666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại, Từ vựng tiếng Trung thương mại, tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung kinh doanh, từ vựng tiếng Trung buôn bán
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 10
5 (100%) 4 votes

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phiên bản đầy đủ nhất được tổng hợp và biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao với rất nhiều tài liệu và bài giảng hướng dẫn các bạn học viên tự học tiếng Trung online tại nhà cực kỳ hiệu quả.

Bạn nào từng học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc thì chắc chắn đều đang rất cần những chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan tới lĩnh vực buôn bán và kinh doanh, ví dụ như chủ đề tiếng Trung giao tiếp đặt hàng Trung Quốc, chủ đề tiếng Trung giao tiếp nhập hàng Trung Quốc, chủ đề tiếng Trung giao tiếp mặc cả hàng hóa, chủ đề tiếng Trung giao tiếp đàm phán thương lượng giá cả sản phẩm .v.v.

Chính vì vậy Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục đưa ra những nội dung bài giảng chất lượng nhất để các bạn có thể tự học tiếng Trung online tại nhà một cách có hiệu quả nhất và thu hoạch được nhiều kiến thức tiếng Trung nhất. Chỉ cần các bạn học viên học giỏi và thành đạt thì đó là những nguồn động lực để thầy Nguyễn Minh Vũ tiếp tục sản xuất ra những nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tốt nhất.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội được Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục khai giảng hàng tháng để các bạn học viên khóa trước có thể được học lại miễn phí cả khóa sau cho đến khi nào các bạn học viên cảm thấy yên tâm thì thôi. Đây chính là chính sách ưu đãi mới nhất được đề xuất bởi ban giám đốc trung tâm tiếng Trung ChineMaster để giúp đỡ các bạn học viên tiếng Trung online không có điều kiện đến trung tâm học tiếng Trung Quốc.

Học tiếng Trung online miễn phí Thầy Vũ là sự lựa chọn quá tuyệt vời của chúng ta. Học viên sẽ liên tục được luyện tập kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo những tình huống giao tiếp tiếng Trung HOT nhất và HAY nhất hiện nay chỉ có duy nhất được chia sẻ miễn phí ngay trên trang web Học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Địa chỉ học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster liên tục cập nhập mỗi ngày những bài giảng video học tiếng Trung online miễn phí hay nhất của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Thầy Nguyễn Minh Vũ hàng ngày đều chia sẻ free rất nhiều các tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí cực kỳ giá trị chỉ có duy nhất trên website học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu là một list từ vựng tiếng Trung đang cực kỳ HOT nhưng lại rất hiếm có trang web nào chia sẻ miễn phí đầy đủ cho người dùng. Do đó thầy Nguyễn Minh Vũ quyết định chia sẻ miễn phí nội dung bài giảng này tới tất cả cộng đồng dân tiếng Trung để chúng ta đều có một nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp hoàn toàn miễn phí.

450 Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 Yì huò màoyì
451 Thương mại hữu hình 有形贸易 Yǒuxíng màoyì
452 Thương mại nhập khẩu 进口贸易 Jìnkǒu màoyì
453 Thương mại quá cảnh 过境贸易 Guòjìng màoyì
454 Thương mại qua trung gian 中介贸易 Zhōngjiè màoyì
455 Thương mại quốc tế 国际贸易 guójì màoyì
456 Thương mại song phương 双边贸易 Shuāngbiān màoyì
457 Thương mại tự do 自由贸易 zìyóu màoyì
458 Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng 互惠贸易 Hùhuì màoyì
459 Thương mại vô hình 无形贸易 Wúxíng màoyì
460 Thương mại xuất khẩu 出口贸易 Chūkǒu màoyì
461 Thương phiếu 商业票据 shāngyè piàojù
462 Tỉ giá ngoại hối 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
463 Tỉ giá ngoại hối, Foreign Exchange Rate 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
464 Tỉ lệ chiết khấu 贴现率 tiēxiàn lǜ
465 Tỉ lệ chiết khấu, Discount Rate 贴现率 tiēxiàn lǜ
466 Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế 税后利润率 shuì hòu lìrùn lǜ
467 Tiền đã chi trả 支付货币 Zhīfù huòbì
468 Tiền đã kết toán 结算货币 Jiésuàn huòbì
469 Tiền gửi 存款 cúnkuǎn
470 Tiền gửi tiến kiệm 存单,存款证 cúndān, cúnkuǎn zhèng
471 Tiền gửi, deposit 存款 cúnkuǎn
472 Tiền mặt 现金 xiànjīn
473 Tiền tệ 货币 huòbì
474 Tiền tệ,Currency, Money 货币 huòbì
475 Tín dụng 信用,信贷 xìnyòng, xìndài
476 Tín dụng, Credit 信用, 信贷 xìnyòng, xìndài
477 Tính lưu thông thị trường, Market liquidity 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
478 Tính thanh toán thị trường 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
479 Tổ chức thương mại thế giới 世界贸易组织 shìjiè màoyì zǔzhī
480 Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 货物清单 Huòwù qīngdān
481 Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 货物清单 huòwù qīngdān
482 Toàn cầu 全球 quánqiú
483 Tổng doanh thu 总收益 zǒng shōuyì
484 Tổng doanh thu, Total revenue (TR) 总收益 zǒng shōuyì
485 Tổng giá trị nhập khẩu 进口总值 Jìnkǒu zǒng zhí
486 Tổng giá trị sản phẩm nội địa 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
487 Tổng giá trị sản phẩm nội địa, Gross Domestic Product (GDP) 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
488 Tổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization 总市值, 市价总额 zǒngshìzhí, shìjià zǒng é
489 Tổng giá trị xuất khẩu 出口总值 Chūkǒu zǒng zhí
490 Tổng sản phẩm quốc gia 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí
491 Tổng sản phẩm quốc gia, Gross National Product (GNP) 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí
492 TQ sản xuất 中国制造的 Zhōngguó zhìzào de
493 Trái khoán 公司债券 gōngsī zhàiquàn
494 Trái khoán, Corporate Bond 公司债券 gōngsī zhàiquàn
495 Trái phiếu 债券 zhàiquàn
496 Trái phiếu chuyển đổi 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
497 Trái phiếu chuyển đổi, Convertible Bond, CB 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
498 Trợ lý chủ tịch 总裁助理 zǒng cái zhùlǐ
499 Trợ lý giám đốc 经理助理 jīnglǐ zhùlǐ
500 Trợ lý giám đốc điều hành 总经理 助理 zǒngjīnglǐ zhùlǐ

Bởi vì nội dung bài giảng chuyên đề tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ quá nhiều, mình không thể liệt kê ra hết toàn bộ các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập trong một bài viết được. Vì vậy mình sẽ chia nhỏ ra thành từng phần để chúng ta tiện theo dõi và dễ học dễ nhớ.

Bên dưới là tổng cộng 13 phần nhỏ trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của thầy Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 13

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Nội dung bài học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi. Có lẽ chúng ta đành phải nói lời chào tạm biệt tại đây để hẹn gặp lại nhau vào tuần tới nhé.

Thân ái chào các bạn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *