666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại, Từ vựng tiếng Trung thương mại, tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung kinh doanh, từ vựng tiếng Trung buôn bán
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 13
5 (100%) 2 votes

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại ChineMaster

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản được tổng hợp và biên soạn bởi giảng sư thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ là tác giả chủ biên của rất nhiều giáo trình luyện thi HSK cấp tốc từ HSK 1 đến HSK 6, các giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản, giáo trình học tiếng Trung thương mại nâng cao, giáo trình luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao .v.v.

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ở đâu tốt nhất

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster liên tục tổ chức các khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc hoàn toàn miễn phí từ trình độ tiếng Trung sơ cấp đến trình độ tiếng Trung cao cấp.

WEB học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster liên tục mỗi ngày upload lên các video bài giảng hướng dẫn tự học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm học tiếng Trung miễn phí ở Hà Nội, Khóa học tiếng Trung miễn phí ở Hà Nội, Lớp học tiếng Trung miễn phí Hà Nội ChineMaster liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp miễn phí từ cơ bản đến nâng cao theo lộ trình học tiếng Trung Quốc hoàn hảo nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster thật sự là một sự lựa chọn quá tuyệt vời của chúng ta các bạn ơi.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại được trích dẫn từ nguồn giáo trình bài giảng của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

597 Kiểm tra số lượng 数量清点 shùliàng qīngdiǎn
598 Lệnh chưa hoàn thành 工号未完成 gōng hào wèi wánchéng
599 Lệnh đã hoàn thành 工号已完成 gōng hào yǐ wánchéng
600 Lệnh sản xuất 制令单 zhì lìng dān
601 Lệnh sản xuất 制造令 zhìzào lìng
602 Lượng đính chính 追加用量 zhuījiā yòngliàng
603 Lượng sản xuất 计件新资 jìjiàn xīn zī
604 Lượng thời gian 计时新资 jìshí xīn zī
605 Nghiêm khắc với bản thân 严格要求自己 yángé yāoqiú zìjǐ
606 Nghiêng , lệch 歪斜 wāixié
607 Nguyên liệu có thể tận dụng 可利用品回收 kě lìyòng pǐn huíshōu
608 Nguyên liệu nhập trước xuất trước 物料先进先出 wùliào xiānjìn xiān chū
609 Nguyên liệu thay thế 物料代用 wùliào dàiyòng
610 Nhận đơn 接单 jiē dān
611 Nhập kho 入库 rù kù
612 Nhập và lĩnh theo đơn 输入领料单 shūrù lǐng liào dān
613 Phân loại hóa đơn nghiệm thu 验收单分类 yànshōu dān fēnlèi
614 Phẳng phiu 平顺 píngshùn
615 Phiếu gia công 加工单 jiāgōng dān
616 Phiếu giao hàng 送货单 sòng huò dān
617 Phiếu kho bán thành phẩm 平成品出库单 píngchéngpǐn chū kù dān
618 Phiếu lĩnh nguyên liệu 领料单 lǐng liào dān
619 Phiếu lĩnh nguyên liệu bổ xung 捕制领料单 bǔ zhì lǐng liào dān
620 Phiếu mua hàng tiêu hao 消耗购品单 xiāohào gòu pǐn dān
621 Phiếu trả keo 退库单 tuì kù dān
622 Phiếu xuất xưởng 料品出厂单 liào pǐn chūchǎng dān
623 Quản lý kho hàng dự trữ 库存管理 kùcún guǎnlǐ
624 Quy định của công ty 公司规定 gōngsī guīdìng
625 Sắp xếp tiến độ sản xuất 安排生产进度 ānpái shēngchǎn jìndù
626 Sổ lĩnh hàng tiêu hao 消耗品领用记录表 xiāohào pǐn lǐng yòng jìlù biǎo
627 Số lượng 数量 shùliàng
628 Sửa lại 重修 chóngxiū
629 Tem dánnguyên liệu 物料标示 wùliào biāoshì
630 Tên phối kiện 配件名称 pèijiàn míngchēng
631 Thành phẩm nhập kho 成品人库 chéng pǐn rén kù
632 Thao tác dây chuyền 作业流程 zuòyè liúchéng
633 Thẻ mã số của công nhân 工号卡 gōng hào kǎ
634 Thiết bị máy móc 品器设备 pǐn qì shèbèi
635 Thời gian nghỉ 休息时间 xiūxi shíjiān
636 Thông báo đính chính 更正通知及时作修改 gēngzhèng tōngzhī jíshí zuò xiūgǎi
637 Thông báo sửa lại hàng báo hỏng 报废重修通知书 bàofèi chóngxiū tōngzhī shū
638 Thông qua hải quan 清关 qīngguān
639 Thư tín dụng 信用证 xìnyòng zhèng
640 Thủ tục hải quan 海关手续 hǎiguān shǒuxù
641 Thuê ngoài gia công 托外加工 tuō wài jiāgōng
642 Tiêu thụ hàng mẫu 销售样品 xiāoshòu yàngpǐn
643 Tính nghiêm trọng 严重惺 yánzhòng xīng
644 Trạm kiểm nghiệm 品检站 pǐn jiǎn zhàn
645 Vào sổ nhập kho 入库作帐 rù kù zuò zhàng
646 Vết hằn lồi 凸痕 tū hén
647 Vi phạm quy định 违反规定 wéifǎn guīdìng
648 Xác nhận hàng mẫu 确认样品 quèrèn yàngpǐn
649 Xuất hàng 出货 chū huò
650 Xuất hàng đúng thời gian 按时出货 ànshí chū huò
651 Xuất kho 出库 chū kù
652 Bán ra nước ngoài 外销 wàixiāo
653 Bản kê đòi bồi thường 索赔淸单 suǒpéi qīngdān
654 Bạn hàng 贸易伙伴 màoyì huǒbàn
655 Bảng kê khai hàng hóa trên tàu (manifest) 舱单 cāng dān
656 Báo giá 报价 bàojià
657 Bên bán 卖方 màifāng
658 Bên mua 买方 mǎifāng
659 Biên mậu, mậu dịch biên giới 边境贸易 biānjìng màoyì
660 Bồi thường 赔偿 péicháng
661 Cảng bốc dỡ, cảng chất hàng 装货口岸 zhuāng huò kǒu’àn
662 Cảng bốc hàng 装运港 zhuāngyùn gǎng
663 Cảng đăng ký (tàu thuyền) 船籍港 chuánjí gǎng
664 Cảng đến 到达港 dàodá gǎng
665 Cảng giao hàng 交货港 jiāo huò gǎng
666 Cảng nhập khẩu 进口港 jìnkǒu gǎng
667 Cảng theo hiệp ước 条约口岸 tiáoyuē kǒu’àn
668 Cảng thông thương, cảng thương mại 通商口岸 tōngshāng kǒu’àn
669 Cảng tự do 自由港 zìyóugǎng
670 Cảng xuất phát, cảng đi 出发港 chūfā gǎng
671 Chấp nhận (hối phiếu) 承兑; 接受 chéngduì; jiēshòu

Do số lượng từ vựng tiếng Trung thương mại khá là nhiều nên mình sẽ chia nhỏ ra thành 13 bài giảng để thuận tiện cho các bạn học viên có thể học nhanh chóng hơn và hiệu quả hơn. Mỗi bài giảng sẽ bao gồm khoảng 50 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype ChineMaster

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster bài giảng số 13

Học tiếng Trung cơ bản, học tiếng Trung cấp tốc hãy đến trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster uy tín số 1 Việt Nam.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hiện nay đang HOT VÔ CÙNG với vô số video tự học tiếng Trung online free và các bài giảng học tiếng Trung trực tuyến miễn phí & học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc online.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1 chính là một tác phẩm kinh điển của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ với phương pháp giảng bài trực tuyến cực kỳ hay và phương pháp dạy học tiếng Trung giao tiếp rất dễ hiểu của thầy Vũ. Rất nhiều người sau khi đã xem xong các video học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều có chung một nhận xét là thầy Vũ dạy tiếng Trung rất dễ hiểu, thầy Vũ dạy tiếng Trung rất hay, thầy Vũ dạy tiếng Trung online quá chất & quá đỉnh.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình hán ngữ boya sơ cấp 1 chỉ vừa mới công chiếu trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster là đã nhận được rất nhiều comment và những lời cảm ơn chân thành sâu sắc từ phía khán giả cũng như các bạn yêu thích chương trình học tiếng Trung Quốc online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *