HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy là chủ đề bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của khóa học tiếng Trung online miễn phí Thầy Vũ trên website chuyên từ vựng tiếng Trung của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy là chủ đề bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của khóa học tiếng Trung online miễn phí Thầy Vũ trên website chuyên từ vựng tiếng Trung của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy

Cuốn sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Khám phá ngôn ngữ chuyên ngành đa dạng và phong phú”

Trong thế giới ngày càng toàn cầu hóa và hội nhập, việc hiểu biết về các chuyên ngành cụ thể không chỉ là một lợi thế mà còn là yêu cầu cấp thiết. Trong tầm nhìn đó, cuốn sách eBook “Từ vựng tiếng Trung Công xưởng” của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời, đưa người đọc vào thế giới ngôn ngữ chuyên ngành đầy thú vị và hấp dẫn.

Cuốn sách này là một nguồn tài liệu vô cùng quý báu cho những ai quan tâm đến lĩnh vực sản xuất và quản lý nhà máy. Từ việc hiểu biết về quy trình sản xuất, quản lý dây chuyền, đến việc tìm hiểu về các thiết bị và công cụ trong môi trường công xưởng, cuốn sách cung cấp cho bạn những kiến thức và từ vựng cần thiết để có thể giao tiếp một cách hiệu quả và tự tin trong lĩnh vực này.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia đầy kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghiệp và sản xuất, đã tỉ mỉ tạo ra từng chương trong cuốn sách với sự cân nhắc kỹ lưỡng. Từ những khái niệm cơ bản đến những thuật ngữ chuyên sâu, cuốn sách không chỉ giúp bạn nắm vững từ vựng tiếng Trung mà còn giúp bạn hiểu rõ hơn về quy trình hoạt động trong nhà máy, cùng những thách thức và cơ hội mà ngành công nghiệp đem lại.

Mỗi chương trong cuốn sách là một cửa sổ mở ra thế giới của những người làm việc trong môi trường công xưởng, từ việc quản lý tài nguyên, đến việc tối ưu hóa hiệu suất sản xuất. Dưới bàn tay khéo léo của tác giả, những khái niệm phức tạp trở nên dễ hiểu và thú vị, giúp bạn tiến xa hơn trên con đường học tập và sự nghiệp.

Với cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Công xưởng”, bạn sẽ không chỉ học từ vựng mới mà còn khám phá thế giới công nghiệp và sản xuất đa dạng. Đây không chỉ là một cuốn sách học, mà còn là một người bạn đồng hành đáng tin cậy trong hành trình chinh phục kiến thức và mở rộng tầm hiểu biết về ngôn ngữ chuyên ngành.

Hãy để “Từ vựng tiếng Trung Công xưởng” của tác giả Nguyễn Minh Vũ trở thành nguồn cảm hứng và nguồn lực cho bạn trong việc nắm bắt kiến thức và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp và sản xuất.

Tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công xưởng và Nhà máy

Để có thể đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Công xưởng và Nhà máy thì ngoài việc tập viết chữ Hán trên vở mỗi ngày ra thì các bạn cần chú ý kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Âm thanh音响Yīnxiǎng
2An ninh thông tin信息安全xìnxī ānquán
3An toàn安全ānquán
4An toàn bảo vệ安全防护ānquán fánghù
5An toàn lao động劳动安全láodòng ānquán
6An toàn nghề nghiệp职业安全zhíyè ānquán
7An toàn sản xuất安全生产ānquán shēngchǎn
8Áp suất khí气压qìyā
9axetylen乙炔yǐquē
10Bạc đạn轴承zhóuchéng
11Bàn桌子zhuōzi
12Bàn điều khiển操作台cāozuò tái
13Bán hàng销售xiāoshòu
14Bàn làm việc工作台gōngzuò tái
15Bàn phím键盘jiànpán
16Bán thành phẩm半成品bànchéngpǐn
17Băng chuyền传送带chuánsòngdài
18Băng keo cách điện绝缘胶带juéyuán jiāodài
19Băng tải传送带chuánsòngdài
20Bánh răng齿轮chǐlún
21Bánh răng đai皮带轮pídàilún
22Bánh xe车轮chēlún
23Báo cáo tài chính财务报表cáiwù bàobiǎo
24Báo cáo tai nạn事故报告shìgù bàogào
25Báo cáo thử nghiệm试验报告shìyàn bàogào
26Bảo dưỡng máy móc机器维护jīqì wéihù
27Bảo dưỡng thiết bị设备维护shèbèi wéihù
28Bảo dưỡng và bảo trì维修保养wéixiū bǎoyǎng
29Bảo hiểm tai nạn lao động工伤保险gōngshāng bǎoxiǎn
30Bảo hiểm thất nghiệp失业保险shīyè bǎoxiǎn
31Bảo hiểm xã hội养老保险yǎnglǎo bǎoxiǎn
32Bảo hiểm y tế医疗保险yīliáo bǎoxiǎn
33Bảo hộ防护fánghù
34Bảo trì维护wéihù
35Bảo trì sửa chữa维修保养wéixiū bǎoyǎng
36Bảo trì thiết bị装备维护zhuāngbèi wéihù
37Bảo trì và bảo dưỡng维护保养wéihù bǎoyǎng
38Bảo trì, sửa chữa维修wéixiū
39Bảo vệ môi trường环境保护huánjìng bǎohù
40bảo vệ quá tải过载保护器guòzǎi bǎohù qì
41Béc phun dầu油嘴yóuzuǐ
42Bệnh nghề nghiệp职业病zhíyèbìng
43Biến áp变压器biànyāqì
44Biển báo an toàn安全标志ānquán biāozhì
45Biến đổi khí hậu气候变化qìhòu biànhuà
46Biện pháp bảo vệ防护措施fánghù cuòshī
47Biến tần变频器biànpín qì
48Bình chữa cháy灭火器mièhuǒqì
49Bình nhiên liệu油箱yóuxiāng
50Bó dây线束xiànshù
51Bộ điều khiển控制器kòngzhì qì
52Bộ điều khiển PLCPLC控制器PLC kòngzhì qì
53Bộ điều khiển robot机器人控制器jīqìrén kòngzhì qì
54Bộ làm mát冷却器lěngquè qì
55Bộ lọc dầu滤清器lǜ qīng qì
56Bộ phận, linh kiện, phụ kiện零部件líng bùjiàn
57Bộ phanh刹车片shāchē piàn
58Bôi trơn dầu油润滑yóu rùnhuá
59Bơm dầu油泵yóubèng
60Bơm hút chân không真空泵zhēnkōngbèng
61Bơm nước水泵shuǐbèng
62Bơm thủy lực转向机zhuǎnxiàng jī
63Bông y tế药棉yàomián
64Búa锤子chuízi
65Bước thực hiện操作步骤cāozuò bùzhòu
66Ca làm việc班次bāncì
67Ca sáng早班zǎo bān
68Ca tối晚班wǎn bān
69Ca trung中班zhōng bān
70Cài đặt và điều chỉnh dây chuyền sản xuất产线调试chǎn xiàn tiáoshì
71Cải thiện điều kiện sản xuất改善生产条件gǎishàn shēngchǎn tiáojiàn
72Cải tiến chất lượng质量改进zhìliàng gǎijìn
73Cải tiến công nghệ工艺改进gōngyì gǎijìn
74Cải tiến kỹ thuật工艺改进gōngyì gǎijìn
75Cải tiến sản phẩm产品改进chǎnpǐn gǎijìn
76Cảm biến传感器chuángǎnqì
77Cảm biến khói烟雾探测器yānwù tàncè qì
78Cảm biến mức nước液位计yè wèi jì
79Camera摄像头shèxiàngtóu
80Cần cẩu吊车diàochē
81Cảnh báo nguy hiểm危险警告wéixiǎn jǐnggào
82Cánh tay máy机械臂jīxiè bì
83Cánh tay robot机器人手臂jīqìrén shǒubì
84Cạnh tranh doanh nghiệp企业竞争qǐyè jìngzhēng
85Cáp điện电缆diànlǎn
86Cắt切割qiēgē
87cắt khí oxy气割qìgē
88Cẩu起重机qǐzhòngjī
89cầu dao断路器duànlù qì
90Cầu thang楼梯lóutī
91Chăm sóc sức khỏe医疗保健yīliáo bǎojiàn
92Chân không真空zhēnkōng
93Chăn nuôi畜牧业xùmù yè
94Chất lượng质量zhìliàng
95Chất lượng sản phẩm产品质量chǎnpǐn zhí liàng
96Chế biến加工jiāgōng
97Chế tạo制造zhìzào
98Chi phí成本chéngběn
99Chi phí sản xuất生产成本shēngchǎn chéngběn
100Chỉ số hài lòng khách hàng客户满意度kèhù mǎnyì dù
101Chìa vặn扳手bānshǒu
102Chính sách tài chính财政政策cáizhèng zhèngcè
103Chính sách tiền tệ货币政策huòbì zhèngcè
104Chổi扫帚sàozhǒu
105Chú trọng bảo vệ môi trường重视环保zhòngshì huánbǎo
106Chứng nhận ISOISO认证ISO rènzhèng
107Chuỗi cung ứng供应链gōngyìng liàn
108Chuông báo động警铃jǐng líng
109chương trình程序chéngxù
110Chuột máy tính鼠标shǔbiāo
111Cơ cấu tổ chức组织架构zǔzhī jiàgòu
112Cơ chế khích lệ激励机制jīlì jīzhì
113Cơ chế khuyến khích激励机制jīlì jīzhì
114Cơ hội thăng tiến晋升机会jìnshēng jīhuì
115Cơ khí机械jīxiè
116Cổ phiếu股票gǔpiào
117Cơ sở dữ liệu数据库shùjùkù
118Công đoàn工会gōnghuì
119Công nghệ sản xuất工艺gōngyì
120Công nghệ thông tin信息技术xìnxī jìshù
121Công nghệ truyền thông通信技术tōngxìn jìshù
122Công nghiệp hóa工业化gōngyèhuà
123Công nhân工人gōngrén
124Công nhân kỹ thuật技工jìgōng
125Công nhân làm theo giờ钟点工zhōngdiǎngōng
126Công nhân nữ女工nǚgōng
127Công nhân sản xuất生产工人shēngchǎn gōngrén
128Công tắc开关kāiguān
129công tắc cách ly隔离开关gélí kāiguān
130Công trình điện电力工程diànlì gōngchéng
131Cửamén
132Cửa sổ窗户chuānghù
133Cưa tay手锯shǒu jù
134Cửa tự động自动门zìdòng mén
135cực tím电弧diànhú
136Cuối tuần周末zhōumò
137Cuộn dây线圈xiànquān
138Đai ốc螺母luómǔ
139Đánh giá hiệu quả绩效考核jīxiào kǎohé
140Đánh giá nhà cung cấp供应商评估gōngyìng shāng pínggū
141Đạo đức nghề nghiệp职业道德zhíyè dàodé
142Đào tạo培训péixùn
143Đào tạo nhân viên员工培训yuángōng péixùn
144dập冲压chōngyā
145đập đá锤击chuí jī
146Dập khuôn锻造duànzào
147Dầu bôi trơn润滑油rùnhuá yóu
148Dầu đốt燃油rányóu
149Dầu máy机油jīyóu
150Dầu thủy lực液压油yèyā yóu
151Đầu tư投资tóuzī
152Đầu vào và đầu ra投入产出tóurù chǎn chū
153Dây an toàn安全绳ānquán shéng
154Dây cáp电线diànxiàn
155Dây chuyền lắp ráp装配线zhuāngpèixiàn
156Dây chuyền sản xuất生产线shēngchǎnxiàn
157Dây đai皮带pídài
158Dây đai an toàn安全带ānquán dài
159Dây đai truyền động传动带chuándòngdài
160dây dẫn电线diànxiàn
161Dây điện电缆diànlǎn
162Dây đóng gói打包带dǎbāo dài
163Dây truyền động传动带chuándòngdài
164Đèndēng
165Đèn chỉ thị hoạt động运行指示灯yùnxíng zhǐshì dēng
166Đèn chỉ thị lỗi故障指示灯gùzhàng zhǐshì dēng
167Đèn khẩn cấp应急照明yìngjí zhàomíng
168Dịch vụ服务业fúwù yè
169Dịch vụ hậu mãi售后服务shòuhòu fúwù
170Dịch vụ khách hàng客户服务kèhù fúwù
171Dịch vụ sau bán hàng售后服务shòuhòu fúwù
172Điện电气diànqì
173Điện thoại di động手机shǒujī
174Điện tử电子diànzǐ
175Điều chỉnh调试tiáoshì
176Điều khiển điện电器控制diànqì kòngzhì
177Điều khiển điện tử电子控制diànzǐ kòngzhì
178Điều khiển lưu lượng流量控制liúliàng kòngzhì
179Điều khiển mức nước液位控制yè wèi kòngzhì
180Điều khiển robot机器人控制jīqìrén kòngzhì
181Đình công罢工bàgōng
182Định giá sản phẩm产品定价chǎnpǐn dìngjià
183Đinh tán铆钉mǎodīng
184Định vị thị trường市场定位shìchǎng dìngwèi
185đinh vít螺纹luówén
186Độ ẩm không khí空气湿度kōngqì shīdù
187Đồ bảo hộ防护服fánghù fú
188Đo chiều dài长度测量chángdù cèliáng
189Đo chiều rộng宽度测量kuāndù cèliáng
190Đo chiều sâu深度测量shēndù cèliáng
191Đo độ dày厚度测量hòudù cèliáng
192Đo độ song song平行度测量píngxíng dù cèliáng
193Đo độ tròn圆度测量yuán dù cèliáng
194Đo độ vuông góc垂直度测量chuízhí dù cèliáng
195Đo đường kính直径测量zhíjìng cèliáng
196Đo đường viền螺纹测量luówén cèliáng
197Đo lường测量cèliáng
198Đo sai số公差测量gōngchāi cèliáng
199Độ sần mặt表面粗糙度biǎomiàn cūcāo dù
200Doanh số bán hàng销售额xiāoshòu é
201Đổi mới创新chuàngxīn
202Đối phó tình huống khẩn cấp紧急情况应对jǐnjí qíngkuàng yìngduì
203Đối tác hợp tác合作伙伴hézuò huǒbàn
204Đối thủ cạnh tranh竞争对手jìngzhēng duìshǒu
205Động cơ马达mǎdá
206Động cơ bước步进电机bù jìn diànjī
207Động cơ điện电机diànjī
208động cơ điều khiển驱动qūdòng
209Động cơ Servo伺服电机sìfú diànjī
210Động cơ tuyến tính线性电机xiànxìng diànjī
211Đóng gói包装bāozhuāng
212Đồng hồ áp suất压力计yālì jì
213Đồng hồ đo lưu lượng流量计liúliàng jì
214Đồng hồ nhiệt độ温度计wēndùjì
215Đột dập冲压chōngyā
216Dự án bảo vệ môi trường环保工程huánbǎo gōngchéng
217Du lịch旅游业lǚyóu yè
218dữ liệu数据shùjù
219Đúc铸造zhùzào
220Dụng cụ工具gōngjù
221Dụng cụ cơ khí钳工工具qiángōng gōngjù
222Dụng cụ điện电动工具diàndòng gōngjù
223dụng cụ đo lường仪表yíbiǎo
224Dụng cụ kẹp工装夹具gōngzhuāng jiājù
225Dụng cụ sản xuất生产工具shēngchǎn gōngjù
226Dụng cụ thủ công手工具shǒu gōngjù
227Dung môi溶剂róngjì
228Email电子邮件diànzǐ yóujiàn
229ép phun注塑zhùsù
230Ép tấm冲压chōngyā
231Găng tay手套shǒutào
232Găng tay hàn焊接手套hànjiē shǒutào
233Găng tay khử trùng一次性手套yīcì xìng shǒutào
234Ghế椅子yǐzi
235Gia công加工jiāgōng
236Gia công chính xác精密加工jīngmì jiāgōng
237Gia công cơ khí机械加工jīxiè jiāgōng
238Gia công kim loại金属加工jīnshǔ jiāgōng
239Gia công nhựa塑料加工sùliào jiāgōng
240Giá hàng货架huòjià
241Giảm lãng phí减少浪费jiǎnshǎo làngfèi
242Giao diện người – máy人机界面rén jī jièmiàn
243Giáo dục教育jiàoyù
244Giao hàng đúng hạn按时交货ànshí jiāo huò
245Giao nhận hàng hóa物流配送wùliú pèisòng
246Giao thức truyền thông通讯协议tōngxùn xiéyì
247Giày bảo hộ防护鞋fánghù xié
248Giấy nhám砂纸shāzhǐ
249Giấy nhôm铝箔lǚbó
250Giờ làm việc工时gōngshí
251Giới hạn tiếng ồn噪音限制zàoyīn xiànzhì
252Hải quan报关bàoguān
253Hàn焊接hànjiē
254Hàn bằng khí Argon氩弧焊yà hú hàn
255Hàn cắt bằng điện cực电弧焊diànhú hàn
256hàn điện电焊diànhàn
257hàn nóng熔接róngjiē
258Hàng hóa vận chuyển物流wùliú
259Hệ thống điện电力系统diànlì xìtǒng
260Hệ thống điều khiển控制系统kòngzhì xìtǒng
261Hệ thống giám sát监控系统jiānkòng xìtǒng
262Hệ thống phanh制动器zhìdòngqì
263Hệ thống phúc lợi薪酬体系xīnchóu tǐxì
264Hệ thống thông tin信息系统xìnxī xìtǒng
265Hệ thống truyền động传动系统chuándòng xìtǒng
266Hệ thống tự động hóa自动化系统zìdònghuà xìtǒng
267Hệ thống vận chuyển物流wùliú
268Hiệu quả sản xuất生产效率shēngchǎn xiàolǜ
269Hiệu suất năng lượng能效néngxiào
270Hiệu suất sản xuất生产效率shēngchǎn xiàolǜ
271hình thành成型chéngxíng
272Hồ sơ bảo trì维护记录wéihù jìlù
273Hồ sơ sửa chữa维修记录wéixiū jìlù
274Hóa đơn发票fāpiào
275Hóa số信息化xìnxī huà
276Hơi nước蒸汽zhēngqì
277Hộp điện接线盒jiēxiàn hé
278Hợp đồng合同hétóng
279Hợp đồng lao động劳动合同láodòng hétóng
280Hộp số变速器biànsùqì
281Hợp tác nhóm团队协作tuánduì xiézuò
282Hướng dẫn lắp đặt安装指南ānzhuāng zhǐnán
283Hướng dẫn sử dụng操作指南cāozuò zhǐnán
284Kế hoạch计划jìhuà
285Kế hoạch đào tạo培训计划péixùn jìhuà
286Kế hoạch khẩn cấp应急计划yìngjí jìhuà
287Kế hoạch sản xuất计划生产jìhuà shēngchǎn
288Kênh bán hàng销售渠道xiāoshòu qúdào
289Kẹp钳子qiánzi
290Khắc phục sự cố故障排除gùzhàng páichú
291Khách hàng客户kèhù
292Khăn giấy纸巾zhǐjīn
293Khăn tắm毛巾máojīn
294Kháng trở电阻器diànzǔ qì
295Khảo sát thị trường市场调研shìchǎng tiáo yán
296Khí động học气动qìdòng
297Khí đốt燃气ránqì
298Khí nén压缩空气yāsuō kōngqì
299Khí thải CO2二氧化碳排放èryǎnghuàtàn páifàng
300Kho仓库cāngkù
301Kho hàng仓库cāngkù
302Khoa học công nghệ科技kējì
303Khoan lỗ钻孔zuǎn kǒng
304Khoan tay手钻shǒu zuàn
305Khoáng sản矿业kuàngyè
306Khối lượng công việc工作量gōngzuò liàng
307Khớp nối联轴器lián zhóu qì
308Khuôn mẫu模具mújù
309Kích hoạt驱动qūdòng
310Kiểm soát chất lượng质量控制zhìliàng kòngzhì
311Kiểm soát chi phí成本控制chéngběn kòngzhì
312Kiểm soát ô nhiễm污染控制wūrǎn kòngzhì
313Kiểm soát tiếng ồn噪声控制zàoshēng kòngzhì
314Kiểm tra检验jiǎnyàn
315Kiểm tra an toàn安全检查ānquán jiǎnchá
316Kiểm tra chất lượng质量检测zhìliàng jiǎncè
317Kiểm tra độ bền耐用性测试nàiyòng xìng cèshì
318Kiểm tra độ bền áp lực压力测试yālì cèshì
319Kiểm tra độ chính xác精度测试jīngdù cèshì
320Kiểm tra độ cứng强度测试qiángdù cèshì
321Kiểm tra độ dãn拉力测试lālì cèshì
322Kiểm tra độ đàn hồi弹性测试tánxìng cèshì
323Kiểm tra độ mài mòn摩擦测试mócā cèshì
324Kiểm tra độ mòn磨损测试mósǔn cèshì
325Kiểm tra và bảo trì检修jiǎnxiū
326Kiểm tra vật liệu材料测试cáiliào cèshì
327Kính bảo hộ护目镜hù mùjìng
328Kính xe hơi汽车玻璃qìchē bōlí
329Kỹ sư工程师gōngchéngshī
330Kỹ sư cơ khí机械工程师jīxiè gōngchéngshī
331Kỹ sư công nghệ工程师gōngchéngshī
332Kỹ sư điện tử电子工程师diànzǐ gōngchéngshī
333Kỹ sư vật liệu材料工程师cáiliào gōngchéngshī
334Kỹ thuật技术jìshù
335Kỹ thuật bề mặt dán表面贴装技术biǎomiàn tiē zhuāng jìshù
336Kỹ thuật cắt切割技术qiēgē jìshù
337Kỹ thuật điện tử电子工程diànzǐ gōngchéng
338Kỹ thuật hàn焊接技术hànjiē jìshù
339Kỹ thuật sản xuất工艺gōngyì
340Kỹ thuật viên技术员jìshùyuán
341Kỹ thuật xử lý nhiệt热处理技术rèchǔlǐ jìshù
342Lãi suất利息lìxí
343Làm mát冷却lěngquè
344Lâm nghiệp林业línyè
345Lạm phát通货膨胀tōnghuò péngzhàng
346Lao động thủ công人工réngōng
347Lắp đặt装配zhuāngpèi
348Lắp đặt điện电气安装diànqì ānzhuāng
349Lắp ráp组装zǔzhuāng
350lắp ráp kim loại钣金bǎn jīn
351Lắp ráp sản phẩm điện tử电子产品组装diànzǐ chǎnpǐn zǔzhuāng
352Laptop笔记本电脑bǐjìběn diànnǎo
353Linh kiện零件língjiàn
354Linh kiện điện电器元件diànqì yuánjiàn
355Linh kiện điện tử电子元器件diànzǐ yuán qìjiàn
356Linh kiện khí nén气动元件qìdòng yuánjiàn
357Linh kiện thủy lực液压元件yèyā yuánjiàn
358Lò nấu熔炉rónglú
359Lò nướng烤箱kǎoxiāng
360Lọc không khí空气净化kōngqì jìnghuà
361Logistics物流wùliú
362Lỗi mạch điện线路故障xiànlù gùzhàng
363Lợi nhuận利润lìrùn
364Lợi nhuận đầu tư投资回报tóuzī huíbào
365Lốp xe轮胎lúntāi
366Luân chuyển nhân sự人员流动rényuán liúdòng
367Luật an toàn sản xuất安全生产法ānquán shēngchǎn fǎ
368Luật pháp bảo vệ môi trường环保法规huánbǎo fǎguī
369Lực lượng lao động劳动力láodònglì
370Lương薪酬xīnchóu
371Lương tính giờ计时工资jìshí gōngzī
372Lương và phúc lợi薪酬福利xīnchóu fúlì
373ma sát摩擦mócā
374Mạch điện电路板diànlù bǎn
375Mài磨削mó xuè
376mài mòn磨削mó xuè
377Màn hình显示器xiǎnshìqì
378Mạng网络wǎngluò
379Màng co缠绕膜chánrào mó
380Mạng xã hội社交媒体shèjiāo méitǐ
381Mặt nạ bảo vệ hô hấp呼吸面罩hūxī miànzhào
382Máy bào刨床bàochuáng
383Máy cắt剪床jiǎn chuáng
384Máy cắt hàn焊割机hàn gē jī
385Máy chủ服务器fúwùqì
386Máy công cụ机床jīchuáng
387Máy công cụ CNC数控机床shùkòng jīchuáng
388Máy đinh铆接机mǎojiē jī
389Máy đo áp suất压力计yālì jì
390Máy đo ba chiều三坐标测量机sān zuòbiāo cèliáng jī
391Máy đóng cọc打桩机dǎzhuāng jī
392Máy đột dập冲床chōngchuáng
393Máy đúc铸造机zhùzào jī
394Máy đục打孔机dǎ kǒng jī
395Máy đục lỗ冲孔机chōng kǒng jī
396Máy đúc thép铸钢机zhù gāng jī
397Máy ép压力机yālì jī
398Máy ép khuôn压铸机yāzhù jī
399Máy ép kim loại金属成型机jīnshǔ chéngxíng jī
400Máy ép nén压力机yālì jī
401Máy ép nhựa塑料注塑机sùliào zhùsù jī
402Máy ép tấm冲压机chōngyā jī
403Máy fax传真机chuánzhēn jī
404Máy hàn焊机hàn jī
405Máy in打印机dǎyìnjī
406Máy kéo dài拉床lā chuáng
407Máy khoan钻床zuǎnchuáng
408Máy khoan đục lỗ手电钻shǒu diànzuàn
409Máy làm ẩm加湿器jiāshī qì
410Máy lam thép轧钢机yàgāng jī
411Máy lạnh空调kòngtiáo
412Máy lọc không khí净化器jìnghuà qì
413Máy lu压路机yālùjī
414Máy mài磨床móchuáng
415Máy móc机械jīxiè
416Máy móc công nghiệp工业机械gōngyè jīxiè
417Máy móc nông nghiệp农机nóngjī
418Máy nén khí空气压缩机kōngqì yāsuō jī
419Máy nối kim loại熔接机róngjiē jī
420Máy phát điện发电机fādiàn jī
421Máy phát điện gió风力发电机fēnglì fādiàn jī
422Máy phay铣床xǐchuáng
423Máy phay CNC数控机床shùkòng jīchuáng
424Máy photocopy复印机fùyìnjī
425Máy quay công nghiệp工业摄像机gōngyè shèxiàngjī
426Máy rèn锻压机duànyā jī
427Máy tiện车床chēchuáng
428Máy tính计算机jìsuànjī
429Máy tính bảng平板电脑píngbǎn diànnǎo
430Máy tính công nghiệp工业计算机gōngyè jìsuànjī
431Máy ủi推土机tuītǔjī
432Máy uốn弯床wān chuáng
433Máy uốn dây曲线机qūxiàn jī
434Máy uốn thép折弯机zhé wān jī
435Máy vận chuyển xoắn ốc螺旋输送机luóxuán shū sòng jī
436Máy xúc挖掘机wājué jī
437Mô hình kinh doanh经营模式jīngyíng móshì
438Mô phỏng仿真fǎngzhēn
439Mở rộng thị trường市场拓展shìchǎng tàzhǎn
440Mối quan hệ giữa con người人际关系rénjì guānxì
441Môi trường环境huánjìng
442帽子màozi
443Mũ bảo hộ安全帽ānquán mào
444Mua sắm采购cǎigòu
445Mũi khoan钻头zuàntóu
446Nâng cấp thiết bị设备升级shèbèi shēngjí
447Năng lực kinh doanh业务能力yèwù nénglì
448Năng lực sản xuất生产能力shēngchǎn nénglì
449Năng lực sáng tạo创新能力chuàngxīn nénglì
450Năng lượng能源néngyuán
451Năng lượng gió风能fēngnéng
452Năng lượng hạt nhân核能hénéng
453Năng lượng khí燃气ránqì
454Năng lượng mặt trời太阳能tàiyángnéng
455Năng lượng tái tạo可再生能源kě zàishēng néngyuán
456Năng lượng than燃煤rán méi
457Năng lượng thủy điện水能shuǐ néng
458Ngày làm việc工作日gōngzuò rì
459Ngày nghỉ休息日xiūxí rì
460Nghỉ bù调休diào xiū
461Nghỉ cho con bú哺乳假bǔrǔ jiǎ
462Nghỉ phép cá nhân事假shìjià
463Nghỉ phép năm年假niánjià
464Nghỉ phép ốm đau病假bìngjià
465Nghỉ phép sinh con陪产假péi chǎnjià
466Nghỉ phép thăm người thân探亲假tànqīn jià
467Nghỉ thai sản产假chǎnjià
468Nghiên cứu thị trường市场调研shìchǎng tiáo yán
469Nghiên cứu và phát triển研发yánfā
470Nghiên cứu và phát triển sản phẩm产品研发chǎnpǐn yánfā
471Ngư nghiệp渔业yúyè
472Nguồn điện电源diànyuán
473Nguồn nhân lực人力资源rénlì zīyuán
474Nguyên liệu原材料yuáncáiliào
475Nguyên vật liệu原材料yuáncáiliào
476Nhà cung cấp供应商gōngyìng shāng
477Nhà máy工厂gōngchǎng
478Nhà máy dập khuôn锻造厂duànzào chǎng
479Nhà máy đúc铸造厂zhùzào chǎng
480Nhà phân phối经销商jīngxiāo shāng
481Nhà sản xuất制造商zhìzào shāng
482Nhà thiết kế设计师shèjì shī
483Nhà vệ sinh洗手间xǐshǒujiān
484Nhãn标签biāoqiān
485Nhân viên员工yuángōng
486Nhân viên điều khiển操作员cāozuò yuán
487Nhân viên kiểm tra chất lượng质检员zhì jiǎn yuán
488Nhân viên kỹ thuật技术人员jìshù rényuán
489Nhân viên vận hành操作员cāozuò yuán
490Nhập khẩu进口jìnkǒu
491Nhiệm vụ sản xuất生产任务shēngchǎn rènwù
492Nhiên liệu燃料ránliào
493Nhiệt độ môi trường环境温度huánjìng wēndù
494Nhiệt kế温度计wēndùjì
495Nhu cầu thị trường市场需求shìchǎng xū qiú
496Nợ负债fùzhài
497Nông nghiệp农业nóngyè
498Nước làm mát冷却液lěngquè yè
499Nước thải废水fèishuǐ
500Nút bấm按钮ànniǔ
501Nút khẩn cấp dừng máy停机紧急按钮tíngjī jǐnjí ànniǔ
502Nút khởi động启动按钮qǐdòng ànniǔ
503Nút tai耳塞ěrsāi
504ổ cắm插头chātóu
505Ô nhiễm污染wūrǎn
506Ô tô汽车qì chē
507ốc đậy dầu油封yóufēng
508Ốc vít螺丝luósī
509Ống cắt gas气割管qìgē guǎn
510Ống đốt điện电热管diànrè guǎn
511Ống khói烟囱yāncōng
512oxi氧气yǎngqì
513Phần cứng硬件yìngjiàn
514Phần mềm软件ruǎnjiàn
515Phân tích kinh doanh经营分析jīngyíng fēnxī
516Phân tích lợi nhuận利润分析lìrùn fēnxī
517Phần trăm thị trường市场份额shìchǎng fèn’é
518Phân xưởng车间chējiān
519Phát triển bền vững可持续发展kě chíxù fāzhǎn
520Phát triển nghề nghiệp职业发展zhíyè fāzhǎn
521Phát triển ưu tiên优先发展yōuxiān fāzhǎn
522phay cắt铣削xǐxiāo
523Phòng chống ô nhiễm污染防治wūrǎn fángzhì
524Phòng nghỉ休息室xiūxí shì
525Phòng ngừa tai nạn事故预防shìgù yùfáng
526Phớt cơ khí机械密封件jīxiè mìfēng jiàn
527Phụ kiện配件pèijiàn
528Phủ lớp涂层tú céng
529Phúc lợi福利fúlì
530Phúc lợi nhân viên员工福利yuángōng fúlì
531phun sơn喷涂pēntú
532Pin电池diànchí
533Piston活塞huósāi
534Quá trình sản xuất生产过程shēngchǎn guòchéng
535Quan hệ nhân viên员工关系yuángōng guānxì
536Quản lý经营jīngyíng
537Quản lý chất lượng质量管理zhìliàng guǎnlǐ
538Quản lý cộng đồng社区管理shèqū guǎnlǐ
539Quản lý đơn hàng订单管理dìngdān guǎnlǐ
540Quản lý kiểm soát chất lượng质量控制经理zhìliàng kòngzhì jīnglǐ
541Quản lý lãnh đạo领导管理lǐngdǎo guǎnlǐ
542Quản lý mua hàng采购管理cǎigòu guǎnlǐ
543Quản lý năng lượng能源管理néngyuán guǎnlǐ
544Quản lý nhà máy工头gōngtóu
545Quản lý nhân tài人才管理réncái guǎnlǐ
546Quản lý nhập kho入库管理rù kù guǎnlǐ
547Quản lý sản xuất生产经理shēngchǎn jīnglǐ
548Quản lý tài chính财务管理cáiwù guǎnlǐ
549Quản lý tồn kho库存管理kùcún guǎnlǐ
550Quản lý vận chuyển物流管理wùliú guǎnlǐ
551Quản lý vật liệu物料管理wùliào guǎnlǐ
552Quản lý xuất kho出库管理chū kù guǎnlǐ
553Quảng bá sản phẩm mới新品推广xīnpǐn tuīguǎng
554Quảng cáo thị trường市场推广shìchǎng tuīguǎng
555Quảng cáo và xúc tiến广告宣传guǎnggào xuānchuán
556Quạt风扇fēngshàn
557Quy định an toàn安全规定ānquán guīdìng
558Quy định bảo vệ môi trường环保规定huánbǎo guīdìng
559Quỹ nhà ở công đoàn住房公积金zhùfáng gōngjījīn
560Quy trình流程liúchéng
561Quy trình công nghệ工艺流程gōngyì liúchéng
562Quy trình sản xuất工序gōngxù
563Quy trình thực hiện操作流程cāozuò liúchéng
564Quy trình vận hành操作规程cāozuò guīchéng
565Ray dẫn导轨dǎoguǐ
566Ray hướng dẫn导轨dǎoguǐ
567Ray trượt滑轨huá guǐ
568rơ le接触器jiēchù qì
569Rơ moóc挂车guàchē
570Robot机器人jīqìrén
571rotor转子zhuànzǐ
572Rửa sạch清洗qīngxǐ
573Rung động振动zhèndòng
574Sa thải解雇jiěgù
575Sản phẩm产品chǎnpǐn
576Sản phẩm hoàn chỉnh成品chéngpǐn
577Sản phẩm hỏng, phế phẩm废品fèipǐn
578Sản phẩm lỗi不良品bù liángpǐn
579Sản phẩm nửa thành phẩm半成品bànchéngpǐn
580Sản phẩm trung gian半成品bànchéngpǐn
581Sản xuất生产shēngchǎn
582Sản xuất an toàn安全生产ānquán shēngchǎn
583Sản xuất cơ khí机械制造jīxiè zhìzào
584Sản xuất công nghiệp工业制造gōngyè zhìzào
585Sản xuất ổn định稳定生产wěndìng shēngchǎn
586Sản xuất theo phương pháp Lean精益生产jīngyì shēngchǎn
587Sản xuất xanh绿色生产lǜsè shēngchǎn
588Sắp xếp ca làm việc排班pái bān
589Sấy khô烘干hōng gān
590servo伺服sìfú
591Số hóa数字化shùzìhuà
592Sổ tay bảo trì维护手册wéihù shǒucè
593Sổ tay hướng dẫn操作手册cāozuò shǒucè
594Sổ tay sửa chữa维修手册wéixiū shǒucè
595stator定子dìngzǐ
596Sửa chữa维修wéixiū
597Sửa chữa thiết bị设备维修shèbèi wéixiū
598Sức cạnh tranh竞争力jìngzhēng lì
599Súng bơm dầu油枪yóu qiāng
600Súng cắt gas气割枪qìgē qiāng
601Súng phun sơn涂料喷枪túliào pēnqiāng
602Tái chế回收huíshōu
603Tái chế vật liệu phế thải废旧物资回收fèijiù wùzī huíshōu
604Tài nguyên资源zīyuán
605Tài sản资产zīchǎn
606Tái sử dụng循环利用xúnhuán lìyòng
607tấm đệm垫片diàn piàn
608Tấm pin năng lượng mặt trời太阳能电池板tàiyángnéng diànchí bǎn
609Tản nhiệt散热器sànrè qì
610Tăng ca加班jiābān
611Tăng lương加薪jiā xīn
612Tăng trưởng kinh tế经济增长jīngjì zēngzhǎng
613Tay cầm máy机械手jīxièshǒu
614Thải ra các chất ô nhiễm污染物排放wūrǎn wù páifàng
615Thân máy机身jī shēn
616Thang máy电梯diàntī
617Thang nâng升降台shēngjiàng tái
618Thành phẩm成品chéngpǐn
619Thay thế linh kiện配件更换pèijiàn gēnghuàn
620Thị giác máy机器视觉jīqì shìjué
621Thiết bị设备shèbèi
622Thiết bị an toàn安全设备ānquán shèbèi
623Thiết bị bảo hộ防护设备fánghù shèbèi
624Thiết bị bảo vệ防护装备fánghù zhuāngbèi
625Thiết bị cắt gas气割设备qìgē shèbèi
626Thiết bị chữa cháy消防设备xiāofáng shèbèi
627Thiết bị điện电力设备diànlì shèbèi
628Thiết bị điện tử电子设备diànzǐ shèbèi
629Thiết bị đo lường计量仪器jì liáng yíqì
630Thiết bị kiểm tra检测设备jiǎncè shèbèi
631Thiết bị phòng cháy消防器材xiāofáng qìcái
632Thiết bị thoát hiểm khẩn cấp紧急逃生装置jǐnjí táoshēng zhuāngzhì
633Thiết bị truyền thông通讯设备tōngxùn shèbèi
634Thiết kế设计shèjì
635Thiết kế cơ khí机械设计jīxiè shèjì
636Thiết kế khuôn mẫu模具设计mújù shèjì
637Thợ cắt, thợ mộc钳工qiángōng
638Thợ cơ khí技工jìgōng
639Thợ hàn焊接工hànjiē gōng
640Thợ mài磨工mó gōng
641Thợ máy机械师jīxiè shī
642Thợ phay铣工xǐgōng
643Thợ tiện, thợ kim hoàn车工chēgōng
644Thời gian bảo hành保修期bǎoxiū qī
645Thời gian giao hàng交货时间jiāo huò shíjiān
646Thời gian làm việc工作时间gōngzuò shíjiān
647Thời gian nghỉ休息时间xiūxí shíjiān
648thông tin信息xìnxī
649Thư điện tử电子邮件diànzǐ yóujiàn
650Thử nghiệm và xác thực试验验证shìyàn yànzhèng
651Thu thập dữ liệu数据采集shùjù cǎijí
652Thuế税收shuìshōu
653Thùng箱子xiāngzi
654Thùng rác垃圾桶lèsè tǒng
655Thương mại điện tử电子商务diànzǐ shāngwù
656Thủy lực液压yèyā
657Tích hợp hệ thống系统集成xìtǒng jíchéng
658Tiện铣削xǐxiāo
659Tiền hưu trí退休金tuìxiū jīn
660Tiền lương薪资xīnzī
661Tiền lương và phúc lợi工资福利gōngzī fúlì
662Tiền thưởng奖金jiǎngjīn
663Tiếng ồn噪音zàoyīn
664Tiếp thị营销yíngxiāo
665Tiếp thị thị trường市场营销shìchǎng yíngxiāo
666Tiếp thị và quảng bá市场营销shìchǎng yíngxiāo
667Tiết kiệm năng lượng节能jiénéng
668Tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải节能减排jiénéng jiǎn pái
669Tiết kiệm nước节约用水jiéyuē yòngshuǐ
670Tiêu chuẩn标准biāozhǔn
671Tiêu chuẩn an toàn安全标准ānquán biāozhǔn
672Tiêu chuẩn bảo vệ môi trường环保标准huánbǎo biāozhǔn
673Tiêu chuẩn chất lượng质量标准zhìliàng biāozhǔn
674Tiêu chuẩn hóa标准化biāozhǔnhuà
675Tiêu thụ năng lượng能源消耗néngyuán xiāohào
676Tính năng sản phẩm产品性能chǎnpǐn xìngnéng
677Tinh thần đoàn kết团队精神tuánduì jīngshén
678Tính toán chi phí成本核算chéngběn hésuàn
679Tivi电视diànshì
680Tốc độ quay转速zhuǎnsù
681Tối ưu hóa tài nguyên资源优化zīyuán yōuhuà
682Tổng sản phẩm quốc nội国内生产总值guónèi shēngchǎn zǒng zhí
683Tổng số tiền trong nền kinh tế货币供应量huòbì gōngyìng liàng
684Trách nhiệm công việc岗位职责gǎngwèi zhízé
685Trách nhiệm xã hội社会责任shèhuì zérèn
686Trang thiết bị bảo vệ保护装备bǎohù zhuāngbèi
687Trang web网站wǎngzhàn
688Trí tuệ nhân tạo人工智能réngōng zhìnéng
689Trở điện电阻器diànzǔ qì
690Trục máy线轴xiànzhóu
691Trục truyền động传动轴chuándòng zhóu
692Trung tâm gia công加工中心jiāgōng zhōngxīn
693Trung tâm phân phối配送中心pèisòng zhōngxīn
694truyền động传动chuándòng
695Truyền tải điện电力传输diànlì chuánshū
696Tủ柜子guìzi
697Tụ điện电容器diànróngqì
698Tự động hóa自动化zìdònghuà
699Tự động hóa công nghiệp工业自动化gōngyè zìdònghuà
700Túi nhựa塑料袋sùliào dài
701Túi xách手提包shǒutí bāo
702Tuyển dụng招聘zhāopìn
703Tuyển dụng nhân tài人才招聘réncái zhāopìn
704Tỷ lệ khiếu nại khách hàng客诉率kè sù lǜ
705Tỷ lệ lỗi缺陷率quēxiàn lǜ
706Tỷ lệ lợi nhuận利润率lìrùn lǜ
707Tỷ lệ thị phần市场份额shìchǎng fèn’é
708Tỷ lệ trả hàng退货率tuìhuò lǜ
709Van an toàn安全阀ānquán fá
710Vận chuyển运输yùnshū
711Vấn đề chất lượng质量问题zhìliàng wèntí
712Van điện từ电磁阀diàn cí fá
713Van điều chỉnh调节阀tiáojié fá
714Van điều khiển控制阀kòngzhì fá
715Văn hóa doanh nghiệp企业文化qǐyè wénhuà
716Vật liệu材料cáiliào
717Vị trí sản phẩm产品定位chǎnpǐn dìngwèi
718vi xử lý微处理器wéi chǔlǐ qì
719Vít螺丝刀luósīdāo
720Vô lăng方向盘fāngxiàngpán
721Vỏ máy外壳wàiké
722Vòi chữa cháy消防栓xiāofáng shuān
723vòng bi轴承zhóuchéng
724Vòng bi dầu油封yóufēng
725Vòng cứu sinh救生圈jiùshēngquān
726Xăng汽油qìyóu
727Xây dựng thương hiệu品牌建设pǐnpái jiànshè
728Xe đạp自行车zìxíngchē
729Xe đẩy手推车shǒutuīchē
730Xe máy摩托车mótuō chē
731Xe nâng叉车chāchē
732Xe tải mỏ矿车kuàng chē
733Xẻng铲子chǎnzi
734Xi lanh气缸qìgāng
735Xi lanh động cơ汽缸qìgāng
736Xilanh động cơ汽缸qìgāng
737Xử lý ba chất thải (chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải khí)三废治理sānfèi zhìlǐ
738Xử lý chất thải废物处理fèiwù chǔlǐ
739Xử lý dữ liệu数据处理shùjù chǔlǐ
740Xử lý khẩn cấp紧急处理jǐnjí chǔlǐ
741Xử lý khí thải废气处理fèiqì chǔlǐ
742Xử lý nhiệt热处理rèchǔlǐ
743Xử lý nước thải污水处理wūshuǐ chǔlǐ
744Xuất khẩu出口chūkǒu
745Xưởng sản xuất车间chējiān
746Ý thức bảo vệ môi trường环保意识huánbǎo yìshí

Từ vựng tiếng Trung về các loại Công xưởng Nhà máy

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Công xưởng cơ khí机器工厂Jīqì gōngchǎng
2Công xưởng điện电力工厂diànlì gōngchǎng
3Công xưởng điện tử电子工厂diànzǐ gōngchǎng
4Công xưởng gang thép钢铁工厂gāngtiě gōngchǎng
5Công xưởng giấy造纸工厂zàozhǐ gōngchǎng
6Công xưởng giày da皮鞋工厂píxié gōngchǎng
7Công xưởng gỗ木材工厂mùcái gōngchǎng
8Công xưởng gốm sứ陶瓷工厂táocí gōngchǎng
9Công xưởng hóa chất石化工厂shíhuàgōngchǎng
10Công xưởng in印刷工厂yìnshuā gōngchǎng
11Công xưởng lọc dầu炼油工厂liànyóu gōngchǎng
12Công xưởng nhựa塑料工厂sùliào gōngchǎng
13Công xưởng nhuộm染料工厂rǎnliào gōngchǎng
14Nhà máy bán dẫn半导体厂bàndǎotǐ chǎng
15Nhà máy bánh xe车轮厂chēlún chǎng
16Nhà máy bao bì包装厂bāozhuāng chǎng
17Nhà máy bìa cứng瓦楞纸板厂wǎ lèng zhǐbǎn chǎng
18Nhà máy cáp điện线缆厂xiàn lǎn chǎng
19Nhà máy cấu trúc nhôm铝型材厂lǚ xíngcái chǎng
20Nhà máy chế biến da皮革加工厂pígé jiāgōngchǎng
21Nhà máy chế biến đá石材加工厂shícái jiāgōngchǎng
22Nhà máy chế biến gỗ木材加工厂mùcái jiāgōng chǎng
23Nhà máy chế biến kính玻璃加工厂bōlí jiāgōng chǎng
24Nhà máy chế biến lông thú皮草加工厂pícǎo jiāgōng chǎng
25Nhà máy chế biến than煤炭加工厂méitàn jiāgōng chǎng
26Nhà máy chế biến thép钢材加工厂gāngcái jiāgōng chǎng
27Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi饲料加工厂sìliào jiāgōng chǎng
28Nhà máy chế biến thực phẩm食品加工厂shípǐn jiāgōng chǎng
29Nhà máy chế biến thủy sản水产加工厂shuǐchǎn jiāgōng chǎng
30Nhà máy chế biến trà茶叶加工厂cháyè jiāgōng chǎng
31Nhà máy chế tác trang sức珠宝加工厂zhūbǎo jiāgōng chǎng
32Nhà máy chế tạo máy机械加工厂jīxiè jiāgōng chǎng
33Nhà máy cơ khí机械厂jīxiè chǎng
34Nhà máy dây điện电线厂diànxiàn chǎng
35Nhà máy đèn chiếu sáng照明器具厂zhàomíng qìjù chǎng
36Nhà máy đèn giao thông交通信号灯厂jiāotōngxìnhàodēng chǎng
37Nhà máy dệt may纺织厂fǎngzhī chǎng
38Nhà máy dịch vụ sản xuất điện tử电子制造服务厂diànzǐ zhìzào fúwù chǎng
39Nhà máy điện电力厂diànlì chǎng
40Nhà máy điện giải nhôm电解铝厂diànjiě lǚ chǎng
41Nhà máy điện gió风电场fēngdiàn chǎng
42Nhà máy điện tử电子厂diànzǐ chǎng
43Nhà máy điều hòa không khí空调厂kòngtiáo chǎng
44Nhà máy đồ chơi玩具厂wánjù chǎng
45Nhà máy động cơ电机厂diànjī chǎng
46Nhà máy đóng gói包装厂bāozhuāng chǎng
47Nhà máy đóng tàu造船厂zàochuán chǎng
48Nhà máy đúc铸造厂zhùzào chǎng
49Nhà máy đúc áp lực压铸厂yāzhù chǎng
50Nhà máy dụng cụ đ仪器仪表厂yíqì yíbiǎo chǎng
51Nhà máy dụng cụ nhà bếp厨具厂chújù chǎng
52Nhà máy dược phẩm医药厂yīyào chǎng
53Nhà máy gạch砖厂zhuān chǎng
54Nhà máy gia công đá石材加工厂shícái jiāgōng chǎng
55Nhà máy giấy纸浆厂zhǐjiāng chǎng
56Nhà máy giày da皮鞋厂píxié chǎng
57Nhà máy gốm sứ陶瓷厂táocí chǎng
58Nhà máy gốm sứ điện tử电子陶瓷厂diànzǐ táocí chǎng
59Nhà máy hàn焊接厂hànjiē chǎng
60Nhà máy hóa chất化工厂huà gōng chǎng
61Nhà máy hóa dầu石化厂shíhuà chǎng
62Nhà máy in ấn印刷厂yìnshuā chǎng
63Nhà máy in ấn bao bì包装印刷厂bāozhuāng yìnshuā chǎng
64Nhà máy khí đốt煤气厂méiqì chǎng
65Nhà máy khuôn đồ chơi玩具模具厂wánjù mújù chǎng
66Nhà máy khuôn nhựa塑料模具厂sùliào mújù chǎng
67Nhà máy kim loại金属厂jīnshǔ chǎng
68Nhà máy linh kiện điện tử电子元器件厂diànzǐ yuán qìjiàn chǎng
69Nhà máy linh kiện ô tô汽车零部件厂qìchē líng bùjiàn chǎng
70Nhà máy lốp xe轮胎厂lúntāi chǎng
71Nhà máy luyện coke焦化厂jiāohuà chǎng
72Nhà máy luyện kim冶金厂yějīn chǎng
73Nhà máy mạ điện电镀厂diàndù chǎng
74Nhà máy màng nhựa塑料薄膜厂sùliào bómó chǎng
75Nhà máy máy chính xác精密机械厂jīngmì jīxiè chǎng
76Nhà máy máy công cụ机床厂jīchuáng chǎng
77Nhà máy máy dệt纺织机械厂fǎngzhī jīxiè chǎng
78Nhà máy máy ép nhựa塑料挤出机厂sùliào jǐ chū jī chǎng
79Nhà máy máy hàn điện电焊机厂diànhàn jī chǎng
80Nhà máy máy lọc không khí空气净化器厂kōngqì jìnghuà qì chǎng
81Nhà máy may mặc服装厂fúzhuāng chǎng
82Nhà máy máy nén khí空气压缩机厂kōngqì yāsuō jī chǎng
83Nhà máy máy nông nghiệp农机厂nóngjī chǎng
84Nhà máy môi trường环保厂huánbǎo chǎng
85Nhà máy nhiệt điện火力发电厂huǒlì fādiàn chǎng
86Nhà máy nhựa塑料厂sùliào chǎng
87Nhà máy nhuộm in印染厂yìnrǎn chǎng
88Nhà máy ống hàn焊管厂hànguǎn chǎng
89Nhà máy phân bón化肥厂huàféi chǎng
90Nhà máy phát điện gió风力发电厂fēnglì fādiàn chǎng
91Nhà máy phát điện nhiệt热力发电厂rèlì fādiàn chǎng
92Nhà máy pin电池厂diànchí chǎng
93Nhà máy sản xuất bao bì包装制品厂bāozhuāng zhìpǐn chǎng
94Nhà máy sản xuất bộ phận gang铸铁件厂zhùtiě jiàn chǎng
95Nhà máy sản xuất cửa sổ窗户厂chuānghù chǎng
96Nhà máy sản xuất da制革厂zhì gé chǎng
97Nhà máy sản xuất đồ bằng composite玻璃钢制品厂bōligāng zhìpǐn chǎng
98Nhà máy sản xuất đồ cao su橡胶制品厂xiàngjiāo zhìpǐn chǎng
99Nhà máy sản xuất đồ da革制品厂gé zhìpǐn chǎng
100Nhà máy sản xuất đồ gốm sứ陶瓷制品厂táocí zhìpǐn chǎng
101Nhà máy sản xuất đồ nhựa塑料制品厂sùliào zhìpǐn chǎng
102Nhà máy sản xuất đồ nội thất家具制造厂jiājù zhìzào chǎng
103Nhà máy sản xuất động cơ机车厂jīchēchǎng
104Nhà máy sản xuất động cơ xe lửa铁路机车车辆厂tiělù jīchē chēliàng chǎng
105Nhà máy sản xuất găng tay手套厂shǒutào chǎng
106Nhà máy sản xuất giấy造纸厂zàozhǐ chǎng
107Nhà máy sản xuất giấy bao bì包装纸厂bāozhuāng zhǐ chǎng
108Nhà máy sản xuất giày dép制鞋厂zhì xié chǎng
109Nhà máy sản xuất gốm sứ陶瓷厂táocí chǎng
110Nhà máy sản xuất gốm sứ điện电瓷厂diàncí chǎng
111Nhà máy sản xuất khí气体制造厂qìtǐ zhìzào chǎng
112Nhà máy sản xuất linh kiện ô tô汽车零部件厂qìchē líng bùjiàn chǎng
113Nhà máy sản xuất máy bay飞机制造厂fēijī zhìzào chǎng
114Nhà máy sản xuất máy lạnh空调制造厂kòngtiáo zhìzào chǎng
115Nhà máy sản xuất máy tính电脑厂diànnǎo chǎng
116Nhà máy sản xuất nhạc cụ乐器厂yuèqì chǎng
117Nhà máy sản xuất phụ gia thực phẩm食品添加剂厂shípǐn tiānjiājì chǎng
118Nhà máy sản xuất quần áo服装厂fúzhuāng chǎng
119Nhà máy sản xuất robot机器人厂jīqìrén chǎng
120Nhà máy sản xuất rượu酿酒厂niàngjiǔ chǎng
121Nhà máy sản xuất sản phẩm Cóc Cola珂朵莉生产厂kē duǒ lì shēngchǎn chǎng
122Nhà máy sản xuất sản phẩm điện gốm电瓷厂diàncí chǎng
123Nhà máy sản xuất sản phẩm giấy纸品厂zhǐ pǐn chǎng
124Nhà máy sản xuất sản phẩm kim loại金属制品厂jīnshǔ zhìpǐn chǎng
125Nhà máy sản xuất thép钢铁厂gāngtiě chǎng
126Nhà máy sản xuất thiết bị chụp hình摄影器材厂shèyǐng qìcái chǎng
127Nhà máy sản xuất thiết bị điện电器制造厂diànqì zhìzào chǎng
128Nhà máy sản xuất thiết bị làm lạnh制冷设备厂zhìlěng shèbèi chǎng
129Nhà máy sản xuất thiết bị viễn thông通信设备厂tōng xìn shèbèi chǎng
130Nhà máy sản xuất tivi电视机厂diànshì jī chǎng
131Nhà máy sản xuất trang sức珠宝首饰厂zhūbǎo shǒushì chǎng
132Nhà máy sản xuất túi nhựa塑料制袋厂sùliào zhì dài chǎng
133Nhà máy sản xuất van阀门厂fámén chǎng
134Nhà máy sản xuất xe车辆厂chēliàng chǎng
135Nhà máy sản xuất xe cộ车辆制造厂chēliàng zhìzào chǎng
136Nhà máy sản xuất xe máy摩托车厂mótuō chē chǎng
137Nhà máy sợi纱线厂shā xiàn chǎng
138Nhà máy sợi hóa học化纤厂huàxiān chǎng
139Nhà máy sợi tổng hợp化纤厂huàxiān chǎng
140Nhà máy sơn油漆厂yóuqī chǎng
141Nhà máy sửa chữa ô tô汽车修理厂qìchē xiūlǐ chǎng
142Nhà máy tấm pin năng lượng mặt trời太阳能电池板厂tàiyángnéng diànchí bǎn chǎng
143Nhà máy thang máy电梯厂diàntī chǎng
144Nhà máy thép.钢铁厂gāngtiě chǎng
145Nhà máy thiết bị điện电器厂diànqì chǎng
146Nhà máy thiết bị điện tử电子设备厂diànzǐ shèbèi chǎng
147Nhà máy thiết bị đo lường仪器仪表厂yíqì yíbiǎo chǎng
148Nhà máy thiết bị môi trường环保设备厂huánbǎo shèbèi chǎng
149Nhà máy thực phẩm食品厂shípǐn chǎng
150Nhà máy thùng carton纸箱厂zhǐxiāng chǎng
151Nhà máy thuốc lá烟草厂yāncǎo chǎng
152Nhà máy thủy điện水力发电厂shuǐlì fādiàn chǎng
153Nhà máy thủy tinh玻璃厂bōlí chǎng
154Nhà máy vật liệu hàn焊材厂hàn cái chǎng
155Nhà máy vật liệu hàn điện电焊材料厂diànhàn cáiliào chǎng
156Nhà máy vật liệu xây dựng建材厂jiàncái chǎng
157Nhà máy xi măng水泥厂shuǐní chǎng
158Nhà máy xử lý nhiệt kim loại金属热处理厂jīnshǔ rèchǔlǐ chǎng
159Nhà máy, công xưởng工厂gōng chǎng
160Xưởng sản xuất da制革工厂zhì gé gōng chǎng

Từ vựng tiếng Trung về các loại Thiết bị trong Công xưởng

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Máy công cụ机床Jīchuáng
2Máy tiện车床chēchuáng
3Máy khoan钻床zuǎnchuáng
4Máy phay铣床xǐchuáng
5Máy ép nhựa塑料机sùliào jī
6Động cơ điện电机diànjī
7Máy hàn焊接机hànjiē jī
8Máy dập冲压机chōngyā jī
9Máy lạnh制冷机zhìlěng jī
10Máy cắt切割机qiēgē jī
11Máy mài磨床móchuáng
12Máy đánh bóng打磨机dǎmó jī
13Robot机器人jīqìrén
14Robot công nghiệp工业机器人gōngyè jīqìrén
15Máy hàn điện电焊机diànhàn jī
16Máy đúc铸造机zhùzào jī
17Máy ép压力机yālì jī
18Máy ép nhiệt热压机rè yā jī
19Máy đóng gói填充机tiánchōng jī
20Máy đóng gói包装机bāozhuāng jī
21Máy niêm phong封口机fēngkǒu jī
22Máy in nhãn标签机biāoqiān jī
23Máy kiểm tra检测机jiǎncè jī
24Băng chuyền传送带chuánsòngdài
25Máy rung振动器zhèndòng qì
26Máy trộn搅拌机jiǎobànjī
27Máy đảo chiều换向器huàn xiàng qì
28Máy phủ涂布机tú bù jī
29Máy quay旋转机xuánzhuǎn jī
30Máy đóng gói打包机dǎbāo jī
31Máy đổ nguyên liệu填料机tiánliào jī
32Máy lọc滤清器lǜ qīng qì
33Thiết bị xử lý nước thải污水处理设备wūshuǐ chǔlǐ shèbèi
34Máy ép挤出机jǐ chū jī
35Máy kéo dài拉伸机lā shēn jī
36Máy nghiền粉碎机fěnsuì jī
37Máy nén压缩机yāsuō jī
38Bộ lọc过滤器guòlǜ qì
39Bộ tách分离器fēnlí qì
40Máy giảm tốc减速机jiǎnsù jī
41Máy bơm nước水泵shuǐbèng
42Máy bơm hút chân không真空泵zhēnkōngbèng
43Máy quét扫描仪sǎomiáo yí
44Máy công cụ CNC数控机床shùkòng jīchuáng
45Dây hàn焊丝hànsī
46Máy làm mát冷却器lěngquè qì
47Máy làm nóng加热器jiārè qì
48Máy chuyển đổi输送机shūsòng jī
49Máy ép挤压机jǐ yā jī
50Máy ép khuôn压铸机yāzhù jī
51Máy kéo dây thép钢丝绞盘gāngsī jiǎopán
52Máy bơm dầu油泵yóubèng
53Máy giặt洗衣机xǐyījī
54Máy sấy干燥机gānzào jī
55Đèn sưởi电热管diàn règuǎn
56Thiết bị xử lý nước水处理设备shuǐ chǔlǐ shèbèi
57Máy khí nén气动机qìdòng jī
58Máy nén压紧机yā jǐn jī
59Máy cán dây điện电线机diàn xiàn jī
60Máy cán dây cáp电缆机diànlǎn jī
61Máy nấu hàn điện电焊熔化器diànhàn rónghuà qì
62Máy kéo dây điện电动卷扬机diàndòng juǎnyángjī
63Máy thổi gió鼓风机gǔfēngjī
64Xe cẩu电动吊车diàndòng diàochē
65Máy nâng起重机qǐzhòngjī
66Khuôn nhựa塑料模具sùliào mújù
67Khuôn thép钢模具gāng mújù
68Khung máy机床床身jīchuáng chuáng shēn
69Tay robot机器人手臂jīqìrén shǒubì
70Động cơ马达mǎdá
71Cân điện tử电子秤diànzǐ chèng
72Động cơ đốt trong内燃机nèiránjī
73Máy thủy lực液压机yèyājī
74Xi lanh thủy lực液压缸yèyā gāng
75Van điện từ电磁阀diàncí fá
76Đầu nối接插件jiē chājiàn
77Tay cơ khí机械手jīxièshǒu
78Cảm biến传感器chuángǎnqì
79Lò sưởi热风炉rèfēng lú
80Bếp gas气体燃烧器qìtǐ ránshāo qì
81Thùng phản ứng反应釜fǎnyìng fǔ
82Xe nâng搬运车bānyùn chē
83Máy hút bụi吸尘器xīchénqì
84Quạt风机fēngjī
85Đường ray trượt滑轨huá guǐ
86Bánh răng齿轮chǐlún
87Hệ truyền động hành tinh行星齿轮机构xíngxīng chǐlún jīgòu
88Máy cuộn dây cáp电缆卷盘机diànlǎn juǎn pán jī
89Bộ lọc không khí空气过滤器kōngqì guòlǜ qì
90Máy gió màn风幕机fēng mù jī
91Máy may công nghiệp工业缝纫机gōngyè féngrènjī
92Máy cắt điện电动切割机diàndòng qiēgē jī
93Máy khoan điện电钻diàn zuàn
94Máy cưa điện电锯diàn jù
95Máy cắt剪切机jiǎn qiè jī
96Máy đục lỗ钻孔机zuǎn kǒng jī
97Máy đột冲床chōngchuáng
98Máy đánh bóng抛光机pāoguāng jī
99Máy phun sơn涂料喷涂机túliào pēntú jī
100Máy cắt切断机qiēduàn jī
101Máy bào gỗ木工刨床mùgōng bàochuáng
102Máy khắc雕刻机diāokè jī
103Máy cắt plasma等离子切割机děnglízǐ qiēgē jī
104Máy kéo dãn拉伸机lā shēn jī
105Máy uốn弯曲机wānqū jī
106Máy hàn焊接机hànjiē jī
107Găng tay hàn焊接手套hànjiē shǒutào
108Dây truyền sơn涂装线tú zhuāng xiàn
109Màn hình LCD液晶屏幕yèjīng píngmù
110Thiết kế khuôn mẫu模具设计mújù shèjì
111Máy đúc铸造机zhùzào jī
112Máy quay旋转机xuánzhuǎn jī
113Máy phun cát喷砂机pēn shā jī
114Thiết bị xử lý bề mặt表面处理设备biǎomiàn chǔlǐ shèbèi
115Máy nén khí空气压缩机kōngqì yāsuō jī
116Bình khí oxy氧气瓶yǎngqì píng
117Giá treo bình khí气瓶架qì píng jià
118Máy rửa công nghiệp工业清洗机gōngyè qīngxǐ jī
119Máy mài磨床móchuáng
120Máy mài trong và ngoài内外圆磨床nèiwài yuán móchuáng
121Dụng cụ mài磨具mó jù
122Máy tiện đầu đôi双头铣床shuāng tóu xǐchuáng
123Máy rửa chén công nghiệp工业洗碗机gōngyè xǐ wǎn jī
124Máy tự động cấp liệu自动上下料机zìdòng shàngxià liào jī
125Dây chuyền sản xuất tự động自动化生产线zìdònghuà shēngchǎnxiàn
126Hệ thống thị giác máy机器视觉系统jīqì shìjué xìtǒng
127Máy công cụ số数控机床shùkòng jīchuáng
128Tự động hóa robot机器人自动化jīqìrén zìdònghuà
129Hệ thống động cơ驱动系统qūdòng xìtǒng
130Hệ thống truyền động传动系统chuándòng xìtǒng
131Hệ thống điều khiển điện电控系统diàn kòng xìtǒng
132Máy tiện CNC数控车床shùkòng chēchuáng
133Máy cắt laser激光切割机jīguāng qiēgē jī
134Máy hàn điểm点焊机diǎn hàn jī
135Máy hàn cung弧焊机hú hàn jī
136Máy cuộn răng滚齿机gǔnchǐjī
137Súng rút đinh拉铆枪lā mǎo qiāng
138Vít螺丝刀luósīdāo
139Máy mài đĩa砂轮机shālún jī
140Máy tiện ngang卧式铣床wò shì xǐchuáng
141Máy tiện đứng立式铣床lì shì xǐchuáng
142Dao tiện铣刀xǐ dāo
143Máy bào刨床bàochuáng
144Máy khoan钻床zuǎnchuáng
145Thiết bị xử lý nhiệt热处理设备rèchǔlǐ shèbèi
146Phòng sơn喷漆房pēnqī fáng
147Thiết bị sơn涂料设备túliào shèbèi
148Phòng phun cát喷砂室pēn shā shì
149Sản xuất thông minh智能化生产zhìnéng huà shēngchǎn
150Cân điện tử电子称diànzǐ chēng
151Máy ép nhiệt热压机rè yā jī
152Máy ép khuôn压铸机yāzhù jī
153Máy ép nhựa注塑机zhùsù jī
154Máy phủ màng淋膜机lín mó jī
155Máy đánh dấu laser激光打标机jīguāng dǎ biāo jī
156Máy khắc laser激光雕刻机jīguāng diāokè jī
157Máy cắt nước水切割机shuǐ qiēgē jī
158Máy ép thủy lực液压机yèyājī
159Máy ép nhựa塑料成型机sùliào chéngxíng jī
160Máy hàn tự động自动焊接机zìdòng hànjiē jī

Từ vựng tiếng Trung về Thời gian làm việc trong Công xưởng

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Bằng khen奖状jiǎngzhuàng
2Chi phí nước uống冷饮费lěngyǐn fèi
3Có việc làm就业jiùyè
4Đi làm出勤chū qín
5Đơn xin nghỉ ốm病假条bìngjiàtiáo
6Đuổi việc, sa thải解雇jiěgù
7Ghi lỗi記過jì guò
8Hiệu quả quản lý管理效率guǎnlǐ xiàolǜ
9Khai trừ开除kāi chú
10Khen thưởng vật chất物质奖励wùzhí jiǎnglì
11Kỷ luật cảnh cáo警告处分jǐng gào chǔfēn
12Kỹ năng quản lý管理技能guǎnlǐ jìnéng
13Nghỉ cưới婚假hūnjià
14Nghỉ đẻ产假chǎnjià
15Nghỉ làm缺勤quēqín
16Nghỉ ốm病假bìng jià
17Nghỉ vì việc riêng事假shìjià
18Phong bì tiền lương工资袋gōngzī dài
19Phương pháp quản lý管理方法guǎnlǐ fāngfǎ
20Quản lý chất lượng品质管制pǐnzhí guǎnzhì
21Quản lý dân chủ民主管理mínzhǔ guǎnlǐ
22Quản lý kế hoạch计划管理jìhuà guǎnlǐ
23Quản lý khoa học科学管理kēxué guǎnlǐ
24Quản lý kỹ thuật技术管理jìshù guǎnlǐ
25Quản lý sản xuất生产管理shēngchǎn guǎnlǐ
26Sự cố tai nạn lao động工商事故gōngshāng shìgù
27Tai nạn lao động工商gōngshāng
28Tạm thời đuổi việc临时解雇línshí jiěgù
29Thao tác an toàn安全操作ān quán cāozuò
30Thất nghiệp失业shīyè
31Tỷ lệ đi làm出勤率chūqín lǜ
32Tỷ lệ lương工资率gōngzī lǜ
33Tỷ lệ nghỉ làm缺勤率quēqín lǜ

Từ vựng tiếng Trung về Tổ chức Phòng ban trong Công xưởng

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Trạm xá nhà máy工厂医务Gōngchǎng yīwù
2Văn phòng đảng ủy党委办公室dǎngwěi bàngōngshì
3Văn phòng đoàn thanh niên团委公室tuánwěi gōng shì
4Văn phòng giám đốc厂长办公室chǎng zhǎng bàngōngshì
5Viện nghiên cứu kỹ thuật技术研究所jìshù yánjiū suǒ
6Phân xưởng车间chējiān
7Phòng bảo vệ保卫科bǎowèi kē
8Phòng bảo vệ môi trường环保科huánbǎo kē
9Phòng công nghệ工艺科gōngyì kē
10Phòng công tác chính trị政工科zhènggōng kē
11Phòng cung tiêu供销科gōngxiāo kē
12Phòng kế toán会计室kuàijì shì
13Phòng nhân sự人事科rénshì kē
14Phòng sản xuất生产科shēngchǎn kē
15Phòng tài vụ财务科cáiwù kē
16Phòng thiết kế设计科shèjì kē
17Phòng tổ chức组织科zǔzhī kē
18Phòng vận tải运输科yùnshū kē
19Phòng kiểm soát chất lượng质量控制部门zhìliàng kòngzhì bùmén
20Phòng mua hàng采购部门cǎigòu bùmén
21Phòng tài chính财务部门cáiwù bùmén
22Phòng bán hàng销售部门xiāoshòu bùmén
23Phòng vận chuyển物流部门wùliú bùmén
24Phòng kỹ thuật工程部门gōngchéng bùmén
25Phòng thiết bị设备部门shèbèi bùmén
26Phòng an ninh安全部门ānquán bùmén
27Phòng nghiên cứu và phát triển研发部门yánfā bùmén
28Phòng kế hoạch计划部门jìhuà bùmén
29Phòng chế tạo制造部门zhìzào bùmén

Từ vựng tiếng Trung về Chế độ Lương thưởng trong Công xưởng

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Lương đầy đủ全薪Quán xīn
2Nửa mức lương半薪bàn xīn
3Chế độ tiền lương工资制度gōngzī zhìdù
4Chế độ tiền thưởng奖金制度jiǎngjīn zhìdù
5Chế độ tiếp khách会客制度huì kè zhìdù
6Lương tính theo năm年工资nián gōngzī
7Lương tháng月工资yuè gōngzī
8Lương theo tuần周工资zhōu gōngzī
9Lương theo ngày日工资rì gōngzī
10Lương theo sản phẩm计件工资jìjiàn gōngzī
11Tiền bảo vệ sức khỏe保健费bǎojiàn fèi
12Tiền tăng ca加班费jiābān fèi
13Tiền thưởng奖金jiǎngjīn
14Tiêu chuẩn lương工资标准gōngzī biāozhǔn
15Mức chênh lệch lương工资差额gōngzī chā’é
16Mức lương工资水平gōngzī shuǐpíng
17Quỹ lương工资基金gōngzī jījīn
18Các bậc lương工资級別gōngzī jíbié
19Cố định tiền lương工资gōngzī
20Danh sách lương工资名单gōngzī míngdān
21Chế độ định mức定额制度dìng’é zhìdù
22Phụ cấp ca đêm夜班津贴yèbān jīntiē
23An toàn lao động劳动安全láodòng ānquán
24An toàn sản xuất生产安全shēngchǎn ānquán
25Bảo hiểm lao động劳动保险láodòng bǎoxiǎn
26Biện pháp an toàn安全措施ānquán cuòshī
27Tiền lương工资gōngzī
28Lương薪水xīnshuǐ
29Phúc lợi福利fúlì
30Tiền làm thêm giờ加班费jiābān fèi
31Bảo hiểm xã hội社保shèbǎo
32Bảo hiểm hưu trí养老保险yǎnglǎo bǎoxiǎn
33Bảo hiểm y tế医疗保险yīliáo bǎoxiǎn
34Bảo hiểm thất nghiệp失业保险shīyè bǎoxiǎn
35Quỹ nhà ở住房公积金zhùfáng gōngjījīn
36Tiền thưởng cuối năm年终奖金niánzhōng jiǎngjīn
37Nghỉ phép có lương带薪休假dài xīn xiūjià
38Tiền thưởng bất thường不定期奖金bù dìngqí jiǎngjīn
39Tiền thưởng hiệu quả绩效奖金jīxiào jiǎngjīn
40Phúc lợi nhân viên员工福利yuángōng fúlì
41Tiền thưởng du lịch旅游奖金lǚyóu jiǎngjīn
42Lương cơ bản基本工资jīběn gōngzī
43Lương theo thâm niên工龄工资gōnglíng gōngzī
44Phúc lợi lễ tết节日福利jiérì fúlì
45Hoa hồng提成tíchéng
46Tiền thưởng năm年度奖金niándù jiǎngjīn
47Tiền thưởng nhóm团队奖金tuánduì jiǎngjīn
48Hệ thống khen thưởng, phạt奖罚制度jiǎng fá zhìdù
49Tiền thưởng đầy đủ ngày công全勤奖quánqín jiǎng
50Tăng lương加薪jiā xīn
51Điều chỉnh lương调薪tiáo xīn
52Bữa ăn trưa工作餐gōngzuòcān
53Nghỉ ốm gia đình家庭病假jiātíng bìngjià
54Tiền làm thêm giờ ngày thường工作日加班费gōngzuò rì jiābān fèi
55Tiền làm thêm giờ ngày lễ节假日加班费jiéjiàrì jiābān fèi
56Nghỉ việc không lương停薪留职tíng xīn liú zhí
57Phí công đoàn工会会费gōng huì huìfèi
58Phụ cấp津贴jīntiē
59Trợ cấp补贴bǔtiē
60Giấy khen奖状jiǎngzhuàng
61Thư khen thưởng表彰信biǎozhāng xìn
62Thuế thu nhập cá nhân个人所得税gèrén suǒdéshuì
63Thẻ lương工资卡gōngzī kǎ
64Tiền lương khi nghỉ việc离职金lízhí jīn
65Tiền đền bù补偿金bǔcháng jīn
66Bảo hiểm tai nạn cá nhân人身意外保险rénshēn yìwài bǎoxiǎn
67Trợ cấp nhà ở住房补贴zhùfáng bǔtiē
68Bảo hiểm lương hưu职业年金zhíyè niánjīn
69Tiền thưởng kế hoạch năm全年计划奖金quán nián jìhuà jiǎngjīn
70Phụ cấp ca trực值勤津贴zhíqín jīntiē
71Lương thử việc试用期工资shìyòng qí gōngzī
72Lương bù补发工资bǔ fā gōngzī
73Trợ cấp đi lại交通补贴jiāotōng bǔtiē
74Phụ cấp chức vụ岗位津贴gǎngwèi jīntiē
75Lương hiệu quả绩效工资jīxiào gōngzī
76Trợ cấp ngày thường工作日补贴gōngzuò rì bǔtiē
77Phụ cấp lao động tốt劳模津贴láomó jīntiē
78Tiền lương hưu退休金tuìxiū jīn
79Tiền thưởng ký hợp đồng lao động劳动合同签订奖金láodòng hétóng qiāndìng jiǎngjīn
80Trợ cấp ăn餐费补贴cān fèi bǔtiē
81Lương theo năm kinh nghiệm工作年限工资gōngzuò niánxiàn gōngzī
82Trợ cấp quản lý nhà物业补贴wùyè bǔtiē
83Nghỉ phép ốm có lương带薪病假dài xīn bìngjià
84Tiền thưởng theo thâm niên工龄奖金gōnglíng jiǎngjīn
85Phụ cấp làm thêm giờ加班津贴jiābān jīntiē
86Tiền thưởng đánh giá考核奖金kǎohé jiǎngjīn
87Trợ cấp nóng高温补贴gāowēn bǔtiē
88Trợ cấp ăn ở食宿补贴shí sù bǔtiē
89Năm bảo hiểm một quỹ五险一金wǔ xiǎn yī jīn
90Trợ cấp giảm nhiệt防暑降温费fángshǔ jiàngwēn fèi
91Lương nghỉ ốm病假工资bìngjià gōngzī
92Trợ cấp điều hòa空调补贴kòngtiáo bǔtiē
93Trợ cấp tiết kiệm năng lượng节能补贴jiénéng bǔtiē
94Trợ cấp ăn uống伙食费补贴huǒshí fèi bǔtiē
95Hệ thống bồi thường chi phí报销制度bàoxiāo zhìdù
96Lương linh động弹性工资tánxìng gōngzī
97Trợ cấp tiết kiệm nước节约用水补贴jiéyuē yòngshuǐ bǔtiē
98Tiền thưởng đánh giá hiệu quả绩效评估奖金jīxiào pínggū jiǎngjīn
99Trợ cấp phúc lợi福利补贴fúlì bǔtiē
100Phụ cấp sinh生育津贴shēngyù jīntiē
101Phụ cấp kỹ thuật技术津贴jìshù jīntiē
102Tiền thưởng dài hạn长期服务奖金chángqí fúwù jiǎngjīn
103Phúc lợi ngày lễ节日福利jiérì fúlì
104Tiền thưởng thành tích nhóm团队业绩奖金tuánduì yèjī jiǎngjīn
105Tiền bảo hiểm thất nghiệp失业保险金shīyè bǎoxiǎn jīn
106Phụ cấp luân chuyển轮岗津贴lún gǎng jīntiē
107Quyền chọn cổ phiếu công ty公司股票期权gōngsī gǔpiào qíquán
108Tăng lương thăng chức晋升加薪jìnshēng jiā xīn
109Phụ cấp người khuyết tật残疾津贴cánjí jīntiē
110Tiền bồi thường khi nghỉ việc离职补偿金lízhí bǔcháng jīn
111Bảo hiểm lương hưu doanh nghiệp企业年金qǐyè niánjīn
112Lương trước thuế税前工资shuì qián gōngzī
113Trợ cấp bữa ăn công工作餐补gōngzuòcān bǔ
114Giải thưởng đầy đủ ngày công全勤奖quánqín jiǎng
115Trợ cấp bữa sáng早餐补贴zǎocān bǔtiē
116Nghỉ 2 ngày vào cuối tuần周末双休zhōumò shuāng xiū
117Giải thưởng đầy đủ thời gian làm việc满勤奖mǎn qín jiǎng
118Tiền hoa hồng theo doanh thu统计提成tǒngjì tíchéng
119Đưa đón bằng xe bus của công ty班车接送bānchē jiēsòng
120Phụ cấp giữ đêm值班补贴zhíbān bǔtiē
121Trừ lương khi nghỉ ốm病假扣工资bìngjià kòu gōngzī
122Chi phí lương cứng工资刚性支出gōngzī gāngxìng zhīchū
123Tiền bảo hiểm tai nạn lao động工伤保险金gōngshāng bǎoxiǎn jīn
124Phụ cấp con một独生子女津贴dúshēngzǐ nǚ jīntiē
125Trợ cấp khó khăn困难补助kùnnán bǔzhù
126Phụ cấp điều hòa空调补贴kòngtiáo bǔtiē
127Tiền thưởng thành tích业绩奖金yèjī jiǎngjīn
128Nghỉ ốm có lương带薪病假dài xīn bìngjià
129Tiền thưởng tuyển dụng招聘奖金zhāopìn jiǎngjīn
130Trợ cấp vận chuyển物流补贴wùliú bǔtiē
131Tiền thưởng thăng chức晋升奖金jìnshēng jiǎngjīn
132Quỹ công đoàn公积金gōngjījīn
133Trợ cấp giao thông交通补贴jiāotōng bǔtiē
134Phụ cấp thâm niên工龄津贴gōnglíng jīntiē
135Tiền làm ngoài giờ加班费jiābān fèi
136Trợ cấp bảo hiểm保险补贴bǎoxiǎn bǔtiē
137Phụ cấp tốn nhiệt采暖补贴cǎinuǎn bǔtiē
138Lương tháng 13年底双薪niándǐ shuāngxīn
139Hệ thống tăng lương加薪制度jiā xīn zhìdù
140Kinh phí hoạt động活动经费huódòng jīngfèi
141Phụ cấp công việc业务津贴yèwù jīntiē
142Phụ cấp vị trí岗位津贴gǎngwèi jīntiē
143Phân bổ hiệu quả绩效分配jīxiào fēnpèi
144Lương và phúc lợi工资福利gōngzī fúlì
145Nghỉ sản có lương带薪产假dài xīn chǎnjià
146Năm bảo hiểm và một quỹ五险一金wǔ xiǎn yī jīn
147Lương cạnh tranh竞争力薪酬jìngzhēng lì xīnchóu
148Hiệu quả toàn năm全年绩效quán nián jīxiào
149Phụ cấp du học留学津贴liúxué jīntiē
150Phúc lợi sinh nhật生日福利shēngrì fúlì
151Tiền hoa hồng theo doanh số业务提成yèwù tíchéng
152Thời gian làm việc linh hoạt弹性工作时间tánxìng gōngzuò shíjiān
153Phụ cấp phòng tập gym健身房补贴jiànshēnfáng bǔtiē
154Phụ cấp gia đình家庭状况津贴jiātíng zhuàngkuàng jīntiē
155Trợ cấp địa phương khác异地补贴yìdì bǔtiē
156Tiền thưởng đóng góp đặc biệt特别贡献奖金tèbié gòngxiàn jiǎngjīn
157Thưởng thăng cấp晋级奖励jìnjí jiǎnglì
158Phụ cấp giao thông địa phương khác异地交通补贴yìdì jiāotōng bǔtiē
159Phụ cấp học vấn学历津贴xuélì jīntiē
160Phụ cấp chống nóng防暑降温津贴fángshǔ jiàngwēn jīntiē
161Tiền thưởng an toàn sản xuất安全生产奖金ānquán shēngchǎn jiǎngjīn
162Trợ cấp vé票务补贴piàowù bǔtiē
163Nghỉ phép thay cho làm ngoài giờ加班调休jiābān diào xiū
164Du lịch cho nhân viên员工旅游yuángōng lǚyóu
165Tiền thưởng lao động tiêu biểu劳动模范奖金láodòng mófàn jiǎngjīn
166Quỹ hỗ trợ tình cảm人情保障金rénqíng bǎozhàng jīn
167Phụ cấp quản lý管理津贴guǎnlǐ jīntiē
168Quỹ nhà ở công đoàn Thâm Quyến深圳市住房公积金shēnzhèn shì zhùfáng gōngjījīn
169Kế hoạch phúc lợi cho nhân viên员工福利计划yuángōng fúlì jìhuà
170Quỹ lương hưu职业年金zhíyè niánjīn
171Phụ cấp mùa sản xuất生产季节性补贴shēngchǎn jìjié xìng bǔtiē
172Phụ cấp sau đại học研究生津贴yánjiūshēng jīntiē
173Thưởng theo đánh giá奖励考核jiǎnglì kǎohé
174Phụ cấp chức danh职称津贴zhíchēng jīntiē
175Kinh phí đào tạo cho nhân viên职工教育经费zhígōng jiàoyù jīngfèi
176Phụ cấp làm việc từ xa远程办公津贴yuǎnchéng bàngōng jīntiē
177Chi phí đánh giá kỹ năng nghề nghiệp职业技能鉴定费用zhíyè jìnéng jiàndìng fèiyòng
178Chi phí bảo hiểm y tế保健费用报销bǎojiàn fèiyòng bàoxiāo
179Kế hoạch lương và phúc lợi工资福利计划gōngzī fúlì jìhuà
180Khoản vay từ quỹ nhà ở công住房公积金贷款zhùfáng gōngjījīn dàikuǎn
181Kế hoạch đào tạo nghề nghiệp职业培训计划zhíyè péixùn jìhuà
182Rút tiền từ quỹ nhà ở công đoàn住房公积金提取zhùfáng gōngjījīn tíqǔ
183Bảo hiểm y tế cho nhân viên职工医疗保险zhígōng yīliáo bǎoxiǎn
184Quà sinh nhật生日礼品shēngrì lǐpǐn
185Bảo hiểm tai nạn cho nhân viên职工意外伤害保险zhígōng yìwài shānghài bǎoxiǎn
186Phạt đến muộn迟到罚款chídào fákuǎn
187Trợ cấp điện thoại通讯费补贴tōngxùn fèi bǔtiē
188Bảo hiểm tai nạn lao động工伤保险gōngshāng bǎoxiǎn
189Phụ cấp nhà ở住房津贴zhùfáng jīntiē
190Ăn trưa tại công ty工作餐gōngzuòcān
191Năm bảo hiểm và một quỹ lương hưu五险一金wǔ xiǎn yī jīn
192Xe đưa đón班车bānchē
193Tiền thưởng hoạt động活动奖金huódòng jiǎngjīn
194Tiền thưởng an toàn安全奖金ānquán jiǎngjīn
195Khấu trừ tiền lương khi nghỉ ốm病假扣款bìngjià kòu kuǎn
196An sinh xã hội社会保障shèhuì bǎozhàng
197Quỹ nhà ở công đoàn住房公积金zhùfáng gōngjījīn
198Nghỉ phép năm享受年假xiǎngshòu niánjià

Từ vựng tiếng Trung về Chức vụ và Chức danh trong Công xưởng

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Bộ phận quản lý管理师guǎnlǐ shī
2Chuyên gia专员zhuān yuán
3Công nhân工人gōngrén
4Công nhân ăn lương sản phẩm计件工jìjiàn gōng
5Công nhân hợp đồng合同工hétonggōng
6Công nhân kỹ thuật技工jìgōng
7Công nhân lâu năm老工人lǎo gōngrén
8Công nhân sửa chữa維修工wéixiū gōng
9Công nhân thời vụ臨時工línshí gōng
10Công nhân tiên tiến先進工人xiānjìn gōngrén
11Công nhân trẻ青工qīnggōng
12Giám đốc经理jīnglǐ
13Giám đốc bộ phận课长kèzhǎng
14Kế toán会计、会计师kuàijì, kuàijìshī
15Kho仓库cāngkù
16Kỹ sư工程师gōngchéngshī
17Kỹ sư工程师gōngchéngshī
18Kỹ sư cao cấp高级工程师gāojí gōng chéng shī
19Kỹ sư dự án专案工程师zhuānàn gōngchéngshī
20Kỹ sư hệ thống系统工程师xìtǒng gōngchéngshī
21Kỹ sư kế hoạch策划工程师cèhuà gōngchéngshī
22Kỹ sư trưởng主任工程师zhǔrèn gōng chéng shī
23Kỹ sư tư vấn顾问工程师gùwèn gōngchéngshī
24Kỹ thuật viên技术员jìshù yuán
25Kỹ thuật viên cao cấp高级技术员gāojí jìshù yuán
26Lao động trẻ em童工tónggōng
27Người học việc学徒xuétú
28Nhân vên thu mua采购员cǎigòu yuán
29Nhân viên科员kē yuán
30Nhân viên bán hàng推销员tuīxiāo yuán
31Nhân viên chấm công出勤计时员chūqín jìshí yuán
32Nhân viên kiểm phẩm检验工jiǎnyàn gōng
33Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)品质检验员、质检员pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
34Nhân viên nhà bếp炊事员chuīshì yuán
35Nhân viên quan hệ công chúng公关员gōngguān yuán
36Nhân viên quản lý nhà ăn食堂管理员shítáng guǎn lǐyuán
37Nhân viên quản lý xí nghiệp企业業管理人员員qǐyè guǎnlǐ rényuán
38Nhân viên tác nghiệp作业员zuòyè yuán
39Nhân viên vẽ kỹ thuật绘图员huì tú yuán
40Nhân viên y tế nhà máy厂医chǎng yī
41Nữ công nhân女工nǚgōng
42Phó giám đốc福理fù lǐ
43Phó phòng副处长fù chùzhǎng
44Phó xưởng副厂长fù chǎngzhǎng
45Quản lý管理员guǎnlǐ yuán
46Tổ phó副组长fù zǔzhǎng
47Tổ Trưởng组长zǔ zhǎng
48Trợ lý助理zhùlǐ
49Trợ lý giám đốc襄理xiānglǐ
50Trợ lý kỹ thuật助理技术员zhùlǐ jìshù yuán
51Trưởng nhóm领班lǐng bān
52Trưởng phòng处长chùzhǎng
53Xưởng trưởng厂长chǎngzhǎng

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng trong Công xưởng

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Xin chào, bạn cần hỗ trợ gì không?您好,请问您需要什么帮助吗?Nín hǎo, qǐngwèn nín xūyào shénme bāngzhù ma?
2Hãy chuyển tài liệu đến phòng sản xuất.请把材料送到车间。Qǐng bǎ cáiliào sòng dào chējiān.
3Tôi cần một bản báo cáo.我需要一份报告。Wǒ xūyào yī fèn bàogào.
4Hãy đóng gói các linh kiện này vào hộp.请把这些零件装箱。Qǐng bǎ zhèxiē língjiàn zhuāng xiāng.
5Chúng tôi cần tăng sản lượng sản xuất.我们需要增加生产量。Wǒmen xūyào zēngjiā shēngchǎn liàng.
6Hãy điều chỉnh máy này để đạt được trạng thái tốt nhất.请把这个机器调整到最佳状态。Qǐng bǎ zhège jīqì tiáozhěng dào zuì jiā zhuàngtài.
7Hãy kiểm tra sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn không.请检查这个产品是否符合标准。Qǐng jiǎnchá zhège chǎnpǐn shìfǒu fúhé biāozhǔn.
8Tôi cần một số công nhân để giúp đỡ.我需要几个工人来帮忙。Wǒ xūyào jǐ gè gōngrén lái bāngmáng.
9Hãy hoàn thành dự án này trước ngày mai.请在明天之前完成这个项目。Qǐng zài míngtiān zhīqián wánchéng zhège xiàngmù.
10Chúng tôi cần bảo trì thiết bị thường xuyên.我们需要定期维护设备。Wǒmen xūyào dìngqí wéihù shèbèi.
11Hãy lưu trữ tài liệu này.请把这个文件存档。Qǐng bǎ zhège wénjiàn cúndàng.
12Chúng tôi cần mua thêm thiết bị mới.我们需要购买一些新设备。Wǒmen xūyào gòumǎi yīxiē xīn shèbèi.
13Hãy sắp xếp một số khóa đào tạo.请安排一些培训课程。Qǐng ānpái yīxiē péixùn kèchéng.
14Chúng tôi cần tăng cường kiểm soát chất lượng.我们需要加强品质控制。Wǒmen xūyào jiāqiáng pǐnzhí kòngzhì.
15Hãy làm sạch khu vực làm việc này.请清理这个工作区域。Qǐng qīnglǐ zhège gōngzuò qūyù.
16Tôi cần một số công cụ để hoàn thành công việc này.我需要一些工具来完成这个任务。Wǒ xūyào yīxiē gōngjù lái wánchéng zhège rènwù.
17Hãy chuyển các linh kiện này đến bộ phận kiểm tra chất lượng.请把这些零件送到质检部门。Qǐng bǎ zhèxiē língjiàn sòng dào zhì jiǎn bùmén.
18Hãy sản xuất theo kế hoạch.请按照计划进行生产。Qǐng ànzhào jìhuà jìnxíng shēngchǎn.
19Chúng tôi cần kiểm soát chi phí.我们需要控制成本。Wǒmen xūyào kòngzhì chéngběn.
20Hãy sửa máy này.请把这个机器修理好。Qǐng bǎ zhège jīqì xiūlǐ hǎo.
21Chúng tôi cần tăng hiệu quả làm việc.我们需要提高工作效率。Wǒmen xūyào tígāo gōngzuò xiàolǜ.
22Hãy đảm bảo tất cả các thiết bị đều hoạt động bình thường.请确保所有设备都正常工作。Qǐng quèbǎo suǒyǒu shèbèi dōu zhèngcháng gōngzuò.
23Chúng tôi cần thêm nguyên liệu.我们需要更多的原材料。Wǒmen xūyào gèng duō de yuáncáiliào.
24Hãy đóng gói sản phẩm này.请把这些产品打包。Qǐng bǎ zhèxiē chǎnpǐn dǎbāo.
25Tôi cần một bàn làm việc trống.我需要一个空闲的工作台。Wǒ xūyào yīgè kòngxián de gōngzuò tái.
26Hãy đặt lại các dụng cụ này vào vị trí ban đầu.请把这些工具放回原位。Qǐng bǎ zhèxiē gōngjù fàng huí yuán wèi.
27Chúng tôi cần cải tiến quy trình sản xuất.我们需要改进生产工艺。Wǒmen xūyào gǎijìn shēngchǎn gōngyì.
28Hãy chuyển hàng này lên xe tải.请把这些货物装载到货车上。Qǐng bǎ zhèxiē huòwù zhuāngzǎi dào huòchē shàng.
29Tôi cần một bộ đồ mới để làm việc.我需要一个新的工作衣服。Wǒ xūyào yīgè xīn de gōngzuò yīfú.
30Hãy chuyển sản phẩm này đến khách hàng.请把这个产品送到客户那里。Qǐng bǎ zhège chǎnpǐn sòng dào kèhù nàlǐ.
31Chúng tôi cần tăng cường biện pháp an toàn.我们需要加强安全措施。Wǒmen xūyào jiāqiáng ānquán cuòshī.
32Hãy lưu trữ tài liệu này.请把这些材料储存起来。Qǐng bǎ zhèxiē cáiliào chúcún qǐlái.
33Chúng tôi cần tăng số lượng sản phẩm.我们需要增加品种。Wǒmen xūyào zēngjiā pǐnzhǒng.
34Hãy giữ cho khu vực làm việc sạch sẽ.请保持工作区域整洁。Qǐng bǎochí gōngzuò qūyù zhěngjié.
35Tôi cần một số hỗ trợ kỹ thuật.我需要一些技术支持。Wǒ xūyào yīxiē jìshù zhīchí.
36Hãy đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu chất lượng.请确保产品质量符合要求。Qǐng quèbǎo chǎnpǐn zhí liàng fúhé yāoqiú.
37Hãy đeo đồ bảo hộ cá nhân khi làm việc.请在工作时戴好个人防护用品。Qǐng zài gōngzuò shí dài hǎo gèrén fánghù yòngpǐn.
38Chúng tôi cần giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi.我们需要减少废品率。Wǒmen xūyào jiǎnshǎo fèipǐn lǜ.
39Hãy không tự ý thay đổi kế hoạch sản xuất.请不要随意更改生产计划。Qǐng bùyào suíyì gēnggǎi shēngchǎn jìhuà.
40Chúng tôi cần tăng tốc độ sản xuất.我们需要加快生产进度。Wǒmen xūyào jiākuài shēngchǎn jìndù.
41Hãy giữ máy móc sạch sẽ và bảo dưỡng.请保持机器的清洁和维护。Qǐng bǎochí jīqì de qīngjié hé wéihù.
42Chúng tôi cần quản lý sản xuất tốt hơn.我们需要更好的生产管理。Wǒmen xūyào gèng hǎo de shēngchǎn guǎnlǐ.
43Hãy xử lý các chất thải này.请把这些废弃物处理掉。Qǐng bǎ zhèxiē fèiqì wù chǔlǐ diào.
44Chúng tôi cần tăng năng lực sản xuất.我们需要增加生产能力。Wǒmen xūyào zēngjiā shēngchǎn nénglì.
45Hãy điều chỉnh tham số máy.请调整机器的参数。Qǐng tiáozhěng jīqì de cānshù.
46Chúng tôi cần cải tiến kiểm soát chất lượng.我们需要改进质量控制。Wǒmen xūyào gǎijìn zhìliàng kòngzhì.
47Hãy sản xuất theo quy trình hoạt động tiêu chuẩn.请按照标准操作程序进行生产。Qǐng ànzhào biāozhǔn cāozuò chéngxù jìnxíng shēngchǎn.
48Chúng tôi cần nâng cao kỹ năng nhân viên.我们需要提高员工技能。Wǒmen xūyào tígāo yuángōng jìnéng.
49Hãy đảm bảo tất cả các hoạt động tuân thủ quy định an toàn.请确保所有操作符合安全规定。Qǐng quèbǎo suǒyǒu cāozuò fúhé ānquán guīdìng.
50Chúng tôi cần thêm thiết bị máy móc.我们需要更多的机器设备。Wǒmen xūyào gèng duō de jīqì shèbèi.
51Hãy kiểm tra và sửa máy móc.请检查并修理机器。Qǐng jiǎnchá bìng xiūlǐ jīqì.
52Chúng tôi cần cải tiến phân phối vật liệu.我们需要改进物料配送。Wǒmen xūyào gǎijìn wùliào pèisòng.
53Hãy sắp xếp công việc theo kế hoạch sản xuất.请按照生产计划安排工作。Qǐng ànzhào shēngchǎn jìhuà ānpái gōngzuò.
54Chúng tôi cần giảm tiêu thụ năng lượng.我们需要降低能源消耗。Wǒmen xūyào jiàngdī néngyuán xiāohào.
55Chúng tôi cần tăng cường giáo dục nhận thức về an toàn.我们需要加强安全意识教育。Wǒmen xūyào jiāqiáng ānquán yìshí jiàoyù.
56Hãy giữ khu vực sản xuất sạch sẽ và gọn gàng.请保持生产区域干净整洁。Qǐng bǎochí shēngchǎn qūyù gānjìng zhěngjié.
57Chúng tôi cần tối ưu hóa quy trình sản xuất.我们需要优化生产流程。Wǒmen xūyào yōuhuà shēngchǎn liúchéng.
58Hãy kiểm tra chất lượng sản phẩm.请检查产品质量。Qǐng jiǎnchá chǎnpǐn zhí liàng.
59Chúng tôi cần nâng cao hiệu suất sản xuất.我们需要提高生产效率。Wǒmen xūyào tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
60Hãy lưu trữ linh kiện tại vị trí quy định.请将零件存放在指定位置。Qǐng jiāng língjiàn cúnfàng zài zhǐdìng wèizhì.
61Chúng tôi cần cải thiện chất lượng sản phẩm.我们需要改善产品质量。Wǒmen xūyào gǎishàn chǎnpǐn zhí liàng.
62Hãy cố gắng tránh lãng phí.请尽量避免浪费。Qǐng jǐnliàng bìmiǎn làngfèi.
63Chúng tôi cần tăng trữ lượng nguyên liệu.我们需要增加原材料储备。Wǒmen xūyào zēngjiā yuáncáiliào chúbèi.
64Hãy hoàn thành nhiệm vụ sản xuất đúng thời hạn.请按时完成生产任务。Qǐng ànshí wánchéng shēngchǎn rènwù.
65Chúng tôi cần cải tiến bảo dưỡng thiết bị.我们需要改进设备维护。Wǒmen xūyào gǎijìn shèbèi wéihù.
66Hãy ngừng máy và khắc phục sự cố.请将机器停止并排除故障。Qǐng jiāng jīqì tíngzhǐ bìng páichú gùzhàng.
67Chúng tôi cần tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn sản xuất.我们需要严格执行生产标准。Wǒmen xūyào yángé zhíxíng shēngchǎn biāozhǔn.
68Hãy tuân thủ quy trình hoạt động.请遵守操作规程。Qǐng zūnshǒu cāozuò guīchéng.
69Chúng tôi cần cải thiện môi trường làm việc.我们需要改善工作环境。Wǒmen xūyào gǎishàn gōngzuò huánjìng.
70Hãy đảm bảo an toàn cho nơi làm việc.请确保工作场所安全。Qǐng quèbǎo gōngzuò chǎngsuǒ ānquán.
71Chúng tôi cần nâng cao sự hài lòng của nhân viên.我们需要提高员工满意度。Wǒmen xūyào tígāo yuángōng mǎnyì dù.
72Hãy tránh quá mức gia công.请避免过度加工。Qǐng bìmiǎn guòdù jiāgōng.
73Chúng tôi cần nâng cao kỹ năng của nhân viên.我们需要提高员工技能。Wǒmen xūyào tígāo yuángōng jìnéng.
74Hãy giữ cho thiết bị hoạt động bình thường.请保持设备正常运行。Qǐng bǎochí shèbèi zhèngcháng yùnxíng.
75Chúng tôi cần giảm chi phí sản xuất.我们需要减少生产成本。Wǒmen xūyào jiǎnshǎo shēngchǎn chéngběn.
76Hãy kiểm tra phiếu công việc.请检查工作票。Qǐng jiǎnchá gōngzuò piào.
77Chúng tôi cần tăng cường tinh thần hợp tác nhóm.我们需要增强团队合作精神。Wǒmen xūyào zēngqiáng tuánduì hézuò jīngshén.
78Hãy giữ cho nơi làm việc sạch sẽ.请保持工作场所整洁。Qǐng bǎochí gōngzuò chǎngsuǒ zhěngjié.
79Chúng tôi cần cải thiện thiết kế sản phẩm.我们需要改进产品设计。Wǒmen xūyào gǎijìn chǎnpǐn shèjì.
80Hãy chú ý đến an toàn chữa cháy.请注意消防安全。Qǐng zhùyì xiāofáng ānquán.
81Chúng tôi cần nâng cao độ cạnh tranh của sản phẩm.我们需要提高产品竞争力。Wǒmen xūyào tígāo chǎnpǐn jìngzhēng lì.
82Hãy điều chỉnh kế hoạch sản xuất.请调整生产计划。Qǐng tiáozhěng shēngchǎn jìhuà.
83Chúng tôi cần cải tiến công nghệ sản xuất.我们需要改进生产工艺。Wǒmen xūyào gǎijìn shēngchǎn gōngyì.
84Hãy kiểm tra xem máy có đang hoạt động bình thường hay không.请检查机器是否正常工作。Qǐng jiǎnchá jīqì shìfǒu zhèngcháng gōngzuò.
85Chúng tôi cần tối ưu hóa quản lý kho.我们需要优化库存管理。Wǒmen xūyào yōuhuà kùcún guǎnlǐ.
86Hãy tránh làm việc quá giờ.请避免超时加班。Qǐng bìmiǎn chāoshí jiābān.
87Chúng tôi cần nâng cao sự ổn định của dây chuyền sản xuất.我们需要提高生产线稳定性。Wǒmen xūyào tígāo shēngchǎnxiàn wěndìng xìng.
88Hãy bảo vệ môi trường.请保护好环境。Qǐng bǎohù hǎo huánjìng.
89Chúng tôi cần cải thiện dịch vụ khách hàng.我们需要改善客户服务。Wǒmen xūyào gǎishàn kèhù fúwù.
90Hãy tuân thủ các quy định của công ty.请遵守公司规定。Qǐng zūnshǒu gōngsī guīdìng.
91Chúng tôi cần tăng cường kiểm tra chất lượng.我们需要加强质量检验。Wǒmen xūyào jiāqiáng zhìliàng jiǎnyàn.
92Hãy chú ý đến an toàn lao động.请注意劳动安全。Qǐng zhùyì láodòng ānquán.
93Chúng tôi cần nâng cao hiệu suất sản xuất.我们需要提高生产效率。Wǒmen xūyào tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
94Hãy sử dụng thiết bị đúng cách.请正确使用设备。Qǐng zhèngquè shǐyòng shèbèi.
95Chúng tôi cần cải tiến quản lý chuỗi cung ứng.我们需要改进供应链管理。Wǒmen xūyào gǎijìn gōngyìng liàn guǎnlǐ.
96Hãy tuân thủ các quy định về an toàn sản xuất.请遵守生产安全规定。Qǐng zūnshǒu shēngchǎn ānquán guīdìng.
97Chúng tôi cần tăng cường kiểm soát chất lượng sản phẩm.我们需要加强产品质量控制。Wǒmen xūyào jiāqiáng chǎnpǐn zhí liàng kòngzhì.
98Vui lòng đưa các bộ phận đã gia công đến dây chuyền sản xuất.请将加工好的零部件送到生产线。Qǐng jiāng jiāgōng hǎo de líng bùjiàn sòng dào shēngchǎnxiàn.
99Hãy chú ý kiểm soát chi phí sản xuất.请注意控制生产成本。Qǐng zhùyì kòngzhì shēngchǎn chéngběn.
100Chúng tôi cần tăng cường bảo dưỡng thiết bị.我们需要加强设备保养。Wǒmen xūyào jiāqiáng shèbèi bǎoyǎng.
101Hãy tuân thủ quy trình công nghệ.请遵守工艺流程。Qǐng zūnshǒu gōngyì liúchéng.
102Chúng tôi cần tăng cường công tác bảo vệ môi trường.我们需要加强环境保护工作。Wǒmen xūyào jiāqiáng huánjìng bǎohù gōngzuò.
103Hãy đảm bảo chất lượng sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn.请确保产品质量符合标准。Qǐng quèbǎo chǎnpǐn zhí liàng fúhé biāozhǔn.
104Chúng tôi cần tăng cường đào tạo nhân viên.我们需要加强员工培训。Wǒmen xūyào jiāqiáng yuángōng péixùn.
105Xin đừng tự ý thay đổi tham số công nghệ.请不要私自更改工艺参数。Qǐng bùyào sīzì gēnggǎi gōngyì cānshù.
106Chúng tôi cần tuân thủ chặt chẽ tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO.我们需要严格遵守ISO质量管理标准。Wǒmen xūyào yángé zūnshǒu ISO zhìliàng guǎnlǐ biāozhǔn.
107Vui lòng báo cáo kịp thời tình trạng sản xuất bất thường.请及时上报生产异常情况。Qǐng jíshí shàngbào shēngchǎn yìcháng qíngkuàng.
108Chúng tôi cần tăng cường nâng cấp và cải tiến thiết bị.我们需要加强设备升级改造。Wǒmen xūyào jiāqiáng shèbèi shēngjí gǎizào.
109Hãy kiểm tra theo tiêu chuẩn chất lượng.请按照质量标准进行检验。Qǐng ànzhào zhìliàng biāozhǔn jìnxíng jiǎnyàn.
110Chúng tôi cần cải tiến quy trình sản xuất.我们需要改进生产工艺。Wǒmen xūyào gǎijìn shēngchǎn gōngyì.
111Hãy chú ý tiết kiệm năng lượng.请注意节约能源。Qǐng zhùyì jiéyuē néngyuán.
112Chúng tôi cần tối ưu hóa kế hoạch vận chuyển.我们需要优化物流配送方案。Wǒmen xūyào yōuhuà wùliú pèisòng fāng’àn.
113Hãy đảm bảo kế hoạch sản xuất chính xác và không có sai sót.请确保生产计划准确无误。Qǐng quèbǎo shēngchǎn jìhuà zhǔnquè wúwù.
114Hãy chú ý phòng ngừa sự cố máy móc.请注意防止机器故障。Qǐng zhùyì fángzhǐ jīqì gùzhàng.
115Chúng tôi cần nâng cao hiệu suất sản xuất.我们需要提高生产效率。Wǒmen xūyào tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
116Hãy tuân thủ quy trình hoạt động tiêu chuẩn hóa.请按照标准化操作规程进行操作。Qǐng ànzhào biāozhǔnhuà cāozuò guīchéng jìnxíng cāozuò.
117Chúng tôi cần tăng cường giáo dục an toàn nghề nghiệp.我们需要加强职业安全教育。Wǒmen xūyào jiāqiáng zhíyè ānquán jiàoyù.
118Hãy điền thông tin sản xuất một cách nghiêm túc.请认真填写生产记录。Qǐng rènzhēn tiánxiě shēngchǎn jìlù.
119Chúng tôi cần quản lý 5S hiệu quả trên hiện trường sản xuất.我们需要做好生产现场5S管理。Wǒmen xūyào zuò hào shēngchǎn xiànchǎng 5S guǎnlǐ.
120Hãy thực hiện sản xuất theo kế hoạch.请按照计划进行生产。Qǐng ànzhào jìhuà jìnxíng shēngchǎn.
121Chúng tôi cần tăng cường quản lý dụng cụ kẹp đặc trang.我们需要加强工装夹具管理。Wǒmen xūyào jiāqiáng gōngzhuāng jiājù guǎnlǐ.
122Hãy chú ý phòng ngừa ô nhiễm giao cắt.请注意防止交叉污染。Qǐng zhùyì fángzhǐ jiāochā wūrǎn.
123Chúng tôi cần tăng cường bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị.我们需要加强设备维修保养。Wǒmen xūyào jiāqiáng shèbèi wéixiū bǎoyǎng.
124Hãy điều chỉnh thiết bị theo yêu cầu công nghệ.请按照工艺要求调试设备。Qǐng ànzhào gōngyì yāoqiú tiáoshì shèbèi.
125Chúng tôi cần tăng cường đào tạo an toàn cho nhân viên.我们需要加强员工安全培训。Wǒmen xūyào jiāqiáng yuángōng ānquán péixùn.
126Hãy tuân thủ quy định quản lý an toàn trong khu vực nhà máy.请遵守厂区安全管理规定。Qǐng zūnshǒu chǎngqū ānquán guǎnlǐ guīdìng.
127Chúng tôi cần thực hiện kế hoạch sản xuất một cách nghiêm ngặt.我们需要严格执行生产计划。Wǒmen xūyào yángé zhíxíng shēngchǎn jìhuà.
128Hãy đảm bảo nhân viên thực hiện hoạt động có đủ trình độ và đủ năng lực.请确保操作人员的资质合格。Qǐng quèbǎo cāozuò rényuán de zīzhì hégé.
129Hãy đảm bảo trật tự và sạch sẽ trên hiện trường sản xuất.请确保生产现场整洁有序。Qǐng quèbǎo shēngchǎn xiànchǎng zhěngjié yǒu xù.
130Chúng tôi cần nâng cao hiệu quả dây chuyền sản xuất.我们需要提高生产线效率。Wǒmen xūyào tígāo shēngchǎnxiàn xiàolǜ.
131Hãy tuân thủ quy trình hoạt động an toàn một cách nghiêm ngặt.请严格执行安全操作规程。Qǐng yángé zhíxíng ānquán cāozuò guīchéng.
132Chúng tôi cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.我们需要加强环境保护意识。Wǒmen xūyào jiāqiáng huánjìng bǎohù yìshí.
133Hãy thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị.请定期进行设备检修。Qǐng dìngqí jìnxíng shèbèi jiǎnxiū.
134Chúng tôi cần tăng cường quản lý chất lượng sản phẩm.我们需要加强产品质量管理。Wǒmen xūyào jiāqiáng chǎnpǐn zhí liàng guǎnlǐ.
135Hãy tuân thủ quy trình hoạt động thiết bị.请遵守设备操作规程。Qǐng zūnshǒu shèbèi cāozuò guīchéng.
136Chúng tôi cần tăng cường quản lý điều chỉnh dây chuyền sản xuất.我们需要加强生产线调试管理。Wǒmen xūyào jiāqiáng shēngchǎnxiàn tiáoshì guǎnlǐ.
137Hãy xử lý kịp thời các tình huống bất thường trên hiện trường sản xuất.请及时处理生产现场异常情况。Qǐng jíshí chǔlǐ shēngchǎn xiànchǎng yìcháng qíngkuàng.
138Chúng tôi cần tăng cường quản lý nguyên liệu.我们需要加强原材料管理。Wǒmen xūyào jiāqiáng yuáncáiliào guǎnlǐ.
139Hãy thường xuyên đào tạo kỹ năng cho nhân viên.请定期进行员工技能培训。Qǐng dìngqí jìnxíng yuángōng jìnéng péixùn.
140Chúng tôi cần tăng cường phát triển thiết kế sản phẩm.我们需要加强产品设计开发。Wǒmen xūyào jiāqiáng chǎnpǐn shèjì kāifā.
141Hãy tuân thủ các quy định an toàn sản xuất.请遵守生产安全法规。Qǐng zūnshǒu shēngchǎn ānquán fǎguī.
142Chúng tôi cần nâng cấp và cải tiến thiết bị.我们需要加强设备升级改造。Wǒmen xūyào jiāqiáng shèbèi shēngjí gǎizào.
143Hãy ghi chép thông tin sản xuất một cách nghiêm túc.请认真记录生产数据。Qǐng rènzhēn jìlù shēngchǎn shùjù.
144Chúng tôi cần tăng cường quản lý sản xuất tự động.我们需要加强自动化生产管理。Wǒmen xūyào jiāqiáng zìdònghuà shēngchǎn guǎnlǐ.
145Hãy thay thế linh kiện dễ hỏng kịp thời.请及时更换易损件。Qǐng jíshí gēnghuàn yì sǔn jiàn.
146Chúng tôi cần tăng cường quản lý kế hoạch sản xuất.我们需要加强生产计划管理。Wǒmen xūyào jiāqiáng shēngchǎn jìhuà guǎnlǐ.
147Hãy giữ cho hiện trường sản xuất yên tĩnh.请保持生产现场安静。Qǐng bǎochí shēngchǎn xiànchǎng ānjìng.

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 1000 Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn xem giáo án bài giảng này mà còn chỗ nào cần được giải đáp thêm thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung forum của trung tâm nhé.

Diễn đàn forum tiếng Trung Thầy Vũ

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao theo lộ trình đào tạo bài bản và chuyên biệt được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học trong Tuần sao cho phù hợp nhất với bạn.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Trung tâm học tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân

Dưới đây là một số video bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung online cơ bản nâng cao Thầy Vũ livestream trên kênh youtube của trung tâm. Các bạn hãy xem và trải nghiệm nhé.

Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 2 Thầy Vũ dạy trực tuyến qua skype lớp 1 học viên
Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài giảng 2 Thầy Vũ dạy trực tuyến qua skype lớp 1 học viên

Vậy là vừa rồi Thầy Vũ đã trang bị kiến thức cho các bạn về mảng Công xưởng và Nhà máy. Đây có thể nói là bộ tài liệu học tiếng Trung Công xưởng Nhà máy đầy đủ nhất và toàn diện nhất cho đến nay được thiết kế và sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://tuvungtiengtrung.com
Nguyễn Minh Vũ là Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển. Ông chính là người đã sáng lập ra Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn - Hệ thống Giáo dục Đào tạo Hán ngữ ChineMaster với chất lượng Đào tạo tiếng Trung tốt nhất TOP 1 Việt Nam. Ông là Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK, chứng chỉ tiếng Trung HSKK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo lộ trình giảng dạy bài bản và chuyên biệt. Ông được cộng đồng người Việt Nam trên toàn thế giới yêu thích và mến mộ bởi sự cống hiến vô tư cho nền giáo dục của Tổ Quốc Việt Nam và đặc biệt là phong cách hành văn của Ông trong mỗi Tác phẩm ebook tiếng Trung đều rất gần gũi và thân thiện với độc giả. Ông chính là người đầu tiên đã đặt nền móng cho sự phát triển thần tốc mảng từ vựng tiếng Trung thông qua trang web học từ vựng tiếng Trung tuvungtiengtrung.com với hàng nghìn bài giảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.
RELATED ARTICLES

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular