Thứ Ba, Tháng 4 21, 2026
HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Chuyên ngành666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 6

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 6

Đánh giá post

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ – giảng viên chuyên gia dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo một lộ trình học tiếng Trung Quốc vô cùng bài bản & có hệ thống rành mạch rõ ràng logic từ dễ đến khó, từ chưa biết gì đến đã biết rất nhiều.

Học tiếng Trung thương mại giao tiếp cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn vô cùng tuyệt vời của chúng ta.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tài học tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại sẽ tổng hợp toàn bộ những từ vựng tiếng Trung thương mại cần thiết nhất để phục vụ cho công việc làm ăn buôn bán kinh doanh của tất cả chúng ta. Thời đại làm ăn với các đối tác Trung Quốc vô cùng rộng mở và liên tục có thêm rất nhiều cơ hội mới nếu chúng ta nhanh tay nhìn ra những chân trời mới để làm giàu.

251Hóa đơn lãnh sự领事发票Lǐngshì fāpiào
252Hóa đơn lãnh sự领事签证发票Lǐngshì qiānzhèng fāpiào
253Hóa đơn tạm临时发票Línshí fāpiào
254Hóa đơn thương mại商业发票Shāngyè fāpiào
255Hoa hồng佣金yōngjīn
256Hoa hồng, Commission佣金yōngjīn
257Hội chợ giao dịch hàng hóa商品交易会Shāngpǐn jiāoyì huì
258Hỏi giá发盘fā pán
259Hối phiếu汇票Huìpiào
260Hối phiếu có kỳ hạn远期汇票Yuǎn qí huìpiào
261Hối phiếu kèm chứng từ跟单汇票Gēn dān huìpiào
262Hối phiếu trả cho người cầm phiếu执票人汇票,执票人票据Zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù
263Hối phiếu trơn光票Guāng piào
264Hồi phục反弹fǎntán
265Hợp đồng giao dịch trong tương lai远期合约yuǎn qí héyuē
266Hợp đồng giao dịch trong tương lai, Forward Contract远期合约yuǎn qí héyuē
267Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn期货合约qíhuò héyuē
268Hợp đồng hàng hoá kỳ hạn, Futures Contract期货合约qíhuò héyuē
269Hợp đồng mua hàng购货合同Sīchóu dìnghuò dān
270Hợp đồng mua hàng购货合同dìnghuò dān
271Hợp đồng ngoại thương外贸合同Wàimào hétóng
272Hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán销售合同Xiāoshòu hétóng
273Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán销售合同xiāoshòu hétóng
274Hợp đồng tương hỗ互惠合同Hùhuì hétóng
275Hợp đồng tương hỗ互惠合同hùhuì hétóng
276Hợp đồng với tỉ giá cụ thể货币期权,外汇期权huòbì qíquán, wàihuì qíquán
277Hợp đồng với tỉ giá cụ thể, Currency Option货币期权,外汇期权huòbì qíquán, wàihuì qíquán
278In thương mại商业印刷, 专业印刷shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā
279Kết toán结算Jiésuàn
280Kết toán đa phương多边结算Duōbiān jiésuàn
281Kết toán quốc tế国际结算Guójì jiésuàn
282Kết toán song phương双边结算Shuāngbiān jiésuàn
283Kết toán tiền mặt现金结算Xiànjīn jiésuàn
284Khả năng thanh toán nhanh速动比率sù dòng bǐlǜ
285Khả năng thanh toán nhanh, Quick Ratio速动比率sùdòng bǐlǜ
286Khách hàng客户kèhù
287Khách hàng消费者xiāofèi zhě
288Khách Thương mại được cấp phép phần mềm软件授权商务客户端, 软体授权商业客户ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù
289Khấu hao折旧zhéjiù
290Khầu hao摊销tān xiāo
291Khấu hao, depreciation折旧zhéjiù
292Khoản phả trả应付帐款Yìngfù zhàng kuǎn
293Khoản phải thu应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
294Khoản vay贷款dàikuǎn
295Khu mậu dịch đối ngoại对外贸易区Duìwài màoyì qū
296Khu vực tự do mậu dịch自由贸易区Zìyóu màoyì qū
297Kiểm nghiệm hàng hóa商品检验Shāngpǐn jiǎnyàn
298Kiểm nghiệm nhập khẩu进口检验Jìnkǒu jiǎnyàn
299Kiểm nghiệm xuất khẩu出口检验Chūkǒu jiǎnyàn
300Kiểm toán审计shěnjì

Nguồn tài liệu bài giảng chuyên ngành tiếng Trung thương mại của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ có thể nói là một tác phẩm nghệ thuật trong sự nghiệp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp của thầy Vũ, một tác phẩm vô cùng kinh điển trong cuộc đời làm nghề dạy học tiếng Trung Quốc của thầy Vũ.

Sau đây mình sẽ liệt kê các phần bài giảng chúng ta sẽ được học trong toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của thầy Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Ngoài ra, các bạn nên xem thêm các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí bên dưới để không ngừng củng cố thật chắc chắn những kiến thức tiếng Trung nền tảng cơ bản nhất để phục vụ cho công việc giao tiếp tiếng Trung hàng ngày của chúng ta.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Nội dung bài giảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại phần 6 của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!