Mục lục
Học tiếng Trung Quận đống đa Hà Nội Trung tâm tiếng Trung giao tiếp
Học tiếng Trung Quận đống đa Hà Nội tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster với cơ sở vật chất hiện đại nhất và giảng viên tiếng Trung HOT nhất trên YOUTUBE, thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, học viên sẽ được học tiếng Trung giao tiếp trong một không gian tốt nhất đầy đủ tiện nghi và được trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung giao tiếp khác biệt hoàn toàn so với cách dạy học truyền thống, giáo viên là chủ đạo, học viên mới là trung tâm của lớp học, giáo viên chỉ là người hướng dẫn và khởi phát sự đam mê học tiếng Trung của học viên và khơi dậy tiềm năng ngôn ngữ của học viên, truyền cảm hứng và truyền lửa cho học viên để học viên cảm nhận được một không khí học tiếng Trung vô cùng sôi động và hoạt náo. Tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster, học viên đều cảm nhận chung một điều là học tiếng Trung giao tiếp cùng thầy Nguyễn Minh Vũ vô cùng thú vị, học rất dễ hiểu và học được rất nhiều kiến thức tiếng Trung chỉ trong một thời gian ngắn, phương pháp giảng dạy tiếng Trung của thầy Vũ rất dí dỏm và hài hướng, học viên đều rất yêu quý thầy Vũ, bởi vì thầy Vũ không bao giờ tự coi mình là thầy giáo, mà luôn coi học viên như những người bạn tốt nhất, dạy tiếng Trung vô cùng nhiệt tình và sốt sắng, khiến không khí lớp học không còn sự ngăn cách giữa giáo viên và học viên, mà chỉ là giữa những người bạn với nhau chan hòa trong một bầu không khí học tiếng Trung giao tiếp cực kỳ sôi nổi. Học viên liên tục được khích lệ chủ động nói tiếng Trung giao tiếp trong suốt giờ học, từng học viên đều được luyện tập kỹ năng phản xạ nhanh tiếng Trung giao tiếp, kỹ năng cực kỳ quan trọng để giúp học viên có thể tự tin giao tiếp tiếng Trung với các đối tác Trung Quốc.
Phương châm giảng dạy tiếng Trung của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là đặt chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung lên vị trí số 1, chỉ có chất lượng tốt nhất và hoàn hảo nhất mới là yếu tố quyết định đến sự trường tồn của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Chỉ có chất lượng hàng đầu thì trung tâm tiếng Trung ChineMaster mới thu hút được vô số học viên đến đăng ký học. Chỉ có chất lượng số 1 mới giúp trung tâm tiếng Trung ChineMaster gây dựng nên được thương hiệu trung tâm tiếng Trung tốt nhất tại Việt Nam.
Trước khi bạn quyết định lựa chọn đăng ký một khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hoặc khóa học tiếng Trung giao tiếp nâng cao của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mời bạn xem trước các video clip bài giảng bên dưới của thầy Nguyễn Minh Vũ, đây chính là những video bài giảng nổi tiếng nhất của thầy Vũ, người được hâm mộ nhất trên YOUTUBE và được cộng đồng dân tiếng Trung đánh giá rất cao chính bởi vì sự nhiệt huyết trong công việc, sự cống hiến vô tư cho sự nghiệp phát triển giáo dục của Việt Nam, tuy nhiên, đó chỉ là thứ yếu, điều quan trọng nhất tạo nên tên tuổi của thầy Nguyễn Minh Vũ chính là chất lượng nội dung bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí và khóa học tiếng Trung online trả phí. Học viên trực tuyến sau khi xem xong các video bài giảng khóa học tiếng Trung online của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều cảm thấy vô cùng hưng phấn và chỉ muốn đăng ký ngay và luôn một lớp tiếng Trung giao tiếp tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Trong quá trình các bạn theo học các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ, các bạn cần chuẩn bị đầy đủ các file sách giáo trình hán ngữ PDF & MP3 của ba bộ giáo trình hán ngữ tốt nhất và chuẩn nhất hiện nay, chính là bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, bộ giáo trình hán ngữ boya trọn bộ toàn tập, bộ giáo trình hán ngữ 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc. Bạn nào thiếu file PDF hoặc file Mp3 nào thì tải xuống luôn và ngay tại link bên dưới.
- Download giáo trình hán ngữ phiên bản mới
- Download giáo trình hán ngữ boya pdf mp3
- Download giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc
Đó là ba bộ giáo trình hán ngữ mà tất cả các trường Đại học khoa tiếng Trung Quốc đều đồng loạt đưa vào sử dụng cho các bạn học sinh và sinh viên năm thứ nhất và năm thứ hai, đồng thời đây cũng là tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp của tất cả các trung tâm tiếng Trung tại Việt Nam. Trong đó, nổi tiếng nhất là bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới được sử dụng rộng rãi trên khắp thế giới. Và đây cũng chính là tài liệu học tiếng Trung để thi HSK tốt nhất và hiệu quả nhất.
Bên dưới là hình ảnh phòng học trung tâm tiếng Trung ChineMaster lừng danh số 1 tại Việt Nam với cơ sở vật chất được trang bị hiện đại nhất đạt tiêu chuẩn phòng học Châu Âu.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster luôn luôn có những hành động BÁ ĐẠO nhất, đó chính là đầu tư mạnh tay vào cơ sở vật chất và đầu tư vốn rất lớn vào việc nâng cao và không ngừng cải tiến phương pháp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp để có thể tạo ra những khóa học tiếng Trung tốt nhất & chất lượng nhất.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster luôn luôn tự hào là đơn vị mạnh nhất dẫn đầu lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung giao tiếp và luyện thi HSK cấp tốc đảm bảo đầu ra 100%.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của bạn nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung thực sự có chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội và Tp HCM.
Trước khi bạn muốn đăng ký một khóa học tiếng Trung giao tiếp của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giáo viên tiếng Trung được hâm mộ nhất trên YOUTUBE và trên Facebook, người sở hữu kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất và chất lượng nhất với hơn 50,000 video và clip bài giảng hướng dẫn tự học tiếng Trung online theo các giáo trình học tiếng Trung tốt nhất và phổ biến nhất hiện nay. Thầy Vũ không chỉ là người được cộng đồng dân tiếng Trung đánh giá rất cao mà còn vô cùng nhiệt huyết với công việc, mỗi ngày thầy Vũ đều đăng lên vô số tài liệu học tiếng Trung giao tiếp hoàn toàn miễn phí với hơn 3000 chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất trong công việc hàng ngày. Nếu như bạn lĩnh hội được toàn bộ các bài giảng của thầy Vũ thì chắc chắn bạn sẽ không còn phải bận tâm lo lắng vấn đề giao tiếp lưu loát trôi chảy với đối tác Trung Quốc, công việc giao dịch hàng ngày của bạn với người Trung Quốc sẽ trở nên vô cùng thuận lợi.
Bạn xem trước các video bài giảng của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ ở ngay bên dưới đây, bạn sẽ cảm thấy học tiếng Trung trực tuyến cùng thầy Vũ online trên mạng không khác gì học trực tiếp tiếng Trung cùng thầy Vũ. Chỉ cần bạn muốn học tiếng Trung, bạn hãy kết nối cùng thầy Vũ bằng cách đăng ký Subscribe kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ hiện nay đang là một xu thế mới nhất hiện nay, rất nhiều sau khi xem xong các video bài giảng của thầy Vũ đều không muốn học tiếng Trung online của các trung tâm tiếng Trung khác mà muốn chuyển hết sang học tiếng Trung online cùng thầy Vũ. Nguyên nhân là vì sao?
Bởi vì chất lượng tuyệt vời mới là yếu tố quyết định đến thương hiệu của trung tâm tiếng Trung ChineMaster ngày càng để lại ấn tượng sâu sắc với học viên. Chính chất lượng tốt nhất mới là yếu tố quyết định đến số lượng người đăng ký khóa học tiếng Trung online của thầy Nguyễn Minh Vũ.
Trong tất cả các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí, riêng mảng phát âm tiếng Trung chuẩn thầy Vũ đã dành hơn 20% tổng số video bài giảng khóa học tiếng Trung online để chuyên hướng dẫn thật tỷ mỷ và chi tiết cách phát âm tiếng Trung phổ thông chuẩn tuyệt đối 100%. Đây là chương trình học tiếng Trung online hoàn toàn miễn phí hay còn gọi là chính sách khuyến học của thầy Nguyễn Minh Vũ nhằm giúp đỡ tất cả các bạn có hoàn cảnh gia đình khó khăn vẫn có cơ hội được tiếp cận với những video bài giảng miễn phí tốt nhất và chất lượng nhất.
Nếu bạn thật sự muốn cảm ơn thầy Vũ, bạn chỉ cần ấn nút Đăng ký Subscribe kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ là được. Chỉ đơn giản là như vậy, đó là sự khích lệ và động viên của tất cả các bạn để thầy Vũ có thêm động lực tiếp tục làm ra những bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất và chất lượng nhất, đóng góp thêm một phần sức lực cho sự nghiệp phát triển của Nền giáo dục Việt Nam, góp một phần công sức nhỏ nhoi giúp Đất Nước Việt Nam ngày càng vững mạnh hơn và phát triển hơn.
Khóa học phát âm tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu
Khóa học tiếng Trung online giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới
Tiếp nối sự thành công của hai bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao được thầy Vũ biên soạn theo bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, sau đây là những video bài giảng tự học tiếng Trung cơ bản của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn xem chi tiết ở bên dưới.
Nội dung bài giảng sẽ tập trung chủ yếu đối với những bạn mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc đang tìm một lớp tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu mà chưa biết nên lựa chọn đăng ký học ở đâu.
Bộ bài giảng tự học tiếng Trung cơ bản do chủ giảng thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn và trình bày ở bên dưới là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời dành cho bạn.
Tự học Tiếng Trung online cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu
Khóa học Tiếng Trung online LIVE STREAM Facebook
Khóa học tiếng Trung online 1234 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất
Khóa học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu
Thầy Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập ra trung tâm tiếng Trung ChineMaster, sẽ tiếp tục dẫn dắt đội nhóm trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục giành thêm những kỳ tích và thành công mới để luôn tự hào là trung tâm tiếng Trung tốt nhất số 1 tại Việt Nam thông qua những bài giảng tốt nhất và chất lượng nhất, những khóa học tiếng Trung giao tiếp không một trung tâm tiếng Trung nào có thể mô phỏng vào sao chép được phương pháp giảng dạy tiếng Trung độc nhất vô nhị của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Những bài giảng cực kỳ nổi tiếng của thầy Vũ phải kế đến chính là bộ bài giảng chuyên học tiếng Trung giao tiếp 9999 câu tiếng Trung giao tiếp khóa học tiếng Trung online, bộ bài giảng này đã được thầy Vũ đăng ký bản quyền nội dung với đơn vị DMCA. Bất kỳ bên nào khi chưa được thầy Vũ cho phép thì không được quyền đăng lại ở các kênh khác, nếu không hậu quả sẽ khó lường, toàn bộ trang web vi phạm bản quyền sẽ bị DMCA truy cứu nội dung và sẽ bị die không cần báo trước.
Tất nhiên là mình đã xin phép thầy Vũ và thầy Vũ đã cho phép nên mình mới dám đăng lên đây để chia sẻ cùng các bạn những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hay nhất và thông dụng nhất chỉ có duy nhất tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí 9999 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất
| 2809 | Trời sắp tối rồi. | 天快黑了。 | Tiān kuài hēi le. |
| 2810 | Tôi đi xe đạp vội vội vàng vàng về nhà. | 我骑着自行车,急急忙忙地往家走。 | Wǒ qí zhe zìxíng chē, jí jí máng máng de wǎng jiā zǒu. |
| 2811 | Lúc đến ngã tư thì đèn đỏ sáng lên. | 到了十字路口的时候,前面红灯亮了。 | Dào le shízì lùkǒu de shíhou, qiánmiàn hóng dēng liàng le. |
| 2812 | Tôi vội vàng dừng xe, nhưng mà xe không dừng, vẫn cứ chạy về phía trước. | 我急忙停车,但是车没停住,还是向前跑。 | Wǒ jímáng tíngchē, dànshì chē méi tíng zhù, háishì xiàng qián pǎo. |
| 2813 | Một cảnh sát đang đứng ngay trước mặt tôi, cô ta chào hỏi lễ phép với tôi nói rằng: “Mời bạn lái xe sang bên kia”. Cô ta chỉ sang bên đỗ xe đàng kia. | 一个警察正站在我面前,她向我敬个礼说:“请你把车开到那边去。”她指了指路边的岗亭。 | Yí ge jǐngchá zhèng zhàn zài wǒ miànqián, tā xiàng wǒ jìng ge lǐ shuō: “Qǐng nǐ bǎ chē kāi dào nà biān qù.” Tā zhǐ le zhǐ lùbiān de gǎngtíng. |
| 2814 | Trên phố chỗ nào cũng đều là quán cơm. | 街上到处都是越南饭店。 | Jiē shàng dàochù dōu shì yuènán fàndiàn. |
| 2815 | Hôm qua trên đường tôi gặp một chuyện. | 昨天我在街上遇到一件事。 | Zuótiān wǒ zài jiē shàng yù dào yí jiàn shì. |
| 2816 | Ở chỗ ngã tư, tôi nhìn thấy một đôi vợ chồng, xem ra là người từ quê lên. Bọn họ muốn qua đường, nhưng mà trông thấy xe cộ đi qua đi lại nhiều quá, đợi cả nửa ngày trời cũng không qua được. Lúc này, một công an giao thông trông thấy, bèn lập tức chạy đến đó, dìu hai vị cao niên đó từng bước từng bước qua đường. Trông thấy cảnh này, tôi vô cùng cảm động. | 在一个十字路口,我看见一对夫妻,看样子是从农村来的。他们要过马路,但是看到来往的车那么多,等了半天,也没干过来。这时,一个交通警察看见了,就马上跑了过去,扶着这两位老人,一步一步地走过来。看到这种情景,我非常感动。 | Zài yí ge shízìlù kǒu, wǒ kànjiàn yí duì fūqī, kàn yàngzi shì cóng nóngcūn lái de. Tāmen yào guò mǎlù, dànshì kàn dào láiwǎng de chē nàme duō, děng le bàntiān, yě méi gǎn guòlái. Zhè shí, yí ge jiāotōng jǐngchá kànjiàn le, jiù mǎshàng pǎo le guòqù, fú zhe zhè liǎng wèi lǎorén, yí bù yí bù de zǒu guòlái. Kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, wǒ fēicháng gǎndòng. |
| 2817 | Đây là việc mà cảnh sát nên làm, có gì đáng phải cảm động đâu? | 这是警察应该做的事,有什么可感动的? | Zhè shì jǐngchá yīnggāi zuò de shì, yǒu shénme kě gǎndòng de? |
| 2818 | Có một bạn học, mùa hè năm ngoái đi du lịch Việt Nam, không cẩn thận làm mất ví tiền và hộ chiếu, trên người không có một xu dính túi, họ rất sốt ruột. Đang lúc không biết làm như thế nào thì cô ta trông thấy bên đường có một cảnh sát, cảnh sát giúp cô ta tìm chỗ ở, còn cho cô ta mượn tiền mua vé máy bay, sau đó lại lái xe chở cô ta đến sân bay. | 我有一个同学,去年夏天去越南旅行,不小心把钱包和护照都丢了,身上一分钱也没有,非常着急。正在不知道怎么办的时候,她看见路边有一个警察,警察为她安排了住的地方,还借给她买回北京机票的钱,然后又开车把她送到机场。 | Wǒ yǒu yí ge tóngxué, qùnián xiàtiān qù yuènán lǚxíng, bù xiǎoxīn bǎ qiánbāo hé hùzhào dōu diū le, shēn shàng yì fēn qián yě méiyǒu, fēicháng zháojí. Zhèngzài bù zhīdào zěnme bàn de shíhou, tā kànjiàn lùbiān yǒu yí ge jǐngchá, jǐngchá wèi tā ānpái le zhù de dìfang, hái jiè gěi tā mǎi huí běijīng jīpiào de qián, ránhòu yòu kāi chē bǎ tā sòng dào jīchǎng. |
| 2819 | Tôi đọc báo thấy có một việc như thế này: Một cô bé khoảng 4, 5 tuổi làm quả bóng lăn ra đường. Cô bé chạy về phía đó nhặt bóng thì cảnh sát trông thấy. Cảnh sát bèn giúp cô bé nhặt quả bóng lên, sau đó bế cô bé sang bên đường. Cô bé nói một câu: “Cảm ơn”. Vừa mới bước đi, lại quay trở lại nói với cảnh sát: “Cô ơi, giầy của cháu bị tuột rồi”. Nói xong thì giơ chân về phía trước mặt cảnh sát, cảnh sát cười và khom lưng xuống, buộc dây giầy cho cô bé. Lúc này mẹ của cô bé chạy tới, trông thấy cảnh này, cảm động đến nỗi không biết nói gì. | 我在报纸上看到这样一件事:一个四五岁的小女孩儿把球滚到大街上去了。她要跑过去拿,被警察看见了。警察就帮小女孩儿把球捡了回来,然后把小女孩儿抱到路边。小女孩儿说了一声:”谢谢。”,刚要走,又回来对警察说:“阿姨,我的鞋带开了。”说着就把小脚伸到警察面前,警察笑着弯下腰去,给小女孩儿把鞋带系好。这时小女孩儿的妈妈跑了过来,看到这种情景,感动得不知道说什么好。 | Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào zhè yàng yí jiàn shì: yí ge sì wǔ suì de xiǎonǚ háir bǎ qiú gǔn dào dàjiē shàng qù le. Tā yào pǎo guòqù ná, bèi jǐngchá kànjiàn le. Jǐngchá jiù bāng xiǎonǚ háir bǎ qiú jiǎn le huílái, ránhòu bǎ xiǎonǚ háir bào dào lù biān. Xiǎonǚ háir shuō le yì shēng: “Xièxie.”, Gāng yào zǒu, yòu huílai duì jǐngchá shuō: “Āyí, wǒ de xié dài kāi le.” Shuōzhe jiù bǎ xiǎo jiǎo shēn dào jǐngchá miànqián, jǐngchá xiào zhe wān xià yāo qù, gěi xiǎonǚ háir bǎ xié dài jì hǎo. Zhè shí xiǎonǚ háir de māma pǎo le guòlái, kàn dào zhè zhǒng qíngjǐng, gǎndòng de bù zhīdào shuō shénme hǎo. |
| 2820 | Mặc dù bây giờ là mùa đông, nhưng mà vừa mới nhìn bức tranh này cảm thấy cứ như là đến mùa xuân rồi. | 虽然现在是冬天,但是一看到这幅画就感到像春天一样。 | Suīrán xiànzài shì dōngtiān, dànshì yí kàn dào zhè fú huà jiù gǎndào xiàng chūntiān yí yàng. |
| 2821 | Mỗi lần đến Trung Quốc, nhìn thấy những chữ viết mà tôi thích, chỉ muốn mua một ít đem về. | 我每次到中国来,看到喜欢的字画,总要买一些带回去。 | Wǒ měi cì dào zhōngguó lái, kàn dào xǐhuān de zìhuà, zǒng yào mǎi yì xiē dài huíqù. |
| 2822 | Sự việc này bạn chưa từng nghe qua sao? | 这件事你没听说过吗? | Zhè jiàn shì nǐ méi tīng shuō guò ma? |
| 2823 | Bạn không nhìn thấy à? Cô ta ở ngay đây. | 你没看见吗?她就在这儿。 | Nǐ méi kànjiàn ma? Tā jiù zài zhèr. |
| 2824 | Bạn không nói thì làm sao tôi biết được? | 你不告诉我,我怎么知道呢? | Nǐ bú gàosu wǒ, wǒ zěnme zhīdào ne? |
| 2825 | Nghe nói bạn đã từng đến Việt Nam. | 听说你去过越南? | Tīngshuō nǐ qù guò yuènán? |
| 2826 | Tôi đâu có đến Việt Nam đâu. | 我哪儿去过越南。 | Wǒ nǎr qù guò yuènán. |
| 2827 | Cô ta mời tôi, làm sao tôi có thể không đi được? | 她邀请我,我怎么能不去呢? | Tā yāoqǐng wǒ, wǒ zěnme néng bú qù ne? |
| 2828 | Chẳng phải là bạn muốn đi sao? | 你不是不想去吗? | Nǐ bú shì bù xiǎng qù ma? |
| 2829 | Ai bảo là tôi không muốn đi? | 谁说我不想去? | Shuí shuō wǒ bù xiǎng qù? |
| 2830 | Cô ta đi đâu rồi? | 她去哪儿了? | Tā qù nǎr le? |
| 2831 | Ai biết được cô ta đi đâu. | 谁知道她去哪儿了。 | Shuí zhīdào tā qù nǎr le. |
| 2832 | Đến Bắc Kinh sắp nửa năm rồi, ngay cả Trường Thành cô ta cũng chưa từng đến. | 来北京快半年了,连长城她也没去过。 | Lái běijīng kuài bànnián le, lián chángchéng tā yě méi qù guò. |
| 2833 | Tại sao câu hỏi đơn giản như thế này mà bạn cũng không biết trả lời? | 你怎么连这么简单的问题也不会回答? | Nǐ zěnme lián zhème jiǎndān de wèntí yě bú huì huídá? |
| 2834 | Bạn đã từng xem cuốn sách này chưa? | 你看过这本书吗? | Nǐ kàn guò zhè běn shū ma? |
| 2835 | Chưa, ngay cả tên sách tôi cũng chưa từng nghe qua. | 没有,连这本书的名字我也没听说过。 | Méiyǒu, lián zhè běn shū de míngzì wǒ yě méi tīngshuō guò. |
| 2836 | Dạo này bạn bận không? | 你最近忙吗? | Nǐ zuìjìn máng ma? |
| 2837 | Rất bận, ngay cả chủ nhật cũng không được nghỉ ngơi. | 很忙,连星期日也不能休息。 | Hěn máng, lián xīngqī rì yě bù néng xiūxi. |
| 2838 | Đến cả cô ta cũng biết, tại sao bạn không biết? | 连她都知道,你怎么不知道呢? | Lián tā dōu zhīdào, nǐ zěnme bù zhīdào ne? |
| 2839 | Vấn đề đơn giản như thế ngay cả đứa trẻ cũng biết trả lời. | 这么简单的问题连孩子都会回答。 | Zhème jiǎndān de wèntí lián háizi dōu huì huídá. |
| 2840 | Việc của cô ta không có cái nào là tôi không biết. | 她的事我没有不知道的。 | Tā de shì wǒ méiyǒu bù zhīdào de. |
| 2841 | Bạn không thể không đi. | 你不能不去。 | Nǐ bù néng bú qù. |
| 2842 | Tôi không biết trong dạ tiệc có những quy định gì? | 我不知道宴会上有什么规矩。 | Wǒ bù zhīdào yànhuì shàng yǒu shénme guīju. |
| 2843 | Cô ta đùa với bạn đấy. | 她跟你开玩笑呢。 | Tā gēn nǐ kāi wánxiào ne. |
| 2844 | Cô ta chỉ đùa với bạn mà thôi. | 她只是跟你开了一个玩笑而已。 | Tā zhǐshì gēn nǐ kāi le yí ge wánxiào éryǐ. |
| 2845 | Lúc tôi vừa mới đến Trung Quốc ngay cả một chữ cũng không biết. | 我刚来中国的时候连一个汉字也不会写。 | Wǒ gāng lái zhōngguó de shíhou lián yí ge hànzì yě bú huì xiě. |
| 2846 | Lúc tôi đến Việt Nam ngay cả một câu Tiếng Việt cũng không biết. | 我来越南的时候连一句越语也不会说。 | Wǒ lái yuènán de shíhou lián yí jù yuèyǔ yě bú huì shuō. |
| 2847 | Chỉ cần uống thuốc này vào là bệnh của bạn sẽ khỏi. | 只要吃了这药你的病就能好。 | Zhǐ yào chī le zhè yào nǐ de bìng jiù néng hǎo. |
| 2848 | Tại sao ngay cả cái này bạn cũng không hiểu? | 你怎么连这个也不懂? | Nǐ zěnme lián zhè ge yě bù dǒng. |
| 2849 | Ai bảo là tôi không hiểu? | 谁说我不懂? | Shuí shuō wǒ bù dǒng? |
| 2850 | Tại sao ngay cả cái này bạn cũng không biết? | 你怎么连这个也不知道? | Nǐ zěnme lián zhè ge yě bù zhīdào. |
| 2851 | Tại sao ngay cả câu này bạn cũng không biết làm? | 你怎么连这个题也不会做? | Nǐ zěnme lián zhè ge tí yě bú huì zuò? |
| 2852 | Tại sao ngay cả Việt Nam bạn cũng chưa từng đến? | 你怎么连越南也没去过? | Nǐ zěnme lián yuènán yě méi qù guò? |
| 2853 | Tại sao ngay cả bộ phim này bạn cũng chưa từng xem? | 你怎么连这个电影也没看过? | Nǐ zěnme lián zhè ge diànyǐng yě méi kàn guò? |
| 2854 | Chỉ cần có tiền thì có thể mua được rất nhiều thứ. | 只要有钱就能买好多好多东西。 | Zhǐyào yǒu qián jiù néng mǎi hǎo duō hǎo duō dōngxi. |
| 2855 | Chỉ cần có thời gian nhất định tôi sẽ tham gia dạ hội của bạn. | 只要我有时间就一定参加你的晚会。 | Zhǐyào wǒ yǒu shíjiān jiù yí dìng cānjiā nǐ de wǎnhuì. |
| 2856 | Chỉ cần dùng chút xíu thời gian là có thể làm xong. | 只要用一点儿时间就能做完。 | Zhǐyào yòng yì diǎnr shíjiān jiù néng zuò wán. |
| 2857 | Chỉ cần đăng ký là có thể tham gia câu lạc bộ Tiếng Trung. | 只要报名就可以参加汉语俱乐部。 | Zhǐyào bàomíng jiù kěyǐ cānjiā hànyǔ jùlèbù. |
| 2858 | Ai đã xem phim của cô ta diễn đều sẽ cười ồ lên. | 谁看了她演的电影都会笑起来。 | Shuí kàn le tā yǎn de diànyǐng dōu huì xiào qǐlái. |
| 2859 | Ai biết được việc này đều sẽ nói cho bạn. | 谁知道这件事都会告诉你。 | Shuí zhīdào zhè jiàn shì dōu huì gàosu nǐ. |
| 2860 | Ai nghe thấy việc này đều sẽ rất vui mừng. | 谁听到这件事都会很高兴。 | Shuí tīng dào zhè jiàn shì dōu huì hěn gāoxìng. |
| 2861 | Ai biết được bạn đến đều sẽ rất hoan nghênh. | 谁知道你来都会欢迎的。 | Shuí zhīdào nǐ lái dōu huì huānyíng de. |
| 2862 | Ai đã từng đến Việt Nam đều sẽ rất thích phong cảnh của Việt Nam. | 谁去过越南都会喜欢越南的风光。 | Shuí qù guò yuènán dōu huì xǐhuān yuènán de fēngguāng. |
| 2863 | Ai đã xem bộ phim này rồi đều bị cảm động. | 谁看了这个电影都会被感动。 | Shuí kàn le zhè ge diànyǐng dōu huì bèi gǎndòng. |
| 2864 | Bạn quen biết cô ta không? | 你认识她吗? | Nǐ rènshi tā ma? |
| 2865 | Ngay cả tên của cô ta tôi cũng chưa từng nghe qua. | 我连她的名字也没听说过。 | Wǒ lián tā de míngzi yě méi tīng shuō guò. |
| 2866 | Bạn nghe hiểu được đài phát thanh Tiếng Trung không? | 你听得懂中文广播吗? | Nǐ tīng de dǒng zhōngwén guǎngbō ma? |
| 2867 | Ngay cả câu Tiếng Trung đơn giản tôi cũng nghe không hiểu. | 连简单的汉语我也听不懂。 | Lián jiǎndān de hànyǔ wǒ yě tīng bù dǒng. |
| 2868 | Bạn uống được rượu trắng không? | 你能喝白酒吗? | Nǐ néng hē báijiǔ ma? |
| 2869 | Ngay cả bia tôi cũng không uống được. | 连啤酒我也不能喝。 | Lián píjiǔ wǒ yě bù néng hē. |
| 2870 | Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa? | 你去过北京吗? | Nǐ qù guò běijīng ma? |
| 2871 | Ngay cả Trung Quốc tôi cũng chưa từng đến. | 连中国我也没去过。 | Lián zhōngguó wǒ yě méi qù guò. |
| 2872 | Bạn biết sửa máy tính không? | 你会修电脑吗? | Nǐ huì xiū diànnǎo ma? |
| 2873 | Ngay cả máy tính tôi cũng không biết sử dụng. | 连用电脑我也不会用。 | Lián yòng diànnǎo wǒ yě bú huì yòng. |
| 2874 | Vấn đề này rất đơn giản, ai cũng đều biết trả lời. | 这个问题很简单,谁都会回答。 | Zhè ge wèntí hěn jiǎndān, shuí dōu huì huídá. |
| 2875 | Có người Việt Nam cho rằng 8 là con số cát tường lợi lộc. | 有的越南人认为“八”是一个吉利的数字。 | Yǒu de yuènán rén rènwéi “bā” shì yí ge jílì de shùzì. |
| 2876 | Cô ta là người thích trêu đùa với người khác. | 她这个人就爱跟别人开玩笑。 | Tā zhè ge rén jiù ài gēn biérén kāiwánxiào. |
| 2877 | Tôi muốn làm đơn xin trường học kéo dài thêm một năm. | 我想向学校申请再延长一年。 | Wǒ xiǎng xiàng xuéxiào shēnqǐng zài yáncháng yì nián. |
| 2878 | Trước tiên cho phép tôi giới thiệu một chút. | 首先让我来给大家介绍一下儿。 | Shǒuxiān ràng wǒ lái gěi dàjiā jièshào yí xiàr. |
| 2879 | Buổi dạ hội ngày hôm nay, rất nhiều lãnh đạo các Nước đều đã đến. | 今天的晚会,很多重要的国家领导都来了。 | Jīntiān de wǎnhuì, hěnduō chóng yào de guójiā lǐngdǎo dōu láile. |
| 2880 | Vừa mới đến, tôi không quen một chút nào, bây giờ tôi đã có tình cảm với nơi đây, lại không muốn rời xa nữa. | 刚来时,我一点儿也不习惯,现在我对这儿已经有了感情,又不想离开。 | Gāng lái shí, wǒ yì diǎnr yě bù xíguàn, xiànzài wǒ duì zhèr yǐjīng yǒu le gǎnqíng, yòu bù xiǎng líkāi. |
| 2881 | Cô ta thật là ngốc, tại sao ngay cả câu hỏi đơn giản như vậy mà cũng không trả lời được? | 她真笨,怎么连这么简单的问题也答不出来? | Tā zhēn bèn, zěnme lián zhè me jiǎndān de wèntí yě dá bù chūlai. |
| 2882 | Chỉ cần bạn gọi điện thoại thì nhất định tôi sẽ đến. | 只要你给我打电话我就一定来。 | Zhǐyào nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà wǒ jiù yí dìng lái. |
| 2883 | Chỉ cần bạn nỗ lực thì nhất định sẽ học tốt được Tiếng Trung. | 只要你努力就一定能把汉语学好。 | Zhǐyào nǐ nǔlì jiù yí dìng néng bǎ hànyǔ xuéhǎo. |
| 2884 | Chỉ cần nói tốt được Tiếng Trung là có thể tìm được công việc tốt. | 只要汉语说得好就能找到好工作。 | Zhǐyào hànyǔ shuō de hǎo jiù néng zhǎo dào hǎo gōngzuò. |
| 2885 | Chỉ cần bạn uống loại thuốc này vào là bệnh sẽ khỏi. | 只要你吃了这种药你的病很快就会好。 | Zhǐyào nǐ chī le zhè zhǒng yào nǐ de bìng hěn kuài jiù huì hǎo. |
| 2886 | Chỉ cần bạn nói với cô ta, cô ta sẽ giúp đỡ bạn. | 只要你告诉她,她就会帮助你。 | Zhǐyào nǐ gàosu tā, tā jiù huì bāngzhù nǐ. |
| 2887 | Chỉ cần có tiền là có thể mua được đồ xịn. | 只要有钱就能买到好东西。 | Zhǐyào yǒu qián jiù néng mǎi dào hǎo dōngxi. |
| 2888 | Trước khi đến Trung Quốc, tôi chưa từng học qua Tiếng Trung. | 来中国以前,我没学过汉语。 | Lái zhōngguó yǐqián, wǒ méi xué guò hànyǔ. |
| 2889 | Bạn chưa từng xem qua bộ phim này, làm sao bạn biết được là không hay? | 你没看过这个电影,你怎么知道没有意思。 | Nǐ méi kàn guò zhè ge diànyǐng, nǐ zěnme zhīdào méiyǒu yìsi. |
| 2890 | Tại sao chìa khóa của tôi lại không tìm thấy nhỉ? | 我的钥匙怎么找不到了? | Wǒ de yàoshi zěnme zhǎo bú dào le? |
| 2891 | Nghe nói cô ta sắp đi Mỹ du học rồi. | 听说她要去美国留学了。 | Tīngshuō tā yào qù měiguó liúxué le. |
| 2892 | Bạn biết cô ta đi đâu không? | 你知道她去哪儿吗? | Nǐ zhīdào tā qù nǎr ma? |
| 2893 | Cả ngày hôm nay tôi không thấy cô ta. | 今天一天我都没看见她。 | Jīntiān yì tiān wǒ dōu méi kànjiàn tā. |
| 2894 | Trước khi đến Trung Quốc, bạn đã từng học Tiếng Trung bao lâu? | 来中国以前你学过多长时间汉语? | Lái zhōngguó yǐqián nǐ xué guò duō cháng shíjiān hànyǔ? |
| 2895 | Sau khi đến Việt Nam bạn đã từng đi du lịch mấy lần? | 来越南以后你去旅行过几次? | Lái yuènán yǐhòu nǐ qù lǚxíng guò jǐ cì? |
| 2896 | Hôm nay bạn đến sớm không? | 今天你来得早吗? | Jīntiān nǐ lái de zǎo ma? |
| 2897 | Hôm nay tôi đến rất sớm, lúc tôi đến thì chưa có ai cả. | 今天我来得很早,我来时一个人都没有。 | Jīntiān wǒ lái de hěn zǎo, wǒ lái shí yí ge rén dōu méiyǒu. |
| 2898 | Sau khi về Nước cô ta có thường xuyên liên hệ với bạn không? | 回国以后她常跟你联系吗? | Huíguó yǐhòu tā cháng gēn nǐ liánxì ma? |
| 2899 | Những cuốn sách này bạn đã xem hết mấy quyển? | 这些书你看完几本了? | Zhè xiē shū nǐ kàn wán jǐ běn le? |
| 2900 | Tôi đang tìm chìa khóa. Bạn thấy chìa khóa của cô ta ở trên bạn, sao bạn không nói? | 她在找钥匙,你看她的钥匙就在桌子上,你怎么说? | Tā zài zhǎo yàoshi, nǐ kàn tā de yàoshi jiù zài zhuōzi shàng, nǐ zěnme shuō? |
| 2901 | Cô ta hỏi cô giáo của bạn tên là gì, bạn nói là không biết. Cô ta sẽ nói thế nào? | 她问你的老师叫什么名字,你说不知道,她会怎么说? | Tā wèn nǐ de lǎoshī jiào shénme míngzì, nǐ shuō bu zhīdào, tā huì zěnme shuō? |
| 2902 | Cô ta hỏi bạn phong cảnh của Việt Nam thế nào, nhưng mà bạn chưa từng đến đó, bạn nói thế nào? | 她问你越南的风景怎么样,但是你没去过,你怎么说? | Tā wèn nǐ yuènán de fēngjǐng zěnme yàng, dànshì nǐ méi qù guò, nǐ zěnme shuō? |
| 2903 | Có người nói bạn đã từng làm diễn viên, nhưng mà bạn chưa từng làm diễn viên, bạn nói thế nào? | 有人说你当过演员,但是你没有当过演员,你怎么说? | Yǒurén shuō nǐ dāng guò yǎnyuán, dànshì nǐ méiyǒu dāng guò yǎnyuán, nǐ zěnme shuō? |
| 2904 | Có người tìm cô giáo của bạn, nhưng mà cô giáo của bạn không có đó, cô ta hỏi bạn, nhưng bạn không biết, bạn nói thế nào? | 有人找你的老师,但是你的老师不在,她问你,但是你不知道,你怎么说? | Yǒurén zhǎo nǐ de lǎoshī, dànshì nǐ de lǎoshī bú zài, tā wèn nǐ, dànshì nǐ bù zhīdào, nǐ zěnme shuō? |
| 2905 | Nhìn thấy rất nhiều bạn bè đã mua xe, tôi cũng mua luôn một chiếc. | 看到很多朋友买了汽车,我也买了一辆。 | Kàn dào hěn duō péngyǒu mǎi le qìchē, wǒ yě mǎi le yí liàng. |
| 2906 | Nếu bạn đưa hơn 100 tệ, thì chữ số cuối cùng của biển số xe bạn có thể tự do lựa chọn. | 如果你多交一百块钱,车牌的最后一个号码可以随便挑。 | Rúguǒ nǐ duō jiāo yì bǎi kuài qián, chēpái de zuìhòu yí ge hàomǎ kěyǐ suíbiàn tiāo. |
| 2907 | Bạn chọn con số nào thế? | 你选哪个数字呀? | Nǐ xuǎn nǎ ge shùzì ya? |
| 2908 | Tôi không tự quyết định được, để tôi về nhà bàn bạc với vợ chút đã, lát nữa tôi gọi lại cho bạn. | 我自己决定不了,让我回去跟老婆商量一下儿,一会儿再来告诉你。 | Wǒ zìjǐ juédìng bù liǎo, ràng wǒ huíqù gēn lǎopó shāngliang yí xiàr, yí huìr zàilái gàosu nǐ. |
| 2909 | Cô ta cười và nói, vậy bạn nhanh lên đi. | 她笑着说,那你快点儿吧。 | Tā xiào zhe shuō, nà nǐ kuài diǎnr ba. |
| 2910 | Tôi về đến nhà và kể cho vợ về việc chọn số. | 我回到家,对老婆讲了挑号码的事。 | Wǒ huí dào jiā, duì lǎopó jiǎng le tiāo hàomǎ de shì. |
| 2911 | Cô ta nói là chọn luôn số 8 đi, còn bàn bạc gì với tôi nữa. | 她说就挑“八”吧,还跟我商量什么。 | Tā shuō jiù tiāo “bā” ba, hái gēn wǒ shāngliang shénme. |
| 2912 | Tôi hẹn cô ta tối nay đến nhà cô giáo chơi. | 我约她今天晚上去老师家玩儿。 | Wǒ yuē tā jīntiān wǎnshang qù lǎoshī jiā wánr. |
| 2913 | Ở Việt Nam có thể đi tham quan, có thể ăn rất nhiều đồ ăn ngon. | 在越南可以去参观,可以吃很多好吃的东西。 | Zài yuènán kěyǐ qù cānguān, kěyǐ chī hěn duō hǎochī de dōngxi. |
| 2914 | Bạn không được ăn nhiều quá, nếu như ăn nhiều quá, sau khi về rồi thì không thể mặc được bộ quần áo này đâu. | 你不能吃得太多,要是吃得太多,你回来以后,就不能穿这件衣服了。 | Nǐ bù néng chī de tài duō, yàoshi chī de tài duō, nǐ huílai yǐhòu, jiù bù néng chuān zhè jiàn yīfu le. |
| 2915 | Căn phòng của bạn bố trí rất đẹp. | 你的房间布置得很好。 | Nǐ de fángjiān bùzhì de hěn hǎo. |
| 2916 | Đâu có, bình thường thôi. | 哪儿啊,马马虎虎。 | Nǎr a, mǎmǎ hūhū . |
| 2917 | Kê bàn ở đây, viết chữ và xem sách thì tuyệt. | 桌子放在这儿,写字和看书都很好。 | Zhuōzi fàng zài zhèr, xiě zì hé kàn shū dōu hěn hǎo. |
| 2918 | Bạn xem, cái bàn kê ở bên cạnh giá sách, thế nào? | 你看,桌子放在书架旁边,怎么样? | Nǐ kàn, zhuōzi fàng zài shūjià pángbiān, zěnme yàng? |
| 2919 | Rất tốt, lấy đồ đạc rất tiện lợi. | 很好,拿东西很方便。 | Hěn hǎo, ná dōngxi hěn fāngbiàn. |
| 2920 | Căn phòng của bạn sao mà bố trí đẹp thế? | 你的房间布置得怎么这么漂亮? | Nǐ de fángjiān bùzhì de zěnme zhème piàoliang? |
| 2921 | Hôm nay ai tới thế? | 今天谁来啊? | Jīntiān shuí lái a? |
| 2922 | Không có ai đến, sắp sang năm mới rồi. | 没有人来,新年快到了。 | Méiyǒu rén lái, xīnnián kuài dàole. |
| 2923 | Hôm nay bạn mặc rất đẹp! | 今天你穿得真漂亮! | Jīntiān nǐ chuān de zhēn piàoliang! |
| 2924 | Vậy à? Thì đón năm mới mà. | 是吗?过新年了嘛。 | Shì ma? Guò xīnnián le ma. |
| 2925 | Quần áo của bạn rất đẹp, mua ở đâu thế? | 你的衣服很漂亮,在哪儿买的? | Nǐ de yīfu hěn piàoliang, zài nǎr mǎi de? |
| 2926 | Không phải là mua, là chị gái tôi mua cho tôi đấy. | 不是买的,是我姐姐给我买的。 | Bú shì mǎi de, shì wǒ jiějie gěi wǒ mǎi de. |
| 2927 | Kiểu dáng quần áo của bạn rất đẹp. | 你衣服的样子很好看。 | Nǐ yīfu de yàngzi hěn hǎokàn. |
| 2928 | Tôi cũng cảm thấy không tệ. | 我也觉得不错。 | Wǒ yě juéde bú cuò. |
| 2929 | Tôi rất thích mầu này. | 我很喜欢这个颜色。 | Wǒ hěn xǐhuān zhège yánsè. |
| 2930 | Nếu như bạn thích, tôi sẽ mua cho bạn. | 要是你喜欢,我就给你买。 | Yàoshi nǐ xǐhuān, wǒ jiù gěi nǐ mǎi. |
| 2931 | Nếu như ngày mai thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi dạo phố. | 要是明天天气好,我们就去逛街。 | Yàoshi míngtiān tiānqì hǎo, wǒmen jiù qù guàngjiē. |
| 2932 | Hôm qua bạn đi đâu thế? | 昨天你去哪儿了? | Zuótiān nǐ qù nǎr le? |
| 2933 | Hôm qua tôi đi xem phim với cô ta. | 昨天我跟她去看电影了。 | Zuótiān wǒ gēn tā qù kàn diànyǐng le. |
| 2934 | Bạn đã mua đồ gì? | 你买了什么东西? | Nǐ mǎi le shénme dōngxi? |
| 2935 | Tôi đã mua một chiếc áo len. | 我买了一件毛衣。 | Wǒ mǎi le yí jiàn máoyī. |
| 2936 | Hôm qua cô ta nấu món ăn rất ngon. | 昨天她做了很好吃的菜。 | Zuótiān tā zuò le hěn hǎochī de cài. |
| 2937 | Bây giờ là mùa đông rồi, thời tiết lạnh rồi. | 现在是冬天了,天气冷了。 | Xiànzài shì dōngtiān le, tiānqì lěng le. |
| 2938 | Bây giờ cô ta không phải là học sinh nữa, cô ta là giáo viên rồi. | 现在她不是学生了,是老师了。 | Xiànzài tā bú shì xuéshēng le, shì lǎoshī le. |
| 2939 | Tôi không đến nhà cô giáo đâu. | 我不去老师家了。 | Wǒ bú qù lǎoshī jiā le. |
| 2940 | Bây giờ tôi muốn đến trường học học Tiếng Trung | 现在我要去学校学习汉语。 | Xiànzài wǒ yào qù xuéxiào xuéxí hànyǔ. |
| 2941 | Bạn đi với tôi đến cửa hàng mua quần áo nhé. | 你跟我一起去商店买衣服吧。 | Nǐ gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ba. |
| 2942 | Chúng ta đi thôi. | 咱们走吧。 | Zánmen zǒu ba. |
| 2943 | Buổi tối bạn thường làm gì? | 晚上你常常做什么? | Wǎnshang nǐ cháng cháng zuò shénme? |
| 2944 | Buổi tối tôi thường xem tivi với gia đình. | 晚上我常常跟家人一起看电视。 | Wǎnshang wǒ cháng cháng gēn jiārén yì qǐ kàn diànshì. |
| 2945 | Thỉnh thoảng tôi lên mạng xem phim, thỉnh thoảng tôi xem sách Tiếng Trung. | 有时候我上网看电影,有时候我看汉语书。 | Yǒu shíhou wǒ shàngwǎng kàn diànyǐng, yǒu shíhou wǒ kàn hànyǔ shū. |
| 2946 | Trong lúc tôi đi làm, cô ta ở nhà làm gì? | 我去上班的时候,她在家做什么? | Wǒ qù shàngbān de shíhou, tā zàijiā zuò shénme? |
| 2947 | Trong lúc tôi đi làm, cô ta ở nhà xem phim và nghe nhạc. | 我去上班的时候,她在家看电影和听音乐。 | Wǒ qù shàngbān de shíhou, tā zàijiā kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè. |
| 2948 | Bạn thường lên mạng tìm tài liệu học Tiếng Trung không? | 你常常上网查学汉语资料吗? | Nǐ cháng cháng shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào ma? |
| 2949 | Tôi rất ít khi lên mạng tìm tài liệu học Tiếng Trung, tôi thường lên mạng xem phim và nghe nhạc. | 我很少上网查学汉语资料,我常常上网看电影和听音乐。 | Wǒ hěn shǎo shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào, wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè. |
| 2950 | Trong phòng tôi lúc nào cũng rất yên tĩnh, tôi thường học bài ở trong phòng. | 我的房间里总是很安静,我常常在房间里学习。 | Wǒ de fángjiān lǐ zǒng shì hěn ānjìng, wǒ cháng cháng zài fángjiān lǐ xuéxí. |
| 2951 | Phòng cô ta không được yên tĩnh lắm, vì vậy cô ta thường đến thư viện học bài. | 她的房间不太安静,所以她常常去图书馆学习。 | Tā de fángjiān bú tài ānjìng, suǒyǐ tā cháng cháng qù túshūguǎn xuéxí. |
| 2952 | Buổi tối tôi thường ở nhà ôn tập từ mới và chuẩn bị trước bài học. | 晚上我常常在家复习生词和预习课文。 | Wǎnshang wǒ cháng cháng zàijiā fùxí shēngcí hé yùxí kèwén. |
| 2953 | Buổi sáng tôi thường uống một cốc café hoặc một cốc trà. | 上午我常常和一杯咖啡或者一杯茶。 | Shàngwǔ wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi huòzhě yì bēi chá. |
| 2954 | Tôi không thích làm bài tập. | 我不喜欢做练习。 | Wǒ bù xǐhuān zuò liànxí. |
| 2955 | Tôi thường xuyên luyện Tiếng Trung với bạn Trung Quốc của tôi. | 我常常跟我的中国朋友练习汉语。 | Wǒ cháng cháng gēn wǒ de zhōngguó péngyou liànxí hànyǔ. |
| 2956 | Tôi thường lên mạng buôn chuyện với bạn bè của tôi. | 我常常上网跟我朋友聊天儿。 | Wǒ cháng cháng shàngwǎng gēn wǒ péngyou liáotiānr. |
| 2957 | Hàng ngày tôi đều nhận được rất nhiều thư, tôi thường gửi thư cho bạn bè tôi. | 每天我都收到很多邮件,我常常给朋友发邮件。 | Měitiān wǒ dōu shōu dào hěn duō yóujiàn, wǒ cháng cháng gěi péngyou fā yóujiàn. |
| 2958 | Cô ta rất thích đi xem phim với tôi. | 她很喜欢跟我去看电影。 | Tā hěn xǐhuān gēn wǒ qù kàn diànyǐng. |
| 2959 | Tôi không thích xem phim truyền hình nhiều tập, tôi không có thời gian, tôi thường rất bận. | 我不喜欢看电视剧,我没有时间,我常常很忙。 | Wǒ bù xǐhuān kàn diànshìjù, wǒ méiyǒu shíjiān, wǒ cháng cháng hěn máng. |
| 2960 | Bạn tôi rất thích xem tivi và nghe nhạc. | 我朋友很喜欢看电视和听音乐。 | Wǒ péngyou hěn xǐhuān kàn diànshì hé tīng yīnyuè. |
| 2961 | Hôm nay công việc của tôi hơi mệt chút, tôi muốn về nhà nghỉ ngơi. | 今天我的工作有点儿累,我想回家休息。 | Jīntiān wǒ de gōngzuò yǒudiǎnr lèi, wǒ xiǎng huí jiā xiūxi. |
| 2962 | Ký túc xá của bạn ở đâu? | 你的宿舍在哪儿? | Nǐ de sùshè zài nǎr? |
Các bạn chỉ cần dành ra mỗi ngày 15 phút tự học tiếng Trung Quốc mỗi ngày là sẽ nắm được toàn bộ những câu tiếng Trung giao tiếp trên của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đó là phương pháp học tiếng Trung hiệu quả nhất, kiên trì và có phương pháp đúng chuẩn mới là yếu tố giúp bạn thành công.
Các bạn muốn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK điểm cao thì ngoài việc nắm chắc những kiến thức tiếng Trung cơ bản trong bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, bộ giáo trình hán ngữ boya toàn tập, bộ giáo trình hán ngữ 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc thì bạn cần phải thường xuyên mỗi ngày luyện tập kỹ năng làm bài thi HSK. Những tài liệu luyện thi tiếng Trung HSK thầy Nguyễn Minh Vũ đã tổng hợp và biên soạn rất kỹ lưỡng, bạn chỉ cần làm theo đúng những gì thầy Vũ chia sẻ trong bài viết bên dưới đây thì bạn hoàn toàn có thể làm chủ tình hình mà không cần phải đến bất kỳ trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK nào hết, bạn sẽ không cần phải tốn một đồng xu nào hết cho các trung tâm tiếng Trung luyện thi HSK tại Việt Nam, bạn sẽ tiết kiệm được rất nhiều tiền.
Bạn tải xuống trọn bộ 100 đề luyện thi HSK online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ tại link bên dưới.
Download đề luyện thi HSK online
Điểm thi HSK theo thang điểm HSK mới nhất được tính như thế nào? Rất nhiều bạn vẫn chưa biết cách tự tính điểm HSK, chính vì vậy thầy Vũ đã làm hẳn một bộ bài giảng hướng dẫn các bạn cách tự tính điểm thi HSK mới nhất theo hệ thống thang điểm HSK mới nhất do HanBan lưu hành và công bố mới nhất.
Các bạn xem chi tiết phần hướng dẫn cách tính điểm thi HSK ở bên dưới, chủ giảng là thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ hướng dẫn chi tiết và cụ thể cách tính điểm thi HSK 1 đến HSK 6.
Hướng dẫn cách tính điểm thi HSK
- Hướng dẫn cách tính điểm thi HSK 1
- Hướng dẫn cách tính điểm thi HSK 2
- Hướng dẫn cách tính điểm thi HSK 3
- Hướng dẫn cách tính điểm thi HSK 4
- Hướng dẫn cách tính điểm thi HSK 5
- Hướng dẫn cách tính điểm thi HSK 6
Phạm vi từ vựng tiếng Trung HSK bạn cũng cần phải nắm vững để có kế hoạch ôn thi HSK một cách có hiệu quả nhanh nhất, tránh học những từ vựng tiếng Trung lan man không cần thiết mà sẽ tập trung tối đa vào vùng từ vựng HSK quan trọng cần phải nắm rõ. Đây cũng là một trong những chiến lược ôn thi HSK vô cùng hiệu quả mà không mấy ai để ý tới, bạn sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian. Thầy Vũ đã tổng hợp và biên soạn thành một cuốn sách chuyên học từ vựng tiếng Trung HSK có phân định rõ ràng phạm vi từ vựng HSK 1, từ vựng HSK 2, từ vựng HSK 3, từ vựng HSK 4, từ vựng HSK 5 và từ vựng HSK 6.
Từ vựng tiếng Trung HSK toàn tập
- Từ vựng tiếng Trung HSK 1
- Từ vựng tiếng Trung HSK 2
- Từ vựng tiếng Trung HSK 3
- Từ vựng tiếng Trung HSK 4
- Từ vựng tiếng Trung HSK 5
- Từ vựng tiếng Trung HSK 6
Luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK bạn cần phải có một kế hoạch và phương án làm việc rõ ràng và cụ thể thì cơ hội bạn thi đậu HSK điểm cao sẽ rất lớn.
Luyện thi HSK online HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6 toàn tập
Trung tâm tiếng trung ChineMaster liên tục cải tiến phương pháp giảng dạy tiếng Trung và không ngừng cập nhập update nội dung bài giảng cũng như giáo trình giảng dạy tiếng Trung giao tiếp để luôn bắt kịp xu thể phát triển mới của thị trường.
Số lượng học viên đăng ký khóa học tiếng Trung giao tiếp của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hiện nay liên tục vượt quá quy định số học viên tối đa trong một phòng học của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, chính vì vậy nhiều bạn học viên chủ quan không đăng ký đóng học phí sớm nên phải chờ sang khóa học sau mới có lớp mới khai giảng, hoặc là phải chuyển sang ca học khác như ca sáng, ca chiều hoặc ca tối. Cũng khá nhiều trường hợp trung tâm tiếng Trung ChineMaster không thể đảm bảo được một chỗ trống cho học viên nên sẽ hoàn lại toàn bộ học phí của học viên đã đóng.
Do đó, để đảm bảo chỗ ngồi của bạn vẫn còn trong lớp học, tốt nhất bạn liên hệ trước thầy Vũ 090 468 4983 để đăng ký một slot trước và được tư vấn trực tuyến miễn phí các khóa học tiếng Trung giao tiếp phù hợp nhất với trình độ tiếng Trung hiện tại của bạn.
Bên dưới đây là 59 cơ sở mới nhất của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nằm trong dự án ưu tiên được triển khai sớm nhất để có thể chính thức đi vào hoạt động trong thời gian tới.
Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Tây Sơn
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Giáp Nhất
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Nguyễn Ngọc Vũ
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Đường Láng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Vĩnh Hồ
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Chùa Bộc
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Khương Thượng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Thái Hà
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Thái Thịnh
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Yên Lãng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Trung Liệt
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Thịnh Quang
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Trần Quang Diệu
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Hoàng Cầu
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Hoàng Cầu Mới
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Nguyễn Lương Bằng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Ô Chợ Dừa
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster La Thành
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Bích Câu
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Nguyễn Phúc Lai
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Mai Anh Tuấn
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Võ Văn Dũng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Đặng Tiến Đông
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Nam Đồng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Phạm Ngọc Thạch
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Xã Đàn
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Phương Liên
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Trung Phụng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Thổ Quan
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Khâm Thiên
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Văn Chương
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Tôn Đức Thắng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Phan Văn Trị
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Quốc Tử Giám
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Hồ Giám
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Ngô Sĩ Liên
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Trần Quý Cáp
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Thông Phong
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Hào Nam
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Láng Hạ
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Giảng Võ
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Nguyên Hồng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Vũ Ngọc Phan
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Trúc Khê
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Huỳnh Thúc Kháng
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Đê La Thành
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Nguyễn Chí Thanh
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Nguyễn Công Hoan
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Thành Công
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Núi Trúc
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Cát Linh
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster An Trạch
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Hồ Đắc Di
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Đặng Văn Ngữ
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Đông Tác
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Phương Mai
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Phương Liệt
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Lương Định Của
- Trung tâm học tiếng trung quận đống đa Hà Nội ChineMaster Tôn Thất Tùng
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.
Chúc các bạn luôn luôn thành công trong sự nghiệp!!!