Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 29
5 (100%) 4 votes

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 29 hôm nay chúng ta sẽ học sang một chủ đề tiếng Trung giao tiếp mới các bạn ơi. Các bạn hãy chuẩn bị sẵn sàng sổ ghi chép để ghi chú lại những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trong cuốn sách giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1 bài số 29 nhé.

Bài 29 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau đến với một chủ đề tiếp theo trong giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp tập 1, chủ đề tiếp theo là : “我们已经买好票了。”(wǒmen yǐjing mǎi hǎo piào le : chúng tôi đã mua được vé rồi).

Chủ đề này là đoạn hội thoại của 2 nhân vật Lý Quân và David, họ tiếp tục hỏi han về chuyện thi cử, và David không muốn nhắc đến. Và họ chuyển qua chuyến du lịch dự định của David, anh ấy và bạn của anh ấy vẫn quyết định đi Các Nhĩ Tân chơi.

Họ đã mua vé nhưng chỉ có 2 ve giường nằm và 1 vé ghế ngồi. Lý Quân nói anh ấy có thể đổi lúc đã lên xe, có thể sẽ còn vé giường nằm. Sau đó họ bàn về buổi liên hoan sinh viên, Lý Quân hỏi David có tham gia được không.

David trả lời có thể tham gia vì họ đến chiều chủ nhật mới đi chơi, mà buổi liên hoan tổ chức vào tối thứ 7. Để hiểu rõ về chủ đề này chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu những từ vựng liên qua đến chủ đề này nhé: “糟糕”(zāogāo : hỏng, gay go),“声调”(shēngdiào : thanh điệu),“错”(cuò : sai, nhầm),“谦虚”(qiānxū : khiên tốn),“火车”(huǒchē : xe lửa),“票”(piào : vé),“张”(zhāng : lượng từ: tấm),“卧铺”(wòpù : giường nằm),“硬座”(gyìngzuò : ghế cứng),“联欢”(liánhuān : liên hoan),“表演”(biǎoyán : biểu diễn),“节目”(jiémù : tiết mục).

Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu ngữ pháp của bài này. Bài này có 2 điểm ngữ pháp.:

1. Tổng kết về bổ ngữ kết quả thường dùng:
a. Dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác. 今天全部考完了。Hôm nay thi xong hết rồi.
b. Hình thức phủ định: 没 + V + bổ ngữ kết quả.今天全部没考完。Hôm nay chưa thi xong.

Bổ ngữ kết quả Khẳng định Phủ định

  • 完 考完/吃完/做完/唱完 没考完/没吃完/没做完/没唱完
  • 好 做好/包好/准备好 没做好/没包好/没准备好
  • 到 买到/收到 没买到/没收到
  • 见 听见/看见 没听见/没看见
  • 远 走远/跑远 没走远/没跑远
  • 干净 洗干净/搽干净 没洗干净/没搽干净

2. 会:được dùng để phán đoánnhững sự việc sắp xảy ra. Ví dụ:
a. 明天会下雨吗?ngày mai trời có mưa không?
b. 这么完了,他可能不会来了。Muộn thế này rồi, có thể anh ấy sẽ không đến.
c. Bài học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi. Chúc các bạn học tiếng Trung vui và thành công, các bạn nhớ theo dõi những video thầy Nguyễn Minh Vũ đã chuẩn bị cho các bạn để hiểu rõ hơn những bài học này nhé. Hẹn gặp lại các bạn ở chủ đề tiếp theo.

Sau đây chúng ta cùng ôn tập lại một số kiến thức tiếng Trung cơ bản đã được học trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Nào bây giờ chúng ta hãy cùng bắt đầu luyện tập nghe nói phản xạ nhanh kỹ năng tiếng Trung giao tiếp theo tình huống thực tế nhé. Các bạn hãy tự chia nhóm ra mỗi nhóm gồm 2 bạn với nhau để luyện tập cho dễ nhé.

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản

Trung tâm học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster liên tục dẫn đầu mảng thị trường giảng dạy tiếng Trung Quốc giao tiếp có chất lượng đào tạo tiếng Trung tốt nhất Hà Nội và TP HCM.

  1. 我只喜欢去睡觉 wǒ zhǐ xǐhuān qù shuìjiào
  2. 明天我要去医院见大夫 míngtiān wǒ yào qù yīyuàn jiàn dàifu
  3. 你在什么公司工作?nǐ zài shénme gōngsī gōngzuò
  4. 我要找一个律师 wǒ yào zhǎo yí ge lǜshī
  5. 我在外贸公司工作 wǒ zài wàimào gōngsī gōngzuò
  6. 你的公司有大概多少职员?nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán
  7. 我喜欢在外国公司工作 wǒ xǐhuān zài wàiguó gōngsī gōngzuò
  8. 再 + V
  9. 明天你会再来吗?míngtiān nǐ huì zài lái ma
  10. 明天我很忙,我不会再来的 míngtiān wǒ hěn máng, wǒ bú huì zài lái de
  11. 我想明天你再来 wǒ xiǎng míngtiān nǐ zài lái
  12. 又 + V
  13. 迟到 chí dào
  14. 昨天她上班迟到,今天她又迟到了 zuótiān tā shàngbān chídào, jīntiān tā yòu chídào le
  15. 昨天她没去上班,今天她又不去上班 zuótiān tā méi qù shàngbān, jīntiān tā yòu bú qù shàngbān
  16. 你再说一遍吧
  17. 你再来一遍吧
  18. 昨天他说爱我,今天他又说爱我 zuótiān tā shuō ài wǒ, jīntiān tā yòu shuō ài wǒ
  19. 请问卫生间在哪儿?qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎr
  20. 你家旁边是超市吗?nǐ jiā pángbiān shì chāoshì ma
  21. 你常常打你的女儿吗?
  22. 你喜欢住在宿舍吗?nǐ xǐhuān zhù zài sùshè ma
  23. 我的工作马马虎虎 wǒ de gōngzuò mǎmǎ hūhū
  24. 最近你的工作好吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma ?
  25. 最近我觉得工作很忙 zuìjìn wǒ juéde gōngzuò hěn máng
  26. 你刚去哪儿呢?nǐ gāng qù nǎr ne
  27. 我刚去公司工作 wǒ gāng qù gōngsī gōngzuò
  28. 什么时候 shénme shíhou
  29. 什么时候汉语班开学?shénme shíhou hànyǔ bān kāixué
  30. 有一点儿 + adj
  31. 今天我的工作有一点儿忙 jīntiān wǒ de gōngzuò yǒu yì diǎnr máng 有一点儿
  32. 今天我觉得有一点儿累 jīntiān wǒ juéde yǒu yì diǎnr lèi
  33. V + 点儿
  34. 我要去超市买点儿东西 wǒ yào qù chāoshì mǎi diǎnr dōngxi
  35. 年轻牛 nián qīng niú
  36. 我要买点儿水果 wǒ yào mǎi diǎnr shuǐguǒ
  37. 你要喝点儿什么?nǐ yào hē diǎnr shénme
  38. 办事 bàn shì
  39. 今天星期五 jīntiān
  40. 你喜欢吃冰淇淋吗?nǐ xǐhuān chī bīngqílín ma
  41. 你喜欢吃什么东西? nǐ xǐhuān chī shénme dōngxi ne
  42. 请问厕所在哪儿?qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr
  43. 我不知道洗手间在哪儿 wǒ bù zhīdào xǐshǒujiān zài nǎr

Vậy là xong nội dung bài giảng số 29 giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1, các bạn chú ý về nhà xem lại video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 29 giáo trình BOYA sơ cấp 1 nhé, xem lại nhiều lần vào mới có hiệu quả.

Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *