666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại, Từ vựng tiếng Trung thương mại, tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung kinh doanh, từ vựng tiếng Trung buôn bán

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 7

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ vừa mới update xong nội dung bài giảng chuyên đề tiếng Trung giao tiếp thương mại ngay trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội hoctiengtrung.tv

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại học tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản thầy Vũ sẽ giúp chúng ta nhanh chóng lĩnh hội được toàn bộ trọng tâm tiếng Trung thương mại cơ bản chỉ trong thời gian ngắn nhất và vô cùng hiệu quả. Đây chính là điều làm nên thương hiệu học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Sau đây là phần 7 trong tổng số 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản được chủ biên và biên soạn bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
301 Kinh doanh, nghiệp vụ 业务 yèwù
302 Kinh doanh, quản lý 经营 jīngyíng
303 Kinh tế tài chính 财经 cáijīng
304 Ký hậu để trắng 空白背书,不记名背书 Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
305 Ký hậu hạn chếa 限制性背书 Xiànzhì xìng bèishū
306 Ký hậu hối phiếu 背书,批单 Bèishū, pī dān
307 Ký kết hợp đồng 合同的签定 Hétóng de qiān dìng
308 Ký kết hợp đồng 合同的签定 hétóng de qiān dìng
309 Lãi 利息 lìxí
310 Lãi suất 利率 lìlǜ
311 Lãi suất cố định 固定利率 gùdìng lìlǜ
312 Lãi suất cố định, Fixed interest rate 固定利率 gùdìng lìlǜ
313 Lãi suất thả nổi 浮息票据 fú xí piàojù
314 Lãi suất thả nổi, Floating Rate Notes, FRNs 浮息票据 fú xí piàojù
315 Lãi suất, Interest Rates 利率 lìlǜ
316 Lãi, Interest 利息 lìxi
317 Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验费 Shāngpǐn jiǎnyàn fèi
318 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhī
319 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới, House Call 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsi cuījiǎo tōngzhī
320 Lợi nhuận 利润 lìrùn
321 Lợi nhuận trước khi trả lãi và thuế, EBIT, Earnings Before Interest and Tax 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
322 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao, EBITD, Earnings Before Interest, Tax and Depreciation 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
323 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao. 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
324 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế. 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
325 Màoyì mậu dịch trong nước 国内贸易 Guónèi
326 Mất giá 贬值 biǎnzhí
327 Mất giá, Depreciation 贬值 biǎnzhí
328 Mất, rớt (giá) 下跌 xiàdié
329 Mậu dịch đối ngoại 对外贸易 Duìwài màoyì
330 Mô hình định giá tài sản vốn. 资本资产定价模型 zīběn zīchǎn dìngjià móxíng
331 Mua bán ngoại tệ 套汇 tàohuì
332 Mua lại (công ty) 收购 shōugòu
333 Mức nhập khẩu 进口额 Jìnkǒu é
334 Mức xuất khẩu 出口额 Chūkǒu é
335 Nền kinh tế 经济 jīngjì
336 Ngân hàng 银行 yínháng
337 Ngân hàng thương mại 商业银行 shāngyè yínháng
338 Ngân hàng trung ương 中央银行 zhōngyāng yínháng
339 Ngành 行业 hángyè
340 Ngày đáo hạn 到期日 dào qí rì
341 Ngày đáo hạn, Expiration date 到期日 dào qí rì
342 Người chào giá 实盘 shí pán
343 Người đại diện giao dịch, người đại diện đàm phán 谈判代表 tán pān dàibiǎo
344 Người đại diện kinh doanh tiếp thị 营销代表 yíng xiāo dàibiǎo
345 Người đại diện thương mại 贸易代表 màoyì dàibiǎo
346 Người đàm phán 谈判人 Tánpàn rén
347 Người gửi hàng, người bán hàng 发货人 Fā huò rén
348 Người nhận hàng 收货人 Shōu huò rén
349 Người thụ hưởng 受益者 shòuyì zhě
350 Người thụ hưởng bảo hiểm 保险受益人 bǎoxiǎn shòuyì rén

Bài giảng học tiếng Trung thương mại từ cơ bản đến nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ miễn phí ngay trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn học viên tiếng Trung online truy cập vào trang chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster để download các bài giảng học tiếng Trung thương mại miễn phí.

Bên dưới là 13 phần chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Trước khi các bạn học viên tiếng Trung online quyết định học tiếng Trung chuyên ngành thương mại thì cần phải chuẩn bị thật chắc chắn những kiến thức tiếng Trung cơ bản trong bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và bộ giáo trình hán ngữ boya 9 quyển phiên bản mới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của chúng ta phần 7 đến đây là kết thúc rồ. Các bạn về nhà chú ý ôn tập thường xuyên các từ vựng tiếng Trung thương mại nhé.

Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình học tiếng Trung thương mại cơ bản miễn phí vào tuần sau.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *