Home Học tiếng Trung online Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm tiêu biểu và đặc sắc nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Cuốn giáo trình này không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics một cách bài bản, logic, mà còn giúp người học nâng cao năng lực dịch thuật, kỹ năng giao tiếp thực tế và ứng dụng tiếng Trung trong môi trường kinh doanh quốc tế.

0
1555
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (3 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả NGUYỄN MINH VŨ

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Bộ sách: Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập Nguyễn Minh Vũ

ChineMaster Education – MASTEREDU CHINESE – TIENGTRUNGHSK – THANHXUANHSK

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả NGUYỄN MINH VŨ

STTTừ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt
1物流 – wùliú – Logistics – Hậu cần, LOGISTICS
2出口物流 – chūkǒu wùliú – Export logistics – Logistics xuất khẩu
3进口物流 – jìnkǒu wùliú – Import logistics – Logistics nhập khẩu
4国际物流 – guójì wùliú – International logistics – Logistics quốc tế
5跨境物流 – kuàjìng wùliú – Cross-border logistics – Logistics xuyên biên giới
6海运 – hǎiyùn – Ocean freight – Vận chuyển đường biển
7空运 – kōngyùn – Air freight – Vận chuyển đường hàng không
8陆运 – lùyùn – Land transportation – Vận chuyển đường bộ
9集装箱运输 – jízhuāngxiāng yùnshū – Container transportation – Vận chuyển container
10散货运输 – sǎnhuò yùnshū – Bulk cargo transportation – Vận chuyển hàng rời
11多式联运 – duōshì liányùn – Multimodal transport – Vận tải đa phương thức
12仓储服务 – cāngchǔ fúwù – Warehousing services – Dịch vụ kho bãi
13装卸 – zhuāngxiè – Loading and unloading – Bốc xếp
14报关 – bàoguān – Customs declaration – Khai báo hải quan
15清关 – qīngguān – Customs clearance – Thông quan
16关税 – guānshuì – Customs duties – Thuế hải quan
17提单 – tídān – Bill of lading – Vận đơn
18装运港 – zhuāngyùngǎng – Port of loading – Cảng bốc hàng
19卸货港 – xièhuògǎng – Port of discharge – Cảng dỡ hàng
20舱单 – cāngdān – Manifest – Bảng kê hàng hóa
21运输方式 – yùnshū fāngshì – Mode of transport – Phương thức vận chuyển
22运单 – yùndān – Waybill – Phiếu gửi hàng
23发货人 – fāhuòrén – Shipper – Người gửi hàng
24收货人 – shōuhuòrén – Consignee – Người nhận hàng
25货代 – huòdài – Freight forwarder – Đại lý vận chuyển
26船公司 – chuángōngsī – Shipping company – Hãng tàu
27空运单 – kōngyùndān – Air waybill – Vận đơn hàng không
28海运单 – hǎiyùndān – Sea waybill – Vận đơn đường biển
29到港 – dàogǎng – Arrival at port – Đến cảng
30离港 – lígǎng – Departure from port – Rời cảng
31目的港 – mùdìgǎng – Port of destination – Cảng đích
32中转港 – zhōngzhuǎngǎng – Transshipment port – Cảng trung chuyển
33装船 – zhuāngchuán – Loading on board – Lên tàu
34卸船 – xièchuán – Discharge from vessel – Dỡ tàu
35装货 – zhuānghuò – Loading cargo – Chất hàng
36卸货 – xièhuò – Unloading cargo – Dỡ hàng
37航线 – hángxiàn – Shipping route – Tuyến đường biển
38船期 – chuánqī – Shipping schedule – Lịch tàu
39报关单 – bàoguāndān – Customs declaration form – Tờ khai hải quan
40原产地证书 – yuánchǎndì zhèngshū – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ
41保险单 – bǎoxiǎndān – Insurance policy – Giấy bảo hiểm
42装箱单 – zhuāngxiāngdān – Packing list – Phiếu đóng gói
43发票 – fāpiào – Invoice – Hóa đơn
44商业发票 – shāngyè fāpiào – Commercial invoice – Hóa đơn thương mại
45重量 – zhòngliàng – Weight – Trọng lượng
46体积 – tǐjī – Volume – Thể tích
47数量 – shùliàng – Quantity – Số lượng
48单证 – dānzhèng – Documents – Chứng từ
49拖车 – tuōchē – Trailer – Xe kéo hàng
50集港 – jígǎng – Cargo consolidation – Tập kết hàng tại cảng
51提货 – tíhuò – Cargo pickup – Nhận hàng
52放行 – fàngxíng – Customs release – Hải quan cho phép thông quan
53查验 – cháyàn – Inspection – Kiểm tra hàng hóa
54滞港 – zhìgǎng – Port congestion – Kẹt cảng
55滞留 – zhìliú – Cargo detention – Hàng bị lưu lại
56滞期费 – zhìqīfèi – Demurrage – Phí lưu container tại cảng
57免柜期 – miǎnguìqī – Free time (for container) – Thời gian miễn phí lưu container
58仓单 – cāngdān – Warehouse receipt – Phiếu kho
59出口许可证 – chūkǒu xǔkězhèng – Export license – Giấy phép xuất khẩu
60进口许可证 – jìnkǒu xǔkězhèng – Import license – Giấy phép nhập khẩu
61转关运输 – zhuǎnguān yùnshū – Transit transport – Vận chuyển quá cảnh
62集货 – jíhuò – Cargo consolidation – Gom hàng
63分拨 – fēnbō – Distribution – Phân phối
64冷链物流 – lěngliàn wùliú – Cold chain logistics – Logistics chuỗi lạnh
65易腐货物 – yìfǔ huòwù – Perishable goods – Hàng dễ hư hỏng
66危险品 – wēixiǎnpǐn – Dangerous goods – Hàng nguy hiểm
67运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – Transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển
68货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight agent – Đại lý vận tải
69仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho
70物流追踪 – wùliú zhuīzōng – Logistics tracking – Theo dõi logistics
71集拼 – jípīn – Consolidation – Gom hàng lẻ
72拆拼 – chāipīn – Deconsolidation – Tách hàng
73货物跟踪 – huòwù gēnzōng – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa
74物流状态 – wùliú zhuàngtài – Logistics status – Trạng thái logistics
75派送 – pàisòng – Delivery – Giao hàng
76签收 – qiānshōu – Acknowledgement of receipt – Ký nhận hàng
77自提 – zìtí – Self-pickup – Tự đến lấy hàng
78配送 – pèisòng – Distribution – Phân phối hàng hóa
79包装 – bāozhuāng – Packaging – Đóng gói
80重新包装 – chóngxīn bāozhuāng – Repackaging – Đóng gói lại
81货损 – huò sǔn – Cargo damage – Hư hỏng hàng hóa
82货差 – huò chā – Cargo discrepancy – Thiếu hàng
83装载 – zhuāngzài – Loading – Xếp hàng
84超重 – chāozhòng – Overweight – Quá tải
85超尺寸 – chāo chǐcùn – Oversize – Quá khổ
86特种货物 – tèzhǒng huòwù – Special cargo – Hàng đặc biệt
87整柜 – zhěngguì – Full container load (FCL) – Hàng nguyên container
88拼柜 – pínguì – Less than container load (LCL) – Hàng lẻ (ghép container)
89集装箱号 – jízhuāngxiāng hào – Container number – Số container
90封条号 – fēngtiáo hào – Seal number – Số niêm phong
91报检 – bàojiǎn – Inspection declaration – Khai báo kiểm dịch
92检验检疫 – jiǎnyàn jiǎnyì – Inspection and quarantine – Kiểm tra kiểm dịch
93木质包装 – mùzhì bāozhuāng – Wooden packaging – Bao bì bằng gỗ
94熏蒸证书 – xūnzhēng zhèngshū – Fumigation certificate – Giấy chứng nhận hun trùng
95通关 – tōngguān – Customs clearance – Làm thủ tục hải quan
96海关编码 – hǎiguān biānmǎ – HS code – Mã hải quan
97商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – Product code – Mã hàng hóa
98贸易术语 – màoyì shùyǔ – Trade terms – Điều kiện thương mại
99FOB – f.o.b– Free on board – Giao lên tàu
100CIF – c.i.f– Cost, insurance and freight – Giá thành, bảo hiểm và cước phí
101EXW – EX Works – Giao tại xưởng
102DDP – Delivered duty paid – Giao hàng đã nộp thuế
103DAP – Delivered at place – Giao tại địa điểm
104装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping advice – Thông báo xếp hàng
105装运指示 – zhuāngyùn zhǐshì – Shipping instruction – Chỉ dẫn vận chuyển
106出运 – chūyùn – Shipment – Xuất hàng
107出口报关 – chūkǒu bàoguān – Export customs declaration – Khai báo xuất khẩu
108进口报关 – jìnkǒu bàoguān – Import customs declaration – Khai báo nhập khẩu
109海关放行 – hǎiguān fàngxíng – Customs release – Hải quan thông quan
110退运 – tuìyùn – Return shipment – Hàng trả lại
111改单 – gǎidān – Amendment of document – Sửa chứng từ
112补料 – bǔliào – Supplementary documents – Bổ sung hồ sơ
113单证不符 – dānzhèng bùfú – Document discrepancy – Chứng từ không khớp
114文件审核 – wénjiàn shěnhé – Document review – Kiểm tra chứng từ
115贸易合同 – màoyì hétóng – Trade contract – Hợp đồng thương mại
116订舱 – dìngcāng – Booking space – Đặt chỗ vận chuyển
117舱位确认 – cāngwèi quèrèn – Booking confirmation – Xác nhận chỗ
118运费 – yùnfèi – Freight charges – Cước phí vận chuyển
119运杂费 – yùnzáfèi – Miscellaneous charges – Phí vận chuyển và phụ phí
120报关费 – bàoguānfèi – Customs declaration fee – Phí khai báo hải quan
121文件费 – wénjiànfèi – Documentation fee – Phí chứng từ
122操作费 – cāozuòfèi – Handling fee – Phí thao tác
123交货期 – jiāohuòqī – Delivery time – Thời gian giao hàng
124提单副本 – tídān fùběn – Copy of B/L – Bản sao vận đơn
125提单正本 – tídān zhèngběn – Original B/L – Bản gốc vận đơn
126正本换单 – zhèngběn huàndān – Exchange for original B/L – Đổi lệnh giao hàng bằng vận đơn gốc
127无单放货 – wúdān fànghuò – Telex release – Giao hàng không cần vận đơn gốc
128电放提单 – diànfàng tídān – Telex bill of lading – Vận đơn điện phát
129保函 – bǎohán – Letter of guarantee – Thư bảo lãnh
130商检证书 – shāngjiǎn zhèngshū – CIQ certificate – Giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng
131检疫证书 – jiǎnyì zhèngshū – Quarantine certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch
132报价单 – bàojiàdān – Quotation – Bảng báo giá
133订舱单 – dìngcāngdān – Booking note – Phiếu đặt chỗ
134拖车单 – tuōchēdān – Trucking order – Lệnh điều xe
135入仓单 – rùcāngdān – Warehouse entry order – Lệnh nhập kho
136出仓单 – chūcāngdān – Warehouse release order – Lệnh xuất kho
137入库 – rùkù – Warehousing – Nhập kho
138出库 – chūkù – Delivery from warehouse – Xuất kho
139库存 – kùcún – Inventory – Tồn kho
140盘点 – pándiǎn – Stocktaking – Kiểm kê kho
141装货清单 – zhuānghuò qīngdān – Loading list – Danh sách hàng xếp
142物流供应链 – wùliú gōngyìngliàn – Logistics supply chain – Chuỗi cung ứng logistics
143供应商 – gōngyìngshāng – Supplier – Nhà cung cấp
144分销商 – fēnxiāoshāng – Distributor – Nhà phân phối
145第三方物流 – dìsānfāng wùliú – Third-party logistics (PL) – Bên thứ ba logistics
146第四方物流 – dìsìfāng wùliú – Fourth-party logistics (PL) – Logistics bên thứ tư
147清关公司 – qīngguān gōngsī – Customs broker – Công ty thông quan
148运输代理 – yùnshū dàilǐ – Transport agent – Đại lý vận tải
149港口服务费 – gǎngkǒu fúwù fèi – Port service fee – Phí dịch vụ cảng
150港建费 – gǎngjiànfèi – Port construction fee – Phí xây dựng cảng
151码头费 – mǎtóufèi – Wharf fee – Phí cầu cảng
152装卸费 – zhuāngxièfèi – Loading/unloading fee – Phí bốc dỡ
153燃油附加费 – rányóu fùjiāfèi – Fuel surcharge – Phụ phí nhiên liệu
154战争附加费 – zhànzhēng fùjiāfèi – War risk surcharge – Phụ phí chiến tranh
155拖柜费 – tuōguìfèi – Container trucking fee – Phí kéo container
156报关行 – bàoguānháng – Customs declaration company – Công ty khai thuê hải quan
157港区 – gǎngqū – Port area – Khu vực cảng
158自贸区 – zìmàoqū – Free trade zone – Khu thương mại tự do
159保税区 – bǎoshuìqū – Bonded area – Khu vực bảo thuế
160保税仓库 – bǎoshuì cāngkù – Bonded warehouse – Kho ngoại quan
161临时仓库 – línshí cāngkù – Temporary warehouse – Kho tạm
162仓储合同 – cāngchǔ hétóng – Warehousing contract – Hợp đồng kho bãi
163提单抬头 – tídān táitóu – Consignee info on B/L – Thông tin người nhận trên vận đơn
164中介公司 – zhōngjiè gōngsī – Intermediary company – Công ty trung gian
165外贸公司 – wàimào gōngsī – Foreign trade company – Công ty ngoại thương
166跨境电商物流 – kuàjìng diànshāng wùliú – Cross-border e-commerce logistics – Logistics thương mại điện tử xuyên biên giới
167系统对接 – xìtǒng duìjiē – System integration – Kết nối hệ thống
168数据同步 – shùjù tóngbù – Data synchronization – Đồng bộ dữ liệu
169电子通关 – diànzǐ tōngguān – Electronic customs clearance – Thông quan điện tử
170物流成本 – wùliú chéngběn – Logistics cost – Chi phí logistics
171信用证 – xìnyòngzhèng – Letter of credit (L/C) – Thư tín dụng
172付款交单 – fùkuǎn jiāodān – Documents against payment (D/P) – Nhờ thu trả ngay
173承兑交单 – chéngduì jiāodān – Documents against acceptance (D/A) – Nhờ thu chấp nhận thanh toán
174电汇 – diànhuì – Telegraphic transfer (T/T) – Chuyển tiền điện tử
175货到付款 – huòdào fùkuǎn – Cash on delivery (COD) – Thanh toán khi nhận hàng
176付款方式 – fùkuǎn fāngshì – Payment method – Phương thức thanh toán
177原产地证 – yuánchǎndì zhèng – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ
178保险单 – bǎoxiǎndān – Insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm
179投保人 – tóubǎorén – Insured – Người mua bảo hiểm
180被保险人 – bèi bǎoxiǎnrén – Policyholder – Người được bảo hiểm
181保单号 – bǎodān hào – Policy number – Số hợp đồng bảo hiểm
182索赔 – suǒpéi – Claim – Khiếu nại bảo hiểm
183理赔 – lǐpéi – Settlement of claim – Giải quyết bồi thường
184风险评估 – fēngxiǎn pínggū – Risk assessment – Đánh giá rủi ro
185海运保险 – hǎiyùn bǎoxiǎn – Marine insurance – Bảo hiểm hàng hải
186航空保险 – hángkōng bǎoxiǎn – Air cargo insurance – Bảo hiểm hàng không
187联运单证 – liányùn dānzhèng – Multimodal document – Chứng từ vận tải đa phương thức
188铁路运输 – tiělù yùnshū – Railway transport – Vận tải đường sắt
189公路运输 – gōnglù yùnshū – Road transport – Vận tải đường bộ
190航空运输 – hángkōng yùnshū – Air transport – Vận tải hàng không
191海运运输 – hǎiyùn yùnshū – Sea transport – Vận tải biển
192空运费率 – kōngyùn fèilǜ – Air freight rate – Cước vận chuyển hàng không
193海运费率 – hǎiyùn fèilǜ – Ocean freight rate – Cước vận chuyển đường biển
194货运单 – huòyùndān – Freight bill – Hóa đơn vận tải
195运单号码 – yùndān hàomǎ – Waybill number – Mã vận đơn
196国内运输 – guónèi yùnshū – Domestic transport – Vận tải nội địa
197国际运输 – guójì yùnshū – International transport – Vận tải quốc tế
198门到门 – mén dào mén – Door to door – Giao hàng tận nơi
199港到港 – gǎng dào gǎng – Port to port – Giao hàng cảng đến cảng
200仓到仓 – cāng dào cāng – Warehouse to warehouse – Kho đến kho
201路线规划 – lùxiàn guīhuà – Route planning – Lập kế hoạch tuyến đường
202运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport plan – Kế hoạch vận chuyển
203清关资料 – qīngguān zīliào – Customs clearance documents – Hồ sơ thông quan
204检验报告 – jiǎnyàn bàogào – Inspection report – Báo cáo kiểm định
205质量证书 – zhìliàng zhèngshū – Quality certificate – Giấy chứng nhận chất lượng
206物流自动化 – wùliú zìdònghuà – Logistics automation – Tự động hóa logistics
207仓储系统 – cāngchǔ xìtǒng – Warehousing system – Hệ thống kho bãi
208运输系统 – yùnshū xìtǒng – Transport system – Hệ thống vận chuyển
209危险品运输 – wēixiǎnpǐn yùnshū – Dangerous goods transport – Vận chuyển hàng nguy hiểm
210物流平台 – wùliú píngtái – Logistics platform – Nền tảng logistics
211在线追踪 – zàixiàn zhuīzōng – Online tracking – Theo dõi trực tuyến
212货物签收 – huòwù qiānshōu – Cargo receipt – Ký nhận hàng hóa
213延迟交货 – yánchí jiāohuò – Delayed delivery – Giao hàng trễ
214绿色物流 – lǜsè wùliú – Green logistics – Logistics xanh
215环保运输 – huánbǎo yùnshū – Eco-friendly transport – Vận tải thân thiện môi trường
216节能减排 – jiénéng jiǎnpái – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm thải
217回收包装 – huíshōu bāozhuāng – Recycled packaging – Bao bì tái chế
218可降解材料 – kě jiàngjiě cáiliào – Biodegradable materials – Vật liệu phân hủy sinh học
219无纸化办公 – wú zhǐ huà bàngōng – Paperless office – Văn phòng không giấy
220自动拣货 – zìdòng jiǎnhuò – Automated picking – Nhặt hàng tự động
221智能仓储 – zhìnéng cāngchǔ – Smart warehousing – Kho thông minh
222智能运输 – zhìnéng yùnshū – Smart transportation – Vận chuyển thông minh
223物联网技术 – wùliánwǎng jìshù – IoT technology – Công nghệ IoT
224大数据分析 – dàshùjù fēnxī – Big data analysis – Phân tích dữ liệu lớn
225云仓储 – yún cāngchǔ – Cloud warehousing – Kho đám mây
226云物流 – yún wùliú – Cloud logistics – Logistics đám mây
227移动仓库 – yídòng cāngkù – Mobile warehouse – Kho di động
228分布式仓储 – fēnbùshì cāngchǔ – Distributed warehousing – Kho phân tán
229最后一公里配送 – zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng – Last-mile delivery – Giao hàng chặng cuối
230集装箱码头 – jízhuāngxiāng mǎtóu – Container terminal – Bến container
231拖车服务 – tuōchē fúwù – Trucking service – Dịch vụ xe đầu kéo
232装卸作业 – zhuāngxiè zuòyè – Loading and unloading operation – Hoạt động bốc xếp
233中转站 – zhōngzhuǎnzhàn – Transit station – Trạm trung chuyển
234冷链运输 – lěngliàn yùnshū – Cold chain transport – Vận chuyển chuỗi lạnh
235保温箱 – bǎowēnxiāng – Insulated box – Hộp giữ nhiệt
236恒温运输 – héngwēn yùnshū – Temperature-controlled transport – Vận chuyển kiểm soát nhiệt độ
237仓库管理系统 – cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – WMS (Warehouse Management System) – Hệ thống quản lý kho
238运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – TMS (Transport Management System) – Hệ thống quản lý vận tải
239订单管理系统 – dìngdān guǎnlǐ xìtǒng – Order management system – Hệ thống quản lý đơn hàng
240库存管理 – kùcún guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý tồn kho
241库存更新 – kùcún gēngxīn – Inventory update – Cập nhật tồn kho
242库存控制 – kùcún kòngzhì – Inventory control – Kiểm soát tồn kho
243货位分配 – huòwèi fēnpèi – Cargo location allocation – Phân bổ vị trí hàng
244条码系统 – tiáomǎ xìtǒng – Barcode system – Hệ thống mã vạch
245RFID系统 – RFID xìtǒng – RFID system – Hệ thống RFID
246条码扫描 – tiáomǎ sǎomiáo – Barcode scanning – Quét mã vạch
247运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu tuyến vận chuyển
248系统预警 – xìtǒng yùjǐng – System alert – Cảnh báo hệ thống
249配送效率 – pèisòng xiàolǜ – Delivery efficiency – Hiệu suất giao hàng
250客户满意度 – kèhù mǎnyì dù – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng
251投诉处理 – tóusù chǔlǐ – Complaint handling – Xử lý khiếu nại
252售后服务 – shòuhòu fúwù – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi
253运输延误 – yùnshū yánwù – Transport delay – Vận chuyển chậm trễ
254损坏赔偿 – sǔnhuài péicháng – Damage compensation – Bồi thường thiệt hại
255丢失索赔 – diūshī suǒpéi – Lost cargo claim – Khiếu nại mất hàng
256承运人责任 – chéngyùnrén zérèn – Carrier liability – Trách nhiệm của bên vận chuyển
257出货计划 – chūhuò jìhuà – Shipment plan – Kế hoạch xuất hàng
258入货计划 – rùhuò jìhuà – Receiving plan – Kế hoạch nhập hàng
259交货通知 – jiāohuò tōngzhī – Delivery notice – Thông báo giao hàng
260客户跟进 – kèhù gēnjìn – Customer follow-up – Theo dõi khách hàng
261运输追踪号 – yùnshū zhuīzōng hào – Tracking number – Mã theo dõi vận chuyển
262签收回执 – qiānshōu huízhí – Signed receipt – Biên nhận ký tên
263对账单 – duìzhàngdān – Statement of account – Bảng đối chiếu công nợ
264供应链管理 – gōngyìngliàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng
265批发商 – pīfāshāng – Wholesaler – Nhà bán buôn
266零售商 – língshòushāng – Retailer – Nhà bán lẻ
267采购订单 – cǎigòu dìngdān – Purchase order – Đơn đặt hàng mua
268销售订单 – xiāoshòu dìngdān – Sales order – Đơn đặt hàng bán
269库存周转率 – kùcún zhōuzhuǎnlǜ – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho
270安全库存 – ānquán kùcún – Safety stock – Tồn kho an toàn
271最小订购量 – zuìxiǎo dìnggòu liàng – Minimum order quantity – Lượng đặt hàng tối thiểu
272最大库存量 – zuìdà kùcún liàng – Maximum stock level – Mức tồn kho tối đa
273补货计划 – bǔhuò jìhuà – Replenishment plan – Kế hoạch bổ sung hàng
274销售预测 – xiāoshòu yùcè – Sales forecast – Dự báo bán hàng
275需求计划 – xūqiú jìhuà – Demand planning – Lập kế hoạch nhu cầu
276仓储租赁 – cāngchǔ zūlìn – Warehouse leasing – Thuê kho
277海关监管区 – hǎiguān jiānguǎn qū – Customs supervision area – Khu vực giám sát hải quan
278装卸费用 – zhuāngxiè fèiyòng – Handling fee – Phí bốc dỡ
279仓储费用 – cāngchǔ fèiyòng – Storage fee – Phí lưu kho
280滞期费 – zhìqī fèi – Demurrage – Phí lưu bãi
281滞箱费 – zhìxiāng fèi – Detention – Phí lưu container
282报关费 – bàoguān fèi – Customs declaration fee – Phí khai báo hải quan
283报检费 – bàojiǎn fèi – Inspection fee – Phí kiểm định
284产地证费 – chǎndì zhèng fèi – C/O fee – Phí cấp giấy chứng nhận xuất xứ
285商检证书 – shāngjiǎn zhèngshū – Commodity inspection certificate – Giấy chứng nhận kiểm tra hàng hóa
286卫检证书 – wèijiǎn zhèngshū – Sanitary certificate – Giấy chứng nhận vệ sinh
287动植物检疫证书 – dòngzhíwù jiǎnyì zhèngshū – Quarantine certificate – Giấy kiểm dịch động thực vật
288船公司 – chuángōngsī – Shipping line – Hãng tàu
289船期表 – chuánqī biǎo – Shipping schedule – Lịch tàu
290航次号 – hángcì hào – Voyage number – Số chuyến tàu
291起运港 – qǐyùngǎng – Port of departure – Cảng đi
292目的港 – mùdìgǎng – Port of destination – Cảng đến
293舱位预订 – cāngwèi yùdìng – Space booking – Đặt chỗ vận chuyển
294装货港 – zhuānghuò gǎng – Loading port – Cảng bốc hàng
295卸货港 – xièhuò gǎng – Discharge port – Cảng dỡ hàng
296船名航次 – chuánmíng hángcì – Vessel name & voyage – Tên tàu và chuyến
297提单背书 – tídān bèishū – Endorsement of B/L – Ký hậu vận đơn
298无单放货 – wú dān fàng huò – Telex release – Điện giao hàng
299正本提单 – zhèngběn tídān – Original B/L – Bản gốc vận đơn
300分提单 – fēn tídān – Split B/L – Vận đơn tách lô
301合并提单 – hébìng tídān – Consolidated B/L – Vận đơn gộp
302提单编号 – tídān biānhào – B/L number – Số vận đơn
303集港通知 – jígǎng tōngzhī – Cargo gate-in notice – Thông báo tập kết hàng
304拖车单 – tuōchē dān – Trucking slip – Phiếu vận chuyển
305进仓单 – jìncāng dān – Warehouse entry form – Phiếu nhập kho
306出仓单 – chūcāng dān – Warehouse release form – Phiếu xuất kho
307交接单 – jiāojiē dān – Handover note – Phiếu bàn giao
308出运通知 – chūyùn tōngzhī – Shipment notice – Thông báo xuất hàng
309国际贸易术语 – guójì màoyì shùyǔ – Incoterms – Điều kiện thương mại quốc tế
310FOB价格 – FOB jiàgé – FOB price – Giá FOB
311CIF价格 – CIF jiàgé – CIF price – Giá CIF
312EXW价格 – EXW jiàgé – EXW price – Giá xuất xưởng
313DDP交货 – DDP jiāohuò – DDP delivery – Giao hàng đã nộp thuế
314DAP交货 – DAP jiāohuò – DAP delivery – Giao hàng tại nơi đến
315FCA交货 – FCA jiāohuò – FCA delivery – Giao cho người chuyên chở
316CIP交货 – CIP jiāohuò – CIP delivery – Giao hàng có bảo hiểm
317保险单 – bǎoxiǎn dān – Insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm
318投保人 – tóubǎorén – Insured – Người được bảo hiểm
319承保人 – chéngbǎorén – Insurer – Bên bảo hiểm
320保费 – bǎofèi – Insurance premium – Phí bảo hiểm
321货运险 – huòyùn xiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa
322全险 – quánxiǎn – All-risk insurance – Bảo hiểm mọi rủi ro
323平安险 – píng’ān xiǎn – Free from particular average (FPA) – Bảo hiểm miễn tổn thất riêng
324水渍险 – shuǐzì xiǎn – With particular average (WPA) – Bảo hiểm tổn thất riêng
325理赔申请 – lǐpéi shēnqǐng – Claim request – Yêu cầu bồi thường
326理赔单据 – lǐpéi dānjù – Claim documents – Chứng từ bồi thường
327事故报告 – shìgù bàogào – Incident report – Báo cáo sự cố
328损失评估 – sǔnshī pínggū – Loss assessment – Đánh giá thiệt hại
329赔偿金额 – péicháng jīn’é – Compensation amount – Số tiền bồi thường
330船只延误 – chuánzhī yánwù – Vessel delay – Tàu chậm
331船只改期 – chuánzhī gǎiqī – Vessel rescheduling – Đổi lịch tàu
332船只取消 – chuánzhī qǔxiāo – Vessel cancellation – Hủy chuyến tàu
333改港通知 – gǎigǎng tōngzhī – Port change notice – Thông báo đổi cảng
334滞留费用 – zhìliú fèiyòng – Detention fee – Phí giữ hàng
335滥收费用 – lànshōu fèiyòng – Overcharge – Phí thu sai
336索赔信 – suǒpéi xìn – Claim letter – Thư yêu cầu bồi thường
337危险品申报 – wēixiǎnpǐn shēnbào – Dangerous goods declaration – Khai báo hàng nguy hiểm
338化学品清单 – huàxuépǐn qīngdān – Chemical list – Danh mục hóa chất
339安全数据表 – ānquán shùjù biǎo – MSDS – Bảng dữ liệu an toàn
340危险等级 – wēixiǎn děngjí – Hazard class – Cấp độ nguy hiểm
341包装规范 – bāozhuāng guīfàn – Packaging standard – Tiêu chuẩn đóng gói
342标签要求 – biāoqiān yāoqiú – Labeling requirement – Yêu cầu nhãn mác
343国际标准化组织 – guójì biāozhǔnhuà zǔzhī – ISO – Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế
344ISO认证 – ISO rènzhèng – ISO certification – Chứng nhận ISO
345ISO  – ISO jiǔlíng língyī – ISO  – Tiêu chuẩn quản lý chất lượng
346ISO  – ISO yīsì língyī – ISO  – Tiêu chuẩn quản lý môi trường
347OHSAS  – OHSAS yībā língyī – OHSAS  – Tiêu chuẩn an toàn lao động
348CE认证 – CE rènzhèng – CE certification – Chứng nhận CE
349ROHS认证 – ROHS rènzhèng – RoHS certification – Chứng nhận RoHS
350原产地规则 – yuánchǎndì guīzé – Rules of origin – Quy tắc xuất xứ
351特惠原产地 – tèhuì yuánchǎndì – Preferential origin – Xuất xứ ưu đãi
352一般原产地 – yībān yuánchǎndì – Non-preferential origin – Xuất xứ không ưu đãi
353自贸协定 – zìmào xiédìng – Free trade agreement – Hiệp định thương mại tự do
354原产地标准 – yuánchǎndì biāozhǔn – Origin criteria – Tiêu chí xuất xứ
355累积规则 – lěijī guīzé – Accumulation rule – Quy tắc cộng gộp
356直接运输 – zhíjiē yùnshū – Direct transport – Vận chuyển trực tiếp
357非直接运输 – fēi zhíjiē yùnshū – Indirect transport – Vận chuyển gián tiếp
358电子商务物流 – diànzǐ shāngwù wùliú – E-commerce logistics – Logistics thương mại điện tử
359跨境电商 – kuàjìng diànshāng – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới
360海外仓 – hǎiwài cāng – Overseas warehouse – Kho hàng ở nước ngoài
361电商平台 – diànshāng píngtái – E-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử
362一件代发 – yījiàn dàifā – Dropshipping – Giao hàng hộ từng món
363电商快递 – diànshāng kuàidì – E-commerce express – Giao hàng nhanh thương mại điện tử
364无人仓库 – wúrén cāngkù – Unmanned warehouse – Kho không người
365运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – TMS (Transportation Management System) – Hệ thống quản lý vận tải
366企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà – ERP (Enterprise Resource Planning) – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
367订单管理系统 – dìngdān guǎnlǐ xìtǒng – OMS (Order Management System) – Hệ thống quản lý đơn hàng
368库存管理系统 – kùcún guǎnlǐ xìtǒng – Inventory Management System – Hệ thống quản lý tồn kho
369自动拣货 – zìdòng jiǎnhuò – Automated picking – Lấy hàng tự động
370RFID技术 – RFID jìshù – RFID technology – Công nghệ nhận dạng bằng sóng vô tuyến
371实时追踪 – shíshí zhuīzōng – Real-time tracking – Theo dõi thời gian thực
372GPS定位 – GPS dìngwèi – GPS positioning – Định vị GPS
373API接口 – API jiēkǒu – API interface – Giao diện API
374云仓储 – yún cāngchǔ – Cloud warehousing – Kho dựa trên nền tảng đám mây
375云物流 – yún wùliú – Cloud logistics – Logistics điện toán đám mây
376数字化供应链 – shùzìhuà gōngyìngliàn – Digital supply chain – Chuỗi cung ứng số hóa
377智能分拣 – zhìnéng fēnjiǎn – Smart sorting – Phân loại thông minh
378分拣中心 – fēnjiǎn zhōngxīn – Sorting center – Trung tâm phân loại
379末端配送 – mòduān pèisòng – Last mile delivery – Giao hàng chặng cuối
380上门取件 – shàngmén qǔjiàn – Doorstep pickup – Lấy hàng tận nơi
381快递面单 – kuàidì miàndān – Shipping label – Phiếu giao hàng
382物流跟踪号 – wùliú gēnzōng hào – Tracking number – Mã theo dõi vận đơn
383客户自提 – kèhù zìtí – Customer self-pickup – Khách hàng tự đến lấy hàng
384投递失败 – tóudì shībài – Failed delivery – Giao hàng thất bại
385派送中 – pàisòng zhōng – Out for delivery – Đang giao hàng
386配送完成 – pèisòng wánchéng – Delivery completed – Giao hàng hoàn tất
387物流延迟 – wùliú yánchí – Logistics delay – Trì hoãn vận chuyển
388时效物流 – shíxiào wùliú – Time-sensitive logistics – Logistics theo thời gian
389退货物流 – tuìhuò wùliú – Return logistics – Logistics hàng trả
390逆向物流 – nìxiàng wùliú – Reverse logistics – Logistics ngược
391售后物流 – shòuhòu wùliú – After-sales logistics – Hậu cần sau bán hàng
392环保包装 – huánbǎo bāozhuāng – Eco-friendly packaging – Bao bì thân thiện môi trường
393可回收包装 – kě huíshōu bāozhuāng – Recyclable packaging – Bao bì tái chế
394包装减量 – bāozhuāng jiǎnliàng – Packaging reduction – Giảm thiểu bao bì
395碳足迹 – tàn zújì – Carbon footprint – Dấu chân carbon
396智慧物流 – zhìhuì wùliú – Smart logistics – Logistics thông minh
397多式联运平台 – duōshì liányùn píngtái – Multimodal platform – Nền tảng vận tải đa phương thức
398数字物流 – shùzì wùliú – Digital logistics – Logistics số
399第三方物流平台 – dì-sān fāng wùliú píngtái – PL platform – Nền tảng logistics bên thứ ba
400网络货运平台 – wǎngluò huòyùn píngtái – Online freight platform – Nền tảng vận tải trực tuyến
401无车承运人 – wú chē chéngyùnrén – Non-asset carrier – Đơn vị vận tải không sở hữu xe
402国际支付 – guójì zhīfù – International payment – Thanh toán quốc tế
403托收 – tuōshōu – Collection – Nhờ thu
404即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – Sight L/C – Thư tín dụng trả ngay
405远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – Usance L/C – Thư tín dụng trả chậm
406电汇 – diànhuì – T/T (Telegraphic Transfer) – Chuyển tiền điện
407货到付款 – huòdào fùkuǎn – COD (Cash on Delivery) – Thanh toán khi nhận hàng
408银行承兑汇票 – yínháng chéngduì huìpiào – Bank acceptance draft – Hối phiếu ngân hàng chấp nhận
409商业承兑汇票 – shāngyè chéngduì huìpiào – Commercial acceptance draft – Hối phiếu thương mại
410发票融资 – fāpiào róngzī – Invoice financing – Tài trợ hóa đơn
411贸易融资 – màoyì róngzī – Trade finance – Tài trợ thương mại
412出口退税 – chūkǒu tuìshuì – Export tax rebate – Hoàn thuế xuất khẩu
413增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – VAT invoice – Hóa đơn VAT
414税号 – shuìhào – Tax ID – Mã số thuế
415报税 – bàoshuì – Tax declaration – Khai thuế
416缴税 – jiǎoshuì – Tax payment – Nộp thuế
417清关费用 – qīngguān fèiyòng – Customs clearance fee – Phí làm thủ tục hải quan
418报关行 – bàoguān háng – Customs broker – Đại lý khai báo hải quan
419关税 – guānshuì – Tariff – Thuế quan
420进口税 – jìnkǒu shuì – Import duty – Thuế nhập khẩu
421植检证书 – zhíjiǎn zhèngshū – Phytosanitary certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
422商检证书 – shāngjiǎn zhèngshū – Inspection certificate – Giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa
423质量检验 – zhìliàng jiǎnyàn – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng
424装箱检查 – zhuāngxiāng jiǎnchá – Packing inspection – Kiểm tra đóng gói
425重量检验 – zhòngliàng jiǎnyàn – Weight inspection – Kiểm tra trọng lượng
426外观检验 – wàiguān jiǎnyàn – Visual inspection – Kiểm tra bề ngoài
427抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – Sampling inspection – Kiểm tra theo mẫu
428第三方检测 – dì sān fāng jiǎncè – Third-party inspection – Kiểm tra bởi bên thứ ba
429冷链物流 – lěngliàn wùliú – Cold chain logistics – Chuỗi cung ứng lạnh
430冷藏运输 – lěngcáng yùnshū – Refrigerated transport – Vận chuyển hàng lạnh
431医疗物流 – yīliáo wùliú – Medical logistics – Logistics y tế
432疫苗运输 – yìmiáo yùnshū – Vaccine transport – Vận chuyển vắc xin
433处方药物流 – chǔfāng yào wùliú – Prescription drug logistics – Logistics thuốc kê đơn
434危险品仓储 – wēixiǎnpǐn cāngchǔ – Hazardous goods storage – Lưu kho hàng nguy hiểm
435温度监控 – wēndù jiānkòng – Temperature monitoring – Giám sát nhiệt độ
436追踪系统 – zhuīzōng xìtǒng – Tracking system – Hệ thống theo dõi
437物流大数据 – wùliú dàshùjù – Logistics big data – Dữ liệu lớn trong logistics
438人工智能物流 – réngōng zhìnéng wùliú – AI logistics – Logistics trí tuệ nhân tạo
439自动驾驶运输 – zìdòng jiàshǐ yùnshū – Autonomous delivery – Giao hàng tự động
440无人机配送 – wúrénjī pèisòng – Drone delivery – Giao hàng bằng drone
441数字运输单 – shùzì yùnshū dān – Digital waybill – Vận đơn điện tử
442电子签收 – diànzǐ qiānshōu – E-signature – Ký nhận điện tử
443数字报关 – shùzì bàoguān – Digital customs declaration – Khai báo hải quan điện tử
444数字发票 – shùzì fāpiào – Digital invoice – Hóa đơn điện tử
445智能合同 – zhìnéng hétóng – Smart contract – Hợp đồng thông minh
446联运单证 – liányùn dānzhèng – Multimodal transport document – Chứng từ vận tải đa phương thức
447门到门运输 – mén dào mén yùnshū – Door-to-door transport – Vận chuyển tận nơi
448港到港运输 – gǎng dào gǎng yùnshū – Port-to-port transport – Vận chuyển từ cảng đến cảng
449铁路运输 – tiělù yùnshū – Rail transport – Vận tải đường sắt
450海洋运输 – hǎiyáng yùnshū – Ocean transport – Vận tải đường biển
451内河运输 – nèihé yùnshū – Inland waterway transport – Vận tải đường thủy nội địa
452集装箱联运 – jízhuāngxiāng liányùn – Container intermodal transport – Vận chuyển container liên hợp
453联运合同 – liányùn hétóng – Intermodal contract – Hợp đồng vận tải liên hợp
454国际班列 – guójì bānliè – International rail service – Tàu liên vận quốc tế
455中欧班列 – zhōng-ōu bānliè – China-Europe Express – Tàu liên vận Trung – Âu
456驳船运输 – bóchuán yùnshū – Barge transport – Vận tải bằng xà lan
457装卸费 – zhuāngxiè fèi – Loading and unloading fee – Phí bốc xếp
458转运 – zhuǎnyùn – Transshipment – Trung chuyển
459中转港 – zhōngzhuǎn gǎng – Transshipment port – Cảng trung chuyển
460货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarder – Đại lý vận chuyển
461船公司 – chuán gōngsī – Shipping line – Hãng tàu
462航运公司 – hángyùn gōngsī – Shipping company – Công ty vận tải biển
463空运代理 – kōngyùn dàilǐ – Air freight agent – Đại lý vận chuyển hàng không
464铁路运营商 – tiělù yùnyíngshāng – Rail operator – Đơn vị vận hành đường sắt
465卡车运输商 – kǎchē yùnshū shāng – Trucking company – Công ty vận tải xe tải
466承运商责任 – chéngyùn shāng zérèn – Carrier’s liability – Trách nhiệm của người vận chuyển
467不可抗力 – bùkěkànglì – Force majeure – Bất khả kháng
468承运人 – chéngyùnrén – Carrier – Người vận chuyển
469实际承运人 – shíjì chéngyùnrén – Actual carrier – Người vận chuyển thực tế
470第一承运人 – dì yī chéngyùnrén – First carrier – Người vận chuyển đầu tiên
471最后承运人 – zuìhòu chéngyùnrén – Final carrier – Người vận chuyển cuối cùng
472船舶代理 – chuánbó dàilǐ – Ship agent – Đại lý tàu biển
473船务公司 – chuánwù gōngsī – Shipping agency – Công ty đại lý tàu
474起运港 – qǐyùngǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng
475装运期限 – zhuāngyùn qīxiàn – Time of shipment – Thời hạn xếp hàng
476货运提单 – huòyùn tídān – Freight bill – Hóa đơn vận tải
477海运提单 – hǎiyùn tídān – Ocean bill of lading – Vận đơn đường biển
478空运提单 – kōngyùn tídān – Air waybill – Vận đơn hàng không
479铁路运单 – tiělù yùndān – Rail waybill – Vận đơn đường sắt
480货代费 – huòdài fèi – Forwarding fee – Phí giao nhận
481开航日期 – kāiháng rìqī – Departure date – Ngày khởi hành
482到港日期 – dàogǎng rìqī – Arrival date – Ngày đến cảng
483船名航次 – chuánmíng hángcì – Vessel name and voyage – Tên tàu và số chuyến
484装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping notice – Thông báo xếp hàng
485到货通知 – dàohuò tōngzhī – Arrival notice – Thông báo hàng đến
486延误 – yánwù – Delay – Trì hoãn
487货物延误 – huòwù yánwù – Cargo delay – Hàng hóa bị trễ
488运输中断 – yùnshū zhōngduàn – Transport disruption – Gián đoạn vận chuyển
489异常报告 – yìcháng bàogào – Exception report – Báo cáo bất thường
490运输事故 – yùnshū shìgù – Transport accident – Tai nạn vận chuyển
491货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hàng hóa hư hỏng
492货物丢失 – huòwù diūshī – Cargo loss – Mất hàng
493理赔 – lǐpéi – Claim settlement – Giải quyết bồi thường
494保险公司 – bǎoxiǎn gōngsī – Insurance company – Công ty bảo hiểm
495投保单 – tóubǎo dān – Insurance policy – Giấy chứng nhận bảo hiểm
496索赔 – suǒpéi – Claim – Yêu cầu bồi thường
497保险理赔 – bǎoxiǎn lǐpéi – Insurance claim – Khiếu nại bảo hiểm
498损失报告 – sǔnshī bàogào – Loss report – Báo cáo tổn thất
499货损证明 – huò sǔn zhèngmíng – Certificate of damage – Giấy chứng nhận hư hỏng hàng hóa
500第三方责任险 – dì sān fāng zérèn xiǎn – Third-party liability insurance – Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba
501海事仲裁 – hǎishì zhòngcái – Maritime arbitration – Trọng tài hàng hải
502国际仲裁 – guójì zhòngcái – International arbitration – Trọng tài quốc tế
503合同纠纷 – hétóng jiūfēn – Contract dispute – Tranh chấp hợp đồng
504出口合同 – chūkǒu hétóng – Export contract – Hợp đồng xuất khẩu
505进口合同 – jìnkǒu hétóng – Import contract – Hợp đồng nhập khẩu
506商业条款 – shāngyè tiáokuǎn – Commercial terms – Điều khoản thương mại
507贸易条款 – màoyì tiáokuǎn – Trade terms – Điều kiện thương mại
508支付条款 – zhīfù tiáokuǎn – Payment terms – Điều khoản thanh toán
509交货条款 – jiāohuò tiáokuǎn – Delivery terms – Điều khoản giao hàng
510提前交货 – tíqián jiāohuò – Early delivery – Giao hàng sớm
511拒收 – jùshōu – Refuse to receive – Từ chối nhận hàng
512退货 – tuìhuò – Return goods – Trả hàng
513货物替换 – huòwù tìhuàn – Replacement of goods – Thay thế hàng hóa
514合同修改 – hétóng xiūgǎi – Contract amendment – Sửa đổi hợp đồng
515出口流程 – chūkǒu liúchéng – Export process – Quy trình xuất khẩu
516进口流程 – jìnkǒu liúchéng – Import process – Quy trình nhập khẩu
517单证管理 – dānzhèng guǎnlǐ – Document management – Quản lý chứng từ
518清关文件 – qīngguān wénjiàn – Customs documents – Tài liệu hải quan
519文件审核 – wénjiàn shěnhé – Document review – Rà soát chứng từ
520出具单证 – chūjù dānzhèng – Issue documents – Phát hành chứng từ
521单证错误 – dānzhèng cuòwù – Document error – Lỗi chứng từ
522补充资料 – bǔchōng zīliào – Supplementary documents – Tài liệu bổ sung
523单证准备 – dānzhèng zhǔnbèi – Document preparation – Chuẩn bị chứng từ
524单证交接 – dānzhèng jiāojiē – Document handover – Bàn giao chứng từ
525单证跟进 – dānzhèng gēnjìn – Document follow-up – Theo dõi chứng từ
526文件归档 – wénjiàn guīdàng – File archiving – Lưu trữ hồ sơ
527供应链 – gōngyìngliàn – Supply chain – Chuỗi cung ứng
528全球供应链 – quánqiú gōngyìngliàn – Global supply chain – Chuỗi cung ứng toàn cầu
529物流供应商 – wùliú gōngyìngshāng – Logistics provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
530第三方物流 – dì sān fāng wùliú – Third-party logistics (PL) – Logistics bên thứ ba
531第四方物流 – dì sì fāng wùliú – Fourth-party logistics (PL) – Logistics bên thứ tư
532综合物流 – zōnghé wùliú – Integrated logistics – Logistics tích hợp
533外包物流 – wàibāo wùliú – Outsourced logistics – Logistics thuê ngoài
534数字化物流 – shùzìhuà wùliú – Digital logistics – Logistics số hóa
535智能物流 – zhìnéng wùliú – Smart logistics – Logistics thông minh
536入库 – rùkù – Inbound – Nhập kho
537出库 – chūkù – Outbound – Xuất kho
538仓储成本 – cāngchǔ chéngběn – Storage cost – Chi phí lưu kho
539库存盘点 – kùcún pándiǎn – Inventory checking – Kiểm kê hàng tồn kho
540先进先出 – xiānjiàn xiānchū – FIFO (First In First Out) – Nhập trước xuất trước
541后进先出 – hòujìn xiānchū – LIFO (Last In First Out) – Nhập sau xuất trước
542仓库地址 – cāngkù dìzhǐ – Warehouse address – Địa chỉ kho
543分拣 – fēnjiǎn – Sorting – Phân loại
544打包 – dǎbāo – Packing – Đóng gói
545包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Packaging material – Vật liệu bao bì
546托盘 – tuōpán – Pallet – Pallet
547装箱单 – zhuāngxiāng dān – Packing list – Phiếu đóng gói
548木箱 – mùxiāng – Wooden case – Thùng gỗ
549纸箱 – zhǐxiāng – Carton – Thùng giấy
550缠绕膜 – chánrào mó – Stretch film – Màng quấn
551捆扎带 – kǔnzhā dài – Strapping – Dây đai
552货物堆码 – huòwù duīmǎ – Cargo stacking – Xếp chồng hàng hóa
553货架 – huòjià – Shelf – Giá để hàng
554自动化仓库 – zìdònghuà cāngkù – Automated warehouse – Kho tự động
555温控仓库 – wēnkòng cāngkù – Temperature-controlled warehouse – Kho kiểm soát nhiệt độ
556冷藏运输 – lěngcáng yùnshū – Refrigerated transport – Vận chuyển lạnh
557冷冻货物 – lěngdòng huòwù – Frozen goods – Hàng đông lạnh
558易腐品 – yìfǔ pǐn – Perishable goods – Hàng dễ hỏng
559化学品运输 – huàxuépǐn yùnshū – Chemical transport – Vận chuyển hóa chất
560易燃品 – yìrán pǐn – Flammable goods – Hàng dễ cháy
561有毒品 – yǒudúpǐn – Toxic goods – Hàng độc hại
562特殊运输 – tèshū yùnshū – Special transport – Vận chuyển đặc biệt
563超限运输 – chāoxiàn yùnshū – Oversize transport – Vận chuyển quá khổ
564超重运输 – chāozhòng yùnshū – Overweight transport – Vận chuyển quá tải
565精密仪器 – jīngmì yíqì – Precision instrument – Thiết bị chính xác
566防震包装 – fángzhèn bāozhuāng – Shockproof packaging – Bao bì chống sốc
567标识标签 – biāozhì biāoqiān – Labeling – Dán nhãn
568条形码 – tiáoxíngmǎ – Barcode – Mã vạch
569RFID标签 – RFID biāoqiān – RFID label – Nhãn điện tử RFID
570扫描器 – sǎomiáoqì – Scanner – Máy quét
571运输管理 – yùnshū guǎnlǐ – Transport management – Quản lý vận tải
572运输单 – yùnshū dān – Waybill – Vận đơn
573货运单 – huòyùn dān – Cargo waybill – Vận đơn hàng hóa
574托运单 – tuōyùn dān – Consignment note – Phiếu gửi hàng
575货物追踪 – huòwù zhuīzōng – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa
576运输状态 – yùnshū zhuàngtài – Transport status – Tình trạng vận chuyển
577交货时间 – jiāohuò shíjiān – Delivery time – Thời gian giao hàng
578预计到达 – yùjì dàodá – Estimated arrival – Dự kiến đến nơi
579运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Tuyến vận chuyển
580配载计划 – pèizài jìhuà – Load plan – Kế hoạch xếp hàng
581配送 – pèisòng – Distribution – Phân phối
582最后一公里配送 – zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng – Last mile delivery – Giao hàng cuối cùng
583交接 – jiāojiē – Handover – Bàn giao
584卸载 – xièzài – Unloading – Dỡ hàng
585运输车辆 – yùnshū chēliàng – Transport vehicle – Phương tiện vận tải
586卡车 – kǎchē – Truck – Xe tải
587集装箱车 – jízhuāngxiāng chē – Container truck – Xe container
588拖车 – tuōchē – Trailer – Xe moóc
589运输合同 – yùnshū hétóng – Transport contract – Hợp đồng vận tải
590货物保险 – huòwù bǎoxiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa
591运费 – yùnfèi – Freight charge – Cước vận chuyển
592运费结算 – yùnfèi jiésuàn – Freight settlement – Thanh toán cước vận chuyển
593运费报价 – yùnfèi bàojià – Freight quotation – Báo giá cước vận chuyển
594陆运 – lù yùn – Land transport – Vận tải đường bộ
595海运 – hǎiyùn – Sea transport – Vận tải đường biển
596空运 – kōngyùn – Air transport – Vận tải hàng không
597多式联运 – duō shì lián yùn – Multimodal transport – Vận tải đa phương thức
598集装箱运输 – jízhuāngxiāng yùnshū – Container transport – Vận tải container
599船期 – chuánqī – Sailing schedule – Lịch tàu chạy
600装运通知单 – zhuāngyùn tōngzhī dān – Shipping advice – Thông báo vận chuyển
601货物托运 – huòwù tuōyùn – Cargo consignment – Gửi hàng hóa
602交货地点 – jiāohuò dìdiǎn – Delivery place – Nơi giao hàng
603运输单号 – yùnshū dān hào – Tracking number – Mã vận đơn
604船公司 – chuán gōngsī – Shipping company – Công ty tàu biển
605运输代理 – yùnshū dàilǐ – Freight forwarder – Đại lý vận tải
606运输费用 – yùnshū fèiyòng – Transport cost – Chi phí vận chuyển
607装载率 – zhuāngzài lǜ – Load factor – Tỷ lệ xếp hàng
608配送中心 – pèisòng zhōngxīn – Distribution center – Trung tâm phân phối
609货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight agent – Đại lý vận chuyển
610物流信息系统 – wùliú xìnxī xìtǒng – Logistics information system – Hệ thống thông tin logistics
611运输优化 – yùnshū yōuhuà – Transport optimization – Tối ưu hóa vận tải
612运输调度 – yùnshū diàodù – Transport scheduling – Điều phối vận tải
613运输成本 – yùnshū chéngběn – Transport cost – Chi phí vận chuyển
614车辆调度 – chēliàng diàodù – Vehicle dispatch – Điều phối xe
615运输跟踪 – yùnshū gēnzōng – Transport tracking – Theo dõi vận tải
616运输计划员 – yùnshū jìhuà yuán – Transport planner – Nhân viên lập kế hoạch vận tải
617物流仓储 – wùliú cāngchǔ – Logistics warehousing – Kho vận logistics
618供应链协作 – gōngyìngliàn xiézuò – Supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng
619订单处理 – dìngdān chǔlǐ – Order processing – Xử lý đơn hàng
620订单跟踪 – dìngdān gēnzōng – Order tracking – Theo dõi đơn hàng
621订单履行 – dìngdān lǚxíng – Order fulfillment – Thực hiện đơn hàng
622配送路线 – pèisòng lùxiàn – Delivery route – Tuyến giao hàng
623运输模式 – yùnshū móshì – Transport mode – Phương thức vận tải
624运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport equipment – Phương tiện vận tải
625运输风险 – yùnshū fēngxiǎn – Transport risk – Rủi ro vận chuyển
626货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo handling – Xếp dỡ hàng hóa
627运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – Transport insurance – Bảo hiểm vận tải
628货物清点 – huòwù qīngdiǎn – Cargo inspection – Kiểm đếm hàng hóa
629物流网络 – wùliú wǎngluò – Logistics network – Mạng lưới logistics
630仓储管理系统 – cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system (WMS) – Hệ thống quản lý kho
631运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Transport management system (TMS) – Hệ thống quản lý vận tải
632自动识别系统 – zìdòng shíbié xìtǒng – Automatic identification system – Hệ thống nhận dạng tự động
633供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp
634客户关系管理 – kèhù guānxì guǎnlǐ – Customer relationship management (CRM) – Quản lý quan hệ khách hàng
635物流服务 – wùliú fúwù – Logistics service – Dịch vụ logistics
636快递 – kuàidì – Express delivery – Giao hàng nhanh
637快递公司 – kuàidì gōngsī – Courier company – Công ty chuyển phát nhanh
638快递单号 – kuàidì dānhào – Tracking number (courier) – Mã vận đơn chuyển phát nhanh
639运输工具租赁 – yùnshū gōngjù zūlìn – Transport equipment leasing – Thuê phương tiện vận tải
640仓库租赁 – cāngkù zūlìn – Warehouse leasing – Thuê kho
641货物堆积 – huòwù duījī – Cargo accumulation – Tích trữ hàng hóa
642装卸设备 – zhuāngxiè shèbèi – Loading and unloading equipment – Thiết bị xếp dỡ
643运输效率 – yùnshū xiàolǜ – Transport efficiency – Hiệu quả vận tải
644物流信息化 – wùliú xìnxī huà – Logistics informatization – Tin học hóa logistics
645货物转运 – huòwù zhuǎnyùn – Cargo transshipment – Chuyển tải hàng hóa
646船运代理 – chuányùn dàilǐ – Shipping agent – Đại lý tàu biển
647船公司代理 – chuán gōngsī dàilǐ – Shipping line agent – Đại lý hãng tàu
648运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận tải
649货物清关 – huòwù qīngguān – Cargo customs clearance – Thông quan hàng hóa
650清关代理 – qīngguān dàilǐ – Customs clearance agent – Đại lý làm thủ tục hải quan
651货物放行 – huòwù fàngxíng – Cargo release – Phát hành hàng hóa
652运输单证 – yùnshū dānzhèng – Transport documents – Chứng từ vận tải
653货物发票 – huòwù fāpiào – Cargo invoice – Hóa đơn hàng hóa
654物流合同 – wùliú hétóng – Logistics contract – Hợp đồng logistics
655装运 – zhuāngyùn – Shipment – Lô hàng
656运输单据 – yùnshū dānjù – Transport documents – Chứng từ vận chuyển
657货运保险 – huòyùn bǎoxiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa
658货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarder – Đại lý vận tải
659集装箱码头 – jízhuāngxiāng mǎtóu – Container terminal – Cảng container
660港口 – gǎngkǒu – Port – Cảng biển
661码头作业 – mǎtóu zuòyè – Terminal operation – Hoạt động cảng
662港务局 – gǎngwùjú – Port authority – Cơ quan cảng
663装卸工 – zhuāngxiè gōng – Stevedore – Công nhân bốc xếp
664船舶代理 – chuánbó dàilǐ – Ship agent – Đại lý tàu
665船期表 – chuánqī biǎo – Sailing schedule – Lịch tàu chạy
666船舶 – chuánbó – Vessel – Tàu biển
667船长 – chuánzhǎng – Captain – Thuyền trưởng
668船员 – chuányuán – Crew – Thủy thủ
669港口费用 – gǎngkǒu fèiyòng – Port charges – Phí cảng
670港口装卸费 – gǎngkǒu zhuāngxiè fèi – Port handling charges – Phí bốc xếp cảng
671港口仓储费 – gǎngkǒu cāngchǔ fèi – Port storage charges – Phí lưu kho cảng
672港口滞留费 – gǎngkǒu zhìliú fèi – Port demurrage charges – Phí lưu container cảng
673滞期费 – zhìqī fèi – Demurrage – Phí lưu bến
674码头费 – mǎtóu fèi – Wharfage – Phí bến bãi
675报关单 – bàoguān dān – Customs declaration form – Tờ khai hải quan
676报关行 – bàoguān háng – Customs broker – Đại lý hải quan
677海关监管 – hǎiguān jiānguǎn – Customs supervision – Giám sát hải quan
678关税 – guānshuì – Customs duty – Thuế hải quan
679出口税 – chūkǒu shuì – Export duty – Thuế xuất khẩu
680增值税 – zēngzhí shuì – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
681税务申报 – shuìwù shēnbào – Tax declaration – Khai thuế
682海关检查 – hǎiguān jiǎnchá – Customs inspection – Kiểm tra hải quan
683检验检疫 – jiǎnyàn jiǎnyì – Inspection and quarantine – Kiểm dịch và kiểm tra
684商检 – shāngjiǎn – Commodity inspection – Kiểm tra hàng hóa
685抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – Sampling inspection – Kiểm tra mẫu
686运输单据 – yùnshū dānjù – Shipping documents – Chứng từ vận tải
687提单 – tídān – Bill of lading (B/L) – Vận đơn
688提货单 – tíhuò dān – Delivery order – Lệnh giao hàng
689交货单 – jiāohuò dān – Delivery note – Phiếu giao hàng
690物流管理 – wùliú guǎnlǐ – Logistics management – Quản lý logistics
691物流中心 – wùliú zhōngxīn – Logistics center – Trung tâm logistics
692货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hư hại hàng hóa
693货物丢失 – huòwù diūshī – Cargo loss – Mất hàng hóa
694货物赔偿 – huòwù péicháng – Cargo compensation – Bồi thường hàng hóa
695运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Transport claim – Yêu cầu bồi thường vận chuyển
696运输事故 – yùnshū shìgù – Transport accident – Tai nạn vận tải
697清关文件 – qīngguān wénjiàn – Customs clearance documents – Chứng từ thông quan
698关税减免 – guānshuì jiǎnmiǎn – Duty exemption – Miễn thuế hải quan
699海关申报 – hǎiguān shēnbào – Customs declaration – Khai báo hải quan
700海关查验 – hǎiguān cháyàn – Customs inspection – Kiểm tra hải quan
701报关员 – bàoguān yuán – Customs declarant – Nhân viên khai báo hải quan
702采购订单 – cǎigòu dìngdān – Purchase order – Đơn đặt hàng
703采购 – cǎigòu – Procurement – Mua hàng
704采购管理 – cǎigòu guǎnlǐ – Procurement management – Quản lý mua hàng
705仓库 – cāngkù – Warehouse – Kho hàng
706盘点 – pándiǎn – Inventory checking – Kiểm kê hàng hóa
707物流配送 – wùliú pèisòng – Logistics distribution – Phân phối logistics
708货物包装 – huòwù bāozhuāng – Cargo packaging – Đóng gói hàng hóa
709包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Packaging materials – Vật liệu đóng gói
710标签 – biāoqiān – Label – Nhãn hàng hóa
711物流系统 – wùliú xìtǒng – Logistics system – Hệ thống logistics
712供应链优化 – gōngyìngliàn yōuhuà – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
713订单管理 – dìngdān guǎnlǐ – Order management – Quản lý đơn hàng
714客户 – kèhù – Customer – Khách hàng
715客户服务 – kèhù fúwù – Customer service – Dịch vụ khách hàng
716运输效率 – yùnshū xiàolǜ – Transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển
717货物运输 – huòwù yùnshū – Cargo transport – Vận chuyển hàng hóa
718装卸作业 – zhuāngxiè zuòyè – Loading and unloading operations – Hoạt động bốc xếp
719运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển
720运输设备 – yùnshū shèbèi – Transport equipment – Thiết bị vận tải
721货运 – huòyùn – Freight – Hàng hóa vận chuyển
722货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarding – Đại lý vận chuyển
723船务代理 – chuánwù dàilǐ – Shipping agency – Đại lý tàu biển
724集装箱运输 – jízhuāngxiāng yùnshū – Container transport – Vận chuyển container
725散货运输 – sǎnhuò yùnshū – Bulk cargo transport – Vận chuyển hàng rời
726快递服务 – kuàidì fúwù – Express delivery – Dịch vụ chuyển phát nhanh
727航运 – hángyùn – Shipping – Vận tải biển
728空运 – kōngyùn – Air freight – Vận tải hàng không
729装卸设备 – zhuāngxiè shèbèi – Loading and unloading equipment – Thiết bị bốc xếp
730货运车辆 – huòyùn chēliàng – Freight vehicle – Xe vận tải
731运输时间 – yùnshū shíjiān – Transit time – Thời gian vận chuyển
732运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển
733运输能力 – yùnshū nénglì – Transport capacity – Năng lực vận tải
734仓储 – cāngchǔ – Storage – Lưu kho
735仓储设备 – cāngchǔ shèbèi – Storage equipment – Thiết bị lưu kho
736仓储管理系统 – cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho
737运输保障 – yùnshū bǎozhàng – Transport guarantee – Bảo đảm vận chuyển
738货物监控 – huòwù jiānkòng – Cargo monitoring – Giám sát hàng hóa
739货物安全 – huòwù ānquán – Cargo security – An toàn hàng hóa
740货运市场 – huòyùn shìchǎng – Freight market – Thị trường vận tải
741物流供应商 – wùliú gōngyìngshāng – Logistics supplier – Nhà cung cấp logistics
742物流服务商 – wùliú fúwù shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
743运输服务合同 – yùnshū fúwù hétóng – Transport service contract – Hợp đồng dịch vụ vận tải
744货物检验 – huòwù jiǎnyàn – Cargo inspection – Kiểm tra hàng hóa
745运输索赔流程 – yùnshū suǒpéi liúchéng – Transport claim process – Quy trình yêu cầu bồi thường vận chuyển
746货物装载率 – huòwù zhuāngzài lǜ – Cargo load factor – Tỷ lệ xếp hàng hóa
747运输跟踪 – yùnshū gēnzōng – Transport tracking – Theo dõi vận chuyển
748运输服务质量 – yùnshū fúwù zhìliàng – Transport service quality – Chất lượng dịch vụ vận tải
749货物报关 – huòwù bàoguān – Cargo customs declaration – Khai báo hải quan hàng hóa
750运输单据 – yùnshū dānjù – Transport documents – Chứng từ vận tải
751货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo distribution – Phân phối hàng hóa
752运输线路 – yùnshū xiànlù – Transport line – Tuyến vận chuyển
753货物堆放 – huòwù duīfàng – Cargo stacking – Xếp chồng hàng hóa
754运输准备 – yùnshū zhǔnbèi – Transport preparation – Chuẩn bị vận chuyển
755运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn đặt hàng vận chuyển
756货运价格 – huòyùn jiàgé – Freight rates – Giá cước vận chuyển
757货运保险费 – huòyùn bǎoxiǎn fèi – Freight insurance fee – Phí bảo hiểm hàng hóa
758物流费用 – wùliú fèiyòng – Logistics cost – Chi phí logistics
759货运承运人 – huòyùn chéngyùn rén – Freight carrier – Người vận chuyển hàng hóa
760货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Dockworker – Công nhân bốc xếp hàng hóa
761运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport means – Phương tiện vận tải
762货运代理合同 – huòyùn dàilǐ hétóng – Freight forwarding contract – Hợp đồng đại lý vận chuyển
763货物追踪系统 – huòwù zhuīzōng xìtǒng – Cargo tracking system – Hệ thống theo dõi hàng hóa
764船运代理 – chuányùn dàilǐ – Shipping agency – Đại lý vận tải biển
765铁路提单 – tiělù tídān – Rail waybill – Vận đơn đường sắt
766公路提单 – gōnglù tídān – Road waybill – Vận đơn đường bộ
767多式联运提单 – duōshì liányùn tídān – Multimodal bill of lading – Vận đơn đa phương thức
768货物安全检查 – huòwù ānquán jiǎnchá – Cargo security check – Kiểm tra an ninh hàng hóa
769货物交付 – huòwù jiāofù – Cargo delivery – Giao hàng hóa
770海关文件 – hǎiguān wénjiàn – Customs documents – Chứng từ hải quan
771货物清单 – huòwù qīngdān – Cargo manifest – Bảng kê hàng hóa
772发货通知 – fāhuò tōngzhī – Shipping notice – Thông báo giao hàng
773运输风险管理 – yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Transport risk management – Quản lý rủi ro vận chuyển
774运输合规 – yùnshū héguī – Transport compliance – Tuân thủ vận tải
775货物储存 – huòwù chǔcún – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa
776运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport planning – Lập kế hoạch vận tải
777货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hàng hóa bị hư hỏng
778运输报价 – yùnshū bàojià – Transport quotation – Báo giá vận chuyển
779运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Terms of transport contract – Điều khoản hợp đồng vận chuyển
780货物分拣 – huòwù fēnjiǎn – Cargo sorting – Phân loại hàng hóa
781运输调度 – yùnshū diàodù – Transport dispatching – Điều phối vận tải
782运输时效 – yùnshū shíxiào – Transport timeliness – Thời gian vận chuyển
783运输监控 – yùnshū jiānkòng – Transport monitoring – Giám sát vận tải
784物流外包 – wùliú wàibāo – Logistics outsourcing – Thuê ngoài logistics
785运输合同签署 – yùnshū hétóng qiānshǔ – Transport contract signing – Ký hợp đồng vận chuyển
786运输代理 – yùnshū dàilǐ – Transport agency – Đại lý vận tải
787运输车辆调度 – yùnshū chēliàng diàodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối phương tiện vận tải
788物流管理软件 – wùliú guǎnlǐ ruǎnjiàn – Logistics management software – Phần mềm quản lý logistics
789货运合同 – huòyùn hétóng – Freight contract – Hợp đồng vận tải hàng hóa
790运输成本控制 – yùnshū chéngběn kòngzhì – Transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải
791运输订单管理 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ – Transport order management – Quản lý đơn hàng vận tải
792运输服务质量管理 – yùnshū fúwù zhìliàng guǎnlǐ – Transport service quality management – Quản lý chất lượng dịch vụ vận tải
793货物清关 – huòwù qīngguān – Cargo clearance – Thông quan hàng hóa
794进口报关 – jìnkǒu bàoguān – Import customs declaration – Khai báo hải quan nhập khẩu
795出口报关 – chūkǒu bàoguān – Export customs declaration – Khai báo hải quan xuất khẩu
796海关费用 – hǎiguān fèiyòng – Customs fees – Phí hải quan
797关税 – guānshuì – Customs duty – Thuế quan
798进口税 – jìnkǒu shuì – Import tax – Thuế nhập khẩu
799海关检验 – hǎiguān jiǎnyàn – Customs inspection – Kiểm tra hải quan
800检疫 – jiǎnyì – Quarantine – Kiểm dịch
801货运单 – huòyùn dān – Freight bill – Vận đơn vận tải
802货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarding – Đại lý vận tải
803物流公司 – wùliú gōngsī – Logistics company – Công ty logistics
804货运公司 – huòyùn gōngsī – Freight company – Công ty vận tải hàng hóa
805运输合同 – yùnshū hétóng – Transport contract – Hợp đồng vận chuyển
806货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo delivery – Giao hàng hóa
807货物装载 – huòwù zhuāngzài – Cargo loading – Xếp hàng hóa
808货物卸载 – huòwù xièzài – Cargo unloading – Dỡ hàng hóa
809货物储存 – huòwù chǔcún – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa
810运输管理 – yùnshū guǎnlǐ – Transport management – Quản lý vận chuyển
811供应链管理 – gōngyìng liàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng
812运输调度 – yùnshū diàodù – Transport scheduling – Điều phối vận chuyển
813运输监控 – yùnshū jiānkòng – Transport monitoring – Giám sát vận chuyển
814运输优化 – yùnshū yōuhuà – Transport optimization – Tối ưu hóa vận chuyển
815运输安全 – yùnshū ānquán – Transport safety – An toàn vận chuyển
816运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Transport claims – Yêu cầu bồi thường vận chuyển
817运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận chuyển
818运输纠纷 – yùnshū jiūfēn – Transport disputes – Tranh chấp vận chuyển
819货物风险管理 – huòwù fēngxiǎn guǎnlǐ – Cargo risk management – Quản lý rủi ro hàng hóa
820运输服务质量 – yùnshū fúwù zhìliàng – Transport service quality – Chất lượng dịch vụ vận chuyển
821包装规格 – bāozhuāng guīgé – Packaging specifications – Quy cách đóng gói
822重量限制 – zhòngliàng xiànzhì – Weight limit – Giới hạn trọng lượng
823体积限制 – tǐjī xiànzhì – Volume limit – Giới hạn thể tích
824货物标签 – huòwù biāoqiān – Cargo label – Nhãn hàng hóa
825装箱清单 – zhuāngxiāng qīngdān – Packing list – Phiếu đóng gói
826装载计划 – zhuāngzài jìhuà – Loading plan – Kế hoạch xếp hàng
827装卸作业 – zhuāngxiè zuòyè – Loading and unloading operations – Hoạt động bốc dỡ
828装卸机械 – zhuāngxiè jīxiè – Loading and unloading machinery – Máy móc bốc dỡ
829货运卡车 – huòyùn kǎchē – Freight truck – Xe tải vận chuyển hàng hóa
830集装箱卡车 – jízhuāngxiāng kǎchē – Container truck – Xe tải container
831运输调度 – yùnshū diàodù – Transport dispatch – Điều phối vận tải
832运输风险 – yùnshū fēngxiǎn – Transport risk – Rủi ro vận tải
833运输安全 – yùnshū ānquán – Transport safety – An toàn vận tải
834运输纠纷 – yùnshū jiūfēn – Transport dispute – Tranh chấp vận tải
835货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hư hỏng hàng hóa
836货物延误 – huòwù yánwù – Cargo delay – Trì hoãn hàng hóa
837运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Transport claim – Yêu cầu bồi thường vận tải
838货物仓储 – huòwù cāngchǔ – Cargo warehousing – Lưu kho hàng hóa
839包装规范 – bāozhuāng guīfàn – Packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói
840货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo handling – Xử lý hàng hóa
841货物运输 – huòwù yùnshū – Cargo transportation – Vận chuyển hàng hóa
842运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport tools – Phương tiện vận tải
843运输车辆 – yùnshū chēliàng – Transport vehicles – Phương tiện vận tải
844海运 – hǎiyùn – Sea freight – Vận tải biển
845集装箱 – jízhuāngxiāng – Container – Container
846散货 – sǎnhuò – Bulk cargo – Hàng rời
847散装运输 – sǎnzhuāng yùnshū – Bulk transport – Vận tải hàng rời
848货柜 – huòguì – Freight container – Container hàng hóa
849货柜码头 – huòguì mǎtóu – Container terminal – Cảng container
850装船 – zhuāng chuán – Loading ship – Xếp hàng lên tàu
851卸船 – xiè chuán – Unloading ship – Dỡ hàng xuống tàu
852船期 – chuánqī – Vessel schedule – Lịch tàu
853船公司 – chuán gōngsī – Shipping company – Công ty vận tải biển
854船舶 – chuánbó – Vessel/Ship – Tàu biển
855船长 – chuánzhǎng – Ship captain – Thuyền trưởng
856装卸工 – zhuāngxiè gōng – Stevedore/Loader – Công nhân bốc dỡ
857海关 – hǎiguān – Customs – Hải quan
858进口 – jìnkǒu – Import – Nhập khẩu
859出口 – chūkǒu – Export – Xuất khẩu
860商检 – shāngjiǎn – Commodity inspection – Kiểm dịch hàng hóa
861承运人 – chéngyùn rén – Carrier – Người vận chuyển
862物流 – wùliú – Logistics – Logistics
863仓储 – cāngchǔ – Warehousing – Lưu kho
864供应链 – gōngyìng liàn – Supply chain – Chuỗi cung ứng
865运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Transport claim – Khiếu nại vận tải
866货运费用 – huòyùn fèiyòng – Freight charges – Phí vận tải
867装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping notice – Thông báo vận chuyển
868装运单 – zhuāngyùn dān – Shipping order – Đơn vận chuyển
869包装清单 – bāozhuāng qīngdān – Packing list – Phiếu đóng gói
870运输协议 – yùnshū xiéyì – Transport agreement – Thỏa thuận vận chuyển
871货物分类 – huòwù fēnlèi – Cargo classification – Phân loại hàng hóa
872装运期限 – zhuāngyùn qīxiàn – Shipping deadline – Thời hạn vận chuyển
873报关代理 – bàoguān dàilǐ – Customs broker – Đại lý hải quan
874运输调度员 – yùnshū diàodù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận tải
875货运单据 – huòyùn dānjù – Freight documents – Chứng từ vận tải
876运输成本 – yùnshū chéngběn – Transport cost – Chi phí vận tải
877货物仓储 – huòwù cāngchǔ – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa
878货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo handling – Bốc xếp hàng hóa
879货物损失 – huòwù sǔnshī – Cargo loss – Mất hàng hóa
880运输服务 – yùnshū fúwù – Transport service – Dịch vụ vận tải
881供应链优化 – gōngyìng liàn yōuhuà – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
882配送车辆 – pèisòng chēliàng – Delivery vehicle – Xe giao hàng
883配送员 – pèisòng yuán – Delivery person – Người giao hàng
884物流仓库 – wùliú cāngkù – Logistics warehouse – Kho logistics
885运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Tuyến vận tải
886运输装载 – yùnshū zhuāngzài – Transport loading – Xếp hàng hóa vận chuyển
887运输卸载 – yùnshū xièzài – Transport unloading – Dỡ hàng hóa vận chuyển
888货物交接 – huòwù jiāojiē – Cargo handover – Bàn giao hàng hóa
889海关清关 – hǎiguān qīngguān – Customs clearance – Thủ tục thông quan
890货物申报 – huòwù shēnbào – Cargo declaration – Khai báo hàng hóa
891报关资料 – bàoguān zīliào – Customs documentation – Hồ sơ hải quan
892清关单据 – qīngguān dānjù – Clearance documents – Chứng từ thông quan
893出口税 – chūkǒu shuì – Export tax – Thuế xuất khẩu
894税务申报 – shuìwù shēnbào – Tax declaration – Khai báo thuế
895装货港 – zhuānghuò gǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng
896卸货港 – xièhuò gǎng – Port of discharge – Cảng dỡ hàng
897货运保险 – huòyùn bǎoxiǎn – Freight insurance – Bảo hiểm vận tải hàng hóa
898货物包装清单 – huòwù bāozhuāng qīngdān – Cargo packing list – Phiếu đóng gói hàng hóa
899货物运输费 – huòwù yùnshū fèi – Cargo freight charges – Phí vận chuyển hàng hóa
900货运码头 – huòyùn mǎtóu – Freight terminal – Bến bãi vận tải
901货物运输路线 – huòwù yùnshū lùxiàn – Cargo transport route – Tuyến vận chuyển hàng hóa
902仓库出入库 – cāngkù chūrù kù – Warehouse in/out – Nhập xuất kho
903货物库存 – huòwù kùcún – Cargo inventory – Tồn kho hàng hóa
904仓储费用 – cāngchǔ fèiyòng – Warehousing cost – Chi phí lưu kho
905物流运输 – wùliú yùnshū – Logistics transport – Vận chuyển logistics
906运输作业 – yùnshū zuòyè – Transport operations – Hoạt động vận tải
907物流跟踪 – wùliú gēnzōng – Logistics tracking – Theo dõi logistics
908货物配送中心 – huòwù pèisòng zhōngxīn – Cargo distribution center – Trung tâm phân phối hàng hóa
909货运代理公司 – huòyùn dàilǐ gōngsī – Freight forwarding company – Công ty đại lý vận tải
910货物运输单 – huòwù yùnshū dān – Cargo waybill – Vận đơn hàng hóa
911运输货物 – yùnshū huòwù – Transport goods – Vận chuyển hàng hóa
912货物申报单 – huòwù shēnbào dān – Cargo declaration form – Tờ khai hàng hóa
913运输车辆调度 – yùnshū chēliàng diàodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối xe vận tải
914货物追踪信息 – huòwù zhuīzōng xìnxī – Cargo tracking information – Thông tin theo dõi hàng hóa
915仓库管理系统 – cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho
916运输计划安排 – yùnshū jìhuà ānpái – Transport schedule arrangement – Sắp xếp lịch vận tải
917货物清单 – huòwù qīngdān – Cargo list – Danh sách hàng hóa
918货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Cargo handler – Công nhân bốc xếp hàng hóa
919运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận tải
920货物交接单 – huòwù jiāojiē dān – Cargo handover form – Phiếu bàn giao hàng hóa
921货物运输设备 – huòwù yùnshū shèbèi – Cargo transport equipment – Thiết bị vận chuyển hàng hóa
922货物到达 – huòwù dàodá – Cargo arrival – Hàng hóa đến nơi
923运输过程 – yùnshū guòchéng – Transport process – Quá trình vận tải
924运输服务提供商 – yùnshū fúwù tígōng shāng – Transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận tải
925货物托运 – huòwù tuōyùn – Cargo consignment – Hàng hóa gửi vận chuyển
926运输单号 – yùnshū dānhào – Transport tracking number – Số vận đơn
927货物滞留 – huòwù zhìliú – Cargo detention – Hàng hóa bị giữ lại
928运输延误 – yùnshū yánwù – Transport delay – Trễ vận chuyển
929运输安全措施 – yùnshū ānquán cuòshī – Transport safety measures – Biện pháp an toàn vận chuyển
930货物包装规格 – huòwù bāozhuāng guīgé – Cargo packaging specifications – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa
931运输效率提升 – yùnshū xiàolǜ tíshēng – Transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận chuyển
932运输单据管理 – yùnshū dānjù guǎnlǐ – Transport document management – Quản lý chứng từ vận tải
933运输合同签署 – yùnshū hétóng qiānshǔ – Transport contract signing – Ký hợp đồng vận tải
934货物运输保险 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn – Cargo transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
935货物交接程序 – huòwù jiāojiē chéngxù – Cargo handover procedure – Quy trình bàn giao hàng hóa
936物流成本控制 – wùliú chéngběn kòngzhì – Logistics cost control – Kiểm soát chi phí logistics
937运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng diàodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối xe vận tải
938货物仓储管理 – huòwù cāngchǔ guǎnlǐ – Cargo warehousing management – Quản lý kho hàng hóa
939货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa
940运输市场 – yùnshū shìchǎng – Transport market – Thị trường vận tải
941运输模式 – yùnshū móshì – Transport mode – Mô hình vận tải
942运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận tải
943物流跟踪系统 – wùliú gēnzōng xìtǒng – Logistics tracking system – Hệ thống theo dõi logistics
944货物运输代理 – huòwù yùnshū dàilǐ – Cargo transport agent – Đại lý vận chuyển hàng hóa
945运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến vận tải
946货物运输状态 – huòwù yùnshū zhuàngtài – Cargo transport status – Tình trạng vận chuyển hàng hóa
947运输单据审核 – yùnshū dānjù shěnhé – Transport document audit – Kiểm tra chứng từ vận tải
948运输业务 – yùnshū yèwù – Transport business – Hoạt động vận tải
949货物运输记录 – huòwù yùnshū jìlù – Cargo transport record – Hồ sơ vận chuyển hàng hóa
950货物运输责任 – huòwù yùnshū zérèn – Cargo transport liability – Trách nhiệm vận chuyển hàng hóa
951运输装卸 – yùnshū zhuāngxiè – Transport loading and unloading – Bốc xếp vận chuyển
952运输合同管理 – yùnshū hétóng guǎnlǐ – Transport contract management – Quản lý hợp đồng vận tải
953货物运输报价 – huòwù yùnshū bàojià – Cargo transport quotation – Báo giá vận chuyển hàng hóa
954运输服务合同签署 – yùnshū fúwù hétóng qiānshǔ – Transport service contract signing – Ký hợp đồng dịch vụ vận tải
955物流配送管理 – wùliú pèisòng guǎnlǐ – Logistics distribution management – Quản lý phân phối logistics
956货物交付确认 – huòwù jiāofù quèrèn – Cargo delivery confirmation – Xác nhận giao hàng
957运输服务流程 – yùnshū fúwù liúchéng – Transport service process – Quy trình dịch vụ vận tải
958货物运输发票 – huòwù yùnshū fāpiào – Cargo transport invoice – Hóa đơn vận chuyển hàng hóa
959运输效率分析 – yùnshū xiàolǜ fēnxī – Transport efficiency analysis – Phân tích hiệu quả vận tải
960运输合同履行 – yùnshū hétóng lǚxíng – Transport contract performance – Thực hiện hợp đồng vận tải
961货物运输索赔 – huòwù yùnshū suǒpéi – Cargo transport claim – Khiếu nại vận chuyển hàng hóa
962运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải
963物流运输费用 – wùliú yùnshū fèiyòng – Logistics transport cost – Chi phí vận chuyển logistics
964运输服务质量控制 – yùnshū fúwù zhìliàng kòngzhì – Transport service quality control – Kiểm soát chất lượng dịch vụ vận tải
965货物运输安全 – huòwù yùnshū ānquán – Cargo transport safety – An toàn vận chuyển hàng hóa
966运输合同纠纷 – yùnshū hétóng jiūfēn – Transport contract dispute – Tranh chấp hợp đồng vận tải
967货物运输调度 – huòwù yùnshū diàodù – Cargo transport dispatch – Điều phối vận chuyển hàng hóa
968运输容量 – yùnshū róngliàng – Transport capacity – Sức chứa vận chuyển
969货物集装箱 – huòwù jí zhuāng xiāng – Cargo container – Container hàng hóa
970运输签单 – yùnshū qiān dān – Transport signing document – Giấy ký nhận vận chuyển
971运输风险管理 – yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Transport risk management – Quản lý rủi ro vận tải
972货物损失 – huòwù sǔnshī – Cargo loss – Mất mát hàng hóa
973运输证书 – yùnshū zhèngshū – Transport certificate – Giấy chứng nhận vận chuyển
974货物到港 – huòwù dào gǎng – Cargo arrival at port – Hàng hóa đến cảng
975运输调度系统 – yùnshū diàodù xìtǒng – Transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải
976货物安全管理 – huòwù ānquán guǎnlǐ – Cargo security management – Quản lý an toàn hàng hóa
977运输路线设计 – yùnshū lùxiàn shèjì – Transport route design – Thiết kế tuyến vận tải
978货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport scheduling – Lịch trình vận chuyển hàng hóa
979运输数据分析 – yùnshū shùjù fēnxī – Transport data analysis – Phân tích dữ liệu vận tải
980运输车辆管理 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận tải
981运输服务商 – yùnshū fúwù shāng – Transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận tải
982货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo delivery – Giao nhận hàng hóa
983运输流程 – yùnshū liúchéng – Transport process – Quy trình vận tải
984货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo loading and unloading – Bốc xếp hàng hóa
985运输文档 – yùnshū wéndàng – Transport documentation – Chứng từ vận tải
986货物损坏赔偿 – huòwù sǔnhuài péicháng – Cargo damage compensation – Bồi thường hàng hóa hư hỏng
987货物托运 – huòwù tuōyùn – Cargo consignment – Gửi hàng hóa vận chuyển
988货物运输合同 – huòwù yùnshū hétóng – Cargo transport contract – Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
989货物运输风险 – huòwù yùnshū fēngxiǎn – Cargo transport risk – Rủi ro vận chuyển hàng hóa
990运输合同履约 – yùnshū hétóng lǚyuē – Transport contract fulfillment – Thực hiện hợp đồng vận tải
991货物配送管理 – huòwù pèisòng guǎnlǐ – Cargo distribution management – Quản lý phân phối hàng hóa
992运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo trì phương tiện vận tải
993货物仓储服务 – huòwù cāngchǔ fúwù – Cargo warehousing services – Dịch vụ lưu kho hàng hóa
994运输时间 – yùnshū shíjiān – Transport time – Thời gian vận chuyển
995运输需求 – yùnshū xūqiú – Transport demand – Nhu cầu vận tải
996货物标记 – huòwù biāojì – Cargo marking – Nhãn hàng hóa
997运输设备 – yùnshū shèbèi – Transport equipment – Trang thiết bị vận chuyển
998运输货单 – yùnshū huòdān – Transport waybill – Vận đơn vận tải
999货物运送 – huòwù yùnsòng – Cargo delivery – Vận chuyển hàng hóa
1000运输费用结算 – yùnshū fèiyòng jiésuàn – Transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển
1001货物追踪管理 – huòwù zhuīzōng guǎnlǐ – Cargo tracking management – Quản lý theo dõi hàng hóa
1002运输车辆配置 – yùnshū chēliàng pèizhì – Transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận tải
1003货物保险索赔 – huòwù bǎoxiǎn suǒpéi – Cargo insurance claim – Khiếu nại bảo hiểm hàng hóa
1004运输时间安排 – yùnshū shíjiān ānpái – Transport scheduling – Sắp xếp thời gian vận chuyển
1005货物清关 – huòwù qīngguān – Cargo customs clearance – Thủ tục thông quan hàng hóa
1006运输状态跟踪 – yùnshū zhuàngtài gēnzōng – Transport status tracking – Theo dõi trạng thái vận chuyển
1007货物发运 – huòwù fāyùn – Cargo shipment – Vận chuyển hàng hóa
1008运输业务员 – yùnshū yèwù yuán – Transport clerk – Nhân viên vận tải
1009货物交接记录 – huòwù jiāojiē jìlù – Cargo handover record – Biên bản bàn giao hàng hóa
1010运输合同变更 – yùnshū hétóng biàngēng – Transport contract amendment – Sửa đổi hợp đồng vận tải
1011货物运输风险评估 – huòwù yùnshū fēngxiǎn pínggū – Cargo transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận chuyển hàng hóa
1012运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Transport management system – Hệ thống quản lý vận tải
1013运输合同终止 – yùnshū hétóng zhōngzhǐ – Transport contract termination – Chấm dứt hợp đồng vận tải
1014货物运输计划制定 – huòwù yùnshū jìhuà zhìdìng – Cargo transport planning formulation – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa
1015运输服务 – yùnshū fúwù – Transport services – Dịch vụ vận tải
1016运输车辆调度员 – yùnshū chēliàng diàodù yuán – Transport vehicle dispatcher – Nhân viên điều phối phương tiện vận tải
1017货物装载计划 – huòwù zhuāngzài jìhuà – Cargo loading plan – Kế hoạch xếp hàng hóa
1018运输合同条款解释 – yùnshū hétóng tiáokuǎn jiěshì – Transport contract clause interpretation – Giải thích điều khoản hợp đồng vận tải
1019货物运输过程 – huòwù yùnshū guòchéng – Cargo transport process – Quá trình vận chuyển hàng hóa
1020运输车辆使用 – yùnshū chēliàng shǐyòng – Transport vehicle usage – Sử dụng phương tiện vận tải
1021货物交付时间 – huòwù jiāofù shíjiān – Cargo delivery time – Thời gian giao hàng
1022运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn đặt hàng vận tải
1023货物运输网络 – huòwù yùnshū wǎngluò – Cargo transport network – Mạng lưới vận chuyển hàng hóa
1024运输服务质量评估 – yùnshū fúwù zhìliàng pínggū – Transport service quality evaluation – Đánh giá chất lượng dịch vụ vận tải
1025货物装卸设备 – huòwù zhuāngxiè shèbèi – Cargo loading and unloading equipment – Thiết bị bốc xếp hàng hóa
1026运输车辆管理系统 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ xìtǒng – Transport vehicle management system – Hệ thống quản lý phương tiện vận tải
1027货物运输协议 – huòwù yùnshū xiéyì – Cargo transport agreement – Thỏa thuận vận chuyển hàng hóa
1028运输信息系统 – yùnshū xìnxī xìtǒng – Transport information system – Hệ thống thông tin vận tải
1029货物运输成本控制 – huòwù yùnshū chéngběn kòngzhì – Cargo transport cost control – Kiểm soát chi phí vận chuyển hàng hóa
1030运输安全措施 – yùnshū ānquán cuòshī – Transport safety measures – Biện pháp an toàn vận tải
1031货物运输车辆 – huòwù yùnshū chēliàng – Cargo transport vehicles – Phương tiện vận chuyển hàng hóa
1032运输服务协议 – yùnshū fúwù xiéyì – Transport service agreement – Thỏa thuận dịch vụ vận tải
1033货物储存管理 – huòwù chǔcún guǎnlǐ – Cargo storage management – Quản lý lưu kho hàng hóa
1034运输合同执行 – yùnshū hétóng zhíxíng – Transport contract execution – Thực thi hợp đồng vận tải
1035货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Cargo loader – Công nhân bốc xếp hàng hóa
1036运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport means – Phương tiện vận chuyển
1037货物堆场 – huòwù duīchǎng – Cargo yard – Bãi tập kết hàng hóa
1038运输网络 – yùnshū wǎngluò – Transport network – Mạng lưới vận tải
1039运输调度系统软件 – yùnshū diàodù xìtǒng ruǎnjiàn – Transport dispatch system software – Phần mềm điều phối vận tải
1040货物运输跟踪 – huòwù yùnshū gēnzōng – Cargo transport tracking – Theo dõi vận chuyển hàng hóa
1041运输服务供应商 – yùnshū fúwù gōngyìng shāng – Transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận tải
1042货物仓库管理 – huòwù cāngkù guǎnlǐ – Cargo warehouse management – Quản lý kho hàng hóa
1043运输运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport scheduling – Lịch trình vận tải
1044货物运输合同条款 – huòwù yùnshū hétóng tiáokuǎn – Cargo transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1045运输车辆调配 – yùnshū chēliàng tiáopèi – Transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận tải
1046货物运输跟踪系统 – huòwù yùnshū gēnzōng xìtǒng – Cargo transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa
1047货物运输风险管理 – huòwù yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Cargo transport risk management – Quản lý rủi ro vận chuyển hàng hóa
1048运输合同签署 – yùnshū hétóng qiānshǔ – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận tải
1049货物运输方案 – huòwù yùnshū fāng’àn – Cargo transport plan – Kế hoạch vận chuyển hàng hóa
1050运输车辆维护保养 – yùnshū chēliàng wéihù bǎoyǎng – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải
1051货物运输时间 – huòwù yùnshū shíjiān – Cargo transport time – Thời gian vận chuyển hàng hóa
1052运输信息管理 – yùnshū xìnxī guǎnlǐ – Transport information management – Quản lý thông tin vận tải
1053货物运输优化 – huòwù yùnshū yōuhuà – Cargo transport optimization – Tối ưu hóa vận chuyển hàng hóa
1054运输成本核算 – yùnshū chéngběn hésuàn – Transport cost accounting – Tính toán chi phí vận tải
1055货物运输服务 – huòwù yùnshū fúwù – Cargo transport service – Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
1056运输车辆调度管理 – yùnshū chēliàng diàodù guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối phương tiện vận tải
1057货物运输管理系统 – huòwù yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Cargo transport management system – Hệ thống quản lý vận chuyển hàng hóa
1058运输流程优化 – yùnshū liúchéng yōuhuà – Transport process optimization – Tối ưu hóa quy trình vận tải
1059货物运输质量控制 – huòwù yùnshū zhìliàng kòngzhì – Cargo transport quality control – Kiểm soát chất lượng vận chuyển hàng hóa
1060运输服务合同签订 – yùnshū fúwù hétóng qiāndìng – Transport service contract signing – Ký hợp đồng dịch vụ vận tải
1061货物运输监控 – huòwù yùnshū jiānkòng – Cargo transport monitoring – Giám sát vận chuyển hàng hóa
1062运输车辆监控 – yùnshū chēliàng jiānkòng – Transport vehicle monitoring – Giám sát phương tiện vận tải
1063货物运输费用 – huòwù yùnshū fèiyòng – Cargo transport cost – Chi phí vận chuyển hàng hóa
1064运输风险评估 – yùnshū fēngxiǎn pínggū – Transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận tải
1065运输服务合同管理 – yùnshū fúwù hétóng guǎnlǐ – Transport service contract management – Quản lý hợp đồng dịch vụ vận tải
1066货物装卸计划 – huòwù zhuāngxiè jìhuà – Cargo loading and unloading plan – Kế hoạch bốc xếp hàng hóa
1067运输车辆配置管理 – yùnshū chēliàng pèizhì guǎnlǐ – Transport vehicle allocation management – Quản lý phân bổ phương tiện vận tải
1068货物运输计划调整 – huòwù yùnshū jìhuà tiáozhěng – Cargo transport plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch vận chuyển hàng hóa
1069货物运输效率 – huòwù yùnshū xiàolǜ – Cargo transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển hàng hóa
1070运输车辆调度计划 – yùnshū chēliàng diàodù jìhuà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối phương tiện vận tải
1071货物运输追踪 – huòwù yùnshū zhuīzōng – Cargo transport tracing – Theo dõi vận chuyển hàng hóa
1072货物运输合同管理 – huòwù yùnshū hétóng guǎnlǐ – Cargo transport contract management – Quản lý hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1073运输车辆维护管理 – yùnshū chēliàng wéihù guǎnlǐ – Transport vehicle maintenance management – Quản lý bảo trì phương tiện vận tải
1074货物运输计划实施 – huòwù yùnshū jìhuà shíshī – Cargo transport plan implementation – Triển khai kế hoạch vận chuyển hàng hóa
1075运输服务标准 – yùnshū fúwù biāozhǔn – Transport service standards – Tiêu chuẩn dịch vụ vận tải
1076货物运输路径 – huòwù yùnshū lùjìng – Cargo transport route – Tuyến đường vận chuyển hàng hóa
1077货物运输过程管理 – huòwù yùnshū guòchéng guǎnlǐ – Cargo transport process management – Quản lý quá trình vận chuyển hàng hóa
1078运输车辆使用管理 – yùnshū chēliàng shǐyòng guǎnlǐ – Transport vehicle usage management – Quản lý sử dụng phương tiện vận tải
1079货物卸货 – huòwù xièhuò – Cargo unloading – Bốc dỡ hàng hóa
1080货物堆积 – huòwù duījī – Cargo stacking – Xếp chồng hàng hóa
1081运输车辆 – yùnshū chēliàng – Transport vehicle – Phương tiện vận chuyển
1082货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo delivery – Phân phối hàng hóa
1083运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Tuyến đường vận tải
1084货物转运 – huòwù zhuǎnyùn – Cargo transshipment – Chuyển tiếp hàng hóa
1085运输费用结算 – yùnshū fèiyòng jiésuàn – Transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận tải
1086货物装载 – huòwù zhuāngzài – Cargo loading – Tải hàng hóa
1087货物接收 – huòwù jiēshōu – Cargo receiving – Nhận hàng hóa
1088货物检查 – huòwù jiǎnchá – Cargo inspection – Kiểm tra hàng hóa
1089运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận tải
1090货物存储 – huòwù cúnchǔ – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa
1091运输资源 – yùnshū zīyuán – Transport resources – Tài nguyên vận tải
1092货物装运 – huòwù zhuāngyùn – Cargo shipment – Giao hàng hóa
1093货物转运站 – huòwù zhuǎnyùn zhàn – Cargo transfer station – Trạm trung chuyển hàng hóa
1094货物卸载 – huòwù xièzài – Cargo offloading – Dỡ hàng hóa
1095运输路线选择 – yùnshū lùxiàn xuǎnzé – Transport route selection – Lựa chọn tuyến vận tải
1096货物装运计划 – huòwù zhuāngyùn jìhuà – Cargo shipping plan – Kế hoạch giao hàng hóa
1097货物运输监控系统 – huòwù yùnshū jiānkòng xìtǒng – Cargo transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận chuyển hàng hóa
1098运输时间管理 – yùnshū shíjiān guǎnlǐ – Transport time management – Quản lý thời gian vận tải
1099货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport plan – Kế hoạch vận chuyển hàng hóa
1100运输服务管理 – yùnshū fúwù guǎnlǐ – Transport service management – Quản lý dịch vụ vận tải
1101运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn đặt vận tải
1102运输合同履行 – yùnshū hétóng lǚxíng – Transport contract fulfillment – Thực hiện hợp đồng vận tải
1103运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến đường vận tải
1104运输费用预算 – yùnshū fèiyòng yùsuàn – Transport cost budget – Dự toán chi phí vận tải
1105货物装卸作业 – huòwù zhuāngxiè zuòyè – Cargo handling operations – Hoạt động bốc xếp hàng hóa
1106运输流程管理 – yùnshū liúchéng guǎnlǐ – Transport process management – Quản lý quy trình vận tải
1107货物运输方案 – huòwù yùnshū fāng’àn – Cargo transport solution – Giải pháp vận chuyển hàng hóa
1108运输车辆调配 – yùnshū chēliàng tiáopèi – Transport vehicle deployment – Điều phối phương tiện vận tải
1109货物运输质量 – huòwù yùnshū zhìliàng – Cargo transport quality – Chất lượng vận chuyển hàng hóa
1110货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport schedule – Lịch trình vận chuyển hàng hóa
1111货物装卸管理 – huòwù zhuāngxiè guǎnlǐ – Cargo handling management – Quản lý bốc xếp hàng hóa
1112货物运输索赔 – huòwù yùnshū suǒpéi – Cargo transport claims – Khiếu nại vận chuyển hàng hóa
1113运输计划调整 – yùnshū jìhuà tiáozhěng – Transport plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch vận tải
1114货物运输合同条款 – huòwù yùnshū hétóng tiáokuǎn – Cargo transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1115运输服务合同签署 – yùnshū fúwù hétóng qiānshǔ – Transport service contract signing – Ký kết hợp đồng dịch vụ vận tải
1116运输订单管理 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ – Transport order management – Quản lý đơn đặt vận tải
1117货物运输服务 – huòwù yùnshū fúwù – Cargo transport services – Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
1118货物运输费用结算 – huòwù yùnshū fèiyòng jiésuàn – Cargo transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển hàng hóa
1119货物托运单 – huòwù tuōyùn dān – Cargo consignment note – Phiếu gửi hàng hóa
1120货物配送中心 – huòwù pèisòng zhōngxīn – Distribution center – Trung tâm phân phối
1121运输车辆调度 – yùnshū chēliàng diàodù – Vehicle dispatch – Điều phối phương tiện
1122货物运输服务合同 – huòwù yùnshū fúwù hétóng – Cargo transport service contract – Hợp đồng dịch vụ vận chuyển hàng hóa
1123运输作业 – yùnshū zuòyè – Transport operation – Hoạt động vận tải
1124运输时间表 – yùnshū shíjiān biǎo – Transport timetable – Bảng thời gian vận tải
1125货物运输计划表 – huòwù yùnshū jìhuà biǎo – Cargo transport schedule – Lịch trình vận chuyển hàng hóa
1126运输车辆维护计划 – yùnshū chēliàng wéihù jìhuà – Vehicle maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng phương tiện
1127货物装卸设备 – huòwù zhuāngxiè shèbèi – Cargo handling equipment – Thiết bị bốc xếp hàng hóa
1128运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng diàodù xìtǒng – Vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện
1129货物运输监控平台 – huòwù yùnshū jiānkòng píngtái – Cargo transport monitoring platform – Nền tảng giám sát vận chuyển hàng hóa
1130货物运输保险合同 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn hétóng – Cargo transport insurance contract – Hợp đồng bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
1131运输车辆使用计划 – yùnshū chēliàng shǐyòng jìhuà – Vehicle usage plan – Kế hoạch sử dụng phương tiện
1132货物运输调度计划 – huòwù yùnshū diàodù jìhuà – Cargo transport dispatch plan – Kế hoạch điều phối vận chuyển hàng hóa
1133货物装卸操作规程 – huòwù zhuāngxiè cāozuò guīchéng – Cargo handling operation procedures – Quy trình bốc xếp hàng hóa
1134运输合同履约 – yùnshū hétóng lǚyuē – Transport contract performance – Thực hiện hợp đồng vận tải
1135货物运输费用核算 – huòwù yùnshū fèiyòng hésuàn – Cargo transport cost accounting – Kế toán chi phí vận chuyển hàng hóa
1136货物运输监控系统软件 – huòwù yùnshū jiānkòng xìtǒng ruǎnjiàn – Cargo transport monitoring system software – Phần mềm giám sát vận chuyển hàng hóa
1137运输车辆调度管理系统 – yùnshū chēliàng diàodù guǎnlǐ xìtǒng – Transport vehicle dispatch management system – Hệ thống quản lý điều phối phương tiện
1138货物运输安全管理 – huòwù yùnshū ānquán guǎnlǐ – Cargo transport safety management – Quản lý an toàn vận chuyển hàng hóa
1139货物运输服务质量管理 – huòwù yùnshū fúwù zhìliàng guǎnlǐ – Cargo transport service quality management – Quản lý chất lượng dịch vụ vận chuyển hàng hóa
1140运输订单处理 – yùnshū dìngdān chǔlǐ – Transport order processing – Xử lý đơn đặt vận tải
1141货物装卸协调 – huòwù zhuāngxiè xiétiáo – Cargo handling coordination – Phối hợp bốc xếp hàng hóa
1142货物运输时间管理 – huòwù yùnshū shíjiān guǎnlǐ – Cargo transport time management – Quản lý thời gian vận chuyển hàng hóa
1143货物运输记录管理 – huòwù yùnshū jìlù guǎnlǐ – Cargo transport record management – Quản lý hồ sơ vận chuyển hàng hóa
1144货物运输监控平台建设 – huòwù yùnshū jiānkòng píngtái jiànshè – Cargo transport monitoring platform construction – Xây dựng nền tảng giám sát vận chuyển hàng hóa
1145运输流程管理系统 – yùnshū liúchéng guǎnlǐ xìtǒng – Transport process management system – Hệ thống quản lý quy trình vận tải
1146货物运输安全监控 – huòwù yùnshū ānquán jiānkòng – Cargo transport safety monitoring – Giám sát an toàn vận chuyển hàng hóa
1147运输合同履行管理 – yùnshū hétóng lǚxíng guǎnlǐ – Transport contract fulfillment management – Quản lý thực hiện hợp đồng vận tải
1148运输订单管理系统 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ xìtǒng – Transport order management system – Hệ thống quản lý đơn đặt vận tải
1149货物运输流程优化 – huòwù yùnshū liúchéng yōuhuà – Cargo transport process optimization – Tối ưu hóa quy trình vận chuyển hàng hóa
1150运输车辆调度计划管理 – yùnshū chēliàng diàodù jìhuà guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch plan management – Quản lý kế hoạch điều phối phương tiện vận tải
1151货物运输服务流程 – huòwù yùnshū fúwù liúchéng – Cargo transport service process – Quy trình dịch vụ vận chuyển hàng hóa
1152运输合同变更 – yùnshū hétóng biàngēng – Transport contract amendment – Thay đổi hợp đồng vận tải
1153货物运输合同签订 – huòwù yùnshū hétóng qiāndìng – Cargo transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1154运输车辆调度计划制定 – yùnshū chēliàng diàodù jìhuà zhìdìng – Transport vehicle dispatch plan formulation – Lập kế hoạch điều phối phương tiện vận tải
1155货物运输效率评估 – huòwù yùnshū xiàolǜ pínggū – Cargo transport efficiency assessment – Đánh giá hiệu quả vận chuyển hàng hóa
1156运输服务流程管理 – yùnshū fúwù liúchéng guǎnlǐ – Transport service process management – Quản lý quy trình dịch vụ vận tải
1157运输车辆调度中心 – yùnshū chēliàng diàodù zhōngxīn – Transport vehicle dispatch center – Trung tâm điều phối phương tiện vận tải
1158货物运输合同管理系统 – huòwù yùnshū hétóng guǎnlǐ xìtǒng – Cargo transport contract management system – Hệ thống quản lý hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1159运输作业计划 – yùnshū zuòyè jìhuà – Transport operation plan – Kế hoạch hoạt động vận tải
1160货物运输车辆管理 – huòwù yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Cargo transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận chuyển hàng hóa
1161货物运输监管 – huòwù yùnshū jiānguǎn – Cargo transport supervision – Giám sát vận chuyển hàng hóa
1162货物装卸计划 – huòwù zhuāngxiè jìhuà – Cargo handling plan – Kế hoạch bốc xếp hàng hóa
1163货物装卸监管 – huòwù zhuāngxiè jiānguǎn – Cargo handling supervision – Giám sát bốc xếp hàng hóa
1164货物运输质量管理 – huòwù yùnshū zhìliàng guǎnlǐ – Cargo transport quality management – Quản lý chất lượng vận chuyển hàng hóa
1165货物运输路线规划 – huòwù yùnshū lùxiàn guīhuà – Cargo transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận chuyển hàng hóa
1166运输作业流程 – yùnshū zuòyè liúchéng – Transport operation process – Quy trình hoạt động vận tải
1167货物运输订单管理系统 – huòwù yùnshū dìngdān guǎnlǐ xìtǒng – Cargo transport order management system – Hệ thống quản lý đơn hàng vận chuyển
1168货物运输合同变更 – huòwù yùnshū hétóng biàngēng – Cargo transport contract amendment – Thay đổi hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1169运输车辆维修 – yùnshū chēliàng wéixiū – Transport vehicle repair – Sửa chữa phương tiện vận tải
1170运输订单调度 – yùnshū dìngdān diàodù – Transport order dispatch – Điều phối đơn đặt vận tải
1171货物运输成本核算 – huòwù yùnshū chéngběn hésuàn – Cargo transport cost accounting – Kế toán chi phí vận chuyển hàng hóa
1172运输车辆调度协调 – yùnshū chēliàng diàodù xiétiáo – Transport vehicle dispatch coordination – Phối hợp điều phối phương tiện vận tải
1173运输合同履行 – yùnshū hétóng lǚxíng – Transport contract execution – Thực hiện hợp đồng vận tải
1174货物装卸计划调整 – huòwù zhuāngxiè jìhuà tiáozhěng – Cargo handling plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch bốc xếp hàng hóa
1175运输车辆调度系统优化 – yùnshū chēliàng diàodù xìtǒng yōuhuà – Transport vehicle dispatch system optimization – Tối ưu hóa hệ thống điều phối phương tiện vận tải
1176货物运输监管系统 – huòwù yùnshū jiānguǎn xìtǒng – Cargo transport supervision system – Hệ thống giám sát vận chuyển hàng hóa
1177运输合同签订流程 – yùnshū hétóng qiāndìng liúchéng – Transport contract signing process – Quy trình ký hợp đồng vận tải
1178货物运输信息管理 – huòwù yùnshū xìnxī guǎnlǐ – Cargo transport information management – Quản lý thông tin vận chuyển hàng hóa
1179运输订单跟踪 – yùnshū dìngdān gēnzōng – Transport order tracking – Theo dõi đơn hàng vận tải
1180货物运输车辆配置 – huòwù yùnshū chēliàng pèizhì – Cargo transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận chuyển hàng hóa
1181运输服务协议签署 – yùnshū fúwù xiéyì qiānshǔ – Transport service agreement signing – Ký thỏa thuận dịch vụ vận tải
1182货物运输合同管理流程 – huòwù yùnshū hétóng guǎnlǐ liúchéng – Cargo transport contract management process – Quy trình quản lý hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1183运输车辆维护计划 – yùnshū chēliàng wéihù jìhuà – Transport vehicle maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng phương tiện vận tải
1184货物运输风险评估报告 – huòwù yùnshū fēngxiǎn pínggū bàogào – Cargo transport risk assessment report – Báo cáo đánh giá rủi ro vận chuyển hàng hóa
1185运输成本预算 – yùnshū chéngběn yùsuàn – Transport cost budgeting – Dự toán chi phí vận tải
1186运输车辆使用效率 – yùnshū chēliàng shǐyòng xiàolǜ – Transport vehicle utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng phương tiện vận tải
1187货物运输安全措施 – huòwù yùnshū ānquán cuòshī – Cargo transport safety measures – Biện pháp an toàn vận chuyển hàng hóa
1188运输订单处理流程 – yùnshū dìngdān chǔlǐ liúchéng – Transport order processing process – Quy trình xử lý đơn hàng vận tải
1189货物运输合同变更管理 – huòwù yùnshū hétóng biàngēng guǎnlǐ – Cargo transport contract change management – Quản lý thay đổi hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1190运输流程标准化 – yùnshū liúchéng biāozhǔnhuà – Transport process standardization – Chuẩn hóa quy trình vận tải
1191货物运输安全培训 – huòwù yùnshū ānquán péixùn – Cargo transport safety training – Đào tạo an toàn vận chuyển hàng hóa
1192运输车辆维修计划 – yùnshū chēliàng wéixiū jìhuà – Transport vehicle repair plan – Kế hoạch sửa chữa phương tiện vận tải
1193运输订单调度管理 – yùnshū dìngdān diàodù guǎnlǐ – Transport order dispatch management – Quản lý điều phối đơn hàng vận tải
1194货物运输成本核算系统 – huòwù yùnshū chéngběn hésuàn xìtǒng – Cargo transport cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí vận chuyển hàng hóa
1195运输车辆调度协调机制 – yùnshū chēliàng diàodù xiétiáo jīzhì – Transport vehicle dispatch coordination mechanism – Cơ chế phối hợp điều phối phương tiện vận tải
1196货物运输合同履约管理 – huòwù yùnshū hétóng lǚyuē guǎnlǐ – Cargo transport contract performance management – Quản lý thực hiện hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1197货物运输风险控制 – huòwù yùnshū fēngxiǎn kòngzhì – Cargo transport risk control – Kiểm soát rủi ro vận chuyển hàng hóa
1198运输作业计划制定 – yùnshū zuòyè jìhuà zhìdìng – Transport operation plan formulation – Lập kế hoạch hoạt động vận tải
1199货物运输效率提升 – huòwù yùnshū xiàolǜ tíshēng – Cargo transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận chuyển hàng hóa
1200货物装卸安全管理 – huòwù zhuāngxiè ānquán guǎnlǐ – Cargo handling safety management – Quản lý an toàn bốc xếp hàng hóa
1201运输车辆运营管理 – yùnshū chēliàng yùnyíng guǎnlǐ – Transport vehicle operation management – Quản lý vận hành phương tiện vận tải
1202货物运输信息系统 – huòwù yùnshū xìnxī xìtǒng – Cargo transport information system – Hệ thống thông tin vận chuyển hàng hóa
1203运输订单管理平台 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ píngtái – Transport order management platform – Nền tảng quản lý đơn hàng vận tải
1204货物运输合同风险 – huòwù yùnshū hétóng fēngxiǎn – Cargo transport contract risk – Rủi ro hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1205运输车辆调度优化 – yùnshū chēliàng diàodù yōuhuà – Transport vehicle dispatch optimization – Tối ưu hóa điều phối phương tiện vận tải
1206运输流程管理规范 – yùnshū liúchéng guǎnlǐ guīfàn – Transport process management regulations – Quy định quản lý quy trình vận tải
1207货物运输合同签订 – huòwù yùnshū hétóng qiāndìng – Cargo transport contract signing – Ký hợp đồng vận chuyển hàng hóa
1208运输车辆维护管理 – yùnshū chēliàng wéihù guǎnlǐ – Transport vehicle maintenance management – Quản lý bảo dưỡng phương tiện vận tải
1209货物运输风险评估标准 – huòwù yùnshū fēngxiǎn pínggū biāozhǔn – Cargo transport risk assessment standards – Tiêu chuẩn đánh giá rủi ro vận chuyển hàng hóa
1210运输合同管理规范 – yùnshū hétóng guǎnlǐ guīfàn – Transport contract management regulations – Quy định quản lý hợp đồng vận tải
1211货物运输作业流程 – huòwù yùnshū zuòyè liúchéng – Cargo transport operation process – Quy trình hoạt động vận chuyển hàng hóa
1212货物运输服务质量 – huòwù yùnshū fúwù zhìliàng – Cargo transport service quality – Chất lượng dịch vụ vận chuyển hàng hóa
1213运输线路规划 – yùnshū xiànlù guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận tải
1214货物包装规范 – huòwù bāozhuāng guīfàn – Cargo packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa
1215运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng diàodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện vận tải
1216运输设备维护 – yùnshū shèbèi wéihù – Transport equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị vận tải
1217运输调度管理 – yùnshū diàodù guǎnlǐ – Transport dispatch management – Quản lý điều phối vận tải
1218运输合同签订 – yùnshū hétóng qiāndìng – Transport contract signing – Ký hợp đồng vận tải
1219运输安全规范 – yùnshū ānquán guīfàn – Transport safety regulations – Quy định an toàn vận tải
1220运输效率提升 – yùnshū xiàolǜ tíshēng – Transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận tải
1221货物装卸安全 – huòwù zhuāngxiè ānquán – Cargo handling safety – An toàn bốc xếp hàng hóa
1222运输合同管理流程 – yùnshū hétóng guǎnlǐ liúchéng – Transport contract management process – Quy trình quản lý hợp đồng vận tải
1223运输订单调度 – yùnshū dìngdān diàodù – Transport order dispatch – Điều phối đơn hàng vận tải
1224运输流程优化建议 – yùnshū liúchéng yōuhuà jiànyì – Transport process optimization suggestions – Đề xuất tối ưu hóa quy trình vận tải
1225货物运输成本预算 – huòwù yùnshū chéngběn yùsuàn – Cargo transport cost budgeting – Dự toán chi phí vận chuyển hàng hóa
1226运输车辆使用率 – yùnshū chēliàng shǐyòng lǜ – Transport vehicle utilization rate – Tỷ lệ sử dụng phương tiện vận tải
1227船务代理 – chuánwù dàilǐ – Shipping agency – Đại lý vận tải biển
1228海运费 – hǎiyùn fèi – Ocean freight – Cước vận chuyển đường biển
1229空运费 – kōngyùn fèi – Air freight – Cước vận chuyển hàng không
1230集装箱 – jí zhuāng xiāng – Container – Container
1231集装箱码头 – jí zhuāng xiāng mǎtóu – Container terminal – Cảng container
1232货物清单 – huòwù qīngdān – Packing list – Phiếu đóng gói
1233船运单据 – chuán yùn dānjù – Bill of lading – Vận đơn
1234航空运单 – hángkōng yùndān – Air waybill – Vận đơn hàng không
1235装箱单 – zhuāng xiāng dān – Packing list – Phiếu đóng gói
1236清关代理 – qīngguān dàilǐ – Customs broker – Đại lý làm thủ tục hải quan
1237运输时间 – yùnshū shíjiān – Transport time – Thời gian vận tải
1238运输费用 – yùnshū fèiyòng – Transport cost – Chi phí vận tải
1239仓储管理 – cāngchǔ guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho
1240物流服务 – wùliú fúwù – Logistics services – Dịch vụ logistics
1241货运保险 – huòyùn bǎoxiǎn – Freight insurance – Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
1242运输报价 – yùnshū bàojià – Transport quotation – Báo giá vận tải
1243货物保险理赔 – huòwù bǎoxiǎn lǐpéi – Cargo insurance claim – Bồi thường bảo hiểm hàng hóa
1244装卸工人 – zhuāngxiè gōngrén – Loading worker – Công nhân bốc xếp
1245货物配送员 – huòwù pèisòng yuán – Delivery person – Nhân viên giao hàng
1246运输单 – yùnshū dān – Waybill – Phiếu vận chuyển
1247装运港 – zhuāngyùn gǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng
1248卸货港 – xièhù gǎng – Port of discharge – Cảng dỡ hàng
1249货物仓库 – huòwù cāngkù – Cargo warehouse – Kho hàng hóa
1250运输周期 – yùnshū zhōuqī – Transport cycle – Chu kỳ vận tải
1251货物集散中心 – huòwù jí sàn zhōngxīn – Cargo distribution center – Trung tâm tập kết hàng hóa
1252运输时间安排 – yùnshū shíjiān ānpái – Transport scheduling – Sắp xếp thời gian vận tải
1253货物装箱 – huòwù zhuāngxiāng – Cargo packing – Đóng gói hàng hóa
1254物流协调 – wùliú xiétiáo – Logistics coordination – Điều phối logistics
1255运输延误 – yùnshū yánwù – Transport delay – Trì hoãn vận tải
1256物流管理系统 – wùliú guǎnlǐ xìtǒng – Logistics management system – Hệ thống quản lý logistics
1257货物配送路线 – huòwù pèisòng lùxiàn – Delivery route – Tuyến giao hàng
1258运输承运人 – yùnshū chéngyùn rén – Carrier – Người vận chuyển
1259货物运输条款 – huòwù yùnshū tiáokuǎn – Cargo transport terms – Điều khoản vận chuyển hàng hóa
1260运输监管 – yùnshū jiānguǎn – Transport supervision – Giám sát vận tải
1261物流效率 – wùliú xiàolǜ – Logistics efficiency – Hiệu quả logistics
1262货物库存管理 – huòwù kùcún guǎnlǐ – Cargo inventory management – Quản lý tồn kho hàng hóa
1263运输设备维护 – yùnshū shèbèi wéihù – Transport equipment maintenance – Bảo trì thiết bị vận tải
1264物流供应链 – wùliú gōngyìng liàn – Logistics supply chain – Chuỗi cung ứng logistics
1265货物配送时间 – huòwù pèisòng shíjiān – Delivery time – Thời gian giao hàng
1266运输货物清单 – yùnshū huòwù qīngdān – Transport cargo list – Danh sách hàng hóa vận chuyển
1267物流作业流程 – wùliú zuòyè liúchéng – Logistics operation process – Quy trình hoạt động logistics
1268货运码头 – huòyùn mǎtóu – Freight terminal – Cảng hàng hóa
1269运输方式 – yùnshū fāngshì – Mode of transport – Phương thức vận tải
1270货物配送系统 – huòwù pèisòng xìtǒng – Cargo distribution system – Hệ thống phân phối hàng hóa
1271运输单据签发 – yùnshū dānjù qiānfā – Transport document issuance – Phát hành chứng từ vận tải
1272运输价格 – yùnshū jiàgé – Transport price – Giá vận tải
1273货物配载 – huòwù pèizài – Cargo loading planning – Lập kế hoạch xếp hàng
1274运输监管机构 – yùnshū jiānguǎn jīgòu – Transport regulatory agency – Cơ quan quản lý vận tải
1275货物装运 – huòwù zhuāngyùn – Cargo shipment – Vận chuyển hàng hóa
1276物流协调员 – wùliú xiétiáo yuán – Logistics coordinator – Điều phối viên logistics
1277货运保险单 – huòyùn bǎoxiǎn dān – Freight insurance policy – Chính sách bảo hiểm vận chuyển
1278货物退运 – huòwù tuì yùn – Cargo return shipment – Vận chuyển hàng hóa trả lại
1279物流作业员 – wùliú zuòyè yuán – Logistics operator – Nhân viên vận hành logistics
1280物流成本分析 – wùliú chéngběn fēnxī – Logistics cost analysis – Phân tích chi phí logistics
1281货物安全 – huòwù ānquán – Cargo safety – An toàn hàng hóa
1282运输调度中心 – yùnshū diàodù zhōngxīn – Transport dispatch center – Trung tâm điều phối vận tải
1283货物运输记录 – huòwù yùnshū jìlù – Cargo transport records – Hồ sơ vận chuyển hàng hóa
1284物流服务提供商 – wùliú fúwù tígōng shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
1285运输证书 – yùnshū zhèngshū – Transport certificate – Giấy chứng nhận vận tải
1286运输任务 – yùnshū rènwù – Transport task – Nhiệm vụ vận tải
1287货物堆垛 – huòwù duīduò – Cargo stacking/palletizing – Xếp pallet hàng hóa
1288物流路线 – wùliú lùxiàn – Logistics route – Tuyến đường logistics
1289物流软件 – wùliú ruǎnjiàn – Logistics software – Phần mềm logistics
1290运输文件 – yùnshū wénjiàn – Transport documents – Tài liệu vận tải
1291货物重量 – huòwù zhòngliàng – Cargo weight – Trọng lượng hàng hóa
1292物流报告 – wùliú bàogào – Logistics report – Báo cáo logistics
1293运输仓储 – yùnshū cāngchǔ – Transport and warehousing – Vận tải và kho bãi
1294货物质量检验 – huòwù zhìliàng jiǎnyàn – Cargo quality inspection – Kiểm tra chất lượng hàng hóa
1295物流合作伙伴 – wùliú hézuò huǒbàn – Logistics partner – Đối tác logistics
1296物流系统集成 – wùliú xìtǒng jíchéng – Logistics system integration – Tích hợp hệ thống logistics
1297运输资源 – yùnshū zīyuán – Transport resources – Nguồn lực vận tải
1298货物入库 – huòwù rùkù – Cargo warehousing – Nhập kho hàng hóa
1299物流审计 – wùliú shěnjì – Logistics audit – Kiểm toán logistics
1300运输延误 – yùnshū yányù – Transport delay – Vận chuyển bị chậm trễ
1301货物出口许可 – huòwù chūkǒu xǔkě – Cargo export license – Giấy phép xuất khẩu hàng hóa
1302物流战略 – wùliú zhànlüè – Logistics strategy – Chiến lược logistics
1303运输报告 – yùnshū bàogào – Transport report – Báo cáo vận tải
1304货物送达 – huòwù sòngdá – Cargo delivery – Giao hàng
1305物流绩效 – wùliú jìxiào – Logistics performance – Hiệu suất logistics
1306运输周转率 – yùnshū zhōuzhuǎn lǜ – Transport turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển vận tải
1307货物发运单 – huòwù fāyùn dān – Cargo dispatch note – Phiếu xuất hàng
1308物流指标 – wùliú zhǐbiāo – Logistics indicators – Chỉ số logistics
1309运输条款 – yùnshū tiáokuǎn – Transport terms – Điều khoản vận chuyển
1310货物出库 – huòwù chūkù – Cargo outbound – Xuất kho hàng hóa
1311运输调度员 – yùnshū diàodù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều vận
1312物流运作 – wùliú yùnzuò – Logistics operations – Hoạt động logistics
1313货物出入库记录 – huòwù chūrùkù jìlù – Cargo in-out record – Nhật ký xuất nhập kho
1314运输追踪技术 – yùnshū zhuīzōng jìshù – Transport tracking technology – Công nghệ theo dõi vận tải
1315货物集散中心 – huòwù jísàn zhōngxīn – Cargo distribution center – Trung tâm phân phối hàng hóa
1316运输事故处理 – yùnshū shìgù chǔlǐ – Transport incident handling – Xử lý sự cố vận chuyển
1317货物入关 – huòwù rùguān – Cargo customs clearance – Thông quan hàng hóa
1318运输许可证 – yùnshū xǔkězhèng – Transport permit – Giấy phép vận chuyển
1319货物调拨 – huòwù diàobō – Cargo transfer – Điều phối hàng hóa
1320物流人工智能 – wùliú réngōng zhìnéng – Logistics AI – Trí tuệ nhân tạo trong logistics
1321运输效率 – yùnshū xiàolǜ – Transport efficiency – Hiệu suất vận tải
1322货物码放 – huòwù mǎfàng – Cargo placement – Sắp xếp hàng hóa
1323物流供应商管理 – wùliú gōngyìngshāng guǎnlǐ – Logistics vendor management – Quản lý nhà cung cấp logistics
1324运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường
1325货物损耗 – huòwù sǔnhào – Cargo loss – Tổn thất hàng hóa
1326物流审查 – wùliú shěnchá – Logistics review – Rà soát logistics
1327运输调配 – yùnshū diàopèi – Transport allocation – Phân bổ vận tải
1328货物配送 – huòwù pèisòng – Cargo distribution – Giao nhận hàng hóa
1329物流现场管理 – wùliú xiànchǎng guǎnlǐ – Logistics site management – Quản lý hiện trường logistics
1330货物信息管理 – huòwù xìnxī guǎnlǐ – Cargo information management – Quản lý thông tin hàng hóa
1331物流调研 – wùliú diàoyán – Logistics research – Nghiên cứu logistics
1332运输状况 – yùnshū zhuàngkuàng – Transport status – Tình trạng vận chuyển
1333货物交货期 – huòwù jiāohuò qī – Cargo delivery deadline – Thời hạn giao hàng
1334货运服务 – huòyùn fúwù – Freight service – Dịch vụ vận chuyển hàng
1335出口程序 – chūkǒu chéngxù – Export procedure – Quy trình xuất khẩu
1336舱单 – cāngdān – Manifest – Bản kê khai hàng hóa
1337合同副本 – hétóng fùběn – Copy of contract – Bản sao hợp đồng
1338检验检疫证书 – jiǎnyàn jiǎnyì zhèngshū – Inspection and quarantine certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch
1339装货通知 – zhuānghuò tōngzhī – Loading notice – Thông báo chất hàng
1340卸货通知 – xièhuò tōngzhī – Discharge notice – Thông báo dỡ hàng
1341到港通知 – dàogǎng tōngzhī – Arrival notice – Thông báo hàng đến cảng
1342提货通知 – tíhuò tōngzhī – Delivery order notice – Thông báo nhận hàng
1343船期表 – chuánqī biǎo – Sailing schedule – Lịch tàu
1344船名航次 – chuánmíng hángcì – Vessel and voyage number – Tên tàu và số chuyến
1345货代公司 – huòdài gōngsī – Freight forwarder – Công ty giao nhận
1346代理出口 – dàilǐ chūkǒu – Export on behalf – Ủy thác xuất khẩu
1347订舱单 – dìngcāng dān – Booking note – Phiếu đặt chỗ
1348订舱确认 – dìngcāng quèrèn – Booking confirmation – Xác nhận đặt chỗ
1349装运期 – zhuāngyùn qī – Time of shipment – Thời gian xếp hàng
1350到货时间 – dàohuò shíjiān – Time of arrival – Thời gian hàng đến
1351交货地点 – jiāohuò dìdiǎn – Place of delivery – Nơi giao hàng
1352起运港 – qǐyùn gǎng – Port of departure – Cảng khởi hành
1353最终目的港 – zuìzhōng mùdì gǎng – Final destination port – Cảng đích
1354海运费率 – hǎiyùn fèilǜ – Ocean freight rate – Cước phí đường biển
1355空运费率 – kōngyùn fèilǜ – Air freight rate – Cước phí đường hàng không
1356陆运费 – lùyùn fèi – Land transportation fee – Phí vận tải đường bộ
1357卸货费用 – xièhuò fèiyòng – Unloading fee – Phí bốc dỡ
1358文件费用 – wénjiàn fèiyòng – Documentation fee – Phí chứng từ
1359港杂费 – gǎng záfèi – Port miscellaneous charges – Phí phụ thu cảng
1360货柜使用费 – huòguì shǐyòng fèi – Container usage fee – Phí sử dụng container
1361滞期费 – zhìqī fèi – Demurrage – Phí lưu container quá hạn
1362提单签发 – tídān qiānfā – B/L issuance – Cấp vận đơn
1363贸易术语 – màoyì shùyǔ – Trade terms – Thuật ngữ thương mại
1364FOB术语 – FOB shùyǔ – FOB term – Điều kiện FOB
1365CIF术语 – CIF shùyǔ – CIF term – Điều kiện CIF
1366DDP术语 – DDP shùyǔ – DDP term – Điều kiện DDP
1367货损处理 – huò sǔn chǔlǐ – Cargo damage handling – Xử lý hư hỏng hàng hóa
1368保税区 – bǎoshuì qū – Bonded area – Khu vực bảo thuế
1369仓单质押 – cāngdān zhìyā – Warehouse receipt pledge – Thế chấp phiếu kho
1370国际快递 – guójì kuàidì – International express – Chuyển phát nhanh quốc tế
1371报关资料 – bàoguān zīliào – Customs documents – Hồ sơ hải quan
1372仓储管理 – cāngchǔ guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho bãi
1373出货计划 – chūhuò jìhuà – Shipping plan – Kế hoạch xuất hàng
1374收货通知 – shōuhuò tōngzhī – Receiving notice – Thông báo nhận hàng
1375进口清关 – jìnkǒu qīngguān – Import clearance – Thông quan nhập khẩu
1376出口清关 – chūkǒu qīngguān – Export clearance – Thông quan xuất khẩu
1377快件服务 – kuàijiàn fúwù – Express service – Dịch vụ chuyển phát nhanh
1378快递公司 – kuàidì gōngsī – Express company – Công ty chuyển phát
1379货主 – huòzhǔ – Consignor – Chủ hàng
1380收货人 – shōuhuò rén – Consignee – Người nhận hàng
1381船务公司 – chuánwù gōngsī – Shipping company – Công ty tàu biển
1382空运代理 – kōngyùn dàilǐ – Air freight agent – Đại lý vận tải hàng không
1383拖车服务 – tuōchē fúwù – Trucking service – Dịch vụ xe kéo
1384拖车公司 – tuōchē gōngsī – Trucking company – Công ty xe kéo
1385堆场 – duīchǎng – Container yard – Bãi container
1386港口管理 – gǎngkǒu guǎnlǐ – Port management – Quản lý cảng
1387仓库租赁 – cāngkù zūlìn – Warehouse leasing – Cho thuê kho
1388转运服务 – zhuǎnyùn fúwù – Transshipment service – Dịch vụ trung chuyển
1389转口贸易 – zhuǎnkǒu màoyì – Re-export trade – Thương mại tái xuất
1390保税物流 – bǎoshuì wùliú – Bonded logistics – Logistics bảo thuế
1391国际联运 – guójì liányùn – International multimodal transport – Vận tải liên vận quốc tế
1392单证审核 – dānzhèng shěnhé – Document verification – Kiểm tra chứng từ
1393单证不符 – dānzhèng bùfú – Discrepancy in documents – Chứng từ không khớp
1394装箱作业 – zhuāngxiāng zuòyè – Container stuffing – Công việc đóng hàng vào container
1395开箱检验 – kāixiāng jiǎnyàn – Container inspection – Kiểm tra mở container
1396开舱查验 – kāicāng cháyàn – Customs examination – Kiểm tra khoang tàu
1397报检单 – bàojiǎn dān – Inspection declaration form – Phiếu khai kiểm dịch
1398检疫处理 – jiǎnyì chǔlǐ – Quarantine handling – Xử lý kiểm dịch
1399免税进口 – miǎnshuì jìnkǒu – Duty-free import – Nhập khẩu miễn thuế
1400报关行 – bàoguānháng – Customs declaration company – Công ty khai báo hải quan
1401海关监管区 – hǎiguān jiānguǎn qū – Customs supervised area – Khu vực giám sát hải quan
1402快件通道 – kuàijiàn tōngdào – Express clearance channel – Kênh thông quan nhanh
1403重量误差 – zhòngliàng wùchā – Weight discrepancy – Sai lệch trọng lượng
1404数量误差 – shùliàng wùchā – Quantity discrepancy – Sai lệch số lượng
1405品质异常 – pǐnzhì yìcháng – Quality issue – Vấn đề chất lượng
1406国际货代 – guójì huòdài – International freight forwarder – Giao nhận quốc tế
1407国内货代 – guónèi huòdài – Domestic freight forwarder – Giao nhận nội địa
1408协议价格 – xiéyì jiàgé – Contracted price – Giá theo hợp đồng
1409滞留货物 – zhìliú huòwù – Retained goods – Hàng bị giữ lại
1410货物放行 – huòwù fàngxíng – Cargo release – Phóng hàng
1411清关放行 – qīngguān fàngxíng – Customs clearance release – Phóng hàng sau thông quan
1412押运人员 – yāyùn rényuán – Escort personnel – Nhân viên áp tải
1413装货时间 – zhuānghuò shíjiān – Loading time – Thời gian chất hàng
1414卸货时间 – xièhuò shíjiān – Unloading time – Thời gian dỡ hàng
1415开船日期 – kāichuán rìqī – Departure date – Ngày tàu khởi hành
1416到港日期 – dàogǎng rìqī – Arrival date – Ngày tàu cập cảng
1417装货单 – zhuānghuò dān – Loading list – Phiếu chất hàng
1418卸货单 – xièhuò dān – Unloading list – Phiếu dỡ hàng
1419配载单 – pèizài dān – Stowage plan – Sơ đồ xếp hàng
1420堆存费 – duīcún fèi – Storage charge – Phí lưu kho
1421滞期费 – zhìqī fèi – Demurrage fee – Phí lưu bãi quá hạn
1422速遣费 – sùqiǎn fèi – Dispatch fee – Phí làm hàng nhanh
1423监管仓 – jiānguǎn cāng – Supervised warehouse – Kho giám sát
1424中转仓库 – zhōngzhuǎn cāngkù – Transit warehouse – Kho trung chuyển
1425出入库单 – chūrùkù dān – Warehouse receipt – Phiếu xuất nhập kho
1426装箱资料 – zhuāngxiāng zīliào – Packing information – Tài liệu đóng gói
1427航空提单 – hángkōng tídān – Air waybill – Vận đơn hàng không
1428通关单证 – tōngguān dānzhèng – Customs documents – Chứng từ thông quan
1429保单副本 – bǎodān fùběn – Insurance copy – Bản sao bảo hiểm
1430投保单 – tóubǎo dān – Insurance application – Đơn bảo hiểm
1431保费 – bǎofèi – Premium – Phí bảo hiểm
1432承保公司 – chéngbǎo gōngsī – Insurer – Công ty bảo hiểm
1433理货员 – lǐhuò yuán – Tally clerk – Nhân viên kiểm hàng
1434货损 – huòsǔn – Cargo damage – Hư hỏng hàng hóa
1435丢失货物 – diūshī huòwù – Lost goods – Hàng hóa bị mất
1436商检局 – shāngjiǎn jú – Commodity inspection bureau – Cục kiểm nghiệm hàng hóa
1437形式发票 – xíngshì fāpiào – Proforma invoice – Hóa đơn chiếu lệ
1438装运单据 – zhuāngyùn dānjù – Shipping documents – Chứng từ vận chuyển
1439原始单据 – yuánshǐ dānjù – Original documents – Chứng từ gốc
1440货运合同 – huòyùn hétóng – Freight contract – Hợp đồng vận tải
1441装船港 – zhuāngchuán gǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng
1442目的港 – mùdì gǎng – Destination port – Cảng đích
1443始发地 – shǐfā dì – Place of origin – Nơi khởi hành
1444收货地 – shōuhuò dì – Place of delivery – Nơi nhận hàng
1445船名航次 – chuánmíng hángcì – Vessel and voyage – Tên tàu và số chuyến
1446船期延误 – chuánqī yánwù – Vessel delay – Trễ lịch tàu
1447滞港时间 – zhìgǎng shíjiān – Port stay time – Thời gian lưu cảng
1448货运单号 – huòyùn dānhào – Tracking number – Mã vận đơn
1449提货人 – tíhuò rén – Pickup person – Người lấy hàng
1450放行单 – fàngxíng dān – Release order – Lệnh phóng hàng
1451提单背书 – tídān bèishū – Bill of lading endorsement – Ký hậu vận đơn
1452信用证编号 – xìnyòngzhèng biānhào – L/C number – Mã số thư tín dụng
1453开证申请人 – kāizhèng shēnqǐngrén – Applicant of L/C – Người yêu cầu mở L/C
1454开证行 – kāizhèng háng – Issuing bank – Ngân hàng phát hành
1455议付行 – yìfù háng – Negotiating bank – Ngân hàng chiết khấu
1456保兑行 – bǎoduì háng – Confirming bank – Ngân hàng xác nhận
1457通知行 – tōngzhī háng – Advising bank – Ngân hàng thông báo
1458跟单信用证 – gēndān xìnyòngzhèng – Documentary L/C – Tín dụng chứng từ
1459即期信用证 – jíqī xìnyòngzhèng – Sight L/C – L/C trả ngay
1460远期信用证 – yuǎnqī xìnyòngzhèng – Usance L/C – L/C trả chậm
1461不可撤销信用证 – bùkě chèxiāo xìnyòngzhèng – Irrevocable L/C – L/C không hủy ngang
1462可转让信用证 – kě zhuǎnràng xìnyòngzhèng – Transferable L/C – L/C có thể chuyển nhượng
1463红条信用证 – hóutiáo xìnyòngzhèng – Red clause L/C – L/C điều khoản đỏ
1464绿色信用证 – lǜsè xìnyòngzhèng – Green clause L/C – L/C điều khoản xanh
1465跟单托收 – gēndān tuōshōu – Documentary collection – Nhờ thu chứng từ
1466即期汇票 – jíqī huìpiào – Sight draft – Hối phiếu trả ngay
1467远期汇票 – yuǎnqī huìpiào – Time draft – Hối phiếu kỳ hạn
1468承兑汇票 – chéngduì huìpiào – Accepted draft – Hối phiếu đã chấp nhận
1469提单正本 – tídān zhèngběn – Original B/L – Bản chính vận đơn
1470提单副本 – tídān fùběn – Copy B/L – Bản sao vận đơn
1471运输条款 – yùnshū tiáokuǎn – Shipping terms – Điều khoản vận chuyển
1472报检行 – bàojiǎn háng – Inspection agent – Đại lý kiểm hóa
1473动植物检疫证书 – dòngzhíwù jiǎnyì zhèngshū – Phytosanitary certificate – Giấy kiểm dịch thực vật
1474健康证书 – jiànkāng zhèngshū – Health certificate – Giấy chứng nhận y tế
1475船运公司 – chuányùn gōngsī – Shipping line – Hãng tàu
1476订舱号 – dìngcāng hào – Booking number – Mã đặt chỗ
1477船公司代码 – chuángōngsī dàimǎ – Carrier code – Mã hãng tàu
1478航运路线 – hángyùn lùxiàn – Shipping route – Tuyến vận chuyển
1479联运运输 – liányùn yùnshū – Multimodal transport – Vận tải đa phương thức
1480陆运 – lùyùn – Land transport – Vận tải đường bộ
1481海运 – hǎiyùn – Sea transport – Vận tải biển
1482内河运输 – nèihé yùnshū – Inland water transport – Vận tải đường thủy nội địa
1483港口装卸 – gǎngkǒu zhuāngxiè – Port handling – Bốc dỡ cảng
1484装货作业 – zhuānghuò zuòyè – Loading operation – Hoạt động chất hàng
1485卸货作业 – xièhuò zuòyè – Unloading operation – Hoạt động dỡ hàng
1486拼箱服务 – pīnxiāng fúwù – Consolidation service – Dịch vụ ghép hàng
1487拆箱服务 – chāixiāng fúwù – Deconsolidation service – Dịch vụ tháo hàng
1488空箱 – kōngxiāng – Empty container – Container rỗng
1489重箱 – zhòngxiāng – Loaded container – Container có hàng
1490箱型 – xiāngxíng – Container type – Loại container
1491冷藏箱 – lěngcángxiāng – Reefer container – Container lạnh
1492开顶箱 – kāidǐng xiāng – Open-top container – Container mở nóc
1493平板箱 – píngbǎn xiāng – Flat rack container – Container mặt phẳng
1494联运单证 – liányùn dānzhèng – Multimodal document – Chứng từ vận tải liên hợp
1495国际货运代理 – guójì huòyùn dàilǐ – International freight forwarder – Đại lý giao nhận quốc tế
1496报运单 – bàoyùn dān – Shipping order – Phiếu gửi hàng
1497报关单证 – bàoguān dānzhèng – Customs declaration documents – Chứng từ khai báo hải quan
1498手续费用 – shǒuxù fèiyòng – Handling charge – Phí làm thủ tục
1499关税代码 – guānshuì dàimǎ – Tariff code – Mã thuế quan
1500报价单 – bàojià dān – Quotation – Bảng báo giá
1501装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping advice – Thông báo giao hàng
1502预计到港时间 – yùjì dàogǎng shíjiān – Estimated time of arrival (ETA) – Thời gian dự kiến đến cảng
1503预计开航时间 – yùjì kāiháng shíjiān – Estimated time of departure (ETD) – Thời gian dự kiến khởi hành
1504装船通知书 – zhuāngchuán tōngzhī shū – Shipping notice – Giấy báo xếp tàu
1505提货通知 – tíhuò tōngzhī – Arrival notice – Giấy báo đến hàng
1506放行单 – fàngxíng dān – Release order – Lệnh giao hàng
1507提单抬头 – tídān táitóu – Consignee on B/L – Người nhận hàng ghi trên vận đơn
1508发货人 – fāhuò rén – Shipper – Người gửi hàng
1509通知人 – tōngzhī rén – Notify party – Người được thông báo
1510订舱代理 – dìngcāng dàilǐ – Booking agent – Đại lý đặt chỗ
1511航程时间 – hángchéng shíjiān – Transit time – Thời gian hành trình
1512中转时间 – zhōngzhuǎn shíjiān – Transshipment time – Thời gian trung chuyển
1513进口清关 – jìnkǒu qīngguān – Import customs clearance – Thông quan hàng nhập
1514出口清关 – chūkǒu qīngguān – Export customs clearance – Thông quan hàng xuất
1515目的港清关 – mùdì gǎng qīngguān – Destination clearance – Thông quan tại cảng đích
1516原产地证明 – yuánchǎndì zhèngmíng – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ
1517派送服务 – pàisòng fúwù – Delivery service – Dịch vụ giao hàng
1518仓库收货 – cāngkù shōuhuò – Warehouse receiving – Nhận hàng tại kho
1519内陆运输 – nèilù yùnshū – Inland transport – Vận chuyển nội địa
1520中港运输 – zhōnggǎng yùnshū – Cross-border transport – Vận tải qua biên giới
1521通关服务 – tōngguān fúwù – Customs clearance service – Dịch vụ thông quan
1522FOB条款 – FOB tiáokuǎn – FOB terms – Điều kiện FOB
1523CIF条款 – CIF tiáokuǎn – CIF terms – Điều kiện CIF
1524EXW条款 – EXW tiáokuǎn – EXW terms – Điều kiện EXW
1525DDP条款 – DDP tiáokuǎn – DDP terms – Điều kiện DDP
1526DAP条款 – DAP tiáokuǎn – DAP terms – Điều kiện DAP
1527运输保险 – yùnshū bǎoxiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm vận chuyển
1528投保人 – tóubǎo rén – Insured party – Người mua bảo hiểm
1529理赔流程 – lǐpéi liúchéng – Claim procedure – Quy trình bồi thường
1530索赔文件 – suǒpéi wénjiàn – Claim documents – Hồ sơ yêu cầu bồi thường
1531运费支付人 – yùnfèi zhīfù rén – Freight payer – Người thanh toán cước
1532运费条款 – yùnfèi tiáokuǎn – Freight terms – Điều kiện cước phí
1533发票金额 – fāpiào jīn’é – Invoice amount – Giá trị hóa đơn
1534实际重量 – shíjì zhòngliàng – Actual weight – Trọng lượng thực tế
1535计费重量 – jìfèi zhòngliàng – Chargeable weight – Trọng lượng tính cước
1536运费到付 – yùnfèi dàofù – Freight collect – Người nhận trả cước
1537运费预付 – yùnfèi yùfù – Freight prepaid – Cước trả trước
1538合同编号 – hétóng biānhào – Contract number – Mã số hợp đồng
1539发票号 – fāpiào hào – Invoice number – Số hóa đơn
1540船名航次 – chuán míng háng cì – Vessel/voyage – Tên tàu và chuyến đi
1541货物类型 – huòwù lèixíng – Cargo type – Loại hàng hóa
1542装运批次 – zhuāngyùn pīcì – Shipment batch – Lô hàng
1543包装方式 – bāozhuāng fāngshì – Packing method – Hình thức đóng gói
1544箱型箱量 – xiāng xíng xiāng liàng – Container type and quantity – Loại và số lượng container
1545拼箱货 – pīnxiāng huò – LCL cargo – Hàng lẻ
1546整柜货 – zhěng guì huò – FCL cargo – Hàng nguyên container
1547冷藏集装箱 – lěngcáng jízhuāngxiāng – Reefer container – Container lạnh
1548开顶箱 – kāi dǐng xiāng – Open top container – Container hở nóc
1549平板箱 – píngbǎn xiāng – Flat rack – Container mặt phẳng
1550危险品货物 – wēixiǎn pǐn huòwù – Dangerous goods – Hàng nguy hiểm
1551保税区 – bǎoshuì qū – Bonded area – Khu phi thuế quan
1552保税仓库 – bǎoshuì cāngkù – Bonded warehouse – Kho bảo thuế
1553海关放行 – hǎiguān fàngxíng – Customs release – Hải quan cho thông quan
1554海关扣货 – hǎiguān kòu huò – Customs hold – Hải quan giữ hàng
1555货物申报 – huòwù shēnbào – Goods declaration – Khai báo hàng hóa
1556出境手续 – chūjìng shǒuxù – Export formalities – Thủ tục xuất cảnh
1557入境手续 – rùjìng shǒuxù – Import formalities – Thủ tục nhập cảnh
1558核销单 – héxiāo dān – Verification form – Phiếu đối chiếu
1559海关编号 – hǎiguān biānhào – Customs number – Mã số hải quan
1560免税政策 – miǎnshuì zhèngcè – Tax exemption policy – Chính sách miễn thuế
1561加工贸易 – jiāgōng màoyì – Processing trade – Thương mại gia công
1562直邮 – zhí yóu – Direct mail – Gửi thẳng
1563集运服务 – jíyùn fúwù – Consolidation service – Dịch vụ gom hàng
1564保价服务 – bǎojià fúwù – Declared value service – Dịch vụ khai giá
1565签收确认 – qiānshōu quèrèn – Delivery confirmation – Xác nhận ký nhận
1566电子提单 – diànzǐ tídān – Electronic B/L – Vận đơn điện tử
1567无纸化报关 – wú zhǐ huà bàoguān – Paperless customs clearance – Khai báo hải quan không giấy tờ
1568多式联运单据 – duōshì liányùn dānjù – Multimodal transport document – Chứng từ vận tải đa phương thức
1569快递单号 – kuàidì dānhào – Tracking number – Mã vận đơn
1570运单号 – yùndān hào – Waybill number – Số vận đơn
1571航运公司 – hángyùn gōngsī – Shipping company – Hãng vận chuyển đường biển
1572空运公司 – kōngyùn gōngsī – Air cargo company – Hãng vận chuyển hàng không
1573货代公司 – huòdài gōngsī – Freight forwarding company – Công ty giao nhận vận tải
1574贸易公司 – màoyì gōngsī – Trading company – Công ty thương mại
1575物流园区 – wùliú yuánqū – Logistics park – Khu logistics
1576综合保税区 – zōnghé bǎoshuì qū – Comprehensive bonded zone – Khu bảo thuế tổng hợp
1577船公司订舱号 – chuán gōngsī dìngcāng hào – Carrier booking number – Mã đặt chỗ của hãng tàu
1578船运进度 – chuányùn jìndù – Shipping schedule – Tiến độ tàu chạy
1579集装箱定位 – jízhuāngxiāng dìngwèi – Container tracking – Theo dõi container
1580清关单证 – qīngguān dānzhèng – Clearance documents – Chứng từ thông quan
1581港口作业 – gǎngkǒu zuòyè – Port operation – Hoạt động cảng
1582装船通知 – zhuāngchuán tōngzhī – Shipping notice – Thông báo xếp hàng lên tàu
1583港建费 – gǎng jiàn fèi – Port construction fee – Phí xây dựng cảng
1584滞箱费 – zhì xiāng fèi – Demurrage – Phí lưu container
1585滞港费 – zhì gǎng fèi – Port demurrage – Phí lưu cảng
1586船期延误 – chuánqī yánwù – Vessel delay – Tàu chậm lịch
1587空运提单 – kōngyùn tídān – Airway bill – Vận đơn hàng không
1588到岸价 – dào àn jià – CIF price – Giá đến cảng
1589离岸价 – lí àn jià – FOB price – Giá giao tại cảng đi
1590成本价 – chéngběn jià – Cost price – Giá thành
1591协议价格 – xiéyì jiàgé – Contract price – Giá thỏa thuận
1592报关资料 – bàoguān zīliào – Customs documents – Hồ sơ khai hải quan
1593合规性检查 – hégé xìng jiǎnchá – Compliance inspection – Kiểm tra tuân thủ
1594货值 – huò zhí – Cargo value – Trị giá hàng hóa
1595押汇单据 – yāhuì dānjù – Negotiation documents – Chứng từ nhờ thu
1596跟单服务 – gēndān fúwù – Document handling service – Dịch vụ theo dõi chứng từ
1597信用证开证行 – xìnyòngzhèng kāizhèngháng – L/C issuing bank – Ngân hàng mở L/C
1598信用证通知行 – xìnyòngzhèng tōngzhīháng – L/C advising bank – Ngân hàng thông báo L/C
1599信用证条款 – xìnyòngzhèng tiáokuǎn – L/C terms – Điều khoản L/C
1600信用证编号 – xìnyòngzhèng biānhào – L/C number – Mã số L/C
1601报检单 – bàojiǎn dān – Inspection application form – Đơn xin kiểm dịch
1602装箱证明 – zhuāngxiāng zhèngmíng – Packing certificate – Giấy chứng nhận đóng gói
1603装运证明 – zhuāngyùn zhèngmíng – Shipment certificate – Giấy chứng nhận xếp hàng
1604合同复印件 – hétóng fùyìnjiàn – Contract copy – Bản sao hợp đồng
1605申报要素 – shēnbào yàosù – Declaration elements – Các yếu tố khai báo
1606商品编码 – shāngpǐn biānmǎ – HS code – Mã HS
1607商品名称 – shāngpǐn míngchēng – Commodity name – Tên hàng hóa
1608申报价格 – shēnbào jiàgé – Declared value – Giá khai báo
1609贸易方式 – màoyì fāngshì – Trade mode – Phương thức thương mại
1610运输方式 – yùnshū fāngshì – Transport mode – Phương thức vận chuyển
1611包装数量 – bāozhuāng shùliàng – Packing quantity – Số lượng bao bì
1612毛重 – máozhòng – Gross weight – Trọng lượng cả bì
1613净重 – jìngzhòng – Net weight – Trọng lượng tịnh
1614货柜检验 – huòguì jiǎnyàn – Container inspection – Kiểm tra container
1615放行标志 – fàngxíng biāozhì – Release mark – Dấu thông quan
1616货运保险单 – huòyùn bǎoxiǎn dān – Cargo insurance policy – Giấy bảo hiểm hàng hóa
1617保险条款 – bǎoxiǎn tiáokuǎn – Insurance terms – Điều khoản bảo hiểm
1618损坏报告 – sǔnhuài bàogào – Damage report – Báo cáo thiệt hại
1619运输索赔 – yùnshū suǒpéi – Freight claim – Khiếu nại vận chuyển
1620收货人信息 – shōuhuòrén xìnxī – Consignee info – Thông tin người nhận
1621发货人信息 – fāhuòrén xìnxī – Shipper info – Thông tin người gửi
1622货物分类 – huòwù fēnlèi – Goods classification – Phân loại hàng hóa
1623自动报关系统 – zìdòng bàoguān xìtǒng – Automated customs system – Hệ thống khai báo hải quan tự động
1624电子口岸 – diànzǐ kǒu’àn – Electronic port – Cổng thông tin điện tử hải quan
1625报关单证 – bàoguān dānzhèng – Customs declaration documents – Hồ sơ khai hải quan
1626电子放行 – diànzǐ fàngxíng – Electronic release – Thông quan điện tử
1627原始提单 – yuánshǐ tídān – Original bill of lading – Vận đơn gốc
1628提单副本 – tídān fùběn – Copy bill of lading – Bản sao vận đơn
1629电放提单 – diànfàng tídān – Telex release – Lệnh giao hàng điện tử
1630信用证议付 – xìnyòngzhèng yìfù – L/C negotiation – Thanh toán L/C
1631商检合格证 – shāngjiǎn hégézhèng – CIQ certificate – Giấy chứng nhận kiểm nghiệm
1632检验检疫局 – jiǎnyàn jiǎnyì jú – CIQ bureau – Cục kiểm tra chất lượng
1633装运通知书 – zhuāngyùn tōngzhīshū – Shipment notice – Thông báo xếp hàng
1634运输标签 – yùnshū biāoqiān – Shipping label – Nhãn vận chuyển
1635木箱包装 – mùxiāng bāozhuāng – Wooden case packing – Đóng gói thùng gỗ
1636托盘运输 – tuōpán yùnshū – Pallet transport – Vận chuyển bằng pallet
1637集装箱封条 – jízhuāngxiāng fēngtiáo – Container seal – Niêm phong container
1638编织袋 – biānzhī dài – Woven bag – Bao dệt
1639纸箱包装 – zhǐxiāng bāozhuāng – Carton packing – Đóng gói bằng thùng giấy
1640防潮措施 – fángcháo cuòshī – Moisture-proof measures – Biện pháp chống ẩm
1641易碎标签 – yìsuì biāoqiān – Fragile label – Nhãn hàng dễ vỡ
1642危险品分类 – wēixiǎnpǐn fēnlèi – Dangerous goods classification – Phân loại hàng nguy hiểm
1643危险品申报 – wēixiǎnpǐn shēnbào – DG declaration – Khai báo hàng nguy hiểm
1644安全数据单 – ānquán shùjù dān – SDS (Safety Data Sheet) – Bảng dữ liệu an toàn
1645货运代理协议 – huòyùn dàilǐ xiéyì – Freight forwarding agreement – Hợp đồng đại lý vận tải
1646船东 – chuándōng – Ship owner – Chủ tàu
1647报关代理 – bàoguān dàilǐ – Customs broker – Đại lý khai báo hải quan
1648国际货代 – guójì huòdài – International freight forwarder – Đại lý vận tải quốc tế
1649分拨中心 – fēnbō zhōngxīn – Distribution center – Trung tâm phân phối
1650集运仓 – jíyùn cāng – Consolidation warehouse – Kho gom hàng
1651目的港 – mùdì gǎng – Port of destination – Cảng đích
1652码头工人 – mǎtóu gōngrén – Dockworker – Công nhân bến tàu
1653集卡运输 – jíkǎ yùnshū – Container truck transport – Vận chuyển bằng xe đầu kéo
1654堆场操作 – duīchǎng cāozuò – Yard operation – Hoạt động bãi container
1655海事局 – hǎishì jú – Maritime bureau – Cục hàng hải
1656单一窗口 – dānyī chuāngkǒu – Single Window – Cửa sổ duy nhất
1657仓库租赁 – cāngkù zūlìn – Warehouse rental – Thuê kho
1658仓单融资 – cāngdān róngzī – Warehouse receipt financing – Tài trợ bằng phiếu kho
1659动态更新 – dòngtài gēngxīn – Real-time update – Cập nhật thời gian thực
1660装船计划 – zhuāngchuán jìhuà – Loading plan – Kế hoạch xếp hàng
1661大宗货物 – dàzōng huòwù – Bulk cargo – Hàng rời
1662整箱运输 – zhěngxiāng yùnshū – FCL (Full Container Load) – Vận chuyển nguyên container
1663拼箱运输 – pīnxiāng yùnshū – LCL (Less than Container Load) – Vận chuyển ghép hàng
1664散货拼箱 – sǎnhuò pīnxiāng – Consolidated shipment – Hàng lẻ ghép chung
1665散货装卸 – sǎnhuò zhuāngxiè – Bulk cargo handling – Xếp dỡ hàng rời
1666散货船 – sǎnhuò chuán – Bulk carrier – Tàu chở hàng rời
1667滚装船 – gǔnzhuāng chuán – Ro-Ro ship – Tàu chở hàng có bánh lăn
1668吊装 – diàozhuāng – Hoisting – Nâng hạ bằng cần cẩu
1669抓斗 – zhuādǒu – Grab bucket – Gàu ngoạm
1670滑槽 – huácháo – Chute – Máng trượt
1671拖车运输 – tuōchē yùnshū – Trailer transport – Vận chuyển bằng xe moóc
1672倒短运输 – dǎoduǎn yùnshū – Short-haul transport – Vận chuyển chặng ngắn
1673接力运输 – jiēlì yùnshū – Relay transport – Vận chuyển tiếp sức
1674铁路联运 – tiělù liányùn – Rail intermodal – Liên vận đường sắt
1675铁水联运 – tiěshuǐ liányùn – Rail-water transport – Liên vận đường sắt – đường thủy
1676空铁联运 – kōngtiě liányùn – Air-rail transport – Liên vận hàng không – đường sắt
1677公铁联运 – gōngtiě liányùn – Road-rail intermodal – Liên vận đường bộ – đường sắt
1678内贸集装箱 – nèimào jízhuāngxiāng – Domestic container – Container nội địa
1679外贸集装箱 – wàimào jízhuāngxiāng – Foreign trade container – Container xuất nhập khẩu
1680国际多式联运 – guójì duōshì liányùn – International multimodal transport – Vận tải đa phương thức quốc tế
1681通关时间 – tōngguān shíjiān – Customs clearance time – Thời gian thông quan
1682海关估价 – hǎiguān gūjià – Customs valuation – Trị giá tính thuế
1683完税价格 – wánshuì jiàgé – Dutiable value – Giá tính thuế
1684查验比例 – cháyàn bǐlì – Inspection rate – Tỷ lệ kiểm hóa
1685查验通知书 – cháyàn tōngzhīshū – Inspection notice – Thông báo kiểm hóa
1686抽查 – chōuchá – Spot check – Kiểm tra ngẫu nhiên
1687放行指令 – fàngxíng zhǐlìng – Release order – Lệnh thông quan
1688货物暂存 – huòwù zàncún – Temporary storage – Lưu kho tạm thời
1689货物留置 – huòwù liúzhì – Cargo detention – Giữ hàng
1690滞港费 – zhìgǎng fèi – Demurrage at port – Phí lưu cảng
1691滞箱费 – zhìxiāng fèi – Container demurrage – Phí lưu container
1692提货截止时间 – tíhuò jiézhǐ shíjiān – Cargo pickup deadline – Thời hạn lấy hàng
1693装运截止时间 – zhuāngyùn jiézhǐ shíjiān – Shipment deadline – Hạn cuối giao hàng
1694到港通知 – dàogǎng tōngzhī – Arrival notice – Thông báo hàng đến
1695提单号 – tídān hào – B/L number – Mã vận đơn
1696箱号 – xiāng hào – Container number – Mã số container
1697航次号 – hángcì hào – Voyage number – Mã chuyến tàu
1698船名 – chuánmíng – Vessel name – Tên tàu
1699码头收货 – mǎtóu shōuhuò – Wharf receiving – Nhận hàng tại cảng
1700提箱 – tíxiāng – Container pickup – Lấy container
1701还箱 – huánxiāng – Container return – Trả container
1702保税运输 – bǎoshuì yùnshū – Bonded transport – Vận chuyển bảo thuế
1703保税加工 – bǎoshuì jiāgōng – Bonded processing – Gia công bảo thuế
1704加工区 – jiāgōng qū – Processing zone – Khu chế xuất
1705自贸区 – zìmào qū – Free trade zone – Khu thương mại tự do
1706保税区 – bǎoshuì qū – Bonded zone – Khu phi thuế quan
1707出入境检验检疫 – chūrùjìng jiǎnyàn jiǎnyì – Entry-exit inspection and quarantine – Kiểm dịch xuất nhập cảnh
1708物流园区 – wùliú yuánqū – Logistics park – Khu công viên logistics
1709货运单 – huòyùn dān – Waybill – Vận đơn
1710承运合同 – chéngyùn hétóng – Carriage contract – Hợp đồng vận chuyển
1711运输条件 – yùnshū tiáojiàn – Terms of transport – Điều kiện vận chuyển
1712货物验收 – huòwù yànshōu – Cargo acceptance – Nhận hàng
1713货差 – huòchā – Cargo shortage – Thiếu hàng
1714赔偿 – péicháng – Compensation – Bồi thường
1715运输费用 – yùnshū fèiyòng – Freight charges – Phí vận chuyển
1716体积重量 – tǐjī zhòngliàng – Volumetric weight – Trọng lượng thể tích
1717装卸 – zhuāngxiè – Handling – Xếp dỡ
1718货物包装 – huòwù bāozhuāng – Cargo packaging – Bao bì hàng hóa
1719运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Lộ trình vận chuyển
1720货物追踪号码 – huòwù zhuīzōng hàomǎ – Tracking number – Mã số theo dõi hàng hóa
1721货代费 – huòdài fèi – Freight forwarding fee – Phí đại lý vận tải
1722海关手续 – hǎiguān shǒuxù – Customs procedures – Thủ tục hải quan
1723装箱 – zhuāngxiāng – Containerization – Đóng container
1724货柜 – huòguì – Container – Container
1725港口费 – gǎngkǒu fèi – Port charges – Phí cảng
1726仓储费 – cāngchǔ fèi – Warehousing fee – Phí lưu kho
1727货物保险费 – huòwù bǎoxiǎn fèi – Cargo insurance fee – Phí bảo hiểm hàng hóa
1728公路运单 – gōnglù yùndān – Road waybill – Vận đơn đường bộ
1729运输单证 – yùnshū dānzhèng – Transport documents – Chứng từ vận chuyển
1730货物状态 – huòwù zhuàngtài – Cargo status – Tình trạng hàng hóa
1731货物放行 – huòwù fàngxíng – Cargo release – Thông quan hàng hóa
1732运输时效 – yùnshū shíxiào – Transit time – Thời gian vận chuyển
1733货物集散地 – huòwù jísǎn dì – Cargo consolidation point – Nơi tập kết hàng hóa
1734货物配送 – huòwù pèisòng – Goods distribution – Phân phối hàng hóa
1735运输调度 – yùnshū tiáodù – Transport scheduling – Điều phối vận chuyển
1736运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport vehicle – Phương tiện vận chuyển
1737海运费 – hǎiyùn fèi – Ocean freight – Cước vận tải biển
1738空运费 – kōngyùn fèi – Air freight – Cước vận tải hàng không
1739铁路运费 – tiělù yùnfèi – Rail freight – Cước vận tải đường sắt
1740公路运费 – gōnglù yùnfèi – Road freight – Cước vận tải đường bộ
1741转运 – zhuǎnyùn – Transshipment – Chuyển tải hàng hóa
1742运输路线规划 – yùnshū lùxiàn guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch lộ trình vận chuyển
1743装载率 – zhuāngzài lǜ – Loading rate – Tỷ lệ xếp hàng
1744货物追溯 – huòwù zhuīsù – Cargo traceability – Truy xuất hàng hóa
1745海关编码 – hǎiguān biānmǎ – Customs code – Mã số hải quan
1746进口许可证 – jìnkǒu xǔkě zhèng – Import license – Giấy phép nhập khẩu
1747出口许可证 – chūkǒu xǔkě zhèng – Export license – Giấy phép xuất khẩu
1748货物包装规格 – huòwù bāozhuāng guīgé – Packaging specification – Tiêu chuẩn bao bì
1749装运通知 – zhuāngyùn tōngzhī – Shipping notice – Thông báo giao hàng
1750收货确认 – shōuhuò quèrèn – Receipt confirmation – Xác nhận nhận hàng
1751货物保管 – huòwù bǎoguǎn – Cargo custody – Giữ hàng
1752物流设备 – wùliú shèbèi – Logistics equipment – Thiết bị logistics
1753仓储服务 – cāngchǔ fúwù – Warehousing service – Dịch vụ kho bãi
1754货物装卸费 – huòwù zhuāngxiè fèi – Loading and unloading charges – Phí xếp dỡ hàng hóa
1755物流信息管理 – wùliú xìnxī guǎnlǐ – Logistics information management – Quản lý thông tin logistics
1756供应链优化 – gōngyìng liàn yōuhuà – Supply chain optimization – Tối ưu chuỗi cung ứng
1757货物管理 – huòwù guǎnlǐ – Cargo management – Quản lý hàng hóa
1758运输方式选择 – yùnshū fāngshì xuǎnzé – Choice of transport mode – Lựa chọn phương thức vận chuyển
1759货物包装材料 – huòwù bāozhuāng cáiliào – Packaging materials – Vật liệu bao bì
1760装运单 – zhuāngyùn dān – Shipping order – Đơn giao hàng
1761货物验收单 – huòwù yànshōu dān – Cargo acceptance form – Phiếu kiểm nhận hàng hóa
1762运输文件 – yùnshū wénjiàn – Transport documents – Chứng từ vận chuyển
1763货物储存 – huòwù chúcún – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa
1764装运通知书 – zhuāngyùn tōngzhī shū – Shipping advice – Thông báo giao hàng
1765运输责任 – yùnshū zérèn – Transport liability – Trách nhiệm vận chuyển
1766运输费用结算 – yùnshū fèiyòng jiésuàn – Freight cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển
1767仓库布局 – cāngkù bùjú – Warehouse layout – Bố trí kho
1768运输标志 – yùnshū biāozhì – Transport markings – Ký hiệu vận chuyển
1769货物追踪码 – huòwù zhuīzōng mǎ – Cargo tracking code – Mã theo dõi hàng hóa
1770运输申报 – yùnshū shēnbào – Transport declaration – Khai báo vận chuyển
1771仓储设备 – cāngchǔ shèbèi – Warehousing equipment – Thiết bị kho bãi
1772物流效率提升 – wùliú xiàolǜ tíshēng – Logistics efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả logistics
1773运输合同条款 – yùnshū hétóng tiáokuǎn – Transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận chuyển
1774物流信息 – wùliú xìnxī – Logistics information – Thông tin logistics
1775运输文件审核 – yùnshū wénjiàn shěnhé – Transport document verification – Kiểm tra chứng từ vận chuyển
1776运输计划制定 – yùnshū jìhuà zhìdìng – Transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển
1777货物配送服务 – huòwù pèisòng fúwù – Cargo delivery service – Dịch vụ giao hàng
1778运输链 – yùnshū liàn – Transport chain – Chuỗi vận chuyển
1779货物收发 – huòwù shōufā – Cargo receiving and dispatching – Nhận và gửi hàng hóa
1780物流供应商 – wùliú gōngyìng shāng – Logistics supplier – Nhà cung cấp logistics
1781货物仓储 – huòwù cāngchǔ – Cargo warehousing – Kho hàng hóa
1782运输时效管理 – yùnshū shíxiào guǎnlǐ – Transit time management – Quản lý thời gian vận chuyển
1783货物跟踪系统 – huòwù gēnzōng xìtǒng – Cargo tracking system – Hệ thống theo dõi hàng hóa
1784运输任务 – yùnshū rènwu – Transport task – Nhiệm vụ vận chuyển
1785货物清关服务 – huòwù qīngguān fúwù – Cargo customs clearance service – Dịch vụ làm thủ tục hải quan
1786物流技术 – wùliú jìshù – Logistics technology – Công nghệ logistics
1787货物包装规范 – huòwù bāozhuāng guīfàn – Packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói
1788运输信息管理 – yùnshū xìnxī guǎnlǐ – Transport information management – Quản lý thông tin vận chuyển
1789运输服务 – yùnshū fúwù – Transport service – Dịch vụ vận chuyển
1790运输监控系统 – yùnshū jiānkòng xìtǒng – Transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận tải
1791运输流程 – yùnshū liúchéng – Transport process – Quy trình vận chuyển
1792运输时间管理 – yùnshū shíjiān guǎnlǐ – Transport time management – Quản lý thời gian vận chuyển
1793运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn vận chuyển
1794运输车辆调度 – yùnshū chēliàng tiáodù – Transport vehicle scheduling – Điều phối phương tiện vận chuyển
1795物流技术支持 – wùliú jìshù zhīchí – Logistics technical support – Hỗ trợ kỹ thuật logistics
1796运输风险评估 – yùnshū fēngxiǎn pínggū – Transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận chuyển
1797货物信息 – huòwù xìnxī – Cargo information – Thông tin hàng hóa
1798物流计划 – wùliú jìhuà – Logistics planning – Lập kế hoạch logistics
1799物流配送中心 – wùliú pèisòng zhōngxīn – Logistics distribution center – Trung tâm phân phối logistics
1800物流运输 – wùliú yùnshū – Logistics transport – Vận tải logistics
1801货物配送服务 – huòwù pèisòng fúwù – Cargo delivery service – Dịch vụ giao hàng hóa
1802物流网络建设 – wùliú wǎngluò jiànshè – Logistics network construction – Xây dựng mạng lưới logistics
1803运输车队 – yùnshū chēduì – Transport fleet – Đội xe vận tải
1804货物装卸设备 – huòwù zhuāngxiè shèbèi – Cargo handling equipment – Thiết bị xếp dỡ hàng hóa
1805运输调度系统 – yùnshū tiáodù xìtǒng – Transport scheduling system – Hệ thống điều phối vận tải
1806物流仓储 – wùliú cāngchǔ – Logistics warehousing – Kho logistics
1807运输业务 – yùnshū yèwù – Transport business – Kinh doanh vận tải
1808货物装卸 – huòwù zhuāngxiè – Cargo loading and unloading – Xếp dỡ hàng hóa
1809运输调度 – yùnshū tiáodù – Transport scheduling – Điều phối vận tải
1810物流监控 – wùliú jiānkòng – Logistics monitoring – Giám sát logistics
1811货物运输单据 – huòwù yùnshū dānjù – Cargo transport documents – Chứng từ vận chuyển hàng hóa
1812运输方式 – yùnshū fāngshì – Transport mode – Phương thức vận tải
1813货物调度 – huòwù tiáodù – Cargo scheduling – Điều phối hàng hóa
1814物流仓储管理 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ – Logistics warehousing management – Quản lý kho logistics
1815装载单 – zhuāngzài dān – Loading list – Phiếu xếp hàng
1816运输路线 – yùnshū lùxiàn – Transport route – Tuyến đường vận chuyển
1817物流优化 – wùliú yōuhuà – Logistics optimization – Tối ưu logistics
1818运输计划编制 – yùnshū jìhuà biānzhì – Transport planning preparation – Lập kế hoạch vận tải
1819物流成本核算 – wùliú chéngběn hésuàn – Logistics cost accounting – Kế toán chi phí logistics
1820货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Cargo handler – Công nhân xếp dỡ
1821运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport tool – Phương tiện vận tải
1822物流数据 – wùliú shùjù – Logistics data – Dữ liệu logistics
1823货物入库 – huòwù rùkù – Cargo storage – Nhập kho hàng hóa
1824货物运输车辆 – huòwù yùnshū chēliàng – Cargo transport vehicle – Xe vận chuyển hàng hóa
1825货物验收 – huòwù yànshōu – Cargo acceptance – Kiểm nhận hàng hóa
1826物流供应链管理 – wùliú gōngyìng liàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng
1827运输计划安排 – yùnshū jìhuà ānpái – Transport schedule arrangement – Sắp xếp kế hoạch vận tải
1828货物装载率 – huòwù zhuāngzài lǜ – Cargo loading rate – Tỷ lệ xếp hàng
1829物流服务质量 – wùliú fúwù zhìliàng – Logistics service quality – Chất lượng dịch vụ logistics
1830货物集散 – huòwù jí sàn – Cargo consolidation and distribution – Tập kết và phân phối hàng hóa
1831运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu tuyến vận tải
1832物流分析 – wùliú fēnxī – Logistics analysis – Phân tích logistics
1833物流链 – wùliú liàn – Logistics chain – Chuỗi logistics
1834货物库存 – huòwù kùcún – Cargo inventory – Hàng tồn kho
1835运输方案 – yùnshū fāng’àn – Transport plan – Phương án vận tải
1836货物卸货 – huòwù xièhuò – Cargo unloading – Dỡ hàng hóa
1837物流流程 – wùliú liúchéng – Logistics process – Quy trình logistics
1838物流运输车辆 – wùliú yùnshū chēliàng – Logistics transport vehicle – Xe vận tải logistics
1839运输装卸 – yùnshū zhuāngxiè – Transport loading and unloading – Xếp dỡ vận tải
1840货物进出口 – huòwù jìnchūkǒu – Cargo import and export – Hàng hóa xuất nhập khẩu
1841物流仓储设备 – wùliú cāngchǔ shèbèi – Logistics warehousing equipment – Thiết bị kho logistics
1842运输管理人员 – yùnshū guǎnlǐ rényuán – Transport management staff – Nhân viên quản lý vận tải
1843物流配送车辆 – wùliú pèisòng chēliàng – Logistics delivery vehicle – Xe giao nhận logistics
1844运输合同签订 – yùnshū hétóng qiāndìng – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận tải
1845货物装载单 – huòwù zhuāngzài dān – Cargo loading list – Phiếu xếp hàng hóa
1846物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport plan – Kế hoạch vận tải logistics
1847运输调度系统 – yùnshū tiáodù xìtǒng – Transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải
1848货物包装标准 – huòwù bāozhuāng biāozhǔn – Cargo packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa
1849物流仓库管理 – wùliú cāngkù guǎnlǐ – Logistics warehouse management – Quản lý kho logistics
1850货物运输方式 – huòwù yùnshū fāngshì – Cargo transport mode – Phương thức vận chuyển hàng hóa
1851物流运输费用 – wùliú yùnshū fèiyòng – Logistics transport cost – Chi phí vận tải logistics
1852货物装卸作业 – huòwù zhuāngxiè zuòyè – Cargo handling operations – Hoạt động xếp dỡ hàng hóa
1853物流管理人员 – wùliú guǎnlǐ rényuán – Logistics management staff – Nhân viên quản lý logistics
1854运输时间控制 – yùnshū shíjiān kòngzhì – Transport time control – Kiểm soát thời gian vận tải
1855货物到达通知 – huòwù dàodá tōngzhī – Cargo arrival notice – Thông báo hàng hóa đến nơi
1856运输车辆调度 – yùnshū chēliàng tiáodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối xe vận tải
1857物流运输合同 – wùliú yùnshū hétóng – Logistics transport contract – Hợp đồng vận tải logistics
1858货物卸载 – huòwù xièzài – Cargo unloading – Bốc dỡ hàng hóa
1859物流运输车辆调度 – wùliú yùnshū chēliàng tiáodù – Logistics transport vehicle dispatch – Điều phối xe vận tải logistics
1860运输过程管理 – yùnshū guòchéng guǎnlǐ – Transport process management – Quản lý quá trình vận tải
1861货物包装材料 – huòwù bāozhuāng cáiliào – Cargo packaging materials – Vật liệu đóng gói hàng hóa
1862运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng xe vận tải
1863物流运输效率 – wùliú yùnshū xiàolǜ – Logistics transport efficiency – Hiệu quả vận tải logistics
1864货物进出口报关 – huòwù jìnchūkǒu bàoguān – Cargo import-export customs declaration – Khai báo hải quan xuất nhập khẩu
1865物流运输信息系统 – wùliú yùnshū xìnxī xìtǒng – Logistics transport information system – Hệ thống thông tin vận tải logistics
1866货物安全检查 – huòwù ānquán jiǎnchá – Cargo safety inspection – Kiểm tra an toàn hàng hóa
1867物流配送计划 – wùliú pèisòng jìhuà – Logistics distribution plan – Kế hoạch phân phối logistics
1868货物装箱单 – huòwù zhuāngxiāng dān – Cargo packing list – Phiếu đóng gói hàng hóa
1869运输作业流程 – yùnshū zuòyè liúchéng – Transport operation process – Quy trình vận tải
1870物流仓储管理系统 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng – Logistics warehouse management system – Hệ thống quản lý kho logistics
1871货物运输调度 – huòwù yùnshū tiáodù – Cargo transport dispatch – Điều phối vận chuyển hàng hóa
1872物流运输设备 – wùliú yùnshū shèbèi – Logistics transport equipment – Thiết bị vận tải logistics
1873货物运输流程 – huòwù yùnshū liúchéng – Cargo transport process – Quy trình vận chuyển hàng hóa
1874运输车辆管理 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Transport vehicle management – Quản lý xe vận tải
1875货物运输单 – huòwù yùnshū dān – Cargo transport order – Đơn vận chuyển hàng hóa
1876物流运输管理 – wùliú yùnshū guǎnlǐ – Logistics transport management – Quản lý vận tải logistics
1877货物装卸设备 – huòwù zhuāngxiè shèbèi – Cargo handling equipment – Thiết bị bốc dỡ hàng hóa
1878运输计划制定 – yùnshū jìhuà zhìdìng – Transport plan formulation – Lập kế hoạch vận tải
1879运输安全管理 – yùnshū ānquán guǎnlǐ – Transport safety management – Quản lý an toàn vận tải
1880物流运输车辆维护 – wùliú yùnshū chēliàng wéihù – Logistics transport vehicle maintenance – Bảo trì xe vận tải logistics
1881货物运输计划安排 – huòwù yùnshū jìhuà ānpái – Cargo transport schedule arrangement – Sắp xếp kế hoạch vận chuyển hàng hóa
1882物流运输 – wùliú yùnshū – Logistics transportation – Vận tải logistics
1883货物运输管理 – huòwù yùnshū guǎnlǐ – Cargo transport management – Quản lý vận chuyển hàng hóa
1884物流车辆 – wùliú chēliàng – Logistics vehicle – Xe logistics
1885物流运输时间 – wùliú yùnshū shíjiān – Logistics transport time – Thời gian vận tải logistics
1886运输费用管理 – yùnshū fèiyòng guǎnlǐ – Transport cost management – Quản lý chi phí vận tải
1887运输时间安排 – yùnshū shíjiān ānpái – Transport time arrangement – Sắp xếp thời gian vận tải
1888物流运输监控 – wùliú yùnshū jiānkòng – Logistics transport monitoring – Giám sát vận tải logistics
1889物流包装 – wùliú bāozhuāng – Logistics packaging – Đóng gói logistics
1890运输车辆调度员 – yùnshū chēliàng tiáodù yuán – Transport vehicle dispatcher – Nhân viên điều phối xe vận tải
1891物流运输合同签署 – wùliú yùnshū hétóng qiānshǔ – Signing logistics transport contract – Ký hợp đồng vận tải logistics
1892运输合同违约 – yùnshū hétóng wéiyuē – Transport contract breach – Vi phạm hợp đồng vận tải
1893物流运输流程优化 – wùliú yùnshū liúchéng yōuhuà – Logistics transport process optimization – Tối ưu hóa quy trình vận tải logistics
1894货物运输设备维护 – huòwù yùnshū shèbèi wéihù – Cargo transport equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị vận chuyển hàng hóa
1895运输调度管理 – yùnshū tiáodù guǎnlǐ – Transport dispatch management – Quản lý điều phối vận tải
1896货物装卸作业 – huòwù zhuāngxiè zuòyè – Cargo loading and unloading operation – Hoạt động bốc xếp hàng hóa
1897运输车辆维护保养 – yùnshū chēliàng wéihù bǎoyǎng – Transport vehicle maintenance and servicing – Bảo dưỡng và sửa chữa xe vận tải
1898物流信息管理系统 – wùliú xìnxī guǎnlǐ xìtǒng – Logistics information management system – Hệ thống quản lý thông tin logistics
1899货物运输时间安排 – huòwù yùnshū shíjiān ānpái – Cargo transport scheduling – Sắp xếp thời gian vận chuyển hàng hóa
1900物流配送车辆管理 – wùliú pèisòng chēliàng guǎnlǐ – Logistics delivery vehicle management – Quản lý xe giao nhận logistics
1901运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối xe vận tải
1902物流运输风险管理 – wùliú yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Logistics transport risk management – Quản lý rủi ro vận tải logistics
1903运输车辆调度计划 – yùnshū chēliàng tiáodù jìhuà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối xe vận tải
1904物流运输合同管理 – wùliú yùnshū hétóng guǎnlǐ – Logistics transport contract management – Quản lý hợp đồng vận tải logistics
1905货物装卸设备维护 – huòwù zhuāngxiè shèbèi wéihù – Cargo handling equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị bốc xếp hàng hóa
1906物流运输信息 – wùliú yùnshū xìnxī – Logistics transport information – Thông tin vận tải logistics
1907运输车辆调度平台 – yùnshū chēliàng tiáodù píngtái – Transport vehicle dispatch platform – Nền tảng điều phối xe vận tải
1908物流运输成本控制 – wùliú yùnshū chéngběn kòngzhì – Logistics transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải logistics
1909运输计划管理 – yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Transport plan management – Quản lý kế hoạch vận tải
1910物流配送方案 – wùliú pèisòng fāng’àn – Logistics distribution plan – Phương án phân phối logistics
1911货物运输保险理赔 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn lǐpéi – Cargo transport insurance claim – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
1912运输车辆运行 – yùnshū chēliàng yùnxíng – Transport vehicle operation – Vận hành xe vận tải
1913物流运输合同条款制定 – wùliú yùnshū hétóng tiáokuǎn zhìdìng – Formulating logistics transport contract clauses – Soạn thảo điều khoản hợp đồng vận tải logistics
1914运输时间监控 – yùnshū shíjiān jiānkòng – Transport time monitoring – Giám sát thời gian vận tải
1915物流运输车辆调度管理 – wùliú yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ – Logistics transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối xe vận tải logistics
1916货物运输过程控制 – huòwù yùnshū guòchéng kòngzhì – Cargo transport process control – Kiểm soát quá trình vận chuyển hàng hóa
1917物流运输业务 – wùliú yùnshū yèwù – Logistics transport business – Hoạt động vận tải logistics
1918货物运输运输合同 – huòwù yùnshū yùnshū hétóng – Cargo transport and transport contract – Hợp đồng vận chuyển hàng hóa và vận tải
1919运输车辆运行维护 – yùnshū chēliàng yùnxíng wéihù – Transport vehicle operation and maintenance – Vận hành và bảo dưỡng xe vận tải
1920物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport planning – Lập kế hoạch vận tải logistics
1921货物运输成本核算 – huòwù yùnshū chéngběn hésuàn – Cargo transport cost accounting – Tính toán chi phí vận chuyển hàng hóa
1922运输车辆维护管理 – yùnshū chēliàng wéihù guǎnlǐ – Transport vehicle maintenance management – Quản lý bảo dưỡng xe vận tải
1923物流运输系统 – wùliú yùnshū xìtǒng – Logistics transport system – Hệ thống vận tải logistics
1924运输许可证 – yùnshū xǔkězhèng – Transport permit – Giấy phép vận tải
1925运输计划 – yùnshū jìhuà – Transport plan – Kế hoạch vận tải
1926装卸工 – zhuāngxiè gōng – Loader/unloader – Công nhân bốc xếp
1927配送 – pèisòng – Distribution/delivery – Phân phối, giao hàng
1928货物清单 – huòwù qīngdān – Cargo manifest – Danh sách hàng hóa
1929货物损失 – huòwù sǔnshī – Cargo loss – Tổn thất hàng hóa
1930运输车辆 – yùnshū chēliàng – Transport vehicle – Xe vận tải
1931物流操作 – wùliú cāozuò – Logistics operation – Vận hành logistics
1932货物出库 – huòwù chūkù – Cargo dispatch – Xuất kho hàng hóa
1933货物调度 – huòwù tiáodù – Cargo dispatching – Điều phối hàng hóa
1934运输时间表 – yùnshū shíjiān biǎo – Transport schedule – Lịch trình vận tải
1935运输途径 – yùnshū tújìng – Transport route – Tuyến đường vận tải
1936货物损坏 – huòwù sǔnhuài – Cargo damage – Hàng hóa bị hư hại
1937运输发票 – yùnshū fāpiào – Transport invoice – Hóa đơn vận tải
1938物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport planning – Kế hoạch vận tải logistics
1939装载清单 – zhuāngzài qīngdān – Loading list – Danh sách xếp hàng
1940物流承运人 – wùliú chéngyùn rén – Logistics carrier – Người vận chuyển logistics
1941运输线路 – yùnshū xiànlù – Transport route – Tuyến vận tải
1942物流运输服务 – wùliú yùnshū fúwù – Logistics transport service – Dịch vụ vận tải logistics
1943运输调度 – yùnshū tiáodù – Transport dispatch – Điều phối vận tải
1944货物滞留 – huòwù zhìliú – Cargo detention – Hàng tồn đọng
1945货物配载 – huòwù pèizài – Cargo consolidation – Hợp nhất hàng hóa
1946运输保障 – yùnshū bǎozhàng – Transport guarantee – Bảo đảm vận tải
1947运输追踪系统 – yùnshū zhuīzōng xìtǒng – Transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận tải
1948物流操作流程 – wùliú cāozuò liúchéng – Logistics operation process – Quy trình vận hành logistics
1949货物调配 – huòwù tiáopèi – Cargo allocation – Phân phối hàng hóa
1950运输调度员 – yùnshū tiáodù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận tải
1951物流标准 – wùliú biāozhǔn – Logistics standards – Tiêu chuẩn logistics
1952货物盘点 – huòwù pándiǎn – Cargo inventory – Kiểm kê hàng hóa
1953物流承运 – wùliú chéngyùn – Logistics carriage – Vận chuyển logistics
1954运输成本分析 – yùnshū chéngběn fēnxī – Transport cost analysis – Phân tích chi phí vận tải
1955货物入库管理 – huòwù rùkù guǎnlǐ – Cargo warehousing management – Quản lý nhập kho hàng hóa
1956运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn hàng vận tải
1957运输承运人 – yùnshū chéngyùn rén – Transport carrier – Người vận chuyển
1958货物退货 – huòwù tuìhuò – Cargo return – Trả lại hàng hóa
1959运输中转 – yùnshū zhōngzhuǎn – Transport transit – Vận tải trung chuyển
1960物流资源 – wùliú zīyuán – Logistics resources – Nguồn lực logistics
1961货物装卸员 – huòwù zhuāngxiè yuán – Cargo handler – Nhân viên bốc xếp hàng hóa
1962货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport planning – Kế hoạch vận chuyển hàng hóa
1963舱单 – cāng dān – Manifest – Bản kê hàng
1964货运保险 – huòyùn bǎoxiǎn – Freight insurance – Bảo hiểm vận tải
1965物流优化 – wùliú yōuhuà – Logistics optimization – Tối ưu hóa logistics
1966运输损坏 – yùnshū sǔnhuài – Transport damage – Hư hỏng vận tải
1967物流计划编制 – wùliú jìhuà biānzhì – Logistics planning preparation – Lập kế hoạch logistics
1968物流人员 – wùliú rényuán – Logistics personnel – Nhân viên logistics
1969运输订单管理 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ – Transport order management – Quản lý đơn vận tải
1970货物转运中心 – huòwù zhuǎnyùn zhōngxīn – Cargo transshipment center – Trung tâm chuyển tải hàng hóa
1971运输方式选择 – yùnshū fāngshì xuǎnzé – Transport mode selection – Lựa chọn phương thức vận tải
1972物流外包管理 – wùliú wàibāo guǎnlǐ – Logistics outsourcing management – Quản lý thuê ngoài logistics
1973运输线路设计 – yùnshū xiànlù shèjì – Transport route design – Thiết kế tuyến vận tải
1974物流信息技术 – wùliú xìnxī jìshù – Logistics information technology – Công nghệ thông tin logistics
1975物流安全管理 – wùliú ānquán guǎnlǐ – Logistics safety management – Quản lý an toàn logistics
1976运输车辆调度 – yùnshū chēliàng tiáodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối phương tiện vận tải
1977货物运输网络 – huòwù yùnshū wǎngluò – Cargo transport network – Mạng lưới vận tải hàng hóa
1978物流供应链管理 – wùliú gōngyìng liàn guǎnlǐ – Logistics supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng logistics
1979货物储存条件 – huòwù chǔcún tiáojiàn – Cargo storage conditions – Điều kiện lưu trữ hàng hóa
1980货物追踪与监控 – huòwù zhuīzōng yǔ jiānkòng – Cargo tracking and monitoring – Theo dõi và giám sát hàng hóa
1981物流服务商评估 – wùliú fúwù shāng pínggū – Logistics service provider evaluation – Đánh giá nhà cung cấp dịch vụ logistics
1982运输承运人责任 – yùnshū chéngyùn rén zérèn – Transport carrier liability – Trách nhiệm người vận chuyển
1983货物报损 – huòwù bàosǔn – Cargo damage report – Báo cáo hàng hóa bị hư hại
1984物流信息共享 – wùliú xìnxī gòngxiǎng – Logistics information sharing – Chia sẻ thông tin logistics
1985运输计划执行 – yùnshū jìhuà zhíxíng – Transport plan execution – Thực hiện kế hoạch vận tải
1986货物调度系统 – huòwù tiáodù xìtǒng – Cargo dispatch system – Hệ thống điều phối hàng hóa
1987物流供应链协作 – wùliú gōngyìng liàn xiézuò – Logistics supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng logistics
1988货物配送调度 – huòwù pèisòng tiáodù – Cargo distribution dispatch – Điều phối phân phối hàng hóa
1989物流风险管理 – wùliú fēngxiǎn guǎnlǐ – Logistics risk management – Quản lý rủi ro logistics
1990运输绩效评估 – yùnshū jìxiào pínggū – Transport performance evaluation – Đánh giá hiệu quả vận tải
1991货物跟踪码 – huòwù gēnzōng mǎ – Cargo tracking code – Mã theo dõi hàng hóa
1992运输合同条款谈判 – yùnshū hétóng tiáokuǎn tánpàn – Transport contract clause negotiation – Đàm phán điều khoản hợp đồng vận tải
1993物流设备维护 – wùliú shèbèi wéihù – Logistics equipment maintenance – Bảo trì thiết bị logistics
1994货物出库 – huòwù chūkù – Cargo dispatch from warehouse – Xuất kho hàng hóa
1995运输调度中心 – yùnshū tiáodù zhōngxīn – Transport dispatch center – Trung tâm điều phối vận tải
1996物流供应商管理 – wùliú gōngyìng shāng guǎnlǐ – Logistics supplier management – Quản lý nhà cung cấp logistics
1997货物运输保险理赔 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn lǐpéi – Cargo transport insurance claim – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm vận tải
1998运输货物包装 – yùnshū huòwù bāozhuāng – Transport cargo packaging – Đóng gói hàng hóa vận chuyển
1999物流信息系统升级 – wùliú xìnxī xìtǒng shēngjí – Logistics information system upgrade – Nâng cấp hệ thống thông tin logistics
2000货物通关 – huòwù tōngguān – Cargo customs clearance – Thông quan hàng hóa
2001运输工具选择 – yùnshū gōngjù xuǎnzé – Transport equipment selection – Lựa chọn phương tiện vận tải
2002物流成本预算 – wùliú chéngběn yùsuàn – Logistics cost budgeting – Dự toán chi phí logistics
2003货物配载 – huòwù pèizài – Cargo loading and distribution – Phân bổ hàng hóa lên phương tiện
2004运输安全保障 – yùnshū ānquán bǎozhàng – Transport safety assurance – Đảm bảo an toàn vận tải
2005物流网络规划 – wùliú wǎngluò guīhuà – Logistics network planning – Lập kế hoạch mạng lưới logistics
2006货物状态更新 – huòwù zhuàngtài gēngxīn – Cargo status update – Cập nhật trạng thái hàng hóa
2007运输货物清单 – yùnshū huòwù qīngdān – Transport cargo list – Danh sách hàng hóa vận tải
2008运输管理信息系统 – yùnshū guǎnlǐ xìnxī xìtǒng – Transport management information system – Hệ thống quản lý thông tin vận tải
2009物流监控系统 – wùliú jiānkòng xìtǒng – Logistics monitoring system – Hệ thống giám sát logistics
2010货物运输效率 – huòwù yùnshū xiàolǜ – Cargo transport efficiency – Hiệu quả vận tải hàng hóa
2011物流战略规划 – wùliú zhànlüè guīhuà – Logistics strategic planning – Lập kế hoạch chiến lược logistics
2012货物运输时效 – huòwù yùnshū shíxiào – Cargo transport timeliness – Tính kịp thời vận tải hàng hóa
2013物流成本节约 – wùliú chéngběn jiéyuē – Logistics cost saving – Tiết kiệm chi phí logistics
2014货物验收标准 – huòwù yànshōu biāozhǔn – Cargo acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu hàng hóa
2015运输货物追踪 – yùnshū huòwù zhuīzōng – Transport cargo tracking – Theo dõi vận tải hàng hóa
2016物流管理体系 – wùliú guǎnlǐ tǐxì – Logistics management system – Hệ thống quản lý logistics
2017货物运输安全 – huòwù yùnshū ānquán – Cargo transport safety – An toàn vận tải hàng hóa
2018运输计划编制 – yùnshū jìhuà biānzhì – Transport plan formulation – Lập kế hoạch vận tải
2019物流作业效率 – wùliú zuòyè xiàolǜ – Logistics operation efficiency – Hiệu quả hoạt động logistics
2020货物运输路径 – huòwù yùnshū lùjìng – Cargo transport route – Lộ trình vận tải hàng hóa
2021运输设备管理 – yùnshū shèbèi guǎnlǐ – Transport equipment management – Quản lý thiết bị vận tải
2022物流成本控制系统 – wùliú chéngběn kòngzhì xìtǒng – Logistics cost control system – Hệ thống kiểm soát chi phí logistics
2023货物装载优化 – huòwù zhuāngzài yōuhuà – Cargo loading optimization – Tối ưu hóa xếp hàng hóa
2024运输作业协调 – yùnshū zuòyè xiétiáo – Transport operation coordination – Điều phối hoạt động vận tải
2025物流客户管理 – wùliú kèhù guǎnlǐ – Logistics customer management – Quản lý khách hàng logistics
2026货物运输合同 – huòwù yùnshū hétóng – Cargo transport contract – Hợp đồng vận tải hàng hóa
2027运输绩效指标 – yùnshū jìxiào zhǐbiāo – Transport performance indicators – Chỉ số hiệu quả vận tải
2028物流服务水平 – wùliú fúwù shuǐpíng – Logistics service level – Mức độ dịch vụ logistics
2029货物运输调度 – huòwù yùnshū tiáodù – Cargo transport dispatch – Điều phối vận tải hàng hóa
2030货物运输保险 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn – Cargo transport insurance – Bảo hiểm vận tải hàng hóa
2031物流服务合同 – wùliú fúwù hétóng – Logistics service contract – Hợp đồng dịch vụ logistics
2032运输货物包装 – yùnshū huòwù bāozhuāng – Transport cargo packaging – Đóng gói hàng hóa vận tải
2033物流运输路线 – wùliú yùnshū lùxiàn – Logistics transport route – Tuyến đường vận tải logistics
2034货物运输时效管理 – huòwù yùnshū shíxiào guǎnlǐ – Cargo transport timeliness management – Quản lý thời gian vận tải hàng hóa
2035物流作业计划 – wùliú zuòyè jìhuà – Logistics operation plan – Kế hoạch hoạt động logistics
2036货物运输监控 – huòwù yùnshū jiānkòng – Cargo transport monitoring – Giám sát vận tải hàng hóa
2037运输风险控制 – yùnshū fēngxiǎn kòngzhì – Transport risk control – Kiểm soát rủi ro vận tải
2038物流库存管理 – wùliú kùcún guǎnlǐ – Logistics inventory management – Quản lý tồn kho logistics
2039货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport planning – Lập kế hoạch vận tải hàng hóa
2040运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo trì xe vận tải
2041货物运输流程 – huòwù yùnshū liúchéng – Cargo transport process – Quy trình vận tải hàng hóa
2042物流供应链管理系统 – wùliú gōngyìng liàn guǎnlǐ xìtǒng – Logistics supply chain management system – Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng logistics
2043货物装卸机械 – huòwù zhuāngxiè jīxiè – Cargo handling machinery – Máy móc bốc xếp hàng hóa
2044运输计划优化 – yùnshū jìhuà yōuhuà – Transport plan optimization – Tối ưu hóa kế hoạch vận tải
2045物流作业安全 – wùliú zuòyè ānquán – Logistics operation safety – An toàn hoạt động logistics
2046货物运输监管 – huòwù yùnshū jiānguǎn – Cargo transport supervision – Giám sát vận tải hàng hóa
2047货物运输责任 – huòwù yùnshū zérèn – Cargo transport responsibility – Trách nhiệm vận tải hàng hóa
2048运输设备管理系统 – yùnshū shèbèi guǎnlǐ xìtǒng – Transport equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị vận tải
2049货物运输时间 – huòwù yùnshū shíjiān – Cargo transport time – Thời gian vận tải hàng hóa
2050货物装卸流程 – huòwù zhuāngxiè liúchéng – Cargo loading and unloading process – Quy trình bốc xếp hàng hóa
2051货物运输方式 – huòwù yùnshū fāngshì – Cargo transport method – Phương thức vận tải hàng hóa
2052运输车辆使用 – yùnshū chēliàng shǐyòng – Transport vehicle usage – Sử dụng xe vận tải
2053货物运输调度系统 – huòwù yùnshū tiáodù xìtǒng – Cargo transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải hàng hóa
2054物流运输跟踪 – wùliú yùnshū gēnzōng – Logistics transport tracking – Theo dõi vận tải logistics
2055货物运输状态 – huòwù yùnshū zhuàngtài – Cargo transport status – Tình trạng vận tải hàng hóa
2056货物运输时间管理 – huòwù yùnshū shíjiān guǎnlǐ – Cargo transport time management – Quản lý thời gian vận tải hàng hóa
2057物流运输方案 – wùliú yùnshū fāng’àn – Logistics transport plan – Kế hoạch vận tải logistics
2058货物运输车辆 – huòwù yùnshū chēliàng – Cargo transport vehicle – Phương tiện vận tải hàng hóa
2059物流服务流程 – wùliú fúwù liúchéng – Logistics service process – Quy trình dịch vụ logistics
2060货物运输费用 – huòwù yùnshū fèiyòng – Cargo transport cost – Chi phí vận tải hàng hóa
2061货物运输单据 – huòwù yùnshū dānjù – Cargo transport documents – Chứng từ vận tải hàng hóa
2062物流作业人员 – wùliú zuòyè rényuán – Logistics operation personnel – Nhân viên hoạt động logistics
2063货物配送计划 – huòwù pèisòng jìhuà – Cargo distribution plan – Kế hoạch phân phối hàng hóa
2064货物运输监控系统 – huòwù yùnshū jiānkòng xìtǒng – Cargo transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận tải hàng hóa
2065运输车辆维护管理 – yùnshū chēliàng wéihù guǎnlǐ – Transport vehicle maintenance management – Quản lý bảo trì xe vận tải
2066物流服务合同管理 – wùliú fúwù hétóng guǎnlǐ – Logistics service contract management – Quản lý hợp đồng dịch vụ logistics
2067运输计划调度 – yùnshū jìhuà tiáodù – Transport plan dispatch – Điều phối kế hoạch vận tải
2068物流仓储管理系统 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng – Logistics warehousing management system – Hệ thống quản lý kho logistics
2069货物运输安排 – huòwù yùnshū ānpái – Cargo transport arrangement – Sắp xếp vận tải hàng hóa
2070运输效率管理 – yùnshū xiàolǜ guǎnlǐ – Transport efficiency management – Quản lý hiệu quả vận tải
2071物流跟踪管理 – wùliú gēnzōng guǎnlǐ – Logistics tracking management – Quản lý theo dõi logistics
2072货物运输质量 – huòwù yùnshū zhìliàng – Cargo transport quality – Chất lượng vận tải hàng hóa
2073运输合同条款管理 – yùnshū hétóng tiáokuǎn guǎnlǐ – Transport contract clause management – Quản lý điều khoản hợp đồng vận tải
2074货物配送管理系统 – huòwù pèisòng guǎnlǐ xìtǒng – Cargo distribution management system – Hệ thống quản lý phân phối hàng hóa
2075货物运输时间管理系统 – huòwù yùnshū shíjiān guǎnlǐ xìtǒng – Cargo transport time management system – Hệ thống quản lý thời gian vận tải hàng hóa
2076运输车辆调度管理 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối xe vận tải
2077物流运输调度 – wùliú yùnshū tiáodù – Logistics transport dispatch – Điều phối vận tải logistics
2078货物运输计划管理 – huòwù yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Cargo transport plan management – Quản lý kế hoạch vận tải hàng hóa
2079运输安全控制 – yùnshū ānquán kòngzhì – Transport safety control – Kiểm soát an toàn vận tải
2080货物运输作业 – huòwù yùnshū zuòyè – Cargo transport operation – Hoạt động vận tải hàng hóa
2081运输车辆调度系统管理 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch system management – Quản lý hệ thống điều phối xe vận tải
2082物流供应链优化 – wùliú gōngyìng liàn yōuhuà – Logistics supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng logistics
2083货物运输作业流程 – huòwù yùnshū zuòyè liúchéng – Cargo transport operation process – Quy trình hoạt động vận tải hàng hóa
2084运输计划协调 – yùnshū jìhuà xiétiáo – Transport plan coordination – Phối hợp kế hoạch vận tải
2085货物配送作业 – huòwù pèisòng zuòyè – Cargo distribution operation – Hoạt động phân phối hàng hóa
2086运输车辆使用管理 – yùnshū chēliàng shǐyòng guǎnlǐ – Transport vehicle usage management – Quản lý sử dụng xe vận tải
2087物流仓储优化 – wùliú cāngchǔ yōuhuà – Logistics warehousing optimization – Tối ưu hóa kho logistics
2088货物运输流程管理 – huòwù yùnshū liúchéng guǎnlǐ – Cargo transport process management – Quản lý quy trình vận tải hàng hóa
2089运输车辆调度系统优化 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng yōuhuà – Transport vehicle dispatch system optimization – Tối ưu hóa hệ thống điều phối xe vận tải
2090物流运输网络 – wùliú yùnshū wǎngluò – Logistics transport network – Mạng lưới vận tải logistics
2091货物运输安全保障 – huòwù yùnshū ānquán bǎozhàng – Cargo transport safety assurance – Đảm bảo an toàn vận tải hàng hóa
2092运输车辆运行监控 – yùnshū chēliàng yùnxíng jiānkòng – Transport vehicle operation monitoring – Giám sát hoạt động xe vận tải
2093物流服务质量管理 – wùliú fúwù zhìliàng guǎnlǐ – Logistics service quality management – Quản lý chất lượng dịch vụ logistics
2094运输车辆调度中心 – yùnshū chēliàng tiáodù zhōngxīn – Transport vehicle dispatch center – Trung tâm điều phối xe vận tải
2095物流运输追踪系统 – wùliú yùnshū zhuīzōng xìtǒng – Logistics transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận tải logistics
2096运输车辆调度软件 – yùnshū chēliàng tiáodù ruǎnjiàn – Transport vehicle dispatch software – Phần mềm điều phối xe vận tải
2097物流配送服务 – wùliú pèisòng fúwù – Logistics distribution service – Dịch vụ phân phối logistics
2098货物运输记录 – huòwù yùnshū jìlù – Cargo transport record – Hồ sơ vận tải hàng hóa
2099运输计划执行情况 – yùnshū jìhuà zhíxíng qíngkuàng – Transport plan execution status – Tình trạng thực hiện kế hoạch vận tải
2100物流运输流程 – wùliú yùnshū liúchéng – Logistics transport process – Quy trình vận tải logistics
2101运输车辆调度管理系统 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ xìtǒng – Transport vehicle dispatch management system – Hệ thống quản lý điều phối xe vận tải
2102物流仓储作业 – wùliú cāngchǔ zuòyè – Logistics warehousing operation – Hoạt động kho logistics
2103运输计划调度管理 – yùnshū jìhuà tiáodù guǎnlǐ – Transport plan dispatch management – Quản lý điều phối kế hoạch vận tải
2104物流运输车辆管理 – wùliú yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Logistics transport vehicle management – Quản lý xe vận tải logistics
2105货物运输风险管理 – huòwù yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ – Cargo transport risk management – Quản lý rủi ro vận tải hàng hóa
2106运输车辆维护计划 – yùnshū chēliàng wéihù jìhuà – Transport vehicle maintenance plan – Kế hoạch bảo trì xe vận tải
2107物流信息系统管理 – wùliú xìnxī xìtǒng guǎnlǐ – Logistics information system management – Quản lý hệ thống thông tin logistics
2108运输车辆调度操作 – yùnshū chēliàng tiáodù cāozuò – Transport vehicle dispatch operation – Hoạt động điều phối xe vận tải
2109货物配送流程 – huòwù pèisòng liúchéng – Cargo distribution process – Quy trình phân phối hàng hóa
2110运输计划协调管理 – yùnshū jìhuà xiétiáo guǎnlǐ – Transport plan coordination management – Quản lý phối hợp kế hoạch vận tải
2111物流运输质量管理 – wùliú yùnshū zhìliàng guǎnlǐ – Logistics transport quality management – Quản lý chất lượng vận tải logistics
2112货物运输作业管理 – huòwù yùnshū zuòyè guǎnlǐ – Cargo transport operation management – Quản lý hoạt động vận tải hàng hóa
2113运输车辆使用计划 – yùnshū chēliàng shǐyòng jìhuà – Transport vehicle usage plan – Kế hoạch sử dụng xe vận tải
2114货物运输安排管理 – huòwù yùnshū ānpái guǎnlǐ – Cargo transport arrangement management – Quản lý sắp xếp vận tải hàng hóa
2115运输安全管理系统 – yùnshū ānquán guǎnlǐ xìtǒng – Transport safety management system – Hệ thống quản lý an toàn vận tải
2116物流运输调度系统 – wùliú yùnshū tiáodù xìtǒng – Logistics transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải logistics
2117货物配送安全 – huòwù pèisòng ānquán – Cargo distribution safety – An toàn phân phối hàng hóa
2118运输车辆调度方案 – yùnshū chēliàng tiáodù fāng’àn – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối xe vận tải
2119货物运输成本控制 – huòwù yùnshū chéngběn kòngzhì – Cargo transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải hàng hóa
2120运输计划执行管理 – yùnshū jìhuà zhíxíng guǎnlǐ – Transport plan execution management – Quản lý thực hiện kế hoạch vận tải
2121物流服务质量控制 – wùliú fúwù zhìliàng kòngzhì – Logistics service quality control – Kiểm soát chất lượng dịch vụ logistics
2122物流运输效率提升 – wùliú yùnshū xiàolǜ tíshēng – Logistics transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận tải logistics
2123货物装卸效率 – huòwù zhuāngxiè xiàolǜ – Cargo loading and unloading efficiency – Hiệu quả bốc xếp hàng hóa
2124运输车辆调度优化 – yùnshū chēliàng tiáodù yōuhuà – Transport vehicle dispatch optimization – Tối ưu hóa điều phối xe vận tải
2125物流运输安全规范 – wùliú yùnshū ānquán guīfàn – Logistics transport safety regulations – Quy chuẩn an toàn vận tải logistics
2126货物配送调度系统 – huòwù pèisòng tiáodù xìtǒng – Cargo distribution dispatch system – Hệ thống điều phối phân phối hàng hóa
2127物流信息化管理 – wùliú xìnxīhuà guǎnlǐ – Logistics information management – Quản lý thông tin logistics
2128运输安全风险评估 – yùnshū ānquán fēngxiǎn pínggū – Transport safety risk assessment – Đánh giá rủi ro an toàn vận tải
2129物流运输计划管理 – wùliú yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Logistics transport plan management – Quản lý kế hoạch vận tải logistics
2130货物运输跟踪 – huòwù yùnshū gēnzōng – Cargo transport tracking – Theo dõi vận tải hàng hóa
2131物流配送服务体系 – wùliú pèisòng fúwù tǐxì – Logistics distribution service system – Hệ thống dịch vụ phân phối logistics
2132货物装卸管理 – huòwù zhuāngxiè guǎnlǐ – Cargo loading and unloading management – Quản lý bốc xếp hàng hóa
2133物流仓储运输 – wùliú cāngchǔ yùnshū – Logistics warehousing and transportation – Kho vận logistics
2134货物运输成本管理 – huòwù yùnshū chéngběn guǎnlǐ – Cargo transport cost management – Quản lý chi phí vận tải hàng hóa
2135运输车辆调度系统设计 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng shèjì – Transport vehicle dispatch system design – Thiết kế hệ thống điều phối xe vận tải
2136物流配送调度 – wùliú pèisòng tiáodù – Logistics distribution dispatch – Điều phối phân phối logistics
2137货物运输服务 – huòwù yùnshū fúwù – Cargo transport service – Dịch vụ vận tải hàng hóa
2138运输计划安排 – yùnshū jìhuà ānpái – Transport plan arrangement – Sắp xếp kế hoạch vận tải
2139物流运输网络优化 – wùliú yùnshū wǎngluò yōuhuà – Logistics transport network optimization – Tối ưu hóa mạng lưới vận tải logistics
2140运输车辆调度管理平台 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ píngtái – Transport vehicle dispatch management platform – Nền tảng quản lý điều phối xe vận tải
2141物流运输效率管理 – wùliú yùnshū xiàolǜ guǎnlǐ – Logistics transport efficiency management – Quản lý hiệu quả vận tải logistics
2142货物运输风险评估 – huòwù yùnshū fēngxiǎn pínggū – Cargo transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận tải hàng hóa
2143运输车辆调度系统维护 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng wéihù – Transport vehicle dispatch system maintenance – Bảo trì hệ thống điều phối xe vận tải
2144物流配送安全管理 – wùliú pèisòng ānquán guǎnlǐ – Logistics distribution safety management – Quản lý an toàn phân phối logistics
2145货物运输作业流程 – huòwù yùnshū zuòyè liúchéng – Cargo transport operation process – Quy trình vận tải hàng hóa
2146物流信息系统优化 – wùliú xìnxī xìtǒng yōuhuà – Logistics information system optimization – Tối ưu hóa hệ thống thông tin logistics
2147货物运输合同管理 – huòwù yùnshū hétóng guǎnlǐ – Cargo transport contract management – Quản lý hợp đồng vận tải hàng hóa
2148运输车辆调度策略 – yùnshū chēliàng tiáodù cèlüè – Transport vehicle dispatch strategy – Chiến lược điều phối xe vận tải
2149物流配送网络 – wùliú pèisòng wǎngluò – Logistics distribution network – Mạng lưới phân phối logistics
2150货物运输计划 – huòwù yùnshū jìhuà – Cargo transport plan – Kế hoạch vận tải hàng hóa
2151运输车辆调度系统开发 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng kāifā – Transport vehicle dispatch system development – Phát triển hệ thống điều phối xe vận tải
2152物流运输调度优化 – wùliú yùnshū tiáodù yōuhuà – Logistics transport dispatch optimization – Tối ưu hóa điều phối vận tải logistics
2153货物配送效率 – huòwù pèisòng xiàolǜ – Cargo distribution efficiency – Hiệu quả phân phối hàng hóa
2154运输计划管理系统 – yùnshū jìhuà guǎnlǐ xìtǒng – Transport plan management system – Hệ thống quản lý kế hoạch vận tải
2155货物运输跟踪管理 – huòwù yùnshū gēnzōng guǎnlǐ – Cargo transport tracking management – Quản lý theo dõi vận tải hàng hóa
2156物流配送作业管理 – wùliú pèisòng zuòyè guǎnlǐ – Logistics distribution operation management – Quản lý hoạt động phân phối logistics
2157货物运输安全管理 – huòwù yùnshū ānquán guǎnlǐ – Cargo transport safety management – Quản lý an toàn vận tải hàng hóa
2158运输车辆调度系统设计方案 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng shèjì fāng’àn – Transport vehicle dispatch system design plan – Kế hoạch thiết kế hệ thống điều phối xe vận tải
2159货物配送计划管理 – huòwù pèisòng jìhuà guǎnlǐ – Cargo distribution plan management – Quản lý kế hoạch phân phối hàng hóa
2160物流运输调度管理 – wùliú yùnshū tiáodù guǎnlǐ – Logistics transport dispatch management – Quản lý điều phối vận tải logistics
2161货物运输效率管理 – huòwù yùnshū xiàolǜ guǎnlǐ – Cargo transport efficiency management – Quản lý hiệu quả vận tải hàng hóa
2162运输车辆调度操作系统 – yùnshū chēliàng tiáodù cāozuò xìtǒng – Transport vehicle dispatch operating system – Hệ thống vận hành điều phối xe vận tải
2163货物储存 – huòwù chúcún – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa
2164物流供应 – wùliú gōngyìng – Logistics supply – Cung ứng logistics
2165运输安排 – yùnshū ānpái – Transport arrangement – Sắp xếp vận tải
2166物流仓储设施 – wùliú cāngchǔ shèshī – Logistics warehousing facilities – Cơ sở kho logistics
2167货物收发 – huòwù shōufā – Cargo receipt and delivery – Nhận và gửi hàng hóa
2168货物配送计划 – huòwù pèisòng jìhuà – Cargo delivery plan – Kế hoạch giao hàng
2169物流运输车辆 – wùliú yùnshū chēliàng – Logistics transport vehicles – Xe vận tải logistics
2170运输协议 – yùnshū xiéyì – Transport agreement – Thỏa thuận vận tải
2171运输票据 – yùnshū piàojù – Transport documents – Chứng từ vận tải
2172物流仓库租赁 – wùliú cāngkù zūlìn – Logistics warehouse leasing – Thuê kho logistics
2173物流供应链优化 – wùliú gōngyìng liàn yōuhuà – Logistics supply chain optimization – Tối ưu chuỗi cung ứng logistics
2174物流订单 – wùliú dìngdān – Logistics order – Đơn hàng logistics
2175货物装载率 – huòwù zhuāngzài lǜ – Cargo loading rate – Tỷ lệ xếp hàng hóa
2176物流成本管理 – wùliú chéngběn guǎnlǐ – Logistics cost management – Quản lý chi phí logistics
2177物流仓储服务 – wùliú cāngchǔ fúwù – Logistics warehousing services – Dịch vụ kho logistics
2178货物配送路线 – huòwù pèisòng lùxiàn – Cargo delivery route – Tuyến giao hàng
2179运输保险费 – yùnshū bǎoxiǎn fèi – Transport insurance fee – Phí bảo hiểm vận tải
2180物流作业 – wùliú zuòyè – Logistics operations – Hoạt động logistics
2181物流仓储管理 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ – Logistics warehouse management – Quản lý kho logistics
2182货物配送管理 – huòwù pèisòng guǎnlǐ – Cargo delivery management – Quản lý giao hàng hóa
2183物流运输安排 – wùliú yùnshū ānpái – Logistics transport arrangement – Sắp xếp vận tải logistics
2184运输车辆跟踪 – yùnshū chēliàng gēnzōng – Transport vehicle tracking – Theo dõi phương tiện vận tải
2185物流配送服务 – wùliú pèisòng fúwù – Logistics delivery service – Dịch vụ phân phối logistics
2186物流仓库布局 – wùliú cāngkù bùjú – Logistics warehouse layout – Bố trí kho logistics
2187货物损坏赔偿 – huòwù sǔnhuài péicháng – Cargo damage compensation – Bồi thường thiệt hại hàng hóa
2188运输车辆调配 – yùnshū chēliàng tiáopèi – Transport vehicle allocation – Phân phối phương tiện vận tải
2189物流订单跟踪 – wùliú dìngdān gēnzōng – Logistics order tracking – Theo dõi đơn hàng logistics
2190运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện vận tải
2191物流信息追踪 – wùliú xìnxī zhuīzōng – Logistics information tracking – Theo dõi thông tin logistics
2192货物运输时间表 – huòwù yùnshū shíjiān biǎo – Cargo transport schedule – Bảng thời gian vận chuyển hàng hóa
2193运输监控设备 – yùnshū jiānkòng shèbèi – Transport monitoring equipment – Thiết bị giám sát vận tải
2194物流仓储系统 – wùliú cāngchǔ xìtǒng – Logistics warehousing system – Hệ thống kho logistics
2195物流运输模式 – wùliú yùnshū móshì – Logistics transport mode – Hình thức vận tải logistics
2196货物运输文件 – huòwù yùnshū wénjiàn – Cargo transport documents – Tài liệu vận tải hàng hóa
2197运输资源优化 – yùnshū zīyuán yōuhuà – Transport resource optimization – Tối ưu nguồn lực vận tải
2198物流配送路线 – wùliú pèisòng lùxiàn – Logistics delivery route – Tuyến phân phối logistics
2199物流信息系统维护 – wùliú xìnxī xìtǒng wéihù – Logistics information system maintenance – Bảo trì hệ thống thông tin logistics
2200货物运输追踪 – huòwù yùnshū zhuīzōng – Cargo transport tracking – Theo dõi vận chuyển hàng hóa
2201货物装卸设备维护 – huòwù zhuāngxiè shèbèi wéihù – Cargo handling equipment maintenance – Bảo trì thiết bị bốc xếp hàng hóa
2202运输车辆保险 – yùnshū chēliàng bǎoxiǎn – Transport vehicle insurance – Bảo hiểm phương tiện vận tải
2203物流仓储服务 – wùliú cāngchǔ fúwù – Logistics warehousing service – Dịch vụ kho vận logistics
2204货物装载优化 – huòwù zhuāngzài yōuhuà – Cargo loading optimization – Tối ưu xếp hàng hóa
2205运输合同管理系统 – yùnshū hétóng guǎnlǐ xìtǒng – Transport contract management system – Hệ thống quản lý hợp đồng vận tải
2206货物报损 – huòwù bàosǔn – Cargo damage report – Báo cáo thiệt hại hàng hóa
2207运输费用核算 – yùnshū fèiyòng hésuàn – Transport cost calculation – Tính toán chi phí vận tải
2208物流配送管理 – wùliú pèisòng guǎnlǐ – Logistics delivery management – Quản lý phân phối logistics
2209货物装卸工 – huòwù zhuāngxiè gōng – Cargo handler – Nhân viên bốc xếp hàng hóa
2210货物清点 – huòwù qīngdiǎn – Cargo inventory check – Kiểm đếm hàng hóa
2211运输车辆监控系统 – yùnshū chēliàng jiānkòng xìtǒng – Transport vehicle monitoring system – Hệ thống giám sát phương tiện vận tải
2212物流库存优化 – wùliú kùcún yōuhuà – Logistics inventory optimization – Tối ưu tồn kho logistics
2213运输调度管理 – yùnshū tiáodù guǎnlǐ – Transport scheduling management – Quản lý điều phối vận tải
2214物流信息系统开发 – wùliú xìnxī xìtǒng kāifā – Logistics information system development – Phát triển hệ thống thông tin logistics
2215货物装卸计划制定 – huòwù zhuāngxiè jìhuà zhìdìng – Cargo handling plan formulation – Lập kế hoạch bốc xếp hàng hóa
2216物流成本核算 – wùliú chéngběn hésuàn – Logistics cost accounting – Tính toán chi phí logistics
2217运输合同条款制定 – yùnshū hétóng tiáokuǎn zhìdìng – Transport contract terms formulation – Soạn thảo điều khoản hợp đồng vận tải
2218物流配送效率 – wùliú pèisòng xiàolǜ – Logistics delivery efficiency – Hiệu quả phân phối logistics
2219货物运输计划管理 – huòwù yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Cargo transport plan management – Quản lý kế hoạch vận chuyển hàng hóa
2220运输车辆调度系统开发 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng kāifā – Transport vehicle dispatch system development – Phát triển hệ thống điều phối phương tiện vận tải
2221物流信息追踪系统 – wùliú xìnxī zhuīzōng xìtǒng – Logistics information tracking system – Hệ thống theo dõi thông tin logistics
2222货物运输文件管理 – huòwù yùnshū wénjiàn guǎnlǐ – Cargo transport document management – Quản lý tài liệu vận tải hàng hóa
2223运输费用控制 – yùnshū fèiyòng kòngzhì – Transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải
2224物流仓库布局优化 – wùliú cāngkù bùjú yōuhuà – Logistics warehouse layout optimization – Tối ưu bố trí kho logistics
2225物流供应链协作管理 – wùliú gōngyìng liàn xiézuò guǎnlǐ – Logistics supply chain collaboration management – Quản lý hợp tác chuỗi cung ứng logistics
2226运输车辆维护计划制定 – yùnshū chēliàng wéihù jìhuà zhìdìng – Transport vehicle maintenance plan formulation – Lập kế hoạch bảo dưỡng phương tiện vận tải
2227物流绩效评估 – wùliú jìxiào pínggū – Logistics performance evaluation – Đánh giá hiệu suất logistics
2228物流供应链风险 – wùliú gōngyìng liàn fēngxiǎn – Logistics supply chain risk – Rủi ro chuỗi cung ứng logistics
2229货物安全运输 – huòwù ānquán yùnshū – Safe cargo transport – Vận chuyển hàng hóa an toàn
2230运输工具选择 – yùnshū gōngjù xuǎnzé – Transport means selection – Lựa chọn phương tiện vận tải
2231物流仓库管理系统 – wùliú cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – Logistics warehouse management system – Hệ thống quản lý kho logistics
2232货物装卸流程 – huòwù zhuāngxiè liúchéng – Cargo handling process – Quy trình bốc xếp hàng hóa
2233运输车辆调度软件 – yùnshū chēliàng tiáodù ruǎnjiàn – Transport vehicle dispatch software – Phần mềm điều phối phương tiện vận tải
2234运输线路优化 – yùnshū xiànlù yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu tuyến vận tải
2235运输调度管理系统 – yùnshū tiáodù guǎnlǐ xìtǒng – Transport scheduling management system – Hệ thống quản lý điều phối vận tải
2236货物运输保险条款 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn tiáokuǎn – Cargo transport insurance terms – Điều khoản bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
2237运输工具维护 – yùnshū gōngjù wéihù – Transport means maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải
2238物流仓储优化 – wùliú cāngchǔ yōuhuà – Logistics warehousing optimization – Tối ưu kho vận logistics
2239物流供应链协同 – wùliú gōngyìng liàn xiétóng – Logistics supply chain collaboration – Hợp tác chuỗi cung ứng logistics
2240货物装载技术 – huòwù zhuāngzài jìshù – Cargo loading technology – Kỹ thuật xếp hàng hóa
2241货物运输费用核算 – huòwù yùnshū fèiyòng hésuàn – Cargo transport cost calculation – Tính toán chi phí vận chuyển hàng hóa
2242运输调度计划 – yùnshū tiáodù jìhuà – Transport scheduling plan – Kế hoạch điều phối vận tải
2243物流配送路线规划 – wùliú pèisòng lùxiàn guīhuà – Logistics distribution route planning – Lập kế hoạch tuyến phân phối logistics
2244运输工具调度 – yùnshū gōngjù tiáodù – Transport means dispatch – Điều phối phương tiện vận tải
2245物流仓储管理优化 – wùliú cāngchǔ guǎnlǐ yōuhuà – Logistics warehouse management optimization – Tối ưu quản lý kho logistics
2246运输合同条款谈判 – yùnshū hétóng tiáokuǎn tánpàn – Transport contract terms negotiation – Đàm phán điều khoản hợp đồng vận tải
2247物流配送车辆 – wùliú pèisòng chēliàng – Logistics delivery vehicle – Phương tiện phân phối logistics
2248货物运输时效 – huòwù yùnshū shíxiào – Cargo transport timeliness – Thời gian vận chuyển hàng hóa
2249运输工具维护计划 – yùnshū gōngjù wéihù jìhuà – Transport means maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng phương tiện vận tải
2250货物运输跟踪管理 – huòwù yùnshū gēnzōng guǎnlǐ – Cargo transport tracking management – Quản lý theo dõi vận chuyển hàng hóa
2251运输调度优化 – yùnshū tiáodù yōuhuà – Transport scheduling optimization – Tối ưu điều phối vận tải
2252物流服务质量评估 – wùliú fúwù zhìliàng pínggū – Logistics service quality evaluation – Đánh giá chất lượng dịch vụ logistics
2253货物装载计划管理 – huòwù zhuāngzài jìhuà guǎnlǐ – Cargo loading plan management – Quản lý kế hoạch xếp hàng hóa
2254运输路径分析 – yùnshū lùjìng fēnxī – Transport route analysis – Phân tích tuyến đường vận tải
2255物流货物调配 – wùliú huòwù tiáopèi – Logistics cargo allocation – Phân phối hàng hóa logistics
2256物流仓储设备 – wùliú cāngchǔ shèbèi – Logistics warehousing equipment – Thiết bị kho vận logistics
2257运输安全标准 – yùnshū ānquán biāozhǔn – Transport safety standards – Tiêu chuẩn an toàn vận tải
2258物流运输合同 – wùliú yùnshū hétóng – Logistics transport contract – Hợp đồng vận chuyển logistics
2259运输车辆调度管理 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối phương tiện vận tải
2260物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport plan – Kế hoạch vận chuyển logistics
2261货物包装与标签 – huòwù bāozhuāng yǔ biāoqiān – Cargo packaging and labeling – Đóng gói và dán nhãn hàng hóa
2262物流配送车辆管理 – wùliú pèisòng chēliàng guǎnlǐ – Logistics delivery vehicle management – Quản lý xe giao hàng logistics
2263运输合同谈判 – yùnshū hétóng tánpàn – Transport contract negotiation – Đàm phán hợp đồng vận tải
2264物流运输成本控制 – wùliú yùnshū chéngběn kòngzhì – Logistics transport cost control – Kiểm soát chi phí vận chuyển logistics
2265运输车辆运行监控 – yùnshū chēliàng yùnxíng jiānkòng – Transport vehicle operation monitoring – Giám sát hoạt động phương tiện vận tải
2266物流配送路线设计 – wùliú pèisòng lùxiàn shèjì – Logistics delivery route design – Thiết kế tuyến giao hàng logistics
2267物流信息化管理 – wùliú xìnxī huà guǎnlǐ – Logistics information management – Quản lý thông tin logistics
2268运输车辆调度计划 – yùnshū chēliàng tiáodù jìhuà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối phương tiện vận tải
2269物流配送中心管理 – wùliú pèisòng zhōngxīn guǎnlǐ – Logistics distribution center management – Quản lý trung tâm phân phối logistics
2270货物运输追踪系统 – huòwù yùnshū zhuīzōng xìtǒng – Cargo transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa
2271运输工具使用管理 – yùnshū gōngjù shǐyòng guǎnlǐ – Transport means usage management – Quản lý sử dụng phương tiện vận tải
2272物流仓库库存管理 – wùliú cāngkù kùcún guǎnlǐ – Logistics warehouse inventory management – Quản lý tồn kho kho logistics
2273运输调度系统优化 – yùnshū tiáodù xìtǒng yōuhuà – Transport scheduling system optimization – Tối ưu hệ thống điều phối vận tải
2274货物配送调度 – huòwù pèisòng tiáodù – Cargo delivery scheduling – Điều phối giao hàng
2275运输车辆使用效率 – yùnshū chēliàng shǐyòng xiàolǜ – Transport vehicle usage efficiency – Hiệu quả sử dụng phương tiện vận tải
2276运输安全培训 – yùnshū ānquán péixùn – Transport safety training – Đào tạo an toàn vận tải
2277物流仓库安全管理 – wùliú cāngkù ānquán guǎnlǐ – Logistics warehouse safety management – Quản lý an toàn kho logistics
2278运输车辆调度策略 – yùnshū chēliàng tiáodù cèlüè – Transport vehicle dispatch strategy – Chiến lược điều phối phương tiện vận tải
2279物流配送效率 – wùliú pèisòng xiàolǜ – Logistics delivery efficiency – Hiệu quả giao hàng logistics
2280运输合同风险控制 – yùnshū hétóng fēngxiǎn kòngzhì – Transport contract risk control – Kiểm soát rủi ro hợp đồng vận tải
2281运输时间窗口 – yùnshū shíjiān chuāngkǒu – Transport time window – Khung thời gian vận chuyển
2282物流协调 – wùliú xiétiáo – Logistics coordination – Phối hợp logistics
2283运输文件 – yùnshū wénjiàn – Transport documents – Hồ sơ vận tải
2284货物存储 – huòwù cúnchǔ – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa
2285运输调度 – yùnshū tiáodù – Transport scheduling – Lập lịch vận chuyển
2286运输合同管理 – yùnshū hétóng guǎnlǐ – Transport contract management – Quản lý hợp đồng vận chuyển
2287货物签收 – huòwù qiānshōu – Cargo receipt – Nhận hàng hóa
2288物流运输成本 – wùliú yùnshū chéngběn – Logistics transport cost – Chi phí vận chuyển logistics
2289货物清点 – huòwù qīngdiǎn – Cargo inventory check – Kiểm kê hàng hóa
2290物流规划 – wùliú guīhuà – Logistics planning – Quy hoạch logistics
2291运输调度系统 – yùnshū tiáodù xìtǒng – Transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận chuyển
2292物流绩效 – wùliú jìxiào – Logistics performance – Hiệu quả logistics
2293运输方式选择 – yùnshū fāngshì xuǎnzé – Transport mode selection – Lựa chọn phương thức vận chuyển
2294物流合同管理 – wùliú hétóng guǎnlǐ – Logistics contract management – Quản lý hợp đồng logistics
2295运输成本预算 – yùnshū chéngběn yùsuàn – Transport cost budgeting – Dự toán chi phí vận chuyển
2296物流合作伙伴 – wùliú hézuò huǒbàn – Logistics partners – Đối tác logistics
2297货物运输单 – huòwù yùnshū dān – Cargo transport document – Phiếu vận chuyển hàng hóa
2298物流运输方案 – wùliú yùnshū fāng’àn – Logistics transport plan – Phương án vận chuyển logistics
2299物流费用核算 – wùliú fèiyòng hésuàn – Logistics cost accounting – Tính toán chi phí logistics
2300货物运输路线 – huòwù yùnshū lùxiàn – Cargo transport route – Tuyến đường vận chuyển hàng hóa
2301运输作业 – yùnshū zuòyè – Transport operation – Hoạt động vận chuyển
2302运输能力 – yùnshū nénglì – Transport capacity – Năng lực vận chuyển
2303运输计划制定 – yùnshū jìhuà zhìdìng – Transport plan development – Lập kế hoạch vận chuyển
2304运输车辆调配 – yùnshū chēliàng tiáopèi – Transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận chuyển
2305物流流程优化 – wùliú liúchéng yōuhuà – Logistics process optimization – Tối ưu hóa quy trình logistics
2306货物运输状态 – huòwù yùnshū zhuàngtài – Cargo transport status – Trạng thái vận chuyển hàng hóa
2307物流运输管理系统 – wùliú yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Logistics transport management system – Hệ thống quản lý vận tải logistics
2308运输线路规划 – yùnshū xiànlù guīhuà – Transport route planning – Quy hoạch tuyến đường vận chuyển
2309物流服务标准 – wùliú fúwù biāozhǔn – Logistics service standards – Tiêu chuẩn dịch vụ logistics
2310运输资源 – yùnshū zīyuán – Transport resources – Nguồn lực vận chuyển
2311货物运输单据 – huòwù yùnshū dānjù – Cargo transport documents – Giấy tờ vận chuyển hàng hóa
2312运输管理软件 – yùnshū guǎnlǐ ruǎnjiàn – Transport management software – Phần mềm quản lý vận tải
2313运输车辆维护保养 – yùnshū chēliàng wéihù bǎoyǎng – Transport vehicle maintenance and servicing – Bảo dưỡng phương tiện vận tải
2314物流服务管理 – wùliú fúwù guǎnlǐ – Logistics service management – Quản lý dịch vụ logistics
2315运输路线优化 – yùnshū lùxiàn yōuhuà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển
2316运输合同签订 – yùnshū hétóng qiāndìng – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận chuyển
2317物流仓库管理系统 – wùliú cāngkù guǎnlǐ xìtǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho
2318运输车辆调度 – yùnshū chēliàng tiáodù – Transport vehicle dispatch – Điều phối phương tiện vận chuyển
2319运输单据管理 – yùnshū dānjù guǎnlǐ – Transport document management – Quản lý giấy tờ vận chuyển
2320物流运输效率 – wùliú yùnshū xiàolǜ – Logistics transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển logistics
2321物流运输安全 – wùliú yùnshū ānquán – Logistics transport safety – An toàn vận chuyển logistics
2322运输服务 – yùnshū fúwù – Transport services – Dịch vụ vận chuyển
2323货物运输费用 – huòwù yùnshū fèiyòng – Cargo transport costs – Chi phí vận chuyển hàng hóa
2324货物运输调度 – huòwù yùnshū tiáodù – Cargo transport scheduling – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa
2325物流仓储 – wùliú cāngchǔ – Logistics storage – Lưu kho logistics
2326运输线路 – yùnshū xiànlù – Transport routes – Tuyến đường vận chuyển
2327货物配送管理 – huòwù pèisòng guǎnlǐ – Cargo delivery management – Quản lý giao hàng
2328运输资源管理 – yùnshū zīyuán guǎnlǐ – Transport resource management – Quản lý nguồn lực vận chuyển
2329物流调度 – wùliú tiáodù – Logistics dispatch – Điều phối logistics
2330运输工具 – yùnshū gōngjù – Transport tools – Công cụ vận chuyển
2331货物运输风险 – huòwù yùnshū fēngxiǎn – Cargo transport risks – Rủi ro vận chuyển hàng hóa
2332运输成本 – yùnshū chéngběn – Transport costs – Chi phí vận tải
2333物流操作 – wùliú cāozuò – Logistics operations – Hoạt động logistics
2334运输质量 – yùnshū zhìliàng – Transport quality – Chất lượng vận chuyển
2335货物运输调度系统 – huòwù yùnshū tiáodù xìtǒng – Cargo transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận chuyển hàng hóa
2336运输安排 – yùnshū ānpái – Transport arrangement – Sắp xếp vận chuyển
2337物流供应商 – wùliú gōngyìng shāng – Logistics suppliers – Nhà cung cấp logistics
2338货物运输计划制定 – huòwù yùnshū jìhuà zhìdìng – Cargo transport plan formulation – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa
2339物流仓储服务 – wùliú cāngchǔ fúwù – Logistics warehousing services – Dịch vụ lưu kho logistics
2340货物运输协调 – huòwù yùnshū xiétiáo – Cargo transport coordination – Phối hợp vận chuyển hàng hóa
2341运输订单 – yùnshū dìngdān – Transport order – Đơn đặt vận chuyển
2342货运代理 – huòyùn dàilǐ – Freight forwarding – Đại lý vận tải hàng hóa
2343运输车辆管理 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ – Transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận chuyển
2344运输调度管理 – yùnshū tiáodù guǎnlǐ – Transport dispatch management – Quản lý điều phối vận chuyển
2345运输时效 – yùnshū shíxiào – Transport timeliness – Thời gian vận chuyển chính xác
2346物流仓储设施 – wùliú cāngchǔ shèshī – Logistics warehousing facilities – Cơ sở lưu kho logistics
2347运输任务 – yùnshū rènwù – Transport task – Nhiệm vụ vận chuyển
2348物流仓储物流 – wùliú cāngchǔ wùliú – Logistics warehousing and distribution – Lưu kho và phân phối logistics
2349运输订单管理 – yùnshū dìngdān guǎnlǐ – Transport order management – Quản lý đơn hàng vận chuyển
2350物流运输流程 – wùliú yùnshū liúchéng – Logistics transport process – Quy trình vận chuyển logistics
2351运输损失 – yùnshū sǔnshī – Transport loss – Tổn thất vận chuyển
2352货物运输保险费 – huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèi – Cargo transport insurance fee – Phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
2353运输设备 – yùnshū shèbèi – Transport equipment – Thiết bị vận chuyển
2354物流调度系统 – wùliú tiáodù xìtǒng – Logistics dispatch system – Hệ thống điều phối logistics
2355运输流程管理 – yùnshū liúchéng guǎnlǐ – Transport process management – Quản lý quy trình vận chuyển
2356运输调度计划 – yùnshū tiáodù jìhuà – Transport dispatch plan – Kế hoạch điều phối vận chuyển
2357物流信息平台 – wùliú xìnxī píngtái – Logistics information platform – Nền tảng thông tin logistics
2358货物运输单 – huòwù yùnshū dān – Cargo transport document – Giấy tờ vận chuyển hàng hóa
2359货物运输服务商 – huòwù yùnshū fúwù shāng – Cargo transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa
2360物流运输效率提升 – wùliú yùnshū xiàolǜ tíshēng – Logistics transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận chuyển logistics
2361运输网络 – yùnshū wǎngluò – Transport network – Mạng lưới vận chuyển
2362物流配送管理系统 – wùliú pèisòng guǎnlǐ xìtǒng – Logistics distribution management system – Hệ thống quản lý phân phối logistics
2363运输时效管理 – yùnshū shíxiào guǎnlǐ – Transport timeliness management – Quản lý thời gian vận chuyển
2364物流需求预测 – wùliú xūqiú yùcè – Logistics demand forecasting – Dự báo nhu cầu logistics
2365运输计划制定 – yùnshū jìhuà zhìdìng – Transport plan formulation – Lập kế hoạch vận chuyển
2366物流流程优化 – wùliú liúchéng yōuhuà – Logistics process optimization – Tối ưu quy trình logistics
2367运输路径分析 – yùnshū lùjìng fēnxī – Transport route analysis – Phân tích tuyến đường vận chuyển
2368运输调度软件 – yùnshū tiáodù ruǎnjiàn – Transport dispatch software – Phần mềm điều phối vận chuyển
2369物流数据分析 – wùliú shùjù fēnxī – Logistics data analysis – Phân tích dữ liệu logistics
2370运输时间窗口 – yùnshū shíjiān chuāngkǒu – Transport time window – Khoảng thời gian vận chuyển
2371物流质量管理 – wùliú zhìliàng guǎnlǐ – Logistics quality management – Quản lý chất lượng logistics
2372运输线路规划 – yùnshū xiànlù guīhuà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển
2373运输监控系统 – yùnshū jiānkòng xìtǒng – Transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận chuyển
2374货物调度 – huòwù tiáodù – Cargo dispatch – Điều phối hàng hóa
2375物流运输设备 – wùliú yùnshū shèbèi – Logistics transport equipment – Thiết bị vận chuyển logistics
2376运输调度员 – yùnshū tiáodù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận chuyển
2377货物配送路径 – huòwù pèisòng lùjìng – Cargo distribution route – Tuyến đường phân phối hàng hóa
2378货物运输工具 – huòwù yùnshū gōngjù – Cargo transport tools – Phương tiện vận chuyển hàng hóa
2379货物运输单证 – huòwù yùnshū dānzhèng – Cargo transport documents – Chứng từ vận chuyển hàng hóa
2380物流运输管理系统 – wùliú yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Logistics transport management system – Hệ thống quản lý vận chuyển logistics
2381运输任务分配 – yùnshū rènwù fēnpèi – Transport task allocation – Phân công nhiệm vụ vận chuyển
2382物流运输计划 – wùliú yùnshū jìhuà – Logistics transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển logistics
2383运输车辆调度系统 – yùnshū chēliàng tiáodù xìtǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện vận chuyển
2384物流运输安全管理 – wùliú yùnshū ānquán guǎnlǐ – Logistics transport safety management – Quản lý an toàn vận chuyển logistics
2385物流运输调度 – wùliú yùnshū tiáodù – Logistics transport dispatch – Điều phối vận chuyển logistics
2386运输车辆维护 – yùnshū chēliàng wéihù – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận chuyển
2387物流运输监控 – wùliú yùnshū jiānkòng – Logistics transport monitoring – Giám sát vận chuyển logistics
2388物流运输质量 – wùliú yùnshū zhìliàng – Logistics transport quality – Chất lượng vận chuyển logistics
2389运输车辆调度计划 – yùnshū chēliàng tiáodù jìhuà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối phương tiện vận chuyển
2390货物运输能力 – huòwù yùnshū nénglì – Cargo transport capacity – Năng lực vận chuyển hàng hóa
2391物流运输时间 – wùliú yùnshū shíjiān – Logistics transport time – Thời gian vận chuyển logistics
2392运输车辆管理系统 – yùnshū chēliàng guǎnlǐ xìtǒng – Transport vehicle management system – Hệ thống quản lý phương tiện vận chuyển
2393物流运输分析 – wùliú yùnshū fēnxī – Logistics transport analysis – Phân tích vận chuyển logistics
2394运输风险控制 – yùnshū fēngxiǎn kòngzhì – Transport risk control – Kiểm soát rủi ro vận chuyển
2395物流运输流程优化 – wùliú yùnshū liúchéng yōuhuà – Logistics transport process optimization – Tối ưu quy trình vận chuyển logistics
2396运输车辆调度管理 – yùnshū chēliàng tiáodù guǎnlǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối phương tiện vận chuyển
2397物流运输费用结算 – wùliú yùnshū fèiyòng jiésuàn – Logistics transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển logistics
2398运输订单调度 – yùnshū dìngdān tiáodù – Transport order dispatch – Điều phối đơn hàng vận chuyển
2399物流运输计划管理 – wùliú yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Logistics transport plan management – Quản lý kế hoạch vận chuyển logistics
2400运输车辆调度软件 – yùnshū chēliàng tiáodù ruǎnjiàn – Transport vehicle dispatch software – Phần mềm điều phối phương tiện vận chuyển
2401货物运输数据分析 – huòwù yùnshū shùjù fēnxī – Cargo transport data analysis – Phân tích dữ liệu vận chuyển hàng hóa
2402物流运输绩效管理 – wùliú yùnshū jìxiào guǎnlǐ – Logistics transport performance management – Quản lý hiệu quả vận chuyển logistics
2403运输管理系统 – yùnshū guǎnlǐ xìtǒng – Transport management system – Hệ thống quản lý vận chuyển
2404货物收发 – huòwù shōufā – Cargo receiving and sending – Nhận và gửi hàng hóa
2405运输计划管理 – yùnshū jìhuà guǎnlǐ – Transport plan management – Quản lý kế hoạch vận chuyển
2406运输合约 – yùnshū héyuē – Transport agreement – Hợp đồng vận chuyển
2407物流仓库管理 – wùliú cāngkù guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho hàng
2408货物退运 – huòwù tuì yùn – Cargo return shipment – Hàng hóa trả lại
2409运输追踪 – yùnshū zhuīzōng – Transport tracking – Theo dõi vận chuyển
2410运输单证 – yùnshū dānzhèng – Transport documentation – Chứng từ vận tải
2411物流追踪系统 – wùliú zhuīzōng xìtǒng – Logistics tracking system – Hệ thống theo dõi logistics
2412货物接收 – huòwù jiēshōu – Cargo receipt – Nhận hàng hóa
2413运输协调 – yùnshū xiétiáo – Transport coordination – Điều phối vận chuyển
2414物流服务供应商 – wùliú fúwù gōngyìng shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
2415货物安全检查 – huòwù ānquán jiǎnchá – Cargo security inspection – Kiểm tra an toàn hàng hóa
2416货物分类存储 – huòwù fēnlèi cúnchǔ – Cargo classification storage – Lưu trữ phân loại hàng hóa
2417货物装卸作业 – huòwù zhuāngxiè zuòyè – Cargo handling operation – Hoạt động bốc xếp hàng hóa
2418物流供应链优化 – wùliú gōngyìng liàn yōuhuà – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
2419货物配送调度 – huòwù pèisòng tiáodù – Cargo delivery dispatch – Điều phối phân phối hàng hóa
2420运输时效 – yùnshū shíxiào – Transport timeliness – Thời gian vận chuyển đúng hẹn
2421运输模式 – yùnshū móshì – Transport mode – Phương thức vận chuyển
2422装运通知 – zhuāng yùn tōng zhī – Shipping notice – Thông báo vận chuyển
2423货运代理 – huò yùn dài lǐ – Freight forwarding agent – Đại lý vận tải
2424运输路线 – yùn shū lù xiàn – Transport route – Tuyến đường vận chuyển
2425物流协调 – wù liú xié tiáo – Logistics coordination – Phối hợp logistics
2426货物清点 – huò wù qīng diǎn – Cargo inspection – Kiểm đếm hàng hóa
2427运输合同 – yùn shū hé tóng – Transport contract – Hợp đồng vận chuyển
2428物流服务 – wù liú fú wù – Logistics service – Dịch vụ logistics
2429货物追踪 – huò wù zhuī zōng – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa
2430运输工具 – yùn shū gōng jù – Transport equipment – Phương tiện vận chuyển
2431物流成本 – wù liú chéng běn – Logistics cost – Chi phí logistics
2432货物保险 – huò wù bǎo xiǎn – Cargo insurance – Bảo hiểm hàng hóa
2433装卸工 – zhuāng xiè gōng – Loader/unloader – Nhân viên bốc xếp
2434运输费用 – yùn shū fèi yòng – Transport cost – Chi phí vận chuyển
2435物流管理 – wù liú guǎn lǐ – Logistics management – Quản lý logistics
2436货物入库 – huò wù rù kù – Goods warehousing – Nhập kho hàng hóa
2437运输调度 – yùn shū tiáo dù – Transport scheduling – Điều phối vận chuyển
2438物流仓储 – wù liú cāng chǔ – Logistics warehousing – Kho logistics
2439货物运输 – huò wù yùn shū – Cargo transport – Vận chuyển hàng hóa
2440运输监控 – yùn shū jiān kòng – Transport monitoring – Giám sát vận chuyển
2441物流系统 – wù liú xì tǒng – Logistics system – Hệ thống logistics
2442货物装载 – huò wù zhuāng zài – Cargo loading – Tải hàng hóa
2443运输计划 – yùn shū jì huà – Transport plan – Kế hoạch vận chuyển
2444物流信息 – wù liú xìn xī – Logistics information – Thông tin logistics
2445货物清关 – huò wù qīng guān – Cargo customs clearance – Thông quan hàng hóa
2446运输效率 – yùn shū xiào lǜ – Transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển
2447物流运输 – wù liú yùn shū – Logistics transport – Vận tải logistics
2448货物交接 – huò wù jiāo jiē – Cargo handover – Bàn giao hàng hóa
2449运输证书 – yùn shū zhèng shū – Transport certificate – Giấy chứng nhận vận chuyển
2450物流配送 – wù liú pèi sòng – Logistics distribution – Phân phối logistics
2451货物储存 – huò wù chǔ cún – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa
2452运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận chuyển
2453物流供应链 – wù liú gōng yìng liàn – Logistics supply chain – Chuỗi cung ứng logistics
2454货物运输单 – huò wù yùn shū dān – Cargo waybill – Vận đơn hàng hóa
2455运输方式 – yùn shū fāng shì – Mode of transport – Phương thức vận chuyển
2456物流管理系统 – wù liú guǎn lǐ xì tǒng – Logistics management system – Hệ thống quản lý logistics
2457货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo handling – Xếp dỡ hàng hóa
2458运输通知 – yùn shū tōng zhī – Transport notification – Thông báo vận chuyển
2459物流调度 – wù liú tiáo dù – Logistics dispatch – Điều phối logistics
2460货物分拣 – huò wù fēn jiǎn – Cargo sorting – Phân loại hàng hóa
2461运输合同管理 – yùn shū hé tóng guǎn lǐ – Transport contract management – Quản lý hợp đồng vận chuyển
2462物流跟踪 – wù liú gēn zōng – Logistics tracking – Theo dõi logistics
2463货物配送中心 – huò wù pèi sòng zhōng xīn – Cargo distribution center – Trung tâm phân phối hàng hóa
2464运输安排 – yùn shū ān pái – Transport arrangement – Sắp xếp vận chuyển
2465物流风险管理 – wù liú fēng xiǎn guǎn lǐ – Logistics risk management – Quản lý rủi ro logistics
2466货物运输保险 – huò wù yùn shū bǎo xiǎn – Cargo transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
2467运输合同签订 – yùn shū hé tóng qiān dìng – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận chuyển
2468物流作业 – wù liú zuò yè – Logistics operation – Hoạt động logistics
2469货物发运 – huò wù fā yùn – Cargo dispatch – Gửi hàng hóa
2470运输监测 – yùn shū jiān cè – Transport monitoring – Giám sát vận chuyển
2471物流配送服务 – wù liú pèi sòng fú wù – Logistics distribution service – Dịch vụ phân phối logistics
2472货运站 – huò yùn zhàn – Freight station – Trạm vận tải hàng hóa
2473运输装载 – yùn shū zhuāng zài – Transport loading – Tải vận chuyển
2474物流规划 – wù liú guī huà – Logistics planning – Lập kế hoạch logistics
2475货物标签 – huò wù biāo qiān – Cargo label – Nhãn hàng hóa
2476运输许可证 – yùn shū xǔ kě zhèng – Transport permit – Giấy phép vận chuyển
2477物流成本控制 – wù liú chéng běn kòng zhì – Logistics cost control – Kiểm soát chi phí logistics
2478货物包装 – huò wù bāo zhuāng – Cargo packaging – Đóng gói hàng hóa
2479运输调度员 – yùn shū tiáo dù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận chuyển
2480物流设备 – wù liú shè bèi – Logistics equipment – Thiết bị logistics
2481货物转运 – huò wù zhuǎn yùn – Cargo transshipment – Chuyển tiếp hàng hóa
2482运输时效 – yùn shū shí xiào – Transport timeliness – Thời gian vận chuyển
2483物流合作 – wù liú hé zuò – Logistics cooperation – Hợp tác logistics
2484货物装箱 – huò wù zhuāng xiāng – Cargo packing into containers – Đóng hàng vào container
2485运输跟踪系统 – yùn shū gēn zōng xì tǒng – Transport tracking system – Hệ thống theo dõi vận chuyển
2486物流外包 – wù liú wài bāo – Logistics outsourcing – Thuê ngoài logistics
2487货物损失 – huò wù sǔn shī – Cargo loss – Tổn thất hàng hóa
2488运输路线规划 – yùn shū lù xiàn guī huà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận chuyển
2489物流服务提供商 – wù liú fú wù tí gōng shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
2490货物仓储管理 – huò wù cāng chǔ guǎn lǐ – Cargo warehousing management – Quản lý kho hàng hóa
2491运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract clause – Điều khoản hợp đồng vận chuyển
2492物流配送网络 – wù liú pèi sòng wǎng luò – Logistics distribution network – Mạng phân phối logistics
2493货物装卸设备 – huò wù zhuāng xiè shè bèi – Cargo handling equipment – Thiết bị bốc xếp hàng hóa
2494运输调度系统 – yùn shū tiáo dù xì tǒng – Transport scheduling system – Hệ thống điều phối vận chuyển
2495物流管理软件 – wù liú guǎn lǐ ruǎn jiàn – Logistics management software – Phần mềm quản lý logistics
2496货物跟踪 – huò wù gēn zōng – Cargo tracking – Theo dõi hàng hóa
2497运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Terms of transport contract – Điều khoản hợp đồng vận chuyển
2498物流协调员 – wù liú xié tiáo yuán – Logistics coordinator – Điều phối viên logistics
2499运输运输管理 – yùn shū yùn shū guǎn lǐ – Transport management – Quản lý vận chuyển
2500物流效率 – wù liú xiào lǜ – Logistics efficiency – Hiệu quả logistics
2501货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo loading and unloading – Xếp dỡ hàng hóa
2502运输风险 – yùn shū fēng xiǎn – Transport risk – Rủi ro vận chuyển
2503物流服务合同 – wù liú fú wù hé tóng – Logistics service contract – Hợp đồng dịch vụ logistics
2504货物运输单据 – huò wù yùn shū dān jù – Cargo transport documents – Chứng từ vận chuyển hàng hóa
2505运输时间 – yùn shū shí jiān – Transport time – Thời gian vận chuyển
2506物流配送员 – wù liú pèi sòng yuán – Logistics delivery staff – Nhân viên giao nhận logistics
2507货物保管 – huò wù bǎo guǎn – Cargo custody – Bảo quản hàng hóa
2508运输车辆 – yùn shū chē liàng – Transport vehicle – Phương tiện vận tải
2509物流外包服务 – wù liú wài bāo fú wù – Logistics outsourcing service – Dịch vụ thuê ngoài logistics
2510货物收发 – huò wù shōu fā – Cargo receipt and dispatch – Nhận và gửi hàng hóa
2511运输路线优化 – yùn shū lù xiàn yōu huà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến vận chuyển
2512物流管理人员 – wù liú guǎn lǐ rén yuán – Logistics manager – Nhân viên quản lý logistics
2513货物包装材料 – huò wù bāo zhuāng cái liào – Cargo packaging materials – Vật liệu đóng gói hàng hóa
2514物流仓库 – wù liú cāng kù – Logistics warehouse – Kho logistics
2515货物分拣中心 – huò wù fēn jiǎn zhōng xīn – Cargo sorting center – Trung tâm phân loại hàng hóa
2516运输服务 – yùn shū fú wù – Transport service – Dịch vụ vận chuyển
2517物流系统集成 – wù liú xì tǒng jí chéng – Logistics system integration – Tích hợp hệ thống logistics
2518货物运输流程 – huò wù yùn shū liú chéng – Cargo transport process – Quy trình vận chuyển hàng hóa
2519运输成本 – yùn shū chéng běn – Transport cost – Chi phí vận chuyển
2520物流信息管理 – wù liú xìn xī guǎn lǐ – Logistics information management – Quản lý thông tin logistics
2521运输承运人 – yùn shū chéng yùn rén – Transport carrier – Nhà vận chuyển
2522物流订单 – wù liú dìng dān – Logistics order – Đơn hàng logistics
2523货物卸货 – huò wù xiè huò – Cargo unloading – Bốc dỡ hàng hóa
2524货物存储 – huò wù cún chǔ – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa
2525运输装载率 – yùn shū zhuāng zài lǜ – Transport loading rate – Tỷ lệ tải vận chuyển
2526物流成本分析 – wù liú chéng běn fēn xī – Logistics cost analysis – Phân tích chi phí logistics
2527货物清单 – huò wù qīng dān – Cargo manifest – Danh sách hàng hóa
2528货物转运中心 – huò wù zhuǎn yùn zhōng xīn – Cargo transshipment center – Trung tâm chuyển tiếp hàng hóa
2529运输监管 – yùn shū jiān guǎn – Transport supervision – Giám sát vận chuyển
2530物流设备维护 – wù liú shè bèi wéi hù – Logistics equipment maintenance – Bảo trì thiết bị logistics
2531货物跟踪系统 – huò wù gēn zōng xì tǒng – Cargo tracking system – Hệ thống theo dõi hàng hóa
2532货物分配 – huò wù fēn pèi – Cargo allocation – Phân phối hàng hóa
2533运输作业 – yùn shū zuò yè – Transport operation – Hoạt động vận chuyển
2534物流协调 – wù liú xié tiáo – Logistics coordination – Điều phối logistics
2535货物包装标准 – huò wù bāo zhuāng biāo zhǔn – Cargo packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa
2536物流追踪 – wù liú zhuī zōng – Logistics tracking – Theo dõi logistics
2537货物配送 – huò wù pèi sòng – Cargo delivery – Giao hàng hóa
2538运输车辆管理 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ – Transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận tải
2539物流网络 – wù liú wǎng luò – Logistics network – Mạng lưới logistics
2540货物装卸作业 – huò wù zhuāng xiè zuò yè – Cargo handling operations – Hoạt động xếp dỡ hàng hóa
2541运输时间管理 – yùn shū shí jiān guǎn lǐ – Transport time management – Quản lý thời gian vận chuyển
2542货物安全 – huò wù ān quán – Cargo safety – An toàn hàng hóa
2543运输风险管理 – yùn shū fēng xiǎn guǎn lǐ – Transport risk management – Quản lý rủi ro vận chuyển
2544物流外包合同 – wù liú wài bāo hé tóng – Logistics outsourcing contract – Hợp đồng thuê ngoài logistics
2545货物进出库 – huò wù jìn chū kù – Cargo in and out of warehouse – Hàng hóa nhập xuất kho
2546物流运营 – wù liú yùn yíng – Logistics operation – Vận hành logistics
2547货物装箱清单 – huò wù zhuāng xiāng qīng dān – Cargo packing list – Phiếu đóng gói hàng hóa
2548运输计划安排 – yùn shū jì huà ān pái – Transport scheduling arrangement – Sắp xếp kế hoạch vận chuyển
2549货物存储管理 – huò wù cún chǔ guǎn lǐ – Cargo storage management – Quản lý lưu trữ hàng hóa
2550运输车辆调度 – yùn shū chē liàng tiáo dù – Transport vehicle dispatch – Điều phối phương tiện vận tải
2551物流服务商 – wù liú fú wù shāng – Logistics service provider – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
2552货物发运 – huò wù fā yùn – Cargo shipment – Gửi hàng hóa
2553运输时间表 – yùn shū shí jiān biǎo – Transport timetable – Bảng thời gian vận chuyển
2554物流成本管理 – wù liú chéng běn guǎn lǐ – Logistics cost management – Quản lý chi phí logistics
2555货物跟踪管理 – huò wù gēn zōng guǎn lǐ – Cargo tracking management – Quản lý theo dõi hàng hóa
2556运输服务合同 – yùn shū fú wù hé tóng – Transport service contract – Hợp đồng dịch vụ vận chuyển
2557物流流程 – wù liú liú chéng – Logistics process – Quy trình logistics
2558仓储管理 – cāng chǔ guǎn lǐ – Warehouse management – Quản lý kho
2559运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận chuyển
2560货物安全检查 – huò wù ān quán jiǎn chá – Cargo security inspection – Kiểm tra an toàn hàng hóa
2561运输路径 – yùn shū lù jìng – Transport path – Đường đi vận chuyển
2562货物装载 – huò wù zhuāng zài – Cargo loading – Xếp hàng hóa
2563物流中心 – wù liú zhōng xīn – Logistics center – Trung tâm logistics
2564运输单据 – yùn shū dān jù – Transport documents – Chứng từ vận chuyển
2565货物清关 – huò wù qīng guān – Cargo customs clearance – Thủ tục thông quan hàng hóa
2566运输保险 – yùn shū bǎo xiǎn – Transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển
2567运输调度员 – yùn shū tiáo dù yuán – Transport dispatcher – Nhân viên điều phối vận tải
2568货物存储 – huò wù cún chǔ – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa
2569物流运输 – wù liú yùn shū – Logistics transportation – Vận tải logistics
2570运输车辆 – yùn shū chē liàng – Transport vehicle – Phương tiện vận chuyển
2571货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo handling – Bốc xếp hàng hóa
2572物流供应链管理 – wù liú gōng yìng liàn guǎn lǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng
2573货物发运单 – huò wù fā yùn dān – Shipping order – Phiếu gửi hàng
2574运输计划员 – yùn shū jì huà yuán – Transport planner – Người lập kế hoạch vận chuyển
2575货物转运 – huò wù zhuǎn yùn – Cargo transshipment – Chuyển tải hàng hóa
2576物流运输成本 – wù liú yùn shū chéng běn – Logistics transport cost – Chi phí vận tải logistics
2577货物验收 – huò wù yàn shōu – Cargo acceptance – Kiểm nhận hàng hóa
2578物流流程管理 – wù liú liú chéng guǎn lǐ – Logistics process management – Quản lý quy trình logistics
2579运输路线规划 – yùn shū lù xiàn guī huà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển
2580物流信息系统 – wù liú xìn xī xì tǒng – Logistics information system – Hệ thống thông tin logistics
2581运输承运人 – yùn shū chéng yùn rén – Carrier – Người vận chuyển
2582运输单据管理 – yùn shū dān jù guǎn lǐ – Transport document management – Quản lý chứng từ vận chuyển
2583货物集散 – huò wù jí sàn – Cargo consolidation and distribution – Tập kết và phân phối hàng hóa
2584物流规划 – wù liú guī huà – Logistics planning – Quy hoạch logistics
2585货物交付 – huò wù jiāo fù – Cargo delivery – Giao hàng hóa
2586物流信息管理系统 – wù liú xìn xī guǎn lǐ xì tǒng – Logistics information management system – Hệ thống quản lý thông tin logistics
2587货物运输 – huò wù yùn shū – Cargo transportation – Vận chuyển hàng hóa
2588物流库存管理 – wù liú kù cún guǎn lǐ – Logistics inventory management – Quản lý tồn kho logistics
2589运输流程 – yùn shū liú chéng – Transport process – Quy trình vận chuyển
2590货物配送中心 – huò wù pèi sòng zhōng xīn – Distribution center – Trung tâm phân phối
2591物流跟踪系统 – wù liú gēn zōng xì tǒng – Logistics tracking system – Hệ thống theo dõi logistics
2592运输作业管理 – yùn shū zuò yè guǎn lǐ – Transport operation management – Quản lý hoạt động vận tải
2593货物检查 – huò wù jiǎn chá – Cargo inspection – Kiểm tra hàng hóa
2594运输设施 – yùn shū shè shī – Transport facilities – Cơ sở hạ tầng vận chuyển
2595货物卸载 – huò wù xiè zài – Cargo unloading – Dỡ hàng hóa
2596物流流程优化 – wù liú liú chéng yōu huà – Logistics process optimization – Tối ưu quy trình logistics
2597运输服务商 – yùn shū fú wù shāng – Transport service provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận tải
2598货物配送 – huò wù pèi sòng – Cargo distribution – Phân phối hàng hóa
2599物流战略 – wù liú zhàn lüè – Logistics strategy – Chiến lược logistics
2600运输安全 – yùn shū ān quán – Transport safety – An toàn vận chuyển
2601货物转运站 – huò wù zhuǎn yùn zhàn – Cargo transfer station – Trạm trung chuyển hàng hóa
2602运输路线优化 – yùn shū lù xiàn yōu huà – Transport route optimization – Tối ưu tuyến đường vận chuyển
2603运输延误 – yùn shū yán wù – Transport delay – Trì hoãn vận chuyển
2604货物装箱 – huò wù zhuāng xiāng – Cargo packing – Đóng thùng hàng hóa
2605运输管理系统 – yùn shū guǎn lǐ xì tǒng – Transport management system – Hệ thống quản lý vận tải
2606货物申报 – huò wù shēn bào – Cargo declaration – Khai báo hàng hóa
2607运输跟踪 – yùn shū gēn zōng – Transport tracking – Theo dõi vận chuyển
2608货物分类 – huò wù fēn lèi – Cargo classification – Phân loại hàng hóa
2609物流承运人 – wù liú chéng yùn rén – Logistics carrier – Người vận chuyển logistics
2610运输成本控制 – yùn shū chéng běn kòng zhì – Transport cost control – Kiểm soát chi phí vận chuyển
2611货物存放 – huò wù cún fàng – Cargo storage – Lưu trữ hàng hóa
2612货物配送员 – huò wù pèi sòng yuán – Delivery person – Nhân viên giao hàng
2613运输能力 – yùn shū néng lì – Transport capacity – Năng lực vận chuyển
2614货物调拨 – huò wù tiáo bō – Cargo allocation – Điều phối hàng hóa
2615物流供应商 – wù liú gōng yìng shāng – Logistics supplier – Nhà cung cấp logistics
2616货物跟踪号码 – huò wù gēn zōng hào mǎ – Cargo tracking number – Mã theo dõi hàng hóa
2617物流仓储 – wù liú cāng chǔ – Logistics storage – Lưu kho logistics
2618货物申报单 – huò wù shēn bào dān – Cargo declaration form – Phiếu khai báo hàng hóa
2619运输调度 – yùn shū tiáo dù – Transport dispatch – Điều phối vận tải
2620货物追踪系统 – huò wù zhuī zōng xì tǒng – Cargo tracking system – Hệ thống theo dõi hàng hóa
2621运输车辆管理 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ – Transport vehicle management – Quản lý phương tiện vận chuyển
2622物流服务质量 – wù liú fú wù zhì liàng – Logistics service quality – Chất lượng dịch vụ logistics
2623物流合作伙伴 – wù liú hé zuò huǒ bàn – Logistics partner – Đối tác logistics
2624货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo loading and unloading – Bốc dỡ hàng hóa
2625物流配送中心 – wù liú pèi sòng zhōng xīn – Logistics distribution center – Trung tâm phân phối logistics
2626运输承运人 – yùn shū chéng yùn rén – Transport carrier – Người vận chuyển
2627货物库存管理 – huò wù kù cún guǎn lǐ – Inventory management – Quản lý tồn kho hàng hóa
2628物流订单处理 – wù liú dìng dān chǔ lǐ – Logistics order processing – Xử lý đơn hàng logistics
2629运输报价 – yùn shū bào jià – Transport quotation – Báo giá vận chuyển
2630货物发票 – huò wù fā piào – Cargo invoice – Hóa đơn hàng hóa
2631运输保险 – yùn shū bǎo xiǎn – Transport insurance – Bảo hiểm vận tải
2632运输车队 – yùn shū chē duì – Transport fleet – Đội xe vận chuyển
2633货物装载 – huò wù zhuāng zài – Cargo loading – Đóng hàng
2634物流监控系统 – wù liú jiān kòng xì tǒng – Logistics monitoring system – Hệ thống giám sát logistics
2635运输时间表 – yùn shū shí jiān biǎo – Transport schedule – Lịch trình vận chuyển
2636货物配送 – huò wù pèi sòng – Cargo delivery – Giao hàng
2637物流效率提升 – wù liú xiào lǜ tí shēng – Logistics efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả logistics
2638运输设备 – yùn shū shè bèi – Transport equipment – Thiết bị vận chuyển
2639物流运输合同 – wù liú yùn shū hé tóng – Logistics transport contract – Hợp đồng vận chuyển logistics
2640货物管理 – huò wù guǎn lǐ – Cargo management – Quản lý hàng hóa
2641货物运输计划 – huò wù yùn shū jì huà – Cargo transport plan – Kế hoạch vận chuyển hàng hóa
2642运输承运合同 – yùn shū chéng yùn hé tóng – Transport carriage contract – Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
2643物流运输管理 – wù liú yùn shū guǎn lǐ – Logistics transport management – Quản lý vận chuyển logistics
2644运输仓库 – yùn shū cāng kù – Transport warehouse – Kho vận chuyển
2645货物配送网络 – huò wù pèi sòng wǎng luò – Cargo distribution network – Mạng lưới giao nhận hàng hóa
2646物流操作 – wù liú cāo zuò – Logistics operation – Hoạt động logistics
2647运输协议 – yùn shū xié yì – Transport agreement – Thỏa thuận vận chuyển
2648货物装卸作业 – huò wù zhuāng xiè zuò yè – Cargo handling operation – Hoạt động bốc dỡ hàng hóa
2649物流运输路线 – wù liú yùn shū lù xiàn – Logistics transport route – Tuyến vận chuyển logistics
2650运输货物 – yùn shū huò wù – Transport cargo – Vận chuyển hàng hóa
2651物流合同 – wù liú hé tóng – Logistics contract – Hợp đồng logistics
2652运输管理 – yùn shū guǎn lǐ – Transport management – Quản lý vận tải
2653物流配送管理 – wù liú pèi sòng guǎn lǐ – Logistics distribution management – Quản lý phân phối logistics
2654运输货物清单 – yùn shū huò wù qīng dān – Transport cargo manifest – Bảng kê vận chuyển hàng hóa
2655货物运输费用 – huò wù yùn shū fèi yòng – Cargo transport cost – Chi phí vận chuyển hàng hóa
2656物流运输设备 – wù liú yùn shū shè bèi – Logistics transport equipment – Thiết bị vận chuyển logistics
2657运输管理系统软件 – yùn shū guǎn lǐ xì tǒng ruǎn jiàn – Transport management system software – Phần mềm quản lý vận tải
2658物流仓储管理 – wù liú cāng chǔ guǎn lǐ – Logistics warehouse management – Quản lý kho logistics
2659货物签收 – huò wù qiān shōu – Cargo receipt confirmation – Xác nhận nhận hàng
2660货物损坏赔偿 – huò wù sǔn huài péi cháng – Cargo damage compensation – Bồi thường hàng hóa hư hỏng
2661运输车辆管理 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ – Transport vehicle management – Quản lý xe vận chuyển
2662物流信息跟踪 – wù liú xìn xī gēn zōng – Logistics information tracking – Theo dõi thông tin logistics
2663物流包装 – wù liú bāo zhuāng – Logistics packaging – Đóng gói logistics
2664运输费用结算 – yùn shū fèi yòng jié suàn – Transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận chuyển
2665物流项目管理 – wù liú xiàng mù guǎn lǐ – Logistics project management – Quản lý dự án logistics
2666运输订单 – yùn shū dìng dān – Transport order – Đơn hàng vận chuyển
2667物流运输成本 – wù liú yùn shū chéng běn – Logistics transport cost – Chi phí vận chuyển logistics
2668运输车辆调度系统 – yùn shū chē liàng tiáo dù xì tǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối xe vận chuyển
2669运输设备维护 – yùn shū shè bèi wéi hù – Transport equipment maintenance – Bảo trì thiết bị vận chuyển
2670货物装卸设备 – huò wù zhuāng xiè shè bèi – Cargo handling equipment – Thiết bị bốc dỡ hàng hóa
2671物流运输方案 – wù liú yùn shū fāng àn – Logistics transport plan – Kế hoạch vận chuyển logistics
2672货物跟踪号 – huò wù gēn zōng hào – Cargo tracking number – Số theo dõi hàng hóa
2673物流操作流程 – wù liú cāo zuò liú chéng – Logistics operation process – Quy trình vận hành logistics
2674运输车辆保险 – yùn shū chē liàng bǎo xiǎn – Transport vehicle insurance – Bảo hiểm xe vận chuyển
2675货物运输记录 – huò wù yùn shū jì lù – Cargo transport record – Hồ sơ vận chuyển hàng hóa
2676物流运输流程 – wù liú yùn shū liú chéng – Logistics transport process – Quy trình vận chuyển logistics
2677物流车辆管理 – wù liú chē liàng guǎn lǐ – Logistics vehicle management – Quản lý xe logistics
2678运输计划 – yùn shū jì huà – Transport plan – Kế hoạch vận tải
2679物流信息技术 – wù liú xìn xī jì shù – Logistics information technology – Công nghệ thông tin logistics
2680运输成本管理 – yùn shū chéng běn guǎn lǐ – Transport cost management – Quản lý chi phí vận chuyển
2681物流运输合同签署 – wù liú yùn shū hé tóng qiān shǔ – Signing logistics transport contract – Ký hợp đồng vận chuyển logistics
2682运输车辆调度员 – yùn shū chē liàng tiáo dù yuán – Transport vehicle dispatcher – Nhân viên điều phối xe vận chuyển
2683货物包装规范 – huò wù bāo zhuāng guī fàn – Cargo packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa
2684物流配送 – wù liú pèi sòng – Logistics delivery – Phân phối logistics
2685货物追踪管理 – huò wù zhuī zōng guǎn lǐ – Cargo tracking management – Quản lý theo dõi hàng hóa
2686物流运输计划 – wù liú yùn shū jì huà – Logistics transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển logistics
2687货物仓储 – huò wù cāng chǔ – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa
2688物流运输调度 – wù liú yùn shū tiáo dù – Logistics transport dispatch – Điều phối vận chuyển logistics
2689装载单 – zhuāng zài dān – Loading list – Phiếu xếp hàng
2690货物盘点 – huò wù pán diǎn – Inventory check – Kiểm kê hàng hóa
2691运输费用 – yùn shū fèi yòng – Transportation cost – Chi phí vận chuyển
2692运输调度 – yùn shū tiáo dù – Transport scheduling – Điều phối vận tải
2693配送路线 – pèi sòng lù xiàn – Delivery route – Tuyến đường giao hàng
2694装载计划 – zhuāng zài jì huà – Loading plan – Kế hoạch xếp hàng
2695装卸 – zhuāng xiè – Loading and unloading – Bốc xếp hàng hóa
2696货物配送 – huò wù pèi sòng – Cargo delivery – Phân phối hàng hóa
2697运输车辆调度 – yùn shū chē liàng tiáo dù – Vehicle dispatching – Điều phối phương tiện vận chuyển
2698运输路线 – yùn shū lù xiàn – Transport route – Tuyến vận chuyển
2699装载设备 – zhuāng zài shè bèi – Loading equipment – Thiết bị xếp hàng
2700货物进出口 – huò wù jìn chū kǒu – Cargo import and export – Nhập xuất hàng hóa
2701配送管理 – pèi sòng guǎn lǐ – Delivery management – Quản lý phân phối
2702物流计划 – wù liú jì huà – Logistics planning – Lập kế hoạch logistics
2703装卸作业 – zhuāng xiè zuò yè – Loading and unloading operations – Công việc bốc xếp
2704运输工具 – yùn shū gōng jù – Transport tools – Phương tiện vận chuyển
2705物流服务 – wù liú fú wù – Logistics services – Dịch vụ logistics
2706运输单 – yùn shū dān – Transport order – Phiếu vận chuyển
2707物流运输管理 – wù liú yùn shū guǎn lǐ – Logistics transport management – Quản lý vận tải logistics
2708货物收发 – huò wù shōu fā – Cargo receipt and dispatch – Nhận và phát hàng hóa
2709运输路线规划 – yùn shū lù xiàn guī huà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến vận tải
2710运输调度系统 – yùn shū tiáo dù xì tǒng – Transport dispatch system – Hệ thống điều phối vận tải
2711运输安全 – yùn shū ān quán – Transport safety – An toàn vận tải
2712物流车辆 – wù liú chē liàng – Logistics vehicles – Xe logistics
2713货物运输计划 – huò wù yùn shū jì huà – Cargo transport planning – Lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa
2714货运保险 – huò yùn bǎo xiǎn – Freight insurance – Bảo hiểm vận tải
2715装卸工 – zhuāng xiè gōng – Loader/Stevedore – Công nhân bốc xếp
2716物流运输路线 – wù liú yùn shū lù xiàn – Logistics transport route – Tuyến vận tải logistics
2717货物运输时间 – huò wù yùn shū shí jiān – Cargo transport time – Thời gian vận chuyển hàng hóa
2718运输模式 – yùn shū mó shì – Transport mode – Hình thức vận tải
2719运输效率 – yùn shū xiào lǜ – Transport efficiency – Hiệu quả vận tải
2720货物装箱 – huò wù zhuāng xiāng – Cargo packing into container – Đóng hàng vào container
2721装载效率 – zhuāng zài xiào lǜ – Loading efficiency – Hiệu quả xếp hàng
2722物流运输合同 – wù liú yùn shū hé tóng – Logistics transport contract – Hợp đồng vận tải logistics
2723运输任务 – yùn shū rèn wù – Transport task – Nhiệm vụ vận tải
2724货物损坏 – huò wù sǔn huài – Cargo damage – Hư hỏng hàng hóa
2725运输能力 – yùn shū néng lì – Transport capacity – Năng lực vận tải
2726运输报价 – yùn shū bào jià – Transport quotation – Báo giá vận tải
2727货物装卸设备 – huò wù zhuāng xiè shè bèi – Cargo loading and unloading equipment – Thiết bị bốc xếp hàng hóa
2728运输调度中心 – yùn shū tiáo dù zhōng xīn – Transport dispatch center – Trung tâm điều phối vận tải
2729货物运输管理系统 – huò wù yùn shū guǎn lǐ xì tǒng – Cargo transport management system – Hệ thống quản lý vận chuyển hàng hóa
2730运输安全措施 – yùn shū ān quán cuò shī – Transport safety measures – Biện pháp an toàn vận tải
2731物流技术 – wù liú jì shù – Logistics technology – Công nghệ logistics
2732货物装载清单 – huò wù zhuāng zài qīng dān – Loading list for cargo – Danh sách xếp hàng
2733运输车队 – yùn shū chē duì – Transport fleet – Đội xe vận tải
2734物流监控 – wù liú jiān kòng – Logistics monitoring – Giám sát logistics
2735货物运输服务 – huò wù yùn shū fú wù – Cargo transport service – Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
2736运输设备 – yùn shū shè bèi – Transport equipment – Thiết bị vận tải
2737货物运输单号 – huò wù yùn shū dān hào – Cargo tracking number – Số đơn vận chuyển hàng hóa
2738运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract clauses – Điều khoản hợp đồng vận tải
2739物流仓储服务 – wù liú cāng chǔ fú wù – Logistics warehousing services – Dịch vụ kho bãi logistics
2740货物损失 – huò wù sǔn shī – Cargo loss – Mất hàng hóa
2741运输调度系统软件 – yùn shū tiáo dù xì tǒng ruǎn jiàn – Transport dispatch system software – Phần mềm điều phối vận tải
2742货物运输状态 – huò wù yùn shū zhuàng tài – Cargo transport status – Tình trạng vận chuyển hàng hóa
2743运输任务分配 – yùn shū rèn wù fēn pèi – Transport task allocation – Phân công nhiệm vụ vận tải
2744物流运输合同签订 – wù liú yùn shū hé tóng qiān dìng – Signing of logistics transport contract – Ký hợp đồng vận tải logistics
2745货物入库 – huò wù rù kù – Cargo warehousing – Nhập kho hàng hóa
2746运输车辆调度系统 – yùn shū chē liàng tiáo dù xì tǒng – Transport vehicle dispatch system – Hệ thống điều phối phương tiện vận tải
2747物流供应链管理 – wù liú gōng yìng liàn guǎn lǐ – Logistics supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng logistics
2748货物装箱单 – huò wù zhuāng xiāng dān – Packing list – Phiếu đóng gói hàng hóa
2749运输合同 – yùn shū hé tóng – Transport contract – Hợp đồng vận tải
2750装卸 – zhuāng xiè – Loading and unloading – Bốc xếp
2751运输工具 – yùn shū gōng jù – Transport vehicle – Phương tiện vận tải
2752物流链 – wù liú liàn – Logistics chain – Chuỗi logistics
2753物流仓储 – wù liú cāng chǔ – Logistics warehousing – Kho bãi logistics
2754运输路线 – yùn shū lù xiàn – Transport route – Tuyến đường vận tải
2755货物处理 – huò wù chǔ lǐ – Cargo handling – Xử lý hàng hóa
2756运输合同条款 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận tải
2757物流优化 – wù liú yōu huà – Logistics optimization – Tối ưu hóa logistics
2758运输监控 – yùn shū jiān kòng – Transport monitoring – Giám sát vận tải
2759物流操作 – wù liú cāo zuò – Logistics operation – Vận hành logistics
2760货物装箱 – huò wù zhuāng xiāng – Cargo packing – Đóng gói hàng hóa
2761货物库存 – huò wù kù cún – Cargo inventory – Hàng tồn kho
2762运输订单 – yùn shū dìng dān – Transport order – Đơn hàng vận tải
2763货物装载率 – huò wù zhuāng zài lǜ – Cargo load rate – Tỷ lệ tải hàng hóa
2764运输费用结算 – yùn shū fèi yòng jié suàn – Transport cost settlement – Thanh toán chi phí vận tải
2765装卸设备 – zhuāng xiè shè bèi – Loading and unloading equipment – Thiết bị bốc xếp
2766运输单据 – yùn shū dān jù – Transport documents – Chứng từ vận tải
2767运输路线规划 – yùn shū lù xiàn guī huà – Transport route planning – Lập kế hoạch tuyến đường vận tải
2768物流承运人 – wù liú chéng yùn rén – Logistics carrier – Nhà vận chuyển logistics
2769货物验收 – huò wù yàn shōu – Cargo inspection – Kiểm tra nhận hàng
2770运输报关 – yùn shū bào guān – Transport customs declaration – Khai báo hải quan vận tải
2771物流中心管理 – wù liú zhōng xīn guǎn lǐ – Logistics center management – Quản lý trung tâm logistics
2772运输损失 – yùn shū sǔn shī – Transport loss – Tổn thất vận tải
2773货物装卸 – huò wù zhuāng xiè – Cargo loading and unloading – Bốc xếp hàng hóa
2774运输合同签订 – yùn shū hé tóng qiān dìng – Signing transport contract – Ký hợp đồng vận tải
2775物流信息化 – wù liú xìn xī huà – Logistics informatization – Tin học hóa logistics
2776运输效率提升 – yùn shū xiào lǜ tí shēng – Transport efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả vận tải
2777运输安全管理 – yùn shū ān quán guǎn lǐ – Transport safety management – Quản lý an toàn vận tải
2778物流费用 – wù liú fèi yòng – Logistics expenses – Chi phí logistics
2779运输服务 – yùn shū fú wù – Transport services – Dịch vụ vận tải
2780货物卸货 – huò wù xiè huò – Cargo unloading – Hàng hóa dỡ xuống
2781货物配送系统 – huò wù pèi sòng xì tǒng – Cargo distribution system – Hệ thống phân phối hàng hóa
2782物流网络布局 – wù liú wǎng luò bù jú – Logistics network layout – Bố trí mạng lưới logistics
2783运输过程 – yùn shū guò chéng – Transport process – Quá trình vận tải
2784运输计划制定 – yùn shū jì huà zhì dìng – Transport plan formulation – Lập kế hoạch vận tải
2785货物配送管理 – huò wù pèi sòng guǎn lǐ – Cargo distribution management – Quản lý phân phối hàng hóa
2786运输合同管理 – yùn shū hé tóng guǎn lǐ – Transport contract management – Quản lý hợp đồng vận tải
2787货物储存 – huò wù chú cún – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa
2788运输监控系统 – yùn shū jiān kòng xì tǒng – Transport monitoring system – Hệ thống giám sát vận tải
2789物流配送方案 – wù liú pèi sòng fāng àn – Logistics distribution plan – Kế hoạch phân phối logistics
2790货物交付管理 – huò wù jiāo fù guǎn lǐ – Cargo delivery management – Quản lý giao nhận hàng hóa
2791物流服务流程 – wù liú fú wù liú chéng – Logistics service process – Quy trình dịch vụ logistics
2792货物运输安全 – huò wù yùn shū ān quán – Cargo transport safety – An toàn vận chuyển hàng hóa
2793国际物流 – guó jì wù liú – International logistics – Logistics quốc tế
2794运输路径 – yùn shū lù jìng – Transport route – Tuyến đường vận tải
2795运输计划安排 – yùn shū jì huà ān pái – Transport schedule planning – Sắp xếp kế hoạch vận tải
2796货物配送路线 – huò wù pèi sòng lù xiàn – Cargo delivery route – Tuyến phân phối hàng hóa
2797物流仓储 – wù liú cāng chǔ – Logistics warehousing – Kho vận logistics
2798货物验收流程 – huò wù yàn shōu liú chéng – Cargo inspection process – Quy trình kiểm nhận hàng hóa
2799运输计划优化 – yùn shū jì huà yōu huà – Transport plan optimization – Tối ưu kế hoạch vận tải
2800货物调度 – huò wù tiáo dù – Cargo dispatch – Điều phối hàng hóa
2801运输服务合同 – yùn shū fú wù hé tóng – Transport service contract – Hợp đồng dịch vụ vận tải
2802物流运输 – wù liú yùn shū – Logistics transport – Vận chuyển logistics
2803运输作业 – yùn shū zuò yè – Transport operation – Hoạt động vận tải
2804运输车辆调度 – yùn shū chē liàng tiáo dù – Transport vehicle dispatch – Điều phối xe vận tải
2805运输时效管理 – yùn shū shí xiào guǎn lǐ – Transport timeliness management – Quản lý thời gian vận tải
2806货物运输管理 – huò wù yùn shū guǎn lǐ – Cargo transport management – Quản lý vận chuyển hàng hóa
2807运输风险管理 – yùn shū fēng xiǎn guǎn lǐ – Transport risk management – Quản lý rủi ro vận tải
2808运输调度 – yùn shū tiáo dù – Transport scheduling – Lập lịch vận tải
2809物流技术应用 – wù liú jì shù yìng yòng – Application of logistics technology – Ứng dụng công nghệ logistics
2810货物追踪 – huò wù zhuī zōng – Cargo tracing – Truy tìm hàng hóa
2811运输方式 – yùn shū fāng shì – Mode of transport – Phương thức vận tải
2812货物装载率 – huò wù zhuāng zài lǜ – Cargo loading rate – Tỷ lệ xếp hàng hóa
2813运输成本 – yùn shū chéng běn – Transport cost – Chi phí vận tải
2814货物清关文件 – huò wù qīng guān wén jiàn – Customs clearance documents – Hồ sơ thông quan hàng hóa
2815物流配送 – wù liú pèi sòng – Logistics delivery – Giao hàng logistics
2816货物库存管理 – huò wù kù cún guǎn lǐ – Cargo inventory management – Quản lý tồn kho hàng hóa
2817物流链条 – wù liú liàn tiáo – Logistics chain – Chuỗi logistics
2818货物运输协议 – huò wù yùn shū xié yì – Cargo transport agreement – Thỏa thuận vận chuyển hàng hóa
2819货物调配 – huò wù tiáo pèi – Cargo allocation – Phân phối hàng hóa
2820货物验收 – huò wù yàn shōu – Cargo acceptance – Tiếp nhận hàng hóa
2821运输监管 – yùn shū jiān guǎn – Transport supervision – Giám sát vận tải
2822运输时间 – yùn shū shí jiān – Transport time – Thời gian vận tải
2823物流网络优化 – wù liú wǎng luò yōu huà – Logistics network optimization – Tối ưu mạng lưới logistics
2824运输计划管理 – yùn shū jì huà guǎn lǐ – Transport plan management – Quản lý kế hoạch vận tải
2825物流配送中心管理 – wù liú pèi sòng zhōng xīn guǎn lǐ – Logistics distribution center management – Quản lý trung tâm phân phối logistics
2826货物追踪码 – huò wù zhuī zōng mǎ – Cargo tracking code – Mã theo dõi hàng hóa
2827运输车辆调度管理 – yùn shū chē liàng tiáo dù guǎn lǐ – Transport vehicle dispatch management – Quản lý điều phối xe vận tải
2828物流技术支持 – wù liú jì shù zhī chí – Logistics technical support – Hỗ trợ kỹ thuật logistics
2829货物运费结算 – huò wù yùn fèi jié suàn – Cargo freight settlement – Thanh toán cước vận chuyển hàng hóa
2830运输质量控制 – yùn shū zhì liàng kòng zhì – Transport quality control – Kiểm soát chất lượng vận tải
2831物流资源管理 – wù liú zī yuán guǎn lǐ – Logistics resource management – Quản lý nguồn lực logistics
2832货物追踪系统开发 – huò wù zhuī zōng xì tǒng kāi fā – Cargo tracking system development – Phát triển hệ thống theo dõi hàng hóa
2833运输时间管理 – yùn shū shí jiān guǎn lǐ – Transport time management – Quản lý thời gian vận tải
2834物流标准 – wù liú biāo zhǔn – Logistics standards – Tiêu chuẩn logistics
2835运输服务 – yùn shū fú wù – Transport service – Dịch vụ vận tải
2836运输车辆维护 – yùn shū chē liàng wéi hù – Transport vehicle maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải
2837物流自动化 – wù liú zì dòng huà – Logistics automation – Tự động hóa logistics
2838运输过程监控 – yùn shū guò chéng jiān kòng – Transport process monitoring – Giám sát quá trình vận tải
2839物流系统升级 – wù liú xì tǒng shēng jí – Logistics system upgrade – Nâng cấp hệ thống logistics
2840运输网络 – yùn shū wǎng luò – Transport network – Mạng lưới vận tải
2841货物运输工具 – huò wù yùn shū gōng jù – Cargo transport equipment – Phương tiện vận chuyển hàng hóa
2842物流数据分析 – wù liú shù jù fēn xī – Logistics data analysis – Phân tích dữ liệu logistics
2843货物追踪服务 – huò wù zhuī zōng fú wù – Cargo tracking service – Dịch vụ theo dõi hàng hóa
2844物流系统维护 – wù liú xì tǒng wéi hù – Logistics system maintenance – Bảo trì hệ thống logistics
2845运输服务质量 – yùn shū fú wù zhì liàng – Transport service quality – Chất lượng dịch vụ vận tải
2846运输车辆租赁 – yùn shū chē liàng zū lìn – Transport vehicle leasing – Thuê phương tiện vận tải
2847物流订单管理 – wù liú dìng dān guǎn lǐ – Logistics order management – Quản lý đơn hàng logistics
2848货物安全管理 – huò wù ān quán guǎn lǐ – Cargo safety management – Quản lý an toàn hàng hóa
2849运输时间安排 – yùn shū shí jiān ān pái – Transport scheduling – Sắp xếp thời gian vận tải
2850物流技术创新 – wù liú jì shù chuàng xīn – Logistics technology innovation – Đổi mới công nghệ logistics
2851运输质量保证 – yùn shū zhì liàng bǎo zhèng – Transport quality assurance – Đảm bảo chất lượng vận tải
2852物流绩效评估 – wù liú jì xiào píng gū – Logistics performance evaluation – Đánh giá hiệu quả logistics
2853货物库存盘点 – huò wù kù cún pán diǎn – Cargo inventory check – Kiểm kê tồn kho hàng hóa
2854运输车辆管理系统 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ xì tǒng – Transport vehicle management system – Hệ thống quản lý phương tiện vận tải
2855货物装卸作业 – huò wù zhuāng xiè zuò yè – Cargo loading and unloading operations – Hoạt động bốc xếp hàng hóa
2856运输路径优化 – yùn shū lù jìng yōu huà – Transport route optimization – Tối ưu hóa tuyến đường vận tải
2857货物信息管理 – huò wù xìn xī guǎn lǐ – Cargo information management – Quản lý thông tin hàng hóa
2858物流配送计划 – wù liú pèi sòng jì huà – Logistics delivery plan – Kế hoạch phân phối logistics
2859货物运输计划调度 – huò wù yùn shū jì huà tiáo dù – Cargo transport plan scheduling – Điều phối kế hoạch vận chuyển hàng hóa
2860物流运输工具 – wù liú yùn shū gōng jù – Logistics transport tools – Phương tiện vận chuyển logistics
2861货物损失管理 – huò wù sǔn shī guǎn lǐ – Cargo loss management – Quản lý tổn thất hàng hóa
2862运输费用 – yùn shū fèi yòng – Transport expenses – Chi phí vận tải
2863物流客户服务 – wù liú kè hù fú wù – Logistics customer service – Dịch vụ khách hàng logistics
2864物流仓库管理 – wù liú cāng kù guǎn lǐ – Logistics warehouse management – Quản lý kho logistics
2865货物包装设计 – huò wù bāo zhuāng shè jì – Cargo packaging design – Thiết kế bao bì hàng hóa
2866货物安全检查 – huò wù ān quán jiǎn chá – Cargo safety inspection – Kiểm tra an toàn hàng hóa
2867运输风险评估 – yùn shū fēng xiǎn píng gū – Transport risk assessment – Đánh giá rủi ro vận tải
2868货物装载率 – huò wù zhuāng zài lǜ – Cargo load rate – Tỷ lệ chất hàng
2869运输时间窗口 – yùn shū shí jiān chuāng kǒu – Transport time window – Khoảng thời gian vận tải
2870物流追踪技术 – wù liú zhuī zōng jì shù – Logistics tracking technology – Công nghệ theo dõi logistics
2871货物运输合同 – huò wù yùn shū hé tóng – Cargo transport contract – Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
2872物流货物管理 – wù liú huò wù guǎn lǐ – Logistics cargo management – Quản lý hàng hóa logistics
2873货物清单 – huò wù qīng dān – Cargo manifest – Bảng kê hàng hóa
2874运输车辆监控 – yùn shū chē liàng jiān kòng – Transport vehicle monitoring – Giám sát phương tiện vận tải
2875物流运输计划 – wù liú yùn shū jì huà – Logistics transport planning – Lập kế hoạch vận tải logistics
2876货物卸载作业 – huò wù xiè zài zuò yè – Cargo unloading operation – Hoạt động dỡ hàng hóa
2877运输工具选择 – yùn shū gōng jù xuǎn zé – Transport equipment selection – Lựa chọn phương tiện vận tải
2878货物存储条件 – huò wù cún chǔ tiáo jiàn – Cargo storage conditions – Điều kiện lưu trữ hàng hóa
2879物流运输费用 – wù liú yùn shū fèi yòng – Logistics transport costs – Chi phí vận tải logistics
2880货物配送路线 – huò wù pèi sòng lù xiàn – Cargo delivery route – Tuyến giao hàng
2881运输车辆维护保养 – yùn shū chē liàng wéi hù bǎo yǎng – Transport vehicle maintenance and upkeep – Bảo dưỡng phương tiện vận tải
2882物流订单追踪 – wù liú dìng dān zhuī zōng – Logistics order tracking – Theo dõi đơn hàng logistics
2883货物运输时效 – huò wù yùn shū shí xiào – Cargo transport timeliness – Thời gian vận chuyển hàng hóa
2884运输车辆调配 – yùn shū chē liàng tiáo pèi – Transport vehicle allocation – Phân bổ phương tiện vận tải
2885物流仓储设施 – wù liú cāng chǔ shè shī – Logistics storage facilities – Cơ sở lưu kho logistics
2886运输网络设计 – yùn shū wǎng luò shè jì – Transport network design – Thiết kế mạng lưới vận tải
2887货物进出口 – huò wù jìn chū kǒu – Cargo import and export – Hàng hóa nhập xuất khẩu
2888物流调度管理 – wù liú tiáo dù guǎn lǐ – Logistics dispatch management – Quản lý điều phối logistics
2889货物运输效率 – huò wù yùn shū xiào lǜ – Cargo transport efficiency – Hiệu quả vận chuyển hàng hóa
2890运输路线选择 – yùn shū lù xiàn xuǎn zé – Transport route selection – Lựa chọn tuyến đường vận tải
2891物流客户满意度 – wù liú kè hù mǎn yì dù – Logistics customer satisfaction – Mức độ hài lòng khách hàng logistics
2892运输工具维护 – yùn shū gōng jù wéi hù – Transport equipment maintenance – Bảo dưỡng phương tiện vận tải
2893物流仓储管理系统 – wù liú cāng chǔ guǎn lǐ xì tǒng – Logistics warehouse management system – Hệ thống quản lý kho logistics
2894货物装卸流程 – huò wù zhuāng xiè liú chéng – Cargo loading and unloading process – Quy trình bốc xếp hàng hóa
2895运输风险控制 – yùn shū fēng xiǎn kòng zhì – Transport risk control – Kiểm soát rủi ro vận tải
2896物流运输合同条款 – wù liú yùn shū hé tóng tiáo kuǎn – Logistics transport contract terms – Điều khoản hợp đồng vận tải
2897货物仓储费用 – huò wù cāng chǔ fèi yòng – Cargo storage fees – Phí lưu kho hàng hóa
2898运输时效管理 – yùn shū shí xiào guǎn lǐ – Transport timeliness management – Quản lý thời gian vận chuyển
2899物流货代 – wù liú huò dài – Logistics freight forwarding – Đại lý vận tải logistics
2900运输车辆保险 – yùn shū chē liàng bǎo xiǎn – Transport vehicle insurance – Bảo hiểm phương tiện vận tải
2901货物发货通知 – huò wù fā huò tōng zhī – Cargo shipment notice – Thông báo giao hàng
2902物流仓库盘点 – wù liú cāng kù pán diǎn – Logistics warehouse inventory – Kiểm kê kho logistics
2903运输计划调整 – yùn shū jì huà tiáo zhěng – Transport plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch vận tải
2904物流配送效率 – wù liú pèi sòng xiào lǜ – Logistics delivery efficiency – Hiệu quả phân phối logistics
2905货物包装规格 – huò wù bāo zhuāng guī gé – Cargo packaging specifications – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa
2906运输车辆调度员 – yùn shū chē liàng tiáo dù yuán – Transport vehicle dispatcher – Nhân viên điều phối vận tải
2907货物仓储服务 – huò wù cāng chǔ fú wù – Cargo storage service – Dịch vụ lưu kho hàng hóa
2908货物装卸工 – huò wù zhuāng xiè gōng – Cargo loader/unloader – Công nhân bốc xếp hàng hóa
2909运输时间安排 – yùn shū shí jiān ān pái – Transport schedule arrangement – Sắp xếp thời gian vận tải
2910货物配送管理 – huò wù pèi sòng guǎn lǐ – Cargo delivery management – Quản lý phân phối hàng hóa
2911物流成本预算 – wù liú chéng běn yù suàn – Logistics cost budgeting – Dự toán chi phí logistics
2912货物进出口报关 – huò wù jìn chū kǒu bào guān – Cargo import-export customs declaration – Khai báo hải quan nhập xuất khẩu hàng hóa
2913运输合同签署 – yùn shū hé tóng qiān shǔ – Transport contract signing – Ký hợp đồng vận tải
2914物流运输时效 – wù liú yùn shū shí xiào – Logistics transport timeliness – Thời gian vận chuyển logistics
2915运输合同履行 – yùn shū hé tóng lǚ xíng – Transport contract execution – Thực hiện hợp đồng vận tải
2916物流运输车辆 – wù liú yùn shū chē liàng – Logistics transport vehicles – Phương tiện vận tải logistics
2917物流配送服务 – wù liú pèi sòng fú wù – Logistics delivery service – Dịch vụ phân phối logistics
2918物流运输计划 – wù liú yùn shū jì huà – Logistics transport plan – Kế hoạch vận tải logistics
2919物流货运代理 – wù liú huò yùn dài lǐ – Logistics freight forwarding agent – Đại lý vận tải logistics
2920运输车辆维护 – yùn shū chē liàng wéi hù – Transport vehicle maintenance – Bảo trì phương tiện vận tải
2921货物装载计划 – huò wù zhuāng zài jì huà – Cargo loading plan – Kế hoạch xếp hàng hóa
2922运输合同条款解释 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn jiě shì – Explanation of transport contract terms – Giải thích điều khoản hợp đồng vận tải
2923物流仓库安全 – wù liú cāng kù ān quán – Logistics warehouse safety – An toàn kho logistics
2924运输车辆调度计划 – yùn shū chē liàng tiáo dù jì huà – Transport vehicle dispatch plan – Kế hoạch điều phối phương tiện vận tải
2925货物储存设备 – huò wù chǔ cún shè bèi – Cargo storage equipment – Thiết bị lưu kho hàng hóa
2926运输费用预算 – yùn shū fèi yòng yù suàn – Transport cost budgeting – Dự toán chi phí vận tải
2927物流信息追踪 – wù liú xìn xī zhuī zōng – Logistics information tracking – Theo dõi thông tin logistics
2928物流配送网络 – wù liú pèi sòng wǎng luò – Logistics distribution network – Mạng lưới phân phối logistics
2929货物包装设计规范 – huò wù bāo zhuāng shè jì guī fàn – Cargo packaging design standards – Tiêu chuẩn thiết kế bao bì hàng hóa
2930运输合同违约 – yùn shū hé tóng wéi yuē – Breach of transport contract – Vi phạm hợp đồng vận tải
2931货物装载效率 – huò wù zhuāng zài xiào lǜ – Cargo loading efficiency – Hiệu quả xếp hàng hóa
2932运输车辆保险理赔 – yùn shū chē liàng bǎo xiǎn lǐ péi – Transport vehicle insurance claim – Yêu cầu bồi thường bảo hiểm phương tiện vận tải
2933物流货物追踪 – wù liú huò wù zhuī zōng – Logistics cargo tracking – Theo dõi hàng hóa logistics
2934货物仓储条件 – huò wù cāng chǔ tiáo jiàn – Cargo storage conditions – Điều kiện lưu kho hàng hóa
2935运输合同续签 – yùn shū hé tóng xù qiān – Transport contract renewal – Gia hạn hợp đồng vận tải
2936货物运输文件 – huò wù yùn shū wén jiàn – Cargo transport documents – Tài liệu vận chuyển hàng hóa
2937物流成本降低 – wù liú chéng běn jiàng dī – Logistics cost reduction – Giảm chi phí logistics
2938运输时间控制 – yùn shū shí jiān kòng zhì – Transport time control – Kiểm soát thời gian vận tải
2939物流仓库管理系统 – wù liú cāng kù guǎn lǐ xì tǒng – Logistics warehouse management system – Hệ thống quản lý kho logistics
2940货物储存期限 – huò wù chǔ cún qī xiàn – Cargo storage period – Thời hạn lưu kho hàng hóa
2941运输费用报销 – yùn shū fèi yòng bào xiāo – Transport cost reimbursement – Thanh toán chi phí vận tải
2942物流信息共享 – wù liú xìn xī gòng xiǎng – Logistics information sharing – Chia sẻ thông tin logistics
2943物流配送车辆 – wù liú pèi sòng chē liàng – Logistics delivery vehicles – Phương tiện phân phối logistics
2944货物包装检验 – huò wù bāo zhuāng jiǎn yàn – Cargo packaging inspection – Kiểm tra đóng gói hàng hóa
2945运输合同条款修改 – yùn shū hé tóng tiáo kuǎn xiū gǎi – Transport contract terms modification – Sửa đổi điều khoản hợp đồng vận tải
2946物流管理流程 – wù liú guǎn lǐ liú chéng – Logistics management process – Quy trình quản lý logistics
2947货物仓储服务合同 – huò wù cāng chǔ fú wù hé tóng – Cargo storage service contract – Hợp đồng dịch vụ lưu kho hàng hóa
2948物流成本核算 – wù liú chéng běn hé suàn – Logistics cost accounting – Kế toán chi phí logistics
2949货物装载计划编制 – huò wù zhuāng zài jì huà biān zhì – Cargo loading plan preparation – Lập kế hoạch xếp hàng hóa
2950运输时间预测 – yùn shū shí jiān yù cè – Transport time forecasting – Dự báo thời gian vận tải
2951物流配送效率提升 – wù liú pèi sòng xiào lǜ tí shēng – Improvement of logistics delivery efficiency – Nâng cao hiệu quả phân phối logistics
2952货物验收标准 – huò wù yàn shōu biāo zhǔn – Cargo acceptance standards – Tiêu chuẩn kiểm nhận hàng hóa
2953运输损失赔偿 – yùn shū sǔn shī péi cháng – Transport loss compensation – Bồi thường tổn thất vận tải
2954货物仓储管理 – huò wù cāng chǔ guǎn lǐ – Cargo storage management – Quản lý lưu kho hàng hóa
2955运输订单管理 – yùn shū dìng dān guǎn lǐ – Transport order management – Quản lý đơn hàng vận tải
2956物流运输保险 – wù liú yùn shū bǎo xiǎn – Logistics transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển logistics
2957货物包装技术 – huò wù bāo zhuāng jì shù – Cargo packaging technology – Công nghệ đóng gói hàng hóa
2958物流配送成本 – wù liú pèi sòng chéng běn – Logistics delivery cost – Chi phí phân phối logistics
2959货物装卸计划 – huò wù zhuāng xiè jì huà – Cargo loading and unloading plan – Kế hoạch bốc xếp hàng hóa
2960物流作业流程 – wù liú zuò yè liú chéng – Logistics operation workflow – Quy trình vận hành logistics
2961物流仓储优化 – wù liú cāng chǔ yōu huà – Logistics storage optimization – Tối ưu hóa lưu kho logistics
2962货物运输风险 – huò wù yùn shū fēng xiǎn – Cargo transport risk – Rủi ro vận chuyển hàng hóa
2963运输成本控制 – yùn shū chéng běn kòng zhì – Transport cost control – Kiểm soát chi phí vận tải
2964物流信息传递 – wù liú xìn xī chuán dì – Logistics information transmission – Truyền tải thông tin logistics
2965货物装载标准 – huò wù zhuāng zài biāo zhǔn – Cargo loading standards – Tiêu chuẩn xếp hàng hóa
2966货物仓储安全 – huò wù cāng chǔ ān quán – Cargo storage safety – An toàn lưu kho hàng hóa
2967物流订单跟踪 – wù liú dìng dān gēn zōng – Logistics order tracking – Theo dõi đơn hàng logistics
2968运输合同签订 – yùn shū hé tóng qiān dìng – Transport contract signing – Ký kết hợp đồng vận tải
2969货物包装规范 – huò wù bāo zhuāng guī fàn – Cargo packaging specification – Quy định đóng gói hàng hóa
2970物流配送网络建设 – wù liú pèi sòng wǎng luò jiàn shè – Logistics distribution network construction – Xây dựng mạng lưới phân phối logistics
2971货物仓储管理系统 – huò wù cāng chǔ guǎn lǐ xì tǒng – Cargo storage management system – Hệ thống quản lý lưu kho hàng hóa
2972货物装卸效率 – huò wù zhuāng xiè xiào lǜ – Cargo loading and unloading efficiency – Hiệu quả bốc xếp hàng hóa
2973运输合同履约 – yùn shū hé tóng lǚ yuē – Transport contract performance – Thực hiện hợp đồng vận tải
2974货物储存设备维护 – huò wù chǔ cún shè bèi wéi hù – Cargo storage equipment maintenance – Bảo trì thiết bị lưu kho hàng hóa
2975运输费用核算 – yùn shū fèi yòng hé suàn – Transport cost accounting – Kế toán chi phí vận tải
2976物流配送计划制定 – wù liú pèi sòng jì huà zhì dìng – Logistics delivery plan formulation – Lập kế hoạch phân phối logistics
2977货物运输监管 – huò wù yùn shū jiān guǎn – Cargo transport supervision – Giám sát vận chuyển hàng hóa
2978物流成本分析报告 – wù liú chéng běn fēn xī bào gào – Logistics cost analysis report – Báo cáo phân tích chi phí logistics
2979运输时间优化 – yùn shū shí jiān yōu huà – Transport time optimization – Tối ưu hóa thời gian vận tải
2980物流节点 – wù liú jié diǎn – Logistics node – Điểm nút logistics
2981运输途径 – yùn shū tú jìng – Transport route – Tuyến đường vận tải
2982运输装载 – yùn shū zhuāng zài – Transport loading – Xếp hàng vận chuyển
2983物流协同 – wù liú xié tóng – Logistics coordination – Phối hợp logistics
2984运输费用 – yùn shū fèi yòng – Transport cost – Chi phí vận tải
2985货物报关 – huò wù bào guān – Cargo customs declaration – Khai báo hải quan hàng hóa
2986物流优化 – wù liú yōu huà – Logistics optimization – Tối ưu logistics
2987货物储存 – huò wù chǔ cún – Cargo storage – Lưu kho hàng hóa
2988运输流程 – yùn shū liú chéng – Transport process – Quy trình vận tải
2989货物配送管理 – huò wù pèi sòng guǎn lǐ – Cargo delivery management – Quản lý giao hàng
2990物流运输 – wù liú yùn shū – Logistics transportation – Vận chuyển logistics
2991运输时间表 – yùn shū shí jiān biǎo – Transport timetable – Thời gian biểu vận tải
2992货运公司 – huò yùn gōng sī – Freight company – Công ty vận tải hàng hóa
2993仓储管理系统 – cāng chǔ guǎn lǐ xì tǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho
2994进出口流程 – jìn chū kǒu liú chéng – Import/export process – Quy trình xuất nhập khẩu
2995运输计划书 – yùn shū jì huà shū – Transport plan document – Văn bản kế hoạch vận chuyển
2996海关放行 – hǎi guān fàng xíng – Customs clearance – Thông quan
2997集装箱封条 – jí zhuāng xiāng fēng tiáo – Container seal – Niêm phong container
2998分拨中心 – fēn bō zhōng xīn – Distribution center – Trung tâm phân phối
2999货代公司 – huò dài gōng sī – Freight forwarder – Công ty giao nhận
3000国际快递 – guó jì kuài dì – International express – Chuyển phát nhanh quốc tế
3001货运保险单 – huò yùn bǎo xiǎn dān – Freight insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm vận tải
3002装箱明细 – zhuāng xiāng míng xì – Packing list – Chi tiết đóng gói
3003空运单号 – kōng yùn dān hào – Air waybill number – Mã vận đơn hàng không
3004船公司 – chuán gōng sī – Shipping company – Hãng tàu
3005报关行 – bào guān háng – Customs broker – Đại lý khai báo hải quan
3006中转仓库 – zhōng zhuǎn cāng kù – Transit warehouse – Kho trung chuyển
3007港口码头 – gǎng kǒu mǎ tóu – Port terminal – Bến cảng
3008出口许可证 – chū kǒu xǔ kě zhèng – Export license – Giấy phép xuất khẩu
3009收货人 – shōu huò rén – Consignee – Người nhận hàng
3010发货人 – fā huò rén – Shipper – Người gửi hàng
3011船运时间表 – chuán yùn shí jiān biǎo – Shipping schedule – Lịch tàu
3012仓库地址 – cāng kù dì zhǐ – Warehouse address – Địa chỉ kho hàng
3013起运港 – qǐ yùn gǎng – Port of departure – Cảng đi
3014目的港 – mù dì gǎng – Port of destination – Cảng đến
3015中转港 – zhōng zhuǎn gǎng – Transshipment port – Cảng trung chuyển
3016货运流程图 – huò yùn liú chéng tú – Freight flow chart – Sơ đồ quy trình vận tải
3017舱单 – cāng dān – Manifest – Bản kê tàu
3018提单副本 – tí dān fù běn – Bill of lading copy – Bản sao vận đơn
3019空运舱位 – kōng yùn cāng wèi – Air cargo space – Chỗ vận chuyển hàng không
3020海运费 – hǎi yùn fèi – Ocean freight – Phí vận chuyển đường biển
3021陆运费 – lù yùn fèi – Land freight – Phí vận chuyển đường bộ
3022仓储费用 – cāng chǔ fèi yòng – Storage fee – Phí lưu kho
3023提货单 – tí huò dān – Delivery order – Phiếu lấy hàng
3024交货期 – jiāo huò qī – Delivery time – Thời hạn giao hàng
3025海关税则号 – hǎi guān shuì zé hào – HS code – Mã HS
3026申报价值 – shēn bào jià zhí – Declared value – Giá trị khai báo
3027关税计算 – guān shuì jì suàn – Duty calculation – Tính thuế nhập khẩu
3028运单号码 – yùn dān hào mǎ – Tracking number – Mã vận đơn
3029装货港 – zhuāng huò gǎng – Port of loading – Cảng xếp hàng
3030卸货港 – xiè huò gǎng – Port of discharge – Cảng dỡ hàng
3031单证服务 – dān zhèng fú wù – Documentation service – Dịch vụ chứng từ
3032航空运输 – háng kōng yùn shū – Air transport – Vận chuyển hàng không
3033水路运输 – shuǐ lù yùn shū – Waterway transport – Vận chuyển đường thủy
3034铁路运输 – tiě lù yùn shū – Railway transport – Vận tải đường sắt
3035运输周期 – yùn shū zhōu qī – Transport cycle – Chu kỳ vận chuyển
3036运价表 – yùn jià biǎo – Freight rate sheet – Bảng giá cước
3037运输路线图 – yùn shū lù xiàn tú – Transport route map – Bản đồ tuyến đường vận tải
3038合同条款 – hé tóng tiáo kuǎn – Contract terms – Điều khoản hợp đồng
3039转运服务 – zhuǎn yùn fú wù – Transshipment service – Dịch vụ trung chuyển
3040装卸服务 – zhuāng xiè fú wù – Loading and unloading service – Dịch vụ bốc xếp
3041出口文件 – chū kǒu wén jiàn – Export documents – Hồ sơ xuất khẩu
3042报关资料 – bào guān zī liào – Customs declaration documents – Hồ sơ khai báo hải quan
3043快递单号 – kuài dì dān hào – Courier tracking number – Mã theo dõi đơn hàng nhanh
3044限重 – xiàn zhòng – Weight limit – Giới hạn trọng lượng
3045货物种类 – huò wù zhǒng lèi – Type of goods – Loại hàng hóa
3046保险责任 – bǎo xiǎn zé rèn – Insurance liability – Trách nhiệm bảo hiểm
3047清关文件 – qīng guān wén jiàn – Customs clearance documents – Hồ sơ thông quan
3048驾驶员信息 – jià shǐ yuán xìn xī – Driver information – Thông tin tài xế
3049货物到港通知 – huò wù dào gǎng tōng zhī – Cargo arrival notice – Thông báo hàng đến cảng
3050货柜租赁 – huò guì zū lìn – Container leasing – Thuê container
3051航运路线 – háng yùn lù xiàn – Shipping route – Tuyến hàng hải
3052散货运输 – sǎn huò yùn shū – Bulk cargo transport – Vận chuyển hàng rời
3053危险品运输 – wēi xiǎn pǐn yùn shū – Dangerous goods transport – Vận chuyển hàng nguy hiểm
3054多式联运 – duō shì lián yùn – Multimodal transport – Vận chuyển đa phương thức
3055交货单 – jiāo huò dān – Delivery note – Phiếu giao hàng
3056签收单 – qiān shōu dān – Receipt form – Phiếu ký nhận
3057运输工具 – yùn shū gōng jù – Transport vehicle – Phương tiện vận chuyển
3058海运时间 – hǎi yùn shí jiān – Shipping time – Thời gian vận chuyển biển
3059空运时间 – kōng yùn shí jiān – Air transport time – Thời gian vận chuyển hàng không
3060货运代理费 – huò yùn dài lǐ fèi – Freight forwarding fee – Phí đại lý vận chuyển
3061到岸价 – dào àn jià – CIF (Cost, Insurance, Freight) – Giá đến cảng
3062装船通知 – zhuāng chuán tōng zhī – Shipping notice – Thông báo xếp hàng lên tàu
3063入库记录 – rù kù jì lù – Warehouse entry record – Biên bản nhập kho
3064出库记录 – chū kù jì lù – Warehouse exit record – Biên bản xuất kho
3065封条号码 – fēng tiáo hào mǎ – Seal number – Số niêm phong
3066合同编号 – hé tóng biān hào – Contract number – Số hợp đồng
3067到货时间 – dào huò shí jiān – Time of arrival – Thời gian hàng đến
3068发货时间 – fā huò shí jiān – Time of dispatch – Thời gian gửi hàng
3069最晚装船期 – zuì wǎn zhuāng chuán qī – Latest shipment date – Thời hạn giao hàng muộn nhất
3070关务服务 – guān wù fú wù – Customs service – Dịch vụ hải quan
3071退货流程 – tuì huò liú chéng – Return process – Quy trình hoàn hàng
3072紧急运输 – jǐn jí yùn shū – Urgent delivery – Giao hàng gấp
3073供应链优化 – gōng yìng liàn yōu huà – Supply chain optimization – Tối ưu chuỗi cung ứng
3074数据跟踪 – shù jù gēn zōng – Data tracking – Theo dõi dữ liệu
3075实时定位 – shí shí dìng wèi – Real-time tracking – Định vị theo thời gian thực
3076仓库容量 – cāng kù róng liàng – Warehouse capacity – Dung lượng kho
3077外贸单证 – wài mào dān zhèng – Foreign trade documents – Chứng từ ngoại thương
3078进口商 – jìn kǒu shāng – Importer – Nhà nhập khẩu
3079出口商 – chū kǒu shāng – Exporter – Nhà xuất khẩu
3080配送管理 – pèi sòng guǎn lǐ – Distribution management – Quản lý phân phối
3081国际报关 – guó jì bào guān – International customs declaration – Khai báo hải quan quốc tế
3082订舱确认 – dìng cāng què rèn – Booking confirmation – Xác nhận đặt chỗ tàu
3083转运单 – zhuǎn yùn dān – Transshipment note – Phiếu trung chuyển
3084开柜计划 – kāi guì jì huà – Container opening plan – Kế hoạch mở container
3085国际关税 – guó jì guān shuì – International tariffs – Thuế quan quốc tế
3086货损理赔 – huò sǔn lǐ péi – Cargo damage claim – Bồi thường tổn thất hàng hóa
3087报关系统 – bào guān xì tǒng – Customs declaration system – Hệ thống khai báo hải quan
3088清关代理 – qīng guān dài lǐ – Customs clearance agent – Đại lý thông quan
3089仓储物流 – cāng chǔ wù liú – Warehousing logistics – Kho vận
3090配送渠道 – pèi sòng qú dào – Distribution channel – Kênh phân phối
3091运输路线图 – yùn shū lù xiàn tú – Transportation route map – Sơ đồ tuyến vận chuyển
3092出入境检验 – chū rù jìng jiǎn yàn – Entry-exit inspection – Kiểm tra xuất nhập cảnh
3093原产地证书 – yuán chǎn dì zhèng shū – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ
3094贸易发票 – mào yì fā piào – Commercial invoice – Hóa đơn thương mại
3095装箱核对表 – zhuāng xiāng hé duì biǎo – Packing list – Phiếu đóng gói
3096检验检疫 – jiǎn yàn jiǎn yì – Inspection and quarantine – Kiểm dịch
3097单证处理 – dān zhèng chǔ lǐ – Document processing – Xử lý chứng từ
3098货物入库 – huò wù rù kù – Goods inbound – Hàng nhập kho
3099货物出库 – huò wù chū kù – Goods outbound – Hàng xuất kho
3100国际空运单 – guó jì kōng yùn dān – Airway bill – Vận đơn hàng không quốc tế
3101运输价格 – yùn shū jià gé – Shipping price – Giá vận chuyển
3102目的港提货 – mù dì gǎng tí huò – Cargo pickup at destination port – Nhận hàng tại cảng đến
3103货运时间表 – huò yùn shí jiān biǎo – Shipping schedule – Lịch trình vận chuyển
3104运输合约 – yùn shū hé yuē – Transportation contract – Hợp đồng vận chuyển
3105运输服务商 – yùn shū fú wù shāng – Logistics provider – Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển
3106海关编码 – hǎi guān biān mǎ – HS code – Mã hải quan
3107进口许可证 – jìn kǒu xǔ kě zhèng – Import license – Giấy phép nhập khẩu
3108预报舱位 – yù bào cāng wèi – Advance booking – Đặt chỗ trước
3109仓储管理 – cāng chǔ guǎn lǐ – Warehouse management – Quản lý kho bãi
3110装箱方式 – zhuāng xiāng fāng shì – Packing method – Cách đóng gói
3111报检流程 – bào jiǎn liú chéng – Inspection declaration process – Quy trình khai kiểm
3112海关监管 – hǎi guān jiān guǎn – Customs supervision – Giám sát hải quan
3113船期查询 – chuán qī chá xún – Sailing schedule inquiry – Tra cứu lịch tàu
3114快递物流 – kuài dì wù liú – Express logistics – Giao nhận nhanh
3115仓储费用 – cāng chǔ fèi yòng – Warehousing cost – Phí lưu kho
3116拼箱运输 – pīn xiāng yùn shū – LCL shipping – Vận chuyển hàng lẻ
3117整箱运输 – zhěng xiāng yùn shū – FCL shipping – Vận chuyển nguyên container
3118封条管理 – fēng tiáo guǎn lǐ – Seal management – Quản lý niêm phong
3119船运公司 – chuán yùn gōng sī – Shipping company – Hãng tàu
3120报关资料审查 – bào guān zī liào shěn chá – Customs document review – Rà soát hồ sơ khai báo
3121国际运输保险 – guó jì yùn shū bǎo xiǎn – International transport insurance – Bảo hiểm vận chuyển quốc tế
3122物流查询系统 – wù liú chá xún xì tǒng – Logistics tracking system – Hệ thống tra cứu vận đơn
3123到付运费 – dào fù yùn fèi – Freight collect – Cước trả sau
3124预付运费 – yù fù yùn fèi – Freight prepaid – Cước trả trước
3125原件提单 – yuán jiàn tí dān – Original bill of lading – Vận đơn gốc
3126集装箱场站 – jí zhuāng xiāng chǎng zhàn – Container yard – Bãi container
3127码头作业 – mǎ tóu zuò yè – Terminal operations – Hoạt động cảng
3128提货委托书 – tí huò wěi tuō shū – Cargo release authorization – Giấy ủy quyền nhận hàng
3129提货人 – tí huò rén – Consignee – Người nhận hàng
3130集港计划 – jí gǎng jì huà – Port consolidation plan – Kế hoạch gom hàng ra cảng
3131仓储控制 – cāng chǔ kòng zhì – Inventory control – Kiểm soát kho hàng
3132自动报关 – zì dòng bào guān – Automatic customs declaration – Khai báo hải quan tự động
3133装载计划 – zhuāng zǎi jì huà – Loading plan – Kế hoạch chất hàng
3134堆场调度 – duī chǎng diào dù – Yard dispatching – Điều phối bãi
3135航运公司 – háng yùn gōng sī – Maritime company – Công ty vận tải biển
3136物流流程图 – wù liú liú chéng tú – Logistics flowchart – Sơ đồ quy trình logistics
3137合同号 – hé tóng hào – Contract number – Số hợp đồng
3138入库单 – rù kù dān – Inbound order – Phiếu nhập kho
3139出库单 – chū kù dān – Outbound order – Phiếu xuất kho
3140集装箱号 – jí zhuāng xiāng hào – Container number – Số container
3141货代公司 – huò dài gōng sī – Freight forwarder – Công ty giao nhận vận tải
3142货运代理协议 – huò yùn dài lǐ xié yì – Freight forwarding agreement – Hợp đồng giao nhận vận tải
3143空运提单 – kōng yùn tí dān – Air waybill – Vận đơn hàng không
3144海运提单 – hǎi yùn tí dān – Ocean bill of lading – Vận đơn đường biển
3145铁运提单 – tiě yùn tí dān – Rail waybill – Vận đơn đường sắt
3146电子数据交换 – diàn zǐ shù jù jiāo huàn – EDI (Electronic Data Interchange) – Trao đổi dữ liệu điện tử
3147装卸作业 – zhuāng xiè zuò yè – Loading and unloading – Hoạt động bốc dỡ
3148货物周转 – huò wù zhōu zhuǎn – Cargo turnover – Vòng quay hàng hóa
3149条码扫描 – tiáo mǎ sǎo miáo – Barcode scanning – Quét mã vạch
3150运输任务单 – yùn shū rèn wù dān – Delivery order – Lệnh vận chuyển
3151运输调度 – yùn shū diào dù – Transportation dispatch – Điều độ vận tải
3152实时定位 – shí shí dìng wèi – Real-time positioning – Định vị thời gian thực
3153GPS导航 – GPS dǎo háng – GPS navigation – Điều hướng GPS
3154RFID标签 – RFID biāo qiān – RFID tag – Nhãn RFID
3155温控物流 – wēn kòng wù liú – Temperature-controlled logistics – Logistics kiểm soát nhiệt độ
3156冷链运输 – lěng liàn yùn shū – Cold chain transportation – Vận chuyển chuỗi lạnh
3157危险品运输 – wēi xiǎn pǐn yùn shū – Dangerous goods transportation – Vận chuyển hàng nguy hiểm
3158大宗货物 – dà zōng huò wù – Bulk cargo – Hàng rời
3159散货 – sǎn huò – Loose cargo – Hàng lẻ
3160集装箱运输 – jí zhuāng xiāng yùn shū – Container transport – Vận chuyển container
3161退运手续 – tuì yùn shǒu xù – Return procedures – Thủ tục tái xuất
3162补料单 – bǔ liào dān – Supplementary declaration – Bổ sung chứng từ
3163自动称重 – zì dòng chēng zhòng – Automatic weighing – Cân tự động
3164合规运输 – hé guī yùn shū – Compliant transport – Vận chuyển tuân thủ
3165船舶代理 – chuán bó dài lǐ – Ship agency – Đại lý tàu
3166到港通知 – dào gǎng tōng zhī – Arrival notice – Thông báo hàng đến
3167提货通知 – tí huò tōng zhī – Delivery notice – Thông báo giao hàng
3168到岸价格 – dào àn jià gé – CIF price – Giá CIF
3169装运港 – zhuāng yùn gǎng – Port of loading – Cảng bốc hàng
3170实际出发日 – shí jì chū fā rì – Actual departure date – Ngày xuất phát thực tế
3171到港日期 – dào gǎng rì qī – Arrival date – Ngày hàng đến cảng
3172清关完成 – qīng guān wán chéng – Clearance completed – Hoàn tất thông quan
3173快速通关 – kuài sù tōng guān – Fast clearance – Thông quan nhanh
3174物流交期 – wù liú jiāo qī – Delivery lead time – Thời gian giao hàng logistics
3175目的地国 – mù dì dì guó – Destination country – Quốc gia đến
3176起运地 – qǐ yùn dì – Origin – Nơi khởi hành
3177到货确认 – dào huò què rèn – Goods arrival confirmation – Xác nhận hàng đến
3178超期滞报 – chāo qī zhì bào – Overdue customs declaration – Khai báo hải quan quá hạn
3179税金计算 – shuì jīn jì suàn – Tax calculation – Tính thuế
3180自动放行 – zì dòng fàng xíng – Automatic release – Tự động thông quan
3181快递物流 – kuài dì wù liú – Express logistics – Vận chuyển nhanh
3182快递单号 – kuài dì dān hào – Tracking number – Mã vận đơn
3183包裹追踪 – bāo guǒ zhuī zōng – Package tracking – Theo dõi kiện hàng
3184出口退税 – chū kǒu tuì shuì – Export tax rebate – Hoàn thuế xuất khẩu
3185运输风险 – yùn shū fēng xiǎn – Transportation risk – Rủi ro vận chuyển
3186货物理赔 – huò wù lǐ péi – Cargo claim – Khiếu nại hàng hóa
3187运输保险单 – yùn shū bǎo xiǎn dān – Transport insurance policy – Hợp đồng bảo hiểm vận tải
3188装货计划 – zhuāng huò jì huà – Loading schedule – Kế hoạch bốc hàng
3189到货计划 – dào huò jì huà – Arrival schedule – Kế hoạch nhận hàng
3190保税仓 – bǎo shuì cāng – Bonded warehouse – Kho ngoại quan
3191仓储服务 – cāng chǔ fú wù – Warehousing service – Dịch vụ lưu kho
3192临时存放 – lín shí cún fàng – Temporary storage – Lưu trữ tạm thời
3193仓库租赁 – cāng kù zū lìn – Warehouse leasing – Thuê kho
3194仓库盘点 – cāng kù pán diǎn – Warehouse inventory – Kiểm kê kho
3195空运货站 – kōng yùn huò zhàn – Air cargo terminal – Trạm hàng không
3196海关监管区 – hǎi guān jiān guǎn qū – Customs supervision area – Khu vực giám sát hải quan
3197检验检疫 – jiǎn yàn jiǎn yì – Inspection and quarantine – Kiểm tra kiểm dịch
3198海关稽查 – hǎi guān jī chá – Customs audit – Kiểm tra hải quan
3199核销单 – hé xiāo dān – Verification form – Phiếu xác minh
3200报检单 – bào jiǎn dān – Inspection application form – Phiếu đăng ký kiểm tra
3201原产地证 – yuán chǎn dì zhèng – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ
3202商检证书 – shāng jiǎn zhèng shū – CIQ certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch thương mại
3203卫生证书 – wèi shēng zhèng shū – Health certificate – Giấy chứng nhận vệ sinh
3204运输协议 – yùn shū xié yì – Transportation agreement – Hợp đồng vận tải
3205交货条款 – jiāo huò tiáo kuǎn – Delivery terms – Điều khoản giao hàng
3206运输方式 – yùn shū fāng shì – Mode of transportation – Phương thức vận tải
3207转运货物 – zhuǎn yùn huò wù – Transshipment cargo – Hàng trung chuyển
3208联运单据 – lián yùn dān jù – Combined transport document – Chứng từ vận chuyển liên hợp
3209海关代码 – hǎi guān dài mǎ – Customs code – Mã hải quan
3210报关单号 – bào guān dān hào – Declaration number – Mã tờ khai
3211进口关税 – jìn kǒu guān shuì – Import duties – Thuế nhập khẩu
3212增值税 – zēng zhí shuì – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
3213商品编码 – shāng pǐn biān mǎ – Commodity code – Mã HS hàng hóa
3214清关流程 – qīng guān liú chéng – Customs clearance process – Quy trình thông quan
3215海关审单 – hǎi guān shěn dān – Customs document review – Kiểm tra chứng từ hải quan
3216补料资料 – bǔ liào zī liào – Supplementary documents – Tài liệu bổ sung
3217报关放行 – bào guān fàng xíng – Customs release – Hải quan cho phép thông quan
3218海关封志 – hǎi guān fēng zhì – Customs seal – Niêm phong hải quan
3219查验通知书 – chá yàn tōng zhī shū – Inspection notice – Thông báo kiểm hóa
3220拆箱检查 – chāi xiāng jiǎn chá – Unpacking inspection – Kiểm tra mở container
3221样品采集 – yàng pǐn cǎi jí – Sample collection – Lấy mẫu kiểm nghiệm
3222快速放行 – kuài sù fàng xíng – Fast release – Giải phóng hàng nhanh
3223仓库管理系统 – cāng kù guǎn lǐ xì tǒng – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho
3224拖车服务 – tuō chē fú wù – Trailer service – Dịch vụ xe kéo
3225货运代理人 – huò yùn dài lǐ rén – Freight forwarder – Đại lý vận tải
3226运输许可证 – yùn shū xǔ kě zhèng – Transportation license – Giấy phép vận tải
3227重量限制 – zhòng liàng xiàn zhì – Weight limit – Giới hạn trọng lượng
3228尺寸限制 – chǐ cùn xiàn zhì – Size limit – Giới hạn kích thước
3229集装箱使用费 – jí zhuāng xiāng shǐ yòng fèi – Container usage fee – Phí sử dụng container
3230滞箱费 – zhì xiāng fèi – Demurrage charge – Phí lưu container
3231滞港费 – zhì gǎng fèi – Port storage fee – Phí lưu tại cảng
3232货物积压 – huò wù jī yā – Cargo backlog – Hàng tồn đọng
3233货物错发 – huò wù cuò fā – Misdelivery – Giao sai hàng
3234装货错误 – zhuāng huò cuò wù – Loading error – Lỗi chất hàng
3235卸货计划 – xiè huò jì huà – Unloading plan – Kế hoạch dỡ hàng
3236航次安排 – háng cì ān pái – Voyage schedule – Lịch trình chuyến tàu
3237货物转运站 – huò wù zhuǎn yùn zhàn – Cargo transfer station – Trạm trung chuyển hàng
3238仓储周期 – cāng chǔ zhōu qī – Storage cycle – Chu kỳ lưu kho
3239整柜出口 – zhěng guì chū kǒu – Full container export – Xuất khẩu nguyên container
3240散货拼箱 – sǎn huò pīn xiāng – LCL (Less than Container Load) – Ghép hàng lẻ
3241货运班次 – huò yùn bān cì – Freight schedule – Lịch vận tải
3242仓库拣货 – cāng kù jiǎn huò – Picking (warehouse) – Lấy hàng trong kho
3243装车单 – zhuāng chē dān – Loading list – Danh sách bốc hàng
3244提单号码 – tí dān hào mǎ – Bill of lading number – Số vận đơn
3245封箱号 – fēng xiāng hào – Seal number – Mã niêm phong
3246集港计划 – jí gǎng jì huà – Port collection plan – Kế hoạch gom hàng về cảng
3247清关文件 – qīng guān wén jiàn – Clearance documents – Hồ sơ thông quan
3248船只靠泊 – chuán zhī kào bó – Berthing of vessel – Tàu cập cảng
3249港口拥堵 – gǎng kǒu yōng dǔ – Port congestion – Tắc nghẽn cảng
3250舱位预订 – cāng wèi yù dìng – Space booking – Đặt chỗ (tàu)
3251货物配载 – huò wù pèi zài – Cargo stowage – Sắp xếp hàng hóa
3252装卸费 – zhuāng xiè fèi – Loading/unloading fee – Phí bốc dỡ
3253货运保险公司 – huò yùn bǎo xiǎn gōng sī – Freight insurance company – Công ty bảo hiểm vận tải
3254货损报告 – huò sǔn bào gào – Damage report – Báo cáo hư hỏng hàng
3255清关报表 – qīng guān bào biǎo – Customs clearance report – Báo cáo thông quan
3256税收政策 – shuì shōu zhèng cè – Tax policy – Chính sách thuế
3257出口退税率 – chū kǒu tuì shuì lǜ – Export tax rebate rate – Tỷ lệ hoàn thuế xuất khẩu
3258税号归类 – shuì hào guī lèi – Tariff classification – Phân loại mã thuế
3259商品目录 – shāng pǐn mù lù – Commodity catalog – Danh mục hàng hóa
3260贸易壁垒 – mào yì bì lěi – Trade barrier – Rào cản thương mại
3261进出口政策 – jìn chū kǒu zhèng cè – Import-export policy – Chính sách xuất nhập khẩu
3262国际物流平台 – guó jì wù liú píng tái – International logistics platform – Nền tảng logistics quốc tế
3263报关代码 – bào guān dài mǎ – Declaration code – Mã khai báo
3264关税税则 – guān shuì shuì zé – Customs tariff – Biểu thuế hải quan
3265电子通关 – diàn zǐ tōng guān – Electronic customs clearance – Thông quan điện tử
3266货柜预约 – huò guì yù yuē – Container booking – Đặt chỗ container
3267报检系统 – bào jiǎn xì tǒng – Inspection system – Hệ thống đăng ký kiểm tra
3268商检备案 – shāng jiǎn bèi àn – CIQ registration – Đăng ký kiểm dịch thương mại
3269危险品仓库 – wēi xiǎn pǐn cāng kù – Hazardous goods warehouse – Kho chứa hàng nguy hiểm
3270危险品申报 – wēi xiǎn pǐn shēn bào – Dangerous goods declaration – Khai báo hàng nguy hiểm
3271运输车辆管理 – yùn shū chē liàng guǎn lǐ – Transportation vehicle management – Quản lý phương tiện vận tải
3272货运成本分析 – huò yùn chéng běn fēn xī – Freight cost analysis – Phân tích chi phí vận chuyển
3273装卸人员 – zhuāng xiè rén yuán – Loading/unloading personnel – Nhân viên bốc xếp
3274仓库作业流程 – cāng kù zuò yè liú chéng – Warehouse operation process – Quy trình thao tác kho
3275报检费用 – bào jiǎn fèi yòng – Inspection fee – Phí kiểm tra
3276船运延误 – chuán yùn yán wù – Shipping delay – Trì hoãn vận chuyển đường biển
3277货物延期交付 – huò wù yán qī jiāo fù – Delayed cargo delivery – Giao hàng chậm
3278海运价格波动 – hǎi yùn jià gé bō dòng – Ocean freight fluctuation – Biến động giá cước biển
3279陆运报价 – lù yùn bào jià – Land freight quote – Báo giá vận chuyển đường bộ
3280空运费用明细 – kōng yùn fèi yòng míng xì – Airfreight cost breakdown – Chi tiết chi phí vận chuyển hàng không
3281仓库租赁合同 – cāng kù zū lìn hé tóng – Warehouse lease contract – Hợp đồng thuê kho
3282物流承包商 – wù liú chéng bāo shāng – Logistics contractor – Nhà thầu logistics
3283运输网络优化 – yùn shū wǎng luò yōu huà – Transportation network optimization – Tối ưu mạng lưới vận chuyển
3284交货通知单 – jiāo huò tōng zhī dān – Delivery notice – Phiếu thông báo giao hàng
3285出口清单 – chū kǒu qīng dān – Export list – Danh sách hàng xuất
3286装箱清单 – zhuāng xiāng qīng dān – Packing list – Phiếu đóng gói
3287仓储合同 – cāng chǔ hé tóng – Storage contract – Hợp đồng lưu kho
3288发票开具日期 – fā piào kāi jù rì qī – Invoice issue date – Ngày phát hành hóa đơn
3289增值税专用发票 – zēng zhí shuì zhuān yòng fā piào – VAT special invoice – Hóa đơn VAT chuyên dụng
3290国际商会 – guó jì shāng huì – International Chamber of Commerce (ICC) – Phòng thương mại quốc tế
3291商业信用证 – shāng yè xìn yòng zhèng – Commercial letter of credit – Thư tín dụng thương mại
3292支付方式条款 – zhī fù fāng shì tiáo kuǎn – Payment terms – Điều khoản thanh toán
3293营业执照复印件 – yíng yè zhí zhào fù yìn jiàn – Business license copy – Bản sao giấy phép kinh doanh
3294产品技术参数 – chǎn pǐn jì shù cān shù – Product technical specification – Thông số kỹ thuật sản phẩm
3295海关编码查询 – hǎi guān biān mǎ chá xún – Customs code inquiry – Tra cứu mã HS
3296免税政策 – miǎn shuì zhèng cè – Duty-free policy – Chính sách miễn thuế
3297原产地证明 – yuán chǎn dì zhèng míng – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ
3298出口货物装运 – chū kǒu huò wù zhuāng yùn – Export cargo shipment – Vận chuyển hàng xuất khẩu
3299进口流程 – jìn kǒu liú chéng – Import procedure – Quy trình nhập khẩu
3300单一窗口平台 – dān yī chuāng kǒu píng tái – Single window platform – Nền tảng một cửa
3301报检机构 – bào jiǎn jī gòu – Inspection agency – Cơ quan kiểm tra
3302船公司联系人 – chuán gōng sī lián xì rén – Shipping line contact – Người liên hệ hãng tàu
3303到港信息 – dào gǎng xìn xī – Arrival information – Thông tin đến cảng
3304舱单更正 – cāng dān gēng zhèng – Manifest amendment – Sửa đổi bản kê hàng
3305船运动态 – chuán yùn dòng tài – Shipping status – Trạng thái tàu
3306集装箱调度 – jí zhuāng xiāng diào dù – Container dispatch – Điều phối container
3307卸货地点 – xiè huò dì diǎn – Unloading location – Địa điểm dỡ hàng
3308货运终端 – huò yùn zhōng duān – Freight terminal – Điểm cuối vận chuyển
3309关税申报表 – guān shuì shēn bào biǎo – Customs declaration form – Tờ khai hải quan
3310商品归类 – shāng pǐn guī lèi – Commodity classification – Phân loại hàng hóa
3311价格条款 – jià gé tiáo kuǎn – Pricing terms – Điều khoản giá cả
3312包装要求 – bāo zhuāng yāo qiú – Packaging requirements – Yêu cầu bao bì
3313转运协议 – zhuǎn yùn xié yì – Transshipment agreement – Thỏa thuận trung chuyển
3314货损处理流程 – huò sǔn chǔ lǐ liú chéng – Cargo damage handling process – Quy trình xử lý hư hỏng hàng
3315索赔流程 – suǒ péi liú chéng – Claim process – Quy trình khiếu nại bồi thường

1. Tổng quan

Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tác phẩm then chốt của nhà nghiên cứu – giảng viên Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu luyện tập và nâng cao năng lực chuyên ngành Xuất nhập khẩu Logistics cho học viên, nhân viên xuất nhập khẩu, và doanh nghiệp liên quan đến chuỗi cung ứng quốc tế.

2. Nội dung và cấu trúc

Giáo trình bao gồm:

10 chương chuyên đề:

Khái quát ngành Logistics

Vận tải đường biển

Vận tải đường hàng không

Thủ tục hải quan

Hồ sơ xuất nhập khẩu

Kho bãi và lưu kho

Bảo hiểm hàng hóa

Thanh toán quốc tế

Đàm phán và ký kết hợp đồng

Quản lý chuỗi cung ứng

Mỗi chương chia làm ba phần:

Từ vựng – cụm từ chuyên ngành

Đoạn hội thoại minh họa tình huống thực tế

Bài tập vận dụng (điền vào chỗ trống, dịch thuật, thực hành đàm thoại)

Tài liệu bổ trợ:

Mã QR truy cập audio MP3.

Bảng so sánh thuật ngữ Trung–Việt–Anh.

Mẫu biểu, hợp đồng mẫu để tham khảo.

3. Đặc điểm nổi bật

Chuyên sâu & Thực tiễn: Từ vựng và tình huống đúc kết từ kinh nghiệm giảng dạy, đáp ứng sát nhu cầu công việc.

Phương pháp học đa giác quan: Kết hợp nghe – nói – đọc – viết, audio chuẩn giọng Bắc Kinh.

Dễ tiếp cận: Ngôn ngữ rõ ràng, minh họa bằng hình ảnh, sơ đồ luồng hàng hóa.

Tương thích với trình độ HSK: Phù hợp cho học viên HSK 4–6 và người đi làm.

4. Đối tượng sử dụng

Học viên, sinh viên chuyên ngành Xuất nhập khẩu, Logistics.

Nhân sự công ty vận tải, hải quan, kho bãi, forwarder.

Người tự học cần nắm vững từ vựng chuyên ngành.

5. Ứng dụng tại hệ thống Trung tâm ChineMaster Education

Tại Trung tâm ChineMaster Education (MASTEREDU CHINESE, TIENGTRUNGHSK, THANHXUANHSK – Thanh Xuân, Hà Nội), Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu – Logistics được:

Áp dụng trong mọi khóa học chuyên ngành.

Là tài liệu chính cho buổi tự học hằng ngày tại thư viện điện tử.

Cơ sở để thiết kế bài kiểm tra và kịch bản tình huống thực hành nhóm.

Với sự biên soạn công phu và nền tảng sư phạm vững chắc, Giáo trình Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu – Logistics của Nguyễn Minh Vũ là tài liệu không thể thiếu cho bất cứ ai muốn vững vàng bước vào môi trường xuất nhập khẩu quốc tế. Hãy trải nghiệm ngay tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – điểm đến hàng đầu về đào tạo HSK và tiếng Trung chuyên ngành tại Hà Nội!

Giới thiệu chuyên sâu: Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Chìa khóa vàng cho những nhà thương mại tương lai của Nguyễn Minh Vũ

Bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt dành cho lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics? Bạn muốn nhanh chóng nắm vững từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp để tự tin chinh chiến trong môi trường kinh doanh quốc tế? Vậy thì Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là câu trả lời bạn đang tìm kiếm. Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách giáo trình, mà còn là một phần không thể thiếu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập đồ sộ, minh chứng cho sự tâm huyết và kiến thức uyên thâm của tác giả.

Tại sao Giáo trình này lại đặc biệt đến vậy?

Khác với các giáo trình Hán ngữ thông thường, cuốn sách này được xây dựng một cách tỉ mỉ, tập trung hoàn toàn vào mảng từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã chắt lọc và hệ thống hóa một lượng lớn kiến thức, biến những khái niệm phức tạp trở nên dễ hiểu và dễ tiếp cận.

Từ vựng phong phú, chuyên sâu: Giáo trình cung cấp một kho tàng từ vựng khổng lồ, bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành về hải quan, vận tải, kho bãi, thanh toán quốc tế, hợp đồng thương mại, v.v. Mỗi từ vựng đều được giải thích rõ ràng, đi kèm ví dụ minh họa cụ thể giúp người học dễ dàng nắm bắt và ghi nhớ.

Ngữ cảnh thực tế, ứng dụng cao: Không chỉ dừng lại ở từ vựng, cuốn sách còn lồng ghép các đoạn hội thoại, bài đọc, và tình huống giao tiếp thực tế trong môi trường kinh doanh. Điều này giúp người học không chỉ biết từ vựng mà còn biết cách sử dụng chúng một cách linh hoạt, chuẩn xác trong các ngữ cảnh cụ thể, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và đàm phán.

Hệ thống kiến thức Logistics và Xuất nhập khẩu tích hợp: Một điểm cộng lớn của giáo trình là việc tích hợp các kiến thức cơ bản về xuất nhập khẩu và logistics vào từng bài học. Người học sẽ vừa củng cố tiếng Trung, vừa trang bị thêm kiến thức chuyên môn, tạo nền tảng vững chắc cho sự nghiệp trong ngành.

Thiết kế khoa học, dễ học: Bố cục sách rõ ràng, logic, giúp người học dễ dàng theo dõi và tiếp thu kiến thức. Các bài tập đa dạng, từ điền từ, nối câu đến dịch thuật, luyện nói, giúp củng cố kiến thức và rèn luyện các kỹ năng tiếng Trung toàn diện.

Vai trò đầu tàu trong hệ thống đào tạo tiếng Trung hàng đầu

Uy tín của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics còn được khẳng định bởi việc nó là tài liệu học tiếng Trung chủ đạo trong toàn bộ hệ thống các trung tâm tiếng Trung của ChineMaster Education. Bao gồm các thương hiệu đã quá quen thuộc như MASTEREDU, CHINESE MASTER EDU, CHINESEHSK, TIENGTRUNGHSK, và đặc biệt là tại chi nhánh Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân – một địa chỉ được đánh giá là uy tín top 1 Hà Nội về chất lượng đào tạo tiếng Trung.

Điều này chứng tỏ giáo trình không chỉ được đánh giá cao về mặt học thuật mà còn chứng minh được hiệu quả vượt trội trong thực tế giảng dạy, giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tiếng Trung và thành công trong sự nghiệp.

Ai nên học Giáo trình này?

Sinh viên các chuyên ngành kinh tế, thương mại quốc tế, logistics, vận tải biển, hoặc bất kỳ ai có định hướng làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Người đi làm đang công tác trong ngành xuất nhập khẩu, logistics muốn nâng cao trình độ tiếng Trung để giao tiếp, đàm phán với đối tác Trung Quốc.

Các doanh nghiệp, cá nhân muốn tìm hiểu sâu về ngôn ngữ và văn hóa kinh doanh của Trung Quốc để mở rộng thị trường.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một cuốn sách, mà là một người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, mở ra cánh cửa đến với vô vàn cơ hội trong lĩnh vực thương mại quốc tế đầy tiềm năng. Hãy bắt đầu hành trình của bạn ngay hôm nay!

Giới thiệu tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, bộ tài liệu học tiếng Trung Quốc được đánh giá cao về tính chuyên sâu và thực tiễn. Với sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng một giáo trình chuyên biệt, tập trung vào từ vựng và kiến thức liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – một ngành nghề đang phát triển mạnh mẽ trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu.

Tác phẩm này không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng phong phú, được sắp xếp khoa học theo chủ đề, mà còn kết hợp các bài học thực hành, ví dụ minh họa và tình huống thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc và giao tiếp chuyên ngành. Giáo trình được thiết kế phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những học viên đã có nền tảng tiếng Trung, mong muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ trong lĩnh vực thương mại quốc tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là tài liệu học tập quan trọng trong chương trình giảng dạy tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân), nơi được công nhận là trung tâm uy tín hàng đầu tại Hà Nội. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, đội ngũ giáo viên chất lượng và sự hỗ trợ tận tâm, ChineMaster đã sử dụng giáo trình này để giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tiếng Trung Quốc hiệu quả mỗi ngày, đặc biệt là trong việc chinh phục các kỳ thi HSK.

Tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận gần hơn với ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, đồng thời mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Đây là tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn làm chủ tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản và chuyên nghiệp.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công trình tâm huyết, được xây dựng dành riêng cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, đây là cánh cửa mở ra thế giới ngôn ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics – những lĩnh vực đang ngày càng quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu.

Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, đã tạo nên một bộ giáo trình không chỉ dễ hiểu mà còn rất thực tiễn. Từng bài học, từng từ vựng đều được chọn lọc kỹ lưỡng, gắn liền với các tình huống thực tế trong công việc xuất nhập khẩu, giúp người học nhanh chóng áp dụng được ngay vào cuộc sống và công việc. Đây là điểm khác biệt lớn so với các tài liệu học tiếng Trung thông thường.

Bên cạnh đó, giáo trình còn được thiết kế theo phong cách hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp người học không chỉ nhớ từ mà còn biết cách sử dụng linh hoạt trong giao tiếp và viết lách chuyên ngành. Đây chính là công cụ đắc lực cho những ai đang theo học tại các trung tâm tiếng Trung uy tín như ChineMaster Education, nơi luôn đặt chất lượng giảng dạy lên hàng đầu.

Tác phẩm này không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy, giúp người học tự tin bước vào môi trường làm việc quốc tế với vốn tiếng Trung vững chắc, đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – ngành nghề đầy tiềm năng và cơ hội phát triển.

Giới thiệu tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế và sự phát triển không ngừng của ngành xuất nhập khẩu – logistics, việc trang bị kiến thức chuyên ngành bằng ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Trung, trở nên vô cùng cần thiết. Đáp ứng nhu cầu đó, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời như một tài liệu học tập chuyên sâu, có tính ứng dụng thực tiễn cao, dành cho những người học tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Đây là một trong những cuốn sách tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, một bộ giáo trình đồ sộ và hệ thống do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, biên soạn với mục tiêu xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc cho người Việt.

Nội dung và điểm nổi bật của tác phẩm

Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics tập trung khai thác các mảng kiến thức từ vựng chuyên ngành, được lựa chọn kỹ lưỡng và trình bày theo hệ thống logic, khoa học. Cuốn sách giúp người học:

Nắm bắt từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu – logistics theo từng chủ đề như vận chuyển, giao nhận, kho bãi, hợp đồng thương mại, thủ tục hải quan, thanh toán quốc tế…

Tiếp cận các mẫu câu, cấu trúc thường dùng trong giao tiếp thực tế, giúp nâng cao khả năng ứng dụng trong môi trường công việc.

Tăng cường khả năng đọc – hiểu và biên – phiên dịch tài liệu chuyên ngành, nhờ hệ thống ví dụ và bài tập luyện tập đi kèm.

Chuẩn bị tốt cho các kỳ thi HSK và các chứng chỉ năng lực tiếng Trung chuyên ngành.

Cuốn sách phù hợp cho:

Sinh viên ngành Kinh tế, Ngoại thương, Logistics có định hướng làm việc tại các công ty có yếu tố Trung Quốc.

Nhân sự đang làm việc tại các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, hãng vận tải quốc tế, công ty thương mại điện tử…

Người học tiếng Trung cần mở rộng kiến thức chuyên ngành, phục vụ công việc hoặc du học.

Tác giả và hệ thống giáo dục đi kèm

Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tác giả chuyên sâu trong lĩnh vực giáo trình Hán ngữ mà còn là người sáng lập và điều hành hệ thống trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Education, với các thương hiệu nổi bật như:

MASTEREDU

CHINESE MASTER EDU

CHINESEHSK

TIENGTRUNGHSK

THANHXUANHSK – Trung tâm tiếng Trung top 1 tại quận Thanh Xuân, Hà Nội

Hệ thống này đã đồng hành cùng hàng nghìn học viên chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc, từ trình độ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt nổi bật trong đào tạo luyện thi HSK và tiếng Trung ứng dụng theo từng lĩnh vực nghề nghiệp.

Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là cây cầu nối ngôn ngữ với thực tiễn nghề nghiệp, giúp người học tự tin hơn trong môi trường công việc quốc tế. Với phong cách biên soạn chuyên nghiệp, nội dung sâu sát thực tế, đây là một tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai đang theo đuổi tiếng Trung chuyên ngành.

Nếu bạn đang tìm kiếm một cuốn giáo trình có thể đồng hành lâu dài trong hành trình học tiếng Trung chuyên sâu, thì đây chính là lựa chọn đáng tin cậy.

Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm tiêu biểu và đặc sắc nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Cuốn giáo trình này không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics một cách bài bản, logic, mà còn giúp người học nâng cao năng lực dịch thuật, kỹ năng giao tiếp thực tế và ứng dụng tiếng Trung trong môi trường kinh doanh quốc tế.

Với phong cách biên soạn khoa học, súc tích và dễ hiểu, giáo trình này đã nhanh chóng trở thành tài liệu học tiếng Trung không thể thiếu cho các học viên đang theo học tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – MASTEREDU – CHINESE MASTER EDU – CHINESEHSK – TIENGTRUNGHSK – THANHXUANHSK. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, nơi được hàng ngàn học viên trên toàn quốc tin tưởng lựa chọn.

Tác phẩm giáo trình Hán ngữ chuyên ngành xuất nhập khẩu – logistics không chỉ phù hợp với người học tiếng Trung giao tiếp, mà còn đặc biệt hữu ích với những ai đang làm việc hoặc định hướng nghề nghiệp trong các lĩnh vực: thương mại quốc tế, kinh doanh xuất nhập khẩu, logistics, vận chuyển hàng hóa, hải quan, kho vận, chuỗi cung ứng…

Điểm nổi bật của giáo trình:

Hệ thống từ vựng được phân chia theo chuyên đề, dễ học và dễ ghi nhớ.

Các mẫu câu giao tiếp, hội thoại tình huống thực tế theo ngữ cảnh doanh nghiệp xuất nhập khẩu.

Bài tập vận dụng đa dạng, có đáp án đi kèm để người học tự luyện tập và đánh giá trình độ.

Nội dung phù hợp với lộ trình luyện thi HSK, HSKK từ sơ cấp đến cao cấp.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một phần trong hệ sinh thái giáo trình độc quyền được Tác giả Nguyễn Minh Vũ tâm huyết xây dựng nhằm phục vụ mục tiêu học tiếng Trung bài bản, chất lượng và ứng dụng thực tế cao.

Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thầy Vũ biên soạn. Đây là công trình học thuật được đánh giá cao về tính ứng dụng thực tế trong lĩnh vực giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics, đồng thời là giáo trình nền tảng trong hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại các trung tâm thuộc ChineMaster Education – MASTEREDU CHINESE – MASTER EDU CHINESEHSK – TIENGTRUNGHSK – THANHXUANHSK.

Tác phẩm được thiết kế khoa học, nội dung rõ ràng, sát với thực tiễn công việc, giúp học viên nhanh chóng làm chủ vốn từ vựng chuyên ngành cũng như nâng cao năng lực giao tiếp tiếng Trung trong môi trường kinh doanh quốc tế, logistics và chuỗi cung ứng.

Giáo trình này là tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày được sử dụng chính thức trong chương trình đào tạo tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, đặc biệt tại cơ sở Quận Thanh Xuân, Hà Nội – nơi được mệnh danh là trung tâm luyện thi HSK và đào tạo tiếng Trung chuyên ngành uy tín top 1 Hà Nội. Dưới sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, các khóa học tại đây luôn đảm bảo tính thực tế, chuyên sâu, bài bản, kết hợp đồng thời 6 kỹ năng: nghe – nói – đọc – viết – gõ máy – dịch thuật.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một giáo trình học thuật mà còn là cầu nối giúp học viên chinh phục tiếng Trung chuyên ngành một cách dễ dàng, bài bản và có hệ thống. Đây thực sự là nguồn tài liệu quý báu không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics có sử dụng tiếng Trung.

Giới thiệu Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Đây là tài liệu học tiếng Trung Quốc chuyên sâu, được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ người học nắm vững từ vựng và kiến thức liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, một ngành nghề đang ngày càng phát triển trong bối cảnh toàn cầu hóa.

Với nội dung được biên soạn công phu, giáo trình này không chỉ cung cấp từ vựng chuyên ngành mà còn kết hợp các bài tập thực hành, ví dụ minh họa và tình huống thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc và cuộc sống hàng ngày. Tác phẩm được đánh giá cao nhờ tính ứng dụng thực tiễn, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên môn.

Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu học tập quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong chương trình giảng dạy tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU CHINESE, CHINESEHSK, TIENGTRUNGHSK, THANHXUANHSK). Đây là hệ thống trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nổi bật với chất lượng đào tạo tiếng Trung và chuẩn bị thi HSK hiệu quả. Với phương pháp giảng dạy hiện đại và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, ChineMaster đã trở thành lựa chọn top 1 cho những ai muốn học tiếng Trung Quốc một cách bài bản và chuyên nghiệp.

Tác phẩm này không chỉ là công cụ học tập mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc một cách sâu sắc, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung mỗi ngày của hàng ngàn học viên.

Giáo trình Hán ngữ – Ebook Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

1. Giới thiệu chung

Giáo trình Hán ngữ – Ebook Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tài liệu chuyên ngành tiếng Trung đặc sắc và thực tiễn nhất hiện nay, do Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đào tạo các chứng chỉ HSK và HSKK hàng đầu – biên soạn và xuất bản. Cuốn ebook tập trung khai thác và hệ thống hóa kho từ vựng chuyên sâu trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu – Logistics, đáp ứng nhu cầu học tập, làm việc và nâng cao trình độ tiếng Trung trong môi trường giao thương quốc tế.

Cuốn sách không chỉ đơn thuần là một danh sách từ vựng mà còn là một giáo trình công cụ, giúp người học nắm vững kiến thức chuyên ngành theo phương pháp giảng dạy chuẩn HSK 123 – HSK 456 – HSK 789 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp. Sách được biên soạn dựa trên nền tảng logic và phương pháp ngôn ngữ hiện đại của giáo trình Hán ngữ BOYA – một trong những bộ giáo trình học tiếng Trung uy tín hàng đầu Trung Quốc.

2. Về Tác giả – Nguyễn Minh Vũ

Nguyễn Minh Vũ là một trong những giảng viên và chuyên gia đào tạo tiếng Trung nổi bật tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung thương mại, tiếng Trung tổng hợp và tiếng Trung giao tiếp, thầy là người sáng lập hệ thống đào tạo tiếng Trung chuẩn HSK – HSKK với lộ trình phân tầng rõ ràng theo năng lực học viên.

Tác giả là người trực tiếp biên soạn hàng loạt giáo trình từ vựng, sách học ngữ pháp và công cụ luyện thi hiệu quả, có độ chính xác cao và sát thực tế, đặc biệt là trong các lĩnh vực Kinh tế – Thương mại – Xuất nhập khẩu – Logistics – Biên phiên dịch chuyên ngành.

Với tâm huyết và sự hiểu biết sâu sắc về nhu cầu học tập cũng như định hướng nghề nghiệp của học viên, thầy Nguyễn Minh Vũ đã phát triển hệ thống tài liệu học tập thực chiến, vừa mang tính học thuật cao, vừa có tính ứng dụng thực tế, hỗ trợ tối đa cho học viên trong công việc và trong các kỳ thi năng lực HSK – HSKK.

3. Nội dung nổi bật của ebook

Chủ đề cốt lõi: Từ vựng chuyên ngành Xuất nhập khẩu – Logistics

Ebook bao gồm hàng ngàn từ vựng, cụm từ và thuật ngữ chuyên ngành, được phân loại theo các chủ đề thực tiễn như:

Thương mại quốc tế

Giao nhận – Vận chuyển hàng hóa

Hải quan – Khai báo hải quan

Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms)

Hợp đồng mua bán hàng hóa

Hóa đơn – Phiếu đóng gói – Chứng từ vận tải

Kho bãi – Quản lý tồn kho

Giao tiếp tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp logistics

Tích hợp Hán tự – Phiên âm – Dịch nghĩa tiếng Việt

Mỗi từ vựng đều được trình bày rõ ràng:

Hán tự

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt chi tiết

Ví dụ ứng dụng thực tế

Nhờ đó, người học dễ dàng tiếp cận, ghi nhớ và ứng dụng từ vựng trong bối cảnh cụ thể.

Liên kết kiến thức với bộ giáo trình Hán ngữ BOYA

Cuốn sách sử dụng cách tiếp cận ngôn ngữ mang tính hệ thống theo chuẩn giáo trình BOYA, giúp người học:

Học đúng trọng tâm

Tăng cường phản xạ tiếng Trung chuyên ngành

Dễ dàng chuyển tiếp sang các cấp độ cao hơn như HSK 6, HSK 9 hoặc HSKK cao cấp

4. Đối tượng sử dụng

Sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh tế đối ngoại, Thương mại quốc tế

Người đi làm trong các lĩnh vực Logistics, Xuất nhập khẩu, Giao nhận vận tải

Học viên ôn luyện thi các cấp độ HSK – HSKK có định hướng chuyên ngành thương mại

Biên phiên dịch tiếng Trung chuyên ngành

Những ai đang có nhu cầu xin việc tại công ty Trung Quốc, công ty đa quốc gia hoạt động trong lĩnh vực logistics

5. Điểm mạnh nổi bật của ebook

Từ vựng sát thực tế, phù hợp với tình huống công việc thật.

Giúp tăng vốn từ chuyên ngành nhanh chóng, hiệu quả.

Hỗ trợ luyện thi HSK – HSKK với các từ vựng có tần suất xuất hiện cao trong đề thi.

Dễ dàng sử dụng như một sổ tay tra cứu tiếng Trung thương mại tiện lợi.

Giáo trình Hán ngữ – Ebook Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một công trình học thuật nghiêm túc và có giá trị ứng dụng cao. Đây không chỉ là tài liệu học tập mà còn là hành trang nghề nghiệp thiết yếu cho bất kỳ ai làm việc trong môi trường quốc tế, đặc biệt là trong các công ty có yếu tố Trung Quốc hoặc liên quan đến chuỗi cung ứng toàn cầu.

Với sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn ebook này chắc chắn sẽ trở thành một cẩm nang tiếng Trung chuyên ngành logistics không thể thiếu cho người học hiện đại.

Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chuyên gia đào tạo: Chứng chỉ tiếng Trung HSK 1-2-3, HSK 4-5-6, HSK 7-8-9, HSKK Sơ cấp, HSKK Trung cấp, HSKK Cao cấp

Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tác phẩm ebook nổi bật được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung và chứng chỉ HSK/HSKK tại Việt Nam. Cuốn sách này được thiết kế dựa trên nền tảng bộ Giáo trình Hán ngữ BOYA, một bộ giáo trình uy tín và được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, kết hợp với những nghiên cứu chuyên sâu của tác giả trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.

Nội dung nổi bật

Cuốn ebook tập trung vào việc cung cấp từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, một lĩnh vực ngày càng quan trọng trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu. Các nội dung chính bao gồm:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Gồm các từ và cụm từ thông dụng, được sắp xếp khoa học theo chủ đề như vận tải, kho bãi, hải quan, hợp đồng xuất nhập khẩu, và quản lý chuỗi cung ứng.

Bài tập thực hành: Các bài tập được thiết kế để giúp người học củng cố từ vựng và áp dụng vào các tình huống thực tế trong công việc.

Giải thích chi tiết: Mỗi từ vựng đi kèm ví dụ minh họa, cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, giúp người học hiểu rõ và sử dụng chính xác.

Hướng dẫn phát âm chuẩn: Dựa trên chuẩn Hán ngữ quốc tế, hỗ trợ người học cải thiện kỹ năng nghe và nói.

Liên kết với HSK/HSKK: Nội dung được thiết kế phù hợp với các cấp độ HSK (1-9) và HSKK (S Hundred cấp, Trung cấp, Cao cấp), giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chứng chỉ.

Đối tượng sử dụng

Cuốn sách phù hợp cho:

Người học tiếng Trung có nhu cầu làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, logistics.

Các cá nhân đang chuẩn bị cho các kỳ thi HSK và HSKK, đặc biệt từ trình độ trung cấp trở lên.

Doanh nhân, nhân viên văn phòng cần sử dụng tiếng Trung trong giao dịch thương mại quốc tế.

Điểm mạnh của giáo trình

Chuyên sâu và thực tiễn: Nội dung được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ, người có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và thực tiễn trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, đảm bảo tính chính xác và ứng dụng cao.

Cấu trúc rõ ràng: Sách được tổ chức khoa học, dễ tiếp cận, phù hợp cho cả người tự học và học theo lớp.

Tính cập nhật: Từ vựng và nội dung được cập nhật theo xu hướng mới nhất trong ngành logistics và thương mại quốc tế.

Về tác giả NGUYỄN MINH VŨ

Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với kinh nghiệm giảng dạy các cấp độ HSK (1-9) và HSKK (Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp), ông đã giúp hàng ngàn học viên đạt được chứng chỉ tiếng Trung và thành công trong công việc. Ông cũng là tác giả của nhiều tài liệu học tiếng Trung uy tín, trong đó có bộ Giáo trình Hán ngữ BOYA, được đánh giá cao về tính khoa học và hiệu quả.

Lợi ích khi sử dụng giáo trình

Nâng cao chuyên môn: Giúp người học nắm vững từ vựng chuyên ngành, tăng cơ hội làm việc trong môi trường quốc tế.

Hỗ trợ thi cử: Cung cấp nền tảng vững chắc để đạt kết quả cao trong các kỳ thi HSK và HSKK.

Ứng dụng thực tiễn: Trang bị kỹ năng ngôn ngữ cần thiết để giao tiếp và xử lý công việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.

Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Hãy sở hữu ngay bản ebook này để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành!

Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập được biên soạn bài bản và khoa học bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được đánh giá là một trong những tác phẩm tiêu biểu, chuyên sâu và thực tiễn nhất trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam hiện nay.

Đây là sản phẩm độc quyền thuộc Thương hiệu CHINEMASTER – hệ thống giáo dục Hán ngữ nổi tiếng do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành, đã và đang đào tạo hàng ngàn học viên trên khắp cả nước với các khóa học chuyên biệt về tiếng Trung giao tiếp, HSK, HSKK và đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành.

Nội dung nổi bật của ebook

Cuốn ebook tập trung hệ thống hóa và trình bày rõ ràng hơn 1000 từ vựng chuyên ngành tiếng Trung xuất nhập khẩu, logistics, vận tải quốc tế, giao nhận hàng hóa, kho bãi và thương mại điện tử xuyên biên giới. Tất cả đều được biên soạn dựa trên thực tế làm việc tại các doanh nghiệp logistics – xuất nhập khẩu trong và ngoài nước, đáp ứng đúng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành của người học hiện đại.

Các điểm nổi bật:

Từ vựng phân chia theo chủ đề thực tế: Hợp đồng, thủ tục hải quan, vận chuyển nội địa – quốc tế, thanh toán quốc tế, đặt hàng – đặt cọc, kho vận, mã HS code, biểu mẫu đơn hàng, v.v…

Phiên âm chuẩn HSK, dịch nghĩa chi tiết: Giúp người học tiếp cận từ vựng nhanh chóng và chính xác.

Ứng dụng cao trong công việc thực tế: Phù hợp với các bạn đang làm việc trong ngành logistics, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, kinh doanh hàng hóa quốc tế.

Vị trí đặc biệt trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập

Ebook này không chỉ đơn thuần là một tài liệu học từ vựng mà còn đóng vai trò như một cầu nối giữa lý thuyết tiếng Trung và thực tiễn nghề nghiệp chuyên ngành. Nằm trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đây là bộ sách được đầu tư công phu, tâm huyết nhằm đào tạo tiếng Trung thực dụng – ứng dụng theo từng ngành nghề cụ thể.

Thầy Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống giáo dục CHINEMASTER, đồng thời là Tác giả của hơn 100 cuốn giáo trình tiếng Trung chuyên ngành – đã trực tiếp biên soạn cuốn sách này dựa trên quá trình đào tạo thực tế cho các học viên đang làm việc tại doanh nghiệp xuất nhập khẩu, logistics, chuỗi cung ứng, thương mại quốc tế.

Thương hiệu CHINEMASTER – Bảo chứng cho chất lượng giáo trình

CHINEMASTER là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, được thành lập và dẫn dắt bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, là một trong những địa chỉ đào tạo tiếng Trung chuyên ngành hàng đầu hiện nay. Tất cả giáo trình trong hệ thống đều mang đậm dấu ấn thực tiễn, phục vụ đúng nhu cầu học để làm của người học hiện đại.

Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ giúp học viên mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành mà còn là công cụ đắc lực trong hành trang nghề nghiệp của các chuyên viên logistics, nhân viên xuất nhập khẩu, quản lý kho hàng và các vị trí liên quan.

Với hàm lượng kiến thức chuyên ngành cao, phương pháp trình bày mạch lạc, logic cùng nền tảng thực tiễn vững chắc, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics xứng đáng là cuốn sách gối đầu giường cho bất kỳ ai đang học và làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics bằng tiếng Trung.

Cuốn sách này không chỉ là một tác phẩm tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, mà còn là biểu tượng chất lượng đào tạo Hán ngữ thực dụng chuyên sâu mà thương hiệu CHINEMASTER mang lại cho cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.

Cuốn sách eBook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu về cuốn sách

Cuốn sách eBook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, một thương hiệu độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm này tập trung vào việc cung cấp kiến thức chuyên sâu về từ vựng tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, một ngành nghề đang ngày càng phát triển trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu.

Mục tiêu và nội dung

Cuốn sách được thiết kế dành cho:

Người học tiếng Trung muốn nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics.

Các cá nhân, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thương mại quốc tế, vận tải và chuỗi cung ứng.

Sinh viên, giảng viên và những ai quan tâm đến việc ứng dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.

Nội dung chính

Từ vựng chuyên ngành: Bao gồm các thuật ngữ tiếng Trung quan trọng liên quan đến xuất nhập khẩu, logistics, vận tải, hải quan, kho bãi, và quản lý chuỗi cung ứng.

Ví dụ thực tế: Các câu ví dụ minh họa cách sử dụng từ vựng trong giao tiếp và văn bản chuyên nghiệp.

Bài tập ứng dụng: Giúp người học củng cố kiến thức và vận dụng từ vựng vào thực tiễn.

Hướng dẫn phát âm: Hỗ trợ người học nắm bắt cách phát âm chính xác theo chuẩn Hán ngữ.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình Hán ngữ. Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu về nhu cầu học tiếng Trung tại Việt Nam, ông đã xây dựng nên thương hiệu CHINEMASTER – một địa chỉ uy tín, chuyên cung cấp các tài liệu học tập chất lượng cao, mang tính thực tiễn và ứng dụng mạnh mẽ.

Ý nghĩa và giá trị của tác phẩm

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một công cụ học tập hiệu quả mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – một ngành nghề có nhu cầu nhân lực cao tại Việt Nam và trên thế giới. Tác phẩm này góp phần quan trọng trong việc nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành, từ đó mở ra cơ hội nghề nghiệp cho người học.

Với nội dung chuyên sâu, cách trình bày khoa học và sự tận tâm của tác giả Nguyễn Minh Vũ, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics xứng đáng là một tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập. Đây là tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, đồng thời khẳng định vị thế của CHINEMASTER trong hành trình phổ biến và nâng cao chất lượng học tiếng Trung tại Việt Nam.

Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Nhà sáng lập CHINEMASTER – Thương hiệu độc quyền tại Việt Nam

Trong thời đại toàn cầu hóa và bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics đã trở thành mũi nhọn phát triển kinh tế của nhiều quốc gia, trong đó có Việt Nam. Song song với đó là nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics tăng cao chưa từng có. Để đáp ứng nhu cầu học tập chuyên sâu và mang tính ứng dụng thực tiễn, cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics ra đời, trở thành một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu thuộc hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập thương hiệu đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam – CHINEMASTER.

1. Vị thế và ý nghĩa của tác phẩm trong hệ thống giáo trình Hán ngữ

Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một giáo trình đơn thuần về mặt từ vựng, mà còn là một tác phẩm học thuật có chiều sâu, được biên soạn công phu, bài bản bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người đã dành hơn 20 năm nghiên cứu, giảng dạy tiếng Trung và đào tạo hàng ngàn học viên, chuyên viên, nhà quản lý trong các lĩnh vực đối ngoại, thương mại, xuất nhập khẩu và logistic.

Cuốn sách này là một phần không thể thiếu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình độc quyền được Thầy Vũ biên soạn riêng cho hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster và hệ thống giáo dục Chinese Master Education – Master Edu, được áp dụng giảng dạy tại cơ sở chính ở Số 1 ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội.

2. Nội dung trọng tâm và điểm nổi bật của giáo trình

Cuốn ebook này tập trung khai thác chuyên sâu từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, với các đặc điểm nổi bật sau:

Kho từ vựng cực kỳ phong phú và chuyên biệt, bao trùm toàn bộ chuỗi hoạt động xuất nhập khẩu – từ khâu ký kết hợp đồng thương mại, mở LC, đặt container, kiểm hóa, hải quan, đến logistics, vận tải đa phương thức, lưu kho, phân phối và giao nhận hàng hóa.

Phân loại từ vựng theo chủ đề khoa học, đi từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ tiếp cận, dễ hệ thống hóa kiến thức.

Giải thích chi tiết từng từ vựng bằng tiếng Trung – phiên âm Pinyin – dịch nghĩa tiếng Việt – tiếng Anh, kèm theo nhiều ví dụ thực tế, sát với nghiệp vụ thực tiễn, giúp người học vận dụng linh hoạt trong các tình huống giao tiếp công việc hàng ngày.

Lồng ghép các thuật ngữ chuyên ngành, mẫu câu giao tiếp thương mại và biểu mẫu tiếng Trung thường gặp trong hợp đồng, hóa đơn, chứng từ, phiếu xuất kho, vận đơn, bảng kê và báo giá.

Đây chính là bước đột phá trong phương pháp giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, thay vì chỉ học theo từ đơn lẻ, học viên được học từ vựng theo ngữ cảnh cụ thể, ứng dụng ngay vào công việc thực tế.

3. Đối tượng sử dụng phù hợp

Cuốn sách được biên soạn đặc biệt dành cho:

Học viên đang học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster các cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp, đặc biệt là các lớp chuyên ngành Xuất nhập khẩu – Thương mại – Logistics.

Sinh viên các trường Đại học chuyên ngành Ngoại thương, Kinh tế đối ngoại, Kinh tế vận tải, Hàng hải, Quản trị Logistics và Chuỗi cung ứng, đang học tiếng Trung như ngôn ngữ chuyên ngành thứ hai.

Chuyên viên xuất nhập khẩu, cán bộ logistics, nhân viên chứng từ, khai báo hải quan, cần sử dụng tiếng Trung trong môi trường công việc hàng ngày.

Người học tiếng Trung mong muốn nâng cao vốn từ chuyên sâu, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế – thương mại – vận tải – kho vận.

4. Nền tảng học thuật vững chắc và bản quyền độc quyền tại Việt Nam

Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là tác phẩm độc quyền thuộc hệ thống ChineMaster Education, chỉ được phân phối chính thức qua hệ thống đào tạo và xuất bản trực thuộc thương hiệu ChineMaster – Master Edu – Chinese Master Education. Mọi nội dung trong sách đều được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tự tay biên soạn, chỉnh lý, và cập nhật định kỳ theo tình hình thực tế của thị trường và sự thay đổi của thuật ngữ trong ngành logistics quốc tế.

Điều này đảm bảo cuốn sách luôn giữ được tính thời sự, tính ứng dụng và tính học thuật cao, đồng thời chống được sự sao chép, làm giả tràn lan trên thị trường hiện nay.

5. Góp phần khẳng định vị thế của CHINEMASTER – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung chuyên sâu tại Việt Nam

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một công cụ học tập, mà còn là minh chứng cho tâm huyết, trí tuệ và chất lượng đào tạo của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Sự ra đời của giáo trình này đánh dấu bước phát triển vượt bậc trong việc chuyên môn hóa nội dung đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt trong các lĩnh vực kinh tế then chốt như thương mại quốc tế, logistics và xuất nhập khẩu.

Với sự đầu tư bài bản, nội dung chuẩn hóa và phương pháp giảng dạy chuyên sâu 6 kỹ năng (Nghe – Nói – Đọc – Viết – Biên dịch – Phiên dịch), cuốn sách tiếp tục khẳng định vị thế hàng đầu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và hệ thống ChineMaster trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Cuốn ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tác phẩm học thuật tiêu biểu, mang tính thực tiễn cao, không chỉ giúp người học tiếp cận dễ dàng với từ vựng chuyên ngành mà còn ứng dụng hiệu quả trong môi trường công việc. Đây là một phần không thể thiếu trong hành trình chinh phục tiếng Trung thương mại – xuất nhập khẩu chuyên sâu tại Việt Nam, và là một trong những niềm tự hào lớn của hệ thống giáo dục ChineMaster dưới sự dẫn dắt trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Một tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER, một thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung. Với sự kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ chuyên sâu và ứng dụng thực tiễn trong ngành xuất nhập khẩu và logistics, cuốn sách này đã trở thành tài liệu học tập quan trọng cho những ai muốn nắm vững tiếng Trung chuyên ngành.

Tầm quan trọng của cuốn sách

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, ngành xuất nhập khẩu và logistics tại Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, kéo theo nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được thiết kế dành riêng cho những người làm việc trong lĩnh vực này, giúp họ tiếp cận từ vựng chuyên môn, các mẫu câu giao tiếp thực tế và kiến thức văn hóa kinh doanh Trung Quốc. Nội dung sách được xây dựng một cách khoa học, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với cả người mới học và những ai đã có nền tảng tiếng Trung.

Đặc điểm nổi bật của cuốn sách

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp danh sách từ vựng chuyên sâu về xuất nhập khẩu và logistics, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến vận tải, hải quan, kho bãi, và quản lý chuỗi cung ứng. Mỗi từ vựng đi kèm giải thích chi tiết, ví dụ minh họa và cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế.

Phương pháp học tập hiệu quả: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã áp dụng phương pháp giảng dạy độc quyền của CHINEMASTER, giúp người học ghi nhớ từ vựng một cách tự nhiên thông qua các bài tập thực hành và tình huống mô phỏng.

Tính ứng dụng cao: Nội dung sách được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của ngành, giúp người học có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc như đàm phán hợp đồng, làm việc với đối tác Trung Quốc, hoặc xử lý các tài liệu chuyên ngành.

Cấu trúc rõ ràng: Sách được chia thành các chương theo chủ đề, từ các khái niệm cơ bản đến các tình huống phức tạp, hỗ trợ người học tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng và logic.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER

Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm và niềm đam mê truyền tải kiến thức, ông đã xây dựng thương hiệu CHINEMASTER trở thành một địa chỉ uy tín cho những người học tiếng Trung. Bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là tâm huyết của ông, trong đó Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một trong những tác phẩm tiêu biểu, thể hiện sự am hiểu sâu sắc về nhu cầu học tập của người Việt.

CHINEMASTER không chỉ là nơi cung cấp giáo trình chất lượng mà còn là trung tâm đào tạo tiếng Trung với các khóa học trực tuyến và trực tiếp, được thiết kế phù hợp với nhiều đối tượng học viên. Thương hiệu này đã khẳng định vị thế độc quyền tại Việt Nam nhờ vào chất lượng giảng dạy và sự sáng tạo trong phương pháp giáo dục.

Đối tượng phù hợp với cuốn sách

Cuốn ebook này đặc biệt phù hợp với:

Những người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, logistics, và thương mại quốc tế muốn nâng cao khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung.

Sinh viên chuyên ngành kinh tế, thương mại, hoặc ngôn ngữ Trung Quốc có nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành.

Người học tiếng Trung ở trình độ trung cấp trở lên muốn mở rộng vốn từ vựng và kiến thức thực tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Với sự kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, cùng với phương pháp giảng dạy độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách không chỉ giúp người học nắm vững ngôn ngữ mà còn mở ra cơ hội phát triển sự nghiệp trong môi trường quốc tế. Đây thực sự là một tác phẩm tiêu biểu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, góp phần khẳng định vị thế của CHINEMASTER trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu về Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành nổi bật, được thiết kế dành riêng cho những người học muốn nắm vững từ vựng và kiến thức liên quan đến lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Cuốn sách này không chỉ là một giáo trình học thuật mà còn là một nguồn tài liệu thực tiễn, hỗ trợ người học áp dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong môi trường làm việc quốc tế.

Với nội dung được biên soạn công phu, giáo trình tập trung vào các từ vựng chuyên ngành, mẫu câu thực tế và các tình huống giao tiếp thường gặp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Đây là một công cụ hữu ích cho cả người mới bắt đầu và những học viên đã có nền tảng tiếng Trung muốn nâng cao kỹ năng chuyên môn.

Vai trò của giáo trình tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với phương pháp giảng dạy hiện đại và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, ChineMaster đã khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam. Giáo trình này là một phần không thể thiếu trong chương trình giảng dạy, giúp học viên tiếp cận kiến thức chuyên sâu một cách bài bản và hiệu quả.

Lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung

Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK, và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Các nền tảng này không chỉ là nơi cung cấp tài liệu học tập mà còn là không gian để học viên và những người yêu thích tiếng Trung trao đổi kiến thức, kinh nghiệm và thảo luận về các chủ đề liên quan đến ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.

ChineMaster Edu – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện

Hệ thống CHINEMASTER EDU tự hào là đơn vị tiên phong trong việc cung cấp các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm cả các khóa học chuyên ngành như xuất nhập khẩu và logistics. Với sự kết hợp giữa giáo trình chất lượng như Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics và đội ngũ giảng viên do Thầy Nguyễn Minh Vũ dẫn dắt, ChineMaster đã và đang giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tập và nghề nghiệp của mình.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với thế giới kinh doanh quốc tế thông qua ngôn ngữ Trung Quốc. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster và các diễn đàn tiếng Trung uy tín, đây là tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bước đột phá trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại ChineMaster Education Quận Thanh Xuân Hà Nội

Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng tạo nên làn sóng hưởng ứng tích cực và sôi nổi từ cộng đồng học viên. Cuốn ebook này không chỉ được đánh giá cao về mặt nội dung chuyên môn mà còn được xem là một công cụ học tập thiết thực và hiệu quả, giúp học viên mở rộng và nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu và Logistics một cách bài bản và hệ thống.

Một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – Tinh hoa tích lũy từ thực tiễn

Tác phẩm này là một phân mảng chuyên ngành quan trọng được phát triển từ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình độc quyền và toàn diện do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và biên soạn. Bộ giáo trình tổng hợp này bao gồm đầy đủ các chuyên ngành như: Giao tiếp, Kế toán, Tài chính, Kiểm toán, Ngân hàng, Công xưởng, Biên phiên dịch, Đàm phán thương mại, Logistics, Xuất nhập khẩu, v.v., phục vụ đa dạng nhu cầu học tiếng Trung ứng dụng trong thực tiễn công việc.

Giá trị cốt lõi: Từ vựng chuyên sâu – Ứng dụng thực tế

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng. Đây là tổng hợp tinh túy từ kinh nghiệm thực tế giảng dạy, nghiên cứu và làm việc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực ngôn ngữ chuyên ngành. Nội dung sách được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, có hệ thống ví dụ minh họa, đồng thời lồng ghép kiến thức ngôn ngữ với tình huống thực tế trong ngành xuất nhập khẩu và logistics, giúp người học dễ dàng nắm bắt và ứng dụng hiệu quả.

Học viên nói gì?

Từ khi được đưa vào giảng dạy chính thức trong hệ thống ChineMaster tại cơ sở Thanh Xuân – Hà Nội, cuốn giáo trình này đã trở thành tài liệu gối đầu giường của hàng nghìn học viên đang theo học các lớp tiếng Trung thương mại chuyên sâu. Nhiều học viên đã phản hồi rằng nhờ có giáo trình này, họ tự tin hơn khi giao tiếp, xử lý công việc chuyên ngành bằng tiếng Trung, và đặc biệt là nắm vững thuật ngữ chuyên sâu thường gặp trong lĩnh vực logistics quốc tế và xuất nhập khẩu.

Khẳng định vị thế giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam

Với phong cách biên soạn khoa học, chi tiết và mang tính ứng dụng cao, giáo trình này không chỉ dành cho người học tiếng Trung mà còn hướng tới những người đang làm việc thực tế trong các công ty xuất nhập khẩu, logistics, doanh nghiệp vận tải quốc tế hoặc các lĩnh vực liên quan đến chuỗi cung ứng toàn cầu. Đây chính là điểm khác biệt rõ nét giúp giáo trình này vượt xa các sách học từ vựng thông thường, khẳng định giá trị thực tiễn và vị thế hàng đầu trong hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tác phẩm mang tính đột phá, không chỉ tiếp tục nối dài thành công của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, mà còn tạo ra một nền tảng học thuật vững chắc và thiết thực cho cộng đồng học viên trong hệ sinh thái ChineMaster Education. Đây chính là sự lựa chọn tối ưu cho những ai đang theo đuổi con đường chuyên sâu tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – nơi ngôn ngữ không chỉ là công cụ giao tiếp mà còn là cầu nối thành công trong sự nghiệp quốc tế.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics: Cột mốc quan trọng trong giáo dục tiếng Trung chuyên ngành

Ngay từ ngày đầu ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một làn sóng hưởng ứng tích cực và nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Cuốn sách này không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một công cụ đắc lực, góp phần nâng cao chất lượng học tiếng Trung chuyên ngành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.

Giá trị nổi bật của tác phẩm

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một bộ tài liệu được xây dựng công phu, mang tính hệ thống và ứng dụng cao. Được thiết kế dưới dạng ebook, tác phẩm này tập trung vào việc cung cấp một mạng lưới từ vựng chuyên ngành phong phú, giúp học viên nắm vững các thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – những ngành nghề đang ngày càng phát triển trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu.

Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn được biên soạn theo cách dễ hiểu, có tính ứng dụng thực tiễn cao, giúp học viên dễ dàng áp dụng vào công việc thực tế. Nội dung được trình bày khoa học, kết hợp giữa lý thuyết và ví dụ minh họa, tạo điều kiện thuận lợi cho người học trong việc ghi nhớ và sử dụng từ vựng một cách hiệu quả.

Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên

Ngay từ khi ra mắt, giáo trình đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ học viên tại Trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU. Các học viên đánh giá cao tính thực tiễn của cuốn sách, đặc biệt là cách tiếp cận chuyên sâu nhưng dễ hiểu, phù hợp với cả những người mới bắt đầu học tiếng Trung chuyên ngành lẫn những người đã có nền tảng nhất định. Nhiều học viên chia sẻ rằng giáo trình không chỉ giúp họ mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng cường sự tự tin khi giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế.

Hệ thống trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU, với uy tín lâu năm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, đã tạo điều kiện để tác phẩm này tiếp cận được đông đảo học viên. Sự kiện ra mắt tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã thu hút sự chú ý của không chỉ học viên mà còn cả những chuyên gia trong ngành, khẳng định vị thế của cuốn sách trong cộng đồng giáo dục tiếng Trung.

Ý nghĩa và tầm ảnh hưởng

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là cầu nối giúp học viên Việt Nam tiếp cận với ngôn ngữ và văn hóa kinh doanh quốc tế. Với sự phát triển không ngừng của ngành xuất nhập khẩu và logistics, nhu cầu về nhân sự thông thạo tiếng Trung ngày càng tăng. Tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã kịp thời đáp ứng nhu cầu này, mang lại giá trị thiết thực cho người học.

Bên cạnh đó, việc giáo trình được tích hợp vào Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập cho thấy tầm nhìn dài hạn của tác giả trong việc xây dựng một hệ thống tài liệu học tập toàn diện, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Đây là một bước tiến quan trọng, khẳng định vị thế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính đột phá, không chỉ đáp ứng nhu cầu học tập mà còn mở ra cơ hội phát triển nghề nghiệp cho học viên. Sự hưởng ứng tích cực từ cộng đồng học viên tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU là minh chứng rõ ràng cho giá trị của cuốn sách. Với nội dung chất lượng và cách tiếp cận sáng tạo, giáo trình này chắc chắn sẽ tiếp tục là nguồn tài liệu quý giá cho những ai đam mê học tiếng Trung chuyên ngành.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bước đột phá mới trong học tiếng Trung chuyên ngành

Ngay từ những ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU – Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt và hưởng ứng tích cực từ đông đảo cộng đồng học viên. Cuốn giáo trình này không chỉ là một công cụ học tập hiệu quả mà còn là một phần quan trọng cấu thành nên Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ sách đồ sộ và chuyên sâu được chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tâm huyết biên soạn trong nhiều năm.

Điểm đặc biệt làm nên giá trị vượt trội của cuốn sách này nằm ở việc tập trung khai thác kho từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics – hai mảng kiến thức vô cùng thiết yếu trong thời đại hội nhập kinh tế toàn cầu. Không chỉ đơn thuần là liệt kê từ vựng, tác phẩm còn giúp người học nắm bắt được bối cảnh sử dụng thực tế, ngữ pháp chuyên ngành, cũng như cách ứng dụng linh hoạt trong giao tiếp và công việc thực tế.

Với việc được phát hành dưới định dạng sách ebook chuyên dụng, cuốn giáo trình này đem lại sự tiện lợi, dễ dàng truy cập, học mọi lúc mọi nơi, đồng thời cũng phù hợp với xu hướng chuyển đổi số trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ hiện đại. Đặc biệt, cuốn sách là kết quả nghiên cứu thực tiễn và đúc kết từ quá trình giảng dạy chuyên sâu của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tại các lớp tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu – Logistics tại hệ thống trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU.

Học viên từ các khóa tiếng Trung giao tiếp, HSK, HSKK cho đến các khóa tiếng Trung chuyên ngành đều đánh giá cuốn sách là tài sản quý báu, là bản đồ từ vựng toàn diện, mở ra cánh cửa giúp họ tiếp cận môi trường làm việc quốc tế, nâng cao năng lực chuyên môn, và tự tin giao tiếp tiếng Trung chuyên nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế.

Không dừng lại ở một cuốn sách, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics còn thể hiện tâm huyết giáo dục và tầm nhìn dài hạn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện, thực tiễn và chuyên sâu phục vụ cho các nhu cầu đa dạng của người học.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics: Cột mốc quan trọng trong việc học tiếng Trung chuyên ngành

Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt và phản hồi tích cực từ cộng đồng học viên. Cuốn sách này không chỉ là một tài liệu học tập thông thường mà còn là một bước tiến quan trọng trong việc hỗ trợ học viên phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.

Vai trò nổi bật trong hệ thống giáo trình của Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm này là một phần quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một bộ giáo trình được xây dựng công phu nhằm mang lại sự toàn diện trong việc học tiếng Trung. Với định dạng ebook tiện lợi, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics tập trung vào việc cung cấp một mạng lưới từ vựng chuyên ngành phong phú, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu của những học viên đang tìm kiếm sự chuyên sâu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.

Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và ứng dụng vào thực tế. Nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, kết hợp giữa lý thuyết và ví dụ thực tiễn, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế.

Lợi ích to lớn cho học viên

Tác phẩm mang lại giá trị vượt trội cho cộng đồng học viên, đặc biệt là những người đang làm việc hoặc có ý định phát triển sự nghiệp trong ngành xuất nhập khẩu và logistics. Một số lợi ích nổi bật của giáo trình bao gồm:

Xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp một danh sách từ vựng phong phú, được chọn lọc kỹ lưỡng, giúp học viên nắm vững các thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.

Ứng dụng thực tiễn cao: Các từ vựng và ví dụ trong sách được thiết kế để phù hợp với các tình huống thực tế, từ giao tiếp trong công việc đến xử lý tài liệu chuyên môn.

Tiện lợi và dễ tiếp cận: Với định dạng ebook, học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi, tận dụng tối đa thời gian để nâng cao trình độ tiếng Trung.

Hỗ trợ phát triển sự nghiệp: Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp học viên tự tin hơn trong giao tiếp quốc tế, mở ra cơ hội làm việc trong các công ty đa quốc gia hoặc các ngành liên quan đến thương mại toàn cầu.

Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng

Sự ra mắt của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics đã tạo nên một làn sóng tích cực trong cộng đồng học viên tại ChineMaster Education MASTEREDU. Nhiều học viên đã bày tỏ sự hào hứng khi được tiếp cận với một tài liệu học tập chất lượng, được thiết kế dành riêng cho nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành. Phản hồi từ học viên cho thấy giáo trình không chỉ giúp họ cải thiện vốn từ vựng mà còn tăng cường sự tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công cụ học tập giá trị, góp phần quan trọng vào sự phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành của học viên. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, tác phẩm này hứa hẹn sẽ tiếp tục là nguồn cảm hứng và động lực cho hàng ngàn học viên trên hành trình chinh phục tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.

Tính thực dụng của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Ứng dụng: Được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – cơ sở đào tạo Hán ngữ uy tín hàng đầu.

1. Tính thực dụng của giáo trình

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Tính thực dụng của giáo trình được thể hiện qua các khía cạnh sau:

1.1. Nội dung chuyên biệt và thực tiễn

Tập trung vào từ vựng chuyên ngành: Giáo trình cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên sâu liên quan đến xuất nhập khẩu, logistics, vận tải, hải quan, và thương mại quốc tế. Các từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, sát với thực tế công việc, giúp người học nhanh chóng nắm bắt ngôn ngữ chuyên môn.

Tình huống thực tế: Các bài học được xây dựng dựa trên các tình huống thực tế trong ngành, như đàm phán hợp đồng, xử lý thủ tục hải quan, hoặc giao tiếp với đối tác quốc tế. Điều này giúp học viên áp dụng ngay kiến thức vào công việc.

Cập nhật xu hướng: Giáo trình được cập nhật theo các xu hướng mới nhất trong ngành logistics và thương mại toàn cầu, đảm bảo tính hiện đại và phù hợp với nhu cầu thị trường.

1.2. Phương pháp giảng dạy hiệu quả

Hệ thống hóa kiến thức: Từ vựng và mẫu câu được trình bày theo từng chủ đề, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.

Tích hợp kỹ năng thực hành: Giáo trình kết hợp các bài tập thực hành như dịch thuật, đóng vai, và giải quyết tình huống, giúp học viên rèn luyện cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Hướng dẫn chi tiết: Các giải thích ngữ pháp, cách dùng từ, và ví dụ minh họa được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp với cả người mới học và người đã có nền tảng tiếng Trung.

1.3. Ứng dụng trong thực tiễn tại CHINEMASTER EDUCATION

Sử dụng đại trà: Giáo trình đã được đưa vào giảng dạy rộng rãi tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu. Điều này chứng minh chất lượng và hiệu quả của giáo trình trong môi trường giáo dục chuyên nghiệp.

Phù hợp với nhiều đối tượng: Giáo trình đáp ứng nhu cầu của nhiều nhóm học viên, từ sinh viên chuyên ngành thương mại, logistics đến các chuyên gia đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Hỗ trợ nghề nghiệp: Nhờ tập trung vào từ vựng và kỹ năng thực tiễn, giáo trình giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc, từ đó tăng cơ hội thăng tiến và hợp tác quốc tế.

2. Đóng góp của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy tiếng Trung và am hiểu sâu sắc về ngành xuất nhập khẩu, đã tạo nên một giáo trình mang tính đột phá. Ông không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn truyền tải kinh nghiệm thực tiễn, giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống công việc cụ thể.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một công cụ học tập thiết thực, mang tính ứng dụng cao, đặc biệt phù hợp với những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Việc được triển khai rộng rãi tại CHINEMASTER EDUCATION, một hệ thống giáo dục uy tín TOP 1 tại Hà Nội, càng khẳng định giá trị và chất lượng của tác phẩm này. Đây là tài liệu không thể thiếu cho những người học tiếng Trung chuyên ngành, góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường lao động quốc tế.

Giới thiệu Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu học tiếng Trung Quốc để phục vụ các ngành nghề chuyên môn như xuất nhập khẩu và logistics ngày càng trở nên cấp thiết. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ra đời như một giải pháp hoàn hảo, đáp ứng nhu cầu học tập của đông đảo học viên, từ những người mới bắt đầu đến những chuyên gia muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực này. Đây là một trong những tác phẩm tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, một nhà giáo dục uy tín với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung Quốc.

Nội dung và giá trị của giáo trình

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là một cuốn sách học từ vựng thông thường mà còn là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế tỉ mỉ để cung cấp kiến thức thực tiễn và hữu ích. Nội dung giáo trình tập trung vào các nhóm từ vựng chuyên ngành, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến quy trình xuất nhập khẩu, vận chuyển hàng hóa, quản lý chuỗi cung ứng, và các hoạt động logistics khác. Mỗi từ vựng được giải thích rõ ràng, kèm theo ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học không chỉ ghi nhớ mà còn biết cách sử dụng từ ngữ trong các tình huống thực tế.

Điểm đặc biệt của giáo trình là cách tiếp cận hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết ngôn ngữ và ứng dụng thực tiễn. Các bài học được sắp xếp theo trình tự logic, từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ dàng tiếp cận và nắm bắt kiến thức. Ngoài ra, giáo trình còn cung cấp các bài tập thực hành đa dạng, từ luyện dịch thuật, viết câu, đến các tình huống giao tiếp trong môi trường làm việc, giúp học viên rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ một cách toàn diện.

Vai trò trong hệ thống đào tạo của ChineMaster

Tác phẩm này là tài liệu học tập cốt lõi được sử dụng tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU CHINESE MASTER EDU CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK), đặc biệt tại chi nhánh Thanh Xuân HSK, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội. Trung tâm này nổi tiếng với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, phương pháp giảng dạy sáng tạo và môi trường học tập chuyên nghiệp, giúp học viên đạt được kết quả vượt trội trong học tiếng Trung và luyện thi HSK.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được tích hợp vào chương trình học hàng ngày tại ChineMaster, trở thành công cụ hỗ trợ đắc lực cho học viên trong việc nâng cao trình độ tiếng Trung, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên môn. Tài liệu này không chỉ giúp học viên nắm vững từ vựng mà còn cung cấp cái nhìn sâu sắc về văn hóa kinh doanh và các thuật ngữ chuyên ngành, từ đó giúp họ tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc hoặc tham gia vào các dự án quốc tế.

Đối tượng sử dụng và lợi ích

Giáo trình này phù hợp với nhiều đối tượng học viên, từ sinh viên các trường đại học chuyên ngành kinh tế, thương mại, đến các nhân viên đang làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và logistics. Ngoài ra, những người có ý định thi chứng chỉ HSK để nâng cao hồ sơ cá nhân cũng sẽ tìm thấy giá trị lớn từ tài liệu này, nhờ vào cách trình bày dễ hiểu và các bài tập thực hành sát với thực tế.

Một trong những lợi ích nổi bật của giáo trình là khả năng giúp người học tiết kiệm thời gian trong việc tra cứu và học từ vựng chuyên ngành. Thay vì phải tìm kiếm các thuật ngữ rời rạc từ nhiều nguồn khác nhau, học viên có thể sử dụng giáo trình như một cẩm nang toàn diện, bao quát mọi khía cạnh của ngôn ngữ trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Hơn nữa, với sự hướng dẫn của các giảng viên tại ChineMaster, việc học tập trở nên hiệu quả hơn bao giờ hết.

Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm và tâm huyết với nghề, ông đã biên soạn hàng loạt giáo trình chất lượng, trong đó Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là bộ tài liệu được đánh giá cao bởi cộng đồng học tiếng Trung. Các tác phẩm của ông không chỉ mang tính học thuật mà còn rất thực tiễn, giúp người học áp dụng kiến thức vào công việc và cuộc sống hàng ngày.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực chuyên môn. Với nội dung phong phú, phương pháp giảng dạy hiện đại và sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, giáo trình này không chỉ là một cuốn sách mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội học tập và phát triển nghề nghiệp trong môi trường toàn cầu hóa. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chất lượng, chuyên sâu và thực tiễn, đây chắc chắn là lựa chọn hàng đầu.

Tính thực dụng của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn không chỉ đơn thuần là một giáo trình ngôn ngữ, mà còn là một công cụ học tập thiết thực, sát với thực tế công việc, được đánh giá là một trong những tài liệu chuyên ngành Hán ngữ có tính ứng dụng cao nhất hiện nay trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics.

Được biên soạn công phu và hệ thống hóa khoa học, giáo trình này tích hợp đầy đủ các thuật ngữ chuyên ngành được sử dụng phổ biến trong môi trường công việc thực tế của ngành Xuất nhập khẩu và Logistics. Mỗi từ vựng không chỉ đi kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt rõ ràng mà còn có ví dụ minh họa cụ thể giúp người học dễ dàng vận dụng ngay vào các tình huống thực tiễn như: làm hợp đồng, kiểm hàng, đặt container, giao nhận hàng, đàm phán thương mại, thanh toán quốc tế, khai báo hải quan, v.v.

Điểm đặc biệt nổi bật của giáo trình là khả năng kết nối trực tiếp với nhu cầu công việc thực tế tại các doanh nghiệp đang hoạt động trong lĩnh vực Logistics và xuất nhập khẩu. Nhờ vậy, học viên sau khi hoàn thành khóa học không chỉ nắm vững thuật ngữ chuyên ngành mà còn thành thạo cách sử dụng ngôn ngữ Hán chuyên nghiệp trong môi trường công sở Trung – Việt.

Tác phẩm đã được đưa vào giảng dạy và sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, nơi được biết đến là trung tâm đào tạo Hán ngữ chuyên sâu uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Tại đây, hàng ngàn học viên đã và đang sử dụng giáo trình này trong quá trình học tập và làm việc, đặc biệt là những học viên đang theo học các khóa chuyên ngành như: tiếng Trung xuất nhập khẩu thực hành, tiếng Trung Logistics ứng dụng, và tiếng Trung thương mại đàm phán.

Không chỉ giúp người học xây dựng vốn từ vựng bài bản, giáo trình còn được tích hợp vào các buổi luyện kỹ năng thực chiến như: thực hành đọc hiểu chứng từ xuất nhập khẩu, mô phỏng đàm phán tiếng Trung với đối tác Trung Quốc, viết email thương mại bằng tiếng Trung, v.v.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học thuật, mà còn là chiếc chìa khóa mở ra cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và Logistics cho hàng ngàn học viên Việt Nam. Tính thực dụng, tính hệ thống, và tính ứng dụng cao chính là những yếu tố làm nên giá trị nổi bật và bền vững của tác phẩm này trong hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.

Tính thực dụng của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Ứng dụng: Được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – đơn vị uy tín TOP 1 trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Hà Nội.

1. Tổng quan về giáo trình

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung có nhu cầu ứng dụng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Với nội dung tập trung vào từ vựng chuyên ngành, giáo trình này không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn kết hợp các tình huống thực tế, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong công việc.

2. Tính thực dụng của giáo trình

2.1. Nội dung sát với thực tế

Giáo trình được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tiễn của ngành xuất nhập khẩu và logistics – một trong những lĩnh vực phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam. Các từ vựng và cụm từ được chọn lọc kỹ lưỡng, bao gồm:

Thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến vận tải, kho bãi, thủ tục hải quan, và hợp đồng thương mại.

Các mẫu câu giao tiếp thường dùng trong đàm phán, trao đổi với đối tác Trung Quốc.

Tình huống thực tế như lập hợp đồng, xử lý đơn hàng, hoặc giải quyết tranh chấp trong logistics.

2.2. Phương pháp giảng dạy thực tiễn

Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tích hợp phương pháp học tập ứng dụng, kết hợp lý thuyết và thực hành. Giáo trình không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các ngữ cảnh cụ thể. Điều này giúp người học:

Nắm vững cách phát âm và ngữ điệu chuẩn của các thuật ngữ chuyên ngành.

Hiểu rõ cách sử dụng từ vựng trong giao tiếp thực tế, tránh việc học từ một cách máy móc.

2.3. Phù hợp với nhiều đối tượng

Giáo trình được thiết kế linh hoạt, phù hợp với:

Sinh viên chuyên ngành ngoại thương, logistics muốn học tiếng Trung để nâng cao cơ hội việc làm.

Nhân viên trong ngành xuất nhập khẩu cần bổ sung kỹ năng ngôn ngữ để làm việc với đối tác Trung Quốc.

Các cá nhân tự học muốn tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản.

2.4. Ứng dụng trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION

Việc giáo trình được đưa vào sử dụng đại trà tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION – đơn vị uy tín TOP 1 tại Hà Nội – là minh chứng cho chất lượng và hiệu quả của tài liệu. Tại đây, giáo trình được:

Kết hợp với phương pháp giảng dạy hiện đại, sử dụng công nghệ hỗ trợ học tập.

Áp dụng trong các khóa học chuyên sâu, giúp học viên nhanh chóng đạt được mục tiêu sử dụng tiếng Trung trong công việc.

Đánh giá cao bởi học viên nhờ tính thực tiễn và khả năng ứng dụng ngay sau khi học.

3. Đóng góp của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, đã tạo nên một giáo trình mang tính đột phá. Ông không chỉ tập trung vào việc cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn chú trọng đến việc xây dựng kỹ năng thực tế, giúp người học tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. Với nội dung thực tiễn, phương pháp giảng dạy hiện đại, và sự hỗ trợ từ hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, giáo trình đã và đang góp phần nâng cao năng lực ngôn ngữ cho hàng ngàn học viên, khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bước đột phá trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành thực dụng

Trong xu thế hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, đặc biệt là trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu và logistics, nhu cầu về nguồn nhân lực giỏi ngoại ngữ, am hiểu chuyên ngành ngày càng trở nên cấp thiết. Ngôn ngữ Trung Quốc – với vai trò là một trong những ngôn ngữ thương mại quốc tế phổ biến nhất hiện nay – đang được đông đảo người học lựa chọn như một công cụ quan trọng để nâng cao năng lực cạnh tranh nghề nghiệp. Xuất phát từ nhu cầu thực tế đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã có nhiều năm nghiên cứu, giảng dạy và sáng tác hàng nghìn đầu sách tiếng Trung – đã cho ra đời tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics, một bộ giáo trình mang đậm tính thực dụng và hướng nghiệp, được xem là công cụ học tập không thể thiếu cho những ai đang làm việc hoặc định hướng phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics.

Tính thực dụng nổi bật và sát với thực tế công việc

Điểm nổi bật của tác phẩm này chính là định hướng nội dung theo mô hình học để áp dụng thay vì học lý thuyết khô cứng. Giáo trình được xây dựng dựa trên nền tảng từ vựng và cấu trúc ngôn ngữ chuyên ngành, giúp người học nắm vững các thuật ngữ tiếng Trung được sử dụng phổ biến trong các hoạt động xuất nhập khẩu, quản lý kho vận, logistics và thương mại quốc tế.

Tác phẩm bao gồm các chủ điểm từ vựng chuyên biệt như: vận chuyển nội địa và quốc tế, điều phối container, kiểm soát tồn kho, thủ tục hải quan, quy trình khai báo, thanh toán quốc tế, hợp đồng thương mại và các điều khoản Incoterms. Mỗi từ vựng trong giáo trình đều được trình bày rõ ràng với phiên âm tiếng Hán (pinyin), giải nghĩa song ngữ Trung – Việt, ví dụ minh họa cụ thể trong ngữ cảnh thực tế và phần luyện tập ứng dụng ngay sau mỗi mục bài học.

Bên cạnh đó, tác phẩm còn tích hợp các đoạn hội thoại mẫu giữa các đối tác trong giao dịch thương mại, giúp học viên luyện kỹ năng đàm phán, thương thảo hợp đồng bằng tiếng Trung, viết email thương mại, biên dịch chứng từ và giải thích các tài liệu tiếng Trung chuyên ngành trong môi trường làm việc thực tế.

Được ứng dụng giảng dạy đại trà tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education Quận Thanh Xuân

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics hiện đã và đang được đưa vào giảng dạy rộng rãi trong toàn bộ hệ thống giáo dục của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education tại Quận Thanh Xuân – một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội hiện nay. Trung tâm này do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành, nổi tiếng với các chương trình đào tạo tiếng Trung HSK, HSKK và tiếng Trung chuyên ngành có chiều sâu và hiệu quả thực tế cao.

Thông qua việc sử dụng tác phẩm này trong giảng dạy, học viên không chỉ được tiếp cận với kho từ vựng chuyên sâu mà còn được rèn luyện toàn diện cả sáu kỹ năng tiếng Trung quan trọng bao gồm: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Gõ chữ Hán và Dịch thuật ứng dụng. Giáo trình đóng vai trò như một cầu nối giữa lý thuyết ngôn ngữ và các tình huống công việc thực tiễn, từ đó giúp học viên nâng cao năng lực ngoại ngữ chuyên ngành và tự tin sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp xuất nhập khẩu, kho vận, chuỗi cung ứng và thương mại điện tử xuyên biên giới.

Phù hợp với khung năng lực HSK – HSKK chuyên ngành

Một trong những điểm mạnh khác của tác phẩm là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa nội dung đào tạo chuyên ngành và khung thi chuẩn quốc tế HSK – HSKK. Giáo trình giúp học viên dễ dàng ôn luyện và đạt điểm cao trong các kỳ thi HSK các cấp từ HSK 4 đến HSK 9 cũng như HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp với nội dung chuyên ngành. Việc này mang lại lợi ích kép cho người học: vừa có kiến thức chuyên môn tiếng Trung phục vụ công việc, vừa sở hữu chứng chỉ ngoại ngữ có giá trị toàn cầu.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là minh chứng rõ nét cho xu hướng giáo dục ngôn ngữ định hướng ứng dụng thực tiễn. Với nội dung thiết kế chuyên sâu, phù hợp với nhu cầu thị trường lao động và được triển khai thành công tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education Quận Thanh Xuân, tác phẩm đã góp phần quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực tiếng Trung chất lượng cao phục vụ ngành xuất nhập khẩu và logistics tại Việt Nam. Đây chính là bộ giáo trình lý tưởng dành cho sinh viên chuyên ngành, cán bộ nhân viên xuất nhập khẩu, biên phiên dịch tiếng Trung và tất cả những ai mong muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kinh tế đối ngoại, logistics và thương mại Trung – Việt.

ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội: Tiên phong ứng dụng Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành Xuất nhập khẩu & Logistics

Với tốc độ phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế, nhu cầu về nhân lực có khả năng giao tiếp tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics, ngày càng trở nên cấp thiết. Nắm bắt được xu thế này, Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã và đang khẳng định vị thế dẫn đầu trong việc đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của thị trường lao động.

Một trong những yếu tố làm nên sự khác biệt và thành công của ChineMaster Edu chính là việc đồng loạt sử dụng Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây không chỉ là một giáo trình thông thường mà còn là tài liệu được nghiên cứu và phát triển kỹ lưỡng, tối ưu hóa cho công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày tại trung tâm.

Nâng tầm chất lượng đào tạo với giáo trình chuyên sâu

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics của ThS. Nguyễn Minh Vũ là một bộ tài liệu toàn diện, tập trung vào việc cung cấp cho học viên những kiến thức chuyên sâu về từ vựng, ngữ pháp và cấu trúc câu tiếng Trung được sử dụng trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics. Thay vì chỉ học tiếng Trung tổng quát, học viên tại ChineMaster Edu sẽ được tiếp cận với:

Từ vựng chuyên ngành: Bộ giáo trình được xây dựng với hàng trăm từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến các hoạt động như mua bán quốc tế, vận chuyển, kho bãi, hải quan, chứng từ, thanh toán quốc tế,… Điều này giúp học viên nhanh chóng làm quen và sử dụng thành thạo tiếng Trung trong công việc thực tế.

Tình huống giao tiếp thực tế: Giáo trình không chỉ cung cấp từ vựng đơn thuần mà còn lồng ghép các tình huống giao tiếp, hội thoại thực tế trong ngành Xuất nhập khẩu và Logistics, giúp học viên rèn luyện khả năng phản xạ và ứng dụng kiến thức vào công việc.

Ngữ pháp và cấu trúc câu ứng dụng: Các điểm ngữ pháp được trình bày một cách dễ hiểu, tập trung vào những cấu trúc câu thường dùng trong văn bản, hợp đồng, email giao dịch thương mại, giúp học viên viết và dịch tiếng Trung một cách chuẩn xác.

Kiến thức nền tảng về ngành: Ngoài ngôn ngữ, giáo trình còn tích hợp những kiến thức cơ bản về quy trình Xuất nhập khẩu, các hình thức vận chuyển, các loại hình chứng từ quan trọng, giúp học viên có cái nhìn tổng quan về ngành và thuận lợi hơn trong quá trình học tập và làm việc.

Lợi ích vượt trội cho học viên

Việc áp dụng giáo trình chuyên biệt này mang lại nhiều lợi ích vượt trội cho học viên tại ChineMaster Edu:

Rút ngắn thời gian học: Học viên có thể tiếp thu kiến thức chuyên ngành một cách nhanh chóng và hiệu quả, tiết kiệm thời gian so với việc tự mày mò từ các nguồn tài liệu chung chung.

Nâng cao năng lực cạnh tranh: Sở hữu vốn tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu và Logistics là một lợi thế lớn khi tìm kiếm việc làm hoặc thăng tiến trong các công ty có yếu tố Trung Quốc.

Tự tin giao tiếp và làm việc: Học viên sẽ tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác, khách hàng Trung Quốc, xử lý các tài liệu, chứng từ liên quan đến Xuất nhập khẩu và Logistics.

Đáp ứng yêu cầu thị trường: Chương trình đào tạo bám sát nhu cầu thực tế của các doanh nghiệp, đảm bảo học viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc ngay và đóng góp giá trị cho tổ chức.

ChineMaster Edu – Điểm đến lý tưởng cho những ai đam mê tiếng Trung chuyên ngành

Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chuyên môn cao, đặc biệt là Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – tác giả của bộ giáo trình được đánh giá cao, cùng với cơ sở vật chất hiện đại và phương pháp giảng dạy tiên tiến, ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội tự hào là địa chỉ uy tín, chất lượng hàng đầu cho những ai mong muốn chinh phục tiếng Trung, đặc biệt là trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu và Logistics.

Hệ thống trung tâm không ngừng cập nhật và đổi mới chương trình, giáo trình để đảm bảo học viên luôn được tiếp cận với những kiến thức mới nhất, sát với thực tế công việc. Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chuyên nghiệp để phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, ChineMaster Edu chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn.

Học Tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu – Nâng Tầm Sự Nghiệp Xuất Nhập Khẩu

Bạn khao khát chinh phục lĩnh vực xuất nhập khẩu logistics đầy tiềm năng nhưng lại e ngại rào cản ngôn ngữ? Bạn muốn học tiếng Trung chuyên ngành để mở ra cánh cửa thăng tiến trong sự nghiệp? ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội chính là cầu nối vững chắc giúp bạn hiện thực hóa ước mơ. Chúng tôi tự hào sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics, một tác phẩm chuyên sâu, giúp học viên nhanh chóng nắm bắt kiến thức và tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế.

Nắm vững tiếng Trung logistics không chỉ đơn thuần là biết đọc, viết, nói. Đó còn là chìa khóa mở ra cơ hội hợp tác với các đối tác Trung Quốc, tiếp cận nguồn hàng phong phú và tối ưu hóa quy trình vận chuyển. Tại ChineMaster Edu, bạn sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực xuất nhập khẩu logistics.

Chương trình đào tạo tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu

Tại ChineMaster Edu, chúng tôi hiểu rõ nhu cầu của học viên. Chính vì vậy, chương trình đào tạo tiếng Trung Logistics được thiết kế bài bản, tập trung vào thực hành và ứng dụng thực tế. Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là công cụ đắc lực giúp học viên tiếp cận với từ vựng chuyên ngành một cách hiệu quả.

Chúng tôi cung cấp đa dạng các khóa học, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với mọi trình độ. Bạn là người mới bắt đầu hay đã có nền tảng tiếng Trung, đều có thể tìm thấy khóa học phù hợp tại ChineMaster Edu.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics – Bí quyết thành công

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm. Nội dung bám sát thực tiễn ngành xuất nhập khẩu logistics, cung cấp cho học viên vốn từ vựng phong phú, chính xác và cập nhật.

Hình dung bạn đang đàm phán một hợp đồng vận chuyển hàng hóa quan trọng với đối tác Trung Quốc. Việc sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistics sẽ giúp bạn thể hiện sự chuyên nghiệp, tạo dựng niềm tin và đạt được kết quả mong muốn. Đó chính là sức mạnh mà Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics mang lại.

Lợi ích khi học tại ChineMaster Edu

ChineMaster Edu không chỉ đơn thuần là một trung tâm tiếng Trung. Đó là nơi ươm mầm những tài năng tiếng Trung logistics, là cầu nối vững chắc giữa bạn và thành công.

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tận tâm và nhiệt huyết.

Phương pháp giảng dạy hiện đại, tập trung vào thực hành và giao tiếp.

Môi trường học tập năng động, thân thiện và chuyên nghiệp.

Cơ hội thực tập và việc làm hấp dẫn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu logistics.

Hãy tưởng tượng bạn tự tin sử dụng tiếng Trung để giao tiếp, đàm phán và xử lý các tình huống phát sinh trong công việc. Cảm giác thành công và tự hào đó chính là động lực để bạn tiếp tục chinh phục những đỉnh cao mới.

ChineMaster Edu – Địa chỉ tin cậy cho tương lai của bạn

Với cam kết chất lượng và sự tận tâm, ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội tự hào là địa chỉ đào tạo tiếng Trung Logistics uy tín và chất lượng. Chúng tôi luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục thành công.

Liên hệ ngay với ChineMaster Edu để được tư vấn và đăng ký học!

Tại sao nên chọn học tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu?

ChineMaster Edu sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics, một tài liệu chuyên sâu và hiệu quả, giúp học viên nhanh chóng nắm bắt kiến thức tiếng Trung logistics. Bên cạnh đó, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại của chúng tôi sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp và ứng dụng tiếng Trung trong công việc.

Khóa học tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu có phù hợp với người mới bắt đầu không?

ChineMaster Edu cung cấp đa dạng các khóa học tiếng Trung Logistics, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với mọi trình độ. Dù bạn là người mới bắt đầu hay đã có nền tảng tiếng Trung, đều có thể tìm thấy khóa học phù hợp tại ChineMaster Edu.

Học phí của khóa học tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu là bao nhiêu?

Vui lòng liên hệ trực tiếp với ChineMaster Edu để được tư vấn cụ thể về học phí và các chương trình ưu đãi. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn mức học phí hợp lý và chất lượng đào tạo tốt nhất.

Học tiếng Trung Logistics tại ChineMaster Edu là bước đầu tư thông minh cho tương lai của bạn. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục thành công trong lĩnh vực xuất nhập khẩu logistics.

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội sử dụng Giáo trình Hán ngữ chuyên sâu

Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung ngày càng gia tăng, hệ thống trung tâm ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã có bước tiến quan trọng trong việc nâng cao chất lượng giảng dạy. Để phục vụ công tác đào tạo hiệu quả, trung tâm đồng loạt sử dụng bộ tài liệu chuyên sâu gồm Giáo trình Hán ngữ và Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics.

Tầm quan trọng của tài liệu chuyên sâu trong giảng dạy

Tiếng Trung không chỉ là ngôn ngữ phổ biến trên thế giới mà còn có vai trò quan trọng trong ngành xuất nhập khẩu và logistics. Việc hệ thống trung tâm ChineMaster Edu lựa chọn các tài liệu giảng dạy mang tính ứng dụng cao giúp học viên không chỉ nắm vững ngữ pháp, từ vựng mà còn áp dụng kiến thức vào thực tế công việc.

Giáo trình Hán ngữ được thiết kế theo phương pháp hiện đại, giúp người học tiếp cận ngôn ngữ một cách bài bản và hệ thống. Trong khi đó, Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics là tài liệu chuyên biệt, cung cấp từ vựng và kiến thức thực tiễn liên quan đến lĩnh vực kinh doanh quốc tế, đặc biệt hữu ích đối với những ai muốn theo đuổi sự nghiệp trong ngành logistics.

Lợi ích cho học viên

Nhờ việc sử dụng các tài liệu chất lượng cao, học viên tại ChineMaster Edu không chỉ học tập theo giáo trình tiêu chuẩn mà còn được trải nghiệm những bài học mang tính thực tiễn. Điều này giúp họ có khả năng giao tiếp linh hoạt, tự tin làm việc trong môi trường quốc tế và có cơ hội phát triển sự nghiệp vững chắc trong ngành xuất nhập khẩu.

Hướng đi của ChineMaster Edu trong tương lai

Với sự kết hợp giữa giáo trình bài bản và môi trường học tập chuyên nghiệp, ChineMaster Edu khẳng định vị thế là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín tại Hà Nội. Trong tương lai, trung tâm sẽ tiếp tục cập nhật phương pháp giảng dạy mới, mở rộng các khóa học chuyên ngành nhằm đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng cao của học viên.

Việc đầu tư vào tài liệu giảng dạy là một bước tiến quan trọng, thể hiện cam kết của ChineMaster Edu trong việc nâng cao chất lượng đào tạo và mang lại giá trị thực tế cho học viên. Với phương pháp giảng dạy đổi mới, trung tâm chắc chắn sẽ tiếp tục là điểm đến tin cậy cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và chuyên sâu.

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung trở thành một trong những ngôn ngữ quan trọng hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế, thương mại và đặc biệt là xuất nhập khẩu – logistics. Nhận thức rõ tầm quan trọng đó, hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã tiên phong áp dụng bộ Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics vào giảng dạy chính thức mỗi ngày.

Tác phẩm chuyên ngành được thiết kế độc quyền, sát thực tế

Bộ Giáo trình đặc biệt này là một trong những Tác phẩm độc quyền, bản quyền mã nguồn đóng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn, phát triển riêng cho hệ thống ChineMaster Education. Nội dung giáo trình tập trung vào việc trang bị kiến thức từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, vận tải quốc tế, giao nhận hàng hóa, thủ tục hải quan, hợp đồng ngoại thương, cùng nhiều khái niệm quan trọng khác trong chuỗi cung ứng logistics.

Điểm nổi bật của giáo trình không chỉ nằm ở tính chuyên sâu mà còn ở phương pháp trình bày khoa học, dễ tiếp cận và bám sát tình huống thực tế trong môi trường làm việc. Người học được tiếp cận các mẫu câu giao tiếp thường dùng, cụm từ chức năng, mẫu hợp đồng song ngữ, biên bản kiểm tra, hóa đơn, phiếu xuất kho v.v…, tất cả đều được trình bày song ngữ Trung – Việt với phần phiên âm Pinyin chuẩn xác.

Tính đồng bộ hóa trong toàn hệ thống đào tạo ChineMaster Education

Tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội, các cơ sở thuộc hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education đều đã đồng loạt áp dụng Tác phẩm Giáo trình này vào chương trình giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày, từ các lớp sơ cấp định hướng ngành nghề, đến các lớp trung cấp và nâng cao chuyên ngành. Việc đồng bộ hóa giáo trình trên toàn hệ thống giúp đảm bảo chất lượng đào tạo, tạo điều kiện cho học viên chuyển lớp hoặc chuyển cơ sở học mà không gặp rào cản về nội dung học tập.

Giáo viên giảng dạy tại các cơ sở đều được huấn luyện bài bản theo chuẩn của Tác phẩm Giáo trình và có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực xuất nhập khẩu – logistics, nhờ đó mang đến cho học viên không chỉ kiến thức ngôn ngữ mà còn cả kiến thức chuyên môn và định hướng nghề nghiệp.

Học tiếng Trung để làm việc hiệu quả trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu – Logistics

Với nhu cầu ngày càng tăng về nguồn nhân lực tiếng Trung chuyên ngành logistics, việc học tiếng Trung theo hướng chuyên sâu từ sớm là một bước đi chiến lược. Hệ thống ChineMaster Education không chỉ cung cấp khóa học tiếng Trung thông thường mà còn phát triển các khóa học tiếng Trung nghề nghiệp chuyên biệt, trong đó bộ giáo trình Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics đóng vai trò trung tâm.

Học viên sau khi hoàn thành khóa học có thể:

Tự tin đọc hiểu hợp đồng, hóa đơn, chứng từ logistics bằng tiếng Trung

Giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc trong môi trường công việc

Ứng tuyển vào các vị trí yêu cầu tiếng Trung thương mại – xuất nhập khẩu với năng lực chuyên môn cao

Nắm bắt cơ hội làm việc tại các công ty logistics, hãng tàu, công ty thương mại quốc tế

Việc áp dụng bộ Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics trong toàn hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội là một bước đi chiến lược nhằm nâng cao chất lượng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động. Đây là minh chứng rõ ràng cho phương châm hoạt động của ChineMaster: Học để làm được việc ngay, học để đi làm xuất sắc.

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu: Đổi mới trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu Logistics tại Thanh Xuân, Hà Nội

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu và logistics trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Hiểu được điều đó, hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã tiên phong áp dụng bộ giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics như một công cụ đắc lực trong công tác đào tạo và giảng dạy mỗi ngày.

Từ vựng chuyên ngành – Chìa khóa mở cánh cửa nghề nghiệp

Tiếng Trung không chỉ là ngôn ngữ giao tiếp mà còn là công cụ chiến lược trong thương mại quốc tế. Đặc biệt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp người học không chỉ hiểu rõ quy trình, thủ tục mà còn tự tin trao đổi, đàm phán với đối tác Trung Quốc.

Chính vì vậy, bộ giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics được thiết kế tỉ mỉ, tập trung vào những thuật ngữ, mẫu câu thực tiễn nhất, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách hệ thống và dễ dàng áp dụng vào công việc thực tế.

ChineMaster Edu – Master Edu: Nơi kiến thức gặp gỡ thực tiễn

Không chỉ đơn thuần là một trung tâm ngoại ngữ, ChineMaster Edu – Master Edu còn là nơi kết nối giữa lý thuyết và thực hành. Việc đồng loạt sử dụng bộ giáo trình chuyên ngành này tại các cơ sở trong Quận Thanh Xuân tạo nên một môi trường học tập đồng bộ, hiện đại và hiệu quả.

Mỗi buổi học không chỉ là thời gian tiếp nhận kiến thức mà còn là những trải nghiệm thực tế qua các tình huống mô phỏng xuất nhập khẩu, xử lý thủ tục hải quan, vận tải hàng hóa, giúp học viên phát triển kỹ năng phản xạ ngôn ngữ và tư duy chuyên ngành.

Tinh thần đổi mới và cam kết chất lượng

Hệ thống trung tâm luôn đặt chất lượng đào tạo lên hàng đầu. Việc lựa chọn bộ giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics không chỉ là sự đổi mới trong phương pháp giảng dạy mà còn là cam kết đồng hành cùng học viên trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành.

Đội ngũ giảng viên tận tâm, giàu kinh nghiệm, cùng với chương trình học linh hoạt, đa dạng hình thức (trực tiếp và trực tuyến) giúp học viên dễ dàng tiếp cận, nâng cao trình độ và sẵn sàng bước vào thị trường lao động đầy cạnh tranh.

Kết nối tương lai với tiếng Trung chuyên ngành

Học tiếng Trung tại ChineMaster Edu – Master Edu không chỉ là học một ngôn ngữ mới mà còn là mở ra cánh cửa rộng lớn với cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics – những ngành nghề đang bùng nổ tại Việt Nam.

Với sự hỗ trợ của giáo trình chuyên ngành và môi trường học tập hiện đại, mỗi học viên tại trung tâm đều được trang bị hành trang vững chắc để tự tin bước vào thế giới kinh doanh quốc tế, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế của đất nước.

NO COMMENTS

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!