666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 11

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản dành cho các bạn học viên đang muốn học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc để đi buôn bán làm ăn kinh doanh với đối tác Trung Quốc. Đây là toàn bộ list từ vựng tiếng Trung thương mại rất hay được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dày công tổng hợp và biên soạn thành bộ giáo trình 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại kinh điển được share miễn phí trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội & TP HCM.

Từ vựng tiếng Trung thương mại cũng đã bao gồm các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung buôn bán, từ vựng tiếng Trung kinh doanh, từ vựng tiếng Trung đi buôn, từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc và đặt hàng Trung Quốc .v.v.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là kênh YOUTUBE chuyên tổng hợp các video bài giảng hướng dẫn tự học tiếng Trung online miễn phí toàn tập từ cơ bản đến nâng cao dưới sự trình bày của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm dạy tiếng Trung online miễn phí qua SKYPE cùng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao, người chuyên chia sẻ miễn phí các tài liệu học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hiện nay còn được người đời ví với một cái tên khác chính là trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội với vô số tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí và các video hướng dẫn tự học tiếng Trung online tại nhà cùng Giảng viên thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại bên dưới là phần thứ 11 trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bạn xem nội dung chi tiết bài giảng này trong bảng bên dưới.

500 Trợ lý giám đốc điều hành 总经理 助理 zǒngjīnglǐ zhùlǐ
501 Trông nom, giám sát 监管 jiānguǎn
502 Trong nước sản xuất 本国制造的 Běnguó zhìzào de
503 Trực tiếp nhập khẩu 直接进口 Zhíjiē jìnkǒu
504 Trung tâm mậu dịch biên giới 边境贸易中心 Biānjìng màoyì zhōngxīn
505 Trung tâm mậu dịch quốc tế 国际贸易中心 Guójì màoyì zhōngxīn
506 Trung tâm mậu dịch thế giới 世界贸易中心 Shìjiè màoyì zhōngxīn
507 Trung tâm ngoại thương 外贸中心 Wàimào zhōngxīn
508 Trung tâm thương mại 贸易中心 Màoyì zhōngxīn
509 Trưởng ban quản đốc 董事长 dǒngshì zhǎng
510 Tự do thương mại 自由贸易 Zìyóu màoyì
511 Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần 股息率 gǔxí lǜ
512 Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần, Dividend Yield Ratio 股息率 gǔxí lǜ
513 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ
514 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, Debt to Equity Ratio 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ
515 Tỷ lệ tăng trưởng 增长速度 zēngzhǎng sùdù
516 Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm 年平均增长率 nián píngjūn zēngzhǎng lǜ
517 Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ
518 Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ, Internal Growth Rate 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ
519 Tỷ lệ tăng trưởng, Growth Rate 增长速度 zēngzhǎng sùdù
520 ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc 董事委员 dǒngshì wěiyuán
521 Vận chuyển hàng hóa bằng container 集装箱货运 Jízhuāngxiāng huòyùn
522 Vận chuyển hàng hóa bằng container 集装箱货运 jízhuāngxiāng huòyùn
523 Vận đơn ( B/L ) 提(货)单 Tí (huò) dān
524 Vận đơn liên hiệp 联运提单 Liányùn tídān
525 Vi phạm hợp đồng 合同的违反 Hétóng de wéifǎn
526 Vi phạm hợp đồng 合同的违反 hétóng de wéifǎn
527 Vốn 资金 zījīn
528 Vốn 资产 zīchǎn
529 Vốn cổ phần 股本 gǔběn
530 Vốn cổ phần, Capital Stock, Share Capital 股本 gǔběn
531 Vốn đầu tư 资本, 资本金 zīběn, zīběn jīn
532 Vốn lớn, vốn hoá lớn 大盘 dàpán
533 Vốn lưu động 营运资金 yíngyùn zījīn
534 Vốn lưu động, Working Capital 营运资金 yíngyùn zījīn
535 Xí nghiệp, doanh nghiệp 企业 qǐyè
536 Xin chiếu cố 请 多 关照 qǐng duō guānzhào
537 Xoay vòng vốn lưu động 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ
538 Xoay vòng vốn lưu động, Working capital turnover rate 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎnlǜ
539 Xu hướng 走势 zǒushì
540 Xuất khẩu 出口 chūkǒu
541 Xuất khẩu gián tiếp 间接出口 Jiànjiē chūkǒu
542 Xuất khẩu trực tiếp 直接出口 Zhíjiē chūkǒu
543 Xuất khẩu, Export 出口 chūkǒu
544 Xuất siêu 出超 Chū chāo
545 Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dưa thừa 贸易顺差 Màoyì shùnchā
546 Xuất siêu ( ngoại thương ) 外贸顺差 Wàimào shùnchā

Khóa học tiếng Trung online Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta với vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 13

Tự học tiếng Trung online, tự học tiếng Trung Quốc, tự học tiếng Trung cơ bản, học tiếng Trung Quốc miễn phí, học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, học tiếng Trung giao tiếp nâng cao, học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, học tiếng Trung giao tiếp thương mại .v.v trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ phía khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Rất nhiều lời cảm ơn chân thành sâu sắc xuất phát từ trái tim của quý vị độc giả là nguồn động lực lớn nhất để đội nhóm trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục hỗ trợ thầy Nguyễn Minh Vũ làm ra những sản phẩm Khóa học tiếng Trung online miễn phí tuyệt vời nhất.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 9

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập do chủ giảng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn thành bộ từ điển tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Đây là một phần nội dung tài liệu học tiếng Trung thương mại được trích dẫn trong kho tàng tài liệu tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của Giảng sư thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại tổng hợp đầy đủ nhất và trọn vẹn nhất tất cả những từ vựng tiếng Trung thương mại bạn sẽ cần dùng đến để phục vụ cho công việc buôn bán hàng ngày của bạn.

Bộ bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập là một nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại cực kỳ quý hiếm trên mạng và chỉ có duy nhất trung tâm tiếng Trung ChineMaster độc quyền phát hành các bài giảng học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi tiếng Trung HSK đảm bảo đầu ra 100%.

Khóa học tiếng Trung online tại Hà Nội ChineMaster

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội liên tục được chia sẻ miễn phí hàng ngày trên trang web học tiếng Trung online miễn phí nổi tiếng nhất Việt Nam của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta với vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ phía khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Rất nhiều lời cảm ơn chân thành sâu sắc xuất phát từ trái tim của quý vị độc giả là nguồn động lực lớn nhất để đội nhóm trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục hỗ trợ thầy Nguyễn Minh Vũ làm ra những sản phẩm Khóa học tiếng Trung online miễn phí tuyệt vời nhất.

Các bạn tải sách học tiếng Trung miễn phí tốt nhất tại trang web chuyên học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Xuất Nhập khẩu

Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại Xuất Nhập khẩu trong bộ bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
401 Tài chính 金融 jīnróng
402 Tài chính doanh nghiệp 企业融资 qǐyè róngzī
403 Tài chính doanh nghiệp, Corporate Finance 企业融资 Qǐyè róngzī
404 Tài khoản vốn 资本账户 zīběn zhànghù
405 Tài sản 资产 zīchǎn
406 Tài sản cố định 固定资产 gùdìng zīchǎn
407 Tài sản cố định hữu hình 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
408 Tài sản cố định hữu hình, Tangible asset/Phsical assets 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
409 Tài sản cố định, Fixed Assets 固定资产 gùdìng zīchǎn
410 Tài sản ngắn hạn 流动资产 liúdòng zīchǎn
411 Tài sản ngắn hạn, Current Assets 流动资产 liúdòng zīchǎn
412 Tài sản vô hình 无形资产 wúxíng zīchǎn
413 Tài sản vô hình, Intangible Assets 无形资产 wúxíng zīchǎn
414 Tăng lên 上涨 shàngzhǎng
415 Tăng trưởng 增长 zēngzhǎng
416 Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm 商标名 Shāngbiāo míng
417 Thẻ tín dụng 信用卡 xìnyòngkǎ
418 Thẻ tín dụng, Credit Card 信用卡 xìnyòngkǎ
419 Thị trường 市场 shìchǎng
420 Thị trường hàng hoá kỳ hạn 期货市场 qíhuò shìchǎng
421 Thị trường hàng hoá kỳ hạn, Futures Market 期货市场 qíhuò shìchǎng
422 Thị trường hoán đổi ngoại tệ 外汇 wàihuì
423 Thị trường hoán đổi ngoại tệ, Foreign Exchange, Forex 外汇 wàihuì
424 Thị trường ngoài nước 海外市场 Hǎiwài shìchǎng
425 Thị trường nhập khẩu 进口市场 Jìnkǒu shìchǎng
426 Thị trường quốc tế 国际市场 Guójì shìchǎng
427 Thị trường thế giới 世界市场 Shìjiè shìchǎng
428 Thị trường theo chiều giá lên 牛市,多头市场 niúshì, duōtóu shìchǎng
429 Thị trường theo chiều giá xuống 熊市, 空头市场 xióngshì, kōngtóu shìchǎng
430 Thị trường tiền mặt 现货市场 xiànhuò shìchǎng
431 Thị trường vốn 资本市场 zīběn shìchǎng
432 Thị trường xuất khẩu 出口市场 Chūkǒu shìchǎng
433 Thổ sản 土产品 Tǔ chǎnpǐn
434 Thời gian giao hàng 交货时间 Jiāo huò shíjiān
435 Thời hạn ( kỳ hạn ) 索赔期 Suǒpéi qí
436 Thông tin 信息 xìnxī
437 Thu nhập ròng 净收入 jìng shōurù
438 Thu nhập ròng trên cổ phần 每股收益 měi gǔ shōuyì
439 Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS 每股收益 měi gǔ shōuyì
440 Thu nhập ròng, Net Income (NI) 净收入 jìng shōurù
441 Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh 税后营运收入 shuì hòu yíngyùn shōurù
442 Thuế nhập khẩu 进口税 Jìnkǒu shuì
443 Thuế xuất khẩu 出口税 Chūkǒu shuì
444 Thương hiệu, nhãn hiệu 品牌 pǐnpái
445 Thương mại biên giới 边境贸易 Biānjìng màoyì
446 Thương mại bù trừ 补偿贸易 Bǔcháng màoyì
447 Thương mại chuyển khẩu 转口贸易 Zhuǎnkǒu màoyì
448 Thương mại đa phương 多边贸易 Duōbiān màoyì
449 Thương mại đường biển 海运贸易 Hǎiyùn màoyì
450 Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 Yì huò màoyì

Tài liệu tiếng Trung chuyên ngành thương mại Xuất Nhập Khẩu hiện nay đang cực kỳ HOT và rất nhiều người đang tìm kiếm những nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp liên quan đến vấn đề thương mại xuất nhập khẩu, tuy nhiên, hiện nay trên mạng những tài liệu học tiếng Trung thương mại đều rất sơ sài và tản mạn, không có sự tổng hợp một cách có hệ thống và liền mạch, mỗi chỗ một ít và chắp vá một ít, hoặc có những nơi họ chỉ ghi tiêu đề là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành thương mại nhưng nội dung thì chẳng có gì hết ngoài mấy câu nói qua loa giới thiệu về tiếng Trung thương mại.

Sau đây là phần mục lục để các bạn có thể bao quát được toàn bộ nội dung bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 13

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Oke, 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập bài giảng số 9 của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi.

Mỗi buổi học chúng ta chỉ cần học 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại là ổn, không nên nhồi nhét nhiều kiến thức quá trong một buổi học, vừa phải có chừng mực là tốt nhất và quan trọng là chúng ta phải kiên trì thì mới thành công được.

Hẹn gặp lại các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí trong buổi học tiếp theo vào tuần sau nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 5

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được trích dẫn từ nguồn tài liệu tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi HSK cấp tốc đảm bảo đầu ra 100% hiện đang công tác tại trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tài liệu tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học các từ vựng tiếng Trung thương mại từ STT 201 đến 250. Trước khi học 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại hôm nay, các bạn hãy ôn tập lại toàn bộ các từ vựng tiếng Trung thương mại trong bài học hôm trước nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
201 Hàng công nghiệp nặng 重工业品 Zhònggōngyè pǐn
202 Hàng công nghiệp nhẹ 轻工业品 Qīnggōngyè pǐn
203 Hàng hoá kỳ hạn 期货 qíhuò
204 Hàng hoá kỳ hạn, Futures 期货 qíhuò
205 Hàng hoá vật tư sản xuất 商品 shāngpǐn
206 Hàng hóa xuất khẩu 出口商品 Chūkǒu shāngpǐn
207 Hàng hoá, Commodity / Goods 商品 shāngpǐn
208 Hàng khoáng sản 矿产品 Kuàng chǎnpǐn
209 Hạng mục nhập khẩu 转口税 Zhuǎnkǒu shuì
210 Hạng mục nhập khẩu 进口项目 Jìnkǒu xiàngmù
211 Hạng mục xuất khẩu 出口项目 Chūkǒu xiàngmù
212 Hàng ngoại 外国商品 Wàiguó shāngpǐn
213 Hàng nhập khẩu 进口货物 Jìnkǒu huòwù
214 Hàng quá cảnh 过境货物 Guòjìng huòwù
215 Hàng sản xuất để xuất khẩu 出口的制造品 Chūkǒu de zhìzào pǐn
216 Hàng súc sản 畜产品 Xù chǎnpǐn
217 Hàng thủ công mỹ nghệ 工艺美术品 Gōngyì měishù pǐn
218 Hàng tồn kho 存货 cúnhuò
219 Hàng tồn kho, Inventory 存货 cúnhuò
220 Hàng xuất khẩu 出口货物 Chūkǒu huòwù
221 Hệ số biên lợi nhuận 利润率 lìrùn lǜ
222 Hệ số biên lợi nhuận, Profit rate 利润率 lìrùn lǜ
223 Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn 流动比率 liúdòng bǐlǜ
224 Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, Current Ratio 流动比率 liúdòng bǐlǜ
225 Hệ số lợi nhuận hoạt động 营运利润率 yíngyùn lìrùn lǜ
226 Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh 营业利润率 yíngyè lìrùn lǜ
227 Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh, Operating Profit Ratio 营业利润率 yíngyè lìrùn lǜ
228 Hệ số lợi nhuận hoạt động, Operating Margin 营运利润率 yíngyùn lìrùn lǜ
229 Hệ số quay vòng tổng tài sản 资产周转率 zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
230 Hệ số thu nhập trên doanh thu 收入回报率 shōurù huíbào lǜ
231 Hệ số thu nhập trên doanh thu, Return On Revenue (ROR) 收入回报率 shōurù huíbào lǜ
232 Hệ số thu nhập trên tài sản 资产收益率 zīchǎn shōuyì lǜ
233 Hệ số thu nhập trên tài sản, Return On Assets (ROA) 资产收益率 zīchǎn shōuyìlǜ
234 Hế số thu nhập trên vốn cổ phần 股本回报率 , 产权收益率 , 产权报酬率 gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ
235 Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần 股本回报率 gǔběn huíbào lǜ
236 Hế số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) 股本回报率, 产权收益率, 产权报酬率 gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜ
237 Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) 股本回报率 gǔběn huíbào lǜ
238 Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư 投资资本回报率 tóuzī zīběn huíbào lǜ
239 Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư, Return on Invested Capital (ROIC) 投资资本回报率 tóuzī zīběn huíbào lǜ
240 Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng 已动用资本回报率 yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
241 Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng, Return on Capital Employed, ROCE ratio 已动用资本回报率 yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
242 Hệ số vòng quay hàng tồn kho 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎn lǜ
243 Hệ số vòng quay hàng tồn kho, Inventory Carry Rate / Turnover Rate of Inventory / Inventory Turnover 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎnlǜ
244 Hiện tượng bong bóng kinh tế (thị trường) 市场泡沫 shìchǎng pàomò
245 Hiệp định mậu dịch song phương 双边贸易协定 Shuāngbiān màoyì xiédìng
246 Hóa đơn 发票,发单,装货清单 Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdān
247 Hóa đơn chiếu lệ 形式发票 Xíngshì fǎ piào
248 Hóa đơn chiếu lệ 假定发票 Jiǎdìng fāpiào
249 Hóa đơn chính thức 确定发票 Quèdìng fāpiào
250 Hóa đơn chính thức 最终发票 Zuìzhōng fāpiào

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta tổng cộng là 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản, đây chỉ là một phần bài giảng rất nhỏ trong toàn bộ 10,000 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Mình sẽ liệt kê 13 phần trong mục lục bên dưới để các bạn học viên trực tuyến thuận tiện theo dõi.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Ngoài ra chúng ta nên tham khảo thêm các video khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ ở bên dưới để không ngừng củng cố kiến thức tiếng Trung cơ bản thật chắc chắn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Vậy là xong rồi, nội dung bài giảng số 5 chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung thương mại tiếp theo vào ngày mai.