Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 30

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc các bạn xem chi tiết toàn bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ trên Kênh YOUTUBE và Fanpage Học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm học tiếng Trung miễn phí ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội và TP HCM.

Nào bây giờ chúng ta hãy bắt đầu bài giảng số 30 trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Bài 30 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta đã đi đến đích của giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1. Tin chắc, những bạn đã theo chân đến bài 30 này các bạn đã có thể nói tiếng Trung chuẩn và lưu loát rồi. Các bạn đã sẵn sàng đi tiếp chặng đường thứ 2 chưa ạ. Để tiếp năng lượng cho những chặng đường dài tiếp theo, các bạn phải chuẩn bị thật tốt từ chặng đường ban đầu này nhé. Bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau đến với chủ đề tiếp theo : “我要参加联欢会”(wǒ yào cànjià liánhuàn huì: tôi muốn tham gia buổi dạ hội).

Bài này có một đoạn hội thoại khá dài giữa 2 nhân vật Marry và David. Marry chính là người bạn đồng hành với David trong chuyến du lịch đến Cáp Nhĩ Tân, cô ấy qua phòng hỏi xem David đã chuẩn bị xong hành lí chưa. David nói anh ta vẫn chưa chuẩn bị xong hành lí vì cả ngày hôm nay anh ta ở trong phòng chuẩn bị tiết mục hát để tham gia buổi dạ hội tối nay. Marry rất ngạc nhiên vì David hát rất hay, tại sao còn phải chuẩn bị, nhưng David nói là anh ta muốn hát một bài hát bằng tiếng Trung.

Nhưng anh ta sợ mình phát âm không chuẩn sẽ khiến mọi người nghe không hiểu. Marry nói bài hát dân ca nếu anh ấy hát là một bài dân ca nỗi tiếng thì mọi người đều thuộc lòng rồi, nên nhất định sẽ hiểu. Anh ấy lại sợ như thế mọi người sẽ biết mình phát âm tệ bị che cười nên Marry cho anh ấy mượn CD có mấy bài dân ca để anh ấy nghe.

Về phần Marry vì sợ sẽ phải biểu diễn một tiết mục khi tham gia lễ hội nên cô ấy không dám tham gia cùng David. Để hiểu rõ hơn về chủ đề này, mời các bạn đến với những từ mới liên quan đến chủ đề này nhé: “行李”(xíngli : hành lí),“收拾”(shòushi : thu thập),“半天”(bàntiān : nửa ngày),“整天”(zhěngtiān : cả ngày),“需要”(xūyào : phải),“流行”(liúxíng : thịnh hành),“歌曲”(gēqǔ : ca khúc),“民歌”(míngē :dân ca),“好听”(hǎotīng : hay),“发音”(fāyìn : phát âm),“懂”(dǒng : hiểu),“熟悉”(shúxi : quen thuộc, hiểu rõ),“歌词”(gēcí : ca từ),“标准”(biāozhǔn : tiêu chuẩn),“光盘”(guāngpán : đĩa CD),“怕”(pà : sợ).

Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu về ngữ pháp của bài này nhé: bài nài chúng ta có 1 điểm cần lưu ý 多……..啊: dùng để cảm thán. Ví dụ:
a. 我的发音太不标准的话,那多没面子啊!nếu phát âm của tôi không chuẩn, vậy thì xấu hổ lắm!
b. 看,那儿的风景多漂亮啊!nhìn xem, phong cảnh kia thật đẹp quá à!
c. 快考试了,学生们多紧张啊!sắp thi rồi, các bạn học sinh rất căng thẳng a!

Bây giờ chúng ta cùng nhau tổng kết ngữ pháp của các bài từ 26 đến 30 nhé:

Bài 26 có tất cả 4 điểm ngữ pháp:
1. 快/要/快要………….了: sắp …………rồi: ba kết cấu này đều dùng để biểu thị sự việc hay động tác sắp xảy ra.
2. 只好:chỉ đành, đành phải: biểu thị không có cách nào khác.
3. 可能:có thể, có lẽ.: biểu thị tính khả năng.
4. 再: hãy: “时间+ 再 +V:biểu thị một hành động được thực hiện sau một hành động khác.

Trong bài 27, có tất cả 3 điểm ngữ pháp:
1. 极了:cực kì, rất. “tính từ +极了”: biểu thị mức độ rất cao.
2. 想/要:muốn: “想”và “要”đều biểu thị ý nguyện chủ quan, “想”thường biểu thị có ý nguyện nhưng hành động chưa chắc được thực hiện, “要”lại biểu thị quyết tâm hành động, thường không dùng để phủ định.
3. Động lượng từ. “趟”,“次”,“遍”, đặt sau động từ biểu thị số lần của động tác.

Bài 28 có tất cả 2 điểm ngữ pháp:
1. 都:được chia ra làm 2 loại:
a. Phó từ chỉ phạm vi, biểu thị toàn bộ, tất cả.
b. Phó từ chỉ thời gian, biểu thị đã.2. Bổ ngữ trạng thái “得”: dùng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác. Nếu tân ngữ và bổ ngữ đồng thời xuất hiện, thì phải lặp lại động từ:

S + động từ + tân ngữ + động từ lặp lại + 得+ bổ ngữ.

Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc, chúc các bạn học tiếng Trung vui và thành công. Các bạn nhớ theo dõi những video của thầy Vũ để hiểu rõ hơn những bài học của chúng ta nhé!

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn luôn chú trọng đến chất lượng nội dung bài giảng cả ở trên lớp offline và lớp online. Chính vì vậy các bạn học viên cũ và mới đều cảm thấy rất thích thú và hưng phấn mỗi khi buổi học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ được phát sóng livestream trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí và Fanpage Học tiếng Trung miễn phí của Thầy Vũ.

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thầy Nguyễn Minh Vũ chính là sự lựa chọn tốt nhất và tuyệt vời nhất của chúng ta. Sau đây chúng ta hãy cùng luyện tập nhanh kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản nào.

  1. V + 成 chéng
  2. 这个字我看成别的字了 zhège zì wǒ kàn chéng bié de zì le
  3. 你帮我翻译成英语吧 nǐ bāng wǒ fānyì chéng yīngyǔ ba
  4. S + V + 的 + N
  5. 我买的书 wǒ mǎi de shū
  6. 我喜欢的人 wǒ xǐhuān de rén
  7. 我喜欢的人是她 wǒ xǐhuān de rén shì tā
  8. 你买的书很好看 nǐ mǎi de shū hěn hǎokàn
  9. 我喜欢的人不喜欢我 wǒ xǐhuān de rén bù xǐhuān wǒ
  10. 我爱的人不爱我 wǒ ài de rén bú ài wǒ
  11. 我爱的老师不爱我 wǒ ài de lǎoshī bú ài wǒ
  12. 生活 shēnghuó
  13. 最近你的生活怎么样?zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnme yàng
  14. 最近我的生活很好 zuìjìn wǒ de shēnghuó hěn hǎo
  15. 我生活得很好 wǒ shēnghuó de hěn hǎo
  16. 没有你我还生活得很好 méiyǒu nǐ wǒ hái shēnghuó de hěn hǎo
  17. 差不多 chà bù duō
  18. 习惯 xíguàn
  19. 你习惯了吗?nǐ xíguàn le ma
  20. 我习惯了 wǒ xíguàn le
  21. 这是我的习惯 zhè shì wǒ de xíguàn
  22. 气候 qìhòu
  23. 越南气候 yuènán qìhòu
  24. 你习惯越南气候了吗?nǐ xíguàn yuènán qìhòu le ma
  25. 干燥 gānzào
  26. 冬天 dōngtiān
  27. 河内的冬天很干燥 hénèi de dōngtiān hěn gānzào
  28. 干净 gānjìng
  29. 她的房间很干净 tā de fángjiān hěn gānjìng
  30. 菜 cài
  31. 你喜欢吃什么菜?nǐ xǐhuān chī shénme cài
  32. 点菜 diǎn cài
  33. 你要点什么菜?nǐ yào diǎn shénme cài
  34. 油腻 yóunì
  35. 我觉得这个菜很油腻 wǒ juéde zhège cài hěn yóunì
  36. 牛奶 niú nǎi
  37. 我很喜欢喝牛奶 wǒ hěn xǐhuān hē niúnǎi
  38. 牛奶咖啡 niúnǎi kāfēi
  39. 不过 bú guò
  40. 课间 kè jiān
  41. 块 kuài
  42. 蛋糕 dàngāo
  43. 生日蛋糕 shēngrì
  44. 一块生日蛋糕 yí kuài shēngrì dàngāo
  45. 点心 diǎnxīn
  46. 从来 cónglái
  47. 我从来不喝牛奶 wǒ cónglái bù hē niúnǎi
  48. 午觉 wǔ jiào
  49. 我从来不睡午觉 wǒ cónglái bú shuì wǔjiào
  50. 游泳yóuyǒng
  51. 你会游泳吗?nǐ huì yóuyǒng ma
  52. 散步 sànbù
  53. 晚上我常常去散步 wǎnshang wǒ cháng cháng qù sànbù
  54. 功课 gōngkè
  55. 你复习功课了吗?nǐ fùxí gōngkè le ma
  56. 记住 jìzhù
  57. 你要记住 nǐ yào jìzhù
  58. 我记不住 wǒ jì bú zhù
  59. 一般 yì bān
  60. 感谢 gǎnxiè
  61. 感谢你 = 谢谢你
  62. 父母 fù mǔ
  63. 机会 jīhuì
  64. 这是好机会 zhè shì hǎo jīhuì
  65. 原来yuán lái
  66. 原来她是英语老师 yuánlái tā shì yīngyǔ lǎoshī
  67. 延长 yáncháng
  68. 延长时间 yáncháng shíjiān
  69. 你不可以延长时间 nǐ bù kěyǐ yáncháng shíjiān

Bài học cơ bản khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1 bài số 30 của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục update các bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí mới nhất chất lượng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ có duy nhất trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 29

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 29 hôm nay chúng ta sẽ học sang một chủ đề tiếng Trung giao tiếp mới các bạn ơi. Các bạn hãy chuẩn bị sẵn sàng sổ ghi chép để ghi chú lại những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trong cuốn sách giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1 bài số 29 nhé.

Bài 29 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau đến với một chủ đề tiếp theo trong giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp tập 1, chủ đề tiếp theo là : “我们已经买好票了。”(wǒmen yǐjing mǎi hǎo piào le : chúng tôi đã mua được vé rồi).

Chủ đề này là đoạn hội thoại của 2 nhân vật Lý Quân và David, họ tiếp tục hỏi han về chuyện thi cử, và David không muốn nhắc đến. Và họ chuyển qua chuyến du lịch dự định của David, anh ấy và bạn của anh ấy vẫn quyết định đi Các Nhĩ Tân chơi.

Họ đã mua vé nhưng chỉ có 2 ve giường nằm và 1 vé ghế ngồi. Lý Quân nói anh ấy có thể đổi lúc đã lên xe, có thể sẽ còn vé giường nằm. Sau đó họ bàn về buổi liên hoan sinh viên, Lý Quân hỏi David có tham gia được không.

David trả lời có thể tham gia vì họ đến chiều chủ nhật mới đi chơi, mà buổi liên hoan tổ chức vào tối thứ 7. Để hiểu rõ về chủ đề này chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu những từ vựng liên qua đến chủ đề này nhé: “糟糕”(zāogāo : hỏng, gay go),“声调”(shēngdiào : thanh điệu),“错”(cuò : sai, nhầm),“谦虚”(qiānxū : khiên tốn),“火车”(huǒchē : xe lửa),“票”(piào : vé),“张”(zhāng : lượng từ: tấm),“卧铺”(wòpù : giường nằm),“硬座”(gyìngzuò : ghế cứng),“联欢”(liánhuān : liên hoan),“表演”(biǎoyán : biểu diễn),“节目”(jiémù : tiết mục).

Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu ngữ pháp của bài này. Bài này có 2 điểm ngữ pháp.:

1. Tổng kết về bổ ngữ kết quả thường dùng:
a. Dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác. 今天全部考完了。Hôm nay thi xong hết rồi.
b. Hình thức phủ định: 没 + V + bổ ngữ kết quả.今天全部没考完。Hôm nay chưa thi xong.

Bổ ngữ kết quả Khẳng định Phủ định

  • 完 考完/吃完/做完/唱完 没考完/没吃完/没做完/没唱完
  • 好 做好/包好/准备好 没做好/没包好/没准备好
  • 到 买到/收到 没买到/没收到
  • 见 听见/看见 没听见/没看见
  • 远 走远/跑远 没走远/没跑远
  • 干净 洗干净/搽干净 没洗干净/没搽干净

2. 会:được dùng để phán đoánnhững sự việc sắp xảy ra. Ví dụ:
a. 明天会下雨吗?ngày mai trời có mưa không?
b. 这么完了,他可能不会来了。Muộn thế này rồi, có thể anh ấy sẽ không đến.
c. Bài học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi. Chúc các bạn học tiếng Trung vui và thành công, các bạn nhớ theo dõi những video thầy Nguyễn Minh Vũ đã chuẩn bị cho các bạn để hiểu rõ hơn những bài học này nhé. Hẹn gặp lại các bạn ở chủ đề tiếp theo.

Sau đây chúng ta cùng ôn tập lại một số kiến thức tiếng Trung cơ bản đã được học trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Nào bây giờ chúng ta hãy cùng bắt đầu luyện tập nghe nói phản xạ nhanh kỹ năng tiếng Trung giao tiếp theo tình huống thực tế nhé. Các bạn hãy tự chia nhóm ra mỗi nhóm gồm 2 bạn với nhau để luyện tập cho dễ nhé.

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản

Trung tâm học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster liên tục dẫn đầu mảng thị trường giảng dạy tiếng Trung Quốc giao tiếp có chất lượng đào tạo tiếng Trung tốt nhất Hà Nội và TP HCM.

  1. 我只喜欢去睡觉 wǒ zhǐ xǐhuān qù shuìjiào
  2. 明天我要去医院见大夫 míngtiān wǒ yào qù yīyuàn jiàn dàifu
  3. 你在什么公司工作?nǐ zài shénme gōngsī gōngzuò
  4. 我要找一个律师 wǒ yào zhǎo yí ge lǜshī
  5. 我在外贸公司工作 wǒ zài wàimào gōngsī gōngzuò
  6. 你的公司有大概多少职员?nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán
  7. 我喜欢在外国公司工作 wǒ xǐhuān zài wàiguó gōngsī gōngzuò
  8. 再 + V
  9. 明天你会再来吗?míngtiān nǐ huì zài lái ma
  10. 明天我很忙,我不会再来的 míngtiān wǒ hěn máng, wǒ bú huì zài lái de
  11. 我想明天你再来 wǒ xiǎng míngtiān nǐ zài lái
  12. 又 + V
  13. 迟到 chí dào
  14. 昨天她上班迟到,今天她又迟到了 zuótiān tā shàngbān chídào, jīntiān tā yòu chídào le
  15. 昨天她没去上班,今天她又不去上班 zuótiān tā méi qù shàngbān, jīntiān tā yòu bú qù shàngbān
  16. 你再说一遍吧
  17. 你再来一遍吧
  18. 昨天他说爱我,今天他又说爱我 zuótiān tā shuō ài wǒ, jīntiān tā yòu shuō ài wǒ
  19. 请问卫生间在哪儿?qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎr
  20. 你家旁边是超市吗?nǐ jiā pángbiān shì chāoshì ma
  21. 你常常打你的女儿吗?
  22. 你喜欢住在宿舍吗?nǐ xǐhuān zhù zài sùshè ma
  23. 我的工作马马虎虎 wǒ de gōngzuò mǎmǎ hūhū
  24. 最近你的工作好吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma ?
  25. 最近我觉得工作很忙 zuìjìn wǒ juéde gōngzuò hěn máng
  26. 你刚去哪儿呢?nǐ gāng qù nǎr ne
  27. 我刚去公司工作 wǒ gāng qù gōngsī gōngzuò
  28. 什么时候 shénme shíhou
  29. 什么时候汉语班开学?shénme shíhou hànyǔ bān kāixué
  30. 有一点儿 + adj
  31. 今天我的工作有一点儿忙 jīntiān wǒ de gōngzuò yǒu yì diǎnr máng 有一点儿
  32. 今天我觉得有一点儿累 jīntiān wǒ juéde yǒu yì diǎnr lèi
  33. V + 点儿
  34. 我要去超市买点儿东西 wǒ yào qù chāoshì mǎi diǎnr dōngxi
  35. 年轻牛 nián qīng niú
  36. 我要买点儿水果 wǒ yào mǎi diǎnr shuǐguǒ
  37. 你要喝点儿什么?nǐ yào hē diǎnr shénme
  38. 办事 bàn shì
  39. 今天星期五 jīntiān
  40. 你喜欢吃冰淇淋吗?nǐ xǐhuān chī bīngqílín ma
  41. 你喜欢吃什么东西? nǐ xǐhuān chī shénme dōngxi ne
  42. 请问厕所在哪儿?qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr
  43. 我不知道洗手间在哪儿 wǒ bù zhīdào xǐshǒujiān zài nǎr

Vậy là xong nội dung bài giảng số 29 giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1, các bạn chú ý về nhà xem lại video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 29 giáo trình BOYA sơ cấp 1 nhé, xem lại nhiều lần vào mới có hiệu quả.

Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 27

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ đem đến cho chúng ta những trải nghiệm học tiếng Trung online vô cùng tuyệt vời chỉ có duy nhất trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung Quốc miễn phí tại Hà Nội ChineMaster. Đây chính là trung tâm học tiếng Trung tại Hà Nội tốt nhất và uy tín nhất được thành lập bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi HSK giỏi nhất Việt Nam.

Bài 27 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề mới trong giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1. Chắc chắn sau 26 bài học của giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp tập 1 chắc chắn các bạn đã có thể giao tiếp cơ bản với 1 người Trung Quốc rồi đó. Hôm nay chúng ta cùng nhau tim hiểu một chủ đề mới “ 爸爸妈妈让我回家。”(ba mẹ bảo tôi về nhà.). để hiểu rõ ý nghĩa của chủ đề này chúng ta cùng nhau theo dõi đoạn hội thoại của 2 nhân vật trong bài nhé:(Mình sẽ lược qua một số câu không cần thiết.)

李军:快放假了,你有什么计划?
Lǐ jūn :kuài fàngjià le , nǐ yǒu shénme jìhuà .
Lý Quân: sắp nghỉ lễ rồi, bạn có kế hoạch gì không?

大卫:我打算去旅行,来中国快半年了,我一直待在北京,想去别的地方看看。你放假怎么过?
Dà wèi : wǒ dǎsuàn qù lǚxíng , lái Zhōngguó kuài bàn nián le, wǒ yì zhí dài zài Běijìng, xiǎng qù bié de dìfang kànkan . nǐ fàngjià zěnme guò?
David: tôi tính đi du lịch, đến Trung gần nửa năm rồi, tôi vẫn ở Bắc Kinh, muốn đi đến nơi khác xem sao. Kì nghỉ bạn sẽ làm gì?

李军:我打算在学校复习功课。
Lǐ jūn: wǒ dǎsuàn zài xuéxiào fùxí gōngkè .
Lý Quân: tôi tính ở trường ôn tập.

大卫:那你春节不回家了?
Dà wèi: nà nǐ Chūnjié bù huí jià le ?
David: vậy Tết bạn không về nhà à?

李军:大概要回家几天,爸爸妈妈也让我回家。我正在考虑这个问题呢。
Lǐ jūn: dàgài yào huí jià jǐ tiān ,bàba māma yě ràng wǒ huí jiàn . wǒ zhēngzài kǎolǜ zhè ge wèntí ne .
Lý Quân: về khoảng mấy ngày, bố mẹ tôi cũng bảo tôi về nhà. Tôi đang suy nghĩ vấn đề này.

大卫:回家看看也是应该的,你爸妈一定很想念你。
Dà wèi : huí jià kànkan yě shì yīnggāi de, nǐ bà mā yíding hěn xiǎngniàn nǐ .
David: về nhà thăm bố mẹ cũng nên mà, bố mẹ bạn chắc rất nhớ bạn.

李军:是啊,我得安排时间回家一趟。
Lǐ jūn: shì a , wǒ děi ānpái shíjiàn huí jià yì tàng .
Lý Quân: đúng vậy, tôi phải sắp xếp thời gian về nhà 1 chuyến.

Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu phần ngữ pháp của bài này nhé. Trong bài 27, có tất cả 3 điểm ngữ pháp:

1. 极了:cực kì, rất. “tính từ +极了”: biểu thị mức độ rất cao. Ví dụ:
a. 那个地方冬天冷极了。Mùa đông ở đó cực kì lạnh.
b. 那里的风景漂亮极了。Phong cảnh ở đó cực kì đẹp.
c. 他的汉语好极了。Tiếng Trung của anh ấy cực kì tốt.

2. 想/要:muốn: “想”và “要”đều biểu thị ý nguyện chủ quan, “想”thường biểu thị có ý nguyện nhưng hành động chưa chắc được thực hiện, “要”lại biểu thị quyết tâm hành động, thường không dùng để phủ định. ví dụ:
a. 我想/要学汉语,他想/要学日语。Tôi muốn học tiếng Trung, anh ấy muốn học tiếng Nhật.
b. 我不想考研究生,可是爸爸让我考。(không dùng 不要)tôi không muốn thi cao học,nhưng bố tôi bảo tôi thi.
c. 我一定要考研究生。(không dùng 想)tôi nhất định phải thi cao học.

3. Động lượng từ. “趟”,“次”,“遍”, đặt sau động từ biểu thị số lần của động tác.
a. 我想去一趟。Tôi muốn đi một chuyến.
b. 我们包了两次饺子。Chúng ta gói bánh chẻo 2 lần rồi.
c. 这个字他写了三遍。Chữ này anh ấy đã viết 3 lần.

Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc. Sắp Tết rồi các bạn ơi, các bạn đã có kế hoạch gì cho bản thân mình chưa, các bạn ở xa nhà có muốn trở về nhà sau một năm dài nhớ nhung không? Chúc các bạn có một mùa xuân thật ấm áp và hạnh phúc bên người thân và gia đình nhé.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Trung tâm dạy tiếng Trung online miễn phí qua SKYPE cùng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao, người chuyên chia sẻ miễn phí các tài liệu học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí HAY NHẤT ChineMaster

Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta với vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí của Giảng sư Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 1000 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí 900 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp thương mại nâng cao
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe nói tiếng Trung nâng cao
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung theo chủ đề
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí luyện nói tiếng Trung theo chủ đề

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hiện nay còn được người đời ví với một cái tên khác chính là trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội với vô số tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí và các video hướng dẫn tự học tiếng Trung online tại nhà cùng Giảng viên thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 25

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dẫn đầu về chất lượng nội dung bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí từ cơ bản đến nâng cao. Tất cả các video khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ đều rất được cộng đồng dân tiếng Trung đón nhận và hướng ứng vô cùng nhiệt tình bởi chất lượng bài giảng cực kỳ chi tiết và cặn kẽ, thầy Vũ dạy tiếng Trung rất hay và dạy tiếng Trung rất dễ hiểu.

Bài 25 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp lại nhau, các bạn đã học bài cũ và thường xuyên luyện tập không? Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề “你得多锻炼锻炼了。”(nǐ děi duò duànliàn duànliàn le : bạn phải luyện tập nhiều rồi.). chúng ta cùng nhau tìm hiểu những từ vựng liên quan đến chủ đề này nhé: “太极拳”(thái cực quyền),“忘”(quên),“重新”(lại lần nữa),“闹钟”(đồng hồ báo thức),“空气”(không khí),“新鲜”(trong lành),“跑步”(chạy bộ),“劲儿”(sức lực),“出”(chảy ra),“汗”(mồ hôi),“锻炼”(luyện tập),“散步”(đi bộ).

Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu những điểm ngữ pháp trong bài này nhé:

1. Tổng kết những trợ động từ:
a. 会:biểu thị kĩ năng. Ví dụ:
1, 我会打太极拳。Tôi biết đánh thái cực quyền.
2,大卫会说汉语。David biết nói tiếng Trung.
b. 可以:biểu thị cho phép, đồng ý:
1, 如果不会说汉语的话,你可以说英语。Nếu như không biết nói tiếng Trung, bạn có thể nói tiếng Anh.
2, 做作业以后,你可以看电视。Sau khi làm bài tập xong, bạn có thể xem phim.
c. 能:biểu thị năng lực hoặc khả năng. Ví dụ:
1, 玛丽能用汉语聊天。Marry có thể nói chuyện bằng tiếng Trung.
2, 大卫病了,不能上课。David bị bệnh rồi, không thể đi học.
d. 要:biểu thị ý nguyện chủ quan. Ví dụ:
1, 我要去跑步,你去吗?tôi muốn đi chạy bộ, bạn đi không?
2, 你要买什么?bạn muốn mua gì?
e. 得:biểu thị phải làm việc gì đó về mặt khách quan. Ví dụ:
1, 明天早上有太极拳课,我得早一点儿起床。Sáng mai có môn thái cực quyền, tôi phải dậy sớm.
2, 时间太晚了,我得走了。Thời gian trễ rồi, tôi phải đi.

2. Tổng kết ngữ pháp trọng điểm:
bài 21 có tất cả 3 điểm ngữ pháp:
1, “又”(lại) biểu thị sự lặp lại của những sự việc đã xảy ra.
2, Trợ từ “了”đặt sau động từ của câu, biểu thị động tác đã hoàn thành hoặc đã thực hiện.
V + 了+ số lượng từ + O.
3, 好像:dường như, hình như: dùng cho những câu phán đoán chưa chắc chắn.
Trong bài 22 này có tất cả 3 điểm ngữ pháp:
1, 能:(có thể): biểu thị năng lực hoặc khả năng làm việc.
2, 最好: tốt nhất. Được đặt trước động từ , biểu thị đề xuất,kiến nghị.
3, Cách viết biểu đạt ngày tháng.
Thứ tự viết ngày tháng trong tiếng Trung là : năm, tháng, ngày.
Trong văn viết dùng “日”để biểu đạt ngày, còn trong khẩu ngữ thì dùng “号”
Trong bài 24 có tất cả 4 điểm ngữ pháp:
1, câu cầu khiến: chủ ngữ là ngôi thứ 2 hoặc ngôi thứ nhất số nhiều, có thể dùng để biểu thị mệnh lệnh, thỉnh cầu, cầu khiến, kiến nghị….
2, Câu phản vấn: “động từ +什么” nhấn mạnh ngữ khí phủ định.
3, Trợ từ 了:“了”đặt sau động từ thứ nhất trong câu để biểu thị một hành động phát sinh trước một hành động khác. Công thức: V1 + 了 + O + V2 + O.
4, Trật tự từ của trạng ngữ thời gian, trạng ngữ địa điểm: S+时间+在+地方+V / 时间+S+在+地方+V:

Bài học của chúng ta đến đây kết thúc rồi, các bạn phải luyện tập thường xuyên và nhớ theo dõi những video của thầy Vũ để rõ hơn nha các bạn. Hẹn gặp lại các bạn ở các chủ đề sau nhé.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Học tiếng Trung qua Skype cùng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập ra Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội hiện đang làm mưa làm gió tại thị trường giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Việt Nam với hơn 794,000 học viên theo học mỗi năm, hiện nay con số này vẫn đang tiếp tục tăng theo thời gian chưa có dấu hiệu đi xuống.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí luôn luôn là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta với hàng nghìn video bài giảng hướng dẫn tự học tiếng Trung online cơ bản cho đến nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí trình độ tiếng Trung A1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí trình độ tiếng Trung A2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí trình độ tiếng Trung B1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí trình độ tiếng Trung B2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí trình độ tiếng Trung C1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí trình độ tiếng Trung C2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 6

Các lớp Học tiếng Trung qua Skype Thầy Nguyễn Minh Vũ hiện nay đang trở nên cực kỳ HOT trong giới cộng đồng dân tiếng Trung, rất nhiều lời bàn tán & bình luận về thầy Vũ trên các trang mạng xã hội mà bạn có lẽ vẫn chưa biết, nếu bạn thật sự tò mò về thầy Vũ là người như thế nào trong cái xã hội ngày nay thì vui lòng truy cập vào trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Đăng ký khóa học tiếng Trung trực tuyến miễn phí tại trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.

Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung trực tuyến tiếp theo.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 20

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia dạy tiếng Trung Quốc miễn phí trên Fanpage học tiếng Trung miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu theo các video của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hướng dẫn học tiếng Trung Quốc miễn phí trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Bài 20 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau ở chủ đề mới, chủ đề hôm nay sẽ nói về việc các bạn đi thăm người ốm “看病人”(kàn bìngrén : thăm bệnh nhân). Chủ đề này sẽ có những từ mới nào, chúng ta cùng nhau khám phá: “看”(kàn : thăm),“无聊”(wúliáo : buồn chán),“医院”(yīyuàn : bệnh viện),“做梦”(zuò mèng : nằm mơ),“累”(lèi : mệt),“医生”(yīshēng : bác sĩ),“病人”(bìngrén : bệnh nhân),“身体”(shēntǐ n: sức khỏe),“药”(yào : thuốc). Khi các bạn đến thăm hỏi ai đó bị bệnh, thì câu đầu tiên các bạn sẽ phải hỏi là “你怎么样?现在好一点儿了吗?”(bạn thấy sao rồi? Bây giờ đã đỡ chút nào chưa?). Nếu là người bệnh sau khi được hỏi, các bạn sẽ đáp trả “好一点儿了,谢谢你来看我”(đỡ hơn rồi, cảm ơn bạn đến thăm tôi). Trong bài này có một câu các bạn cần lưu ý: tính từ + 死了: biểu thị mức độ rất cao. Ví dụ:
1, 人太多,挤死了。Người đông quá, chật chết mất.
2, 今天零下十度,冷死了。Hôm nay âm 10 độ, lạnh chết mất.

Và bây giờ, chúng ta cùng điểm qua những ngữ pháp đã học từ bài 16 đến bài 19 nhé.Bài 16 chúng ta có 3 điểm ngữ pháp:
1. 太………了: biểu thị trình độ rất cao, thường dùng khi cảm thán, có lúc có ý nghĩa “quá mức”.
2. Động từ lặp lại: biểu thị sự thoái mái, tùy tiện.
3. Trạng từ chỉ địa điểm: 在 + 地方(địa điểm)+ V: trạng ngữ chỉ địa điểm này phải đặt trước vị ngữ động từ.

Bài 17 chúng ta có 3 điểm ngữ pháp:
1. 是)A 还是B: A hay là B thường dùng trong câu nghi vấn , biểu thị sự lựa chọn.
2. 就是: chính là: dùng để biểu thị ý nhấn mạnh.
3. 会(1):biết : đứng trước động từ để biểu thị năng lực.

Bài 18 có 4 điểm ngữ pháp quan trọng:
1. Cách nói liệt kê: cách nói thường dùng là : “A啦, B啦,C啦……..”
2. 得: phải dùng trước động từ để biểu thị sự bất đắc dĩ.
3. Câu nghi vấn: dùng “不是………….吗?”
4. 如果………………..(的话),就……………..: nếu …………. thì………….: Câu giả thiết, kết quả. 如果 biểu thị giả thiết của câu, 就 biểu thị kết quả của giả thiết.

Bài 19 có tất cả 4 điểm ngữ pháp:
1. Trợ từ 了:“了”dùng ở cuối câu, biểu thị ngữ khí khẳng định. Hình thức phủ định là: S+没+V+了。
2. 还:vẫn còn.
a. Biểu thị trạng thái không có sự thay đổi.
b. Biểu thị sự tăng thêm.
3. “就”和“才”: cách dùng của “就”và“才”
a. “就”nhấn mạnh động tác, hành vi phát sinh sớm hoặc nhanh.
b. “才”nhấn mạnh động tác , hành vi phát sinh muộn hoặc chậm.
4. Cách biểu đạt tuổi tác.
a. Khi hỏi tuổi của trẻ em dưới 10 tuổi, thì ta sẽ dùng “几”:
b. Khi hỏi tuổi chung chung, dùng “多大”.
c. Khi hỏi tuổi của người lớn tuổi, thường dùng “您”và“多大年纪”.

Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, chúc các bạn học tiếng Trung vui và thành công nhé. Các bạn nhớ chú ý theo dõi thêm những video của thầy Vũ để hiểu rõ hơn nhé. Hẹn gặp lại trong chủ đề tiếp theo.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Tự học tiếng Trung online

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Lớp học tiếng Trung online

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí hay nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype Nguyễn Minh Vũ

Học tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ Trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội với hơn 300,000 học viên theo học mỗi năm. Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp tốt nhất Hà Nội với các bài giảng học tiếng Trung Quốc chất lượng tốt nhất Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 1
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 2
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 3
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 4
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 5
  • Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung HSK 6

Học tiếng Trung ở đâu tốt nhất Hà Nội? Tìm địa chỉ trung tâm tiếng Trung tốt nhất Hà Nội ở đâu? Tư vấn các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội? Tư vấn các khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc ở Hà Nội? Rất nhiều khóa học tiếng Trung giao tiếp chất lượng cao chỉ được giảng dạy duy nhất tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster uy tín số 1 Việt Nam.

Trong bài học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ngày hôm nay, chúng ta sẽ học thêm các chủ đề tiếng Trung giao tiếp khác nhau, đó chính là chủ đề tiếng Trung giao tiếp về mua bán hàng hóa, mặc cả hàng hóa, hỏi giá tiền .v.v. Đây là chủ đề tiếng Trung giao tiếp cực kỳ quan trọng mà bất kỳ người nào học tiếng Trung đều cần phải nắm được.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 14

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục là điểm nóng thu hút rất nhiều người tham gia bình luận và hỏi đáp những câu hỏi thắc mắc liên quan tới vấn đề học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc trực tuyến tại trung tâm học tiếng Trung miễn phí ở Hà Nội ChineMaster.

Chào các bạn học viên thân mến!

Bài 14 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1 Hôm nay chúng ta lại gặp lại nhau, các bạn có thường xuyên ôn luyện và thực hành nói tiếng Trung không nè? Con đường nhanh nhất dẫn đến thành công chính là siêng năng và kiên nhẫn nhé các bạn. Nào, bây giờ chúng ta hãy tiếp tục chủ đề các bài khóa trong giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1 nhé.

Chủ đề hôm nay sẽ là “bài 14 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1”. Bài hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề sắc màu nhé “我喜欢浅颜色的”(tôi thích các màu sắc nhạt). Để nói được chủ đề này các bạn phải tìm hiểu từ vựng về các màu sắc: “颜色”(màu sắc),“白”(trắng),“黑”(đen),“绿”(xanh lá),“蓝”(xanh lam),“黄”(vàng),“红”(đỏ),“灰”(xám),“深”(đậm),“浅”(nhạt).

Đó là những từ mới liên quan đến màu sắc. Cuộc sống của chúng ta có rất nhiều màu sắc, mà cuộc sống nhiều màu sắc mới có ý nghĩa và nhiều thú vị đúng không các bạn? Các bạn phải nhớ học những màu sắc này nhé, sẽ sử dụng rất nhiều đấy ạ.

Bài này chúng ta sẽ có 3 điểm ngữ pháp quan trọng:
1. Câu 挺+ tính từ: câu này biểu thị trình độ tương đối cao, tương đương với “很”, thường kết hợp với “的”. Ví dụ:
1, 你的毛衣挺漂亮。Áo khoác của bạn thật đẹp quá.
2,学校商店的东西挺贵的。Đồ trong cửa hàng của trường đắt quá.
3,北京的冬天挺冷的。Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh
4,学生宿舍挺小的。Kí túc xá sinh viên quá nhỏ.
2. Cụm từ chữ “的”: X + 的 có thể tạo thành cụm từ chữ 的。

1, X là danh từ.
这本词典是英文的。Quyển từ điển này là từ điển tiếng Anh.
Trong câu này, 的 có chức năng thay thế danh từ 词典ở phía trước để tạo ra cụm danh từ.

2,X là đại từ:
那辆自行车是我的。Chiếc xe đạp này là xe đạp của tôi.
Trong câu này 的 có chức năng thay thế danh từ 自行车 để tạo ra cụm danh từ

3, X là động từ:
他买的便宜,我买的贵。 Cô ấy mua rẻ, tôi mua đắt.
Trong câu này, chúng ta có thể hiểu 的 là 东西: một đồ nào đó. để tạo ra một cụm danh từ.

4, X là tính từ
玛丽的毛衣是红的。Áo khoác của Marry là áo khoác màu đỏ.
ở câu này, 的có chức năng thay thế danh từ 毛衣trước đó tạo thành cụm danh từ.

3. Câu 有(一)点儿。Thường được đặt trước hình dung từ, biểu thị ý không hiểu , một chút. Thường chỉ những việc không mong muốn, (一)có thể được lược bỏ. Ví dụ:
1, 今天有点儿冷。Hôm nay có chút lạnh.
2, 黑颜色的有点深。Màu đen có hơi tối.
3, 哪儿的东西有(一)点儿贵。Đồ này có chút đắt.
4, 他有(一)点儿不高兴。Anh ấy có chút không vui.

Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc, chúc các bạn có thời gian học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả. Thân ái1

Sau đây chúng ta sẽ cùng luyện tập kỹ năng phản xạ nhanh tiếng Trung giao tiếp cơ bản nhé. Các bạn đã chuẩn bị sẵn sàng chưa nào?

  1. 你真的会吗?
  2. 你常常去检查身体jiǎnchá shēntì 吗?
  3. 银行卡 yínháng kǎ
  4. 服务员 fú wù yuán
  5. 你的身体现在有什么问题吗?
  6. 博物馆 bó wù guǎn
  7. 有高血压gāo xuè yā 吗?
  8. 低血压 dī xuè yā
  9. 糖尿病 táng niào bìng
  10. 心脏病 xīnzàngbìng
  11. 痛风病 tòng fēng bìng
  12. 但是 dànshì zuò chūzū chē
  13. 每天上午我常常去办公室工作 měitiān shàngwǔ wǒ cháng cháng qù bàngōngshì gōngzuò
  14. 你的汉语班有多少同学?nǐ de hànyǔ bān yǒu duōshǎo tóngxué
  15. 你给我介绍一下儿吧 nǐ gěi wǒ jièshào yí xiàr ba
  16. 请问你姓什么?qǐngwèn nǐ xìng shénme
  17. 你是越南人吗?nǐ shì yuènán rén ma
  18. 我们都是越南人 wǒmen dōu shì yuènán rén
  19. 你认识我的老师吗?nǐ rènshi wǒ de lǎoshī ma
  20. 认识你我很高兴 rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng
  21. 认识你我也很高兴 rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng
  22. 苹果怎么卖? píngguǒ zěnme mài
  23. 我喜欢葡萄 wǒ xǐhuān pútao
  24. 你卖什么?nǐ mài shénme
  25. 两 + luong tu + N
  26. 我们有两个人 wǒmen yǒu liǎng ge rén
  27. 一共多少钱?yí gòng duōshǎo qián
  28. 你给我钱吧 nǐ gěi wǒ qián ba
  29. 我找你三块钱 wǒ zhǎo nǐ sān kuài qián
  30. 摩托车
  31. 出租车
  32. 公共汽车 gōnggòng qìchē
  33. 还是
  34. 有一点儿
  35. 今天我觉得有一点儿累 jīntiān wǒ juéde yǒu yì diǎnr lèi
  36. 经理秘书

Để có thể phổ cập tiếng Trung Quốc tới tất cả người dân Việt Nam, chúng ta hãy cùng giúp đỡ nhau bằng cách chia sẻ các video và tài liệu học tiếng Trung miễn phí hay nhất của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ, người đã sáng lập ra trung tâm học tiếng Trung Quốc đông học viên nhất Hà Nội & TP HCM với hơn 1.5 triệu học viên đăng ký khóa học tiếng Trung online cơ bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nổi tiếng nhất Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Tự học tiếng Trung cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster

Các Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không những được đầu tư rất nhiều về chất lượng nội dung bài giảng mà còn liên tục được cập nhập bổ sung các kiến thức tiếng Trung mới nhất hiện nay.

  1. Khóa học tiếng Trung online miễn phí hán ngữ 1
  2. Khóa học tiếng Trung online miễn phí hán ngữ 2
  3. Khóa học tiếng Trung online miễn phí hán ngữ 3
  4. Khóa học tiếng Trung online miễn phí hán ngữ 4
  5. Khóa học tiếng Trung online miễn phí hán ngữ 5
  6. Khóa học tiếng Trung online miễn phí hán ngữ 6
  7. Khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp cơ bản 1
  8. Khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp cơ bản 2
  9. Khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp cơ bản 3
  10. Khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp cơ bản 4
  11. Khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp cơ bản 5
  12. Khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp cơ bản 6

Nếu bạn vẫn chưa tìm được một trung tâm tiếng Trung nào thật sự tốt và chất lượng về các khóa đào tạo tiếng Trung giao tiếp thì trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster của Giảng viên Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ chính là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta.
Tại đây bạn sẽ liên tục được huấn luyện kỹ năng nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho đến nâng cao theo các tình huống tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất trong công việc và cuộc sống hàng ngày.

Đăng ký khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, khóa học tiếng Trung giao tiếp nâng cao, khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc, tiếng Trùng giao tiếp thương mại cơ bản, tiếng Trung giao tiếp thương mại nâng cao .v.v. tại trung tâm học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Học tiếng Trung theo chủ đề Bài 31

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster

Học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp thông dụng cùng ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học tiếng Trung online tại Hà Nội. Lớp học tiếng Trung theo chủ đề với các bài học được biên soạn theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất bao gồm các nội dung được sắp xếp vô cùng khoa học như bài khóa, từ vựng, ngữ pháp và cả bài luyện tập, giúp các bạn học viên có thể học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất mà không tốn bất kì một chi phí nào. Còn chần chừ gì nữa mà không nhanh tay đăng kí cho mình một lớp học phù hợp với năng lực tại ChineMaster để được học trực tiếp cùng thạc sỹ tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ.

Bài học số 31 ngày hôm nay của lớp học tiếng Trung theo chủ đề tiếp tục mang đến cho các bạn bài học thuộc chủ đề 山这么高,你爬得上去吗? Núi cao như thế này cậu có leo lên được không?. Ở buổi học trước chúng ta đã được tìm hiểu về mảng ngữ pháp bổ ngữ khả năng, đây là một trọng điểm ngữ pháp rất quan trọng. Vì thế bài học hôm nay lớp học tiếng Trung online sẽ mang đến cho các bạn một số bài luyện tập để củng cố lại các kiến thức đã học nhé.

Các bạn hãy làm bài tập một cách thật cẩn thận nhé!

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

加油     动      联欢会         积极        相信         放        下       怕         演       纠正         背

  1. 我累得一点儿也走不____了。
  2. 我不______他说的话。
  3. A: 在比赛时不停地喊“______!______!“的那些人叫什么。
    B: 叫啦啦队。
  4. 上课的时候要______回答老师的问题。
  5. 星期六晚上,我们班开了一个______,我在会上______了一个节目。
  6. 老师常常要求我们把课文背下来,可是,我不喜欢______课文。
  7. 房间太小,坐不______这么多人。
  8. 她常______我的发音错误。
  9. 书太多了,家里的书架已经______不下了。
  10. 不少同学的问题是______说错,学习外语一定不要______说错,越______说错越不敢说,也就越不会说。

Bài 2: Sửa lỗi sai.

  1. 门太小了,这个沙发搬得不进去。
  2. 今天我们见面得了吗?
  3. 这个暑假我们两个抱不动。
  4. 你要的菜太多了,我们肯定吃得不了。
  5. 天太黑了,我什么都不看见。
  6. 这个包方得不下这么多书。

Các bạn học viên của lớp học tiếng Trung theo chủ đề đã làm bài xong chưa nào? Bây giờ chúng ta cùng so sánh đối chiếu với đáp án dưới đây để kiểm tra lại bài làm nhé.

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

  1. 我累得一点儿也走不动了。
    Wǒ lèi dé yīdiǎn er yě zǒu bù dòngle.
    Tôi mệt đến nỗi không bước nổi một chút nào nữa rồi.
  2. 我不相信他说的话。
    Wǒ bù xiāngxìn tā shuō dehuà.
    Tôi không tin lời anh ta nói.
  3. A: 在比赛时不停地喊“加油!加油!“的那些人叫什么。
    A: Zài bǐsài shí bù tíng de hǎn “jiāyóu! Jiāyóu!“Dì nàxiē rén jiào shénme.
    Những người không ngừng hét “cố lên! cố lên!” trong trận đấu kia gọi là gì?
    B: 叫啦啦队。
    B: Jiào lālāduì.
    Gọi là đội cổ vũ.
  4. 上课的时候要积极回答老师的问题。
    Shàngkè de shíhòu yào jījí huídá lǎoshī de wèntí.
    Trong giờ học cần tích cực trả lời các cậu hỏi của cô giáo.
  5. 星期六晚上,我们班开了一个联欢会,我在会上演了一个节目。
    Xīngqíliù wǎnshàng, wǒmen bān kāile yīgè liánhuān huì, wǒ zài huì shàngyǎnle yīgè jiémù.
    Tối thứ 7, lớp chúng tôi tổ chức một buổi liên hoan, ở buổi tiệc tôi đã biểu diễn một tiết mục.
  6. 老师常常要求我们把课文背下来,可是,我不喜欢背课文。
    Lǎoshī chángcháng yāoqiú wǒmen bǎ kèwén bèi xiàlái, kěshì, wǒ bù xǐhuān bèi kèwén.
    Thầy giáo thường yêu cầu chúng tôi học thuộc bài khóa, nhưng tôi không thích học bài khóa.
  7. 房间太小,坐不下这么多人。
    Fángjiān tài xiǎo, zuò bùxià zhème duō rén.
    Phòng nhỏ quá, ngồi không nổi nhiều người như thế này.
  8. 她常纠正我的发音错误。
    Tā cháng jiūzhèng wǒ de fǎ yīn cuòwù.
    Cô ấy thường sửa lỗi phát âm của tôi.
  9. 书太多了,家里的书架已经放不下了。
    Shū tài duōle, jiālǐ de shūjià yǐjīng fàng bùxiàle.
    Nhiều sách quá, giá sách trong nhà để không vừa nữa rồi.
  10. 不少同学的问题是怕说错,学习外语一定不要怕说错,越怕说错越不敢说,也就越不会说。
    Bù shǎo tóngxué de wèntí shì pà shuō cuò, xuéxí wàiyǔ yīdìng bùyào pà shuō cuò, yuè pà shuō cuò yuè bù gǎn shuō, yě jiù yuè bù huì shuō.
    Vấn đề của không ít học sinh là sợ nói sai, học ngoại ngữ nhất định không được sợ nói sai, càng sợ nói sai càng không dám nói, và càng sẽ không biết nói.

Bài 2: Sửa lỗi sai.

  1. 门太小了,这个沙发搬不进去。
    Mén tài xiǎole, zhège shāfā bān bù jìnqù.
    Cửa nhỏ quá, chuyển được chiếc sô pha này vào.
  2. 今天我们见得了面吗?
    Jīntiān wǒmen jiàndéle miàn ma?
    Hôm nay chúng ta có gặp mặt được không?
  3. 这个书架我们两个搬不动。
    Zhège shūjià wǒmen liǎng gè bān bù dòng.
    Giá sách này hai chúng tôi không chuyển được.
  4. 你要的菜太多了,我们肯定吃不了。
    Nǐ yào de cài tài duōle, wǒmen kěndìng chī bùliǎo.
    Cậu gọi nhiều món quá, chúng ta nhất định không ăn nổi.
  5. 天太黑了,我什么都看不见。
    Tiān tài hēile, wǒ shénme dōu kàn bùjiàn.
    Trời tối quá, tôi chẳng nhìn thấy gì cả.
  6. 这个包方不下这么多书。
    Zhège bāo fāng bùxià zhème duō shū.
    Chiếc túi này không đựng được nhiều sách thế đâu.

Bài học số 31 của lớp hoc tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ đến đây là kết thúc. Các bạn học viên có thể tham khảo thêm các khóa học tiếng Trung theo chủ đề online miễn phí khác vô cùng bổ ích từ thầy Vũ.

Khoá học tiếng Trung theo chủ đề giáo trình Boya sơ cấp 1

Khoá học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khoá học tiếng Trung theo chủ đề miễn phí cùng thầy Vũ

Đừng quên theo dõi kênh youtube và trang fanpage để cập nhật các bài học tiếng Trung online miễn phí một cách nhanh nhất nhé!

Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster sẽ do Chủ giảng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng bài để đạt hiệu quả học tiếng Trung online tốt nhất thông qua những bài giảng học tiếng Trung trực tuyến miễn phí được quay phim trực tiếp ngay tại các lớp học tiếng Trung online giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Học tiếng Trung theo chủ đề Bài 30

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster

Học tiếng Trung theo chủ đề cùng ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học online cùng thạc sỹ tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ. Lớp học được cập nhật liên tục và chia sẻ miễn phí hàng ngày qua trang web và fanpage chính thức Học tiếng Trung online miễn phí.

Ở bài học trước của lớp học tiếng Trung theo chủ đề cùng thạc sỹ tiếng Trung ChineMaster chúng ta đã được tìm hiểu nội dung 2 bài khóa và phần từ vựng vô cùng thú vị thuộc chủ đề 山这么高,你爬得上去吗? Núi cao như thế này cậu có leo lên được không?. Hôm nay, thầy Vũ sẽ giới thiệu đến cho các bạn học viên online thuộc lớp học tiếng Trung online nội dung phần trọng điểm ngữ pháp cực kì quan trọng của chủ đề này nhé.

Chúng ta cùng bắt đầu bài học tiếng Trung online ngày hôm nay nào.

语法 Ngữ pháp

1. 可能不语: Bổ ngữ khả năng

  • Động từ + 得/不 + 动
    Động từ 动 làm bổ ngữ khả năng biểu thị động tác có làm cho người hoặc vật thay đổi bị trí được hay không. Ví dụ:
    已经爬了半个小时了,我有点儿爬不动了。
  • Động từ + de /不 + 好
    Hình dung từ 好 làm bổ ngữ khả năng biểu thị động tác có đạt tới mức hoàn thiện, làm cho mọi người vừa lòng hay không. Ví dụ:
    我担心这个节目演不好。
    要相信自己学得好。
  • Động từ + 得/不 + 住
    Động từ 住 làm bổ ngữ khả năng biểu thị động tác có làm cho sự vật nào đó cố định hoặc lưu lại ở vị trí nào đó không. Ví dụ:
    他的车停不住了。

2. 可能不语于状态不语 Bổ ngữ khả năng và Bổ ngữ trạng thái
Bổ ngữ khả năng biểu thị kết quả có thể thực hiện được, còn bổ ngữ trạng thái biểu thị kết quả đã được thực hiện. Trọng âm câu của trường hợp trước rơi vào động từ, còn trọng âm của trường hợp sau rơi vào bổ ngữ trạng thái. Ví dụ:
他演得好这个节目。(bổ ngữ khả năng, có khả năng nhưng không có kết quả)
这个节目他演得好。(bổ ngữ trạng thái, đánh giá, khen ngợi đã có kết quả)

Hình thức phủ định của hai loại bổ ngữ khác nhau.
这个节目他担心演不好。(bổ ngữ khả năng)
这个节目他演得不好。(bổ ngữ trạng thái)

Hình thức câu hỏi chính phản khác nhau.
这个节目他演得好演不好?(bổ ngữ khả năng)
这个节目他演得好不好?(bổ ngữ trạng thái)

Bổ ngữ khả năng có thể mang tân ngữ, bổ ngữ trạng thái không mang được tân ngữ.
我演不好这个节目。(bổ ngữ khả năng)

Trên đây là nội dung bài học số 30 của lớp học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất cùng thạc sỹ tiếng Trung ChineMaster Nguyễn Minh Vũ. Bài học hôm nay của lớp học tiếng Trung online thật thú vị phải không các bạn? Tiếc là thời gian trôi nhanh quá, bài học của lớp học tiếng Trung theo chủ đề đến đây phải tạm dừng rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các khóa học tiếng Trung online khác được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ. Và các bạn đừng quên subcribe trang youtube của thầy để cập nhật các bài học tiếng Trung theo chủ đề một cách nhanh nhất nhé.

Khóa học tiếng Trung online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung theo chủ đề trên Skype

Tự học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu

ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất cho các khóa học tiếng Trung theo chủ đề hiệu quả nhất Hà Nội.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster sẽ do Chủ giảng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng bài để đạt hiệu quả học tiếng Trung online tốt nhất thông qua những bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề trực tuyến miễn phí được quay phim trực tiếp ngay tại các lớp học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Học tiếng Trung theo chủ đề Bài 24

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster

Lớp học tiếng Trung theo chủ đề online miễn phí chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học tiếng Trung online cùng thạc sỹ tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ, người có nhiều năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy tiếng Trung cho người mới bắt đầu. Theo học tiếng Trung online tại các lớp học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster, các bạn sẽ được học bài bản từ các bài khóa, từ vựng đến các kiến thức ngữ pháp quan trọng, giúp bạn hình thành một nền tảng tiếng Trung vững chắc, có thể sử dụng trong mọi lĩnh vực từ dịch vụ, giáo dục đến kinh doanh v…v…

Ở bài học trước chúng ta đã được tìm hiểu nội dung hai bài khóa thuộc chủ đề 京剧我看得懂,但是听不懂 Tôi xem hiểu Kinh kịch nhưng nghe không hiểu. Tiếp theo bài học của lớp học tiếng Trung online, hôm nay lớp học tiếng Trung theo chủ đề sẽ giới thiệu cho các bạn phần kiến thức từ vựng thuộc cùng chủ đề này nhé.

Nội dung bài học hôm nay của lớp học tiếng Trung online yêu cầu các bạn học viên cần phải ghi chép bài cẩn thận để học tập đạt hiệu quả tốt nhất nhé!

生词 Từ mới

  1. 演出           yǎnchū         buổi diễn, biểu diễn
  2. 猜               cāi                đoán
  3. 演员           yǎnyuán        diễn viên
  4. 武打           wǔdǎ             võ đánh, võ thuật
  5. 动作           dòngzuò        động tác
  6. 精彩           jīngcǎi            đặc sắc, tuyệt vời
  7. 脸谱           liǎnpǔ            mặt nạ
  8. 人物           rénwù             nhân vật
  9. 表现           biǎoxiàn         biểu hiện, thể hiện
  10. 社会           shèhuì            xã hội
  11. 地位           dìwèi              địa vị
  12. 性格           xìnggé            tính cách
  13. 十分           shífēn             rất
  14. 有趣           yǒuqù             thú vị
  15. 服装           fúzhuāng        trang phục, quần áo
  16. 影响           yǐngxiǎng        ảnh hưởng
  17. 传统           chuántǒng       truyền thống
  18. 艺术           yìshù              nghệ thuật
  19. 了解           liǎojiě              hiểu biết, tìm hiểu
  20. …的话        … de huà         nếu
  21. 约               yuē                  hẹn, hẹn hò
  22. 决定           juédìng             quyết định
  23. 上下班       shàng xiàbān    giờ cao điểm, giờ đi làm và tan làm
  24. 担心           dānxīn              lo lắng
  25. 肯定           kěndìng            nhất định
  26. 排               pái                    xếp (hàng)
  27. 估计           gūjì                    ước tính
  28. 下               xià                     (bổ ngữ kết quả)
  29. 开演           kāiyǎn               bắt đầu diễn, khai màn, mở màn
  30. 说明书       shuōmíngshū    sách thuyết minh
  31. 满              mǎn                    đầy
  32. 古代           gǔdài                  cổ đại
  33. 神话           shénhuà             thần thoại
  34. 天上           tiānshàng           trên trời
  35. 仙女           xiānnǚ                tiên nữ
  36. 羡慕           xiànmù                ngưỡng mộ, hâm mộ
  37. 人间           rénjiān                nhân gian
  38. 偷偷           tōutōu                 trộm, lén, âm thầm, lén lút
  39. 内容           nèiróng               nội dung

Trên đây là trọng tâm kiến thức từ mới của bài học số 24 thuộc chủ đề 京剧我看得懂,但是听不懂 Tôi xem hiểu Kinh kịch nhưng nghe không hiểu của lớp học tiếng Trung online. Bài học ngày hôm nay của lớp học tiếng Trung theo chủ đề thật thú vị phải không các bạn, chúng ta đã được học thêm rất nhiều từ mới làm phong phú thêm cho vốn từ tiếng Trung của ta. Để tránh việc bị lãng quên, các bạn học viên của lớp học tiếng Trung theo chủ đề cần phải ôn luyện lại bài cũ, từ vựng mỗi ngày nhé.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các lớp học tiếng Trung online miễn phí hữu ích khác được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ. Chúc các bạn học tập hiệu quả nhé!

Khóa học tiếng Trung theo chủ đề online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung online miễn phí Skype

Tự học tiếng Trung theo chủ đề miễn phí cho người mới bắt đầu

Khóa học tiếng Trung  online miễn phí theo chủ đề của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, thời gian trôi qua nhanh thật đấy các bạn ạ. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếng Trung theo chủ đề tiếp theo vào ngày mai nhé.

Học tiếng Trung theo chủ đề Bài 21

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster

Học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học. Mỗi ngày lớp học tiếng Trung online miễn phí cùng thạc sỹ tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung sẽ mang đến cho chúng ta những bài học hấp dẫn và bổ ích nhất.

Tiếp nối bài học ngữ pháp thuộc chủ đề 请把护照和机票给我 Xin đưa cho tôi hộ chiếu và vé máy bay của lớp học tiếng Trung online miễn phí, hôm nay lớp học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster sẽ giới thiệu đến cho các bạn học viên một số bài luyện tập để củng cổ chắc các phần kiến thức đã được học.

Các bạn học viên hãy làm bài tập cẩn thận nhé!

联系 Luyện tập

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

登记     放   装    倒   出来    系    屋子    插    把

  1. 请_____机票和护照给我看一下儿。
  2. 把要托运的行李_____上去吧。
  3. 先生,请把_____牌拿出来。
  4. 小心,别把茶杯碰______了。
  5. 帮我把手机从提包里拿______。
  6. 我给你把电池_____上。
  7. _____有点儿热,快把空调开开吧。
  8. 飞机要起飞了,请大家把安全带_____上。
  9. 把这个插头_____进去就行了。

Bài 2: Chuyển những câu khẳng định sau thành dạng phủ định

  1. 我把雨伞放在车里了。
  2. 他把电脑关上了。
  3. 我已经把书还给图书馆了。
  4. 我记得你已经把手机拿出来了。
  5. 我已经把那些照片寄回去了。
  6. 我把钥匙从车上拔下来了。
  7. 他把相机忘在家里了。
  8. 他们已经把鲁迅的这篇小说拍成电影了。

Các bạn học viên của lớp học tiếng Trung online đã làm bài tập xong chưa nào? Bây giờ chúng ta cùng kiểm tra và so sánh với đáp án dưới đây của lớp học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster nhé.

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

  1. 请把机票和护照给我看一下儿。Qǐng bǎ jīpiào hé hùzhào gěi wǒ kàn yīxià er.
    Xin mời đưa vé máy bay và hộ chiếu cho tôi kiểm tra một chút.
  2. 把要托运的行李放上去吧。Bǎ yào tuōyùn de xínglǐ fàng shàngqù ba.
    Đặt hành lí cần kí gửi lên trên.
  3. 先生,请把登记牌拿出来。Xiānshēng, qǐng bǎ dēngjì pái ná chūlái.
    Mời ngài đưa ra thẻ lên máy bay.
  4. 小心,别把茶杯碰倒了。Xiǎoxīn, bié bǎ chábēi pèng dàole.
    Cẩn thận, đừng đụng đổ cốc trà.
  5. 帮我把手机从提包里拿出来。Bāng wǒ bǎ shǒujī cóng tíbāo lǐ ná chūlái.
    Giúp tôi lấy điện thoại từ trong túi xách ra với.
  6. 我给你把电池装上。Wǒ gěi nǐ bǎ diànchí zhuāng shàng.
    Tớ giúp cậu lắp pin vào rồi đấy.
  7. 屋子有点儿热,快把空调开开吧。Wūzi yǒudiǎn er rè, kuài bǎ kòngtiáo kāi kāi ba.
    Trong phòng hơi nóng, mau mở điều hòa lên đi.
  8. 飞机要起飞了,请大家把安全带系上。Fēijī yào qǐfēile, qǐng dàjiā bǎ ānquán dài xì shàng.
    Máy bay sắp cất cánh rồi, xin mời mọi người thắt dây an toàn.
  9. 把这个插头插进去就行了。Bǎ zhège chātóu chā jìn qù jiùxíngle.
    Cắm cái đầu cắm này vào là được.

Bài 2: Chuyển những câu khẳng định sau thành dạng phủ định

  1. 我没有把雨伞放在车里。Wǒ méiyǒu bǎ yǔsǎn fàng zài chē lǐ.
    Tôi không để ô ở trong xe.
  2. 他还没把电脑关上。Tā hái méi bǎ diànnǎo guānshàng.
    Anh ta vẫn chưa tắt máy tính.
  3. 我还没把书还给图书馆。Wǒ hái méi bǎ shū hái gěi túshū guǎn.
    Tôi vẫn chưa trả sách cho thư viện.
  4. 我记得你还没把手机拿出来。Wǒ jìdé nǐ hái méi bǎ shǒujī ná chūlái.
    Tôi nhớ bạn vẫn chưa cầm điện thoại ra.
  5. 我没有把那些照片寄回去。Wǒ méiyǒu bǎ nàxiē zhàopiàn jì huíqù.
    Tôi không gửi những bức ảnh đó về.
  6. 我没有把钥匙从车上拔下来。Wǒ méiyǒu bǎ yàoshi cóng chē shàng bá xiàlái.
    Tôi không lấy chìa khóa từ trên xe xuống.
  7. 他没有把相机忘在家里。Tā méiyǒu bǎ xiàngjī wàng zài jiālǐ.
    Anh ta không quên máy chụp ảnh ở nhà.
  8. 他们还没把鲁迅的这篇小说拍成电影。Tāmen hái méi bǎ lǔxùn de zhè piān xiǎoshuō pāi chéng diànyǐng.
    Bọn họ vẫn chưa quay bộ tiểu thuyết của Lỗ Tấn thành phim điện ảnh.

Bài học số 21 của lớp học tiếng Trung online theo chủ đề cùng thạc sỹ tiếng Trung ChineMaster đến đây tạm thời kết thúc rồi. Thông qua các bài học tiếng Trung theo chủ đề 请把护照和机票给我 Xin đưa cho tôi hộ chiếu và vé máy bay, chúng ta đã học được rất nhiều kiến thức bổ ích phải không các bạn?

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo các khóa học tiếng Trung theo chủ đề online cực kì bổ ích của thầy Vũ nhé, và đừng quên subribe kênh youtube cho thầy nhé!

Khóa học tiếng Trung online theo chủ đề Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung online miễn phí Skype

Tự học tiếng Trung online theo chủ đề miễn phí cho người mới bắt đầu

Hẹn gặp lại các bạn trong bài học lần sau!

Khóa học tiếng Trung theo chủ đề online cơ bản & Khóa học tiếng Trung theo chủ đề online miễn phí & Khóa học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu liên tục được khai giảng trên WEB học tiếng Trung theo chủ đề online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội ChineMaster lừng danh uy tín số 1 Hà Nội và TP HCM với chủ giảng là Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.