Thứ Ba, Tháng 4 21, 2026
HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Chuyên ngành666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 7

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 7

Đánh giá post

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ vừa mới update xong nội dung bài giảng chuyên đề tiếng Trung giao tiếp thương mại ngay trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội hoctiengtrung.tv

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại học tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản thầy Vũ sẽ giúp chúng ta nhanh chóng lĩnh hội được toàn bộ trọng tâm tiếng Trung thương mại cơ bản chỉ trong thời gian ngắn nhất và vô cùng hiệu quả. Đây chính là điều làm nên thương hiệu học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Sau đây là phần 7 trong tổng số 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản được chủ biên và biên soạn bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
301Kinh doanh, nghiệp vụ业务yèwù
302Kinh doanh, quản lý经营jīngyíng
303Kinh tế tài chính财经cáijīng
304Ký hậu để trắng空白背书,不记名背书Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
305Ký hậu hạn chếa限制性背书Xiànzhì xìng bèishū
306Ký hậu hối phiếu背书,批单Bèishū, pī dān
307Ký kết hợp đồng合同的签定Hétóng de qiān dìng
308Ký kết hợp đồng合同的签定hétóng de qiān dìng
309Lãi利息lìxí
310Lãi suất利率lìlǜ
311Lãi suất cố định固定利率gùdìng lìlǜ
312Lãi suất cố định, Fixed interest rate固定利率gùdìng lìlǜ
313Lãi suất thả nổi浮息票据fú xí piàojù
314Lãi suất thả nổi, Floating Rate Notes, FRNs浮息票据fú xí piàojù
315Lãi suất, Interest Rates利率lìlǜ
316Lãi, Interest利息lìxi
317Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa商品检验费Shāngpǐn jiǎnyàn fèi
318Lệnh gọi vốn của công ty môi giới经纪公司催缴通知jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhī
319Lệnh gọi vốn của công ty môi giới, House Call经纪公司催缴通知jīngjì gōngsi cuījiǎo tōngzhī
320Lợi nhuận利润lìrùn
321Lợi nhuận trước khi trả lãi và thuế, EBIT, Earnings Before Interest and Tax扣除利息及税项前盈利kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
322Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao, EBITD, Earnings Before Interest, Tax and Depreciation扣除利息,税项及折扣前盈利kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
323Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao.扣除利息,税项及折扣前盈利kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
324Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế.扣除利息及税项前盈利kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
325Màoyì mậu dịch trong nước国内贸易Guónèi
326Mất giá贬值biǎnzhí
327Mất giá, Depreciation贬值biǎnzhí
328Mất, rớt (giá)下跌xiàdié
329Mậu dịch đối ngoại对外贸易Duìwài màoyì
330Mô hình định giá tài sản vốn.资本资产定价模型zīběn zīchǎn dìngjià móxíng
331Mua bán ngoại tệ套汇tàohuì
332Mua lại (công ty)收购shōugòu
333Mức nhập khẩu进口额Jìnkǒu é
334Mức xuất khẩu出口额Chūkǒu é
335Nền kinh tế经济jīngjì
336Ngân hàng银行yínháng
337Ngân hàng thương mại商业银行shāngyè yínháng
338Ngân hàng trung ương中央银行zhōngyāng yínháng
339Ngành行业hángyè
340Ngày đáo hạn到期日dào qí rì
341Ngày đáo hạn, Expiration date到期日dào qí rì
342Người chào giá实盘shí pán
343Người đại diện giao dịch, người đại diện đàm phán谈判代表tán pān dàibiǎo
344Người đại diện kinh doanh tiếp thị营销代表yíng xiāo dàibiǎo
345Người đại diện thương mại贸易代表màoyì dàibiǎo
346Người đàm phán谈判人Tánpàn rén
347Người gửi hàng, người bán hàng发货人Fā huò rén
348Người nhận hàng收货人Shōu huò rén
349Người thụ hưởng受益者shòuyì zhě
350Người thụ hưởng bảo hiểm保险受益人bǎoxiǎn shòuyì rén

Bài giảng học tiếng Trung thương mại từ cơ bản đến nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ miễn phí ngay trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn học viên tiếng Trung online truy cập vào trang chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster để download các bài giảng học tiếng Trung thương mại miễn phí.

Bên dưới là 13 phần chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Trước khi các bạn học viên tiếng Trung online quyết định học tiếng Trung chuyên ngành thương mại thì cần phải chuẩn bị thật chắc chắn những kiến thức tiếng Trung cơ bản trong bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và bộ giáo trình hán ngữ boya 9 quyển phiên bản mới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của chúng ta phần 7 đến đây là kết thúc rồ. Các bạn về nhà chú ý ôn tập thường xuyên các từ vựng tiếng Trung thương mại nhé.

Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình học tiếng Trung thương mại cơ bản miễn phí vào tuần sau.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!