Thứ Bảy, Tháng mười một 29, 2025
HomeTừ điển tiếng Trung ChineMaster编制 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master

编制 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master

编制 là hành động biên soạn, xây dựng, thiết lập, sắp xếp hoặc lập ra một kế hoạch, hệ thống, tổ chức hay cơ cấu nào đó một cách có hệ thống và quy chuẩn.

3.5/5 - (2 bình chọn)

编制 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese Master MASTEREDU Thầy Vũ

I. Thông tin cơ bản về từ “编制”
Từ vựng: 编制

Phiên âm: biānzhì

Loại từ: Vừa là động từ (动词) vừa là danh từ (名词)

Cấp độ HSK: Không thuộc HSK cấp cơ bản nhưng xuất hiện nhiều trong ngữ cảnh hành chính, quân sự, giáo dục, tài chính, công vụ…

II. Giải nghĩa chi tiết

  1. Khi là động từ (动词)
    Nghĩa gốc và nghĩa mở rộng
    编制 là hành động biên soạn, xây dựng, thiết lập, sắp xếp hoặc lập ra một kế hoạch, hệ thống, tổ chức hay cơ cấu nào đó một cách có hệ thống và quy chuẩn.

Từ này thường được dùng trong các lĩnh vực như:

Lập kế hoạch tài chính (ngân sách)

Tổ chức quân đội

Biên soạn giáo án, giáo trình

Xây dựng hệ thống hành chính, chính sách

Thiết kế sơ đồ nhân sự, cơ cấu công ty

Các kết hợp phổ biến
编制计划 (biānzhì jìhuà): lập kế hoạch

编制预算 (biānzhì yùsuàn): lập ngân sách

编制部队 (biānzhì bùduì): tổ chức lực lượng quân sự

编制课程 (biānzhì kèchéng): biên soạn chương trình học

编制名册 (biānzhì míngcè): lập danh sách

编制方案 (biānzhì fāng’àn): lập phương án

Ví dụ chi tiết
政府正在编制新一年的财政预算。

Zhèngfǔ zhèngzài biānzhì xīn yì nián de cáizhèng yùsuàn.

Chính phủ đang lập ngân sách tài chính cho năm mới.

教育部已经完成了义务教育课程标准的编制工作。

Jiàoyùbù yǐjīng wánchéng le yìwù jiàoyù kèchéng biāozhǔn de biānzhì gōngzuò.

Bộ giáo dục đã hoàn thành công việc biên soạn tiêu chuẩn chương trình giáo dục bắt buộc.

我们公司正在编制未来三年的发展计划。

Wǒmen gōngsī zhèngzài biānzhì wèilái sān nián de fāzhǎn jìhuà.

Công ty chúng tôi đang lập kế hoạch phát triển cho ba năm tới.

他参与了“十四五”规划的编制过程。

Tā cānyù le “shísìwǔ” guīhuà de biānzhì guòchéng.

Anh ấy đã tham gia vào quá trình xây dựng quy hoạch “5 năm lần thứ 14”.

军事专家正在重新编制各个作战单位的结构。

Jūnshì zhuānjiā zhèngzài chóngxīn biānzhì gège zuòzhàn dānwèi de jiégòu.

Các chuyên gia quân sự đang tái tổ chức cấu trúc các đơn vị tác chiến.

  1. Khi là danh từ (名词)
    Nghĩa chính
    Trong ngữ cảnh danh từ, “编制” chỉ biên chế, tức là số lượng và cơ cấu nhân sự chính thức được Nhà nước hay tổ chức công nhận và cho phép hoạt động trong một đơn vị.

Những người “có biên chế” thường là công chức, viên chức hoặc quân nhân có việc làm lâu dài, được bảo đảm các chế độ về lương, bảo hiểm, hưu trí, v.v.

Các thuật ngữ liên quan
有编制 (yǒu biānzhì): có biên chế

没有编制 (méiyǒu biānzhì): không có biên chế

编外人员 (biānwài rényuán): nhân sự ngoài biên chế

编制岗位 (biānzhì gǎngwèi): vị trí trong biên chế

事业编制 (shìyè biānzhì): biên chế sự nghiệp

行政编制 (xíngzhèng biānzhì): biên chế hành chính

Ví dụ chi tiết
他通过考试进入了公务员编制。

Tā tōngguò kǎoshì jìnrù le gōngwùyuán biānzhì.

Anh ấy đã thi đậu và vào được biên chế công chức.

她虽然在医院工作,但属于编外人员。

Tā suīrán zài yīyuàn gōngzuò, dàn shǔyú biānwài rényuán.

Cô ấy làm việc trong bệnh viện nhưng là nhân sự ngoài biên chế.

这个岗位是有编制的,待遇也不错。

Zhège gǎngwèi shì yǒu biānzhì de, dàiyù yě búcuò.

Vị trí này có biên chế, đãi ngộ cũng khá tốt.

每年都有很多人想考进事业单位的编制。

Měinián dōu yǒu hěn duō rén xiǎng kǎo jìn shìyè dānwèi de biānzhì.

Mỗi năm có rất nhiều người muốn thi vào biên chế đơn vị sự nghiệp.

学校总共有50个编制名额,目前已满。

Xuéxiào zǒnggòng yǒu 50 gè biānzhì míng’é, mùqián yǐ mǎn.

Trường học có tổng cộng 50 chỉ tiêu biên chế, hiện đã đầy.

编制是很多人追求的“铁饭碗”。

Biānzhì shì hěn duō rén zhuīqiú de “tiě fànwǎn”.

Biên chế là “bát cơm sắt” mà nhiều người theo đuổi.

III. So sánh ngắn với các từ gần nghĩa
Từ vựng Phiên âm Khác biệt
编制 biānzhì Lập kế hoạch, hệ thống, tổ chức có tính chính thức và quy chuẩn
组织 zǔzhī Tổ chức, sắp xếp (nhấn mạnh hành động phối hợp giữa người với nhau)
设立 shèlì Thiết lập, thường dùng cho tổ chức, đơn vị mới
安排 ānpái Sắp xếp, bố trí, thường mang tính linh hoạt, cụ thể, ít quy phạm hơn 编制

IV. Tổng kết
“编制” là một từ có giá trị cao trong các văn bản hành chính, giáo dục, tổ chức chính phủ, quân sự, và rất hay gặp trong thi công chức, tài liệu pháp lý.

Từ này đóng vai trò vừa là hành động lập kế hoạch, vừa là chỉ số lượng/khung nhân sự chính thức, cho nên hiểu chính xác từng ngữ cảnh là vô cùng quan trọng.

编制 (biānzhì) – Giải thích chi tiết, đầy đủ, cực kỳ nhiều ví dụ

  1. Định nghĩa gốc Hán và ý nghĩa chuyên sâu
    编制 (biānzhì) là một từ Hán ngữ hiện đại, cấu tạo từ hai chữ Hán:

编 (biān): nghĩa là “biên soạn, chỉnh lý, xâu chuỗi, xếp đặt theo trình tự”

制 (zhì): nghĩa là “chế định, quy định, xây dựng thành thể chế, hệ thống”

Khi ghép lại, từ 编制 có nghĩa là thiết lập, quy hoạch, tổ chức một hệ thống, cấu trúc nhân sự, kế hoạch hoặc cơ cấu tổ chức. Ngoài ra, còn mang nghĩa biên chế, tức là số lượng nhân sự được quy định chính thức trong một tổ chức hoặc cơ quan.

  1. Các nghĩa chính của từ 编制 (biānzhì)
    2.1 Nghĩa 1: Biên chế (chỉ danh từ)
    Là số lượng nhân sự chính thức được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho một đơn vị hành chính, cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, trường học, bệnh viện… Những người trong biên chế sẽ có:

Hợp đồng lâu dài với nhà nước

Chế độ lương, bảo hiểm, đãi ngộ đầy đủ

Tính ổn định cao và khó bị sa thải

Ví dụ thực tế:

Công chức, viên chức nhà nước

Giáo viên, bác sĩ trong bệnh viện công lập

Cán bộ cấp phường, xã trở lên

2.2 Nghĩa 2: Thiết lập / Lập kế hoạch tổ chức / Soạn thảo cơ cấu (chỉ động từ)
Dùng khi nói đến hành động thiết kế, xây dựng hoặc lập nên một hệ thống, kế hoạch hay cơ cấu nhân sự, ngân sách, tài liệu, tổ chức, v.v…

  1. Phân loại ngữ pháp
    Hình thái Từ loại Vai trò
    编制 Danh từ Chỉ số lượng người được duyệt vào cơ cấu tổ chức chính thức
    编制 Động từ Hành động thiết lập, lập kế hoạch, soạn thảo
  2. Ví dụ cực kỳ chi tiết, chia theo từng ngữ cảnh
    Ngữ cảnh 1: 编制 là DANH TỪ – nghĩa là biên chế
    Ví dụ 1:
    我是这个学校的正式编制教师。

Wǒ shì zhège xuéxiào de zhèngshì biānzhì jiàoshī.

Tôi là giáo viên biên chế chính thức của trường này.

Ví dụ 2:
他还没进入编制,只是临时工。

Tā hái méi jìnrù biānzhì, zhǐshì línshígōng.

Anh ấy vẫn chưa vào biên chế, chỉ là nhân viên tạm thời.

Ví dụ 3:
医院的编制已经满了,不能再招聘。

Yīyuàn de biānzhì yǐjīng mǎn le, bùnéng zài zhāopìn.

Biên chế của bệnh viện đã đầy, không thể tuyển thêm nữa.

Ví dụ 4:
编制内的员工有五险一金。

Biānzhì nèi de yuángōng yǒu wǔ xiǎn yì jīn.

Nhân viên trong biên chế có đủ 5 loại bảo hiểm và một quỹ nhà ở.

Ví dụ 5:
他为了考进编制,准备了三年公务员考试。

Tā wèile kǎo jìn biānzhì, zhǔnbèile sān nián gōngwùyuán kǎoshì.

Anh ấy đã chuẩn bị suốt 3 năm để thi vào biên chế công chức.

Ngữ cảnh 2: 编制 là ĐỘNG TỪ – nghĩa là lập kế hoạch, thiết lập tổ chức, soạn thảo
Ví dụ 6:
公司正在编制明年的预算计划。

Gōngsī zhèngzài biānzhì míngnián de yùsuàn jìhuà.

Công ty đang lập kế hoạch ngân sách cho năm sau.

Ví dụ 7:
政府已经编制了五年发展规划。

Zhèngfǔ yǐjīng biānzhì le wǔnián fāzhǎn guīhuà.

Chính phủ đã soạn thảo quy hoạch phát triển trong 5 năm.

Ví dụ 8:
我们正在编制一个新的部门架构。

Wǒmen zhèngzài biānzhì yí gè xīn de bùmén jiàgòu.

Chúng tôi đang thiết lập cơ cấu tổ chức mới cho bộ phận.

Ví dụ 9:
编制一份详细的员工手册很有必要。

Biānzhì yí fèn xiángxì de yuángōng shǒucè hěn yǒu bìyào.

Việc soạn một sổ tay nhân viên chi tiết là rất cần thiết.

Ví dụ 10:
项目的技术方案正在紧急编制中。

Xiàngmù de jìshù fāng’àn zhèngzài jǐnjí biānzhì zhōng.

Phương án kỹ thuật của dự án đang được gấp rút soạn thảo.

  1. So sánh: 编制 vs 编写 vs 制定
    Từ vựng Nghĩa Khác biệt
    编制 Lập cơ cấu, xây dựng hệ thống Dùng cho tổ chức, nhân sự, ngân sách
    编写 Biên soạn nội dung văn bản Dùng trong biên tập tài liệu, sách vở
    制定 Xây dựng, ban hành quy định Dùng với chính sách, pháp luật
  2. Một số cụm từ và thành ngữ liên quan đến 编制
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    正式编制 zhèngshì biānzhì Biên chế chính thức
    编制内人员 biānzhì nèi rényuán Nhân viên trong biên chế
    编制外人员 biānzhì wài rényuán Nhân viên ngoài biên chế
    编制预算 biānzhì yùsuàn Lập ngân sách
    编制计划 biānzhì jìhuà Lập kế hoạch
    编制方案 biānzhì fāng’àn Soạn thảo phương án
    编制机构 biānzhì jīgòu Cơ cấu tổ chức đã lập
    进入编制 jìnrù biānzhì Vào biên chế
    编制满额 biānzhì mǎn’é Biên chế đã đầy đủ
  3. Giải nghĩa từ “编制” (biānzhì)
    “编制” là một từ đa nghĩa trong tiếng Trung, vừa dùng làm danh từ vừa dùng làm động từ, thường được dùng trong các lĩnh vực như: quản lý nhà nước, quân sự, giáo dục, doanh nghiệp, tài chính, kế hoạch, tổ chức nhân sự…
  4. Loại từ
    Danh từ

Động từ

  1. Chi tiết nghĩa của từ “编制”
    3.1. Nghĩa 1: Danh từ – Biên chế
    Giải thích:
    Chỉ số lượng nhân sự hoặc vị trí công việc được phê chuẩn chính thức trong một cơ quan, đơn vị, tổ chức. Người “có biên chế” nghĩa là thuộc nhân sự chính thức, ổn định lâu dài, có quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định nhà nước.

Ví dụ 1:
他是事业单位正式编制内的工作人员。
Phiên âm: Tā shì shìyè dānwèi zhèngshì biānzhì nèi de gōngzuò rényuán.
Dịch: Anh ấy là nhân viên chính thức trong biên chế của đơn vị sự nghiệp.

Ví dụ 2:
很多人都想考进公务员编制。
Phiên âm: Hěn duō rén dōu xiǎng kǎo jìn gōngwùyuán biānzhì.
Dịch: Rất nhiều người muốn thi vào biên chế công chức nhà nước.

Ví dụ 3:
他虽然在这里工作,但并不属于编制内员工。
Phiên âm: Tā suīrán zài zhèlǐ gōngzuò, dàn bìng bù shǔyú biānzhì nèi yuángōng.
Dịch: Mặc dù anh ấy làm việc ở đây, nhưng không thuộc nhân viên trong biên chế.

Ví dụ 4:
本部门共有50个编制名额,目前已使用48个。
Phiên âm: Běn bùmén gòng yǒu wǔshí gè biānzhì míng’é, mùqián yǐ shǐyòng sìshíbā gè.
Dịch: Bộ phận này có tổng cộng 50 chỉ tiêu biên chế, hiện đã sử dụng 48 chỉ tiêu.

3.2. Nghĩa 2: Động từ – Lập kế hoạch, biên soạn
Giải thích:
Dùng để chỉ hành động xây dựng, lập, tổ chức một hệ thống, kế hoạch, chương trình cụ thể nào đó. Đây là một hoạt động hành chính – quản lý thường xuyên trong công việc của các cơ quan.

Ví dụ 1:
我们正在编制下一年度的财务预算方案。
Phiên âm: Wǒmen zhèngzài biānzhì xià yī niándù de cáiwù yùsuàn fāng’àn.
Dịch: Chúng tôi đang lập phương án ngân sách tài chính cho năm sau.

Ví dụ 2:
这本教材是由多位专家共同编制的。
Phiên âm: Zhè běn jiàocái shì yóu duō wèi zhuānjiā gòngtóng biānzhì de.
Dịch: Bộ giáo trình này được biên soạn bởi nhiều chuyên gia cùng tham gia.

Ví dụ 3:
政府部门开始编制十四五发展规划。
Phiên âm: Zhèngfǔ bùmén kāishǐ biānzhì shísìwǔ fāzhǎn guīhuà.
Dịch: Cơ quan chính phủ bắt đầu lập kế hoạch phát triển 5 năm lần thứ 14.

Ví dụ 4:
这个报告是由市统计局编制并发布的。
Phiên âm: Zhège bàogào shì yóu shì tǒngjìjú biānzhì bìng fābù de.
Dịch: Báo cáo này được biên soạn và công bố bởi Cục Thống kê thành phố.

Ví dụ 5:
为了响应新政策,公司将编制一套新的流程。
Phiên âm: Wèile xiǎngyìng xīn zhèngcè, gōngsī jiāng biānzhì yī tào xīn de liúchéng.
Dịch: Để đáp ứng chính sách mới, công ty sẽ xây dựng một quy trình mới.

3.3. Nghĩa 3: Động từ – Phân bổ, tổ chức cơ cấu nhân sự
Giải thích:
Dùng để nói đến việc tổ chức, sắp xếp, thiết lập cơ cấu tổ chức hoặc hệ thống nhân sự của một đơn vị. Cũng có thể áp dụng trong quân đội, công ty, đơn vị hành chính…

Ví dụ 1:
部队的编制结构已经发生了重大调整。
Phiên âm: Bùduì de biānzhì jiégòu yǐjīng fāshēng le zhòngdà tiáozhěng.
Dịch: Cơ cấu tổ chức của đơn vị quân đội đã có sự điều chỉnh lớn.

Ví dụ 2:
新公司成立后,需要重新编制岗位职责。
Phiên âm: Xīn gōngsī chénglì hòu, xūyào chóngxīn biānzhì gǎngwèi zhízé.
Dịch: Sau khi công ty mới thành lập, cần bố trí lại trách nhiệm các vị trí công việc.

Ví dụ 3:
他们的团队编制非常科学,分工明确。
Phiên âm: Tāmen de tuánduì biānzhì fēicháng kēxué, fēngōng míngquè.
Dịch: Việc tổ chức đội ngũ của họ rất khoa học, phân công rõ ràng.

Ví dụ 4:
每个项目组都要有相应的编制和人员配备。
Phiên âm: Měi gè xiàngmù zǔ dōu yào yǒu xiāngyìng de biānzhì hé rényuán pèibèi.
Dịch: Mỗi nhóm dự án cần có cơ cấu tổ chức và nhân sự tương ứng.

  1. Từ vựng và thuật ngữ liên quan
    Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    人事制度 rénshì zhìdù chế độ nhân sự
    体制 tǐzhì thể chế
    岗位编制 gǎngwèi biānzhì cơ cấu vị trí nhân sự
    预算编制 yùsuàn biānzhì lập dự toán ngân sách
    教材编制 jiàocái biānzhì biên soạn giáo trình
    调整编制 tiáozhěng biānzhì điều chỉnh cơ cấu tổ chức
    进入编制 jìnrù biānzhì vào biên chế
    超出编制 chāochū biānzhì vượt quá biên chế

Giải thích chi tiết từ 编制 (biānzhì) trong tiếng Trung

  1. Định nghĩa tổng quát
    a. Với tư cách là danh từ
    编制 là danh từ thường được sử dụng trong các tổ chức chính phủ, cơ quan nhà nước, trường học, doanh nghiệp nhà nước, quân đội… để chỉ:

Số lượng biên chế chính thức do nhà nước hoặc tổ chức phê duyệt

Hệ thống cơ cấu tổ chức hoặc cấu trúc nhân sự

Chỉ tiêu nhân sự cố định và được hưởng quyền lợi chính thức (lương, bảo hiểm, phúc lợi…)

b. Với tư cách là động từ
编制 còn là một động từ có nghĩa là:

Lập kế hoạch

Thiết lập, tổ chức một hệ thống, bộ máy

Biên soạn chương trình, xây dựng mô hình

Từ này thường xuất hiện trong các văn bản hành chính, tài chính, giáo dục, kỹ thuật, quân sự,…

  1. Loại từ
    Từ loại Dạng từ Giải thích
    Danh từ 编制 Biên chế, hệ thống tổ chức, số lượng nhân sự được phê duyệt chính thức
    Động từ 编制 Thiết lập, xây dựng, biên soạn kế hoạch, lập định mức
  2. Các ngữ cảnh sử dụng phổ biến
    a. Trong lĩnh vực hành chính, nhà nước
    Biên chế cán bộ công chức, viên chức

Số lượng người được phép tuyển chính thức trong một đơn vị hành chính

Xác định rõ ràng vị trí, chức danh, trách nhiệm

Ví dụ:

他是政府机关正式编制的干部。
Phiên âm: Tā shì zhèngfǔ jīguān zhèngshì biānzhì de gànbù.
Dịch: Anh ấy là cán bộ thuộc biên chế chính thức của cơ quan nhà nước.

每个单位的编制都有上限,不能随便增加。
Phiên âm: Měi gè dānwèi de biānzhì dōu yǒu shàngxiàn, bùnéng suíbiàn zēngjiā.
Dịch: Mỗi đơn vị đều có giới hạn biên chế, không thể tùy tiện tăng thêm.

他虽然在单位上班,但还没有进入编制。
Phiên âm: Tā suīrán zài dānwèi shàngbān, dàn hái méiyǒu jìnrù biānzhì.
Dịch: Dù làm việc tại đơn vị, nhưng anh ấy vẫn chưa được vào biên chế.

b. Trong lĩnh vực quân sự
Thiết lập tổ chức quân sự, lập mô hình quân đội

Cấu trúc biên chế các đơn vị tác chiến

Ví dụ:

  1. 这支部队的编制非常完整。
    Phiên âm: Zhè zhī bùduì de biānzhì fēicháng wánzhěng.
    Dịch: Biên chế của đơn vị này rất hoàn chỉnh.

军队的编制结构根据任务进行调整。
Phiên âm: Jūnduì de biānzhì jiégòu gēnjù rènwù jìnxíng tiáozhěng.
Dịch: Cơ cấu biên chế của quân đội được điều chỉnh theo nhiệm vụ.

c. Trong lĩnh vực giáo dục
Biên chế giáo viên, cán bộ quản lý trường học

Thiết lập chương trình giảng dạy, xây dựng kế hoạch đào tạo

Ví dụ:

  1. 教育局已经为这所学校增加了五个教师编制。
    Phiên âm: Jiàoyù jú yǐjīng wèi zhè suǒ xuéxiào zēngjiā le wǔ gè jiàoshī biānzhì.
    Dịch: Sở Giáo dục đã tăng thêm 5 chỉ tiêu biên chế giáo viên cho trường này.

大学正在编制新的教学计划。
Phiên âm: Dàxué zhèngzài biānzhì xīn de jiàoxué jìhuà.
Dịch: Trường đại học đang xây dựng kế hoạch giảng dạy mới.

我们正在编制一个适合初学者的汉语教材。
Phiên âm: Wǒmen zhèngzài biānzhì yī gè shìhé chūxuézhě de Hànyǔ jiàocái.
Dịch: Chúng tôi đang biên soạn một bộ giáo trình tiếng Trung phù hợp với người mới học.

d. Trong lĩnh vực kế hoạch – tài chính
Lập ngân sách, lập kế hoạch tài chính

Thiết lập định mức, xây dựng phương án đầu tư

Ví dụ:

  1. 财务部门正在编制下一年度的预算。
    Phiên âm: Cáiwù bùmén zhèngzài biānzhì xià yī niándù de yùsuàn.
    Dịch: Bộ phận tài chính đang lập ngân sách cho năm tới.

企业需要编制合理的资金使用计划。
Phiên âm: Qǐyè xūyào biānzhì hélǐ de zījīn shǐyòng jìhuà.
Dịch: Doanh nghiệp cần lập kế hoạch sử dụng vốn hợp lý.

项目经理已编制完工程进度表。
Phiên âm: Xiàngmù jīnglǐ yǐ biānzhì wán gōngchéng jìndù biǎo.
Dịch: Quản lý dự án đã hoàn thành việc lập bảng tiến độ công trình.

  1. Cụm từ cố định và thường gặp với “编制”
    Cụm từ tiếng Trung Nghĩa tiếng Việt
    编制计划 Lập kế hoạch
    编制预算 Lập ngân sách
    编制人员 Nhân sự trong biên chế
    正式编制 Biên chế chính thức
    编外人员 Nhân viên ngoài biên chế
    编制结构 Cơ cấu tổ chức
    编制定额 Lập định mức
  2. Một số lưu ý khi dùng từ 编制
    Trong văn nói đời thường, khi ai đó nói “进编制” (vào biên chế), thường chỉ người đó được nhận vào làm việc chính thức trong một cơ quan, đơn vị, với đầy đủ quyền lợi như bảo hiểm, lương cố định, chế độ hưu trí.

“编外人员” là thuật ngữ chỉ những người làm việc tại cơ quan nhưng không thuộc biên chế, tức không có đầy đủ các quyền lợi chính thức như người biên chế.

Trong văn bản hành chính, tài chính hay giáo dục, động từ “编制” rất thường xuất hiện với nghĩa là lập kế hoạch, đặc biệt là lập ngân sách, dự toán, chương trình đào tạo.

  1. Từ loại
    Động từ (动词): dùng để chỉ hành động soạn thảo, biên soạn, lập kế hoạch.

Danh từ (名词): chỉ cấu trúc nhân sự chính thức (biên chế), tổ chức, số lượng vị trí chính thức được phân bổ trong cơ quan, đơn vị, hoặc bộ máy nhà nước.

  1. Giải thích chi tiết theo từng nghĩa
    Nghĩa 1: Lập kế hoạch, biên soạn, xây dựng kế hoạch hoặc tài liệu
    (Động từ – mang tính hành chính, tổ chức, mang nghĩa xây dựng một hệ thống logic, kế hoạch hoặc tài liệu có hệ thống)

Các trường hợp dùng:
Lập kế hoạch tài chính

Biên soạn chương trình học

Thiết lập hệ thống quản lý nội bộ

Ví dụ chi tiết:
学校已经编制了新学期的教学计划。
Xuéxiào yǐjīng biānzhì le xīn xuéqī de jiàoxué jìhuà.
→ Trường học đã lập kế hoạch giảng dạy cho học kỳ mới.

工程师正在编制一个自动化控制系统。
Gōngchéngshī zhèngzài biānzhì yí gè zìdònghuà kòngzhì xìtǒng.
→ Kỹ sư đang thiết lập một hệ thống điều khiển tự động hóa.

我们需要编制一份详细的市场调研报告。
Wǒmen xūyào biānzhì yí fèn xiángxì de shìchǎng diàoyán bàogào.
→ Chúng ta cần lập một báo cáo nghiên cứu thị trường chi tiết.

财务部门正在编制明年的预算计划。
Cáiwù bùmén zhèngzài biānzhì míngnián de yùsuàn jìhuà.
→ Phòng tài chính đang lập kế hoạch ngân sách cho năm sau.

Nghĩa 2: Biên chế – số lượng nhân sự chính thức được nhà nước hoặc tổ chức phê chuẩn
(Danh từ – thường dùng trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính quy, giáo dục, y tế, quân đội)

Đặc điểm:
Người “vào biên chế” thường có chế độ ổn định, lương, bảo hiểm, và không dễ bị sa thải.

Biên chế là số lượng được quy định sẵn cho từng đơn vị.

Có thể có sự khác biệt giữa “biên chế trong” (编制内) và “biên chế ngoài” (编制外).

Ví dụ chi tiết:
他是正式编制内的公务员。
Tā shì zhèngshì biānzhì nèi de gōngwùyuán.
→ Anh ấy là công chức trong biên chế chính thức.

我是合同工,不属于编制内。
Wǒ shì hétónggōng, bù shǔyú biānzhì nèi.
→ Tôi là nhân viên hợp đồng, không thuộc biên chế.

这家医院今年新增加了20个编制名额。
Zhè jiā yīyuàn jīnnián xīn zēngjiā le èrshí gè biānzhì míng’é.
→ Bệnh viện này năm nay đã tăng thêm 20 suất biên chế.

很多人为了进编制,参加了公务员考试。
Hěn duō rén wèile jìn biānzhì, cānjiā le gōngwùyuán kǎoshì.
→ Nhiều người đã thi công chức để được vào biên chế.

他一直在单位工作十年了,但还没进编制。
Tā yīzhí zài dānwèi gōngzuò shí nián le, dàn hái méi jìn biānzhì.
→ Anh ấy đã làm việc ở đơn vị này 10 năm, nhưng vẫn chưa được vào biên chế.

Nghĩa 3: Cấu trúc tổ chức, cơ cấu tổ chức nhân sự được thiết lập
(Danh từ – thường dùng trong quân đội, các tổ chức lớn, đề cập đến cơ cấu tổ chức cụ thể)

Ví dụ chi tiết:
部队的编制由师、旅、营、连组成。
Bùduì de biānzhì yóu shī, lǚ, yíng, lián zǔchéng.
→ Biên chế của quân đội gồm sư đoàn, lữ đoàn, tiểu đoàn và đại đội.

根据新的管理制度,公司进行了重新编制。
Gēnjù xīn de guǎnlǐ zhìdù, gōngsī jìnxíng le chóngxīn biānzhì.
→ Theo chế độ quản lý mới, công ty đã tái cơ cấu tổ chức.

新编制下,技术部门的人员将有所增加。
Xīn biānzhì xià, jìshù bùmén de rényuán jiāng yǒusuǒ zēngjiā.
→ Theo cơ cấu mới, số lượng nhân sự bộ phận kỹ thuật sẽ được tăng thêm.

Nghĩa 4: Lập trình, viết chương trình hệ thống
(Động từ – ít gặp hơn, chủ yếu trong ngữ cảnh chuyên ngành kỹ thuật, tin học)

Ví dụ chi tiết:
他编制了一套新的软件系统,用于数据分析。
Tā biānzhì le yí tào xīn de ruǎnjiàn xìtǒng, yòng yú shùjù fēnxī.
→ Anh ấy đã lập trình một hệ thống phần mềm mới dùng để phân tích dữ liệu.

该程序由资深工程师编制,功能强大。
Gāi chéngxù yóu zīshēn gōngchéngshī biānzhì, gōngnéng qiángdà.
→ Chương trình này được lập trình bởi kỹ sư kỳ cựu, chức năng rất mạnh mẽ.

  1. Phân biệt “编制” với các từ dễ nhầm
    Từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Phân biệt với 编制
    编辑 biānjí biên tập nội dung (báo chí, sách vở) Không mang nghĩa tổ chức, kế hoạch nhân sự.
    制定 zhìdìng đặt ra, xây dựng kế hoạch, luật Chỉ hành động ra quyết định, không có yếu tố tổ chức hay nhân sự.
    组织 zǔzhī tổ chức, sắp xếp Tổng quát hơn, có thể chỉ hoạt động hoặc tập thể, không cụ thể như “biên chế”.
  2. Cụm từ thường dùng với “编制”
    Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    编制计划 biānzhì jìhuà lập kế hoạch
    编制预算 biānzhì yùsuàn lập ngân sách
    编制结构 biānzhì jiégòu cơ cấu tổ chức
    编制内 biānzhì nèi trong biên chế
    编制外 biānzhì wài ngoài biên chế
    编制名额 biānzhì míng’é chỉ tiêu biên chế
    编制方案 biānzhì fāng’àn phương án tổ chức, phương án biên chế
    超编 chāobiān vượt quá biên chế
  3. Định nghĩa chi tiết từ “编制” (biānzhì)
    “编制” là một từ đa nghĩa trong tiếng Trung, thường dùng trong các lĩnh vực như hành chính, tổ chức, nhân sự, quân sự, tài chính, và kế hoạch. Tùy vào ngữ cảnh, “编制” có thể mang nghĩa là:

Lập kế hoạch, thiết lập hệ thống, xây dựng chương trình

Biên chế nhân sự (cán bộ chính thức trong cơ quan nhà nước)

Tổ chức cơ cấu, cơ cấu tổ chức

  1. Loại từ
    Danh từ: Biên chế, cơ cấu tổ chức

Động từ: Lập kế hoạch, xây dựng, tổ chức

  1. Các nghĩa cụ thể và ví dụ minh họa
    Nghĩa 1: Lập kế hoạch, xây dựng (chương trình, kế hoạch, ngân sách, văn bản…)
    “编制” được dùng như một động từ, chỉ hành động lập hoặc soạn thảo kế hoạch, tài liệu, hoặc các loại văn bản chính thức.

Ví dụ:

公司正在编制年度预算。
Gōngsī zhèngzài biānzhì niándù yùsuàn.
Công ty đang lập ngân sách năm.

我们需要编制详细的项目计划书。
Wǒmen xūyào biānzhì xiángxì de xiàngmù jìhuà shū.
Chúng tôi cần lập bản kế hoạch chi tiết cho dự án.

政府已经开始编制下个五年发展规划。
Zhèngfǔ yǐjīng kāishǐ biānzhì xià gè wǔnián fāzhǎn guīhuà.
Chính phủ đã bắt đầu lập kế hoạch phát triển 5 năm tới.

这个系统是由技术部门编制的。
Zhège xìtǒng shì yóu jìshù bùmén biānzhì de.
Hệ thống này được bộ kỹ thuật xây dựng.

Nghĩa 2: Biên chế (số lượng cán bộ, nhân sự chính thức trong tổ chức)
Dùng như danh từ, “编制” chỉ nhân sự được tuyển chính thức, thường trong cơ quan nhà nước, trường học, bệnh viện,…

Ví dụ:

他是编制内教师,待遇比较稳定。
Tā shì biānzhì nèi jiàoshī, dàiyù bǐjiào wěndìng.
Anh ấy là giáo viên trong biên chế, đãi ngộ khá ổn định.

我现在是合同工,还没有编制。
Wǒ xiànzài shì hétóng gōng, hái méiyǒu biānzhì.
Hiện tại tôi là nhân viên hợp đồng, chưa có biên chế.

医院今年新增加了五十个编制名额。
Yīyuàn jīnnián xīn zēngjiā le wǔshí gè biānzhì míng’é.
Bệnh viện năm nay bổ sung thêm 50 chỉ tiêu biên chế.

要进入编制需要参加统一考试。
Yào jìnrù biānzhì xūyào cānjiā tǒngyī kǎoshì.
Để vào biên chế cần tham gia kỳ thi chung.

Nghĩa 3: Tổ chức cơ cấu, thiết lập cơ cấu tổ chức
“编制” ở đây có nghĩa là sắp xếp tổ chức, nhân sự, chức năng trong một đơn vị, tổ chức hay hệ thống.

Ví dụ:

公司正在调整部门编制。
Gōngsī zhèngzài tiáozhěng bùmén biānzhì.
Công ty đang điều chỉnh cơ cấu các phòng ban.

新单位的编制结构还没最终确定。
Xīn dānwèi de biānzhì jiégòu hái méi zuìzhōng quèdìng.
Cơ cấu tổ chức của đơn vị mới vẫn chưa được xác định cuối cùng.

军队的编制非常严格。
Jūnduì de biānzhì fēicháng yángé.
Biên chế trong quân đội rất nghiêm ngặt.

该企业采用扁平化的组织编制方式。
Gāi qǐyè cǎiyòng biǎnpíng huà de zǔzhī biānzhì fāngshì.
Doanh nghiệp này áp dụng mô hình tổ chức phẳng.

  1. Các cụm từ thường gặp với “编制”
    Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
    编制预算 biānzhì yùsuàn Lập ngân sách
    编制计划 biānzhì jìhuà Lập kế hoạch
    进入编制 jìnrù biānzhì Vào biên chế
    编制人员 biānzhì rényuán Nhân sự biên chế
    编制名额 biānzhì míng’é Chỉ tiêu biên chế
    编制结构 biānzhì jiégòu Cơ cấu tổ chức
    编制岗位 biānzhì gǎngwèi Vị trí biên chế
    编制文件 biānzhì wénjiàn Soạn thảo tài liệu
  2. So sánh với các từ gần nghĩa
    Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt với 编制
    制定 zhìdìng Soạn thảo, ban hành (luật lệ, quy tắc) Thiên về quy định pháp luật hoặc nội quy
    安排 ānpái Sắp xếp, bố trí Mang tính linh hoạt hơn, ít mang tính hành chính
    组织 zǔzhī Tổ chức (hành động hoặc cơ cấu) Bao hàm rộng hơn, không giới hạn nhân sự
  3. Định nghĩa chi tiết từ “编制”
    a. Là danh từ:
    Khi là danh từ, “编制” mang các ý nghĩa chính sau:

Biên chế nhân sự: Vị trí, số lượng, cơ cấu nhân sự cố định được Nhà nước hoặc cơ quan tổ chức phê duyệt và phân bổ.
→ Dùng trong lĩnh vực nhân sự, hành chính công, giáo dục, quân đội, v.v.

Cơ cấu tổ chức: Chỉ bộ máy tổ chức đã được xây dựng và xác lập theo quy định hành chính.

b. Là động từ:
Khi là động từ, “编制” có nghĩa là:

Lập kế hoạch, thiết lập, soạn thảo, ví dụ như lập kế hoạch tài chính, ngân sách, hoặc thiết lập một bộ quy tắc, giáo trình, tài liệu, tổ chức nhân sự,…

Biên soạn nội dung: Soạn giáo trình, tài liệu học tập, báo cáo, hồ sơ,…

  1. Loại từ
    Từ Phiên âm Loại từ
    编制 biānzhì Danh từ / Động từ
  2. Chi tiết cách dùng với ví dụ minh họa
    A. Dùng như một danh từ (biên chế)
  3. Ví dụ về nhân sự cơ quan nhà nước:
    他是正式编制内的员工。
    Tā shì zhèngshì biānzhì nèi de yuángōng.
    → Anh ấy là nhân viên thuộc biên chế chính thức.

这个职位属于事业编制。
Zhège zhíwèi shǔyú shìyè biānzhì.
→ Vị trí này thuộc biên chế sự nghiệp.

很多人想考进编制,因为待遇稳定。
Hěn duō rén xiǎng kǎojìn biānzhì, yīnwèi dàiyù wěndìng.
→ Nhiều người muốn thi vào biên chế vì đãi ngộ ổn định.

教师编制越来越紧张。
Jiàoshī biānzhì yuèláiyuè jǐnzhāng.
→ Biên chế giáo viên ngày càng eo hẹp.

单位没有多余的编制名额了。
Dānwèi méiyǒu duōyú de biānzhì míng’é le.
→ Đơn vị không còn chỉ tiêu biên chế dư nào nữa.

B. Dùng như một động từ (soạn thảo, thiết lập)

  1. Ví dụ trong lĩnh vực tài chính:
    公司正在编制下一年度的预算。
    Gōngsī zhèngzài biānzhì xià yī niándù de yùsuàn.
    → Công ty đang lập ngân sách cho năm tài chính tới.

她负责编制月度财务报告。
Tā fùzé biānzhì yuèdù cáiwù bàogào.
→ Cô ấy phụ trách lập báo cáo tài chính hàng tháng.

  1. Ví dụ trong giáo dục, đào tạo:
    这本教材是由五位专家共同编制的。
    Zhè běn jiàocái shì yóu wǔ wèi zhuānjiā gòngtóng biānzhì de.
    → Giáo trình này được năm chuyên gia cùng biên soạn.

教务处已经编制了新学期的课程安排。
Jiàowù chù yǐjīng biānzhì le xīn xuéqī de kèchéng ānpái.
→ Phòng đào tạo đã lên kế hoạch giảng dạy cho học kỳ mới.

  1. Ví dụ trong lĩnh vực hành chính, tổ chức:
    人力资源部正在编制新的人事制度。
    Rénlì zīyuán bù zhèngzài biānzhì xīn de rénshì zhìdù.
    → Phòng nhân sự đang xây dựng chế độ nhân sự mới.

政府编制了一项长期发展规划。
Zhèngfǔ biānzhì le yī xiàng chángqī fāzhǎn guīhuà.
→ Chính phủ đã lập ra một kế hoạch phát triển dài hạn.

  1. So sánh với từ gần nghĩa
    Từ Nghĩa So sánh với “编制”
    组织 (zǔzhī) tổ chức “组织” là hành động tổ chức hoặc cơ cấu; “编制” là biên chế, lập kế hoạch cụ thể
    制定 (zhìdìng) lập ra (chính sách, quy định) “制定” nghiêng về pháp lý, quy định; “编制” là lập kế hoạch, biên chế
    编辑 (biānjí) biên tập “编辑” dùng cho nội dung, bài viết; “编制” dùng cho kế hoạch, cơ cấu, biên chế
  2. Tóm tắt ngữ nghĩa
    Nghĩa chính Mô tả chi tiết
    Biên chế (danh từ) Số lượng, cơ cấu nhân sự cố định của cơ quan/tổ chức
    Soạn thảo, lập kế hoạch (động từ) Lập kế hoạch ngân sách, nhân sự, giáo trình…

Từ “编制” trong tiếng Trung là gì?
“编制” (biānpì) là một danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa chính là sự sắp xếp, tổ chức, hoặc biên chế (đặc biệt trong bối cảnh quản lý nhân sự, tổ chức, hoặc lập kế hoạch). Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh hành chính, tổ chức, hoặc quản lý để chỉ việc phân bổ nguồn lực, sắp xếp nhân sự, hoặc xây dựng một hệ thống có tổ chức. Ngoài ra, “编制” còn có thể mang nghĩa là việc soạn thảo, biên soạn (như tài liệu, kế hoạch, hoặc văn bản).

Từ “编制” trong tiếng Trung là gì?
“编制” (biānpì) là một danh từ trong tiếng Trung, mang nghĩa chính là sự sắp xếp, tổ chức, hoặc biên chế (đặc biệt trong bối cảnh quản lý nhân sự, tổ chức, hoặc lập kế hoạch). Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh hành chính, tổ chức, hoặc quản lý để chỉ việc phân bổ nguồn lực, sắp xếp nhân sự, hoặc xây dựng một hệ thống có tổ chức. Ngoài ra, “编制” còn có thể mang nghĩa là việc soạn thảo, biên soạn (như tài liệu, kế hoạch, hoặc văn bản).

Dưới đây, tôi sẽ giải thích chi tiết về loại từ, nghĩa cụ thể, các ngữ cảnh sử dụng, mẫu câu, và cung cấp nhiều ví dụ kèm phiên âm và dịch nghĩa sang tiếng Việt.

  1. Loại từ
    Danh từ (名词 – míngcí): “编制” chủ yếu được sử dụng như một danh từ, chỉ một hệ thống, cơ cấu, hoặc sự sắp xếp.
    Động từ (动词 – dòngcí): Trong một số trường hợp, “编制” có thể được dùng như động từ, với nghĩa là “soạn thảo”, “biên soạn”, hoặc “tổ chức”.
  2. Nghĩa chi tiết của “编制”
    “编制” có các nghĩa chính sau, tùy thuộc vào ngữ cảnh:

Biên chế (trong tổ chức, nhân sự):
Chỉ số lượng nhân sự được phân bổ chính thức trong một tổ chức, cơ quan, hoặc đơn vị (ví dụ: biên chế công chức, biên chế giáo viên).
Liên quan đến việc phân bổ vị trí công việc hoặc tổ chức nhân sự trong một hệ thống.
Sắp xếp, tổ chức:
Chỉ việc sắp xếp hoặc tổ chức một hệ thống, kế hoạch, hoặc nguồn lực một cách có hệ thống.
Biên soạn, soạn thảo:
Chỉ việc biên soạn tài liệu, kế hoạch, hoặc văn bản (ví dụ: biên soạn giáo trình, kế hoạch công tác).

  1. Ngữ cảnh sử dụng
    “编制” thường xuất hiện trong các ngữ cảnh sau:

Hành chính, quản lý nhân sự: Nói về biên chế công chức, viên chức, hoặc số lượng nhân sự được phân bổ trong một cơ quan.
Giáo dục: Dùng để chỉ số lượng giáo viên hoặc nhân viên được phân bổ trong một trường học.
Kế hoạch, soạn thảo: Dùng khi nói về việc lập kế hoạch, soạn thảo tài liệu, hoặc tổ chức một hệ thống.

  1. Mẫu câu ví dụ
    Dưới đây là các mẫu câu phổ biến sử dụng “编制”, kèm theo ví dụ cụ thể:

Mẫu câu 1: 编制 + danh từ (chỉ biên chế hoặc tổ chức)
Cấu trúc: 主语 (chủ ngữ) + 有/没有 + 编制 + 其他 (thành phần khác)

Nghĩa: Chỉ việc một tổ chức/cơ quan có hoặc không có biên chế chính thức.

Ví dụ 1:

中文: 这个学校有50个教师编制。
Phiên âm: Zhège xuéxiào yǒu wǔshí gè jiàoshī biānpì.
Dịch: Trường học này có 50 biên chế giáo viên.
Ví dụ 2:

中文: 我们公司没有固定的编制限制。
Phiên âm: Wǒmen gōngsī méiyǒu gùdìng de biānpì xiànzhì.
Dịch: Công ty chúng tôi không có giới hạn biên chế cố định.
Mẫu câu 2: 编制 + danh từ (chỉ việc soạn thảo, lập kế hoạch)
Cấu trúc: 主语 (chủ ngữ) + 编制 + 宾语 (tân ngữ, thường là kế hoạch, tài liệu)

Nghĩa: Chỉ hành động biên soạn hoặc lập một tài liệu, kế hoạch.

Ví dụ 3:

中文: 他们正在编制年度预算计划。
Phiên âm: Tāmen zhèngzài biānpì niándù yùsuàn jìhuà.
Dịch: Họ đang lập kế hoạch ngân sách hàng năm.
Ví dụ 4:

中文: 她负责编制新教材。
Phiên âm: Tā fùzé biānpì xīn jiàocái.
Dịch: Cô ấy chịu trách nhiệm biên soạn giáo trình mới.
Mẫu câu 3: 在 + 编制 + 中/内 (trong biên chế)
Cấu trúc: 主语 (chủ ngữ) + 在 + 某机构/单位 + 的 + 编制 + 中/内

Nghĩa: Chỉ việc một người nằm trong biên chế của một cơ quan, tổ chức nào đó.

Ví dụ 5:

中文: 他现在在政府部门的编制内。
Phiên âm: Tā xiànzài zài zhèngfǔ bùmén de biānpì nèi.
Dịch: Anh ấy hiện đang trong biên chế của cơ quan chính phủ.
Ví dụ 6:

中文: 她不在学校的编制中,属于临时工。
Phiên âm: Tā bù zài xuéxiào de biānpì zhōng, shǔyú línshígōng.
Dịch: Cô ấy không nằm trong biên chế của trường, thuộc diện công nhân tạm thời.
Mẫu câu 4: 编制 + danh từ (chỉ số lượng hoặc cơ cấu)
Cấu trúc: 编制 + 的 + 数量/结构 + 其他 (thành phần khác)

Nghĩa: Mô tả số lượng hoặc cơ cấu của biên chế.

Ví dụ 7:

中文: 医院的编制人数是300人。
Phiên âm: Yīyuàn de biānpì rénshù shì sānbǎi rén.
Dịch: Số lượng biên chế của bệnh viện là 300 người.
Ví dụ 8:

中文: 这个项目的编制结构非常复杂。
Phiên âm: Zhège xiàngmù de biānpì jiégòu fēicháng fùzá.
Dịch: Cơ cấu biên chế của dự án này rất phức tạp.

  1. Ví dụ bổ sung
    Dưới đây là một số ví dụ khác để minh họa cách sử dụng “编制” trong các ngữ cảnh đa dạng:

Ví dụ 9:

中文: 政府正在调整事业单位的编制。
Phiên âm: Zhèngfǔ zhèngzài tiáozhěng shìyè dānwèi de biānpì.
Dịch: Chính phủ đang điều chỉnh biên chế của các đơn vị sự nghiệp.
Ví dụ 10:

中文: 我们需要编制一份详细的工作计划。
Phiên âm: Wǒmen xūyào biānpì yī fèn xiángxì de gōngzuò jìhuà.
Dịch: Chúng ta cần lập một kế hoạch công việc chi tiết.
Ví dụ 11:

中文: 这本书的编制花了三年时间。
Phiên âm: Zhè běn shū de biānpì huāle sān nián shíjiān.
Dịch: Việc biên soạn cuốn sách này mất ba năm.
Ví dụ 12:

中文: 编制外的员工没有固定工资。
Phiên âm: Biānpì wài de yuángōng méiyǒu gùdìng gōngzī.
Dịch: Nhân viên ngoài biên chế không có lương cố định.

  1. Lưu ý khi sử dụng “编制”
    Ngữ cảnh hành chính: “编制” thường mang tính trang trọng, xuất hiện trong văn bản hành chính, quản lý nhân sự, hoặc kế hoạch công tác.
    Phân biệt với các từ tương tự:
    编制 (biānpì) khác với 编辑 (biānjí): “编辑” nghĩa là chỉnh sửa, biên tập (thường liên quan đến nội dung văn bản, báo chí).
    Ví dụ: 她编辑了一篇文章 (Tā biānjí le yī piān wénzhāng) – Cô ấy đã biên tập một bài báo.
    Phạm vi sử dụng: “编制” phổ biến hơn trong tiếng Trung giản thể, nhưng cũng được dùng trong tiếng Trung phồn thể, đặc biệt ở Trung Quốc đại lục.
  2. Tóm tắt
    Loại từ: Chủ yếu là danh từ, đôi khi là động từ.
    Nghĩa chính: Biên chế, tổ chức, soạn thảo.
    Ngữ cảnh: Hành chính, nhân sự, giáo dục, lập kế hoạch.
    Cách dùng: Thường xuất hiện trong các cấu trúc như “有编制”, “编制 + danh từ”, hoặc “在编制中”.
Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://tuvungtiengtrung.com
Nguyễn Minh Vũ là Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển. Ông chính là người đã sáng lập ra Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn - Hệ thống Giáo dục Đào tạo Hán ngữ ChineMaster với chất lượng Đào tạo tiếng Trung tốt nhất TOP 1 Việt Nam. Ông là Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK, chứng chỉ tiếng Trung HSKK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo lộ trình giảng dạy bài bản và chuyên biệt. Ông được cộng đồng người Việt Nam trên toàn thế giới yêu thích và mến mộ bởi sự cống hiến vô tư cho nền giáo dục của Tổ Quốc Việt Nam và đặc biệt là phong cách hành văn của Ông trong mỗi Tác phẩm ebook tiếng Trung đều rất gần gũi và thân thiện với độc giả. Ông chính là người đầu tiên đã đặt nền móng cho sự phát triển thần tốc mảng từ vựng tiếng Trung thông qua trang web học từ vựng tiếng Trung tuvungtiengtrung.com với hàng nghìn bài giảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.
RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!