Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 30
5 (100%) 3 votes

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc các bạn xem chi tiết toàn bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ trên Kênh YOUTUBE và Fanpage Học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm học tiếng Trung miễn phí ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội và TP HCM.

Nào bây giờ chúng ta hãy bắt đầu bài giảng số 30 trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Bài 30 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta đã đi đến đích của giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1. Tin chắc, những bạn đã theo chân đến bài 30 này các bạn đã có thể nói tiếng Trung chuẩn và lưu loát rồi. Các bạn đã sẵn sàng đi tiếp chặng đường thứ 2 chưa ạ. Để tiếp năng lượng cho những chặng đường dài tiếp theo, các bạn phải chuẩn bị thật tốt từ chặng đường ban đầu này nhé. Bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau đến với chủ đề tiếp theo : “我要参加联欢会”(wǒ yào cànjià liánhuàn huì: tôi muốn tham gia buổi dạ hội).

Bài này có một đoạn hội thoại khá dài giữa 2 nhân vật Marry và David. Marry chính là người bạn đồng hành với David trong chuyến du lịch đến Cáp Nhĩ Tân, cô ấy qua phòng hỏi xem David đã chuẩn bị xong hành lí chưa. David nói anh ta vẫn chưa chuẩn bị xong hành lí vì cả ngày hôm nay anh ta ở trong phòng chuẩn bị tiết mục hát để tham gia buổi dạ hội tối nay. Marry rất ngạc nhiên vì David hát rất hay, tại sao còn phải chuẩn bị, nhưng David nói là anh ta muốn hát một bài hát bằng tiếng Trung.

Nhưng anh ta sợ mình phát âm không chuẩn sẽ khiến mọi người nghe không hiểu. Marry nói bài hát dân ca nếu anh ấy hát là một bài dân ca nỗi tiếng thì mọi người đều thuộc lòng rồi, nên nhất định sẽ hiểu. Anh ấy lại sợ như thế mọi người sẽ biết mình phát âm tệ bị che cười nên Marry cho anh ấy mượn CD có mấy bài dân ca để anh ấy nghe.

Về phần Marry vì sợ sẽ phải biểu diễn một tiết mục khi tham gia lễ hội nên cô ấy không dám tham gia cùng David. Để hiểu rõ hơn về chủ đề này, mời các bạn đến với những từ mới liên quan đến chủ đề này nhé: “行李”(xíngli : hành lí),“收拾”(shòushi : thu thập),“半天”(bàntiān : nửa ngày),“整天”(zhěngtiān : cả ngày),“需要”(xūyào : phải),“流行”(liúxíng : thịnh hành),“歌曲”(gēqǔ : ca khúc),“民歌”(míngē :dân ca),“好听”(hǎotīng : hay),“发音”(fāyìn : phát âm),“懂”(dǒng : hiểu),“熟悉”(shúxi : quen thuộc, hiểu rõ),“歌词”(gēcí : ca từ),“标准”(biāozhǔn : tiêu chuẩn),“光盘”(guāngpán : đĩa CD),“怕”(pà : sợ).

Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu về ngữ pháp của bài này nhé: bài nài chúng ta có 1 điểm cần lưu ý 多……..啊: dùng để cảm thán. Ví dụ:
a. 我的发音太不标准的话,那多没面子啊!nếu phát âm của tôi không chuẩn, vậy thì xấu hổ lắm!
b. 看,那儿的风景多漂亮啊!nhìn xem, phong cảnh kia thật đẹp quá à!
c. 快考试了,学生们多紧张啊!sắp thi rồi, các bạn học sinh rất căng thẳng a!

Bây giờ chúng ta cùng nhau tổng kết ngữ pháp của các bài từ 26 đến 30 nhé:

Bài 26 có tất cả 4 điểm ngữ pháp:
1. 快/要/快要………….了: sắp …………rồi: ba kết cấu này đều dùng để biểu thị sự việc hay động tác sắp xảy ra.
2. 只好:chỉ đành, đành phải: biểu thị không có cách nào khác.
3. 可能:có thể, có lẽ.: biểu thị tính khả năng.
4. 再: hãy: “时间+ 再 +V:biểu thị một hành động được thực hiện sau một hành động khác.

Trong bài 27, có tất cả 3 điểm ngữ pháp:
1. 极了:cực kì, rất. “tính từ +极了”: biểu thị mức độ rất cao.
2. 想/要:muốn: “想”và “要”đều biểu thị ý nguyện chủ quan, “想”thường biểu thị có ý nguyện nhưng hành động chưa chắc được thực hiện, “要”lại biểu thị quyết tâm hành động, thường không dùng để phủ định.
3. Động lượng từ. “趟”,“次”,“遍”, đặt sau động từ biểu thị số lần của động tác.

Bài 28 có tất cả 2 điểm ngữ pháp:
1. 都:được chia ra làm 2 loại:
a. Phó từ chỉ phạm vi, biểu thị toàn bộ, tất cả.
b. Phó từ chỉ thời gian, biểu thị đã.2. Bổ ngữ trạng thái “得”: dùng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác. Nếu tân ngữ và bổ ngữ đồng thời xuất hiện, thì phải lặp lại động từ:

S + động từ + tân ngữ + động từ lặp lại + 得+ bổ ngữ.

Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc, chúc các bạn học tiếng Trung vui và thành công. Các bạn nhớ theo dõi những video của thầy Vũ để hiểu rõ hơn những bài học của chúng ta nhé!

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn luôn chú trọng đến chất lượng nội dung bài giảng cả ở trên lớp offline và lớp online. Chính vì vậy các bạn học viên cũ và mới đều cảm thấy rất thích thú và hưng phấn mỗi khi buổi học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ được phát sóng livestream trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí và Fanpage Học tiếng Trung miễn phí của Thầy Vũ.

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thầy Nguyễn Minh Vũ chính là sự lựa chọn tốt nhất và tuyệt vời nhất của chúng ta. Sau đây chúng ta hãy cùng luyện tập nhanh kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản nào.

  1. V + 成 chéng
  2. 这个字我看成别的字了 zhège zì wǒ kàn chéng bié de zì le
  3. 你帮我翻译成英语吧 nǐ bāng wǒ fānyì chéng yīngyǔ ba
  4. S + V + 的 + N
  5. 我买的书 wǒ mǎi de shū
  6. 我喜欢的人 wǒ xǐhuān de rén
  7. 我喜欢的人是她 wǒ xǐhuān de rén shì tā
  8. 你买的书很好看 nǐ mǎi de shū hěn hǎokàn
  9. 我喜欢的人不喜欢我 wǒ xǐhuān de rén bù xǐhuān wǒ
  10. 我爱的人不爱我 wǒ ài de rén bú ài wǒ
  11. 我爱的老师不爱我 wǒ ài de lǎoshī bú ài wǒ
  12. 生活 shēnghuó
  13. 最近你的生活怎么样?zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnme yàng
  14. 最近我的生活很好 zuìjìn wǒ de shēnghuó hěn hǎo
  15. 我生活得很好 wǒ shēnghuó de hěn hǎo
  16. 没有你我还生活得很好 méiyǒu nǐ wǒ hái shēnghuó de hěn hǎo
  17. 差不多 chà bù duō
  18. 习惯 xíguàn
  19. 你习惯了吗?nǐ xíguàn le ma
  20. 我习惯了 wǒ xíguàn le
  21. 这是我的习惯 zhè shì wǒ de xíguàn
  22. 气候 qìhòu
  23. 越南气候 yuènán qìhòu
  24. 你习惯越南气候了吗?nǐ xíguàn yuènán qìhòu le ma
  25. 干燥 gānzào
  26. 冬天 dōngtiān
  27. 河内的冬天很干燥 hénèi de dōngtiān hěn gānzào
  28. 干净 gānjìng
  29. 她的房间很干净 tā de fángjiān hěn gānjìng
  30. 菜 cài
  31. 你喜欢吃什么菜?nǐ xǐhuān chī shénme cài
  32. 点菜 diǎn cài
  33. 你要点什么菜?nǐ yào diǎn shénme cài
  34. 油腻 yóunì
  35. 我觉得这个菜很油腻 wǒ juéde zhège cài hěn yóunì
  36. 牛奶 niú nǎi
  37. 我很喜欢喝牛奶 wǒ hěn xǐhuān hē niúnǎi
  38. 牛奶咖啡 niúnǎi kāfēi
  39. 不过 bú guò
  40. 课间 kè jiān
  41. 块 kuài
  42. 蛋糕 dàngāo
  43. 生日蛋糕 shēngrì
  44. 一块生日蛋糕 yí kuài shēngrì dàngāo
  45. 点心 diǎnxīn
  46. 从来 cónglái
  47. 我从来不喝牛奶 wǒ cónglái bù hē niúnǎi
  48. 午觉 wǔ jiào
  49. 我从来不睡午觉 wǒ cónglái bú shuì wǔjiào
  50. 游泳yóuyǒng
  51. 你会游泳吗?nǐ huì yóuyǒng ma
  52. 散步 sànbù
  53. 晚上我常常去散步 wǎnshang wǒ cháng cháng qù sànbù
  54. 功课 gōngkè
  55. 你复习功课了吗?nǐ fùxí gōngkè le ma
  56. 记住 jìzhù
  57. 你要记住 nǐ yào jìzhù
  58. 我记不住 wǒ jì bú zhù
  59. 一般 yì bān
  60. 感谢 gǎnxiè
  61. 感谢你 = 谢谢你
  62. 父母 fù mǔ
  63. 机会 jīhuì
  64. 这是好机会 zhè shì hǎo jīhuì
  65. 原来yuán lái
  66. 原来她是英语老师 yuánlái tā shì yīngyǔ lǎoshī
  67. 延长 yáncháng
  68. 延长时间 yáncháng shíjiān
  69. 你不可以延长时间 nǐ bù kěyǐ yáncháng shíjiān

Bài học cơ bản khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1 bài số 30 của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục update các bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí mới nhất chất lượng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ có duy nhất trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *