Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 30

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc các bạn xem chi tiết toàn bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ trên Kênh YOUTUBE và Fanpage Học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm học tiếng Trung miễn phí ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội và TP HCM.

Nào bây giờ chúng ta hãy bắt đầu bài giảng số 30 trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

Bài 30 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta đã đi đến đích của giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1. Tin chắc, những bạn đã theo chân đến bài 30 này các bạn đã có thể nói tiếng Trung chuẩn và lưu loát rồi. Các bạn đã sẵn sàng đi tiếp chặng đường thứ 2 chưa ạ. Để tiếp năng lượng cho những chặng đường dài tiếp theo, các bạn phải chuẩn bị thật tốt từ chặng đường ban đầu này nhé. Bây giờ chúng ta sẽ cùng nhau đến với chủ đề tiếp theo : “我要参加联欢会”(wǒ yào cànjià liánhuàn huì: tôi muốn tham gia buổi dạ hội).

Bài này có một đoạn hội thoại khá dài giữa 2 nhân vật Marry và David. Marry chính là người bạn đồng hành với David trong chuyến du lịch đến Cáp Nhĩ Tân, cô ấy qua phòng hỏi xem David đã chuẩn bị xong hành lí chưa. David nói anh ta vẫn chưa chuẩn bị xong hành lí vì cả ngày hôm nay anh ta ở trong phòng chuẩn bị tiết mục hát để tham gia buổi dạ hội tối nay. Marry rất ngạc nhiên vì David hát rất hay, tại sao còn phải chuẩn bị, nhưng David nói là anh ta muốn hát một bài hát bằng tiếng Trung.

Nhưng anh ta sợ mình phát âm không chuẩn sẽ khiến mọi người nghe không hiểu. Marry nói bài hát dân ca nếu anh ấy hát là một bài dân ca nỗi tiếng thì mọi người đều thuộc lòng rồi, nên nhất định sẽ hiểu. Anh ấy lại sợ như thế mọi người sẽ biết mình phát âm tệ bị che cười nên Marry cho anh ấy mượn CD có mấy bài dân ca để anh ấy nghe.

Về phần Marry vì sợ sẽ phải biểu diễn một tiết mục khi tham gia lễ hội nên cô ấy không dám tham gia cùng David. Để hiểu rõ hơn về chủ đề này, mời các bạn đến với những từ mới liên quan đến chủ đề này nhé: “行李”(xíngli : hành lí),“收拾”(shòushi : thu thập),“半天”(bàntiān : nửa ngày),“整天”(zhěngtiān : cả ngày),“需要”(xūyào : phải),“流行”(liúxíng : thịnh hành),“歌曲”(gēqǔ : ca khúc),“民歌”(míngē :dân ca),“好听”(hǎotīng : hay),“发音”(fāyìn : phát âm),“懂”(dǒng : hiểu),“熟悉”(shúxi : quen thuộc, hiểu rõ),“歌词”(gēcí : ca từ),“标准”(biāozhǔn : tiêu chuẩn),“光盘”(guāngpán : đĩa CD),“怕”(pà : sợ).

Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu về ngữ pháp của bài này nhé: bài nài chúng ta có 1 điểm cần lưu ý 多……..啊: dùng để cảm thán. Ví dụ:
a. 我的发音太不标准的话,那多没面子啊!nếu phát âm của tôi không chuẩn, vậy thì xấu hổ lắm!
b. 看,那儿的风景多漂亮啊!nhìn xem, phong cảnh kia thật đẹp quá à!
c. 快考试了,学生们多紧张啊!sắp thi rồi, các bạn học sinh rất căng thẳng a!

Bây giờ chúng ta cùng nhau tổng kết ngữ pháp của các bài từ 26 đến 30 nhé:

Bài 26 có tất cả 4 điểm ngữ pháp:
1. 快/要/快要………….了: sắp …………rồi: ba kết cấu này đều dùng để biểu thị sự việc hay động tác sắp xảy ra.
2. 只好:chỉ đành, đành phải: biểu thị không có cách nào khác.
3. 可能:có thể, có lẽ.: biểu thị tính khả năng.
4. 再: hãy: “时间+ 再 +V:biểu thị một hành động được thực hiện sau một hành động khác.

Trong bài 27, có tất cả 3 điểm ngữ pháp:
1. 极了:cực kì, rất. “tính từ +极了”: biểu thị mức độ rất cao.
2. 想/要:muốn: “想”và “要”đều biểu thị ý nguyện chủ quan, “想”thường biểu thị có ý nguyện nhưng hành động chưa chắc được thực hiện, “要”lại biểu thị quyết tâm hành động, thường không dùng để phủ định.
3. Động lượng từ. “趟”,“次”,“遍”, đặt sau động từ biểu thị số lần của động tác.

Bài 28 có tất cả 2 điểm ngữ pháp:
1. 都:được chia ra làm 2 loại:
a. Phó từ chỉ phạm vi, biểu thị toàn bộ, tất cả.
b. Phó từ chỉ thời gian, biểu thị đã.2. Bổ ngữ trạng thái “得”: dùng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác. Nếu tân ngữ và bổ ngữ đồng thời xuất hiện, thì phải lặp lại động từ:

S + động từ + tân ngữ + động từ lặp lại + 得+ bổ ngữ.

Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc, chúc các bạn học tiếng Trung vui và thành công. Các bạn nhớ theo dõi những video của thầy Vũ để hiểu rõ hơn những bài học của chúng ta nhé!

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn luôn chú trọng đến chất lượng nội dung bài giảng cả ở trên lớp offline và lớp online. Chính vì vậy các bạn học viên cũ và mới đều cảm thấy rất thích thú và hưng phấn mỗi khi buổi học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ được phát sóng livestream trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí và Fanpage Học tiếng Trung miễn phí của Thầy Vũ.

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thầy Nguyễn Minh Vũ chính là sự lựa chọn tốt nhất và tuyệt vời nhất của chúng ta. Sau đây chúng ta hãy cùng luyện tập nhanh kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản nào.

  1. V + 成 chéng
  2. 这个字我看成别的字了 zhège zì wǒ kàn chéng bié de zì le
  3. 你帮我翻译成英语吧 nǐ bāng wǒ fānyì chéng yīngyǔ ba
  4. S + V + 的 + N
  5. 我买的书 wǒ mǎi de shū
  6. 我喜欢的人 wǒ xǐhuān de rén
  7. 我喜欢的人是她 wǒ xǐhuān de rén shì tā
  8. 你买的书很好看 nǐ mǎi de shū hěn hǎokàn
  9. 我喜欢的人不喜欢我 wǒ xǐhuān de rén bù xǐhuān wǒ
  10. 我爱的人不爱我 wǒ ài de rén bú ài wǒ
  11. 我爱的老师不爱我 wǒ ài de lǎoshī bú ài wǒ
  12. 生活 shēnghuó
  13. 最近你的生活怎么样?zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnme yàng
  14. 最近我的生活很好 zuìjìn wǒ de shēnghuó hěn hǎo
  15. 我生活得很好 wǒ shēnghuó de hěn hǎo
  16. 没有你我还生活得很好 méiyǒu nǐ wǒ hái shēnghuó de hěn hǎo
  17. 差不多 chà bù duō
  18. 习惯 xíguàn
  19. 你习惯了吗?nǐ xíguàn le ma
  20. 我习惯了 wǒ xíguàn le
  21. 这是我的习惯 zhè shì wǒ de xíguàn
  22. 气候 qìhòu
  23. 越南气候 yuènán qìhòu
  24. 你习惯越南气候了吗?nǐ xíguàn yuènán qìhòu le ma
  25. 干燥 gānzào
  26. 冬天 dōngtiān
  27. 河内的冬天很干燥 hénèi de dōngtiān hěn gānzào
  28. 干净 gānjìng
  29. 她的房间很干净 tā de fángjiān hěn gānjìng
  30. 菜 cài
  31. 你喜欢吃什么菜?nǐ xǐhuān chī shénme cài
  32. 点菜 diǎn cài
  33. 你要点什么菜?nǐ yào diǎn shénme cài
  34. 油腻 yóunì
  35. 我觉得这个菜很油腻 wǒ juéde zhège cài hěn yóunì
  36. 牛奶 niú nǎi
  37. 我很喜欢喝牛奶 wǒ hěn xǐhuān hē niúnǎi
  38. 牛奶咖啡 niúnǎi kāfēi
  39. 不过 bú guò
  40. 课间 kè jiān
  41. 块 kuài
  42. 蛋糕 dàngāo
  43. 生日蛋糕 shēngrì
  44. 一块生日蛋糕 yí kuài shēngrì dàngāo
  45. 点心 diǎnxīn
  46. 从来 cónglái
  47. 我从来不喝牛奶 wǒ cónglái bù hē niúnǎi
  48. 午觉 wǔ jiào
  49. 我从来不睡午觉 wǒ cónglái bú shuì wǔjiào
  50. 游泳yóuyǒng
  51. 你会游泳吗?nǐ huì yóuyǒng ma
  52. 散步 sànbù
  53. 晚上我常常去散步 wǎnshang wǒ cháng cháng qù sànbù
  54. 功课 gōngkè
  55. 你复习功课了吗?nǐ fùxí gōngkè le ma
  56. 记住 jìzhù
  57. 你要记住 nǐ yào jìzhù
  58. 我记不住 wǒ jì bú zhù
  59. 一般 yì bān
  60. 感谢 gǎnxiè
  61. 感谢你 = 谢谢你
  62. 父母 fù mǔ
  63. 机会 jīhuì
  64. 这是好机会 zhè shì hǎo jīhuì
  65. 原来yuán lái
  66. 原来她是英语老师 yuánlái tā shì yīngyǔ lǎoshī
  67. 延长 yáncháng
  68. 延长时间 yáncháng shíjiān
  69. 你不可以延长时间 nǐ bù kěyǐ yáncháng shíjiān

Bài học cơ bản khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1 bài số 30 của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục update các bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí mới nhất chất lượng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ có duy nhất trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 29

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 29 hôm nay chúng ta sẽ học sang một chủ đề tiếng Trung giao tiếp mới các bạn ơi. Các bạn hãy chuẩn bị sẵn sàng sổ ghi chép để ghi chú lại những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trong cuốn sách giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1 bài số 29 nhé.

Bài 29 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau đến với một chủ đề tiếp theo trong giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp tập 1, chủ đề tiếp theo là : “我们已经买好票了。”(wǒmen yǐjing mǎi hǎo piào le : chúng tôi đã mua được vé rồi).

Chủ đề này là đoạn hội thoại của 2 nhân vật Lý Quân và David, họ tiếp tục hỏi han về chuyện thi cử, và David không muốn nhắc đến. Và họ chuyển qua chuyến du lịch dự định của David, anh ấy và bạn của anh ấy vẫn quyết định đi Các Nhĩ Tân chơi.

Họ đã mua vé nhưng chỉ có 2 ve giường nằm và 1 vé ghế ngồi. Lý Quân nói anh ấy có thể đổi lúc đã lên xe, có thể sẽ còn vé giường nằm. Sau đó họ bàn về buổi liên hoan sinh viên, Lý Quân hỏi David có tham gia được không.

David trả lời có thể tham gia vì họ đến chiều chủ nhật mới đi chơi, mà buổi liên hoan tổ chức vào tối thứ 7. Để hiểu rõ về chủ đề này chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu những từ vựng liên qua đến chủ đề này nhé: “糟糕”(zāogāo : hỏng, gay go),“声调”(shēngdiào : thanh điệu),“错”(cuò : sai, nhầm),“谦虚”(qiānxū : khiên tốn),“火车”(huǒchē : xe lửa),“票”(piào : vé),“张”(zhāng : lượng từ: tấm),“卧铺”(wòpù : giường nằm),“硬座”(gyìngzuò : ghế cứng),“联欢”(liánhuān : liên hoan),“表演”(biǎoyán : biểu diễn),“节目”(jiémù : tiết mục).

Bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu ngữ pháp của bài này. Bài này có 2 điểm ngữ pháp.:

1. Tổng kết về bổ ngữ kết quả thường dùng:
a. Dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác. 今天全部考完了。Hôm nay thi xong hết rồi.
b. Hình thức phủ định: 没 + V + bổ ngữ kết quả.今天全部没考完。Hôm nay chưa thi xong.

Bổ ngữ kết quả Khẳng định Phủ định

  • 完 考完/吃完/做完/唱完 没考完/没吃完/没做完/没唱完
  • 好 做好/包好/准备好 没做好/没包好/没准备好
  • 到 买到/收到 没买到/没收到
  • 见 听见/看见 没听见/没看见
  • 远 走远/跑远 没走远/没跑远
  • 干净 洗干净/搽干净 没洗干净/没搽干净

2. 会:được dùng để phán đoánnhững sự việc sắp xảy ra. Ví dụ:
a. 明天会下雨吗?ngày mai trời có mưa không?
b. 这么完了,他可能不会来了。Muộn thế này rồi, có thể anh ấy sẽ không đến.
c. Bài học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi. Chúc các bạn học tiếng Trung vui và thành công, các bạn nhớ theo dõi những video thầy Nguyễn Minh Vũ đã chuẩn bị cho các bạn để hiểu rõ hơn những bài học này nhé. Hẹn gặp lại các bạn ở chủ đề tiếp theo.

Sau đây chúng ta cùng ôn tập lại một số kiến thức tiếng Trung cơ bản đã được học trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bên dưới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Nào bây giờ chúng ta hãy cùng bắt đầu luyện tập nghe nói phản xạ nhanh kỹ năng tiếng Trung giao tiếp theo tình huống thực tế nhé. Các bạn hãy tự chia nhóm ra mỗi nhóm gồm 2 bạn với nhau để luyện tập cho dễ nhé.

Khóa học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản

Trung tâm học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster liên tục dẫn đầu mảng thị trường giảng dạy tiếng Trung Quốc giao tiếp có chất lượng đào tạo tiếng Trung tốt nhất Hà Nội và TP HCM.

  1. 我只喜欢去睡觉 wǒ zhǐ xǐhuān qù shuìjiào
  2. 明天我要去医院见大夫 míngtiān wǒ yào qù yīyuàn jiàn dàifu
  3. 你在什么公司工作?nǐ zài shénme gōngsī gōngzuò
  4. 我要找一个律师 wǒ yào zhǎo yí ge lǜshī
  5. 我在外贸公司工作 wǒ zài wàimào gōngsī gōngzuò
  6. 你的公司有大概多少职员?nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán
  7. 我喜欢在外国公司工作 wǒ xǐhuān zài wàiguó gōngsī gōngzuò
  8. 再 + V
  9. 明天你会再来吗?míngtiān nǐ huì zài lái ma
  10. 明天我很忙,我不会再来的 míngtiān wǒ hěn máng, wǒ bú huì zài lái de
  11. 我想明天你再来 wǒ xiǎng míngtiān nǐ zài lái
  12. 又 + V
  13. 迟到 chí dào
  14. 昨天她上班迟到,今天她又迟到了 zuótiān tā shàngbān chídào, jīntiān tā yòu chídào le
  15. 昨天她没去上班,今天她又不去上班 zuótiān tā méi qù shàngbān, jīntiān tā yòu bú qù shàngbān
  16. 你再说一遍吧
  17. 你再来一遍吧
  18. 昨天他说爱我,今天他又说爱我 zuótiān tā shuō ài wǒ, jīntiān tā yòu shuō ài wǒ
  19. 请问卫生间在哪儿?qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎr
  20. 你家旁边是超市吗?nǐ jiā pángbiān shì chāoshì ma
  21. 你常常打你的女儿吗?
  22. 你喜欢住在宿舍吗?nǐ xǐhuān zhù zài sùshè ma
  23. 我的工作马马虎虎 wǒ de gōngzuò mǎmǎ hūhū
  24. 最近你的工作好吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma ?
  25. 最近我觉得工作很忙 zuìjìn wǒ juéde gōngzuò hěn máng
  26. 你刚去哪儿呢?nǐ gāng qù nǎr ne
  27. 我刚去公司工作 wǒ gāng qù gōngsī gōngzuò
  28. 什么时候 shénme shíhou
  29. 什么时候汉语班开学?shénme shíhou hànyǔ bān kāixué
  30. 有一点儿 + adj
  31. 今天我的工作有一点儿忙 jīntiān wǒ de gōngzuò yǒu yì diǎnr máng 有一点儿
  32. 今天我觉得有一点儿累 jīntiān wǒ juéde yǒu yì diǎnr lèi
  33. V + 点儿
  34. 我要去超市买点儿东西 wǒ yào qù chāoshì mǎi diǎnr dōngxi
  35. 年轻牛 nián qīng niú
  36. 我要买点儿水果 wǒ yào mǎi diǎnr shuǐguǒ
  37. 你要喝点儿什么?nǐ yào hē diǎnr shénme
  38. 办事 bàn shì
  39. 今天星期五 jīntiān
  40. 你喜欢吃冰淇淋吗?nǐ xǐhuān chī bīngqílín ma
  41. 你喜欢吃什么东西? nǐ xǐhuān chī shénme dōngxi ne
  42. 请问厕所在哪儿?qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr
  43. 我不知道洗手间在哪儿 wǒ bù zhīdào xǐshǒujiān zài nǎr

Vậy là xong nội dung bài giảng số 29 giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1, các bạn chú ý về nhà xem lại video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 29 giáo trình BOYA sơ cấp 1 nhé, xem lại nhiều lần vào mới có hiệu quả.

Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 28

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 28 hôm nay bao gồm những trọng điểm kiến thức tiếng Trung ngữ pháp rất quan trọng, các bạn chuẩn bị vở bút ghi chép lại nội dung bài giảng bên dưới của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nhé.

Bài 28 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Hôm nay chúng ta lại gặp nhau trong chủ đề mới của giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp quyển 1. Chủ đề chúng ta sẽ cùng tiếp hiểu là “考试怎么样?”(thi cử thế nào?). bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề này qua 2 đoạn hội thoại nhé:

玛丽:张红,你们什么时候开始考试?
Mǎ lì : Zhāng Hóng , nǐmen shénme shíhou kāishí kǎoshì ?
Marry: Trương Hồng, khi nào các bạn bắt đầu thi?

张红:已经开始了,上个星期考了两门,这个星期还有一门就完了。
Zhāng Hóng : yǐ jīng kài shí le , shāng ge xìngqì kǎo le liǎng mén , zhē ge xìngqì hái yǒu yī mén jiù wán le.
Trương Hồng: đã thi rồi, tuần trước thi 2 môn, tuần này còn 1 môn nữa là xong rồi.

玛丽:你们只考三门课那么少?
Mǎlì : nǐmen zhǐ kǎo sān mén kè nà me shǎo ?
Marry: các bạn chỉ thi có 3 môn, sao ít vậy?

张红:我们有些课不考试,只写报告,你们什么时候考试?
Zhāng Hóng: wǒmen yǒu xiè kè bù kǎoshì ,zhǐ xiě bàogào , nǐmen shénme shíhou kǎoshì ?
Trương Hồng: chúng tôi có 1 vài môn không thi, chỉ viết báo cáo, các bạn khi nào thi?

玛丽: 明天开始,现在我每天学习,看书看得头疼,都快累死了。
Mǎlì: míngtiān kàishí , xiànzài wǒ měitiān xuéxí, kān shū kān de tóuténg , dòu kuài lèi síle !
Marry: ngày mai bắt đầu, bây giờ tôi mỗi ngày đều học, đọc sách đến đau đầu, sắp mệt chết rồi.

张红:是啊,我也是。今天晚上去放松一下,怎么样?
Zhāng Hóng: shì a , wǒ yě shì. Jīntiān wǎnshàng qù fàngsòng yíxià ,zěnme yang ?
Trương Hồng: đúng rồi, tôi cũng vậy. Tối nay đi thư giãn một chút, như thế nào?

玛丽:好吧!太紧张的话,学习效果也不好。
Mǎlì: hǎo ba! Tài jǐnzhāng de huà, xuéxí xiāoguǒ yě bù hǎo .
Marry: được! Căng thẳng quá cũng không có hiệu quả.

张红:对呀!会学习,也会休息,对吧?
Zhāng Hóng: duì ya ! huì xuéxí , yě huì xiùxi ,duì ba ?
Trương Hồng: đúng vậy, phải học, cũng phải nghỉ ngơi, đúng không?

张红:玛丽考试考得怎么样?
Zhāng Hóng:mǎlì kǎo shì de zěnmeyàng ?
Trương Hồng: Marry thi sao rồi?

玛丽:不太好,有两个生词忘了怎么写,还有一道题没有做。
Mǎlì: bù tài hǎo , yǒu liǎng ge shēngcí wàng le zénme xiě, hái yǒu yī dào tí méiyǒu zuò .
Marry: không tốt lắm, có 2 từ mới quên mất cách viết, và có một đề chưa làm xong.

张红:是吗?为什么?
Zhāng Hóng: shì ma ? wèi shénme ?
Trương Hồng: thật ư? Tại sao?

玛丽:时间不够了。
Mǎlì: shíjiàn bú gòu le .
Marry: thời gian không đủ.

张红:哪道题你没做?
Zhāng Hóng: nǎr dào tí nǐ méi zuò ?
Trương Hồng: đề nào bạn vẫn chưa làm?

玛丽:阅读,汉字太难了!我看汉字看得很慢,写汉字也写得很慢。
Mǎlì: yuèdú , hàn zì tài nán le ! wǒ kàn Hànzi kàn de hěn màn , xiě Hànzi yě xiě de hěn màn .
Marry: đọc, chữ Hán quá khó! Tôi đọc chữ Hán rất chậm, viết chữ Hán cũng rất chậm.

张红:对欧美人来说,汉字确实有点儿难。
Zhāng Hóng: duì Ōu – měi rén lái shuò, Hànzi quèshí yǒu diǎnr nán.
Trương Hồng: đối với người Âu Mỹ mà nói, chữ Hán đúng là hơi khó.

Bây giờ chúng ta cùng nhau đến với phần ngữ pháp . bài này có tất cả 2 điểm ngữ pháp:

1. 都:được chia ra làm 2 loại:
a. Phó từ chỉ phạm vi, biểu thị toàn bộ, tất cả. Ví dụ:
1. 我的朋友都来了。Bạn của tôi đều đến hết rồi.
2. 大家都对汉语感兴趣。Mọi người đều có hứng thú với tiếng Trung.
3. 从星期一到星期五,我们每天都有课。Từ thứ 2 đến thứ 6, ngày nào tôi cũng có tiết.
b. Phó từ chỉ thời gian, biểu thị đã. Ví dụ:
1. 都八点半了,你怎么还不起床?đã 8 rưỡi rồi, sao bạn còn chưa dậy?
2. 我都学了一年英语了,还不会说。Tôi học tiếng Anh đã 1 năm rồi, vẫn chưa biết nói.
3. 他都来北京半年了,还没有中国朋友。Anh ấy đến Bắc Kinh đã nửa năm rồi, vẫn chưa có người bạn Trung Quốc nào.

2. Bổ ngữ trạng thái “得”: dùng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác. Nếu tân ngữ và bổ ngữ đồng thời xuất hiện, thì phải lặp lại động từ:
S + động từ + tân ngữ + động từ lặp lại + 得+ bổ ngữ.
a. 我看书看得头疼. Tôi đọc sách đau đầu.
b. 我洗衣服洗得不快. Tôi giặt đồ không nhanh
c. 我打太极拳打得很好。Tôi đánh thái cực quyền rất tốt.

Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc, chúc các bạn học tiếng Trung vui và thành công.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản từ đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung online cơ bản

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhất

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí từ cơ bản đến nâng cao theo lộ trình bài giảng tự học tiếng Trung online của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ chính là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta.

Học tiếng Trung theo chủ đề Bài 8

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster

Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất Lớp học tiếng Trung online theo chủ đề cùng thạc sỹ tiếng Trung ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp được biên soạn theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung từ cơ bản. Mỗi bài mới là một chủ đề riêng biệt, gồm các từ vựng và các câu giao tiếp thông dụng cần thiết nhất. Học tiếng trung theo chủ đề cùng lớp học tiếng trung online miễn phí, chúng ta không chỉ học được nội dung kiến thức trong bài học mà còn được mở rộng vốn hiểu biết kiến thức xã hội văn hóa,…

Hôm nay lớp học tiếng Trung theo chủ đề cùng ChineMaster Nguyễn Minh Vũ sẽ mang đến cho các bạn nội dung kiến thức phần từ vựng thuộc chủ đề 为什么把“福”字倒贴在门上 Tại sao lại dán chữ “phúc” ngược trên cửa.

生词 Từ mới

  1. 品尝           pǐncháng          thưởng thức, nếm thử
  2. 特色           tèsè                  đặc sắc
  3. 亲手           qīnshǒu             tự tay, đích thân
  4. 最好           zuì hǎo             tốt nhất
  5. 把               bǎ                     cầm, nắm, giữ
  6. 它               tā                      nó (dùng cho đồ vật, con vật)
  7. 布置           bùzhì                 bố trí, sắp xếp
  8. 会场           huìchǎng           hội trường
  9. 管理员       guǎnlǐ yuán        nhân viên quản lí
  10. 告诉           gàosù                bảo, nói
  11. 答应           dāyìng               đáp ứng,đồng ý
  12. 打扫           dǎsǎo                quét dọn
  13. 窗户           chuānghù           cửa sổ
  14. 擦               cā                       cọ, lau, chùi
  15. 桌子            zhuōzi               cái bàn
  16. 圆圈           yuánquān           vòng tròn
  17. 黑板           hēibǎn                bảng đen
  18. 音响           yīnxiǎng              loa, dàn âm thanh
  19. 彩灯           cǎi dēng              đèn điện, đèn màu
  20. 彩带           cǎidài                 dây màu
  21. 惊喜           jīngxǐ                   niềm vui bất ngờ
  22. 宾馆           bīnguǎn               nhà nghỉ, khách sạn
  23. 夫人           fūrén                    phu nhân, vợ

Trên đây là nội dung từ vựng của bài học số 8 với chủ đề 为什么把“福”字倒贴在门上 Tại sao lại dán chữ “phúc” ngược trên cửa.

Bài học hôm nay của lớp học tiếng Trung online thật bổ ích phải không các bạn. Chúng ta đã được tìm hiểu thêm rất nhiều từ vựng cần thiết, quan trọng trong việc hình thành câu nói giao tiếp hằng ngày. Các bạn học viên của lớp học tiếng Trung theo chủ đề cơ bản hãy nhớ ghi chép bài đầy đủ để có tài liệu ôn tập khi cần thiết nhé.

Luyện nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc

  1. 你会开汽车吗?nǐ huì kāi qìchē
  2. 我会开汽车 wǒ huì kāi qìchē
  3. 你会说英语吗?nǐ huì shuō yīngyǔ ma
  4. 我不会说英语 wǒ bú huì shuō yīngyǔ
  5. 你家有几辆摩托车?nǐ jiā yǒu jǐ liàng mótuōchē ne
  6. 我有一辆摩托车 wǒ yǒu yí liàng mótuōchē
  7. 出租车 chū zū chē
  8. 我常常坐出租车去工作 wǒ cháng cháng zuò chūzūchē qù gōngzuò
  9. 你喜欢什么颜色呢?nǐ xǐhuān shénme yánsè ne
  10. 我喜欢红色 wǒ xǐhuān hóngsè
  11. 紫色 zǐsè
  12. 我喜欢紫色 wǒ xǐhuān zǐsè
  13. 粉色 fěnsè
  14. 我喜欢粉色 wǒ xǐhuān fěnsè
  15. 我喜欢黑色 wǒ xǐhuān hēisè
  16. 纯白 chúnbái
  17. 讨厌 tǎoyàn
  18. 恨 hèn
  19. 你公司有秘书吗?
  20. 你是公司的职员吗?
  21. 你在公司工作几年了?
  22. 你喜欢在那个公司工作吗?
  23. 你知道公司的经理吗?
  24. 公司的经理常常跟你说话吗?
  25. 最近你在忙什么呢?
  26. 最近你的经理在公司吗?
  27. 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
  28. 你常常开车去上班吗?
  29. 你家离这儿近吗?nǐ jiā lí zhèr jìn ma
  30. 晚上你常常做什么呢?
  31. A跟gēn B + 一起 yì qǐ + V + O
  32. 我常常跟她一起工作 wǒ cháng cháng gēn tā yì qǐ gōngzuò
  33. 你跟谁看电视呢?nǐ gēn shuí kàn diànshì ne
  34. 你喜欢看什么电影?
  35. 我喜欢看恐怖电影 wǒ xǐhuān kàn kǒngbù diànyǐng
  36. 你喜欢帅哥吗?
  37. 你公司里有帅哥吗?
  38. 他喜欢你吗?
  39. A比bǐ B + adj
  40. 因为他比我小 yīnwèi tā bǐ wǒ xiǎo
  41. 他们大概多大了?
  42. 出色 chūsè
  43. 棒 bàng
  44. 帮 bāng
  45. 因为我是帅哥 yīnwèi wǒ shì shuàigē
  46. 你想找男朋友吗?
  47. 你想不想结婚呢?
  48. 你打算什么时候结婚呢?nǐ dǎsuàn shénme shíhou jiéhūn
  49. 大概 dàgài
  50. 以后 yǐ hòu
  51. 岁 suì
  52. 我觉得你很有意思 wǒ juéde nǐ hěn yǒu yìsi
  53. 幽默 yōumò
  54. 准备 zhǔnbèi
  55. 你准备好了吗?nǐ zhǔnbèi hǎo le ma
  56. 你结婚了吗?nǐ jiéhūn le ma
  57. 你什么时候结婚呢?nǐ shénme shíhou jiéhūn ne
  58. 去年 qù nián
  59. 清楚 qīngchǔ
  60. 你有孩子了吗?nǐ yǒu háizi le ma
  61. 你打算什么时候有孩子呢?nǐ dǎsuàn shénme shíhou yǒu háizi
  62. 几个月以后 jǐ ge yuè yǐhòu
  63. 你喜欢有孩子吗?nǐ xǐhuān yǒu háizi ma
  64. 你今年多大了呢?nǐ jīnnián duō dà le ne
  65. 你哪年出生?nǐ nǎ nián chūshēng
  66. 你现在的工作好了吗?nǐ xiànzài de gōngzuò hǎo le ma
  67. 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
  68. 过奖了 guò jiǎng le
  69. 你想不想去旅行呢?nǐ xiǎng bù xiǎng qù lǚxíng ne
  70. 你想去哪儿旅行呢?nǐ xiǎng qù nǎr lǚxíng ne
  71. 芽庄 yá zhuāng
  72. 最近你的工作好吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma
  73. 你想买摩托车吗?nǐ xiǎng mǎi mótuōchē ma
  74. 你的老公今年多大了呢?nǐ de lǎogōng jīnnián duō dà le ne
  75. 你的老公好吗?nǐ de lǎogōng hǎo ma
  76. 忘了 wàng le
  77. 你的老公爱你吗?nǐ de lǎogōng ài nǐ ma
  78. 你不喜欢你的老公
  79. 你喜欢你老公的家
  80. 适合 shìhé
  81. 情况 qíngkuàng
  82. 离婚 lí hūn
  83. 你跟你的老公在一起几年了?nǐ gēn nǐ de lǎogōng zài yì qǐ jǐ nián le
  84. 为什么你还没有孩子呢?wèi shénme nǐ hái méiyǒu háizi ne
  85. 你的老公爱你吗?
  86. 你听懂了吗?nǐ tīng dǒng le ma
  87. 你明白了吗?nǐ míngbái le ma
  88. 你清楚了吗?nǐ qīngchǔ le ma
  89. 谢氏芳灵 xiè shì fāng líng
  90. 今天上午你做什么?jīntiān shàngwǔ nǐ zuò shénme
  91. 今天上午我去银行换钱 jīntiān shàngwǔ wǒ qù yínháng huàn qián
  92. 你要换什么钱? 脸书 liǎn shū nǐ yào huàn shénme qián
  93. 你去银行取钱吗?nǐ qù yínháng qǔqián ma
  94. 打字 dǎ zì
  95. 句子 jùzi
  96. 你打这个句子吧 nǐ dǎ zhège jùzi ba
  97. 你要取什么钱?nǐ yào qǔ shénme qián
  98. 我要取越南盾 wǒ yào qǔ yuènán dùn
  99. 我要换三百兆越南盾 wǒ yào huàn sān bǎi zhào yuènán dùn
  100. 越南盾 yuènán dùn = 越盾 yuèdùn = 越币 yuèbì
  101. 你要换人民币吗?nǐ yào huàn rénmín bì ma
  102. 你要换多少人民币?nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì
  103. 你要换美元吗?nǐ yào huàn měiyuán ma
  104. 你要换多少美元?nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán
  105. 你还要换别的钱吗?nǐ hái yào huàn biéde qián ma
  106. 这是你的钱,你数钱吧 zhè shì nǐ de qián , nǐ shǔ qián ba
  107. 请问,去银行怎么走?qǐngwèn , qù yínháng zěnme zǒu
  108. 比价 bǐ jià
  109. 现在人民币和越南盾的比价是多少?xiànzài rénmínbì hé yuènán dùn de bǐjià shì duōshǎo
  110. 请问,你的办公室在哪儿?qǐngwèn, nǐ de bàngōngshì zài nǎr
  111. 我的办公室在那儿 wǒ de bàngōngshì zài nàr
  112. 你的办公室有几个职员?nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ ge zhíyuán
  113. 我的办公室有十二个职员 wǒ de bàngōngshì yǒu shí èr ge zhíyuán
  114. 你住在这个楼吗?nǐ zhù zài zhège lóu ma
  115. 你住在几楼?nǐ zhù zài jǐ lóu
  116. 这是谁的房间? zhè shì shuí de fángjiān
  117. 这是我朋友的房间 zhè shì wǒ péngyou de fángjiān
  118. 谁住在你的房间?shuí zhù zài nǐ de fángjiān
  119. 你的房间有几个人?nǐ de fángjiān yǒu jǐ ge rén
  120. 我的房间有很多人 wǒ de fángjiān yǒu hěn duō rén
  121. 你的电话号码是多少?nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo
  122. 你有她的电话号码吗?nǐ yǒu tā de diànhuà hàomǎ ma
  123. 我没有她的电话号码 wǒ méiyǒu tā de diànhuà hàomǎ
  124. 你有老师的手机号码吗?nǐ yǒu lǎoshī de shǒujī hàomǎ ma
  125. 你在哪儿买手机?nǐ zài nǎr mǎi shǒujī
  126. 我在商店买手机 wǒ zài shāngdiàn mǎi shǒujī
  127. S + noi chon, dia diem + V + O
  128. 你的手机号码是多少?nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo
  129. 请问,你的秘书去哪儿了?qǐngwèn, nǐ de mìshū qù nǎr le
  130. 你的办公室有几个秘书?nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ ge mìshū

Khóa học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

  1. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc
  2. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề đặt hàng Trung Quốc
  3. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng Quảng Châu
  4. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề vận chuyển hàng Trung Quốc
  5. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng taobao Trung Quốc
  6. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng tmall Trung Quốc
  7. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng 1688 Trung Quốc
  8. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng alibaba Trung Quốc
  9. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề đàm phán giá cả Trung Quốc
  10. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề thương lượng giá cả Trung Quốc

Ngoài ra các bạn đừng quên tham khảo các khóa học tiếng Trung online cơ bản khác của thầy Nguyễn Minh Vũ. Đừng quên subcribe kênh youtube và theo dõi trang fanpage của thầy Vũ đề cập nhật các bài học tiếng Trung online theo chủ đề một cách nhanh chóng và đầy đủ nhất nhé

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung theo chủ đề online Skype

Tự học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên của lớp học tiếng Trung online học tập tốt, hẹn gặp lại các bạn trong bài học lần sau!

ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất cho các khóa học tiếng Trung theo chủ đề online miễn phí. Trung tâm học tiếng Trung online theo chủ đề cực kì hiệu quả. Học tiếng Trung cùng thạc sĩ tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp bạn có thể học tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster sẽ do Chủ giảng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng bài để đạt hiệu quả học tiếng Trung theo chủ đề online tốt nhất thông qua những bài giảng học tiếng Trung trực tuyến miễn phí được quay phim trực tiếp ngay tại các lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Trung tâm học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là Đơn vị chuyên đào tạo và giảng dạy tiếng Trung giao tiếp miễn phí có chất lượng bậc nhất số 1 tại Hà Nội và TP HCM với Chủ giảng là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhân vật HOT nhất và NỔI TIẾNG nhất trong giới cộng đồng dân tiếng Trung.

Học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta nếu như bạn đang liên tục tìm kiếm một nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao tốt nhất hiện nay.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.