Home Học tiếng Trung online Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, tiếng Trung ngày càng trở thành một công cụ quan trọng, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành như công xưởng và thực phẩm. Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng thực tiễn của người học, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung với trình độ HSK 9 – đã biên soạn tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm. Đây là một tài liệu học tập giá trị, được thiết kế dành riêng cho những ai mong muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc tại công xưởng sản xuất thực phẩm.

0
380
Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, tiếng Trung ngày càng trở thành một công cụ quan trọng, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành như công xưởng và thực phẩm. Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng thực tiễn của người học, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung với trình độ HSK 9 – đã biên soạn tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm. Đây là một tài liệu học tập giá trị, được thiết kế dành riêng cho những ai mong muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc tại công xưởng sản xuất thực phẩm.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm

STTTừ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt
1食品工厂 (shípǐn gōngchǎng) – Food factory – Nhà máy thực phẩm
2食品加工 (shípǐn jiāgōng) – Food processing – Chế biến thực phẩm
3生产线 (shēngchǎnxiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất
4质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng
5卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – Hygiene standards – Tiêu chuẩn vệ sinh
6原材料 (yuáncáiliào) – Raw materials – Nguyên liệu thô
7包装车间 (bāozhuāng chējiān) – Packaging workshop – Phân xưởng đóng gói
8储存室 (chǔcún shì) – Storage room – Phòng lưu trữ
9低温冷藏 (dīwēn lěngcáng) – Low-temperature storage – Bảo quản lạnh
10检验部门 (jiǎnyàn bùmén) – Inspection department – Bộ phận kiểm nghiệm
11卫生检查 (wèishēng jiǎnchá) – Sanitary inspection – Kiểm tra vệ sinh
12成品区 (chéngpǐn qū) – Finished goods area – Khu vực thành phẩm
13半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished product – Bán thành phẩm
14配料 (pèiliào) – Ingredients – Nguyên liệu pha chế
15速冻区 (sùdòng qū) – Quick-freezing zone – Khu vực đông lạnh nhanh
16工厂操作员 (gōngchǎng cāozuòyuán) – Factory operator – Công nhân vận hành
17食品安全 (shípǐn ānquán) – Food safety – An toàn thực phẩm
18生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production schedule – Kế hoạch sản xuất
19成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished product inspection – Kiểm tra thành phẩm
20生产管理 (shēngchǎn guǎnlǐ) – Production management – Quản lý sản xuất
21设备维护 (shèbèi wéihù) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị
22清洁消毒 (qīngjié xiāodú) – Cleaning and disinfection – Làm sạch và khử trùng
23原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua nguyên liệu
24冷链运输 (lěngliàn yùnshū) – Cold chain logistics – Vận chuyển chuỗi lạnh
25包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging materials – Vật liệu đóng gói
26储存温度 (chǔcún wēndù) – Storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ
27自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Automated equipment – Thiết bị tự động hóa
28卫生防护 (wèishēng fánghù) – Sanitary protection – Bảo vệ vệ sinh
29品质保证 (pǐnzhì bǎozhèng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng
30食品包装 (shípǐn bāozhuāng) – Food packaging – Đóng gói thực phẩm
31加工设备 (jiāgōng shèbèi) – Processing equipment – Thiết bị chế biến
32食品标签 (shípǐn biāoqiān) – Food label – Nhãn thực phẩm
33保质期 (bǎozhìqī) – Shelf life – Thời hạn sử dụng
34检测仪器 (jiǎncè yíqì) – Testing equipment – Thiết bị kiểm tra
35冷冻室 (lěngdòng shì) – Freezing room – Phòng đông lạnh
36发酵车间 (fājiào chējiān) – Fermentation workshop – Phân xưởng lên men
37杀菌设备 (shājūn shèbèi) – Sterilization equipment – Thiết bị tiệt trùng
38物料搬运 (wùliào bānyùn) – Material handling – Vận chuyển nguyên vật liệu
39食品级材料 (shípǐn jí cáiliào) – Food-grade materials – Vật liệu đạt chuẩn thực phẩm
40冷藏库 (lěngcáng kù) – Refrigerated warehouse – Kho lạnh
41出货区 (chūhuò qū) – Shipping area – Khu vực giao hàng
42质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng
43杂质筛选 (zázhì shāixuǎn) – Impurity screening – Sàng lọc tạp chất
44清洗区 (qīngxǐ qū) – Washing area – Khu vực rửa
45加工流程 (jiāgōng liúchéng) – Processing procedure – Quy trình chế biến
46自动包装机 (zìdòng bāozhuāngjī) – Automatic packaging machine – Máy đóng gói tự động
47风干设备 (fēnggān shèbèi) – Air-drying equipment – Thiết bị sấy khô bằng gió
48杀菌消毒 (shājūn xiāodú) – Sterilization and disinfection – Tiệt trùng và khử trùng
49食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – Food additives – Phụ gia thực phẩm
50储存系统 (chǔcún xìtǒng) – Storage system – Hệ thống lưu trữ
51温控系统 (wēnkòng xìtǒng) – Temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
52食品检测 (shípǐn jiǎncè) – Food testing – Kiểm tra thực phẩm
53成分分析 (chéngfèn fēnxī) – Ingredient analysis – Phân tích thành phần
54卫生设施 (wèishēng shèshī) – Sanitary facilities – Thiết bị vệ sinh
55货架管理 (huòjià guǎnlǐ) – Shelf management – Quản lý kệ hàng
56食品法规 (shípǐn fǎguī) – Food regulations – Quy định thực phẩm
57生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất
58防腐处理 (fángfǔ chǔlǐ) – Anti-corrosion treatment – Xử lý chống ăn mòn
59食品检疫 (shípǐn jiǎnyì) – Food quarantine – Kiểm dịch thực phẩm
60安全防护 (ānquán fánghù) – Safety protection – Bảo hộ an toàn
61储存管理 (chǔcún guǎnlǐ) – Storage management – Quản lý kho lưu trữ
62标准作业流程 (biāozhǔn zuòyè liúchéng) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn
63冷藏车 (lěngcáng chē) – Refrigerated truck – Xe tải đông lạnh
64物流配送 (wùliú pèisòng) – Logistics distribution – Phân phối hậu cần
65品质控制 (pǐnzhì kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát phẩm chất
66食品打码机 (shípǐn dǎmǎjī) – Food coding machine – Máy in mã thực phẩm
67粉碎机 (fěnsuìjī) – Crusher – Máy nghiền
68食品搅拌机 (shípǐn jiǎobànjī) – Food mixer – Máy trộn thực phẩm
69热处理设备 (rè chǔlǐ shèbèi) – Heat treatment equipment – Thiết bị xử lý nhiệt
70输送带 (shūsòngdài) – Conveyor belt – Băng tải
71速冻设备 (sùdòng shèbèi) – Quick-freezing equipment – Thiết bị đông lạnh nhanh
72食品检测报告 (shípǐn jiǎncè bàogào) – Food inspection report – Báo cáo kiểm nghiệm thực phẩm
73生产批次 (shēngchǎn pīcì) – Production batch – Lô sản xuất
74食品污染 (shípǐn wūrǎn) – Food contamination – Ô nhiễm thực phẩm
75有机食品 (yǒujī shípǐn) – Organic food – Thực phẩm hữu cơ
76食品配方 (shípǐn pèifāng) – Food formulation – Công thức chế biến thực phẩm
77卫生服 (wèishēng fú) – Sanitary clothing – Quần áo bảo hộ vệ sinh
78无菌操作 (wújūn cāozuò) – Aseptic operation – Vận hành vô trùng
79食品储存条件 (shípǐn chǔcún tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
80出入库管理 (chūrùkù guǎnlǐ) – Warehouse in-and-out management – Quản lý xuất nhập kho
81食品取样 (shípǐn qǔyàng) – Food sampling – Lấy mẫu thực phẩm
82防虫处理 (fángchóng chǔlǐ) – Pest control – Xử lý chống côn trùng
83车间主任 (chējiān zhǔrèn) – Workshop director – Quản đốc phân xưởng
84生产许可证 (shēngchǎn xǔkězhèng) – Production license – Giấy phép sản xuất
85营养成分 (yíngyǎng chéngfèn) – Nutritional ingredients – Thành phần dinh dưỡng
86消毒液 (xiāodú yè) – Disinfectant – Dung dịch khử trùng
87抽样检验 (chōuyàng jiǎnyàn) – Sampling inspection – Kiểm tra lấy mẫu
88生产环境 (shēngchǎn huánjìng) – Production environment – Môi trường sản xuất
89员工培训 (yuángōng péixùn) – Staff training – Đào tạo nhân viên
90生产日志 (shēngchǎn rìzhì) – Production log – Nhật ký sản xuất
91卫生管理 (wèishēng guǎnlǐ) – Sanitation management – Quản lý vệ sinh
92仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho
93食品保鲜 (shípǐn bǎoxiān) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
94出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – Factory inspection – Kiểm tra xuất xưởng
95生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Năng lực sản xuất
96食品追溯 (shípǐn zhuīsù) – Food traceability – Truy xuất nguồn gốc thực phẩm
97异物检测 (yìwù jiǎncè) – Foreign object detection – Phát hiện vật thể lạ
98安全帽 (ānquán mào) – Safety helmet – Mũ bảo hộ
99工作手套 (gōngzuò shǒutào) – Work gloves – Găng tay lao động
100食品法规遵循 (shípǐn fǎguī zūnxún) – Food regulation compliance – Tuân thủ quy định thực phẩm
101食品分拣 (shípǐn fēnjiǎn) – Food sorting – Phân loại thực phẩm
102供应链管理 (gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng
103速食生产 (sùshí shēngchǎn) – Fast food production – Sản xuất thức ăn nhanh
104灭菌处理 (mièjūn chǔlǐ) – Sterilization treatment – Xử lý tiệt trùng
105包装检测 (bāozhuāng jiǎncè) – Packaging inspection – Kiểm tra bao bì
106车间操作规程 (chējiān cāozuò guīchéng) – Workshop operation procedures – Quy trình vận hành phân xưởng
107员工健康检查 (yuángōng jiànkāng jiǎnchá) – Employee health check – Kiểm tra sức khỏe nhân viên
108生产车间布局 (shēngchǎn chējiān bùjú) – Production workshop layout – Bố trí phân xưởng sản xuất
109加工精度 (jiāgōng jīngdù) – Processing accuracy – Độ chính xác gia công
110产品追踪 (chǎnpǐn zhuīzōng) – Product tracking – Theo dõi sản phẩm
111食品级润滑油 (shípǐn jí rùnhuáyóu) – Food-grade lubricant – Dầu bôi trơn cấp thực phẩm
112清洗设备 (qīngxǐ shèbèi) – Cleaning equipment – Thiết bị làm sạch
113真空包装 (zhēnkōng bāozhuāng) – Vacuum packaging – Bao bì chân không
114储藏温度 (chǔcáng wēndù) – Storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ
115生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Điều độ sản xuất
116配料标签 (pèiliào biāoqiān) – Ingredient label – Nhãn thành phần
117食品工艺流程 (shípǐn gōngyì liúchéng) – Food processing procedure – Quy trình công nghệ thực phẩm
118品控员 (pǐnkòng yuán) – Quality control inspector – Nhân viên kiểm soát chất lượng
119原材料储备 (yuán cáiliào chǔbèi) – Raw material storage – Dự trữ nguyên liệu
120车间温湿度 (chējiān wēnshīdù) – Workshop temperature and humidity – Nhiệt độ và độ ẩm phân xưởng
121包装流水线 (bāozhuāng liúshuǐxiàn) – Packaging line – Dây chuyền đóng gói
122安全操作规程 (ānquán cāozuò guīchéng) – Safety operation procedures – Quy trình vận hành an toàn
123检测标准 (jiǎncè biāozhǔn) – Inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra
124营养标签 (yíngyǎng biāoqiān) – Nutrition label – Nhãn dinh dưỡng
125食品安全事故 (shípǐn ānquán shìgù) – Food safety incident – Sự cố an toàn thực phẩm
126工艺参数 (gōngyì cānshù) – Process parameters – Thông số kỹ thuật
127合规检查 (héguī jiǎnchá) – Compliance inspection – Kiểm tra tuân thủ
128成品入库 (chéngpǐn rùkù) – Finished product storage – Nhập kho thành phẩm
129员工轮班表 (yuángōng lúnbān biǎo) – Employee shift schedule – Lịch phân ca nhân viên
130加工区 (jiāgōng qū) – Processing area – Khu vực chế biến
131粗加工 (cū jiāgōng) – Rough processing – Gia công thô
132精加工 (jīng jiāgōng) – Fine processing – Gia công tinh
133清洗区 (qīngxǐ qū) – Washing area – Khu rửa thực phẩm
134冷藏设备 (lěngcáng shèbèi) – Refrigeration equipment – Thiết bị bảo quản lạnh
135货物堆放 (huòwù duīfàng) – Goods stacking – Sắp xếp hàng hóa
136不合格产品 (bù hégé chǎnpǐn) – Non-conforming products – Sản phẩm không đạt
137卫生间消毒 (wèishēngjiān xiāodú) – Restroom disinfection – Khử trùng nhà vệ sinh
138食品化验 (shípǐn huàyàn) – Food testing – Kiểm nghiệm thực phẩm
139成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí
140质量追踪 (zhìliàng zhuīzōng) – Quality tracing – Theo dõi chất lượng
141杀菌设备 (shājūn shèbèi) – Sterilization equipment – Thiết bị diệt khuẩn
142包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Packaging material – Vật liệu bao bì
143生产线布局 (shēngchǎnxiàn bùjú) – Production line layout – Bố trí dây chuyền sản xuất
144员工守则 (yuángōng shǒuzé) – Employee code of conduct – Quy định nhân viên
145健康档案 (jiànkāng dàng’àn) – Health record – Hồ sơ sức khỏe
146车间巡视 (chējiān xúnshì) – Workshop inspection – Kiểm tra phân xưởng
147食品标签合规 (shípǐn biāoqiān héguī) – Food label compliance – Tuân thủ nhãn mác thực phẩm
148食品标准 (shípǐn biāozhǔn) – Food standards – Tiêu chuẩn thực phẩm
149冷链物流 (lěngliàn wùliú) – Cold chain logistics – Logistics chuỗi lạnh
150洁净车间 (jiéjìng chējiān) – Clean workshop – Phân xưởng sạch
151防霉措施 (fáng méi cuòshī) – Anti-mildew measures – Biện pháp chống mốc
152材料追溯 (cáiliào zhuīsù) – Material traceability – Truy xuất nguyên liệu
153原料检验 (yuánliào jiǎnyàn) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
154出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Pre-shipment inspection – Kiểm tra trước khi xuất kho
155包装规范 (bāozhuāng guīfàn) – Packaging specifications – Quy cách đóng gói
156库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho
157生产指令 (shēngchǎn zhǐlìng) – Production order – Lệnh sản xuất
158食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè) – Food microbiological testing – Kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm
159防护装备 (fánghù zhuāngbèi) – Protective equipment – Thiết bị bảo hộ
160洗手消毒 (xǐshǒu xiāodú) – Hand disinfection – Khử trùng tay
161车间地面清洁 (chējiān dìmiàn qīngjié) – Workshop floor cleaning – Vệ sinh sàn xưởng
162气味控制 (qìwèi kòngzhì) – Odor control – Kiểm soát mùi
163节能减排 (jiénéng jiǎnpái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải
164食品运输 (shípǐn yùnshū) – Food transportation – Vận chuyển thực phẩm
165定期培训 (dìngqī péixùn) – Regular training – Đào tạo định kỳ
166质量问题反馈 (zhìliàng wèntí fǎnkuì) – Quality issue feedback – Phản hồi vấn đề chất lượng
167纠正措施 (jiūzhèng cuòshī) – Corrective measures – Biện pháp khắc phục
168生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo sản xuất hàng ngày
169食品召回 (shípǐn zhàohuí) – Food recall – Thu hồi sản phẩm thực phẩm
170食品留样 (shípǐn liúyàng) – Food sample retention – Lưu mẫu thực phẩm
171食品配方 (shípǐn pèifāng) – Food formula – Công thức thực phẩm
172分装作业 (fēnzhuāng zuòyè) – Sub-packaging operations – Công đoạn chia nhỏ đóng gói
173食品标签审核 (shípǐn biāoqiān shěnhé) – Food label review – Rà soát nhãn thực phẩm
174生产记录 (shēngchǎn jìlù) – Production records – Hồ sơ sản xuất
175食品变质 (shípǐn biànzhì) – Food spoilage – Hư hỏng thực phẩm
176废弃物处理 (fèiqìwù chǔlǐ) – Waste disposal – Xử lý chất thải
177工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình
178设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị
179生产进度 (shēngchǎn jìndù) – Production progress – Tiến độ sản xuất
180产品合格证 (chǎnpǐn hégé zhèng) – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận sản phẩm đạt tiêu chuẩn
181生产异常报告 (shēngchǎn yìcháng bàogào) – Production anomaly report – Báo cáo bất thường sản xuất
182食品卫生许可证 (shípǐn wèishēng xǔkězhèng) – Food hygiene license – Giấy phép vệ sinh thực phẩm
183样品检测 (yàngpǐn jiǎncè) – Sample testing – Kiểm tra mẫu
184包装密封性测试 (bāozhuāng mìfēngxìng cèshì) – Packaging seal test – Kiểm tra độ kín bao bì
185过敏源控制 (guòmǐn yuán kòngzhì) – Allergen control – Kiểm soát tác nhân gây dị ứng
186生产批次管理 (shēngchǎn pīcì guǎnlǐ) – Batch production management – Quản lý lô sản xuất
187设备点检 (shèbèi diǎnjiǎn) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị
188温湿度记录 (wēn shīdù jìlù) – Temperature and humidity record – Ghi chép nhiệt độ và độ ẩm
189出入口管理 (chūrùkǒu guǎnlǐ) – Entrance and exit management – Quản lý lối ra vào
190物料标识 (wùliào biāozhì) – Material identification – Nhận diện nguyên vật liệu
191交叉污染 (jiāochā wūrǎn) – Cross-contamination – Ô nhiễm chéo
192成品仓库 (chéngpǐn cāngkù) – Finished goods warehouse – Kho thành phẩm
193质检报告 (zhìjiǎn bàogào) – Quality inspection report – Báo cáo kiểm tra chất lượng
194退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) – Return handling – Xử lý hàng trả
195防鼠设施 (fáng shǔ shèshī) – Rodent control facilities – Thiết bị chống chuột
196饮用水检测 (yǐnyòngshuǐ jiǎncè) – Drinking water testing – Kiểm tra nước uống
197危害分析 (wēihài fēnxī) – Hazard analysis – Phân tích mối nguy
198关键控制点 (guānjiàn kòngzhì diǎn) – Critical control point (CCP) – Điểm kiểm soát trọng yếu
199卫生巡检 (wèishēng xúnjiǎn) – Hygiene patrol inspection – Kiểm tra vệ sinh định kỳ
200生产安全 (shēngchǎn ānquán) – Production safety – An toàn sản xuất
201防腐剂使用 (fángfǔjì shǐyòng) – Preservative use – Sử dụng chất bảo quản
202员工培训记录 (yuángōng péixùn jìlù) – Employee training record – Hồ sơ đào tạo nhân viên
203生产线配置 (shēngchǎnxiàn pèizhì) – Production line layout – Bố trí dây chuyền sản xuất
204操作规范 (cāozuò guīfàn) – Operating procedures – Quy trình vận hành
205维护计划 (wéihù jìhuà) – Maintenance schedule – Kế hoạch bảo trì
206质量控制计划 (zhìliàng kòngzhì jìhuà) – Quality control plan – Kế hoạch kiểm soát chất lượng
207设备故障排查 (shèbèi gùzhàng páichá) – Equipment troubleshooting – Khắc phục sự cố thiết bị
208仓库温控 (cāngkù wēnkòng) – Warehouse temperature control – Kiểm soát nhiệt độ kho
209生产用水 (shēngchǎn yòngshuǐ) – Production water – Nước sử dụng sản xuất
210产品外观检查 (chǎnpǐn wàiguān jiǎnchá) – Product appearance inspection – Kiểm tra ngoại quan sản phẩm
211产品一致性 (chǎnpǐn yízhìxìng) – Product consistency – Tính nhất quán của sản phẩm
212标准作业程序 (biāozhǔn zuòyè chéngxù) – Standard operating procedures (SOP) – Quy trình vận hành chuẩn
213工艺参数控制 (gōngyì cānshù kòngzhì) – Process parameter control – Kiểm soát tham số quy trình
214验证和确认 (yànzhèng hé quèrèn) – Validation and verification – Thẩm định và xác nhận
215不合格品处理 (bù hégé pǐn chǔlǐ) – Nonconforming product handling – Xử lý sản phẩm không đạt
216食品保存期限 (shípǐn bǎocún qīxiàn) – Shelf life – Thời hạn sử dụng thực phẩm
217记录保存 (jìlù bǎocún) – Record keeping – Lưu giữ hồ sơ
218应急预案 (yìngjí yù’àn) – Emergency plan – Kế hoạch ứng phó khẩn cấp
219食品危机管理 (shípǐn wēijī guǎnlǐ) – Food crisis management – Quản lý khủng hoảng thực phẩm
220供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) – Supplier audit – Đánh giá nhà cung cấp
221设备清洁验证 (shèbèi qīngjié yànzhèng) – Equipment cleaning validation – Thẩm định làm sạch thiết bị
222卫生级别 (wèishēng jíbié) – Hygiene level – Cấp độ vệ sinh
223生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Điều phối sản xuất
224设备校准 (shèbèi jiàozhǔn) – Equipment calibration – Hiệu chuẩn thiết bị
225工艺流程优化 (gōngyì liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
226食品样品保存 (shípǐn yàngpǐn bǎocún) – Sample retention – Lưu mẫu thực phẩm
227报废管理 (bàofèi guǎnlǐ) – Scrap management – Quản lý sản phẩm hỏng
228追溯系统 (zhuīsù xìtǒng) – Traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc
229食品标准化 (shípǐn biāozhǔnhuà) – Food standardization – Tiêu chuẩn hóa thực phẩm
230交接班记录 (jiāojiēbān jìlù) – Shift handover record – Ghi chép bàn giao ca
231高温消毒 (gāowēn xiāodú) – High-temperature sterilization – Khử trùng nhiệt độ cao
232低温冷藏 (dīwēn lěngcáng) – Low-temperature refrigeration – Bảo quản lạnh
233分拣作业 (fēnjiǎn zuòyè) – Sorting operation – Công việc phân loại
234生产品质改善 (shēngchǎn pǐnzhí gǎishàn) – Production quality improvement – Cải thiện chất lượng sản xuất
235紧急撤离通道 (jǐnjí chèlí tōngdào) – Emergency evacuation route – Lối thoát hiểm khẩn cấp
236原料追踪 (yuánliào zhuīzōng) – Raw material tracking – Theo dõi nguyên liệu
237配方保密 (pèifāng bǎomì) – Formula confidentiality – Bảo mật công thức
238物料先进先出 (wùliào xiān jìn xiān chū) – First in, first out (FIFO) – Nguyên tắc nhập trước xuất trước
239食品外包生产 (shípǐn wàibāo shēngchǎn) – Contract food manufacturing – Gia công sản xuất thực phẩm
240质量偏差 (zhìliàng piānchā) – Quality deviation – Sai lệch chất lượng
241快速冷却 (kuàisù lěngquè) – Rapid cooling – Làm lạnh nhanh
242残留检测 (cánliú jiǎncè) – Residue detection – Kiểm tra tồn dư
243食品标签管理 (shípǐn biāoqiān guǎnlǐ) – Food label management – Quản lý nhãn thực phẩm
244食品级材料 (shípǐn jí cáiliào) – Food-grade material – Vật liệu cấp thực phẩm
245食品召回 (shípǐn zhàohuí) – Food recall – Thu hồi thực phẩm
246成品验收 (chéngpǐn yànshōu) – Finished product acceptance – Nghiệm thu sản phẩm hoàn chỉnh
247食品检验室 (shípǐn jiǎnyàn shì) – Food testing laboratory – Phòng kiểm nghiệm thực phẩm
248生产记录审核 (shēngchǎn jìlù shěnhé) – Production record audit – Kiểm tra hồ sơ sản xuất
249仓库盘点 (cāngkù pándiǎn) – Warehouse inventory – Kiểm kê kho
250卫生死角清理 (wèishēng sǐjiǎo qīnglǐ) – Cleaning sanitation dead zones – Làm sạch góc khuất vệ sinh
251员工防护 (yuángōng fánghù) – Employee protection – Bảo hộ nhân viên
252作业指导书 (zuòyè zhǐdǎoshū) – Work instruction – Hướng dẫn công việc
253出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Outgoing inspection – Kiểm tra trước khi xuất hàng
254食品批号 (shípǐn pīhào) – Food batch number – Mã lô thực phẩm
255试运行 (shì yùnxíng) – Trial run – Chạy thử nghiệm
256生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả sản xuất
257设备运行记录 (shèbèi yùnxíng jìlù) – Equipment operation record – Ghi chép vận hành thiết bị
258卫生工具管理 (wèishēng gōngjù guǎnlǐ) – Sanitation tool management – Quản lý dụng cụ vệ sinh
259食品合规性检查 (shípǐn hégéxìng jiǎnchá) – Food compliance inspection – Kiểm tra tính tuân thủ thực phẩm
260生产调试 (shēngchǎn tiáoshì) – Production debugging – Điều chỉnh sản xuất
261食品稳定性 (shípǐn wěndìngxìng) – Food stability – Độ ổn định thực phẩm
262半成品管理 (bànchéngpǐn guǎnlǐ) – Semi-finished product management – Quản lý bán thành phẩm
263设备维护计划 (shèbèi wéihù jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng thiết bị
264食品贮藏条件 (shípǐn zhùcáng tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
265质量检验标准 (zhìliàng jiǎnyàn biāozhǔn) – Quality inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng
266异物控制 (yìwù kòngzhì) – Foreign matter control – Kiểm soát vật lạ
267食品加工线 (shípǐn jiāgōng xiàn) – Food processing line – Dây chuyền chế biến thực phẩm
268生产批次管理 (shēngchǎn pīcì guǎnlǐ) – Production batch management – Quản lý lô sản xuất
269安全操作规程 (ānquán cāozuò guīchéng) – Safety operating procedure – Quy trình vận hành an toàn
270质量控制图 (zhìliàng kòngzhì tú) – Quality control chart – Biểu đồ kiểm soát chất lượng
271快速检测 (kuàisù jiǎncè) – Rapid detection – Kiểm tra nhanh
272食品异味检测 (shípǐn yìwèi jiǎncè) – Odor detection – Kiểm tra mùi lạ thực phẩm
273储存寿命 (chǔcún shòumìng) – Storage life – Thời hạn lưu trữ
274包装破损检测 (bāozhuāng pòsǔn jiǎncè) – Packaging damage inspection – Kiểm tra hư hỏng bao bì
275生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production abnormality handling – Xử lý bất thường trong sản xuất
276清洁计划 (qīngjié jìhuà) – Cleaning schedule – Kế hoạch vệ sinh
277食品出口标准 (shípǐn chūkǒu biāozhǔn) – Food export standard – Tiêu chuẩn xuất khẩu thực phẩm
278成品检验标准 (chéngpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Finished product inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm hoàn chỉnh
279配料称量 (pèiliào chēngliàng) – Ingredient weighing – Cân nguyên liệu
280加工温度控制 (jiāgōng wēndù kòngzhì) – Processing temperature control – Kiểm soát nhiệt độ chế biến
281灭菌验证 (mièjūn yànzhèng) – Sterilization validation – Xác nhận tiệt trùng
282设备安全检查 (shèbèi ānquán jiǎnchá) – Equipment safety inspection – Kiểm tra an toàn thiết bị
283卫生审核 (wèishēng shěnhé) – Sanitation audit – Đánh giá vệ sinh
284交叉污染控制 (jiāochā wūrǎn kòngzhì) – Cross-contamination control – Kiểm soát lây nhiễm chéo
285工艺参数记录 (gōngyì cānshù jìlù) – Process parameter recording – Ghi chép thông số quy trình
286食品安全培训 (shípǐn ānquán péixùn) – Food safety training – Đào tạo an toàn thực phẩm
287材料进厂检验 (cáiliào jìnchǎng jiǎnyàn) – Incoming material inspection – Kiểm tra nguyên liệu nhập
288食品新产品开发 (shípǐn xīnchǎnpǐn kāifā) – New product development – Phát triển sản phẩm mới
289食品保存期 (shípǐn bǎocúnqī) – Shelf life – Thời hạn sử dụng
290异常通报 (yìcháng tōngbào) – Abnormality notification – Thông báo bất thường
291灭菌程序 (mièjūn chéngxù) – Sterilization procedure – Quy trình tiệt trùng
292食品口感测试 (shípǐn kǒugǎn cèshì) – Taste test – Kiểm tra cảm quan thực phẩm
293防护用品穿戴 (fánghù yòngpǐn chuāndài) – Protective equipment wearing – Đeo đồ bảo hộ
294储存温度监控 (chǔcún wēndù jiānkòng) – Storage temperature monitoring – Giám sát nhiệt độ lưu kho
295出厂合格证 (chūchǎng hégézhèng) – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận xuất xưởng
296质量事故调查 (zhìliàng shìgù diàochá) – Quality incident investigation – Điều tra sự cố chất lượng
297生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà páichéng) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất
298食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè) – Microbial testing – Kiểm tra vi sinh thực phẩm
299关键控制点 (guānjiàn kòngzhì diǎn) – Critical control point – Điểm kiểm soát quan trọng
300成品包装区 (chéngpǐn bāozhuāng qū) – Finished product packaging area – Khu vực đóng gói thành phẩm
301温湿度记录 (wēnshīdù jìlù) – Temperature and humidity record – Ghi chép nhiệt độ và độ ẩm
302物料流转 (wùliào liúzhuǎn) – Material flow – Luân chuyển nguyên vật liệu
303食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – Food additive – Phụ gia thực phẩm
304投料工序 (tóuliào gōngxù) – Material feeding process – Công đoạn cấp liệu
305食品工艺配方 (shípǐn gōngyì pèifāng) – Food process formula – Công thức quy trình chế biến thực phẩm
306产品回收 (chǎnpǐn huíshōu) – Product recall – Thu hồi sản phẩm
307生产数据分析 (shēngchǎn shùjù fēnxī) – Production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất
308食品工艺改进 (shípǐn gōngyì gǎijìn) – Food process improvement – Cải tiến quy trình thực phẩm
309生产异常报警 (shēngchǎn yìcháng bàojǐng) – Production abnormality alarm – Báo động sản xuất bất thường
310设备台账管理 (shèbèi táizhàng guǎnlǐ) – Equipment ledger management – Quản lý sổ thiết bị
311包装设计 (bāozhuāng shèjì) – Packaging design – Thiết kế bao bì
312生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu suất sản xuất
313食品标签管理 (shípǐn biāoqiān guǎnlǐ) – Food labeling management – Quản lý nhãn mác thực phẩm
314原材料供应商审核 (yuáncáiliào gōngyìngshāng shěnhé) – Raw material supplier audit – Đánh giá nhà cung cấp nguyên liệu
315设备运行日志 (shèbèi yùnxíng rìzhì) – Equipment operation log – Nhật ký vận hành thiết bị
316食品品质感官评估 (shípǐn pǐnzhì gǎnguān pínggū) – Sensory evaluation of food quality – Đánh giá cảm quan chất lượng thực phẩm
317食品颜色控制 (shípǐn yánsè kòngzhì) – Food color control – Kiểm soát màu sắc thực phẩm
318低温冷藏 (dīwēn lěngcáng) – Low-temperature storage – Bảo quản lạnh nhiệt độ thấp
319物料先进先出 (wùliào xiānjìn xiānchū) – First in, first out (FIFO) – Nhập trước xuất trước
320生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎoshū) – Production operation instruction – Hướng dẫn vận hành sản xuất
321食品防腐剂 (shípǐn fángfǔjì) – Food preservative – Chất bảo quản thực phẩm
322成品检测报告 (chéngpǐn jiǎncè bàogào) – Finished product inspection report – Báo cáo kiểm tra thành phẩm
323杀菌锅 (shājūn guō) – Sterilization kettle – Nồi tiệt trùng
324食品香精 (shípǐn xiāngjīng) – Food essence – Hương liệu thực phẩm
325成品入库检验 (chéngpǐn rùkù jiǎnyàn) – Finished goods warehousing inspection – Kiểm tra nhập kho thành phẩm
326自动化生产线 (zìdònghuà shēngchǎnxiàn) – Automated production line – Dây chuyền sản xuất tự động
327出库单 (chūkù dān) – Delivery order – Phiếu xuất kho
328温控记录表 (wēnkòng jìlù biǎo) – Temperature control log – Bảng ghi kiểm soát nhiệt độ
329包装材料检测 (bāozhuāng cáiliào jiǎncè) – Packaging material inspection – Kiểm tra vật liệu bao bì
330食品生产许可证 (shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng) – Food production license – Giấy phép sản xuất thực phẩm
331食品添加标准 (shípǐn tiānjiā biāozhǔn) – Food additive standards – Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm
332生产环境监控 (shēngchǎn huánjìng jiānkòng) – Production environment monitoring – Giám sát môi trường sản xuất
333原料储存区 (yuánliào chǔcún qū) – Raw material storage area – Khu vực lưu trữ nguyên liệu
334食品追溯系统 (shípǐn zhuīsù xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
335物料盘点 (wùliào pándiǎn) – Material inventory – Kiểm kê nguyên liệu
336生产操作规范 (shēngchǎn cāozuò guīfàn) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn
337食品色素 (shípǐn sèsù) – Food coloring – Chất tạo màu thực phẩm
338食品加工设备 (shípǐn jiāgōng shèbèi) – Food processing equipment – Thiết bị chế biến thực phẩm
339原料接收区 (yuánliào jiēshōu qū) – Raw material receiving area – Khu vực nhận nguyên liệu
340杀菌处理 (shājūn chǔlǐ) – Sterilization treatment – Xử lý tiệt trùng
341金属探测机 (jīnshǔ tàncè jī) – Metal detector – Máy dò kim loại
342食品安全审计 (shípǐn ānquán shěnjì) – Food safety audit – Kiểm toán an toàn thực phẩm
343出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Shipment inspection – Kiểm tra trước khi giao hàng
344防护用品 (fánghù yòngpǐn) – Protective equipment – Đồ bảo hộ
345车间清洁消毒 (chējiān qīngjié xiāodú) – Workshop cleaning and disinfection – Làm sạch và khử trùng phân xưởng
346自动称重系统 (zìdòng chēngzhòng xìtǒng) – Automatic weighing system – Hệ thống cân tự động
347食品营养成分分析 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn fēnxī) – Food nutrition analysis – Phân tích thành phần dinh dưỡng thực phẩm
348包装工艺流程 (bāozhuāng gōngyì liúchéng) – Packaging process flow – Quy trình đóng gói
349质量追踪 (zhìliàng zhuīzōng) – Quality tracking – Theo dõi chất lượng
350样品留存 (yàngpǐn liúcún) – Sample retention – Lưu giữ mẫu
351食品废弃物处理 (shípǐn fèiqìwù chǔlǐ) – Food waste disposal – Xử lý chất thải thực phẩm
352设备预防性维护 (shèbèi yùfáng xìng wéihù) – Preventive maintenance – Bảo trì phòng ngừa thiết bị
353生产岗位培训 (shēngchǎn gǎngwèi péixùn) – Production post training – Đào tạo vị trí sản xuất
354加工批次管理 (jiāgōng pīcì guǎnlǐ) – Batch processing management – Quản lý lô sản xuất
355冷链物流管理 (lěngliàn wùliú guǎnlǐ) – Cold chain logistics management – Quản lý logistics chuỗi lạnh
356食品香料 (shípǐn xiāngliào) – Food flavoring – Gia vị thực phẩm
357车间防虫措施 (chējiān fángchóng cuòshī) – Pest control measures – Biện pháp kiểm soát côn trùng
358进料检验 (jìnliào jiǎnyàn) – Incoming material inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
359食品配方标准化 (shípǐn pèifāng biāozhǔnhuà) – Standardization of food formulation – Chuẩn hóa công thức thực phẩm
360冷冻储存 (lěngdòng chǔcún) – Frozen storage – Lưu trữ đông lạnh
361食品加工卫生 (shípǐn jiāgōng wèishēng) – Food processing hygiene – Vệ sinh chế biến thực phẩm
362设备清洗验证 (shèbèi qīngxǐ yànzhèng) – Equipment cleaning validation – Xác nhận làm sạch thiết bị
363食品原材料标准 (shípǐn yuáncáiliào biāozhǔn) – Food raw material standard – Tiêu chuẩn nguyên liệu thực phẩm
364现场品控 (xiànchǎng pǐnkòng) – On-site quality control – Kiểm soát chất lượng tại hiện trường
365生产瓶颈分析 (shēngchǎn píngjǐng fēnxī) – Production bottleneck analysis – Phân tích nút thắt sản xuất
366食品保质期 (shípǐn bǎozhìqī) – Shelf life – Thời hạn sử dụng thực phẩm
367自动封口机 (zìdòng fēngkǒu jī) – Automatic sealing machine – Máy niêm phong tự động
368不合格品处理 (bù hégé pǐn chǔlǐ) – Nonconforming product handling – Xử lý sản phẩm không đạt chuẩn
369卫生安全培训 (wèishēng ānquán péixùn) – Hygiene and safety training – Đào tạo vệ sinh và an toàn
370质量异常报告 (zhìliàng yìcháng bàogào) – Quality deviation report – Báo cáo sai lệch chất lượng
371订单管理系统 (dìngdān guǎnlǐ xìtǒng) – Order management system – Hệ thống quản lý đơn hàng
372食品标准操作程序 (shípǐn biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Food standard operating procedure (Food SOP) – Quy trình thao tác tiêu chuẩn ngành thực phẩm
373过程检验 (guòchéng jiǎnyàn) – In-process inspection – Kiểm tra trong quá trình sản xuất
374最佳卫生操作规范 (zuìjiā wèishēng cāozuò guīfàn) – Good Hygiene Practices (GHP) – Thực hành vệ sinh tốt
375供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng
376流水线生产 (liúshuǐxiàn shēngchǎn) – Assembly line production – Sản xuất dây chuyền
377生产记录表 (shēngchǎn jìlù biǎo) – Production record sheet – Phiếu ghi chép sản xuất
378出货计划 (chūhuò jìhuà) – Shipment plan – Kế hoạch giao hàng
379生产进度表 (shēngchǎn jìndù biǎo) – Production schedule – Tiến độ sản xuất
380食品安全标准 (shípǐn ānquán biāozhǔn) – Food safety standard – Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
381成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – Finished goods inspection – Kiểm tra thành phẩm
382供应商审核 (gōngyìng shāng shěnhé) – Supplier audit – Đánh giá nhà cung cấp
383防护服 (fánghùfú) – Protective clothing – Quần áo bảo hộ
384卫生清洁记录 (wèishēng qīngjié jìlù) – Sanitation record – Hồ sơ vệ sinh
385食品标签管理 (shípǐn biāoqiān guǎnlǐ) – Food labeling management – Quản lý nhãn thực phẩm
386温湿度监控 (wēn shīdù jiānkòng) – Temperature and humidity monitoring – Giám sát nhiệt độ và độ ẩm
387生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production abnormality handling – Xử lý bất thường sản xuất
388食品质量控制点 (shípǐn zhìliàng kòngzhì diǎn) – Critical control point (CCP) – Điểm kiểm soát trọng yếu
389工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến công nghệ
390合格证 (hégé zhèng) – Certificate of conformity – Giấy chứng nhận hợp chuẩn
391运输包装 (yùnshū bāozhuāng) – Transport packaging – Bao bì vận chuyển
392快速检测设备 (kuàisù jiǎncè shèbèi) – Rapid detection equipment – Thiết bị kiểm tra nhanh
393食品稳定剂 (shípǐn wěndìngjì) – Food stabilizer – Chất ổn định thực phẩm
394工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flow chart – Sơ đồ quy trình sản xuất
395安全防护培训 (ānquán fánghù péixùn) – Safety protection training – Đào tạo an toàn bảo hộ
396仓储管理系统 (cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse management system (WMS) – Hệ thống quản lý kho
397包装标签审核 (bāozhuāng biāoqiān shěnhé) – Packaging label review – Kiểm duyệt nhãn đóng gói
398出厂检验报告 (chūchǎng jiǎnyàn bàogào) – Factory inspection report – Báo cáo kiểm tra xuất xưởng
399食品质量标准 (shípǐn zhìliàng biāozhǔn) – Food quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm
400食品感官检验 (shípǐn gǎnguān jiǎnyàn) – Sensory evaluation – Đánh giá cảm quan thực phẩm
401食品质量追踪系统 (shípǐn zhìliàng zhuīzōng xìtǒng) – Food quality traceability system – Hệ thống truy xuất chất lượng thực phẩm
402生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity evaluation – Đánh giá năng lực sản xuất
403设备点检 (shèbèi diǎnjiǎn) – Equipment routine check – Kiểm tra định kỳ thiết bị
404生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎoshū) – Production work instruction – Hướng dẫn công việc sản xuất
405安全生产规范 (ānquán shēngchǎn guīfàn) – Safety production standard – Quy phạm sản xuất an toàn
406食品异物检测 (shípǐn yìwù jiǎncè) – Foreign object detection – Phát hiện dị vật trong thực phẩm
407保质期管理 (bǎozhìqī guǎnlǐ) – Shelf life management – Quản lý hạn sử dụng
408生产异常记录 (shēngchǎn yìcháng jìlù) – Production abnormality record – Ghi nhận bất thường sản xuất
409危害分析与关键控制点 (wéihài fēnxī yǔ guānjiàn kòngzhì diǎn) – Hazard Analysis and Critical Control Point (HACCP) – Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát trọng yếu
410生产设备维护 (shēngchǎn shèbèi wéihù) – Production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất
411不合格品处理 (bù hégé pǐn chǔlǐ) – Non-conforming product handling – Xử lý sản phẩm không đạt
412人员防护管理 (rényuán fánghù guǎnlǐ) – Personnel protection management – Quản lý bảo hộ lao động
413食品追溯系统 (shípǐn zhuīsù xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất thực phẩm
414环境卫生监测 (huánjìng wèishēng jiāncè) – Environmental hygiene monitoring – Giám sát vệ sinh môi trường
415原料采购记录 (yuánliào cǎigòu jìlù) – Raw material purchase record – Ghi nhận mua nguyên liệu
416出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Outgoing inspection – Kiểm tra trước khi giao hàng
417半成品检验 (bànchéngpǐn jiǎnyàn) – Semi-finished product inspection – Kiểm tra bán thành phẩm
418卫生检查表 (wèishēng jiǎnchá biǎo) – Sanitation checklist – Phiếu kiểm tra vệ sinh
419设备保养计划 (shèbèi bǎoyǎng jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng thiết bị
420食品生产安全管理 (shípǐn shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Food production safety management – Quản lý an toàn sản xuất thực phẩm
421温控设备 (wēn kòng shèbèi) – Temperature control equipment – Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
422生产任务单 (shēngchǎn rènwù dān) – Production order – Phiếu giao nhiệm vụ sản xuất
423仓储温湿度记录 (cāngchǔ wēn shīdù jìlù) – Warehouse temperature and humidity record – Ghi nhận nhiệt độ và độ ẩm kho
424食品质量抽检 (shípǐn zhìliàng chōujiǎn) – Food quality spot check – Kiểm tra chất lượng thực phẩm ngẫu nhiên
425生产监控系统 (shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất
426退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) – Returned goods handling – Xử lý hàng trả về
427生产数据统计 (shēngchǎn shùjù tǒngjì) – Production data statistics – Thống kê dữ liệu sản xuất
428质量异常通报 (zhìliàng yìcháng tōngbào) – Quality deviation notification – Thông báo sai lệch chất lượng
429食品生产批记录 (shípǐn shēngchǎn pī jìlù) – Food production batch record – Ghi nhận lô sản xuất thực phẩm
430食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè) – Food microbiological testing – Kiểm nghiệm vi sinh vật trong thực phẩm
431食品生产标准 (shípǐn shēngchǎn biāozhǔn) – Food production standard – Tiêu chuẩn sản xuất thực phẩm
432员工操作培训 (yuángōng cāozuò péixùn) – Employee operation training – Đào tạo thao tác cho nhân viên
433食品分级 (shípǐn fēnjí) – Food grading – Phân loại thực phẩm
434出厂抽检 (chūchǎng chōujiǎn) – Factory sampling inspection – Kiểm tra mẫu xuất xưởng
435设备故障处理 (shèbèi gùzhàng chǔlǐ) – Equipment failure handling – Xử lý sự cố thiết bị
436物料管理 (wùliào guǎnlǐ) – Material management – Quản lý vật liệu
437材料领用单 (cáiliào lǐngyòng dān) – Material requisition form – Phiếu lĩnh vật liệu
438成品检验标准 (chéngpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Finished goods inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra thành phẩm
439生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà páichéng) – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất
440工艺流程控制 (gōngyì liúchéng kòngzhì) – Process flow control – Kiểm soát quy trình công nghệ
441生产原始记录 (shēngchǎn yuánshǐ jìlù) – Original production record – Hồ sơ sản xuất ban đầu
442生产工单 (shēngchǎn gōngdān) – Production work order – Lệnh sản xuất
443成品入库单 (chéngpǐn rùkù dān) – Finished goods receipt – Phiếu nhập kho thành phẩm
444物料配送 (wùliào pèisòng) – Material distribution – Phân phối nguyên liệu
445生产环境标准 (shēngchǎn huánjìng biāozhǔn) – Production environment standard – Tiêu chuẩn môi trường sản xuất
446仓库盘点 (cāngkù pándiǎn) – Warehouse inventory check – Kiểm kê kho
447退货检验 (tuìhuò jiǎnyàn) – Returned goods inspection – Kiểm tra hàng trả về
448生产异常分析 (shēngchǎn yìcháng fēnxī) – Production abnormality analysis – Phân tích bất thường sản xuất
449食品包装检验 (shípǐn bāozhuāng jiǎnyàn) – Food packaging inspection – Kiểm tra bao bì thực phẩm
450产品标识管理 (chǎnpǐn biāoshí guǎnlǐ) – Product identification management – Quản lý mã hiệu sản phẩm
451食品储存条件 (shípǐn chúcún tiáojiàn) – Food storage condition – Điều kiện bảo quản thực phẩm
452质量考核 (zhìliàng kǎohé) – Quality assessment – Đánh giá chất lượng
453食品工厂管理 (shípǐn gōngchǎng guǎnlǐ) – Food factory management – Quản lý nhà máy thực phẩm
454批量生产 (pīliàng shēngchǎn) – Mass production – Sản xuất hàng loạt
455人员工时记录 (rényuán gōngshí jìlù) – Staff work hours record – Ghi nhận giờ công nhân viên
456生产线平衡 (shēngchǎnxiàn pínghéng) – Production line balancing – Cân bằng dây chuyền sản xuất
457成品出货管理 (chéngpǐn chūhuò guǎnlǐ) – Finished goods shipping management – Quản lý xuất kho thành phẩm
458包装材料验收 (bāozhuāng cáiliào yànshōu) – Packaging material acceptance – Kiểm tra vật liệu đóng gói
459质量问题分析 (zhìliàng wèntí fēnxī) – Quality problem analysis – Phân tích vấn đề chất lượng
460自动化生产设备 (zìdònghuà shēngchǎn shèbèi) – Automated production equipment – Thiết bị sản xuất tự động
461生产日志管理 (shēngchǎn rìzhì guǎnlǐ) – Production log management – Quản lý nhật ký sản xuất
462供应商质量管理 (gōngyìngshāng zhìliàng guǎnlǐ) – Supplier quality management – Quản lý chất lượng nhà cung cấp
463食品召回程序 (shípǐn zhàohuí chéngxù) – Food recall procedure – Quy trình thu hồi thực phẩm
464生产进度跟踪 (shēngchǎn jìndù gēnzōng) – Production progress tracking – Theo dõi tiến độ sản xuất
465生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất
466设备使用记录 (shèbèi shǐyòng jìlù) – Equipment usage record – Ghi chép sử dụng thiết bị
467原材料仓储管理 (yuán cáiliào cāngchǔ guǎnlǐ) – Raw material warehouse management – Quản lý kho nguyên liệu
468出入库管理 (chūrùkù guǎnlǐ) – Warehouse in-and-out management – Quản lý nhập xuất kho
469质量纠正措施 (zhìliàng jiūzhèng cuòshī) – Quality corrective action – Biện pháp khắc phục chất lượng
470生产缺陷管理 (shēngchǎn quēxiàn guǎnlǐ) – Production defect management – Quản lý khiếm khuyết sản xuất
471卫生消毒记录 (wèishēng xiāodú jìlù) – Sanitation and disinfection record – Ghi chép vệ sinh và khử trùng
472温度记录仪 (wēndù jìlù yí) – Temperature recorder – Thiết bị ghi nhiệt độ
473生产标准作业 (shēngchǎn biāozhǔn zuòyè) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình vận hành chuẩn
474现场管理 (xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site management – Quản lý hiện trường
475生产计划变更 (shēngchǎn jìhuà biàngēng) – Production plan change – Thay đổi kế hoạch sản xuất
476设备维护计划 (shèbèi wéihù jìhuà) – Equipment maintenance schedule – Lịch bảo trì thiết bị
477生产线调整 (shēngchǎnxiàn tiáozhěng) – Production line adjustment – Điều chỉnh dây chuyền sản xuất
478生产统计报表 (shēngchǎn tǒngjì bàobiǎo) – Production statistical report – Báo cáo thống kê sản xuất
479成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Tính toán chi phí
480仓库管理系统 (cāngkù guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse management system (WMS) – Hệ thống quản lý kho
481生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production dispatch – Điều phối sản xuất
482食品质量追溯 (shípǐn zhìliàng zhuīsù) – Food quality traceability – Truy xuất chất lượng thực phẩm
483物料追踪 (wùliào zhuīzōng) – Material tracking – Theo dõi nguyên liệu
484生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
485食品检验员 (shípǐn jiǎnyàn yuán) – Food inspector – Nhân viên kiểm nghiệm thực phẩm
486工厂布局设计 (gōngchǎng bùjú shèjì) – Factory layout design – Thiết kế bố trí nhà máy
487生产合规管理 (shēngchǎn hégé guǎnlǐ) – Production compliance management – Quản lý tuân thủ sản xuất
488供应商审查 (gōngyìngshāng shěnchá) – Supplier audit – Kiểm tra nhà cung cấp
489物料消耗记录 (wùliào xiāohào jìlù) – Material consumption record – Ghi nhận tiêu hao nguyên liệu
490品质控制点 (pǐnzhì kòngzhì diǎn) – Quality control point – Điểm kiểm soát chất lượng
491生产线负荷 (shēngchǎnxiàn fùhè) – Production line load – Tải trọng dây chuyền sản xuất
492产品交期 (chǎnpǐn jiāoqī) – Product delivery time – Thời gian giao hàng sản phẩm
493生产质量记录 (shēngchǎn zhìliàng jìlù) – Production quality record – Ghi chép chất lượng sản xuất
494员工技能培训 (yuángōng jìnéng péixùn) – Employee skills training – Đào tạo kỹ năng nhân viên
495车间安全管理 (chējiān ānquán guǎnlǐ) – Workshop safety management – Quản lý an toàn phân xưởng
496食品微生物检验 (shípǐn wēishēngwù jiǎnyàn) – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh thực phẩm
497食品取样程序 (shípǐn qǔyàng chéngxù) – Food sampling procedure – Quy trình lấy mẫu thực phẩm
498质量管理体系 (zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Quality management system (QMS) – Hệ thống quản lý chất lượng
499温湿度监控 (wēn shī dù jiānkòng) – Temperature and humidity monitoring – Giám sát nhiệt độ và độ ẩm
500食品工艺改良 (shípǐn gōngyì gǎiliáng) – Food process improvement – Cải tiến quy trình thực phẩm
501生产节拍 (shēngchǎn jiépāi) – Production takt time – Nhịp sản xuất
502质量抽检 (zhìliàng chōujiǎn) – Quality spot check – Kiểm tra chất lượng ngẫu nhiên
503原材料检测 (yuán cáiliào jiǎncè) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
504生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Production cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất
505食品安全审查 (shípǐn ānquán shěnchá) – Food safety audit – Đánh giá an toàn thực phẩm
506生产设备调试 (shēngchǎn shèbèi tiáoshì) – Production equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị sản xuất
507食品贮存条件 (shípǐn zhùcún tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
508成品入库检验 (chéngpǐn rùkù jiǎnyàn) – Finished goods warehouse inspection – Kiểm tra thành phẩm nhập kho
509生产用水管理 (shēngchǎn yòngshuǐ guǎnlǐ) – Production water management – Quản lý nước dùng trong sản xuất
510食品保鲜技术 (shípǐn bǎoxiān jìshù) – Food preservation technology – Công nghệ bảo quản thực phẩm
511产品标准制定 (chǎnpǐn biāozhǔn zhìdìng) – Product standard setting – Thiết lập tiêu chuẩn sản phẩm
512包装完整性检测 (bāozhuāng wánzhěngxìng jiǎncè) – Packaging integrity inspection – Kiểm tra độ nguyên vẹn bao bì
513卫生防护措施 (wèishēng fánghù cuòshī) – Sanitary protection measures – Biện pháp vệ sinh bảo hộ
514出货检验 (chūhuò jiǎnyàn) – Pre-shipment inspection – Kiểm tra trước khi giao hàng
515产品合格率 (chǎnpǐn hégé lǜ) – Product qualification rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn
516设备寿命管理 (shèbèi shòumìng guǎnlǐ) – Equipment life management – Quản lý tuổi thọ thiết bị
517生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production abnormality handling – Xử lý sự cố sản xuất
518食品营养分析 (shípǐn yíngyǎng fēnxī) – Food nutrition analysis – Phân tích dinh dưỡng thực phẩm
519仓储环境控制 (cāngchǔ huánjìng kòngzhì) – Storage environment control – Kiểm soát môi trường kho bãi
520食品添加剂管理 (shípǐn tiānjiājì guǎnlǐ) – Food additives management – Quản lý chất phụ gia thực phẩm
521食品召回机制 (shípǐn zhàohuí jīzhì) – Food recall mechanism – Cơ chế thu hồi thực phẩm
522生产排程系统 (shēngchǎn páichéng xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất
523车间温控系统 (chējiān wēnkòng xìtǒng) – Workshop temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ xưởng
524食品感官评估 (shípǐn gǎnguān pínggū) – Food sensory evaluation – Đánh giá cảm quan thực phẩm
525生产资料记录 (shēngchǎn zīliào jìlù) – Production data recording – Ghi chép dữ liệu sản xuất
526环境卫生巡检 (huánjìng wèishēng xúnjiǎn) – Environmental hygiene inspection – Kiểm tra vệ sinh môi trường
527成本节约措施 (chéngběn jiéyuē cuòshī) – Cost-saving measures – Biện pháp tiết kiệm chi phí
528产品抽样检测 (chǎnpǐn chōuyàng jiǎncè) – Product sampling inspection – Kiểm tra lấy mẫu sản phẩm
529生产安全规范 (shēngchǎn ānquán guīfàn) – Production safety regulations – Quy phạm an toàn sản xuất
530供应链追溯系统 (gōngyìngliàn zhuīsù xìtǒng) – Supply chain traceability system – Hệ thống truy xuất chuỗi cung ứng
531生产成本核算系统 (shēngchǎn chéngběn hésuàn xìtǒng) – Production cost accounting system – Hệ thống tính toán chi phí sản xuất
532生产能效提升 (shēngchǎn néngxiào tíshēng) – Production energy efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả năng lượng sản xuất
533食品生产线布局 (shípǐn shēngchǎnxiàn bùjú) – Food production line layout – Bố trí dây chuyền sản xuất thực phẩm
534食品工艺标准 (shípǐn gōngyì biāozhǔn) – Food processing standards – Tiêu chuẩn công nghệ thực phẩm
535设备能耗监测 (shèbèi nénghào jiāncè) – Equipment energy consumption monitoring – Giám sát tiêu thụ năng lượng thiết bị
536食品安全危害分析 (shípǐn ānquán wēihài fēnxī) – Food safety hazard analysis – Phân tích mối nguy an toàn thực phẩm
537车间物料管理 (chējiān wùliào guǎnlǐ) – Workshop material management – Quản lý nguyên liệu trong phân xưởng
538食品工厂布局 (shípǐn gōngchǎng bùjú) – Food factory layout – Bố trí nhà máy thực phẩm
539卫生清洁流程 (wèishēng qīngjié liúchéng) – Sanitation cleaning process – Quy trình làm sạch vệ sinh
540生产线维护计划 (shēngchǎnxiàn wéihù jìhuà) – Production line maintenance plan – Kế hoạch bảo trì dây chuyền sản xuất
541食品污染控制 (shípǐn wūrǎn kòngzhì) – Food contamination control – Kiểm soát ô nhiễm thực phẩm
542员工防护用品 (yuángōng fánghù yòngpǐn) – Employee protective equipment – Thiết bị bảo hộ cho nhân viên
543设备清洗记录 (shèbèi qīngxǐ jìlù) – Equipment cleaning records – Ghi chép việc làm sạch thiết bị
544工艺参数监控 (gōngyì cānshù jiānkòng) – Process parameter monitoring – Giám sát thông số kỹ thuật
545质量改进计划 (zhìliàng gǎijìn jìhuà) – Quality improvement plan – Kế hoạch cải thiện chất lượng
546食品召回流程 (shípǐn zhàohuí liúchéng) – Food recall procedure – Quy trình thu hồi thực phẩm
547车间异物控制 (chējiān yìwù kòngzhì) – Foreign body control in workshop – Kiểm soát vật thể lạ trong xưởng
548成品仓储管理 (chéngpǐn cāngchǔ guǎnlǐ) – Finished goods warehouse management – Quản lý kho thành phẩm
549生产工时记录 (shēngchǎn gōngshí jìlù) – Production working hours record – Ghi chép giờ làm việc sản xuất
550设备校准计划 (shèbèi jiàozhǔn jìhuà) – Equipment calibration plan – Kế hoạch hiệu chuẩn thiết bị
551生产流程图 (shēngchǎn liúchéng tú) – Production flow chart – Sơ đồ quy trình sản xuất
552原材料仓储 (yuán cáiliào cāngchǔ) – Raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu
553生产环境检测 (shēngchǎn huánjìng jiǎncè) – Production environment inspection – Kiểm tra môi trường sản xuất
554车间人员培训 (chējiān rényuán péixùn) – Workshop staff training – Đào tạo nhân sự xưởng
555食品过敏源管理 (shípǐn guòmǐnyuán guǎnlǐ) – Allergen management – Quản lý chất gây dị ứng trong thực phẩm
556批次追踪系统 (pīcì zhuīzōng xìtǒng) – Batch tracking system – Hệ thống theo dõi lô hàng
557食品法规遵循 (shípǐn fǎguī zūnxún) – Food regulation compliance – Tuân thủ quy định về thực phẩm
558生产排班表 (shēngchǎn páibān biǎo) – Production scheduling table – Bảng lịch sản xuất
559生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất
560食品工厂认证 (shípǐn gōngchǎng rènzhèng) – Food factory certification – Chứng nhận nhà máy thực phẩm
561原料采购计划 (yuánliào cǎigòu jìhuà) – Raw material procurement plan – Kế hoạch mua nguyên liệu
562生产线负荷管理 (shēngchǎnxiàn fùhè guǎnlǐ) – Production line load management – Quản lý tải dây chuyền sản xuất
563工厂能耗管理 (gōngchǎng nénghào guǎnlǐ) – Factory energy consumption management – Quản lý tiêu thụ năng lượng nhà máy
564食品防护计划 (shípǐn fánghù jìhuà) – Food defense plan – Kế hoạch bảo vệ thực phẩm
565危害控制点 (wēihài kòngzhì diǎn) – Critical control point – Điểm kiểm soát trọng yếu
566供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) – Supplier audit – Kiểm tra nhà cung cấp
567卫生清洗计划 (wèishēng qīngxǐ jìhuà) – Sanitation cleaning plan – Kế hoạch vệ sinh làm sạch
568生产异常记录 (shēngchǎn yìcháng jìlù) – Production abnormality record – Ghi chép sự cố sản xuất
569设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance record – Ghi chép bảo trì thiết bị
570食品安全标准 (shípǐn ānquán biāozhǔn) – Food safety standards – Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
571食品感官检验 (shípǐn gǎnguān jiǎnyàn) – Sensory inspection – Kiểm tra cảm quan
572生产设备故障排除 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng páichú) – Production equipment troubleshooting – Khắc phục sự cố thiết bị sản xuất
573成本核算分析 (chéngběn hésuàn fēnxī) – Cost accounting analysis – Phân tích hạch toán chi phí
574食品工厂能源管理 (shípǐn gōngchǎng néngyuán guǎnlǐ) – Food factory energy management – Quản lý năng lượng nhà máy thực phẩm
575食品冷藏技术 (shípǐn lěngcáng jìshù) – Food refrigeration technology – Công nghệ bảo quản lạnh thực phẩm
576食品速冻设备 (shípǐn sùdòng shèbèi) – Food quick-freezing equipment – Thiết bị đông lạnh nhanh thực phẩm
577真空包装机 (zhēnkōng bāozhuāngjī) – Vacuum packaging machine – Máy đóng gói hút chân không
578高温杀菌设备 (gāowēn shājūn shèbèi) – High-temperature sterilization equipment – Thiết bị tiệt trùng nhiệt độ cao
579食品包装标签 (shípǐn bāozhuāng biāoqiān) – Food packaging label – Nhãn đóng gói thực phẩm
580生产操作规程 (shēngchǎn cāozuò guīchéng) – Production operation procedure – Quy trình vận hành sản xuất
581质量审核标准 (zhìliàng shěnhé biāozhǔn) – Quality audit standards – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng
582食品检验实验室 (shípǐn jiǎnyàn shíyànshì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm nghiệm thực phẩm
583卫生安全培训 (wèishēng ānquán péixùn) – Hygiene safety training – Đào tạo an toàn vệ sinh
584食品运输管理 (shípǐn yùnshū guǎnlǐ) – Food transportation management – Quản lý vận chuyển thực phẩm
585低温储存设备 (dīwēn chǔcún shèbèi) – Low-temperature storage equipment – Thiết bị lưu trữ nhiệt độ thấp
586食品质量追溯 (shípǐn zhìliàng zhuīsù) – Food quality traceability – Truy xuất nguồn gốc chất lượng thực phẩm
587生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Production process monitoring – Giám sát quy trình sản xuất
588食品级润滑油 (shípǐn jí rùnhuáyóu) – Food-grade lubricating oil – Dầu bôi trơn cấp thực phẩm
589防虫设施管理 (fángchóng shèshī guǎnlǐ) – Pest control management – Quản lý thiết bị phòng côn trùng
590成品抽样检验 (chéngpǐn chōuyàng jiǎnyàn) – Finished product sampling inspection – Kiểm nghiệm mẫu thành phẩm
591食品存储温度 (shípǐn cúnchǔ wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
592食品净化车间 (shípǐn jìnghuà chējiān) – Food purification workshop – Xưởng xử lý thực phẩm sạch
593清洁用品管理 (qīngjié yòngpǐn guǎnlǐ) – Cleaning supplies management – Quản lý vật tư vệ sinh
594生产设备优化 (shēngchǎn shèbèi yōuhuà) – Production equipment optimization – Tối ưu hóa thiết bị sản xuất
595食品质量标准化 (shípǐn zhìliàng biāozhǔnhuà) – Food quality standardization – Chuẩn hóa chất lượng thực phẩm
596生产废水处理 (shēngchǎn fèishuǐ chǔlǐ) – Production wastewater treatment – Xử lý nước thải sản xuất
597原材料验收 (yuán cáiliào yànshōu) – Raw material acceptance – Tiếp nhận nguyên liệu
598生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
599食品加工技术 (shípǐn jiāgōng jìshù) – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
600食品防腐处理 (shípǐn fángfǔ chǔlǐ) – Food preservation treatment – Xử lý chống hư hỏng thực phẩm
601食品营养检测 (shípǐn yíngyǎng jiǎncè) – Food nutrition testing – Kiểm tra thành phần dinh dưỡng thực phẩm
602生产计划排产 (shēngchǎn jìhuà páichǎn) – Production planning and scheduling – Lập kế hoạch và lịch trình sản xuất
603食品等级评定 (shípǐn děngjí píngdìng) – Food grade evaluation – Đánh giá cấp độ thực phẩm
604食品成分分析 (shípǐn chéngfèn fēnxī) – Food component analysis – Phân tích thành phần thực phẩm
605生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu suất sản xuất
606食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè) – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh thực phẩm
607设备运行维护 (shèbèi yùnxíng wéihù) – Equipment operation and maintenance – Vận hành và bảo trì thiết bị
608食品车间消毒 (shípǐn chējiān xiāodú) – Food workshop disinfection – Khử trùng xưởng thực phẩm
609仓库环境监控 (cāngkù huánjìng jiānkòng) – Warehouse environment monitoring – Giám sát môi trường kho
610成品包装检验 (chéngpǐn bāozhuāng jiǎnyàn) – Finished product packaging inspection – Kiểm tra đóng gói thành phẩm
611生产用水管理 (shēngchǎn yòngshuǐ guǎnlǐ) – Production water management – Quản lý nước sử dụng trong sản xuất
612食品卫生检查 (shípǐn wèishēng jiǎnchá) – Food hygiene inspection – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
613设备更新换代 (shèbèi gēngxīn huàndài) – Equipment upgrading and replacement – Nâng cấp và thay thế thiết bị
614冷链运输 (lěngliàn yùnshū) – Cold chain transportation – Vận chuyển chuỗi lạnh
615温湿度监测 (wēn shī dù jiāncè) – Temperature and humidity monitoring – Giám sát nhiệt độ và độ ẩm
616食品残留检测 (shípǐn cánliú jiǎncè) – Food residue testing – Kiểm tra tồn dư trong thực phẩm
617卫生防护服 (wèishēng fánghùfú) – Sanitary protective clothing – Quần áo bảo hộ vệ sinh
618食品防潮包装 (shípǐn fángcháo bāozhuāng) – Moisture-proof food packaging – Bao bì thực phẩm chống ẩm
619原料供应链 (yuánliào gōngyìngliàn) – Raw material supply chain – Chuỗi cung ứng nguyên liệu
620洁净室管理 (jiéjìngshì guǎnlǐ) – Cleanroom management – Quản lý phòng sạch
621食品外观检测 (shípǐn wàiguān jiǎncè) – Food appearance inspection – Kiểm tra ngoại quan thực phẩm
622食品营养成分 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn) – Nutritional components of food – Thành phần dinh dưỡng thực phẩm
623防腐处理设备 (fángfǔ chǔlǐ shèbèi) – Anticorrosion treatment equipment – Thiết bị xử lý chống ăn mòn
624仓储管理系统 (cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse management system – Hệ thống quản lý kho
625食品认证体系 (shípǐn rènzhèng tǐxì) – Food certification system – Hệ thống chứng nhận thực phẩm
626粒度检测仪 (lìdù jiǎncè yí) – Particle size analyzer – Thiết bị phân tích kích thước hạt
627生产车间布局 (shēngchǎn chējiān bùjú) – Production workshop layout – Bố trí xưởng sản xuất
628食品香精香料 (shípǐn xiāngjīng xiāngliào) – Food flavors and fragrances – Hương liệu thực phẩm
629营养标签管理 (yíngyǎng biāoqiān guǎnlǐ) – Nutrition label management – Quản lý nhãn dinh dưỡng
630生产设备检修 (shēngchǎn shèbèi jiǎnxiū) – Production equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị sản xuất
631食品供应链管理 (shípǐn gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Food supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm
632出厂检验标准 (chūchǎng jiǎnyàn biāozhǔn) – Factory inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm nghiệm xuất xưởng
633低温冷冻技术 (dīwēn lěngdòng jìshù) – Low-temperature freezing technology – Công nghệ đông lạnh nhiệt độ thấp
634食品级塑料包装 (shípǐn jí sùliào bāozhuāng) – Food-grade plastic packaging – Bao bì nhựa cấp thực phẩm
635车间通风系统 (chējiān tōngfēng xìtǒng) – Workshop ventilation system – Hệ thống thông gió nhà xưởng
636自动化控制系统 (zìdònghuà kòngzhì xìtǒng) – Automation control system – Hệ thống điều khiển tự động hóa
637危害分析与关键控制点 (wéihài fēnxī yǔ guānjiàn kòngzhì diǎn) – Hazard Analysis and Critical Control Points (HACCP) – Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn
638食品检测仪器 (shípǐn jiǎncè yíqì) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
639环保处理系统 (huánbǎo chǔlǐ xìtǒng) – Environmental treatment system – Hệ thống xử lý môi trường
640消毒剂管理 (xiāodújì guǎnlǐ) – Disinfectant management – Quản lý chất khử trùng
641食品再加工区 (shípǐn zàijiāgōng qū) – Food reprocessing area – Khu vực tái chế biến thực phẩm
642现场品控检查 (xiànchǎng pǐnkòng jiǎnchá) – On-site quality control inspection – Kiểm tra kiểm soát chất lượng tại chỗ
643设备能效管理 (shèbèi néngxiào guǎnlǐ) – Equipment energy efficiency management – Quản lý hiệu suất năng lượng thiết bị
644水质检测系统 (shuǐzhì jiǎncè xìtǒng) – Water quality monitoring system – Hệ thống kiểm tra chất lượng nước
645成品追踪系统 (chéngpǐn zhuīzōng xìtǒng) – Finished product tracking system – Hệ thống theo dõi thành phẩm
646食品清洗消毒 (shípǐn qīngxǐ xiāodú) – Food cleaning and disinfection – Làm sạch và khử trùng thực phẩm
647设备故障检测 (shèbèi gùzhàng jiǎncè) – Equipment fault detection – Phát hiện lỗi thiết bị
648防静电设施 (fáng jìngdiàn shèshī) – Anti-static facilities – Thiết bị chống tĩnh điện
649废弃物处理系统 (fèiqìwù chǔlǐ xìtǒng) – Waste disposal system – Hệ thống xử lý chất thải
650食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè) – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh vật trong thực phẩm
651快速冷却设备 (kuàisù lěngquè shèbèi) – Rapid cooling equipment – Thiết bị làm lạnh nhanh
652材料溯源系统 (cáiliào sùyuán xìtǒng) – Material traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc nguyên liệu
653食品卫生许可 (shípǐn wèishēng xǔkě) – Food hygiene permit – Giấy phép vệ sinh thực phẩm
654车间环境消毒 (chējiān huánjìng xiāodú) – Workshop environment disinfection – Khử trùng môi trường nhà xưởng
655冷藏运输车 (lěngcáng yùnshū chē) – Refrigerated transport truck – Xe vận chuyển lạnh
656食品批号管理 (shípǐn pīhào guǎnlǐ) – Food batch number management – Quản lý mã lô sản phẩm thực phẩm
657储存温度控制 (chúcún wēndù kòngzhì) – Storage temperature control – Kiểm soát nhiệt độ lưu trữ
658食品感官检测仪 (shípǐn gǎnguān jiǎncèyí) – Food sensory tester – Thiết bị kiểm tra cảm quan thực phẩm
659生产线改造 (shēngchǎnxiàn gǎizào) – Production line upgrading – Cải tạo dây chuyền sản xuất
660自动喷码机 (zìdòng pēnmǎjī) – Automatic coding machine – Máy in phun tự động
661食品等级划分 (shípǐn děngjí huàfēn) – Food grade classification – Phân loại cấp độ thực phẩm
662食品召回管理 (shípǐn zhàohuí guǎnlǐ) – Food recall management – Quản lý thu hồi thực phẩm
663杀菌隧道设备 (shājūn suìdào shèbèi) – Sterilization tunnel equipment – Thiết bị đường hầm tiệt trùng
664食品净化设备 (shípǐn jìnghuà shèbèi) – Food purification equipment – Thiết bị lọc sạch thực phẩm
665水浴杀菌机 (shuǐyù shājūnjī) – Water bath sterilizer – Máy tiệt trùng bằng nước nóng
666高效过滤系统 (gāoxiào guòlǜ xìtǒng) – High-efficiency filtration system – Hệ thống lọc hiệu suất cao
667食品表面消毒 (shípǐn biǎomiàn xiāodú) – Food surface disinfection – Khử trùng bề mặt thực phẩm
668原料分拣系统 (yuánliào fēnjiǎn xìtǒng) – Raw material sorting system – Hệ thống phân loại nguyên liệu
669工艺改进方案 (gōngyì gǎijìn fāng’àn) – Process improvement plan – Kế hoạch cải tiến quy trình
670食品密封包装 (shípǐn mìfēng bāozhuāng) – Sealed food packaging – Bao bì thực phẩm kín khí
671设备运维管理 (shèbèi yùnwéi guǎnlǐ) – Equipment operation and maintenance management – Quản lý vận hành và bảo trì thiết bị
672成本控制系统 (chéngběn kòngzhì xìtǒng) – Cost control system – Hệ thống kiểm soát chi phí
673食品过敏原控制 (shípǐn guòmǐnyuán kòngzhì) – Allergen control in food – Kiểm soát chất gây dị ứng trong thực phẩm
674生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎoshū) – Production work instruction manual – Sổ tay hướng dẫn sản xuất
675食品标签审核 (shípǐn biāoqiān shěnhé) – Food label review – Xét duyệt nhãn thực phẩm
676冷藏仓储管理 (lěngcáng cāngchǔ guǎnlǐ) – Cold storage management – Quản lý kho lạnh
677原料质量验收 (yuánliào zhìliàng yànshōu) – Raw material quality acceptance – Kiểm tra chất lượng nguyên liệu
678生产过程追溯 (shēngchǎn guòchéng zhuīsù) – Production process traceability – Truy xuất quy trình sản xuất
679食品标准操作程序 (shípǐn biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Standard Operating Procedure for Food (SOP) – Quy trình vận hành chuẩn ngành thực phẩm
680食品安全管理体系 (shípǐn ānquán guǎnlǐ tǐxì) – Food safety management system – Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm
681产品感官标准 (chǎnpǐn gǎnguān biāozhǔn) – Product sensory standard – Tiêu chuẩn cảm quan sản phẩm
682食品采样管理 (shípǐn cǎiyàng guǎnlǐ) – Food sampling management – Quản lý lấy mẫu thực phẩm
683食品出厂检验 (shípǐn chūchǎng jiǎnyàn) – Food factory inspection – Kiểm tra xuất xưởng thực phẩm
684危害控制措施 (wéihài kòngzhì cuòshī) – Hazard control measures – Biện pháp kiểm soát mối nguy
685设备巡检计划 (shèbèi xúnjiǎn jìhuà) – Equipment inspection plan – Kế hoạch kiểm tra thiết bị
686食品存储安全 (shípǐn cúnchǔ ānquán) – Food storage safety – An toàn lưu trữ thực phẩm
687成品入库检验 (chéngpǐn rùkù jiǎnyàn) – Finished product warehouse inspection – Kiểm tra nhập kho thành phẩm
688食品营养成分分析 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn fēnxī) – Food nutritional composition analysis – Phân tích thành phần dinh dưỡng thực phẩm
689食品配料标准 (shípǐn pèiliào biāozhǔn) – Food ingredient standard – Tiêu chuẩn thành phần thực phẩm
690保质期标识 (bǎozhìqī biāoshì) – Shelf life labeling – Ghi nhãn hạn sử dụng
691生产批记录 (shēngchǎn pī jìlù) – Production batch record – Hồ sơ lô sản xuất
692食品异常处理 (shípǐn yìcháng chǔlǐ) – Abnormal food handling – Xử lý thực phẩm bất thường
693冷藏链管理 (lěngcáng liàn guǎnlǐ) – Cold chain management – Quản lý chuỗi lạnh
694快速冻结机 (kuàisù dòngjié jī) – Quick freezer – Máy cấp đông nhanh
695自动码垛机 (zìdòng mǎduò jī) – Automatic palletizer – Máy xếp hàng tự động
696食品金属检测 (shípǐn jīnshǔ jiǎncè) – Food metal detection – Phát hiện kim loại trong thực phẩm
697包装完整性检测 (bāozhuāng wánzhěng xìng jiǎncè) – Packaging integrity testing – Kiểm tra độ nguyên vẹn bao bì
698原料溯源管理 (yuánliào sùyuán guǎnlǐ) – Raw material traceability management – Quản lý truy xuất nguồn gốc nguyên liệu
699成品溯源系统 (chéngpǐn sùyuán xìtǒng) – Finished product traceability system – Hệ thống truy xuất thành phẩm
700食品气味控制 (shípǐn qìwèi kòngzhì) – Food odor control – Kiểm soát mùi thực phẩm
701食品运输安全 (shípǐn yùnshū ānquán) – Food transportation safety – An toàn vận chuyển thực phẩm
702产品再加工管理 (chǎnpǐn zài jiāgōng guǎnlǐ) – Reprocessing management – Quản lý tái chế sản phẩm
703食品混合均匀度 (shípǐn hùnhé jūnyúndù) – Food mixing uniformity – Độ đồng đều trộn thực phẩm
704质量改进措施 (zhìliàng gǎijìn cuòshī) – Quality improvement measures – Biện pháp cải thiện chất lượng
705生产异常报告 (shēngchǎn yìcháng bàogào) – Production abnormality report – Báo cáo sự cố sản xuất
706食品抗氧化处理 (shípǐn kàng yǎnghuà chǔlǐ) – Food antioxidant treatment – Xử lý chống oxy hóa thực phẩm
707食品添加剂使用标准 (shípǐn tiānjiājì shǐyòng biāozhǔn) – Food additive usage standard – Tiêu chuẩn sử dụng phụ gia thực phẩm
708设备预防性维护 (shèbèi yùfáng xìng wéihù) – Equipment preventive maintenance – Bảo dưỡng thiết bị phòng ngừa
709食品加工残渣处理 (shípǐn jiāgōng cánzhā chǔlǐ) – Food processing waste treatment – Xử lý bã thải sản xuất thực phẩm
710食品过敏源标识 (shípǐn guòmǐnyuán biāoshì) – Food allergen labeling – Ghi nhãn chất gây dị ứng thực phẩm
711检测仪器校准 (jiǎncè yíqì jiàozhǔn) – Calibration of testing instruments – Hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
712卫生清洁记录 (wèishēng qīngjié jìlù) – Sanitation cleaning record – Hồ sơ vệ sinh làm sạch
713食品异物控制 (shípǐn yìwù kòngzhì) – Foreign object control – Kiểm soát vật thể lạ trong thực phẩm
714水质检测报告 (shuǐzhì jiǎncè bàogào) – Water quality testing report – Báo cáo kiểm tra chất lượng nước
715原材料供应商评估 (yuáncáiliào gōngyìngshāng pínggū) – Raw material supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp nguyên liệu
716食品召回记录 (shípǐn zhàohuí jìlù) – Food recall record – Hồ sơ thu hồi thực phẩm
717冷链监控系统 (lěngliàn jiānkòng xìtǒng) – Cold chain monitoring system – Hệ thống giám sát chuỗi lạnh
718车间人员卫生管理 (chējiān rényuán wèishēng guǎnlǐ) – Workshop personnel hygiene management – Quản lý vệ sinh nhân viên nhà xưởng
719成品包装工艺 (chéngpǐn bāozhuāng gōngyì) – Finished product packaging process – Quy trình đóng gói thành phẩm
720自动检测系统 (zìdòng jiǎncè xìtǒng) – Automatic detection system – Hệ thống kiểm tra tự động
721设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ bảo trì thiết bị
722食品耐贮性测试 (shípǐn nàizhùxìng cèshì) – Food shelf-life test – Kiểm tra độ bền lưu trữ thực phẩm
723高温高压灭菌 (gāowēn gāoyā mièjūn) – High temperature and pressure sterilization – Tiệt trùng nhiệt cao áp suất cao
724产品规格书 (chǎnpǐn guīgé shū) – Product specification sheet – Bảng thông số sản phẩm
725生产排程表 (shēngchǎn páichéng biǎo) – Production schedule – Lịch trình sản xuất
726食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎncè) – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh vật thực phẩm
727食品取样标准 (shípǐn qǔyàng biāozhǔn) – Food sampling standard – Tiêu chuẩn lấy mẫu thực phẩm
728成品感官评定 (chéngpǐn gǎnguān píngdìng) – Sensory evaluation of finished products – Đánh giá cảm quan thành phẩm
729粗加工区 (cū jiāgōng qū) – Rough processing area – Khu vực sơ chế
730精加工区 (jīng jiāgōng qū) – Fine processing area – Khu vực chế biến tinh
731包装区 (bāozhuāng qū) – Packaging area – Khu vực đóng gói
732成品仓库 (chéngpǐn cāngkù) – Finished product warehouse – Kho thành phẩm
733入库检验 (rùkù jiǎnyàn) – Incoming inspection – Kiểm tra khi nhập kho
734出库检验 (chūkù jiǎnyàn) – Outgoing inspection – Kiểm tra trước khi xuất kho
735冷冻储存 (lěngdòng chǔcún) – Frozen storage – Bảo quản đông lạnh
736常温储存 (chángwēn chǔcún) – Ambient storage – Bảo quản nhiệt độ thường
737质量异常处理 (zhìliàng yìcháng chǔlǐ) – Quality abnormality handling – Xử lý bất thường về chất lượng
738不合格品管理 (bù hégé pǐn guǎnlǐ) – Nonconforming product management – Quản lý sản phẩm không đạt
739库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê kho
740生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo sản xuất hằng ngày
741食品标签设计 (shípǐn biāoqiān shèjì) – Food label design – Thiết kế nhãn mác thực phẩm
742成品复检 (chéngpǐn fùjiǎn) – Finished product re-inspection – Kiểm tra lại thành phẩm
743交叉污染预防 (jiāochā wūrǎn yùfáng) – Cross-contamination prevention – Ngăn ngừa lây nhiễm chéo
744食品香气控制 (shípǐn xiāngqì kòngzhì) – Food aroma control – Kiểm soát hương thơm thực phẩm
745食品口感测试 (shípǐn kǒugǎn cèshì) – Food texture test – Kiểm tra độ cảm nhận thực phẩm
746食品着色剂 (shípǐn zhuósèjì) – Food coloring agent – Chất tạo màu thực phẩm
747食品脱氧包装 (shípǐn tuōyǎng bāozhuāng) – Food deoxygenated packaging – Bao bì khử oxy thực phẩm
748低温巴氏灭菌 (dīwēn bāshì mièjūn) – Low-temperature pasteurization – Tiệt trùng nhiệt độ thấp
749食品浓缩工艺 (shípǐn nóngsuō gōngyì) – Food concentration process – Quy trình cô đặc thực phẩm
750复合包装材料 (fùhé bāozhuāng cáiliào) – Composite packaging material – Vật liệu bao bì tổng hợp
751食品自动灌装 (shípǐn zìdòng guànzhuāng) – Food automatic filling – Chiết rót tự động thực phẩm
752食品包装密封性 (shípǐn bāozhuāng mìfēngxìng) – Food packaging sealing – Tính kín của bao bì thực phẩm
753防腐剂使用规范 (fángfǔjì shǐyòng guīfàn) – Preservative usage standard – Quy định sử dụng chất bảo quản
754速冻食品生产 (sùdòng shípǐn shēngchǎn) – Frozen food production – Sản xuất thực phẩm đông lạnh
755食品灭菌工艺 (shípǐn mièjūn gōngyì) – Food sterilization process – Quy trình tiệt trùng thực phẩm
756食品保质技术 (shípǐn bǎozhì jìshù) – Food quality preservation technology – Công nghệ giữ chất lượng thực phẩm
757生产现场巡视 (shēngchǎn xiànchǎng xúnshì) – Production site inspection – Kiểm tra hiện trường sản xuất
758食品净化车间 (shípǐn jìnghuà chējiān) – Food purification workshop – Xưởng thực phẩm sạch
759车间洁净度检测 (chējiān jiéjìngdù jiǎncè) – Workshop cleanliness testing – Kiểm tra độ sạch nhà xưởng
760食品感官检验室 (shípǐn gǎnguān jiǎnyàn shì) – Food sensory laboratory – Phòng kiểm nghiệm cảm quan thực phẩm
761杀菌剂使用规范 (shājūnjì shǐyòng guīfàn) – Sterilant usage standard – Quy định sử dụng chất diệt khuẩn
762产品批次追溯 (chǎnpǐn pīcì zhuīsù) – Product batch traceability – Truy xuất lô sản phẩm
763食品加工许可证 (shípǐn jiāgōng xǔkězhèng) – Food processing license – Giấy phép chế biến thực phẩm
764工艺流程优化 (gōngyì liúchéng yōuhuà) – Process flow optimization – Tối ưu hóa quy trình công nghệ
765食品安全事故应急 (shípǐn ānquán shìgù yìngjí) – Food safety emergency response – Ứng phó sự cố an toàn thực phẩm
766材料追溯系统 (cáiliào zhuīsù xìtǒng) – Material traceability system – Hệ thống truy xuất nguyên liệu
767湿度监测仪 (shīdù jiāncè yí) – Humidity monitor – Thiết bị giám sát độ ẩm
768设备保养计划 (shèbèi bǎoyǎng jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị
769预防性维护 (yùfáng xìng wéihù) – Preventive maintenance – Bảo trì phòng ngừa
770食品运输包装 (shípǐn yùnshū bāozhuāng) – Food transport packaging – Bao bì vận chuyển thực phẩm
771保质期管理 (bǎozhìqī guǎnlǐ) – Shelf-life management – Quản lý hạn sử dụng
772成品留样 (chéngpǐn liúyàng) – Finished product retention sample – Lưu mẫu thành phẩm
773物料存储标准 (wùliào cúnchǔ biāozhǔn) – Material storage standard – Tiêu chuẩn lưu trữ nguyên vật liệu
774冷链管理 (lěngliàn guǎnlǐ) – Cold chain management – Quản lý chuỗi lạnh
775供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) – Supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp
776供应链审计 (gōngyìng liàn shěnjì) – Supply chain audit – Kiểm toán chuỗi cung ứng
777原料进货检验 (yuánliào jìnhuò jiǎnyàn) – Raw material incoming inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
778加工工艺参数 (jiāgōng gōngyì cānshù) – Processing parameters – Tham số công nghệ chế biến
779品质异常处理 (pǐnzhì yìcháng chǔlǐ) – Quality abnormality handling – Xử lý bất thường về chất lượng
780食品气味检测 (shípǐn qìwèi jiǎncè) – Food odor detection – Kiểm tra mùi thực phẩm
781生产设备校准 (shēngchǎn shèbèi jiàozhǔn) – Production equipment calibration – Hiệu chuẩn thiết bị sản xuất
782无菌车间管理 (wújūn chējiān guǎnlǐ) – Aseptic workshop management – Quản lý xưởng vô trùng
783消毒液配比 (xiāodú yè pèibǐ) – Disinfectant dilution ratio – Tỉ lệ pha dung dịch khử trùng
784食品配方标准 (shípǐn pèifāng biāozhǔn) – Food formulation standard – Tiêu chuẩn công thức thực phẩm
785食品安全自查表 (shípǐn ānquán zìchá biǎo) – Food safety self-inspection checklist – Bảng kiểm tự đánh giá an toàn thực phẩm
786成品出厂检验 (chéngpǐn chūchǎng jiǎnyàn) – Finished product factory inspection – Kiểm tra xuất xưởng thành phẩm
787食品金属检测 (shípǐn jīnshǔ jiǎncè) – Food metal detection – Kiểm tra kim loại trong thực phẩm
788异物管理 (yìwù guǎnlǐ) – Foreign matter control – Quản lý vật thể lạ
789食品新产品开发 (shípǐn xīnchǎnpǐn kāifā) – Food new product development – Phát triển sản phẩm thực phẩm mới
790生产节拍控制 (shēngchǎn jiépāi kòngzhì) – Production takt time control – Kiểm soát nhịp độ sản xuất
791食品工艺改进 (shípǐn gōngyì gǎijìn) – Food process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất thực phẩm
792品质改进提案 (pǐnzhì gǎijìn tí’àn) – Quality improvement proposal – Đề xuất cải tiến chất lượng
793食品标准作业程序 (shípǐn biāozhǔn zuòyè chéngxù) – Food standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn ngành thực phẩm
794食品法规遵循 (shípǐn fǎguī zūnxún) – Compliance with food regulations – Tuân thủ quy định thực phẩm
795顾客投诉处理 (gùkè tóusù chǔlǐ) – Customer complaint handling – Xử lý khiếu nại khách hàng
796食品安全检测报告 (shípǐn ānquán jiǎncè bàogào) – Food safety inspection report – Báo cáo kiểm tra an toàn thực phẩm
797车间布局优化 (chējiān bùjú yōuhuà) – Workshop layout optimization – Tối ưu hóa bố trí xưởng
798食品营养成分分析 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn fēnxī) – Food nutrition analysis – Phân tích thành phần dinh dưỡng
799加工环境清洁度 (jiāgōng huánjìng qīngjiédù) – Processing environment cleanliness – Mức độ sạch của môi trường chế biến
800卫生死角检查 (wèishēng sǐjiǎo jiǎnchá) – Hygiene dead spot inspection – Kiểm tra điểm chết vệ sinh
801交叉污染控制 (jiāochā wūrǎn kòngzhì) – Cross-contamination control – Kiểm soát ô nhiễm chéo
802食品添加剂使用记录 (shípǐn tiānjiājì shǐyòng jìlù) – Food additive usage record – Hồ sơ sử dụng phụ gia thực phẩm
803设备运行检查表 (shèbèi yùnxíng jiǎnchá biǎo) – Equipment operation checklist – Bảng kiểm tra vận hành thiết bị
804食品标签设计 (shípǐn biāoqiān shèjì) – Food labeling design – Thiết kế nhãn thực phẩm
805物流跟踪管理 (wùliú gēnzōng guǎnlǐ) – Logistics tracking management – Quản lý theo dõi logistics
806食品库存周转率 (shípǐn kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Food inventory turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển tồn kho thực phẩm
807包装材料检验 (bāozhuāng cáiliào jiǎnyàn) – Packaging material inspection – Kiểm tra nguyên liệu bao bì
808食品口感测试 (shípǐn kǒugǎn cèshì) – Food texture testing – Kiểm tra độ cảm nhận thực phẩm
809食品卫生标准 (shípǐn wèishēng biāozhǔn) – Food hygiene standards – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
810食品污染防控 (shípǐn wūrǎn fángkòng) – Food contamination prevention – Ngăn ngừa ô nhiễm thực phẩm
811食品原料仓库 (shípǐn yuánliào cāngkù) – Food raw material warehouse – Kho nguyên liệu thực phẩm
812食品冷藏管理 (shípǐn lěngcáng guǎnlǐ) – Food refrigeration management – Quản lý bảo quản lạnh thực phẩm
813生熟分开 (shēng shú fēnkāi) – Separation of raw and cooked – Tách biệt thực phẩm sống và chín
814食品保鲜期 (shípǐn bǎoxiānqī) – Food freshness period – Thời hạn tươi mới thực phẩm
815清洗消毒规范 (qīngxǐ xiāodú guīfàn) – Cleaning and disinfection standards – Tiêu chuẩn vệ sinh và khử trùng
816食品出口检验 (shípǐn chūkǒu jiǎnyàn) – Food export inspection – Kiểm tra thực phẩm xuất khẩu
817食品生产车间 (shípǐn shēngchǎn chējiān) – Food production workshop – Xưởng sản xuất thực phẩm
818质量体系建设 (zhìliàng tǐxì jiànshè) – Quality system establishment – Xây dựng hệ thống chất lượng
819卫生防疫培训 (wèishēng fángyì péixùn) – Hygiene and epidemic prevention training – Đào tạo vệ sinh phòng dịch
820品控人员 (pǐnkòng rényuán) – Quality control personnel – Nhân viên kiểm soát chất lượng
821食品生产流程图 (shípǐn shēngchǎn liúchéng tú) – Food production flow chart – Sơ đồ quy trình sản xuất thực phẩm
822物料标识管理 (wùliào biāoshí guǎnlǐ) – Material identification management – Quản lý nhận dạng vật liệu
823食品包装验证 (shípǐn bāozhuāng yànzhèng) – Food packaging validation – Thẩm định bao bì thực phẩm
824冷冻产品储存 (lěngdòng chǎnpǐn chǔcún) – Frozen product storage – Lưu trữ sản phẩm đông lạnh
825生产设备故障处理 (shēngchǎn shèbèi gùzhàng chǔlǐ) – Production equipment failure handling – Xử lý sự cố thiết bị sản xuất
826食品出厂检验 (shípǐn chūchǎng jiǎnyàn) – Food factory inspection – Kiểm tra thực phẩm xuất xưởng
827仓库温湿度监控 (cāngkù wēnshīdù jiānkòng) – Warehouse temperature and humidity monitoring – Giám sát nhiệt độ và độ ẩm kho
828食品检测设备 (shípǐn jiǎncè shèbèi) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
829危害分析与关键控制点 (wēihài fēnxī yǔ guānjiàn kòngzhì diǎn) – Hazard Analysis and Critical Control Points (HACCP) – Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn
830食品净化车间 (shípǐn jìnghuà chējiān) – Food purification workshop – Xưởng tinh lọc thực phẩm
831卫生设施检查 (wèishēng shèshī jiǎnchá) – Sanitation facilities inspection – Kiểm tra thiết bị vệ sinh
832现场品控抽检 (xiànchǎng pǐnkòng chōujiǎn) – On-site quality control sampling – Lấy mẫu kiểm tra chất lượng tại chỗ
833物料先进先出 (wùliào xiānjìn xiānchū) – First-in First-out (FIFO) of materials – Xuất nhập kho nguyên liệu theo nguyên tắc FIFO
834食品添加剂标准 (shípǐn tiānjiājì biāozhǔn) – Food additive standards – Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm
835预防性设备维护 (yùfáng xìng shèbèi wéihù) – Preventive equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị phòng ngừa
836食品质量追踪 (shípǐn zhìliàng zhuīzōng) – Food quality tracking – Theo dõi chất lượng thực phẩm
837消毒记录表 (xiāodú jìlù biǎo) – Disinfection record form – Phiếu ghi chép khử trùng
838食品生产日志 (shípǐn shēngchǎn rìzhì) – Food production log – Nhật ký sản xuất thực phẩm
839包装防护措施 (bāozhuāng fánghù cuòshī) – Packaging protection measures – Biện pháp bảo vệ bao bì
840设备校准记录 (shèbèi jiàozhǔn jìlù) – Equipment calibration record – Hồ sơ hiệu chuẩn thiết bị
841食品检疫证书 (shípǐn jiǎnyì zhèngshū) – Food quarantine certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch thực phẩm
842食品营养强化 (shípǐn yíngyǎng qiánghuà) – Food nutrition enhancement – Tăng cường dinh dưỡng thực phẩm
843生产安全操作规程 (shēngchǎn ānquán cāozuò guīchéng) – Production safety operation procedures – Quy trình vận hành an toàn sản xuất
844车间作业安全 (chējiān zuòyè ānquán) – Workshop operation safety – An toàn vận hành xưởng
845防虫防鼠措施 (fángchóng fángshǔ cuòshī) – Pest and rodent control measures – Biện pháp phòng chống côn trùng và chuột
846食品储运规范 (shípǐn chǔyùn guīfàn) – Food storage and transportation standards – Quy chuẩn lưu trữ và vận chuyển thực phẩm
847生产环境空气检测 (shēngchǎn huánjìng kōngqì jiǎncè) – Production environment air testing – Kiểm tra chất lượng không khí môi trường sản xuất
848出货验收标准 (chūhuò yànshōu biāozhǔn) – Outbound inspection standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu trước khi xuất kho
849食品样品管理 (shípǐn yàngpǐn guǎnlǐ) – Food sample management – Quản lý mẫu thực phẩm
850卫生巡检表 (wèishēng xúnjiǎn biǎo) – Hygiene inspection checklist – Phiếu kiểm tra vệ sinh
851食品生产许可证编号 (shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng biānhào) – Food production license number – Số giấy phép sản xuất thực phẩm
852成品抽样检测 (chéngpǐn chōuyàng jiǎncè) – Finished product sampling inspection – Kiểm tra lấy mẫu thành phẩm
853废弃物处理规范 (fèiqìwù chǔlǐ guīfàn) – Waste disposal standards – Quy chuẩn xử lý chất thải
854食品生产现场管理 (shípǐn shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site food production management – Quản lý hiện trường sản xuất thực phẩm
855温度记录仪 (wēndù jìlù yí) – Temperature data logger – Thiết bị ghi nhiệt độ
856食品批次记录 (shípǐn pīcì jìlù) – Food batch records – Hồ sơ lô sản xuất thực phẩm
857危机管理预案 (wēijī guǎnlǐ yù’àn) – Crisis management plan – Kế hoạch quản lý khủng hoảng
858食品出口认证 (shípǐn chūkǒu rènzhèng) – Food export certification – Chứng nhận xuất khẩu thực phẩm
859食品异物检测 (shípǐn yìwù jiǎncè) – Foreign body detection in food – Phát hiện vật thể lạ trong thực phẩm
860生产线效率分析 (shēngchǎnxiàn xiàolǜ fēnxī) – Production line efficiency analysis – Phân tích hiệu suất dây chuyền sản xuất
861食品过敏源控制 (shípǐn guòmǐnyuán kòngzhì) – Food allergen control – Kiểm soát tác nhân gây dị ứng trong thực phẩm
862生产现场卫生监督 (shēngchǎn xiànchǎng wèishēng jiāndū) – On-site hygiene supervision – Giám sát vệ sinh tại hiện trường sản xuất
863质量异常处理流程 (zhìliàng yìcháng chǔlǐ liúchéng) – Quality deviation handling process – Quy trình xử lý sai lệch chất lượng
864生产设备清洁 (shēngchǎn shèbèi qīngjié) – Production equipment cleaning – Vệ sinh thiết bị sản xuất
865生产数据记录 (shēngchǎn shùjù jìlù) – Production data logging – Ghi chép dữ liệu sản xuất
866食品保质期检测 (shípǐn bǎozhìqī jiǎncè) – Food shelf life testing – Kiểm tra hạn sử dụng thực phẩm
867食品储存温度 (shípǐn chǔcún wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
868生产标准化流程 (shēngchǎn biāozhǔnhuà liúchéng) – Standardized production process – Quy trình sản xuất tiêu chuẩn hóa
869包装质量控制 (bāozhuāng zhìliàng kòngzhì) – Packaging quality control – Kiểm soát chất lượng bao bì
870食品检验报告 (shípǐn jiǎnyàn bàogào) – Food inspection report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
871食品加工流程 (shípǐn jiāgōng liúchéng) – Food processing flow – Quy trình chế biến thực phẩm
872设备保养日志 (shèbèi bǎoyǎng rìzhì) – Equipment maintenance log – Nhật ký bảo dưỡng thiết bị
873生产损耗分析 (shēngchǎn sǔnhào fēnxī) – Production loss analysis – Phân tích tổn thất trong sản xuất
874食品加热处理 (shípǐn jiārè chǔlǐ) – Food thermal treatment – Xử lý nhiệt thực phẩm
875废水处理系统 (fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – Wastewater treatment system – Hệ thống xử lý nước thải
876原料供应商管理 (yuánliào gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Raw material supplier management – Quản lý nhà cung cấp nguyên liệu
877食品生产设备检修 (shípǐn shēngchǎn shèbèi jiǎnxiū) – Food production equipment repair – Sửa chữa thiết bị sản xuất thực phẩm
878过期食品处理 (guòqī shípǐn chǔlǐ) – Expired food disposal – Xử lý thực phẩm hết hạn
879食品运输标准 (shípǐn yùnshū biāozhǔn) – Food transportation standards – Tiêu chuẩn vận chuyển thực phẩm
880质量检测实验室 (zhìliàng jiǎncè shíyànshì) – Quality testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra chất lượng
881食品防腐处理 (shípǐn fángfǔ chǔlǐ) – Food preservation treatment – Xử lý bảo quản thực phẩm
882食品加工车间 (shípǐn jiāgōng chējiān) – Food processing workshop – Xưởng chế biến thực phẩm
883生产调度计划 (shēngchǎn tiáodù jìhuà) – Production scheduling plan – Kế hoạch điều phối sản xuất
884库存管理系统 (kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory management system – Hệ thống quản lý kho
885食品防污染措施 (shípǐn fáng wūrǎn cuòshī) – Food contamination prevention measures – Biện pháp phòng ngừa ô nhiễm thực phẩm
886食品生产报告 (shípǐn shēngchǎn bàogào) – Food production report – Báo cáo sản xuất thực phẩm
887生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất
888废物管理方案 (fèiwù guǎnlǐ fāng’àn) – Waste management plan – Kế hoạch quản lý chất thải
889食品保质期管理 (shípǐn bǎozhìqī guǎnlǐ) – Shelf life management – Quản lý hạn sử dụng thực phẩm
890食品生产线优化 (shípǐn shēngchǎnxiàn yōuhuà) – Food production line optimization – Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất thực phẩm
891食品批发商 (shípǐn pīfā shāng) – Food wholesaler – Nhà phân phối thực phẩm
892食品销售点 (shípǐn xiāoshòu diǎn) – Food sales point – Điểm bán thực phẩm
893库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ quay vòng kho
894包装材料选择 (bāozhuāng cáiliào xuǎnzé) – Packaging material selection – Lựa chọn vật liệu bao bì
895食品包装规范 (shípǐn bāozhuāng guīfàn) – Food packaging standards – Tiêu chuẩn bao bì thực phẩm
896食品制造商 (shípǐn zhìzàoshāng) – Food manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
897食品生产工艺 (shípǐn shēngchǎn gōngyì) – Food manufacturing process – Quy trình sản xuất thực phẩm
898质量保证体系 (zhìliàng bǎozhèng tǐxì) – Quality assurance system – Hệ thống đảm bảo chất lượng
899食品储存规范 (shípǐn chǔcún guīfàn) – Food storage regulations – Quy định lưu trữ thực phẩm
900食品生产安全标准 (shípǐn shēngchǎn ānquán biāozhǔn) – Food production safety standards – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất thực phẩm
901食品工艺改进 (shípǐn gōngyì gǎijìn) – Food process improvement – Cải tiến quy trình chế biến thực phẩm
902食品生产计划 (shípǐn shēngchǎn jìhuà) – Food production plan – Kế hoạch sản xuất thực phẩm
903食品产量统计 (shípǐn chǎnliàng tǒngjì) – Food production output statistics – Thống kê sản lượng thực phẩm
904食品安全法律 (shípǐn ānquán fǎlǜ) – Food safety regulations – Quy định về an toàn thực phẩm
905食品生产许可 (shípǐn shēngchǎn xǔkě) – Food production license – Giấy phép sản xuất thực phẩm
906食品质量控制体系 (shípǐn zhìliàng kòngzhì tǐxì) – Food quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng thực phẩm
907工厂清洁标准 (gōngchǎng qīngjié biāozhǔn) – Factory cleaning standards – Tiêu chuẩn vệ sinh nhà máy
908生产线自动化 (shēngchǎnxiàn zìdònghuà) – Production line automation – Tự động hóa dây chuyền sản xuất
909食品包装自动化 (shípǐn bāozhuāng zìdònghuà) – Food packaging automation – Tự động hóa đóng gói thực phẩm
910食品生产过程 (shípǐn shēngchǎn guòchéng) – Food production process – Quá trình sản xuất thực phẩm
911生产效益分析 (shēngchǎn xiàoyì fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu quả sản xuất
912食品原材料采购 (shípǐn yuáncáiliào cǎigòu) – Food raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu thực phẩm
913食品质量检验 (shípǐn zhìliàng jiǎnyàn) – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
914食品包装设计 (shípǐn bāozhuāng shèjì) – Food packaging design – Thiết kế bao bì thực phẩm
915食品制造成本 (shípǐn zhìzào chéngběn) – Food manufacturing cost – Chi phí sản xuất thực phẩm
916食品品控 (shípǐn pǐn kòng) – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
917工厂废气排放 (gōngchǎng fèiqì páifàng) – Factory air emissions – Khí thải nhà máy
918食品生产检验 (shípǐn shēngchǎn jiǎnyàn) – Food production inspection – Kiểm tra sản xuất thực phẩm
919食品食品添加剂 (shípǐn shípǐn tiānjiājì) – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
920食品分拣工艺 (shípǐn fēnjiǎn gōngyì) – Food sorting process – Quy trình phân loại thực phẩm
921食品冷冻工艺 (shípǐn lěngdòng gōngyì) – Food freezing process – Quy trình đông lạnh thực phẩm
922工厂节能减排 (gōngchǎng jiénéng jiǎn pái) – Factory energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải nhà máy
923食品标准认证 (shípǐn biāozhǔn rènzhèng) – Food standard certification – Chứng nhận tiêu chuẩn thực phẩm
924食品包装密封 (shípǐn bāozhuāng mìfēng) – Food packaging sealing – Niêm phong bao bì thực phẩm
925工厂环境影响评估 (gōngchǎng huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Factory environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường nhà máy
926食品原料检验 (shípǐn yuánliào jiǎnyàn) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu
927食品生产要求 (shípǐn shēngchǎn yāoqiú) – Food production requirements – Yêu cầu sản xuất thực phẩm
928设备性能评估 (shèbèi xìngnéng pínggū) – Equipment performance evaluation – Đánh giá hiệu suất thiết bị
929食品质量控制标准 (shípǐn zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) – Food quality control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng thực phẩm
930食品过敏源识别 (shípǐn guòmǐn yuán shíbié) – Food allergen identification – Nhận diện tác nhân gây dị ứng thực phẩm
931食品包装技术 (shípǐn bāozhuāng jìshù) – Food packaging technology – Công nghệ bao bì thực phẩm
932食品净化过程 (shípǐn jìnghuà guòchéng) – Food purification process – Quy trình lọc thực phẩm
933食品生产设备维护 (shípǐn shēngchǎn shèbèi wéihù) – Food production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất thực phẩm
934食品库存管理 (shípǐn kùcún guǎnlǐ) – Food inventory management – Quản lý kho thực phẩm
935食品卫生管理 (shípǐn wèishēng guǎnlǐ) – Food hygiene management – Quản lý vệ sinh thực phẩm
936生产环境温度控制 (shēngchǎn huánjìng wēndù kòngzhì) – Production environment temperature control – Kiểm soát nhiệt độ môi trường sản xuất
937食品包装材料 (shípǐn bāozhuāng cáiliào) – Food packaging materials – Vật liệu bao bì thực phẩm
938食品热处理 (shípǐn rè chǔlǐ) – Food heat treatment – Xử lý nhiệt thực phẩm
939食品质量追溯 (shípǐn zhìliàng zhuīsù) – Food quality traceability – Theo dõi chất lượng thực phẩm
940食品安全管理 (shípǐn ānquán guǎnlǐ) – Food safety management – Quản lý an toàn thực phẩm
941食品生产监控 (shípǐn shēngchǎn jiānkòng) – Food production monitoring – Giám sát sản xuất thực phẩm
942食品生产成本控制 (shípǐn shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Food production cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất thực phẩm
943食品生产周期 (shípǐn shēngchǎn zhōuqī) – Food production cycle – Chu kỳ sản xuất thực phẩm
944食品机械设备 (shípǐn jīxiè shèbèi) – Food machinery and equipment – Máy móc và thiết bị thực phẩm
945食品供应链管理 (shípǐn gōngyì liàn guǎnlǐ) – Food supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm
946食品加工工艺 (shípǐn jiāgōng gōngyì) – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
947食品分发系统 (shípǐn fēn fā xìtǒng) – Food distribution system – Hệ thống phân phối thực phẩm
948食品贮藏 (shípǐn zhùcáng) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
949食品生产设施 (shípǐn shēngchǎn shèshī) – Food production facilities – Cơ sở sản xuất thực phẩm
950食品检验标准 (shípǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Food inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
951食品消毒程序 (shípǐn xiāodú chéngxù) – Food disinfection procedures – Quy trình khử trùng thực phẩm
952食品外包服务 (shípǐn wàibāo fúwù) – Food outsourcing services – Dịch vụ gia công thực phẩm
953食品生产安全检查 (shípǐn shēngchǎn ānquán jiǎnchá) – Food production safety inspection – Kiểm tra an toàn sản xuất thực phẩm
954食品化学分析 (shípǐn huàxué fēnxī) – Food chemical analysis – Phân tích hóa học thực phẩm
955食品储存设备 (shípǐn chǔcún shèbèi) – Food storage equipment – Thiết bị lưu trữ thực phẩm
956食品生产环境监控 (shípǐn shēngchǎn huánjìng jiānkòng) – Food production environment monitoring – Giám sát môi trường sản xuất thực phẩm
957食品进货检查 (shípǐn jìnhuò jiǎnchá) – Food receipt inspection – Kiểm tra nhập hàng thực phẩm
958食品质量风险评估 (shípǐn zhìliàng fēngxiǎn pínggū) – Food quality risk assessment – Đánh giá rủi ro chất lượng thực phẩm
959食品回收系统 (shípǐn huíshōu xìtǒng) – Food recycling system – Hệ thống tái chế thực phẩm
960食品工艺优化 (shípǐn gōngyì yōuhuà) – Food process optimization – Tối ưu hóa quy trình chế biến thực phẩm
961食品全程监控 (shípǐn quánchéng jiānkòng) – Full process food monitoring – Giám sát toàn bộ quy trình thực phẩm
962食品生产流程 (shípǐn shēngchǎn liúchéng) – Food production workflow – Quy trình làm việc sản xuất thực phẩm
963食品成品检查 (shípǐn chéngpǐn jiǎnchá) – Finished food inspection – Kiểm tra sản phẩm thực phẩm hoàn thiện
964食品耐用性 (shípǐn nàiyòngxìng) – Food durability – Độ bền thực phẩm
965食品过期监控 (shípǐn guòqī jiānkòng) – Food expiration monitoring – Giám sát hạn sử dụng thực phẩm
966食品加工工序 (shípǐn jiāgōng gōngxù) – Food processing steps – Các bước chế biến thực phẩm
967食品标准操作程序 (shípǐn biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Food standard operating procedures – Quy trình vận hành tiêu chuẩn thực phẩm
968食品溯源系统 (shípǐn sùyuán xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
969食品烘焙工艺 (shípǐn hōngbèi gōngyì) – Food baking process – Quy trình nướng thực phẩm
970食品生产设备调试 (shípǐn shēngchǎn shèbèi tiáoshì) – Food production equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị sản xuất thực phẩm
971食品抗菌技术 (shípǐn kàngjūn jìshù) – Food antimicrobial technology – Công nghệ kháng khuẩn thực phẩm
972食品冷藏运输 (shípǐn lěngcáng yùnshū) – Food refrigerated transport – Vận chuyển thực phẩm đông lạnh
973食品检测中心 (shípǐn jiǎncè zhōngxīn) – Food testing center – Trung tâm kiểm tra thực phẩm
974食品配送 (shípǐn pèisòng) – Food distribution – Phân phối thực phẩm
975食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
976食品标签法 (shípǐn biāoqiān fǎ) – Food labeling law – Luật nhãn mác thực phẩm
977食品供应商管理 (shípǐn gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Food supplier management – Quản lý nhà cung cấp thực phẩm
978食品生产商 (shípǐn shēngchǎn shāng) – Food manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
979食品转基因 (shípǐn zhuǎn jīyīn) – Genetically modified food – Thực phẩm biến đổi gen
980食品质量控制系统 (shípǐn zhìliàng kòngzhì xìtǒng) – Food quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng thực phẩm
981食品检测仪器 (shípǐn jiǎncè yíqì) – Food testing instruments – Dụng cụ kiểm tra thực phẩm
982食品安全认证 (shípǐn ānquán rènzhèng) – Food safety certification – Chứng nhận an toàn thực phẩm
983食品加工厂 (shípǐn jiāgōng chǎng) – Food processing plant – Nhà máy chế biến thực phẩm
984食品检测报告 (shípǐn jiǎncè bàogào) – Food inspection report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
985食品质量评估 (shípǐn zhìliàng pínggū) – Food quality assessment – Đánh giá chất lượng thực phẩm
986食品自动化 (shípǐn zìdònghuà) – Food automation – Tự động hóa thực phẩm
987食品生产数据 (shípǐn shēngchǎn shùjù) – Food production data – Dữ liệu sản xuất thực phẩm
988食品行业法规 (shípǐn hángyè fǎguī) – Food industry regulations – Quy định ngành thực phẩm
989食品生产线 (shípǐn shēngchǎn xiàn) – Food production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm
990食品健康检查 (shípǐn jiànkāng jiǎnchá) – Food health inspection – Kiểm tra sức khỏe thực phẩm
991食品消毒设备 (shípǐn xiāodú shèbèi) – Food disinfection equipment – Thiết bị khử trùng thực phẩm
992食品调味料 (shípǐn tiáowèi liào) – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
993食品生产技术 (shípǐn shēngchǎn jìshù) – Food production technology – Công nghệ sản xuất thực phẩm
994食品质量保证 (shípǐn zhìliàng bǎozhèng) – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
995食品公司 (shípǐn gōngsī) – Food company – Công ty thực phẩm
996食品包装线 (shípǐn bāozhuāng xiàn) – Food packaging line – Dây chuyền bao bì thực phẩm
997食品储藏温度 (shípǐn chǔcáng wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
998食品消耗量 (shípǐn xiāohào liàng) – Food consumption rate – Tỷ lệ tiêu thụ thực phẩm
999食品生产规划 (shípǐn shēngchǎn guīhuà) – Food production planning – Lập kế hoạch sản xuất thực phẩm
1000食品包装设备 (shípǐn bāozhuāng shèbèi) – Food packaging equipment – Thiết bị bao bì thực phẩm
1001食品生产自动化 (shípǐn shēngchǎn zìdònghuà) – Food production automation – Tự động hóa sản xuất thực phẩm
1002食品油炸工艺 (shípǐn yóu zhá gōngyì) – Food frying process – Quy trình chiên thực phẩm
1003食品冷冻技术 (shípǐn lěngdòng jìshù) – Food freezing technology – Công nghệ đông lạnh thực phẩm
1004食品质量检测标准 (shípǐn zhìliàng jiǎncè biāozhǔn) – Food quality testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng thực phẩm
1005食品进口商 (shípǐn jìnkǒu shāng) – Food importer – Nhà nhập khẩu thực phẩm
1006食品出口商 (shípǐn chūkǒu shāng) – Food exporter – Nhà xuất khẩu thực phẩm
1007食品供应链管理 (shípǐn gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Food supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm
1008食品生产流水线 (shípǐn shēngchǎn liúshuǐxiàn) – Food production assembly line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm
1009食品灭菌技术 (shípǐn mièjūn jìshù) – Food sterilization technology – Công nghệ tiệt trùng thực phẩm
1010食品加工厂房 (shípǐn jiāgōng chǎngfáng) – Food processing plant building – Tòa nhà nhà máy chế biến thực phẩm
1011食品控制系统 (shípǐn kòngzhì xìtǒng) – Food control system – Hệ thống kiểm soát thực phẩm
1012食品分装 (shípǐn fēn zhuāng) – Food repackaging – Đóng gói lại thực phẩm
1013食品科学 (shípǐn kēxué) – Food science – Khoa học thực phẩm
1014食品罐头 (shípǐn guàntóu) – Canned food – Thực phẩm đóng hộp
1015食品批发商 (shípǐn pīfā shāng) – Food wholesaler – Nhà bán buôn thực phẩm
1016食品进口检查 (shípǐn jìnkǒu jiǎnchá) – Food import inspection – Kiểm tra nhập khẩu thực phẩm
1017食品添加物 (shípǐn tiānjiā wù) – Food supplements – Thực phẩm bổ sung
1018食品防腐剂 (shípǐn fángfǔjì) – Food preservatives – Chất bảo quản thực phẩm
1019食品保质期 (shípǐn bǎozhìqī) – Food shelf life – Thời gian sử dụng thực phẩm
1020食品级别 (shípǐn jíbié) – Food grade – Cấp độ thực phẩm
1021食品物流 (shípǐn wùliú) – Food logistics – Vận chuyển thực phẩm
1022食品废料 (shípǐn fèiliào) – Food waste – Rác thải thực phẩm
1023食品加工流水线 (shípǐn jiāgōng liúshuǐxiàn) – Food processing conveyor line – Dây chuyền vận hành chế biến thực phẩm
1024食品工程师 (shípǐn gōngchéngshī) – Food engineer – Kỹ sư thực phẩm
1025食品检测实验室 (shípǐn jiǎncè shíyànshì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
1026食品发酵 (shípǐn fājiào) – Food fermentation – Lên men thực phẩm
1027食品生产技术工人 (shípǐn shēngchǎn jìshù gōngrén) – Food production technician – Kỹ thuật viên sản xuất thực phẩm
1028食品保存方法 (shípǐn bǎocún fāngfǎ) – Food preservation methods – Phương pháp bảo quản thực phẩm
1029食品加工设备维护 (shípǐn jiāgōng shèbèi wéihù) – Food processing equipment maintenance – Bảo trì thiết bị chế biến thực phẩm
1030食品销售渠道 (shípǐn xiāoshòu qúdào) – Food sales channels – Kênh bán hàng thực phẩm
1031食品原料储存 (shípǐn yuánliào chǔcún) – Food raw material storage – Lưu trữ nguyên liệu thực phẩm
1032食品调配 (shípǐn tiáopèi) – Food formulation – Phối trộn thực phẩm
1033食品生产流程图 (shípǐn shēngchǎn liúchéng tú) – Food production flowchart – Sơ đồ quy trình sản xuất thực phẩm
1034食品质量控制计划 (shípǐn zhìliàng kòngzhì jìhuà) – Food quality control plan – Kế hoạch kiểm soát chất lượng thực phẩm
1035食品保管 (shípǐn bǎoguǎn) – Food custody – Bảo quản thực phẩm
1036食品过期 (shípǐn guòqī) – Expired food – Thực phẩm hết hạn
1037食品加热 (shípǐn jiārè) – Food heating – Làm nóng thực phẩm
1038食品冷却 (shípǐn lěngquè) – Food cooling – Làm lạnh thực phẩm
1039食品包装机 (shípǐn bāozhuāng jī) – Food packaging machine – Máy đóng gói thực phẩm
1040食品检验员 (shípǐn jiǎnyàn yuán) – Food inspector – Nhân viên kiểm tra thực phẩm
1041食品生产标准 (shípǐn shēngchǎn biāozhǔn) – Food production standards – Tiêu chuẩn sản xuất thực phẩm
1042食品加工质量 (shípǐn jiāgōng zhìliàng) – Food processing quality – Chất lượng chế biến thực phẩm
1043食品生产工艺 (shípǐn shēngchǎn gōngyì) – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
1044食品配料 (shípǐn pèiliào) – Food ingredients – Nguyên liệu thực phẩm
1045食品生产控制 (shípǐn shēngchǎn kòngzhì) – Food production control – Kiểm soát sản xuất thực phẩm
1046食品安全检查 (shípǐn ānquán jiǎnchá) – Food safety inspection – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1047食品原料供应商 (shípǐn yuánliào gōngyìng shāng) – Food raw material supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm
1048食品批量生产 (shípǐn pīliàng shēngchǎn) – Food batch production – Sản xuất thực phẩm theo lô
1049食品冷冻 (shípǐn lěngdòng) – Food freezing – Đông lạnh thực phẩm
1050食品热处理 (shípǐn rè chǔlǐ) – Food thermal treatment – Xử lý nhiệt thực phẩm
1051食品加工机械 (shípǐn jiāgōng jīxiè) – Food processing machinery – Máy móc chế biến thực phẩm
1052食品保管员 (shípǐn bǎoguǎn yuán) – Food custodian – Nhân viên bảo quản thực phẩm
1053食品加工厂 (shípǐn jiāgōng chǎng) – Food processing factory – Nhà máy chế biến thực phẩm
1054食品发货 (shípǐn fāhuò) – Food shipment – Gửi hàng thực phẩm
1055食品出口许可证 (shípǐn chūkǒu xǔkězhèng) – Food export license – Giấy phép xuất khẩu thực phẩm
1056食品加工厂安全 (shípǐn jiāgōng chǎng ānquán) – Food processing plant safety – An toàn nhà máy chế biến thực phẩm
1057食品原料进口 (shípǐn yuánliào jìnkǒu) – Food raw material import – Nhập khẩu nguyên liệu thực phẩm
1058食品生产线维护 (shípǐn shēngchǎn xiàn wéihù) – Food production line maintenance – Bảo trì dây chuyền sản xuất thực phẩm
1059食品贮存温度 (shípǐn zhùcún wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ lưu trữ thực phẩm
1060食品包装材料检查 (shípǐn bāozhuāng cáiliào jiǎnchá) – Food packaging material inspection – Kiểm tra vật liệu bao bì thực phẩm
1061食品生产合格证 (shípǐn shēngchǎn hégé zhèng) – Food production certificate – Giấy chứng nhận sản xuất thực phẩm
1062食品烘焙 (shípǐn hōngbèi) – Food baking – Nướng thực phẩm
1063食品消毒 (shípǐn xiāodú) – Food disinfection – Khử trùng thực phẩm
1064食品研发 (shípǐn yánfā) – Food research and development – Nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1065食品质检 (shípǐn zhìjiǎn) – Food quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1066食品成分分析 (shípǐn chéngfèn fēnxī) – Food composition analysis – Phân tích thành phần thực phẩm
1067食品出口协议 (shípǐn chūkǒu xiéyì) – Food export agreement – Hợp đồng xuất khẩu thực phẩm
1068食品合格标志 (shípǐn hégé biāozhì) – Food quality mark – Dấu hiệu chất lượng thực phẩm
1069食品供应链优化 (shípǐn gōngyìng liàn yōuhuà) – Food supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng thực phẩm
1070食品批发市场 (shípǐn pīfā shìchǎng) – Food wholesale market – Thị trường bán buôn thực phẩm
1071食品进口商管理 (shípǐn jìnkǒu shāng guǎnlǐ) – Food importer management – Quản lý nhà nhập khẩu thực phẩm
1072食品分销商 (shípǐn fēnxiāo shāng) – Food distributor – Nhà phân phối thực phẩm
1073食品市场调研 (shípǐn shìchǎng tiáoyán) – Food market research – Nghiên cứu thị trường thực phẩm
1074食品品牌 (shípǐn pǐnpái) – Food brand – Thương hiệu thực phẩm
1075食品质量控制 (shípǐn zhìliàng kòngzhì) – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
1076食品供应商认证 (shípǐn gōngyìng shāng rènzhèng) – Food supplier certification – Chứng nhận nhà cung cấp thực phẩm
1077食品存储设施 (shípǐn cúnchǔ shèshī) – Food storage facilities – Cơ sở lưu trữ thực phẩm
1078食品原料采购 (shípǐn yuánliào cǎigòu) – Food raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu thực phẩm
1079食品生产设备 (shípǐn shēngchǎn shèbèi) – Food production equipment – Thiết bị sản xuất thực phẩm
1080食品生产成本 (shípǐn shēngchǎn chéngběn) – Food production cost – Chi phí sản xuất thực phẩm
1081食品食品标签 (shípǐn shípǐn biāoqiān) – Food food labeling – Nhãn thực phẩm
1082食品营销 (shípǐn yíngxiāo) – Food marketing – Tiếp thị thực phẩm
1083食品生物安全 (shípǐn shēngwù ānquán) – Food biosecurity – An toàn sinh học thực phẩm
1084食品研发团队 (shípǐn yánfā tuánduì) – Food R&D team – Đội ngũ nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1085食品回收 (shípǐn huíshōu) – Food recycling – Tái chế thực phẩm
1086食品冷藏车 (shípǐn lěngcáng chē) – Food refrigerated truck – Xe tải đông lạnh thực phẩm
1087食品质量报告 (shípǐn zhìliàng bàogào) – Food quality report – Báo cáo chất lượng thực phẩm
1088食品批次追溯 (shípǐn pīcì zhuīsù) – Food batch traceability – Truy xuất nguồn gốc lô thực phẩm
1089食品营养标签 (shípǐn yíngyǎng biāoqiān) – Food nutrition label – Nhãn dinh dưỡng thực phẩm
1090食品安全体系 (shípǐn ānquán tǐxì) – Food safety system – Hệ thống an toàn thực phẩm
1091食品感官测试 (shípǐn gǎnguān cèshì) – Food sensory testing – Kiểm tra cảm quan thực phẩm
1092食品产品认证 (shípǐn chǎnpǐn rènzhèng) – Food product certification – Chứng nhận sản phẩm thực phẩm
1093食品包装工艺 (shípǐn bāozhuāng gōngyì) – Food packaging process – Quy trình bao bì thực phẩm
1094食品冷冻库 (shípǐn lěngdòng kù) – Food freezer – Kho đông lạnh thực phẩm
1095食品配料比例 (shípǐn pèiliào bǐlì) – Food ingredient ratio – Tỷ lệ nguyên liệu thực phẩm
1096食品口感测试 (shípǐn kǒugǎn cèshì) – Food taste test – Kiểm tra hương vị thực phẩm
1097食品加工厂环境 (shípǐn jiāgōng chǎng huánjìng) – Food processing plant environment – Môi trường nhà máy chế biến thực phẩm
1098食品卫生标准 (shípǐn wèishēng biāozhǔn) – Food hygiene standard – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
1099食品出口市场 (shípǐn chūkǒu shìchǎng) – Food export market – Thị trường xuất khẩu thực phẩm
1100食品进口清关 (shípǐn jìnkǒu qīngguān) – Food import customs clearance – Thủ tục hải quan nhập khẩu thực phẩm
1101食品生产批次 (shípǐn shēngchǎn pīcì) – Food production batch – Lô sản xuất thực phẩm
1102食品质量管理 (shípǐn zhìliàng guǎnlǐ) – Food quality management – Quản lý chất lượng thực phẩm
1103食品保质期 (shípǐn bǎozhìqī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
1104食品生产流程 (shípǐn shēngchǎn liúchéng) – Food production flow – Quy trình sản xuất thực phẩm
1105食品加热设备 (shípǐn jiārè shèbèi) – Food heating equipment – Thiết bị làm nóng thực phẩm
1106食品消费市场 (shípǐn xiāofèi shìchǎng) – Food consumer market – Thị trường tiêu thụ thực phẩm
1107食品包装设备 (shípǐn bāozhuāng shèbèi) – Food packaging equipment – Thiết bị đóng gói thực phẩm
1108食品过敏 (shípǐn guòmǐn) – Food allergy – Dị ứng thực phẩm
1109食品卫生处理 (shípǐn wèishēng chǔlǐ) – Food hygiene treatment – Xử lý vệ sinh thực phẩm
1110食品样品检测 (shípǐn yàngpǐn jiǎncè) – Food sample testing – Kiểm tra mẫu thực phẩm
1111食品特性 (shípǐn tèxìng) – Food characteristics – Đặc tính thực phẩm
1112食品出口许可证书 (shípǐn chūkǒu xǔkězhèngshū) – Food export permit – Giấy phép xuất khẩu thực phẩm
1113食品安全检测 (shípǐn ānquán jiǎncè) – Food safety testing – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1114食品生产标准化 (shípǐn shēngchǎn biāozhǔnhuà) – Food production standardization – Chuẩn hóa sản xuất thực phẩm
1115食品存储条件 (shípǐn cúnchǔ tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
1116食品灭菌 (shípǐn mièjùn) – Food sterilization – Tiệt trùng thực phẩm
1117食品包装机器 (shípǐn bāozhuāng jīqì) – Food packaging machine – Máy đóng gói thực phẩm
1118食品供需平衡 (shípǐn gōngxū pínghéng) – Food supply and demand balance – Cân bằng cung cầu thực phẩm
1119食品审查 (shípǐn shěnchá) – Food inspection – Kiểm tra thực phẩm
1120食品不良反应 (shípǐn bùliáng fǎnyìng) – Food adverse reaction – Phản ứng bất lợi của thực phẩm
1121食品厂房设计 (shípǐn chǎngfáng shèjì) – Food plant design – Thiết kế nhà máy thực phẩm
1122食品定制化 (shípǐn dìngzhì huà) – Food customization – Tùy chỉnh thực phẩm
1123食品酿造 (shípǐn niàngzào) – Food brewing – Chế biến thực phẩm lên men
1124食品冷链管理 (shípǐn lěngliàn guǎnlǐ) – Food cold chain management – Quản lý chuỗi lạnh thực phẩm
1125食品加工原料 (shípǐn jiāgōng yuánliào) – Food processing raw materials – Nguyên liệu chế biến thực phẩm
1126食品废料回收 (shípǐn fèiliào huíshōu) – Food waste recycling – Tái chế chất thải thực phẩm
1127食品零售商 (shípǐn língshòu shāng) – Food retailer – Nhà bán lẻ thực phẩm
1128食品加工工厂 (shípǐn jiāgōng gōngchǎng) – Food processing factory – Nhà máy chế biến thực phẩm
1129食品行业规范 (shípǐn hángyè guīfàn) – Food industry regulations – Quy định ngành thực phẩm
1130食品运输条件 (shípǐn yùnshū tiáojiàn) – Food transportation conditions – Điều kiện vận chuyển thực phẩm
1131食品外包生产 (shípǐn wàibāo shēngchǎn) – Food outsourcing production – Sản xuất gia công thực phẩm
1132食品生产设备采购 (shípǐn shēngchǎn shèbèi cǎigòu) – Food production equipment procurement – Mua sắm thiết bị sản xuất thực phẩm
1133食品生产日期 (shípǐn shēngchǎn rìqī) – Food production date – Ngày sản xuất thực phẩm
1134食品原料溯源 (shípǐn yuánliào sùyuán) – Food raw material traceability – Truy xuất nguồn gốc nguyên liệu thực phẩm
1135食品新鲜度 (shípǐn xīnxiāndù) – Food freshness – Độ tươi của thực phẩm
1136食品包装标准 (shípǐn bāozhuāng biāozhǔn) – Food packaging standards – Tiêu chuẩn bao bì thực phẩm
1137食品批次管理 (shípǐn pīcì guǎnlǐ) – Food batch management – Quản lý lô thực phẩm
1138食品过期 (shípǐn guòqī) – Food expiration – Hết hạn thực phẩm
1139食品商标 (shípǐn shāngbiāo) – Food trademark – Nhãn hiệu thực phẩm
1140食品产品特性 (shípǐn chǎnpǐn tèxìng) – Food product characteristics – Đặc tính sản phẩm thực phẩm
1141食品质量认证 (shípǐn zhìliàng rènzhèng) – Food quality certification – Chứng nhận chất lượng thực phẩm
1142食品调配 (shípǐn tiáopèi) – Food formulation – Công thức thực phẩm
1143食品包装回收 (shípǐn bāozhuāng huíshōu) – Food packaging recycling – Tái chế bao bì thực phẩm
1144食品监控系统 (shípǐn jiānkòng xìtǒng) – Food monitoring system – Hệ thống giám sát thực phẩm
1145食品自检 (shípǐn zìjiǎn) – Food self-inspection – Tự kiểm tra thực phẩm
1146食品加工技术改进 (shípǐn jiāgōng jìshù gǎijìn) – Food processing technology improvement – Cải tiến công nghệ chế biến thực phẩm
1147食品包装材料选择 (shípǐn bāozhuāng cáiliào xuǎnzé) – Food packaging material selection – Lựa chọn vật liệu bao bì thực phẩm
1148食品排放标准 (shípǐn páifàng biāozhǔn) – Food emission standards – Tiêu chuẩn khí thải thực phẩm
1149食品技术创新 (shípǐn jìshù chuàngxīn) – Food technology innovation – Đổi mới công nghệ thực phẩm
1150食品多样化 (shípǐn duōyàng huà) – Food diversification – Đa dạng hóa thực phẩm
1151食品供货商管理 (shípǐn gōnghuò shāng guǎnlǐ) – Food supplier management – Quản lý nhà cung cấp thực phẩm
1152食品精加工 (shípǐn jīng jiāgōng) – Food refining – Chế biến thực phẩm tinh chế
1153食品储存要求 (shípǐn cúnchǔ yāoqiú) – Food storage requirements – Yêu cầu lưu trữ thực phẩm
1154食品流程优化 (shípǐn liúchéng yōuhuà) – Food process optimization – Tối ưu hóa quy trình thực phẩm
1155食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Lưu trữ thực phẩm lạnh
1156食品真空包装 (shípǐn zhēnkōng bāozhuāng) – Food vacuum packaging – Bao bì thực phẩm chân không
1157食品产品追溯 (shípǐn chǎnpǐn zhuīsù) – Food product traceability – Truy xuất nguồn gốc sản phẩm thực phẩm
1158食品保质期 (shípǐn bǎozhìqī) – Food shelf life – Hạn sử dụng thực phẩm
1159食品灌装机 (shípǐn guànzhuāng jī) – Food filling machine – Máy đóng gói thực phẩm
1160食品热处理技术 (shípǐn rè chǔlǐ jìshù) – Food thermal processing technology – Công nghệ xử lý nhiệt thực phẩm
1161食品安全监管 (shípǐn ānquán jiānguǎn) – Food safety supervision – Giám sát an toàn thực phẩm
1162食品专利 (shípǐn zhuānlì) – Food patent – Bằng sáng chế thực phẩm
1163食品工艺 (shípǐn gōngyì) – Food craft/process – Công nghệ chế biến thực phẩm
1164食品外包装 (shípǐn wàibāozhuāng) – Food outer packaging – Bao bì bên ngoài thực phẩm
1165食品标准化管理 (shípǐn biāozhǔnhuà guǎnlǐ) – Food standardization management – Quản lý chuẩn hóa thực phẩm
1166食品营养成分 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn) – Food nutritional components – Thành phần dinh dưỡng thực phẩm
1167食品热处理设备 (shípǐn rè chǔlǐ shèbèi) – Food thermal treatment equipment – Thiết bị xử lý nhiệt thực phẩm
1168食品物理性质 (shípǐn wùlǐ xìngzhì) – Food physical properties – Tính chất vật lý thực phẩm
1169食品食品质量控制 (shípǐn shípǐn zhìliàng kòngzhì) – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
1170食品营养分析 (shípǐn yíngyǎng fēnxī) – Food nutritional analysis – Phân tích dinh dưỡng thực phẩm
1171食品生产检测 (shípǐn shēngchǎn jiǎncè) – Food production testing – Kiểm tra sản xuất thực phẩm
1172食品容器 (shípǐn róngqì) – Food container – Chứa đựng thực phẩm
1173食品合格证 (shípǐn hégé zhèng) – Food certificate of conformity – Giấy chứng nhận thực phẩm đạt chuẩn
1174食品生产流程 (shípǐn shēngchǎn liúchéng) – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
1175食品贮存 (shípǐn zhùcún) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
1176食品产品分类 (shípǐn chǎnpǐn fēnlèi) – Food product classification – Phân loại sản phẩm thực phẩm
1177食品密封 (shípǐn mìfēng) – Food sealing – Niêm phong thực phẩm
1178食品原料检查 (shípǐn yuánliào jiǎnchá) – Raw material inspection for food – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
1179食品销售 (shípǐn xiāoshòu) – Food sales – Bán hàng thực phẩm
1180食品交易 (shípǐn jiāoyì) – Food trade – Giao dịch thực phẩm
1181食品防腐 (shípǐn fángfǔ) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
1182食品冷链 (shípǐn lěngliàn) – Food cold chain – Chuỗi lạnh thực phẩm
1183食品品质控制 (shípǐn pǐnzhì kòngzhì) – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
1184食品出口 (shípǐn chūkǒu) – Food export – Xuất khẩu thực phẩm
1185食品进口 (shípǐn jìnkǒu) – Food import – Nhập khẩu thực phẩm
1186食品市场 (shípǐn shìchǎng) – Food market – Thị trường thực phẩm
1187食品物流 (shípǐn wùliú) – Food logistics – Logistics thực phẩm
1188食品电子商务 (shípǐn diànzǐ shāngwù) – Food e-commerce – Thương mại điện tử thực phẩm
1189食品认证 (shípǐn rènzhèng) – Food certification – Chứng nhận thực phẩm
1190食品法律 (shípǐn fǎlǜ) – Food law – Luật thực phẩm
1191食品卫生 (shípǐn wèishēng) – Food hygiene – Vệ sinh thực phẩm
1192食品供应链 (shípǐn gōngyìng liàn) – Food supply chain – Chuỗi cung ứng thực phẩm
1193食品采购 (shípǐn cǎigòu) – Food procurement – Mua sắm thực phẩm
1194食品营养价值 (shípǐn yíngyǎng jiàzhí) – Food nutritional value – Giá trị dinh dưỡng thực phẩm
1195食品调味 (shípǐn tiáowèi) – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
1196食品制作工艺 (shípǐn zhìzuò gōngyì) – Food preparation process – Quy trình chế biến thực phẩm
1197食品冷冻 (shípǐn lěngdòng) – Food freezing – Đóng băng thực phẩm
1198食品保鲜 (shípǐn bǎoxiān) – Food freshness preservation – Bảo quản sự tươi mới của thực phẩm
1199食品工艺流程 (shípǐn gōngyì liúchéng) – Food processing flow – Quy trình chế biến thực phẩm
1200食品批次 (shípǐn pīcì) – Food batch – Lô sản phẩm thực phẩm
1201食品配方设计 (shípǐn pèifāng shèjì) – Food recipe design – Thiết kế công thức thực phẩm
1202食品规格 (shípǐn guīgé) – Food specification – Đặc điểm kỹ thuật thực phẩm
1203食品检测标准 (shípǐn jiǎncè biāozhǔn) – Food testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
1204食品成分 (shípǐn chéngfèn) – Food ingredients – Thành phần thực phẩm
1205食品运输温度 (shípǐn yùnshū wēndù) – Food transportation temperature – Nhiệt độ vận chuyển thực phẩm
1206食品浓度 (shípǐn nóngdù) – Food concentration – Độ đậm đặc thực phẩm
1207食品清洁 (shípǐn qīngjié) – Food cleaning – Vệ sinh thực phẩm
1208食品生产商 (shípǐn shēngchǎn shāng) – Food producer – Nhà sản xuất thực phẩm
1209食品行业协会 (shípǐn hángyè xiéhuì) – Food industry association – Hiệp hội ngành thực phẩm
1210食品制造 (shípǐn zhìzào) – Food manufacturing – Sản xuất thực phẩm
1211食品品质 (shípǐn pǐnzhì) – Food quality – Chất lượng thực phẩm
1212食品分类 (shípǐn fēnlèi) – Food classification – Phân loại thực phẩm
1213食品营养素 (shípǐn yíngyǎngsù) – Food nutrients – Chất dinh dưỡng thực phẩm
1214食品保存期 (shípǐn bǎocúnqī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
1215食品工业 (shípǐn gōngyè) – Food industry – Ngành công nghiệp thực phẩm
1216食品配料商 (shípǐn pèiliào shāng) – Food ingredient supplier – Nhà cung cấp nguyên liệu thực phẩm
1217食品销售渠道 (shípǐn xiāoshòu qúdào) – Food sales channel – Kênh bán hàng thực phẩm
1218食品退货 (shípǐn tuìhuò) – Food returns – Hoàn trả thực phẩm
1219食品包装废料 (shípǐn bāozhuāng fèiliào) – Food packaging waste – Chất thải bao bì thực phẩm
1220食品保质期 (shípǐn bǎo zhìqī) – Food expiration date – Ngày hết hạn thực phẩm
1221食品添加剂 (shípǐn tiānjiā jì) – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
1222食品中毒 (shípǐn zhòngdú) – Food poisoning – Ngộ độc thực phẩm
1223食品样品 (shípǐn yàngpǐn) – Food sample – Mẫu thực phẩm
1224食品保管 (shípǐn bǎoguǎn) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
1225食品清单 (shípǐn qīngdān) – Food inventory – Hàng tồn kho thực phẩm
1226食品质量标准 (shípǐn zhìliàng biāozhǔn) – Food quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm
1227食品新鲜度 (shípǐn xīnxiāndù) – Food freshness – Độ tươi mới của thực phẩm
1228食品广告 (shípǐn guǎnggào) – Food advertisement – Quảng cáo thực phẩm
1229食品成本 (shípǐn chéngběn) – Food cost – Chi phí thực phẩm
1230食品售后服务 (shípǐn shòuhòu fúwù) – Food after-sales service – Dịch vụ sau bán hàng thực phẩm
1231食品售点 (shípǐn shòudiǎn) – Food sales point – Điểm bán thực phẩm
1232食品清洗剂 (shípǐn qīngxǐ jì) – Food cleaner – Chất tẩy rửa thực phẩm
1233食品产品标签 (shípǐn chǎnpǐn biāoqiān) – Food product label – Nhãn sản phẩm thực phẩm
1234食品收货 (shípǐn shōuhuò) – Food receipt – Nhận hàng thực phẩm
1235食品检测报告 (shípǐn jiǎncè bàogào) – Food testing report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
1236食品配送 (shípǐn pèisòng) – Food delivery – Giao hàng thực phẩm
1237食品废水 (shípǐn fèishuǐ) – Food wastewater – Nước thải thực phẩm
1238食品工艺 (shípǐn gōngyì) – Food craftsmanship – Công nghệ chế biến thực phẩm
1239食品存储条件 (shípǐn cúnchú tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
1240食品提取物 (shípǐn tíqǔ wù) – Food extract – Dịch chiết thực phẩm
1241食品加热 (shípǐn jiārè) – Food reheating – Làm nóng thực phẩm
1242食品冷却 (shípǐn lěngquè) – Food cooling – Làm nguội thực phẩm
1243食品包装材料 (shípǐn bāozhuāng cáiliào) – Food packaging material – Vật liệu bao bì thực phẩm
1244食品批次 (shípǐn pīcì) – Food batch – Lô thực phẩm
1245食品销售价格 (shípǐn xiāoshòu jiàgé) – Food selling price – Giá bán thực phẩm
1246食品消费者 (shípǐn xiāofèi zhě) – Food consumer – Người tiêu dùng thực phẩm
1247食品技术支持 (shípǐn jìshù zhīchí) – Food technical support – Hỗ trợ kỹ thuật thực phẩm
1248食品市场需求 (shípǐn shìchǎng xūqiú) – Food market demand – Nhu cầu thị trường thực phẩm
1249食品配料清单 (shípǐn pèiliào qīngdān) – Food ingredient list – Danh sách thành phần thực phẩm
1250食品特殊处理 (shípǐn tèshū chǔlǐ) – Special food processing – Xử lý thực phẩm đặc biệt
1251食品独立检测 (shípǐn dúlì jiǎncè) – Independent food testing – Kiểm tra thực phẩm độc lập
1252食品包装废弃物 (shípǐn bāozhuāng fèiqìwù) – Food packaging waste – Chất thải bao bì thực phẩm
1253食品顾客反馈 (shípǐn gùkè fǎnkuì) – Food customer feedback – Phản hồi khách hàng về thực phẩm
1254食品防潮 (shípǐn fángcháo) – Food moisture protection – Bảo vệ độ ẩm thực phẩm
1255食品口味 (shípǐn kǒuwèi) – Food flavor – Hương vị thực phẩm
1256食品评价 (shípǐn píngjià) – Food evaluation – Đánh giá thực phẩm
1257食品市场调查 (shípǐn shìchǎng diàochá) – Food market research – Nghiên cứu thị trường thực phẩm
1258食品配套设施 (shípǐn pèitào shèshī) – Food supporting facilities – Cơ sở vật chất hỗ trợ thực phẩm
1259食品工艺流程 (shípǐn gōngyì liúchéng) – Food process flow – Quy trình công nghệ thực phẩm
1260食品质量检测 (shípǐn zhìliàng jiǎncè) – Food quality testing – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1261食品配送中心 (shípǐn pèisòng zhōngxīn) – Food distribution center – Trung tâm phân phối thực phẩm
1262食品容器 (shípǐn róngqì) – Food container – Đồ đựng thực phẩm
1263食品合规性 (shípǐn héguīxìng) – Food compliance – Sự tuân thủ thực phẩm
1264食品销售渠道 (shípǐn xiāoshòu qúdào) – Food sales channel – Kênh phân phối thực phẩm
1265食品添加剂标签 (shípǐn tiānjiājì biāoqiān) – Food additive label – Nhãn chất phụ gia thực phẩm
1266食品塑料包装 (shípǐn sùliào bāozhuāng) – Food plastic packaging – Bao bì nhựa thực phẩm
1267食品回收再利用 (shípǐn huíshōu zàilìyòng) – Food recycling and reuse – Tái chế và tái sử dụng thực phẩm
1268食品配料比例 (shípǐn pèiliào bǐlì) – Food ingredient ratio – Tỷ lệ thành phần thực phẩm
1269食品灭菌 (shípǐn mièjūn) – Food sterilization – Tiệt trùng thực phẩm
1270食品感官评价 (shípǐn gǎnguān píngjià) – Food sensory evaluation – Đánh giá cảm quan thực phẩm
1271食品成本控制 (shípǐn chéngběn kòngzhì) – Food cost control – Kiểm soát chi phí thực phẩm
1272食品仓库管理 (shípǐn cāngkù guǎnlǐ) – Food warehouse management – Quản lý kho thực phẩm
1273食品品质保证 (shípǐn pǐnzhì bǎozhèng) – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
1274食品研发中心 (shípǐn yánfā zhōngxīn) – Food R&D center – Trung tâm nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1275食品品牌管理 (shípǐn pǐnpái guǎnlǐ) – Food brand management – Quản lý thương hiệu thực phẩm
1276食品市场推广 (shípǐn shìchǎng tuīguǎng) – Food market promotion – Quảng bá thị trường thực phẩm
1277食品工厂生产调度 (shípǐn gōngchǎng shēngchǎn tiáodù) – Food factory production scheduling – Lịch trình sản xuất nhà máy thực phẩm
1278食品灭菌设备 (shípǐn mièjūn shèbèi) – Food sterilization equipment – Thiết bị tiệt trùng thực phẩm
1279食品质检员 (shípǐn zhìjiǎn yuán) – Food quality inspector – Nhân viên kiểm tra chất lượng thực phẩm
1280食品仓储管理 (shípǐn cāngchǔ guǎnlǐ) – Food storage management – Quản lý lưu trữ thực phẩm
1281食品配送网络 (shípǐn pèisòng wǎngluò) – Food distribution network – Mạng lưới phân phối thực phẩm
1282食品流通管理 (shípǐn liútōng guǎnlǐ) – Food distribution management – Quản lý phân phối thực phẩm
1283食品加工过程控制 (shípǐn jiāgōng guòchéng kòngzhì) – Food processing process control – Kiểm soát quá trình chế biến thực phẩm
1284食品质量检验员 (shípǐn zhìliàng jiǎnyàn yuán) – Food quality inspector – Kiểm tra viên chất lượng thực phẩm
1285食品批次管理 (shípǐn pīcì guǎnlǐ) – Food batch management – Quản lý lô hàng thực phẩm
1286食品包装材料 (shípǐn bāozhuāng cáiliào) – Food packaging materials – Vật liệu đóng gói thực phẩm
1287食品添加剂使用 (shípǐn tiānjiājì shǐyòng) – Food additives usage – Sử dụng chất phụ gia thực phẩm
1288食品原料管理 (shípǐn yuánliào guǎnlǐ) – Food raw material management – Quản lý nguyên liệu thực phẩm
1289食品工厂安全 (shípǐn gōngchǎng ānquán) – Food factory safety – An toàn nhà máy thực phẩm
1290食品供应商 (shípǐn gōngyìng shāng) – Food supplier – Nhà cung cấp thực phẩm
1291食品分拣线 (shípǐn fēnjiǎn xiàn) – Food sorting line – Dây chuyền phân loại thực phẩm
1292食品回收处理 (shípǐn huíshōu chǔlǐ) – Food waste recycling – Xử lý chất thải thực phẩm
1293食品标签信息 (shípǐn biāoqiān xìnxī) – Food label information – Thông tin nhãn thực phẩm
1294食品成分分析 (shípǐn chéngfèn fēnxī) – Food ingredient analysis – Phân tích thành phần thực phẩm
1295食品产品规格 (shípǐn chǎnpǐn guīgé) – Food product specifications – Thông số sản phẩm thực phẩm
1296食品销售渠道分析 (shípǐn xiāoshòu qúdào fēnxī) – Food sales channel analysis – Phân tích kênh bán hàng thực phẩm
1297食品厂房布局 (shípǐn chǎngfáng bùjú) – Food factory layout – Bố trí nhà máy thực phẩm
1298食品质量跟踪 (shípǐn zhìliàng gēnzōng) – Food quality tracking – Theo dõi chất lượng thực phẩm
1299食品成本分析 (shípǐn chéngběn fēnxī) – Food cost analysis – Phân tích chi phí thực phẩm
1300食品企业认证 (shípǐn qǐyè rènzhèng) – Food enterprise certification – Chứng nhận doanh nghiệp thực phẩm
1301食品包装材料选择 (shípǐn bāozhuāng cáiliào xuǎnzé) – Food packaging material selection – Lựa chọn vật liệu đóng gói thực phẩm
1302食品技术研发 (shípǐn jìshù yánfā) – Food technology R&D – Nghiên cứu và phát triển công nghệ thực phẩm
1303食品机器操作 (shípǐn jīqì cāozuò) – Food machine operation – Vận hành máy móc thực phẩm
1304食品质量合格证 (shípǐn zhìliàng hégézhèng) – Food quality certificate – Giấy chứng nhận chất lượng thực phẩm
1305食品生产能力 (shípǐn shēngchǎn nénglì) – Food production capacity – Năng lực sản xuất thực phẩm
1306食品配送调度 (shípǐn pèisòng tiáodù) – Food distribution scheduling – Lịch trình phân phối thực phẩm
1307食品污染检测 (shípǐn wūrǎn jiǎncè) – Food contamination testing – Kiểm tra ô nhiễm thực phẩm
1308食品质量检验标准 (shípǐn zhìliàng jiǎnyàn biāozhǔn) – Food quality inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng thực phẩm
1309食品采购计划 (shípǐn cǎigòu jìhuà) – Food procurement plan – Kế hoạch mua sắm thực phẩm
1310食品库存管理 (shípǐn kùcún guǎnlǐ) – Food inventory management – Quản lý tồn kho thực phẩm
1311食品生产设备升级 (shípǐn shēngchǎn shèbèi shēngjí) – Food production equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị sản xuất thực phẩm
1312食品原料检测 (shípǐn yuánliào jiǎncè) – Food raw material testing – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
1313食品包装规范 (shípǐn bāozhuāng guīfàn) – Food packaging specification – Quy định bao bì thực phẩm
1314食品标签标准 (shípǐn biāoqiān biāozhǔn) – Food label standards – Tiêu chuẩn nhãn thực phẩm
1315食品生产许可 (shípǐn shēngchǎn xǔkě) – Food production permit – Giấy phép sản xuất thực phẩm
1316食品厂设备维护 (shípǐn chǎng shèbèi wéihù) – Food factory equipment maintenance – Bảo trì thiết bị nhà máy thực phẩm
1317食品供货商 (shípǐn gōnghuò shāng) – Food supplier – Nhà cung cấp thực phẩm
1318食品产品目录 (shípǐn chǎnpǐn mùlù) – Food product catalog – Danh mục sản phẩm thực phẩm
1319食品包装测试 (shípǐn bāozhuāng cèshì) – Food packaging test – Kiểm tra bao bì thực phẩm
1320食品产量预测 (shípǐn chǎnliàng yùcè) – Food production forecast – Dự báo sản lượng thực phẩm
1321食品卫生检验 (shípǐn wèishēng jiǎnyàn) – Food hygiene inspection – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
1322食品原料供应 (shípǐn yuánliào gōngyìng) – Food raw material supply – Cung cấp nguyên liệu thực phẩm
1323食品生产效率 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ) – Food production efficiency – Hiệu quả sản xuất thực phẩm
1324食品产品开发 (shípǐn chǎnpǐn kāifā) – Food product development – Phát triển sản phẩm thực phẩm
1325食品质量管控 (shípǐn zhìliàng guǎnkòng) – Food quality control – Kiểm soát chất lượng thực phẩm
1326食品节能设备 (shípǐn jié néng shèbèi) – Energy-saving food equipment – Thiết bị tiết kiệm năng lượng thực phẩm
1327食品清洗消毒 (shípǐn qīngxǐ xiāodú) – Food cleaning and sanitizing – Vệ sinh và khử trùng thực phẩm
1328食品生产调度 (shípǐn shēngchǎn tiáodù) – Food production scheduling – Lập lịch sản xuất thực phẩm
1329食品配料分析 (shípǐn pèiliào fēnxī) – Food ingredient analysis – Phân tích thành phần thực phẩm
1330食品设备安装 (shípǐn shèbèi ānzhuāng) – Food equipment installation – Lắp đặt thiết bị thực phẩm
1331食品配送系统 (shípǐn pèisòng xìtǒng) – Food distribution system – Hệ thống phân phối thực phẩm
1332食品质量检测报告 (shípǐn zhìliàng jiǎncè bàogào) – Food quality testing report – Báo cáo kiểm tra chất lượng thực phẩm
1333食品库存监控 (shípǐn kùcún jiānkòng) – Food inventory monitoring – Giám sát tồn kho thực phẩm
1334食品防伪标签 (shípǐn fángwěi biāoqiān) – Anti-counterfeit food label – Nhãn chống hàng giả thực phẩm
1335食品合规性审查 (shípǐn héguīxìng shěnchá) – Food compliance review – Kiểm tra tính tuân thủ thực phẩm
1336食品加工检测 (shípǐn jiāgōng jiǎncè) – Food processing inspection – Kiểm tra chế biến thực phẩm
1337食品包装设计标准 (shípǐn bāozhuāng shèjì biāozhǔn) – Food packaging design standards – Tiêu chuẩn thiết kế bao bì thực phẩm
1338食品原料管理系统 (shípǐn yuánliào guǎnlǐ xìtǒng) – Food raw material management system – Hệ thống quản lý nguyên liệu thực phẩm
1339食品批次跟踪 (shípǐn pīcì gēnzōng) – Food batch tracking – Theo dõi lô hàng thực phẩm
1340食品进口检验 (shípǐn jìnkǒu jiǎnyàn) – Food import inspection – Kiểm tra nhập khẩu thực phẩm
1341食品包装生产线 (shípǐn bāozhuāng shēngchǎnxiàn) – Food packaging production line – Dây chuyền sản xuất bao bì thực phẩm
1342食品溯源系统建设 (shípǐn sùyuán xìtǒng jiànshè) – Food traceability system construction – Xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1343食品质量验证 (shípǐn zhìliàng yànzhèng) – Food quality verification – Xác minh chất lượng thực phẩm
1344食品生产能力 (shípǐn shēngchǎn nénglì) – Food production capacity – Công suất sản xuất thực phẩm
1345食品安全规范 (shípǐn ānquán guīfàn) – Food safety standards – Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
1346食品储存条件 (shípǐn chǔcún tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện bảo quản thực phẩm
1347食品添加剂检测 (shípǐn tiānjiājì jiǎncè) – Food additive testing – Kiểm tra phụ gia thực phẩm
1348食品过期检测 (shípǐn guòqī jiǎncè) – Food expiration testing – Kiểm tra hạn sử dụng thực phẩm
1349食品生产线 (shípǐn shēngchǎnxiàn) – Food production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm
1350食品标准化管理 (shípǐn biāozhǔnhuà guǎnlǐ) – Food standardization management – Quản lý tiêu chuẩn hóa thực phẩm
1351食品原材料采购 (shípǐn yuáncáiliào cǎigòu) – Food raw material purchasing – Mua sắm nguyên liệu thực phẩm
1352食品运输调度 (shípǐn yùnshū tiáodù) – Food transportation scheduling – Lập lịch vận chuyển thực phẩm
1353食品回收利用 (shípǐn huíshōu lìyòng) – Food recycling – Tái chế thực phẩm
1354食品供应商审核 (shípǐn gōngyìng shāng shěnhé) – Food supplier audit – Kiểm tra nhà cung cấp thực phẩm
1355食品自动化生产 (shípǐn zìdònghuà shēngchǎn) – Food automation production – Sản xuất tự động thực phẩm
1356食品废弃物管理 (shípǐn fèiqìwù guǎnlǐ) – Food waste management – Quản lý chất thải thực phẩm
1357食品安全检测 (shípǐn ānquán jiǎncè) – Food safety inspection – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1358食品生产调度系统 (shípǐn shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Food production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất thực phẩm
1359食品检验设备 (shípǐn jiǎnyàn shèbèi) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
1360食品工人培训 (shípǐn gōngrén péixùn) – Food worker training – Đào tạo công nhân thực phẩm
1361食品生产批次管理 (shípǐn shēngchǎn pīcì guǎnlǐ) – Food production batch management – Quản lý lô hàng sản xuất thực phẩm
1362食品车间清洁 (shípǐn chējiān qīngjié) – Food workshop cleaning – Vệ sinh xưởng thực phẩm
1363食品进出口管理 (shípǐn jìnchūkǒu guǎnlǐ) – Food import and export management – Quản lý nhập khẩu và xuất khẩu thực phẩm
1364食品生产合规性 (shípǐn shēngchǎn héguīxìng) – Food production compliance – Tuân thủ sản xuất thực phẩm
1365食品包装工艺 (shípǐn bāozhuāng gōngyì) – Food packaging process – Quy trình đóng gói thực phẩm
1366食品标签设计 (shípǐn biāoqiān shèjì) – Food label design – Thiết kế nhãn thực phẩm
1367食品配方改进 (shípǐn pèifāng gǎijìn) – Food recipe improvement – Cải tiến công thức thực phẩm
1368食品产品上市 (shípǐn chǎnpǐn shàngshì) – Food product launch – Ra mắt sản phẩm thực phẩm
1369食品加工安全 (shípǐn jiāgōng ānquán) – Food processing safety – An toàn chế biến thực phẩm
1370食品机械维修 (shípǐn jīxiè wéixiū) – Food machinery maintenance – Bảo trì máy móc thực phẩm
1371食品生产效率 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ) – Food production efficiency – Hiệu suất sản xuất thực phẩm
1372食品废弃物处理 (shípǐn fèiqìwù chǔlǐ) – Food waste treatment – Xử lý chất thải thực phẩm
1373食品标准化实验室 (shípǐn biāozhǔnhuà shíyànshì) – Food standardization laboratory – Phòng thí nghiệm tiêu chuẩn hóa thực phẩm
1374食品检测方法 (shípǐn jiǎnyàn fāngfǎ) – Food testing methods – Phương pháp kiểm tra thực phẩm
1375食品储藏 (shípǐn chǔcáng) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
1376食品企业认证制度 (shípǐn qǐyè rènzhèng zhìdù) – Food enterprise certification system – Hệ thống chứng nhận doanh nghiệp thực phẩm
1377食品溯源 (shípǐn sùyuán) – Food traceability – Truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1378食品生产监管 (shípǐn shēngchǎn jiānguǎn) – Food production supervision – Giám sát sản xuất thực phẩm
1379食品质量提升 (shípǐn zhìliàng tíshēng) – Food quality improvement – Nâng cao chất lượng thực phẩm
1380食品配料 (shípǐn pèiliào) – Food ingredients – Thành phần thực phẩm
1381食品生产记录 (shípǐn shēngchǎn jìlù) – Food production record – Hồ sơ sản xuất thực phẩm
1382食品检测设备 (shípǐn jiǎnyàn shèbèi) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
1383食品管理系统 (shípǐn guǎnlǐ xìtǒng) – Food management system – Hệ thống quản lý thực phẩm
1384食品市场调研 (shípǐn shìchǎng tiáoyuán) – Food market research – Nghiên cứu thị trường thực phẩm
1385食品服务质量 (shípǐn fúwù zhìliàng) – Food service quality – Chất lượng dịch vụ thực phẩm
1386食品质量体系 (shípǐn zhìliàng tǐxì) – Food quality system – Hệ thống chất lượng thực phẩm
1387食品生产效率提高 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ tígāo) – Food production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất thực phẩm
1388食品可追溯系统 (shípǐn kě zhuīsù xìtǒng) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1389食品自动化设备 (shípǐn zìdònghuà shèbèi) – Food automation equipment – Thiết bị tự động hóa thực phẩm
1390食品终端销售 (shípǐn zhōngduān xiāoshòu) – Food end-sales – Bán hàng thực phẩm tại điểm cuối
1391食品生产投资 (shípǐn shēngchǎn tóuzī) – Food production investment – Đầu tư sản xuất thực phẩm
1392食品工厂运营 (shípǐn gōngchǎng yùnyíng) – Food factory operations – Hoạt động nhà máy thực phẩm
1393食品设计创新 (shípǐn shèjì chuàngxīn) – Food design innovation – Đổi mới thiết kế thực phẩm
1394食品消费者反馈 (shípǐn xiāofèi zhě fǎnkuì) – Food consumer feedback – Phản hồi của người tiêu dùng về thực phẩm
1395食品产品包装 (shípǐn chǎnpǐn bāozhuāng) – Food product packaging – Bao bì sản phẩm thực phẩm
1396食品加工安全规范 (shípǐn jiāgōng ānquán guīfàn) – Food processing safety regulations – Quy định an toàn chế biến thực phẩm
1397食品标签认证 (shípǐn biāoqiān rènzhèng) – Food label certification – Chứng nhận nhãn thực phẩm
1398食品供应链透明度 (shípǐn gōngyìng liàn tòumíng dù) – Food supply chain transparency – Tính minh bạch chuỗi cung ứng thực phẩm
1399食品安全检测 (shípǐn ānquán jiǎnyàn) – Food safety inspection – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1400食品营销策略 (shípǐn yíngxiāo cèlüè) – Food marketing strategy – Chiến lược tiếp thị thực phẩm
1401食品质量检测 (shípǐn zhìliàng jiǎnyàn) – Food quality testing – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1402食品设备维护 (shípǐn shèbèi wéihù) – Food equipment maintenance – Bảo trì thiết bị thực phẩm
1403食品保质期 (shípǐn bǎo zhìqī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
1404食品包装材料供应商 (shípǐn bāozhuāng cáiliào gōngyìng shāng) – Food packaging material supplier – Nhà cung cấp vật liệu bao bì thực phẩm
1405食品生产效率提升 (shípǐn shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Food production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất thực phẩm
1406食品技术研发 (shípǐn jìshù yánfā) – Food technology research and development – Nghiên cứu và phát triển công nghệ thực phẩm
1407食品检疫 (shípǐn jiǎn yì) – Food quarantine – Kiểm dịch thực phẩm
1408食品企业社会责任 (shípǐn qǐyè shèhuì zérèn) – Food enterprise social responsibility – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp thực phẩm
1409食品原材料验收 (shípǐn yuáncáiliào yànshōu) – Food raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
1410食品产品创新 (shípǐn chǎnpǐn chuàngxīn) – Food product innovation – Đổi mới sản phẩm thực phẩm
1411食品企业合规性 (shípǐn qǐyè héguīxìng) – Food enterprise compliance – Sự tuân thủ của doanh nghiệp thực phẩm
1412食品采购商 (shípǐn cǎigòu shāng) – Food buyer – Người mua thực phẩm
1413食品包装测试 (shípǐn bāozhuāng cèshì) – Food packaging testing – Kiểm tra bao bì thực phẩm
1414食品工业园区 (shípǐn gōngyè yuánqū) – Food industrial park – Khu công nghiệp thực phẩm
1415食品安全监管部门 (shípǐn ānquán jiānguǎn bùmén) – Food safety supervision department – Phòng giám sát an toàn thực phẩm
1416食品流通 (shípǐn liútōng) – Food distribution – Phân phối thực phẩm
1417食品原料检验 (shípǐn yuánliào jiǎnyàn) – Food raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
1418食品配方开发 (shípǐn pèifāng kāifā) – Food formula development – Phát triển công thức thực phẩm
1419食品加工作业 (shípǐn jiāgōng zuòyè) – Food processing operations – Hoạt động chế biến thực phẩm
1420食品冷链运输 (shípǐn lěng liàn yùnshū) – Food cold chain transportation – Vận chuyển thực phẩm theo chuỗi lạnh
1421食品贮存设施 (shípǐn zhùcún shèshī) – Food storage facilities – Cơ sở lưu trữ thực phẩm
1422食品检验室 (shípǐn jiǎnyàn shì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
1423食品加工技术标准 (shípǐn jiāgōng jìshù biāozhǔn) – Food processing technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ chế biến thực phẩm
1424食品生产成本核算 (shípǐn shēngchǎn chéngběn hé suàn) – Food production cost calculation – Tính toán chi phí sản xuất thực phẩm
1425食品外包服务 (shípǐn wàibāo fúwù) – Food outsourcing services – Dịch vụ thuê ngoài thực phẩm
1426食品标准化 (shípǐn biāozhǔnhuà) – Food standardization – Chuẩn hóa thực phẩm
1427食品研发团队 (shípǐn yánfā tuánduì) – Food R&D team – Nhóm nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1428食品加工流程优化 (shípǐn jiāgōng liúchéng yōuhuà) – Food processing flow optimization – Tối ưu hóa quy trình chế biến thực phẩm
1429食品原材料供应链 (shípǐn yuáncáiliào gōngyìng liàn) – Food raw material supply chain – Chuỗi cung ứng nguyên liệu thực phẩm
1430食品配料采购 (shípǐn pèiliào cǎigòu) – Food ingredient procurement – Mua sắm nguyên liệu thực phẩm
1431食品加工设施 (shípǐn jiāgōng shèshī) – Food processing facilities – Cơ sở chế biến thực phẩm
1432食品生产效能 (shípǐn shēngchǎn xiàonéng) – Food production efficiency – Hiệu quả sản xuất thực phẩm
1433食品原材料库存 (shípǐn yuáncáiliào kùcún) – Food raw material inventory – Tồn kho nguyên liệu thực phẩm
1434食品出口包装 (shípǐn chūkǒu bāozhuāng) – Food export packaging – Bao bì xuất khẩu thực phẩm
1435食品进口监管 (shípǐn jìnkǒu jiānguǎn) – Food import supervision – Giám sát nhập khẩu thực phẩm
1436食品加工生产线 (shípǐn jiāgōng shēngchǎnxiàn) – Food processing production line – Dây chuyền sản xuất chế biến thực phẩm
1437食品采购员 (shípǐn cǎigòu yuán) – Food purchaser – Nhân viên mua thực phẩm
1438食品生产作业标准 (shípǐn shēngchǎn zuòyè biāozhǔn) – Food production work standard – Tiêu chuẩn công việc sản xuất thực phẩm
1439食品检查报告 (shípǐn jiǎnchá bàogào) – Food inspection report – Báo cáo kiểm tra thực phẩm
1440食品安全法 (shípǐn ānquán fǎ) – Food safety law – Luật an toàn thực phẩm
1441食品加工设备安装 (shípǐn jiāgōng shèbèi ānzhuāng) – Food processing equipment installation – Lắp đặt thiết bị chế biến thực phẩm
1442食品风险评估 (shípǐn fēngxiǎn pínggū) – Food risk assessment – Đánh giá rủi ro thực phẩm
1443食品技术革新 (shípǐn jìshù géxīn) – Food technology innovation – Đổi mới công nghệ thực phẩm
1444食品加工工艺流程 (shípǐn jiāgōng gōngyì liúchéng) – Food processing technology flow – Quy trình công nghệ chế biến thực phẩm
1445食品原料出口 (shípǐn yuánliào chūkǒu) – Food raw material export – Xuất khẩu nguyên liệu thực phẩm
1446食品零售市场 (shípǐn língshòu shìchǎng) – Food retail market – Thị trường bán lẻ thực phẩm
1447食品生产车间清洁 (shípǐn shēngchǎn chējiān qīngjié) – Food production workshop cleaning – Dọn dẹp xưởng sản xuất thực phẩm
1448食品仓储 (shípǐn cāngchǔ) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
1449食品生产现场 (shípǐn shēngchǎn xiànchǎng) – Food production site – Địa điểm sản xuất thực phẩm
1450食品质量问题 (shípǐn zhìliàng wèntí) – Food quality issues – Vấn đề chất lượng thực phẩm
1451食品进货检查 (shípǐn jìnhuò jiǎnchá) – Food incoming inspection – Kiểm tra hàng nhập thực phẩm
1452食品退货处理 (shípǐn tuìhuò chǔlǐ) – Food returns processing – Xử lý hoàn trả thực phẩm
1453食品加工过程监控 (shípǐn jiāgōng guòchéng jiānkòng) – Food processing process monitoring – Giám sát quá trình chế biến thực phẩm
1454食品可追溯性 (shípǐn kě zhuīsùxìng) – Food traceability – Tính truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1455食品生产责任 (shípǐn shēngchǎn zérèn) – Food production responsibility – Trách nhiệm sản xuất thực phẩm
1456食品生产基地 (shípǐn shēngchǎn jīdì) – Food production base – Cơ sở sản xuất thực phẩm
1457食品生产流程优化 (shípǐn shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Food production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất thực phẩm
1458食品营养成分 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn) – Food nutrition components – Thành phần dinh dưỡng thực phẩm
1459食品包装设计师 (shípǐn bāozhuāng shèjì shī) – Food packaging designer – Nhà thiết kế bao bì thực phẩm
1460食品生产质量检查 (shípǐn shēngchǎn zhìliàng jiǎnchá) – Food production quality inspection – Kiểm tra chất lượng sản xuất thực phẩm
1461食品加工标准 (shípǐn jiāgōng biāozhǔn) – Food processing standards – Tiêu chuẩn chế biến thực phẩm
1462食品原料质量控制 (shípǐn yuánliào zhìliàng kòngzhì) – Food raw material quality control – Kiểm soát chất lượng nguyên liệu thực phẩm
1463食品生产工艺改进 (shípǐn shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Food production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất thực phẩm
1464食品冷链管理 (shípǐn lěng liàn guǎnlǐ) – Food cold chain management – Quản lý chuỗi lạnh thực phẩm
1465食品冷藏设备 (shípǐn lěngcáng shèbèi) – Food refrigeration equipment – Thiết bị làm lạnh thực phẩm
1466食品设备操作 (shípǐn shèbèi cāozuò) – Food equipment operation – Vận hành thiết bị thực phẩm
1467食品制冷 (shípǐn zhìlěng) – Food refrigeration – Làm lạnh thực phẩm
1468食品变质 (shípǐn biànzhí) – Food spoilage – Thực phẩm hư hỏng
1469食品温控 (shípǐn wēn kòng) – Food temperature control – Kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
1470食品产品追溯 (shípǐn chǎnpǐn zhuīsù) – Food product traceability – Truy xuất sản phẩm thực phẩm
1471食品加工认证 (shípǐn jiāgōng rènzhèng) – Food processing certification – Chứng nhận chế biến thực phẩm
1472食品安全评估 (shípǐn ānquán pínggū) – Food safety assessment – Đánh giá an toàn thực phẩm
1473食品生产管理 (shípǐn shēngchǎn guǎnlǐ) – Food production management – Quản lý sản xuất thực phẩm
1474食品质量检查员 (shípǐn zhìliàng jiǎnchá yuán) – Food quality inspector – Thanh tra chất lượng thực phẩm
1475食品生产工序 (shípǐn shēngchǎn gōngxù) – Food production procedure – Quy trình sản xuất thực phẩm
1476食品质量监控 (shípǐn zhìliàng jiānkòng) – Food quality monitoring – Giám sát chất lượng thực phẩm
1477食品运输工具 (shípǐn yùnshū gōngjù) – Food transportation tools – Dụng cụ vận chuyển thực phẩm
1478食品市场调研 (shípǐn shìchǎng diàoyán) – Food market research – Nghiên cứu thị trường thực phẩm
1479食品过敏源 (shípǐn guòmǐn yuán) – Food allergens – Mầm bệnh thực phẩm
1480食品有害物质 (shípǐn yǒuhài wùzhí) – Harmful substances in food – Chất độc hại trong thực phẩm
1481食品检验方法 (shípǐn jiǎnyàn fāngfǎ) – Food testing methods – Phương pháp kiểm tra thực phẩm
1482食品安全监督 (shípǐn ānquán jiāndū) – Food safety supervision – Giám sát an toàn thực phẩm
1483食品废弃物 (shípǐn fèiqìwù) – Food waste – Chất thải thực phẩm
1484食品新产品研发 (shípǐn xīn chǎnpǐn yánfā) – Food new product R&D – Nghiên cứu và phát triển sản phẩm thực phẩm mới
1485食品营养成分 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn) – Nutritional components of food – Thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm
1486食品灌装 (shípǐn guànzhuāng) – Food filling – Đóng gói thực phẩm
1487食品冷链 (shípǐn lěng liàn) – Food cold chain – Chuỗi lạnh thực phẩm
1488食品冷却设备 (shípǐn lěngquè shèbèi) – Food cooling equipment – Thiết bị làm lạnh thực phẩm
1489食品检疫合格 (shípǐn jiǎnyì hégé) – Food quarantine pass – Kiểm dịch thực phẩm đạt yêu cầu
1490食品表面污染 (shípǐn biǎomiàn wūrǎn) – Food surface contamination – Ô nhiễm bề mặt thực phẩm
1491食品质量控制点 (shípǐn zhìliàng kòngzhì diǎn) – Food quality control point – Điểm kiểm soát chất lượng thực phẩm
1492食品污染源 (shípǐn wūrǎn yuán) – Food contamination sources – Nguồn ô nhiễm thực phẩm
1493食品加工废水 (shípǐn jiāgōng fèishuǐ) – Food processing wastewater – Nước thải chế biến thực phẩm
1494食品残留物 (shípǐn cánliú wù) – Food residues – Dư lượng thực phẩm
1495食品运输冷藏 (shípǐn yùnshū lěngcáng) – Food transport refrigeration – Vận chuyển thực phẩm lạnh
1496食品清洁标准 (shípǐn qīngjié biāozhǔn) – Food cleaning standards – Tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm
1497食品生产监督 (shípǐn shēngchǎn jiāndū) – Food production supervision – Giám sát sản xuất thực phẩm
1498食品原材料检测 (shípǐn yuáncáiliào jiǎncè) – Raw material testing for food – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
1499食品营养成分表 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn biǎo) – Food nutrition facts – Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm
1500食品放置环境 (shípǐn fàngzhì huánjìng) – Food storage environment – Môi trường lưu trữ thực phẩm
1501食品加工作业 (shípǐn jiāgōng zuòyè) – Food processing operation – Công việc chế biến thực phẩm
1502食品温控系统 (shípǐn wēn kòng xìtǒng) – Food temperature control system – Hệ thống kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
1503食品生产调度 (shípǐn shēngchǎn diàodù) – Food production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất thực phẩm
1504食品脱水 (shípǐn tuōshuǐ) – Food dehydration – Làm khô thực phẩm
1505食品废弃物 (shípǐn fèiqì wù) – Food waste – Chất thải thực phẩm
1506食品盐分 (shípǐn yánfèn) – Food salt content – Thành phần muối trong thực phẩm
1507食品酸度 (shípǐn suāndù) – Food acidity – Độ axit của thực phẩm
1508食品检验员 (shípǐn jiǎnyàn yuán) – Food inspector – Thanh tra thực phẩm
1509食品干货 (shípǐn gānhuò) – Dried food – Thực phẩm khô
1510食品外包装 (shípǐn wài bāozhuāng) – Food outer packaging – Bao bì bên ngoài thực phẩm
1511食品清洗 (shípǐn qīngxǐ) – Food cleaning – Rửa thực phẩm
1512食品检测方法 (shípǐn jiǎncè fāngfǎ) – Food testing methods – Phương pháp kiểm tra thực phẩm
1513食品分拣 (shípǐn fēn jiǎn) – Food sorting – Phân loại thực phẩm
1514食品配送 (shípǐn pèisòng) – Food delivery – Giao thực phẩm
1515食品分析仪 (shípǐn fēnxī yí) – Food analyzer – Máy phân tích thực phẩm
1516食品监管 (shípǐn jiānguǎn) – Food supervision – Giám sát thực phẩm
1517食品熏制 (shípǐn xūnzhì) – Food smoking – Xông khói thực phẩm
1518食品熟化 (shípǐn shúhuà) – Food ripening – Chín hóa thực phẩm
1519食品酿造 (shípǐn niàngzào) – Food brewing – Nấu chế biến thực phẩm
1520食品加热处理 (shípǐn jiārè chǔlǐ) – Food heat treatment – Xử lý nhiệt thực phẩm
1521食品工艺技术 (shípǐn gōngyì jìshù) – Food processing technology – Công nghệ chế biến thực phẩm
1522食品检测实验室 (shípǐn jiǎncè shíyàn shì) – Food testing laboratory – Phòng thí nghiệm kiểm tra thực phẩm
1523食品危害分析 (shípǐn wéihài fēnxī) – Food hazard analysis – Phân tích mối nguy thực phẩm
1524食品品质管理 (shípǐn pǐnzhì guǎnlǐ) – Food quality management – Quản lý chất lượng thực phẩm
1525食品配送服务 (shípǐn pèisòng fúwù) – Food delivery service – Dịch vụ giao thực phẩm
1526食品冷链物流 (shípǐn lěngliàn wùliú) – Food cold chain logistics – Logistics chuỗi lạnh thực phẩm
1527食品环保标准 (shípǐn huánbǎo biāozhǔn) – Food environmental standards – Tiêu chuẩn môi trường thực phẩm
1528食品出口许可证 (shípǐn chūkǒu xǔkě zhèng) – Food export permit – Giấy phép xuất khẩu thực phẩm
1529食品质量保证体系 (shípǐn zhìliàng bǎozhèng tǐxì) – Food quality assurance system – Hệ thống đảm bảo chất lượng thực phẩm
1530食品出口标准 (shípǐn chūkǒu biāozhǔn) – Food export standards – Tiêu chuẩn xuất khẩu thực phẩm
1531食品生产能力提升 (shípǐn shēngchǎn nénglì tíshēng) – Food production capacity improvement – Cải thiện năng lực sản xuất thực phẩm
1532食品保质期 (shípǐn bǎo zhìqī) – Food shelf life – Hạn sử dụng thực phẩm
1533食品生产安全 (shípǐn shēngchǎn ānquán) – Food production safety – An toàn sản xuất thực phẩm
1534食品加工过程 (shípǐn jiāgōng guòchéng) – Food processing process – Quá trình chế biến thực phẩm
1535食品机械 (shípǐn jīxiè) – Food machinery – Máy móc thực phẩm
1536食品工艺 (shípǐn gōngyì) – Food technology – Công nghệ thực phẩm
1537食品检验 (shípǐn jiǎnyàn) – Food inspection – Kiểm tra thực phẩm
1538食品品控 (shípǐn pǐn kòng) – Food quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực phẩm
1539食品等级 (shípǐn děngjí) – Food grade – Cấp độ thực phẩm
1540食品包装 (shípǐn bāozhuāng) – Food packaging – Bao bì thực phẩm
1541食品添加 (shípǐn tiānjiā) – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
1542食品检疫处理 (shípǐn jiǎn yì chǔlǐ) – Food quarantine treatment – Xử lý kiểm dịch thực phẩm
1543食品原材料 (shípǐn yuán cáiliào) – Food raw materials – Nguyên liệu thô thực phẩm
1544食品检测仪器 (shípǐn jiǎncè yíqì) – Food testing instruments – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
1545食品批发商 (shípǐn pīfā shāng) – Food wholesaler – Đại lý bán buôn thực phẩm
1546食品包装机械 (shípǐn bāozhuāng jīxiè) – Food packaging machinery – Máy móc bao bì thực phẩm
1547食品加工厂商 (shípǐn jiāgōng chǎngshāng) – Food processing manufacturer – Nhà sản xuất chế biến thực phẩm
1548食品切割 (shípǐn qiēgē) – Food cutting – Cắt thực phẩm
1549食品冲洗 (shípǐn chōngxǐ) – Food washing – Rửa thực phẩm
1550食品干燥 (shípǐn gānzào) – Food drying – Sấy thực phẩm
1551食品调味 (shípǐn tiáowèi) – Food seasoning – Nêm gia vị thực phẩm
1552食品卫生检测 (shípǐn wèishēng jiǎncè) – Food hygiene inspection – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
1553食品储存 (shípǐn chǔcún) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
1554食品翻转 (shípǐn fānzhuǎn) – Food flipping – Lật thực phẩm
1555食品订单 (shípǐn dìngdān) – Food order – Đơn hàng thực phẩm
1556食品标签打印 (shípǐn biāoqiān dǎyìn) – Food label printing – In nhãn thực phẩm
1557食品消费 (shípǐn xiāofèi) – Food consumption – Tiêu thụ thực phẩm
1558食品价格 (shípǐn jiàgé) – Food price – Giá thực phẩm
1559食品清洗机 (shípǐn qīngxǐ jī) – Food washing machine – Máy rửa thực phẩm
1560食品混合 (shípǐn hùnhé) – Food mixing – Trộn thực phẩm
1561食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Lạnh thực phẩm
1562食品酿造 (shípǐn niàngzào) – Food fermentation – Lên men thực phẩm
1563食品出口贸易 (shípǐn chūkǒu màoyì) – Food export trade – Thương mại xuất khẩu thực phẩm
1564食品进口贸易 (shípǐn jìnkǒu màoyì) – Food import trade – Thương mại nhập khẩu thực phẩm
1565食品运输车 (shípǐn yùnshū chē) – Food transport vehicle – Xe vận chuyển thực phẩm
1566食品实验室 (shípǐn shíyàn shì) – Food laboratory – Phòng thí nghiệm thực phẩm
1567食品试吃 (shípǐn shìchī) – Food tasting – Thử nếm thực phẩm
1568食品厂房 (shípǐn chǎngfáng) – Food factory building – Tòa nhà nhà máy thực phẩm
1569食品实验设备 (shípǐn shíyàn shèbèi) – Food experimental equipment – Thiết bị thí nghiệm thực phẩm
1570食品合格证 (shípǐn hégé zhèng) – Food certificate of conformity – Giấy chứng nhận hợp chuẩn thực phẩm
1571食品卫生许可证 (shípǐn wèishēng xǔkě zhèng) – Food hygiene permit – Giấy phép vệ sinh thực phẩm
1572食品流通 (shípǐn liútōng) – Food circulation – Lưu thông thực phẩm
1573食品调味品 (shípǐn tiáowèi pǐn) – Food seasoning products – Sản phẩm gia vị thực phẩm
1574食品防腐剂 (shípǐn fángfǔ jì) – Food preservative – Chất bảo quản thực phẩm
1575食品采购清单 (shípǐn cǎigòu qīngdān) – Food procurement list – Danh sách mua sắm thực phẩm
1576食品节庆食品 (shípǐn jiéqìng shípǐn) – Festive food – Thực phẩm ngày lễ
1577食品肉类加工 (shípǐn ròu lèi jiāgōng) – Meat processing – Chế biến thịt
1578食品蔬菜加工 (shípǐn shūcài jiāgōng) – Vegetable processing – Chế biến rau củ
1579食品副产品 (shípǐn fù chǎnpǐn) – Food by-products – Phụ phẩm thực phẩm
1580食品调料 (shípǐn tiáoliào) – Food condiments – Gia vị thực phẩm
1581食品糊状物 (shípǐn hú zhuàng wù) – Food paste – Hỗn hợp thực phẩm dạng bột
1582食品桶装 (shípǐn tǒng zhuāng) – Food bulk packaging – Bao bì thực phẩm dạng thùng
1583食品餐饮 (shípǐn cānyǐn) – Food catering – Dịch vụ ăn uống thực phẩm
1584食品包装设计图纸 (shípǐn bāozhuāng shèjì túzhǐ) – Food packaging design blueprint – Bản vẽ thiết kế bao bì thực phẩm
1585食品安全法规 (shípǐn ānquán fǎguī) – Food safety regulations – Quy định an toàn thực phẩm
1586食品生产许可证 (shípǐn shēngchǎn xǔkě zhèng) – Food production license – Giấy phép sản xuất thực phẩm
1587食品品质标准 (shípǐn pǐnzhì biāozhǔn) – Food quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm
1588食品合规 (shípǐn hégé) – Food compliance – Tuân thủ thực phẩm
1589食品进货检验 (shípǐn jìnhuò jiǎnyàn) – Food incoming inspection – Kiểm tra thực phẩm nhập kho
1590食品存储设施 (shípǐn cúnchú shèshī) – Food storage facilities – Cơ sở lưu trữ thực phẩm
1591食品灌装线 (shípǐn guànzhuāng xiàn) – Food filling line – Dây chuyền đóng gói thực phẩm
1592食品热处理 (shípǐn rè chǔlǐ) – Food thermal processing – Xử lý nhiệt thực phẩm
1593食品过期 (shípǐn guòqī) – Food expiration – Thực phẩm hết hạn
1594食品杂质 (shípǐn zázhì) – Food impurities – Tạp chất thực phẩm
1595食品无害化 (shípǐn wúhài huà) – Food harmless treatment – Điều trị thực phẩm không gây hại
1596食品危害分析 (shípǐn wēihài fēnxī) – Food hazard analysis – Phân tích nguy cơ thực phẩm
1597食品健康标准 (shípǐn jiànkāng biāozhǔn) – Food health standards – Tiêu chuẩn sức khỏe thực phẩm
1598食品定制生产 (shípǐn dìngzhì shēngchǎn) – Customized food production – Sản xuất thực phẩm theo yêu cầu
1599食品深加工 (shípǐn shēn jiāgōng) – Deep food processing – Chế biến thực phẩm sâu
1600食品营养 (shípǐn yíngyǎng) – Food nutrition – Dinh dưỡng thực phẩm
1601食品美味 (shípǐn měiwèi) – Food taste – Hương vị thực phẩm
1602食品包装袋 (shípǐn bāozhuāng dài) – Food packaging bag – Túi bao bì thực phẩm
1603食品保存温度 (shípǐn bǎocún wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ bảo quản thực phẩm
1604食品重包装 (shípǐn zhòng bāozhuāng) – Food repackaging – Đóng gói lại thực phẩm
1605食品生鲜 (shípǐn shēngxiān) – Fresh food – Thực phẩm tươi sống
1606食品肉类 (shípǐn ròu lèi) – Meat products – Sản phẩm thịt
1607食品冷冻设备 (shípǐn lěngdòng shèbèi) – Food freezing equipment – Thiết bị đông lạnh thực phẩm
1608食品批发 (shípǐn pīfā) – Food wholesale – Bán buôn thực phẩm
1609食品餐饮管理 (shípǐn cānyǐn guǎnlǐ) – Food and beverage management – Quản lý thực phẩm và đồ uống
1610食品质量评估 (shípǐn zhìliàng pínggū) – Food quality evaluation – Đánh giá chất lượng thực phẩm
1611食品品牌建设 (shípǐn pǐnpái jiànshè) – Food brand development – Phát triển thương hiệu thực phẩm
1612食品贸易公司 (shípǐn màoyì gōngsī) – Food trading company – Công ty thương mại thực phẩm
1613食品服务 (shípǐn fúwù) – Food service – Dịch vụ thực phẩm
1614食品餐饮连锁 (shípǐn cānyǐn liánsuǒ) – Food and beverage chain – Chuỗi ăn uống thực phẩm
1615食品日常检验 (shípǐn rìcháng jiǎnyàn) – Daily food inspection – Kiểm tra thực phẩm hàng ngày
1616食品灌装设备 (shípǐn guànzhuāng shèbèi) – Food filling equipment – Thiết bị đóng gói thực phẩm
1617食品储存设施 (shípǐn cúnchú shèshī) – Food storage facilities – Cơ sở lưu trữ thực phẩm
1618食品防腐剂 (shípǐn fángfǔ jì) – Food preservatives – Chất bảo quản thực phẩm
1619食品冷链运输 (shípǐn lěngliàn yùnshū) – Food cold chain transportation – Vận chuyển thực phẩm chuỗi lạnh
1620食品标签 (shípǐn biāoqiān) – Food labels – Nhãn thực phẩm
1621食品生产设施 (shípǐn shēngchǎn shèshī) – Food production facility – Cơ sở sản xuất thực phẩm
1622食品成分表 (shípǐn chéngfèn biǎo) – Food ingredient list – Bảng thành phần thực phẩm
1623食品价格波动 (shípǐn jiàgé bōdòng) – Food price fluctuation – Biến động giá thực phẩm
1624食品零售 (shípǐn língshòu) – Food retail – Bán lẻ thực phẩm
1625食品订购系统 (shípǐn dìnggòu xìtǒng) – Food ordering system – Hệ thống đặt hàng thực phẩm
1626食品外包服务 (shípǐn wàibāo fúwù) – Food outsourcing service – Dịch vụ gia công thực phẩm
1627食品产地 (shípǐn chǎndì) – Food origin – Nguồn gốc thực phẩm
1628食品废弃处理 (shípǐn fèiqì chǔlǐ) – Food waste treatment – Xử lý chất thải thực phẩm
1629食品追溯 (shípǐn zhuīsù) – Food tracing – Truy tìm thực phẩm
1630食品环境控制 (shípǐn huánjìng kòngzhì) – Food environmental control – Kiểm soát môi trường thực phẩm
1631食品出厂检验 (shípǐn chūchǎng jiǎnyàn) – Food factory inspection – Kiểm tra tại nhà máy thực phẩm
1632食品市场分析 (shípǐn shìchǎng fēnxī) – Food market analysis – Phân tích thị trường thực phẩm
1633食品加工技术培训 (shípǐn jiāgōng jìshù péixùn) – Food processing technology training – Đào tạo công nghệ chế biến thực phẩm
1634食品项目 (shípǐn xiàngmù) – Food project – Dự án thực phẩm
1635食品测试 (shípǐn cèshì) – Food testing – Kiểm tra thực phẩm
1636食品检查 (shípǐn jiǎnchá) – Food inspection – Kiểm tra thực phẩm
1637食品标准化生产 (shípǐn biāozhǔnhuà shēngchǎn) – Standardized food production – Sản xuất thực phẩm chuẩn hóa
1638食品发货 (shípǐn fāhuò) – Food dispatch – Gửi thực phẩm
1639食品车间 (shípǐn chējiān) – Food workshop – Xưởng thực phẩm
1640食品行业标准 (shípǐn hángyè biāozhǔn) – Food industry standards – Tiêu chuẩn ngành thực phẩm
1641食品产品质量 (shípǐn chǎnpǐn zhìliàng) – Food product quality – Chất lượng sản phẩm thực phẩm
1642食品废物 (shípǐn fèiwù) – Food waste – Chất thải thực phẩm
1643食品速冻 (shípǐn sùdòng) – Food quick freezing – Đông lạnh thực phẩm nhanh
1644食品冷冻库 (shípǐn lěngdòng kù) – Food cold storage – Kho lạnh thực phẩm
1645食品售后服务 (shípǐn shòuhòu fúwù) – Food after-sales service – Dịch vụ hậu mãi thực phẩm
1646食品项目经理 (shípǐn xiàngmù jīnglǐ) – Food project manager – Quản lý dự án thực phẩm
1647食品仓储管理 (shípǐn cāngchǔ guǎnlǐ) – Food warehousing management – Quản lý kho thực phẩm
1648食品生产线调整 (shípǐn shēngchǎn xiàn tiáozhěng) – Food production line adjustment – Điều chỉnh dây chuyền sản xuất thực phẩm
1649食品稳定性 (shípǐn wěndìng xìng) – Food stability – Tính ổn định của thực phẩm
1650食品分析报告 (shípǐn fēnxī bàogào) – Food analysis report – Báo cáo phân tích thực phẩm
1651食品质量审核 (shípǐn zhìliàng shěnhé) – Food quality audit – Kiểm toán chất lượng thực phẩm
1652食品新产品 (shípǐn xīn chǎnpǐn) – New food products – Sản phẩm thực phẩm mới
1653食品合格证 (shípǐn hégé zhèng) – Food certificate of conformity – Giấy chứng nhận hợp quy thực phẩm
1654食品审查 (shípǐn shěnchá) – Food review – Xem xét thực phẩm
1655食品出口检验 (shípǐn chūkǒu jiǎnyàn) – Food export inspection – Kiểm tra xuất khẩu thực phẩm
1656食品储藏室 (shípǐn chǔcáng shì) – Food storage room – Phòng lưu trữ thực phẩm
1657食品制造流程 (shípǐn zhìzào liúchéng) – Food manufacturing process – Quy trình chế biến thực phẩm
1658食品执行标准 (shípǐn zhíxíng biāozhǔn) – Food implementation standards – Tiêu chuẩn thực phẩm thi hành
1659食品客户 (shípǐn kèhù) – Food customer – Khách hàng thực phẩm
1660食品检查员 (shípǐn jiǎnchá yuán) – Food inspector – Thanh tra thực phẩm
1661食品配料表 (shípǐn pèiliào biǎo) – Food ingredient list – Danh sách nguyên liệu thực phẩm
1662食品运营管理 (shípǐn yùnyíng guǎnlǐ) – Food operations management – Quản lý vận hành thực phẩm
1663食品食品安全管理 (shípǐn shípǐn ānquán guǎnlǐ) – Food safety management – Quản lý an toàn thực phẩm
1664食品加热器 (shípǐn jiārè qì) – Food heater – Thiết bị gia nhiệt thực phẩm
1665食品生产过程 (shípǐn shēngchǎn guòchéng) – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
1666食品认证标志 (shípǐn rènzhèng biāozhì) – Food certification logo – Biểu tượng chứng nhận thực phẩm
1667食品健康信息 (shípǐn jiànkāng xìnxī) – Food health information – Thông tin sức khỏe thực phẩm
1668食品安全措施 (shípǐn ānquán cuòshī) – Food safety measures – Biện pháp an toàn thực phẩm
1669食品标识 (shípǐn biāoshí) – Food labeling – Nhãn mác thực phẩm
1670食品贸易 (shípǐn màoyì) – Food trade – Thương mại thực phẩm
1671食品调查 (shípǐn diàochá) – Food survey – Khảo sát thực phẩm
1672食品存储管理 (shípǐn cúnchú guǎnlǐ) – Food storage management – Quản lý lưu trữ thực phẩm
1673食品加工技术人员 (shípǐn jiāgōng jìshù rényuán) – Food processing technician – Kỹ thuật viên chế biến thực phẩm
1674食品原料 (shípǐn yuánliào) – Food raw materials – Nguyên liệu thô thực phẩm
1675食品制造业 (shípǐn zhìzào yè) – Food manufacturing industry – Ngành sản xuất thực phẩm
1676食品收购 (shípǐn shōugòu) – Food procurement – Mua sắm thực phẩm
1677食品加工厂商 (shípǐn jiāgōng chǎng shāng) – Food processing manufacturer – Nhà sản xuất chế biến thực phẩm
1678食品检测仪 (shípǐn jiǎnchá yí) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
1679食品科研 (shípǐn kēyán) – Food research and development – Nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1680食品质量检测 (shípǐn zhìliàng jiǎnchá) – Food quality testing – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1681食品加工服务 (shípǐn jiāgōng fúwù) – Food processing services – Dịch vụ chế biến thực phẩm
1682食品库存 (shípǐn kùcún) – Food inventory – Hàng tồn kho thực phẩm
1683食品厂区 (shípǐn chǎngqū) – Food plant area – Khu vực nhà máy thực phẩm
1684食品来源 (shípǐn láiyuán) – Food origin – Nguồn gốc thực phẩm
1685食品贮藏 (shípǐn zhùcáng) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
1686食品机械化 (shípǐn jīxiè huà) – Food mechanization – Cơ giới hóa thực phẩm
1687食品加工厂管理 (shípǐn jiāgōng chǎng guǎnlǐ) – Food processing plant management – Quản lý nhà máy chế biến thực phẩm
1688食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Đông lạnh thực phẩm
1689食品生产作业 (shípǐn shēngchǎn zuòyè) – Food production operations – Hoạt động sản xuất thực phẩm
1690食品研发中心 (shípǐn yánfā zhōngxīn) – Food research and development center – Trung tâm nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1691食品监管机构 (shípǐn jiānguǎn jīgòu) – Food regulatory agency – Cơ quan quản lý thực phẩm
1692食品原料采购 (shípǐn yuánliào cǎigòu) – Food raw material procurement – Mua nguyên liệu thực phẩm
1693食品加工作业 (shípǐn jiāgōng zuòyè) – Food processing operation – Hoạt động chế biến thực phẩm
1694食品有效期 (shípǐn yǒuxiào qī) – Food validity period – Thời gian hiệu lực của thực phẩm
1695食品工程 (shípǐn gōngchéng) – Food engineering – Kỹ thuật thực phẩm
1696食品添加物 (shípǐn tiānjiā wù) – Food additives – Chất phụ gia thực phẩm
1697食品原材料 (shípǐn yuáncái liào) – Food raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
1698食品合格证 (shípǐn hégé zhèng) – Food qualification certificate – Giấy chứng nhận đạt chuẩn thực phẩm
1699食品添加剂使用 (shípǐn tiānjiā jì shǐyòng) – Food additives usage – Sử dụng phụ gia thực phẩm
1700食品仓库 (shípǐn cāngkù) – Food warehouse – Kho thực phẩm
1701食品进货 (shípǐn jìnhuò) – Food purchasing – Mua thực phẩm
1702食品生产设备清单 (shípǐn shēngchǎn shèbèi qīngdān) – Food production equipment list – Danh sách thiết bị sản xuất thực phẩm
1703食品合规性 (shípǐn héguī xìng) – Food compliance – Tuân thủ thực phẩm
1704食品商标 (shípǐn shāngbiāo) – Food trademark – Thương hiệu thực phẩm
1705食品开发 (shípǐn kāifā) – Food development – Phát triển thực phẩm
1706食品质量检测标准 (shípǐn zhìliàng jiǎnchá biāozhǔn) – Food quality testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng thực phẩm
1707食品油脂 (shípǐn yóuzhī) – Food oil and fat – Dầu và mỡ thực phẩm
1708食品安全标准化 (shípǐn ānquán biāozhǔn huà) – Food safety standardization – Tiêu chuẩn hóa an toàn thực phẩm
1709食品制作工艺 (shípǐn zhìzuò gōngyì) – Food production technology – Công nghệ sản xuất thực phẩm
1710食品仓储管理 (shípǐn cāngchǔ guǎnlǐ) – Food storage management – Quản lý kho thực phẩm
1711食品产品检测 (shípǐn chǎnpǐn jiǎnchá) – Food product testing – Kiểm tra sản phẩm thực phẩm
1712食品工业设备 (shípǐn gōngyè shèbèi) – Food industry equipment – Thiết bị ngành thực phẩm
1713食品加工与包装 (shípǐn jiāgōng yǔ bāozhuāng) – Food processing and packaging – Chế biến và đóng gói thực phẩm
1714食品配送服务 (shípǐn pèisòng fúwù) – Food distribution service – Dịch vụ phân phối thực phẩm
1715食品进货单 (shípǐn jìnhuò dān) – Food purchase order – Đơn hàng thực phẩm
1716食品检验合格证 (shípǐn jiǎnyàn hégé zhèng) – Food inspection certificate – Giấy chứng nhận kiểm tra thực phẩm
1717食品调配 (shípǐn tiáopèi) – Food formulation – Pha chế thực phẩm
1718食品技术培训 (shípǐn jìshù péixùn) – Food technology training – Đào tạo công nghệ thực phẩm
1719食品加工厂房 (shípǐn jiāgōng chǎngfáng) – Food processing plant – Nhà máy chế biến thực phẩm
1720食品经营许可证 (shípǐn jīngyíng xǔkězhèng) – Food business license – Giấy phép kinh doanh thực phẩm
1721食品检测设备 (shípǐn jiǎnchá shèbèi) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
1722食品饮料 (shípǐn yǐnliào) – Food and beverages – Thực phẩm và đồ uống
1723食品分析实验室 (shípǐn fēnxī shíyànshì) – Food analysis laboratory – Phòng thí nghiệm phân tích thực phẩm
1724食品制作过程 (shípǐn zhìzuò guòchéng) – Food production process – Quy trình sản xuất thực phẩm
1725食品原材料采购 (shípǐn yuáncái liào cǎigòu) – Food raw material procurement – Mua nguyên liệu thực phẩm
1726食品包装设计图纸 (shípǐn bāozhuāng shèjì túzhǐ) – Food packaging design blueprint – Bản thiết kế bao bì thực phẩm
1727食品项目管理 (shípǐn xiàngmù guǎnlǐ) – Food project management – Quản lý dự án thực phẩm
1728食品批发商 (shípǐn pīfā shāng) – Food wholesaler – Người bán buôn thực phẩm
1729食品营养成分 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn) – Food nutrition ingredients – Thành phần dinh dưỡng thực phẩm
1730食品成品 (shípǐn chéngpǐn) – Finished food product – Sản phẩm thực phẩm hoàn thiện
1731食品食品生产技术 (shípǐn shēngchǎn jìshù) – Food production technology – Công nghệ sản xuất thực phẩm
1732食品检测标准 (shípǐn jiǎnchá biāozhǔn) – Food testing standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
1733食品市场营销 (shípǐn shìchǎng yíngxiāo) – Food marketing – Tiếp thị thực phẩm
1734食品补充剂 (shípǐn bǔchōng jì) – Food supplements – Thực phẩm bổ sung
1735食品加工技术规范 (shípǐn jiāgōng jìshù guīfàn) – Food processing technology standards – Tiêu chuẩn công nghệ chế biến thực phẩm
1736食品种类 (shípǐn zhǒnglèi) – Food category – Loại thực phẩm
1737食品采购清单 (shípǐn cǎigòu qīngdān) – Food purchase list – Danh sách mua thực phẩm
1738食品安全生产 (shípǐn ānquán shēngchǎn) – Food safety production – Sản xuất an toàn thực phẩm
1739食品终端销售 (shípǐn zhōngduān xiāoshòu) – Food end-sale – Bán lẻ thực phẩm
1740食品配送服务 (shípǐn pèisòng fúwù) – Food delivery service – Dịch vụ giao hàng thực phẩm
1741食品定制 (shípǐn dìngzhì) – Food customization – Tùy chỉnh thực phẩm
1742食品实验室 (shípǐn shíyànshì) – Food laboratory – Phòng thí nghiệm thực phẩm
1743食品认证标志 (shípǐn rènzhèng biāozhì) – Food certification mark – Dấu chứng nhận thực phẩm
1744食品过期日期 (shípǐn guòqī rìqī) – Food expiration date – Ngày hết hạn thực phẩm
1745食品包装生产线 (shípǐn bāozhuāng shēngchǎn xiàn) – Food packaging production line – Dây chuyền sản xuất bao bì thực phẩm
1746食品产品标准 (shípǐn chǎnpǐn biāozhǔn) – Food product standard – Tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm
1747食品检测机构 (shípǐn jiǎnchá jīgòu) – Food testing organization – Tổ chức kiểm tra thực phẩm
1748食品保质期 (shípǐn bǎozhì qī) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
1749食品卫生检查 (shípǐn wèishēng jiǎnchá) – Food sanitation inspection – Kiểm tra vệ sinh thực phẩm
1750食品检测程序 (shípǐn jiǎnchá chéngxù) – Food testing procedure – Quy trình kiểm tra thực phẩm
1751食品微生物检测 (shípǐn wēishēngwù jiǎnchá) – Food microbiological testing – Kiểm tra vi sinh vật thực phẩm
1752食品质量管理体系 (shípǐn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Food quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng thực phẩm
1753食品测试仪器 (shípǐn cèshì yíqì) – Food testing equipment – Thiết bị kiểm tra thực phẩm
1754食品危险物质 (shípǐn wēixiǎn wùzhí) – Food hazardous substances – Chất nguy hiểm trong thực phẩm
1755食品出口许可 (shípǐn chūkǒu xǔkě) – Food export permit – Giấy phép xuất khẩu thực phẩm
1756食品进口许可证 (shípǐn jìnkǒu xǔkězhèng) – Food import license – Giấy phép nhập khẩu thực phẩm
1757食品生产过程控制 (shípǐn shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Food production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất thực phẩm
1758食品产业园区 (shípǐn chǎnyè yuánqū) – Food industry park – Khu công nghiệp thực phẩm
1759食品机械设备 (shípǐn jīxiè shèbèi) – Food machinery equipment – Thiết bị máy móc thực phẩm
1760食品制造商 (shípǐn zhìzào shāng) – Food manufacturer – Nhà sản xuất thực phẩm
1761食品批发价格 (shípǐn pīfā jiàgé) – Food wholesale price – Giá bán buôn thực phẩm
1762食品送货 (shípǐn sònghuò) – Food delivery – Giao thực phẩm
1763食品电商 (shípǐn diànshāng) – Food e-commerce – Thương mại điện tử thực phẩm
1764食品加工企业 (shípǐn jiāgōng qǐyè) – Food processing enterprise – Doanh nghiệp chế biến thực phẩm
1765食品批量生产 (shípǐn pīliàng shēngchǎn) – Food mass production – Sản xuất hàng loạt thực phẩm
1766食品合格证书 (shípǐn hégé zhèngshū) – Food certificate of conformity – Giấy chứng nhận thực phẩm đạt chuẩn
1767食品仓储 (shípǐn cāngchǔ) – Food warehousing – Kho bãi thực phẩm
1768食品健康标准 (shípǐn jiànkāng biāozhǔn) – Food health standard – Tiêu chuẩn sức khỏe thực phẩm
1769食品配送管理 (shípǐn pèisòng guǎnlǐ) – Food distribution management – Quản lý phân phối thực phẩm
1770食品储藏条件 (shípǐn chǔcáng tiáojiàn) – Food storage conditions – Điều kiện lưu trữ thực phẩm
1771食品制造过程 (shípǐn zhìzào guòchéng) – Food manufacturing process – Quá trình sản xuất thực phẩm
1772食品包装技术 (shípǐn bāozhuāng jìshù) – Food packaging technology – Công nghệ đóng gói thực phẩm
1773食品溯源平台 (shípǐn sùyuán píngtái) – Food traceability platform – Nền tảng truy xuất thực phẩm
1774食品生产规范 (shípǐn shēngchǎn guīfàn) – Food production standard – Tiêu chuẩn sản xuất thực phẩm
1775食品法定标签 (shípǐn fǎdìng biāoqiān) – Food legal labeling – Nhãn hợp pháp thực phẩm
1776食品合作伙伴 (shípǐn hézuò huǒbàn) – Food business partner – Đối tác kinh doanh thực phẩm
1777食品供应商评估 (shípǐn gōngyìng shāng pínggū) – Food supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp thực phẩm
1778食品清单管理 (shípǐn qīngdān guǎnlǐ) – Food inventory management – Quản lý danh sách thực phẩm
1779食品销售数据 (shípǐn xiāoshòu shùjù) – Food sales data – Dữ liệu bán hàng thực phẩm
1780食品市场研究 (shípǐn shìchǎng yánjiū) – Food market research – Nghiên cứu thị trường thực phẩm
1781食品调配 (shípǐn tiáopèi) – Food blending – Pha trộn thực phẩm
1782食品批发价格 (shípǐn pīfā jiàgé) – Wholesale food price – Giá bán buôn thực phẩm
1783食品保存 (shípǐn bǎocún) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
1784食品安全检验 (shípǐn ānquán jiǎnyàn) – Food safety inspection – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1785食品废弃物处理 (shípǐn fèiqì wù chǔlǐ) – Food waste management – Quản lý chất thải thực phẩm
1786食品供应商选择 (shípǐn gōngyìng shāng xuǎnzé) – Food supplier selection – Lựa chọn nhà cung cấp thực phẩm
1787食品技术创新 (shípǐn jìshù chuàngxīn) – Food technological innovation – Đổi mới công nghệ thực phẩm
1788食品生产标准化 (shípǐn shēngchǎn biāozhǔnhuà) – Food production standardization – Tiêu chuẩn hóa sản xuất thực phẩm
1789食品综合管理 (shípǐn zōnghé guǎnlǐ) – Food integrated management – Quản lý tổng hợp thực phẩm
1790食品质量检测仪 (shípǐn zhìliàng jiǎnchá yí) – Food quality testing instrument – Thiết bị kiểm tra chất lượng thực phẩm
1791食品制造工艺 (shípǐn zhìzào gōngyì) – Food manufacturing process – Quy trình sản xuất thực phẩm
1792食品生产原料 (shípǐn shēngchǎn yuánliào) – Food production raw materials – Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
1793食品添加剂 (shípǐn tiānjiā jì) – Food additives – Phụ gia thực phẩm
1794食品保存期限 (shípǐn bǎocún qīxiàn) – Food shelf life – Thời gian bảo quản thực phẩm
1795食品批量生产 (shípǐn pīliàng shēngchǎn) – Food mass production – Sản xuất thực phẩm hàng loạt
1796食品卫生控制 (shípǐn wèishēng kòngzhì) – Food hygiene control – Kiểm soát vệ sinh thực phẩm
1797食品工人安全 (shípǐn gōngrén ānquán) – Food worker safety – An toàn lao động thực phẩm
1798食品成本核算 (shípǐn chéngběn hé suàn) – Food cost accounting – Kế toán chi phí thực phẩm
1799食品报废处理 (shípǐn bàofèi chǔlǐ) – Food disposal treatment – Xử lý thực phẩm hư hỏng
1800食品环境监测 (shípǐn huánjìng jiāncè) – Food environment monitoring – Giám sát môi trường thực phẩm
1801食品饮料包装 (shípǐn yǐnliào bāozhuāng) – Food and beverage packaging – Bao bì thực phẩm và đồ uống
1802食品质量改进 (shípǐn zhìliàng gǎijìn) – Food quality improvement – Cải tiến chất lượng thực phẩm
1803食品科技发展 (shípǐn kējì fāzhǎn) – Food technology development – Phát triển công nghệ thực phẩm
1804食品自动化生产 (shípǐn zìdònghuà shēngchǎn) – Food automation production – Sản xuất thực phẩm tự động hóa
1805食品仓储管理 (shípǐn cāngchǔ guǎnlǐ) – Food warehouse management – Quản lý kho thực phẩm
1806食品商品检验 (shípǐn shāngpǐn jiǎnyàn) – Food product inspection – Kiểm tra sản phẩm thực phẩm
1807食品食材配送 (shípǐn shícái pèisòng) – Food ingredient delivery – Giao nguyên liệu thực phẩm
1808食品消费趋势 (shípǐn xiāofèi qūshì) – Food consumption trend – Xu hướng tiêu thụ thực phẩm
1809食品行业报告 (shípǐn hángyè bàogào) – Food industry report – Báo cáo ngành thực phẩm
1810食品交易市场 (shípǐn jiāoyì shìchǎng) – Food trading market – Thị trường giao dịch thực phẩm
1811食品文化 (shípǐn wénhuà) – Food culture – Văn hóa thực phẩm
1812食品创新设计 (shípǐn chuàngxīn shèjì) – Food innovative design – Thiết kế đổi mới thực phẩm
1813食品品牌营销 (shípǐn pǐnpái yíngxiāo) – Food brand marketing – Tiếp thị thương hiệu thực phẩm
1814食品餐饮服务 (shípǐn cānyǐn fúwù) – Food catering service – Dịch vụ ăn uống thực phẩm
1815食品配方 (shípǐn pèifāng) – Food recipe – Công thức thực phẩm
1816食品销售渠道 (shípǐn xiāoshòu qūdào) – Food sales channel – Kênh phân phối thực phẩm
1817食品工艺优化 (shípǐn gōngyì yōuhuà) – Food process optimization – Tối ưu hóa quy trình thực phẩm
1818食品创新 (shípǐn chuàngxīn) – Food innovation – Đổi mới trong thực phẩm
1819食品清洁度 (shípǐn qīngjié dù) – Food cleanliness – Mức độ sạch sẽ của thực phẩm
1820食品无害化 (shípǐn wúhài huà) – Food harmlessness – Sự vô hại của thực phẩm
1821食品安全审查 (shípǐn ānquán shěnchá) – Food safety audit – Kiểm tra an toàn thực phẩm
1822食品消毒 (shípǐn xiāodú) – Food sterilization – Tiệt trùng thực phẩm
1823食品原料筛选 (shípǐn yuánliào shāixuǎn) – Food raw material screening – Sàng lọc nguyên liệu thực phẩm
1824食品销售策略 (shípǐn xiāoshòu cèlüè) – Food sales strategy – Chiến lược bán hàng thực phẩm
1825食品防护措施 (shípǐn fánghù cuòshī) – Food protection measures – Biện pháp bảo vệ thực phẩm
1826食品采购 (shípǐn cǎigòu) – Food purchasing – Mua sắm thực phẩm
1827食品营养标识 (shípǐn yíngyǎng biāoshì) – Food nutrition labeling – Nhãn dinh dưỡng thực phẩm
1828食品饮料生产 (shípǐn yǐnliào shēngchǎn) – Food and beverage production – Sản xuất thực phẩm và đồ uống
1829食品外包 (shípǐn wàibāo) – Food outsourcing – Gia công thực phẩm
1830食品产品设计 (shípǐn chǎnpǐn shèjì) – Food product design – Thiết kế sản phẩm thực phẩm
1831食品文化交流 (shípǐn wénhuà jiāoliú) – Food culture exchange – Giao lưu văn hóa thực phẩm
1832食品卫生监管 (shípǐn wèishēng jiānguǎn) – Food hygiene supervision – Giám sát vệ sinh thực phẩm
1833食品检验合格 (shípǐn jiǎnyàn hégé) – Food inspection pass – Kiểm tra thực phẩm đạt chuẩn
1834食品安全标志 (shípǐn ānquán biāozhì) – Food safety logo – Logo an toàn thực phẩm
1835食品采购流程 (shípǐn cǎigòu liúchéng) – Food procurement process – Quy trình mua sắm thực phẩm
1836食品原料质量 (shípǐn yuánliào zhìliàng) – Raw material quality – Chất lượng nguyên liệu thực phẩm
1837食品传送带 (shípǐn chuánsòngdài) – Food conveyor belt – Băng chuyền thực phẩm
1838食品加工厂设备 (shípǐn jiāgōng chǎng shèbèi) – Food processing plant equipment – Thiết bị nhà máy chế biến thực phẩm
1839食品安全审核 (shípǐn ānquán shěnhé) – Food safety audit – Kiểm toán an toàn thực phẩm
1840食品废料 (shípǐn fèiliào) – Food waste – Chất thải thực phẩm
1841食品检疫报告 (shípǐn jiǎnyì bàogào) – Food quarantine report – Báo cáo kiểm dịch thực phẩm
1842食品包装线 (shípǐn bāozhuāng xiàn) – Food packaging line – Dây chuyền đóng gói thực phẩm
1843食品展示 (shípǐn zhǎnshì) – Food display – Trưng bày thực phẩm
1844食品处理 (shípǐn chǔlǐ) – Food handling – Xử lý thực phẩm
1845食品饮料加工 (shípǐn yǐnliào jiāgōng) – Food and beverage processing – Chế biến thực phẩm và đồ uống
1846食品技术员 (shípǐn jìshùyuán) – Food technician – Kỹ thuật viên thực phẩm
1847食品营养师 (shípǐn yíngyǎngshī) – Food nutritionist – Chuyên gia dinh dưỡng thực phẩm
1848食品烹饪 (shípǐn pēngrèn) – Food cooking – Nấu ăn thực phẩm
1849食品处理设备 (shípǐn chǔlǐ shèbèi) – Food processing equipment – Thiết bị chế biến thực phẩm
1850食品质量监督 (shípǐn zhìliàng jiāndū) – Food quality supervision – Giám sát chất lượng thực phẩm
1851食品防污染 (shípǐn fáng wūrǎn) – Food contamination prevention – Ngăn ngừa ô nhiễm thực phẩm
1852食品可追溯性 (shípǐn kě zhuīsùxìng) – Food traceability – Khả năng truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1853食品加热设备 (shípǐn jiārè shèbèi) – Food heating equipment – Thiết bị gia nhiệt thực phẩm
1854食品环保材料 (shípǐn huánbǎo cáiliào) – Food eco-friendly materials – Vật liệu thân thiện với môi trường cho thực phẩm
1855食品检疫合格证 (shípǐn jiǎnyì hégé zhèng) – Food quarantine certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch thực phẩm
1856食品腐烂 (shípǐn fǔlàn) – Food spoilage – Thực phẩm hư hỏng
1857食品检疫局 (shípǐn jiǎnyìjú) – Food quarantine bureau – Cục kiểm dịch thực phẩm
1858食品加工厂房 (shípǐn jiāgōng chǎngfáng) – Food processing plant – Nhà xưởng chế biến thực phẩm
1859食品安全监测 (shípǐn ānquán jiāncè) – Food safety monitoring – Giám sát an toàn thực phẩm
1860食品快速检测 (shípǐn kuàisù jiǎncè) – Rapid food testing – Kiểm tra thực phẩm nhanh
1861食品卫生检疫 (shípǐn wèishēng jiǎnyì) – Food hygiene quarantine – Kiểm dịch vệ sinh thực phẩm
1862食品自动包装 (shípǐn zìdòng bāozhuāng) – Food automatic packaging – Đóng gói thực phẩm tự động
1863食品加热系统 (shípǐn jiārè xìtǒng) – Food heating system – Hệ thống gia nhiệt thực phẩm
1864食品过期 (shípǐn guòqī) – Food expiration – Hết hạn sử dụng thực phẩm
1865食品分装 (shípǐn fēnzhuāng) – Food repackaging – Đóng gói lại thực phẩm
1866食品加工周期 (shípǐn jiāgōng zhōuqī) – Food processing cycle – Chu kỳ chế biến thực phẩm
1867食品温度控制 (shípǐn wēndù kòngzhì) – Food temperature control – Kiểm soát nhiệt độ thực phẩm
1868食品进出口 (shípǐn jìnchūkǒu) – Food import and export – Nhập khẩu và xuất khẩu thực phẩm
1869食品添加剂管理 (shípǐn tiānjiājì guǎnlǐ) – Food additives management – Quản lý phụ gia thực phẩm
1870食品污染防治 (shípǐn wūrǎn fángzhì) – Food contamination prevention – Phòng chống ô nhiễm thực phẩm
1871食品设计师 (shípǐn shèjìshī) – Food designer – Nhà thiết kế thực phẩm
1872食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Lạnh bảo quản thực phẩm
1873食品储存温度 (shípǐn chǔcún wēndù) – Food storage temperature – Nhiệt độ bảo quản thực phẩm
1874食品加工过程 (shípǐn jiāgōng guòchéng) – Food processing procedure – Quy trình chế biến thực phẩm
1875食品分发 (shípǐn fēnfā) – Food distribution – Phân phối thực phẩm
1876食品微生物 (shípǐn wēishēngwù) – Food microorganisms – Vi sinh vật trong thực phẩm
1877食品肉类加工 (shípǐn ròu lèi jiāgōng) – Food meat processing – Chế biến thịt thực phẩm
1878食品调味品 (shípǐn tiáowèipǐn) – Food seasoning – Gia vị thực phẩm
1879食品生产环境 (shípǐn shēngchǎn huánjìng) – Food production environment – Môi trường sản xuất thực phẩm
1880食品添加剂使用 (shípǐn tiānjiājì shǐyòng) – Use of food additives – Sử dụng phụ gia thực phẩm
1881食品质量风险 (shípǐn zhìliàng fēngxiǎn) – Food quality risk – Rủi ro chất lượng thực phẩm
1882食品生产计划 (shípǐn shēngchǎn jìhuà) – Food production planning – Kế hoạch sản xuất thực phẩm
1883食品包装机械 (shípǐn bāozhuāng jīxiè) – Food packaging machinery – Máy móc đóng gói thực phẩm
1884食品烘干机 (shípǐn hōnggān jī) – Food dryer – Máy sấy thực phẩm
1885食品灭菌 (shípǐn mièjùn) – Food sterilization – Khử trùng thực phẩm
1886食品冻库 (shípǐn dòngkù) – Food freezer – Tủ đông thực phẩm
1887食品生产设备安装 (shípǐn shēngchǎn shèbèi ānzhuāng) – Food production equipment installation – Lắp đặt thiết bị sản xuất thực phẩm
1888食品精加工 (shípǐn jīng jiāgōng) – Food refinement – Chế biến thực phẩm tinh chế
1889食品库存 (shípǐn kùcún) – Food inventory – Kho thực phẩm
1890食品理化检验 (shípǐn lǐ huà jiǎnyàn) – Food physicochemical testing – Kiểm tra lý hóa thực phẩm
1891食品生产调度 (shípǐn shēngchǎn tiáodù) – Food production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất thực phẩm
1892食品生产车间管理 (shípǐn shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) – Food workshop management – Quản lý xưởng sản xuất thực phẩm
1893食品包装材料回收 (shípǐn bāozhuāng cáiliào huíshōu) – Food packaging material recycling – Tái chế vật liệu đóng gói thực phẩm
1894食品防腐 (shípǐn fángfǔ) – Food anti-corrosion – Chống ăn mòn thực phẩm
1895食品放样 (shípǐn fàngyàng) – Food sampling – Lấy mẫu thực phẩm
1896食品质量检测设备 (shípǐn zhìliàng jiǎncè shèbèi) – Food quality testing equipment – Thiết bị kiểm tra chất lượng thực phẩm
1897食品物理性质 (shípǐn wùlǐ xìngzhì) – Food physical properties – Tính chất vật lý của thực phẩm
1898食品危险品处理 (shípǐn wēixiǎn pǐn chǔlǐ) – Food hazardous material handling – Xử lý vật liệu nguy hiểm thực phẩm
1899食品厂房 (shípǐn chǎngfáng) – Food plant – Nhà máy thực phẩm
1900食品生产容量 (shípǐn shēngchǎn rǒngliàng) – Food production capacity – Công suất sản xuất thực phẩm
1901食品规格 (shípǐn guīgé) – Food specification – Tiêu chuẩn thực phẩm
1902食品无菌处理 (shípǐn wújùn chǔlǐ) – Food sterile treatment – Xử lý vô trùng thực phẩm
1903食品生产线布局 (shípǐn shēngchǎn xiàn bùjú) – Food production line layout – Bố trí dây chuyền sản xuất thực phẩm
1904食品生产过程监控 (shípǐn shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Food production process monitoring – Giám sát quá trình sản xuất thực phẩm
1905食品厂设备 (shípǐn chǎng shèbèi) – Food factory equipment – Thiết bị nhà máy thực phẩm
1906食品研究与开发 (shípǐn yánjiū yǔ kāifā) – Food research and development (R&D) – Nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1907食品包装测试设备 (shípǐn bāozhuāng cèshì shèbèi) – Food packaging testing equipment – Thiết bị kiểm tra bao bì thực phẩm
1908食品外包供应商 (shípǐn wàibāo gōngyìng shāng) – Food outsourcing supplier – Nhà cung cấp gia công thực phẩm
1909食品外部审计 (shípǐn wàibù shěnjì) – External audit of food – Kiểm toán bên ngoài thực phẩm
1910食品稳定性测试 (shípǐn wěndìng xìng cèshì) – Food stability test – Kiểm tra độ ổn định thực phẩm
1911食品生产线优化 (shípǐn shēngchǎn xiàn yōuhuà) – Food production line optimization – Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất thực phẩm
1912食品健康标签 (shípǐn jiànkāng biāoqiān) – Food health label – Nhãn sức khỏe thực phẩm
1913食品标签检查 (shípǐn biāoqiān jiǎnchá) – Food label inspection – Kiểm tra nhãn thực phẩm
1914食品原料批次管理 (shípǐn yuánliào pīcì guǎnlǐ) – Food raw material batch management – Quản lý lô nguyên liệu thực phẩm
1915食品研发实验室 (shípǐn yánfā shíyànshì) – Food R&D laboratory – Phòng thí nghiệm nghiên cứu và phát triển thực phẩm
1916食品营养成分表 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn biǎo) – Food nutrition facts label – Nhãn thành phần dinh dưỡng thực phẩm
1917食品客户服务 (shípǐn kèhù fúwù) – Food customer service – Dịch vụ khách hàng thực phẩm
1918食品产品定位 (shípǐn chǎnpǐn dìngwèi) – Food product positioning – Định vị sản phẩm thực phẩm
1919食品外卖 (shípǐn wàimài) – Food takeout – Thực phẩm mang đi
1920食品追溯体系 (shípǐn zhuīsù tǐxì) – Food traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm
1921食品认证标准 (shípǐn rènzhèng biāozhǔn) – Food certification standards – Tiêu chuẩn chứng nhận thực phẩm
1922食品加工工厂设计 (shípǐn jiāgōng gōngchǎng shèjì) – Food processing plant design – Thiết kế nhà máy chế biến thực phẩm
1923食品可持续生产 (shípǐn kěchíxù shēngchǎn) – Sustainable food production – Sản xuất thực phẩm bền vững
1924食品市场推广 (shípǐn shìchǎng tuīguǎng) – Food marketing – Tiếp thị thực phẩm
1925食品生产追踪 (shípǐn shēngchǎn zhuīzōng) – Food production tracking – Theo dõi sản xuất thực phẩm
1926食品调味剂 (shípǐn tiáowèi jì) – Food seasoning agent – Chất điều vị thực phẩm
1927食品自检 (shípǐn zìjiǎn) – Food self-inspection – Kiểm tra thực phẩm tự động
1928食品生产合规 (shípǐn shēngchǎn héguī) – Food production compliance – Tuân thủ sản xuất thực phẩm
1929食品批发 (shípǐn pīfā) – Food wholesale – Buôn bán thực phẩm
1930食品公司管理 (shípǐn gōngsī guǎnlǐ) – Food company management – Quản lý công ty thực phẩm
1931食品营养配比 (shípǐn yíngyǎng pèibǐ) – Food nutritional ratio – Tỷ lệ dinh dưỡng thực phẩm
1932食品配料标准 (shípǐn pèiliào biāozhǔn) – Food ingredient standards – Tiêu chuẩn thành phần thực phẩm
1933食品外包装 (shípǐn wàibāozhuāng) – Food outer packaging – Bao bì ngoài thực phẩm
1934食品可追溯性 (shípǐn kě zhuīsùxìng) – Food traceability – Khả năng truy xuất thực phẩm
1935食品防潮 (shípǐn fángcháo) – Food moisture control – Kiểm soát độ ẩm thực phẩm
1936食品操作安全 (shípǐn cāozuò ānquán) – Food operation safety – An toàn vận hành thực phẩm
1937食品库存管理系统 (shípǐn kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Food inventory management system – Hệ thống quản lý kho thực phẩm
1938食品合格证书 (shípǐn hégé zhèngshū) – Food certification – Giấy chứng nhận thực phẩm
1939食品加工商 (shípǐn jiāgōng shāng) – Food processor – Nhà chế biến thực phẩm
1940食品国际认证 (shípǐn guójì rènzhèng) – International food certification – Chứng nhận thực phẩm quốc tế
1941食品源头管理 (shípǐn yuántóu guǎnlǐ) – Food source management – Quản lý nguồn gốc thực phẩm
1942食品销售团队 (shípǐn xiāoshòu tuánduì) – Food sales team – Nhóm bán hàng thực phẩm
1943食品标签审核 (shípǐn biāoqiān shěnhé) – Food label review – Xem xét nhãn thực phẩm
1944食品外部审查 (shípǐn wàibù shěnchá) – External food audit – Kiểm tra thực phẩm bên ngoài
1945食品净化设备 (shípǐn jìnghuà shèbèi) – Food purification equipment – Thiết bị lọc thực phẩm
1946食品快速配送 (shípǐn kuàisù pèisòng) – Fast food delivery – Giao hàng thực phẩm nhanh
1947食品环境监控 (shípǐn huánjìng jiānkòng) – Food environment monitoring – Giám sát môi trường thực phẩm
1948食品商标注册 (shípǐn shāngbiāo zhùcè) – Food trademark registration – Đăng ký nhãn hiệu thực phẩm
1949食品进出口业务 (shípǐn jìnkǒu chūkǒu yèwù) – Food import/export business – Kinh doanh xuất nhập khẩu thực phẩm
1950食品生产调度 (shípǐn shēngchǎn tiáodù) – Food production scheduling – Lên lịch sản xuất thực phẩm
1951食品生产流程管理 (shípǐn shēngchǎn liúchéng guǎnlǐ) – Food production process management – Quản lý quy trình sản xuất thực phẩm
1952食品生产效益 (shípǐn shēngchǎn xiàoyì) – Food production efficiency – Hiệu quả sản xuất thực phẩm
1953食品生产统计 (shípǐn shēngchǎn tǒngjì) – Food production statistics – Thống kê sản xuất thực phẩm
1954食品生产质量 (shípǐn shēngchǎn zhìliàng) – Food production quality – Chất lượng sản xuất thực phẩm
1955食品出口许可 (shípǐn chūkǒu xǔkě) – Food export license – Giấy phép xuất khẩu thực phẩm
1956食品工艺设计 (shípǐn gōngyì shèjì) – Food process design – Thiết kế quy trình chế biến thực phẩm
1957食品包装材料 (shípǐn bāozhuāng cáiliào) – Food packaging material – Vật liệu đóng gói thực phẩm
1958食品进口关税 (shípǐn jìnkǒu guānshuì) – Food import tariffs – Thuế nhập khẩu thực phẩm
1959食品安全监控 (shípǐn ānquán jiānkòng) – Food safety monitoring – Giám sát an toàn thực phẩm
1960食品进出口贸易 (shípǐn jìnkǒu chūkǒu màoyì) – Food import/export trade – Thương mại xuất nhập khẩu thực phẩm
1961食品健康认证 (shípǐn jiànkāng rènzhèng) – Food health certification – Chứng nhận sức khỏe thực phẩm
1962食品环保认证 (shípǐn huánbǎo rènzhèng) – Food environmental certification – Chứng nhận môi trường thực phẩm
1963食品过敏原 (shípǐn guòmǐn yuán) – Food allergens – Dị ứng thực phẩm
1964食品进货 (shípǐn jìnhuò) – Food purchasing – Mua hàng thực phẩm
1965食品销售渠道管理 (shípǐn xiāoshòu qúdào guǎnlǐ) – Food sales channel management – Quản lý kênh bán hàng thực phẩm
1966食品原材料采购 (shípǐn yuán cáiliào cǎigòu) – Food raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu thực phẩm
1967食品储存设施 (shípǐn chǔcún shèshī) – Food storage facilities – Cơ sở lưu trữ thực phẩm
1968食品标签审核 (shípǐn biāoqiān shěnhé) – Food label audit – Kiểm tra nhãn thực phẩm
1969食品进货质量控制 (shípǐn jìnhuò zhìliàng kòngzhì) – Food purchase quality control – Kiểm soát chất lượng mua hàng thực phẩm
1970食品销售报告 (shípǐn xiāoshòu bàogào) – Food sales report – Báo cáo bán hàng thực phẩm
1971食品质量审核 (shípǐn zhìliàng shěnhé) – Food quality audit – Kiểm tra chất lượng thực phẩm
1972食品销售网络 (shípǐn xiāoshòu wǎngluò) – Food sales network – Mạng lưới bán hàng thực phẩm
1973食品分销网络 (shípǐn fēnxiāo wǎngluò) – Food distribution network – Mạng lưới phân phối thực phẩm
1974食品行业规范 (shípǐn hángyè guīfàn) – Food industry standards – Quy chuẩn ngành thực phẩm
1975食品生产优化 (shípǐn shēngchǎn yōuhuà) – Food production optimization – Tối ưu hóa sản xuất thực phẩm
1976食品生产调度系统 (shípǐn shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Food production scheduling system – Hệ thống lên lịch sản xuất thực phẩm
1977食品加工厂设施 (shípǐn jiāgōng chǎng shèshī) – Food processing plant facilities – Cơ sở vật chất nhà máy chế biến thực phẩm
1978食品分销商管理 (shípǐn fēnxiāo shāng guǎnlǐ) – Food distributor management – Quản lý nhà phân phối thực phẩm
1979食品批次追踪 (shípǐn pīcì zhuīzōng) – Food batch traceability – Truy xuất lô thực phẩm
1980食品检测机构 (shípǐn jiǎncè jīgòu) – Food testing agency – Cơ quan kiểm tra thực phẩm
1981食品过期检测 (shípǐn guòqī jiǎnchá) – Food expiration testing – Kiểm tra hết hạn thực phẩm
1982食品包装标准 (shípǐn bāozhuāng biāozhǔn) – Food packaging standards – Tiêu chuẩn đóng gói thực phẩm
1983食品物流管理 (shípǐn wùliú guǎnlǐ) – Food logistics management – Quản lý logistics thực phẩm
1984食品市场竞争 (shípǐn shìchǎng jìngzhēng) – Food market competition – Cạnh tranh thị trường thực phẩm
1985食品批次管理系统 (shípǐn pīcì guǎnlǐ xìtǒng) – Food batch management system – Hệ thống quản lý lô thực phẩm
1986食品定价 (shípǐn dìngjià) – Food pricing – Định giá thực phẩm
1987食品保管 (shípǐn bǎoguǎn) – Food storage management – Quản lý lưu trữ thực phẩm
1988食品试验 (shípǐn shìyàn) – Food testing – Thử nghiệm thực phẩm
1989食品创新 (shípǐn chuàngxīn) – Food innovation – Sáng tạo thực phẩm
1990食品保质期管理 (shípǐn bǎozhìqī guǎnlǐ) – Food shelf life management – Quản lý thời gian bảo quản thực phẩm
1991食品原料 (shípǐn yuánliào) – Food raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
1992食品包装材料供应商 (shípǐn bāozhuāng cáiliào gōngyìng shāng) – Food packaging material supplier – Nhà cung cấp vật liệu đóng gói thực phẩm
1993食品营销策划 (shípǐn yíngxiāo cèhuà) – Food marketing planning – Lập kế hoạch tiếp thị thực phẩm
1994食品品牌推广 (shípǐn pǐnpái tuīguǎng) – Food brand promotion – Quảng bá thương hiệu thực phẩm
1995食品市场开发 (shípǐn shìchǎng kāifā) – Food market development – Phát triển thị trường thực phẩm
1996食品物流配送 (shípǐn wùliú pèisòng) – Food logistics distribution – Phân phối logistics thực phẩm
1997食品批发渠道 (shípǐn pīfā qúdào) – Food wholesale channel – Kênh bán buôn thực phẩm
1998食品业务管理 (shípǐn yèwù guǎnlǐ) – Food business management – Quản lý kinh doanh thực phẩm
1999食品品质提升 (shípǐn pǐnzhì tíshēng) – Food quality improvement – Cải tiến chất lượng thực phẩm
2000食品无害化处理 (shípǐn wúhàihuà chǔlǐ) – Food harmless treatment – Xử lý thực phẩm không gây hại
2001食品营养成分表 (shípǐn yíngyǎng chéngfèn biǎo) – Food nutritional label – Nhãn thành phần dinh dưỡng thực phẩm
2002食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Lưu trữ lạnh thực phẩm
2003食品调配 (shípǐn tiáopèi) – Food blending – Pha chế thực phẩm
2004食品转化 (shípǐn zhuǎnhuà) – Food conversion – Chuyển hóa thực phẩm
2005食品健康影响 (shípǐn jiànkāng yǐngxiǎng) – Food health impact – Tác động sức khỏe của thực phẩm
2006食品生产模式 (shípǐn shēngchǎn móshì) – Food production model – Mô hình sản xuất thực phẩm
2007食品质量管理体系认证 (shípǐn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì rènzhèng) – Food quality management system certification – Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng thực phẩm
2008食品物流系统 (shípǐn wùliú xìtǒng) – Food logistics system – Hệ thống logistics thực phẩm
2009食品零售渠道 (shípǐn língshòu qúdào) – Food retail channel – Kênh bán lẻ thực phẩm
2010食品线上销售 (shípǐn xiànshàng xiāoshòu) – Food online sales – Bán hàng trực tuyến thực phẩm
2011食品小批量生产 (shípǐn xiǎo pīliàng shēngchǎn) – Food small batch production – Sản xuất lô nhỏ thực phẩm
2012食品全自动生产线 (shípǐn quán zìdòng shēngchǎn xiàn) – Fully automated food production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm tự động hoàn toàn
2013食品半自动生产线 (shípǐn bàn zìdòng shēngchǎn xiàn) – Semi-automated food production line – Dây chuyền sản xuất thực phẩm bán tự động
2014食品销售预测 (shípǐn xiāoshòu yùcè) – Food sales forecast – Dự báo bán hàng thực phẩm
2015食品客户需求 (shípǐn kèhù xūqiú) – Food customer demand – Nhu cầu khách hàng thực phẩm
2016食品市场趋势 (shípǐn shìchǎng qūshì) – Food market trends – Xu hướng thị trường thực phẩm
2017食品特殊饮食 (shípǐn tèshū yǐnshí) – Special diet food – Thực phẩm chế độ ăn đặc biệt
2018食品膳食计划 (shípǐn shànshí jìhuà) – Food diet plan – Kế hoạch chế độ ăn thực phẩm
2019食品健康食品 (shípǐn jiànkāng shípǐn) – Healthy food – Thực phẩm lành mạnh
2020食品营养补充 (shípǐn yíngyǎng bǔchōng) – Food nutritional supplements – Bổ sung dinh dưỡng thực phẩm
2021食品生产技术创新 (shípǐn shēngchǎn jìshù chuàngxīn) – Food production technology innovation – Đổi mới công nghệ sản xuất thực phẩm
2022食品行业分析 (shípǐn hángyè fēnxī) – Food industry analysis – Phân tích ngành thực phẩm
2023食品消费者行为 (shípǐn xiāofèi zhě xíngwéi) – Food consumer behavior – Hành vi người tiêu dùng thực phẩm
2024食品全球化 (shípǐn quánqiú huà) – Globalization of food – Toàn cầu hóa thực phẩm
2025食品生产线设备 (shípǐn shēngchǎn xiàn shèbèi) – Food production line equipment – Thiết bị dây chuyền sản xuất thực phẩm
2026食品生产自动化 (shípǐn shēngchǎn zìdòng huà) – Food production automation – Tự động hóa sản xuất thực phẩm
2027食品产品检验 (shípǐn chǎnpǐn jiǎnyàn) – Food product testing – Kiểm tra sản phẩm thực phẩm
2028食品无公害 (shípǐn wú gōnghài) – Food pollution-free – Thực phẩm không ô nhiễm
2029食品批号 (shípǐn pīhào) – Food batch number – Số lô thực phẩm
2030食品工厂检查 (shípǐn gōngchǎng jiǎnchá) – Food factory inspection – Kiểm tra nhà máy thực phẩm
2031食品分销 (shípǐn fēnxiāo) – Food distribution – Phân phối thực phẩm
2032食品市场开拓 (shípǐn shìchǎng kāituò) – Food market development – Phát triển thị trường thực phẩm
2033食品科技创新 (shípǐn kējì chuàngxīn) – Food technology innovation – Đổi mới công nghệ thực phẩm
2034食品产品推广 (shípǐn chǎnpǐn tuīguǎng) – Food product promotion – Quảng bá sản phẩm thực phẩm
2035食品安全事故 (shípǐn ānquán shìgù) – Food safety accident – Tai nạn an toàn thực phẩm
2036食品紧急召回 (shípǐn jǐnjí zhàohuí) – Food emergency recall – Thu hồi thực phẩm khẩn cấp
2037食品销售合同 (shípǐn xiāoshòu hétong) – Food sales contract – Hợp đồng bán hàng thực phẩm
2038食品进口检疫 (shípǐn jìnkǒu jiǎnyì) – Food import quarantine – Kiểm dịch thực phẩm nhập khẩu
2039食品新产品开发 (shípǐn xīn chǎnpǐn kāifā) – New food product development – Phát triển sản phẩm thực phẩm mới
2040食品市场需求分析 (shípǐn shìchǎng xūqiú fēnxī) – Food market demand analysis – Phân tích nhu cầu thị trường thực phẩm
2041食品包装废料处理 (shípǐn bāozhuāng fèiliào chǔlǐ) – Food packaging waste disposal – Xử lý rác thải bao bì thực phẩm
2042食品绿色认证 (shípǐn lǜsè rènzhèng) – Food green certification – Chứng nhận thực phẩm xanh
2043食品智能化设备 (shípǐn zhìnéng huà shèbèi) – Smart food equipment – Thiết bị thực phẩm thông minh
2044食品垃圾分类 (shípǐn lājī fēnlèi) – Food waste sorting – Phân loại rác thực phẩm
2045食品标签法律 (shípǐn biāoqiān fǎlǜ) – Food labeling law – Luật ghi nhãn thực phẩm
2046食品废弃物管理 (shípǐn fèiqì wù guǎnlǐ) – Food waste management – Quản lý chất thải thực phẩm
2047食品安全检查员 (shípǐn ānquán jiǎnchá yuán) – Food safety inspector – Thanh tra an toàn thực phẩm
2048食品污染防治 (shípǐn wūrǎn fángzhì) – Food pollution prevention – Phòng ngừa ô nhiễm thực phẩm
2049食品进出口检验 (shípǐn jìn chūkǒu jiǎnyì) – Food import/export inspection – Kiểm tra nhập khẩu/xuất khẩu thực phẩm
2050食品流通领域 (shípǐn liútōng lǐngyù) – Food distribution sector – Lĩnh vực phân phối thực phẩm
2051食品口感分析 (shípǐn kǒugǎn fēnxī) – Food taste analysis – Phân tích khẩu vị thực phẩm
2052食品农药残留 (shípǐn nóngyào cánliú) – Pesticide residue in food – Dư lượng thuốc trừ sâu trong thực phẩm
2053食品安全风险 (shípǐn ānquán fēngxiǎn) – Food safety risk – Rủi ro an toàn thực phẩm
2054食品检查标准 (shípǐn jiǎnchá biāozhǔn) – Food inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm
2055食品进货检查 (shípǐn jìnhuò jiǎnchá) – Food incoming inspection – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
2056食品回收利用 (shípǐn huíshōu lìyòng) – Food recycling and reuse – Tái chế và sử dụng lại thực phẩm
2057食品冷藏运输 (shípǐn lěngcáng yùnshū) – Food cold storage transportation – Vận chuyển thực phẩm lạnh
2058食品缺陷分析 (shípǐn quēxiàn fēnxī) – Food defect analysis – Phân tích khuyết tật thực phẩm
2059食品发酵技术 (shípǐn fājiào jìshù) – Food fermentation technology – Công nghệ lên men thực phẩm
2060食品在线检测 (shípǐn zàixiàn jiǎncè) – Food online testing – Kiểm tra thực phẩm trực tuyến
2061食品食用安全 (shípǐn shíyòng ānquán) – Food consumption safety – An toàn tiêu thụ thực phẩm
2062食品食品安全教育 (shípǐn shípǐn ānquán jiàoyù) – Food safety education – Giáo dục an toàn thực phẩm
2063食品生产许可证申请 (shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng shēnqǐng) – Food production license application – Đơn xin giấy phép sản xuất thực phẩm
2064食品制造过程监控 (shípǐn zhìzào guòchéng jiānkòng) – Food manufacturing process monitoring – Giám sát quá trình sản xuất thực phẩm
2065食品成品检验 (shípǐn chéngpǐn jiǎnyàn) – Food finished product inspection – Kiểm tra sản phẩm hoàn thiện thực phẩm
2066食品清洁技术 (shípǐn qīngjié jìshù) – Food cleaning technology – Công nghệ làm sạch thực phẩm
2067食品污染防控 (shípǐn wūrǎn fángkòng) – Food pollution prevention and control – Phòng chống ô nhiễm thực phẩm
2068食品调味品 (shípǐn tiáowèi pǐn) – Food seasonings – Gia vị thực phẩm
2069食品产品清单 (shípǐn chǎnpǐn qīngdān) – Food product list – Danh sách sản phẩm thực phẩm
2070食品安全报告 (shípǐn ānquán bàogào) – Food safety report – Báo cáo an toàn thực phẩm
2071食品安全检查报告 (shípǐn ānquán jiǎnchá bàogào) – Food safety inspection report – Báo cáo kiểm tra an toàn thực phẩm
2072食品危险品管理 (shípǐn wēixiǎn pǐn guǎnlǐ) – Food hazardous materials management – Quản lý vật liệu nguy hiểm thực phẩm
2073食品生产流程 (shípǐn shēngchǎn liúchéng) – Food production process – Quá trình sản xuất thực phẩm
2074食品成品 (shípǐn chéngpǐn) – Food finished product – Sản phẩm hoàn thiện thực phẩm
2075食品定制生产 (shípǐn dìngzhì shēngchǎn) – Custom food production – Sản xuất thực phẩm theo yêu cầu
2076食品检验室 (shípǐn jiǎnyàn shì) – Food testing lab – Phòng kiểm nghiệm thực phẩm
2077食品包装工艺 (shípǐn bāozhuāng gōngyì) – Food packaging technology – Công nghệ đóng gói thực phẩm
2078食品存储 (shípǐn cúnchǔ) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
2079食品存放 (shípǐn cúnfàng) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
2080食品技术规范 (shípǐn jìshù guīfàn) – Food technology specification – Quy chuẩn công nghệ thực phẩm
2081食品储藏 (shípǐn chǔcáng) – Food preservation – Bảo quản thực phẩm
2082食品制造业 (shípǐn zhìzào yè) – Food manufacturing industry – Ngành công nghiệp chế biến thực phẩm
2083食品成品检验标准 (shípǐn chéngpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Finished food product inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm thực phẩm hoàn thiện
2084食品追溯 (shípǐn zhuīsù) – Food traceability – Theo dõi nguồn gốc thực phẩm
2085食品加工厂清洁 (shípǐn jiāgōng chǎng qīngjié) – Food processing plant cleaning – Vệ sinh nhà máy chế biến thực phẩm
2086食品感官检测 (shípǐn gǎnguān jiǎncè) – Food sensory testing – Kiểm tra cảm quan thực phẩm
2087食品标签 (shípǐn biāoqiān) – Food labeling – Nhãn thực phẩm
2088食品加工行业 (shípǐn jiāgōng hángyè) – Food processing industry – Ngành chế biến thực phẩm
2089食品原材料 (shípǐn yuáncáiliào) – Food raw materials – Nguyên liệu thô thực phẩm
2090食品产品包装设计 (shípǐn chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) – Food product packaging design – Thiết kế bao bì sản phẩm thực phẩm
2091食品原材料采购 (shípǐn yuáncáiliào cǎigòu) – Food raw material procurement – Mua nguyên liệu thô thực phẩm
2092食品容器 (shípǐn róngqì) – Food container – Đồ chứa thực phẩm
2093食品加工技术创新 (shípǐn jiāgōng jìshù chuàngxīn) – Food processing technology innovation – Đổi mới công nghệ chế biến thực phẩm
2094食品生产质量控制 (shípǐn shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) – Food production quality control – Kiểm soát chất lượng sản xuất thực phẩm
2095食品清洁消毒 (shípǐn qīngjié xiāodú) – Food cleaning and disinfection – Vệ sinh và khử trùng thực phẩm
2096食品开发试验 (shípǐn kāifā shìyàn) – Food development experiment – Thử nghiệm phát triển thực phẩm
2097食品废料处理 (shípǐn fèiliào chǔlǐ) – Food waste disposal – Xử lý chất thải thực phẩm
2098食品冷冻 (shípǐn lěngdòng) – Food freezing – Làm đông thực phẩm
2099食品感官评定 (shípǐn gǎnguān píngdìng) – Food sensory evaluation – Đánh giá cảm quan thực phẩm
2100食品研发部 (shípǐn yánfā bù) – Food R&D department – Bộ phận nghiên cứu và phát triển thực phẩm
2101食品工厂员工 (shípǐn gōngchǎng yuángōng) – Food factory employees – Nhân viên nhà máy thực phẩm
2102食品不良品 (shípǐn bùliángpǐn) – Food defects – Sản phẩm thực phẩm hư hỏng
2103食品产品追踪 (shípǐn chǎnpǐn zhuīzōng) – Food product tracking – Theo dõi sản phẩm thực phẩm
2104食品生产质量评估 (shípǐn shēngchǎn zhìliàng pínggū) – Food production quality assessment – Đánh giá chất lượng sản xuất thực phẩm
2105食品服务标准 (shípǐn fúwù biāozhǔn) – Food service standards – Tiêu chuẩn dịch vụ thực phẩm
2106食品储藏 (shípǐn chǔzàng) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
2107食品处理 (shípǐn chǔlǐ) – Food processing – Xử lý thực phẩm
2108食品食谱 (shípǐn shípǔ) – Food recipes – Công thức nấu ăn
2109食品工厂监控 (shípǐn gōngchǎng jiānkòng) – Food factory monitoring – Giám sát nhà máy thực phẩm
2110食品合规性 (shípǐn héguīxìng) – Food compliance – Tuân thủ thực phẩm
2111食品关税 (shípǐn guānshuì) – Food tariffs – Thuế quan thực phẩm
2112食品进口关税 (shípǐn jìnkǒu guānshuì) – Food import tariff – Thuế quan nhập khẩu thực phẩm
2113食品消费者 (shípǐn xiāofèizhě) – Food consumers – Người tiêu dùng thực phẩm
2114食品创新 (shípǐn chuàngxīn) – Food innovation – Đổi mới thực phẩm
2115食品产品线 (shípǐn chǎnpǐn xiàn) – Food product line – Dòng sản phẩm thực phẩm
2116食品展会 (shípǐn zhǎnhuì) – Food exhibition – Triển lãm thực phẩm
2117食品标签标准 (shípǐn biāoqiān biāozhǔn) – Food labeling standards – Tiêu chuẩn ghi nhãn thực phẩm
2118食品目标市场 (shípǐn mùbiāo shìchǎng) – Food target market – Thị trường mục tiêu thực phẩm
2119食品物流 (shípǐn wùliú) – Food logistics – Hậu cần thực phẩm
2120食品保存技术 (shípǐn bǎocún jìshù) – Food preservation technology – Công nghệ bảo quản thực phẩm
2121食品标签法规 (shípǐn biāoqiān fǎguī) – Food labeling regulations – Quy định về ghi nhãn thực phẩm
2122食品销售代表 (shípǐn xiāoshòu dàibiǎo) – Food sales representative – Đại diện bán hàng thực phẩm
2123食品冷藏 (shípǐn lěngcáng) – Food refrigeration – Làm lạnh thực phẩm
2124食品储存技术 (shípǐn chǔcún jìshù) – Food storage technology – Công nghệ lưu trữ thực phẩm
2125食品气味 (shípǐn qìwèi) – Food aroma – Mùi thực phẩm
2126食品加工技术 (shípǐn jiāgōng jìshù) – Food processing techniques – Kỹ thuật chế biến thực phẩm
2127食品品种 (shípǐn pǐnzhǒng) – Food variety – Loại thực phẩm
2128食品创新研发 (shípǐn chuàngxīn yánfā) – Food innovation research and development – Nghiên cứu và phát triển đổi mới thực phẩm
2129食品食品商 (shípǐn shípǐn shāng) – Food supplier – Nhà cung cấp thực phẩm
2130食品合规 (shípǐn héguī) – Food compliance – Tuân thủ thực phẩm
2131食品消费趋势 (shípǐn xiāofèi qūshì) – Food consumption trends – Xu hướng tiêu dùng thực phẩm
2132食品物流公司 (shípǐn wùliú gōngsī) – Food logistics company – Công ty vận chuyển thực phẩm
2133食品质量认证机构 (shípǐn zhìliàng rènzhèng jīgòu) – Food quality certification agency – Tổ chức chứng nhận chất lượng thực phẩm
2134食品可追溯性 (shípǐn kě zhuīsù xìng) – Food traceability – Khả năng truy xuất nguồn gốc thực phẩm
2135食品原材料 (shípǐn yuáncáiliào) – Food raw materials – Nguyên liệu thực phẩm
2136食品产量 (shípǐn chǎnliàng) – Food production volume – Sản lượng thực phẩm
2137食品运输包装 (shípǐn yùnshū bāozhuāng) – Food transportation packaging – Bao bì vận chuyển thực phẩm
2138食品科技 (shípǐn kējì) – Food technology – Công nghệ thực phẩm
2139食品冷链物流 (shípǐn lěngliàn wùliú) – Food cold chain logistics – Vận chuyển thực phẩm theo chuỗi lạnh
2140食品库存管理系统 (shípǐn kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Food inventory management system – Hệ thống quản lý tồn kho thực phẩm
2141食品生产许可证管理 (shípǐn shēngchǎn xǔkězhèng guǎnlǐ) – Food production license management – Quản lý giấy phép sản xuất thực phẩm
2142食品生产工厂 (shípǐn shēngchǎn gōngchǎng) – Food manufacturing plant – Nhà máy chế biến thực phẩm
2143食品创新设计 (shípǐn chuàngxīn shèjì) – Food innovative design – Thiết kế sáng tạo thực phẩm
2144食品环境影响评估 (shípǐn huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Food environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường của thực phẩm
2145食品防腐技术 (shípǐn fángfǔ jìshù) – Food preservation technology – Công nghệ bảo quản thực phẩm
2146食品材料科学 (shípǐn cáiliào kēxué) – Food material science – Khoa học vật liệu thực phẩm
2147食品原料品质 (shípǐn yuánliào pǐnzhì) – Food raw material quality – Chất lượng nguyên liệu thực phẩm
2148食品监管部门 (shípǐn jiānguǎn bùmén) – Food regulatory agency – Cơ quan quản lý thực phẩm
2149食品制作 (shípǐn zhìzuò) – Food preparation – Chuẩn bị thực phẩm
2150食品制作过程 (shípǐn zhìzuò guòchéng) – Food preparation process – Quá trình chế biến thực phẩm
2151食品厂房 (shípǐn chǎngfáng) – Food factory – Nhà máy thực phẩm
2152食品风味 (shípǐn fēngwèi) – Food flavor – Hương vị thực phẩm
2153食品行业标准 (shípǐn hángyè biāozhǔn) – Food industry standard – Tiêu chuẩn ngành thực phẩm
2154食品原材料检测 (shípǐn yuánliào jiǎncè) – Food raw material testing – Kiểm tra nguyên liệu thực phẩm
2155食品终端销售 (shípǐn zhōngduān xiāoshòu) – Food end sales – Bán hàng cuối cùng thực phẩm
2156食品市场定位 (shípǐn shìchǎng dìngwèi) – Food market positioning – Định vị thị trường thực phẩm
2157食品转化率 (shípǐn zhuǎnhuà lǜ) – Food conversion rate – Tỷ lệ chuyển đổi thực phẩm
2158食品营养补充 (shípǐn yíngyǎng bǔchōng) – Food nutrition supplementation – Bổ sung dinh dưỡng thực phẩm
2159食品包装印刷 (shípǐn bāozhuāng yìnshuā) – Food packaging printing – In ấn bao bì thực phẩm
2160食品原料采购计划 (shípǐn yuánliào cǎigòu jìhuà) – Food raw material procurement plan – Kế hoạch mua sắm nguyên liệu thực phẩm
2161食品健康管理 (shípǐn jiànkāng guǎnlǐ) – Food health management – Quản lý sức khỏe thực phẩm
2162食品生产流程 (shípǐn shēngchǎn liúchéng) – Food production process flow – Quy trình sản xuất thực phẩm
2163食品餐饮管理 (shípǐn cānyǐn guǎnlǐ) – Food service management – Quản lý dịch vụ thực phẩm
2164食品成品 (shípǐn chéngpǐn) – Finished food products – Sản phẩm thực phẩm hoàn chỉnh
2165食品工艺 (shípǐn gōngyì) – Food process – Quy trình thực phẩm
2166食品创新 (shípǐn chuàngxīn) – Food innovation – Sáng tạo trong thực phẩm
2167食品食谱 (shípǐn shípǔ) – Food recipe – Công thức thực phẩm
2168食品生产计划表 (shípǐn shēngchǎn jìhuà biǎo) – Food production schedule – Lịch sản xuất thực phẩm
2169食品原料分类 (shípǐn yuánliào fēnlèi) – Food raw material classification – Phân loại nguyên liệu thực phẩm
2170食品存储 (shípǐn cúnchú) – Food storage – Lưu trữ thực phẩm
2171食品规格 (shípǐn guīgé) – Food specifications – Tiêu chuẩn thực phẩm
2172食品消毒 (shípǐn xiāodú) – Food disinfection – Tiệt trùng thực phẩm
2173食品放置 (shípǐn fàngzhì) – Food placement – Đặt thực phẩm
2174食品消耗 (shípǐn xiāohào) – Food consumption – Tiêu thụ thực phẩm
2175食品生产单位 (shípǐn shēngchǎn dānwèi) – Food production unit – Đơn vị sản xuất thực phẩm
2176食品特许经营 (shípǐn tèxǔ jīngyíng) – Food franchising – Nhượng quyền thực phẩm
2177食品净化 (shípǐn jìnghuà) – Food purification – Lọc thực phẩm
2178食品品质认证 (shípǐn pǐnzhì rènzhèng) – Food quality certification – Chứng nhận chất lượng thực phẩm
2179食品咨询 (shípǐn zīxún) – Food consulting – Tư vấn thực phẩm
2180食品保护 (shípǐn bǎohù) – Food protection – Bảo vệ thực phẩm
2181食品生产设施管理 (shípǐn shēngchǎn shèshī guǎnlǐ) – Food production facility management – Quản lý cơ sở sản xuất thực phẩm
2182食品工业化 (shípǐn gōngyè huà) – Food industrialization – Công nghiệp hóa thực phẩm
2183食品成本核算 (shípǐn chéngběn hé suàn) – Food cost accounting – Tính toán chi phí thực phẩm

Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một chuyên gia đào tạo tiếng Trung uy tín, mà còn là người sáng lập Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster – trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam. Với kinh nghiệm phong phú trong việc giảng dạy các chứng chỉ HSK 123, HSK 456, HSK 789, cũng như HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp, Thầy Vũ đã xây dựng một lộ trình đào tạo bài bản, ứng dụng cao dựa trên bộ giáo trình Hán ngữ BOYA do chính ông biên soạn. Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cộng đồng học viên yêu mến bởi phong cách giảng dạy tận tâm, phương pháp truyền đạt dễ hiểu và sự cống hiến không ngừng cho nền giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam.

Nội dung nổi bật của Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một công trình chuyên sâu, tập trung vào việc cung cấp hệ thống từ vựng và mẫu câu giao tiếp thiết yếu trong môi trường công xưởng sản xuất thực phẩm. Nội dung sách được biên soạn một cách khoa học, mang tính ứng dụng cao, với các đặc điểm nổi bật sau:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú: Cuốn sách bao gồm hàng trăm thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến quy trình sản xuất thực phẩm, từ nguyên liệu thô, chế biến, đóng gói đến kiểm tra chất lượng. Các từ vựng được phân loại rõ ràng, kèm theo chữ Hán, phiên âm quốc tế (Pinyin) và giải thích nghĩa tiếng Việt chi tiết, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.

Mẫu câu giao tiếp thực tiễn: Sách cung cấp các mẫu câu thông dụng trong các tình huống làm việc thực tế, như thảo luận về quy trình sản xuất, kiểm tra chất lượng, quản lý tiến độ, hay giao tiếp với đồng nghiệp và cấp trên. Những mẫu câu này được thiết kế để người học có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày.

Phù hợp với nhiều đối tượng: Từ sinh viên, công nhân, kỹ thuật viên đến các chuyên gia làm việc trong ngành thực phẩm, cuốn sách đều là nguồn tài liệu hữu ích. Đặc biệt, tài liệu này hỗ trợ hiệu quả cho những ai đang chuẩn bị thi các chứng chỉ HSK hoặc HSKK, nhờ vào sự tích hợp với giáo trình Hán ngữ BOYA.

Phương pháp học tập hiệu quả: Ebook được thiết kế theo phương pháp học từ vựng khoa học, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Các bài tập ôn luyện và tình huống mô phỏng giúp người học củng cố kiến thức và sử dụng ngôn ngữ một cách tự tin.

Giá trị của tác phẩm

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ là một cuốn sách học thuật, mà còn là một công cụ thực tiễn giúp người học nâng cao năng lực giao tiếp và làm việc trong môi trường công xưởng sản xuất thực phẩm. Với sự kết hợp giữa nội dung chuyên sâu và phương pháp giảng dạy bài bản của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách mang lại các lợi ích vượt trội:

Tăng cường kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành: Người học sẽ nắm vững các thuật ngữ và cách sử dụng chúng trong các tình huống cụ thể, từ đó tự tin hơn khi làm việc với đối tác hoặc đồng nghiệp Trung Quốc.

Hỗ trợ phát triển nghề nghiệp: Việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong các doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam hoặc tại các công xưởng quốc tế.

Đồng hành cùng hệ thống đào tạo ChineMaster: Cuốn sách được sử dụng rộng rãi trong các khóa học tại Trung tâm ChineMaster, nơi học viên nhận được sự hướng dẫn trực tiếp từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, được đào tạo theo phương pháp của Thầy Vũ.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (gần Ngã Tư Sở, Royal City). Người học có thể dễ dàng tiếp cận tài liệu này thông qua các khóa học trực tuyến hoặc trực tiếp tại hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội, TP.HCM và Sài Gòn.

Với sự tâm huyết và chuyên môn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là kim chỉ nam giúp người học chinh phục tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả. Đây là cuốn sách không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và phát triển sự nghiệp trong ngành công xưởng thực phẩm. Hãy để tác phẩm này trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình học tập và làm việc của bạn!

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một trong những tác phẩm chuyên ngành đặc sắc nằm trong hệ thống Tác phẩm Hán ngữ thực dụng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung – biên soạn và xuất bản. Đây là tài liệu học tập không thể thiếu dành cho các học viên, phiên dịch viên, người lao động đang làm việc trong các xưởng sản xuất, nhà máy chế biến thực phẩm và những ai đang học tiếng Trung chuyên ngành.

Nội dung chính của tác phẩm

Tác phẩm tập trung cung cấp kho từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Công xưởng – Ngành Thực phẩm, bao gồm:

Từ vựng về dây chuyền sản xuất thực phẩm

Từ vựng về nguyên liệu, phụ gia thực phẩm

Từ vựng về máy móc, thiết bị chế biến

Từ vựng liên quan đến quy trình kiểm tra chất lượng thực phẩm

Các cụm từ chuyên ngành thường dùng trong môi trường làm việc xưởng thực phẩm

Mẫu câu giao tiếp ứng dụng thực tiễn trong nhà máy thực phẩm

Tất cả từ vựng đều được trình bày theo cách dễ học, dễ nhớ, bám sát nhu cầu sử dụng thực tế tại công xưởng. Đây chính là điểm nổi bật xuyên suốt trong toàn bộ hệ thống sách từ vựng chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ưu điểm nổi bật

Biên soạn theo lộ trình HSK 1 đến HSK 9 kết hợp lồng ghép các mẫu câu và từ vựng chuyên sâu phù hợp với HSKK sơ, trung, cao cấp

Áp dụng bộ giáo trình Hán ngữ BOYA – nền tảng phương pháp đào tạo hiện đại của Tác giả

Nội dung thực tiễn, phù hợp với người học tiếng Trung để làm việc, phiên dịch và sinh sống tại Trung Quốc

Hệ thống hóa từ vựng theo tình huống sử dụng trong xưởng, giúp học viên vận dụng ngay vào công việc thực tế

Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là chuyên gia đào tạo tiếng Trung nổi tiếng với hàng loạt tác phẩm Hán ngữ chuyên đề, được học viên trên toàn quốc tín nhiệm. Anh là người tiên phong xây dựng lộ trình luyện thi HSK 123 – HSK 456 – HSK 789 và các khóa HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp một cách bài bản và chuyên sâu, giúp học viên phát triển toàn diện 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung.

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một minh chứng rõ ràng cho tâm huyết và sự sáng tạo của Tác giả trong hành trình đồng hành cùng người học tiếng Trung ứng dụng thực tế.

Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân – Đơn vị uy tín TOP 1 tại Hà Nội

Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng cao tại Việt Nam, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghiệp chế biến thực phẩm, Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu giảng dạy thiết yếu được Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân đưa vào giảng dạy chính thức trên toàn hệ thống.

Công cụ học tập thực tiễn cho người học tiếng Trung chuyên ngành

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không đơn thuần là tài liệu từ vựng thông thường, mà được thiết kế bài bản theo định hướng ứng dụng thực tế trong môi trường công xưởng, nhà máy chế biến thực phẩm. Sách bao gồm hàng trăm từ vựng và cụm từ chuyên ngành, giúp học viên nhanh chóng nắm bắt kiến thức ngôn ngữ chuyên môn, phục vụ hiệu quả cho mục tiêu làm việc, phiên dịch hoặc xuất khẩu lao động.

Nội dung sách được hệ thống theo các nhóm từ vựng liên quan đến:

Máy móc chế biến thực phẩm

Nguyên liệu – phụ gia thực phẩm

Quy trình sản xuất và đóng gói

Giao tiếp công xưởng thực tế

Tất cả đều được trình bày theo lộ trình từ HSK 1 đến HSK 9 và phù hợp với chuẩn luyện thi HSKK sơ cấp – trung cấp – cao cấp.

Ứng dụng rộng rãi trong Hệ thống ChineMaster EDU Thanh Xuân – Đơn vị đào tạo TOP 1 tại Hà Nội

Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK – do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp đào tạo – đã đưa cuốn sách này vào giáo trình giảng dạy chính thức trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Với đội ngũ giảng viên có chuyên môn cao, cùng phương pháp đào tạo thực tiễn, ChineMaster đã biến cuốn sách trở thành công cụ học tập không thể thiếu trong các chương trình đào tạo tiếng Trung ứng dụng, đặc biệt là:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng

Khóa học tiếng Trung phiên dịch kỹ thuật ngành thực phẩm

Khóa học tiếng Trung chuyên sâu HSK & HSKK ứng dụng trong nhà máy, công xưởng

Sự tích hợp hiệu quả giữa nội dung sách ebook và phương pháp giảng dạy thực tiễn tại ChineMaster giúp học viên nhanh chóng tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành, phục vụ tốt cho công việc và hội nhập quốc tế.

Khẳng định vị thế của Tác phẩm Hán ngữ chuyên ngành trong hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung

Không chỉ dừng lại ở một cuốn sách, Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một phần trong chuỗi tác phẩm Hán ngữ thực dụng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng nhằm phát triển nền tảng tiếng Trung ứng dụng tại Việt Nam. Cuốn sách góp phần khẳng định vị thế của ChineMaster – Thanh Xuân – Hệ thống giáo dục đào tạo tiếng Trung TOP 1 tại Hà Nội với định hướng giảng dạy học để làm được, học để sử dụng ngay.

Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ tại Hệ thống Giáo dục ChineMaster ThanhXuânHSK

Trong bối cảnh tiếng Trung trở thành ngôn ngữ quan trọng trong các ngành công nghiệp chuyên môn, đặc biệt là ngành thực phẩm, tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế là một tài liệu học tập hàng đầu. Cuốn ebook này được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster ThanhXuânHSK, trung tâm uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nơi đào tạo tiếng Trung chuyên sâu theo chuẩn HSK và HSKK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập Hệ thống Giáo dục ChineMaster, là chuyên gia nổi tiếng với hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung. Ông là tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng và là người hướng dẫn hàng ngàn học viên đạt chứng chỉ HSK (từ cấp 1 đến 9) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Với phong cách giảng dạy tận tâm, phương pháp khoa học và tầm nhìn chiến lược trong giáo dục, Thầy Vũ đã xây dựng ChineMaster trở thành địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín nhất Hà Nội.

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một trong những thành tựu nổi bật của Thầy Vũ, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập chuyên ngành của học viên trong lĩnh vực công xưởng sản xuất thực phẩm. Tác phẩm không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn mở ra cơ hội nghề nghiệp cho người học trong môi trường làm việc quốc tế.

Nội dung nổi bật của Ebook

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là tài liệu học tập chuyên sâu, tập trung vào các khía cạnh thực tiễn của ngành công xưởng thực phẩm. Nội dung sách được xây dựng một cách bài bản, với các điểm nhấn sau:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Sách cung cấp danh sách từ vựng phong phú, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến nguyên liệu, quy trình sản xuất, thiết bị, kiểm tra chất lượng và đóng gói thực phẩm. Mỗi từ được trình bày với chữ Hán, phiên âm Pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp người học dễ dàng tiếp thu.

Mẫu câu giao tiếp thực tế: Ebook bao gồm các mẫu câu thông dụng trong môi trường làm việc, như hướng dẫn vận hành máy móc, trao đổi với đồng nghiệp, báo cáo tiến độ sản xuất, hoặc xử lý các vấn đề kỹ thuật. Những mẫu câu này được thiết kế để học viên có thể áp dụng ngay vào thực tế.

Bài tập ứng dụng: Sách tích hợp các bài tập ôn luyện và tình huống mô phỏng, giúp người học củng cố từ vựng và rèn luyện kỹ năng giao tiếp trong các bối cảnh công việc cụ thể.

Tích hợp với giáo trình BOYA: Là một phần của hệ thống giáo trình Hán ngữ BOYA, cuốn ebook này đảm bảo tính liên kết và nhất quán với các khóa học tại ChineMaster, từ HSK cơ bản đến chuyên sâu.

Vai trò của Ebook trong Hệ thống Giáo dục ChineMaster ThanhXuânHSK

Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster ThanhXuânHSK, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, cơ sở vật chất hiện đại và phương pháp giảng dạy tiên tiến, ChineMaster đã trở thành lựa chọn hàng đầu của học viên từ sinh viên, người đi làm đến các chuyên gia trong nhiều lĩnh vực.

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm được tích hợp sâu rộng vào chương trình đào tạo tại ChineMaster, đặc biệt trong các khóa học chuyên ngành và luyện thi HSK, HSKK. Vai trò của tài liệu này bao gồm:

Hỗ trợ học viên chuyên ngành thực phẩm: Ebook là tài liệu chính trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại ChineMaster, giúp học viên nắm vững từ vựng và kỹ năng giao tiếp cần thiết để làm việc trong các công xưởng sản xuất thực phẩm tại Việt Nam hoặc Trung Quốc.

Tăng cường hiệu quả luyện thi HSK/HSKK: Các từ vựng và mẫu câu trong sách được thiết kế để hỗ trợ học viên chuẩn bị cho các kỳ thi HSK cấp cao (456, 789) và HSKK, đặc biệt trong phần giao tiếp chuyên ngành.

Ứng dụng thực tiễn cao: Nhiều học viên tại ChineMaster đã áp dụng thành công kiến thức từ ebook vào công việc thực tế, từ giao tiếp với đối tác Trung Quốc đến quản lý dây chuyền sản xuất tại các nhà máy thực phẩm.

Đào tạo trực tuyến và trực tiếp: Ebook được sử dụng trong cả hình thức học trực tiếp tại trung tâm và các khóa học online, đảm bảo sự linh hoạt cho học viên ở mọi nơi.

Giá trị và tầm ảnh hưởng

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ là một cuốn sách học thuật, mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận cơ hội nghề nghiệp trong ngành công nghiệp thực phẩm đang phát triển mạnh mẽ. Với sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ và hệ thống đào tạo bài bản tại ChineMaster ThanhXuânHSK, cuốn ebook đã mang lại những giá trị vượt trội:

Nâng cao năng lực ngôn ngữ: Học viên có thể tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống công việc thực tế, từ giao tiếp hàng ngày đến xử lý các vấn đề kỹ thuật phức tạp.

Phát triển nghề nghiệp: Việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành giúp học viên mở rộng cơ hội làm việc tại các công ty Trung Quốc hoặc các nhà máy liên doanh tại Việt Nam.

Khẳng định uy tín của ChineMaster: Sự phổ biến của ebook trong chương trình đào tạo đã góp phần củng cố vị thế của ChineMaster ThanhXuânHSK như trung tâm tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội.

Cách tiếp cận tài liệu

Học viên có thể tiếp cận ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm thông qua các khóa học tại Hệ thống ChineMaster ThanhXuânHSK hoặc tại Thư viện CHINEMASTER (Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, gần Ngã Tư Sở, Royal City). Tài liệu cũng được cung cấp dưới dạng số hóa, phù hợp với các khóa học trực tuyến, giúp học viên dễ dàng học tập mọi lúc, mọi nơi.

Với sự tâm huyết của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và sự hỗ trợ từ Hệ thống Giáo dục ChineMaster ThanhXuânHSK, ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm đã trở thành công cụ học tập không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành. Đây không chỉ là một tài liệu học thuật, mà còn là chìa khóa mở ra cánh cửa thành công trong sự nghiệp tại ngành công nghiệp thực phẩm. Hãy tham gia ngay các khóa học tại ChineMaster để trải nghiệm giá trị của tác phẩm này và bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn!

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, tiếng Trung Quốc ngày càng trở thành một công cụ quan trọng, đặc biệt trong các ngành công nghiệp như công xưởng và thực phẩm. Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc của đông đảo học viên, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung với trình độ HSK 9 – đã biên soạn cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm. Đây là một tác phẩm giá trị, thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ BOYA do chính ông phát triển, được thiết kế dành riêng cho những người muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành và giao tiếp hiệu quả trong môi trường công xưởng thực phẩm.

Về tác giả Nguyễn Minh Vũ

Nguyễn Minh Vũ là một tên tuổi nổi bật trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Ông là người sáng lập Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster, một trung tâm uy tín hàng đầu tại Hà Nội, TP.HCM và trên toàn quốc. Với kinh nghiệm đào tạo chuyên sâu, ông đã giúp hàng nghìn học viên đạt được các chứng chỉ tiếng Trung uy tín như HSK (từ cấp 1 đến 9), HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp) và TOCFL cấp 6. Không chỉ là tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ BOYA gồm 9 quyển sơ, trung, cao cấp, ông còn biên soạn nhiều tài liệu chuyên ngành như tiếng Trung thương mại, kế toán, xuất nhập khẩu và công xưởng. Phong cách giảng dạy và hành văn của ông luôn gần gũi, thực dụng, giúp người học dễ dàng tiếp cận và áp dụng kiến thức vào thực tế.

Nội dung nổi bật của cuốn sách

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một tài liệu chuyên sâu, tập trung vào việc cung cấp hệ thống từ vựng và mẫu câu thiết yếu trong ngành công xưởng thực phẩm. Nội dung sách được biên soạn dựa trên nhu cầu thực tế của người làm việc trong các nhà máy chế biến, sản xuất thực phẩm, đảm bảo tính ứng dụng cao. Một số điểm nổi bật của tác phẩm bao gồm:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú: Cuốn sách cung cấp hàng trăm thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến quy trình sản xuất thực phẩm, kiểm tra chất lượng, đóng gói, vận chuyển và quản lý dây chuyền. Các từ vựng được phân loại khoa học, kèm giải thích rõ ràng và ví dụ minh họa, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và sử dụng.

Mẫu câu giao tiếp thực dụng: Ngoài từ vựng, sách còn cung cấp các mẫu câu giao tiếp thông dụng trong môi trường công xưởng, từ việc trao đổi về quy trình sản xuất, thảo luận kỹ thuật, đến xử lý các tình huống khẩn cấp. Những mẫu câu này được thiết kế để học viên có thể áp dụng ngay vào công việc thực tế.

Phương pháp học tập hiệu quả: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tích hợp các phương pháp học từ vựng khoa học, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp người học tối ưu hóa quá trình ghi nhớ và sử dụng ngôn ngữ.

Ứng dụng đa dạng: Cuốn sách không chỉ phù hợp với những người làm việc trong ngành công xưởng thực phẩm mà còn là tài liệu hữu ích cho sinh viên, nhân viên văn phòng, hoặc bất kỳ ai đang chuẩn bị thi các chứng chỉ HSK và HSKK, đặc biệt ở các cấp độ trung và cao cấp.

Giá trị của tác phẩm

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ là một cuốn sách học ngôn ngữ mà còn là kim chỉ nam giúp người học làm chủ giao tiếp chuyên ngành trong môi trường làm việc quốc tế. Với nội dung được xây dựng sát thực tế, tác phẩm mang lại nhiều lợi ích thiết thực:

Nâng cao khả năng giao tiếp: Người học sẽ tự tin hơn khi trao đổi với đồng nghiệp, đối tác hoặc khách hàng Trung Quốc về các chủ đề liên quan đến sản xuất và chế biến thực phẩm.

Tăng cường kiến thức chuyên môn: Các thuật ngữ chuyên ngành được trình bày rõ ràng, giúp học viên hiểu sâu hơn về quy trình và công nghệ trong ngành thực phẩm.

Hỗ trợ luyện thi HSK và HSKK: Cuốn sách cung cấp nền tảng từ vựng và ngữ pháp cần thiết, hỗ trợ học viên ôn luyện hiệu quả cho các kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung.

Tác phẩm hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (gần Ngã Tư Sở, Royal City). Ngoài ra, người học có thể truy cập nội dung ebook thông qua các nền tảng trực tuyến của Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster hoặc website TUVUNGTIENGTRUNG, nơi thường xuyên cập nhật các tài liệu học tiếng Trung mới nhất.

Với sự tỉ mỉ và tâm huyết của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm đã trở thành một công cụ không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành. Đây là một tác phẩm mang tính ứng dụng cao, kết hợp giữa lý thuyết ngôn ngữ và thực tiễn công việc, hứa hẹn sẽ mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong ngành công xưởng thực phẩm. Hãy để cuốn sách này đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung và khẳng định vị thế trong môi trường làm việc toàn cầu hóa!

Giới thiệu tác phẩm Hán ngữ: Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một trong những tác phẩm chuyên ngành nổi bật của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung HSK và HSKK tại Việt Nam. Cuốn sách được thiết kế chuyên sâu, dành riêng cho người học tiếng Trung đang làm việc hoặc có nhu cầu làm việc trong môi trường công xưởng thuộc ngành chế biến và sản xuất thực phẩm.

Cuốn ebook này không chỉ đơn thuần là tập hợp từ vựng, mà còn là một công cụ học tập thực tiễn, giúp người học phát triển toàn diện các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết – gõ – dịch trong môi trường tiếng Trung chuyên ngành.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người dẫn đầu xu hướng học tiếng Trung chuyên ngành

Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được biết đến là người sáng lập hệ thống giáo trình Hán ngữ mới, trong đó bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển, 9 quyển, bộ giáo trình HSK 6 cấp, HSK 9 cấp, và hệ thống luyện thi HSKK sơ – trung – cao cấp. Đặc biệt, ông cũng là người tiên phong trong việc biên soạn các tài liệu tiếng Trung chuyên ngành, bao gồm tiếng Trung kế toán, tiếng Trung logistics, tiếng Trung văn phòng, và giờ đây là tiếng Trung ngành Thực phẩm trong công xưởng.

Nội dung nổi bật của cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm

Từ vựng phân loại theo chủ đề: nguyên liệu thực phẩm, dây chuyền sản xuất, đóng gói, vệ sinh an toàn thực phẩm, quản lý kho xưởng, vận hành máy móc, quy trình kiểm định chất lượng, v.v.

Cung cấp phiên âm Pinyin và nghĩa tiếng Việt đầy đủ, dễ tra cứu và học tập.

Gắn liền thực tế sản xuất: các từ vựng và cụm từ được chọn lọc kỹ lưỡng, phù hợp với môi trường làm việc thực tế tại các nhà máy, xí nghiệp chế biến thực phẩm.

Phù hợp với mọi trình độ: từ người mới học đến người đang luyện thi HSK cấp 3 – 4 – 5 – 6 hoặc ôn thi HSKK các cấp.

Lợi ích dành cho người học

Mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành, nâng cao khả năng giao tiếp trong công xưởng.

Hỗ trợ đắc lực trong luyện thi chứng chỉ HSK & HSKK theo đúng định hướng giáo trình BOYA cải tiến của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Phù hợp cho người đi làm, học sinh – sinh viên, người đang chuẩn bị du học Trung Quốc hoặc làm việc trong các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.

Tác phẩm dành riêng cho cộng đồng học tiếng Trung ứng dụng

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là minh chứng rõ rệt cho định hướng ứng dụng thực tế mà Thầy Nguyễn Minh Vũ theo đuổi trong suốt hành trình đào tạo Hán ngữ chuyên sâu. Đây không chỉ là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là một bản đồ ngôn ngữ giúp người học tiếp cận và làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực sản xuất – chế biến thực phẩm.

Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành thực tế – dễ hiểu – ứng dụng cao, thì cuốn ebook này chính là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn.

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: eBook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm

Tác phẩm eBook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một tài liệu học tập chuyên sâu, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK (từ HSK 1-9) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu về ngôn ngữ Trung Quốc, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng cuốn sách này dựa trên nền tảng bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, nhằm hỗ trợ người học tiếng Trung trong môi trường công xưởng và ngành thực phẩm.

Điểm nổi bật của eBook:

Nội dung chuyên ngành: Cuốn sách tập trung vào bộ từ vựng tiếng Trung thiết yếu trong lĩnh vực công xưởng và ngành thực phẩm, giúp người học nắm bắt ngôn ngữ chuyên môn một cách chính xác và thực tế.

Hệ thống từ vựng phong phú: Các từ vựng được sắp xếp khoa học, đi kèm ví dụ minh họa, cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, phù hợp với người học ở mọi trình độ.

Hỗ trợ học chứng chỉ HSK & HSKK: Nội dung được thiết kế để hỗ trợ người học ôn luyện hiệu quả cho các kỳ thi HSK (1-9) và HSKK, đặc biệt phù hợp với những ai làm việc trong môi trường sản xuất và chế biến thực phẩm.

Tính ứng dụng cao: Tài liệu không chỉ giúp cải thiện vốn từ vựng mà còn nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc, từ đó mở ra cơ hội nghề nghiệp trong các công ty đa quốc gia.

Đối tượng phù hợp:

Người học tiếng Trung muốn nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành thực phẩm và công xưởng.

Thí sinh chuẩn bị thi các chứng chỉ HSK và HSKK.

Nhân viên, quản lý làm việc trong ngành thực phẩm hoặc môi trường sản xuất có sử dụng tiếng Trung.

Với phong cách biên soạn dễ hiểu, thực tiễn và mang tính ứng dụng cao, eBook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và đạt thành công trong công việc. Hãy sở hữu ngay để bắt đầu hành trình học tập hiệu quả!

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong hệ thống giáo trình chuyên ngành của ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, một trong những tài liệu nổi bật và mang tính ứng dụng cao chính là cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm do Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn. Đây là một tác phẩm chuyên sâu thuộc bộ Đại Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành ChineMaster, được thiết kế dành riêng cho người học tiếng Trung trong lĩnh vực sản xuất, gia công và quản lý công xưởng ngành thực phẩm.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia Hán ngữ HSK hàng đầu Việt Nam

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là người sáng lập hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – thương hiệu đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Đồng thời, ông cũng là tác giả duy nhất sáng tác toàn bộ bộ Giáo trình Hán ngữ BOYA phiên bản BÁC NHÃ, gồm 9 quyển đầy đủ cho các cấp độ HSK 1-9 và HSKK sơ-trung-cao cấp, đồng thời tương thích với kỳ thi TOCFL band A, B, C. Với vai trò là chuyên gia đào tạo và cố vấn học thuật, Thầy Vũ đã trực tiếp xây dựng chương trình luyện thi HSK 123 – HSK 456 – HSK 789, cùng hệ thống luyện HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp, theo mô hình giáo trình bài bản và chuẩn hóa nhất hiện nay.

Nội dung cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm

Cuốn ebook này cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công xưởng trong lĩnh vực thực phẩm, bao gồm:

Tên gọi các dây chuyền sản xuất thực phẩm, quy trình chế biến, thiết bị công nghiệp thực phẩm, nguyên liệu, công cụ kiểm định chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm.

Từ vựng về các bộ phận trong nhà máy chế biến thực phẩm như kho nguyên liệu, khu đóng gói, khu sản xuất, phòng thí nghiệm, v.v.

Cụm từ chuyên môn dùng trong báo cáo sản xuất, đánh giá năng suất, kiểm tra chất lượng sản phẩm, và quản lý nhân sự công xưởng.

Các thuật ngữ tiếng Trung được trình bày có phiên âm pinyin và dịch nghĩa tiếng Việt rõ ràng, giúp người học dễ tiếp thu, dễ tra cứu và dễ áp dụng trong thực tế làm việc.

Ứng dụng thực tiễn cao – Hỗ trợ đắc lực cho người học và người đi làm

Tác phẩm này đặc biệt phù hợp với:

Học viên đang học tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm trong môi trường công nghiệp, công xưởng.

Người lao động làm việc trong các nhà máy chế biến thực phẩm tại Trung Quốc hoặc doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam.

Sinh viên, giảng viên, và chuyên gia cần tài liệu chuyên ngành phục vụ cho việc giảng dạy, nghiên cứu, dịch thuật và biên phiên dịch chuyên sâu.

Người học tiếng Trung đang chuẩn bị cho kỳ thi HSK, HSKK chuyên ngành hoặc phỏng vấn xin việc trong ngành thực phẩm có yếu tố tiếng Trung.

Tài liệu độc quyền thuộc hệ thống ChineMaster

Ebook này nằm trong hệ thống giáo trình chuyên ngành độc quyền do ChineMaster Education – MASTEREDU quản lý và lưu trữ. Đây là tài nguyên học tập chất lượng cao dành riêng cho học viên các khóa học tiếng Trung chuyên ngành tại Trung tâm Thanh Xuân HSK và các nền tảng học trực tuyến thuộc hệ sinh thái ChineMaster.

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ là một cuốn sách học thuật, mà còn là cầu nối ngôn ngữ và chuyên môn, giúp người học tiến gần hơn với môi trường làm việc thực tế và chuyên nghiệp trong ngành thực phẩm.

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các ngành công nghiệp, đặc biệt là ngành thực phẩm, ngày càng gia tăng. Để đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng thực tiễn của người học, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung với trình độ HSK 9 – đã biên soạn cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm. Đây là một tài liệu chuyên sâu, mang tính ứng dụng cao, thuộc hệ thống giáo trình Hán ngữ BOYA do chính tác giả phát triển, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung

Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một nhà giáo dục tận tâm mà còn là tác giả của nhiều bộ giáo trình tiếng Trung nổi tiếng, bao gồm Giáo trình Hán ngữ 6 quyển, Giáo trình Hán ngữ 9 quyển, và các tài liệu chuyên ngành khác. Với kinh nghiệm đào tạo các chứng chỉ tiếng Trung như HSK 123, HSK 456, HSK 789 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp, Thầy Vũ đã giúp hàng nghìn học viên đạt được mục tiêu ngôn ngữ và ứng dụng hiệu quả trong công việc. Ông là người sáng lập Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – thương hiệu đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với phương châm Học là phải dùng được.

Nội dung nổi bật của Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm được thiết kế chuyên biệt, tập trung vào các thuật ngữ và mẫu câu giao tiếp thực dụng trong môi trường công xưởng ngành thực phẩm. Nội dung sách bao gồm:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú: Sách cung cấp các thuật ngữ liên quan đến quy trình sản xuất, kiểm tra chất lượng, đóng gói, vận chuyển, và quản lý trong ngành thực phẩm. Các từ vựng được phân loại khoa học, đi kèm giải thích rõ ràng và ví dụ minh họa.

Mẫu câu giao tiếp thực tế: Người học sẽ tìm thấy các mẫu câu thông dụng để giao tiếp với đồng nghiệp, quản lý, hoặc đối tác trong các tình huống như thảo luận tiến độ sản xuất, báo cáo vấn đề kỹ thuật, hoặc đề xuất cải tiến.

Ứng dụng trong môi trường làm việc: Tài liệu được biên soạn dựa trên nhu cầu thực tế, giúp người học áp dụng ngay kiến thức vào công việc tại các nhà máy, công xưởng thực phẩm hoặc doanh nghiệp liên quan.

Phương pháp học hiệu quả: Sách sử dụng phương pháp ghi nhớ khoa học, kết hợp chữ Hán, phiên âm chuẩn quốc tế, và dịch nghĩa tiếng Việt, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và người đã có nền tảng.

Giá trị và tính ứng dụng của tác phẩm

Cuốn sách không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một công cụ đắc lực cho những ai làm việc trong ngành thực phẩm hoặc có nhu cầu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành. Đặc biệt, tài liệu này được sử dụng rộng rãi trong các khóa học tại Hệ thống ChineMaster Edu ThanhXuanHSK, khẳng định giá trị thực tiễn và chất lượng vượt trội. Các đối tượng hưởng lợi từ cuốn sách bao gồm:

Nhân viên, kỹ thuật viên, hoặc quản lý làm việc tại các công xưởng thực phẩm sử dụng tiếng Trung.

Sinh viên chuyên ngành thực phẩm, công nghệ chế biến, hoặc logistics muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.

Người học chuẩn bị thi chứng chỉ HSK hoặc HSKK, đặc biệt ở các cấp trung và cao cấp.

Với sự tâm huyết và chuyên môn sâu rộng, Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm. Cuốn sách không chỉ cung cấp kiến thức ngôn ngữ mà còn mở ra cánh cửa cơ hội nghề nghiệp trong môi trường làm việc quốc tế. Để sở hữu tài liệu này, người học có thể truy cập Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, hoặc liên hệ trực tiếp qua các kênh của Trung tâm ChineMaster.

Hãy để Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm trở thành người bạn đồng hành trên hành trình chinh phục tiếng Trung và thành công trong sự nghiệp

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển giáo trình tiếng Trung. Với nội dung chuyên sâu và cách tiếp cận thực tiễn, cuốn sách đã trở thành tài liệu học tập giá trị cho những người muốn nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung trong ngành công nghiệp thực phẩm.

Tầm quan trọng của từ vựng chuyên ngành thực phẩm

Ngành công nghiệp thực phẩm đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu, đặc biệt tại các quốc gia có quan hệ hợp tác kinh doanh chặt chẽ với Trung Quốc. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành không chỉ giúp người học giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc mà còn hỗ trợ trong việc hiểu rõ các quy trình, tiêu chuẩn và văn hóa kinh doanh tại các công xưởng sản xuất thực phẩm. Cuốn ebook này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu đó, cung cấp hệ thống từ vựng phong phú và sát với thực tế.

Nội dung nổi bật của cuốn sách

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm được biên soạn với cấu trúc rõ ràng, dễ tiếp cận, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung. Một số điểm nổi bật của tác phẩm bao gồm:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Bao gồm các từ và cụm từ liên quan đến quy trình sản xuất, đóng gói, kiểm định chất lượng, và logistics trong ngành thực phẩm.

Ví dụ thực tiễn: Mỗi từ vựng được minh họa bằng câu ví dụ cụ thể, giúp người học hiểu cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế.

Phiên âm Pinyin và dịch nghĩa rõ ràng: Hỗ trợ người học phát âm chính xác và nắm bắt ý nghĩa của từ.

Bài tập ứng dụng: Các bài tập thực hành được thiết kế để củng cố kiến thức, giúp người học ghi nhớ lâu dài.

Tính ứng dụng cao: Nội dung được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của các công xưởng, nhà máy chế biến thực phẩm tại Trung Quốc và Việt Nam.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER

Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là nhà sáng lập CHINEMASTER, đã dành nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung. Ông không chỉ là một giảng viên mà còn là một nhà biên soạn giáo trình có tầm ảnh hưởng, với các tác phẩm được sử dụng rộng rãi trong cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam. CHINEMASTER đã trở thành thương hiệu uy tín, cung cấp các khóa học và tài liệu chất lượng cao, giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu ngôn ngữ của mình.

Cuốn sách này là minh chứng cho sự tận tâm của tác giả trong việc xây dựng một hệ thống giáo trình toàn diện, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của người học. Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, mà cuốn ebook này là một phần, được đánh giá cao bởi tính hệ thống, chuyên sâu và khả năng ứng dụng thực tiễn.

Đối tượng phù hợp

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là tài liệu lý tưởng cho:

Những người làm việc trong ngành thực phẩm, đặc biệt tại các công xưởng hợp tác với đối tác Trung Quốc.

Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung hoặc các ngành liên quan đến sản xuất, chế biến thực phẩm.

Người học tiếng Trung muốn mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành để nâng cao cơ hội nghề nghiệp.

Các doanh nghiệp muốn đào tạo nhân viên về giao tiếp tiếng Trung trong môi trường sản xuất.

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung thông thường mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ một cách thực tiễn và hiệu quả. Với sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ và uy tín của thương hiệu CHINEMASTER, đây là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm. Hãy sở hữu ngay cuốn ebook này để mở ra cánh cửa mới cho sự nghiệp và tri thức của bạn!

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – một bộ giáo trình đồ sộ, bài bản và thực tiễn được biên soạn độc quyền bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Nhà sáng lập hệ thống giáo dục tiếng Trung CHINEMASTER – Thương hiệu độc quyền hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ ứng dụng.

Giá trị thực tiễn cao – Phù hợp cho người học chuyên ngành

Cuốn sách không chỉ là tài liệu học từ vựng thông thường, mà còn là bộ cẩm nang chuyên sâu phục vụ riêng cho nhóm đối tượng học viên đang làm việc hoặc có định hướng làm việc trong các nhà máy, công xưởng thực phẩm, dây chuyền sản xuất chế biến và đóng gói sản phẩm thực phẩm. Các thuật ngữ trong sách được lựa chọn kỹ lưỡng theo bối cảnh giao tiếp công việc thực tế, giúp người học ứng dụng ngay trong công việc như:

Trao đổi với đồng nghiệp, cấp trên người Trung Quốc trong dây chuyền sản xuất

Ghi nhận thông tin sản xuất, kiểm kê, báo cáo tiến độ

Giao tiếp an toàn vệ sinh thực phẩm và tuân thủ quy trình sản xuất

Sử dụng máy móc, thiết bị và các thuật ngữ chuyên dụng trong ngành thực phẩm

Nội dung biên soạn công phu – Bám sát thực tiễn

Tất cả các từ vựng đều đi kèm phiên âm chuẩn quốc tế (pinyin), nghĩa tiếng Việt chi tiết, ghi chú tình huống sử dụng, và đặc biệt là có nhiều mẫu câu giao tiếp tình huống thực tế trong công xưởng. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dựa trên nhu cầu thực tiễn của thị trường lao động Việt – Trung, kết hợp kinh nghiệm thực tế trong giảng dạy và biên soạn để tạo ra một công cụ học tập chuyên biệt, hỗ trợ đắc lực cho người lao động Việt Nam làm việc tại các khu công nghiệp, nhà máy chế biến thực phẩm, và các doanh nghiệp FDI có vốn Trung Quốc.

Phần không thể thiếu trong hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ CHINEMASTER

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm nằm trong chuỗi Tác phẩm Hán ngữ chuyên ngành do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, là phần bổ sung thiết thực cho hệ thống giáo trình HSK 9 cấp, HSKK sơ – trung – cao cấp, cùng với giáo trình Hán ngữ 9 quyển mà CHINEMASTER đang áp dụng tại các khóa học thực tế.

Thương hiệu CHINEMASTER – Chất lượng tạo nên uy tín

CHINEMASTER không chỉ là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam mà còn là nơi sản xuất ra hàng nghìn tác phẩm giáo trình, ebook, video bài giảng được cộng đồng học tiếng Trung đánh giá cao. Mỗi cuốn sách như Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một viên gạch xây dựng nên nền tảng tri thức tiếng Trung ứng dụng toàn diện và bền vững cho người học Việt.

Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung thiết thực, chuyên sâu và có thể áp dụng ngay vào công việc trong ngành sản xuất thực phẩm, thì cuốn sách này chính là lựa chọn hàng đầu không thể bỏ qua.

GIỚI THIỆU TÁC PHẨM HÁN NGỮ: CUỐN SÁCH EBOOK TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG NGÀNH THỰC PHẨM DO TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ BIÊN SOẠN

Trong xu thế hội nhập và toàn cầu hóa hiện nay, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng trở nên cần thiết đối với những người làm việc trong môi trường sản xuất và công nghiệp, đặc biệt là lĩnh vực thực phẩm. Nhận thấy tầm quan trọng của việc trang bị vốn từ vựng chuyên ngành một cách bài bản và thực tế, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung, người đã có nhiều năm kinh nghiệm đào tạo các khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK các cấp độ từ HSK 1 đến HSK 9 cũng như HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp – đã biên soạn nên cuốn sách điện tử chuyên ngành mang tính thực tiễn cao: Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là người đã sáng tạo và hệ thống hóa bộ giáo trình Hán ngữ BOYA thành một phương pháp đào tạo tiếng Trung giao tiếp và luyện thi hiệu quả, được ứng dụng rộng rãi tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster do chính thầy sáng lập và giảng dạy. Với phương châm học để làm được việc, các tài liệu của thầy không chỉ dừng lại ở lý thuyết ngôn ngữ mà còn hướng đến khả năng ứng dụng trong công việc thực tế.

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một trong những tác phẩm tiêu biểu thể hiện tinh thần đó. Sách được biên soạn có hệ thống, tập trung vào các từ vựng chuyên sâu liên quan đến ngành công nghiệp chế biến và sản xuất thực phẩm, phù hợp cho người lao động, kỹ sư, kỹ thuật viên, nhân viên vận hành máy móc, cán bộ quản lý chất lượng trong các công xưởng, nhà máy, khu công nghiệp có yếu tố Trung Quốc hoặc sử dụng tiếng Trung trong quy trình làm việc.

Tác phẩm bao gồm hàng nghìn từ vựng chuyên ngành được phân chia theo các chủ đề rõ ràng như: nguyên liệu chế biến thực phẩm, quy trình sản xuất, tên gọi máy móc thiết bị, thuật ngữ về an toàn vệ sinh thực phẩm, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng, quy cách đóng gói, vận chuyển hàng hóa thực phẩm và giao tiếp nội bộ trong xưởng. Mỗi từ vựng đều được trình bày kèm theo phiên âm Hán ngữ (pinyin) và dịch nghĩa tiếng Việt một cách chuẩn xác, dễ hiểu, giúp người học dễ dàng tiếp cận, ghi nhớ và ứng dụng vào công việc hằng ngày.

Một điểm nổi bật trong cuốn sách chính là khả năng ứng dụng linh hoạt vào môi trường lao động thực tiễn. Người học không chỉ học từ vựng đơn lẻ mà còn được làm quen với các cụm từ chuyên ngành, câu mẫu giao tiếp thông dụng trong công xưởng và mẫu hội thoại ngắn giữa công nhân – quản lý – kỹ thuật viên bằng tiếng Trung. Nhờ đó, cuốn sách không chỉ là tài liệu học ngôn ngữ mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho việc làm việc hiệu quả trong môi trường đa văn hóa.

Ngoài ra, nội dung của cuốn ebook này còn có thể tích hợp cùng với các bộ giáo trình khác của Tác giả Nguyễn Minh Vũ như giáo trình Hán ngữ BOYA, giáo trình luyện thi HSK các cấp và giáo trình luyện thi HSKK, giúp người học phát triển đồng đều các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và đặc biệt là khả năng dịch thuật chuyên ngành.

Với thiết kế ebook tiện dụng, người học có thể sử dụng trên nhiều thiết bị như máy tính, điện thoại, máy tính bảng,… thuận tiện cho việc học mọi lúc mọi nơi, phù hợp với người đi làm bận rộn. Đồng thời, ebook cũng là tài liệu tham khảo quý giá dành cho giáo viên tiếng Trung đang giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm tại các trường cao đẳng, đại học, trung tâm ngoại ngữ hoặc các chương trình đào tạo nghề.

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là một tác phẩm học thuật mang tính thực tế cao, có chiều sâu và tính ứng dụng mạnh mẽ. Đây là cuốn sách không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực chế biến thực phẩm và mong muốn nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành của mình một cách bài bản và hiệu quả.

Nếu bạn đang tìm kiếm một công cụ học tập vừa chuyên sâu, vừa dễ sử dụng, lại có khả năng ứng dụng vào môi trường làm việc thực tế, thì cuốn ebook này chắc chắn là một lựa chọn xứng đáng để đầu tư.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ

Trong lĩnh vực giảng dạy và học tiếng Trung tại Việt Nam, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế là một tài liệu học tập quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một trong những trung tâm uy tín hàng đầu về đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.

Tầm quan trọng của Giáo trình Hán ngữ

Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ học tập chuyên sâu, tập trung vào từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực công xưởng và ngành thực phẩm. Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, giáo trình cung cấp:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Phù hợp cho người học muốn làm việc trong các nhà máy, công xưởng hoặc ngành công nghiệp thực phẩm tại các công ty Trung Quốc.

Phương pháp học tập hiệu quả: Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng từ vựng vào thực tế.

Tính ứng dụng cao: Giáo trình được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thực tiễn, đặc biệt trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng phát triển.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy tiếng Trung, đã xây dựng giáo trình này như một cầu nối giữa lý thuyết ngôn ngữ và ứng dụng thực tế, giúp học viên tại ChineMaster nhanh chóng làm chủ vốn từ vựng chuyên môn.

Vai trò của ChineMaster trong đào tạo tiếng Trung

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, được đánh giá là trung tâm uy tín top 1 tại thủ đô nhờ vào:

Chương trình đào tạo toàn diện: Từ các khóa học tiếng Trung cơ bản, nâng cao đến luyện thi HSK, HSKK.

Đội ngũ giảng viên chất lượng: Dẫn đầu bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ, người không chỉ là tác giả của nhiều giáo trình nổi tiếng mà còn là một giảng viên tận tâm.

Cơ sở vật chất hiện đại: Tạo điều kiện học tập tối ưu cho học viên.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm được tích hợp vào chương trình giảng dạy tại ChineMaster, trở thành tài liệu quan trọng cho các khóa học chuyên sâu, đặc biệt dành cho học viên có nhu cầu làm việc trong các ngành công nghiệp liên quan đến thực phẩm.

Diễn đàn tiếng Trung – Nơi lưu trữ và chia sẻ tri thức

Tác phẩm này không chỉ được sử dụng trực tiếp tại trung tâm mà còn được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín do Thầy Vũ và hệ thống ChineMaster quản lý, bao gồm:

ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Những diễn đàn này không chỉ là nơi lưu trữ giáo trình mà còn là không gian để học viên, giáo viên và những người yêu thích tiếng Trung trao đổi kiến thức, chia sẻ tài liệu và kinh nghiệm học tập. Đây là một phần trong nỗ lực của CHINEMASTER EDU nhằm xây dựng một cộng đồng học tiếng Trung chất lượng và toàn diện nhất tại Việt Nam.

CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện

CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc hàng đầu tại Việt Nam, với sứ mệnh mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập tốt nhất. Hệ thống này không chỉ cung cấp các khóa học chất lượng mà còn phát triển các tài liệu học tập như Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm, góp phần nâng cao năng lực ngôn ngữ cho hàng ngàn học viên.

Với sự kết hợp giữa giáo trình chất lượng, đội ngũ giảng viên tận tâm và các diễn đàn học tập sôi nổi, ChineMaster đã và đang khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ là minh chứng rõ nét cho sự cống hiến và chất lượng của hệ thống này.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình chuyên ngành nổi bật trong hệ thống đào tạo tiếng Trung ChineMaster

Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng, đặc biệt là trong các lĩnh vực công nghiệp và sản xuất, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một trong những giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tiêu biểu và thực tiễn nhất, được đưa vào giảng dạy chính thức tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Đây là một tác phẩm học thuật có tính ứng dụng cao, tập trung vào việc phát triển vốn từ vựng tiếng Trung chuyên sâu trong môi trường công xưởng sản xuất thực phẩm – nơi yêu cầu kỹ năng giao tiếp chính xác, nhanh gọn và đúng chuẩn quy trình kỹ thuật. Cuốn giáo trình này giúp người học nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành, sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung trong các tình huống làm việc thực tế, bao gồm dây chuyền sản xuất, kiểm tra chất lượng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm, và các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh.

Giáo trình này không chỉ được sử dụng rộng rãi trong các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại các trung tâm thuộc hệ thống ChineMaster mà còn được lưu trữ và chia sẻ miễn phí trên nhiều nền tảng học thuật uy tín như:

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Thông qua các nền tảng này, học viên trên toàn quốc có thể tiếp cận nội dung giáo trình một cách dễ dàng và thuận tiện, đồng thời được hỗ trợ trực tuyến bởi đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, dưới sự hướng dẫn trực tiếp từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là cầu nối giúp người học tiếng Trung chuyên ngành ứng dụng linh hoạt ngôn ngữ vào thực tế sản xuất và quản lý công xưởng – đặc biệt trong ngành công nghiệp thực phẩm, một trong những lĩnh vực xuất khẩu chủ lực của Việt Nam.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội là một trong những địa chỉ uy tín và chất lượng hàng đầu tại Hà Nội trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung Quốc. Với mục tiêu mang lại cho học viên những trải nghiệm học tập tốt nhất và hiệu quả nhất, trung tâm đã xây dựng một hệ thống giảng dạy hiện đại và đồng bộ.

Một trong những yếu tố quan trọng góp phần vào sự thành công của ChineMaster Edu chính là việc áp dụng các tài liệu và phương pháp giảng dạy phù hợp với nhu cầu thực tế của học viên. Trung tâm đã đồng loạt sử dụng bộ Tác phẩm Hán ngữ và Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm trong công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày.

Bộ Tác phẩm Hán ngữ là một trong những tài liệu quan trọng và được sử dụng rộng rãi trong giảng dạy tiếng Trung Quốc. Bộ sách này cung cấp cho học viên kiến thức toàn diện về ngôn ngữ, từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp. Thông qua việc học tập với Tác phẩm Hán ngữ, học viên có thể nắm vững nền tảng tiếng Trung và phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt.

Bên cạnh đó, Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm là tài liệu chuyên ngành giúp học viên掌握 từ vựng và thuật ngữ liên quan đến ngành thực phẩm. Đây là một trong những tài liệu quan trọng và cần thiết cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong ngành này. Với việc học tập và nắm vững từ vựng chuyên ngành, học viên có thể tự tin giao tiếp và làm việc trong môi trường quốc tế.

Tại ChineMaster Edu, học viên không chỉ được trang bị kiến thức ngôn ngữ mà còn được hướng dẫn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và tâm huyết. Giáo viên tại trung tâm luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn cho học viên trong quá trình học tập, giúp học viên giải quyết các vấn đề và nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.

Với hệ thống giảng dạy hiện đại và đội ngũ giáo viên chất lượng, ChineMaster Edu đã trở thành điểm đến lý tưởng cho những ai muốn học tiếng Trung Quốc và phát triển sự nghiệp. Trung tâm cam kết mang lại cho học viên những trải nghiệm học tập tốt nhất và hiệu quả nhất, giúp học viên đạt được mục tiêu ngôn ngữ và phát triển sự nghiệp trong tương lai.

Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm đào tạo tiếng Trung Quốc uy tín và chất lượng tại Hà Nội, ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội là một lựa chọn đáng cân nhắc. Với phương pháp giảng dạy hiện đại và tài liệu học tập chất lượng, trung tâm sẽ giúp bạn chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc và mở ra những cơ hội mới trong tương lai.

Tính Thực Dụng của Tác Phẩm Hán Ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng Ngành Thực Phẩm

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một tài liệu học tập chuyên sâu, mang tính ứng dụng cao, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm. Được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam, tác phẩm này đã chứng minh giá trị thực tiễn vượt trội thông qua các khía cạnh sau:

1. Nội dung chuyên sâu, sát với thực tế ngành thực phẩm

Tác phẩm cung cấp hệ thống từ vựng phong phú, bao quát các khía cạnh quan trọng trong công xưởng ngành thực phẩm như quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng, an toàn thực phẩm, thiết bị máy móc và quản lý chuỗi cung ứng. Các thuật ngữ được trình bày kèm phiên âm (Pinyin), nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ dàng áp dụng vào các tình huống thực tế như giao tiếp với đối tác Trung Quốc, đàm phán hợp đồng hoặc xử lý các vấn đề kỹ thuật trong nhà máy.

Ví dụ, các từ vựng như 食品安全 (shípǐn ānquán) – an toàn thực phẩm, 生产流程 (shēngchǎn liúchéng) – quy trình sản xuất, hay 质量检测 (zhìliàng jiǎncè) – kiểm tra chất lượng được trình bày rõ ràng, hỗ trợ người học nắm bắt nhanh chóng và sử dụng chính xác trong môi trường làm việc.

2. Phương pháp học hiệu quả, dễ tiếp cận

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và biên soạn giáo trình, đã áp dụng các phương pháp học tiên tiến như học từ vựng qua ngữ cảnh, phân tích từ khóa và bài tập thực hành. Tài liệu được chia thành các chủ đề nhỏ như sản xuất thực phẩm, đóng gói, vận chuyển và kiểm định, giúp người học dễ dàng tập trung vào lĩnh vực quan tâm. Mỗi từ vựng đi kèm ví dụ thực tế, chẳng hạn:

包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – vật liệu đóng gói: 我们需要选择环保的包装材料。 (Chúng ta cần chọn vật liệu đóng gói thân thiện với môi trường.)

Phương pháp này không chỉ giúp người học ghi nhớ từ vựng lâu dài mà còn tăng khả năng sử dụng ngôn ngữ linh hoạt trong các tình huống công việc.

3. Ứng dụng thực tiễn trong môi trường công xưởng

Tác phẩm được thiết kế dành riêng cho các đối tượng như nhân viên nhà máy, kỹ sư, quản lý chuỗi cung ứng và sinh viên ngành thực phẩm, logistics. Nội dung sát với thực tế giúp người học tự tin giao tiếp trong môi trường công xưởng, từ việc thảo luận về quy trình sản xuất, kiểm tra chất lượng đến quản lý tồn kho. Đặc biệt, với sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp thực phẩm và sự hợp tác kinh tế Việt – Trung, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành này là lợi thế lớn để phát triển sự nghiệp và mở rộng cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc.

Học viên tại ChineMaster Education đã đánh giá cao tính thực dụng của tài liệu, với nhiều phản hồi tích cực như: Cuốn sách giúp tôi tự tin hơn khi làm việc với đối tác Trung Quốc trong các dự án sản xuất thực phẩm hay Từ vựng trong sách rất thực tế, tôi có thể áp dụng ngay vào công việc kiểm tra chất lượng.

4. Tích hợp vào hệ thống đào tạo chuyên nghiệp tại ChineMaster

Việc tác phẩm được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education – trung tâm uy tín TOP 1 tại Hà Nội – là minh chứng cho chất lượng và hiệu quả của tài liệu. Tác phẩm được tích hợp vào các khóa học tiếng Trung chuyên ngành, kết hợp với phương pháp giảng dạy bài bản của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, giúp học viên từ trình độ cơ bản đến nâng cao đều có thể tiếp cận và ứng dụng kiến thức. Các khóa học tại ChineMaster sử dụng tài liệu này không chỉ tập trung vào từ vựng mà còn rèn luyện kỹ năng giao tiếp, đàm phán và xử lý tình huống thực tế trong công xưởng.

5. Đáp ứng xu hướng toàn cầu hóa và hội nhập

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, ngành công nghiệp thực phẩm Việt Nam ngày càng hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc – một trong những thị trường sản xuất và tiêu thụ thực phẩm lớn nhất thế giới. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ giúp người học trang bị vốn từ vựng và kiến thức cần thiết để làm việc hiệu quả trong môi trường quốc tế, từ đó nâng cao năng lực cạnh tranh và khả năng hội nhập.

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập mang tính thực dụng cao, đáp ứng nhu cầu thiết yếu của người học trong ngành công nghiệp thực phẩm. Với nội dung chuyên sâu, phương pháp học hiệu quả và sự tích hợp trong hệ thống đào tạo uy tín như ChineMaster Education, tác phẩm không chỉ là công cụ học ngôn ngữ mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh hội nhập kinh tế Việt – Trung. Đây là nguồn tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực sản xuất thực phẩm.

Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những bộ tài liệu học tập mang tính ứng dụng cao, được xây dựng đặc biệt để phục vụ nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành trong môi trường sản xuất thực phẩm. Đây là một phần không thể thiếu trong hệ thống giáo trình độc quyền (MÃ NGUỒN ĐÓNG) chỉ có tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội.

Điểm nổi bật của tác phẩm này chính là tính thực dụng vượt trội, thể hiện rõ qua các khía cạnh:

Từ vựng chuyên ngành chuẩn xác: Nội dung được tuyển chọn kỹ lưỡng, bám sát với thực tế công việc tại các công xưởng, nhà máy sản xuất thực phẩm – giúp học viên dễ dàng tiếp cận, ghi nhớ và sử dụng hiệu quả trong môi trường làm việc thật.

Phân loại từ vựng theo tình huống cụ thể: Các chủ đề được chia thành từng chuyên mục như: dây chuyền sản xuất, kiểm định chất lượng, đóng gói, bảo quản, vận hành máy móc, vệ sinh an toàn thực phẩm… giúp người học hình dung được ngữ cảnh sử dụng rõ ràng.

Tương thích cao với nhu cầu tuyển dụng: Tác phẩm được thiết kế dựa trên khảo sát thực tế từ các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc Đài Loan trong ngành thực phẩm tại Việt Nam, từ đó đảm bảo tính ứng dụng ngay sau khi học.

Phù hợp với mọi đối tượng học viên: Dù là người mới bắt đầu hay công nhân đang làm việc trong nhà máy, ai cũng có thể học và vận dụng tốt nội dung của giáo trình này vào thực tế công việc.

Không chỉ đơn thuần là một tài liệu từ vựng, Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm còn là cầu nối ngôn ngữ hiệu quả giúp hàng nghìn học viên tại CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân tự tin giao tiếp và làm việc trực tiếp với đối tác, quản lý và đồng nghiệp người Trung Quốc. Tính thực tiễn của tác phẩm này đã và đang đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành cho lực lượng lao động Việt Nam trong kỷ nguyên hội nhập.

Tính Thực Dụng của Tác Phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, tiếng Trung trở thành một ngôn ngữ thiết yếu, đặc biệt trong các ngành công nghiệp sản xuất và chế biến thực phẩm. Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học từ vựng thông thường, mà còn là một công cụ thực tiễn, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu thực tế của người lao động và chuyên viên trong ngành công nghiệp thực phẩm.

1. Tập trung vào nhu cầu thực tế của người học

Khác với các tài liệu học tiếng Trung truyền thống mang tính lý thuyết hoặc tổng quát, tác phẩm này đi sâu vào lĩnh vực công xưởng ngành thực phẩm – một ngành nghề đòi hỏi sự chính xác trong giao tiếp chuyên môn. Từ vựng được lựa chọn kỹ càng, bao gồm những thuật ngữ phổ biến, các cụm từ chuyên ngành, và cả các mẫu câu giao tiếp thường dùng trong môi trường làm việc thực tế. Điều này giúp người học không chỉ hiểu mà còn có thể ứng dụng ngay vào công việc, từ việc đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, trao đổi với đồng nghiệp, đến xử lý các tình huống phát sinh trong quá trình sản xuất.

2. Thiết kế khoa học, dễ tiếp cận

Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nội dung theo lối trình bày rõ ràng, logic, giúp người học dễ dàng tiếp thu. Mỗi phần từ vựng đều được kèm theo ví dụ minh họa, phiên âm và cách sử dụng trong câu, giúp học viên không bị rối khi học. Đặc biệt, tác phẩm còn chú trọng đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp thực hành, qua đó nâng cao sự tự tin và hiệu quả trong môi trường làm việc.

3. Giá trị ứng dụng cao trong đào tạo và công việc

Việc tác phẩm được đưa vào sử dụng rộng rãi tại hệ thống giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education – trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – là minh chứng rõ nét cho tính thực dụng và hiệu quả của nó. Đây không chỉ là tài liệu học tập mà còn là cẩm nang hỗ trợ người học chuẩn bị hành trang vững chắc để bước vào môi trường công xưởng thực phẩm với sự tự tin và chuyên nghiệp.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ đơn thuần là một bộ từ vựng, mà còn là cầu nối giúp người học tiếng Trung tiếp cận sâu sắc và thực tế với ngành công nghiệp thực phẩm – một ngành nghề đầy tiềm năng và thách thức. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ chính là minh chứng cho sự kết hợp hài hòa giữa kiến thức chuyên môn và kỹ năng ngôn ngữ, mang lại giá trị thiết thực cho người học và cả nhà tuyển dụng trong lĩnh vực này.

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm: Cẩm nang thiết yếu cho người học và người làm việc

Bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm đáng tin cậy? Bạn muốn nâng cao khả năng giao tiếp và làm việc trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm đầy tiềm năng? Cuốn sách Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ sẽ là người bạn đồng hành hoàn hảo, giúp bạn chinh phục mọi thử thách.

Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành không chỉ mở ra cánh cửa giao tiếp mà còn là chìa khóa vàng để bạn tiến xa hơn trong sự nghiệp. Đặc biệt, với những ai hoạt động trong ngành công nghiệp thực phẩm, cuốn sách này sẽ là công cụ hỗ trợ đắc lực, giúp bạn tự tin làm việc và thăng tiến trong môi trường quốc tế.

Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Tính ứng dụng cao trong thực tiễn

Cuốn sách Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm không chỉ đơn thuần là một danh sách từ vựng tiếng Trung. Nó được biên soạn một cách có hệ thống, logic, bám sát thực tiễn công việc trong các công xưởng thực phẩm. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo lồng ghép kiến thức chuyên môn với những ví dụ sinh động, giúp người học dễ dàng tiếp thu và ghi nhớ từ vựng.

Hãy tưởng tượng bạn đang làm việc trong một nhà máy sản xuất bánh kẹo. Bạn cần giao tiếp với các đồng nghiệp người Trung Quốc về quy trình sản xuất, nguyên liệu, máy móc, hay thậm chí là các vấn đề liên quan đến an toàn vệ sinh thực phẩm. Cuốn sách này sẽ cung cấp cho bạn chính xác những từ vựng tiếng Trung cần thiết, giúp bạn tự tin diễn đạt ý kiến và hoàn thành công việc một cách hiệu quả.

CHINEMASTER EDUCATION – Bệ phóng vững chắc cho hành trình chinh phục Hán ngữ

Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm đã được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một trong những trung tâm Hán ngữ uy tín hàng đầu. Điều này khẳng định chất lượng và tính thực tiễn của cuốn sách, đồng thời là minh chứng cho sự tận tâm và chuyên nghiệp của đội ngũ giảng viên tại CHINEMASTER EDUCATION.

Tại CHINEMASTER EDUCATION, học viên không chỉ được học từ vựng tiếng Trung một cách bài bản mà còn được rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết thông qua các hoạt động giao tiếp thực tế. Môi trường học tập năng động, sáng tạo cùng với sự hướng dẫn tận tình của các giáo viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn nhanh chóng tiến bộ và đạt được mục tiêu Hán ngữ của mình.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành: Khóa học tại CHINEMASTER EDUCATION

CHINEMASTER EDUCATION cung cấp đa dạng các khóa học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu học tập của mọi đối tượng. Dù bạn là sinh viên, người đi làm hay đang chuẩn bị du học, CHINEMASTER EDUCATION đều có chương trình phù hợp với bạn.

Với phương pháp giảng dạy hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, CHINEMASTER EDUCATION cam kết mang đến cho bạn trải nghiệm học tập hiệu quả và thú vị. Bạn sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức từ vựng tiếng Trung chuyên ngành, tự tin giao tiếp và làm việc trong môi trường quốc tế.

Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm: Bước đột phá trong học tập và sự nghiệp

Cuốn sách Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập hữu ích mà còn là cầu nối vững chắc giúp bạn kết nối với thế giới. Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sẽ mở ra cho bạn vô vàn cơ hội việc làm hấp dẫn, đồng thời giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và hội nhập quốc tế.

Hãy để Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm và CHINEMASTER EDUCATION đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Hán ngữ và vươn tới thành công!

Liên hệ CHINEMASTER EDUCATION

Để biết thêm thông tin chi tiết về các khóa học từ vựng tiếng Trung và cuốn sách Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm, vui lòng liên hệ:

CHINEMASTER EDUCATION có những khóa học nào về từ vựng tiếng Trung?

CHINEMASTER EDUCATION cung cấp đa dạng các khóa học từ vựng tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm cả các khóa học chuyên ngành như từ vựng tiếng Trung công xưởng thực phẩm, kinh tế, du lịch…

Học từ vựng tiếng Trung tại CHINEMASTER EDUCATION có khó không?

Với phương pháp giảng dạy hiện đại, đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và môi trường học tập thân thiện, việc học từ vựng tiếng Trung tại CHINEMASTER EDUCATION sẽ trở nên dễ dàng và thú vị hơn bao giờ hết.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu vô cùng quý giá cho những ai muốn chinh phục từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thực phẩm. Kết hợp với sự hỗ trợ của Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, bạn sẽ có được hành trang vững chắc để thành công trong học tập và sự nghiệp.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm – Bước Đột Phá Trong Học Tiếng Trung Chuyên Ngành

Ngay từ những ngày đầu tiên ra mắt, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng tạo nên một làn sóng hưởng ứng mạnh mẽ tại hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Tác phẩm này, một phần nhỏ trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập đồ sộ của tác giả, đã chứng minh được giá trị to lớn của mình đối với cộng đồng học viên, đặc biệt là những người đang hoạt động hoặc có mong muốn làm việc trong ngành thực phẩm.

Đáp Ứng Nhu Cầu Chuyên Biệt

Điểm nổi bật của cuốn ebook này chính là khả năng đáp ứng nhu cầu học tập chuyên biệt về từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực công xưởng ngành thực phẩm. Thay vì học những từ vựng chung chung, học viên giờ đây có thể tiếp cận một kho tàng từ vựng chuyên sâu, liên quan trực tiếp đến công việc hàng ngày trong môi trường sản xuất thực phẩm.

Lợi Ích Thiết Thực Cho Học Viên

Mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách cung cấp một danh sách đầy đủ và chi tiết các từ vựng thường dùng trong công xưởng ngành thực phẩm, từ nguyên liệu, quy trình sản xuất, máy móc, thiết bị, đến các thuật ngữ quản lý và an toàn thực phẩm.

Nâng cao khả năng giao tiếp: Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp học viên tự tin hơn trong giao tiếp với đồng nghiệp, đối tác và khách hàng Trung Quốc.

Tăng cường cơ hội nghề nghiệp: Với kiến thức chuyên sâu về tiếng Trung ngành thực phẩm, học viên có thể mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong các công ty, doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc các công ty xuất nhập khẩu thực phẩm.

Tiết kiệm thời gian và công sức: Thay vì phải tự tìm kiếm và tổng hợp từ vựng, học viên có thể sử dụng cuốn sách như một nguồn tài liệu tham khảo đáng tin cậy và hiệu quả.

Sự Hưởng Ứng Nhiệt Liệt Từ Cộng Đồng Học Viên

Sự đón nhận tích cực từ cộng đồng học viên tại ChineMaster Education MASTEREDU là minh chứng rõ ràng cho giá trị thực tiễn và tính ứng dụng cao của tác phẩm. Nhiều học viên đã bày tỏ sự hài lòng và đánh giá cao sự tâm huyết, kiến thức chuyên môn sâu rộng của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

ChineMaster Education MASTEREDU – Nơi Chắp Cánh Ước Mơ Tiếng Trung Chuyên Ngành

Việc đưa Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm vào chương trình giảng dạy là một bước tiến quan trọng của ChineMaster Education MASTEREDU trong việc cung cấp các khóa học tiếng Trung chuyên ngành chất lượng cao. Trung tâm cam kết sẽ tiếp tục đồng hành cùng học viên trên con đường chinh phục tiếng Trung, mở ra những cơ hội mới trong sự nghiệp và cuộc sống.

Tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một công cụ đắc lực, một người bạn đồng hành tin cậy cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực công xưởng ngành thực phẩm.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập vô cùng quý giá đối với cộng đồng học viên tiếng Trung, đặc biệt là những ai đang quan tâm đến các lĩnh vực chuyên ngành cụ thể như công xưởng và thực phẩm. Ngay từ khi được ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, cuốn sách đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ các học viên, thể hiện rõ ràng giá trị và tính ứng dụng cao của nó trong quá trình học tập và phát triển kiến thức ngôn ngữ chuyên ngành.

1. Giá trị của tác phẩm đối với học viên tiếng Trung

Trong việc học ngôn ngữ, đặc biệt là tiếng Trung, từ vựng đóng một vai trò hết sức quan trọng. Việc học từ vựng chuyên ngành giúp học viên không chỉ nâng cao khả năng giao tiếp, mà còn có thể ứng dụng trong công việc, nghiên cứu và các lĩnh vực chuyên môn. Cuốn sách này được thiết kế nhằm cung cấp một hệ thống từ vựng tiếng Trung riêng biệt dành cho ngành công xưởng và thực phẩm, giúp học viên xây dựng một nền tảng vững chắc để có thể sử dụng thành thạo trong thực tế.

Bên cạnh đó, sách còn áp dụng phương pháp giảng dạy khoa học, dễ hiểu, giúp học viên tiếp cận các thuật ngữ chuyên ngành một cách bài bản và logic. Các từ vựng không chỉ được giới thiệu một cách đơn thuần, mà còn được giải thích tường tận, có ví dụ minh họa rõ ràng, giúp học viên hiểu sâu sắc và ghi nhớ lâu hơn.

2. Tầm quan trọng của tài liệu trong bộ Giáo trình Hán ngữ toàn tập

Tác phẩm này không phải là một tài liệu độc lập mà nó là một phần nhỏ trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Chính vì vậy, cuốn sách này không chỉ hỗ trợ riêng cho những học viên đang học tiếng Trung chuyên ngành công xưởng và thực phẩm, mà nó còn góp phần làm phong phú thêm kho tài liệu học tiếng Trung, giúp người học có cái nhìn toàn diện hơn về ngôn ngữ này.

Việc tác phẩm được giới thiệu trong hệ thống giáo dục của ChineMaster Education MASTEREDU đã chứng minh chất lượng và tính ứng dụng thực tiễn của cuốn sách. Sự hưởng ứng tích cực từ cộng đồng học viên là minh chứng rõ ràng nhất về giá trị mà tác phẩm mang lại.

3. Ứng dụng của sách trong thực tế

Cuốn sách không chỉ đơn thuần là một tài liệu lý thuyết mà nó còn có tính ứng dụng cao trong thực tế. Với hệ thống từ vựng được thiết kế chuyên sâu, các học viên có thể sử dụng trực tiếp trong môi trường làm việc, đặc biệt là những ai đang làm việc tại các nhà máy, xí nghiệp sản xuất thực phẩm hoặc muốn tìm kiếm cơ hội làm việc tại Trung Quốc.

Ngoài ra, cuốn sách còn hỗ trợ các giảng viên và chuyên gia giảng dạy tiếng Trung có thêm tài liệu tham khảo để cải thiện chất lượng giảng dạy, giúp học viên dễ dàng tiếp thu và vận dụng vào thực tế.

4. Tại sao học viên lại đánh giá cao tác phẩm này?

Có nhiều lý do khiến cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm được học viên yêu thích và đánh giá cao:

Hệ thống từ vựng đầy đủ và chi tiết: Giúp học viên tiếp cận đúng trọng tâm ngành nghề, không mất thời gian học những từ ngữ không cần thiết.

Phương pháp giảng dạy khoa học: Sách không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng, mà còn cung cấp cách sử dụng từ ngữ trong các tình huống thực tế.

Ứng dụng thực tiễn cao: Không chỉ hỗ trợ việc học mà còn giúp học viên áp dụng ngay vào công việc và giao tiếp chuyên ngành.

Là một phần trong Giáo trình Hán ngữ toàn tập: Tài liệu không bị rời rạc, mà được thiết kế có hệ thống, giúp học viên có lộ trình học tập bài bản.

Với tất cả những giá trị trên, không khó để hiểu vì sao cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thực phẩm lại được cộng đồng học viên nhiệt liệt đón nhận. Đây thực sự là một tài liệu đáng giá đối với bất cứ ai đang theo học tiếng Trung, đặc biệt là những người có định hướng chuyên sâu vào lĩnh vực công xưởng và thực phẩm.

NO COMMENTS

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!