Giáo trình Học tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1

Giáo trình Học tiếng Trung Thương mại cơ bản PDF MP3

Giáo trình Học tiếng Trung Thương mại cơ bản mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ các bạn xem chi tiết phần bên dưới của bài viết này. Bạn nào mới bắt đầu tìm hiểu khóa học tiếng Trung thương mại thì nên xem trước các bài giảng chuyên đề dạy tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Vũ để nắm bài nhanh hơn và có hiệu quả hơn ở trên lớp tiếng Trung thương mại giao tiếp.

CHƯƠNG 1

NGUYÊN TẮC VIẾT THƯ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI

撰写汉语商业书信之原

CHUẨN BỊ TÂM LÍ

Đơn giản mà hiệu quả

Thư thương mại chú trọng hiệu quả. Không cần thiết phải mở đầu bằng những câu trau chuốt, văn hoa. Thường đi thẳng vào vấn đề, đề cập ngay vấn đề chính. Đây là lỗi mà rất nhiều người Việt Nam mắc phải. Có những trường hợp nội dung cần viết chỉ có ba câu,nhưng chào hỏi mào đầu mất tới hơn chục câu.

Nhưng nếu đường đột đưa ra vấn đề chính có lẽ đối phương sẽ không hiểu ra sao,vì thế mở đầu thư nên nói rõ đơn giản ngắn gọn về lí do viết thư (thường gói gọn trong một hai câu), sau đó mới đi vào vấn đề chính.
Nội dung thư cần phải đơn giản ngắn gọn và có hiệu quả.Trong giới thương nghiệp thời gian rất quý giá, không nên dài dòng, nói vấn đề chính bằng từ ngữ câu nói đơn giản ngắn gọn nhất.Tốt nhất nên diễn đạt toàn bộ nội dung muốn nói trong một trang giấy, tránh viết 2,3 trang.

Chủ thể của bức thư là đối phương

Từ ngữ đơn giản ngắn gọn có hiệu quả, trước khi viết thư, trước tiên phải sắp xếp hợp lí trình tự nội dung, kết cấu của bức thư, như vậy mới có thể giúp người nhận thư hiểu được nội dung thư, hiểu rõ ý của người viết.

Một trong những nguyên nhân quan trọng nhất chính là khái niệm ” bản thân người nhận thư” (收信人本位). Bất kì ai đều có bản năng xem xét đến cái lợi và cái hại đối với bản thân trước, vì thế nên có xu thế nói vấn đề trên lập trường của bản thân mình khi viết thư. Nhưng kiểu thư đó lại không dễ được đối phương tiếp nhận, như vậy thì bức thư đó không có tác dụng gì. Do đó nên đứng trên lập trường của đối phương để nói rõ việc này có lợi cho đối phương ra sao, như vậy sẽ dễ được đối phương chấp nhận, viết thư mới có thể đạt được mục đích như mong đợi.

Ưu tiên lợi ích của đối phương không có nghĩa là “tặng toàn bộ miễn phí” (全部免费赠送) hoặc chấp nhận toàn bộ điều kiện của ngài” (您的条件全部接受) mà là phối hợp như thế nào giữa lợi ích của đối phương và lợi ích của mình, để đối phương có thể chấp nhận đề nghị của mình, nếu không làm được việc này thì không đạt được mục đích viết thư.

“收信人本位” chỉ việc để đối phương hiểu và chấp nhận ý kiến của phía mình trong điều kiện xem xét đầy đủ đến lợi ích và lập trường của đối phương.

Ghi nhớ nguyên tắc DIDA

Để đối phương chấp nhận cách nói của mình trước tiên phải gợi sự chú ý (注意-Attention) và hứng thú ( 兴趣-interest) của đối phương. Nếu đối phương không chú ý, cũng không hứng thú với đề nghị của chúng ta thì chẳng bàn được gì cả, vì thế thư viết phải thu hút được sự chú ý và hứng thú của đối phương.

Nếu đối phương chú ý đến đề nghị của mình và có hứng thú với nó thì bước tiếp theo phải để đối phương ham muốn ( 想要-Desire ) hàng hoá ( hoặc dịch vụ) mà chúng ta đề nghị.

Đối phương có ý ham muốn rồi thì sau đó phải thúc đẩy họ hành động ( 行动- Action), nói cách khác để đối phương mua hàng của mình hoặc kí kết hợp đồng với mình.

Trước khi viết thư thương mại nhất định phải nhớ nguyên tắc DIDA thì viết thư mới đạt hiệu quả.

Trên đây là những chú ý quan trọng mà chúng ta cần phải ghi nhớ trong quá trình viết thư tín tiếng Trung Thương mại. Để việc học tiếng Trung thương mại cơ bản có hiệu quả nhất và tốt nhất, các bạn hãy lưu lại bài giảng này về Facebook cá nhân để làm tài liệu học tiếng Trung thương mại cho chính chúng ta.

Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản Thầy Vũ

  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 1
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 2
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 3
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 4
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 5
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 6

Bạn nào vẫn chưa đăng ký trở thành học viên online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì hãy nhanh tay đăng ký nhé để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trực tuyến sớm nhất.

Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung thương mại cơ bản tiếp theo.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 13

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại ChineMaster

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản được tổng hợp và biên soạn bởi giảng sư thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ là tác giả chủ biên của rất nhiều giáo trình luyện thi HSK cấp tốc từ HSK 1 đến HSK 6, các giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản, giáo trình học tiếng Trung thương mại nâng cao, giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao .v.v.

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ở đâu tốt nhất

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster liên tục tổ chức các khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc hoàn toàn miễn phí từ trình độ tiếng Trung sơ cấp đến trình độ tiếng Trung cao cấp.

WEB học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster liên tục mỗi ngày upload lên các video bài giảng hướng dẫn tự học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí ở Hà Nội, Khóa học tiếng Trung miễn phí ở Hà Nội, Lớp học tiếng Trung miễn phí Hà Nội ChineMaster liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp miễn phí từ cơ bản đến nâng cao theo lộ trình học tiếng Trung Quốc hoàn hảo nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster thật sự là một sự lựa chọn quá tuyệt vời của chúng ta các bạn ơi.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại được trích dẫn từ nguồn giáo trình bài giảng của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

597 Kiểm tra số lượng 数量清点 shùliàng qīngdiǎn
598 Lệnh chưa hoàn thành 工号未完成 gōng hào wèi wánchéng
599 Lệnh đã hoàn thành 工号已完成 gōng hào yǐ wánchéng
600 Lệnh sản xuất 制令单 zhì lìng dān
601 Lệnh sản xuất 制造令 zhìzào lìng
602 Lượng đính chính 追加用量 zhuījiā yòngliàng
603 Lượng sản xuất 计件新资 jìjiàn xīn zī
604 Lượng thời gian 计时新资 jìshí xīn zī
605 Nghiêm khắc với bản thân 严格要求自己 yángé yāoqiú zìjǐ
606 Nghiêng , lệch 歪斜 wāixié
607 Nguyên liệu có thể tận dụng 可利用品回收 kě lìyòng pǐn huíshōu
608 Nguyên liệu nhập trước xuất trước 物料先进先出 wùliào xiānjìn xiān chū
609 Nguyên liệu thay thế 物料代用 wùliào dàiyòng
610 Nhận đơn 接单 jiē dān
611 Nhập kho 入库 rù kù
612 Nhập và lĩnh theo đơn 输入领料单 shūrù lǐng liào dān
613 Phân loại hóa đơn nghiệm thu 验收单分类 yànshōu dān fēnlèi
614 Phẳng phiu 平顺 píngshùn
615 Phiếu gia công 加工单 jiāgōng dān
616 Phiếu giao hàng 送货单 sòng huò dān
617 Phiếu kho bán thành phẩm 平成品出库单 píngchéngpǐn chū kù dān
618 Phiếu lĩnh nguyên liệu 领料单 lǐng liào dān
619 Phiếu lĩnh nguyên liệu bổ xung 捕制领料单 bǔ zhì lǐng liào dān
620 Phiếu mua hàng tiêu hao 消耗购品单 xiāohào gòu pǐn dān
621 Phiếu trả keo 退库单 tuì kù dān
622 Phiếu xuất xưởng 料品出厂单 liào pǐn chūchǎng dān
623 Quản lý kho hàng dự trữ 库存管理 kùcún guǎnlǐ
624 Quy định của công ty 公司规定 gōngsī guīdìng
625 Sắp xếp tiến độ sản xuất 安排生产进度 ānpái shēngchǎn jìndù
626 Sổ lĩnh hàng tiêu hao 消耗品领用记录表 xiāohào pǐn lǐng yòng jìlù biǎo
627 Số lượng 数量 shùliàng
628 Sửa lại 重修 chóngxiū
629 Tem dánnguyên liệu 物料标示 wùliào biāoshì
630 Tên phối kiện 配件名称 pèijiàn míngchēng
631 Thành phẩm nhập kho 成品人库 chéng pǐn rén kù
632 Thao tác dây chuyền 作业流程 zuòyè liúchéng
633 Thẻ mã số của công nhân 工号卡 gōng hào kǎ
634 Thiết bị máy móc 品器设备 pǐn qì shèbèi
635 Thời gian nghỉ 休息时间 xiūxi shíjiān
636 Thông báo đính chính 更正通知及时作修改 gēngzhèng tōngzhī jíshí zuò xiūgǎi
637 Thông báo sửa lại hàng báo hỏng 报废重修通知书 bàofèi chóngxiū tōngzhī shū
638 Thông qua hải quan 清关 qīngguān
639 Thư tín dụng 信用证 xìnyòng zhèng
640 Thủ tục hải quan 海关手续 hǎiguān shǒuxù
641 Thuê ngoài gia công 托外加工 tuō wài jiāgōng
642 Tiêu thụ hàng mẫu 销售样品 xiāoshòu yàngpǐn
643 Tính nghiêm trọng 严重惺 yánzhòng xīng
644 Trạm kiểm nghiệm 品检站 pǐn jiǎn zhàn
645 Vào sổ nhập kho 入库作帐 rù kù zuò zhàng
646 Vết hằn lồi 凸痕 tū hén
647 Vi phạm quy định 违反规定 wéifǎn guīdìng
648 Xác nhận hàng mẫu 确认样品 quèrèn yàngpǐn
649 Xuất hàng 出货 chū huò
650 Xuất hàng đúng thời gian 按时出货 ànshí chū huò
651 Xuất kho 出库 chū kù
652 Bán ra nước ngoài 外销 wàixiāo
653 Bản kê đòi bồi thường 索赔淸单 suǒpéi qīngdān
654 Bạn hàng 贸易伙伴 màoyì huǒbàn
655 Bảng kê khai hàng hóa trên tàu (manifest) 舱单 cāng dān
656 Báo giá 报价 bàojià
657 Bên bán 卖方 màifāng
658 Bên mua 买方 mǎifāng
659 Biên mậu, mậu dịch biên giới 边境贸易 biānjìng màoyì
660 Bồi thường 赔偿 péicháng
661 Cảng bốc dỡ, cảng chất hàng 装货口岸 zhuāng huò kǒu’àn
662 Cảng bốc hàng 装运港 zhuāngyùn gǎng
663 Cảng đăng ký (tàu thuyền) 船籍港 chuánjí gǎng
664 Cảng đến 到达港 dàodá gǎng
665 Cảng giao hàng 交货港 jiāo huò gǎng
666 Cảng nhập khẩu 进口港 jìnkǒu gǎng
667 Cảng theo hiệp ước 条约口岸 tiáoyuē kǒu’àn
668 Cảng thông thương, cảng thương mại 通商口岸 tōngshāng kǒu’àn
669 Cảng tự do 自由港 zìyóugǎng
670 Cảng xuất phát, cảng đi 出发港 chūfā gǎng
671 Chấp nhận (hối phiếu) 承兑; 接受 chéngduì; jiēshòu

Do số lượng từ vựng tiếng Trung thương mại khá là nhiều nên mình sẽ chia nhỏ ra thành 13 bài giảng để thuận tiện cho các bạn học viên có thể học nhanh chóng hơn và hiệu quả hơn. Mỗi bài giảng sẽ bao gồm khoảng 50 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype ChineMaster

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 13

Học tiếng Trung cơ bản, học tiếng Trung cấp tốc hãy đến trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster uy tín số 1 Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hiện nay đang HOT VÔ CÙNG với vô số video tự học tiếng Trung online free và các bài giảng học tiếng Trung trực tuyến miễn phí & học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc online.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1 chính là một tác phẩm kinh điển của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ với phương pháp giảng bài trực tuyến cực kỳ hay và phương pháp dạy học tiếng Trung giao tiếp rất dễ hiểu của thầy Vũ. Rất nhiều người sau khi đã xem xong các video học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều có chung một nhận xét là thầy Vũ dạy tiếng Trung rất dễ hiểu, thầy Vũ dạy tiếng Trung rất hay, thầy Vũ dạy tiếng Trung online quá chất & quá đỉnh.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1 chỉ vừa mới công chiếu trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster là đã nhận được rất nhiều comment và những lời cảm ơn chân thành sâu sắc từ phía khán giả cũng như các bạn yêu thích chương trình học tiếng Trung Quốc online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 12

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại ChineMaster

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản là sự tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dành trọn cho bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập từ cơ bản đến nâng cao. Đây cũng chính là tác phẩm tuyệt vời nhất của Thầy Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online miễn phí trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội tốt nhất

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn nhận được sự hưởng ứng vô cùng nhiệt tình từ phía khán giả cũng như các bạn yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta với vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ phía khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Rất nhiều lời cảm ơn chân thành sâu sắc xuất phát từ trái tim của quý vị độc giả là nguồn động lực lớn nhất để đội nhóm trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục hỗ trợ thầy Nguyễn Minh Vũ làm ra những sản phẩm Khóa học tiếng Trung online miễn phí tuyệt vời nhất.

Các bạn tải sách học tiếng Trung miễn phí tốt nhất tại trang web chuyên học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc tại trang WEB học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster thầy Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại bên dưới là phần thứ 12 trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Một tác phẩm để đời của thầy Vũ, các bạn lưu lại về học dần nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
547 Bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm 成品入库数量明细表 chéngpǐn rù kù shùliàng míngxì biǎo
548 Bản giấy 纸版 zhǐ bǎn
549 Bản kiểm tra pha keo và chất xử lý 调用胶水处理剂查表 diàoyòng jiāoshuǐ chǔlǐ jì chá biǎo
550 Bản nghiệm thu kiểm kê thực tế 实际清点验收表 shíjì qīngdiǎn yànshōu biǎo
551 Bản quản lý khuôn mẫu 模具管理表 mújù guǎnlǐ biǎo
552 Bản thông báo xử lý chất lượng không bình thường 品质异常处理通知表 pǐnzhí yìcháng chǔlǐ tōngzhī biǎo
553 Bản vị trí 位置版 wèizhì bǎn
554 Bảng báo cáo tháng thu chi vật liệu 物料收支月报表 wùliào shōu zhī yuè bàobiǎo
555 Bảng chi tiết số lượng nguyên liệu được dùng 下料数量明细表 xià liào shùliàng míngxì biǎo
556 Bảng đóng gói chi tiết 包装明细表 bāozhuāng míngxì biǎo
557 Bảng màu 色卡 sè kǎ
558 Bảng màu khách hàng cung cấp 客户提供色卡 kèhù tígōng sè kǎ
559 Bảng quản lý sản xuất hàng ngày 生管日报表 shēng guǎn rì bàobiǎo
560 Bảng quản lý vật liệu hàng tuần 物料管制周表 wùliào guǎnzhì zhōu biǎo
561 Bảng tiến độ sản xuất 生产进度表 shēngchǎn jìndù biǎo
562 Bổ sung hiện trường 现场开捕 xiànchǎng kāi bǔ
563 Cấp lượng tồn kho 提供库存资料 tígōng kùcún zīliào
564 Chắc, chặt , chặt chẽ 结实 jiēshi
565 Chất lượng sản phẩm 产品质量 chǎnpǐn zhí liàng
566 Chênh lệch 落差 luòchā
567 Chuẩn bị vật liệu 备料 bèiliào
568 Chuẩn bị vật liệu 准备下料 zhǔnbèi xià liào
569 Chuyển nhượng 押汇 yā huì
570 Công đoạn đầu 前段 qiánduàn
571 Dây chuyền 前段流程 qiánduàn liúchéng
572 Dây chuyền sản xuất 生产流程 shēngchǎn liúchéng
573 Dễ thấy dễ lấy 易于拿取 yìyú ná qǔ
574 Đi lĩnh vật liệu 去领料 qù lǐng liào
575 Điện chuyển tiền 电汇 diànhuì
576 Đình chỉ sản xuất 停止生产 tíngzhǐ shēngchǎn
577 Đình công đợi vật liệu 停工待料 tínggōng dài liào
578 Đơn làm thử 试作单 shì zuò dān
579 Giao nhận nguyên liệu 物料出库交接 wùliào chū kù jiāojiē
580 Hàng contaner 上柜材料 shàng guì cáiliào
581 Hàng mẫu tiếp thị 开发样品 kāifā yàngpǐn
582 Hàng vận chuyển bằng đường hàng không 空运材料 kōngyùn cáiliào
583 Hàng xách tay 托带材料 tuō dài cáiliào
584 Hàng vi trộm cắp 偷盗行为 tōudào xíngwéi
585 Hóa đơn mua nguyên liệu 物品购单 Wùpǐn gòu dān
586 Hóa đơn xuât hàng 料品出厂单 liào pǐn chūchǎng dān
587 Hôm nay làm thông ca 今天通班 jīntiān tōng bān
588 Hôm nay tăng ca 今天加班 jīntiān jiābān
589 Họp công nhân 员工召会 yuángōng zhào huì
590 Kho để nguyên liệu may 针车料仓库 zhēn chē liào cāngkù
591 Kho hàng nguy hiểm 危险品仓库 wéixiǎn pǐn cāngkù
592 Kho thùng ngoài 外箱仓库 wài xiāng cāngkù
593 Không được kéo dài thời gian 不能托长时间 bùnéng tuō cháng shíjiān
594 Khu để nguyên liệu 物料摆放 wùliào bǎi fàng
595 Khuôn
596 Kích cỡ 尺寸 chǐcùn

Bộ bài giảng học tiếng Trung thương mại cơ bản phải nói là sự đầu tư tâm huyết của thầy Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp làm nhà giáo dạy biết bao nhiêu khóa học tiếng Trung giao tiếp cho các thế hệ học viên để sau này làm nhân tài cho Tổ Quốc Việt Nam. Tác phẩm của thầy Vũ nói lên tất cả những điều đó, đó chính là sự tâm huyết, sự nhiệt huyết, sự yêu nghề, sự trân trọng học viên, sự say mê công việc .v.v. đã làm nên thương hiệu học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 13

Với tốc độ upload hơn 10 video học tiếng Trung online miễn phí cơ bản mỗi ngày được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ quay phim tường thuật trực tiếp từng buổi học tiếng Trung miễn phí ở trên lớp, các bạn học viên trực tuyến ở các tỉnh thành xa xôi và vùng sâu vùng xa vẫn có thể theo dõi và tương tác online cùng thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung online miễn phí 2018 ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là buổi học tiếng Trung offline tại lớp học mà còn là buổi học tiếng Trung online trên toàn thế giới thông qua công cụ Live Stream facebook. Các bạn sẽ liên tục được thông báo và cập nhập các bài giảng video mới nhất từ trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Bạn nào vẫn chưa Đăng ký Subscribe kênh YOUTUBE khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì làm luôn và ngay nhé để được trao đổi trực tuyến cùng thầy Vũ trong quá trình buổi học tiếng Trung giao tiếp offline được phát sóng trực tiếp vào các buổi tối hàng tuần từ thứ 2 đến thứ 7 với khung thời gian từ 18h đến 20h.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu liên tục được khai giảng hàng tháng để có thể đáp ứng được hết toàn bộ nhu cầu học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc của người dân Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster bao gồm những khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, khóa học tiếng Trung giao tiếp nâng cao, khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản, khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại nâng cao, khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc nghe nói cơ bản, khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc nghe nói nâng cao .v.v.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype ChineMaster

Trung tâm dạy tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội 2018 ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Tự học tiếng Trung cơ bản & Tài liệu học tiếng Trung cơ bản & giáo trình học tiếng Trung cơ bản & sách học tiếng Trung cơ bản & ebook học tiếng Trung cơ bản & video học tiếng Trung cơ bản .v.v. đều là những tài liệu tự học tiếng Trung Quốc rất phổ biến bạn có thể tìm thấy ngay tại trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 10

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phiên bản đầy đủ nhất được tổng hợp và biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao với rất nhiều tài liệu và bài giảng hướng dẫn các bạn học viên tự học tiếng Trung online tại nhà cực kỳ hiệu quả.

Bạn nào từng học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc thì chắc chắn đều đang rất cần những chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan tới lĩnh vực buôn bán và kinh doanh, ví dụ như chủ đề tiếng Trung giao tiếp đặt hàng Trung Quốc, chủ đề tiếng Trung giao tiếp nhập hàng Trung Quốc, chủ đề tiếng Trung giao tiếp mặc cả hàng hóa, chủ đề tiếng Trung giao tiếp đàm phán thương lượng giá cả sản phẩm .v.v.

Chính vì vậy Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục đưa ra những nội dung bài giảng chất lượng nhất để các bạn có thể tự học tiếng Trung online tại nhà một cách có hiệu quả nhất và thu hoạch được nhiều kiến thức tiếng Trung nhất. Chỉ cần các bạn học viên học giỏi và thành đạt thì đó là những nguồn động lực để thầy Nguyễn Minh Vũ tiếp tục sản xuất ra những nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tốt nhất.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội được Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục khai giảng hàng tháng để các bạn học viên khóa trước có thể được học lại miễn phí cả khóa sau cho đến khi nào các bạn học viên cảm thấy yên tâm thì thôi. Đây chính là chính sách ưu đãi mới nhất được đề xuất bởi ban giám đốc trung tâm tiếng Trung ChineMaster để giúp đỡ các bạn học viên tiếng Trung online không có điều kiện đến trung tâm học tiếng Trung Quốc.

Học tiếng Trung online miễn phí Thầy Vũ là sự lựa chọn quá tuyệt vời của chúng ta. Học viên sẽ liên tục được luyện tập kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo những tình huống giao tiếp tiếng Trung HOT nhất và HAY nhất hiện nay chỉ có duy nhất được chia sẻ miễn phí ngay trên trang web Học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Địa chỉ học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster liên tục cập nhập mỗi ngày những bài giảng video học tiếng Trung online miễn phí hay nhất của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Thầy Nguyễn Minh Vũ hàng ngày đều chia sẻ free rất nhiều các tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí cực kỳ giá trị chỉ có duy nhất trên website học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu là một list từ vựng tiếng Trung đang cực kỳ HOT nhưng lại rất hiếm có trang web nào chia sẻ miễn phí đầy đủ cho người dùng. Do đó thầy Nguyễn Minh Vũ quyết định chia sẻ miễn phí nội dung bài giảng này tới tất cả cộng đồng dân tiếng Trung để chúng ta đều có một nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp hoàn toàn miễn phí.

450 Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 Yì huò màoyì
451 Thương mại hữu hình 有形贸易 Yǒuxíng màoyì
452 Thương mại nhập khẩu 进口贸易 Jìnkǒu màoyì
453 Thương mại quá cảnh 过境贸易 Guòjìng màoyì
454 Thương mại qua trung gian 中介贸易 Zhōngjiè màoyì
455 Thương mại quốc tế 国际贸易 guójì màoyì
456 Thương mại song phương 双边贸易 Shuāngbiān màoyì
457 Thương mại tự do 自由贸易 zìyóu màoyì
458 Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng 互惠贸易 Hùhuì màoyì
459 Thương mại vô hình 无形贸易 Wúxíng màoyì
460 Thương mại xuất khẩu 出口贸易 Chūkǒu màoyì
461 Thương phiếu 商业票据 shāngyè piàojù
462 Tỉ giá ngoại hối 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
463 Tỉ giá ngoại hối, Foreign Exchange Rate 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
464 Tỉ lệ chiết khấu 贴现率 tiēxiàn lǜ
465 Tỉ lệ chiết khấu, Discount Rate 贴现率 tiēxiàn lǜ
466 Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế 税后利润率 shuì hòu lìrùn lǜ
467 Tiền đã chi trả 支付货币 Zhīfù huòbì
468 Tiền đã kết toán 结算货币 Jiésuàn huòbì
469 Tiền gửi 存款 cúnkuǎn
470 Tiền gửi tiến kiệm 存单,存款证 cúndān, cúnkuǎn zhèng
471 Tiền gửi, deposit 存款 cúnkuǎn
472 Tiền mặt 现金 xiànjīn
473 Tiền tệ 货币 huòbì
474 Tiền tệ,Currency, Money 货币 huòbì
475 Tín dụng 信用,信贷 xìnyòng, xìndài
476 Tín dụng, Credit 信用, 信贷 xìnyòng, xìndài
477 Tính lưu thông thị trường, Market liquidity 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
478 Tính thanh toán thị trường 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
479 Tổ chức thương mại thế giới 世界贸易组织 shìjiè màoyì zǔzhī
480 Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 货物清单 Huòwù qīngdān
481 Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 货物清单 huòwù qīngdān
482 Toàn cầu 全球 quánqiú
483 Tổng doanh thu 总收益 zǒng shōuyì
484 Tổng doanh thu, Total revenue (TR) 总收益 zǒng shōuyì
485 Tổng giá trị nhập khẩu 进口总值 Jìnkǒu zǒng zhí
486 Tổng giá trị sản phẩm nội địa 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
487 Tổng giá trị sản phẩm nội địa, Gross Domestic Product (GDP) 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
488 Tổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization 总市值, 市价总额 zǒngshìzhí, shìjià zǒng é
489 Tổng giá trị xuất khẩu 出口总值 Chūkǒu zǒng zhí
490 Tổng sản phẩm quốc gia 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí
491 Tổng sản phẩm quốc gia, Gross National Product (GNP) 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí
492 TQ sản xuất 中国制造的 Zhōngguó zhìzào de
493 Trái khoán 公司债券 gōngsī zhàiquàn
494 Trái khoán, Corporate Bond 公司债券 gōngsī zhàiquàn
495 Trái phiếu 债券 zhàiquàn
496 Trái phiếu chuyển đổi 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
497 Trái phiếu chuyển đổi, Convertible Bond, CB 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
498 Trợ lý chủ tịch 总裁助理 zǒng cái zhùlǐ
499 Trợ lý giám đốc 经理助理 jīnglǐ zhùlǐ
500 Trợ lý giám đốc điều hành 总经理 助理 zǒngjīnglǐ zhùlǐ

Bởi vì nội dung bài giảng chuyên đề tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ quá nhiều, mình không thể liệt kê ra hết toàn bộ các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập trong một bài viết được. Vì vậy mình sẽ chia nhỏ ra thành từng phần để chúng ta tiện theo dõi và dễ học dễ nhớ.

Bên dưới là tổng cộng 13 phần nhỏ trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của thầy Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 13

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Nội dung bài học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi. Có lẽ chúng ta đành phải nói lời chào tạm biệt tại đây để hẹn gặp lại nhau vào tuần tới nhé.

Thân ái chào các bạn!

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 9

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập do chủ giảng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn thành bộ từ điển tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Đây là một phần nội dung tài liệu học tiếng Trung thương mại được trích dẫn trong kho tàng tài liệu tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của Giảng sư thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại tổng hợp đầy đủ nhất và trọn vẹn nhất tất cả những từ vựng tiếng Trung thương mại bạn sẽ cần dùng đến để phục vụ cho công việc buôn bán hàng ngày của bạn.

Bộ bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập là một nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại cực kỳ quý hiếm trên mạng và chỉ có duy nhất trung tâm tiếng Trung ChineMaster độc quyền phát hành các bài giảng học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi tiếng Trung HSK đảm bảo đầu ra 100%.

Khóa học tiếng Trung online tại Hà Nội ChineMaster

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội liên tục được chia sẻ miễn phí hàng ngày trên trang web học tiếng Trung online miễn phí nổi tiếng nhất Việt Nam của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta với vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ phía khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Rất nhiều lời cảm ơn chân thành sâu sắc xuất phát từ trái tim của quý vị độc giả là nguồn động lực lớn nhất để đội nhóm trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục hỗ trợ thầy Nguyễn Minh Vũ làm ra những sản phẩm Khóa học tiếng Trung online miễn phí tuyệt vời nhất.

Các bạn tải sách học tiếng Trung miễn phí tốt nhất tại trang web chuyên học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Xuất Nhập khẩu

Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại Xuất Nhập khẩu trong bộ bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
401 Tài chính 金融 jīnróng
402 Tài chính doanh nghiệp 企业融资 qǐyè róngzī
403 Tài chính doanh nghiệp, Corporate Finance 企业融资 Qǐyè róngzī
404 Tài khoản vốn 资本账户 zīběn zhànghù
405 Tài sản 资产 zīchǎn
406 Tài sản cố định 固定资产 gùdìng zīchǎn
407 Tài sản cố định hữu hình 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
408 Tài sản cố định hữu hình, Tangible asset/Phsical assets 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
409 Tài sản cố định, Fixed Assets 固定资产 gùdìng zīchǎn
410 Tài sản ngắn hạn 流动资产 liúdòng zīchǎn
411 Tài sản ngắn hạn, Current Assets 流动资产 liúdòng zīchǎn
412 Tài sản vô hình 无形资产 wúxíng zīchǎn
413 Tài sản vô hình, Intangible Assets 无形资产 wúxíng zīchǎn
414 Tăng lên 上涨 shàngzhǎng
415 Tăng trưởng 增长 zēngzhǎng
416 Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm 商标名 Shāngbiāo míng
417 Thẻ tín dụng 信用卡 xìnyòngkǎ
418 Thẻ tín dụng, Credit Card 信用卡 xìnyòngkǎ
419 Thị trường 市场 shìchǎng
420 Thị trường hàng hoá kỳ hạn 期货市场 qíhuò shìchǎng
421 Thị trường hàng hoá kỳ hạn, Futures Market 期货市场 qíhuò shìchǎng
422 Thị trường hoán đổi ngoại tệ 外汇 wàihuì
423 Thị trường hoán đổi ngoại tệ, Foreign Exchange, Forex 外汇 wàihuì
424 Thị trường ngoài nước 海外市场 Hǎiwài shìchǎng
425 Thị trường nhập khẩu 进口市场 Jìnkǒu shìchǎng
426 Thị trường quốc tế 国际市场 Guójì shìchǎng
427 Thị trường thế giới 世界市场 Shìjiè shìchǎng
428 Thị trường theo chiều giá lên 牛市,多头市场 niúshì, duōtóu shìchǎng
429 Thị trường theo chiều giá xuống 熊市, 空头市场 xióngshì, kōngtóu shìchǎng
430 Thị trường tiền mặt 现货市场 xiànhuò shìchǎng
431 Thị trường vốn 资本市场 zīběn shìchǎng
432 Thị trường xuất khẩu 出口市场 Chūkǒu shìchǎng
433 Thổ sản 土产品 Tǔ chǎnpǐn
434 Thời gian giao hàng 交货时间 Jiāo huò shíjiān
435 Thời hạn ( kỳ hạn ) 索赔期 Suǒpéi qí
436 Thông tin 信息 xìnxī
437 Thu nhập ròng 净收入 jìng shōurù
438 Thu nhập ròng trên cổ phần 每股收益 měi gǔ shōuyì
439 Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS 每股收益 měi gǔ shōuyì
440 Thu nhập ròng, Net Income (NI) 净收入 jìng shōurù
441 Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh 税后营运收入 shuì hòu yíngyùn shōurù
442 Thuế nhập khẩu 进口税 Jìnkǒu shuì
443 Thuế xuất khẩu 出口税 Chūkǒu shuì
444 Thương hiệu, nhãn hiệu 品牌 pǐnpái
445 Thương mại biên giới 边境贸易 Biānjìng màoyì
446 Thương mại bù trừ 补偿贸易 Bǔcháng màoyì
447 Thương mại chuyển khẩu 转口贸易 Zhuǎnkǒu màoyì
448 Thương mại đa phương 多边贸易 Duōbiān màoyì
449 Thương mại đường biển 海运贸易 Hǎiyùn màoyì
450 Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 Yì huò màoyì

Tài liệu tiếng Trung chuyên ngành thương mại Xuất Nhập Khẩu hiện nay đang cực kỳ HOT và rất nhiều người đang tìm kiếm những nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp liên quan đến vấn đề thương mại xuất nhập khẩu, tuy nhiên, hiện nay trên mạng những tài liệu học tiếng Trung thương mại đều rất sơ sài và tản mạn, không có sự tổng hợp một cách có hệ thống và liền mạch, mỗi chỗ một ít và chắp vá một ít, hoặc có những nơi họ chỉ ghi tiêu đề là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành thương mại nhưng nội dung thì chẳng có gì hết ngoài mấy câu nói qua loa giới thiệu về tiếng Trung thương mại.

Sau đây là phần mục lục để các bạn có thể bao quát được toàn bộ nội dung bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 13

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Oke, 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập bài giảng số 9 của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi.

Mỗi buổi học chúng ta chỉ cần học 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại là ổn, không nên nhồi nhét nhiều kiến thức quá trong một buổi học, vừa phải có chừng mực là tốt nhất và quan trọng là chúng ta phải kiên trì thì mới thành công được.

Hẹn gặp lại các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí trong buổi học tiếp theo vào tuần sau nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 8

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được tổng hợp và biên soạn chi tiết tường tận bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Hiện nay bộ giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được ứng dụng rất nhiều vào trong công việc thực tế. Ví dụ như các chủ đề tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản chuyên đề xuất nhập khẩu hàng hóa, chuyên đề tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản đàm phán thương lượng giá cả sản phẩm, chuyên đề giao tiếp tiếng Trung thương mại khảo sát thị trường Trung Quốc & Việt Nam, chuyên đề tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản nhập hàng Quảng Châu Trung Quốc, chuyên đề tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản buôn bán hàng hóa Trung Quốc Quảng Châu & Thâm Quyến .v.v..

Trước khi chúng ta đi vào phần nội dung 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 8 ngày hôm nay, mời các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí theo dõi các buổi học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tại Hà Nội ở trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản

Bên dưới là bảng tổng hợp 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 8 được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

350 Người thụ hưởng bảo hiểm 保险受益人 bǎoxiǎn shòuyì rén
351 Ngưỡng mộ từ lâu 久仰 jiǔyǎng
352 Nhân dân tệ 人民币 rénmínbì
353 Nhập khẩu miễn thuế 免税进口 Miǎnshuì jìnkǒu
354 Nhập siêu 入超 Rù chāo
355 Nhập siêu 外贸逆差 Wàimào nìchā
356 Nhập siêu ,thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt 贸易逆差 Màoyì nìchā
357 Nợ 债务 zhàiwù
358 Nợ ngắn hạn 流动负债 liúdòng fùzhài
359 Nợ ngắn hạn, Current Liabilities 流动负债 liúdòng fùzhài
360 Nợ xấu 不良贷款 bùliáng dàikuǎn
361 Nợ, Debt 债务 zhàiwù
362 Nông sản 农产品 Nóngchǎnpǐn
363 Nước nhập khẩu 进口国 Jìnkǒu guó
364 Nước xuất khẩu 出口国 Chūkǒu guó
365 Phá sản 破产 pòchǎn
366 Phát hành 发行 fāxíng
367 Phát hành (niêm yết một công ty trên thị trường chứng khoán) 上市 shàngshì
368 Phí bảo quản hàng hóa 货物保管费 Huòwù bǎoguǎn fèi
369 Phí vận chuyển hàng hóa 货物运费 Huòwù yùnfèi
370 Phiếu chững nhận kiểm nghiệm 检验合格证书 Jiǎnyàn hégé zhèngshū
371 Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验证明书 Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū
372 Phiếu đòi bồi thường 索赔清单 Suǒpéi qīngdān
373 Phiếu vận chuyển (承运人的)发货通知书,托运单 (Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū, tuōyùn dān
374 Phó chủ tịch 副总裁 fù zǒng cái
375 Phó giám đốc 副经理 fù jīnglǐ
376 Phòng ban,khoa… 部门 bùmén
377 Phươg thức nhập khẩu 进口方式 Jìnkǒu fāngshì
378 Phương thức chi trả 支付方式 Zhīfù fāngshì
379 Phương thức giao hàng 交货方式 Jiāo huò fāngshì
380 Phương thức kết toán 结算方式 Jiésuàn fāngshì
381 Phương thức xuất khẩu 出口方式 Chūkǒu fāngshì
382 Quản chế xuất khẩu 出口管制 Jiànjiē chūkǒu
383 Quản lý hành chính 行政主管 xíngzhèng zhǔguǎn
384 Quản lý khống chế nhập khẩu 进口管制 Jìnkǒu guǎnzhì
385 Quản lý, quản đốc, giám đốc 经理 jīnglǐ
386 Quản trị, quản lý 管理 guǎnlǐ
387 Qui cách 规格 Guīgé
388 Quỹ tương hỗ 共同基金 gòngtóng jījīn
389 Quỹ tương hỗ, Mutual Fund 共同基金 gòngtóng jījīn
390 Quỹ, ngân quỹ 基金 jījīn
391 Quyết đoán, hạch toán 货币结算 huòbì jiésuàn
392 Rủi ro 风险 fēngxiǎn
393 Rủi ro phá sản 破产风险 pòchǎn fēngxiǎn
394 Sàn giao dịch chứng khoán Mỹ 美国股票交易所(美国证交所) měiguó gǔpiào jiāoyì suǒ (měiguó zhèng jiāo suǒ)
395 Sản phẩm 产品 chǎnpǐn
396 Sản xuất 生产 shēngchǎn
397 Sản xuất ngay tại chỗ 当地制造的 Dāngdì zhìzào de
398 Sổ cái kế toán 总分类账簿 zǒng fēnlèi zhàngbù
399 Sổ cái kế toán, General Ledger 总分类账簿 zǒng fēnlèi zhàngbù
400 Số lượng 数量 Shùliàng

Để thuận tiện nhất cho các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí có thể theo dõi sát sao toàn bộ các bài học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu. Mình sẽ liệt kê thành mục lục nho nhỏ bên dưới gồm 13 phần tất cả.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 13

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Nội dung bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập hôm nay của chúng ta sẽ tạm thời dừng buổi học tại đây.

Chúng ta sẽ còn gặp lại nhau vào chương trình tiếp theo vào tuần tới, hẹn gặp lại các bạn vào buổi học tiếp theo nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 7

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ vừa mới update xong nội dung bài giảng chuyên đề tiếng Trung giao tiếp thương mại ngay trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội hoctiengtrung.tv

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại học tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản thầy Vũ sẽ giúp chúng ta nhanh chóng lĩnh hội được toàn bộ trọng tâm tiếng Trung thương mại cơ bản chỉ trong thời gian ngắn nhất và vô cùng hiệu quả. Đây chính là điều làm nên thương hiệu học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Sau đây là phần 7 trong tổng số 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản được chủ biên và biên soạn bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
301 Kinh doanh, nghiệp vụ 业务 yèwù
302 Kinh doanh, quản lý 经营 jīngyíng
303 Kinh tế tài chính 财经 cáijīng
304 Ký hậu để trắng 空白背书,不记名背书 Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
305 Ký hậu hạn chếa 限制性背书 Xiànzhì xìng bèishū
306 Ký hậu hối phiếu 背书,批单 Bèishū, pī dān
307 Ký kết hợp đồng 合同的签定 Hétóng de qiān dìng
308 Ký kết hợp đồng 合同的签定 hétóng de qiān dìng
309 Lãi 利息 lìxí
310 Lãi suất 利率 lìlǜ
311 Lãi suất cố định 固定利率 gùdìng lìlǜ
312 Lãi suất cố định, Fixed interest rate 固定利率 gùdìng lìlǜ
313 Lãi suất thả nổi 浮息票据 fú xí piàojù
314 Lãi suất thả nổi, Floating Rate Notes, FRNs 浮息票据 fú xí piàojù
315 Lãi suất, Interest Rates 利率 lìlǜ
316 Lãi, Interest 利息 lìxi
317 Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验费 Shāngpǐn jiǎnyàn fèi
318 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhī
319 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới, House Call 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsi cuījiǎo tōngzhī
320 Lợi nhuận 利润 lìrùn
321 Lợi nhuận trước khi trả lãi và thuế, EBIT, Earnings Before Interest and Tax 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
322 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao, EBITD, Earnings Before Interest, Tax and Depreciation 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
323 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao. 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
324 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế. 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
325 Màoyì mậu dịch trong nước 国内贸易 Guónèi
326 Mất giá 贬值 biǎnzhí
327 Mất giá, Depreciation 贬值 biǎnzhí
328 Mất, rớt (giá) 下跌 xiàdié
329 Mậu dịch đối ngoại 对外贸易 Duìwài màoyì
330 Mô hình định giá tài sản vốn. 资本资产定价模型 zīběn zīchǎn dìngjià móxíng
331 Mua bán ngoại tệ 套汇 tàohuì
332 Mua lại (công ty) 收购 shōugòu
333 Mức nhập khẩu 进口额 Jìnkǒu é
334 Mức xuất khẩu 出口额 Chūkǒu é
335 Nền kinh tế 经济 jīngjì
336 Ngân hàng 银行 yínháng
337 Ngân hàng thương mại 商业银行 shāngyè yínháng
338 Ngân hàng trung ương 中央银行 zhōngyāng yínháng
339 Ngành 行业 hángyè
340 Ngày đáo hạn 到期日 dào qí rì
341 Ngày đáo hạn, Expiration date 到期日 dào qí rì
342 Người chào giá 实盘 shí pán
343 Người đại diện giao dịch, người đại diện đàm phán 谈判代表 tán pān dàibiǎo
344 Người đại diện kinh doanh tiếp thị 营销代表 yíng xiāo dàibiǎo
345 Người đại diện thương mại 贸易代表 màoyì dàibiǎo
346 Người đàm phán 谈判人 Tánpàn rén
347 Người gửi hàng, người bán hàng 发货人 Fā huò rén
348 Người nhận hàng 收货人 Shōu huò rén
349 Người thụ hưởng 受益者 shòuyì zhě
350 Người thụ hưởng bảo hiểm 保险受益人 bǎoxiǎn shòuyì rén

Bài giảng học tiếng Trung thương mại từ cơ bản đến nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ miễn phí ngay trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn học viên tiếng Trung online truy cập vào trang chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster để download các bài giảng học tiếng Trung thương mại miễn phí.

Bên dưới là 13 phần chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Trước khi các bạn học viên tiếng Trung online quyết định học tiếng Trung chuyên ngành thương mại thì cần phải chuẩn bị thật chắc chắn những kiến thức tiếng Trung cơ bản trong bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và bộ giáo trình hán ngữ boya 9 quyển phiên bản mới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của chúng ta phần 7 đến đây là kết thúc rồ. Các bạn về nhà chú ý ôn tập thường xuyên các từ vựng tiếng Trung thương mại nhé.

Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình học tiếng Trung thương mại cơ bản miễn phí vào tuần sau.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 6

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ – giảng viên chuyên gia dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo một lộ trình học tiếng Trung Quốc vô cùng bài bản & có hệ thống rành mạch rõ ràng logic từ dễ đến khó, từ chưa biết gì đến đã biết rất nhiều.

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tài học tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại sẽ tổng hợp toàn bộ những từ vựng tiếng Trung thương mại cần thiết nhất để phục vụ cho công việc làm ăn buôn bán kinh doanh của tất cả chúng ta. Thời đại làm ăn với các đối tác Trung Quốc vô cùng rộng mở và liên tục có thêm rất nhiều cơ hội mới nếu chúng ta nhanh tay nhìn ra những chân trời mới để làm giàu.

251 Hóa đơn lãnh sự 领事发票 Lǐngshì fāpiào
252 Hóa đơn lãnh sự 领事签证发票 Lǐngshì qiānzhèng fāpiào
253 Hóa đơn tạm 临时发票 Línshí fāpiào
254 Hóa đơn thương mại 商业发票 Shāngyè fāpiào
255 Hoa hồng 佣金 yōngjīn
256 Hoa hồng, Commission 佣金 yōngjīn
257 Hội chợ giao dịch hàng hóa 商品交易会 Shāngpǐn jiāoyì huì
258 Hỏi giá 发盘 fā pán
259 Hối phiếu 汇票 Huìpiào
260 Hối phiếu có kỳ hạn 远期汇票 Yuǎn qí huìpiào
261 Hối phiếu kèm chứng từ 跟单汇票 Gēn dān huìpiào
262 Hối phiếu trả cho người cầm phiếu 执票人汇票,执票人票据 Zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù
263 Hối phiếu trơn 光票 Guāng piào
264 Hồi phục 反弹 fǎntán
265 Hợp đồng giao dịch trong tương lai 远期合约 yuǎn qí héyuē
266 Hợp đồng giao dịch trong tương lai, Forward Contract 远期合约 yuǎn qí héyuē
267 Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn 期货合约 qíhuò héyuē
268 Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn, Futures Contract 期货合约 qíhuò héyuē
269 Hợp đồng mua hàng 购货合同 Sīchóu dìnghuò dān
270 Hợp đồng mua hàng 购货合同 dìnghuò dān
271 Hợp đồng ngoại thương 外贸合同 Wàimào hétóng
272 Hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán 销售合同 Xiāoshòu hétóng
273 Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán 销售合同 xiāoshòu hétóng
274 Hợp đồng tương hỗ 互惠合同 Hùhuì hétóng
275 Hợp đồng tương hỗ 互惠合同 hùhuì hétóng
276 Hợp đồng với tỉ giá cụ thể 货币期权,外汇期权 huòbì qíquán, wàihuì qíquán
277 Hợp đồng với tỉ giá cụ thể, Currency Option 货币期权,外汇期权 huòbì qíquán, wàihuì qíquán
278 In thương mại 商业印刷, 专业印刷 shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā
279 Kết toán 结算 Jiésuàn
280 Kết toán đa phương 多边结算 Duōbiān jiésuàn
281 Kết toán quốc tế 国际结算 Guójì jiésuàn
282 Kết toán song phương 双边结算 Shuāngbiān jiésuàn
283 Kết toán tiền mặt 现金结算 Xiànjīn jiésuàn
284 Khả năng thanh toán nhanh 速动比率 sù dòng bǐlǜ
285 Khả năng thanh toán nhanh, Quick Ratio 速动比率 sùdòng bǐlǜ
286 Khách hàng 客户 kèhù
287 Khách hàng 消费者 xiāofèi zhě
288 Khách Thương mại được cấp phép phần mềm 软件授权商务客户端, 软体授权商业客户 ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù
289 Khấu hao 折旧 zhéjiù
290 Khầu hao 摊销 tān xiāo
291 Khấu hao, depreciation 折旧 zhéjiù
292 Khoản phả trả 应付帐款 Yìngfù zhàng kuǎn
293 Khoản phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
294 Khoản vay 贷款 dàikuǎn
295 Khu mậu dịch đối ngoại 对外贸易区 Duìwài màoyì qū
296 Khu vực tự do mậu dịch 自由贸易区 Zìyóu màoyì qū
297 Kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验 Shāngpǐn jiǎnyàn
298 Kiểm nghiệm nhập khẩu 进口检验 Jìnkǒu jiǎnyàn
299 Kiểm nghiệm xuất khẩu 出口检验 Chūkǒu jiǎnyàn
300 Kiểm toán 审计 shěnjì

Nguồn tài liệu bài giảng chuyên ngành tiếng Trung thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có thể nói là một tác phẩm nghệ thuật trong sự nghiệp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp của thầy Vũ, một tác phẩm vô cùng kinh điển trong cuộc đời làm nghề dạy học tiếng Trung Quốc của thầy Vũ.

Sau đây mình sẽ liệt kê các phần bài giảng chúng ta sẽ được học trong toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của thầy Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Ngoài ra, các bạn nên xem thêm các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí bên dưới để không ngừng củng cố thật chắc chắn những kiến thức tiếng Trung nền tảng cơ bản nhất để phục vụ cho công việc giao tiếp tiếng Trung hàng ngày của chúng ta.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Nội dung bài giảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại phần 6 của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 4

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập từ cơ bản đế nâng cao chuyên đề tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu. Đây là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành đang rất HOT tại Việt Nam với nhu cầu giao dịch hàng hóa trao đổi giữa Trung Quốc và Việt Nam. Chính vì vậy rất nhiều bạn đang tìm kiếm nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại nhưng không được đầy đủ trọn bộ.

Hôm nay mình sẽ tiếp tục chia sẻ với các bạn học viên trực tuyến trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại phần 4 trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản

Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản được trích dẫn từ nguồn bài giảng tự học tiếng Trung chuyên ngành thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

151 Đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸定货单 Sīchóu dìnghuò dān
152 Đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸订货单 sīchóu dìnghuò dān
153 Dòng tiền 现金流量 xiànjīn liúliàng
154 Email thương mại không muốn 商业垃圾邮件, 未经同意的广告邮件 Shāngyè lèsè yóujiàn, wèi jīng tóngyì de guǎnggào yóujiàn
155 Giá 价格 jiàgé
156 Giá bán buôn ( bán sỉ ) 批发价 Pīfā jià
157 Giá cả hàng hóa 商品价格 Shāngpǐn jiàgé
158 Giá cả hiện thời 现时价格 xiànshí jiàgé
159 Giá cả hiện thời, Current Price 现时价格 xiànshí jiàgé
160 Giá CIF ( đến cảng ) 到岸价格 Dào àn jiàgé
161 Giá cổ phiếu 股价 gǔjià
162 Giá FOB, giá giao hàng trên tàu ,giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển 离岸价格 Lí àn jiàgé
163 Giá giao hàng 交货价格 Jiāo huò jiàgé
164 Giá mua 买方出价 mǎifāng chūjià
165 Giá thị trường 行情 hángqíng
166 Giá trị ghi số 帐面价值 zhàng miàn jiàzhí
167 Giả trị nhập khẩu 进口值 Jìnkǒu zhí
168 Giá trị vốn hoá thị trường 总市值,市价总额 zǒng shìzhí, shìjià zǒng’é
169 Giá trị xuất khẩu 出口值 Chūkǒu zhí
170 Giá ưu đãi 优惠价格 Yōuhuì jiàgé
171 Giá vốn hàng bán 已售商品成本 yǐ shòu shāngpǐn chéngběn
172 Giám đốc điều hành 总经理 zǒngjīnglǐ
173 Giảm phát 通货紧缩 tōnghuò jǐnsuō
174 Giảm phát, Deflation 通货紧缩 tōnghuò jǐnsuō
175 Gián tiếp nhập khẩu 间接进口 Jiànjiē jìnkǒu
176 Giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)
177 Giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)
178 Giao dịch 交易 jiāoyì
179 Giao dịch hàng rào 对冲交易 duìchōng jiāoyì
180 Giao dịch hàng rào, Hedge Transactions 对冲交易 duìchōng jiāoyì
181 Giao dọc mạn tàu ( 启运港)船边交货 (Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò
182 Giao dọc mạn tàu ( 启运港)船边交货 (qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò
183 Giao hàng định kỳ 定期交货 Dìngqí jiāo huò
184 Giao hàng tại kho 仓库交货 Cāngkù jiāo huò
185 Giao hàng tại kho 仓库交货 cāngkù jiāo huò
186 Giao hàng tại xưởng 工厂交货 Gōngchǎng jiāo huò
187 Giao hàng tại xưởng 工厂交货 gōngchǎng jiāo huò
188 Giao hàng trên tàu 船上交货 Chuánshàng jiāo huò
189 Giao hàng trên tàu 船上交货 chuánshàng jiāo huò
190 Giao hàng vào thời gian gần ,giao hạn gần 近期交货 Jìnqí jiāo huò
191 Giao hàng về sau, giao sau 远期交货 Yuǎn qí jiāo huò
192 Giao tai biên giới 边境交货 Biānjìng jiāo huò
193 Giao tai biên giới 边境交货 biānjìng jiāo huò
194 Giấy phép nhập khẩu 进口许可证 Jìnkǒu xǔkě zhèng
195 Giấy phép xuất khẩu 出口许可证 Chūkǒu xǔkě zhèng
196 Góp vốn tư nhân 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī
197 Góp vốn tư nhân, Private Equity,“PE” 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī
198 Hàg hóa nhập khẩu 进口商品 Jìnkǒu shāngpǐn
199 Hãng bán buôn, nhà phân phối 批发商 Pīfā shāng
200 Hàng công nghiệp 工业品 Gōngyè pǐn

Tiếng Trung thương mại là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung vô cùng hữu ích nếu bạn nào có đam mê kinh doanh hoặc mở shop bán hàng online nhập hàng Trung Quốc. Ví dụ như bán hàng online trên facebook, bán hàng qua ứng dụng trên điện thoại di động, mở shop bán hàng Trung Quốc như phụ kiện điện thoại, giày dép, quần áo, túi xách, vali các loại .v.v.

Toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập chúng ta sẽ học trong 13 bài giảng của thầy Nguyễn Minh Vũ, mỗi bài giảng chúng ta sẽ học trung bình khoảng 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại.

Mỗi ngày chúng ta sẽ bổ sung thêm một ít từ vựng tiếng Trung thương mại vào trong kho tàng kiến thức tiếng Trung để ngày càng thành thạo hơn những thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành thương mại đang trở nên rất HOT như hiện nay.

Sau đây là phần mục lục các bài giảng của thầy Vũ chúng ta sẽ được học tiếng Trung thương mại cơ bản bao gồm 13 bài học tất cả.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập P13

Bên dưới là những video khóa học tiếng Trung online miễn phí được thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ biên và thiết kế giáo án bài giảng theo những bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc miễn phí tốt nhất hiện nay.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Oke vậy là chúng ta đã giải quyết xong nội dung bài giảng số 4 trong tổng số 13 phần học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Chúng ta vẫn còn 9 bài nữa là sẽ kết thúc toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Hẹn gặp lại tất cả các bạn học viên tiếng Trung online vào ngày mai nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 3

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập là một trong những bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại cực kỳ nổi tiếng của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bạn truy cập vào trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster sẽ thấy rất nhiều tài liệu học tiếng Trung thương mại cơ bản & tài liệu học tiếng Trung thương mại nâng cao và còn rất nhiều giáo trình tiếng Trung thương mại rất hay mà không một nhà xuất bản nào sở hữu được nguồn chất xám của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập

Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học thêm 50 từ vựng tiếng Trung thương mại trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại do chủ biên Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế và biên soạn.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
101 Cổ tức, Dividend 股息 gǔxí
102 Công nghiệp 产业 chǎnyè
103 Công ty 公司 Gōngsī
104 Công ty góp vốn tư nhân 私人股本公司 sīrén gǔběn gōngsī
105 Công ty góp vốn tư nhân, Private Equity Firm 私人股本公司 sīrén gǔběn gōngsī
106 Công ty Intel 英特尔公司 yīng tè ěr gōngsī
107 Công ty ngoại thương của huyện 县外贸公司 Xiàn wàimào gōngsī
108 Công ty ngoại thương của thành phố 市外贸公司 Shì wàimào gōngsī
109 Công ty ngoại thương của tỉnh 省外贸公司 Shěng wàimào gōngsī
110 Công ty ngoại thương quốc tế 国际贸易公司 Guójì màoyì gōngsī
111 Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán 上市公司 shàngshì gōngsī
112 Công ty Nike 耐克公司 nài kè gōngsī
113 Công ty xuất nhập khẩu 进出口公司 Jìn chūkǒu gōngsī
114 Cửa khẩu theo hiệp ước 条约口岸 Tiáoyuē kǒu’àn
115 Cửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại 通商口岸 Tōngshāng kǒu’ àn
116 Của khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng 装货口岸 Zhuāng huò kǒu’àn
117 Cục kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验局 Shāngpǐn jiǎnyàn jú
118 Cục ngoại thương 外贸局 Wàimào jú
119 Cường quốc mậu dịch ( nước buôn bán lớn) 贸易大国 Màoyì dàguó
120 Đặc sản 特产品 Tè chǎnpǐn
121 Đại diện bán hàng, người chào hàng 业务代表 yèwù dàibiǎo
122 Đàm phán giá cả 价格谈判 Jiàgé tánpàn
123 Đàm phán giá cả 价格谈判 Jiàgé tánpàn
124 Đánh giá tài sản 资产估值 zīchǎn gū zhí
125 Đánh giá tín dụng 信用评级 xìnyòng píngjí
126 Đánh giá tín dụng, Credit Rating 信用评级 xìnyòng píngjí
127 Danh mục hàng hóa nhập khẩu 进口商品目录 Jìnkǒu shāngpǐn mùlù
128 Danh mục hàng xuất khẩu 出口商品目录 Chūkǒu shāngpǐn mùlù
129 Danh sách đóng gói 装箱单,包装清单,花色码单 Zhuāng xiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān
130 Danh thiếp 名片 míngpiàn
131 Đầu tư 投资 tóuzī
132 Địa điểm giao hàng 交货地点 Jiāo huò dìdiǎn
133 Điểm hoà vốn 收支相抵点 shōu zhī xiāngdǐ diǎn
134 Đình chỉ hợp đồng 合同的终止 Hétóng de zhōngzhǐ
135 Định giá 定价 Dìngjià
136 Đô la Mỹ 美元 měiyuán
137 Đoàn đại biểu đàm phán 谈判代表 Tánpàn dàibiǎo
138 Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại 贸易代表团 Màoyì dàibiǎo tuán
139 Doanh nghiệp đại lý 代理商 Dàilǐ shāng
140 Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu 进口商 Jìnkǒu shāng
141 Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất 制造商 Zhìzào shāng
142 Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu 出口商 Chūkǒu shāng
143 Doanh nghiệp xuất nhập khẩu 进出口商行 Jìn chūkǒu shāngháng
144 Đòi bồi thường 索赔 Suǒpéi
145 Đối tác thương mại 贸易伙伴 Màoyì huǒbàn
146 Đối thủ cạnh tranh mậu dịch 贸易竞争对手 Màoyì jìngzhēng duìshǒu
147 Đơn đặt hàng 定单 Dìngdān
148 Đơn đặt hàng 订单 dìngdān
149 Đơn đặt hàng dài hạn 长期定单 Chángqí dìngdān
150 Đơn đặt hàng dài hạn 长期订单 chángqí dìngdān

Để thuận tiện cho các bạn có thể tra cứu nguồn tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của thầy Nguyễn Minh Vũ, sau đây mình sẽ làm thành một mục lục tổng hợp từ vựng tiếng Trung thương mại bên dưới.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 13

Chúng ta sẽ cùng xem các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế và biên soạn theo những bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc miễn phí tốt nhất hiện nay, ví dụ như bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới PDF MP3 & bộ giáo trình hán ngữ BOYA trọn bộ PDF MP3 .v.v.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Nội dung bài học số 3 chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại cơ bản của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Chúng ta sẽ còn gặp lại nhau trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau nhé.