Thứ Ba, Tháng 4 21, 2026
HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Chuyên ngành666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 8

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 8

Đánh giá post

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được tổng hợp và biên soạn chi tiết tường tận bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Hiện nay bộ giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được ứng dụng rất nhiều vào trong công việc thực tế. Ví dụ như các chủ đề tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản chuyên đề xuất nhập khẩu hàng hóa, chuyên đề tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản đàm phán thương lượng giá cả sản phẩm, chuyên đề giao tiếp tiếng Trung thương mại khảo sát thị trường Trung Quốc & Việt Nam, chuyên đề tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản nhập hàng Quảng Châu Trung Quốc, chuyên đề tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản buôn bán hàng hóa Trung Quốc Quảng Châu & Thâm Quyến .v.v..

Trước khi chúng ta đi vào phần nội dung 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 8 ngày hôm nay, mời các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí theo dõi các buổi học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tại Hà Nội ở trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản

Bên dưới là bảng tổng hợp 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 8 được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

350Người thụ hưởng bảo hiểm保险受益人bǎoxiǎn shòuyì rén
351Ngưỡng mộ từ lâu久仰jiǔyǎng
352Nhân dân tệ人民币rénmínbì
353Nhập khẩu miễn thuế免税进口Miǎnshuì jìnkǒu
354Nhập siêu入超Rù chāo
355Nhập siêu外贸逆差Wàimào nìchā
356Nhập siêu ,thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt贸易逆差Màoyì nìchā
357Nợ债务zhàiwù
358Nợ ngắn hạn流动负债liúdòng fùzhài
359Nợ ngắn hạn, Current Liabilities流动负债liúdòng fùzhài
360Nợ xấu不良贷款bùliáng dàikuǎn
361Nợ, Debt债务zhàiwù
362Nông sản农产品Nóngchǎnpǐn
363Nước nhập khẩu进口国Jìnkǒu guó
364Nước xuất khẩu出口国Chūkǒu guó
365Phá sản破产pòchǎn
366Phát hành发行fāxíng
367Phát hành (niêm yết một công ty trên thị trường chứng khoán)上市shàngshì
368Phí bảo quản hàng hóa货物保管费Huòwù bǎoguǎn fèi
369Phí vận chuyển hàng hóa货物运费Huòwù yùnfèi
370Phiếu chững nhận kiểm nghiệm检验合格证书Jiǎnyàn hégé zhèngshū
371Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa商品检验证明书Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū
372Phiếu đòi bồi thường索赔清单Suǒpéi qīngdān
373Phiếu vận chuyển(承运人的)发货通知书,托运单(Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū, tuōyùn dān
374Phó chủ tịch副总裁fù zǒng cái
375Phó giám đốc副经理fù jīnglǐ
376Phòng ban,khoa…部门bùmén
377Phươg thức nhập khẩu进口方式Jìnkǒu fāngshì
378Phương thức chi trả支付方式Zhīfù fāngshì
379Phương thức giao hàng交货方式Jiāo huò fāngshì
380Phương thức kết toán结算方式Jiésuàn fāngshì
381Phương thức xuất khẩu出口方式Chūkǒu fāngshì
382Quản chế xuất khẩu出口管制Jiànjiē chūkǒu
383Quản lý hành chính行政主管xíngzhèng zhǔguǎn
384Quản lý khống chế nhập khẩu进口管制Jìnkǒu guǎnzhì
385Quản lý, quản đốc, giám đốc经理jīnglǐ
386Quản trị, quản lý管理guǎnlǐ
387Qui cách规格Guīgé
388Quỹ tương hỗ共同基金gòngtóng jījīn
389Quỹ tương hỗ, Mutual Fund共同基金gòngtóng jījīn
390Quỹ, ngân quỹ基金jījīn
391Quyết đoán, hạch toán货币结算huòbì jiésuàn
392Rủi ro风险fēngxiǎn
393Rủi ro phá sản破产风险pòchǎn fēngxiǎn
394Sàn giao dịch chứng khoán Mỹ美国股票交易所(美国证交所)měiguó gǔpiào jiāoyì suǒ (měiguó zhèng jiāo suǒ)
395Sản phẩm产品chǎnpǐn
396Sản xuất生产shēngchǎn
397Sản xuất ngay tại chỗ当地制造的Dāngdì zhìzào de
398Sổ cái kế toán总分类账簿zǒng fēnlèi zhàngbù
399Sổ cái kế toán, General Ledger总分类账簿zǒng fēnlèi zhàngbù
400Số lượng数量Shùliàng

Để thuận tiện nhất cho các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí có thể theo dõi sát sao toàn bộ các bài học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu. Mình sẽ liệt kê thành mục lục nho nhỏ bên dưới gồm 13 phần tất cả.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 13

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Nội dung bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập hôm nay của chúng ta sẽ tạm thời dừng buổi học tại đây.

Chúng ta sẽ còn gặp lại nhau vào chương trình tiếp theo vào tuần tới, hẹn gặp lại các bạn vào buổi học tiếp theo nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!