Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại Tác giả Nguyễn Minh Vũ
GIỚI THIỆU TÁC PHẨM HÁN NGỮ: TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THƯƠNG MẠI – TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một trong những cuốn sách chuyên ngành tiêu biểu nằm trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu Việt Nam – trực tiếp biên soạn. Tác phẩm này không chỉ mang tính chuyên sâu mà còn là công cụ học tập thiết thực dành cho người học tiếng Trung đang theo đuổi các lĩnh vực kế toán, tài chính, thương mại quốc tế, và xuất nhập khẩu.
TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ – CHUYÊN GIA HÀNG ĐẦU VỀ ĐÀO TẠO CHỨNG CHỈ HSK & HSKK
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại
| STT | Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 会计 (huìjì) – Accounting – Kế toán |
| 2 | 商业会计 (shāngyè huìjì) – Commercial Accounting – Kế toán thương mại |
| 3 | 资产 (zīchǎn) – Assets – Tài sản |
| 4 | 负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả |
| 5 | 所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 6 | 收入 (shōurù) – Revenue / Income – Doanh thu |
| 7 | 支出 (zhīchū) – Expenditure – Chi tiêu |
| 8 | 成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí |
| 9 | 利润 (lìrùn) – Profit – Lợi nhuận |
| 10 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 11 | 会计凭证 (huìjì píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán |
| 12 | 账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ cái |
| 13 | 会计报表 (huìjì bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính |
| 14 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 15 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 16 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement / Profit and Loss Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 17 | 审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán |
| 18 | 税务 (shuìwù) – Taxation – Thuế vụ |
| 19 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 20 | 会计科目 (huìjì kēmù) – Accounting Subjects / Accounts – Các tài khoản kế toán |
| 21 | 账户 (zhànghù) – Account – Tài khoản |
| 22 | 会计期间 (huìjì qījiān) – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 23 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động |
| 24 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động |
| 25 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 26 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận ròng |
| 27 | 毛利 (máolì) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 28 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu |
| 29 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả |
| 30 | 库存 (kùcún) – Inventory / Stock – Hàng tồn kho |
| 31 | 现金 (xiànjīn) – Cash – Tiền mặt |
| 32 | 银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank Deposit – Tiền gửi ngân hàng |
| 33 | 票据 (piàojù) – Bill / Note – Hối phiếu |
| 34 | 借贷 (jièdài) – Debit and Credit – Nợ và Có |
| 35 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original Voucher – Chứng từ gốc |
| 36 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal Voucher – Chứng từ ghi sổ |
| 37 | 总账 (zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái tổng hợp |
| 38 | 明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết |
| 39 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Processing – Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 40 | 对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 41 | 结账 (jiézhàng) – Closing Accounts – Khóa sổ |
| 42 | 调整分录 (tiáozhěng fēnlù) – Adjusting Entry – Bút toán điều chỉnh |
| 43 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher Number – Số chứng từ |
| 44 | 账本 (zhàngběn) – Account Book – Sổ kế toán |
| 45 | 审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán |
| 46 | 内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ |
| 47 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán độc lập |
| 48 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed Assets – Tài sản cố định |
| 49 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible Assets – Tài sản vô hình |
| 50 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản lưu động |
| 51 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term Liabilities – Nợ dài hạn |
| 52 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loan – Vay ngắn hạn |
| 53 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 54 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự phòng lợi nhuận |
| 55 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Quyền lợi cổ đông |
| 56 | 会计政策 (huìjì zhèngcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán |
| 57 | 会计估计 (huìjì gūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán |
| 58 | 财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial Analysis – Phân tích tài chính |
| 59 | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 60 | 会计信息系统 (huìjì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán |
| 61 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế |
| 62 | 纳税人 (nàshuìrén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 63 | 税率 (shuìlǜ) – Tax Rate – Thuế suất |
| 64 | 营业执照 (yíngyè zhízhào) – Business License – Giấy phép kinh doanh |
| 65 | 经济业务 (jīngjì yèwù) – Economic Transaction – Giao dịch kinh tế |
| 66 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Vốn bằng tiền |
| 67 | 审计计划 (shěnjì jìhuà) – Audit Plan – Kế hoạch kiểm toán |
| 68 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn |
| 69 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Hạch toán chi phí |
| 70 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – After-Tax Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 71 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 72 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế |
| 73 | 避税 (bìshuì) – Tax Avoidance – Tránh thuế |
| 74 | 逃税 (táoshuì) – Tax Evasion – Trốn thuế |
| 75 | 财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial Control – Kiểm soát tài chính |
| 76 | 融资 (róngzī) – Financing – Huy động vốn |
| 77 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài trợ |
| 78 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing Activities – Hoạt động đầu tư |
| 79 | 经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating Activities – Hoạt động kinh doanh |
| 80 | 本年利润 (běnnián lìrùn) – Current Year Profit – Lợi nhuận năm nay |
| 81 | 上年结转 (shàngnián jiézhuǎn) – Carry-over from Last Year – Kết chuyển từ năm trước |
| 82 | 会计准则 (huìjì zhǔnzé) – Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán |
| 83 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry Bookkeeping – Hạch toán kép |
| 84 | 科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial Balance – Bảng cân đối tài khoản |
| 85 | 年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end Closing – Khóa sổ cuối năm |
| 86 | 预算 (yùsuàn) – Budget – Dự toán |
| 87 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial Budget – Ngân sách tài chính |
| 88 | 现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash Budget – Ngân sách tiền mặt |
| 89 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budget – Ngân sách đầu tư |
| 90 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost Control – Kiểm soát chi phí |
| 91 | 成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) – Cost Management – Quản lý chi phí |
| 92 | 成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí |
| 93 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard Cost – Chi phí tiêu chuẩn |
| 94 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi |
| 95 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed Cost – Chi phí cố định |
| 96 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal Cost – Chi phí cận biên |
| 97 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 98 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền |
| 99 | 汇率变动 (huìlǜ biàndòng) – Exchange Rate Fluctuation – Biến động tỷ giá |
| 100 | 外币报表折算 (wàibì bàobiǎo zhé suàn) – Foreign Currency Translation – Chuyển đổi báo cáo ngoại tệ |
| 101 | 内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal Control – Kiểm soát nội bộ |
| 102 | 资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset Revaluation – Định giá lại tài sản |
| 103 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial Risk – Rủi ro tài chính |
| 104 | 货币时间价值 (huòbì shíjiān jiàzhí) – Time Value of Money – Giá trị thời gian của tiền |
| 105 | 折现 (zhéxiàn) – Discounting – Chiết khấu hiện tại |
| 106 | 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 107 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 108 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 109 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Tài trợ bằng nợ |
| 110 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng vốn cổ phần |
| 111 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CAPEX) – Chi tiêu vốn |
| 112 | 营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 113 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động |
| 114 | 暂估入账 (zàn gū rùzhàng) – Temporary Estimate Entry – Ghi nhận tạm tính |
| 115 | 会计岗位 (huìjì gǎngwèi) – Accounting Position – Vị trí kế toán |
| 116 | 总会计师 (zǒng huìjì shī) – Chief Accountant – Kế toán trưởng |
| 117 | 会计事务所 (huìjì shìwùsuǒ) – Accounting Firm – Công ty kế toán |
| 118 | 注册会计师 (zhùcè huìjì shī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng |
| 119 | 财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial Freedom – Tự do tài chính |
| 120 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 121 | 财务会计 (cáiwù huìjì) – Financial Accounting – Kế toán tài chính |
| 122 | 管理会计 (guǎnlǐ huìjì) – Managerial Accounting – Kế toán quản trị |
| 123 | 审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit Opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 124 | 附注 (fùzhù) – Notes to the Financial Statements – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 125 | 原材料 (yuán cáiliào) – Raw Materials – Nguyên vật liệu |
| 126 | 在制品 (zàizhìpǐn) – Work in Process – Sản phẩm dở dang |
| 127 | 产成品 (chǎnchéngpǐn) – Finished Goods – Thành phẩm |
| 128 | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing Overhead – Chi phí sản xuất chung |
| 129 | 直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct Materials – Nguyên liệu trực tiếp |
| 130 | 直接人工 (zhíjiē réngōng) – Direct Labor – Nhân công trực tiếp |
| 131 | 分摊 (fēntān) – Apportionment – Phân bổ |
| 132 | 折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation Method – Phương pháp khấu hao |
| 133 | 直线法 (zhíxiàn fǎ) – Straight-line Method – Phương pháp đường thẳng |
| 134 | 加速折旧 (jiāsù zhéjiù) – Accelerated Depreciation – Khấu hao nhanh |
| 135 | 净值 (jìngzhí) – Net Value – Giá trị thuần |
| 136 | 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value – Giá trị sổ sách |
| 137 | 可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Controllable Cost – Chi phí khả biến |
| 138 | 不可控成本 (bùkěkòng chéngběn) – Uncontrollable Cost – Chi phí không kiểm soát |
| 139 | 投入产出比 (tóurù chǎnchū bǐ) – Input-Output Ratio – Tỷ lệ đầu vào – đầu ra |
| 140 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời vốn |
| 141 | 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Assets (ROA) – Lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 142 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 143 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per Share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 144 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-Earnings Ratio (P/E) – Hệ số giá/lợi nhuận |
| 145 | 负债率 (fùzhài lǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 146 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Hệ số nợ trên tài sản |
| 147 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Hệ số thanh toán hiện hành |
| 148 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Hệ số thanh toán nhanh |
| 149 | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay |
| 150 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash Ratio – Hệ số thanh toán bằng tiền |
| 151 | 流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 152 | 应交税费 (yīng jiāo shuìfèi) – Taxes Payable – Thuế phải nộp |
| 153 | 待摊费用 (dài tān fèiyòng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước |
| 154 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned Revenue – Doanh thu nhận trước |
| 155 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid Accounts – Tạm ứng |
| 156 | 备用金 (bèiyòngjīn) – Petty Cash – Quỹ tiền mặt |
| 157 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu |
| 158 | 财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Asset Inventory – Kiểm kê tài sản |
| 159 | 实物资产 (shíwù zīchǎn) – Tangible Assets – Tài sản hữu hình |
| 160 | 资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset Disposal – Thanh lý tài sản |
| 161 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 162 | 综合收益表 (zōnghé shōuyì biǎo) – Comprehensive Income Statement – Báo cáo thu nhập toàn diện |
| 163 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial System – Chế độ tài chính |
| 164 | 成本表 (chéngběn biǎo) – Cost Sheet – Bảng chi phí |
| 165 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial Report – Báo cáo tài chính |
| 166 | 会计差错 (huìjì chācuò) – Accounting Error – Sai sót kế toán |
| 167 | 更正分录 (gēngzhèng fēnlù) – Correcting Entry – Bút toán điều chỉnh |
| 168 | 利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 169 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Break-even Analysis – Phân tích hòa vốn |
| 170 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual Budget – Ngân sách năm |
| 171 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 172 | 变更 (biàngēng) – Change – Thay đổi |
| 173 | 重要性原则 (zhòngyàoxìng yuánzé) – Materiality Principle – Nguyên tắc trọng yếu |
| 174 | 配比原则 (pèibǐ yuánzé) – Matching Principle – Nguyên tắc phù hợp |
| 175 | 持续经营 (chíxù jīngyíng) – Going Concern – Giả định hoạt động liên tục |
| 176 | 谨慎性 (jǐnshèn xìng) – Prudence – Tính thận trọng |
| 177 | 公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) – Fair Value – Giá trị hợp lý |
| 178 | 历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Historical Cost – Nguyên giá |
| 179 | 可收回金额 (kě shōuhuí jīn’é) – Recoverable Amount – Giá trị có thể thu hồi |
| 180 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 181 | 金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial Instruments – Công cụ tài chính |
| 182 | 衍生工具 (yǎnshēng gōngjù) – Derivative Instruments – Công cụ phái sinh |
| 183 | 负债准备 (fùzhài zhǔnbèi) – Provision for Liabilities – Dự phòng phải trả |
| 184 | 或有负债 (huòyǒu fùzhài) – Contingent Liability – Nợ tiềm tàng |
| 185 | 或有资产 (huòyǒu zīchǎn) – Contingent Asset – Tài sản tiềm tàng |
| 186 | 所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income Tax Expense – Chi phí thuế thu nhập |
| 187 | 递延所得税 (dìyán suǒdéshuì) – Deferred Income Tax – Thuế thu nhập hoãn lại |
| 188 | 税基 (shuì jī) – Tax Base – Cơ sở tính thuế |
| 189 | 暂时性差异 (zànshíxìng chāyì) – Temporary Difference – Chênh lệch tạm thời |
| 190 | 永久性差异 (yǒngjiǔxìng chāyì) – Permanent Difference – Chênh lệch vĩnh viễn |
| 191 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Thặng dư vốn cổ phần |
| 192 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ lợi nhuận |
| 193 | 利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Distribution Statement – Bảng phân phối lợi nhuận |
| 194 | 职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) – Employee Compensation – Chi phí lương nhân viên |
| 195 | 应付职工薪酬 (yīngfù zhígōng xīnchóu) – Accrued Payroll – Lương phải trả |
| 196 | 提取准备 (tíqǔ zhǔnbèi) – Provision Accrual – Trích lập dự phòng |
| 197 | 费用分配 (fèiyòng fēnpèi) – Expense Allocation – Phân bổ chi phí |
| 198 | 责任中心 (zérèn zhōngxīn) – Responsibility Center – Trung tâm trách nhiệm |
| 199 | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost Center – Trung tâm chi phí |
| 200 | 利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit Center – Trung tâm lợi nhuận |
| 201 | 投资中心 (tóuzī zhōngxīn) – Investment Center – Trung tâm đầu tư |
| 202 | 标准作业成本 (biāozhǔn zuòyè chéngběn) – Standard Operational Cost – Chi phí tác nghiệp chuẩn |
| 203 | 绩效评估 (jìxiào pínggū) – Performance Evaluation – Đánh giá hiệu quả |
| 204 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budgetary Control – Kiểm soát ngân sách |
| 205 | 实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual Cost – Chi phí thực tế |
| 206 | 差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance Analysis – Phân tích chênh lệch |
| 207 | 偏差 (piānchā) – Deviation – Sai lệch |
| 208 | 回归分析 (huíguī fēnxī) – Regression Analysis – Phân tích hồi quy |
| 209 | 边际贡献 (biānjì gòngxiàn) – Contribution Margin – Biên lợi nhuận đóng góp |
| 210 | 关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicators (KPI) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 211 | 审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit Evidence – Bằng chứng kiểm toán |
| 212 | 实质性程序 (shízhìxìng chéngxù) – Substantive Procedures – Thủ tục trọng yếu |
| 213 | 控制测试 (kòngzhì cèshì) – Test of Controls – Kiểm tra kiểm soát |
| 214 | 舞弊 (wǔbì) – Fraud – Gian lận |
| 215 | 重大错报 (zhòngdà cuòbào) – Material Misstatement – Sai sót trọng yếu |
| 216 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro |
| 217 | 审计风险 (shěnjì fēngxiǎn) – Audit Risk – Rủi ro kiểm toán |
| 218 | 固有风险 (gùyǒu fēngxiǎn) – Inherent Risk – Rủi ro tiềm tàng |
| 219 | 控制风险 (kòngzhì fēngxiǎn) – Control Risk – Rủi ro kiểm soát |
| 220 | 检查风险 (jiǎnchá fēngxiǎn) – Detection Risk – Rủi ro phát hiện |
| 221 | 实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive Test – Kiểm tra trọng yếu |
| 222 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables Turnover – Vòng quay các khoản phải thu |
| 223 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Payables Turnover – Vòng quay các khoản phải trả |
| 224 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 225 | 资本回转率 (zīběn huízhuǎn lǜ) – Capital Turnover – Vòng quay vốn |
| 226 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 227 | 盈余能力 (yíngyú nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 228 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán nợ |
| 229 | 营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operating Efficiency – Hiệu quả hoạt động |
| 230 | 流动性 (liúdòng xìng) – Liquidity – Khả năng thanh khoản |
| 231 | 差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel Expenses – Chi phí công tác |
| 232 | 办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office Expenses – Chi phí văn phòng |
| 233 | 广告费 (guǎnggào fèi) – Advertising Expense – Chi phí quảng cáo |
| 234 | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling Expenses – Chi phí bán hàng |
| 235 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative Expenses – Chi phí quản lý |
| 236 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial Expenses – Chi phí tài chính |
| 237 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập đầu tư |
| 238 | 营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập bất thường |
| 239 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating Expenses – Chi phí bất thường |
| 240 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày lập bảng cân đối kế toán |
| 241 | 外币业务 (wàibì yèwù) – Foreign Currency Transactions – Giao dịch ngoại tệ |
| 242 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange Gain or Loss – Lãi/lỗ tỷ giá |
| 243 | 资本性支出 (zīběnxìng zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí vốn |
| 244 | 费用化支出 (fèiyòng huà zhīchū) – Revenue Expenditure – Chi phí thường xuyên |
| 245 | 资产使用年限 (zīchǎn shǐyòng niánxiàn) – Useful Life of Asset – Thời gian sử dụng tài sản |
| 246 | 残值 (cánzhí) – Residual Value – Giá trị còn lại |
| 247 | 资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset Retirement – Loại bỏ tài sản |
| 248 | 资产转让 (zīchǎn zhuǎnràng) – Asset Transfer – Chuyển nhượng tài sản |
| 249 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 250 | 母公司 (mǔ gōngsī) – Parent Company – Công ty mẹ |
| 251 | 子公司 (zǐ gōngsī) – Subsidiary – Công ty con |
| 252 | 联营企业 (liányíng qǐyè) – Joint Venture – Doanh nghiệp liên doanh |
| 253 | 合营企业 (héyíng qǐyè) – Joint Operation – Hợp tác kinh doanh |
| 254 | 股权投资 (gǔquán tóuzī) – Equity Investment – Đầu tư cổ phần |
| 255 | 债权投资 (zhàiquán tóuzī) – Debt Investment – Đầu tư trái phiếu |
| 256 | 长期股权投资 (chángqī gǔquán tóuzī) – Long-term Equity Investment – Đầu tư cổ phần dài hạn |
| 257 | 权益法 (quányì fǎ) – Equity Method – Phương pháp vốn chủ sở hữu |
| 258 | 成本法 (chéngběn fǎ) – Cost Method – Phương pháp giá gốc |
| 259 | 账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging Analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 260 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad Debt Provision – Dự phòng nợ xấu |
| 261 | 收账 (shōuzhàng) – Debt Collection – Thu hồi công nợ |
| 262 | 挂账 (guàzhàng) – Outstanding Account – Khoản treo |
| 263 | 应计利息 (yīngjì lìxí) – Accrued Interest – Lãi phải thu |
| 264 | 滞纳金 (zhìnàjīn) – Late Fee / Penalty – Phí phạt chậm nộp |
| 265 | 逾期账款 (yúqī zhàngkuǎn) – Overdue Account – Khoản nợ quá hạn |
| 266 | 内部账务调整 (nèibù zhàngwù tiáozhěng) – Internal Reconciliation – Điều chỉnh nội bộ |
| 267 | 冲账 (chōngzhàng) – Offset Entry – Bút toán bù trừ |
| 268 | 重分类 (chóng fēnlèi) – Reclassification – Phân loại lại |
| 269 | 会计分录 (huìjì fēnlù) – Accounting Entry – Bút toán kế toán |
| 270 | 分录调整 (fēnlù tiáozhěng) – Adjusting Entry – Bút toán điều chỉnh |
| 271 | 结转 (jiézhuǎn) – Carry Forward – Kết chuyển |
| 272 | 期末结账 (qīmò jiézhàng) – Period-End Closing – Chốt sổ cuối kỳ |
| 273 | 重算 (chóngsuàn) – Recalculation – Tính toán lại |
| 274 | 暂估入账 (zàngū rùzhàng) – Estimated Entry – Hạch toán tạm tính |
| 275 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original Document – Chứng từ gốc |
| 276 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher Number – Mã số chứng từ |
| 277 | 业务流程 (yèwù liúchéng) – Business Process – Quy trình nghiệp vụ |
| 278 | 会计流程 (huìjì liúchéng) – Accounting Process – Quy trình kế toán |
| 279 | 自动记账系统 (zìdòng jìzhàng xìtǒng) – Automated Accounting System – Hệ thống kế toán tự động |
| 280 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial Software – Phần mềm tài chính |
| 281 | 账套 (zhàngtào) – Account Set – Bộ sổ kế toán |
| 282 | 数据导入 (shùjù dǎorù) – Data Import – Nhập dữ liệu |
| 283 | 数据导出 (shùjù dǎochū) – Data Export – Xuất dữ liệu |
| 284 | 报表生成 (bàobiǎo shēngchéng) – Report Generation – Tạo báo cáo |
| 285 | 辅助账 (fǔzhù zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ phụ |
| 286 | 总账 (zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái |
| 287 | 明细账 (míngxì zhàng) – Detail Ledger – Sổ chi tiết |
| 288 | 日记账 (rìjì zhàng) – Journal – Sổ nhật ký |
| 289 | 资产卡片 (zīchǎn kǎpiàn) – Asset Card – Thẻ tài sản |
| 290 | 固定资产编号 (gùdìng zīchǎn biānhào) – Asset Number – Mã tài sản |
| 291 | 资产标签 (zīchǎn biāoqiān) – Asset Tag – Nhãn tài sản |
| 292 | 盘点表 (pándiǎn biǎo) – Inventory Sheet – Phiếu kiểm kê |
| 293 | 盘亏 (pánkuī) – Inventory Loss – Hao hụt kiểm kê |
| 294 | 盘盈 (pányíng) – Inventory Surplus – Thặng dư kiểm kê |
| 295 | 资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset Verification – Kiểm kê tài sản |
| 296 | 资产盘点 (zīchǎn pándiǎn) – Asset Inventory – Kiểm tra tài sản |
| 297 | 审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Audit Working Papers – Hồ sơ làm việc kiểm toán |
| 298 | 项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project Budget – Dự toán dự án |
| 299 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Ngân sách vốn |
| 300 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Chênh lệch ngân sách |
| 301 | 季度报表 (jìdù bàobiǎo) – Quarterly Report – Báo cáo quý |
| 302 | 月度报表 (yuèdù bàobiǎo) – Monthly Report – Báo cáo tháng |
| 303 | 中期财务报表 (zhōngqí cáiwù bàobiǎo) – Interim Financial Statements – Báo cáo tài chính giữa kỳ |
| 304 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Business Combination – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 305 | 购买法 (gòumǎi fǎ) – Purchase Method – Phương pháp mua |
| 306 | 权益结合法 (quányì jiéhé fǎ) – Pooling of Interests – Phương pháp hợp nhất lợi ích |
| 307 | 资产负债重估 (zīchǎn fùzhài chónggū) – Asset and Liability Revaluation – Định giá lại tài sản và nợ |
| 308 | 少数股东权益 (shǎoshù gǔdōng quányì) – Minority Interest – Quyền lợi cổ đông thiểu số |
| 309 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 310 | 普通股 (pǔtōng gǔ) – Common Stock – Cổ phiếu phổ thông |
| 311 | 优先股 (yōuxiān gǔ) – Preferred Stock – Cổ phiếu ưu đãi |
| 312 | 留存收益 (liúcún shōuyì) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 313 | 法定公积金 (fǎdìng gōngjījīn) – Statutory Reserve – Quỹ dự phòng bắt buộc |
| 314 | 任意公积金 (rènyì gōngjījīn) – Discretionary Reserve – Quỹ dự phòng tùy ý |
| 315 | 财务重述 (cáiwù chóngshù) – Restatement – Tái trình bày báo cáo tài chính |
| 316 | 会计估计变更 (huìjì gūjì biàngēng) – Change in Accounting Estimate – Thay đổi ước tính kế toán |
| 317 | 会计政策变更 (huìjì zhèngcè biàngēng) – Change in Accounting Policy – Thay đổi chính sách kế toán |
| 318 | 前期差错更正 (qiánqī chācuò gēngzhèng) – Prior Period Adjustment – Điều chỉnh sai sót kỳ trước |
| 319 | 或有事项 (huòyǒu shìxiàng) – Contingency – Khoản dự phòng |
| 320 | 资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá tài sản |
| 321 | 商誉减值 (shāngyù jiǎnzhí) – Goodwill Impairment – Giảm giá trị lợi thế thương mại |
| 322 | 资产负债匹配 (zīchǎn fùzhài pǐpèi) – Asset-Liability Matching – Cân đối tài sản – nợ |
| 323 | 财务杠杆率 (cáiwù gànggǎn lǜ) – Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 324 | 产权比率 (chǎnquán bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 325 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 326 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 327 | 每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per Share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 328 | 市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-Earnings Ratio (P/E) – Hệ số giá trên lợi nhuận |
| 329 | 市值 (shìzhí) – Market Value – Giá trị thị trường |
| 330 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao tài sản vô hình |
| 331 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 332 | 残值率 (cánzhí lǜ) – Residual Rate – Tỷ lệ giá trị còn lại |
| 333 | 净值 (jìngzhí) – Net Book Value – Giá trị còn lại |
| 334 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double Declining Balance Method – Phương pháp số dư giảm dần kép |
| 335 | 年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-the-Years’-Digits Method – Phương pháp tổng số năm |
| 336 | 会计责任 (huìjì zérèn) – Accounting Responsibility – Trách nhiệm kế toán |
| 337 | 道德规范 (dàodé guīfàn) – Ethical Standards – Chuẩn mực đạo đức |
| 338 | 职业道德 (zhíyè dàodé) – Professional Ethics – Đạo đức nghề nghiệp |
| 339 | 保密义务 (bǎomì yìwù) – Confidentiality Obligation – Nghĩa vụ bảo mật |
| 340 | 独立性 (dúlì xìng) – Independence – Tính độc lập |
| 341 | 职业判断 (zhíyè pànduàn) – Professional Judgment – Phán đoán chuyên môn |
| 342 | 合理保证 (hélǐ bǎozhèng) – Reasonable Assurance – Bảo đảm hợp lý |
| 343 | 审慎性原则 (shěnshèn xìng yuánzé) – Principle of Prudence – Nguyên tắc thận trọng |
| 344 | 权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) – Accrual Basis – Cơ sở dồn tích |
| 345 | 收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash Basis – Cơ sở tiền mặt |
| 346 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset Valuation – Định giá tài sản |
| 347 | 重估增值 (chónggū zēngzhí) – Revaluation Surplus – Thặng dư đánh giá lại |
| 348 | 估值基础 (gūzhí jīchǔ) – Valuation Basis – Cơ sở định giá |
| 349 | 现值 (xiànzhí) – Present Value – Giá trị hiện tại |
| 350 | 未来价值 (wèilái jiàzhí) – Future Value – Giá trị tương lai |
| 351 | 账面价值减值 (zhàngmiàn jiàzhí jiǎnzhí) – Book Value Impairment – Giảm giá trị sổ sách |
| 352 | 息税前利润 (xī shuì qián lìrùn) – EBIT – Lợi nhuận trước lãi và thuế |
| 353 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 354 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Net Profit after Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 355 | 利润留存 (lìrùn liúcún) – Profit Retention – Giữ lại lợi nhuận |
| 356 | 分红 (fēnhóng) – Dividend Distribution – Chia cổ tức |
| 357 | 现金分红 (xiànjīn fēnhóng) – Cash Dividend – Cổ tức bằng tiền |
| 358 | 股票分红 (gǔpiào fēnhóng) – Stock Dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 359 | 留存利润 (liúcún lìrùn) – Retained Profit – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 360 | 利润调整 (lìrùn tiáozhěng) – Profit Adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận |
| 361 | 跨期费用 (kuàqī fèiyòng) – Deferred Expense – Chi phí trả trước |
| 362 | 待摊费用 (dài tān fèiyòng) – Prepaid Expense – Chi phí chờ phân bổ |
| 363 | 预提费用 (yù tí fèiyòng) – Accrued Expense – Chi phí phải trả |
| 364 | 已实现收益 (yǐ shíxiàn shōuyì) – Realized Income – Thu nhập đã thực hiện |
| 365 | 未实现收益 (wèi shíxiàn shōuyì) – Unrealized Income – Thu nhập chưa thực hiện |
| 366 | 对冲交易 (duìchōng jiāoyì) – Hedging Transaction – Giao dịch phòng ngừa rủi ro |
| 367 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange Gain or Loss – Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá |
| 368 | 利息收入 (lìxí shōurù) – Interest Income – Thu nhập lãi |
| 369 | 利息支出 (lìxí zhīchū) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 370 | 外币报表折算 (wàibì bàobiǎo zhézuàn) – Foreign Currency Translation – Quy đổi báo cáo tài chính ngoại tệ |
| 371 | 内部交易抵销 (nèibù jiāoyì dǐxiāo) – Intercompany Elimination – Bù trừ giao dịch nội bộ |
| 372 | 合并抵销分录 (hébìng dǐxiāo fēnlù) – Consolidation Elimination Entry – Bút toán bù trừ hợp nhất |
| 373 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term Investment – Đầu tư dài hạn |
| 374 | 控制权 (kòngzhì quán) – Control Power – Quyền kiểm soát |
| 375 | 共同控制 (gòngtóng kòngzhì) – Joint Control – Kiểm soát chung |
| 376 | 重大影响 (zhòngdà yǐngxiǎng) – Significant Influence – Ảnh hưởng trọng yếu |
| 377 | 合营企业 (héyíng qǐyè) – Joint Venture – Liên doanh |
| 378 | 联营企业 (liányíng qǐyè) – Associate Company – Công ty liên kết |
| 379 | 非控股股东 (fēi kònggǔ gǔdōng) – Non-controlling Shareholder – Cổ đông không kiểm soát |
| 380 | 集团财务报表 (jítuán cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 381 | 虚增收入 (xūzēng shōurù) – Overstated Revenue – Khai khống doanh thu |
| 382 | 隐藏费用 (yǐncáng fèiyòng) – Hidden Expense – Chi phí ẩn |
| 383 | 操纵利润 (cāozòng lìrùn) – Profit Manipulation – Lợi nhuận bị thao túng |
| 384 | 粉饰报表 (fěnshì bàobiǎo) – Window Dressing – Làm đẹp báo cáo tài chính |
| 385 | 财务舞弊 (cáiwù wǔbì) – Financial Fraud – Gian lận tài chính |
| 386 | 重大错报风险 (zhòngdà cuòbào fēngxiǎn) – Material Misstatement Risk – Rủi ro sai sót trọng yếu |
| 387 | 固有风险 (gùyǒu fēngxiǎn) – Inherent Risk – Rủi ro tiềm ẩn |
| 388 | 重大性 (zhòngdà xìng) – Materiality – Tính trọng yếu |
| 389 | 审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Working Papers – Hồ sơ kiểm toán |
| 390 | 实质性测试 (shízhì xìng cèshì) – Substantive Test – Kiểm tra thực chất |
| 391 | 内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 392 | 控制环境 (kòngzhì huánjìng) – Control Environment – Môi trường kiểm soát |
| 393 | 信息与沟通 (xìnxī yǔ gōutōng) – Information and Communication – Thông tin và truyền thông |
| 394 | 监控活动 (jiānkòng huódòng) – Monitoring Activities – Hoạt động giám sát |
| 395 | 持续改进 (chíxù gǎijìn) – Continuous Improvement – Cải tiến liên tục |
| 396 | 业务流程审计 (yèwù liúchéng shěnjì) – Process Audit – Kiểm toán quy trình |
| 397 | 绩效审计 (jìxiào shěnjì) – Performance Audit – Kiểm toán hiệu quả |
| 398 | 合规审计 (héguī shěnjì) – Compliance Audit – Kiểm toán tuân thủ |
| 399 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial Audit – Kiểm toán tài chính |
| 400 | 信息系统审计 (xìnxī xìtǒng shěnjì) – Information Systems Audit – Kiểm toán hệ thống thông tin |
| 401 | 注册会计师 (zhùcè kuàijìshī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng |
| 402 | 独立审计师 (dúlì shěnjìshī) – Independent Auditor – Kiểm toán viên độc lập |
| 403 | 无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified Opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần |
| 404 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified Opinion – Ý kiến ngoại trừ |
| 405 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse Opinion – Ý kiến từ chối |
| 406 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of Opinion – Từ chối đưa ra ý kiến |
| 407 | 财务报表舞弊 (cáiwù bàobiǎo wǔbì) – Financial Statement Fraud – Gian lận báo cáo tài chính |
| 408 | 虚假陈述 (xūjiǎ chénshù) – Misstatement – Báo cáo sai lệch |
| 409 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit Procedure – Thủ tục kiểm toán |
| 410 | 审计范围 (shěnjì fànwéi) – Audit Scope – Phạm vi kiểm toán |
| 411 | 审计目标 (shěnjì mùbiāo) – Audit Objective – Mục tiêu kiểm toán |
| 412 | 审计计划书 (shěnjì jìhuà shū) – Audit Planning Document – Hồ sơ lập kế hoạch kiểm toán |
| 413 | 实质性程序 (shízhì xìng chéngxù) – Substantive Procedures – Thủ tục kiểm tra thực chất |
| 414 | 风险导向审计 (fēngxiǎn dǎoxiàng shěnjì) – Risk-based Audit – Kiểm toán dựa trên rủi ro |
| 415 | 重要性水平 (zhòngyàoxìng shuǐpíng) – Level of Materiality – Mức độ trọng yếu |
| 416 | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial Statement Notes – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 417 | 公允价值计量 (gōngyǔn jiàzhí jìliàng) – Fair Value Measurement – Đo lường giá trị hợp lý |
| 418 | 企业持续经营 (qǐyè chíxù jīngyíng) – Going Concern – Hoạt động liên tục |
| 419 | 重大不确定性 (zhòngdà bù quèdìngxìng) – Material Uncertainty – Bất định trọng yếu |
| 420 | 重大交易 (zhòngdà jiāoyì) – Material Transaction – Giao dịch lớn |
| 421 | 合并报表调整 (hébìng bàobiǎo tiáozhěng) – Consolidation Adjustment – Điều chỉnh hợp nhất |
| 422 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành |
| 423 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ số thanh toán nhanh |
| 424 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Vòng quay tài sản |
| 425 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Vòng quay hàng tồn kho |
| 426 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 427 | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Vòng quay khoản phải trả |
| 428 | 营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 429 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn |
| 430 | 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời vốn |
| 431 | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 432 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 433 | 盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời |
| 434 | 现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền |
| 435 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 436 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Operating Activities – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 437 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Investing Activities – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 438 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Financing Activities – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 439 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích chỉ số tài chính |
| 440 | 偿付能力分析 (chángfù nénglì fēnxī) – Liquidity Analysis – Phân tích khả năng thanh khoản |
| 441 | 盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 442 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual Budget – Ngân sách hàng năm |
| 443 | 滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling Budget – Ngân sách cuốn chiếu |
| 444 | 零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based Budgeting – Ngân sách từ số không |
| 445 | 弹性预算 (tánxìng yùsuàn) – Flexible Budget – Ngân sách linh hoạt |
| 446 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard Cost – Chi phí chuẩn |
| 447 | 成本差异 (chéngběn chāyì) – Cost Variance – Chênh lệch chi phí |
| 448 | 单位变动成本 (dānwèi biàndòng chéngběn) – Unit Variable Cost – Chi phí biến đổi đơn vị |
| 449 | 边际贡献 (biānjì gòngxiàn) – Contribution Margin – Biên độ lợi nhuận cận biên |
| 450 | 成本动因 (chéngběn dòngyīn) – Cost Driver – Nhân tố thúc đẩy chi phí |
| 451 | 成本池 (chéngběn chí) – Cost Pool – Nhóm chi phí |
| 452 | 作业基础成本法 (zuòyè jīchǔ chéngběn fǎ) – Activity-Based Costing (ABC) – Phương pháp tính giá thành theo hoạt động |
| 453 | 责任会计 (zérèn kuàijì) – Responsibility Accounting – Kế toán trách nhiệm |
| 454 | 收入中心 (shōurù zhōngxīn) – Revenue Center – Trung tâm doanh thu |
| 455 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecasting – Dự báo tài chính |
| 456 | 敏感性分析 (mǐngǎn xìng fēnxī) – Sensitivity Analysis – Phân tích độ nhạy |
| 457 | 情景分析 (qíngjǐng fēnxī) – Scenario Analysis – Phân tích kịch bản |
| 458 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro |
| 459 | 内部审计控制 (nèibù shěnjì kòngzhì) – Internal Audit Control – Kiểm soát kiểm toán nội bộ |
| 460 | 购并交易 (gòubìng jiāoyì) – Merger and Acquisition (M&A) – Giao dịch mua bán sáp nhập |
| 461 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-Liability Management – Quản lý tài sản và nợ |
| 462 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business Valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 463 | 资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset Allocation – Phân bổ tài sản |
| 464 | 财务弹性 (cáiwù tánxìng) – Financial Flexibility – Linh hoạt tài chính |
| 465 | 短期融资 (duǎnqī róngzī) – Short-term Financing – Tài trợ ngắn hạn |
| 466 | 长期融资 (chángqī róngzī) – Long-term Financing – Tài trợ dài hạn |
| 467 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng vốn chủ |
| 468 | 信用额度 (xìnyòng édù) – Line of Credit – Hạn mức tín dụng |
| 469 | 票据贴现 (piàojù tiēxiàn) – Bill Discounting – Chiết khấu hối phiếu |
| 470 | 商业信用 (shāngyè xìnyòng) – Trade Credit – Tín dụng thương mại |
| 471 | 信用期 (xìnyòng qī) – Credit Period – Thời hạn tín dụng |
| 472 | 现金折扣 (xiànjīn zhékòu) – Cash Discount – Chiết khấu thanh toán |
| 473 | 应计会计 (yīngjì kuàijì) – Accrual Accounting – Kế toán dồn tích |
| 474 | 收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash Basis Accounting – Kế toán tiền mặt |
| 475 | 应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu dồn tích |
| 476 | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Expense – Chi phí dồn tích |
| 477 | 预收收入 (yùshōu shōurù) – Unearned Revenue – Doanh thu chưa thực hiện |
| 478 | 预付费用 (yùfù fèiyòng) – Prepaid Expense – Chi phí trả trước |
| 479 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản hữu hình |
| 480 | 减值 (jiǎnzhí) – Impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 481 | 重估 (chónggū) – Revaluation – Đánh giá lại tài sản |
| 482 | 清算价值 (qīngsuàn jiàzhí) – Liquidation Value – Giá trị thanh lý |
| 483 | 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value – Giá trị ghi sổ |
| 484 | 公平市场价值 (gōngpíng shìchǎng jiàzhí) – Fair Market Value – Giá trị thị trường hợp lý |
| 485 | 商誉 (shāngyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại |
| 486 | 专利权 (zhuānlì quán) – Patent – Bằng sáng chế |
| 487 | 版权 (bǎnquán) – Copyright – Bản quyền |
| 488 | 商标权 (shāngbiāo quán) – Trademark – Nhãn hiệu |
| 489 | 租赁会计 (zūlìn kuàijì) – Lease Accounting – Kế toán thuê tài sản |
| 490 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Finance Lease – Thuê tài chính |
| 491 | 经营租赁 (jīngyíng zūlìn) – Operating Lease – Thuê hoạt động |
| 492 | 租赁负债 (zūlìn fùzhài) – Lease Liability – Nợ thuê |
| 493 | 使用权资产 (shǐyòng quán zīchǎn) – Right-of-use Asset – Tài sản quyền sử dụng |
| 494 | 资产负债日 (zīchǎn fùzhài rì) – Balance Sheet Date – Ngày lập bảng cân đối |
| 495 | 后续计量 (hòuxù jìliàng) – Subsequent Measurement – Đo lường sau ghi nhận |
| 496 | 初始确认 (chūshǐ quèrèn) – Initial Recognition – Ghi nhận ban đầu |
| 497 | 财务报告目标 (cáiwù bàogào mùbiāo) – Financial Reporting Objective – Mục tiêu báo cáo tài chính |
| 498 | 会计基础 (kuàijì jīchǔ) – Accounting Basis – Cơ sở kế toán |
| 499 | 账项调整 (zhàngxiàng tiáozhěng) – Account Adjustment – Điều chỉnh sổ sách |
| 500 | 期末调整 (qīmò tiáozhěng) – End-of-period Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 501 | 错账更正 (cuòzhàng gēngzhèng) – Error Correction – Sửa sai sổ sách |
| 502 | 期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning Balance – Số dư đầu kỳ |
| 503 | 期末余额 (qīmò yú’é) – Ending Balance – Số dư cuối kỳ |
| 504 | 中期报告 (zhōngqī bàogào) – Interim Report – Báo cáo giữa kỳ |
| 505 | 年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end Closing – Kết toán cuối năm |
| 506 | 审计调整 (shěnjì tiáozhěng) – Audit Adjustment – Điều chỉnh kiểm toán |
| 507 | 结账 (jiézhàng) – Closing the Books – Khóa sổ kế toán |
| 508 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial Consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 509 | 资产盘点 (zīchǎn pándiǎn) – Asset Inventory – Kiểm kê tài sản |
| 510 | 期初资产 (qīchū zīchǎn) – Opening Assets – Tài sản đầu kỳ |
| 511 | 期末资产 (qīmò zīchǎn) – Closing Assets – Tài sản cuối kỳ |
| 512 | 资产明细账 (zīchǎn míngxì zhàng) – Asset Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết tài sản |
| 513 | 凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ |
| 514 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ ghi sổ |
| 515 | 附件 (fùjiàn) – Attachment – Tài liệu đính kèm |
| 516 | 科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial Balance – Bảng cân đối thử |
| 517 | 明细分类账 (míngxì fēnlèi zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết |
| 518 | 科目 (kēmù) – Account Title – Tên tài khoản |
| 519 | 会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting Period – Kỳ kế toán |
| 520 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal Year – Năm tài chính |
| 521 | 对账 (duìzhàng) – Account Reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 522 | 期末结账 (qīmò jiézhàng) – Period-end Closing – Kết sổ cuối kỳ |
| 523 | 累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated Depreciation – Hao mòn lũy kế |
| 524 | 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 525 | 红字更正 (hóngzì gēngzhèng) – Red Ink Correction – Sửa sai bằng bút đỏ |
| 526 | 蓝字重记 (lánzì chóngjì) – Blue Ink Reposting – Ghi lại bằng bút xanh |
| 527 | 跨期费用 (kuàqī fèiyòng) – Deferred Expenses – Chi phí dồn kỳ |
| 528 | 摊提 (tāntí) – Apportionment – Phân bổ |
| 529 | 会计事项 (kuàijì shìxiàng) – Accounting Events – Nghiệp vụ kế toán |
| 530 | 谨慎性原则 (jǐnshèn xìng yuánzé) – Conservatism Principle – Nguyên tắc thận trọng |
| 531 | 持续经营原则 (chíxù jīngyíng yuánzé) – Going Concern Principle – Nguyên tắc hoạt động liên tục |
| 532 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán |
| 533 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán |
| 534 | 历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Historical Cost – Nguyên giá lịch sử |
| 535 | 未来现金流量 (wèilái xiànjīn liúliàng) – Future Cash Flows – Dòng tiền trong tương lai |
| 536 | 资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset Revaluation – Tái định giá tài sản |
| 537 | 税后净利润 (shuìhòu jìnglìrùn) – Net Income After Tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 538 | 税务调整 (shuìwù tiáozhěng) – Tax Adjustment – Điều chỉnh thuế |
| 539 | 纳税义务 (nàshuì yìwù) – Tax Liability – Nghĩa vụ thuế |
| 540 | 应交税费 (yīngjiāo shuìfèi) – Taxes Payable – Thuế phải nộp |
| 541 | 递延所得税资产 (dìyán suǒdéshuì zīchǎn) – Deferred Tax Asset – Tài sản thuế hoãn lại |
| 542 | 递延所得税负债 (dìyán suǒdéshuì fùzhài) – Deferred Tax Liability – Nợ thuế hoãn lại |
| 543 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentive – Ưu đãi thuế |
| 544 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế |
| 545 | 企业税务合规 (qǐyè shuìwù hégūi) – Corporate Tax Compliance – Tuân thủ thuế doanh nghiệp |
| 546 | 税负转嫁 (shuìfù zhuǎnjià) – Tax Shifting – Chuyển gánh nặng thuế |
| 547 | 税基侵蚀 (shuìjī qīnshí) – Base Erosion – Bào mòn cơ sở thuế |
| 548 | 利润转移 (lìrùn zhuǎnyí) – Profit Shifting – Dịch chuyển lợi nhuận |
| 549 | 成本最小化 (chéngběn zuìxiǎo huà) – Cost Minimization – Tối thiểu hóa chi phí |
| 550 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản trị rủi ro |
| 551 | 对冲 (duìchōng) – Hedging – Phòng ngừa rủi ro |
| 552 | 套期保值 (tào qī bǎo zhí) – Futures Hedging – Bảo hiểm giá tương lai |
| 553 | 远期合约 (yuǎnqī héyuē) – Forward Contract – Hợp đồng kỳ hạn |
| 554 | 期权 (qīquán) – Options – Quyền chọn |
| 555 | 利率互换 (lìlǜ hùhuàn) – Interest Rate Swap – Hoán đổi lãi suất |
| 556 | 外汇互换 (wàihuì hùhuàn) – Currency Swap – Hoán đổi tiền tệ |
| 557 | 流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản |
| 558 | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit Risk – Rủi ro tín dụng |
| 559 | 市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Market Risk – Rủi ro thị trường |
| 560 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational Risk – Rủi ro vận hành |
| 561 | 法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal Risk – Rủi ro pháp lý |
| 562 | 合规风险 (héguī fēngxiǎn) – Compliance Risk – Rủi ro tuân thủ |
| 563 | 声誉风险 (shēngyù fēngxiǎn) – Reputational Risk – Rủi ro danh tiếng |
| 564 | 货币风险 (huòbì fēngxiǎn) – Currency Risk – Rủi ro tỷ giá |
| 565 | 税收风险 (shuìshōu fēngxiǎn) – Tax Risk – Rủi ro thuế |
| 566 | 债务资本 (zhàiwù zīběn) – Debt Capital – Vốn vay |
| 567 | 权益资本 (quányì zīběn) – Equity Capital – Vốn chủ sở hữu |
| 568 | 加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – WACC – Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 569 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn |
| 570 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback Period – Thời gian hoàn vốn |
| 571 | 现金流折现 (xiànjīn liú zhéxiàn) – Discounted Cash Flow (DCF) – Dòng tiền chiết khấu |
| 572 | 盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī) – Break-even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn |
| 573 | 增量分析 (zēngliàng fēnxī) – Incremental Analysis – Phân tích gia tăng |
| 574 | 边际收益 (biānjì shōuyì) – Marginal Revenue – Doanh thu cận biên |
| 575 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách |
| 576 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Ngân sách đầu tư |
| 577 | 营运预算 (yíngyùn yùsuàn) – Operating Budget – Ngân sách hoạt động |
| 578 | 灵活预算 (línghuó yùsuàn) – Flexible Budget – Ngân sách linh hoạt |
| 579 | 零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based Budgeting – Ngân sách từ đầu |
| 580 | 差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance Analysis – Phân tích sai lệch |
| 581 | 标准差异 (biāozhǔn chāyì) – Standard Variance – Sai lệch tiêu chuẩn |
| 582 | 成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost Saving – Tiết kiệm chi phí |
| 583 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ số tài chính |
| 584 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 585 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 586 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 587 | 权益比率 (quányì bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 588 | 产权比率 (chǎnquán bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn |
| 589 | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số bảo đảm lãi vay |
| 590 | 总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Total Asset Turnover – Vòng quay tổng tài sản |
| 591 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover – Vòng quay tiền mặt |
| 592 | 资产报酬率 (zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 593 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 594 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 595 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings Per Share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 596 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-Earnings Ratio (P/E) – Hệ số giá/lợi nhuận |
| 597 | 市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-Book Ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 598 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 599 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 600 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 601 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free Cash Flow – Dòng tiền tự do |
| 602 | 应计基础 (yìngjì jīchǔ) – Accrual Basis – Cơ sở dồn tích |
| 603 | 现金基础 (xiànjīn jīchǔ) – Cash Basis – Cơ sở tiền mặt |
| 604 | 混合基础 (hùnhé jīchǔ) – Hybrid Basis – Cơ sở hỗn hợp |
| 605 | 逾期应收账款 (yúqī yìngshōu zhàngkuǎn) – Overdue Accounts Receivable – Khoản phải thu quá hạn |
| 606 | 呆账 (dāi zhàng) – Bad Debt – Nợ khó đòi |
| 607 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Fixed Asset Depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 608 | 无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of Intangible Assets – Phân bổ tài sản vô hình |
| 609 | 税收申报 (shuìshōu shēnbào) – Tax Filing – Khai thuế |
| 610 | 营业税 (yíngyèshuì) – Business Tax – Thuế kinh doanh |
| 611 | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate Income Tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 612 | 个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Personal Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 613 | 预缴税款 (yùjiǎo shuìkuǎn) – Tax Prepayment – Tạm nộp thuế |
| 614 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax Audit – Thanh tra thuế |
| 615 | 避税天堂 (bìshuì tiāntáng) – Tax Haven – Thiên đường thuế |
| 616 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 617 | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – IFRS – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 618 | 中国会计准则 (zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese Accounting Standards (CAS) – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc |
| 619 | 美国通用会计准则 (měiguó tōngyòng kuàijì zhǔnzé) – GAAP – Chuẩn mực kế toán Mỹ |
| 620 | 会计信息化 (kuàijì xìnxī huà) – Accounting Informatization – Tin học hóa kế toán |
| 621 | ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP System – Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 622 | 自动对账 (zìdòng duìzhàng) – Automatic Reconciliation – Đối chiếu tự động |
| 623 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – E-invoice – Hóa đơn điện tử |
| 624 | 发票管理 (fāpiào guǎnlǐ) – Invoice Management – Quản lý hóa đơn |
| 625 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice Verification – Xác thực hóa đơn |
| 626 | 进项税额 (jìnxiàng shuì’é) – Input Tax – Thuế đầu vào |
| 627 | 销项税额 (xiāoxiàng shuì’é) – Output Tax – Thuế đầu ra |
| 628 | 税负率 (shuìfù lǜ) – Tax Burden Rate – Tỷ lệ gánh nặng thuế |
| 629 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế |
| 630 | 汇算清缴 (huìsuàn qīngjiǎo) – Tax Final Settlement – Quyết toán thuế |
| 631 | 成本结转 (chéngběn jiézhuǎn) – Cost Transfer – Kết chuyển chi phí |
| 632 | 未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed Profit – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 633 | 法定盈余公积 (fǎdìng yíngyú gōngjī) – Statutory Surplus Reserve – Quỹ dự trữ pháp định |
| 634 | 任意盈余公积 (rènyì yíngyú gōngjī) – Discretionary Surplus Reserve – Quỹ dự trữ tùy ý |
| 635 | 分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức |
| 636 | 股利政策 (gǔlì zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức |
| 637 | 股票股利 (gǔpiào gǔlì) – Stock Dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 638 | 现金股利 (xiànjīn gǔlì) – Cash Dividend – Cổ tức bằng tiền mặt |
| 639 | 会计职业道德 (kuàijì zhíyè dàodé) – Accounting Ethics – Đạo đức nghề nghiệp kế toán |
| 640 | 独立审计 (dúlì shěnjì) – Independent Audit – Kiểm toán độc lập |
| 641 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified Opinion – Ý kiến chấp nhận có điều kiện |
| 642 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse Opinion – Ý kiến bác bỏ |
| 643 | 审计标准 (shěnjì biāozhǔn) – Audit Standard – Chuẩn mực kiểm toán |
| 644 | 风险导向审计 (fēngxiǎn dǎoxiàng shěnjì) – Risk-based Audit – Kiểm toán theo hướng rủi ro |
| 645 | 审计线索 (shěnjì xiànsuǒ) – Audit Trail – Dấu vết kiểm toán |
| 646 | 审计抽样 (shěnjì chōuyàng) – Audit Sampling – Lấy mẫu kiểm toán |
| 647 | 审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Working Papers – Hồ sơ làm việc kiểm toán |
| 648 | 内控测试 (nèikòng cèshì) – Internal Control Testing – Kiểm tra kiểm soát nội bộ |
| 649 | 关键审计事项 (guānjiàn shěnjì shìxiàng) – Key Audit Matters – Vấn đề kiểm toán trọng yếu |
| 650 | 虚假记账 (xūjiǎ jìzhàng) – False Accounting – Ghi sổ sai lệch |
| 651 | 会计造假 (kuàijì zàojiǎ) – Accounting Fraud – Gian lận kế toán |
| 652 | 反洗钱 (fǎn xǐqián) – Anti-Money Laundering – Chống rửa tiền |
| 653 | 洗钱风险 (xǐqián fēngxiǎn) – Money Laundering Risk – Rủi ro rửa tiền |
| 654 | 举报制度 (jǔbào zhìdù) – Whistleblowing System – Hệ thống tố cáo |
| 655 | 透明度 (tòumíng dù) – Transparency – Tính minh bạch |
| 656 | 财务公开 (cáiwù gōngkāi) – Financial Disclosure – Công bố thông tin tài chính |
| 657 | 审计委员会 (shěnjì wěiyuánhuì) – Audit Committee – Ủy ban kiểm toán |
| 658 | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio Analysis – Phân tích chỉ số |
| 659 | 趋势分析 (qūshì fēnxī) – Trend Analysis – Phân tích xu hướng |
| 660 | 结构分析 (jiégòu fēnxī) – Structure Analysis – Phân tích cơ cấu |
| 661 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ |
| 662 | 营运能力分析 (yíngyùn nénglì fēnxī) – Operating Capacity Analysis – Phân tích khả năng hoạt động |
| 663 | 偿债能力分析 (chángzhài nénglì fēnxī) – Solvency Analysis – Phân tích khả năng thanh toán |
| 664 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost Analysis – Phân tích chi phí |
| 665 | 投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment Analysis – Phân tích đầu tư |
| 666 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecast – Dự báo tài chính |
| 667 | 零基预算 (líng jī yùsuàn) – Zero-based Budgeting – Ngân sách từ điểm 0 |
| 668 | 差异控制 (chāyì kòngzhì) – Variance Control – Kiểm soát chênh lệch |
| 669 | 标准成本制度 (biāozhǔn chéngběn zhìdù) – Standard Costing System – Hệ thống chi phí tiêu chuẩn |
| 670 | 预算制定 (yùsuàn zhìdìng) – Budget Preparation – Lập ngân sách |
| 671 | 绩效评估 (jìxiào pínggū) – Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 672 | 关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicator (KPI) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 673 | 预算外支出 (yùsuàn wài zhīchū) – Off-budget Expenditure – Chi tiêu ngoài ngân sách |
| 674 | 超支 (chāozhī) – Overspending – Vượt chi |
| 675 | 节支 (jiézhī) – Cost-saving – Tiết kiệm chi phí |
| 676 | 绩效审计 (jìxiào shěnjì) – Performance Audit – Kiểm toán hiệu suất |
| 677 | 财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial Strategy – Chiến lược tài chính |
| 678 | 成本领先战略 (chéngběn lǐngxiān zhànlüè) – Cost Leadership Strategy – Chiến lược dẫn đầu về chi phí |
| 679 | 差异化战略 (chāyìhuà zhànlüè) – Differentiation Strategy – Chiến lược khác biệt hóa |
| 680 | 集中战略 (jízhōng zhànlüè) – Focus Strategy – Chiến lược tập trung |
| 681 | 收购 (shōugòu) – Acquisition – Mua lại doanh nghiệp |
| 682 | 兼并 (jiānbìng) – Merger – Sáp nhập |
| 683 | 资产重组 (zīchǎn chóngzǔ) – Asset Restructuring – Tái cấu trúc tài sản |
| 684 | 企业重组 (qǐyè chóngzǔ) – Corporate Restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 685 | 运营杠杆 (yùnyíng gànggǎn) – Operating Leverage – Đòn bẩy hoạt động |
| 686 | 杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 687 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Huy động vốn bằng cổ phần |
| 688 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Huy động vốn bằng nợ |
| 689 | 混合融资 (hùnhé róngzī) – Hybrid Financing – Huy động vốn hỗn hợp |
| 690 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí sử dụng vốn |
| 691 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital Cost – Chi phí vốn |
| 692 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại thuần |
| 693 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Ngân sách đầu tư vốn |
| 694 | 获利指数 (huòlì zhǐshù) – Profitability Index – Chỉ số lợi nhuận |
| 695 | 现值系数 (xiànzhí xìshù) – Present Value Factor – Hệ số hiện tại |
| 696 | 折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 697 | 货币的时间价值 (huòbì de shíjiān jiàzhí) – Time Value of Money – Giá trị thời gian của tiền |
| 698 | 增量现金流量 (zēngliàng xiànjīn liúliàng) – Incremental Cash Flow – Dòng tiền tăng thêm |
| 699 | 机会成本 (jīhuì chéngběn) – Opportunity Cost – Chi phí cơ hội |
| 700 | 沉没成本 (chénmò chéngběn) – Sunk Cost – Chi phí chìm |
| 701 | 贡献边际 (gòngxiàn biānjì) – Contribution Margin – Biên lợi nhuận đóng góp |
| 702 | 经营杠杆系数 (jīngyíng gànggǎn xìshù) – Degree of Operating Leverage – Hệ số đòn bẩy hoạt động |
| 703 | 复利 (fùlì) – Compound Interest – Lãi kép |
| 704 | 单利 (dānlì) – Simple Interest – Lãi đơn |
| 705 | 年金 (niánjīn) – Annuity – Niên kim |
| 706 | 永续年金 (yǒngxù niánjīn) – Perpetual Annuity – Niên kim vĩnh cửu |
| 707 | 应计利息 (yīngjì lìxī) – Accrued Interest – Lãi phải trả |
| 708 | 到期日 (dàoqī rì) – Maturity Date – Ngày đáo hạn |
| 709 | 债券溢价 (zhàiquàn yìjià) – Bond Premium – Phần thặng dư trái phiếu |
| 710 | 债券折价 (zhàiquàn zhéjià) – Bond Discount – Phần chiết khấu trái phiếu |
| 711 | 名义利率 (míngyì lìlǜ) – Nominal Interest Rate – Lãi suất danh nghĩa |
| 712 | 实际利率 (shíjì lìlǜ) – Effective Interest Rate – Lãi suất thực tế |
| 713 | 货币市场 (huòbì shìchǎng) – Money Market – Thị trường tiền tệ |
| 714 | 资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital Market – Thị trường vốn |
| 715 | 一级市场 (yījí shìchǎng) – Primary Market – Thị trường sơ cấp |
| 716 | 二级市场 (èrjí shìchǎng) – Secondary Market – Thị trường thứ cấp |
| 717 | 证券交易所 (zhèngquàn jiāoyì suǒ) – Stock Exchange – Sở giao dịch chứng khoán |
| 718 | 内在价值 (nèizài jiàzhí) – Intrinsic Value – Giá trị nội tại |
| 719 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-Earnings Ratio (P/E) – Hệ số giá trên lợi nhuận |
| 720 | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu |
| 721 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản |
| 722 | 营收增长率 (yíngshōu zēngzhǎng lǜ) – Revenue Growth Rate – Tốc độ tăng trưởng doanh thu |
| 723 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 724 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables Turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 725 | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Payables Turnover – Vòng quay khoản phải trả |
| 726 | 资本回收率 (zīběn huíshōu lǜ) – Capital Recovery Rate – Tỷ lệ thu hồi vốn |
| 727 | 固定资产利用率 (gùdìng zīchǎn lìyòng lǜ) – Fixed Asset Utilization – Hiệu suất sử dụng tài sản cố định |
| 728 | 产出投入比 (chǎnchū tóurù bǐ) – Output/Input Ratio – Tỷ lệ đầu ra/đầu vào |
| 729 | 财务灵活性 (cáiwù línghuóxìng) – Financial Flexibility – Tính linh hoạt tài chính |
| 730 | 应急储备 (yìngjí chǔbèi) – Contingency Reserve – Dự phòng khẩn cấp |
| 731 | 资本风险 (zīběn fēngxiǎn) – Capital Risk – Rủi ro vốn |
| 732 | 系统性风险 (xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Systematic Risk – Rủi ro hệ thống |
| 733 | 非系统性风险 (fēi xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Unsystematic Risk – Rủi ro phi hệ thống |
| 734 | 利率风险 (lìlǜ fēngxiǎn) – Interest Rate Risk – Rủi ro lãi suất |
| 735 | 外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign Exchange Risk – Rủi ro tỷ giá |
| 736 | 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control – Kiểm soát rủi ro |
| 737 | 风险分散 (fēngxiǎn fēnsàn) – Risk Diversification – Phân tán rủi ro |
| 738 | 财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial Model – Mô hình tài chính |
| 739 | 敏感性分析表 (mǐngǎn xìng fēnxī biǎo) – Sensitivity Table – Bảng phân tích độ nhạy |
| 740 | 场景分析 (chǎngjǐng fēnxī) – Scenario Analysis – Phân tích tình huống |
| 741 | 蒙特卡洛模拟 (méngtè kǎluò mónǐ) – Monte Carlo Simulation – Mô phỏng Monte Carlo |
| 742 | 损益表预测 (sǔnyì biǎo yùcè) – Income Statement Forecast – Dự báo báo cáo kết quả kinh doanh |
| 743 | 资产负债表预测 (zīchǎn fùzhài biǎo yùcè) – Balance Sheet Forecast – Dự báo bảng cân đối kế toán |
| 744 | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền |
| 745 | 资本配置 (zīběn pèizhì) – Capital Allocation – Phân bổ vốn |
| 746 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CapEx) – Chi phí đầu tư |
| 747 | 运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Operating Expenditure (OpEx) – Chi phí vận hành |
| 748 | 预算盈余 (yùsuàn yíngyú) – Budget Surplus – Thặng dư ngân sách |
| 749 | 预算赤字 (yùsuàn chìzì) – Budget Deficit – Thâm hụt ngân sách |
| 750 | 财务杠杆效应 (cáiwù gànggǎn xiàoyìng) – Leverage Effect – Hiệu ứng đòn bẩy |
| 751 | 最优资本结构 (zuìyōu zīběn jiégòu) – Optimal Capital Structure – Cơ cấu vốn tối ưu |
| 752 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free Cash Flow (FCF) – Dòng tiền tự do |
| 753 | 市净率 (shì jìng lǜ) – Price to Book Ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 754 | 市销率 (shì xiāo lǜ) – Price to Sales Ratio (P/S) – Hệ số giá trên doanh thu |
| 755 | 企业价值倍数 (qǐyè jiàzhí bèishù) – Enterprise Value Multiple (EV/EBITDA) – Bội số giá trị doanh nghiệp |
| 756 | 债务权益比率 (zhàiwù quányì bǐlǜ) – Debt to Equity Ratio (D/E) – Tỷ lệ nợ trên vốn |
| 757 | 资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn |
| 758 | 杠杆操作 (gànggǎn cāozuò) – Leverage Operation – Hoạt động sử dụng đòn bẩy |
| 759 | 资金链 (zījīn liàn) – Capital Chain – Chuỗi vốn |
| 760 | 信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit Rating – Xếp hạng tín dụng |
| 761 | 信用额度 (xìnyòng édù) – Credit Limit – Hạn mức tín dụng |
| 762 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản tài sản |
| 763 | 短期偿债能力 (duǎnqī chángzhài nénglì) – Short-term Solvency – Khả năng thanh toán ngắn hạn |
| 764 | 长期偿债能力 (chángqī chángzhài nénglì) – Long-term Solvency – Khả năng thanh toán dài hạn |
| 765 | 偿债计划 (chángzhài jìhuà) – Debt Repayment Plan – Kế hoạch trả nợ |
| 766 | 延期支付 (yánqī zhīfù) – Deferred Payment – Trì hoãn thanh toán |
| 767 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 768 | 计提准备金 (jìtí zhǔnbèijīn) – Provisioning – Trích lập dự phòng |
| 769 | 未来负债 (wèilái fùzhài) – Contingent Liability – Nợ tiềm tàng |
| 770 | 或有事项 (huòyǒu shìxiàng) – Contingency – Khoản mục dự phòng |
| 771 | 资金周转计划 (zījīn zhōuzhuǎn jìhuà) – Cash Flow Planning – Kế hoạch lưu chuyển tiền tệ |
| 772 | 银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank Statement – Sao kê ngân hàng |
| 773 | 银行对账 (yínháng duìzhàng) – Bank Reconciliation – Đối chiếu ngân hàng |
| 774 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term Investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 775 | 控股投资 (kònggǔ tóuzī) – Controlling Investment – Đầu tư kiểm soát |
| 776 | 联营公司 (liányíng gōngsī) – Associate Company – Công ty liên kết |
| 777 | 合资企业 (hézī qǐyè) – Joint Venture – Doanh nghiệp liên doanh |
| 778 | 财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial Consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 779 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 780 | 少数股东权益 (shǎoshù gǔdōng quányì) – Minority Interest – Lợi ích cổ đông thiểu số |
| 781 | 购并交易 (gòubìng jiāoyì) – M&A Transaction – Giao dịch mua bán & sáp nhập |
| 782 | 目标公司 (mùbiāo gōngsī) – Target Company – Công ty mục tiêu |
| 783 | 尽职调查 (jìnzhí diàochá) – Due Diligence – Thẩm định doanh nghiệp |
| 784 | 评估报告 (pínggū bàogào) – Valuation Report – Báo cáo định giá |
| 785 | 财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial Restructuring – Tái cấu trúc tài chính |
| 786 | 资产剥离 (zīchǎn bōlí) – Asset Divestiture – Thoái vốn tài sản |
| 787 | 资产负债匹配 (zīchǎn fùzhài pǐpèi) – Asset-Liability Matching – Phù hợp tài sản và nợ |
| 788 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicators – Chỉ số tài chính |
| 789 | 关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicators (KPIs) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 790 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget Control – Kiểm soát ngân sách |
| 791 | 收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue Management – Quản lý doanh thu |
| 792 | 错误更正 (cuòwù gēngzhèng) – Error Correction – Sửa lỗi kế toán |
| 793 | 前期调整 (qiánqī tiáozhěng) – Prior Period Adjustment – Điều chỉnh kỳ trước |
| 794 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings Management – Quản lý lợi nhuận |
| 795 | 盈余操纵 (yíngyú cāozǒng) – Earnings Manipulation – Thao túng lợi nhuận |
| 796 | 会计操纵 (kuàijì cāozǒng) – Accounting Manipulation – Thao túng sổ sách |
| 797 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit Procedure – Quy trình kiểm toán |
| 798 | 控制测试 (kòngzhì cèshì) – Control Testing – Kiểm tra kiểm soát nội bộ |
| 799 | 实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive Testing – Kiểm tra chi tiết |
| 800 | 持续经营假设 (chíxù jīngyíng jiǎshè) – Going Concern Assumption – Giả định hoạt động liên tục |
| 801 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán |
| 802 | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – IFRS (International Financial Reporting Standards) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 803 | 中国会计准则 (zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese GAAP – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc |
| 804 | 美国通用会计准则 (měiguó tōngyòng kuàijì zhǔnzé) – US GAAP – Chuẩn mực kế toán Mỹ |
| 805 | 期末结账 (qīmò jiézhàng) – Year-End Closing – Khóa sổ cuối năm |
| 806 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Item – Mục kế toán |
| 807 | 辅助账簿 (fǔzhù zhàngbù) – Subsidiary Ledger – Sổ phụ |
| 808 | 日记账 (rìjìzhàng) – Journal – Sổ nhật ký |
| 809 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Source Document – Chứng từ gốc |
| 810 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán |
| 811 | 红字冲销 (hóngzì chōngxiāo) – Red Letter Reversal – Ghi âm điều chỉnh |
| 812 | 蓝字记账 (lánzì jìzhàng) – Blue Entry – Ghi sổ thông thường |
| 813 | 账实不符 (zhàng shí bù fú) – Mismatch Between Accounts and Reality – Sổ sách lệch với thực tế |
| 814 | 数据录入 (shùjù lùrù) – Data Entry – Nhập liệu |
| 815 | 凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher Review – Duyệt chứng từ |
| 816 | 会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting System – Hệ thống kế toán |
| 817 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial Software – Phần mềm kế toán |
| 818 | 报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement Process – Quy trình thanh toán công tác phí |
| 819 | 差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel Expense – Chi phí đi công tác |
| 820 | 费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) – Expense Claim Form – Phiếu đề nghị thanh toán |
| 821 | 财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial Shared Service Center – Trung tâm dịch vụ tài chính tập trung |
| 822 | 会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting Archives – Lưu trữ kế toán |
| 823 | 档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – Document Management – Quản lý hồ sơ |
| 824 | 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax Policy – Chính sách thuế |
| 825 | 合理避税 (hélǐ bìshuì) – Tax Avoidance (Legal) – Tránh thuế hợp pháp |
| 826 | 偷税漏税 (tōushuì lòushuì) – Tax Evasion – Trốn thuế |
| 827 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế |
| 828 | 税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax Registration – Đăng ký mã số thuế |
| 829 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế |
| 830 | 税负分析 (shuìfù fēnxī) – Tax Burden Analysis – Phân tích gánh nặng thuế |
| 831 | 增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT Invoice – Hóa đơn thuế GTGT |
| 832 | 发票管理系统 (fāpiào guǎnlǐ xìtǒng) – Invoice Management System – Hệ thống quản lý hóa đơn |
| 833 | 税务软件 (shuìwù ruǎnjiàn) – Tax Software – Phần mềm kê khai thuế |
| 834 | 出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export Tax Refund – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 835 | 税率调整 (shuìlǜ tiáozhěng) – Tax Rate Adjustment – Điều chỉnh thuế suất |
| 836 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentives – Ưu đãi thuế |
| 837 | 滞纳金 (zhìnàjīn) – Late Payment Penalty – Tiền phạt nộp chậm |
| 838 | 罚款 (fákuǎn) – Fine – Tiền phạt |
| 839 | 税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax Consultancy – Tư vấn thuế |
| 840 | 涉税风险 (shèshuì fēngxiǎn) – Tax Risk – Rủi ro về thuế |
| 841 | 税务合规 (shuìwù hégé) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế |
| 842 | 税务局 (shuìwùjú) – Tax Bureau – Cục thuế |
| 843 | 会计电算化 (kuàijì diànsuànhuà) – Computerized Accounting – Kế toán máy |
| 844 | 网上报税 (wǎngshàng bàoshuì) – Online Tax Filing – Khai thuế qua mạng |
| 845 | 账目核对 (zhàngmù héduì) – Account Reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 846 | 结转损益 (jiézhuǎn sǔnyì) – Transfer of Profit and Loss – Kết chuyển lãi lỗ |
| 847 | 成本计算 (chéngběn jìsuàn) – Cost Calculation – Tính giá thành |
| 848 | 成本核算表 (chéngběn hésuàn biǎo) – Cost Statement – Bảng tính giá thành |
| 849 | 材料成本 (cáiliào chéngběn) – Material Cost – Chi phí nguyên vật liệu |
| 850 | 人工成本 (réngōng chéngběn) – Labor Cost – Chi phí nhân công |
| 851 | 单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit Cost – Chi phí đơn vị |
| 852 | 完全成本 (wánquán chéngběn) – Full Cost – Chi phí toàn bộ |
| 853 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-Based Costing – Phương pháp tính giá theo hoạt động |
| 854 | 间接费用 (jiànjiē fèiyòng) – Indirect Cost – Chi phí gián tiếp |
| 855 | 直接费用 (zhíjiē fèiyòng) – Direct Cost – Chi phí trực tiếp |
| 856 | 总成本 (zǒng chéngběn) – Total Cost – Tổng chi phí |
| 857 | 边际利润 (biānjì lìrùn) – Marginal Profit – Lợi nhuận cận biên |
| 858 | 产品利润 (chǎnpǐn lìrùn) – Product Profit – Lợi nhuận sản phẩm |
| 859 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and Loss Analysis – Phân tích lời lỗ |
| 860 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit Margin – Biên lợi nhuận |
| 861 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ số tài chính |
| 862 | 自有资本 (zìyǒu zīběn) – Equity Capital – Vốn chủ sở hữu |
| 863 | 他人资本 (tārén zīběn) – Debt Capital – Vốn vay |
| 864 | 加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – WACC (Weighted Average Cost of Capital) – Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền |
| 865 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời trên vốn |
| 866 | 资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital Accumulation – Tích lũy vốn |
| 867 | 资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital Utilization Efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn |
| 868 | 现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash Flow Statement Analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 869 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīnliú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động kinh doanh |
| 870 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīnliú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền đầu tư |
| 871 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīnliú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền tài trợ |
| 872 | 净现金流 (jìng xiànjīnliú) – Net Cash Flow – Dòng tiền thuần |
| 873 | 现金等价物变动 (xiànjīn děngjiàwù biàndòng) – Change in Cash Equivalents – Biến động tương đương tiền |
| 874 | 权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity Multiplier – Hệ số vốn chủ sở hữu |
| 875 | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số khả năng thanh toán lãi vay |
| 876 | 零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-Based Budgeting – Ngân sách từ điểm 0 |
| 877 | 预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) – Budget Variance Analysis – Phân tích chênh lệch ngân sách |
| 878 | 运营预算 (yùnyíng yùsuàn) – Operating Budget – Ngân sách hoạt động |
| 879 | 长期财务规划 (chángqī cáiwù guīhuà) – Long-term Financial Planning – Kế hoạch tài chính dài hạn |
| 880 | 短期资金计划 (duǎnqī zījīn jìhuà) – Short-term Funding Plan – Kế hoạch vốn ngắn hạn |
| 881 | 财务危机 (cáiwù wēijī) – Financial Crisis – Khủng hoảng tài chính |
| 882 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified Opinion – Ý kiến chấp nhận có ngoại lệ |
| 883 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of Opinion – Không đưa ra ý kiến |
| 884 | 审计流程 (shěnjì liúchéng) – Audit Process – Quy trình kiểm toán |
| 885 | 舞弊检测 (wǔbì jiǎncè) – Fraud Detection – Phát hiện gian lận |
| 886 | 控制活动 (kòngzhì huódòng) – Control Activities – Hoạt động kiểm soát |
| 887 | 信息与沟通 (xìnxī yǔ gōutōng) – Information and Communication – Thông tin và truyền đạt |
| 888 | 监控活动 (jiānkòng huódòng) – Monitoring Activities – Giám sát |
| 889 | 诚信原则 (chéngxìn yuánzé) – Principle of Integrity – Nguyên tắc trung thực |
| 890 | 保密原则 (bǎomì yuánzé) – Confidentiality Principle – Nguyên tắc bảo mật |
| 891 | 专业胜任能力 (zhuānyè shèngrèn nénglì) – Professional Competence – Năng lực chuyên môn |
| 892 | 独立性原则 (dúlìxìng yuánzé) – Principle of Independence – Nguyên tắc độc lập |
| 893 | 公正原则 (gōngzhèng yuánzé) – Principle of Fairness – Nguyên tắc công bằng |
| 894 | 职业怀疑 (zhíyè huáiyí) – Professional Skepticism – Hoài nghi nghề nghiệp |
| 895 | 会计计量 (kuàijì jìliáng) – Accounting Measurement – Đo lường kế toán |
| 896 | 重置成本 (chóngzhì chéngběn) – Replacement Cost – Chi phí thay thế |
| 897 | 历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Historical Cost – Giá gốc lịch sử |
| 898 | 名义金额 (míngyì jīn’é) – Nominal Amount – Số tiền danh nghĩa |
| 899 | 实际金额 (shíjì jīn’é) – Actual Amount – Số tiền thực tế |
| 900 | 收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) – Receipt Voucher – Phiếu thu |
| 901 | 付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) – Payment Voucher – Phiếu chi |
| 902 | 转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng) – Transfer Voucher – Phiếu chuyển khoản |
| 903 | 凭证日期 (píngzhèng rìqī) – Voucher Date – Ngày chứng từ |
| 904 | 分录 (fēnlù) – Entry – Bút toán |
| 905 | 摘要 (zhàiyào) – Summary/Description – Diễn giải |
| 906 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Subject – Tài khoản kế toán |
| 907 | 借贷方向 (jièdài fāngxiàng) – Debit and Credit – Hướng ghi Nợ/Có |
| 908 | 分录编号 (fēnlù biānhào) – Entry Number – Số hiệu bút toán |
| 909 | 审核人 (shěnhé rén) – Auditor/Checker – Người kiểm tra |
| 910 | 记账人 (jìzhàng rén) – Bookkeeper – Người ghi sổ |
| 911 | 附件张数 (fùjiàn zhāngshù) – Number of Attachments – Số lượng chứng từ kèm theo |
| 912 | 会计凭证编号规则 (kuàijì píngzhèng biānhào guīzé) – Voucher Numbering Rule – Quy tắc đánh số chứng từ |
| 913 | 总账科目 (zǒngzhàng kēmù) – General Ledger Account – Tài khoản tổng hợp |
| 914 | 明细科目 (míngxì kēmù) – Sub-account – Tài khoản chi tiết |
| 915 | 账务系统 (zhàngwù xìtǒng) – Accounting System – Hệ thống kế toán |
| 916 | 账套 (zhàngtào) – Account Set – Bộ dữ liệu kế toán |
| 917 | 结账 (jiézhàng) – Close Account – Khóa sổ |
| 918 | 期初余额 (qīchū yú’é) – Opening Balance – Số dư đầu kỳ |
| 919 | 期末余额 (qīmò yú’é) – Ending Balance – Số dư cuối kỳ |
| 920 | 结转分录 (jiézhuǎn fēnlù) – Closing Entry – Bút toán kết chuyển |
| 921 | 冲销分录 (chōngxiāo fēnlù) – Reversing Entry – Bút toán đảo |
| 922 | 期末处理 (qīmò chǔlǐ) – Year-end Processing – Xử lý cuối kỳ |
| 923 | 凭证导入 (píngzhèng dǎorù) – Voucher Import – Nhập chứng từ |
| 924 | 自动记账 (zìdòng jìzhàng) – Automatic Posting – Tự động ghi sổ |
| 925 | 凭证打印 (píngzhèng dǎyìn) – Voucher Printing – In chứng từ |
| 926 | 数据备份 (shùjù bèifèn) – Data Backup – Sao lưu dữ liệu |
| 927 | 权限控制 (quánxiàn kòngzhì) – Permission Control – Kiểm soát phân quyền |
| 928 | 账簿打印 (zhàngbù dǎyìn) – Ledger Printing – In sổ sách |
| 929 | 电子凭证 (diànzǐ píngzhèng) – Electronic Voucher – Chứng từ điện tử |
| 930 | 会计接口 (kuàijì jiēkǒu) – Accounting Interface – Giao diện kế toán |
| 931 | 数据对接 (shùjù duìjiē) – Data Integration – Kết nối dữ liệu |
| 932 | 增值服务 (zēngzhí fúwù) – Value-added Services – Dịch vụ giá trị gia tăng |
| 933 | 用户权限 (yònghù quánxiàn) – User Permissions – Quyền người dùng |
| 934 | 系统初始化 (xìtǒng chūshǐhuà) – System Initialization – Khởi tạo hệ thống |
| 935 | 科目编码 (kēmù biānmǎ) – Account Code – Mã tài khoản |
| 936 | 会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting System/Policy – Chế độ kế toán |
| 937 | 执行会计制度 (zhíxíng kuàijì zhìdù) – Implementation of Accounting Standards – Áp dụng chế độ kế toán |
| 938 | 会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting Archives – Hồ sơ kế toán |
| 939 | 凭证归档 (píngzhèng guīdàng) – Voucher Filing – Lưu trữ chứng từ |
| 940 | 会计资料 (kuàijì zīliào) – Accounting Documents – Tài liệu kế toán |
| 941 | 账务查询 (zhàngwù cháxún) – Account Inquiry – Tra cứu sổ sách |
| 942 | 年度结账 (niándù jiézhàng) – Annual Closing – Khóa sổ cuối năm |
| 943 | 会计凭证处理流程 (kuàijì píngzhèng chǔlǐ liúchéng) – Voucher Processing Workflow – Quy trình xử lý chứng từ |
| 944 | 账务初始化 (zhàngwù chūshǐhuà) – Accounting Initialization – Khởi tạo số liệu kế toán |
| 945 | 往来单位管理 (wǎnglái dānwèi guǎnlǐ) – Customer & Supplier Management – Quản lý công nợ đối tác |
| 946 | 固定资产卡片 (gùdìng zīchǎn kǎpiàn) – Fixed Asset Card – Thẻ tài sản cố định |
| 947 | 计提折旧 (jìtí zhéjiù) – Depreciation Provision – Trích khấu hao |
| 948 | 资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset Scrapping – Thanh lý tài sản |
| 949 | 资产清理 (zīchǎn qīnglǐ) – Asset Disposal – Xử lý tài sản |
| 950 | 累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 951 | 财务共享 (cáiwù gòngxiǎng) – Financial Shared Services – Trung tâm tài chính chia sẻ |
| 952 | 费用归集 (fèiyòng guījí) – Cost Accumulation – Tập hợp chi phí |
| 953 | 管理账 (guǎnlǐ zhàng) – Management Accounts – Sổ sách quản trị |
| 954 | 模拟分录 (mónǐ fēnlù) – Simulation Entry – Bút toán mô phỏng |
| 955 | 追溯调整 (zhuīsù tiáozhěng) – Retroactive Adjustment – Điều chỉnh hồi tố |
| 956 | 资金调拨 (zījīn diàobō) – Fund Allocation – Điều chuyển vốn |
| 957 | 内部转账 (nèibù zhuǎnzhàng) – Internal Transfer – Chuyển khoản nội bộ |
| 958 | 资金归集 (zījīn guījí) – Cash Pooling – Gom vốn |
| 959 | 资金计划表 (zījīn jìhuà biǎo) – Cash Plan Sheet – Bảng kế hoạch tiền |
| 960 | 账户核对 (zhànghù héduì) – Account Reconciliation – Đối chiếu tài khoản |
| 961 | 余额调节表 (yú’é tiáojié biǎo) – Bank Reconciliation Statement – Bảng điều chỉnh số dư |
| 962 | 挂账 (guàzhàng) – Unresolved Account – Khoản treo |
| 963 | 待摊费用 (dàitān fèiyòng) – Deferred Expenses – Chi phí trả trước |
| 964 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả |
| 965 | 应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu |
| 966 | 应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả |
| 967 | 委托加工 (wěituō jiāgōng) – Processing on Commission – Gia công ủy thác |
| 968 | 进项税额转出 (jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū) – Output of Input VAT – Xuất thuế GTGT đầu vào |
| 969 | 待认证进项税 (dàirènzhèng jìnxiàng shuì) – Pending Input VAT Certification – Thuế GTGT đầu vào chờ khấu trừ |
| 970 | 留抵税额 (liúdǐ shuì’é) – Carried-forward Input VAT – Thuế GTGT được khấu trừ chuyển kỳ sau |
| 971 | 业务招待费 (yèwù zhāodài fèi) – Business Entertainment Expenses – Chi phí tiếp khách |
| 972 | 会议费 (huìyì fèi) – Conference Expenses – Chi phí hội họp |
| 973 | 福利费 (fúlì fèi) – Welfare Expenses – Chi phí phúc lợi |
| 974 | 劳动报酬 (láodòng bàochóu) – Labor Remuneration – Thù lao lao động |
| 975 | 工资薪酬 (gōngzī xīnchóu) – Wages and Salaries – Lương và thù lao |
| 976 | 社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social Insurance Payment – Nộp bảo hiểm xã hội |
| 977 | 公积金缴纳 (gōngjījīn jiǎonà) – Housing Fund Payment – Nộp quỹ nhà ở |
| 978 | 个税扣缴 (gèshuì kòujiǎo) – Individual Income Tax Withholding – Khấu trừ thuế thu nhập cá nhân |
| 979 | 代扣代缴 (dàikòu dàijiǎo) – Withholding and Payment on Behalf – Khấu trừ và nộp thay |
| 980 | 工资报表 (gōngzī bàobiǎo) – Payroll Statement – Bảng lương |
| 981 | 考勤记录 (kǎoqín jìlù) – Attendance Record – Bảng chấm công |
| 982 | 工资项目设置 (gōngzī xiàngmù shèzhì) – Payroll Item Setup – Thiết lập khoản lương |
| 983 | 人工成本核算 (réngōng chéngběn hésuàn) – Labor Cost Accounting – Hạch toán chi phí nhân công |
| 984 | 财务报销制度 (cáiwù bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement Policy – Quy chế thanh toán tài chính |
| 985 | 审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval Workflow – Quy trình phê duyệt |
| 986 | 增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT Invoice – Hóa đơn giá trị gia tăng |
| 987 | 普通发票 (pǔtōng fāpiào) – Ordinary Invoice – Hóa đơn thông thường |
| 988 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice Certification – Xác minh hóa đơn |
| 989 | 红字发票 (hóngzì fāpiào) – Red-letter Invoice – Hóa đơn điều chỉnh giảm |
| 990 | 发票冲红 (fāpiào chōnghóng) – Invoice Cancellation (Red reversal) – Hủy hóa đơn bằng phát hành hóa đơn đỏ |
| 991 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice Issuance – Lập hóa đơn |
| 992 | 进销项发票匹配 (jìnxiāngxiàng fāpiào pǐpèi) – Matching Input/Output Invoice – Đối chiếu hóa đơn đầu vào đầu ra |
| 993 | 发票查验 (fāpiào cháyàn) – Invoice Verification – Tra cứu hóa đơn |
| 994 | 税控系统 (shuìkòng xìtǒng) – Tax Control System – Hệ thống quản lý thuế |
| 995 | 开票软件 (kāipiào ruǎnjiàn) – Invoice Software – Phần mềm hóa đơn |
| 996 | 发票限额 (fāpiào xiàn’é) – Invoice Quota – Hạn mức hóa đơn |
| 997 | 票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Bill Management – Quản lý phiếu/bill |
| 998 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase Order (PO) – Đơn đặt hàng mua |
| 999 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales Order (SO) – Đơn đặt hàng bán |
| 1000 | 应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý công nợ phải thu |
| 1001 | 应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý công nợ phải trả |
| 1002 | 回款管理 (huíkuǎn guǎnlǐ) – Payment Collection Management – Quản lý thu tiền |
| 1003 | 付款计划 (fùkuǎn jìhuà) – Payment Schedule – Kế hoạch thanh toán |
| 1004 | 收款计划 (shōukuǎn jìhuà) – Collection Plan – Kế hoạch thu tiền |
| 1005 | 客户对账单 (kèhù duìzhàngdān) – Customer Statement – Bảng đối chiếu công nợ khách hàng |
| 1006 | 供应商对账单 (gōngyìngshāng duìzhàngdān) – Supplier Statement – Bảng đối chiếu công nợ nhà cung cấp |
| 1007 | 销售收入确认 (xiāoshòu shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 1008 | 权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) – Accrual Basis Accounting – Nguyên tắc dồn tích |
| 1009 | 收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash Basis Accounting – Nguyên tắc thu chi thực tế |
| 1010 | 收入延迟确认 (shōurù yánchí quèrèn) – Deferred Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu chậm |
| 1011 | 预收收入 (yùshōu shōurù) – Unearned Revenue – Doanh thu nhận trước |
| 1012 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid Accounts – Tạm ứng trả trước |
| 1013 | 计提坏账准备 (jìtí huàizhàng zhǔnbèi) – Provision for Bad Debts – Trích lập dự phòng nợ xấu |
| 1014 | 转销坏账 (zhuǎnxiāo huàizhàng) – Write-off Bad Debt – Xử lý nợ xấu |
| 1015 | 坏账核销 (huàizhàng héxiāo) – Bad Debt Write-off – Xóa sổ nợ xấu |
| 1016 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho |
| 1017 | 存货清查 (cúnhuò qīngchá) – Inventory Check – Kiểm kê hàng tồn |
| 1018 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Depreciation Provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 1019 | 盘盈盘亏 (pányíng pánkuī) – Inventory Surplus and Loss – Thặng dư và hao hụt hàng tồn |
| 1020 | 存货核算 (cúnhuò hésuàn) – Inventory Valuation – Hạch toán tồn kho |
| 1021 | 先进先出法 (xiānjìn xiānchū fǎ) – FIFO Method – Phương pháp nhập trước xuất trước |
| 1022 | 后进先出法 (hòujìn xiānchū fǎ) – LIFO Method – Phương pháp nhập sau xuất trước |
| 1023 | 加权平均法 (jiāquán píngjūn fǎ) – Weighted Average Method – Phương pháp bình quân gia quyền |
| 1024 | 标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) – Standard Costing Method – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn |
| 1025 | 月末结转 (yuèmò jiézhuǎn) – Month-end Transfer – Kết chuyển cuối tháng |
| 1026 | 期末调账 (qīmò tiáozhàng) – Period-end Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 1027 | 往来款项 (wǎnglái kuǎnxiàng) – Receivables & Payables – Khoản phải thu và phải trả |
| 1028 | 暂估入库 (zàngū rùkù) – Temporary Inventory Entry – Nhập kho tạm tính |
| 1029 | 委外加工 (wěiwài jiāgōng) – Outsourced Processing – Gia công bên ngoài |
| 1030 | 销售发货单 (xiāoshòu fāhuò dān) – Delivery Note – Phiếu xuất kho bán hàng |
| 1031 | 采购入库单 (cǎigòu rùkù dān) – Purchase Receipt Note – Phiếu nhập kho mua hàng |
| 1032 | 成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí |
| 1033 | 费用分摊 (fèiyòng fēntān) – Expense Allocation – Phân bổ chi phí hoạt động |
| 1034 | 分部报表 (fēnbù bàobiǎo) – Segment Reporting – Báo cáo theo đơn vị |
| 1035 | 多账套管理 (duō zhàngtào guǎnlǐ) – Multi-ledger Management – Quản lý nhiều bộ sổ |
| 1036 | 集团财务 (jítuán cáiwù) – Group Finance – Tài chính tập đoàn |
| 1037 | 财务集中核算 (cáiwù jízhōng hésuàn) – Centralized Accounting – Hạch toán tập trung |
| 1038 | 内部往来 (nèibù wǎnglái) – Intercompany Transactions – Giao dịch nội bộ |
| 1039 | 中期财务报告 (zhōngqī cáiwù bàogào) – Interim Financial Report – Báo cáo tài chính giữa kỳ |
| 1040 | 财务分析报表 (cáiwù fēnxī bàobiǎo) – Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 1041 | 成本动因 (chéngběn dòngyīn) – Cost Driver – Yếu tố chi phí |
| 1042 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-Based Costing (ABC) – Phương pháp tính giá thành theo hoạt động |
| 1043 | 目标成本 (mùbiāo chéngběn) – Target Costing – Định mức chi phí mục tiêu |
| 1044 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Asset Turnover Ratio – Vòng quay tài sản |
| 1045 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Hệ số nợ |
| 1046 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Receivables Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải thu |
| 1047 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 1048 | 内部收益率 (nèibù shōuyìlǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 1049 | 资金时间价值 (zījīn shíjiān jiàzhí) – Time Value of Money – Giá trị thời gian của tiền |
| 1050 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial Budget – Dự toán tài chính |
| 1051 | 财务内控 (cáiwù nèikòng) – Financial Internal Control – Kiểm soát nội bộ tài chính |
| 1052 | 审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) – Audit Trail – Dấu vết kiểm toán |
| 1053 | 内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ |
| 1054 | 合规管理 (héguī guǎnlǐ) – Compliance Management – Quản lý tuân thủ |
| 1055 | 舞弊风险 (wǔbì fēngxiǎn) – Fraud Risk – Rủi ro gian lận |
| 1056 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán |
| 1057 | ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP System – Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp |
| 1058 | SAP系统 (SAP xìtǒng) – SAP System – Hệ thống SAP |
| 1059 | 财务模块 (cáiwù mókuài) – Financial Module – Phân hệ tài chính |
| 1060 | 凭证自动生成 (píngzhèng zìdòng shēngchéng) – Auto Voucher Generation – Tự động sinh chứng từ |
| 1061 | 财务机器人 (cáiwù jīqìrén) – Finance Robot (RPA) – Robot tự động kế toán |
| 1062 | 智能核算 (zhìnéng hésuàn) – Intelligent Accounting – Hạch toán thông minh |
| 1063 | 业财融合 (yè cái rónghé) – Business-Finance Integration – Tích hợp kinh doanh & tài chính |
| 1064 | 共享服务中心 (gòngxiǎng fúwù zhōngxīn) – Shared Service Center – Trung tâm dịch vụ dùng chung |
| 1065 | 跨境结算 (kuàjìng jiésuàn) – Cross-border Settlement – Thanh toán xuyên biên giới |
| 1066 | 外币核算 (wàibì hésuàn) – Foreign Currency Accounting – Hạch toán ngoại tệ |
| 1067 | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – International Financial Reporting Standards (IFRS) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 1068 | 财务报告质量 (cáiwù bàogào zhìliàng) – Financial Reporting Quality – Chất lượng báo cáo tài chính |
| 1069 | 会计估计变更 (kuàijì gūjì biàngēng) – Change in Accounting Estimate – Thay đổi ước tính kế toán |
| 1070 | 会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) – Change in Accounting Policy – Thay đổi chính sách kế toán |
| 1071 | 差错更正 (chācuò gēngzhèng) – Error Correction – Sửa sai kế toán |
| 1072 | 实质重于形式 (shízhì zhòng yú xíngshì) – Substance over Form – Bản chất quan trọng hơn hình thức |
| 1073 | 谨慎性原则 (jǐnshènxìng yuánzé) – Prudence Principle – Nguyên tắc thận trọng |
| 1074 | 历史成本原则 (lìshǐ chéngběn yuánzé) – Historical Cost Principle – Nguyên tắc giá gốc |
| 1075 | 年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) – Straight-line Method – Phương pháp khấu hao đường thẳng |
| 1076 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double Declining Balance Method – Phương pháp số dư giảm dần |
| 1077 | 使用年限 (shǐyòng niánxiàn) – Useful Life – Thời gian sử dụng hữu ích |
| 1078 | 残值 (cánzhí) – Salvage Value – Giá trị thu hồi |
| 1079 | 资产减值测试 (zīchǎn jiǎnzhí cèshì) – Impairment Test – Kiểm tra giảm giá trị tài sản |
| 1080 | 交易性金融资产 (jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn) – Trading Financial Assets – Tài sản tài chính giao dịch |
| 1081 | 持有至到期投资 (chíyǒu zhì dàoqī tóuzī) – Held-to-Maturity Investments – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
| 1082 | 可供出售金融资产 (kěgōng chūshòu jīnróng zīchǎn) – Available-for-sale Financial Assets – Tài sản tài chính sẵn sàng để bán |
| 1083 | 金融工具确认 (jīnróng gōngjù quèrèn) – Recognition of Financial Instruments – Ghi nhận công cụ tài chính |
| 1084 | 金融工具计量 (jīnróng gōngjù jìliàng) – Measurement of Financial Instruments – Định giá công cụ tài chính |
| 1085 | 套期保值 (tàoqī bǎozhí) – Hedging – Phòng ngừa rủi ro |
| 1086 | 外汇收益/损失 (wàihuì shōuyì/sǔnshī) – Foreign Exchange Gain/Loss – Lãi/lỗ tỷ giá hối đoái |
| 1087 | 汇兑差额 (huìduì chā’é) – Exchange Difference – Chênh lệch tỷ giá |
| 1088 | 境外子公司 (jìngwài zǐgōngsī) – Overseas Subsidiary – Công ty con ở nước ngoài |
| 1089 | 转移定价 (zhuǎnyí dìngjià) – Transfer Pricing – Chuyển giá |
| 1090 | 转移定价报告 (zhuǎnyí dìngjià bàogào) – Transfer Pricing Documentation – Báo cáo chuyển giá |
| 1091 | 关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related-party Transactions – Giao dịch liên kết |
| 1092 | 并购会计 (bìnggòu kuàijì) – Merger & Acquisition Accounting – Kế toán M&A |
| 1093 | 控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding Company – Công ty mẹ |
| 1094 | 特殊目的实体 (tèshū mùdì shítǐ) – Special Purpose Entity (SPE) – Thực thể mục đích đặc biệt |
| 1095 | 租赁会计 (zūlìn kuàijì) – Lease Accounting – Kế toán cho thuê |
| 1096 | 使用权资产 (shǐyòngquán zīchǎn) – Right-of-use Asset – Tài sản quyền sử dụng |
| 1097 | 合同负债 (hétóng fùzhài) – Contract Liability – Nợ phải trả theo hợp đồng |
| 1098 | 合同资产 (hétóng zīchǎn) – Contract Asset – Tài sản theo hợp đồng |
| 1099 | 分摊收入 (fēntān shōurù) – Allocated Revenue – Doanh thu được phân bổ |
| 1100 | 客户生命周期价值 (kèhù shēngmìng zhōuqī jiàzhí) – Customer Lifetime Value – Giá trị vòng đời khách hàng |
| 1101 | 计提利息 (jìtí lìxī) – Interest Accrual – Ghi nhận lãi phải trả |
| 1102 | 长期应付款 (chángqī yīngfù kuǎn) – Long-term Payables – Phải trả dài hạn |
| 1103 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advances from Customers – Tiền nhận trước của khách hàng |
| 1104 | 其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) – Other Payables – Khoản phải trả khác |
| 1105 | 其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) – Other Receivables – Khoản phải thu khác |
| 1106 | 在建工程 (zàijiàn gōngchéng) – Construction in Progress – Công trình đang thi công |
| 1107 | 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed Asset Disposal – Thanh lý tài sản cố định |
| 1108 | 无形资产清理 (wúxíng zīchǎn qīnglǐ) – Intangible Asset Disposal – Thanh lý tài sản vô hình |
| 1109 | 在途物资 (zàitú wùzī) – Materials in Transit – Hàng đang đi đường |
| 1110 | 企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Enterprise Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 1111 | 五步法确认收入 (wǔ bù fǎ quèrèn shōurù) – Five-Step Revenue Recognition Model – Mô hình 5 bước ghi nhận doanh thu |
| 1112 | 履约义务 (lǚyuē yìwù) – Performance Obligation – Nghĩa vụ thực hiện |
| 1113 | 合同对价 (hétóng duìjià) – Transaction Price – Giá giao dịch hợp đồng |
| 1114 | 融资成分 (róngzī chéngfèn) – Financing Component – Thành phần tài chính |
| 1115 | 可变对价 (kěbiàn duìjià) – Variable Consideration – Giá trị giao dịch biến đổi |
| 1116 | 合并范围 (hébìng fànwéi) – Scope of Consolidation – Phạm vi hợp nhất |
| 1117 | 权益法核算 (quányì fǎ hésuàn) – Equity Method Accounting – Phương pháp vốn chủ sở hữu |
| 1118 | 非控制性权益 (fēi kòngzhìxìng quányì) – Non-controlling Interest – Lợi ích cổ đông không kiểm soát |
| 1119 | 联营企业 (liányíng qǐyè) – Associate Enterprise – Doanh nghiệp liên kết |
| 1120 | 合营安排 (héyíng ānpái) – Joint Arrangement – Thỏa thuận hợp tác |
| 1121 | 报表日后事项 (bàobiǎo rìhòu shìxiàng) – Subsequent Events – Sự kiện phát sinh sau ngày lập báo cáo |
| 1122 | 或有事项 (huòyǒu shìxiàng) – Contingency – Sự kiện có thể xảy ra |
| 1123 | 预计负债 (yùjì fùzhài) – Provision – Dự phòng phải trả |
| 1124 | 或有负债 (huòyǒu fùzhài) – Contingent Liability – Nợ tiềm ẩn |
| 1125 | 或有资产 (huòyǒu zīchǎn) – Contingent Asset – Tài sản tiềm ẩn |
| 1126 | 经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động |
| 1127 | 投资活动现金流量 (tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng) – Investing Cash Flow – Dòng tiền đầu tư |
| 1128 | 筹资活动现金流量 (chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng) – Financing Cash Flow – Dòng tiền tài trợ |
| 1129 | 直接法 (zhíjiē fǎ) – Direct Method – Phương pháp trực tiếp |
| 1130 | 间接法 (jiànjiē fǎ) – Indirect Method – Phương pháp gián tiếp |
| 1131 | 现金净增加额 (xiànjīn jìng zēngjiā’é) – Net Increase in Cash – Tăng ròng tiền mặt |
| 1132 | 期初现金余额 (qīchū xiànjīn yú’é) – Beginning Cash Balance – Số dư đầu kỳ |
| 1133 | 期末现金余额 (qīmò xiànjīn yú’é) – Ending Cash Balance – Số dư cuối kỳ |
| 1134 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Tiền tệ và tương đương tiền |
| 1135 | 票据应收账款 (piàojù yīngshōu zhàngkuǎn) – Notes Receivable – Các khoản phải thu bằng hối phiếu |
| 1136 | 票据应付账款 (piàojù yīngfù zhàngkuǎn) – Notes Payable – Các khoản phải trả bằng hối phiếu |
| 1137 | 财务共享平台 (cáiwù gòngxiǎng píngtái) – Financial Shared Service Platform – Nền tảng tài chính dùng chung |
| 1138 | 业务自动化 (yèwù zìdònghuà) – Business Process Automation – Tự động hóa quy trình nghiệp vụ |
| 1139 | 重大错报风险 (zhòngdà cuòbào fēngxiǎn) – Risk of Material Misstatement – Rủi ro sai sót trọng yếu |
| 1140 | 内部审计报告 (nèibù shěnjì bàogào) – Internal Audit Report – Báo cáo kiểm toán nội bộ |
| 1141 | 外部审计师 (wàibù shěnjìshī) – External Auditor – Kiểm toán viên độc lập |
| 1142 | 财务透明度 (cáiwù tòumíngdù) – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 1143 | 融资租赁 (róngzī zūlìnɡ) – Finance Lease – Thuê tài chính |
| 1144 | 经营租赁 (jīnɡyínɡ zūlìnɡ) – Operating Lease – Thuê hoạt động |
| 1145 | 租赁负债 (zūlìnɡ fùzhài) – Lease Liability – Nợ thuê |
| 1146 | 使用权资产 (shǐyònɡquán zīchǎn) – Right-of-use Asset – Tài sản quyền sử dụng |
| 1147 | 折现率 (zhéxiànlǜ) – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 1148 | 净现值 (jìnɡxiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 1149 | 财务杠杆 (cáiwù ɡànɡɡǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 1150 | 资本结构 (zīběn jiéɡòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn |
| 1151 | 债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 1152 | 投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1153 | 净资产收益率 (jìnɡzīchǎn shōuyìlǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu |
| 1154 | 总资产报酬率 (zǒnɡ zīchǎn bàochóulǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận tổng tài sản |
| 1155 | 流动比率 (liúdònɡ bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành |
| 1156 | 速动比率 (sùdònɡ bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ số thanh toán nhanh |
| 1157 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash Ratio – Tỷ số tiền mặt |
| 1158 | 应收账款周转率 (yīnɡshōu zhànɡkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 1159 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Asset Turnover – Vòng quay tài sản |
| 1160 | 营业利润率 (yínɡyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 1161 | 净利率 (jìnglìlǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 1162 | 利润总额 (lìrùn zǒnɡ’é) – Total Profit – Tổng lợi nhuận |
| 1163 | 营业外收入 (yínɡyèwài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 1164 | 营业外支出 (yínɡyèwài zhīchū) – Non-operating Expense – Chi phí ngoài hoạt động |
| 1165 | 财务内部控制 (cáiwù nèibù kònɡzhì) – Internal Financial Control – Kiểm soát tài chính nội bộ |
| 1166 | 内控流程图 (nèikònɡ liúchénɡ tú) – Internal Control Flowchart – Lưu đồ kiểm soát nội bộ |
| 1167 | 控制点 (kònɡzhì diǎn) – Control Point – Điểm kiểm soát |
| 1168 | 风险评估 (fēnɡxiǎn píngɡū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro |
| 1169 | 审批权限 (shěnpī quánxiàn) – Approval Authority – Quyền phê duyệt |
| 1170 | 财务共享流程 (cáiwù ɡònɡxiǎnɡ liúchénɡ) – Financial Shared Process – Quy trình tài chính dùng chung |
| 1171 | 报销流程 (bàoxiāo liúchénɡ) – Expense Claim Process – Quy trình hoàn ứng |
| 1172 | 对账流程 (duìzhànɡ liúchénɡ) – Reconciliation Process – Quy trình đối chiếu |
| 1173 | 系统权限管理 (xìtǒnɡ quánxiàn ɡuǎnlǐ) – System Access Control – Quản lý quyền truy cập hệ thống |
| 1174 | 信息化财务管理 (xìnxīhuà cáiwù ɡuǎnlǐ) – Digital Financial Management – Quản lý tài chính số hóa |
| 1175 | 智能财务 (zhìnénɡ cáiwù) – Intelligent Finance – Tài chính thông minh |
| 1176 | 财务大数据 (cáiwù dàshùjù) – Financial Big Data – Dữ liệu lớn tài chính |
| 1177 | 财务分析模型 (cáiwù fēnxī móxínɡ) – Financial Analysis Model – Mô hình phân tích tài chính |
| 1178 | 预测分析 (yùcè fēnxī) – Predictive Analysis – Phân tích dự báo |
| 1179 | 场景分析 (chǎnɡjǐnɡ fēnxī) – Scenario Analysis – Phân tích kịch bản |
| 1180 | 敏感性分析 (mǐnɡǎnxìnɡ fēnxī) – Sensitivity Analysis – Phân tích độ nhạy |
| 1181 | 压力测试 (yālì cèshì) – Stress Testing – Kiểm định sức chịu đựng tài chính |
| 1182 | 多维报表 (duōwéi bàobiǎo) – Multi-dimensional Report – Báo cáo đa chiều |
| 1183 | 指标体系 (zhǐbiāo tǐxì) – Indicator System – Hệ thống chỉ tiêu |
| 1184 | 财务KPI (cáiwù KPI) – Financial KPIs – Chỉ số hiệu quả tài chính |
| 1185 | 盈利能力分析 (yínɡlì nénɡlì fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời |
| 1186 | 偿债能力分析 (chánɡzhài nénɡlì fēnxī) – Solvency Analysis – Phân tích khả năng trả nợ |
| 1187 | 运营效率分析 (yùnyínɡ xiàolǜ fēnxī) – Operational Efficiency Analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động |
| 1188 | 避税 (bìshuì) – Tax Avoidance – Tránh thuế hợp pháp |
| 1189 | 增值税 (zēnɡzhíshuì) – Value-added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 1190 | 营业税 (yínɡyèshuì) – Business Tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1191 | 个人所得税 (ɡèrén suǒdéshuì) – Personal Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 1192 | 应纳税额 (yīnɡ nàshuì’é) – Taxable Amount – Số tiền phải nộp thuế |
| 1193 | 免税 (miǎnshuì) – Tax Exemption – Miễn thuế |
| 1194 | 抵扣税 (dǐkòu shuì) – Tax Deductible – Thuế được khấu trừ |
| 1195 | 代扣代缴 (dàikòu dàijiǎo) – Withholding Tax – Khấu trừ và nộp thay |
| 1196 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax Declaration – Khai thuế |
| 1197 | 纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Tax Identification Number – Mã số thuế |
| 1198 | 发票管理 (fāpiào ɡuǎnlǐ) – Invoice Management – Quản lý hóa đơn |
| 1199 | 专用发票 (zhuānyònɡ fāpiào) – Special VAT Invoice – Hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng |
| 1200 | 普通发票 (pǔtōnɡ fāpiào) – General Invoice – Hóa đơn thông thường |
| 1201 | 虚开发票 (xūkāi fāpiào) – Fake Invoice – Hóa đơn khống |
| 1202 | 税务稽查 (shuìwù jíchá) – Tax Inspection – Thanh tra thuế |
| 1203 | 税务局 (shuìwùjú) – Tax Bureau – Cơ quan thuế |
| 1204 | 出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export Tax Rebate – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 1205 | 进口增值税 (jìnkǒu zēnɡzhíshuì) – Import VAT – VAT hàng nhập khẩu |
| 1206 | 税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhènɡcè) – Tax Incentive Policy – Chính sách ưu đãi thuế |
| 1207 | 会计政策 (kuàijì zhènɡcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán |
| 1208 | 会计估计 (kuàijì ɡūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán |
| 1209 | 会计差错 (kuàijì chācùo) – Accounting Error – Sai sót kế toán |
| 1210 | 追溯调整 (zhuīsù tiáozhěnɡ) – Retrospective Adjustment – Điều chỉnh hồi tố |
| 1211 | 持续经营 (chíxù jīnɡyínɡ) – Going Concern – Hoạt động liên tục |
| 1212 | 权责发生制 (quánzé fāshēnɡzhì) – Accrual Basis – Cơ sở dồn tích |
| 1213 | 收付实现制 (shōufù shíxiànzhì) – Cash Basis – Cơ sở tiền mặt |
| 1214 | 期间费用 (qījiān fèiyònɡ) – Period Expense – Chi phí kỳ |
| 1215 | 合同负债 (hétónɡ fùzhài) – Contract Liability – Nợ phải trả theo hợp đồng |
| 1216 | 合同资产 (hétónɡ zīchǎn) – Contract Asset – Tài sản theo hợp đồng |
| 1217 | 或有事项 (huòyǒu shìxiànɡ) – Contingent Matters – Vấn đề tiềm tàng |
| 1218 | 或有负债 (huòyǒu fùzhài) – Contingent Liabilities – Nợ tiềm tàng |
| 1219 | 减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá trị |
| 1220 | 信用减值 (xìnyònɡ jiǎnzhí) – Credit Impairment – Giảm giá trị tín dụng |
| 1221 | 商誉减值 (shānɡyù jiǎnzhí) – Goodwill Impairment – Giảm giá trị lợi thế thương mại |
| 1222 | 会计报表附注 (kuàijì bàobiǎo fùzhù) – Financial Statement Notes – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 1223 | 期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning Balance – Số dư đầu kỳ |
| 1224 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified Opinion – Ý kiến chấp nhận có ngoại trừ |
| 1225 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse Opinion – Ý kiến từ chối chấp nhận |
| 1226 | 内部控制审计 (nèibù kòngzhì shěnjì) – Internal Control Audit – Kiểm toán kiểm soát nội bộ |
| 1227 | 虚增收入 (xūzēng shōurù) – Inflated Revenue – Thổi phồng doanh thu |
| 1228 | 隐瞒支出 (yǐnmán zhīchū) – Hidden Expenses – Giấu chi phí |
| 1229 | 关联交易 (ɡuānlián jiāoyì) – Related Party Transaction – Giao dịch liên kết |
| 1230 | 转移定价 (zhuǎnyí dìnɡjià) – Transfer Pricing – Định giá chuyển nhượng |
| 1231 | 盈余管理 (yíngyú ɡuǎnlǐ) – Earnings Management – Quản trị lợi nhuận |
| 1232 | 会计操纵 (kuàijì cāozònɡ) – Accounting Manipulation – Thao túng kế toán |
| 1233 | 造假账 (zào jiǎ zhàng) – Falsify Accounts – Làm giả sổ sách |
| 1234 | 审计线索 (shěnjì xiànsuǒ) – Audit Clue – Manh mối kiểm toán |
| 1235 | 审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Audit Working Paper – Hồ sơ kiểm toán |
| 1236 | 审计风险 (shěnjì fēnɡxiǎn) – Audit Risk – Rủi ro kiểm toán |
| 1237 | 重大错报风险 (zhònɡdà cuòbào fēnɡxiǎn) – Material Misstatement Risk – Rủi ro sai sót trọng yếu |
| 1238 | 固有风险 (ɡùyǒu fēnɡxiǎn) – Inherent Risk – Rủi ro tiềm ẩn |
| 1239 | 控制风险 (kònɡzhì fēnɡxiǎn) – Control Risk – Rủi ro kiểm soát |
| 1240 | 检查风险 (jiǎnchá fēnɡxiǎn) – Detection Risk – Rủi ro phát hiện |
| 1241 | 实质性测试 (shízhìxìnɡ cèshì) – Substantive Test – Kiểm tra thực chất |
| 1242 | 穿行测试 (chuānxínɡ cèshì) – Walkthrough Test – Kiểm tra xuyên suốt |
| 1243 | 循环审计 (xúnhuán shěnjì) – Cycle Audit – Kiểm toán theo chu trình |
| 1244 | 应收账款审计 (yīnɡshōu zhànɡkuǎn shěnjì) – Accounts Receivable Audit – Kiểm toán khoản phải thu |
| 1245 | 现金审计 (xiànjīn shěnjì) – Cash Audit – Kiểm toán tiền mặt |
| 1246 | 固定资产审计 (ɡùdìnɡ zīchǎn shěnjì) – Fixed Asset Audit – Kiểm toán tài sản cố định |
| 1247 | 采购与付款循环 (cǎiɡòu yǔ fùkuǎn xúnhuán) – Purchasing & Payment Cycle – Chu trình mua hàng & thanh toán |
| 1248 | 销售与收款循环 (xiāoshòu yǔ shōukuǎn xúnhuán) – Sales & Collection Cycle – Chu trình bán hàng & thu tiền |
| 1249 | 人事与工资循环 (rénshì yǔ ɡōnɡzī xúnhuán) – Payroll Cycle – Chu trình tiền lương |
| 1250 | 存货审计 (cúnhuò shěnjì) – Inventory Audit – Kiểm toán hàng tồn kho |
| 1251 | 审计抽样 (shěnjì chōuyànɡ) – Audit Sampling – Chọn mẫu kiểm toán |
| 1252 | 函证 (hánzhènɡ) – Confirmation Letter – Thư xác nhận |
| 1253 | 盘点 (pándiǎn) – Physical Count – Kiểm kê thực tế |
| 1254 | 监盘 (jiānpán) – Inventory Observation – Giám sát kiểm kê |
| 1255 | 重分类调整 (chónɡ fēnlèi tiáozhěnɡ) – Reclassification Adjustment – Điều chỉnh phân loại lại |
| 1256 | 后续事项 (hòuxù shìxiànɡ) – Subsequent Events – Sự kiện sau ngày lập báo cáo |
| 1257 | 重大不确定性 (zhònɡdà bù quèdìnxìnɡ) – Material Uncertainty – Yếu tố không chắc chắn trọng yếu |
| 1258 | 持续经营假设 (chíxù jīnɡyínɡ jiǎshè) – Going Concern Assumption – Giả định hoạt động liên tục |
| 1259 | 审计策略 (shěnjì cèlüè) – Audit Strategy – Chiến lược kiểm toán |
| 1260 | 独立性原则 (dúlìxìnɡ yuánzé) – Principle of Independence – Nguyên tắc độc lập |
| 1261 | 审计职业道德 (shěnjì zhíyè dàodé) – Auditor’s Ethics – Đạo đức nghề kiểm toán |
| 1262 | 审计准则 (shěnjì zhǔnzé) – Auditing Standards – Chuẩn mực kiểm toán |
| 1263 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget Preparation – Lập ngân sách |
| 1264 | 预算执行 (yùsuàn zhíxínɡ) – Budget Execution – Thực hiện ngân sách |
| 1265 | 标准成本 (biāozhǔn chénɡběn) – Standard Cost – Chi phí tiêu chuẩn |
| 1266 | 变动成本 (biàndònɡ chénɡběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi |
| 1267 | 固定成本 (ɡùdìnɡ chénɡběn) – Fixed Cost – Chi phí cố định |
| 1268 | 边际成本 (biānjì chénɡběn) – Marginal Cost – Chi phí cận biên |
| 1269 | 完全成本 (wánquán chénɡběn) – Full Cost – Chi phí toàn bộ |
| 1270 | 目标成本 (mùbiāo chénɡběn) – Target Cost – Chi phí mục tiêu |
| 1271 | 成本分析 (chénɡběn fēnxī) – Cost Analysis – Phân tích chi phí |
| 1272 | 本量利分析 (běn liànɡ lì fēnxī) – Cost-Volume-Profit Analysis – Phân tích chi phí-sản lượng-lợi nhuận |
| 1273 | 资金运用 (zījīn yùnyònɡ) – Capital Utilization – Sử dụng vốn |
| 1274 | 资本成本 (zīběn chénɡběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn |
| 1275 | 加权平均资本成本 (jiāquánɡ píngjūn zīběn chénɡběn) – WACC – Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 1276 | 投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 1277 | 净现值 (jìnɡ xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 1278 | 流动比率 (liúdònɡ bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh khoản |
| 1279 | 速动比率 (sùdònɡ bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ số thanh khoản nhanh |
| 1280 | 应收账款周转率 (yīnɡshōu zhànɡkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Receivables Turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 1281 | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhànɡ bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay |
| 1282 | 股东权益回报率 (ɡǔdōnɡ quányì huíbàolǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu |
| 1283 | 总资产回报率 (zǒnɡ zīchǎn huíbàolǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản |
| 1284 | 杠杆比率 (ɡànɡɡǎn bǐlǜ) – Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 1285 | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio Analysis – Phân tích tỷ số |
| 1286 | 横向分析 (hénɡxiànɡ fēnxī) – Horizontal Analysis – Phân tích ngang |
| 1287 | 纵向分析 (zònɡxiànɡ fēnxī) – Vertical Analysis – Phân tích dọc |
| 1288 | 综合财务分析 (zōnɡhé cáiwù fēnxī) – Comprehensive Financial Analysis – Phân tích tài chính tổng hợp |
| 1289 | 盈余留存 (yíngyú liúcún) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 1290 | 股利政策 (ɡǔlì zhènɡcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức |
| 1291 | 现金股利 (xiànjīn ɡǔlì) – Cash Dividend – Cổ tức bằng tiền |
| 1292 | 股票股利 (ɡǔpiào ɡǔlì) – Stock Dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 1293 | 分红再投资 (fēnhónɡ zài tóuzī) – Dividend Reinvestment – Tái đầu tư cổ tức |
| 1294 | 上市公司 (shànɡshì ɡōnɡsī) – Listed Company – Công ty niêm yết |
| 1295 | 企业合并 (qǐyè hébìnɡ) – Business Combination – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 1296 | 财务重组 (cáiwù chónɡzǔ) – Financial Restructuring – Tái cấu trúc tài chính |
| 1297 | 商誉 (shānɡyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại |
| 1298 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 1299 | 现金会计 (xiànjīn kuàijì) – Cash Accounting – Kế toán tiền mặt |
| 1300 | 费用化 (fèiyòng huà) – Expense Recognition – Ghi nhận chi phí |
| 1301 | 资本化 (zīběn huà) – Capitalization – Vốn hóa |
| 1302 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry Bookkeeping – Phương pháp ghi sổ kép |
| 1303 | 单式记账法 (dānshì jìzhàng fǎ) – Single-entry Bookkeeping – Phương pháp ghi sổ đơn |
| 1304 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting Voucher – Phiếu kế toán |
| 1305 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting Entry – Bút toán |
| 1306 | 摘要 (zhāiyào) – Description – Diễn giải |
| 1307 | 借方 (jièfāng) – Debit – Bên Nợ |
| 1308 | 贷方 (dàifāng) – Credit – Bên Có |
| 1309 | 试算平衡 (shìsuàn pínghéng) – Trial Balance – Bảng cân đối thử |
| 1310 | 期末调整 (qīmò tiáozhěng) – Year-end Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 1311 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày lập bảng cân đối |
| 1312 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Kế toán giá thành |
| 1313 | 变动成本法 (biàndòng chéngběn fǎ) – Variable Costing – Phương pháp tính giá biến đổi |
| 1314 | 完全成本法 (wánquán chéngběn fǎ) – Full Costing – Phương pháp tính giá toàn bộ |
| 1315 | 标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) – Standard Costing – Phương pháp tính giá chuẩn |
| 1316 | 边际贡献 (biānjì gòngxiàn) – Contribution Margin – Lợi nhuận cận biên |
| 1317 | 固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed Expenses – Chi phí cố định |
| 1318 | 变动费用 (biàndòng fèiyòng) – Variable Expenses – Chi phí biến đổi |
| 1319 | 利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 1320 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 1321 | 所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income Tax Expense – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 1322 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1323 | 递延费用 (dìyán fèiyòng) – Deferred Expenses – Chi phí trả trước |
| 1324 | 应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả |
| 1325 | 应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu |
| 1326 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản |
| 1327 | 租赁会计 (zūlìnɡ kuàijì) – Lease Accounting – Kế toán thuê tài sản |
| 1328 | 融资租赁 (rónɡzī zūlìnɡ) – Finance Lease – Thuê tài chính |
| 1329 | 经营租赁 (jīngyíng zūlìnɡ) – Operating Lease – Thuê hoạt động |
| 1330 | 长期投资 (chánɡqī tóuzī) – Long-term Investment – Đầu tư dài hạn |
| 1331 | 权益法投资 (quányì fǎ tóuzī) – Equity Method Investment – Đầu tư theo phương pháp vốn chủ |
| 1332 | 公允价值 (gōnɡyǔn jiàzhí) – Fair Value – Giá trị hợp lý |
| 1333 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Provision for Inventory Decline – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 1334 | 固定资产清理 (ɡùdìnɡ zīchǎn qīnɡlǐ) – Disposal of Fixed Assets – Thanh lý tài sản cố định |
| 1335 | 坏账准备 (huàizhànɡ zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng nợ khó đòi |
| 1336 | 预计负债 (yùjì fùzhài) – Provisions (Liabilities) – Dự phòng phải trả |
| 1337 | 自有资本 (zìyǒu zīběn) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1338 | 资本公积 (zīběn ɡōnɡjī) – Capital Reserve – Thặng dư vốn cổ phần |
| 1339 | 盈余公积 (yíngyú ɡōnɡjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ |
| 1340 | 财务状况 (cáiwù zhuànɡkuànɡ) – Financial Position – Tình hình tài chính |
| 1341 | 经济业务 (jīnɡjì yèwù) – Economic Transaction – Nghiệp vụ kinh tế |
| 1342 | 税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax Accounting – Kế toán thuế |
| 1343 | 增值税 (zēnɡzhíshuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 1344 | 营业税 (yíngyèshuì) – Business Tax – Thuế doanh thu |
| 1345 | 印花税 (yìnhuāshuì) – Stamp Duty – Thuế trước bạ |
| 1346 | 税基 (shuìjī) – Tax Base – Căn cứ tính thuế |
| 1347 | 滞纳金 (zhìnàjīn) – Late Payment Fee – Tiền phạt nộp chậm |
| 1348 | 应税收入 (yīnɡshuì shōurù) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế |
| 1349 | 扣除项目 (kòuchú xiànɡmù) – Deductible Items – Khoản được khấu trừ |
| 1350 | 纳税调整 (nàshuì tiáozhěnɡ) – Tax Adjustment – Điều chỉnh thuế |
| 1351 | 税负 (shuìfù) – Tax Burden – Gánh nặng thuế |
| 1352 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of Opinion – Ý kiến không đưa ra được |
| 1353 | 资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn |
| 1354 | 营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 1355 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Dự toán vốn đầu tư |
| 1356 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 1357 | 现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash Balance – Số dư tiền mặt |
| 1358 | 临时借款 (línshí jièkuǎn) – Temporary Loan – Khoản vay tạm thời |
| 1359 | 银行透支 (yínháng tòuzhī) – Bank Overdraft – Thấu chi ngân hàng |
| 1360 | 定期存款 (dìngqī cúnkuǎn) – Time Deposit – Tiền gửi có kỳ hạn |
| 1361 | 短期贷款 (duǎnqī dàikuǎn) – Short-term Loan – Khoản vay ngắn hạn |
| 1362 | 长期贷款 (chángqī dàikuǎn) – Long-term Loan – Khoản vay dài hạn |
| 1363 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing Channel – Kênh huy động vốn |
| 1364 | 发行债券 (fāxíng zhàiquàn) – Issue Bonds – Phát hành trái phiếu |
| 1365 | 发行股票 (fāxíng gǔpiào) – Issue Shares – Phát hành cổ phiếu |
| 1366 | 优先股 (yōuxiāngǔ) – Preferred Stock – Cổ phiếu ưu đãi |
| 1367 | 普通股 (pǔtōnggǔ) – Common Stock – Cổ phiếu phổ thông |
| 1368 | 利润分红 (lìrùn fēnhóng) – Dividend Distribution – Phân phối cổ tức |
| 1369 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings Management – Quản trị lợi nhuận |
| 1370 | 资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditure (CAPEX) – Chi phí đầu tư |
| 1371 | 经营性支出 (jīngyíng xìng zhīchū) – Operating Expenditure (OPEX) – Chi phí hoạt động |
| 1372 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial Expense – Chi phí tài chính |
| 1373 | 对外担保 (duìwài dānbǎo) – External Guarantee – Bảo lãnh cho bên ngoài |
| 1374 | 合同义务 (hétóng yìwù) – Contractual Obligation – Nghĩa vụ hợp đồng |
| 1375 | 交易对手 (jiāoyì duìshǒu) – Counterparty – Đối tác giao dịch |
| 1376 | 违约风险 (wéiyuē fēngxiǎn) – Default Risk – Rủi ro vỡ nợ |
| 1377 | 信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit Rating – Xếp hạng tín nhiệm |
| 1378 | 风险准备金 (fēngxiǎn zhǔnbèijīn) – Risk Reserve Fund – Quỹ dự phòng rủi ro |
| 1379 | 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget Management – Quản lý ngân sách |
| 1380 | 费用预算 (fèiyòng yùsuàn) – Expense Budget – Ngân sách chi phí |
| 1381 | 资金预算 (zījīn yùsuàn) – Cash Budget – Ngân sách tiền mặt |
| 1382 | 绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance Appraisal – Đánh giá hiệu suất |
| 1383 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Profit Model – Mô hình lợi nhuận |
| 1384 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard Cost – Giá thành tiêu chuẩn |
| 1385 | 产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) – Product Cost – Giá thành sản phẩm |
| 1386 | 直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct Material – Nguyên liệu trực tiếp |
| 1387 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period Expense – Chi phí thời kỳ |
| 1388 | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling Expense – Chi phí bán hàng |
| 1389 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative Expense – Chi phí quản lý |
| 1390 | 研发费用 (yánfā fèiyòng) – Research & Development Expense – Chi phí nghiên cứu phát triển |
| 1391 | 运输费用 (yùnshū fèiyòng) – Transportation Expense – Chi phí vận chuyển |
| 1392 | 仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) – Storage Expense – Chi phí lưu kho |
| 1393 | 包装费用 (bāozhuāng fèiyòng) – Packaging Expense – Chi phí đóng gói |
| 1394 | 广告费用 (guǎnggào fèiyòng) – Advertising Expense – Chi phí quảng cáo |
| 1395 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 1396 | 主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) – Main Business Revenue – Doanh thu hoạt động chính |
| 1397 | 其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) – Other Business Income – Doanh thu hoạt động khác |
| 1398 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập từ đầu tư |
| 1399 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange Gains and Losses – Lãi lỗ tỷ giá |
| 1400 | 营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập khác |
| 1401 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating Expense – Chi phí khác |
| 1402 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Phải trả người bán |
| 1403 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Phải thu khách hàng |
| 1404 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance to Suppliers – Tạm ứng cho nhà cung cấp |
| 1405 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from Customers – Khách hàng trả trước |
| 1406 | 应付职工薪酬 (yīngfù zhígōng xīnchóu) – Accrued Payroll – Phải trả nhân viên |
| 1407 | 应交税费 (yīngjiāo shuìfèi) – Taxes Payable – Thuế và phí phải nộp |
| 1408 | 其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) – Other Payables – Phải trả khác |
| 1409 | 其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) – Other Receivables – Phải thu khác |
| 1410 | 递延所得税负债 (dìyán suǒdéshuì fùzhài) – Deferred Tax Liabilities – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
| 1411 | 递延所得税资产 (dìyán suǒdéshuì zīchǎn) – Deferred Tax Assets – Tài sản thuế hoãn lại |
| 1412 | 待摊费用 (dàitān fèiyòng) – Prepaid Expense – Chi phí trả trước |
| 1413 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued Expense – Chi phí trích trước |
| 1414 | 固定资产原价 (gùdìng zīchǎn yuánjià) – Original Cost of Fixed Assets – Nguyên giá tài sản cố định |
| 1415 | 净值 (jìngzhí) – Net Value – Giá trị ròng |
| 1416 | 利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total Profit – Tổng lợi nhuận |
| 1417 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận thuần |
| 1418 | 负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 1419 | 资产总额 (zīchǎn zǒng’é) – Total Assets – Tổng tài sản |
| 1420 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản thuần |
| 1421 | 所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1422 | 财务年度 (cáiwù niándù) – Fiscal Year – Năm tài chính |
| 1423 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán |
| 1424 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal Voucher – Phiếu hạch toán |
| 1425 | 会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting Book – Sổ sách kế toán |
| 1426 | 明细账 (míngxìzhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết |
| 1427 | 账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Book Entry – Ghi sổ |
| 1428 | 调节表 (tiáojié biǎo) – Reconciliation Statement – Bảng đối chiếu |
| 1429 | 结账 (jiézhàng) – Closing Account – Khóa sổ |
| 1430 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng phải thu khó đòi |
| 1431 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible Asset – Tài sản vô hình |
| 1432 | 工程物资 (gōngchéng wùzī) – Construction Material – Vật tư công trình |
| 1433 | 在建工程 (zàijiàn gōngchéng) – Construction in Progress – Công trình dở dang |
| 1434 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Write-down Provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 1435 | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Liabilities – Chi phí phải trả |
| 1436 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Thặng dư vốn |
| 1437 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự phòng |
| 1438 | 法定公积金 (fǎdìng gōngjījīn) – Statutory Reserve – Quỹ dự trữ bắt buộc |
| 1439 | 任意公积金 (rényì gōngjījīn) – Discretionary Reserve – Quỹ dự trữ tùy ý |
| 1440 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Fund – Tiền và tương đương tiền |
| 1441 | 库存现金 (kùcún xiànjīn) – Cash on Hand – Tiền mặt tại quỹ |
| 1442 | 应交增值税 (yīngjiāo zēngzhíshuì) – VAT Payable – Thuế giá trị gia tăng phải nộp |
| 1443 | 增值税进项税额 (zēngzhíshuì jìnxiàng shuì’é) – Input VAT – Thuế GTGT đầu vào |
| 1444 | 增值税销项税额 (zēngzhíshuì xiāoxiàng shuì’é) – Output VAT – Thuế GTGT đầu ra |
| 1445 | 所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income Tax Expense – Chi phí thuế TNDN |
| 1446 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính |
| 1447 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 1448 | 年度报告 (niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo thường niên |
| 1449 | 税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax Registration – Đăng ký thuế |
| 1450 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic Invoice – Hóa đơn điện tử |
| 1451 | 开票 (kāipiào) – Issuing Invoice – Xuất hóa đơn |
| 1452 | 发票号码 (fāpiào hàomǎ) – Invoice Number – Mã số hóa đơn |
| 1453 | 客户编码 (kèhù biānmǎ) – Customer Code – Mã khách hàng |
| 1454 | 供应商编码 (gōngyìngshāng biānmǎ) – Supplier Code – Mã nhà cung cấp |
| 1455 | 对公账户 (duìgōng zhànghù) – Corporate Bank Account – Tài khoản ngân hàng doanh nghiệp |
| 1456 | 税控机 (shuìkòng jī) – Tax Control Device – Máy in hóa đơn thuế |
| 1457 | 订单 (dìngdān) – Order Form – Đơn đặt hàng |
| 1458 | 出库单 (chūkù dān) – Delivery Note – Phiếu xuất kho |
| 1459 | 入库单 (rùkù dān) – Goods Receipt – Phiếu nhập kho |
| 1460 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý tồn kho |
| 1461 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory Counting – Kiểm kê hàng tồn |
| 1462 | 结算单 (jiésuàn dān) – Settlement Note – Phiếu quyết toán |
| 1463 | 发货单 (fāhuò dān) – Shipping Order – Phiếu giao hàng |
| 1464 | 收款单 (shōukuǎn dān) – Receipt Voucher – Phiếu thu |
| 1465 | 付款单 (fùkuǎn dān) – Payment Voucher – Phiếu chi |
| 1466 | 费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) – Expense Reimbursement Form – Phiếu thanh toán công tác phí |
| 1467 | 借款单 (jièkuǎn dān) – Loan Application Form – Phiếu vay tạm ứng |
| 1468 | 调账单 (tiáozhàng dān) – Adjustment Voucher – Phiếu điều chỉnh sổ |
| 1469 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Sao kê ngân hàng |
| 1470 | 资金日报 (zījīn rìbào) – Daily Fund Report – Báo cáo quỹ hàng ngày |
| 1471 | 收付款计划 (shōufù kuǎn jìhuà) – Cash Flow Plan – Kế hoạch thu chi |
| 1472 | 合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract Management – Quản lý hợp đồng |
| 1473 | 价格表 (jiàgé biǎo) – Price List – Bảng giá |
| 1474 | 汇票 (huìpiào) – Bill of Exchange – Hối phiếu |
| 1475 | 承兑汇票 (chéngduì huìpiào) – Accepted Bill – Hối phiếu chấp nhận |
| 1476 | 背书 (bèishū) – Endorsement – Ký hậu |
| 1477 | 贴现 (tiēxiàn) – Discounting – Chiết khấu hối phiếu |
| 1478 | 信用证 (xìnyòngzhèng) – Letter of Credit – Thư tín dụng |
| 1479 | 利息费用 (lìxí fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay |
| 1480 | 银行手续费 (yínháng shǒuxù fèi) – Bank Charges – Phí dịch vụ ngân hàng |
| 1481 | 汇率变动损益 (huìlǜ biàndòng sǔnyì) – Foreign Exchange Gain/Loss – Lãi lỗ tỷ giá |
| 1482 | 内部对账 (nèibù duìzhàng) – Internal Reconciliation – Đối chiếu nội bộ |
| 1483 | 应付利息 (yīngfù lìxí) – Interest Payable – Lãi phải trả |
| 1484 | 应收利息 (yīngshōu lìxí) – Interest Receivable – Lãi phải thu |
| 1485 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Loan – Vay dài hạn |
| 1486 | 资本化利息 (zīběnhuà lìxí) – Capitalized Interest – Lãi vay vốn hóa |
| 1487 | 现付 (xiànfù) – Cash Payment – Thanh toán ngay |
| 1488 | 赊账 (shēzhàng) – On Credit – Bán chịu |
| 1489 | 坏账 (huàizhàng) – Bad Debt – Nợ khó đòi |
| 1490 | 注销 (zhùxiāo) – Write-off – Xóa sổ |
| 1491 | 追溯调整 (zhuīsù tiáozhěng) – Retrospective Adjustment – Điều chỉnh hồi tố |
| 1492 | 存货清单 (cúnhuò qīngdān) — Inventory List — Danh mục hàng tồn |
| 1493 | 固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) — Fixed Asset List — Danh mục tài sản cố định |
| 1494 | 资产报废 (zīchǎn bàofèi) — Asset Disposal — Thanh lý tài sản |
| 1495 | 资产重估 (zīchǎn chónggū) — Asset Revaluation — Đánh giá lại tài sản |
| 1496 | 费用分配 (fèiyòng fēnpèi) — Expense Allocation — Phân bổ chi phí |
| 1497 | 部门费用 (bùmén fèiyòng) — Departmental Expenses — Chi phí phòng ban |
| 1498 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) — Profit Distribution — Phân phối lợi nhuận |
| 1499 | 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) — Cash Management — Quản lý tiền mặt |
| 1500 | 资金调度 (zījīn diàodù) — Fund Scheduling — Điều động vốn |
| 1501 | 备用金 (bèiyòngjīn) — Petty Cash — Quỹ tạm ứng |
| 1502 | 日常开支 (rìcháng kāizhī) — Daily Expenses — Chi tiêu hằng ngày |
| 1503 | 办公费 (bàngōng fèi) — Office Expenses — Chi phí văn phòng |
| 1504 | 差旅费 (chàlǚ fèi) — Travel Expenses — Chi phí đi công tác |
| 1505 | 业务招待费 (yèwù zhāodài fèi) — Entertainment Expenses — Chi phí tiếp khách |
| 1506 | 营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) — Marketing Expenses — Chi phí tiếp thị |
| 1507 | 运输费用 (yùnshū fèiyòng) — Freight Expenses — Chi phí vận chuyển |
| 1508 | 装卸费用 (zhuāngxiè fèiyòng) — Loading and Unloading Costs — Chi phí bốc xếp |
| 1509 | 代理费 (dàilǐ fèi) — Agency Fee — Phí đại lý |
| 1510 | 租赁费用 (zūlìn fèiyòng) — Rental Expenses — Chi phí thuê |
| 1511 | 手续费 (shǒuxù fèi) — Service Charge — Phí dịch vụ |
| 1512 | 咨询费 (zīxún fèi) — Consulting Fee — Phí tư vấn |
| 1513 | 审计费 (shěnjì fèi) — Audit Fee — Phí kiểm toán |
| 1514 | 软件费用 (ruǎnjiàn fèiyòng) — Software Expenses — Chi phí phần mềm |
| 1515 | 折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) — Depreciation Period — Thời gian khấu hao |
| 1516 | 净值 (jìngzhí) — Net Book Value — Giá trị còn lại |
| 1517 | 原值 (yuánzhí) — Original Value — Nguyên giá |
| 1518 | 残值 (cánzhí) — Residual Value — Giá trị thanh lý |
| 1519 | 预计净残值 (yùjì jìng cánzhí) — Estimated Residual Value — Giá trị còn lại ước tính |
| 1520 | 账龄分析 (zhànglíng fēnxī) — Aging Analysis — Phân tích tuổi nợ |
| 1521 | 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) — Book Value — Giá trị sổ sách |
| 1522 | 公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) — Fair Value — Giá trị hợp lý |
| 1523 | 现值 (xiànzhí) — Present Value — Giá trị hiện tại |
| 1524 | 未来现金流 (wèilái xiànjīn liú) — Future Cash Flow — Dòng tiền tương lai |
| 1525 | 已实现利润 (yǐ shíxiàn lìrùn) — Realized Profit — Lợi nhuận đã thực hiện |
| 1526 | 未实现利润 (wèi shíxiàn lìrùn) — Unrealized Profit — Lợi nhuận chưa thực hiện |
| 1527 | 多计利润 (duōjì lìrùn) — Overstated Profit — Lợi nhuận ghi nhận thừa |
| 1528 | 少计利润 (shǎojì lìrùn) — Understated Profit — Lợi nhuận ghi nhận thiếu |
| 1529 | 纳税调整 (nàshuì tiáozhěng) — Tax Adjustment — Điều chỉnh thuế |
| 1530 | 可抵扣进项税 (kě dǐkòu jìnxiàng shuì) — Deductible Input VAT — Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ |
| 1531 | 不允许抵扣税额 (bù yǔnxǔ dǐkòu shuì’é) — Non-Deductible Tax — Thuế không được khấu trừ |
| 1532 | 已交税金 (yǐ jiāo shuìjīn) — Paid Tax — Thuế đã nộp |
| 1533 | 未交税金 (wèi jiāo shuìjīn) — Unpaid Tax — Thuế chưa nộp |
| 1534 | 计提税金 (jìtí shuìjīn) — Accrued Tax — Thuế phải trích trước |
| 1535 | 利润调节表 (lìrùn tiáojié biǎo) — Profit Adjustment Statement — Bảng điều chỉnh lợi nhuận |
| 1536 | 纳税调整表 (nàshuì tiáozhěng biǎo) — Tax Adjustment Schedule — Bảng điều chỉnh thuế |
| 1537 | 增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) — VAT Invoice — Hóa đơn giá trị gia tăng |
| 1538 | 税务登记证 (shuìwù dēngjì zhèng) — Tax Registration Certificate — Giấy đăng ký thuế |
| 1539 | 纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) — Taxpayer Identification Number (TIN) — Mã số thuế |
| 1540 | 营业执照 (yíngyè zhízhào) — Business License — Giấy phép kinh doanh |
| 1541 | 所得税 (suǒdéshuì) — Income Tax — Thuế thu nhập |
| 1542 | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) — Corporate Income Tax — Thuế TNDN |
| 1543 | 个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) — Personal Income Tax — Thuế TNCN |
| 1544 | 税负 (shuìfù) — Tax Burden — Gánh nặng thuế |
| 1545 | 税率 (shuìlǜ) — Tax Rate — Thuế suất |
| 1546 | 免税 (miǎnshuì) — Tax Exemption — Miễn thuế |
| 1547 | 减税 (jiǎnshuì) — Tax Reduction — Giảm thuế |
| 1548 | 退税 (tuìshuì) — Tax Refund — Hoàn thuế |
| 1549 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) — Profit Before Tax — Lợi nhuận trước thuế |
| 1550 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) — Profit After Tax — Lợi nhuận sau thuế |
| 1551 | 流动负债 (liúdòng fùzhài) — Current Liabilities — Nợ ngắn hạn |
| 1552 | 长期负债 (chángqī fùzhài) — Long-term Liabilities — Nợ dài hạn |
| 1553 | 递延所得税 (dìyán suǒdéshuì) — Deferred Income Tax — Thuế TNDN hoãn lại |
| 1554 | 递延收益 (dìyán shōuyì) — Deferred Revenue — Doanh thu nhận trước |
| 1555 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) — Accrued Expenses — Chi phí phải trả |
| 1556 | 待摊费用 (dài tān fèiyòng) — Prepaid Expenses — Chi phí trả trước |
| 1557 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) — Advance Receipts — Tiền khách hàng trả trước |
| 1558 | 其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) — Other Payables — Các khoản phải trả khác |
| 1559 | 其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) — Other Receivables — Các khoản phải thu khác |
| 1560 | 资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) — Asset Impairment Provision — Dự phòng giảm giá tài sản |
| 1561 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) — Bad Debt Provision — Dự phòng phải thu khó đòi |
| 1562 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) — Inventory Depreciation Provision — Dự phòng giảm giá hàng tồn |
| 1563 | 固定资产减值准备 (gùdìng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) — Fixed Asset Impairment Provision — Dự phòng giảm giá TSCĐ |
| 1564 | 资本公积 (zīběn gōngjī) — Capital Reserve — Thặng dư vốn cổ phần |
| 1565 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) — Surplus Reserve — Quỹ dự trữ |
| 1566 | 法定盈余公积 (fǎdìng yíngyú gōngjī) — Statutory Surplus Reserve — Quỹ dự trữ bắt buộc |
| 1567 | 任意盈余公积 (rènyì yíngyú gōngjī) — Discretionary Surplus Reserve — Quỹ dự trữ tự nguyện |
| 1568 | 实收资本 (shíshōu zīběn) — Paid-in Capital — Vốn góp thực nhận |
| 1569 | 股本 (gǔběn) — Share Capital — Vốn cổ phần |
| 1570 | 未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) — Undistributed Profit — Lợi nhuận chưa phân phối |
| 1571 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) — Financial Statements — Báo cáo tài chính |
| 1572 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) — Balance Sheet — Bảng cân đối kế toán |
| 1573 | 利润表 (lìrùn biǎo) — Income Statement — Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 1574 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) — Cash Flow Statement — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1575 | 所有者权益变动表 (suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) — Statement of Changes in Equity — Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1576 | 报表附注 (bàobiǎo fùzhù) — Notes to Financial Statements — Thuyết minh BCTC |
| 1577 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) — Accounts Payable — Phải trả người bán |
| 1578 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) — Accounts Receivable — Phải thu khách hàng |
| 1579 | 期末余额 (qīmò yú’é) — Ending Balance — Số dư cuối kỳ |
| 1580 | 期初余额 (qīchū yú’é) — Beginning Balance — Số dư đầu kỳ |
| 1581 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) — Financial Position — Tình hình tài chính |
| 1582 | 财务分析 (cáiwù fēnxī) — Financial Analysis — Phân tích tài chính |
| 1583 | 原材料 (yuáncáiliào) — Raw Materials — Nguyên vật liệu |
| 1584 | 在产品 (zàichǎnpǐn) — Work in Progress — Sản phẩm dở dang |
| 1585 | 产成品 (chǎnchéngpǐn) — Finished Goods — Thành phẩm |
| 1586 | 库存商品 (kùcún shāngpǐn) — Merchandise Inventory — Hàng hóa tồn kho |
| 1587 | 营业收入 (yíngyè shōurù) — Operating Revenue — Doanh thu hoạt động |
| 1588 | 主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) — Main Business Income — Doanh thu bán hàng |
| 1589 | 其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) — Other Business Income — Doanh thu khác |
| 1590 | 营业外收入 (yíngyèwài shōurù) — Non-operating Income — Thu nhập ngoài hoạt động |
| 1591 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) — Non-operating Expenses — Chi phí ngoài hoạt động |
| 1592 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) — Financial Expenses — Chi phí tài chính |
| 1593 | 利息收入 (lìxī shōurù) — Interest Income — Thu nhập lãi vay |
| 1594 | 利息支出 (lìxī zhīchū) — Interest Expenses — Chi phí lãi vay |
| 1595 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) — Exchange Gain or Loss — Lãi/lỗ tỷ giá |
| 1596 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) — Investment Income — Lợi nhuận đầu tư |
| 1597 | 长期股权投资 (chángqī gǔquán tóuzī) — Long-term Equity Investment — Đầu tư cổ phần dài hạn |
| 1598 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) — Short-term Investment — Đầu tư ngắn hạn |
| 1599 | 期初存货 (qīchū cúnhuò) — Opening Inventory — Hàng tồn đầu kỳ |
| 1600 | 期末存货 (qīmò cúnhuò) — Closing Inventory — Hàng tồn cuối kỳ |
| 1601 | 销货成本 (xiāohuò chéngběn) — Cost of Goods Sold (COGS) — Giá vốn hàng bán |
| 1602 | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) — Manufacturing Overhead — Chi phí sản xuất chung |
| 1603 | 直接人工 (zhíjiē réngōng) — Direct Labor — Nhân công trực tiếp |
| 1604 | 直接材料 (zhíjiē cáiliào) — Direct Materials — Nguyên liệu trực tiếp |
| 1605 | 车间成本 (chējiān chéngběn) — Workshop Costs — Chi phí phân xưởng |
| 1606 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) — Production Costs — Chi phí sản xuất |
| 1607 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận hoạt động |
| 1608 | 税金及附加 (shuìjīn jí fùjiā) — Taxes and Surcharges — Thuế và phụ phí |
| 1609 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) — Administrative Expenses — Chi phí quản lý |
| 1610 | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) — Selling Expenses — Chi phí bán hàng |
| 1611 | 已销未收款 (yǐ xiāo wèi shōu kuǎn) — Sold but Not Collected — Hàng đã bán chưa thu tiền |
| 1612 | 未付账款 (wèi fù zhàngkuǎn) — Outstanding Payables — Khoản phải trả chưa thanh toán |
| 1613 | 利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) — Profit Distribution Plan — Phương án phân phối lợi nhuận |
| 1614 | 增减变动 (zēngjiǎn biàndòng) — Increase/Decrease Change — Tăng giảm biến động |
| 1615 | 股利 (gǔlì) — Dividend — Cổ tức |
| 1616 | 现金股利 (xiànjīn gǔlì) — Cash Dividend — Cổ tức bằng tiền |
| 1617 | 股票股利 (gǔpiào gǔlì) — Stock Dividend — Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 1618 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) — Break-even Point — Điểm hòa vốn |
| 1619 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) — Sales Revenue — Doanh thu bán hàng |
| 1620 | 销售数量 (xiāoshòu shùliàng) — Sales Quantity — Số lượng bán |
| 1621 | 销售单价 (xiāoshòu dānjià) — Sales Unit Price — Đơn giá bán |
| 1622 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) — Variable Costs — Chi phí biến đổi |
| 1623 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) — Fixed Costs — Chi phí cố định |
| 1624 | 毛利率 (máolì lǜ) — Gross Profit Margin — Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 1625 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) — Net Profit Margin — Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 1626 | 应计利息 (yīngjì lìxī) — Accrued Interest — Lãi phải trả |
| 1627 | 折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) — Depreciation Method — Phương pháp khấu hao |
| 1628 | 平均年限法 (píngjūn niánxiàn fǎ) — Straight-Line Method — Khấu hao đường thẳng |
| 1629 | 工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) — Units of Production Method — Khấu hao theo sản lượng |
| 1630 | 累计折旧 (lěijì zhéjiù) — Accumulated Depreciation — Khấu hao lũy kế |
| 1631 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) — Intangible Assets — Tài sản vô hình |
| 1632 | 商誉 (shāngyù) — Goodwill — Lợi thế thương mại |
| 1633 | 租赁 (zūlìn) — Lease — Thuê tài sản |
| 1634 | 经营租赁 (jīngyíng zūlìn) — Operating Lease — Thuê hoạt động |
| 1635 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) — Finance Lease — Thuê tài chính |
| 1636 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) — Inventory Turnover Ratio — Vòng quay hàng tồn kho |
| 1637 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover Ratio — Vòng quay khoản phải thu |
| 1638 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Asset Turnover Ratio — Vòng quay tài sản |
| 1639 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) — Financial Leverage — Đòn bẩy tài chính |
| 1640 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) — Quick Ratio — Tỷ số thanh toán nhanh |
| 1641 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) — Current Ratio — Tỷ số thanh toán hiện hành |
| 1642 | 负债率 (fùzhài lǜ) — Debt Ratio — Tỷ lệ nợ |
| 1643 | 权益乘数 (quányì chéngshù) — Equity Multiplier — Bội số vốn chủ sở hữu |
| 1644 | 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Assets (ROA) — Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 1645 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1646 | 资本结构 (zīběn jiégòu) — Capital Structure — Cơ cấu vốn |
| 1647 | 权益资本 (quányì zīběn) — Equity Capital — Vốn chủ sở hữu |
| 1648 | 负债资本 (fùzhài zīběn) — Debt Capital — Vốn vay |
| 1649 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) — Financial Budget — Dự toán tài chính |
| 1650 | 销售预算 (xiāoshòu yùsuàn) — Sales Budget — Dự toán bán hàng |
| 1651 | 生产预算 (shēngchǎn yùsuàn) — Production Budget — Dự toán sản xuất |
| 1652 | 现金预算 (xiànjīn yùsuàn) — Cash Budget — Dự toán tiền mặt |
| 1653 | 固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) — Fixed Asset Investment — Đầu tư TSCĐ |
| 1654 | 项目可行性分析 (xiàngmù kěxíngxìng fēnxī) — Project Feasibility Study — Phân tích tính khả thi dự án |
| 1655 | 边际贡献 (biānjì gòngxiàn) — Contribution Margin — Lợi nhuận cận biên |
| 1656 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) — Break-even Analysis — Phân tích hòa vốn |
| 1657 | 本量利分析 (běn liàng lì fēnxī) — CVP Analysis — Phân tích mối quan hệ chi phí – sản lượng – lợi nhuận |
| 1658 | 直接成本法 (zhíjiē chéngběn fǎ) — Direct Costing — Phương pháp tính giá trực tiếp |
| 1659 | 完全成本法 (wánquán chéngběn fǎ) — Absorption Costing — Phương pháp tính giá đầy đủ |
| 1660 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) — Standard Cost — Chi phí tiêu chuẩn |
| 1661 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) — Budget Variance — Chênh lệch so với dự toán |
| 1662 | 资金调度 (zījīn diàodù) — Cash Scheduling — Điều độ dòng tiền |
| 1663 | 资金平衡 (zījīn pínghéng) — Fund Balancing — Cân đối vốn |
| 1664 | 短期融资 (duǎnqī róngzī) — Short-term Financing — Tài trợ ngắn hạn |
| 1665 | 长期融资 (chángqī róngzī) — Long-term Financing — Tài trợ dài hạn |
| 1666 | 票据贴现 (piàojù tiēxiàn) — Bill Discounting — Chiết khấu hối phiếu |
| 1667 | 信用证 (xìnyòngzhèng) — Letter of Credit (L/C) — Thư tín dụng |
| 1668 | 托收 (tuōshōu) — Collection — Nhờ thu |
| 1669 | 即期信用证 (jíqī xìnyòngzhèng) — Sight L/C — L/C trả ngay |
| 1670 | 远期信用证 (yuǎnqī xìnyòngzhèng) — Usance L/C — L/C trả chậm |
| 1671 | 开证行 (kāizhèng háng) — Issuing Bank — Ngân hàng mở L/C |
| 1672 | 通知行 (tōngzhī háng) — Advising Bank — Ngân hàng thông báo |
| 1673 | 保兑行 (bǎoduì háng) — Confirming Bank — Ngân hàng xác nhận |
| 1674 | 议付行 (yìfù háng) — Negotiating Bank — Ngân hàng chiết khấu |
| 1675 | 承兑行 (chéngduì háng) — Accepting Bank — Ngân hàng chấp nhận |
| 1676 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Treatment — Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 1677 | 凭证审核 (píngzhèng shěnhé) — Voucher Verification — Kiểm tra chứng từ |
| 1678 | 会计科目 (kuàijì kēmù) — Accounting Account — Tài khoản kế toán |
| 1679 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) — Accounting Voucher — Chứng từ kế toán |
| 1680 | 总账 (zǒngzhàng) — General Ledger — Sổ cái |
| 1681 | 明细账 (míngxì zhàng) — Subsidiary Ledger — Sổ chi tiết |
| 1682 | 日记账 (rìjì zhàng) — Journal — Sổ nhật ký |
| 1683 | 账簿 (zhàngbù) — Account Book — Sổ kế toán |
| 1684 | 过账 (guòzhàng) — Posting — Ghi sổ |
| 1685 | 对账 (duìzhàng) — Reconciliation — Đối chiếu sổ sách |
| 1686 | 结账 (jiézhàng) — Closing Account — Khóa sổ |
| 1687 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) — Financial Statement — Báo cáo tài chính |
| 1688 | 所有者权益变动表 (suǒyǒu zhě quányì biàndòng biǎo) — Statement of Changes in Equity — Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1689 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) — Accounting Entry Voucher — Phiếu ghi sổ |
| 1690 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) — Original Voucher — Chứng từ gốc |
| 1691 | 复核 (fùhé) — Recheck — Kiểm tra lại |
| 1692 | 签字 (qiānzì) — Signature — Ký tên |
| 1693 | 审批 (shěnpī) — Approval — Phê duyệt |
| 1694 | 科目余额 (kēmù yú’é) — Account Balance — Số dư tài khoản |
| 1695 | 试算平衡 (shìsuàn pínghéng) — Trial Balance — Bảng cân đối thử |
| 1696 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) — Double-entry Accounting — Hạch toán kép |
| 1697 | 借方 (jièfāng) — Debit — Bên nợ |
| 1698 | 贷方 (dàifāng) — Credit — Bên có |
| 1699 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) — Cost Accounting — Hạch toán giá thành |
| 1700 | 费用分配 (fèiyòng fēnpèi) — Cost Allocation — Phân bổ chi phí |
| 1701 | 折旧摊销 (zhéjiù tānxiāo) — Depreciation and Amortization — Khấu hao và phân bổ |
| 1702 | 预计负债 (yùjì fùzhài) — Estimated Liability — Dự phòng phải trả |
| 1703 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) — Bad Debt Provision — Dự phòng nợ khó đòi |
| 1704 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) — Cash Equivalent — Tương đương tiền |
| 1705 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) — Financial Regulation — Chế độ tài chính |
| 1706 | 增值税 (zēngzhí shuì) — Value Added Tax (VAT) — Thuế giá trị gia tăng |
| 1707 | 所得税 (suǒdé shuì) — Income Tax — Thuế thu nhập |
| 1708 | 营业税 (yíngyè shuì) — Business Tax — Thuế doanh thu |
| 1709 | 税务登记 (shuìwù dēngjì) — Tax Registration — Đăng ký thuế |
| 1710 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) — Tax Declaration — Khai báo thuế |
| 1711 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) — Tax Planning — Lập kế hoạch thuế |
| 1712 | 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) — Corporate Income Tax — Thuế TNDN |
| 1713 | 个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) — Individual Income Tax — Thuế TNCN |
| 1714 | 劳务报酬 (láowù bàochóu) — Service Remuneration — Thù lao dịch vụ |
| 1715 | 工资薪金 (gōngzī xīnjīn) — Wages and Salaries — Tiền lương |
| 1716 | 计提 (jìtí) — Accrual — Trích lập |
| 1717 | 核算方法 (hésuàn fāngfǎ) — Accounting Method — Phương pháp hạch toán |
| 1718 | 内部审计 (nèibù shěnjì) — Internal Audit — Kiểm toán nội bộ |
| 1719 | 外部审计 (wàibù shěnjì) — External Audit — Kiểm toán độc lập |
| 1720 | 资金来源 (zījīn láiyuán) — Source of Funds — Nguồn vốn |
| 1721 | 资金使用 (zījīn shǐyòng) — Use of Funds — Sử dụng vốn |
| 1722 | 内部控制 (nèibù kòngzhì) — Internal Control — Kiểm soát nội bộ |
| 1723 | 外部审计报告 (wàibù shěnjì bàogào) — External Audit Report — Báo cáo kiểm toán độc lập |
| 1724 | 会计师事务所 (kuàijì shī shìwù suǒ) — Accounting Firm — Công ty kiểm toán |
| 1725 | 审计报告 (shěnjì bàogào) — Audit Report — Báo cáo kiểm toán |
| 1726 | 审计意见 (shěnjì yìjiàn) — Audit Opinion — Ý kiến kiểm toán |
| 1727 | 财务透明 (cáiwù tòumíng) — Financial Transparency — Minh bạch tài chính |
| 1728 | 财务核算 (cáiwù hésuàn) — Financial Accounting — Hạch toán tài chính |
| 1729 | 会计制度 (kuàijì zhìdù) — Accounting System — Hệ thống kế toán |
| 1730 | 年终审计 (niánzhōng shěnjì) — Year-end Audit — Kiểm toán cuối năm |
| 1731 | 审计准则 (shěnjì zhǔnzé) — Audit Standards — Chuẩn mực kiểm toán |
| 1732 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) — Accounting Standards — Chuẩn mực kế toán |
| 1733 | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) — International Financial Reporting Standards (IFRS) — Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 1734 | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) — Financial Statement Analysis — Phân tích báo cáo tài chính |
| 1735 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) — Asset Evaluation — Đánh giá tài sản |
| 1736 | 资本运作 (zīběn yùnzuò) — Capital Operations — Vận hành vốn |
| 1737 | 资产配置 (zīchǎn pèizhì) — Asset Allocation — Phân bổ tài sản |
| 1738 | 资本市场 (zīběn shìchǎng) — Capital Market — Thị trường vốn |
| 1739 | 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) — Stock Market — Thị trường chứng khoán |
| 1740 | 债券市场 (zhàiquàn shìchǎng) — Bond Market — Thị trường trái phiếu |
| 1741 | 融资方式 (róngzī fāngshì) — Financing Method — Phương thức huy động vốn |
| 1742 | 项目融资 (xiàngmù róngzī) — Project Financing — Tài trợ dự án |
| 1743 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) — Bank Loan — Khoản vay ngân hàng |
| 1744 | 企业债券 (qǐyè zhàiquàn) — Corporate Bond — Trái phiếu doanh nghiệp |
| 1745 | 资本市场运作 (zīběn shìchǎng yùnzuò) — Capital Market Operations — Vận hành thị trường vốn |
| 1746 | 银行存款 (yínháng cúnkuǎn) — Bank Deposit — Tiền gửi ngân hàng |
| 1747 | 银行汇票 (yínháng huìpiào) — Bank Draft — Hối phiếu ngân hàng |
| 1748 | 信用评级 (xìnyòng píngjí) — Credit Rating — Xếp hạng tín dụng |
| 1749 | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) — Credit Risk — Rủi ro tín dụng |
| 1750 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) — Debt Restructuring — Cơ cấu lại nợ |
| 1751 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) — Capital Appreciation — Tăng giá trị vốn |
| 1752 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) — Financial Planning — Lập kế hoạch tài chính |
| 1753 | 投资分析 (tóuzī fēnxī) — Investment Analysis — Phân tích đầu tư |
| 1754 | 财务模型 (cáiwù móxíng) — Financial Model — Mô hình tài chính |
| 1755 | 估值模型 (gūzhí móxíng) — Valuation Model — Mô hình định giá |
| 1756 | 流动资金 (liúdòng zījīn) — Working Capital — Vốn lưu động |
| 1757 | 资金池 (zījīn chí) — Cash Pool — Quỹ tiền mặt |
| 1758 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) — Cash Flow Forecasting — Dự báo dòng tiền |
| 1759 | 企业合并 (qǐyè hébìng) — Business Merger — Sáp nhập doanh nghiệp |
| 1760 | 资产收购 (zīchǎn shōugòu) — Asset Acquisition — Mua lại tài sản |
| 1761 | 公司估值 (gōngsī gūzhí) — Company Valuation — Định giá công ty |
| 1762 | 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) — Debt to Asset Ratio — Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1763 | 股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholder Equity — Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1764 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) — Loan Interest Rate — Lãi suất vay |
| 1765 | 银行信用 (yínháng xìnyòng) — Bank Credit — Tín dụng ngân hàng |
| 1766 | 现金流 (xiànjīn liú) — Cash Flow — Dòng tiền |
| 1767 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) — Cash Inflow — Dòng tiền vào |
| 1768 | 现金流出 (xiànjīn liúchū) — Cash Outflow — Dòng tiền ra |
| 1769 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) — Operating Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1770 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) — Investing Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1771 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) — Financing Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 1772 | 净现金流 (jìng xiànjīn liú) — Net Cash Flow — Dòng tiền ròng |
| 1773 | 现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) — Cash Turnover — Vòng quay tiền mặt |
| 1774 | 企业流动资金 (qǐyè liúdòng zījīn) — Corporate Working Capital — Vốn lưu động của doanh nghiệp |
| 1775 | 流动性 (liúdòngxìng) — Liquidity — Tính thanh khoản |
| 1776 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) — Asset Liquidity — Tính thanh khoản tài sản |
| 1777 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) — Short-term Liability — Nợ ngắn hạn |
| 1778 | 长期负债 (chángqī fùzhài) — Long-term Liability — Nợ dài hạn |
| 1779 | 总资产 (zǒng zīchǎn) — Total Assets — Tổng tài sản |
| 1780 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) — Balance Sheet Date — Ngày báo cáo bảng cân đối kế toán |
| 1781 | 会计年度 (kuàijì nián dù) — Fiscal Year — Năm tài chính |
| 1782 | 会计期间 (kuàijì qījiān) — Accounting Period — Kỳ kế toán |
| 1783 | 负债 (fùzhài) — Liabilities — Nợ phải trả |
| 1784 | 权益 (quányì) — Equity — Vốn chủ sở hữu |
| 1785 | 资产 (zīchǎn) — Assets — Tài sản |
| 1786 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) — Fixed Assets — Tài sản cố định |
| 1787 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) — Current Assets — Tài sản lưu động |
| 1788 | 长期资产 (chángqī zīchǎn) — Long-term Assets — Tài sản dài hạn |
| 1789 | 有形资产 (yǒuxíng zīchǎn) — Tangible Assets — Tài sản hữu hình |
| 1790 | 外币资产 (wàibì zīchǎn) — Foreign Currency Assets — Tài sản ngoại tệ |
| 1791 | 计提 (jìtí) — Provision — Trích lập |
| 1792 | 预收收入 (yùshōu shōurù) — Deferred Revenue — Doanh thu chưa thực hiện |
| 1793 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) — Accounts Receivable — Khoản phải thu |
| 1794 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) — Accounts Payable — Khoản phải trả |
| 1795 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) — Allowance for Doubtful Accounts — Dự phòng nợ khó đòi |
| 1796 | 库存 (kùcún) — Inventory — Hàng tồn kho |
| 1797 | 存货 (cúnhuò) — Stock — Hàng hóa |
| 1798 | 折旧 (zhéjiù) — Depreciation — Khấu hao |
| 1799 | 摊销 (tānxiāo) — Amortization — Phân bổ |
| 1800 | 净利润 (jìng lìrùn) — Net Profit — Lợi nhuận ròng |
| 1801 | 毛利润 (máo lìrùn) — Gross Profit — Lợi nhuận gộp |
| 1802 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận kinh doanh |
| 1803 | 利润总额 (lìrùn zǒng é) — Total Profit — Tổng lợi nhuận |
| 1804 | 盈利能力 (yínglì nénglì) — Profitability — Khả năng sinh lời |
| 1805 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) — Financial Ratio — Chỉ số tài chính |
| 1806 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) — Debt Repayment Ability — Khả năng trả nợ |
| 1807 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) — Capital Adequacy Ratio — Tỷ lệ an toàn vốn |
| 1808 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) — Current Ratio — Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 1809 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) — Quick Ratio — Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 1810 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) — Management Accounting — Kế toán quản trị |
| 1811 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) — Cost Accounting — Kế toán chi phí |
| 1812 | 预算 (yùsuàn) — Budget — Ngân sách |
| 1813 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) — Budgeting — Lập ngân sách |
| 1814 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) — Financial Budget — Ngân sách tài chính |
| 1815 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) — Budget Execution — Thực hiện ngân sách |
| 1816 | 财务预测 (cáiwù yùcè) — Financial Forecasting — Dự báo tài chính |
| 1817 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) — Fixed Cost — Chi phí cố định |
| 1818 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) — Variable Cost — Chi phí biến đổi |
| 1819 | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) — Direct Cost — Chi phí trực tiếp |
| 1820 | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) — Indirect Cost — Chi phí gián tiếp |
| 1821 | 全面成本 (quánmiàn chéngběn) — Total Cost — Tổng chi phí |
| 1822 | 边际成本 (biānjì chéngběn) — Marginal Cost — Chi phí biên |
| 1823 | 成本分配 (chéngběn fēnpèi) — Cost Allocation — Phân bổ chi phí |
| 1824 | 边际收益 (biānjì shōuyì) — Marginal Revenue — Doanh thu biên |
| 1825 | 经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) — Operating Leverage — Đòn bẩy hoạt động |
| 1826 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) — Earnings Management — Quản lý lợi nhuận |
| 1827 | 利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) — Profit Maximization — Tối đa hóa lợi nhuận |
| 1828 | 成本最小化 (chéngběn zuìxiǎo huà) — Cost Minimization — Tối thiểu hóa chi phí |
| 1829 | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) — Cash Flow Projection — Dự báo dòng tiền |
| 1830 | 回报率 (huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1831 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) — Risk Management — Quản lý rủi ro |
| 1832 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) — Financial Risk — Rủi ro tài chính |
| 1833 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) — Tax Planning — Lập kế hoạch thuế |
| 1834 | 税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) — Tax Risk — Rủi ro thuế |
| 1835 | 税务筹划策略 (shuìwù chóuhuà cèlüè) — Tax Strategy — Chiến lược thuế |
| 1836 | 税收合规 (shuìshōu héguī) — Tax Compliance — Tuân thủ thuế |
| 1837 | 增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) — VAT Invoice — Hóa đơn VAT |
| 1838 | 个人所得税申报 (gèrén suǒdé shuì shēnbào) — Individual Income Tax Declaration — Khai báo thuế thu nhập cá nhân |
| 1839 | 企业所得税申报 (qǐyè suǒdé shuì shēnbào) — Corporate Income Tax Declaration — Khai báo thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 1840 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) — Tax Inspection — Kiểm tra thuế |
| 1841 | 税务审计 (shuìwù shěnjì) — Tax Audit — Kiểm toán thuế |
| 1842 | 增值税纳税申报 (zēngzhí shuì nàshuì shēnbào) — VAT Tax Declaration — Khai báo thuế giá trị gia tăng |
| 1843 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) — International Accounting Standards (IAS) — Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 1844 | 国际税务 (guójì shuìwù) — International Taxation — Thuế quốc tế |
| 1845 | 税务筹划师 (shuìwù chóuhuà shī) — Tax Planner — Chuyên gia lập kế hoạch thuế |
| 1846 | 会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) — Accounting Software — Phần mềm kế toán |
| 1847 | 企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) — Corporate Accounting Standards — Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 1848 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) — Financial Software — Phần mềm tài chính |
| 1849 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) — Accounting Calculation — Tính toán kế toán |
| 1850 | 跨国公司 (kuàguó gōngsī) — Multinational Corporation — Tập đoàn đa quốc gia |
| 1851 | 税务合规性 (shuìwù héguī xìng) — Tax Compliance — Tuân thủ thuế |
| 1852 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) — Accounting Information System (AIS) — Hệ thống thông tin kế toán |
| 1853 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) — Cost Analysis — Phân tích chi phí |
| 1854 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) — Financial Audit — Kiểm toán tài chính |
| 1855 | 审计委员会 (shěnjì wěiyuánhuì) — Audit Committee — Ủy ban kiểm toán |
| 1856 | 财务控制 (cáiwù kòngzhì) — Financial Control — Kiểm soát tài chính |
| 1857 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) — Tax Filing — Khai báo thuế |
| 1858 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) — Tax Return — Tờ khai thuế |
| 1859 | 报表编制 (bàobiǎo biānzhì) — Financial Reporting — Lập báo cáo tài chính |
| 1860 | 资产重估 (zīchǎn zhònggū) — Asset Revaluation — Đánh giá lại tài sản |
| 1861 | 资产处置 (zīchǎn chǔzhì) — Asset Disposal — Thanh lý tài sản |
| 1862 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) — Profit Distribution — Phân chia lợi nhuận |
| 1863 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Payable Turnover — Vòng quay khoản phải trả |
| 1864 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover — Vòng quay khoản phải thu |
| 1865 | 资本成本 (zīběn chéngběn) — Cost of Capital — Chi phí vốn |
| 1866 | 偿债能力比率 (chángzhài nénglì bǐlǜ) — Debt-Service Coverage Ratio — Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ |
| 1867 | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) — Asset Management — Quản lý tài sản |
| 1868 | 营运资本 (yíngyùn zījīn) — Operating Capital — Vốn lưu động |
| 1869 | 财务绩效 (cáiwù jìxiào) — Financial Performance — Hiệu suất tài chính |
| 1870 | 收入确认 (shōurù quèrèn) — Revenue Recognition — Công nhận doanh thu |
| 1871 | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) — Consolidated Financial Statements — Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1872 | 分部报告 (fēnbù bàogào) — Segment Reporting — Báo cáo phân đoạn |
| 1873 | 收入确认原则 (shōurù quèrèn yuánzé) — Revenue Recognition Principle — Nguyên tắc công nhận doanh thu |
| 1874 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) — Net Profit Margin — Biên lợi nhuận ròng |
| 1875 | 毛利率 (máo lìlǜ) — Gross Profit Margin — Biên lợi nhuận gộp |
| 1876 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) — Return on Capital — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 1877 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) — Solvency — Khả năng thanh toán nợ |
| 1878 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) — Accounting Policy — Chính sách kế toán |
| 1879 | 会计估计 (kuàijì gūjì) — Accounting Estimate — ước tính kế toán |
| 1880 | 利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) — Profit Distribution Table — Bảng phân phối lợi nhuận |
| 1881 | 资本金 (zīběn jīn) — Capital — Vốn điều lệ |
| 1882 | 经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) — Operating Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1883 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) — Debt-to-Asset Ratio — Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1884 | 回报率 (huíbào lǜ) — Return Rate — Tỷ suất lợi nhuận |
| 1885 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) — Financial Lease — Thuê tài chính |
| 1886 | 经营活动 (jīngyíng huódòng) — Operating Activities — Hoạt động kinh doanh |
| 1887 | 投资活动 (tóuzī huódòng) — Investing Activities — Hoạt động đầu tư |
| 1888 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) — Financing Activities — Hoạt động tài chính |
| 1889 | 货币资金 (huòbì zījīn) — Monetary Capital — Vốn tiền tệ |
| 1890 | 融资成本 (róngzī chéngběn) — Financing Costs — Chi phí huy động vốn |
| 1891 | 股票回购 (gǔpiào huígòu) — Stock Buyback — Mua lại cổ phiếu |
| 1892 | 债券 (zhàiquàn) — Bond — Trái phiếu |
| 1893 | 股票 (gǔpiào) — Stock — Cổ phiếu |
| 1894 | 债务 (zhàiwù) — Debt — Nợ |
| 1895 | 融资 (róngzī) — Financing — Huy động vốn |
| 1896 | 盈利预测 (yínglì yùcè) — Earnings Forecast — Dự báo lợi nhuận |
| 1897 | 资本支出 (zīběn zhīchū) — Capital Expenditure — Chi phí vốn |
| 1898 | 运营费用 (yùnyíng fèiyòng) — Operating Expenses — Chi phí vận hành |
| 1899 | 固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) — Fixed Asset Investment — Đầu tư tài sản cố định |
| 1900 | 利润表 (lìrùn biǎo) — Income Statement — Báo cáo thu nhập |
| 1901 | 报表审计 (bàobiǎo shěnjì) — Statement Audit — Kiểm toán báo cáo |
| 1902 | 资产增值 (zīchǎn zēngzhí) — Asset Appreciation — Tăng giá trị tài sản |
| 1903 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) — Debt Ratio — Tỷ lệ nợ |
| 1904 | 收支平衡 (shōuzhī pínghéng) — Balance of Income and Expenditure — Cân bằng thu chi |
| 1905 | 财务造假 (cáiwù zàojiǎ) — Financial Fraud — Gian lận tài chính |
| 1906 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) — Economic Efficiency — Hiệu quả kinh tế |
| 1907 | 财务报告 (cáiwù bàogào) — Financial Report — Báo cáo tài chính |
| 1908 | 融资结构 (róngzī jiégòu) — Financing Structure — Cơ cấu tài chính |
| 1909 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) — Consolidated Financial Statement — Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1910 | 资本运作 (zīběn yùnzuò) — Capital Operation — Hoạt động vốn |
| 1911 | 资本管理 (zīběn guǎnlǐ) — Capital Management — Quản lý vốn |
| 1912 | 资产管理公司 (zīchǎn guǎnlǐ gōngsī) — Asset Management Company — Công ty quản lý tài sản |
| 1913 | 会计处理 (kuàijì chǔlǐ) — Accounting Treatment — Xử lý kế toán |
| 1914 | 财务调整 (cáiwù tiáozhěng) — Financial Adjustment — Điều chỉnh tài chính |
| 1915 | 财务核算 (cáiwù hésuàn) — Financial Accounting — Kế toán tài chính |
| 1916 | 财务管理制度 (cáiwù guǎnlǐ zhìdù) — Financial Management System — Hệ thống quản lý tài chính |
| 1917 | 税务调整 (shuìwù tiáozhěng) — Tax Adjustment — Điều chỉnh thuế |
| 1918 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) — Tax Return Form — Mẫu tờ khai thuế |
| 1919 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) — Operational Risk — Rủi ro hoạt động |
| 1920 | 企业利润 (qǐyè lìrùn) — Company Profit — Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 1921 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) — Financial Objectives — Mục tiêu tài chính |
| 1922 | 盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) — Break-even Point — Điểm hòa vốn |
| 1923 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) — Balance Sheet Date — Ngày lập bảng cân đối kế toán |
| 1924 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiào) — Depreciation of Fixed Assets — Khấu hao tài sản cố định |
| 1925 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) — Cash Flow — Dòng tiền |
| 1926 | 金融风险 (jīnróng fēngxiǎn) — Financial Risk — Rủi ro tài chính |
| 1927 | 资本运营 (zīběn yùnyíng) — Capital Operations — Hoạt động vốn |
| 1928 | 利润率 (lìrùn lǜ) — Profit Margin — Biên lợi nhuận |
| 1929 | 现金支付 (xiànjīn zhīfù) — Cash Payment — Thanh toán bằng tiền mặt |
| 1930 | 资本利得 (zīběn lìdé) — Capital Gain — Lợi nhuận từ vốn |
| 1931 | 运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) — Operational Efficiency — Hiệu quả hoạt động |
| 1932 | 借款 (jièkuǎn) — Loan — Khoản vay |
| 1933 | 资本支出 (zīběn zhīchū) — Capital Expenditure — Chi tiêu vốn |
| 1934 | 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) — Debt-to-Asset Ratio — Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1935 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) — Budget Control — Kiểm soát ngân sách |
| 1936 | 企业财务战略 (qǐyè cáiwù zhànlüè) — Corporate Financial Strategy — Chiến lược tài chính doanh nghiệp |
| 1937 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) — Corporate Governance — Quản trị công ty |
| 1938 | 股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholder’s Equity — Vốn chủ sở hữu |
| 1939 | 资本筹集 (zīběn chóují) — Capital Raising — Huy động vốn |
| 1940 | 经营风险管理 (jīngyíng fēngxiǎn guǎnlǐ) — Operational Risk Management — Quản lý rủi ro hoạt động |
| 1941 | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) — Cash Flow Forecasting — Dự báo dòng tiền |
| 1942 | 税务合规 (shuìwù héguī) — Tax Compliance — Tuân thủ thuế |
| 1943 | 外部审计 (wàibù shěnjì) — External Audit — Kiểm toán bên ngoài |
| 1944 | 内控 (nèikòng) — Internal Control — Kiểm soát nội bộ |
| 1945 | 税务处理 (shuìwù chǔlǐ) — Tax Treatment — Xử lý thuế |
| 1946 | 企业重组 (qǐyè chóngzǔ) — Business Restructuring — Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 1947 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) — Cash Income — Thu nhập bằng tiền mặt |
| 1948 | 财务数据 (cáiwù shùjù) — Financial Data — Dữ liệu tài chính |
| 1949 | 利润增长率 (lìrùn zēngzhǎng lǜ) — Profit Growth Rate — Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận |
| 1950 | 资本利用率 (zīběn lìyòng lǜ) — Capital Utilization Rate — Tỷ lệ sử dụng vốn |
| 1951 | 负债融资 (fùzhài róngzī) — Debt Financing — Tài trợ bằng nợ |
| 1952 | 股东 (gǔdōng) — Shareholder — Cổ đông |
| 1953 | 年度预算 (niándù yùsuàn) — Annual Budget — Ngân sách hàng năm |
| 1954 | 期末审计 (qīmò shěnjì) — End-of-Period Audit — Kiểm toán cuối kỳ |
| 1955 | 企业盈利 (qǐyè yínglì) — Corporate Profitability — Khả năng sinh lời của doanh nghiệp |
| 1956 | 股息 (gǔxī) — Dividend — Cổ tức |
| 1957 | 会计误差 (kuàijì wùchā) — Accounting Error — Lỗi kế toán |
| 1958 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) — Production Cost — Chi phí sản xuất |
| 1959 | 利润表 (lìrùn biǎo) — Profit and Loss Statement — Báo cáo lợi nhuận và lỗ |
| 1960 | 收益率 (shōuyì lǜ) — Rate of Return — Tỷ suất sinh lời |
| 1961 | 股东权益报告 (gǔdōng quányì bàogào) — Shareholders’ Equity Report — Báo cáo vốn chủ sở hữu |
| 1962 | 净值 (jìng zhí) — Net Worth — Giá trị ròng |
| 1963 | 企业重组 (qǐyè chóngzǔ) — Corporate Restructuring — Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 1964 | 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) — Financial Audit Report — Báo cáo kiểm toán tài chính |
| 1965 | 总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bàochóu lǜ) — Return on Total Assets — Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 1966 | 业务收入 (yèwù shōurù) — Business Revenue — Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 1967 | 债务资本比率 (zhàiwù zīběn bǐlǜ) — Debt-to-Equity Ratio — Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 1968 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Asset Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 1969 | 融资成本 (róngzī chéngběn) — Cost of Financing — Chi phí tài trợ |
| 1970 | 企业现金流 (qǐyè xiànjīn liú) — Corporate Cash Flow — Dòng tiền doanh nghiệp |
| 1971 | 财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) — Financial Risk Management — Quản lý rủi ro tài chính |
| 1972 | 审计工作 (shěnjì gōngzuò) — Audit Work — Công việc kiểm toán |
| 1973 | 盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxi) — Break-even Analysis — Phân tích điểm hòa vốn |
| 1974 | 企业财务风险 (qǐyè cáiwù fēngxiǎn) — Corporate Financial Risk — Rủi ro tài chính doanh nghiệp |
| 1975 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) — Return on Equity — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1976 | 财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) — Financial Analysis Report — Báo cáo phân tích tài chính |
| 1977 | 总收入 (zǒng shōurù) — Total Revenue — Tổng doanh thu |
| 1978 | 总成本 (zǒng chéngběn) — Total Cost — Tổng chi phí |
| 1979 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) — Pre-tax Profit — Lợi nhuận trước thuế |
| 1980 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) — Post-tax Profit — Lợi nhuận sau thuế |
| 1981 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 1982 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Payable Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 1983 | 资产周转 (zīchǎn zhōuzhuǎn) — Asset Turnover — Vòng quay tài sản |
| 1984 | 现金流动性 (xiànjīn liúdòngxìng) — Cash Liquidity — Tính thanh khoản của dòng tiền |
| 1985 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) — Financial Condition — Tình hình tài chính |
| 1986 | 资金成本 (zījīn chéngběn) — Cost of Capital — Chi phí vốn |
| 1987 | 资本增值税 (zīběn zēngzhí shuì) — Capital Gains Tax — Thuế lợi nhuận vốn |
| 1988 | 审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) — Audit Tracking — Theo dõi kiểm toán |
| 1989 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) — Managerial Accounting — Kế toán quản trị |
| 1990 | 财务会计 (cáiwù kuàijì) — Financial Accounting — Kế toán tài chính |
| 1991 | 会计科目 (kuàijì kēmù) — Accounting Items — Mục kế toán |
| 1992 | 经营收入 (jīngyíng shōurù) — Operating Revenue — Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 1993 | 资本开支 (zīběn kāizhī) — Capital Expenditure — Chi tiêu vốn |
| 1994 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) — Inventory Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1995 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) — Non-current Assets — Tài sản cố định |
| 1996 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Treatment — Xử lý kế toán |
| 1997 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) — Surplus Reserve — Dự phòng lợi nhuận |
| 1998 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) — Short-term Liabilities — Nợ ngắn hạn |
| 1999 | 应收账款余额 (yīngshōu zhàngkuǎn yu’é) — Accounts Receivable Balance — Số dư khoản phải thu |
| 2000 | 应付账款余额 (yīngfù zhàngkuǎn yu’é) — Accounts Payable Balance — Số dư khoản phải trả |
| 2001 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) — Tax Incentives — Ưu đãi thuế |
| 2002 | 银行存款利率 (yínháng cúnkuǎn lìlǜ) — Bank Deposit Interest Rate — Lãi suất tiền gửi ngân hàng |
| 2003 | 净资产 (jìng zīchǎn) — Net Assets — Tài sản ròng |
| 2004 | 企业税务 (qǐyè shuìwù) — Corporate Taxation — Thuế doanh nghiệp |
| 2005 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) — Advance Payments — Thanh toán trước |
| 2006 | 职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) — Employee Compensation — Thù lao nhân viên |
| 2007 | 营业收入 (yíngyè shōurù) — Operating Income — Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 2008 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) — Financial Leasing — Cho thuê tài chính |
| 2009 | 资本市场融资 (zīběn shìchǎng róngzī) — Capital Market Financing — Tài trợ qua thị trường vốn |
| 2010 | 应付税款 (yīngfù shuì kuǎn) — Taxes Payable — Thuế phải trả |
| 2011 | 营业收入 (yíngyè shōurù) — Operating Revenue — Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 2012 | 利润率 (lìrùn lǜ) — Profit Margin — Tỷ suất lợi nhuận |
| 2013 | 资本结构 (zīběn jiégòu) — Capital Structure — Cấu trúc vốn |
| 2014 | 股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholder Equity — Vốn chủ sở hữu |
| 2015 | 融资 (róngzī) — Financing — Tài trợ |
| 2016 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) — Cost Control — Kiểm soát chi phí |
| 2017 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) — Financial Statements — Báo cáo tài chính |
| 2018 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) — Cash Flow Statement — Báo cáo dòng tiền |
| 2019 | 营业费用 (yíngyè fèiyòng) — Operating Expenses — Chi phí hoạt động |
| 2020 | 税务 (shuìwù) — Taxation — Thuế |
| 2021 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư |
| 2022 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) — Capital Gains — Lợi nhuận từ vốn |
| 2023 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiū) — Depreciation of Fixed Assets — Khấu hao tài sản cố định |
| 2024 | 存货 (cúnhuò) — Inventory — Hàng tồn kho |
| 2025 | 长期投资 (chángqī tóuzī) — Long-term Investment — Đầu tư dài hạn |
| 2026 | 股东分红 (gǔdōng fēnhóng) — Dividend Distribution — Phân phối cổ tức |
| 2027 | 企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) — Enterprise Resource Planning (ERP) — Lập kế hoạch tài nguyên doanh nghiệp |
| 2028 | 收入与支出 (shōurù yǔ zhīchū) — Income and Expenditure — Thu nhập và chi tiêu |
| 2029 | 股东报告 (gǔdōng bàogào) — Shareholder Report — Báo cáo cổ đông |
| 2030 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) — Operating Costs — Chi phí vận hành |
| 2031 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) — Return on Assets (ROA) — Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 2032 | 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 2033 | 长期资本 (chángqī zīběn) — Long-term Capital — Vốn dài hạn |
| 2034 | 短期资本 (duǎnqī zīběn) — Short-term Capital — Vốn ngắn hạn |
| 2035 | 审计费用 (shěnjì fèiyòng) — Audit Fees — Chi phí kiểm toán |
| 2036 | 流动资产负债表 (liúdòng zīchǎn fùzhài biǎo) — Current Asset Balance Sheet — Bảng cân đối tài sản lưu động |
| 2037 | 折旧 (zhédiū) — Depreciation — Khấu hao |
| 2038 | 盈亏预测 (yíngkuī yùcè) — Profit and Loss Forecast — Dự báo lợi nhuận và lỗ |
| 2039 | 成本预算 (chéngběn yùsuàn) — Cost Budgeting — Lập ngân sách chi phí |
| 2040 | 营业收入增长率 (yíngyè shōurù zēngzhǎng lǜ) — Operating Revenue Growth Rate — Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu hoạt động |
| 2041 | 资本负债比 (zīběn fùzhài bǐ) — Capital-to-Debt Ratio — Tỷ lệ vốn trên nợ |
| 2042 | 财务状况分析 (cáiwù zhuàngkuàng fēnxī) — Financial Condition Analysis — Phân tích tình hình tài chính |
| 2043 | 资金调度 (zījīn tiáodù) — Cash Management — Quản lý tiền mặt |
| 2044 | 经济利益 (jīngjì lìyì) — Economic Benefits — Lợi ích kinh tế |
| 2045 | 负债结构 (fùzhài jiégòu) — Debt Structure — Cấu trúc nợ |
| 2046 | 企业合并 (qǐyè hébìng) — Business Consolidation — Hợp nhất doanh nghiệp |
| 2047 | 股利支付 (gǔlì zhīfù) — Dividend Payment — Thanh toán cổ tức |
| 2048 | 经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) — Operating Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 2049 | 营运资金 (yíngyùn zījīn) — Operating Capital — Vốn lưu động |
| 2050 | 股票收益 (gǔpiào shōuyì) — Stock Yield — Lợi suất cổ phiếu |
| 2051 | 期末余额 (qī mò yu’é) — Ending Balance — Số dư cuối kỳ |
| 2052 | 收入报表 (shōurù bàobiǎo) — Income Statement — Báo cáo thu nhập |
| 2053 | 纳税人 (nàshuìrén) — Taxpayer — Người nộp thuế |
| 2054 | 市场价值 (shìchǎng jiàzhí) — Market Value — Giá trị thị trường |
| 2055 | 财务预测 (cáiwù yùcè) — Financial Forecast — Dự báo tài chính |
| 2056 | 企业融资 (qǐyè róngzī) — Corporate Financing — Tài trợ doanh nghiệp |
| 2057 | 负债比例 (fùzhài bǐlì) — Debt Ratio — Tỷ lệ nợ |
| 2058 | 投资回报 (tóuzī huíbào) — Investment Return — Lợi nhuận đầu tư |
| 2059 | 利润率分析 (lìrùn lǜ fēnxī) — Profit Margin Analysis — Phân tích tỷ suất lợi nhuận |
| 2060 | 股东权益 (gǔdōng quányì) — Equity — Vốn chủ sở hữu |
| 2061 | 流动资金管理 (liúdòng zījīn guǎnlǐ) — Working Capital Management — Quản lý vốn lưu động |
| 2062 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) — Financial Transparency — Minh bạch tài chính |
| 2063 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) — Profit Allocation — Phân phối lợi nhuận |
| 2064 | 投资组合 (tóuzī zǔhé) — Investment Portfolio — Danh mục đầu tư |
| 2065 | 收入来源 (shōurù láiyuán) — Source of Revenue — Nguồn thu nhập |
| 2066 | 商业会计 (shāngyè kuàijì) — Business Accounting — Kế toán thương mại |
| 2067 | 资本金 (zīběn jīn) — Capital — Vốn chủ sở hữu |
| 2068 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) — Cash Equivalents — Tương đương tiền mặt |
| 2069 | 企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) — Business Valuation — Đánh giá giá trị doanh nghiệp |
| 2070 | 利润计算 (lìrùn jìsuàn) — Profit Calculation — Tính toán lợi nhuận |
| 2071 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) — Budget Preparation — Lập ngân sách |
| 2072 | 借贷比率 (jièdài bǐlǜ) — Debt-to-Equity Ratio — Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 2073 | 信用管理 (xìnyòng guǎnlǐ) — Credit Management — Quản lý tín dụng |
| 2074 | 融资策略 (róngzī cèlüè) — Financing Strategy — Chiến lược tài trợ |
| 2075 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) — Tax Planning — Kế hoạch thuế |
| 2076 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) — Asset and Liability Management — Quản lý tài sản và nợ |
| 2077 | 税务责任 (shuìwù zérèn) — Tax Liability — Nghĩa vụ thuế |
| 2078 | 资本结构调整 (zīběn jiégòu tiáozhěng) — Capital Structure Adjustment — Điều chỉnh cấu trúc vốn |
| 2079 | 会计系统 (kuàijì xìtǒng) — Accounting System — Hệ thống kế toán |
| 2080 | 亏损 (kuīsǔn) — Loss — Lỗ |
| 2081 | 资本流动性 (zīběn liúdòng xìng) — Capital Liquidity — Tính thanh khoản của vốn |
| 2082 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) — Accounting Entry — Bút toán kế toán |
| 2083 | 项目预算 (xiàngmù yùsuàn) — Project Budget — Ngân sách dự án |
| 2084 | 财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) — Financial Analysis Tools — Công cụ phân tích tài chính |
| 2085 | 固定资产评估 (gùdìng zīchǎn pínggū) — Fixed Asset Evaluation — Đánh giá tài sản cố định |
| 2086 | 财政年度 (cáizhèng niándù) — Fiscal Year — Năm tài chính |
| 2087 | 证券投资 (zhèngquàn tóuzī) — Securities Investment — Đầu tư chứng khoán |
| 2088 | 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) — Asset-to-Debt Ratio — Tỷ lệ tài sản trên nợ |
| 2089 | 管理层报表 (guǎnlǐ céng bàobiǎo) — Management Report — Báo cáo của ban quản lý |
| 2090 | 会计政策变动 (kuàijì zhèngcè biàndòng) — Change in Accounting Policy — Thay đổi chính sách kế toán |
| 2091 | 流动资金分析 (liúdòng zījīn fēnxī) — Working Capital Analysis — Phân tích vốn lưu động |
| 2092 | 市场价格 (shìchǎng jiàgé) — Market Price — Giá thị trường |
| 2093 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) — Cash Flow Forecast — Dự báo dòng tiền |
| 2094 | 债务偿还 (zhàiwù chánghuán) — Debt Repayment — Thanh toán nợ |
| 2095 | 会计人员 (kuàijì rényuán) — Accounting Staff — Nhân viên kế toán |
| 2096 | 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) — Tax Policy — Chính sách thuế |
| 2097 | 利润和亏损 (lìrùn hé kuīsǔn) — Profit and Loss — Lợi nhuận và lỗ |
| 2098 | 成本控制分析 (chéngběn kòngzhì fēnxī) — Cost Control Analysis — Phân tích kiểm soát chi phí |
| 2099 | 长期债务 (chángqī zhàiwù) — Long-term Debt — Nợ dài hạn |
| 2100 | 短期债务 (duǎnqī zhàiwù) — Short-term Debt — Nợ ngắn hạn |
| 2101 | 会计合并 (kuàijì hébìng) — Accounting Consolidation — Hợp nhất kế toán |
| 2102 | 股东权益报告 (gǔdōng quányì bàogào) — Shareholder Equity Report — Báo cáo vốn chủ sở hữu |
| 2103 | 企业税负 (qǐyè shuì fù) — Corporate Tax Burden — Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 2104 | 财务管理层 (cáiwù guǎnlǐ céng) — Financial Management Team — Nhóm quản lý tài chính |
| 2105 | 账目分类 (zhàngmù fēnlèi) — Account Classification — Phân loại tài khoản |
| 2106 | 资本流动 (zīběn liúdòng) — Capital Flow — Dòng chảy vốn |
| 2107 | 利润表 (lìrùn biǎo) — Profit and Loss Statement — Báo cáo lãi lỗ |
| 2108 | 货币资金 (huòbì zījīn) — Monetary Funds — Tài chính tiền tệ |
| 2109 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Processing — Xử lý sổ sách kế toán |
| 2110 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) — Financial Health — Sức khỏe tài chính |
| 2111 | 利润分配政策 (lìrùn fēnpèi zhèngcè) — Profit Distribution Policy — Chính sách phân phối lợi nhuận |
| 2112 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) — Accounting Computation — Tính toán kế toán |
| 2113 | 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) — Accounts Receivable — Khoản phải thu |
| 2114 | 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) — Accounts Payable — Khoản phải trả |
| 2115 | 税前收入 (shuì qián shōurù) — Pre-tax Income — Thu nhập trước thuế |
| 2116 | 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) — Balance Sheet Analysis — Phân tích bảng cân đối tài sản |
| 2117 | 资金链 (zījīn liàn) — Cash Flow Chain — Chuỗi dòng tiền |
| 2118 | 投资组合管理 (tóuzī zǔhé guǎnlǐ) — Portfolio Management — Quản lý danh mục đầu tư |
| 2119 | 期货 (qīhuò) — Futures — Hợp đồng tương lai |
| 2120 | 外汇管理 (wàihuì guǎnlǐ) — Foreign Exchange Management — Quản lý ngoại hối |
| 2121 | 资本运作 (zīběn yùndòng) — Capital Operations — Hoạt động vốn |
| 2122 | 现金流动性 (xiànjīn liúdòng xìng) — Cash Liquidity — Tính thanh khoản của tiền mặt |
| 2123 | 收支平衡 (shōu zhī pínghéng) — Balance of Income and Expenditure — Cân đối thu chi |
| 2124 | 融资方式 (róngzī fāngshì) — Financing Method — Phương thức tài trợ |
| 2125 | 审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) — Audit Trail — Dấu vết kiểm toán |
| 2126 | 收益报告 (shōuyì bàogào) — Earnings Report — Báo cáo thu nhập |
| 2127 | 成本控制报告 (chéngběn kòngzhì bàogào) — Cost Control Report — Báo cáo kiểm soát chi phí |
| 2128 | 资金占用 (zījīn zhànyòng) — Capital Occupation — Chiếm dụng vốn |
| 2129 | 债务偿还能力 (zhàiwù chánghuán nénglì) — Debt Repayment Capacity — Khả năng trả nợ |
| 2130 | 年终结算 (niánzhōng jiésuàn) — Year-end Settlement — Quyết toán cuối năm |
| 2131 | 财务预测模型 (cáiwù yùcè móxíng) — Financial Forecast Model — Mô hình dự báo tài chính |
| 2132 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) — Corporate Governance — Quản trị doanh nghiệp |
| 2133 | 利润来源 (lìrùn láiyuán) — Source of Profit — Nguồn lợi nhuận |
| 2134 | 偿债期限 (chángzhài qīxiàn) — Debt Maturity Period — Thời gian đáo hạn nợ |
| 2135 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzuǎn lǜ) — Asset Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 2136 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) — Bank Statement — Sao kê ngân hàng |
| 2137 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ lệ hoàn vốn |
| 2138 | 营业额 (yíngyè é) — Turnover — Doanh thu |
| 2139 | 支付能力 (zhīfù nénglì) — Payment Ability — Khả năng thanh toán |
| 2140 | 汇总 (huìzǒng) — Summarize — Tóm tắt |
| 2141 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) — Cash Income — Thu nhập tiền mặt |
| 2142 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Payable Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 2143 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 2144 | 账务审核 (zhàngwù shěnhé) — Account Audit — Kiểm tra sổ sách |
| 2145 | 经济活动 (jīngjì huódòng) — Economic Activity — Hoạt động kinh tế |
| 2146 | 货物采购 (huòwù cǎigòu) — Goods Purchase — Mua hàng |
| 2147 | 公司审计 (gōngsī shěnjì) — Company Audit — Kiểm toán công ty |
| 2148 | 经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) — Operating Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 2149 | 年度报告 (niándù bàogào) — Annual Report — Báo cáo thường niên |
| 2150 | 报税 (bàoshuì) — Tax Filing — Khai thuế |
| 2151 | 坏账 (huài zhàng) — Bad Debt — Nợ xấu |
| 2152 | 利息费用 (lìxī fèiyòng) — Interest Expense — Chi phí lãi vay |
| 2153 | 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) — Budget Management — Quản lý ngân sách |
| 2154 | 综合收益 (zōnghé shōuyì) — Comprehensive Income — Thu nhập toàn diện |
| 2155 | 资本投资 (zīběn tóuzī) — Capital Investment — Đầu tư vốn |
| 2156 | 资金调度 (zījīn tiáodù) — Cash Allocation — Phân bổ vốn |
| 2157 | 财务监督 (cáiwù jiāndū) — Financial Supervision — Giám sát tài chính |
| 2158 | 现金支付 (xiànjīn zhīfù) — Cash Payment — Thanh toán tiền mặt |
| 2159 | 资产处置 (zīchǎn chǔzhì) — Asset Disposal — Xử lý tài sản |
| 2160 | 公司财务状况 (gōngsī cáiwù zhuàngkuàng) — Company Financial Condition — Tình hình tài chính công ty |
| 2161 | 财务可持续性 (cáiwù kě chíxù xìng) — Financial Sustainability — Tính bền vững tài chính |
| 2162 | 应付账款管理 (yīng fù zhàng kuǎn guǎnlǐ) — Accounts Payable Management — Quản lý khoản phải trả |
| 2163 | 会计年限 (kuàijì niánxiàn) — Accounting Period — Kỳ kế toán |
| 2164 | 公司现金流 (gōngsī xiànjīn liú) — Company Cash Flow — Dòng tiền của công ty |
| 2165 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) — Financial Integration — Tích hợp tài chính |
| 2166 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) — Business Valuation — Định giá doanh nghiệp |
| 2167 | 经济报告 (jīngjì bàogào) — Economic Report — Báo cáo kinh tế |
| 2168 | 银行借款 (yínháng jièkuǎn) — Bank Loan — Khoản vay ngân hàng |
| 2169 | 收入增长 (shōurù zēngzhǎng) — Revenue Growth — Tăng trưởng doanh thu |
| 2170 | 财务合并 (cáiwù hébìng) — Financial Consolidation — Hợp nhất tài chính |
| 2171 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) — Cost of Sales — Giá vốn hàng bán |
| 2172 | 项目成本 (xiàngmù chéngběn) — Project Cost — Chi phí dự án |
| 2173 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) — Debt to Asset Ratio — Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 2174 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) — Capital Management — Quản lý vốn |
| 2175 | 应计费用 (yīng jì fèiyòng) — Accrued Expenses — Chi phí phải trả |
| 2176 | 采购成本 (cǎigòu chéngběn) — Purchase Cost — Chi phí mua hàng |
| 2177 | 折旧计算 (zhéjiù jìsuàn) — Depreciation Calculation — Tính toán khấu hao |
| 2178 | 会计期 (kuàijì qī) — Accounting Period — Kỳ kế toán |
| 2179 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) — Mergers and Acquisitions (M&A) — Sáp nhập và mua lại |
| 2180 | 债务结构 (zhàiwù jiégòu) — Debt Structure — Cơ cấu nợ |
| 2181 | 公司治理结构 (gōngsī zhìlǐ jiégòu) — Corporate Governance Structure — Cơ cấu quản trị công ty |
| 2182 | 企业价值 (qǐyè jiàzhí) — Enterprise Value — Giá trị doanh nghiệp |
| 2183 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) — Accounting Policies — Chính sách kế toán |
| 2184 | 现金流分析 (xiànjīn liúfēn xī) — Cash Flow Analysis — Phân tích dòng tiền |
| 2185 | 盈利模式 (yínglì móshì) — Profit Model — Mô hình lợi nhuận |
| 2186 | 期末余额 (qīmò yu’é) — End-of-period Balance — Số dư cuối kỳ |
| 2187 | 资本公积金 (zīběn gōngjījīn) — Capital Reserve — Quỹ dự trữ vốn |
| 2188 | 税务核查 (shuìwù héchá) — Tax Inspection — Kiểm tra thuế |
| 2189 | 分红 (fēnhóng) — Dividend Distribution — Phân chia cổ tức |
| 2190 | 投资回报 (tóuzī huíbào) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2191 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) — Tax Planning — Kế hoạch thuế |
| 2192 | 股权结构 (gǔquán jiégòu) — Equity Structure — Cơ cấu cổ phần |
| 2193 | 预算分析 (yùsuàn fēnxī) — Budget Analysis — Phân tích ngân sách |
| 2194 | 财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) — Financial Health Status — Tình trạng sức khỏe tài chính |
| 2195 | 纳税义务 (nàshuì yìwù) — Tax Obligation — Nghĩa vụ thuế |
| 2196 | 审计发现 (shěnjì fāxiàn) — Audit Findings — Phát hiện kiểm toán |
| 2197 | 审计方法 (shěnjì fāngfǎ) — Audit Methodology — Phương pháp kiểm toán |
| 2198 | 现金折扣 (xiànjīn zhékòu) — Cash Discount — Chiết khấu tiền mặt |
| 2199 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) — Installment Payment — Thanh toán trả góp |
| 2200 | 资本筹集成本 (zīběn chóují chéngběn) — Cost of Capital Raising — Chi phí huy động vốn |
| 2201 | 财务报表的合并 (cáiwù bàobiǎo de hébìng) — Consolidation of Financial Statements — Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 2202 | 自有资本 (zìyǒu zīběn) — Equity Capital — Vốn chủ sở hữu |
| 2203 | 经营利润率 (jīngyíng lìrùn lǜ) — Operating Profit Margin — Biên lợi nhuận hoạt động |
| 2204 | 营业费用 (yíngyè fèiyòng) — Operating Expense — Chi phí hoạt động |
| 2205 | 分红支付 (fēnhóng zhīfù) — Dividend Payment — Thanh toán cổ tức |
| 2206 | 估值方法 (gūzhí fāngfǎ) — Valuation Method — Phương pháp định giá |
| 2207 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) — Audit Procedure — Quy trình kiểm toán |
| 2208 | 会计档案 (kuàijì dǎng’àn) — Accounting Records — Hồ sơ kế toán |
| 2209 | 年度审计 (niándù shěnjì) — Annual Audit — Kiểm toán hàng năm |
| 2210 | 现金与现金等价物 (xiànjīn yǔ xiànjīn děngjià wù) — Cash and Cash Equivalents — Tiền mặt và các khoản tương đương tiền |
| 2211 | 收入预测 (shōurù yùcè) — Revenue Forecast — Dự báo doanh thu |
| 2212 | 财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) — Financial Restructuring — Tái cấu trúc tài chính |
| 2213 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) — Budget Variance — Chênh lệch ngân sách |
| 2214 | 资本保值 (zīběn bǎozhí) — Capital Preservation — Bảo toàn vốn |
| 2215 | 应付票据 (yīng fù piàojù) — Notes Payable — Hối phiếu phải trả |
| 2216 | 应收票据 (yīng shōu piàojù) — Notes Receivable — Hối phiếu phải thu |
| 2217 | 交易成本 (jiāoyì chéngběn) — Transaction Cost — Chi phí giao dịch |
| 2218 | 流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) — Liquidity Risk — Rủi ro thanh khoản |
| 2219 | 货币资金 (huòbì zījīn) — Monetary Funds — Quỹ tiền tệ |
| 2220 | 风险溢价 (fēngxiǎn yìjià) — Risk Premium — Phí bảo hiểm rủi ro |
| 2221 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2222 | 会计估计 (kuàijì gūjì) — Accounting Estimates — Ước tính kế toán |
| 2223 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) — Asset Appraisal — Định giá tài sản |
| 2224 | 会计核算 (kuàijì hé suàn) — Accounting Calculation — Tính toán kế toán |
| 2225 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) — Capital Liquidity — Tính thanh khoản của vốn |
| 2226 | 经营亏损 (jīngyíng kuīsǔn) — Operating Loss — Lỗ hoạt động |
| 2227 | 盈余公积金 (yíngyú gōngjījīn) — Retained Earnings — Lợi nhuận giữ lại |
| 2228 | 财务管理系统 (cáiwù guǎnlǐ xìtǒng) — Financial Management System — Hệ thống quản lý tài chính |
| 2229 | 审计证据 (shěnjì zhèngjù) — Audit Evidence — Bằng chứng kiểm toán |
| 2230 | 现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) — Cash Flow Management — Quản lý dòng tiền |
| 2231 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) — Economic Benefit — Lợi ích kinh tế |
| 2232 | 可比公司 (kě bǐ gōngsī) — Comparable Company — Công ty so sánh |
| 2233 | 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) — Depreciation Expense — Chi phí khấu hao |
| 2234 | 财务绩效 (cáiwù jìxiào) — Financial Performance — Hiệu quả tài chính |
| 2235 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) — Receivables Turnover Ratio — Tỷ lệ quay vòng công nợ phải thu |
| 2236 | 应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) — Payables Turnover Ratio — Tỷ lệ quay vòng công nợ phải trả |
| 2237 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) — Debt Service Ability — Khả năng thanh toán nợ |
| 2238 | 盈利分配 (yínglì fēnpèi) — Profit Allocation — Phân chia lợi nhuận |
| 2239 | 内部资金调配 (nèibù zījīn tiáopèi) — Internal Capital Allocation — Phân bổ vốn nội bộ |
| 2240 | 净现值 (jìng xiànzhí) — Net Present Value (NPV) — Giá trị hiện tại ròng |
| 2241 | 资本支出比率 (zīběn zhīchū bǐlǜ) — Capital Expenditure Ratio — Tỷ lệ chi phí vốn |
| 2242 | 应计收入 (yīng jì shōurù) — Accrued Revenue — Doanh thu đã ghi nhận |
| 2243 | 融资结构 (róngzī jiégòu) — Financing Structure — Cơ cấu tài trợ |
| 2244 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) — Cash Revenue — Doanh thu tiền mặt |
| 2245 | 财务杠杆 (cáiwù gànggē) — Financial Leverage — Đòn bẩy tài chính |
| 2246 | 会计科目 (kuàijì kēmù) — Accounting Item — Mục kế toán |
| 2247 | 公司合并 (gōngsī hébìng) — Company Merger — Sáp nhập công ty |
| 2248 | 增值税 (zēngzhí shuì) — Value-Added Tax (VAT) — Thuế giá trị gia tăng |
| 2249 | 贷款偿还 (dàikuǎn chánghuán) — Loan Repayment — Thanh toán khoản vay |
| 2250 | 盈余计算 (yíngyú jìsuàn) — Earnings Calculation — Tính toán lợi nhuận |
| 2251 | 收款确认 (shōukuǎn quèrèn) — Revenue Recognition — Công nhận doanh thu |
| 2252 | 负债偿还能力 (fùzhài chánghuán nénglì) — Debt Repayment Ability — Khả năng trả nợ |
| 2253 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) — Accounting Statements — Báo cáo kế toán |
| 2254 | 资本盈余 (zīběn yíngyú) — Capital Surplus — Dư thừa vốn |
| 2255 | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) — Cash Flow Forecast — Dự báo dòng tiền |
| 2256 | 长期资本结构 (chángqī zīběn jiégòu) — Long-term Capital Structure — Cơ cấu vốn dài hạn |
| 2257 | 会计周期 (kuàijì zhōuqī) — Accounting Cycle — Chu kỳ kế toán |
| 2258 | 应付税款 (yīng fù shuì kuǎn) — Taxes Payable — Thuế phải trả |
| 2259 | 资本积累 (zīběn jīlěi) — Capital Accumulation — Tích lũy vốn |
| 2260 | 会计独立性 (kuàijì dúlì xìng) — Accounting Independence — Độc lập kế toán |
| 2261 | 收入确认方法 (shōurù quèrèn fāngfǎ) — Revenue Recognition Method — Phương pháp công nhận doanh thu |
| 2262 | 财务杠杆比率 (cáiwù gànggē bǐlǜ) — Financial Leverage Ratio — Tỷ lệ đòn bẩy tài chính |
| 2263 | 预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) — Budget Variance Analysis — Phân tích chênh lệch ngân sách |
| 2264 | 公司现金流量表 (gōngsī xiànjīn liúliàng biǎo) — Company Cash Flow Statement — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty |
| 2265 | 现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) — Cash Flow Statement Analysis — Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 2266 | 盈余税后 (yíngyú shuìhòu) — After-tax Earnings — Lợi nhuận sau thuế |
| 2267 | 财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) — Financial Risk Assessment — Đánh giá rủi ro tài chính |
| 2268 | 短期资产 (duǎnqī zīchǎn) — Short-term Assets — Tài sản ngắn hạn |
| 2269 | 应付股利 (yīng fù gǔlì) — Dividends Payable — Cổ tức phải trả |
| 2270 | 清算 (qīngsuàn) — Liquidation — Thanh lý |
| 2271 | 利润表 (lìrùn biǎo) — Income Statement — Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 2272 | 利润分配比例 (lìrùn fēnpèi bǐlǜ) — Profit Distribution Ratio — Tỷ lệ phân chia lợi nhuận |
| 2273 | 会计年度 (kuàijì niándù) — Fiscal Year — Năm tài chính |
| 2274 | 现金流量表编制 (xiànjīn liúliàng biǎo biānzhì) — Cash Flow Statement Preparation — Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 2275 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) — Mergers and Acquisitions — Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 2276 | 损益表 (sǔnyì biǎo) — Profit and Loss Statement (P&L) — Báo cáo lãi lỗ |
| 2277 | 资金流动性分析 (zījīn liúdòngxìng fēnxī) — Liquidity Analysis — Phân tích tính thanh khoản |
| 2278 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) — Financial Ratio Analysis — Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 2279 | 现金流量比率 (xiànjīn liúliàng bǐlǜ) — Cash Flow Ratio — Tỷ lệ dòng tiền |
| 2280 | 审计标准 (shěnjì biāozhǔn) — Audit Standards — Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 2281 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) — Shareholders’ Meeting — Đại hội cổ đông |
| 2282 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2283 | 现值 (xiàn zhí) — Present Value — Giá trị hiện tại |
| 2284 | 不良贷款 (bù liáng dàikuǎn) — Non-performing Loan (NPL) — Khoản vay xấu |
| 2285 | 贷款管理 (dàikuǎn guǎnlǐ) — Loan Management — Quản lý khoản vay |
| 2286 | 综合成本 (zōnghé chéngběn) — Comprehensive Cost — Chi phí toàn diện |
| 2287 | 应收账款分析 (yīng shōu zhàng kuǎn fēnxī) — Receivables Analysis — Phân tích công nợ phải thu |
| 2288 | 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) — Capital Structure Optimization — Tối ưu hóa cơ cấu vốn |
| 2289 | 货币资金管理 (huòbì zījīn guǎnlǐ) — Monetary Fund Management — Quản lý quỹ tiền tệ |
| 2290 | 会计审计 (kuàijì shěnjì) — Accounting Audit — Kiểm toán kế toán |
| 2291 | 利润核算 (lìrùn hésuàn) — Profit Accounting — Tính toán lợi nhuận |
| 2292 | 经营性资产 (jīngyíngxìng zīchǎn) — Operating Assets — Tài sản hoạt động |
| 2293 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) — Post-tax Profit — Lợi nhuận sau thuế |
| 2294 | 审计准则 (shěnjì zhǔnzé) — Audit Standards — Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 2295 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) — Depreciation of Fixed Assets — Khấu hao tài sản cố định |
| 2296 | 应收账款管理 (yīng shōu zhàng kuǎn guǎnlǐ) — Accounts Receivable Management — Quản lý công nợ phải thu |
| 2297 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) — Financial Health — Tình trạng tài chính |
| 2298 | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) — Cost Center — Trung tâm chi phí |
| 2299 | 利润中心 (lìrùn zhōngxīn) — Profit Center — Trung tâm lợi nhuận |
| 2300 | 负债资本比率 (fùzhài zīběn bǐlǜ) — Debt to Equity Ratio — Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 2301 | 融资活动 (róngzī huódòng) — Financing Activities — Hoạt động tài trợ |
| 2302 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) — Capital Turnover Ratio — Tỷ lệ quay vòng vốn |
| 2303 | 主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) — Revenue from Main Business — Doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính |
| 2304 | 资本投资回报率 (zīběn tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất hoàn vốn |
| 2305 | 现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) — Cash Flow Management — Quản lý dòng tiền |
| 2306 | 证券市场 (zhèngquàn shìchǎng) — Securities Market — Thị trường chứng khoán |
| 2307 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) — Cash Ratio — Tỷ lệ tiền mặt |
| 2308 | 资本需求 (zīběn xūqiú) — Capital Requirement — Nhu cầu vốn |
| 2309 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 2310 | 税收负担 (shuìshōu fùdān) — Tax Burden — Gánh nặng thuế |
| 2311 | 债务资本比率 (zhàiwù zīběn bǐlǜ) — Debt to Capital Ratio — Tỷ lệ nợ trên tổng vốn |
| 2312 | 坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) — Bad Debt Provision — Dự phòng nợ xấu |
| 2313 | 审计追溯 (shěnjì zhuīsù) — Audit Trail — Dấu vết kiểm toán |
| 2314 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) — Cost of Sales — Chi phí bán hàng |
| 2315 | 固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) — Fixed Asset Management — Quản lý tài sản cố định |
| 2316 | 报表分析 (bàobiǎo fēnxī) — Statement Analysis — Phân tích báo cáo tài chính |
| 2317 | 存货管理 (cún huò guǎnlǐ) — Inventory Management — Quản lý tồn kho |
| 2318 | 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) — Accounts Payable — Nợ phải trả |
| 2319 | 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) — Accounts Receivable — Công nợ phải thu |
| 2320 | 借款利率 (jièkuǎn lìlǜ) — Loan Interest Rate — Lãi suất vay |
| 2321 | 投资基金 (tóuzī jījīn) — Investment Fund — Quỹ đầu tư |
| 2322 | 现金流分析 (xiànjīn liú fēnxī) — Cash Flow Analysis — Phân tích dòng tiền |
| 2323 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) — Return on Assets (ROA) — Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 2324 | 公司债务 (gōngsī zhàiwù) — Company Debt — Nợ công ty |
| 2325 | 亏损 (kuīsǔn) — Loss — Thua lỗ |
| 2326 | 可转债 (kě zhuǎn zhài) — Convertible Bonds — Trái phiếu chuyển đổi |
| 2327 | 应付账款周期 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuqī) — Accounts Payable Cycle — Chu kỳ nợ phải trả |
| 2328 | 应收账款周期 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuqī) — Accounts Receivable Cycle — Chu kỳ công nợ phải thu |
| 2329 | 财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) — Financial Statement Preparation — Lập báo cáo tài chính |
| 2330 | 固定资产投资回报率 (gùdìng zīchǎn tóuzī huíbào lǜ) — Return on Fixed Asset Investment — Tỷ suất hoàn vốn từ đầu tư tài sản cố định |
| 2331 | 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) — Investment Risk — Rủi ro đầu tư |
| 2332 | 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) — Capital Gains Tax — Thuế thu nhập từ lãi vốn |
| 2333 | 会计科目 (kuàijì kēmù) — Accounting Subject — Mã tài khoản kế toán |
| 2334 | 费用核算 (fèiyòng hésuàn) — Cost Accounting — Kế toán chi phí |
| 2335 | 成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) — Cost Management — Quản lý chi phí |
| 2336 | 利润预测 (lìrùn yùcè) — Profit Forecasting — Dự báo lợi nhuận |
| 2337 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Net Assets (RONA) — Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 2338 | 税后现金流 (shuìhòu xiànjīn liú) — Post-tax Cash Flow — Dòng tiền sau thuế |
| 2339 | 收入确认标准 (shōurù quèrèn biāozhǔn) — Revenue Recognition Criteria — Tiêu chuẩn công nhận doanh thu |
| 2340 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) — Capital Adequacy Ratio — Tỷ lệ khả năng thanh toán vốn |
| 2341 | 运营资金 (yùnyíng zījīn) — Operating Funds — Quỹ vận hành |
| 2342 | 应付利息 (yīng fù lìxī) — Interest Payable — Lãi phải trả |
| 2343 | 年度财务报表 (niándù cáiwù bàobiǎo) — Annual Financial Statements — Báo cáo tài chính năm |
| 2344 | 公司重组 (gōngsī zhòngzǔ) — Corporate Restructuring — Tái cấu trúc công ty |
| 2345 | 资产组合 (zīchǎn zǔhé) — Asset Portfolio — Danh mục tài sản |
| 2346 | 会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) — Accounting Policy Changes — Thay đổi chính sách kế toán |
| 2347 | 资金流动 (zījīn liúdòng) — Capital Flow — Dòng vốn |
| 2348 | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần |
| 2349 | 收入分配 (shōurù fēnpèi) — Income Distribution — Phân phối thu nhập |
| 2350 | 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) — Balance Sheet Analysis — Phân tích bảng cân đối kế toán |
| 2351 | 利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) — Income Statement Analysis — Phân tích báo cáo lãi lỗ |
| 2352 | 现金流风险 (xiànjīn liú fēngxiǎn) — Cash Flow Risk — Rủi ro dòng tiền |
| 2353 | 综合财务报表 (zōnghé cáiwù bàobiǎo) — Comprehensive Financial Statements — Báo cáo tài chính tổng hợp |
| 2354 | 固定资产折旧率 (gùdìng zīchǎn zhéjiù lǜ) — Depreciation Rate of Fixed Assets — Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định |
| 2355 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) — Cash Flow from Operating Activities — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 2356 | 融资计划 (róngzī jìhuà) — Financing Plan — Kế hoạch tài trợ |
| 2357 | 利润增长 (lìrùn zēngzhǎng) — Profit Growth — Tăng trưởng lợi nhuận |
| 2358 | 盈余管理策略 (yíngyú guǎnlǐ cèlüè) — Earnings Management Strategy — Chiến lược quản lý lợi nhuận |
| 2359 | 会计科目分类 (kuàijì kēmù fēnlèi) — Accounting Classification — Phân loại tài khoản kế toán |
| 2360 | 应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover — Tỷ lệ quay vòng công nợ phải thu |
| 2361 | 坏账率 (huài zhàng lǜ) — Bad Debt Ratio — Tỷ lệ nợ xấu |
| 2362 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 2363 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) — Tax Declaration — Khai báo thuế |
| 2364 | 不动产 (bùdòngchǎn) — Real Estate — Bất động sản |
| 2365 | 市场份额 (shìchǎng fèn’é) — Market Share — Thị phần |
| 2366 | 债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) — Debt Restructuring — Tái cấu trúc nợ |
| 2367 | 现金流风险管理 (xiànjīn liú fēngxiǎn guǎnlǐ) — Cash Flow Risk Management — Quản lý rủi ro dòng tiền |
| 2368 | 资产负债表重分类 (zīchǎn fùzhài biǎo zhòng fēnlèi) — Reclassification of Balance Sheet — Tái phân loại bảng cân đối kế toán |
| 2369 | 分红 (fēnhóng) — Dividend Distribution — Phân phối cổ tức |
| 2370 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) — Capital Budgeting — Lập ngân sách vốn |
| 2371 | 企业价值 (qǐyè jiàzhí) — Corporate Value — Giá trị doanh nghiệp |
| 2372 | 经营模式 (jīngyíng móshì) — Business Model — Mô hình kinh doanh |
| 2373 | 税务审查 (shuìwù shěnchá) — Tax Inspection — Kiểm tra thuế |
| 2374 | 市场分析 (shìchǎng fēnxī) — Market Analysis — Phân tích thị trường |
| 2375 | 财务报告编制 (cáiwù bàogào biānzhì) — Financial Statement Preparation — Lập báo cáo tài chính |
| 2376 | 支付能力 (zhīfù nénglì) — Paying Ability — Khả năng thanh toán |
| 2377 | 税务筹集 (shuìwù chóují) — Tax Collection — Thu thuế |
| 2378 | 经营效益 (jīngyíng xiàoyì) — Operating Efficiency — Hiệu quả hoạt động |
| 2379 | 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) — Risk Control — Kiểm soát rủi ro |
| 2380 | 成本分摊 (chéngběn fēntān) — Cost Allocation — Phân bổ chi phí |
| 2381 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) — Cost-Benefit Analysis — Phân tích chi phí – lợi ích |
| 2382 | 资产清算 (zīchǎn qīngsuàn) — Asset Liquidation — Thanh lý tài sản |
| 2383 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Processing — Xử lý sổ sách |
| 2384 | 经济增加值 (jīngjì zēngjiā zhí) — Economic Value Added (EVA) — Giá trị kinh tế gia tăng |
| 2385 | 固定资产原值 (gùdìng zīchǎn yuán zhí) — Original Value of Fixed Assets — Nguyên giá tài sản cố định |
| 2386 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) — Operating Costs — Chi phí kinh doanh |
| 2387 | 信用额度 (xìnyòng édù) — Credit Limit — Hạn mức tín dụng |
| 2388 | 资本收益 (zīběn shōuyì) — Capital Gain — Lãi vốn |
| 2389 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) — Accounts Payable — Phải trả nhà cung cấp |
| 2390 | 实收资本 (shí shōu zīběn) — Paid-in Capital — Vốn góp thực tế |
| 2391 | 主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) — Main Business Income — Doanh thu hoạt động chính |
| 2392 | 应计费用 (yìngjì fèiyòng) — Accrued Expenses — Chi phí phải trả |
| 2393 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) — Earnings Distribution — Phân phối lợi nhuận |
| 2394 | 预计负债 (yùjì fùzhài) — Contingent Liabilities — Nợ tiềm tàng |
| 2395 | 期间费用 (qíjiān fèiyòng) — Period Expenses — Chi phí kỳ |
| 2396 | 年终决算 (niánzhōng juésuàn) — Year-end Final Accounts — Quyết toán cuối năm |
| 2397 | 报表附注 (bàobiǎo fùzhù) — Financial Notes — Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 2398 | 资金调度 (zījīn diàodù) — Fund Dispatching — Điều động vốn |
| 2399 | 审计计划 (shěnjì jìhuà) — Audit Plan — Kế hoạch kiểm toán |
| 2400 | 税务局 (shuìwù jú) — Tax Bureau — Cơ quan thuế |
| 2401 | 资本回收期 (zīběn huíshōu qī) — Payback Period — Thời gian hoàn vốn |
| 2402 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) — Tax Return — Tờ khai thuế |
| 2403 | 盈余留存 (yíngyú liúcún) — Retained Earnings — Lợi nhuận giữ lại |
| 2404 | 资本公积 (zīběn gōngjī) — Capital Reserve — Quỹ dự trữ vốn |
| 2405 | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) — Expense Reimbursement — Hoàn ứng chi phí |
| 2406 | 货款结算 (huòkuǎn jiésuàn) — Payment Settlement — Thanh toán công nợ |
| 2407 | 资金使用计划 (zījīn shǐyòng jìhuà) — Fund Utilization Plan — Kế hoạch sử dụng vốn |
| 2408 | 增值税率 (zēngzhí shuì lǜ) — VAT Rate — Thuế suất VAT |
| 2409 | 子账 (zǐzhàng) — Sub-ledger — Sổ chi tiết |
| 2410 | 资产管理费 (zīchǎn guǎnlǐ fèi) — Asset Management Fee — Phí quản lý tài sản |
| 2411 | 定额成本 (dìng’é chéngběn) — Standard Cost — Chi phí định mức |
| 2412 | 成本动因 (chéngběn dòngyīn) — Cost Driver — Nhân tố chi phí |
| 2413 | 边际利润 (biānjì lìrùn) — Marginal Profit — Lợi nhuận cận biên |
| 2414 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất hoàn vốn |
| 2415 | 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Total Assets — Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 2416 | 营运资本 (yíngyùn zīběn) — Working Capital — Vốn lưu động |
| 2417 | 净营运资本 (jìng yíngyùn zīběn) — Net Working Capital — Vốn lưu động ròng |
| 2418 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) — Cash Equivalents — Tương đương tiền |
| 2419 | 票据 (piàojù) — Promissory Note — Hối phiếu |
| 2420 | 合同负债 (hétóng fùzhài) — Contract Liability — Nợ phải trả theo hợp đồng |
| 2421 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) — Asset Impairment — Giảm giá trị tài sản |
| 2422 | 财务政策 (cáiwù zhèngcè) — Financial Policy — Chính sách tài chính |
| 2423 | 直线法 (zhíxiàn fǎ) — Straight-line Method — Phương pháp đường thẳng |
| 2424 | 年数总和法 (nián shù zǒnghé fǎ) — Sum-of-the-years-digits Method — Phương pháp tổng số năm sử dụng |
| 2425 | 双倍余额递减法 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ) — Double-declining Balance Method — Phương pháp số dư giảm dần kép |
| 2426 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) — Inventory Count — Kiểm kê hàng tồn kho |
| 2427 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) — Inventory Write-down — Dự phòng giảm giá hàng tồn |
| 2428 | 商品销售成本 (shāngpǐn xiāoshòu chéngběn) — Cost of Goods Sold (COGS) — Giá vốn hàng bán |
| 2429 | 主营业务成本 (zhǔyíng yèwù chéngběn) — Main Operating Costs — Chi phí hoạt động chính |
| 2430 | 所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) — Income Tax Expense — Chi phí thuế thu nhập |
| 2431 | 总账会计 (zǒngzhàng kuàijì) — General Ledger Accountant — Kế toán tổng hợp |
| 2432 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) — Cost Accounting — Kế toán chi phí |
| 2433 | 会计电算化 (kuàijì diànsuànhuà) — Computerized Accounting — Kế toán máy tính hóa |
| 2434 | 会计档案 (kuàijì dàng’àn) — Accounting Archives — Hồ sơ kế toán |
| 2435 | 预算会计 (yùsuàn kuàijì) — Budget Accountant — Kế toán ngân sách |
| 2436 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) — Financing Activities — Hoạt động huy động vốn |
| 2437 | 资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) — Capital Expenditure (CapEx) — Chi phí đầu tư tài sản |
| 2438 | 营业外收入 (yíngyè wài shōurù) — Non-operating Income — Thu nhập ngoài hoạt động |
| 2439 | 营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) — Non-operating Expenses — Chi phí ngoài hoạt động |
| 2440 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) — Asset-Liability Management — Quản lý tài sản và nợ |
| 2441 | 税务代理 (shuìwù dàilǐ) — Tax Agent — Đại lý thuế |
| 2442 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) — Financial Ratio Analysis — Phân tích tỷ số tài chính |
| 2443 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) — Current Ratio — Tỷ số thanh toán ngắn hạn |
| 2444 | 会计要素 (kuàijì yàosù) — Accounting Elements — Yếu tố kế toán |
| 2445 | 资产项目 (zīchǎn xiàngmù) — Asset Item — Khoản mục tài sản |
| 2446 | 负债项目 (fùzhài xiàngmù) — Liability Item — Khoản mục nợ phải trả |
| 2447 | 权益项目 (quányì xiàngmù) — Equity Item — Khoản mục vốn chủ sở hữu |
| 2448 | 利润项目 (lìrùn xiàngmù) — Profit Item — Khoản mục lợi nhuận |
| 2449 | 总分类账 (zǒng fēnlèi zhàng) — General Ledger — Sổ cái tổng hợp |
| 2450 | 明细分类账 (míngxì fēnlèi zhàng) — Subsidiary Ledger — Sổ chi tiết |
| 2451 | 应付利息 (yīngfù lìxī) — Interest Payable — Lãi phải trả |
| 2452 | 应收利息 (yīngshōu lìxī) — Interest Receivable — Lãi phải thu |
| 2453 | 应计收入 (yìngjì shōurù) — Accrued Income — Thu nhập dồn tích |
| 2454 | 递延收入 (dìyán shōurù) — Deferred Income — Thu nhập nhận trước |
| 2455 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) — Bad Debt Provision — Dự phòng nợ xấu |
| 2456 | 实际利率 (shíjì lìlǜ) — Effective Interest Rate — Lãi suất thực tế |
| 2457 | 折现率 (zhéxiàn lǜ) — Discount Rate — Tỷ lệ chiết khấu |
| 2458 | 期初余额 (qīchū yú’é) — Opening Balance — Số dư đầu kỳ |
| 2459 | 期末余额 (qīmò yú’é) — Closing Balance — Số dư cuối kỳ |
| 2460 | 试算平衡表 (shìsuàn pínghéng biǎo) — Trial Balance — Bảng cân đối thử |
| 2461 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) — Accounting Voucher — Chứng từ ghi sổ |
| 2462 | 复式记账 (fùshì jìzhàng) — Double-entry Bookkeeping — Ghi sổ kép |
| 2463 | 单式记账 (dānshì jìzhàng) — Single-entry Bookkeeping — Ghi sổ đơn |
| 2464 | 收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) — Receipt Voucher — Phiếu thu |
| 2465 | 付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) — Payment Voucher — Phiếu chi |
| 2466 | 转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng) — Transfer Voucher — Phiếu chuyển khoản |
| 2467 | 银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng) — Bank Deposit Journal — Nhật ký tiền gửi ngân hàng |
| 2468 | 库存现金日记账 (kùcún xiànjīn rìjìzhàng) — Cash on Hand Journal — Nhật ký quỹ tiền mặt |
| 2469 | 往来账 (wǎnglái zhàng) — Receivables and Payables Account — Tài khoản phải thu phải trả |
| 2470 | 会计处理方法 (kuàijì chǔlǐ fāngfǎ) — Accounting Treatment Method — Phương pháp xử lý kế toán |
| 2471 | 货币资金 (huòbì zījīn) — Monetary Funds — Tiền và các khoản tương đương tiền |
| 2472 | 投资性房地产 (tóuzī xìng fángdìchǎn) — Investment Property — Bất động sản đầu tư |
| 2473 | 资本化支出 (zīběnhuà zhīchū) — Capitalized Expenditure — Chi phí vốn hóa |
| 2474 | 期间费用率 (qíjiān fèiyòng lǜ) — Period Expense Ratio — Tỷ lệ chi phí kỳ |
| 2475 | 盈亏转移 (yíngkuī zhuǎnyí) — Profit and Loss Transfer — Kết chuyển lãi lỗ |
| 2476 | 经营成果 (jīngyíng chéngguǒ) — Operating Result — Kết quả kinh doanh |
| 2477 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) — Budget Preparation — Lập dự toán |
| 2478 | 决算审计 (juésuàn shěnjì) — Final Audit — Kiểm toán quyết toán |
| 2479 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) — Inventory Management — Quản lý hàng tồn kho |
| 2480 | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) — Payment Terms — Điều khoản thanh toán |
| 2481 | 销售净额 (xiāoshòu jìng’é) — Net Sales — Doanh thu thuần |
| 2482 | 财务年度 (cáiwù niándù) — Fiscal Year — Năm tài chính |
| 2483 | 部门预算 (bùmén yùsuàn) — Department Budget — Dự toán phòng ban |
| 2484 | 预计负债 (yùjì fùzhài) — Estimated Liability — Nợ phải trả dự tính |
| 2485 | 银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) — Bank Statement — Sao kê ngân hàng |
| 2486 | 银行存款余额调节表 (yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojié biǎo) — Bank Reconciliation Statement — Bảng đối chiếu số dư ngân hàng |
| 2487 | 纳税义务 (nàshuì yìwù) — Tax Obligation — Nghĩa vụ nộp thuế |
| 2488 | 增值税 (zēngzhíshuì) — Value-added Tax (VAT) — Thuế giá trị gia tăng |
| 2489 | 营业税 (yíngyèshuì) — Business Tax — Thuế doanh thu |
| 2490 | 印花税 (yìnhuāshuì) — Stamp Duty — Thuế tem |
| 2491 | 土地使用税 (tǔdì shǐyòng shuì) — Land Use Tax — Thuế sử dụng đất |
| 2492 | 资源税 (zīyuán shuì) — Resource Tax — Thuế tài nguyên |
| 2493 | 差旅费 (chàlǚ fèi) — Travel Expenses — Chi phí công tác |
| 2494 | 运输费 (yùnshū fèi) — Transportation Expenses — Chi phí vận chuyển |
| 2495 | 广告费 (guǎnggào fèi) — Advertising Expenses — Chi phí quảng cáo |
| 2496 | 维修费 (wéixiū fèi) — Repair and Maintenance Expenses — Chi phí sửa chữa |
| 2497 | 租赁费 (zūlìn fèi) — Rental Expenses — Chi phí thuê |
| 2498 | 利息收入 (lìxī shōurù) — Interest Income — Thu nhập lãi |
| 2499 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) — Investment Income — Thu nhập đầu tư |
| 2500 | 其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) — Other Operating Income — Thu nhập hoạt động khác |
| 2501 | 资产清查 (zīchǎn qīngchá) — Asset Inventory Check — Kiểm kê tài sản |
| 2502 | 费用科目 (fèiyòng kēmù) — Expense Account — Tài khoản chi phí |
| 2503 | 收入科目 (shōurù kēmù) — Revenue Account — Tài khoản doanh thu |
| 2504 | 资本公积 (zīběn gōngjī) — Capital Surplus — Thặng dư vốn cổ phần |
| 2505 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) — Surplus Reserve — Quỹ dự phòng |
| 2506 | 应交税费 (yìngjiāo shuìfèi) — Taxes Payable — Thuế và phí phải nộp |
| 2507 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) — Prepaid Accounts — Trả trước cho người bán |
| 2508 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) — Advance from Customers — Nhận trước của khách |
| 2509 | 存货跌价损失 (cúnhuò diējià sǔnshī) — Inventory Write-down Loss — Tổn thất giảm giá hàng tồn |
| 2510 | 销售毛利 (xiāoshòu máolì) — Gross Profit on Sales — Lợi nhuận gộp |
| 2511 | 资产处置收益 (zīchǎn chǔzhì shōuyì) — Asset Disposal Income — Lợi nhuận thanh lý tài sản |
| 2512 | 其他综合收益 (qítā zōnghé shōuyì) — Other Comprehensive Income — Thu nhập toàn diện khác |
| 2513 | 账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) — Accounting Adjustment — Điều chỉnh kế toán |
| 2514 | 对外投资 (duìwài tóuzī) — External Investment — Đầu tư ra ngoài |
| 2515 | 内部交易 (nèibù jiāoyì) — Internal Transaction — Giao dịch nội bộ |
| 2516 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) — Asset Depreciation — Khấu hao tài sản |
| 2517 | 支付结算 (zhīfù jiésuàn) — Payment Settlement — Thanh toán công nợ |
| 2518 | 结算账户 (jiésuàn zhànghù) — Settlement Account — Tài khoản thanh toán |
| 2519 | 汇票 (huìpiào) — Bill of Exchange — Hối phiếu |
| 2520 | 支票 (zhīpiào) — Cheque — Séc |
| 2521 | 银行承兑汇票 (yínháng chéngduì huìpiào) — Bank Acceptance Bill — Hối phiếu ngân hàng bảo lãnh |
| 2522 | 商业承兑汇票 (shāngyè chéngduì huìpiào) — Commercial Acceptance Bill — Hối phiếu thương mại |
| 2523 | 付款申请单 (fùkuǎn shēnqǐngdān) — Payment Application Form — Phiếu đề nghị thanh toán |
| 2524 | 收款通知单 (shōukuǎn tōngzhīdān) — Receipt Notice — Giấy báo có |
| 2525 | 付款通知单 (fùkuǎn tōngzhīdān) — Payment Notice — Giấy báo nợ |
| 2526 | 银行存单 (yínháng cúndān) — Deposit Certificate — Giấy chứng nhận tiền gửi |
| 2527 | 保函 (bǎohán) — Letter of Guarantee — Thư bảo lãnh |
| 2528 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) — Cost Accounting — Tính giá thành |
| 2529 | 实际成本 (shíjì chéngběn) — Actual Cost — Chi phí thực tế |
| 2530 | 人工费用 (réngōng fèiyòng) — Labor Costs — Chi phí nhân công |
| 2531 | 材料费用 (cáiliào fèiyòng) — Material Costs — Chi phí nguyên vật liệu |
| 2532 | 直接材料 (zhíjiē cáiliào) — Direct Material — Nguyên liệu trực tiếp |
| 2533 | 产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) — Product Cost — Giá thành sản phẩm |
| 2534 | 边际成本 (biānjì chéngběn) — Marginal Cost — Chi phí cận biên |
| 2535 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) — Activity-Based Costing (ABC) — Phương pháp tính giá theo hoạt động |
| 2536 | 会计差错 (kuàijì chācuò) — Accounting Error — Sai sót kế toán |
| 2537 | 追溯调整 (zhuīsù tiáozhěng) — Retrospective Adjustment — Điều chỉnh hồi tố |
| 2538 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) — Financial Indicator — Chỉ tiêu tài chính |
| 2539 | 负债结构 (fùzhài jiégòu) — Liability Structure — Cơ cấu nợ |
| 2540 | 收益能力 (shōuyì nénglì) — Profitability — Khả năng sinh lời |
| 2541 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ) — Inventory Turnover — Vòng quay hàng tồn kho |
| 2542 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) — Accounts Receivable Turnover — Vòng quay khoản phải thu |
| 2543 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) — Debt to Asset Ratio — Hệ số nợ trên tài sản |
| 2544 | 净资产收益率 (jìngzīchǎn shōuyìlǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu |
| 2545 | 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyìlǜ) — Return on Assets (ROA) — Tỷ suất sinh lời tổng tài sản |
| 2546 | 净利率 (jìnglì lǜ) — Net Profit Margin — Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 2547 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) — Return on Capital (ROC) — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 2548 | 经营活动净现金流量 (jīngyíng huódòng jìng xiànjīn liúliàng) — Net Cash Flow from Operating Activities — Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
| 2549 | 投资活动净现金流量 (tóuzī huódòng jìng xiànjīn liúliàng) — Net Cash Flow from Investing Activities — Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư |
| 2550 | 累计折旧 (lěijì zhéjiù) — Accumulated Depreciation — Hao mòn lũy kế |
| 2551 | 累计摊销 (lěijì tānxiāo) — Accumulated Amortization — Khấu hao lũy kế |
| 2552 | 应收票据 (yìngshōu piàojù) — Notes Receivable — Hối phiếu phải thu |
| 2553 | 应付票据 (yìngfù piàojù) — Notes Payable — Hối phiếu phải trả |
| 2554 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) — Long-term Loan — Vay dài hạn |
| 2555 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) — Short-term Loan — Vay ngắn hạn |
| 2556 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) — Financing Activities — Hoạt động tài trợ |
| 2557 | 净现金流 (jìng xiànjīn liú) — Net Cash Flow — Dòng tiền thuần |
| 2558 | 资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) — Capital Expenditure — Chi phí đầu tư |
| 2559 | 收益性支出 (shōuyì xìng zhīchū) — Revenue Expenditure — Chi phí hoạt động |
| 2560 | 非流动负债 (fēi liúdòng fùzhài) — Non-current Liabilities — Nợ dài hạn |
| 2561 | 原材料 (yuán cáiliào) — Raw Material — Nguyên vật liệu |
| 2562 | 在产品 (zài chǎnpǐn) — Work-in-Progress — Sản phẩm dở dang |
| 2563 | 产成品 (chǎnchéng pǐn) — Finished Goods — Thành phẩm |
| 2564 | 资产账面价值 (zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí) — Book Value of Assets — Giá trị ghi sổ của tài sản |
| 2565 | 内含报酬率 (nèihán bàochóu lǜ) — Internal Rate of Return (IRR) — Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 2566 | 主营业务成本 (zhǔyíng yèwù chéngběn) — Cost of Sales — Giá vốn hàng bán |
| 2567 | 其他收益 (qítā shōuyì) — Other Gains — Thu nhập khác |
| 2568 | 租赁资产 (zūlìn zīchǎn) — Leased Assets — Tài sản thuê |
| 2569 | 资产核查 (zīchǎn héchá) — Asset Verification — Xác minh tài sản |
| 2570 | 信用期 (xìnyòng qī) — Credit Period — Thời hạn tín dụng |
| 2571 | 销售合同 (xiāoshòu hétóng) — Sales Contract — Hợp đồng bán hàng |
| 2572 | 采购合同 (cǎigòu hétóng) — Purchase Contract — Hợp đồng mua hàng |
| 2573 | 增资扩股 (zēngzī kuògǔ) — Capital Increase — Tăng vốn cổ phần |
| 2574 | 利润表项目 (lìrùn biǎo xiàngmù) — Income Statement Items — Các khoản mục báo cáo kết quả kinh doanh |
| 2575 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) — Prepaid Accounts — Tạm ứng trước |
| 2576 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) — Advance from Customers — Nhận trước của khách hàng |
| 2577 | 其他应收款 (qítā yìngshōu kuǎn) — Other Receivables — Các khoản phải thu khác |
| 2578 | 其他应付款 (qítā yìngfù kuǎn) — Other Payables — Các khoản phải trả khác |
| 2579 | 财产清查 (cáichǎn qīngchá) — Asset Inventory Check — Kiểm kê tài sản |
| 2580 | 转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng) — Transfer Voucher — Chứng từ chuyển khoản |
| 2581 | 收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) — Receipt Voucher — Chứng từ thu |
| 2582 | 付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) — Payment Voucher — Chứng từ chi |
| 2583 | 费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) — Expense Reimbursement Form — Phiếu thanh toán chi phí |
| 2584 | 增值税专用发票 (zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào) — VAT Invoice — Hóa đơn giá trị gia tăng |
| 2585 | 普通发票 (pǔtōng fāpiào) — General Invoice — Hóa đơn thông thường |
| 2586 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) — Voucher Number — Số chứng từ |
| 2587 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) — Accounting Voucher — Chứng từ kế toán |
| 2588 | 汇总凭证 (huìzǒng píngzhèng) — Summary Voucher — Phiếu tổng hợp |
| 2589 | 会计档案 (kuàijì dàng’àn) — Accounting Archives — Hồ sơ kế toán |
| 2590 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Processing — Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 2591 | 结账 (jiézhàng) — Closing Accounts — Khóa sổ kế toán |
| 2592 | 会计结算 (kuàijì jiésuàn) — Accounting Settlement — Quyết toán kế toán |
| 2593 | 对账 (duìzhàng) — Account Reconciliation — Đối chiếu sổ sách |
| 2594 | 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) — Fixed Asset Disposal — Xử lý tài sản cố định |
| 2595 | 应计费用 (yìngjì fèiyòng) — Accrued Expenses — Chi phí trích trước |
| 2596 | 营业收入 (yíngyè shōurù) — Operating Income — Doanh thu hoạt động |
| 2597 | 营业外收入 (yíngyè wài shōurù) — Non-operating Income — Thu nhập khác |
| 2598 | 营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) — Non-operating Expense — Chi phí khác |
| 2599 | 净利润 (jìnglìrùn) — Net Profit — Lợi nhuận ròng |
| 2600 | 利润总额 (lìrùn zǒng’é) — Total Profit — Tổng lợi nhuận |
| 2601 | 应纳税所得额 (yìng nàshuì suǒdé’é) — Taxable Income — Thu nhập tính thuế |
| 2602 | 税负率 (shuìfù lǜ) — Tax Burden Rate — Tỷ lệ thuế suất |
| 2603 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) — Asset Appraisal — Thẩm định giá tài sản |
| 2604 | 资金平衡表 (zījīn pínghéng biǎo) — Cash Position Statement — Bảng cân đối vốn |
| 2605 | 年终盘点 (niánzhōng pándiǎn) — Year-end Inventory Check — Kiểm kê cuối năm |
| 2606 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) — Inventory Provision — Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 2607 | 应交税费 (yìng jiāo shuìfèi) — Taxes Payable — Thuế phải nộp |
| 2608 | 年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) — Average Life Method — Phương pháp bình quân |
| 2609 | 工作量法 (gōngzuò liàng fǎ) — Units of Production Method — Phương pháp khấu hao theo sản lượng |
| 2610 | 资产负债表公式 (zīchǎn fùzhài biǎo gōngshì) — Balance Sheet Equation — Phương trình kế toán |
| 2611 | 收入确认 (shōurù quèrèn) — Revenue Recognition — Ghi nhận doanh thu |
| 2612 | 权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) — Accrual Basis — Cơ sở dồn tích |
| 2613 | 收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) — Cash Basis — Cơ sở tiền mặt |
| 2614 | 分录 (fēnlù) — Journal Entry — Bút toán |
| 2615 | 利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) — Profit Distribution Statement — Bảng phân phối lợi nhuận |
| 2616 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) — Cash Equivalents — Các khoản tương đương tiền |
| 2617 | 非货币性资产 (fēi huòbì xìng zīchǎn) — Non-monetary Assets — Tài sản phi tiền tệ |
| 2618 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) — Exchange Gains and Losses — Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá |
| 2619 | 其他综合收益 (qítā zònghé shōuyì) — Other Comprehensive Income — Thu nhập toàn diện khác |
| 2620 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) — Short-term Investments — Đầu tư ngắn hạn |
| 2621 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) — Investment Income — Thu nhập từ đầu tư |
| 2622 | 股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholders’ Equity — Vốn chủ sở hữu |
| 2623 | 未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) — Undistributed Profits — Lợi nhuận chưa phân phối |
| 2624 | 已分配利润 (yǐ fēnpèi lìrùn) — Distributed Profits — Lợi nhuận đã phân phối |
| 2625 | 年报 (niánbào) — Annual Report — Báo cáo thường niên |
| 2626 | 季报 (jìbào) — Quarterly Report — Báo cáo quý |
| 2627 | 月报 (yuèbào) — Monthly Report — Báo cáo tháng |
| 2628 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) — Administrative Expenses — Chi phí quản lý doanh nghiệp |
| 2629 | 主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) — Principal Operating Revenue — Doanh thu hoạt động chính |
| 2630 | 主营业务利润 (zhǔyíng yèwù lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận hoạt động chính |
| 2631 | 固定资产原值 (gùdìng zīchǎn yuánzhí) — Original Value of Fixed Assets — Nguyên giá tài sản cố định |
| 2632 | 账簿 (zhàngbù) — Ledger — Sổ kế toán |
| 2633 | 总账 (zǒngzhàng) — General Ledger — Sổ cái tổng hợp |
| 2634 | 明细账 (míngxìzhàng) — Subsidiary Ledger — Sổ chi tiết |
| 2635 | 日记账 (rìjìzhàng) — Journal — Sổ nhật ký |
| 2636 | 票据 (piàojù) — Bills — Hối phiếu |
| 2637 | 结转 (jiézhuǎn) — Carry Forward — Kết chuyển |
| 2638 | 摊销 (tānxiāo) — Amortization — Khấu hao vô hình |
| 2639 | 年度审计 (niándù shěnjì) — Annual Audit — Kiểm toán năm |
| 2640 | 资产报废 (zīchǎn bàofèi) — Asset Write-off — Thanh lý tài sản |
| 2641 | 经营性租赁 (jīngyíng xìng zūlìn) — Operating Lease — Thuê hoạt động |
| 2642 | 成本计算 (chéngběn jìsuàn) — Costing — Tính giá thành |
| 2643 | 完全成本法 (wánquán chéngběn fǎ) — Full Costing — Phương pháp tính giá thành toàn bộ |
| 2644 | 变动成本法 (biàndòng chéngběn fǎ) — Variable Costing — Phương pháp tính giá thành biến phí |
| 2645 | 标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) — Standard Costing — Phương pháp giá thành định mức |
| 2646 | 预计负债 (yùjì fùzhài) — Provisions — Dự phòng nợ phải trả |
| 2647 | 或有事项 (huòyǒu shìxiàng) — Contingent Items — Khoản mục tiềm tàng |
| 2648 | 应计收入 (yìngjì shōurù) — Accrued Income — Doanh thu phải thu |
| 2649 | 资产负债表日后事项 (zīchǎn fùzhài biǎo rìhòu shìxiàng) — Post-Balance Sheet Events — Sự kiện sau ngày lập bảng cân đối |
| 2650 | 递延所得税 (dìyán suǒdéshuì) — Deferred Income Tax — Thuế thu nhập hoãn lại |
| 2651 | 递延收益 (dìyán shōuyì) — Deferred Revenue — Doanh thu chưa thực hiện |
| 2652 | 职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) — Employee Compensation — Chi phí lương nhân viên |
| 2653 | 现金流量净额 (xiànjīn liúliàng jìng’é) — Net Cash Flow — Dòng tiền thuần |
| 2654 | 资产处置收益 (zīchǎn chǔzhì shōuyì) — Asset Disposal Gain — Lợi nhuận thanh lý tài sản |
| 2655 | 资产处置损失 (zīchǎn chǔzhì sǔnshī) — Asset Disposal Loss — Lỗ thanh lý tài sản |
| 2656 | 期末余额 (qīmò yú’é) — Ending Balance — Số dư cuối kỳ |
| 2657 | 期初余额 (qīchū yú’é) — Beginning Balance — Số dư đầu kỳ |
| 2658 | 应付利息 (yìngfù lìxī) — Interest Payable — Lãi phải trả |
| 2659 | 应收利息 (yìngshōu lìxī) — Interest Receivable — Lãi phải thu |
| 2660 | 经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) — Operating Cash Flow — Dòng tiền hoạt động |
| 2661 | 投资性现金流 (tóuzī xìng xiànjīn liú) — Investing Cash Flow — Dòng tiền đầu tư |
| 2662 | 筹资性现金流 (chóuzī xìng xiànjīn liú) — Financing Cash Flow — Dòng tiền tài trợ |
| 2663 | 银行存款余额调节表 (yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojié biǎo) — Bank Reconciliation Statement — Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 2664 | 销货退回 (xiāohuò tuìhuí) — Sales Return — Hàng bán bị trả lại |
| 2665 | 购货退回 (gòuhuò tuìhuí) — Purchase Return — Hàng mua trả lại |
| 2666 | 边际贡献 (biānjì gòngxiàn) — Contribution Margin — Lãi trên biến phí |
| 2667 | 毛利率 (máolì lǜ) — Gross Margin Rate — Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 2668 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) — Current Ratio — Hệ số thanh toán hiện hành |
| 2669 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) — Quick Ratio — Hệ số thanh toán nhanh |
| 2670 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover Ratio — Vòng quay khoản phải thu |
| 2671 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 2672 | 固定资产周转率 (gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Fixed Asset Turnover Ratio — Vòng quay tài sản cố định |
| 2673 | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) — Times Interest Earned Ratio — Hệ số đảm bảo lãi vay |
| 2674 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) — Debt Paying Ability — Khả năng thanh toán nợ |
| 2675 | 资产结构 (zīchǎn jiégòu) — Asset Structure — Cơ cấu tài sản |
| 2676 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) — Risk Management — Quản trị rủi ro |
| 2677 | 租赁负债 (zūlìn fùzhài) — Lease Liabilities — Nợ thuê tài sản |
| 2678 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) — Inventory Write-down Provision — Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 2679 | 负债准备 (fùzhài zhǔnbèi) — Liabilities Provisions — Dự phòng nợ phải trả |
| 2680 | 税费负担 (shuìfèi fùdān) — Tax Burden — Gánh nặng thuế phí |
| 2681 | 股利分配 (gǔlì fēnpèi) — Dividend Distribution — Phân phối cổ tức |
| 2682 | 综合毛利率 (zònghé máolì lǜ) — Comprehensive Gross Margin — Tỷ suất lợi nhuận gộp tổng hợp |
| 2683 | 财务费用率 (cáiwù fèiyòng lǜ) — Financial Expense Ratio — Tỷ suất chi phí tài chính |
| 2684 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) — Prepaid Accounts — Các khoản trả trước |
| 2685 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) — Advance from Customers — Khoản người mua trả trước |
| 2686 | 定额成本 (dìng’é chéngběn) — Standard Cost — Giá thành định mức |
| 2687 | 标准作业成本 (biāozhǔn zuòyè chéngběn) — Activity-Based Costing — Phương pháp tính giá thành theo hoạt động |
| 2688 | 盈余调整 (yíngyú tiáozhěng) — Earnings Adjustment — Điều chỉnh lợi nhuận |
| 2689 | 税后净利润 (shuì hòu jìnglìrùn) — Net Profit After Tax — Lợi nhuận sau thuế |
| 2690 | 投资中心 (tóuzī zhōngxīn) — Investment Center — Trung tâm đầu tư |
| 2691 | 产品成本核算 (chǎnpǐn chéngběn hésuàn) — Product Costing — Tính giá thành sản phẩm |
| 2692 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) — Budgetary Control — Kiểm soát ngân sách |
| 2693 | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) — Corporate Income Tax — Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 2694 | 资本利得 (zīběn lìdé) — Capital Gain — Lãi vốn |
| 2695 | 资本支出 (zīběn zhīchū) — Capital Expenditure — Chi phí đầu tư |
| 2696 | 应计负债 (yìngjì fùzhài) — Accrued Liabilities — Nợ phải trả tích lũy |
| 2697 | 实际成本 (shíjì chéngběn) — Actual Cost — Giá thành thực tế |
| 2698 | 固定预算 (gùdìng yùsuàn) — Fixed Budget — Ngân sách cố định |
| 2699 | 弹性预算 (tánxìng yùsuàn) — Flexible Budget — Ngân sách linh hoạt |
| 2700 | 应付股利 (yìngfù gǔlì) — Dividends Payable — Cổ tức phải trả |
| 2701 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) — Provision for Expenses — Chi phí trích trước |
| 2702 | 销售毛利 (xiāoshòu máolì) — Gross Profit from Sales — Lợi nhuận gộp bán hàng |
| 2703 | 贴现率 (tiēxiàn lǜ) — Discount Rate — Tỷ suất chiết khấu |
| 2704 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) — Capital Budgeting — Dự toán đầu tư |
| 2705 | 综合预算 (zònghé yùsuàn) — Comprehensive Budget — Ngân sách tổng hợp |
| 2706 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) — Period Expenses — Chi phí kỳ |
| 2707 | 预算考核 (yùsuàn kǎohé) — Budget Evaluation — Đánh giá ngân sách |
| 2708 | 股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholders’ Equity — Vốn chủ sở hữu |
| 2709 | 外币折算差额 (wàibì zhésuàn chā’é) — Foreign Currency Translation Adjustments — Điều chỉnh tỷ giá ngoại tệ |
| 2710 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) — Cash Flow Statement — Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 2711 | 所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) — Owner’s Equity — Vốn chủ sở hữu |
| 2712 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) — Short-term Loans — Khoản vay ngắn hạn |
| 2713 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) — Long-term Loans — Khoản vay dài hạn |
| 2714 | 应收账款周转 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn) — Accounts Receivable Turnover — Vòng quay khoản phải thu |
| 2715 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiù) — Depreciation of Fixed Assets — Khấu hao tài sản cố định |
| 2716 | 无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) — Amortization of Intangible Assets — Khấu hao tài sản vô hình |
| 2717 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) — Surplus Reserve — Quỹ dự phòng lợi nhuận |
| 2718 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) — Financial Ratios — Các tỷ lệ tài chính |
| 2719 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) — Accounts Payable — Khoản phải trả |
| 2720 | 营运资金 (yíngyùn zījīn) — Working Capital — Vốn lưu động |
| 2721 | 资本开支 (zīběn kāizhī) — Capital Expenditure (CapEx) — Chi phí vốn |
| 2722 | 利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) — Profit Distribution Plan — Kế hoạch phân phối lợi nhuận |
| 2723 | 交易成本 (jiāoyì chéngběn) — Transaction Costs — Chi phí giao dịch |
| 2724 | 资本化 (zīběn huà) — Capitalization — Vốn hóa |
| 2725 | 应计收入 (yìngjì shōurù) — Accrued Revenue — Doanh thu tích lũy |
| 2726 | 减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) — Impairment Provision — Dự phòng giảm giá trị tài sản |
| 2727 | 损益表 (sǔn yì biǎo) — Income Statement (Profit & Loss Statement) — Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 2728 | 股利政策 (gǔlì zhèngcè) — Dividend Policy — Chính sách cổ tức |
| 2729 | 折现率 (zhéxiàn lǜ) — Discount Rate — Tỷ suất chiết khấu |
| 2730 | 商业计划书 (shāngyè jìhuà shū) — Business Plan — Kế hoạch kinh doanh |
| 2731 | 证券 (zhèngquàn) — Securities — Chứng khoán |
| 2732 | 收入预算 (shōurù yùsuàn) — Revenue Budget — Ngân sách doanh thu |
| 2733 | 股东会议 (gǔdōng huìyì) — Shareholders’ Meeting — Cuộc họp cổ đông |
| 2734 | 经营分析 (jīngyíng fēnxī) — Operational Analysis — Phân tích hoạt động |
| 2735 | 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) — Capital Gains Tax — Thuế thu nhập vốn |
| 2736 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) — Financial Plan — Kế hoạch tài chính |
| 2737 | 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) — Debt Management — Quản lý nợ |
| 2738 | 现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) — Cash Management System — Hệ thống quản lý tiền mặt |
| 2739 | 非运营性收入 (fēi yùnyíng xìng shōurù) — Non-operating Income — Thu nhập không phải từ hoạt động |
| 2740 | 股东回报 (gǔdōng huíbào) — Shareholder Return — Lợi nhuận cổ đông |
| 2741 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) — Free Cash Flow — Dòng tiền tự do |
| 2742 | 收入确认标准 (shōurù quèrèn biāozhǔn) — Revenue Recognition Standard — Tiêu chuẩn công nhận doanh thu |
| 2743 | 审计标准 (shěnjì biāozhǔn) — Audit Standard — Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 2744 | 净利率 (jìng lìlǜ) — Net Profit Margin — Biên lợi nhuận ròng |
| 2745 | 非经常性损益 (fēi jīngcháng xìng sǔnyì) — Non-recurring Gains and Losses — Lợi nhuận và lỗ không thường xuyên |
| 2746 | 综合收益 (zònghé shōuyì) — Comprehensive Income — Thu nhập toàn diện |
| 2747 | 计提折旧 (jìtí zhédiù) — Depreciation Provision — Dự phòng khấu hao |
| 2748 | 预算执行力 (yùsuàn zhíxíng lì) — Budget Implementation Capacity — Khả năng thực hiện ngân sách |
| 2749 | 偿债能力 (cháng zhài nénglì) — Debt Servicing Ability — Khả năng trả nợ |
| 2750 | 收入与支出 (shōurù yǔ zhīchū) — Revenue and Expenditure — Doanh thu và chi phí |
| 2751 | 盈亏平衡 (yíng kuī pínghéng) — Break-even Point — Điểm hòa vốn |
| 2752 | 销售毛利率 (xiāoshòu máolì lǜ) — Gross Profit Margin — Biên lợi nhuận gộp |
| 2753 | 账务核算 (zhàngwù hésuàn) — Account Reconciliation — Hòa giải tài khoản |
| 2754 | 预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) — Budget Variance Analysis — Phân tích sai lệch ngân sách |
| 2755 | 审计追溯 (shěnjì zhuīsù) — Audit Tracing — Truy vết kiểm toán |
| 2756 | 现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) — Cash Flow Statement Analysis — Phân tích bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 2757 | 财务预算管理 (cáiwù yùsuàn guǎnlǐ) — Financial Budget Management — Quản lý ngân sách tài chính |
| 2758 | 费用预算 (fèiyòng yùsuàn) — Expense Budget — Ngân sách chi phí |
| 2759 | 股东会议记录 (gǔdōng huìyì jìlù) — Shareholders’ Meeting Minutes — Biên bản cuộc họp cổ đông |
| 2760 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) — Asset Liquidity — Tính thanh khoản tài sản |
| 2761 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) — Operational Risk — Rủi ro vận hành |
| 2762 | 资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎn lǜ) — Capital Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay vốn |
| 2763 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover — Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 2764 | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Payable Turnover — Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả |
| 2765 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) — Cash Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay tiền mặt |
| 2766 | 毛利率 (máolì lǜ) — Gross Profit Margin — Biên lợi nhuận gộp |
| 2767 | 财务杠杆 (cáiwù gànggé) — Financial Leverage — Đòn bẩy tài chính |
| 2768 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) — Accounts Receivable — Khoản phải thu |
| 2769 | 审计 (shěnjì) — Audit — Kiểm toán |
| 2770 | 盈余 (yíngyú) — Surplus — Lợi nhuận dư thừa |
| 2771 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận từ hoạt động |
| 2772 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) — Financial Indicators — Chỉ tiêu tài chính |
| 2773 | 损益表 (sǔn yì biǎo) — Income Statement — Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 2774 | 资本化成本 (zīběn huà chéngběn) — Capitalized Cost — Chi phí được vốn hóa |
| 2775 | 非经常性项目 (fēi jīngcháng xìng xiàngmù) — Non-recurring Items — Các khoản mục không thường xuyên |
| 2776 | 坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) — Provision for Bad Debts — Dự phòng nợ xấu |
| 2777 | 利息 (lìxī) — Interest — Lãi suất |
| 2778 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận kinh doanh |
| 2779 | 现金收支 (xiànjīn shōuzhī) — Cash Receipts and Payments — Thu chi tiền mặt |
| 2780 | 毛利 (máolì) — Gross Profit — Lợi nhuận gộp |
| 2781 | 净利 (jìng lì) — Net Profit — Lợi nhuận ròng |
| 2782 | 资本支出 (zīběn zhīchū) — Capital Expenditure (CapEx) — Chi tiêu vốn |
| 2783 | 运营支出 (yùnyíng zhīchū) — Operating Expense (OpEx) — Chi phí vận hành |
| 2784 | 风险资本 (fēngxiǎn zīběn) — Venture Capital — Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 2785 | 投资者 (tóuzī zhě) — Investor — Nhà đầu tư |
| 2786 | 经济附加值 (jīngjì fùjiā zhí) — Economic Value Added (EVA) — Giá trị gia tăng kinh tế |
| 2787 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) — Finance Lease — Cho thuê tài chính |
| 2788 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) — Operational Risk — Rủi ro vận hành |
| 2789 | 货币政策 (huòbì zhèngcè) — Monetary Policy — Chính sách tiền tệ |
| 2790 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) — Financial Goals — Mục tiêu tài chính |
| 2791 | 资金池 (zījīn chí) — Cash Pool — Hồ sơ tiền mặt |
| 2792 | 股息支付 (gǔxī zhīfù) — Dividend Payment — Thanh toán cổ tức |
| 2793 | 应付工资 (yìngfù gōngzī) — Wages Payable — Tiền lương phải trả |
| 2794 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Net Assets (RONA) — Tỷ suất sinh lời trên tài sản ròng |
| 2795 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) — Return on Total Assets (ROTA) — Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 2796 | 公司现金流 (gōngsī xiànjīn liú) — Company Cash Flow — Dòng tiền công ty |
| 2797 | 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) — Financial Statement Audit — Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 2798 | 账务处理系统 (zhàngwù chǔlǐ xìtǒng) — Accounting System — Hệ thống kế toán |
| 2799 | 固定资本 (gùdìng zīběn) — Fixed Capital — Vốn cố định |
| 2800 | 审计师 (shěnjì shī) — Auditor — Kiểm toán viên |
| 2801 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) — Financial Ratios — Các tỷ số tài chính |
| 2802 | 财务处理 (cáiwù chǔlǐ) — Financial Processing — Xử lý tài chính |
| 2803 | 股权结构 (gǔquán jiégòu) — Equity Structure — Cơ cấu vốn cổ phần |
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhà sáng lập Hệ thống đào tạo tiếng Trung ChineMaster, đồng thời là người biên soạn bộ giáo trình Hán ngữ BOYA (phiên bản BÁC NHÃ) gồm 9 quyển, dùng cho luyện thi HSK 1-9 và HSKK sơ – trung – cao cấp. Với hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy, thầy Vũ đã trực tiếp đào tạo hàng ngàn học viên đạt kết quả xuất sắc trong các kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung quốc tế, bao gồm:
HSK 1 – 3 (Trình độ sơ cấp)
HSK 4 – 6 (Trình độ trung cấp)
HSK 7 – 9 (Trình độ cao cấp – Chuyên sâu)
HSKK sơ cấp – trung cấp – cao cấp (Chứng chỉ giao tiếp tiếng Trung theo từng cấp độ)
Tất cả các khóa học và tài liệu đều được thiết kế bám sát giáo trình BOYA độc quyền, được cập nhật hàng ngày bởi chính tác giả, đảm bảo tính thực tiễn cao, sát đề thi và ứng dụng ngay vào đời sống, công việc.
NỘI DUNG CHUYÊN SÂU – TỪ VỰNG THỰC TẾ – PHÙ HỢP MỌI TRÌNH ĐỘ
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại cung cấp hệ thống từ vựng bài bản, phong phú và được sắp xếp logic theo từng chủ đề chuyên ngành:
Hạch toán kế toán
Báo cáo tài chính
Nghiệp vụ kiểm toán
Thuế và chính sách thuế
Quản lý vốn và tài sản
Thương mại quốc tế – XNK
Thu – chi – thanh toán – công nợ
Từ vựng về hóa đơn – chứng từ – phiếu kế toán
Tiếng Trung hành chính kế toán – thư từ – email chuyên ngành
Đi kèm mỗi từ vựng là phiên âm pinyin chuẩn, định nghĩa dễ hiểu và ví dụ minh họa thực tế, giúp học viên ghi nhớ nhanh và ứng dụng ngay vào công việc thực tế như:
Kế toán viên trong doanh nghiệp Trung – Việt
Nhân viên xuất nhập khẩu, logistics, thuế vụ
Học viên chuẩn bị thi HSK chuyên ngành
Sinh viên khoa Kế toán – Tài chính – Kinh tế – Ngôn ngữ Trung
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CUỐN SÁCH
100% nội dung do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đảm bảo độ chính xác và chuyên môn cao.
Tương thích hoàn toàn với các giáo trình luyện thi HSK – HSKK – TOCFL, có thể dùng song song trong quá trình luyện thi lấy chứng chỉ tiếng Trung quốc tế.
Cập nhật sát thực tế nghiệp vụ, hướng đến người đi làm, sinh viên chuyên ngành, và học viên đang chuẩn bị phỏng vấn, làm việc tại doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Định dạng ebook dễ truy cập, có thể học tập linh hoạt mọi lúc mọi nơi trên mọi thiết bị.
ỨNG DỤNG TRONG HỆ THỐNG ĐÀO TẠO ChineMaster – CHINESE MASTER EDU
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại hiện đang được sử dụng làm giáo trình chính thức trong các lớp học tại:
trung tâm tiếng Trung ChineMaster– Cơ sở Thanh Xuân, Hà Nội
Hệ thống đào tạo trực tuyến Chinese Master EDU
Các lớp học online chuyên đề Kế toán – Tài chính – Xuất nhập khẩu – Thương mại tiếng Trung
Học viên khi theo học tại ChineMaster sẽ được Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy, hướng dẫn áp dụng từ vựng vào ngữ cảnh giao tiếp thực tế, xử lý tình huống nghiệp vụ kế toán thương mại bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách học từ vựng thông thường, mà là một công cụ học tập toàn diện, mang tính ứng dụng cao, dành cho những ai nghiêm túc theo đuổi con đường học tiếng Trung chuyên ngành kế toán – thương mại. Tác phẩm này là minh chứng rõ ràng cho tâm huyết và trình độ chuyên môn cao của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đồng thời góp phần khẳng định vai trò tiên phong của ông trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh giao thương Việt Nam – Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán và thương mại, đang trở thành xu thế tất yếu. Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại dưới dạng ebook, được sáng tác bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, là một tài liệu học tập thiết yếu, mang tính ứng dụng cao, đáp ứng nhu cầu của người học và các chuyên gia trong ngành.
Về tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một tên tuổi uy tín, được cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam biết đến qua hàng loạt bộ giáo trình nổi tiếng như Hán ngữ 6 quyển, Hán ngữ 9 quyển, HSK 6 cấp, HSK 9 cấp, HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp, và đặc biệt là Giáo trình Hán ngữ BOYA. Với hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy, ông đã đào tạo hàng ngàn học viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi chứng chỉ HSK và HSKK, đồng thời hỗ trợ phát triển kỹ năng tiếng Trung thực dụng trong công việc. Phương pháp giảng dạy bài bản, kết hợp với sự tận tâm và nhiệt huyết, đã giúp Thầy Vũ trở thành người truyền cảm hứng, khơi dậy niềm đam mê học Hán ngữ cho nhiều thế hệ học viên.
Giới thiệu về Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một tác phẩm quan trọng nằm trong hệ thống giáo trình Hán ngữ toàn diện do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Cuốn sách được thiết kế dành riêng cho:
Kế toán viên và chuyên viên tài chính: Những người làm việc tại các doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc hoặc cần sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và thương mại.
Nhà kinh doanh thương mại điện tử: Đặc biệt là những ai nhập hàng qua các nền tảng như Taobao, 1688, Tmall, cần nắm vững thuật ngữ chuyên ngành để giao dịch hiệu quả.
Học viên luyện thi HSK và HSKK: Từ vựng trong sách hỗ trợ đắc lực cho các cấp độ HSK 123, HSK 456, HSK 789 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp.
Sinh viên và người học tiếng Trung chuyên ngành: Những ai muốn mở rộng vốn từ vựng và nâng cao kỹ năng đọc hiểu tài liệu kế toán thương mại bằng tiếng Trung.
Nội dung nổi bật của Ebook
Cuốn sách được biên soạn công phu, mang tính thực tiễn cao, với các đặc điểm chính:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán và thương mại: Các thuật ngữ được phân loại khoa học, bao gồm từ vựng liên quan đến báo cáo tài chính, giao dịch thương mại, thuế, kiểm toán, và các hoạt động kinh doanh quốc tế.
Ứng dụng thực tế: Mỗi từ vựng đi kèm ví dụ minh họa, mẫu câu giao tiếp, và tình huống thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc.
Liên kết với giáo trình Hán ngữ BOYA: Nội dung từ vựng được xây dựng dựa trên nền tảng Giáo trình Hán ngữ BOYA do chính Thầy Vũ sáng tác, đảm bảo tính nhất quán và phù hợp với lộ trình học từ cơ bản đến nâng cao.
Hỗ trợ luyện thi chứng chỉ: Các thuật ngữ trong sách không chỉ phục vụ công việc mà còn là nguồn tài liệu quý giá cho học viên ôn luyện các kỳ thi HSK và HSKK, từ cấp độ sơ cấp đến cao cấp.
Giá trị của Ebook
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung, mà còn là một cẩm nang tra cứu hữu ích, giúp người học và người làm việc trong ngành kế toán, thương mại tự tin hơn khi giao tiếp và xử lý các tài liệu tiếng Trung. Tác phẩm này đóng vai trò quan trọng trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK – một đơn vị uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nơi Thầy Vũ trực tiếp giảng dạy và hướng dẫn.
Với sự kết hợp giữa kiến thức chuyên sâu, phương pháp biên soạn bài bản, và kinh nghiệm thực tiễn của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế. Đây không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là cầu nối giúp người học tiến gần hơn đến mục tiêu làm chủ Hán ngữ và thành công trong lĩnh vực kế toán, thương mại.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một trong những tác phẩm Hán ngữ nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển tài liệu học tiếng Trung. Với sự kết hợp giữa chuyên môn ngôn ngữ và kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực kế toán thương mại, cuốn sách này đã trở thành một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung trong môi trường kinh doanh và tài chính.
Tầm quan trọng của cuốn sách
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực chuyên môn như kế toán, thương mại ngày càng gia tăng. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại được thiết kế để đáp ứng nhu cầu này, cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú, được sắp xếp khoa học và dễ tiếp cận. Nội dung sách không chỉ tập trung vào từ vựng mà còn giải thích ngữ cảnh sử dụng, giúp người học áp dụng hiệu quả trong thực tế.
Cuốn sách bao gồm:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Các thuật ngữ quan trọng trong kế toán và thương mại được trình bày rõ ràng, kèm phiên âm Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Ví dụ thực tiễn: Mỗi từ vựng đi kèm câu ví dụ minh họa, giúp người học hiểu cách sử dụng trong các tình huống giao tiếp thực tế.
Hướng dẫn học tập: Các mẹo và phương pháp học từ vựng hiệu quả, phù hợp với cả người mới bắt đầu và người đã có nền tảng tiếng Trung.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là nhà sáng lập CHINEMASTER, đã dành nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành. Tác giả không chỉ nổi tiếng với các giáo trình chất lượng cao mà còn được biết đến qua các khóa học trực tuyến và tài liệu học tập sáng tạo. CHINEMASTER đã trở thành thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam, cung cấp các giải pháp học tiếng Trung toàn diện, từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ hàng ngàn học viên trên khắp cả nước.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là minh chứng cho sự tận tâm và chuyên nghiệp của Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng những tài liệu học tập chất lượng, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của người học.
Đối tượng sử dụng
Cuốn sách này phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính, thương mại có nhu cầu học tiếng Trung để làm việc trong môi trường quốc tế.
Người đi làm trong lĩnh vực kế toán, thương mại muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành.
Giáo viên và người học tiếng Trung muốn bổ sung kiến thức chuyên sâu về từ vựng lĩnh vực kinh doanh.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ Trung Quốc trong bối cảnh kinh doanh hiện đại. Với sự dẫn dắt của Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER, đây là một tác phẩm tiêu biểu, góp phần nâng cao chất lượng học tiếng Trung tại Việt Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu đáng tin cậy để chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, đây chắc chắn là lựa chọn hàng đầu.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER (Thương hiệu độc quyền tại Việt Nam)
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn – người sáng lập nên hệ thống giáo dục tiếng Trung danh tiếng CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung giao tiếp thực chiến và luyện thi chứng chỉ HSK – HSKK.
Được thiết kế chuyên biệt cho lĩnh vực kế toán thương mại, cuốn ebook này mang đến cho người học kho tàng từ vựng phong phú, chuyên sâu và sát thực tiễn trong hoạt động kế toán doanh nghiệp, thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu, hóa đơn – chứng từ, báo cáo tài chính và nhiều mảng chuyên môn khác. Đây là tài liệu không thể thiếu dành cho các kế toán viên, sinh viên ngành kế toán – tài chính, nhân sự logistics, nhân viên phòng xuất nhập khẩu, và những người làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung chuyên ngành.
Không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng, cuốn sách còn được trình bày logic, kèm theo phiên âm Pinyin chuẩn quốc tế và bản dịch nghĩa tiếng Việt chính xác, dễ hiểu. Hệ thống từ vựng được phân chia theo chủ đề chuyên ngành kế toán thương mại, giúp người học dễ dàng ghi nhớ, vận dụng và nâng cao khả năng giao tiếp thực tế trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Điểm nổi bật nhất của cuốn sách là việc kế thừa và phát triển từ bộ giáo trình Hán ngữ do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác – bộ giáo trình hiện đang được sử dụng chính thức trong toàn hệ thống các trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER. Đây là thành quả kết tinh từ hàng chục năm kinh nghiệm giảng dạy, nghiên cứu ngôn ngữ và đào tạo Hán ngữ chuyên sâu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người tiên phong trong việc chuẩn hóa giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Với phương châm Học tiếng Trung phải học đúng – học chuẩn – học chuyên sâu, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một quyển sách học từ vựng, mà còn là chiếc cầu nối vững chắc giúp người học mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong thời đại hội nhập quốc tế, đặc biệt trong môi trường thương mại – kế toán – xuất nhập khẩu với Trung Quốc.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán thương mại được sử dụng chính thức trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, việc thành thạo tiếng Trung không chỉ giúp người học mở rộng cơ hội nghề nghiệp mà còn đóng vai trò quan trọng trong các ngành kinh tế, thương mại, đặc biệt là kế toán thương mại – lĩnh vực đòi hỏi tính chuyên môn cao và khả năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành thành thạo. Nhận thức rõ nhu cầu cấp thiết này, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam – đã biên soạn và cho ra đời tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại, trở thành một trong những giáo trình tiếng Trung chuyên ngành được sử dụng rộng rãi và hiệu quả nhất hiện nay.
Tác phẩm này hiện đang được chính thức đưa vào giảng dạy tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, có trụ sở tại Số 1 ngõ 48 phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín top đầu tại Hà Nội, nơi chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK – HSKK các cấp độ từ cơ bản đến nâng cao, đồng thời đặc biệt chú trọng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành theo yêu cầu thực tế của thị trường lao động hiện nay.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại được đánh giá cao bởi nội dung bám sát thực tế công việc trong lĩnh vực kế toán thương mại, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn có khả năng áp dụng linh hoạt vào các tình huống giao tiếp thực tế trong công ty, doanh nghiệp, đặc biệt là các đơn vị có yếu tố Trung Quốc hoặc sử dụng tiếng Trung trong hoạt động quản lý tài chính, sổ sách kế toán, báo cáo tài chính và thanh toán quốc tế.
Giáo trình được chia thành nhiều chủ đề cụ thể như: từ vựng kế toán tổng hợp, từ vựng kế toán thanh toán, từ vựng liên quan đến công nợ phải thu – phải trả, kế toán thuế – phí – lệ phí, kế toán tài sản cố định, kế toán kho, kế toán ngân hàng, kế toán doanh thu – chi phí và báo cáo tài chính. Các thuật ngữ chuyên ngành được giải thích chi tiết kèm phiên âm Pinyin và dịch nghĩa tiếng Việt rõ ràng, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng. Bên cạnh đó, tác phẩm còn lồng ghép các mẫu câu giao tiếp chuyên ngành kế toán, giúp học viên luyện tập khả năng nói, viết và phản xạ ngôn ngữ trong các tình huống làm việc cụ thể như: thuyết minh báo cáo tài chính, trao đổi số liệu với khách hàng, kiểm tra chứng từ, hạch toán nghiệp vụ, kiểm kê hàng hóa, và xử lý hóa đơn.
Điểm đặc biệt của giáo trình này là tính ứng dụng thực tiễn rất cao. Tất cả nội dung đều được biên soạn dựa trên các hoạt động kế toán thực tế trong doanh nghiệp thương mại, sản xuất, xuất nhập khẩu, logistics, và nhiều lĩnh vực liên quan. Nhờ đó, người học không chỉ có kiến thức ngôn ngữ, mà còn hiểu sâu hơn về nghiệp vụ kế toán thương mại – điều mà hầu hết các giáo trình tiếng Trung hiện có trên thị trường chưa đáp ứng đầy đủ.
Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại hiện đang được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các nền tảng học tiếng Trung uy tín nhất Việt Nam, bao gồm: Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster, Forum tiếng Trung Chinese Master Education, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Đây là những diễn đàn học thuật lớn trực thuộc hệ thống CHINEMASTER EDU – hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và chuyên sâu nhất tại Việt Nam. Các diễn đàn này không chỉ cung cấp tài liệu học tập phong phú, mà còn tổ chức các buổi chia sẻ kiến thức, giải đáp thắc mắc, và hỗ trợ cộng đồng học tiếng Trung trên toàn quốc thông qua hàng nghìn video bài giảng miễn phí được cập nhật mỗi ngày.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster cũng là đơn vị tiên phong trong việc phát triển các khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo yêu cầu thực tế của thị trường lao động. Các khóa học tiếng Trung kế toán thương mại tại đây đều sử dụng giáo trình do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Học viên sẽ được đào tạo bài bản từ kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, đánh máy tiếng Trung và kỹ năng dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành trong môi trường làm việc thực tế.
Có thể khẳng định rằng, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu không thể thiếu đối với những ai đang học tập, làm việc hoặc có định hướng phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán thương mại có yếu tố tiếng Trung. Đây là một tác phẩm mang tính ứng dụng cao, có giá trị lâu dài và được công nhận bởi đông đảo học viên, giảng viên, và các chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là trung tâm uy tín hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên sâu và toàn diện.
Đặc điểm nổi bật của Giáo trình
Cuốn giáo trình này được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững từ vựng và kiến thức chuyên ngành kế toán thương mại. Nội dung sách được biên soạn một cách khoa học, bài bản, bao gồm:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Các thuật ngữ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, thương mại được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, kèm ví dụ thực tế.
Phương pháp giảng dạy hiện đại: Kết hợp lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc.
Tính ứng dụng cao: Phù hợp cho sinh viên, nhân viên kế toán, hoặc những người làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, đã mang đến một giáo trình không chỉ cung cấp kiến thức mà còn truyền cảm hứng học tập cho hàng ngàn học viên.
Vai trò của Giáo trình trong Hệ thống ChineMaster
ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK là hệ thống đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội, nổi bật với các khóa học HSK, tiếng Trung giao tiếp, và tiếng Trung chuyên ngành. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu cốt lõi được sử dụng tại đây, góp phần xây dựng nên thương hiệu CHINEMASTER EDU – hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
Tài liệu này không chỉ được sử dụng trong các lớp học trực tiếp mà còn được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn uy tín như:
ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này cung cấp không gian học tập trực tuyến, nơi học viên có thể truy cập giáo trình, trao đổi kiến thức, và nhận hỗ trợ từ cộng đồng học tiếng Trung.
Tầm ảnh hưởng và ý nghĩa
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách, mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả. Với sự hỗ trợ của hệ thống ChineMaster, giáo trình đã góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán và thương mại.
Tác phẩm này là minh chứng cho sự cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ và sứ mệnh của ChineMaster trong việc mang đến những giá trị giáo dục chất lượng, giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống.
Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán thương mại hoặc muốn tham gia các khóa học chất lượng tại Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại cùng hệ thống ChineMaster chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán – thương mại thực tiễn hàng đầu Việt Nam
Trong thời đại hội nhập quốc tế mạnh mẽ, việc thành thạo một ngoại ngữ như tiếng Trung đang trở thành lợi thế vô cùng quan trọng, đặc biệt đối với những ai đang làm việc trong các lĩnh vực chuyên môn như kế toán, kiểm toán, tài chính, xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế. Chính trong bối cảnh đó, cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời như một giải pháp học tiếng Trung chuyên ngành thiết thực, bài bản và có chiều sâu ứng dụng vượt trội.
Đây là một trong những tác phẩm tiếng Trung nổi bật nhất hiện nay, được sử dụng chính thức trong hệ thống các khóa đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một trong những đơn vị đào tạo tiếng Trung chất lượng cao, uy tín top đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành thực tiễn và chuyên sâu
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ đơn thuần là tập hợp các từ vựng chuyên ngành, mà còn được biên soạn với cấu trúc khoa học, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành theo từng chủ đề chuyên sâu. Mỗi bài học trong giáo trình đều gắn liền với các tình huống thực tế trong môi trường công sở, văn phòng kế toán, công ty thương mại, doanh nghiệp sản xuất hoặc xuất nhập khẩu.
Nội dung giáo trình bao quát đầy đủ các chủ điểm quan trọng như: hóa đơn chứng từ, hạch toán kế toán, báo cáo tài chính, nghiệp vụ kế toán công ty, thanh toán quốc tế, phương thức giao dịch thương mại, ký kết hợp đồng, điều khoản thanh toán, đàm phán hợp đồng thương mại, các mẫu biểu, văn bản và thuật ngữ chuyên ngành kế toán – tài chính bằng tiếng Trung.
Không chỉ cung cấp từ vựng thuần túy, tác phẩm còn chú trọng đào tạo toàn diện 6 kỹ năng thiết yếu: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung, giúp người học không những hiểu đúng, nhớ lâu mà còn vận dụng hiệu quả trong công việc và giao tiếp thực tế.
Được biên soạn bởi Tác giả – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Tác giả của cuốn giáo trình này là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia ngôn ngữ hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thực dụng tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu, cùng phương pháp tiếp cận thực tế – trực quan – tối ưu theo tình huống, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cho ra đời hàng loạt tác phẩm có giá trị cao, phục vụ hàng trăm nghìn học viên trong nước và quốc tế.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một phần trong bộ giáo trình chuyên ngành độc quyền được giảng dạy chính thức trong các khóa học tại Trung tâm ChineMaster, và cũng là tài liệu nền tảng cho các học viên đang theo học chương trình tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung văn phòng – công sở.
Được lưu trữ trên các diễn đàn học thuật tiếng Trung lớn nhất Việt Nam
Một điểm đặc biệt của giáo trình này là được lưu trữ và phổ biến rộng rãi thông qua các diễn đàn học thuật tiếng Trung do hệ thống ChineMaster sáng lập và điều hành. Đây là nơi hội tụ tri thức, kết nối cộng đồng người học tiếng Trung trên toàn quốc và quốc tế, với hàng loạt tài liệu quý giá được cập nhật thường xuyên.
Tác phẩm hiện đang được lưu trữ chính thức trên các nền tảng học thuật như:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Tất cả tài liệu học tập tại đây đều được cung cấp miễn phí nhằm phục vụ cộng đồng học viên, giúp lan tỏa giá trị tri thức và thúc đẩy phong trào học tiếng Trung tại Việt Nam phát triển mạnh mẽ.
Nằm trong hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện ChineMaster EDU
Giáo trình này là một trong những tác phẩm chủ lực trong hệ thống đào tạo của ChineMaster EDU – hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung toàn diện, chuyên sâu và thực tiễn nhất Việt Nam hiện nay. Hệ thống này không chỉ đào tạo tiếng Trung HSK, HSKK từ cấp độ sơ cấp đến nâng cao, mà còn triển khai hàng loạt chương trình đào tạo chuyên biệt như: tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung biên – phiên dịch thực tế.
Mỗi khóa học trong hệ thống đều sử dụng các bộ giáo trình độc quyền do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, nhằm mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng thiết yếu trong môi trường học tập chuyên sâu và định hướng ứng dụng cao.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách, mà là một công cụ học tập thực chiến, một người bạn đồng hành không thể thiếu đối với những ai đang làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính, kinh doanh và thương mại với thị trường Trung Quốc hoặc đối tác nói tiếng Trung.
Nếu bạn đang tìm kiếm một hướng đi bài bản, thực tế và có chiều sâu để nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành, thì đây chính là giáo trình bạn không nên bỏ qua. Hãy đồng hành cùng hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, nơi bạn sẽ được học tập trong môi trường chuyên nghiệp, với đội ngũ giảng viên tận tâm và nguồn tài nguyên học thuật phong phú bậc nhất hiện nay.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại: Bước đột phá trong học tiếng Trung chuyên ngành
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một làn sóng hưởng ứng tích cực và nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ đắc lực, mang lại giá trị to lớn cho những ai đang tìm kiếm sự phát triển chuyên sâu trong lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành kế toán và thương mại.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại đã nhanh chóng chiếm được cảm tình của học viên nhờ vào tính thực tiễn và sự bài bản trong cách trình bày. Được thiết kế dưới dạng ebook tiếng Trung, giáo trình này tập trung vào việc xây dựng và mở rộng mạng lưới từ vựng chuyên ngành, giúp học viên nắm bắt được các thuật ngữ quan trọng và áp dụng hiệu quả trong công việc thực tế. Sự ra mắt của giáo trình tại Trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU đã đánh dấu một cột mốc quan trọng, khẳng định chất lượng và uy tín của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.
Cộng đồng học viên tại Hà Nội, đặc biệt là những người đang theo học tại ChineMaster, đã bày tỏ sự hào hứng và đánh giá cao về tính ứng dụng của giáo trình. Nhiều học viên chia sẻ rằng, nhờ vào cuốn sách này, họ không chỉ cải thiện vốn từ vựng mà còn tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế, nơi tiếng Trung chuyên ngành kế toán và thương mại ngày càng trở nên quan trọng.
Một phần của Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một phần nhỏ nhưng vô cùng giá trị trong Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình toàn tập này được xem là một công trình tâm huyết, tổng hợp kiến thức tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ nhu cầu học tập đa dạng của học viên. Trong đó, giáo trình chuyên ngành kế toán thương mại nổi bật với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, tập trung vào các từ vựng và tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.
Cuốn ebook này không chỉ cung cấp danh sách từ vựng mà còn đi kèm với các ví dụ minh họa, bài tập thực hành và giải thích chi tiết, giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ trong ngữ cảnh cụ thể. Điều này đặc biệt hữu ích cho những ai đang làm việc trong các công ty đa quốc gia hoặc có ý định phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực tài chính, thương mại tại các thị trường sử dụng tiếng Trung.
Lợi ích to lớn cho học viên
Tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho học viên, đặc biệt là:
Phát triển từ vựng chuyên ngành: Giáo trình cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên biệt trong lĩnh vực kế toán và thương mại, giúp học viên xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc.
Tính ứng dụng cao: Nội dung được thiết kế sát với thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc hoặc các kỳ thi tiếng Trung chuyên ngành.
Hỗ trợ học tập linh hoạt: Với định dạng ebook, học viên có thể truy cập tài liệu mọi lúc, mọi nơi, thuận tiện cho việc tự học hoặc ôn luyện.
Nâng cao tự tin: Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp học viên tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc trong môi trường quốc tế.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách giáo trình, mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành cho hàng ngàn học viên. Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU là minh chứng rõ ràng nhất cho giá trị và chất lượng của tác phẩm này. Với sự đóng góp của giáo trình này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế của mình trong việc xây dựng nền tảng giáo dục tiếng Trung chất lượng cao tại Việt Nam.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Bước đột phá trong hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngay từ ngày đầu tiên được chính thức ra mắt trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ và hưởng ứng tích cực từ đông đảo cộng đồng học viên, đặc biệt là những người đang theo học các khóa tiếng Trung chuyên ngành Kế toán và Thương mại.
Cuốn giáo trình này không chỉ đơn thuần là một tập hợp từ vựng, mà là một công cụ học tập chiến lược, mang tính ứng dụng cao, giúp người học xây dựng và mở rộng mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Thương mại một cách hệ thống, bài bản và khoa học. Mỗi từ vựng trong sách đều được chọn lọc kỹ lưỡng, gắn liền với tình huống thực tế trong môi trường làm việc chuyên ngành, tạo điều kiện cho học viên vận dụng linh hoạt trong cả bối cảnh giao tiếp lẫn công việc thực tiễn.
Tác phẩm này là một phần quan trọng trong hệ thống Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ Toàn tập – bộ giáo trình kinh điển và độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, hiện đang được áp dụng rộng rãi tại các cơ sở đào tạo của hệ thống ChineMaster. Với phương pháp tiếp cận ngôn ngữ hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, bộ sách đã và đang góp phần tạo nên nền tảng vững chắc cho hàng ngàn học viên trong hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên sâu.
Việc đưa Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại vào giảng dạy chính thức tại các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại ChineMaster đã giúp học viên:
Nâng cao hiệu quả học từ vựng thông qua các nhóm từ được phân loại logic theo từng chủ đề trong kế toán và thương mại;
Củng cố kỹ năng đọc hiểu văn bản chuyên ngành bằng cách tiếp cận với những thuật ngữ thực tiễn;
Tự tin hơn trong giao tiếp và xử lý nghiệp vụ bằng tiếng Trung trong môi trường công sở, doanh nghiệp, đặc biệt là các công ty Trung Quốc hoặc có đối tác Trung Quốc.
Sự ra đời của tác phẩm này một lần nữa khẳng định tầm nhìn chiến lược và đóng góp quan trọng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Không chỉ là một giáo trình đơn lẻ, đây còn là một phần trong chiến lược nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung ứng dụng thực tế, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường lao động quốc tế.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là cầu nối giữa ngôn ngữ và thực tế công việc, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán và thương mại. Với cách tiếp cận hiện đại, khoa học, cuốn sách đã chứng minh tính thực dụng vượt trội khi trở thành tài liệu giảng dạy chính thức trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Tính thực dụng của tác phẩm
Một trong những điểm mạnh của cuốn sách là cách xây dựng hệ thống từ vựng theo từng chuyên đề, giúp người học dễ dàng nắm bắt nội dung và áp dụng ngay vào thực tế. Không chỉ đơn thuần là học thuộc lòng các từ vựng, mà cuốn sách còn giúp người học hiểu sâu sắc ngữ cảnh sử dụng từng thuật ngữ. Điều này đặc biệt quan trọng trong ngành kế toán và thương mại, nơi sự chính xác trong giao tiếp có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả công việc.
Ứng dụng thực tế trong giáo dục
Tại CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm được tích hợp vào chương trình giảng dạy như một phần không thể thiếu của hệ thống đào tạo. Nhờ vào nội dung phong phú và thiết kế dễ hiểu, học viên có thể nhanh chóng nắm bắt kiến thức và áp dụng vào công việc hoặc nghiên cứu chuyên môn. Việc sử dụng tài liệu này trong môi trường đào tạo chuyên sâu cũng tạo điều kiện để học viên rèn luyện kỹ năng giao tiếp và tư duy phân tích bằng tiếng Trung trong bối cảnh thương mại quốc tế.
Công cụ giúp nâng cao kỹ năng chuyên môn
Ngoài việc học từ vựng, tác phẩm còn đi kèm với những bài tập thực hành đa dạng, từ dịch thuật đến tình huống giao tiếp thực tế. Điều này giúp người học không chỉ nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung mà còn phát triển tư duy phản biện, kỹ năng xử lý thông tin và giao tiếp chuyên nghiệp trong lĩnh vực kế toán thương mại. Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành biến cuốn sách trở thành một công cụ hữu ích, giúp người học từ những bước cơ bản cho đến khi tự tin áp dụng kiến thức vào công việc thực tế.
Tác động rộng rãi đến người học
Không chỉ giới hạn trong hệ thống giáo dục, tác phẩm còn tạo ra ảnh hưởng lớn đối với những người tự học hoặc đang làm việc trong ngành. Với nội dung dễ hiểu, có hệ thống và ứng dụng thực tiễn cao, cuốn sách đã trở thành tài liệu tham khảo quan trọng cho nhiều đối tượng khác nhau, từ sinh viên, giảng viên đến các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán và thương mại quốc tế.
Với cách tiếp cận toàn diện và thực tiễn, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là một công cụ thiết yếu giúp người học phát triển kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành. Việc được sử dụng rộng rãi trong hệ thống giáo dục uy tín như CHINEMASTER EDUCATION là minh chứng rõ ràng cho tính hữu ích và chất lượng của tác phẩm, giúp người học tiến gần hơn đến sự thành công trong môi trường làm việc quốc tế.
Tính thực dụng của Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ đang là nguồn tài liệu quý giá cho những ai theo đuổi lĩnh vực này. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về tính ứng dụng thực tiễn của cuốn sách, đặc biệt là trong môi trường đào tạo Hán ngữ chuyên nghiệp. Bạn sẽ khám phá ra cách cuốn sách này có thể hỗ trợ bạn chinh phục tiếng Trung kế toán thương mại một cách hiệu quả. Cùng tìm hiểu xem cuốn sách này mang lại những lợi ích gì cho bạn nhé!
Học từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại không chỉ đơn thuần là việc ghi nhớ mặt chữ. Nó còn là cả một hành trình khám phá ngôn ngữ, văn hóa và thực tiễn kinh doanh. Nắm vững từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại sẽ mở ra cánh cửa cho những cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn, giúp bạn tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Cầu nối vững chắc cho sự nghiệp
Từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại là nền tảng cốt lõi cho bất kỳ ai muốn hoạt động trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại với Trung Quốc. Cuốn sách của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tập trung vào việc cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại chuyên sâu, bám sát thực tiễn. Điều này giúp người học dễ dàng tiếp cận và ứng dụng kiến thức vào công việc.
Hãy tưởng tượng bạn đang tham gia một cuộc họp quan trọng với đối tác Trung Quốc. Việc am hiểu từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại sẽ giúp bạn tự tin trình bày báo cáo tài chính, thương thảo hợp đồng và đưa ra quyết định chính xác. Cuốn sách của Nguyễn Minh Vũ sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp bạn vượt qua mọi rào cản ngôn ngữ.
Chinh phục tiếng Trung kế toán thương mại cùng CHINEMASTER EDUCATION
ChineMaster Education là hệ thống giáo dục Hán ngữ uy tín hàng đầu tại quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và môi trường học tập năng động, ChineMaster Education đã và đang đào tạo ra hàng ngàn học viên thành thạo tiếng Trung.
Tại ChineMaster Education, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Nguyễn Minh Vũ được sử dụng làm giáo trình chính. Kết hợp với phương pháp giảng dạy sáng tạo, học viên sẽ được tiếp cận từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại một cách bài bản, dễ hiểu và dễ nhớ.
Nguyễn Minh Vũ – Người thắp lửa đam mê Hán ngữ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một chuyên gia ngôn ngữ mà còn là một người thầy tận tâm, luôn mong muốn truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm của mình cho thế hệ trẻ. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại chính là tâm huyết của ông, là kết tinh của nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy.
Với lối viết giản dị, dễ hiểu, cuốn sách đã giúp hàng ngàn người học tiếp cận từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại một cách hiệu quả. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép những câu chuyện thực tế, những ví dụ sinh động vào trong từng bài học, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng kiến thức.
Hành trình chinh phục Hán ngữ tại ChineMaster Education
ChineMaster Education không chỉ đơn thuần là một trung tâm dạy tiếng Trung. Đó là một cộng đồng, nơi học viên được kết nối, chia sẻ và cùng nhau phát triển. Với chương trình đào tạo đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, ChineMaster Education đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên.
Tại ChineMaster Education, bạn sẽ được trải nghiệm một môi trường học tập năng động, sáng tạo và đầy cảm hứng. Đội ngũ giáo viên tận tâm, giàu kinh nghiệm sẽ luôn đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục Hán ngữ.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại: Chìa khóa mở ra tương lai
Trong thời đại hội nhập quốc tế, việc thành thạo từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại là một lợi thế cạnh tranh vô cùng lớn. Cuốn sách của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với sự hỗ trợ của ChineMaster Education sẽ là chìa khóa giúp bạn mở ra cánh cửa thành công.
Đừng chần chừ nữa, hãy bắt đầu hành trình chinh phục từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại ngay hôm nay!
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Nguyễn Minh Vũ phù hợp với đối tượng nào?
Cuốn sách phù hợp với sinh viên chuyên ngành kinh tế, kế toán, thương mại, những người đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, kinh doanh quốc tế với Trung Quốc và những ai muốn nâng cao từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại.
Học tại ChineMaster Education có gì khác biệt?
ChineMaster Education sử dụng cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Nguyễn Minh Vũ làm giáo trình chính, kết hợp với phương pháp giảng dạy hiện đại, tập trung vào thực hành và giao tiếp. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm tại ChineMaster Education sẽ giúp bạn nắm vững từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Tôi có thể mua sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Nguyễn Minh Vũ ở đâu?
Bạn có thể mua sách tại các nhà sách lớn trên toàn quốc hoặc liên hệ trực tiếp với ChineMaster Education để được tư vấn và đặt mua.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu vô cùng hữu ích cho những ai muốn chinh phục lĩnh vực này. Kết hợp với môi trường đào tạo chuyên nghiệp tại ChineMaster Education, bạn sẽ có cơ hội phát triển toàn diện khả năng tiếng Trung của mình và mở ra những cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một tài liệu học thuật chuyên sâu, mang tính ứng dụng cao trong lĩnh vực kế toán và thương mại quốc tế. Được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm này đã khẳng định giá trị thực tiễn qua các khía cạnh sau:
- Nội dung chuyên sâu, sát với thực tế
Tác phẩm cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và thương mại, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến báo cáo tài chính, hợp đồng thương mại, thanh toán quốc tế, công nợ, và kiểm toán. Các từ vựng được trình bày rõ ràng, đi kèm giải thích chi tiết và ví dụ thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép các tình huống giao tiếp thực tế, từ đàm phán với đối tác Trung Quốc đến soạn thảo văn bản pháp lý, đảm bảo người học không chỉ nắm lý thuyết mà còn hiểu cách sử dụng ngôn ngữ trong môi trường chuyên nghiệp.
- Phương pháp học tập thực dụng
Tác phẩm được thiết kế theo phương pháp học tập tích hợp, phát triển toàn diện 6 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, gõ, và dịch tiếng Trung. Các bài tập thực hành được xây dựng dựa trên các tình huống kinh doanh thực tế, như đọc hiểu hóa đơn thương mại, xử lý chứng từ kế toán, hoặc giao tiếp qua email với nhà cung cấp Trung Quốc. Điều này giúp học viên tại CHINEMASTER EDUCATION không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách áp dụng linh hoạt trong công việc, đặc biệt trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu và thương mại điện tử (Taobao, 1688, Tmall).
- Đáp ứng nhu cầu thực tế của người học
Trong bối cảnh toàn cầu hóa, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và thương mại ngày càng tăng, đặc biệt với các doanh nghiệp Việt Nam giao dịch với đối tác Trung Quốc. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ đáp ứng chính xác nhu cầu này bằng cách cung cấp kiến thức chuyên ngành phù hợp cho cả sinh viên, nhân viên kế toán, và doanh nhân. Các học viên tại CHINEMASTER EDUCATION, từ những người mới bắt đầu đến những người đã có nền tảng, đều đánh giá cao tính thực tiễn của tài liệu này khi họ có thể tự tin đọc hiểu tài liệu kế toán, đàm phán hợp đồng, hoặc quản lý quy trình nhập hàng từ Trung Quốc.
- Được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống giáo dục uy tín
Việc tác phẩm được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, trung tâm tiếng Trung hàng đầu Việt Nam, là minh chứng cho chất lượng và tính thực dụng của nó. Bộ giáo trình này là một phần quan trọng trong các khóa học kế toán tiếng Trung, thương mại xuất nhập khẩu, và nhập hàng Trung Quốc tận gốc. Phương pháp giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với giáo trình độc quyền, đã giúp hàng nghìn học viên đạt được mục tiêu nghề nghiệp, từ cải thiện kỹ năng giao tiếp đến nâng cao hiệu quả công việc trong môi trường quốc tế.
- Tính linh hoạt và dễ tiếp cận
Tác phẩm không chỉ được sử dụng trong các lớp học trực tiếp tại CHINEMASTER EDUCATION mà còn có phiên bản ebook PDF, hỗ trợ học viên tự học online. Nội dung được trình bày một cách mạch lạc, dễ hiểu, phù hợp với nhiều đối tượng, từ người mới học tiếng Trung đến các chuyên gia cần bổ sung từ vựng chuyên ngành. Ngoài ra, các video bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên YouTube, Facebook, và Telegram, kết hợp với tác phẩm, giúp học viên tiếp cận kiến thức mọi lúc, mọi nơi.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là công cụ đắc lực cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán và thương mại quốc tế. Với nội dung thực tiễn, phương pháp giảng dạy hiệu quả, và sự ứng dụng rộng rãi trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm này đã và đang góp phần nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành cho hàng nghìn học viên, mở ra cơ hội hợp tác kinh doanh với thị trường Trung Quốc. Đây thực sự là một tài liệu không thể thiếu trong hành trình chinh phục tiếng Trung thương mại.
Tính thực dụng vượt trội của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Một công trình đặc thù của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một trong những giáo trình chuyên biệt, độc quyền (MÃ NGUỒN ĐÓNG) do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tạo và biên soạn dành riêng cho lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành. Tác phẩm này không chỉ đơn thuần cung cấp từ vựng, mà còn tích hợp phương pháp học đi đôi với ứng dụng thực tế, giúp người học nhanh chóng làm chủ các thuật ngữ chuyên môn trong môi trường kế toán và thương mại sử dụng tiếng Trung.
Tính thực dụng của giáo trình thể hiện rõ qua các đặc điểm sau:
Tập trung chuyên sâu vào thực tiễn nghề nghiệp:
Từ vựng trong giáo trình được chọn lọc kỹ càng, bám sát các tình huống thường gặp trong công việc của kế toán viên, nhân viên tài chính, và các vị trí trong lĩnh vực thương mại có liên quan đến tiếng Trung.
Cấu trúc bài học rõ ràng, dễ tiếp cận:
Mỗi bài học đều đi kèm với phần phiên âm pinyin, dịch nghĩa tiếng Việt chuẩn xác và các ví dụ thực tế, giúp người học hiểu sâu và nhớ lâu.
Gắn liền với nhu cầu tuyển dụng và thị trường lao động:
Tác phẩm này không chỉ phục vụ mục đích học thuật, mà còn đáp ứng đúng nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp FDI, đặc biệt là các công ty Trung Quốc hoạt động tại Việt Nam trong lĩnh vực tài chính – kế toán.
Được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION:
Hiện nay, giáo trình đang được triển khai giảng dạy phổ biến tại CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, đơn vị dẫn đầu TOP 1 về đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Hà Nội. Nhờ vào hiệu quả học tập thực tiễn, giáo trình này đã trở thành tài liệu học tập không thể thiếu trong các khóa học tiếng Trung kế toán thương mại tại đây.
Bản quyền nội dung hoàn toàn thuộc về Tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Với mã nguồn đóng, toàn bộ nội dung trong giáo trình là độc quyền, không có trên bất kỳ nền tảng công khai nào khác, đảm bảo tính bản quyền cao và chất lượng chuyên môn không bị pha loãng.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một công cụ học tập mang tính ứng dụng cao, được thiết kế dành riêng cho những ai đang hoặc sẽ làm việc trong môi trường kế toán – tài chính – thương mại có sử dụng tiếng Trung. Đây là một minh chứng rõ ràng cho sự tâm huyết và chuyên môn sâu sắc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc đưa tiếng Trung chuyên ngành vào thực tiễn nghề nghiệp.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình tiếng Trung vừa học là có thể áp dụng được ngay, thì đây chính là lựa chọn số 1 hiện nay.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá cho những người học tiếng Trung muốn chuyên sâu về lĩnh vực kế toán và thương mại. Với tính thực dụng cao, cuốn sách này cung cấp cho người đọc một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, giúp họ nắm bắt được ngôn ngữ sử dụng trong môi trường kinh doanh và tài chính.
Cuốn sách được thiết kế phù hợp với nhu cầu học tập và làm việc của nhiều đối tượng, từ sinh viên đến các chuyên viên kế toán và thương mại. Việc đưa vào hệ thống giáo dục của CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, một trong những cơ thể đào tạo Hán ngữ uy tín tại Hà Nội, càng khẳng định giá trị và hiệu quả của tác phẩm.
Một số ưu điểm nổi bật của tác phẩm bao gồm:
Cung cấp từ vựng chuyên ngành kế toán và thương mại tiếng Trung, giúp người học ứng dụng vào thực tế công việc và giao tiếp hiệu quả.
Cơ sở để phát triển các kỹ năng ngôn ngữ khác như đọc, viết và nghe về chủ đề kế toán thương mại.
Tài liệu tham khảo hữu ích cho cả người học và người dạy trong lĩnh vực Hán ngữ chuyên ngành.
Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ không chỉ đáp ứng nhu cầu của người học tiếng Trung về từ vựng chuyên ngành mà còn góp phần nâng cao chất lượng đào tạo Hán ngữ trong lĩnh vực kế toán và thương mại tại Việt Nam.
Tính thực dụng của cuốn sách này thể hiện rõ nét qua những điểm sau:
- Nội dung chuyên biệt và bám sát thực tế:
Từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách tập trung vào hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và thương mại. Đây là vốn từ vựng thiết yếu cho những ai làm việc hoặc có ý định làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến kinh tế, tài chính, xuất nhập khẩu, logistics, và các hoạt động thương mại khác.
Tình huống ứng dụng cụ thể: Thay vì chỉ liệt kê từ vựng một cách khô khan, tác phẩm này có thể cung cấp các ví dụ, tình huống giao tiếp, hoặc đoạn hội thoại mẫu liên quan đến các nghiệp vụ kế toán (như lập báo cáo tài chính, kiểm toán, quản lý thuế) và các hoạt động thương mại (như đàm phán hợp đồng, thanh toán quốc tế, quản lý chuỗi cung ứng). Điều này giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Cập nhật và hiện đại: Với sự phát triển nhanh chóng của kinh tế và thương mại, tác giả Nguyễn Minh Vũ có lẽ đã cập nhật những thuật ngữ mới, những xu hướng hiện tại trong lĩnh vực kế toán và thương mại quốc tế, giúp người học tiếp cận với ngôn ngữ đương đại và thiết thực nhất.
- Phương pháp học tập hiệu quả:
Hệ thống hóa kiến thức: Cuốn sách có thể được biên soạn theo một hệ thống logic, phân chia từ vựng theo chủ đề, nghiệp vụ, hoặc mức độ quan trọng. Điều này giúp người học dễ dàng tiếp thu, ghi nhớ và tra cứu khi cần thiết.
Bài tập và luyện tập đa dạng: Để củng cố kiến thức, cuốn sách có thể bao gồm các dạng bài tập phong phú như trắc nghiệm, điền từ, dịch thuật, hoặc thậm chí là các bài tập tình huống mô phỏng công việc thực tế.
Kết hợp lý thuyết và thực hành: Việc sử dụng cuốn sách trong môi trường giảng dạy tại CHINEMASTER EDUCATION cho thấy sự kết hợp hiệu quả giữa việc học từ vựng và luyện tập sử dụng chúng trong các hoạt động trên lớp, giúp học viên nhanh chóng vận dụng được kiến thức vào thực tế.
- Giá trị trong môi trường giáo dục uy tín:
Sự tin tưởng của CHINEMASTER EDUCATION: Việc một trung tâm giáo dục uy tín như CHINEMASTER EDUCATION lựa chọn Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại làm tài liệu giảng dạy cho thấy chất lượng và tính thực dụng của tác phẩm đã được kiểm chứng và đánh giá cao.
Phù hợp với đối tượng học viên: Có lẽ cuốn sách được thiết kế phù hợp với trình độ và mục tiêu học tập của học viên tại CHINEMASTER EDUCATION, những người có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và thương mại.
Hỗ trợ giảng dạy hiệu quả: Cuốn sách có thể cung cấp một khung chương trình rõ ràng, giúp giáo viên tại CHINEMASTER EDUCATION dễ dàng xây dựng bài giảng và truyền đạt kiến thức một cách hiệu quả nhất.
Tóm lại, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính thực dụng cao, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc thực tế trong lĩnh vực kế toán và thương mại. Việc được sử dụng rộng rãi tại một trung tâm uy tín như CHINEMASTER EDUCATION càng khẳng định giá trị và hiệu quả của cuốn sách này đối với người học tiếng Hán chuyên ngành. Chúc mừng tác giả Nguyễn Minh Vũ đã có một đóng góp thiết thực cho cộng đồng học tiếng Trung!
