Từ vựng tiếng Trung Tự nhập hàng Trung Quốc A đến Z P1

Từ vựng tiếng Trung Tự nhập hàng Trung Quốc ChineMaster

Từ vựng tiếng Trung Tự nhập hàng Trung Quốc từ A đến Z Chủ giảng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Giảng viên Đại học Dầu Khí Trung Quốc Bắc Kinh – Người sáng lập ra Trung tâm học tiếng Trung Quốc giao tiếp luyện thi HSK luyện thi TOCFL đông học viên nhất Hà Nội uy tín số 1 Việt Nam.

Khóa học tự nhập hàng Trung Quốc toàn tập từ A đến Z theo lộ trình bài giảng chuyên biệt độc nhất chỉ duy nhất được áp dụng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên đào tạo & giảng dạy tiếng Trung Quốc giúp học viên nhanh chóng nắm bắt được tiếng Trung giao tiếp cơ bản để có thể tự chủ giao dịch với các shop Trung Quốc mà không cần phải thông qua dịch vụ trung gian nào hết. Đây chính là mục đích của khóa học tiếng Trung order hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688, các bạn sẽ không còn phải lo lắng vấn đề bị bên dịch vụ thứ 3 họ ăn hết tiền phí dịch vụ của chúng ta, mà hãy tự làm chủ công việc kinh doanh của các bạn.

Bên dưới là một đoạn video quay lại quá trình Thầy Vũ trực tiếp giảng dạy lớp tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 từ A đến Z.

Chi phí đầu vào của các bạn phải tối ưu nhất có thể thì chi phí đầu ra chính là giá sản phẩm của chúng ta mới có sức cạnh tranh cao, khi đó công việc buôn bán kinhdoanh của chúng ta mới có thể phát triển lên được, còn không, chúng ta sẽ mãi mãi đi sau đối thủ và thậm chí càng làm càng đi xuống, trường hợp xấu nhất là sẽ phải đối diện với tình huống phá sản.

Trong bài giảng này, mình sẽ chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Trung tự nhập hàng Trung Quốc A2Z phần 1 đầu tiên trong toàn bộ bài giảng dạy lớp tiếng Trung order hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 từ A đến Z.

Bên dưới là bảng 50 từ vựng tiếng Trung tự nhập hàng Trung Quốc bất kỳ bạn nào làm công việc đặt hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 đều cần phải nắm vững như lòng bàn tay.

Từ vựng tiếng Trung order hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688

Bảng 50 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề tự nhập hàng Trung Quốc từ A đến Z part 1, các bạn chỉ cần dành ra mỗi ngày 30 phút tự học theo những từ vựng cơ bản bên dưới, tuy nhiên, để hiệu quả học từ vựng tiếng Trung chuyên đề tự nhập hàng Trung Quốc của chúng ta đạt hiệu quả tốt nhất và nhanh nhất, các bạn cần kết hợp với phương pháp tự học tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ trên kênh youtube học tiếng Trung online với vô số video bài giảng livestream dạy học từ cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình hán ngữ boya toàn tập từ sơ cấp đến boya cao cấp và bộ giáo trình hán ngữ 1 đến hán ngữ 6.

STT Từ vựng tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
1 销量 xiāoliàng lượng tiêu thụ
2 尺寸 chǐcùn kích thước
3 尺码 chǐmǎ kích cơ
4 促销 cùxiāo khuyến mại
5 地区 dìqū khu vực
6 无理由 wú lǐyóu không lý do
7 不包邮 bù bāo yóu không free ship
8 延保 yán bǎo kéo dài bảo hành
9 电子邮箱 diànzǐ yóuxiāng hòm thư điện tử
10 邮箱 yóuxiāng hòm thư
11 活动 huódòng hoạt động
12 退款 tuì kuǎn hoàn tiền, hoàn lại tiền
13 限期使用 xiànqī shǐyòng hạn sử dụng
14 限期 xiànqī hạn
15 成分含量 chéngfèn hánliàng hàm lượng thành phần
16 含量 hánliàng hàm lượng
17 提交 tíjiāo gửi đi, submit
18 促销价 cùxiāo jià giá khuyến mại
19 价格 jiàgé giá cả
20 包邮 bāo yóu free ship, miễn phí vận chuyển
21 大腿 dàtuǐ đùi
22 满 … 减 mǎn… Jiǎn đủ … giảm
23 退换货 tuìhuàn huò đổi trả hàng
24 适合年龄 shìhé niánlíng độ tuổi thích hợp
25 使用年龄 shǐyòng niánlíng độ tuổi sử dụng
26 年龄 niánlíng độ tuổi
27 肩宽 jiān kuān độ rộng vai
28 袖长 xiù cháng độ dài tay áo
29 裤长 kù cháng độ dài quần
30 衣长 yī cháng độ dài áo
31 手机号登录 shǒujī hào dēnglù đăng nhập bằng số di động
32 登录 dēnglù đăng nhập
33 注册账号 zhùcè zhànghào đăng ký tài khoản
34 免费注册 miǎnfèi zhùcè đăng ký miễn phí
35 注册 zhùcè đăng ký
36 处理工艺 chǔlǐ gōngyì công nghệ xử lý
37 工艺 gōngyì công nghệ
38 功效 gōngxiào công năng
39 快递 kuàidì chuyển phát nhanh
40 商品详情 shāngpǐn xiángqíng chi tiết sản phẩm
41 详情 xiángqíng chi tiết
42 详细 xiángxì chi tiết
43 材质 cáizhì chất liệu
44 裤口 kù kǒu cạp quần
45 服务承诺 fúwù chéngnuò cam kết phục vụ
46 承诺 chéngnuò cam kết
47 上一步 shàng yībù bước trước đó
48 下一步 xià yī bù bước tiếp theo
49 用户 yònghù account, tài khoản
50 库存量 kùcún liàng lượng tồn kho

Khóa học tự nhập hàng Trung Quốc A đến Z Thầy Vũ sẽ giúp bạn nắm bắt được toàn bộ quy trình tự nhập hàng Trung Quốc như thế nào, bạn sẽ tiết kiệm được một số tiền khổng lồ mà bạn chưa bao giờ nghĩ tới.

Nếu bạn muốn làm chủ kinh doanh thì hãy ngừng ngay sử dụng dịch vụ order hàng Trung Quốc trung gian, bạn sẽ phải gồng gánh thêm chi phí này nữa thì sản phẩm của bạn làm sao có thể cạnh tranh nổi với những đối thủ xung quanh bạn khi họ đã hơn bạn về lĩnh vực này.

Lịch khai giảng lớp tiếng Trung tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 từ A đến Z liên tục khai giảng hàng tháng tại Trung tâm chuyên đào tạo và giảng dạy tiếng Trung giao tiếp đông học viên nhất Hà Nội ChineMaster, nhanh tay đăng ký kẻo hết chỗ theo số HOTLINE Thầy Vũ 0904684983

Hôm nay mình tạm dừng bài giảng phần 1 tại đây, hẹn gặp lại các bạn trong phần tiếp theo chuyên đề từ vựng tiếng Trung tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 A2Z.

650 Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu Part 1

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu tiếng Trung thương mại cơ bản

Từ vựng tiếng Trung Chuyên ngành Xuất nhập khẩu bao gồm những từ vựng tiếng Trung cơ bản và thông dụng nhất về lĩnh vực Xuất nhập khẩu tiếng Trung. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất về mảng tiếng Trung Xuất nhập khẩu. Đây cũng là lĩnh vực ngành nghề HOT nhất hiện nay, và rất nhiều công ty Trung Quốc và Đài Loan đang tuyển dụng nhân sự cho mảng Xuất nhập khẩu tiếng Trung.

Trong buổi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu hôm nay chúng ta sẽ học 30 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất trong tổng số 650 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Đây có thể nói là bộ tài liệu học từ vựng tiếng Trung đầy đủ nhất và toàn tập nhất về lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu.

Trước khi học các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu, chúng ta cùng ôn tập lại những kiến thức tiếng Trung cơ bản trong video clip bài giảng số 1 của khóa học tiếng Trung online miễn phí do chính thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp chủ biên và biên soạn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản bài 1

Các khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ được thiết kế và sắp xếp có hệ thống theo quy trình từ cơ bản đến nâng cao để phù hợp với tất cả đối tượng học tiếng Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu học tiếng Trung

Bên dưới là tổng hợp 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng nhất, các bạn xem và có chỗ nào thắc mắc vui lòng đăng bình luận ở ngay bên dưới video clip bài giảng học tiếng Trung online này của thầy Vũ. Tuy nhiên, để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc tốt nhất trong thời gian sớm nhất, các bạn cần ấn nút đăng ký Subscribe kênh youtube học tiếng Trung online thầy Vũ.

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu cơ bản

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu 船边交货(免费船上交货) chuán biān jiāo huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò)
2 Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm 成本加运费 chéngběn jiā yùnfèi
3 Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí 到岸价(成本, 保险费和运费) dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi)
4 Bảo hiểm xuất khẩu 出口保险 chūkǒu bǎoxiǎn
5 Bến cảng 埠头 bùtóu
6 Bù giá vàng 黄金升水 huángjīn shēngshuǐ
7 Buôn lậu và gian lận thương mại 商业欺诈, 走私 shāngyè qīzhà, zǒusī
8 Các lô hàng có độ rủi ro cao 高风险货物 gāo fēngxiǎn huòwù
9 Cảng công-ten-nơ 货柜港口 huòguì gǎngkǒu
10 Chấp nhận nhưng loại trừ…đây là thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu 接受除 jiēshòu chú
11 Chịu phạt 被罚 bèi fá
12 Chịu phạt 招致的惩罚 zhāozhì de chéngfá
13 Chịu phí tổn, chịu chi phí 支付费用 zhīfù fèiyòng
14 Chịu rủi ro 承担风险 chéngdān fēngxiǎn
15 Chịu tổn thất 蒙受损失 méngshòu sǔnshī
16 Chịu trách nhiệm 承担责任 chéngdān zérèn
17 Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…) 遭受 zāoshòu
18 Cho hàng vào công-ten-nơ 用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化 yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà
19 Cước chuyên chở hàng hóa 实载货吨位 shí zài huò dùnwèi
20 Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước (衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨 (héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn
21 Cuống trái khoán 未发行的债券 wèi fāxíng de zhàiquàn
22 Đại lý tàu biển 运货代理商 yùn huò dàilǐ shāng
23 Giấy báo nợ 借记报单, 借项通知单 jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān
24 Giấy chứng nhận thiếu nợ 债务凭证, 债务证明书; 借据 zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù
25 Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū
26 Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū
27 Giấy nợ không có thể chấp 无担保的信用债券 wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn
28 Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay) 货物(船或飞机装载的) huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)
29 Hàng hóa được vận chuyển 货运, 货物 huòyùn, huòwù
30 Hàng hóa mua và bán 商品; 货物 shāngpǐn; huòwù

Trên đây là toàn bộ 30 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu cơ bản nhất và thông dụng nhất được thầy Nguyễn Minh Vũ tổng hợp lại từ tất cả các nguồn tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu và trong cả trong sách giáo trình học tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Nên có thể nói đây là bộ tài liệu bài giảng học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành miễn phí tốt nhất và chuẩn nhất hiện nay về lĩnh vực tiếng Trung Xuất nhập khẩu thương mại.

Bạn nào có những câu hỏi hay những thắc mắc nào chưa được giải đáp trong buổi học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ngày hôm nay thì vui lòng đăng comment ở ngay bên dưới video bài giảng trên của thầy Vũ để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc sau giờ học từ vựng tiếng Trung ở trên lớp.

Ngoài ra thầy Vũ còn tổng hợp thêm rất nhiều các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khác liên quan bao gồm các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dưới đây, các bạn tham khảo trước.

  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh
  • Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Hải quan

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vận tải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập cảnh

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Các thuật ngữ Kinh tế tiếng Trung

Trên đây là 4 mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành liên quan rất nhiều đến lĩnh vực tiếng Trung xuất nhập khẩu, chúng ta sẽ tiếp tục dành ra khoảng 10 buổi học chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cho 4 lĩnh vực trên.

Riêng mảng từ vựng tiếng Trung về thuật ngữ kinh tế tiếng Trung thì chúng ta sẽ dành hẳn sang một buổi học tiếng Trung online khác, bởi vì các thuật ngữ kinh tế tiếng Trung rất đa dạng và phong phú, chỉ riêng vấn đề về thuật ngữ kinh tế tiếng Trung thôi đã liên quan tới rất nhiều các mảng khác như thuật ngữ kinh tế tiếng Trung thương mại, thuật ngữ kinh tế tiếng Trung xuất nhập khẩu, thuật ngữ kinh tế tiếng Trung buôn bán giao dịch vân vân.

Nội dung buổi học tiếng Trung online về các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu phần thứ nhất đến đây là kết thúc.

Thân ái chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình của khóa học tiếng Trung online miễn phí lần tới nhé.

157 Họ Trung Quốc phổ biến nhất Học từ vựng tiếng Trung

Học từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Học từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất trong cuộc sống với chủ đề ngày hôm nay là 157 Họ phổ biến nhất của người Trung Quốc. Họ của người Trung Quốc có rất nhiều, tuy nhiên mình chỉ sàng lọc và thống kê ra đúng 157 Họ Trung Quốc phổ biến nhất và thông dụng nhất để làm tài liệu học tiếng Trung tham khảo cho các bạn học viên.

Giới thiệu sơ lược về List từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề được thầy Nguyễn Minh Vũ tổng hợp theo một List từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất và thông dụng nhất được tổng hợp theo các chủ đề và lĩnh vực khác nhau, trong đó có bao gồm cả các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành được phân loại theo từng lĩnh vực, ví dụ như từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dầu khí và rất nhiều lĩnh vực chuyên ngành tiếng Trung khác đều được thầy Vũ tổng hợp trọn gói trong một bài viết tổng hợp list từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành.

Sau đây chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số Họ Trung Quốc phổ biến nhất nhé.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Họ Trung Quốc phổ biến nhất

STT Họ Tiếng Việt Họ Tiếng Trung Phiên âm
1 Triệu zhào
2 Tiền qián
3 Tôn sūn
4
5 Chu (Châu) zhōu
6 Ngô
7 Trịnh zhèng
8 Vương wáng
9 Phùng féng
10 Trần chén
11 Chử chǔ
12 wěi
13 Vệ wèi
14 Tưởng jiǎng
15 Thẩm chén
16 Hàn hán
17 Dương yáng
18 Chu zhū
19 Tần qín
20 Vưu yóu
21 Hứa
22 Hàn
23 Lã (Lữ)
24 Thi shī
25 Trương zhāng
26 Khổng kǒng
27 Tào cáo
28 Nghiêm yán
29 Hoa 华 / 花 huá/ huā
30 Kim jīn
31 Ngụy wèi
32 Đào táo
33 Khương jiāng
34 Thích
35 Tạ xiè
36 Trâu zōu
37 Dụ
38 Bách bǎi
39 Thủy shuǐ
40 Đậu dòu
41 Chương zhāng
42 Vân yún
43
44 Phan pān
45 Cát
46 Hề
47 Phạm fàn
48 Bành péng
49 Lỗ
50 Vi wéi
51 Xương chāng
52
53 Miêu miáo
54 Phượng fèng
55 Hoa huā
56 Phương fāng
57 Du
58 Nhiệm, Nhậm rèn
59 Viên yuán
60 Liễu liǔ
61 Phong fēng
62 Bao bāo
63 Baào bào
64 Sử shǐ
65 Đường táng
66 Phí fèi
67 Liêm lián
68 Sầm cén
69 Tiết xuē
70 Lôi léi
71 Hạ
72 Thang tāng
73 Đằng téng
74 Ân yīn
75 La luō
76 Tất
77 Hác hǎo
78 Ô
79 An ān
80 Thường cháng
81 Nhạc
82 Vu
83 Thời shí
84 Phoó
85
86 Biện biàn
87 Tề
88 Khang kāng
89 Ngũ
90 Dương
91 Nguyên yuán
92 Cố
93 Mạnh mèng
94 Bình píng
95 Hoàng, Huỳnh huáng
96 Hòa
97 Mục
98 Tiêu xiāo
99 Doãn yǐn
100 Diêu yáo
101 Kỳ
102 Mao máo
103
104 Địch
105 Mễ
106 Bối bèi
107 Minh míng
108 Kế
109 Phục
110 Thành chéng
111 Đới, Đái dài
112 Đàm 谭 / 覃 tán/ tán
113 Tống sòng
114 Mao 茅 / 毛 máo/ máo
115 Bàng páng
116 Hùng xióng
117 Kỷ
118 Thư shū
119 Khuất
120 Hạng xiàng
121 Chúc zhù
122 Đổng dǒng
123 Lương liáng
124 Đỗ
125 Nguyễn ruǎn
126 Lam lán
127 Mẫn mǐn
128 Tịch
129 Quý
130 Ma
131 Cường qiáng
132 Giả jiǎ
133 Lộ
134 Lâu lóu
135 Nguy wēi
136 Giang jiāng
137 Đồng tóng
138 Nhan yán
139 Quách guō
140 Mai méi
141 Thịnh shèng
142 Lâm lín
143 Điêu diāo
144 Chung zhōng
145 Từ
146 Khâu qiū
147 Lạc luò
148 Cao gāo
149 Thượng Quan 上官 shàngguān
150 Âu Dương 欧阳 ōuyáng
151 Hạ Hầu 夏侯 xiàhóu
152 Đông Phương 东方 dōngfāng
153 Hoàng Phủ 皇甫 huángfǔ
154 Công Tôn 公孙 gōngsūn
155 Lệnh Hồ 令狐 lìng hú
156 Tư Đồ 司徒 sītú
157 Nam Cung 南宫 nángōng

Vậy là trong buổi học tiếng Trung cơ bản ngày hôm nay lớp chúng ta đã làm quen được với 157 Họ Trung Quốc phổ biến nhất rồi đấy, các bạn cảm thấy buổi học tiếng Trung hôm nay có thú vị không ạ. Mỗi ngày chúng ta sẽ tích lũy một ít kiến thức tiếng Trung cơ bản, sau một thời gian các bạn sẽ có một vốn kiến thức tiếng Trung rất đồ sộ đấy, tuy nhiên, các bạn cần phải kiên trì học tiếng Trung Quốc mỗi ngày để đạt được mục tiêu của chính mình.

Bài giảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Bài giảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành của thầy Nguyễn Minh Vũ có tất cả hơn 300 chủ đề tiếng Trung khác nhau, hôm nay chúng ta mới học đến bài giảng thứ nhất trong tổng số 300 chủ đề từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất của thầy Vũ.

Học từ vựng tiếng Trung là cả một quá trình tích lũy từ ít thành nhiều, vì vậy các bạn cần dành ra ít nhất 15 phút tự học tiếng Trung Quốc mỗi ngày để đảm bảo được chất lượng học tiếng Trung có hiệu quả tốt nhất. Ngoài ra, bạn nào chưa có bảng thống kê toàn bộ list từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thì hãy liên hệ với thầy Nguyễn Minh Vũ trong Fanpage Tiếng Trung HSK để được chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất trong công việc và cuộc sống hàng ngày.

Sau buổi học từ vựng tiếng Trung ngày hôm nay, các bạn cảm thấy có chỗ nào thắc mắc chưa hiểu ở đâu thì hãy đăng comment ở ngay bên dưới bài viết này chúng ta sẽ cùng thảo luận tiếp nhé.