Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả NGUYỄN MINH VŨ
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Bộ sách: Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập Nguyễn Minh Vũ
ChineMaster Education – MASTEREDU CHINESE – TIENGTRUNGHSK – THANHXUANHSK
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả NGUYỄN MINH VŨ
| STT | Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 物流 – wùliú – Logistics – Hậu cần, LOGISTICS |
| 2 | 出口物流 – chūkǒu wùliú – Export logistics – Logistics xuất khẩu |
| 3 | 进口物流 – jìnkǒu wùliú – Import logistics – Logistics nhập khẩu |
| 4 | 国际物流 – guójì wùliú – International logistics – Logistics quốc tế |
| 5 | 跨境物流 – kuàjìng wùliú – Cross-border logistics – Logistics xuyên biên giới |
| 6 | 海运 – hǎiyùn – Ocean freight – Vận chuyển đường biển |
| 7 | 空运 – kōngyùn – Air freight – Vận chuyển đường hàng không |
| 8 | 陆运 – lùyùn – Land transportation – Vận chuyển đường bộ |
| 9 | 集装箱运输 – jízhuāngxiāng yùnshū – Container transportation – Vận chuyển container |
| 10 | 散货运输 – sǎnhuò yùnshū – Bulk cargo transportation – Vận chuyển hàng rời |
| 11 | 多式联运 – duōshì liányùn – Multimodal transport – Vận tải đa phương thức |
| 12 | 仓储服务 – cāngchǔ fúwù – Warehousing services – Dịch vụ kho bãi |
| 13 | 装卸 – zhuāngxiè – Loading and unloading – Bốc xếp |
| 14 | 报关 – bàoguān – Customs declaration – Khai báo hải quan |
| 15 | 清关 – qīngguān – Customs clearance – Thông quan |
| 16 | 关税 – guānshuì – Customs duties – Thuế hải quan |
| 17 | 提单 – tídān – Bill of lading – Vận đơn |
| 18 | 装运港 – zhuāngyùngǎng – Port of loading – Cảng bốc hàng |
| 19 | 卸货港 – xièhuògǎng – Port of discharge – Cảng dỡ hàng |
| 20 | 舱单 – cāngdān – Manifest – Bảng kê hàng hóa |
| 21 | 运输方式 – yùnshū fāngshì – Mode of transport – Phương thức vận chuyển |
| 22 | 运单 – yùndān – Waybill – Phiếu gửi hàng |
| 23 | 发货人 – fāhuòrén – Shipper – Người gửi hàng |
| 24 | 收货人 – shōuhuòrén – Consignee – Người nhận hàng |
| 25 | 货代 – huòdài – Freight forwarder – Đại lý vận chuyển |
| 26 | 船公司 – chuángōngsī – Shipping company – Hãng tàu |
| 27 | 空运单 – kōngyùndān – Air waybill – Vận đơn hàng không |
| 28 | 海运单 – hǎiyùndān – Sea waybill – Vận đơn đường biển |
| 29 | 到港 – dàogǎng – Arrival at port – Đến cảng |
| 30 | 离港 – lígǎng – Departure from port – Rời cảng |
| 31 | 目的港 – mùdìgǎng – Port of destination – Cảng đích |
| 32 | 中转港 – zhōngzhuǎngǎng – Transshipment port – Cảng trung chuyển |
| 33 | 装船 – zhuāngchuán – Loading on board – Lên tàu |
| 34 | 卸船 – xièchuán – Discharge from vessel – Dỡ tàu |
| 35 | 装货 – zhuānghuò – Loading cargo – Chất hàng |
| 36 | 卸货 – xièhuò – Unloading cargo – Dỡ hàng |
| 37 | 航线 – hángxiàn – Shipping route – Tuyến đường biển |
| 38 | 船期 – chuánqī – Shipping schedule – Lịch tàu |
| 39 | 报关单 – bàoguāndān – Customs declaration form – Tờ khai hải quan |
| 40 | 原产地证书 – yuánchǎndì zhèngshū – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 41 | 保险单 – bǎoxiǎndān – Insurance policy – Giấy bảo hiểm |
| 42 | 装箱单 – zhuāngxiāngdān – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 43 | 发票 – fāpiào – Invoice – Hóa đơn |
| 44 | 商业发票 – shāngyè fāpiào – Commercial invoice – Hóa đơn thương mại |
| 45 | 重量 – zhòngliàng – Weight – Trọng lượng |
| 46 | 体积 – tǐjī – Volume – Thể tích |
| 47 | 数量 – shùliàng – Quantity – Số lượng |
| 48 | 单证 – dānzhèng – Documents – Chứng từ |
| 49 | 拖车 – tuōchē – Trailer – Xe kéo hàng |
| 50 | 集港 – jígǎng – Cargo consolidation – Tập kết hàng tại cảng |
| 51 | 提货 – tíhuò – Cargo pickup – Nhận hàng |
| 52 | 放行 – fàngxíng – Customs release – Hải quan cho phép thông quan |
| 53 | 查验 – cháyàn – Inspection – Kiểm tra hàng hóa |
| 54 | 滞港 – zhìgǎng – Port congestion – Kẹt cảng |
| 55 | 滞留 – zhìliú – Cargo detention – Hàng bị lưu lại |
| 56 | 滞期费 – zhìqīfèi – Demurrage – Phí lưu container tại cảng |
| 57 | 免柜期 – miǎnguìqī – Free time (for container) – Thời gian miễn phí lưu container |
| 58 | 仓单 – cāngdān – Warehouse receipt – Phiếu kho |
| 59 | 出口许可证 – chūkǒu xǔkězhèng – Export license – Giấy phép xuất khẩu |
| 60 | 进口许可证 – jìnkǒu xǔkězhèng – Import license – Giấy phép nhập khẩu |
| 61 | 转关运输 – zhuǎnguān yùnshū – Transit transport – Vận chuyển quá cảnh |
| 62 | 集货 – jíhuò – Cargo consolidation – Gom hàng |
| 63 | 分拨 – fēnbō – Distribution – Phân phối |
| 64 | 冷链物流 – lěngliàn wùliú – Cold chain logistics – Logistics chuỗi lạnh |
| 65 | 易腐货物 – yìfǔ huòwù – Perishable goods – Hàng dễ hư hỏng |
| 66 | 危险品 – wēixiǎnpǐn – Dangerous goods – Hàng nguy hiểm |
| 67 | 运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – Transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển |
| 68 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight agent – Đại lý vận tải |
| 69 | 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho |
| 70 | 物流追踪 – wùliú zhuīzōng – Logistics tracking – Theo dõi logistics |
| 71 | 集拼 – jípīn – Consolidation – Gom hàng lẻ |
| 72 | 拆拼 – chāipīn – Deconsolidation – Tách hàng |
| 73 | 货物跟踪 – huòwù gēnzōng – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa |
| 74 | 物流状态 – wùliú zhuàngtài – Logistics status – Trạng thái logistics |
| 75 | 派送 – pàisòng – Delivery – Giao hàng |
| 76 | 签收 – qiānshōu – Acknowledgement of receipt – Ký nhận hàng |
| 77 | 自提 – zìtí – Self-pickup – Tự đến lấy hàng |
| 78 | 配送 – pèisòng – Distribution – Phân phối hàng hóa |
| 79 | 包装 – bāozhuāng – Packaging – Đóng gói |
| 80 | 重新包装 – chóngxīn bāozhuāng – Repackaging – Đóng gói lại |
| 81 | 货损 – huò sǔn – Cargo damage – Hư hỏng hàng hóa |
| 82 | 货差 – huò chā – Cargo discrepancy – Thiếu hàng |
| 83 | 装载 – zhuāngzài – Loading – Xếp hàng |
| 84 | 超重 – chāozhòng – Overweight – Quá tải |
| 85 | 超尺寸 – chāo chǐcùn – Oversize – Quá khổ |
| 86 | 特种货物 – tèzhǒng huòwù – Special cargo – Hàng đặc biệt |
| 87 | 整柜 – zhěngguì – Full container load (FCL) – Hàng nguyên container |
| 88 | 拼柜 – pínguì – Less than container load (LCL) – Hàng lẻ (ghép container) |
| 89 | 集装箱号 – jízhuāngxiāng hào – Container number – Số container |
| 90 | 封条号 – fēngtiáo hào – Seal number – Số niêm phong |
| 91 | 报检 – bàojiǎn – Inspection declaration – Khai báo kiểm dịch |
| 92 | 检验检疫 – jiǎnyàn jiǎnyì – Inspection and quarantine – Kiểm tra kiểm dịch |
| 93 | 木质包装 – mùzhì bāozhuāng – Wooden packaging – Bao bì bằng gỗ |
| 94 | 熏蒸证书 – xūnzhēng zhèngshū – Fumigation certificate – Giấy chứng nhận hun trùng |
| 95 | 通关 – tōngguān – Customs clearance – Làm thủ tục hải quan |
| 96 | 海关编码 – hǎiguān biānmǎ – HS code – Mã hải quan |
| 97 | 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – Product code – Mã hàng hóa |
| 98 | 贸易术语 – màoyì shùyǔ – Trade terms – Điều kiện thương mại |
| 99 | FOB – f.o.b– Free on board – Giao lên tàu |
| 100 | CIF – c.i.f– Cost, insurance and freight – Giá thành, bảo hiểm và cước phí |
| 101 | EXW – EX Works – Giao tại xưởng |
| 102 | DDP – Delivered duty paid – Giao hàng đã nộp thuế |
| 103 | DAP – Delivered at place – Giao tại địa điểm |
| 104 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping advice – Thông báo xếp hàng |
| 105 | 装运指示 – zhuāngyùn zhǐshì – Shipping instruction – Chỉ dẫn vận chuyển |
| 106 | 出运 – chūyùn – Shipment – Xuất hàng |
| 107 | 出口报关 – chūkǒu bàoguān – Export customs declaration – Khai báo xuất khẩu |
| 108 | 进口报关 – jìnkǒu bàoguān – Import customs declaration – Khai báo nhập khẩu |
| 109 | 海关放行 – hǎiguān fàngxíng – Customs release – Hải quan thông quan |
| 110 | 退运 – tuìyùn – Return shipment – Hàng trả lại |
| 111 | 改单 – gǎidān – Amendment of document – Sửa chứng từ |
| 112 | 补料 – bǔliào – Supplementary documents – Bổ sung hồ sơ |
| 113 | 单证不符 – dānzhèng bùfú – Document discrepancy – Chứng từ không khớp |
| 114 | 文件审核 – wénjiàn shěnhé – Document review – Kiểm tra chứng từ |
| 115 | 贸易合同 – màoyì hétóng – Trade contract – Hợp đồng thương mại |
| 116 | 订舱 – dìngcāng – Booking space – Đặt chỗ vận chuyển |
| 117 | 舱位确认 – cāngwèi quèrèn – Booking confirmation – Xác nhận chỗ |
| 118 | 运费 – yùnfèi – Freight charges – Cước phí vận chuyển |
| 119 | 运杂费 – yùnzáfèi – Miscellaneous charges – Phí vận chuyển và phụ phí |
| 120 | 报关费 – bàoguānfèi – Customs declaration fee – Phí khai báo hải quan |
| 121 | 文件费 – wénjiànfèi – Documentation fee – Phí chứng từ |
| 122 | 操作费 – cāozuòfèi – Handling fee – Phí thao tác |
| 123 | 交货期 – jiāohuòqī – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 124 | 提单副本 – tídān fùběn – Copy of B/L – Bản sao vận đơn |
| 125 | 提单正本 – tídān zhèngběn – Original B/L – Bản gốc vận đơn |
| 126 | 正本换单 – zhèngběn huàndān – Exchange for original B/L – Đổi lệnh giao hàng bằng vận đơn gốc |
| 127 | 无单放货 – wúdān fànghuò – Telex release – Giao hàng không cần vận đơn gốc |
| 128 | 电放提单 – diànfàng tídān – Telex bill of lading – Vận đơn điện phát |
| 129 | 保函 – bǎohán – Letter of guarantee – Thư bảo lãnh |
| 130 | 商检证书 – shāngjiǎn zhèngshū – CIQ certificate – Giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng |
| 131 | 检疫证书 – jiǎnyì zhèngshū – Quarantine certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 132 | 报价单 – bàojiàdān – Quotation – Bảng báo giá |
| 133 | 订舱单 – dìngcāngdān – Booking note – Phiếu đặt chỗ |
| 134 | 拖车单 – tuōchēdān – Trucking order – Lệnh điều xe |
| 135 | 入仓单 – rùcāngdān – Warehouse entry order – Lệnh nhập kho |
| 136 | 出仓单 – chūcāngdān – Warehouse release order – Lệnh xuất kho |
| 137 | 入库 – rùkù – Warehousing – Nhập kho |
| 138 | 出库 – chūkù – Delivery from warehouse – Xuất kho |
| 139 | 库存 – kùcún – Inventory – Tồn kho |
| 140 | 盘点 – pándiǎn – Stocktaking – Kiểm kê kho |
| 141 | 装货清单 – zhuānghuò qīngdān – Loading list – Danh sách hàng xếp |
| 142 | 物流供应链 – wùliú gōngyìngliàn – Logistics supply chain – Chuỗi cung ứng logistics |
| 143 | 供应商 – gōngyìngshāng – Supplier – Nhà cung cấp |
| 144 | 分销商 – fēnxiāoshāng – Distributor – Nhà phân phối |
| 145 | 第三方物流 – dìsānfāng wùliú – Third-party logistics (PL) – Bên thứ ba logistics |
| 146 | 第四方物流 – dìsìfāng wùliú – Fourth-party logistics (PL) – Logistics bên thứ tư |
| 147 | 清关公司 – qīngguān gōngsī – Customs broker – Công ty thông quan |
| 148 | 运输代理 – yùnshū dàilǐ – Transport agent – Đại lý vận tải |
| 149 | 港口服务费 – gǎngkǒu fúwù fèi – Port service fee – Phí dịch vụ cảng |
| 150 | 港建费 – gǎngjiànfèi – Port construction fee – Phí xây dựng cảng |
| 151 | 码头费 – mǎtóufèi – Wharf fee – Phí cầu cảng |
| 152 | 装卸费 – zhuāngxièfèi – Loading/unloading fee – Phí bốc dỡ |
| 153 | 燃油附加费 – rányóu fùjiāfèi – Fuel surcharge – Phụ phí nhiên liệu |
| 154 | 战争附加费 – zhànzhēng fùjiāfèi – War risk surcharge – Phụ phí chiến tranh |
| 155 | 拖柜费 – tuōguìfèi – Container trucking fee – Phí kéo container |
| 156 | 报关行 – bàoguānháng – Customs declaration company – Công ty khai thuê hải quan |
| 157 | 港区 – gǎngqū – Port area – Khu vực cảng |
| 158 | 自贸区 – zìmàoqū – Free trade zone – Khu thương mại tự do |
| 159 | 保税区 – bǎoshuìqū – Bonded area – Khu vực bảo thuế |
| 160 | 保税仓库 – bǎoshuì cāngkù – Bonded warehouse – Kho ngoại quan |
| 161 | 临时仓库 – línshí cāngkù – Temporary warehouse – Kho tạm |
| 162 | 仓储合同 – cāngchǔ hétóng – Warehousing contract – Hợp đồng kho bãi |
| 163 | 提单抬头 – tídān táitóu – Consignee info on B/L – Thông tin người nhận trên vận đơn |
| 164 | 中介公司 – zhōngjiè gōngsī – Intermediary company – Công ty trung gian |
| 165 | 外贸公司 – wàimào gōngsī – Foreign trade company – Công ty ngoại thương |
| 166 | 跨境电商物流 – kuàjìng diànshāng wùliú – Cross-border e-commerce logistics – Logistics thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 167 | 系统对接 – xìtǒng duìjiē – System integration – Kết nối hệ thống |
| 168 | 数据同步 – shùjù tóngbù – Data synchronization – Đồng bộ dữ liệu |
| 169 | 电子通关 – diànzǐ tōngguān – Electronic customs clearance – Thông quan điện tử |
| 170 | 物流成本 – wùliú chéngběn – Logistics cost – Chi phí logistics |
| 171 | 信用证 – xìnyòngzhèng – Letter of credit (L/C) – Thư tín dụng |
| 172 | 付款交单 – fùkuǎn jiāodān – Documents against payment (D/P) – Nhờ thu trả ngay |
| 173 | 承兑交单 – chéngduì jiāodān – Documents against acceptance (D/A) – Nhờ thu chấp nhận thanh toán |
| 174 | 电汇 – diànhuì – Telegraphic transfer (T/T) – Chuyển tiền điện tử |
| 175 | 货到付款 – huòdào fùkuǎn – Cash on delivery (COD) – Thanh toán khi nhận hàng |
| 176 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – Payment method – Phương thức thanh toán |
| 177 | 原产地证 – yuánchǎndì zhèng – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 178 | 保险单 – bǎoxiǎndān – Insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm |
| 179 | 投保人 – tóubǎorén – Insured – Người mua bảo hiểm |
| 180 | 被保险人 – bèi bǎoxiǎnrén – Policyholder – Người được bảo hiểm |
| 181 | 保单号 – bǎodān hào – Policy number – Số hợp đồng bảo hiểm |
| 182 | 索赔 – suǒpéi – Claim – Khiếu nại bảo hiểm |
| 183 | 理赔 – lǐpéi – Settlement of claim – Giải quyết bồi thường |
| 184 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – Risk assessment – Đánh giá rủi ro |
| 185 | 海运保险 – hǎiyùn bǎoxiǎn – Marine insurance – Bảo hiểm hàng hải |
| 186 | 航空保险 – hángkōng bǎoxiǎn – Air cargo insurance – Bảo hiểm hàng không |
| 187 | 联运单证 – liányùn dānzhèng – Multimodal document – Chứng từ vận tải đa phương thức |
| 188 | 铁路运输 – tiělù yùnshū – Railway transport – Vận tải đường sắt |
| 189 | 公路运输 – gōnglù yùnshū – Road transport – Vận tải đường bộ |
| 190 | 航空运输 – hángkōng yùnshū – Air transport – Vận tải hàng không |
| 191 | 海运运输 – hǎiyùn yùnshū – Sea transport – Vận tải biển |
| 192 | 空运费率 – kōngyùn fèilǜ – Air freight rate – Cước vận chuyển hàng không |
| 193 | 海运费率 – hǎiyùn fèilǜ – Ocean freight rate – Cước vận chuyển đường biển |
| 194 | 货运单 – huòyùndān – Freight bill – Hóa đơn vận tải |
| 195 | 运单号码 – yùndān hàomǎ – Waybill number – Mã vận đơn |
| 196 | 国内运输 – guónèi yùnshū – Domestic transport – Vận tải nội địa |
| 197 | 国际运输 – guójì yùnshū – International transport – Vận tải quốc tế |
| 198 | 门到门 – mén dào mén – Door to door – Giao hàng tận nơi |
| 199 | 港到港 – gǎng dào gǎng – Port to port – Giao hàng cảng đến cảng |
| 200 | 仓到仓 – cāng dào cāng – Warehouse to warehouse – Kho đến kho |
| 201 | 路线规划 – lùxiàn guīhuà – Route planning – Lập kế hoạch tuyến đường |
| 202 | 运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport plan – Kế hoạch vận chuyển |
| 203 | 清关资料 – qīngguān zīliào – Customs clearance documents – Hồ sơ thông quan |
| 204 | 检验报告 – jiǎnyàn bàogào – Inspection report – Báo cáo kiểm định |
| 205 | 质量证书 – zhìliàng zhèngshū – Quality certificate – Giấy chứng nhận chất lượng |
| 206 | 物流自动化 – wùliú zìdònghuà – Logistics automation – Tự động hóa logistics |
| 207 | 仓储系统 – cāngchǔ xìtǒng – Warehousing system – Hệ thống kho bãi |
| 208 | 运输系统 – yùnshū xìtǒng – Transport system – Hệ thống vận chuyển |
| 209 | 危险品运输 – wēixiǎnpǐn yùnshū – Dangerous goods transport – Vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 210 | 物流平台 – wùliú píngtái – Logistics platform – Nền tảng logistics |
| 211 | 在线追踪 – zàixiàn zhuīzōng – Online tracking – Theo dõi trực tuyến |
| 212 | 货物签收 – huòwù qiānshōu – Cargo receipt – Ký nhận hàng hóa |
| 213 | 延迟交货 – yánchí jiāohuò – Delayed delivery – Giao hàng trễ |
| 214 | 绿色物流 – lǜsè wùliú – Green logistics – Logistics xanh |
| 215 | 环保运输 – huánbǎo yùnshū – Eco-friendly transport – Vận tải thân thiện môi trường |
| 216 | 节能减排 – jiénéng jiǎnpái – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm thải |
| 217 | 回收包装 – huíshōu bāozhuāng – Recycled packaging – Bao bì tái chế |
| 218 | 可降解材料 – kě jiàngjiě cáiliào – Biodegradable materials – Vật liệu phân hủy sinh học |
| 219 | 无纸化办公 – wú zhǐ huà bàngōng – Paperless office – Văn phòng không giấy |
| 220 | 自动拣货 – zìdòng jiǎnhuò – Automated picking – Nhặt hàng tự động |
| 221 | 智能仓储 – zhìnéng cāngchǔ – Smart warehousing – Kho thông minh |
| 222 | 智能运输 – zhìnéng yùnshū – Smart transportation – Vận chuyển thông minh |
| 223 | 物联网技术 – wùliánwǎng jìshù – IoT technology – Công nghệ IoT |
| 224 | 大数据分析 – dàshùjù fēnxī – Big data analysis – Phân tích dữ liệu lớn |
| 225 | 云仓储 – yún cāngchǔ – Cloud warehousing – Kho đám mây |
| 226 | 云物流 – yún wùliú – Cloud logistics – Logistics đám mây |
| 227 | 移动仓库 – yídòng cāngkù – Mobile warehouse – Kho di động |
| 228 | 分布式仓储 – fēnbùshì cāngchǔ – Distributed warehousing – Kho phân tán |
| 229 | 最后一公里配送 – zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng – Last-mile delivery – Giao hàng chặng cuối |
| 230 | 集装箱码头 – jízhuāngxiāng mǎtóu – Container terminal – Bến container |
| 231 | 拖车服务 – tuōchē fúwù – Trucking service – Dịch vụ xe đầu kéo |
| 232 | 装卸作业 – zhuāngxiè zuòyè – Loading and unloading operation – Hoạt động bốc xếp |
| 233 | 中转站 – zhōngzhuǎnzhàn – Transit station – Trạm trung chuyển |
| 234 | 冷链运输 – lěngliàn yùnshū – Cold chain transport – Vận chuyển chuỗi lạnh |
| 235 | 保温箱 – bǎowēnxiāng – Insulated box – Hộp giữ nhiệt |
| 236 | 恒温运输 – héngwēn yùnshū – Temperature-controlled transport – Vận chuyển kiểm soát nhiệt độ |
| 237 | 仓库管理系统 – cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – WMS (Warehouse Management System) – Hệ thống quản lý kho |
| 238 | 运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – TMS (Transport Management System) – Hệ thống quản lý vận tải |
| 239 | 订单管理系统 – dìngdān guǎnlǐ xìtǒng – Order management system – Hệ thống quản lý đơn hàng |
| 240 | 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 241 | 库存更新 – kùcún gēngxīn – Inventory update – Cập nhật tồn kho |
| 242 | 库存控制 – kùcún kòngzhì – Inventory control – Kiểm soát tồn kho |
| 243 | 货位分配 – huòwèi fēnpèi – Cargo location allocation – Phân bổ vị trí hàng |
| 244 | 条码系统 – tiáomǎ xìtǒng – Barcode system – Hệ thống mã vạch |
| 245 | RFID系统 – RFID xìtǒng – RFID system – Hệ thống RFID |
| 246 | 条码扫描 – tiáomǎ sǎomiáo – Barcode scanning – Quét mã vạch |
| 247 | 运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu tuyến vận chuyển |
| 248 | 系统预警 – xìtǒng yùjǐng – System alert – Cảnh báo hệ thống |
| 249 | 配送效率 – pèisòng xiàolǜ – Delivery efficiency – Hiệu suất giao hàng |
| 250 | 客户满意度 – kèhù mǎnyì dù – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 251 | 投诉处理 – tóusù chǔlǐ – Complaint handling – Xử lý khiếu nại |
| 252 | 售后服务 – shòuhòu fúwù – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi |
| 253 | 运输延误 – yùnshū yánwù – Transport delay – Vận chuyển chậm trễ |
| 254 | 损坏赔偿 – sǔnhuài péicháng – Damage compensation – Bồi thường thiệt hại |
| 255 | 丢失索赔 – diūshī suǒpéi – Lost cargo claim – Khiếu nại mất hàng |
| 256 | 承运人责任 – chéngyùnrén zérèn – Carrier liability – Trách nhiệm của bên vận chuyển |
| 257 | 出货计划 – chūhuò jìhuà – Shipment plan – Kế hoạch xuất hàng |
| 258 | 入货计划 – rùhuò jìhuà – Receiving plan – Kế hoạch nhập hàng |
| 259 | 交货通知 – jiāohuò tōngzhī – Delivery notice – Thông báo giao hàng |
| 260 | 客户跟进 – kèhù gēnjìn – Customer follow-up – Theo dõi khách hàng |
| 261 | 运输追踪号 – yùnshū zhuīzōng hào – Tracking number – Mã theo dõi vận chuyển |
| 262 | 签收回执 – qiānshōu huízhí – Signed receipt – Biên nhận ký tên |
| 263 | 对账单 – duìzhàngdān – Statement of account – Bảng đối chiếu công nợ |
| 264 | 供应链管理 – gōngyìngliàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 265 | 批发商 – pīfāshāng – Wholesaler – Nhà bán buôn |
| 266 | 零售商 – língshòushāng – Retailer – Nhà bán lẻ |
| 267 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Purchase order – Đơn đặt hàng mua |
| 268 | 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – Sales order – Đơn đặt hàng bán |
| 269 | 库存周转率 – kùcún zhōuzhuǎnlǜ – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 270 | 安全库存 – ānquán kùcún – Safety stock – Tồn kho an toàn |
| 271 | 最小订购量 – zuìxiǎo dìnggòu liàng – Minimum order quantity – Lượng đặt hàng tối thiểu |
| 272 | 最大库存量 – zuìdà kùcún liàng – Maximum stock level – Mức tồn kho tối đa |
| 273 | 补货计划 – bǔhuò jìhuà – Replenishment plan – Kế hoạch bổ sung hàng |
| 274 | 销售预测 – xiāoshòu yùcè – Sales forecast – Dự báo bán hàng |
| 275 | 需求计划 – xūqiú jìhuà – Demand planning – Lập kế hoạch nhu cầu |
| 276 | 仓储租赁 – cāngchǔ zūlìn – Warehouse leasing – Thuê kho |
| 277 | 海关监管区 – hǎiguān jiānguǎn qū – Customs supervision area – Khu vực giám sát hải quan |
| 278 | 装卸费用 – zhuāngxiè fèiyòng – Handling fee – Phí bốc dỡ |
| 279 | 仓储费用 – cāngchǔ fèiyòng – Storage fee – Phí lưu kho |
| 280 | 滞期费 – zhìqī fèi – Demurrage – Phí lưu bãi |
| 281 | 滞箱费 – zhìxiāng fèi – Detention – Phí lưu container |
| 282 | 报关费 – bàoguān fèi – Customs declaration fee – Phí khai báo hải quan |
| 283 | 报检费 – bàojiǎn fèi – Inspection fee – Phí kiểm định |
| 284 | 产地证费 – chǎndì zhèng fèi – C/O fee – Phí cấp giấy chứng nhận xuất xứ |
| 285 | 商检证书 – shāngjiǎn zhèngshū – Commodity inspection certificate – Giấy chứng nhận kiểm tra hàng hóa |
| 286 | 卫检证书 – wèijiǎn zhèngshū – Sanitary certificate – Giấy chứng nhận vệ sinh |
| 287 | 动植物检疫证书 – dòngzhíwù jiǎnyì zhèngshū – Quarantine certificate – Giấy kiểm dịch động thực vật |
| 288 | 船公司 – chuángōngsī – Shipping line – Hãng tàu |
| 289 | 船期表 – chuánqī biǎo – Shipping schedule – Lịch tàu |
| 290 | 航次号 – hángcì hào – Voyage number – Số chuyến tàu |
| 291 | 起运港 – qǐyùngǎng – Port of departure – Cảng đi |
| 292 | 目的港 – mùdìgǎng – Port of destination – Cảng đến |
| 293 | 舱位预订 – cāngwèi yùdìng – Space booking – Đặt chỗ vận chuyển |
| 294 | 装货港 – zhuānghuò gǎng – Loading port – Cảng bốc hàng |
| 295 | 卸货港 – xièhuò gǎng – Discharge port – Cảng dỡ hàng |
| 296 | 船名航次 – chuánmíng hángcì – Vessel name & voyage – Tên tàu và chuyến |
| 297 | 提单背书 – tídān bèishū – Endorsement of B/L – Ký hậu vận đơn |
| 298 | 无单放货 – wú dān fàng huò – Telex release – Điện giao hàng |
| 299 | 正本提单 – zhèngběn tídān – Original B/L – Bản gốc vận đơn |
| 300 | 分提单 – fēn tídān – Split B/L – Vận đơn tách lô |
| 301 | 合并提单 – hébìng tídān – Consolidated B/L – Vận đơn gộp |
| 302 | 提单编号 – tídān biānhào – B/L number – Số vận đơn |
| 303 | 集港通知 – jígǎng tōngzhī – Cargo gate-in notice – Thông báo tập kết hàng |
| 304 | 拖车单 – tuōchē dān – Trucking slip – Phiếu vận chuyển |
| 305 | 进仓单 – jìncāng dān – Warehouse entry form – Phiếu nhập kho |
| 306 | 出仓单 – chūcāng dān – Warehouse release form – Phiếu xuất kho |
| 307 | 交接单 – jiāojiē dān – Handover note – Phiếu bàn giao |
| 308 | 出运通知 – chūyùn tōngzhī – Shipment notice – Thông báo xuất hàng |
| 309 | 国际贸易术语 – guójì màoyì shùyǔ – Incoterms – Điều kiện thương mại quốc tế |
| 310 | FOB价格 – FOB jiàgé – FOB price – Giá FOB |
| 311 | CIF价格 – CIF jiàgé – CIF price – Giá CIF |
| 312 | EXW价格 – EXW jiàgé – EXW price – Giá xuất xưởng |
| 313 | DDP交货 – DDP jiāohuò – DDP delivery – Giao hàng đã nộp thuế |
| 314 | DAP交货 – DAP jiāohuò – DAP delivery – Giao hàng tại nơi đến |
| 315 | FCA交货 – FCA jiāohuò – FCA delivery – Giao cho người chuyên chở |
| 316 | CIP交货 – CIP jiāohuò – CIP delivery – Giao hàng có bảo hiểm |
| 317 | 保险单 – bǎoxiǎn dān – Insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm |
| 318 | 投保人 – tóubǎorén – Insured – Người được bảo hiểm |
| 319 | 承保人 – chéngbǎorén – Insurer – Bên bảo hiểm |
| 320 | 保费 – bǎofèi – Insurance premium – Phí bảo hiểm |
| 321 | 货运险 – huòyùn xiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa |
| 322 | 全险 – quánxiǎn – All-risk insurance – Bảo hiểm mọi rủi ro |
| 323 | 平安险 – píng’ān xiǎn – Free from particular average (FPA) – Bảo hiểm miễn tổn thất riêng |
| 324 | 水渍险 – shuǐzì xiǎn – With particular average (WPA) – Bảo hiểm tổn thất riêng |
| 325 | 理赔申请 – lǐpéi shēnqǐng – Claim request – Yêu cầu bồi thường |
| 326 | 理赔单据 – lǐpéi dānjù – Claim documents – Chứng từ bồi thường |
| 327 | 事故报告 – shìgù bàogào – Incident report – Báo cáo sự cố |
| 328 | 损失评估 – sǔnshī pínggū – Loss assessment – Đánh giá thiệt hại |
| 329 | 赔偿金额 – péicháng jīn’é – Compensation amount – Số tiền bồi thường |
| 330 | 船只延误 – chuánzhī yánwù – Vessel delay – Tàu chậm |
| 331 | 船只改期 – chuánzhī gǎiqī – Vessel rescheduling – Đổi lịch tàu |
| 332 | 船只取消 – chuánzhī qǔxiāo – Vessel cancellation – Hủy chuyến tàu |
| 333 | 改港通知 – gǎigǎng tōngzhī – Port change notice – Thông báo đổi cảng |
| 334 | 滞留费用 – zhìliú fèiyòng – Detention fee – Phí giữ hàng |
| 335 | 滥收费用 – lànshōu fèiyòng – Overcharge – Phí thu sai |
| 336 | 索赔信 – suǒpéi xìn – Claim letter – Thư yêu cầu bồi thường |
| 337 | 危险品申报 – wēixiǎnpǐn shēnbào – Dangerous goods declaration – Khai báo hàng nguy hiểm |
| 338 | 化学品清单 – huàxuépǐn qīngdān – Chemical list – Danh mục hóa chất |
| 339 | 安全数据表 – ānquán shùjù biǎo – MSDS – Bảng dữ liệu an toàn |
| 340 | 危险等级 – wēixiǎn děngjí – Hazard class – Cấp độ nguy hiểm |
| 341 | 包装规范 – bāozhuāng guīfàn – Packaging standard – Tiêu chuẩn đóng gói |
| 342 | 标签要求 – biāoqiān yāoqiú – Labeling requirement – Yêu cầu nhãn mác |
| 343 | 国际标准化组织 – guójì biāozhǔnhuà zǔzhī – ISO – Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế |
| 344 | ISO认证 – ISO rènzhèng – ISO certification – Chứng nhận ISO |
| 345 | ISO – ISO jiǔlíng língyī – ISO – Tiêu chuẩn quản lý chất lượng |
| 346 | ISO – ISO yīsì língyī – ISO – Tiêu chuẩn quản lý môi trường |
| 347 | OHSAS – OHSAS yībā língyī – OHSAS – Tiêu chuẩn an toàn lao động |
| 348 | CE认证 – CE rènzhèng – CE certification – Chứng nhận CE |
| 349 | ROHS认证 – ROHS rènzhèng – RoHS certification – Chứng nhận RoHS |
| 350 | 原产地规则 – yuánchǎndì guīzé – Rules of origin – Quy tắc xuất xứ |
| 351 | 特惠原产地 – tèhuì yuánchǎndì – Preferential origin – Xuất xứ ưu đãi |
| 352 | 一般原产地 – yībān yuánchǎndì – Non-preferential origin – Xuất xứ không ưu đãi |
| 353 | 自贸协定 – zìmào xiédìng – Free trade agreement – Hiệp định thương mại tự do |
| 354 | 原产地标准 – yuánchǎndì biāozhǔn – Origin criteria – Tiêu chí xuất xứ |
| 355 | 累积规则 – lěijī guīzé – Accumulation rule – Quy tắc cộng gộp |
| 356 | 直接运输 – zhíjiē yùnshū – Direct transport – Vận chuyển trực tiếp |
| 357 | 非直接运输 – fēi zhíjiē yùnshū – Indirect transport – Vận chuyển gián tiếp |
| 358 | 电子商务物流 – diànzǐ shāngwù wùliú – E-commerce logistics – Logistics thương mại điện tử |
| 359 | 跨境电商 – kuàjìng diànshāng – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 360 | 海外仓 – hǎiwài cāng – Overseas warehouse – Kho hàng ở nước ngoài |
| 361 | 电商平台 – diànshāng píngtái – E-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử |
| 362 | 一件代发 – yījiàn dàifā – Dropshipping – Giao hàng hộ từng món |
| 363 | 电商快递 – diànshāng kuàidì – E-commerce express – Giao hàng nhanh thương mại điện tử |
| 364 | 无人仓库 – wúrén cāngkù – Unmanned warehouse – Kho không người |
| 365 | 运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – TMS (Transportation Management System) – Hệ thống quản lý vận tải |
| 366 | 企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà – ERP (Enterprise Resource Planning) – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp |
| 367 | 订单管理系统 – dìngdān guǎnlǐ xìtǒng – OMS (Order Management System) – Hệ thống quản lý đơn hàng |
| 368 | 库存管理系统 – kùcún guǎnlǐ xìtǒng – Inventory Management System – Hệ thống quản lý tồn kho |
| 369 | 自动拣货 – zìdòng jiǎnhuò – Automated picking – Lấy hàng tự động |
| 370 | RFID技术 – RFID jìshù – RFID technology – Công nghệ nhận dạng bằng sóng vô tuyến |
| 371 | 实时追踪 – shíshí zhuīzōng – Real-time tracking – Theo dõi thời gian thực |
| 372 | GPS定位 – GPS dìngwèi – GPS positioning – Định vị GPS |
| 373 | API接口 – API jiēkǒu – API interface – Giao diện API |
| 374 | 云仓储 – yún cāngchǔ – Cloud warehousing – Kho dựa trên nền tảng đám mây |
| 375 | 云物流 – yún wùliú – Cloud logistics – Logistics điện toán đám mây |
| 376 | 数字化供应链 – shùzìhuà gōngyìngliàn – Digital supply chain – Chuỗi cung ứng số hóa |
| 377 | 智能分拣 – zhìnéng fēnjiǎn – Smart sorting – Phân loại thông minh |
| 378 | 分拣中心 – fēnjiǎn zhōngxīn – Sorting center – Trung tâm phân loại |
| 379 | 末端配送 – mòduān pèisòng – Last mile delivery – Giao hàng chặng cuối |
| 380 | 上门取件 – shàngmén qǔjiàn – Doorstep pickup – Lấy hàng tận nơi |
| 381 | 快递面单 – kuàidì miàndān – Shipping label – Phiếu giao hàng |
| 382 | 物流跟踪号 – wùliú gēnzōng hào – Tracking number – Mã theo dõi vận đơn |
| 383 | 客户自提 – kèhù zìtí – Customer self-pickup – Khách hàng tự đến lấy hàng |
| 384 | 投递失败 – tóudì shībài – Failed delivery – Giao hàng thất bại |
| 385 | 派送中 – pàisòng zhōng – Out for delivery – Đang giao hàng |
| 386 | 配送完成 – pèisòng wánchéng – Delivery completed – Giao hàng hoàn tất |
| 387 | 物流延迟 – wùliú yánchí – Logistics delay – Trì hoãn vận chuyển |
| 388 | 时效物流 – shíxiào wùliú – Time-sensitive logistics – Logistics theo thời gian |
| 389 | 退货物流 – tuìhuò wùliú – Return logistics – Logistics hàng trả |
| 390 | 逆向物流 – nìxiàng wùliú – Reverse logistics – Logistics ngược |
| 391 | 售后物流 – shòuhòu wùliú – After-sales logistics – Hậu cần sau bán hàng |
| 392 | 环保包装 – huánbǎo bāozhuāng – Eco-friendly packaging – Bao bì thân thiện môi trường |
| 393 | 可回收包装 – kě huíshōu bāozhuāng – Recyclable packaging – Bao bì tái chế |
| 394 | 包装减量 – bāozhuāng jiǎnliàng – Packaging reduction – Giảm thiểu bao bì |
| 395 | 碳足迹 – tàn zújì – Carbon footprint – Dấu chân carbon |
| 396 | 智慧物流 – zhìhuì wùliú – Smart logistics – Logistics thông minh |
| 397 | 多式联运平台 – duōshì liányùn píngtái – Multimodal platform – Nền tảng vận tải đa phương thức |
| 398 | 数字物流 – shùzì wùliú – Digital logistics – Logistics số |
| 399 | 第三方物流平台 – dì-sān fāng wùliú píngtái – PL platform – Nền tảng logistics bên thứ ba |
| 400 | 网络货运平台 – wǎngluò huòyùn píngtái – Online freight platform – Nền tảng vận tải trực tuyến |
| 401 | 无车承运人 – wú chē chéngyùnrén – Non-asset carrier – Đơn vị vận tải không sở hữu xe |
| 402 | 国际支付 – guójì zhīfù – International payment – Thanh toán quốc tế |
| 403 | 托收 – tuōshōu – Collection – Nhờ thu |
| 404 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – Sight L/C – Thư tín dụng trả ngay |
| 405 | 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – Usance L/C – Thư tín dụng trả chậm |
| 406 | 电汇 – diànhuì – T/T (Telegraphic Transfer) – Chuyển tiền điện |
| 407 | 货到付款 – huòdào fùkuǎn – COD (Cash on Delivery) – Thanh toán khi nhận hàng |
| 408 | 银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – Bank acceptance draft – Hối phiếu ngân hàng chấp nhận |
| 409 | 商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – Commercial acceptance draft – Hối phiếu thương mại |
| 410 | 发票融资 – fāpiào róngzī – Invoice financing – Tài trợ hóa đơn |
| 411 | 贸易融资 – màoyì róngzī – Trade finance – Tài trợ thương mại |
| 412 | 出口退税 – chūkǒu tuìshuì – Export tax rebate – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 413 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – VAT invoice – Hóa đơn VAT |
| 414 | 税号 – shuìhào – Tax ID – Mã số thuế |
| 415 | 报税 – bàoshuì – Tax declaration – Khai thuế |
| 416 | 缴税 – jiǎoshuì – Tax payment – Nộp thuế |
| 417 | 清关费用 – qīngguān fèiyòng – Customs clearance fee – Phí làm thủ tục hải quan |
| 418 | 报关行 – bàoguān háng – Customs broker – Đại lý khai báo hải quan |
| 419 | 关税 – guānshuì – Tariff – Thuế quan |
| 420 | 进口税 – jìnkǒu shuì – Import duty – Thuế nhập khẩu |
| 421 | 植检证书 – zhíjiǎn zhèngshū – Phytosanitary certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật |
| 422 | 商检证书 – shāngjiǎn zhèngshū – Inspection certificate – Giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa |
| 423 | 质量检验 – zhìliàng jiǎnyàn – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 424 | 装箱检查 – zhuāngxiāng jiǎnchá – Packing inspection – Kiểm tra đóng gói |
| 425 | 重量检验 – zhòngliàng jiǎnyàn – Weight inspection – Kiểm tra trọng lượng |
| 426 | 外观检验 – wàiguān jiǎnyàn – Visual inspection – Kiểm tra bề ngoài |
| 427 | 抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – Sampling inspection – Kiểm tra theo mẫu |
| 428 | 第三方检测 – dì sān fāng jiǎncè – Third-party inspection – Kiểm tra bởi bên thứ ba |
| 429 | 冷链物流 – lěngliàn wùliú – Cold chain logistics – Chuỗi cung ứng lạnh |
| 430 | 冷藏运输 – lěngcáng yùnshū – Refrigerated transport – Vận chuyển hàng lạnh |
| 431 | 医疗物流 – yīliáo wùliú – Medical logistics – Logistics y tế |
| 432 | 疫苗运输 – yìmiáo yùnshū – Vaccine transport – Vận chuyển vắc xin |
| 433 | 处方药物流 – chǔfāng yào wùliú – Prescription drug logistics – Logistics thuốc kê đơn |
| 434 | 危险品仓储 – wēixiǎnpǐn cāngchǔ – Hazardous goods storage – Lưu kho hàng nguy hiểm |
| 435 | 温度监控 – wēndù jiānkòng – Temperature monitoring – Giám sát nhiệt độ |
| 436 | 追踪系统 – zhuīzōng xìtǒng – Tracking system – Hệ thống theo dõi |
| 437 | 物流大数据 – wùliú dàshùjù – Logistics big data – Dữ liệu lớn trong logistics |
| 438 | 人工智能物流 – réngōng zhìnéng wùliú – AI logistics – Logistics trí tuệ nhân tạo |
| 439 | 自动驾驶运输 – zìdòng jiàshǐ yùnshū – Autonomous delivery – Giao hàng tự động |
| 440 | 无人机配送 – wúrénjī pèisòng – Drone delivery – Giao hàng bằng drone |
| 441 | 数字运输单 – shùzì yùnshū dān – Digital waybill – Vận đơn điện tử |
| 442 | 电子签收 – diànzǐ qiānshōu – E-signature – Ký nhận điện tử |
| 443 | 数字报关 – shùzì bàoguān – Digital customs declaration – Khai báo hải quan điện tử |
| 444 | 数字发票 – shùzì fāpiào – Digital invoice – Hóa đơn điện tử |
| 445 | 智能合同 – zhìnéng hétóng – Smart contract – Hợp đồng thông minh |
| 446 | 联运单证 – liányùn dānzhèng – Multimodal transport document – Chứng từ vận tải đa phương thức |
| 447 | 门到门运输 – mén dào mén yùnshū – Door-to-door transport – Vận chuyển tận nơi |
| 448 | 港到港运输 – gǎng dào gǎng yùnshū – Port-to-port transport – Vận chuyển từ cảng đến cảng |
| 449 | 铁路运输 – tiělù yùnshū – Rail transport – Vận tải đường sắt |
| 450 | 海洋运输 – hǎiyáng yùnshū – Ocean transport – Vận tải đường biển |
| 451 | 内河运输 – nèihé yùnshū – Inland waterway transport – Vận tải đường thủy nội địa |
| 452 | 集装箱联运 – jízhuāngxiāng liányùn – Container intermodal transport – Vận chuyển container liên hợp |
| 453 | 联运合同 – liányùn hétóng – Intermodal contract – Hợp đồng vận tải liên hợp |
| 454 | 国际班列 – guójì bānliè – International rail service – Tàu liên vận quốc tế |
| 455 | 中欧班列 – zhōng-ōu bānliè – China-Europe Express – Tàu liên vận Trung – Âu |
| 456 | 驳船运输 – bóchuán yùnshū – Barge transport – Vận tải bằng xà lan |
| 457 | 装卸费 – zhuāngxiè fèi – Loading and unloading fee – Phí bốc xếp |
| 458 | 转运 – zhuǎnyùn – Transshipment – Trung chuyển |
| 459 | 中转港 – zhōngzhuǎn gǎng – Transshipment port – Cảng trung chuyển |
| 460 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarder – Đại lý vận chuyển |
| 461 | 船公司 – chuán gōngsī – Shipping line – Hãng tàu |
| 462 | 航运公司 – hángyùn gōngsī – Shipping company – Công ty vận tải biển |
| 463 | 空运代理 – kōngyùn dàilǐ – Air freight agent – Đại lý vận chuyển hàng không |
| 464 | 铁路运营商 – tiělù yùnyíngshāng – Rail operator – Đơn vị vận hành đường sắt |
| 465 | 卡车运输商 – kǎchē yùnshū shāng – Trucking company – Công ty vận tải xe tải |
| 466 | 承运商责任 – chéngyùn shāng zérèn – Carrier’s liability – Trách nhiệm của người vận chuyển |
| 467 | 不可抗力 – bùkěkànglì – Force majeure – Bất khả kháng |
| 468 | 承运人 – chéngyùnrén – Carrier – Người vận chuyển |
| 469 | 实际承运人 – shíjì chéngyùnrén – Actual carrier – Người vận chuyển thực tế |
| 470 | 第一承运人 – dì yī chéngyùnrén – First carrier – Người vận chuyển đầu tiên |
| 471 | 最后承运人 – zuìhòu chéngyùnrén – Final carrier – Người vận chuyển cuối cùng |
| 472 | 船舶代理 – chuánbó dàilǐ – Ship agent – Đại lý tàu biển |
| 473 | 船务公司 – chuánwù gōngsī – Shipping agency – Công ty đại lý tàu |
| 474 | 起运港 – qǐyùngǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng |
| 475 | 装运期限 – zhuāngyùn qīxiàn – Time of shipment – Thời hạn xếp hàng |
| 476 | 货运提单 – huòyùn tídān – Freight bill – Hóa đơn vận tải |
| 477 | 海运提单 – hǎiyùn tídān – Ocean bill of lading – Vận đơn đường biển |
| 478 | 空运提单 – kōngyùn tídān – Air waybill – Vận đơn hàng không |
| 479 | 铁路运单 – tiělù yùndān – Rail waybill – Vận đơn đường sắt |
| 480 | 货代费 – huòdài fèi – Forwarding fee – Phí giao nhận |
| 481 | 开航日期 – kāiháng rìqī – Departure date – Ngày khởi hành |
| 482 | 到港日期 – dàogǎng rìqī – Arrival date – Ngày đến cảng |
| 483 | 船名航次 – chuánmíng hángcì – Vessel name and voyage – Tên tàu và số chuyến |
| 484 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping notice – Thông báo xếp hàng |
| 485 | 到货通知 – dàohuò tōngzhī – Arrival notice – Thông báo hàng đến |
| 486 | 延误 – yánwù – Delay – Trì hoãn |
| 487 | 货物延误 – huòwù yánwù – Cargo delay – Hàng hóa bị trễ |
| 488 | 运输中断 – yùnshū zhōngduàn – Transport disruption – Gián đoạn vận chuyển |
| 489 | 异常报告 – yìcháng bàogào – Exception report – Báo cáo bất thường |
| 490 | 运输事故 – yùnshū shìgù – Transport accident – Tai nạn vận chuyển |
| 491 | 货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hàng hóa hư hỏng |
| 492 | 货物丢失 – huòwù diūshī – Cargo loss – Mất hàng |
| 493 | 理赔 – lǐpéi – Claim settlement – Giải quyết bồi thường |
| 494 | 保险公司 – bǎoxiǎn gōngsī – Insurance company – Công ty bảo hiểm |
| 495 | 投保单 – tóubǎo dān – Insurance policy – Giấy chứng nhận bảo hiểm |
| 496 | 索赔 – suǒpéi – Claim – Yêu cầu bồi thường |
| 497 | 保险理赔 – bǎoxiǎn lǐpéi – Insurance claim – Khiếu nại bảo hiểm |
| 498 | 损失报告 – sǔnshī bàogào – Loss report – Báo cáo tổn thất |
| 499 | 货损证明 – huò sǔn zhèngmíng – Certificate of damage – Giấy chứng nhận hư hỏng hàng hóa |
| 500 | 第三方责任险 – dì sān fāng zérèn xiǎn – Third-party liability insurance – Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba |
| 501 | 海事仲裁 – hǎishì zhòngcái – Maritime arbitration – Trọng tài hàng hải |
| 502 | 国际仲裁 – guójì zhòngcái – International arbitration – Trọng tài quốc tế |
| 503 | 合同纠纷 – hétóng jiūfēn – Contract dispute – Tranh chấp hợp đồng |
| 504 | 出口合同 – chūkǒu hétóng – Export contract – Hợp đồng xuất khẩu |
| 505 | 进口合同 – jìnkǒu hétóng – Import contract – Hợp đồng nhập khẩu |
| 506 | 商业条款 – shāngyè tiáokuǎn – Commercial terms – Điều khoản thương mại |
| 507 | 贸易条款 – màoyì tiáokuǎn – Trade terms – Điều kiện thương mại |
| 508 | 支付条款 – zhīfù tiáokuǎn – Payment terms – Điều khoản thanh toán |
| 509 | 交货条款 – jiāohuò tiáokuǎn – Delivery terms – Điều khoản giao hàng |
| 510 | 提前交货 – tíqián jiāohuò – Early delivery – Giao hàng sớm |
| 511 | 拒收 – jùshōu – Refuse to receive – Từ chối nhận hàng |
| 512 | 退货 – tuìhuò – Return goods – Trả hàng |
| 513 | 货物替换 – huòwù tìhuàn – Replacement of goods – Thay thế hàng hóa |
| 514 | 合同修改 – hétóng xiūgǎi – Contract amendment – Sửa đổi hợp đồng |
| 515 | 出口流程 – chūkǒu liúchéng – Export process – Quy trình xuất khẩu |
| 516 | 进口流程 – jìnkǒu liúchéng – Import process – Quy trình nhập khẩu |
| 517 | 单证管理 – dānzhèng guǎnlǐ – Document management – Quản lý chứng từ |
| 518 | 清关文件 – qīngguān wénjiàn – Customs documents – Tài liệu hải quan |
| 519 | 文件审核 – wénjiàn shěnhé – Document review – Rà soát chứng từ |
| 520 | 出具单证 – chūjù dānzhèng – Issue documents – Phát hành chứng từ |
| 521 | 单证错误 – dānzhèng cuòwù – Document error – Lỗi chứng từ |
| 522 | 补充资料 – bǔchōng zīliào – Supplementary documents – Tài liệu bổ sung |
| 523 | 单证准备 – dānzhèng zhǔnbèi – Document preparation – Chuẩn bị chứng từ |
| 524 | 单证交接 – dānzhèng jiāojiē – Document handover – Bàn giao chứng từ |
| 525 | 单证跟进 – dānzhèng gēnjìn – Document follow-up – Theo dõi chứng từ |
| 526 | 文件归档 – wénjiàn guīdàng – File archiving – Lưu trữ hồ sơ |
| 527 | 供应链 – gōngyìngliàn – Supply chain – Chuỗi cung ứng |
| 528 | 全球供应链 – quánqiú gōngyìngliàn – Global supply chain – Chuỗi cung ứng toàn cầu |
| 529 | 物流供应商 – wùliú gōngyìngshāng – Logistics provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 530 | 第三方物流 – dì sān fāng wùliú – Third-party logistics (PL) – Logistics bên thứ ba |
| 531 | 第四方物流 – dì sì fāng wùliú – Fourth-party logistics (PL) – Logistics bên thứ tư |
| 532 | 综合物流 – zōnghé wùliú – Integrated logistics – Logistics tích hợp |
| 533 | 外包物流 – wàibāo wùliú – Outsourced logistics – Logistics thuê ngoài |
| 534 | 数字化物流 – shùzìhuà wùliú – Digital logistics – Logistics số hóa |
| 535 | 智能物流 – zhìnéng wùliú – Smart logistics – Logistics thông minh |
| 536 | 入库 – rùkù – Inbound – Nhập kho |
| 537 | 出库 – chūkù – Outbound – Xuất kho |
| 538 | 仓储成本 – cāngchǔ chéngběn – Storage cost – Chi phí lưu kho |
| 539 | 库存盘点 – kùcún pándiǎn – Inventory checking – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 540 | 先进先出 – xiānjiàn xiānchū – FIFO (First In First Out) – Nhập trước xuất trước |
| 541 | 后进先出 – hòujìn xiānchū – LIFO (Last In First Out) – Nhập sau xuất trước |
| 542 | 仓库地址 – cāngkù dìzhǐ – Warehouse address – Địa chỉ kho |
| 543 | 分拣 – fēnjiǎn – Sorting – Phân loại |
| 544 | 打包 – dǎbāo – Packing – Đóng gói |
| 545 | 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Packaging material – Vật liệu bao bì |
| 546 | 托盘 – tuōpán – Pallet – Pallet |
| 547 | 装箱单 – zhuāngxiāng dān – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 548 | 木箱 – mùxiāng – Wooden case – Thùng gỗ |
| 549 | 纸箱 – zhǐxiāng – Carton – Thùng giấy |
| 550 | 缠绕膜 – chánrào mó – Stretch film – Màng quấn |
| 551 | 捆扎带 – kǔnzhā dài – Strapping – Dây đai |
| 552 | 货物堆码 – huòwù duīmǎ – Cargo stacking – Xếp chồng hàng hóa |
| 553 | 货架 – huòjià – Shelf – Giá để hàng |
| 554 | 自动化仓库 – zìdònghuà cāngkù – Automated warehouse – Kho tự động |
| 555 | 温控仓库 – wēnkòng cāngkù – Temperature-controlled warehouse – Kho kiểm soát nhiệt độ |
| 556 | 冷藏运输 – lěngcáng yùnshū – Refrigerated transport – Vận chuyển lạnh |
| 557 | 冷冻货物 – lěngdòng huòwù – Frozen goods – Hàng đông lạnh |
| 558 | 易腐品 – yìfǔ pǐn – Perishable goods – Hàng dễ hỏng |
| 559 | 化学品运输 – huàxuépǐn yùnshū – Chemical transport – Vận chuyển hóa chất |
| 560 | 易燃品 – yìrán pǐn – Flammable goods – Hàng dễ cháy |
| 561 | 有毒品 – yǒudúpǐn – Toxic goods – Hàng độc hại |
| 562 | 特殊运输 – tèshū yùnshū – Special transport – Vận chuyển đặc biệt |
| 563 | 超限运输 – chāoxiàn yùnshū – Oversize transport – Vận chuyển quá khổ |
| 564 | 超重运输 – chāozhòng yùnshū – Overweight transport – Vận chuyển quá tải |
| 565 | 精密仪器 – jīngmì yíqì – Precision instrument – Thiết bị chính xác |
| 566 | 防震包装 – fángzhèn bāozhuāng – Shockproof packaging – Bao bì chống sốc |
| 567 | 标识标签 – biāozhì biāoqiān – Labeling – Dán nhãn |
| 568 | 条形码 – tiáoxíngmǎ – Barcode – Mã vạch |
| 569 | RFID标签 – RFID biāoqiān – RFID label – Nhãn điện tử RFID |
| 570 | 扫描器 – sǎomiáoqì – Scanner – Máy quét |
| 571 | 运输管理 – yùnshū guǎnlǐ – Transport management – Quản lý vận tải |
| 572 | 运输单 – yùnshū dān – Waybill – Vận đơn |
| 573 | 货运单 – huòyùn dān – Cargo waybill – Vận đơn hàng hóa |
| 574 | 托运单 – tuōyùn dān – Consignment note – Phiếu gửi hàng |
| 575 | 货物追踪 – huòwù zhuīzōng – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa |
| 576 | 运输状态 – yùnshū zhuàngtài – Transport status – Tình trạng vận chuyển |
| 577 | 交货时间 – jiāohuò shíjiān – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 578 | 预计到达 – yùjì dàodá – Estimated arrival – Dự kiến đến nơi |
| 579 | 运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Tuyến vận chuyển |
| 580 | 配载计划 – pèizài jìhuà – Load plan – Kế hoạch xếp hàng |
| 581 | 配送 – pèisòng – Distribution – Phân phối |
| 582 | 最后一公里配送 – zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng – Last mile delivery – Giao hàng cuối cùng |
| 583 | 交接 – jiāojiē – Handover – Bàn giao |
| 584 | 卸载 – xièzài – Unloading – Dỡ hàng |
| 585 | 运输车辆 – yùnshū chēliàng – Transport vehicle – Phương tiện vận tải |
| 586 | 卡车 – kǎchē – Truck – Xe tải |
| 587 | 集装箱车 – jízhuāngxiāng chē – Container truck – Xe container |
| 588 | 拖车 – tuōchē – Trailer – Xe moóc |
| 589 | 运输合同 – yùnshū hétóng – Transport contract – Hợp đồng vận tải |
| 590 | 货物保险 – huòwù bǎoxiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa |
| 591 | 运费 – yùnfèi – Freight charge – Cước vận chuyển |
| 592 | 运费结算 – yùnfèi jiésuàn – Freight settlement – Thanh toán cước vận chuyển |
| 593 | 运费报价 – yùnfèi bàojià – Freight quotation – Báo giá cước vận chuyển |
| 594 | 陆运 – lù yùn – Land transport – Vận tải đường bộ |
| 595 | 海运 – hǎiyùn – Sea transport – Vận tải đường biển |
| 596 | 空运 – kōngyùn – Air transport – Vận tải hàng không |
| 597 | 多式联运 – duō shì lián yùn – Multimodal transport – Vận tải đa phương thức |
| 598 | 集装箱运输 – jízhuāngxiāng yùnshū – Container transport – Vận tải container |
| 599 | 船期 – chuánqī – Sailing schedule – Lịch tàu chạy |
| 600 | 装运通知单 – zhuāngyùn tōngzhī dān – Shipping advice – Thông báo vận chuyển |
| 601 | 货物托运 – huòwù tuōyùn – Cargo consignment – Gửi hàng hóa |
| 602 | 交货地点 – jiāohuò dìdiǎn – Delivery place – Nơi giao hàng |
| 603 | 运输单号 – yùnshū dān hào – Tracking number – Mã vận đơn |
| 604 | 船公司 – chuán gōngsī – Shipping company – Công ty tàu biển |
| 605 | 运输代理 – yùnshū dàilǐ – Freight forwarder – Đại lý vận tải |
| 606 | 运输费用 – yùnshū fèiyòng – Transport cost – Chi phí vận chuyển |
| 607 | 装载率 – zhuāngzài lǜ – Load factor – Tỷ lệ xếp hàng |
| 608 | 配送中心 – pèisòng zhōngxīn – Distribution center – Trung tâm phân phối |
| 609 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight agent – Đại lý vận chuyển |
| 610 | 物流信息系统 – wùliú xìnxī xìtǒng – Logistics information system – Hệ thống thông tin logistics |
| 611 | 运输优化 – yùnshū yōuhuà – Transport optimization – Tối ưu hóa vận tải |
| 612 | 运输调度 – yùnshū diàodù – Transport scheduling – Điều phối vận tải |
| 613 | 运输成本 – yùnshū chéngběn – Transport cost – Chi phí vận chuyển |
| 614 | 车辆调度 – chēliàng diàodù – Vehicle dispatch – Điều phối xe |
| 615 | 运输跟踪 – yùnshū gēnzōng – Transport tracking – Theo dõi vận tải |
| 616 | 运输计划员 – yùnshū jìhuà yuán – Transport planner – Nhân viên lập kế hoạch vận tải |
| 617 | 物流仓储 – wùliú cāngchǔ – Logistics warehousing – Kho vận logistics |
| 618 | 供应链协作 – gōngyìngliàn xiézuò – Supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng |
| 619 | 订单处理 – dìngdān chǔlǐ – Order processing – Xử lý đơn hàng |
| 620 | 订单跟踪 – dìngdān gēnzōng – Order tracking – Theo dõi đơn hàng |
| 621 | 订单履行 – dìngdān lǚxíng – Order fulfillment – Thực hiện đơn hàng |
| 622 | 配送路线 – pèisòng lùxiàn – Delivery route – Tuyến giao hàng |
| 623 | 运输模式 – yùnshū móshì – Transport mode – Phương thức vận tải |
| 624 | 运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport equipment – Phương tiện vận tải |
| 625 | 运输风险 – yùnshū fēngxiǎn – Transport risk – Rủi ro vận chuyển |
| 626 | 货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo handling – Xếp dỡ hàng hóa |
| 627 | 运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – Transport insurance – Bảo hiểm vận tải |
| 628 | 货物清点 – huòwù qīngdiǎn – Cargo inspection – Kiểm đếm hàng hóa |
| 629 | 物流网络 – wùliú wǎngluò – Logistics network – Mạng lưới logistics |
| 630 | 仓储管理系统 – cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system (WMS) – Hệ thống quản lý kho |
| 631 | 运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Transport management system (TMS) – Hệ thống quản lý vận tải |
| 632 | 自动识别系统 – zìdòng shíbié xìtǒng – Automatic identification system – Hệ thống nhận dạng tự động |
| 633 | 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp |
| 634 | 客户关系管理 – kèhù guānxì guǎnlǐ – Customer relationship management (CRM) – Quản lý quan hệ khách hàng |
| 635 | 物流服务 – wùliú fúwù – Logistics service – Dịch vụ logistics |
| 636 | 快递 – kuàidì – Express delivery – Giao hàng nhanh |
| 637 | 快递公司 – kuàidì gōngsī – Courier company – Công ty chuyển phát nhanh |
| 638 | 快递单号 – kuàidì dānhào – Tracking number (courier) – Mã vận đơn chuyển phát nhanh |
| 639 | 运输工具租赁 – yùnshū gōngjù zūlìn – Transport equipment leasing – Thuê phương tiện vận tải |
| 640 | 仓库租赁 – cāngkù zūlìn – Warehouse leasing – Thuê kho |
| 641 | 货物堆积 – huòwù duījī – Cargo accumulation – Tích trữ hàng hóa |
| 642 | 装卸设备 – zhuāngxiè shèbèi – Loading and unloading equipment – Thiết bị xếp dỡ |
| 643 | 运输效率 – yùnshū xiàolǜ – Transport efficiency – Hiệu quả vận tải |
| 644 | 物流信息化 – wùliú xìnxī huà – Logistics informatization – Tin học hóa logistics |
| 645 | 货物转运 – huòwù zhuǎnyùn – Cargo transshipment – Chuyển tải hàng hóa |
| 646 | 船运代理 – chuányùn dàilǐ – Shipping agent – Đại lý tàu biển |
| 647 | 船公司代理 – chuán gōngsī dàilǐ – Shipping line agent – Đại lý hãng tàu |
| 648 | 运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận tải |
| 649 | 货物清关 – huòwù qīngguān – Cargo customs clearance – Thông quan hàng hóa |
| 650 | 清关代理 – qīngguān dàilǐ – Customs clearance agent – Đại lý làm thủ tục hải quan |
| 651 | 货物放行 – huòwù fàngxíng – Cargo release – Phát hành hàng hóa |
| 652 | 运输单证 – yùnshū dānzhèng – Transport documents – Chứng từ vận tải |
| 653 | 货物发票 – huòwù fāpiào – Cargo invoice – Hóa đơn hàng hóa |
| 654 | 物流合同 – wùliú hétóng – Logistics contract – Hợp đồng logistics |
| 655 | 装运 – zhuāngyùn – Shipment – Lô hàng |
| 656 | 运输单据 – yùnshū dānjù – Transport documents – Chứng từ vận chuyển |
| 657 | 货运保险 – huòyùn bǎoxiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa |
| 658 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarder – Đại lý vận tải |
| 659 | 集装箱码头 – jízhuāngxiāng mǎtóu – Container terminal – Cảng container |
| 660 | 港口 – gǎngkǒu – Port – Cảng biển |
| 661 | 码头作业 – mǎtóu zuòyè – Terminal operation – Hoạt động cảng |
| 662 | 港务局 – gǎngwùjú – Port authority – Cơ quan cảng |
| 663 | 装卸工 – zhuāngxiè gōng – Stevedore – Công nhân bốc xếp |
| 664 | 船舶代理 – chuánbó dàilǐ – Ship agent – Đại lý tàu |
| 665 | 船期表 – chuánqī biǎo – Sailing schedule – Lịch tàu chạy |
| 666 | 船舶 – chuánbó – Vessel – Tàu biển |
| 667 | 船长 – chuánzhǎng – Captain – Thuyền trưởng |
| 668 | 船员 – chuányuán – Crew – Thủy thủ |
| 669 | 港口费用 – gǎngkǒu fèiyòng – Port charges – Phí cảng |
| 670 | 港口装卸费 – gǎngkǒu zhuāngxiè fèi – Port handling charges – Phí bốc xếp cảng |
| 671 | 港口仓储费 – gǎngkǒu cāngchǔ fèi – Port storage charges – Phí lưu kho cảng |
| 672 | 港口滞留费 – gǎngkǒu zhìliú fèi – Port demurrage charges – Phí lưu container cảng |
| 673 | 滞期费 – zhìqī fèi – Demurrage – Phí lưu bến |
| 674 | 码头费 – mǎtóu fèi – Wharfage – Phí bến bãi |
| 675 | 报关单 – bàoguān dān – Customs declaration form – Tờ khai hải quan |
| 676 | 报关行 – bàoguān háng – Customs broker – Đại lý hải quan |
| 677 | 海关监管 – hǎiguān jiānguǎn – Customs supervision – Giám sát hải quan |
| 678 | 关税 – guānshuì – Customs duty – Thuế hải quan |
| 679 | 出口税 – chūkǒu shuì – Export duty – Thuế xuất khẩu |
| 680 | 增值税 – zēngzhí shuì – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 681 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – Tax declaration – Khai thuế |
| 682 | 海关检查 – hǎiguān jiǎnchá – Customs inspection – Kiểm tra hải quan |
| 683 | 检验检疫 – jiǎnyàn jiǎnyì – Inspection and quarantine – Kiểm dịch và kiểm tra |
| 684 | 商检 – shāngjiǎn – Commodity inspection – Kiểm tra hàng hóa |
| 685 | 抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – Sampling inspection – Kiểm tra mẫu |
| 686 | 运输单据 – yùnshū dānjù – Shipping documents – Chứng từ vận tải |
| 687 | 提单 – tídān – Bill of lading (B/L) – Vận đơn |
| 688 | 提货单 – tíhuò dān – Delivery order – Lệnh giao hàng |
| 689 | 交货单 – jiāohuò dān – Delivery note – Phiếu giao hàng |
| 690 | 物流管理 – wùliú guǎnlǐ – Logistics management – Quản lý logistics |
| 691 | 物流中心 – wùliú zhōngxīn – Logistics center – Trung tâm logistics |
| 692 | 货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hư hại hàng hóa |
| 693 | 货物丢失 – huòwù diūshī – Cargo loss – Mất hàng hóa |
| 694 | 货物赔偿 – huòwù péicháng – Cargo compensation – Bồi thường hàng hóa |
| 695 | 运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Transport claim – Yêu cầu bồi thường vận chuyển |
| 696 | 运输事故 – yùnshū shìgù – Transport accident – Tai nạn vận tải |
| 697 | 清关文件 – qīngguān wénjiàn – Customs clearance documents – Chứng từ thông quan |
| 698 | 关税减免 – guānshuì jiǎnmiǎn – Duty exemption – Miễn thuế hải quan |
| 699 | 海关申报 – hǎiguān shēnbào – Customs declaration – Khai báo hải quan |
| 700 | 海关查验 – hǎiguān cháyàn – Customs inspection – Kiểm tra hải quan |
| 701 | 报关员 – bàoguān yuán – Customs declarant – Nhân viên khai báo hải quan |
| 702 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Purchase order – Đơn đặt hàng |
| 703 | 采购 – cǎigòu – Procurement – Mua hàng |
| 704 | 采购管理 – cǎigòu guǎnlǐ – Procurement management – Quản lý mua hàng |
| 705 | 仓库 – cāngkù – Warehouse – Kho hàng |
| 706 | 盘点 – pándiǎn – Inventory checking – Kiểm kê hàng hóa |
| 707 | 物流配送 – wùliú pèisòng – Logistics distribution – Phân phối logistics |
| 708 | 货物包装 – huòwù bāozhuāng – Cargo packaging – Đóng gói hàng hóa |
| 709 | 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Packaging materials – Vật liệu đóng gói |
| 710 | 标签 – biāoqiān – Label – Nhãn hàng hóa |
| 711 | 物流系统 – wùliú xìtǒng – Logistics system – Hệ thống logistics |
| 712 | 供应链优化 – gōngyìngliàn yōuhuà – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 713 | 订单管理 – dìngdān guǎnlǐ – Order management – Quản lý đơn hàng |
| 714 | 客户 – kèhù – Customer – Khách hàng |
| 715 | 客户服务 – kèhù fúwù – Customer service – Dịch vụ khách hàng |
| 716 | 运输效率 – yùnshū xiàolǜ – Transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển |
| 717 | 货物运输 – huòwù yùnshū – Cargo transport – Vận chuyển hàng hóa |
| 718 | 装卸作业 – zhuāngxiè zuòyè – Loading and unloading operations – Hoạt động bốc xếp |
| 719 | 运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển |
| 720 | 运输设备 – yùnshū shèbèi – Transport equipment – Thiết bị vận tải |
| 721 | 货运 – huòyùn – Freight – Hàng hóa vận chuyển |
| 722 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarding – Đại lý vận chuyển |
| 723 | 船务代理 – chuánwù dàilǐ – Shipping agency – Đại lý tàu biển |
| 724 | 集装箱运输 – jízhuāngxiāng yùnshū – Container transport – Vận chuyển container |
| 725 | 散货运输 – sǎnhuò yùnshū – Bulk cargo transport – Vận chuyển hàng rời |
| 726 | 快递服务 – kuàidì fúwù – Express delivery – Dịch vụ chuyển phát nhanh |
| 727 | 航运 – hángyùn – Shipping – Vận tải biển |
| 728 | 空运 – kōngyùn – Air freight – Vận tải hàng không |
| 729 | 装卸设备 – zhuāngxiè shèbèi – Loading and unloading equipment – Thiết bị bốc xếp |
| 730 | 货运车辆 – huòyùn chēliàng – Freight vehicle – Xe vận tải |
| 731 | 运输时间 – yùnshū shíjiān – Transit time – Thời gian vận chuyển |
| 732 | 运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển |
| 733 | 运输能力 – yùnshū nénglì – Transport capacity – Năng lực vận tải |
| 734 | 仓储 – cāngchǔ – Storage – Lưu kho |
| 735 | 仓储设备 – cāngchǔ shèbèi – Storage equipment – Thiết bị lưu kho |
| 736 | 仓储管理系统 – cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho |
| 737 | 运输保障 – yùnshū bǎozhàng – Transport guarantee – Bảo đảm vận chuyển |
| 738 | 货物监控 – huòwù jiānkòng – Cargo monitoring – Giám sát hàng hóa |
| 739 | 货物安全 – huòwù ānquán – Cargo security – An toàn hàng hóa |
| 740 | 货运市场 – huòyùn shìchǎng – Freight market – Thị trường vận tải |
| 741 | 物流供应商 – wùliú gōngyìngshāng – Logistics supplier – Nhà cung cấp logistics |
| 742 | 物流服务商 – wùliú fúwù shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 743 | 运输服务合同 – yùnshū fúwù hétóng – Transport service contract – Hợp đồng dịch vụ vận tải |
| 744 | 货物检验 – huòwù jiǎnyàn – Cargo inspection – Kiểm tra hàng hóa |
| 745 | 运输索赔流程 – yùnshū suǒpéi liúchéng – Transport claim process – Quy trình yêu cầu bồi thường vận chuyển |
| 746 | 货物装载率 – huòwù zhuāngzài lǜ – Cargo load factor – Tỷ lệ xếp hàng hóa |
| 747 | 运输跟踪 – yùnshū gēnzōng – Transport tracking – Theo dõi vận chuyển |
| 748 | 运输服务质量 – yùnshū fúwù zhìliàng – Transport service quality – Chất lượng dịch vụ vận tải |
| 749 | 货物报关 – huòwù bàoguān – Cargo customs declaration – Khai báo hải quan hàng hóa |
| 750 | 运输单据 – yùnshū dānjù – Transport documents – Chứng từ vận tải |
| 751 | 货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo distribution – Phân phối hàng hóa |
| 752 | 运输线路 – yùnshū xiànlù – Transport line – Tuyến vận chuyển |
| 753 | 货物堆放 – huòwù duīfàng – Cargo stacking – Xếp chồng hàng hóa |
| 754 | 运输准备 – yùnshū zhǔnbèi – Transport preparation – Chuẩn bị vận chuyển |
| 755 | 运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn đặt hàng vận chuyển |
| 756 | 货运价格 – huòyùn jiàgé – Freight rates – Giá cước vận chuyển |
| 757 | 货运保险费 – huòyùn bǎoxiǎn fèi – Freight insurance fee – Phí bảo hiểm hàng hóa |
| 758 | 物流费用 – wùliú fèiyòng – Logistics cost – Chi phí logistics |
| 759 | 货运承运人 – huòyùn chéngyùn rén – Freight carrier – Người vận chuyển hàng hóa |
| 760 | 货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Dockworker – Công nhân bốc xếp hàng hóa |
| 761 | 运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport means – Phương tiện vận tải |
| 762 | 货运代理合同 – huòyùn dàilǐ hétóng – Freight forwarding contract – Hợp đồng đại lý vận chuyển |
| 763 | 货物追踪系统 – huòwù zhuīzōng xìtǒng – Cargo tracking system – Hệ thống theo dõi hàng hóa |
| 764 | 船运代理 – chuányùn dàilǐ – Shipping agency – Đại lý vận tải biển |
| 765 | 铁路提单 – tiělù tídān – Rail waybill – Vận đơn đường sắt |
| 766 | 公路提单 – gōnglù tídān – Road waybill – Vận đơn đường bộ |
| 767 | 多式联运提单 – duōshì liányùn tídān – Multimodal bill of lading – Vận đơn đa phương thức |
| 768 | 货物安全检查 – huòwù ānquán jiǎnchá – Cargo security check – Kiểm tra an ninh hàng hóa |
| 769 | 货物交付 – huòwù jiāofù – Cargo delivery – Giao hàng hóa |
| 770 | 海关文件 – hǎiguān wénjiàn – Customs documents – Chứng từ hải quan |
| 771 | 货物清单 – huòwù qīngdān – Cargo manifest – Bảng kê hàng hóa |
| 772 | 发货通知 – fāhuò tōngzhī – Shipping notice – Thông báo giao hàng |
| 773 | 运输风险管理 – yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Transport risk management – Quản lý rủi ro vận chuyển |
| 774 | 运输合规 – yùnshū héguī – Transport compliance – Tuân thủ vận tải |
| 775 | 货物储存 – huòwù chǔcún – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa |
| 776 | 运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport planning – Lập kế hoạch vận tải |
| 777 | 货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hàng hóa bị hư hỏng |
| 778 | 运输报价 – yùnshū bàojià – Transport quotation – Báo giá vận chuyển |
| 779 | 运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Terms of transport contract – Điều khoản hợp đồng vận chuyển |
| 780 | 货物分拣 – huòwù fēnjiǎn – Cargo sorting – Phân loại hàng hóa |
| 781 | 运输调度 – yùnshū diàodù – Transport dispatching – Điều phối vận tải |
| 782 | 运输时效 – yùnshū shíxiào – Transport timeliness – Thời gian vận chuyển |
| 783 | 运输监控 – yùnshū jiānkòng – Transport monitoring – Giám sát vận tải |
| 784 | 物流外包 – wùliú wàibāo – Logistics outsourcing – Thuê ngoài logistics |
| 785 | 运输合同签署 – yùnshū hétóng qiānshǔ – Transport contract signing – Ký hợp đồng vận chuyển |
| 786 | 运输代理 – yùnshū dàilǐ – Transport agency – Đại lý vận tải |
| 787 | 运输车辆调度 – yùnshū chēliàng diàodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối phương tiện vận tải |
| 788 | 物流管理软件 – wùliú guǎnlǐ ruǎnjiàn – Logistics management software – Phần mềm quản lý logistics |
| 789 | 货运合同 – huòyùn hétóng – Freight contract – Hợp đồng vận tải hàng hóa |
| 790 | 运输成本控制 – yùnshū chéngběn kòngzhì – Transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải |
| 791 | 运输订单管理 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ – Transport order management – Quản lý đơn hàng vận tải |
| 792 | 运输服务质量管理 – yùnshū fúwù zhìliàng guǎnlǐ – Transport service quality management – Quản lý chất lượng dịch vụ vận tải |
| 793 | 货物清关 – huòwù qīngguān – Cargo clearance – Thông quan hàng hóa |
| 794 | 进口报关 – jìnkǒu bàoguān – Import customs declaration – Khai báo hải quan nhập khẩu |
| 795 | 出口报关 – chūkǒu bàoguān – Export customs declaration – Khai báo hải quan xuất khẩu |
| 796 | 海关费用 – hǎiguān fèiyòng – Customs fees – Phí hải quan |
| 797 | 关税 – guānshuì – Customs duty – Thuế quan |
| 798 | 进口税 – jìnkǒu shuì – Import tax – Thuế nhập khẩu |
| 799 | 海关检验 – hǎiguān jiǎnyàn – Customs inspection – Kiểm tra hải quan |
| 800 | 检疫 – jiǎnyì – Quarantine – Kiểm dịch |
| 801 | 货运单 – huòyùn dān – Freight bill – Vận đơn vận tải |
| 802 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarding – Đại lý vận tải |
| 803 | 物流公司 – wùliú gōngsī – Logistics company – Công ty logistics |
| 804 | 货运公司 – huòyùn gōngsī – Freight company – Công ty vận tải hàng hóa |
| 805 | 运输合同 – yùnshū hétóng – Transport contract – Hợp đồng vận chuyển |
| 806 | 货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo delivery – Giao hàng hóa |
| 807 | 货物装载 – huòwù zhuāngzài – Cargo loading – Xếp hàng hóa |
| 808 | 货物卸载 – huòwù xièzài – Cargo unloading – Dỡ hàng hóa |
| 809 | 货物储存 – huòwù chǔcún – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa |
| 810 | 运输管理 – yùnshū guǎnlǐ – Transport management – Quản lý vận chuyển |
| 811 | 供应链管理 – gōngyìng liàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 812 | 运输调度 – yùnshū diàodù – Transport scheduling – Điều phối vận chuyển |
| 813 | 运输监控 – yùnshū jiānkòng – Transport monitoring – Giám sát vận chuyển |
| 814 | 运输优化 – yùnshū yōuhuà – Transport optimization – Tối ưu hóa vận chuyển |
| 815 | 运输安全 – yùnshū ānquán – Transport safety – An toàn vận chuyển |
| 816 | 运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Transport claims – Yêu cầu bồi thường vận chuyển |
| 817 | 运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận chuyển |
| 818 | 运输纠纷 – yùnshū jiūfēn – Transport disputes – Tranh chấp vận chuyển |
| 819 | 货物风险管理 – huòwù fēngxiǎn guǎnlǐ – Cargo risk management – Quản lý rủi ro hàng hóa |
| 820 | 运输服务质量 – yùnshū fúwù zhìliàng – Transport service quality – Chất lượng dịch vụ vận chuyển |
| 821 | 包装规格 – bāozhuāng guīgé – Packaging specifications – Quy cách đóng gói |
| 822 | 重量限制 – zhòngliàng xiànzhì – Weight limit – Giới hạn trọng lượng |
| 823 | 体积限制 – tǐjī xiànzhì – Volume limit – Giới hạn thể tích |
| 824 | 货物标签 – huòwù biāoqiān – Cargo label – Nhãn hàng hóa |
| 825 | 装箱清单 – zhuāngxiāng qīngdān – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 826 | 装载计划 – zhuāngzài jìhuà – Loading plan – Kế hoạch xếp hàng |
| 827 | 装卸作业 – zhuāngxiè zuòyè – Loading and unloading operations – Hoạt động bốc dỡ |
| 828 | 装卸机械 – zhuāngxiè jīxiè – Loading and unloading machinery – Máy móc bốc dỡ |
| 829 | 货运卡车 – huòyùn kǎchē – Freight truck – Xe tải vận chuyển hàng hóa |
| 830 | 集装箱卡车 – jízhuāngxiāng kǎchē – Container truck – Xe tải container |
| 831 | 运输调度 – yùnshū diàodù – Transport dispatch – Điều phối vận tải |
| 832 | 运输风险 – yùnshū fēngxiǎn – Transport risk – Rủi ro vận tải |
| 833 | 运输安全 – yùnshū ānquán – Transport safety – An toàn vận tải |
| 834 | 运输纠纷 – yùnshū jiūfēn – Transport dispute – Tranh chấp vận tải |
| 835 | 货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hư hỏng hàng hóa |
| 836 | 货物延误 – huòwù yánwù – Cargo delay – Trì hoãn hàng hóa |
| 837 | 运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Transport claim – Yêu cầu bồi thường vận tải |
| 838 | 货物仓储 – huòwù cāngchǔ – Cargo warehousing – Lưu kho hàng hóa |
| 839 | 包装规范 – bāozhuāng guīfàn – Packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói |
| 840 | 货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo handling – Xử lý hàng hóa |
| 841 | 货物运输 – huòwù yùnshū – Cargo transportation – Vận chuyển hàng hóa |
| 842 | 运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport tools – Phương tiện vận tải |
| 843 | 运输车辆 – yùnshū chēliàng – Transport vehicles – Phương tiện vận tải |
| 844 | 海运 – hǎiyùn – Sea freight – Vận tải biển |
| 845 | 集装箱 – jízhuāngxiāng – Container – Container |
| 846 | 散货 – sǎnhuò – Bulk cargo – Hàng rời |
| 847 | 散装运输 – sǎnzhuāng yùnshū – Bulk transport – Vận tải hàng rời |
| 848 | 货柜 – huòguì – Freight container – Container hàng hóa |
| 849 | 货柜码头 – huòguì mǎtóu – Container terminal – Cảng container |
| 850 | 装船 – zhuāng chuán – Loading ship – Xếp hàng lên tàu |
| 851 | 卸船 – xiè chuán – Unloading ship – Dỡ hàng xuống tàu |
| 852 | 船期 – chuánqī – Vessel schedule – Lịch tàu |
| 853 | 船公司 – chuán gōngsī – Shipping company – Công ty vận tải biển |
| 854 | 船舶 – chuánbó – Vessel/Ship – Tàu biển |
| 855 | 船长 – chuánzhǎng – Ship captain – Thuyền trưởng |
| 856 | 装卸工 – zhuāngxiè gōng – Stevedore/Loader – Công nhân bốc dỡ |
| 857 | 海关 – hǎiguān – Customs – Hải quan |
| 858 | 进口 – jìnkǒu – Import – Nhập khẩu |
| 859 | 出口 – chūkǒu – Export – Xuất khẩu |
| 860 | 商检 – shāngjiǎn – Commodity inspection – Kiểm dịch hàng hóa |
| 861 | 承运人 – chéngyùn rén – Carrier – Người vận chuyển |
| 862 | 物流 – wùliú – Logistics – Logistics |
| 863 | 仓储 – cāngchǔ – Warehousing – Lưu kho |
| 864 | 供应链 – gōngyìng liàn – Supply chain – Chuỗi cung ứng |
| 865 | 运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Transport claim – Khiếu nại vận tải |
| 866 | 货运费用 – huòyùn fèiyòng – Freight charges – Phí vận tải |
| 867 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping notice – Thông báo vận chuyển |
| 868 | 装运单 – zhuāngyùn dān – Shipping order – Đơn vận chuyển |
| 869 | 包装清单 – bāozhuāng qīngdān – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 870 | 运输协议 – yùnshū xiéyì – Transport agreement – Thỏa thuận vận chuyển |
| 871 | 货物分类 – huòwù fēnlèi – Cargo classification – Phân loại hàng hóa |
| 872 | 装运期限 – zhuāngyùn qīxiàn – Shipping deadline – Thời hạn vận chuyển |
| 873 | 报关代理 – bàoguān dàilǐ – Customs broker – Đại lý hải quan |
| 874 | 运输调度员 – yùnshū diàodù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận tải |
| 875 | 货运单据 – huòyùn dānjù – Freight documents – Chứng từ vận tải |
| 876 | 运输成本 – yùnshū chéngběn – Transport cost – Chi phí vận tải |
| 877 | 货物仓储 – huòwù cāngchǔ – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa |
| 878 | 货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo handling – Bốc xếp hàng hóa |
| 879 | 货物损失 – huòwù sǔnshī – Cargo loss – Mất hàng hóa |
| 880 | 运输服务 – yùnshū fúwù – Transport service – Dịch vụ vận tải |
| 881 | 供应链优化 – gōngyìng liàn yōuhuà – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 882 | 配送车辆 – pèisòng chēliàng – Delivery vehicle – Xe giao hàng |
| 883 | 配送员 – pèisòng yuán – Delivery person – Người giao hàng |
| 884 | 物流仓库 – wùliú cāngkù – Logistics warehouse – Kho logistics |
| 885 | 运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Tuyến vận tải |
| 886 | 运输装载 – yùnshū zhuāngzài – Transport loading – Xếp hàng hóa vận chuyển |
| 887 | 运输卸载 – yùnshū xièzài – Transport unloading – Dỡ hàng hóa vận chuyển |
| 888 | 货物交接 – huòwù jiāojiē – Cargo handover – Bàn giao hàng hóa |
| 889 | 海关清关 – hǎiguān qīngguān – Customs clearance – Thủ tục thông quan |
| 890 | 货物申报 – huòwù shēnbào – Cargo declaration – Khai báo hàng hóa |
| 891 | 报关资料 – bàoguān zīliào – Customs documentation – Hồ sơ hải quan |
| 892 | 清关单据 – qīngguān dānjù – Clearance documents – Chứng từ thông quan |
| 893 | 出口税 – chūkǒu shuì – Export tax – Thuế xuất khẩu |
| 894 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 895 | 装货港 – zhuānghuò gǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng |
| 896 | 卸货港 – xièhuò gǎng – Port of discharge – Cảng dỡ hàng |
| 897 | 货运保险 – huòyùn bǎoxiǎn – Freight insurance – Bảo hiểm vận tải hàng hóa |
| 898 | 货物包装清单 – huòwù bāozhuāng qīngdān – Cargo packing list – Phiếu đóng gói hàng hóa |
| 899 | 货物运输费 – huòwù yùnshū fèi – Cargo freight charges – Phí vận chuyển hàng hóa |
| 900 | 货运码头 – huòyùn mǎtóu – Freight terminal – Bến bãi vận tải |
| 901 | 货物运输路线 – huòwù yùnshū lùxiàn – Cargo transport route – Tuyến vận chuyển hàng hóa |
| 902 | 仓库出入库 – cāngkù chūrù kù – Warehouse in/out – Nhập xuất kho |
| 903 | 货物库存 – huòwù kùcún – Cargo inventory – Tồn kho hàng hóa |
| 904 | 仓储费用 – cāngchǔ fèiyòng – Warehousing cost – Chi phí lưu kho |
| 905 | 物流运输 – wùliú yùnshū – Logistics transport – Vận chuyển logistics |
| 906 | 运输作业 – yùnshū zuòyè – Transport operations – Hoạt động vận tải |
| 907 | 物流跟踪 – wùliú gēnzōng – Logistics tracking – Theo dõi logistics |
| 908 | 货物配送中心 – huòwù pèisòng zhōngxīn – Cargo distribution center – Trung tâm phân phối hàng hóa |
| 909 | 货运代理公司 – huòyùn dàilǐ gōngsī – Freight forwarding company – Công ty đại lý vận tải |
| 910 | 货物运输单 – huòwù yùnshū dān – Cargo waybill – Vận đơn hàng hóa |
| 911 | 运输货物 – yùnshū huòwù – Transport goods – Vận chuyển hàng hóa |
| 912 | 货物申报单 – huòwù shēnbào dān – Cargo declaration form – Tờ khai hàng hóa |
| 913 | 运输车辆调度 – yùnshū chēliàng diàodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối xe vận tải |
| 914 | 货物追踪信息 – huòwù zhuīzōng xìnxī – Cargo tracking information – Thông tin theo dõi hàng hóa |
| 915 | 仓库管理系统 – cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho |
| 916 | 运输计划安排 – yùnshū jìhuà ānpái – Transport schedule arrangement – Sắp xếp lịch vận tải |
| 917 | 货物清单 – huòwù qīngdān – Cargo list – Danh sách hàng hóa |
| 918 | 货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Cargo handler – Công nhân bốc xếp hàng hóa |
| 919 | 运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận tải |
| 920 | 货物交接单 – huòwù jiāojiē dān – Cargo handover form – Phiếu bàn giao hàng hóa |
| 921 | 货物运输设备 – huòwù yùnshū shèbèi – Cargo transport equipment – Thiết bị vận chuyển hàng hóa |
| 922 | 货物到达 – huòwù dàodá – Cargo arrival – Hàng hóa đến nơi |
| 923 | 运输过程 – yùnshū guòchéng – Transport process – Quá trình vận tải |
| 924 | 运输服务提供商 – yùnshū fúwù tígōng shāng – Transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận tải |
| 925 | 货物托运 – huòwù tuōyùn – Cargo consignment – Hàng hóa gửi vận chuyển |
| 926 | 运输单号 – yùnshū dānhào – Transport tracking number – Số vận đơn |
| 927 | 货物滞留 – huòwù zhìliú – Cargo detention – Hàng hóa bị giữ lại |
| 928 | 运输延误 – yùnshū yánwù – Transport delay – Trễ vận chuyển |
| 929 | 运输安全措施 – yùnshū ānquán cuòshī – Transport safety measures – Biện pháp an toàn vận chuyển |
| 930 | 货物包装规格 – huòwù bāozhuāng guīgé – Cargo packaging specifications – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa |
| 931 | 运输效率提升 – yùnshū xiàolǜ tíshēng – Transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận chuyển |
| 932 | 运输单据管理 – yùnshū dānjù guǎnlǐ – Transport document management – Quản lý chứng từ vận tải |
| 933 | 运输合同签署 – yùnshū hétóng qiānshǔ – Transport contract signing – Ký hợp đồng vận tải |
| 934 | 货物运输保险 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn – Cargo transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa |
| 935 | 货物交接程序 – huòwù jiāojiē chéngxù – Cargo handover procedure – Quy trình bàn giao hàng hóa |
| 936 | 物流成本控制 – wùliú chéngběn kòngzhì – Logistics cost control – Kiểm soát chi phí logistics |
| 937 | 运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng diàodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối xe vận tải |
| 938 | 货物仓储管理 – huòwù cāngchǔ guǎnlǐ – Cargo warehousing management – Quản lý kho hàng hóa |
| 939 | 货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 940 | 运输市场 – yùnshū shìchǎng – Transport market – Thị trường vận tải |
| 941 | 运输模式 – yùnshū móshì – Transport mode – Mô hình vận tải |
| 942 | 运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận tải |
| 943 | 物流跟踪系统 – wùliú gēnzōng xìtǒng – Logistics tracking system – Hệ thống theo dõi logistics |
| 944 | 货物运输代理 – huòwù yùnshū dàilǐ – Cargo transport agent – Đại lý vận chuyển hàng hóa |
| 945 | 运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến vận tải |
| 946 | 货物运输状态 – huòwù yùnshū zhuàngtài – Cargo transport status – Tình trạng vận chuyển hàng hóa |
| 947 | 运输单据审核 – yùnshū dānjù shěnhé – Transport document audit – Kiểm tra chứng từ vận tải |
| 948 | 运输业务 – yùnshū yèwù – Transport business – Hoạt động vận tải |
| 949 | 货物运输记录 – huòwù yùnshū jìlù – Cargo transport record – Hồ sơ vận chuyển hàng hóa |
| 950 | 货物运输责任 – huòwù yùnshū zérèn – Cargo transport liability – Trách nhiệm vận chuyển hàng hóa |
| 951 | 运输装卸 – yùnshū zhuāngxiè – Transport loading and unloading – Bốc xếp vận chuyển |
| 952 | 运输合同管理 – yùnshū hétóng guǎnlǐ – Transport contract management – Quản lý hợp đồng vận tải |
| 953 | 货物运输报价 – huòwù yùnshū bàojià – Cargo transport quotation – Báo giá vận chuyển hàng hóa |
| 954 | 运输服务合同签署 – yùnshū fúwù hétóng qiānshǔ – Transport service contract signing – Ký hợp đồng dịch vụ vận tải |
| 955 | 物流配送管理 – wùliú pèisòng guǎnlǐ – Logistics distribution management – Quản lý phân phối logistics |
| 956 | 货物交付确认 – huòwù jiāofù quèrèn – Cargo delivery confirmation – Xác nhận giao hàng |
| 957 | 运输服务流程 – yùnshū fúwù liúchéng – Transport service process – Quy trình dịch vụ vận tải |
| 958 | 货物运输发票 – huòwù yùnshū fāpiào – Cargo transport invoice – Hóa đơn vận chuyển hàng hóa |
| 959 | 运输效率分析 – yùnshū xiàolǜ fēnxī – Transport efficiency analysis – Phân tích hiệu quả vận tải |
| 960 | 运输合同履行 – yùnshū hétóng lǚxíng – Transport contract performance – Thực hiện hợp đồng vận tải |
| 961 | 货物运输索赔 – huòwù yùnshū suǒpéi – Cargo transport claim – Khiếu nại vận chuyển hàng hóa |
| 962 | 运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 963 | 物流运输费用 – wùliú yùnshū fèiyòng – Logistics transport cost – Chi phí vận chuyển logistics |
| 964 | 运输服务质量控制 – yùnshū fúwù zhìliàng kòngzhì – Transport service quality control – Kiểm soát chất lượng dịch vụ vận tải |
| 965 | 货物运输安全 – huòwù yùnshū ānquán – Cargo transport safety – An toàn vận chuyển hàng hóa |
| 966 | 运输合同纠纷 – yùnshū hétóng jiūfēn – Transport contract dispute – Tranh chấp hợp đồng vận tải |
| 967 | 货物运输调度 – huòwù yùnshū diàodù – Cargo transport dispatch – Điều phối vận chuyển hàng hóa |
| 968 | 运输容量 – yùnshū róngliàng – Transport capacity – Sức chứa vận chuyển |
| 969 | 货物集装箱 – huòwù jí zhuāng xiāng – Cargo container – Container hàng hóa |
| 970 | 运输签单 – yùnshū qiān dān – Transport signing document – Giấy ký nhận vận chuyển |
| 971 | 运输风险管理 – yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Transport risk management – Quản lý rủi ro vận tải |
| 972 | 货物损失 – huòwù sǔnshī – Cargo loss – Mất mát hàng hóa |
| 973 | 运输证书 – yùnshū zhèngshū – Transport certificate – Giấy chứng nhận vận chuyển |
| 974 | 货物到港 – huòwù dào gǎng – Cargo arrival at port – Hàng hóa đến cảng |
| 975 | 运输调度系统 – yùnshū diàodù xìtǒng – Transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải |
| 976 | 货物安全管理 – huòwù ānquán guǎnlǐ – Cargo security management – Quản lý an toàn hàng hóa |
| 977 | 运输路线设计 – yùnshū lùxiàn shèjì – Transport route design – Thiết kế tuyến vận tải |
| 978 | 货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport scheduling – Lịch trình vận chuyển hàng hóa |
| 979 | 运输数据分析 – yùnshū shùjù fēnxī – Transport data analysis – Phân tích dữ liệu vận tải |
| 980 | 运输车辆管理 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận tải |
| 981 | 运输服务商 – yùnshū fúwù shāng – Transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận tải |
| 982 | 货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo delivery – Giao nhận hàng hóa |
| 983 | 运输流程 – yùnshū liúchéng – Transport process – Quy trình vận tải |
| 984 | 货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo loading and unloading – Bốc xếp hàng hóa |
| 985 | 运输文档 – yùnshū wéndàng – Transport documentation – Chứng từ vận tải |
| 986 | 货物损坏赔偿 – huòwù sǔnhuài péicháng – Cargo damage compensation – Bồi thường hàng hóa hư hỏng |
| 987 | 货物托运 – huòwù tuōyùn – Cargo consignment – Gửi hàng hóa vận chuyển |
| 988 | 货物运输合同 – huòwù yùnshū hétóng – Cargo transport contract – Hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 989 | 货物运输风险 – huòwù yùnshū fēngxiǎn – Cargo transport risk – Rủi ro vận chuyển hàng hóa |
| 990 | 运输合同履约 – yùnshū hétóng lǚyuē – Transport contract fulfillment – Thực hiện hợp đồng vận tải |
| 991 | 货物配送管理 – huòwù pèisòng guǎnlǐ – Cargo distribution management – Quản lý phân phối hàng hóa |
| 992 | 运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo trì phương tiện vận tải |
| 993 | 货物仓储服务 – huòwù cāngchǔ fúwù – Cargo warehousing services – Dịch vụ lưu kho hàng hóa |
| 994 | 运输时间 – yùnshū shíjiān – Transport time – Thời gian vận chuyển |
| 995 | 运输需求 – yùnshū xūqiú – Transport demand – Nhu cầu vận tải |
| 996 | 货物标记 – huòwù biāojì – Cargo marking – Nhãn hàng hóa |
| 997 | 运输设备 – yùnshū shèbèi – Transport equipment – Trang thiết bị vận chuyển |
| 998 | 运输货单 – yùnshū huòdān – Transport waybill – Vận đơn vận tải |
| 999 | 货物运送 – huòwù yùnsòng – Cargo delivery – Vận chuyển hàng hóa |
| 1000 | 运输费用结算 – yùnshū fèiyòng jiésuàn – Transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển |
| 1001 | 货物追踪管理 – huòwù zhuīzōng guǎnlǐ – Cargo tracking management – Quản lý theo dõi hàng hóa |
| 1002 | 运输车辆配置 – yùnshū chēliàng pèizhì – Transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận tải |
| 1003 | 货物保险索赔 – huòwù bǎoxiǎn suǒpéi – Cargo insurance claim – Khiếu nại bảo hiểm hàng hóa |
| 1004 | 运输时间安排 – yùnshū shíjiān ānpái – Transport scheduling – Sắp xếp thời gian vận chuyển |
| 1005 | 货物清关 – huòwù qīngguān – Cargo customs clearance – Thủ tục thông quan hàng hóa |
| 1006 | 运输状态跟踪 – yùnshū zhuàngtài gēnzōng – Transport status tracking – Theo dõi trạng thái vận chuyển |
| 1007 | 货物发运 – huòwù fāyùn – Cargo shipment – Vận chuyển hàng hóa |
| 1008 | 运输业务员 – yùnshū yèwù yuán – Transport clerk – Nhân viên vận tải |
| 1009 | 货物交接记录 – huòwù jiāojiē jìlù – Cargo handover record – Biên bản bàn giao hàng hóa |
| 1010 | 运输合同变更 – yùnshū hétóng biàngēng – Transport contract amendment – Sửa đổi hợp đồng vận tải |
| 1011 | 货物运输风险评估 – huòwù yùnshū fēngxiǎn pínggū – Cargo transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận chuyển hàng hóa |
| 1012 | 运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Transport management system – Hệ thống quản lý vận tải |
| 1013 | 运输合同终止 – yùnshū hétóng zhōngzhǐ – Transport contract termination – Chấm dứt hợp đồng vận tải |
| 1014 | 货物运输计划制定 – huòwù yùnshū jìhuà zhìdìng – Cargo transport planning formulation – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 1015 | 运输服务 – yùnshū fúwù – Transport services – Dịch vụ vận tải |
| 1016 | 运输车辆调度员 – yùnshū chēliàng diàodù yuán – Transport vehicle dispatcher – Nhân viên điều phối phương tiện vận tải |
| 1017 | 货物装载计划 – huòwù zhuāngzài jìhuà – Cargo loading plan – Kế hoạch xếp hàng hóa |
| 1018 | 运输合同条款解释 – yùnshū hétóng tiáokuǎn jiěshì – Transport contract clause interpretation – Giải thích điều khoản hợp đồng vận tải |
| 1019 | 货物运输过程 – huòwù yùnshū guòchéng – Cargo transport process – Quá trình vận chuyển hàng hóa |
| 1020 | 运输车辆使用 – yùnshū chēliàng shǐyòng – Transport vehicle usage – Sử dụng phương tiện vận tải |
| 1021 | 货物交付时间 – huòwù jiāofù shíjiān – Cargo delivery time – Thời gian giao hàng |
| 1022 | 运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn đặt hàng vận tải |
| 1023 | 货物运输网络 – huòwù yùnshū wǎngluò – Cargo transport network – Mạng lưới vận chuyển hàng hóa |
| 1024 | 运输服务质量评估 – yùnshū fúwù zhìliàng pínggū – Transport service quality evaluation – Đánh giá chất lượng dịch vụ vận tải |
| 1025 | 货物装卸设备 – huòwù zhuāngxiè shèbèi – Cargo loading and unloading equipment – Thiết bị bốc xếp hàng hóa |
| 1026 | 运输车辆管理系统 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ xìtǒng – Transport vehicle management system – Hệ thống quản lý phương tiện vận tải |
| 1027 | 货物运输协议 – huòwù yùnshū xiéyì – Cargo transport agreement – Thỏa thuận vận chuyển hàng hóa |
| 1028 | 运输信息系统 – yùnshū xìnxī xìtǒng – Transport information system – Hệ thống thông tin vận tải |
| 1029 | 货物运输成本控制 – huòwù yùnshū chéngběn kòngzhì – Cargo transport cost control – Kiểm soát chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 1030 | 运输安全措施 – yùnshū ānquán cuòshī – Transport safety measures – Biện pháp an toàn vận tải |
| 1031 | 货物运输车辆 – huòwù yùnshū chēliàng – Cargo transport vehicles – Phương tiện vận chuyển hàng hóa |
| 1032 | 运输服务协议 – yùnshū fúwù xiéyì – Transport service agreement – Thỏa thuận dịch vụ vận tải |
| 1033 | 货物储存管理 – huòwù chǔcún guǎnlǐ – Cargo storage management – Quản lý lưu kho hàng hóa |
| 1034 | 运输合同执行 – yùnshū hétóng zhíxíng – Transport contract execution – Thực thi hợp đồng vận tải |
| 1035 | 货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Cargo loader – Công nhân bốc xếp hàng hóa |
| 1036 | 运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport means – Phương tiện vận chuyển |
| 1037 | 货物堆场 – huòwù duīchǎng – Cargo yard – Bãi tập kết hàng hóa |
| 1038 | 运输网络 – yùnshū wǎngluò – Transport network – Mạng lưới vận tải |
| 1039 | 运输调度系统软件 – yùnshū diàodù xìtǒng ruǎnjiàn – Transport dispatch system software – Phần mềm điều phối vận tải |
| 1040 | 货物运输跟踪 – huòwù yùnshū gēnzōng – Cargo transport tracking – Theo dõi vận chuyển hàng hóa |
| 1041 | 运输服务供应商 – yùnshū fúwù gōngyìng shāng – Transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận tải |
| 1042 | 货物仓库管理 – huòwù cāngkù guǎnlǐ – Cargo warehouse management – Quản lý kho hàng hóa |
| 1043 | 运输运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport scheduling – Lịch trình vận tải |
| 1044 | 货物运输合同条款 – huòwù yùnshū hétóng tiáokuǎn – Cargo transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1045 | 运输车辆调配 – yùnshū chēliàng tiáopèi – Transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận tải |
| 1046 | 货物运输跟踪系统 – huòwù yùnshū gēnzōng xìtǒng – Cargo transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa |
| 1047 | 货物运输风险管理 – huòwù yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Cargo transport risk management – Quản lý rủi ro vận chuyển hàng hóa |
| 1048 | 运输合同签署 – yùnshū hétóng qiānshǔ – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận tải |
| 1049 | 货物运输方案 – huòwù yùnshū fāng’àn – Cargo transport plan – Kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 1050 | 运输车辆维护保养 – yùnshū chēliàng wéihù bǎoyǎng – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 1051 | 货物运输时间 – huòwù yùnshū shíjiān – Cargo transport time – Thời gian vận chuyển hàng hóa |
| 1052 | 运输信息管理 – yùnshū xìnxī guǎnlǐ – Transport information management – Quản lý thông tin vận tải |
| 1053 | 货物运输优化 – huòwù yùnshū yōuhuà – Cargo transport optimization – Tối ưu hóa vận chuyển hàng hóa |
| 1054 | 运输成本核算 – yùnshū chéngběn hésuàn – Transport cost accounting – Tính toán chi phí vận tải |
| 1055 | 货物运输服务 – huòwù yùnshū fúwù – Cargo transport service – Dịch vụ vận chuyển hàng hóa |
| 1056 | 运输车辆调度管理 – yùnshū chēliàng diàodù guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối phương tiện vận tải |
| 1057 | 货物运输管理系统 – huòwù yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Cargo transport management system – Hệ thống quản lý vận chuyển hàng hóa |
| 1058 | 运输流程优化 – yùnshū liúchéng yōuhuà – Transport process optimization – Tối ưu hóa quy trình vận tải |
| 1059 | 货物运输质量控制 – huòwù yùnshū zhìliàng kòngzhì – Cargo transport quality control – Kiểm soát chất lượng vận chuyển hàng hóa |
| 1060 | 运输服务合同签订 – yùnshū fúwù hétóng qiāndìng – Transport service contract signing – Ký hợp đồng dịch vụ vận tải |
| 1061 | 货物运输监控 – huòwù yùnshū jiānkòng – Cargo transport monitoring – Giám sát vận chuyển hàng hóa |
| 1062 | 运输车辆监控 – yùnshū chēliàng jiānkòng – Transport vehicle monitoring – Giám sát phương tiện vận tải |
| 1063 | 货物运输费用 – huòwù yùnshū fèiyòng – Cargo transport cost – Chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 1064 | 运输风险评估 – yùnshū fēngxiǎn pínggū – Transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận tải |
| 1065 | 运输服务合同管理 – yùnshū fúwù hétóng guǎnlǐ – Transport service contract management – Quản lý hợp đồng dịch vụ vận tải |
| 1066 | 货物装卸计划 – huòwù zhuāngxiè jìhuà – Cargo loading and unloading plan – Kế hoạch bốc xếp hàng hóa |
| 1067 | 运输车辆配置管理 – yùnshū chēliàng pèizhì guǎnlǐ – Transport vehicle allocation management – Quản lý phân bổ phương tiện vận tải |
| 1068 | 货物运输计划调整 – huòwù yùnshū jìhuà tiáozhěng – Cargo transport plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 1069 | 货物运输效率 – huòwù yùnshū xiàolǜ – Cargo transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển hàng hóa |
| 1070 | 运输车辆调度计划 – yùnshū chēliàng diàodù jìhuà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối phương tiện vận tải |
| 1071 | 货物运输追踪 – huòwù yùnshū zhuīzōng – Cargo transport tracing – Theo dõi vận chuyển hàng hóa |
| 1072 | 货物运输合同管理 – huòwù yùnshū hétóng guǎnlǐ – Cargo transport contract management – Quản lý hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1073 | 运输车辆维护管理 – yùnshū chēliàng wéihù guǎnlǐ – Transport vehicle maintenance management – Quản lý bảo trì phương tiện vận tải |
| 1074 | 货物运输计划实施 – huòwù yùnshū jìhuà shíshī – Cargo transport plan implementation – Triển khai kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 1075 | 运输服务标准 – yùnshū fúwù biāozhǔn – Transport service standards – Tiêu chuẩn dịch vụ vận tải |
| 1076 | 货物运输路径 – huòwù yùnshū lùjìng – Cargo transport route – Tuyến đường vận chuyển hàng hóa |
| 1077 | 货物运输过程管理 – huòwù yùnshū guòchéng guǎnlǐ – Cargo transport process management – Quản lý quá trình vận chuyển hàng hóa |
| 1078 | 运输车辆使用管理 – yùnshū chēliàng shǐyòng guǎnlǐ – Transport vehicle usage management – Quản lý sử dụng phương tiện vận tải |
| 1079 | 货物卸货 – huòwù xièhuò – Cargo unloading – Bốc dỡ hàng hóa |
| 1080 | 货物堆积 – huòwù duījī – Cargo stacking – Xếp chồng hàng hóa |
| 1081 | 运输车辆 – yùnshū chēliàng – Transport vehicle – Phương tiện vận chuyển |
| 1082 | 货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo delivery – Phân phối hàng hóa |
| 1083 | 运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Tuyến đường vận tải |
| 1084 | 货物转运 – huòwù zhuǎnyùn – Cargo transshipment – Chuyển tiếp hàng hóa |
| 1085 | 运输费用结算 – yùnshū fèiyòng jiésuàn – Transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận tải |
| 1086 | 货物装载 – huòwù zhuāngzài – Cargo loading – Tải hàng hóa |
| 1087 | 货物接收 – huòwù jiēshōu – Cargo receiving – Nhận hàng hóa |
| 1088 | 货物检查 – huòwù jiǎnchá – Cargo inspection – Kiểm tra hàng hóa |
| 1089 | 运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận tải |
| 1090 | 货物存储 – huòwù cúnchǔ – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa |
| 1091 | 运输资源 – yùnshū zīyuán – Transport resources – Tài nguyên vận tải |
| 1092 | 货物装运 – huòwù zhuāngyùn – Cargo shipment – Giao hàng hóa |
| 1093 | 货物转运站 – huòwù zhuǎnyùn zhàn – Cargo transfer station – Trạm trung chuyển hàng hóa |
| 1094 | 货物卸载 – huòwù xièzài – Cargo offloading – Dỡ hàng hóa |
| 1095 | 运输路线选择 – yùnshū lùxiàn xuǎnzé – Transport route selection – Lựa chọn tuyến vận tải |
| 1096 | 货物装运计划 – huòwù zhuāngyùn jìhuà – Cargo shipping plan – Kế hoạch giao hàng hóa |
| 1097 | 货物运输监控系统 – huòwù yùnshū jiānkòng xìtǒng – Cargo transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận chuyển hàng hóa |
| 1098 | 运输时间管理 – yùnshū shíjiān guǎnlǐ – Transport time management – Quản lý thời gian vận tải |
| 1099 | 货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport plan – Kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 1100 | 运输服务管理 – yùnshū fúwù guǎnlǐ – Transport service management – Quản lý dịch vụ vận tải |
| 1101 | 运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn đặt vận tải |
| 1102 | 运输合同履行 – yùnshū hétóng lǚxíng – Transport contract fulfillment – Thực hiện hợp đồng vận tải |
| 1103 | 运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến đường vận tải |
| 1104 | 运输费用预算 – yùnshū fèiyòng yùsuàn – Transport cost budget – Dự toán chi phí vận tải |
| 1105 | 货物装卸作业 – huòwù zhuāngxiè zuòyè – Cargo handling operations – Hoạt động bốc xếp hàng hóa |
| 1106 | 运输流程管理 – yùnshū liúchéng guǎnlǐ – Transport process management – Quản lý quy trình vận tải |
| 1107 | 货物运输方案 – huòwù yùnshū fāng’àn – Cargo transport solution – Giải pháp vận chuyển hàng hóa |
| 1108 | 运输车辆调配 – yùnshū chēliàng tiáopèi – Transport vehicle deployment – Điều phối phương tiện vận tải |
| 1109 | 货物运输质量 – huòwù yùnshū zhìliàng – Cargo transport quality – Chất lượng vận chuyển hàng hóa |
| 1110 | 货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport schedule – Lịch trình vận chuyển hàng hóa |
| 1111 | 货物装卸管理 – huòwù zhuāngxiè guǎnlǐ – Cargo handling management – Quản lý bốc xếp hàng hóa |
| 1112 | 货物运输索赔 – huòwù yùnshū suǒpéi – Cargo transport claims – Khiếu nại vận chuyển hàng hóa |
| 1113 | 运输计划调整 – yùnshū jìhuà tiáozhěng – Transport plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch vận tải |
| 1114 | 货物运输合同条款 – huòwù yùnshū hétóng tiáokuǎn – Cargo transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1115 | 运输服务合同签署 – yùnshū fúwù hétóng qiānshǔ – Transport service contract signing – Ký kết hợp đồng dịch vụ vận tải |
| 1116 | 运输订单管理 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ – Transport order management – Quản lý đơn đặt vận tải |
| 1117 | 货物运输服务 – huòwù yùnshū fúwù – Cargo transport services – Dịch vụ vận chuyển hàng hóa |
| 1118 | 货物运输费用结算 – huòwù yùnshū fèiyòng jiésuàn – Cargo transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 1119 | 货物托运单 – huòwù tuōyùn dān – Cargo consignment note – Phiếu gửi hàng hóa |
| 1120 | 货物配送中心 – huòwù pèisòng zhōngxīn – Distribution center – Trung tâm phân phối |
| 1121 | 运输车辆调度 – yùnshū chēliàng diàodù – Vehicle dispatch – Điều phối phương tiện |
| 1122 | 货物运输服务合同 – huòwù yùnshū fúwù hétóng – Cargo transport service contract – Hợp đồng dịch vụ vận chuyển hàng hóa |
| 1123 | 运输作业 – yùnshū zuòyè – Transport operation – Hoạt động vận tải |
| 1124 | 运输时间表 – yùnshū shíjiān biǎo – Transport timetable – Bảng thời gian vận tải |
| 1125 | 货物运输计划表 – huòwù yùnshū jìhuà biǎo – Cargo transport schedule – Lịch trình vận chuyển hàng hóa |
| 1126 | 运输车辆维护计划 – yùnshū chēliàng wéihù jìhuà – Vehicle maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng phương tiện |
| 1127 | 货物装卸设备 – huòwù zhuāngxiè shèbèi – Cargo handling equipment – Thiết bị bốc xếp hàng hóa |
| 1128 | 运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng diàodù xìtǒng – Vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện |
| 1129 | 货物运输监控平台 – huòwù yùnshū jiānkòng píngtái – Cargo transport monitoring platform – Nền tảng giám sát vận chuyển hàng hóa |
| 1130 | 货物运输保险合同 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn hétóng – Cargo transport insurance contract – Hợp đồng bảo hiểm vận chuyển hàng hóa |
| 1131 | 运输车辆使用计划 – yùnshū chēliàng shǐyòng jìhuà – Vehicle usage plan – Kế hoạch sử dụng phương tiện |
| 1132 | 货物运输调度计划 – huòwù yùnshū diàodù jìhuà – Cargo transport dispatch plan – Kế hoạch điều phối vận chuyển hàng hóa |
| 1133 | 货物装卸操作规程 – huòwù zhuāngxiè cāozuò guīchéng – Cargo handling operation procedures – Quy trình bốc xếp hàng hóa |
| 1134 | 运输合同履约 – yùnshū hétóng lǚyuē – Transport contract performance – Thực hiện hợp đồng vận tải |
| 1135 | 货物运输费用核算 – huòwù yùnshū fèiyòng hésuàn – Cargo transport cost accounting – Kế toán chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 1136 | 货物运输监控系统软件 – huòwù yùnshū jiānkòng xìtǒng ruǎnjiàn – Cargo transport monitoring system software – Phần mềm giám sát vận chuyển hàng hóa |
| 1137 | 运输车辆调度管理系统 – yùnshū chēliàng diàodù guǎnlǐ xìtǒng – Transport vehicle dispatch management system – Hệ thống quản lý điều phối phương tiện |
| 1138 | 货物运输安全管理 – huòwù yùnshū ānquán guǎnlǐ – Cargo transport safety management – Quản lý an toàn vận chuyển hàng hóa |
| 1139 | 货物运输服务质量管理 – huòwù yùnshū fúwù zhìliàng guǎnlǐ – Cargo transport service quality management – Quản lý chất lượng dịch vụ vận chuyển hàng hóa |
| 1140 | 运输订单处理 – yùnshū dìngdān chǔlǐ – Transport order processing – Xử lý đơn đặt vận tải |
| 1141 | 货物装卸协调 – huòwù zhuāngxiè xiétiáo – Cargo handling coordination – Phối hợp bốc xếp hàng hóa |
| 1142 | 货物运输时间管理 – huòwù yùnshū shíjiān guǎnlǐ – Cargo transport time management – Quản lý thời gian vận chuyển hàng hóa |
| 1143 | 货物运输记录管理 – huòwù yùnshū jìlù guǎnlǐ – Cargo transport record management – Quản lý hồ sơ vận chuyển hàng hóa |
| 1144 | 货物运输监控平台建设 – huòwù yùnshū jiānkòng píngtái jiànshè – Cargo transport monitoring platform construction – Xây dựng nền tảng giám sát vận chuyển hàng hóa |
| 1145 | 运输流程管理系统 – yùnshū liúchéng guǎnlǐ xìtǒng – Transport process management system – Hệ thống quản lý quy trình vận tải |
| 1146 | 货物运输安全监控 – huòwù yùnshū ānquán jiānkòng – Cargo transport safety monitoring – Giám sát an toàn vận chuyển hàng hóa |
| 1147 | 运输合同履行管理 – yùnshū hétóng lǚxíng guǎnlǐ – Transport contract fulfillment management – Quản lý thực hiện hợp đồng vận tải |
| 1148 | 运输订单管理系统 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ xìtǒng – Transport order management system – Hệ thống quản lý đơn đặt vận tải |
| 1149 | 货物运输流程优化 – huòwù yùnshū liúchéng yōuhuà – Cargo transport process optimization – Tối ưu hóa quy trình vận chuyển hàng hóa |
| 1150 | 运输车辆调度计划管理 – yùnshū chēliàng diàodù jìhuà guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch plan management – Quản lý kế hoạch điều phối phương tiện vận tải |
| 1151 | 货物运输服务流程 – huòwù yùnshū fúwù liúchéng – Cargo transport service process – Quy trình dịch vụ vận chuyển hàng hóa |
| 1152 | 运输合同变更 – yùnshū hétóng biàngēng – Transport contract amendment – Thay đổi hợp đồng vận tải |
| 1153 | 货物运输合同签订 – huòwù yùnshū hétóng qiāndìng – Cargo transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1154 | 运输车辆调度计划制定 – yùnshū chēliàng diàodù jìhuà zhìdìng – Transport vehicle dispatch plan formulation – Lập kế hoạch điều phối phương tiện vận tải |
| 1155 | 货物运输效率评估 – huòwù yùnshū xiàolǜ pínggū – Cargo transport efficiency assessment – Đánh giá hiệu quả vận chuyển hàng hóa |
| 1156 | 运输服务流程管理 – yùnshū fúwù liúchéng guǎnlǐ – Transport service process management – Quản lý quy trình dịch vụ vận tải |
| 1157 | 运输车辆调度中心 – yùnshū chēliàng diàodù zhōngxīn – Transport vehicle dispatch center – Trung tâm điều phối phương tiện vận tải |
| 1158 | 货物运输合同管理系统 – huòwù yùnshū hétóng guǎnlǐ xìtǒng – Cargo transport contract management system – Hệ thống quản lý hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1159 | 运输作业计划 – yùnshū zuòyè jìhuà – Transport operation plan – Kế hoạch hoạt động vận tải |
| 1160 | 货物运输车辆管理 – huòwù yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Cargo transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận chuyển hàng hóa |
| 1161 | 货物运输监管 – huòwù yùnshū jiānguǎn – Cargo transport supervision – Giám sát vận chuyển hàng hóa |
| 1162 | 货物装卸计划 – huòwù zhuāngxiè jìhuà – Cargo handling plan – Kế hoạch bốc xếp hàng hóa |
| 1163 | 货物装卸监管 – huòwù zhuāngxiè jiānguǎn – Cargo handling supervision – Giám sát bốc xếp hàng hóa |
| 1164 | 货物运输质量管理 – huòwù yùnshū zhìliàng guǎnlǐ – Cargo transport quality management – Quản lý chất lượng vận chuyển hàng hóa |
| 1165 | 货物运输路线规划 – huòwù yùnshū lùxiàn guīhuà – Cargo transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận chuyển hàng hóa |
| 1166 | 运输作业流程 – yùnshū zuòyè liúchéng – Transport operation process – Quy trình hoạt động vận tải |
| 1167 | 货物运输订单管理系统 – huòwù yùnshū dìngdān guǎnlǐ xìtǒng – Cargo transport order management system – Hệ thống quản lý đơn hàng vận chuyển |
| 1168 | 货物运输合同变更 – huòwù yùnshū hétóng biàngēng – Cargo transport contract amendment – Thay đổi hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1169 | 运输车辆维修 – yùnshū chēliàng wéixiū – Transport vehicle repair – Sửa chữa phương tiện vận tải |
| 1170 | 运输订单调度 – yùnshū dìngdān diàodù – Transport order dispatch – Điều phối đơn đặt vận tải |
| 1171 | 货物运输成本核算 – huòwù yùnshū chéngběn hésuàn – Cargo transport cost accounting – Kế toán chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 1172 | 运输车辆调度协调 – yùnshū chēliàng diàodù xiétiáo – Transport vehicle dispatch coordination – Phối hợp điều phối phương tiện vận tải |
| 1173 | 运输合同履行 – yùnshū hétóng lǚxíng – Transport contract execution – Thực hiện hợp đồng vận tải |
| 1174 | 货物装卸计划调整 – huòwù zhuāngxiè jìhuà tiáozhěng – Cargo handling plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch bốc xếp hàng hóa |
| 1175 | 运输车辆调度系统优化 – yùnshū chēliàng diàodù xìtǒng yōuhuà – Transport vehicle dispatch system optimization – Tối ưu hóa hệ thống điều phối phương tiện vận tải |
| 1176 | 货物运输监管系统 – huòwù yùnshū jiānguǎn xìtǒng – Cargo transport supervision system – Hệ thống giám sát vận chuyển hàng hóa |
| 1177 | 运输合同签订流程 – yùnshū hétóng qiāndìng liúchéng – Transport contract signing process – Quy trình ký hợp đồng vận tải |
| 1178 | 货物运输信息管理 – huòwù yùnshū xìnxī guǎnlǐ – Cargo transport information management – Quản lý thông tin vận chuyển hàng hóa |
| 1179 | 运输订单跟踪 – yùnshū dìngdān gēnzōng – Transport order tracking – Theo dõi đơn hàng vận tải |
| 1180 | 货物运输车辆配置 – huòwù yùnshū chēliàng pèizhì – Cargo transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận chuyển hàng hóa |
| 1181 | 运输服务协议签署 – yùnshū fúwù xiéyì qiānshǔ – Transport service agreement signing – Ký thỏa thuận dịch vụ vận tải |
| 1182 | 货物运输合同管理流程 – huòwù yùnshū hétóng guǎnlǐ liúchéng – Cargo transport contract management process – Quy trình quản lý hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1183 | 运输车辆维护计划 – yùnshū chēliàng wéihù jìhuà – Transport vehicle maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 1184 | 货物运输风险评估报告 – huòwù yùnshū fēngxiǎn pínggū bàogào – Cargo transport risk assessment report – Báo cáo đánh giá rủi ro vận chuyển hàng hóa |
| 1185 | 运输成本预算 – yùnshū chéngběn yùsuàn – Transport cost budgeting – Dự toán chi phí vận tải |
| 1186 | 运输车辆使用效率 – yùnshū chēliàng shǐyòng xiàolǜ – Transport vehicle utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng phương tiện vận tải |
| 1187 | 货物运输安全措施 – huòwù yùnshū ānquán cuòshī – Cargo transport safety measures – Biện pháp an toàn vận chuyển hàng hóa |
| 1188 | 运输订单处理流程 – yùnshū dìngdān chǔlǐ liúchéng – Transport order processing process – Quy trình xử lý đơn hàng vận tải |
| 1189 | 货物运输合同变更管理 – huòwù yùnshū hétóng biàngēng guǎnlǐ – Cargo transport contract change management – Quản lý thay đổi hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1190 | 运输流程标准化 – yùnshū liúchéng biāozhǔnhuà – Transport process standardization – Chuẩn hóa quy trình vận tải |
| 1191 | 货物运输安全培训 – huòwù yùnshū ānquán péixùn – Cargo transport safety training – Đào tạo an toàn vận chuyển hàng hóa |
| 1192 | 运输车辆维修计划 – yùnshū chēliàng wéixiū jìhuà – Transport vehicle repair plan – Kế hoạch sửa chữa phương tiện vận tải |
| 1193 | 运输订单调度管理 – yùnshū dìngdān diàodù guǎnlǐ – Transport order dispatch management – Quản lý điều phối đơn hàng vận tải |
| 1194 | 货物运输成本核算系统 – huòwù yùnshū chéngběn hésuàn xìtǒng – Cargo transport cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 1195 | 运输车辆调度协调机制 – yùnshū chēliàng diàodù xiétiáo jīzhì – Transport vehicle dispatch coordination mechanism – Cơ chế phối hợp điều phối phương tiện vận tải |
| 1196 | 货物运输合同履约管理 – huòwù yùnshū hétóng lǚyuē guǎnlǐ – Cargo transport contract performance management – Quản lý thực hiện hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1197 | 货物运输风险控制 – huòwù yùnshū fēngxiǎn kòngzhì – Cargo transport risk control – Kiểm soát rủi ro vận chuyển hàng hóa |
| 1198 | 运输作业计划制定 – yùnshū zuòyè jìhuà zhìdìng – Transport operation plan formulation – Lập kế hoạch hoạt động vận tải |
| 1199 | 货物运输效率提升 – huòwù yùnshū xiàolǜ tíshēng – Cargo transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận chuyển hàng hóa |
| 1200 | 货物装卸安全管理 – huòwù zhuāngxiè ānquán guǎnlǐ – Cargo handling safety management – Quản lý an toàn bốc xếp hàng hóa |
| 1201 | 运输车辆运营管理 – yùnshū chēliàng yùnyíng guǎnlǐ – Transport vehicle operation management – Quản lý vận hành phương tiện vận tải |
| 1202 | 货物运输信息系统 – huòwù yùnshū xìnxī xìtǒng – Cargo transport information system – Hệ thống thông tin vận chuyển hàng hóa |
| 1203 | 运输订单管理平台 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ píngtái – Transport order management platform – Nền tảng quản lý đơn hàng vận tải |
| 1204 | 货物运输合同风险 – huòwù yùnshū hétóng fēngxiǎn – Cargo transport contract risk – Rủi ro hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1205 | 运输车辆调度优化 – yùnshū chēliàng diàodù yōuhuà – Transport vehicle dispatch optimization – Tối ưu hóa điều phối phương tiện vận tải |
| 1206 | 运输流程管理规范 – yùnshū liúchéng guǎnlǐ guīfàn – Transport process management regulations – Quy định quản lý quy trình vận tải |
| 1207 | 货物运输合同签订 – huòwù yùnshū hétóng qiāndìng – Cargo transport contract signing – Ký hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 1208 | 运输车辆维护管理 – yùnshū chēliàng wéihù guǎnlǐ – Transport vehicle maintenance management – Quản lý bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 1209 | 货物运输风险评估标准 – huòwù yùnshū fēngxiǎn pínggū biāozhǔn – Cargo transport risk assessment standards – Tiêu chuẩn đánh giá rủi ro vận chuyển hàng hóa |
| 1210 | 运输合同管理规范 – yùnshū hétóng guǎnlǐ guīfàn – Transport contract management regulations – Quy định quản lý hợp đồng vận tải |
| 1211 | 货物运输作业流程 – huòwù yùnshū zuòyè liúchéng – Cargo transport operation process – Quy trình hoạt động vận chuyển hàng hóa |
| 1212 | 货物运输服务质量 – huòwù yùnshū fúwù zhìliàng – Cargo transport service quality – Chất lượng dịch vụ vận chuyển hàng hóa |
| 1213 | 运输线路规划 – yùnshū xiànlù guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận tải |
| 1214 | 货物包装规范 – huòwù bāozhuāng guīfàn – Cargo packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa |
| 1215 | 运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng diàodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện vận tải |
| 1216 | 运输设备维护 – yùnshū shèbèi wéihù – Transport equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị vận tải |
| 1217 | 运输调度管理 – yùnshū diàodù guǎnlǐ – Transport dispatch management – Quản lý điều phối vận tải |
| 1218 | 运输合同签订 – yùnshū hétóng qiāndìng – Transport contract signing – Ký hợp đồng vận tải |
| 1219 | 运输安全规范 – yùnshū ānquán guīfàn – Transport safety regulations – Quy định an toàn vận tải |
| 1220 | 运输效率提升 – yùnshū xiàolǜ tíshēng – Transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận tải |
| 1221 | 货物装卸安全 – huòwù zhuāngxiè ānquán – Cargo handling safety – An toàn bốc xếp hàng hóa |
| 1222 | 运输合同管理流程 – yùnshū hétóng guǎnlǐ liúchéng – Transport contract management process – Quy trình quản lý hợp đồng vận tải |
| 1223 | 运输订单调度 – yùnshū dìngdān diàodù – Transport order dispatch – Điều phối đơn hàng vận tải |
| 1224 | 运输流程优化建议 – yùnshū liúchéng yōuhuà jiànyì – Transport process optimization suggestions – Đề xuất tối ưu hóa quy trình vận tải |
| 1225 | 货物运输成本预算 – huòwù yùnshū chéngběn yùsuàn – Cargo transport cost budgeting – Dự toán chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 1226 | 运输车辆使用率 – yùnshū chēliàng shǐyòng lǜ – Transport vehicle utilization rate – Tỷ lệ sử dụng phương tiện vận tải |
| 1227 | 船务代理 – chuánwù dàilǐ – Shipping agency – Đại lý vận tải biển |
| 1228 | 海运费 – hǎiyùn fèi – Ocean freight – Cước vận chuyển đường biển |
| 1229 | 空运费 – kōngyùn fèi – Air freight – Cước vận chuyển hàng không |
| 1230 | 集装箱 – jí zhuāng xiāng – Container – Container |
| 1231 | 集装箱码头 – jí zhuāng xiāng mǎtóu – Container terminal – Cảng container |
| 1232 | 货物清单 – huòwù qīngdān – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 1233 | 船运单据 – chuán yùn dānjù – Bill of lading – Vận đơn |
| 1234 | 航空运单 – hángkōng yùndān – Air waybill – Vận đơn hàng không |
| 1235 | 装箱单 – zhuāng xiāng dān – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 1236 | 清关代理 – qīngguān dàilǐ – Customs broker – Đại lý làm thủ tục hải quan |
| 1237 | 运输时间 – yùnshū shíjiān – Transport time – Thời gian vận tải |
| 1238 | 运输费用 – yùnshū fèiyòng – Transport cost – Chi phí vận tải |
| 1239 | 仓储管理 – cāngchǔ guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho |
| 1240 | 物流服务 – wùliú fúwù – Logistics services – Dịch vụ logistics |
| 1241 | 货运保险 – huòyùn bǎoxiǎn – Freight insurance – Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa |
| 1242 | 运输报价 – yùnshū bàojià – Transport quotation – Báo giá vận tải |
| 1243 | 货物保险理赔 – huòwù bǎoxiǎn lǐpéi – Cargo insurance claim – Bồi thường bảo hiểm hàng hóa |
| 1244 | 装卸工人 – zhuāngxiè gōngrén – Loading worker – Công nhân bốc xếp |
| 1245 | 货物配送员 – huòwù pèisòng yuán – Delivery person – Nhân viên giao hàng |
| 1246 | 运输单 – yùnshū dān – Waybill – Phiếu vận chuyển |
| 1247 | 装运港 – zhuāngyùn gǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng |
| 1248 | 卸货港 – xièhù gǎng – Port of discharge – Cảng dỡ hàng |
| 1249 | 货物仓库 – huòwù cāngkù – Cargo warehouse – Kho hàng hóa |
| 1250 | 运输周期 – yùnshū zhōuqī – Transport cycle – Chu kỳ vận tải |
| 1251 | 货物集散中心 – huòwù jí sàn zhōngxīn – Cargo distribution center – Trung tâm tập kết hàng hóa |
| 1252 | 运输时间安排 – yùnshū shíjiān ānpái – Transport scheduling – Sắp xếp thời gian vận tải |
| 1253 | 货物装箱 – huòwù zhuāngxiāng – Cargo packing – Đóng gói hàng hóa |
| 1254 | 物流协调 – wùliú xiétiáo – Logistics coordination – Điều phối logistics |
| 1255 | 运输延误 – yùnshū yánwù – Transport delay – Trì hoãn vận tải |
| 1256 | 物流管理系统 – wùliú guǎnlǐ xìtǒng – Logistics management system – Hệ thống quản lý logistics |
| 1257 | 货物配送路线 – huòwù pèisòng lùxiàn – Delivery route – Tuyến giao hàng |
| 1258 | 运输承运人 – yùnshū chéngyùn rén – Carrier – Người vận chuyển |
| 1259 | 货物运输条款 – huòwù yùnshū tiáokuǎn – Cargo transport terms – Điều khoản vận chuyển hàng hóa |
| 1260 | 运输监管 – yùnshū jiānguǎn – Transport supervision – Giám sát vận tải |
| 1261 | 物流效率 – wùliú xiàolǜ – Logistics efficiency – Hiệu quả logistics |
| 1262 | 货物库存管理 – huòwù kùcún guǎnlǐ – Cargo inventory management – Quản lý tồn kho hàng hóa |
| 1263 | 运输设备维护 – yùnshū shèbèi wéihù – Transport equipment maintenance – Bảo trì thiết bị vận tải |
| 1264 | 物流供应链 – wùliú gōngyìng liàn – Logistics supply chain – Chuỗi cung ứng logistics |
| 1265 | 货物配送时间 – huòwù pèisòng shíjiān – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 1266 | 运输货物清单 – yùnshū huòwù qīngdān – Transport cargo list – Danh sách hàng hóa vận chuyển |
| 1267 | 物流作业流程 – wùliú zuòyè liúchéng – Logistics operation process – Quy trình hoạt động logistics |
| 1268 | 货运码头 – huòyùn mǎtóu – Freight terminal – Cảng hàng hóa |
| 1269 | 运输方式 – yùnshū fāngshì – Mode of transport – Phương thức vận tải |
| 1270 | 货物配送系统 – huòwù pèisòng xìtǒng – Cargo distribution system – Hệ thống phân phối hàng hóa |
| 1271 | 运输单据签发 – yùnshū dānjù qiānfā – Transport document issuance – Phát hành chứng từ vận tải |
| 1272 | 运输价格 – yùnshū jiàgé – Transport price – Giá vận tải |
| 1273 | 货物配载 – huòwù pèizài – Cargo loading planning – Lập kế hoạch xếp hàng |
| 1274 | 运输监管机构 – yùnshū jiānguǎn jīgòu – Transport regulatory agency – Cơ quan quản lý vận tải |
| 1275 | 货物装运 – huòwù zhuāngyùn – Cargo shipment – Vận chuyển hàng hóa |
| 1276 | 物流协调员 – wùliú xiétiáo yuán – Logistics coordinator – Điều phối viên logistics |
| 1277 | 货运保险单 – huòyùn bǎoxiǎn dān – Freight insurance policy – Chính sách bảo hiểm vận chuyển |
| 1278 | 货物退运 – huòwù tuì yùn – Cargo return shipment – Vận chuyển hàng hóa trả lại |
| 1279 | 物流作业员 – wùliú zuòyè yuán – Logistics operator – Nhân viên vận hành logistics |
| 1280 | 物流成本分析 – wùliú chéngběn fēnxī – Logistics cost analysis – Phân tích chi phí logistics |
| 1281 | 货物安全 – huòwù ānquán – Cargo safety – An toàn hàng hóa |
| 1282 | 运输调度中心 – yùnshū diàodù zhōngxīn – Transport dispatch center – Trung tâm điều phối vận tải |
| 1283 | 货物运输记录 – huòwù yùnshū jìlù – Cargo transport records – Hồ sơ vận chuyển hàng hóa |
| 1284 | 物流服务提供商 – wùliú fúwù tígōng shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 1285 | 运输证书 – yùnshū zhèngshū – Transport certificate – Giấy chứng nhận vận tải |
| 1286 | 运输任务 – yùnshū rènwù – Transport task – Nhiệm vụ vận tải |
| 1287 | 货物堆垛 – huòwù duīduò – Cargo stacking/palletizing – Xếp pallet hàng hóa |
| 1288 | 物流路线 – wùliú lùxiàn – Logistics route – Tuyến đường logistics |
| 1289 | 物流软件 – wùliú ruǎnjiàn – Logistics software – Phần mềm logistics |
| 1290 | 运输文件 – yùnshū wénjiàn – Transport documents – Tài liệu vận tải |
| 1291 | 货物重量 – huòwù zhòngliàng – Cargo weight – Trọng lượng hàng hóa |
| 1292 | 物流报告 – wùliú bàogào – Logistics report – Báo cáo logistics |
| 1293 | 运输仓储 – yùnshū cāngchǔ – Transport and warehousing – Vận tải và kho bãi |
| 1294 | 货物质量检验 – huòwù zhìliàng jiǎnyàn – Cargo quality inspection – Kiểm tra chất lượng hàng hóa |
| 1295 | 物流合作伙伴 – wùliú hézuò huǒbàn – Logistics partner – Đối tác logistics |
| 1296 | 物流系统集成 – wùliú xìtǒng jíchéng – Logistics system integration – Tích hợp hệ thống logistics |
| 1297 | 运输资源 – yùnshū zīyuán – Transport resources – Nguồn lực vận tải |
| 1298 | 货物入库 – huòwù rùkù – Cargo warehousing – Nhập kho hàng hóa |
| 1299 | 物流审计 – wùliú shěnjì – Logistics audit – Kiểm toán logistics |
| 1300 | 运输延误 – yùnshū yányù – Transport delay – Vận chuyển bị chậm trễ |
| 1301 | 货物出口许可 – huòwù chūkǒu xǔkě – Cargo export license – Giấy phép xuất khẩu hàng hóa |
| 1302 | 物流战略 – wùliú zhànlüè – Logistics strategy – Chiến lược logistics |
| 1303 | 运输报告 – yùnshū bàogào – Transport report – Báo cáo vận tải |
| 1304 | 货物送达 – huòwù sòngdá – Cargo delivery – Giao hàng |
| 1305 | 物流绩效 – wùliú jìxiào – Logistics performance – Hiệu suất logistics |
| 1306 | 运输周转率 – yùnshū zhōuzhuǎn lǜ – Transport turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển vận tải |
| 1307 | 货物发运单 – huòwù fāyùn dān – Cargo dispatch note – Phiếu xuất hàng |
| 1308 | 物流指标 – wùliú zhǐbiāo – Logistics indicators – Chỉ số logistics |
| 1309 | 运输条款 – yùnshū tiáokuǎn – Transport terms – Điều khoản vận chuyển |
| 1310 | 货物出库 – huòwù chūkù – Cargo outbound – Xuất kho hàng hóa |
| 1311 | 运输调度员 – yùnshū diàodù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều vận |
| 1312 | 物流运作 – wùliú yùnzuò – Logistics operations – Hoạt động logistics |
| 1313 | 货物出入库记录 – huòwù chūrùkù jìlù – Cargo in-out record – Nhật ký xuất nhập kho |
| 1314 | 运输追踪技术 – yùnshū zhuīzōng jìshù – Transport tracking technology – Công nghệ theo dõi vận tải |
| 1315 | 货物集散中心 – huòwù jísàn zhōngxīn – Cargo distribution center – Trung tâm phân phối hàng hóa |
| 1316 | 运输事故处理 – yùnshū shìgù chǔlǐ – Transport incident handling – Xử lý sự cố vận chuyển |
| 1317 | 货物入关 – huòwù rùguān – Cargo customs clearance – Thông quan hàng hóa |
| 1318 | 运输许可证 – yùnshū xǔkězhèng – Transport permit – Giấy phép vận chuyển |
| 1319 | 货物调拨 – huòwù diàobō – Cargo transfer – Điều phối hàng hóa |
| 1320 | 物流人工智能 – wùliú réngōng zhìnéng – Logistics AI – Trí tuệ nhân tạo trong logistics |
| 1321 | 运输效率 – yùnshū xiàolǜ – Transport efficiency – Hiệu suất vận tải |
| 1322 | 货物码放 – huòwù mǎfàng – Cargo placement – Sắp xếp hàng hóa |
| 1323 | 物流供应商管理 – wùliú gōngyìngshāng guǎnlǐ – Logistics vendor management – Quản lý nhà cung cấp logistics |
| 1324 | 运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường |
| 1325 | 货物损耗 – huòwù sǔnhào – Cargo loss – Tổn thất hàng hóa |
| 1326 | 物流审查 – wùliú shěnchá – Logistics review – Rà soát logistics |
| 1327 | 运输调配 – yùnshū diàopèi – Transport allocation – Phân bổ vận tải |
| 1328 | 货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo distribution – Giao nhận hàng hóa |
| 1329 | 物流现场管理 – wùliú xiànchǎng guǎnlǐ – Logistics site management – Quản lý hiện trường logistics |
| 1330 | 货物信息管理 – huòwù xìnxī guǎnlǐ – Cargo information management – Quản lý thông tin hàng hóa |
| 1331 | 物流调研 – wùliú diàoyán – Logistics research – Nghiên cứu logistics |
| 1332 | 运输状况 – yùnshū zhuàngkuàng – Transport status – Tình trạng vận chuyển |
| 1333 | 货物交货期 – huòwù jiāohuò qī – Cargo delivery deadline – Thời hạn giao hàng |
| 1334 | 货运服务 – huòyùn fúwù – Freight service – Dịch vụ vận chuyển hàng |
| 1335 | 出口程序 – chūkǒu chéngxù – Export procedure – Quy trình xuất khẩu |
| 1336 | 舱单 – cāngdān – Manifest – Bản kê khai hàng hóa |
| 1337 | 合同副本 – hétóng fùběn – Copy of contract – Bản sao hợp đồng |
| 1338 | 检验检疫证书 – jiǎnyàn jiǎnyì zhèngshū – Inspection and quarantine certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch |
| 1339 | 装货通知 – zhuānghuò tōngzhī – Loading notice – Thông báo chất hàng |
| 1340 | 卸货通知 – xièhuò tōngzhī – Discharge notice – Thông báo dỡ hàng |
| 1341 | 到港通知 – dàogǎng tōngzhī – Arrival notice – Thông báo hàng đến cảng |
| 1342 | 提货通知 – tíhuò tōngzhī – Delivery order notice – Thông báo nhận hàng |
| 1343 | 船期表 – chuánqī biǎo – Sailing schedule – Lịch tàu |
| 1344 | 船名航次 – chuánmíng hángcì – Vessel and voyage number – Tên tàu và số chuyến |
| 1345 | 货代公司 – huòdài gōngsī – Freight forwarder – Công ty giao nhận |
| 1346 | 代理出口 – dàilǐ chūkǒu – Export on behalf – Ủy thác xuất khẩu |
| 1347 | 订舱单 – dìngcāng dān – Booking note – Phiếu đặt chỗ |
| 1348 | 订舱确认 – dìngcāng quèrèn – Booking confirmation – Xác nhận đặt chỗ |
| 1349 | 装运期 – zhuāngyùn qī – Time of shipment – Thời gian xếp hàng |
| 1350 | 到货时间 – dàohuò shíjiān – Time of arrival – Thời gian hàng đến |
| 1351 | 交货地点 – jiāohuò dìdiǎn – Place of delivery – Nơi giao hàng |
| 1352 | 起运港 – qǐyùn gǎng – Port of departure – Cảng khởi hành |
| 1353 | 最终目的港 – zuìzhōng mùdì gǎng – Final destination port – Cảng đích |
| 1354 | 海运费率 – hǎiyùn fèilǜ – Ocean freight rate – Cước phí đường biển |
| 1355 | 空运费率 – kōngyùn fèilǜ – Air freight rate – Cước phí đường hàng không |
| 1356 | 陆运费 – lùyùn fèi – Land transportation fee – Phí vận tải đường bộ |
| 1357 | 卸货费用 – xièhuò fèiyòng – Unloading fee – Phí bốc dỡ |
| 1358 | 文件费用 – wénjiàn fèiyòng – Documentation fee – Phí chứng từ |
| 1359 | 港杂费 – gǎng záfèi – Port miscellaneous charges – Phí phụ thu cảng |
| 1360 | 货柜使用费 – huòguì shǐyòng fèi – Container usage fee – Phí sử dụng container |
| 1361 | 滞期费 – zhìqī fèi – Demurrage – Phí lưu container quá hạn |
| 1362 | 提单签发 – tídān qiānfā – B/L issuance – Cấp vận đơn |
| 1363 | 贸易术语 – màoyì shùyǔ – Trade terms – Thuật ngữ thương mại |
| 1364 | FOB术语 – FOB shùyǔ – FOB term – Điều kiện FOB |
| 1365 | CIF术语 – CIF shùyǔ – CIF term – Điều kiện CIF |
| 1366 | DDP术语 – DDP shùyǔ – DDP term – Điều kiện DDP |
| 1367 | 货损处理 – huò sǔn chǔlǐ – Cargo damage handling – Xử lý hư hỏng hàng hóa |
| 1368 | 保税区 – bǎoshuì qū – Bonded area – Khu vực bảo thuế |
| 1369 | 仓单质押 – cāngdān zhìyā – Warehouse receipt pledge – Thế chấp phiếu kho |
| 1370 | 国际快递 – guójì kuàidì – International express – Chuyển phát nhanh quốc tế |
| 1371 | 报关资料 – bàoguān zīliào – Customs documents – Hồ sơ hải quan |
| 1372 | 仓储管理 – cāngchǔ guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho bãi |
| 1373 | 出货计划 – chūhuò jìhuà – Shipping plan – Kế hoạch xuất hàng |
| 1374 | 收货通知 – shōuhuò tōngzhī – Receiving notice – Thông báo nhận hàng |
| 1375 | 进口清关 – jìnkǒu qīngguān – Import clearance – Thông quan nhập khẩu |
| 1376 | 出口清关 – chūkǒu qīngguān – Export clearance – Thông quan xuất khẩu |
| 1377 | 快件服务 – kuàijiàn fúwù – Express service – Dịch vụ chuyển phát nhanh |
| 1378 | 快递公司 – kuàidì gōngsī – Express company – Công ty chuyển phát |
| 1379 | 货主 – huòzhǔ – Consignor – Chủ hàng |
| 1380 | 收货人 – shōuhuò rén – Consignee – Người nhận hàng |
| 1381 | 船务公司 – chuánwù gōngsī – Shipping company – Công ty tàu biển |
| 1382 | 空运代理 – kōngyùn dàilǐ – Air freight agent – Đại lý vận tải hàng không |
| 1383 | 拖车服务 – tuōchē fúwù – Trucking service – Dịch vụ xe kéo |
| 1384 | 拖车公司 – tuōchē gōngsī – Trucking company – Công ty xe kéo |
| 1385 | 堆场 – duīchǎng – Container yard – Bãi container |
| 1386 | 港口管理 – gǎngkǒu guǎnlǐ – Port management – Quản lý cảng |
| 1387 | 仓库租赁 – cāngkù zūlìn – Warehouse leasing – Cho thuê kho |
| 1388 | 转运服务 – zhuǎnyùn fúwù – Transshipment service – Dịch vụ trung chuyển |
| 1389 | 转口贸易 – zhuǎnkǒu màoyì – Re-export trade – Thương mại tái xuất |
| 1390 | 保税物流 – bǎoshuì wùliú – Bonded logistics – Logistics bảo thuế |
| 1391 | 国际联运 – guójì liányùn – International multimodal transport – Vận tải liên vận quốc tế |
| 1392 | 单证审核 – dānzhèng shěnhé – Document verification – Kiểm tra chứng từ |
| 1393 | 单证不符 – dānzhèng bùfú – Discrepancy in documents – Chứng từ không khớp |
| 1394 | 装箱作业 – zhuāngxiāng zuòyè – Container stuffing – Công việc đóng hàng vào container |
| 1395 | 开箱检验 – kāixiāng jiǎnyàn – Container inspection – Kiểm tra mở container |
| 1396 | 开舱查验 – kāicāng cháyàn – Customs examination – Kiểm tra khoang tàu |
| 1397 | 报检单 – bàojiǎn dān – Inspection declaration form – Phiếu khai kiểm dịch |
| 1398 | 检疫处理 – jiǎnyì chǔlǐ – Quarantine handling – Xử lý kiểm dịch |
| 1399 | 免税进口 – miǎnshuì jìnkǒu – Duty-free import – Nhập khẩu miễn thuế |
| 1400 | 报关行 – bàoguānháng – Customs declaration company – Công ty khai báo hải quan |
| 1401 | 海关监管区 – hǎiguān jiānguǎn qū – Customs supervised area – Khu vực giám sát hải quan |
| 1402 | 快件通道 – kuàijiàn tōngdào – Express clearance channel – Kênh thông quan nhanh |
| 1403 | 重量误差 – zhòngliàng wùchā – Weight discrepancy – Sai lệch trọng lượng |
| 1404 | 数量误差 – shùliàng wùchā – Quantity discrepancy – Sai lệch số lượng |
| 1405 | 品质异常 – pǐnzhì yìcháng – Quality issue – Vấn đề chất lượng |
| 1406 | 国际货代 – guójì huòdài – International freight forwarder – Giao nhận quốc tế |
| 1407 | 国内货代 – guónèi huòdài – Domestic freight forwarder – Giao nhận nội địa |
| 1408 | 协议价格 – xiéyì jiàgé – Contracted price – Giá theo hợp đồng |
| 1409 | 滞留货物 – zhìliú huòwù – Retained goods – Hàng bị giữ lại |
| 1410 | 货物放行 – huòwù fàngxíng – Cargo release – Phóng hàng |
| 1411 | 清关放行 – qīngguān fàngxíng – Customs clearance release – Phóng hàng sau thông quan |
| 1412 | 押运人员 – yāyùn rényuán – Escort personnel – Nhân viên áp tải |
| 1413 | 装货时间 – zhuānghuò shíjiān – Loading time – Thời gian chất hàng |
| 1414 | 卸货时间 – xièhuò shíjiān – Unloading time – Thời gian dỡ hàng |
| 1415 | 开船日期 – kāichuán rìqī – Departure date – Ngày tàu khởi hành |
| 1416 | 到港日期 – dàogǎng rìqī – Arrival date – Ngày tàu cập cảng |
| 1417 | 装货单 – zhuānghuò dān – Loading list – Phiếu chất hàng |
| 1418 | 卸货单 – xièhuò dān – Unloading list – Phiếu dỡ hàng |
| 1419 | 配载单 – pèizài dān – Stowage plan – Sơ đồ xếp hàng |
| 1420 | 堆存费 – duīcún fèi – Storage charge – Phí lưu kho |
| 1421 | 滞期费 – zhìqī fèi – Demurrage fee – Phí lưu bãi quá hạn |
| 1422 | 速遣费 – sùqiǎn fèi – Dispatch fee – Phí làm hàng nhanh |
| 1423 | 监管仓 – jiānguǎn cāng – Supervised warehouse – Kho giám sát |
| 1424 | 中转仓库 – zhōngzhuǎn cāngkù – Transit warehouse – Kho trung chuyển |
| 1425 | 出入库单 – chūrùkù dān – Warehouse receipt – Phiếu xuất nhập kho |
| 1426 | 装箱资料 – zhuāngxiāng zīliào – Packing information – Tài liệu đóng gói |
| 1427 | 航空提单 – hángkōng tídān – Air waybill – Vận đơn hàng không |
| 1428 | 通关单证 – tōngguān dānzhèng – Customs documents – Chứng từ thông quan |
| 1429 | 保单副本 – bǎodān fùběn – Insurance copy – Bản sao bảo hiểm |
| 1430 | 投保单 – tóubǎo dān – Insurance application – Đơn bảo hiểm |
| 1431 | 保费 – bǎofèi – Premium – Phí bảo hiểm |
| 1432 | 承保公司 – chéngbǎo gōngsī – Insurer – Công ty bảo hiểm |
| 1433 | 理货员 – lǐhuò yuán – Tally clerk – Nhân viên kiểm hàng |
| 1434 | 货损 – huòsǔn – Cargo damage – Hư hỏng hàng hóa |
| 1435 | 丢失货物 – diūshī huòwù – Lost goods – Hàng hóa bị mất |
| 1436 | 商检局 – shāngjiǎn jú – Commodity inspection bureau – Cục kiểm nghiệm hàng hóa |
| 1437 | 形式发票 – xíngshì fāpiào – Proforma invoice – Hóa đơn chiếu lệ |
| 1438 | 装运单据 – zhuāngyùn dānjù – Shipping documents – Chứng từ vận chuyển |
| 1439 | 原始单据 – yuánshǐ dānjù – Original documents – Chứng từ gốc |
| 1440 | 货运合同 – huòyùn hétóng – Freight contract – Hợp đồng vận tải |
| 1441 | 装船港 – zhuāngchuán gǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng |
| 1442 | 目的港 – mùdì gǎng – Destination port – Cảng đích |
| 1443 | 始发地 – shǐfā dì – Place of origin – Nơi khởi hành |
| 1444 | 收货地 – shōuhuò dì – Place of delivery – Nơi nhận hàng |
| 1445 | 船名航次 – chuánmíng hángcì – Vessel and voyage – Tên tàu và số chuyến |
| 1446 | 船期延误 – chuánqī yánwù – Vessel delay – Trễ lịch tàu |
| 1447 | 滞港时间 – zhìgǎng shíjiān – Port stay time – Thời gian lưu cảng |
| 1448 | 货运单号 – huòyùn dānhào – Tracking number – Mã vận đơn |
| 1449 | 提货人 – tíhuò rén – Pickup person – Người lấy hàng |
| 1450 | 放行单 – fàngxíng dān – Release order – Lệnh phóng hàng |
| 1451 | 提单背书 – tídān bèishū – Bill of lading endorsement – Ký hậu vận đơn |
| 1452 | 信用证编号 – xìnyòngzhèng biānhào – L/C number – Mã số thư tín dụng |
| 1453 | 开证申请人 – kāizhèng shēnqǐngrén – Applicant of L/C – Người yêu cầu mở L/C |
| 1454 | 开证行 – kāizhèng háng – Issuing bank – Ngân hàng phát hành |
| 1455 | 议付行 – yìfù háng – Negotiating bank – Ngân hàng chiết khấu |
| 1456 | 保兑行 – bǎoduì háng – Confirming bank – Ngân hàng xác nhận |
| 1457 | 通知行 – tōngzhī háng – Advising bank – Ngân hàng thông báo |
| 1458 | 跟单信用证 – gēndān xìnyòngzhèng – Documentary L/C – Tín dụng chứng từ |
| 1459 | 即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – Sight L/C – L/C trả ngay |
| 1460 | 远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – Usance L/C – L/C trả chậm |
| 1461 | 不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – Irrevocable L/C – L/C không hủy ngang |
| 1462 | 可转让信用证 – kě zhuǎnràng xìnyòngzhèng – Transferable L/C – L/C có thể chuyển nhượng |
| 1463 | 红条信用证 – hóutiáo xìnyòngzhèng – Red clause L/C – L/C điều khoản đỏ |
| 1464 | 绿色信用证 – lǜsè xìnyòngzhèng – Green clause L/C – L/C điều khoản xanh |
| 1465 | 跟单托收 – gēndān tuōshōu – Documentary collection – Nhờ thu chứng từ |
| 1466 | 即期汇票 – jíqī huìpiào – Sight draft – Hối phiếu trả ngay |
| 1467 | 远期汇票 – yuǎnqī huìpiào – Time draft – Hối phiếu kỳ hạn |
| 1468 | 承兑汇票 – chéngduì huìpiào – Accepted draft – Hối phiếu đã chấp nhận |
| 1469 | 提单正本 – tídān zhèngběn – Original B/L – Bản chính vận đơn |
| 1470 | 提单副本 – tídān fùběn – Copy B/L – Bản sao vận đơn |
| 1471 | 运输条款 – yùnshū tiáokuǎn – Shipping terms – Điều khoản vận chuyển |
| 1472 | 报检行 – bàojiǎn háng – Inspection agent – Đại lý kiểm hóa |
| 1473 | 动植物检疫证书 – dòngzhíwù jiǎnyì zhèngshū – Phytosanitary certificate – Giấy kiểm dịch thực vật |
| 1474 | 健康证书 – jiànkāng zhèngshū – Health certificate – Giấy chứng nhận y tế |
| 1475 | 船运公司 – chuányùn gōngsī – Shipping line – Hãng tàu |
| 1476 | 订舱号 – dìngcāng hào – Booking number – Mã đặt chỗ |
| 1477 | 船公司代码 – chuángōngsī dàimǎ – Carrier code – Mã hãng tàu |
| 1478 | 航运路线 – hángyùn lùxiàn – Shipping route – Tuyến vận chuyển |
| 1479 | 联运运输 – liányùn yùnshū – Multimodal transport – Vận tải đa phương thức |
| 1480 | 陆运 – lùyùn – Land transport – Vận tải đường bộ |
| 1481 | 海运 – hǎiyùn – Sea transport – Vận tải biển |
| 1482 | 内河运输 – nèihé yùnshū – Inland water transport – Vận tải đường thủy nội địa |
| 1483 | 港口装卸 – gǎngkǒu zhuāngxiè – Port handling – Bốc dỡ cảng |
| 1484 | 装货作业 – zhuānghuò zuòyè – Loading operation – Hoạt động chất hàng |
| 1485 | 卸货作业 – xièhuò zuòyè – Unloading operation – Hoạt động dỡ hàng |
| 1486 | 拼箱服务 – pīnxiāng fúwù – Consolidation service – Dịch vụ ghép hàng |
| 1487 | 拆箱服务 – chāixiāng fúwù – Deconsolidation service – Dịch vụ tháo hàng |
| 1488 | 空箱 – kōngxiāng – Empty container – Container rỗng |
| 1489 | 重箱 – zhòngxiāng – Loaded container – Container có hàng |
| 1490 | 箱型 – xiāngxíng – Container type – Loại container |
| 1491 | 冷藏箱 – lěngcángxiāng – Reefer container – Container lạnh |
| 1492 | 开顶箱 – kāidǐng xiāng – Open-top container – Container mở nóc |
| 1493 | 平板箱 – píngbǎn xiāng – Flat rack container – Container mặt phẳng |
| 1494 | 联运单证 – liányùn dānzhèng – Multimodal document – Chứng từ vận tải liên hợp |
| 1495 | 国际货运代理 – guójì huòyùn dàilǐ – International freight forwarder – Đại lý giao nhận quốc tế |
| 1496 | 报运单 – bàoyùn dān – Shipping order – Phiếu gửi hàng |
| 1497 | 报关单证 – bàoguān dānzhèng – Customs declaration documents – Chứng từ khai báo hải quan |
| 1498 | 手续费用 – shǒuxù fèiyòng – Handling charge – Phí làm thủ tục |
| 1499 | 关税代码 – guānshuì dàimǎ – Tariff code – Mã thuế quan |
| 1500 | 报价单 – bàojià dān – Quotation – Bảng báo giá |
| 1501 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping advice – Thông báo giao hàng |
| 1502 | 预计到港时间 – yùjì dàogǎng shíjiān – Estimated time of arrival (ETA) – Thời gian dự kiến đến cảng |
| 1503 | 预计开航时间 – yùjì kāiháng shíjiān – Estimated time of departure (ETD) – Thời gian dự kiến khởi hành |
| 1504 | 装船通知书 – zhuāngchuán tōngzhī shū – Shipping notice – Giấy báo xếp tàu |
| 1505 | 提货通知 – tíhuò tōngzhī – Arrival notice – Giấy báo đến hàng |
| 1506 | 放行单 – fàngxíng dān – Release order – Lệnh giao hàng |
| 1507 | 提单抬头 – tídān táitóu – Consignee on B/L – Người nhận hàng ghi trên vận đơn |
| 1508 | 发货人 – fāhuò rén – Shipper – Người gửi hàng |
| 1509 | 通知人 – tōngzhī rén – Notify party – Người được thông báo |
| 1510 | 订舱代理 – dìngcāng dàilǐ – Booking agent – Đại lý đặt chỗ |
| 1511 | 航程时间 – hángchéng shíjiān – Transit time – Thời gian hành trình |
| 1512 | 中转时间 – zhōngzhuǎn shíjiān – Transshipment time – Thời gian trung chuyển |
| 1513 | 进口清关 – jìnkǒu qīngguān – Import customs clearance – Thông quan hàng nhập |
| 1514 | 出口清关 – chūkǒu qīngguān – Export customs clearance – Thông quan hàng xuất |
| 1515 | 目的港清关 – mùdì gǎng qīngguān – Destination clearance – Thông quan tại cảng đích |
| 1516 | 原产地证明 – yuánchǎndì zhèngmíng – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 1517 | 派送服务 – pàisòng fúwù – Delivery service – Dịch vụ giao hàng |
| 1518 | 仓库收货 – cāngkù shōuhuò – Warehouse receiving – Nhận hàng tại kho |
| 1519 | 内陆运输 – nèilù yùnshū – Inland transport – Vận chuyển nội địa |
| 1520 | 中港运输 – zhōnggǎng yùnshū – Cross-border transport – Vận tải qua biên giới |
| 1521 | 通关服务 – tōngguān fúwù – Customs clearance service – Dịch vụ thông quan |
| 1522 | FOB条款 – FOB tiáokuǎn – FOB terms – Điều kiện FOB |
| 1523 | CIF条款 – CIF tiáokuǎn – CIF terms – Điều kiện CIF |
| 1524 | EXW条款 – EXW tiáokuǎn – EXW terms – Điều kiện EXW |
| 1525 | DDP条款 – DDP tiáokuǎn – DDP terms – Điều kiện DDP |
| 1526 | DAP条款 – DAP tiáokuǎn – DAP terms – Điều kiện DAP |
| 1527 | 运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm vận chuyển |
| 1528 | 投保人 – tóubǎo rén – Insured party – Người mua bảo hiểm |
| 1529 | 理赔流程 – lǐpéi liúchéng – Claim procedure – Quy trình bồi thường |
| 1530 | 索赔文件 – suǒpéi wénjiàn – Claim documents – Hồ sơ yêu cầu bồi thường |
| 1531 | 运费支付人 – yùnfèi zhīfù rén – Freight payer – Người thanh toán cước |
| 1532 | 运费条款 – yùnfèi tiáokuǎn – Freight terms – Điều kiện cước phí |
| 1533 | 发票金额 – fāpiào jīn’é – Invoice amount – Giá trị hóa đơn |
| 1534 | 实际重量 – shíjì zhòngliàng – Actual weight – Trọng lượng thực tế |
| 1535 | 计费重量 – jìfèi zhòngliàng – Chargeable weight – Trọng lượng tính cước |
| 1536 | 运费到付 – yùnfèi dàofù – Freight collect – Người nhận trả cước |
| 1537 | 运费预付 – yùnfèi yùfù – Freight prepaid – Cước trả trước |
| 1538 | 合同编号 – hétóng biānhào – Contract number – Mã số hợp đồng |
| 1539 | 发票号 – fāpiào hào – Invoice number – Số hóa đơn |
| 1540 | 船名航次 – chuán míng háng cì – Vessel/voyage – Tên tàu và chuyến đi |
| 1541 | 货物类型 – huòwù lèixíng – Cargo type – Loại hàng hóa |
| 1542 | 装运批次 – zhuāngyùn pīcì – Shipment batch – Lô hàng |
| 1543 | 包装方式 – bāozhuāng fāngshì – Packing method – Hình thức đóng gói |
| 1544 | 箱型箱量 – xiāng xíng xiāng liàng – Container type and quantity – Loại và số lượng container |
| 1545 | 拼箱货 – pīnxiāng huò – LCL cargo – Hàng lẻ |
| 1546 | 整柜货 – zhěng guì huò – FCL cargo – Hàng nguyên container |
| 1547 | 冷藏集装箱 – lěngcáng jízhuāngxiāng – Reefer container – Container lạnh |
| 1548 | 开顶箱 – kāi dǐng xiāng – Open top container – Container hở nóc |
| 1549 | 平板箱 – píngbǎn xiāng – Flat rack – Container mặt phẳng |
| 1550 | 危险品货物 – wēixiǎn pǐn huòwù – Dangerous goods – Hàng nguy hiểm |
| 1551 | 保税区 – bǎoshuì qū – Bonded area – Khu phi thuế quan |
| 1552 | 保税仓库 – bǎoshuì cāngkù – Bonded warehouse – Kho bảo thuế |
| 1553 | 海关放行 – hǎiguān fàngxíng – Customs release – Hải quan cho thông quan |
| 1554 | 海关扣货 – hǎiguān kòu huò – Customs hold – Hải quan giữ hàng |
| 1555 | 货物申报 – huòwù shēnbào – Goods declaration – Khai báo hàng hóa |
| 1556 | 出境手续 – chūjìng shǒuxù – Export formalities – Thủ tục xuất cảnh |
| 1557 | 入境手续 – rùjìng shǒuxù – Import formalities – Thủ tục nhập cảnh |
| 1558 | 核销单 – héxiāo dān – Verification form – Phiếu đối chiếu |
| 1559 | 海关编号 – hǎiguān biānhào – Customs number – Mã số hải quan |
| 1560 | 免税政策 – miǎnshuì zhèngcè – Tax exemption policy – Chính sách miễn thuế |
| 1561 | 加工贸易 – jiāgōng màoyì – Processing trade – Thương mại gia công |
| 1562 | 直邮 – zhí yóu – Direct mail – Gửi thẳng |
| 1563 | 集运服务 – jíyùn fúwù – Consolidation service – Dịch vụ gom hàng |
| 1564 | 保价服务 – bǎojià fúwù – Declared value service – Dịch vụ khai giá |
| 1565 | 签收确认 – qiānshōu quèrèn – Delivery confirmation – Xác nhận ký nhận |
| 1566 | 电子提单 – diànzǐ tídān – Electronic B/L – Vận đơn điện tử |
| 1567 | 无纸化报关 – wú zhǐ huà bàoguān – Paperless customs clearance – Khai báo hải quan không giấy tờ |
| 1568 | 多式联运单据 – duōshì liányùn dānjù – Multimodal transport document – Chứng từ vận tải đa phương thức |
| 1569 | 快递单号 – kuàidì dānhào – Tracking number – Mã vận đơn |
| 1570 | 运单号 – yùndān hào – Waybill number – Số vận đơn |
| 1571 | 航运公司 – hángyùn gōngsī – Shipping company – Hãng vận chuyển đường biển |
| 1572 | 空运公司 – kōngyùn gōngsī – Air cargo company – Hãng vận chuyển hàng không |
| 1573 | 货代公司 – huòdài gōngsī – Freight forwarding company – Công ty giao nhận vận tải |
| 1574 | 贸易公司 – màoyì gōngsī – Trading company – Công ty thương mại |
| 1575 | 物流园区 – wùliú yuánqū – Logistics park – Khu logistics |
| 1576 | 综合保税区 – zōnghé bǎoshuì qū – Comprehensive bonded zone – Khu bảo thuế tổng hợp |
| 1577 | 船公司订舱号 – chuán gōngsī dìngcāng hào – Carrier booking number – Mã đặt chỗ của hãng tàu |
| 1578 | 船运进度 – chuányùn jìndù – Shipping schedule – Tiến độ tàu chạy |
| 1579 | 集装箱定位 – jízhuāngxiāng dìngwèi – Container tracking – Theo dõi container |
| 1580 | 清关单证 – qīngguān dānzhèng – Clearance documents – Chứng từ thông quan |
| 1581 | 港口作业 – gǎngkǒu zuòyè – Port operation – Hoạt động cảng |
| 1582 | 装船通知 – zhuāngchuán tōngzhī – Shipping notice – Thông báo xếp hàng lên tàu |
| 1583 | 港建费 – gǎng jiàn fèi – Port construction fee – Phí xây dựng cảng |
| 1584 | 滞箱费 – zhì xiāng fèi – Demurrage – Phí lưu container |
| 1585 | 滞港费 – zhì gǎng fèi – Port demurrage – Phí lưu cảng |
| 1586 | 船期延误 – chuánqī yánwù – Vessel delay – Tàu chậm lịch |
| 1587 | 空运提单 – kōngyùn tídān – Airway bill – Vận đơn hàng không |
| 1588 | 到岸价 – dào àn jià – CIF price – Giá đến cảng |
| 1589 | 离岸价 – lí àn jià – FOB price – Giá giao tại cảng đi |
| 1590 | 成本价 – chéngběn jià – Cost price – Giá thành |
| 1591 | 协议价格 – xiéyì jiàgé – Contract price – Giá thỏa thuận |
| 1592 | 报关资料 – bàoguān zīliào – Customs documents – Hồ sơ khai hải quan |
| 1593 | 合规性检查 – hégé xìng jiǎnchá – Compliance inspection – Kiểm tra tuân thủ |
| 1594 | 货值 – huò zhí – Cargo value – Trị giá hàng hóa |
| 1595 | 押汇单据 – yāhuì dānjù – Negotiation documents – Chứng từ nhờ thu |
| 1596 | 跟单服务 – gēndān fúwù – Document handling service – Dịch vụ theo dõi chứng từ |
| 1597 | 信用证开证行 – xìnyòngzhèng kāizhèngháng – L/C issuing bank – Ngân hàng mở L/C |
| 1598 | 信用证通知行 – xìnyòngzhèng tōngzhīháng – L/C advising bank – Ngân hàng thông báo L/C |
| 1599 | 信用证条款 – xìnyòngzhèng tiáokuǎn – L/C terms – Điều khoản L/C |
| 1600 | 信用证编号 – xìnyòngzhèng biānhào – L/C number – Mã số L/C |
| 1601 | 报检单 – bàojiǎn dān – Inspection application form – Đơn xin kiểm dịch |
| 1602 | 装箱证明 – zhuāngxiāng zhèngmíng – Packing certificate – Giấy chứng nhận đóng gói |
| 1603 | 装运证明 – zhuāngyùn zhèngmíng – Shipment certificate – Giấy chứng nhận xếp hàng |
| 1604 | 合同复印件 – hétóng fùyìnjiàn – Contract copy – Bản sao hợp đồng |
| 1605 | 申报要素 – shēnbào yàosù – Declaration elements – Các yếu tố khai báo |
| 1606 | 商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – HS code – Mã HS |
| 1607 | 商品名称 – shāngpǐn míngchēng – Commodity name – Tên hàng hóa |
| 1608 | 申报价格 – shēnbào jiàgé – Declared value – Giá khai báo |
| 1609 | 贸易方式 – màoyì fāngshì – Trade mode – Phương thức thương mại |
| 1610 | 运输方式 – yùnshū fāngshì – Transport mode – Phương thức vận chuyển |
| 1611 | 包装数量 – bāozhuāng shùliàng – Packing quantity – Số lượng bao bì |
| 1612 | 毛重 – máozhòng – Gross weight – Trọng lượng cả bì |
| 1613 | 净重 – jìngzhòng – Net weight – Trọng lượng tịnh |
| 1614 | 货柜检验 – huòguì jiǎnyàn – Container inspection – Kiểm tra container |
| 1615 | 放行标志 – fàngxíng biāozhì – Release mark – Dấu thông quan |
| 1616 | 货运保险单 – huòyùn bǎoxiǎn dān – Cargo insurance policy – Giấy bảo hiểm hàng hóa |
| 1617 | 保险条款 – bǎoxiǎn tiáokuǎn – Insurance terms – Điều khoản bảo hiểm |
| 1618 | 损坏报告 – sǔnhuài bàogào – Damage report – Báo cáo thiệt hại |
| 1619 | 运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Freight claim – Khiếu nại vận chuyển |
| 1620 | 收货人信息 – shōuhuòrén xìnxī – Consignee info – Thông tin người nhận |
| 1621 | 发货人信息 – fāhuòrén xìnxī – Shipper info – Thông tin người gửi |
| 1622 | 货物分类 – huòwù fēnlèi – Goods classification – Phân loại hàng hóa |
| 1623 | 自动报关系统 – zìdòng bàoguān xìtǒng – Automated customs system – Hệ thống khai báo hải quan tự động |
| 1624 | 电子口岸 – diànzǐ kǒu’àn – Electronic port – Cổng thông tin điện tử hải quan |
| 1625 | 报关单证 – bàoguān dānzhèng – Customs declaration documents – Hồ sơ khai hải quan |
| 1626 | 电子放行 – diànzǐ fàngxíng – Electronic release – Thông quan điện tử |
| 1627 | 原始提单 – yuánshǐ tídān – Original bill of lading – Vận đơn gốc |
| 1628 | 提单副本 – tídān fùběn – Copy bill of lading – Bản sao vận đơn |
| 1629 | 电放提单 – diànfàng tídān – Telex release – Lệnh giao hàng điện tử |
| 1630 | 信用证议付 – xìnyòngzhèng yìfù – L/C negotiation – Thanh toán L/C |
| 1631 | 商检合格证 – shāngjiǎn hégézhèng – CIQ certificate – Giấy chứng nhận kiểm nghiệm |
| 1632 | 检验检疫局 – jiǎnyàn jiǎnyì jú – CIQ bureau – Cục kiểm tra chất lượng |
| 1633 | 装运通知书 – zhuāngyùn tōngzhīshū – Shipment notice – Thông báo xếp hàng |
| 1634 | 运输标签 – yùnshū biāoqiān – Shipping label – Nhãn vận chuyển |
| 1635 | 木箱包装 – mùxiāng bāozhuāng – Wooden case packing – Đóng gói thùng gỗ |
| 1636 | 托盘运输 – tuōpán yùnshū – Pallet transport – Vận chuyển bằng pallet |
| 1637 | 集装箱封条 – jízhuāngxiāng fēngtiáo – Container seal – Niêm phong container |
| 1638 | 编织袋 – biānzhī dài – Woven bag – Bao dệt |
| 1639 | 纸箱包装 – zhǐxiāng bāozhuāng – Carton packing – Đóng gói bằng thùng giấy |
| 1640 | 防潮措施 – fángcháo cuòshī – Moisture-proof measures – Biện pháp chống ẩm |
| 1641 | 易碎标签 – yìsuì biāoqiān – Fragile label – Nhãn hàng dễ vỡ |
| 1642 | 危险品分类 – wēixiǎnpǐn fēnlèi – Dangerous goods classification – Phân loại hàng nguy hiểm |
| 1643 | 危险品申报 – wēixiǎnpǐn shēnbào – DG declaration – Khai báo hàng nguy hiểm |
| 1644 | 安全数据单 – ānquán shùjù dān – SDS (Safety Data Sheet) – Bảng dữ liệu an toàn |
| 1645 | 货运代理协议 – huòyùn dàilǐ xiéyì – Freight forwarding agreement – Hợp đồng đại lý vận tải |
| 1646 | 船东 – chuándōng – Ship owner – Chủ tàu |
| 1647 | 报关代理 – bàoguān dàilǐ – Customs broker – Đại lý khai báo hải quan |
| 1648 | 国际货代 – guójì huòdài – International freight forwarder – Đại lý vận tải quốc tế |
| 1649 | 分拨中心 – fēnbō zhōngxīn – Distribution center – Trung tâm phân phối |
| 1650 | 集运仓 – jíyùn cāng – Consolidation warehouse – Kho gom hàng |
| 1651 | 目的港 – mùdì gǎng – Port of destination – Cảng đích |
| 1652 | 码头工人 – mǎtóu gōngrén – Dockworker – Công nhân bến tàu |
| 1653 | 集卡运输 – jíkǎ yùnshū – Container truck transport – Vận chuyển bằng xe đầu kéo |
| 1654 | 堆场操作 – duīchǎng cāozuò – Yard operation – Hoạt động bãi container |
| 1655 | 海事局 – hǎishì jú – Maritime bureau – Cục hàng hải |
| 1656 | 单一窗口 – dānyī chuāngkǒu – Single Window – Cửa sổ duy nhất |
| 1657 | 仓库租赁 – cāngkù zūlìn – Warehouse rental – Thuê kho |
| 1658 | 仓单融资 – cāngdān róngzī – Warehouse receipt financing – Tài trợ bằng phiếu kho |
| 1659 | 动态更新 – dòngtài gēngxīn – Real-time update – Cập nhật thời gian thực |
| 1660 | 装船计划 – zhuāngchuán jìhuà – Loading plan – Kế hoạch xếp hàng |
| 1661 | 大宗货物 – dàzōng huòwù – Bulk cargo – Hàng rời |
| 1662 | 整箱运输 – zhěngxiāng yùnshū – FCL (Full Container Load) – Vận chuyển nguyên container |
| 1663 | 拼箱运输 – pīnxiāng yùnshū – LCL (Less than Container Load) – Vận chuyển ghép hàng |
| 1664 | 散货拼箱 – sǎnhuò pīnxiāng – Consolidated shipment – Hàng lẻ ghép chung |
| 1665 | 散货装卸 – sǎnhuò zhuāngxiè – Bulk cargo handling – Xếp dỡ hàng rời |
| 1666 | 散货船 – sǎnhuò chuán – Bulk carrier – Tàu chở hàng rời |
| 1667 | 滚装船 – gǔnzhuāng chuán – Ro-Ro ship – Tàu chở hàng có bánh lăn |
| 1668 | 吊装 – diàozhuāng – Hoisting – Nâng hạ bằng cần cẩu |
| 1669 | 抓斗 – zhuādǒu – Grab bucket – Gàu ngoạm |
| 1670 | 滑槽 – huácháo – Chute – Máng trượt |
| 1671 | 拖车运输 – tuōchē yùnshū – Trailer transport – Vận chuyển bằng xe moóc |
| 1672 | 倒短运输 – dǎoduǎn yùnshū – Short-haul transport – Vận chuyển chặng ngắn |
| 1673 | 接力运输 – jiēlì yùnshū – Relay transport – Vận chuyển tiếp sức |
| 1674 | 铁路联运 – tiělù liányùn – Rail intermodal – Liên vận đường sắt |
| 1675 | 铁水联运 – tiěshuǐ liányùn – Rail-water transport – Liên vận đường sắt – đường thủy |
| 1676 | 空铁联运 – kōngtiě liányùn – Air-rail transport – Liên vận hàng không – đường sắt |
| 1677 | 公铁联运 – gōngtiě liányùn – Road-rail intermodal – Liên vận đường bộ – đường sắt |
| 1678 | 内贸集装箱 – nèimào jízhuāngxiāng – Domestic container – Container nội địa |
| 1679 | 外贸集装箱 – wàimào jízhuāngxiāng – Foreign trade container – Container xuất nhập khẩu |
| 1680 | 国际多式联运 – guójì duōshì liányùn – International multimodal transport – Vận tải đa phương thức quốc tế |
| 1681 | 通关时间 – tōngguān shíjiān – Customs clearance time – Thời gian thông quan |
| 1682 | 海关估价 – hǎiguān gūjià – Customs valuation – Trị giá tính thuế |
| 1683 | 完税价格 – wánshuì jiàgé – Dutiable value – Giá tính thuế |
| 1684 | 查验比例 – cháyàn bǐlì – Inspection rate – Tỷ lệ kiểm hóa |
| 1685 | 查验通知书 – cháyàn tōngzhīshū – Inspection notice – Thông báo kiểm hóa |
| 1686 | 抽查 – chōuchá – Spot check – Kiểm tra ngẫu nhiên |
| 1687 | 放行指令 – fàngxíng zhǐlìng – Release order – Lệnh thông quan |
| 1688 | 货物暂存 – huòwù zàncún – Temporary storage – Lưu kho tạm thời |
| 1689 | 货物留置 – huòwù liúzhì – Cargo detention – Giữ hàng |
| 1690 | 滞港费 – zhìgǎng fèi – Demurrage at port – Phí lưu cảng |
| 1691 | 滞箱费 – zhìxiāng fèi – Container demurrage – Phí lưu container |
| 1692 | 提货截止时间 – tíhuò jiézhǐ shíjiān – Cargo pickup deadline – Thời hạn lấy hàng |
| 1693 | 装运截止时间 – zhuāngyùn jiézhǐ shíjiān – Shipment deadline – Hạn cuối giao hàng |
| 1694 | 到港通知 – dàogǎng tōngzhī – Arrival notice – Thông báo hàng đến |
| 1695 | 提单号 – tídān hào – B/L number – Mã vận đơn |
| 1696 | 箱号 – xiāng hào – Container number – Mã số container |
| 1697 | 航次号 – hángcì hào – Voyage number – Mã chuyến tàu |
| 1698 | 船名 – chuánmíng – Vessel name – Tên tàu |
| 1699 | 码头收货 – mǎtóu shōuhuò – Wharf receiving – Nhận hàng tại cảng |
| 1700 | 提箱 – tíxiāng – Container pickup – Lấy container |
| 1701 | 还箱 – huánxiāng – Container return – Trả container |
| 1702 | 保税运输 – bǎoshuì yùnshū – Bonded transport – Vận chuyển bảo thuế |
| 1703 | 保税加工 – bǎoshuì jiāgōng – Bonded processing – Gia công bảo thuế |
| 1704 | 加工区 – jiāgōng qū – Processing zone – Khu chế xuất |
| 1705 | 自贸区 – zìmào qū – Free trade zone – Khu thương mại tự do |
| 1706 | 保税区 – bǎoshuì qū – Bonded zone – Khu phi thuế quan |
| 1707 | 出入境检验检疫 – chūrùjìng jiǎnyàn jiǎnyì – Entry-exit inspection and quarantine – Kiểm dịch xuất nhập cảnh |
| 1708 | 物流园区 – wùliú yuánqū – Logistics park – Khu công viên logistics |
| 1709 | 货运单 – huòyùn dān – Waybill – Vận đơn |
| 1710 | 承运合同 – chéngyùn hétóng – Carriage contract – Hợp đồng vận chuyển |
| 1711 | 运输条件 – yùnshū tiáojiàn – Terms of transport – Điều kiện vận chuyển |
| 1712 | 货物验收 – huòwù yànshōu – Cargo acceptance – Nhận hàng |
| 1713 | 货差 – huòchā – Cargo shortage – Thiếu hàng |
| 1714 | 赔偿 – péicháng – Compensation – Bồi thường |
| 1715 | 运输费用 – yùnshū fèiyòng – Freight charges – Phí vận chuyển |
| 1716 | 体积重量 – tǐjī zhòngliàng – Volumetric weight – Trọng lượng thể tích |
| 1717 | 装卸 – zhuāngxiè – Handling – Xếp dỡ |
| 1718 | 货物包装 – huòwù bāozhuāng – Cargo packaging – Bao bì hàng hóa |
| 1719 | 运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Lộ trình vận chuyển |
| 1720 | 货物追踪号码 – huòwù zhuīzōng hàomǎ – Tracking number – Mã số theo dõi hàng hóa |
| 1721 | 货代费 – huòdài fèi – Freight forwarding fee – Phí đại lý vận tải |
| 1722 | 海关手续 – hǎiguān shǒuxù – Customs procedures – Thủ tục hải quan |
| 1723 | 装箱 – zhuāngxiāng – Containerization – Đóng container |
| 1724 | 货柜 – huòguì – Container – Container |
| 1725 | 港口费 – gǎngkǒu fèi – Port charges – Phí cảng |
| 1726 | 仓储费 – cāngchǔ fèi – Warehousing fee – Phí lưu kho |
| 1727 | 货物保险费 – huòwù bǎoxiǎn fèi – Cargo insurance fee – Phí bảo hiểm hàng hóa |
| 1728 | 公路运单 – gōnglù yùndān – Road waybill – Vận đơn đường bộ |
| 1729 | 运输单证 – yùnshū dānzhèng – Transport documents – Chứng từ vận chuyển |
| 1730 | 货物状态 – huòwù zhuàngtài – Cargo status – Tình trạng hàng hóa |
| 1731 | 货物放行 – huòwù fàngxíng – Cargo release – Thông quan hàng hóa |
| 1732 | 运输时效 – yùnshū shíxiào – Transit time – Thời gian vận chuyển |
| 1733 | 货物集散地 – huòwù jísǎn dì – Cargo consolidation point – Nơi tập kết hàng hóa |
| 1734 | 货物配送 – huòwù pèisòng – Goods distribution – Phân phối hàng hóa |
| 1735 | 运输调度 – yùnshū tiáodù – Transport scheduling – Điều phối vận chuyển |
| 1736 | 运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport vehicle – Phương tiện vận chuyển |
| 1737 | 海运费 – hǎiyùn fèi – Ocean freight – Cước vận tải biển |
| 1738 | 空运费 – kōngyùn fèi – Air freight – Cước vận tải hàng không |
| 1739 | 铁路运费 – tiělù yùnfèi – Rail freight – Cước vận tải đường sắt |
| 1740 | 公路运费 – gōnglù yùnfèi – Road freight – Cước vận tải đường bộ |
| 1741 | 转运 – zhuǎnyùn – Transshipment – Chuyển tải hàng hóa |
| 1742 | 运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch lộ trình vận chuyển |
| 1743 | 装载率 – zhuāngzài lǜ – Loading rate – Tỷ lệ xếp hàng |
| 1744 | 货物追溯 – huòwù zhuīsù – Cargo traceability – Truy xuất hàng hóa |
| 1745 | 海关编码 – hǎiguān biānmǎ – Customs code – Mã số hải quan |
| 1746 | 进口许可证 – jìnkǒu xǔkě zhèng – Import license – Giấy phép nhập khẩu |
| 1747 | 出口许可证 – chūkǒu xǔkě zhèng – Export license – Giấy phép xuất khẩu |
| 1748 | 货物包装规格 – huòwù bāozhuāng guīgé – Packaging specification – Tiêu chuẩn bao bì |
| 1749 | 装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping notice – Thông báo giao hàng |
| 1750 | 收货确认 – shōuhuò quèrèn – Receipt confirmation – Xác nhận nhận hàng |
| 1751 | 货物保管 – huòwù bǎoguǎn – Cargo custody – Giữ hàng |
| 1752 | 物流设备 – wùliú shèbèi – Logistics equipment – Thiết bị logistics |
| 1753 | 仓储服务 – cāngchǔ fúwù – Warehousing service – Dịch vụ kho bãi |
| 1754 | 货物装卸费 – huòwù zhuāngxiè fèi – Loading and unloading charges – Phí xếp dỡ hàng hóa |
| 1755 | 物流信息管理 – wùliú xìnxī guǎnlǐ – Logistics information management – Quản lý thông tin logistics |
| 1756 | 供应链优化 – gōngyìng liàn yōuhuà – Supply chain optimization – Tối ưu chuỗi cung ứng |
| 1757 | 货物管理 – huòwù guǎnlǐ – Cargo management – Quản lý hàng hóa |
| 1758 | 运输方式选择 – yùnshū fāngshì xuǎnzé – Choice of transport mode – Lựa chọn phương thức vận chuyển |
| 1759 | 货物包装材料 – huòwù bāozhuāng cáiliào – Packaging materials – Vật liệu bao bì |
| 1760 | 装运单 – zhuāngyùn dān – Shipping order – Đơn giao hàng |
| 1761 | 货物验收单 – huòwù yànshōu dān – Cargo acceptance form – Phiếu kiểm nhận hàng hóa |
| 1762 | 运输文件 – yùnshū wénjiàn – Transport documents – Chứng từ vận chuyển |
| 1763 | 货物储存 – huòwù chúcún – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa |
| 1764 | 装运通知书 – zhuāngyùn tōngzhī shū – Shipping advice – Thông báo giao hàng |
| 1765 | 运输责任 – yùnshū zérèn – Transport liability – Trách nhiệm vận chuyển |
| 1766 | 运输费用结算 – yùnshū fèiyòng jiésuàn – Freight cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển |
| 1767 | 仓库布局 – cāngkù bùjú – Warehouse layout – Bố trí kho |
| 1768 | 运输标志 – yùnshū biāozhì – Transport markings – Ký hiệu vận chuyển |
| 1769 | 货物追踪码 – huòwù zhuīzōng mǎ – Cargo tracking code – Mã theo dõi hàng hóa |
| 1770 | 运输申报 – yùnshū shēnbào – Transport declaration – Khai báo vận chuyển |
| 1771 | 仓储设备 – cāngchǔ shèbèi – Warehousing equipment – Thiết bị kho bãi |
| 1772 | 物流效率提升 – wùliú xiàolǜ tíshēng – Logistics efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả logistics |
| 1773 | 运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận chuyển |
| 1774 | 物流信息 – wùliú xìnxī – Logistics information – Thông tin logistics |
| 1775 | 运输文件审核 – yùnshū wénjiàn shěnhé – Transport document verification – Kiểm tra chứng từ vận chuyển |
| 1776 | 运输计划制定 – yùnshū jìhuà zhìdìng – Transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển |
| 1777 | 货物配送服务 – huòwù pèisòng fúwù – Cargo delivery service – Dịch vụ giao hàng |
| 1778 | 运输链 – yùnshū liàn – Transport chain – Chuỗi vận chuyển |
| 1779 | 货物收发 – huòwù shōufā – Cargo receiving and dispatching – Nhận và gửi hàng hóa |
| 1780 | 物流供应商 – wùliú gōngyìng shāng – Logistics supplier – Nhà cung cấp logistics |
| 1781 | 货物仓储 – huòwù cāngchǔ – Cargo warehousing – Kho hàng hóa |
| 1782 | 运输时效管理 – yùnshū shíxiào guǎnlǐ – Transit time management – Quản lý thời gian vận chuyển |
| 1783 | 货物跟踪系统 – huòwù gēnzōng xìtǒng – Cargo tracking system – Hệ thống theo dõi hàng hóa |
| 1784 | 运输任务 – yùnshū rènwu – Transport task – Nhiệm vụ vận chuyển |
| 1785 | 货物清关服务 – huòwù qīngguān fúwù – Cargo customs clearance service – Dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| 1786 | 物流技术 – wùliú jìshù – Logistics technology – Công nghệ logistics |
| 1787 | 货物包装规范 – huòwù bāozhuāng guīfàn – Packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói |
| 1788 | 运输信息管理 – yùnshū xìnxī guǎnlǐ – Transport information management – Quản lý thông tin vận chuyển |
| 1789 | 运输服务 – yùnshū fúwù – Transport service – Dịch vụ vận chuyển |
| 1790 | 运输监控系统 – yùnshū jiānkòng xìtǒng – Transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận tải |
| 1791 | 运输流程 – yùnshū liúchéng – Transport process – Quy trình vận chuyển |
| 1792 | 运输时间管理 – yùnshū shíjiān guǎnlǐ – Transport time management – Quản lý thời gian vận chuyển |
| 1793 | 运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn vận chuyển |
| 1794 | 运输车辆调度 – yùnshū chēliàng tiáodù – Transport vehicle scheduling – Điều phối phương tiện vận chuyển |
| 1795 | 物流技术支持 – wùliú jìshù zhīchí – Logistics technical support – Hỗ trợ kỹ thuật logistics |
| 1796 | 运输风险评估 – yùnshū fēngxiǎn pínggū – Transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận chuyển |
| 1797 | 货物信息 – huòwù xìnxī – Cargo information – Thông tin hàng hóa |
| 1798 | 物流计划 – wùliú jìhuà – Logistics planning – Lập kế hoạch logistics |
| 1799 | 物流配送中心 – wùliú pèisòng zhōngxīn – Logistics distribution center – Trung tâm phân phối logistics |
| 1800 | 物流运输 – wùliú yùnshū – Logistics transport – Vận tải logistics |
| 1801 | 货物配送服务 – huòwù pèisòng fúwù – Cargo delivery service – Dịch vụ giao hàng hóa |
| 1802 | 物流网络建设 – wùliú wǎngluò jiànshè – Logistics network construction – Xây dựng mạng lưới logistics |
| 1803 | 运输车队 – yùnshū chēduì – Transport fleet – Đội xe vận tải |
| 1804 | 货物装卸设备 – huòwù zhuāngxiè shèbèi – Cargo handling equipment – Thiết bị xếp dỡ hàng hóa |
| 1805 | 运输调度系统 – yùnshū tiáodù xìtǒng – Transport scheduling system – Hệ thống điều phối vận tải |
| 1806 | 物流仓储 – wùliú cāngchǔ – Logistics warehousing – Kho logistics |
| 1807 | 运输业务 – yùnshū yèwù – Transport business – Kinh doanh vận tải |
| 1808 | 货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo loading and unloading – Xếp dỡ hàng hóa |
| 1809 | 运输调度 – yùnshū tiáodù – Transport scheduling – Điều phối vận tải |
| 1810 | 物流监控 – wùliú jiānkòng – Logistics monitoring – Giám sát logistics |
| 1811 | 货物运输单据 – huòwù yùnshū dānjù – Cargo transport documents – Chứng từ vận chuyển hàng hóa |
| 1812 | 运输方式 – yùnshū fāngshì – Transport mode – Phương thức vận tải |
| 1813 | 货物调度 – huòwù tiáodù – Cargo scheduling – Điều phối hàng hóa |
| 1814 | 物流仓储管理 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ – Logistics warehousing management – Quản lý kho logistics |
| 1815 | 装载单 – zhuāngzài dān – Loading list – Phiếu xếp hàng |
| 1816 | 运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Tuyến đường vận chuyển |
| 1817 | 物流优化 – wùliú yōuhuà – Logistics optimization – Tối ưu logistics |
| 1818 | 运输计划编制 – yùnshū jìhuà biānzhì – Transport planning preparation – Lập kế hoạch vận tải |
| 1819 | 物流成本核算 – wùliú chéngběn hésuàn – Logistics cost accounting – Kế toán chi phí logistics |
| 1820 | 货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Cargo handler – Công nhân xếp dỡ |
| 1821 | 运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport tool – Phương tiện vận tải |
| 1822 | 物流数据 – wùliú shùjù – Logistics data – Dữ liệu logistics |
| 1823 | 货物入库 – huòwù rùkù – Cargo storage – Nhập kho hàng hóa |
| 1824 | 货物运输车辆 – huòwù yùnshū chēliàng – Cargo transport vehicle – Xe vận chuyển hàng hóa |
| 1825 | 货物验收 – huòwù yànshōu – Cargo acceptance – Kiểm nhận hàng hóa |
| 1826 | 物流供应链管理 – wùliú gōngyìng liàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 1827 | 运输计划安排 – yùnshū jìhuà ānpái – Transport schedule arrangement – Sắp xếp kế hoạch vận tải |
| 1828 | 货物装载率 – huòwù zhuāngzài lǜ – Cargo loading rate – Tỷ lệ xếp hàng |
| 1829 | 物流服务质量 – wùliú fúwù zhìliàng – Logistics service quality – Chất lượng dịch vụ logistics |
| 1830 | 货物集散 – huòwù jí sàn – Cargo consolidation and distribution – Tập kết và phân phối hàng hóa |
| 1831 | 运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu tuyến vận tải |
| 1832 | 物流分析 – wùliú fēnxī – Logistics analysis – Phân tích logistics |
| 1833 | 物流链 – wùliú liàn – Logistics chain – Chuỗi logistics |
| 1834 | 货物库存 – huòwù kùcún – Cargo inventory – Hàng tồn kho |
| 1835 | 运输方案 – yùnshū fāng’àn – Transport plan – Phương án vận tải |
| 1836 | 货物卸货 – huòwù xièhuò – Cargo unloading – Dỡ hàng hóa |
| 1837 | 物流流程 – wùliú liúchéng – Logistics process – Quy trình logistics |
| 1838 | 物流运输车辆 – wùliú yùnshū chēliàng – Logistics transport vehicle – Xe vận tải logistics |
| 1839 | 运输装卸 – yùnshū zhuāngxiè – Transport loading and unloading – Xếp dỡ vận tải |
| 1840 | 货物进出口 – huòwù jìnchūkǒu – Cargo import and export – Hàng hóa xuất nhập khẩu |
| 1841 | 物流仓储设备 – wùliú cāngchǔ shèbèi – Logistics warehousing equipment – Thiết bị kho logistics |
| 1842 | 运输管理人员 – yùnshū guǎnlǐ rényuán – Transport management staff – Nhân viên quản lý vận tải |
| 1843 | 物流配送车辆 – wùliú pèisòng chēliàng – Logistics delivery vehicle – Xe giao nhận logistics |
| 1844 | 运输合同签订 – yùnshū hétóng qiāndìng – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận tải |
| 1845 | 货物装载单 – huòwù zhuāngzài dān – Cargo loading list – Phiếu xếp hàng hóa |
| 1846 | 物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport plan – Kế hoạch vận tải logistics |
| 1847 | 运输调度系统 – yùnshū tiáodù xìtǒng – Transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải |
| 1848 | 货物包装标准 – huòwù bāozhuāng biāozhǔn – Cargo packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa |
| 1849 | 物流仓库管理 – wùliú cāngkù guǎnlǐ – Logistics warehouse management – Quản lý kho logistics |
| 1850 | 货物运输方式 – huòwù yùnshū fāngshì – Cargo transport mode – Phương thức vận chuyển hàng hóa |
| 1851 | 物流运输费用 – wùliú yùnshū fèiyòng – Logistics transport cost – Chi phí vận tải logistics |
| 1852 | 货物装卸作业 – huòwù zhuāngxiè zuòyè – Cargo handling operations – Hoạt động xếp dỡ hàng hóa |
| 1853 | 物流管理人员 – wùliú guǎnlǐ rényuán – Logistics management staff – Nhân viên quản lý logistics |
| 1854 | 运输时间控制 – yùnshū shíjiān kòngzhì – Transport time control – Kiểm soát thời gian vận tải |
| 1855 | 货物到达通知 – huòwù dàodá tōngzhī – Cargo arrival notice – Thông báo hàng hóa đến nơi |
| 1856 | 运输车辆调度 – yùnshū chēliàng tiáodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối xe vận tải |
| 1857 | 物流运输合同 – wùliú yùnshū hétóng – Logistics transport contract – Hợp đồng vận tải logistics |
| 1858 | 货物卸载 – huòwù xièzài – Cargo unloading – Bốc dỡ hàng hóa |
| 1859 | 物流运输车辆调度 – wùliú yùnshū chēliàng tiáodù – Logistics transport vehicle dispatch – Điều phối xe vận tải logistics |
| 1860 | 运输过程管理 – yùnshū guòchéng guǎnlǐ – Transport process management – Quản lý quá trình vận tải |
| 1861 | 货物包装材料 – huòwù bāozhuāng cáiliào – Cargo packaging materials – Vật liệu đóng gói hàng hóa |
| 1862 | 运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng xe vận tải |
| 1863 | 物流运输效率 – wùliú yùnshū xiàolǜ – Logistics transport efficiency – Hiệu quả vận tải logistics |
| 1864 | 货物进出口报关 – huòwù jìnchūkǒu bàoguān – Cargo import-export customs declaration – Khai báo hải quan xuất nhập khẩu |
| 1865 | 物流运输信息系统 – wùliú yùnshū xìnxī xìtǒng – Logistics transport information system – Hệ thống thông tin vận tải logistics |
| 1866 | 货物安全检查 – huòwù ānquán jiǎnchá – Cargo safety inspection – Kiểm tra an toàn hàng hóa |
| 1867 | 物流配送计划 – wùliú pèisòng jìhuà – Logistics distribution plan – Kế hoạch phân phối logistics |
| 1868 | 货物装箱单 – huòwù zhuāngxiāng dān – Cargo packing list – Phiếu đóng gói hàng hóa |
| 1869 | 运输作业流程 – yùnshū zuòyè liúchéng – Transport operation process – Quy trình vận tải |
| 1870 | 物流仓储管理系统 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng – Logistics warehouse management system – Hệ thống quản lý kho logistics |
| 1871 | 货物运输调度 – huòwù yùnshū tiáodù – Cargo transport dispatch – Điều phối vận chuyển hàng hóa |
| 1872 | 物流运输设备 – wùliú yùnshū shèbèi – Logistics transport equipment – Thiết bị vận tải logistics |
| 1873 | 货物运输流程 – huòwù yùnshū liúchéng – Cargo transport process – Quy trình vận chuyển hàng hóa |
| 1874 | 运输车辆管理 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Transport vehicle management – Quản lý xe vận tải |
| 1875 | 货物运输单 – huòwù yùnshū dān – Cargo transport order – Đơn vận chuyển hàng hóa |
| 1876 | 物流运输管理 – wùliú yùnshū guǎnlǐ – Logistics transport management – Quản lý vận tải logistics |
| 1877 | 货物装卸设备 – huòwù zhuāngxiè shèbèi – Cargo handling equipment – Thiết bị bốc dỡ hàng hóa |
| 1878 | 运输计划制定 – yùnshū jìhuà zhìdìng – Transport plan formulation – Lập kế hoạch vận tải |
| 1879 | 运输安全管理 – yùnshū ānquán guǎnlǐ – Transport safety management – Quản lý an toàn vận tải |
| 1880 | 物流运输车辆维护 – wùliú yùnshū chēliàng wéihù – Logistics transport vehicle maintenance – Bảo trì xe vận tải logistics |
| 1881 | 货物运输计划安排 – huòwù yùnshū jìhuà ānpái – Cargo transport schedule arrangement – Sắp xếp kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 1882 | 物流运输 – wùliú yùnshū – Logistics transportation – Vận tải logistics |
| 1883 | 货物运输管理 – huòwù yùnshū guǎnlǐ – Cargo transport management – Quản lý vận chuyển hàng hóa |
| 1884 | 物流车辆 – wùliú chēliàng – Logistics vehicle – Xe logistics |
| 1885 | 物流运输时间 – wùliú yùnshū shíjiān – Logistics transport time – Thời gian vận tải logistics |
| 1886 | 运输费用管理 – yùnshū fèiyòng guǎnlǐ – Transport cost management – Quản lý chi phí vận tải |
| 1887 | 运输时间安排 – yùnshū shíjiān ānpái – Transport time arrangement – Sắp xếp thời gian vận tải |
| 1888 | 物流运输监控 – wùliú yùnshū jiānkòng – Logistics transport monitoring – Giám sát vận tải logistics |
| 1889 | 物流包装 – wùliú bāozhuāng – Logistics packaging – Đóng gói logistics |
| 1890 | 运输车辆调度员 – yùnshū chēliàng tiáodù yuán – Transport vehicle dispatcher – Nhân viên điều phối xe vận tải |
| 1891 | 物流运输合同签署 – wùliú yùnshū hétóng qiānshǔ – Signing logistics transport contract – Ký hợp đồng vận tải logistics |
| 1892 | 运输合同违约 – yùnshū hétóng wéiyuē – Transport contract breach – Vi phạm hợp đồng vận tải |
| 1893 | 物流运输流程优化 – wùliú yùnshū liúchéng yōuhuà – Logistics transport process optimization – Tối ưu hóa quy trình vận tải logistics |
| 1894 | 货物运输设备维护 – huòwù yùnshū shèbèi wéihù – Cargo transport equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị vận chuyển hàng hóa |
| 1895 | 运输调度管理 – yùnshū tiáodù guǎnlǐ – Transport dispatch management – Quản lý điều phối vận tải |
| 1896 | 货物装卸作业 – huòwù zhuāngxiè zuòyè – Cargo loading and unloading operation – Hoạt động bốc xếp hàng hóa |
| 1897 | 运输车辆维护保养 – yùnshū chēliàng wéihù bǎoyǎng – Transport vehicle maintenance and servicing – Bảo dưỡng và sửa chữa xe vận tải |
| 1898 | 物流信息管理系统 – wùliú xìnxī guǎnlǐ xìtǒng – Logistics information management system – Hệ thống quản lý thông tin logistics |
| 1899 | 货物运输时间安排 – huòwù yùnshū shíjiān ānpái – Cargo transport scheduling – Sắp xếp thời gian vận chuyển hàng hóa |
| 1900 | 物流配送车辆管理 – wùliú pèisòng chēliàng guǎnlǐ – Logistics delivery vehicle management – Quản lý xe giao nhận logistics |
| 1901 | 运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối xe vận tải |
| 1902 | 物流运输风险管理 – wùliú yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Logistics transport risk management – Quản lý rủi ro vận tải logistics |
| 1903 | 运输车辆调度计划 – yùnshū chēliàng tiáodù jìhuà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối xe vận tải |
| 1904 | 物流运输合同管理 – wùliú yùnshū hétóng guǎnlǐ – Logistics transport contract management – Quản lý hợp đồng vận tải logistics |
| 1905 | 货物装卸设备维护 – huòwù zhuāngxiè shèbèi wéihù – Cargo handling equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị bốc xếp hàng hóa |
| 1906 | 物流运输信息 – wùliú yùnshū xìnxī – Logistics transport information – Thông tin vận tải logistics |
| 1907 | 运输车辆调度平台 – yùnshū chēliàng tiáodù píngtái – Transport vehicle dispatch platform – Nền tảng điều phối xe vận tải |
| 1908 | 物流运输成本控制 – wùliú yùnshū chéngběn kòngzhì – Logistics transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải logistics |
| 1909 | 运输计划管理 – yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Transport plan management – Quản lý kế hoạch vận tải |
| 1910 | 物流配送方案 – wùliú pèisòng fāng’àn – Logistics distribution plan – Phương án phân phối logistics |
| 1911 | 货物运输保险理赔 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn lǐpéi – Cargo transport insurance claim – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm vận chuyển hàng hóa |
| 1912 | 运输车辆运行 – yùnshū chēliàng yùnxíng – Transport vehicle operation – Vận hành xe vận tải |
| 1913 | 物流运输合同条款制定 – wùliú yùnshū hétóng tiáokuǎn zhìdìng – Formulating logistics transport contract clauses – Soạn thảo điều khoản hợp đồng vận tải logistics |
| 1914 | 运输时间监控 – yùnshū shíjiān jiānkòng – Transport time monitoring – Giám sát thời gian vận tải |
| 1915 | 物流运输车辆调度管理 – wùliú yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ – Logistics transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối xe vận tải logistics |
| 1916 | 货物运输过程控制 – huòwù yùnshū guòchéng kòngzhì – Cargo transport process control – Kiểm soát quá trình vận chuyển hàng hóa |
| 1917 | 物流运输业务 – wùliú yùnshū yèwù – Logistics transport business – Hoạt động vận tải logistics |
| 1918 | 货物运输运输合同 – huòwù yùnshū yùnshū hétóng – Cargo transport and transport contract – Hợp đồng vận chuyển hàng hóa và vận tải |
| 1919 | 运输车辆运行维护 – yùnshū chēliàng yùnxíng wéihù – Transport vehicle operation and maintenance – Vận hành và bảo dưỡng xe vận tải |
| 1920 | 物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport planning – Lập kế hoạch vận tải logistics |
| 1921 | 货物运输成本核算 – huòwù yùnshū chéngběn hésuàn – Cargo transport cost accounting – Tính toán chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 1922 | 运输车辆维护管理 – yùnshū chēliàng wéihù guǎnlǐ – Transport vehicle maintenance management – Quản lý bảo dưỡng xe vận tải |
| 1923 | 物流运输系统 – wùliú yùnshū xìtǒng – Logistics transport system – Hệ thống vận tải logistics |
| 1924 | 运输许可证 – yùnshū xǔkězhèng – Transport permit – Giấy phép vận tải |
| 1925 | 运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport plan – Kế hoạch vận tải |
| 1926 | 装卸工 – zhuāngxiè gōng – Loader/unloader – Công nhân bốc xếp |
| 1927 | 配送 – pèisòng – Distribution/delivery – Phân phối, giao hàng |
| 1928 | 货物清单 – huòwù qīngdān – Cargo manifest – Danh sách hàng hóa |
| 1929 | 货物损失 – huòwù sǔnshī – Cargo loss – Tổn thất hàng hóa |
| 1930 | 运输车辆 – yùnshū chēliàng – Transport vehicle – Xe vận tải |
| 1931 | 物流操作 – wùliú cāozuò – Logistics operation – Vận hành logistics |
| 1932 | 货物出库 – huòwù chūkù – Cargo dispatch – Xuất kho hàng hóa |
| 1933 | 货物调度 – huòwù tiáodù – Cargo dispatching – Điều phối hàng hóa |
| 1934 | 运输时间表 – yùnshū shíjiān biǎo – Transport schedule – Lịch trình vận tải |
| 1935 | 运输途径 – yùnshū tújìng – Transport route – Tuyến đường vận tải |
| 1936 | 货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hàng hóa bị hư hại |
| 1937 | 运输发票 – yùnshū fāpiào – Transport invoice – Hóa đơn vận tải |
| 1938 | 物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport planning – Kế hoạch vận tải logistics |
| 1939 | 装载清单 – zhuāngzài qīngdān – Loading list – Danh sách xếp hàng |
| 1940 | 物流承运人 – wùliú chéngyùn rén – Logistics carrier – Người vận chuyển logistics |
| 1941 | 运输线路 – yùnshū xiànlù – Transport route – Tuyến vận tải |
| 1942 | 物流运输服务 – wùliú yùnshū fúwù – Logistics transport service – Dịch vụ vận tải logistics |
| 1943 | 运输调度 – yùnshū tiáodù – Transport dispatch – Điều phối vận tải |
| 1944 | 货物滞留 – huòwù zhìliú – Cargo detention – Hàng tồn đọng |
| 1945 | 货物配载 – huòwù pèizài – Cargo consolidation – Hợp nhất hàng hóa |
| 1946 | 运输保障 – yùnshū bǎozhàng – Transport guarantee – Bảo đảm vận tải |
| 1947 | 运输追踪系统 – yùnshū zhuīzōng xìtǒng – Transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận tải |
| 1948 | 物流操作流程 – wùliú cāozuò liúchéng – Logistics operation process – Quy trình vận hành logistics |
| 1949 | 货物调配 – huòwù tiáopèi – Cargo allocation – Phân phối hàng hóa |
| 1950 | 运输调度员 – yùnshū tiáodù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận tải |
| 1951 | 物流标准 – wùliú biāozhǔn – Logistics standards – Tiêu chuẩn logistics |
| 1952 | 货物盘点 – huòwù pándiǎn – Cargo inventory – Kiểm kê hàng hóa |
| 1953 | 物流承运 – wùliú chéngyùn – Logistics carriage – Vận chuyển logistics |
| 1954 | 运输成本分析 – yùnshū chéngběn fēnxī – Transport cost analysis – Phân tích chi phí vận tải |
| 1955 | 货物入库管理 – huòwù rùkù guǎnlǐ – Cargo warehousing management – Quản lý nhập kho hàng hóa |
| 1956 | 运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn hàng vận tải |
| 1957 | 运输承运人 – yùnshū chéngyùn rén – Transport carrier – Người vận chuyển |
| 1958 | 货物退货 – huòwù tuìhuò – Cargo return – Trả lại hàng hóa |
| 1959 | 运输中转 – yùnshū zhōngzhuǎn – Transport transit – Vận tải trung chuyển |
| 1960 | 物流资源 – wùliú zīyuán – Logistics resources – Nguồn lực logistics |
| 1961 | 货物装卸员 – huòwù zhuāngxiè yuán – Cargo handler – Nhân viên bốc xếp hàng hóa |
| 1962 | 货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport planning – Kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 1963 | 舱单 – cāng dān – Manifest – Bản kê hàng |
| 1964 | 货运保险 – huòyùn bǎoxiǎn – Freight insurance – Bảo hiểm vận tải |
| 1965 | 物流优化 – wùliú yōuhuà – Logistics optimization – Tối ưu hóa logistics |
| 1966 | 运输损坏 – yùnshū sǔnhuài – Transport damage – Hư hỏng vận tải |
| 1967 | 物流计划编制 – wùliú jìhuà biānzhì – Logistics planning preparation – Lập kế hoạch logistics |
| 1968 | 物流人员 – wùliú rényuán – Logistics personnel – Nhân viên logistics |
| 1969 | 运输订单管理 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ – Transport order management – Quản lý đơn vận tải |
| 1970 | 货物转运中心 – huòwù zhuǎnyùn zhōngxīn – Cargo transshipment center – Trung tâm chuyển tải hàng hóa |
| 1971 | 运输方式选择 – yùnshū fāngshì xuǎnzé – Transport mode selection – Lựa chọn phương thức vận tải |
| 1972 | 物流外包管理 – wùliú wàibāo guǎnlǐ – Logistics outsourcing management – Quản lý thuê ngoài logistics |
| 1973 | 运输线路设计 – yùnshū xiànlù shèjì – Transport route design – Thiết kế tuyến vận tải |
| 1974 | 物流信息技术 – wùliú xìnxī jìshù – Logistics information technology – Công nghệ thông tin logistics |
| 1975 | 物流安全管理 – wùliú ānquán guǎnlǐ – Logistics safety management – Quản lý an toàn logistics |
| 1976 | 运输车辆调度 – yùnshū chēliàng tiáodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối phương tiện vận tải |
| 1977 | 货物运输网络 – huòwù yùnshū wǎngluò – Cargo transport network – Mạng lưới vận tải hàng hóa |
| 1978 | 物流供应链管理 – wùliú gōngyìng liàn guǎnlǐ – Logistics supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng logistics |
| 1979 | 货物储存条件 – huòwù chǔcún tiáojiàn – Cargo storage conditions – Điều kiện lưu trữ hàng hóa |
| 1980 | 货物追踪与监控 – huòwù zhuīzōng yǔ jiānkòng – Cargo tracking and monitoring – Theo dõi và giám sát hàng hóa |
| 1981 | 物流服务商评估 – wùliú fúwù shāng pínggū – Logistics service provider evaluation – Đánh giá nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 1982 | 运输承运人责任 – yùnshū chéngyùn rén zérèn – Transport carrier liability – Trách nhiệm người vận chuyển |
| 1983 | 货物报损 – huòwù bàosǔn – Cargo damage report – Báo cáo hàng hóa bị hư hại |
| 1984 | 物流信息共享 – wùliú xìnxī gòngxiǎng – Logistics information sharing – Chia sẻ thông tin logistics |
| 1985 | 运输计划执行 – yùnshū jìhuà zhíxíng – Transport plan execution – Thực hiện kế hoạch vận tải |
| 1986 | 货物调度系统 – huòwù tiáodù xìtǒng – Cargo dispatch system – Hệ thống điều phối hàng hóa |
| 1987 | 物流供应链协作 – wùliú gōngyìng liàn xiézuò – Logistics supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng logistics |
| 1988 | 货物配送调度 – huòwù pèisòng tiáodù – Cargo distribution dispatch – Điều phối phân phối hàng hóa |
| 1989 | 物流风险管理 – wùliú fēngxiǎn guǎnlǐ – Logistics risk management – Quản lý rủi ro logistics |
| 1990 | 运输绩效评估 – yùnshū jìxiào pínggū – Transport performance evaluation – Đánh giá hiệu quả vận tải |
| 1991 | 货物跟踪码 – huòwù gēnzōng mǎ – Cargo tracking code – Mã theo dõi hàng hóa |
| 1992 | 运输合同条款谈判 – yùnshū hétóng tiáokuǎn tánpàn – Transport contract clause negotiation – Đàm phán điều khoản hợp đồng vận tải |
| 1993 | 物流设备维护 – wùliú shèbèi wéihù – Logistics equipment maintenance – Bảo trì thiết bị logistics |
| 1994 | 货物出库 – huòwù chūkù – Cargo dispatch from warehouse – Xuất kho hàng hóa |
| 1995 | 运输调度中心 – yùnshū tiáodù zhōngxīn – Transport dispatch center – Trung tâm điều phối vận tải |
| 1996 | 物流供应商管理 – wùliú gōngyìng shāng guǎnlǐ – Logistics supplier management – Quản lý nhà cung cấp logistics |
| 1997 | 货物运输保险理赔 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn lǐpéi – Cargo transport insurance claim – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm vận tải |
| 1998 | 运输货物包装 – yùnshū huòwù bāozhuāng – Transport cargo packaging – Đóng gói hàng hóa vận chuyển |
| 1999 | 物流信息系统升级 – wùliú xìnxī xìtǒng shēngjí – Logistics information system upgrade – Nâng cấp hệ thống thông tin logistics |
| 2000 | 货物通关 – huòwù tōngguān – Cargo customs clearance – Thông quan hàng hóa |
| 2001 | 运输工具选择 – yùnshū gōngjù xuǎnzé – Transport equipment selection – Lựa chọn phương tiện vận tải |
| 2002 | 物流成本预算 – wùliú chéngběn yùsuàn – Logistics cost budgeting – Dự toán chi phí logistics |
| 2003 | 货物配载 – huòwù pèizài – Cargo loading and distribution – Phân bổ hàng hóa lên phương tiện |
| 2004 | 运输安全保障 – yùnshū ānquán bǎozhàng – Transport safety assurance – Đảm bảo an toàn vận tải |
| 2005 | 物流网络规划 – wùliú wǎngluò guīhuà – Logistics network planning – Lập kế hoạch mạng lưới logistics |
| 2006 | 货物状态更新 – huòwù zhuàngtài gēngxīn – Cargo status update – Cập nhật trạng thái hàng hóa |
| 2007 | 运输货物清单 – yùnshū huòwù qīngdān – Transport cargo list – Danh sách hàng hóa vận tải |
| 2008 | 运输管理信息系统 – yùnshū guǎnlǐ xìnxī xìtǒng – Transport management information system – Hệ thống quản lý thông tin vận tải |
| 2009 | 物流监控系统 – wùliú jiānkòng xìtǒng – Logistics monitoring system – Hệ thống giám sát logistics |
| 2010 | 货物运输效率 – huòwù yùnshū xiàolǜ – Cargo transport efficiency – Hiệu quả vận tải hàng hóa |
| 2011 | 物流战略规划 – wùliú zhànlüè guīhuà – Logistics strategic planning – Lập kế hoạch chiến lược logistics |
| 2012 | 货物运输时效 – huòwù yùnshū shíxiào – Cargo transport timeliness – Tính kịp thời vận tải hàng hóa |
| 2013 | 物流成本节约 – wùliú chéngběn jiéyuē – Logistics cost saving – Tiết kiệm chi phí logistics |
| 2014 | 货物验收标准 – huòwù yànshōu biāozhǔn – Cargo acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu hàng hóa |
| 2015 | 运输货物追踪 – yùnshū huòwù zhuīzōng – Transport cargo tracking – Theo dõi vận tải hàng hóa |
| 2016 | 物流管理体系 – wùliú guǎnlǐ tǐxì – Logistics management system – Hệ thống quản lý logistics |
| 2017 | 货物运输安全 – huòwù yùnshū ānquán – Cargo transport safety – An toàn vận tải hàng hóa |
| 2018 | 运输计划编制 – yùnshū jìhuà biānzhì – Transport plan formulation – Lập kế hoạch vận tải |
| 2019 | 物流作业效率 – wùliú zuòyè xiàolǜ – Logistics operation efficiency – Hiệu quả hoạt động logistics |
| 2020 | 货物运输路径 – huòwù yùnshū lùjìng – Cargo transport route – Lộ trình vận tải hàng hóa |
| 2021 | 运输设备管理 – yùnshū shèbèi guǎnlǐ – Transport equipment management – Quản lý thiết bị vận tải |
| 2022 | 物流成本控制系统 – wùliú chéngběn kòngzhì xìtǒng – Logistics cost control system – Hệ thống kiểm soát chi phí logistics |
| 2023 | 货物装载优化 – huòwù zhuāngzài yōuhuà – Cargo loading optimization – Tối ưu hóa xếp hàng hóa |
| 2024 | 运输作业协调 – yùnshū zuòyè xiétiáo – Transport operation coordination – Điều phối hoạt động vận tải |
| 2025 | 物流客户管理 – wùliú kèhù guǎnlǐ – Logistics customer management – Quản lý khách hàng logistics |
| 2026 | 货物运输合同 – huòwù yùnshū hétóng – Cargo transport contract – Hợp đồng vận tải hàng hóa |
| 2027 | 运输绩效指标 – yùnshū jìxiào zhǐbiāo – Transport performance indicators – Chỉ số hiệu quả vận tải |
| 2028 | 物流服务水平 – wùliú fúwù shuǐpíng – Logistics service level – Mức độ dịch vụ logistics |
| 2029 | 货物运输调度 – huòwù yùnshū tiáodù – Cargo transport dispatch – Điều phối vận tải hàng hóa |
| 2030 | 货物运输保险 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn – Cargo transport insurance – Bảo hiểm vận tải hàng hóa |
| 2031 | 物流服务合同 – wùliú fúwù hétóng – Logistics service contract – Hợp đồng dịch vụ logistics |
| 2032 | 运输货物包装 – yùnshū huòwù bāozhuāng – Transport cargo packaging – Đóng gói hàng hóa vận tải |
| 2033 | 物流运输路线 – wùliú yùnshū lùxiàn – Logistics transport route – Tuyến đường vận tải logistics |
| 2034 | 货物运输时效管理 – huòwù yùnshū shíxiào guǎnlǐ – Cargo transport timeliness management – Quản lý thời gian vận tải hàng hóa |
| 2035 | 物流作业计划 – wùliú zuòyè jìhuà – Logistics operation plan – Kế hoạch hoạt động logistics |
| 2036 | 货物运输监控 – huòwù yùnshū jiānkòng – Cargo transport monitoring – Giám sát vận tải hàng hóa |
| 2037 | 运输风险控制 – yùnshū fēngxiǎn kòngzhì – Transport risk control – Kiểm soát rủi ro vận tải |
| 2038 | 物流库存管理 – wùliú kùcún guǎnlǐ – Logistics inventory management – Quản lý tồn kho logistics |
| 2039 | 货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport planning – Lập kế hoạch vận tải hàng hóa |
| 2040 | 运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo trì xe vận tải |
| 2041 | 货物运输流程 – huòwù yùnshū liúchéng – Cargo transport process – Quy trình vận tải hàng hóa |
| 2042 | 物流供应链管理系统 – wùliú gōngyìng liàn guǎnlǐ xìtǒng – Logistics supply chain management system – Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng logistics |
| 2043 | 货物装卸机械 – huòwù zhuāngxiè jīxiè – Cargo handling machinery – Máy móc bốc xếp hàng hóa |
| 2044 | 运输计划优化 – yùnshū jìhuà yōuhuà – Transport plan optimization – Tối ưu hóa kế hoạch vận tải |
| 2045 | 物流作业安全 – wùliú zuòyè ānquán – Logistics operation safety – An toàn hoạt động logistics |
| 2046 | 货物运输监管 – huòwù yùnshū jiānguǎn – Cargo transport supervision – Giám sát vận tải hàng hóa |
| 2047 | 货物运输责任 – huòwù yùnshū zérèn – Cargo transport responsibility – Trách nhiệm vận tải hàng hóa |
| 2048 | 运输设备管理系统 – yùnshū shèbèi guǎnlǐ xìtǒng – Transport equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị vận tải |
| 2049 | 货物运输时间 – huòwù yùnshū shíjiān – Cargo transport time – Thời gian vận tải hàng hóa |
| 2050 | 货物装卸流程 – huòwù zhuāngxiè liúchéng – Cargo loading and unloading process – Quy trình bốc xếp hàng hóa |
| 2051 | 货物运输方式 – huòwù yùnshū fāngshì – Cargo transport method – Phương thức vận tải hàng hóa |
| 2052 | 运输车辆使用 – yùnshū chēliàng shǐyòng – Transport vehicle usage – Sử dụng xe vận tải |
| 2053 | 货物运输调度系统 – huòwù yùnshū tiáodù xìtǒng – Cargo transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải hàng hóa |
| 2054 | 物流运输跟踪 – wùliú yùnshū gēnzōng – Logistics transport tracking – Theo dõi vận tải logistics |
| 2055 | 货物运输状态 – huòwù yùnshū zhuàngtài – Cargo transport status – Tình trạng vận tải hàng hóa |
| 2056 | 货物运输时间管理 – huòwù yùnshū shíjiān guǎnlǐ – Cargo transport time management – Quản lý thời gian vận tải hàng hóa |
| 2057 | 物流运输方案 – wùliú yùnshū fāng’àn – Logistics transport plan – Kế hoạch vận tải logistics |
| 2058 | 货物运输车辆 – huòwù yùnshū chēliàng – Cargo transport vehicle – Phương tiện vận tải hàng hóa |
| 2059 | 物流服务流程 – wùliú fúwù liúchéng – Logistics service process – Quy trình dịch vụ logistics |
| 2060 | 货物运输费用 – huòwù yùnshū fèiyòng – Cargo transport cost – Chi phí vận tải hàng hóa |
| 2061 | 货物运输单据 – huòwù yùnshū dānjù – Cargo transport documents – Chứng từ vận tải hàng hóa |
| 2062 | 物流作业人员 – wùliú zuòyè rényuán – Logistics operation personnel – Nhân viên hoạt động logistics |
| 2063 | 货物配送计划 – huòwù pèisòng jìhuà – Cargo distribution plan – Kế hoạch phân phối hàng hóa |
| 2064 | 货物运输监控系统 – huòwù yùnshū jiānkòng xìtǒng – Cargo transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận tải hàng hóa |
| 2065 | 运输车辆维护管理 – yùnshū chēliàng wéihù guǎnlǐ – Transport vehicle maintenance management – Quản lý bảo trì xe vận tải |
| 2066 | 物流服务合同管理 – wùliú fúwù hétóng guǎnlǐ – Logistics service contract management – Quản lý hợp đồng dịch vụ logistics |
| 2067 | 运输计划调度 – yùnshū jìhuà tiáodù – Transport plan dispatch – Điều phối kế hoạch vận tải |
| 2068 | 物流仓储管理系统 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng – Logistics warehousing management system – Hệ thống quản lý kho logistics |
| 2069 | 货物运输安排 – huòwù yùnshū ānpái – Cargo transport arrangement – Sắp xếp vận tải hàng hóa |
| 2070 | 运输效率管理 – yùnshū xiàolǜ guǎnlǐ – Transport efficiency management – Quản lý hiệu quả vận tải |
| 2071 | 物流跟踪管理 – wùliú gēnzōng guǎnlǐ – Logistics tracking management – Quản lý theo dõi logistics |
| 2072 | 货物运输质量 – huòwù yùnshū zhìliàng – Cargo transport quality – Chất lượng vận tải hàng hóa |
| 2073 | 运输合同条款管理 – yùnshū hétóng tiáokuǎn guǎnlǐ – Transport contract clause management – Quản lý điều khoản hợp đồng vận tải |
| 2074 | 货物配送管理系统 – huòwù pèisòng guǎnlǐ xìtǒng – Cargo distribution management system – Hệ thống quản lý phân phối hàng hóa |
| 2075 | 货物运输时间管理系统 – huòwù yùnshū shíjiān guǎnlǐ xìtǒng – Cargo transport time management system – Hệ thống quản lý thời gian vận tải hàng hóa |
| 2076 | 运输车辆调度管理 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối xe vận tải |
| 2077 | 物流运输调度 – wùliú yùnshū tiáodù – Logistics transport dispatch – Điều phối vận tải logistics |
| 2078 | 货物运输计划管理 – huòwù yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Cargo transport plan management – Quản lý kế hoạch vận tải hàng hóa |
| 2079 | 运输安全控制 – yùnshū ānquán kòngzhì – Transport safety control – Kiểm soát an toàn vận tải |
| 2080 | 货物运输作业 – huòwù yùnshū zuòyè – Cargo transport operation – Hoạt động vận tải hàng hóa |
| 2081 | 运输车辆调度系统管理 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch system management – Quản lý hệ thống điều phối xe vận tải |
| 2082 | 物流供应链优化 – wùliú gōngyìng liàn yōuhuà – Logistics supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng logistics |
| 2083 | 货物运输作业流程 – huòwù yùnshū zuòyè liúchéng – Cargo transport operation process – Quy trình hoạt động vận tải hàng hóa |
| 2084 | 运输计划协调 – yùnshū jìhuà xiétiáo – Transport plan coordination – Phối hợp kế hoạch vận tải |
| 2085 | 货物配送作业 – huòwù pèisòng zuòyè – Cargo distribution operation – Hoạt động phân phối hàng hóa |
| 2086 | 运输车辆使用管理 – yùnshū chēliàng shǐyòng guǎnlǐ – Transport vehicle usage management – Quản lý sử dụng xe vận tải |
| 2087 | 物流仓储优化 – wùliú cāngchǔ yōuhuà – Logistics warehousing optimization – Tối ưu hóa kho logistics |
| 2088 | 货物运输流程管理 – huòwù yùnshū liúchéng guǎnlǐ – Cargo transport process management – Quản lý quy trình vận tải hàng hóa |
| 2089 | 运输车辆调度系统优化 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng yōuhuà – Transport vehicle dispatch system optimization – Tối ưu hóa hệ thống điều phối xe vận tải |
| 2090 | 物流运输网络 – wùliú yùnshū wǎngluò – Logistics transport network – Mạng lưới vận tải logistics |
| 2091 | 货物运输安全保障 – huòwù yùnshū ānquán bǎozhàng – Cargo transport safety assurance – Đảm bảo an toàn vận tải hàng hóa |
| 2092 | 运输车辆运行监控 – yùnshū chēliàng yùnxíng jiānkòng – Transport vehicle operation monitoring – Giám sát hoạt động xe vận tải |
| 2093 | 物流服务质量管理 – wùliú fúwù zhìliàng guǎnlǐ – Logistics service quality management – Quản lý chất lượng dịch vụ logistics |
| 2094 | 运输车辆调度中心 – yùnshū chēliàng tiáodù zhōngxīn – Transport vehicle dispatch center – Trung tâm điều phối xe vận tải |
| 2095 | 物流运输追踪系统 – wùliú yùnshū zhuīzōng xìtǒng – Logistics transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận tải logistics |
| 2096 | 运输车辆调度软件 – yùnshū chēliàng tiáodù ruǎnjiàn – Transport vehicle dispatch software – Phần mềm điều phối xe vận tải |
| 2097 | 物流配送服务 – wùliú pèisòng fúwù – Logistics distribution service – Dịch vụ phân phối logistics |
| 2098 | 货物运输记录 – huòwù yùnshū jìlù – Cargo transport record – Hồ sơ vận tải hàng hóa |
| 2099 | 运输计划执行情况 – yùnshū jìhuà zhíxíng qíngkuàng – Transport plan execution status – Tình trạng thực hiện kế hoạch vận tải |
| 2100 | 物流运输流程 – wùliú yùnshū liúchéng – Logistics transport process – Quy trình vận tải logistics |
| 2101 | 运输车辆调度管理系统 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ xìtǒng – Transport vehicle dispatch management system – Hệ thống quản lý điều phối xe vận tải |
| 2102 | 物流仓储作业 – wùliú cāngchǔ zuòyè – Logistics warehousing operation – Hoạt động kho logistics |
| 2103 | 运输计划调度管理 – yùnshū jìhuà tiáodù guǎnlǐ – Transport plan dispatch management – Quản lý điều phối kế hoạch vận tải |
| 2104 | 物流运输车辆管理 – wùliú yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Logistics transport vehicle management – Quản lý xe vận tải logistics |
| 2105 | 货物运输风险管理 – huòwù yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Cargo transport risk management – Quản lý rủi ro vận tải hàng hóa |
| 2106 | 运输车辆维护计划 – yùnshū chēliàng wéihù jìhuà – Transport vehicle maintenance plan – Kế hoạch bảo trì xe vận tải |
| 2107 | 物流信息系统管理 – wùliú xìnxī xìtǒng guǎnlǐ – Logistics information system management – Quản lý hệ thống thông tin logistics |
| 2108 | 运输车辆调度操作 – yùnshū chēliàng tiáodù cāozuò – Transport vehicle dispatch operation – Hoạt động điều phối xe vận tải |
| 2109 | 货物配送流程 – huòwù pèisòng liúchéng – Cargo distribution process – Quy trình phân phối hàng hóa |
| 2110 | 运输计划协调管理 – yùnshū jìhuà xiétiáo guǎnlǐ – Transport plan coordination management – Quản lý phối hợp kế hoạch vận tải |
| 2111 | 物流运输质量管理 – wùliú yùnshū zhìliàng guǎnlǐ – Logistics transport quality management – Quản lý chất lượng vận tải logistics |
| 2112 | 货物运输作业管理 – huòwù yùnshū zuòyè guǎnlǐ – Cargo transport operation management – Quản lý hoạt động vận tải hàng hóa |
| 2113 | 运输车辆使用计划 – yùnshū chēliàng shǐyòng jìhuà – Transport vehicle usage plan – Kế hoạch sử dụng xe vận tải |
| 2114 | 货物运输安排管理 – huòwù yùnshū ānpái guǎnlǐ – Cargo transport arrangement management – Quản lý sắp xếp vận tải hàng hóa |
| 2115 | 运输安全管理系统 – yùnshū ānquán guǎnlǐ xìtǒng – Transport safety management system – Hệ thống quản lý an toàn vận tải |
| 2116 | 物流运输调度系统 – wùliú yùnshū tiáodù xìtǒng – Logistics transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải logistics |
| 2117 | 货物配送安全 – huòwù pèisòng ānquán – Cargo distribution safety – An toàn phân phối hàng hóa |
| 2118 | 运输车辆调度方案 – yùnshū chēliàng tiáodù fāng’àn – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối xe vận tải |
| 2119 | 货物运输成本控制 – huòwù yùnshū chéngběn kòngzhì – Cargo transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải hàng hóa |
| 2120 | 运输计划执行管理 – yùnshū jìhuà zhíxíng guǎnlǐ – Transport plan execution management – Quản lý thực hiện kế hoạch vận tải |
| 2121 | 物流服务质量控制 – wùliú fúwù zhìliàng kòngzhì – Logistics service quality control – Kiểm soát chất lượng dịch vụ logistics |
| 2122 | 物流运输效率提升 – wùliú yùnshū xiàolǜ tíshēng – Logistics transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận tải logistics |
| 2123 | 货物装卸效率 – huòwù zhuāngxiè xiàolǜ – Cargo loading and unloading efficiency – Hiệu quả bốc xếp hàng hóa |
| 2124 | 运输车辆调度优化 – yùnshū chēliàng tiáodù yōuhuà – Transport vehicle dispatch optimization – Tối ưu hóa điều phối xe vận tải |
| 2125 | 物流运输安全规范 – wùliú yùnshū ānquán guīfàn – Logistics transport safety regulations – Quy chuẩn an toàn vận tải logistics |
| 2126 | 货物配送调度系统 – huòwù pèisòng tiáodù xìtǒng – Cargo distribution dispatch system – Hệ thống điều phối phân phối hàng hóa |
| 2127 | 物流信息化管理 – wùliú xìnxīhuà guǎnlǐ – Logistics information management – Quản lý thông tin logistics |
| 2128 | 运输安全风险评估 – yùnshū ānquán fēngxiǎn pínggū – Transport safety risk assessment – Đánh giá rủi ro an toàn vận tải |
| 2129 | 物流运输计划管理 – wùliú yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Logistics transport plan management – Quản lý kế hoạch vận tải logistics |
| 2130 | 货物运输跟踪 – huòwù yùnshū gēnzōng – Cargo transport tracking – Theo dõi vận tải hàng hóa |
| 2131 | 物流配送服务体系 – wùliú pèisòng fúwù tǐxì – Logistics distribution service system – Hệ thống dịch vụ phân phối logistics |
| 2132 | 货物装卸管理 – huòwù zhuāngxiè guǎnlǐ – Cargo loading and unloading management – Quản lý bốc xếp hàng hóa |
| 2133 | 物流仓储运输 – wùliú cāngchǔ yùnshū – Logistics warehousing and transportation – Kho vận logistics |
| 2134 | 货物运输成本管理 – huòwù yùnshū chéngběn guǎnlǐ – Cargo transport cost management – Quản lý chi phí vận tải hàng hóa |
| 2135 | 运输车辆调度系统设计 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng shèjì – Transport vehicle dispatch system design – Thiết kế hệ thống điều phối xe vận tải |
| 2136 | 物流配送调度 – wùliú pèisòng tiáodù – Logistics distribution dispatch – Điều phối phân phối logistics |
| 2137 | 货物运输服务 – huòwù yùnshū fúwù – Cargo transport service – Dịch vụ vận tải hàng hóa |
| 2138 | 运输计划安排 – yùnshū jìhuà ānpái – Transport plan arrangement – Sắp xếp kế hoạch vận tải |
| 2139 | 物流运输网络优化 – wùliú yùnshū wǎngluò yōuhuà – Logistics transport network optimization – Tối ưu hóa mạng lưới vận tải logistics |
| 2140 | 运输车辆调度管理平台 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ píngtái – Transport vehicle dispatch management platform – Nền tảng quản lý điều phối xe vận tải |
| 2141 | 物流运输效率管理 – wùliú yùnshū xiàolǜ guǎnlǐ – Logistics transport efficiency management – Quản lý hiệu quả vận tải logistics |
| 2142 | 货物运输风险评估 – huòwù yùnshū fēngxiǎn pínggū – Cargo transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận tải hàng hóa |
| 2143 | 运输车辆调度系统维护 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng wéihù – Transport vehicle dispatch system maintenance – Bảo trì hệ thống điều phối xe vận tải |
| 2144 | 物流配送安全管理 – wùliú pèisòng ānquán guǎnlǐ – Logistics distribution safety management – Quản lý an toàn phân phối logistics |
| 2145 | 货物运输作业流程 – huòwù yùnshū zuòyè liúchéng – Cargo transport operation process – Quy trình vận tải hàng hóa |
| 2146 | 物流信息系统优化 – wùliú xìnxī xìtǒng yōuhuà – Logistics information system optimization – Tối ưu hóa hệ thống thông tin logistics |
| 2147 | 货物运输合同管理 – huòwù yùnshū hétóng guǎnlǐ – Cargo transport contract management – Quản lý hợp đồng vận tải hàng hóa |
| 2148 | 运输车辆调度策略 – yùnshū chēliàng tiáodù cèlüè – Transport vehicle dispatch strategy – Chiến lược điều phối xe vận tải |
| 2149 | 物流配送网络 – wùliú pèisòng wǎngluò – Logistics distribution network – Mạng lưới phân phối logistics |
| 2150 | 货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport plan – Kế hoạch vận tải hàng hóa |
| 2151 | 运输车辆调度系统开发 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng kāifā – Transport vehicle dispatch system development – Phát triển hệ thống điều phối xe vận tải |
| 2152 | 物流运输调度优化 – wùliú yùnshū tiáodù yōuhuà – Logistics transport dispatch optimization – Tối ưu hóa điều phối vận tải logistics |
| 2153 | 货物配送效率 – huòwù pèisòng xiàolǜ – Cargo distribution efficiency – Hiệu quả phân phối hàng hóa |
| 2154 | 运输计划管理系统 – yùnshū jìhuà guǎnlǐ xìtǒng – Transport plan management system – Hệ thống quản lý kế hoạch vận tải |
| 2155 | 货物运输跟踪管理 – huòwù yùnshū gēnzōng guǎnlǐ – Cargo transport tracking management – Quản lý theo dõi vận tải hàng hóa |
| 2156 | 物流配送作业管理 – wùliú pèisòng zuòyè guǎnlǐ – Logistics distribution operation management – Quản lý hoạt động phân phối logistics |
| 2157 | 货物运输安全管理 – huòwù yùnshū ānquán guǎnlǐ – Cargo transport safety management – Quản lý an toàn vận tải hàng hóa |
| 2158 | 运输车辆调度系统设计方案 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng shèjì fāng’àn – Transport vehicle dispatch system design plan – Kế hoạch thiết kế hệ thống điều phối xe vận tải |
| 2159 | 货物配送计划管理 – huòwù pèisòng jìhuà guǎnlǐ – Cargo distribution plan management – Quản lý kế hoạch phân phối hàng hóa |
| 2160 | 物流运输调度管理 – wùliú yùnshū tiáodù guǎnlǐ – Logistics transport dispatch management – Quản lý điều phối vận tải logistics |
| 2161 | 货物运输效率管理 – huòwù yùnshū xiàolǜ guǎnlǐ – Cargo transport efficiency management – Quản lý hiệu quả vận tải hàng hóa |
| 2162 | 运输车辆调度操作系统 – yùnshū chēliàng tiáodù cāozuò xìtǒng – Transport vehicle dispatch operating system – Hệ thống vận hành điều phối xe vận tải |
| 2163 | 货物储存 – huòwù chúcún – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa |
| 2164 | 物流供应 – wùliú gōngyìng – Logistics supply – Cung ứng logistics |
| 2165 | 运输安排 – yùnshū ānpái – Transport arrangement – Sắp xếp vận tải |
| 2166 | 物流仓储设施 – wùliú cāngchǔ shèshī – Logistics warehousing facilities – Cơ sở kho logistics |
| 2167 | 货物收发 – huòwù shōufā – Cargo receipt and delivery – Nhận và gửi hàng hóa |
| 2168 | 货物配送计划 – huòwù pèisòng jìhuà – Cargo delivery plan – Kế hoạch giao hàng |
| 2169 | 物流运输车辆 – wùliú yùnshū chēliàng – Logistics transport vehicles – Xe vận tải logistics |
| 2170 | 运输协议 – yùnshū xiéyì – Transport agreement – Thỏa thuận vận tải |
| 2171 | 运输票据 – yùnshū piàojù – Transport documents – Chứng từ vận tải |
| 2172 | 物流仓库租赁 – wùliú cāngkù zūlìn – Logistics warehouse leasing – Thuê kho logistics |
| 2173 | 物流供应链优化 – wùliú gōngyìng liàn yōuhuà – Logistics supply chain optimization – Tối ưu chuỗi cung ứng logistics |
| 2174 | 物流订单 – wùliú dìngdān – Logistics order – Đơn hàng logistics |
| 2175 | 货物装载率 – huòwù zhuāngzài lǜ – Cargo loading rate – Tỷ lệ xếp hàng hóa |
| 2176 | 物流成本管理 – wùliú chéngběn guǎnlǐ – Logistics cost management – Quản lý chi phí logistics |
| 2177 | 物流仓储服务 – wùliú cāngchǔ fúwù – Logistics warehousing services – Dịch vụ kho logistics |
| 2178 | 货物配送路线 – huòwù pèisòng lùxiàn – Cargo delivery route – Tuyến giao hàng |
| 2179 | 运输保险费 – yùnshū bǎoxiǎn fèi – Transport insurance fee – Phí bảo hiểm vận tải |
| 2180 | 物流作业 – wùliú zuòyè – Logistics operations – Hoạt động logistics |
| 2181 | 物流仓储管理 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ – Logistics warehouse management – Quản lý kho logistics |
| 2182 | 货物配送管理 – huòwù pèisòng guǎnlǐ – Cargo delivery management – Quản lý giao hàng hóa |
| 2183 | 物流运输安排 – wùliú yùnshū ānpái – Logistics transport arrangement – Sắp xếp vận tải logistics |
| 2184 | 运输车辆跟踪 – yùnshū chēliàng gēnzōng – Transport vehicle tracking – Theo dõi phương tiện vận tải |
| 2185 | 物流配送服务 – wùliú pèisòng fúwù – Logistics delivery service – Dịch vụ phân phối logistics |
| 2186 | 物流仓库布局 – wùliú cāngkù bùjú – Logistics warehouse layout – Bố trí kho logistics |
| 2187 | 货物损坏赔偿 – huòwù sǔnhuài péicháng – Cargo damage compensation – Bồi thường thiệt hại hàng hóa |
| 2188 | 运输车辆调配 – yùnshū chēliàng tiáopèi – Transport vehicle allocation – Phân phối phương tiện vận tải |
| 2189 | 物流订单跟踪 – wùliú dìngdān gēnzōng – Logistics order tracking – Theo dõi đơn hàng logistics |
| 2190 | 运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện vận tải |
| 2191 | 物流信息追踪 – wùliú xìnxī zhuīzōng – Logistics information tracking – Theo dõi thông tin logistics |
| 2192 | 货物运输时间表 – huòwù yùnshū shíjiān biǎo – Cargo transport schedule – Bảng thời gian vận chuyển hàng hóa |
| 2193 | 运输监控设备 – yùnshū jiānkòng shèbèi – Transport monitoring equipment – Thiết bị giám sát vận tải |
| 2194 | 物流仓储系统 – wùliú cāngchǔ xìtǒng – Logistics warehousing system – Hệ thống kho logistics |
| 2195 | 物流运输模式 – wùliú yùnshū móshì – Logistics transport mode – Hình thức vận tải logistics |
| 2196 | 货物运输文件 – huòwù yùnshū wénjiàn – Cargo transport documents – Tài liệu vận tải hàng hóa |
| 2197 | 运输资源优化 – yùnshū zīyuán yōuhuà – Transport resource optimization – Tối ưu nguồn lực vận tải |
| 2198 | 物流配送路线 – wùliú pèisòng lùxiàn – Logistics delivery route – Tuyến phân phối logistics |
| 2199 | 物流信息系统维护 – wùliú xìnxī xìtǒng wéihù – Logistics information system maintenance – Bảo trì hệ thống thông tin logistics |
| 2200 | 货物运输追踪 – huòwù yùnshū zhuīzōng – Cargo transport tracking – Theo dõi vận chuyển hàng hóa |
| 2201 | 货物装卸设备维护 – huòwù zhuāngxiè shèbèi wéihù – Cargo handling equipment maintenance – Bảo trì thiết bị bốc xếp hàng hóa |
| 2202 | 运输车辆保险 – yùnshū chēliàng bǎoxiǎn – Transport vehicle insurance – Bảo hiểm phương tiện vận tải |
| 2203 | 物流仓储服务 – wùliú cāngchǔ fúwù – Logistics warehousing service – Dịch vụ kho vận logistics |
| 2204 | 货物装载优化 – huòwù zhuāngzài yōuhuà – Cargo loading optimization – Tối ưu xếp hàng hóa |
| 2205 | 运输合同管理系统 – yùnshū hétóng guǎnlǐ xìtǒng – Transport contract management system – Hệ thống quản lý hợp đồng vận tải |
| 2206 | 货物报损 – huòwù bàosǔn – Cargo damage report – Báo cáo thiệt hại hàng hóa |
| 2207 | 运输费用核算 – yùnshū fèiyòng hésuàn – Transport cost calculation – Tính toán chi phí vận tải |
| 2208 | 物流配送管理 – wùliú pèisòng guǎnlǐ – Logistics delivery management – Quản lý phân phối logistics |
| 2209 | 货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Cargo handler – Nhân viên bốc xếp hàng hóa |
| 2210 | 货物清点 – huòwù qīngdiǎn – Cargo inventory check – Kiểm đếm hàng hóa |
| 2211 | 运输车辆监控系统 – yùnshū chēliàng jiānkòng xìtǒng – Transport vehicle monitoring system – Hệ thống giám sát phương tiện vận tải |
| 2212 | 物流库存优化 – wùliú kùcún yōuhuà – Logistics inventory optimization – Tối ưu tồn kho logistics |
| 2213 | 运输调度管理 – yùnshū tiáodù guǎnlǐ – Transport scheduling management – Quản lý điều phối vận tải |
| 2214 | 物流信息系统开发 – wùliú xìnxī xìtǒng kāifā – Logistics information system development – Phát triển hệ thống thông tin logistics |
| 2215 | 货物装卸计划制定 – huòwù zhuāngxiè jìhuà zhìdìng – Cargo handling plan formulation – Lập kế hoạch bốc xếp hàng hóa |
| 2216 | 物流成本核算 – wùliú chéngběn hésuàn – Logistics cost accounting – Tính toán chi phí logistics |
| 2217 | 运输合同条款制定 – yùnshū hétóng tiáokuǎn zhìdìng – Transport contract terms formulation – Soạn thảo điều khoản hợp đồng vận tải |
| 2218 | 物流配送效率 – wùliú pèisòng xiàolǜ – Logistics delivery efficiency – Hiệu quả phân phối logistics |
| 2219 | 货物运输计划管理 – huòwù yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Cargo transport plan management – Quản lý kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 2220 | 运输车辆调度系统开发 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng kāifā – Transport vehicle dispatch system development – Phát triển hệ thống điều phối phương tiện vận tải |
| 2221 | 物流信息追踪系统 – wùliú xìnxī zhuīzōng xìtǒng – Logistics information tracking system – Hệ thống theo dõi thông tin logistics |
| 2222 | 货物运输文件管理 – huòwù yùnshū wénjiàn guǎnlǐ – Cargo transport document management – Quản lý tài liệu vận tải hàng hóa |
| 2223 | 运输费用控制 – yùnshū fèiyòng kòngzhì – Transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải |
| 2224 | 物流仓库布局优化 – wùliú cāngkù bùjú yōuhuà – Logistics warehouse layout optimization – Tối ưu bố trí kho logistics |
| 2225 | 物流供应链协作管理 – wùliú gōngyìng liàn xiézuò guǎnlǐ – Logistics supply chain collaboration management – Quản lý hợp tác chuỗi cung ứng logistics |
| 2226 | 运输车辆维护计划制定 – yùnshū chēliàng wéihù jìhuà zhìdìng – Transport vehicle maintenance plan formulation – Lập kế hoạch bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 2227 | 物流绩效评估 – wùliú jìxiào pínggū – Logistics performance evaluation – Đánh giá hiệu suất logistics |
| 2228 | 物流供应链风险 – wùliú gōngyìng liàn fēngxiǎn – Logistics supply chain risk – Rủi ro chuỗi cung ứng logistics |
| 2229 | 货物安全运输 – huòwù ānquán yùnshū – Safe cargo transport – Vận chuyển hàng hóa an toàn |
| 2230 | 运输工具选择 – yùnshū gōngjù xuǎnzé – Transport means selection – Lựa chọn phương tiện vận tải |
| 2231 | 物流仓库管理系统 – wùliú cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – Logistics warehouse management system – Hệ thống quản lý kho logistics |
| 2232 | 货物装卸流程 – huòwù zhuāngxiè liúchéng – Cargo handling process – Quy trình bốc xếp hàng hóa |
| 2233 | 运输车辆调度软件 – yùnshū chēliàng tiáodù ruǎnjiàn – Transport vehicle dispatch software – Phần mềm điều phối phương tiện vận tải |
| 2234 | 运输线路优化 – yùnshū xiànlù yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu tuyến vận tải |
| 2235 | 运输调度管理系统 – yùnshū tiáodù guǎnlǐ xìtǒng – Transport scheduling management system – Hệ thống quản lý điều phối vận tải |
| 2236 | 货物运输保险条款 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn tiáokuǎn – Cargo transport insurance terms – Điều khoản bảo hiểm vận chuyển hàng hóa |
| 2237 | 运输工具维护 – yùnshū gōngjù wéihù – Transport means maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 2238 | 物流仓储优化 – wùliú cāngchǔ yōuhuà – Logistics warehousing optimization – Tối ưu kho vận logistics |
| 2239 | 物流供应链协同 – wùliú gōngyìng liàn xiétóng – Logistics supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng logistics |
| 2240 | 货物装载技术 – huòwù zhuāngzài jìshù – Cargo loading technology – Kỹ thuật xếp hàng hóa |
| 2241 | 货物运输费用核算 – huòwù yùnshū fèiyòng hésuàn – Cargo transport cost calculation – Tính toán chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 2242 | 运输调度计划 – yùnshū tiáodù jìhuà – Transport scheduling plan – Kế hoạch điều phối vận tải |
| 2243 | 物流配送路线规划 – wùliú pèisòng lùxiàn guīhuà – Logistics distribution route planning – Lập kế hoạch tuyến phân phối logistics |
| 2244 | 运输工具调度 – yùnshū gōngjù tiáodù – Transport means dispatch – Điều phối phương tiện vận tải |
| 2245 | 物流仓储管理优化 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ yōuhuà – Logistics warehouse management optimization – Tối ưu quản lý kho logistics |
| 2246 | 运输合同条款谈判 – yùnshū hétóng tiáokuǎn tánpàn – Transport contract terms negotiation – Đàm phán điều khoản hợp đồng vận tải |
| 2247 | 物流配送车辆 – wùliú pèisòng chēliàng – Logistics delivery vehicle – Phương tiện phân phối logistics |
| 2248 | 货物运输时效 – huòwù yùnshū shíxiào – Cargo transport timeliness – Thời gian vận chuyển hàng hóa |
| 2249 | 运输工具维护计划 – yùnshū gōngjù wéihù jìhuà – Transport means maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 2250 | 货物运输跟踪管理 – huòwù yùnshū gēnzōng guǎnlǐ – Cargo transport tracking management – Quản lý theo dõi vận chuyển hàng hóa |
| 2251 | 运输调度优化 – yùnshū tiáodù yōuhuà – Transport scheduling optimization – Tối ưu điều phối vận tải |
| 2252 | 物流服务质量评估 – wùliú fúwù zhìliàng pínggū – Logistics service quality evaluation – Đánh giá chất lượng dịch vụ logistics |
| 2253 | 货物装载计划管理 – huòwù zhuāngzài jìhuà guǎnlǐ – Cargo loading plan management – Quản lý kế hoạch xếp hàng hóa |
| 2254 | 运输路径分析 – yùnshū lùjìng fēnxī – Transport route analysis – Phân tích tuyến đường vận tải |
| 2255 | 物流货物调配 – wùliú huòwù tiáopèi – Logistics cargo allocation – Phân phối hàng hóa logistics |
| 2256 | 物流仓储设备 – wùliú cāngchǔ shèbèi – Logistics warehousing equipment – Thiết bị kho vận logistics |
| 2257 | 运输安全标准 – yùnshū ānquán biāozhǔn – Transport safety standards – Tiêu chuẩn an toàn vận tải |
| 2258 | 物流运输合同 – wùliú yùnshū hétóng – Logistics transport contract – Hợp đồng vận chuyển logistics |
| 2259 | 运输车辆调度管理 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối phương tiện vận tải |
| 2260 | 物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport plan – Kế hoạch vận chuyển logistics |
| 2261 | 货物包装与标签 – huòwù bāozhuāng yǔ biāoqiān – Cargo packaging and labeling – Đóng gói và dán nhãn hàng hóa |
| 2262 | 物流配送车辆管理 – wùliú pèisòng chēliàng guǎnlǐ – Logistics delivery vehicle management – Quản lý xe giao hàng logistics |
| 2263 | 运输合同谈判 – yùnshū hétóng tánpàn – Transport contract negotiation – Đàm phán hợp đồng vận tải |
| 2264 | 物流运输成本控制 – wùliú yùnshū chéngběn kòngzhì – Logistics transport cost control – Kiểm soát chi phí vận chuyển logistics |
| 2265 | 运输车辆运行监控 – yùnshū chēliàng yùnxíng jiānkòng – Transport vehicle operation monitoring – Giám sát hoạt động phương tiện vận tải |
| 2266 | 物流配送路线设计 – wùliú pèisòng lùxiàn shèjì – Logistics delivery route design – Thiết kế tuyến giao hàng logistics |
| 2267 | 物流信息化管理 – wùliú xìnxī huà guǎnlǐ – Logistics information management – Quản lý thông tin logistics |
| 2268 | 运输车辆调度计划 – yùnshū chēliàng tiáodù jìhuà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối phương tiện vận tải |
| 2269 | 物流配送中心管理 – wùliú pèisòng zhōngxīn guǎnlǐ – Logistics distribution center management – Quản lý trung tâm phân phối logistics |
| 2270 | 货物运输追踪系统 – huòwù yùnshū zhuīzōng xìtǒng – Cargo transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa |
| 2271 | 运输工具使用管理 – yùnshū gōngjù shǐyòng guǎnlǐ – Transport means usage management – Quản lý sử dụng phương tiện vận tải |
| 2272 | 物流仓库库存管理 – wùliú cāngkù kùcún guǎnlǐ – Logistics warehouse inventory management – Quản lý tồn kho kho logistics |
| 2273 | 运输调度系统优化 – yùnshū tiáodù xìtǒng yōuhuà – Transport scheduling system optimization – Tối ưu hệ thống điều phối vận tải |
| 2274 | 货物配送调度 – huòwù pèisòng tiáodù – Cargo delivery scheduling – Điều phối giao hàng |
| 2275 | 运输车辆使用效率 – yùnshū chēliàng shǐyòng xiàolǜ – Transport vehicle usage efficiency – Hiệu quả sử dụng phương tiện vận tải |
| 2276 | 运输安全培训 – yùnshū ānquán péixùn – Transport safety training – Đào tạo an toàn vận tải |
| 2277 | 物流仓库安全管理 – wùliú cāngkù ānquán guǎnlǐ – Logistics warehouse safety management – Quản lý an toàn kho logistics |
| 2278 | 运输车辆调度策略 – yùnshū chēliàng tiáodù cèlüè – Transport vehicle dispatch strategy – Chiến lược điều phối phương tiện vận tải |
| 2279 | 物流配送效率 – wùliú pèisòng xiàolǜ – Logistics delivery efficiency – Hiệu quả giao hàng logistics |
| 2280 | 运输合同风险控制 – yùnshū hétóng fēngxiǎn kòngzhì – Transport contract risk control – Kiểm soát rủi ro hợp đồng vận tải |
| 2281 | 运输时间窗口 – yùnshū shíjiān chuāngkǒu – Transport time window – Khung thời gian vận chuyển |
| 2282 | 物流协调 – wùliú xiétiáo – Logistics coordination – Phối hợp logistics |
| 2283 | 运输文件 – yùnshū wénjiàn – Transport documents – Hồ sơ vận tải |
| 2284 | 货物存储 – huòwù cúnchǔ – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa |
| 2285 | 运输调度 – yùnshū tiáodù – Transport scheduling – Lập lịch vận chuyển |
| 2286 | 运输合同管理 – yùnshū hétóng guǎnlǐ – Transport contract management – Quản lý hợp đồng vận chuyển |
| 2287 | 货物签收 – huòwù qiānshōu – Cargo receipt – Nhận hàng hóa |
| 2288 | 物流运输成本 – wùliú yùnshū chéngběn – Logistics transport cost – Chi phí vận chuyển logistics |
| 2289 | 货物清点 – huòwù qīngdiǎn – Cargo inventory check – Kiểm kê hàng hóa |
| 2290 | 物流规划 – wùliú guīhuà – Logistics planning – Quy hoạch logistics |
| 2291 | 运输调度系统 – yùnshū tiáodù xìtǒng – Transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận chuyển |
| 2292 | 物流绩效 – wùliú jìxiào – Logistics performance – Hiệu quả logistics |
| 2293 | 运输方式选择 – yùnshū fāngshì xuǎnzé – Transport mode selection – Lựa chọn phương thức vận chuyển |
| 2294 | 物流合同管理 – wùliú hétóng guǎnlǐ – Logistics contract management – Quản lý hợp đồng logistics |
| 2295 | 运输成本预算 – yùnshū chéngběn yùsuàn – Transport cost budgeting – Dự toán chi phí vận chuyển |
| 2296 | 物流合作伙伴 – wùliú hézuò huǒbàn – Logistics partners – Đối tác logistics |
| 2297 | 货物运输单 – huòwù yùnshū dān – Cargo transport document – Phiếu vận chuyển hàng hóa |
| 2298 | 物流运输方案 – wùliú yùnshū fāng’àn – Logistics transport plan – Phương án vận chuyển logistics |
| 2299 | 物流费用核算 – wùliú fèiyòng hésuàn – Logistics cost accounting – Tính toán chi phí logistics |
| 2300 | 货物运输路线 – huòwù yùnshū lùxiàn – Cargo transport route – Tuyến đường vận chuyển hàng hóa |
| 2301 | 运输作业 – yùnshū zuòyè – Transport operation – Hoạt động vận chuyển |
| 2302 | 运输能力 – yùnshū nénglì – Transport capacity – Năng lực vận chuyển |
| 2303 | 运输计划制定 – yùnshū jìhuà zhìdìng – Transport plan development – Lập kế hoạch vận chuyển |
| 2304 | 运输车辆调配 – yùnshū chēliàng tiáopèi – Transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận chuyển |
| 2305 | 物流流程优化 – wùliú liúchéng yōuhuà – Logistics process optimization – Tối ưu hóa quy trình logistics |
| 2306 | 货物运输状态 – huòwù yùnshū zhuàngtài – Cargo transport status – Trạng thái vận chuyển hàng hóa |
| 2307 | 物流运输管理系统 – wùliú yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Logistics transport management system – Hệ thống quản lý vận tải logistics |
| 2308 | 运输线路规划 – yùnshū xiànlù guīhuà – Transport route planning – Quy hoạch tuyến đường vận chuyển |
| 2309 | 物流服务标准 – wùliú fúwù biāozhǔn – Logistics service standards – Tiêu chuẩn dịch vụ logistics |
| 2310 | 运输资源 – yùnshū zīyuán – Transport resources – Nguồn lực vận chuyển |
| 2311 | 货物运输单据 – huòwù yùnshū dānjù – Cargo transport documents – Giấy tờ vận chuyển hàng hóa |
| 2312 | 运输管理软件 – yùnshū guǎnlǐ ruǎnjiàn – Transport management software – Phần mềm quản lý vận tải |
| 2313 | 运输车辆维护保养 – yùnshū chēliàng wéihù bǎoyǎng – Transport vehicle maintenance and servicing – Bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 2314 | 物流服务管理 – wùliú fúwù guǎnlǐ – Logistics service management – Quản lý dịch vụ logistics |
| 2315 | 运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển |
| 2316 | 运输合同签订 – yùnshū hétóng qiāndìng – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận chuyển |
| 2317 | 物流仓库管理系统 – wùliú cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho |
| 2318 | 运输车辆调度 – yùnshū chēliàng tiáodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối phương tiện vận chuyển |
| 2319 | 运输单据管理 – yùnshū dānjù guǎnlǐ – Transport document management – Quản lý giấy tờ vận chuyển |
| 2320 | 物流运输效率 – wùliú yùnshū xiàolǜ – Logistics transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển logistics |
| 2321 | 物流运输安全 – wùliú yùnshū ānquán – Logistics transport safety – An toàn vận chuyển logistics |
| 2322 | 运输服务 – yùnshū fúwù – Transport services – Dịch vụ vận chuyển |
| 2323 | 货物运输费用 – huòwù yùnshū fèiyòng – Cargo transport costs – Chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 2324 | 货物运输调度 – huòwù yùnshū tiáodù – Cargo transport scheduling – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 2325 | 物流仓储 – wùliú cāngchǔ – Logistics storage – Lưu kho logistics |
| 2326 | 运输线路 – yùnshū xiànlù – Transport routes – Tuyến đường vận chuyển |
| 2327 | 货物配送管理 – huòwù pèisòng guǎnlǐ – Cargo delivery management – Quản lý giao hàng |
| 2328 | 运输资源管理 – yùnshū zīyuán guǎnlǐ – Transport resource management – Quản lý nguồn lực vận chuyển |
| 2329 | 物流调度 – wùliú tiáodù – Logistics dispatch – Điều phối logistics |
| 2330 | 运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport tools – Công cụ vận chuyển |
| 2331 | 货物运输风险 – huòwù yùnshū fēngxiǎn – Cargo transport risks – Rủi ro vận chuyển hàng hóa |
| 2332 | 运输成本 – yùnshū chéngběn – Transport costs – Chi phí vận tải |
| 2333 | 物流操作 – wùliú cāozuò – Logistics operations – Hoạt động logistics |
| 2334 | 运输质量 – yùnshū zhìliàng – Transport quality – Chất lượng vận chuyển |
| 2335 | 货物运输调度系统 – huòwù yùnshū tiáodù xìtǒng – Cargo transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận chuyển hàng hóa |
| 2336 | 运输安排 – yùnshū ānpái – Transport arrangement – Sắp xếp vận chuyển |
| 2337 | 物流供应商 – wùliú gōngyìng shāng – Logistics suppliers – Nhà cung cấp logistics |
| 2338 | 货物运输计划制定 – huòwù yùnshū jìhuà zhìdìng – Cargo transport plan formulation – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 2339 | 物流仓储服务 – wùliú cāngchǔ fúwù – Logistics warehousing services – Dịch vụ lưu kho logistics |
| 2340 | 货物运输协调 – huòwù yùnshū xiétiáo – Cargo transport coordination – Phối hợp vận chuyển hàng hóa |
| 2341 | 运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn đặt vận chuyển |
| 2342 | 货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarding – Đại lý vận tải hàng hóa |
| 2343 | 运输车辆管理 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận chuyển |
| 2344 | 运输调度管理 – yùnshū tiáodù guǎnlǐ – Transport dispatch management – Quản lý điều phối vận chuyển |
| 2345 | 运输时效 – yùnshū shíxiào – Transport timeliness – Thời gian vận chuyển chính xác |
| 2346 | 物流仓储设施 – wùliú cāngchǔ shèshī – Logistics warehousing facilities – Cơ sở lưu kho logistics |
| 2347 | 运输任务 – yùnshū rènwù – Transport task – Nhiệm vụ vận chuyển |
| 2348 | 物流仓储物流 – wùliú cāngchǔ wùliú – Logistics warehousing and distribution – Lưu kho và phân phối logistics |
| 2349 | 运输订单管理 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ – Transport order management – Quản lý đơn hàng vận chuyển |
| 2350 | 物流运输流程 – wùliú yùnshū liúchéng – Logistics transport process – Quy trình vận chuyển logistics |
| 2351 | 运输损失 – yùnshū sǔnshī – Transport loss – Tổn thất vận chuyển |
| 2352 | 货物运输保险费 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèi – Cargo transport insurance fee – Phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa |
| 2353 | 运输设备 – yùnshū shèbèi – Transport equipment – Thiết bị vận chuyển |
| 2354 | 物流调度系统 – wùliú tiáodù xìtǒng – Logistics dispatch system – Hệ thống điều phối logistics |
| 2355 | 运输流程管理 – yùnshū liúchéng guǎnlǐ – Transport process management – Quản lý quy trình vận chuyển |
| 2356 | 运输调度计划 – yùnshū tiáodù jìhuà – Transport dispatch plan – Kế hoạch điều phối vận chuyển |
| 2357 | 物流信息平台 – wùliú xìnxī píngtái – Logistics information platform – Nền tảng thông tin logistics |
| 2358 | 货物运输单 – huòwù yùnshū dān – Cargo transport document – Giấy tờ vận chuyển hàng hóa |
| 2359 | 货物运输服务商 – huòwù yùnshū fúwù shāng – Cargo transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa |
| 2360 | 物流运输效率提升 – wùliú yùnshū xiàolǜ tíshēng – Logistics transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận chuyển logistics |
| 2361 | 运输网络 – yùnshū wǎngluò – Transport network – Mạng lưới vận chuyển |
| 2362 | 物流配送管理系统 – wùliú pèisòng guǎnlǐ xìtǒng – Logistics distribution management system – Hệ thống quản lý phân phối logistics |
| 2363 | 运输时效管理 – yùnshū shíxiào guǎnlǐ – Transport timeliness management – Quản lý thời gian vận chuyển |
| 2364 | 物流需求预测 – wùliú xūqiú yùcè – Logistics demand forecasting – Dự báo nhu cầu logistics |
| 2365 | 运输计划制定 – yùnshū jìhuà zhìdìng – Transport plan formulation – Lập kế hoạch vận chuyển |
| 2366 | 物流流程优化 – wùliú liúchéng yōuhuà – Logistics process optimization – Tối ưu quy trình logistics |
| 2367 | 运输路径分析 – yùnshū lùjìng fēnxī – Transport route analysis – Phân tích tuyến đường vận chuyển |
| 2368 | 运输调度软件 – yùnshū tiáodù ruǎnjiàn – Transport dispatch software – Phần mềm điều phối vận chuyển |
| 2369 | 物流数据分析 – wùliú shùjù fēnxī – Logistics data analysis – Phân tích dữ liệu logistics |
| 2370 | 运输时间窗口 – yùnshū shíjiān chuāngkǒu – Transport time window – Khoảng thời gian vận chuyển |
| 2371 | 物流质量管理 – wùliú zhìliàng guǎnlǐ – Logistics quality management – Quản lý chất lượng logistics |
| 2372 | 运输线路规划 – yùnshū xiànlù guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển |
| 2373 | 运输监控系统 – yùnshū jiānkòng xìtǒng – Transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận chuyển |
| 2374 | 货物调度 – huòwù tiáodù – Cargo dispatch – Điều phối hàng hóa |
| 2375 | 物流运输设备 – wùliú yùnshū shèbèi – Logistics transport equipment – Thiết bị vận chuyển logistics |
| 2376 | 运输调度员 – yùnshū tiáodù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận chuyển |
| 2377 | 货物配送路径 – huòwù pèisòng lùjìng – Cargo distribution route – Tuyến đường phân phối hàng hóa |
| 2378 | 货物运输工具 – huòwù yùnshū gōngjù – Cargo transport tools – Phương tiện vận chuyển hàng hóa |
| 2379 | 货物运输单证 – huòwù yùnshū dānzhèng – Cargo transport documents – Chứng từ vận chuyển hàng hóa |
| 2380 | 物流运输管理系统 – wùliú yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Logistics transport management system – Hệ thống quản lý vận chuyển logistics |
| 2381 | 运输任务分配 – yùnshū rènwù fēnpèi – Transport task allocation – Phân công nhiệm vụ vận chuyển |
| 2382 | 物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển logistics |
| 2383 | 运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện vận chuyển |
| 2384 | 物流运输安全管理 – wùliú yùnshū ānquán guǎnlǐ – Logistics transport safety management – Quản lý an toàn vận chuyển logistics |
| 2385 | 物流运输调度 – wùliú yùnshū tiáodù – Logistics transport dispatch – Điều phối vận chuyển logistics |
| 2386 | 运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận chuyển |
| 2387 | 物流运输监控 – wùliú yùnshū jiānkòng – Logistics transport monitoring – Giám sát vận chuyển logistics |
| 2388 | 物流运输质量 – wùliú yùnshū zhìliàng – Logistics transport quality – Chất lượng vận chuyển logistics |
| 2389 | 运输车辆调度计划 – yùnshū chēliàng tiáodù jìhuà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối phương tiện vận chuyển |
| 2390 | 货物运输能力 – huòwù yùnshū nénglì – Cargo transport capacity – Năng lực vận chuyển hàng hóa |
| 2391 | 物流运输时间 – wùliú yùnshū shíjiān – Logistics transport time – Thời gian vận chuyển logistics |
| 2392 | 运输车辆管理系统 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ xìtǒng – Transport vehicle management system – Hệ thống quản lý phương tiện vận chuyển |
| 2393 | 物流运输分析 – wùliú yùnshū fēnxī – Logistics transport analysis – Phân tích vận chuyển logistics |
| 2394 | 运输风险控制 – yùnshū fēngxiǎn kòngzhì – Transport risk control – Kiểm soát rủi ro vận chuyển |
| 2395 | 物流运输流程优化 – wùliú yùnshū liúchéng yōuhuà – Logistics transport process optimization – Tối ưu quy trình vận chuyển logistics |
| 2396 | 运输车辆调度管理 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối phương tiện vận chuyển |
| 2397 | 物流运输费用结算 – wùliú yùnshū fèiyòng jiésuàn – Logistics transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển logistics |
| 2398 | 运输订单调度 – yùnshū dìngdān tiáodù – Transport order dispatch – Điều phối đơn hàng vận chuyển |
| 2399 | 物流运输计划管理 – wùliú yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Logistics transport plan management – Quản lý kế hoạch vận chuyển logistics |
| 2400 | 运输车辆调度软件 – yùnshū chēliàng tiáodù ruǎnjiàn – Transport vehicle dispatch software – Phần mềm điều phối phương tiện vận chuyển |
| 2401 | 货物运输数据分析 – huòwù yùnshū shùjù fēnxī – Cargo transport data analysis – Phân tích dữ liệu vận chuyển hàng hóa |
| 2402 | 物流运输绩效管理 – wùliú yùnshū jìxiào guǎnlǐ – Logistics transport performance management – Quản lý hiệu quả vận chuyển logistics |
| 2403 | 运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Transport management system – Hệ thống quản lý vận chuyển |
| 2404 | 货物收发 – huòwù shōufā – Cargo receiving and sending – Nhận và gửi hàng hóa |
| 2405 | 运输计划管理 – yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Transport plan management – Quản lý kế hoạch vận chuyển |
| 2406 | 运输合约 – yùnshū héyuē – Transport agreement – Hợp đồng vận chuyển |
| 2407 | 物流仓库管理 – wùliú cāngkù guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho hàng |
| 2408 | 货物退运 – huòwù tuì yùn – Cargo return shipment – Hàng hóa trả lại |
| 2409 | 运输追踪 – yùnshū zhuīzōng – Transport tracking – Theo dõi vận chuyển |
| 2410 | 运输单证 – yùnshū dānzhèng – Transport documentation – Chứng từ vận tải |
| 2411 | 物流追踪系统 – wùliú zhuīzōng xìtǒng – Logistics tracking system – Hệ thống theo dõi logistics |
| 2412 | 货物接收 – huòwù jiēshōu – Cargo receipt – Nhận hàng hóa |
| 2413 | 运输协调 – yùnshū xiétiáo – Transport coordination – Điều phối vận chuyển |
| 2414 | 物流服务供应商 – wùliú fúwù gōngyìng shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 2415 | 货物安全检查 – huòwù ānquán jiǎnchá – Cargo security inspection – Kiểm tra an toàn hàng hóa |
| 2416 | 货物分类存储 – huòwù fēnlèi cúnchǔ – Cargo classification storage – Lưu trữ phân loại hàng hóa |
| 2417 | 货物装卸作业 – huòwù zhuāngxiè zuòyè – Cargo handling operation – Hoạt động bốc xếp hàng hóa |
| 2418 | 物流供应链优化 – wùliú gōngyìng liàn yōuhuà – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 2419 | 货物配送调度 – huòwù pèisòng tiáodù – Cargo delivery dispatch – Điều phối phân phối hàng hóa |
| 2420 | 运输时效 – yùnshū shíxiào – Transport timeliness – Thời gian vận chuyển đúng hẹn |
| 2421 | 运输模式 – yùnshū móshì – Transport mode – Phương thức vận chuyển |
| 2422 | 装运通知 – zhuāng yùn tōng zhī – Shipping notice – Thông báo vận chuyển |
| 2423 | 货运代理 – huò yùn dài lǐ – Freight forwarding agent – Đại lý vận tải |
| 2424 | 运输路线 – yùn shū lù xiàn – Transport route – Tuyến đường vận chuyển |
| 2425 | 物流协调 – wù liú xié tiáo – Logistics coordination – Phối hợp logistics |
| 2426 | 货物清点 – huò wù qīng diǎn – Cargo inspection – Kiểm đếm hàng hóa |
| 2427 | 运输合同 – yùn shū hé tóng – Transport contract – Hợp đồng vận chuyển |
| 2428 | 物流服务 – wù liú fú wù – Logistics service – Dịch vụ logistics |
| 2429 | 货物追踪 – huò wù zhuī zōng – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa |
| 2430 | 运输工具 – yùn shū gōng jù – Transport equipment – Phương tiện vận chuyển |
| 2431 | 物流成本 – wù liú chéng běn – Logistics cost – Chi phí logistics |
| 2432 | 货物保险 – huò wù bǎo xiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa |
| 2433 | 装卸工 – zhuāng xiè gōng – Loader/unloader – Nhân viên bốc xếp |
| 2434 | 运输费用 – yùn shū fèi yòng – Transport cost – Chi phí vận chuyển |
| 2435 | 物流管理 – wù liú guǎn lǐ – Logistics management – Quản lý logistics |
| 2436 | 货物入库 – huò wù rù kù – Goods warehousing – Nhập kho hàng hóa |
| 2437 | 运输调度 – yùn shū tiáo dù – Transport scheduling – Điều phối vận chuyển |
| 2438 | 物流仓储 – wù liú cāng chǔ – Logistics warehousing – Kho logistics |
| 2439 | 货物运输 – huò wù yùn shū – Cargo transport – Vận chuyển hàng hóa |
| 2440 | 运输监控 – yùn shū jiān kòng – Transport monitoring – Giám sát vận chuyển |
| 2441 | 物流系统 – wù liú xì tǒng – Logistics system – Hệ thống logistics |
| 2442 | 货物装载 – huò wù zhuāng zài – Cargo loading – Tải hàng hóa |
| 2443 | 运输计划 – yùn shū jì huà – Transport plan – Kế hoạch vận chuyển |
| 2444 | 物流信息 – wù liú xìn xī – Logistics information – Thông tin logistics |
| 2445 | 货物清关 – huò wù qīng guān – Cargo customs clearance – Thông quan hàng hóa |
| 2446 | 运输效率 – yùn shū xiào lǜ – Transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển |
| 2447 | 物流运输 – wù liú yùn shū – Logistics transport – Vận tải logistics |
| 2448 | 货物交接 – huò wù jiāo jiē – Cargo handover – Bàn giao hàng hóa |
| 2449 | 运输证书 – yùn shū zhèng shū – Transport certificate – Giấy chứng nhận vận chuyển |
| 2450 | 物流配送 – wù liú pèi sòng – Logistics distribution – Phân phối logistics |
| 2451 | 货物储存 – huò wù chǔ cún – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa |
| 2452 | 运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận chuyển |
| 2453 | 物流供应链 – wù liú gōng yìng liàn – Logistics supply chain – Chuỗi cung ứng logistics |
| 2454 | 货物运输单 – huò wù yùn shū dān – Cargo waybill – Vận đơn hàng hóa |
| 2455 | 运输方式 – yùn shū fāng shì – Mode of transport – Phương thức vận chuyển |
| 2456 | 物流管理系统 – wù liú guǎn lǐ xì tǒng – Logistics management system – Hệ thống quản lý logistics |
| 2457 | 货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo handling – Xếp dỡ hàng hóa |
| 2458 | 运输通知 – yùn shū tōng zhī – Transport notification – Thông báo vận chuyển |
| 2459 | 物流调度 – wù liú tiáo dù – Logistics dispatch – Điều phối logistics |
| 2460 | 货物分拣 – huò wù fēn jiǎn – Cargo sorting – Phân loại hàng hóa |
| 2461 | 运输合同管理 – yùn shū hé tóng guǎn lǐ – Transport contract management – Quản lý hợp đồng vận chuyển |
| 2462 | 物流跟踪 – wù liú gēn zōng – Logistics tracking – Theo dõi logistics |
| 2463 | 货物配送中心 – huò wù pèi sòng zhōng xīn – Cargo distribution center – Trung tâm phân phối hàng hóa |
| 2464 | 运输安排 – yùn shū ān pái – Transport arrangement – Sắp xếp vận chuyển |
| 2465 | 物流风险管理 – wù liú fēng xiǎn guǎn lǐ – Logistics risk management – Quản lý rủi ro logistics |
| 2466 | 货物运输保险 – huò wù yùn shū bǎo xiǎn – Cargo transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa |
| 2467 | 运输合同签订 – yùn shū hé tóng qiān dìng – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận chuyển |
| 2468 | 物流作业 – wù liú zuò yè – Logistics operation – Hoạt động logistics |
| 2469 | 货物发运 – huò wù fā yùn – Cargo dispatch – Gửi hàng hóa |
| 2470 | 运输监测 – yùn shū jiān cè – Transport monitoring – Giám sát vận chuyển |
| 2471 | 物流配送服务 – wù liú pèi sòng fú wù – Logistics distribution service – Dịch vụ phân phối logistics |
| 2472 | 货运站 – huò yùn zhàn – Freight station – Trạm vận tải hàng hóa |
| 2473 | 运输装载 – yùn shū zhuāng zài – Transport loading – Tải vận chuyển |
| 2474 | 物流规划 – wù liú guī huà – Logistics planning – Lập kế hoạch logistics |
| 2475 | 货物标签 – huò wù biāo qiān – Cargo label – Nhãn hàng hóa |
| 2476 | 运输许可证 – yùn shū xǔ kě zhèng – Transport permit – Giấy phép vận chuyển |
| 2477 | 物流成本控制 – wù liú chéng běn kòng zhì – Logistics cost control – Kiểm soát chi phí logistics |
| 2478 | 货物包装 – huò wù bāo zhuāng – Cargo packaging – Đóng gói hàng hóa |
| 2479 | 运输调度员 – yùn shū tiáo dù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận chuyển |
| 2480 | 物流设备 – wù liú shè bèi – Logistics equipment – Thiết bị logistics |
| 2481 | 货物转运 – huò wù zhuǎn yùn – Cargo transshipment – Chuyển tiếp hàng hóa |
| 2482 | 运输时效 – yùn shū shí xiào – Transport timeliness – Thời gian vận chuyển |
| 2483 | 物流合作 – wù liú hé zuò – Logistics cooperation – Hợp tác logistics |
| 2484 | 货物装箱 – huò wù zhuāng xiāng – Cargo packing into containers – Đóng hàng vào container |
| 2485 | 运输跟踪系统 – yùn shū gēn zōng xì tǒng – Transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận chuyển |
| 2486 | 物流外包 – wù liú wài bāo – Logistics outsourcing – Thuê ngoài logistics |
| 2487 | 货物损失 – huò wù sǔn shī – Cargo loss – Tổn thất hàng hóa |
| 2488 | 运输路线规划 – yùn shū lù xiàn guī huà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận chuyển |
| 2489 | 物流服务提供商 – wù liú fú wù tí gōng shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 2490 | 货物仓储管理 – huò wù cāng chǔ guǎn lǐ – Cargo warehousing management – Quản lý kho hàng hóa |
| 2491 | 运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract clause – Điều khoản hợp đồng vận chuyển |
| 2492 | 物流配送网络 – wù liú pèi sòng wǎng luò – Logistics distribution network – Mạng phân phối logistics |
| 2493 | 货物装卸设备 – huò wù zhuāng xiè shè bèi – Cargo handling equipment – Thiết bị bốc xếp hàng hóa |
| 2494 | 运输调度系统 – yùn shū tiáo dù xì tǒng – Transport scheduling system – Hệ thống điều phối vận chuyển |
| 2495 | 物流管理软件 – wù liú guǎn lǐ ruǎn jiàn – Logistics management software – Phần mềm quản lý logistics |
| 2496 | 货物跟踪 – huò wù gēn zōng – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa |
| 2497 | 运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Terms of transport contract – Điều khoản hợp đồng vận chuyển |
| 2498 | 物流协调员 – wù liú xié tiáo yuán – Logistics coordinator – Điều phối viên logistics |
| 2499 | 运输运输管理 – yùn shū yùn shū guǎn lǐ – Transport management – Quản lý vận chuyển |
| 2500 | 物流效率 – wù liú xiào lǜ – Logistics efficiency – Hiệu quả logistics |
| 2501 | 货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo loading and unloading – Xếp dỡ hàng hóa |
| 2502 | 运输风险 – yùn shū fēng xiǎn – Transport risk – Rủi ro vận chuyển |
| 2503 | 物流服务合同 – wù liú fú wù hé tóng – Logistics service contract – Hợp đồng dịch vụ logistics |
| 2504 | 货物运输单据 – huò wù yùn shū dān jù – Cargo transport documents – Chứng từ vận chuyển hàng hóa |
| 2505 | 运输时间 – yùn shū shí jiān – Transport time – Thời gian vận chuyển |
| 2506 | 物流配送员 – wù liú pèi sòng yuán – Logistics delivery staff – Nhân viên giao nhận logistics |
| 2507 | 货物保管 – huò wù bǎo guǎn – Cargo custody – Bảo quản hàng hóa |
| 2508 | 运输车辆 – yùn shū chē liàng – Transport vehicle – Phương tiện vận tải |
| 2509 | 物流外包服务 – wù liú wài bāo fú wù – Logistics outsourcing service – Dịch vụ thuê ngoài logistics |
| 2510 | 货物收发 – huò wù shōu fā – Cargo receipt and dispatch – Nhận và gửi hàng hóa |
| 2511 | 运输路线优化 – yùn shū lù xiàn yōu huà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến vận chuyển |
| 2512 | 物流管理人员 – wù liú guǎn lǐ rén yuán – Logistics manager – Nhân viên quản lý logistics |
| 2513 | 货物包装材料 – huò wù bāo zhuāng cái liào – Cargo packaging materials – Vật liệu đóng gói hàng hóa |
| 2514 | 物流仓库 – wù liú cāng kù – Logistics warehouse – Kho logistics |
| 2515 | 货物分拣中心 – huò wù fēn jiǎn zhōng xīn – Cargo sorting center – Trung tâm phân loại hàng hóa |
| 2516 | 运输服务 – yùn shū fú wù – Transport service – Dịch vụ vận chuyển |
| 2517 | 物流系统集成 – wù liú xì tǒng jí chéng – Logistics system integration – Tích hợp hệ thống logistics |
| 2518 | 货物运输流程 – huò wù yùn shū liú chéng – Cargo transport process – Quy trình vận chuyển hàng hóa |
| 2519 | 运输成本 – yùn shū chéng běn – Transport cost – Chi phí vận chuyển |
| 2520 | 物流信息管理 – wù liú xìn xī guǎn lǐ – Logistics information management – Quản lý thông tin logistics |
| 2521 | 运输承运人 – yùn shū chéng yùn rén – Transport carrier – Nhà vận chuyển |
| 2522 | 物流订单 – wù liú dìng dān – Logistics order – Đơn hàng logistics |
| 2523 | 货物卸货 – huò wù xiè huò – Cargo unloading – Bốc dỡ hàng hóa |
| 2524 | 货物存储 – huò wù cún chǔ – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa |
| 2525 | 运输装载率 – yùn shū zhuāng zài lǜ – Transport loading rate – Tỷ lệ tải vận chuyển |
| 2526 | 物流成本分析 – wù liú chéng běn fēn xī – Logistics cost analysis – Phân tích chi phí logistics |
| 2527 | 货物清单 – huò wù qīng dān – Cargo manifest – Danh sách hàng hóa |
| 2528 | 货物转运中心 – huò wù zhuǎn yùn zhōng xīn – Cargo transshipment center – Trung tâm chuyển tiếp hàng hóa |
| 2529 | 运输监管 – yùn shū jiān guǎn – Transport supervision – Giám sát vận chuyển |
| 2530 | 物流设备维护 – wù liú shè bèi wéi hù – Logistics equipment maintenance – Bảo trì thiết bị logistics |
| 2531 | 货物跟踪系统 – huò wù gēn zōng xì tǒng – Cargo tracking system – Hệ thống theo dõi hàng hóa |
| 2532 | 货物分配 – huò wù fēn pèi – Cargo allocation – Phân phối hàng hóa |
| 2533 | 运输作业 – yùn shū zuò yè – Transport operation – Hoạt động vận chuyển |
| 2534 | 物流协调 – wù liú xié tiáo – Logistics coordination – Điều phối logistics |
| 2535 | 货物包装标准 – huò wù bāo zhuāng biāo zhǔn – Cargo packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa |
| 2536 | 物流追踪 – wù liú zhuī zōng – Logistics tracking – Theo dõi logistics |
| 2537 | 货物配送 – huò wù pèi sòng – Cargo delivery – Giao hàng hóa |
| 2538 | 运输车辆管理 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ – Transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận tải |
| 2539 | 物流网络 – wù liú wǎng luò – Logistics network – Mạng lưới logistics |
| 2540 | 货物装卸作业 – huò wù zhuāng xiè zuò yè – Cargo handling operations – Hoạt động xếp dỡ hàng hóa |
| 2541 | 运输时间管理 – yùn shū shí jiān guǎn lǐ – Transport time management – Quản lý thời gian vận chuyển |
| 2542 | 货物安全 – huò wù ān quán – Cargo safety – An toàn hàng hóa |
| 2543 | 运输风险管理 – yùn shū fēng xiǎn guǎn lǐ – Transport risk management – Quản lý rủi ro vận chuyển |
| 2544 | 物流外包合同 – wù liú wài bāo hé tóng – Logistics outsourcing contract – Hợp đồng thuê ngoài logistics |
| 2545 | 货物进出库 – huò wù jìn chū kù – Cargo in and out of warehouse – Hàng hóa nhập xuất kho |
| 2546 | 物流运营 – wù liú yùn yíng – Logistics operation – Vận hành logistics |
| 2547 | 货物装箱清单 – huò wù zhuāng xiāng qīng dān – Cargo packing list – Phiếu đóng gói hàng hóa |
| 2548 | 运输计划安排 – yùn shū jì huà ān pái – Transport scheduling arrangement – Sắp xếp kế hoạch vận chuyển |
| 2549 | 货物存储管理 – huò wù cún chǔ guǎn lǐ – Cargo storage management – Quản lý lưu trữ hàng hóa |
| 2550 | 运输车辆调度 – yùn shū chē liàng tiáo dù – Transport vehicle dispatch – Điều phối phương tiện vận tải |
| 2551 | 物流服务商 – wù liú fú wù shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics |
| 2552 | 货物发运 – huò wù fā yùn – Cargo shipment – Gửi hàng hóa |
| 2553 | 运输时间表 – yùn shū shí jiān biǎo – Transport timetable – Bảng thời gian vận chuyển |
| 2554 | 物流成本管理 – wù liú chéng běn guǎn lǐ – Logistics cost management – Quản lý chi phí logistics |
| 2555 | 货物跟踪管理 – huò wù gēn zōng guǎn lǐ – Cargo tracking management – Quản lý theo dõi hàng hóa |
| 2556 | 运输服务合同 – yùn shū fú wù hé tóng – Transport service contract – Hợp đồng dịch vụ vận chuyển |
| 2557 | 物流流程 – wù liú liú chéng – Logistics process – Quy trình logistics |
| 2558 | 仓储管理 – cāng chǔ guǎn lǐ – Warehouse management – Quản lý kho |
| 2559 | 运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận chuyển |
| 2560 | 货物安全检查 – huò wù ān quán jiǎn chá – Cargo security inspection – Kiểm tra an toàn hàng hóa |
| 2561 | 运输路径 – yùn shū lù jìng – Transport path – Đường đi vận chuyển |
| 2562 | 货物装载 – huò wù zhuāng zài – Cargo loading – Xếp hàng hóa |
| 2563 | 物流中心 – wù liú zhōng xīn – Logistics center – Trung tâm logistics |
| 2564 | 运输单据 – yùn shū dān jù – Transport documents – Chứng từ vận chuyển |
| 2565 | 货物清关 – huò wù qīng guān – Cargo customs clearance – Thủ tục thông quan hàng hóa |
| 2566 | 运输保险 – yùn shū bǎo xiǎn – Transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển |
| 2567 | 运输调度员 – yùn shū tiáo dù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận tải |
| 2568 | 货物存储 – huò wù cún chǔ – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa |
| 2569 | 物流运输 – wù liú yùn shū – Logistics transportation – Vận tải logistics |
| 2570 | 运输车辆 – yùn shū chē liàng – Transport vehicle – Phương tiện vận chuyển |
| 2571 | 货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo handling – Bốc xếp hàng hóa |
| 2572 | 物流供应链管理 – wù liú gōng yìng liàn guǎn lǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 2573 | 货物发运单 – huò wù fā yùn dān – Shipping order – Phiếu gửi hàng |
| 2574 | 运输计划员 – yùn shū jì huà yuán – Transport planner – Người lập kế hoạch vận chuyển |
| 2575 | 货物转运 – huò wù zhuǎn yùn – Cargo transshipment – Chuyển tải hàng hóa |
| 2576 | 物流运输成本 – wù liú yùn shū chéng běn – Logistics transport cost – Chi phí vận tải logistics |
| 2577 | 货物验收 – huò wù yàn shōu – Cargo acceptance – Kiểm nhận hàng hóa |
| 2578 | 物流流程管理 – wù liú liú chéng guǎn lǐ – Logistics process management – Quản lý quy trình logistics |
| 2579 | 运输路线规划 – yùn shū lù xiàn guī huà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển |
| 2580 | 物流信息系统 – wù liú xìn xī xì tǒng – Logistics information system – Hệ thống thông tin logistics |
| 2581 | 运输承运人 – yùn shū chéng yùn rén – Carrier – Người vận chuyển |
| 2582 | 运输单据管理 – yùn shū dān jù guǎn lǐ – Transport document management – Quản lý chứng từ vận chuyển |
| 2583 | 货物集散 – huò wù jí sàn – Cargo consolidation and distribution – Tập kết và phân phối hàng hóa |
| 2584 | 物流规划 – wù liú guī huà – Logistics planning – Quy hoạch logistics |
| 2585 | 货物交付 – huò wù jiāo fù – Cargo delivery – Giao hàng hóa |
| 2586 | 物流信息管理系统 – wù liú xìn xī guǎn lǐ xì tǒng – Logistics information management system – Hệ thống quản lý thông tin logistics |
| 2587 | 货物运输 – huò wù yùn shū – Cargo transportation – Vận chuyển hàng hóa |
| 2588 | 物流库存管理 – wù liú kù cún guǎn lǐ – Logistics inventory management – Quản lý tồn kho logistics |
| 2589 | 运输流程 – yùn shū liú chéng – Transport process – Quy trình vận chuyển |
| 2590 | 货物配送中心 – huò wù pèi sòng zhōng xīn – Distribution center – Trung tâm phân phối |
| 2591 | 物流跟踪系统 – wù liú gēn zōng xì tǒng – Logistics tracking system – Hệ thống theo dõi logistics |
| 2592 | 运输作业管理 – yùn shū zuò yè guǎn lǐ – Transport operation management – Quản lý hoạt động vận tải |
| 2593 | 货物检查 – huò wù jiǎn chá – Cargo inspection – Kiểm tra hàng hóa |
| 2594 | 运输设施 – yùn shū shè shī – Transport facilities – Cơ sở hạ tầng vận chuyển |
| 2595 | 货物卸载 – huò wù xiè zài – Cargo unloading – Dỡ hàng hóa |
| 2596 | 物流流程优化 – wù liú liú chéng yōu huà – Logistics process optimization – Tối ưu quy trình logistics |
| 2597 | 运输服务商 – yùn shū fú wù shāng – Transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận tải |
| 2598 | 货物配送 – huò wù pèi sòng – Cargo distribution – Phân phối hàng hóa |
| 2599 | 物流战略 – wù liú zhàn lüè – Logistics strategy – Chiến lược logistics |
| 2600 | 运输安全 – yùn shū ān quán – Transport safety – An toàn vận chuyển |
| 2601 | 货物转运站 – huò wù zhuǎn yùn zhàn – Cargo transfer station – Trạm trung chuyển hàng hóa |
| 2602 | 运输路线优化 – yùn shū lù xiàn yōu huà – Transport route optimization – Tối ưu tuyến đường vận chuyển |
| 2603 | 运输延误 – yùn shū yán wù – Transport delay – Trì hoãn vận chuyển |
| 2604 | 货物装箱 – huò wù zhuāng xiāng – Cargo packing – Đóng thùng hàng hóa |
| 2605 | 运输管理系统 – yùn shū guǎn lǐ xì tǒng – Transport management system – Hệ thống quản lý vận tải |
| 2606 | 货物申报 – huò wù shēn bào – Cargo declaration – Khai báo hàng hóa |
| 2607 | 运输跟踪 – yùn shū gēn zōng – Transport tracking – Theo dõi vận chuyển |
| 2608 | 货物分类 – huò wù fēn lèi – Cargo classification – Phân loại hàng hóa |
| 2609 | 物流承运人 – wù liú chéng yùn rén – Logistics carrier – Người vận chuyển logistics |
| 2610 | 运输成本控制 – yùn shū chéng běn kòng zhì – Transport cost control – Kiểm soát chi phí vận chuyển |
| 2611 | 货物存放 – huò wù cún fàng – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa |
| 2612 | 货物配送员 – huò wù pèi sòng yuán – Delivery person – Nhân viên giao hàng |
| 2613 | 运输能力 – yùn shū néng lì – Transport capacity – Năng lực vận chuyển |
| 2614 | 货物调拨 – huò wù tiáo bō – Cargo allocation – Điều phối hàng hóa |
| 2615 | 物流供应商 – wù liú gōng yìng shāng – Logistics supplier – Nhà cung cấp logistics |
| 2616 | 货物跟踪号码 – huò wù gēn zōng hào mǎ – Cargo tracking number – Mã theo dõi hàng hóa |
| 2617 | 物流仓储 – wù liú cāng chǔ – Logistics storage – Lưu kho logistics |
| 2618 | 货物申报单 – huò wù shēn bào dān – Cargo declaration form – Phiếu khai báo hàng hóa |
| 2619 | 运输调度 – yùn shū tiáo dù – Transport dispatch – Điều phối vận tải |
| 2620 | 货物追踪系统 – huò wù zhuī zōng xì tǒng – Cargo tracking system – Hệ thống theo dõi hàng hóa |
| 2621 | 运输车辆管理 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ – Transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận chuyển |
| 2622 | 物流服务质量 – wù liú fú wù zhì liàng – Logistics service quality – Chất lượng dịch vụ logistics |
| 2623 | 物流合作伙伴 – wù liú hé zuò huǒ bàn – Logistics partner – Đối tác logistics |
| 2624 | 货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo loading and unloading – Bốc dỡ hàng hóa |
| 2625 | 物流配送中心 – wù liú pèi sòng zhōng xīn – Logistics distribution center – Trung tâm phân phối logistics |
| 2626 | 运输承运人 – yùn shū chéng yùn rén – Transport carrier – Người vận chuyển |
| 2627 | 货物库存管理 – huò wù kù cún guǎn lǐ – Inventory management – Quản lý tồn kho hàng hóa |
| 2628 | 物流订单处理 – wù liú dìng dān chǔ lǐ – Logistics order processing – Xử lý đơn hàng logistics |
| 2629 | 运输报价 – yùn shū bào jià – Transport quotation – Báo giá vận chuyển |
| 2630 | 货物发票 – huò wù fā piào – Cargo invoice – Hóa đơn hàng hóa |
| 2631 | 运输保险 – yùn shū bǎo xiǎn – Transport insurance – Bảo hiểm vận tải |
| 2632 | 运输车队 – yùn shū chē duì – Transport fleet – Đội xe vận chuyển |
| 2633 | 货物装载 – huò wù zhuāng zài – Cargo loading – Đóng hàng |
| 2634 | 物流监控系统 – wù liú jiān kòng xì tǒng – Logistics monitoring system – Hệ thống giám sát logistics |
| 2635 | 运输时间表 – yùn shū shí jiān biǎo – Transport schedule – Lịch trình vận chuyển |
| 2636 | 货物配送 – huò wù pèi sòng – Cargo delivery – Giao hàng |
| 2637 | 物流效率提升 – wù liú xiào lǜ tí shēng – Logistics efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả logistics |
| 2638 | 运输设备 – yùn shū shè bèi – Transport equipment – Thiết bị vận chuyển |
| 2639 | 物流运输合同 – wù liú yùn shū hé tóng – Logistics transport contract – Hợp đồng vận chuyển logistics |
| 2640 | 货物管理 – huò wù guǎn lǐ – Cargo management – Quản lý hàng hóa |
| 2641 | 货物运输计划 – huò wù yùn shū jì huà – Cargo transport plan – Kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 2642 | 运输承运合同 – yùn shū chéng yùn hé tóng – Transport carriage contract – Hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 2643 | 物流运输管理 – wù liú yùn shū guǎn lǐ – Logistics transport management – Quản lý vận chuyển logistics |
| 2644 | 运输仓库 – yùn shū cāng kù – Transport warehouse – Kho vận chuyển |
| 2645 | 货物配送网络 – huò wù pèi sòng wǎng luò – Cargo distribution network – Mạng lưới giao nhận hàng hóa |
| 2646 | 物流操作 – wù liú cāo zuò – Logistics operation – Hoạt động logistics |
| 2647 | 运输协议 – yùn shū xié yì – Transport agreement – Thỏa thuận vận chuyển |
| 2648 | 货物装卸作业 – huò wù zhuāng xiè zuò yè – Cargo handling operation – Hoạt động bốc dỡ hàng hóa |
| 2649 | 物流运输路线 – wù liú yùn shū lù xiàn – Logistics transport route – Tuyến vận chuyển logistics |
| 2650 | 运输货物 – yùn shū huò wù – Transport cargo – Vận chuyển hàng hóa |
| 2651 | 物流合同 – wù liú hé tóng – Logistics contract – Hợp đồng logistics |
| 2652 | 运输管理 – yùn shū guǎn lǐ – Transport management – Quản lý vận tải |
| 2653 | 物流配送管理 – wù liú pèi sòng guǎn lǐ – Logistics distribution management – Quản lý phân phối logistics |
| 2654 | 运输货物清单 – yùn shū huò wù qīng dān – Transport cargo manifest – Bảng kê vận chuyển hàng hóa |
| 2655 | 货物运输费用 – huò wù yùn shū fèi yòng – Cargo transport cost – Chi phí vận chuyển hàng hóa |
| 2656 | 物流运输设备 – wù liú yùn shū shè bèi – Logistics transport equipment – Thiết bị vận chuyển logistics |
| 2657 | 运输管理系统软件 – yùn shū guǎn lǐ xì tǒng ruǎn jiàn – Transport management system software – Phần mềm quản lý vận tải |
| 2658 | 物流仓储管理 – wù liú cāng chǔ guǎn lǐ – Logistics warehouse management – Quản lý kho logistics |
| 2659 | 货物签收 – huò wù qiān shōu – Cargo receipt confirmation – Xác nhận nhận hàng |
| 2660 | 货物损坏赔偿 – huò wù sǔn huài péi cháng – Cargo damage compensation – Bồi thường hàng hóa hư hỏng |
| 2661 | 运输车辆管理 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ – Transport vehicle management – Quản lý xe vận chuyển |
| 2662 | 物流信息跟踪 – wù liú xìn xī gēn zōng – Logistics information tracking – Theo dõi thông tin logistics |
| 2663 | 物流包装 – wù liú bāo zhuāng – Logistics packaging – Đóng gói logistics |
| 2664 | 运输费用结算 – yùn shū fèi yòng jié suàn – Transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển |
| 2665 | 物流项目管理 – wù liú xiàng mù guǎn lǐ – Logistics project management – Quản lý dự án logistics |
| 2666 | 运输订单 – yùn shū dìng dān – Transport order – Đơn hàng vận chuyển |
| 2667 | 物流运输成本 – wù liú yùn shū chéng běn – Logistics transport cost – Chi phí vận chuyển logistics |
| 2668 | 运输车辆调度系统 – yùn shū chē liàng tiáo dù xì tǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối xe vận chuyển |
| 2669 | 运输设备维护 – yùn shū shè bèi wéi hù – Transport equipment maintenance – Bảo trì thiết bị vận chuyển |
| 2670 | 货物装卸设备 – huò wù zhuāng xiè shè bèi – Cargo handling equipment – Thiết bị bốc dỡ hàng hóa |
| 2671 | 物流运输方案 – wù liú yùn shū fāng àn – Logistics transport plan – Kế hoạch vận chuyển logistics |
| 2672 | 货物跟踪号 – huò wù gēn zōng hào – Cargo tracking number – Số theo dõi hàng hóa |
| 2673 | 物流操作流程 – wù liú cāo zuò liú chéng – Logistics operation process – Quy trình vận hành logistics |
| 2674 | 运输车辆保险 – yùn shū chē liàng bǎo xiǎn – Transport vehicle insurance – Bảo hiểm xe vận chuyển |
| 2675 | 货物运输记录 – huò wù yùn shū jì lù – Cargo transport record – Hồ sơ vận chuyển hàng hóa |
| 2676 | 物流运输流程 – wù liú yùn shū liú chéng – Logistics transport process – Quy trình vận chuyển logistics |
| 2677 | 物流车辆管理 – wù liú chē liàng guǎn lǐ – Logistics vehicle management – Quản lý xe logistics |
| 2678 | 运输计划 – yùn shū jì huà – Transport plan – Kế hoạch vận tải |
| 2679 | 物流信息技术 – wù liú xìn xī jì shù – Logistics information technology – Công nghệ thông tin logistics |
| 2680 | 运输成本管理 – yùn shū chéng běn guǎn lǐ – Transport cost management – Quản lý chi phí vận chuyển |
| 2681 | 物流运输合同签署 – wù liú yùn shū hé tóng qiān shǔ – Signing logistics transport contract – Ký hợp đồng vận chuyển logistics |
| 2682 | 运输车辆调度员 – yùn shū chē liàng tiáo dù yuán – Transport vehicle dispatcher – Nhân viên điều phối xe vận chuyển |
| 2683 | 货物包装规范 – huò wù bāo zhuāng guī fàn – Cargo packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa |
| 2684 | 物流配送 – wù liú pèi sòng – Logistics delivery – Phân phối logistics |
| 2685 | 货物追踪管理 – huò wù zhuī zōng guǎn lǐ – Cargo tracking management – Quản lý theo dõi hàng hóa |
| 2686 | 物流运输计划 – wù liú yùn shū jì huà – Logistics transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển logistics |
| 2687 | 货物仓储 – huò wù cāng chǔ – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa |
| 2688 | 物流运输调度 – wù liú yùn shū tiáo dù – Logistics transport dispatch – Điều phối vận chuyển logistics |
| 2689 | 装载单 – zhuāng zài dān – Loading list – Phiếu xếp hàng |
| 2690 | 货物盘点 – huò wù pán diǎn – Inventory check – Kiểm kê hàng hóa |
| 2691 | 运输费用 – yùn shū fèi yòng – Transportation cost – Chi phí vận chuyển |
| 2692 | 运输调度 – yùn shū tiáo dù – Transport scheduling – Điều phối vận tải |
| 2693 | 配送路线 – pèi sòng lù xiàn – Delivery route – Tuyến đường giao hàng |
| 2694 | 装载计划 – zhuāng zài jì huà – Loading plan – Kế hoạch xếp hàng |
| 2695 | 装卸 – zhuāng xiè – Loading and unloading – Bốc xếp hàng hóa |
| 2696 | 货物配送 – huò wù pèi sòng – Cargo delivery – Phân phối hàng hóa |
| 2697 | 运输车辆调度 – yùn shū chē liàng tiáo dù – Vehicle dispatching – Điều phối phương tiện vận chuyển |
| 2698 | 运输路线 – yùn shū lù xiàn – Transport route – Tuyến vận chuyển |
| 2699 | 装载设备 – zhuāng zài shè bèi – Loading equipment – Thiết bị xếp hàng |
| 2700 | 货物进出口 – huò wù jìn chū kǒu – Cargo import and export – Nhập xuất hàng hóa |
| 2701 | 配送管理 – pèi sòng guǎn lǐ – Delivery management – Quản lý phân phối |
| 2702 | 物流计划 – wù liú jì huà – Logistics planning – Lập kế hoạch logistics |
| 2703 | 装卸作业 – zhuāng xiè zuò yè – Loading and unloading operations – Công việc bốc xếp |
| 2704 | 运输工具 – yùn shū gōng jù – Transport tools – Phương tiện vận chuyển |
| 2705 | 物流服务 – wù liú fú wù – Logistics services – Dịch vụ logistics |
| 2706 | 运输单 – yùn shū dān – Transport order – Phiếu vận chuyển |
| 2707 | 物流运输管理 – wù liú yùn shū guǎn lǐ – Logistics transport management – Quản lý vận tải logistics |
| 2708 | 货物收发 – huò wù shōu fā – Cargo receipt and dispatch – Nhận và phát hàng hóa |
| 2709 | 运输路线规划 – yùn shū lù xiàn guī huà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận tải |
| 2710 | 运输调度系统 – yùn shū tiáo dù xì tǒng – Transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải |
| 2711 | 运输安全 – yùn shū ān quán – Transport safety – An toàn vận tải |
| 2712 | 物流车辆 – wù liú chē liàng – Logistics vehicles – Xe logistics |
| 2713 | 货物运输计划 – huò wù yùn shū jì huà – Cargo transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 2714 | 货运保险 – huò yùn bǎo xiǎn – Freight insurance – Bảo hiểm vận tải |
| 2715 | 装卸工 – zhuāng xiè gōng – Loader/Stevedore – Công nhân bốc xếp |
| 2716 | 物流运输路线 – wù liú yùn shū lù xiàn – Logistics transport route – Tuyến vận tải logistics |
| 2717 | 货物运输时间 – huò wù yùn shū shí jiān – Cargo transport time – Thời gian vận chuyển hàng hóa |
| 2718 | 运输模式 – yùn shū mó shì – Transport mode – Hình thức vận tải |
| 2719 | 运输效率 – yùn shū xiào lǜ – Transport efficiency – Hiệu quả vận tải |
| 2720 | 货物装箱 – huò wù zhuāng xiāng – Cargo packing into container – Đóng hàng vào container |
| 2721 | 装载效率 – zhuāng zài xiào lǜ – Loading efficiency – Hiệu quả xếp hàng |
| 2722 | 物流运输合同 – wù liú yùn shū hé tóng – Logistics transport contract – Hợp đồng vận tải logistics |
| 2723 | 运输任务 – yùn shū rèn wù – Transport task – Nhiệm vụ vận tải |
| 2724 | 货物损坏 – huò wù sǔn huài – Cargo damage – Hư hỏng hàng hóa |
| 2725 | 运输能力 – yùn shū néng lì – Transport capacity – Năng lực vận tải |
| 2726 | 运输报价 – yùn shū bào jià – Transport quotation – Báo giá vận tải |
| 2727 | 货物装卸设备 – huò wù zhuāng xiè shè bèi – Cargo loading and unloading equipment – Thiết bị bốc xếp hàng hóa |
| 2728 | 运输调度中心 – yùn shū tiáo dù zhōng xīn – Transport dispatch center – Trung tâm điều phối vận tải |
| 2729 | 货物运输管理系统 – huò wù yùn shū guǎn lǐ xì tǒng – Cargo transport management system – Hệ thống quản lý vận chuyển hàng hóa |
| 2730 | 运输安全措施 – yùn shū ān quán cuò shī – Transport safety measures – Biện pháp an toàn vận tải |
| 2731 | 物流技术 – wù liú jì shù – Logistics technology – Công nghệ logistics |
| 2732 | 货物装载清单 – huò wù zhuāng zài qīng dān – Loading list for cargo – Danh sách xếp hàng |
| 2733 | 运输车队 – yùn shū chē duì – Transport fleet – Đội xe vận tải |
| 2734 | 物流监控 – wù liú jiān kòng – Logistics monitoring – Giám sát logistics |
| 2735 | 货物运输服务 – huò wù yùn shū fú wù – Cargo transport service – Dịch vụ vận chuyển hàng hóa |
| 2736 | 运输设备 – yùn shū shè bèi – Transport equipment – Thiết bị vận tải |
| 2737 | 货物运输单号 – huò wù yùn shū dān hào – Cargo tracking number – Số đơn vận chuyển hàng hóa |
| 2738 | 运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận tải |
| 2739 | 物流仓储服务 – wù liú cāng chǔ fú wù – Logistics warehousing services – Dịch vụ kho bãi logistics |
| 2740 | 货物损失 – huò wù sǔn shī – Cargo loss – Mất hàng hóa |
| 2741 | 运输调度系统软件 – yùn shū tiáo dù xì tǒng ruǎn jiàn – Transport dispatch system software – Phần mềm điều phối vận tải |
| 2742 | 货物运输状态 – huò wù yùn shū zhuàng tài – Cargo transport status – Tình trạng vận chuyển hàng hóa |
| 2743 | 运输任务分配 – yùn shū rèn wù fēn pèi – Transport task allocation – Phân công nhiệm vụ vận tải |
| 2744 | 物流运输合同签订 – wù liú yùn shū hé tóng qiān dìng – Signing of logistics transport contract – Ký hợp đồng vận tải logistics |
| 2745 | 货物入库 – huò wù rù kù – Cargo warehousing – Nhập kho hàng hóa |
| 2746 | 运输车辆调度系统 – yùn shū chē liàng tiáo dù xì tǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện vận tải |
| 2747 | 物流供应链管理 – wù liú gōng yìng liàn guǎn lǐ – Logistics supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng logistics |
| 2748 | 货物装箱单 – huò wù zhuāng xiāng dān – Packing list – Phiếu đóng gói hàng hóa |
| 2749 | 运输合同 – yùn shū hé tóng – Transport contract – Hợp đồng vận tải |
| 2750 | 装卸 – zhuāng xiè – Loading and unloading – Bốc xếp |
| 2751 | 运输工具 – yùn shū gōng jù – Transport vehicle – Phương tiện vận tải |
| 2752 | 物流链 – wù liú liàn – Logistics chain – Chuỗi logistics |
| 2753 | 物流仓储 – wù liú cāng chǔ – Logistics warehousing – Kho bãi logistics |
| 2754 | 运输路线 – yùn shū lù xiàn – Transport route – Tuyến đường vận tải |
| 2755 | 货物处理 – huò wù chǔ lǐ – Cargo handling – Xử lý hàng hóa |
| 2756 | 运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận tải |
| 2757 | 物流优化 – wù liú yōu huà – Logistics optimization – Tối ưu hóa logistics |
| 2758 | 运输监控 – yùn shū jiān kòng – Transport monitoring – Giám sát vận tải |
| 2759 | 物流操作 – wù liú cāo zuò – Logistics operation – Vận hành logistics |
| 2760 | 货物装箱 – huò wù zhuāng xiāng – Cargo packing – Đóng gói hàng hóa |
| 2761 | 货物库存 – huò wù kù cún – Cargo inventory – Hàng tồn kho |
| 2762 | 运输订单 – yùn shū dìng dān – Transport order – Đơn hàng vận tải |
| 2763 | 货物装载率 – huò wù zhuāng zài lǜ – Cargo load rate – Tỷ lệ tải hàng hóa |
| 2764 | 运输费用结算 – yùn shū fèi yòng jié suàn – Transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận tải |
| 2765 | 装卸设备 – zhuāng xiè shè bèi – Loading and unloading equipment – Thiết bị bốc xếp |
| 2766 | 运输单据 – yùn shū dān jù – Transport documents – Chứng từ vận tải |
| 2767 | 运输路线规划 – yùn shū lù xiàn guī huà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận tải |
| 2768 | 物流承运人 – wù liú chéng yùn rén – Logistics carrier – Nhà vận chuyển logistics |
| 2769 | 货物验收 – huò wù yàn shōu – Cargo inspection – Kiểm tra nhận hàng |
| 2770 | 运输报关 – yùn shū bào guān – Transport customs declaration – Khai báo hải quan vận tải |
| 2771 | 物流中心管理 – wù liú zhōng xīn guǎn lǐ – Logistics center management – Quản lý trung tâm logistics |
| 2772 | 运输损失 – yùn shū sǔn shī – Transport loss – Tổn thất vận tải |
| 2773 | 货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo loading and unloading – Bốc xếp hàng hóa |
| 2774 | 运输合同签订 – yùn shū hé tóng qiān dìng – Signing transport contract – Ký hợp đồng vận tải |
| 2775 | 物流信息化 – wù liú xìn xī huà – Logistics informatization – Tin học hóa logistics |
| 2776 | 运输效率提升 – yùn shū xiào lǜ tí shēng – Transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận tải |
| 2777 | 运输安全管理 – yùn shū ān quán guǎn lǐ – Transport safety management – Quản lý an toàn vận tải |
| 2778 | 物流费用 – wù liú fèi yòng – Logistics expenses – Chi phí logistics |
| 2779 | 运输服务 – yùn shū fú wù – Transport services – Dịch vụ vận tải |
| 2780 | 货物卸货 – huò wù xiè huò – Cargo unloading – Hàng hóa dỡ xuống |
| 2781 | 货物配送系统 – huò wù pèi sòng xì tǒng – Cargo distribution system – Hệ thống phân phối hàng hóa |
| 2782 | 物流网络布局 – wù liú wǎng luò bù jú – Logistics network layout – Bố trí mạng lưới logistics |
| 2783 | 运输过程 – yùn shū guò chéng – Transport process – Quá trình vận tải |
| 2784 | 运输计划制定 – yùn shū jì huà zhì dìng – Transport plan formulation – Lập kế hoạch vận tải |
| 2785 | 货物配送管理 – huò wù pèi sòng guǎn lǐ – Cargo distribution management – Quản lý phân phối hàng hóa |
| 2786 | 运输合同管理 – yùn shū hé tóng guǎn lǐ – Transport contract management – Quản lý hợp đồng vận tải |
| 2787 | 货物储存 – huò wù chú cún – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa |
| 2788 | 运输监控系统 – yùn shū jiān kòng xì tǒng – Transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận tải |
| 2789 | 物流配送方案 – wù liú pèi sòng fāng àn – Logistics distribution plan – Kế hoạch phân phối logistics |
| 2790 | 货物交付管理 – huò wù jiāo fù guǎn lǐ – Cargo delivery management – Quản lý giao nhận hàng hóa |
| 2791 | 物流服务流程 – wù liú fú wù liú chéng – Logistics service process – Quy trình dịch vụ logistics |
| 2792 | 货物运输安全 – huò wù yùn shū ān quán – Cargo transport safety – An toàn vận chuyển hàng hóa |
| 2793 | 国际物流 – guó jì wù liú – International logistics – Logistics quốc tế |
| 2794 | 运输路径 – yùn shū lù jìng – Transport route – Tuyến đường vận tải |
| 2795 | 运输计划安排 – yùn shū jì huà ān pái – Transport schedule planning – Sắp xếp kế hoạch vận tải |
| 2796 | 货物配送路线 – huò wù pèi sòng lù xiàn – Cargo delivery route – Tuyến phân phối hàng hóa |
| 2797 | 物流仓储 – wù liú cāng chǔ – Logistics warehousing – Kho vận logistics |
| 2798 | 货物验收流程 – huò wù yàn shōu liú chéng – Cargo inspection process – Quy trình kiểm nhận hàng hóa |
| 2799 | 运输计划优化 – yùn shū jì huà yōu huà – Transport plan optimization – Tối ưu kế hoạch vận tải |
| 2800 | 货物调度 – huò wù tiáo dù – Cargo dispatch – Điều phối hàng hóa |
| 2801 | 运输服务合同 – yùn shū fú wù hé tóng – Transport service contract – Hợp đồng dịch vụ vận tải |
| 2802 | 物流运输 – wù liú yùn shū – Logistics transport – Vận chuyển logistics |
| 2803 | 运输作业 – yùn shū zuò yè – Transport operation – Hoạt động vận tải |
| 2804 | 运输车辆调度 – yùn shū chē liàng tiáo dù – Transport vehicle dispatch – Điều phối xe vận tải |
| 2805 | 运输时效管理 – yùn shū shí xiào guǎn lǐ – Transport timeliness management – Quản lý thời gian vận tải |
| 2806 | 货物运输管理 – huò wù yùn shū guǎn lǐ – Cargo transport management – Quản lý vận chuyển hàng hóa |
| 2807 | 运输风险管理 – yùn shū fēng xiǎn guǎn lǐ – Transport risk management – Quản lý rủi ro vận tải |
| 2808 | 运输调度 – yùn shū tiáo dù – Transport scheduling – Lập lịch vận tải |
| 2809 | 物流技术应用 – wù liú jì shù yìng yòng – Application of logistics technology – Ứng dụng công nghệ logistics |
| 2810 | 货物追踪 – huò wù zhuī zōng – Cargo tracing – Truy tìm hàng hóa |
| 2811 | 运输方式 – yùn shū fāng shì – Mode of transport – Phương thức vận tải |
| 2812 | 货物装载率 – huò wù zhuāng zài lǜ – Cargo loading rate – Tỷ lệ xếp hàng hóa |
| 2813 | 运输成本 – yùn shū chéng běn – Transport cost – Chi phí vận tải |
| 2814 | 货物清关文件 – huò wù qīng guān wén jiàn – Customs clearance documents – Hồ sơ thông quan hàng hóa |
| 2815 | 物流配送 – wù liú pèi sòng – Logistics delivery – Giao hàng logistics |
| 2816 | 货物库存管理 – huò wù kù cún guǎn lǐ – Cargo inventory management – Quản lý tồn kho hàng hóa |
| 2817 | 物流链条 – wù liú liàn tiáo – Logistics chain – Chuỗi logistics |
| 2818 | 货物运输协议 – huò wù yùn shū xié yì – Cargo transport agreement – Thỏa thuận vận chuyển hàng hóa |
| 2819 | 货物调配 – huò wù tiáo pèi – Cargo allocation – Phân phối hàng hóa |
| 2820 | 货物验收 – huò wù yàn shōu – Cargo acceptance – Tiếp nhận hàng hóa |
| 2821 | 运输监管 – yùn shū jiān guǎn – Transport supervision – Giám sát vận tải |
| 2822 | 运输时间 – yùn shū shí jiān – Transport time – Thời gian vận tải |
| 2823 | 物流网络优化 – wù liú wǎng luò yōu huà – Logistics network optimization – Tối ưu mạng lưới logistics |
| 2824 | 运输计划管理 – yùn shū jì huà guǎn lǐ – Transport plan management – Quản lý kế hoạch vận tải |
| 2825 | 物流配送中心管理 – wù liú pèi sòng zhōng xīn guǎn lǐ – Logistics distribution center management – Quản lý trung tâm phân phối logistics |
| 2826 | 货物追踪码 – huò wù zhuī zōng mǎ – Cargo tracking code – Mã theo dõi hàng hóa |
| 2827 | 运输车辆调度管理 – yùn shū chē liàng tiáo dù guǎn lǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối xe vận tải |
| 2828 | 物流技术支持 – wù liú jì shù zhī chí – Logistics technical support – Hỗ trợ kỹ thuật logistics |
| 2829 | 货物运费结算 – huò wù yùn fèi jié suàn – Cargo freight settlement – Thanh toán cước vận chuyển hàng hóa |
| 2830 | 运输质量控制 – yùn shū zhì liàng kòng zhì – Transport quality control – Kiểm soát chất lượng vận tải |
| 2831 | 物流资源管理 – wù liú zī yuán guǎn lǐ – Logistics resource management – Quản lý nguồn lực logistics |
| 2832 | 货物追踪系统开发 – huò wù zhuī zōng xì tǒng kāi fā – Cargo tracking system development – Phát triển hệ thống theo dõi hàng hóa |
| 2833 | 运输时间管理 – yùn shū shí jiān guǎn lǐ – Transport time management – Quản lý thời gian vận tải |
| 2834 | 物流标准 – wù liú biāo zhǔn – Logistics standards – Tiêu chuẩn logistics |
| 2835 | 运输服务 – yùn shū fú wù – Transport service – Dịch vụ vận tải |
| 2836 | 运输车辆维护 – yùn shū chē liàng wéi hù – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 2837 | 物流自动化 – wù liú zì dòng huà – Logistics automation – Tự động hóa logistics |
| 2838 | 运输过程监控 – yùn shū guò chéng jiān kòng – Transport process monitoring – Giám sát quá trình vận tải |
| 2839 | 物流系统升级 – wù liú xì tǒng shēng jí – Logistics system upgrade – Nâng cấp hệ thống logistics |
| 2840 | 运输网络 – yùn shū wǎng luò – Transport network – Mạng lưới vận tải |
| 2841 | 货物运输工具 – huò wù yùn shū gōng jù – Cargo transport equipment – Phương tiện vận chuyển hàng hóa |
| 2842 | 物流数据分析 – wù liú shù jù fēn xī – Logistics data analysis – Phân tích dữ liệu logistics |
| 2843 | 货物追踪服务 – huò wù zhuī zōng fú wù – Cargo tracking service – Dịch vụ theo dõi hàng hóa |
| 2844 | 物流系统维护 – wù liú xì tǒng wéi hù – Logistics system maintenance – Bảo trì hệ thống logistics |
| 2845 | 运输服务质量 – yùn shū fú wù zhì liàng – Transport service quality – Chất lượng dịch vụ vận tải |
| 2846 | 运输车辆租赁 – yùn shū chē liàng zū lìn – Transport vehicle leasing – Thuê phương tiện vận tải |
| 2847 | 物流订单管理 – wù liú dìng dān guǎn lǐ – Logistics order management – Quản lý đơn hàng logistics |
| 2848 | 货物安全管理 – huò wù ān quán guǎn lǐ – Cargo safety management – Quản lý an toàn hàng hóa |
| 2849 | 运输时间安排 – yùn shū shí jiān ān pái – Transport scheduling – Sắp xếp thời gian vận tải |
| 2850 | 物流技术创新 – wù liú jì shù chuàng xīn – Logistics technology innovation – Đổi mới công nghệ logistics |
| 2851 | 运输质量保证 – yùn shū zhì liàng bǎo zhèng – Transport quality assurance – Đảm bảo chất lượng vận tải |
| 2852 | 物流绩效评估 – wù liú jì xiào píng gū – Logistics performance evaluation – Đánh giá hiệu quả logistics |
| 2853 | 货物库存盘点 – huò wù kù cún pán diǎn – Cargo inventory check – Kiểm kê tồn kho hàng hóa |
| 2854 | 运输车辆管理系统 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ xì tǒng – Transport vehicle management system – Hệ thống quản lý phương tiện vận tải |
| 2855 | 货物装卸作业 – huò wù zhuāng xiè zuò yè – Cargo loading and unloading operations – Hoạt động bốc xếp hàng hóa |
| 2856 | 运输路径优化 – yùn shū lù jìng yōu huà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến đường vận tải |
| 2857 | 货物信息管理 – huò wù xìn xī guǎn lǐ – Cargo information management – Quản lý thông tin hàng hóa |
| 2858 | 物流配送计划 – wù liú pèi sòng jì huà – Logistics delivery plan – Kế hoạch phân phối logistics |
| 2859 | 货物运输计划调度 – huò wù yùn shū jì huà tiáo dù – Cargo transport plan scheduling – Điều phối kế hoạch vận chuyển hàng hóa |
| 2860 | 物流运输工具 – wù liú yùn shū gōng jù – Logistics transport tools – Phương tiện vận chuyển logistics |
| 2861 | 货物损失管理 – huò wù sǔn shī guǎn lǐ – Cargo loss management – Quản lý tổn thất hàng hóa |
| 2862 | 运输费用 – yùn shū fèi yòng – Transport expenses – Chi phí vận tải |
| 2863 | 物流客户服务 – wù liú kè hù fú wù – Logistics customer service – Dịch vụ khách hàng logistics |
| 2864 | 物流仓库管理 – wù liú cāng kù guǎn lǐ – Logistics warehouse management – Quản lý kho logistics |
| 2865 | 货物包装设计 – huò wù bāo zhuāng shè jì – Cargo packaging design – Thiết kế bao bì hàng hóa |
| 2866 | 货物安全检查 – huò wù ān quán jiǎn chá – Cargo safety inspection – Kiểm tra an toàn hàng hóa |
| 2867 | 运输风险评估 – yùn shū fēng xiǎn píng gū – Transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận tải |
| 2868 | 货物装载率 – huò wù zhuāng zài lǜ – Cargo load rate – Tỷ lệ chất hàng |
| 2869 | 运输时间窗口 – yùn shū shí jiān chuāng kǒu – Transport time window – Khoảng thời gian vận tải |
| 2870 | 物流追踪技术 – wù liú zhuī zōng jì shù – Logistics tracking technology – Công nghệ theo dõi logistics |
| 2871 | 货物运输合同 – huò wù yùn shū hé tóng – Cargo transport contract – Hợp đồng vận chuyển hàng hóa |
| 2872 | 物流货物管理 – wù liú huò wù guǎn lǐ – Logistics cargo management – Quản lý hàng hóa logistics |
| 2873 | 货物清单 – huò wù qīng dān – Cargo manifest – Bảng kê hàng hóa |
| 2874 | 运输车辆监控 – yùn shū chē liàng jiān kòng – Transport vehicle monitoring – Giám sát phương tiện vận tải |
| 2875 | 物流运输计划 – wù liú yùn shū jì huà – Logistics transport planning – Lập kế hoạch vận tải logistics |
| 2876 | 货物卸载作业 – huò wù xiè zài zuò yè – Cargo unloading operation – Hoạt động dỡ hàng hóa |
| 2877 | 运输工具选择 – yùn shū gōng jù xuǎn zé – Transport equipment selection – Lựa chọn phương tiện vận tải |
| 2878 | 货物存储条件 – huò wù cún chǔ tiáo jiàn – Cargo storage conditions – Điều kiện lưu trữ hàng hóa |
| 2879 | 物流运输费用 – wù liú yùn shū fèi yòng – Logistics transport costs – Chi phí vận tải logistics |
| 2880 | 货物配送路线 – huò wù pèi sòng lù xiàn – Cargo delivery route – Tuyến giao hàng |
| 2881 | 运输车辆维护保养 – yùn shū chē liàng wéi hù bǎo yǎng – Transport vehicle maintenance and upkeep – Bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 2882 | 物流订单追踪 – wù liú dìng dān zhuī zōng – Logistics order tracking – Theo dõi đơn hàng logistics |
| 2883 | 货物运输时效 – huò wù yùn shū shí xiào – Cargo transport timeliness – Thời gian vận chuyển hàng hóa |
| 2884 | 运输车辆调配 – yùn shū chē liàng tiáo pèi – Transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận tải |
| 2885 | 物流仓储设施 – wù liú cāng chǔ shè shī – Logistics storage facilities – Cơ sở lưu kho logistics |
| 2886 | 运输网络设计 – yùn shū wǎng luò shè jì – Transport network design – Thiết kế mạng lưới vận tải |
| 2887 | 货物进出口 – huò wù jìn chū kǒu – Cargo import and export – Hàng hóa nhập xuất khẩu |
| 2888 | 物流调度管理 – wù liú tiáo dù guǎn lǐ – Logistics dispatch management – Quản lý điều phối logistics |
| 2889 | 货物运输效率 – huò wù yùn shū xiào lǜ – Cargo transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển hàng hóa |
| 2890 | 运输路线选择 – yùn shū lù xiàn xuǎn zé – Transport route selection – Lựa chọn tuyến đường vận tải |
| 2891 | 物流客户满意度 – wù liú kè hù mǎn yì dù – Logistics customer satisfaction – Mức độ hài lòng khách hàng logistics |
| 2892 | 运输工具维护 – yùn shū gōng jù wéi hù – Transport equipment maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải |
| 2893 | 物流仓储管理系统 – wù liú cāng chǔ guǎn lǐ xì tǒng – Logistics warehouse management system – Hệ thống quản lý kho logistics |
| 2894 | 货物装卸流程 – huò wù zhuāng xiè liú chéng – Cargo loading and unloading process – Quy trình bốc xếp hàng hóa |
| 2895 | 运输风险控制 – yùn shū fēng xiǎn kòng zhì – Transport risk control – Kiểm soát rủi ro vận tải |
| 2896 | 物流运输合同条款 – wù liú yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Logistics transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận tải |
| 2897 | 货物仓储费用 – huò wù cāng chǔ fèi yòng – Cargo storage fees – Phí lưu kho hàng hóa |
| 2898 | 运输时效管理 – yùn shū shí xiào guǎn lǐ – Transport timeliness management – Quản lý thời gian vận chuyển |
| 2899 | 物流货代 – wù liú huò dài – Logistics freight forwarding – Đại lý vận tải logistics |
| 2900 | 运输车辆保险 – yùn shū chē liàng bǎo xiǎn – Transport vehicle insurance – Bảo hiểm phương tiện vận tải |
| 2901 | 货物发货通知 – huò wù fā huò tōng zhī – Cargo shipment notice – Thông báo giao hàng |
| 2902 | 物流仓库盘点 – wù liú cāng kù pán diǎn – Logistics warehouse inventory – Kiểm kê kho logistics |
| 2903 | 运输计划调整 – yùn shū jì huà tiáo zhěng – Transport plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch vận tải |
| 2904 | 物流配送效率 – wù liú pèi sòng xiào lǜ – Logistics delivery efficiency – Hiệu quả phân phối logistics |
| 2905 | 货物包装规格 – huò wù bāo zhuāng guī gé – Cargo packaging specifications – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa |
| 2906 | 运输车辆调度员 – yùn shū chē liàng tiáo dù yuán – Transport vehicle dispatcher – Nhân viên điều phối vận tải |
| 2907 | 货物仓储服务 – huò wù cāng chǔ fú wù – Cargo storage service – Dịch vụ lưu kho hàng hóa |
| 2908 | 货物装卸工 – huò wù zhuāng xiè gōng – Cargo loader/unloader – Công nhân bốc xếp hàng hóa |
| 2909 | 运输时间安排 – yùn shū shí jiān ān pái – Transport schedule arrangement – Sắp xếp thời gian vận tải |
| 2910 | 货物配送管理 – huò wù pèi sòng guǎn lǐ – Cargo delivery management – Quản lý phân phối hàng hóa |
| 2911 | 物流成本预算 – wù liú chéng běn yù suàn – Logistics cost budgeting – Dự toán chi phí logistics |
| 2912 | 货物进出口报关 – huò wù jìn chū kǒu bào guān – Cargo import-export customs declaration – Khai báo hải quan nhập xuất khẩu hàng hóa |
| 2913 | 运输合同签署 – yùn shū hé tóng qiān shǔ – Transport contract signing – Ký hợp đồng vận tải |
| 2914 | 物流运输时效 – wù liú yùn shū shí xiào – Logistics transport timeliness – Thời gian vận chuyển logistics |
| 2915 | 运输合同履行 – yùn shū hé tóng lǚ xíng – Transport contract execution – Thực hiện hợp đồng vận tải |
| 2916 | 物流运输车辆 – wù liú yùn shū chē liàng – Logistics transport vehicles – Phương tiện vận tải logistics |
| 2917 | 物流配送服务 – wù liú pèi sòng fú wù – Logistics delivery service – Dịch vụ phân phối logistics |
| 2918 | 物流运输计划 – wù liú yùn shū jì huà – Logistics transport plan – Kế hoạch vận tải logistics |
| 2919 | 物流货运代理 – wù liú huò yùn dài lǐ – Logistics freight forwarding agent – Đại lý vận tải logistics |
| 2920 | 运输车辆维护 – yùn shū chē liàng wéi hù – Transport vehicle maintenance – Bảo trì phương tiện vận tải |
| 2921 | 货物装载计划 – huò wù zhuāng zài jì huà – Cargo loading plan – Kế hoạch xếp hàng hóa |
| 2922 | 运输合同条款解释 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn jiě shì – Explanation of transport contract terms – Giải thích điều khoản hợp đồng vận tải |
| 2923 | 物流仓库安全 – wù liú cāng kù ān quán – Logistics warehouse safety – An toàn kho logistics |
| 2924 | 运输车辆调度计划 – yùn shū chē liàng tiáo dù jì huà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối phương tiện vận tải |
| 2925 | 货物储存设备 – huò wù chǔ cún shè bèi – Cargo storage equipment – Thiết bị lưu kho hàng hóa |
| 2926 | 运输费用预算 – yùn shū fèi yòng yù suàn – Transport cost budgeting – Dự toán chi phí vận tải |
| 2927 | 物流信息追踪 – wù liú xìn xī zhuī zōng – Logistics information tracking – Theo dõi thông tin logistics |
| 2928 | 物流配送网络 – wù liú pèi sòng wǎng luò – Logistics distribution network – Mạng lưới phân phối logistics |
| 2929 | 货物包装设计规范 – huò wù bāo zhuāng shè jì guī fàn – Cargo packaging design standards – Tiêu chuẩn thiết kế bao bì hàng hóa |
| 2930 | 运输合同违约 – yùn shū hé tóng wéi yuē – Breach of transport contract – Vi phạm hợp đồng vận tải |
| 2931 | 货物装载效率 – huò wù zhuāng zài xiào lǜ – Cargo loading efficiency – Hiệu quả xếp hàng hóa |
| 2932 | 运输车辆保险理赔 – yùn shū chē liàng bǎo xiǎn lǐ péi – Transport vehicle insurance claim – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm phương tiện vận tải |
| 2933 | 物流货物追踪 – wù liú huò wù zhuī zōng – Logistics cargo tracking – Theo dõi hàng hóa logistics |
| 2934 | 货物仓储条件 – huò wù cāng chǔ tiáo jiàn – Cargo storage conditions – Điều kiện lưu kho hàng hóa |
| 2935 | 运输合同续签 – yùn shū hé tóng xù qiān – Transport contract renewal – Gia hạn hợp đồng vận tải |
| 2936 | 货物运输文件 – huò wù yùn shū wén jiàn – Cargo transport documents – Tài liệu vận chuyển hàng hóa |
| 2937 | 物流成本降低 – wù liú chéng běn jiàng dī – Logistics cost reduction – Giảm chi phí logistics |
| 2938 | 运输时间控制 – yùn shū shí jiān kòng zhì – Transport time control – Kiểm soát thời gian vận tải |
| 2939 | 物流仓库管理系统 – wù liú cāng kù guǎn lǐ xì tǒng – Logistics warehouse management system – Hệ thống quản lý kho logistics |
| 2940 | 货物储存期限 – huò wù chǔ cún qī xiàn – Cargo storage period – Thời hạn lưu kho hàng hóa |
| 2941 | 运输费用报销 – yùn shū fèi yòng bào xiāo – Transport cost reimbursement – Thanh toán chi phí vận tải |
| 2942 | 物流信息共享 – wù liú xìn xī gòng xiǎng – Logistics information sharing – Chia sẻ thông tin logistics |
| 2943 | 物流配送车辆 – wù liú pèi sòng chē liàng – Logistics delivery vehicles – Phương tiện phân phối logistics |
| 2944 | 货物包装检验 – huò wù bāo zhuāng jiǎn yàn – Cargo packaging inspection – Kiểm tra đóng gói hàng hóa |
| 2945 | 运输合同条款修改 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn xiū gǎi – Transport contract terms modification – Sửa đổi điều khoản hợp đồng vận tải |
| 2946 | 物流管理流程 – wù liú guǎn lǐ liú chéng – Logistics management process – Quy trình quản lý logistics |
| 2947 | 货物仓储服务合同 – huò wù cāng chǔ fú wù hé tóng – Cargo storage service contract – Hợp đồng dịch vụ lưu kho hàng hóa |
| 2948 | 物流成本核算 – wù liú chéng běn hé suàn – Logistics cost accounting – Kế toán chi phí logistics |
| 2949 | 货物装载计划编制 – huò wù zhuāng zài jì huà biān zhì – Cargo loading plan preparation – Lập kế hoạch xếp hàng hóa |
| 2950 | 运输时间预测 – yùn shū shí jiān yù cè – Transport time forecasting – Dự báo thời gian vận tải |
| 2951 | 物流配送效率提升 – wù liú pèi sòng xiào lǜ tí shēng – Improvement of logistics delivery efficiency – Nâng cao hiệu quả phân phối logistics |
| 2952 | 货物验收标准 – huò wù yàn shōu biāo zhǔn – Cargo acceptance standards – Tiêu chuẩn kiểm nhận hàng hóa |
| 2953 | 运输损失赔偿 – yùn shū sǔn shī péi cháng – Transport loss compensation – Bồi thường tổn thất vận tải |
| 2954 | 货物仓储管理 – huò wù cāng chǔ guǎn lǐ – Cargo storage management – Quản lý lưu kho hàng hóa |
| 2955 | 运输订单管理 – yùn shū dìng dān guǎn lǐ – Transport order management – Quản lý đơn hàng vận tải |
| 2956 | 物流运输保险 – wù liú yùn shū bǎo xiǎn – Logistics transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển logistics |
| 2957 | 货物包装技术 – huò wù bāo zhuāng jì shù – Cargo packaging technology – Công nghệ đóng gói hàng hóa |
| 2958 | 物流配送成本 – wù liú pèi sòng chéng běn – Logistics delivery cost – Chi phí phân phối logistics |
| 2959 | 货物装卸计划 – huò wù zhuāng xiè jì huà – Cargo loading and unloading plan – Kế hoạch bốc xếp hàng hóa |
| 2960 | 物流作业流程 – wù liú zuò yè liú chéng – Logistics operation workflow – Quy trình vận hành logistics |
| 2961 | 物流仓储优化 – wù liú cāng chǔ yōu huà – Logistics storage optimization – Tối ưu hóa lưu kho logistics |
| 2962 | 货物运输风险 – huò wù yùn shū fēng xiǎn – Cargo transport risk – Rủi ro vận chuyển hàng hóa |
| 2963 | 运输成本控制 – yùn shū chéng běn kòng zhì – Transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải |
| 2964 | 物流信息传递 – wù liú xìn xī chuán dì – Logistics information transmission – Truyền tải thông tin logistics |
| 2965 | 货物装载标准 – huò wù zhuāng zài biāo zhǔn – Cargo loading standards – Tiêu chuẩn xếp hàng hóa |
| 2966 | 货物仓储安全 – huò wù cāng chǔ ān quán – Cargo storage safety – An toàn lưu kho hàng hóa |
| 2967 | 物流订单跟踪 – wù liú dìng dān gēn zōng – Logistics order tracking – Theo dõi đơn hàng logistics |
| 2968 | 运输合同签订 – yùn shū hé tóng qiān dìng – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận tải |
| 2969 | 货物包装规范 – huò wù bāo zhuāng guī fàn – Cargo packaging specification – Quy định đóng gói hàng hóa |
| 2970 | 物流配送网络建设 – wù liú pèi sòng wǎng luò jiàn shè – Logistics distribution network construction – Xây dựng mạng lưới phân phối logistics |
| 2971 | 货物仓储管理系统 – huò wù cāng chǔ guǎn lǐ xì tǒng – Cargo storage management system – Hệ thống quản lý lưu kho hàng hóa |
| 2972 | 货物装卸效率 – huò wù zhuāng xiè xiào lǜ – Cargo loading and unloading efficiency – Hiệu quả bốc xếp hàng hóa |
| 2973 | 运输合同履约 – yùn shū hé tóng lǚ yuē – Transport contract performance – Thực hiện hợp đồng vận tải |
| 2974 | 货物储存设备维护 – huò wù chǔ cún shè bèi wéi hù – Cargo storage equipment maintenance – Bảo trì thiết bị lưu kho hàng hóa |
| 2975 | 运输费用核算 – yùn shū fèi yòng hé suàn – Transport cost accounting – Kế toán chi phí vận tải |
| 2976 | 物流配送计划制定 – wù liú pèi sòng jì huà zhì dìng – Logistics delivery plan formulation – Lập kế hoạch phân phối logistics |
| 2977 | 货物运输监管 – huò wù yùn shū jiān guǎn – Cargo transport supervision – Giám sát vận chuyển hàng hóa |
| 2978 | 物流成本分析报告 – wù liú chéng běn fēn xī bào gào – Logistics cost analysis report – Báo cáo phân tích chi phí logistics |
| 2979 | 运输时间优化 – yùn shū shí jiān yōu huà – Transport time optimization – Tối ưu hóa thời gian vận tải |
| 2980 | 物流节点 – wù liú jié diǎn – Logistics node – Điểm nút logistics |
| 2981 | 运输途径 – yùn shū tú jìng – Transport route – Tuyến đường vận tải |
| 2982 | 运输装载 – yùn shū zhuāng zài – Transport loading – Xếp hàng vận chuyển |
| 2983 | 物流协同 – wù liú xié tóng – Logistics coordination – Phối hợp logistics |
| 2984 | 运输费用 – yùn shū fèi yòng – Transport cost – Chi phí vận tải |
| 2985 | 货物报关 – huò wù bào guān – Cargo customs declaration – Khai báo hải quan hàng hóa |
| 2986 | 物流优化 – wù liú yōu huà – Logistics optimization – Tối ưu logistics |
| 2987 | 货物储存 – huò wù chǔ cún – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa |
| 2988 | 运输流程 – yùn shū liú chéng – Transport process – Quy trình vận tải |
| 2989 | 货物配送管理 – huò wù pèi sòng guǎn lǐ – Cargo delivery management – Quản lý giao hàng |
| 2990 | 物流运输 – wù liú yùn shū – Logistics transportation – Vận chuyển logistics |
| 2991 | 运输时间表 – yùn shū shí jiān biǎo – Transport timetable – Thời gian biểu vận tải |
| 2992 | 货运公司 – huò yùn gōng sī – Freight company – Công ty vận tải hàng hóa |
| 2993 | 仓储管理系统 – cāng chǔ guǎn lǐ xì tǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho |
| 2994 | 进出口流程 – jìn chū kǒu liú chéng – Import/export process – Quy trình xuất nhập khẩu |
| 2995 | 运输计划书 – yùn shū jì huà shū – Transport plan document – Văn bản kế hoạch vận chuyển |
| 2996 | 海关放行 – hǎi guān fàng xíng – Customs clearance – Thông quan |
| 2997 | 集装箱封条 – jí zhuāng xiāng fēng tiáo – Container seal – Niêm phong container |
| 2998 | 分拨中心 – fēn bō zhōng xīn – Distribution center – Trung tâm phân phối |
| 2999 | 货代公司 – huò dài gōng sī – Freight forwarder – Công ty giao nhận |
| 3000 | 国际快递 – guó jì kuài dì – International express – Chuyển phát nhanh quốc tế |
| 3001 | 货运保险单 – huò yùn bǎo xiǎn dān – Freight insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm vận tải |
| 3002 | 装箱明细 – zhuāng xiāng míng xì – Packing list – Chi tiết đóng gói |
| 3003 | 空运单号 – kōng yùn dān hào – Air waybill number – Mã vận đơn hàng không |
| 3004 | 船公司 – chuán gōng sī – Shipping company – Hãng tàu |
| 3005 | 报关行 – bào guān háng – Customs broker – Đại lý khai báo hải quan |
| 3006 | 中转仓库 – zhōng zhuǎn cāng kù – Transit warehouse – Kho trung chuyển |
| 3007 | 港口码头 – gǎng kǒu mǎ tóu – Port terminal – Bến cảng |
| 3008 | 出口许可证 – chū kǒu xǔ kě zhèng – Export license – Giấy phép xuất khẩu |
| 3009 | 收货人 – shōu huò rén – Consignee – Người nhận hàng |
| 3010 | 发货人 – fā huò rén – Shipper – Người gửi hàng |
| 3011 | 船运时间表 – chuán yùn shí jiān biǎo – Shipping schedule – Lịch tàu |
| 3012 | 仓库地址 – cāng kù dì zhǐ – Warehouse address – Địa chỉ kho hàng |
| 3013 | 起运港 – qǐ yùn gǎng – Port of departure – Cảng đi |
| 3014 | 目的港 – mù dì gǎng – Port of destination – Cảng đến |
| 3015 | 中转港 – zhōng zhuǎn gǎng – Transshipment port – Cảng trung chuyển |
| 3016 | 货运流程图 – huò yùn liú chéng tú – Freight flow chart – Sơ đồ quy trình vận tải |
| 3017 | 舱单 – cāng dān – Manifest – Bản kê tàu |
| 3018 | 提单副本 – tí dān fù běn – Bill of lading copy – Bản sao vận đơn |
| 3019 | 空运舱位 – kōng yùn cāng wèi – Air cargo space – Chỗ vận chuyển hàng không |
| 3020 | 海运费 – hǎi yùn fèi – Ocean freight – Phí vận chuyển đường biển |
| 3021 | 陆运费 – lù yùn fèi – Land freight – Phí vận chuyển đường bộ |
| 3022 | 仓储费用 – cāng chǔ fèi yòng – Storage fee – Phí lưu kho |
| 3023 | 提货单 – tí huò dān – Delivery order – Phiếu lấy hàng |
| 3024 | 交货期 – jiāo huò qī – Delivery time – Thời hạn giao hàng |
| 3025 | 海关税则号 – hǎi guān shuì zé hào – HS code – Mã HS |
| 3026 | 申报价值 – shēn bào jià zhí – Declared value – Giá trị khai báo |
| 3027 | 关税计算 – guān shuì jì suàn – Duty calculation – Tính thuế nhập khẩu |
| 3028 | 运单号码 – yùn dān hào mǎ – Tracking number – Mã vận đơn |
| 3029 | 装货港 – zhuāng huò gǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng |
| 3030 | 卸货港 – xiè huò gǎng – Port of discharge – Cảng dỡ hàng |
| 3031 | 单证服务 – dān zhèng fú wù – Documentation service – Dịch vụ chứng từ |
| 3032 | 航空运输 – háng kōng yùn shū – Air transport – Vận chuyển hàng không |
| 3033 | 水路运输 – shuǐ lù yùn shū – Waterway transport – Vận chuyển đường thủy |
| 3034 | 铁路运输 – tiě lù yùn shū – Railway transport – Vận tải đường sắt |
| 3035 | 运输周期 – yùn shū zhōu qī – Transport cycle – Chu kỳ vận chuyển |
| 3036 | 运价表 – yùn jià biǎo – Freight rate sheet – Bảng giá cước |
| 3037 | 运输路线图 – yùn shū lù xiàn tú – Transport route map – Bản đồ tuyến đường vận tải |
| 3038 | 合同条款 – hé tóng tiáo kuǎn – Contract terms – Điều khoản hợp đồng |
| 3039 | 转运服务 – zhuǎn yùn fú wù – Transshipment service – Dịch vụ trung chuyển |
| 3040 | 装卸服务 – zhuāng xiè fú wù – Loading and unloading service – Dịch vụ bốc xếp |
| 3041 | 出口文件 – chū kǒu wén jiàn – Export documents – Hồ sơ xuất khẩu |
| 3042 | 报关资料 – bào guān zī liào – Customs declaration documents – Hồ sơ khai báo hải quan |
| 3043 | 快递单号 – kuài dì dān hào – Courier tracking number – Mã theo dõi đơn hàng nhanh |
| 3044 | 限重 – xiàn zhòng – Weight limit – Giới hạn trọng lượng |
| 3045 | 货物种类 – huò wù zhǒng lèi – Type of goods – Loại hàng hóa |
| 3046 | 保险责任 – bǎo xiǎn zé rèn – Insurance liability – Trách nhiệm bảo hiểm |
| 3047 | 清关文件 – qīng guān wén jiàn – Customs clearance documents – Hồ sơ thông quan |
| 3048 | 驾驶员信息 – jià shǐ yuán xìn xī – Driver information – Thông tin tài xế |
| 3049 | 货物到港通知 – huò wù dào gǎng tōng zhī – Cargo arrival notice – Thông báo hàng đến cảng |
| 3050 | 货柜租赁 – huò guì zū lìn – Container leasing – Thuê container |
| 3051 | 航运路线 – háng yùn lù xiàn – Shipping route – Tuyến hàng hải |
| 3052 | 散货运输 – sǎn huò yùn shū – Bulk cargo transport – Vận chuyển hàng rời |
| 3053 | 危险品运输 – wēi xiǎn pǐn yùn shū – Dangerous goods transport – Vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 3054 | 多式联运 – duō shì lián yùn – Multimodal transport – Vận chuyển đa phương thức |
| 3055 | 交货单 – jiāo huò dān – Delivery note – Phiếu giao hàng |
| 3056 | 签收单 – qiān shōu dān – Receipt form – Phiếu ký nhận |
| 3057 | 运输工具 – yùn shū gōng jù – Transport vehicle – Phương tiện vận chuyển |
| 3058 | 海运时间 – hǎi yùn shí jiān – Shipping time – Thời gian vận chuyển biển |
| 3059 | 空运时间 – kōng yùn shí jiān – Air transport time – Thời gian vận chuyển hàng không |
| 3060 | 货运代理费 – huò yùn dài lǐ fèi – Freight forwarding fee – Phí đại lý vận chuyển |
| 3061 | 到岸价 – dào àn jià – CIF (Cost, Insurance, Freight) – Giá đến cảng |
| 3062 | 装船通知 – zhuāng chuán tōng zhī – Shipping notice – Thông báo xếp hàng lên tàu |
| 3063 | 入库记录 – rù kù jì lù – Warehouse entry record – Biên bản nhập kho |
| 3064 | 出库记录 – chū kù jì lù – Warehouse exit record – Biên bản xuất kho |
| 3065 | 封条号码 – fēng tiáo hào mǎ – Seal number – Số niêm phong |
| 3066 | 合同编号 – hé tóng biān hào – Contract number – Số hợp đồng |
| 3067 | 到货时间 – dào huò shí jiān – Time of arrival – Thời gian hàng đến |
| 3068 | 发货时间 – fā huò shí jiān – Time of dispatch – Thời gian gửi hàng |
| 3069 | 最晚装船期 – zuì wǎn zhuāng chuán qī – Latest shipment date – Thời hạn giao hàng muộn nhất |
| 3070 | 关务服务 – guān wù fú wù – Customs service – Dịch vụ hải quan |
| 3071 | 退货流程 – tuì huò liú chéng – Return process – Quy trình hoàn hàng |
| 3072 | 紧急运输 – jǐn jí yùn shū – Urgent delivery – Giao hàng gấp |
| 3073 | 供应链优化 – gōng yìng liàn yōu huà – Supply chain optimization – Tối ưu chuỗi cung ứng |
| 3074 | 数据跟踪 – shù jù gēn zōng – Data tracking – Theo dõi dữ liệu |
| 3075 | 实时定位 – shí shí dìng wèi – Real-time tracking – Định vị theo thời gian thực |
| 3076 | 仓库容量 – cāng kù róng liàng – Warehouse capacity – Dung lượng kho |
| 3077 | 外贸单证 – wài mào dān zhèng – Foreign trade documents – Chứng từ ngoại thương |
| 3078 | 进口商 – jìn kǒu shāng – Importer – Nhà nhập khẩu |
| 3079 | 出口商 – chū kǒu shāng – Exporter – Nhà xuất khẩu |
| 3080 | 配送管理 – pèi sòng guǎn lǐ – Distribution management – Quản lý phân phối |
| 3081 | 国际报关 – guó jì bào guān – International customs declaration – Khai báo hải quan quốc tế |
| 3082 | 订舱确认 – dìng cāng què rèn – Booking confirmation – Xác nhận đặt chỗ tàu |
| 3083 | 转运单 – zhuǎn yùn dān – Transshipment note – Phiếu trung chuyển |
| 3084 | 开柜计划 – kāi guì jì huà – Container opening plan – Kế hoạch mở container |
| 3085 | 国际关税 – guó jì guān shuì – International tariffs – Thuế quan quốc tế |
| 3086 | 货损理赔 – huò sǔn lǐ péi – Cargo damage claim – Bồi thường tổn thất hàng hóa |
| 3087 | 报关系统 – bào guān xì tǒng – Customs declaration system – Hệ thống khai báo hải quan |
| 3088 | 清关代理 – qīng guān dài lǐ – Customs clearance agent – Đại lý thông quan |
| 3089 | 仓储物流 – cāng chǔ wù liú – Warehousing logistics – Kho vận |
| 3090 | 配送渠道 – pèi sòng qú dào – Distribution channel – Kênh phân phối |
| 3091 | 运输路线图 – yùn shū lù xiàn tú – Transportation route map – Sơ đồ tuyến vận chuyển |
| 3092 | 出入境检验 – chū rù jìng jiǎn yàn – Entry-exit inspection – Kiểm tra xuất nhập cảnh |
| 3093 | 原产地证书 – yuán chǎn dì zhèng shū – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 3094 | 贸易发票 – mào yì fā piào – Commercial invoice – Hóa đơn thương mại |
| 3095 | 装箱核对表 – zhuāng xiāng hé duì biǎo – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 3096 | 检验检疫 – jiǎn yàn jiǎn yì – Inspection and quarantine – Kiểm dịch |
| 3097 | 单证处理 – dān zhèng chǔ lǐ – Document processing – Xử lý chứng từ |
| 3098 | 货物入库 – huò wù rù kù – Goods inbound – Hàng nhập kho |
| 3099 | 货物出库 – huò wù chū kù – Goods outbound – Hàng xuất kho |
| 3100 | 国际空运单 – guó jì kōng yùn dān – Airway bill – Vận đơn hàng không quốc tế |
| 3101 | 运输价格 – yùn shū jià gé – Shipping price – Giá vận chuyển |
| 3102 | 目的港提货 – mù dì gǎng tí huò – Cargo pickup at destination port – Nhận hàng tại cảng đến |
| 3103 | 货运时间表 – huò yùn shí jiān biǎo – Shipping schedule – Lịch trình vận chuyển |
| 3104 | 运输合约 – yùn shū hé yuē – Transportation contract – Hợp đồng vận chuyển |
| 3105 | 运输服务商 – yùn shū fú wù shāng – Logistics provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển |
| 3106 | 海关编码 – hǎi guān biān mǎ – HS code – Mã hải quan |
| 3107 | 进口许可证 – jìn kǒu xǔ kě zhèng – Import license – Giấy phép nhập khẩu |
| 3108 | 预报舱位 – yù bào cāng wèi – Advance booking – Đặt chỗ trước |
| 3109 | 仓储管理 – cāng chǔ guǎn lǐ – Warehouse management – Quản lý kho bãi |
| 3110 | 装箱方式 – zhuāng xiāng fāng shì – Packing method – Cách đóng gói |
| 3111 | 报检流程 – bào jiǎn liú chéng – Inspection declaration process – Quy trình khai kiểm |
| 3112 | 海关监管 – hǎi guān jiān guǎn – Customs supervision – Giám sát hải quan |
| 3113 | 船期查询 – chuán qī chá xún – Sailing schedule inquiry – Tra cứu lịch tàu |
| 3114 | 快递物流 – kuài dì wù liú – Express logistics – Giao nhận nhanh |
| 3115 | 仓储费用 – cāng chǔ fèi yòng – Warehousing cost – Phí lưu kho |
| 3116 | 拼箱运输 – pīn xiāng yùn shū – LCL shipping – Vận chuyển hàng lẻ |
| 3117 | 整箱运输 – zhěng xiāng yùn shū – FCL shipping – Vận chuyển nguyên container |
| 3118 | 封条管理 – fēng tiáo guǎn lǐ – Seal management – Quản lý niêm phong |
| 3119 | 船运公司 – chuán yùn gōng sī – Shipping company – Hãng tàu |
| 3120 | 报关资料审查 – bào guān zī liào shěn chá – Customs document review – Rà soát hồ sơ khai báo |
| 3121 | 国际运输保险 – guó jì yùn shū bǎo xiǎn – International transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển quốc tế |
| 3122 | 物流查询系统 – wù liú chá xún xì tǒng – Logistics tracking system – Hệ thống tra cứu vận đơn |
| 3123 | 到付运费 – dào fù yùn fèi – Freight collect – Cước trả sau |
| 3124 | 预付运费 – yù fù yùn fèi – Freight prepaid – Cước trả trước |
| 3125 | 原件提单 – yuán jiàn tí dān – Original bill of lading – Vận đơn gốc |
| 3126 | 集装箱场站 – jí zhuāng xiāng chǎng zhàn – Container yard – Bãi container |
| 3127 | 码头作业 – mǎ tóu zuò yè – Terminal operations – Hoạt động cảng |
| 3128 | 提货委托书 – tí huò wěi tuō shū – Cargo release authorization – Giấy ủy quyền nhận hàng |
| 3129 | 提货人 – tí huò rén – Consignee – Người nhận hàng |
| 3130 | 集港计划 – jí gǎng jì huà – Port consolidation plan – Kế hoạch gom hàng ra cảng |
| 3131 | 仓储控制 – cāng chǔ kòng zhì – Inventory control – Kiểm soát kho hàng |
| 3132 | 自动报关 – zì dòng bào guān – Automatic customs declaration – Khai báo hải quan tự động |
| 3133 | 装载计划 – zhuāng zǎi jì huà – Loading plan – Kế hoạch chất hàng |
| 3134 | 堆场调度 – duī chǎng diào dù – Yard dispatching – Điều phối bãi |
| 3135 | 航运公司 – háng yùn gōng sī – Maritime company – Công ty vận tải biển |
| 3136 | 物流流程图 – wù liú liú chéng tú – Logistics flowchart – Sơ đồ quy trình logistics |
| 3137 | 合同号 – hé tóng hào – Contract number – Số hợp đồng |
| 3138 | 入库单 – rù kù dān – Inbound order – Phiếu nhập kho |
| 3139 | 出库单 – chū kù dān – Outbound order – Phiếu xuất kho |
| 3140 | 集装箱号 – jí zhuāng xiāng hào – Container number – Số container |
| 3141 | 货代公司 – huò dài gōng sī – Freight forwarder – Công ty giao nhận vận tải |
| 3142 | 货运代理协议 – huò yùn dài lǐ xié yì – Freight forwarding agreement – Hợp đồng giao nhận vận tải |
| 3143 | 空运提单 – kōng yùn tí dān – Air waybill – Vận đơn hàng không |
| 3144 | 海运提单 – hǎi yùn tí dān – Ocean bill of lading – Vận đơn đường biển |
| 3145 | 铁运提单 – tiě yùn tí dān – Rail waybill – Vận đơn đường sắt |
| 3146 | 电子数据交换 – diàn zǐ shù jù jiāo huàn – EDI (Electronic Data Interchange) – Trao đổi dữ liệu điện tử |
| 3147 | 装卸作业 – zhuāng xiè zuò yè – Loading and unloading – Hoạt động bốc dỡ |
| 3148 | 货物周转 – huò wù zhōu zhuǎn – Cargo turnover – Vòng quay hàng hóa |
| 3149 | 条码扫描 – tiáo mǎ sǎo miáo – Barcode scanning – Quét mã vạch |
| 3150 | 运输任务单 – yùn shū rèn wù dān – Delivery order – Lệnh vận chuyển |
| 3151 | 运输调度 – yùn shū diào dù – Transportation dispatch – Điều độ vận tải |
| 3152 | 实时定位 – shí shí dìng wèi – Real-time positioning – Định vị thời gian thực |
| 3153 | GPS导航 – GPS dǎo háng – GPS navigation – Điều hướng GPS |
| 3154 | RFID标签 – RFID biāo qiān – RFID tag – Nhãn RFID |
| 3155 | 温控物流 – wēn kòng wù liú – Temperature-controlled logistics – Logistics kiểm soát nhiệt độ |
| 3156 | 冷链运输 – lěng liàn yùn shū – Cold chain transportation – Vận chuyển chuỗi lạnh |
| 3157 | 危险品运输 – wēi xiǎn pǐn yùn shū – Dangerous goods transportation – Vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 3158 | 大宗货物 – dà zōng huò wù – Bulk cargo – Hàng rời |
| 3159 | 散货 – sǎn huò – Loose cargo – Hàng lẻ |
| 3160 | 集装箱运输 – jí zhuāng xiāng yùn shū – Container transport – Vận chuyển container |
| 3161 | 退运手续 – tuì yùn shǒu xù – Return procedures – Thủ tục tái xuất |
| 3162 | 补料单 – bǔ liào dān – Supplementary declaration – Bổ sung chứng từ |
| 3163 | 自动称重 – zì dòng chēng zhòng – Automatic weighing – Cân tự động |
| 3164 | 合规运输 – hé guī yùn shū – Compliant transport – Vận chuyển tuân thủ |
| 3165 | 船舶代理 – chuán bó dài lǐ – Ship agency – Đại lý tàu |
| 3166 | 到港通知 – dào gǎng tōng zhī – Arrival notice – Thông báo hàng đến |
| 3167 | 提货通知 – tí huò tōng zhī – Delivery notice – Thông báo giao hàng |
| 3168 | 到岸价格 – dào àn jià gé – CIF price – Giá CIF |
| 3169 | 装运港 – zhuāng yùn gǎng – Port of loading – Cảng bốc hàng |
| 3170 | 实际出发日 – shí jì chū fā rì – Actual departure date – Ngày xuất phát thực tế |
| 3171 | 到港日期 – dào gǎng rì qī – Arrival date – Ngày hàng đến cảng |
| 3172 | 清关完成 – qīng guān wán chéng – Clearance completed – Hoàn tất thông quan |
| 3173 | 快速通关 – kuài sù tōng guān – Fast clearance – Thông quan nhanh |
| 3174 | 物流交期 – wù liú jiāo qī – Delivery lead time – Thời gian giao hàng logistics |
| 3175 | 目的地国 – mù dì dì guó – Destination country – Quốc gia đến |
| 3176 | 起运地 – qǐ yùn dì – Origin – Nơi khởi hành |
| 3177 | 到货确认 – dào huò què rèn – Goods arrival confirmation – Xác nhận hàng đến |
| 3178 | 超期滞报 – chāo qī zhì bào – Overdue customs declaration – Khai báo hải quan quá hạn |
| 3179 | 税金计算 – shuì jīn jì suàn – Tax calculation – Tính thuế |
| 3180 | 自动放行 – zì dòng fàng xíng – Automatic release – Tự động thông quan |
| 3181 | 快递物流 – kuài dì wù liú – Express logistics – Vận chuyển nhanh |
| 3182 | 快递单号 – kuài dì dān hào – Tracking number – Mã vận đơn |
| 3183 | 包裹追踪 – bāo guǒ zhuī zōng – Package tracking – Theo dõi kiện hàng |
| 3184 | 出口退税 – chū kǒu tuì shuì – Export tax rebate – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 3185 | 运输风险 – yùn shū fēng xiǎn – Transportation risk – Rủi ro vận chuyển |
| 3186 | 货物理赔 – huò wù lǐ péi – Cargo claim – Khiếu nại hàng hóa |
| 3187 | 运输保险单 – yùn shū bǎo xiǎn dān – Transport insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm vận tải |
| 3188 | 装货计划 – zhuāng huò jì huà – Loading schedule – Kế hoạch bốc hàng |
| 3189 | 到货计划 – dào huò jì huà – Arrival schedule – Kế hoạch nhận hàng |
| 3190 | 保税仓 – bǎo shuì cāng – Bonded warehouse – Kho ngoại quan |
| 3191 | 仓储服务 – cāng chǔ fú wù – Warehousing service – Dịch vụ lưu kho |
| 3192 | 临时存放 – lín shí cún fàng – Temporary storage – Lưu trữ tạm thời |
| 3193 | 仓库租赁 – cāng kù zū lìn – Warehouse leasing – Thuê kho |
| 3194 | 仓库盘点 – cāng kù pán diǎn – Warehouse inventory – Kiểm kê kho |
| 3195 | 空运货站 – kōng yùn huò zhàn – Air cargo terminal – Trạm hàng không |
| 3196 | 海关监管区 – hǎi guān jiān guǎn qū – Customs supervision area – Khu vực giám sát hải quan |
| 3197 | 检验检疫 – jiǎn yàn jiǎn yì – Inspection and quarantine – Kiểm tra kiểm dịch |
| 3198 | 海关稽查 – hǎi guān jī chá – Customs audit – Kiểm tra hải quan |
| 3199 | 核销单 – hé xiāo dān – Verification form – Phiếu xác minh |
| 3200 | 报检单 – bào jiǎn dān – Inspection application form – Phiếu đăng ký kiểm tra |
| 3201 | 原产地证 – yuán chǎn dì zhèng – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 3202 | 商检证书 – shāng jiǎn zhèng shū – CIQ certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch thương mại |
| 3203 | 卫生证书 – wèi shēng zhèng shū – Health certificate – Giấy chứng nhận vệ sinh |
| 3204 | 运输协议 – yùn shū xié yì – Transportation agreement – Hợp đồng vận tải |
| 3205 | 交货条款 – jiāo huò tiáo kuǎn – Delivery terms – Điều khoản giao hàng |
| 3206 | 运输方式 – yùn shū fāng shì – Mode of transportation – Phương thức vận tải |
| 3207 | 转运货物 – zhuǎn yùn huò wù – Transshipment cargo – Hàng trung chuyển |
| 3208 | 联运单据 – lián yùn dān jù – Combined transport document – Chứng từ vận chuyển liên hợp |
| 3209 | 海关代码 – hǎi guān dài mǎ – Customs code – Mã hải quan |
| 3210 | 报关单号 – bào guān dān hào – Declaration number – Mã tờ khai |
| 3211 | 进口关税 – jìn kǒu guān shuì – Import duties – Thuế nhập khẩu |
| 3212 | 增值税 – zēng zhí shuì – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 3213 | 商品编码 – shāng pǐn biān mǎ – Commodity code – Mã HS hàng hóa |
| 3214 | 清关流程 – qīng guān liú chéng – Customs clearance process – Quy trình thông quan |
| 3215 | 海关审单 – hǎi guān shěn dān – Customs document review – Kiểm tra chứng từ hải quan |
| 3216 | 补料资料 – bǔ liào zī liào – Supplementary documents – Tài liệu bổ sung |
| 3217 | 报关放行 – bào guān fàng xíng – Customs release – Hải quan cho phép thông quan |
| 3218 | 海关封志 – hǎi guān fēng zhì – Customs seal – Niêm phong hải quan |
| 3219 | 查验通知书 – chá yàn tōng zhī shū – Inspection notice – Thông báo kiểm hóa |
| 3220 | 拆箱检查 – chāi xiāng jiǎn chá – Unpacking inspection – Kiểm tra mở container |
| 3221 | 样品采集 – yàng pǐn cǎi jí – Sample collection – Lấy mẫu kiểm nghiệm |
| 3222 | 快速放行 – kuài sù fàng xíng – Fast release – Giải phóng hàng nhanh |
| 3223 | 仓库管理系统 – cāng kù guǎn lǐ xì tǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho |
| 3224 | 拖车服务 – tuō chē fú wù – Trailer service – Dịch vụ xe kéo |
| 3225 | 货运代理人 – huò yùn dài lǐ rén – Freight forwarder – Đại lý vận tải |
| 3226 | 运输许可证 – yùn shū xǔ kě zhèng – Transportation license – Giấy phép vận tải |
| 3227 | 重量限制 – zhòng liàng xiàn zhì – Weight limit – Giới hạn trọng lượng |
| 3228 | 尺寸限制 – chǐ cùn xiàn zhì – Size limit – Giới hạn kích thước |
| 3229 | 集装箱使用费 – jí zhuāng xiāng shǐ yòng fèi – Container usage fee – Phí sử dụng container |
| 3230 | 滞箱费 – zhì xiāng fèi – Demurrage charge – Phí lưu container |
| 3231 | 滞港费 – zhì gǎng fèi – Port storage fee – Phí lưu tại cảng |
| 3232 | 货物积压 – huò wù jī yā – Cargo backlog – Hàng tồn đọng |
| 3233 | 货物错发 – huò wù cuò fā – Misdelivery – Giao sai hàng |
| 3234 | 装货错误 – zhuāng huò cuò wù – Loading error – Lỗi chất hàng |
| 3235 | 卸货计划 – xiè huò jì huà – Unloading plan – Kế hoạch dỡ hàng |
| 3236 | 航次安排 – háng cì ān pái – Voyage schedule – Lịch trình chuyến tàu |
| 3237 | 货物转运站 – huò wù zhuǎn yùn zhàn – Cargo transfer station – Trạm trung chuyển hàng |
| 3238 | 仓储周期 – cāng chǔ zhōu qī – Storage cycle – Chu kỳ lưu kho |
| 3239 | 整柜出口 – zhěng guì chū kǒu – Full container export – Xuất khẩu nguyên container |
| 3240 | 散货拼箱 – sǎn huò pīn xiāng – LCL (Less than Container Load) – Ghép hàng lẻ |
| 3241 | 货运班次 – huò yùn bān cì – Freight schedule – Lịch vận tải |
| 3242 | 仓库拣货 – cāng kù jiǎn huò – Picking (warehouse) – Lấy hàng trong kho |
| 3243 | 装车单 – zhuāng chē dān – Loading list – Danh sách bốc hàng |
| 3244 | 提单号码 – tí dān hào mǎ – Bill of lading number – Số vận đơn |
| 3245 | 封箱号 – fēng xiāng hào – Seal number – Mã niêm phong |
| 3246 | 集港计划 – jí gǎng jì huà – Port collection plan – Kế hoạch gom hàng về cảng |
| 3247 | 清关文件 – qīng guān wén jiàn – Clearance documents – Hồ sơ thông quan |
| 3248 | 船只靠泊 – chuán zhī kào bó – Berthing of vessel – Tàu cập cảng |
| 3249 | 港口拥堵 – gǎng kǒu yōng dǔ – Port congestion – Tắc nghẽn cảng |
| 3250 | 舱位预订 – cāng wèi yù dìng – Space booking – Đặt chỗ (tàu) |
| 3251 | 货物配载 – huò wù pèi zài – Cargo stowage – Sắp xếp hàng hóa |
| 3252 | 装卸费 – zhuāng xiè fèi – Loading/unloading fee – Phí bốc dỡ |
| 3253 | 货运保险公司 – huò yùn bǎo xiǎn gōng sī – Freight insurance company – Công ty bảo hiểm vận tải |
| 3254 | 货损报告 – huò sǔn bào gào – Damage report – Báo cáo hư hỏng hàng |
| 3255 | 清关报表 – qīng guān bào biǎo – Customs clearance report – Báo cáo thông quan |
| 3256 | 税收政策 – shuì shōu zhèng cè – Tax policy – Chính sách thuế |
| 3257 | 出口退税率 – chū kǒu tuì shuì lǜ – Export tax rebate rate – Tỷ lệ hoàn thuế xuất khẩu |
| 3258 | 税号归类 – shuì hào guī lèi – Tariff classification – Phân loại mã thuế |
| 3259 | 商品目录 – shāng pǐn mù lù – Commodity catalog – Danh mục hàng hóa |
| 3260 | 贸易壁垒 – mào yì bì lěi – Trade barrier – Rào cản thương mại |
| 3261 | 进出口政策 – jìn chū kǒu zhèng cè – Import-export policy – Chính sách xuất nhập khẩu |
| 3262 | 国际物流平台 – guó jì wù liú píng tái – International logistics platform – Nền tảng logistics quốc tế |
| 3263 | 报关代码 – bào guān dài mǎ – Declaration code – Mã khai báo |
| 3264 | 关税税则 – guān shuì shuì zé – Customs tariff – Biểu thuế hải quan |
| 3265 | 电子通关 – diàn zǐ tōng guān – Electronic customs clearance – Thông quan điện tử |
| 3266 | 货柜预约 – huò guì yù yuē – Container booking – Đặt chỗ container |
| 3267 | 报检系统 – bào jiǎn xì tǒng – Inspection system – Hệ thống đăng ký kiểm tra |
| 3268 | 商检备案 – shāng jiǎn bèi àn – CIQ registration – Đăng ký kiểm dịch thương mại |
| 3269 | 危险品仓库 – wēi xiǎn pǐn cāng kù – Hazardous goods warehouse – Kho chứa hàng nguy hiểm |
| 3270 | 危险品申报 – wēi xiǎn pǐn shēn bào – Dangerous goods declaration – Khai báo hàng nguy hiểm |
| 3271 | 运输车辆管理 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ – Transportation vehicle management – Quản lý phương tiện vận tải |
| 3272 | 货运成本分析 – huò yùn chéng běn fēn xī – Freight cost analysis – Phân tích chi phí vận chuyển |
| 3273 | 装卸人员 – zhuāng xiè rén yuán – Loading/unloading personnel – Nhân viên bốc xếp |
| 3274 | 仓库作业流程 – cāng kù zuò yè liú chéng – Warehouse operation process – Quy trình thao tác kho |
| 3275 | 报检费用 – bào jiǎn fèi yòng – Inspection fee – Phí kiểm tra |
| 3276 | 船运延误 – chuán yùn yán wù – Shipping delay – Trì hoãn vận chuyển đường biển |
| 3277 | 货物延期交付 – huò wù yán qī jiāo fù – Delayed cargo delivery – Giao hàng chậm |
| 3278 | 海运价格波动 – hǎi yùn jià gé bō dòng – Ocean freight fluctuation – Biến động giá cước biển |
| 3279 | 陆运报价 – lù yùn bào jià – Land freight quote – Báo giá vận chuyển đường bộ |
| 3280 | 空运费用明细 – kōng yùn fèi yòng míng xì – Airfreight cost breakdown – Chi tiết chi phí vận chuyển hàng không |
| 3281 | 仓库租赁合同 – cāng kù zū lìn hé tóng – Warehouse lease contract – Hợp đồng thuê kho |
| 3282 | 物流承包商 – wù liú chéng bāo shāng – Logistics contractor – Nhà thầu logistics |
| 3283 | 运输网络优化 – yùn shū wǎng luò yōu huà – Transportation network optimization – Tối ưu mạng lưới vận chuyển |
| 3284 | 交货通知单 – jiāo huò tōng zhī dān – Delivery notice – Phiếu thông báo giao hàng |
| 3285 | 出口清单 – chū kǒu qīng dān – Export list – Danh sách hàng xuất |
| 3286 | 装箱清单 – zhuāng xiāng qīng dān – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 3287 | 仓储合同 – cāng chǔ hé tóng – Storage contract – Hợp đồng lưu kho |
| 3288 | 发票开具日期 – fā piào kāi jù rì qī – Invoice issue date – Ngày phát hành hóa đơn |
| 3289 | 增值税专用发票 – zēng zhí shuì zhuān yòng fā piào – VAT special invoice – Hóa đơn VAT chuyên dụng |
| 3290 | 国际商会 – guó jì shāng huì – International Chamber of Commerce (ICC) – Phòng thương mại quốc tế |
| 3291 | 商业信用证 – shāng yè xìn yòng zhèng – Commercial letter of credit – Thư tín dụng thương mại |
| 3292 | 支付方式条款 – zhī fù fāng shì tiáo kuǎn – Payment terms – Điều khoản thanh toán |
| 3293 | 营业执照复印件 – yíng yè zhí zhào fù yìn jiàn – Business license copy – Bản sao giấy phép kinh doanh |
| 3294 | 产品技术参数 – chǎn pǐn jì shù cān shù – Product technical specification – Thông số kỹ thuật sản phẩm |
| 3295 | 海关编码查询 – hǎi guān biān mǎ chá xún – Customs code inquiry – Tra cứu mã HS |
| 3296 | 免税政策 – miǎn shuì zhèng cè – Duty-free policy – Chính sách miễn thuế |
| 3297 | 原产地证明 – yuán chǎn dì zhèng míng – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 3298 | 出口货物装运 – chū kǒu huò wù zhuāng yùn – Export cargo shipment – Vận chuyển hàng xuất khẩu |
| 3299 | 进口流程 – jìn kǒu liú chéng – Import procedure – Quy trình nhập khẩu |
| 3300 | 单一窗口平台 – dān yī chuāng kǒu píng tái – Single window platform – Nền tảng một cửa |
| 3301 | 报检机构 – bào jiǎn jī gòu – Inspection agency – Cơ quan kiểm tra |
| 3302 | 船公司联系人 – chuán gōng sī lián xì rén – Shipping line contact – Người liên hệ hãng tàu |
| 3303 | 到港信息 – dào gǎng xìn xī – Arrival information – Thông tin đến cảng |
| 3304 | 舱单更正 – cāng dān gēng zhèng – Manifest amendment – Sửa đổi bản kê hàng |
| 3305 | 船运动态 – chuán yùn dòng tài – Shipping status – Trạng thái tàu |
| 3306 | 集装箱调度 – jí zhuāng xiāng diào dù – Container dispatch – Điều phối container |
| 3307 | 卸货地点 – xiè huò dì diǎn – Unloading location – Địa điểm dỡ hàng |
| 3308 | 货运终端 – huò yùn zhōng duān – Freight terminal – Điểm cuối vận chuyển |
| 3309 | 关税申报表 – guān shuì shēn bào biǎo – Customs declaration form – Tờ khai hải quan |
| 3310 | 商品归类 – shāng pǐn guī lèi – Commodity classification – Phân loại hàng hóa |
| 3311 | 价格条款 – jià gé tiáo kuǎn – Pricing terms – Điều khoản giá cả |
| 3312 | 包装要求 – bāo zhuāng yāo qiú – Packaging requirements – Yêu cầu bao bì |
| 3313 | 转运协议 – zhuǎn yùn xié yì – Transshipment agreement – Thỏa thuận trung chuyển |
| 3314 | 货损处理流程 – huò sǔn chǔ lǐ liú chéng – Cargo damage handling process – Quy trình xử lý hư hỏng hàng |
| 3315 | 索赔流程 – suǒ péi liú chéng – Claim process – Quy trình khiếu nại bồi thường |
1. Tổng quan
Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tác phẩm then chốt của nhà nghiên cứu – giảng viên Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu luyện tập và nâng cao năng lực chuyên ngành Xuất nhập khẩu Logistics cho học viên, nhân viên xuất nhập khẩu, và doanh nghiệp liên quan đến chuỗi cung ứng quốc tế.
2. Nội dung và cấu trúc
Giáo trình bao gồm:
10 chương chuyên đề:
Khái quát ngành Logistics
Vận tải đường biển
Vận tải đường hàng không
Thủ tục hải quan
Hồ sơ xuất nhập khẩu
Kho bãi và lưu kho
Bảo hiểm hàng hóa
Thanh toán quốc tế
Đàm phán và ký kết hợp đồng
Quản lý chuỗi cung ứng
Mỗi chương chia làm ba phần:
Từ vựng – cụm từ chuyên ngành
Đoạn hội thoại minh họa tình huống thực tế
Bài tập vận dụng (điền vào chỗ trống, dịch thuật, thực hành đàm thoại)
Tài liệu bổ trợ:
Mã QR truy cập audio MP3.
Bảng so sánh thuật ngữ Trung–Việt–Anh.
Mẫu biểu, hợp đồng mẫu để tham khảo.
3. Đặc điểm nổi bật
Chuyên sâu & Thực tiễn: Từ vựng và tình huống đúc kết từ kinh nghiệm giảng dạy, đáp ứng sát nhu cầu công việc.
Phương pháp học đa giác quan: Kết hợp nghe – nói – đọc – viết, audio chuẩn giọng Bắc Kinh.
Dễ tiếp cận: Ngôn ngữ rõ ràng, minh họa bằng hình ảnh, sơ đồ luồng hàng hóa.
Tương thích với trình độ HSK: Phù hợp cho học viên HSK 4–6 và người đi làm.
4. Đối tượng sử dụng
Học viên, sinh viên chuyên ngành Xuất nhập khẩu, Logistics.
Nhân sự công ty vận tải, hải quan, kho bãi, forwarder.
Người tự học cần nắm vững từ vựng chuyên ngành.
5. Ứng dụng tại hệ thống Trung tâm ChineMaster Education
Tại Trung tâm ChineMaster Education (MASTEREDU CHINESE, TIENGTRUNGHSK, THANHXUANHSK – Thanh Xuân, Hà Nội), Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu – Logistics được:
Áp dụng trong mọi khóa học chuyên ngành.
Là tài liệu chính cho buổi tự học hằng ngày tại thư viện điện tử.
Cơ sở để thiết kế bài kiểm tra và kịch bản tình huống thực hành nhóm.
Với sự biên soạn công phu và nền tảng sư phạm vững chắc, Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu – Logistics của Nguyễn Minh Vũ là tài liệu không thể thiếu cho bất cứ ai muốn vững vàng bước vào môi trường xuất nhập khẩu quốc tế. Hãy trải nghiệm ngay tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – điểm đến hàng đầu về đào tạo HSK và tiếng Trung chuyên ngành tại Hà Nội!
Giới thiệu chuyên sâu: Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Chìa khóa vàng cho những nhà thương mại tương lai của Nguyễn Minh Vũ
Bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt dành cho lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics? Bạn muốn nhanh chóng nắm vững từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp để tự tin chinh chiến trong môi trường kinh doanh quốc tế? Vậy thì Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là câu trả lời bạn đang tìm kiếm. Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách giáo trình, mà còn là một phần không thể thiếu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập đồ sộ, minh chứng cho sự tâm huyết và kiến thức uyên thâm của tác giả.
Tại sao Giáo trình này lại đặc biệt đến vậy?
Khác với các giáo trình Hán ngữ thông thường, cuốn sách này được xây dựng một cách tỉ mỉ, tập trung hoàn toàn vào mảng từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã chắt lọc và hệ thống hóa một lượng lớn kiến thức, biến những khái niệm phức tạp trở nên dễ hiểu và dễ tiếp cận.
Từ vựng phong phú, chuyên sâu: Giáo trình cung cấp một kho tàng từ vựng khổng lồ, bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành về hải quan, vận tải, kho bãi, thanh toán quốc tế, hợp đồng thương mại, v.v. Mỗi từ vựng đều được giải thích rõ ràng, đi kèm ví dụ minh họa cụ thể giúp người học dễ dàng nắm bắt và ghi nhớ.
Ngữ cảnh thực tế, ứng dụng cao: Không chỉ dừng lại ở từ vựng, cuốn sách còn lồng ghép các đoạn hội thoại, bài đọc, và tình huống giao tiếp thực tế trong môi trường kinh doanh. Điều này giúp người học không chỉ biết từ vựng mà còn biết cách sử dụng chúng một cách linh hoạt, chuẩn xác trong các ngữ cảnh cụ thể, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và đàm phán.
Hệ thống kiến thức Logistics và Xuất nhập khẩu tích hợp: Một điểm cộng lớn của giáo trình là việc tích hợp các kiến thức cơ bản về xuất nhập khẩu và logistics vào từng bài học. Người học sẽ vừa củng cố tiếng Trung, vừa trang bị thêm kiến thức chuyên môn, tạo nền tảng vững chắc cho sự nghiệp trong ngành.
Thiết kế khoa học, dễ học: Bố cục sách rõ ràng, logic, giúp người học dễ dàng theo dõi và tiếp thu kiến thức. Các bài tập đa dạng, từ điền từ, nối câu đến dịch thuật, luyện nói, giúp củng cố kiến thức và rèn luyện các kỹ năng tiếng Trung toàn diện.
Vai trò đầu tàu trong hệ thống đào tạo tiếng Trung hàng đầu
Uy tín của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics còn được khẳng định bởi việc nó là tài liệu học tiếng Trung chủ đạo trong toàn bộ hệ thống các trung tâm tiếng Trung của ChineMaster Education. Bao gồm các thương hiệu đã quá quen thuộc như MASTEREDU, CHINESE MASTER EDU, CHINESEHSK, TIENGTRUNGHSK, và đặc biệt là tại chi nhánh Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân – một địa chỉ được đánh giá là uy tín top 1 Hà Nội về chất lượng đào tạo tiếng Trung.
Điều này chứng tỏ giáo trình không chỉ được đánh giá cao về mặt học thuật mà còn chứng minh được hiệu quả vượt trội trong thực tế giảng dạy, giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tiếng Trung và thành công trong sự nghiệp.
Ai nên học Giáo trình này?
Sinh viên các chuyên ngành kinh tế, thương mại quốc tế, logistics, vận tải biển, hoặc bất kỳ ai có định hướng làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Người đi làm đang công tác trong ngành xuất nhập khẩu, logistics muốn nâng cao trình độ tiếng Trung để giao tiếp, đàm phán với đối tác Trung Quốc.
Các doanh nghiệp, cá nhân muốn tìm hiểu sâu về ngôn ngữ và văn hóa kinh doanh của Trung Quốc để mở rộng thị trường.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một cuốn sách, mà là một người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, mở ra cánh cửa đến với vô vàn cơ hội trong lĩnh vực thương mại quốc tế đầy tiềm năng. Hãy bắt đầu hành trình của bạn ngay hôm nay!
Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, bộ tài liệu học tiếng Trung Quốc được đánh giá cao về tính chuyên sâu và thực tiễn. Với sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một giáo trình chuyên biệt, tập trung vào từ vựng và kiến thức liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – một ngành nghề đang phát triển mạnh mẽ trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu.
Tác phẩm này không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng phong phú, được sắp xếp khoa học theo chủ đề, mà còn kết hợp các bài học thực hành, ví dụ minh họa và tình huống thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc và giao tiếp chuyên ngành. Giáo trình được thiết kế phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những học viên đã có nền tảng tiếng Trung, mong muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là tài liệu học tập quan trọng trong chương trình giảng dạy tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân), nơi được công nhận là trung tâm uy tín hàng đầu tại Hà Nội. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, đội ngũ giáo viên chất lượng và sự hỗ trợ tận tâm, ChineMaster đã sử dụng giáo trình này để giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tiếng Trung Quốc hiệu quả mỗi ngày, đặc biệt là trong việc chinh phục các kỳ thi HSK.
Tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận gần hơn với ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, đồng thời mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Đây là tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn làm chủ tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản và chuyên nghiệp.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công trình tâm huyết, được xây dựng dành riêng cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, đây là cánh cửa mở ra thế giới ngôn ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics – những lĩnh vực đang ngày càng quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu.
Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, đã tạo nên một bộ giáo trình không chỉ dễ hiểu mà còn rất thực tiễn. Từng bài học, từng từ vựng đều được chọn lọc kỹ lưỡng, gắn liền với các tình huống thực tế trong công việc xuất nhập khẩu, giúp người học nhanh chóng áp dụng được ngay vào cuộc sống và công việc. Đây là điểm khác biệt lớn so với các tài liệu học tiếng Trung thông thường.
Bên cạnh đó, giáo trình còn được thiết kế theo phong cách hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp người học không chỉ nhớ từ mà còn biết cách sử dụng linh hoạt trong giao tiếp và viết lách chuyên ngành. Đây chính là công cụ đắc lực cho những ai đang theo học tại các trung tâm tiếng Trung uy tín như ChineMaster Education, nơi luôn đặt chất lượng giảng dạy lên hàng đầu.
Tác phẩm này không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp người học tự tin bước vào môi trường làm việc quốc tế với vốn tiếng Trung vững chắc, đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – ngành nghề đầy tiềm năng và cơ hội phát triển.
Giới thiệu tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế và sự phát triển không ngừng của ngành xuất nhập khẩu – logistics, việc trang bị kiến thức chuyên ngành bằng ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Trung, trở nên vô cùng cần thiết. Đáp ứng nhu cầu đó, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời như một tài liệu học tập chuyên sâu, có tính ứng dụng thực tiễn cao, dành cho những người học tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Đây là một trong những cuốn sách tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, một bộ giáo trình đồ sộ và hệ thống do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, biên soạn với mục tiêu xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc cho người Việt.
Nội dung và điểm nổi bật của tác phẩm
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics tập trung khai thác các mảng kiến thức từ vựng chuyên ngành, được lựa chọn kỹ lưỡng và trình bày theo hệ thống logic, khoa học. Cuốn sách giúp người học:
Nắm bắt từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu – logistics theo từng chủ đề như vận chuyển, giao nhận, kho bãi, hợp đồng thương mại, thủ tục hải quan, thanh toán quốc tế…
Tiếp cận các mẫu câu, cấu trúc thường dùng trong giao tiếp thực tế, giúp nâng cao khả năng ứng dụng trong môi trường công việc.
Tăng cường khả năng đọc – hiểu và biên – phiên dịch tài liệu chuyên ngành, nhờ hệ thống ví dụ và bài tập luyện tập đi kèm.
Chuẩn bị tốt cho các kỳ thi HSK và các chứng chỉ năng lực tiếng Trung chuyên ngành.
Cuốn sách phù hợp cho:
Sinh viên ngành Kinh tế, Ngoại thương, Logistics có định hướng làm việc tại các công ty có yếu tố Trung Quốc.
Nhân sự đang làm việc tại các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, hãng vận tải quốc tế, công ty thương mại điện tử…
Người học tiếng Trung cần mở rộng kiến thức chuyên ngành, phục vụ công việc hoặc du học.
Tác giả và hệ thống giáo dục đi kèm
Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tác giả chuyên sâu trong lĩnh vực giáo trình Hán ngữ mà còn là người sáng lập và điều hành hệ thống trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Education, với các thương hiệu nổi bật như:
MASTEREDU
CHINESE MASTER EDU
CHINESEHSK
TIENGTRUNGHSK
THANHXUANHSK – Trung tâm tiếng Trung top 1 tại quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hệ thống này đã đồng hành cùng hàng nghìn học viên chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc, từ trình độ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt nổi bật trong đào tạo luyện thi HSK và tiếng Trung ứng dụng theo từng lĩnh vực nghề nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là cây cầu nối ngôn ngữ với thực tiễn nghề nghiệp, giúp người học tự tin hơn trong môi trường công việc quốc tế. Với phong cách biên soạn chuyên nghiệp, nội dung sâu sát thực tế, đây là một tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai đang theo đuổi tiếng Trung chuyên ngành.
Nếu bạn đang tìm kiếm một cuốn giáo trình có thể đồng hành lâu dài trong hành trình học tiếng Trung chuyên sâu, thì đây chính là lựa chọn đáng tin cậy.
Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm tiêu biểu và đặc sắc nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Cuốn giáo trình này không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics một cách bài bản, logic, mà còn giúp người học nâng cao năng lực dịch thuật, kỹ năng giao tiếp thực tế và ứng dụng tiếng Trung trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Với phong cách biên soạn khoa học, súc tích và dễ hiểu, giáo trình này đã nhanh chóng trở thành tài liệu học tiếng Trung không thể thiếu cho các học viên đang theo học tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – MASTEREDU – CHINESE MASTER EDU – CHINESEHSK – TIENGTRUNGHSK – THANHXUANHSK. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, nơi được hàng ngàn học viên trên toàn quốc tin tưởng lựa chọn.
Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu – logistics không chỉ phù hợp với người học tiếng Trung giao tiếp, mà còn đặc biệt hữu ích với những ai đang làm việc hoặc định hướng nghề nghiệp trong các lĩnh vực: thương mại quốc tế, kinh doanh xuất nhập khẩu, logistics, vận chuyển hàng hóa, hải quan, kho vận, chuỗi cung ứng…
Điểm nổi bật của giáo trình:
Hệ thống từ vựng được phân chia theo chuyên đề, dễ học và dễ ghi nhớ.
Các mẫu câu giao tiếp, hội thoại tình huống thực tế theo ngữ cảnh doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
Bài tập vận dụng đa dạng, có đáp án đi kèm để người học tự luyện tập và đánh giá trình độ.
Nội dung phù hợp với lộ trình luyện thi HSK, HSKK từ sơ cấp đến cao cấp.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một phần trong hệ sinh thái giáo trình độc quyền được Tác giả Nguyễn Minh Vũ tâm huyết xây dựng nhằm phục vụ mục tiêu học tiếng Trung bài bản, chất lượng và ứng dụng thực tế cao.
Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thầy Vũ biên soạn. Đây là công trình học thuật được đánh giá cao về tính ứng dụng thực tế trong lĩnh vực giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics, đồng thời là giáo trình nền tảng trong hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại các trung tâm thuộc ChineMaster Education – MASTEREDU CHINESE – MASTER EDU CHINESEHSK – TIENGTRUNGHSK – THANHXUANHSK.
Tác phẩm được thiết kế khoa học, nội dung rõ ràng, sát với thực tiễn công việc, giúp học viên nhanh chóng làm chủ vốn từ vựng chuyên ngành cũng như nâng cao năng lực giao tiếp tiếng Trung trong môi trường kinh doanh quốc tế, logistics và chuỗi cung ứng.
Giáo trình này là tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày được sử dụng chính thức trong chương trình đào tạo tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, đặc biệt tại cơ sở Quận Thanh Xuân, Hà Nội – nơi được mệnh danh là trung tâm luyện thi HSK và đào tạo tiếng Trung chuyên ngành uy tín top 1 Hà Nội. Dưới sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, các khóa học tại đây luôn đảm bảo tính thực tế, chuyên sâu, bài bản, kết hợp đồng thời 6 kỹ năng: nghe – nói – đọc – viết – gõ máy – dịch thuật.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một giáo trình học thuật mà còn là cầu nối giúp học viên chinh phục tiếng Trung chuyên ngành một cách dễ dàng, bài bản và có hệ thống. Đây thực sự là nguồn tài liệu quý báu không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics có sử dụng tiếng Trung.
Giới thiệu Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Đây là tài liệu học tiếng Trung Quốc chuyên sâu, được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ người học nắm vững từ vựng và kiến thức liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, một ngành nghề đang ngày càng phát triển trong bối cảnh toàn cầu hóa.
Với nội dung được biên soạn công phu, giáo trình này không chỉ cung cấp từ vựng chuyên ngành mà còn kết hợp các bài tập thực hành, ví dụ minh họa và tình huống thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc và cuộc sống hàng ngày. Tác phẩm được đánh giá cao nhờ tính ứng dụng thực tiễn, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên môn.
Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tập quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong chương trình giảng dạy tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU CHINESE, CHINESEHSK, TIENGTRUNGHSK, THANHXUANHSK). Đây là hệ thống trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nổi bật với chất lượng đào tạo tiếng Trung và chuẩn bị thi HSK hiệu quả. Với phương pháp giảng dạy hiện đại và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, ChineMaster đã trở thành lựa chọn top 1 cho những ai muốn học tiếng Trung Quốc một cách bài bản và chuyên nghiệp.
Tác phẩm này không chỉ là công cụ học tập mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc một cách sâu sắc, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung mỗi ngày của hàng ngàn học viên.
Giáo trình Hán ngữ – Ebook Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
1. Giới thiệu chung
Giáo trình Hán ngữ – Ebook Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tài liệu chuyên ngành tiếng Trung đặc sắc và thực tiễn nhất hiện nay, do Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đào tạo các chứng chỉ HSK và HSKK hàng đầu – biên soạn và xuất bản. Cuốn ebook tập trung khai thác và hệ thống hóa kho từ vựng chuyên sâu trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu – Logistics, đáp ứng nhu cầu học tập, làm việc và nâng cao trình độ tiếng Trung trong môi trường giao thương quốc tế.
Cuốn sách không chỉ đơn thuần là một danh sách từ vựng mà còn là một giáo trình công cụ, giúp người học nắm vững kiến thức chuyên ngành theo phương pháp giảng dạy chuẩn HSK 123 – HSK 456 – HSK 789 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp. Sách được biên soạn dựa trên nền tảng logic và phương pháp ngôn ngữ hiện đại của giáo trình Hán ngữ BOYA – một trong những bộ giáo trình học tiếng Trung uy tín hàng đầu Trung Quốc.
2. Về Tác giả – Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ là một trong những giảng viên và chuyên gia đào tạo tiếng Trung nổi bật tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung thương mại, tiếng Trung tổng hợp và tiếng Trung giao tiếp, thầy là người sáng lập hệ thống đào tạo tiếng Trung chuẩn HSK – HSKK với lộ trình phân tầng rõ ràng theo năng lực học viên.
Tác giả là người trực tiếp biên soạn hàng loạt giáo trình từ vựng, sách học ngữ pháp và công cụ luyện thi hiệu quả, có độ chính xác cao và sát thực tế, đặc biệt là trong các lĩnh vực Kinh tế – Thương mại – Xuất nhập khẩu – Logistics – Biên phiên dịch chuyên ngành.
Với tâm huyết và sự hiểu biết sâu sắc về nhu cầu học tập cũng như định hướng nghề nghiệp của học viên, thầy Nguyễn Minh Vũ đã phát triển hệ thống tài liệu học tập thực chiến, vừa mang tính học thuật cao, vừa có tính ứng dụng thực tế, hỗ trợ tối đa cho học viên trong công việc và trong các kỳ thi năng lực HSK – HSKK.
3. Nội dung nổi bật của ebook
Chủ đề cốt lõi: Từ vựng chuyên ngành Xuất nhập khẩu – Logistics
Ebook bao gồm hàng ngàn từ vựng, cụm từ và thuật ngữ chuyên ngành, được phân loại theo các chủ đề thực tiễn như:
Thương mại quốc tế
Giao nhận – Vận chuyển hàng hóa
Hải quan – Khai báo hải quan
Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms)
Hợp đồng mua bán hàng hóa
Hóa đơn – Phiếu đóng gói – Chứng từ vận tải
Kho bãi – Quản lý tồn kho
Giao tiếp tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp logistics
Tích hợp Hán tự – Phiên âm – Dịch nghĩa tiếng Việt
Mỗi từ vựng đều được trình bày rõ ràng:
Hán tự
Phiên âm (Pinyin)
Nghĩa tiếng Việt chi tiết
Ví dụ ứng dụng thực tế
Nhờ đó, người học dễ dàng tiếp cận, ghi nhớ và ứng dụng từ vựng trong bối cảnh cụ thể.
Liên kết kiến thức với bộ giáo trình Hán ngữ BOYA
Cuốn sách sử dụng cách tiếp cận ngôn ngữ mang tính hệ thống theo chuẩn giáo trình BOYA, giúp người học:
Học đúng trọng tâm
Tăng cường phản xạ tiếng Trung chuyên ngành
Dễ dàng chuyển tiếp sang các cấp độ cao hơn như HSK 6, HSK 9 hoặc HSKK cao cấp
4. Đối tượng sử dụng
Sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh tế đối ngoại, Thương mại quốc tế
Người đi làm trong các lĩnh vực Logistics, Xuất nhập khẩu, Giao nhận vận tải
Học viên ôn luyện thi các cấp độ HSK – HSKK có định hướng chuyên ngành thương mại
Biên phiên dịch tiếng Trung chuyên ngành
Những ai đang có nhu cầu xin việc tại công ty Trung Quốc, công ty đa quốc gia hoạt động trong lĩnh vực logistics
5. Điểm mạnh nổi bật của ebook
Từ vựng sát thực tế, phù hợp với tình huống công việc thật.
Giúp tăng vốn từ chuyên ngành nhanh chóng, hiệu quả.
Hỗ trợ luyện thi HSK – HSKK với các từ vựng có tần suất xuất hiện cao trong đề thi.
Dễ dàng sử dụng như một sổ tay tra cứu tiếng Trung thương mại tiện lợi.
Giáo trình Hán ngữ – Ebook Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một công trình học thuật nghiêm túc và có giá trị ứng dụng cao. Đây không chỉ là tài liệu học tập mà còn là hành trang nghề nghiệp thiết yếu cho bất kỳ ai làm việc trong môi trường quốc tế, đặc biệt là trong các công ty có yếu tố Trung Quốc hoặc liên quan đến chuỗi cung ứng toàn cầu.
Với sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn ebook này chắc chắn sẽ trở thành một cẩm nang tiếng Trung chuyên ngành logistics không thể thiếu cho người học hiện đại.
Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Chuyên gia đào tạo: Chứng chỉ tiếng Trung HSK 1-2-3, HSK 4-5-6, HSK 7-8-9, HSKK Sơ cấp, HSKK Trung cấp, HSKK Cao cấp
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tác phẩm ebook nổi bật được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung và chứng chỉ HSK/HSKK tại Việt Nam. Cuốn sách này được thiết kế dựa trên nền tảng bộ Giáo trình Hán ngữ BOYA, một bộ giáo trình uy tín và được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, kết hợp với những nghiên cứu chuyên sâu của tác giả trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.
Nội dung nổi bật
Cuốn ebook tập trung vào việc cung cấp từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, một lĩnh vực ngày càng quan trọng trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu. Các nội dung chính bao gồm:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Gồm các từ và cụm từ thông dụng, được sắp xếp khoa học theo chủ đề như vận tải, kho bãi, hải quan, hợp đồng xuất nhập khẩu, và quản lý chuỗi cung ứng.
Bài tập thực hành: Các bài tập được thiết kế để giúp người học củng cố từ vựng và áp dụng vào các tình huống thực tế trong công việc.
Giải thích chi tiết: Mỗi từ vựng đi kèm ví dụ minh họa, cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, giúp người học hiểu rõ và sử dụng chính xác.
Hướng dẫn phát âm chuẩn: Dựa trên chuẩn Hán ngữ quốc tế, hỗ trợ người học cải thiện kỹ năng nghe và nói.
Liên kết với HSK/HSKK: Nội dung được thiết kế phù hợp với các cấp độ HSK (1-9) và HSKK (S Hundred cấp, Trung cấp, Cao cấp), giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chứng chỉ.
Đối tượng sử dụng
Cuốn sách phù hợp cho:
Người học tiếng Trung có nhu cầu làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, logistics.
Các cá nhân đang chuẩn bị cho các kỳ thi HSK và HSKK, đặc biệt từ trình độ trung cấp trở lên.
Doanh nhân, nhân viên văn phòng cần sử dụng tiếng Trung trong giao dịch thương mại quốc tế.
Điểm mạnh của giáo trình
Chuyên sâu và thực tiễn: Nội dung được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ, người có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và thực tiễn trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, đảm bảo tính chính xác và ứng dụng cao.
Cấu trúc rõ ràng: Sách được tổ chức khoa học, dễ tiếp cận, phù hợp cho cả người tự học và học theo lớp.
Tính cập nhật: Từ vựng và nội dung được cập nhật theo xu hướng mới nhất trong ngành logistics và thương mại quốc tế.
Về tác giả NGUYỄN MINH VŨ
Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với kinh nghiệm giảng dạy các cấp độ HSK (1-9) và HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp), ông đã giúp hàng ngàn học viên đạt được chứng chỉ tiếng Trung và thành công trong công việc. Ông cũng là tác giả của nhiều tài liệu học tiếng Trung uy tín, trong đó có bộ Giáo trình Hán ngữ BOYA, được đánh giá cao về tính khoa học và hiệu quả.
Lợi ích khi sử dụng giáo trình
Nâng cao chuyên môn: Giúp người học nắm vững từ vựng chuyên ngành, tăng cơ hội làm việc trong môi trường quốc tế.
Hỗ trợ thi cử: Cung cấp nền tảng vững chắc để đạt kết quả cao trong các kỳ thi HSK và HSKK.
Ứng dụng thực tiễn: Trang bị kỹ năng ngôn ngữ cần thiết để giao tiếp và xử lý công việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Hãy sở hữu ngay bản ebook này để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành!
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập được biên soạn bài bản và khoa học bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được đánh giá là một trong những tác phẩm tiêu biểu, chuyên sâu và thực tiễn nhất trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam hiện nay.
Đây là sản phẩm độc quyền thuộc Thương hiệu CHINEMASTER – hệ thống giáo dục Hán ngữ nổi tiếng do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành, đã và đang đào tạo hàng ngàn học viên trên khắp cả nước với các khóa học chuyên biệt về tiếng Trung giao tiếp, HSK, HSKK và đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành.
Nội dung nổi bật của ebook
Cuốn ebook tập trung hệ thống hóa và trình bày rõ ràng hơn 1000 từ vựng chuyên ngành tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics, vận tải quốc tế, giao nhận hàng hóa, kho bãi và thương mại điện tử xuyên biên giới. Tất cả đều được biên soạn dựa trên thực tế làm việc tại các doanh nghiệp logistics – xuất nhập khẩu trong và ngoài nước, đáp ứng đúng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành của người học hiện đại.
Các điểm nổi bật:
Từ vựng phân chia theo chủ đề thực tế: Hợp đồng, thủ tục hải quan, vận chuyển nội địa – quốc tế, thanh toán quốc tế, đặt hàng – đặt cọc, kho vận, mã HS code, biểu mẫu đơn hàng, v.v…
Phiên âm chuẩn HSK, dịch nghĩa chi tiết: Giúp người học tiếp cận từ vựng nhanh chóng và chính xác.
Ứng dụng cao trong công việc thực tế: Phù hợp với các bạn đang làm việc trong ngành logistics, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, kinh doanh hàng hóa quốc tế.
Vị trí đặc biệt trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Ebook này không chỉ đơn thuần là một tài liệu học từ vựng mà còn đóng vai trò như một cầu nối giữa lý thuyết tiếng Trung và thực tiễn nghề nghiệp chuyên ngành. Nằm trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đây là bộ sách được đầu tư công phu, tâm huyết nhằm đào tạo tiếng Trung thực dụng – ứng dụng theo từng ngành nghề cụ thể.
Thầy Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống giáo dục CHINEMASTER, đồng thời là Tác giả của hơn 100 cuốn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành – đã trực tiếp biên soạn cuốn sách này dựa trên quá trình đào tạo thực tế cho các học viên đang làm việc tại doanh nghiệp xuất nhập khẩu, logistics, chuỗi cung ứng, thương mại quốc tế.
Thương hiệu CHINEMASTER – Bảo chứng cho chất lượng giáo trình
CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, được thành lập và dẫn dắt bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, là một trong những địa chỉ đào tạo tiếng Trung chuyên ngành hàng đầu hiện nay. Tất cả giáo trình trong hệ thống đều mang đậm dấu ấn thực tiễn, phục vụ đúng nhu cầu học để làm của người học hiện đại.
Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ giúp học viên mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành mà còn là công cụ đắc lực trong hành trang nghề nghiệp của các chuyên viên logistics, nhân viên xuất nhập khẩu, quản lý kho hàng và các vị trí liên quan.
Với hàm lượng kiến thức chuyên ngành cao, phương pháp trình bày mạch lạc, logic cùng nền tảng thực tiễn vững chắc, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics xứng đáng là cuốn sách gối đầu giường cho bất kỳ ai đang học và làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics bằng tiếng Trung.
Cuốn sách này không chỉ là một tác phẩm tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, mà còn là biểu tượng chất lượng đào tạo Hán ngữ thực dụng chuyên sâu mà thương hiệu CHINEMASTER mang lại cho cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Cuốn sách eBook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu về cuốn sách
Cuốn sách eBook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, một thương hiệu độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm này tập trung vào việc cung cấp kiến thức chuyên sâu về từ vựng tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, một ngành nghề đang ngày càng phát triển trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu.
Mục tiêu và nội dung
Cuốn sách được thiết kế dành cho:
Người học tiếng Trung muốn nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics.
Các cá nhân, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thương mại quốc tế, vận tải và chuỗi cung ứng.
Sinh viên, giảng viên và những ai quan tâm đến việc ứng dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.
Nội dung chính
Từ vựng chuyên ngành: Bao gồm các thuật ngữ tiếng Trung quan trọng liên quan đến xuất nhập khẩu, logistics, vận tải, hải quan, kho bãi, và quản lý chuỗi cung ứng.
Ví dụ thực tế: Các câu ví dụ minh họa cách sử dụng từ vựng trong giao tiếp và văn bản chuyên nghiệp.
Bài tập ứng dụng: Giúp người học củng cố kiến thức và vận dụng từ vựng vào thực tiễn.
Hướng dẫn phát âm: Hỗ trợ người học nắm bắt cách phát âm chính xác theo chuẩn Hán ngữ.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình Hán ngữ. Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu về nhu cầu học tiếng Trung tại Việt Nam, ông đã xây dựng nên thương hiệu CHINEMASTER – một địa chỉ uy tín, chuyên cung cấp các tài liệu học tập chất lượng cao, mang tính thực tiễn và ứng dụng mạnh mẽ.
Ý nghĩa và giá trị của tác phẩm
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một công cụ học tập hiệu quả mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – một ngành nghề có nhu cầu nhân lực cao tại Việt Nam và trên thế giới. Tác phẩm này góp phần quan trọng trong việc nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành, từ đó mở ra cơ hội nghề nghiệp cho người học.
Với nội dung chuyên sâu, cách trình bày khoa học và sự tận tâm của tác giả Nguyễn Minh Vũ, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics xứng đáng là một tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Đây là tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, đồng thời khẳng định vị thế của CHINEMASTER trong hành trình phổ biến và nâng cao chất lượng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Nhà sáng lập CHINEMASTER – Thương hiệu độc quyền tại Việt Nam
Trong thời đại toàn cầu hóa và bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics đã trở thành mũi nhọn phát triển kinh tế của nhiều quốc gia, trong đó có Việt Nam. Song song với đó là nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics tăng cao chưa từng có. Để đáp ứng nhu cầu học tập chuyên sâu và mang tính ứng dụng thực tiễn, cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics ra đời, trở thành một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu thuộc hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập thương hiệu đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam – CHINEMASTER.
1. Vị thế và ý nghĩa của tác phẩm trong hệ thống giáo trình Hán ngữ
Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một giáo trình đơn thuần về mặt từ vựng, mà còn là một tác phẩm học thuật có chiều sâu, được biên soạn công phu, bài bản bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người đã dành hơn 20 năm nghiên cứu, giảng dạy tiếng Trung và đào tạo hàng ngàn học viên, chuyên viên, nhà quản lý trong các lĩnh vực đối ngoại, thương mại, xuất nhập khẩu và logistic.
Cuốn sách này là một phần không thể thiếu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình độc quyền được Thầy Vũ biên soạn riêng cho hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster và hệ thống giáo dục Chinese Master Education – Master Edu, được áp dụng giảng dạy tại cơ sở chính ở Số 1 ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
2. Nội dung trọng tâm và điểm nổi bật của giáo trình
Cuốn ebook này tập trung khai thác chuyên sâu từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, với các đặc điểm nổi bật sau:
Kho từ vựng cực kỳ phong phú và chuyên biệt, bao trùm toàn bộ chuỗi hoạt động xuất nhập khẩu – từ khâu ký kết hợp đồng thương mại, mở LC, đặt container, kiểm hóa, hải quan, đến logistics, vận tải đa phương thức, lưu kho, phân phối và giao nhận hàng hóa.
Phân loại từ vựng theo chủ đề khoa học, đi từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ tiếp cận, dễ hệ thống hóa kiến thức.
Giải thích chi tiết từng từ vựng bằng tiếng Trung – phiên âm Pinyin – dịch nghĩa tiếng Việt – tiếng Anh, kèm theo nhiều ví dụ thực tế, sát với nghiệp vụ thực tiễn, giúp người học vận dụng linh hoạt trong các tình huống giao tiếp công việc hàng ngày.
Lồng ghép các thuật ngữ chuyên ngành, mẫu câu giao tiếp thương mại và biểu mẫu tiếng Trung thường gặp trong hợp đồng, hóa đơn, chứng từ, phiếu xuất kho, vận đơn, bảng kê và báo giá.
Đây chính là bước đột phá trong phương pháp giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, thay vì chỉ học theo từ đơn lẻ, học viên được học từ vựng theo ngữ cảnh cụ thể, ứng dụng ngay vào công việc thực tế.
3. Đối tượng sử dụng phù hợp
Cuốn sách được biên soạn đặc biệt dành cho:
Học viên đang học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster các cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp, đặc biệt là các lớp chuyên ngành Xuất nhập khẩu – Thương mại – Logistics.
Sinh viên các trường Đại học chuyên ngành Ngoại thương, Kinh tế đối ngoại, Kinh tế vận tải, Hàng hải, Quản trị Logistics và Chuỗi cung ứng, đang học tiếng Trung như ngôn ngữ chuyên ngành thứ hai.
Chuyên viên xuất nhập khẩu, cán bộ logistics, nhân viên chứng từ, khai báo hải quan, cần sử dụng tiếng Trung trong môi trường công việc hàng ngày.
Người học tiếng Trung mong muốn nâng cao vốn từ chuyên sâu, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế – thương mại – vận tải – kho vận.
4. Nền tảng học thuật vững chắc và bản quyền độc quyền tại Việt Nam
Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là tác phẩm độc quyền thuộc hệ thống ChineMaster Education, chỉ được phân phối chính thức qua hệ thống đào tạo và xuất bản trực thuộc thương hiệu ChineMaster – Master Edu – Chinese Master Education. Mọi nội dung trong sách đều được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tự tay biên soạn, chỉnh lý, và cập nhật định kỳ theo tình hình thực tế của thị trường và sự thay đổi của thuật ngữ trong ngành logistics quốc tế.
Điều này đảm bảo cuốn sách luôn giữ được tính thời sự, tính ứng dụng và tính học thuật cao, đồng thời chống được sự sao chép, làm giả tràn lan trên thị trường hiện nay.
5. Góp phần khẳng định vị thế của CHINEMASTER – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung chuyên sâu tại Việt Nam
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một công cụ học tập, mà còn là minh chứng cho tâm huyết, trí tuệ và chất lượng đào tạo của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Sự ra đời của giáo trình này đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong việc chuyên môn hóa nội dung đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt trong các lĩnh vực kinh tế then chốt như thương mại quốc tế, logistics và xuất nhập khẩu.
Với sự đầu tư bài bản, nội dung chuẩn hóa và phương pháp giảng dạy chuyên sâu 6 kỹ năng (Nghe – Nói – Đọc – Viết – Biên dịch – Phiên dịch), cuốn sách tiếp tục khẳng định vị thế hàng đầu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và hệ thống ChineMaster trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tác phẩm học thuật tiêu biểu, mang tính thực tiễn cao, không chỉ giúp người học tiếp cận dễ dàng với từ vựng chuyên ngành mà còn ứng dụng hiệu quả trong môi trường công việc. Đây là một phần không thể thiếu trong hành trình chinh phục tiếng Trung thương mại – xuất nhập khẩu chuyên sâu tại Việt Nam, và là một trong những niềm tự hào lớn của hệ thống giáo dục ChineMaster dưới sự dẫn dắt trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Một tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER, một thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung. Với sự kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ chuyên sâu và ứng dụng thực tiễn trong ngành xuất nhập khẩu và logistics, cuốn sách này đã trở thành tài liệu học tập quan trọng cho những ai muốn nắm vững tiếng Trung chuyên ngành.
Tầm quan trọng của cuốn sách
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, ngành xuất nhập khẩu và logistics tại Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, kéo theo nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được thiết kế dành riêng cho những người làm việc trong lĩnh vực này, giúp họ tiếp cận từ vựng chuyên môn, các mẫu câu giao tiếp thực tế và kiến thức văn hóa kinh doanh Trung Quốc. Nội dung sách được xây dựng một cách khoa học, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với cả người mới học và những ai đã có nền tảng tiếng Trung.
Đặc điểm nổi bật của cuốn sách
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp danh sách từ vựng chuyên sâu về xuất nhập khẩu và logistics, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến vận tải, hải quan, kho bãi, và quản lý chuỗi cung ứng. Mỗi từ vựng đi kèm giải thích chi tiết, ví dụ minh họa và cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế.
Phương pháp học tập hiệu quả: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã áp dụng phương pháp giảng dạy độc quyền của CHINEMASTER, giúp người học ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên thông qua các bài tập thực hành và tình huống mô phỏng.
Tính ứng dụng cao: Nội dung sách được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của ngành, giúp người học có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc như đàm phán hợp đồng, làm việc với đối tác Trung Quốc, hoặc xử lý các tài liệu chuyên ngành.
Cấu trúc rõ ràng: Sách được chia thành các chương theo chủ đề, từ các khái niệm cơ bản đến các tình huống phức tạp, hỗ trợ người học tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng và logic.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm và niềm đam mê truyền tải kiến thức, ông đã xây dựng thương hiệu CHINEMASTER trở thành một địa chỉ uy tín cho những người học tiếng Trung. Bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là tâm huyết của ông, trong đó Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tác phẩm tiêu biểu, thể hiện sự am hiểu sâu sắc về nhu cầu học tập của người Việt.
CHINEMASTER không chỉ là nơi cung cấp giáo trình chất lượng mà còn là trung tâm đào tạo tiếng Trung với các khóa học trực tuyến và trực tiếp, được thiết kế phù hợp với nhiều đối tượng học viên. Thương hiệu này đã khẳng định vị thế độc quyền tại Việt Nam nhờ vào chất lượng giảng dạy và sự sáng tạo trong phương pháp giáo dục.
Đối tượng phù hợp với cuốn sách
Cuốn ebook này đặc biệt phù hợp với:
Những người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, logistics, và thương mại quốc tế muốn nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung.
Sinh viên chuyên ngành kinh tế, thương mại, hoặc ngôn ngữ Trung Quốc có nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành.
Người học tiếng Trung ở trình độ trung cấp trở lên muốn mở rộng vốn từ vựng và kiến thức thực tế.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Với sự kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, cùng với phương pháp giảng dạy độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách không chỉ giúp người học nắm vững ngôn ngữ mà còn mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế. Đây thực sự là một tác phẩm tiêu biểu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, góp phần khẳng định vị thế của CHINEMASTER trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu về Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành nổi bật, được thiết kế dành riêng cho những người học muốn nắm vững từ vựng và kiến thức liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Cuốn sách này không chỉ là một giáo trình học thuật mà còn là một nguồn tài liệu thực tiễn, hỗ trợ người học áp dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong môi trường làm việc quốc tế.
Với nội dung được biên soạn công phu, giáo trình tập trung vào các từ vựng chuyên ngành, mẫu câu thực tế và các tình huống giao tiếp thường gặp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Đây là một công cụ hữu ích cho cả người mới bắt đầu và những học viên đã có nền tảng tiếng Trung muốn nâng cao kỹ năng chuyên môn.
Vai trò của giáo trình tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với phương pháp giảng dạy hiện đại và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, ChineMaster đã khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam. Giáo trình này là một phần không thể thiếu trong chương trình giảng dạy, giúp học viên tiếp cận kiến thức chuyên sâu một cách bài bản và hiệu quả.
Lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung
Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK, và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Các nền tảng này không chỉ là nơi cung cấp tài liệu học tập mà còn là không gian để học viên và những người yêu thích tiếng Trung trao đổi kiến thức, kinh nghiệm và thảo luận về các chủ đề liên quan đến ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.
ChineMaster Edu – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện
Hệ thống CHINEMASTER EDU tự hào là đơn vị tiên phong trong việc cung cấp các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm cả các khóa học chuyên ngành như xuất nhập khẩu và logistics. Với sự kết hợp giữa giáo trình chất lượng như Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics và đội ngũ giảng viên do Thầy Nguyễn Minh Vũ dẫn dắt, ChineMaster đã và đang giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tập và nghề nghiệp của mình.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với thế giới kinh doanh quốc tế thông qua ngôn ngữ Trung Quốc. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster và các diễn đàn tiếng Trung uy tín, đây là tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bước đột phá trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại ChineMaster Education Quận Thanh Xuân Hà Nội
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng tạo nên làn sóng hưởng ứng tích cực và sôi nổi từ cộng đồng học viên. Cuốn ebook này không chỉ được đánh giá cao về mặt nội dung chuyên môn mà còn được xem là một công cụ học tập thiết thực và hiệu quả, giúp học viên mở rộng và nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu và Logistics một cách bài bản và hệ thống.
Một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – Tinh hoa tích lũy từ thực tiễn
Tác phẩm này là một phân mảng chuyên ngành quan trọng được phát triển từ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình độc quyền và toàn diện do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và biên soạn. Bộ giáo trình tổng hợp này bao gồm đầy đủ các chuyên ngành như: Giao tiếp, Kế toán, Tài chính, Kiểm toán, Ngân hàng, Công xưởng, Biên phiên dịch, Đàm phán thương mại, Logistics, Xuất nhập khẩu, v.v., phục vụ đa dạng nhu cầu học tiếng Trung ứng dụng trong thực tiễn công việc.
Giá trị cốt lõi: Từ vựng chuyên sâu – Ứng dụng thực tế
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng. Đây là tổng hợp tinh túy từ kinh nghiệm thực tế giảng dạy, nghiên cứu và làm việc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực ngôn ngữ chuyên ngành. Nội dung sách được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, có hệ thống ví dụ minh họa, đồng thời lồng ghép kiến thức ngôn ngữ với tình huống thực tế trong ngành xuất nhập khẩu và logistics, giúp người học dễ dàng nắm bắt và ứng dụng hiệu quả.
Học viên nói gì?
Từ khi được đưa vào giảng dạy chính thức trong hệ thống ChineMaster tại cơ sở Thanh Xuân – Hà Nội, cuốn giáo trình này đã trở thành tài liệu gối đầu giường của hàng nghìn học viên đang theo học các lớp tiếng Trung thương mại chuyên sâu. Nhiều học viên đã phản hồi rằng nhờ có giáo trình này, họ tự tin hơn khi giao tiếp, xử lý công việc chuyên ngành bằng tiếng Trung, và đặc biệt là nắm vững thuật ngữ chuyên sâu thường gặp trong lĩnh vực logistics quốc tế và xuất nhập khẩu.
Khẳng định vị thế giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam
Với phong cách biên soạn khoa học, chi tiết và mang tính ứng dụng cao, giáo trình này không chỉ dành cho người học tiếng Trung mà còn hướng tới những người đang làm việc thực tế trong các công ty xuất nhập khẩu, logistics, doanh nghiệp vận tải quốc tế hoặc các lĩnh vực liên quan đến chuỗi cung ứng toàn cầu. Đây chính là điểm khác biệt rõ nét giúp giáo trình này vượt xa các sách học từ vựng thông thường, khẳng định giá trị thực tiễn và vị thế hàng đầu trong hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tác phẩm mang tính đột phá, không chỉ tiếp tục nối dài thành công của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, mà còn tạo ra một nền tảng học thuật vững chắc và thiết thực cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái ChineMaster Education. Đây chính là sự lựa chọn tối ưu cho những ai đang theo đuổi con đường chuyên sâu tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – nơi ngôn ngữ không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là cầu nối thành công trong sự nghiệp quốc tế.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics: Cột mốc quan trọng trong giáo dục tiếng Trung chuyên ngành
Ngay từ ngày đầu ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một làn sóng hưởng ứng tích cực và nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Cuốn sách này không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một công cụ đắc lực, góp phần nâng cao chất lượng học tiếng Trung chuyên ngành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.
Giá trị nổi bật của tác phẩm
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một bộ tài liệu được xây dựng công phu, mang tính hệ thống và ứng dụng cao. Được thiết kế dưới dạng ebook, tác phẩm này tập trung vào việc cung cấp một mạng lưới từ vựng chuyên ngành phong phú, giúp học viên nắm vững các thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – những ngành nghề đang ngày càng phát triển trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu.
Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn được biên soạn theo cách dễ hiểu, có tính ứng dụng thực tiễn cao, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc thực tế. Nội dung được trình bày khoa học, kết hợp giữa lý thuyết và ví dụ minh họa, tạo điều kiện thuận lợi cho người học trong việc ghi nhớ và sử dụng từ vựng một cách hiệu quả.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên
Ngay từ khi ra mắt, giáo trình đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ học viên tại Trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU. Các học viên đánh giá cao tính thực tiễn của cuốn sách, đặc biệt là cách tiếp cận chuyên sâu nhưng dễ hiểu, phù hợp với cả những người mới bắt đầu học tiếng Trung chuyên ngành lẫn những người đã có nền tảng nhất định. Nhiều học viên chia sẻ rằng giáo trình không chỉ giúp họ mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng cường sự tự tin khi giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế.
Hệ thống trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU, với uy tín lâu năm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, đã tạo điều kiện để tác phẩm này tiếp cận được đông đảo học viên. Sự kiện ra mắt tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã thu hút sự chú ý của không chỉ học viên mà còn cả những chuyên gia trong ngành, khẳng định vị thế của cuốn sách trong cộng đồng giáo dục tiếng Trung.
Ý nghĩa và tầm ảnh hưởng
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là cầu nối giúp học viên Việt Nam tiếp cận với ngôn ngữ và văn hóa kinh doanh quốc tế. Với sự phát triển không ngừng của ngành xuất nhập khẩu và logistics, nhu cầu về nhân sự thông thạo tiếng Trung ngày càng tăng. Tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã kịp thời đáp ứng nhu cầu này, mang lại giá trị thiết thực cho người học.
Bên cạnh đó, việc giáo trình được tích hợp vào Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập cho thấy tầm nhìn dài hạn của tác giả trong việc xây dựng một hệ thống tài liệu học tập toàn diện, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Đây là một bước tiến quan trọng, khẳng định vị thế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính đột phá, không chỉ đáp ứng nhu cầu học tập mà còn mở ra cơ hội phát triển nghề nghiệp cho học viên. Sự hưởng ứng tích cực từ cộng đồng học viên tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU là minh chứng rõ ràng cho giá trị của cuốn sách. Với nội dung chất lượng và cách tiếp cận sáng tạo, giáo trình này chắc chắn sẽ tiếp tục là nguồn tài liệu quý giá cho những ai đam mê học tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bước đột phá mới trong học tiếng Trung chuyên ngành
Ngay từ những ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU – Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt và hưởng ứng tích cực từ đông đảo cộng đồng học viên. Cuốn giáo trình này không chỉ là một công cụ học tập hiệu quả mà còn là một phần quan trọng cấu thành nên Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ sách đồ sộ và chuyên sâu được chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tâm huyết biên soạn trong nhiều năm.
Điểm đặc biệt làm nên giá trị vượt trội của cuốn sách này nằm ở việc tập trung khai thác kho từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics – hai mảng kiến thức vô cùng thiết yếu trong thời đại hội nhập kinh tế toàn cầu. Không chỉ đơn thuần là liệt kê từ vựng, tác phẩm còn giúp người học nắm bắt được bối cảnh sử dụng thực tế, ngữ pháp chuyên ngành, cũng như cách ứng dụng linh hoạt trong giao tiếp và công việc thực tế.
Với việc được phát hành dưới định dạng sách ebook chuyên dụng, cuốn giáo trình này đem lại sự tiện lợi, dễ dàng truy cập, học mọi lúc mọi nơi, đồng thời cũng phù hợp với xu hướng chuyển đổi số trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ hiện đại. Đặc biệt, cuốn sách là kết quả nghiên cứu thực tiễn và đúc kết từ quá trình giảng dạy chuyên sâu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tại các lớp tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu – Logistics tại hệ thống trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU.
Học viên từ các khóa tiếng Trung giao tiếp, HSK, HSKK cho đến các khóa tiếng Trung chuyên ngành đều đánh giá cuốn sách là tài sản quý báu, là bản đồ từ vựng toàn diện, mở ra cánh cửa giúp họ tiếp cận môi trường làm việc quốc tế, nâng cao năng lực chuyên môn, và tự tin giao tiếp tiếng Trung chuyên nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Không dừng lại ở một cuốn sách, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics còn thể hiện tâm huyết giáo dục và tầm nhìn dài hạn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện, thực tiễn và chuyên sâu phục vụ cho các nhu cầu đa dạng của người học.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics: Cột mốc quan trọng trong việc học tiếng Trung chuyên ngành
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt và phản hồi tích cực từ cộng đồng học viên. Cuốn sách này không chỉ là một tài liệu học tập thông thường mà còn là một bước tiến quan trọng trong việc hỗ trợ học viên phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.
Vai trò nổi bật trong hệ thống giáo trình của Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm này là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một bộ giáo trình được xây dựng công phu nhằm mang lại sự toàn diện trong việc học tiếng Trung. Với định dạng ebook tiện lợi, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics tập trung vào việc cung cấp một mạng lưới từ vựng chuyên ngành phong phú, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu của những học viên đang tìm kiếm sự chuyên sâu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.
Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và ứng dụng vào thực tế. Nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, kết hợp giữa lý thuyết và ví dụ thực tiễn, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế.
Lợi ích to lớn cho học viên
Tác phẩm mang lại giá trị vượt trội cho cộng đồng học viên, đặc biệt là những người đang làm việc hoặc có ý định phát triển sự nghiệp trong ngành xuất nhập khẩu và logistics. Một số lợi ích nổi bật của giáo trình bao gồm:
Xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp một danh sách từ vựng phong phú, được chọn lọc kỹ lưỡng, giúp học viên nắm vững các thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.
Ứng dụng thực tiễn cao: Các từ vựng và ví dụ trong sách được thiết kế để phù hợp với các tình huống thực tế, từ giao tiếp trong công việc đến xử lý tài liệu chuyên môn.
Tiện lợi và dễ tiếp cận: Với định dạng ebook, học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi, tận dụng tối đa thời gian để nâng cao trình độ tiếng Trung.
Hỗ trợ phát triển sự nghiệp: Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp học viên tự tin hơn trong giao tiếp quốc tế, mở ra cơ hội làm việc trong các công ty đa quốc gia hoặc các ngành liên quan đến thương mại toàn cầu.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng
Sự ra mắt của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics đã tạo nên một làn sóng tích cực trong cộng đồng học viên tại ChineMaster Education MASTEREDU. Nhiều học viên đã bày tỏ sự hào hứng khi được tiếp cận với một tài liệu học tập chất lượng, được thiết kế dành riêng cho nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành. Phản hồi từ học viên cho thấy giáo trình không chỉ giúp họ cải thiện vốn từ vựng mà còn tăng cường sự tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công cụ học tập giá trị, góp phần quan trọng vào sự phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành của học viên. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, tác phẩm này hứa hẹn sẽ tiếp tục là nguồn cảm hứng và động lực cho hàng ngàn học viên trên hành trình chinh phục tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.
Tính thực dụng của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Ứng dụng: Được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – cơ sở đào tạo Hán ngữ uy tín hàng đầu.
1. Tính thực dụng của giáo trình
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Tính thực dụng của giáo trình được thể hiện qua các khía cạnh sau:
1.1. Nội dung chuyên biệt và thực tiễn
Tập trung vào từ vựng chuyên ngành: Giáo trình cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên sâu liên quan đến xuất nhập khẩu, logistics, vận tải, hải quan, và thương mại quốc tế. Các từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, sát với thực tế công việc, giúp người học nhanh chóng nắm bắt ngôn ngữ chuyên môn.
Tình huống thực tế: Các bài học được xây dựng dựa trên các tình huống thực tế trong ngành, như đàm phán hợp đồng, xử lý thủ tục hải quan, hoặc giao tiếp với đối tác quốc tế. Điều này giúp học viên áp dụng ngay kiến thức vào công việc.
Cập nhật xu hướng: Giáo trình được cập nhật theo các xu hướng mới nhất trong ngành logistics và thương mại toàn cầu, đảm bảo tính hiện đại và phù hợp với nhu cầu thị trường.
1.2. Phương pháp giảng dạy hiệu quả
Hệ thống hóa kiến thức: Từ vựng và mẫu câu được trình bày theo từng chủ đề, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.
Tích hợp kỹ năng thực hành: Giáo trình kết hợp các bài tập thực hành như dịch thuật, đóng vai, và giải quyết tình huống, giúp học viên rèn luyện cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Hướng dẫn chi tiết: Các giải thích ngữ pháp, cách dùng từ, và ví dụ minh họa được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp với cả người mới học và người đã có nền tảng tiếng Trung.
1.3. Ứng dụng trong thực tiễn tại CHINEMASTER EDUCATION
Sử dụng đại trà: Giáo trình đã được đưa vào giảng dạy rộng rãi tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu. Điều này chứng minh chất lượng và hiệu quả của giáo trình trong môi trường giáo dục chuyên nghiệp.
Phù hợp với nhiều đối tượng: Giáo trình đáp ứng nhu cầu của nhiều nhóm học viên, từ sinh viên chuyên ngành thương mại, logistics đến các chuyên gia đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
Hỗ trợ nghề nghiệp: Nhờ tập trung vào từ vựng và kỹ năng thực tiễn, giáo trình giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc, từ đó tăng cơ hội thăng tiến và hợp tác quốc tế.
2. Đóng góp của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy tiếng Trung và am hiểu sâu sắc về ngành xuất nhập khẩu, đã tạo nên một giáo trình mang tính đột phá. Ông không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn truyền tải kinh nghiệm thực tiễn, giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống công việc cụ thể.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một công cụ học tập thiết thực, mang tính ứng dụng cao, đặc biệt phù hợp với những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Việc được triển khai rộng rãi tại CHINEMASTER EDUCATION, một hệ thống giáo dục uy tín TOP 1 tại Hà Nội, càng khẳng định giá trị và chất lượng của tác phẩm này. Đây là tài liệu không thể thiếu cho những người học tiếng Trung chuyên ngành, góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường lao động quốc tế.
Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu học tiếng Trung Quốc để phục vụ các ngành nghề chuyên môn như xuất nhập khẩu và logistics ngày càng trở nên cấp thiết. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ra đời như một giải pháp hoàn hảo, đáp ứng nhu cầu học tập của đông đảo học viên, từ những người mới bắt đầu đến những chuyên gia muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực này. Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, một nhà giáo dục uy tín với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung Quốc.
Nội dung và giá trị của giáo trình
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một cuốn sách học từ vựng thông thường mà còn là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế tỉ mỉ để cung cấp kiến thức thực tiễn và hữu ích. Nội dung giáo trình tập trung vào các nhóm từ vựng chuyên ngành, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến quy trình xuất nhập khẩu, vận chuyển hàng hóa, quản lý chuỗi cung ứng, và các hoạt động logistics khác. Mỗi từ vựng được giải thích rõ ràng, kèm theo ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học không chỉ ghi nhớ mà còn biết cách sử dụng từ ngữ trong các tình huống thực tế.
Điểm đặc biệt của giáo trình là cách tiếp cận hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết ngôn ngữ và ứng dụng thực tiễn. Các bài học được sắp xếp theo trình tự logic, từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ dàng tiếp cận và nắm bắt kiến thức. Ngoài ra, giáo trình còn cung cấp các bài tập thực hành đa dạng, từ luyện dịch thuật, viết câu, đến các tình huống giao tiếp trong môi trường làm việc, giúp học viên rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ một cách toàn diện.
Vai trò trong hệ thống đào tạo của ChineMaster
Tác phẩm này là tài liệu học tập cốt lõi được sử dụng tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK), đặc biệt tại chi nhánh Thanh Xuân HSK, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội. Trung tâm này nổi tiếng với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, phương pháp giảng dạy sáng tạo và môi trường học tập chuyên nghiệp, giúp học viên đạt được kết quả vượt trội trong học tiếng Trung và luyện thi HSK.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được tích hợp vào chương trình học hàng ngày tại ChineMaster, trở thành công cụ hỗ trợ đắc lực cho học viên trong việc nâng cao trình độ tiếng Trung, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên môn. Tài liệu này không chỉ giúp học viên nắm vững từ vựng mà còn cung cấp cái nhìn sâu sắc về văn hóa kinh doanh và các thuật ngữ chuyên ngành, từ đó giúp họ tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc hoặc tham gia vào các dự án quốc tế.
Đối tượng sử dụng và lợi ích
Giáo trình này phù hợp với nhiều đối tượng học viên, từ sinh viên các trường đại học chuyên ngành kinh tế, thương mại, đến các nhân viên đang làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và logistics. Ngoài ra, những người có ý định thi chứng chỉ HSK để nâng cao hồ sơ cá nhân cũng sẽ tìm thấy giá trị lớn từ tài liệu này, nhờ vào cách trình bày dễ hiểu và các bài tập thực hành sát với thực tế.
Một trong những lợi ích nổi bật của giáo trình là khả năng giúp người học tiết kiệm thời gian trong việc tra cứu và học từ vựng chuyên ngành. Thay vì phải tìm kiếm các thuật ngữ rời rạc từ nhiều nguồn khác nhau, học viên có thể sử dụng giáo trình như một cẩm nang toàn diện, bao quát mọi khía cạnh của ngôn ngữ trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Hơn nữa, với sự hướng dẫn của các giảng viên tại ChineMaster, việc học tập trở nên hiệu quả hơn bao giờ hết.
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm và tâm huyết với nghề, ông đã biên soạn hàng loạt giáo trình chất lượng, trong đó Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là bộ tài liệu được đánh giá cao bởi cộng đồng học tiếng Trung. Các tác phẩm của ông không chỉ mang tính học thuật mà còn rất thực tiễn, giúp người học áp dụng kiến thức vào công việc và cuộc sống hàng ngày.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên môn. Với nội dung phong phú, phương pháp giảng dạy hiện đại và sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, giáo trình này không chỉ là một cuốn sách mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội học tập và phát triển nghề nghiệp trong môi trường toàn cầu hóa. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chất lượng, chuyên sâu và thực tiễn, đây chắc chắn là lựa chọn hàng đầu.
Tính thực dụng của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn không chỉ đơn thuần là một giáo trình ngôn ngữ, mà còn là một công cụ học tập thiết thực, sát với thực tế công việc, được đánh giá là một trong những tài liệu chuyên ngành Hán ngữ có tính ứng dụng cao nhất hiện nay trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics.
Được biên soạn công phu và hệ thống hóa khoa học, giáo trình này tích hợp đầy đủ các thuật ngữ chuyên ngành được sử dụng phổ biến trong môi trường công việc thực tế của ngành Xuất nhập khẩu và Logistics. Mỗi từ vựng không chỉ đi kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt rõ ràng mà còn có ví dụ minh họa cụ thể giúp người học dễ dàng vận dụng ngay vào các tình huống thực tiễn như: làm hợp đồng, kiểm hàng, đặt container, giao nhận hàng, đàm phán thương mại, thanh toán quốc tế, khai báo hải quan, v.v.
Điểm đặc biệt nổi bật của giáo trình là khả năng kết nối trực tiếp với nhu cầu công việc thực tế tại các doanh nghiệp đang hoạt động trong lĩnh vực Logistics và xuất nhập khẩu. Nhờ vậy, học viên sau khi hoàn thành khóa học không chỉ nắm vững thuật ngữ chuyên ngành mà còn thành thạo cách sử dụng ngôn ngữ Hán chuyên nghiệp trong môi trường công sở Trung – Việt.
Tác phẩm đã được đưa vào giảng dạy và sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, nơi được biết đến là trung tâm đào tạo Hán ngữ chuyên sâu uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Tại đây, hàng ngàn học viên đã và đang sử dụng giáo trình này trong quá trình học tập và làm việc, đặc biệt là những học viên đang theo học các khóa chuyên ngành như: tiếng Trung xuất nhập khẩu thực hành, tiếng Trung Logistics ứng dụng, và tiếng Trung thương mại đàm phán.
Không chỉ giúp người học xây dựng vốn từ vựng bài bản, giáo trình còn được tích hợp vào các buổi luyện kỹ năng thực chiến như: thực hành đọc hiểu chứng từ xuất nhập khẩu, mô phỏng đàm phán tiếng Trung với đối tác Trung Quốc, viết email thương mại bằng tiếng Trung, v.v.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học thuật, mà còn là chiếc chìa khóa mở ra cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và Logistics cho hàng ngàn học viên Việt Nam. Tính thực dụng, tính hệ thống, và tính ứng dụng cao chính là những yếu tố làm nên giá trị nổi bật và bền vững của tác phẩm này trong hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.
Tính thực dụng của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Ứng dụng: Được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – đơn vị uy tín TOP 1 trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Hà Nội.
1. Tổng quan về giáo trình
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung có nhu cầu ứng dụng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Với nội dung tập trung vào từ vựng chuyên ngành, giáo trình này không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn kết hợp các tình huống thực tế, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong công việc.
2. Tính thực dụng của giáo trình
2.1. Nội dung sát với thực tế
Giáo trình được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tiễn của ngành xuất nhập khẩu và logistics – một trong những lĩnh vực phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam. Các từ vựng và cụm từ được chọn lọc kỹ lưỡng, bao gồm:
Thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến vận tải, kho bãi, thủ tục hải quan, và hợp đồng thương mại.
Các mẫu câu giao tiếp thường dùng trong đàm phán, trao đổi với đối tác Trung Quốc.
Tình huống thực tế như lập hợp đồng, xử lý đơn hàng, hoặc giải quyết tranh chấp trong logistics.
2.2. Phương pháp giảng dạy thực tiễn
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tích hợp phương pháp học tập ứng dụng, kết hợp lý thuyết và thực hành. Giáo trình không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các ngữ cảnh cụ thể. Điều này giúp người học:
Nắm vững cách phát âm và ngữ điệu chuẩn của các thuật ngữ chuyên ngành.
Hiểu rõ cách sử dụng từ vựng trong giao tiếp thực tế, tránh việc học từ một cách máy móc.
2.3. Phù hợp với nhiều đối tượng
Giáo trình được thiết kế linh hoạt, phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành ngoại thương, logistics muốn học tiếng Trung để nâng cao cơ hội việc làm.
Nhân viên trong ngành xuất nhập khẩu cần bổ sung kỹ năng ngôn ngữ để làm việc với đối tác Trung Quốc.
Các cá nhân tự học muốn tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản.
2.4. Ứng dụng trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION
Việc giáo trình được đưa vào sử dụng đại trà tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION – đơn vị uy tín TOP 1 tại Hà Nội – là minh chứng cho chất lượng và hiệu quả của tài liệu. Tại đây, giáo trình được:
Kết hợp với phương pháp giảng dạy hiện đại, sử dụng công nghệ hỗ trợ học tập.
Áp dụng trong các khóa học chuyên sâu, giúp học viên nhanh chóng đạt được mục tiêu sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Đánh giá cao bởi học viên nhờ tính thực tiễn và khả năng ứng dụng ngay sau khi học.
3. Đóng góp của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, đã tạo nên một giáo trình mang tính đột phá. Ông không chỉ tập trung vào việc cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn chú trọng đến việc xây dựng kỹ năng thực tế, giúp người học tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Với nội dung thực tiễn, phương pháp giảng dạy hiện đại, và sự hỗ trợ từ hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, giáo trình đã và đang góp phần nâng cao năng lực ngôn ngữ cho hàng ngàn học viên, khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bước đột phá trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành thực dụng
Trong xu thế hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu và logistics, nhu cầu về nguồn nhân lực giỏi ngoại ngữ, am hiểu chuyên ngành ngày càng trở nên cấp thiết. Ngôn ngữ Trung Quốc – với vai trò là một trong những ngôn ngữ thương mại quốc tế phổ biến nhất hiện nay – đang được đông đảo người học lựa chọn như một công cụ quan trọng để nâng cao năng lực cạnh tranh nghề nghiệp. Xuất phát từ nhu cầu thực tế đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã có nhiều năm nghiên cứu, giảng dạy và sáng tác hàng nghìn đầu sách tiếng Trung – đã cho ra đời tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics, một bộ giáo trình mang đậm tính thực dụng và hướng nghiệp, được xem là công cụ học tập không thể thiếu cho những ai đang làm việc hoặc định hướng phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.
Tính thực dụng nổi bật và sát với thực tế công việc
Điểm nổi bật của tác phẩm này chính là định hướng nội dung theo mô hình học để áp dụng thay vì học lý thuyết khô cứng. Giáo trình được xây dựng dựa trên nền tảng từ vựng và cấu trúc ngôn ngữ chuyên ngành, giúp người học nắm vững các thuật ngữ tiếng Trung được sử dụng phổ biến trong các hoạt động xuất nhập khẩu, quản lý kho vận, logistics và thương mại quốc tế.
Tác phẩm bao gồm các chủ điểm từ vựng chuyên biệt như: vận chuyển nội địa và quốc tế, điều phối container, kiểm soát tồn kho, thủ tục hải quan, quy trình khai báo, thanh toán quốc tế, hợp đồng thương mại và các điều khoản Incoterms. Mỗi từ vựng trong giáo trình đều được trình bày rõ ràng với phiên âm tiếng Hán (pinyin), giải nghĩa song ngữ Trung – Việt, ví dụ minh họa cụ thể trong ngữ cảnh thực tế và phần luyện tập ứng dụng ngay sau mỗi mục bài học.
Bên cạnh đó, tác phẩm còn tích hợp các đoạn hội thoại mẫu giữa các đối tác trong giao dịch thương mại, giúp học viên luyện kỹ năng đàm phán, thương thảo hợp đồng bằng tiếng Trung, viết email thương mại, biên dịch chứng từ và giải thích các tài liệu tiếng Trung chuyên ngành trong môi trường làm việc thực tế.
Được ứng dụng giảng dạy đại trà tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education Quận Thanh Xuân
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics hiện đã và đang được đưa vào giảng dạy rộng rãi trong toàn bộ hệ thống giáo dục của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education tại Quận Thanh Xuân – một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội hiện nay. Trung tâm này do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành, nổi tiếng với các chương trình đào tạo tiếng Trung HSK, HSKK và tiếng Trung chuyên ngành có chiều sâu và hiệu quả thực tế cao.
Thông qua việc sử dụng tác phẩm này trong giảng dạy, học viên không chỉ được tiếp cận với kho từ vựng chuyên sâu mà còn được rèn luyện toàn diện cả sáu kỹ năng tiếng Trung quan trọng bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ chữ Hán và Dịch thuật ứng dụng. Giáo trình đóng vai trò như một cầu nối giữa lý thuyết ngôn ngữ và các tình huống công việc thực tiễn, từ đó giúp học viên nâng cao năng lực ngoại ngữ chuyên ngành và tự tin sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp xuất nhập khẩu, kho vận, chuỗi cung ứng và thương mại điện tử xuyên biên giới.
Phù hợp với khung năng lực HSK – HSKK chuyên ngành
Một trong những điểm mạnh khác của tác phẩm là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa nội dung đào tạo chuyên ngành và khung thi chuẩn quốc tế HSK – HSKK. Giáo trình giúp học viên dễ dàng ôn luyện và đạt điểm cao trong các kỳ thi HSK các cấp từ HSK 4 đến HSK 9 cũng như HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp với nội dung chuyên ngành. Việc này mang lại lợi ích kép cho người học: vừa có kiến thức chuyên môn tiếng Trung phục vụ công việc, vừa sở hữu chứng chỉ ngoại ngữ có giá trị toàn cầu.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là minh chứng rõ nét cho xu hướng giáo dục ngôn ngữ định hướng ứng dụng thực tiễn. Với nội dung thiết kế chuyên sâu, phù hợp với nhu cầu thị trường lao động và được triển khai thành công tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education Quận Thanh Xuân, tác phẩm đã góp phần quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực tiếng Trung chất lượng cao phục vụ ngành xuất nhập khẩu và logistics tại Việt Nam. Đây chính là bộ giáo trình lý tưởng dành cho sinh viên chuyên ngành, cán bộ nhân viên xuất nhập khẩu, biên phiên dịch tiếng Trung và tất cả những ai mong muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại, logistics và thương mại Trung – Việt.
ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội: Tiên phong ứng dụng Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành Xuất nhập khẩu & Logistics
Với tốc độ phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế, nhu cầu về nhân lực có khả năng giao tiếp tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics, ngày càng trở nên cấp thiết. Nắm bắt được xu thế này, Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã và đang khẳng định vị thế dẫn đầu trong việc đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của thị trường lao động.
Một trong những yếu tố làm nên sự khác biệt và thành công của ChineMaster Edu chính là việc đồng loạt sử dụng Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây không chỉ là một giáo trình thông thường mà còn là tài liệu được nghiên cứu và phát triển kỹ lưỡng, tối ưu hóa cho công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày tại trung tâm.
Nâng tầm chất lượng đào tạo với giáo trình chuyên sâu
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của ThS. Nguyễn Minh Vũ là một bộ tài liệu toàn diện, tập trung vào việc cung cấp cho học viên những kiến thức chuyên sâu về từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc câu tiếng Trung được sử dụng trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics. Thay vì chỉ học tiếng Trung tổng quát, học viên tại ChineMaster Edu sẽ được tiếp cận với:
Từ vựng chuyên ngành: Bộ giáo trình được xây dựng với hàng trăm từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến các hoạt động như mua bán quốc tế, vận chuyển, kho bãi, hải quan, chứng từ, thanh toán quốc tế,… Điều này giúp học viên nhanh chóng làm quen và sử dụng thành thạo tiếng Trung trong công việc thực tế.
Tình huống giao tiếp thực tế: Giáo trình không chỉ cung cấp từ vựng đơn thuần mà còn lồng ghép các tình huống giao tiếp, hội thoại thực tế trong ngành Xuất nhập khẩu và Logistics, giúp học viên rèn luyện khả năng phản xạ và ứng dụng kiến thức vào công việc.
Ngữ pháp và cấu trúc câu ứng dụng: Các điểm ngữ pháp được trình bày một cách dễ hiểu, tập trung vào những cấu trúc câu thường dùng trong văn bản, hợp đồng, email giao dịch thương mại, giúp học viên viết và dịch tiếng Trung một cách chuẩn xác.
Kiến thức nền tảng về ngành: Ngoài ngôn ngữ, giáo trình còn tích hợp những kiến thức cơ bản về quy trình Xuất nhập khẩu, các hình thức vận chuyển, các loại hình chứng từ quan trọng, giúp học viên có cái nhìn tổng quan về ngành và thuận lợi hơn trong quá trình học tập và làm việc.
Lợi ích vượt trội cho học viên
Việc áp dụng giáo trình chuyên biệt này mang lại nhiều lợi ích vượt trội cho học viên tại ChineMaster Edu:
Rút ngắn thời gian học: Học viên có thể tiếp thu kiến thức chuyên ngành một cách nhanh chóng và hiệu quả, tiết kiệm thời gian so với việc tự mày mò từ các nguồn tài liệu chung chung.
Nâng cao năng lực cạnh tranh: Sở hữu vốn tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu và Logistics là một lợi thế lớn khi tìm kiếm việc làm hoặc thăng tiến trong các công ty có yếu tố Trung Quốc.
Tự tin giao tiếp và làm việc: Học viên sẽ tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác, khách hàng Trung Quốc, xử lý các tài liệu, chứng từ liên quan đến Xuất nhập khẩu và Logistics.
Đáp ứng yêu cầu thị trường: Chương trình đào tạo bám sát nhu cầu thực tế của các doanh nghiệp, đảm bảo học viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc ngay và đóng góp giá trị cho tổ chức.
ChineMaster Edu – Điểm đến lý tưởng cho những ai đam mê tiếng Trung chuyên ngành
Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chuyên môn cao, đặc biệt là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – tác giả của bộ giáo trình được đánh giá cao, cùng với cơ sở vật chất hiện đại và phương pháp giảng dạy tiên tiến, ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội tự hào là địa chỉ uy tín, chất lượng hàng đầu cho những ai mong muốn chinh phục tiếng Trung, đặc biệt là trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics.
Hệ thống trung tâm không ngừng cập nhật và đổi mới chương trình, giáo trình để đảm bảo học viên luôn được tiếp cận với những kiến thức mới nhất, sát với thực tế công việc. Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chuyên nghiệp để phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, ChineMaster Edu chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn.
Học Tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu – Nâng Tầm Sự Nghiệp Xuất Nhập Khẩu
Bạn khao khát chinh phục lĩnh vực xuất nhập khẩu logistics đầy tiềm năng nhưng lại e ngại rào cản ngôn ngữ? Bạn muốn học tiếng Trung chuyên ngành để mở ra cánh cửa thăng tiến trong sự nghiệp? ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội chính là cầu nối vững chắc giúp bạn hiện thực hóa ước mơ. Chúng tôi tự hào sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics, một tác phẩm chuyên sâu, giúp học viên nhanh chóng nắm bắt kiến thức và tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế.
Nắm vững tiếng Trung logistics không chỉ đơn thuần là biết đọc, viết, nói. Đó còn là chìa khóa mở ra cơ hội hợp tác với các đối tác Trung Quốc, tiếp cận nguồn hàng phong phú và tối ưu hóa quy trình vận chuyển. Tại ChineMaster Edu, bạn sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực xuất nhập khẩu logistics.
Chương trình đào tạo tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu
Tại ChineMaster Edu, chúng tôi hiểu rõ nhu cầu của học viên. Chính vì vậy, chương trình đào tạo tiếng Trung Logistics được thiết kế bài bản, tập trung vào thực hành và ứng dụng thực tế. Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là công cụ đắc lực giúp học viên tiếp cận với từ vựng chuyên ngành một cách hiệu quả.
Chúng tôi cung cấp đa dạng các khóa học, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với mọi trình độ. Bạn là người mới bắt đầu hay đã có nền tảng tiếng Trung, đều có thể tìm thấy khóa học phù hợp tại ChineMaster Edu.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Bí quyết thành công
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm. Nội dung bám sát thực tiễn ngành xuất nhập khẩu logistics, cung cấp cho học viên vốn từ vựng phong phú, chính xác và cập nhật.
Hình dung bạn đang đàm phán một hợp đồng vận chuyển hàng hóa quan trọng với đối tác Trung Quốc. Việc sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistics sẽ giúp bạn thể hiện sự chuyên nghiệp, tạo dựng niềm tin và đạt được kết quả mong muốn. Đó chính là sức mạnh mà Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics mang lại.
Lợi ích khi học tại ChineMaster Edu
ChineMaster Edu không chỉ đơn thuần là một trung tâm tiếng Trung. Đó là nơi ươm mầm những tài năng tiếng Trung logistics, là cầu nối vững chắc giữa bạn và thành công.
Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tận tâm và nhiệt huyết.
Phương pháp giảng dạy hiện đại, tập trung vào thực hành và giao tiếp.
Môi trường học tập năng động, thân thiện và chuyên nghiệp.
Cơ hội thực tập và việc làm hấp dẫn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu logistics.
Hãy tưởng tượng bạn tự tin sử dụng tiếng Trung để giao tiếp, đàm phán và xử lý các tình huống phát sinh trong công việc. Cảm giác thành công và tự hào đó chính là động lực để bạn tiếp tục chinh phục những đỉnh cao mới.
ChineMaster Edu – Địa chỉ tin cậy cho tương lai của bạn
Với cam kết chất lượng và sự tận tâm, ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội tự hào là địa chỉ đào tạo tiếng Trung Logistics uy tín và chất lượng. Chúng tôi luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục thành công.
Liên hệ ngay với ChineMaster Edu để được tư vấn và đăng ký học!
Tại sao nên chọn học tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu?
ChineMaster Edu sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics, một tài liệu chuyên sâu và hiệu quả, giúp học viên nhanh chóng nắm bắt kiến thức tiếng Trung logistics. Bên cạnh đó, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại của chúng tôi sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp và ứng dụng tiếng Trung trong công việc.
Khóa học tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu có phù hợp với người mới bắt đầu không?
ChineMaster Edu cung cấp đa dạng các khóa học tiếng Trung Logistics, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với mọi trình độ. Dù bạn là người mới bắt đầu hay đã có nền tảng tiếng Trung, đều có thể tìm thấy khóa học phù hợp tại ChineMaster Edu.
Học phí của khóa học tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu là bao nhiêu?
Vui lòng liên hệ trực tiếp với ChineMaster Edu để được tư vấn cụ thể về học phí và các chương trình ưu đãi. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn mức học phí hợp lý và chất lượng đào tạo tốt nhất.
Học tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu là bước đầu tư thông minh cho tương lai của bạn. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục thành công trong lĩnh vực xuất nhập khẩu logistics.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội sử dụng Giáo trình Hán ngữ chuyên sâu
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung ngày càng gia tăng, hệ thống trung tâm ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã có bước tiến quan trọng trong việc nâng cao chất lượng giảng dạy. Để phục vụ công tác đào tạo hiệu quả, trung tâm đồng loạt sử dụng bộ tài liệu chuyên sâu gồm Giáo trình Hán ngữ và Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics.
Tầm quan trọng của tài liệu chuyên sâu trong giảng dạy
Tiếng Trung không chỉ là ngôn ngữ phổ biến trên thế giới mà còn có vai trò quan trọng trong ngành xuất nhập khẩu và logistics. Việc hệ thống trung tâm ChineMaster Edu lựa chọn các tài liệu giảng dạy mang tính ứng dụng cao giúp học viên không chỉ nắm vững ngữ pháp, từ vựng mà còn áp dụng kiến thức vào thực tế công việc.
Giáo trình Hán ngữ được thiết kế theo phương pháp hiện đại, giúp người học tiếp cận ngôn ngữ một cách bài bản và hệ thống. Trong khi đó, Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là tài liệu chuyên biệt, cung cấp từ vựng và kiến thức thực tiễn liên quan đến lĩnh vực kinh doanh quốc tế, đặc biệt hữu ích đối với những ai muốn theo đuổi sự nghiệp trong ngành logistics.
Lợi ích cho học viên
Nhờ việc sử dụng các tài liệu chất lượng cao, học viên tại ChineMaster Edu không chỉ học tập theo giáo trình tiêu chuẩn mà còn được trải nghiệm những bài học mang tính thực tiễn. Điều này giúp họ có khả năng giao tiếp linh hoạt, tự tin làm việc trong môi trường quốc tế và có cơ hội phát triển sự nghiệp vững chắc trong ngành xuất nhập khẩu.
Hướng đi của ChineMaster Edu trong tương lai
Với sự kết hợp giữa giáo trình bài bản và môi trường học tập chuyên nghiệp, ChineMaster Edu khẳng định vị thế là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín tại Hà Nội. Trong tương lai, trung tâm sẽ tiếp tục cập nhật phương pháp giảng dạy mới, mở rộng các khóa học chuyên ngành nhằm đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng cao của học viên.
Việc đầu tư vào tài liệu giảng dạy là một bước tiến quan trọng, thể hiện cam kết của ChineMaster Edu trong việc nâng cao chất lượng đào tạo và mang lại giá trị thực tế cho học viên. Với phương pháp giảng dạy đổi mới, trung tâm chắc chắn sẽ tiếp tục là điểm đến tin cậy cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và chuyên sâu.
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung trở thành một trong những ngôn ngữ quan trọng hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế, thương mại và đặc biệt là xuất nhập khẩu – logistics. Nhận thức rõ tầm quan trọng đó, hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã tiên phong áp dụng bộ Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics vào giảng dạy chính thức mỗi ngày.
Tác phẩm chuyên ngành được thiết kế độc quyền, sát thực tế
Bộ Giáo trình đặc biệt này là một trong những Tác phẩm độc quyền, bản quyền mã nguồn đóng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn, phát triển riêng cho hệ thống ChineMaster Education. Nội dung giáo trình tập trung vào việc trang bị kiến thức từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, vận tải quốc tế, giao nhận hàng hóa, thủ tục hải quan, hợp đồng ngoại thương, cùng nhiều khái niệm quan trọng khác trong chuỗi cung ứng logistics.
Điểm nổi bật của giáo trình không chỉ nằm ở tính chuyên sâu mà còn ở phương pháp trình bày khoa học, dễ tiếp cận và bám sát tình huống thực tế trong môi trường làm việc. Người học được tiếp cận các mẫu câu giao tiếp thường dùng, cụm từ chức năng, mẫu hợp đồng song ngữ, biên bản kiểm tra, hóa đơn, phiếu xuất kho v.v…, tất cả đều được trình bày song ngữ Trung – Việt với phần phiên âm Pinyin chuẩn xác.
Tính đồng bộ hóa trong toàn hệ thống đào tạo ChineMaster Education
Tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, các cơ sở thuộc hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education đều đã đồng loạt áp dụng Tác phẩm Giáo trình này vào chương trình giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày, từ các lớp sơ cấp định hướng ngành nghề, đến các lớp trung cấp và nâng cao chuyên ngành. Việc đồng bộ hóa giáo trình trên toàn hệ thống giúp đảm bảo chất lượng đào tạo, tạo điều kiện cho học viên chuyển lớp hoặc chuyển cơ sở học mà không gặp rào cản về nội dung học tập.
Giáo viên giảng dạy tại các cơ sở đều được huấn luyện bài bản theo chuẩn của Tác phẩm Giáo trình và có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics, nhờ đó mang đến cho học viên không chỉ kiến thức ngôn ngữ mà còn cả kiến thức chuyên môn và định hướng nghề nghiệp.
Học tiếng Trung để làm việc hiệu quả trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu – Logistics
Với nhu cầu ngày càng tăng về nguồn nhân lực tiếng Trung chuyên ngành logistics, việc học tiếng Trung theo hướng chuyên sâu từ sớm là một bước đi chiến lược. Hệ thống ChineMaster Education không chỉ cung cấp khóa học tiếng Trung thông thường mà còn phát triển các khóa học tiếng Trung nghề nghiệp chuyên biệt, trong đó bộ giáo trình Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics đóng vai trò trung tâm.
Học viên sau khi hoàn thành khóa học có thể:
Tự tin đọc hiểu hợp đồng, hóa đơn, chứng từ logistics bằng tiếng Trung
Giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc trong môi trường công việc
Ứng tuyển vào các vị trí yêu cầu tiếng Trung thương mại – xuất nhập khẩu với năng lực chuyên môn cao
Nắm bắt cơ hội làm việc tại các công ty logistics, hãng tàu, công ty thương mại quốc tế
Việc áp dụng bộ Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics trong toàn hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội là một bước đi chiến lược nhằm nâng cao chất lượng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động. Đây là minh chứng rõ ràng cho phương châm hoạt động của ChineMaster: Học để làm được việc ngay, học để đi làm xuất sắc.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu: Đổi mới trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu Logistics tại Thanh Xuân, Hà Nội
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Hiểu được điều đó, hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã tiên phong áp dụng bộ giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics như một công cụ đắc lực trong công tác đào tạo và giảng dạy mỗi ngày.
Từ vựng chuyên ngành – Chìa khóa mở cánh cửa nghề nghiệp
Tiếng Trung không chỉ là ngôn ngữ giao tiếp mà còn là công cụ chiến lược trong thương mại quốc tế. Đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp người học không chỉ hiểu rõ quy trình, thủ tục mà còn tự tin trao đổi, đàm phán với đối tác Trung Quốc.
Chính vì vậy, bộ giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được thiết kế tỉ mỉ, tập trung vào những thuật ngữ, mẫu câu thực tiễn nhất, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách hệ thống và dễ dàng áp dụng vào công việc thực tế.
ChineMaster Edu – Master Edu: Nơi kiến thức gặp gỡ thực tiễn
Không chỉ đơn thuần là một trung tâm ngoại ngữ, ChineMaster Edu – Master Edu còn là nơi kết nối giữa lý thuyết và thực hành. Việc đồng loạt sử dụng bộ giáo trình chuyên ngành này tại các cơ sở trong Quận Thanh Xuân tạo nên một môi trường học tập đồng bộ, hiện đại và hiệu quả.
Mỗi buổi học không chỉ là thời gian tiếp nhận kiến thức mà còn là những trải nghiệm thực tế qua các tình huống mô phỏng xuất nhập khẩu, xử lý thủ tục hải quan, vận tải hàng hóa, giúp học viên phát triển kỹ năng phản xạ ngôn ngữ và tư duy chuyên ngành.
Tinh thần đổi mới và cam kết chất lượng
Hệ thống trung tâm luôn đặt chất lượng đào tạo lên hàng đầu. Việc lựa chọn bộ giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là sự đổi mới trong phương pháp giảng dạy mà còn là cam kết đồng hành cùng học viên trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành.
Đội ngũ giảng viên tận tâm, giàu kinh nghiệm, cùng với chương trình học linh hoạt, đa dạng hình thức (trực tiếp và trực tuyến) giúp học viên dễ dàng tiếp cận, nâng cao trình độ và sẵn sàng bước vào thị trường lao động đầy cạnh tranh.
Kết nối tương lai với tiếng Trung chuyên ngành
Học tiếng Trung tại ChineMaster Edu – Master Edu không chỉ là học một ngôn ngữ mới mà còn là mở ra cánh cửa rộng lớn với cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – những ngành nghề đang bùng nổ tại Việt Nam.
Với sự hỗ trợ của giáo trình chuyên ngành và môi trường học tập hiện đại, mỗi học viên tại trung tâm đều được trang bị hành trang vững chắc để tự tin bước vào thế giới kinh doanh quốc tế, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế của đất nước.



