Chủ Nhật, Tháng 5 31, 2026
HomeKhóa học tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đề Bài 8

Học tiếng Trung theo chủ đề Bài 8

Đánh giá post

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster

Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất Lớp học tiếng Trung online theo chủ đề cùng thạc sỹ tiếng Trung ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp được biên soạn theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung từ cơ bản. Mỗi bài mới là một chủ đề riêng biệt, gồm các từ vựng và các câu giao tiếp thông dụng cần thiết nhất. Học tiếng trung theo chủ đề cùng lớp học tiếng trung online miễn phí, chúng ta không chỉ học được nội dung kiến thức trong bài học mà còn được mở rộng vốn hiểu biết kiến thức xã hội văn hóa,…

Hôm nay lớp học tiếng Trung theo chủ đề cùng ChineMaster Nguyễn Minh Vũ sẽ mang đến cho các bạn nội dung kiến thức phần từ vựng thuộc chủ đề 为什么把“福”字倒贴在门上 Tại sao lại dán chữ “phúc” ngược trên cửa.

生词 Từ mới

  1. 品尝           pǐncháng          thưởng thức, nếm thử
  2. 特色           tèsè                  đặc sắc
  3. 亲手           qīnshǒu             tự tay, đích thân
  4. 最好           zuì hǎo             tốt nhất
  5. 把               bǎ                     cầm, nắm, giữ
  6. 它               tā                      nó (dùng cho đồ vật, con vật)
  7. 布置           bùzhì                 bố trí, sắp xếp
  8. 会场           huìchǎng           hội trường
  9. 管理员       guǎnlǐ yuán        nhân viên quản lí
  10. 告诉           gàosù                bảo, nói
  11. 答应           dāyìng               đáp ứng,đồng ý
  12. 打扫           dǎsǎo                quét dọn
  13. 窗户           chuānghù           cửa sổ
  14. 擦               cā                       cọ, lau, chùi
  15. 桌子            zhuōzi               cái bàn
  16. 圆圈           yuánquān           vòng tròn
  17. 黑板           hēibǎn                bảng đen
  18. 音响           yīnxiǎng              loa, dàn âm thanh
  19. 彩灯           cǎi dēng              đèn điện, đèn màu
  20. 彩带           cǎidài                 dây màu
  21. 惊喜           jīngxǐ                   niềm vui bất ngờ
  22. 宾馆           bīnguǎn               nhà nghỉ, khách sạn
  23. 夫人           fūrén                    phu nhân, vợ

Trên đây là nội dung từ vựng của bài học số 8 với chủ đề 为什么把“福”字倒贴在门上 Tại sao lại dán chữ “phúc” ngược trên cửa.

Bài học hôm nay của lớp học tiếng Trung online thật bổ ích phải không các bạn. Chúng ta đã được tìm hiểu thêm rất nhiều từ vựng cần thiết, quan trọng trong việc hình thành câu nói giao tiếp hằng ngày. Các bạn học viên của lớp học tiếng Trung theo chủ đề cơ bản hãy nhớ ghi chép bài đầy đủ để có tài liệu ôn tập khi cần thiết nhé.

Luyện nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc

  1. 你会开汽车吗?nǐ huì kāi qìchē
  2. 我会开汽车 wǒ huì kāi qìchē
  3. 你会说英语吗?nǐ huì shuō yīngyǔ ma
  4. 我不会说英语 wǒ bú huì shuō yīngyǔ
  5. 你家有几辆摩托车?nǐ jiā yǒu jǐ liàng mótuōchē ne
  6. 我有一辆摩托车 wǒ yǒu yí liàng mótuōchē
  7. 出租车 chū zū chē
  8. 我常常坐出租车去工作 wǒ cháng cháng zuò chūzūchē qù gōngzuò
  9. 你喜欢什么颜色呢?nǐ xǐhuān shénme yánsè ne
  10. 我喜欢红色 wǒ xǐhuān hóngsè
  11. 紫色 zǐsè
  12. 我喜欢紫色 wǒ xǐhuān zǐsè
  13. 粉色 fěnsè
  14. 我喜欢粉色 wǒ xǐhuān fěnsè
  15. 我喜欢黑色 wǒ xǐhuān hēisè
  16. 纯白 chúnbái
  17. 讨厌 tǎoyàn
  18. 恨 hèn
  19. 你公司有秘书吗?
  20. 你是公司的职员吗?
  21. 你在公司工作几年了?
  22. 你喜欢在那个公司工作吗?
  23. 你知道公司的经理吗?
  24. 公司的经理常常跟你说话吗?
  25. 最近你在忙什么呢?
  26. 最近你的经理在公司吗?
  27. 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
  28. 你常常开车去上班吗?
  29. 你家离这儿近吗?nǐ jiā lí zhèr jìn ma
  30. 晚上你常常做什么呢?
  31. A跟gēn B + 一起 yì qǐ + V + O
  32. 我常常跟她一起工作 wǒ cháng cháng gēn tā yì qǐ gōngzuò
  33. 你跟谁看电视呢?nǐ gēn shuí kàn diànshì ne
  34. 你喜欢看什么电影?
  35. 我喜欢看恐怖电影 wǒ xǐhuān kàn kǒngbù diànyǐng
  36. 你喜欢帅哥吗?
  37. 你公司里有帅哥吗?
  38. 他喜欢你吗?
  39. A比bǐ B + adj
  40. 因为他比我小 yīnwèi tā bǐ wǒ xiǎo
  41. 他们大概多大了?
  42. 出色 chūsè
  43. 棒 bàng
  44. 帮 bāng
  45. 因为我是帅哥 yīnwèi wǒ shì shuàigē
  46. 你想找男朋友吗?
  47. 你想不想结婚呢?
  48. 你打算什么时候结婚呢?nǐ dǎsuàn shénme shíhou jiéhūn
  49. 大概 dàgài
  50. 以后 yǐ hòu
  51. 岁 suì
  52. 我觉得你很有意思 wǒ juéde nǐ hěn yǒu yìsi
  53. 幽默 yōumò
  54. 准备 zhǔnbèi
  55. 你准备好了吗?nǐ zhǔnbèi hǎo le ma
  56. 你结婚了吗?nǐ jiéhūn le ma
  57. 你什么时候结婚呢?nǐ shénme shíhou jiéhūn ne
  58. 去年 qù nián
  59. 清楚 qīngchǔ
  60. 你有孩子了吗?nǐ yǒu háizi le ma
  61. 你打算什么时候有孩子呢?nǐ dǎsuàn shénme shíhou yǒu háizi
  62. 几个月以后 jǐ ge yuè yǐhòu
  63. 你喜欢有孩子吗?nǐ xǐhuān yǒu háizi ma
  64. 你今年多大了呢?nǐ jīnnián duō dà le ne
  65. 你哪年出生?nǐ nǎ nián chūshēng
  66. 你现在的工作好了吗?nǐ xiànzài de gōngzuò hǎo le ma
  67. 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
  68. 过奖了 guò jiǎng le
  69. 你想不想去旅行呢?nǐ xiǎng bù xiǎng qù lǚxíng ne
  70. 你想去哪儿旅行呢?nǐ xiǎng qù nǎr lǚxíng ne
  71. 芽庄 yá zhuāng
  72. 最近你的工作好吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma
  73. 你想买摩托车吗?nǐ xiǎng mǎi mótuōchē ma
  74. 你的老公今年多大了呢?nǐ de lǎogōng jīnnián duō dà le ne
  75. 你的老公好吗?nǐ de lǎogōng hǎo ma
  76. 忘了 wàng le
  77. 你的老公爱你吗?nǐ de lǎogōng ài nǐ ma
  78. 你不喜欢你的老公
  79. 你喜欢你老公的家
  80. 适合 shìhé
  81. 情况 qíngkuàng
  82. 离婚 lí hūn
  83. 你跟你的老公在一起几年了?nǐ gēn nǐ de lǎogōng zài yì qǐ jǐ nián le
  84. 为什么你还没有孩子呢?wèi shénme nǐ hái méiyǒu háizi ne
  85. 你的老公爱你吗?
  86. 你听懂了吗?nǐ tīng dǒng le ma
  87. 你明白了吗?nǐ míngbái le ma
  88. 你清楚了吗?nǐ qīngchǔ le ma
  89. 谢氏芳灵 xiè shì fāng líng
  90. 今天上午你做什么?jīntiān shàngwǔ nǐ zuò shénme
  91. 今天上午我去银行换钱 jīntiān shàngwǔ wǒ qù yínháng huàn qián
  92. 你要换什么钱? 脸书 liǎn shū nǐ yào huàn shénme qián
  93. 你去银行取钱吗?nǐ qù yínháng qǔqián ma
  94. 打字 dǎ zì
  95. 句子 jùzi
  96. 你打这个句子吧 nǐ dǎ zhège jùzi ba
  97. 你要取什么钱?nǐ yào qǔ shénme qián
  98. 我要取越南盾 wǒ yào qǔ yuènán dùn
  99. 我要换三百兆越南盾 wǒ yào huàn sān bǎi zhào yuènán dùn
  100. 越南盾 yuènán dùn = 越盾 yuèdùn = 越币 yuèbì
  101. 你要换人民币吗?nǐ yào huàn rénmín bì ma
  102. 你要换多少人民币?nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì
  103. 你要换美元吗?nǐ yào huàn měiyuán ma
  104. 你要换多少美元?nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán
  105. 你还要换别的钱吗?nǐ hái yào huàn biéde qián ma
  106. 这是你的钱,你数钱吧 zhè shì nǐ de qián , nǐ shǔ qián ba
  107. 请问,去银行怎么走?qǐngwèn , qù yínháng zěnme zǒu
  108. 比价 bǐ jià
  109. 现在人民币和越南盾的比价是多少?xiànzài rénmínbì hé yuènán dùn de bǐjià shì duōshǎo
  110. 请问,你的办公室在哪儿?qǐngwèn, nǐ de bàngōngshì zài nǎr
  111. 我的办公室在那儿 wǒ de bàngōngshì zài nàr
  112. 你的办公室有几个职员?nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ ge zhíyuán
  113. 我的办公室有十二个职员 wǒ de bàngōngshì yǒu shí èr ge zhíyuán
  114. 你住在这个楼吗?nǐ zhù zài zhège lóu ma
  115. 你住在几楼?nǐ zhù zài jǐ lóu
  116. 这是谁的房间? zhè shì shuí de fángjiān
  117. 这是我朋友的房间 zhè shì wǒ péngyou de fángjiān
  118. 谁住在你的房间?shuí zhù zài nǐ de fángjiān
  119. 你的房间有几个人?nǐ de fángjiān yǒu jǐ ge rén
  120. 我的房间有很多人 wǒ de fángjiān yǒu hěn duō rén
  121. 你的电话号码是多少?nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo
  122. 你有她的电话号码吗?nǐ yǒu tā de diànhuà hàomǎ ma
  123. 我没有她的电话号码 wǒ méiyǒu tā de diànhuà hàomǎ
  124. 你有老师的手机号码吗?nǐ yǒu lǎoshī de shǒujī hàomǎ ma
  125. 你在哪儿买手机?nǐ zài nǎr mǎi shǒujī
  126. 我在商店买手机 wǒ zài shāngdiàn mǎi shǒujī
  127. S + noi chon, dia diem + V + O
  128. 你的手机号码是多少?nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo
  129. 请问,你的秘书去哪儿了?qǐngwèn, nǐ de mìshū qù nǎr le
  130. 你的办公室有几个秘书?nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ ge mìshū

Khóa học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

  1. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc
  2. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề đặt hàng Trung Quốc
  3. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng Quảng Châu
  4. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề vận chuyển hàng Trung Quốc
  5. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng taobao Trung Quốc
  6. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng tmall Trung Quốc
  7. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng 1688 Trung Quốc
  8. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề nhập hàng alibaba Trung Quốc
  9. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề đàm phán giá cả Trung Quốc
  10. Khóa học tiếng Trung theo chủ đề thương lượng giá cả Trung Quốc

Ngoài ra các bạn đừng quên tham khảo các khóa học tiếng Trung online cơ bản khác của thầy Nguyễn Minh Vũ. Đừng quên subcribe kênh youtube và theo dõi trang fanpage của thầy Vũ đề cập nhật các bài học tiếng Trung online theo chủ đề một cách nhanh chóng và đầy đủ nhất nhé

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung theo chủ đề online Skype

Tự học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên của lớp học tiếng Trung online học tập tốt, hẹn gặp lại các bạn trong bài học lần sau!

ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất cho các khóa học tiếng Trung theo chủ đề online miễn phí. Trung tâm học tiếng Trung online theo chủ đề cực kì hiệu quả. Học tiếng Trung cùng thạc sĩ tiếng Trung Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp bạn có thể học tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster sẽ do Chủ giảng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng bài để đạt hiệu quả học tiếng Trung theo chủ đề online tốt nhất thông qua những bài giảng học tiếng Trung trực tuyến miễn phí được quay phim trực tiếp ngay tại các lớp học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Trung tâm học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là Đơn vị chuyên đào tạo và giảng dạy tiếng Trung giao tiếp miễn phí có chất lượng bậc nhất số 1 tại Hà Nội và TP HCM với Chủ giảng là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhân vật HOT nhất và NỔI TIẾNG nhất trong giới cộng đồng dân tiếng Trung.

Học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta nếu như bạn đang liên tục tìm kiếm một nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao tốt nhất hiện nay.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!