Thứ Năm, Tháng 6 4, 2026
HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Chuyên ngành666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 13

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 13

Đánh giá post

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại ChineMaster

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản được tổng hợp và biên soạn bởi giảng sư thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ là tác giả chủ biên của rất nhiều giáo trình luyện thi HSK cấp tốc từ HSK 1 đến HSK 6, các giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản, giáo trình học tiếng Trung thương mại nâng cao, giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao .v.v.

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ở đâu tốt nhất

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster liên tục tổ chức các khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc hoàn toàn miễn phí từ trình độ tiếng Trung sơ cấp đến trình độ tiếng Trung cao cấp.

WEB học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster liên tục mỗi ngày upload lên các video bài giảng hướng dẫn tự học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí ở Hà Nội, Khóa học tiếng Trung miễn phí ở Hà Nội, Lớp học tiếng Trung miễn phí Hà Nội ChineMaster liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp miễn phí từ cơ bản đến nâng cao theo lộ trình học tiếng Trung Quốc hoàn hảo nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster thật sự là một sự lựa chọn quá tuyệt vời của chúng ta các bạn ơi.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại được trích dẫn từ nguồn giáo trình bài giảng của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

597Kiểm tra số lượng数量清点shùliàng qīngdiǎn
598Lệnh chưa hoàn thành工号未完成gōng hào wèi wánchéng
599Lệnh đã hoàn thành工号已完成gōng hào yǐ wánchéng
600Lệnh sản xuất制令单zhì lìng dān
601Lệnh sản xuất制造令zhìzào lìng
602Lượng đính chính追加用量zhuījiā yòngliàng
603Lượng sản xuất计件新资jìjiàn xīn zī
604Lượng thời gian计时新资jìshí xīn zī
605Nghiêm khắc với bản thân严格要求自己yángé yāoqiú zìjǐ
606Nghiêng , lệch歪斜wāixié
607Nguyên liệu có thể tận dụng可利用品回收kě lìyòng pǐn huíshōu
608Nguyên liệu nhập trước xuất trước物料先进先出wùliào xiānjìn xiān chū
609Nguyên liệu thay thế物料代用wùliào dàiyòng
610Nhận đơn接单jiē dān
611Nhập kho入库rù kù
612Nhập và lĩnh theo đơn输入领料单shūrù lǐng liào dān
613Phân loại hóa đơn nghiệm thu验收单分类yànshōu dān fēnlèi
614Phẳng phiu平顺píngshùn
615Phiếu gia công加工单jiāgōng dān
616Phiếu giao hàng送货单sòng huò dān
617Phiếu kho bán thành phẩm平成品出库单píngchéngpǐn chū kù dān
618Phiếu lĩnh nguyên liệu领料单lǐng liào dān
619Phiếu lĩnh nguyên liệu bổ xung捕制领料单bǔ zhì lǐng liào dān
620Phiếu mua hàng tiêu hao消耗购品单xiāohào gòu pǐn dān
621Phiếu trả keo退库单tuì kù dān
622Phiếu xuất xưởng料品出厂单liào pǐn chūchǎng dān
623Quản lý kho hàng dự trữ库存管理kùcún guǎnlǐ
624Quy định của công ty公司规定gōngsī guīdìng
625Sắp xếp tiến độ sản xuất安排生产进度ānpái shēngchǎn jìndù
626Sổ lĩnh hàng tiêu hao消耗品领用记录表xiāohào pǐn lǐng yòng jìlù biǎo
627Số lượng数量shùliàng
628Sửa lại重修chóngxiū
629Tem dánnguyên liệu物料标示wùliào biāoshì
630Tên phối kiện配件名称pèijiàn míngchēng
631Thành phẩm nhập kho成品人库chéng pǐn rén kù
632Thao tác dây chuyền作业流程zuòyè liúchéng
633Thẻ mã số của công nhân工号卡gōng hào kǎ
634Thiết bị máy móc品器设备pǐn qì shèbèi
635Thời gian nghỉ休息时间xiūxi shíjiān
636Thông báo đính chính更正通知及时作修改gēngzhèng tōngzhī jíshí zuò xiūgǎi
637Thông báo sửa lại hàng báo hỏng报废重修通知书bàofèi chóngxiū tōngzhī shū
638Thông qua hải quan清关qīngguān
639Thư tín dụng信用证xìnyòng zhèng
640Thủ tục hải quan海关手续hǎiguān shǒuxù
641Thuê ngoài gia công托外加工tuō wài jiāgōng
642Tiêu thụ hàng mẫu销售样品xiāoshòu yàngpǐn
643Tính nghiêm trọng严重惺yánzhòng xīng
644Trạm kiểm nghiệm品检站pǐn jiǎn zhàn
645Vào sổ nhập kho入库作帐rù kù zuò zhàng
646Vết hằn lồi凸痕tū hén
647Vi phạm quy định违反规定wéifǎn guīdìng
648Xác nhận hàng mẫu确认样品quèrèn yàngpǐn
649Xuất hàng出货chū huò
650Xuất hàng đúng thời gian按时出货ànshí chū huò
651Xuất kho出库chū kù
652Bán ra nước ngoài外销wàixiāo
653Bản kê đòi bồi thường索赔淸单suǒpéi qīngdān
654Bạn hàng贸易伙伴màoyì huǒbàn
655Bảng kê khai hàng hóa trên tàu (manifest)舱单cāng dān
656Báo giá报价bàojià
657Bên bán卖方màifāng
658Bên mua买方mǎifāng
659Biên mậu, mậu dịch biên giới边境贸易biānjìng màoyì
660Bồi thường赔偿péicháng
661Cảng bốc dỡ, cảng chất hàng装货口岸zhuāng huò kǒu’àn
662Cảng bốc hàng装运港zhuāngyùn gǎng
663Cảng đăng ký (tàu thuyền)船籍港chuánjí gǎng
664Cảng đến到达港dàodá gǎng
665Cảng giao hàng交货港jiāo huò gǎng
666Cảng nhập khẩu进口港jìnkǒu gǎng
667Cảng theo hiệp ước条约口岸tiáoyuē kǒu’àn
668Cảng thông thương, cảng thương mại通商口岸tōngshāng kǒu’àn
669Cảng tự do自由港zìyóugǎng
670Cảng xuất phát, cảng đi出发港chūfā gǎng
671Chấp nhận (hối phiếu)承兑; 接受chéngduì; jiēshòu

Do số lượng từ vựng tiếng Trung thương mại khá là nhiều nên mình sẽ chia nhỏ ra thành 13 bài giảng để thuận tiện cho các bạn học viên có thể học nhanh chóng hơn và hiệu quả hơn. Mỗi bài giảng sẽ bao gồm khoảng 50 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype ChineMaster

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 13

Học tiếng Trung cơ bản, học tiếng Trung cấp tốc hãy đến trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster uy tín số 1 Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hiện nay đang HOT VÔ CÙNG với vô số video tự học tiếng Trung online free và các bài giảng học tiếng Trung trực tuyến miễn phí & học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc online.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1 chính là một tác phẩm kinh điển của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ với phương pháp giảng bài trực tuyến cực kỳ hay và phương pháp dạy học tiếng Trung giao tiếp rất dễ hiểu của thầy Vũ. Rất nhiều người sau khi đã xem xong các video học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều có chung một nhận xét là thầy Vũ dạy tiếng Trung rất dễ hiểu, thầy Vũ dạy tiếng Trung rất hay, thầy Vũ dạy tiếng Trung online quá chất & quá đỉnh.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1 chỉ vừa mới công chiếu trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster là đã nhận được rất nhiều comment và những lời cảm ơn chân thành sâu sắc từ phía khán giả cũng như các bạn yêu thích chương trình học tiếng Trung Quốc online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!