Thứ Ba, Tháng 2 17, 2026
HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một trong những cuốn sách chuyên ngành tiêu biểu nằm trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu Việt Nam – trực tiếp biên soạn

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại Tác giả Nguyễn Minh Vũ

GIỚI THIỆU TÁC PHẨM HÁN NGỮ: TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG KẾ TOÁN THƯƠNG MẠI – TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một trong những cuốn sách chuyên ngành tiêu biểu nằm trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu Việt Nam – trực tiếp biên soạn. Tác phẩm này không chỉ mang tính chuyên sâu mà còn là công cụ học tập thiết thực dành cho người học tiếng Trung đang theo đuổi các lĩnh vực kế toán, tài chính, thương mại quốc tế, và xuất nhập khẩu.

TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ – CHUYÊN GIA HÀNG ĐẦU VỀ ĐÀO TẠO CHỨNG CHỈ HSK & HSKK

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại

STTTừ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt
1会计 (huìjì) – Accounting – Kế toán
2商业会计 (shāngyè huìjì) – Commercial Accounting – Kế toán thương mại
3资产 (zīchǎn) – Assets – Tài sản
4负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả
5所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu
6收入 (shōurù) – Revenue / Income – Doanh thu
7支出 (zhīchū) – Expenditure – Chi tiêu
8成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí
9利润 (lìrùn) – Profit – Lợi nhuận
10折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao
11会计凭证 (huìjì píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán
12账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ cái
13会计报表 (huìjì bàobiǎo) – Financial Statements – Báo cáo tài chính
14现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
15资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán
16损益表 (sǔnyì biǎo) – Income Statement / Profit and Loss Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
17审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán
18税务 (shuìwù) – Taxation – Thuế vụ
19增值税 (zēngzhíshuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
20会计科目 (huìjì kēmù) – Accounting Subjects / Accounts – Các tài khoản kế toán
21账户 (zhànghù) – Account – Tài khoản
22会计期间 (huìjì qījiān) – Accounting Period – Kỳ kế toán
23营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating Revenue – Doanh thu hoạt động
24营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating Costs – Chi phí hoạt động
25营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận hoạt động
26净利润 (jìng lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận ròng
27毛利 (máolì) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp
28应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Các khoản phải thu
29应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Các khoản phải trả
30库存 (kùcún) – Inventory / Stock – Hàng tồn kho
31现金 (xiànjīn) – Cash – Tiền mặt
32银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank Deposit – Tiền gửi ngân hàng
33票据 (piàojù) – Bill / Note – Hối phiếu
34借贷 (jièdài) – Debit and Credit – Nợ và Có
35原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original Voucher – Chứng từ gốc
36记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal Voucher – Chứng từ ghi sổ
37总账 (zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái tổng hợp
38明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết
39账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting Processing – Xử lý nghiệp vụ kế toán
40对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối chiếu sổ sách
41结账 (jiézhàng) – Closing Accounts – Khóa sổ
42调整分录 (tiáozhěng fēnlù) – Adjusting Entry – Bút toán điều chỉnh
43凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher Number – Số chứng từ
44账本 (zhàngběn) – Account Book – Sổ kế toán
45审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit Report – Báo cáo kiểm toán
46内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ
47外部审计 (wàibù shěnjì) – External Audit – Kiểm toán độc lập
48固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed Assets – Tài sản cố định
49无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible Assets – Tài sản vô hình
50流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current Assets – Tài sản lưu động
51长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term Liabilities – Nợ dài hạn
52短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term Loan – Vay ngắn hạn
53资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Quỹ dự trữ vốn
54盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự phòng lợi nhuận
55股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Quyền lợi cổ đông
56会计政策 (huìjì zhèngcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán
57会计估计 (huìjì gūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán
58财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial Analysis – Phân tích tài chính
59财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính
60会计信息系统 (huìjì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán
61税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế
62纳税人 (nàshuìrén) – Taxpayer – Người nộp thuế
63税率 (shuìlǜ) – Tax Rate – Thuế suất
64营业执照 (yíngyè zhízhào) – Business License – Giấy phép kinh doanh
65经济业务 (jīngjì yèwù) – Economic Transaction – Giao dịch kinh tế
66货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Vốn bằng tiền
67审计计划 (shěnjì jìhuà) – Audit Plan – Kế hoạch kiểm toán
68资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn
69成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Hạch toán chi phí
70税后利润 (shuìhòu lìrùn) – After-Tax Profit – Lợi nhuận sau thuế
71税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế
72税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế
73避税 (bìshuì) – Tax Avoidance – Tránh thuế
74逃税 (táoshuì) – Tax Evasion – Trốn thuế
75财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial Control – Kiểm soát tài chính
76融资 (róngzī) – Financing – Huy động vốn
77筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing Activities – Hoạt động tài trợ
78投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing Activities – Hoạt động đầu tư
79经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating Activities – Hoạt động kinh doanh
80本年利润 (běnnián lìrùn) – Current Year Profit – Lợi nhuận năm nay
81上年结转 (shàngnián jiézhuǎn) – Carry-over from Last Year – Kết chuyển từ năm trước
82会计准则 (huìjì zhǔnzé) – Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán
83借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry Bookkeeping – Hạch toán kép
84科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial Balance – Bảng cân đối tài khoản
85年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end Closing – Khóa sổ cuối năm
86预算 (yùsuàn) – Budget – Dự toán
87财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial Budget – Ngân sách tài chính
88现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash Budget – Ngân sách tiền mặt
89资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budget – Ngân sách đầu tư
90成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost Control – Kiểm soát chi phí
91成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) – Cost Management – Quản lý chi phí
92成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí
93标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard Cost – Chi phí tiêu chuẩn
94变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi
95固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed Cost – Chi phí cố định
96边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal Cost – Chi phí cận biên
97盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn
98现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền
99汇率变动 (huìlǜ biàndòng) – Exchange Rate Fluctuation – Biến động tỷ giá
100外币报表折算 (wàibì bàobiǎo zhé suàn) – Foreign Currency Translation – Chuyển đổi báo cáo ngoại tệ
101内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal Control – Kiểm soát nội bộ
102资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset Revaluation – Định giá lại tài sản
103财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial Risk – Rủi ro tài chính
104货币时间价值 (huòbì shíjiān jiàzhí) – Time Value of Money – Giá trị thời gian của tiền
105折现 (zhéxiàn) – Discounting – Chiết khấu hiện tại
106内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
107净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
108财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính
109债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Tài trợ bằng nợ
110股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng vốn cổ phần
111资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CAPEX) – Chi tiêu vốn
112营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động
113营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating Expenses – Chi phí ngoài hoạt động
114暂估入账 (zàn gū rùzhàng) – Temporary Estimate Entry – Ghi nhận tạm tính
115会计岗位 (huìjì gǎngwèi) – Accounting Position – Vị trí kế toán
116总会计师 (zǒng huìjì shī) – Chief Accountant – Kế toán trưởng
117会计事务所 (huìjì shìwùsuǒ) – Accounting Firm – Công ty kế toán
118注册会计师 (zhùcè huìjì shī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng
119财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial Freedom – Tự do tài chính
120利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận
121财务会计 (cáiwù huìjì) – Financial Accounting – Kế toán tài chính
122管理会计 (guǎnlǐ huìjì) – Managerial Accounting – Kế toán quản trị
123审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit Opinion – Ý kiến kiểm toán
124附注 (fùzhù) – Notes to the Financial Statements – Thuyết minh báo cáo tài chính
125原材料 (yuán cáiliào) – Raw Materials – Nguyên vật liệu
126在制品 (zàizhìpǐn) – Work in Process – Sản phẩm dở dang
127产成品 (chǎnchéngpǐn) – Finished Goods – Thành phẩm
128制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing Overhead – Chi phí sản xuất chung
129直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct Materials – Nguyên liệu trực tiếp
130直接人工 (zhíjiē réngōng) – Direct Labor – Nhân công trực tiếp
131分摊 (fēntān) – Apportionment – Phân bổ
132折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation Method – Phương pháp khấu hao
133直线法 (zhíxiàn fǎ) – Straight-line Method – Phương pháp đường thẳng
134加速折旧 (jiāsù zhéjiù) – Accelerated Depreciation – Khấu hao nhanh
135净值 (jìngzhí) – Net Value – Giá trị thuần
136账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value – Giá trị sổ sách
137可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Controllable Cost – Chi phí khả biến
138不可控成本 (bùkěkòng chéngběn) – Uncontrollable Cost – Chi phí không kiểm soát
139投入产出比 (tóurù chǎnchū bǐ) – Input-Output Ratio – Tỷ lệ đầu vào – đầu ra
140资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời vốn
141总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Assets (ROA) – Lợi nhuận trên tổng tài sản
142股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
143每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per Share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
144市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-Earnings Ratio (P/E) – Hệ số giá/lợi nhuận
145负债率 (fùzhài lǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
146资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Hệ số nợ trên tài sản
147流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Hệ số thanh toán hiện hành
148速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Hệ số thanh toán nhanh
149利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay
150现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash Ratio – Hệ số thanh toán bằng tiền
151流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current Liabilities – Nợ ngắn hạn
152应交税费 (yīng jiāo shuìfèi) – Taxes Payable – Thuế phải nộp
153待摊费用 (dài tān fèiyòng) – Prepaid Expenses – Chi phí trả trước
154预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned Revenue – Doanh thu nhận trước
155预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid Accounts – Tạm ứng
156备用金 (bèiyòngjīn) – Petty Cash – Quỹ tiền mặt
157坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng nợ xấu
158财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Asset Inventory – Kiểm kê tài sản
159实物资产 (shíwù zīchǎn) – Tangible Assets – Tài sản hữu hình
160资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset Disposal – Thanh lý tài sản
161利润表 (lìrùn biǎo) – Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
162综合收益表 (zōnghé shōuyì biǎo) – Comprehensive Income Statement – Báo cáo thu nhập toàn diện
163财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial System – Chế độ tài chính
164成本表 (chéngběn biǎo) – Cost Sheet – Bảng chi phí
165财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial Report – Báo cáo tài chính
166会计差错 (huìjì chācuò) – Accounting Error – Sai sót kế toán
167更正分录 (gēngzhèng fēnlù) – Correcting Entry – Bút toán điều chỉnh
168利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận
169盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Break-even Analysis – Phân tích hòa vốn
170年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual Budget – Ngân sách năm
171收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu
172变更 (biàngēng) – Change – Thay đổi
173重要性原则 (zhòngyàoxìng yuánzé) – Materiality Principle – Nguyên tắc trọng yếu
174配比原则 (pèibǐ yuánzé) – Matching Principle – Nguyên tắc phù hợp
175持续经营 (chíxù jīngyíng) – Going Concern – Giả định hoạt động liên tục
176谨慎性 (jǐnshèn xìng) – Prudence – Tính thận trọng
177公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) – Fair Value – Giá trị hợp lý
178历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Historical Cost – Nguyên giá
179可收回金额 (kě shōuhuí jīn’é) – Recoverable Amount – Giá trị có thể thu hồi
180资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset Impairment – Giảm giá trị tài sản
181金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial Instruments – Công cụ tài chính
182衍生工具 (yǎnshēng gōngjù) – Derivative Instruments – Công cụ phái sinh
183负债准备 (fùzhài zhǔnbèi) – Provision for Liabilities – Dự phòng phải trả
184或有负债 (huòyǒu fùzhài) – Contingent Liability – Nợ tiềm tàng
185或有资产 (huòyǒu zīchǎn) – Contingent Asset – Tài sản tiềm tàng
186所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income Tax Expense – Chi phí thuế thu nhập
187递延所得税 (dìyán suǒdéshuì) – Deferred Income Tax – Thuế thu nhập hoãn lại
188税基 (shuì jī) – Tax Base – Cơ sở tính thuế
189暂时性差异 (zànshíxìng chāyì) – Temporary Difference – Chênh lệch tạm thời
190永久性差异 (yǒngjiǔxìng chāyì) – Permanent Difference – Chênh lệch vĩnh viễn
191资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Thặng dư vốn cổ phần
192盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ lợi nhuận
193利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) – Profit Distribution Statement – Bảng phân phối lợi nhuận
194职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) – Employee Compensation – Chi phí lương nhân viên
195应付职工薪酬 (yīngfù zhígōng xīnchóu) – Accrued Payroll – Lương phải trả
196提取准备 (tíqǔ zhǔnbèi) – Provision Accrual – Trích lập dự phòng
197费用分配 (fèiyòng fēnpèi) – Expense Allocation – Phân bổ chi phí
198责任中心 (zérèn zhōngxīn) – Responsibility Center – Trung tâm trách nhiệm
199成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost Center – Trung tâm chi phí
200利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit Center – Trung tâm lợi nhuận
201投资中心 (tóuzī zhōngxīn) – Investment Center – Trung tâm đầu tư
202标准作业成本 (biāozhǔn zuòyè chéngběn) – Standard Operational Cost – Chi phí tác nghiệp chuẩn
203绩效评估 (jìxiào pínggū) – Performance Evaluation – Đánh giá hiệu quả
204预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budgetary Control – Kiểm soát ngân sách
205实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual Cost – Chi phí thực tế
206差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance Analysis – Phân tích chênh lệch
207偏差 (piānchā) – Deviation – Sai lệch
208回归分析 (huíguī fēnxī) – Regression Analysis – Phân tích hồi quy
209边际贡献 (biānjì gòngxiàn) – Contribution Margin – Biên lợi nhuận đóng góp
210关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicators (KPI) – Chỉ số hiệu suất chính
211审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit Evidence – Bằng chứng kiểm toán
212实质性程序 (shízhìxìng chéngxù) – Substantive Procedures – Thủ tục trọng yếu
213控制测试 (kòngzhì cèshì) – Test of Controls – Kiểm tra kiểm soát
214舞弊 (wǔbì) – Fraud – Gian lận
215重大错报 (zhòngdà cuòbào) – Material Misstatement – Sai sót trọng yếu
216风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro
217审计风险 (shěnjì fēngxiǎn) – Audit Risk – Rủi ro kiểm toán
218固有风险 (gùyǒu fēngxiǎn) – Inherent Risk – Rủi ro tiềm tàng
219控制风险 (kòngzhì fēngxiǎn) – Control Risk – Rủi ro kiểm soát
220检查风险 (jiǎnchá fēngxiǎn) – Detection Risk – Rủi ro phát hiện
221实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive Test – Kiểm tra trọng yếu
222应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables Turnover – Vòng quay các khoản phải thu
223应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Payables Turnover – Vòng quay các khoản phải trả
224存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho
225资本回转率 (zīběn huízhuǎn lǜ) – Capital Turnover – Vòng quay vốn
226债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt Restructuring – Tái cấu trúc nợ
227盈余能力 (yíngyú nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời
228偿债能力 (chángzhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán nợ
229营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operating Efficiency – Hiệu quả hoạt động
230流动性 (liúdòng xìng) – Liquidity – Khả năng thanh khoản
231差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel Expenses – Chi phí công tác
232办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office Expenses – Chi phí văn phòng
233广告费 (guǎnggào fèi) – Advertising Expense – Chi phí quảng cáo
234销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling Expenses – Chi phí bán hàng
235管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative Expenses – Chi phí quản lý
236财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial Expenses – Chi phí tài chính
237投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập đầu tư
238营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập bất thường
239营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating Expenses – Chi phí bất thường
240资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày lập bảng cân đối kế toán
241外币业务 (wàibì yèwù) – Foreign Currency Transactions – Giao dịch ngoại tệ
242汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange Gain or Loss – Lãi/lỗ tỷ giá
243资本性支出 (zīběnxìng zhīchū) – Capital Expenditure – Chi phí vốn
244费用化支出 (fèiyòng huà zhīchū) – Revenue Expenditure – Chi phí thường xuyên
245资产使用年限 (zīchǎn shǐyòng niánxiàn) – Useful Life of Asset – Thời gian sử dụng tài sản
246残值 (cánzhí) – Residual Value – Giá trị còn lại
247资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset Retirement – Loại bỏ tài sản
248资产转让 (zīchǎn zhuǎnràng) – Asset Transfer – Chuyển nhượng tài sản
249合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
250母公司 (mǔ gōngsī) – Parent Company – Công ty mẹ
251子公司 (zǐ gōngsī) – Subsidiary – Công ty con
252联营企业 (liányíng qǐyè) – Joint Venture – Doanh nghiệp liên doanh
253合营企业 (héyíng qǐyè) – Joint Operation – Hợp tác kinh doanh
254股权投资 (gǔquán tóuzī) – Equity Investment – Đầu tư cổ phần
255债权投资 (zhàiquán tóuzī) – Debt Investment – Đầu tư trái phiếu
256长期股权投资 (chángqī gǔquán tóuzī) – Long-term Equity Investment – Đầu tư cổ phần dài hạn
257权益法 (quányì fǎ) – Equity Method – Phương pháp vốn chủ sở hữu
258成本法 (chéngběn fǎ) – Cost Method – Phương pháp giá gốc
259账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging Analysis – Phân tích tuổi nợ
260坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad Debt Provision – Dự phòng nợ xấu
261收账 (shōuzhàng) – Debt Collection – Thu hồi công nợ
262挂账 (guàzhàng) – Outstanding Account – Khoản treo
263应计利息 (yīngjì lìxí) – Accrued Interest – Lãi phải thu
264滞纳金 (zhìnàjīn) – Late Fee / Penalty – Phí phạt chậm nộp
265逾期账款 (yúqī zhàngkuǎn) – Overdue Account – Khoản nợ quá hạn
266内部账务调整 (nèibù zhàngwù tiáozhěng) – Internal Reconciliation – Điều chỉnh nội bộ
267冲账 (chōngzhàng) – Offset Entry – Bút toán bù trừ
268重分类 (chóng fēnlèi) – Reclassification – Phân loại lại
269会计分录 (huìjì fēnlù) – Accounting Entry – Bút toán kế toán
270分录调整 (fēnlù tiáozhěng) – Adjusting Entry – Bút toán điều chỉnh
271结转 (jiézhuǎn) – Carry Forward – Kết chuyển
272期末结账 (qīmò jiézhàng) – Period-End Closing – Chốt sổ cuối kỳ
273重算 (chóngsuàn) – Recalculation – Tính toán lại
274暂估入账 (zàngū rùzhàng) – Estimated Entry – Hạch toán tạm tính
275原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original Document – Chứng từ gốc
276凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher Number – Mã số chứng từ
277业务流程 (yèwù liúchéng) – Business Process – Quy trình nghiệp vụ
278会计流程 (huìjì liúchéng) – Accounting Process – Quy trình kế toán
279自动记账系统 (zìdòng jìzhàng xìtǒng) – Automated Accounting System – Hệ thống kế toán tự động
280财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial Software – Phần mềm tài chính
281账套 (zhàngtào) – Account Set – Bộ sổ kế toán
282数据导入 (shùjù dǎorù) – Data Import – Nhập dữ liệu
283数据导出 (shùjù dǎochū) – Data Export – Xuất dữ liệu
284报表生成 (bàobiǎo shēngchéng) – Report Generation – Tạo báo cáo
285辅助账 (fǔzhù zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ phụ
286总账 (zǒngzhàng) – General Ledger – Sổ cái
287明细账 (míngxì zhàng) – Detail Ledger – Sổ chi tiết
288日记账 (rìjì zhàng) – Journal – Sổ nhật ký
289资产卡片 (zīchǎn kǎpiàn) – Asset Card – Thẻ tài sản
290固定资产编号 (gùdìng zīchǎn biānhào) – Asset Number – Mã tài sản
291资产标签 (zīchǎn biāoqiān) – Asset Tag – Nhãn tài sản
292盘点表 (pándiǎn biǎo) – Inventory Sheet – Phiếu kiểm kê
293盘亏 (pánkuī) – Inventory Loss – Hao hụt kiểm kê
294盘盈 (pányíng) – Inventory Surplus – Thặng dư kiểm kê
295资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset Verification – Kiểm kê tài sản
296资产盘点 (zīchǎn pándiǎn) – Asset Inventory – Kiểm tra tài sản
297审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Audit Working Papers – Hồ sơ làm việc kiểm toán
298项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project Budget – Dự toán dự án
299资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Ngân sách vốn
300预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget Variance – Chênh lệch ngân sách
301季度报表 (jìdù bàobiǎo) – Quarterly Report – Báo cáo quý
302月度报表 (yuèdù bàobiǎo) – Monthly Report – Báo cáo tháng
303中期财务报表 (zhōngqí cáiwù bàobiǎo) – Interim Financial Statements – Báo cáo tài chính giữa kỳ
304企业合并 (qǐyè hébìng) – Business Combination – Sáp nhập doanh nghiệp
305购买法 (gòumǎi fǎ) – Purchase Method – Phương pháp mua
306权益结合法 (quányì jiéhé fǎ) – Pooling of Interests – Phương pháp hợp nhất lợi ích
307资产负债重估 (zīchǎn fùzhài chónggū) – Asset and Liability Revaluation – Định giá lại tài sản và nợ
308少数股东权益 (shǎoshù gǔdōng quányì) – Minority Interest – Quyền lợi cổ đông thiểu số
309股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu
310普通股 (pǔtōng gǔ) – Common Stock – Cổ phiếu phổ thông
311优先股 (yōuxiān gǔ) – Preferred Stock – Cổ phiếu ưu đãi
312留存收益 (liúcún shōuyì) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
313法定公积金 (fǎdìng gōngjījīn) – Statutory Reserve – Quỹ dự phòng bắt buộc
314任意公积金 (rènyì gōngjījīn) – Discretionary Reserve – Quỹ dự phòng tùy ý
315财务重述 (cáiwù chóngshù) – Restatement – Tái trình bày báo cáo tài chính
316会计估计变更 (huìjì gūjì biàngēng) – Change in Accounting Estimate – Thay đổi ước tính kế toán
317会计政策变更 (huìjì zhèngcè biàngēng) – Change in Accounting Policy – Thay đổi chính sách kế toán
318前期差错更正 (qiánqī chācuò gēngzhèng) – Prior Period Adjustment – Điều chỉnh sai sót kỳ trước
319或有事项 (huòyǒu shìxiàng) – Contingency – Khoản dự phòng
320资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá tài sản
321商誉减值 (shāngyù jiǎnzhí) – Goodwill Impairment – Giảm giá trị lợi thế thương mại
322资产负债匹配 (zīchǎn fùzhài pǐpèi) – Asset-Liability Matching – Cân đối tài sản – nợ
323财务杠杆率 (cáiwù gànggǎn lǜ) – Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy
324产权比率 (chǎnquán bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
325资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
326净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
327每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per Share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
328市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-Earnings Ratio (P/E) – Hệ số giá trên lợi nhuận
329市值 (shìzhí) – Market Value – Giá trị thị trường
330摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao tài sản vô hình
331折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản cố định
332残值率 (cánzhí lǜ) – Residual Rate – Tỷ lệ giá trị còn lại
333净值 (jìngzhí) – Net Book Value – Giá trị còn lại
334双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double Declining Balance Method – Phương pháp số dư giảm dần kép
335年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-the-Years’-Digits Method – Phương pháp tổng số năm
336会计责任 (huìjì zérèn) – Accounting Responsibility – Trách nhiệm kế toán
337道德规范 (dàodé guīfàn) – Ethical Standards – Chuẩn mực đạo đức
338职业道德 (zhíyè dàodé) – Professional Ethics – Đạo đức nghề nghiệp
339保密义务 (bǎomì yìwù) – Confidentiality Obligation – Nghĩa vụ bảo mật
340独立性 (dúlì xìng) – Independence – Tính độc lập
341职业判断 (zhíyè pànduàn) – Professional Judgment – Phán đoán chuyên môn
342合理保证 (hélǐ bǎozhèng) – Reasonable Assurance – Bảo đảm hợp lý
343审慎性原则 (shěnshèn xìng yuánzé) – Principle of Prudence – Nguyên tắc thận trọng
344权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) – Accrual Basis – Cơ sở dồn tích
345收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash Basis – Cơ sở tiền mặt
346资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset Valuation – Định giá tài sản
347重估增值 (chónggū zēngzhí) – Revaluation Surplus – Thặng dư đánh giá lại
348估值基础 (gūzhí jīchǔ) – Valuation Basis – Cơ sở định giá
349现值 (xiànzhí) – Present Value – Giá trị hiện tại
350未来价值 (wèilái jiàzhí) – Future Value – Giá trị tương lai
351账面价值减值 (zhàngmiàn jiàzhí jiǎnzhí) – Book Value Impairment – Giảm giá trị sổ sách
352息税前利润 (xī shuì qián lìrùn) – EBIT – Lợi nhuận trước lãi và thuế
353税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax Profit – Lợi nhuận trước thuế
354税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Net Profit after Tax – Lợi nhuận sau thuế
355利润留存 (lìrùn liúcún) – Profit Retention – Giữ lại lợi nhuận
356分红 (fēnhóng) – Dividend Distribution – Chia cổ tức
357现金分红 (xiànjīn fēnhóng) – Cash Dividend – Cổ tức bằng tiền
358股票分红 (gǔpiào fēnhóng) – Stock Dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu
359留存利润 (liúcún lìrùn) – Retained Profit – Lợi nhuận chưa phân phối
360利润调整 (lìrùn tiáozhěng) – Profit Adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận
361跨期费用 (kuàqī fèiyòng) – Deferred Expense – Chi phí trả trước
362待摊费用 (dài tān fèiyòng) – Prepaid Expense – Chi phí chờ phân bổ
363预提费用 (yù tí fèiyòng) – Accrued Expense – Chi phí phải trả
364已实现收益 (yǐ shíxiàn shōuyì) – Realized Income – Thu nhập đã thực hiện
365未实现收益 (wèi shíxiàn shōuyì) – Unrealized Income – Thu nhập chưa thực hiện
366对冲交易 (duìchōng jiāoyì) – Hedging Transaction – Giao dịch phòng ngừa rủi ro
367汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange Gain or Loss – Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá
368利息收入 (lìxí shōurù) – Interest Income – Thu nhập lãi
369利息支出 (lìxí zhīchū) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
370外币报表折算 (wàibì bàobiǎo zhézuàn) – Foreign Currency Translation – Quy đổi báo cáo tài chính ngoại tệ
371内部交易抵销 (nèibù jiāoyì dǐxiāo) – Intercompany Elimination – Bù trừ giao dịch nội bộ
372合并抵销分录 (hébìng dǐxiāo fēnlù) – Consolidation Elimination Entry – Bút toán bù trừ hợp nhất
373长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term Investment – Đầu tư dài hạn
374控制权 (kòngzhì quán) – Control Power – Quyền kiểm soát
375共同控制 (gòngtóng kòngzhì) – Joint Control – Kiểm soát chung
376重大影响 (zhòngdà yǐngxiǎng) – Significant Influence – Ảnh hưởng trọng yếu
377合营企业 (héyíng qǐyè) – Joint Venture – Liên doanh
378联营企业 (liányíng qǐyè) – Associate Company – Công ty liên kết
379非控股股东 (fēi kònggǔ gǔdōng) – Non-controlling Shareholder – Cổ đông không kiểm soát
380集团财务报表 (jítuán cáiwù bàobiǎo) – Consolidated Financial Statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
381虚增收入 (xūzēng shōurù) – Overstated Revenue – Khai khống doanh thu
382隐藏费用 (yǐncáng fèiyòng) – Hidden Expense – Chi phí ẩn
383操纵利润 (cāozòng lìrùn) – Profit Manipulation – Lợi nhuận bị thao túng
384粉饰报表 (fěnshì bàobiǎo) – Window Dressing – Làm đẹp báo cáo tài chính
385财务舞弊 (cáiwù wǔbì) – Financial Fraud – Gian lận tài chính
386重大错报风险 (zhòngdà cuòbào fēngxiǎn) – Material Misstatement Risk – Rủi ro sai sót trọng yếu
387固有风险 (gùyǒu fēngxiǎn) – Inherent Risk – Rủi ro tiềm ẩn
388重大性 (zhòngdà xìng) – Materiality – Tính trọng yếu
389审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Working Papers – Hồ sơ kiểm toán
390实质性测试 (shízhì xìng cèshì) – Substantive Test – Kiểm tra thực chất
391内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ
392控制环境 (kòngzhì huánjìng) – Control Environment – Môi trường kiểm soát
393信息与沟通 (xìnxī yǔ gōutōng) – Information and Communication – Thông tin và truyền thông
394监控活动 (jiānkòng huódòng) – Monitoring Activities – Hoạt động giám sát
395持续改进 (chíxù gǎijìn) – Continuous Improvement – Cải tiến liên tục
396业务流程审计 (yèwù liúchéng shěnjì) – Process Audit – Kiểm toán quy trình
397绩效审计 (jìxiào shěnjì) – Performance Audit – Kiểm toán hiệu quả
398合规审计 (héguī shěnjì) – Compliance Audit – Kiểm toán tuân thủ
399财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial Audit – Kiểm toán tài chính
400信息系统审计 (xìnxī xìtǒng shěnjì) – Information Systems Audit – Kiểm toán hệ thống thông tin
401注册会计师 (zhùcè kuàijìshī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng
402独立审计师 (dúlì shěnjìshī) – Independent Auditor – Kiểm toán viên độc lập
403无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified Opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần
404保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified Opinion – Ý kiến ngoại trừ
405否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse Opinion – Ý kiến từ chối
406无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of Opinion – Từ chối đưa ra ý kiến
407财务报表舞弊 (cáiwù bàobiǎo wǔbì) – Financial Statement Fraud – Gian lận báo cáo tài chính
408虚假陈述 (xūjiǎ chénshù) – Misstatement – Báo cáo sai lệch
409审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit Procedure – Thủ tục kiểm toán
410审计范围 (shěnjì fànwéi) – Audit Scope – Phạm vi kiểm toán
411审计目标 (shěnjì mùbiāo) – Audit Objective – Mục tiêu kiểm toán
412审计计划书 (shěnjì jìhuà shū) – Audit Planning Document – Hồ sơ lập kế hoạch kiểm toán
413实质性程序 (shízhì xìng chéngxù) – Substantive Procedures – Thủ tục kiểm tra thực chất
414风险导向审计 (fēngxiǎn dǎoxiàng shěnjì) – Risk-based Audit – Kiểm toán dựa trên rủi ro
415重要性水平 (zhòngyàoxìng shuǐpíng) – Level of Materiality – Mức độ trọng yếu
416财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial Statement Notes – Thuyết minh báo cáo tài chính
417公允价值计量 (gōngyǔn jiàzhí jìliàng) – Fair Value Measurement – Đo lường giá trị hợp lý
418企业持续经营 (qǐyè chíxù jīngyíng) – Going Concern – Hoạt động liên tục
419重大不确定性 (zhòngdà bù quèdìngxìng) – Material Uncertainty – Bất định trọng yếu
420重大交易 (zhòngdà jiāoyì) – Material Transaction – Giao dịch lớn
421合并报表调整 (hébìng bàobiǎo tiáozhěng) – Consolidation Adjustment – Điều chỉnh hợp nhất
422流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành
423速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ số thanh toán nhanh
424资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Vòng quay tài sản
425存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Vòng quay hàng tồn kho
426应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay khoản phải thu
427应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Vòng quay khoản phải trả
428营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động
429资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn
430资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời vốn
431股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
432资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Lợi nhuận trên tổng tài sản
433盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời
434现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền
435现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash Equivalents – Tương đương tiền mặt
436经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Operating Activities – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
437投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Investing Activities – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
438筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash Flow from Financing Activities – Dòng tiền từ hoạt động tài chính
439财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích chỉ số tài chính
440偿付能力分析 (chángfù nénglì fēnxī) – Liquidity Analysis – Phân tích khả năng thanh khoản
441盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận
442年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual Budget – Ngân sách hàng năm
443滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling Budget – Ngân sách cuốn chiếu
444零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based Budgeting – Ngân sách từ số không
445弹性预算 (tánxìng yùsuàn) – Flexible Budget – Ngân sách linh hoạt
446标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard Cost – Chi phí chuẩn
447成本差异 (chéngběn chāyì) – Cost Variance – Chênh lệch chi phí
448单位变动成本 (dānwèi biàndòng chéngběn) – Unit Variable Cost – Chi phí biến đổi đơn vị
449边际贡献 (biānjì gòngxiàn) – Contribution Margin – Biên độ lợi nhuận cận biên
450成本动因 (chéngběn dòngyīn) – Cost Driver – Nhân tố thúc đẩy chi phí
451成本池 (chéngběn chí) – Cost Pool – Nhóm chi phí
452作业基础成本法 (zuòyè jīchǔ chéngběn fǎ) – Activity-Based Costing (ABC) – Phương pháp tính giá thành theo hoạt động
453责任会计 (zérèn kuàijì) – Responsibility Accounting – Kế toán trách nhiệm
454收入中心 (shōurù zhōngxīn) – Revenue Center – Trung tâm doanh thu
455财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecasting – Dự báo tài chính
456敏感性分析 (mǐngǎn xìng fēnxī) – Sensitivity Analysis – Phân tích độ nhạy
457情景分析 (qíngjǐng fēnxī) – Scenario Analysis – Phân tích kịch bản
458风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản lý rủi ro
459内部审计控制 (nèibù shěnjì kòngzhì) – Internal Audit Control – Kiểm soát kiểm toán nội bộ
460购并交易 (gòubìng jiāoyì) – Merger and Acquisition (M&A) – Giao dịch mua bán sáp nhập
461资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-Liability Management – Quản lý tài sản và nợ
462企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business Valuation – Định giá doanh nghiệp
463资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset Allocation – Phân bổ tài sản
464财务弹性 (cáiwù tánxìng) – Financial Flexibility – Linh hoạt tài chính
465短期融资 (duǎnqī róngzī) – Short-term Financing – Tài trợ ngắn hạn
466长期融资 (chángqī róngzī) – Long-term Financing – Tài trợ dài hạn
467股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Tài trợ bằng vốn chủ
468信用额度 (xìnyòng édù) – Line of Credit – Hạn mức tín dụng
469票据贴现 (piàojù tiēxiàn) – Bill Discounting – Chiết khấu hối phiếu
470商业信用 (shāngyè xìnyòng) – Trade Credit – Tín dụng thương mại
471信用期 (xìnyòng qī) – Credit Period – Thời hạn tín dụng
472现金折扣 (xiànjīn zhékòu) – Cash Discount – Chiết khấu thanh toán
473应计会计 (yīngjì kuàijì) – Accrual Accounting – Kế toán dồn tích
474收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash Basis Accounting – Kế toán tiền mặt
475应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued Revenue – Doanh thu dồn tích
476应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Expense – Chi phí dồn tích
477预收收入 (yùshōu shōurù) – Unearned Revenue – Doanh thu chưa thực hiện
478预付费用 (yùfù fèiyòng) – Prepaid Expense – Chi phí trả trước
479折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản hữu hình
480减值 (jiǎnzhí) – Impairment – Giảm giá trị tài sản
481重估 (chónggū) – Revaluation – Đánh giá lại tài sản
482清算价值 (qīngsuàn jiàzhí) – Liquidation Value – Giá trị thanh lý
483账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value – Giá trị ghi sổ
484公平市场价值 (gōngpíng shìchǎng jiàzhí) – Fair Market Value – Giá trị thị trường hợp lý
485商誉 (shāngyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại
486专利权 (zhuānlì quán) – Patent – Bằng sáng chế
487版权 (bǎnquán) – Copyright – Bản quyền
488商标权 (shāngbiāo quán) – Trademark – Nhãn hiệu
489租赁会计 (zūlìn kuàijì) – Lease Accounting – Kế toán thuê tài sản
490融资租赁 (róngzī zūlìn) – Finance Lease – Thuê tài chính
491经营租赁 (jīngyíng zūlìn) – Operating Lease – Thuê hoạt động
492租赁负债 (zūlìn fùzhài) – Lease Liability – Nợ thuê
493使用权资产 (shǐyòng quán zīchǎn) – Right-of-use Asset – Tài sản quyền sử dụng
494资产负债日 (zīchǎn fùzhài rì) – Balance Sheet Date – Ngày lập bảng cân đối
495后续计量 (hòuxù jìliàng) – Subsequent Measurement – Đo lường sau ghi nhận
496初始确认 (chūshǐ quèrèn) – Initial Recognition – Ghi nhận ban đầu
497财务报告目标 (cáiwù bàogào mùbiāo) – Financial Reporting Objective – Mục tiêu báo cáo tài chính
498会计基础 (kuàijì jīchǔ) – Accounting Basis – Cơ sở kế toán
499账项调整 (zhàngxiàng tiáozhěng) – Account Adjustment – Điều chỉnh sổ sách
500期末调整 (qīmò tiáozhěng) – End-of-period Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ
501错账更正 (cuòzhàng gēngzhèng) – Error Correction – Sửa sai sổ sách
502期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning Balance – Số dư đầu kỳ
503期末余额 (qīmò yú’é) – Ending Balance – Số dư cuối kỳ
504中期报告 (zhōngqī bàogào) – Interim Report – Báo cáo giữa kỳ
505年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end Closing – Kết toán cuối năm
506审计调整 (shěnjì tiáozhěng) – Audit Adjustment – Điều chỉnh kiểm toán
507结账 (jiézhàng) – Closing the Books – Khóa sổ kế toán
508财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial Consolidation – Hợp nhất tài chính
509资产盘点 (zīchǎn pándiǎn) – Asset Inventory – Kiểm kê tài sản
510期初资产 (qīchū zīchǎn) – Opening Assets – Tài sản đầu kỳ
511期末资产 (qīmò zīchǎn) – Closing Assets – Tài sản cuối kỳ
512资产明细账 (zīchǎn míngxì zhàng) – Asset Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết tài sản
513凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ
514记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ ghi sổ
515附件 (fùjiàn) – Attachment – Tài liệu đính kèm
516科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial Balance – Bảng cân đối thử
517明细分类账 (míngxì fēnlèi zhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết
518科目 (kēmù) – Account Title – Tên tài khoản
519会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting Period – Kỳ kế toán
520会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal Year – Năm tài chính
521对账 (duìzhàng) – Account Reconciliation – Đối chiếu sổ sách
522期末结账 (qīmò jiézhàng) – Period-end Closing – Kết sổ cuối kỳ
523累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated Depreciation – Hao mòn lũy kế
524未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
525红字更正 (hóngzì gēngzhèng) – Red Ink Correction – Sửa sai bằng bút đỏ
526蓝字重记 (lánzì chóngjì) – Blue Ink Reposting – Ghi lại bằng bút xanh
527跨期费用 (kuàqī fèiyòng) – Deferred Expenses – Chi phí dồn kỳ
528摊提 (tāntí) – Apportionment – Phân bổ
529会计事项 (kuàijì shìxiàng) – Accounting Events – Nghiệp vụ kế toán
530谨慎性原则 (jǐnshèn xìng yuánzé) – Conservatism Principle – Nguyên tắc thận trọng
531持续经营原则 (chíxù jīngyíng yuánzé) – Going Concern Principle – Nguyên tắc hoạt động liên tục
532会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán
533会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán
534历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Historical Cost – Nguyên giá lịch sử
535未来现金流量 (wèilái xiànjīn liúliàng) – Future Cash Flows – Dòng tiền trong tương lai
536资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset Revaluation – Tái định giá tài sản
537税后净利润 (shuìhòu jìnglìrùn) – Net Income After Tax – Lợi nhuận sau thuế
538税务调整 (shuìwù tiáozhěng) – Tax Adjustment – Điều chỉnh thuế
539纳税义务 (nàshuì yìwù) – Tax Liability – Nghĩa vụ thuế
540应交税费 (yīngjiāo shuìfèi) – Taxes Payable – Thuế phải nộp
541递延所得税资产 (dìyán suǒdéshuì zīchǎn) – Deferred Tax Asset – Tài sản thuế hoãn lại
542递延所得税负债 (dìyán suǒdéshuì fùzhài) – Deferred Tax Liability – Nợ thuế hoãn lại
543税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentive – Ưu đãi thuế
544税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax Planning – Kế hoạch thuế
545企业税务合规 (qǐyè shuìwù hégūi) – Corporate Tax Compliance – Tuân thủ thuế doanh nghiệp
546税负转嫁 (shuìfù zhuǎnjià) – Tax Shifting – Chuyển gánh nặng thuế
547税基侵蚀 (shuìjī qīnshí) – Base Erosion – Bào mòn cơ sở thuế
548利润转移 (lìrùn zhuǎnyí) – Profit Shifting – Dịch chuyển lợi nhuận
549成本最小化 (chéngběn zuìxiǎo huà) – Cost Minimization – Tối thiểu hóa chi phí
550风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk Management – Quản trị rủi ro
551对冲 (duìchōng) – Hedging – Phòng ngừa rủi ro
552套期保值 (tào qī bǎo zhí) – Futures Hedging – Bảo hiểm giá tương lai
553远期合约 (yuǎnqī héyuē) – Forward Contract – Hợp đồng kỳ hạn
554期权 (qīquán) – Options – Quyền chọn
555利率互换 (lìlǜ hùhuàn) – Interest Rate Swap – Hoán đổi lãi suất
556外汇互换 (wàihuì hùhuàn) – Currency Swap – Hoán đổi tiền tệ
557流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản
558信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit Risk – Rủi ro tín dụng
559市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Market Risk – Rủi ro thị trường
560操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational Risk – Rủi ro vận hành
561法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal Risk – Rủi ro pháp lý
562合规风险 (héguī fēngxiǎn) – Compliance Risk – Rủi ro tuân thủ
563声誉风险 (shēngyù fēngxiǎn) – Reputational Risk – Rủi ro danh tiếng
564货币风险 (huòbì fēngxiǎn) – Currency Risk – Rủi ro tỷ giá
565税收风险 (shuìshōu fēngxiǎn) – Tax Risk – Rủi ro thuế
566债务资本 (zhàiwù zīběn) – Debt Capital – Vốn vay
567权益资本 (quányì zīběn) – Equity Capital – Vốn chủ sở hữu
568加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – WACC – Chi phí vốn bình quân gia quyền
569资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn
570投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback Period – Thời gian hoàn vốn
571现金流折现 (xiànjīn liú zhéxiàn) – Discounted Cash Flow (DCF) – Dòng tiền chiết khấu
572盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī) – Break-even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn
573增量分析 (zēngliàng fēnxī) – Incremental Analysis – Phân tích gia tăng
574边际收益 (biānjì shōuyì) – Marginal Revenue – Doanh thu cận biên
575预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách
576资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Ngân sách đầu tư
577营运预算 (yíngyùn yùsuàn) – Operating Budget – Ngân sách hoạt động
578灵活预算 (línghuó yùsuàn) – Flexible Budget – Ngân sách linh hoạt
579零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based Budgeting – Ngân sách từ đầu
580差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance Analysis – Phân tích sai lệch
581标准差异 (biāozhǔn chāyì) – Standard Variance – Sai lệch tiêu chuẩn
582成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost Saving – Tiết kiệm chi phí
583财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial Ratio – Tỷ số tài chính
584流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành
585速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh
586负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
587权益比率 (quányì bǐlǜ) – Equity Ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
588产权比率 (chǎnquán bǐlǜ) – Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn
589利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số bảo đảm lãi vay
590总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Total Asset Turnover – Vòng quay tổng tài sản
591现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover – Vòng quay tiền mặt
592资产报酬率 (zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
593股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
594投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư
595每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings Per Share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
596市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-Earnings Ratio (P/E) – Hệ số giá/lợi nhuận
597市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-Book Ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách
598经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
599投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
600筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính
601自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free Cash Flow – Dòng tiền tự do
602应计基础 (yìngjì jīchǔ) – Accrual Basis – Cơ sở dồn tích
603现金基础 (xiànjīn jīchǔ) – Cash Basis – Cơ sở tiền mặt
604混合基础 (hùnhé jīchǔ) – Hybrid Basis – Cơ sở hỗn hợp
605逾期应收账款 (yúqī yìngshōu zhàngkuǎn) – Overdue Accounts Receivable – Khoản phải thu quá hạn
606呆账 (dāi zhàng) – Bad Debt – Nợ khó đòi
607固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Fixed Asset Depreciation – Khấu hao tài sản cố định
608无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of Intangible Assets – Phân bổ tài sản vô hình
609税收申报 (shuìshōu shēnbào) – Tax Filing – Khai thuế
610营业税 (yíngyèshuì) – Business Tax – Thuế kinh doanh
611企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate Income Tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
612个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Personal Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân
613预缴税款 (yùjiǎo shuìkuǎn) – Tax Prepayment – Tạm nộp thuế
614税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax Audit – Thanh tra thuế
615避税天堂 (bìshuì tiāntáng) – Tax Haven – Thiên đường thuế
616国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế
617国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – IFRS – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
618中国会计准则 (zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese Accounting Standards (CAS) – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc
619美国通用会计准则 (měiguó tōngyòng kuàijì zhǔnzé) – GAAP – Chuẩn mực kế toán Mỹ
620会计信息化 (kuàijì xìnxī huà) – Accounting Informatization – Tin học hóa kế toán
621ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP System – Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
622自动对账 (zìdòng duìzhàng) – Automatic Reconciliation – Đối chiếu tự động
623电子发票 (diànzǐ fāpiào) – E-invoice – Hóa đơn điện tử
624发票管理 (fāpiào guǎnlǐ) – Invoice Management – Quản lý hóa đơn
625发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice Verification – Xác thực hóa đơn
626进项税额 (jìnxiàng shuì’é) – Input Tax – Thuế đầu vào
627销项税额 (xiāoxiàng shuì’é) – Output Tax – Thuế đầu ra
628税负率 (shuìfù lǜ) – Tax Burden Rate – Tỷ lệ gánh nặng thuế
629税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế
630汇算清缴 (huìsuàn qīngjiǎo) – Tax Final Settlement – Quyết toán thuế
631成本结转 (chéngběn jiézhuǎn) – Cost Transfer – Kết chuyển chi phí
632未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed Profit – Lợi nhuận chưa phân phối
633法定盈余公积 (fǎdìng yíngyú gōngjī) – Statutory Surplus Reserve – Quỹ dự trữ pháp định
634任意盈余公积 (rènyì yíngyú gōngjī) – Discretionary Surplus Reserve – Quỹ dự trữ tùy ý
635分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức
636股利政策 (gǔlì zhèngcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức
637股票股利 (gǔpiào gǔlì) – Stock Dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu
638现金股利 (xiànjīn gǔlì) – Cash Dividend – Cổ tức bằng tiền mặt
639会计职业道德 (kuàijì zhíyè dàodé) – Accounting Ethics – Đạo đức nghề nghiệp kế toán
640独立审计 (dúlì shěnjì) – Independent Audit – Kiểm toán độc lập
641保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified Opinion – Ý kiến chấp nhận có điều kiện
642否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse Opinion – Ý kiến bác bỏ
643审计标准 (shěnjì biāozhǔn) – Audit Standard – Chuẩn mực kiểm toán
644风险导向审计 (fēngxiǎn dǎoxiàng shěnjì) – Risk-based Audit – Kiểm toán theo hướng rủi ro
645审计线索 (shěnjì xiànsuǒ) – Audit Trail – Dấu vết kiểm toán
646审计抽样 (shěnjì chōuyàng) – Audit Sampling – Lấy mẫu kiểm toán
647审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Working Papers – Hồ sơ làm việc kiểm toán
648内控测试 (nèikòng cèshì) – Internal Control Testing – Kiểm tra kiểm soát nội bộ
649关键审计事项 (guānjiàn shěnjì shìxiàng) – Key Audit Matters – Vấn đề kiểm toán trọng yếu
650虚假记账 (xūjiǎ jìzhàng) – False Accounting – Ghi sổ sai lệch
651会计造假 (kuàijì zàojiǎ) – Accounting Fraud – Gian lận kế toán
652反洗钱 (fǎn xǐqián) – Anti-Money Laundering – Chống rửa tiền
653洗钱风险 (xǐqián fēngxiǎn) – Money Laundering Risk – Rủi ro rửa tiền
654举报制度 (jǔbào zhìdù) – Whistleblowing System – Hệ thống tố cáo
655透明度 (tòumíng dù) – Transparency – Tính minh bạch
656财务公开 (cáiwù gōngkāi) – Financial Disclosure – Công bố thông tin tài chính
657审计委员会 (shěnjì wěiyuánhuì) – Audit Committee – Ủy ban kiểm toán
658比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio Analysis – Phân tích chỉ số
659趋势分析 (qūshì fēnxī) – Trend Analysis – Phân tích xu hướng
660结构分析 (jiégòu fēnxī) – Structure Analysis – Phân tích cơ cấu
661盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ
662营运能力分析 (yíngyùn nénglì fēnxī) – Operating Capacity Analysis – Phân tích khả năng hoạt động
663偿债能力分析 (chángzhài nénglì fēnxī) – Solvency Analysis – Phân tích khả năng thanh toán
664成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost Analysis – Phân tích chi phí
665投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment Analysis – Phân tích đầu tư
666财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecast – Dự báo tài chính
667零基预算 (líng jī yùsuàn) – Zero-based Budgeting – Ngân sách từ điểm 0
668差异控制 (chāyì kòngzhì) – Variance Control – Kiểm soát chênh lệch
669标准成本制度 (biāozhǔn chéngběn zhìdù) – Standard Costing System – Hệ thống chi phí tiêu chuẩn
670预算制定 (yùsuàn zhìdìng) – Budget Preparation – Lập ngân sách
671绩效评估 (jìxiào pínggū) – Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất
672关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicator (KPI) – Chỉ số hiệu suất chính
673预算外支出 (yùsuàn wài zhīchū) – Off-budget Expenditure – Chi tiêu ngoài ngân sách
674超支 (chāozhī) – Overspending – Vượt chi
675节支 (jiézhī) – Cost-saving – Tiết kiệm chi phí
676绩效审计 (jìxiào shěnjì) – Performance Audit – Kiểm toán hiệu suất
677财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial Strategy – Chiến lược tài chính
678成本领先战略 (chéngběn lǐngxiān zhànlüè) – Cost Leadership Strategy – Chiến lược dẫn đầu về chi phí
679差异化战略 (chāyìhuà zhànlüè) – Differentiation Strategy – Chiến lược khác biệt hóa
680集中战略 (jízhōng zhànlüè) – Focus Strategy – Chiến lược tập trung
681收购 (shōugòu) – Acquisition – Mua lại doanh nghiệp
682兼并 (jiānbìng) – Merger – Sáp nhập
683资产重组 (zīchǎn chóngzǔ) – Asset Restructuring – Tái cấu trúc tài sản
684企业重组 (qǐyè chóngzǔ) – Corporate Restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp
685运营杠杆 (yùnyíng gànggǎn) – Operating Leverage – Đòn bẩy hoạt động
686杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy
687股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity Financing – Huy động vốn bằng cổ phần
688债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt Financing – Huy động vốn bằng nợ
689混合融资 (hùnhé róngzī) – Hybrid Financing – Huy động vốn hỗn hợp
690融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí sử dụng vốn
691资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital Cost – Chi phí vốn
692净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại thuần
693资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Ngân sách đầu tư vốn
694获利指数 (huòlì zhǐshù) – Profitability Index – Chỉ số lợi nhuận
695现值系数 (xiànzhí xìshù) – Present Value Factor – Hệ số hiện tại
696折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu
697货币的时间价值 (huòbì de shíjiān jiàzhí) – Time Value of Money – Giá trị thời gian của tiền
698增量现金流量 (zēngliàng xiànjīn liúliàng) – Incremental Cash Flow – Dòng tiền tăng thêm
699机会成本 (jīhuì chéngběn) – Opportunity Cost – Chi phí cơ hội
700沉没成本 (chénmò chéngběn) – Sunk Cost – Chi phí chìm
701贡献边际 (gòngxiàn biānjì) – Contribution Margin – Biên lợi nhuận đóng góp
702经营杠杆系数 (jīngyíng gànggǎn xìshù) – Degree of Operating Leverage – Hệ số đòn bẩy hoạt động
703复利 (fùlì) – Compound Interest – Lãi kép
704单利 (dānlì) – Simple Interest – Lãi đơn
705年金 (niánjīn) – Annuity – Niên kim
706永续年金 (yǒngxù niánjīn) – Perpetual Annuity – Niên kim vĩnh cửu
707应计利息 (yīngjì lìxī) – Accrued Interest – Lãi phải trả
708到期日 (dàoqī rì) – Maturity Date – Ngày đáo hạn
709债券溢价 (zhàiquàn yìjià) – Bond Premium – Phần thặng dư trái phiếu
710债券折价 (zhàiquàn zhéjià) – Bond Discount – Phần chiết khấu trái phiếu
711名义利率 (míngyì lìlǜ) – Nominal Interest Rate – Lãi suất danh nghĩa
712实际利率 (shíjì lìlǜ) – Effective Interest Rate – Lãi suất thực tế
713货币市场 (huòbì shìchǎng) – Money Market – Thị trường tiền tệ
714资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital Market – Thị trường vốn
715一级市场 (yījí shìchǎng) – Primary Market – Thị trường sơ cấp
716二级市场 (èrjí shìchǎng) – Secondary Market – Thị trường thứ cấp
717证券交易所 (zhèngquàn jiāoyì suǒ) – Stock Exchange – Sở giao dịch chứng khoán
718内在价值 (nèizài jiàzhí) – Intrinsic Value – Giá trị nội tại
719市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-Earnings Ratio (P/E) – Hệ số giá trên lợi nhuận
720股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu
721资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản
722营收增长率 (yíngshōu zēngzhǎng lǜ) – Revenue Growth Rate – Tốc độ tăng trưởng doanh thu
723净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
724应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables Turnover – Vòng quay khoản phải thu
725应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Payables Turnover – Vòng quay khoản phải trả
726资本回收率 (zīběn huíshōu lǜ) – Capital Recovery Rate – Tỷ lệ thu hồi vốn
727固定资产利用率 (gùdìng zīchǎn lìyòng lǜ) – Fixed Asset Utilization – Hiệu suất sử dụng tài sản cố định
728产出投入比 (chǎnchū tóurù bǐ) – Output/Input Ratio – Tỷ lệ đầu ra/đầu vào
729财务灵活性 (cáiwù línghuóxìng) – Financial Flexibility – Tính linh hoạt tài chính
730应急储备 (yìngjí chǔbèi) – Contingency Reserve – Dự phòng khẩn cấp
731资本风险 (zīběn fēngxiǎn) – Capital Risk – Rủi ro vốn
732系统性风险 (xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Systematic Risk – Rủi ro hệ thống
733非系统性风险 (fēi xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Unsystematic Risk – Rủi ro phi hệ thống
734利率风险 (lìlǜ fēngxiǎn) – Interest Rate Risk – Rủi ro lãi suất
735外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign Exchange Risk – Rủi ro tỷ giá
736风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk Control – Kiểm soát rủi ro
737风险分散 (fēngxiǎn fēnsàn) – Risk Diversification – Phân tán rủi ro
738财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial Model – Mô hình tài chính
739敏感性分析表 (mǐngǎn xìng fēnxī biǎo) – Sensitivity Table – Bảng phân tích độ nhạy
740场景分析 (chǎngjǐng fēnxī) – Scenario Analysis – Phân tích tình huống
741蒙特卡洛模拟 (méngtè kǎluò mónǐ) – Monte Carlo Simulation – Mô phỏng Monte Carlo
742损益表预测 (sǔnyì biǎo yùcè) – Income Statement Forecast – Dự báo báo cáo kết quả kinh doanh
743资产负债表预测 (zīchǎn fùzhài biǎo yùcè) – Balance Sheet Forecast – Dự báo bảng cân đối kế toán
744现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền
745资本配置 (zīběn pèizhì) – Capital Allocation – Phân bổ vốn
746资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure (CapEx) – Chi phí đầu tư
747运营支出 (yùnyíng zhīchū) – Operating Expenditure (OpEx) – Chi phí vận hành
748预算盈余 (yùsuàn yíngyú) – Budget Surplus – Thặng dư ngân sách
749预算赤字 (yùsuàn chìzì) – Budget Deficit – Thâm hụt ngân sách
750财务杠杆效应 (cáiwù gànggǎn xiàoyìng) – Leverage Effect – Hiệu ứng đòn bẩy
751最优资本结构 (zuìyōu zīběn jiégòu) – Optimal Capital Structure – Cơ cấu vốn tối ưu
752自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free Cash Flow (FCF) – Dòng tiền tự do
753市净率 (shì jìng lǜ) – Price to Book Ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách
754市销率 (shì xiāo lǜ) – Price to Sales Ratio (P/S) – Hệ số giá trên doanh thu
755企业价值倍数 (qǐyè jiàzhí bèishù) – Enterprise Value Multiple (EV/EBITDA) – Bội số giá trị doanh nghiệp
756债务权益比率 (zhàiwù quányì bǐlǜ) – Debt to Equity Ratio (D/E) – Tỷ lệ nợ trên vốn
757资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn
758杠杆操作 (gànggǎn cāozuò) – Leverage Operation – Hoạt động sử dụng đòn bẩy
759资金链 (zījīn liàn) – Capital Chain – Chuỗi vốn
760信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit Rating – Xếp hạng tín dụng
761信用额度 (xìnyòng édù) – Credit Limit – Hạn mức tín dụng
762资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset Liquidity – Tính thanh khoản tài sản
763短期偿债能力 (duǎnqī chángzhài nénglì) – Short-term Solvency – Khả năng thanh toán ngắn hạn
764长期偿债能力 (chángqī chángzhài nénglì) – Long-term Solvency – Khả năng thanh toán dài hạn
765偿债计划 (chángzhài jìhuà) – Debt Repayment Plan – Kế hoạch trả nợ
766延期支付 (yánqī zhīfù) – Deferred Payment – Trì hoãn thanh toán
767固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of Fixed Assets – Khấu hao tài sản cố định
768计提准备金 (jìtí zhǔnbèijīn) – Provisioning – Trích lập dự phòng
769未来负债 (wèilái fùzhài) – Contingent Liability – Nợ tiềm tàng
770或有事项 (huòyǒu shìxiàng) – Contingency – Khoản mục dự phòng
771资金周转计划 (zījīn zhōuzhuǎn jìhuà) – Cash Flow Planning – Kế hoạch lưu chuyển tiền tệ
772银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank Statement – Sao kê ngân hàng
773银行对账 (yínháng duìzhàng) – Bank Reconciliation – Đối chiếu ngân hàng
774短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term Investment – Đầu tư ngắn hạn
775控股投资 (kònggǔ tóuzī) – Controlling Investment – Đầu tư kiểm soát
776联营公司 (liányíng gōngsī) – Associate Company – Công ty liên kết
777合资企业 (hézī qǐyè) – Joint Venture – Doanh nghiệp liên doanh
778财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial Consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính
779合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statement – Báo cáo tài chính hợp nhất
780少数股东权益 (shǎoshù gǔdōng quányì) – Minority Interest – Lợi ích cổ đông thiểu số
781购并交易 (gòubìng jiāoyì) – M&A Transaction – Giao dịch mua bán & sáp nhập
782目标公司 (mùbiāo gōngsī) – Target Company – Công ty mục tiêu
783尽职调查 (jìnzhí diàochá) – Due Diligence – Thẩm định doanh nghiệp
784评估报告 (pínggū bàogào) – Valuation Report – Báo cáo định giá
785财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial Restructuring – Tái cấu trúc tài chính
786资产剥离 (zīchǎn bōlí) – Asset Divestiture – Thoái vốn tài sản
787资产负债匹配 (zīchǎn fùzhài pǐpèi) – Asset-Liability Matching – Phù hợp tài sản và nợ
788财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicators – Chỉ số tài chính
789关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicators (KPIs) – Chỉ số hiệu suất chính
790预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget Control – Kiểm soát ngân sách
791收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue Management – Quản lý doanh thu
792错误更正 (cuòwù gēngzhèng) – Error Correction – Sửa lỗi kế toán
793前期调整 (qiánqī tiáozhěng) – Prior Period Adjustment – Điều chỉnh kỳ trước
794盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings Management – Quản lý lợi nhuận
795盈余操纵 (yíngyú cāozǒng) – Earnings Manipulation – Thao túng lợi nhuận
796会计操纵 (kuàijì cāozǒng) – Accounting Manipulation – Thao túng sổ sách
797审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit Procedure – Quy trình kiểm toán
798控制测试 (kòngzhì cèshì) – Control Testing – Kiểm tra kiểm soát nội bộ
799实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive Testing – Kiểm tra chi tiết
800持续经营假设 (chíxù jīngyíng jiǎshè) – Going Concern Assumption – Giả định hoạt động liên tục
801会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán
802国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – IFRS (International Financial Reporting Standards) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
803中国会计准则 (zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese GAAP – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc
804美国通用会计准则 (měiguó tōngyòng kuàijì zhǔnzé) – US GAAP – Chuẩn mực kế toán Mỹ
805期末结账 (qīmò jiézhàng) – Year-End Closing – Khóa sổ cuối năm
806会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Item – Mục kế toán
807辅助账簿 (fǔzhù zhàngbù) – Subsidiary Ledger – Sổ phụ
808日记账 (rìjìzhàng) – Journal – Sổ nhật ký
809原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Source Document – Chứng từ gốc
810记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán
811红字冲销 (hóngzì chōngxiāo) – Red Letter Reversal – Ghi âm điều chỉnh
812蓝字记账 (lánzì jìzhàng) – Blue Entry – Ghi sổ thông thường
813账实不符 (zhàng shí bù fú) – Mismatch Between Accounts and Reality – Sổ sách lệch với thực tế
814数据录入 (shùjù lùrù) – Data Entry – Nhập liệu
815凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher Review – Duyệt chứng từ
816会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting System – Hệ thống kế toán
817财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial Software – Phần mềm kế toán
818报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement Process – Quy trình thanh toán công tác phí
819差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel Expense – Chi phí đi công tác
820费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) – Expense Claim Form – Phiếu đề nghị thanh toán
821财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial Shared Service Center – Trung tâm dịch vụ tài chính tập trung
822会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting Archives – Lưu trữ kế toán
823档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – Document Management – Quản lý hồ sơ
824税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax Policy – Chính sách thuế
825合理避税 (hélǐ bìshuì) – Tax Avoidance (Legal) – Tránh thuế hợp pháp
826偷税漏税 (tōushuì lòushuì) – Tax Evasion – Trốn thuế
827税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax Audit – Kiểm tra thuế
828税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax Registration – Đăng ký mã số thuế
829纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế
830税负分析 (shuìfù fēnxī) – Tax Burden Analysis – Phân tích gánh nặng thuế
831增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT Invoice – Hóa đơn thuế GTGT
832发票管理系统 (fāpiào guǎnlǐ xìtǒng) – Invoice Management System – Hệ thống quản lý hóa đơn
833税务软件 (shuìwù ruǎnjiàn) – Tax Software – Phần mềm kê khai thuế
834出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export Tax Refund – Hoàn thuế xuất khẩu
835税率调整 (shuìlǜ tiáozhěng) – Tax Rate Adjustment – Điều chỉnh thuế suất
836税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax Incentives – Ưu đãi thuế
837滞纳金 (zhìnàjīn) – Late Payment Penalty – Tiền phạt nộp chậm
838罚款 (fákuǎn) – Fine – Tiền phạt
839税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax Consultancy – Tư vấn thuế
840涉税风险 (shèshuì fēngxiǎn) – Tax Risk – Rủi ro về thuế
841税务合规 (shuìwù hégé) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế
842税务局 (shuìwùjú) – Tax Bureau – Cục thuế
843会计电算化 (kuàijì diànsuànhuà) – Computerized Accounting – Kế toán máy
844网上报税 (wǎngshàng bàoshuì) – Online Tax Filing – Khai thuế qua mạng
845账目核对 (zhàngmù héduì) – Account Reconciliation – Đối chiếu sổ sách
846结转损益 (jiézhuǎn sǔnyì) – Transfer of Profit and Loss – Kết chuyển lãi lỗ
847成本计算 (chéngběn jìsuàn) – Cost Calculation – Tính giá thành
848成本核算表 (chéngběn hésuàn biǎo) – Cost Statement – Bảng tính giá thành
849材料成本 (cáiliào chéngběn) – Material Cost – Chi phí nguyên vật liệu
850人工成本 (réngōng chéngběn) – Labor Cost – Chi phí nhân công
851单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit Cost – Chi phí đơn vị
852完全成本 (wánquán chéngběn) – Full Cost – Chi phí toàn bộ
853作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-Based Costing – Phương pháp tính giá theo hoạt động
854间接费用 (jiànjiē fèiyòng) – Indirect Cost – Chi phí gián tiếp
855直接费用 (zhíjiē fèiyòng) – Direct Cost – Chi phí trực tiếp
856总成本 (zǒng chéngběn) – Total Cost – Tổng chi phí
857边际利润 (biānjì lìrùn) – Marginal Profit – Lợi nhuận cận biên
858产品利润 (chǎnpǐn lìrùn) – Product Profit – Lợi nhuận sản phẩm
859盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and Loss Analysis – Phân tích lời lỗ
860利润率 (lìrùn lǜ) – Profit Margin – Biên lợi nhuận
861财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ số tài chính
862自有资本 (zìyǒu zīběn) – Equity Capital – Vốn chủ sở hữu
863他人资本 (tārén zīběn) – Debt Capital – Vốn vay
864加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – WACC (Weighted Average Cost of Capital) – Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền
865资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất sinh lời trên vốn
866资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital Accumulation – Tích lũy vốn
867资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital Utilization Efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn
868现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash Flow Statement Analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
869经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīnliú) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động kinh doanh
870投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīnliú) – Investing Cash Flow – Dòng tiền đầu tư
871筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīnliú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền tài trợ
872净现金流 (jìng xiànjīnliú) – Net Cash Flow – Dòng tiền thuần
873现金等价物变动 (xiànjīn děngjiàwù biàndòng) – Change in Cash Equivalents – Biến động tương đương tiền
874权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity Multiplier – Hệ số vốn chủ sở hữu
875利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số khả năng thanh toán lãi vay
876零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-Based Budgeting – Ngân sách từ điểm 0
877预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) – Budget Variance Analysis – Phân tích chênh lệch ngân sách
878运营预算 (yùnyíng yùsuàn) – Operating Budget – Ngân sách hoạt động
879长期财务规划 (chángqī cáiwù guīhuà) – Long-term Financial Planning – Kế hoạch tài chính dài hạn
880短期资金计划 (duǎnqī zījīn jìhuà) – Short-term Funding Plan – Kế hoạch vốn ngắn hạn
881财务危机 (cáiwù wēijī) – Financial Crisis – Khủng hoảng tài chính
882保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified Opinion – Ý kiến chấp nhận có ngoại lệ
883无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of Opinion – Không đưa ra ý kiến
884审计流程 (shěnjì liúchéng) – Audit Process – Quy trình kiểm toán
885舞弊检测 (wǔbì jiǎncè) – Fraud Detection – Phát hiện gian lận
886控制活动 (kòngzhì huódòng) – Control Activities – Hoạt động kiểm soát
887信息与沟通 (xìnxī yǔ gōutōng) – Information and Communication – Thông tin và truyền đạt
888监控活动 (jiānkòng huódòng) – Monitoring Activities – Giám sát
889诚信原则 (chéngxìn yuánzé) – Principle of Integrity – Nguyên tắc trung thực
890保密原则 (bǎomì yuánzé) – Confidentiality Principle – Nguyên tắc bảo mật
891专业胜任能力 (zhuānyè shèngrèn nénglì) – Professional Competence – Năng lực chuyên môn
892独立性原则 (dúlìxìng yuánzé) – Principle of Independence – Nguyên tắc độc lập
893公正原则 (gōngzhèng yuánzé) – Principle of Fairness – Nguyên tắc công bằng
894职业怀疑 (zhíyè huáiyí) – Professional Skepticism – Hoài nghi nghề nghiệp
895会计计量 (kuàijì jìliáng) – Accounting Measurement – Đo lường kế toán
896重置成本 (chóngzhì chéngběn) – Replacement Cost – Chi phí thay thế
897历史成本 (lìshǐ chéngběn) – Historical Cost – Giá gốc lịch sử
898名义金额 (míngyì jīn’é) – Nominal Amount – Số tiền danh nghĩa
899实际金额 (shíjì jīn’é) – Actual Amount – Số tiền thực tế
900收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) – Receipt Voucher – Phiếu thu
901付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) – Payment Voucher – Phiếu chi
902转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng) – Transfer Voucher – Phiếu chuyển khoản
903凭证日期 (píngzhèng rìqī) – Voucher Date – Ngày chứng từ
904分录 (fēnlù) – Entry – Bút toán
905摘要 (zhàiyào) – Summary/Description – Diễn giải
906会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting Subject – Tài khoản kế toán
907借贷方向 (jièdài fāngxiàng) – Debit and Credit – Hướng ghi Nợ/Có
908分录编号 (fēnlù biānhào) – Entry Number – Số hiệu bút toán
909审核人 (shěnhé rén) – Auditor/Checker – Người kiểm tra
910记账人 (jìzhàng rén) – Bookkeeper – Người ghi sổ
911附件张数 (fùjiàn zhāngshù) – Number of Attachments – Số lượng chứng từ kèm theo
912会计凭证编号规则 (kuàijì píngzhèng biānhào guīzé) – Voucher Numbering Rule – Quy tắc đánh số chứng từ
913总账科目 (zǒngzhàng kēmù) – General Ledger Account – Tài khoản tổng hợp
914明细科目 (míngxì kēmù) – Sub-account – Tài khoản chi tiết
915账务系统 (zhàngwù xìtǒng) – Accounting System – Hệ thống kế toán
916账套 (zhàngtào) – Account Set – Bộ dữ liệu kế toán
917结账 (jiézhàng) – Close Account – Khóa sổ
918期初余额 (qīchū yú’é) – Opening Balance – Số dư đầu kỳ
919期末余额 (qīmò yú’é) – Ending Balance – Số dư cuối kỳ
920结转分录 (jiézhuǎn fēnlù) – Closing Entry – Bút toán kết chuyển
921冲销分录 (chōngxiāo fēnlù) – Reversing Entry – Bút toán đảo
922期末处理 (qīmò chǔlǐ) – Year-end Processing – Xử lý cuối kỳ
923凭证导入 (píngzhèng dǎorù) – Voucher Import – Nhập chứng từ
924自动记账 (zìdòng jìzhàng) – Automatic Posting – Tự động ghi sổ
925凭证打印 (píngzhèng dǎyìn) – Voucher Printing – In chứng từ
926数据备份 (shùjù bèifèn) – Data Backup – Sao lưu dữ liệu
927权限控制 (quánxiàn kòngzhì) – Permission Control – Kiểm soát phân quyền
928账簿打印 (zhàngbù dǎyìn) – Ledger Printing – In sổ sách
929电子凭证 (diànzǐ píngzhèng) – Electronic Voucher – Chứng từ điện tử
930会计接口 (kuàijì jiēkǒu) – Accounting Interface – Giao diện kế toán
931数据对接 (shùjù duìjiē) – Data Integration – Kết nối dữ liệu
932增值服务 (zēngzhí fúwù) – Value-added Services – Dịch vụ giá trị gia tăng
933用户权限 (yònghù quánxiàn) – User Permissions – Quyền người dùng
934系统初始化 (xìtǒng chūshǐhuà) – System Initialization – Khởi tạo hệ thống
935科目编码 (kēmù biānmǎ) – Account Code – Mã tài khoản
936会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting System/Policy – Chế độ kế toán
937执行会计制度 (zhíxíng kuàijì zhìdù) – Implementation of Accounting Standards – Áp dụng chế độ kế toán
938会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting Archives – Hồ sơ kế toán
939凭证归档 (píngzhèng guīdàng) – Voucher Filing – Lưu trữ chứng từ
940会计资料 (kuàijì zīliào) – Accounting Documents – Tài liệu kế toán
941账务查询 (zhàngwù cháxún) – Account Inquiry – Tra cứu sổ sách
942年度结账 (niándù jiézhàng) – Annual Closing – Khóa sổ cuối năm
943会计凭证处理流程 (kuàijì píngzhèng chǔlǐ liúchéng) – Voucher Processing Workflow – Quy trình xử lý chứng từ
944账务初始化 (zhàngwù chūshǐhuà) – Accounting Initialization – Khởi tạo số liệu kế toán
945往来单位管理 (wǎnglái dānwèi guǎnlǐ) – Customer & Supplier Management – Quản lý công nợ đối tác
946固定资产卡片 (gùdìng zīchǎn kǎpiàn) – Fixed Asset Card – Thẻ tài sản cố định
947计提折旧 (jìtí zhéjiù) – Depreciation Provision – Trích khấu hao
948资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset Scrapping – Thanh lý tài sản
949资产清理 (zīchǎn qīnglǐ) – Asset Disposal – Xử lý tài sản
950累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated Depreciation – Khấu hao lũy kế
951财务共享 (cáiwù gòngxiǎng) – Financial Shared Services – Trung tâm tài chính chia sẻ
952费用归集 (fèiyòng guījí) – Cost Accumulation – Tập hợp chi phí
953管理账 (guǎnlǐ zhàng) – Management Accounts – Sổ sách quản trị
954模拟分录 (mónǐ fēnlù) – Simulation Entry – Bút toán mô phỏng
955追溯调整 (zhuīsù tiáozhěng) – Retroactive Adjustment – Điều chỉnh hồi tố
956资金调拨 (zījīn diàobō) – Fund Allocation – Điều chuyển vốn
957内部转账 (nèibù zhuǎnzhàng) – Internal Transfer – Chuyển khoản nội bộ
958资金归集 (zījīn guījí) – Cash Pooling – Gom vốn
959资金计划表 (zījīn jìhuà biǎo) – Cash Plan Sheet – Bảng kế hoạch tiền
960账户核对 (zhànghù héduì) – Account Reconciliation – Đối chiếu tài khoản
961余额调节表 (yú’é tiáojié biǎo) – Bank Reconciliation Statement – Bảng điều chỉnh số dư
962挂账 (guàzhàng) – Unresolved Account – Khoản treo
963待摊费用 (dàitān fèiyòng) – Deferred Expenses – Chi phí trả trước
964预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued Expenses – Chi phí phải trả
965应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu
966应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả
967委托加工 (wěituō jiāgōng) – Processing on Commission – Gia công ủy thác
968进项税额转出 (jìnxiàng shuì’é zhuǎnchū) – Output of Input VAT – Xuất thuế GTGT đầu vào
969待认证进项税 (dàirènzhèng jìnxiàng shuì) – Pending Input VAT Certification – Thuế GTGT đầu vào chờ khấu trừ
970留抵税额 (liúdǐ shuì’é) – Carried-forward Input VAT – Thuế GTGT được khấu trừ chuyển kỳ sau
971业务招待费 (yèwù zhāodài fèi) – Business Entertainment Expenses – Chi phí tiếp khách
972会议费 (huìyì fèi) – Conference Expenses – Chi phí hội họp
973福利费 (fúlì fèi) – Welfare Expenses – Chi phí phúc lợi
974劳动报酬 (láodòng bàochóu) – Labor Remuneration – Thù lao lao động
975工资薪酬 (gōngzī xīnchóu) – Wages and Salaries – Lương và thù lao
976社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social Insurance Payment – Nộp bảo hiểm xã hội
977公积金缴纳 (gōngjījīn jiǎonà) – Housing Fund Payment – Nộp quỹ nhà ở
978个税扣缴 (gèshuì kòujiǎo) – Individual Income Tax Withholding – Khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
979代扣代缴 (dàikòu dàijiǎo) – Withholding and Payment on Behalf – Khấu trừ và nộp thay
980工资报表 (gōngzī bàobiǎo) – Payroll Statement – Bảng lương
981考勤记录 (kǎoqín jìlù) – Attendance Record – Bảng chấm công
982工资项目设置 (gōngzī xiàngmù shèzhì) – Payroll Item Setup – Thiết lập khoản lương
983人工成本核算 (réngōng chéngběn hésuàn) – Labor Cost Accounting – Hạch toán chi phí nhân công
984财务报销制度 (cáiwù bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement Policy – Quy chế thanh toán tài chính
985审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval Workflow – Quy trình phê duyệt
986增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT Invoice – Hóa đơn giá trị gia tăng
987普通发票 (pǔtōng fāpiào) – Ordinary Invoice – Hóa đơn thông thường
988发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice Certification – Xác minh hóa đơn
989红字发票 (hóngzì fāpiào) – Red-letter Invoice – Hóa đơn điều chỉnh giảm
990发票冲红 (fāpiào chōnghóng) – Invoice Cancellation (Red reversal) – Hủy hóa đơn bằng phát hành hóa đơn đỏ
991发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice Issuance – Lập hóa đơn
992进销项发票匹配 (jìnxiāngxiàng fāpiào pǐpèi) – Matching Input/Output Invoice – Đối chiếu hóa đơn đầu vào đầu ra
993发票查验 (fāpiào cháyàn) – Invoice Verification – Tra cứu hóa đơn
994税控系统 (shuìkòng xìtǒng) – Tax Control System – Hệ thống quản lý thuế
995开票软件 (kāipiào ruǎnjiàn) – Invoice Software – Phần mềm hóa đơn
996发票限额 (fāpiào xiàn’é) – Invoice Quota – Hạn mức hóa đơn
997票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Bill Management – Quản lý phiếu/bill
998采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase Order (PO) – Đơn đặt hàng mua
999销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales Order (SO) – Đơn đặt hàng bán
1000应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý công nợ phải thu
1001应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý công nợ phải trả
1002回款管理 (huíkuǎn guǎnlǐ) – Payment Collection Management – Quản lý thu tiền
1003付款计划 (fùkuǎn jìhuà) – Payment Schedule – Kế hoạch thanh toán
1004收款计划 (shōukuǎn jìhuà) – Collection Plan – Kế hoạch thu tiền
1005客户对账单 (kèhù duìzhàngdān) – Customer Statement – Bảng đối chiếu công nợ khách hàng
1006供应商对账单 (gōngyìngshāng duìzhàngdān) – Supplier Statement – Bảng đối chiếu công nợ nhà cung cấp
1007销售收入确认 (xiāoshòu shōurù quèrèn) – Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu
1008权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) – Accrual Basis Accounting – Nguyên tắc dồn tích
1009收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash Basis Accounting – Nguyên tắc thu chi thực tế
1010收入延迟确认 (shōurù yánchí quèrèn) – Deferred Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu chậm
1011预收收入 (yùshōu shōurù) – Unearned Revenue – Doanh thu nhận trước
1012预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid Accounts – Tạm ứng trả trước
1013计提坏账准备 (jìtí huàizhàng zhǔnbèi) – Provision for Bad Debts – Trích lập dự phòng nợ xấu
1014转销坏账 (zhuǎnxiāo huàizhàng) – Write-off Bad Debt – Xử lý nợ xấu
1015坏账核销 (huàizhàng héxiāo) – Bad Debt Write-off – Xóa sổ nợ xấu
1016存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho
1017存货清查 (cúnhuò qīngchá) – Inventory Check – Kiểm kê hàng tồn
1018存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Depreciation Provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
1019盘盈盘亏 (pányíng pánkuī) – Inventory Surplus and Loss – Thặng dư và hao hụt hàng tồn
1020存货核算 (cúnhuò hésuàn) – Inventory Valuation – Hạch toán tồn kho
1021先进先出法 (xiānjìn xiānchū fǎ) – FIFO Method – Phương pháp nhập trước xuất trước
1022后进先出法 (hòujìn xiānchū fǎ) – LIFO Method – Phương pháp nhập sau xuất trước
1023加权平均法 (jiāquán píngjūn fǎ) – Weighted Average Method – Phương pháp bình quân gia quyền
1024标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) – Standard Costing Method – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn
1025月末结转 (yuèmò jiézhuǎn) – Month-end Transfer – Kết chuyển cuối tháng
1026期末调账 (qīmò tiáozhàng) – Period-end Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ
1027往来款项 (wǎnglái kuǎnxiàng) – Receivables & Payables – Khoản phải thu và phải trả
1028暂估入库 (zàngū rùkù) – Temporary Inventory Entry – Nhập kho tạm tính
1029委外加工 (wěiwài jiāgōng) – Outsourced Processing – Gia công bên ngoài
1030销售发货单 (xiāoshòu fāhuò dān) – Delivery Note – Phiếu xuất kho bán hàng
1031采购入库单 (cǎigòu rùkù dān) – Purchase Receipt Note – Phiếu nhập kho mua hàng
1032成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí
1033费用分摊 (fèiyòng fēntān) – Expense Allocation – Phân bổ chi phí hoạt động
1034分部报表 (fēnbù bàobiǎo) – Segment Reporting – Báo cáo theo đơn vị
1035多账套管理 (duō zhàngtào guǎnlǐ) – Multi-ledger Management – Quản lý nhiều bộ sổ
1036集团财务 (jítuán cáiwù) – Group Finance – Tài chính tập đoàn
1037财务集中核算 (cáiwù jízhōng hésuàn) – Centralized Accounting – Hạch toán tập trung
1038内部往来 (nèibù wǎnglái) – Intercompany Transactions – Giao dịch nội bộ
1039中期财务报告 (zhōngqī cáiwù bàogào) – Interim Financial Report – Báo cáo tài chính giữa kỳ
1040财务分析报表 (cáiwù fēnxī bàobiǎo) – Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính
1041成本动因 (chéngběn dòngyīn) – Cost Driver – Yếu tố chi phí
1042作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-Based Costing (ABC) – Phương pháp tính giá thành theo hoạt động
1043目标成本 (mùbiāo chéngběn) – Target Costing – Định mức chi phí mục tiêu
1044资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Asset Turnover Ratio – Vòng quay tài sản
1045资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Hệ số nợ
1046应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Receivables Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải thu
1047存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ) – Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho
1048内部收益率 (nèibù shōuyìlǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
1049资金时间价值 (zījīn shíjiān jiàzhí) – Time Value of Money – Giá trị thời gian của tiền
1050财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial Budget – Dự toán tài chính
1051财务内控 (cáiwù nèikòng) – Financial Internal Control – Kiểm soát nội bộ tài chính
1052审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) – Audit Trail – Dấu vết kiểm toán
1053内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ
1054合规管理 (héguī guǎnlǐ) – Compliance Management – Quản lý tuân thủ
1055舞弊风险 (wǔbì fēngxiǎn) – Fraud Risk – Rủi ro gian lận
1056会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán
1057ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP System – Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
1058SAP系统 (SAP xìtǒng) – SAP System – Hệ thống SAP
1059财务模块 (cáiwù mókuài) – Financial Module – Phân hệ tài chính
1060凭证自动生成 (píngzhèng zìdòng shēngchéng) – Auto Voucher Generation – Tự động sinh chứng từ
1061财务机器人 (cáiwù jīqìrén) – Finance Robot (RPA) – Robot tự động kế toán
1062智能核算 (zhìnéng hésuàn) – Intelligent Accounting – Hạch toán thông minh
1063业财融合 (yè cái rónghé) – Business-Finance Integration – Tích hợp kinh doanh & tài chính
1064共享服务中心 (gòngxiǎng fúwù zhōngxīn) – Shared Service Center – Trung tâm dịch vụ dùng chung
1065跨境结算 (kuàjìng jiésuàn) – Cross-border Settlement – Thanh toán xuyên biên giới
1066外币核算 (wàibì hésuàn) – Foreign Currency Accounting – Hạch toán ngoại tệ
1067国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – International Financial Reporting Standards (IFRS) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
1068财务报告质量 (cáiwù bàogào zhìliàng) – Financial Reporting Quality – Chất lượng báo cáo tài chính
1069会计估计变更 (kuàijì gūjì biàngēng) – Change in Accounting Estimate – Thay đổi ước tính kế toán
1070会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) – Change in Accounting Policy – Thay đổi chính sách kế toán
1071差错更正 (chācuò gēngzhèng) – Error Correction – Sửa sai kế toán
1072实质重于形式 (shízhì zhòng yú xíngshì) – Substance over Form – Bản chất quan trọng hơn hình thức
1073谨慎性原则 (jǐnshènxìng yuánzé) – Prudence Principle – Nguyên tắc thận trọng
1074历史成本原则 (lìshǐ chéngběn yuánzé) – Historical Cost Principle – Nguyên tắc giá gốc
1075年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) – Straight-line Method – Phương pháp khấu hao đường thẳng
1076双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double Declining Balance Method – Phương pháp số dư giảm dần
1077使用年限 (shǐyòng niánxiàn) – Useful Life – Thời gian sử dụng hữu ích
1078残值 (cánzhí) – Salvage Value – Giá trị thu hồi
1079资产减值测试 (zīchǎn jiǎnzhí cèshì) – Impairment Test – Kiểm tra giảm giá trị tài sản
1080交易性金融资产 (jiāoyìxìng jīnróng zīchǎn) – Trading Financial Assets – Tài sản tài chính giao dịch
1081持有至到期投资 (chíyǒu zhì dàoqī tóuzī) – Held-to-Maturity Investments – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1082可供出售金融资产 (kěgōng chūshòu jīnróng zīchǎn) – Available-for-sale Financial Assets – Tài sản tài chính sẵn sàng để bán
1083金融工具确认 (jīnróng gōngjù quèrèn) – Recognition of Financial Instruments – Ghi nhận công cụ tài chính
1084金融工具计量 (jīnróng gōngjù jìliàng) – Measurement of Financial Instruments – Định giá công cụ tài chính
1085套期保值 (tàoqī bǎozhí) – Hedging – Phòng ngừa rủi ro
1086外汇收益/损失 (wàihuì shōuyì/sǔnshī) – Foreign Exchange Gain/Loss – Lãi/lỗ tỷ giá hối đoái
1087汇兑差额 (huìduì chā’é) – Exchange Difference – Chênh lệch tỷ giá
1088境外子公司 (jìngwài zǐgōngsī) – Overseas Subsidiary – Công ty con ở nước ngoài
1089转移定价 (zhuǎnyí dìngjià) – Transfer Pricing – Chuyển giá
1090转移定价报告 (zhuǎnyí dìngjià bàogào) – Transfer Pricing Documentation – Báo cáo chuyển giá
1091关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related-party Transactions – Giao dịch liên kết
1092并购会计 (bìnggòu kuàijì) – Merger & Acquisition Accounting – Kế toán M&A
1093控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding Company – Công ty mẹ
1094特殊目的实体 (tèshū mùdì shítǐ) – Special Purpose Entity (SPE) – Thực thể mục đích đặc biệt
1095租赁会计 (zūlìn kuàijì) – Lease Accounting – Kế toán cho thuê
1096使用权资产 (shǐyòngquán zīchǎn) – Right-of-use Asset – Tài sản quyền sử dụng
1097合同负债 (hétóng fùzhài) – Contract Liability – Nợ phải trả theo hợp đồng
1098合同资产 (hétóng zīchǎn) – Contract Asset – Tài sản theo hợp đồng
1099分摊收入 (fēntān shōurù) – Allocated Revenue – Doanh thu được phân bổ
1100客户生命周期价值 (kèhù shēngmìng zhōuqī jiàzhí) – Customer Lifetime Value – Giá trị vòng đời khách hàng
1101计提利息 (jìtí lìxī) – Interest Accrual – Ghi nhận lãi phải trả
1102长期应付款 (chángqī yīngfù kuǎn) – Long-term Payables – Phải trả dài hạn
1103预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advances from Customers – Tiền nhận trước của khách hàng
1104其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) – Other Payables – Khoản phải trả khác
1105其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) – Other Receivables – Khoản phải thu khác
1106在建工程 (zàijiàn gōngchéng) – Construction in Progress – Công trình đang thi công
1107固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed Asset Disposal – Thanh lý tài sản cố định
1108无形资产清理 (wúxíng zīchǎn qīnglǐ) – Intangible Asset Disposal – Thanh lý tài sản vô hình
1109在途物资 (zàitú wùzī) – Materials in Transit – Hàng đang đi đường
1110企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Enterprise Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp
1111五步法确认收入 (wǔ bù fǎ quèrèn shōurù) – Five-Step Revenue Recognition Model – Mô hình 5 bước ghi nhận doanh thu
1112履约义务 (lǚyuē yìwù) – Performance Obligation – Nghĩa vụ thực hiện
1113合同对价 (hétóng duìjià) – Transaction Price – Giá giao dịch hợp đồng
1114融资成分 (róngzī chéngfèn) – Financing Component – Thành phần tài chính
1115可变对价 (kěbiàn duìjià) – Variable Consideration – Giá trị giao dịch biến đổi
1116合并范围 (hébìng fànwéi) – Scope of Consolidation – Phạm vi hợp nhất
1117权益法核算 (quányì fǎ hésuàn) – Equity Method Accounting – Phương pháp vốn chủ sở hữu
1118非控制性权益 (fēi kòngzhìxìng quányì) – Non-controlling Interest – Lợi ích cổ đông không kiểm soát
1119联营企业 (liányíng qǐyè) – Associate Enterprise – Doanh nghiệp liên kết
1120合营安排 (héyíng ānpái) – Joint Arrangement – Thỏa thuận hợp tác
1121报表日后事项 (bàobiǎo rìhòu shìxiàng) – Subsequent Events – Sự kiện phát sinh sau ngày lập báo cáo
1122或有事项 (huòyǒu shìxiàng) – Contingency – Sự kiện có thể xảy ra
1123预计负债 (yùjì fùzhài) – Provision – Dự phòng phải trả
1124或有负债 (huòyǒu fùzhài) – Contingent Liability – Nợ tiềm ẩn
1125或有资产 (huòyǒu zīchǎn) – Contingent Asset – Tài sản tiềm ẩn
1126经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động
1127投资活动现金流量 (tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng) – Investing Cash Flow – Dòng tiền đầu tư
1128筹资活动现金流量 (chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng) – Financing Cash Flow – Dòng tiền tài trợ
1129直接法 (zhíjiē fǎ) – Direct Method – Phương pháp trực tiếp
1130间接法 (jiànjiē fǎ) – Indirect Method – Phương pháp gián tiếp
1131现金净增加额 (xiànjīn jìng zēngjiā’é) – Net Increase in Cash – Tăng ròng tiền mặt
1132期初现金余额 (qīchū xiànjīn yú’é) – Beginning Cash Balance – Số dư đầu kỳ
1133期末现金余额 (qīmò xiànjīn yú’é) – Ending Cash Balance – Số dư cuối kỳ
1134货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Funds – Tiền tệ và tương đương tiền
1135票据应收账款 (piàojù yīngshōu zhàngkuǎn) – Notes Receivable – Các khoản phải thu bằng hối phiếu
1136票据应付账款 (piàojù yīngfù zhàngkuǎn) – Notes Payable – Các khoản phải trả bằng hối phiếu
1137财务共享平台 (cáiwù gòngxiǎng píngtái) – Financial Shared Service Platform – Nền tảng tài chính dùng chung
1138业务自动化 (yèwù zìdònghuà) – Business Process Automation – Tự động hóa quy trình nghiệp vụ
1139重大错报风险 (zhòngdà cuòbào fēngxiǎn) – Risk of Material Misstatement – Rủi ro sai sót trọng yếu
1140内部审计报告 (nèibù shěnjì bàogào) – Internal Audit Report – Báo cáo kiểm toán nội bộ
1141外部审计师 (wàibù shěnjìshī) – External Auditor – Kiểm toán viên độc lập
1142财务透明度 (cáiwù tòumíngdù) – Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính
1143融资租赁 (róngzī zūlìnɡ) – Finance Lease – Thuê tài chính
1144经营租赁 (jīnɡyínɡ zūlìnɡ) – Operating Lease – Thuê hoạt động
1145租赁负债 (zūlìnɡ fùzhài) – Lease Liability – Nợ thuê
1146使用权资产 (shǐyònɡquán zīchǎn) – Right-of-use Asset – Tài sản quyền sử dụng
1147折现率 (zhéxiànlǜ) – Discount Rate – Tỷ lệ chiết khấu
1148净现值 (jìnɡxiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
1149财务杠杆 (cáiwù ɡànɡɡǎn) – Financial Leverage – Đòn bẩy tài chính
1150资本结构 (zīběn jiéɡòu) – Capital Structure – Cơ cấu vốn
1151债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ
1152投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
1153净资产收益率 (jìnɡzīchǎn shōuyìlǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu
1154总资产报酬率 (zǒnɡ zīchǎn bàochóulǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận tổng tài sản
1155流动比率 (liúdònɡ bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành
1156速动比率 (sùdònɡ bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ số thanh toán nhanh
1157现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash Ratio – Tỷ số tiền mặt
1158应收账款周转率 (yīnɡshōu zhànɡkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts Receivable Turnover – Vòng quay khoản phải thu
1159资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Asset Turnover – Vòng quay tài sản
1160营业利润率 (yínɡyè lìrùn lǜ) – Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận hoạt động
1161净利率 (jìnglìlǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng
1162利润总额 (lìrùn zǒnɡ’é) – Total Profit – Tổng lợi nhuận
1163营业外收入 (yínɡyèwài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập ngoài hoạt động
1164营业外支出 (yínɡyèwài zhīchū) – Non-operating Expense – Chi phí ngoài hoạt động
1165财务内部控制 (cáiwù nèibù kònɡzhì) – Internal Financial Control – Kiểm soát tài chính nội bộ
1166内控流程图 (nèikònɡ liúchénɡ tú) – Internal Control Flowchart – Lưu đồ kiểm soát nội bộ
1167控制点 (kònɡzhì diǎn) – Control Point – Điểm kiểm soát
1168风险评估 (fēnɡxiǎn píngɡū) – Risk Assessment – Đánh giá rủi ro
1169审批权限 (shěnpī quánxiàn) – Approval Authority – Quyền phê duyệt
1170财务共享流程 (cáiwù ɡònɡxiǎnɡ liúchénɡ) – Financial Shared Process – Quy trình tài chính dùng chung
1171报销流程 (bàoxiāo liúchénɡ) – Expense Claim Process – Quy trình hoàn ứng
1172对账流程 (duìzhànɡ liúchénɡ) – Reconciliation Process – Quy trình đối chiếu
1173系统权限管理 (xìtǒnɡ quánxiàn ɡuǎnlǐ) – System Access Control – Quản lý quyền truy cập hệ thống
1174信息化财务管理 (xìnxīhuà cáiwù ɡuǎnlǐ) – Digital Financial Management – Quản lý tài chính số hóa
1175智能财务 (zhìnénɡ cáiwù) – Intelligent Finance – Tài chính thông minh
1176财务大数据 (cáiwù dàshùjù) – Financial Big Data – Dữ liệu lớn tài chính
1177财务分析模型 (cáiwù fēnxī móxínɡ) – Financial Analysis Model – Mô hình phân tích tài chính
1178预测分析 (yùcè fēnxī) – Predictive Analysis – Phân tích dự báo
1179场景分析 (chǎnɡjǐnɡ fēnxī) – Scenario Analysis – Phân tích kịch bản
1180敏感性分析 (mǐnɡǎnxìnɡ fēnxī) – Sensitivity Analysis – Phân tích độ nhạy
1181压力测试 (yālì cèshì) – Stress Testing – Kiểm định sức chịu đựng tài chính
1182多维报表 (duōwéi bàobiǎo) – Multi-dimensional Report – Báo cáo đa chiều
1183指标体系 (zhǐbiāo tǐxì) – Indicator System – Hệ thống chỉ tiêu
1184财务KPI (cáiwù KPI) – Financial KPIs – Chỉ số hiệu quả tài chính
1185盈利能力分析 (yínɡlì nénɡlì fēnxī) – Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời
1186偿债能力分析 (chánɡzhài nénɡlì fēnxī) – Solvency Analysis – Phân tích khả năng trả nợ
1187运营效率分析 (yùnyínɡ xiàolǜ fēnxī) – Operational Efficiency Analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động
1188避税 (bìshuì) – Tax Avoidance – Tránh thuế hợp pháp
1189增值税 (zēnɡzhíshuì) – Value-added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
1190营业税 (yínɡyèshuì) – Business Tax – Thuế doanh nghiệp
1191个人所得税 (ɡèrén suǒdéshuì) – Personal Income Tax – Thuế thu nhập cá nhân
1192应纳税额 (yīnɡ nàshuì’é) – Taxable Amount – Số tiền phải nộp thuế
1193免税 (miǎnshuì) – Tax Exemption – Miễn thuế
1194抵扣税 (dǐkòu shuì) – Tax Deductible – Thuế được khấu trừ
1195代扣代缴 (dàikòu dàijiǎo) – Withholding Tax – Khấu trừ và nộp thay
1196纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax Declaration – Khai thuế
1197纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Tax Identification Number – Mã số thuế
1198发票管理 (fāpiào ɡuǎnlǐ) – Invoice Management – Quản lý hóa đơn
1199专用发票 (zhuānyònɡ fāpiào) – Special VAT Invoice – Hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng
1200普通发票 (pǔtōnɡ fāpiào) – General Invoice – Hóa đơn thông thường
1201虚开发票 (xūkāi fāpiào) – Fake Invoice – Hóa đơn khống
1202税务稽查 (shuìwù jíchá) – Tax Inspection – Thanh tra thuế
1203税务局 (shuìwùjú) – Tax Bureau – Cơ quan thuế
1204出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export Tax Rebate – Hoàn thuế xuất khẩu
1205进口增值税 (jìnkǒu zēnɡzhíshuì) – Import VAT – VAT hàng nhập khẩu
1206税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhènɡcè) – Tax Incentive Policy – Chính sách ưu đãi thuế
1207会计政策 (kuàijì zhènɡcè) – Accounting Policy – Chính sách kế toán
1208会计估计 (kuàijì ɡūjì) – Accounting Estimate – Ước tính kế toán
1209会计差错 (kuàijì chācùo) – Accounting Error – Sai sót kế toán
1210追溯调整 (zhuīsù tiáozhěnɡ) – Retrospective Adjustment – Điều chỉnh hồi tố
1211持续经营 (chíxù jīnɡyínɡ) – Going Concern – Hoạt động liên tục
1212权责发生制 (quánzé fāshēnɡzhì) – Accrual Basis – Cơ sở dồn tích
1213收付实现制 (shōufù shíxiànzhì) – Cash Basis – Cơ sở tiền mặt
1214期间费用 (qījiān fèiyònɡ) – Period Expense – Chi phí kỳ
1215合同负债 (hétónɡ fùzhài) – Contract Liability – Nợ phải trả theo hợp đồng
1216合同资产 (hétónɡ zīchǎn) – Contract Asset – Tài sản theo hợp đồng
1217或有事项 (huòyǒu shìxiànɡ) – Contingent Matters – Vấn đề tiềm tàng
1218或有负债 (huòyǒu fùzhài) – Contingent Liabilities – Nợ tiềm tàng
1219减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment Provision – Dự phòng giảm giá trị
1220信用减值 (xìnyònɡ jiǎnzhí) – Credit Impairment – Giảm giá trị tín dụng
1221商誉减值 (shānɡyù jiǎnzhí) – Goodwill Impairment – Giảm giá trị lợi thế thương mại
1222会计报表附注 (kuàijì bàobiǎo fùzhù) – Financial Statement Notes – Thuyết minh báo cáo tài chính
1223期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning Balance – Số dư đầu kỳ
1224保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified Opinion – Ý kiến chấp nhận có ngoại trừ
1225否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse Opinion – Ý kiến từ chối chấp nhận
1226内部控制审计 (nèibù kòngzhì shěnjì) – Internal Control Audit – Kiểm toán kiểm soát nội bộ
1227虚增收入 (xūzēng shōurù) – Inflated Revenue – Thổi phồng doanh thu
1228隐瞒支出 (yǐnmán zhīchū) – Hidden Expenses – Giấu chi phí
1229关联交易 (ɡuānlián jiāoyì) – Related Party Transaction – Giao dịch liên kết
1230转移定价 (zhuǎnyí dìnɡjià) – Transfer Pricing – Định giá chuyển nhượng
1231盈余管理 (yíngyú ɡuǎnlǐ) – Earnings Management – Quản trị lợi nhuận
1232会计操纵 (kuàijì cāozònɡ) – Accounting Manipulation – Thao túng kế toán
1233造假账 (zào jiǎ zhàng) – Falsify Accounts – Làm giả sổ sách
1234审计线索 (shěnjì xiànsuǒ) – Audit Clue – Manh mối kiểm toán
1235审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Audit Working Paper – Hồ sơ kiểm toán
1236审计风险 (shěnjì fēnɡxiǎn) – Audit Risk – Rủi ro kiểm toán
1237重大错报风险 (zhònɡdà cuòbào fēnɡxiǎn) – Material Misstatement Risk – Rủi ro sai sót trọng yếu
1238固有风险 (ɡùyǒu fēnɡxiǎn) – Inherent Risk – Rủi ro tiềm ẩn
1239控制风险 (kònɡzhì fēnɡxiǎn) – Control Risk – Rủi ro kiểm soát
1240检查风险 (jiǎnchá fēnɡxiǎn) – Detection Risk – Rủi ro phát hiện
1241实质性测试 (shízhìxìnɡ cèshì) – Substantive Test – Kiểm tra thực chất
1242穿行测试 (chuānxínɡ cèshì) – Walkthrough Test – Kiểm tra xuyên suốt
1243循环审计 (xúnhuán shěnjì) – Cycle Audit – Kiểm toán theo chu trình
1244应收账款审计 (yīnɡshōu zhànɡkuǎn shěnjì) – Accounts Receivable Audit – Kiểm toán khoản phải thu
1245现金审计 (xiànjīn shěnjì) – Cash Audit – Kiểm toán tiền mặt
1246固定资产审计 (ɡùdìnɡ zīchǎn shěnjì) – Fixed Asset Audit – Kiểm toán tài sản cố định
1247采购与付款循环 (cǎiɡòu yǔ fùkuǎn xúnhuán) – Purchasing & Payment Cycle – Chu trình mua hàng & thanh toán
1248销售与收款循环 (xiāoshòu yǔ shōukuǎn xúnhuán) – Sales & Collection Cycle – Chu trình bán hàng & thu tiền
1249人事与工资循环 (rénshì yǔ ɡōnɡzī xúnhuán) – Payroll Cycle – Chu trình tiền lương
1250存货审计 (cúnhuò shěnjì) – Inventory Audit – Kiểm toán hàng tồn kho
1251审计抽样 (shěnjì chōuyànɡ) – Audit Sampling – Chọn mẫu kiểm toán
1252函证 (hánzhènɡ) – Confirmation Letter – Thư xác nhận
1253盘点 (pándiǎn) – Physical Count – Kiểm kê thực tế
1254监盘 (jiānpán) – Inventory Observation – Giám sát kiểm kê
1255重分类调整 (chónɡ fēnlèi tiáozhěnɡ) – Reclassification Adjustment – Điều chỉnh phân loại lại
1256后续事项 (hòuxù shìxiànɡ) – Subsequent Events – Sự kiện sau ngày lập báo cáo
1257重大不确定性 (zhònɡdà bù quèdìnxìnɡ) – Material Uncertainty – Yếu tố không chắc chắn trọng yếu
1258持续经营假设 (chíxù jīnɡyínɡ jiǎshè) – Going Concern Assumption – Giả định hoạt động liên tục
1259审计策略 (shěnjì cèlüè) – Audit Strategy – Chiến lược kiểm toán
1260独立性原则 (dúlìxìnɡ yuánzé) – Principle of Independence – Nguyên tắc độc lập
1261审计职业道德 (shěnjì zhíyè dàodé) – Auditor’s Ethics – Đạo đức nghề kiểm toán
1262审计准则 (shěnjì zhǔnzé) – Auditing Standards – Chuẩn mực kiểm toán
1263预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget Preparation – Lập ngân sách
1264预算执行 (yùsuàn zhíxínɡ) – Budget Execution – Thực hiện ngân sách
1265标准成本 (biāozhǔn chénɡběn) – Standard Cost – Chi phí tiêu chuẩn
1266变动成本 (biàndònɡ chénɡběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi
1267固定成本 (ɡùdìnɡ chénɡběn) – Fixed Cost – Chi phí cố định
1268边际成本 (biānjì chénɡběn) – Marginal Cost – Chi phí cận biên
1269完全成本 (wánquán chénɡběn) – Full Cost – Chi phí toàn bộ
1270目标成本 (mùbiāo chénɡběn) – Target Cost – Chi phí mục tiêu
1271成本分析 (chénɡběn fēnxī) – Cost Analysis – Phân tích chi phí
1272本量利分析 (běn liànɡ lì fēnxī) – Cost-Volume-Profit Analysis – Phân tích chi phí-sản lượng-lợi nhuận
1273资金运用 (zījīn yùnyònɡ) – Capital Utilization – Sử dụng vốn
1274资本成本 (zīběn chénɡběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn
1275加权平均资本成本 (jiāquánɡ píngjūn zīběn chénɡběn) – WACC – Chi phí vốn bình quân gia quyền
1276投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư
1277净现值 (jìnɡ xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
1278流动比率 (liúdònɡ bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ số thanh khoản
1279速动比率 (sùdònɡ bǐlǜ) – Quick Ratio – Tỷ số thanh khoản nhanh
1280应收账款周转率 (yīnɡshōu zhànɡkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Receivables Turnover – Vòng quay khoản phải thu
1281利息保障倍数 (lìxī bǎozhànɡ bèishù) – Interest Coverage Ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay
1282股东权益回报率 (ɡǔdōnɡ quányì huíbàolǜ) – Return on Equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu
1283总资产回报率 (zǒnɡ zīchǎn huíbàolǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản
1284杠杆比率 (ɡànɡɡǎn bǐlǜ) – Leverage Ratio – Tỷ lệ đòn bẩy
1285比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio Analysis – Phân tích tỷ số
1286横向分析 (hénɡxiànɡ fēnxī) – Horizontal Analysis – Phân tích ngang
1287纵向分析 (zònɡxiànɡ fēnxī) – Vertical Analysis – Phân tích dọc
1288综合财务分析 (zōnɡhé cáiwù fēnxī) – Comprehensive Financial Analysis – Phân tích tài chính tổng hợp
1289盈余留存 (yíngyú liúcún) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại
1290股利政策 (ɡǔlì zhènɡcè) – Dividend Policy – Chính sách cổ tức
1291现金股利 (xiànjīn ɡǔlì) – Cash Dividend – Cổ tức bằng tiền
1292股票股利 (ɡǔpiào ɡǔlì) – Stock Dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu
1293分红再投资 (fēnhónɡ zài tóuzī) – Dividend Reinvestment – Tái đầu tư cổ tức
1294上市公司 (shànɡshì ɡōnɡsī) – Listed Company – Công ty niêm yết
1295企业合并 (qǐyè hébìnɡ) – Business Combination – Sáp nhập doanh nghiệp
1296财务重组 (cáiwù chónɡzǔ) – Financial Restructuring – Tái cấu trúc tài chính
1297商誉 (shānɡyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại
1298筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing Cash Flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
1299现金会计 (xiànjīn kuàijì) – Cash Accounting – Kế toán tiền mặt
1300费用化 (fèiyòng huà) – Expense Recognition – Ghi nhận chi phí
1301资本化 (zīběn huà) – Capitalization – Vốn hóa
1302借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry Bookkeeping – Phương pháp ghi sổ kép
1303单式记账法 (dānshì jìzhàng fǎ) – Single-entry Bookkeeping – Phương pháp ghi sổ đơn
1304记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting Voucher – Phiếu kế toán
1305会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting Entry – Bút toán
1306摘要 (zhāiyào) – Description – Diễn giải
1307借方 (jièfāng) – Debit – Bên Nợ
1308贷方 (dàifāng) – Credit – Bên Có
1309试算平衡 (shìsuàn pínghéng) – Trial Balance – Bảng cân đối thử
1310期末调整 (qīmò tiáozhěng) – Year-end Adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ
1311资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance Sheet Date – Ngày lập bảng cân đối
1312成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Accounting – Kế toán giá thành
1313变动成本法 (biàndòng chéngběn fǎ) – Variable Costing – Phương pháp tính giá biến đổi
1314完全成本法 (wánquán chéngběn fǎ) – Full Costing – Phương pháp tính giá toàn bộ
1315标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) – Standard Costing – Phương pháp tính giá chuẩn
1316边际贡献 (biānjì gòngxiàn) – Contribution Margin – Lợi nhuận cận biên
1317固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed Expenses – Chi phí cố định
1318变动费用 (biàndòng fèiyòng) – Variable Expenses – Chi phí biến đổi
1319利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
1320税前利润 (shuìqián lìrùn) – Profit Before Tax – Lợi nhuận trước thuế
1321所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income Tax Expense – Thuế thu nhập doanh nghiệp
1322净利润 (jìng lìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận sau thuế
1323递延费用 (dìyán fèiyòng) – Deferred Expenses – Chi phí trả trước
1324应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes Payable – Hối phiếu phải trả
1325应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes Receivable – Hối phiếu phải thu
1326资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản
1327租赁会计 (zūlìnɡ kuàijì) – Lease Accounting – Kế toán thuê tài sản
1328融资租赁 (rónɡzī zūlìnɡ) – Finance Lease – Thuê tài chính
1329经营租赁 (jīngyíng zūlìnɡ) – Operating Lease – Thuê hoạt động
1330长期投资 (chánɡqī tóuzī) – Long-term Investment – Đầu tư dài hạn
1331权益法投资 (quányì fǎ tóuzī) – Equity Method Investment – Đầu tư theo phương pháp vốn chủ
1332公允价值 (gōnɡyǔn jiàzhí) – Fair Value – Giá trị hợp lý
1333存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Provision for Inventory Decline – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
1334固定资产清理 (ɡùdìnɡ zīchǎn qīnɡlǐ) – Disposal of Fixed Assets – Thanh lý tài sản cố định
1335坏账准备 (huàizhànɡ zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng nợ khó đòi
1336预计负债 (yùjì fùzhài) – Provisions (Liabilities) – Dự phòng phải trả
1337自有资本 (zìyǒu zīběn) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu
1338资本公积 (zīběn ɡōnɡjī) – Capital Reserve – Thặng dư vốn cổ phần
1339盈余公积 (yíngyú ɡōnɡjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự trữ
1340财务状况 (cáiwù zhuànɡkuànɡ) – Financial Position – Tình hình tài chính
1341经济业务 (jīnɡjì yèwù) – Economic Transaction – Nghiệp vụ kinh tế
1342税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax Accounting – Kế toán thuế
1343增值税 (zēnɡzhíshuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
1344营业税 (yíngyèshuì) – Business Tax – Thuế doanh thu
1345印花税 (yìnhuāshuì) – Stamp Duty – Thuế trước bạ
1346税基 (shuìjī) – Tax Base – Căn cứ tính thuế
1347滞纳金 (zhìnàjīn) – Late Payment Fee – Tiền phạt nộp chậm
1348应税收入 (yīnɡshuì shōurù) – Taxable Income – Thu nhập chịu thuế
1349扣除项目 (kòuchú xiànɡmù) – Deductible Items – Khoản được khấu trừ
1350纳税调整 (nàshuì tiáozhěnɡ) – Tax Adjustment – Điều chỉnh thuế
1351税负 (shuìfù) – Tax Burden – Gánh nặng thuế
1352无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of Opinion – Ý kiến không đưa ra được
1353资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of Capital – Chi phí vốn
1354营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động
1355资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital Budgeting – Dự toán vốn đầu tư
1356资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
1357现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash Balance – Số dư tiền mặt
1358临时借款 (línshí jièkuǎn) – Temporary Loan – Khoản vay tạm thời
1359银行透支 (yínháng tòuzhī) – Bank Overdraft – Thấu chi ngân hàng
1360定期存款 (dìngqī cúnkuǎn) – Time Deposit – Tiền gửi có kỳ hạn
1361短期贷款 (duǎnqī dàikuǎn) – Short-term Loan – Khoản vay ngắn hạn
1362长期贷款 (chángqī dàikuǎn) – Long-term Loan – Khoản vay dài hạn
1363融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing Channel – Kênh huy động vốn
1364发行债券 (fāxíng zhàiquàn) – Issue Bonds – Phát hành trái phiếu
1365发行股票 (fāxíng gǔpiào) – Issue Shares – Phát hành cổ phiếu
1366优先股 (yōuxiāngǔ) – Preferred Stock – Cổ phiếu ưu đãi
1367普通股 (pǔtōnggǔ) – Common Stock – Cổ phiếu phổ thông
1368利润分红 (lìrùn fēnhóng) – Dividend Distribution – Phân phối cổ tức
1369盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings Management – Quản trị lợi nhuận
1370资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) – Capital Expenditure (CAPEX) – Chi phí đầu tư
1371经营性支出 (jīngyíng xìng zhīchū) – Operating Expenditure (OPEX) – Chi phí hoạt động
1372财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial Expense – Chi phí tài chính
1373对外担保 (duìwài dānbǎo) – External Guarantee – Bảo lãnh cho bên ngoài
1374合同义务 (hétóng yìwù) – Contractual Obligation – Nghĩa vụ hợp đồng
1375交易对手 (jiāoyì duìshǒu) – Counterparty – Đối tác giao dịch
1376违约风险 (wéiyuē fēngxiǎn) – Default Risk – Rủi ro vỡ nợ
1377信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit Rating – Xếp hạng tín nhiệm
1378风险准备金 (fēngxiǎn zhǔnbèijīn) – Risk Reserve Fund – Quỹ dự phòng rủi ro
1379预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget Management – Quản lý ngân sách
1380费用预算 (fèiyòng yùsuàn) – Expense Budget – Ngân sách chi phí
1381资金预算 (zījīn yùsuàn) – Cash Budget – Ngân sách tiền mặt
1382绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance Appraisal – Đánh giá hiệu suất
1383盈利模式 (yínglì móshì) – Profit Model – Mô hình lợi nhuận
1384标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard Cost – Giá thành tiêu chuẩn
1385产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) – Product Cost – Giá thành sản phẩm
1386直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct Material – Nguyên liệu trực tiếp
1387期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period Expense – Chi phí thời kỳ
1388销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling Expense – Chi phí bán hàng
1389管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative Expense – Chi phí quản lý
1390研发费用 (yánfā fèiyòng) – Research & Development Expense – Chi phí nghiên cứu phát triển
1391运输费用 (yùnshū fèiyòng) – Transportation Expense – Chi phí vận chuyển
1392仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) – Storage Expense – Chi phí lưu kho
1393包装费用 (bāozhuāng fèiyòng) – Packaging Expense – Chi phí đóng gói
1394广告费用 (guǎnggào fèiyòng) – Advertising Expense – Chi phí quảng cáo
1395销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng
1396主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) – Main Business Revenue – Doanh thu hoạt động chính
1397其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) – Other Business Income – Doanh thu hoạt động khác
1398投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment Income – Thu nhập từ đầu tư
1399汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange Gains and Losses – Lãi lỗ tỷ giá
1400营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating Income – Thu nhập khác
1401营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating Expense – Chi phí khác
1402应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Phải trả người bán
1403应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Phải thu khách hàng
1404预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance to Suppliers – Tạm ứng cho nhà cung cấp
1405预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from Customers – Khách hàng trả trước
1406应付职工薪酬 (yīngfù zhígōng xīnchóu) – Accrued Payroll – Phải trả nhân viên
1407应交税费 (yīngjiāo shuìfèi) – Taxes Payable – Thuế và phí phải nộp
1408其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) – Other Payables – Phải trả khác
1409其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) – Other Receivables – Phải thu khác
1410递延所得税负债 (dìyán suǒdéshuì fùzhài) – Deferred Tax Liabilities – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
1411递延所得税资产 (dìyán suǒdéshuì zīchǎn) – Deferred Tax Assets – Tài sản thuế hoãn lại
1412待摊费用 (dàitān fèiyòng) – Prepaid Expense – Chi phí trả trước
1413预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued Expense – Chi phí trích trước
1414固定资产原价 (gùdìng zīchǎn yuánjià) – Original Cost of Fixed Assets – Nguyên giá tài sản cố định
1415净值 (jìngzhí) – Net Value – Giá trị ròng
1416利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total Profit – Tổng lợi nhuận
1417营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận thuần
1418负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total Liabilities – Tổng nợ phải trả
1419资产总额 (zīchǎn zǒng’é) – Total Assets – Tổng tài sản
1420净资产 (jìng zīchǎn) – Net Assets – Tài sản thuần
1421所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Owner’s Equity – Vốn chủ sở hữu
1422财务年度 (cáiwù niándù) – Fiscal Year – Năm tài chính
1423会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán
1424记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal Voucher – Phiếu hạch toán
1425会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting Book – Sổ sách kế toán
1426明细账 (míngxìzhàng) – Subsidiary Ledger – Sổ chi tiết
1427账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Book Entry – Ghi sổ
1428调节表 (tiáojié biǎo) – Reconciliation Statement – Bảng đối chiếu
1429结账 (jiézhàng) – Closing Account – Khóa sổ
1430坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for Bad Debts – Dự phòng phải thu khó đòi
1431无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible Asset – Tài sản vô hình
1432工程物资 (gōngchéng wùzī) – Construction Material – Vật tư công trình
1433在建工程 (zàijiàn gōngchéng) – Construction in Progress – Công trình dở dang
1434存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Write-down Provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
1435应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued Liabilities – Chi phí phải trả
1436资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital Reserve – Thặng dư vốn
1437盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus Reserve – Quỹ dự phòng
1438法定公积金 (fǎdìng gōngjījīn) – Statutory Reserve – Quỹ dự trữ bắt buộc
1439任意公积金 (rényì gōngjījīn) – Discretionary Reserve – Quỹ dự trữ tùy ý
1440货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary Fund – Tiền và tương đương tiền
1441库存现金 (kùcún xiànjīn) – Cash on Hand – Tiền mặt tại quỹ
1442应交增值税 (yīngjiāo zēngzhíshuì) – VAT Payable – Thuế giá trị gia tăng phải nộp
1443增值税进项税额 (zēngzhíshuì jìnxiàng shuì’é) – Input VAT – Thuế GTGT đầu vào
1444增值税销项税额 (zēngzhíshuì xiāoxiàng shuì’é) – Output VAT – Thuế GTGT đầu ra
1445所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income Tax Expense – Chi phí thuế TNDN
1446会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial Statement – Báo cáo tài chính
1447利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
1448年度报告 (niándù bàogào) – Annual Report – Báo cáo thường niên
1449税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax Registration – Đăng ký thuế
1450电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic Invoice – Hóa đơn điện tử
1451开票 (kāipiào) – Issuing Invoice – Xuất hóa đơn
1452发票号码 (fāpiào hàomǎ) – Invoice Number – Mã số hóa đơn
1453客户编码 (kèhù biānmǎ) – Customer Code – Mã khách hàng
1454供应商编码 (gōngyìngshāng biānmǎ) – Supplier Code – Mã nhà cung cấp
1455对公账户 (duìgōng zhànghù) – Corporate Bank Account – Tài khoản ngân hàng doanh nghiệp
1456税控机 (shuìkòng jī) – Tax Control Device – Máy in hóa đơn thuế
1457订单 (dìngdān) – Order Form – Đơn đặt hàng
1458出库单 (chūkù dān) – Delivery Note – Phiếu xuất kho
1459入库单 (rùkù dān) – Goods Receipt – Phiếu nhập kho
1460库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý tồn kho
1461存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory Counting – Kiểm kê hàng tồn
1462结算单 (jiésuàn dān) – Settlement Note – Phiếu quyết toán
1463发货单 (fāhuò dān) – Shipping Order – Phiếu giao hàng
1464收款单 (shōukuǎn dān) – Receipt Voucher – Phiếu thu
1465付款单 (fùkuǎn dān) – Payment Voucher – Phiếu chi
1466费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) – Expense Reimbursement Form – Phiếu thanh toán công tác phí
1467借款单 (jièkuǎn dān) – Loan Application Form – Phiếu vay tạm ứng
1468调账单 (tiáozhàng dān) – Adjustment Voucher – Phiếu điều chỉnh sổ
1469银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank Statement – Sao kê ngân hàng
1470资金日报 (zījīn rìbào) – Daily Fund Report – Báo cáo quỹ hàng ngày
1471收付款计划 (shōufù kuǎn jìhuà) – Cash Flow Plan – Kế hoạch thu chi
1472合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract Management – Quản lý hợp đồng
1473价格表 (jiàgé biǎo) – Price List – Bảng giá
1474汇票 (huìpiào) – Bill of Exchange – Hối phiếu
1475承兑汇票 (chéngduì huìpiào) – Accepted Bill – Hối phiếu chấp nhận
1476背书 (bèishū) – Endorsement – Ký hậu
1477贴现 (tiēxiàn) – Discounting – Chiết khấu hối phiếu
1478信用证 (xìnyòngzhèng) – Letter of Credit – Thư tín dụng
1479利息费用 (lìxí fèiyòng) – Interest Expense – Chi phí lãi vay
1480银行手续费 (yínháng shǒuxù fèi) – Bank Charges – Phí dịch vụ ngân hàng
1481汇率变动损益 (huìlǜ biàndòng sǔnyì) – Foreign Exchange Gain/Loss – Lãi lỗ tỷ giá
1482内部对账 (nèibù duìzhàng) – Internal Reconciliation – Đối chiếu nội bộ
1483应付利息 (yīngfù lìxí) – Interest Payable – Lãi phải trả
1484应收利息 (yīngshōu lìxí) – Interest Receivable – Lãi phải thu
1485长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term Loan – Vay dài hạn
1486资本化利息 (zīběnhuà lìxí) – Capitalized Interest – Lãi vay vốn hóa
1487现付 (xiànfù) – Cash Payment – Thanh toán ngay
1488赊账 (shēzhàng) – On Credit – Bán chịu
1489坏账 (huàizhàng) – Bad Debt – Nợ khó đòi
1490注销 (zhùxiāo) – Write-off – Xóa sổ
1491追溯调整 (zhuīsù tiáozhěng) – Retrospective Adjustment – Điều chỉnh hồi tố
1492存货清单 (cúnhuò qīngdān) — Inventory List — Danh mục hàng tồn
1493固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) — Fixed Asset List — Danh mục tài sản cố định
1494资产报废 (zīchǎn bàofèi) — Asset Disposal — Thanh lý tài sản
1495资产重估 (zīchǎn chónggū) — Asset Revaluation — Đánh giá lại tài sản
1496费用分配 (fèiyòng fēnpèi) — Expense Allocation — Phân bổ chi phí
1497部门费用 (bùmén fèiyòng) — Departmental Expenses — Chi phí phòng ban
1498利润分配 (lìrùn fēnpèi) — Profit Distribution — Phân phối lợi nhuận
1499现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) — Cash Management — Quản lý tiền mặt
1500资金调度 (zījīn diàodù) — Fund Scheduling — Điều động vốn
1501备用金 (bèiyòngjīn) — Petty Cash — Quỹ tạm ứng
1502日常开支 (rìcháng kāizhī) — Daily Expenses — Chi tiêu hằng ngày
1503办公费 (bàngōng fèi) — Office Expenses — Chi phí văn phòng
1504差旅费 (chàlǚ fèi) — Travel Expenses — Chi phí đi công tác
1505业务招待费 (yèwù zhāodài fèi) — Entertainment Expenses — Chi phí tiếp khách
1506营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) — Marketing Expenses — Chi phí tiếp thị
1507运输费用 (yùnshū fèiyòng) — Freight Expenses — Chi phí vận chuyển
1508装卸费用 (zhuāngxiè fèiyòng) — Loading and Unloading Costs — Chi phí bốc xếp
1509代理费 (dàilǐ fèi) — Agency Fee — Phí đại lý
1510租赁费用 (zūlìn fèiyòng) — Rental Expenses — Chi phí thuê
1511手续费 (shǒuxù fèi) — Service Charge — Phí dịch vụ
1512咨询费 (zīxún fèi) — Consulting Fee — Phí tư vấn
1513审计费 (shěnjì fèi) — Audit Fee — Phí kiểm toán
1514软件费用 (ruǎnjiàn fèiyòng) — Software Expenses — Chi phí phần mềm
1515折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) — Depreciation Period — Thời gian khấu hao
1516净值 (jìngzhí) — Net Book Value — Giá trị còn lại
1517原值 (yuánzhí) — Original Value — Nguyên giá
1518残值 (cánzhí) — Residual Value — Giá trị thanh lý
1519预计净残值 (yùjì jìng cánzhí) — Estimated Residual Value — Giá trị còn lại ước tính
1520账龄分析 (zhànglíng fēnxī) — Aging Analysis — Phân tích tuổi nợ
1521账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) — Book Value — Giá trị sổ sách
1522公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) — Fair Value — Giá trị hợp lý
1523现值 (xiànzhí) — Present Value — Giá trị hiện tại
1524未来现金流 (wèilái xiànjīn liú) — Future Cash Flow — Dòng tiền tương lai
1525已实现利润 (yǐ shíxiàn lìrùn) — Realized Profit — Lợi nhuận đã thực hiện
1526未实现利润 (wèi shíxiàn lìrùn) — Unrealized Profit — Lợi nhuận chưa thực hiện
1527多计利润 (duōjì lìrùn) — Overstated Profit — Lợi nhuận ghi nhận thừa
1528少计利润 (shǎojì lìrùn) — Understated Profit — Lợi nhuận ghi nhận thiếu
1529纳税调整 (nàshuì tiáozhěng) — Tax Adjustment — Điều chỉnh thuế
1530可抵扣进项税 (kě dǐkòu jìnxiàng shuì) — Deductible Input VAT — Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
1531不允许抵扣税额 (bù yǔnxǔ dǐkòu shuì’é) — Non-Deductible Tax — Thuế không được khấu trừ
1532已交税金 (yǐ jiāo shuìjīn) — Paid Tax — Thuế đã nộp
1533未交税金 (wèi jiāo shuìjīn) — Unpaid Tax — Thuế chưa nộp
1534计提税金 (jìtí shuìjīn) — Accrued Tax — Thuế phải trích trước
1535利润调节表 (lìrùn tiáojié biǎo) — Profit Adjustment Statement — Bảng điều chỉnh lợi nhuận
1536纳税调整表 (nàshuì tiáozhěng biǎo) — Tax Adjustment Schedule — Bảng điều chỉnh thuế
1537增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) — VAT Invoice — Hóa đơn giá trị gia tăng
1538税务登记证 (shuìwù dēngjì zhèng) — Tax Registration Certificate — Giấy đăng ký thuế
1539纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) — Taxpayer Identification Number (TIN) — Mã số thuế
1540营业执照 (yíngyè zhízhào) — Business License — Giấy phép kinh doanh
1541所得税 (suǒdéshuì) — Income Tax — Thuế thu nhập
1542企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) — Corporate Income Tax — Thuế TNDN
1543个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) — Personal Income Tax — Thuế TNCN
1544税负 (shuìfù) — Tax Burden — Gánh nặng thuế
1545税率 (shuìlǜ) — Tax Rate — Thuế suất
1546免税 (miǎnshuì) — Tax Exemption — Miễn thuế
1547减税 (jiǎnshuì) — Tax Reduction — Giảm thuế
1548退税 (tuìshuì) — Tax Refund — Hoàn thuế
1549税前利润 (shuìqián lìrùn) — Profit Before Tax — Lợi nhuận trước thuế
1550税后利润 (shuìhòu lìrùn) — Profit After Tax — Lợi nhuận sau thuế
1551流动负债 (liúdòng fùzhài) — Current Liabilities — Nợ ngắn hạn
1552长期负债 (chángqī fùzhài) — Long-term Liabilities — Nợ dài hạn
1553递延所得税 (dìyán suǒdéshuì) — Deferred Income Tax — Thuế TNDN hoãn lại
1554递延收益 (dìyán shōuyì) — Deferred Revenue — Doanh thu nhận trước
1555预提费用 (yùtí fèiyòng) — Accrued Expenses — Chi phí phải trả
1556待摊费用 (dài tān fèiyòng) — Prepaid Expenses — Chi phí trả trước
1557预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) — Advance Receipts — Tiền khách hàng trả trước
1558其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) — Other Payables — Các khoản phải trả khác
1559其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) — Other Receivables — Các khoản phải thu khác
1560资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) — Asset Impairment Provision — Dự phòng giảm giá tài sản
1561坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) — Bad Debt Provision — Dự phòng phải thu khó đòi
1562存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) — Inventory Depreciation Provision — Dự phòng giảm giá hàng tồn
1563固定资产减值准备 (gùdìng zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) — Fixed Asset Impairment Provision — Dự phòng giảm giá TSCĐ
1564资本公积 (zīběn gōngjī) — Capital Reserve — Thặng dư vốn cổ phần
1565盈余公积 (yíngyú gōngjī) — Surplus Reserve — Quỹ dự trữ
1566法定盈余公积 (fǎdìng yíngyú gōngjī) — Statutory Surplus Reserve — Quỹ dự trữ bắt buộc
1567任意盈余公积 (rènyì yíngyú gōngjī) — Discretionary Surplus Reserve — Quỹ dự trữ tự nguyện
1568实收资本 (shíshōu zīběn) — Paid-in Capital — Vốn góp thực nhận
1569股本 (gǔběn) — Share Capital — Vốn cổ phần
1570未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) — Undistributed Profit — Lợi nhuận chưa phân phối
1571会计报表 (kuàijì bàobiǎo) — Financial Statements — Báo cáo tài chính
1572资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) — Balance Sheet — Bảng cân đối kế toán
1573利润表 (lìrùn biǎo) — Income Statement — Báo cáo kết quả kinh doanh
1574现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) — Cash Flow Statement — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1575所有者权益变动表 (suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) — Statement of Changes in Equity — Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
1576报表附注 (bàobiǎo fùzhù) — Notes to Financial Statements — Thuyết minh BCTC
1577应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) — Accounts Payable — Phải trả người bán
1578应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) — Accounts Receivable — Phải thu khách hàng
1579期末余额 (qīmò yú’é) — Ending Balance — Số dư cuối kỳ
1580期初余额 (qīchū yú’é) — Beginning Balance — Số dư đầu kỳ
1581财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) — Financial Position — Tình hình tài chính
1582财务分析 (cáiwù fēnxī) — Financial Analysis — Phân tích tài chính
1583原材料 (yuáncáiliào) — Raw Materials — Nguyên vật liệu
1584在产品 (zàichǎnpǐn) — Work in Progress — Sản phẩm dở dang
1585产成品 (chǎnchéngpǐn) — Finished Goods — Thành phẩm
1586库存商品 (kùcún shāngpǐn) — Merchandise Inventory — Hàng hóa tồn kho
1587营业收入 (yíngyè shōurù) — Operating Revenue — Doanh thu hoạt động
1588主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) — Main Business Income — Doanh thu bán hàng
1589其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) — Other Business Income — Doanh thu khác
1590营业外收入 (yíngyèwài shōurù) — Non-operating Income — Thu nhập ngoài hoạt động
1591营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) — Non-operating Expenses — Chi phí ngoài hoạt động
1592财务费用 (cáiwù fèiyòng) — Financial Expenses — Chi phí tài chính
1593利息收入 (lìxī shōurù) — Interest Income — Thu nhập lãi vay
1594利息支出 (lìxī zhīchū) — Interest Expenses — Chi phí lãi vay
1595汇兑损益 (huìduì sǔnyì) — Exchange Gain or Loss — Lãi/lỗ tỷ giá
1596投资收益 (tóuzī shōuyì) — Investment Income — Lợi nhuận đầu tư
1597长期股权投资 (chángqī gǔquán tóuzī) — Long-term Equity Investment — Đầu tư cổ phần dài hạn
1598短期投资 (duǎnqī tóuzī) — Short-term Investment — Đầu tư ngắn hạn
1599期初存货 (qīchū cúnhuò) — Opening Inventory — Hàng tồn đầu kỳ
1600期末存货 (qīmò cúnhuò) — Closing Inventory — Hàng tồn cuối kỳ
1601销货成本 (xiāohuò chéngběn) — Cost of Goods Sold (COGS) — Giá vốn hàng bán
1602制造费用 (zhìzào fèiyòng) — Manufacturing Overhead — Chi phí sản xuất chung
1603直接人工 (zhíjiē réngōng) — Direct Labor — Nhân công trực tiếp
1604直接材料 (zhíjiē cáiliào) — Direct Materials — Nguyên liệu trực tiếp
1605车间成本 (chējiān chéngběn) — Workshop Costs — Chi phí phân xưởng
1606生产成本 (shēngchǎn chéngběn) — Production Costs — Chi phí sản xuất
1607营业利润 (yíngyè lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận hoạt động
1608税金及附加 (shuìjīn jí fùjiā) — Taxes and Surcharges — Thuế và phụ phí
1609管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) — Administrative Expenses — Chi phí quản lý
1610销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) — Selling Expenses — Chi phí bán hàng
1611已销未收款 (yǐ xiāo wèi shōu kuǎn) — Sold but Not Collected — Hàng đã bán chưa thu tiền
1612未付账款 (wèi fù zhàngkuǎn) — Outstanding Payables — Khoản phải trả chưa thanh toán
1613利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) — Profit Distribution Plan — Phương án phân phối lợi nhuận
1614增减变动 (zēngjiǎn biàndòng) — Increase/Decrease Change — Tăng giảm biến động
1615股利 (gǔlì) — Dividend — Cổ tức
1616现金股利 (xiànjīn gǔlì) — Cash Dividend — Cổ tức bằng tiền
1617股票股利 (gǔpiào gǔlì) — Stock Dividend — Cổ tức bằng cổ phiếu
1618盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) — Break-even Point — Điểm hòa vốn
1619销售收入 (xiāoshòu shōurù) — Sales Revenue — Doanh thu bán hàng
1620销售数量 (xiāoshòu shùliàng) — Sales Quantity — Số lượng bán
1621销售单价 (xiāoshòu dānjià) — Sales Unit Price — Đơn giá bán
1622变动成本 (biàndòng chéngběn) — Variable Costs — Chi phí biến đổi
1623固定成本 (gùdìng chéngběn) — Fixed Costs — Chi phí cố định
1624毛利率 (máolì lǜ) — Gross Profit Margin — Tỷ suất lợi nhuận gộp
1625净利润率 (jìng lìrùn lǜ) — Net Profit Margin — Tỷ suất lợi nhuận ròng
1626应计利息 (yīngjì lìxī) — Accrued Interest — Lãi phải trả
1627折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) — Depreciation Method — Phương pháp khấu hao
1628平均年限法 (píngjūn niánxiàn fǎ) — Straight-Line Method — Khấu hao đường thẳng
1629工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) — Units of Production Method — Khấu hao theo sản lượng
1630累计折旧 (lěijì zhéjiù) — Accumulated Depreciation — Khấu hao lũy kế
1631无形资产 (wúxíng zīchǎn) — Intangible Assets — Tài sản vô hình
1632商誉 (shāngyù) — Goodwill — Lợi thế thương mại
1633租赁 (zūlìn) — Lease — Thuê tài sản
1634经营租赁 (jīngyíng zūlìn) — Operating Lease — Thuê hoạt động
1635融资租赁 (róngzī zūlìn) — Finance Lease — Thuê tài chính
1636存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) — Inventory Turnover Ratio — Vòng quay hàng tồn kho
1637应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover Ratio — Vòng quay khoản phải thu
1638资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Asset Turnover Ratio — Vòng quay tài sản
1639财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) — Financial Leverage — Đòn bẩy tài chính
1640速动比率 (sùdòng bǐlǜ) — Quick Ratio — Tỷ số thanh toán nhanh
1641流动比率 (liúdòng bǐlǜ) — Current Ratio — Tỷ số thanh toán hiện hành
1642负债率 (fùzhài lǜ) — Debt Ratio — Tỷ lệ nợ
1643权益乘数 (quányì chéngshù) — Equity Multiplier — Bội số vốn chủ sở hữu
1644总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Assets (ROA) — Tỷ suất sinh lời trên tài sản
1645净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1646资本结构 (zīběn jiégòu) — Capital Structure — Cơ cấu vốn
1647权益资本 (quányì zīběn) — Equity Capital — Vốn chủ sở hữu
1648负债资本 (fùzhài zīběn) — Debt Capital — Vốn vay
1649财务预算 (cáiwù yùsuàn) — Financial Budget — Dự toán tài chính
1650销售预算 (xiāoshòu yùsuàn) — Sales Budget — Dự toán bán hàng
1651生产预算 (shēngchǎn yùsuàn) — Production Budget — Dự toán sản xuất
1652现金预算 (xiànjīn yùsuàn) — Cash Budget — Dự toán tiền mặt
1653固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) — Fixed Asset Investment — Đầu tư TSCĐ
1654项目可行性分析 (xiàngmù kěxíngxìng fēnxī) — Project Feasibility Study — Phân tích tính khả thi dự án
1655边际贡献 (biānjì gòngxiàn) — Contribution Margin — Lợi nhuận cận biên
1656盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) — Break-even Analysis — Phân tích hòa vốn
1657本量利分析 (běn liàng lì fēnxī) — CVP Analysis — Phân tích mối quan hệ chi phí – sản lượng – lợi nhuận
1658直接成本法 (zhíjiē chéngběn fǎ) — Direct Costing — Phương pháp tính giá trực tiếp
1659完全成本法 (wánquán chéngběn fǎ) — Absorption Costing — Phương pháp tính giá đầy đủ
1660标准成本 (biāozhǔn chéngběn) — Standard Cost — Chi phí tiêu chuẩn
1661预算差异 (yùsuàn chāyì) — Budget Variance — Chênh lệch so với dự toán
1662资金调度 (zījīn diàodù) — Cash Scheduling — Điều độ dòng tiền
1663资金平衡 (zījīn pínghéng) — Fund Balancing — Cân đối vốn
1664短期融资 (duǎnqī róngzī) — Short-term Financing — Tài trợ ngắn hạn
1665长期融资 (chángqī róngzī) — Long-term Financing — Tài trợ dài hạn
1666票据贴现 (piàojù tiēxiàn) — Bill Discounting — Chiết khấu hối phiếu
1667信用证 (xìnyòngzhèng) — Letter of Credit (L/C) — Thư tín dụng
1668托收 (tuōshōu) — Collection — Nhờ thu
1669即期信用证 (jíqī xìnyòngzhèng) — Sight L/C — L/C trả ngay
1670远期信用证 (yuǎnqī xìnyòngzhèng) — Usance L/C — L/C trả chậm
1671开证行 (kāizhèng háng) — Issuing Bank — Ngân hàng mở L/C
1672通知行 (tōngzhī háng) — Advising Bank — Ngân hàng thông báo
1673保兑行 (bǎoduì háng) — Confirming Bank — Ngân hàng xác nhận
1674议付行 (yìfù háng) — Negotiating Bank — Ngân hàng chiết khấu
1675承兑行 (chéngduì háng) — Accepting Bank — Ngân hàng chấp nhận
1676账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Treatment — Xử lý nghiệp vụ kế toán
1677凭证审核 (píngzhèng shěnhé) — Voucher Verification — Kiểm tra chứng từ
1678会计科目 (kuàijì kēmù) — Accounting Account — Tài khoản kế toán
1679会计凭证 (kuàijì píngzhèng) — Accounting Voucher — Chứng từ kế toán
1680总账 (zǒngzhàng) — General Ledger — Sổ cái
1681明细账 (míngxì zhàng) — Subsidiary Ledger — Sổ chi tiết
1682日记账 (rìjì zhàng) — Journal — Sổ nhật ký
1683账簿 (zhàngbù) — Account Book — Sổ kế toán
1684过账 (guòzhàng) — Posting — Ghi sổ
1685对账 (duìzhàng) — Reconciliation — Đối chiếu sổ sách
1686结账 (jiézhàng) — Closing Account — Khóa sổ
1687财务报表 (cáiwù bàobiǎo) — Financial Statement — Báo cáo tài chính
1688所有者权益变动表 (suǒyǒu zhě quányì biàndòng biǎo) — Statement of Changes in Equity — Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
1689记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) — Accounting Entry Voucher — Phiếu ghi sổ
1690原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) — Original Voucher — Chứng từ gốc
1691复核 (fùhé) — Recheck — Kiểm tra lại
1692签字 (qiānzì) — Signature — Ký tên
1693审批 (shěnpī) — Approval — Phê duyệt
1694科目余额 (kēmù yú’é) — Account Balance — Số dư tài khoản
1695试算平衡 (shìsuàn pínghéng) — Trial Balance — Bảng cân đối thử
1696借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) — Double-entry Accounting — Hạch toán kép
1697借方 (jièfāng) — Debit — Bên nợ
1698贷方 (dàifāng) — Credit — Bên có
1699成本核算 (chéngběn hésuàn) — Cost Accounting — Hạch toán giá thành
1700费用分配 (fèiyòng fēnpèi) — Cost Allocation — Phân bổ chi phí
1701折旧摊销 (zhéjiù tānxiāo) — Depreciation and Amortization — Khấu hao và phân bổ
1702预计负债 (yùjì fùzhài) — Estimated Liability — Dự phòng phải trả
1703坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) — Bad Debt Provision — Dự phòng nợ khó đòi
1704现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) — Cash Equivalent — Tương đương tiền
1705财务制度 (cáiwù zhìdù) — Financial Regulation — Chế độ tài chính
1706增值税 (zēngzhí shuì) — Value Added Tax (VAT) — Thuế giá trị gia tăng
1707所得税 (suǒdé shuì) — Income Tax — Thuế thu nhập
1708营业税 (yíngyè shuì) — Business Tax — Thuế doanh thu
1709税务登记 (shuìwù dēngjì) — Tax Registration — Đăng ký thuế
1710纳税申报 (nàshuì shēnbào) — Tax Declaration — Khai báo thuế
1711税务筹划 (shuìwù chóuhuà) — Tax Planning — Lập kế hoạch thuế
1712企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) — Corporate Income Tax — Thuế TNDN
1713个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) — Individual Income Tax — Thuế TNCN
1714劳务报酬 (láowù bàochóu) — Service Remuneration — Thù lao dịch vụ
1715工资薪金 (gōngzī xīnjīn) — Wages and Salaries — Tiền lương
1716计提 (jìtí) — Accrual — Trích lập
1717核算方法 (hésuàn fāngfǎ) — Accounting Method — Phương pháp hạch toán
1718内部审计 (nèibù shěnjì) — Internal Audit — Kiểm toán nội bộ
1719外部审计 (wàibù shěnjì) — External Audit — Kiểm toán độc lập
1720资金来源 (zījīn láiyuán) — Source of Funds — Nguồn vốn
1721资金使用 (zījīn shǐyòng) — Use of Funds — Sử dụng vốn
1722内部控制 (nèibù kòngzhì) — Internal Control — Kiểm soát nội bộ
1723外部审计报告 (wàibù shěnjì bàogào) — External Audit Report — Báo cáo kiểm toán độc lập
1724会计师事务所 (kuàijì shī shìwù suǒ) — Accounting Firm — Công ty kiểm toán
1725审计报告 (shěnjì bàogào) — Audit Report — Báo cáo kiểm toán
1726审计意见 (shěnjì yìjiàn) — Audit Opinion — Ý kiến kiểm toán
1727财务透明 (cáiwù tòumíng) — Financial Transparency — Minh bạch tài chính
1728财务核算 (cáiwù hésuàn) — Financial Accounting — Hạch toán tài chính
1729会计制度 (kuàijì zhìdù) — Accounting System — Hệ thống kế toán
1730年终审计 (niánzhōng shěnjì) — Year-end Audit — Kiểm toán cuối năm
1731审计准则 (shěnjì zhǔnzé) — Audit Standards — Chuẩn mực kiểm toán
1732会计准则 (kuàijì zhǔnzé) — Accounting Standards — Chuẩn mực kế toán
1733国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) — International Financial Reporting Standards (IFRS) — Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
1734财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) — Financial Statement Analysis — Phân tích báo cáo tài chính
1735资产评估 (zīchǎn pínggū) — Asset Evaluation — Đánh giá tài sản
1736资本运作 (zīběn yùnzuò) — Capital Operations — Vận hành vốn
1737资产配置 (zīchǎn pèizhì) — Asset Allocation — Phân bổ tài sản
1738资本市场 (zīběn shìchǎng) — Capital Market — Thị trường vốn
1739股票市场 (gǔpiào shìchǎng) — Stock Market — Thị trường chứng khoán
1740债券市场 (zhàiquàn shìchǎng) — Bond Market — Thị trường trái phiếu
1741融资方式 (róngzī fāngshì) — Financing Method — Phương thức huy động vốn
1742项目融资 (xiàngmù róngzī) — Project Financing — Tài trợ dự án
1743银行贷款 (yínháng dàikuǎn) — Bank Loan — Khoản vay ngân hàng
1744企业债券 (qǐyè zhàiquàn) — Corporate Bond — Trái phiếu doanh nghiệp
1745资本市场运作 (zīběn shìchǎng yùnzuò) — Capital Market Operations — Vận hành thị trường vốn
1746银行存款 (yínháng cúnkuǎn) — Bank Deposit — Tiền gửi ngân hàng
1747银行汇票 (yínháng huìpiào) — Bank Draft — Hối phiếu ngân hàng
1748信用评级 (xìnyòng píngjí) — Credit Rating — Xếp hạng tín dụng
1749信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) — Credit Risk — Rủi ro tín dụng
1750债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) — Debt Restructuring — Cơ cấu lại nợ
1751资本增值 (zīběn zēngzhí) — Capital Appreciation — Tăng giá trị vốn
1752财务规划 (cáiwù guīhuà) — Financial Planning — Lập kế hoạch tài chính
1753投资分析 (tóuzī fēnxī) — Investment Analysis — Phân tích đầu tư
1754财务模型 (cáiwù móxíng) — Financial Model — Mô hình tài chính
1755估值模型 (gūzhí móxíng) — Valuation Model — Mô hình định giá
1756流动资金 (liúdòng zījīn) — Working Capital — Vốn lưu động
1757资金池 (zījīn chí) — Cash Pool — Quỹ tiền mặt
1758现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) — Cash Flow Forecasting — Dự báo dòng tiền
1759企业合并 (qǐyè hébìng) — Business Merger — Sáp nhập doanh nghiệp
1760资产收购 (zīchǎn shōugòu) — Asset Acquisition — Mua lại tài sản
1761公司估值 (gōngsī gūzhí) — Company Valuation — Định giá công ty
1762资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) — Debt to Asset Ratio — Tỷ lệ nợ trên tài sản
1763股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholder Equity — Vốn chủ sở hữu của cổ đông
1764贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) — Loan Interest Rate — Lãi suất vay
1765银行信用 (yínháng xìnyòng) — Bank Credit — Tín dụng ngân hàng
1766现金流 (xiànjīn liú) — Cash Flow — Dòng tiền
1767现金流量 (xiànjīn liúliàng) — Cash Inflow — Dòng tiền vào
1768现金流出 (xiànjīn liúchū) — Cash Outflow — Dòng tiền ra
1769经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) — Operating Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1770投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) — Investing Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
1771筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) — Financing Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động tài chính
1772净现金流 (jìng xiànjīn liú) — Net Cash Flow — Dòng tiền ròng
1773现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) — Cash Turnover — Vòng quay tiền mặt
1774企业流动资金 (qǐyè liúdòng zījīn) — Corporate Working Capital — Vốn lưu động của doanh nghiệp
1775流动性 (liúdòngxìng) — Liquidity — Tính thanh khoản
1776资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) — Asset Liquidity — Tính thanh khoản tài sản
1777短期负债 (duǎnqī fùzhài) — Short-term Liability — Nợ ngắn hạn
1778长期负债 (chángqī fùzhài) — Long-term Liability — Nợ dài hạn
1779总资产 (zǒng zīchǎn) — Total Assets — Tổng tài sản
1780资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) — Balance Sheet Date — Ngày báo cáo bảng cân đối kế toán
1781会计年度 (kuàijì nián dù) — Fiscal Year — Năm tài chính
1782会计期间 (kuàijì qījiān) — Accounting Period — Kỳ kế toán
1783负债 (fùzhài) — Liabilities — Nợ phải trả
1784权益 (quányì) — Equity — Vốn chủ sở hữu
1785资产 (zīchǎn) — Assets — Tài sản
1786固定资产 (gùdìng zīchǎn) — Fixed Assets — Tài sản cố định
1787流动资产 (liúdòng zīchǎn) — Current Assets — Tài sản lưu động
1788长期资产 (chángqī zīchǎn) — Long-term Assets — Tài sản dài hạn
1789有形资产 (yǒuxíng zīchǎn) — Tangible Assets — Tài sản hữu hình
1790外币资产 (wàibì zīchǎn) — Foreign Currency Assets — Tài sản ngoại tệ
1791计提 (jìtí) — Provision — Trích lập
1792预收收入 (yùshōu shōurù) — Deferred Revenue — Doanh thu chưa thực hiện
1793应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) — Accounts Receivable — Khoản phải thu
1794应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) — Accounts Payable — Khoản phải trả
1795坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) — Allowance for Doubtful Accounts — Dự phòng nợ khó đòi
1796库存 (kùcún) — Inventory — Hàng tồn kho
1797存货 (cúnhuò) — Stock — Hàng hóa
1798折旧 (zhéjiù) — Depreciation — Khấu hao
1799摊销 (tānxiāo) — Amortization — Phân bổ
1800净利润 (jìng lìrùn) — Net Profit — Lợi nhuận ròng
1801毛利润 (máo lìrùn) — Gross Profit — Lợi nhuận gộp
1802营业利润 (yíngyè lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận kinh doanh
1803利润总额 (lìrùn zǒng é) — Total Profit — Tổng lợi nhuận
1804盈利能力 (yínglì nénglì) — Profitability — Khả năng sinh lời
1805财务比率 (cáiwù bǐlǜ) — Financial Ratio — Chỉ số tài chính
1806偿债能力 (chángzhài nénglì) — Debt Repayment Ability — Khả năng trả nợ
1807资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) — Capital Adequacy Ratio — Tỷ lệ an toàn vốn
1808流动比率 (liúdòng bǐlǜ) — Current Ratio — Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1809速动比率 (sùdòng bǐlǜ) — Quick Ratio — Tỷ lệ thanh toán nhanh
1810管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) — Management Accounting — Kế toán quản trị
1811成本会计 (chéngběn kuàijì) — Cost Accounting — Kế toán chi phí
1812预算 (yùsuàn) — Budget — Ngân sách
1813预算编制 (yùsuàn biānzhì) — Budgeting — Lập ngân sách
1814财务预算 (cáiwù yùsuàn) — Financial Budget — Ngân sách tài chính
1815预算执行 (yùsuàn zhíxíng) — Budget Execution — Thực hiện ngân sách
1816财务预测 (cáiwù yùcè) — Financial Forecasting — Dự báo tài chính
1817固定成本 (gùdìng chéngběn) — Fixed Cost — Chi phí cố định
1818变动成本 (biàndòng chéngběn) — Variable Cost — Chi phí biến đổi
1819直接成本 (zhíjiē chéngběn) — Direct Cost — Chi phí trực tiếp
1820间接成本 (jiànjiē chéngběn) — Indirect Cost — Chi phí gián tiếp
1821全面成本 (quánmiàn chéngběn) — Total Cost — Tổng chi phí
1822边际成本 (biānjì chéngběn) — Marginal Cost — Chi phí biên
1823成本分配 (chéngběn fēnpèi) — Cost Allocation — Phân bổ chi phí
1824边际收益 (biānjì shōuyì) — Marginal Revenue — Doanh thu biên
1825经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) — Operating Leverage — Đòn bẩy hoạt động
1826盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) — Earnings Management — Quản lý lợi nhuận
1827利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) — Profit Maximization — Tối đa hóa lợi nhuận
1828成本最小化 (chéngběn zuìxiǎo huà) — Cost Minimization — Tối thiểu hóa chi phí
1829现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) — Cash Flow Projection — Dự báo dòng tiền
1830回报率 (huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
1831风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) — Risk Management — Quản lý rủi ro
1832财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) — Financial Risk — Rủi ro tài chính
1833税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) — Tax Planning — Lập kế hoạch thuế
1834税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) — Tax Risk — Rủi ro thuế
1835税务筹划策略 (shuìwù chóuhuà cèlüè) — Tax Strategy — Chiến lược thuế
1836税收合规 (shuìshōu héguī) — Tax Compliance — Tuân thủ thuế
1837增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) — VAT Invoice — Hóa đơn VAT
1838个人所得税申报 (gèrén suǒdé shuì shēnbào) — Individual Income Tax Declaration — Khai báo thuế thu nhập cá nhân
1839企业所得税申报 (qǐyè suǒdé shuì shēnbào) — Corporate Income Tax Declaration — Khai báo thuế thu nhập doanh nghiệp
1840税务稽查 (shuìwù jīchá) — Tax Inspection — Kiểm tra thuế
1841税务审计 (shuìwù shěnjì) — Tax Audit — Kiểm toán thuế
1842增值税纳税申报 (zēngzhí shuì nàshuì shēnbào) — VAT Tax Declaration — Khai báo thuế giá trị gia tăng
1843国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) — International Accounting Standards (IAS) — Chuẩn mực kế toán quốc tế
1844国际税务 (guójì shuìwù) — International Taxation — Thuế quốc tế
1845税务筹划师 (shuìwù chóuhuà shī) — Tax Planner — Chuyên gia lập kế hoạch thuế
1846会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) — Accounting Software — Phần mềm kế toán
1847企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) — Corporate Accounting Standards — Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp
1848财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) — Financial Software — Phần mềm tài chính
1849会计核算 (kuàijì hésuàn) — Accounting Calculation — Tính toán kế toán
1850跨国公司 (kuàguó gōngsī) — Multinational Corporation — Tập đoàn đa quốc gia
1851税务合规性 (shuìwù héguī xìng) — Tax Compliance — Tuân thủ thuế
1852会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) — Accounting Information System (AIS) — Hệ thống thông tin kế toán
1853成本分析 (chéngběn fēnxī) — Cost Analysis — Phân tích chi phí
1854财务审计 (cáiwù shěnjì) — Financial Audit — Kiểm toán tài chính
1855审计委员会 (shěnjì wěiyuánhuì) — Audit Committee — Ủy ban kiểm toán
1856财务控制 (cáiwù kòngzhì) — Financial Control — Kiểm soát tài chính
1857税务申报 (shuìwù shēnbào) — Tax Filing — Khai báo thuế
1858纳税申报 (nàshuì shēnbào) — Tax Return — Tờ khai thuế
1859报表编制 (bàobiǎo biānzhì) — Financial Reporting — Lập báo cáo tài chính
1860资产重估 (zīchǎn zhònggū) — Asset Revaluation — Đánh giá lại tài sản
1861资产处置 (zīchǎn chǔzhì) — Asset Disposal — Thanh lý tài sản
1862利润分配 (lìrùn fēnpèi) — Profit Distribution — Phân chia lợi nhuận
1863应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Payable Turnover — Vòng quay khoản phải trả
1864应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover — Vòng quay khoản phải thu
1865资本成本 (zīběn chéngběn) — Cost of Capital — Chi phí vốn
1866偿债能力比率 (chángzhài nénglì bǐlǜ) — Debt-Service Coverage Ratio — Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ
1867资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) — Asset Management — Quản lý tài sản
1868营运资本 (yíngyùn zījīn) — Operating Capital — Vốn lưu động
1869财务绩效 (cáiwù jìxiào) — Financial Performance — Hiệu suất tài chính
1870收入确认 (shōurù quèrèn) — Revenue Recognition — Công nhận doanh thu
1871合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) — Consolidated Financial Statements — Báo cáo tài chính hợp nhất
1872分部报告 (fēnbù bàogào) — Segment Reporting — Báo cáo phân đoạn
1873收入确认原则 (shōurù quèrèn yuánzé) — Revenue Recognition Principle — Nguyên tắc công nhận doanh thu
1874净利润率 (jìng lìrùn lǜ) — Net Profit Margin — Biên lợi nhuận ròng
1875毛利率 (máo lìlǜ) — Gross Profit Margin — Biên lợi nhuận gộp
1876资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) — Return on Capital — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
1877偿债能力 (chángzhài nénglì) — Solvency — Khả năng thanh toán nợ
1878会计政策 (kuàijì zhèngcè) — Accounting Policy — Chính sách kế toán
1879会计估计 (kuàijì gūjì) — Accounting Estimate — ước tính kế toán
1880利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) — Profit Distribution Table — Bảng phân phối lợi nhuận
1881资本金 (zīběn jīn) — Capital — Vốn điều lệ
1882经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) — Operating Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1883资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) — Debt-to-Asset Ratio — Tỷ lệ nợ trên tài sản
1884回报率 (huíbào lǜ) — Return Rate — Tỷ suất lợi nhuận
1885融资租赁 (róngzī zūlìn) — Financial Lease — Thuê tài chính
1886经营活动 (jīngyíng huódòng) — Operating Activities — Hoạt động kinh doanh
1887投资活动 (tóuzī huódòng) — Investing Activities — Hoạt động đầu tư
1888筹资活动 (chóuzī huódòng) — Financing Activities — Hoạt động tài chính
1889货币资金 (huòbì zījīn) — Monetary Capital — Vốn tiền tệ
1890融资成本 (róngzī chéngběn) — Financing Costs — Chi phí huy động vốn
1891股票回购 (gǔpiào huígòu) — Stock Buyback — Mua lại cổ phiếu
1892债券 (zhàiquàn) — Bond — Trái phiếu
1893股票 (gǔpiào) — Stock — Cổ phiếu
1894债务 (zhàiwù) — Debt — Nợ
1895融资 (róngzī) — Financing — Huy động vốn
1896盈利预测 (yínglì yùcè) — Earnings Forecast — Dự báo lợi nhuận
1897资本支出 (zīběn zhīchū) — Capital Expenditure — Chi phí vốn
1898运营费用 (yùnyíng fèiyòng) — Operating Expenses — Chi phí vận hành
1899固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) — Fixed Asset Investment — Đầu tư tài sản cố định
1900利润表 (lìrùn biǎo) — Income Statement — Báo cáo thu nhập
1901报表审计 (bàobiǎo shěnjì) — Statement Audit — Kiểm toán báo cáo
1902资产增值 (zīchǎn zēngzhí) — Asset Appreciation — Tăng giá trị tài sản
1903负债比率 (fùzhài bǐlǜ) — Debt Ratio — Tỷ lệ nợ
1904收支平衡 (shōuzhī pínghéng) — Balance of Income and Expenditure — Cân bằng thu chi
1905财务造假 (cáiwù zàojiǎ) — Financial Fraud — Gian lận tài chính
1906经济效益 (jīngjì xiàoyì) — Economic Efficiency — Hiệu quả kinh tế
1907财务报告 (cáiwù bàogào) — Financial Report — Báo cáo tài chính
1908融资结构 (róngzī jiégòu) — Financing Structure — Cơ cấu tài chính
1909合并报表 (hébìng bàobiǎo) — Consolidated Financial Statement — Báo cáo tài chính hợp nhất
1910资本运作 (zīběn yùnzuò) — Capital Operation — Hoạt động vốn
1911资本管理 (zīběn guǎnlǐ) — Capital Management — Quản lý vốn
1912资产管理公司 (zīchǎn guǎnlǐ gōngsī) — Asset Management Company — Công ty quản lý tài sản
1913会计处理 (kuàijì chǔlǐ) — Accounting Treatment — Xử lý kế toán
1914财务调整 (cáiwù tiáozhěng) — Financial Adjustment — Điều chỉnh tài chính
1915财务核算 (cáiwù hésuàn) — Financial Accounting — Kế toán tài chính
1916财务管理制度 (cáiwù guǎnlǐ zhìdù) — Financial Management System — Hệ thống quản lý tài chính
1917税务调整 (shuìwù tiáozhěng) — Tax Adjustment — Điều chỉnh thuế
1918纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) — Tax Return Form — Mẫu tờ khai thuế
1919经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) — Operational Risk — Rủi ro hoạt động
1920企业利润 (qǐyè lìrùn) — Company Profit — Lợi nhuận doanh nghiệp
1921财务目标 (cáiwù mùbiāo) — Financial Objectives — Mục tiêu tài chính
1922盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) — Break-even Point — Điểm hòa vốn
1923资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) — Balance Sheet Date — Ngày lập bảng cân đối kế toán
1924固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiào) — Depreciation of Fixed Assets — Khấu hao tài sản cố định
1925现金流量 (xiànjīn liúliàng) — Cash Flow — Dòng tiền
1926金融风险 (jīnróng fēngxiǎn) — Financial Risk — Rủi ro tài chính
1927资本运营 (zīběn yùnyíng) — Capital Operations — Hoạt động vốn
1928利润率 (lìrùn lǜ) — Profit Margin — Biên lợi nhuận
1929现金支付 (xiànjīn zhīfù) — Cash Payment — Thanh toán bằng tiền mặt
1930资本利得 (zīběn lìdé) — Capital Gain — Lợi nhuận từ vốn
1931运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) — Operational Efficiency — Hiệu quả hoạt động
1932借款 (jièkuǎn) — Loan — Khoản vay
1933资本支出 (zīběn zhīchū) — Capital Expenditure — Chi tiêu vốn
1934资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) — Debt-to-Asset Ratio — Tỷ lệ nợ trên tài sản
1935预算控制 (yùsuàn kòngzhì) — Budget Control — Kiểm soát ngân sách
1936企业财务战略 (qǐyè cáiwù zhànlüè) — Corporate Financial Strategy — Chiến lược tài chính doanh nghiệp
1937公司治理 (gōngsī zhìlǐ) — Corporate Governance — Quản trị công ty
1938股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholder’s Equity — Vốn chủ sở hữu
1939资本筹集 (zīběn chóují) — Capital Raising — Huy động vốn
1940经营风险管理 (jīngyíng fēngxiǎn guǎnlǐ) — Operational Risk Management — Quản lý rủi ro hoạt động
1941现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) — Cash Flow Forecasting — Dự báo dòng tiền
1942税务合规 (shuìwù héguī) — Tax Compliance — Tuân thủ thuế
1943外部审计 (wàibù shěnjì) — External Audit — Kiểm toán bên ngoài
1944内控 (nèikòng) — Internal Control — Kiểm soát nội bộ
1945税务处理 (shuìwù chǔlǐ) — Tax Treatment — Xử lý thuế
1946企业重组 (qǐyè chóngzǔ) — Business Restructuring — Tái cấu trúc doanh nghiệp
1947现金收入 (xiànjīn shōurù) — Cash Income — Thu nhập bằng tiền mặt
1948财务数据 (cáiwù shùjù) — Financial Data — Dữ liệu tài chính
1949利润增长率 (lìrùn zēngzhǎng lǜ) — Profit Growth Rate — Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận
1950资本利用率 (zīběn lìyòng lǜ) — Capital Utilization Rate — Tỷ lệ sử dụng vốn
1951负债融资 (fùzhài róngzī) — Debt Financing — Tài trợ bằng nợ
1952股东 (gǔdōng) — Shareholder — Cổ đông
1953年度预算 (niándù yùsuàn) — Annual Budget — Ngân sách hàng năm
1954期末审计 (qīmò shěnjì) — End-of-Period Audit — Kiểm toán cuối kỳ
1955企业盈利 (qǐyè yínglì) — Corporate Profitability — Khả năng sinh lời của doanh nghiệp
1956股息 (gǔxī) — Dividend — Cổ tức
1957会计误差 (kuàijì wùchā) — Accounting Error — Lỗi kế toán
1958生产成本 (shēngchǎn chéngběn) — Production Cost — Chi phí sản xuất
1959利润表 (lìrùn biǎo) — Profit and Loss Statement — Báo cáo lợi nhuận và lỗ
1960收益率 (shōuyì lǜ) — Rate of Return — Tỷ suất sinh lời
1961股东权益报告 (gǔdōng quányì bàogào) — Shareholders’ Equity Report — Báo cáo vốn chủ sở hữu
1962净值 (jìng zhí) — Net Worth — Giá trị ròng
1963企业重组 (qǐyè chóngzǔ) — Corporate Restructuring — Tái cấu trúc doanh nghiệp
1964财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) — Financial Audit Report — Báo cáo kiểm toán tài chính
1965总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bàochóu lǜ) — Return on Total Assets — Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
1966业务收入 (yèwù shōurù) — Business Revenue — Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
1967债务资本比率 (zhàiwù zīběn bǐlǜ) — Debt-to-Equity Ratio — Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
1968资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Asset Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay tài sản
1969融资成本 (róngzī chéngběn) — Cost of Financing — Chi phí tài trợ
1970企业现金流 (qǐyè xiànjīn liú) — Corporate Cash Flow — Dòng tiền doanh nghiệp
1971财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) — Financial Risk Management — Quản lý rủi ro tài chính
1972审计工作 (shěnjì gōngzuò) — Audit Work — Công việc kiểm toán
1973盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxi) — Break-even Analysis — Phân tích điểm hòa vốn
1974企业财务风险 (qǐyè cáiwù fēngxiǎn) — Corporate Financial Risk — Rủi ro tài chính doanh nghiệp
1975股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) — Return on Equity — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1976财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) — Financial Analysis Report — Báo cáo phân tích tài chính
1977总收入 (zǒng shōurù) — Total Revenue — Tổng doanh thu
1978总成本 (zǒng chéngběn) — Total Cost — Tổng chi phí
1979税前利润 (shuì qián lìrùn) — Pre-tax Profit — Lợi nhuận trước thuế
1980税后利润 (shuì hòu lìrùn) — Post-tax Profit — Lợi nhuận sau thuế
1981应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
1982应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Payable Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
1983资产周转 (zīchǎn zhōuzhuǎn) — Asset Turnover — Vòng quay tài sản
1984现金流动性 (xiànjīn liúdòngxìng) — Cash Liquidity — Tính thanh khoản của dòng tiền
1985财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) — Financial Condition — Tình hình tài chính
1986资金成本 (zījīn chéngběn) — Cost of Capital — Chi phí vốn
1987资本增值税 (zīběn zēngzhí shuì) — Capital Gains Tax — Thuế lợi nhuận vốn
1988审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) — Audit Tracking — Theo dõi kiểm toán
1989管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) — Managerial Accounting — Kế toán quản trị
1990财务会计 (cáiwù kuàijì) — Financial Accounting — Kế toán tài chính
1991会计科目 (kuàijì kēmù) — Accounting Items — Mục kế toán
1992经营收入 (jīngyíng shōurù) — Operating Revenue — Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
1993资本开支 (zīběn kāizhī) — Capital Expenditure — Chi tiêu vốn
1994存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) — Inventory Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
1995非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) — Non-current Assets — Tài sản cố định
1996账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Treatment — Xử lý kế toán
1997盈余公积 (yíngyú gōngjī) — Surplus Reserve — Dự phòng lợi nhuận
1998短期负债 (duǎnqī fùzhài) — Short-term Liabilities — Nợ ngắn hạn
1999应收账款余额 (yīngshōu zhàngkuǎn yu’é) — Accounts Receivable Balance — Số dư khoản phải thu
2000应付账款余额 (yīngfù zhàngkuǎn yu’é) — Accounts Payable Balance — Số dư khoản phải trả
2001税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) — Tax Incentives — Ưu đãi thuế
2002银行存款利率 (yínháng cúnkuǎn lìlǜ) — Bank Deposit Interest Rate — Lãi suất tiền gửi ngân hàng
2003净资产 (jìng zīchǎn) — Net Assets — Tài sản ròng
2004企业税务 (qǐyè shuìwù) — Corporate Taxation — Thuế doanh nghiệp
2005预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) — Advance Payments — Thanh toán trước
2006职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) — Employee Compensation — Thù lao nhân viên
2007营业收入 (yíngyè shōurù) — Operating Income — Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2008融资租赁 (róngzī zūlìn) — Financial Leasing — Cho thuê tài chính
2009资本市场融资 (zīběn shìchǎng róngzī) — Capital Market Financing — Tài trợ qua thị trường vốn
2010应付税款 (yīngfù shuì kuǎn) — Taxes Payable — Thuế phải trả
2011营业收入 (yíngyè shōurù) — Operating Revenue — Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
2012利润率 (lìrùn lǜ) — Profit Margin — Tỷ suất lợi nhuận
2013资本结构 (zīběn jiégòu) — Capital Structure — Cấu trúc vốn
2014股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholder Equity — Vốn chủ sở hữu
2015融资 (róngzī) — Financing — Tài trợ
2016成本控制 (chéngběn kòngzhì) — Cost Control — Kiểm soát chi phí
2017财务报表 (cáiwù bàobiǎo) — Financial Statements — Báo cáo tài chính
2018现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) — Cash Flow Statement — Báo cáo dòng tiền
2019营业费用 (yíngyè fèiyòng) — Operating Expenses — Chi phí hoạt động
2020税务 (shuìwù) — Taxation — Thuế
2021投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư
2022资本增值 (zīběn zēngzhí) — Capital Gains — Lợi nhuận từ vốn
2023固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiū) — Depreciation of Fixed Assets — Khấu hao tài sản cố định
2024存货 (cúnhuò) — Inventory — Hàng tồn kho
2025长期投资 (chángqī tóuzī) — Long-term Investment — Đầu tư dài hạn
2026股东分红 (gǔdōng fēnhóng) — Dividend Distribution — Phân phối cổ tức
2027企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) — Enterprise Resource Planning (ERP) — Lập kế hoạch tài nguyên doanh nghiệp
2028收入与支出 (shōurù yǔ zhīchū) — Income and Expenditure — Thu nhập và chi tiêu
2029股东报告 (gǔdōng bàogào) — Shareholder Report — Báo cáo cổ đông
2030运营成本 (yùnyíng chéngběn) — Operating Costs — Chi phí vận hành
2031总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) — Return on Assets (ROA) — Tỷ suất sinh lời trên tài sản
2032资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
2033长期资本 (chángqī zīběn) — Long-term Capital — Vốn dài hạn
2034短期资本 (duǎnqī zīběn) — Short-term Capital — Vốn ngắn hạn
2035审计费用 (shěnjì fèiyòng) — Audit Fees — Chi phí kiểm toán
2036流动资产负债表 (liúdòng zīchǎn fùzhài biǎo) — Current Asset Balance Sheet — Bảng cân đối tài sản lưu động
2037折旧 (zhédiū) — Depreciation — Khấu hao
2038盈亏预测 (yíngkuī yùcè) — Profit and Loss Forecast — Dự báo lợi nhuận và lỗ
2039成本预算 (chéngběn yùsuàn) — Cost Budgeting — Lập ngân sách chi phí
2040营业收入增长率 (yíngyè shōurù zēngzhǎng lǜ) — Operating Revenue Growth Rate — Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu hoạt động
2041资本负债比 (zīběn fùzhài bǐ) — Capital-to-Debt Ratio — Tỷ lệ vốn trên nợ
2042财务状况分析 (cáiwù zhuàngkuàng fēnxī) — Financial Condition Analysis — Phân tích tình hình tài chính
2043资金调度 (zījīn tiáodù) — Cash Management — Quản lý tiền mặt
2044经济利益 (jīngjì lìyì) — Economic Benefits — Lợi ích kinh tế
2045负债结构 (fùzhài jiégòu) — Debt Structure — Cấu trúc nợ
2046企业合并 (qǐyè hébìng) — Business Consolidation — Hợp nhất doanh nghiệp
2047股利支付 (gǔlì zhīfù) — Dividend Payment — Thanh toán cổ tức
2048经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) — Operating Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
2049营运资金 (yíngyùn zījīn) — Operating Capital — Vốn lưu động
2050股票收益 (gǔpiào shōuyì) — Stock Yield — Lợi suất cổ phiếu
2051期末余额 (qī mò yu’é) — Ending Balance — Số dư cuối kỳ
2052收入报表 (shōurù bàobiǎo) — Income Statement — Báo cáo thu nhập
2053纳税人 (nàshuìrén) — Taxpayer — Người nộp thuế
2054市场价值 (shìchǎng jiàzhí) — Market Value — Giá trị thị trường
2055财务预测 (cáiwù yùcè) — Financial Forecast — Dự báo tài chính
2056企业融资 (qǐyè róngzī) — Corporate Financing — Tài trợ doanh nghiệp
2057负债比例 (fùzhài bǐlì) — Debt Ratio — Tỷ lệ nợ
2058投资回报 (tóuzī huíbào) — Investment Return — Lợi nhuận đầu tư
2059利润率分析 (lìrùn lǜ fēnxī) — Profit Margin Analysis — Phân tích tỷ suất lợi nhuận
2060股东权益 (gǔdōng quányì) — Equity — Vốn chủ sở hữu
2061流动资金管理 (liúdòng zījīn guǎnlǐ) — Working Capital Management — Quản lý vốn lưu động
2062财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) — Financial Transparency — Minh bạch tài chính
2063利润分配 (lìrùn fēnpèi) — Profit Allocation — Phân phối lợi nhuận
2064投资组合 (tóuzī zǔhé) — Investment Portfolio — Danh mục đầu tư
2065收入来源 (shōurù láiyuán) — Source of Revenue — Nguồn thu nhập
2066商业会计 (shāngyè kuàijì) — Business Accounting — Kế toán thương mại
2067资本金 (zīběn jīn) — Capital — Vốn chủ sở hữu
2068现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) — Cash Equivalents — Tương đương tiền mặt
2069企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) — Business Valuation — Đánh giá giá trị doanh nghiệp
2070利润计算 (lìrùn jìsuàn) — Profit Calculation — Tính toán lợi nhuận
2071预算编制 (yùsuàn biānzhì) — Budget Preparation — Lập ngân sách
2072借贷比率 (jièdài bǐlǜ) — Debt-to-Equity Ratio — Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
2073信用管理 (xìnyòng guǎnlǐ) — Credit Management — Quản lý tín dụng
2074融资策略 (róngzī cèlüè) — Financing Strategy — Chiến lược tài trợ
2075税务筹划 (shuìwù chóuhuà) — Tax Planning — Kế hoạch thuế
2076资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) — Asset and Liability Management — Quản lý tài sản và nợ
2077税务责任 (shuìwù zérèn) — Tax Liability — Nghĩa vụ thuế
2078资本结构调整 (zīběn jiégòu tiáozhěng) — Capital Structure Adjustment — Điều chỉnh cấu trúc vốn
2079会计系统 (kuàijì xìtǒng) — Accounting System — Hệ thống kế toán
2080亏损 (kuīsǔn) — Loss — Lỗ
2081资本流动性 (zīběn liúdòng xìng) — Capital Liquidity — Tính thanh khoản của vốn
2082会计分录 (kuàijì fēnlù) — Accounting Entry — Bút toán kế toán
2083项目预算 (xiàngmù yùsuàn) — Project Budget — Ngân sách dự án
2084财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) — Financial Analysis Tools — Công cụ phân tích tài chính
2085固定资产评估 (gùdìng zīchǎn pínggū) — Fixed Asset Evaluation — Đánh giá tài sản cố định
2086财政年度 (cáizhèng niándù) — Fiscal Year — Năm tài chính
2087证券投资 (zhèngquàn tóuzī) — Securities Investment — Đầu tư chứng khoán
2088资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) — Asset-to-Debt Ratio — Tỷ lệ tài sản trên nợ
2089管理层报表 (guǎnlǐ céng bàobiǎo) — Management Report — Báo cáo của ban quản lý
2090会计政策变动 (kuàijì zhèngcè biàndòng) — Change in Accounting Policy — Thay đổi chính sách kế toán
2091流动资金分析 (liúdòng zījīn fēnxī) — Working Capital Analysis — Phân tích vốn lưu động
2092市场价格 (shìchǎng jiàgé) — Market Price — Giá thị trường
2093现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) — Cash Flow Forecast — Dự báo dòng tiền
2094债务偿还 (zhàiwù chánghuán) — Debt Repayment — Thanh toán nợ
2095会计人员 (kuàijì rényuán) — Accounting Staff — Nhân viên kế toán
2096税收政策 (shuìshōu zhèngcè) — Tax Policy — Chính sách thuế
2097利润和亏损 (lìrùn hé kuīsǔn) — Profit and Loss — Lợi nhuận và lỗ
2098成本控制分析 (chéngběn kòngzhì fēnxī) — Cost Control Analysis — Phân tích kiểm soát chi phí
2099长期债务 (chángqī zhàiwù) — Long-term Debt — Nợ dài hạn
2100短期债务 (duǎnqī zhàiwù) — Short-term Debt — Nợ ngắn hạn
2101会计合并 (kuàijì hébìng) — Accounting Consolidation — Hợp nhất kế toán
2102股东权益报告 (gǔdōng quányì bàogào) — Shareholder Equity Report — Báo cáo vốn chủ sở hữu
2103企业税负 (qǐyè shuì fù) — Corporate Tax Burden — Gánh nặng thuế doanh nghiệp
2104财务管理层 (cáiwù guǎnlǐ céng) — Financial Management Team — Nhóm quản lý tài chính
2105账目分类 (zhàngmù fēnlèi) — Account Classification — Phân loại tài khoản
2106资本流动 (zīběn liúdòng) — Capital Flow — Dòng chảy vốn
2107利润表 (lìrùn biǎo) — Profit and Loss Statement — Báo cáo lãi lỗ
2108货币资金 (huòbì zījīn) — Monetary Funds — Tài chính tiền tệ
2109账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Processing — Xử lý sổ sách kế toán
2110财务健康 (cáiwù jiànkāng) — Financial Health — Sức khỏe tài chính
2111利润分配政策 (lìrùn fēnpèi zhèngcè) — Profit Distribution Policy — Chính sách phân phối lợi nhuận
2112会计核算 (kuàijì hésuàn) — Accounting Computation — Tính toán kế toán
2113应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) — Accounts Receivable — Khoản phải thu
2114应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) — Accounts Payable — Khoản phải trả
2115税前收入 (shuì qián shōurù) — Pre-tax Income — Thu nhập trước thuế
2116资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) — Balance Sheet Analysis — Phân tích bảng cân đối tài sản
2117资金链 (zījīn liàn) — Cash Flow Chain — Chuỗi dòng tiền
2118投资组合管理 (tóuzī zǔhé guǎnlǐ) — Portfolio Management — Quản lý danh mục đầu tư
2119期货 (qīhuò) — Futures — Hợp đồng tương lai
2120外汇管理 (wàihuì guǎnlǐ) — Foreign Exchange Management — Quản lý ngoại hối
2121资本运作 (zīběn yùndòng) — Capital Operations — Hoạt động vốn
2122现金流动性 (xiànjīn liúdòng xìng) — Cash Liquidity — Tính thanh khoản của tiền mặt
2123收支平衡 (shōu zhī pínghéng) — Balance of Income and Expenditure — Cân đối thu chi
2124融资方式 (róngzī fāngshì) — Financing Method — Phương thức tài trợ
2125审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) — Audit Trail — Dấu vết kiểm toán
2126收益报告 (shōuyì bàogào) — Earnings Report — Báo cáo thu nhập
2127成本控制报告 (chéngběn kòngzhì bàogào) — Cost Control Report — Báo cáo kiểm soát chi phí
2128资金占用 (zījīn zhànyòng) — Capital Occupation — Chiếm dụng vốn
2129债务偿还能力 (zhàiwù chánghuán nénglì) — Debt Repayment Capacity — Khả năng trả nợ
2130年终结算 (niánzhōng jiésuàn) — Year-end Settlement — Quyết toán cuối năm
2131财务预测模型 (cáiwù yùcè móxíng) — Financial Forecast Model — Mô hình dự báo tài chính
2132公司治理 (gōngsī zhìlǐ) — Corporate Governance — Quản trị doanh nghiệp
2133利润来源 (lìrùn láiyuán) — Source of Profit — Nguồn lợi nhuận
2134偿债期限 (chángzhài qīxiàn) — Debt Maturity Period — Thời gian đáo hạn nợ
2135资产周转率 (zīchǎn zhōuzuǎn lǜ) — Asset Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay tài sản
2136银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) — Bank Statement — Sao kê ngân hàng
2137投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ lệ hoàn vốn
2138营业额 (yíngyè é) — Turnover — Doanh thu
2139支付能力 (zhīfù nénglì) — Payment Ability — Khả năng thanh toán
2140汇总 (huìzǒng) — Summarize — Tóm tắt
2141现金收入 (xiànjīn shōurù) — Cash Income — Thu nhập tiền mặt
2142应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Payable Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
2143应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
2144账务审核 (zhàngwù shěnhé) — Account Audit — Kiểm tra sổ sách
2145经济活动 (jīngjì huódòng) — Economic Activity — Hoạt động kinh tế
2146货物采购 (huòwù cǎigòu) — Goods Purchase — Mua hàng
2147公司审计 (gōngsī shěnjì) — Company Audit — Kiểm toán công ty
2148经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) — Operating Cash Flow — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
2149年度报告 (niándù bàogào) — Annual Report — Báo cáo thường niên
2150报税 (bàoshuì) — Tax Filing — Khai thuế
2151坏账 (huài zhàng) — Bad Debt — Nợ xấu
2152利息费用 (lìxī fèiyòng) — Interest Expense — Chi phí lãi vay
2153预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) — Budget Management — Quản lý ngân sách
2154综合收益 (zōnghé shōuyì) — Comprehensive Income — Thu nhập toàn diện
2155资本投资 (zīběn tóuzī) — Capital Investment — Đầu tư vốn
2156资金调度 (zījīn tiáodù) — Cash Allocation — Phân bổ vốn
2157财务监督 (cáiwù jiāndū) — Financial Supervision — Giám sát tài chính
2158现金支付 (xiànjīn zhīfù) — Cash Payment — Thanh toán tiền mặt
2159资产处置 (zīchǎn chǔzhì) — Asset Disposal — Xử lý tài sản
2160公司财务状况 (gōngsī cáiwù zhuàngkuàng) — Company Financial Condition — Tình hình tài chính công ty
2161财务可持续性 (cáiwù kě chíxù xìng) — Financial Sustainability — Tính bền vững tài chính
2162应付账款管理 (yīng fù zhàng kuǎn guǎnlǐ) — Accounts Payable Management — Quản lý khoản phải trả
2163会计年限 (kuàijì niánxiàn) — Accounting Period — Kỳ kế toán
2164公司现金流 (gōngsī xiànjīn liú) — Company Cash Flow — Dòng tiền của công ty
2165财务整合 (cáiwù zhěnghé) — Financial Integration — Tích hợp tài chính
2166企业估值 (qǐyè gūzhí) — Business Valuation — Định giá doanh nghiệp
2167经济报告 (jīngjì bàogào) — Economic Report — Báo cáo kinh tế
2168银行借款 (yínháng jièkuǎn) — Bank Loan — Khoản vay ngân hàng
2169收入增长 (shōurù zēngzhǎng) — Revenue Growth — Tăng trưởng doanh thu
2170财务合并 (cáiwù hébìng) — Financial Consolidation — Hợp nhất tài chính
2171销售成本 (xiāoshòu chéngběn) — Cost of Sales — Giá vốn hàng bán
2172项目成本 (xiàngmù chéngběn) — Project Cost — Chi phí dự án
2173资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) — Debt to Asset Ratio — Tỷ lệ nợ trên tài sản
2174资金管理 (zījīn guǎnlǐ) — Capital Management — Quản lý vốn
2175应计费用 (yīng jì fèiyòng) — Accrued Expenses — Chi phí phải trả
2176采购成本 (cǎigòu chéngběn) — Purchase Cost — Chi phí mua hàng
2177折旧计算 (zhéjiù jìsuàn) — Depreciation Calculation — Tính toán khấu hao
2178会计期 (kuàijì qī) — Accounting Period — Kỳ kế toán
2179企业并购 (qǐyè bìnggòu) — Mergers and Acquisitions (M&A) — Sáp nhập và mua lại
2180债务结构 (zhàiwù jiégòu) — Debt Structure — Cơ cấu nợ
2181公司治理结构 (gōngsī zhìlǐ jiégòu) — Corporate Governance Structure — Cơ cấu quản trị công ty
2182企业价值 (qǐyè jiàzhí) — Enterprise Value — Giá trị doanh nghiệp
2183会计政策 (kuàijì zhèngcè) — Accounting Policies — Chính sách kế toán
2184现金流分析 (xiànjīn liúfēn xī) — Cash Flow Analysis — Phân tích dòng tiền
2185盈利模式 (yínglì móshì) — Profit Model — Mô hình lợi nhuận
2186期末余额 (qīmò yu’é) — End-of-period Balance — Số dư cuối kỳ
2187资本公积金 (zīběn gōngjījīn) — Capital Reserve — Quỹ dự trữ vốn
2188税务核查 (shuìwù héchá) — Tax Inspection — Kiểm tra thuế
2189分红 (fēnhóng) — Dividend Distribution — Phân chia cổ tức
2190投资回报 (tóuzī huíbào) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
2191税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) — Tax Planning — Kế hoạch thuế
2192股权结构 (gǔquán jiégòu) — Equity Structure — Cơ cấu cổ phần
2193预算分析 (yùsuàn fēnxī) — Budget Analysis — Phân tích ngân sách
2194财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) — Financial Health Status — Tình trạng sức khỏe tài chính
2195纳税义务 (nàshuì yìwù) — Tax Obligation — Nghĩa vụ thuế
2196审计发现 (shěnjì fāxiàn) — Audit Findings — Phát hiện kiểm toán
2197审计方法 (shěnjì fāngfǎ) — Audit Methodology — Phương pháp kiểm toán
2198现金折扣 (xiànjīn zhékòu) — Cash Discount — Chiết khấu tiền mặt
2199分期付款 (fēnqī fùkuǎn) — Installment Payment — Thanh toán trả góp
2200资本筹集成本 (zīběn chóují chéngběn) — Cost of Capital Raising — Chi phí huy động vốn
2201财务报表的合并 (cáiwù bàobiǎo de hébìng) — Consolidation of Financial Statements — Hợp nhất báo cáo tài chính
2202自有资本 (zìyǒu zīběn) — Equity Capital — Vốn chủ sở hữu
2203经营利润率 (jīngyíng lìrùn lǜ) — Operating Profit Margin — Biên lợi nhuận hoạt động
2204营业费用 (yíngyè fèiyòng) — Operating Expense — Chi phí hoạt động
2205分红支付 (fēnhóng zhīfù) — Dividend Payment — Thanh toán cổ tức
2206估值方法 (gūzhí fāngfǎ) — Valuation Method — Phương pháp định giá
2207审计程序 (shěnjì chéngxù) — Audit Procedure — Quy trình kiểm toán
2208会计档案 (kuàijì dǎng’àn) — Accounting Records — Hồ sơ kế toán
2209年度审计 (niándù shěnjì) — Annual Audit — Kiểm toán hàng năm
2210现金与现金等价物 (xiànjīn yǔ xiànjīn děngjià wù) — Cash and Cash Equivalents — Tiền mặt và các khoản tương đương tiền
2211收入预测 (shōurù yùcè) — Revenue Forecast — Dự báo doanh thu
2212财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) — Financial Restructuring — Tái cấu trúc tài chính
2213预算差异 (yùsuàn chāyì) — Budget Variance — Chênh lệch ngân sách
2214资本保值 (zīběn bǎozhí) — Capital Preservation — Bảo toàn vốn
2215应付票据 (yīng fù piàojù) — Notes Payable — Hối phiếu phải trả
2216应收票据 (yīng shōu piàojù) — Notes Receivable — Hối phiếu phải thu
2217交易成本 (jiāoyì chéngběn) — Transaction Cost — Chi phí giao dịch
2218流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) — Liquidity Risk — Rủi ro thanh khoản
2219货币资金 (huòbì zījīn) — Monetary Funds — Quỹ tiền tệ
2220风险溢价 (fēngxiǎn yìjià) — Risk Premium — Phí bảo hiểm rủi ro
2221投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
2222会计估计 (kuàijì gūjì) — Accounting Estimates — Ước tính kế toán
2223资产评估 (zīchǎn pínggū) — Asset Appraisal — Định giá tài sản
2224会计核算 (kuàijì hé suàn) — Accounting Calculation — Tính toán kế toán
2225资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) — Capital Liquidity — Tính thanh khoản của vốn
2226经营亏损 (jīngyíng kuīsǔn) — Operating Loss — Lỗ hoạt động
2227盈余公积金 (yíngyú gōngjījīn) — Retained Earnings — Lợi nhuận giữ lại
2228财务管理系统 (cáiwù guǎnlǐ xìtǒng) — Financial Management System — Hệ thống quản lý tài chính
2229审计证据 (shěnjì zhèngjù) — Audit Evidence — Bằng chứng kiểm toán
2230现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) — Cash Flow Management — Quản lý dòng tiền
2231经济效益 (jīngjì xiàoyì) — Economic Benefit — Lợi ích kinh tế
2232可比公司 (kě bǐ gōngsī) — Comparable Company — Công ty so sánh
2233折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) — Depreciation Expense — Chi phí khấu hao
2234财务绩效 (cáiwù jìxiào) — Financial Performance — Hiệu quả tài chính
2235应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) — Receivables Turnover Ratio — Tỷ lệ quay vòng công nợ phải thu
2236应付账款周转率 (yīng fù zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) — Payables Turnover Ratio — Tỷ lệ quay vòng công nợ phải trả
2237偿债能力 (chángzhài nénglì) — Debt Service Ability — Khả năng thanh toán nợ
2238盈利分配 (yínglì fēnpèi) — Profit Allocation — Phân chia lợi nhuận
2239内部资金调配 (nèibù zījīn tiáopèi) — Internal Capital Allocation — Phân bổ vốn nội bộ
2240净现值 (jìng xiànzhí) — Net Present Value (NPV) — Giá trị hiện tại ròng
2241资本支出比率 (zīběn zhīchū bǐlǜ) — Capital Expenditure Ratio — Tỷ lệ chi phí vốn
2242应计收入 (yīng jì shōurù) — Accrued Revenue — Doanh thu đã ghi nhận
2243融资结构 (róngzī jiégòu) — Financing Structure — Cơ cấu tài trợ
2244现金收入 (xiànjīn shōurù) — Cash Revenue — Doanh thu tiền mặt
2245财务杠杆 (cáiwù gànggē) — Financial Leverage — Đòn bẩy tài chính
2246会计科目 (kuàijì kēmù) — Accounting Item — Mục kế toán
2247公司合并 (gōngsī hébìng) — Company Merger — Sáp nhập công ty
2248增值税 (zēngzhí shuì) — Value-Added Tax (VAT) — Thuế giá trị gia tăng
2249贷款偿还 (dàikuǎn chánghuán) — Loan Repayment — Thanh toán khoản vay
2250盈余计算 (yíngyú jìsuàn) — Earnings Calculation — Tính toán lợi nhuận
2251收款确认 (shōukuǎn quèrèn) — Revenue Recognition — Công nhận doanh thu
2252负债偿还能力 (fùzhài chánghuán nénglì) — Debt Repayment Ability — Khả năng trả nợ
2253会计报表 (kuàijì bàobiǎo) — Accounting Statements — Báo cáo kế toán
2254资本盈余 (zīběn yíngyú) — Capital Surplus — Dư thừa vốn
2255现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) — Cash Flow Forecast — Dự báo dòng tiền
2256长期资本结构 (chángqī zīběn jiégòu) — Long-term Capital Structure — Cơ cấu vốn dài hạn
2257会计周期 (kuàijì zhōuqī) — Accounting Cycle — Chu kỳ kế toán
2258应付税款 (yīng fù shuì kuǎn) — Taxes Payable — Thuế phải trả
2259资本积累 (zīběn jīlěi) — Capital Accumulation — Tích lũy vốn
2260会计独立性 (kuàijì dúlì xìng) — Accounting Independence — Độc lập kế toán
2261收入确认方法 (shōurù quèrèn fāngfǎ) — Revenue Recognition Method — Phương pháp công nhận doanh thu
2262财务杠杆比率 (cáiwù gànggē bǐlǜ) — Financial Leverage Ratio — Tỷ lệ đòn bẩy tài chính
2263预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) — Budget Variance Analysis — Phân tích chênh lệch ngân sách
2264公司现金流量表 (gōngsī xiànjīn liúliàng biǎo) — Company Cash Flow Statement — Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty
2265现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) — Cash Flow Statement Analysis — Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
2266盈余税后 (yíngyú shuìhòu) — After-tax Earnings — Lợi nhuận sau thuế
2267财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) — Financial Risk Assessment — Đánh giá rủi ro tài chính
2268短期资产 (duǎnqī zīchǎn) — Short-term Assets — Tài sản ngắn hạn
2269应付股利 (yīng fù gǔlì) — Dividends Payable — Cổ tức phải trả
2270清算 (qīngsuàn) — Liquidation — Thanh lý
2271利润表 (lìrùn biǎo) — Income Statement — Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
2272利润分配比例 (lìrùn fēnpèi bǐlǜ) — Profit Distribution Ratio — Tỷ lệ phân chia lợi nhuận
2273会计年度 (kuàijì niándù) — Fiscal Year — Năm tài chính
2274现金流量表编制 (xiànjīn liúliàng biǎo biānzhì) — Cash Flow Statement Preparation — Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
2275企业并购 (qǐyè bìnggòu) — Mergers and Acquisitions — Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
2276损益表 (sǔnyì biǎo) — Profit and Loss Statement (P&L) — Báo cáo lãi lỗ
2277资金流动性分析 (zījīn liúdòngxìng fēnxī) — Liquidity Analysis — Phân tích tính thanh khoản
2278财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) — Financial Ratio Analysis — Phân tích tỷ lệ tài chính
2279现金流量比率 (xiànjīn liúliàng bǐlǜ) — Cash Flow Ratio — Tỷ lệ dòng tiền
2280审计标准 (shěnjì biāozhǔn) — Audit Standards — Tiêu chuẩn kiểm toán
2281股东大会 (gǔdōng dàhuì) — Shareholders’ Meeting — Đại hội cổ đông
2282股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
2283现值 (xiàn zhí) — Present Value — Giá trị hiện tại
2284不良贷款 (bù liáng dàikuǎn) — Non-performing Loan (NPL) — Khoản vay xấu
2285贷款管理 (dàikuǎn guǎnlǐ) — Loan Management — Quản lý khoản vay
2286综合成本 (zōnghé chéngběn) — Comprehensive Cost — Chi phí toàn diện
2287应收账款分析 (yīng shōu zhàng kuǎn fēnxī) — Receivables Analysis — Phân tích công nợ phải thu
2288资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) — Capital Structure Optimization — Tối ưu hóa cơ cấu vốn
2289货币资金管理 (huòbì zījīn guǎnlǐ) — Monetary Fund Management — Quản lý quỹ tiền tệ
2290会计审计 (kuàijì shěnjì) — Accounting Audit — Kiểm toán kế toán
2291利润核算 (lìrùn hésuàn) — Profit Accounting — Tính toán lợi nhuận
2292经营性资产 (jīngyíngxìng zīchǎn) — Operating Assets — Tài sản hoạt động
2293税后利润 (shuìhòu lìrùn) — Post-tax Profit — Lợi nhuận sau thuế
2294审计准则 (shěnjì zhǔnzé) — Audit Standards — Tiêu chuẩn kiểm toán
2295固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) — Depreciation of Fixed Assets — Khấu hao tài sản cố định
2296应收账款管理 (yīng shōu zhàng kuǎn guǎnlǐ) — Accounts Receivable Management — Quản lý công nợ phải thu
2297财务健康 (cáiwù jiànkāng) — Financial Health — Tình trạng tài chính
2298成本中心 (chéngběn zhōngxīn) — Cost Center — Trung tâm chi phí
2299利润中心 (lìrùn zhōngxīn) — Profit Center — Trung tâm lợi nhuận
2300负债资本比率 (fùzhài zīběn bǐlǜ) — Debt to Equity Ratio — Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
2301融资活动 (róngzī huódòng) — Financing Activities — Hoạt động tài trợ
2302资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) — Capital Turnover Ratio — Tỷ lệ quay vòng vốn
2303主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) — Revenue from Main Business — Doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính
2304资本投资回报率 (zīběn tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất hoàn vốn
2305现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) — Cash Flow Management — Quản lý dòng tiền
2306证券市场 (zhèngquàn shìchǎng) — Securities Market — Thị trường chứng khoán
2307现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) — Cash Ratio — Tỷ lệ tiền mặt
2308资本需求 (zīběn xūqiú) — Capital Requirement — Nhu cầu vốn
2309经营利润 (jīngyíng lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
2310税收负担 (shuìshōu fùdān) — Tax Burden — Gánh nặng thuế
2311债务资本比率 (zhàiwù zīběn bǐlǜ) — Debt to Capital Ratio — Tỷ lệ nợ trên tổng vốn
2312坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) — Bad Debt Provision — Dự phòng nợ xấu
2313审计追溯 (shěnjì zhuīsù) — Audit Trail — Dấu vết kiểm toán
2314销售成本 (xiāoshòu chéngběn) — Cost of Sales — Chi phí bán hàng
2315固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) — Fixed Asset Management — Quản lý tài sản cố định
2316报表分析 (bàobiǎo fēnxī) — Statement Analysis — Phân tích báo cáo tài chính
2317存货管理 (cún huò guǎnlǐ) — Inventory Management — Quản lý tồn kho
2318应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) — Accounts Payable — Nợ phải trả
2319应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) — Accounts Receivable — Công nợ phải thu
2320借款利率 (jièkuǎn lìlǜ) — Loan Interest Rate — Lãi suất vay
2321投资基金 (tóuzī jījīn) — Investment Fund — Quỹ đầu tư
2322现金流分析 (xiànjīn liú fēnxī) — Cash Flow Analysis — Phân tích dòng tiền
2323资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) — Return on Assets (ROA) — Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
2324公司债务 (gōngsī zhàiwù) — Company Debt — Nợ công ty
2325亏损 (kuīsǔn) — Loss — Thua lỗ
2326可转债 (kě zhuǎn zhài) — Convertible Bonds — Trái phiếu chuyển đổi
2327应付账款周期 (yīng fù zhàng kuǎn zhōuqī) — Accounts Payable Cycle — Chu kỳ nợ phải trả
2328应收账款周期 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuqī) — Accounts Receivable Cycle — Chu kỳ công nợ phải thu
2329财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) — Financial Statement Preparation — Lập báo cáo tài chính
2330固定资产投资回报率 (gùdìng zīchǎn tóuzī huíbào lǜ) — Return on Fixed Asset Investment — Tỷ suất hoàn vốn từ đầu tư tài sản cố định
2331投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) — Investment Risk — Rủi ro đầu tư
2332资本利得税 (zīběn lìdé shuì) — Capital Gains Tax — Thuế thu nhập từ lãi vốn
2333会计科目 (kuàijì kēmù) — Accounting Subject — Mã tài khoản kế toán
2334费用核算 (fèiyòng hésuàn) — Cost Accounting — Kế toán chi phí
2335成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) — Cost Management — Quản lý chi phí
2336利润预测 (lìrùn yùcè) — Profit Forecasting — Dự báo lợi nhuận
2337净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Net Assets (RONA) — Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng
2338税后现金流 (shuìhòu xiànjīn liú) — Post-tax Cash Flow — Dòng tiền sau thuế
2339收入确认标准 (shōurù quèrèn biāozhǔn) — Revenue Recognition Criteria — Tiêu chuẩn công nhận doanh thu
2340资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) — Capital Adequacy Ratio — Tỷ lệ khả năng thanh toán vốn
2341运营资金 (yùnyíng zījīn) — Operating Funds — Quỹ vận hành
2342应付利息 (yīng fù lìxī) — Interest Payable — Lãi phải trả
2343年度财务报表 (niándù cáiwù bàobiǎo) — Annual Financial Statements — Báo cáo tài chính năm
2344公司重组 (gōngsī zhòngzǔ) — Corporate Restructuring — Tái cấu trúc công ty
2345资产组合 (zīchǎn zǔhé) — Asset Portfolio — Danh mục tài sản
2346会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) — Accounting Policy Changes — Thay đổi chính sách kế toán
2347资金流动 (zījīn liúdòng) — Capital Flow — Dòng vốn
2348股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần
2349收入分配 (shōurù fēnpèi) — Income Distribution — Phân phối thu nhập
2350资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) — Balance Sheet Analysis — Phân tích bảng cân đối kế toán
2351利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) — Income Statement Analysis — Phân tích báo cáo lãi lỗ
2352现金流风险 (xiànjīn liú fēngxiǎn) — Cash Flow Risk — Rủi ro dòng tiền
2353综合财务报表 (zōnghé cáiwù bàobiǎo) — Comprehensive Financial Statements — Báo cáo tài chính tổng hợp
2354固定资产折旧率 (gùdìng zīchǎn zhéjiù lǜ) — Depreciation Rate of Fixed Assets — Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định
2355经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) — Cash Flow from Operating Activities — Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
2356融资计划 (róngzī jìhuà) — Financing Plan — Kế hoạch tài trợ
2357利润增长 (lìrùn zēngzhǎng) — Profit Growth — Tăng trưởng lợi nhuận
2358盈余管理策略 (yíngyú guǎnlǐ cèlüè) — Earnings Management Strategy — Chiến lược quản lý lợi nhuận
2359会计科目分类 (kuàijì kēmù fēnlèi) — Accounting Classification — Phân loại tài khoản kế toán
2360应收账款周转率 (yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover — Tỷ lệ quay vòng công nợ phải thu
2361坏账率 (huài zhàng lǜ) — Bad Debt Ratio — Tỷ lệ nợ xấu
2362营业利润 (yíngyè lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
2363税务申报 (shuìwù shēnbào) — Tax Declaration — Khai báo thuế
2364不动产 (bùdòngchǎn) — Real Estate — Bất động sản
2365市场份额 (shìchǎng fèn’é) — Market Share — Thị phần
2366债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) — Debt Restructuring — Tái cấu trúc nợ
2367现金流风险管理 (xiànjīn liú fēngxiǎn guǎnlǐ) — Cash Flow Risk Management — Quản lý rủi ro dòng tiền
2368资产负债表重分类 (zīchǎn fùzhài biǎo zhòng fēnlèi) — Reclassification of Balance Sheet — Tái phân loại bảng cân đối kế toán
2369分红 (fēnhóng) — Dividend Distribution — Phân phối cổ tức
2370资本预算 (zīběn yùsuàn) — Capital Budgeting — Lập ngân sách vốn
2371企业价值 (qǐyè jiàzhí) — Corporate Value — Giá trị doanh nghiệp
2372经营模式 (jīngyíng móshì) — Business Model — Mô hình kinh doanh
2373税务审查 (shuìwù shěnchá) — Tax Inspection — Kiểm tra thuế
2374市场分析 (shìchǎng fēnxī) — Market Analysis — Phân tích thị trường
2375财务报告编制 (cáiwù bàogào biānzhì) — Financial Statement Preparation — Lập báo cáo tài chính
2376支付能力 (zhīfù nénglì) — Paying Ability — Khả năng thanh toán
2377税务筹集 (shuìwù chóují) — Tax Collection — Thu thuế
2378经营效益 (jīngyíng xiàoyì) — Operating Efficiency — Hiệu quả hoạt động
2379风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) — Risk Control — Kiểm soát rủi ro
2380成本分摊 (chéngběn fēntān) — Cost Allocation — Phân bổ chi phí
2381成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) — Cost-Benefit Analysis — Phân tích chi phí – lợi ích
2382资产清算 (zīchǎn qīngsuàn) — Asset Liquidation — Thanh lý tài sản
2383账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Processing — Xử lý sổ sách
2384经济增加值 (jīngjì zēngjiā zhí) — Economic Value Added (EVA) — Giá trị kinh tế gia tăng
2385固定资产原值 (gùdìng zīchǎn yuán zhí) — Original Value of Fixed Assets — Nguyên giá tài sản cố định
2386营业成本 (yíngyè chéngběn) — Operating Costs — Chi phí kinh doanh
2387信用额度 (xìnyòng édù) — Credit Limit — Hạn mức tín dụng
2388资本收益 (zīběn shōuyì) — Capital Gain — Lãi vốn
2389应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) — Accounts Payable — Phải trả nhà cung cấp
2390实收资本 (shí shōu zīběn) — Paid-in Capital — Vốn góp thực tế
2391主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) — Main Business Income — Doanh thu hoạt động chính
2392应计费用 (yìngjì fèiyòng) — Accrued Expenses — Chi phí phải trả
2393盈余分配 (yíngyú fēnpèi) — Earnings Distribution — Phân phối lợi nhuận
2394预计负债 (yùjì fùzhài) — Contingent Liabilities — Nợ tiềm tàng
2395期间费用 (qíjiān fèiyòng) — Period Expenses — Chi phí kỳ
2396年终决算 (niánzhōng juésuàn) — Year-end Final Accounts — Quyết toán cuối năm
2397报表附注 (bàobiǎo fùzhù) — Financial Notes — Thuyết minh báo cáo tài chính
2398资金调度 (zījīn diàodù) — Fund Dispatching — Điều động vốn
2399审计计划 (shěnjì jìhuà) — Audit Plan — Kế hoạch kiểm toán
2400税务局 (shuìwù jú) — Tax Bureau — Cơ quan thuế
2401资本回收期 (zīběn huíshōu qī) — Payback Period — Thời gian hoàn vốn
2402纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) — Tax Return — Tờ khai thuế
2403盈余留存 (yíngyú liúcún) — Retained Earnings — Lợi nhuận giữ lại
2404资本公积 (zīběn gōngjī) — Capital Reserve — Quỹ dự trữ vốn
2405费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) — Expense Reimbursement — Hoàn ứng chi phí
2406货款结算 (huòkuǎn jiésuàn) — Payment Settlement — Thanh toán công nợ
2407资金使用计划 (zījīn shǐyòng jìhuà) — Fund Utilization Plan — Kế hoạch sử dụng vốn
2408增值税率 (zēngzhí shuì lǜ) — VAT Rate — Thuế suất VAT
2409子账 (zǐzhàng) — Sub-ledger — Sổ chi tiết
2410资产管理费 (zīchǎn guǎnlǐ fèi) — Asset Management Fee — Phí quản lý tài sản
2411定额成本 (dìng’é chéngběn) — Standard Cost — Chi phí định mức
2412成本动因 (chéngběn dòngyīn) — Cost Driver — Nhân tố chi phí
2413边际利润 (biānjì lìrùn) — Marginal Profit — Lợi nhuận cận biên
2414投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất hoàn vốn
2415总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Total Assets — Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
2416营运资本 (yíngyùn zīběn) — Working Capital — Vốn lưu động
2417净营运资本 (jìng yíngyùn zīběn) — Net Working Capital — Vốn lưu động ròng
2418现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) — Cash Equivalents — Tương đương tiền
2419票据 (piàojù) — Promissory Note — Hối phiếu
2420合同负债 (hétóng fùzhài) — Contract Liability — Nợ phải trả theo hợp đồng
2421资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) — Asset Impairment — Giảm giá trị tài sản
2422财务政策 (cáiwù zhèngcè) — Financial Policy — Chính sách tài chính
2423直线法 (zhíxiàn fǎ) — Straight-line Method — Phương pháp đường thẳng
2424年数总和法 (nián shù zǒnghé fǎ) — Sum-of-the-years-digits Method — Phương pháp tổng số năm sử dụng
2425双倍余额递减法 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ) — Double-declining Balance Method — Phương pháp số dư giảm dần kép
2426存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) — Inventory Count — Kiểm kê hàng tồn kho
2427存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) — Inventory Write-down — Dự phòng giảm giá hàng tồn
2428商品销售成本 (shāngpǐn xiāoshòu chéngběn) — Cost of Goods Sold (COGS) — Giá vốn hàng bán
2429主营业务成本 (zhǔyíng yèwù chéngběn) — Main Operating Costs — Chi phí hoạt động chính
2430所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) — Income Tax Expense — Chi phí thuế thu nhập
2431总账会计 (zǒngzhàng kuàijì) — General Ledger Accountant — Kế toán tổng hợp
2432成本核算 (chéngběn hésuàn) — Cost Accounting — Kế toán chi phí
2433会计电算化 (kuàijì diànsuànhuà) — Computerized Accounting — Kế toán máy tính hóa
2434会计档案 (kuàijì dàng’àn) — Accounting Archives — Hồ sơ kế toán
2435预算会计 (yùsuàn kuàijì) — Budget Accountant — Kế toán ngân sách
2436筹资活动 (chóuzī huódòng) — Financing Activities — Hoạt động huy động vốn
2437资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) — Capital Expenditure (CapEx) — Chi phí đầu tư tài sản
2438营业外收入 (yíngyè wài shōurù) — Non-operating Income — Thu nhập ngoài hoạt động
2439营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) — Non-operating Expenses — Chi phí ngoài hoạt động
2440资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) — Asset-Liability Management — Quản lý tài sản và nợ
2441税务代理 (shuìwù dàilǐ) — Tax Agent — Đại lý thuế
2442财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) — Financial Ratio Analysis — Phân tích tỷ số tài chính
2443流动比率 (liúdòng bǐlǜ) — Current Ratio — Tỷ số thanh toán ngắn hạn
2444会计要素 (kuàijì yàosù) — Accounting Elements — Yếu tố kế toán
2445资产项目 (zīchǎn xiàngmù) — Asset Item — Khoản mục tài sản
2446负债项目 (fùzhài xiàngmù) — Liability Item — Khoản mục nợ phải trả
2447权益项目 (quányì xiàngmù) — Equity Item — Khoản mục vốn chủ sở hữu
2448利润项目 (lìrùn xiàngmù) — Profit Item — Khoản mục lợi nhuận
2449总分类账 (zǒng fēnlèi zhàng) — General Ledger — Sổ cái tổng hợp
2450明细分类账 (míngxì fēnlèi zhàng) — Subsidiary Ledger — Sổ chi tiết
2451应付利息 (yīngfù lìxī) — Interest Payable — Lãi phải trả
2452应收利息 (yīngshōu lìxī) — Interest Receivable — Lãi phải thu
2453应计收入 (yìngjì shōurù) — Accrued Income — Thu nhập dồn tích
2454递延收入 (dìyán shōurù) — Deferred Income — Thu nhập nhận trước
2455坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) — Bad Debt Provision — Dự phòng nợ xấu
2456实际利率 (shíjì lìlǜ) — Effective Interest Rate — Lãi suất thực tế
2457折现率 (zhéxiàn lǜ) — Discount Rate — Tỷ lệ chiết khấu
2458期初余额 (qīchū yú’é) — Opening Balance — Số dư đầu kỳ
2459期末余额 (qīmò yú’é) — Closing Balance — Số dư cuối kỳ
2460试算平衡表 (shìsuàn pínghéng biǎo) — Trial Balance — Bảng cân đối thử
2461记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) — Accounting Voucher — Chứng từ ghi sổ
2462复式记账 (fùshì jìzhàng) — Double-entry Bookkeeping — Ghi sổ kép
2463单式记账 (dānshì jìzhàng) — Single-entry Bookkeeping — Ghi sổ đơn
2464收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) — Receipt Voucher — Phiếu thu
2465付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) — Payment Voucher — Phiếu chi
2466转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng) — Transfer Voucher — Phiếu chuyển khoản
2467银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng) — Bank Deposit Journal — Nhật ký tiền gửi ngân hàng
2468库存现金日记账 (kùcún xiànjīn rìjìzhàng) — Cash on Hand Journal — Nhật ký quỹ tiền mặt
2469往来账 (wǎnglái zhàng) — Receivables and Payables Account — Tài khoản phải thu phải trả
2470会计处理方法 (kuàijì chǔlǐ fāngfǎ) — Accounting Treatment Method — Phương pháp xử lý kế toán
2471货币资金 (huòbì zījīn) — Monetary Funds — Tiền và các khoản tương đương tiền
2472投资性房地产 (tóuzī xìng fángdìchǎn) — Investment Property — Bất động sản đầu tư
2473资本化支出 (zīběnhuà zhīchū) — Capitalized Expenditure — Chi phí vốn hóa
2474期间费用率 (qíjiān fèiyòng lǜ) — Period Expense Ratio — Tỷ lệ chi phí kỳ
2475盈亏转移 (yíngkuī zhuǎnyí) — Profit and Loss Transfer — Kết chuyển lãi lỗ
2476经营成果 (jīngyíng chéngguǒ) — Operating Result — Kết quả kinh doanh
2477预算编制 (yùsuàn biānzhì) — Budget Preparation — Lập dự toán
2478决算审计 (juésuàn shěnjì) — Final Audit — Kiểm toán quyết toán
2479存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) — Inventory Management — Quản lý hàng tồn kho
2480付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) — Payment Terms — Điều khoản thanh toán
2481销售净额 (xiāoshòu jìng’é) — Net Sales — Doanh thu thuần
2482财务年度 (cáiwù niándù) — Fiscal Year — Năm tài chính
2483部门预算 (bùmén yùsuàn) — Department Budget — Dự toán phòng ban
2484预计负债 (yùjì fùzhài) — Estimated Liability — Nợ phải trả dự tính
2485银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) — Bank Statement — Sao kê ngân hàng
2486银行存款余额调节表 (yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojié biǎo) — Bank Reconciliation Statement — Bảng đối chiếu số dư ngân hàng
2487纳税义务 (nàshuì yìwù) — Tax Obligation — Nghĩa vụ nộp thuế
2488增值税 (zēngzhíshuì) — Value-added Tax (VAT) — Thuế giá trị gia tăng
2489营业税 (yíngyèshuì) — Business Tax — Thuế doanh thu
2490印花税 (yìnhuāshuì) — Stamp Duty — Thuế tem
2491土地使用税 (tǔdì shǐyòng shuì) — Land Use Tax — Thuế sử dụng đất
2492资源税 (zīyuán shuì) — Resource Tax — Thuế tài nguyên
2493差旅费 (chàlǚ fèi) — Travel Expenses — Chi phí công tác
2494运输费 (yùnshū fèi) — Transportation Expenses — Chi phí vận chuyển
2495广告费 (guǎnggào fèi) — Advertising Expenses — Chi phí quảng cáo
2496维修费 (wéixiū fèi) — Repair and Maintenance Expenses — Chi phí sửa chữa
2497租赁费 (zūlìn fèi) — Rental Expenses — Chi phí thuê
2498利息收入 (lìxī shōurù) — Interest Income — Thu nhập lãi
2499投资收益 (tóuzī shōuyì) — Investment Income — Thu nhập đầu tư
2500其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) — Other Operating Income — Thu nhập hoạt động khác
2501资产清查 (zīchǎn qīngchá) — Asset Inventory Check — Kiểm kê tài sản
2502费用科目 (fèiyòng kēmù) — Expense Account — Tài khoản chi phí
2503收入科目 (shōurù kēmù) — Revenue Account — Tài khoản doanh thu
2504资本公积 (zīběn gōngjī) — Capital Surplus — Thặng dư vốn cổ phần
2505盈余公积 (yíngyú gōngjī) — Surplus Reserve — Quỹ dự phòng
2506应交税费 (yìngjiāo shuìfèi) — Taxes Payable — Thuế và phí phải nộp
2507预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) — Prepaid Accounts — Trả trước cho người bán
2508预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) — Advance from Customers — Nhận trước của khách
2509存货跌价损失 (cúnhuò diējià sǔnshī) — Inventory Write-down Loss — Tổn thất giảm giá hàng tồn
2510销售毛利 (xiāoshòu máolì) — Gross Profit on Sales — Lợi nhuận gộp
2511资产处置收益 (zīchǎn chǔzhì shōuyì) — Asset Disposal Income — Lợi nhuận thanh lý tài sản
2512其他综合收益 (qítā zōnghé shōuyì) — Other Comprehensive Income — Thu nhập toàn diện khác
2513账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) — Accounting Adjustment — Điều chỉnh kế toán
2514对外投资 (duìwài tóuzī) — External Investment — Đầu tư ra ngoài
2515内部交易 (nèibù jiāoyì) — Internal Transaction — Giao dịch nội bộ
2516资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) — Asset Depreciation — Khấu hao tài sản
2517支付结算 (zhīfù jiésuàn) — Payment Settlement — Thanh toán công nợ
2518结算账户 (jiésuàn zhànghù) — Settlement Account — Tài khoản thanh toán
2519汇票 (huìpiào) — Bill of Exchange — Hối phiếu
2520支票 (zhīpiào) — Cheque — Séc
2521银行承兑汇票 (yínháng chéngduì huìpiào) — Bank Acceptance Bill — Hối phiếu ngân hàng bảo lãnh
2522商业承兑汇票 (shāngyè chéngduì huìpiào) — Commercial Acceptance Bill — Hối phiếu thương mại
2523付款申请单 (fùkuǎn shēnqǐngdān) — Payment Application Form — Phiếu đề nghị thanh toán
2524收款通知单 (shōukuǎn tōngzhīdān) — Receipt Notice — Giấy báo có
2525付款通知单 (fùkuǎn tōngzhīdān) — Payment Notice — Giấy báo nợ
2526银行存单 (yínháng cúndān) — Deposit Certificate — Giấy chứng nhận tiền gửi
2527保函 (bǎohán) — Letter of Guarantee — Thư bảo lãnh
2528成本核算 (chéngběn hésuàn) — Cost Accounting — Tính giá thành
2529实际成本 (shíjì chéngběn) — Actual Cost — Chi phí thực tế
2530人工费用 (réngōng fèiyòng) — Labor Costs — Chi phí nhân công
2531材料费用 (cáiliào fèiyòng) — Material Costs — Chi phí nguyên vật liệu
2532直接材料 (zhíjiē cáiliào) — Direct Material — Nguyên liệu trực tiếp
2533产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) — Product Cost — Giá thành sản phẩm
2534边际成本 (biānjì chéngběn) — Marginal Cost — Chi phí cận biên
2535作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) — Activity-Based Costing (ABC) — Phương pháp tính giá theo hoạt động
2536会计差错 (kuàijì chācuò) — Accounting Error — Sai sót kế toán
2537追溯调整 (zhuīsù tiáozhěng) — Retrospective Adjustment — Điều chỉnh hồi tố
2538财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) — Financial Indicator — Chỉ tiêu tài chính
2539负债结构 (fùzhài jiégòu) — Liability Structure — Cơ cấu nợ
2540收益能力 (shōuyì nénglì) — Profitability — Khả năng sinh lời
2541存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ) — Inventory Turnover — Vòng quay hàng tồn kho
2542应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) — Accounts Receivable Turnover — Vòng quay khoản phải thu
2543资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) — Debt to Asset Ratio — Hệ số nợ trên tài sản
2544净资产收益率 (jìngzīchǎn shōuyìlǜ) — Return on Equity (ROE) — Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu
2545总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyìlǜ) — Return on Assets (ROA) — Tỷ suất sinh lời tổng tài sản
2546净利率 (jìnglì lǜ) — Net Profit Margin — Tỷ suất lợi nhuận ròng
2547资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) — Return on Capital (ROC) — Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
2548经营活动净现金流量 (jīngyíng huódòng jìng xiànjīn liúliàng) — Net Cash Flow from Operating Activities — Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2549投资活动净现金流量 (tóuzī huódòng jìng xiànjīn liúliàng) — Net Cash Flow from Investing Activities — Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2550累计折旧 (lěijì zhéjiù) — Accumulated Depreciation — Hao mòn lũy kế
2551累计摊销 (lěijì tānxiāo) — Accumulated Amortization — Khấu hao lũy kế
2552应收票据 (yìngshōu piàojù) — Notes Receivable — Hối phiếu phải thu
2553应付票据 (yìngfù piàojù) — Notes Payable — Hối phiếu phải trả
2554长期借款 (chángqī jièkuǎn) — Long-term Loan — Vay dài hạn
2555短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) — Short-term Loan — Vay ngắn hạn
2556筹资活动 (chóuzī huódòng) — Financing Activities — Hoạt động tài trợ
2557净现金流 (jìng xiànjīn liú) — Net Cash Flow — Dòng tiền thuần
2558资本性支出 (zīběn xìng zhīchū) — Capital Expenditure — Chi phí đầu tư
2559收益性支出 (shōuyì xìng zhīchū) — Revenue Expenditure — Chi phí hoạt động
2560非流动负债 (fēi liúdòng fùzhài) — Non-current Liabilities — Nợ dài hạn
2561原材料 (yuán cáiliào) — Raw Material — Nguyên vật liệu
2562在产品 (zài chǎnpǐn) — Work-in-Progress — Sản phẩm dở dang
2563产成品 (chǎnchéng pǐn) — Finished Goods — Thành phẩm
2564资产账面价值 (zīchǎn zhàngmiàn jiàzhí) — Book Value of Assets — Giá trị ghi sổ của tài sản
2565内含报酬率 (nèihán bàochóu lǜ) — Internal Rate of Return (IRR) — Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
2566主营业务成本 (zhǔyíng yèwù chéngběn) — Cost of Sales — Giá vốn hàng bán
2567其他收益 (qítā shōuyì) — Other Gains — Thu nhập khác
2568租赁资产 (zūlìn zīchǎn) — Leased Assets — Tài sản thuê
2569资产核查 (zīchǎn héchá) — Asset Verification — Xác minh tài sản
2570信用期 (xìnyòng qī) — Credit Period — Thời hạn tín dụng
2571销售合同 (xiāoshòu hétóng) — Sales Contract — Hợp đồng bán hàng
2572采购合同 (cǎigòu hétóng) — Purchase Contract — Hợp đồng mua hàng
2573增资扩股 (zēngzī kuògǔ) — Capital Increase — Tăng vốn cổ phần
2574利润表项目 (lìrùn biǎo xiàngmù) — Income Statement Items — Các khoản mục báo cáo kết quả kinh doanh
2575预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) — Prepaid Accounts — Tạm ứng trước
2576预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) — Advance from Customers — Nhận trước của khách hàng
2577其他应收款 (qítā yìngshōu kuǎn) — Other Receivables — Các khoản phải thu khác
2578其他应付款 (qítā yìngfù kuǎn) — Other Payables — Các khoản phải trả khác
2579财产清查 (cáichǎn qīngchá) — Asset Inventory Check — Kiểm kê tài sản
2580转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng) — Transfer Voucher — Chứng từ chuyển khoản
2581收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) — Receipt Voucher — Chứng từ thu
2582付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) — Payment Voucher — Chứng từ chi
2583费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) — Expense Reimbursement Form — Phiếu thanh toán chi phí
2584增值税专用发票 (zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào) — VAT Invoice — Hóa đơn giá trị gia tăng
2585普通发票 (pǔtōng fāpiào) — General Invoice — Hóa đơn thông thường
2586凭证编号 (píngzhèng biānhào) — Voucher Number — Số chứng từ
2587记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) — Accounting Voucher — Chứng từ kế toán
2588汇总凭证 (huìzǒng píngzhèng) — Summary Voucher — Phiếu tổng hợp
2589会计档案 (kuàijì dàng’àn) — Accounting Archives — Hồ sơ kế toán
2590账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) — Accounting Processing — Xử lý nghiệp vụ kế toán
2591结账 (jiézhàng) — Closing Accounts — Khóa sổ kế toán
2592会计结算 (kuàijì jiésuàn) — Accounting Settlement — Quyết toán kế toán
2593对账 (duìzhàng) — Account Reconciliation — Đối chiếu sổ sách
2594固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) — Fixed Asset Disposal — Xử lý tài sản cố định
2595应计费用 (yìngjì fèiyòng) — Accrued Expenses — Chi phí trích trước
2596营业收入 (yíngyè shōurù) — Operating Income — Doanh thu hoạt động
2597营业外收入 (yíngyè wài shōurù) — Non-operating Income — Thu nhập khác
2598营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) — Non-operating Expense — Chi phí khác
2599净利润 (jìnglìrùn) — Net Profit — Lợi nhuận ròng
2600利润总额 (lìrùn zǒng’é) — Total Profit — Tổng lợi nhuận
2601应纳税所得额 (yìng nàshuì suǒdé’é) — Taxable Income — Thu nhập tính thuế
2602税负率 (shuìfù lǜ) — Tax Burden Rate — Tỷ lệ thuế suất
2603资产评估 (zīchǎn pínggū) — Asset Appraisal — Thẩm định giá tài sản
2604资金平衡表 (zījīn pínghéng biǎo) — Cash Position Statement — Bảng cân đối vốn
2605年终盘点 (niánzhōng pándiǎn) — Year-end Inventory Check — Kiểm kê cuối năm
2606存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) — Inventory Provision — Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
2607应交税费 (yìng jiāo shuìfèi) — Taxes Payable — Thuế phải nộp
2608年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) — Average Life Method — Phương pháp bình quân
2609工作量法 (gōngzuò liàng fǎ) — Units of Production Method — Phương pháp khấu hao theo sản lượng
2610资产负债表公式 (zīchǎn fùzhài biǎo gōngshì) — Balance Sheet Equation — Phương trình kế toán
2611收入确认 (shōurù quèrèn) — Revenue Recognition — Ghi nhận doanh thu
2612权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) — Accrual Basis — Cơ sở dồn tích
2613收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) — Cash Basis — Cơ sở tiền mặt
2614分录 (fēnlù) — Journal Entry — Bút toán
2615利润分配表 (lìrùn fēnpèi biǎo) — Profit Distribution Statement — Bảng phân phối lợi nhuận
2616现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) — Cash Equivalents — Các khoản tương đương tiền
2617非货币性资产 (fēi huòbì xìng zīchǎn) — Non-monetary Assets — Tài sản phi tiền tệ
2618汇兑损益 (huìduì sǔnyì) — Exchange Gains and Losses — Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá
2619其他综合收益 (qítā zònghé shōuyì) — Other Comprehensive Income — Thu nhập toàn diện khác
2620短期投资 (duǎnqī tóuzī) — Short-term Investments — Đầu tư ngắn hạn
2621投资收益 (tóuzī shōuyì) — Investment Income — Thu nhập từ đầu tư
2622股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholders’ Equity — Vốn chủ sở hữu
2623未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) — Undistributed Profits — Lợi nhuận chưa phân phối
2624已分配利润 (yǐ fēnpèi lìrùn) — Distributed Profits — Lợi nhuận đã phân phối
2625年报 (niánbào) — Annual Report — Báo cáo thường niên
2626季报 (jìbào) — Quarterly Report — Báo cáo quý
2627月报 (yuèbào) — Monthly Report — Báo cáo tháng
2628管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) — Administrative Expenses — Chi phí quản lý doanh nghiệp
2629主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) — Principal Operating Revenue — Doanh thu hoạt động chính
2630主营业务利润 (zhǔyíng yèwù lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận hoạt động chính
2631固定资产原值 (gùdìng zīchǎn yuánzhí) — Original Value of Fixed Assets — Nguyên giá tài sản cố định
2632账簿 (zhàngbù) — Ledger — Sổ kế toán
2633总账 (zǒngzhàng) — General Ledger — Sổ cái tổng hợp
2634明细账 (míngxìzhàng) — Subsidiary Ledger — Sổ chi tiết
2635日记账 (rìjìzhàng) — Journal — Sổ nhật ký
2636票据 (piàojù) — Bills — Hối phiếu
2637结转 (jiézhuǎn) — Carry Forward — Kết chuyển
2638摊销 (tānxiāo) — Amortization — Khấu hao vô hình
2639年度审计 (niándù shěnjì) — Annual Audit — Kiểm toán năm
2640资产报废 (zīchǎn bàofèi) — Asset Write-off — Thanh lý tài sản
2641经营性租赁 (jīngyíng xìng zūlìn) — Operating Lease — Thuê hoạt động
2642成本计算 (chéngběn jìsuàn) — Costing — Tính giá thành
2643完全成本法 (wánquán chéngběn fǎ) — Full Costing — Phương pháp tính giá thành toàn bộ
2644变动成本法 (biàndòng chéngběn fǎ) — Variable Costing — Phương pháp tính giá thành biến phí
2645标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) — Standard Costing — Phương pháp giá thành định mức
2646预计负债 (yùjì fùzhài) — Provisions — Dự phòng nợ phải trả
2647或有事项 (huòyǒu shìxiàng) — Contingent Items — Khoản mục tiềm tàng
2648应计收入 (yìngjì shōurù) — Accrued Income — Doanh thu phải thu
2649资产负债表日后事项 (zīchǎn fùzhài biǎo rìhòu shìxiàng) — Post-Balance Sheet Events — Sự kiện sau ngày lập bảng cân đối
2650递延所得税 (dìyán suǒdéshuì) — Deferred Income Tax — Thuế thu nhập hoãn lại
2651递延收益 (dìyán shōuyì) — Deferred Revenue — Doanh thu chưa thực hiện
2652职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) — Employee Compensation — Chi phí lương nhân viên
2653现金流量净额 (xiànjīn liúliàng jìng’é) — Net Cash Flow — Dòng tiền thuần
2654资产处置收益 (zīchǎn chǔzhì shōuyì) — Asset Disposal Gain — Lợi nhuận thanh lý tài sản
2655资产处置损失 (zīchǎn chǔzhì sǔnshī) — Asset Disposal Loss — Lỗ thanh lý tài sản
2656期末余额 (qīmò yú’é) — Ending Balance — Số dư cuối kỳ
2657期初余额 (qīchū yú’é) — Beginning Balance — Số dư đầu kỳ
2658应付利息 (yìngfù lìxī) — Interest Payable — Lãi phải trả
2659应收利息 (yìngshōu lìxī) — Interest Receivable — Lãi phải thu
2660经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) — Operating Cash Flow — Dòng tiền hoạt động
2661投资性现金流 (tóuzī xìng xiànjīn liú) — Investing Cash Flow — Dòng tiền đầu tư
2662筹资性现金流 (chóuzī xìng xiànjīn liú) — Financing Cash Flow — Dòng tiền tài trợ
2663银行存款余额调节表 (yínháng cúnkuǎn yú’é tiáojié biǎo) — Bank Reconciliation Statement — Bảng đối chiếu ngân hàng
2664销货退回 (xiāohuò tuìhuí) — Sales Return — Hàng bán bị trả lại
2665购货退回 (gòuhuò tuìhuí) — Purchase Return — Hàng mua trả lại
2666边际贡献 (biānjì gòngxiàn) — Contribution Margin — Lãi trên biến phí
2667毛利率 (máolì lǜ) — Gross Margin Rate — Tỷ suất lợi nhuận gộp
2668流动比率 (liúdòng bǐlǜ) — Current Ratio — Hệ số thanh toán hiện hành
2669速动比率 (sùdòng bǐlǜ) — Quick Ratio — Hệ số thanh toán nhanh
2670应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover Ratio — Vòng quay khoản phải thu
2671投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) — Return on Investment (ROI) — Tỷ suất hoàn vốn đầu tư
2672固定资产周转率 (gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Fixed Asset Turnover Ratio — Vòng quay tài sản cố định
2673利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) — Times Interest Earned Ratio — Hệ số đảm bảo lãi vay
2674偿债能力 (chángzhài nénglì) — Debt Paying Ability — Khả năng thanh toán nợ
2675资产结构 (zīchǎn jiégòu) — Asset Structure — Cơ cấu tài sản
2676风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) — Risk Management — Quản trị rủi ro
2677租赁负债 (zūlìn fùzhài) — Lease Liabilities — Nợ thuê tài sản
2678存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) — Inventory Write-down Provision — Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
2679负债准备 (fùzhài zhǔnbèi) — Liabilities Provisions — Dự phòng nợ phải trả
2680税费负担 (shuìfèi fùdān) — Tax Burden — Gánh nặng thuế phí
2681股利分配 (gǔlì fēnpèi) — Dividend Distribution — Phân phối cổ tức
2682综合毛利率 (zònghé máolì lǜ) — Comprehensive Gross Margin — Tỷ suất lợi nhuận gộp tổng hợp
2683财务费用率 (cáiwù fèiyòng lǜ) — Financial Expense Ratio — Tỷ suất chi phí tài chính
2684预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) — Prepaid Accounts — Các khoản trả trước
2685预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) — Advance from Customers — Khoản người mua trả trước
2686定额成本 (dìng’é chéngběn) — Standard Cost — Giá thành định mức
2687标准作业成本 (biāozhǔn zuòyè chéngběn) — Activity-Based Costing — Phương pháp tính giá thành theo hoạt động
2688盈余调整 (yíngyú tiáozhěng) — Earnings Adjustment — Điều chỉnh lợi nhuận
2689税后净利润 (shuì hòu jìnglìrùn) — Net Profit After Tax — Lợi nhuận sau thuế
2690投资中心 (tóuzī zhōngxīn) — Investment Center — Trung tâm đầu tư
2691产品成本核算 (chǎnpǐn chéngběn hésuàn) — Product Costing — Tính giá thành sản phẩm
2692预算控制 (yùsuàn kòngzhì) — Budgetary Control — Kiểm soát ngân sách
2693企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) — Corporate Income Tax — Thuế thu nhập doanh nghiệp
2694资本利得 (zīběn lìdé) — Capital Gain — Lãi vốn
2695资本支出 (zīběn zhīchū) — Capital Expenditure — Chi phí đầu tư
2696应计负债 (yìngjì fùzhài) — Accrued Liabilities — Nợ phải trả tích lũy
2697实际成本 (shíjì chéngběn) — Actual Cost — Giá thành thực tế
2698固定预算 (gùdìng yùsuàn) — Fixed Budget — Ngân sách cố định
2699弹性预算 (tánxìng yùsuàn) — Flexible Budget — Ngân sách linh hoạt
2700应付股利 (yìngfù gǔlì) — Dividends Payable — Cổ tức phải trả
2701预提费用 (yùtí fèiyòng) — Provision for Expenses — Chi phí trích trước
2702销售毛利 (xiāoshòu máolì) — Gross Profit from Sales — Lợi nhuận gộp bán hàng
2703贴现率 (tiēxiàn lǜ) — Discount Rate — Tỷ suất chiết khấu
2704资本预算 (zīběn yùsuàn) — Capital Budgeting — Dự toán đầu tư
2705综合预算 (zònghé yùsuàn) — Comprehensive Budget — Ngân sách tổng hợp
2706期间费用 (qījiān fèiyòng) — Period Expenses — Chi phí kỳ
2707预算考核 (yùsuàn kǎohé) — Budget Evaluation — Đánh giá ngân sách
2708股东权益 (gǔdōng quányì) — Shareholders’ Equity — Vốn chủ sở hữu
2709外币折算差额 (wàibì zhésuàn chā’é) — Foreign Currency Translation Adjustments — Điều chỉnh tỷ giá ngoại tệ
2710现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) — Cash Flow Statement — Bảng lưu chuyển tiền tệ
2711所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) — Owner’s Equity — Vốn chủ sở hữu
2712短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) — Short-term Loans — Khoản vay ngắn hạn
2713长期借款 (chángqī jièkuǎn) — Long-term Loans — Khoản vay dài hạn
2714应收账款周转 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn) — Accounts Receivable Turnover — Vòng quay khoản phải thu
2715固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiù) — Depreciation of Fixed Assets — Khấu hao tài sản cố định
2716无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) — Amortization of Intangible Assets — Khấu hao tài sản vô hình
2717盈余公积 (yíngyú gōngjī) — Surplus Reserve — Quỹ dự phòng lợi nhuận
2718财务比率 (cáiwù bǐlǜ) — Financial Ratios — Các tỷ lệ tài chính
2719应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) — Accounts Payable — Khoản phải trả
2720营运资金 (yíngyùn zījīn) — Working Capital — Vốn lưu động
2721资本开支 (zīběn kāizhī) — Capital Expenditure (CapEx) — Chi phí vốn
2722利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) — Profit Distribution Plan — Kế hoạch phân phối lợi nhuận
2723交易成本 (jiāoyì chéngběn) — Transaction Costs — Chi phí giao dịch
2724资本化 (zīběn huà) — Capitalization — Vốn hóa
2725应计收入 (yìngjì shōurù) — Accrued Revenue — Doanh thu tích lũy
2726减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) — Impairment Provision — Dự phòng giảm giá trị tài sản
2727损益表 (sǔn yì biǎo) — Income Statement (Profit & Loss Statement) — Báo cáo kết quả kinh doanh
2728股利政策 (gǔlì zhèngcè) — Dividend Policy — Chính sách cổ tức
2729折现率 (zhéxiàn lǜ) — Discount Rate — Tỷ suất chiết khấu
2730商业计划书 (shāngyè jìhuà shū) — Business Plan — Kế hoạch kinh doanh
2731证券 (zhèngquàn) — Securities — Chứng khoán
2732收入预算 (shōurù yùsuàn) — Revenue Budget — Ngân sách doanh thu
2733股东会议 (gǔdōng huìyì) — Shareholders’ Meeting — Cuộc họp cổ đông
2734经营分析 (jīngyíng fēnxī) — Operational Analysis — Phân tích hoạt động
2735资本利得税 (zīběn lìdé shuì) — Capital Gains Tax — Thuế thu nhập vốn
2736财务计划 (cáiwù jìhuà) — Financial Plan — Kế hoạch tài chính
2737负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) — Debt Management — Quản lý nợ
2738现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) — Cash Management System — Hệ thống quản lý tiền mặt
2739非运营性收入 (fēi yùnyíng xìng shōurù) — Non-operating Income — Thu nhập không phải từ hoạt động
2740股东回报 (gǔdōng huíbào) — Shareholder Return — Lợi nhuận cổ đông
2741自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) — Free Cash Flow — Dòng tiền tự do
2742收入确认标准 (shōurù quèrèn biāozhǔn) — Revenue Recognition Standard — Tiêu chuẩn công nhận doanh thu
2743审计标准 (shěnjì biāozhǔn) — Audit Standard — Tiêu chuẩn kiểm toán
2744净利率 (jìng lìlǜ) — Net Profit Margin — Biên lợi nhuận ròng
2745非经常性损益 (fēi jīngcháng xìng sǔnyì) — Non-recurring Gains and Losses — Lợi nhuận và lỗ không thường xuyên
2746综合收益 (zònghé shōuyì) — Comprehensive Income — Thu nhập toàn diện
2747计提折旧 (jìtí zhédiù) — Depreciation Provision — Dự phòng khấu hao
2748预算执行力 (yùsuàn zhíxíng lì) — Budget Implementation Capacity — Khả năng thực hiện ngân sách
2749偿债能力 (cháng zhài nénglì) — Debt Servicing Ability — Khả năng trả nợ
2750收入与支出 (shōurù yǔ zhīchū) — Revenue and Expenditure — Doanh thu và chi phí
2751盈亏平衡 (yíng kuī pínghéng) — Break-even Point — Điểm hòa vốn
2752销售毛利率 (xiāoshòu máolì lǜ) — Gross Profit Margin — Biên lợi nhuận gộp
2753账务核算 (zhàngwù hésuàn) — Account Reconciliation — Hòa giải tài khoản
2754预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) — Budget Variance Analysis — Phân tích sai lệch ngân sách
2755审计追溯 (shěnjì zhuīsù) — Audit Tracing — Truy vết kiểm toán
2756现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) — Cash Flow Statement Analysis — Phân tích bảng lưu chuyển tiền tệ
2757财务预算管理 (cáiwù yùsuàn guǎnlǐ) — Financial Budget Management — Quản lý ngân sách tài chính
2758费用预算 (fèiyòng yùsuàn) — Expense Budget — Ngân sách chi phí
2759股东会议记录 (gǔdōng huìyì jìlù) — Shareholders’ Meeting Minutes — Biên bản cuộc họp cổ đông
2760资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) — Asset Liquidity — Tính thanh khoản tài sản
2761经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) — Operational Risk — Rủi ro vận hành
2762资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎn lǜ) — Capital Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay vốn
2763应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Receivable Turnover — Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu
2764应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) — Accounts Payable Turnover — Tỷ lệ vòng quay khoản phải trả
2765现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) — Cash Turnover Ratio — Tỷ lệ vòng quay tiền mặt
2766毛利率 (máolì lǜ) — Gross Profit Margin — Biên lợi nhuận gộp
2767财务杠杆 (cáiwù gànggé) — Financial Leverage — Đòn bẩy tài chính
2768应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) — Accounts Receivable — Khoản phải thu
2769审计 (shěnjì) — Audit — Kiểm toán
2770盈余 (yíngyú) — Surplus — Lợi nhuận dư thừa
2771营业利润 (yíngyè lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận từ hoạt động
2772财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) — Financial Indicators — Chỉ tiêu tài chính
2773损益表 (sǔn yì biǎo) — Income Statement — Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
2774资本化成本 (zīběn huà chéngběn) — Capitalized Cost — Chi phí được vốn hóa
2775非经常性项目 (fēi jīngcháng xìng xiàngmù) — Non-recurring Items — Các khoản mục không thường xuyên
2776坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) — Provision for Bad Debts — Dự phòng nợ xấu
2777利息 (lìxī) — Interest — Lãi suất
2778经营利润 (jīngyíng lìrùn) — Operating Profit — Lợi nhuận kinh doanh
2779现金收支 (xiànjīn shōuzhī) — Cash Receipts and Payments — Thu chi tiền mặt
2780毛利 (máolì) — Gross Profit — Lợi nhuận gộp
2781净利 (jìng lì) — Net Profit — Lợi nhuận ròng
2782资本支出 (zīběn zhīchū) — Capital Expenditure (CapEx) — Chi tiêu vốn
2783运营支出 (yùnyíng zhīchū) — Operating Expense (OpEx) — Chi phí vận hành
2784风险资本 (fēngxiǎn zīběn) — Venture Capital — Vốn đầu tư mạo hiểm
2785投资者 (tóuzī zhě) — Investor — Nhà đầu tư
2786经济附加值 (jīngjì fùjiā zhí) — Economic Value Added (EVA) — Giá trị gia tăng kinh tế
2787融资租赁 (róngzī zūlìn) — Finance Lease — Cho thuê tài chính
2788操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) — Operational Risk — Rủi ro vận hành
2789货币政策 (huòbì zhèngcè) — Monetary Policy — Chính sách tiền tệ
2790财务目标 (cáiwù mùbiāo) — Financial Goals — Mục tiêu tài chính
2791资金池 (zījīn chí) — Cash Pool — Hồ sơ tiền mặt
2792股息支付 (gǔxī zhīfù) — Dividend Payment — Thanh toán cổ tức
2793应付工资 (yìngfù gōngzī) — Wages Payable — Tiền lương phải trả
2794净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) — Return on Net Assets (RONA) — Tỷ suất sinh lời trên tài sản ròng
2795总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) — Return on Total Assets (ROTA) — Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
2796公司现金流 (gōngsī xiànjīn liú) — Company Cash Flow — Dòng tiền công ty
2797财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) — Financial Statement Audit — Kiểm toán báo cáo tài chính
2798账务处理系统 (zhàngwù chǔlǐ xìtǒng) — Accounting System — Hệ thống kế toán
2799固定资本 (gùdìng zīběn) — Fixed Capital — Vốn cố định
2800审计师 (shěnjì shī) — Auditor — Kiểm toán viên
2801财务比率 (cáiwù bǐlǜ) — Financial Ratios — Các tỷ số tài chính
2802财务处理 (cáiwù chǔlǐ) — Financial Processing — Xử lý tài chính
2803股权结构 (gǔquán jiégòu) — Equity Structure — Cơ cấu vốn cổ phần

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhà sáng lập Hệ thống đào tạo tiếng Trung ChineMaster, đồng thời là người biên soạn bộ giáo trình Hán ngữ BOYA (phiên bản BÁC NHÃ) gồm 9 quyển, dùng cho luyện thi HSK 1-9 và HSKK sơ – trung – cao cấp. Với hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy, thầy Vũ đã trực tiếp đào tạo hàng ngàn học viên đạt kết quả xuất sắc trong các kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung quốc tế, bao gồm:

HSK 1 – 3 (Trình độ sơ cấp)

HSK 4 – 6 (Trình độ trung cấp)

HSK 7 – 9 (Trình độ cao cấp – Chuyên sâu)

HSKK sơ cấp – trung cấp – cao cấp (Chứng chỉ giao tiếp tiếng Trung theo từng cấp độ)

Tất cả các khóa học và tài liệu đều được thiết kế bám sát giáo trình BOYA độc quyền, được cập nhật hàng ngày bởi chính tác giả, đảm bảo tính thực tiễn cao, sát đề thi và ứng dụng ngay vào đời sống, công việc.

NỘI DUNG CHUYÊN SÂU – TỪ VỰNG THỰC TẾ – PHÙ HỢP MỌI TRÌNH ĐỘ

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại cung cấp hệ thống từ vựng bài bản, phong phú và được sắp xếp logic theo từng chủ đề chuyên ngành:

Hạch toán kế toán

Báo cáo tài chính

Nghiệp vụ kiểm toán

Thuế và chính sách thuế

Quản lý vốn và tài sản

Thương mại quốc tế – XNK

Thu – chi – thanh toán – công nợ

Từ vựng về hóa đơn – chứng từ – phiếu kế toán

Tiếng Trung hành chính kế toán – thư từ – email chuyên ngành

Đi kèm mỗi từ vựng là phiên âm pinyin chuẩn, định nghĩa dễ hiểu và ví dụ minh họa thực tế, giúp học viên ghi nhớ nhanh và ứng dụng ngay vào công việc thực tế như:

Kế toán viên trong doanh nghiệp Trung – Việt

Nhân viên xuất nhập khẩu, logistics, thuế vụ

Học viên chuẩn bị thi HSK chuyên ngành

Sinh viên khoa Kế toán – Tài chính – Kinh tế – Ngôn ngữ Trung

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CUỐN SÁCH

100% nội dung do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, đảm bảo độ chính xác và chuyên môn cao.

Tương thích hoàn toàn với các giáo trình luyện thi HSK – HSKK – TOCFL, có thể dùng song song trong quá trình luyện thi lấy chứng chỉ tiếng Trung quốc tế.

Cập nhật sát thực tế nghiệp vụ, hướng đến người đi làm, sinh viên chuyên ngành, và học viên đang chuẩn bị phỏng vấn, làm việc tại doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.

Định dạng ebook dễ truy cập, có thể học tập linh hoạt mọi lúc mọi nơi trên mọi thiết bị.

ỨNG DỤNG TRONG HỆ THỐNG ĐÀO TẠO ChineMaster – CHINESE MASTER EDU

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại hiện đang được sử dụng làm giáo trình chính thức trong các lớp học tại:

trung tâm tiếng Trung ChineMaster– Cơ sở Thanh Xuân, Hà Nội

Hệ thống đào tạo trực tuyến Chinese Master EDU

Các lớp học online chuyên đề Kế toán – Tài chính – Xuất nhập khẩu – Thương mại tiếng Trung

Học viên khi theo học tại ChineMaster sẽ được Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy, hướng dẫn áp dụng từ vựng vào ngữ cảnh giao tiếp thực tế, xử lý tình huống nghiệp vụ kế toán thương mại bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách học từ vựng thông thường, mà là một công cụ học tập toàn diện, mang tính ứng dụng cao, dành cho những ai nghiêm túc theo đuổi con đường học tiếng Trung chuyên ngành kế toán – thương mại. Tác phẩm này là minh chứng rõ ràng cho tâm huyết và trình độ chuyên môn cao của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đồng thời góp phần khẳng định vai trò tiên phong của ông trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh giao thương Việt Nam – Trung Quốc ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán và thương mại, đang trở thành xu thế tất yếu. Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại dưới dạng ebook, được sáng tác bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, là một tài liệu học tập thiết yếu, mang tính ứng dụng cao, đáp ứng nhu cầu của người học và các chuyên gia trong ngành.

Về tác giả Nguyễn Minh Vũ

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một tên tuổi uy tín, được cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam biết đến qua hàng loạt bộ giáo trình nổi tiếng như Hán ngữ 6 quyển, Hán ngữ 9 quyển, HSK 6 cấp, HSK 9 cấp, HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp, và đặc biệt là Giáo trình Hán ngữ BOYA. Với hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy, ông đã đào tạo hàng ngàn học viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi chứng chỉ HSK và HSKK, đồng thời hỗ trợ phát triển kỹ năng tiếng Trung thực dụng trong công việc. Phương pháp giảng dạy bài bản, kết hợp với sự tận tâm và nhiệt huyết, đã giúp Thầy Vũ trở thành người truyền cảm hứng, khơi dậy niềm đam mê học Hán ngữ cho nhiều thế hệ học viên.

Giới thiệu về Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại

Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một tác phẩm quan trọng nằm trong hệ thống giáo trình Hán ngữ toàn diện do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Cuốn sách được thiết kế dành riêng cho:

Kế toán viên và chuyên viên tài chính: Những người làm việc tại các doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc hoặc cần sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và thương mại.

Nhà kinh doanh thương mại điện tử: Đặc biệt là những ai nhập hàng qua các nền tảng như Taobao, 1688, Tmall, cần nắm vững thuật ngữ chuyên ngành để giao dịch hiệu quả.

Học viên luyện thi HSK và HSKK: Từ vựng trong sách hỗ trợ đắc lực cho các cấp độ HSK 123, HSK 456, HSK 789 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp.

Sinh viên và người học tiếng Trung chuyên ngành: Những ai muốn mở rộng vốn từ vựng và nâng cao kỹ năng đọc hiểu tài liệu kế toán thương mại bằng tiếng Trung.

Nội dung nổi bật của Ebook

Cuốn sách được biên soạn công phu, mang tính thực tiễn cao, với các đặc điểm chính:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán và thương mại: Các thuật ngữ được phân loại khoa học, bao gồm từ vựng liên quan đến báo cáo tài chính, giao dịch thương mại, thuế, kiểm toán, và các hoạt động kinh doanh quốc tế.

Ứng dụng thực tế: Mỗi từ vựng đi kèm ví dụ minh họa, mẫu câu giao tiếp, và tình huống thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc.

Liên kết với giáo trình Hán ngữ BOYA: Nội dung từ vựng được xây dựng dựa trên nền tảng Giáo trình Hán ngữ BOYA do chính Thầy Vũ sáng tác, đảm bảo tính nhất quán và phù hợp với lộ trình học từ cơ bản đến nâng cao.

Hỗ trợ luyện thi chứng chỉ: Các thuật ngữ trong sách không chỉ phục vụ công việc mà còn là nguồn tài liệu quý giá cho học viên ôn luyện các kỳ thi HSK và HSKK, từ cấp độ sơ cấp đến cao cấp.

Giá trị của Ebook

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung, mà còn là một cẩm nang tra cứu hữu ích, giúp người học và người làm việc trong ngành kế toán, thương mại tự tin hơn khi giao tiếp và xử lý các tài liệu tiếng Trung. Tác phẩm này đóng vai trò quan trọng trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK – một đơn vị uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nơi Thầy Vũ trực tiếp giảng dạy và hướng dẫn.

Với sự kết hợp giữa kiến thức chuyên sâu, phương pháp biên soạn bài bản, và kinh nghiệm thực tiễn của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế. Đây không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là cầu nối giúp người học tiến gần hơn đến mục tiêu làm chủ Hán ngữ và thành công trong lĩnh vực kế toán, thương mại.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một trong những tác phẩm Hán ngữ nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển tài liệu học tiếng Trung. Với sự kết hợp giữa chuyên môn ngôn ngữ và kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực kế toán thương mại, cuốn sách này đã trở thành một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung trong môi trường kinh doanh và tài chính.

Tầm quan trọng của cuốn sách

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực chuyên môn như kế toán, thương mại ngày càng gia tăng. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại được thiết kế để đáp ứng nhu cầu này, cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú, được sắp xếp khoa học và dễ tiếp cận. Nội dung sách không chỉ tập trung vào từ vựng mà còn giải thích ngữ cảnh sử dụng, giúp người học áp dụng hiệu quả trong thực tế.

Cuốn sách bao gồm:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Các thuật ngữ quan trọng trong kế toán và thương mại được trình bày rõ ràng, kèm phiên âm Pinyin và nghĩa tiếng Việt.

Ví dụ thực tiễn: Mỗi từ vựng đi kèm câu ví dụ minh họa, giúp người học hiểu cách sử dụng trong các tình huống giao tiếp thực tế.

Hướng dẫn học tập: Các mẹo và phương pháp học từ vựng hiệu quả, phù hợp với cả người mới bắt đầu và người đã có nền tảng tiếng Trung.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER

Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là nhà sáng lập CHINEMASTER, đã dành nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành. Tác giả không chỉ nổi tiếng với các giáo trình chất lượng cao mà còn được biết đến qua các khóa học trực tuyến và tài liệu học tập sáng tạo. CHINEMASTER đã trở thành thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam, cung cấp các giải pháp học tiếng Trung toàn diện, từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ hàng ngàn học viên trên khắp cả nước.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là minh chứng cho sự tận tâm và chuyên nghiệp của Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng những tài liệu học tập chất lượng, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của người học.

Đối tượng sử dụng

Cuốn sách này phù hợp với:

Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính, thương mại có nhu cầu học tiếng Trung để làm việc trong môi trường quốc tế.

Người đi làm trong lĩnh vực kế toán, thương mại muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành.

Giáo viên và người học tiếng Trung muốn bổ sung kiến thức chuyên sâu về từ vựng lĩnh vực kinh doanh.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ Trung Quốc trong bối cảnh kinh doanh hiện đại. Với sự dẫn dắt của Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER, đây là một tác phẩm tiêu biểu, góp phần nâng cao chất lượng học tiếng Trung tại Việt Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu đáng tin cậy để chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, đây chắc chắn là lựa chọn hàng đầu.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER (Thương hiệu độc quyền tại Việt Nam)

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn – người sáng lập nên hệ thống giáo dục tiếng Trung danh tiếng CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung giao tiếp thực chiến và luyện thi chứng chỉ HSK – HSKK.

Được thiết kế chuyên biệt cho lĩnh vực kế toán thương mại, cuốn ebook này mang đến cho người học kho tàng từ vựng phong phú, chuyên sâu và sát thực tiễn trong hoạt động kế toán doanh nghiệp, thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu, hóa đơn – chứng từ, báo cáo tài chính và nhiều mảng chuyên môn khác. Đây là tài liệu không thể thiếu dành cho các kế toán viên, sinh viên ngành kế toán – tài chính, nhân sự logistics, nhân viên phòng xuất nhập khẩu, và những người làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung chuyên ngành.

Không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng, cuốn sách còn được trình bày logic, kèm theo phiên âm Pinyin chuẩn quốc tế và bản dịch nghĩa tiếng Việt chính xác, dễ hiểu. Hệ thống từ vựng được phân chia theo chủ đề chuyên ngành kế toán thương mại, giúp người học dễ dàng ghi nhớ, vận dụng và nâng cao khả năng giao tiếp thực tế trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Điểm nổi bật nhất của cuốn sách là việc kế thừa và phát triển từ bộ giáo trình Hán ngữ do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác – bộ giáo trình hiện đang được sử dụng chính thức trong toàn hệ thống các trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER. Đây là thành quả kết tinh từ hàng chục năm kinh nghiệm giảng dạy, nghiên cứu ngôn ngữ và đào tạo Hán ngữ chuyên sâu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người tiên phong trong việc chuẩn hóa giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Với phương châm Học tiếng Trung phải học đúng – học chuẩn – học chuyên sâu, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một quyển sách học từ vựng, mà còn là chiếc cầu nối vững chắc giúp người học mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong thời đại hội nhập quốc tế, đặc biệt trong môi trường thương mại – kế toán – xuất nhập khẩu với Trung Quốc.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán thương mại được sử dụng chính thức trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, việc thành thạo tiếng Trung không chỉ giúp người học mở rộng cơ hội nghề nghiệp mà còn đóng vai trò quan trọng trong các ngành kinh tế, thương mại, đặc biệt là kế toán thương mại – lĩnh vực đòi hỏi tính chuyên môn cao và khả năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành thành thạo. Nhận thức rõ nhu cầu cấp thiết này, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ tại Việt Nam – đã biên soạn và cho ra đời tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại, trở thành một trong những giáo trình tiếng Trung chuyên ngành được sử dụng rộng rãi và hiệu quả nhất hiện nay.

Tác phẩm này hiện đang được chính thức đưa vào giảng dạy tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, có trụ sở tại Số 1 ngõ 48 phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín top đầu tại Hà Nội, nơi chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK – HSKK các cấp độ từ cơ bản đến nâng cao, đồng thời đặc biệt chú trọng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành theo yêu cầu thực tế của thị trường lao động hiện nay.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại được đánh giá cao bởi nội dung bám sát thực tế công việc trong lĩnh vực kế toán thương mại, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn có khả năng áp dụng linh hoạt vào các tình huống giao tiếp thực tế trong công ty, doanh nghiệp, đặc biệt là các đơn vị có yếu tố Trung Quốc hoặc sử dụng tiếng Trung trong hoạt động quản lý tài chính, sổ sách kế toán, báo cáo tài chính và thanh toán quốc tế.

Giáo trình được chia thành nhiều chủ đề cụ thể như: từ vựng kế toán tổng hợp, từ vựng kế toán thanh toán, từ vựng liên quan đến công nợ phải thu – phải trả, kế toán thuế – phí – lệ phí, kế toán tài sản cố định, kế toán kho, kế toán ngân hàng, kế toán doanh thu – chi phí và báo cáo tài chính. Các thuật ngữ chuyên ngành được giải thích chi tiết kèm phiên âm Pinyin và dịch nghĩa tiếng Việt rõ ràng, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng. Bên cạnh đó, tác phẩm còn lồng ghép các mẫu câu giao tiếp chuyên ngành kế toán, giúp học viên luyện tập khả năng nói, viết và phản xạ ngôn ngữ trong các tình huống làm việc cụ thể như: thuyết minh báo cáo tài chính, trao đổi số liệu với khách hàng, kiểm tra chứng từ, hạch toán nghiệp vụ, kiểm kê hàng hóa, và xử lý hóa đơn.

Điểm đặc biệt của giáo trình này là tính ứng dụng thực tiễn rất cao. Tất cả nội dung đều được biên soạn dựa trên các hoạt động kế toán thực tế trong doanh nghiệp thương mại, sản xuất, xuất nhập khẩu, logistics, và nhiều lĩnh vực liên quan. Nhờ đó, người học không chỉ có kiến thức ngôn ngữ, mà còn hiểu sâu hơn về nghiệp vụ kế toán thương mại – điều mà hầu hết các giáo trình tiếng Trung hiện có trên thị trường chưa đáp ứng đầy đủ.

Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại hiện đang được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các nền tảng học tiếng Trung uy tín nhất Việt Nam, bao gồm: Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster, Forum tiếng Trung Chinese Master Education, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Đây là những diễn đàn học thuật lớn trực thuộc hệ thống CHINEMASTER EDU – hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và chuyên sâu nhất tại Việt Nam. Các diễn đàn này không chỉ cung cấp tài liệu học tập phong phú, mà còn tổ chức các buổi chia sẻ kiến thức, giải đáp thắc mắc, và hỗ trợ cộng đồng học tiếng Trung trên toàn quốc thông qua hàng nghìn video bài giảng miễn phí được cập nhật mỗi ngày.

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster cũng là đơn vị tiên phong trong việc phát triển các khóa học tiếng Trung chuyên ngành theo yêu cầu thực tế của thị trường lao động. Các khóa học tiếng Trung kế toán thương mại tại đây đều sử dụng giáo trình do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Học viên sẽ được đào tạo bài bản từ kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, đánh máy tiếng Trung và kỹ năng dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành trong môi trường làm việc thực tế.

Có thể khẳng định rằng, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu không thể thiếu đối với những ai đang học tập, làm việc hoặc có định hướng phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán thương mại có yếu tố tiếng Trung. Đây là một tác phẩm mang tính ứng dụng cao, có giá trị lâu dài và được công nhận bởi đông đảo học viên, giảng viên, và các chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là trung tâm uy tín hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên sâu và toàn diện.

Đặc điểm nổi bật của Giáo trình

Cuốn giáo trình này được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững từ vựng và kiến thức chuyên ngành kế toán thương mại. Nội dung sách được biên soạn một cách khoa học, bài bản, bao gồm:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Các thuật ngữ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán, thương mại được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, kèm ví dụ thực tế.

Phương pháp giảng dạy hiện đại: Kết hợp lý thuyết và thực hành, giúp học viên nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc.

Tính ứng dụng cao: Phù hợp cho sinh viên, nhân viên kế toán, hoặc những người làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, đã mang đến một giáo trình không chỉ cung cấp kiến thức mà còn truyền cảm hứng học tập cho hàng ngàn học viên.

Vai trò của Giáo trình trong Hệ thống ChineMaster

ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK là hệ thống đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội, nổi bật với các khóa học HSK, tiếng Trung giao tiếp, và tiếng Trung chuyên ngành. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu cốt lõi được sử dụng tại đây, góp phần xây dựng nên thương hiệu CHINEMASTER EDU – hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.

Tài liệu này không chỉ được sử dụng trong các lớp học trực tiếp mà còn được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn uy tín như:

ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Những nền tảng này cung cấp không gian học tập trực tuyến, nơi học viên có thể truy cập giáo trình, trao đổi kiến thức, và nhận hỗ trợ từ cộng đồng học tiếng Trung.

Tầm ảnh hưởng và ý nghĩa

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách, mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả. Với sự hỗ trợ của hệ thống ChineMaster, giáo trình đã góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán và thương mại.

Tác phẩm này là minh chứng cho sự cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ và sứ mệnh của ChineMaster trong việc mang đến những giá trị giáo dục chất lượng, giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống.

Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán thương mại hoặc muốn tham gia các khóa học chất lượng tại Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại cùng hệ thống ChineMaster chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán – thương mại thực tiễn hàng đầu Việt Nam
Trong thời đại hội nhập quốc tế mạnh mẽ, việc thành thạo một ngoại ngữ như tiếng Trung đang trở thành lợi thế vô cùng quan trọng, đặc biệt đối với những ai đang làm việc trong các lĩnh vực chuyên môn như kế toán, kiểm toán, tài chính, xuất nhập khẩu và thương mại quốc tế. Chính trong bối cảnh đó, cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời như một giải pháp học tiếng Trung chuyên ngành thiết thực, bài bản và có chiều sâu ứng dụng vượt trội.

Đây là một trong những tác phẩm tiếng Trung nổi bật nhất hiện nay, được sử dụng chính thức trong hệ thống các khóa đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một trong những đơn vị đào tạo tiếng Trung chất lượng cao, uy tín top đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành thực tiễn và chuyên sâu

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ đơn thuần là tập hợp các từ vựng chuyên ngành, mà còn được biên soạn với cấu trúc khoa học, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành theo từng chủ đề chuyên sâu. Mỗi bài học trong giáo trình đều gắn liền với các tình huống thực tế trong môi trường công sở, văn phòng kế toán, công ty thương mại, doanh nghiệp sản xuất hoặc xuất nhập khẩu.

Nội dung giáo trình bao quát đầy đủ các chủ điểm quan trọng như: hóa đơn chứng từ, hạch toán kế toán, báo cáo tài chính, nghiệp vụ kế toán công ty, thanh toán quốc tế, phương thức giao dịch thương mại, ký kết hợp đồng, điều khoản thanh toán, đàm phán hợp đồng thương mại, các mẫu biểu, văn bản và thuật ngữ chuyên ngành kế toán – tài chính bằng tiếng Trung.

Không chỉ cung cấp từ vựng thuần túy, tác phẩm còn chú trọng đào tạo toàn diện 6 kỹ năng thiết yếu: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ và Dịch tiếng Trung, giúp người học không những hiểu đúng, nhớ lâu mà còn vận dụng hiệu quả trong công việc và giao tiếp thực tế.

Được biên soạn bởi Tác giả – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của cuốn giáo trình này là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia ngôn ngữ hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thực dụng tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu, cùng phương pháp tiếp cận thực tế – trực quan – tối ưu theo tình huống, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cho ra đời hàng loạt tác phẩm có giá trị cao, phục vụ hàng trăm nghìn học viên trong nước và quốc tế.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một phần trong bộ giáo trình chuyên ngành độc quyền được giảng dạy chính thức trong các khóa học tại Trung tâm ChineMaster, và cũng là tài liệu nền tảng cho các học viên đang theo học chương trình tiếng Trung kế toán doanh nghiệp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung văn phòng – công sở.

Được lưu trữ trên các diễn đàn học thuật tiếng Trung lớn nhất Việt Nam

Một điểm đặc biệt của giáo trình này là được lưu trữ và phổ biến rộng rãi thông qua các diễn đàn học thuật tiếng Trung do hệ thống ChineMaster sáng lập và điều hành. Đây là nơi hội tụ tri thức, kết nối cộng đồng người học tiếng Trung trên toàn quốc và quốc tế, với hàng loạt tài liệu quý giá được cập nhật thường xuyên.

Tác phẩm hiện đang được lưu trữ chính thức trên các nền tảng học thuật như:

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Tất cả tài liệu học tập tại đây đều được cung cấp miễn phí nhằm phục vụ cộng đồng học viên, giúp lan tỏa giá trị tri thức và thúc đẩy phong trào học tiếng Trung tại Việt Nam phát triển mạnh mẽ.

Nằm trong hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện ChineMaster EDU

Giáo trình này là một trong những tác phẩm chủ lực trong hệ thống đào tạo của ChineMaster EDU – hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung toàn diện, chuyên sâu và thực tiễn nhất Việt Nam hiện nay. Hệ thống này không chỉ đào tạo tiếng Trung HSK, HSKK từ cấp độ sơ cấp đến nâng cao, mà còn triển khai hàng loạt chương trình đào tạo chuyên biệt như: tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung biên – phiên dịch thực tế.

Mỗi khóa học trong hệ thống đều sử dụng các bộ giáo trình độc quyền do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, nhằm mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng thiết yếu trong môi trường học tập chuyên sâu và định hướng ứng dụng cao.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách, mà là một công cụ học tập thực chiến, một người bạn đồng hành không thể thiếu đối với những ai đang làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính, kinh doanh và thương mại với thị trường Trung Quốc hoặc đối tác nói tiếng Trung.

Nếu bạn đang tìm kiếm một hướng đi bài bản, thực tế và có chiều sâu để nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành, thì đây chính là giáo trình bạn không nên bỏ qua. Hãy đồng hành cùng hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, nơi bạn sẽ được học tập trong môi trường chuyên nghiệp, với đội ngũ giảng viên tận tâm và nguồn tài nguyên học thuật phong phú bậc nhất hiện nay.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại: Bước đột phá trong học tiếng Trung chuyên ngành

Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một làn sóng hưởng ứng tích cực và nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ đắc lực, mang lại giá trị to lớn cho những ai đang tìm kiếm sự phát triển chuyên sâu trong lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành kế toán và thương mại.

Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại đã nhanh chóng chiếm được cảm tình của học viên nhờ vào tính thực tiễn và sự bài bản trong cách trình bày. Được thiết kế dưới dạng ebook tiếng Trung, giáo trình này tập trung vào việc xây dựng và mở rộng mạng lưới từ vựng chuyên ngành, giúp học viên nắm bắt được các thuật ngữ quan trọng và áp dụng hiệu quả trong công việc thực tế. Sự ra mắt của giáo trình tại Trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU đã đánh dấu một cột mốc quan trọng, khẳng định chất lượng và uy tín của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.

Cộng đồng học viên tại Hà Nội, đặc biệt là những người đang theo học tại ChineMaster, đã bày tỏ sự hào hứng và đánh giá cao về tính ứng dụng của giáo trình. Nhiều học viên chia sẻ rằng, nhờ vào cuốn sách này, họ không chỉ cải thiện vốn từ vựng mà còn tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế, nơi tiếng Trung chuyên ngành kế toán và thương mại ngày càng trở nên quan trọng.

Một phần của Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một phần nhỏ nhưng vô cùng giá trị trong Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình toàn tập này được xem là một công trình tâm huyết, tổng hợp kiến thức tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ nhu cầu học tập đa dạng của học viên. Trong đó, giáo trình chuyên ngành kế toán thương mại nổi bật với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, tập trung vào các từ vựng và tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc hàng ngày.

Cuốn ebook này không chỉ cung cấp danh sách từ vựng mà còn đi kèm với các ví dụ minh họa, bài tập thực hành và giải thích chi tiết, giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ trong ngữ cảnh cụ thể. Điều này đặc biệt hữu ích cho những ai đang làm việc trong các công ty đa quốc gia hoặc có ý định phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực tài chính, thương mại tại các thị trường sử dụng tiếng Trung.

Lợi ích to lớn cho học viên

Tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho học viên, đặc biệt là:

Phát triển từ vựng chuyên ngành: Giáo trình cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên biệt trong lĩnh vực kế toán và thương mại, giúp học viên xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc.

Tính ứng dụng cao: Nội dung được thiết kế sát với thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc hoặc các kỳ thi tiếng Trung chuyên ngành.

Hỗ trợ học tập linh hoạt: Với định dạng ebook, học viên có thể truy cập tài liệu mọi lúc, mọi nơi, thuận tiện cho việc tự học hoặc ôn luyện.

Nâng cao tự tin: Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp học viên tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc trong môi trường quốc tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách giáo trình, mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành cho hàng ngàn học viên. Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU là minh chứng rõ ràng nhất cho giá trị và chất lượng của tác phẩm này. Với sự đóng góp của giáo trình này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vị thế của mình trong việc xây dựng nền tảng giáo dục tiếng Trung chất lượng cao tại Việt Nam.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Bước đột phá trong hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngay từ ngày đầu tiên được chính thức ra mắt trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ và hưởng ứng tích cực từ đông đảo cộng đồng học viên, đặc biệt là những người đang theo học các khóa tiếng Trung chuyên ngành Kế toán và Thương mại.

Cuốn giáo trình này không chỉ đơn thuần là một tập hợp từ vựng, mà là một công cụ học tập chiến lược, mang tính ứng dụng cao, giúp người học xây dựng và mở rộng mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Thương mại một cách hệ thống, bài bản và khoa học. Mỗi từ vựng trong sách đều được chọn lọc kỹ lưỡng, gắn liền với tình huống thực tế trong môi trường làm việc chuyên ngành, tạo điều kiện cho học viên vận dụng linh hoạt trong cả bối cảnh giao tiếp lẫn công việc thực tiễn.

Tác phẩm này là một phần quan trọng trong hệ thống Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ Toàn tập – bộ giáo trình kinh điển và độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, hiện đang được áp dụng rộng rãi tại các cơ sở đào tạo của hệ thống ChineMaster. Với phương pháp tiếp cận ngôn ngữ hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, bộ sách đã và đang góp phần tạo nên nền tảng vững chắc cho hàng ngàn học viên trong hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên sâu.

Việc đưa Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại vào giảng dạy chính thức tại các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại ChineMaster đã giúp học viên:

Nâng cao hiệu quả học từ vựng thông qua các nhóm từ được phân loại logic theo từng chủ đề trong kế toán và thương mại;

Củng cố kỹ năng đọc hiểu văn bản chuyên ngành bằng cách tiếp cận với những thuật ngữ thực tiễn;

Tự tin hơn trong giao tiếp và xử lý nghiệp vụ bằng tiếng Trung trong môi trường công sở, doanh nghiệp, đặc biệt là các công ty Trung Quốc hoặc có đối tác Trung Quốc.

Sự ra đời của tác phẩm này một lần nữa khẳng định tầm nhìn chiến lược và đóng góp quan trọng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Không chỉ là một giáo trình đơn lẻ, đây còn là một phần trong chiến lược nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung ứng dụng thực tế, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường lao động quốc tế.

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là cầu nối giữa ngôn ngữ và thực tế công việc, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán và thương mại. Với cách tiếp cận hiện đại, khoa học, cuốn sách đã chứng minh tính thực dụng vượt trội khi trở thành tài liệu giảng dạy chính thức trong hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Tính thực dụng của tác phẩm

Một trong những điểm mạnh của cuốn sách là cách xây dựng hệ thống từ vựng theo từng chuyên đề, giúp người học dễ dàng nắm bắt nội dung và áp dụng ngay vào thực tế. Không chỉ đơn thuần là học thuộc lòng các từ vựng, mà cuốn sách còn giúp người học hiểu sâu sắc ngữ cảnh sử dụng từng thuật ngữ. Điều này đặc biệt quan trọng trong ngành kế toán và thương mại, nơi sự chính xác trong giao tiếp có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả công việc.

Ứng dụng thực tế trong giáo dục

Tại CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm được tích hợp vào chương trình giảng dạy như một phần không thể thiếu của hệ thống đào tạo. Nhờ vào nội dung phong phú và thiết kế dễ hiểu, học viên có thể nhanh chóng nắm bắt kiến thức và áp dụng vào công việc hoặc nghiên cứu chuyên môn. Việc sử dụng tài liệu này trong môi trường đào tạo chuyên sâu cũng tạo điều kiện để học viên rèn luyện kỹ năng giao tiếp và tư duy phân tích bằng tiếng Trung trong bối cảnh thương mại quốc tế.

Công cụ giúp nâng cao kỹ năng chuyên môn

Ngoài việc học từ vựng, tác phẩm còn đi kèm với những bài tập thực hành đa dạng, từ dịch thuật đến tình huống giao tiếp thực tế. Điều này giúp người học không chỉ nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung mà còn phát triển tư duy phản biện, kỹ năng xử lý thông tin và giao tiếp chuyên nghiệp trong lĩnh vực kế toán thương mại. Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành biến cuốn sách trở thành một công cụ hữu ích, giúp người học từ những bước cơ bản cho đến khi tự tin áp dụng kiến thức vào công việc thực tế.

Tác động rộng rãi đến người học

Không chỉ giới hạn trong hệ thống giáo dục, tác phẩm còn tạo ra ảnh hưởng lớn đối với những người tự học hoặc đang làm việc trong ngành. Với nội dung dễ hiểu, có hệ thống và ứng dụng thực tiễn cao, cuốn sách đã trở thành tài liệu tham khảo quan trọng cho nhiều đối tượng khác nhau, từ sinh viên, giảng viên đến các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán và thương mại quốc tế.

Với cách tiếp cận toàn diện và thực tiễn, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là một công cụ thiết yếu giúp người học phát triển kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành. Việc được sử dụng rộng rãi trong hệ thống giáo dục uy tín như CHINEMASTER EDUCATION là minh chứng rõ ràng cho tính hữu ích và chất lượng của tác phẩm, giúp người học tiến gần hơn đến sự thành công trong môi trường làm việc quốc tế.

Tính thực dụng của Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ đang là nguồn tài liệu quý giá cho những ai theo đuổi lĩnh vực này. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về tính ứng dụng thực tiễn của cuốn sách, đặc biệt là trong môi trường đào tạo Hán ngữ chuyên nghiệp. Bạn sẽ khám phá ra cách cuốn sách này có thể hỗ trợ bạn chinh phục tiếng Trung kế toán thương mại một cách hiệu quả. Cùng tìm hiểu xem cuốn sách này mang lại những lợi ích gì cho bạn nhé!

Học từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại không chỉ đơn thuần là việc ghi nhớ mặt chữ. Nó còn là cả một hành trình khám phá ngôn ngữ, văn hóa và thực tiễn kinh doanh. Nắm vững từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại sẽ mở ra cánh cửa cho những cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn, giúp bạn tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Cầu nối vững chắc cho sự nghiệp

Từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại là nền tảng cốt lõi cho bất kỳ ai muốn hoạt động trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại với Trung Quốc. Cuốn sách của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tập trung vào việc cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại chuyên sâu, bám sát thực tiễn. Điều này giúp người học dễ dàng tiếp cận và ứng dụng kiến thức vào công việc.

Hãy tưởng tượng bạn đang tham gia một cuộc họp quan trọng với đối tác Trung Quốc. Việc am hiểu từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại sẽ giúp bạn tự tin trình bày báo cáo tài chính, thương thảo hợp đồng và đưa ra quyết định chính xác. Cuốn sách của Nguyễn Minh Vũ sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp bạn vượt qua mọi rào cản ngôn ngữ.

Chinh phục tiếng Trung kế toán thương mại cùng CHINEMASTER EDUCATION

ChineMaster Education là hệ thống giáo dục Hán ngữ uy tín hàng đầu tại quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và môi trường học tập năng động, ChineMaster Education đã và đang đào tạo ra hàng ngàn học viên thành thạo tiếng Trung.

Tại ChineMaster Education, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Nguyễn Minh Vũ được sử dụng làm giáo trình chính. Kết hợp với phương pháp giảng dạy sáng tạo, học viên sẽ được tiếp cận từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại một cách bài bản, dễ hiểu và dễ nhớ.

Nguyễn Minh Vũ – Người thắp lửa đam mê Hán ngữ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một chuyên gia ngôn ngữ mà còn là một người thầy tận tâm, luôn mong muốn truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm của mình cho thế hệ trẻ. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại chính là tâm huyết của ông, là kết tinh của nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy.

Với lối viết giản dị, dễ hiểu, cuốn sách đã giúp hàng ngàn người học tiếp cận từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại một cách hiệu quả. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép những câu chuyện thực tế, những ví dụ sinh động vào trong từng bài học, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng kiến thức.

Hành trình chinh phục Hán ngữ tại ChineMaster Education

ChineMaster Education không chỉ đơn thuần là một trung tâm dạy tiếng Trung. Đó là một cộng đồng, nơi học viên được kết nối, chia sẻ và cùng nhau phát triển. Với chương trình đào tạo đa dạng, từ cơ bản đến nâng cao, ChineMaster Education đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên.

Tại ChineMaster Education, bạn sẽ được trải nghiệm một môi trường học tập năng động, sáng tạo và đầy cảm hứng. Đội ngũ giáo viên tận tâm, giàu kinh nghiệm sẽ luôn đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục Hán ngữ.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại: Chìa khóa mở ra tương lai

Trong thời đại hội nhập quốc tế, việc thành thạo từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại là một lợi thế cạnh tranh vô cùng lớn. Cuốn sách của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với sự hỗ trợ của ChineMaster Education sẽ là chìa khóa giúp bạn mở ra cánh cửa thành công.

Đừng chần chừ nữa, hãy bắt đầu hành trình chinh phục từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại ngay hôm nay!

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Nguyễn Minh Vũ phù hợp với đối tượng nào?

Cuốn sách phù hợp với sinh viên chuyên ngành kinh tế, kế toán, thương mại, những người đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, kinh doanh quốc tế với Trung Quốc và những ai muốn nâng cao từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại.

Học tại ChineMaster Education có gì khác biệt?

ChineMaster Education sử dụng cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Nguyễn Minh Vũ làm giáo trình chính, kết hợp với phương pháp giảng dạy hiện đại, tập trung vào thực hành và giao tiếp. Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm tại ChineMaster Education sẽ giúp bạn nắm vững từ vựng tiếng Trung kế toán thương mại một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Tôi có thể mua sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Nguyễn Minh Vũ ở đâu?

Bạn có thể mua sách tại các nhà sách lớn trên toàn quốc hoặc liên hệ trực tiếp với ChineMaster Education để được tư vấn và đặt mua.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu vô cùng hữu ích cho những ai muốn chinh phục lĩnh vực này. Kết hợp với môi trường đào tạo chuyên nghiệp tại ChineMaster Education, bạn sẽ có cơ hội phát triển toàn diện khả năng tiếng Trung của mình và mở ra những cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn.

Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một tài liệu học thuật chuyên sâu, mang tính ứng dụng cao trong lĩnh vực kế toán và thương mại quốc tế. Được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm này đã khẳng định giá trị thực tiễn qua các khía cạnh sau:

  1. Nội dung chuyên sâu, sát với thực tế

Tác phẩm cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và thương mại, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến báo cáo tài chính, hợp đồng thương mại, thanh toán quốc tế, công nợ, và kiểm toán. Các từ vựng được trình bày rõ ràng, đi kèm giải thích chi tiết và ví dụ thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép các tình huống giao tiếp thực tế, từ đàm phán với đối tác Trung Quốc đến soạn thảo văn bản pháp lý, đảm bảo người học không chỉ nắm lý thuyết mà còn hiểu cách sử dụng ngôn ngữ trong môi trường chuyên nghiệp.

  1. Phương pháp học tập thực dụng

Tác phẩm được thiết kế theo phương pháp học tập tích hợp, phát triển toàn diện 6 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, gõ, và dịch tiếng Trung. Các bài tập thực hành được xây dựng dựa trên các tình huống kinh doanh thực tế, như đọc hiểu hóa đơn thương mại, xử lý chứng từ kế toán, hoặc giao tiếp qua email với nhà cung cấp Trung Quốc. Điều này giúp học viên tại CHINEMASTER EDUCATION không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách áp dụng linh hoạt trong công việc, đặc biệt trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu và thương mại điện tử (Taobao, 1688, Tmall).

  1. Đáp ứng nhu cầu thực tế của người học

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và thương mại ngày càng tăng, đặc biệt với các doanh nghiệp Việt Nam giao dịch với đối tác Trung Quốc. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ đáp ứng chính xác nhu cầu này bằng cách cung cấp kiến thức chuyên ngành phù hợp cho cả sinh viên, nhân viên kế toán, và doanh nhân. Các học viên tại CHINEMASTER EDUCATION, từ những người mới bắt đầu đến những người đã có nền tảng, đều đánh giá cao tính thực tiễn của tài liệu này khi họ có thể tự tin đọc hiểu tài liệu kế toán, đàm phán hợp đồng, hoặc quản lý quy trình nhập hàng từ Trung Quốc.

  1. Được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống giáo dục uy tín

Việc tác phẩm được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, trung tâm tiếng Trung hàng đầu Việt Nam, là minh chứng cho chất lượng và tính thực dụng của nó. Bộ giáo trình này là một phần quan trọng trong các khóa học kế toán tiếng Trung, thương mại xuất nhập khẩu, và nhập hàng Trung Quốc tận gốc. Phương pháp giảng dạy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, kết hợp với giáo trình độc quyền, đã giúp hàng nghìn học viên đạt được mục tiêu nghề nghiệp, từ cải thiện kỹ năng giao tiếp đến nâng cao hiệu quả công việc trong môi trường quốc tế.

  1. Tính linh hoạt và dễ tiếp cận

Tác phẩm không chỉ được sử dụng trong các lớp học trực tiếp tại CHINEMASTER EDUCATION mà còn có phiên bản ebook PDF, hỗ trợ học viên tự học online. Nội dung được trình bày một cách mạch lạc, dễ hiểu, phù hợp với nhiều đối tượng, từ người mới học tiếng Trung đến các chuyên gia cần bổ sung từ vựng chuyên ngành. Ngoài ra, các video bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên YouTube, Facebook, và Telegram, kết hợp với tác phẩm, giúp học viên tiếp cận kiến thức mọi lúc, mọi nơi.

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là công cụ đắc lực cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán và thương mại quốc tế. Với nội dung thực tiễn, phương pháp giảng dạy hiệu quả, và sự ứng dụng rộng rãi trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm này đã và đang góp phần nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành cho hàng nghìn học viên, mở ra cơ hội hợp tác kinh doanh với thị trường Trung Quốc. Đây thực sự là một tài liệu không thể thiếu trong hành trình chinh phục tiếng Trung thương mại.

Tính thực dụng vượt trội của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại – Một công trình đặc thù của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một trong những giáo trình chuyên biệt, độc quyền (MÃ NGUỒN ĐÓNG) do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tạo và biên soạn dành riêng cho lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành. Tác phẩm này không chỉ đơn thuần cung cấp từ vựng, mà còn tích hợp phương pháp học đi đôi với ứng dụng thực tế, giúp người học nhanh chóng làm chủ các thuật ngữ chuyên môn trong môi trường kế toán và thương mại sử dụng tiếng Trung.

Tính thực dụng của giáo trình thể hiện rõ qua các đặc điểm sau:

Tập trung chuyên sâu vào thực tiễn nghề nghiệp:

Từ vựng trong giáo trình được chọn lọc kỹ càng, bám sát các tình huống thường gặp trong công việc của kế toán viên, nhân viên tài chính, và các vị trí trong lĩnh vực thương mại có liên quan đến tiếng Trung.

Cấu trúc bài học rõ ràng, dễ tiếp cận:

Mỗi bài học đều đi kèm với phần phiên âm pinyin, dịch nghĩa tiếng Việt chuẩn xác và các ví dụ thực tế, giúp người học hiểu sâu và nhớ lâu.

Gắn liền với nhu cầu tuyển dụng và thị trường lao động:

Tác phẩm này không chỉ phục vụ mục đích học thuật, mà còn đáp ứng đúng nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp FDI, đặc biệt là các công ty Trung Quốc hoạt động tại Việt Nam trong lĩnh vực tài chính – kế toán.

Được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION:

Hiện nay, giáo trình đang được triển khai giảng dạy phổ biến tại CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, đơn vị dẫn đầu TOP 1 về đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Hà Nội. Nhờ vào hiệu quả học tập thực tiễn, giáo trình này đã trở thành tài liệu học tập không thể thiếu trong các khóa học tiếng Trung kế toán thương mại tại đây.

Bản quyền nội dung hoàn toàn thuộc về Tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Với mã nguồn đóng, toàn bộ nội dung trong giáo trình là độc quyền, không có trên bất kỳ nền tảng công khai nào khác, đảm bảo tính bản quyền cao và chất lượng chuyên môn không bị pha loãng.

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại là một công cụ học tập mang tính ứng dụng cao, được thiết kế dành riêng cho những ai đang hoặc sẽ làm việc trong môi trường kế toán – tài chính – thương mại có sử dụng tiếng Trung. Đây là một minh chứng rõ ràng cho sự tâm huyết và chuyên môn sâu sắc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc đưa tiếng Trung chuyên ngành vào thực tiễn nghề nghiệp.

Nếu bạn đang tìm kiếm một giáo trình tiếng Trung vừa học là có thể áp dụng được ngay, thì đây chính là lựa chọn số 1 hiện nay.

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá cho những người học tiếng Trung muốn chuyên sâu về lĩnh vực kế toán và thương mại. Với tính thực dụng cao, cuốn sách này cung cấp cho người đọc một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, giúp họ nắm bắt được ngôn ngữ sử dụng trong môi trường kinh doanh và tài chính.

Cuốn sách được thiết kế phù hợp với nhu cầu học tập và làm việc của nhiều đối tượng, từ sinh viên đến các chuyên viên kế toán và thương mại. Việc đưa vào hệ thống giáo dục của CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, một trong những cơ thể đào tạo Hán ngữ uy tín tại Hà Nội, càng khẳng định giá trị và hiệu quả của tác phẩm.

Một số ưu điểm nổi bật của tác phẩm bao gồm:

Cung cấp từ vựng chuyên ngành kế toán và thương mại tiếng Trung, giúp người học ứng dụng vào thực tế công việc và giao tiếp hiệu quả.

Cơ sở để phát triển các kỹ năng ngôn ngữ khác như đọc, viết và nghe về chủ đề kế toán thương mại.

Tài liệu tham khảo hữu ích cho cả người học và người dạy trong lĩnh vực Hán ngữ chuyên ngành.

Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ không chỉ đáp ứng nhu cầu của người học tiếng Trung về từ vựng chuyên ngành mà còn góp phần nâng cao chất lượng đào tạo Hán ngữ trong lĩnh vực kế toán và thương mại tại Việt Nam.

Tính thực dụng của cuốn sách này thể hiện rõ nét qua những điểm sau:

  1. Nội dung chuyên biệt và bám sát thực tế:

Từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách tập trung vào hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và thương mại. Đây là vốn từ vựng thiết yếu cho những ai làm việc hoặc có ý định làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến kinh tế, tài chính, xuất nhập khẩu, logistics, và các hoạt động thương mại khác.

Tình huống ứng dụng cụ thể: Thay vì chỉ liệt kê từ vựng một cách khô khan, tác phẩm này có thể cung cấp các ví dụ, tình huống giao tiếp, hoặc đoạn hội thoại mẫu liên quan đến các nghiệp vụ kế toán (như lập báo cáo tài chính, kiểm toán, quản lý thuế) và các hoạt động thương mại (như đàm phán hợp đồng, thanh toán quốc tế, quản lý chuỗi cung ứng). Điều này giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.

Cập nhật và hiện đại: Với sự phát triển nhanh chóng của kinh tế và thương mại, tác giả Nguyễn Minh Vũ có lẽ đã cập nhật những thuật ngữ mới, những xu hướng hiện tại trong lĩnh vực kế toán và thương mại quốc tế, giúp người học tiếp cận với ngôn ngữ đương đại và thiết thực nhất.

  1. Phương pháp học tập hiệu quả:

Hệ thống hóa kiến thức: Cuốn sách có thể được biên soạn theo một hệ thống logic, phân chia từ vựng theo chủ đề, nghiệp vụ, hoặc mức độ quan trọng. Điều này giúp người học dễ dàng tiếp thu, ghi nhớ và tra cứu khi cần thiết.

Bài tập và luyện tập đa dạng: Để củng cố kiến thức, cuốn sách có thể bao gồm các dạng bài tập phong phú như trắc nghiệm, điền từ, dịch thuật, hoặc thậm chí là các bài tập tình huống mô phỏng công việc thực tế.

Kết hợp lý thuyết và thực hành: Việc sử dụng cuốn sách trong môi trường giảng dạy tại CHINEMASTER EDUCATION cho thấy sự kết hợp hiệu quả giữa việc học từ vựng và luyện tập sử dụng chúng trong các hoạt động trên lớp, giúp học viên nhanh chóng vận dụng được kiến thức vào thực tế.

  1. Giá trị trong môi trường giáo dục uy tín:

Sự tin tưởng của CHINEMASTER EDUCATION: Việc một trung tâm giáo dục uy tín như CHINEMASTER EDUCATION lựa chọn Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại làm tài liệu giảng dạy cho thấy chất lượng và tính thực dụng của tác phẩm đã được kiểm chứng và đánh giá cao.

Phù hợp với đối tượng học viên: Có lẽ cuốn sách được thiết kế phù hợp với trình độ và mục tiêu học tập của học viên tại CHINEMASTER EDUCATION, những người có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và thương mại.

Hỗ trợ giảng dạy hiệu quả: Cuốn sách có thể cung cấp một khung chương trình rõ ràng, giúp giáo viên tại CHINEMASTER EDUCATION dễ dàng xây dựng bài giảng và truyền đạt kiến thức một cách hiệu quả nhất.

Tóm lại, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thương mại của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính thực dụng cao, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc thực tế trong lĩnh vực kế toán và thương mại. Việc được sử dụng rộng rãi tại một trung tâm uy tín như CHINEMASTER EDUCATION càng khẳng định giá trị và hiệu quả của cuốn sách này đối với người học tiếng Hán chuyên ngành. Chúc mừng tác giả Nguyễn Minh Vũ đã có một đóng góp thiết thực cho cộng đồng học tiếng Trung!

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!