Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê: Sự ra đời và thành công
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ngay từ ngày đầu tiên được ra mắt trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu Education CHINEMASTER Quận Thanh Xuân Hà Nội đã nhận được sự ủng hộ và sự hưởng ứng tích cực nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Tác phẩm này là một phần nhỏ trong Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, là một cuốn sách ebook tiếng Trung mang lại lợi ích vô cùng to lớn cho các học viên trong việc phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành riêng biệt.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
| STT | Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 会计 (kuàijì) – Accounting – Kế toán |
| 2 | 盘点 (pándiǎn) – Inventory check / Stocktaking – Kiểm kê |
| 3 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 4 | 审计 (shěnjì) – Auditing – Kiểm toán |
| 5 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting documents – Chứng từ kế toán |
| 6 | 会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting books – Sổ sách kế toán |
| 7 | 库存 (kùcún) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 8 | 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book value – Giá trị sổ sách |
| 9 | 盘点差异 (pándiǎn chāyì) – Inventory discrepancy – Chênh lệch kiểm kê |
| 10 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Fixed asset depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 11 | 资产 (zīchǎn) – Assets – Tài sản |
| 12 | 负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả |
| 13 | 所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu |
| 14 | 利润 (lìrùn) – Profit – Lợi nhuận |
| 15 | 损失 (sǔnshī) – Loss – Thua lỗ |
| 16 | 收入 (shōurù) – Revenue – Doanh thu |
| 17 | 支出 (zhīchū) – Expenditure – Chi phí |
| 18 | 成本 (chéngběn) – Cost – Giá thành |
| 19 | 毛利 (máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 20 | 净利润 (jìnglìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 21 | 税 (shuì) – Tax – Thuế |
| 22 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 23 | 营业税 (yíngyèshuì) – Business tax – Thuế kinh doanh |
| 24 | 所得税 (suǒdéshuì) – Income tax – Thuế thu nhập |
| 25 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 26 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ chi phí |
| 27 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản lưu động |
| 28 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định |
| 29 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình |
| 30 | 负债表 (fùzhàibiǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 31 | 利润表 (lìrùnbiǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 32 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 33 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subjects – Hệ thống tài khoản kế toán |
| 34 | 总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái |
| 35 | 明细账 (míngxìzhàng) – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết |
| 36 | 借方 (jièfāng) – Debit – Bên Nợ |
| 37 | 贷方 (dàifāng) – Credit – Bên Có |
| 38 | 余额 (yú’é) – Balance – Số dư |
| 39 | 凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ |
| 40 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting report – Báo cáo kế toán |
| 41 | 年报 (niánbào) – Annual report – Báo cáo thường niên |
| 42 | 季度报表 (jìdù bàobiǎo) – Quarterly report – Báo cáo quý |
| 43 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 44 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 45 | 财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính |
| 46 | 资本 (zīběn) – Capital – Vốn |
| 47 | 投资 (tóuzī) – Investment – Đầu tư |
| 48 | 融资 (róngzī) – Financing – Huy động vốn |
| 49 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 50 | 内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 51 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán độc lập |
| 52 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 53 | 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial management – Quản lý tài chính |
| 54 | 预算 (yùsuàn) – Budget – Ngân sách |
| 55 | 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt |
| 56 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset valuation – Định giá tài sản |
| 57 | 会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 58 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Capital flow – Dòng tiền |
| 59 | 盈亏 (yíngkuī) – Profit and loss – Lời lỗ |
| 60 | 审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 61 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 62 | 存货 (cúnhuò) – Stock / Inventory – Hàng tồn kho |
| 63 | 盘存 (páncún) – Stocktaking – Kiểm kê hàng hóa |
| 64 | 短缺 (duǎnquē) – Shortage – Thiếu hụt |
| 65 | 溢余 (yìyú) – Surplus – Dư thừa |
| 66 | 折扣 (zhékòu) – Discount – Chiết khấu |
| 67 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu hoạt động |
| 68 | 营业支出 (yíngyè zhīchū) – Operating expenses – Chi phí hoạt động |
| 69 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 70 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 71 | 银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng |
| 72 | 现金流 (xiànjīn liú) – Cash flow – Dòng tiền |
| 73 | 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 74 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi tiêu vốn |
| 75 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 76 | 流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 77 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 78 | 财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Hoàn ứng tài chính |
| 79 | 借款 (jièkuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 80 | 抵押 (dǐyā) – Mortgage – Thế chấp |
| 81 | 信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit rating – Xếp hạng tín dụng |
| 82 | 票据 (piàojù) – Bill / Note – Chứng từ thanh toán |
| 83 | 支票 (zhīpiào) – Check – Séc |
| 84 | 本票 (běnpiào) – Promissory note – Hối phiếu |
| 85 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – E-invoice – Hóa đơn điện tử |
| 86 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng mua |
| 87 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn đặt hàng bán |
| 88 | 供应链 (gōngyìng liàn) – Supply chain – Chuỗi cung ứng |
| 89 | 合同 (hétóng) – Contract – Hợp đồng |
| 90 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 91 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhàibiǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 92 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 93 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 94 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 95 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn |
| 96 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 97 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 98 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 99 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 100 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 101 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn cổ đông |
| 102 | 股息 (gǔxī) – Dividend – Cổ tức |
| 103 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Dự trữ vốn |
| 104 | 未实现收益 (wèishíxiàn shōuyì) – Unrealized gain – Lợi nhuận chưa thực hiện |
| 105 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 106 | 债券 (zhàiquàn) – Bond – Trái phiếu |
| 107 | 股票 (gǔpiào) – Stock – Cổ phiếu |
| 108 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn |
| 109 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 110 | 内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal control – Kiểm soát nội bộ |
| 111 | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 112 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 113 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 114 | 总资产 (zǒng zīchǎn) – Total assets – Tổng tài sản |
| 115 | 总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 116 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản ròng |
| 117 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policy – Chính sách kế toán |
| 118 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimate – Ước tính kế toán |
| 119 | 税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax accounting – Kế toán thuế |
| 120 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 121 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 122 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 123 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí biên |
| 124 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 125 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Dự toán vốn |
| 126 | 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách |
| 127 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 128 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset liquidity – Tính thanh khoản của tài sản |
| 129 | 短期融资 (duǎnqī róngzī) – Short-term financing – Huy động vốn ngắn hạn |
| 130 | 长期融资 (chángqī róngzī) – Long-term financing – Huy động vốn dài hạn |
| 131 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn cổ phần |
| 132 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn vay |
| 133 | 资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital market – Thị trường vốn |
| 134 | 货币市场 (huòbì shìchǎng) – Money market – Thị trường tiền tệ |
| 135 | 金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial instrument – Công cụ tài chính |
| 136 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 137 | 对冲 (duìchōng) – Hedging – Phòng ngừa rủi ro |
| 138 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 139 | 投资组合 (tóuzī zǔhé) – Investment portfolio – Danh mục đầu tư |
| 140 | 资本回收期 (zīběn huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 141 | 利息 (lìxī) – Interest – Lãi suất |
| 142 | 年利率 (nián lìlǜ) – Annual interest rate – Lãi suất hàng năm |
| 143 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 144 | 通货膨胀 (tōnghuò péngzhàng) – Inflation – Lạm phát |
| 145 | 通货紧缩 (tōnghuò jǐnsuō) – Deflation – Giảm phát |
| 146 | 汇率 (huìlǜ) – Exchange rate – Tỷ giá hối đoái |
| 147 | 外汇 (wàihuì) – Foreign exchange – Ngoại hối |
| 148 | 外汇储备 (wàihuì chǔbèi) – Foreign exchange reserves – Dự trữ ngoại hối |
| 149 | 国际结算 (guójì jiésuàn) – International settlement – Thanh toán quốc tế |
| 150 | 信用证 (xìnyòngzhèng) – Letter of credit – Thư tín dụng |
| 151 | 应计利息 (yīngjì lìxī) – Accrued interest – Lãi cộng dồn |
| 152 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 153 | 资产证券化 (zīchǎn zhèngquànhuà) – Asset securitization – Chứng khoán hóa tài sản |
| 154 | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng |
| 155 | 流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản |
| 156 | 市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Market risk – Rủi ro thị trường |
| 157 | 投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment analysis – Phân tích đầu tư |
| 158 | 财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial freedom – Tự do tài chính |
| 159 | 退休基金 (tuìxiū jījīn) – Retirement fund – Quỹ hưu trí |
| 160 | 养老金 (yǎnglǎo jīn) – Pension – Lương hưu |
| 161 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial planning – Kế hoạch tài chính |
| 162 | 资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset allocation – Phân bổ tài sản |
| 163 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital gains – Lợi nhuận vốn |
| 164 | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản |
| 165 | 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 166 | 证券交易 (zhèngquàn jiāoyì) – Securities trading – Giao dịch chứng khoán |
| 167 | 证券公司 (zhèngquàn gōngsī) – Securities firm – Công ty chứng khoán |
| 168 | 基金 (jījīn) – Fund – Quỹ đầu tư |
| 169 | 公募基金 (gōngmù jījīn) – Public fund – Quỹ công |
| 170 | 私募基金 (sīmù jījīn) – Private fund – Quỹ tư nhân |
| 171 | 投资银行 (tóuzī yínháng) – Investment bank – Ngân hàng đầu tư |
| 172 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt restructuring – Tái cơ cấu nợ |
| 173 | 资本扩张 (zīběn kuòzhāng) – Capital expansion – Mở rộng vốn |
| 174 | 杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Leverage ratio – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 175 | 财务杠杆效应 (cáiwù gànggǎn xiàoyìng) – Financial leverage effect – Hiệu ứng đòn bẩy tài chính |
| 176 | 流动资产周转率 (liúdòng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Current asset turnover – Vòng quay tài sản ngắn hạn |
| 177 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 178 | 金融报表 (jīnróng bàobiǎo) – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 179 | 资产净值 (zīchǎn jìngzhí) – Net asset value (NAV) – Giá trị tài sản ròng |
| 180 | 财务责任 (cáiwù zérèn) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính |
| 181 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt repayment ability – Khả năng thanh toán nợ |
| 182 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 183 | 财务稳定性 (cáiwù wěndìngxìng) – Financial stability – Ổn định tài chính |
| 184 | 投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ) – Return on investment rate – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 185 | 流动资金 (liúdòng zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 186 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản dài hạn |
| 187 | 盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 188 | 年度财报 (niándù cáibào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính năm |
| 189 | 市场价值 (shìchǎng jiàzhí) – Market value – Giá trị thị trường |
| 190 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán |
| 191 | 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế |
| 192 | 企业会计 (qǐyè kuàijì) – Corporate accounting – Kế toán doanh nghiệp |
| 193 | 财务团队 (cáiwù tuánduì) – Financial team – Đội ngũ tài chính |
| 194 | 政府审计 (zhèngfǔ shěnjì) – Government audit – Kiểm toán nhà nước |
| 195 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế |
| 196 | 应付费用 (yīngfù fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí phải trả |
| 197 | 财务策略 (cáiwù cèlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 198 | 经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền hoạt động |
| 199 | 债务融资成本 (zhàiwù róngzī chéngběn) – Cost of debt financing – Chi phí tài trợ nợ |
| 200 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Sức khỏe tài chính |
| 201 | 审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 202 | 会计实务 (kuàijì shíwù) – Accounting practice – Thực hành kế toán |
| 203 | 应计会计 (yīngjì kuàijì) – Accrual accounting – Kế toán dồn tích |
| 204 | 现金会计 (xiànjīn kuàijì) – Cash accounting – Kế toán tiền mặt |
| 205 | 资本化 (zīběnhuà) – Capitalization – Vốn hóa |
| 206 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Business merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 207 | 金融危机 (jīnróng wēijī) – Financial crisis – Khủng hoảng tài chính |
| 208 | 财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Financial statement preparation – Lập báo cáo tài chính |
| 209 | 业绩考核 (yèjì kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 210 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 211 | 财务透明度 (cáiwù tòumíngdù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 212 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập ngân sách |
| 213 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực hiện ngân sách |
| 214 | 财务监督 (cáiwù jiāndū) – Financial supervision – Giám sát tài chính |
| 215 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài |
| 216 | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – International Financial Reporting Standards (IFRS) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 217 | 公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) – Fair value – Giá trị hợp lý |
| 218 | 历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Historical cost – Chi phí lịch sử |
| 219 | 资产折旧率 (zīchǎn zhéjiù lǜ) – Asset depreciation rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản |
| 220 | 应税收入 (yīngshuì shōurù) – Taxable income – Thu nhập chịu thuế |
| 221 | 免税收入 (miǎnshuì shōurù) – Tax-exempt income – Thu nhập miễn thuế |
| 222 | 消费税 (xiāofèishuì) – Consumption tax – Thuế tiêu thụ |
| 223 | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 224 | 个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 225 | 税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Khoản khấu trừ thuế |
| 226 | 延期税务 (yánqī shuìwù) – Deferred tax – Thuế hoãn lại |
| 227 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentive – Ưu đãi thuế |
| 228 | 税基 (shuìjī) – Tax base – Cơ sở tính thuế |
| 229 | 租赁 (zūlìn) – Leasing – Thuê tài chính |
| 230 | 经营租赁 (jīngyíng zūlìn) – Operating lease – Thuê hoạt động |
| 231 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Finance lease – Thuê tài chính |
| 232 | 资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital expenditure (CAPEX) – Chi phí đầu tư |
| 233 | 运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Operating expenditure (OPEX) – Chi phí vận hành |
| 234 | 应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả |
| 235 | 应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu |
| 236 | 财务会计 (cáiwù kuàijì) – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 237 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị |
| 238 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí |
| 239 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 240 | 权益比率 (quányì bǐlǜ) – Equity ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 241 | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Hệ số bảo đảm lãi vay |
| 242 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 243 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Vòng quay hàng tồn kho |
| 244 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay khoản phải trả |
| 245 | 营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 246 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Fund liquidity – Tính thanh khoản vốn |
| 247 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị công ty |
| 248 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 249 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 250 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecasting – Dự báo tài chính |
| 251 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ lệ tài chính |
| 252 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 253 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lợi trên tài sản |
| 254 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu |
| 255 | 毛利润 (máo lìrùn) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 256 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 257 | 税息折旧及摊销前利润 (shuì xī zhéjiù jí tānxiāo qián lìrùn) – Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao |
| 258 | 税前息前利润 (shuì qián xī qián lìrùn) – Earnings before interest and taxes (EBIT) – Lợi nhuận trước thuế và lãi vay |
| 259 | 公允价值计量 (gōngyǔn jiàzhí jìliáng) – Fair value measurement – Đo lường giá trị hợp lý |
| 260 | 成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 261 | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct cost – Chi phí trực tiếp |
| 262 | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp |
| 263 | 产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) – Product cost – Chi phí sản phẩm |
| 264 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period cost – Chi phí thời kỳ |
| 265 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecasting – Dự báo dòng tiền |
| 266 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free cash flow – Dòng tiền tự do |
| 267 | 营运资金管理 (yíngyùn zījīn guǎnlǐ) – Working capital management – Quản lý vốn lưu động |
| 268 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-liability management – Quản lý tài sản nợ |
| 269 | 负债融资 (fùzhài róngzī) – Debt financing – Tài trợ bằng nợ |
| 270 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu |
| 271 | 加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – Weighted average cost of capital (WACC) – Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 272 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động |
| 273 | 避税 (bìshuì) – Tax avoidance – Tránh thuế |
| 274 | 逃税 (táoshuì) – Tax evasion – Trốn thuế |
| 275 | 税收合规 (shuìshōu hégūi) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 276 | 债券市场 (zhàiquàn shìchǎng) – Bond market – Thị trường trái phiếu |
| 277 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Quyền lợi cổ đông |
| 278 | 普通股 (pǔtōng gǔ) – Common stock – Cổ phiếu thường |
| 279 | 优先股 (yōuxiān gǔ) – Preferred stock – Cổ phiếu ưu đãi |
| 280 | 分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức |
| 281 | 融资策略 (róngzī cèlüè) – Financing strategy – Chiến lược tài trợ |
| 282 | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 283 | 财务欺诈 (cáiwù qīzhà) – Financial fraud – Gian lận tài chính |
| 284 | 财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial control – Kiểm soát tài chính |
| 285 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital gain – Lợi nhuận vốn |
| 286 | 资本损失 (zīběn sǔnshī) – Capital loss – Lỗ vốn |
| 287 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on shareholders’ equity – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 288 | 财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial restructuring – Tái cơ cấu tài chính |
| 289 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 290 | 应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý khoản phải thu |
| 291 | 应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý khoản phải trả |
| 292 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for doubtful accounts – Dự phòng nợ xấu |
| 293 | 呆账 (dāizhàng) – Bad debt – Nợ khó đòi |
| 294 | 财务可持续性 (cáiwù kě chíxù xìng) – Financial sustainability – Tính bền vững tài chính |
| 295 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn |
| 296 | 外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign exchange risk – Rủi ro ngoại hối |
| 297 | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēngpǐn) – Financial derivatives – Công cụ tài chính phái sinh |
| 298 | 期权 (qīquán) – Option – Quyền chọn |
| 299 | 期货 (qīhuò) – Futures – Hợp đồng tương lai |
| 300 | 掉期 (diàoqī) – Swap – Hợp đồng hoán đổi |
| 301 | 债务违约 (zhàiwù wéiyuē) – Debt default – Vỡ nợ |
| 302 | 破产清算 (pòchǎn qīngsuàn) – Bankruptcy liquidation – Thanh lý phá sản |
| 303 | 破产保护 (pòchǎn bǎohù) – Bankruptcy protection – Bảo hộ phá sản |
| 304 | 公司破产 (gōngsī pòchǎn) – Corporate bankruptcy – Phá sản doanh nghiệp |
| 305 | 杜邦分析 (dùbāng fēnxī) – DuPont analysis – Phân tích DuPont |
| 306 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Tỷ lệ tiền mặt |
| 307 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 308 | 财务健全性 (cáiwù jiànquán xìng) – Financial soundness – Tình hình tài chính vững mạnh |
| 309 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goals – Mục tiêu tài chính |
| 310 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – General meeting of shareholders – Đại hội cổ đông |
| 311 | 财务透明化 (cáiwù tòumíng huà) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 312 | 资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital accumulation – Tích lũy vốn |
| 313 | 资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách đầu tư vốn |
| 314 | 财务预测方法 (cáiwù yùcè fāngfǎ) – Financial forecasting methods – Phương pháp dự báo tài chính |
| 315 | 投资回报分析 (tóuzī huíbào fēnxī) – Investment return analysis – Phân tích lợi nhuận đầu tư |
| 316 | 资产再评估 (zīchǎn zài pínggū) – Asset revaluation – Định giá lại tài sản |
| 317 | 财务可行性研究 (cáiwù kěxíng xìng yánjiū) – Financial feasibility study – Nghiên cứu tính khả thi tài chính |
| 318 | 财务欺诈调查 (cáiwù qīzhà diàochá) – Financial fraud investigation – Điều tra gian lận tài chính |
| 319 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Hoạch định tài chính |
| 320 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure (CAPEX) – Chi phí đầu tư vốn |
| 321 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 322 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập đầu tư |
| 323 | 资本存量 (zīběn cúnliàng) – Capital stock – Dự trữ vốn |
| 324 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Quỹ tiền tệ |
| 325 | 财务合规 (cáiwù hégūi) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 326 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subjects – Hạng mục kế toán |
| 327 | 会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting ledger – Sổ cái kế toán |
| 328 | 财务流动性 (cáiwù liúdòngxìng) – Financial liquidity – Tính thanh khoản tài chính |
| 329 | 资本回收 (zīběn huíshōu) – Capital recovery – Thu hồi vốn |
| 330 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax exemption – Miễn giảm thuế |
| 331 | 避税天堂 (bìshuì tiāntáng) – Tax haven – Thiên đường thuế |
| 332 | 债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ |
| 333 | 经营性租赁 (jīngyíng xìng zūlìn) – Operating lease – Thuê hoạt động |
| 334 | 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation expense – Chi phí khấu hao |
| 335 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Chi phí phân bổ |
| 336 | 商誉 (shāngyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại |
| 337 | 市场估值 (shìchǎng gūzhí) – Market valuation – Định giá thị trường |
| 338 | 资本市场运作 (zīběn shìchǎng yùnzòu) – Capital market operations – Hoạt động thị trường vốn |
| 339 | 证券投资 (zhèngquàn tóuzī) – Securities investment – Đầu tư chứng khoán |
| 340 | 股票交易 (gǔpiào jiāoyì) – Stock trading – Giao dịch cổ phiếu |
| 341 | 债券投资 (zhàiquàn tóuzī) – Bond investment – Đầu tư trái phiếu |
| 342 | 金融产品 (jīnróng chǎnpǐn) – Financial products – Sản phẩm tài chính |
| 343 | 私募基金 (sīmù jījīn) – Private equity fund – Quỹ đầu tư tư nhân |
| 344 | 对冲基金 (duìchōng jījīn) – Hedge fund – Quỹ phòng hộ |
| 345 | 金融监管 (jīnróng jiānguǎn) – Financial regulation – Quản lý tài chính |
| 346 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp |
| 347 | 杠杆收购 (gànggǎn shōugòu) – Leveraged buyout (LBO) – Mua lại bằng đòn bẩy tài chính |
| 348 | 财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial modeling – Mô hình tài chính |
| 349 | 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Fund turnover – Vòng quay vốn |
| 350 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial reporting – Báo cáo tài chính |
| 351 | 财务尽职调查 (cáiwù jìnzhí diàochá) – Financial due diligence – Thẩm định tài chính |
| 352 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 353 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 354 | 税负 (shuìfù) – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 355 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 356 | 公司财务 (gōngsī cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 357 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn |
| 358 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn từ nợ |
| 359 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn từ cổ phần |
| 360 | IPO (首次公开募股) (shǒucì gōngkāi mùgǔ) – Initial Public Offering – Phát hành cổ phiếu lần đầu |
| 361 | 证券市场 (zhèngquàn shìchǎng) – Securities market – Thị trường chứng khoán |
| 362 | 股票估值 (gǔpiào gūzhí) – Stock valuation – Định giá cổ phiếu |
| 363 | 企业债券 (qǐyè zhàiquàn) – Corporate bonds – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 364 | 政府债券 (zhèngfǔ zhàiquàn) – Government bonds – Trái phiếu chính phủ |
| 365 | 利率风险 (lìlǜ fēngxiǎn) – Interest rate risk – Rủi ro lãi suất |
| 366 | 系统性风险 (xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Systemic risk – Rủi ro hệ thống |
| 367 | 分散投资 (fēnsàn tóuzī) – Diversification – Đa dạng hóa đầu tư |
| 368 | 财务杠杆比率 (cáiwù gànggǎn bǐlǜ) – Financial leverage ratio – Tỷ lệ đòn bẩy tài chính |
| 369 | 权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity multiplier – Hệ số nhân vốn chủ sở hữu |
| 370 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 371 | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 372 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 373 | 市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập |
| 374 | 市净率 (shìjìng lǜ) – Price-to-book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 375 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 376 | 现金股利 (xiànjīn gǔlì) – Cash dividend – Cổ tức bằng tiền mặt |
| 377 | 股票股利 (gǔpiào gǔlì) – Stock dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 378 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 379 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cấu trúc vốn |
| 380 | 自有资本 (zìyǒu zīběn) – Own capital – Vốn tự có |
| 381 | 财务独立 (cáiwù dúlì) – Financial independence – Độc lập tài chính |
| 382 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất sinh lời trên vốn |
| 383 | 财务稳健性 (cáiwù wěnjiàn xìng) – Financial stability – Sự ổn định tài chính |
| 384 | 企业偿债能力 (qǐyè chángzhài nénglì) – Debt repayment ability – Khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp |
| 385 | 现金流动比率 (xiànjīn liúdòng bǐlǜ) – Cash flow ratio – Tỷ lệ dòng tiền |
| 386 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Hệ số thanh toán nhanh |
| 387 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Hệ số thanh toán hiện hành |
| 388 | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay |
| 389 | 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Capital gains yield – Tỷ suất sinh lời vốn |
| 390 | 现金回收期 (xiànjīn huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 391 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 392 | 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 393 | 股权资本成本 (gǔquán zīběn chéngběn) – Cost of equity – Chi phí vốn cổ phần |
| 394 | 债务资本成本 (zhàiwù zīběn chéngběn) – Cost of debt – Chi phí vốn vay |
| 395 | 目标资本结构 (mùbiāo zīběn jiégòu) – Target capital structure – Cấu trúc vốn mục tiêu |
| 396 | 股息政策 (gǔxī zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức |
| 397 | 现金流折现 (xiànjīn liú zhéxiàn) – Discounted cash flow (DCF) – Phương pháp chiết khấu dòng tiền |
| 398 | 固定资产重估 (gùdìng zīchǎn chónggū) – Fixed asset revaluation – Định giá lại tài sản cố định |
| 399 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự trữ thặng dư |
| 400 | 股本扩张 (gǔběn kuòzhāng) – Capital expansion – Mở rộng vốn cổ phần |
| 401 | 股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock repurchase – Mua lại cổ phiếu |
| 402 | 股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder return – Lợi nhuận cổ đông |
| 403 | 经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) – Operating leverage – Đòn bẩy hoạt động |
| 404 | 息税前利润 (xīshuì qián lìrùn) – Earnings before interest and taxes (EBIT) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 405 | 息税折旧及摊销前利润 (xīshuì zhéjiù jí tānxiāo qián lìrùn) – Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ |
| 406 | 外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign exchange risk – Rủi ro tỷ giá hối đoái |
| 407 | 融资融券 (róngzī róngquàn) – Margin trading – Giao dịch ký quỹ |
| 408 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 409 | 财务审慎性 (cáiwù shěnshèn xìng) – Financial prudence – Sự thận trọng tài chính |
| 410 | 风险敞口 (fēngxiǎn chǎngkǒu) – Risk exposure – Mức độ rủi ro |
| 411 | 资产负债匹配 (zīchǎn fùzhài pǐpèi) – Asset-liability matching – Phù hợp tài sản – nợ |
| 412 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Liquid assets – Tài sản lưu động |
| 413 | 无息负债 (wúxī fùzhài) – Non-interest-bearing liabilities – Nợ không lãi suất |
| 414 | 有息负债 (yǒuxī fùzhài) – Interest-bearing liabilities – Nợ có lãi suất |
| 415 | 经济附加值 (jīngjì fùjiā zhí) – Economic value added (EVA) – Giá trị kinh tế gia tăng |
| 416 | 财务操纵 (cáiwù cāozǒng) – Financial manipulation – Thao túng tài chính |
| 417 | 虚假账目 (xūjiǎ zhàngmù) – False accounting – Kế toán gian lận |
| 418 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 419 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratios – Chỉ số tài chính |
| 420 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 421 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital employed (ROCE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sử dụng |
| 422 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận kinh doanh |
| 423 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 424 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 425 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) – Asset liquidity – Tính thanh khoản của tài sản |
| 426 | 折旧摊销 (zhéjiù tānxiāo) – Depreciation and amortization – Khấu hao và phân bổ |
| 427 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn |
| 428 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 429 | 杠杆投资 (gànggǎn tóuzī) – Leveraged investment – Đầu tư có đòn bẩy |
| 430 | 资产配置策略 (zīchǎn pèizhì cèlüè) – Asset allocation strategy – Chiến lược phân bổ tài sản |
| 431 | 债券收益率 (zhàiquàn shōuyì lǜ) – Bond yield – Lợi suất trái phiếu |
| 432 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Corporate merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 433 | 资产剥离 (zīchǎn bōlí) – Asset divestiture – Thoái vốn tài sản |
| 434 | 海外投资 (hǎiwài tóuzī) – Overseas investment – Đầu tư nước ngoài |
| 435 | 流动性管理 (liúdòng xìng guǎnlǐ) – Liquidity management – Quản lý thanh khoản |
| 436 | 财务健全性 (cáiwù jiànquán xìng) – Financial soundness – Tính lành mạnh tài chính |
| 437 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channels – Kênh huy động vốn |
| 438 | 风投资本 (fēngxiǎn tóuzī zīběn) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 439 | 私募股权 (sīmù gǔquán) – Private equity – Vốn cổ phần tư nhân |
| 440 | 固定利率 (gùdìng lìlǜ) – Fixed interest rate – Lãi suất cố định |
| 441 | 浮动利率 (fúdòng lìlǜ) – Floating interest rate – Lãi suất thả nổi |
| 442 | 利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 443 | 资金流入 (zījīn liúrù) – Capital inflow – Dòng vốn vào |
| 444 | 资金流出 (zījīn liúchū) – Capital outflow – Dòng vốn ra |
| 445 | 财务约束 (cáiwù yuēshù) – Financial constraints – Hạn chế tài chính |
| 446 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 447 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Quyền lợi cổ đông |
| 448 | 股份稀释 (gǔfèn xīshì) – Stock dilution – Pha loãng cổ phiếu |
| 449 | 股利支付 (gǔlì zhīfù) – Dividend payment – Thanh toán cổ tức |
| 450 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý lợi nhuận |
| 451 | 财务弹性 (cáiwù tánxìng) – Financial flexibility – Tính linh hoạt tài chính |
| 452 | 财务困境 (cáiwù kùnjìng) – Financial distress – Khó khăn tài chính |
| 453 | 流动性风险 (liúdòng xìng fēngxiǎn) – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản |
| 454 | 系统性风险 (xìtǒng xìng fēngxiǎn) – Systemic risk – Rủi ro hệ thống |
| 455 | 非系统性风险 (fēi xìtǒng xìng fēngxiǎn) – Unsystematic risk – Rủi ro không hệ thống |
| 456 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động |
| 457 | 杠杆风险 (gànggǎn fēngxiǎn) – Leverage risk – Rủi ro đòn bẩy |
| 458 | 财务重整 (cáiwù chóngzhěng) – Financial restructuring – Tái cấu trúc tài chính |
| 459 | 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital structure optimization – Tối ưu hóa cấu trúc vốn |
| 460 | 企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate financing – Huy động vốn doanh nghiệp |
| 461 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Tỷ suất quay vòng tài sản |
| 462 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Investment payback period – Thời gian hoàn vốn đầu tư |
| 463 | 无风险利率 (wú fēngxiǎn lìlǜ) – Risk-free interest rate – Lãi suất phi rủi ro |
| 464 | 金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial instruments – Công cụ tài chính |
| 465 | 衍生工具 (yǎnshēng gōngjù) – Derivative instruments – Công cụ phái sinh |
| 466 | 期货合约 (qīhuò héyuē) – Futures contract – Hợp đồng tương lai |
| 467 | 远期合约 (yuǎnqī héyuē) – Forward contract – Hợp đồng kỳ hạn |
| 468 | 期权合约 (qīquán héyuē) – Option contract – Hợp đồng quyền chọn |
| 469 | 掉期合约 (diàoqī héyuē) – Swap contract – Hợp đồng hoán đổi |
| 470 | 对冲交易 (duìchōng jiāoyì) – Hedging – Giao dịch phòng hộ |
| 471 | 套利交易 (tàolì jiāoyì) – Arbitrage trading – Giao dịch chênh lệch giá |
| 472 | 市值管理 (shìzhí guǎnlǐ) – Market value management – Quản lý giá trị thị trường |
| 473 | 市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên lợi nhuận |
| 474 | 市销率 (shìxiāo lǜ) – Price-to-sales ratio (P/S) – Hệ số giá trên doanh thu |
| 475 | 股息收益率 (gǔxī shōuyì lǜ) – Dividend yield – Tỷ suất cổ tức |
| 476 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 477 | 敌意收购 (díyì shōugòu) – Hostile takeover – Thâu tóm thù địch |
| 478 | 友好收购 (yǒuhǎo shōugòu) – Friendly takeover – Thâu tóm thân thiện |
| 479 | 反收购措施 (fǎn shōugòu cuòshī) – Anti-takeover measures – Biện pháp chống thâu tóm |
| 480 | 资本利得 (zīběn lìdé) – Capital gains – Lợi nhuận vốn |
| 481 | 负债融资 (fùzhài róngzī) – Debt financing – Huy động vốn bằng nợ |
| 482 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn bằng cổ phần |
| 483 | 税收优化 (shuìshōu yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 484 | 信用账期 (xìnyòng zhàngqī) – Credit terms – Điều khoản tín dụng |
| 485 | 账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 486 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad debt provision – Dự phòng nợ xấu |
| 487 | 坏账核销 (huàizhàng héxiāo) – Bad debt write-off – Xóa sổ nợ xấu |
| 488 | 折旧率 (zhéjiù lǜ) – Depreciation rate – Tỷ lệ khấu hao |
| 489 | 折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao |
| 490 | 直线法 (zhíxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng |
| 491 | 加速折旧 (jiāsù zhéjiù) – Accelerated depreciation – Khấu hao nhanh |
| 492 | 递减余额法 (dìjiǎn yú’é fǎ) – Declining balance method – Phương pháp số dư giảm dần |
| 493 | 生产单位法 (shēngchǎn dānwèi fǎ) – Units of production method – Phương pháp khấu hao theo đơn vị sản xuất |
| 494 | 摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization expense – Chi phí phân bổ |
| 495 | 负债权益比率 (fùzhài quányì bǐlǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 496 | 营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working capital – Vốn hoạt động |
| 497 | 经营性支出 (jīngyíng xìng zhīchū) – Operating expenditure (OpEx) – Chi phí hoạt động |
| 498 | 成本结构 (chéngběn jiégòu) – Cost structure – Cơ cấu chi phí |
| 499 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed costs – Chi phí cố định |
| 500 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến đổi |
| 501 | 单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị |
| 502 | 综合杠杆 (zōnghé gànggǎn) – Combined leverage – Đòn bẩy tổng hợp |
| 503 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital (ROC) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 504 | 股东回报率 (gǔdōng huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 505 | 销售利润率 (xiāoshòu lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 506 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Hệ số quay vòng tài sản |
| 507 | 资本流动性 (zīběn liúdòng xìng) – Capital liquidity – Thanh khoản vốn |
| 508 | 合规审计 (hégūi shěnjì) – Compliance audit – Kiểm toán tuân thủ |
| 509 | 经营审计 (jīngyíng shěnjì) – Operational audit – Kiểm toán hoạt động |
| 510 | 税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm toán thuế |
| 511 | 舞弊审计 (wǔbì shěnjì) – Fraud audit – Kiểm toán gian lận |
| 512 | 财务报表重述 (cáiwù bàobiǎo chóngshù) – Financial restatement – Báo cáo tài chính điều chỉnh |
| 513 | 税务合规 (shuìwù hégūi) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 514 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế |
| 515 | 税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Khoản giảm thuế |
| 516 | 递延税款 (dìyán shuìkuǎn) – Deferred tax – Thuế hoãn lại |
| 517 | 应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Tax payable – Thuế phải trả |
| 518 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 519 | 营业税 (yíngyè shuì) – Business tax – Thuế kinh doanh |
| 520 | 消费税 (xiāofèi shuì) – Consumption tax – Thuế tiêu thụ |
| 521 | 所得税 (suǒdé shuì) – Income tax – Thuế thu nhập |
| 522 | 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 523 | 个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 524 | 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital gains tax – Thuế lợi nhuận vốn |
| 525 | 关税 (guānshuì) – Customs duty – Thuế hải quan |
| 526 | 房地产税 (fángdìchǎn shuì) – Property tax – Thuế bất động sản |
| 527 | 印花税 (yìnhuā shuì) – Stamp duty – Thuế trước bạ |
| 528 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 529 | 税收漏洞 (shuìshōu lòudòng) – Tax loophole – Lỗ hổng thuế |
| 530 | 转让定价 (zhuǎnràng dìngjià) – Transfer pricing – Định giá chuyển nhượng |
| 531 | 商誉减值 (shāngyù jiǎnzhí) – Goodwill impairment – Giảm giá trị lợi thế thương mại |
| 532 | 虚假会计 (xūjiǎ kuàijì) – False accounting – Kế toán gian lận |
| 533 | 舞弊风险 (wǔbì fēngxiǎn) – Fraud risk – Rủi ro gian lận |
| 534 | 企业治理 (qǐyè zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 535 | 透明度 (tòumíng dù) – Transparency – Minh bạch |
| 536 | 信息披露 (xìnxī pīlù) – Information disclosure – Công bố thông tin |
| 537 | 利益相关者 (lìyì xiāngguān zhě) – Stakeholders – Các bên liên quan |
| 538 | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial statement notes – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 539 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecast – Dự báo tài chính |
| 540 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền |
| 541 | 预算调整 (yùsuàn tiáozhěng) – Budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách |
| 542 | 成本削减 (chéngběn xuējiǎn) – Cost reduction – Cắt giảm chi phí |
| 543 | 财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Financial report analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 544 | 盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability analysis – Phân tích khả năng sinh lời |
| 545 | 财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Financial health status – Tình trạng tài chính |
| 546 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích chỉ số tài chính |
| 547 | 偿债能力分析 (chángzhài nénglì fēnxī) – Solvency analysis – Phân tích khả năng thanh toán |
| 548 | 投资风险分析 (tóuzī fēngxiǎn fēnxī) – Investment risk analysis – Phân tích rủi ro đầu tư |
| 549 | 财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial performance – Hiệu suất tài chính |
| 550 | 财务审慎性 (cáiwù shěnshèn xìng) – Financial prudence – Tính thận trọng tài chính |
| 551 | 财务合规性 (cáiwù hégūi xìng) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 552 | 金融犯罪 (jīnróng fànzuì) – Financial crime – Tội phạm tài chính |
| 553 | 财务道德 (cáiwù dàodé) – Financial ethics – Đạo đức tài chính |
| 554 | 内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal auditing – Kiểm toán nội bộ |
| 555 | 虚假报表 (xūjiǎ bàobiǎo) – False financial statements – Báo cáo tài chính giả mạo |
| 556 | 债务结构 (zhàiwù jiégòu) – Debt structure – Cơ cấu nợ |
| 557 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 558 | 债务偿还能力 (zhàiwù chánghuán nénglì) – Debt repayment ability – Khả năng thanh toán nợ |
| 559 | 短期偿债能力 (duǎnqī chángzhài nénglì) – Short-term solvency – Khả năng thanh toán ngắn hạn |
| 560 | 长期偿债能力 (chángqī chángzhài nénglì) – Long-term solvency – Khả năng thanh toán dài hạn |
| 561 | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēng pǐn) – Financial derivatives – Sản phẩm tài chính phái sinh |
| 562 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Đầu tư mạo hiểm |
| 563 | 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Balance sheet analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán |
| 564 | 利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Income statement analysis – Phân tích báo cáo thu nhập |
| 565 | 现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash flow statement analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 566 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện tại |
| 567 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh khoản nhanh |
| 568 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 569 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 570 | 融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 571 | 利润留存 (lìrùn liúcún) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 572 | 股利政策 (gǔlì zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức |
| 573 | 股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock buyback – Mua lại cổ phiếu |
| 574 | 股息支付率 (gǔxī zhīfù lǜ) – Dividend payout ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 575 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 576 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập |
| 577 | 市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 578 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Shareholder return – Lợi nhuận của cổ đông |
| 579 | 专利权 (zhuānlì quán) – Patent rights – Quyền sở hữu bằng sáng chế |
| 580 | 商标权 (shāngbiāo quán) – Trademark rights – Quyền sở hữu thương hiệu |
| 581 | 品牌价值 (pǐnpái jiàzhí) – Brand value – Giá trị thương hiệu |
| 582 | 财务危机 (cáiwù wēijī) – Financial crisis – Khủng hoảng tài chính |
| 583 | 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá hối đoái |
| 584 | 金融危机 (jīnróng wēijī) – Financial turmoil – Khủng hoảng tài chính |
| 585 | 经济衰退 (jīngjì shuāituì) – Economic recession – Suy thoái kinh tế |
| 586 | 经济复苏 (jīngjì fùsū) – Economic recovery – Phục hồi kinh tế |
| 587 | 财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Fiscal policy – Chính sách tài khóa |
| 588 | 货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary policy – Chính sách tiền tệ |
| 589 | 中央银行 (zhōngyāng yínháng) – Central bank – Ngân hàng trung ương |
| 590 | 基准利率 (jīzhǔn lìlǜ) – Benchmark interest rate – Lãi suất cơ bản |
| 591 | 存款准备金率 (cúnkuǎn zhǔnbèijīn lǜ) – Reserve requirement ratio – Tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 592 | 公开市场操作 (gōngkāi shìchǎng cāozuò) – Open market operations – Nghiệp vụ thị trường mở |
| 593 | 流动性管理 (liúdòngxìng guǎnlǐ) – Liquidity management – Quản lý thanh khoản |
| 594 | 金融稳定 (jīnróng wěndìng) – Financial stability – Ổn định tài chính |
| 595 | 财政赤字 (cáizhèng chìzì) – Fiscal deficit – Thâm hụt tài chính |
| 596 | 政府债务 (zhèngfǔ zhàiwù) – Government debt – Nợ chính phủ |
| 597 | 国债 (guózhài) – Government bonds – Trái phiếu chính phủ |
| 598 | 金融资产 (jīnróng zīchǎn) – Financial assets – Tài sản tài chính |
| 599 | 非金融资产 (fēi jīnróng zīchǎn) – Non-financial assets – Tài sản phi tài chính |
| 600 | 金融市场 (jīnróng shìchǎng) – Financial market – Thị trường tài chính |
| 601 | 法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risk – Rủi ro pháp lý |
| 602 | 监管风险 (jiānguǎn fēngxiǎn) – Regulatory risk – Rủi ro quản lý |
| 603 | 无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần |
| 604 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến kiểm toán chấp nhận từng phần |
| 605 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến kiểm toán không chấp nhận |
| 606 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Ý kiến kiểm toán từ chối đưa ra |
| 607 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimates – Ước tính kế toán |
| 608 | 资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset revaluation – Định giá lại tài sản |
| 609 | 清算价值 (qīngsuàn jiàzhí) – Liquidation value – Giá trị thanh lý |
| 610 | 资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment provision – Dự phòng tổn thất tài sản |
| 611 | 呆账 (dāizhàng) – Uncollectible account – Khoản nợ không thu hồi được |
| 612 | 财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial restructuring – Tái cấu trúc tài chính |
| 613 | 并购 (bìnggòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại |
| 614 | 公司分拆 (gōngsī fēnchāi) – Corporate spin-off – Tách công ty |
| 615 | 杠杆收购 (gànggǎn shōugòu) – Leveraged buyout (LBO) – Mua lại có đòn bẩy |
| 616 | 管理层收购 (guǎnlǐcéng shōugòu) – Management buyout (MBO) – Quản lý mua lại |
| 617 | 企业重整 (qǐyè chóngzhěng) – Corporate restructuring – Tái cơ cấu doanh nghiệp |
| 618 | 洗钱 (xǐqián) – Money laundering – Rửa tiền |
| 619 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế |
| 620 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 621 | 财务合规 (cáiwù hégé) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 622 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system – Hệ thống thông tin kế toán |
| 623 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial software – Phần mềm tài chính |
| 624 | 云会计 (yún kuàijì) – Cloud accounting – Kế toán đám mây |
| 625 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử |
| 626 | 数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu |
| 627 | 财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Financial statement consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 628 | 子公司 (zǐ gōngsī) – Subsidiary company – Công ty con |
| 629 | 母公司 (mǔ gōngsī) – Parent company – Công ty mẹ |
| 630 | 联营公司 (liányíng gōngsī) – Associate company – Công ty liên kết |
| 631 | 合资企业 (hézī qǐyè) – Joint venture – Liên doanh |
| 632 | 外资企业 (wàizī qǐyè) – Foreign-invested enterprise – Doanh nghiệp vốn nước ngoài |
| 633 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 634 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi tức đầu tư |
| 635 | 净资产收益率 (jìngzīchǎn shōuyì lǜ) – Return on net assets – Tỷ suất sinh lời trên tài sản ròng |
| 636 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 637 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover ratio – Vòng quay khoản phải thu |
| 638 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản |
| 639 | 现金转换周期 (xiànjīn zhuǎnhuàn zhōuqī) – Cash conversion cycle – Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt |
| 640 | 递延所得税 (dìyán suǒdéshuì) – Deferred income tax – Thuế thu nhập hoãn lại |
| 641 | 滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách cuốn chiếu |
| 642 | 零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based budgeting – Ngân sách từ số không |
| 643 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Ngân sách vốn |
| 644 | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost center – Trung tâm chi phí |
| 645 | 利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit center – Trung tâm lợi nhuận |
| 646 | 投资中心 (tóuzī zhōngxīn) – Investment center – Trung tâm đầu tư |
| 647 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard cost – Chi phí tiêu chuẩn |
| 648 | 目标成本 (mùbiāo chéngběn) – Target cost – Chi phí mục tiêu |
| 649 | 边际贡献 (biānjì gòngxiàn) – Contribution margin – Biên lợi nhuận đóng góp |
| 650 | 制造成本 (zhìzào chéngběn) – Manufacturing cost – Chi phí sản xuất |
| 651 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí cận biên |
| 652 | 增量成本 (zēngliàng chéngběn) – Incremental cost – Chi phí gia tăng |
| 653 | 沉没成本 (chénmò chéngběn) – Sunk cost – Chi phí chìm |
| 654 | 机会成本 (jīhuì chéngběn) – Opportunity cost – Chi phí cơ hội |
| 655 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất |
| 656 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Selling cost – Chi phí bán hàng |
| 657 | 管理成本 (guǎnlǐ chéngběn) – Administrative cost – Chi phí quản lý |
| 658 | 财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial cost – Chi phí tài chính |
| 659 | 分步成本法 (fēnbù chéngběn fǎ) – Step costing method – Phương pháp tính giá theo bậc |
| 660 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing – Phương pháp tính giá dựa trên hoạt động |
| 661 | 责任会计 (zérèn kuàijì) – Responsibility accounting – Kế toán trách nhiệm |
| 662 | 法务会计 (fǎwù kuàijì) – Forensic accounting – Kế toán pháp lý |
| 663 | 社会责任报告 (shèhuì zérèn bàogào) – Corporate social responsibility report – Báo cáo trách nhiệm xã hội |
| 664 | 环境会计 (huánjìng kuàijì) – Environmental accounting – Kế toán môi trường |
| 665 | 信息不对称 (xìnxī bù duìchèn) – Information asymmetry – Bất đối xứng thông tin |
| 666 | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēngpǐn) – Financial derivatives – Sản phẩm tài chính phái sinh |
| 667 | 期权 (qīquán) – Options – Quyền chọn |
| 668 | 互换 (hùhuàn) – Swap – Hợp đồng hoán đổi |
| 669 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn chủ sở hữu |
| 670 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn nợ |
| 671 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial leasing – Thuê tài chính |
| 672 | 经营性租赁 (jīngyíngxìng zūlìn) – Operating lease – Thuê hoạt động |
| 673 | 资本性支出 (zīběnxìng zhīchū) – Capital expenditure – Chi tiêu vốn |
| 674 | 营业性支出 (yíngyèxìng zhīchū) – Operating expense – Chi phí hoạt động |
| 675 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản không lưu động |
| 676 | 股利支付率 (gǔlì zhīfù lǜ) – Dividend payout ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 677 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E ratio) – Hệ số giá trên thu nhập |
| 678 | 市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-book ratio (P/B ratio) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 679 | 企业价值 (qǐyè jiàzhí) – Enterprise value – Giá trị doanh nghiệp |
| 680 | 经济增加值 (jīngjì zēngjiā zhí) – Economic value added (EVA) – Giá trị kinh tế gia tăng |
| 681 | 股东回报率 (gǔdōng huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 682 | 投资资本回报率 (tóuzī zīběn huíbào lǜ) – Return on invested capital (ROIC) – Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư |
| 683 | 财务弹性 (cáiwù tánxìng) – Financial flexibility – Linh hoạt tài chính |
| 684 | 企业偿债能力 (qǐyè chángzhài nénglì) – Debt repayment capacity – Khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp |
| 685 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Hệ số thanh khoản ngắn hạn |
| 686 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Hệ số thanh khoản nhanh |
| 687 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Hệ số thanh khoản tiền mặt |
| 688 | 企业财务健康 (qǐyè cáiwù jiànkāng) – Corporate financial health – Sức khỏe tài chính doanh nghiệp |
| 689 | 非系统性风险 (fēi xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Unsystematic risk – Rủi ro phi hệ thống |
| 690 | 盈余操纵 (yíngyú cāozǒng) – Earnings manipulation – Thao túng lợi nhuận |
| 691 | 利润平滑 (lìrùn pínghuá) – Income smoothing – Làm mịn lợi nhuận |
| 692 | 资产负债表外融资 (zīchǎn fùzhài biǎo wài róngzī) – Off-balance-sheet financing – Tài trợ ngoài bảng cân đối kế toán |
| 693 | 关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related party transactions – Giao dịch với bên liên quan |
| 694 | 盈利公告 (yínglì gōnggào) – Earnings announcement – Công bố lợi nhuận |
| 695 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Suy giảm tài sản |
| 696 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for bad debts – Dự phòng nợ xấu |
| 697 | 折旧政策 (zhéjiù zhèngcè) – Depreciation policy – Chính sách khấu hao |
| 698 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 699 | 外汇对冲 (wàihuì duìchōng) – Foreign exchange hedging – Phòng ngừa rủi ro tỷ giá |
| 700 | 贸易赤字 (màoyì chìzì) – Trade deficit – Thâm hụt thương mại |
| 701 | 财政赤字 (cáizhèng chìzì) – Fiscal deficit – Thâm hụt ngân sách |
| 702 | 预算盈余 (yùsuàn yíngyú) – Budget surplus – Thặng dư ngân sách |
| 703 | 公共债务 (gōnggòng zhàiwù) – Public debt – Nợ công |
| 704 | 债务上限 (zhàiwù shàngxiàn) – Debt ceiling – Giới hạn nợ |
| 705 | 主权债务 (zhǔquán zhàiwù) – Sovereign debt – Nợ chính phủ |
| 706 | 国际货币基金组织 (guójì huòbì jījīn zǔzhī) – International Monetary Fund (IMF) – Quỹ Tiền tệ Quốc tế |
| 707 | 世界银行 (shìjiè yínháng) – World Bank – Ngân hàng Thế giới |
| 708 | 基准利率 (jīzhǔn lìlǜ) – Benchmark interest rate – Lãi suất chuẩn |
| 709 | 法定准备金率 (fǎdìng zhǔnbèijīn lǜ) – Reserve requirement ratio – Tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 710 | 公开市场操作 (gōngkāi shìchǎng cāozuò) – Open market operations – Hoạt động thị trường mở |
| 711 | 贴现率 (tiēxiàn lǜ) – Discount rate – Lãi suất chiết khấu |
| 712 | 流动性注入 (liúdòngxìng zhùrù) – Liquidity injection – Bơm thanh khoản |
| 713 | 市场干预 (shìchǎng gānyù) – Market intervention – Can thiệp thị trường |
| 714 | 经济增长率 (jīngjì zēngzhǎng lǜ) – Economic growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế |
| 715 | 人均GDP (rénjūn GDP) – Per capita GDP – GDP bình quân đầu người |
| 716 | 生产率 (shēngchǎnlǜ) – Productivity – Năng suất |
| 717 | 劳动市场 (láodòng shìchǎng) – Labor market – Thị trường lao động |
| 718 | 就业率 (jiùyè lǜ) – Employment rate – Tỷ lệ việc làm |
| 719 | 失业率 (shīyè lǜ) – Unemployment rate – Tỷ lệ thất nghiệp |
| 720 | 工资增长 (gōngzī zēngzhǎng) – Wage growth – Tăng trưởng tiền lương |
| 721 | 贫富差距 (pínfù chājù) – Wealth gap – Khoảng cách giàu nghèo |
| 722 | 社会保障 (shèhuì bǎozhàng) – Social security – An sinh xã hội |
| 723 | 退休基金 (tuìxiū jījīn) – Pension fund – Quỹ hưu trí |
| 724 | 企业年金 (qǐyè niánjīn) – Corporate annuity – Lương hưu doanh nghiệp |
| 725 | 股市指数 (gǔshì zhǐshù) – Stock market index – Chỉ số thị trường chứng khoán |
| 726 | 市值 (shìzhí) – Market capitalization – Vốn hóa thị trường |
| 727 | 外商直接投资 (wàishāng zhíjiē tóuzī) – Foreign direct investment (FDI) – Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| 728 | 国际收支 (guójì shōuzhī) – Balance of payments – Cán cân thanh toán quốc tế |
| 729 | 贸易顺差 (màoyì shùnchā) – Trade surplus – Thặng dư thương mại |
| 730 | 贸易逆差 (màoyì nìchā) – Trade deficit – Thâm hụt thương mại |
| 731 | 全球化 (quánqiúhuà) – Globalization – Toàn cầu hóa |
| 732 | 经济一体化 (jīngjì yītǐhuà) – Economic integration – Hội nhập kinh tế |
| 733 | 区域经济合作 (qūyù jīngjì hézuò) – Regional economic cooperation – Hợp tác kinh tế khu vực |
| 734 | 自由贸易区 (zìyóu màoyì qū) – Free trade zone – Khu vực thương mại tự do |
| 735 | 世界贸易组织 (shìjiè màoyì zǔzhī) – World Trade Organization (WTO) – Tổ chức Thương mại Thế giới |
| 736 | 经济制裁 (jīngjì zhìcái) – Economic sanctions – Cấm vận kinh tế |
| 737 | 经济周期 (jīngjì zhōuqī) – Economic cycle – Chu kỳ kinh tế |
| 738 | 牛市 (niúshì) – Bull market – Thị trường giá lên |
| 739 | 熊市 (xióngshì) – Bear market – Thị trường giá xuống |
| 740 | 市场泡沫 (shìchǎng pàomò) – Market bubble – Bong bóng thị trường |
| 741 | 资产泡沫 (zīchǎn pàomò) – Asset bubble – Bong bóng tài sản |
| 742 | 房地产泡沫 (fángdìchǎn pàomò) – Real estate bubble – Bong bóng bất động sản |
| 743 | 银行挤兑 (yínháng jǐduì) – Bank run – Hiện tượng rút tiền hàng loạt |
| 744 | 货币贬值 (huòbì biǎnzhí) – Currency depreciation – Phá giá tiền tệ |
| 745 | 货币升值 (huòbì shēngzhí) – Currency appreciation – Tăng giá tiền tệ |
| 746 | 衍生品 (yǎnshēngpǐn) – Derivatives – Sản phẩm phái sinh |
| 747 | 互换 (hùhuàn) – Swaps – Hợp đồng hoán đổi |
| 748 | 杠杆投资 (gànggǎn tóuzī) – Leverage investment – Đầu tư đòn bẩy |
| 749 | 高频交易 (gāopín jiāoyì) – High-frequency trading – Giao dịch tần suất cao |
| 750 | 算法交易 (suànfǎ jiāoyì) – Algorithmic trading – Giao dịch thuật toán |
| 751 | 流通股 (liútōng gǔ) – Outstanding shares – Cổ phiếu lưu hành |
| 752 | 普通股 (pǔtōng gǔ) – Common stock – Cổ phiếu phổ thông |
| 753 | 股票分割 (gǔpiào fēngē) – Stock split – Chia tách cổ phiếu |
| 754 | 红利再投资 (hónglì zàitóuzī) – Dividend reinvestment – Tái đầu tư cổ tức |
| 755 | 盈利预测 (yínglì yùcè) – Earnings forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 756 | 资本回收期 (zīběn huíshōu qī) – Payback period – Thời gian thu hồi vốn |
| 757 | 净现值 (jìngxiànzhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 758 | 股东价值 (gǔdōng jiàzhí) – Shareholder value – Giá trị cổ đông |
| 759 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure (CapEx) – Chi phí đầu tư |
| 760 | 运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Operating expenditure (OpEx) – Chi phí hoạt động |
| 761 | 现金流管理 (xiànjīnliú guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền |
| 762 | 财务稳健性 (cáiwù wěnjiàn xìng) – Financial soundness – Tính ổn định tài chính |
| 763 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình lợi nhuận |
| 764 | 财务舞弊 (cáiwù wǔbì) – Financial fraud – Gian lận tài chính |
| 765 | 股东权益比率 (gǔdōng quányì bǐlǜ) – Equity ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 766 | 债务权益比率 (zhàiwù quányì bǐlǜ) – Debt-to-equity ratio (D/E) – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 767 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 768 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 769 | 呆账 (dāizhàng) – Non-performing loan (NPL) – Nợ xấu |
| 770 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Hệ số quay vòng hàng tồn kho |
| 771 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital (ROC) – Tỷ suất sinh lời trên vốn |
| 772 | 资本支出回收期 (zīběn zhīchū huíshōu qī) – Capital payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 773 | 信用违约 (xìnyòng wéiyuē) – Credit default – Vỡ nợ tín dụng |
| 774 | 信用扩张 (xìnyòng kuòzhāng) – Credit expansion – Mở rộng tín dụng |
| 775 | 信用收缩 (xìnyòng shōusuō) – Credit contraction – Thu hẹp tín dụng |
| 776 | 信用额度 (xìnyòng édù) – Credit limit – Hạn mức tín dụng |
| 777 | 信用评分 (xìnyòng píngfēn) – Credit score – Điểm tín dụng |
| 778 | 信用评估 (xìnyòng pínggū) – Credit assessment – Đánh giá tín dụng |
| 779 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Khoản vay ngân hàng |
| 780 | 企业债券 (qǐyè zhàiquàn) – Corporate bond – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 781 | 政府债券 (zhèngfǔ zhàiquàn) – Government bond – Trái phiếu chính phủ |
| 782 | 地方债券 (dìfāng zhàiquàn) – Municipal bond – Trái phiếu địa phương |
| 783 | 国际债券 (guójì zhàiquàn) – International bond – Trái phiếu quốc tế |
| 784 | 可转换债券 (kě zhuǎnhuàn zhàiquàn) – Convertible bond – Trái phiếu chuyển đổi |
| 785 | 零息债券 (língxī zhàiquàn) – Zero-coupon bond – Trái phiếu không lãi suất |
| 786 | 收益债券 (shōuyì zhàiquàn) – Revenue bond – Trái phiếu lợi tức |
| 787 | 信用违约掉期 (xìnyòng wéiyuē diàoqī) – Credit default swap (CDS) – Hoán đổi rủi ro tín dụng |
| 788 | 货币互换 (huòbì hùhuàn) – Currency swap – Hoán đổi tiền tệ |
| 789 | 外汇市场 (wàihuì shìchǎng) – Foreign exchange market – Thị trường ngoại hối |
| 790 | 跨境支付 (kuàjìng zhīfù) – Cross-border payment – Thanh toán xuyên biên giới |
| 791 | 外汇管制 (wàihuì guǎnzhì) – Foreign exchange control – Kiểm soát ngoại hối |
| 792 | 本币贬值 (běnbì biǎnzhí) – Domestic currency depreciation – Đồng nội tệ mất giá |
| 793 | 本币升值 (běnbì shēngzhí) – Domestic currency appreciation – Đồng nội tệ tăng giá |
| 794 | 支付结算 (zhīfù jiésuàn) – Payment settlement – Thanh toán bù trừ |
| 795 | 资产重组 (zīchǎn chóngzǔ) – Asset restructuring – Tái cấu trúc tài sản |
| 796 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 797 | 破产重组 (pòchǎn chóngzǔ) – Bankruptcy restructuring – Tái cấu trúc phá sản |
| 798 | 综合收益表 (zōnghé shōuyì biǎo) – Statement of comprehensive income – Báo cáo thu nhập toàn diện |
| 799 | 所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu |
| 800 | 实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in capital – Vốn góp thực tế |
| 801 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital surplus – Thặng dư vốn cổ phần |
| 802 | 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained earnings – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 803 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt-paying ability – Khả năng trả nợ |
| 804 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 805 | 可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 806 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 807 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 808 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial expenses – Chi phí tài chính |
| 809 | 营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập khác |
| 810 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí khác |
| 811 | 企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Corporate accounting standards – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 812 | 公认会计原则 (gōngrèn kuàijì yuánzé) – Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung |
| 813 | 财务政策 (cáiwù zhèngcè) – Financial policy – Chính sách tài chính |
| 814 | 通货膨胀风险 (tōnghuò péngzhàng fēngxiǎn) – Inflation risk – Rủi ro lạm phát |
| 815 | 外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign exchange risk – Rủi ro tỷ giá |
| 816 | 系统性风险 (xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Systematic risk – Rủi ro hệ thống |
| 817 | 非系统性风险 (fēi xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Unsystematic risk – Rủi ro không hệ thống |
| 818 | 避险策略 (bìxiǎn cèlüè) – Hedging strategy – Chiến lược phòng ngừa rủi ro |
| 819 | 对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 820 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao tài sản vô hình |
| 821 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 822 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Suy giảm giá trị tài sản |
| 823 | 企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 824 | 利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest expense – Chi phí lãi vay |
| 825 | 银行存款利率 (yínháng cúnkuǎn lìlǜ) – Bank deposit rate – Lãi suất tiền gửi ngân hàng |
| 826 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Mức thuế suất |
| 827 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 828 | 避税 (bìshuì) – Tax avoidance – Tránh thuế hợp pháp |
| 829 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax audit – Thanh tra thuế |
| 830 | 股息 (gǔxī) – Dividends – Cổ tức |
| 831 | 红利 (hónglì) – Bonus – Thưởng cổ tức |
| 832 | 企业破产 (qǐyè pòchǎn) – Corporate bankruptcy – Phá sản doanh nghiệp |
| 833 | 清算 (qīngsuàn) – Liquidation – Thanh lý tài sản |
| 834 | 重组 (chóngzǔ) – Restructuring – Tái cơ cấu |
| 835 | 合并 (hébìng) – Merger – Sáp nhập |
| 836 | 收购 (shōugòu) – Acquisition – Mua lại |
| 837 | 兼并 (jiānbìng) – Consolidation – Hợp nhất |
| 838 | 货币贬值 (huòbì biǎnzhí) – Currency depreciation – Mất giá tiền tệ |
| 839 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Ngân sách tài chính |
| 840 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách năm |
| 841 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách vốn |
| 842 | 营运预算 (yíngyùn yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động |
| 843 | 现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash budget – Ngân sách tiền mặt |
| 844 | 成本预测 (chéngběn yùcè) – Cost estimation – Dự báo chi phí |
| 845 | 收入预测 (shōurù yùcè) – Revenue forecast – Dự báo doanh thu |
| 846 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 847 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư |
| 848 | 回收期 (huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 849 | 混合融资 (hùnhé róngzī) – Hybrid financing – Huy động vốn hỗn hợp |
| 850 | 短期融资 (duǎnqī róngzī) – Short-term financing – Tài trợ ngắn hạn |
| 851 | 长期融资 (chángqī róngzī) – Long-term financing – Tài trợ dài hạn |
| 852 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Phải trả nhà cung cấp |
| 853 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Phải thu khách hàng |
| 854 | 赊销 (shēxiāo) – Credit sales – Bán hàng tín dụng |
| 855 | 预付款 (yùfù kuǎn) – Advance payment – Thanh toán trước |
| 856 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎnlǜ) – Inventory turnover ratio – Vòng quay hàng tồn kho |
| 857 | 原材料库存 (yuáncáiliào kùcún) – Raw material inventory – Tồn kho nguyên liệu |
| 858 | 成品库存 (chéngpǐn kùcún) – Finished goods inventory – Tồn kho thành phẩm |
| 859 | 呆滞库存 (dāizhì kùcún) – Obsolete inventory – Hàng tồn kho lỗi thời |
| 860 | 库存成本 (kùcún chéngběn) – Inventory cost – Chi phí tồn kho |
| 861 | 盘点 (pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng hóa |
| 862 | 商标权 (shāngbiāo quán) – Trademark rights – Quyền sở hữu nhãn hiệu |
| 863 | 版权 (bǎnquán) – Copyright – Bản quyền |
| 864 | 信用评分 (xìnyòng píngfēn) – Credit rating – Xếp hạng tín dụng |
| 865 | 债券 (zhàiquàn) – Bonds – Trái phiếu |
| 866 | 公司债券 (gōngsī zhàiquàn) – Corporate bonds – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 867 | 可转换债券 (kězhuǎnhuàn zhàiquàn) – Convertible bonds – Trái phiếu chuyển đổi |
| 868 | 高收益债券 (gāo shōuyì zhàiquàn) – High-yield bonds – Trái phiếu lợi suất cao |
| 869 | 债券评级 (zhàiquàn píngjí) – Bond rating – Xếp hạng trái phiếu |
| 870 | 共同基金 (gòngtóng jījīn) – Mutual fund – Quỹ tương hỗ |
| 871 | 一级市场 (yījí shìchǎng) – Primary market – Thị trường sơ cấp |
| 872 | 二级市场 (èrjí shìchǎng) – Secondary market – Thị trường thứ cấp |
| 873 | 证券交易所 (zhèngquàn jiāoyìsuǒ) – Stock exchange – Sàn giao dịch chứng khoán |
| 874 | 公开发行 (gōngkāi fāxíng) – Public offering – Phát hành công khai |
| 875 | 首次公开募股 (shǒucì gōngkāi mùgǔ) – Initial public offering (IPO) – Phát hành cổ phiếu lần đầu |
| 876 | 大盘股 (dàpán gǔ) – Large-cap stock – Cổ phiếu vốn hóa lớn |
| 877 | 小盘股 (xiǎopán gǔ) – Small-cap stock – Cổ phiếu vốn hóa nhỏ |
| 878 | 成长股 (chéngzhǎng gǔ) – Growth stock – Cổ phiếu tăng trưởng |
| 879 | 蓝筹股 (lánchóu gǔ) – Blue-chip stock – Cổ phiếu blue-chip |
| 880 | 股票指数 (gǔpiào zhǐshù) – Stock index – Chỉ số chứng khoán |
| 881 | 指数基金 (zhǐshù jījīn) – Index fund – Quỹ chỉ số |
| 882 | 交易所交易基金 (jiāoyìsuǒ jiāoyì jījīn) – Exchange-traded fund (ETF) – Quỹ hoán đổi danh mục |
| 883 | 运营资本 (yùnyíng zīběn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 884 | 股东回报率 (gǔdōng huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 885 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 886 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital (ROC) – Lợi nhuận trên vốn |
| 887 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập từ đầu tư |
| 888 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 889 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại |
| 890 | 违约风险 (wéiyuē fēngxiǎn) – Default risk – Rủi ro vỡ nợ |
| 891 | 对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối soát tài khoản |
| 892 | 法定审计 (fǎdìng shěnjì) – Statutory audit – Kiểm toán theo luật định |
| 893 | 合规审计 (hégui shěnjì) – Compliance audit – Kiểm toán tuân thủ |
| 894 | 管理审计 (guǎnlǐ shěnjì) – Management audit – Kiểm toán quản lý |
| 895 | 财务违规 (cáiwù wéiguī) – Financial misconduct – Sai phạm tài chính |
| 896 | 非法融资 (fēifǎ róngzī) – Illegal financing – Huy động vốn bất hợp pháp |
| 897 | 内幕交易 (nèimù jiāoyì) – Insider trading – Giao dịch nội gián |
| 898 | 避税 (bìshuì) – Tax avoidance – Lách thuế |
| 899 | 关税 (guānshuì) – Tariff – Thuế nhập khẩu |
| 900 | 印花税 (yìnhuāshuì) – Stamp duty – Thuế trước bạ |
| 901 | 房产税 (fángchǎnshuì) – Property tax – Thuế bất động sản |
| 902 | 遗产税 (yíchǎnshuì) – Inheritance tax – Thuế thừa kế |
| 903 | 资本利得税 (zīběn lìdéshuì) – Capital gains tax – Thuế lãi vốn |
| 904 | 减税 (jiǎnshuì) – Tax reduction – Giảm thuế |
| 905 | 免税 (miǎnshuì) – Tax exemption – Miễn thuế |
| 906 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Kê khai thuế |
| 907 | 滞纳金 (zhìnàjīn) – Late payment penalty – Tiền phạt chậm nộp |
| 908 | 财政盈余 (cáizhèng yíngyú) – Fiscal surplus – Thặng dư ngân sách |
| 909 | 主权债务 (zhǔquán zhàiwù) – Sovereign debt – Nợ quốc gia |
| 910 | 全球金融危机 (quánqiú jīnróng wēijī) – Global financial crisis – Khủng hoảng tài chính toàn cầu |
| 911 | 银行破产 (yínháng pòchǎn) – Bank bankruptcy – Ngân hàng phá sản |
| 912 | 利率 (lìlǜ) – Interest rate – Lãi suất |
| 913 | 存款利率 (cúnkuǎn lìlǜ) – Deposit interest rate – Lãi suất tiền gửi |
| 914 | 贷款申请 (dàikuǎn shēnqǐng) – Loan application – Đơn xin vay vốn |
| 915 | 贷款审批 (dàikuǎn shěnpī) – Loan approval – Phê duyệt khoản vay |
| 916 | 贷款合同 (dàikuǎn hétóng) – Loan contract – Hợp đồng vay vốn |
| 917 | 贷款偿还 (dàikuǎn chánghuán) – Loan repayment – Hoàn trả khoản vay |
| 918 | 抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) – Mortgage loan – Vay thế chấp |
| 919 | 无抵押贷款 (wú dǐyā dàikuǎn) – Unsecured loan – Vay không thế chấp |
| 920 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payment – Thanh toán trả góp |
| 921 | 逾期付款 (yúqī fùkuǎn) – Overdue payment – Thanh toán quá hạn |
| 922 | 坏账 (huàizhàng) – Bad debt – Nợ xấu |
| 923 | 呆账 (dāizhàng) – Non-performing loan – Khoản nợ không sinh lời |
| 924 | 债务豁免 (zhàiwù huòmiǎn) – Debt forgiveness – Xóa nợ |
| 925 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn bằng nợ |
| 926 | 天使投资 (tiānshǐ tóuzī) – Angel investment – Đầu tư thiên thần |
| 927 | 并购基金 (bìnggòu jījīn) – M&A fund – Quỹ đầu tư sáp nhập |
| 928 | 财富管理 (cáifù guǎnlǐ) – Wealth management – Quản lý tài sản cá nhân |
| 929 | 基金经理 (jījīn jīnglǐ) – Fund manager – Nhà quản lý quỹ |
| 930 | 主权财富基金 (zhǔquán cáifù jījīn) – Sovereign wealth fund – Quỹ tài sản quốc gia |
| 931 | 养老金基金 (yǎnglǎo jīn jījīn) – Pension fund – Quỹ hưu trí |
| 932 | 社会保险 (shèhuì bǎoxiǎn) – Social insurance – Bảo hiểm xã hội |
| 933 | 健康保险 (jiànkāng bǎoxiǎn) – Health insurance – Bảo hiểm y tế |
| 934 | 人寿保险 (rénshòu bǎoxiǎn) – Life insurance – Bảo hiểm nhân thọ |
| 935 | 财产保险 (cáichǎn bǎoxiǎn) – Property insurance – Bảo hiểm tài sản |
| 936 | 责任保险 (zérèn bǎoxiǎn) – Liability insurance – Bảo hiểm trách nhiệm |
| 937 | 保险理赔 (bǎoxiǎn lǐpéi) – Insurance claim – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm |
| 938 | 再保险 (zài bǎoxiǎn) – Reinsurance – Tái bảo hiểm |
| 939 | 保单 (bǎodān) – Insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm |
| 940 | 保费 (bǎofèi) – Insurance premium – Phí bảo hiểm |
| 941 | 保险期限 (bǎoxiǎn qīxiàn) – Insurance term – Thời hạn bảo hiểm |
| 942 | 货币供应量 (huòbì gōngyìngliàng) – Money supply – Cung tiền |
| 943 | 黄金储备 (huángjīn chǔbèi) – Gold reserves – Dự trữ vàng |
| 944 | 财政赤字 (cáizhèng chìzì) – Budget deficit – Thâm hụt ngân sách |
| 945 | 经济全球化 (jīngjì quánqiúhuà) – Economic globalization – Toàn cầu hóa kinh tế |
| 946 | 经济衰退 (jīngjì shuāituì) – Economic downturn – Suy thoái kinh tế |
| 947 | 经济萧条 (jīngjì xiāotiáo) – Economic depression – Khủng hoảng kinh tế |
| 948 | 宏观经济 (hóngguān jīngjì) – Macroeconomics – Kinh tế vĩ mô |
| 949 | 微观经济 (wēiguān jīngjì) – Microeconomics – Kinh tế vi mô |
| 950 | 通货膨胀率 (tōnghuò péngzhàng lǜ) – Inflation rate – Tỷ lệ lạm phát |
| 951 | 消费者价格指数 (xiāofèi zhě jiàgé zhǐshù) – Consumer price index (CPI) – Chỉ số giá tiêu dùng |
| 952 | 生产者价格指数 (shēngchǎn zhě jiàgé zhǐshù) – Producer price index (PPI) – Chỉ số giá sản xuất |
| 953 | 失业率 (shīyèlǜ) – Unemployment rate – Tỷ lệ thất nghiệp |
| 954 | 就业率 (jiùyèlǜ) – Employment rate – Tỷ lệ có việc làm |
| 955 | 最低工资 (zuìdī gōngzī) – Minimum wage – Mức lương tối thiểu |
| 956 | 实际工资 (shíjì gōngzī) – Real wage – Lương thực tế |
| 957 | 名义工资 (míngyì gōngzī) – Nominal wage – Lương danh nghĩa |
| 958 | 财政支出 (cáizhèng zhīchū) – Fiscal expenditure – Chi tiêu tài chính |
| 959 | 财政收入 (cáizhèng shōurù) – Fiscal revenue – Doanh thu tài chính |
| 960 | 主权债券 (zhǔquán zhàiquàn) – Sovereign bond – Trái phiếu chính phủ |
| 961 | 国库券 (guókùquàn) – Treasury bond – Trái phiếu kho bạc |
| 962 | 公司债券 (gōngsī zhàiquàn) – Corporate bond – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 963 | 可转换债券 (kězhuǎnhuàn zhàiquàn) – Convertible bond – Trái phiếu chuyển đổi |
| 964 | 信用债券 (xìnyòng zhàiquàn) – Credit bond – Trái phiếu tín dụng |
| 965 | 分红 (fēnhóng) – Profit distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 966 | 股本 (gǔběn) – Equity capital – Vốn cổ phần |
| 967 | 杠杆收购 (gànggǎn shōugòu) – Leveraged buyout (LBO) – Mua lại bằng đòn bẩy |
| 968 | 私募投资 (sīmù tóuzī) – Private placement – Đầu tư tư nhân |
| 969 | 金融科技 (jīnróng kējì) – FinTech – Công nghệ tài chính |
| 970 | 区块链技术 (qūkuài liàn jìshù) – Blockchain technology – Công nghệ chuỗi khối |
| 971 | 加密货币 (jiāmì huòbì) – Cryptocurrency – Tiền điện tử |
| 972 | 比特币 (bǐtèbì) – Bitcoin – Bitcoin |
| 973 | 以太坊 (yǐtàifāng) – Ethereum – Ethereum |
| 974 | 数字钱包 (shùzì qiánbāo) – Digital wallet – Ví điện tử |
| 975 | 智能合约 (zhìnéng héyuē) – Smart contract – Hợp đồng thông minh |
| 976 | 去中心化 (qù zhōngxīnhuà) – Decentralization – Phi tập trung |
| 977 | 分布式账本 (fēnbù shì zhàngběn) – Distributed ledger – Sổ cái phân tán |
| 978 | 挖矿 (wā kuàng) – Mining – Đào tiền điện tử |
| 979 | 代币 (dàibì) – Token – Mã thông báo |
| 980 | 稳定币 (wěndìng bì) – Stablecoin – Đồng tiền ổn định |
| 981 | 非同质化代币 (fēi tóngzhì huà dàibì) – Non-fungible token (NFT) – Mã thông báo không thể thay thế |
| 982 | 虚拟资产 (xūnǐ zīchǎn) – Virtual asset – Tài sản ảo |
| 983 | 数字交易所 (shùzì jiāoyì suǒ) – Digital exchange – Sàn giao dịch kỹ thuật số |
| 984 | 去中心化金融 (qù zhōngxīnhuà jīnróng) – Decentralized finance (DeFi) – Tài chính phi tập trung |
| 985 | 对冲交易 (duìchōng jiāoyì) – Hedging – Giao dịch phòng ngừa rủi ro |
| 986 | 杠杆交易 (gànggǎn jiāoyì) – Leveraged trading – Giao dịch đòn bẩy |
| 987 | 市场波动 (shìchǎng bōdòng) – Market volatility – Biến động thị trường |
| 988 | 信用评级机构 (xìnyòng píngjí jīgòu) – Credit rating agency – Cơ quan xếp hạng tín dụng |
| 989 | 亚洲开发银行 (yàzhōu kāifā yínháng) – Asian Development Bank – Ngân hàng Phát triển Châu Á |
| 990 | 经济合作与发展组织 (jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī) – Organization for Economic Co-operation and Development (OECD) – Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế |
| 991 | 资本账户 (zīběn zhànghù) – Capital account – Tài khoản vốn |
| 992 | 经常账户 (jīngcháng zhànghù) – Current account – Tài khoản vãng lai |
| 993 | 国际收支平衡 (guójì shōuzhī pínghéng) – Balance of international payments – Cán cân thanh toán quốc tế |
| 994 | 汇率制度 (huìlǜ zhìdù) – Exchange rate system – Hệ thống tỷ giá hối đoái |
| 995 | 浮动汇率 (fúdòng huìlǜ) – Floating exchange rate – Tỷ giá hối đoái thả nổi |
| 996 | 固定汇率 (gùdìng huìlǜ) – Fixed exchange rate – Tỷ giá hối đoái cố định |
| 997 | 货币贬值 (huòbì biǎnzhí) – Currency depreciation – Sự mất giá của tiền tệ |
| 998 | 货币升值 (huòbì shēngzhí) – Currency appreciation – Sự tăng giá của tiền tệ |
| 999 | 贸易壁垒 (màoyì bìlěi) – Trade barriers – Rào cản thương mại |
| 1000 | 关税 (guānshuì) – Tariff – Thuế quan |
| 1001 | 出口配额 (chūkǒu pèié) – Export quota – Hạn ngạch xuất khẩu |
| 1002 | 外资直接投资 (wàizī zhíjiē tóuzī) – Foreign direct investment (FDI) – Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| 1003 | 外国证券投资 (wàiguó zhèngquàn tóuzī) – Foreign portfolio investment – Đầu tư danh mục nước ngoài |
| 1004 | 国际资本流动 (guójì zīběn liúdòng) – International capital flow – Dòng vốn quốc tế |
| 1005 | 全球经济治理 (quánqiú jīngjì zhìlǐ) – Global economic governance – Quản trị kinh tế toàn cầu |
| 1006 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder rights – Quyền lợi cổ đông |
| 1007 | 董事会 (dǒngshìhuì) – Board of directors – Hội đồng quản trị |
| 1008 | 企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate social responsibility (CSR) – Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp |
| 1009 | 环境、社会和治理 (huánjìng, shèhuì hé zhìlǐ) – Environmental, Social, and Governance (ESG) – Các yếu tố môi trường, xã hội và quản trị |
| 1010 | 可持续金融 (kě chíxù jīnróng) – Sustainable finance – Tài chính bền vững |
| 1011 | 绿色金融 (lǜsè jīnróng) – Green finance – Tài chính xanh |
| 1012 | 气候金融 (qìhòu jīnróng) – Climate finance – Tài chính khí hậu |
| 1013 | 碳信用 (tàn xìnyòng) – Carbon credit – Tín dụng carbon |
| 1014 | 碳排放交易 (tàn páifàng jiāoyì) – Carbon trading – Giao dịch phát thải carbon |
| 1015 | 社会责任投资 (shèhuì zérèn tóuzī) – Socially responsible investment (SRI) – Đầu tư có trách nhiệm xã hội |
| 1016 | 可持续发展目标 (kě chíxù fāzhǎn mùbiāo) – Sustainable Development Goals (SDGs) – Mục tiêu phát triển bền vững |
| 1017 | 负责任银行 (fù zérèn yínháng) – Responsible banking – Ngân hàng có trách nhiệm |
| 1018 | 绿色债券 (lǜsè zhàiquàn) – Green bond – Trái phiếu xanh |
| 1019 | 社会债券 (shèhuì zhàiquàn) – Social bond – Trái phiếu xã hội |
| 1020 | 可持续债券 (kě chíxù zhàiquàn) – Sustainability bond – Trái phiếu bền vững |
| 1021 | 影响力投资 (yǐngxiǎnglì tóuzī) – Impact investment – Đầu tư tác động |
| 1022 | 道德投资 (dàodé tóuzī) – Ethical investment – Đầu tư đạo đức |
| 1023 | 责任贷款 (zérèn dàikuǎn) – Responsible lending – Cho vay có trách nhiệm |
| 1024 | 负责任消费 (fù zérèn xiāofèi) – Responsible consumption – Tiêu dùng có trách nhiệm |
| 1025 | 公司道德 (gōngsī dàodé) – Corporate ethics – Đạo đức doanh nghiệp |
| 1026 | 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường |
| 1027 | 绿色信贷 (lǜsè xìndài) – Green credit – Tín dụng xanh |
| 1028 | 生态金融 (shēngtài jīnróng) – Ecological finance – Tài chính sinh thái |
| 1029 | 可持续商业模式 (kě chíxù shāngyè móshì) – Sustainable business model – Mô hình kinh doanh bền vững |
| 1030 | 可持续供应链 (kě chíxù gōngyìng liàn) – Sustainable supply chain – Chuỗi cung ứng bền vững |
| 1031 | 公司责任报告 (gōngsī zérèn bàogào) – Corporate responsibility report – Báo cáo trách nhiệm doanh nghiệp |
| 1032 | 非财务报告 (fēi cáiwù bàogào) – Non-financial report – Báo cáo phi tài chính |
| 1033 | 公司诚信 (gōngsī chéngxìn) – Corporate integrity – Tính liêm chính của doanh nghiệp |
| 1034 | 企业道德准则 (qǐyè dàodé zhǔnzé) – Corporate code of ethics – Bộ quy tắc đạo đức doanh nghiệp |
| 1035 | 利益相关者 (lìyì xiāngguān zhě) – Stakeholder – Các bên liên quan |
| 1036 | 员工福利 (yuángōng fúlì) – Employee benefits – Phúc lợi nhân viên |
| 1037 | 社会影响 (shèhuì yǐngxiǎng) – Social impact – Ảnh hưởng xã hội |
| 1038 | 企业透明度 (qǐyè tòumíngdù) – Corporate transparency – Minh bạch doanh nghiệp |
| 1039 | 合规管理 (hēguī guǎnlǐ) – Compliance management – Quản lý tuân thủ |
| 1040 | 法律责任 (fǎlǜ zérèn) – Legal liability – Trách nhiệm pháp lý |
| 1041 | 监管机构 (jiānguǎn jīgòu) – Regulatory agency – Cơ quan quản lý |
| 1042 | 反洗钱 (fǎn xǐqián) – Anti-money laundering (AML) – Chống rửa tiền |
| 1043 | 合规风险 (hégé fēngxiǎn) – Compliance risk – Rủi ro tuân thủ |
| 1044 | 税收透明度 (shuìshōu tòumíngdù) – Tax transparency – Minh bạch thuế |
| 1045 | 全球最低税率 (quánqiú zuìdī shuìlǜ) – Global minimum tax rate – Thuế suất tối thiểu toàn cầu |
| 1046 | 数字税 (shùzì shuì) – Digital tax – Thuế kỹ thuật số |
| 1047 | 跨国公司税收 (kuàguó gōngsī shuìshōu) – Multinational corporation taxation – Thuế doanh nghiệp đa quốc gia |
| 1048 | 企业税收负担 (qǐyè shuìshōu fùdān) – Corporate tax burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 1049 | 国际税务 (guójì shuìwù) – International taxation – Thuế quốc tế |
| 1050 | 关税政策 (guānshuì zhèngcè) – Tariff policy – Chính sách thuế quan |
| 1051 | 财政改革 (cáizhèng gǎigé) – Fiscal reform – Cải cách tài chính |
| 1052 | 税务合规 (shuìwù hégé) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 1053 | 税务筹划策略 (shuìwù chóuhuà cèlüè) – Tax planning strategy – Chiến lược lập kế hoạch thuế |
| 1054 | 跨境税收 (kuàjìng shuìshōu) – Cross-border taxation – Thuế xuyên biên giới |
| 1055 | 企业税收策略 (qǐyè shuìshōu cèlüè) – Corporate tax strategy – Chiến lược thuế doanh nghiệp |
| 1056 | 税收激励 (shuìshōu jīlì) – Tax incentive – Ưu đãi thuế |
| 1057 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax relief – Giảm thuế |
| 1058 | 税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Tín dụng thuế |
| 1059 | 财产税 (cáichǎnshuì) – Property tax – Thuế tài sản |
| 1060 | 土地税 (tǔdìshuì) – Land tax – Thuế đất |
| 1061 | 车船税 (chēchuánshuì) – Vehicle and vessel tax – Thuế xe cộ |
| 1062 | 环保税 (huánbǎo shuì) – Environmental tax – Thuế môi trường |
| 1063 | 关税 (guānshuì) – Customs duty – Thuế nhập khẩu |
| 1064 | 出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export tax rebate – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 1065 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax audit – Kiểm toán thuế |
| 1066 | 纳税义务 (nàshuì yìwù) – Tax obligation – Nghĩa vụ nộp thuế |
| 1067 | 双重征税 (shuāngchóng zhēngshuì) – Double taxation – Đánh thuế hai lần |
| 1068 | 税收协调 (shuìshōu xiétiáo) – Tax harmonization – Điều phối thuế |
| 1069 | 增值税专用发票 (zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn VAT |
| 1070 | 企业税务规划 (qǐyè shuìwù guīhuà) – Corporate tax planning – Kế hoạch thuế doanh nghiệp |
| 1071 | 税务筹划方案 (shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Tax planning scheme – Phương án lập kế hoạch thuế |
| 1072 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Hạng mục kế toán |
| 1073 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and loss analysis – Phân tích lãi lỗ |
| 1074 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-liability management – Quản lý tài sản và nợ phải trả |
| 1075 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 1076 | 呆账 (dāizhàng) – Bad debt – Nợ xấu |
| 1077 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing (ABC) – Phương pháp tính giá dựa trên hoạt động |
| 1078 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 1079 | 股本 (gǔběn) – Share capital – Vốn cổ phần |
| 1080 | 普通股 (pǔtōnggǔ) – Common stock – Cổ phiếu phổ thông |
| 1081 | 优先股 (yōuxiāngǔ) – Preferred stock – Cổ phiếu ưu đãi |
| 1082 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 1083 | 市盈率 (shìyínglǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E ratio) – Hệ số giá trên lợi nhuận |
| 1084 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – General shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông |
| 1085 | 监事会 (jiānshìhuì) – Supervisory board – Ban kiểm soát |
| 1086 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành |
| 1087 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ số thanh toán nhanh |
| 1088 | 资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 1089 | 权益收益率 (quányì shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1090 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1091 | 基金管理 (jījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý quỹ |
| 1092 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital (VC) – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1093 | 私募股权 (sīmù gǔquán) – Private equity (PE) – Vốn cổ phần tư nhân |
| 1094 | 养老金计划 (yǎnglǎo jīn jìhuà) – Pension plan – Kế hoạch hưu trí |
| 1095 | 掉期 (diàoqī) – Swap – Hoán đổi |
| 1096 | 风险对冲 (fēngxiǎn duìchōng) – Risk hedging – Phòng ngừa rủi ro |
| 1097 | 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá |
| 1098 | 加密货币市场 (jiāmì huòbì shìchǎng) – Cryptocurrency market – Thị trường tiền mã hóa |
| 1099 | 金融科技 (jīnróng kējì) – FinTech (Financial Technology) – Công nghệ tài chính |
| 1100 | 区块链 (qūkuàiliàn) – Blockchain – Chuỗi khối |
| 1101 | 加密货币 (jiāmì huòbì) – Cryptocurrency – Tiền mã hóa |
| 1102 | 比特币 (bǐtèbì) – Bitcoin – Đồng Bitcoin |
| 1103 | 以太坊 (yǐtàifāng) – Ethereum – Đồng Ethereum |
| 1104 | 电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Electronic payment – Thanh toán điện tử |
| 1105 | 移动支付 (yídòng zhīfù) – Mobile payment – Thanh toán di động |
| 1106 | 在线银行 (zàixiàn yínháng) – Online banking – Ngân hàng trực tuyến |
| 1107 | 无现金社会 (wú xiànjīn shèhuì) – Cashless society – Xã hội không tiền mặt |
| 1108 | 金融监管 (jīnróng jiānguǎn) – Financial regulation – Quy định tài chính |
| 1109 | 金融合规 (jīnróng hégui) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 1110 | 了解你的客户 (liǎojiě nǐ de kèhù) – Know Your Customer (KYC) – Nhận diện khách hàng |
| 1111 | 税务欺诈 (shuìwù qīzhà) – Tax fraud – Gian lận thuế |
| 1112 | 资本外逃 (zīběn wàitáo) – Capital flight – Thoát vốn |
| 1113 | 影子银行 (yǐngzi yínháng) – Shadow banking – Ngân hàng ngầm |
| 1114 | 贷款诈骗 (dàikuǎn zhàpiàn) – Loan fraud – Lừa đảo tín dụng |
| 1115 | 庞氏骗局 (pángshì piànjú) – Ponzi scheme – Mô hình Ponzi |
| 1116 | 非法集资 (fēifǎ jí zī) – Illegal fundraising – Huy động vốn bất hợp pháp |
| 1117 | 破产 (pòchǎn) – Bankruptcy – Phá sản |
| 1118 | 企业重组 (qǐyè chóngzǔ) – Corporate restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 1119 | 管理层收购 (guǎnlǐ céng shōugòu) – Management buyout (MBO) – Mua lại doanh nghiệp bởi ban quản lý |
| 1120 | 企业分拆 (qǐyè fēnchāi) – Corporate spin-off – Tách công ty |
| 1121 | 运营资金 (yùnyíng zījīn) – Operating funds – Vốn hoạt động |
| 1122 | 企业信用评级 (qǐyè xìnyòng píngjí) – Corporate credit rating – Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp |
| 1123 | 种子轮融资 (zhǒngzǐ lún róngzī) – Seed funding – Vòng gọi vốn hạt giống |
| 1124 | 风险投资轮 (fēngxiǎn tóuzī lún) – Venture capital round – Vòng gọi vốn mạo hiểm |
| 1125 | 上市公司 (shàngshì gōngsī) – Publicly listed company – Công ty niêm yết |
| 1126 | 非上市公司 (fēi shàngshì gōngsī) – Private company – Công ty tư nhân |
| 1127 | 市场资本化 (shìchǎng zīběnhuà) – Market capitalization – Vốn hóa thị trường |
| 1128 | 股价波动 (gǔjià bōdòng) – Stock price volatility – Biến động giá cổ phiếu |
| 1129 | 流通股 (liútōnggǔ) – Floating shares – Cổ phiếu lưu hành |
| 1130 | 限售股 (xiànshòugǔ) – Restricted stock – Cổ phiếu bị hạn chế giao dịch |
| 1131 | 内部交易 (nèibù jiāoyì) – Insider trading – Giao dịch nội gián |
| 1132 | 财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 1133 | 融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing methods – Phương thức huy động vốn |
| 1134 | 金融衍生工具 (jīnróng yǎnshēng gōngjù) – Financial derivatives – Công cụ tài chính phái sinh |
| 1135 | 套利 (tàolì) – Arbitrage – Kinh doanh chênh lệch giá |
| 1136 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 1137 | 国际收支 (guójì shōuzhī) – Balance of payments – Cán cân thanh toán |
| 1138 | 外汇储备 (wàihuì chúbèi) – Foreign exchange reserves – Dự trữ ngoại hối |
| 1139 | 黄金储备 (huángjīn chúbèi) – Gold reserves – Dự trữ vàng |
| 1140 | 金融泡沫 (jīnróng pàomò) – Financial bubble – Bong bóng tài chính |
| 1141 | 银行挤兑 (yínháng jǐduì) – Bank run – Rút tiền hàng loạt |
| 1142 | 银行破产 (yínháng pòchǎn) – Bank bankruptcy – Phá sản ngân hàng |
| 1143 | 商业银行 (shāngyè yínháng) – Commercial bank – Ngân hàng thương mại |
| 1144 | 政策利率 (zhèngcè lìlǜ) – Policy interest rate – Lãi suất chính sách |
| 1145 | 贴现率 (tiēxiàn lǜ) – Discount rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 1146 | 货币供应 (huòbì gōngyìng) – Money supply – Cung tiền |
| 1147 | 信用货币 (xìnyòng huòbì) – Fiat money – Tiền pháp định |
| 1148 | 法定存款准备金 (fǎdìng cúnkuǎn zhǔnbèijīn) – Required reserve ratio – Tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 1149 | 量化宽松 (liànghuà kuānsōng) – Quantitative easing – Nới lỏng định lượng |
| 1150 | 金融去杠杆 (jīnróng qù gànggǎn) – Financial deleveraging – Giảm đòn bẩy tài chính |
| 1151 | 金融负债 (jīnróng fùzhài) – Financial liabilities – Nợ tài chính |
| 1152 | 有形资产 (yǒuxíng zīchǎn) – Tangible assets – Tài sản hữu hình |
| 1153 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1154 | 公认会计原则 (gōngrèn kuàijì yuánzé) – Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) – Nguyên tắc kế toán chung |
| 1155 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng (GTGT) |
| 1156 | 房地产税 (fángdìchǎnshuì) – Real estate tax – Thuế bất động sản |
| 1157 | 土地使用税 (tǔdì shǐyòngshuì) – Land use tax – Thuế sử dụng đất |
| 1158 | 印花税 (yìnhuāshuì) – Stamp duty – Thuế tem |
| 1159 | 转移定价 (zhuǎnyí dìngjià) – Transfer pricing – Định giá chuyển nhượng |
| 1160 | 外汇市场 (wàihuì shìchǎng) – Foreign exchange market (Forex) – Thị trường ngoại hối |
| 1161 | 期货市场 (qīhuò shìchǎng) – Futures market – Thị trường kỳ hạn |
| 1162 | 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock market – Thị trường cổ phiếu |
| 1163 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro vận hành |
| 1164 | 基金经理 (jījīn jīnglǐ) – Fund manager – Quản lý quỹ đầu tư |
| 1165 | 企业财务 (qǐyè cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 1166 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéngdiǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 1167 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Asset turnover ratio – Hệ số quay vòng tài sản |
| 1168 | 负债权益比 (fùzhài quányì bǐ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1169 | 利息覆盖率 (lìxī fùgàilǜ) – Interest coverage ratio – Tỷ lệ khả năng thanh toán lãi vay |
| 1170 | 权益资本 (quányì zīběn) – Equity capital – Vốn chủ sở hữu |
| 1171 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure (CapEx) – Chi tiêu vốn |
| 1172 | 运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Operating expenses (OpEx) – Chi phí hoạt động |
| 1173 | 现金流折现 (xiànjīn liú zhéxiàn) – Discounted cash flow (DCF) – Dòng tiền chiết khấu |
| 1174 | 内部收益率 (nèibù shōuyìlǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 1175 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1176 | 股息率 (gǔxīlǜ) – Dividend yield – Tỷ suất cổ tức |
| 1177 | 市盈率 (shìyínglǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên lợi nhuận |
| 1178 | 市净率 (shìjìnglǜ) – Price-to-book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 1179 | 收益率 (shōuyìlǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1180 | 资产回报率 (zīchǎn huíbàolǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 1181 | 股本回报率 (gǔběn huíbàolǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1182 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng trưởng vốn |
| 1183 | 投资回报期 (tóuzī huíbào qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 1184 | 企业兼并 (qǐyè jiānbìng) – Corporate merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 1185 | 企业收购 (qǐyè shōugòu) – Corporate acquisition – Mua lại doanh nghiệp |
| 1186 | 杠杆收购 (gànggǎn shōugòu) – Leveraged buyout (LBO) – Mua lại bằng vốn vay |
| 1187 | 管理层收购 (guǎnlǐcéng shōugòu) – Management buyout (MBO) – Mua lại bởi ban quản lý |
| 1188 | 债务股权互换 (zhàiwù gǔquán hùhuàn) – Debt-to-equity swap – Hoán đổi nợ thành cổ phần |
| 1189 | 财务危机 (cáiwù wēijī) – Financial distress – Khủng hoảng tài chính |
| 1190 | 尽职调查 (jìnzhí diàochá) – Due diligence – Thẩm định doanh nghiệp |
| 1191 | 财务操纵 (cáiwù cāozòng) – Financial manipulation – Thao túng tài chính |
| 1192 | 经济泡沫 (jīngjì pàomò) – Economic bubble – Bong bóng kinh tế |
| 1193 | 中央银行政策 (zhōngyāng yínháng zhèngcè) – Central bank policy – Chính sách ngân hàng trung ương |
| 1194 | 财政刺激 (cáizhèng cìjī) – Fiscal stimulus – Kích thích tài khóa |
| 1195 | 财政紧缩 (cáizhèng jǐnsuō) – Fiscal austerity – Thắt chặt tài khóa |
| 1196 | 货币贬值 (huòbì biǎnzhí) – Currency devaluation – Phá giá tiền tệ |
| 1197 | 国际贸易 (guójì màoyì) – International trade – Thương mại quốc tế |
| 1198 | 区域经济一体化 (qūyù jīngjì yìtǐhuà) – Regional economic integration – Hội nhập kinh tế khu vực |
| 1199 | 跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational corporation (MNC) – Tập đoàn đa quốc gia |
| 1200 | 经济制裁 (jīngjì zhìcái) – Economic sanctions – Trừng phạt kinh tế |
| 1201 | 国内生产总值 (guónèi shēngchǎn zǒngzhí, GDP) – Gross Domestic Product (GDP) – Tổng sản phẩm quốc nội |
| 1202 | 国民生产总值 (guómín shēngchǎn zǒngzhí, GNP) – Gross National Product (GNP) – Tổng sản phẩm quốc dân |
| 1203 | 恶性通胀 (èxìng tōngzhàng) – Hyperinflation – Siêu lạm phát |
| 1204 | 出口关税 (chūkǒu guānshuì) – Export tariff – Thuế xuất khẩu |
| 1205 | 进口关税 (jìnkǒu guānshuì) – Import tariff – Thuế nhập khẩu |
| 1206 | 关税壁垒 (guānshuì bìlěi) – Tariff barrier – Rào cản thuế quan |
| 1207 | 非关税壁垒 (fēi guānshuì bìlěi) – Non-tariff barrier – Rào cản phi thuế quan |
| 1208 | 贸易保护主义 (màoyì bǎohùzhǔyì) – Trade protectionism – Chủ nghĩa bảo hộ thương mại |
| 1209 | 自由市场经济 (zìyóu shìchǎng jīngjì) – Free market economy – Kinh tế thị trường tự do |
| 1210 | 计划经济 (jìhuà jīngjì) – Planned economy – Kinh tế kế hoạch |
| 1211 | 混合经济 (hùnhé jīngjì) – Mixed economy – Kinh tế hỗn hợp |
| 1212 | 国有企业 (guóyǒu qǐyè) – State-owned enterprise (SOE) – Doanh nghiệp nhà nước |
| 1213 | 私营企业 (sīyíng qǐyè) – Private enterprise – Doanh nghiệp tư nhân |
| 1214 | 外资企业 (wàizī qǐyè) – Foreign-invested enterprise – Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 1215 | 跨国并购 (kuàguó bìnggòu) – Cross-border merger & acquisition – Mua bán và sáp nhập xuyên biên giới |
| 1216 | 政府债务 (zhèngfǔ zhàiwù) – Government debt – Nợ công |
| 1217 | 主权债务 (zhǔquán zhàiwù) – Sovereign debt – Nợ chủ quyền |
| 1218 | 国家信用评级 (guójiā xìnyòng píngjí) – Sovereign credit rating – Xếp hạng tín nhiệm quốc gia |
| 1219 | 经济刺激计划 (jīngjì cìjī jìhuà) – Economic stimulus plan – Kế hoạch kích thích kinh tế |
| 1220 | 流动性危机 (liúdòngxìng wēijī) – Liquidity crisis – Khủng hoảng thanh khoản |
| 1221 | 债券违约 (zhàiquàn wéiyuē) – Bond default – Vỡ nợ trái phiếu |
| 1222 | 银行存款保险 (yínháng cúnkuǎn bǎoxiǎn) – Deposit insurance – Bảo hiểm tiền gửi ngân hàng |
| 1223 | 金融稳定性 (jīnróng wěndìngxìng) – Financial stability – Ổn định tài chính |
| 1224 | 企业合规 (qǐyè hégé) – Corporate compliance – Tuân thủ doanh nghiệp |
| 1225 | 会计标准 (kuàijì biāozhǔn) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 1226 | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé, IFRS) – International Financial Reporting Standards (IFRS) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 1227 | 美国通用会计准则 (měiguó tōngyòng kuàijì zhǔnzé, GAAP) – Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung (Hoa Kỳ) |
| 1228 | 所有者权益变动表 (suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) – Statement of changes in equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1229 | 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 1230 | 历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Historical cost – Giá gốc |
| 1231 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản hữu hình |
| 1232 | 权益性投资 (quányìxìng tóuzī) – Equity investment – Đầu tư vốn cổ phần |
| 1233 | 债权投资 (zhàiquán tóuzī) – Debt investment – Đầu tư trái phiếu |
| 1234 | 互换 (hùhuàn) – Swaps – Hoán đổi tài chính |
| 1235 | 利率互换 (lìlǜ hùhuàn) – Interest rate swap – Hoán đổi lãi suất |
| 1236 | 信用违约互换 (xìnyòng wéiyuē hùhuàn) – Credit default swap (CDS) – Hoán đổi rủi ro tín dụng |
| 1237 | 债务证券 (zhàiwù zhèngquàn) – Debt securities – Chứng khoán nợ |
| 1238 | 市政债券 (shìzhèng zhàiquàn) – Municipal bonds – Trái phiếu đô thị |
| 1239 | 垃圾债券 (lājī zhàiquàn) – Junk bonds – Trái phiếu rác |
| 1240 | 首次公开募股 (shǒucì gōngkāi mùgǔ, IPO) – Initial Public Offering (IPO) – Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng |
| 1241 | 增发新股 (zēngfā xīngǔ) – New share issuance – Phát hành thêm cổ phiếu |
| 1242 | 股份回购 (gǔfèn huígòu) – Share repurchase – Mua lại cổ phiếu |
| 1243 | 私募股权 (sīmù gǔquán, PE) – Private equity (PE) – Vốn cổ phần tư nhân |
| 1244 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī, VC) – Venture capital (VC) – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1245 | 破产重组 (pòchǎn chóngzǔ) – Bankruptcy restructuring – Tái cơ cấu phá sản |
| 1246 | 公司合并 (gōngsī hébìng) – Corporate merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 1247 | 公司分立 (gōngsī fēnlì) – Corporate split – Tách doanh nghiệp |
| 1248 | 公司解散 (gōngsī jiěsàn) – Corporate dissolution – Giải thể doanh nghiệp |
| 1249 | 债权人 (zhàiquánrén) – Creditor – Chủ nợ |
| 1250 | 债务人 (zhàiwùrén) – Debtor – Con nợ |
| 1251 | 担保贷款 (dānbǎo dàikuǎn) – Secured loan – Khoản vay có đảm bảo |
| 1252 | 无担保贷款 (wú dānbǎo dàikuǎn) – Unsecured loan – Khoản vay không có đảm bảo |
| 1253 | 银行授信 (yínháng shòuxìn) – Bank credit – Hạn mức tín dụng ngân hàng |
| 1254 | 信用报告 (xìnyòng bàogào) – Credit report – Báo cáo tín dụng |
| 1255 | 信用记录 (xìnyòng jìlù) – Credit history – Lịch sử tín dụng |
| 1256 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Tình trạng tài chính |
| 1257 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ, ROA) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 1258 | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ, ROE) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1259 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ, ROI) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 1260 | 净利率 (jìnglì lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 1261 | 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating profit margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1262 | 每股收益 (měigǔ shōuyì, EPS) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 1263 | 市盈率 (shìyíng lǜ, P/E ratio) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên lợi nhuận |
| 1264 | 市净率 (shìjìng lǜ, P/B ratio) – Price-to-book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 1265 | 股息收益率 (gǔxī shōuyì lǜ, Dividend yield) – Dividend yield – Tỷ suất cổ tức |
| 1266 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú, FCF) – Free cash flow (FCF) – Dòng tiền tự do |
| 1267 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Hệ số thanh toán bằng tiền mặt |
| 1268 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản ngắn hạn |
| 1269 | 递延收入 (dìyán shōurù) – Deferred revenue – Doanh thu hoãn lại |
| 1270 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí dồn tích |
| 1271 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned revenue – Doanh thu chưa thực hiện |
| 1272 | 资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset disposal – Thanh lý tài sản |
| 1273 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 1274 | 财务建模 (cáiwù jiànmó) – Financial modeling – Mô hình tài chính |
| 1275 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Kế hoạch tài chính |
| 1276 | 资本充足率 (zīběn chōngzúlǜ) – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 1277 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity of funds – Tính thanh khoản của vốn |
| 1278 | 资产组合 (zīchǎn zǔhé) – Asset portfolio – Danh mục tài sản |
| 1279 | 证券组合 (zhèngquàn zǔhé) – Investment portfolio – Danh mục đầu tư |
| 1280 | 多元化投资 (duōyuánhuà tóuzī) – Diversification – Đa dạng hóa đầu tư |
| 1281 | 反洗钱 (fǎn xǐqián, AML) – Anti-money laundering (AML) – Chống rửa tiền |
| 1282 | 一般公认会计原则 (yībān gōngrèn kuàijì yuánzé, GAAP) – Generally Accepted Accounting Principles (GAAP) – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung |
| 1283 | 增值税 (zēngzhíshuì, VAT) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 1284 | 公司税 (gōngsī shuì) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1285 | 社会保险税 (shèhuì bǎoxiǎn shuì) – Social security tax – Thuế bảo hiểm xã hội |
| 1286 | 逃税调查 (táoshuì diàochá) – Tax evasion investigation – Điều tra trốn thuế |
| 1287 | 财政盈余 (cáizhèng yíngyú) – Fiscal surplus – Thặng dư tài chính |
| 1288 | 国家债务 (guójiā zhàiwù) – National debt – Nợ quốc gia |
| 1289 | 货币供应量 (huòbì gōngyìng liàng) – Money supply – Cung tiền |
| 1290 | 通货膨胀 (tōnghuò péngzhàng, CPI) – Inflation (CPI) – Lạm phát |
| 1291 | 经济增长 (jīngjì zēngzhǎng) – Economic growth – Tăng trưởng kinh tế |
| 1292 | 通胀风险 (tōngzhàng fēngxiǎn) – Inflation risk – Rủi ro lạm phát |
| 1293 | 避险投资 (bìxiǎn tóuzī) – Hedge investment – Đầu tư phòng hộ |
| 1294 | 对冲基金 (duìchōng jījīn) – Hedge fund – Quỹ đầu cơ |
| 1295 | 基金经理 (jījīn jīnglǐ) – Fund manager – Quản lý quỹ |
| 1296 | 基金净值 (jījīn jìngzhí) – Net asset value (NAV) – Giá trị tài sản ròng |
| 1297 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 1298 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 1299 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Capital return rate – Tỷ suất hoàn vốn |
| 1300 | 累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 1301 | 递延费用 (dìyán fèiyòng) – Deferred expenses – Chi phí hoãn lại |
| 1302 | 营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 1303 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động |
| 1304 | 商业贷款 (shāngyè dàikuǎn) – Commercial loan – Khoản vay thương mại |
| 1305 | 项目融资 (xiàngmù róngzī) – Project financing – Tài trợ dự án |
| 1306 | 杠杆收购 (gànggǎn shōugòu, LBO) – Leveraged buyout (LBO) – Mua lại bằng đòn bẩy tài chính |
| 1307 | 管理层收购 (guǎnlǐcéng shōugòu, MBO) – Management buyout (MBO) – Mua lại bởi ban quản lý |
| 1308 | 首次公开募股 (shǒucì gōngkāi mùgǔ, IPO) – Initial public offering (IPO) – Phát hành cổ phiếu lần đầu |
| 1309 | 配股 (pèigǔ) – Rights issue – Phát hành cổ phiếu quyền mua |
| 1310 | 红利再投资 (hónglì zài tóuzī) – Dividend reinvestment – Tái đầu tư cổ tức |
| 1311 | 资本结构调整 (zīběn jiégòu tiáozhěng) – Capital structure adjustment – Điều chỉnh cơ cấu vốn |
| 1312 | 收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue management – Quản lý doanh thu |
| 1313 | 财务稳健性 (cáiwù wěnjiànxìng) – Financial soundness – Sự vững chắc tài chính |
| 1314 | 财务弹性 (cáiwù tánxìng) – Financial flexibility – Sự linh hoạt tài chính |
| 1315 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt-paying ability – Khả năng thanh toán nợ |
| 1316 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ, ROE) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1317 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ, ROI) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1318 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ, ROC) – Return on capital (ROC) – Tỷ suất sinh lời trên vốn |
| 1319 | 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần |
| 1320 | 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ) – Market penetration rate – Tỷ lệ thâm nhập thị trường |
| 1321 | 市场定价 (shìchǎng dìngjià) – Market pricing – Định giá thị trường |
| 1322 | 成本领先策略 (chéngběn lǐngxiān cèlüè) – Cost leadership strategy – Chiến lược dẫn đầu về chi phí |
| 1323 | 差异化策略 (chāyìhuà cèlüè) – Differentiation strategy – Chiến lược khác biệt hóa |
| 1324 | 市场定位 (shìchǎng dìngwèi) – Market positioning – Định vị thị trường |
| 1325 | 品牌忠诚度 (pǐnpái zhōngchéng dù) – Brand loyalty – Sự trung thành thương hiệu |
| 1326 | 市场调研 (shìchǎng tiáoyán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 1327 | 财务预测模型 (cáiwù yùcè móxíng) – Financial forecasting model – Mô hình dự báo tài chính |
| 1328 | 企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn, CSR) – Corporate social responsibility (CSR) – Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp |
| 1329 | 环境、社会与治理 (huánjìng, shèhuì yǔ zhìlǐ, ESG) – Environmental, social, and governance (ESG) – Các tiêu chí môi trường, xã hội và quản trị |
| 1330 | 财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial risk assessment – Đánh giá rủi ro tài chính |
| 1331 | 基金流动性 (jījīn liúdòngxìng) – Fund liquidity – Tính thanh khoản của quỹ |
| 1332 | 会计伦理 (kuàijì lúnlǐ) – Accounting ethics – Đạo đức kế toán |
| 1333 | 职业操守 (zhíyè cāoshǒu) – Professional conduct – Đạo đức nghề nghiệp |
| 1334 | 财务报告欺诈 (cáiwù bàogào qīzhà) – Financial statement fraud – Gian lận báo cáo tài chính |
| 1335 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ, Quick Ratio) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 1336 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ, Current Ratio) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 1337 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn, BEP) – Break-even point (BEP) – Điểm hòa vốn |
| 1338 | 作业成本计算 (zuòyè chéngběn jìsuàn, ABC) – Activity-based costing (ABC) – Phương pháp tính chi phí dựa trên hoạt động |
| 1339 | 战略成本管理 (zhànlüè chéngběn guǎnlǐ) – Strategic cost management – Quản lý chi phí chiến lược |
| 1340 | 兼并与收购 (jiānbìng yǔ shōugòu, M&A) – Mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại |
| 1341 | 资产剥离 (zīchǎn bōlí, Divestiture) – Asset divestiture – Thoái vốn tài sản |
| 1342 | 资产重组 (zīchǎn chóngzǔ) – Asset restructuring – Tái cơ cấu tài sản |
| 1343 | 公司重组 (gōngsī chóngzǔ) – Corporate restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 1344 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Business combination – Hợp nhất doanh nghiệp |
| 1345 | 公司拆分 (gōngsī chāifēn) – Corporate split – Tách công ty |
| 1346 | 杠杆收购 (gànggǎn shōugòu, LBO) – Leveraged buyout (LBO) – Mua lại bằng vốn vay |
| 1347 | 管理层收购 (guǎnlǐcéng shōugòu, MBO) – Management buyout (MBO) – Quản lý mua lại doanh nghiệp |
| 1348 | 公司清算 (gōngsī qīngsuàn) – Company liquidation – Thanh lý công ty |
| 1349 | 债务资本 (zhàiwù zīběn) – Debt capital – Vốn vay |
| 1350 | 加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn, WACC) – Weighted average cost of capital (WACC) – Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 1351 | 资本支出 (zīběn zhīchū, CAPEX) – Capital expenditure (CAPEX) – Chi tiêu vốn |
| 1352 | 运营支出 (yùnyíng zhīchū, OPEX) – Operating expenditure (OPEX) – Chi tiêu hoạt động |
| 1353 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīnliú, FCF) – Free cash flow (FCF) – Dòng tiền tự do |
| 1354 | 现金流预测 (xiànjīnliú yùcè) – Cash flow forecasting – Dự báo dòng tiền |
| 1355 | 现金流折现 (xiànjīnliú zhéxiàn, DCF) – Discounted cash flow (DCF) – Chiết khấu dòng tiền |
| 1356 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 1357 | 净利润率 (jìnglìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 1358 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Hệ số vòng quay tài sản |
| 1359 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Hệ số vòng quay hàng tồn kho |
| 1360 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover ratio – Hệ số vòng quay khoản phải thu |
| 1361 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover ratio – Hệ số vòng quay khoản phải trả |
| 1362 | 资本密集型 (zīběn mìjíxíng) – Capital intensive – Định hướng vốn |
| 1363 | 劳动密集型 (láodòng mìjíxíng) – Labor intensive – Định hướng lao động |
| 1364 | 多元化投资 (duōyuánhuà tóuzī) – Diversified investment – Đầu tư đa dạng |
| 1365 | 避险策略 (bìxiǎn cèlüè) – Hedging strategy – Chiến lược phòng hộ |
| 1366 | 期权合约 (qīquán héyuē, Options Contract) – Options contract – Hợp đồng quyền chọn |
| 1367 | 互换协议 (hùhuàn xiéyì, Swap Agreement) – Swap agreement – Thỏa thuận hoán đổi |
| 1368 | 信用违约互换 (xìnyòng wéiyuē hùhuàn, CDS) – Credit default swap (CDS) – Hoán đổi rủi ro tín dụng |
| 1369 | 套利交易 (tàolì jiāoyì, Arbitrage) – Arbitrage trading – Giao dịch chênh lệch giá |
| 1370 | 市场效率 (shìchǎng xiàolǜ) – Market efficiency – Hiệu quả thị trường |
| 1371 | 投资者情绪 (tóuzīzhě qíngxù) – Investor sentiment – Tâm lý nhà đầu tư |
| 1372 | 行为金融学 (xíngwéi jīnróng xué) – Behavioral finance – Tài chính hành vi |
| 1373 | 财务智能 (cáiwù zhìnéng) – Financial intelligence – Trí tuệ tài chính |
| 1374 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông |
| 1375 | 董事会 (dǒngshì huì) – Board of directors – Hội đồng quản trị |
| 1376 | 独立董事 (dúlì dǒngshì) – Independent director – Giám đốc độc lập |
| 1377 | 执行董事 (zhíxíng dǒngshì) – Executive director – Giám đốc điều hành |
| 1378 | 监事会 (jiānshì huì) – Supervisory board – Ban kiểm soát |
| 1379 | 公司章程 (gōngsī zhāngchéng) – Articles of association – Điều lệ công ty |
| 1380 | 股权结构 (gǔquán jiégòu) – Equity structure – Cơ cấu cổ phần |
| 1381 | 股权稀释 (gǔquán xīshì) – Equity dilution – Pha loãng cổ phần |
| 1382 | 红利 (hónglì) – Dividend – Cổ tức |
| 1383 | 股息 (gǔxī) – Stock dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 1384 | 分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức |
| 1385 | 法定公积金 (fǎdìng gōngjījīn) – Statutory reserve – Quỹ dự trữ bắt buộc |
| 1386 | 流通股 (liútōng gǔ) – Outstanding shares – Cổ phiếu đang lưu hành |
| 1387 | 限售股 (xiànshòu gǔ) – Restricted shares – Cổ phiếu bị hạn chế giao dịch |
| 1388 | 回购股票 (huígòu gǔpiào) – Stock repurchase – Mua lại cổ phiếu |
| 1389 | 股票合并 (gǔpiào hébìng) – Reverse stock split – Gộp cổ phiếu |
| 1390 | 股价波动 (gǔjià bōdòng) – Stock price fluctuation – Biến động giá cổ phiếu |
| 1391 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì, EPS) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 1392 | 内在价值 (nèizài jiàzhí) – Intrinsic value – Giá trị nội tại |
| 1393 | 现金股利 (xiànjīn gǔlì) – Cash dividend – Cổ tức tiền mặt |
| 1394 | 股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder return – Lợi nhuận của cổ đông |
| 1395 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī, VC) – Venture capital (VC) – Đầu tư mạo hiểm |
| 1396 | 天使投资 (tiānshǐ tóuzī, Angel Investment) – Angel investment – Đầu tư thiên thần |
| 1397 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī, Payback Period) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 1398 | 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ, IRR) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 1399 | 净现值 (jìngxiànzhí, NPV) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 1400 | 资本资产定价模型 (zīběn zīchǎn dìngjià móxíng, CAPM) – Capital asset pricing model (CAPM) – Mô hình định giá tài sản vốn |
| 1401 | 贝塔系数 (bèitǎ xìshù, Beta Coefficient) – Beta coefficient – Hệ số beta |
| 1402 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ, Current Ratio) – Current ratio – Hệ số thanh toán hiện hành |
| 1403 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ, Quick Ratio) – Quick ratio – Hệ số thanh toán nhanh |
| 1404 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ, Debt-to-Asset Ratio) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1405 | 权益乘数 (quányì chéngshù, Equity Multiplier) – Equity multiplier – Hệ số nhân vốn chủ sở hữu |
| 1406 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policies – Chính sách kế toán |
| 1407 | 会计假设 (kuàijì jiǎshè) – Accounting assumptions – Giả định kế toán |
| 1408 | 历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Historical cost – Giá gốc lịch sử |
| 1409 | 年限折旧法 (niánxiàn zhéjiù fǎ) – Straight-line depreciation method – Phương pháp khấu hao đường thẳng |
| 1410 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 1411 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 1412 | 融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1413 | 净现金流 (jìng xiànjīn liú) – Net cash flow – Dòng tiền ròng |
| 1414 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 1415 | 会计利润 (kuàijì lìrùn) – Accounting profit – Lợi nhuận kế toán |
| 1416 | 息税前利润 (xīshuì qián lìrùn, EBIT) – Earnings before interest and taxes (EBIT) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 1417 | 息税折旧摊销前利润 (xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn, EBITDA) – Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao |
| 1418 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ, ROA) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 1419 | 资产证券化 (zīchǎn zhèngquànhuà, ABS) – Asset-backed securities (ABS) – Chứng khoán hóa tài sản |
| 1420 | 贷款违约 (dàikuǎn wéiyuē) – Loan default – Vỡ nợ |
| 1421 | 权益融资 (quányì róngzī) – Equity financing – Huy động vốn bằng cổ phần |
| 1422 | 资本支出 (zīběn zhīchū, CAPEX) – Capital expenditure (CAPEX) – Chi phí đầu tư vốn |
| 1423 | 运营支出 (yùnyíng zhīchū, OPEX) – Operating expense (OPEX) – Chi phí vận hành |
| 1424 | 递延收入 (dìyán shōurù) – Deferred revenue – Doanh thu chưa thực hiện |
| 1425 | 递延成本 (dìyán chéngběn) – Deferred cost – Chi phí hoãn lại |
| 1426 | 应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued revenue – Doanh thu dồn tích |
| 1427 | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí dồn tích |
| 1428 | 经营活动利润 (jīngyíng huódòng lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 1429 | 总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Total asset turnover – Hệ số quay vòng tổng tài sản |
| 1430 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ, ROIC) – Return on invested capital (ROIC) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 1431 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratios – Các tỷ lệ tài chính |
| 1432 | 净利润 (jìnglì rùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 1433 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating income – Lợi nhuận hoạt động |
| 1434 | 销售利润率 (xiāoshòu lìrùn lǜ) – Sales profit margin – Biên lợi nhuận bán hàng |
| 1435 | 利息覆盖率 (lìxī fùgài lǜ) – Interest coverage ratio – Tỷ lệ khả năng trả lãi |
| 1436 | 债务权益比率 (zhàiwù quányì bǐlǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1437 | 财务流动性 (cáiwù liúdòngxìng) – Financial liquidity – Khả năng thanh khoản tài chính |
| 1438 | 破产风险 (pòchǎn fēngxiǎn) – Bankruptcy risk – Rủi ro phá sản |
| 1439 | 金融科技 (jīnróng kējì, FinTech) – Financial technology (FinTech) – Công nghệ tài chính |
| 1440 | 区块链技术 (qūkuàiliàn jìshù) – Blockchain technology – Công nghệ chuỗi khối |
| 1441 | 加密货币 (jiāmì huòbì, Cryptocurrency) – Cryptocurrency – Tiền mã hóa |
| 1442 | 数字支付 (shùzì zhīfù) – Digital payment – Thanh toán kỹ thuật số |
| 1443 | 金融创新 (jīnróng chuàngxīn) – Financial innovation – Đổi mới tài chính |
| 1444 | 私募股权投资 (sīmù gǔquán tóuzī, PE) – Private equity (PE) – Vốn cổ phần tư nhân |
| 1445 | 市场操纵 (shìchǎng cāozòng) – Market manipulation – Thao túng thị trường |
| 1446 | 内幕交易 (nèibù jiāoyì) – Insider trading – Giao dịch nội gián |
| 1447 | 财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial data analysis – Phân tích dữ liệu tài chính |
| 1448 | 人工智能金融 (réngōng zhìnéng jīnróng, AI in finance) – AI in finance – Ứng dụng AI trong tài chính |
| 1449 | 智能投资顾问 (zhìnéng tóuzī gùwèn, Robo-advisor) – Robo-advisor – Cố vấn đầu tư tự động |
| 1450 | 大数据分析 (dà shùjù fēnxī, Big Data Analytics) – Big data analytics – Phân tích dữ liệu lớn |
| 1451 | 机器学习金融 (jīqì xuéxí jīnróng, Machine Learning in Finance) – Machine learning in finance – Học máy trong tài chính |
| 1452 | 云计算财务 (yún jìsuàn cáiwù, Cloud Computing in Finance) – Cloud computing in finance – Điện toán đám mây trong tài chính |
| 1453 | 财务欺诈检测 (cáiwù qīzhà jiǎncè) – Financial fraud detection – Phát hiện gian lận tài chính |
| 1454 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào, e-Invoice) – Electronic invoice (e-Invoice) – Hóa đơn điện tử |
| 1455 | 财务自动化 (cáiwù zìdònghuà) – Financial automation – Tự động hóa tài chính |
| 1456 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure (CAPEX) – Chi phí vốn |
| 1457 | 运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Operating expense (OPEX) – Chi phí vận hành |
| 1458 | 摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization expense – Chi phí phân bổ tài sản vô hình |
| 1459 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Các khoản tương đương tiền |
| 1460 | 股份回购 (gǔfèn huígòu) – Stock buyback – Mua lại cổ phiếu |
| 1461 | 期货合约 (qīhuò héyuē) – Futures contract – Hợp đồng kỳ hạn |
| 1462 | 期权交易 (qīquán jiāoyì) – Options trading – Giao dịch quyền chọn |
| 1463 | 外汇交易 (wàihuì jiāoyì) – Forex trading – Giao dịch ngoại hối |
| 1464 | 货币对 (huòbì duì) – Currency pair – Cặp tiền tệ |
| 1465 | 汇率波动 (huìlǜ bōdòng) – Exchange rate fluctuation – Biến động tỷ giá hối đoái |
| 1466 | 金融合规 (jīnróng hégé) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 1467 | 欺诈检测 (qīzhà jiǎncè) – Fraud detection – Phát hiện gian lận |
| 1468 | 财务重述 (cáiwù chóngshù) – Financial restatement – Tái trình bày báo cáo tài chính |
| 1469 | 并购交易 (bìnggòu jiāoyì) – Mergers and acquisitions (M&A) – Giao dịch sáp nhập và mua lại |
| 1470 | 公司估值 (gōngsī gūzhí) – Company valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 1471 | 初创融资 (chūchuàng róngzī) – Startup financing – Gọi vốn khởi nghiệp |
| 1472 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 1473 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Net asset return rate – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 1474 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ luân chuyển vốn |
| 1475 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh toán ngắn hạn |
| 1476 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ số thanh khoản nhanh |
| 1477 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Tỷ số tiền mặt |
| 1478 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investments – Đầu tư ngắn hạn |
| 1479 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investments – Đầu tư dài hạn |
| 1480 | 避险工具 (bìxiǎn gōngjù) – Hedging instruments – Công cụ phòng ngừa rủi ro |
| 1481 | 内控体系 (nèikòng tǐxì) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 1482 | 资本支配 (zīběn zhīpèi) – Capital allocation – Phân bổ vốn |
| 1483 | 财务困境 (cáiwù kùnjìng) – Financial distress – Khủng hoảng tài chính |
| 1484 | 破产保护 (pòchǎn bǎohù) – Bankruptcy protection – Bảo vệ phá sản |
| 1485 | 重组债务 (chóngzǔ zhàiwù) – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 1486 | 减记资产 (jiǎnjì zīchǎn) – Write-down of assets – Giảm giá trị tài sản |
| 1487 | 坏账核销 (huàizhàng héxiāo) – Bad debt write-off – Xóa nợ xấu |
| 1488 | 政府补贴 (zhèngfǔ bǔtiē) – Government subsidies – Trợ cấp chính phủ |
| 1489 | 区块链会计 (qūkuàiliàn kuàijì) – Blockchain accounting – Kế toán chuỗi khối |
| 1490 | 数字货币 (shùzì huòbì) – Digital currency – Tiền kỹ thuật số |
| 1491 | 中央银行数字货币 (zhōngyāng yínháng shùzì huòbì) – Central bank digital currency (CBDC) – Tiền kỹ thuật số của ngân hàng trung ương |
| 1492 | 银行利率 (yínháng lìlǜ) – Bank interest rate – Lãi suất ngân hàng |
| 1493 | 可转换债券 (kě zhuǎnhuàn zhàiquàn) – Convertible bonds – Trái phiếu chuyển đổi |
| 1494 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E ratio) – Tỷ lệ giá trên lợi nhuận |
| 1495 | 蓝筹股 (lánchóu gǔ) – Blue-chip stocks – Cổ phiếu blue-chip |
| 1496 | 成长股 (chéngzhǎng gǔ) – Growth stocks – Cổ phiếu tăng trưởng |
| 1497 | 价值股 (jiàzhí gǔ) – Value stocks – Cổ phiếu giá trị |
| 1498 | 技术分析 (jìshù fēnxī) – Technical analysis – Phân tích kỹ thuật |
| 1499 | 基本面分析 (jīběnmiàn fēnxī) – Fundamental analysis – Phân tích cơ bản |
| 1500 | 交易量 (jiāoyì liàng) – Trading volume – Khối lượng giao dịch |
| 1501 | 流动性 (liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 1502 | 多元化投资 (duōyuán huà tóuzī) – Diversification – Đa dạng hóa đầu tư |
| 1503 | 兼并收购 (jiānbìng shōugòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại |
| 1504 | 杠杆交易 (gànggǎn jiāoyì) – Leverage trading – Giao dịch đòn bẩy |
| 1505 | 保证金交易 (bǎozhèngjīn jiāoyì) – Margin trading – Giao dịch ký quỹ |
| 1506 | 空头市场 (kōngtóu shìchǎng) – Bear market – Thị trường giá xuống |
| 1507 | 多头市场 (duōtóu shìchǎng) – Bull market – Thị trường giá lên |
| 1508 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 1509 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 1510 | 现金流折现 (xiànjīn liú zhéxiàn) – Discounted cash flow (DCF) – Chiết khấu dòng tiền |
| 1511 | 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial position statement – Bảng cân đối tài chính |
| 1512 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and loss statement (P&L) – Báo cáo lãi lỗ |
| 1513 | 息税折旧摊销前利润 (xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – Earnings before interest, taxes, depreciation, and amortization (EBITDA) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao |
| 1514 | 每股净资产 (měi gǔ jìng zīchǎn) – Net asset per share – Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu |
| 1515 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1516 | 留存收益 (liúcún shōuyì) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1517 | 财务合规性 (cáiwù hégéxìng) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 1518 | 资本亏损 (zīběn kuīsǔn) – Capital loss – Lỗ vốn |
| 1519 | 企业财务战略 (qǐyè cáiwù zhànlüè) – Corporate financial strategy – Chiến lược tài chính doanh nghiệp |
| 1520 | 滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách liên tục |
| 1521 | 零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based budget – Ngân sách từ đầu |
| 1522 | 经营预算 (jīngyíng yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động |
| 1523 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách đầu tư |
| 1524 | 资金链 (zījīn liàn) – Cash flow chain – Chuỗi dòng tiền |
| 1525 | 财务风控 (cáiwù fēngkòng) – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 1526 | 总成本 (zǒng chéngběn) – Total cost – Tổng chi phí |
| 1527 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất sinh lợi trên vốn |
| 1528 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản |
| 1529 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng tài sản |
| 1530 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 1531 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu |
| 1532 | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả |
| 1533 | 负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 1534 | 毛利率 (máo lìlǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 1535 | 运营利润率 (yùnyíng lìrùn lǜ) – Operating profit margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1536 | 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Capital turnover – Vòng quay vốn |
| 1537 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ đủ vốn |
| 1538 | 财务杠杆系数 (cáiwù gànggǎn xìshù) – Financial leverage ratio – Hệ số đòn bẩy tài chính |
| 1539 | 应付利息 (yìngfù lìxī) – Interest payable – Lãi phải trả |
| 1540 | 应收利息 (yìngshōu lìxī) – Interest receivable – Lãi phải thu |
| 1541 | 税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 1542 | 股票投资 (gǔpiào tóuzī) – Stock investment – Đầu tư cổ phiếu |
| 1543 | 合规性 (hēnguīxìng) – Compliance – Tuân thủ quy định |
| 1544 | 公共股权 (gōnggòng gǔquán) – Public equity – Cổ phần công khai |
| 1545 | 财务咨询 (cáiwù zīxún) – Financial consulting – Tư vấn tài chính |
| 1546 | 个人理财 (gèrén lǐcái) – Personal finance – Quản lý tài chính cá nhân |
| 1547 | 养老金计划 (yǎnglǎo jīn jìhuà) – Pension plan – Kế hoạch lương hưu |
| 1548 | 期权 (qīquán) – Options – Hợp đồng quyền chọn |
| 1549 | 金融杠杆 (jīnróng gànggǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 1550 | 固定收益 (gùdìng shōuyì) – Fixed income – Thu nhập cố định |
| 1551 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1552 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserves – Dự trữ vốn |
| 1553 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Management accounting – Kế toán quản trị |
| 1554 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 1555 | 税收负担 (shuìshōu fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 1556 | 消费税 (xiāofèishuì) – Consumption tax – Thuế tiêu dùng |
| 1557 | 营业税 (yíngyèshuì) – Business tax – Thuế doanh thu |
| 1558 | 税务合规 (shuìwù hēnguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 1559 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 1560 | 税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 1561 | 税务处罚 (shuìwù chǔfá) – Tax penalty – Hình phạt thuế |
| 1562 | 应付税款 (yīngfù shuìkuǎn) – Tax payable – Thuế phải nộp |
| 1563 | 税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Khấu trừ thuế |
| 1564 | 税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Tax incentive policy – Chính sách ưu đãi thuế |
| 1565 | 财政补贴 (cáizhèng bǔtiē) – Fiscal subsidy – Trợ cấp tài chính |
| 1566 | 政府支出 (zhèngfǔ zhīchū) – Government expenditure – Chi tiêu chính phủ |
| 1567 | 财政收入 (cáizhèng shōurù) – Fiscal revenue – Thu ngân sách |
| 1568 | 国库 (guókù) – National treasury – Kho bạc nhà nước |
| 1569 | 消费者物价指数 (xiāofèizhě wùjià zhǐshù, CPI) – Consumer Price Index (CPI) – Chỉ số giá tiêu dùng |
| 1570 | 生产者物价指数 (shēngchǎnzhě wùjià zhǐshù, PPI) – Producer Price Index (PPI) – Chỉ số giá sản xuất |
| 1571 | 劳动力市场 (láodònglì shìchǎng) – Labor market – Thị trường lao động |
| 1572 | 工资水平 (gōngzī shuǐpíng) – Wage level – Mức lương |
| 1573 | 财富分配 (cáifù fēnpèi) – Wealth distribution – Phân phối tài sản |
| 1574 | 减值损失 (jiǎnzhí sǔnshī) – Impairment loss – Lỗ do giảm giá trị tài sản |
| 1575 | 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Unappropriated profit – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 1576 | 资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset inventory – Kiểm kê tài sản |
| 1577 | 盘点 (pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 1578 | 流动性比率 (liúdòngxìng bǐlǜ) – Liquidity ratio – Tỷ lệ thanh khoản |
| 1579 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhàilǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1580 | 利息保障倍数 (lìxí bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Tỷ lệ bảo đảm lãi vay |
| 1581 | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ, ROE) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1582 | 市盈率 (shìyínglǜ, P/E) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập |
| 1583 | 市净率 (shìjìnglǜ, P/B) – Price-to-book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 1584 | 营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1585 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 1586 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1587 | 管理层 (guǎnlǐ céng) – Management team – Ban điều hành |
| 1588 | 市场竞争 (shìchǎng jìngzhēng) – Market competition – Cạnh tranh thị trường |
| 1589 | 通胀压力 (tōngzhàng yālì) – Inflation pressure – Áp lực lạm phát |
| 1590 | 汇率波动 (huìlǜ bōdòng) – Exchange rate fluctuation – Biến động tỷ giá |
| 1591 | 初创企业 (chūchuàng qǐyè) – Startup – Doanh nghiệp khởi nghiệp |
| 1592 | 非流动资产 (fēiliúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản dài hạn |
| 1593 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán |
| 1594 | 预算赤字 (yùsuàn chìzì) – Budget deficit – Thâm hụt ngân sách |
| 1595 | 负债 (fùzhài) – Liability – Nợ phải trả |
| 1596 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liability – Nợ dài hạn |
| 1597 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liability – Nợ ngắn hạn |
| 1598 | 折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation methods – Phương pháp khấu hao |
| 1599 | 线性折旧 (xiànxìng zhéjiù) – Straight-line depreciation – Khấu hao tuyến tính |
| 1600 | 股市波动 (gǔshì bōdòng) – Stock market volatility – Biến động thị trường chứng khoán |
| 1601 | 经济增长率 (jīngjì zēngzhǎng lǜ) – Economic growth rate – Tốc độ tăng trưởng kinh tế |
| 1602 | 国债 (guózhài) – National debt – Nợ công |
| 1603 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí vốn |
| 1604 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 1605 | 市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Tỷ số giá trên thu nhập |
| 1606 | 资产剥离 (zīchǎn bōlí) – Asset divestiture – Thanh lý tài sản |
| 1607 | 公司并购 (gōngsī bìnggòu) – Corporate mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 1608 | 证券交易所 (zhèngquàn jiāoyì suǒ) – Stock exchange – Sở giao dịch chứng khoán |
| 1609 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tiền mặt |
| 1610 | 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment risk – Rủi ro đầu tư |
| 1611 | 利率上调 (lìlǜ shàngtiáo) – Interest rate hike – Tăng lãi suất |
| 1612 | 利率下调 (lìlǜ xiàtiáo) – Interest rate cut – Giảm lãi suất |
| 1613 | 财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial independence – Tự do tài chính |
| 1614 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 1615 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1616 | 派息率 (pàixī lǜ) – Dividend payout ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 1617 | 股东红利 (gǔdōng hónglì) – Shareholder bonus – Thưởng cổ đông |
| 1618 | 证券分析 (zhèngquàn fēnxī) – Securities analysis – Phân tích chứng khoán |
| 1619 | 资本损失 (zīběn sǔnshī) – Capital loss – Thua lỗ vốn |
| 1620 | 人均GDP (rénjūn GDP) – GDP per capita – GDP bình quân đầu người |
| 1621 | 税收 (shuìshōu) – Tax revenue – Thu thuế |
| 1622 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 1623 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Thuế suất |
| 1624 | 进项税 (jìnxiàng shuì) – Input tax – Thuế đầu vào |
| 1625 | 销项税 (xiāoxiàng shuì) – Output tax – Thuế đầu ra |
| 1626 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Rà soát tài chính |
| 1627 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting – Hạch toán kế toán |
| 1628 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 1629 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện hành |
| 1630 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành |
| 1631 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý |
| 1632 | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling expenses – Chi phí bán hàng |
| 1633 | 折现 (zhéxiàn) – Discounting – Chiết khấu |
| 1634 | 贴现 (tiēxiàn) – Discount on bills – Chiết khấu thương phiếu |
| 1635 | 业务整合 (yèwù zhěnghé) – Business integration – Tích hợp kinh doanh |
| 1636 | 产业升级 (chǎnyè shēngjí) – Industrial upgrading – Nâng cấp ngành công nghiệp |
| 1637 | 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần |
| 1638 | 股份回购 (gǔfèn huígòu) – Share repurchase – Mua lại cổ phần |
| 1639 | 公开募股 (gōngkāi mùgǔ) – Initial public offering (IPO) – Phát hành cổ phiếu lần đầu |
| 1640 | 国内生产总值 (guónèi shēngchǎn zǒngzhí) – Gross Domestic Product (GDP) – Tổng sản phẩm quốc nội |
| 1641 | 人均收入 (rénjūn shōurù) – Per capita income – Thu nhập bình quân đầu người |
| 1642 | 经济通缩 (jīngjì tōngsuō) – Economic deflation – Giảm phát kinh tế |
| 1643 | 经济刺激 (jīngjì cìjī) – Economic stimulus – Kích thích kinh tế |
| 1644 | 财政预算 (cáizhèng yùsuàn) – Fiscal budget – Ngân sách tài chính |
| 1645 | 债务上限 (zhàiwù shàngxiàn) – Debt ceiling – Trần nợ |
| 1646 | 银行储备 (yínháng chǔbèi) – Bank reserves – Dự trữ ngân hàng |
| 1647 | 股指期货 (gǔzhǐ qīhuò) – Stock index futures – Hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán |
| 1648 | 保证金 (bǎozhèngjīn) – Margin – Ký quỹ |
| 1649 | 市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Tỷ lệ giá trên thu nhập |
| 1650 | 滞胀 (zhìzhàng) – Stagflation – Lạm phát đình trệ |
| 1651 | 资本流入 (zīběn liúrù) – Capital inflow – Dòng vốn vào |
| 1652 | 资本流出 (zīběn liúchū) – Capital outflow – Dòng vốn ra |
| 1653 | 经济改革 (jīngjì gǎigé) – Economic reform – Cải cách kinh tế |
| 1654 | 结构性调整 (jiégòuxìng tiáozhěng) – Structural adjustment – Điều chỉnh cơ cấu |
| 1655 | 劳动生产率 (láodòng shēngchǎnlǜ) – Labor productivity – Năng suất lao động |
| 1656 | 最低工资 (zuìdī gōngzī) – Minimum wage – Lương tối thiểu |
| 1657 | 债权人 (zhàiquán rén) – Creditor – Chủ nợ |
| 1658 | 债务人 (zhàiwù rén) – Debtor – Con nợ |
| 1659 | 无力偿债 (wúlì chángzhài) – Insolvency – Mất khả năng thanh toán |
| 1660 | 资产剥离 (zīchǎn bōlí) – Asset stripping – Thanh lý tài sản |
| 1661 | 市场垄断 (shìchǎng lǒngduàn) – Market monopoly – Độc quyền thị trường |
| 1662 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 1663 | 非流动资产 (fēiliúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản cố định |
| 1664 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating costs – Chi phí hoạt động |
| 1665 | 资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 1666 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1667 | 合规性 (héquán xìng) – Compliance – Tuân thủ quy định |
| 1668 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax deductions – Giảm trừ thuế |
| 1669 | 国债 (guózhài) – National debt – Nợ quốc gia |
| 1670 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất cho vay |
| 1671 | 贷款 (dàikuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 1672 | 抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) – Mortgage loan – Khoản vay thế chấp |
| 1673 | 无抵押贷款 (wú dǐyā dàikuǎn) – Unsecured loan – Khoản vay không thế chấp |
| 1674 | 年利率 (nián lìlǜ) – Annual interest rate – Lãi suất năm |
| 1675 | 月利率 (yuè lìlǜ) – Monthly interest rate – Lãi suất tháng |
| 1676 | 贷款本金 (dàikuǎn běnjīn) – Loan principal – Tiền gốc vay |
| 1677 | 违约 (wéiyuē) – Default – Vỡ nợ |
| 1678 | 股市 (gǔshì) – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 1679 | 市值 (shìzhí) – Market capitalization – Giá trị vốn hóa thị trường |
| 1680 | 股东 (gǔdōng) – Shareholder – Cổ đông |
| 1681 | 买入价 (mǎirù jià) – Bid price – Giá mua |
| 1682 | 卖出价 (màichū jià) – Ask price – Giá bán |
| 1683 | 涨停 (zhǎngtíng) – Limit up – Giới hạn tăng giá |
| 1684 | 跌停 (diētíng) – Limit down – Giới hạn giảm giá |
| 1685 | 市盈率 (shìyíng lǜ, P/E) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên lợi nhuận |
| 1686 | 市净率 (shìjìng lǜ, P/B) – Price-to-book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 1687 | 公募基金 (gōngmù jījīn) – Public fund – Quỹ đầu tư công |
| 1688 | 固定收益投资 (gùdìng shōuyì tóuzī) – Fixed-income investment – Đầu tư thu nhập cố định |
| 1689 | 回购 (huígòu) – Buyback – Mua lại cổ phiếu |
| 1690 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Mergers – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 1691 | 企业收购 (qǐyè shōugòu) – Acquisitions – Mua lại doanh nghiệp |
| 1692 | 杠杆收购 (gànggǎn shōugòu, LBO) – Leveraged buyout (LBO) – Mua lại có sử dụng đòn bẩy |
| 1693 | 内部回报率 (nèibù huíbào lǜ, IRR) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 1694 | 现金流折现 (xiànjīn liú zhéxiàn, DCF) – Discounted cash flow (DCF) – Phương pháp dòng tiền chiết khấu |
| 1695 | 借方 (jièfāng) – Debit – Nợ (trong kế toán) |
| 1696 | 贷方 (dàifāng) – Credit – Có (trong kế toán) |
| 1697 | 明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết |
| 1698 | 试算表 (shìsuàn biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối thử |
| 1699 | 结账 (jiézhàng) – Closing accounts – Khóa sổ kế toán |
| 1700 | 期末调整 (qīmò tiáozhěng) – End-of-period adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 1701 | 年终结算 (niánzhōng jiésuàn) – Year-end settlement – Quyết toán cuối năm |
| 1702 | 存货 (cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 1703 | 财务合规 (cáiwù hégui) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 1704 | 税收合规 (shuìshōu hégui) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 1705 | 审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán |
| 1706 | 法定审计 (fǎdìng shěnjì) – Statutory audit – Kiểm toán bắt buộc |
| 1707 | 会计假设 (kuàijì jiǎshè) – Accounting assumption – Giả định kế toán |
| 1708 | 持续经营 (chíxù jīngyíng) – Going concern – Hoạt động liên tục |
| 1709 | 权责发生制 (quánzé fāshēngzhì) – Accrual basis – Cơ sở dồn tích |
| 1710 | 收付实现制 (shōufù shíxiànzhì) – Cash basis – Cơ sở tiền mặt |
| 1711 | 费用配比原则 (fèiyòng pèibǐ yuánzé) – Matching principle – Nguyên tắc phù hợp chi phí |
| 1712 | 公允价值计量 (gōngyǔn jiàzhí jìliàng) – Fair value measurement – Định giá theo giá trị hợp lý |
| 1713 | 市值 (shìzhí) – Market value – Giá trị thị trường |
| 1714 | 直线法 (zhíxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp khấu hao đường thẳng |
| 1715 | 加速折旧法 (jiāsù zhéjiù fǎ) – Accelerated depreciation method – Phương pháp khấu hao nhanh |
| 1716 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double-declining balance method – Phương pháp khấu hao giảm dần theo số dư kép |
| 1717 | 单位产量法 (dānwèi chǎnliàng fǎ) – Units of production method – Phương pháp khấu hao theo sản lượng |
| 1718 | 摊销年限 (tānxiāo niánxiàn) – Amortization period – Thời gian phân bổ chi phí |
| 1719 | 商誉减值 (shāngyù jiǎnzhí) – Goodwill impairment – Suy giảm giá trị lợi thế thương mại |
| 1720 | 负债准备 (fùzhài zhǔnbèi) – Liability provision – Dự phòng nợ phải trả |
| 1721 | 或有负债 (huòyǒu fùzhài) – Contingent liability – Nợ tiềm tàng |
| 1722 | 或有资产 (huòyǒu zīchǎn) – Contingent asset – Tài sản tiềm tàng |
| 1723 | 递延费用 (dìyán fèiyòng) – Deferred expense – Chi phí trả trước |
| 1724 | 租赁负债 (zūlìn fùzhài) – Lease liability – Nợ thuê tài chính |
| 1725 | 租赁折旧 (zūlìn zhéjiù) – Lease depreciation – Khấu hao tài sản thuê |
| 1726 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital (ROC) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 1727 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1728 | 债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 1729 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán nợ |
| 1730 | 资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset verification – Kiểm kê tài sản |
| 1731 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 1732 | 标准无保留意见 (biāozhǔn wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần |
| 1733 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến kiểm toán có điều kiện |
| 1734 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến kiểm toán trái ngược |
| 1735 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Từ chối đưa ra ý kiến |
| 1736 | 审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit evidence – Bằng chứng kiểm toán |
| 1737 | 审计抽样 (shěnjì chōuyàng) – Audit sampling – Lấy mẫu kiểm toán |
| 1738 | 实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive testing – Kiểm tra thực chất |
| 1739 | 控制测试 (kòngzhì cèshì) – Control testing – Kiểm tra kiểm soát |
| 1740 | 审计调整 (shěnjì tiáozhěng) – Audit adjustment – Điều chỉnh kiểm toán |
| 1741 | 舞弊 (wǔbì) – Fraud – Gian lận |
| 1742 | 错报风险 (cuòbào fēngxiǎn) – Misstatement risk – Rủi ro sai sót |
| 1743 | 重大错报 (zhòngdà cuòbào) – Material misstatement – Sai sót trọng yếu |
| 1744 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền hoạt động kinh doanh |
| 1745 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1746 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 1747 | 息税前利润 (xī shuì qián lìrùn) – EBIT (Earnings Before Interest and Taxes) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 1748 | 息税折旧摊销前利润 (xī shuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – EBITDA (Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation, and Amortization) – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao |
| 1749 | 控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding company – Công ty mẹ |
| 1750 | 子公司 (zǐ gōngsī) – Subsidiary – Công ty con |
| 1751 | 联营公司 (liányíng gōngsī) – Joint venture – Công ty liên doanh |
| 1752 | 关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related party transaction – Giao dịch với bên liên quan |
| 1753 | 财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Consolidation of financial statements – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 1754 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách |
| 1755 | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 1756 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-assets ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1757 | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần |
| 1758 | 投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1759 | 股价收益比 (gǔjià shōuyì bǐ) – Price-to-earnings ratio (P/E ratio) – Tỷ lệ giá trên thu nhập |
| 1760 | 每股净资产 (měi gǔ jìng zīchǎn) – Net asset value per share – Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu |
| 1761 | 对冲 (duìchōng) – Hedging – Phòng hộ rủi ro |
| 1762 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro |
| 1763 | 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro |
| 1764 | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí phải trả |
| 1765 | 经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activities – Hoạt động kinh doanh |
| 1766 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activities – Hoạt động đầu tư |
| 1767 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động tài trợ |
| 1768 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Nợ phải trả |
| 1769 | 股票 (gǔpiào) – Stocks – Cổ phiếu |
| 1770 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-liability management – Quản lý tài sản và nợ |
| 1771 | 减值 (jiǎnzhí) – Impairment – Suy giảm giá trị |
| 1772 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 1773 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1774 | 息税前利润 (xīshuìqián lìrùn) – EBIT (Earnings Before Interest and Taxes) – Lợi nhuận trước lãi vay và thuế |
| 1775 | 息税折旧摊销前利润 (xīshuì zhéjiù tānxiāo qián lìrùn) – EBITDA – Lợi nhuận trước lãi vay, thuế, khấu hao |
| 1776 | 企业税 (qǐyè shuì) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1777 | 消费税 (xiāofèi shuì) – Consumption tax – Thuế tiêu dùng |
| 1778 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subjects – Danh mục kế toán |
| 1779 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting entry – Bút toán kế toán |
| 1780 | 会计循环 (kuàijì xúnhuán) – Accounting cycle – Chu trình kế toán |
| 1781 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting principles – Chuẩn mực kế toán |
| 1782 | 财务内控 (cáiwù nèikòng) – Internal financial control – Kiểm soát tài chính nội bộ |
| 1783 | 财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 1784 | 财务漏洞 (cáiwù lòudòng) – Financial loophole – Lỗ hổng tài chính |
| 1785 | 假账 (jiǎzhàng) – False accounting – Kế toán gian lận |
| 1786 | 账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh kế toán |
| 1787 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder’s equity – Quyền lợi cổ đông |
| 1788 | 非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 1789 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động |
| 1790 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1791 | 利息保障倍数 (lìxí bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Hệ số bảo vệ lãi vay |
| 1792 | 营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 1793 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự trữ lợi nhuận |
| 1794 | 财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 1795 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 1796 | 税收激励 (shuìshōu jīlì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế |
| 1797 | 所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Owners’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1798 | 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital gains tax – Thuế lợi tức vốn |
| 1799 | 折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount rate – Tỷ suất chiết khấu |
| 1800 | 贴现票据 (tiēxiàn piàojù) – Discounted bills – Hối phiếu chiết khấu |
| 1801 | 会计事务所 (kuàijì shìwù suǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 1802 | 财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial advisor – Cố vấn tài chính |
| 1803 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình hình tài chính |
| 1804 | 会计责任 (kuàijì zérèn) – Accounting responsibility – Trách nhiệm kế toán |
| 1805 | 股息支付 (gǔxī zhīfù) – Dividend payment – Chi trả cổ tức |
| 1806 | 现金股息 (xiànjīn gǔxī) – Cash dividend – Cổ tức tiền mặt |
| 1807 | 财务结构 (cáiwù jiégòu) – Financial structure – Cơ cấu tài chính |
| 1808 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động |
| 1809 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Kiểm tra tài chính |
| 1810 | 税务负担 (shuìwù fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 1811 | 避税策略 (bìshuì cèlüè) – Tax avoidance strategy – Chiến lược tránh thuế |
| 1812 | 估值方法 (gūzhí fāngfǎ) – Valuation methods – Phương pháp định giá |
| 1813 | 账面利润 (zhàngmiàn lìrùn) – Accounting profit – Lợi nhuận kế toán |
| 1814 | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēng pǐn) – Financial derivatives – Công cụ tài chính phái sinh |
| 1815 | 企业盈利能力 (qǐyè yínglì nénglì) – Business profitability – Khả năng sinh lời của doanh nghiệp |
| 1816 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goal – Mục tiêu tài chính |
| 1817 | 经济指标 (jīngjì zhǐbiāo) – Economic indicator – Chỉ số kinh tế |
| 1818 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax relief – Miễn giảm thuế |
Đột phá trong phương pháp học từ vựng chuyên ngành
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê đã tạo nên một bước đột phá trong việc học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành. Với cách tiếp cận khoa học và thực tiễn, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã hệ thống hóa các thuật ngữ kế toán, kiểm kê một cách logic và dễ tiếp cận cho người học ở mọi trình độ.
Điểm nổi bật của giáo trình là việc phân loại từ vựng theo nhóm ngữ nghĩa và tình huống sử dụng thực tế, giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu sâu về ngữ cảnh sử dụng trong môi trường chuyên môn.
Tính ứng dụng cao trong môi trường chuyên nghiệp
Giáo trình được biên soạn với sự tham khảo từ nhiều tài liệu chuyên ngành của Trung Quốc và quốc tế, đảm bảo tính cập nhật và chính xác của từ vựng trong lĩnh vực kế toán kiểm kê hiện đại. Điều này giúp học viên sau khi hoàn thành khóa học có thể tự tin làm việc trong môi trường quốc tế hoặc các doanh nghiệp Trung Quốc.
Các bài tập và tình huống thực hành trong giáo trình được thiết kế sát với thực tế công việc, từ đó rút ngắn khoảng cách giữa lý thuyết và thực hành, đem lại hiệu quả cao trong việc ứng dụng ngôn ngữ vào công việc chuyên môn.
Phương pháp học tập hiệu quả
Giáo trình không chỉ cung cấp từ vựng đơn thuần mà còn đi kèm với:
Hệ thống phiên âm chuẩn
Giải thích chi tiết về nghĩa và cách sử dụng
Ví dụ minh họa trong ngữ cảnh chuyên ngành
Các cụm từ và thành ngữ thường gặp trong lĩnh vực kế toán
Bài tập ứng dụng đa dạng
Phương pháp học tập khoa học này giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn phát triển kỹ năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường chuyên nghiệp.
Sự khác biệt so với các giáo trình khác trên thị trường
Khác với các giáo trình thông thường, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê chú trọng vào tính thực tiễn và ứng dụng. Giáo trình không đơn thuần là danh sách từ vựng mà là một hệ thống hoàn chỉnh giúp người học:
Hiểu sâu về ngữ cảnh sử dụng từ vựng
Nắm vững cấu trúc câu và cách diễn đạt chuyên ngành
Phát triển kỹ năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành
Tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế
Sự đóng góp cho cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành
Sự ra đời của giáo trình này đã góp phần quan trọng trong việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Trước đây, học viên gặp nhiều khó khăn khi tìm kiếm tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán kiểm kê. Giáo trình của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã lấp đầy khoảng trống này, mang đến một công cụ học tập hiệu quả cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán tại các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc có quan hệ với đối tác Trung Quốc.
Với format ebook tiện lợi, học viên có thể dễ dàng truy cập giáo trình mọi lúc mọi nơi, tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập linh hoạt phù hợp với nhịp sống hiện đại.
Phản hồi từ cộng đồng học viên
Ngay từ khi ra mắt tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, giáo trình đã nhận được những phản hồi tích cực từ học viên:
Cấu trúc rõ ràng, dễ hiểu
Từ vựng cập nhật và sát với thực tế công việc
Phương pháp học hiệu quả
Tiết kiệm thời gian học tập
Nâng cao khả năng ứng dụng trong môi trường làm việc thực tế
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế quan trọng của mình trong hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, tác phẩm này không chỉ đơn thuần là tài liệu học tập mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán kiểm kê.
Với những đóng góp to lớn cho cộng đồng học tiếng Trung, giáo trình đã và đang tiếp tục nhận được sự ủng hộ nhiệt tình từ học viên, góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong lĩnh vực kế toán kiểm kê cho thị trường lao động Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế là một trong những tài liệu học tập chuyên ngành không thể thiếu cho người học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán. Đây là cuốn sách được sử dụng rộng rãi tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster, một trong những đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội.
Đặc điểm nổi bật của giáo trình
Giáo trình này nổi bật với nhiều ưu điểm vượt trội giúp người học tiếp cận hiệu quả với từ vựng chuyên ngành kế toán kiểm kê:
Tập hợp đầy đủ các thuật ngữ chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung
Cấu trúc bài học khoa học, từ cơ bản đến nâng cao
Bài tập thực hành phong phú, gắn liền với thực tế công việc
Kèm theo phiên âm chuẩn và ví dụ ứng dụng trong môi trường làm việc
Phần giải thích chi tiết giúp người học nắm vững ngữ cảnh sử dụng
Vai trò của giáo trình trong hệ thống đào tạo
Tại ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, giáo trình này đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Là một phần của hệ thống đào tạo toàn diện, tài liệu này giúp học viên không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn có thể ứng dụng ngay vào công việc thực tế trong lĩnh vực kế toán.
Phương pháp tiếp cận đặc biệt
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng giáo trình với phương pháp tiếp cận học đi đôi với hành, giúp người học:
Nắm vững từ vựng chuyên ngành một cách hệ thống
Hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng trong môi trường làm việc thực tế
Phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán
Tự tin sử dụng ngôn ngữ chuyên môn khi làm việc với đối tác Trung Quốc
Tiếp cận và ứng dụng
Hiện nay, giáo trình này được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như ChineMaster Forum, Chinese Master Education, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Điều này giúp người học dễ dàng tiếp cận tài liệu và trao đổi kinh nghiệm học tập hiệu quả.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu quý giá dành cho những ai đang học và làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm kê. Với kinh nghiệm dày dạn trong giảng dạy và đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK các cấp (HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6, HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp), tác giả đã mang đến một sản phẩm chất lượng giúp người học dễ dàng tiếp cận và nắm bắt từ vựng chuyên ngành.
Cuốn sách được xây dựng dựa trên bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, nổi bật với cách tiếp cận hệ thống và khoa học. Nội dung cuốn ebook không chỉ cung cấp từ vựng mà còn đi kèm với ví dụ minh họa cụ thể, giúp người đọc hiểu rõ cách sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế.
Với mục tiêu hỗ trợ người học nâng cao khả năng giao tiếp và làm việc hiệu quả trong môi trường kế toán quốc tế, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê sẽ là công cụ hữu ích cho sinh viên, nhân viên văn phòng cũng như những ai có nhu cầu mở rộng kiến thức về ngôn ngữ Trung Quốc.
Hy vọng rằng cuốn sách này sẽ góp phần vào hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn!
Giới thiệu Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER – một cái tên nổi bật trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Với sự phát triển không ngừng của nền kinh tế toàn cầu, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành kế toán và kiểm kê bằng tiếng Trung trở nên vô cùng cần thiết. Nhận thức được điều này, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn cuốn ebook nhằm cung cấp cho người học một tài liệu hữu ích, dễ tiếp cận và thực tiễn.
Cuốn sách không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng mà còn đi kèm với các ví dụ minh họa sinh động, giúp người đọc hiểu rõ cách sử dụng từ trong bối cảnh cụ thể. Nội dung được sắp xếp khoa học, phù hợp với nhiều đối tượng khác nhau từ sinh viên đến những người đã đi làm nhưng muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình.
Bằng việc áp dụng phương pháp giảng dạy hiện đại và hiệu quả, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ giúp người học mở rộng vốn từ mà còn trang bị cho họ khả năng giao tiếp tự tin trong môi trường làm việc quốc tế. Đây chính là điểm mạnh khiến cuốn sách trở thành một phần không thể thiếu trong hành trình chinh phục tiếng Trung của bất kỳ ai quan tâm đến lĩnh vực kế toán.
Với sự hỗ trợ của CHINEMASTER, cuốn ebook này hứa hẹn sẽ mang lại giá trị lớn cho người học, góp phần xây dựng nền tảng kiến thức vững chắc để phát triển nghề nghiệp trong tương lai. Hãy bắt đầu hành trình khám phá thế giới ngôn ngữ thú vị này ngay hôm nay!
Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách và giáo trình tiếng Trung nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – một trong những thương hiệu hàng đầu tại Hà Nội. Với uy tín top 1, ChineMaster không chỉ mang đến cho học viên kiến thức vững chắc mà còn giúp họ tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Cuốn giáo trình này được thiết kế đặc biệt để phục vụ cho những ai đang theo đuổi lĩnh vực kế toán và kiểm kê, cung cấp từ vựng chuyên ngành cần thiết cùng với các ví dụ thực tiễn. Nhờ vào cách sắp xếp logic và dễ hiểu, người học có thể nhanh chóng nắm bắt và áp dụng kiến thức vào công việc.
Ngoài ra, tác phẩm này còn được lưu trữ trên nhiều diễn đàn tiếng Trung như Forum tiếng Trung ChineMaster, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Điều này giúp học viên dễ dàng truy cập tài liệu cũng như tham gia thảo luận để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình.
Hệ thống đào tạo CHINEMASTER EDU cam kết mang lại chương trình học toàn diện nhất về tiếng Trung Quốc tại Việt Nam. Với sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và các tài liệu chất lượng cao như Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê, học viên sẽ có cơ hội phát triển bản thân một cách toàn diện.
Hãy khám phá ngay cuốn giáo trình này để mở rộng kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho sự nghiệp tương lai của bạn!
Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng thu hút sự chú ý và ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng học viên ngay từ ngày đầu ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây không chỉ là một cuốn sách ebook thông thường, mà còn là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả, góp phần nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập tại trung tâm.
Cuốn giáo trình này được thiết kế đặc biệt để phục vụ cho những người đang theo đuổi lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Với nội dung phong phú và hệ thống từ vựng chuyên ngành rõ ràng, nó giúp các học viên dễ dàng tiếp cận và áp dụng kiến thức vào thực tế công việc. Những thuật ngữ và cụm từ được lựa chọn kỹ lưỡng không chỉ đáp ứng nhu cầu học tập mà còn phù hợp với yêu cầu thực tiễn trong ngành nghề.
Sự hưởng ứng tích cực từ học viên không chỉ thể hiện qua số lượng đăng ký lớp học mà còn qua những phản hồi tích cực về hiệu quả của giáo trình trong việc phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành. Nhiều học viên đã chia sẻ rằng cuốn sách này đã giúp họ tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc, cũng như mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Với cam kết mang lại giá trị giáo dục tốt nhất, hệ thống ChineMaster luôn nỗ lực cập nhật và cải tiến tài liệu giảng dạy. Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê chính là minh chứng cho sự tận tâm đó. Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu đáng tin cậy để nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình trong lĩnh vực kế toán, cuốn giáo trình này chắc chắn sẽ là lựa chọn lý tưởng.
Hãy tham gia cùng chúng tôi tại ChineMaster để khám phá thêm nhiều điều thú vị và bổ ích từ tác phẩm này!
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê do tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác đã nhanh chóng trở thành một tài liệu quan trọng và thiết yếu trong hệ thống giáo dục Hán ngữ tại CHINEMASTER EDUCATION, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Cuốn sách không chỉ đơn thuần là một tài liệu học tập mà còn mang lại nhiều giá trị thực tiễn cho người học.
- Đáp ứng nhu cầu chuyên ngành
Với nội dung được xây dựng dựa trên các thuật ngữ và khái niệm chuyên ngành kế toán và kiểm kê, tác phẩm này giúp học viên dễ dàng nắm bắt và sử dụng từ vựng trong môi trường làm việc thực tế. Việc trang bị kiến thức từ vựng cụ thể sẽ giúp các bạn tự tin hơn khi giao tiếp với đồng nghiệp, khách hàng hoặc đối tác bằng tiếng Trung.
- Phát triển kỹ năng nghề nghiệp
Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách áp dụng chúng vào các tình huống thực tế trong công việc. Nhờ đó, học viên có thể cải thiện khả năng giao tiếp và nâng cao hiệu quả công việc của mình. Sự hiểu biết về tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn cho những ai muốn phát triển sự nghiệp tại các công ty quốc tế hoặc doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- Dễ dàng tiếp cận và sử dụng
Tác phẩm được thiết kế với cấu trúc rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp với mọi đối tượng học viên từ sơ cấp đến nâng cao. Các bài tập minh họa sinh động cùng với ví dụ thực tiễn giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng kiến thức vào thực tế.
- Được áp dụng rộng rãi trong giảng dạy
Sự phổ biến của cuốn sách trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION chứng tỏ tính ứng dụng cao của nó. Nhiều trung tâm khác cũng đã đưa tác phẩm này vào chương trình giảng dạy nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho học viên trong việc nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách giáo khoa thông thường mà còn là một công cụ hữu ích giúp người học phát triển kỹ năng nghề nghiệp và mở rộng cơ hội trong lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung. Với những giá trị thiết thực mà nó mang lại, cuốn sách xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho những ai đang theo đuổi con đường sự nghiệp này.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Trong bối cảnh toàn cầu hóa và sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế, nhu cầu học tiếng Trung ngày càng gia tăng, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành như kế toán và kiểm kê. Nhằm đáp ứng yêu cầu này, hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã đồng loạt áp dụng tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê vào chương trình đào tạo của mình.
- Nâng cao chất lượng giảng dạy
Việc tích hợp cuốn sách vào giáo trình giảng dạy không chỉ giúp nâng cao chất lượng đào tạo mà còn mang lại lợi ích thiết thực cho học viên. Cuốn sách cung cấp một kho từ vựng phong phú và chính xác về các thuật ngữ kế toán, giúp học viên dễ dàng tiếp cận kiến thức chuyên ngành một cách hiệu quả.
- Phù hợp với thực tiễn công việc
Tác phẩm này được xây dựng dựa trên những khái niệm và tình huống thực tế trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê, điều này giúp học viên không chỉ học từ vựng mà còn hiểu rõ cách áp dụng chúng trong môi trường làm việc. Sự liên kết giữa lý thuyết và thực hành là yếu tố then chốt giúp người học tự tin hơn khi bước vào thị trường lao động.
- Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm
ChineMaster Edu sở hữu đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, nhiệt huyết với nghề. Họ không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn hướng dẫn học viên cách vận dụng từ vựng một cách linh hoạt và sáng tạo trong các tình huống giao tiếp hàng ngày cũng như trong công việc chuyên môn.
- Môi trường học tập thân thiện
Với phương châm “học đi đôi với hành”, hệ thống trung tâm chú trọng tạo ra môi trường học tập thoải mái và thân thiện, nơi mà học viên có thể thoải mái trao đổi ý kiến và thảo luận về những vấn đề gặp phải trong quá trình học tập. Điều này không chỉ thúc đẩy tinh thần hợp tác mà còn góp phần nâng cao hiệu quả đào tạo.
Sự đồng loạt sử dụng tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê tại hệ thống trung tâm ChineMaster Edu là minh chứng cho cam kết của đơn vị trong việc cung cấp chương trình đào tạo chất lượng cao nhất cho người học. Với tài liệu phù hợp cùng đội ngũ giảng viên tận tâm, trung tâm đang từng bước khẳng định vị thế hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ tại Hà Nội.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh nền kinh tế ngày càng phát triển và nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán ngày càng tăng cao, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng trở thành một tài liệu thiết yếu trong hệ thống giáo dục và đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
- Tính ứng dụng cao
Cuốn sách cung cấp một bộ từ vựng phong phú và đa dạng liên quan đến các khái niệm kế toán và kiểm kê. Những thuật ngữ chuyên ngành được trình bày rõ ràng, giúp học viên dễ dàng nắm bắt và áp dụng vào thực tiễn công việc. Điều này không chỉ hỗ trợ học viên trong việc học mà còn trang bị cho họ những kỹ năng cần thiết để làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế.
- Được giảng dạy bởi đội ngũ chuyên gia
Hệ thống CHINEMASTER EDU tự hào sở hữu đội ngũ giảng viên có kinh nghiệm dày dạn trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung. Họ không chỉ truyền đạt kiến thức từ cuốn sách mà còn chia sẻ những kinh nghiệm thực tiễn quý báu, giúp học viên hiểu sâu hơn về cách áp dụng từ vựng trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong công việc chuyên môn.
- Môi trường học tập tích cực
Tại CHINEMASTER EDU, học viên được khuyến khích tham gia thảo luận nhóm, trao đổi ý kiến và thực hành giao tiếp. Môi trường học tập thân thiện và cởi mở giúp các em tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung, đồng thời nâng cao khả năng làm việc nhóm – một kỹ năng quan trọng trong bất kỳ lĩnh vực nào.
- Phản hồi tích cực từ học viên
Kể từ khi được đưa vào giảng dạy, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ cộng đồng học viên. Nhiều người cho biết họ cảm thấy tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc nhờ vào sự hỗ trợ của cuốn sách này.
Với tính ứng dụng cao cùng sự hướng dẫn tận tình từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đang góp phần không nhỏ vào sự thành công của hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDU tại Quận Thanh Xuân. Đây chắc chắn là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê, trở thành một yếu tố quan trọng giúp người học nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường lao động. Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
- Nơi lưu trữ đáng tin cậy
Thư viện CHINEMASTER không chỉ là nơi cung cấp tài liệu học tập chất lượng mà còn là trung tâm nghiên cứu và phát triển kỹ năng ngôn ngữ cho học viên. Với vị trí thuận lợi gần các tuyến đường lớn như Ngã Tư Sở, Royal City và Trường Chinh, thư viện dễ dàng tiếp cận cho tất cả những ai đang tìm kiếm nguồn tài liệu phong phú về tiếng Trung.
- Nội dung phong phú và thiết thực
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được xây dựng với nội dung rõ ràng và cụ thể, bao gồm nhiều thuật ngữ chuyên ngành thiết yếu. Điều này giúp học viên không chỉ làm quen với từ vựng mà còn hiểu rõ cách sử dụng chúng trong bối cảnh thực tế. Đây là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai muốn theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán hoặc các ngành liên quan.
- Hỗ trợ tối đa cho người học
Tại Thư viện CHINEMASTER, học viên có cơ hội truy cập vào nhiều tài liệu bổ sung khác nhau cùng với sự hướng dẫn tận tình từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm. Họ luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc và cung cấp thêm thông tin cần thiết để người học có thể áp dụng kiến thức một cách hiệu quả nhất.
- Cộng đồng học tập tích cực
Thư viện cũng tổ chức các buổi thảo luận nhóm và workshop nhằm tạo ra môi trường giao lưu giữa các học viên. Điều này không chỉ giúp họ cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn tăng cường khả năng hợp tác trong công việc – một yếu tố quan trọng trong bất kỳ lĩnh vực nào.
Với việc lưu trữ tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê tại Thư viện CHINEMASTER, cộng đồng học viên tại Quận Thanh Xuân sẽ có thêm một nguồn tài nguyên quý giá để phát triển kỹ năng tiếng Trung của mình. Đây chính là bước đi đúng đắn hướng tới việc nâng cao chất lượng đào tạo và đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường lao động hiện nay.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ – Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1-9 và HSKK sơ – trung – cao cấp, tiếp tục khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ với cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê. Tác phẩm này là một trong những tài liệu giá trị, giúp người học chuyên sâu và nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, kiểm kê.
Nội dung của sách
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được biên soạn một cách bài bản, khoa học và dễ hiểu. Cuốn sách không chỉ cung cấp danh sách từ vựng chuyên ngành mà còn giải thích rõ nghĩa, cách sử dụng và các tình huống thực tế áp dụng trong công việc. Sách bao gồm:
Từ vựng chính về kế toán kiểm kê: Gồm các thuật ngữ chính dùng trong các báo cáo tài chính, quá trình kiểm kê, và hệ thống tài sản.
Giải thích chi tiết: Mỗi từ đều được giải nghĩa theo cấu trúc rõ ràng, giúp người học dễ hình dung và ghi nhớ nhanh.
Ví dụ thực tế: Cung cấp những tình huống kế toán và kiểm kê trong doanh nghiệp, giúp người học áp dụng ngay trong công việc.
Phiên Âm Pinyin: Hỗ trợ phát âm chính xác cho những người chưa quen với tự viết chữ Hán.
Bài tập và bài kiểm tra: Giúp người học đánh giá lại kiến thức của mình.
Đối tượng phù hợp
Học viên chuẩn bị thi chứng chỉ HSK 3-9 và HSKK.
Nhân viên kế toán làm việc tại các doanh nghiệp có giao dịch với Trung Quốc.
Sinh viên theo học ngành kế toán, tài chính muốn nâng cao trình độ Hán ngữ.
Nhà quản lý doanh nghiệp muốn hiểu rõ về kế toán kiểm kê trong môi trường làm việc quốc tế.
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một trong những chuyên gia hàng đầu về đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK tại Việt Nam. Anh đã biên soạn hàng loạt bộ giáo trình chất lượng cao, trong đó bộ giáo trình Hán ngữ BOYA phiên bản mới của anh đã giúp rất nhiều học viên đạt điểm cao trong kỳ thi HSK các cấp.
Với ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê, tác giả mong muốn giúp người học có được một công cụ tra cứu và học từ vựng hiệu quả, góp phần đào tạo đội ngũ chuyên gia Hán ngữ chât lượng cao tại Việt Nam.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình chinh phục tiếng Trung – một ngôn ngữ ngày càng quan trọng trong bối cảnh toàn cầu hóa, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành là chìa khóa để thành công, đặc biệt trong các lĩnh vực như kế toán và kiểm kê. Tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu đó, mang đến một nguồn tài liệu chuyên sâu, thực tiễn và dễ tiếp cận cho người học.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một chuyên gia đào tạo tiếng Trung nổi tiếng mà còn là người sáng tạo ra bộ giáo trình Hán ngữ BOYA – một tài liệu học tập uy tín, được đông đảo học viên tin dùng. Với kinh nghiệm dày dặn trong việc giảng dạy và hướng dẫn thi các chứng chỉ tiếng Trung HSK (từ HSK 1 đến HSK 9) cùng HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp), ông đã khéo léo kết hợp kiến thức ngôn ngữ với thực tiễn chuyên môn để xây dựng cuốn ebook này.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một danh sách từ vựng khô khan mà còn là một công cụ học tập được thiết kế khoa học, giúp người học hiểu và áp dụng từ vựng trong các tình huống thực tế liên quan đến lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Nội dung sách được biên soạn dựa trên phương pháp giảng dạy hiện đại của bộ giáo trình Hán ngữ BOYA, đảm bảo tính hệ thống, logic và dễ hiểu. Các từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, đi kèm ví dụ minh họa và cách sử dụng cụ thể, giúp người học không chỉ ghi nhớ mà còn vận dụng linh hoạt trong công việc.
Cuốn ebook này đặc biệt phù hợp với những ai đang chuẩn bị cho các kỳ thi HSK, HSKK hoặc muốn nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành để phục vụ sự nghiệp. Dù bạn là sinh viên, nhân viên kế toán, kiểm kê hay chỉ đơn giản là người đam mê tiếng Trung, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy.
Với sự tâm huyết và chuyên môn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đây không chỉ là một tác phẩm giáo dục mà còn là cầu nối giúp người học tiến gần hơn đến mục tiêu làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên môn. Hãy khám phá và trải nghiệm ngay hôm nay để mở ra cánh cửa thành công trong sự nghiệp và học tập!
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh tiếng Trung ngày càng khẳng định vai trò quan trọng trên trường quốc tế, nhu cầu học tập và ứng dụng ngôn ngữ này trong các lĩnh vực chuyên ngành như kế toán, kiểm kê trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Nắm bắt xu thế đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu đào tạo tiếng Trung độc quyền tại Việt Nam – đã cho ra đời cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê, một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Đây không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là kết tinh của sự tâm huyết và kinh nghiệm giảng dạy dày dặn của ông.
Vị thế trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một hệ thống tài liệu học tiếng Trung đồ sộ, được xây dựng với mục tiêu cung cấp kiến thức toàn diện, từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ mọi đối tượng học viên. Trong đó, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê nổi bật như một tác phẩm chuyên sâu, tập trung vào từ vựng chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của những người làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán và quản lý hàng hóa. Cuốn sách không chỉ bổ sung vào bộ sưu tập phong phú của Đại Giáo trình mà còn khẳng định sự đa dạng và tính ứng dụng cao của hệ thống giáo trình này.
Nội dung và giá trị thực tiễn
Cuốn ebook được thiết kế một cách khoa học, với danh mục từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành kế toán và kiểm kê. Mỗi từ vựng đều đi kèm giải thích chi tiết, ví dụ minh họa và cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, giúp người học không chỉ ghi nhớ mà còn biết cách áp dụng linh hoạt. Đây là điểm khác biệt lớn so với các tài liệu từ vựng thông thường, biến cuốn sách thành một công cụ hữu ích cho cả người mới bắt đầu lẫn những ai đã có nền tảng tiếng Trung.
Với phong cách biên soạn dễ hiểu, logic – đặc trưng của các tác phẩm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn ebook này còn mang đậm dấu ấn của phương pháp giảng dạy độc quyền từ CHINEMASTER. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép kinh nghiệm đào tạo chứng chỉ HSK, HSKK vào nội dung, giúp người học không chỉ nâng cao kỹ năng chuyên môn mà còn chuẩn bị tốt cho các kỳ thi quốc tế.
Tầm ảnh hưởng từ CHINEMASTER
Là nhà sáng lập CHINEMASTER – thương hiệu đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã đặt nền móng cho một hệ sinh thái học tập hiện đại, trong đó Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một mảnh ghép quan trọng. Thương hiệu CHINEMASTER không chỉ đại diện cho chất lượng giáo dục mà còn là biểu tượng của sự sáng tạo và đổi mới trong việc giảng dạy tiếng Trung. Cuốn sách này, vì thế, không chỉ là sản phẩm của một cá nhân mà còn là thành quả của một tầm nhìn chiến lược, hướng đến việc nâng cao năng lực ngôn ngữ cho cộng đồng người Việt.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một cuốn ebook mà còn là cầu nối giữa lý thuyết và thực hành, giữa ngôn ngữ và nghề nghiệp. Là một phần tiêu biểu của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, tác phẩm này khẳng định tài năng và tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người tiên phong trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Dù bạn là sinh viên, nhân viên kế toán, hay chỉ đơn giản là người yêu thích tiếng Trung, đây chắc chắn sẽ là tài liệu không thể thiếu trên hành trình chinh phục ngôn ngữ và sự nghiệp của bạn. Hãy khám phá và trải nghiệm để cảm nhận giá trị thực sự từ CHINEMASTER và tác phẩm Hán ngữ xuất sắc này!
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu quan trọng trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ghi dấu ấn sâu đậm với những đóng góp nổi bật, đặc biệt thông qua các giáo trình Hán ngữ chất lượng cao. Một trong những tác phẩm tiêu biểu của ông là Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, đơn vị uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây không chỉ là một cuốn sách tiếng Trung thông thường mà còn là một công cụ đào tạo chuyên sâu, góp phần khẳng định vị thế của ChineMaster trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ.
Vai trò trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, với thương hiệu độc quyền CHINEMASTER EDU, được biết đến là đơn vị đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam. Tại đây, Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò quan trọng trong chương trình giảng dạy, đặc biệt dành cho các học viên có nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê. Cuốn sách được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thực tiễn, cung cấp từ vựng chuyên sâu cùng các ví dụ minh họa cụ thể, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc thực tế.
Với sự hiện diện tại các cơ sở như Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK – trung tâm uy tín hàng đầu tại Hà Nội, giáo trình này đã trở thành tài liệu không thể thiếu trong việc hỗ trợ học viên chinh phục các kỳ thi HSK, HSKK và nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên môn. Sự kết hợp giữa nội dung chất lượng của giáo trình và phương pháp giảng dạy hiện đại của ChineMaster đã tạo nên một môi trường học tập lý tưởng, được đông đảo học viên đánh giá cao.
Lưu trữ và lan tỏa trên các diễn đàn tiếng Trung
Không chỉ giới hạn trong khuôn khổ lớp học, Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê còn được Tác giả Nguyễn Minh Vũ chia sẻ và lưu trữ trên các diễn đàn tiếng Trung nổi tiếng do ông sáng lập và quản lý, bao gồm:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này không chỉ là nơi lưu trữ tài liệu mà còn là không gian giao lưu, học hỏi dành cho cộng đồng yêu thích tiếng Trung. Thông qua các diễn đàn, giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tiếp cận được hàng nghìn học viên trên khắp Việt Nam, góp phần lan tỏa giá trị tri thức và thúc đẩy phong trào học tiếng Trung tại nước ta.
Giá trị của tác phẩm và tầm nhìn của CHINEMASTER EDU
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một cuốn sách mà còn là biểu tượng cho sự tâm huyết và tầm nhìn chiến lược của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập CHINEMASTER EDU. Với mục tiêu xây dựng một hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam, ông đã tạo ra một tài liệu vừa mang tính học thuật, vừa thực tiễn, phục vụ nhu cầu đa dạng của người học từ cơ bản đến chuyên sâu.
Cuốn giáo trình này không chỉ hỗ trợ học viên trong việc nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn giúp họ tự tin hơn trong công việc và các kỳ thi quốc tế. Sự kết hợp giữa nội dung giáo trình và hệ thống đào tạo bài bản của ChineMaster đã tạo nên một mô hình học tập hiệu quả, đưa thương hiệu này trở thành lựa chọn hàng đầu tại Hà Nội và trên cả nước.
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một minh chứng cho chất lượng vượt trội của Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – THANHXUANHSK. Được lưu trữ và lan tỏa trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín, tác phẩm này không chỉ là tài liệu học tập mà còn là cầu nối giúp hàng nghìn học viên tiến gần hơn đến mục tiêu làm chủ tiếng Trung. Với sự dẫn dắt của CHINEMASTER EDU, đây chắc chắn là một nguồn tài nguyên quý giá cho bất kỳ ai muốn phát triển sự nghiệp và kỹ năng ngôn ngữ trong thời đại hội nhập!
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên tại ChineMaster Education
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ và hưởng ứng tích cực nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình đồ sộ do chính ông biên soạn, cuốn sách ebook này không chỉ khẳng định chất lượng vượt trội mà còn mang lại giá trị thực tiễn to lớn, đặc biệt trong việc phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên
Từ khi xuất hiện tại ChineMaster Education – trung tâm tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê đã tạo nên một làn sóng tích cực trong cộng đồng người học tiếng Trung. Học viên từ khắp nơi, bao gồm sinh viên, nhân viên kế toán, kiểm kê và những người yêu thích ngôn ngữ này, đều đánh giá cao tính thực tiễn và sự hữu ích của tài liệu. Sự hưởng ứng nhiệt liệt này không chỉ đến từ nội dung chất lượng mà còn từ uy tín của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập ChineMaster và là chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Cuốn sách nhanh chóng trở thành một công cụ không thể thiếu trong các lớp học tại MASTEREDU Quận Thanh Xuân, nơi tập trung đông đảo học viên mong muốn nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành. Những phản hồi tích cực từ học viên cho thấy giáo trình đã đáp ứng đúng nhu cầu thực tế, giúp họ dễ dàng tiếp cận và nắm vững từ vựng chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê.
Một phần nhỏ nhưng giá trị lớn trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê tuy chỉ là một phần nhỏ trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhưng lại mang trong mình sức mạnh của sự tập trung và chuyên biệt. Bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là thành quả của nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy, bao quát mọi khía cạnh của việc học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao. Trong đó, cuốn ebook này nổi bật với vai trò cung cấp từ vựng chuyên ngành, được biên soạn kỹ lưỡng để hỗ trợ học viên xây dựng một mạng lưới kiến thức vững chắc, phục vụ trực tiếp cho công việc và sự nghiệp.
Mỗi từ vựng trong giáo trình đều được giải thích chi tiết, đi kèm ví dụ thực tế và cách sử dụng trong các tình huống chuyên môn. Điều này không chỉ giúp học viên ghi nhớ mà còn khuyến khích họ áp dụng linh hoạt vào thực tiễn, từ đó mở rộng vốn từ và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường làm việc.
Lợi ích to lớn cho học viên
Điểm đặc biệt của Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê nằm ở tính ứng dụng cao, mang lại lợi ích vượt trội cho học viên. Với những ai đang theo đuổi các chứng chỉ HSK, HSKK hoặc làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán, kiểm kê, cuốn sách này là chìa khóa để mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành – một yếu tố thường bị bỏ qua trong các tài liệu học tiếng Trung thông thường. Sự ra mắt của giáo trình không chỉ hỗ trợ học viên trong học tập mà còn góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của họ trên thị trường lao động quốc tế.
Hơn nữa, việc tích hợp giáo trình vào chương trình đào tạo của ChineMaster Education MASTEREDU đã tạo nên một hệ sinh thái học tập hoàn chỉnh, nơi học viên được hướng dẫn bởi các phương pháp giảng dạy hiện đại và tài liệu chất lượng cao. Điều này càng khẳng định giá trị của tác phẩm trong việc đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học.
Sự đón nhận nồng nhiệt của cộng đồng học viên ngay từ ngày đầu ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội là minh chứng rõ ràng nhất cho chất lượng và tầm quan trọng của Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê. Là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách ebook này không chỉ mang lại lợi ích thiết thực mà còn góp phần khẳng định vị thế của ChineMaster trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Đây chắc chắn là một tài liệu đáng giá, đồng hành cùng học viên trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và phát triển sự nghiệp!
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION
Trong bối cảnh tiếng Trung ngày càng trở thành một công cụ quan trọng trong giao tiếp và công việc, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành như kế toán và kiểm kê, Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định được giá trị thực dụng vượt trội. Được sáng tác với mục tiêu mang lại lợi ích thiết thực cho người học, tác phẩm này không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là cầu nối giữa lý thuyết ngôn ngữ và ứng dụng thực tế. Đặc biệt, khi được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – đơn vị uy tín TOP 1 tại Hà Nội – tính thực dụng của cuốn sách càng được chứng minh rõ ràng.
Tính thực dụng trong nội dung và cách biên soạn
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được Tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của những người làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán và quản lý hàng hóa. Nội dung cuốn sách tập trung vào các từ vựng chuyên ngành, được chọn lọc kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác và phù hợp với các tình huống công việc thực tế. Mỗi từ vựng không chỉ được giải thích chi tiết mà còn đi kèm ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học hiểu cách sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn. Điều này giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách áp dụng chúng một cách linh hoạt, từ việc lập báo cáo tài chính đến quản lý kho hàng bằng tiếng Trung.
Phương pháp biên soạn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia đào tạo tiếng Trung với nhiều năm kinh nghiệm – mang đậm tính thực tiễn. Ông đã khéo léo kết hợp giữa ngôn ngữ học và thực hành chuyên ngành, tạo nên một tài liệu vừa dễ hiểu vừa hữu ích, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những ai đã có nền tảng tiếng Trung.
Ứng dụng đại trà trong CHINEMASTER EDUCATION
Việc đưa Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân là một minh chứng rõ ràng cho tính thực dụng của tác phẩm. Tại trung tâm uy tín TOP 1 Hà Nội này, giáo trình được tích hợp vào các khóa học chuyên ngành, phục vụ hàng trăm học viên từ sinh viên, nhân viên kế toán, đến các chuyên gia đang tìm kiếm cơ hội làm việc trong môi trường quốc tế. Sự phổ biến của tài liệu này trong chương trình giảng dạy cho thấy nó đã đáp ứng tốt nhu cầu học tập thực tế và mang lại hiệu quả cao.
Học viên tại CHINEMASTER EDUCATION không chỉ học từ vựng qua sách mà còn được thực hành thông qua các bài tập tình huống, giúp họ tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc. Tính thực dụng của giáo trình còn thể hiện qua việc hỗ trợ học viên chuẩn bị cho các kỳ thi HSK, HSKK, đồng thời nâng cao năng lực giao tiếp chuyên môn – một yếu tố then chốt trong thị trường lao động cạnh tranh ngày nay.
Lợi ích vượt trội cho người học
Tác phẩm Hán ngữ này mang lại lợi ích vượt trội nhờ khả năng kết nối trực tiếp giữa ngôn ngữ và ứng dụng thực tiễn. Đối với những người làm việc trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành tiếng Trung không chỉ giúp họ hiểu rõ các tài liệu, hợp đồng quốc tế mà còn tạo lợi thế khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Cuốn sách còn giúp học viên tiết kiệm thời gian tự tìm kiếm từ vựng, thay vào đó cung cấp một hệ thống kiến thức được sắp xếp khoa học, sẵn sàng để sử dụng.
Hơn nữa, với sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm tại CHINEMASTER EDUCATION, tính thực dụng của giáo trình được phát huy tối đa. Học viên không chỉ học lý thuyết mà còn được hướng dẫn cách vận dụng từ vựng vào các kịch bản thực tế, từ đó xây dựng nền tảng vững chắc cho sự nghiệp.
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu mang tính thực dụng cao, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc trong thời đại hội nhập. Việc được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – trung tâm TOP 1 tại Hà Nội – càng khẳng định giá trị thực tiễn của cuốn sách. Với nội dung chuyên sâu, cách biên soạn khoa học và khả năng ứng dụng linh hoạt, đây chắc chắn là người bạn đồng hành lý tưởng cho bất kỳ ai muốn làm chủ tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê, đồng thời nâng cao cơ hội phát triển trong môi trường quốc tế.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong đào tạo tiếng Trung
Trong bối cảnh tiếng Trung ngày càng trở thành một kỹ năng thiết yếu trong công việc và học tập, Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã khẳng định vị thế của mình như một đơn vị đào tạo hàng đầu. Một trong những yếu tố góp phần vào thành công này là việc đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong công tác giảng dạy và đào tạo tiếng Trung Quốc mỗi ngày. Cuốn sách không chỉ là tài liệu học tập mà còn là công cụ quan trọng giúp học viên tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả.
Sự đồng bộ trong hệ thống đào tạo
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education, với các cơ sở tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, từ lâu đã nổi tiếng nhờ phương pháp giảng dạy hiện đại và đội ngũ giáo viên chất lượng. Việc đồng loạt đưa Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê vào chương trình đào tạo hàng ngày thể hiện sự nhất quán và tầm nhìn chiến lược của trung tâm trong việc cung cấp kiến thức chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu thực tế của học viên. Từ các lớp học cơ bản đến nâng cao, từ sinh viên đến người đi làm, cuốn sách này đã trở thành một phần không thể thiếu trong mỗi buổi học.
Tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập ChineMaster – được thiết kế với mục tiêu mang lại tính ứng dụng cao, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Sự đồng bộ trong việc sử dụng tài liệu này tại các cơ sở của hệ thống giúp đảm bảo chất lượng giảng dạy đồng đều, đồng thời tạo điều kiện để học viên tiếp cận kiến thức một cách hệ thống và chuyên nghiệp.
Giá trị thực tiễn trong giảng dạy hàng ngày
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một danh sách từ vựng mà còn là một giáo trình thực dụng, được tích hợp khéo léo vào các bài giảng tại ChineMaster Edu. Mỗi ngày, giáo viên sử dụng tài liệu này để hướng dẫn học viên cách học và áp dụng từ vựng chuyên ngành vào các tình huống thực tế, như lập báo cáo tài chính, quản lý kho hàng hay giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Các ví dụ minh họa trong sách được lồng ghép vào bài tập thực hành, giúp học viên không chỉ ghi nhớ mà còn sử dụng từ vựng một cách tự nhiên và chính xác.
Việc sử dụng cuốn sách trong công tác đào tạo hàng ngày còn giúp học viên chuẩn bị tốt hơn cho các kỳ thi HSK, HSKK, đồng thời nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên môn – một lợi thế lớn trong thị trường lao động hiện nay. Điều này đặc biệt quan trọng với những học viên đang làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán và kiểm kê, nơi mà tiếng Trung đang trở thành một kỹ năng không thể thiếu.
Đóng góp vào uy tín của ChineMaster Edu
Sự hiện diện của Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong chương trình giảng dạy đã góp phần củng cố uy tín của Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education. Là một trung tâm hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, ChineMaster không chỉ chú trọng vào việc dạy ngôn ngữ mà còn hướng đến việc trang bị cho học viên những kỹ năng thực tế, phục vụ trực tiếp cho công việc và sự nghiệp. Cuốn sách này, với nội dung chất lượng và tính ứng dụng cao, chính là minh chứng cho cam kết đó.
Học viên tại đây không chỉ được học từ một tài liệu uy tín của Tác giả Nguyễn Minh Vũ mà còn được hỗ trợ bởi đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, giúp họ khai thác tối đa giá trị của giáo trình. Kết quả là hàng trăm học viên đã thành công trong việc làm chủ tiếng Trung chuyên ngành, mở ra nhiều cơ hội phát triển trong môi trường quốc tế.
Việc Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân, Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong công tác đào tạo và giảng dạy mỗi ngày không chỉ thể hiện sự chuyên nghiệp mà còn khẳng định tầm quan trọng của tài liệu này trong giáo dục tiếng Trung. Với tính thực dụng nổi bật, cuốn sách đã và đang đồng hành cùng học viên trên hành trình chinh phục ngôn ngữ và nâng cao năng lực chuyên môn. Đây chính là một trong những yếu tố giúp ChineMaster tiếp tục giữ vững vị thế là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam, Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – cuốn sách ebook do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác – đã trở thành một tài liệu quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Là trung tâm uy tín TOP 1 tại thủ đô, CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đã lựa chọn tác phẩm này như một công cụ chủ lực trong việc giảng dạy, khẳng định giá trị thực tiễn và tầm ảnh hưởng của nó đối với cộng đồng học viên.
Sự phổ biến trong hệ thống CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, với vị thế dẫn đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, luôn chú trọng cung cấp cho học viên những tài liệu học tập chất lượng cao, mang tính ứng dụng thực tế. Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng được đón nhận và sử dụng rộng rãi trong các khóa học tại đây, từ lớp cơ bản đến chuyên sâu. Cuốn sách ebook này không chỉ hỗ trợ học viên trong việc nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn góp phần nâng cao hiệu quả giảng dạy của trung tâm.
Sự phổ biến của tác phẩm này xuất phát từ tính thực dụng và nội dung được biên soạn kỹ lưỡng. Được tích hợp vào chương trình đào tạo, tài liệu đã trở thành một phần không thể thiếu trong các buổi học, giúp học viên tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê một cách dễ dàng và hiệu quả. Từ sinh viên, nhân viên kế toán, đến các chuyên gia trong lĩnh vực tài chính, tất cả đều tìm thấy giá trị thiết thực từ cuốn sách này.
Giá trị thực tiễn của tác phẩm
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ đơn thuần là một danh sách từ vựng mà còn là một giáo trình chuyên sâu, được Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER – thiết kế với mục tiêu tối ưu hóa việc học tiếng Trung chuyên ngành. Các từ vựng trong sách được chọn lọc dựa trên nhu cầu thực tế của ngành kế toán và kiểm kê, đi kèm giải thích chi tiết, ví dụ minh họa và cách sử dụng trong ngữ cảnh công việc. Điều này giúp học viên không chỉ ghi nhớ mà còn biết cách áp dụng từ vựng vào các tình huống thực tế như lập báo cáo tài chính, quản lý kho hàng hay giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Với định dạng ebook tiện lợi, tài liệu này còn mang lại sự linh hoạt cho học viên, cho phép họ học mọi lúc, mọi nơi. Tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, giáo viên sử dụng cuốn sách như một công cụ hỗ trợ chính, kết hợp với phương pháp giảng dạy hiện đại để giúp học viên phát triển kỹ năng ngôn ngữ một cách toàn diện.
Đóng góp vào uy tín của CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Việc sử dụng rộng rãi Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK không chỉ nâng cao chất lượng giảng dạy mà còn củng cố vị thế của trung tâm là đơn vị uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Tác phẩm này đã góp phần tạo nên sự khác biệt cho CHINEMASTER, giúp trung tâm đáp ứng tốt nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành của học viên trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Học viên tại đây không chỉ được tiếp cận với một tài liệu chất lượng cao mà còn nhận được sự hướng dẫn tận tình từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, giúp họ khai thác tối đa giá trị của cuốn sách. Kết quả là nhiều học viên đã thành công trong việc sử dụng tiếng Trung để nâng cao năng lực chuyên môn, mở ra cơ hội nghề nghiệp trong các công ty đa quốc gia hoặc hợp tác với đối tác Trung Quốc.
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung thực tiễn, định dạng tiện lợi và sự ứng dụng linh hoạt, cuốn sách ebook này không chỉ hỗ trợ học viên trong học tập mà còn góp phần khẳng định uy tín của trung tâm TOP 1 tại thủ đô. Đây chính là minh chứng cho tầm nhìn và tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc mang đến những giá trị giáo dục thiết thực, đồng hành cùng học viên trên con đường chinh phục tiếng Trung và phát triển sự nghiệp.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Báu vật trong Thư viện CHINEMASTER tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Trong kho tàng tài liệu học tiếng Trung tại Việt Nam, Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – cuốn sách ebook do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác – đã khẳng định vị trí đặc biệt của mình. Tác phẩm này hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, tọa lạc tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một vị trí thuận lợi gần các khu vực nổi bật như Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ và Tây Sơn. Sự hiện diện của cuốn sách trong thư viện không chỉ thể hiện giá trị học thuật mà còn là nguồn tài nguyên quý giá dành cho cộng đồng học viên yêu thích tiếng Trung.
Thư viện CHINEMASTER – Nơi lưu giữ tri thức Hán ngữ
Thư viện CHINEMASTER tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, từ lâu đã trở thành điểm đến quen thuộc của những người học tiếng Trung tại thủ đô. Với vị trí trung tâm, gần các tuyến đường huyết mạch như Trường Chinh, Nguyễn Trãi và Tây Sơn, thư viện không chỉ thuận tiện cho việc tiếp cận mà còn là nơi lưu trữ nhiều tài liệu Hán ngữ chất lượng cao. Trong số đó, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật như một báu vật, được bảo quản và chia sẻ để phục vụ nhu cầu học tập của học viên.
Tác phẩm này, dưới dạng ebook hiện đại, mang lại sự tiện lợi tối đa cho người dùng. Tại thư viện, học viên có thể dễ dàng truy cập tài liệu thông qua hệ thống số hóa hoặc tham khảo trực tiếp, biến Thư viện CHINEMASTER thành cầu nối giữa tri thức và người học.
Giá trị của Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập Hệ thống CHINEMASTER và chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung – Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một tài liệu mang tính thực tiễn cao. Cuốn sách tập trung vào từ vựng chuyên ngành kế toán và kiểm kê, được biên soạn với mục tiêu giúp người học nắm vững các thuật ngữ chuyên môn và áp dụng chúng trong công việc thực tế. Mỗi từ vựng trong sách đều đi kèm giải thích chi tiết, ví dụ minh họa và cách sử dụng, giúp học viên không chỉ ghi nhớ mà còn vận dụng linh hoạt trong các tình huống như lập báo cáo tài chính hay quản lý kho hàng.
Sự lưu trữ của tác phẩm tại Thư viện CHINEMASTER không chỉ khẳng định giá trị nội dung mà còn thể hiện tầm nhìn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc phổ biến kiến thức tiếng Trung chuyên ngành đến cộng đồng. Đây là nguồn tài nguyên quý giá cho những ai muốn nâng cao năng lực ngôn ngữ để phục vụ sự nghiệp trong môi trường quốc tế.
Lợi ích cho cộng đồng học viên
Việc đặt Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện mang lại lợi ích thiết thực cho học viên tại Quận Thanh Xuân và các khu vực lân cận như Ngã Tư Sở hay Royal City. Học viên có thể đến trực tiếp thư viện để tham khảo tài liệu, kết hợp với các khóa học tại Hệ thống CHINEMASTER để tối ưu hóa quá trình học tập. Định dạng ebook còn cho phép họ tải về và học mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với nhịp sống bận rộn của người hiện đại.
Tác phẩm này đặc biệt hữu ích cho sinh viên ngành tài chính, nhân viên kế toán, kiểm kê, hoặc bất kỳ ai đang chuẩn bị cho các kỳ thi HSK, HSKK. Sự hiện diện của nó trong thư viện không chỉ hỗ trợ học viên trong học tập mà còn góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại khu vực.
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER ở Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung chuyên ngành. Với vị trí thuận lợi gần Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ và Tây Sơn, thư viện đã trở thành cầu nối để cuốn sách đến gần hơn với cộng đồng học viên. Đây không chỉ là một tác phẩm Hán ngữ xuất sắc mà còn là minh chứng cho sự tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc lan tỏa tri thức, góp phần nâng cao năng lực tiếng Trung cho người Việt trong thời đại hội nhập.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp, đặc biệt là chuyên ngành Kế toán Kiểm kê, việc nắm vững hệ thống từ vựng chuyên môn là điều vô cùng quan trọng để đảm bảo quá trình làm việc, giao tiếp và kiểm soát tài chính diễn ra một cách chính xác và hiệu quả. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là tài liệu chuyên sâu giúp người học có được nền tảng vững chắc về thuật ngữ kế toán kiểm kê bằng tiếng Trung.
Nội dung cuốn sách
Cuốn ebook này tổng hợp một hệ thống từ vựng phong phú, chuyên sâu về kiểm kê hàng hóa, tài sản cố định, sổ sách kế toán, chứng từ kế toán, báo cáo tài chính, quy trình kiểm toán nội bộ, giúp học viên và những người làm trong lĩnh vực kế toán có thể:
Hiểu rõ và sử dụng thành thạo các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Kiểm kê.
Tra cứu nhanh chóng và chính xác các thuật ngữ thường gặp trong quá trình làm việc.
Ứng dụng từ vựng vào thực tế công việc, đặc biệt là trong các doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài.
Điểm nổi bật của sách
Hệ thống từ vựng chuyên sâu: Được biên soạn từ thực tế, giúp người học dễ dàng tiếp cận với ngôn ngữ chuyên ngành.
Cách trình bày khoa học: Từ vựng được phân loại rõ ràng theo chủ đề, dễ dàng tra cứu và ghi nhớ.
Ứng dụng thực tiễn cao: Phù hợp cho các kế toán viên, nhân sự kiểm kê, sinh viên ngành kế toán có nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu.
Được biên soạn bởi chuyên gia hàng đầu: Tác giả Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 123, HSK 456, HSK 789, HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp, với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và hệ thống giáo trình độc quyền.
Ai nên sở hữu cuốn sách này?
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính, kiểm toán muốn mở rộng kiến thức tiếng Trung chuyên ngành.
Nhân sự làm việc trong bộ phận kế toán tại các công ty, doanh nghiệp có giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Người học tiếng Trung muốn nâng cao vốn từ vựng chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán kiểm kê.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là tài liệu không thể thiếu đối với những ai đang theo đuổi sự nghiệp kế toán trong môi trường quốc tế. Với nội dung chi tiết, thực tiễn và dễ tiếp cận, đây chắc chắn sẽ là công cụ hỗ trợ đắc lực giúp người học phát triển kỹ năng ngôn ngữ chuyên môn một cách hiệu quả nhất.
Hãy sở hữu ngay cuốn sách để trang bị cho mình kiến thức kế toán kiểm kê bằng tiếng Trung một cách bài bản và chuyên sâu!
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành bằng tiếng Trung là yếu tố quan trọng giúp nâng cao hiệu quả làm việc cũng như mở rộng cơ hội nghề nghiệp. Nhằm hỗ trợ học viên và những người làm việc trong lĩnh vực này có một tài liệu học tập chuyên sâu, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã sáng tác và biên soạn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê. Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu trong bộ tài liệu chuyên ngành do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng.
Nội dung chính của ebook
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê cung cấp hệ thống từ vựng phong phú và chính xác về chuyên ngành kế toán, kiểm kê, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ứng dụng vào thực tế. Các nội dung chính bao gồm:
Từ vựng kế toán tài chính: Bao gồm các thuật ngữ về báo cáo tài chính, kế toán doanh thu, kế toán chi phí, tài sản cố định, thuế, lợi nhuận, công nợ, v.v.
Từ vựng kiểm kê và quản lý hàng hóa: Cung cấp các thuật ngữ về kiểm kê hàng tồn kho, quy trình kiểm toán, phương pháp đánh giá tài sản, hệ thống lưu trữ dữ liệu, v.v.
Mẫu câu giao tiếp trong kế toán và kiểm kê: Những câu giao tiếp thường dùng trong môi trường làm việc kế toán bằng tiếng Trung giúp học viên tự tin áp dụng vào thực tế.
Bài tập thực hành và tình huống thực tế: Giúp học viên rèn luyện và củng cố kiến thức thông qua các bài tập ứng dụng thực tế.
Điểm đặc biệt của ebook
Được biên soạn bởi chuyên gia đào tạo tiếng Trung – Tác giả Nguyễn Minh Vũ: Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành và luyện thi HSK các cấp độ từ HSK 123, HSK 456, HSK 789 đến HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công nghiên cứu, biên soạn tài liệu này một cách hệ thống và dễ hiểu.
Nội dung độc quyền – MÃ NGUỒN ĐÓNG: Ebook được xây dựng theo phương pháp đặc biệt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo nội dung chất lượng, phù hợp với thực tế công việc kế toán – kiểm kê.
Ứng dụng thực tiễn cao: Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng, sách còn hướng đến tính ứng dụng thực tiễn, giúp người học có thể vận dụng ngay vào công việc.
Phương pháp học hiệu quả: Ebook không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng mà còn tích hợp các phương pháp ghi nhớ, phân tích từ ngữ theo ngữ cảnh và bài tập thực hành đi kèm.
Đối tượng phù hợp với ebook
Học viên đang theo học các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán, kiểm kê.
Nhân sự làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm kê cần nâng cao trình độ tiếng Trung.
Người chuẩn bị tham gia kỳ thi HSK các cấp hoặc HSKK liên quan đến lĩnh vực tài chính, kế toán.
Doanh nghiệp có nhu cầu đào tạo nhân viên về tiếng Trung chuyên ngành kế toán, kiểm kê.
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần mà còn là một công cụ hữu ích giúp người học chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán – kiểm kê. Đây là một tác phẩm thiết thực dành cho những ai mong muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực tài chính – kế toán với ngôn ngữ tiếng Trung.
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education hân hạnh giới thiệu ebook này đến đông đảo học viên và những người quan tâm. Với phương pháp giảng dạy độc quyền và hệ thống tài liệu được thiết kế bài bản, chắc chắn đây sẽ là một tài liệu không thể thiếu trong quá trình học tập và làm việc của bạn.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một cuốn sách ebook được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung hàng đầu. Cuốn sách này là một phần trong bộ giáo trình Hán ngữ BOYA, được thiết kế để giúp người học tiếng Trung cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung có nhiều năm kinh nghiệm. Ông đã giúp hàng nghìn học viên đạt được chứng chỉ HSK và cải thiện kỹ năng tiếng Trung của mình. Với kinh nghiệm và chuyên môn của mình, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã sáng tác ra bộ giáo trình Hán ngữ BOYA, bao gồm cả cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê.
Nội dung cuốn sách
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê. Cuốn sách này bao gồm các chủ đề như:
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về kế toán và kiểm kê
Các thuật ngữ chuyên ngành kế toán và kiểm kê
Các mẫu câu và đoạn văn tiếng Trung liên quan đến kế toán và kiểm kê
Lợi ích của cuốn sách
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê mang lại nhiều lợi ích cho người học tiếng Trung, bao gồm:
Cải thiện kỹ năng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê
Tăng cường khả năng hiểu và sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc
Đạt được chứng chỉ HSK và cải thiện cơ hội việc làm
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một cuốn sách ebook hữu ích cho người học tiếng Trung. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê, giúp người học cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Trong lĩnh vực học tiếng Trung, việc tìm kiếm một giáo trình toàn diện và hiệu quả là điều quan trọng. Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những bộ giáo trình tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Và trong đó, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, được nhiều học viên và giáo viên tiếng Trung đánh giá cao.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, ông đã sáng lập ra thương hiệu CHINEMASTER – một thương hiệu độc quyền tại Việt Nam. CHINEMASTER đã trở thành một địa chỉ tin cậy cho những người muốn học tiếng Trung một cách hiệu quả.
Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – Bộ giáo trình tiếng Trung hàng đầu
Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là một bộ giáo trình tiếng Trung toàn diện, bao gồm nhiều cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp. Bộ giáo trình này được thiết kế để giúp người học tiếng Trung cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK. Với phương pháp đào tạo hiện đại và hiệu quả, Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập đã trở thành một trong những bộ giáo trình tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê, giúp người học cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK.
Lợi ích của cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê mang lại nhiều lợi ích cho người học tiếng Trung, bao gồm:
Cải thiện kỹ năng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê
Tăng cường khả năng hiểu và sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc
Đạt được chứng chỉ HSK và cải thiện cơ hội việc làm
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê, giúp người học cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK. Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình tiếng Trung hiệu quả, thì cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một lựa chọn tốt.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Cuốn sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung hàng đầu tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Trong lĩnh vực học tiếng Trung, việc tìm kiếm một giáo trình toàn diện và hiệu quả là điều quan trọng. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung được sử dụng trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Đây là một trong những hệ thống trung tâm tiếng Trung uy tín nhất tại Hà Nội, với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, ông đã sáng tác ra nhiều cuốn sách và giáo trình tiếng Trung hiệu quả. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những tác phẩm tiêu biểu của ông.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Địa chỉ học tiếng Trung uy tín
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster là một trong những địa chỉ học tiếng Trung uy tín nhất tại Hà Nội. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, ChineMaster đã trở thành một thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung. Hệ thống trung tâm này cung cấp nhiều khóa học tiếng Trung khác nhau, từ sơ cấp đến cao cấp, để đáp ứng nhu cầu của học viên.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Cuốn sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung hàng đầu
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những cuốn sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung hàng đầu tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê, giúp học viên cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster – Nơi chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Trung
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster là một trong những diễn đàn tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Diễn đàn này cung cấp một không gian để học viên và giáo viên tiếng Trung chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Trung. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê cũng được lưu trữ trên diễn đàn này, để học viên có thể dễ dàng truy cập và học tập.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung hàng đầu tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê, giúp học viên cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK. Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình tiếng Trung hiệu quả, thì Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một lựa chọn tốt.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Một thành công vượt trội trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education
Ngay từ ngày đầu tiên được ra mắt trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhận được sự ủng hộ và sự hưởng ứng tích cực nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Đây là một minh chứng rõ ràng cho chất lượng và giá trị của Tác phẩm này.
Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – Một bộ giáo trình tiếng Trung toàn diện
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một phần nhỏ trong Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình này là một tập hợp toàn diện của các kiến thức và kỹ năng tiếng Trung, bao gồm từ vựng, ngữ pháp, nghe, nói, đọc, viết. Với bộ giáo trình này, học viên có thể phát triển toàn diện kỹ năng tiếng Trung của mình.
Lợi ích của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một cuốn sách ebook tiếng Trung mang lại lợi ích vô cùng to lớn cho các học viên trong việc phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành riêng biệt. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê, giúp học viên cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK.
Sự ủng hộ của cộng đồng học viên
Sự ủng hộ và sự hưởng ứng tích cực nhiệt liệt từ cộng đồng học viên là một minh chứng rõ ràng cho chất lượng và giá trị của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê. Học viên đã đánh giá cao cuốn sách này vì nó cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê một cách toàn diện và hiệu quả.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một thành công vượt trội trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê, giúp học viên cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK. Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình tiếng Trung hiệu quả, thì Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một lựa chọn tốt.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Điều này đã chứng minh tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ này trong việc hỗ trợ học viên phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê.
Tính thực dụng trong việc hỗ trợ học viên phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê một cách toàn diện và hiệu quả. Cuốn sách này giúp học viên cải thiện kỹ năng và đạt được chứng chỉ HSK, đồng thời hỗ trợ học viên trong việc phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành.
Tính thực dụng trong việc hỗ trợ giáo viên giảng dạy
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê cũng là một công cụ hỗ trợ giáo viên giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chuyên ngành, giúp giáo viên dễ dàng giảng dạy và hỗ trợ học viên.
Tính thực dụng trong việc hỗ trợ học viên trong môi trường làm việc
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ hỗ trợ học viên trong việc phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, mà còn hỗ trợ học viên trong môi trường làm việc. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chuyên ngành, giúp học viên dễ dàng giao tiếp và làm việc trong môi trường tiếng Trung.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã chứng minh tính thực dụng của mình trong việc hỗ trợ học viên phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê. Cuốn sách này đã được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội, và đã trở thành một công cụ hỗ trợ quan trọng cho học viên và giáo viên tiếng Trung.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đã đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày. Đây là một bước tiến quan trọng trong việc nâng cao chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung tại hệ thống trung tâm này.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Một công cụ hỗ trợ quan trọng
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một cuốn sách ebook tiếng Trung cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê một cách toàn diện và hiệu quả. Cuốn sách này đã được thiết kế để hỗ trợ học viên phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành và đạt được chứng chỉ HSK.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu là một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín tại Hà Nội. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, hệ thống trung tâm này đã trở thành một điểm đến tin cậy cho những người muốn học tiếng Trung.
Sự kết hợp giữa Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê và Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu
Sự kết hợp giữa Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê và Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu đã tạo ra một môi trường học tập tiếng Trung hiệu quả và toàn diện. Học viên có thể tận dụng cuốn sách này để phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành và đạt được chứng chỉ HSK.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu đã đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày. Đây là một bước tiến quan trọng trong việc nâng cao chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung tại hệ thống trung tâm này.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Một công cụ hỗ trợ quan trọng trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Đây là một minh chứng rõ ràng cho chất lượng và giá trị của Tác phẩm này.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Một công cụ hỗ trợ quan trọng
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một cuốn sách ebook tiếng Trung cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê một cách toàn diện và hiệu quả. Cuốn sách này đã được thiết kế để hỗ trợ học viên phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành và đạt được chứng chỉ HSK.
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK – Một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK là một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín tại Hà Nội. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, hệ thống này đã trở thành một điểm đến tin cậy cho những người muốn học tiếng Trung.
Sự kết hợp giữa Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê và Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Sự kết hợp giữa Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê và Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đã tạo ra một môi trường học tập tiếng Trung hiệu quả và toàn diện. Học viên có thể tận dụng cuốn sách này để phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành và đạt được chứng chỉ HSK.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Đây là một minh chứng rõ ràng cho chất lượng và giá trị của Tác phẩm này.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Một tài nguyên quý giá trong Thư viện CHINEMASTER
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được lưu trữ trong Thư viện CHINEMASTER tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn). Đây là một trong những tài nguyên quý giá nhất trong Thư viện CHINEMASTER, hỗ trợ học viên và giáo viên trong việc học tập và giảng dạy tiếng Trung.
Thư viện CHINEMASTER – Một không gian học tập và nghiên cứu tiếng Trung hiện đại
Thư viện CHINEMASTER là một không gian học tập và nghiên cứu tiếng Trung hiện đại, được thiết kế để hỗ trợ học viên và giáo viên trong việc học tập và giảng dạy tiếng Trung. Thư viện này cung cấp một loạt các tài nguyên học tập, bao gồm sách, tạp chí, và các tài liệu điện tử.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Một tài nguyên học tập quý giá
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài nguyên học tập quý giá trong Thư viện CHINEMASTER. Cuốn sách này cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê một cách toàn diện và hiệu quả, hỗ trợ học viên và giáo viên trong việc học tập và giảng dạy tiếng Trung.
Địa chỉ Thư viện CHINEMASTER – Một địa điểm dễ dàng tiếp cận
Thư viện CHINEMASTER nằm tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn). Đây là một địa điểm dễ dàng tiếp cận, giúp học viên và giáo viên có thể dễ dàng truy cập và sử dụng các tài nguyên học tập trong Thư viện.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã được lưu trữ trong Thư viện CHINEMASTER tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là một tài nguyên quý giá trong Thư viện CHINEMASTER, hỗ trợ học viên và giáo viên trong việc học tập và giảng dạy tiếng Trung.
Giới thiệu tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những tác phẩm nổi bật của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với kinh nghiệm dày dặn và sự tận tâm trong việc giảng dạy, Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang đến cho người học một tài liệu chuyên sâu, thực dụng, đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê – một ngành nghề ngày càng quan trọng trong bối cảnh giao thương Việt – Trung phát triển mạnh mẽ.
Tác phẩm này được biên soạn dưới dạng ebook tiện lợi, là kết tinh của kiến thức chuyên môn và phương pháp giảng dạy bài bản mà Thầy Vũ đã phát triển qua nhiều năm. Nội dung sách tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán và kiểm kê, được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, kèm theo các ví dụ thực tế giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn biết cách áp dụng trong công việc thực tiễn. Đây không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, từ đó mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ vốn nổi tiếng với vai trò là chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK (từ HSK 123, HSK 456 đến HSK 789) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Ông là người sáng tạo ra bộ giáo trình Hán ngữ BOYA – một bộ sách kinh điển được đông đảo học viên và giáo viên tiếng Trung tại Việt Nam tin dùng. Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê tiếp tục kế thừa tinh hoa từ bộ giáo trình này, kết hợp với sự sáng tạo và hiểu biết sâu sắc của Thầy Vũ về nhu cầu học tập thực tế, mang đến một tài liệu vừa mang tính học thuật, vừa gần gũi với đời sống.
Cuốn ebook không chỉ dành cho những người làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm kê mà còn phù hợp với các học viên đang ôn luyện HSK, HSKK, đặc biệt là những ai muốn phát triển khả năng giao tiếp chuyên ngành. Với sự dẫn dắt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người học sẽ tìm thấy sự tự tin và nền tảng vững chắc để chinh phục tiếng Trung, từ cấp độ cơ bản đến nâng cao.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một cuốn sách, mà còn là cầu nối giữa lý thuyết và thực hành, giữa ngôn ngữ và nghề nghiệp. Đây chắc chắn là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai mong muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên môn đầy tiềm năng này.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong kho tàng giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một tác phẩm nổi bật, góp phần khẳng định vị thế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu đào tạo tiếng Trung độc quyền và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Cuốn sách ebook này không chỉ là một tài liệu chuyên ngành giá trị mà còn là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ sưu tập các tác phẩm Hán ngữ xuất sắc do chính Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn, nhằm mang đến cho người học một hệ thống kiến thức toàn diện và thực tiễn.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được thiết kế dành riêng cho những ai mong muốn làm chủ ngôn ngữ Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê – hai ngành nghề đang ngày càng phát triển nhờ mối quan hệ kinh tế chặt chẽ giữa Việt Nam và Trung Quốc. Với nội dung được xây dựng công phu, cuốn sách tập trung vào việc hệ thống hóa từ vựng chuyên ngành, giải thích rõ ràng kèm theo các ví dụ minh họa thực tế. Điều này không chỉ giúp người học ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả mà còn hỗ trợ họ áp dụng linh hoạt trong công việc hàng ngày. Đây chính là điểm đặc biệt khiến tác phẩm trở thành một công cụ không thể thiếu cho cả người mới bắt đầu lẫn những chuyên gia đã có kinh nghiệm.
Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê kế thừa tinh thần đổi mới và chất lượng vượt trội từ các tác phẩm trước đó của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với vai trò là nhà sáng lập CHINEMASTER, Thầy Vũ đã dành nhiều tâm huyết để xây dựng một hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện, từ giáo trình, khóa học đến các tài liệu chuyên sâu như cuốn ebook này. Thương hiệu CHINEMASTER không chỉ đại diện cho sự chuyên nghiệp mà còn là biểu tượng của sự sáng tạo và cam kết mang lại giá trị thực cho cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Tác phẩm này không chỉ dừng lại ở việc cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn thể hiện tầm nhìn của Thầy Nguyễn Minh Vũ trong việc kết nối ngôn ngữ với nhu cầu thực tiễn của xã hội. Đối với những học viên đang theo đuổi các chứng chỉ HSK, HSKK hoặc đơn giản là muốn nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê chính là chìa khóa để mở ra cánh cửa thành công. Sự kết hợp giữa tính học thuật và tính ứng dụng cao đã giúp cuốn sách khẳng định vị trí là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu nhất của Thầy Vũ.
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một cuốn ebook thông thường mà còn là minh chứng cho tài năng và tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người tiên phong trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam. Với sự dẫn dắt từ CHINEMASTER và Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, tác phẩm này chắc chắn sẽ tiếp tục đồng hành cùng hàng ngàn học viên trên hành trình chinh phục ngôn ngữ và phát triển sự nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác phẩm nổi bật của Tác giả Nguyễn Minh Vũ tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách và giáo trình tiếng Trung tiêu biểu, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một địa chỉ đào tạo uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Tác phẩm này không chỉ là tài liệu học tập quan trọng mà còn là minh chứng cho sự đóng góp to lớn của Thầy Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một nền tảng giáo dục tiếng Trung chất lượng, thực tiễn và toàn diện tại Việt Nam.
Cuốn giáo trình được thiết kế chuyên sâu, tập trung vào hệ thống từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê – một ngành nghề ngày càng có nhu cầu cao trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung phát triển mạnh mẽ. Nội dung sách được biên soạn khoa học, dễ hiểu, kết hợp giữa lý thuyết và ví dụ thực tế, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng mà còn biết cách áp dụng hiệu quả trong công việc. Đây là tài liệu lý tưởng cho những ai đang theo học tại các trung tâm thuộc hệ thống ChineMaster, từ người mới bắt đầu đến những học viên ôn luyện chứng chỉ HSK, HSKK hoặc phát triển kỹ năng chuyên ngành.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, với thương hiệu nổi bật như Chinese Master, ChineseHSK và Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, đã khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội. Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được tích hợp vào chương trình giảng dạy tại đây, góp phần nâng cao chất lượng học tập và mang lại giá trị thực tiễn cho học viên. Tác phẩm này không chỉ là công cụ hỗ trợ giảng dạy mà còn thể hiện tầm nhìn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung toàn diện, mang tên CHINEMASTER EDU – hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc tiên tiến và đầy đủ nhất tại Việt Nam.
Ngoài việc được sử dụng trong các khóa học trực tiếp, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê còn được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung nổi tiếng do Thầy Vũ sáng lập, bao gồm: Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster, Forum tiếng Trung Chinese Master Education, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Những nền tảng này không chỉ là nơi lưu giữ kiến thức mà còn là không gian để cộng đồng học tiếng Trung giao lưu, học hỏi và tiếp cận các tài liệu chất lượng, trong đó có tác phẩm tiêu biểu này.
Với sự kết hợp giữa nội dung chuyên sâu và tính ứng dụng cao, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê đã trở thành một phần không thể thiếu trong hành trình chinh phục tiếng Trung của hàng ngàn học viên tại ChineMaster. Tác phẩm này không chỉ khẳng định tài năng và tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ mà còn góp phần nâng tầm thương hiệu CHINEMASTER EDU, đưa hệ thống này trở thành lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả. Đây thực sự là một cuốn giáo trình đáng tự hào, xứng đáng với vị thế của một trong những tài liệu tiếng Trung xuất sắc nhất hiện nay.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nhận được sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên ChineMaster
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ và hưởng ứng tích cực nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Cuốn sách này không chỉ khẳng định tài năng biên soạn của Thầy Nguyễn Minh Vũ mà còn đánh dấu một bước tiến quan trọng trong việc cung cấp tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của người học.
Là một phần nhỏ nhưng vô cùng giá trị trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ sưu tập các tác phẩm Hán ngữ xuất sắc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được phát hành dưới dạng ebook tiện lợi, mang đến sự tiếp cận dễ dàng cho học viên. Tác phẩm tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán và kiểm kê – lĩnh vực đang ngày càng trở nên quan trọng trong bối cảnh giao thương Việt – Trung phát triển. Với cách trình bày khoa học, dễ hiểu và các ví dụ thực tế, cuốn sách không chỉ giúp học viên ghi nhớ từ vựng mà còn hỗ trợ họ phát triển khả năng ứng dụng ngôn ngữ trong công việc chuyên môn.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên tại ChineMaster Education MASTEREDU ngay từ ngày đầu ra mắt chính là minh chứng rõ ràng cho giá trị mà tác phẩm mang lại. Học viên đánh giá cao tính thực tiễn và sự hữu ích của cuốn ebook này trong việc xây dựng mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành riêng biệt. Đối với những người làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm kê hoặc đang ôn luyện các chứng chỉ HSK, HSKK, đây là một tài liệu không thể thiếu, giúp họ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, với uy tín lâu năm tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã tạo điều kiện thuận lợi để tác phẩm này đến tay người học một cách nhanh chóng và hiệu quả. Sự hưởng ứng tích cực từ học viên không chỉ là động lực để Tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục sáng tạo mà còn khẳng định vị thế của ChineMaster là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một cuốn sách, mà còn là cầu nối giữa lý thuyết và thực hành, giữa ngôn ngữ và ứng dụng thực tế. Dù chỉ là một phần nhỏ trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, tác phẩm này đã chứng tỏ tầm quan trọng của mình, mang lại lợi ích to lớn cho học viên trong việc phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành. Với sự khởi đầu ấn tượng và sự yêu mến từ cộng đồng, đây chắc chắn sẽ là một tài liệu tiếp tục đồng hành cùng người học trên hành trình chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc đầy thử thách nhưng cũng không kém phần thú vị.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một tác phẩm Hán ngữ nổi bật được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam. Với tính thực dụng cao, tác phẩm này đã được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, trung tâm uy tín top 1 tại Hà Nội, trở thành tài liệu không thể thiếu cho học viên mong muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên ngành kế toán và kiểm kê.
Tính thực dụng của Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê nằm ở sự tập trung vào nhu cầu thực tế của người học. Cuốn sách được thiết kế để cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú, liên quan trực tiếp đến các hoạt động kế toán và kiểm kê – hai lĩnh vực đang có nhu cầu nhân lực cao trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng mở rộng. Thay vì chỉ cung cấp danh sách từ vựng khô khan, tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ còn đi kèm với các ví dụ minh họa cụ thể, ngữ cảnh sử dụng thực tế, giúp học viên không chỉ ghi nhớ mà còn biết cách áp dụng từ vựng vào công việc hàng ngày như lập báo cáo tài chính, kiểm kê hàng hóa hay giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Một điểm nhấn khác thể hiện tính thực dụng của tác phẩm là cấu trúc biên soạn khoa học và dễ tiếp cận. Từ vựng được sắp xếp theo chủ đề, mức độ khó tăng dần, phù hợp với cả người mới bắt đầu lẫn những học viên đã có nền tảng tiếng Trung. Điều này giúp tài liệu trở thành công cụ học tập linh hoạt, đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên tại CHINEMASTER EDUCATION – từ những người ôn luyện chứng chỉ HSK, HSKK đến các chuyên gia muốn nâng cao kỹ năng chuyên môn. Đặc biệt, với định dạng ebook tiện lợi, người học có thể dễ dàng tra cứu và sử dụng mọi lúc, mọi nơi, tăng cường hiệu quả học tập.
Việc tác phẩm được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – trung tâm uy tín top 1 tại Hà Nội – là minh chứng rõ ràng cho giá trị thực tiễn của nó. Tại đây, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ hỗ trợ học viên trong các khóa học chuyên ngành mà còn được tích hợp vào chương trình đào tạo toàn diện, giúp họ phát triển mạng lưới từ vựng chuyên sâu và tự tin sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế. Sự phổ biến của tài liệu này tại CHINEMASTER EDUCATION cũng cho thấy sự công nhận từ cộng đồng học viên và giáo viên về chất lượng cũng như tính ứng dụng cao mà Thầy Nguyễn Minh Vũ đã mang lại.
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm Hán ngữ mang tính thực dụng vượt trội, không chỉ đáp ứng nhu cầu học tập mà còn mở ra cơ hội nghề nghiệp cho người học. Sự thành công của nó trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân là lời khẳng định mạnh mẽ cho giá trị thực tiễn mà tác phẩm mang lại, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Đây thực sự là một tài liệu đáng giá, xứng đáng trở thành người bạn đồng hành của bất kỳ ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu đồng loạt ứng dụng Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong đào tạo tiếng Trung
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã đồng loạt đưa tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ vào sử dụng, phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày. Sự kiện này không chỉ khẳng định giá trị thực tiễn của tác phẩm mà còn thể hiện cam kết của ChineMaster trong việc mang đến chương trình học chất lượng, đáp ứng nhu cầu thực tế của học viên.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một tài liệu chuyên sâu, tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành liên quan đến kế toán và kiểm kê – hai lĩnh vực ngày càng quan trọng trong bối cảnh giao thương Việt – Trung phát triển mạnh mẽ. Với nội dung được biên soạn bài bản, kết hợp giữa lý thuyết và ví dụ thực tế, tác phẩm này đã trở thành công cụ hỗ trợ đắc lực cho đội ngũ giảng viên tại ChineMaster Edu. Hằng ngày, tài liệu được sử dụng trong các lớp học để giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng mà còn biết cách áp dụng vào các tình huống công việc cụ thể như lập sổ sách kế toán, kiểm kê tài sản hay giao tiếp chuyên nghiệp với đối tác Trung Quốc.
Việc hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education đồng loạt triển khai tác phẩm này trong giảng dạy cho thấy sự đánh giá cao về tính ứng dụng và hiệu quả của nó. Tại các trung tâm thuộc hệ thống ở Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tài liệu được tích hợp vào chương trình đào tạo từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ đa dạng đối tượng học viên – từ những người mới bắt đầu học tiếng Trung, ôn luyện chứng chỉ HSK, HSKK, đến các cá nhân muốn phát triển kỹ năng chuyên ngành. Định dạng ebook tiện lợi của tác phẩm càng tăng cường khả năng tiếp cận, cho phép học viên và giáo viên dễ dàng sử dụng trong lớp học cũng như tự học tại nhà.
Sự ứng dụng rộng rãi của Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu không chỉ nâng cao chất lượng giảng dạy mà còn mang lại lợi ích thiết thực cho học viên. Nhờ tài liệu này, người học có cơ hội xây dựng một mạng lưới từ vựng chuyên ngành vững chắc, từ đó tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung ở môi trường làm việc thực tế. Điều này cũng góp phần củng cố vị thế của ChineMaster Edu như một trong những hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội, luôn tiên phong trong việc áp dụng các tài liệu chất lượng cao vào giáo dục.
Việc Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một bước đi chiến lược, thể hiện sự nhạy bén trong việc đáp ứng nhu cầu học tập thực tiễn. Tác phẩm Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách, mà còn là cầu nối giúp học viên chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, đồng thời khẳng định tầm ảnh hưởng của ChineMaster trong lĩnh vực đào tạo ngôn ngữ tại Việt Nam.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác phẩm Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê, một tác phẩm Hán ngữ dưới dạng sách ebook được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đã trở thành tài liệu quan trọng và được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – đơn vị uy tín top 1 trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại thủ đô. Sự phổ biến của tác phẩm này không chỉ minh chứng cho chất lượng nội dung mà còn khẳng định giá trị thực tiễn mà nó mang lại cho cộng đồng học viên.
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được thiết kế với mục tiêu cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên ngành chuyên sâu, tập trung vào hai lĩnh vực kế toán và kiểm kê – những ngành nghề đang có nhu cầu cao trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng phát triển. Tác phẩm không chỉ liệt kê từ vựng mà còn cung cấp ngữ cảnh sử dụng cụ thể, ví dụ thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng kiến thức vào các tình huống công việc như lập báo cáo tài chính, quản lý kho hàng hoặc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Chính sự kết hợp giữa tính học thuật và tính ứng dụng này đã khiến tài liệu trở thành một phần không thể thiếu trong chương trình đào tạo của CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK.
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, với danh tiếng là đơn vị uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã triển khai sử dụng rộng rãi tác phẩm này trong các khóa học tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên sâu. Tài liệu được tích hợp vào giảng dạy cho nhiều đối tượng học viên, bao gồm những người mới bắt đầu, học viên ôn luyện chứng chỉ HSK, HSKK, và cả những cá nhân muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành. Định dạng ebook tiện lợi giúp giáo viên và học viên dễ dàng tiếp cận, sử dụng linh hoạt trong lớp học cũng như tự học, từ đó tối ưu hóa hiệu quả đào tạo.
Sự phổ biến của Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong hệ thống CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK còn thể hiện tầm nhìn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc đáp ứng nhu cầu thực tế của người học. Tác phẩm không chỉ hỗ trợ học viên xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành phong phú mà còn giúp họ tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung ở môi trường làm việc thực tế. Điều này góp phần nâng cao chất lượng đào tạo của CHINEMASTER EDU, củng cố vị thế của hệ thống như một trung tâm hàng đầu, luôn tiên phong trong việc ứng dụng các tài liệu chất lượng vào giáo dục.
Sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm Hán ngữ xuất sắc, mang lại lợi ích thiết thực cho học viên và được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân. Với vai trò là cầu nối giữa lý thuyết và thực hành, cuốn ebook này không chỉ khẳng định tài năng của Thầy Nguyễn Minh Vũ mà còn góp phần nâng tầm chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, xứng đáng với danh tiếng top 1 của hệ thống CHINEMASTER EDU tại Hà Nội.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê – Tác phẩm Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER Quận Thanh Xuân
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê, một tác phẩm Hán ngữ dưới dạng sách ebook của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đã được lưu trữ trang trọng trong Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – khu vực trung tâm gần Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ và Tây Sơn. Sự hiện diện của tác phẩm này trong thư viện không chỉ khẳng định giá trị học thuật mà còn thể hiện tầm quan trọng của nó trong hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung mà CHINEMASTER xây dựng.
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một tài liệu chuyên sâu, được Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn với mục tiêu cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê – hai ngành nghề thiết yếu trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng mở rộng. Tác phẩm nổi bật với nội dung thực tiễn, bao gồm từ vựng được sắp xếp khoa học, giải thích rõ ràng và kèm theo ví dụ minh họa, giúp người học dễ dàng áp dụng vào các tình huống thực tế như lập báo cáo tài chính, quản lý kho hàng hay giao tiếp chuyên môn. Định dạng ebook tiện lợi càng tăng thêm giá trị, cho phép học viên và giáo viên truy cập nhanh chóng và linh hoạt.
Thư viện CHINEMASTER, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, là một không gian học thuật quan trọng của Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Việc lưu trữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê tại đây không chỉ giúp bảo tồn tác phẩm mà còn tạo điều kiện để học viên, giáo viên và những người yêu thích tiếng Trung tiếp cận tài liệu một cách dễ dàng. Vị trí trung tâm của thư viện, gần các tuyến đường lớn như Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Tây Sơn và khu vực Ngã Tư Sở – Royal City, càng thuận tiện cho cộng đồng học viên đến tra cứu và sử dụng tài liệu này trong quá trình học tập.
Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách mà còn là nguồn tài nguyên quý giá, hỗ trợ học viên từ trình độ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt là những ai đang ôn luyện chứng chỉ HSK, HSKK hoặc phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành. Sự hiện diện của nó trong Thư viện CHINEMASTER thể hiện cam kết của hệ thống trong việc cung cấp các tài liệu chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của người học. Đây cũng là minh chứng cho tầm ảnh hưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đã dành nhiều tâm huyết để xây dựng một kho tàng kiến thức Hán ngữ phong phú cho cộng đồng.
Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER ở địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là một tác phẩm Hán ngữ mang giá trị thực dụng cao, góp phần nâng cao chất lượng học tập tiếng Trung. Với vị trí thuận lợi và vai trò quan trọng trong hệ thống CHINEMASTER, cuốn ebook này chắc chắn sẽ tiếp tục đồng hành cùng hàng ngàn học viên trên hành trình chinh phục ngôn ngữ và phát triển sự nghiệp.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu quý giá dành cho những ai đang theo học và làm việc trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Với kiến thức chuyên sâu và kinh nghiệm thực tiễn, tác giả đã mang đến một bộ từ vựng phong phú, giúp người học nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành một cách dễ dàng và hiệu quả.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia đào tạo tiếng Trung nổi tiếng, đặc biệt trong việc giảng dạy các chứng chỉ HSK từ sơ cấp đến cao cấp, bao gồm HSK 123, HSK 456, HSK 789 và HSKK ở các cấp độ khác nhau. Tác giả đã áp dụng phương pháp giảng dạy khoa học và hệ thống, dựa trên bộ giáo trình Hán ngữ BOYA, giúp học viên phát triển toàn diện kỹ năng ngôn ngữ.
Nội dung cuốn sách
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ cung cấp danh sách từ vựng mà còn đi kèm với ví dụ minh họa sinh động, giúp người học dễ dàng liên hệ và áp dụng vào thực tế. Nội dung được thiết kế theo từng chủ đề cụ thể, từ các khái niệm cơ bản đến những thuật ngữ phức tạp, phù hợp với cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung.
Lợi ích của cuốn sách
Nâng cao kỹ năng ngôn ngữ: Cung cấp từ vựng chuyên ngành cần thiết cho công việc và học tập.
Giáo trình dễ tiếp cận: Phương pháp giảng dạy thân thiện, giúp người đọc dễ dàng nắm bắt và ghi nhớ.
Ứng dụng thực tế: Các ví dụ và bài tập thực hành giúp người học áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê sẽ là một người bạn đồng hành hữu ích cho những ai mong muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Hãy cùng khám phá và chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc qua tác phẩm này!
Giới thiệu cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với tư cách là nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER, một thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, tác giả đã mang đến cho người học tiếng Trung một tài liệu học tập chất lượng, phong phú và dễ tiếp cận.
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ là một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm và sự đam mê với ngôn ngữ cũng như văn hóa Trung Quốc, ông đã thiết kế ra bộ giáo trình Hán ngữ toàn tập, trong đó có cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê. Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn trong giảng dạy đã giúp hàng nghìn học viên đạt được chứng chỉ HSK và phát triển kỹ năng ngôn ngữ của mình.
Nội dung cuốn sách
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được xây dựng trên nền tảng kiến thức chuyên sâu về kế toán và kiểm kê. Tác phẩm không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng mà còn bao gồm:
Giải thích chi tiết: Mỗi từ vựng đều có định nghĩa rõ ràng, giúp người học dễ dàng hiểu và ghi nhớ.
Ví dụ minh họa: Các câu ví dụ phong phú giúp người học áp dụng từ vựng vào ngữ cảnh cụ thể.
Bài tập thực hành: Các bài tập đi kèm giúp củng cố kiến thức và nâng cao khả năng sử dụng từ vựng trong thực tế.
Lợi ích nổi bật
Chất lượng giáo dục cao: Tác phẩm thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, đảm bảo tính hệ thống và logic trong việc học.
Phù hợp với nhiều đối tượng: Cuốn sách dành cho cả những người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung, đặc biệt là những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán.
Hỗ trợ phát triển nghề nghiệp: Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành sẽ giúp người học tự tin hơn trong công việc và giao tiếp.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một nguồn tài liệu quý giá cho những ai mong muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Với sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ, người học sẽ có cơ hội khám phá và chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc một cách hiệu quả và thú vị.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách tiếng Trung tiêu biểu và được sử dụng phổ biến trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Đây là một trong những trung tâm uy tín hàng đầu tại quận Thanh Xuân, Hà Nội, nổi bật với chất lượng đào tạo và các chương trình học phong phú.
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một nhà giáo mà còn là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung. Với nhiều năm kinh nghiệm trong việc đào tạo các chứng chỉ HSK, ông đã thiết kế ra nhiều giáo trình học tập phù hợp với nhu cầu thực tế của học viên. Cuốn Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những sản phẩm tiêu biểu, góp phần nâng cao khả năng ngôn ngữ cho người học.
Nội dung và ứng dụng của cuốn sách
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê cung cấp một hệ thống từ vựng phong phú, chuyên sâu về lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Nội dung bao gồm:
Danh sách từ vựng: Các từ ngữ quan trọng, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên làm quen với ngôn ngữ chuyên ngành.
Ví dụ thực tế: Những câu ví dụ sinh động để người học có thể áp dụng từ vựng vào ngữ cảnh công việc hàng ngày.
Bài tập thực hành: Các bài tập giúp củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng sử dụng từ vựng trong thực tế.
Hệ thống đào tạo ChineMaster
ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK là hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam, bao gồm nhiều chương trình học từ căn bản đến nâng cao. Cuốn sách này được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung như ChineMaster Forum, Diễn đàn MASTEREDU, và Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK. Điều này không chỉ giúp học viên dễ dàng tiếp cận tài liệu mà còn tạo ra một cộng đồng học tập sôi động.
Lợi ích của cuốn sách
Chất lượng giáo dục hàng đầu: Tác phẩm được xây dựng dựa trên kinh nghiệm và kiến thức chuyên sâu của tác giả, đảm bảo tính chính xác và khoa học.
Phù hợp với nhu cầu thực tiễn: Nội dung cuốn sách đáp ứng nhu cầu học tập của những người làm việc trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê.
Hỗ trợ giao tiếp hiệu quả: Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp học viên tự tin hơn trong công việc và giao tiếp với đồng nghiệp.
Cuốn Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một tài liệu học tập hữu ích mà còn là sự kết nối giữa lý thuyết và thực hành trong việc học tiếng Trung. Với sự hỗ trợ từ hệ thống trung tâm ChineMaster, người học sẽ có cơ hội nâng cao kỹ năng ngôn ngữ một cách hiệu quả và bền vững.
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ và hưởng ứng nhiệt liệt từ cộng đồng học viên ngay từ ngày đầu tiên ra mắt trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là một minh chứng rõ ràng cho chất lượng và giá trị của cuốn sách trong quá trình học tập tiếng Trung.
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ là một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung, nổi tiếng với nhiều giáo trình chất lượng. Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của ông, khẳng định vị thế của tác giả trong cộng đồng học tiếng Trung.
Sự hưởng ứng nhiệt liệt từ học viên
Ngay sau khi ra mắt, cuốn sách đã thu hút được sự quan tâm đặc biệt từ các học viên. Họ nhận thấy rằng tác phẩm này không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng mà còn là một cầu nối giúp họ phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Những phản hồi tích cực từ học viên đã chứng minh rằng nội dung sách đáp ứng đúng nhu cầu thực tiễn của họ.
Lợi ích của cuốn sách
Phát triển từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng phong phú, giúp người học làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành một cách dễ dàng.
Nâng cao kỹ năng giao tiếp: Với các ví dụ và bài tập thực hành, học viên có thể áp dụng kiến thức vào tình huống thực tế, từ đó cải thiện khả năng giao tiếp trong công việc.
Tài liệu học tập chất lượng: Tác phẩm được xây dựng dựa trên kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng của tác giả, đảm bảo tính khoa học và thực tiễn.
Đóng góp cho cộng đồng học viên
Cuốn Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một phần không thể thiếu trong hành trình chinh phục tiếng Trung của các học viên tại trung tâm ChineMaster. Tác phẩm này đã góp phần quan trọng vào việc nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập, tạo ra một môi trường học tập tích cực và hiệu quả.
Với sự hỗ trợ từ hệ thống trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU, học viên không chỉ có cơ hội nắm vững kiến thức mà còn được kết nối với một cộng đồng học tập sôi nổi. Cuốn sách này chắc chắn sẽ tiếp tục là nguồn động lực cho những ai đang theo đuổi đam mê với ngôn ngữ Trung Quốc.
Tính thực dụng của tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách giáo khoa thông thường mà còn mang lại nhiều giá trị thực tiễn cho người học. Được đưa vào sử dụng đại trà trong hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại quận Thanh Xuân, cuốn sách đã chứng minh tính ứng dụng cao trong việc phát triển kỹ năng ngôn ngữ cho học viên.
- Đáp ứng nhu cầu thực tế
Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, tiếng Trung ngày càng trở nên quan trọng, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên môn như kế toán và kiểm kê. Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng phong phú, giúp người học nắm bắt nhanh chóng các thuật ngữ chuyên ngành cần thiết cho công việc. Điều này giúp học viên tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc trong môi trường tiếng Trung. - Cấu trúc hợp lý và dễ tiếp cận
Tác phẩm được thiết kế với cấu trúc rõ ràng, dễ tiếp cận, bao gồm các phần từ vựng, ví dụ minh họa và bài tập thực hành. Cách trình bày này không chỉ giúp học viên dễ dàng ghi nhớ mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng kiến thức vào thực tế. Việc học trở nên thú vị và hiệu quả hơn khi người học có thể liên hệ từ vựng với tình huống cụ thể. - Hỗ trợ trong quá trình học tập
Cuốn sách không chỉ là nguồn tài liệu học tập mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho giảng viên trong việc giảng dạy. Với nội dung phong phú và thực tế, giáo viên có thể sử dụng cuốn sách để thiết kế bài giảng sinh động, giúp học viên hiểu và áp dụng kiến thức một cách hiệu quả. Điều này góp phần nâng cao chất lượng giảng dạy tại CHINEMASTER EDUCATION, nơi được đánh giá là uy tín TOP 1 tại Hà Nội. - Góp phần vào sự nghiệp phát triển cá nhân
Bằng cách trang bị cho học viên những kiến thức cần thiết trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê, tác phẩm này không chỉ giúp họ nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp. Kiến thức từ cuốn sách sẽ là nền tảng vững chắc để học viên có thể phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán, tài chính, hoặc các ngành nghề liên quan đến tiếng Trung.
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập thực tiễn và cần thiết cho những ai đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Với tính ứng dụng cao và giá trị thực tiễn, cuốn sách đã và đang góp phần quan trọng vào việc nâng cao chất lượng giáo dục tại CHINEMASTER EDUCATION, giúp học viên tự tin và thành công trong môi trường làm việc hiện đại.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu: Sử dụng đồng loạt tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã đồng loạt áp dụng tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê vào công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày. Sự lựa chọn này không chỉ mang lại lợi ích cho học viên mà còn khẳng định cam kết của trung tâm trong việc cung cấp giáo dục chất lượng cao.
- Tăng cường chất lượng giảng dạy
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã được thiết kế đặc biệt để phục vụ cho nhu cầu học tập của những người theo đuổi lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Việc sử dụng cuốn sách này trong giảng dạy giúp giáo viên dễ dàng truyền đạt kiến thức chuyên môn, nâng cao chất lượng bài giảng và tạo ra môi trường học tập tích cực cho học viên. - Đáp ứng nhu cầu thực tiễn của học viên
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung ngày càng tăng cao, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành, việc trang bị cho học viên từ vựng tiếng Trung kế toán là cực kỳ cần thiết. Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng phong phú, giúp học viên nắm bắt nhanh chóng các thuật ngữ quan trọng, từ đó tự tin áp dụng trong công việc. Sự đồng bộ trong việc sử dụng cuốn sách này giúp tất cả học viên đều có cơ hội tiếp cận cùng một nguồn tài liệu chất lượng. - Hỗ trợ phương pháp học tập hiệu quả
Cuốn sách được thiết kế với cấu trúc rõ ràng, bao gồm từ vựng, ví dụ thực tế và bài tập thực hành. Điều này giúp học viên dễ dàng tiếp thu và ghi nhớ kiến thức. Trung tâm cũng khuyến khích giáo viên sử dụng các phương pháp giảng dạy sáng tạo, kết hợp với nội dung trong cuốn sách nhằm tạo ra những giờ học thú vị và hiệu quả. - Tạo dựng môi trường học tập tích cực
Việc áp dụng đồng loạt cuốn sách Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê vào chương trình giảng dạy tại ChineMaster Edu không chỉ giúp nâng cao chất lượng học tập mà còn tạo ra một cộng đồng học viên sôi động. Học viên có thể trao đổi, thảo luận về các chủ đề liên quan đến kế toán và kiểm kê, từ đó phát triển kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tự hào khi đồng loạt sử dụng tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong công tác đào tạo và giảng dạy hàng ngày. Qua đó, trung tâm không chỉ nâng cao chất lượng giáo dục mà còn đáp ứng nhu cầu thực tiễn của học viên trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay. Cuốn sách này chắc chắn sẽ trở thành một công cụ hữu ích, giúp học viên tự tin hơn trong việc chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê.
Tác phẩm Hán ngữ: Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một phần quan trọng trong hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU tại quận Thanh Xuân, Hà Nội. Được biết đến là một trong những trung tâm uy tín TOP 1, ChineMaster EDU không ngừng nỗ lực mang đến cho học viên những tài liệu học tập chất lượng và phù hợp với nhu cầu thực tiễn.
- Được thiết kế đặc biệt cho lĩnh vực chuyên ngành
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được biên soạn nhằm cung cấp cho học viên một hệ thống từ vựng phong phú và chuyên sâu về lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Nội dung cuốn sách không chỉ bao gồm các thuật ngữ cơ bản mà còn mở rộng ra nhiều khía cạnh khác nhau trong ngành, giúp học viên nắm vững kiến thức cần thiết để áp dụng trong công việc thực tế. - Ứng dụng rộng rãi trong giảng dạy
Tác phẩm này đã được áp dụng rộng rãi trong chương trình giảng dạy tại CHINEMASTER EDU. Giáo viên có thể dễ dàng tích hợp nội dung của cuốn sách vào các bài giảng, tạo ra một môi trường học tập sinh động và hiệu quả. Việc sử dụng tài liệu này giúp học viên không chỉ tiếp thu kiến thức mà còn thực hành kỹ năng ngôn ngữ trong bối cảnh thực tế. - Hỗ trợ phát triển kỹ năng ngôn ngữ
Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn đi kèm với các ví dụ minh họa và bài tập thực hành, giúp học viên củng cố kiến thức và nâng cao khả năng giao tiếp. Điều này đặc biệt quan trọng trong lĩnh vực kế toán, nơi mà việc hiểu và sử dụng chính xác các thuật ngữ là rất cần thiết. - Tạo nền tảng cho sự nghiệp
Việc sử dụng tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong hệ thống giáo dục tại CHINEMASTER EDU giúp học viên trang bị những kiến thức thiết yếu, từ đó tạo nền tảng vững chắc cho sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Cuốn sách này không chỉ giúp họ phát triển kỹ năng ngôn ngữ mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong môi trường làm việc đa quốc gia.
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Nguyễn Minh Vũ đã chứng minh được giá trị và tầm quan trọng trong hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Với nội dung chất lượng và ứng dụng thực tiễn cao, cuốn sách không chỉ hỗ trợ học viên trong việc học tiếng Trung mà còn góp phần nâng cao chất lượng giáo dục tại trung tâm. Học viên tại CHINEMASTER EDU chắc chắn sẽ tìm thấy nhiều lợi ích từ cuốn sách này trong hành trình chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc và phát triển sự nghiệp của mình.
Tác phẩm Hán ngữ: Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập hữu ích mà còn được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là nơi mà học viên có thể tiếp cận và khám phá nội dung phong phú của cuốn sách này.
- Giá trị của tác phẩm
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được biên soạn nhằm cung cấp cho học viên một hệ thống từ vựng chuyên sâu về lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Nội dung sách bao gồm các thuật ngữ quan trọng, giúp người học hiểu rõ hơn về ngôn ngữ chuyên ngành, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc. - Lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER
Thư viện CHINEMASTER là một trong những thư viện học tập hàng đầu tại Hà Nội, nơi lưu trữ nhiều tài liệu, sách vở và tài nguyên học tập chất lượng cao. Việc lưu trữ tác phẩm này tại đây cho thấy sự cam kết của trung tâm trong việc cung cấp nguồn tài liệu phong phú và hữu ích cho học viên. Học viên có thể dễ dàng tiếp cận cuốn sách để nghiên cứu và thực hành. - Địa chỉ thuận tiện
Thư viện nằm tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, gần các tuyến đường lớn như Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, và Nguyễn Trãi, thuận tiện cho việc di chuyển. Điều này giúp học viên dễ dàng đến thư viện để tìm hiểu và mượn sách, cũng như tham gia các hoạt động học tập tại trung tâm. - Hỗ trợ học tập và phát triển nghề nghiệp
Việc có thể tiếp cận cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê tại Thư viện CHINEMASTER giúp học viên không chỉ nâng cao kiến thức ngôn ngữ mà còn phát triển kỹ năng cần thiết trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê. Từ đó, họ có thể tự tin hơn trong công việc và mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.
Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu quan trọng trong quá trình học tập tiếng Trung tại CHINEMASTER. Với việc được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, học viên có cơ hội tiếp cận nguồn tài liệu chất lượng, từ đó nâng cao khả năng ngôn ngữ và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán. Hãy đến thư viện để khám phá và trải nghiệm những lợi ích mà cuốn sách này mang lại!
Cuốn sách điện tử Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một tài liệu học tập chuyên sâu, được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia có uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung. Cuốn sách này là một phần trong bộ giáo trình Hán ngữ do chính tác giả biên soạn, nhằm hỗ trợ người học tiếng Trung ở mọi trình độ, từ HSK 1-3, HSK 4-6, HSK 7-9 đến HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp.
Điểm nổi bật của cuốn sách:
Chuyên ngành hóa cao:
Tập trung vào từ vựng chuyên ngành kế toán và kiểm kê, đáp ứng nhu cầu thực tế của người học và người làm việc trong lĩnh vực này.
Cung cấp một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, giúp người học dễ dàng tiếp cận và sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc.
Tác giả uy tín:
Được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung.
Tác giả đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc biên soạn các giáo trình và tài liệu học tiếng Trung, đặc biệt là các tài liệu luyện thi chứng chỉ HSK và HSKK.
Tính ứng dụng cao:
Nội dung sách bám sát các tình huống công việc thực tế trong ngành kế toán kiểm kê.
Giúp người học nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, phục vụ tốt cho công việc và học tập.
Tài liệu toàn diện:
Không chỉ đơn thuần cung cấp từ vựng, cuốn sách còn xây dựng nền tảng kiến thức toàn diện cho người học.
Kết hợp các phương pháp giảng dạy sáng tạo với kinh nghiệm thực tiễn, tạo nên một tài liệu dễ hiểu và thực tế.
Cuốn sách điện tử Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một công cụ hữu ích cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê.
Cuốn sách điện tử Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một tài liệu học tập thông thường, mà còn là một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER độc quyền tại Việt Nam.
Điểm nổi bật của tác phẩm:
Chuyên môn hóa sâu sắc:
Cuốn sách tập trung vào lĩnh vực kế toán và kiểm kê, cung cấp một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc thực tế.
Điều này đặc biệt hữu ích cho những người làm việc trong môi trường kế toán, kiểm toán, tài chính, nơi tiếng Trung đang ngày càng trở nên quan trọng.
Nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập:
Cuốn sách là một phần của bộ giáo trình toàn diện, được xây dựng bài bản, khoa học, phù hợp với nhiều trình độ học viên.
Điều này đảm bảo người học có thể tiếp cận kiến thức một cách hệ thống, từ cơ bản đến nâng cao.
Uy tín từ thương hiệu CHINEMASTER:
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhà sáng lập CHINEMASTER, một thương hiệu uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Điều này đảm bảo chất lượng và tính thực tiễn của cuốn sách, được xây dựng dựa trên kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu.
Tính ứng dụng cao:
Nội dung sách được biên soạn bám sát các tình huống công việc thực tế, giúp người học nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả.
Cuốn sách là công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, tài chính, nơi tiếng Trung là một lợi thế cạnh tranh.
Với những ưu điểm vượt trội trên, cuốn sách điện tử Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê xứng đáng là một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, một người bạn đồng hành tin cậy trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành của bạn.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách thông thường, mà còn là một tài liệu học tập quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một trong những địa chỉ uy tín hàng đầu tại Hà Nội.
Điểm nổi bật của giáo trình:
Chuyên môn hóa cao:
Giáo trình tập trung vào lĩnh vực kế toán và kiểm kê, cung cấp một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu thực tế của người học.
Điều này đặc biệt hữu ích cho những người làm việc trong môi trường kế toán, kiểm toán, tài chính, nơi tiếng Trung đang ngày càng trở nên quan trọng.
Sử dụng rộng rãi tại ChineMaster:
Giáo trình được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức tại hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster, đảm bảo chất lượng và tính hiệu quả.
ChineMaster là một trong những trung tâm tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội, với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy tiên tiến.
Lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn uy tín:
Giáo trình được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như ChineMaster Forum Chinese Master Education, MASTEREDU, ChineseHSK, và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ.
Điều này cho thấy sự đánh giá cao của cộng đồng học tiếng Trung đối với chất lượng và giá trị của giáo trình.
Thuộc hệ thống đào tạo toàn diện CHINEMASTER EDU:
Giáo trình là một phần trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam của CHINEMASTER EDU.
Điều này đảm bảo người học được tiếp cận với một chương trình học bài bản, khoa học, và có tính ứng dụng cao.
Với những ưu điểm vượt trội trên, giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê.
Ngay từ khi ra mắt, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ nhiệt tình từ cộng đồng học viên tại hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU ở quận Thanh Xuân, Hà Nội. Điều này chứng tỏ sự đánh giá cao của học viên đối với chất lượng và tính ứng dụng của tác phẩm.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ học viên:
Tính chuyên sâu và thiết thực:
Giáo trình đi sâu vào lĩnh vực kế toán và kiểm kê, cung cấp vốn từ vựng chuyên ngành phong phú, đáp ứng nhu cầu thực tế của học viên.
Điều này đặc biệt hữu ích cho những người làm việc hoặc có định hướng làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến tài chính, kế toán, kiểm toán.
Hiệu quả trong việc mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành:
Giáo trình giúp học viên xây dựng và phát triển vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả, giúp họ tự tin hơn trong giao tiếp và làm việc.
Đây là một trong những cuốn sách ebook tiếng trung mang lại lợi ích vô cùng to lớn cho các học viên trong việc phát triển mạng lưới từ vựng tiếng trung chuyên ngành riêng biệt.
Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập:
Giáo trình là một phần nhỏ trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ, một bộ giáo trình được đánh giá cao về tính hệ thống và khoa học.
Điều này đảm bảo rằng học viên được tiếp cận với một nguồn tài liệu chất lượng và toàn diện.
Uy tín từ thương hiệu ChineMaster:
Việc giáo trình được sử dụng tại ChineMaster, một trung tâm tiếng Trung uy tín, là minh chứng cho chất lượng và giá trị của tác phẩm.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội đã nhận được sự ủng hộ và sự hưởng ứng tích cực nhiệt liệt từ cộng đồng học viên.
Với những ưu điểm nổi bật trên, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế của mình là một tài liệu học tập hữu ích và đáng tin cậy.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ mang tính thực dụng cao, thể hiện qua những điểm sau:
Chuyên môn hóa sâu sắc:
Tác phẩm tập trung vào lĩnh vực kế toán và kiểm kê, cung cấp một lượng lớn từ vựng chuyên ngành.
Điều này đáp ứng nhu cầu thực tế của người học và người làm việc trong ngành kế toán, kiểm toán, tài chính, nơi tiếng Trung đang ngày càng trở nên quan trọng.
Tính ứng dụng cao:
Nội dung sách bám sát các tình huống công việc thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc.
Điều này giúp học viên nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả, phục vụ tốt cho công việc và học tập.
Phục vụ nhu cầu thực tế:
Tác phẩm giúp người học xây dựng và phát triển vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả, giúp họ tự tin hơn trong giao tiếp và làm việc.
Đây là một cuốn sách ebook tiếng trung mang lại lợi ích rất lớn cho các học viên trong việc phát triển mạng lưới từ vựng tiếng trung chuyên ngành.
Được sử dụng trong hệ thống giáo dục uy tín:
Việc tác phẩm được đưa vào sử dụng đại trà trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội là minh chứng cho tính thực dụng và hiệu quả của nó.
Điều này cho thấy sự đánh giá cao của các chuyên gia và học viên đối với chất lượng của tác phẩm.
Tính toàn diện:
Tác phẩm không chỉ đơn thuần cung cấp từ vựng, mà còn xây dựng nền tảng kiến thức toàn diện cho người học.
Điều này giúp người học nắm vững kiến thức một cách hệ thống và có thể áp dụng linh hoạt vào thực tế.
Sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một tác phẩm Hán ngữ mang tính thực dụng cao, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc của người học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại quận Thanh Xuân, Hà Nội đã chính thức đưa Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê vào chương trình đào tạo và giảng dạy hàng ngày. Đây là một bước tiến quan trọng, thể hiện sự chú trọng của trung tâm đối với việc nâng cao chất lượng dạy và học tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được đánh giá cao bởi:
Tính chuyên môn sâu sắc:
Tác phẩm cung cấp một lượng lớn từ vựng chuyên ngành kế toán và kiểm kê, đáp ứng nhu cầu thực tế của học viên.
Điều này đặc biệt hữu ích cho những người làm việc hoặc có định hướng làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán, kiểm toán.
Tính ứng dụng cao:
Nội dung sách được biên soạn bám sát các tình huống công việc thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào thực tiễn.
Điều này giúp học viên nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả.
Hiệu quả trong việc mở rộng vốn từ vựng:
Tác phẩm giúp học viên xây dựng và phát triển vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản, khoa học.
Điều này giúp học viên tự tin hơn trong giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc.
Uy tín từ thương hiệu ChineMaster:
Việc tác phẩm được sử dụng trong hệ thống trung tâm ChineMaster, một thương hiệu uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, là minh chứng cho chất lượng và giá trị của tác phẩm.
Tính toàn diện:
Tác phẩm là một phần của bộ giáo trình toàn diện, được xây dựng bài bản, khoa học, phù hợp với nhiều trình độ học viên.
Việc sử dụng tác phẩm này trong công tác đào tạo và giảng dạy hàng ngày mang lại nhiều lợi ích cho học viên:
Giúp học viên nắm vững kiến thức tiếng Trung chuyên ngành một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Nâng cao khả năng giao tiếp và làm việc trong môi trường chuyên nghiệp.
Mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong các lĩnh vực liên quan đến tài chính, kế toán, kiểm toán.
Với những ưu điểm vượt trội trên, Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một tài liệu học tập hữu ích và đáng tin cậy, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại hệ thống trung tâm ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng trở thành một tài liệu học tập quan trọng và được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, một trung tâm uy tín hàng đầu tại quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Tại sao tác phẩm này lại được ưa chuộng đến vậy?
Tính chuyên môn hóa cao:
Tác phẩm tập trung vào lĩnh vực kế toán và kiểm kê, cung cấp một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu thực tế của học viên.
Điều này đặc biệt hữu ích cho những người làm việc hoặc có định hướng làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến tài chính, kế toán, kiểm toán.
Tính ứng dụng cao:
Nội dung sách được biên soạn bám sát các tình huống công việc thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào thực tiễn.
Điều này giúp học viên nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả, phục vụ tốt cho công việc và học tập.
Hiệu quả trong việc mở rộng vốn từ vựng:
Tác phẩm giúp học viên xây dựng và phát triển vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản, khoa học.
Điều này giúp học viên tự tin hơn trong giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc.
Uy tín từ thương hiệu CHINEMASTER:
Việc tác phẩm được sử dụng trong hệ thống trung tâm CHINEMASTER, một thương hiệu uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, là minh chứng cho chất lượng và giá trị của tác phẩm.
Tính toàn diện:
Tác phẩm là một phần của bộ giáo trình toàn diện, được xây dựng bài bản, khoa học, phù hợp với nhiều trình độ học viên.
Sự phổ biến của tác phẩm này trong hệ thống CHINEMASTER EDU mang lại nhiều lợi ích cho học viên:
Giúp học viên nắm vững kiến thức tiếng Trung chuyên ngành một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Nâng cao khả năng giao tiếp và làm việc trong môi trường chuyên nghiệp.
Mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong các lĩnh vực liên quan đến tài chính, kế toán, kiểm toán.
Với những ưu điểm vượt trội trên, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích và đáng tin cậy, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại hệ thống CHINEMASTER EDU.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập thông thường, mà còn là một nguồn tài nguyên quý giá, được lưu trữ cẩn thận trong Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Vị trí đắc địa, dễ dàng tiếp cận:
Thư viện CHINEMASTER tọa lạc tại một vị trí trung tâm, gần Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ và Tây Sơn, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và sử dụng tài liệu.
Điều này thể hiện sự quan tâm của CHINEMASTER đến việc tạo điều kiện thuận lợi nhất cho học viên trong quá trình học tập và nghiên cứu.
Giá trị của tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê:
Chuyên môn hóa cao:
Tác phẩm tập trung vào lĩnh vực kế toán và kiểm kê, cung cấp một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu thực tế của học viên.
Điều này đặc biệt hữu ích cho những người làm việc hoặc có định hướng làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến tài chính, kế toán, kiểm toán.
Tính ứng dụng cao:
Nội dung sách được biên soạn bám sát các tình huống công việc thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào thực tiễn.
Điều này giúp học viên nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả.
Hiệu quả trong việc mở rộng vốn từ vựng:
Tác phẩm giúp học viên xây dựng và phát triển vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản, khoa học.
Điều này giúp học viên tự tin hơn trong giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc.
Thư viện CHINEMASTER – Nơi lưu giữ tri thức:
Việc lưu trữ tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê trong Thư viện CHINEMASTER thể hiện sự đánh giá cao của trung tâm đối với giá trị của tác phẩm.
Thư viện CHINEMASTER là nơi lưu giữ và cung cấp nhiều tài liệu học tập quý giá, phục vụ cho nhu cầu học tập và nghiên cứu của học viên.
Việc lưu trữ tác phẩm này tại thư viện, thể hiện cam kết của CHINEMASTER trong việc cung cấp một nền tảng học tập toàn diện cho học sinh của họ.
Với những ưu điểm vượt trội trên, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một tài liệu học tập hữu ích và đáng tin cậy, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại CHINEMASTER.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu học tập quý giá dành cho những ai đang theo học tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê. Đây là một sản phẩm tri thức được nghiên cứu kỹ lưỡng bởi Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK, từ sơ cấp đến cao cấp.
Cuốn sách được xây dựng dựa trên bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, mang đến hệ thống từ vựng chuyên ngành một cách khoa học và dễ tiếp cận. Với sự tỉ mỉ trong biên soạn, tác phẩm không chỉ hỗ trợ người học trong việc nắm bắt từ vựng mà còn cung cấp các ứng dụng thực tiễn trong công việc và giao tiếp chuyên ngành.
Dành riêng cho các học viên và người đi làm trong ngành kế toán, tài liệu này hứa hẹn sẽ giúp họ nâng cao kỹ năng tiếng Trung, tự tin trong các kỳ thi chứng chỉ và ứng dụng vào công việc hàng ngày. Tác phẩm không chỉ là một cuốn sách học từ vựng mà còn là một người bạn đồng hành, giúp bạn tiến xa hơn trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên nghiệp.
Nguyễn Minh Vũ, với bề dày kinh nghiệm giảng dạy, một lần nữa khẳng định tâm huyết và sự tận tâm của mình qua sản phẩm này. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu thực sự hữu ích và chuyên sâu, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê chính là lựa chọn không thể bỏ qua!
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được đánh giá là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, nổi bật trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác. Với vai trò là một chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu và là Nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam, Nguyễn Minh Vũ đã không ngừng cống hiến trong việc cung cấp tài liệu học tập chất lượng, chuyên sâu và phù hợp với nhu cầu thực tiễn.
Tác phẩm này không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê một cách bài bản, mà còn mang đến cho người học phương pháp tiếp cận hiệu quả để áp dụng vào công việc thực tế. Với sự kết hợp tinh tế giữa lý thuyết và ứng dụng, cuốn sách hứa hẹn sẽ trở thành công cụ hữu ích, giúp người học tự tin sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên môn.
Là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn sách ebook này thể hiện sự tâm huyết và trình độ của tác giả trong việc xây dựng một hệ thống tài liệu học tập toàn diện, có khả năng đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên ở mọi cấp độ. Dưới thương hiệu CHINEMASTER, Nguyễn Minh Vũ không chỉ đóng vai trò là nhà sáng lập mà còn là người dẫn dắt cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam, mang đến những giải pháp học tập chất lượng và hiệu quả.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là biểu tượng của sự chuyên nghiệp và tận tâm, thể hiện rõ triết lý giáo dục mà Nguyễn Minh Vũ đã và đang theo đuổi: phát triển tri thức, nâng tầm kỹ năng, và tạo nên sự kết nối giữa học viên và ngôn ngữ Hán một cách gần gũi nhất. Đây chắc chắn là một sự lựa chọn không thể bỏ qua cho bất kỳ ai đang tìm kiếm sự thành công trong việc học tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế là một trong những giáo trình tiếng Trung uy tín và nổi bật nhất trong hệ thống đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Đây không chỉ là một cuốn giáo trình, mà còn là biểu tượng cho chất lượng giảng dạy của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, vốn được xem là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu.
Cuốn sách không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán kiểm kê một cách chi tiết và khoa học, mà còn hỗ trợ học viên ứng dụng từ vựng vào các tình huống thực tế trong công việc. Đây là một công cụ học tập không thể thiếu dành cho những ai đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán và cần sử dụng tiếng Trung chuyên nghiệp.
Ngoài việc sử dụng tại các trung tâm trong hệ thống CHINEMASTER, tác phẩm này còn được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn chuyên môn như Forum tiếng Trung Chinese Master Education, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK, và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Những nền tảng này tạo cơ hội để cộng đồng học tiếng Trung cùng trao đổi, học hỏi và phát triển kỹ năng.
CHINEMASTER EDU, với sứ mệnh đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, đã xây dựng nên một hệ thống giáo dục tiên tiến, trong đó tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò cốt lõi. Sự kết hợp giữa tài năng của tác giả và tầm nhìn chiến lược của CHINEMASTER không chỉ mang lại nguồn học liệu chất lượng, mà còn truyền cảm hứng cho hàng nghìn học viên đang theo đuổi giấc mơ chinh phục tiếng Trung.
Với những giá trị vượt trội và sự đóng góp to lớn, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một cuốn sách mà còn là cột mốc quan trọng trong hành trình phát triển giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ghi dấu ấn mạnh mẽ ngay từ khi ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Tác phẩm này nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt từ cộng đồng học viên và người yêu thích tiếng Trung, khẳng định giá trị to lớn mà cuốn sách mang lại trong việc nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành.
Là một phần không thể thiếu trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Nguyễn Minh Vũ, cuốn giáo trình này tập trung vào việc cung cấp mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và kiểm kê một cách sâu sắc và hệ thống. Với phương pháp biên soạn khoa học, tác phẩm giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng mà còn biết cách áp dụng trong công việc thực tế, từ đó mở rộng khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên môn.
Sự ủng hộ mạnh mẽ từ cộng đồng không chỉ phản ánh chất lượng nội dung mà còn là minh chứng cho tâm huyết của Nguyễn Minh Vũ trong việc mang lại những tài liệu học tập hữu ích. Cuốn ebook này trở thành công cụ đắc lực, đồng hành cùng học viên trên hành trình phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên sâu.
Tại hệ thống trung tâm ChineMaster Education, nơi được mệnh danh là địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội, tác phẩm này không chỉ được sử dụng rộng rãi trong giảng dạy mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc định hình phương pháp học tiếng Trung hiệu quả. Với giá trị vượt trội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê đã chứng minh rằng, đây không chỉ là một cuốn sách, mà còn là cầu nối giữa học viên và thế giới Hán ngữ chuyên ngành rộng lớn.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật bởi tính thực dụng cao, đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng tiếng Trung chuyên ngành của các học viên. Được đưa vào sử dụng đại trà tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, trung tâm đào tạo Hán ngữ uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm đã chứng minh giá trị vượt trội trong việc kết nối kiến thức học thuật với thực tiễn.
Điểm nhấn của tác phẩm chính là cách hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán kiểm kê được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu và phù hợp với người học ở nhiều cấp độ khác nhau. Với sự chỉ dẫn tỉ mỉ, học viên không chỉ nắm vững nghĩa của từng từ, mà còn biết cách sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn, từ việc lập báo cáo tài chính đến giao tiếp công việc với đối tác nước ngoài. Điều này biến tài liệu trở thành một công cụ thiết yếu, đặc biệt hữu ích đối với những người làm việc trong lĩnh vực kế toán và kiểm kê tại các doanh nghiệp có giao dịch quốc tế.
Tính thực tế của cuốn sách còn thể hiện qua khả năng áp dụng ngay lập tức vào công việc. Thông qua các bài học và ví dụ cụ thể, học viên có thể cải thiện kỹ năng giao tiếp chuyên ngành, tăng cường hiệu quả công việc và tạo ra giá trị thực tiễn. Đây chính là điểm khác biệt khiến tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được đón nhận tích cực.
Với sự kết hợp giữa nội dung chất lượng và môi trường học tập chuyên nghiệp tại CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm này không chỉ giúp học viên nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp, khẳng định vai trò thiết yếu của mình trong hệ thống giáo dục Hán ngữ Việt Nam. Sự phổ biến của tài liệu tại một trung tâm hàng đầu như CHINEMASTER càng làm nổi bật tầm quan trọng và giá trị của tác phẩm này trong cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã đồng loạt đưa Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ vào sử dụng trong công tác đào tạo và giảng dạy hàng ngày. Việc tích hợp tác phẩm này vào chương trình học không chỉ khẳng định chất lượng của tài liệu mà còn thể hiện sự đầu tư nghiêm túc của hệ thống trung tâm vào việc xây dựng phương pháp học tập hiệu quả và toàn diện.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê được thiết kế để cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán kiểm kê một cách đầy đủ và khoa học. Điều này giúp học viên không chỉ dễ dàng tiếp cận với kiến thức chuyên môn mà còn nắm bắt được cách áp dụng từ vựng trong các tình huống thực tiễn. Đây là tài liệu lý tưởng dành cho những học viên cần sử dụng tiếng Trung trong công việc hoặc chuẩn bị cho các kỳ thi chứng chỉ chuyên ngành.
Hệ thống ChineMaster Edu đã khéo léo lồng ghép các bài giảng từ cuốn sách này vào chương trình học hàng ngày, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả. Với phương pháp giảng dạy tiên tiến cùng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, học viên không chỉ học lý thuyết mà còn rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạt trong môi trường chuyên nghiệp.
Sự đồng bộ trong việc sử dụng tác phẩm này tại các cơ sở của ChineMaster Edu không chỉ tạo nên sự thống nhất trong chất lượng đào tạo, mà còn góp phần định hình uy tín của hệ thống giáo dục Hán ngữ này tại Hà Nội. Đặc biệt, việc đưa một tác phẩm có giá trị thực tế cao vào giảng dạy mỗi ngày càng củng cố vị thế của ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education như một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê tiếp tục là minh chứng cho tâm huyết và tài năng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đồng thời mang lại lợi ích to lớn trong công cuộc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu học tập không thể thiếu, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, nơi được đánh giá là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Cuốn sách là một phần quan trọng trong hành trình giáo dục Hán ngữ của CHINEMASTER EDU, hỗ trợ học viên nắm bắt hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán kiểm kê một cách đầy đủ và chính xác. Với nội dung được biên soạn tỉ mỉ, khoa học và dễ hiểu, tác phẩm đã tạo ra một cách tiếp cận mới mẻ cho người học trong việc sử dụng tiếng Trung chuyên môn.
Sự thành công và phổ biến của tài liệu này thể hiện qua việc được đưa vào chương trình giảng dạy hàng ngày của hệ thống trung tâm. Nhờ vậy, học viên không chỉ được trang bị kiến thức từ vựng, mà còn có khả năng áp dụng vào thực tế công việc, từ lập báo cáo tài chính đến giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp. Tác phẩm giúp người học từng bước nâng cao trình độ, tự tin sử dụng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.
Được ứng dụng rộng rãi tại CHINEMASTER EDU, tác phẩm này đã đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam, đồng thời khẳng định tâm huyết và tài năng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với sự kết hợp giữa nội dung chất lượng và môi trường học tập chuyên nghiệp, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ là một cuốn ebook, mà còn là một người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình học tập và phát triển sự nghiệp của học viên.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu học tập quan trọng, được lưu trữ trong Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – vị trí thuận tiện nằm gần các khu vực nổi bật như Ngã Tư Sở, Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ và Tây Sơn.
Thư viện CHINEMASTER đóng vai trò như một trung tâm tri thức, nơi tập hợp các tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao, và Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê là một trong những tác phẩm nổi bật tại đây. Cuốn sách này mang đến một hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán kiểm kê được biên soạn kỹ lưỡng, đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng thực tiễn của các học viên.
Việc lưu trữ và phổ biến tác phẩm tại thư viện không chỉ giúp học viên dễ dàng tiếp cận với nguồn học liệu chuyên sâu mà còn tạo điều kiện thuận lợi để họ tìm hiểu và nghiên cứu tiếng Trung chuyên ngành trong môi trường học tập hiện đại và chuyên nghiệp. Với sự tận tâm trong việc xây dựng hệ thống tài liệu, thư viện CHINEMASTER đã góp phần không nhỏ trong việc nâng cao chất lượng giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam.
Ngoài ra, tác phẩm ebook này còn được sử dụng rộng rãi trong chương trình giảng dạy tại các trung tâm thuộc hệ thống CHINEMASTER, giúp học viên từng bước nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên môn, mở ra nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp. Từ vựng tiếng Trung Kế toán Kiểm kê không chỉ đơn thuần là một cuốn sách mà còn là biểu tượng của sự kết nối giữa học viên và thế giới Hán ngữ rộng lớn, đồng thời khẳng định tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hành trình lan tỏa tri thức.
