650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 5

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu kinh tế thương mại

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập bây giờ đang là một xu thế mới gần đây chỉ vài năm khi mà giao thương giữa hai Quốc gia Trung Quốc và Việt Nam đang ngày càng gắn bó chặt chẽ với nhau hơn thì ngày càng nhiều người Trung Quốc có tiền họ sẵn sàng đầu tư một khoản tiền lớn để mở các công ty nhà máy tại Việt Nam để đầu tư kiếm lợi nhuận từ thị trường Việt Nam đang ngày một béo bở hơn. Vậy thì thị trường Việt Nam đang béo ngậy ở chỗ nào mà khiến cho các nhà đầu tư Trung Quốc không thể làm ngơ được vậy?

Câu trả lời quá là đơn giản, các bạn đi trên đường nếu để ý kỹ thì thành phố Hà Nội đang trên đà phát triển như vũ bão cả về mặt công nghệ thông tin và về lĩnh vực xây dựng đổi mới cơ sở hạ tầng giao thông. Mà những công nghệ kỹ thuật về hai mảng này thì Trung Quốc hiện đang là Quốc gia đứng thứ hai trên thế giới chỉ sau mỗi Nước Mỹ. Mà Trung Quốc thì lại ở ngay giáp ranh biên giới phía Bắc của Việt Nam nên việc đi lại giao dịch thương mại xuất nhập khẩu giữa hai Nước ngày càng trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.

Chính vì xu thế phát triển đó mà hiện nay rất nhiều công ty Trung Quốc và công ty Việt Nam đang thiếu hụt trầm trọng nhân sự về mảng xuất nhập khẩu tiếng Trung. Do đó nếu các bạn biết tiếng Trung là một chuyện rồi, nhưng nếu các bạn lại biết những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu nữa thì càng có lợi thế hơn rất nhiều lần so với những người khác chỉ đơn giản là biết nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Tóm lại nếu bạn nắm bắt cơ hội này thì cơ hội chiến thắng sẽ nghiêng về phía bạn hơn 50% rồi đấy, bạn muốn nỗ lực để nắm chắc 100% chiến thắng trong tay không? Nếu có thì bạn hãy tiếp tục nhìn xuống phần nội dung bên dưới của bài viết này.

Các bạn đã biết thông tin gì hot nhất chưa?

Thầy Vũ đã hoàn thiện xong toàn bộ video bài giảng của khóa học tiếng Trung online miễn phí rồi đấy. Các bạn vào link bên dưới để xem chi tiết nội dung bài giảng mới nhất của thầy Vũ. Các bạn vào link bên dưới để xem nội dung bài giảng số 1 đầu tiên của khóa học tiếng Trung online miễn phí.

Tự học tiếng Trung online cơ bản bài 1

Video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí

Trước khi chúng ta bắt tay vào việc cày kéo các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì chúng ta cần phải ôn tập lại toàn bộ những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của phần 1, phần 2, phần 3 và phần 4 trong các buổi học tiếng Trung online hôm trước. Các bạn vào link bên dưới xem nhanh lại các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu đã học.

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập part 1

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập part 2

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập part 3

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập part 4

Bên dưới là bảng tổng hợp thêm 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất mà thầy Vũ đã ngày đêm biên soạn và tổng hợp ra để chúng ta có tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu hiếm hoi này. Vì vậy các bạn đừng quên chia sẻ bài viết này của thầy Nguyễn Minh Vũ tới tất cả những người bạn xung quanh các bạn nhé.

Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất

135 Thị trường vốn 资本市场 zīběn shìchǎng
136 Thị trường xuất khẩu 出口市场 Chūkǒu shìchǎng
137 Thổ sản 土产品 Tǔ chǎnpǐn
138 Thời gian giao hàng 交货时间 Jiāo huò shíjiān
139 Thời hạn ( kỳ hạn ) 索赔期 Suǒpéi qí
140 Thông tin 信息 xìnxī
141 Thu nhập ròng 净收入 jìng shōurù
142 Thu nhập ròng trên cổ phần 每股收益 měi gǔ shōuyì
143 Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS 每股收益 měi gǔ shōuyì
144 Thu nhập ròng, Net Income (NI) 净收入 jìng shōurù
145 Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh 税后营运收入 shuì hòu yíngyùn shōurù
146 Thuế nhập khẩu 进口税 Jìnkǒu shuì
147 Thuế xuất khẩu 出口税 Chūkǒu shuì
148 Thương hiệu, nhãn hiệu 品牌 pǐnpái
149 Thương mại biên giới 边境贸易 Biānjìng màoyì
150 Thương mại bù trừ 补偿贸易 Bǔcháng màoyì
151 Thương mại chuyển khẩu 转口贸易 Zhuǎnkǒu màoyì
152 Thương mại đa phương 多边贸易 Duōbiān màoyì
153 Thương mại đường biển 海运贸易 Hǎiyùn màoyì
154 Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 Yì huò màoyì
155 Thương mại hữu hình 有形贸易 Yǒuxíng màoyì
156 Thương mại nhập khẩu 进口贸易 Jìnkǒu màoyì
157 Thương mại quá cảnh 过境贸易 Guòjìng màoyì
158 Thương mại qua trung gian 中介贸易 Zhōngjiè màoyì
159 Thương mại quốc tế 国际贸易 guójì màoyì
160 Thương mại song phương 双边贸易 Shuāngbiān màoyì
161 Thương mại tự do 自由贸易 zìyóu màoyì
162 Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng 互惠贸易 Hùhuì màoyì
163 Thương mại vô hình 无形贸易 Wúxíng màoyì
164 Thương mại xuất khẩu 出口贸易 Chūkǒu màoyì

Trên đây là toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu bắt đầu từ STT 135 đến STT 164, các bạn hãy cố gắng ghi chép toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của bài học ngày hôm nay. Trong bài giảng ngày hôm sau chúng ta sẽ tiếp tục học thêm 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất của thầy Nguyễn Minh Vũ vừa mới soạn xong.

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Vậy là hôm nay chúng ta đã học xong hết toàn bộ nội dung quan trọng rồi, toàn là những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mới nhất mà chưa hề được chia sẻ trên mạng từ trước đến giờ. Tóm lại đây toàn là những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu chỉ có duy nhất tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster thầy Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn có thêm những câu hỏi nào thắc mắc vui lòng đăng comment vào video bài giảng học tiếng Trung online của thầy Vũ trên youtube để được hỗ trợ giải đáp câu hỏi trực tuyến.

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 4

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại toàn tập

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu là một lĩnh vực từ vựng tiếng Trung hiện đang rất HOT và rất được ưu chuộng tại Việt Nam. Nếu các bạn tìm các từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu ở trên mạng thì rất không đầy đủ và rất tản mạn, và các bạn để ý kỹ thì các trang web khác họ cũng chỉ xào nấu lại từ các trang web khác, không có sự chọn lọc kỹ càng và không có sự đầu tư chất xám vào đó. Chính vì vậy các bạn lên mạng tìm kiếm sẽ mất thời gian và hiệu quả thì không thu được là bao nhiêu. Do đó thầy Nguyễn Minh Vũ đã một lần nữa chia sẻ công khai miễn phí các tài liệu bài giảng chuyên đề Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu để các bạn học viên có thể dễ dàng tra cứu mà không cần phải lục lọi search trên mạng nữa. Chỉ cần các bạn vào webiste chuyên học từ vựng tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sẽ thấy toàn bộ tài liệu học Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu của thầy Nguyễn Minh Vũ, vô cùng tiện lợi và đơn gian nhanh chóng, giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian và công sức.

Các bạn xem video bài giảng bên dưới của thầy Vũ hướng cách tự học tiếng Trung online theo giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí theo giáo trình hán ngữ phiên bản mới

Trước khi chúng ta vào chủ đề nội dung bài học ngày hôm nay các bạn hãy khẩn trương ôn tập lại những từ vựng tiếng Trung của bài cũ đó là phần 3 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu, các bạn vào link bên dưới xem lại nhanh nhé.

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu part 3

Sau khi các bạn đã ôn tập được hòm hòm xong xuôi ổn thỏa rồi thì tiếp theo các bạn cần có sự chuẩn bị thật kỹ càng để tránh những sai lầm chết người, rất nguy hiểm nếu bạn không chú ý những lưu ý quan trọng dưới đây trong quá trình bạn tự học tiếng Trung online miễn phí tại nhà.

Tự học tiếng Trung online cơ bản bài 1

Trong video bài giảng học tiếng Trung online cơ bản bài số 1 đầu tiên thầy Vũ có trình bày những điều quan trọng nhất trước khi bắt đầu học tiếng Trung Quốc. Đó là những chú ý quan trọng gì các bạn xem thật kỹ link bài giảng trên sẽ rõ.

Kiến thức tiếng Trung cơ bản là cực kỳ quan trọng, nó sẽ hỗ trợ các bạn học từ vựng tiếng Trung nhanh hơn và có hiệu quả hơn, đó chính là sự quan trọng của kiến thức tiếng Trung nền tảng. Các bạn xây nền móng càng chắc càng sâu thì sau này các bạn sẽ vươn cao hơn càng nhanh chóng, các bạn hãy ghi nhớ kỹ điều này nhé.

Bây giờ chúng ta sẽ chuẩn bị vào nội dung chính của bài học ngày hôm nay với 30 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu phần thứ 4. Trong mỗi bài giảng học Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách học thật nhanh thật hiệu quả những Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu để giúp các bạn kịp thời đáp ứng được các công việc liên quan tới lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu.

Dưới đây là phần tổng hợp 30 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại cơ bản.

Bảng Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại cơ bản

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
105 Tài chính 金融 jīnróng
106 Tài chính doanh nghiệp 企业融资 qǐyè róngzī
107 Tài chính doanh nghiệp, Corporate Finance 企业融资 Qǐyè róngzī
108 Tài khoản vốn 资本账户 zīběn zhànghù
109 Tài sản 资产 zīchǎn
110 Tài sản cố định 固定资产 gùdìng zīchǎn
111 Tài sản cố định hữu hình 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
112 Tài sản cố định hữu hình, Tangible asset/Phsical assets 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
113 Tài sản cố định, Fixed Assets 固定资产 gùdìng zīchǎn
114 Tài sản ngắn hạn 流动资产 liúdòng zīchǎn
115 Tài sản ngắn hạn, Current Assets 流动资产 liúdòng zīchǎn
116 Tài sản vô hình 无形资产 wúxíng zīchǎn
117 Tài sản vô hình, Intangible Assets 无形资产 wúxíng zīchǎn
118 Tăng lên 上涨 shàngzhǎng
119 Tăng trưởng 增长 zēngzhǎng
120 Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm 商标名 Shāngbiāo míng
121 Thẻ tín dụng 信用卡 xìnyòngkǎ
122 Thẻ tín dụng, Credit Card 信用卡 xìnyòngkǎ
123 Thị trường 市场 shìchǎng
124 Thị trường hàng hoá kỳ hạn 期货市场 qíhuò shìchǎng
125 Thị trường hàng hoá kỳ hạn, Futures Market 期货市场 qíhuò shìchǎng
126 Thị trường hoán đổi ngoại tệ 外汇 wàihuì
127 Thị trường hoán đổi ngoại tệ, Foreign Exchange, Forex 外汇 wàihuì
128 Thị trường ngoài nước 海外市场 Hǎiwài shìchǎng
129 Thị trường nhập khẩu 进口市场 Jìnkǒu shìchǎng
130 Thị trường quốc tế 国际市场 Guójì shìchǎng
131 Thị trường thế giới 世界市场 Shìjiè shìchǎng
132 Thị trường theo chiều giá lên 牛市,多头市场 niúshì, duōtóu shìchǎng
133 Thị trường theo chiều giá xuống 熊市, 空头市场 xióngshì, kōngtóu shìchǎng
134 Thị trường tiền mặt 现货市场 xiànhuò shìchǎng

Hôm nay chúng ta học các Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu từ STT 105 đến STT 134, tổng cộng là 30 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại cơ bản nhất và thông dụng nhất trong bảng 650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại toàn tập của thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia huấn luyện 300 chiến binh HSK thiện chiến với tất cả kỳ thi tiếng Trung HSK từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 được tổ chức hàng năm tại Việt Nam tại 4 địa điểm thi HSK là Hà Nội, Tp HCM, Huế và Thái Nguyên.

Bên dưới là một số những bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành liên quan tới lĩnh vực Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại. Các bạn cần tham khảo thêm để có được sự bổ sung và bổ trợ lẫn nhau khi làm việc liên quan đến vấn đề xuất nhập khẩu tiếng Trung thương mại.

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 3

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu tiếng Trung thương mại

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu là một trong những bảng từ vựng tiếng Trung cực kỳ quan trọng mà các bạn cần phải nắm vững, bởi vì sao? Hiện nay rất nhiều công ty Trung Quốc đang hợp tác liên doanh với các doanh nghiệp Việt Nam, không những vậy mà ngay cả ở Việt Nam đang mọc lên rất nhiều các công ty chuyên dịch vụ tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, hoặc cung cấp dịch vụ xuất nhập khẩu Trung Quốc, tức là công ty Việt Nam chuyên nhập khẩu các linh kiện máy móc của Trung Quốc về rồi tân trang lại cho mới và tiếp tục sử dụng để tiết kiệm chi phí. Hoặc có rất nhiều công ty môi giới chuyên nhập khẩu các thiết bị phụ tùng máy móc xây dựng cho các công trình xây dựng tại Việt Nam, trong đó 100% là hàng hóa được nhập khẩu từ Trung Quốc. Đây là sự thật và tin hay không tin thì các bạn chỉ cần ra ngoài đường phố Hà Nội là sẽ thấy ngổn ngang các thiết bị xây dựng như máy xúc, xe lu, xe beng, cần cẩu, máy khoan vân vân đều là hàng hóa của Trung Quốc được nhập về Việt Nam.

Học từ vựng tiếng Trung Quốc hiện đang trở nên cực kỳ cấp bách, nếu chúng ta không nhanh chóng bắt kịp xu thế thị trường thì sẽ bị lạc hậu rất nhanh chóng và thụt lùi so với sự phát triển của xã hội ngày nay. Chính vì vậy thầy Nguyễn Minh Vũ đã chia sẻ công khai nội dung bài giảng học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu để các bạn học viên có thể tiện tra cứu các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu mọi lúc mọi nơi, chỉ cần thiết bị di động của bạn được kết nội Internet là vấn đề sẽ trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Bộ tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của thầy Vũ bao gồm trọn gói tất tần tật là 650 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu thương mại. Mỗi bài giảng chúng ta sẽ chỉ học đúng 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu để chất lượng mỗi buổi học tiếng Trung Quốc ở trên lớp đạt hiệu quả tốt nhất. Và trước khi chúng ta vào nội dung bài học ngày hôm nay, các bạn cần ôn tập lại nhanh chóng khẩn trương các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của bài học ngày hôm qua theo link bên dưới. Tuy nhiên trong bài giảng số 3 ngày hôm nay chúng ta sẽ học 44 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu để đáp ứng nhu cầu mong mỏi của nhiều bạn học viên muốn đẩy nhanh tiến độ học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu và đáp ứng được công việc hiện tại liên quan rất nhiều tới các vấn đề về xuất nhập khẩu hàng hóa Trung Quốc.

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 2

Song song với việc học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu ở trên lớp thì các bạn nên kết hợp học tiếng Trung online cùng thầy Vũ theo bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và bộ giáo trình hán ngữ boya phiên bản mới trọn bộ toàn tập. Các bạn vào link bên dưới xem chi tiết nội dung bài giảng đầu tiên của khóa học tiếng Trung online miễn phí theo giáo trình hán ngữ tốt nhất và chuẩn nhất.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản bài 1

Bạn nào chưa có file mềm PDF và MP3 của hai bộ giáo trình hán ngữ nổi tiếng nhất và tốt nhất thì vào link bên dưới download, sau đó các bạn chỉ cần dùng phần mềm đọc file PDF là có thể mở được toàn bộ các file giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và giáo trình hán ngữ boya phiên bản mới.

Giáo trình hán ngữ 6 quyển pdf phiên bản mới

Giáo trình hán ngữ boya pdf phiên bản mới

Dưới đây là bảng 44 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu phổ biến nhất và thông dụng nhất hiện nay, các bạn lưu lại để sau này học dần và làm tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thương mại cơ bản.

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thương mại cơ bản nhất

61 Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp 无担保保险 wú dānbǎo bǎoxiǎn
62 Sự cho vay tiền 贷款资金 dàikuǎn zījīn
63 Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái 借款 jièkuǎn
64 Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ 借方帐目 jièfāng zhàng mù
65 Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ 亏欠, 债务 kuīqiàn, zhàiwù
66 Sự phát hành trái khoán 债券发行 zhàiquàn fāxíng
67 Sự trả tiền lương 实物支付 shíwù zhīfù
68 Thiên tai. Thiên tai là sức mạnh khó phòng chống được nên tập quán quốc tế xét trường hợp xảy ra thiên tai gây tổn thất tài sản, sinh mệnh hoặc cản trở, thủ tiêu nghĩa vụ của một bên đương sự được qui định bởi một hợp đồng hay cam kết nào đó, thì đương sự ấy được miễn giảm trách nhiệm do trườnt hợp bất khả kháng (force majeure) 天灾或自然灾害 tiānzāi huò zìrán zāihài
69 Thuế nhập khẩu, hải quan 关税;海关 guānshuì; hǎiguān
70 Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ) 容器, 箱, 匣, 集装箱, 货柜 róngqì, xiāng, xiá, jízhuāngxiāng, huòguì
71 Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm 计件工资 jìjiàn gōngzī
72 Tiền cược bán, tiền cược nghịch 保费 bǎofèi
73 Tiền cược mua hoặc bán 双期权溢价 shuāng qíquán yìjià
74 Tiền cược mua, tiền cược thuận 为赎回溢价 wèi shú huí yìjià
75 Tiền lương cố định 固定工资 gùdìng gōngzī
76 Tiền lương công nhật 日工资 rì gōngzī
77 Tiền lương danh nghĩa 现金工资 xiànjīn gōngzī
78 Tiền lương giờ 计时工资 jìshí gōngzī
79 Tiền lương hàng tháng 月工资 yuè gōngzī
80 Tiền lương khoán 合同工资 hétóng gōngzī
81 Tiền lương theo nghiệp vụ 岗位工资 gǎngwèi gōngzī
82 Tiền lương thực tế 实际工资 shíjì gōngzī
83 Tiền lương thực tế (trừ yếu tố lạm phát) 实际收入 shíjì shōurù
84 Tiền lương tối đa 最大工资 zuìdà gōngzī
85 Tiền lương tối thiểu 最低工资 zuìdī gōngzī
86 Tiền lương, tiền công 工资 gōngzī
87 Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách 额外费用; 保险费; 附加费 éwài fèiyòng; bǎoxiǎn fèi; fùjiā fèi
88 Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn 随时可收回的贷款 suíshí kě shōuhuí de dàikuǎn
89 Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn 通知放款,(银行间的)短期贷款 tōngzhī fàngkuǎn,(yínháng jiān de) duǎnqí dàikuǎn
90 Tín dụng thư không hủy ngang 不可撤销信用证 bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng
91 Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu) 信用证 xìnyòng zhèng
92 Tờ khai hải quan 通关申报表格 tōngguān shēnbào biǎogé
93 Trái khoán chịu tiền lãi cố định 固定利息债券 gùdìng lìxí zhàiquàn
94 Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến 渐变利息债券 jiànbiàn lìxí zhàiquàn
95 Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi 可变利率债券 kě biàn lìlǜ zhàiquàn
96 Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla 可转换(公司)债券 kě zhuǎnhuàn (gōngsī) zhàiquàn
97 Trái khoán ký danh 注册债券 zhùcè zhàiquàn
98 Trái khoán trả dần 赎回债券 shú huí zhàiquàn
99 Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi) 运货单; 路单; 运单; 货票 yùn huò dān; lù dān; yùndān; huòpiào
100 Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng) 提货单 tíhuò dān
101 Vận đơn đã nhận hàng . Vận đơn gốc đã được trao cho người chuyên chở (Surrendered) tại cảng dỡ và hàng đã được nhận xong 已提货的提单 yǐ tíhuò de tídān
102 Vận đơn hàng không 空运单 kōngyùn dān
103 Việc bốc dỡ (hàng) 搬运 bānyùn
104 Việc gửi hàng 装运, 载货量, 装货, 装载的货物 zhuāngyùn, zài huò liàng, zhuāng huò, zhuāngzǎi de huòwù

Ngoài việc học các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu ra thì các bạn nên học thêm cả các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bên dưới để có sự bổ trợ lẫn nhau trong quá trình các bạn làm việc giao dịch buôn bán thương mại với người Trung Quốc.

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Vậy là hôm nay chúng ta đã học xong 44 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu rồi đấy, các bạn cố gắng về nhà ôn tập lại toàn bộ những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành đã học trong bài học hôm trước để có thể tích lũy được ngày càng nhiều vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hơn phục vụ tốt hơn cho công việc hiện tại.

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 2

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu thương mại

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu là một lĩnh vực rất HOT và rất phổ biến hiện nay bởi sự giao thương giữa hai Nước Trung Quốc và Việt Nam ngày càng tăng. Ngày càng nhiều hàng hóa Trung Quốc đang thâm nhập vào thị trường Việt Nam, do đó ngành tiếng Trung xuất nhập khẩu hiện đang rất được ưu chuộng ở Việt Nam khắp các tỉnh thành trên toàn quốc.

Chính vì nắm bắt được xu thế này nên hiện đang có vô số các công ty mới được lập ra với các tên công ty na ná như nhau là Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại Xuất nhập khẩu, hoặc là công ty TNHH xuất nhập khẩu, công ty TNHH dịch vụ thương mại xuất nhập khẩu vân vân. Từ đó ngôn ngữ tiếng Trung Quốc đang ngày càng trở nên phổ biến với người dân Việt Nam, và để giúp đỡ các bạn học viên có thêm nhiều tài liệu học tiếng Trung về chuyên ngành tiếng Trung xuất nhập khẩu thì thầy Vũ đã dày công biên soạn rất công phu bài bản bộ tài liệu chuyên học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu. Đây có thể nói là bộ bài giảng học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu trọn bộ toàn tập nhất của thầy Vũ.

Các bạn muốn học tiếng Trung Quốc có hiệu quả nhanh nhất thì cần chú ý những điều quan trọng được thầy Vũ trình bày trong video bài giảng bên dưới, các bạn vào link dưới đây xem chi tiết.

Tự học tiếng Trung online cơ bản bài 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Trong bài viết này mình sẽ tiếp tục chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu phần thứ hai trong toàn bộ 650 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu của thầy Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có nội dung bài giảng phần một đầu tiên của thầy Vũ về lĩnh vực từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì vào link bên dưới xem qua nhanh nhé, chúng ta sẽ tiếp tục học sang nội dung bài mới ngày hôm nay.

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 1

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu rất đa dạng và phong phú, nó liên quan tới khá nhiều các lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành khác như từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hải quan, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận tải, từ vựng tiếng Trung về xuất nhập cảnh và các từ vựng tiếng Trung về thuật ngữ kinh tế tiếng Trung vân vân nhiều lắm.

Học từ vựng tiếng Trung Quốc như thế nào để có thể ghi nhớ được nhiều lượng từ vựng tiếng Trung nhất chỉ trong thời gian ngắn nhất thì cần phải có phương pháp học từ vựng tiếng Trung hiệu quả và bí quyết tự học từ vựng tiếng Trung tốt nhất, một số mẹo học từ vựng tiếng Trung của những người đã đi trước học tiếng Trung một thời gian.

Các bạn muốn biết phương pháp học từ vựng tiếng Trung tốt nhất như thế nào thì trong video bài giảng trên thầy Nguyễn Minh Vũ đã trình bày rất rõ ràng cách tự học từ vựng tiếng Trung online tại nhà để có thể thu được hiệu quả tối ưu nhất.

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng nhất

31 Hành vi nhà cầm quyền 国家行为或行动 guójiā xíngwéi huò xíngdòng
32 Hóa đơn tạm thời 估价单, 估价发票 gūjià dān, gūjià fāpiào
33 Khai báo hàng (để đóng thuế) 申报 shēnbào
34 Khoản cho vay cầm tàu 抵押贷款 dǐyā dàikuǎn
35 Khoản cho vay cầm tàu 押船贷款 yāchuán dàikuǎn
36 Khoản cho vay chi trội 贷款 dàikuǎn
37 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款, 信用借款 xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn
38 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款, 信用借款 xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn
39 Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn 长期贷款 chángqí dàikuǎn
40 Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn 活期借款, 可随时索还的借款 huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn
41 Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn 短期借款 duǎnqí jièkuǎn
42 Không thể hủy ngang 不能取消的; 不可改变的 bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de
43 Khu vực sát bến cảng 停泊处 tíngbó chù
44 Mắc nợ 借债 jièzhài
45 Mắc nợ, còn thiếu lại 负债的 fùzhài de
46 Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu 离岸价(免费上) lí àn jià (miǎnfèi shàng)
47 Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ 装载货物工人 zhuāngzǎi huòwù gōngrén
48 Người giữ trái khoán 信用债券持有人 xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén
49 Phí bảo hiểm 保险费 bǎoxiǎn fèi
50 Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ 保险 bǎoxiǎn
51 Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận 保险公司同意 bǎoxiǎn gōngsī tóngyì
52 Phí bảo hiểm phụ 额外保险费 éwài bǎoxiǎn fèi
53 Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi
54 Phí bốc dỡ 码头工人搬运费 mǎtóu gōngrén bānyùn fèi
55 Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra) 装箱单 zhuāng xiāng dān
56 Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó) 附加费用, 额外费用 fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng
57 Phụ phí bảo hiểm 附加保险费 fùjiā bǎoxiǎn fèi
58 Sự cho vay cầm cố 抵押贷款 dǐyā dàikuǎn
59 Sự cho vay cầm hàng, lưu kho 仓库的保险 cāngkù de bǎoxiǎn
60 Sự cho vay có lãi 有息贷款, 息债 yǒu xī dàikuǎn, xí zhài

Trên đây là toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu part 2 trong tổng số 650 từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu. Các bạn cần ôn tập lại các từ vựng tiếng Trung của buổi học hôm qua để khi học sang các từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu của bài ngày hôm nay sẽ không bị nhầm lẫn từ này với từ kia.

Tóm lại là từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu chắc chắn sẽ liên quan rất nhiều tới 4 lĩnh vực từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dưới đây, các bạn xem và tham khảo trước.

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Sau buổi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về lĩnh vực xuất nhập khẩu phần thứ hai, bạn học viên nào cảm thấy có chỗ nào thắc mắc chưa hiểu ở đâu thế nào thì vui lòng đăng comment vào ngay bên dưới video bài giảng trên của thầy Vũ trên youtube để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trực tuyến. Tuy nhiên do là số lượng học viên theo đăng ký khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ quá đông và quá nhiều nên để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc tốt nhất trong thời gian nhanh nhất thì các bạn cần làm theo thủ tục là ấn nút đăng ký màu đỏ hay còn gọi là nút Subscribe kênh youtube học tiếng Trung online của thầy Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu là lĩnh vực rất HOT và có thể nói là cực kỳ phổ biến từ trước tới giờ, xuất nhập khẩu cũng là ngành nghề rất được ưu chuộng tại Việt Nam, vì vậy các bạn học càng nhanh các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thì các bạn sẽ càng có cơ hội hơn so với những người khác khi mà họ vẫn còn đang tìm kiếm cơ hội mới về lĩnh vực giống bạn.

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 1

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu tiếng Trung thương mại cơ bản

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu bao gồm những từ vựng tiếng Trung cơ bản và thông dụng nhất về lĩnh vực Xuất nhập khẩu tiếng Trung. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất về mảng tiếng Trung Xuất nhập khẩu. Đây cũng là lĩnh vực ngành nghề HOT nhất hiện nay, và rất nhiều công ty Trung Quốc và Đài Loan đang tuyển dụng nhân sự cho mảng Xuất nhập khẩu tiếng Trung.

Trong buổi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu hôm nay chúng ta sẽ học 30 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất trong tổng số 650 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Đây có thể nói là bộ tài liệu học từ vựng tiếng Trung đầy đủ nhất và toàn tập nhất về lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu.

Trước khi học các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu, chúng ta cùng ôn tập lại những kiến thức tiếng Trung cơ bản trong video clip bài giảng số 1 của khóa học tiếng Trung online miễn phí do chính thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ biên và biên soạn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản bài 1

Các khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ được thiết kế và sắp xếp có hệ thống theo quy trình từ cơ bản đến nâng cao để phù hợp với tất cả đối tượng học tiếng Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu học tiếng Trung

Bên dưới là tổng hợp 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng nhất, các bạn xem và có chỗ nào thắc mắc vui lòng đăng bình luận ở ngay bên dưới video clip bài giảng học tiếng Trung online này của thầy Vũ. Tuy nhiên, để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc tốt nhất trong thời gian sớm nhất, các bạn cần ấn nút đăng ký Subscribe kênh youtube học tiếng Trung online thầy Vũ.

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu cơ bản

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu 船边交货(免费船上交货) chuán biān jiāo huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò)
2 Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm 成本加运费 chéngběn jiā yùnfèi
3 Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí 到岸价(成本, 保险费和运费) dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi)
4 Bảo hiểm xuất khẩu 出口保险 chūkǒu bǎoxiǎn
5 Bến cảng 埠头 bùtóu
6 Bù giá vàng 黄金升水 huángjīn shēngshuǐ
7 Buôn lậu và gian lận thương mại 商业欺诈, 走私 shāngyè qīzhà, zǒusī
8 Các lô hàng có độ rủi ro cao 高风险货物 gāo fēngxiǎn huòwù
9 Cảng công-ten-nơ 货柜港口 huòguì gǎngkǒu
10 Chấp nhận nhưng loại trừ…đây là thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu 接受除 jiēshòu chú
11 Chịu phạt 被罚 bèi fá
12 Chịu phạt 招致的惩罚 zhāozhì de chéngfá
13 Chịu phí tổn, chịu chi phí 支付费用 zhīfù fèiyòng
14 Chịu rủi ro 承担风险 chéngdān fēngxiǎn
15 Chịu tổn thất 蒙受损失 méngshòu sǔnshī
16 Chịu trách nhiệm 承担责任 chéngdān zérèn
17 Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…) 遭受 zāoshòu
18 Cho hàng vào công-ten-nơ 用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化 yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà
19 Cước chuyên chở hàng hóa 实载货吨位 shí zài huò dùnwèi
20 Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước (衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨 (héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn
21 Cuống trái khoán 未发行的债券 wèi fāxíng de zhàiquàn
22 Đại lý tàu biển 运货代理商 yùn huò dàilǐ shāng
23 Giấy báo nợ 借记报单, 借项通知单 jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān
24 Giấy chứng nhận thiếu nợ 债务凭证, 债务证明书; 借据 zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù
25 Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū
26 Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū
27 Giấy nợ không có thể chấp 无担保的信用债券 wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn
28 Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay) 货物(船或飞机装载的) huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)
29 Hàng hóa được vận chuyển 货运, 货物 huòyùn, huòwù
30 Hàng hóa mua và bán 商品; 货物 shāngpǐn; huòwù

Trên đây là toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu cơ bản nhất và thông dụng nhất được thầy Nguyễn Minh Vũ tổng hợp lại từ tất cả các nguồn tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu và trong cả trong sách giáo trình học tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Nên có thể nói đây là bộ tài liệu bài giảng học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành miễn phí tốt nhất và chuẩn nhất hiện nay về lĩnh vực tiếng Trung Xuất nhập khẩu thương mại.

Bạn nào có những câu hỏi hay những thắc mắc nào chưa được giải đáp trong buổi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ngày hôm nay thì vui lòng đăng comment ở ngay bên dưới video bài giảng trên của thầy Vũ để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc sau giờ học từ vựng tiếng Trung ở trên lớp.

Ngoài ra thầy Vũ còn tổng hợp thêm rất nhiều các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khác liên quan bao gồm các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dưới đây, các bạn tham khảo trước.

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Trên đây là 4 mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành liên quan rất nhiều đến lĩnh vực tiếng Trung xuất nhập khẩu, chúng ta sẽ tiếp tục dành ra khoảng 10 buổi học chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cho 4 lĩnh vực trên.

Riêng mảng từ vựng tiếng Trung về thuật ngữ kinh tế tiếng Trung thì chúng ta sẽ dành hẳn sang một buổi học tiếng Trung online khác, bởi vì các thuật ngữ kinh tế tiếng Trung rất đa dạng và phong phú, chỉ riêng vấn đề về thuật ngữ kinh tế tiếng Trung thôi đã liên quan tới rất nhiều các mảng khác như thuật ngữ kinh tế tiếng Trung thương mại, thuật ngữ kinh tế tiếng Trung xuất nhập khẩu, thuật ngữ kinh tế tiếng Trung buôn bán giao dịch vân vân.

Nội dung buổi học tiếng Trung online về các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu phần thứ nhất đến đây là kết thúc.

Thân ái chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình của khóa học tiếng Trung online miễn phí lần tới nhé.