Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng
Trong bối cảnh giao thương Việt Nam – Trung Quốc ngày càng phát triển, việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực thương mại và hợp đồng, đã trở thành nhu cầu thiết yếu đối với các doanh nhân, nhân viên xuất nhập khẩu, và những ai muốn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ để phục vụ công việc. Tác phẩm Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ ra đời như một nguồn tài liệu giá trị, đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng thực tiễn trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng
| STT | Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 合同 (hétóng) – Contract – Hợp đồng |
| 2 | 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) – Contract terms – Điều khoản hợp đồng |
| 3 | 买卖合同 (mǎimài hétóng) – Sales contract – Hợp đồng mua bán |
| 4 | 合同法 (hétóng fǎ) – Contract law – Luật hợp đồng |
| 5 | 签订合同 (qiāndìng hétóng) – To sign a contract – Ký kết hợp đồng |
| 6 | 合同期限 (hétóng qīxiàn) – Contract period – Thời hạn hợp đồng |
| 7 | 合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract performance – Thực hiện hợp đồng |
| 8 | 违约 (wéiyuē) – Breach of contract – Vi phạm hợp đồng |
| 9 | 违约责任 (wéiyuē zérèn) – Liability for breach – Trách nhiệm vi phạm |
| 10 | 解除合同 (jiěchú hétóng) – Terminate a contract – Hủy hợp đồng |
| 11 | 合同范本 (hétóng fànběn) – Contract template – Mẫu hợp đồng |
| 12 | 合同主体 (hétóng zhǔtǐ) – Contract parties – Chủ thể hợp đồng |
| 13 | 履约保证金 (lǚyuē bǎozhèngjīn) – Performance bond – Tiền bảo chứng thực hiện |
| 14 | 合同文本 (hétóng wénběn) – Contract document – Văn bản hợp đồng |
| 15 | 合同约定 (hétóng yuēdìng) – Contract stipulations – Quy định trong hợp đồng |
| 16 | 合同编号 (hétóng biānhào) – Contract number – Mã số hợp đồng |
| 17 | 附件 (fùjiàn) – Attachment/Appendix – Phụ lục |
| 18 | 争议解决 (zhēngyì jiějué) – Dispute resolution – Giải quyết tranh chấp |
| 19 | 仲裁 (zhòngcái) – Arbitration – Trọng tài |
| 20 | 法律效力 (fǎlǜ xiàolì) – Legal validity – Hiệu lực pháp lý |
| 21 | 不可抗力 (bùkěkànglì) – Force majeure – Bất khả kháng |
| 22 | 合同修改 (hétóng xiūgǎi) – Contract modification – Sửa đổi hợp đồng |
| 23 | 合同签署日期 (hétóng qiānshǔ rìqī) – Date of signing – Ngày ký hợp đồng |
| 24 | 付款条款 (fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán |
| 25 | 合同终止 (hétóng zhōngzhǐ) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng |
| 26 | 双方当事人 (shuāngfāng dāngshìrén) – Both parties – Hai bên liên quan |
| 27 | 合作协议 (hézuò xiéyì) – Cooperation agreement – Thỏa thuận hợp tác |
| 28 | 授权代表 (shòuquán dàibiǎo) – Authorized representative – Đại diện được ủy quyền |
| 29 | 履行义务 (lǚxíng yìwù) – Perform obligation – Thực hiện nghĩa vụ |
| 30 | 合同签署 (hétóng qiānshǔ) – Contract signing – Ký kết hợp đồng |
| 31 | 合同草案 (hétóng cǎo’àn) – Draft contract – Bản dự thảo hợp đồng |
| 32 | 商务合同 (shāngwù hétóng) – Business contract – Hợp đồng thương mại |
| 33 | 合同谈判 (hétóng tánpàn) – Contract negotiation – Đàm phán hợp đồng |
| 34 | 签署人 (qiānshǔ rén) – Signatory – Người ký kết |
| 35 | 法定代表人 (fǎdìng dàibiǎorén) – Legal representative – Đại diện pháp luật |
| 36 | 合同印章 (hétóng yìnzhāng) – Contract seal – Con dấu hợp đồng |
| 37 | 合同副本 (hétóng fùběn) – Contract copy – Bản sao hợp đồng |
| 38 | 主要条款 (zhǔyào tiáokuǎn) – Key terms – Các điều khoản chính |
| 39 | 附加条款 (fùjiā tiáokuǎn) – Additional terms – Điều khoản bổ sung |
| 40 | 不可分割条款 (bùkě fēngē tiáokuǎn) – Severability clause – Điều khoản không thể tách rời |
| 41 | 履约能力 (lǚyuē nénglì) – Contract capability – Năng lực thực hiện hợp đồng |
| 42 | 合同义务 (hétóng yìwù) – Contract obligations – Nghĩa vụ hợp đồng |
| 43 | 合同生效 (hétóng shēngxiào) – Contract becomes effective – Hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | 合同编号系统 (hétóng biānhào xìtǒng) – Contract numbering system – Hệ thống mã số hợp đồng |
| 45 | 履约期限 (lǚyuē qīxiàn) – Performance period – Thời gian thực hiện |
| 46 | 合同标的 (hétóng biāodì) – Subject matter of contract – Đối tượng hợp đồng |
| 47 | 合同审查 (hétóng shěnchá) – Contract review – Thẩm định hợp đồng |
| 48 | 合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 49 | 终止条款 (zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Termination clause – Điều khoản chấm dứt |
| 50 | 审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt |
| 51 | 合同违约金 (hétóng wéiyuējuīn) – Liquidated damages – Tiền phạt vi phạm |
| 52 | 合同解释 (hétóng jiěshì) – Contract interpretation – Diễn giải hợp đồng |
| 53 | 电子合同 (diànzǐ hétóng) – Electronic contract – Hợp đồng điện tử |
| 54 | 合同份数 (hétóng fènshù) – Number of copies – Số bản hợp đồng |
| 55 | 合同归档 (hétóng guīdǎng) – Contract filing – Lưu trữ hợp đồng |
| 56 | 签订地点 (qiāndìng dìdiǎn) – Signing location – Địa điểm ký kết |
| 57 | 合同金额 (hétóng jīn’é) – Contract amount – Giá trị hợp đồng |
| 58 | 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) – Payment method – Phương thức thanh toán |
| 59 | 合同纠纷 (hétóng jiūfēn) – Contract dispute – Tranh chấp hợp đồng |
| 60 | 履约条款 (lǚyuē tiáokuǎn) – Performance clause – Điều khoản thực hiện |
| 61 | 修订合同 (xiūdìng hétóng) – Revise contract – Sửa đổi hợp đồng |
| 62 | 合同附件 (hétóng fùjiàn) – Contract appendix – Phụ lục hợp đồng |
| 63 | 不可转让 (bùkě zhuǎnràng) – Non-transferable – Không thể chuyển nhượng |
| 64 | 保密协议 (bǎomì xiéyì) – Confidentiality agreement – Thỏa thuận bảo mật |
| 65 | 保密条款 (bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality clause – Điều khoản bảo mật |
| 66 | 合同执行 (hétóng zhíxíng) – Contract execution – Thực thi hợp đồng |
| 67 | 合同档案 (hétóng dàng’àn) – Contract record – Hồ sơ hợp đồng |
| 68 | 工程合同 (gōngchéng hétóng) – Engineering contract – Hợp đồng công trình |
| 69 | 服务合同 (fúwù hétóng) – Service contract – Hợp đồng dịch vụ |
| 70 | 承包合同 (chéngbāo hétóng) – Contract for work – Hợp đồng khoán |
| 71 | 提前终止 (tíqián zhōngzhǐ) – Early termination – Chấm dứt trước hạn |
| 72 | 索赔条款 (suǒpéi tiáokuǎn) – Claim clause – Điều khoản khiếu nại |
| 73 | 发票条款 (fāpiào tiáokuǎn) – Invoice clause – Điều khoản hóa đơn |
| 74 | 合同登记 (hétóng dēngjì) – Contract registration – Đăng ký hợp đồng |
| 75 | 签署手续 (qiānshǔ shǒuxù) – Signing procedure – Thủ tục ký kết |
| 76 | 合同编号规则 (hétóng biānhào guīzé) – Contract coding rules – Quy tắc đánh số hợp đồng |
| 77 | 合同补充协议 (hétóng bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement – Phụ lục bổ sung |
| 78 | 解释权 (jiěshì quán) – Right of interpretation – Quyền giải thích |
| 79 | 合同语言 (hétóng yǔyán) – Contract language – Ngôn ngữ hợp đồng |
| 80 | 约定期限 (yuēdìng qīxiàn) – Agreed period – Thời hạn thỏa thuận |
| 81 | 合同文本修改 (hétóng wénběn xiūgǎi) – Contract text modification – Sửa đổi nội dung văn bản hợp đồng |
| 82 | 不履行合同 (bù lǚxíng hétóng) – Failure to perform contract – Không thực hiện hợp đồng |
| 83 | 合同争议 (hétóng zhēngyì) – Contract controversy – Tranh chấp hợp đồng |
| 84 | 合同谈判技巧 (hétóng tánpàn jìqiǎo) – Contract negotiation skills – Kỹ năng đàm phán hợp đồng |
| 85 | 合同签订流程 (hétóng qiāndìng liúchéng) – Contract signing process – Quy trình ký kết hợp đồng |
| 86 | 合同审核 (hétóng shěnhé) – Contract audit – Kiểm tra hợp đồng |
| 87 | 合同模板 (hétóng móbǎn) – Contract template – Mẫu hợp đồng |
| 88 | 合同条件 (hétóng tiáojiàn) – Contract conditions – Điều kiện hợp đồng |
| 89 | 不可撤销 (bùkě chèxiāo) – Irrevocable – Không thể hủy ngang |
| 90 | 合同双方 (hétóng shuāngfāng) – Both contracting parties – Hai bên hợp đồng |
| 91 | 合同执行力 (hétóng zhíxíng lì) – Contract enforceability – Khả năng thực thi hợp đồng |
| 92 | 合同纠正 (hétóng jiūzhèng) – Contract rectification – Sửa chữa hợp đồng |
| 93 | 合同约束力 (hétóng yuēshù lì) – Contract binding force – Tính ràng buộc của hợp đồng |
| 94 | 合同关系 (hétóng guānxì) – Contractual relationship – Quan hệ hợp đồng |
| 95 | 合同义务履行 (hétóng yìwù lǚxíng) – Fulfillment of contract obligations – Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng |
| 96 | 合同责任 (hétóng zérèn) – Contract responsibility – Trách nhiệm hợp đồng |
| 97 | 合同主体资格 (hétóng zhǔtǐ zīgé) – Legal status of contract parties – Tư cách pháp lý của chủ thể hợp đồng |
| 98 | 约定条款 (yuēdìng tiáokuǎn) – Agreed terms – Điều khoản thỏa thuận |
| 99 | 合同中止 (hétóng zhōngzhǐ) – Suspension of contract – Tạm dừng hợp đồng |
| 100 | 合同执行条款 (hétóng zhíxíng tiáokuǎn) – Execution clause – Điều khoản thực thi |
| 101 | 履约责任 (lǚyuē zérèn) – Performance liability – Trách nhiệm thực hiện |
| 102 | 反担保条款 (fǎn dānbǎo tiáokuǎn) – Counter-guarantee clause – Điều khoản bảo lãnh ngược |
| 103 | 延迟付款 (yánchí fùkuǎn) – Delayed payment – Thanh toán chậm |
| 104 | 付款保证 (fùkuǎn bǎozhèng) – Payment guarantee – Đảm bảo thanh toán |
| 105 | 逾期交货 (yúqī jiāohuò) – Late delivery – Giao hàng trễ hạn |
| 106 | 合同说明 (hétóng shuōmíng) – Contract explanation – Giải thích hợp đồng |
| 107 | 合同违约责任 (hétóng wéiyuē zérèn) – Breach liability – Trách nhiệm do vi phạm |
| 108 | 合同签订日 (hétóng qiāndìng rì) – Contract conclusion date – Ngày ký kết hợp đồng |
| 109 | 主合同 (zhǔ hétóng) – Master contract – Hợp đồng chính |
| 110 | 子合同 (zǐ hétóng) – Subcontract – Hợp đồng phụ |
| 111 | 合同终结 (hétóng zhōngjié) – Contract completion – Kết thúc hợp đồng |
| 112 | 法定条款 (fǎdìng tiáokuǎn) – Statutory clause – Điều khoản theo luật định |
| 113 | 可执行合同 (kě zhíxíng hétóng) – Enforceable contract – Hợp đồng có thể thực thi |
| 114 | 合同谈判代表 (hétóng tánpàn dàibiǎo) – Contract negotiator – Người đại diện đàm phán |
| 115 | 合同储存 (hétóng chǔcún) – Contract storage – Lưu trữ hợp đồng |
| 116 | 合同纠纷解决机制 (hétóng jiūfēn jiějué jīzhì) – Contract dispute resolution mechanism – Cơ chế giải quyết tranh chấp hợp đồng |
| 117 | 紧急条款 (jǐnjí tiáokuǎn) – Emergency clause – Điều khoản khẩn cấp |
| 118 | 风险承担 (fēngxiǎn chéngdān) – Risk assumption – Chịu trách nhiệm rủi ro |
| 119 | 所有权转移 (suǒyǒuquán zhuǎnyí) – Transfer of ownership – Chuyển giao quyền sở hữu |
| 120 | 合同违约处理 (hétóng wéiyuē chǔlǐ) – Breach handling – Xử lý vi phạm hợp đồng |
| 121 | 合同效力 (hétóng xiàolì) – Validity of contract – Hiệu lực hợp đồng |
| 122 | 强制执行 (qiángzhì zhíxíng) – Enforcement – Cưỡng chế thi hành |
| 123 | 争议仲裁条款 (zhēngyì zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration clause – Điều khoản trọng tài |
| 124 | 合同审议 (hétóng shěnyì) – Contract deliberation – Thảo luận hợp đồng |
| 125 | 合同订立 (hétóng dìnglì) – Contract formation – Thiết lập hợp đồng |
| 126 | 不当履行 (bùdàng lǚxíng) – Improper performance – Thực hiện không đúng hợp đồng |
| 127 | 无效合同 (wúxiào hétóng) – Invalid contract – Hợp đồng vô hiệu |
| 128 | 可撤销合同 (kě chèxiāo hétóng) – Voidable contract – Hợp đồng có thể bị hủy bỏ |
| 129 | 合同修正案 (hétóng xiūzhèng’àn) – Contract amendment – Bản sửa đổi hợp đồng |
| 130 | 合同履约进度 (hétóng lǚyuē jìndù) – Contract performance schedule – Tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 131 | 合同当事人 (hétóng dāngshìrén) – Contracting party – Bên tham gia hợp đồng |
| 132 | 合同终止通知 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhī) – Termination notice – Thông báo chấm dứt hợp đồng |
| 133 | 合同标的物 (hétóng biāodìwù) – Subject matter – Đối tượng của hợp đồng |
| 134 | 合同有效期 (hétóng yǒuxiàoqī) – Validity period – Thời hạn hiệu lực hợp đồng |
| 135 | 合同签约方 (hétóng qiānyuē fāng) – Contracting side – Bên ký kết hợp đồng |
| 136 | 争议管辖 (zhēngyì guǎnxiá) – Jurisdiction over disputes – Thẩm quyền giải quyết tranh chấp |
| 137 | 合同条文 (hétóng tiáowén) – Contract provisions – Các điều khoản hợp đồng |
| 138 | 合同补偿条款 (hétóng bǔcháng tiáokuǎn) – Compensation clause – Điều khoản bồi thường |
| 139 | 法律适用条款 (fǎlǜ shìyòng tiáokuǎn) – Governing law clause – Điều khoản luật áp dụng |
| 140 | 交付条款 (jiāofù tiáokuǎn) – Delivery clause – Điều khoản giao hàng |
| 141 | 合同编号系统化 (hétóng biānhào xìtǒnghuà) – Contract coding standardization – Chuẩn hóa mã số hợp đồng |
| 142 | 付款违约 (fùkuǎn wéiyuē) – Payment default – Vi phạm thanh toán |
| 143 | 合同风险控制 (hétóng fēngxiǎn kòngzhì) – Contract risk control – Kiểm soát rủi ro hợp đồng |
| 144 | 合同价格 (hétóng jiàgé) – Contract price – Giá hợp đồng |
| 145 | 限制性条款 (xiànzhìxìng tiáokuǎn) – Restrictive clause – Điều khoản hạn chế |
| 146 | 法定条件 (fǎdìng tiáojiàn) – Statutory conditions – Điều kiện luật định |
| 147 | 合同签署程序 (hétóng qiānshǔ chéngxù) – Contract signing procedure – Quy trình ký hợp đồng |
| 148 | 合同签约仪式 (hétóng qiānyuē yíshì) – Contract signing ceremony – Lễ ký kết hợp đồng |
| 149 | 履约计划 (lǚyuē jìhuà) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 150 | 合同到期 (hétóng dàoqī) – Contract expiration – Hết hạn hợp đồng |
| 151 | 合同履行状态 (hétóng lǚxíng zhuàngtài) – Performance status – Trạng thái thực hiện hợp đồng |
| 152 | 合同执行计划 (hétóng zhíxíng jìhuà) – Execution plan – Kế hoạch thực thi hợp đồng |
| 153 | 合同失效 (hétóng shīxiào) – Contract invalidation – Mất hiệu lực hợp đồng |
| 154 | 合同义务终止 (hétóng yìwù zhōngzhǐ) – Termination of obligations – Kết thúc nghĩa vụ hợp đồng |
| 155 | 合同审查报告 (hétóng shěnchá bàogào) – Contract review report – Báo cáo thẩm định hợp đồng |
| 156 | 合同申诉 (hétóng shēnsù) – Contract appeal – Khiếu nại hợp đồng |
| 157 | 合同内容变更 (hétóng nèiróng biàngēng) – Change of contract content – Thay đổi nội dung hợp đồng |
| 158 | 合同补充条款 (hétóng bǔchōng tiáokuǎn) – Supplementary clause – Điều khoản bổ sung |
| 159 | 合同报价 (hétóng bàojià) – Contract quotation – Báo giá hợp đồng |
| 160 | 合同风险评估 (hétóng fēngxiǎn pínggū) – Contract risk assessment – Đánh giá rủi ro hợp đồng |
| 161 | 合同利益分配 (hétóng lìyì fēnpèi) – Contract profit distribution – Phân chia lợi ích hợp đồng |
| 162 | 合同谈判策略 (hétóng tánpàn cèlüè) – Contract negotiation strategy – Chiến lược đàm phán hợp đồng |
| 163 | 合同存档 (hétóng cúndàng) – Contract archiving – Lưu hồ sơ hợp đồng |
| 164 | 合同实施 (hétóng shíshī) – Contract implementation – Triển khai hợp đồng |
| 165 | 合同保障机制 (hétóng bǎozhàng jīzhì) – Contract guarantee mechanism – Cơ chế đảm bảo hợp đồng |
| 166 | 合同目标 (hétóng mùbiāo) – Contract objective – Mục tiêu hợp đồng |
| 167 | 合同项目管理 (hétóng xiàngmù guǎnlǐ) – Contract project management – Quản lý dự án theo hợp đồng |
| 168 | 合同控制 (hétóng kòngzhì) – Contract control – Kiểm soát hợp đồng |
| 169 | 合同程序 (hétóng chéngxù) – Contract procedure – Thủ tục hợp đồng |
| 170 | 合同履行进度报告 (hétóng lǚxíng jìndù bàogào) – Performance progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 171 | 合同条款执行 (hétóng tiáokuǎn zhíxíng) – Clause execution – Thực thi điều khoản |
| 172 | 合同签订协议 (hétóng qiāndìng xiéyì) – Signing agreement – Thỏa thuận ký kết |
| 173 | 合同利益冲突 (hétóng lìyì chōngtū) – Conflict of interest in contract – Xung đột lợi ích trong hợp đồng |
| 174 | 合同法律约束 (hétóng fǎlǜ yuēshù) – Legal binding of contract – Sự ràng buộc pháp lý của hợp đồng |
| 175 | 合同信息系统 (hétóng xìnxī xìtǒng) – Contract information system – Hệ thống quản lý thông tin hợp đồng |
| 176 | 合同管理制度 (hétóng guǎnlǐ zhìdù) – Contract management system – Chế độ quản lý hợp đồng |
| 177 | 合同审核流程 (hétóng shěnhé liúchéng) – Contract review process – Quy trình thẩm định hợp đồng |
| 178 | 合同订立程序 (hétóng dìnglì chéngxù) – Contract formation procedure – Thủ tục lập hợp đồng |
| 179 | 合同签订代表 (hétóng qiāndìng dàibiǎo) – Signing representative – Người đại diện ký kết |
| 180 | 合同约定期限 (hétóng yuēdìng qīxiàn) – Agreed term – Thời hạn đã thỏa thuận |
| 181 | 合同内容保密 (hétóng nèiróng bǎomì) – Contract confidentiality – Bảo mật nội dung hợp đồng |
| 182 | 合同履行环境 (hétóng lǚxíng huánjìng) – Performance environment – Môi trường thực hiện hợp đồng |
| 183 | 合同签约地点 (hétóng qiānyuē dìdiǎn) – Place of signing – Địa điểm ký kết hợp đồng |
| 184 | 合同法律解释 (hétóng fǎlǜ jiěshì) – Legal interpretation of contract – Giải thích pháp lý hợp đồng |
| 185 | 合同有效性确认 (hétóng yǒuxiàoxìng quèrèn) – Validity confirmation – Xác nhận tính hiệu lực |
| 186 | 合同期满 (hétóng qīmǎn) – Contract expiry – Hết thời hạn hợp đồng |
| 187 | 合同协商过程 (hétóng xiéshāng guòchéng) – Negotiation process – Quá trình thương lượng |
| 188 | 合同风险预警 (hétóng fēngxiǎn yùjǐng) – Risk warning – Cảnh báo rủi ro hợp đồng |
| 189 | 合同谈判记录 (hétóng tánpàn jìlù) – Negotiation record – Biên bản đàm phán |
| 190 | 合同信息登记 (hétóng xìnxī dēngjì) – Contract registration – Đăng ký thông tin hợp đồng |
| 191 | 合同文本保存 (hétóng wénběn bǎocún) – Document preservation – Lưu trữ văn bản hợp đồng |
| 192 | 合同文件编号 (hétóng wénjiàn biānhào) – Document number – Số hiệu tài liệu hợp đồng |
| 193 | 合同内容一致性 (hétóng nèiróng yízhìxìng) – Consistency of content – Tính thống nhất nội dung |
| 194 | 合同变更程序 (hétóng biàngēng chéngxù) – Modification procedure – Thủ tục thay đổi hợp đồng |
| 195 | 合同履约评估 (hétóng lǚyuē pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 196 | 合同执行记录 (hétóng zhíxíng jìlù) – Execution record – Hồ sơ thực thi |
| 197 | 合同风险分析 (hétóng fēngxiǎn fēnxī) – Risk analysis – Phân tích rủi ro hợp đồng |
| 198 | 合同相关方 (hétóng xiāngguān fāng) – Related party – Bên liên quan hợp đồng |
| 199 | 合同执行监督 (hétóng zhíxíng jiāndū) – Execution supervision – Giám sát thực thi hợp đồng |
| 200 | 合同条款履行 (hétóng tiáokuǎn lǚxíng) – Clause performance – Thực hiện điều khoản |
| 201 | 合同补充协议 (hétóng bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement – Thỏa thuận bổ sung |
| 202 | 合同谈判要点 (hétóng tánpàn yàodiǎn) – Negotiation key points – Điểm mấu chốt đàm phán |
| 203 | 合同责任划分 (hétóng zérèn huàfēn) – Responsibility allocation – Phân chia trách nhiệm |
| 204 | 合同付款节点 (hétóng fùkuǎn jiédiǎn) – Payment milestones – Các mốc thanh toán |
| 205 | 合同风险预防 (hétóng fēngxiǎn yùfáng) – Risk prevention – Phòng ngừa rủi ro |
| 206 | 合同执行反馈 (hétóng zhíxíng fǎnkuì) – Execution feedback – Phản hồi thực hiện |
| 207 | 合同违约赔偿 (hétóng wéiyuē péicháng) – Breach compensation – Bồi thường do vi phạm |
| 208 | 合同终止协议 (hétóng zhōngzhǐ xiéyì) – Termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt |
| 209 | 合同审查制度 (hétóng shěnchá zhìdù) – Review system – Chế độ kiểm tra hợp đồng |
| 210 | 合同档案管理 (hétóng dàng’àn guǎnlǐ) – File management – Quản lý hồ sơ hợp đồng |
| 211 | 合同过程控制 (hétóng guòchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình hợp đồng |
| 212 | 合同执行人员 (hétóng zhíxíng rényuán) – Implementation personnel – Nhân sự thực hiện |
| 213 | 合同履约风险 (hétóng lǚyuē fēngxiǎn) – Performance risk – Rủi ro thực hiện |
| 214 | 合同谈判报告 (hétóng tánpàn bàogào) – Negotiation report – Báo cáo đàm phán |
| 215 | 合同签署权限 (hétóng qiānshǔ quánxiàn) – Signing authority – Thẩm quyền ký kết |
| 216 | 合同履行方式 (hétóng lǚxíng fāngshì) – Method of performance – Hình thức thực hiện |
| 217 | 合同执行障碍 (hétóng zhíxíng zhàng’ài) – Execution obstacles – Trở ngại thực hiện |
| 218 | 合同管理流程 (hétóng guǎnlǐ liúchéng) – Management workflow – Quy trình quản lý hợp đồng |
| 219 | 合同责任追究 (hétóng zérèn zhuījiū) – Accountability – Truy cứu trách nhiệm |
| 220 | 合同法律顾问 (hétóng fǎlǜ gùwèn) – Legal advisor – Cố vấn pháp lý hợp đồng |
| 221 | 合同条款协商 (hétóng tiáokuǎn xiéshāng) – Clause negotiation – Thương lượng điều khoản |
| 222 | 合同文件审阅 (hétóng wénjiàn shěnyuè) – Document review – Rà soát tài liệu hợp đồng |
| 223 | 合同签署流程 (hétóng qiānshǔ liúchéng) – Signing procedure – Quy trình ký kết |
| 224 | 合同协议履行 (hétóng xiéyì lǚxíng) – Agreement implementation – Thực hiện thỏa thuận |
| 225 | 合同纠纷调解 (hétóng jiūfēn tiáojiě) – Dispute mediation – Hòa giải tranh chấp hợp đồng |
| 226 | 合同执行期限 (hétóng zhíxíng qīxiàn) – Execution period – Thời hạn thực hiện hợp đồng |
| 227 | 合同管理职责 (hétóng guǎnlǐ zhízé) – Contract management responsibilities – Trách nhiệm quản lý hợp đồng |
| 228 | 合同签订审核 (hétóng qiāndìng shěnhé) – Contract signing review – Rà soát khi ký hợp đồng |
| 229 | 合同付款安排 (hétóng fùkuǎn ānpái) – Payment arrangement – Sắp xếp thanh toán |
| 230 | 合同约定价格 (hétóng yuēdìng jiàgé) – Agreed price – Giá đã thỏa thuận |
| 231 | 合同交付义务 (hétóng jiāofù yìwù) – Delivery obligations – Nghĩa vụ giao hàng |
| 232 | 合同履约能力 (hétóng lǚyuē nénglì) – Performance capability – Năng lực thực hiện hợp đồng |
| 233 | 合同义务履行 (hétóng yìwù lǚxíng) – Fulfillment of obligations – Thực hiện nghĩa vụ |
| 234 | 合同执行进度 (hétóng zhíxíng jìndù) – Execution progress – Tiến độ thi hành hợp đồng |
| 235 | 合同付款方式 (hétóng fùkuǎn fāngshì) – Payment method – Phương thức thanh toán |
| 236 | 合同工作流程 (hétóng gōngzuò liúchéng) – Contract workflow – Quy trình làm việc hợp đồng |
| 237 | 合同版本控制 (hétóng bǎnběn kòngzhì) – Version control – Quản lý phiên bản hợp đồng |
| 238 | 合同签署状态 (hétóng qiānshǔ zhuàngtài) – Signing status – Tình trạng ký kết |
| 239 | 合同审批流程 (hétóng shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt |
| 240 | 合同谈判团队 (hétóng tánpàn tuánduì) – Negotiation team – Nhóm đàm phán |
| 241 | 合同评审记录 (hétóng píngshěn jìlù) – Review record – Biên bản thẩm định |
| 242 | 合同文本格式 (hétóng wénběn géshì) – Document format – Định dạng văn bản hợp đồng |
| 243 | 合同签署期限 (hétóng qiānshǔ qīxiàn) – Signing deadline – Thời hạn ký hợp đồng |
| 244 | 合同争议解决机制 (hétóng zhēngyì jiějué jīzhì) – Dispute resolution mechanism – Cơ chế giải quyết tranh chấp |
| 245 | 合同执行审核 (hétóng zhíxíng shěnhé) – Execution audit – Kiểm tra thi hành hợp đồng |
| 246 | 合同终止风险 (hétóng zhōngzhǐ fēngxiǎn) – Termination risk – Rủi ro chấm dứt hợp đồng |
| 247 | 合同修订流程 (hétóng xiūdìng liúchéng) – Revision process – Quy trình sửa đổi hợp đồng |
| 248 | 合同模板管理 (hétóng móbǎn guǎnlǐ) – Template management – Quản lý mẫu hợp đồng |
| 249 | 合同信息维护 (hétóng xìnxī wéihù) – Information maintenance – Duy trì thông tin hợp đồng |
| 250 | 合同签订方式 (hétóng qiāndìng fāngshì) – Signing method – Hình thức ký kết |
| 251 | 合同终止原因 (hétóng zhōngzhǐ yuányīn) – Termination reason – Lý do chấm dứt hợp đồng |
| 252 | 合同责任追溯 (hétóng zérèn zhuīsù) – Liability tracing – Truy cứu trách nhiệm hợp đồng |
| 253 | 合同协商文件 (hétóng xiéshāng wénjiàn) – Negotiation document – Tài liệu thương lượng |
| 254 | 合同争议审理 (hétóng zhēngyì shěnlǐ) – Dispute hearing – Xét xử tranh chấp |
| 255 | 合同生效机制 (hétóng shēngxiào jīzhì) – Effectiveness mechanism – Cơ chế có hiệu lực |
| 256 | 合同违约处罚 (hétóng wéiyuē chǔfá) – Breach penalty – Xử phạt vi phạm |
| 257 | 合同任务分配 (hétóng rènwù fēnpèi) – Task allocation – Phân công nhiệm vụ hợp đồng |
| 258 | 合同执行手册 (hétóng zhíxíng shǒucè) – Execution manual – Sổ tay thực hiện hợp đồng |
| 259 | 合同签署流程图 (hétóng qiānshǔ liúchéng tú) – Signing flowchart – Sơ đồ ký kết |
| 260 | 合同资料归档 (hétóng zīliào guīdàng) – File archiving – Lưu trữ hồ sơ hợp đồng |
| 261 | 合同谈判目标 (hétóng tánpàn mùbiāo) – Negotiation objective – Mục tiêu đàm phán |
| 262 | 合同谈判技巧 (hétóng tánpàn jìqiǎo) – Negotiation skills – Kỹ năng thương lượng |
| 263 | 合同法律风险 (hétóng fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risk – Rủi ro pháp lý |
| 264 | 合同履约能力评估 (hétóng lǚyuē nénglì pínggū) – Capability assessment – Đánh giá năng lực thực hiện |
| 265 | 合同签署管理 (hétóng qiānshǔ guǎnlǐ) – Signing management – Quản lý việc ký kết |
| 266 | 合同纠纷风险控制 (hétóng jiūfēn fēngxiǎn kòngzhì) – Dispute risk control – Kiểm soát rủi ro tranh chấp |
| 267 | 合同协议条款 (hétóng xiéyì tiáokuǎn) – Agreement clause – Điều khoản thỏa thuận |
| 268 | 合同履行证明 (hétóng lǚxíng zhèngmíng) – Performance certificate – Giấy chứng nhận thực hiện |
| 269 | 合同执行计划表 (hétóng zhíxíng jìhuà biǎo) – Execution schedule – Bảng kế hoạch thực thi |
| 270 | 合同审批权限 (hétóng shěnpī quánxiàn) – Approval authority – Thẩm quyền phê duyệt |
| 271 | 合同资料清单 (hétóng zīliào qīngdān) – Document checklist – Danh sách tài liệu hợp đồng |
| 272 | 合同履约通知 (hétóng lǚyuē tōngzhī) – Performance notice – Thông báo thực hiện |
| 273 | 合同内容解释权 (hétóng nèiróng jiěshì quán) – Right of interpretation – Quyền giải thích nội dung |
| 274 | 合同义务履行情况 (hétóng yìwù lǚxíng qíngkuàng) – Obligation performance status – Tình trạng thực hiện nghĩa vụ |
| 275 | 合同争议处理程序 (hétóng zhēngyì chǔlǐ chéngxù) – Dispute handling procedure – Quy trình xử lý tranh chấp |
| 276 | 合同执行机制 (hétóng zhíxíng jīzhì) – Execution mechanism – Cơ chế thi hành hợp đồng |
| 277 | 合同谈判策略 (hétóng tánpàn cèlüè) – Negotiation strategy – Chiến lược đàm phán |
| 278 | 合同条款解释 (hétóng tiáokuǎn jiěshì) – Clause interpretation – Giải thích điều khoản |
| 279 | 合同审查标准 (hétóng shěnchá biāozhǔn) – Review standards – Tiêu chuẩn thẩm định |
| 280 | 合同争议仲裁 (hétóng zhēngyì zhòngcái) – Contract arbitration – Trọng tài hợp đồng |
| 281 | 合同纠纷案例 (hétóng jiūfēn ànlì) – Dispute case – Trường hợp tranh chấp |
| 282 | 合同起草规范 (hétóng qǐcǎo guīfàn) – Drafting guidelines – Quy chuẩn soạn thảo hợp đồng |
| 283 | 合同管理系统 (hétóng guǎnlǐ xìtǒng) – Contract management system – Hệ thống quản lý hợp đồng |
| 284 | 合同中止通知 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhī) – Suspension notice – Thông báo tạm ngừng hợp đồng |
| 285 | 合同数据分析 (hétóng shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu hợp đồng |
| 286 | 合同履行风险控制 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn kòngzhì) – Performance risk control – Kiểm soát rủi ro thực hiện |
| 287 | 合同模板制定 (hétóng móbǎn zhìdìng) – Template formulation – Soạn thảo mẫu hợp đồng |
| 288 | 合同审查报告 (hétóng shěnchá bàogào) – Review report – Báo cáo thẩm định |
| 289 | 合同履行证明书 (hétóng lǚxíng zhèngmíngshū) – Certificate of performance – Giấy xác nhận thực hiện |
| 290 | 合同电子签署 (hétóng diànzǐ qiānshǔ) – Electronic signing – Ký điện tử |
| 291 | 合同执行协调 (hétóng zhíxíng xiétiáo) – Execution coordination – Điều phối thực hiện |
| 292 | 合同签订记录 (hétóng qiāndìng jìlù) – Signing record – Biên bản ký kết |
| 293 | 合同标准文本 (hétóng biāozhǔn wénběn) – Standard text – Mẫu hợp đồng tiêu chuẩn |
| 294 | 合同履约审核 (hétóng lǚyuē shěnhé) – Performance audit – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 295 | 合同义务分配 (hétóng yìwù fēnpèi) – Obligation allocation – Phân chia nghĩa vụ |
| 296 | 合同付款协议 (hétóng fùkuǎn xiéyì) – Payment agreement – Thỏa thuận thanh toán |
| 297 | 合同续签程序 (hétóng xùqiān chéngxù) – Renewal procedure – Thủ tục gia hạn hợp đồng |
| 298 | 合同追责机制 (hétóng zhuīzé jīzhì) – Accountability mechanism – Cơ chế truy trách nhiệm |
| 299 | 合同终止条款 (hétóng zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Termination clause – Điều khoản chấm dứt |
| 300 | 合同执行预算 (hétóng zhíxíng yùsuàn) – Execution budget – Dự toán thực hiện |
| 301 | 合同交付计划 (hétóng jiāofù jìhuà) – Delivery schedule – Kế hoạch giao hàng |
| 302 | 合同监督流程 (hétóng jiāndū liúchéng) – Supervision process – Quy trình giám sát |
| 303 | 合同签订时间 (hétóng qiāndìng shíjiān) – Signing time – Thời gian ký kết |
| 304 | 合同价格条款 (hétóng jiàgé tiáokuǎn) – Pricing clause – Điều khoản giá cả |
| 305 | 合同纠纷应对措施 (hétóng jiūfēn yìngduì cuòshī) – Dispute response measures – Biện pháp xử lý tranh chấp |
| 306 | 合同管理职责分工 (hétóng guǎnlǐ zhízé fēngōng) – Responsibility division – Phân công trách nhiệm quản lý |
| 307 | 合同交付标准 (hétóng jiāofù biāozhǔn) – Delivery standards – Tiêu chuẩn giao hàng |
| 308 | 合同风险评估报告 (hétóng fēngxiǎn pínggū bàogào) – Risk assessment report – Báo cáo đánh giá rủi ro |
| 309 | 合同付款进度表 (hétóng fùkuǎn jìndù biǎo) – Payment schedule – Bảng tiến độ thanh toán |
| 310 | 合同审签流程 (hétóng shěnqiān liúchéng) – Review and approval process – Quy trình duyệt và ký hợp đồng |
| 311 | 合同违约索赔程序 (hétóng wéiyuē suǒpéi chéngxù) – Claim procedure – Thủ tục yêu cầu bồi thường |
| 312 | 合同谈判记录表 (hétóng tánpàn jìlù biǎo) – Negotiation log – Nhật ký đàm phán |
| 313 | 合同纠纷解决方案 (hétóng jiūfēn jiějué fāng’àn) – Dispute resolution plan – Phương án giải quyết tranh chấp |
| 314 | 合同条款调整 (hétóng tiáokuǎn tiáozhěng) – Clause adjustment – Điều chỉnh điều khoản |
| 315 | 合同谈判备忘录 (hétóng tánpàn bèiwànglù) – Negotiation memo – Biên bản ghi nhớ đàm phán |
| 316 | 合同终止协议书 (hétóng zhōngzhǐ xiéyìshū) – Termination agreement – Văn bản chấm dứt hợp đồng |
| 317 | 合同管理操作规程 (hétóng guǎnlǐ cāozuò guīchéng) – Operating procedures – Quy trình thao tác quản lý |
| 318 | 合同变更记录表 (hétóng biàngēng jìlù biǎo) – Change log – Bảng ghi nhận thay đổi |
| 319 | 合同争议协商记录 (hétóng zhēngyì xiéshāng jìlù) – Dispute negotiation record – Biên bản thương lượng tranh chấp |
| 320 | 合同审批记录 (hétóng shěnpī jìlù) – Approval record – Biên bản phê duyệt |
| 321 | 合同终止处理流程 (hétóng zhōngzhǐ chǔlǐ liúchéng) – Termination handling process – Quy trình xử lý chấm dứt |
| 322 | 合同责任确认书 (hétóng zérèn quèrènshū) – Responsibility confirmation – Văn bản xác nhận trách nhiệm |
| 323 | 合同修订记录 (hétóng xiūdìng jìlù) – Amendment record – Biên bản sửa đổi |
| 324 | 合同流程图解 (hétóng liúchéng tújiě) – Process diagram – Sơ đồ quy trình hợp đồng |
| 325 | 合同条款对比表 (hétóng tiáokuǎn duìbǐ biǎo) – Clause comparison table – Bảng so sánh điều khoản |
| 326 | 合同管理风险点 (hétóng guǎnlǐ fēngxiǎn diǎn) – Risk points – Điểm rủi ro trong quản lý hợp đồng |
| 327 | 合同执行成本 (hétóng zhíxíng chéngběn) – Execution cost – Chi phí thực hiện hợp đồng |
| 328 | 合同解除协议 (hétóng jiěchú xiéyì) – Contract rescission agreement – Thỏa thuận hủy hợp đồng |
| 329 | 合同谈判进展 (hétóng tánpàn jìnzhǎn) – Negotiation progress – Tiến độ đàm phán |
| 330 | 合同交付责任人 (hétóng jiāofù zérènrén) – Delivery responsible person – Người chịu trách nhiệm giao hàng |
| 331 | 合同签订提醒 (hétóng qiāndìng tíxǐng) – Signing reminder – Nhắc nhở ký hợp đồng |
| 332 | 合同管理计划 (hétóng guǎnlǐ jìhuà) – Management plan – Kế hoạch quản lý hợp đồng |
| 333 | 合同终止确认函 (hétóng zhōngzhǐ quèrèn hán) – Termination confirmation letter – Thư xác nhận chấm dứt |
| 334 | 合同履行报告 (hétóng lǚxíng bàogào) – Performance report – Báo cáo thực hiện |
| 335 | 合同仲裁条款 (hétóng zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration clause – Điều khoản trọng tài |
| 336 | 合同审查清单 (hétóng shěnchá qīngdān) – Review checklist – Danh sách kiểm tra thẩm định |
| 337 | 合同起草注意事项 (hétóng qǐcǎo zhùyì shìxiàng) – Drafting considerations – Những lưu ý khi soạn thảo |
| 338 | 合同终止补偿 (hétóng zhōngzhǐ bǔcháng) – Termination compensation – Bồi thường khi chấm dứt |
| 339 | 合同履行时间表 (hétóng lǚxíng shíjiān biǎo) – Performance timetable – Thời gian biểu thực hiện |
| 340 | 合同执行跟踪表 (hétóng zhíxíng gēnzōng biǎo) – Execution tracking sheet – Bảng theo dõi thực hiện |
| 341 | 合同评估报告 (hétóng pínggū bàogào) – Evaluation report – Báo cáo đánh giá hợp đồng |
| 342 | 合同签署方式选择 (hétóng qiānshǔ fāngshì xuǎnzé) – Signing method selection – Lựa chọn hình thức ký |
| 343 | 合同谈判时间安排 (hétóng tánpàn shíjiān ānpái) – Negotiation schedule – Sắp xếp thời gian đàm phán |
| 344 | 合同执行预案 (hétóng zhíxíng yù’àn) – Execution contingency plan – Phương án dự phòng thi hành |
| 345 | 合同续签通知 (hétóng xùqiān tōngzhī) – Renewal notice – Thông báo gia hạn hợp đồng |
| 346 | 合同签署授权 (hétóng qiānshǔ shòuquán) – Signing authorization – Ủy quyền ký kết |
| 347 | 合同签约代表 (hétóng qiānyuē dàibiǎo) – Contract signatory – Người đại diện ký kết |
| 348 | 合同交付验收表 (hétóng jiāofù yànshōu biǎo) – Delivery acceptance form – Phiếu nghiệm thu hợp đồng |
| 349 | 合同执行记录 (hétóng zhíxíng jìlù) – Execution record – Hồ sơ thực hiện |
| 350 | 合同谈判纪要 (hétóng tánpàn jìyào) – Negotiation summary – Biên bản tóm tắt đàm phán |
| 351 | 合同内容调整申请 (hétóng nèiróng tiáozhěng shēnqǐng) – Content adjustment request – Đề nghị điều chỉnh nội dung |
| 352 | 合同履行偏差分析 (hétóng lǚxíng piānchā fēnxī) – Deviation analysis – Phân tích sai lệch thực hiện |
| 353 | 合同文本比对 (hétóng wénběn bǐduì) – Text comparison – Đối chiếu văn bản |
| 354 | 合同生效通知书 (hétóng shēngxiào tōngzhīshū) – Effective notice – Thông báo có hiệu lực |
| 355 | 合同执行总结 (hétóng zhíxíng zǒngjié) – Execution summary – Tổng kết thực hiện |
| 356 | 合同履行提醒 (hétóng lǚxíng tíxǐng) – Fulfillment reminder – Nhắc nhở thực hiện |
| 357 | 合同延期申请 (hétóng yánqī shēnqǐng) – Extension request – Đề nghị gia hạn hợp đồng |
| 358 | 合同管理报表 (hétóng guǎnlǐ bàobiǎo) – Management report – Báo cáo quản lý |
| 359 | 合同纠纷处理建议 (hétóng jiūfēn chǔlǐ jiànyì) – Dispute handling suggestion – Kiến nghị xử lý tranh chấp |
| 360 | 合同条款修改建议 (hétóng tiáokuǎn xiūgǎi jiànyì) – Clause revision suggestion – Gợi ý sửa điều khoản |
| 361 | 合同执行效果评估 (hétóng zhíxíng xiàoguǒ pínggū) – Execution effectiveness evaluation – Đánh giá hiệu quả thực hiện |
| 362 | 合同条款合法性审查 (hétóng tiáokuǎn héfǎxìng shěnchá) – Legality review – Thẩm định tính hợp pháp |
| 363 | 合同交付执行情况 (hétóng jiāofù zhíxíng qíngkuàng) – Delivery execution status – Tình hình giao hàng |
| 364 | 合同管理职责描述 (hétóng guǎnlǐ zhízé miáoshù) – Role description – Mô tả trách nhiệm quản lý |
| 365 | 合同内容澄清 (hétóng nèiróng chéngqīng) – Content clarification – Làm rõ nội dung |
| 366 | 合同费用预算 (hétóng fèiyòng yùsuàn) – Budget estimation – Dự toán chi phí hợp đồng |
| 367 | 合同执行中止申请 (hétóng zhíxíng zhōngzhǐ shēnqǐng) – Suspension request – Yêu cầu tạm dừng thi hành |
| 368 | 合同谈判准备材料 (hétóng tánpàn zhǔnbèi cáiliào) – Preparation materials – Tài liệu chuẩn bị đàm phán |
| 369 | 合同签署注意事项 (hétóng qiānshǔ zhùyì shìxiàng) – Signing precautions – Lưu ý khi ký kết |
| 370 | 合同履行反馈机制 (hétóng lǚxíng fǎnkuì jīzhì) – Feedback mechanism – Cơ chế phản hồi thực hiện |
| 371 | 合同执行困难报告 (hétóng zhíxíng kùnnan bàogào) – Execution difficulty report – Báo cáo khó khăn thực hiện |
| 372 | 合同履行计划调整 (hétóng lǚxíng jìhuà tiáozhěng) – Adjustment of performance plan – Điều chỉnh kế hoạch thực hiện |
| 373 | 合同争议风险预警 (hétóng zhēngyì fēngxiǎn yùjǐng) – Dispute risk warning – Cảnh báo rủi ro tranh chấp |
| 374 | 合同执行监督机制 (hétóng zhíxíng jiāndū jīzhì) – Execution supervision mechanism – Cơ chế giám sát thi hành |
| 375 | 合同条款细化建议 (hétóng tiáokuǎn xìhuà jiànyì) – Clause refinement suggestion – Gợi ý chi tiết hóa điều khoản |
| 376 | 合同义务履行标准 (hétóng yìwù lǚxíng biāozhǔn) – Obligation performance standards – Tiêu chuẩn thực hiện nghĩa vụ |
| 377 | 合同解除条件 (hétóng jiěchú tiáojiàn) – Conditions for termination – Điều kiện chấm dứt hợp đồng |
| 378 | 合同履行监督报告 (hétóng lǚxíng jiāndū bàogào) – Supervision report – Báo cáo giám sát thực hiện |
| 379 | 合同交付节点 (hétóng jiāofù jiédiǎn) – Delivery milestones – Các mốc giao hàng |
| 380 | 合同执行团队 (hétóng zhíxíng tuánduì) – Execution team – Nhóm thực hiện hợp đồng |
| 381 | 合同条款谈判空间 (hétóng tiáokuǎn tánpàn kōngjiān) – Negotiation room – Không gian đàm phán điều khoản |
| 382 | 合同文本审定 (hétóng wénběn shěndìng) – Text finalization – Phê duyệt văn bản |
| 383 | 合同生效条件 (hétóng shēngxiào tiáojiàn) – Effectiveness conditions – Điều kiện có hiệu lực |
| 384 | 合同履行协助 (hétóng lǚxíng xiézhù) – Performance assistance – Hỗ trợ thực hiện hợp đồng |
| 385 | 合同违约处理方式 (hétóng wéiyuē chǔlǐ fāngshì) – Breach handling methods – Phương thức xử lý vi phạm |
| 386 | 合同履行验收标准 (hétóng lǚxíng yànshōu biāozhǔn) – Acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu |
| 387 | 合同签订审批流程 (hétóng qiāndìng shěnpī liúchéng) – Signing approval process – Quy trình phê duyệt ký kết |
| 388 | 合同草案审阅 (hétóng cǎo’àn shěnyuè) – Draft review – Duyệt bản nháp |
| 389 | 合同修订流程 (hétóng xiūdìng liúchéng) – Amendment procedure – Quy trình sửa đổi |
| 390 | 合同谈判语言技巧 (hétóng tánpàn yǔyán jìqiǎo) – Negotiation language skills – Kỹ năng ngôn ngữ đàm phán |
| 391 | 合同利益冲突 (hétóng lìyì chōngtū) – Conflict of interest – Mâu thuẫn lợi ích |
| 392 | 合同谈判风险控制 (hétóng tánpàn fēngxiǎn kòngzhì) – Negotiation risk control – Kiểm soát rủi ro đàm phán |
| 393 | 合同转让协议 (hétóng zhuǎnràng xiéyì) – Assignment agreement – Thỏa thuận chuyển nhượng |
| 394 | 合同执行例会 (hétóng zhíxíng lìhuì) – Execution meetings – Họp định kỳ thực hiện |
| 395 | 合同风险提示 (hétóng fēngxiǎn tíshì) – Risk warning – Cảnh báo rủi ro |
| 396 | 合同争议诉讼程序 (hétóng zhēngyì sùsòng chéngxù) – Litigation procedure – Thủ tục kiện tụng |
| 397 | 合同终止补偿协议 (hétóng zhōngzhǐ bǔcháng xiéyì) – Termination compensation agreement – Thỏa thuận bồi thường khi chấm dứt |
| 398 | 合同执行进展报告 (hétóng zhíxíng jìnzhǎn bàogào) – Execution progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện |
| 399 | 合同履约核查 (hétóng lǚyuē héchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ hợp đồng |
| 400 | 合同违约责任划分 (hétóng wéiyuē zérèn huàfēn) – Breach liability division – Phân chia trách nhiệm vi phạm |
| 401 | 合同文本归档 (hétóng wénběn guīdǎng) – Contract archiving – Lưu trữ hợp đồng |
| 402 | 合同法律适用 (hétóng fǎlǜ shìyòng) – Governing law – Luật áp dụng |
| 403 | 合同履行协定书 (hétóng lǚxíng xiédìng shū) – Implementation agreement – Văn bản thỏa thuận thực hiện |
| 404 | 合同签署人确认 (hétóng qiānshǔrén quèrèn) – Signatory confirmation – Xác nhận người ký |
| 405 | 合同终止生效时间 (hétóng zhōngzhǐ shēngxiào shíjiān) – Termination effective time – Thời điểm chấm dứt có hiệu lực |
| 406 | 合同延期补充协议 (hétóng yánqī bǔchōng xiéyì) – Extension addendum – Phụ lục gia hạn |
| 407 | 合同内容审核流程 (hétóng nèiróng shěnhé liúchéng) – Content audit process – Quy trình rà soát nội dung |
| 408 | 合同纠纷预防机制 (hétóng jiūfēn yùfáng jīzhì) – Dispute prevention mechanism – Cơ chế phòng ngừa tranh chấp |
| 409 | 合同管理信息系统 (hétóng guǎnlǐ xìnxī xìtǒng) – Contract information system – Hệ thống thông tin quản lý hợp đồng |
| 410 | 合同签订授权书 (hétóng qiāndìng shòuquánshū) – Signing power of attorney – Giấy ủy quyền ký kết |
| 411 | 合同履行情况分析 (hétóng lǚxíng qíngkuàng fēnxī) – Fulfillment analysis – Phân tích tình hình thực hiện |
| 412 | 合同变更审批流程 (hétóng biàngēng shěnpī liúchéng) – Change approval process – Quy trình phê duyệt thay đổi |
| 413 | 合同签署进度跟踪 (hétóng qiānshǔ jìndù gēnzōng) – Signing progress tracking – Theo dõi tiến độ ký kết |
| 414 | 合同履行差异分析 (hétóng lǚxíng chāyì fēnxī) – Performance gap analysis – Phân tích chênh lệch thực hiện |
| 415 | 合同条款优先顺序 (hétóng tiáokuǎn yōuxiān shùnxù) – Clause priority – Thứ tự ưu tiên điều khoản |
| 416 | 合同义务说明书 (hétóng yìwù shuōmíngshū) – Obligation statement – Văn bản giải trình nghĩa vụ |
| 417 | 合同执行中的问题汇总 (hétóng zhíxíng zhōng de wèntí huìzǒng) – Execution issue summary – Tổng hợp vấn đề trong thực hiện |
| 418 | 合同签署文件清单 (hétóng qiānshǔ wénjiàn qīngdān) – Signing document list – Danh sách tài liệu ký kết |
| 419 | 合同纠纷审理程序 (hétóng jiūfēn shěnlǐ chéngxù) – Dispute adjudication process – Quy trình xét xử tranh chấp |
| 420 | 合同执行支持团队 (hétóng zhíxíng zhīchí tuánduì) – Execution support team – Nhóm hỗ trợ thực hiện |
| 421 | 合同签署文件准备 (hétóng qiānshǔ wénjiàn zhǔnbèi) – Document preparation – Chuẩn bị tài liệu ký kết |
| 422 | 合同管理的合规要求 (hétóng guǎnlǐ de héguī yāoqiú) – Compliance requirements – Yêu cầu tuân thủ |
| 423 | 合同执行质量控制 (hétóng zhíxíng zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 424 | 合同风险识别机制 (hétóng fēngxiǎn shíbié jīzhì) – Risk identification mechanism – Cơ chế nhận diện rủi ro |
| 425 | 合同履约保障措施 (hétóng lǚyuē bǎozhàng cuòshī) – Performance guarantee measures – Biện pháp bảo đảm thực hiện |
| 426 | 合同执行预算 (hétóng zhíxíng yùsuàn) – Execution budget – Ngân sách thực hiện |
| 427 | 合同法律条款解释 (hétóng fǎlǜ tiáokuǎn jiěshì) – Legal clause interpretation – Giải thích điều khoản pháp lý |
| 428 | 合同谈判备忘录 (hétóng tánpàn bèiwànglù) – Negotiation memorandum – Biên bản ghi nhớ đàm phán |
| 429 | 合同争议处理条款 (hétóng zhēngyì chǔlǐ tiáokuǎn) – Dispute resolution clause – Điều khoản giải quyết tranh chấp |
| 430 | 合同签署顺序 (hétóng qiānshǔ shùnxù) – Signing sequence – Trình tự ký kết |
| 431 | 合同争议仲裁机构 (hétóng zhēngyì zhòngcái jīgòu) – Arbitration institution – Cơ quan trọng tài |
| 432 | 合同违约通知书 (hétóng wéiyuē tōngzhīshū) – Breach notice – Thông báo vi phạm |
| 433 | 合同执行绩效评估 (hétóng zhíxíng jìxiào pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất thực hiện |
| 434 | 合同实施进度计划 (hétóng shíshī jìndù jìhuà) – Implementation schedule – Kế hoạch tiến độ thực hiện |
| 435 | 合同谈判授权人 (hétóng tánpàn shòuquánrén) – Negotiation representative – Người được ủy quyền đàm phán |
| 436 | 合同谈判技巧提升 (hétóng tánpàn jìqiǎo tíshēng) – Negotiation skill enhancement – Nâng cao kỹ năng đàm phán |
| 437 | 合同文本标准化 (hétóng wénběn biāozhǔnhuà) – Standardization of text – Chuẩn hóa văn bản |
| 438 | 合同签订时间限制 (hétóng qiāndìng shíjiān xiànzhì) – Signing deadline – Hạn chót ký kết |
| 439 | 合同纠纷仲裁规则 (hétóng jiūfēn zhòngcái guīzé) – Arbitration rules – Quy tắc trọng tài |
| 440 | 合同执行责任划分 (hétóng zhíxíng zérèn huàfēn) – Execution responsibility division – Phân chia trách nhiệm thực hiện |
| 441 | 合同条款完整性 (hétóng tiáokuǎn wánzhěngxìng) – Clause completeness – Tính đầy đủ của điều khoản |
| 442 | 合同签署电子形式 (hétóng qiānshǔ diànzǐ xíngshì) – Electronic signing – Ký kết điện tử |
| 443 | 合同终止通知书 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhīshū) – Termination notice – Thông báo chấm dứt |
| 444 | 合同条款适用范围 (hétóng tiáokuǎn shìyòng fànwéi) – Scope of clause – Phạm vi áp dụng điều khoản |
| 445 | 合同执行考核指标 (hétóng zhíxíng kǎohé zhǐbiāo) – Execution KPI – Chỉ số đánh giá thực hiện |
| 446 | 合同签订责任单位 (hétóng qiāndìng zérèn dānwèi) – Responsible signing party – Đơn vị chịu trách nhiệm ký |
| 447 | 合同争议应对策略 (hétóng zhēngyì yìngduì cèlüè) – Dispute response strategy – Chiến lược ứng phó tranh chấp |
| 448 | 合同谈判目标设定 (hétóng tánpàn mùbiāo shèdìng) – Negotiation goal setting – Thiết lập mục tiêu đàm phán |
| 449 | 合同履约信息反馈 (hétóng lǚyuē xìnxī fǎnkuì) – Fulfillment feedback – Phản hồi thông tin thực hiện |
| 450 | 合同合同期限管理 (hétóng qīxiàn guǎnlǐ) – Contract term management – Quản lý thời hạn hợp đồng |
| 451 | 合同草案会签流程 (hétóng cǎo’àn huìqiān liúchéng) – Draft countersigning process – Quy trình ký nháy bản dự thảo |
| 452 | 合同争议协调机制 (hétóng zhēngyì xiétiáo jīzhì) – Dispute coordination mechanism – Cơ chế điều phối tranh chấp |
| 453 | 合同执行资源配置 (hétóng zhíxíng zīyuán pèizhì) – Resource allocation – Phân bổ nguồn lực thực hiện |
| 454 | 合同履约跟踪记录 (hétóng lǚyuē gēnzōng jìlù) – Performance tracking record – Ghi chép theo dõi thực hiện |
| 455 | 合同签署法律咨询 (hétóng qiānshǔ fǎlǜ zīxún) – Legal consultation – Tư vấn pháp lý ký kết |
| 456 | 合同履行过程管理 (hétóng lǚxíng guòchéng guǎnlǐ) – Process management – Quản lý quá trình thực hiện |
| 457 | 合同条款细节澄清 (hétóng tiáokuǎn xìjié chéngqīng) – Detail clarification – Làm rõ chi tiết điều khoản |
| 458 | 合同终止法律依据 (hétóng zhōngzhǐ fǎlǜ yījù) – Legal basis for termination – Căn cứ pháp lý chấm dứt |
| 459 | 合同执行数据统计 (hétóng zhíxíng shùjù tǒngjì) – Execution data statistics – Thống kê dữ liệu thực hiện |
| 460 | 合同签署工作流程 (hétóng qiānshǔ gōngzuò liúchéng) – Signing workflow – Quy trình làm việc ký kết |
| 461 | 合同履行管理制度 (hétóng lǚxíng guǎnlǐ zhìdù) – Management system – Chế độ quản lý thực hiện |
| 462 | 合同审查法律风险 (hétóng shěnchá fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risk review – Rà soát rủi ro pháp lý |
| 463 | 合同文本语言规范 (hétóng wénběn yǔyán guīfàn) – Language standardization – Quy chuẩn ngôn ngữ văn bản |
| 464 | 合同责任分工表 (hétóng zérèn fēngōng biǎo) – Responsibility matrix – Bảng phân công trách nhiệm |
| 465 | 合同续签流程说明 (hétóng xùqiān liúchéng shuōmíng) – Renewal process description – Giải thích quy trình gia hạn |
| 466 | 合同违约处理流程 (hétóng wéiyuē chǔlǐ liúchéng) – Breach handling procedure – Quy trình xử lý vi phạm |
| 467 | 合同签署流程自动化 (hétóng qiānshǔ liúchéng zìdònghuà) – Signing automation – Tự động hóa quy trình ký |
| 468 | 合同文件电子归档 (hétóng wénjiàn diànzǐ guīdǎng) – Electronic archiving – Lưu trữ điện tử |
| 469 | 合同文本版本控制 (hétóng wénběn bǎnběn kòngzhì) – Version control – Quản lý phiên bản văn bản |
| 470 | 合同履行评审机制 (hétóng lǚxíng píngshěn jīzhì) – Performance review mechanism – Cơ chế đánh giá thực hiện |
| 471 | 合同争议应急处理 (hétóng zhēngyì yìngjí chǔlǐ) – Emergency handling – Xử lý khẩn cấp tranh chấp |
| 472 | 合同谈判成本控制 (hétóng tánpàn chéngběn kòngzhì) – Negotiation cost control – Kiểm soát chi phí đàm phán |
| 473 | 合同签订背景调查 (hétóng qiāndìng bèijǐng diàochá) – Background check – Điều tra lý lịch trước khi ký |
| 474 | 合同执行日常监督 (hétóng zhíxíng rìcháng jiāndū) – Daily supervision – Giám sát thường xuyên |
| 475 | 合同管理经验分享 (hétóng guǎnlǐ jīngyàn fēnxiǎng) – Management best practices – Chia sẻ kinh nghiệm quản lý |
| 476 | 合同审查工作流程 (hétóng shěnchá gōngzuò liúchéng) – Contract review workflow – Quy trình làm việc rà soát hợp đồng |
| 477 | 合同履约时间控制 (hétóng lǚyuē shíjiān kòngzhì) – Fulfillment time control – Kiểm soát thời gian thực hiện |
| 478 | 合同签订内部审批 (hétóng qiāndìng nèibù shěnpī) – Internal approval – Phê duyệt nội bộ khi ký hợp đồng |
| 479 | 合同执行问题记录 (hétóng zhíxíng wèntí jìlù) – Issue log – Nhật ký vấn đề khi thực hiện |
| 480 | 合同法律适用地 (hétóng fǎlǜ shìyòng dì) – Applicable law jurisdiction – Khu vực áp dụng pháp luật |
| 481 | 合同定价策略 (hétóng dìngjià cèlüè) – Pricing strategy – Chiến lược định giá |
| 482 | 合同履行状态监控 (hétóng lǚxíng zhuàngtài jiānkòng) – Status monitoring – Giám sát trạng thái thực hiện |
| 483 | 合同保密条款 (hétóng bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality clause – Điều khoản bảo mật |
| 484 | 合同签署权限管理 (hétóng qiānshǔ quánxiàn guǎnlǐ) – Signing authority control – Quản lý quyền hạn ký kết |
| 485 | 合同合作模式 (hétóng hézuò móshì) – Cooperation model – Mô hình hợp tác |
| 486 | 合同审议委员会 (hétóng shěnyì wěiyuánhuì) – Review committee – Ủy ban thẩm định hợp đồng |
| 487 | 合同签署地点 (hétóng qiānshǔ dìdiǎn) – Signing location – Địa điểm ký kết |
| 488 | 合同文件编号 (hétóng wénjiàn biānhào) – Document number – Mã số tài liệu hợp đồng |
| 489 | 合同执行障碍 (hétóng zhíxíng zhàng’ài) – Execution obstacles – Trở ngại khi thực hiện |
| 490 | 合同谈判会议纪要 (hétóng tánpàn huìyì jìyào) – Meeting minutes – Biên bản họp đàm phán |
| 491 | 合同执行跟进计划 (hétóng zhíxíng gēnjìn jìhuà) – Follow-up plan – Kế hoạch theo dõi thực hiện |
| 492 | 合同执行评估报告 (hétóng zhíxíng pínggū bàogào) – Performance report – Báo cáo đánh giá thực hiện |
| 493 | 合同签署风险控制 (hétóng qiānshǔ fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro khi ký |
| 494 | 合同模板管理系统 (hétóng móbǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Template management system – Hệ thống quản lý mẫu hợp đồng |
| 495 | 合同执行行为规范 (hétóng zhíxíng xíngwéi guīfàn) – Code of conduct – Quy tắc ứng xử trong thực hiện |
| 496 | 合同责任认定标准 (hétóng zérèn rèndìng biāozhǔn) – Liability criteria – Tiêu chuẩn xác định trách nhiệm |
| 497 | 合同谈判博弈策略 (hétóng tánpàn bóyì cèlüè) – Negotiation tactics – Chiến thuật đàm phán |
| 498 | 合同约定条款优先级 (hétóng yuēdìng tiáokuǎn yōuxiānjí) – Clause priority – Thứ tự ưu tiên điều khoản |
| 499 | 合同履约进展报告 (hétóng lǚyuē jìnzhǎn bàogào) – Progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện |
| 500 | 合同签署流程表 (hétóng qiānshǔ liúchéng biǎo) – Signing procedure chart – Biểu đồ quy trình ký kết |
| 501 | 合同执行预算编制 (hétóng zhíxíng yùsuàn biānzhì) – Budget planning – Lập kế hoạch ngân sách thực hiện |
| 502 | 合同签署时间表 (hétóng qiānshǔ shíjiān biǎo) – Signing timeline – Lịch ký kết |
| 503 | 合同变更记录表 (hétóng biàngēng jìlù biǎo) – Amendment log – Bảng ghi nhận thay đổi hợp đồng |
| 504 | 合同争议赔偿责任 (hétóng zhēngyì péicháng zérèn) – Compensation responsibility – Trách nhiệm bồi thường tranh chấp |
| 505 | 合同执行对接机制 (hétóng zhíxíng duìjiē jīzhì) – Execution coordination – Cơ chế phối hợp thực hiện |
| 506 | 合同履行能力评估 (hétóng lǚxíng nénglì pínggū) – Capacity evaluation – Đánh giá năng lực thực hiện |
| 507 | 合同解除情形说明 (hétóng jiěchú qíngxíng shuōmíng) – Termination conditions – Giải thích tình huống hủy hợp đồng |
| 508 | 合同付款计划表 (hétóng fùkuǎn jìhuà biǎo) – Payment schedule – Bảng kế hoạch thanh toán |
| 509 | 合同履约保障措施 (hétóng lǚyuē bǎozhàng cuòshī) – Performance guarantee – Biện pháp bảo đảm thực hiện |
| 510 | 合同签署方式变更 (hétóng qiānshǔ fāngshì biàngēng) – Signing method change – Thay đổi hình thức ký kết |
| 511 | 合同条款协商记录 (hétóng tiáokuǎn xiéshāng jìlù) – Clause negotiation record – Ghi chép thương lượng điều khoản |
| 512 | 合同管理系统权限设置 (hétóng guǎnlǐ xìtǒng quánxiàn shèzhì) – Permission settings – Thiết lập quyền hạn hệ thống |
| 513 | 合同执行责任人备案 (hétóng zhíxíng zérènrén bèi’àn) – Responsible party registration – Lưu danh sách người chịu trách nhiệm |
| 514 | 合同谈判资源调配 (hétóng tánpàn zīyuán diàopèi) – Resource allocation – Điều phối nguồn lực đàm phán |
| 515 | 合同变更审批流程 (hétóng biàngēng shěnpī liúchéng) – Amendment approval process – Quy trình phê duyệt thay đổi |
| 516 | 合同执行情况通报 (hétóng zhíxíng qíngkuàng tōngbào) – Execution notice – Thông báo tình hình thực hiện |
| 517 | 合同审查工作手册 (hétóng shěnchá gōngzuò shǒucè) – Review manual – Sổ tay thẩm định hợp đồng |
| 518 | 合同执行费用控制 (hétóng zhíxíng fèiyòng kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí thực hiện |
| 519 | 合同签署责任人签名 (hétóng qiānshǔ zérènrén qiānmíng) – Responsible signature – Chữ ký người chịu trách nhiệm |
| 520 | 合同审议流程规范 (hétóng shěnyì liúchéng guīfàn) – Review procedure – Chuẩn hóa quy trình thẩm định |
| 521 | 合同执行数据汇总 (hétóng zhíxíng shùjù huìzǒng) – Data aggregation – Tổng hợp dữ liệu thực hiện |
| 522 | 合同争议应诉策略 (hétóng zhēngyì yìngsù cèlüè) – Defense strategy – Chiến lược ứng phó kiện tụng |
| 523 | 合同审查标准流程 (hétóng shěnchá biāozhǔn liúchéng) – Standard review process – Quy trình rà soát chuẩn hóa |
| 524 | 合同谈判费用预算 (hétóng tánpàn fèiyòng yùsuàn) – Negotiation budget – Ngân sách đàm phán |
| 525 | 合同谈判技巧培训 (hétóng tánpàn jìqiǎo péixùn) – Negotiation skills training – Đào tạo kỹ năng đàm phán |
| 526 | 合同条款调整建议 (hétóng tiáokuǎn tiáozhěng jiànyì) – Clause adjustment proposal – Đề xuất điều chỉnh điều khoản |
| 527 | 合同补充协议签署 (hétóng bǔchōng xiéyì qiānshǔ) – Supplemental agreement signing – Ký thỏa thuận bổ sung |
| 528 | 合同生效条件满足 (hétóng shēngxiào tiáojiàn mǎnzú) – Fulfillment of effective conditions – Đáp ứng điều kiện hiệu lực |
| 529 | 合同执行进度协调 (hétóng zhíxíng jìndù xiétiáo) – Execution progress coordination – Điều phối tiến độ thực hiện |
| 530 | 合同管理标准化建设 (hétóng guǎnlǐ biāozhǔnhuà jiànshè) – Standardization of contract management – Chuẩn hóa quản lý hợp đồng |
| 531 | 合同条款对比分析 (hétóng tiáokuǎn duìbǐ fēnxī) – Clause comparison analysis – Phân tích so sánh điều khoản |
| 532 | 合同履约监控机制 (hétóng lǚyuē jiānkòng jīzhì) – Monitoring mechanism – Cơ chế giám sát thực hiện |
| 533 | 合同签订流程优化 (hétóng qiāndìng liúchéng yōuhuà) – Signing process optimization – Tối ưu hóa quy trình ký kết |
| 534 | 合同谈判信息准备 (hétóng tánpàn xìnxī zhǔnbèi) – Information preparation – Chuẩn bị thông tin cho đàm phán |
| 535 | 合同风险管理流程 (hétóng fēngxiǎn guǎnlǐ liúchéng) – Risk management process – Quy trình quản lý rủi ro |
| 536 | 合同电子归档系统 (hétóng diànzǐ guīdàng xìtǒng) – Electronic filing system – Hệ thống lưu trữ hợp đồng điện tử |
| 537 | 合同争议调解程序 (hétóng zhēngyì tiáojiě chéngxù) – Mediation procedure – Quy trình hòa giải tranh chấp |
| 538 | 合同责任分配表 (hétóng zérèn fēnpèi biǎo) – Responsibility distribution chart – Bảng phân bổ trách nhiệm |
| 539 | 合同签署人授权书 (hétóng qiānshǔrén shòuquánshū) – Power of attorney – Giấy ủy quyền người ký hợp đồng |
| 540 | 合同审查模板下载 (hétóng shěnchá móbǎn xiàzài) – Review template download – Tải mẫu thẩm định hợp đồng |
| 541 | 合同条款标准词汇 (hétóng tiáokuǎn biāozhǔn cíhuì) – Standard clause terminology – Thuật ngữ điều khoản chuẩn |
| 542 | 合同执行动态汇报 (hétóng zhíxíng dòngtài huìbào) – Dynamic report – Báo cáo cập nhật thực hiện |
| 543 | 合同条款履行证明 (hétóng tiáokuǎn lǚxíng zhèngmíng) – Performance certificate – Giấy chứng nhận thực hiện điều khoản |
| 544 | 合同管理岗位职责 (hétóng guǎnlǐ gǎngwèi zhízé) – Job responsibilities – Trách nhiệm công việc quản lý hợp đồng |
| 545 | 合同履约能力分析 (hétóng lǚyuē nénglì fēnxī) – Performance capacity analysis – Phân tích năng lực thực hiện |
| 546 | 合同执行关键节点 (hétóng zhíxíng guānjiàn jiédiǎn) – Key milestones – Các mốc quan trọng trong thực hiện |
| 547 | 合同谈判成功案例 (hétóng tánpàn chénggōng ànlì) – Successful case – Trường hợp đàm phán thành công |
| 548 | 合同签署异常处理 (hétóng qiānshǔ yìcháng chǔlǐ) – Abnormal signing handling – Xử lý tình huống ký bất thường |
| 549 | 合同文件送审流程 (hétóng wénjiàn sòngshěn liúchéng) – Document submission process – Quy trình trình duyệt hợp đồng |
| 550 | 合同数据报表分析 (hétóng shùjù bàobiǎo fēnxī) – Data report analysis – Phân tích báo cáo dữ liệu hợp đồng |
| 551 | 合同执行成果评估 (hétóng zhíxíng chéngguǒ pínggū) – Outcome evaluation – Đánh giá kết quả thực hiện |
| 552 | 合同签署印章管理 (hétóng qiānshǔ yìnzhāng guǎnlǐ) – Seal management – Quản lý con dấu ký kết |
| 553 | 合同谈判团队组建 (hétóng tánpàn tuánduì zǔjiàn) – Team formation – Thành lập đội đàm phán |
| 554 | 合同管理风险预警 (hétóng guǎnlǐ fēngxiǎn yùjǐng) – Risk alert – Cảnh báo rủi ro trong quản lý |
| 555 | 合同签署进度提醒 (hétóng qiānshǔ jìndù tíxǐng) – Progress reminder – Nhắc nhở tiến độ ký kết |
| 556 | 合同履约审计报告 (hétóng lǚyuē shěnjì bàogào) – Performance audit report – Báo cáo kiểm toán thực hiện |
| 557 | 合同信息保密机制 (hétóng xìnxī bǎomì jīzhì) – Information confidentiality – Cơ chế bảo mật thông tin |
| 558 | 合同审查流程管理 (hétóng shěnchá liúchéng guǎnlǐ) – Review process management – Quản lý quy trình thẩm định |
| 559 | 合同审批权限设置 (hétóng shěnpī quánxiàn shèzhì) – Approval permission settings – Cài đặt quyền phê duyệt |
| 560 | 合同履约能力跟踪 (hétóng lǚyuē nénglì gēnzōng) – Performance tracking – Theo dõi năng lực thực hiện |
| 561 | 合同签署时限控制 (hétóng qiānshǔ shíxiàn kòngzhì) – Time limit control – Kiểm soát thời hạn ký |
| 562 | 合同风险识别工具 (hétóng fēngxiǎn shíbié gōngjù) – Risk identification tool – Công cụ nhận diện rủi ro |
| 563 | 合同执行成果汇总 (hétóng zhíxíng chéngguǒ huìzǒng) – Outcome summary – Tổng hợp kết quả thực hiện |
| 564 | 合同争议预防机制 (hétóng zhēngyì yùfáng jīzhì) – Dispute prevention mechanism – Cơ chế phòng ngừa tranh chấp |
| 565 | 合同签署流程图示 (hétóng qiānshǔ liúchéng túshì) – Flowchart – Sơ đồ quy trình ký kết |
| 566 | 合同谈判立场文件 (hétóng tánpàn lìchǎng wénjiàn) – Position paper – Tài liệu lập trường đàm phán |
| 567 | 合同执行考核制度 (hétóng zhíxíng kǎohé zhìdù) – Evaluation system – Chế độ đánh giá thực hiện |
| 568 | 合同履约保证保险 (hétóng lǚyuē bǎozhèng bǎoxiǎn) – Performance bond insurance – Bảo hiểm bảo lãnh thực hiện |
| 569 | 合同签署视频会议 (hétóng qiānshǔ shìpín huìyì) – Video signing meeting – Họp ký kết qua video |
| 570 | 合同管理知识库 (hétóng guǎnlǐ zhīshìkù) – Knowledge base – Cơ sở tri thức quản lý hợp đồng |
| 571 | 合同条款草案起草 (hétóng tiáokuǎn cǎo’àn qǐcǎo) – Drafting of clause – Soạn thảo điều khoản dự thảo |
| 572 | 合同签署进展跟踪 (hétóng qiānshǔ jìnzhǎn gēnzōng) – Signing progress tracking – Theo dõi tiến độ ký |
| 573 | 合同执行责任机制 (hétóng zhíxíng zérèn jīzhì) – Accountability mechanism – Cơ chế phân công trách nhiệm |
| 574 | 合同谈判注意事项 (hétóng tánpàn zhùyì shìxiàng) – Key negotiation points – Những điểm cần chú ý khi đàm phán |
| 575 | 合同履约计划表 (hétóng lǚyuē jìhuà biǎo) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 576 | 合同变更通知书 (hétóng biàngēng tōngzhīshū) – Amendment notice – Thông báo thay đổi hợp đồng |
| 577 | 合同签署条件审核 (hétóng qiānshǔ tiáojiàn shěnhé) – Condition review – Rà soát điều kiện ký kết |
| 578 | 合同履行检查表 (hétóng lǚxíng jiǎnchá biǎo) – Performance checklist – Bảng kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 579 | 合同审计报告书 (hétóng shěnjì bàogào shū) – Audit report – Báo cáo kiểm toán hợp đồng |
| 580 | 合同支付条款 (hétóng zhīfù tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán |
| 581 | 合同违约赔偿金额 (hétóng wéiyuē péicháng jīn’é) – Penalty amount – Số tiền bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 582 | 合同风险评估模型 (hétóng fēngxiǎn pínggū móxíng) – Risk assessment model – Mô hình đánh giá rủi ro |
| 583 | 合同签署时点控制 (hétóng qiānshǔ shídiǎn kòngzhì) – Signing timing control – Kiểm soát thời điểm ký kết |
| 584 | 合同纠纷解决机制 (hétóng jiūfēn jiějué jīzhì) – Dispute resolution mechanism – Cơ chế giải quyết tranh chấp |
| 585 | 合同履行周期 (hétóng lǚxíng zhōuqī) – Performance cycle – Chu kỳ thực hiện hợp đồng |
| 586 | 合同条款修改权 (hétóng tiáokuǎn xiūgǎi quán) – Clause modification rights – Quyền sửa đổi điều khoản |
| 587 | 合同违约责任确认 (hétóng wéiyuē zérèn quèrèn) – Breach liability confirmation – Xác nhận trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 588 | 合同履行监控报告 (hétóng lǚxíng jiānkòng bàogào) – Performance monitoring report – Báo cáo giám sát thực hiện |
| 589 | 合同签署人名单 (hétóng qiānshǔrén míngdān) – Signatory list – Danh sách người ký hợp đồng |
| 590 | 合同履行成本控制 (hétóng lǚxíng chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí thực hiện hợp đồng |
| 591 | 合同延期条款 (hétóng yánqī tiáokuǎn) – Extension clause – Điều khoản gia hạn |
| 592 | 合同条款合规性审查 (hétóng tiáokuǎn héguīxìng shěnchá) – Clause compliance review – Rà soát tính tuân thủ điều khoản |
| 593 | 合同修改协议 (hétóng xiūgǎi xiéyì) – Amendment agreement – Thỏa thuận sửa đổi hợp đồng |
| 594 | 合同履行进展汇报 (hétóng lǚxíng jìnzhǎn huìbào) – Progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 595 | 合同风险防控体系 (hétóng fēngxiǎn fángkòng tǐxì) – Risk prevention system – Hệ thống phòng ngừa rủi ro hợp đồng |
| 596 | 合同审批意见反馈 (hétóng shěnpī yìjiàn fǎnkuì) – Approval feedback – Phản hồi ý kiến phê duyệt hợp đồng |
| 597 | 合同管理文档模板 (hétóng guǎnlǐ wéndàng móbǎn) – Document template – Mẫu tài liệu quản lý hợp đồng |
| 598 | 合同签署流程优化方案 (hétóng qiānshǔ liúchéng yōuhuà fāng’àn) – Process optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa quy trình ký kết |
| 599 | 合同履行责任分工 (hétóng lǚxíng zérèn fēngōng) – Task distribution – Phân công trách nhiệm thực hiện |
| 600 | 合同违约补救措施 (hétóng wéiyuē bǔjiù cuòshī) – Remedial measures – Biện pháp khắc phục vi phạm hợp đồng |
| 601 | 合同履行风险监控 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn jiānkòng) – Performance risk monitoring – Giám sát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 602 | 合同终止条件 (hétóng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination conditions – Điều kiện chấm dứt hợp đồng |
| 603 | 合同履行能力保证 (hétóng lǚxíng nénglì bǎozhèng) – Performance guarantee – Bảo đảm năng lực thực hiện hợp đồng |
| 604 | 合同违约处罚标准 (hétóng wéiyuē chǔfá biāozhǔn) – Penalty standards – Tiêu chuẩn xử phạt vi phạm hợp đồng |
| 605 | 合同签署情况跟踪 (hétóng qiānshǔ qíngkuàng gēnzōng) – Signing status tracking – Theo dõi tình trạng ký kết |
| 606 | 合同履行进度评估 (hétóng lǚxíng jìndù pínggū) – Progress evaluation – Đánh giá tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 607 | 合同文件审查意见 (hétóng wénjiàn shěnchá yìjiàn) – Review comments – Ý kiến rà soát tài liệu hợp đồng |
| 608 | 合同履行保障计划 (hétóng lǚxíng bǎozhàng jìhuà) – Performance guarantee plan – Kế hoạch bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| 609 | 合同签署控制点 (hétóng qiānshǔ kòngzhì diǎn) – Control points – Các điểm kiểm soát ký kết |
| 610 | 合同履行计划调整 (hétóng lǚxíng jìhuà tiáozhěng) – Plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 611 | 合同审查责任人 (hétóng shěnchá zérènrén) – Review responsible party – Người chịu trách nhiệm rà soát hợp đồng |
| 612 | 合同修改流程 (hétóng xiūgǎi liúchéng) – Amendment process – Quy trình sửa đổi hợp đồng |
| 613 | 合同履行进度控制 (hétóng lǚxíng jìndù kòngzhì) – Progress control – Kiểm soát tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 614 | 合同签署结果汇报 (hétóng qiānshǔ jiéguǒ huìbào) – Signing result report – Báo cáo kết quả ký kết |
| 615 | 合同管理风险评估 (hétóng guǎnlǐ fēngxiǎn pínggū) – Contract management risk assessment – Đánh giá rủi ro quản lý hợp đồng |
| 616 | 合同变更流程控制 (hétóng biàngēng liúchéng kòngzhì) – Amendment process control – Kiểm soát quy trình thay đổi hợp đồng |
| 617 | 合同履行合规性检查 (hétóng lǚxíng héguīxìng jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tính tuân thủ khi thực hiện hợp đồng |
| 618 | 合同签署进展监控 (hétóng qiānshǔ jìnzhǎn jiānkòng) – Signing progress monitoring – Giám sát tiến độ ký kết hợp đồng |
| 619 | 合同履行确认书 (hétóng lǚxíng quèrèn shū) – Performance confirmation letter – Thư xác nhận thực hiện hợp đồng |
| 620 | 合同审核工作总结 (hétóng shěnhé gōngzuò zhǒngjié) – Review work summary – Tổng kết công việc thẩm định hợp đồng |
| 621 | 合同执行细节跟踪 (hétóng zhíxíng xìjié gēnzōng) – Detail tracking – Theo dõi chi tiết thực hiện hợp đồng |
| 622 | 合同执行风险预警 (hétóng zhíxíng fēngxiǎn yùjǐng) – Execution risk warning – Cảnh báo rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 623 | 合同履行合规评估 (hétóng lǚxíng héguī pínggū) – Compliance evaluation – Đánh giá tính hợp pháp khi thực hiện hợp đồng |
| 624 | 合同履行变更报告 (hétóng lǚxíng biàngēng bàogào) – Performance change report – Báo cáo thay đổi thực hiện hợp đồng |
| 625 | 合同履行延误报告 (hétóng lǚxíng yánwù bàogào) – Performance delay report – Báo cáo trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 626 | 合同履行合同审核 (hétóng lǚxíng hétóng shěnhé) – Contract review – Kiểm tra hợp đồng thực hiện |
| 627 | 合同履行阶段报告 (hétóng lǚxíng jiēduàn bàogào) – Stage report – Báo cáo giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 628 | 合同执行问题记录 (hétóng zhíxíng wèntí jìlù) – Execution issue log – Nhật ký vấn đề trong thực hiện hợp đồng |
| 629 | 合同修改条款 (hétóng xiūgǎi tiáokuǎn) – Amendment clauses – Điều khoản sửa đổi hợp đồng |
| 630 | 合同条款完善 (hétóng tiáokuǎn wánshàn) – Clause perfection – Hoàn thiện điều khoản hợp đồng |
| 631 | 合同履行方式 (hétóng lǚxíng fāngshì) – Performance method – Phương thức thực hiện hợp đồng |
| 632 | 合同签署前准备工作 (hétóng qiānshǔ qián zhǔnbèi gōngzuò) – Pre-signing preparation work – Công việc chuẩn bị trước khi ký hợp đồng |
| 633 | 合同履行风险管理 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Performance risk management – Quản lý rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 634 | 合同履行情况通报 (hétóng lǚxíng qíngkuàng tōngbào) – Performance status notice – Thông báo tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 635 | 合同风险评估标准 (hétóng fēngxiǎn pínggū biāozhǔn) – Risk assessment standards – Tiêu chuẩn đánh giá rủi ro hợp đồng |
| 636 | 合同审查进度 (hétóng shěnchá jìndù) – Review progress – Tiến độ kiểm tra hợp đồng |
| 637 | 合同履行合规管理 (hétóng lǚxíng héguī guǎnlǐ) – Compliance management – Quản lý tuân thủ khi thực hiện hợp đồng |
| 638 | 合同纠纷分析 (hétóng jiūfēn fēnxī) – Dispute analysis – Phân tích tranh chấp hợp đồng |
| 639 | 合同履行报告书 (hétóng lǚxíng bàogào shū) – Performance report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 640 | 合同签署审核程序 (hétóng qiānshǔ shěnhé chéngxù) – Signing review procedure – Quy trình kiểm tra ký hợp đồng |
| 641 | 合同履行过程控制 (hétóng lǚxíng guòchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quá trình thực hiện hợp đồng |
| 642 | 合同履行计划监控 (hétóng lǚxíng jìhuà jiānkòng) – Plan monitoring – Giám sát kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 643 | 合同争议裁决 (hétóng zhēngyì cáijué) – Dispute arbitration – Phán quyết tranh chấp hợp đồng |
| 644 | 合同签署流程管理 (hétóng qiānshǔ liúchéng guǎnlǐ) – Signing process management – Quản lý quy trình ký kết hợp đồng |
| 645 | 合同履行报告审批 (hétóng lǚxíng bàogào shěnpī) – Performance report approval – Phê duyệt báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 646 | 合同执行目标设定 (hétóng zhíxíng mùbiāo shèdìng) – Goal setting – Xác định mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 647 | 合同履行目标评估 (hétóng lǚxíng mùbiāo pínggū) – Goal evaluation – Đánh giá mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 648 | 合同履行合规性报告 (hétóng lǚxíng héguīxìng bàogào) – Compliance report – Báo cáo tính tuân thủ khi thực hiện hợp đồng |
| 649 | 合同履行预算分析 (hétóng lǚxíng yùsuàn fēnxī) – Budget analysis – Phân tích ngân sách thực hiện hợp đồng |
| 650 | 合同履行与管理 (hétóng lǚxíng yǔ guǎnlǐ) – Execution and management – Thực hiện và quản lý hợp đồng |
| 651 | 合同履行质量控制 (hétóng lǚxíng zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 652 | 合同履行偏差分析 (hétóng lǚxíng piānchā fēnxī) – Deviation analysis – Phân tích sai lệch thực hiện hợp đồng |
| 653 | 合同签署责任确认 (hétóng qiānshǔ zérèn quèrèn) – Responsibility confirmation – Xác nhận trách nhiệm ký kết hợp đồng |
| 654 | 合同履行绩效评估 (hétóng lǚxíng jìxiào pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 655 | 合同履行标准化 (hétóng lǚxíng biāozhǔnhuà) – Standardization of performance – Chuẩn hóa thực hiện hợp đồng |
| 656 | 合同履行数据跟踪 (hétóng lǚxíng shùjù gēnzōng) – Data tracking – Theo dõi dữ liệu thực hiện hợp đồng |
| 657 | 合同履行进展汇报表 (hétóng lǚxíng jìnzhǎn huìbào biǎo) – Progress report form – Mẫu báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 658 | 合同履行管理流程 (hétóng lǚxíng guǎnlǐ liúchéng) – Execution management process – Quy trình quản lý thực hiện hợp đồng |
| 659 | 合同履行责任追踪 (hétóng lǚxíng zérèn zhuīzōng) – Responsibility tracking – Theo dõi trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 660 | 合同履行合规审计 (hétóng lǚxíng héguī shěnjì) – Compliance audit – Kiểm toán tuân thủ khi thực hiện hợp đồng |
| 661 | 合同履行最终验收 (hétóng lǚxíng zuìzhōng yànshōu) – Final acceptance – Kiểm tra nghiệm thu cuối cùng khi thực hiện hợp đồng |
| 662 | 合同签署效率评估 (hétóng qiānshǔ xiàolǜ pínggū) – Signing efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả ký kết hợp đồng |
| 663 | 合同履行风险监测 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn jiāncè) – Risk monitoring – Giám sát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 664 | 合同履行标准操作 (hétóng lǚxíng biāozhǔn cāozuò) – Standard operation – Hoạt động theo chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 665 | 合同履行效率分析 (hétóng lǚxíng xiàolǜ fēnxī) – Efficiency analysis – Phân tích hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 666 | 合同履行反馈机制 (hétóng lǚxíng fǎnkuì jīzhì) – Feedback mechanism – Cơ chế phản hồi thực hiện hợp đồng |
| 667 | 合同签署保密条款 (hétóng qiānshǔ bǎomì tiáokuǎn) – Confidentiality clause – Điều khoản bảo mật trong hợp đồng |
| 668 | 合同执行工作计划 (hétóng zhíxíng gōngzuò jìhuà) – Work plan – Kế hoạch công việc thực hiện hợp đồng |
| 669 | 合同履行实际情况 (hétóng lǚxíng shíjì qíngkuàng) – Actual performance status – Tình trạng thực tế thực hiện hợp đồng |
| 670 | 合同履行偏差报告 (hétóng lǚxíng piānchā bàogào) – Deviation report – Báo cáo sai lệch thực hiện hợp đồng |
| 671 | 合同审查工作标准 (hétóng shěnchá gōngzuò biāozhǔn) – Review work standards – Tiêu chuẩn công việc thẩm định hợp đồng |
| 672 | 合同签署沟通策略 (hétóng qiānshǔ gōutōng cèlüè) – Communication strategy – Chiến lược giao tiếp ký kết hợp đồng |
| 673 | 合同履行计划书 (hétóng lǚxíng jìhuà shū) – Performance plan document – Tài liệu kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 674 | 合同履行监督员 (hétóng lǚxíng jiāndū yuán) – Performance supervisor – Giám sát viên thực hiện hợp đồng |
| 675 | 合同履行控制指标 (hétóng lǚxíng kòngzhì zhǐbiāo) – Control indicators – Chỉ số kiểm soát thực hiện hợp đồng |
| 676 | 合同签署影响因素 (hétóng qiānshǔ yǐngxiǎng yīnsù) – Signing influencing factors – Yếu tố ảnh hưởng đến việc ký hợp đồng |
| 677 | 合同履行可行性分析 (hétóng lǚxíng kěxíngxìng fēnxī) – Feasibility analysis – Phân tích tính khả thi khi thực hiện hợp đồng |
| 678 | 合同履行监测计划 (hétóng lǚxíng jiāncè jìhuà) – Monitoring plan – Kế hoạch giám sát thực hiện hợp đồng |
| 679 | 合同违约赔偿程序 (hétóng wéiyuē péicháng chéngxù) – Compensation procedure – Quy trình bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 680 | 合同履行报告审查 (hétóng lǚxíng bàogào shěnchá) – Report review – Rà soát báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 681 | 合同履行关键节点 (hétóng lǚxíng guānjiàn jiédiǎn) – Key milestones – Các mốc quan trọng trong thực hiện hợp đồng |
| 682 | 合同履行协调会议 (hétóng lǚxíng xiétiáo huìyì) – Coordination meeting – Cuộc họp phối hợp thực hiện hợp đồng |
| 683 | 合同履行进度调整 (hétóng lǚxíng jìndù tiáozhěng) – Progress adjustment – Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 684 | 合同履行风险评估报告 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn pínggū bàogào) – Risk assessment report – Báo cáo đánh giá rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 685 | 合同执行法律责任 (hétóng zhíxíng fǎlǜ zérèn) – Legal responsibility – Trách nhiệm pháp lý khi thực hiện hợp đồng |
| 686 | 合同履行计划修订 (hétóng lǚxíng jìhuà xiūdìng) – Plan revision – Sửa đổi kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 687 | 合同履行管理系统 (hétóng lǚxíng guǎnlǐ xìtǒng) – Management system – Hệ thống quản lý thực hiện hợp đồng |
| 688 | 合同条款执行情况 (hétóng tiáokuǎn zhíxíng qíngkuàng) – Clause implementation status – Tình trạng thực hiện các điều khoản hợp đồng |
| 689 | 合同履行能力评估 (hétóng lǚxíng nénglì pínggū) – Performance capability evaluation – Đánh giá năng lực thực hiện hợp đồng |
| 690 | 合同签署执行标准 (hétóng qiānshǔ zhíxíng biāozhǔn) – Signing execution standards – Tiêu chuẩn thực hiện ký hợp đồng |
| 691 | 合同履行预警报告 (hétóng lǚxíng yùjǐng bàogào) – Early warning report – Báo cáo cảnh báo sớm thực hiện hợp đồng |
| 692 | 合同履行评审委员会 (hétóng lǚxíng píngshěn wěiyuánhuì) – Review committee – Ủy ban đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 693 | 合同履行合规审查 (hétóng lǚxíng héguī shěnchá) – Compliance review – Rà soát tuân thủ khi thực hiện hợp đồng |
| 694 | 合同履行档案管理 (hétóng lǚxíng dàng’àn guǎnlǐ) – File management – Quản lý hồ sơ thực hiện hợp đồng |
| 695 | 合同履行延期处理 (hétóng lǚxíng yánqī chǔlǐ) – Delay handling – Xử lý trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 696 | 合同履行透明度 (hétóng lǚxíng tòumíng dù) – Transparency – Tính minh bạch trong thực hiện hợp đồng |
| 697 | 合同履行数据分析 (hétóng lǚxíng shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu thực hiện hợp đồng |
| 698 | 合同履行检查计划 (hétóng lǚxíng jiǎnchá jìhuà) – Inspection plan – Kế hoạch kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 699 | 合同履行风险控制方案 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn kòngzhì fāng’àn) – Risk control plan – Kế hoạch kiểm soát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 700 | 合同履行合同检查 (hétóng lǚxíng hétóng jiǎnchá) – Contract inspection – Kiểm tra hợp đồng thực hiện |
| 701 | 合同履行法律审查 (hétóng lǚxíng fǎlǜ shěnchá) – Legal review – Rà soát pháp lý thực hiện hợp đồng |
| 702 | 合同履行评估指标 (hétóng lǚxíng pínggū zhǐbiāo) – Evaluation indicators – Chỉ tiêu đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 703 | 合同履行实施方案 (hétóng lǚxíng shíshī fāng’àn) – Implementation plan – Kế hoạch triển khai thực hiện hợp đồng |
| 704 | 合同履行关键任务 (hétóng lǚxíng guānjiàn rènwù) – Key tasks – Nhiệm vụ quan trọng trong thực hiện hợp đồng |
| 705 | 合同履行时间表 (hétóng lǚxíng shíjiān biǎo) – Timeline – Biểu đồ thời gian thực hiện hợp đồng |
| 706 | 合同履行质量审核 (hétóng lǚxíng zhìliàng shěnhé) – Quality audit – Kiểm tra chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 707 | 合同履行与监管 (hétóng lǚxíng yǔ jiānguǎn) – Execution and supervision – Thực hiện và giám sát hợp đồng |
| 708 | 合同履行完成情况 (hétóng lǚxíng wánchéng qíngkuàng) – Completion status – Tình trạng hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 709 | 合同履行汇报流程 (hétóng lǚxíng huìbào liúchéng) – Reporting process – Quy trình báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 710 | 合同履行调整申请 (hétóng lǚxíng tiáozhěng shēnqǐng) – Adjustment request – Đề nghị điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 711 | 合同履行绩效跟踪 (hétóng lǚxíng jìxiào gēnzōng) – Performance tracking – Theo dõi hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 712 | 合同履行影响因素分析 (hétóng lǚxíng yǐngxiǎng yīnsù fēnxī) – Impact factor analysis – Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến thực hiện hợp đồng |
| 713 | 合同履行责任追究 (hétóng lǚxíng zérèn zhuījiù) – Responsibility investigation – Điều tra trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 714 | 合同履行文件归档 (hétóng lǚxíng wéndàng guīdàng) – Document archiving – Lưu trữ tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 715 | 合同履行风险控制体系 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn kòngzhì tǐxì) – Risk control system – Hệ thống kiểm soát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 716 | 合同履行评价标准 (hétóng lǚxíng píngjià biāozhǔn) – Evaluation standards – Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 717 | 合同履行延期管理 (hétóng lǚxíng yánqī guǎnlǐ) – Delay management – Quản lý trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 718 | 合同履行延期审批 (hétóng lǚxíng yánqī shěnpī) – Delay approval – Phê duyệt trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 719 | 合同履行信息共享 (hétóng lǚxíng xìnxī gòngxiǎng) – Information sharing – Chia sẻ thông tin thực hiện hợp đồng |
| 720 | 合同履行质量控制体系 (hétóng lǚxíng zhìliàng kòngzhì tǐxì) – Quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 721 | 合同履行管理框架 (hétóng lǚxíng guǎnlǐ kuàngjià) – Management framework – Khung quản lý thực hiện hợp đồng |
| 722 | 合同履行目标达成度 (hétóng lǚxíng mùbiāo dáchéng dù) – Goal achievement degree – Mức độ hoàn thành mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 723 | 合同履行情况分析 (hétóng lǚxíng qíngkuàng fēnxī) – Performance status analysis – Phân tích tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 724 | 合同履行进度调整申请 (hétóng lǚxíng jìndù tiáozhěng shēnqǐng) – Progress adjustment request – Đề nghị điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 725 | 合同履行质量评估 (hétóng lǚxíng zhìliàng pínggū) – Quality evaluation – Đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 726 | 合同履行绩效指标 (hétóng lǚxíng jìxiào zhǐbiāo) – Performance indicator – Chỉ tiêu hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 727 | 合同履行问题跟踪 (hétóng lǚxíng wèntí gēnzōng) – Issue tracking – Theo dõi vấn đề trong thực hiện hợp đồng |
| 728 | 合同履行现场检查 (hétóng lǚxíng xiànchǎng jiǎnchá) – On-site inspection – Kiểm tra tại chỗ khi thực hiện hợp đồng |
| 729 | 合同履行阶段性报告 (hétóng lǚxíng jiēduànxìng bàogào) – Phase report – Báo cáo giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 730 | 合同履行执行情况 (hétóng lǚxíng zhíxíng qíngkuàng) – Execution status – Tình trạng thực thi hợp đồng |
| 731 | 合同履行项目监控 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiānkòng) – Project monitoring – Giám sát dự án thực hiện hợp đồng |
| 732 | 合同履行信息系统 (hétóng lǚxíng xìnxī xìtǒng) – Information system – Hệ thống thông tin thực hiện hợp đồng |
| 733 | 合同履行合规性分析 (hétóng lǚxíng héguīxìng fēnxī) – Compliance analysis – Phân tích tuân thủ khi thực hiện hợp đồng |
| 734 | 合同履行流程优化 (hétóng lǚxíng liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình thực hiện hợp đồng |
| 735 | 合同履行合同纠纷解决 (hétóng lǚxíng hétóng jiūfēn jiějué) – Contract dispute resolution – Giải quyết tranh chấp hợp đồng |
| 736 | 合同履行培训计划 (hétóng lǚxíng péixùn jìhuà) – Training plan – Kế hoạch đào tạo thực hiện hợp đồng |
| 737 | 合同履行文档存档 (hétóng lǚxíng wéndàng cún dǎng) – Document archiving – Lưu trữ tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 738 | 合同履行阶段目标 (hétóng lǚxíng jiēduàn mùbiāo) – Stage goal – Mục tiêu giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 739 | 合同履行工作评估 (hétóng lǚxíng gōngzuò pínggū) – Work evaluation – Đánh giá công việc thực hiện hợp đồng |
| 740 | 合同履行服务协议 (hétóng lǚxíng fúwù xiéyì) – Service agreement – Thỏa thuận dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 741 | 合同履行质量保证 (hétóng lǚxíng zhìliàng bǎozhèng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 742 | 合同履行财务核算 (hétóng lǚxíng cáiwù hé suàn) – Financial accounting – Kế toán tài chính khi thực hiện hợp đồng |
| 743 | 合同履行法律风险 (hétóng lǚxíng fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risk – Rủi ro pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 744 | 合同履行实施情况报告 (hétóng lǚxíng shíshī qíngkuàng bàogào) – Implementation status report – Báo cáo tình trạng triển khai thực hiện hợp đồng |
| 745 | 合同履行回顾分析 (hétóng lǚxíng huígù fēnxī) – Retrospective analysis – Phân tích hồi cứu thực hiện hợp đồng |
| 746 | 合同履行工作总结 (hétóng lǚxíng gōngzuò zǒngjié) – Work summary – Tóm tắt công việc thực hiện hợp đồng |
| 747 | 合同履行问题解决方案 (hétóng lǚxíng wèntí jiějué fāng’àn) – Problem-solving solution – Giải pháp giải quyết vấn đề trong thực hiện hợp đồng |
| 748 | 合同履行协调沟通 (hétóng lǚxíng xiétiáo gōutōng) – Coordination communication – Giao tiếp phối hợp thực hiện hợp đồng |
| 749 | 合同履行目标调整 (hétóng lǚxíng mùbiāo tiáozhěng) – Goal adjustment – Điều chỉnh mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 750 | 合同履行阶段评估 (hétóng lǚxíng jiēduàn pínggū) – Stage evaluation – Đánh giá giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 751 | 合同履行绩效考核 (hétóng lǚxíng jìxiào kǎohé) – Performance appraisal – Đánh giá hiệu suất thực hiện hợp đồng |
| 752 | 合同履行合同文件管理 (hétóng lǚxíng hétóng wéndàng guǎnlǐ) – Contract document management – Quản lý tài liệu hợp đồng thực hiện |
| 753 | 合同履行进展分析 (hétóng lǚxíng jìnzhǎn fēnxī) – Progress analysis – Phân tích tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 754 | 合同履行问题处理报告 (hétóng lǚxíng wèntí chǔlǐ bàogào) – Issue handling report – Báo cáo xử lý vấn đề trong thực hiện hợp đồng |
| 755 | 合同履行实施进度 (hétóng lǚxíng shíshī jìndù) – Implementation progress – Tiến độ triển khai thực hiện hợp đồng |
| 756 | 合同履行阶段评估报告 (hétóng lǚxíng jiēduàn pínggū bàogào) – Phase evaluation report – Báo cáo đánh giá giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 757 | 合同履行总目标 (hétóng lǚxíng zǒng mùbiāo) – Overall goal – Mục tiêu tổng thể thực hiện hợp đồng |
| 758 | 合同履行修正计划 (hétóng lǚxíng xiūzhèng jìhuà) – Correction plan – Kế hoạch sửa chữa thực hiện hợp đồng |
| 759 | 合同履行方案执行 (hétóng lǚxíng fāng’àn zhíxíng) – Plan execution – Triển khai kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 760 | 合同履行财务报告 (hétóng lǚxíng cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính thực hiện hợp đồng |
| 761 | 合同履行质量控制报告 (hétóng lǚxíng zhìliàng kòngzhì bàogào) – Quality control report – Báo cáo kiểm soát chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 762 | 合同履行进度报告 (hétóng lǚxíng jìndù bàogào) – Progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 763 | 合同履行执行检查 (hétóng lǚxíng zhíxíng jiǎnchá) – Execution inspection – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 764 | 合同履行评估报告 (hétóng lǚxíng pínggū bàogào) – Evaluation report – Báo cáo đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 765 | 合同履行目标达成情况 (hétóng lǚxíng mùbiāo dáchéng qíngkuàng) – Goal achievement status – Tình trạng hoàn thành mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 766 | 合同履行修订方案 (hétóng lǚxíng xiūdìng fāng’àn) – Revision plan – Kế hoạch sửa đổi thực hiện hợp đồng |
| 767 | 合同履行进度监控报告 (hétóng lǚxíng jìndù jiānkòng bàogào) – Progress monitoring report – Báo cáo giám sát tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 768 | 合同履行质量管理报告 (hétóng lǚxíng zhìliàng guǎnlǐ bàogào) – Quality management report – Báo cáo quản lý chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 769 | 合同履行目标设定报告 (hétóng lǚxíng mùbiāo shèdìng bàogào) – Goal setting report – Báo cáo xác định mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 770 | 合同履行执行反馈 (hétóng lǚxíng zhíxíng fǎnkuì) – Execution feedback – Phản hồi thực hiện hợp đồng |
| 771 | 合同履行标准化报告 (hétóng lǚxíng biāozhǔnhuà bàogào) – Standardization report – Báo cáo chuẩn hóa thực hiện hợp đồng |
| 772 | 合同履行标准审查 (hétóng lǚxíng biāozhǔn shěnchá) – Standard review – Rà soát tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 773 | 合同履行时间控制 (hétóng lǚxíng shíjiān kòngzhì) – Time control – Kiểm soát thời gian thực hiện hợp đồng |
| 774 | 合同履行合规检查 (hétóng lǚxíng héguī jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 775 | 合同履行完工验收 (hétóng lǚxíng wángōng yànshōu) – Completion inspection – Kiểm tra nghiệm thu hoàn thành hợp đồng |
| 776 | 合同履行阶段总结 (hétóng lǚxíng jiēduàn zǒngjié) – Stage summary – Tóm tắt giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 777 | 合同履行合约条件 (hétóng lǚxíng héyuē tiáojiàn) – Contract terms – Điều kiện hợp đồng thực hiện |
| 778 | 合同履行协商会议 (hétóng lǚxíng xiéshāng huìyì) – Negotiation meeting – Cuộc họp thương thảo hợp đồng |
| 779 | 合同履行供应商管理 (hétóng lǚxíng gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp thực hiện hợp đồng |
| 780 | 合同履行验收标准 (hétóng lǚxíng yànshōu biāozhǔn) – Acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu thực hiện hợp đồng |
| 781 | 合同履行执行计划 (hétóng lǚxíng zhíxíng jìhuà) – Execution plan – Kế hoạch thực thi hợp đồng |
| 782 | 合同履行合同管理 (hétóng lǚxíng hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng thực hiện |
| 783 | 合同履行业务流程 (hétóng lǚxíng yèwù liúchéng) – Business process – Quy trình công việc thực hiện hợp đồng |
| 784 | 合同履行绩效评估 (hétóng lǚxíng jìxiào pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất thực hiện hợp đồng |
| 785 | 合同履行项目评审 (hétóng lǚxíng xiàngmù píngshěn) – Project review – Đánh giá dự án thực hiện hợp đồng |
| 786 | 合同履行风险管理 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 787 | 合同履行问题解决 (hétóng lǚxíng wèntí jiějué) – Issue resolution – Giải quyết vấn đề trong thực hiện hợp đồng |
| 788 | 合同履行报告书 (hétóng lǚxíng bàogào shū) – Report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 789 | 合同履行结束报告 (hétóng lǚxíng jiéshù bàogào) – Completion report – Báo cáo kết thúc thực hiện hợp đồng |
| 790 | 合同履行工作计划 (hétóng lǚxíng gōngzuò jìhuà) – Work plan – Kế hoạch công việc thực hiện hợp đồng |
| 791 | 合同履行进度评估 (hétóng lǚxíng jìndù pínggū) – Progress assessment – Đánh giá tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 792 | 合同履行服务质量 (hétóng lǚxíng fúwù zhìliàng) – Service quality – Chất lượng dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 793 | 合同履行优化计划 (hétóng lǚxíng yōuhuà jìhuà) – Optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa thực hiện hợp đồng |
| 794 | 合同履行服务商 (hétóng lǚxíng fúwù shāng) – Service provider – Nhà cung cấp dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 795 | 合同履行调整方案 (hétóng lǚxíng tiáozhěng fāng’àn) – Adjustment plan – Kế hoạch điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 796 | 合同履行中期评估 (hétóng lǚxíng zhōngqī pínggū) – Mid-term evaluation – Đánh giá giữa kỳ thực hiện hợp đồng |
| 797 | 合同履行效果评估 (hétóng lǚxíng xiàoguǒ pínggū) – Effectiveness evaluation – Đánh giá hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 798 | 合同履行变更申请 (hétóng lǚxíng biàngēng shēnqǐng) – Change request – Đề nghị thay đổi thực hiện hợp đồng |
| 799 | 合同履行质量保障 (hétóng lǚxíng zhìliàng bǎozhàng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 800 | 合同履行项目计划 (hétóng lǚxíng xiàngmù jìhuà) – Project plan – Kế hoạch dự án thực hiện hợp đồng |
| 801 | 合同履行项目进度 (hétóng lǚxíng xiàngmù jìndù) – Project progress – Tiến độ dự án thực hiện hợp đồng |
| 802 | 合同履行合同审批 (hétóng lǚxíng hétóng shěnpī) – Contract approval – Phê duyệt hợp đồng thực hiện |
| 803 | 合同履行执行监控 (hétóng lǚxíng zhíxíng jiānkòng) – Execution monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 804 | 合同履行技术支持 (hétóng lǚxíng jìshù zhīchí) – Technical support – Hỗ trợ kỹ thuật thực hiện hợp đồng |
| 805 | 合同履行财务审核 (hétóng lǚxíng cáiwù shěnhé) – Financial audit – Kiểm toán tài chính thực hiện hợp đồng |
| 806 | 合同履行期限延期 (hétóng lǚxíng qīxiàn yánqī) – Deadline extension – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng |
| 807 | 合同履行项目验收 (hétóng lǚxíng xiàngmù yànshōu) – Project acceptance – Nghiệm thu dự án thực hiện hợp đồng |
| 808 | 合同履行阶段性报告 (hétóng lǚxíng jiēduànxìng bàogào) – Stage report – Báo cáo giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 809 | 合同履行执行效果 (hétóng lǚxíng zhíxíng xiàoguǒ) – Execution effect – Hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 810 | 合同履行争议解决 (hétóng lǚxíng zhēngyì jiějué) – Dispute resolution – Giải quyết tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 811 | 合同履行法律义务 (hétóng lǚxíng fǎlǜ yìwù) – Legal obligations – Nghĩa vụ pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 812 | 合同履行合同修改 (hétóng lǚxíng hétóng xiūgǎi) – Contract amendment – Sửa đổi hợp đồng thực hiện |
| 813 | 合同履行延期申请 (hétóng lǚxíng yánqī shēnqǐng) – Extension request – Đề nghị gia hạn thực hiện hợp đồng |
| 814 | 合同履行合同金额 (hétóng lǚxíng hétóng jīn’é) – Contract amount – Số tiền hợp đồng thực hiện |
| 815 | 合同履行审计报告 (hétóng lǚxíng shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán thực hiện hợp đồng |
| 816 | 合同履行风险控制 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 817 | 合同履行项目审查 (hétóng lǚxíng xiàngmù shěnchá) – Project review – Rà soát dự án thực hiện hợp đồng |
| 818 | 合同履行绩效反馈 (hétóng lǚxíng jìxiào fǎnkuì) – Performance feedback – Phản hồi hiệu suất thực hiện hợp đồng |
| 819 | 合同履行合同款项 (hétóng lǚxíng hétóng kuǎnxiàng) – Contract payment – Khoản thanh toán hợp đồng thực hiện |
| 820 | 合同履行质量监督 (hétóng lǚxíng zhìliàng jiāndū) – Quality supervision – Giám sát chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 821 | 合同履行服务质量监控 (hétóng lǚxíng fúwù zhìliàng jiānkòng) – Service quality monitoring – Giám sát chất lượng dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 822 | 合同履行合同解除 (hétóng lǚxíng hétóng jiěchú) – Contract termination – Hủy bỏ hợp đồng thực hiện |
| 823 | 合同履行索赔程序 (hétóng lǚxíng suǒpéi chéngxù) – Claim procedure – Quy trình yêu cầu bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 824 | 合同履行项目资金 (hétóng lǚxíng xiàngmù zījīn) – Project funding – Vốn dự án thực hiện hợp đồng |
| 825 | 合同履行合同签署 (hétóng lǚxíng hétóng qiānshǔ) – Contract signing – Ký kết hợp đồng thực hiện |
| 826 | 合同履行项目进度管理 (hétóng lǚxíng xiàngmù jìndù guǎnlǐ) – Project progress management – Quản lý tiến độ dự án thực hiện hợp đồng |
| 827 | 合同履行质量评估报告 (hétóng lǚxíng zhìliàng pínggū bàogào) – Quality evaluation report – Báo cáo đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 828 | 合同履行法律责任 (hétóng lǚxíng fǎlǜ zérèn) – Legal responsibility – Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 829 | 合同履行项目验收标准 (hétóng lǚxíng xiàngmù yànshōu biāozhǔn) – Project acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án thực hiện hợp đồng |
| 830 | 合同履行合同履约保证金 (hétóng lǚxíng hétóng lǚyuē bǎozhèng jīn) – Performance bond – Tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 831 | 合同履行保密协议 (hétóng lǚxíng bǎomì xiéyì) – Non-disclosure agreement – Thỏa thuận bảo mật thực hiện hợp đồng |
| 832 | 合同履行合同条款调整 (hétóng lǚxíng hétóng tiáokuǎn tiáozhěng) – Contract clause adjustment – Điều chỉnh điều khoản hợp đồng thực hiện |
| 833 | 合同履行资金流动 (hétóng lǚxíng zījīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền thực hiện hợp đồng |
| 834 | 合同履行条款约定 (hétóng lǚxíng tiáokuǎn yuēdìng) – Clause stipulation – Quy định điều khoản hợp đồng thực hiện |
| 835 | 合同履行技术交付 (hétóng lǚxíng jìshù jiāofù) – Technical delivery – Giao hàng kỹ thuật thực hiện hợp đồng |
| 836 | 合同履行项目目标 (hétóng lǚxíng xiàngmù mùbiāo) – Project objective – Mục tiêu dự án thực hiện hợp đồng |
| 837 | 合同履行项目延期 (hétóng lǚxíng xiàngmù yánqī) – Project delay – Trì hoãn dự án thực hiện hợp đồng |
| 838 | 合同履行合同签署日期 (hétóng lǚxíng hétóng qiānshǔ rìqī) – Contract signing date – Ngày ký hợp đồng thực hiện |
| 839 | 合同履行执行计划调整 (hétóng lǚxíng zhíxíng jìhuà tiáozhěng) – Execution plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 840 | 合同履行商议会 (hétóng lǚxíng shāngyì huì) – Negotiation conference – Hội nghị thương thảo hợp đồng |
| 841 | 合同履行产品交付 (hétóng lǚxíng chǎnpǐn jiāofù) – Product delivery – Giao sản phẩm thực hiện hợp đồng |
| 842 | 合同履行合同修改协议 (hétóng lǚxíng hétóng xiūgǎi xiéyì) – Contract amendment agreement – Thỏa thuận sửa đổi hợp đồng thực hiện |
| 843 | 合同履行双方责任 (hétóng lǚxíng shuāngfāng zérèn) – Bilateral responsibility – Trách nhiệm hai bên trong thực hiện hợp đồng |
| 844 | 合同履行质量控制计划 (hétóng lǚxíng zhìliàng kòngzhì jìhuà) – Quality control plan – Kế hoạch kiểm soát chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 845 | 合同履行支付条款 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 846 | 合同履行第三方评估 (hétóng lǚxíng dì sān fāng pínggū) – Third-party evaluation – Đánh giá bên thứ ba thực hiện hợp đồng |
| 847 | 合同履行服务支持 (hétóng lǚxíng fúwù zhīchí) – Service support – Hỗ trợ dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 848 | 合同履行支付进度 (hétóng lǚxíng zhīfù jìndù) – Payment progress – Tiến độ thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 849 | 合同履行变更通知 (hétóng lǚxíng biàngēng tōngzhī) – Change notice – Thông báo thay đổi thực hiện hợp đồng |
| 850 | 合同履行合同终止 (hétóng lǚxíng hétóng zhōngzhǐ) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng thực hiện |
| 851 | 合同履行项目成本 (hétóng lǚxíng xiàngmù chéngběn) – Project cost – Chi phí dự án thực hiện hợp đồng |
| 852 | 合同履行阶段性进度 (hétóng lǚxíng jiēduànxìng jìndù) – Phase progress – Tiến độ giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 853 | 合同履行执行障碍 (hétóng lǚxíng zhíxíng zhàng’ài) – Execution barrier – Rào cản thực hiện hợp đồng |
| 854 | 合同履行信息更新 (hétóng lǚxíng xìnxī gēngxīn) – Information update – Cập nhật thông tin thực hiện hợp đồng |
| 855 | 合同履行定期检查 (hétóng lǚxíng dìngqī jiǎnchá) – Regular inspection – Kiểm tra định kỳ thực hiện hợp đồng |
| 856 | 合同履行审查流程 (hétóng lǚxíng shěnchá liúchéng) – Review process – Quy trình rà soát thực hiện hợp đồng |
| 857 | 合同履行合同执行 (hétóng lǚxíng hétóng zhíxíng) – Contract execution – Thực thi hợp đồng thực hiện |
| 858 | 合同履行问题报告 (hétóng lǚxíng wèntí bàogào) – Issue report – Báo cáo vấn đề trong thực hiện hợp đồng |
| 859 | 合同履行项目完成 (hétóng lǚxíng xiàngmù wánchéng) – Project completion – Hoàn thành dự án thực hiện hợp đồng |
| 860 | 合同履行终止条件 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination conditions – Điều kiện chấm dứt thực hiện hợp đồng |
| 861 | 合同履行解决方案 (hétóng lǚxíng jiějué fāng’àn) – Solution – Giải pháp thực hiện hợp đồng |
| 862 | 合同履行法律审查报告 (hétóng lǚxíng fǎlǜ shěnchá bàogào) – Legal review report – Báo cáo rà soát pháp lý thực hiện hợp đồng |
| 863 | 合同履行责任分配 (hétóng lǚxíng zérèn fēnpèi) – Responsibility allocation – Phân bổ trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 864 | 合同履行供应商选择 (hétóng lǚxíng gōngyìng shāng xuǎnzé) – Supplier selection – Lựa chọn nhà cung cấp thực hiện hợp đồng |
| 865 | 合同履行合同生效 (hétóng lǚxíng hétóng shēngxiào) – Contract effectiveness – Hiệu lực hợp đồng thực hiện |
| 866 | 合同履行期满 (hétóng lǚxíng qīmǎn) – Expiration – Hết hạn thực hiện hợp đồng |
| 867 | 合同履行服务终止 (hétóng lǚxíng fúwù zhōngzhǐ) – Service termination – Chấm dứt dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 868 | 合同履行付款方式 (hétóng lǚxíng fùkuǎn fāngshì) – Payment method – Phương thức thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 869 | 合同履行项目进展 (hétóng lǚxíng xiàngmù jìnzhǎn) – Project progress – Tiến triển dự án thực hiện hợp đồng |
| 870 | 合同履行履约审计 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnjì) – Performance audit – Kiểm toán thực hiện hợp đồng |
| 871 | 合同履行后期评估 (hétóng lǚxíng hòuqī pínggū) – Post-evaluation – Đánh giá hậu kỳ thực hiện hợp đồng |
| 872 | 合同履行质量验收 (hétóng lǚxíng zhìliàng yànshōu) – Quality acceptance – Nghiệm thu chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 873 | 合同履行延期协议 (hétóng lǚxíng yánqī xiéyì) – Extension agreement – Thỏa thuận gia hạn thực hiện hợp đồng |
| 874 | 合同履行违约责任 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn) – Breach of contract liability – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng thực hiện |
| 875 | 合同履行履约监控 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiānkòng) – Performance monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 876 | 合同履行支付计划 (hétóng lǚxíng zhīfù jìhuà) – Payment schedule – Lịch thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 877 | 合同履行执行难度 (hétóng lǚxíng zhíxíng nándù) – Execution difficulty – Độ khó thực hiện hợp đồng |
| 878 | 合同履行履约证明 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhèngmíng) – Performance certification – Giấy chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 879 | 合同履行项目延期申请 (hétóng lǚxíng xiàngmù yánqī shēnqǐng) – Project delay request – Đề nghị trì hoãn dự án thực hiện hợp đồng |
| 880 | 合同履行合同附件 (hétóng lǚxíng hétóng fùjiàn) – Contract annex – Phụ lục hợp đồng thực hiện |
| 881 | 合同履行签署程序 (hétóng lǚxíng qiānshǔ chéngxù) – Signing procedure – Quy trình ký kết hợp đồng thực hiện |
| 882 | 合同履行后期管理 (hétóng lǚxíng hòuqī guǎnlǐ) – Post-management – Quản lý hậu kỳ thực hiện hợp đồng |
| 883 | 合同履行合同安排 (hétóng lǚxíng hétóng ānpái) – Contract arrangement – Sắp xếp hợp đồng thực hiện |
| 884 | 合同履行验收标准 (hétóng lǚxíng yànshōu biāozhǔn) – Acceptance standard – Tiêu chuẩn nghiệm thu thực hiện hợp đồng |
| 885 | 合同履行项目报告 (hétóng lǚxíng xiàngmù bàogào) – Project report – Báo cáo dự án thực hiện hợp đồng |
| 886 | 合同履行风险监控 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn jiānkòng) – Risk monitoring – Giám sát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 887 | 合同履行项目预算 (hétóng lǚxíng xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án thực hiện hợp đồng |
| 888 | 合同履行服务质量控制 (hétóng lǚxíng fúwù zhìliàng kòngzhì) – Service quality control – Kiểm soát chất lượng dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 889 | 合同履行支付保证 (hétóng lǚxíng zhīfù bǎozhèng) – Payment guarantee – Bảo đảm thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 890 | 合同履行质量问题 (hétóng lǚxíng zhìliàng wèntí) – Quality issues – Vấn đề chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 891 | 合同履行修改协议 (hétóng lǚxíng xiūgǎi xiéyì) – Amendment agreement – Thỏa thuận sửa đổi hợp đồng thực hiện |
| 892 | 合同履行合同延期 (hétóng lǚxíng hétóng yánqī) – Contract extension – Gia hạn hợp đồng thực hiện |
| 893 | 合同履行支付安排 (hétóng lǚxíng zhīfù ānpái) – Payment arrangement – Sắp xếp thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 894 | 合同履行项目终止 (hétóng lǚxíng xiàngmù zhōngzhǐ) – Project termination – Kết thúc dự án thực hiện hợp đồng |
| 895 | 合同履行法律保障 (hétóng lǚxíng fǎlǜ bǎozhàng) – Legal protection – Bảo vệ pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 896 | 合同履行履约成本 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngběn) – Performance cost – Chi phí thực hiện hợp đồng |
| 897 | 合同履行支付延期 (hétóng lǚxíng zhīfù yánqī) – Payment delay – Trì hoãn thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 898 | 合同履行合同修改 (hétóng lǚxíng hétóng xiūgǎi) – Contract modification – Sửa đổi hợp đồng thực hiện |
| 899 | 合同履行工作汇报 (hétóng lǚxíng gōngzuò huìbào) – Work report – Báo cáo công việc thực hiện hợp đồng |
| 900 | 合同履行合同撤销 (hétóng lǚxíng hétóng chèxiāo) – Contract revocation – Hủy bỏ hợp đồng thực hiện |
| 901 | 合同履行服务提供 (hétóng lǚxíng fúwù tígōng) – Service provision – Cung cấp dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 902 | 合同履行项目管理 (hétóng lǚxíng xiàngmù guǎnlǐ) – Project management – Quản lý dự án thực hiện hợp đồng |
| 903 | 合同履行服务评估 (hétóng lǚxíng fúwù pínggū) – Service evaluation – Đánh giá dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 904 | 合同履行项目调整 (hétóng lǚxíng xiàngmù tiáozhěng) – Project adjustment – Điều chỉnh dự án thực hiện hợp đồng |
| 905 | 合同履行结算报告 (hétóng lǚxíng jiésuàn bàogào) – Settlement report – Báo cáo thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 906 | 合同履行项目调度 (hétóng lǚxíng xiàngmù diàodù) – Project scheduling – Lập lịch dự án thực hiện hợp đồng |
| 907 | 合同履行项目阶段 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiēduàn) – Project phase – Giai đoạn dự án thực hiện hợp đồng |
| 908 | 合同履行目标管理 (hétóng lǚxíng mùbiāo guǎnlǐ) – Goal management – Quản lý mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 909 | 合同履行合同报告 (hétóng lǚxíng hétóng bàogào) – Contract report – Báo cáo hợp đồng thực hiện |
| 910 | 合同履行合同修正 (hétóng lǚxíng hétóng xiūzhèng) – Contract revision – Sửa đổi hợp đồng thực hiện |
| 911 | 合同履行项目交付 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiāofù) – Project delivery – Giao hàng dự án thực hiện hợp đồng |
| 912 | 合同履行合同条款履行 (hétóng lǚxíng hétóng tiáokuǎn lǚxíng) – Contract clause performance – Thực hiện điều khoản hợp đồng |
| 913 | 合同履行验收要求 (hétóng lǚxíng yànshōu yāoqiú) – Acceptance requirements – Yêu cầu nghiệm thu thực hiện hợp đồng |
| 914 | 合同履行履约风险 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēngxiǎn) – Performance risk – Rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 915 | 合同履行服务执行 (hétóng lǚxíng fúwù zhíxíng) – Service execution – Thực hiện dịch vụ hợp đồng |
| 916 | 合同履行质量标准 (hétóng lǚxíng zhìliàng biāozhǔn) – Quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 917 | 合同履行支付期限 (hétóng lǚxíng zhīfù qīxiàn) – Payment deadline – Hạn thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 918 | 合同履行工作进展 (hétóng lǚxíng gōngzuò jìnzhǎn) – Work progress – Tiến độ công việc thực hiện hợp đồng |
| 919 | 合同履行定期检查报告 (hétóng lǚxíng dìngqī jiǎnchá bàogào) – Regular inspection report – Báo cáo kiểm tra định kỳ thực hiện hợp đồng |
| 920 | 合同履行支付完成 (hétóng lǚxíng zhīfù wánchéng) – Payment completion – Hoàn thành thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 921 | 合同履行项目监督 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiāndū) – Project supervision – Giám sát dự án thực hiện hợp đồng |
| 922 | 合同履行合同有效期 (hétóng lǚxíng hétóng yǒuxiàoqī) – Contract validity period – Thời gian hiệu lực hợp đồng thực hiện |
| 923 | 合同履行服务质量评估 (hétóng lǚxíng fúwù zhìliàng pínggū) – Service quality evaluation – Đánh giá chất lượng dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 924 | 合同履行项目审查 (hétóng lǚxíng xiàngmù shěnchá) – Project review – Xem xét dự án thực hiện hợp đồng |
| 925 | 合同履行项目调整计划 (hétóng lǚxíng xiàngmù tiáozhěng jìhuà) – Project adjustment plan – Kế hoạch điều chỉnh dự án thực hiện hợp đồng |
| 926 | 合同履行工作报告 (hétóng lǚxíng gōngzuò bàogào) – Work report – Báo cáo công việc thực hiện hợp đồng |
| 927 | 合同履行预算审核 (hétóng lǚxíng yùsuàn shěnhé) – Budget review – Rà soát ngân sách thực hiện hợp đồng |
| 928 | 合同履行履约通知 (hétóng lǚxíng lǚyuē tōngzhī) – Performance notice – Thông báo thực hiện hợp đồng |
| 929 | 合同履行执行能力 (hétóng lǚxíng zhíxíng nénglì) – Execution capability – Khả năng thực hiện hợp đồng |
| 930 | 合同履行延期通知 (hétóng lǚxíng yánqī tōngzhī) – Delay notice – Thông báo trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 931 | 合同履行第三方评估 (hétóng lǚxíng dì sān fāng pínggū) – Third-party evaluation – Đánh giá của bên thứ ba thực hiện hợp đồng |
| 932 | 合同履行服务中止 (hétóng lǚxíng fúwù zhōngzhǐ) – Service cessation – Ngừng dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 933 | 合同履行履约成果 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngguǒ) – Performance result – Kết quả thực hiện hợp đồng |
| 934 | 合同履行付款进度 (hétóng lǚxíng fùkuǎn jìndù) – Payment progress – Tiến độ thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 935 | 合同履行产品交货 (hétóng lǚxíng chǎnpǐn jiāohuò) – Product delivery – Giao hàng sản phẩm thực hiện hợp đồng |
| 936 | 合同履行工作任务 (hétóng lǚxíng gōngzuò rènwu) – Work task – Nhiệm vụ công việc thực hiện hợp đồng |
| 937 | 合同履行采购合同 (hétóng lǚxíng cǎigòu hétóng) – Procurement contract – Hợp đồng mua sắm thực hiện |
| 938 | 合同履行违约情况 (hétóng lǚxíng wéiyuē qíngkuàng) – Breach situation – Tình trạng vi phạm hợp đồng thực hiện |
| 939 | 合同履行项目控制 (hétóng lǚxíng xiàngmù kòngzhì) – Project control – Kiểm soát dự án thực hiện hợp đồng |
| 940 | 合同履行履约进度 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù) – Performance progress – Tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 941 | 合同履行合同解释 (hétóng lǚxíng hétóng jiěshì) – Contract interpretation – Giải thích hợp đồng thực hiện |
| 942 | 合同履行项目完成报告 (hétóng lǚxíng xiàngmù wánchéng bàogào) – Project completion report – Báo cáo hoàn thành dự án thực hiện hợp đồng |
| 943 | 合同履行合同解除程序 (hétóng lǚxíng hétóng jiěchú chéngxù) – Contract termination procedure – Quy trình hủy hợp đồng thực hiện |
| 944 | 合同履行服务条款 (hétóng lǚxíng fúwù tiáokuǎn) – Service terms – Điều khoản dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 945 | 合同履行索赔处理 (hétóng lǚxíng suǒpéi chǔlǐ) – Claim handling – Xử lý yêu cầu bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 946 | 合同履行付款责任 (hétóng lǚxíng fùkuǎn zérèn) – Payment responsibility – Trách nhiệm thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 947 | 合同履行服务提供商 (hétóng lǚxíng fúwù tígōng shāng) – Service provider – Nhà cung cấp dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 948 | 合同履行服务请求 (hétóng lǚxíng fúwù qǐngqiú) – Service request – Yêu cầu dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 949 | 合同履行终止协议 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ xiéyì) – Termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt thực hiện hợp đồng |
| 950 | 合同履行违约协议 (hétóng lǚxíng wéiyuē xiéyì) – Breach agreement – Thỏa thuận vi phạm hợp đồng thực hiện |
| 951 | 合同履行支付批准 (hétóng lǚxíng zhīfù pīzhǔn) – Payment approval – Phê duyệt thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 952 | 合同履行客户反馈 (hétóng lǚxíng kèhù fǎnkuì) – Client feedback – Phản hồi của khách hàng thực hiện hợp đồng |
| 953 | 合同履行合同仲裁 (hétóng lǚxíng hétóng zhòngcái) – Contract arbitration – Trọng tài hợp đồng thực hiện |
| 954 | 合同履行支付流程 (hétóng lǚxíng zhīfù liúchéng) – Payment process – Quy trình thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 955 | 合同履行服务确认 (hétóng lǚxíng fúwù quèrèn) – Service confirmation – Xác nhận dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 956 | 合同履行履约终止 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōngzhǐ) – Performance termination – Chấm dứt thực hiện hợp đồng |
| 957 | 合同履行履约索赔 (hétóng lǚxíng lǚyuē suǒpéi) – Performance claim – Yêu cầu bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 958 | 合同履行合同义务 (hétóng lǚxíng hétóng yìwù) – Contract obligations – Nghĩa vụ hợp đồng thực hiện |
| 959 | 合同履行付款方式变更 (hétóng lǚxíng zhīfù fāngshì biàngēng) – Payment method change – Thay đổi phương thức thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 960 | 合同履行服务延误 (hétóng lǚxíng fúwù yánwù) – Service delay – Trì hoãn dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 961 | 合同履行履约质量 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng) – Performance quality – Chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 962 | 合同履行项目信息 (hétóng lǚxíng xiàngmù xìnxī) – Project information – Thông tin dự án thực hiện hợp đồng |
| 963 | 合同履行客户要求 (hétóng lǚxíng kèhù yāoqiú) – Client requirements – Yêu cầu của khách hàng thực hiện hợp đồng |
| 964 | 合同履行项目成果 (hétóng lǚxíng xiàngmù chéngguǒ) – Project result – Kết quả dự án thực hiện hợp đồng |
| 965 | 合同履行支付细则 (hétóng lǚxíng zhīfù xìzé) – Payment details – Chi tiết thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 966 | 合同履行项目协调 (hétóng lǚxíng xiàngmù xiétiáo) – Project coordination – Phối hợp dự án thực hiện hợp đồng |
| 967 | 合同履行期限延长 (hétóng lǚxíng qīxiàn yáncháng) – Deadline extension – Gia hạn thời hạn thực hiện hợp đồng |
| 968 | 合同履行项目调整通知 (hétóng lǚxíng xiàngmù tiáozhěng tōngzhī) – Project adjustment notice – Thông báo điều chỉnh dự án thực hiện hợp đồng |
| 969 | 合同履行定期审查 (hétóng lǚxíng dìngqī shěnchá) – Regular review – Kiểm tra định kỳ thực hiện hợp đồng |
| 970 | 合同履行承包商评估 (hétóng lǚxíng chéngbāo shāng pínggū) – Contractor evaluation – Đánh giá nhà thầu thực hiện hợp đồng |
| 971 | 合同履行资金调配 (hétóng lǚxíng zījīn tiáopèi) – Fund allocation – Phân bổ tài chính thực hiện hợp đồng |
| 972 | 合同履行结算期 (hétóng lǚxíng jiésuàn qī) – Settlement period – Thời gian thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 973 | 合同履行服务终止协议 (hétóng lǚxíng fúwù zhōngzhǐ xiéyì) – Service termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 974 | 合同履行争议解决 (hétóng lǚxíng zhēngyì jiějué) – Dispute resolution – Giải quyết tranh chấp thực hiện hợp đồng |
| 975 | 合同履行签字确认 (hétóng lǚxíng qiānzì quèrèn) – Signature confirmation – Xác nhận chữ ký thực hiện hợp đồng |
| 976 | 合同履行项目成果报告 (hétóng lǚxíng xiàngmù chéngguǒ bàogào) – Project result report – Báo cáo kết quả dự án thực hiện hợp đồng |
| 977 | 合同履行验收标准修订 (hétóng lǚxíng yànshōu biāozhǔn xiūdìng) – Acceptance standard revision – Sửa đổi tiêu chuẩn nghiệm thu thực hiện hợp đồng |
| 978 | 合同履行完工报告 (hétóng lǚxíng wángōng bàogào) – Completion report – Báo cáo hoàn thành công việc thực hiện hợp đồng |
| 979 | 合同履行客户确认 (hétóng lǚxíng kèhù quèrèn) – Client confirmation – Xác nhận của khách hàng thực hiện hợp đồng |
| 980 | 合同履行合同评估 (hétóng lǚxíng hétóng pínggū) – Contract evaluation – Đánh giá hợp đồng thực hiện |
| 981 | 合同履行赔偿请求 (hétóng lǚxíng péicháng qǐngqiú) – Compensation request – Yêu cầu bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 982 | 合同履行执行进度 (hétóng lǚxíng zhíxíng jìndù) – Execution progress – Tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 983 | 合同履行服务赔偿 (hétóng lǚxíng fúwù péicháng) – Service compensation – Bồi thường dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 984 | 合同履行项目监管 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiānguǎn) – Project supervision – Giám sát dự án thực hiện hợp đồng |
| 985 | 合同履行合同撤回 (hétóng lǚxíng hétóng chèhuí) – Contract withdrawal – Rút hợp đồng thực hiện |
| 986 | 合同履行合同遵守 (hétóng lǚxíng hétóng zūnshǒu) – Contract compliance – Tuân thủ hợp đồng thực hiện |
| 987 | 合同履行执行费用 (hétóng lǚxíng zhíxíng fèiyòng) – Execution cost – Chi phí thực hiện hợp đồng |
| 988 | 合同履行分期付款 (hétóng lǚxíng fēnqī fùkuǎn) – Installment payment – Thanh toán trả góp thực hiện hợp đồng |
| 989 | 合同履行付款延期 (hétóng lǚxíng zhīfù yánqī) – Payment delay – Trì hoãn thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 990 | 合同履行任务分配 (hétóng lǚxíng rènwù fēnpèi) – Task allocation – Phân bổ nhiệm vụ thực hiện hợp đồng |
| 991 | 合同履行客户通知 (hétóng lǚxíng kèhù tōngzhī) – Client notice – Thông báo khách hàng thực hiện hợp đồng |
| 992 | 合同履行结算金额 (hétóng lǚxíng jiésuàn jīn’é) – Settlement amount – Số tiền thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 993 | 合同履行合同变更 (hétóng lǚxíng hétóng biàngēng) – Contract modification – Sửa đổi hợp đồng thực hiện |
| 994 | 合同履行履约进展 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìnzhǎn) – Performance progress – Tiến triển thực hiện hợp đồng |
| 995 | 合同履行第三方审核 (hétóng lǚxíng dì sān fāng shěnhé) – Third-party audit – Kiểm toán của bên thứ ba thực hiện hợp đồng |
| 996 | 合同履行支付确认 (hétóng lǚxíng zhīfù quèrèn) – Payment confirmation – Xác nhận thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 997 | 合同履行解决争议 (hétóng lǚxíng jiějué zhēngyì) – Dispute resolution – Giải quyết tranh chấp thực hiện hợp đồng |
| 998 | 合同履行服务改进 (hétóng lǚxíng fúwù gǎijìn) – Service improvement – Cải tiến dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 999 | 合同履行项目结束 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiéshù) – Project completion – Hoàn thành dự án thực hiện hợp đồng |
| 1000 | 合同履行合同确认 (hétóng lǚxíng hétóng quèrèn) – Contract confirmation – Xác nhận hợp đồng thực hiện |
| 1001 | 合同履行付款协议 (hétóng lǚxíng zhīfù xiéyì) – Payment agreement – Thỏa thuận thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1002 | 合同履行项目延期申请 (hétóng lǚxíng xiàngmù yánqī shēnqǐng) – Project delay request – Yêu cầu trì hoãn dự án thực hiện hợp đồng |
| 1003 | 合同履行项目确认书 (hétóng lǚxíng xiàngmù quèrèn shū) – Project confirmation letter – Thư xác nhận dự án thực hiện hợp đồng |
| 1004 | 合同履行付款审批 (hétóng lǚxíng zhīfù shěnpī) – Payment approval – Phê duyệt thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1005 | 合同履行服务报告 (hétóng lǚxíng fúwù bàogào) – Service report – Báo cáo dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1006 | 合同履行争议解决方案 (hétóng lǚxíng zhēngyì jiějué fāng’àn) – Dispute resolution plan – Kế hoạch giải quyết tranh chấp thực hiện hợp đồng |
| 1007 | 合同履行产品交付报告 (hétóng lǚxíng chǎnpǐn jiāofù bàogào) – Product delivery report – Báo cáo giao hàng sản phẩm thực hiện hợp đồng |
| 1008 | 合同履行项目审计 (hétóng lǚxíng xiàngmù shěnjì) – Project audit – Kiểm toán dự án thực hiện hợp đồng |
| 1009 | 合同履行服务费用 (hétóng lǚxíng fúwù fèiyòng) – Service fees – Phí dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1010 | 合同履行合同终止条款 (hétóng lǚxíng hétóng zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Contract termination clause – Điều khoản chấm dứt hợp đồng thực hiện |
| 1011 | 合同履行第三方仲裁 (hétóng lǚxíng dì sān fāng zhòngcái) – Third-party arbitration – Trọng tài bên thứ ba thực hiện hợp đồng |
| 1012 | 合同履行执行过程中 (hétóng lǚxíng zhíxíng guòchéng zhōng) – In the process of execution – Trong quá trình thực hiện hợp đồng |
| 1013 | 合同履行履行质量评估 (hétóng lǚxíng lǚxíng zhìliàng pínggū) – Performance quality assessment – Đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1014 | 合同履行付款期限 (hétóng lǚxíng zhīfù qīxiàn) – Payment term – Thời hạn thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1015 | 合同履行分期付款协议 (hétóng lǚxíng fēnqī fùkuǎn xiéyì) – Installment payment agreement – Thỏa thuận thanh toán trả góp thực hiện hợp đồng |
| 1016 | 合同履行项目执行 (hétóng lǚxíng xiàngmù zhíxíng) – Project execution – Thực hiện dự án hợp đồng |
| 1017 | 合同履行服务计划 (hétóng lǚxíng fúwù jìhuà) – Service plan – Kế hoạch dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1018 | 合同履行付款细节 (hétóng lǚxíng zhīfù xìjié) – Payment details – Chi tiết thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1019 | 合同履行项目资金调度 (hétóng lǚxíng xiàngmù zījīn tiáodù) – Project fund allocation – Phân bổ vốn dự án thực hiện hợp đồng |
| 1020 | 合同履行第三方评估报告 (hétóng lǚxíng dì sān fāng pínggū bàogào) – Third-party evaluation report – Báo cáo đánh giá của bên thứ ba thực hiện hợp đồng |
| 1021 | 合同履行项目风险 (hétóng lǚxíng xiàngmù fēngxiǎn) – Project risk – Rủi ro dự án thực hiện hợp đồng |
| 1022 | 合同履行客户反馈报告 (hétóng lǚxíng kèhù fǎnkuì bàogào) – Client feedback report – Báo cáo phản hồi khách hàng thực hiện hợp đồng |
| 1023 | 合同履行项目信息更新 (hétóng lǚxíng xiàngmù xìnxī gēngxīn) – Project information update – Cập nhật thông tin dự án thực hiện hợp đồng |
| 1024 | 合同履行违约处理 (hétóng lǚxíng wéiyuē chǔlǐ) – Breach handling – Xử lý vi phạm hợp đồng thực hiện |
| 1025 | 合同履行合同细则 (hétóng lǚxíng hétóng xìzé) – Contract details – Chi tiết hợp đồng thực hiện |
| 1026 | 合同履行服务改进计划 (hétóng lǚxíng fúwù gǎijìn jìhuà) – Service improvement plan – Kế hoạch cải tiến dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1027 | 合同履行客户服务协议 (hétóng lǚxíng kèhù fúwù xiéyì) – Client service agreement – Thỏa thuận dịch vụ khách hàng thực hiện hợp đồng |
| 1028 | 合同履行项目交付标准 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiāofù biāozhǔn) – Project delivery standard – Tiêu chuẩn giao hàng dự án thực hiện hợp đồng |
| 1029 | 合同履行执行监督 (hétóng lǚxíng zhíxíng jiāndū) – Execution supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1030 | 合同履行服务升级 (hétóng lǚxíng fúwù shēngjí) – Service upgrade – Nâng cấp dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1031 | 合同履行合同附件 (hétóng lǚxíng hétóng fùjiàn) – Contract appendix – Phụ lục hợp đồng thực hiện |
| 1032 | 合同履行分包商评估 (hétóng lǚxíng fēnbāo shāng pínggū) – Subcontractor evaluation – Đánh giá nhà thầu phụ thực hiện hợp đồng |
| 1033 | 合同履行履约情况报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē qíngkuàng bàogào) – Performance status report – Báo cáo tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 1034 | 合同履行工作执行 (hétóng lǚxíng gōngzuò zhíxíng) – Work execution – Thực hiện công việc hợp đồng |
| 1035 | 合同履行付款结算 (hétóng lǚxíng zhīfù jiésuàn) – Payment settlement – Thanh toán và quyết toán thực hiện hợp đồng |
| 1036 | 合同履行服务交付 (hétóng lǚxíng fúwù jiāofù) – Service delivery – Giao hàng dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1037 | 合同履行验收结果 (hétóng lǚxíng yànshōu jiéguǒ) – Acceptance result – Kết quả nghiệm thu thực hiện hợp đồng |
| 1038 | 合同履行付款核对 (hétóng lǚxíng zhīfù héduì) – Payment verification – Kiểm tra thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1039 | 合同履行合同补充 (hétóng lǚxíng hétóng bǔchōng) – Contract supplement – Bổ sung hợp đồng thực hiện |
| 1040 | 合同履行执行调整 (hétóng lǚxíng zhíxíng tiáozhěng) – Execution adjustment – Điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 1041 | 合同履行项目成果 (hétóng lǚxíng xiàngmù chéngguǒ) – Project outcome – Kết quả dự án thực hiện hợp đồng |
| 1042 | 合同履行合同修订 (hétóng lǚxíng hétóng xiūdìng) – Contract revision – Sửa đổi hợp đồng thực hiện |
| 1043 | 合同履行资金结算 (hétóng lǚxíng zījīn jiésuàn) – Fund settlement – Quyết toán vốn thực hiện hợp đồng |
| 1044 | 合同履行履行计划 (hétóng lǚxíng lǚxíng jìhuà) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1045 | 合同履行项目变更 (hétóng lǚxíng xiàngmù biàngēng) – Project change – Thay đổi dự án thực hiện hợp đồng |
| 1046 | 合同履行违约赔偿 (hétóng lǚxíng wéiyuē péicháng) – Breach of contract compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng thực hiện |
| 1047 | 合同履行项目延期 (hétóng lǚxíng xiàngmù yánqī) – Project extension – Gia hạn dự án thực hiện hợp đồng |
| 1048 | 合同履行质量保证 (hétóng lǚxíng zhìliàng bǎozhèng) – Quality guarantee – Đảm bảo chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1049 | 合同履行服务变更 (hétóng lǚxíng fúwù biàngēng) – Service change – Thay đổi dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1050 | 合同履行服务期 (hétóng lǚxíng fúwù qī) – Service term – Thời gian dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1051 | 合同履行项目费用 (hétóng lǚxíng xiàngmù fèiyòng) – Project cost – Chi phí dự án thực hiện hợp đồng |
| 1052 | 合同履行期权 (hétóng lǚxíng qīquán) – Option – Quyền chọn thực hiện hợp đồng |
| 1053 | 合同履行付款计划 (hétóng lǚxíng zhīfù jìhuà) – Payment plan – Kế hoạch thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1054 | 合同履行通知书 (hétóng lǚxíng tōngzhī shū) – Notice letter – Thư thông báo thực hiện hợp đồng |
| 1055 | 合同履行合同期限 (hétóng lǚxíng hétóng qīxiàn) – Contract term – Thời hạn hợp đồng thực hiện |
| 1056 | 合同履行执行标准 (hétóng lǚxíng zhíxíng biāozhǔn) – Execution standard – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1057 | 合同履行付款条款 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáokuǎn) – Payment clause – Điều khoản thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1058 | 合同履行阶段验收 (hétóng lǚxíng jiēduàn yànshōu) – Stage acceptance – Nghiệm thu giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 1059 | 合同履行合作方 (hétóng lǚxíng hézuò fāng) – Partner – Đối tác hợp tác thực hiện hợp đồng |
| 1060 | 合同履行合同执行 (hétóng lǚxíng hétóng zhíxíng) – Contract execution – Thực hiện hợp đồng |
| 1061 | 合同履行款项支付 (hétóng lǚxíng kuǎnxiàng zhīfù) – Payment disbursement – Phân phối thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1062 | 合同履行补充协议 (hétóng lǚxíng bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement – Thỏa thuận bổ sung thực hiện hợp đồng |
| 1063 | 合同履行货物交付 (hétóng lǚxíng huòwù jiāofù) – Goods delivery – Giao hàng hóa thực hiện hợp đồng |
| 1064 | 合同履行服务支付 (hétóng lǚxíng fúwù zhīfù) – Service payment – Thanh toán dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1065 | 合同履行费用清单 (hétóng lǚxíng fèiyòng qīngdān) – Cost breakdown – Bảng chi tiết chi phí thực hiện hợp đồng |
| 1066 | 合同履行付款细则 (hétóng lǚxíng zhīfù xìzé) – Payment detail – Chi tiết thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1067 | 合同履行违约赔偿标准 (hétóng lǚxíng wéiyuē péicháng biāozhǔn) – Breach of contract compensation standard – Tiêu chuẩn bồi thường vi phạm hợp đồng thực hiện |
| 1068 | 合同履行工作安排 (hétóng lǚxíng gōngzuò ānpái) – Work arrangement – Sắp xếp công việc thực hiện hợp đồng |
| 1069 | 合同履行项目评估 (hétóng lǚxíng xiàngmù pínggū) – Project evaluation – Đánh giá dự án thực hiện hợp đồng |
| 1070 | 合同履行支付条件 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1071 | 合同履行合同解析 (hétóng lǚxíng hétóng jiěxī) – Contract analysis – Phân tích hợp đồng thực hiện |
| 1072 | 合同履行产品质量保证 (hétóng lǚxíng chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng) – Product quality assurance – Đảm bảo chất lượng sản phẩm thực hiện hợp đồng |
| 1073 | 合同履行材料清单 (hétóng lǚxíng cáiliào qīngdān) – Material list – Danh sách vật liệu thực hiện hợp đồng |
| 1074 | 合同履行协作协议 (hétóng lǚxíng xiézuò xiéyì) – Collaboration agreement – Thỏa thuận hợp tác thực hiện hợp đồng |
| 1075 | 合同履行项目交接 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiāojiē) – Project handover – Chuyển giao dự án thực hiện hợp đồng |
| 1076 | 合同履行产品交接 (hétóng lǚxíng chǎnpǐn jiāojiē) – Product handover – Chuyển giao sản phẩm thực hiện hợp đồng |
| 1077 | 合同履行服务监督 (hétóng lǚxíng fúwù jiāndū) – Service supervision – Giám sát dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1078 | 合同履行项目结束报告 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiéshù bàogào) – Project completion report – Báo cáo hoàn thành dự án thực hiện hợp đồng |
| 1079 | 合同履行客户满意度 (hétóng lǚxíng kèhù mǎnyì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng thực hiện hợp đồng |
| 1080 | 合同履行项目延期批准 (hétóng lǚxíng xiàngmù yánqī pīzhǔn) – Project delay approval – Phê duyệt trì hoãn dự án thực hiện hợp đồng |
| 1081 | 合同履行付款计划表 (hétóng lǚxíng zhīfù jìhuà biǎo) – Payment schedule – Lịch trình thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1082 | 合同履行付款条件变更 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáojiàn biàngēng) – Payment terms change – Thay đổi điều kiện thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1083 | 合同履行供应商评估 (hétóng lǚxíng gōngyìng shāng pínggū) – Supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp thực hiện hợp đồng |
| 1084 | 合同履行分期付款 (hétóng lǚxíng fēnqī zhīfù) – Installment payment – Thanh toán trả góp thực hiện hợp đồng |
| 1085 | 合同履行产品交付标准 (hétóng lǚxíng chǎnpǐn jiāofù biāozhǔn) – Product delivery standard – Tiêu chuẩn giao hàng sản phẩm thực hiện hợp đồng |
| 1086 | 合同履行发票管理 (hétóng lǚxíng fāpiào guǎnlǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn thực hiện hợp đồng |
| 1087 | 合同履行合同解释 (hétóng lǚxíng hétóng jiěxī) – Contract interpretation – Giải thích hợp đồng thực hiện |
| 1088 | 合同履行合同终止协议 (hétóng lǚxíng hétóng zhōngzhǐ xiéyì) – Contract termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thực hiện |
| 1089 | 合同履行付款计划确认 (hétóng lǚxíng zhīfù jìhuà quèrèn) – Payment plan confirmation – Xác nhận kế hoạch thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1090 | 合同履行工期延长 (hétóng lǚxíng gōngqī yáncháng) – Project timeline extension – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1091 | 合同履行产品检验 (hétóng lǚxíng chǎnpǐn jiǎnyàn) – Product inspection – Kiểm tra sản phẩm thực hiện hợp đồng |
| 1092 | 合同履行项目验收标准 (hétóng lǚxíng xiàngmù yànshōu biāozhǔn) – Project acceptance standard – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án thực hiện hợp đồng |
| 1093 | 合同履行终止条件 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination conditions – Điều kiện chấm dứt hợp đồng thực hiện |
| 1094 | 合同履行付款凭证 (hétóng lǚxíng zhīfù píngzhèng) – Payment voucher – Phiếu thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1095 | 合同履行预算调整 (hétóng lǚxíng yùsuàn tiáozhěng) – Budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách thực hiện hợp đồng |
| 1096 | 合同履行费用审批 (hétóng lǚxíng fèiyòng shěnpī) – Cost approval – Phê duyệt chi phí thực hiện hợp đồng |
| 1097 | 合同履行项目进度报告 (hétóng lǚxíng xiàngmù jìndù bàogào) – Project progress report – Báo cáo tiến độ dự án thực hiện hợp đồng |
| 1098 | 合同履行索赔协议 (hétóng lǚxíng suǒpéi xiéyì) – Claim agreement – Thỏa thuận yêu cầu bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 1099 | 合同履行合同条款修改 (hétóng lǚxíng hétóng tiáokuǎn xiūgǎi) – Contract clause modification – Sửa đổi điều khoản hợp đồng thực hiện |
| 1100 | 合同履行项目后期 (hétóng lǚxíng xiàngmù hòuqī) – Project post-stage – Giai đoạn sau dự án thực hiện hợp đồng |
| 1101 | 合同履行工作交接 (hétóng lǚxíng gōngzuò jiāojiē) – Work handover – Chuyển giao công việc thực hiện hợp đồng |
| 1102 | 合同履行合作协议 (hétóng lǚxíng hézuò xiéyì) – Cooperation agreement – Thỏa thuận hợp tác thực hiện hợp đồng |
| 1103 | 合同履行付款确认书 (hétóng lǚxíng zhīfù quèrèn shū) – Payment confirmation letter – Thư xác nhận thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1104 | 合同履行结算单 (hétóng lǚxíng jiésuàn dān) – Settlement slip – Phiếu quyết toán thực hiện hợp đồng |
| 1105 | 合同履行付款授权 (hétóng lǚxíng zhīfù shòuquán) – Payment authorization – Ủy quyền thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1106 | 合同履行项目复核 (hétóng lǚxíng xiàngmù fùhé) – Project review – Xem xét lại dự án thực hiện hợp đồng |
| 1107 | 合同履行完成报告 (hétóng lǚxíng wánchéng bàogào) – Completion report – Báo cáo hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 1108 | 合同履行项目总结 (hétóng lǚxíng xiàngmù zhǒngjié) – Project summary – Tóm tắt dự án thực hiện hợp đồng |
| 1109 | 合同履行赔偿条款 (hétóng lǚxíng péicháng tiáokuǎn) – Compensation clause – Điều khoản bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 1110 | 合同履行质保期 (hétóng lǚxíng zhìbǎo qī) – Warranty period – Thời gian bảo hành thực hiện hợp đồng |
| 1111 | 合同履行质量审核 (hétóng lǚxíng zhìliàng shěnhé) – Quality audit – Kiểm toán chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1112 | 合同履行履约情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē qíngkuàng) – Performance status – Tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 1113 | 合同履行项目交接单 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiāojiē dān) – Project handover form – Mẫu chuyển giao dự án thực hiện hợp đồng |
| 1114 | 合同履行付款方式 (hétóng lǚxíng zhīfù fāngshì) – Payment method – Phương thức thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1115 | 合同履行进度追踪 (hétóng lǚxíng jìndù zhuīzōng) – Progress tracking – Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1116 | 合同履行质量评估 (hétóng lǚxíng zhìliàng pínggū) – Quality assessment – Đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1117 | 合同履行客户反馈 (hétóng lǚxíng kèhù fǎnkuì) – Customer feedback – Phản hồi khách hàng thực hiện hợp đồng |
| 1118 | 合同履行合同执行力 (hétóng lǚxíng hétóng zhíxíng lì) – Contract enforceability – Khả năng thực thi hợp đồng thực hiện |
| 1119 | 合同履行工作成果 (hétóng lǚxíng gōngzuò chéngguǒ) – Work results – Kết quả công việc thực hiện hợp đồng |
| 1120 | 合同履行违约风险 (hétóng lǚxíng wéiyuē fēngxiǎn) – Breach of contract risk – Rủi ro vi phạm hợp đồng thực hiện |
| 1121 | 合同履行资金拨付 (hétóng lǚxíng zījīn bōfù) – Fund disbursement – Chi trả vốn thực hiện hợp đồng |
| 1122 | 合同履行履约证明 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhèngmíng) – Performance certificate – Giấy chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 1123 | 合同履行供应链管理 (hétóng lǚxíng gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng thực hiện hợp đồng |
| 1124 | 合同履行运输费用 (hétóng lǚxíng yùnshū fèiyòng) – Shipping cost – Chi phí vận chuyển thực hiện hợp đồng |
| 1125 | 合同履行不可抗力 (hétóng lǚxíng bùkě kànglì) – Force majeure – Sự kiện bất khả kháng trong thực hiện hợp đồng |
| 1126 | 合同履行出口条款 (hétóng lǚxíng chūkǒu tiáokuǎn) – Export terms – Điều khoản xuất khẩu thực hiện hợp đồng |
| 1127 | 合同履行保险条款 (hétóng lǚxíng bǎoxiǎn tiáokuǎn) – Insurance clause – Điều khoản bảo hiểm thực hiện hợp đồng |
| 1128 | 合同履行支付计划 (hétóng lǚxíng zhīfù jìhuà) – Payment plan – Kế hoạch thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1129 | 合同履行资质证明 (hétóng lǚxíng zīzhì zhèngmíng) – Qualification certificate – Chứng chỉ năng lực thực hiện hợp đồng |
| 1130 | 合同履行股东审批 (hétóng lǚxíng gǔdōng shěnpī) – Shareholder approval – Phê duyệt của cổ đông thực hiện hợp đồng |
| 1131 | 合同履行项目检查 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiǎnchá) – Project inspection – Kiểm tra dự án thực hiện hợp đồng |
| 1132 | 合同履行支付条件 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáojiàn) – Payment conditions – Điều kiện thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1133 | 合同履行修改要求 (hétóng lǚxíng xiūgǎi yāoqiú) – Modification request – Yêu cầu sửa đổi trong thực hiện hợp đồng |
| 1134 | 合同履行审批流程 (hétóng lǚxíng shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt thực hiện hợp đồng |
| 1135 | 合同履行项目审批 (hétóng lǚxíng xiàngmù shěnpī) – Project approval – Phê duyệt dự án thực hiện hợp đồng |
| 1136 | 合同履行账户管理 (hétóng lǚxíng zhànghù guǎnlǐ) – Account management – Quản lý tài khoản thực hiện hợp đồng |
| 1137 | 合同履行退货政策 (hétóng lǚxíng tuìhuò zhèngcè) – Return policy – Chính sách trả hàng thực hiện hợp đồng |
| 1138 | 合同履行交货期 (hétóng lǚxíng jiāohuò qī) – Delivery period – Thời gian giao hàng thực hiện hợp đồng |
| 1139 | 合同履行调解程序 (hétóng lǚxíng tiáojiě chéngxù) – Mediation process – Quy trình hòa giải trong thực hiện hợp đồng |
| 1140 | 合同履行付款收据 (hétóng lǚxíng zhīfù shōujù) – Payment receipt – Biên nhận thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1141 | 合同履行逾期付款 (hétóng lǚxíng yúqī zhīfù) – Late payment – Thanh toán muộn trong thực hiện hợp đồng |
| 1142 | 合同履行合作条款 (hétóng lǚxíng hézuò tiáokuǎn) – Cooperation clause – Điều khoản hợp tác thực hiện hợp đồng |
| 1143 | 合同履行终止条款 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Termination clause – Điều khoản chấm dứt hợp đồng thực hiện |
| 1144 | 合同履行合同更新 (hétóng lǚxíng hétóng gēngxīn) – Contract update – Cập nhật hợp đồng thực hiện |
| 1145 | 合同履行交付标准 (hétóng lǚxíng jiāofù biāozhǔn) – Delivery standard – Tiêu chuẩn giao hàng thực hiện hợp đồng |
| 1146 | 合同履行商业保密 (hétóng lǚxíng shāngyè bǎomì) – Commercial confidentiality – Bảo mật thương mại trong thực hiện hợp đồng |
| 1147 | 合同履行合同义务 (hétóng lǚxíng hétóng yìwù) – Contract obligation – Nghĩa vụ hợp đồng thực hiện |
| 1148 | 合同履行违约行为 (hétóng lǚxíng wéiyuē xíngwéi) – Breach of contract behavior – Hành vi vi phạm hợp đồng thực hiện |
| 1149 | 合同履行交接文件 (hétóng lǚxíng jiāojiē wénjiàn) – Handover document – Tài liệu chuyển giao thực hiện hợp đồng |
| 1150 | 合同履行付款争议 (hétóng lǚxíng zhīfù zhēngyì) – Payment dispute – Tranh chấp thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1151 | 合同履行审计监督 (hétóng lǚxíng shěnjì jiāndū) – Audit supervision – Giám sát kiểm toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1152 | 合同履行合同约定 (hétóng lǚxíng hétóng yuēdìng) – Contract stipulation – Quy định hợp đồng thực hiện |
| 1153 | 合同履行签署确认 (hétóng lǚxíng qiānshǔ quèrèn) – Signature confirmation – Xác nhận ký kết hợp đồng thực hiện |
| 1154 | 合同履行信用评估 (hétóng lǚxíng xìnyòng pínggū) – Credit evaluation – Đánh giá tín dụng thực hiện hợp đồng |
| 1155 | 合同履行支付审核 (hétóng lǚxíng zhīfù shěnhé) – Payment review – Xem xét thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1156 | 合同履行履约报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē bàogào) – Performance report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 1157 | 合同履行货物保障 (hétóng lǚxíng huòwù bǎozhàng) – Goods protection – Bảo vệ hàng hóa thực hiện hợp đồng |
| 1158 | 合同履行项目审查 (hétóng lǚxíng xiàngmù shěnchá) – Project review – Xem xét lại dự án thực hiện hợp đồng |
| 1159 | 合同履行支付审批 (hétóng lǚxíng zhīfù shěnpī) – Payment approval – Phê duyệt thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1160 | 合同履行调整申请 (hétóng lǚxíng tiáozhěng shēnqǐng) – Adjustment request – Yêu cầu điều chỉnh trong thực hiện hợp đồng |
| 1161 | 合同履行付款延迟 (hétóng lǚxíng zhīfù yánchí) – Payment delay – Trì hoãn thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1162 | 合同履行质量检验 (hétóng lǚxíng zhìliàng jiǎnyàn) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1163 | 合同履行付款安排 (hétóng lǚxíng zhīfù ānpái) – Payment arrangement – Sắp xếp thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1164 | 合同履行合同争议 (hétóng lǚxíng hétóng zhēngyì) – Contract dispute – Tranh chấp hợp đồng thực hiện |
| 1165 | 合同履行原材料采购 (hétóng lǚxíng yuáncáiliào cǎigòu) – Raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu thực hiện hợp đồng |
| 1166 | 合同履行付款证据 (hétóng lǚxíng zhīfù zhèngjù) – Payment evidence – Chứng cứ thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1167 | 合同履行付款明细 (hétóng lǚxíng zhīfù míngxì) – Payment details – Chi tiết thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1168 | 合同履行合规性审核 (hétóng lǚxíng hégé xìng shěnhé) – Compliance audit – Kiểm tra tính tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 1169 | 合同履行合同条文 (hétóng lǚxíng hétóng tiáowén) – Contract clause – Điều khoản hợp đồng thực hiện |
| 1170 | 合同履行结算方式 (hétóng lǚxíng jiésuàn fāngshì) – Settlement method – Phương thức thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1171 | 合同履行法律责任 (hétóng lǚxíng fǎlǜ zérèn) – Legal liability – Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 1172 | 合同履行违规行为 (hétóng lǚxíng wéiguī xíngwéi) – Violation behavior – Hành vi vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 1173 | 合同履行项目延期 (hétóng lǚxíng xiàngmù yánqī) – Project delay – Hoãn dự án thực hiện hợp đồng |
| 1174 | 合同履行付款条件 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1175 | 合同履行客户服务 (hétóng lǚxíng kèhù fúwù) – Customer service – Dịch vụ khách hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1176 | 合同履行代理条款 (hétóng lǚxíng dàilǐ tiáokuǎn) – Agency clause – Điều khoản đại lý thực hiện hợp đồng |
| 1177 | 合同履行股权转让 (hétóng lǚxíng gǔquán zhuǎnràng) – Equity transfer – Chuyển nhượng cổ phần trong thực hiện hợp đồng |
| 1178 | 合同履行银行担保 (hétóng lǚxíng yínháng dānbǎo) – Bank guarantee – Bảo lãnh ngân hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1179 | 合同履行违约金 (hétóng lǚxíng wéiyuē jīn) – Penalty for breach – Phạt vi phạm hợp đồng |
| 1180 | 合同履行验收标准 (hétóng lǚxíng yànshōu biāozhǔn) – Acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu trong thực hiện hợp đồng |
| 1181 | 合同履行工作进展 (hétóng lǚxíng gōngzuò jìnzhǎn) – Work progress – Tiến độ công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 1182 | 合同履行项目实施 (hétóng lǚxíng xiàngmù shíshī) – Project implementation – Triển khai dự án thực hiện hợp đồng |
| 1183 | 合同履行质量标准 (hétóng lǚxíng zhìliàng biāozhǔn) – Quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 1184 | 合同履行项目评审 (hétóng lǚxíng xiàngmù píngshěn) – Project review – Đánh giá dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1185 | 合同履行资金管理 (hétóng lǚxíng zījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý quỹ trong thực hiện hợp đồng |
| 1186 | 合同履行交货期 (hétóng lǚxíng jiāohuò qī) – Delivery deadline – Hạn giao hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1187 | 合同履行付款收据 (hétóng lǚxíng zhīfù shōujù) – Payment receipt – Biên lai thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1188 | 合同履行进度报告 (hétóng lǚxíng jìndù bàogào) – Progress report – Báo cáo tiến độ trong thực hiện hợp đồng |
| 1189 | 合同履行付款审核 (hétóng lǚxíng zhīfù shěnhé) – Payment audit – Kiểm tra thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1190 | 合同履行补充条款 (hétóng lǚxíng bǔchōng tiáokuǎn) – Supplementary clause – Điều khoản bổ sung trong thực hiện hợp đồng |
| 1191 | 合同履行履约能力 (hétóng lǚxíng lǚyuē nénglì) – Performance ability – Năng lực thực hiện hợp đồng |
| 1192 | 合同履行项目验证 (hétóng lǚxíng xiàngmù yànzhèng) – Project verification – Xác minh dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1193 | 合同履行货物退换 (hétóng lǚxíng huòwù tuìhuàn) – Goods return and exchange – Trả lại và đổi hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1194 | 合同履行合同生效日 (hétóng lǚxíng hétóng shēngxiào rì) – Contract effective date – Ngày có hiệu lực hợp đồng thực hiện |
| 1195 | 合同履行合同终止日 (hétóng lǚxíng hétóng zhōngzhǐ rì) – Contract termination date – Ngày chấm dứt hợp đồng thực hiện |
| 1196 | 合同履行项目信息 (hétóng lǚxíng xiàngmù xìnxī) – Project information – Thông tin dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1197 | 合同履行审计机制 (hétóng lǚxíng shěnjì jīzhì) – Audit mechanism – Cơ chế kiểm toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1198 | 合同履行中期评估 (hétóng lǚxíng zhōngqī pínggū) – Mid-term evaluation – Đánh giá giữa kỳ trong thực hiện hợp đồng |
| 1199 | 合同履行产品检测 (hétóng lǚxíng chǎnpǐn jiǎncè) – Product inspection – Kiểm tra sản phẩm trong thực hiện hợp đồng |
| 1200 | 合同履行风险评估 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 1201 | 合同履行付款合同 (hétóng lǚxíng zhīfù hétóng) – Payment contract – Hợp đồng thanh toán thực hiện |
| 1202 | 合同履行技术转让 (hétóng lǚxíng jìshù zhuǎnràng) – Technology transfer – Chuyển nhượng công nghệ trong thực hiện hợp đồng |
| 1203 | 合同履行质量保证期 (hétóng lǚxíng zhìliàng bǎozhèng qī) – Warranty period – Thời gian bảo hành trong thực hiện hợp đồng |
| 1204 | 合同履行利润分配 (hétóng lǚxíng lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân chia lợi nhuận trong thực hiện hợp đồng |
| 1205 | 合同履行商业条款 (hétóng lǚxíng shāngyè tiáokuǎn) – Commercial terms – Điều khoản thương mại trong thực hiện hợp đồng |
| 1206 | 合同履行市场调研 (hétóng lǚxíng shìchǎng tiáoyán) – Market research – Nghiên cứu thị trường trong thực hiện hợp đồng |
| 1207 | 合同履行项目总结 (hétóng lǚxíng xiàngmù zhǒngjié) – Project summary – Tóm tắt dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1208 | 合同履行验收标准 (hétóng lǚxíng yànshōu biāozhǔn) – Acceptance criteria – Tiêu chí nghiệm thu trong thực hiện hợp đồng |
| 1209 | 合同履行风险管理 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 1210 | 合同履行保密协议 (hétóng lǚxíng bǎomì xiéyì) – Non-disclosure agreement (NDA) – Thỏa thuận bảo mật trong thực hiện hợp đồng |
| 1211 | 合同履行付款计划 (hétóng lǚxíng zhīfù jìhuà) – Payment schedule – Kế hoạch thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1212 | 合同履行合作条款 (hétóng lǚxíng hézuò tiáokuǎn) – Cooperation clause – Điều khoản hợp tác trong thực hiện hợp đồng |
| 1213 | 合同履行担保条款 (hétóng lǚxíng dānbǎo tiáokuǎn) – Guarantee clause – Điều khoản bảo lãnh trong thực hiện hợp đồng |
| 1214 | 合同履行评估报告 (hétóng lǚxíng pínggū bàogào) – Evaluation report – Báo cáo đánh giá trong thực hiện hợp đồng |
| 1215 | 合同履行合作伙伴 (hétóng lǚxíng hézuò huǒbàn) – Partner – Đối tác hợp tác trong thực hiện hợp đồng |
| 1216 | 合同履行进度跟踪 (hétóng lǚxíng jìndù gēnzōng) – Progress tracking – Theo dõi tiến độ trong thực hiện hợp đồng |
| 1217 | 合同履行质量控制 (hétóng lǚxíng zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 1218 | 合同履行付款证书 (hétóng lǚxíng zhīfù zhèngshū) – Payment certificate – Giấy chứng nhận thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1219 | 合同履行项目经理 (hétóng lǚxíng xiàngmù jīnglǐ) – Project manager – Quản lý dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1220 | 合同履行违约赔偿 (hétóng lǚxíng wéiyuē péicháng) – Breach compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 1221 | 合同履行合同签署日 (hétóng lǚxíng hétóng qiānshǔ rì) – Contract signing date – Ngày ký hợp đồng thực hiện |
| 1222 | 合同履行项目完工 (hétóng lǚxíng xiàngmù wángōng) – Project completion – Hoàn thành dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1223 | 合同履行风险评估报告 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn pínggū bàogào) – Risk assessment report – Báo cáo đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 1224 | 合同履行分包合同 (hétóng lǚxíng fēnbāo hétóng) – Subcontract agreement – Hợp đồng thầu phụ trong thực hiện hợp đồng |
| 1225 | 合同履行订单确认 (hétóng lǚxíng dìngdān quèrèn) – Order confirmation – Xác nhận đơn hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1226 | 合同履行项目审核 (hétóng lǚxíng xiàngmù shěnhé) – Project audit – Kiểm toán dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1227 | 合同履行完工报告 (hétóng lǚxíng wángōng bàogào) – Completion report – Báo cáo hoàn thành trong thực hiện hợp đồng |
| 1228 | 合同履行纠纷解决 (hétóng lǚxíng jiūfēn jiějué) – Dispute resolution – Giải quyết tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 1229 | 合同履行技术支持 (hétóng lǚxíng jìshù zhīchí) – Technical support – Hỗ trợ kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng |
| 1230 | 合同履行项目交付 (hétóng lǚxíng xiàngmù jiāofù) – Project delivery – Giao hàng dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1231 | 合同履行付款方式 (hétóng lǚxíng zhīfù fāngshì) – Payment method – Phương thức thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1232 | 合同履行风险识别 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn shíbié) – Risk identification – Nhận diện rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 1233 | 合同履行专利权 (hétóng lǚxíng zhuānlì quán) – Patent rights – Quyền sở hữu sáng chế trong thực hiện hợp đồng |
| 1234 | 合同履行质量检查 (hétóng lǚxíng zhìliàng jiǎnchá) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 1235 | 合同履行服务条款 (hétóng lǚxíng fúwù tiáokuǎn) – Service terms – Điều khoản dịch vụ trong thực hiện hợp đồng |
| 1236 | 合同履行物品清单 (hétóng lǚxíng wùpǐn qīngdān) – Item list – Danh sách vật phẩm trong thực hiện hợp đồng |
| 1237 | 合同履行项目费用 (hétóng lǚxíng xiàngmù fèiyòng) – Project cost – Chi phí dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1238 | 合同履行计划进度 (hétóng lǚxíng jìhuà jìndù) – Plan progress – Tiến độ kế hoạch trong thực hiện hợp đồng |
| 1239 | 合同履行质量审查 (hétóng lǚxíng zhìliàng shěnchá) – Quality review – Đánh giá chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 1240 | 合同履行后期评估 (hétóng lǚxíng hòuqī pínggū) – Post-evaluation – Đánh giá hậu kỳ trong thực hiện hợp đồng |
| 1241 | 合同履行反担保 (hétóng lǚxíng fǎn dānbǎo) – Counter-guarantee – Bảo lãnh ngược trong thực hiện hợp đồng |
| 1242 | 合同履行资金审计 (hétóng lǚxíng zījīn shěnjì) – Fund audit – Kiểm toán quỹ trong thực hiện hợp đồng |
| 1243 | 合同履行质保期 (hétóng lǚxíng zhìbǎo qī) – Warranty period – Thời gian bảo hành trong thực hiện hợp đồng |
| 1244 | 合同履行技术服务 (hétóng lǚxíng jìshù fúwù) – Technical services – Dịch vụ kỹ thuật trong thực hiện hợp đồng |
| 1245 | 合同履行项目延期 (hétóng lǚxíng xiàngmù yánqī) – Project extension – Gia hạn dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1246 | 合同履行终止协议 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ xiéyì) – Termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thực hiện |
| 1247 | 合同履行支付条款 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1248 | 合同履行有效期 (hétóng lǚxíng yǒuxiàoqī) – Validity period – Thời gian hiệu lực trong thực hiện hợp đồng |
| 1249 | 合同履行履行期 (hétóng lǚxíng lǚxíng qī) – Performance period – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1250 | 合同履行项目报告 (hétóng lǚxíng xiàngmù bàogào) – Project report – Báo cáo dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 1251 | 合同履行支付凭证 (hétóng lǚxíng zhīfù píngzhèng) – Payment voucher – Phiếu thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1252 | 合同履行合同履约 (hétóng lǚxíng hétóng lǚyuē) – Contract performance – Thực hiện hợp đồng |
| 1253 | 合同履行法律纠纷 (hétóng lǚxíng fǎlǜ jiūfēn) – Legal dispute – Tranh chấp pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 1254 | 合同履行合同起草 (hétóng lǚxíng hétóng qǐcǎo) – Contract drafting – Soạn thảo hợp đồng thực hiện |
| 1255 | 合同履行条款修改 (hétóng lǚxíng tiáokuǎn xiūgǎi) – Clause amendment – Sửa đổi điều khoản trong thực hiện hợp đồng |
| 1256 | 合同履行履约能力评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē nénglì pínggū) – Performance capability assessment – Đánh giá khả năng thực hiện hợp đồng |
| 1257 | 合同履行外部审计 (hétóng lǚxíng wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài trong thực hiện hợp đồng |
| 1258 | 合同履行合同执行 (hétóng lǚxíng hétóng zhíxíng) – Contract execution – Thực thi hợp đồng |
| 1259 | 合同履行违约处罚 (hétóng lǚxíng wéiyuē chǔfá) – Breach penalty – Hình phạt vi phạm hợp đồng |
| 1260 | 合同履行履行监督 (hétóng lǚxíng lǚxíng jiāndū) – Performance supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1261 | 合同履行交货条款 (hétóng lǚxíng jiāohuò tiáokuǎn) – Delivery terms – Điều khoản giao hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1262 | 合同履行支付保障 (hétóng lǚxíng zhīfù bǎozhàng) – Payment guarantee – Đảm bảo thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1263 | 合同履行合同解决 (hétóng lǚxíng hétóng jiějué) – Contract resolution – Giải quyết hợp đồng |
| 1264 | 合同履行违约金 (hétóng lǚxíng wéiyuē jīn) – Penalty for breach – Tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 1265 | 合同履行执行能力 (hétóng lǚxíng zhíxíng nénglì) – Execution capability – Khả năng thực thi hợp đồng |
| 1266 | 合同履行支付保证金 (hétóng lǚxíng zhīfù bǎozhèng jīn) – Payment deposit – Tiền đặt cọc thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1267 | 合同履行审计记录 (hétóng lǚxíng shěnjì jìlù) – Audit records – Hồ sơ kiểm toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1268 | 合同履行付款确认 (hétóng lǚxíng zhīfù quèrèn) – Payment confirmation – Xác nhận thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1269 | 合同履行质量保证 (hétóng lǚxíng zhìliàng bǎozhèng) – Quality assurance – Đảm bảo chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 1270 | 合同履行独立性 (hétóng lǚxíng dúlìxìng) – Independence – Tính độc lập trong thực hiện hợp đồng |
| 1271 | 合同履行合同履行情况 (hétóng lǚxíng hétóng lǚxíng qíngkuàng) – Contract performance status – Tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 1272 | 合同履行履行期限 (hétóng lǚxíng lǚxíng qīxiàn) – Performance deadline – Thời hạn thực hiện hợp đồng |
| 1273 | 合同履行财务报告 (hétóng lǚxíng cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 1274 | 合同履行补充协议 (hétóng lǚxíng bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement – Thỏa thuận bổ sung trong thực hiện hợp đồng |
| 1275 | 合同履行未履行 (hétóng lǚxíng wèi lǚxíng) – Non-performance – Không thực hiện hợp đồng |
| 1276 | 合同履行第三方介入 (hétóng lǚxíng dì sān fāng jièrù) – Third-party intervention – Can thiệp của bên thứ ba trong thực hiện hợp đồng |
| 1277 | 合同履行违约情况 (hétóng lǚxíng wéiyuē qíngkuàng) – Breach situation – Tình trạng vi phạm hợp đồng |
| 1278 | 合同履行验收标准 (hétóng lǚxíng yànshōu biāozhǔn) – Acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu trong thực hiện hợp đồng |
| 1279 | 合同履行审核要求 (hétóng lǚxíng shěnhé yāoqiú) – Review requirements – Yêu cầu xem xét trong thực hiện hợp đồng |
| 1280 | 合同履行资金结算 (hétóng lǚxíng zījīn jiésuàn) – Fund settlement – Thanh toán quỹ trong thực hiện hợp đồng |
| 1281 | 合同履行违约条款 (hétóng lǚxíng wéiyuē tiáokuǎn) – Breach clause – Điều khoản vi phạm hợp đồng |
| 1282 | 合同履行谈判条款 (hétóng lǚxíng tánpàn tiáokuǎn) – Negotiation clause – Điều khoản đàm phán trong thực hiện hợp đồng |
| 1283 | 合同履行法律风险 (hétóng lǚxíng fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risks – Rủi ro pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 1284 | 合同履行付款条款 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1285 | 合同履行支付安排 (hétóng lǚxíng zhīfù ānpái) – Payment arrangement – Sắp xếp thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1286 | 合同履行绩效评价 (hétóng lǚxíng jìxiào píngjià) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất trong thực hiện hợp đồng |
| 1287 | 合同履行履约管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē guǎnlǐ) – Contract compliance management – Quản lý tuân thủ hợp đồng |
| 1288 | 合同履行罚款条款 (hétóng lǚxíng fákuǎn tiáokuǎn) – Fine clause – Điều khoản phạt trong thực hiện hợp đồng |
| 1289 | 合同履行退出条款 (hétóng lǚxíng tuìchū tiáokuǎn) – Exit clause – Điều khoản thoái lui trong thực hiện hợp đồng |
| 1290 | 合同履行违约通知 (hétóng lǚxíng wéiyuē tōngzhī) – Breach notification – Thông báo vi phạm hợp đồng |
| 1291 | 合同履行合同纠纷 (hétóng lǚxíng hétóng jiūfēn) – Contract dispute – Tranh chấp hợp đồng trong thực hiện |
| 1292 | 合同履行赔偿责任 (hétóng lǚxíng péicháng zérèn) – Compensation liability – Trách nhiệm bồi thường trong thực hiện hợp đồng |
| 1293 | 合同履行解决方案 (hétóng lǚxíng jiějué fāng’àn) – Solution – Giải pháp trong thực hiện hợp đồng |
| 1294 | 合同履行履约考核 (hétóng lǚxíng lǚyuē kǎohé) – Performance appraisal – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1295 | 合同履行补充协议条款 (hétóng lǚxíng bǔchōng xiéyì tiáokuǎn) – Supplementary agreement clause – Điều khoản thỏa thuận bổ sung trong thực hiện hợp đồng |
| 1296 | 合同履行无效条款 (hétóng lǚxíng wúxiào tiáokuǎn) – Invalid clause – Điều khoản vô hiệu trong thực hiện hợp đồng |
| 1297 | 合同履行交付标准 (hétóng lǚxíng jiāofù biāozhǔn) – Delivery standard – Tiêu chuẩn giao hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1298 | 合同履行履行进度报告 (hétóng lǚxíng lǚxíng jìndù bàogào) – Performance progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1299 | 合同履行法律审查 (hétóng lǚxíng fǎlǜ shěnchá) – Legal review – Xem xét pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 1300 | 合同履行合同变化 (hétóng lǚxíng hétóng biànhuà) – Contract modification – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 1301 | 合同履行采购合同 (hétóng lǚxíng cǎigòu hétóng) – Procurement contract – Hợp đồng mua sắm trong thực hiện hợp đồng |
| 1302 | 合同履行支付条件 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáojiàn) – Payment condition – Điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1303 | 合同履行支付风险 (hétóng lǚxíng zhīfù fēngxiǎn) – Payment risk – Rủi ro thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1304 | 合同履行履约协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéyì) – Performance agreement – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 1305 | 合同履行不履行条款 (hétóng lǚxíng bù lǚxíng tiáokuǎn) – Non-performance clause – Điều khoản không thực hiện hợp đồng |
| 1306 | 合同履行违约纠纷 (hétóng lǚxíng wéiyuē jiūfēn) – Breach dispute – Tranh chấp vi phạm hợp đồng |
| 1307 | 合同履行付款计划 (hétóng lǚxíng zhīfù jìhuà) – Payment plan – Kế hoạch thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1308 | 合同履行付款安排 (hétóng lǚxíng zhīfù ānpái) – Payment arrangement – Sắp xếp thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1309 | 合同履行交货期 (hétóng lǚxíng jiāohuò qī) – Delivery period – Thời gian giao hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1310 | 合同履行费用计算 (hétóng lǚxíng fèiyòng jìsuàn) – Cost calculation – Tính toán chi phí trong thực hiện hợp đồng |
| 1311 | 合同履行执行报告 (hétóng lǚxíng zhíxíng bàogào) – Execution report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 1312 | 合同履行终止条件 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination conditions – Điều kiện chấm dứt hợp đồng |
| 1313 | 合同履行合同修改 (hétóng lǚxíng hétóng xiūgǎi) – Contract amendment – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 1314 | 合同履行解约条款 (hétóng lǚxíng jiěyuē tiáokuǎn) – Termination clause – Điều khoản chấm dứt hợp đồng |
| 1315 | 合同履行合同有效性 (hétóng lǚxíng hétóng yǒuxiàoxìng) – Contract validity – Tính hợp lệ của hợp đồng trong thực hiện |
| 1316 | 合同履行质量验收 (hétóng lǚxíng zhìliàng yànshōu) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 1317 | 合同履行付款违约 (hétóng lǚxíng zhīfù wéiyuē) – Payment default – Vi phạm thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1318 | 合同履行合同审核 (hétóng lǚxíng hétóng shěnhé) – Contract review – Xem xét hợp đồng trong thực hiện |
| 1319 | 合同履行监管要求 (hétóng lǚxíng jiānguǎn yāoqiú) – Supervision requirements – Yêu cầu giám sát trong thực hiện hợp đồng |
| 1320 | 合同履行重大事项 (hétóng lǚxíng zhòngdà shìxiàng) – Major issues – Vấn đề lớn trong thực hiện hợp đồng |
| 1321 | 合同履行违约责任承担 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn chéngdān) – Breach liability assumption – Gánh vác trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 1322 | 合同履行交付方式 (hétóng lǚxíng jiāofù fāngshì) – Delivery method – Phương thức giao hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1323 | 合同履行付款周期 (hétóng lǚxíng zhīfù zhōuqī) – Payment cycle – Chu kỳ thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1324 | 合同履行违约后果 (hétóng lǚxíng wéiyuē hòuguǒ) – Consequences of breach – Hậu quả vi phạm hợp đồng |
| 1325 | 合同履行财务审核 (hétóng lǚxíng cáiwù shěnhé) – Financial audit – Kiểm toán tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 1326 | 合同履行合同收尾 (hétóng lǚxíng hétóng shōuwěi) – Contract closure – Kết thúc hợp đồng trong thực hiện |
| 1327 | 合同履行调解 (hétóng lǚxíng tiáojiě) – Mediation – Hòa giải trong thực hiện hợp đồng |
| 1328 | 合同履行合同清单 (hétóng lǚxíng hétóng qīngdān) – Contract checklist – Danh sách kiểm tra hợp đồng |
| 1329 | 合同履行定期报告 (hétóng lǚxíng dìngqī bàogào) – Regular report – Báo cáo định kỳ trong thực hiện hợp đồng |
| 1330 | 合同履行违约预防 (hétóng lǚxíng wéiyuē yùfáng) – Breach prevention – Phòng ngừa vi phạm hợp đồng |
| 1331 | 合同履行管理程序 (hétóng lǚxíng guǎnlǐ chéngxù) – Management process – Quy trình quản lý trong thực hiện hợp đồng |
| 1332 | 合同履行债务清偿 (hétóng lǚxíng zhàiwù qīngcháng) – Debt settlement – Giải quyết nợ trong thực hiện hợp đồng |
| 1333 | 合同履行合同责任 (hétóng lǚxíng hétóng zérèn) – Contract liability – Trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 1334 | 合同履行仲裁条款 (hétóng lǚxíng zhòngcái tiáokuǎn) – Arbitration clause – Điều khoản trọng tài trong thực hiện hợp đồng |
| 1335 | 合同履行双方责任 (hétóng lǚxíng shuāngfāng zérèn) – Bilateral responsibility – Trách nhiệm đôi bên trong thực hiện hợp đồng |
| 1336 | 合同履行合同形式 (hétóng lǚxíng hétóng xíngshì) – Contract form – Hình thức hợp đồng trong thực hiện |
| 1337 | 合同履行保证条件 (hétóng lǚxíng bǎozhèng tiáojiàn) – Guarantee conditions – Điều kiện bảo lãnh trong thực hiện hợp đồng |
| 1338 | 合同履行违约风险 (hétóng lǚxíng wéiyuē fēngxiǎn) – Breach risk – Rủi ro vi phạm hợp đồng |
| 1339 | 合同履行责任免除 (hétóng lǚxíng zérèn miǎnchú) – Exemption of liability – Miễn trừ trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng |
| 1340 | 合同履行签署文件 (hétóng lǚxíng qiānshǔ wénjiàn) – Signing documents – Ký kết tài liệu trong thực hiện hợp đồng |
| 1341 | 合同履行终止协议 (hétóng lǚxíng zhōngzhǐ xiéyì) – Termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt trong thực hiện hợp đồng |
| 1342 | 合同履行不履行义务 (hétóng lǚxíng bù lǚxíng yìwù) – Non-performance of obligations – Không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng |
| 1343 | 合同履行增值税 (hétóng lǚxíng zēngzhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng trong thực hiện hợp đồng |
| 1344 | 合同履行合同解除 (hétóng lǚxíng hétóng jiěchú) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 1345 | 合同履行协议终止 (hétóng lǚxíng xiéyì zhōngzhǐ) – Agreement termination – Chấm dứt thỏa thuận trong thực hiện hợp đồng |
| 1346 | 合同履行工作进度 (hétóng lǚxíng gōngzuò jìndù) – Work progress – Tiến độ công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 1347 | 合同履行承包责任 (hétóng lǚxíng chéngbāo zérèn) – Contract responsibility – Trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 1348 | 合同履行争议调解 (hétóng lǚxíng zhēngyì tiáojiě) – Dispute mediation – Hòa giải tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 1349 | 合同履行违约责任认定 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn rèndìng) – Breach liability determination – Xác định trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 1350 | 合同履行商定条款 (hétóng lǚxíng shāngdìng tiáokuǎn) – Agreed clauses – Các điều khoản đã thỏa thuận trong thực hiện hợp đồng |
| 1351 | 合同履行合同变更 (hétóng lǚxíng hétóng biàngēng) – Contract modification – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 1352 | 合同履行合同补充 (hétóng lǚxíng hétóng bǔchōng) – Contract supplementation – Bổ sung hợp đồng trong thực hiện |
| 1353 | 合同履行协议修订 (hétóng lǚxíng xiéyì xiūdìng) – Agreement revision – Sửa đổi thỏa thuận trong thực hiện hợp đồng |
| 1354 | 合同履行未履行义务 (hétóng lǚxíng wèi lǚxíng yìwù) – Non-performance of obligations – Vi phạm nghĩa vụ không thực hiện hợp đồng |
| 1355 | 合同履行调解机制 (hétóng lǚxíng tiáojiě jīzhì) – Mediation mechanism – Cơ chế hòa giải trong thực hiện hợp đồng |
| 1356 | 合同履行合同解除条件 (hétóng lǚxíng hétóng jiěchú tiáojiàn) – Termination conditions – Điều kiện chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 1357 | 合同履行合同责任分配 (hétóng lǚxíng hétóng zérèn fēnpèi) – Allocation of responsibility – Phân bổ trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 1358 | 合同履行履约期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīxiàn) – Performance period – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1359 | 合同履行违约后果处理 (hétóng lǚxíng wéiyuē hòuguǒ chǔlǐ) – Breach consequences handling – Xử lý hậu quả vi phạm hợp đồng |
| 1360 | 合同履行调解协议 (hétóng lǚxíng tiáojiě xiéyì) – Mediation agreement – Thỏa thuận hòa giải trong thực hiện hợp đồng |
| 1361 | 合同履行合同争议调解 (hétóng lǚxíng hétóng zhēngyì tiáojiě) – Contract dispute mediation – Hòa giải tranh chấp hợp đồng trong thực hiện |
| 1362 | 合同履行违约赔偿金 (hétóng lǚxíng wéiyuē péichángjīn) – Breach compensation – Tiền bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 1363 | 合同履行有效履约 (hétóng lǚxíng yǒuxiào lǚyuē) – Effective performance – Thực hiện có hiệu lực hợp đồng |
| 1364 | 合同履行违约执行 (hétóng lǚxíng wéiyuē zhíxíng) – Breach enforcement – Thực thi vi phạm hợp đồng |
| 1365 | 合同履行合同签署期限 (hétóng lǚxíng hétóng qiānshǔ qīxiàn) – Contract signing period – Thời gian ký kết hợp đồng trong thực hiện |
| 1366 | 合同履行履约保证金 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎozhèngjīn) – Performance bond – Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| 1367 | 合同履行违约金条款 (hétóng lǚxíng wéiyuē jīn tiáokuǎn) – Penalty clause – Điều khoản tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 1368 | 合同履行合同责任落实 (hétóng lǚxíng hétóng zérèn luòshí) – Implementation of contract liability – Thực hiện trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 1369 | 合同履行合同审查 (hétóng lǚxíng hétóng shěnchá) – Contract examination – Kiểm tra hợp đồng trong thực hiện |
| 1370 | 合同履行延期履约 (hétóng lǚxíng yánqī lǚyuē) – Performance extension – Gia hạn thực hiện hợp đồng |
| 1371 | 合同履行部分履行 (hétóng lǚxíng bùfèn lǚxíng) – Partial performance – Thực hiện một phần hợp đồng |
| 1372 | 合同履行合同复审 (hétóng lǚxíng hétóng fùshěn) – Contract re-examination – Xem xét lại hợp đồng trong thực hiện |
| 1373 | 合同履行履行标准 (hétóng lǚxíng lǚxíng biāozhǔn) – Performance standard – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1374 | 合同履行违约责任追究 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn zhuījiū) – Breach responsibility accountability – Truy cứu trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 1375 | 合同履行合同条款解释 (hétóng lǚxíng hétóng tiáokuǎn jiěshì) – Clause interpretation – Giải thích điều khoản hợp đồng trong thực hiện |
| 1376 | 合同履行履约完成 (hétóng lǚxíng lǚyuē wánchéng) – Performance completion – Hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 1377 | 合同履行纠纷解决机制 (hétóng lǚxíng jiūfēn jiějué jīzhì) – Dispute resolution mechanism – Cơ chế giải quyết tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 1378 | 合同履行责任豁免 (hétóng lǚxíng zérèn huòmiǎn) – Liability exemption – Miễn trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 1379 | 合同履行合同谈判 (hétóng lǚxíng hétóng tánpàn) – Contract negotiation – Đàm phán hợp đồng trong thực hiện |
| 1380 | 合同履行履约证书 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhèngshū) – Performance certificate – Giấy chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 1381 | 合同履行合同异议 (hétóng lǚxíng hétóng yìyì) – Contract objection – Sự phản đối hợp đồng trong thực hiện |
| 1382 | 合同履行履约承诺 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngnuò) – Performance commitment – Cam kết thực hiện hợp đồng |
| 1383 | 合同履行合同合法性 (hétóng lǚxíng hétóng héfǎxìng) – Contract legality – Tính hợp pháp của hợp đồng trong thực hiện |
| 1384 | 合同履行违约风险管理 (hétóng lǚxíng wéiyuē fēngxiǎn guǎnlǐ) – Breach risk management – Quản lý rủi ro vi phạm hợp đồng |
| 1385 | 合同履行合同条件 (hétóng lǚxíng hétóng tiáojiàn) – Contract conditions – Điều kiện hợp đồng trong thực hiện |
| 1386 | 合同履行合同效力 (hétóng lǚxíng hétóng xiàolì) – Contract effectiveness – Hiệu lực hợp đồng trong thực hiện |
| 1387 | 合同履行合同终止 (hétóng lǚxíng hétóng zhōngzhǐ) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 1388 | 合同履行履行验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē yànshōu) – Performance inspection – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1389 | 合同履行合同法规定 (hétóng lǚxíng hétóng fǎ guīdìng) – Contract law provisions – Quy định của pháp luật về hợp đồng |
| 1390 | 合同履行违约责任判定 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn pàndìng) – Breach liability judgment – Phán quyết trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 1391 | 合同履行合同检查 (hétóng lǚxíng hétóng jiǎnchá) – Contract inspection – Kiểm tra hợp đồng trong thực hiện |
| 1392 | 合同履行履约审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnchá) – Performance review – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1393 | 合同履行违约处理办法 (hétóng lǚxíng wéiyuē chǔlǐ bànfǎ) – Breach handling methods – Phương pháp xử lý vi phạm hợp đồng |
| 1394 | 合同履行履行表格 (hétóng lǚxíng lǚyuē biǎogé) – Performance form – Biểu mẫu thực hiện hợp đồng |
| 1395 | 合同履行解除条件 (hétóng lǚxíng jiěchú tiáojiàn) – Termination conditions – Điều kiện chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 1396 | 合同履行合同不可抗力 (hétóng lǚxíng hétóng bùkě kànglì) – Force majeure clause – Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng |
| 1397 | 合同履行履行障碍 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhàng’ài) – Performance obstacles – Rào cản trong thực hiện hợp đồng |
| 1398 | 合同履行履行期间 (hétóng lǚxíng lǚyuē qījiān) – Performance period – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1399 | 合同履行合同索赔 (hétóng lǚxíng hétóng suǒpéi) – Contract claim – Khiếu nại hợp đồng trong thực hiện |
| 1400 | 合同履行履约标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē biāozhǔn) – Performance standards – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1401 | 合同履行付款条款 (hétóng lǚxíng zhīfù tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán trong hợp đồng |
| 1402 | 合同履行损害赔偿 (hétóng lǚxíng sǔnhài péicháng) – Damage compensation – Bồi thường thiệt hại trong thực hiện hợp đồng |
| 1403 | 合同履行债务履行 (hétóng lǚxíng zhàiwù lǚxíng) – Debt performance – Thực hiện nghĩa vụ nợ trong hợp đồng |
| 1404 | 合同履行合同遵守 (hétóng lǚxíng hétóng zūnshǒu) – Contract compliance – Tuân thủ hợp đồng trong thực hiện |
| 1405 | 合同履行合同履约担保 (hétóng lǚxíng hétóng lǚyuē dānbǎo) – Performance guarantee – Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 1406 | 合同履行履行证书 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhèngshū) – Performance certificate – Giấy chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 1407 | 合同履行违约索赔 (hétóng lǚxíng wéiyuē suǒpéi) – Breach claim – Khiếu nại vi phạm hợp đồng |
| 1408 | 合同履行履约违约 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē) – Performance breach – Vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 1409 | 合同履行合同审计 (hétóng lǚxíng hétóng shěnjì) – Contract audit – Kiểm toán hợp đồng trong thực hiện |
| 1410 | 合同履行履行责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn) – Performance responsibility – Trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1411 | 合同履行履行情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē qíngkuàng) – Performance status – Tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 1412 | 合同履行违约声明 (hétóng lǚxíng wéiyuē shēngmíng) – Breach statement – Tuyên bố vi phạm hợp đồng |
| 1413 | 合同履行履行时间 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíjiān) – Performance time – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1414 | 合同履行履约要求 (hétóng lǚxíng lǚyuē yāoqiú) – Performance requirements – Yêu cầu thực hiện hợp đồng |
| 1415 | 合同履行履行内容 (hétóng lǚxíng lǚyuē nèiróng) – Performance content – Nội dung thực hiện hợp đồng |
| 1416 | 合同履行合同变更条款 (hétóng lǚxíng hétóng biàngēng tiáokuǎn) – Contract modification clause – Điều khoản sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 1417 | 合同履行违约责任追责 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn zhuīzé) – Breach responsibility accountability – Truy cứu trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 1418 | 合同履行履约日期 (hétóng lǚxíng lǚyuē rìqī) – Performance date – Ngày thực hiện hợp đồng |
| 1419 | 合同履行履行安排 (hétóng lǚxíng lǚyuē ānpái) – Performance arrangement – Sắp xếp thực hiện hợp đồng |
| 1420 | 合同履行履行审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnchá) – Performance review – Xem xét thực hiện hợp đồng |
| 1421 | 合同履行违约情形 (hétóng lǚxíng wéiyuē qíngxíng) – Breach circumstances – Tình huống vi phạm hợp đồng |
| 1422 | 合同履行履行绩效 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìxiào) – Performance performance – Hiệu suất thực hiện hợp đồng |
| 1423 | 合同履行履约期间 (hétóng lǚxíng lǚyuē qījiān) – Performance period – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1424 | 合同履行履行内容变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē nèiróng biàngēng) – Content change in performance – Thay đổi nội dung thực hiện hợp đồng |
| 1425 | 合同履行履约责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn) – Performance responsibility – Trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1426 | 合同履行合同变更程序 (hétóng lǚxíng hétóng biàngēng chéngxù) – Contract modification procedure – Thủ tục sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 1427 | 合同履行违约责任转移 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn zhuǎnyí) – Breach responsibility transfer – Chuyển giao trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 1428 | 合同履行履行标准更新 (hétóng lǚxíng lǚyuē biāozhǔn gēngxīn) – Performance standard update – Cập nhật tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1429 | 合同履行履行合规性 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguīxìng) – Performance compliance – Tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 1430 | 合同履行履行报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē bàogào) – Performance report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 1431 | 合同履行合同约定条件 (hétóng lǚxíng hétóng yuēdìng tiáojiàn) – Agreed contract terms – Điều kiện hợp đồng đã thỏa thuận trong thực hiện |
| 1432 | 合同履行履行结果 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiéguǒ) – Performance outcome – Kết quả thực hiện hợp đồng |
| 1433 | 合同履行合同文本 (hétóng lǚxíng hétóng wénběn) – Contract text – Văn bản hợp đồng trong thực hiện |
| 1434 | 合同履行履约证明 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhèngmíng) – Performance certification – Chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 1435 | 合同履行履行期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīxiàn) – Performance deadline – Hạn chót thực hiện hợp đồng |
| 1436 | 合同履行履约条件变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáojiàn biàngēng) – Performance condition change – Thay đổi điều kiện thực hiện hợp đồng |
| 1437 | 合同履行违约风险评估 (hétóng lǚxíng wéiyuē fēngxiǎn pínggū) – Breach risk assessment – Đánh giá rủi ro vi phạm hợp đồng |
| 1438 | 合同履行履行情况报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē qíngkuàng bàogào) – Performance status report – Báo cáo tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 1439 | 合同履行履约责任条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn tiáokuǎn) – Performance responsibility clause – Điều khoản trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1440 | 合同履行合同延期 (hétóng lǚxíng hétóng yánqī) – Contract extension – Gia hạn hợp đồng trong thực hiện |
| 1441 | 合同履行履约合同审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng shěnchá) – Performance contract audit – Kiểm tra hợp đồng trong thực hiện |
| 1442 | 合同履行合同最终期限 (hétóng lǚxíng hétóng zuìzhōng qīxiàn) – Final contract deadline – Hạn chót cuối cùng của hợp đồng trong thực hiện |
| 1443 | 合同履行履行进度控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù kòngzhì) – Performance progress control – Kiểm soát tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1444 | 合同履行违约违约金 (hétóng lǚxíng wéiyuē wéiyuē jīn) – Breach penalty – Tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 1445 | 合同履行合同解除协议 (hétóng lǚxíng hétóng jiěchú xiéyì) – Contract termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 1446 | 合同履行履行策略 (hétóng lǚxíng lǚyuē cèlüè) – Performance strategy – Chiến lược thực hiện hợp đồng |
| 1447 | 合同履行违约违约处理 (hétóng lǚxíng wéiyuē wéiyuē chǔlǐ) – Breach penalty handling – Xử lý tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 1448 | 合同履行合同补充条款 (hétóng lǚxíng hétóng bǔchōng tiáokuǎn) – Contract supplementary clauses – Điều khoản bổ sung hợp đồng trong thực hiện |
| 1449 | 合同履行履约争议 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhēngyì) – Performance dispute – Tranh chấp thực hiện hợp đồng |
| 1450 | 合同履行履行过程监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē guòchéng jiāndū) – Performance process supervision – Giám sát quá trình thực hiện hợp đồng |
| 1451 | 合同履行履行文件 (hétóng lǚxíng lǚyuē wénjiàn) – Performance documentation – Tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 1452 | 合同履行违约处理程序 (hétóng lǚxíng wéiyuē chǔlǐ chéngxù) – Breach handling procedure – Thủ tục xử lý vi phạm hợp đồng |
| 1453 | 合同履行履约保证 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎozhèng) – Performance guarantee – Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 1454 | 合同履行履行责任划分 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn huàfēn) – Performance responsibility allocation – Phân bổ trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1455 | 合同履行履行协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéyì) – Performance agreement – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 1456 | 合同履行履行担保 (hétóng lǚxíng lǚyuē dānbǎo) – Performance security – Đảm bảo thực hiện hợp đồng |
| 1457 | 合同履行履行保证金 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎozhèng jīn) – Performance deposit – Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| 1458 | 合同履行履行时间表 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíjiān biǎo) – Performance timetable – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 1459 | 合同履行违约处理方案 (hétóng lǚxíng wéiyuē chǔlǐ fāng’àn) – Breach solution – Giải pháp xử lý vi phạm hợp đồng |
| 1460 | 合同履行履约付款 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhīfù) – Performance payment – Thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1461 | 合同履行违约赔偿标准 (hétóng lǚxíng wéiyuē péicháng biāozhǔn) – Breach compensation standard – Tiêu chuẩn bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 1462 | 合同履行履约条款变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáokuǎn biàngēng) – Performance clause modification – Thay đổi điều khoản thực hiện hợp đồng |
| 1463 | 合同履行履行能力评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē nénglì pínggū) – Performance capability evaluation – Đánh giá khả năng thực hiện hợp đồng |
| 1464 | 合同履行合同有效期 (hétóng lǚxíng hétóng yǒuxiàoqī) – Contract validity period – Thời gian hiệu lực hợp đồng trong thực hiện |
| 1465 | 合同履行履行期限延长 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīxiàn yáncháng) – Performance deadline extension – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1466 | 合同履行履约承诺书 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngnuò shū) – Performance commitment letter – Thư cam kết thực hiện hợp đồng |
| 1467 | 合同履行违约违约处理程序 (hétóng lǚxíng wéiyuē wéiyuē chǔlǐ chéngxù) – Breach penalty procedure – Quy trình xử lý tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 1468 | 合同履行履行合同索赔 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng suǒpéi) – Contract claim during performance – Khiếu nại hợp đồng trong thực hiện |
| 1469 | 合同履行履行进展 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìnzhǎn) – Performance progress – Tiến triển thực hiện hợp đồng |
| 1470 | 合同履行履行进度表 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù biǎo) – Performance schedule – Lịch trình tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1471 | 合同履行履约违约后果 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē hòuguǒ) – Consequences of breach – Hậu quả của vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 1472 | 合同履行违约风险管理措施 (hétóng lǚxíng wéiyuē fēngxiǎn guǎnlǐ cuòshī) – Breach risk management measures – Các biện pháp quản lý rủi ro vi phạm hợp đồng |
| 1473 | 合同履行履约障碍 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhàng’ài) – Performance barriers – Rào cản trong thực hiện hợp đồng |
| 1474 | 合同履行履行责任分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn fēnpèi) – Performance responsibility distribution – Phân phối trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1475 | 合同履行履行期间调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē qījiān tiáozhěng) – Performance period adjustment – Điều chỉnh thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1476 | 合同履行合同补充协议 (hétóng lǚxíng hétóng bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng trong thực hiện |
| 1477 | 合同履行履约赔偿金额 (hétóng lǚxíng lǚyuē péicháng jīn’é) – Performance compensation amount – Số tiền bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 1478 | 合同履行合同违约处罚 (hétóng lǚxíng hétóng wéiyuē chǔfá) – Contract breach penalty – Xử phạt vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 1479 | 合同履行履约赔偿协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē péicháng xiéyì) – Performance compensation agreement – Thỏa thuận bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 1480 | 合同履行履约保密条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎomì tiáokuǎn) – Performance confidentiality clause – Điều khoản bảo mật trong thực hiện hợp đồng |
| 1481 | 合同履行违约责任承担 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn chéngdān) – Breach responsibility undertaking – Chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 1482 | 合同履行履行信息报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē xìnxī bàogào) – Performance information report – Báo cáo thông tin thực hiện hợp đồng |
| 1483 | 合同履行合同责任免除 (hétóng lǚxíng hétóng zérèn miǎnchú) – Contract liability exemption – Miễn trừ trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 1484 | 合同履行履行评估报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē pínggū bàogào) – Performance evaluation report – Báo cáo đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1485 | 合同履行履约确认 (hétóng lǚxíng lǚyuē quèrèn) – Performance confirmation – Xác nhận thực hiện hợp đồng |
| 1486 | 合同履行合同协议解除 (hétóng lǚxíng hétóng xiéyì jiěchú) – Contract agreement termination – Chấm dứt thỏa thuận hợp đồng trong thực hiện |
| 1487 | 合同履行履约请求 (hétóng lǚxíng lǚyuē qǐngqiú) – Performance request – Yêu cầu thực hiện hợp đồng |
| 1488 | 合同履行履约期限延长 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīxiàn yáncháng) – Performance period extension – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1489 | 合同履行合同修改 (hétóng lǚxíng hétóng xiūgǎi) – Contract modification – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 1490 | 合同履行履约不可抗力 (hétóng lǚxíng lǚyuē bùkě kànglì) – Force majeure in performance – Bất khả kháng trong thực hiện hợp đồng |
| 1491 | 合同履行履行程序 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngxù) – Performance procedure – Quy trình thực hiện hợp đồng |
| 1492 | 合同履行合同更新 (hétóng lǚxíng hétóng gēngxīn) – Contract update – Cập nhật hợp đồng trong thực hiện |
| 1493 | 合同履行履约条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáojiàn) – Performance conditions – Điều kiện thực hiện hợp đồng |
| 1494 | 合同履行履行后果 (hétóng lǚxíng lǚyuē hòuguǒ) – Performance consequences – Hậu quả của việc thực hiện hợp đồng |
| 1495 | 合同履行履行规范 (hétóng lǚxíng lǚyuē guīfàn) – Performance standard – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1496 | 合同履行合同履行阶段 (hétóng lǚxíng hétóng lǚxíng jiēduàn) – Contract performance stage – Giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 1497 | 合同履行履约进度管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù guǎnlǐ) – Performance progress management – Quản lý tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1498 | 合同履行履约款项 (hétóng lǚxíng lǚyuē kuǎnxiàng) – Performance payment amount – Số tiền thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1499 | 合同履行合同执行 (hétóng lǚxíng hétóng zhíxíng) – Contract enforcement – Thi hành hợp đồng trong thực hiện |
| 1500 | 合同履行履约失误 (hétóng lǚxíng lǚyuē shīwù) – Performance failure – Thất bại trong thực hiện hợp đồng |
| 1501 | 合同履行履行付款 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhīfù) – Payment in performance – Thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1502 | 合同履行履约合同内容 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng nèiróng) – Contract content during performance – Nội dung hợp đồng trong quá trình thực hiện |
| 1503 | 合同履行履行纠纷 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiūfēn) – Performance dispute – Tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 1504 | 合同履行合同附加条款 (hétóng lǚxíng hétóng fùjiā tiáokuǎn) – Contract additional clauses – Điều khoản bổ sung hợp đồng trong thực hiện |
| 1505 | 合同履行履行评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1506 | 合同履行合同管理 (hétóng lǚxíng hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng trong thực hiện |
| 1507 | 合同履行履行确认 (hétóng lǚxíng lǚyuē quèrèn) – Performance confirmation – Xác nhận thực hiện hợp đồng |
| 1508 | 合同履行违约赔偿 (hétóng lǚxíng wéiyuē péicháng) – Breach compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 1509 | 合同履行履行时效 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíxiào) – Performance effectiveness – Hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 1510 | 合同履行履行主体 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhǔtǐ) – Performance entity – Chủ thể thực hiện hợp đồng |
| 1511 | 合同履行履行保障 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎozhàng) – Performance guarantee – Đảm bảo thực hiện hợp đồng |
| 1512 | 合同履行履行执行力 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng lì) – Performance enforcement power – Quyền lực thi hành thực hiện hợp đồng |
| 1513 | 合同履行履行中断 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōngduàn) – Performance interruption – Gián đoạn trong thực hiện hợp đồng |
| 1514 | 合同履行履行保证人 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎozhèng rén) – Performance guarantor – Người bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 1515 | 合同履行违约责任 (hétóng lǚxíng wéiyuē zérèn) – Breach liability – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 1516 | 合同履行履行要求 (hétóng lǚxíng lǚyuē yāoqiú) – Performance requirements – Yêu cầu thực hiện hợp đồng |
| 1517 | 合同履行履行过程 (hétóng lǚxíng lǚyuē guòchéng) – Performance process – Quá trình thực hiện hợp đồng |
| 1518 | 合同履行履行失败 (hétóng lǚxíng lǚyuē shībài) – Performance failure – Thất bại trong thực hiện hợp đồng |
| 1519 | 合同履行履行资格 (hétóng lǚxíng lǚyuē zīgé) – Performance qualification – Phẩm chất thực hiện hợp đồng |
| 1520 | 合同履行合同修订 (hétóng lǚxíng hétóng xiūdìng) – Contract revision – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 1521 | 合同履行履约完结 (hétóng lǚxíng lǚyuē wánjié) – Performance completion – Hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 1522 | 合同履行履行期望 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīwàng) – Performance expectation – Mong đợi về thực hiện hợp đồng |
| 1523 | 合同履行履行方案 (hétóng lǚxíng lǚyuē fāng’àn) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1524 | 合同履行履约计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1525 | 合同履行履行调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáozhěng) – Performance adjustment – Điều chỉnh trong thực hiện hợp đồng |
| 1526 | 合同履行履行评审 (hétóng lǚxíng lǚyuē píngshěn) – Performance review – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1527 | 合同履行履约结果 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiéguǒ) – Performance outcome – Kết quả thực hiện hợp đồng |
| 1528 | 合同履行履约核对 (hétóng lǚxíng lǚyuē héduì) – Performance verification – Xác minh thực hiện hợp đồng |
| 1529 | 合同履行履行风险评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēngxiǎn pínggū) – Performance risk assessment – Đánh giá rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 1530 | 合同履行履行协议修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéyì xiūgǎi) – Performance agreement modification – Sửa đổi thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 1531 | 合同履行履行合同管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng guǎnlǐ) – Contract management during performance – Quản lý hợp đồng trong thực hiện |
| 1532 | 合同履行履行责任追究 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn zhuījiù) – Performance responsibility accountability – Truy cứu trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1533 | 合同履行履约违规 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiguī) – Performance violation – Vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 1534 | 合同履行履约情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē qíngkuàng) – Performance situation – Tình hình thực hiện hợp đồng |
| 1535 | 合同履行履行计划调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà tiáozhěng) – Performance plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1536 | 合同履行履行过程控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē guòchéng kòngzhì) – Performance process control – Kiểm soát quá trình thực hiện hợp đồng |
| 1537 | 合同履行履行任务 (hétóng lǚxíng lǚyuē rènwù) – Performance task – Nhiệm vụ thực hiện hợp đồng |
| 1538 | 合同履行履行资源 (hétóng lǚxíng lǚyuē zīyuán) – Performance resources – Tài nguyên thực hiện hợp đồng |
| 1539 | 合同履行履行目标 (hétóng lǚxíng lǚyuē mùbiāo) – Performance objective – Mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 1540 | 合同履行履约义务 (hétóng lǚxíng lǚyuē yìwù) – Performance obligation – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng |
| 1541 | 合同履行履行进度调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù tiáozhěng) – Performance schedule adjustment – Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1542 | 合同履行履约合同变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng biàngēng) – Performance contract modification – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 1543 | 合同履行履约标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē biāozhǔn) – Performance standard – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1544 | 合同履行履行协作 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiézuò) – Performance collaboration – Hợp tác trong thực hiện hợp đồng |
| 1545 | 合同履行履约期限延迟 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīxiàn yánchí) – Performance period delay – Trễ thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1546 | 合同履行履约评估报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē pínggū bàogào) – Performance evaluation report – Báo cáo đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1547 | 合同履行履行完工 (hétóng lǚxíng lǚyuē wángōng) – Performance completion – Hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 1548 | 合同履行履约违约赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē péicháng) – Performance breach compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 1549 | 合同履行履行执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng) – Performance execution – Thực hiện hợp đồng |
| 1550 | 合同履行履行应急计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē yìngjí jìhuà) – Performance contingency plan – Kế hoạch ứng phó thực hiện hợp đồng |
| 1551 | 合同履行履行进度表 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù biǎo) – Performance schedule table – Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1552 | 合同履行履约管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē guǎnlǐ) – Performance management – Quản lý thực hiện hợp đồng |
| 1553 | 合同履行履行监控 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiānkòng) – Performance monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1554 | 合同履行履约书面通知 (hétóng lǚxíng lǚyuē shūmiàn tōngzhī) – Written notice of performance – Thông báo bằng văn bản về việc thực hiện hợp đồng |
| 1555 | 合同履行履约协议解除 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéyì jiěchú) – Termination of performance agreement – Chấm dứt thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 1556 | 合同履行履行担保 (hétóng lǚxíng lǚyuē dānbǎo) – Performance guarantee – Đảm bảo thực hiện hợp đồng |
| 1557 | 合同履行履行记录 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìlù) – Performance record – Hồ sơ thực hiện hợp đồng |
| 1558 | 合同履行履约中止 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōngzhǐ) – Suspension of performance – Tạm ngừng thực hiện hợp đồng |
| 1559 | 合同履行履行争议 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhēngyì) – Performance dispute – Tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 1560 | 合同履行履行规范化 (hétóng lǚxíng lǚyuē guīfànhuà) – Standardization of performance – Chuẩn hóa thực hiện hợp đồng |
| 1561 | 合同履行履行条件变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáojiàn biàngēng) – Change of performance conditions – Thay đổi điều kiện thực hiện hợp đồng |
| 1562 | 合同履行履约资金 (hétóng lǚxíng lǚyuē zījīn) – Performance funds – Quỹ thực hiện hợp đồng |
| 1563 | 合同履行履行阶段总结 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiēduàn zhǒngjié) – Summary of performance stages – Tổng kết các giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 1564 | 合同履行履约审核 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnhé) – Performance review – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1565 | 合同履行履行奖励 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiǎnglì) – Performance reward – Phần thưởng thực hiện hợp đồng |
| 1566 | 合同履行履约实际情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíjì qíngkuàng) – Actual performance situation – Tình hình thực hiện hợp đồng thực tế |
| 1567 | 合同履行履行成果 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngguǒ) – Performance results – Kết quả thực hiện hợp đồng |
| 1568 | 合同履行履约效率 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiàolǜ) – Performance efficiency – Hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 1569 | 合同履行履约保证 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎozhèng) – Performance assurance – Đảm bảo thực hiện hợp đồng |
| 1570 | 合同履行履行进度报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù bàogào) – Performance progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1571 | 合同履行履约合规性 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguī xìng) – Performance compliance – Sự tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 1572 | 合同履行履行异常 (hétóng lǚxíng lǚyuē yìcháng) – Performance anomaly – Bất thường trong thực hiện hợp đồng |
| 1573 | 合同履行履行协议履行 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéyì lǚxíng) – Agreement performance execution – Thực hiện thỏa thuận hợp đồng |
| 1574 | 合同履行履行监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāndū) – Performance supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1575 | 合同履行履约材料 (hétóng lǚxíng lǚyuē cáiliào) – Performance materials – Tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 1576 | 合同履行履行审计 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnjì) – Performance audit – Kiểm toán thực hiện hợp đồng |
| 1577 | 合同履行履约条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáokuǎn) – Performance clauses – Điều khoản thực hiện hợp đồng |
| 1578 | 合同履行履约合规报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguī bàogào) – Compliance report – Báo cáo tuân thủ hợp đồng |
| 1579 | 合同履行履约合同纠纷 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng jiūfēn) – Contract dispute during performance – Tranh chấp hợp đồng trong quá trình thực hiện |
| 1580 | 合同履行履行风险控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēngxiǎn kòngzhì) – Performance risk control – Kiểm soát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 1581 | 合同履行履约退款 (hétóng lǚxíng lǚyuē tuìkuǎn) – Performance refund – Hoàn tiền thực hiện hợp đồng |
| 1582 | 合同履行履约处理 (hétóng lǚxíng lǚyuē chǔlǐ) – Performance handling – Xử lý thực hiện hợp đồng |
| 1583 | 合同履行履行判定 (hétóng lǚxíng lǚyuē pàndìng) – Performance determination – Xác định việc thực hiện hợp đồng |
| 1584 | 合同履行履行报告审核 (hétóng lǚxíng lǚyuē bàogào shěnhé) – Performance report review – Xem xét báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 1585 | 合同履行履约进度调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù tiáozhěng) – Adjustment of performance progress – Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1586 | 合同履行履行修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiūgǎi) – Performance modification – Sửa đổi trong thực hiện hợp đồng |
| 1587 | 合同履行履约时限 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíxiàn) – Performance deadline – Hạn cuối thực hiện hợp đồng |
| 1588 | 合同履行履行制度 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìdù) – Performance system – Hệ thống thực hiện hợp đồng |
| 1589 | 合同履行履约原则 (hétóng lǚxíng lǚyuē yuánzé) – Performance principle – Nguyên tắc thực hiện hợp đồng |
| 1590 | 合同履行履行环境 (hétóng lǚxíng lǚyuē huánjìng) – Performance environment – Môi trường thực hiện hợp đồng |
| 1591 | 合同履行履约计划表 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà biǎo) – Performance plan table – Bảng kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1592 | 合同履行履约操作 (hétóng lǚxíng lǚyuē cāozuò) – Performance operation – Hoạt động thực hiện hợp đồng |
| 1593 | 合同履行履约审核报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnhé bàogào) – Performance audit report – Báo cáo kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1594 | 合同履行履行信息 (hétóng lǚxíng lǚyuē xìnxī) – Performance information – Thông tin thực hiện hợp đồng |
| 1595 | 合同履行履约操作流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē cāozuò liúchéng) – Performance operation process – Quy trình hoạt động thực hiện hợp đồng |
| 1596 | 合同履行履约合同条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng tiáokuǎn) – Contract clauses in performance – Điều khoản hợp đồng trong thực hiện |
| 1597 | 合同履行履约分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēnxī) – Performance analysis – Phân tích thực hiện hợp đồng |
| 1598 | 合同履行履行监督报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāndū bàogào) – Performance supervision report – Báo cáo giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1599 | 合同履行履行审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnchá) – Performance examination – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1600 | 合同履行履行质量管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng guǎnlǐ) – Performance quality management – Quản lý chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1601 | 合同履行履约有效性 (hétóng lǚxíng lǚyuē yǒuxiào xìng) – Performance validity – Tính hợp lệ trong thực hiện hợp đồng |
| 1602 | 合同履行履行行为 (hétóng lǚxíng lǚyuē xíngwéi) – Performance behavior – Hành vi thực hiện hợp đồng |
| 1603 | 合同履行履约流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē liúchéng) – Performance procedure – Quy trình thực hiện hợp đồng |
| 1604 | 合同履行履行资源分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē zīyuán fēnpèi) – Performance resource allocation – Phân bổ tài nguyên thực hiện hợp đồng |
| 1605 | 合同履行履约分析报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēnxī bàogào) – Performance analysis report – Báo cáo phân tích thực hiện hợp đồng |
| 1606 | 合同履行履约信息管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē xìnxī guǎnlǐ) – Performance information management – Quản lý thông tin thực hiện hợp đồng |
| 1607 | 合同履行履行测试 (hétóng lǚxíng lǚyuē cèshì) – Performance testing – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1608 | 合同履行履约评估模型 (hétóng lǚxíng lǚyuē pínggū móxíng) – Performance evaluation model – Mô hình đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1609 | 合同履行履约计划实施 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà shíshī) – Implementation of performance plan – Thực hiện kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1610 | 合同履行履约协商 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéshāng) – Performance negotiation – Đàm phán thực hiện hợp đồng |
| 1611 | 合同履行履约程序 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngxù) – Performance procedure – Thủ tục thực hiện hợp đồng |
| 1612 | 合同履行履行进度监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù jiāndū) – Performance progress supervision – Giám sát tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1613 | 合同履行履约执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng) – Performance enforcement – Thi hành thực hiện hợp đồng |
| 1614 | 合同履行履约相关文件 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiāngguān wénjiàn) – Performance-related documents – Tài liệu liên quan đến thực hiện hợp đồng |
| 1615 | 合同履行履行文档 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéndàng) – Performance documentation – Hồ sơ thực hiện hợp đồng |
| 1616 | 合同履行履行总结 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhǒngjié) – Performance summary – Tóm tắt thực hiện hợp đồng |
| 1617 | 合同履行履约指引 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhǐyǐn) – Performance guidelines – Hướng dẫn thực hiện hợp đồng |
| 1618 | 合同履行履约确认书 (hétóng lǚxíng lǚyuē quèrèn shū) – Performance confirmation letter – Thư xác nhận thực hiện hợp đồng |
| 1619 | 合同履行履约协议书 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéyì shū) – Performance agreement letter – Thư thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 1620 | 合同履行履约调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáozhěng) – Performance adjustment – Điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 1621 | 合同履行履行说明 (hétóng lǚxíng lǚyuē shuōmíng) – Performance explanation – Giải thích thực hiện hợp đồng |
| 1622 | 合同履行履约执行报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng bàogào) – Performance execution report – Báo cáo thi hành thực hiện hợp đồng |
| 1623 | 合同履行履约策略 (hétóng lǚxíng lǚyuē cèlüè) – Performance strategy – Chiến lược thực hiện hợp đồng |
| 1624 | 合同履行履约分析模型 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēnxī móxíng) – Performance analysis model – Mô hình phân tích thực hiện hợp đồng |
| 1625 | 合同履行履行标准化 (hétóng lǚxíng lǚyuē biāozhǔnhuà) – Standardization of performance – Chuẩn hóa thực hiện hợp đồng |
| 1626 | 合同履行履约目标 (hétóng lǚxíng lǚyuē mùbiāo) – Performance goal – Mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 1627 | 合同履行履约计划调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà tiáozhěng) – Performance plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1628 | 合同履行履约信息更新 (hétóng lǚxíng lǚyuē xìnxī gēngxīn) – Performance information update – Cập nhật thông tin thực hiện hợp đồng |
| 1629 | 合同履行履约结果评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiéguǒ pínggū) – Performance outcome evaluation – Đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng |
| 1630 | 合同履行履约管理系统 (hétóng lǚxíng lǚyuē guǎnlǐ xìtǒng) – Performance management system – Hệ thống quản lý thực hiện hợp đồng |
| 1631 | 合同履行履约信息传递 (hétóng lǚxíng lǚyuē xìnxī chuándì) – Performance information transmission – Truyền tải thông tin thực hiện hợp đồng |
| 1632 | 合同履行履约成本分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngběn fēnxī) – Performance cost analysis – Phân tích chi phí thực hiện hợp đồng |
| 1633 | 合同履行履约达成情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē dáchéng qíngkuàng) – Performance achievement situation – Tình hình đạt được trong thực hiện hợp đồng |
| 1634 | 合同履行履约行为规范 (hétóng lǚxíng lǚyuē xíngwéi guīfàn) – Performance behavior standard – Tiêu chuẩn hành vi trong thực hiện hợp đồng |
| 1635 | 合同履行履约表格 (hétóng lǚxíng lǚyuē biǎogé) – Performance form – Biểu mẫu thực hiện hợp đồng |
| 1636 | 合同履行履约风险控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēngxiǎn kòngzhì) – Performance risk control – Kiểm soát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 1637 | 合同履行履约方式 (hétóng lǚxíng lǚyuē fāngshì) – Performance method – Phương thức thực hiện hợp đồng |
| 1638 | 合同履行履约目标达成 (hétóng lǚxíng lǚyuē mùbiāo dáchéng) – Achievement of performance goal – Đạt được mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 1639 | 合同履行履约期 (hétóng lǚxíng lǚyuē qī) – Performance period – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1640 | 合同履行履约进展 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìnzhǎn) – Performance progress – Tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1641 | 合同履行履约调整计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáozhěng jìhuà) – Performance adjustment plan – Kế hoạch điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 1642 | 合同履行履约依据 (hétóng lǚxíng lǚyuē yījù) – Performance basis – Cơ sở thực hiện hợp đồng |
| 1643 | 合同履行履约绩效 (hétóng lǚxíng lǚyuē jīxiào) – Performance performance – Thành tích thực hiện hợp đồng |
| 1644 | 合同履行履约过程控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē guòchéng kòngzhì) – Process control of performance – Kiểm soát quá trình thực hiện hợp đồng |
| 1645 | 合同履行履约检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiǎnchá) – Performance inspection – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1646 | 合同履行履约支出 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhīchū) – Performance expenditure – Chi phí thực hiện hợp đồng |
| 1647 | 合同履行履约进度报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù bàogào) – Performance progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1648 | 合同履行履约问题 (hétóng lǚxíng lǚyuē wèntí) – Performance issues – Vấn đề thực hiện hợp đồng |
| 1649 | 合同履行履约调度 (hétóng lǚxíng lǚyuē diàodù) – Performance scheduling – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 1650 | 合同履行履约标准化管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē biāozhǔnhuà guǎnlǐ) – Standardized performance management – Quản lý chuẩn hóa thực hiện hợp đồng |
| 1651 | 合同履行履约流程管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē liúchéng guǎnlǐ) – Performance process management – Quản lý quy trình thực hiện hợp đồng |
| 1652 | 合同履行履约偏差分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē piānchā fēnxī) – Performance deviation analysis – Phân tích sai lệch trong thực hiện hợp đồng |
| 1653 | 合同履行履约监控系统 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiānkòng xìtǒng) – Performance monitoring system – Hệ thống giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1654 | 合同履行履约管理制度 (hétóng lǚxíng lǚyuē guǎnlǐ zhìdù) – Performance management system – Hệ thống quản lý thực hiện hợp đồng |
| 1655 | 合同履行履约分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēnpèi) – Performance allocation – Phân bổ thực hiện hợp đồng |
| 1656 | 合同履行履约协议书签署 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéyì shū qiānshǔ) – Signing of performance agreement – Ký kết thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 1657 | 合同履行履约最终报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē zuìzhōng bàogào) – Final performance report – Báo cáo cuối cùng về thực hiện hợp đồng |
| 1658 | 合同履行履约阶段 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiēduàn) – Performance stage – Giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 1659 | 合同履行履约结算 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiésuàn) – Performance settlement – Thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1660 | 合同履行履约审查报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnchá bàogào) – Performance review report – Báo cáo kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1661 | 合同履行履约清单 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīngdān) – Performance checklist – Danh sách kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1662 | 合同履行履约风险管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēngxiǎn guǎnlǐ) – Performance risk management – Quản lý rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 1663 | 合同履行履约培训 (hétóng lǚxíng lǚyuē péixùn) – Performance training – Đào tạo thực hiện hợp đồng |
| 1664 | 合同履行履约数据分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē shùjù fēnxī) – Performance data analysis – Phân tích dữ liệu thực hiện hợp đồng |
| 1665 | 合同履行履约考核 (hétóng lǚxíng lǚyuē kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1666 | 合同履行履约跟踪 (hétóng lǚxíng lǚyuē gēnzōng) – Performance tracking – Theo dõi thực hiện hợp đồng |
| 1667 | 合同履行履约总结报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhǒngjié bàogào) – Performance summary report – Báo cáo tóm tắt thực hiện hợp đồng |
| 1668 | 合同履行履约行动计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē xíngdòng jìhuà) – Performance action plan – Kế hoạch hành động thực hiện hợp đồng |
| 1669 | 合同履行履约通知书 (hétóng lǚxíng lǚyuē tōngzhī shū) – Performance notice – Thông báo thực hiện hợp đồng |
| 1670 | 合同履行履约修订 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiūdìng) – Performance revision – Sửa đổi thực hiện hợp đồng |
| 1671 | 合同履行履约最终验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē zuìzhōng yànshōu) – Final performance acceptance – Nhận bàn giao cuối cùng thực hiện hợp đồng |
| 1672 | 合同履行履约履行标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē lǚxíng biāozhǔn) – Performance execution standard – Tiêu chuẩn thực thi hợp đồng |
| 1673 | 合同履行履约工作计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē gōngzuò jìhuà) – Performance work plan – Kế hoạch công việc thực hiện hợp đồng |
| 1674 | 合同履行履约期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīxiàn) – Performance deadline – Hạn chót thực hiện hợp đồng |
| 1675 | 合同履行履约变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē biàngēng) – Performance modification – Thay đổi thực hiện hợp đồng |
| 1676 | 合同履行履约纠纷 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiūfēn) – Performance dispute – Tranh chấp thực hiện hợp đồng |
| 1677 | 合同履行履约补充协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǔchōng xiéyì) – Supplementary performance agreement – Thỏa thuận bổ sung thực hiện hợp đồng |
| 1678 | 合同履行履约责任追究 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn zhuījiù) – Liability for performance breach – Truy cứu trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1679 | 合同履行履约执行情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng qíngkuàng) – Performance execution status – Tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 1680 | 合同履行履约实施 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíshī) – Performance implementation – Thực hiện hợp đồng |
| 1681 | 合同履行履约核查 (hétóng lǚxíng lǚyuē héchá) – Performance verification – Xác minh thực hiện hợp đồng |
| 1682 | 合同履行履约考核标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē kǎohé biāozhǔn) – Performance evaluation criteria – Tiêu chí đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1683 | 合同履行履约审核 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnhé) – Performance audit – Kiểm toán thực hiện hợp đồng |
| 1684 | 合同履行履约修订协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiūdìng xiéyì) – Performance revision agreement – Thỏa thuận sửa đổi thực hiện hợp đồng |
| 1685 | 合同履行履约程序 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngxù) – Performance procedure – Quy trình thực hiện hợp đồng |
| 1686 | 合同履行履约合规性检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguī xìng jiǎnchá) – Compliance check for performance – Kiểm tra sự tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 1687 | 合同履行履约结果 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiéguǒ) – Performance result – Kết quả thực hiện hợp đồng |
| 1688 | 合同履行履约执行情况报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng qíngkuàng bàogào) – Performance execution report – Báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng |
| 1689 | 合同履行履约事项 (hétóng lǚxíng lǚyuē shìxiàng) – Performance matters – Các vấn đề về thực hiện hợp đồng |
| 1690 | 合同履行履约困难 (hétóng lǚxíng lǚyuē kùnnán) – Performance difficulties – Khó khăn trong thực hiện hợp đồng |
| 1691 | 合同履行履约记录 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìlù) – Performance record – Hồ sơ thực hiện hợp đồng |
| 1692 | 合同履行履约检查报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiǎnchá bàogào) – Performance inspection report – Báo cáo kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1693 | 合同履行履约考核结果 (hétóng lǚxíng lǚyuē kǎohé jiéguǒ) – Performance evaluation result – Kết quả đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1694 | 合同履行履约合规管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguī guǎnlǐ) – Performance compliance management – Quản lý tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 1695 | 合同履行履约责任分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn fēnpèi) – Allocation of performance responsibility – Phân bổ trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1696 | 合同履行履约核算 (hétóng lǚxíng lǚyuē hésuàn) – Performance accounting – Kế toán thực hiện hợp đồng |
| 1697 | 合同履行履约进展报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìnzhǎn bàogào) – Performance progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1698 | 合同履行履约交付 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāofù) – Performance delivery – Giao hàng thực hiện hợp đồng |
| 1699 | 合同履行履约绩效评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē jīxiào pínggū) – Performance performance evaluation – Đánh giá thành tích thực hiện hợp đồng |
| 1700 | 合同履行履约合同条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng tiáokuǎn) – Performance contract terms – Điều khoản hợp đồng thực hiện |
| 1701 | 合同履行履约逾期 (hétóng lǚxíng lǚyuē yúqī) – Performance delay – Chậm trễ trong thực hiện hợp đồng |
| 1702 | 合同履行履约目标 (hétóng lǚxíng lǚyuē mùbiāo) – Performance target – Mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 1703 | 合同履行履约效益 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiàoyì) – Performance benefit – Lợi ích thực hiện hợp đồng |
| 1704 | 合同履行履约周期 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōuqī) – Performance cycle – Chu kỳ thực hiện hợp đồng |
| 1705 | 合同履行履约监控机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiānkòng jīzhì) – Performance monitoring mechanism – Cơ chế giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1706 | 合同履行履约控制计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē kòngzhì jìhuà) – Performance control plan – Kế hoạch kiểm soát thực hiện hợp đồng |
| 1707 | 合同履行履约总结 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhǒngjié) – Performance summary – Tóm tắt thực hiện hợp đồng |
| 1708 | 合同履行履约约定 (hétóng lǚxíng lǚyuē yuēdìng) – Performance agreement – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 1709 | 合同履行履约内容 (hétóng lǚxíng lǚyuē nèiróng) – Performance content – Nội dung thực hiện hợp đồng |
| 1710 | 合同履行履约实施细则 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíshī xìzé) – Performance implementation regulations – Quy định thực hiện hợp đồng |
| 1711 | 合同履行履约情况评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē qíngkuàng pínggū) – Performance situation evaluation – Đánh giá tình hình thực hiện hợp đồng |
| 1712 | 合同履行履约通报 (hétóng lǚxíng lǚyuē tōngbào) – Performance notice – Thông báo thực hiện hợp đồng |
| 1713 | 合同履行履约核实 (hétóng lǚxíng lǚyuē héshí) – Performance verification – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1714 | 合同履行履约质量控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng kòngzhì) – Performance quality control – Kiểm soát chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1715 | 合同履行履约监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāndū) – Performance supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1716 | 合同履行履约修正 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiūzhèng) – Performance correction – Sửa chữa thực hiện hợp đồng |
| 1717 | 合同履行履约复核 (hétóng lǚxíng lǚyuē fùhé) – Performance re-examination – Xem xét lại thực hiện hợp đồng |
| 1718 | 合同履行履约委托 (hétóng lǚxíng lǚyuē wěituō) – Performance delegation – Ủy quyền thực hiện hợp đồng |
| 1719 | 合同履行履约补救措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǔjiù cuòshī) – Performance remedial measures – Biện pháp khắc phục thực hiện hợp đồng |
| 1720 | 合同履行履约合同修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng xiūgǎi) – Contract modification for performance – Sửa đổi hợp đồng thực hiện |
| 1721 | 合同履行履约合规检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguī jiǎnchá) – Compliance inspection for performance – Kiểm tra tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 1722 | 合同履行履约风险评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēngxiǎn pínggū) – Performance risk assessment – Đánh giá rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 1723 | 合同履行履约时间表 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíjiān biǎo) – Performance timeline – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 1724 | 合同履行履约明确条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē míngquè tiáokuǎn) – Clear contract terms for performance – Điều khoản hợp đồng rõ ràng trong thực hiện |
| 1725 | 合同履行履约报告制度 (hétóng lǚxíng lǚyuē bàogào zhìdù) – Performance reporting system – Hệ thống báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 1726 | 合同履行履约问题处理 (hétóng lǚxíng lǚyuē wèntí chǔlǐ) – Performance issue resolution – Giải quyết vấn đề thực hiện hợp đồng |
| 1727 | 合同履行履约监督制度 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāndū zhìdù) – Performance supervision system – Hệ thống giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1728 | 合同履行履约内容审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē nèiróng shěnchá) – Performance content review – Xem xét nội dung thực hiện hợp đồng |
| 1729 | 合同履行履约管理体系 (hétóng lǚxíng lǚyuē guǎnlǐ tǐxì) – Performance management system – Hệ thống quản lý thực hiện hợp đồng |
| 1730 | 合同履行履约信息披露 (hétóng lǚxíng lǚyuē xìnxī pīlù) – Performance information disclosure – Tiết lộ thông tin thực hiện hợp đồng |
| 1731 | 合同履行履约案例 (hétóng lǚxíng lǚyuē ànlì) – Performance case study – Nghiên cứu tình huống thực hiện hợp đồng |
| 1732 | 合同履行履约改进措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē gǎijìn cuòshī) – Performance improvement measures – Biện pháp cải tiến thực hiện hợp đồng |
| 1733 | 合同履行履约绩效跟踪 (hétóng lǚxíng lǚyuē jīxiào gēnzōng) – Performance tracking of outcomes – Theo dõi kết quả thực hiện hợp đồng |
| 1734 | 合同履行履约对接 (hétóng lǚxíng lǚyuē duìjiē) – Performance coordination – Phối hợp thực hiện hợp đồng |
| 1735 | 合同履行履约评价标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē píngjià biāozhǔn) – Performance evaluation criteria – Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1736 | 合同履行履约执行力 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng lì) – Performance execution ability – Năng lực thực hiện hợp đồng |
| 1737 | 合同履行履约整体性 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhěngtǐxìng) – Performance comprehensiveness – Tính toàn diện trong thực hiện hợp đồng |
| 1738 | 合同履行履约进展分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìnzhǎn fēnxī) – Performance progress analysis – Phân tích tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1739 | 合同履行履约实施方案 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíshī fāng’àn) – Performance implementation plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1740 | 合同履行履约管理流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē guǎnlǐ liúchéng) – Performance management process – Quy trình quản lý thực hiện hợp đồng |
| 1741 | 合同履行履约风险管控 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēngxiǎn guǎnkòng) – Performance risk control – Kiểm soát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 1742 | 合同履行履约监督机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāndū jīzhì) – Performance supervision mechanism – Cơ chế giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1743 | 合同履行履约沟通 (hétóng lǚxíng lǚyuē gōutōng) – Performance communication – Giao tiếp trong thực hiện hợp đồng |
| 1744 | 合同履行履约文件 (hétóng lǚxíng lǚyuē wénjiàn) – Performance documentation – Tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 1745 | 合同履行履约执行情况监控 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng qíngkuàng jiānkòng) – Monitoring of performance execution status – Giám sát tình hình thực hiện hợp đồng |
| 1746 | 合同履行履约评估标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē pínggū biāozhǔn) – Performance evaluation standard – Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1747 | 合同履行履约数据报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē shùjù bàogào) – Performance data report – Báo cáo dữ liệu thực hiện hợp đồng |
| 1748 | 合同履行履约指标 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhǐbiāo) – Performance indicators – Chỉ tiêu thực hiện hợp đồng |
| 1749 | 合同履行履约延期 (hétóng lǚxíng lǚyuē yánqī) – Performance extension – Gia hạn thực hiện hợp đồng |
| 1750 | 合同履行履约保密 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎomì) – Performance confidentiality – Bảo mật thực hiện hợp đồng |
| 1751 | 合同履行履约服务 (hétóng lǚxíng lǚyuē fúwù) – Performance service – Dịch vụ thực hiện hợp đồng |
| 1752 | 合同履行履约流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē liúchéng) – Performance process – Quy trình thực hiện hợp đồng |
| 1753 | 合同履行履约措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē cuòshī) – Performance measures – Biện pháp thực hiện hợp đồng |
| 1754 | 合同履行履约任务 (hétóng lǚxíng lǚyuē rènwù) – Performance task – Nhiệm vụ thực hiện hợp đồng |
| 1755 | 合同履行履约协作 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiézuò) – Performance cooperation – Hợp tác thực hiện hợp đồng |
| 1756 | 合同履行履约奖励 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiǎnglì) – Performance reward – Thưởng cho việc thực hiện hợp đồng |
| 1757 | 合同履行履约支付 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhīfù) – Performance payment – Thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1758 | 合同履行履约目标 (hétóng lǚxíng lǚyuē mùbiāo) – Performance objective – Mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 1759 | 合同履行履约批准 (hétóng lǚxíng lǚyuē pīzhǔn) – Performance approval – Phê duyệt thực hiện hợp đồng |
| 1760 | 合同履行履约总结 (hétóng lǚxíng lǚyuē zǒngjié) – Performance summary – Tổng kết thực hiện hợp đồng |
| 1761 | 合同履行履约质量评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng pínggū) – Performance quality evaluation – Đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1762 | 合同履行履约预期 (hétóng lǚxíng lǚyuē yùqī) – Performance expectation – Dự kiến thực hiện hợp đồng |
| 1763 | 合同履行履约报告期 (hétóng lǚxíng lǚyuē bàogào qī) – Performance reporting period – Thời kỳ báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 1764 | 合同履行履约金额 (hétóng lǚxíng lǚyuē jīn’é) – Performance amount – Số tiền thực hiện hợp đồng |
| 1765 | 合同履行履约阶段 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiēduàn) – Performance phase – Giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 1766 | 合同履行履约时间控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíjiān kòngzhì) – Performance time control – Kiểm soát thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1767 | 合同履行履约重新评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē chóngxīn pínggū) – Performance re-assessment – Đánh giá lại thực hiện hợp đồng |
| 1768 | 合同履行履约中止 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōngzhǐ) – Performance termination – Ngừng thực hiện hợp đồng |
| 1769 | 合同履行履约合规性 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguīxìng) – Performance compliance – Tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 1770 | 合同履行履约标准化 (hétóng lǚxíng lǚyuē biāozhǔnhuà) – Performance standardization – Tiêu chuẩn hóa thực hiện hợp đồng |
| 1771 | 合同履行履约评审 (hétóng lǚxíng lǚyuē píngshěn) – Performance review – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1772 | 合同履行履约法律合规 (hétóng lǚxíng lǚyuē fǎlǜ héguī) – Legal compliance of performance – Tuân thủ pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 1773 | 合同履行履约合约规定 (hétóng lǚxíng lǚyuē héyuē guīdìng) – Contract stipulations for performance – Quy định hợp đồng đối với thực hiện |
| 1774 | 合同履行履约建议 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiànyì) – Performance suggestion – Đề xuất thực hiện hợp đồng |
| 1775 | 合同履行履约后期 (hétóng lǚxíng lǚyuē hòuqī) – Post-performance phase – Giai đoạn hậu thực hiện hợp đồng |
| 1776 | 合同履行履约核查 (hétóng lǚxíng lǚyuē héchá) – Performance inspection – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1777 | 合同履行履约参与者 (hétóng lǚxíng lǚyuē cānyù zhě) – Performance participant – Người tham gia thực hiện hợp đồng |
| 1778 | 合同履行履约解决方案 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiějué fāng’àn) – Performance solution – Giải pháp thực hiện hợp đồng |
| 1779 | 合同履行履约关键指标 (hétóng lǚxíng lǚyuē guānjiàn zhǐbiāo) – Key performance indicators (KPI) – Các chỉ số hiệu suất quan trọng trong thực hiện hợp đồng |
| 1780 | 合同履行履约合约解除 (hétóng lǚxíng lǚyuē héyuē jiěchú) – Contract termination for performance – Hủy bỏ hợp đồng thực hiện |
| 1781 | 合同履行履约改善 (hétóng lǚxíng lǚyuē gǎishàn) – Performance improvement – Cải thiện thực hiện hợp đồng |
| 1782 | 合同履行履约优化 (hétóng lǚxíng lǚyuē yōuhuà) – Performance optimization – Tối ưu hóa thực hiện hợp đồng |
| 1783 | 合同履行履约调整方案 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáozhěng fāng’àn) – Adjustment plan for performance – Kế hoạch điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 1784 | 合同履行履约沟通机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē gōutōng jīzhì) – Communication mechanism for performance – Cơ chế giao tiếp thực hiện hợp đồng |
| 1785 | 合同履行履约项目 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiàngmù) – Performance project – Dự án thực hiện hợp đồng |
| 1786 | 合同履行履约改进计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē gǎijìn jìhuà) – Performance improvement plan – Kế hoạch cải tiến thực hiện hợp đồng |
| 1787 | 合同履行履约响应 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiǎngyìng) – Performance response – Phản hồi thực hiện hợp đồng |
| 1788 | 合同履行履约责任人 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérènrén) – Responsible person for performance – Người chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1789 | 合同履行履约执行人 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíngrén) – Executor of performance – Người thực thi hợp đồng |
| 1790 | 合同履行履约转让 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhuǎnràng) – Transfer of performance – Chuyển nhượng thực hiện hợp đồng |
| 1791 | 合同履行履约冲突解决 (hétóng lǚxíng lǚyuē chōngtú jiějué) – Performance conflict resolution – Giải quyết mâu thuẫn trong thực hiện hợp đồng |
| 1792 | 合同履行履约终止 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōngzhǐ) – Performance termination – Kết thúc thực hiện hợp đồng |
| 1793 | 合同履行履约监督员 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāndū yuán) – Performance supervisor – Giám sát viên thực hiện hợp đồng |
| 1794 | 合同履行履约调整期 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáozhěng qī) – Adjustment period for performance – Thời gian điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 1795 | 合同履行履约追踪 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhuīzōng) – Performance tracking – Theo dõi thực hiện hợp đồng |
| 1796 | 合同履行履约费用 (hétóng lǚxíng lǚyuē fèiyòng) – Performance cost – Chi phí thực hiện hợp đồng |
| 1797 | 合同履行履约完工 (hétóng lǚxíng lǚyuē wángōng) – Performance completion – Hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 1798 | 合同履行履约期望 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīwàng) – Performance expectation – Kỳ vọng thực hiện hợp đồng |
| 1799 | 合同履行履约规定 (hétóng lǚxíng lǚyuē guīdìng) – Performance regulation – Quy định về thực hiện hợp đồng |
| 1800 | 合同履行履约时间表 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíjiān biǎo) – Performance timetable – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 1801 | 合同履行履约合规报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguī bàogào) – Compliance performance report – Báo cáo về việc tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 1802 | 合同履行履约后果 (hétóng lǚxíng lǚyuē hòuguǒ) – Performance consequences – Hậu quả của việc thực hiện hợp đồng |
| 1803 | 合同履行履约指导 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhǐdǎo) – Performance guidance – Hướng dẫn thực hiện hợp đồng |
| 1804 | 合同履行履约纠纷 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiūfēn) – Performance dispute – Tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 1805 | 合同履行履约收尾 (hétóng lǚxíng lǚyuē shōuwěi) – Performance finalization – Hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 1806 | 合同履行履约延迟 (hétóng lǚxíng lǚyuē yánchí) – Performance delay – Trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 1807 | 合同履行履约责任追究 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn zhuījiù) – Performance accountability – Trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng |
| 1808 | 合同履行履约执行标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng biāozhǔn) – Performance execution standards – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1809 | 合同履行履约范围 (hétóng lǚxíng lǚyuē fànwéi) – Performance scope – Phạm vi thực hiện hợp đồng |
| 1810 | 合同履行履约计划书 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà shū) – Performance plan document – Tài liệu kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1811 | 合同履行履约审批 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnpī) – Performance approval – Phê duyệt thực hiện hợp đồng |
| 1812 | 合同履行履约违约赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē péicháng) – Breach of contract compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 1813 | 合同履行履约检查表 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiǎnchá biǎo) – Performance checklist – Danh sách kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1814 | 合同履行履约合同模板 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétong móbǎn) – Performance contract template – Mẫu hợp đồng thực hiện |
| 1815 | 合同履行履约违约条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē tiáokuǎn) – Breach of contract clause – Điều khoản vi phạm hợp đồng |
| 1816 | 合同履行履约质量保障 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng bǎozhàng) – Performance quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1817 | 合同履行履约工期 (hétóng lǚxíng lǚyuē gōngqī) – Performance construction period – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1818 | 合同履行履约责任界定 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn jièdìng) – Performance responsibility definition – Xác định trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1819 | 合同履行履约检查标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiǎnchá biāozhǔn) – Performance inspection standard – Tiêu chuẩn kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1820 | 合同履行履约监管 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiānguǎn) – Performance supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1821 | 合同履行履约质量标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng biāozhǔn) – Performance quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1822 | 合同履行履约批准流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē pīzhǔn liúchéng) – Performance approval process – Quy trình phê duyệt thực hiện hợp đồng |
| 1823 | 合同履行履约阶段性评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiēduànxìng pínggū) – Stage performance evaluation – Đánh giá hiệu suất theo giai đoạn |
| 1824 | 合同履行履约结束 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiéshù) – Performance completion – Hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 1825 | 合同履行履约工程款 (hétóng lǚxíng lǚyuē gōngchéng kuǎn) – Project payment for performance – Thanh toán công trình trong thực hiện hợp đồng |
| 1826 | 合同履行履约合同生效 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétong shēngxiào) – Contract effectiveness for performance – Hiệu lực hợp đồng trong thực hiện |
| 1827 | 合同履行履约标准化实施 (hétóng lǚxíng lǚyuē biāozhǔnhuà shíshī) – Performance standardization implementation – Triển khai tiêu chuẩn hóa thực hiện hợp đồng |
| 1828 | 合同履行履约交付标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāofù biāozhǔn) – Delivery standards for performance – Tiêu chuẩn giao hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 1829 | 合同履行履约验收标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē yànshōu biāozhǔn) – Performance acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu thực hiện hợp đồng |
| 1830 | 合同履行履约担保 (hétóng lǚxíng lǚyuē dānbǎo) – Performance guarantee – Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| 1831 | 合同履行履约管理计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē guǎnlǐ jìhuà) – Performance management plan – Kế hoạch quản lý thực hiện hợp đồng |
| 1832 | 合同履行履约终止条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination conditions for performance – Điều kiện chấm dứt thực hiện hợp đồng |
| 1833 | 合同履行履约审批流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnpī liúchéng) – Performance approval process – Quy trình phê duyệt thực hiện hợp đồng |
| 1834 | 合同履行履约项目管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiàngmù guǎnlǐ) – Project management for performance – Quản lý dự án thực hiện hợp đồng |
| 1835 | 合同履行履约补充协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement for performance – Thỏa thuận bổ sung về thực hiện hợp đồng |
| 1836 | 合同履行履约评估方法 (hétóng lǚxíng lǚyuē pínggū fāngfǎ) – Performance evaluation method – Phương pháp đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1837 | 合同履行履约实施标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíshī biāozhǔn) – Implementation standards for performance – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1838 | 合同履行履约损害赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē sǔnhài péicháng) – Damages for breach of performance – Bồi thường thiệt hại do vi phạm thực hiện hợp đồng |
| 1839 | 合同履行履约签署 (hétóng lǚxíng lǚyuē qiānshǔ) – Performance signing – Ký kết hợp đồng thực hiện |
| 1840 | 合同履行履约效益分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiàoyì fēnxī) – Performance benefit analysis – Phân tích lợi ích thực hiện hợp đồng |
| 1841 | 合同履行履约完成报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē wánchéng bàogào) – Performance completion report – Báo cáo hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 1842 | 合同履行履约义务 (hétóng lǚxíng lǚyuē yìwù) – Performance obligations – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng |
| 1843 | 合同履行履约不履行 (hétóng lǚxíng lǚyuē bù lǚxíng) – Non-performance – Không thực hiện hợp đồng |
| 1844 | 合同履行履约不合格 (hétóng lǚxíng lǚyuē bù hégé) – Non-compliance in performance – Không tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 1845 | 合同履行履约期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīxiàn) – Performance deadline – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1846 | 合同履行履约后续行动 (hétóng lǚxíng lǚyuē hòuxù xíngdòng) – Follow-up actions for performance – Các hành động tiếp theo trong thực hiện hợp đồng |
| 1847 | 合同履行履约操作指南 (hétóng lǚxíng lǚyuē cāozuò zhǐnán) – Performance operation guide – Hướng dẫn vận hành thực hiện hợp đồng |
| 1848 | 合同履行履约赔偿机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē péicháng jīzhì) – Compensation mechanism for performance – Cơ chế bồi thường trong thực hiện hợp đồng |
| 1849 | 合同履行履约实施计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíshī jìhuà) – Performance implementation plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1850 | 合同履行履约更新 (hétóng lǚxíng lǚyuē gēngxīn) – Performance update – Cập nhật thực hiện hợp đồng |
| 1851 | 合同履行履约终止协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōngzhǐ xiéyì) – Termination agreement for performance – Thỏa thuận chấm dứt thực hiện hợp đồng |
| 1852 | 合同履行履约调整协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáozhěng xiéyì) – Adjustment agreement for performance – Thỏa thuận điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 1853 | 合同履行履约法律责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē fǎlǜ zérèn) – Legal responsibility for performance – Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 1854 | 合同履行履约争议解决 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhēngyì jiějué) – Dispute resolution for performance – Giải quyết tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 1855 | 合同履行履约报告提交 (hétóng lǚxíng lǚyuē bàogào tíjiāo) – Submission of performance report – Nộp báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 1856 | 合同履行履约合规检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguī jiǎnchá) – Compliance inspection for performance – Kiểm tra tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 1857 | 合同履行履约定期检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē dìngqī jiǎnchá) – Periodic performance inspection – Kiểm tra định kỳ thực hiện hợp đồng |
| 1858 | 合同履行履约交接 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāojiē) – Performance handover – Chuyển giao thực hiện hợp đồng |
| 1859 | 合同履行履约反馈机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē fǎnkuì jīzhì) – Feedback mechanism for performance – Cơ chế phản hồi trong thực hiện hợp đồng |
| 1860 | 合同履行履约质量控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng kòngzhì) – Quality control for performance – Kiểm soát chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 1861 | 合同履行履约项目总结 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiàngmù zǒngjié) – Project summary for performance – Tóm tắt dự án thực hiện hợp đồng |
| 1862 | 合同履行履约成本分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngběn fēnxī) – Cost analysis for performance – Phân tích chi phí thực hiện hợp đồng |
| 1863 | 合同履行履约执行情况报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng qíngkuàng bàogào) – Performance execution status report – Báo cáo tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 1864 | 合同履行履约质量保证 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng bǎozhèng) – Quality assurance for performance – Đảm bảo chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1865 | 合同履行履约风险评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēngxiǎn pínggū) – Performance risk assessment – Đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 1866 | 合同履行履约责任范围 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn fànwéi) – Scope of responsibility for performance – Phạm vi trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng |
| 1867 | 合同履行履约纠正措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiūzhèng cuòshī) – Corrective action for performance – Biện pháp sửa chữa trong thực hiện hợp đồng |
| 1868 | 合同履行履约支付条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhīfù tiáojiàn) – Payment conditions for performance – Điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 1869 | 合同履行履约违约金 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē jīn) – Penalty for breach of performance – Tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 1870 | 合同履行履约反馈 (hétóng lǚxíng lǚyuē fǎnkuì) – Performance feedback – Phản hồi về thực hiện hợp đồng |
| 1871 | 合同履行履约评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1872 | 合同履行履约费用 (hétóng lǚxíng lǚyuē fèiyòng) – Performance costs – Chi phí thực hiện hợp đồng |
| 1873 | 合同履行履约延迟 (hétóng lǚxíng lǚyuē yánchí) – Performance delay – Chậm trễ trong thực hiện hợp đồng |
| 1874 | 合同履行履约执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng) – Performance execution – Thực thi hợp đồng |
| 1875 | 合同履行履约不当 (hétóng lǚxíng lǚyuē bùdāng) – Improper performance – Thực hiện không đúng hợp đồng |
| 1876 | 合同履行履约合规 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguī) – Compliance in performance – Tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 1877 | 合同履行履约补救 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǔjiù) – Performance remedy – Khắc phục vi phạm hợp đồng |
| 1878 | 合同履行履约退还 (hétóng lǚxíng lǚyuē tuìhuán) – Performance refund – Hoàn trả trong thực hiện hợp đồng |
| 1879 | 合同履行履约重新谈判 (hétóng lǚxíng lǚyuē chóngxīn tánpàn) – Renegotiation of performance – Đàm phán lại hợp đồng |
| 1880 | 合同履行履约报告书 (hétóng lǚxíng lǚyuē bàogào shū) – Performance report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 1881 | 合同履行履约保证金 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎozhèng jīn) – Performance deposit – Tiền đặt cọc thực hiện hợp đồng |
| 1882 | 合同履行履约终止 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōngzhǐ) – Termination of performance – Chấm dứt thực hiện hợp đồng |
| 1883 | 合同履行履约质量标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng biāozhǔn) – Quality standards for performance – Tiêu chuẩn chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1884 | 合同履行履约执行力 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng lì) – Execution capability of performance – Khả năng thực thi hợp đồng |
| 1885 | 合同履行履约修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiūgǎi) – Amendment of performance – Sửa đổi thực hiện hợp đồng |
| 1886 | 合同履行履约配合 (hétóng lǚxíng lǚyuē pèihé) – Cooperation in performance – Hợp tác trong thực hiện hợp đồng |
| 1887 | 合同履行履约约定 (hétóng lǚxíng lǚyuē yuēdìng) – Agreement on performance – Thỏa thuận về thực hiện hợp đồng |
| 1888 | 合同履行履约应对 (hétóng lǚxíng lǚyuē yìngduì) – Response to performance – Phản ứng với thực hiện hợp đồng |
| 1889 | 合同履行履约保障 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎozhàng) – Performance guarantee – Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| 1890 | 合同履行履约违约责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē zérèn) – Breach of performance responsibility – Trách nhiệm vi phạm thực hiện hợp đồng |
| 1891 | 合同履行履约期满 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīmǎn) – Expiry of performance period – Hết hạn thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1892 | 合同履行履约文件 (hétóng lǚxíng lǚyuē wénjiàn) – Performance document – Tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 1893 | 合同履行履约期限延长 (hétóng lǚxíng lǚyuē qīxiàn yáncháng) – Extension of performance period – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng |
| 1894 | 合同履行履约调解 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáojiě) – Mediation of performance – Hòa giải về thực hiện hợp đồng |
| 1895 | 合同履行履约执行状态 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng zhuàngtài) – Performance execution status – Tình trạng thực thi hợp đồng |
| 1896 | 合同履行履约费用核算 (hétóng lǚxíng lǚyuē fèiyòng hé suàn) – Performance cost accounting – Kế toán chi phí thực hiện hợp đồng |
| 1897 | 合同履行履约进度控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìndù kòngzhì) – Performance progress control – Kiểm soát tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 1898 | 合同履行履约能力 (hétóng lǚxíng lǚyuē nénglì) – Performance capability – Năng lực thực hiện hợp đồng |
| 1899 | 合同履行履约资金安排 (hétóng lǚxíng lǚyuē zījīn ānpái) – Performance funding arrangement – Sắp xếp tài chính cho việc thực hiện hợp đồng |
| 1900 | 合同履行履约协议书 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéyì shū) – Performance agreement – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 1901 | 合同履行履约处置 (hétóng lǚxíng lǚyuē chǔzhì) – Performance disposal – Xử lý vi phạm hợp đồng |
| 1902 | 合同履行履约协调 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiétiáo) – Performance coordination – Điều phối thực hiện hợp đồng |
| 1903 | 合同履行履约事故 (hétóng lǚxíng lǚyuē shìgù) – Performance incident – Sự cố trong thực hiện hợp đồng |
| 1904 | 合同履行履约违约条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē tiáojiàn) – Breach conditions in performance – Điều kiện vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 1905 | 合同履行履约补偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǔcháng) – Performance compensation – Bồi thường trong thực hiện hợp đồng |
| 1906 | 合同履行履约检查表 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiǎnchá biǎo) – Performance checklist – Bảng kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1907 | 合同履行履约计划书 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà shū) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1908 | 合同履行履约问题 (hétóng lǚxíng lǚyuē wèntí) – Performance issue – Vấn đề trong thực hiện hợp đồng |
| 1909 | 合同履行履约违约责任承担 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē zérèn chéngdān) – Bearing breach responsibility for performance – Gánh vác trách nhiệm vi phạm thực hiện hợp đồng |
| 1910 | 合同履行履约培训 (hétóng lǚxíng lǚyuē péixùn) – Performance training – Đào tạo về thực hiện hợp đồng |
| 1911 | 合同履行履约难度 (hétóng lǚxíng lǚyuē nándù) – Performance difficulty – Độ khó trong thực hiện hợp đồng |
| 1912 | 合同履行履约计划进度 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà jìndù) – Performance plan progress – Tiến độ kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1913 | 合同履行履约系统 (hétóng lǚxíng lǚyuē xìtǒng) – Performance system – Hệ thống thực hiện hợp đồng |
| 1914 | 合同履行履约预算 (hétóng lǚxíng lǚyuē yùsuàn) – Performance budget – Ngân sách thực hiện hợp đồng |
| 1915 | 合同履行履约安排 (hétóng lǚxíng lǚyuē ānpái) – Performance arrangement – Sắp xếp thực hiện hợp đồng |
| 1916 | 合同履行履约工期 (hétóng lǚxíng lǚyuē gōngqī) – Performance construction period – Thời gian xây dựng hợp đồng |
| 1917 | 合同履行履约分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēnpèi) – Performance distribution – Phân phối thực hiện hợp đồng |
| 1918 | 合同履行履约奖惩 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiǎng chéng) – Performance rewards and penalties – Khen thưởng và kỷ luật trong thực hiện hợp đồng |
| 1919 | 合同履行履约条款修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáokuǎn xiūgǎi) – Amendment of performance clauses – Sửa đổi điều khoản thực hiện hợp đồng |
| 1920 | 合同履行履约说明 (hétóng lǚxíng lǚyuē shuōmíng) – Performance explanation – Giải thích thực hiện hợp đồng |
| 1921 | 合同履行履约合同条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng tiáokuǎn) – Contract performance terms – Điều khoản hợp đồng thực hiện |
| 1922 | 合同履行履约监测 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāncè) – Performance monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1923 | 合同履行履约法规 (hétóng lǚxíng lǚyuē fǎguī) – Performance regulations – Quy định về thực hiện hợp đồng |
| 1924 | 合同履行履约过程 (hétóng lǚxíng lǚyuē guòchéng) – Performance process – Quá trình thực hiện hợp đồng |
| 1925 | 合同履行履约方案 (hétóng lǚxíng lǚyuē fāng’àn) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1926 | 合同履行履约执行标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng biāozhǔn) – Performance execution standards – Tiêu chuẩn thực thi hợp đồng |
| 1927 | 合同履行履约外部评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē wàibù pínggū) – External performance evaluation – Đánh giá bên ngoài về thực hiện hợp đồng |
| 1928 | 合同履行履约成功率 (hétóng lǚxíng lǚyuē chénggōng lǜ) – Performance success rate – Tỷ lệ thành công thực hiện hợp đồng |
| 1929 | 合同履行履约持续性 (hétóng lǚxíng lǚyuē chíxùxìng) – Performance sustainability – Tính bền vững trong thực hiện hợp đồng |
| 1930 | 合同履行履约责任追究 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn zhuījiù) – Accountability for performance – Truy cứu trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1931 | 合同履行履约确定性 (hétóng lǚxíng lǚyuē quèdìng xìng) – Performance certainty – Tính chắc chắn trong thực hiện hợp đồng |
| 1932 | 合同履行履约延期赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē yánqī péicháng) – Compensation for performance delay – Bồi thường do trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 1933 | 合同履行履约细节 (hétóng lǚxíng lǚyuē xìjié) – Performance details – Chi tiết thực hiện hợp đồng |
| 1934 | 合同履行履约争议 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhēngyì) – Performance dispute – Tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 1935 | 合同履行履约违反 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéifǎn) – Performance violation – Vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 1936 | 合同履行履约执行计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng jìhuà) – Performance execution plan – Kế hoạch thực thi hợp đồng |
| 1937 | 合同履行履约评估体系 (hétóng lǚxíng lǚyuē pínggū tǐxì) – Performance evaluation system – Hệ thống đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 1938 | 合同履行履约相关条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiāngguān tiáokuǎn) – Related performance clauses – Điều khoản liên quan đến thực hiện hợp đồng |
| 1939 | 合同履行履约协商 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiéshāng) – Performance negotiation – Thương lượng về thực hiện hợp đồng |
| 1940 | 合同履行履约方案评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē fāng’àn pínggū) – Performance plan evaluation – Đánh giá kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1941 | 合同履行履约分阶段 (hétóng lǚxíng lǚyuē fēn jiēduàn) – Performance in phases – Thực hiện hợp đồng theo từng giai đoạn |
| 1942 | 合同履行履约外部审计 (hétóng lǚxíng lǚyuē wàibù shěnjì) – External performance audit – Kiểm toán bên ngoài về thực hiện hợp đồng |
| 1943 | 合同履行履约工作流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē gōngzuò liúchéng) – Performance workflow – Quy trình công việc thực hiện hợp đồng |
| 1944 | 合同履行履约文件管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē wénjiàn guǎnlǐ) – Performance document management – Quản lý tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 1945 | 合同履行履约顺利 (hétóng lǚxíng lǚyuē shùnlì) – Smooth performance – Thực hiện hợp đồng thuận lợi |
| 1946 | 合同履行履约量化 (hétóng lǚxíng lǚyuē liànghuà) – Quantifying performance – Định lượng thực hiện hợp đồng |
| 1947 | 合同履行履约可持续性 (hétóng lǚxíng lǚyuē kě chíxùxìng) – Performance sustainability – Tính bền vững trong thực hiện hợp đồng |
| 1948 | 合同履行履约退还款项 (hétóng lǚxíng lǚyuē tuìhuán kuǎnxiàng) – Refund for performance – Hoàn trả tiền trong thực hiện hợp đồng |
| 1949 | 合同履行履约责任分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn fēnpèi) – Performance responsibility allocation – Phân bổ trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng |
| 1950 | 合同履行履约合同解除 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng jiěchú) – Contract termination in performance – Chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 1951 | 合同履行履约条款解释 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáokuǎn jiěshì) – Interpretation of performance clauses – Giải thích điều khoản thực hiện hợp đồng |
| 1952 | 合同履行履约调解协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē tiáojiě xiéyì) – Mediation agreement for performance – Thỏa thuận hòa giải về thực hiện hợp đồng |
| 1953 | 合同履行履约延期责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē yánqī zérèn) – Responsibility for performance delay – Trách nhiệm về trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 1954 | 合同履行履约付款 (hétóng lǚxíng lǚyuē fùkuǎn) – Performance payment – Thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 1955 | 合同履行履约细则 (hétóng lǚxíng lǚyuē xìzé) – Performance details – Chi tiết thực hiện hợp đồng |
| 1956 | 合同履行履约问题解决 (hétóng lǚxíng lǚyuē wèntí jiějué) – Performance issue resolution – Giải quyết vấn đề thực hiện hợp đồng |
| 1957 | 合同履行履约监测工具 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiāncè gōngjù) – Performance monitoring tools – Công cụ giám sát thực hiện hợp đồng |
| 1958 | 合同履行履约执行报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng bàogào) – Performance execution report – Báo cáo thực thi hợp đồng |
| 1959 | 合同履行履约验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē yànshōu) – Performance acceptance – Kiểm tra nghiệm thu thực hiện hợp đồng |
| 1960 | 合同履行履约修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiūgǎi) – Performance amendment – Sửa đổi thực hiện hợp đồng |
| 1961 | 合同履行履约规范 (hétóng lǚxíng lǚyuē guīfàn) – Performance norms – Quy chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1962 | 合同履行履约保证金 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǎozhèngjīn) – Performance bond – Tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 1963 | 合同履行履约验收合格 (hétóng lǚxíng lǚyuē yànshōu hégé) – Qualified performance acceptance – Nghiệm thu hợp đồng đạt yêu cầu |
| 1964 | 合同履行履约补充协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǔchōng xiéyì) – Supplementary performance agreement – Thỏa thuận bổ sung về thực hiện hợp đồng |
| 1965 | 合同履行履约免责条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē miǎnzhé tiáokuǎn) – Exemption clause for performance – Điều khoản miễn trừ trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng |
| 1966 | 合同履行履约质量标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng biāozhǔn) – Performance quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1967 | 合同履行履约进展报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìnzhǎn bàogào) – Performance progress report – Báo cáo tiến triển thực hiện hợp đồng |
| 1968 | 合同履行履约谈判 (hétóng lǚxíng lǚyuē tánpàn) – Performance negotiation – Đàm phán về thực hiện hợp đồng |
| 1969 | 合同履行履约责任分担 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn fēndān) – Shared responsibility for performance – Phân chia trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1970 | 合同履行履约冲突 (hétóng lǚxíng lǚyuē chōngtú) – Performance conflict – Xung đột trong thực hiện hợp đồng |
| 1971 | 合同履行履约要求不符 (hétóng lǚxíng lǚyuē yāoqiú bù fú) – Non-compliance with performance requirements – Không tuân thủ yêu cầu thực hiện hợp đồng |
| 1972 | 合同履行履约协调委员会 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiétiáo wěiyuánhuì) – Performance coordination committee – Ủy ban điều phối thực hiện hợp đồng |
| 1973 | 合同履行履约过程控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē guòchéng kòngzhì) – Performance process control – Kiểm soát quá trình thực hiện hợp đồng |
| 1974 | 合同履行履约成本控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē chéngběn kòngzhì) – Performance cost control – Kiểm soát chi phí thực hiện hợp đồng |
| 1975 | 合同履行履约质量验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng yànshōu) – Quality acceptance of performance – Nghiệm thu chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1976 | 合同履行履约合同执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē hétóng zhíxíng) – Contract execution in performance – Thực thi hợp đồng trong quá trình thực hiện |
| 1977 | 合同履行履约延误 (hétóng lǚxíng lǚyuē yánwù) – Performance delay – Trì hoãn trong thực hiện hợp đồng |
| 1978 | 合同履行履约违约赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéiyuē péicháng) – Breach compensation in performance – Bồi thường vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 1979 | 合同履行履约计算 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìsuàn) – Performance calculation – Tính toán thực hiện hợp đồng |
| 1980 | 合同履行履约准备 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhǔnbèi) – Performance preparation – Chuẩn bị thực hiện hợp đồng |
| 1981 | 合同履行履约审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē shěnchá) – Performance review – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 1982 | 合同履行履约修改合同 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiūgǎi hétóng) – Amending the contract for performance – Sửa đổi hợp đồng cho việc thực hiện |
| 1983 | 合同履行履约质量控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng kòngzhì) – Quality control of performance – Kiểm soát chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1984 | 合同履行履约责任追究 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn zhuījiù) – Accountability for performance responsibility – Truy cứu trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1985 | 合同履行履约标准制定 (hétóng lǚxíng lǚyuē biāozhǔn zhìdìng) – Setting performance standards – Xây dựng tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 1986 | 合同履行履约质量保证 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhìliàng bǎozhèng) – Performance quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 1987 | 合同履行履约记录 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìlù) – Performance records – Hồ sơ thực hiện hợp đồng |
| 1988 | 合同履行履约汇报 (hétóng lǚxíng lǚyuē huìbào) – Performance reporting – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 1989 | 合同履行履约责任划分 (hétóng lǚxíng lǚyuē zérèn huàfēn) – Division of performance responsibility – Phân chia trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 1990 | 合同履行履约意图 (hétóng lǚxíng lǚyuē yìtú) – Performance intention – Ý định thực hiện hợp đồng |
| 1991 | 合同履行履约协作 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiézuò) – Performance collaboration – Hợp tác trong thực hiện hợp đồng |
| 1992 | 合同履行履约规划 (hétóng lǚxíng lǚyuē guīhuà) – Performance planning – Lập kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 1993 | 合同履行履约执行情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng qíngkuàng) – Performance execution status – Tình trạng thực thi hợp đồng |
| 1994 | 合同履行履约纠纷解决 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiūfēn jiějué) – Performance dispute resolution – Giải quyết tranh chấp thực hiện hợp đồng |
| 1995 | 合同履行履约中期评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhōngqī pínggū) – Mid-term performance evaluation – Đánh giá giữa kỳ thực hiện hợp đồng |
| 1996 | 合同履行履约阶段报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiēduàn bàogào) – Performance phase report – Báo cáo giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 1997 | 合同履行履约人员 (hétóng lǚxíng lǚyuē rényuán) – Performance personnel – Nhân sự thực hiện hợp đồng |
| 1998 | 合同履行履约计划执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà zhíxíng) – Plan execution for performance – Thực hiện kế hoạch hợp đồng |
| 1999 | 合同履行履约依赖 (hétóng lǚxíng lǚyuē yīlài) – Performance dependence – Phụ thuộc vào thực hiện hợp đồng |
| 2000 | 合同履行履约进展监控 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìnzhǎn jiānkòng) – Performance progress monitoring – Giám sát tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2001 | 合同履行履约调查 (hétóng lǚxíng lǚyuē diàochá) – Performance survey – Khảo sát thực hiện hợp đồng |
| 2002 | 合同履行履约执行策略 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng cèlüè) – Performance execution strategy – Chiến lược thực thi hợp đồng |
| 2003 | 合同履行履约时间管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē shíjiān guǎnlǐ) – Time management of performance – Quản lý thời gian thực hiện hợp đồng |
| 2004 | 合同履行履约需求分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē xūqiú fēnxī) – Performance needs analysis – Phân tích nhu cầu thực hiện hợp đồng |
| 2005 | 合同履行履约计划评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìhuà pínggū) – Performance plan evaluation – Đánh giá kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2006 | 合同履行履约执行报告书 (hétóng lǚxíng lǚyuē zhíxíng bàogào shū) – Performance execution report document – Tài liệu báo cáo thực thi hợp đồng |
| 2007 | 合同履行履约项目管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē xiàngmù guǎnlǐ) – Project management of performance – Quản lý dự án thực hiện hợp đồng |
| 2008 | 合同履行履约补救措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē bǔjiù cuòshī) – Corrective measures for performance – Biện pháp khắc phục trong thực hiện hợp đồng |
| 2009 | 合同履行履约合规性检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē héguīxìng jiǎnchá) – Compliance check of performance – Kiểm tra sự tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 2010 | 合同履行履约进展监测 (hétóng lǚxíng lǚyuē jìnzhǎn jiāncè) – Progress monitoring of performance – Giám sát tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2011 | 合同履行履约文档管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē wéndàng guǎnlǐ) – Performance document management – Quản lý tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 2012 | 合同履行履约会议 (hétóng lǚxíng lǚyuē huìyì) – Performance meeting – Cuộc họp thực hiện hợp đồng |
| 2013 | 合同履行履约的时效性 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shíxiàoxìng) – Timeliness of performance – Tính kịp thời của thực hiện hợp đồng |
| 2014 | 合同履行履约的财务管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de cáiwù guǎnlǐ) – Financial management of performance – Quản lý tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2015 | 合同履行履约的法律责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fǎlǜ zérèn) – Legal responsibility of performance – Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 2016 | 合同履行履约目标 (hétóng lǚxíng lǚyuē mùbiāo) – Performance objectives – Mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 2017 | 合同履行履约的风险控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control of performance – Kiểm soát rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 2018 | 合同履行履约的执行流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng liúchéng) – Execution process of performance – Quy trình thực hiện hợp đồng |
| 2019 | 合同履行履约管理规定 (hétóng lǚxíng lǚyuē guǎnlǐ guīdìng) – Performance management regulations – Quy định quản lý thực hiện hợp đồng |
| 2020 | 合同履行履约的报告和评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de bàogào hé pínggū) – Reporting and evaluation of performance – Báo cáo và đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 2021 | 合同履行履约过程监控 (hétóng lǚxíng lǚyuē guòchéng jiānkòng) – Process monitoring of performance – Giám sát quá trình thực hiện hợp đồng |
| 2022 | 合同履行履约纠正 (hétóng lǚxíng lǚyuē jiūzhèng) – Correction of performance – Sửa chữa thực hiện hợp đồng |
| 2023 | 合同履行履约的环境监控 (hétóng lǚxíng lǚyuē de huánjìng jiānkòng) – Environmental monitoring of performance – Giám sát môi trường thực hiện hợp đồng |
| 2024 | 合同履行履约的合同修订 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng xiūdìng) – Contract revision of performance – Sửa đổi hợp đồng về thực hiện |
| 2025 | 合同履行履约的市场风险 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shìchǎng fēngxiǎn) – Market risk of performance – Rủi ro thị trường trong thực hiện hợp đồng |
| 2026 | 合同履行履约的行政控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xíngzhèng kòngzhì) – Administrative control of performance – Kiểm soát hành chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2027 | 合同履行履约的外部监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wàibù jiāndū) – External supervision of performance – Giám sát bên ngoài trong thực hiện hợp đồng |
| 2028 | 合同履行履约的管理机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de guǎnlǐ jīzhì) – Management mechanism of performance – Cơ chế quản lý thực hiện hợp đồng |
| 2029 | 合同履行履约的法律约束 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fǎlǜ yuēshù) – Legal constraints of performance – Ràng buộc pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 2030 | 合同履行履约的诚信 (hétóng lǚxíng lǚyuē de chéngxìn) – Integrity of performance – Lòng tin trong thực hiện hợp đồng |
| 2031 | 合同履行履约的协调机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiétiáo jīzhì) – Coordination mechanism of performance – Cơ chế phối hợp trong thực hiện hợp đồng |
| 2032 | 合同履行履约的监控系统 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiānkòng xìtǒng) – Monitoring system for performance – Hệ thống giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2033 | 合同履行履约的透明度 (hétóng lǚxíng lǚyuē de tòumíngdù) – Transparency of performance – Minh bạch trong thực hiện hợp đồng |
| 2034 | 合同履行履约的沟通渠道 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōutōng qúdào) – Communication channels for performance – Kênh giao tiếp trong thực hiện hợp đồng |
| 2035 | 合同履行履约的监督评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiāndū pínggū) – Supervision and evaluation of performance – Giám sát và đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 2036 | 合同履行履约的报告制度 (hétóng lǚxíng lǚyuē de bàogào zhìdù) – Reporting system for performance – Hệ thống báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2037 | 合同履行履约的执行标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng biāozhǔn) – Execution standards of performance – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 2038 | 合同履行履约的绩效考核 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jìxiào kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 2039 | 合同履行履约的终期评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhōngqī pínggū) – Final performance evaluation – Đánh giá cuối kỳ thực hiện hợp đồng |
| 2040 | 合同履行履约的质量控制体系 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng kòngzhì tǐxì) – Quality control system of performance – Hệ thống kiểm soát chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 2041 | 合同履行履约的财务审计 (hétóng lǚxíng lǚyuē de cáiwù shěnjì) – Financial audit of performance – Kiểm toán tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2042 | 合同履行履约的目标达成情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē de mùbiāo dáchéng qíngkuàng) – Achievement status of performance objectives – Tình trạng hoàn thành mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 2043 | 合同履行履约的违约处理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē chǔlǐ) – Breach of contract handling for performance – Xử lý vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2044 | 合同履行履约的沟通协调 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōutōng xiétiáo) – Communication and coordination of performance – Giao tiếp và phối hợp trong thực hiện hợp đồng |
| 2045 | 合同履行履约的持续改进 (hétóng lǚxíng lǚyuē de chíxù gǎijìn) – Continuous improvement of performance – Cải tiến liên tục trong thực hiện hợp đồng |
| 2046 | 合同履行履约的财务报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de cáiwù bàogào) – Financial report of performance – Báo cáo tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2047 | 合同履行履约的质量检测 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng jiǎncè) – Quality inspection of performance – Kiểm tra chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2048 | 合同履行履约的合规性管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héguīxìng guǎnlǐ) – Compliance management of performance – Quản lý sự tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 2049 | 合同履行履约的成本控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de chéngběn kòngzhì) – Cost control of performance – Kiểm soát chi phí trong thực hiện hợp đồng |
| 2050 | 合同履行履约的时间表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shíjiān biǎo) – Performance timetable – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 2051 | 合同履行履约的期望管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de qīwàng guǎnlǐ) – Expectation management of performance – Quản lý kỳ vọng trong thực hiện hợp đồng |
| 2052 | 合同履行履约的评估标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de pínggū biāozhǔn) – Evaluation criteria of performance – Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 2053 | 合同履行履约的质量标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng biāozhǔn) – Quality standards of performance – Tiêu chuẩn chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2054 | 合同履行履约的成本预算 (hétóng lǚxíng lǚyuē de chéngběn yùsuàn) – Performance cost estimation – Dự toán chi phí thực hiện hợp đồng |
| 2055 | 合同履行履约的延期处理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yánqī chǔlǐ) – Delay handling of performance – Xử lý trì hoãn trong thực hiện hợp đồng |
| 2056 | 合同履行履约的风险评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment of performance – Đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 2057 | 合同履行履约的流程优化 (hétóng lǚxíng lǚyuē de liúchéng yōuhuà) – Process optimization of performance – Tối ưu hóa quy trình thực hiện hợp đồng |
| 2058 | 合同履行履约的工作报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōngzuò bàogào) – Work report of performance – Báo cáo công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 2059 | 合同履行履约的质量改进计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng gǎijìn jìhuà) – Quality improvement plan of performance – Kế hoạch cải tiến chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2060 | 合同履行履约的支付条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhīfù tiáojiàn) – Payment terms of performance – Điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2061 | 合同履行履约的合同条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng tiáokuǎn) – Contract terms of performance – Điều khoản hợp đồng trong thực hiện |
| 2062 | 合同履行履约的合同责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zérèn) – Contract responsibility of performance – Trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 2063 | 合同履行履约的执行计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng jìhuà) – Execution plan of performance – Kế hoạch thực thi trong thực hiện hợp đồng |
| 2064 | 合同履行履约的影响因素 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yǐngxiǎng yīnsù) – Influencing factors of performance – Yếu tố ảnh hưởng đến thực hiện hợp đồng |
| 2065 | 合同履行履约的争议解决方案 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhēngyì jiějué fāng’àn) – Dispute resolution plan of performance – Kế hoạch giải quyết tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 2066 | 合同履行履约的预算控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yùsuàn kòngzhì) – Budget control of performance – Kiểm soát ngân sách trong thực hiện hợp đồng |
| 2067 | 合同履行履约的合同修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng xiūgǎi) – Contract modification of performance – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 2068 | 合同履行履约的执行进度 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng jìndù) – Execution progress of performance – Tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2069 | 合同履行履约的执行监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng jiāndū) – Execution supervision of performance – Giám sát thực thi trong thực hiện hợp đồng |
| 2070 | 合同履行履约的质量检测计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng jiǎncè jìhuà) – Quality inspection plan of performance – Kế hoạch kiểm tra chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2071 | 合同履行履约的调度管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de diàodù guǎnlǐ) – Scheduling management of performance – Quản lý điều độ trong thực hiện hợp đồng |
| 2072 | 合同履行履约的项目预算 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiàngmù yùsuàn) – Project budget of performance – Ngân sách dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 2073 | 合同履行履约的合同履约通知 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng lǚyuē tōngzhī) – Contract performance notification – Thông báo thực hiện hợp đồng |
| 2074 | 合同履行履约的履约证书 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē zhèngshū) – Performance certificate – Giấy chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 2075 | 合同履行履约的合同撤销 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng chèxiāo) – Contract cancellation of performance – Hủy hợp đồng trong thực hiện |
| 2076 | 合同履行履约的合约条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héyuē tiáokuǎn) – Agreement terms of performance – Điều khoản hợp đồng trong thực hiện |
| 2077 | 合同履行履约的资金支付 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zījīn zhīfù) – Payment of funds for performance – Thanh toán tiền cho thực hiện hợp đồng |
| 2078 | 合同履行履约的补充协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement for performance – Thỏa thuận bổ sung trong thực hiện hợp đồng |
| 2079 | 合同履行履约的合约争议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héyuē zhēngyì) – Contract dispute for performance – Tranh chấp hợp đồng trong thực hiện |
| 2080 | 合同履行履约的合同执行情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zhíxíng qíngkuàng) – Contract execution status of performance – Tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 2081 | 合同履行履约的履约证明 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē zhèngmíng) – Proof of performance – Chứng minh thực hiện hợp đồng |
| 2082 | 合同履行履约的质量控制计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng kòngzhì jìhuà) – Quality control plan of performance – Kế hoạch kiểm soát chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2083 | 合同履行履约的工作总结 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōngzuò zǒngjié) – Work summary of performance – Tổng kết công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 2084 | 合同履行履约的期限管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de qīxiàn guǎnlǐ) – Time management of performance – Quản lý thời gian trong thực hiện hợp đồng |
| 2085 | 合同履行履约的付款条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms of performance – Điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2086 | 合同履行履约的延期支付 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yánqī zhīfù) – Deferred payment of performance – Thanh toán trì hoãn trong thực hiện hợp đồng |
| 2087 | 合同履行履约的风险管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management of performance – Quản lý rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 2088 | 合同履行履约的法律遵守 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fǎlǜ zūnshǒu) – Legal compliance of performance – Tuân thủ pháp luật trong thực hiện hợp đồng |
| 2089 | 合同履行履约的费用控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fèiyòng kòngzhì) – Cost control of performance – Kiểm soát chi phí trong thực hiện hợp đồng |
| 2090 | 合同履行履约的现金流管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash flow management of performance – Quản lý dòng tiền trong thực hiện hợp đồng |
| 2091 | 合同履行履约的项目评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiàngmù pínggū) – Project evaluation of performance – Đánh giá dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 2092 | 合同履行履约的实施步骤 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shíshī bùzhòu) – Implementation steps of performance – Các bước triển khai trong thực hiện hợp đồng |
| 2093 | 合同履行履约的调解机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de tiáojiě jīzhì) – Mediation mechanism of performance – Cơ chế hòa giải trong thực hiện hợp đồng |
| 2094 | 合同履行履约的合同变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng biàngēng) – Contract amendment of performance – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 2095 | 合同履行履约的财务审核 (hétóng lǚxíng lǚyuē de cáiwù shěnhé) – Financial review of performance – Xem xét tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2096 | 合同履行履约的项目进度报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiàngmù jìndù bàogào) – Project progress report of performance – Báo cáo tiến độ dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 2097 | 合同履行履约的履行期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng qīxiàn) – Performance deadline – Thời hạn thực hiện hợp đồng |
| 2098 | 合同履行履约的违约责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn) – Breach of contract liability of performance – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2099 | 合同履行履约的赔偿金额 (hétóng lǚxíng lǚyuē de péicháng jīn’é) – Compensation amount of performance – Số tiền bồi thường trong thực hiện hợp đồng |
| 2100 | 合同履行履约的合作条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hézuò tiáokuǎn) – Cooperation terms of performance – Điều khoản hợp tác trong thực hiện hợp đồng |
| 2101 | 合同履行履约的工作进度 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōngzuò jìndù) – Work progress of performance – Tiến độ công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 2102 | 合同履行履约的质量保证 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng bǎozhèng) – Quality assurance of performance – Đảm bảo chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2103 | 合同履行履约的合同验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng yànshōu) – Contract acceptance of performance – Kiểm tra nghiệm thu hợp đồng trong thực hiện |
| 2104 | 合同履行履约的质量管理体系 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Quality management system of performance – Hệ thống quản lý chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2105 | 合同履行履约的工作计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōngzuò jìhuà) – Work plan of performance – Kế hoạch công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 2106 | 合同履行履约的合同退出 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng tuìchū) – Contract exit of performance – Thoái lui hợp đồng trong thực hiện |
| 2107 | 合同履行履约的市场需求分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shìchǎng xūqiú fēnxī) – Market demand analysis of performance – Phân tích nhu cầu thị trường trong thực hiện hợp đồng |
| 2108 | 合同履行履约的预算调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yùsuàn tiáozhěng) – Budget adjustment of performance – Điều chỉnh ngân sách trong thực hiện hợp đồng |
| 2109 | 合同履行履约的合约义务 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héyuē yìwù) – Contract obligations of performance – Nghĩa vụ hợp đồng trong thực hiện |
| 2110 | 合同履行履约的履约证明文件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē zhèngmíng wénjiàn) – Performance certificate document – Tài liệu chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 2111 | 合同履行履约的合作方式 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hézuò fāngshì) – Cooperation method of performance – Phương thức hợp tác trong thực hiện hợp đồng |
| 2112 | 合同履行履约的合同签署 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng qiānshǔ) – Contract signing of performance – Ký hợp đồng trong thực hiện |
| 2113 | 合同履行履约的工作成果 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōngzuò chéngguǒ) – Work results of performance – Kết quả công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 2114 | 合同履行履约的付款方式 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn fāngshì) – Payment method of performance – Phương thức thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2115 | 合同履行履约的违约情况报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē qíngkuàng bàogào) – Breach report of performance – Báo cáo tình trạng vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2116 | 合同履行履约的项目计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiàngmù jìhuà) – Project plan of performance – Kế hoạch dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 2117 | 合同履行履约的质量检测报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng jiǎncè bàogào) – Quality inspection report of performance – Báo cáo kiểm tra chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2118 | 合同履行履约的合同管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng guǎnlǐ) – Contract management of performance – Quản lý hợp đồng trong thực hiện |
| 2119 | 合同履行履约的审查机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shěnchá jīzhì) – Review mechanism of performance – Cơ chế xem xét trong thực hiện hợp đồng |
| 2120 | 合同履行履约的费用结算 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fèiyòng jiésuàn) – Payment settlement of performance – Thanh toán chi phí trong thực hiện hợp đồng |
| 2121 | 合同履行履约的付款进度 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn jìndù) – Payment progress of performance – Tiến độ thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2122 | 合同履行履约的合同附加条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng fùjiā tiáokuǎn) – Additional terms of contract performance – Điều khoản bổ sung trong thực hiện hợp đồng |
| 2123 | 合同履行履约的执行报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng bàogào) – Execution report of performance – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2124 | 合同履行履约的履行情况分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng qíngkuàng fēnxī) – Performance status analysis – Phân tích tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 2125 | 合同履行履约的合同修订 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng xiūdìng) – Contract revision of performance – Sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 2126 | 合同履行履约的工作目标 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōngzuò mùbiāo) – Work objectives of performance – Mục tiêu công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 2127 | 合同履行履约的付款责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn zérèn) – Payment liability of performance – Trách nhiệm thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2128 | 合同履行履约的履行评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 2129 | 合同履行履约的违约处罚 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē chǔfá) – Breach penalty of performance – Xử phạt vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2130 | 合同履行履约的合同签订 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng qiāndìng) – Contract signing of performance – Ký hợp đồng trong thực hiện |
| 2131 | 合同履行履约的完成期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wánchéng qīxiàn) – Completion deadline of performance – Thời hạn hoàn thành trong thực hiện hợp đồng |
| 2132 | 合同履行履约的合同细则 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng xìzé) – Detailed rules of contract performance – Quy định chi tiết trong thực hiện hợp đồng |
| 2133 | 合同履行履约的修改条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiūgǎi tiáokuǎn) – Amendment clauses of performance – Điều khoản sửa đổi trong thực hiện hợp đồng |
| 2134 | 合同履行履约的履约流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē liúchéng) – Performance process – Quy trình thực hiện hợp đồng |
| 2135 | 合同履行履约的合规性检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héguīxìng jiǎnchá) – Compliance check of performance – Kiểm tra tính tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 2136 | 合同履行履约的履行中断 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhōngduàn) – Performance interruption – Gián đoạn thực hiện hợp đồng |
| 2137 | 合同履行履约的合同执行机构 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zhíxíng jīgòu) – Contract execution authority of performance – Cơ quan thực thi hợp đồng trong thực hiện |
| 2138 | 合同履行履约的实施跟踪 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shíshī gēnzōng) – Implementation tracking of performance – Theo dõi triển khai trong thực hiện hợp đồng |
| 2139 | 合同履行履约的付款条件调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn tiáojiàn tiáozhěng) – Adjustment of payment terms for performance – Điều chỉnh điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2140 | 合同履行履约的延期履行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yánqī lǚxíng) – Deferred performance – Thực hiện trì hoãn hợp đồng |
| 2141 | 合同履行履约的履约认证 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē rènzhèng) – Performance certification – Chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 2142 | 合同履行履约的履约奖励 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē jiǎnglì) – Performance rewards – Phần thưởng thực hiện hợp đồng |
| 2143 | 合同履行履约的风险应对 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fēngxiǎn yìngduì) – Risk response of performance – Đối phó với rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 2144 | 合同履行履约的项目进展 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiàngmù jìnzhǎn) – Project progress of performance – Tiến triển dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 2145 | 合同履行履约的合同适用法律 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng shìyòng fǎlǜ) – Applicable laws for contract performance – Các luật áp dụng cho thực hiện hợp đồng |
| 2146 | 合同履行履约的违约风险 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē fēngxiǎn) – Breach risk of performance – Rủi ro vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 2147 | 合同履行履约的履行进度 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìndù) – Performance progress – Tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2148 | 合同履行履约的违约责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn) – Breach responsibility of performance – Trách nhiệm vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 2149 | 合同履行履约的质量控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng kòngzhì) – Quality control of performance – Kiểm soát chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2150 | 合同履行履约的审计 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shěnjì) – Audit of performance – Kiểm toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2151 | 合同履行履约的付款安排 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn ānpái) – Payment arrangement of performance – Sắp xếp thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2152 | 合同履行履约的解除 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiěchú) – Termination of performance – Hủy bỏ trong thực hiện hợp đồng |
| 2153 | 合同履行履约的复核 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùhé) – Review of performance – Xem xét lại trong thực hiện hợp đồng |
| 2154 | 合同履行履约的强制执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de qiángzhì zhíxíng) – Forced execution of performance – Thực thi cưỡng chế trong thực hiện hợp đồng |
| 2155 | 合同履行履约的修改程序 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiūgǎi chéngxù) – Amendment procedure of performance – Quy trình sửa đổi trong thực hiện hợp đồng |
| 2156 | 合同履行履约的提前终止 (hétóng lǚxíng lǚyuē de tíqián zhōngzhǐ) – Early termination of performance – Chấm dứt sớm trong thực hiện hợp đồng |
| 2157 | 合同履行履约的管理措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de guǎnlǐ cuòshī) – Management measures of performance – Các biện pháp quản lý trong thực hiện hợp đồng |
| 2158 | 合同履行履约的支付条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhīfù tiáokuǎn) – Payment terms of performance – Điều khoản thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2159 | 合同履行履约的索赔 (hétóng lǚxíng lǚyuē de suǒpéi) – Claim of performance – Khiếu nại trong thực hiện hợp đồng |
| 2160 | 合同履行履约的延期条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yánqī tiáokuǎn) – Extension clauses of performance – Điều khoản gia hạn trong thực hiện hợp đồng |
| 2161 | 合同履行履约的合规审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héguī shěnchá) – Compliance review of performance – Kiểm tra tính tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 2162 | 合同履行履约的审查意见 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shěnchá yìjiàn) – Review opinion of performance – Ý kiến xét duyệt trong thực hiện hợp đồng |
| 2163 | 合同履行履约的违约金 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē jīn) – Penalty for breach of performance – Phí vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 2164 | 合同履行履约的合同调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng tiáozhěng) – Contract adjustment of performance – Điều chỉnh hợp đồng trong thực hiện |
| 2165 | 合同履行履约的付款进度报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn jìndù bàogào) – Payment progress report of performance – Báo cáo tiến độ thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2166 | 合同履行履约的履行标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biāozhǔn) – Performance standards – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 2167 | 合同履行履约的复审 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùshěn) – Re-examination of performance – Xét lại trong thực hiện hợp đồng |
| 2168 | 合同履行履约的履约进度跟踪 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē jìndù gēnzōng) – Performance progress tracking – Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2169 | 合同履行履约的合同执行情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zhíxíng qíngkuàng) – Contract execution status of performance – Tình trạng thực thi hợp đồng trong thực hiện |
| 2170 | 合同履行履约的变更审批 (hétóng lǚxíng lǚyuē de biàngēng shěnpī) – Change approval of performance – Phê duyệt thay đổi trong thực hiện hợp đồng |
| 2171 | 合同履行履约的项目管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiàngmù guǎnlǐ) – Project management of performance – Quản lý dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 2172 | 合同履行履约的付款条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment clauses of performance – Điều khoản thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2173 | 合同履行履约的履行证明 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhèngmíng) – Performance certification – Chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 2174 | 合同履行履约的最终验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zuìzhōng yànshōu) – Final acceptance of performance – Chấp nhận cuối cùng trong thực hiện hợp đồng |
| 2175 | 合同履行履约的合同条款争议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng tiáokuǎn zhēngyì) – Dispute over contract terms of performance – Tranh chấp về điều khoản hợp đồng trong thực hiện |
| 2176 | 合同履行履约的履行报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bàogào) – Performance report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2177 | 合同履行履约的合同内容审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng nèiróng shěnchá) – Contract content review of performance – Xem xét nội dung hợp đồng trong thực hiện |
| 2178 | 合同履行履约的合约执行率 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héyuē zhíxíng lǜ) – Contract execution rate of performance – Tỷ lệ thực hiện hợp đồng trong thực hiện |
| 2179 | 合同履行履约的履约监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē jiāndū) – Performance supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2180 | 合同履行履约的履行通知 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tōngzhī) – Performance notice – Thông báo thực hiện hợp đồng |
| 2181 | 合同履行履约的支付计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhīfù jìhuà) – Payment plan of performance – Kế hoạch thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2182 | 合同履行履约的履行计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìhuà) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2183 | 合同履行履约的合作伙伴 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hézuò huǒbàn) – Partner in performance – Đối tác trong thực hiện hợp đồng |
| 2184 | 合同履行履约的法律审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fǎlǜ shěnchá) – Legal review of performance – Kiểm tra pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 2185 | 合同履行履约的资金管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zījīn guǎnlǐ) – Financial management of performance – Quản lý tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2186 | 合同履行履约的延期支付 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yánqī zhīfù) – Deferred payment of performance – Thanh toán hoãn trong thực hiện hợp đồng |
| 2187 | 合同履行履约的履行要求 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yāoqiú) – Performance requirements – Yêu cầu thực hiện hợp đồng |
| 2188 | 合同履行履约的无效条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wúxiào tiáokuǎn) – Invalid clauses of performance – Điều khoản vô hiệu trong thực hiện hợp đồng |
| 2189 | 合同履行履约的履行标准化 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biāozhǔnhuà) – Standardization of performance – Tiêu chuẩn hóa trong thực hiện hợp đồng |
| 2190 | 合同履行履约的履行延期 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yánqī) – Performance delay – Trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 2191 | 合同履行履约的合同执行监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zhíxíng jiāndū) – Contract execution supervision of performance – Giám sát thực thi hợp đồng trong thực hiện |
| 2192 | 合同履行履约的付款证据 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn zhèngjù) – Payment evidence of performance – Bằng chứng thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2193 | 合同履行履约的计划调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jìhuà tiáozhěng) – Plan adjustment of performance – Điều chỉnh kế hoạch trong thực hiện hợp đồng |
| 2194 | 合同履行履约的违约责任分担 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn fēndān) – Sharing of breach responsibility of performance – Phân chia trách nhiệm vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 2195 | 合同履行履约的支付延迟 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhīfù yánchí) – Payment delay of performance – Trì hoãn thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2196 | 合同履行履约的执行期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng qīxiàn) – Execution deadline of performance – Thời hạn thực thi trong thực hiện hợp đồng |
| 2197 | 合同履行履约的债务履行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhàiwù lǚxíng) – Debt performance – Thực hiện nợ trong hợp đồng |
| 2198 | 合同履行履约的业务支持 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yèwù zhīchí) – Business support of performance – Hỗ trợ kinh doanh trong thực hiện hợp đồng |
| 2199 | 合同履行履约的付款审核 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn shěnhé) – Payment audit of performance – Kiểm tra thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2200 | 合同履行履约的合同违约罚款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng wéiyuē fákuǎn) – Contract breach penalty of performance – Phạt vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2201 | 合同履行履约的质量验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng yànshōu) – Quality acceptance of performance – Chấp nhận chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2202 | 合同履行履约的法律支持 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fǎlǜ zhīchí) – Legal support of performance – Hỗ trợ pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 2203 | 合同履行履约的监督报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiāndū bàogào) – Supervision report of performance – Báo cáo giám sát trong thực hiện hợp đồng |
| 2204 | 合同履行履约的检验标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiǎnyàn biāozhǔn) – Inspection standards of performance – Tiêu chuẩn kiểm tra trong thực hiện hợp đồng |
| 2205 | 合同履行履约的履行方式 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fāngshì) – Method of performance – Phương thức thực hiện hợp đồng |
| 2206 | 合同履行履约的支付方式 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhīfù fāngshì) – Payment method of performance – Phương thức thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2207 | 合同履行履约的违约追究 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zhuījiù) – Breach accountability of performance – Truy cứu vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 2208 | 合同履行履约的履行报告书 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bàogào shū) – Performance report document – Tài liệu báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2209 | 合同履行履约的违规责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiguī zérèn) – Violation responsibility of performance – Trách nhiệm vi phạm trong thực hiện hợp đồng |
| 2210 | 合同履行履约的合同纠纷 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng jiūfēn) – Contract dispute of performance – Tranh chấp hợp đồng trong thực hiện |
| 2211 | 合同履行履约的履行延期申请 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yánqī shēnqǐng) – Application for performance delay – Đơn xin trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 2212 | 合同履行履约的资源分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zīyuán fēnpèi) – Resource allocation of performance – Phân bổ tài nguyên trong thực hiện hợp đồng |
| 2213 | 合同履行履约的改进措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gǎijìn cuòshī) – Improvement measures of performance – Biện pháp cải tiến trong thực hiện hợp đồng |
| 2214 | 合同履行履约的法律合规 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fǎlǜ héguī) – Legal compliance of performance – Tuân thủ pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 2215 | 合同履行履约的客户反馈 (hétóng lǚxíng lǚyuē de kèhù fǎnkuì) – Customer feedback of performance – Phản hồi của khách hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 2216 | 合同履行履约的合同调整通知 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng tiáozhěng tōngzhī) – Contract adjustment notice of performance – Thông báo điều chỉnh hợp đồng trong thực hiện |
| 2217 | 合同履行履约的履行周期 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhōuqī) – Performance cycle – Chu kỳ thực hiện hợp đồng |
| 2218 | 合同履行履约的履行审计 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shěnjì) – Performance audit – Kiểm toán thực hiện hợp đồng |
| 2219 | 合同履行履约的履行合规性 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng héguīxìng) – Performance compliance – Tuân thủ trong thực hiện hợp đồng |
| 2220 | 合同履行履约的工作量评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōngzuò liàng pínggū) – Workload evaluation – Đánh giá khối lượng công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 2221 | 合同履行履约的履行障碍 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhàng’ài) – Performance obstacles – Rào cản thực hiện hợp đồng |
| 2222 | 合同履行履约的违约赔偿金 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē péicháng jīn) – Breach compensation – Khoản bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 2223 | 合同履行履约的延期处理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yánqī chǔlǐ) – Delay handling – Xử lý trì hoãn trong thực hiện hợp đồng |
| 2224 | 合同履行履约的合同延期 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng yánqī) – Contract extension – Gia hạn hợp đồng trong thực hiện |
| 2225 | 合同履行履约的履行监督员 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiāndūyuán) – Performance supervisor – Giám sát viên thực hiện hợp đồng |
| 2226 | 合同履行履约的付款分期 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn fēnqī) – Payment installment – Thanh toán theo kỳ trong thực hiện hợp đồng |
| 2227 | 合同履行履约的绩效评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jīxiào pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất trong thực hiện hợp đồng |
| 2228 | 合同履行履约的法律救济 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fǎlǜ jiùjì) – Legal remedy of performance – Biện pháp khắc phục pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 2229 | 合同履行履约的工作改进 (hétóng lǚxíng lǚyuē de gōngzuò gǎijìn) – Work improvement – Cải tiến công việc trong thực hiện hợp đồng |
| 2230 | 合同履行履约的合同实施计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng shíshī jìhuà) – Contract implementation plan – Kế hoạch triển khai hợp đồng trong thực hiện |
| 2231 | 合同履行履约的绩效报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jīxiào bàogào) – Performance report – Báo cáo hiệu suất trong thực hiện hợp đồng |
| 2232 | 合同履行履约的最终审核 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zuìzhōng shěnhé) – Final review of performance – Kiểm tra cuối cùng trong thực hiện hợp đồng |
| 2233 | 合同履行履约的补充协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement – Thỏa thuận bổ sung trong thực hiện hợp đồng |
| 2234 | 合同履行履约的监督报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiāndū bàogào) – Supervision report – Báo cáo giám sát trong thực hiện hợp đồng |
| 2235 | 合同履行履约的费用核算 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fèiyòng hésuàn) – Cost calculation – Tính toán chi phí trong thực hiện hợp đồng |
| 2236 | 合同履行履约的延期付款协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yánqī fùkuǎn xiéyì) – Deferred payment agreement – Thỏa thuận thanh toán hoãn trong thực hiện hợp đồng |
| 2237 | 合同履行履约的资金分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zījīn fēnpèi) – Fund allocation – Phân bổ tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2238 | 合同履行履约的合同履行保证 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng lǚxíng bǎozhèng) – Contract performance guarantee – Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 2239 | 合同履行履约的履行确认 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng quèrèn) – Performance confirmation – Xác nhận thực hiện hợp đồng |
| 2240 | 合同履行履约的履行调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáozhěng) – Performance adjustment – Điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 2241 | 合同履行履约的合同责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zérèn) – Contract liability – Trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 2242 | 合同履行履约的合同条款解释 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng tiáokuǎn jiěshì) – Interpretation of contract clauses – Giải thích điều khoản hợp đồng trong thực hiện |
| 2243 | 合同履行履约的履行责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zérèn) – Performance responsibility – Trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 2244 | 合同履行履约的合同责任限制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zérèn xiànzhì) – Limitation of contract liability – Giới hạn trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 2245 | 合同履行履约的违约责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn) – Breach of contract liability – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2246 | 合同履行履约的合同责任条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zérèn tiáokuǎn) – Contract liability clauses – Điều khoản trách nhiệm hợp đồng trong thực hiện |
| 2247 | 合同履行履约的合同终止 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zhōngzhǐ) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 2248 | 合同履行履约的履行方法 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fāngfǎ) – Performance methods – Phương pháp thực hiện hợp đồng |
| 2249 | 合同履行履约的履行验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yànshōu) – Performance acceptance – Tiếp nhận thực hiện hợp đồng |
| 2250 | 合同履行履约的履行验收标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yànshōu biāozhǔn) – Performance acceptance criteria – Tiêu chuẩn tiếp nhận thực hiện hợp đồng |
| 2251 | 合同履行履约的质量标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng biāozhǔn) – Quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2252 | 合同履行履约的付款条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2253 | 合同履行履约的资金管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2254 | 合同履行履约的风险评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 2255 | 合同履行履约的付款方式 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn fāngshì) – Payment methods – Phương thức thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2256 | 合同履行履约的监理检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiānlǐ jiǎnchá) – Supervision inspection – Kiểm tra giám sát trong thực hiện hợp đồng |
| 2257 | 合同履行履约的履行违约 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng wéiyuē) – Performance default – Vi phạm thực hiện hợp đồng |
| 2258 | 合同履行履约的延期付款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yánqī fùkuǎn) – Deferred payment – Thanh toán hoãn trong thực hiện hợp đồng |
| 2259 | 合同履行履约的履行保障 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bǎozhàng) – Performance guarantee – Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| 2260 | 合同履行履约的履行更新 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng gēngxīn) – Performance update – Cập nhật thực hiện hợp đồng |
| 2261 | 合同履行履约的有效期 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yǒuxiàoqī) – Validity period – Thời gian hiệu lực của hợp đồng |
| 2262 | 合同履行履约的中止 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhōngzhǐ) – Suspension of performance – Tạm ngừng thực hiện hợp đồng |
| 2263 | 合同履行履约的质量控制措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng kòngzhì cuòshī) – Quality control measures – Biện pháp kiểm soát chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2264 | 合同履行履约的资金分配计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zījīn fēnpèi jìhuà) – Fund allocation plan – Kế hoạch phân bổ tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2265 | 合同履行履约的法律责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fǎlǜ zérèn) – Legal liability – Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện hợp đồng |
| 2266 | 合同履行履约的履行责任要求 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zérèn yāoqiú) – Performance responsibility requirements – Yêu cầu trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 2267 | 合同履行履约的风险控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 2268 | 合同履行履约的时间表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shíjiānbiǎo) – Timeline – Biểu đồ thời gian trong thực hiện hợp đồng |
| 2269 | 合同履行履约的合同调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng tiáozhěng) – Contract modification – Điều chỉnh hợp đồng trong thực hiện |
| 2270 | 合同履行履约的违约金支付 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē jīn zhīfù) – Payment of penalty – Thanh toán tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 2271 | 合同履行履约的价格调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiàgé tiáozhěng) – Price adjustment – Điều chỉnh giá trong thực hiện hợp đồng |
| 2272 | 合同履行履约的纠纷解决 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiūfēn jiějué) – Dispute resolution – Giải quyết tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 2273 | 合同履行履约的赔偿要求 (hétóng lǚxíng lǚyuē de péicháng yāoqiú) – Compensation demand – Yêu cầu bồi thường trong thực hiện hợp đồng |
| 2274 | 合同履行履约的履约记录 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē jìlù) – Performance record – Hồ sơ thực hiện hợp đồng |
| 2275 | 合同履行履约的履约进度报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē jìndù bàogào) – Performance progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2276 | 合同履行履约的付款条件变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn tiáojiàn biàngēng) – Change in payment terms – Thay đổi điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2277 | 合同履行履约的履行报告书 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bàogàoshū) – Performance report document – Tài liệu báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2278 | 合同履行履约的质量检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng jiǎnchá) – Quality inspection – Kiểm tra chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2279 | 合同履行履约的费用报销 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn trả chi phí trong thực hiện hợp đồng |
| 2280 | 合同履行履约的合同履约报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng lǚyuē bàogào) – Contract performance report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2281 | 合同履行履约的验收标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yànshōu biāozhǔn) – Acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu trong thực hiện hợp đồng |
| 2282 | 合同履行履约的合约期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héyuē qīxiàn) – Contract duration – Thời gian hợp đồng trong thực hiện |
| 2283 | 合同履行履约的交易条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiāoyì tiáokuǎn) – Transaction terms – Điều khoản giao dịch trong thực hiện hợp đồng |
| 2284 | 合同履行履约的付款条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment conditions – Điều kiện thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2285 | 合同履行履约的违约责任承担 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn chéngdān) – Breach of contract liability assumption – Thừa nhận trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 2286 | 合同履行履约的履行时间表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shíjiānbiǎo) – Performance timeline – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 2287 | 合同履行履约的进度跟踪 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jìndù gēnzōng) – Progress tracking – Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2288 | 合同履行履约的预付款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yùfùkuǎn) – Advance payment – Thanh toán trước trong thực hiện hợp đồng |
| 2289 | 合同履行履约的履行验收报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yànshōu bàogào) – Performance acceptance report – Báo cáo tiếp nhận thực hiện hợp đồng |
| 2290 | 合同履行履约的提前履行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de tíqián lǚxíng) – Early performance – Thực hiện hợp đồng trước thời hạn |
| 2291 | 合同履行履约的滞纳金 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìnà jīn) – Late fee – Phí trễ hạn trong thực hiện hợp đồng |
| 2292 | 合同履行履约的部分履行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de bùfèn lǚxíng) – Partial performance – Thực hiện một phần hợp đồng |
| 2293 | 合同履行履约的最终履行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zuìzhōng lǚxíng) – Final performance – Thực hiện cuối cùng hợp đồng |
| 2294 | 合同履行履约的履行保证金 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bǎozhèng jīn) – Performance deposit – Tiền đặt cọc thực hiện hợp đồng |
| 2295 | 合同履行履约的支付安排 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhīfù ānpái) – Payment arrangements – Sắp xếp thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2296 | 合同履行履约的合约违约 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héyuē wéiyuē) – Contract breach during performance – Vi phạm hợp đồng trong quá trình thực hiện |
| 2297 | 合同履行履约的履行期延长 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng qī yáncháng) – Extension of performance period – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng |
| 2298 | 合同履行履约的履约方式 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē fāngshì) – Method of performance – Phương thức thực hiện hợp đồng |
| 2299 | 合同履行履约的违约金计算 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē jīn jìsuàn) – Calculation of penalty – Tính toán tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 2300 | 合同履行履约的履约监控 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē jiānkòng) – Performance monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2301 | 合同履行履约的审核报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shěnhé bàogào) – Review report – Báo cáo kiểm tra trong thực hiện hợp đồng |
| 2302 | 合同履行履约的评估标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de pínggū biāozhǔn) – Evaluation criteria – Tiêu chí đánh giá trong thực hiện hợp đồng |
| 2303 | 合同履行履约的目标完成 (hétóng lǚxíng lǚyuē de mùbiāo wánchéng) – Target completion – Hoàn thành mục tiêu trong thực hiện hợp đồng |
| 2304 | 合同履行履约的合同条款调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng tiáokuǎn tiáozhěng) – Modification of contract terms – Điều chỉnh điều khoản hợp đồng trong thực hiện |
| 2305 | 合同履行履约的违约条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē tiáokuǎn) – Breach clauses – Điều khoản vi phạm trong hợp đồng |
| 2306 | 合同履行履约的合同补充条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng bǔchōng tiáokuǎn) – Supplementary contract clauses – Điều khoản bổ sung hợp đồng trong thực hiện |
| 2307 | 合同履行履约的履约完成报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē wánchéng bàogào) – Performance completion report – Báo cáo hoàn thành thực hiện hợp đồng |
| 2308 | 合同履行履约的质量保障措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng bǎozhàng cuòshī) – Quality assurance measures – Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2309 | 合同履行履约的项目检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de xiàngmù jiǎnchá) – Project inspection – Kiểm tra dự án trong thực hiện hợp đồng |
| 2310 | 合同履行履约的付款计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn jìhuà) – Payment plan – Kế hoạch thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2311 | 合同履行履约的履行错误 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng cuòwù) – Performance errors – Lỗi trong thực hiện hợp đồng |
| 2312 | 合同履行履约的合同协调 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng xiétiáo) – Contract coordination – Phối hợp hợp đồng trong thực hiện |
| 2313 | 合同履行履约的风险评估报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fēngxiǎn pínggū bàogào) – Risk assessment report – Báo cáo đánh giá rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 2314 | 合同履行履约的违约解决 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē jiějué) – Breach resolution – Giải quyết vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2315 | 合同履行履约的监管措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiānguǎn cuòshī) – Supervision measures – Biện pháp giám sát trong thực hiện hợp đồng |
| 2316 | 合同履行履约的资金监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zījīn jiāndū) – Fund supervision – Giám sát tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2317 | 合同履行履约的违约赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē péicháng) – Breach compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2318 | 合同履行履约的合同约定 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng yuēdìng) – Contract stipulations – Quy định hợp đồng trong thực hiện |
| 2319 | 合同履行履约的履行透明度 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tòumíng dù) – Performance transparency – Minh bạch thực hiện hợp đồng |
| 2320 | 合同履行履约的履行审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shěnchá) – Performance review – Xem xét thực hiện hợp đồng |
| 2321 | 合同履行履约的阶段性评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiēduàn xìng pínggū) – Phased evaluation – Đánh giá theo giai đoạn trong thực hiện hợp đồng |
| 2322 | 合同履行履约的违约风险 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē fēngxiǎn) – Breach of contract risk – Rủi ro vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2323 | 合同履行履约的风险管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 2324 | 合同履行履约的合同支付条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zhīfù tiáokuǎn) – Payment terms of contract – Điều khoản thanh toán hợp đồng trong thực hiện |
| 2325 | 合同履行履约的资金支付 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zījīn zhīfù) – Fund payment – Thanh toán tiền trong thực hiện hợp đồng |
| 2326 | 合同履行履约的债务清偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhàiwù qīngcháng) – Debt settlement – Thanh toán nợ trong thực hiện hợp đồng |
| 2327 | 合同履行履约的违约责任评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn pínggū) – Breach liability assessment – Đánh giá trách nhiệm vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2328 | 合同履行履约的合同验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng yànshōu) – Contract acceptance – Tiếp nhận hợp đồng trong thực hiện |
| 2329 | 合同履行履约的合同审计 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng shěnjì) – Contract audit – Kiểm toán hợp đồng trong thực hiện |
| 2330 | 合同履行履约的强制执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de qiángzhì zhíxíng) – Forced execution – Thực thi cưỡng chế hợp đồng |
| 2331 | 合同履行履约的合同恢复 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng huīfù) – Contract restoration – Khôi phục hợp đồng trong thực hiện |
| 2332 | 合同履行履约的履约合规 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē héguī) – Performance compliance – Tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 2333 | 合同履行履约的履约计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē jìhuà) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2334 | 合同履行履约的履约报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē bàogào) – Performance report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2335 | 合同履行履约的合同解约 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng jiěyuē) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 2336 | 合同履行履约的解除条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiěchú tiáokuǎn) – Termination clauses – Điều khoản chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 2337 | 合同履行履约的履约内容 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē nèiróng) – Performance content – Nội dung thực hiện hợp đồng |
| 2338 | 合同履行履约的履行争议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhēngyì) – Performance dispute – Tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 2339 | 合同履行履约的调解程序 (hétóng lǚxíng lǚyuē de tiáojiě chéngxù) – Mediation procedure – Thủ tục hòa giải trong thực hiện hợp đồng |
| 2340 | 合同履行履约的履约确认 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē quèrèn) – Performance confirmation – Xác nhận thực hiện hợp đồng |
| 2341 | 合同履行履约的评估标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de pínggū biāozhǔn) – Evaluation standards – Tiêu chuẩn đánh giá trong thực hiện hợp đồng |
| 2342 | 合同履行履约的质量控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2343 | 合同履行履约的履行进度报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìndù bàogào) – Performance progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2344 | 合同履行履约的质量评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhìliàng pínggū) – Quality evaluation – Đánh giá chất lượng trong thực hiện hợp đồng |
| 2345 | 合同履行履约的执行报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng bàogào) – Execution report – Báo cáo thi hành hợp đồng |
| 2346 | 合同履行履约的履约标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē biāozhǔn) – Performance standards – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 2347 | 合同履行履约的履行修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiūgǎi) – Performance modification – Sửa đổi thực hiện hợp đồng |
| 2348 | 合同履行履约的履约证书 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē zhèngshū) – Performance certificate – Chứng chỉ thực hiện hợp đồng |
| 2349 | 合同履行履约的违约索赔 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē suǒpéi) – Breach of contract claim – Yêu cầu bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 2350 | 合同履行履约的补救措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de bǔjiù cuòshī) – Remedial measures – Biện pháp khắc phục trong thực hiện hợp đồng |
| 2351 | 合同履行履约的合同解除协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng jiěchú xiéyì) – Contract termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trong thực hiện |
| 2352 | 合同履行履约的违约证据 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zhèngjù) – Breach of contract evidence – Bằng chứng vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2353 | 合同履行履约的违约赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē péicháng) – Breach of contract compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2354 | 合同履行履约的履约信函 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē xìnhán) – Performance letter – Thư thực hiện hợp đồng |
| 2355 | 合同履行履约的违约通知 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē tōngzhī) – Breach notice – Thông báo vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2356 | 合同履行履约的补偿条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de bǔcháng tiáokuǎn) – Compensation clause – Điều khoản bồi thường trong thực hiện hợp đồng |
| 2357 | 合同履行履约的执行法院 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng fǎyuàn) – Execution court – Tòa án thực thi hợp đồng |
| 2358 | 合同履行履约的履约执行力 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē zhíxíng lì) – Performance enforceability – Khả năng thi hành hợp đồng trong thực hiện |
| 2359 | 合同履行履约的合同解释 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng jiěshì) – Contract interpretation – Giải thích hợp đồng trong thực hiện |
| 2360 | 合同履行履约的违约证明 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zhèngmíng) – Breach evidence – Bằng chứng vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2361 | 合同履行履约的调整条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de tiáozhěng tiáokuǎn) – Adjustment clause – Điều khoản điều chỉnh trong thực hiện hợp đồng |
| 2362 | 合同履行履约的法院判决 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fǎyuàn pànjué) – Court judgment – Phán quyết của tòa án trong thực hiện hợp đồng |
| 2363 | 合同履行履约的争议解决机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhēngyì jiějué jīzhì) – Dispute resolution mechanism – Cơ chế giải quyết tranh chấp trong thực hiện hợp đồng |
| 2364 | 合同履行履约的合同明确条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng míngquè tiáokuǎn) – Clear contract terms – Điều khoản rõ ràng của hợp đồng trong thực hiện |
| 2365 | 合同履行履约的责任划分 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zérèn huàfēn) – Liability division – Phân chia trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng |
| 2366 | 合同履行履约的资金担保 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zījīn dānbǎo) – Financial guarantee – Bảo lãnh tài chính trong thực hiện hợp đồng |
| 2367 | 合同履行履约的合同约定 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng yuēdìng) – Contract provision – Điều khoản hợp đồng trong thực hiện |
| 2368 | 合同履行履约的违约支付 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zhīfù) – Breach payment – Thanh toán do vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2369 | 合同履行履约的合同双方责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng shuāngfāng zérèn) – Bilateral responsibilities – Trách nhiệm của hai bên trong hợp đồng thực hiện |
| 2370 | 合同履行履约的实际履行情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē de shíjì lǚxíng qíngkuàng) – Actual performance status – Tình hình thực hiện thực tế của hợp đồng |
| 2371 | 合同履行履约的履行延误 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yánwù) – Performance delay – Trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 2372 | 合同履行履约的货物交付 (hétóng lǚxíng lǚyuē de huòwù jiāofù) – Goods delivery – Giao hàng trong thực hiện hợp đồng |
| 2373 | 合同履行履约的付款计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn jìhuà) – Payment schedule – Kế hoạch thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2374 | 合同履行履约的违约认定 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē rèndìng) – Breach determination – Xác định vi phạm hợp đồng trong thực hiện |
| 2375 | 合同履行履约的履约合规检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē héguī jiǎnchá) – Performance compliance inspection – Kiểm tra tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 2376 | 合同履行履约的解决方案 (hétóng lǚxíng lǚyuē de jiějué fāng’àn) – Solution – Giải pháp trong thực hiện hợp đồng |
| 2377 | 合同履行履约的付款违约 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn wéiyuē) – Payment breach – Vi phạm thanh toán hợp đồng trong thực hiện |
| 2378 | 合同履行履约的履行能力 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng nénglì) – Performance capability – Khả năng thực hiện hợp đồng |
| 2379 | 合同履行履约的履行监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiāndū) – Performance supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2380 | 合同履行履约的延期申请 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yánqī shēnqǐng) – Extension request – Yêu cầu gia hạn hợp đồng trong thực hiện |
| 2381 | 合同履行履约的履行义务 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yìwù) – Performance obligation – Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng |
| 2382 | 合同履行履约的债务履行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhàiwù lǚxíng) – Debt performance – Thực hiện nghĩa vụ nợ trong hợp đồng |
| 2383 | 合同履行履约的履行争议解决 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhēngyì jiějué) – Performance dispute resolution – Giải quyết tranh chấp thực hiện hợp đồng |
| 2384 | 合同履行履约的履行风险管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Performance risk management – Quản lý rủi ro trong thực hiện hợp đồng |
| 2385 | 合同履行履约的违约赔偿责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē péicháng zérèn) – Breach of contract compensation responsibility – Trách nhiệm bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 2386 | 合同履行履约的违约条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē tiáokuǎn) – Breach clause – Điều khoản vi phạm hợp đồng |
| 2387 | 合同履行履约的执行程序 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng chéngxù) – Execution procedure – Thủ tục thi hành hợp đồng |
| 2388 | 合同履行履约的违约清偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē qīngcháng) – Breach settlement – Thanh toán vi phạm hợp đồng |
| 2389 | 合同履行履约的履约风险评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē fēngxiǎn pínggū) – Performance risk assessment – Đánh giá rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 2390 | 合同履行履约的违约责任追究 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn zhuījiù) – Breach liability investigation – Điều tra trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 2391 | 合同履行履约的付款违约责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn wéiyuē zérèn) – Payment breach liability – Trách nhiệm vi phạm thanh toán hợp đồng |
| 2392 | 合同履行履约的合同条件变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng tiáojiàn biàngēng) – Contract condition change – Thay đổi điều kiện hợp đồng trong thực hiện |
| 2393 | 合同履行履约的履约付款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē fùkuǎn) – Performance payment – Thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 2394 | 合同履行履约的履行报告提交 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bàogào tíjiāo) – Performance report submission – Nộp báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2395 | 合同履行履约的责任履行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zérèn lǚxíng) – Liability performance – Thực hiện trách nhiệm hợp đồng |
| 2396 | 合同履行履约的合同签署 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng qiānshǔ) – Contract signing – Ký hợp đồng trong thực hiện |
| 2397 | 合同履行履约的付款计划调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn jìhuà tiáozhěng) – Payment schedule adjustment – Điều chỉnh kế hoạch thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2398 | 合同履行履约的履约程序 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē chéngxù) – Performance procedure – Thủ tục thực hiện hợp đồng |
| 2399 | 合同履行履约的合同履行合规 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng lǚxíng héguī) – Contract performance compliance – Tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 2400 | 合同履行履约的违约补偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē bǔcháng) – Breach compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 2401 | 合同履行履约的支付违约 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhīfù wéiyuē) – Payment breach – Vi phạm thanh toán hợp đồng trong thực hiện |
| 2402 | 合同履行履约的责任确认 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zérèn quèrèn) – Liability confirmation – Xác nhận trách nhiệm trong thực hiện hợp đồng |
| 2403 | 合同履行履约的履约违约 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē wéiyuē) – Performance breach – Vi phạm thực hiện hợp đồng |
| 2404 | 合同履行履约的执行计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng jìhuà) – Execution plan – Kế hoạch thi hành hợp đồng |
| 2405 | 合同履行履约的履行监督检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiāndū jiǎnchá) – Performance supervision inspection – Kiểm tra giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2406 | 合同履行履约的履约通知 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚyuē tōngzhī) – Performance notice – Thông báo thực hiện hợp đồng |
| 2407 | 合同履行履约的合同延期条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng yánqī tiáokuǎn) – Contract extension clause – Điều khoản gia hạn hợp đồng trong thực hiện |
| 2408 | 合同履行履约的违约清偿条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē qīngcháng tiáokuǎn) – Breach settlement clause – Điều khoản thanh toán vi phạm hợp đồng |
| 2409 | 合同履行履约的履行修改要求 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiūgǎi yāoqiú) – Performance modification request – Yêu cầu sửa đổi thực hiện hợp đồng |
| 2410 | 合同履行履约的履行检查报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiǎnchá bàogào) – Performance inspection report – Báo cáo kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 2411 | 合同履行履约的违约处理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē chǔlǐ) – Breach handling – Xử lý vi phạm hợp đồng |
| 2412 | 合同履行履约的履行确认报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng quèrèn bàogào) – Performance confirmation report – Báo cáo xác nhận thực hiện hợp đồng |
| 2413 | 合同履行履约的付款确认 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn quèrèn) – Payment confirmation – Xác nhận thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2414 | 合同履行履约的合同变更条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng biàngēng tiáokuǎn) – Contract amendment clause – Điều khoản sửa đổi hợp đồng trong thực hiện |
| 2415 | 合同履行履约的付款保证 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn bǎozhèng) – Payment guarantee – Bảo đảm thanh toán trong thực hiện hợp đồng |
| 2416 | 合同履行履约的履行责任分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zérèn fēnpèi) – Performance responsibility allocation – Phân bổ trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 2417 | 合同履行履约的履行终止 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhōngzhǐ) – Performance termination – Chấm dứt thực hiện hợp đồng |
| 2418 | 合同履行履约的履行执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhíxíng) – Performance execution – Thi hành thực hiện hợp đồng |
| 2419 | 合同履行履约的违约责任判定 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn pàndìng) – Breach liability determination – Xác định trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 2420 | 合同履行履约的合规性检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de héguīxìng jiǎnchá) – Compliance inspection – Kiểm tra tính tuân thủ hợp đồng |
| 2421 | 合同履行履约的验收报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yànshōu bàogào) – Acceptance report – Báo cáo nghiệm thu hợp đồng |
| 2422 | 合同履行履约的执行时间表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng shíjiān biǎo) – Execution timeline – Lịch trình thi hành hợp đồng |
| 2423 | 合同履行履约的违约赔偿协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē péicháng xiéyì) – Breach compensation agreement – Thỏa thuận bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 2424 | 合同履行履约的履行检查计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiǎnchá jìhuà) – Performance inspection plan – Kế hoạch kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 2425 | 合同履行履约的违约清算 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē qīngsuàn) – Breach liquidation – Thanh lý vi phạm hợp đồng |
| 2426 | 合同履行履约的合同终止协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de hétóng zhōngzhǐ xiéyì) – Contract termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng |
| 2427 | 合同履行履约的责任分配 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zérèn fēnpèi) – Liability allocation – Phân bổ trách nhiệm hợp đồng |
| 2428 | 合同履行履约的付款条款变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn tiáokuǎn biàngēng) – Payment clause amendment – Sửa đổi điều khoản thanh toán hợp đồng |
| 2429 | 合同履行履约的付款审核 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn shěnhé) – Payment review – Kiểm tra thanh toán hợp đồng |
| 2430 | 合同履行履约的支付安排 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhīfù ānpái) – Payment arrangement – Sắp xếp thanh toán hợp đồng |
| 2431 | 合同履行履约的付款延迟 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn yánchí) – Payment delay – Trì hoãn thanh toán hợp đồng |
| 2432 | 合同履行履约的履行风险分析 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fēngxiǎn fēnxī) – Performance risk analysis – Phân tích rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 2433 | 合同履行履约的违约处罚 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē chǔfá) – Breach penalty – Xử phạt vi phạm hợp đồng |
| 2434 | 合同履行履约的履行可行性 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng kěxíngxìng) – Performance feasibility – Tính khả thi của việc thực hiện hợp đồng |
| 2435 | 合同履行履约的执行条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng tiáojiàn) – Execution condition – Điều kiện thi hành hợp đồng |
| 2436 | 合同履行履约的验收标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de yànshōu biāozhǔn) – Acceptance standard – Tiêu chuẩn nghiệm thu hợp đồng |
| 2437 | 合同履行履约的责任划分 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zérèn huàfēn) – Responsibility division – Phân chia trách nhiệm hợp đồng |
| 2438 | 合同履行履约的赔偿责任 (hétóng lǚxíng lǚyuē de péicháng zérèn) – Compensation responsibility – Trách nhiệm bồi thường hợp đồng |
| 2439 | 合同履行履约的履行条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáojiàn) – Performance conditions – Điều kiện thực hiện hợp đồng |
| 2440 | 合同履行履约的执行标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng biāozhǔn) – Execution standard – Tiêu chuẩn thi hành hợp đồng |
| 2441 | 合同履行履约的违约清偿义务 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē qīngcháng yìwù) – Breach settlement obligation – Nghĩa vụ thanh toán vi phạm hợp đồng |
| 2442 | 合同履行履约的付款安排变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn ānpái biàngēng) – Payment arrangement change – Thay đổi sắp xếp thanh toán hợp đồng |
| 2443 | 合同履行履约的履行指令 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhǐlìng) – Performance instruction – Chỉ dẫn thực hiện hợp đồng |
| 2444 | 合同履行履约的付款条件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn tiáojiàn) – Payment condition – Điều kiện thanh toán hợp đồng |
| 2445 | 合同履行履约的违约责任赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn péicháng) – Breach liability compensation – Bồi thường trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 2446 | 合同履行履约的违约处分 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē chǔfèn) – Breach punishment – Hình phạt vi phạm hợp đồng |
| 2447 | 合同履行履约的责任确认书 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zérèn quèrèn shū) – Liability confirmation letter – Thư xác nhận trách nhiệm hợp đồng |
| 2448 | 合同履行履约的履行计划书 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìhuà shū) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2449 | 合同履行履约的执行命令 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng mìnglìng) – Execution order – Lệnh thi hành hợp đồng |
| 2450 | 合同履行履约的履行结果 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiéguǒ) – Performance result – Kết quả thực hiện hợp đồng |
| 2451 | 合同履行履约的违约责任追究 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn zhuījiù) – Breach responsibility investigation – Điều tra trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 2452 | 合同履行履约的责任承担 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zérèn chéngdān) – Liability bearing – Chịu trách nhiệm hợp đồng |
| 2453 | 合同履行履约的履行情况 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng qíngkuàng) – Performance status – Tình hình thực hiện hợp đồng |
| 2454 | 合同履行履约的执行质量 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng zhìliàng) – Execution quality – Chất lượng thi hành hợp đồng |
| 2455 | 合同履行履约的履行报表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bàobiǎo) – Performance report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2456 | 合同履行履约的履行进展 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìnzhǎn) – Performance progress – Tiến triển thực hiện hợp đồng |
| 2457 | 合同履行履约的履行评审 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng píngshěn) – Performance review – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 2458 | 合同履行履约的风险评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 2459 | 合同履行履约的违约风险 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē fēngxiǎn) – Breach risk – Rủi ro vi phạm hợp đồng |
| 2460 | 合同履行履约的履行预警 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yùjǐng) – Performance warning – Cảnh báo thực hiện hợp đồng |
| 2461 | 合同履行履约的履行档案 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng dǎng’àn) – Performance file – Hồ sơ thực hiện hợp đồng |
| 2462 | 合同履行履约的履行验证 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yànzhèng) – Performance verification – Xác minh thực hiện hợp đồng |
| 2463 | 合同履行履约的履行成本 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng chéngběn) – Performance cost – Chi phí thực hiện hợp đồng |
| 2464 | 合同履行履约的履行奖励 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiǎnglì) – Performance reward – Phần thưởng thực hiện hợp đồng |
| 2465 | 合同履行履约的违约赔偿标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē péicháng biāozhǔn) – Breach compensation standard – Tiêu chuẩn bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 2466 | 合同履行履约的执行监督 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng jiāndū) – Execution supervision – Giám sát thi hành hợp đồng |
| 2467 | 合同履行履约的履行责任保险 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zérèn bǎoxiǎn) – Performance liability insurance – Bảo hiểm trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 2468 | 合同履行履约的履行状态 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhuàngtài) – Performance status – Tình trạng thực hiện hợp đồng |
| 2469 | 合同履行履约的履行合规 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng héguī) – Performance compliance – Tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 2470 | 合同履行履约的付款审核流程 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn shěnhé liúchéng) – Payment review process – Quy trình kiểm tra thanh toán hợp đồng |
| 2471 | 合同履行履约的执行要求 (hétóng lǚxíng lǚyuē de zhíxíng yāoqiú) – Execution requirements – Yêu cầu thi hành hợp đồng |
| 2472 | 合同履行履约的履行指标 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhǐbiāo) – Performance indicators – Chỉ tiêu thực hiện hợp đồng |
| 2473 | 合同履行履约的履行绩效 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìxiào) – Performance performance – Hiệu suất thực hiện hợp đồng |
| 2474 | 合同履行履约的付款结算 (hétóng lǚxíng lǚyuē de fùkuǎn jiésuàn) – Payment settlement – Thanh toán hợp đồng |
| 2475 | 合同履行履约的违约纠纷 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē jiūfēn) – Breach dispute – Tranh chấp vi phạm hợp đồng |
| 2476 | 合同履行履约的履行调解 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáojiě) – Performance mediation – Hòa giải thực hiện hợp đồng |
| 2477 | 合同履行履约的履行条款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáokuǎn) – Performance clause – Điều khoản thực hiện hợp đồng |
| 2478 | 合同履行履约的履行合作 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng hézuò) – Performance cooperation – Hợp tác thực hiện hợp đồng |
| 2479 | 合同履行履约的违约索赔 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē suǒpéi) – Breach claim – Yêu cầu bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 2480 | 合同履行履约的违约责任追索 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē zérèn zhuīsǔo) – Breach responsibility recourse – Đòi bồi thường trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 2481 | 合同履行履约的履行透明度 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tòumíngdù) – Performance transparency – Tính minh bạch thực hiện hợp đồng |
| 2482 | 合同履行履约的履行成果 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng chéngguǒ) – Performance result – Kết quả thực hiện hợp đồng |
| 2483 | 合同履行履约的履行补救 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bǔjiù) – Performance remedy – Biện pháp khắc phục thực hiện hợp đồng |
| 2484 | 合同履行履约的履行执行人 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhíxíngrén) – Performance executor – Người thực hiện hợp đồng |
| 2485 | 合同履行履约的履行合规性 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng héguīxìng) – Performance compliance – Sự tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 2486 | 合同履行履约的履行跟踪 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng gēnzōng) – Performance tracking – Theo dõi thực hiện hợp đồng |
| 2487 | 合同履行履约的违约赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē de wéiyuē péicháng) – Breach compensation – Bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 2488 | 合同履行履约的履行预期 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yùqī) – Performance expectation – Dự kiến thực hiện hợp đồng |
| 2489 | 合同履行履约的履行目标 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng mùbiāo) – Performance goal – Mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 2490 | 合同履行履约的履行时间 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shíjiān) – Performance timeline – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 2491 | 合同履行履约的履行调度 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáodù) – Performance scheduling – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 2492 | 合同履行履约的履行资金 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zījīn) – Performance funds – Vốn thực hiện hợp đồng |
| 2493 | 合同履行履约的履行资源 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zīyuán) – Performance resources – Tài nguyên thực hiện hợp đồng |
| 2494 | 合同履行履约的履行时间表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shíjiānbiǎo) – Performance schedule – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 2495 | 合同履行履约的履行标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biāozhǔn) – Performance standard – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 2496 | 合同履行履约的履行项目 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiàngmù) – Performance item – Hạng mục thực hiện hợp đồng |
| 2497 | 合同履行履约的履行终止 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhōngzhǐ) – Performance termination – Kết thúc thực hiện hợp đồng |
| 2498 | 合同履行履约的履行保证金 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bǎozhèngjīn) – Performance bond – Tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| 2499 | 合同履行履约的履行合同 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng hétóng) – Performance contract – Hợp đồng thực hiện |
| 2500 | 合同履行履约的履行考核 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng kǎohé) – Performance assessment – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 2501 | 合同履行履约的履行安排 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng ānpái) – Performance arrangement – Sắp xếp thực hiện hợp đồng |
| 2502 | 合同履行履约的履行协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiéyì) – Performance agreement – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 2503 | 合同履行履约的履行补偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bǔcháng) – Performance compensation – Bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 2504 | 合同履行履约的履行详细记录 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiángxì jìlù) – Performance detailed records – Hồ sơ chi tiết thực hiện hợp đồng |
| 2505 | 合同履行履约的履行报告书 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bàogàoshū) – Performance report book – Sách báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2506 | 合同履行履约的履行调解 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáojiě) – Performance mediation – Hoà giải thực hiện hợp đồng |
| 2507 | 合同履行履约的履行协议书 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiéyìshū) – Performance agreement letter – Thư thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 2508 | 合同履行履约的履行验收标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yànshōu biāozhǔn) – Performance acceptance standard – Tiêu chuẩn nghiệm thu thực hiện hợp đồng |
| 2509 | 合同履行履约的履行实施细节 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shíshī xìjié) – Performance implementation details – Chi tiết thực hiện hợp đồng |
| 2510 | 合同履行履约的履行最终期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zuìzhōng qīxiàn) – Final performance deadline – Hạn cuối thực hiện hợp đồng |
| 2511 | 合同履行履约的履行费用 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fèiyòng) – Performance cost – Chi phí thực hiện hợp đồng |
| 2512 | 合同履行履约的履行期望 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng qīwàng) – Performance expectation – Kỳ vọng thực hiện hợp đồng |
| 2513 | 合同履行履约的履行量 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng liàng) – Performance quantity – Số lượng thực hiện hợp đồng |
| 2514 | 合同履行履约的履行收益 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shōuyì) – Performance profit – Lợi nhuận thực hiện hợp đồng |
| 2515 | 合同履行履约的履行进展 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìnzhǎn) – Performance progress – Tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2516 | 合同履行履约的履行补偿措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bǔcháng cuòshī) – Performance compensation measures – Biện pháp bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 2517 | 合同履行履约的履行风险 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fēngxiǎn) – Performance risk – Rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 2518 | 合同履行履约的履行管理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng guǎnlǐ) – Performance management – Quản lý thực hiện hợp đồng |
| 2519 | 合同履行履约的履行约定 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yuēdìng) – Performance agreement – Thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 2520 | 合同履行履约的履行交付 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiāofù) – Performance delivery – Giao hàng thực hiện hợp đồng |
| 2521 | 合同履行履约的履行付款 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fùkuǎn) – Performance payment – Thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 2522 | 合同履行履约的履行延期 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yánqī) – Performance extension – Gia hạn thực hiện hợp đồng |
| 2523 | 合同履行履约的履行转让 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhuǎnràng) – Performance transfer – Chuyển nhượng thực hiện hợp đồng |
| 2524 | 合同履行履约的履行终止协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhōngzhǐ xiéyì) – Performance termination agreement – Thỏa thuận kết thúc thực hiện hợp đồng |
| 2525 | 合同履行履约的履行协议内容 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiéyì nèiróng) – Performance agreement content – Nội dung thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 2526 | 合同履行履约的履行支付方式 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhīfù fāngshì) – Performance payment method – Phương thức thanh toán thực hiện hợp đồng |
| 2527 | 合同履行履约的履行期限 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng qīxiàn) – Performance period – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 2528 | 合同履行履约的履行纠纷 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiūfēn) – Performance dispute – Tranh chấp thực hiện hợp đồng |
| 2529 | 合同履行履约的履行仲裁 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhòngcái) – Performance arbitration – Trọng tài thực hiện hợp đồng |
| 2530 | 合同履行履约的履行调解程序 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáojiě chéngxù) – Performance mediation process – Quá trình hòa giải thực hiện hợp đồng |
| 2531 | 合同履行履约的履行记录 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìlù) – Performance record – Hồ sơ thực hiện hợp đồng |
| 2532 | 合同履行履约的履行支出 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhīchū) – Performance expenditure – Chi phí thực hiện hợp đồng |
| 2533 | 合同履行履约的履行收入 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shōurù) – Performance income – Thu nhập thực hiện hợp đồng |
| 2534 | 合同履行履约的履行执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhíxíng) – Performance execution – Thực thi hợp đồng |
| 2535 | 合同履行履约的履行时间要求 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shíjiān yāoqiú) – Performance time requirement – Yêu cầu thời gian thực hiện hợp đồng |
| 2536 | 合同履行履约的履行失效 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shīxiào) – Performance invalidation – Vô hiệu hóa thực hiện hợp đồng |
| 2537 | 合同履行履约的履行延期申请 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yánqī shēnqǐng) – Performance extension application – Đơn xin gia hạn thực hiện hợp đồng |
| 2538 | 合同履行履约的履行监督机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiāndū jīzhì) – Performance supervision mechanism – Cơ chế giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2539 | 合同履行履约的履行调整申请 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáozhěng shēnqǐng) – Performance adjustment request – Đơn xin điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 2540 | 合同履行履约的履行期限延长 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng qīxiàn yáncháng) – Performance period extension – Gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng |
| 2541 | 合同履行履约的履行中止 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhōngzhǐ) – Performance suspension – Tạm ngừng thực hiện hợp đồng |
| 2542 | 合同履行履约的履行修正 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiūzhèng) – Performance correction – Sửa đổi thực hiện hợp đồng |
| 2543 | 合同履行履约的履行文件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng wénjiàn) – Performance documents – Tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 2544 | 合同履行履约的履行签署 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng qiānshǔ) – Performance signing – Ký kết thực hiện hợp đồng |
| 2545 | 合同履行履约的履行检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiǎnchá) – Performance inspection – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 2546 | 合同履行履约的履行认证 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng rènzhèng) – Performance certification – Chứng nhận thực hiện hợp đồng |
| 2547 | 合同履行履约的履行遵守 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zūnshǒu) – Performance compliance – Tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 2548 | 合同履行履约的履行财务审计 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng cáiwù shěnjì) – Performance financial audit – Kiểm toán tài chính thực hiện hợp đồng |
| 2549 | 合同履行履约的履行沟通 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng gōutōng) – Performance communication – Giao tiếp thực hiện hợp đồng |
| 2550 | 合同履行履约的履行监督报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiāndū bàogào) – Performance supervision report – Báo cáo giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2551 | 合同履行履约的履行时间表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shíjiān biǎo) – Performance timetable – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 2552 | 合同履行履约的履行执行报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhíxíng bàogào) – Performance execution report – Báo cáo thực thi hợp đồng |
| 2553 | 合同履行履约的履行阶段 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiēduàn) – Performance phase – Giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 2554 | 合同履行履约的履行合规性 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng héguīxìng) – Performance compliance – Tính hợp pháp thực hiện hợp đồng |
| 2555 | 合同履行履约的履行实施计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shíshī jìhuà) – Performance implementation plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2556 | 合同履行履约的履行执行标准 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhíxíng biāozhǔn) – Performance execution standards – Tiêu chuẩn thực thi hợp đồng |
| 2557 | 合同履行履约的履行协调 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiétiáo) – Performance coordination – Điều phối thực hiện hợp đồng |
| 2558 | 合同履行履约的履行通知 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tōngzhī) – Performance notification – Thông báo thực hiện hợp đồng |
| 2559 | 合同履行履约的履行纠纷解决 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiūfēn jiějué) – Performance dispute resolution – Giải quyết tranh chấp thực hiện hợp đồng |
| 2560 | 合同履行履约的履行合规检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng héguī jiǎnchá) – Performance compliance check – Kiểm tra tuân thủ thực hiện hợp đồng |
| 2561 | 合同履行履约的履行风险评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fēngxiǎn pínggū) – Performance risk assessment – Đánh giá rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 2562 | 合同履行履约的履行变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biàngēng) – Performance modification – Thay đổi thực hiện hợp đồng |
| 2563 | 合同履行履约的履行绩效 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìxiào) – Performance achievement – Thành tích thực hiện hợp đồng |
| 2564 | 合同履行履约的履行计划审查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìhuà shěnchá) – Performance plan review – Xem xét kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2565 | 合同履行履约的履行过程 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng guòchéng) – Performance process – Quá trình thực hiện hợp đồng |
| 2566 | 合同履行履约的履行合同附件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng hétóng fùjiàn) – Performance contract annex – Phụ lục hợp đồng thực hiện |
| 2567 | 合同履行履约的履行补充协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bǔchōng xiéyì) – Performance supplementary agreement – Thỏa thuận bổ sung thực hiện hợp đồng |
| 2568 | 合同履行履约的履行数据 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shùjù) – Performance data – Dữ liệu thực hiện hợp đồng |
| 2569 | 合同履行履约的履行模式 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng móshì) – Performance model – Mô hình thực hiện hợp đồng |
| 2570 | 合同履行履约的履行条例 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáolì) – Performance regulations – Quy định thực hiện hợp đồng |
| 2571 | 合同履行履约的履行方式 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fāngshì) – Performance approach – Cách thức thực hiện hợp đồng |
| 2572 | 合同履行履约的履行改进 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng gǎijìn) – Performance improvement – Cải tiến thực hiện hợp đồng |
| 2573 | 合同履行履约的履行措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng cuòshī) – Performance measures – Biện pháp thực hiện hợp đồng |
| 2574 | 合同履行履约的履行标准化 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biāozhǔnhuà) – Performance standardization – Chuẩn hóa thực hiện hợp đồng |
| 2575 | 合同履行履约的履行行动 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xíngdòng) – Performance action – Hành động thực hiện hợp đồng |
| 2576 | 合同履行履约的履行检验 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiǎnyàn) – Performance inspection – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 2577 | 合同履行履约的履行质量 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhìliàng) – Performance quality – Chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 2578 | 合同履行履约的履行检测 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiǎncè) – Performance testing – Kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 2579 | 合同履行履约的履行计划表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìhuà biǎo) – Performance schedule – Lịch trình thực hiện hợp đồng |
| 2580 | 合同履行履约的履行任务 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng rènwù) – Performance task – Nhiệm vụ thực hiện hợp đồng |
| 2581 | 合同履行履约的履行规定 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng guīdìng) – Performance regulation – Quy định thực hiện hợp đồng |
| 2582 | 合同履行履约的履行程序 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng chéngxù) – Performance procedure – Quy trình thực hiện hợp đồng |
| 2583 | 合同履行履约的履行要求文件 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yāoqiú wénjiàn) – Performance requirement documents – Tài liệu yêu cầu thực hiện hợp đồng |
| 2584 | 合同履行履约的履行表格 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biǎogé) – Performance form – Mẫu thực hiện hợp đồng |
| 2585 | 合同履行履约的履行反馈 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fǎnkuì) – Performance feedback – Phản hồi thực hiện hợp đồng |
| 2586 | 合同履行履约的履行改进措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng gǎijìn cuòshī) – Performance improvement measures – Biện pháp cải tiến thực hiện hợp đồng |
| 2587 | 合同履行履约的履行计划修订 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìhuà xiūdìng) – Performance plan revision – Sửa đổi kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2588 | 合同履行履约的履行进展 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìnzhǎn) – Performance progress – Tiến trình thực hiện hợp đồng |
| 2589 | 合同履行履约的履行监控 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiānkòng) – Performance monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2590 | 合同履行履约的履行规则 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng guīzé) – Performance rules – Quy tắc thực hiện hợp đồng |
| 2591 | 合同履行履约的履行约定 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yuēdìng) – Performance terms – Điều kiện thực hiện hợp đồng |
| 2592 | 合同履行履约的履行审批 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shěnpī) – Performance approval – Phê duyệt thực hiện hợp đồng |
| 2593 | 合同履行履约的履行协作 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiézuò) – Performance cooperation – Hợp tác thực hiện hợp đồng |
| 2594 | 合同履行履约的履行责任划分 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zérèn huàfēn) – Performance responsibility division – Phân chia trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 2595 | 合同履行履约的履行具体执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jùtǐ zhíxíng) – Specific performance execution – Thực hiện hợp đồng cụ thể |
| 2596 | 合同履行履约的履行修复 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiūfù) – Performance repair – Sửa chữa thực hiện hợp đồng |
| 2597 | 合同履行履约的履行补充 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bǔchōng) – Performance supplementation – Bổ sung thực hiện hợp đồng |
| 2598 | 合同履行履约的履行条款修订 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáokuǎn xiūdìng) – Performance clause revision – Sửa đổi điều khoản thực hiện hợp đồng |
| 2599 | 合同履行履约的履行问题解决 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng wèntí jiějué) – Performance problem solving – Giải quyết vấn đề thực hiện hợp đồng |
| 2600 | 合同履行履约的履行赔偿 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng péicháng) – Performance compensation – Bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 2601 | 合同履行履约的履行调整建议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáozhěng jiànyì) – Performance adjustment suggestion – Đề xuất điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 2602 | 合同履行履约的履行保障措施 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng bǎozhàng cuòshī) – Performance protection measures – Biện pháp bảo vệ thực hiện hợp đồng |
| 2603 | 合同履行履约的履行审核 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shěnhé) – Performance audit review – Xem xét kiểm toán thực hiện hợp đồng |
| 2604 | 合同履行履约的履行核查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng héchá) – Performance inspection review – Xem xét kiểm tra thực hiện hợp đồng |
| 2605 | 合同履行履约的履行进度表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìndù biǎo) – Performance progress chart – Biểu đồ tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2606 | 合同履行履约的履行验收 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yànshōu) – Performance acceptance – Chấp nhận thực hiện hợp đồng |
| 2607 | 合同履行履约的履行合同修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng hétóng xiūgǎi) – Contract amendment for performance – Sửa đổi hợp đồng thực hiện |
| 2608 | 合同履行履约的履行进度检查 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìndù jiǎnchá) – Performance progress inspection – Kiểm tra tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2609 | 合同履行履约的履行延期请求 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yánqī qǐngqiú) – Performance extension request – Yêu cầu gia hạn thực hiện hợp đồng |
| 2610 | 合同履行履约的履行结果评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiéguǒ pínggū) – Performance result evaluation – Đánh giá kết quả thực hiện hợp đồng |
| 2611 | 合同履行履约的履行监控机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiānkòng jīzhì) – Performance monitoring mechanism – Cơ chế giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2612 | 合同履行履约的履行质量保证 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhìliàng bǎozhèng) – Performance quality assurance – Đảm bảo chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 2613 | 合同履行履约的履行合同履行期 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng hétóng lǚxíng qī) – Contract performance period – Thời gian thực hiện hợp đồng |
| 2614 | 合同履行履约的履行责任承担 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zérèn chéngdān) – Performance responsibility bearing – Chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 2615 | 合同履行履约的履行违约处理 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng wéiyuē chǔlǐ) – Breach of performance handling – Xử lý vi phạm hợp đồng |
| 2616 | 合同履行履约的履行验收报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yànshōu bàogào) – Performance acceptance report – Báo cáo chấp nhận thực hiện hợp đồng |
| 2617 | 合同履行履约的履行协议变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiéyì biàngēng) – Performance agreement modification – Sửa đổi thỏa thuận thực hiện hợp đồng |
| 2618 | 合同履行履约的履行约束 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yuēshù) – Performance restriction – Ràng buộc thực hiện hợp đồng |
| 2619 | 合同履行履约的履行条款解释 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáokuǎn jiěshì) – Performance clause interpretation – Giải thích điều khoản thực hiện hợp đồng |
| 2620 | 合同履行履约的履行调整方案 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng tiáozhěng fāng’àn) – Performance adjustment plan – Kế hoạch điều chỉnh thực hiện hợp đồng |
| 2621 | 合同履行履约的履行执行计划 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhíxíng jìhuà) – Performance execution plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2622 | 合同履行履约的履行标准确定 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biāozhǔn quèdìng) – Performance standard determination – Xác định tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 2623 | 合同履行履约的履行约定变更 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yuēdìng biàngēng) – Performance term modification – Sửa đổi điều kiện thực hiện hợp đồng |
| 2624 | 合同履行履约的履行责任违约 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zérèn wéiyuē) – Breach of performance responsibility – Vi phạm trách nhiệm thực hiện hợp đồng |
| 2625 | 合同履行履约的履行阶段 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiēduàn) – Performance stage – Giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 2626 | 合同履行履约的履行数据报告 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng shùjù bàogào) – Performance data report – Báo cáo dữ liệu thực hiện hợp đồng |
| 2627 | 合同履行履约的履行进度调整 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìndù tiáozhěng) – Performance progress adjustment – Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2628 | 合同履行履约的履行风险控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fēngxiǎn kòngzhì) – Performance risk control – Kiểm soát rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 2629 | 合同履行履约的履行责任落实 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zérèn luòshí) – Implementation of performance responsibility – Thực hiện trách nhiệm hợp đồng |
| 2630 | 合同履行履约的履行方案修改 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fāng’àn xiūgǎi) – Performance plan modification – Sửa đổi kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2631 | 合同履行履约的履行效率 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiàolǜ) – Performance efficiency – Hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 2632 | 合同履行履约的履行质量检测 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhìliàng jiǎncè) – Performance quality testing – Kiểm tra chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 2633 | 合同履行履约的履行延长 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yáncháng) – Performance extension – Gia hạn thực hiện hợp đồng |
| 2634 | 合同履行履约的履行修改协议 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiūgǎi xiéyì) – Performance modification agreement – Thỏa thuận sửa đổi thực hiện hợp đồng |
| 2635 | 合同履行履约的履行延期 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yánqī) – Performance deferment – Hoãn thực hiện hợp đồng |
| 2636 | 合同履行履约的履行材料 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng cáiliào) – Performance materials – Tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 2637 | 合同履行履约的履行判定 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng pàndìng) – Performance determination – Quyết định về thực hiện hợp đồng |
| 2638 | 合同履行履约的履行方针 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fāngzhēn) – Performance policy – Chính sách thực hiện hợp đồng |
| 2639 | 合同履行履约的履行规则 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng guīzé) – Performance rules – Quy định về thực hiện hợp đồng |
| 2640 | 合同履行履约的履行约束力 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng yuēshù lì) – Performance enforceability – Hiệu lực thi hành của thực hiện hợp đồng |
| 2641 | 合同履行履约的履行标杆 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biāogān) – Performance benchmark – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 2642 | 合同履行履约的履行可行性 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng kěxíng xìng) – Performance feasibility – Tính khả thi của thực hiện hợp đồng |
| 2643 | 合同履行履约的履行监控体系 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiānkòng tǐxì) – Performance monitoring system – Hệ thống giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2644 | 合同履行履约的履行解决方案 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiějué fāng’àn) – Performance solution plan – Kế hoạch giải quyết thực hiện hợp đồng |
| 2645 | 合同履行履约的履行标准化 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biāozhǔnhuà) – Performance standardization – Tiêu chuẩn hóa thực hiện hợp đồng |
| 2646 | 合同履行履约的履行赔偿机制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng péicháng jīzhì) – Performance compensation mechanism – Cơ chế bồi thường thực hiện hợp đồng |
| 2647 | 合同履行履约的履行目标 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng mùbiāo) – Performance target – Mục tiêu thực hiện hợp đồng |
| 2648 | 合同履行履约的履行进度监控 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìndù jiānkòng) – Performance progress monitoring – Giám sát tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2649 | 合同履行履约的履行风险评估模型 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fēngxiǎn pínggū móxíng) – Performance risk assessment model – Mô hình đánh giá rủi ro thực hiện hợp đồng |
| 2650 | 合同履行履约的履行项目 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng xiàngmù) – Performance project – Dự án thực hiện hợp đồng |
| 2651 | 合同履行履约的履行质量控制 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhìliàng kòngzhì) – Performance quality control – Kiểm soát chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 2652 | 合同履行履约的履行阶段评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jiēduàn pínggū) – Performance stage evaluation – Đánh giá giai đoạn thực hiện hợp đồng |
| 2653 | 合同履行履约的履行进度表 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng jìndù biǎo) – Performance progress schedule – Lịch trình tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2654 | 合同履行履约的履行质量评估 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng zhìliàng pínggū) – Performance quality evaluation – Đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 2655 | 合同履行履约的履行方案确认 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng fāng’àn quèrèn) – Performance plan confirmation – Xác nhận kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2656 | 合同履行履约的履行变更通知 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng biàngēng tōngzhī) – Performance change notice – Thông báo thay đổi thực hiện hợp đồng |
| 2657 | 合同履行履约的履行合同执行 (hétóng lǚxíng lǚyuē de lǚxíng hétóng zhíxíng) – Contract performance execution – Thực hiện hợp đồng |
| 2658 | 履约能力评估 (lǚyuē nénglì pínggū) – Performance capability assessment – Đánh giá năng lực thực hiện hợp đồng |
| 2659 | 履约准备金 (lǚyuē zhǔnbèijīn) – Performance reserve – Quỹ dự phòng thực hiện |
| 2660 | 履约意向书 (lǚyuē yìxiàngshū) – Letter of intent for performance – Thư bày tỏ ý định thực hiện |
| 2661 | 履约协议书 (lǚyuē xiéyìshū) – Performance agreement – Thỏa thuận thực hiện |
| 2662 | 履约证明 (lǚyuē zhèngmíng) – Proof of performance – Giấy chứng nhận thực hiện |
| 2663 | 履约成本分析 (lǚyuē chéngběn fēnxī) – Performance cost analysis – Phân tích chi phí thực hiện |
| 2664 | 履约时间表 (lǚyuē shíjiānbiǎo) – Performance timeline – Biểu đồ thời gian thực hiện |
| 2665 | 履约审核流程 (lǚyuē shěnhé liúchéng) – Performance review process – Quy trình phê duyệt thực hiện |
| 2666 | 履约期限 (lǚyuē qīxiàn) – Performance deadline – Hạn chót thực hiện |
| 2667 | 履约条款解释 (lǚyuē tiáokuǎn jiěshì) – Clause interpretation – Giải thích điều khoản thực hiện |
| 2668 | 履约文件归档 (lǚyuē wénjiàn guīdǎng) – Performance documentation filing – Lưu trữ tài liệu thực hiện |
| 2669 | 履约进展汇报 (lǚyuē jìnzhǎn huìbào) – Progress report – Báo cáo tiến độ thực hiện |
| 2670 | 履约确认书 (lǚyuē quèrènshū) – Performance confirmation letter – Thư xác nhận thực hiện |
| 2671 | 履约保障机制 (lǚyuē bǎozhàng jīzhì) – Safeguard mechanism – Cơ chế đảm bảo thực hiện |
| 2672 | 履约问题处理 (lǚyuē wèntí chǔlǐ) – Problem resolution – Xử lý vấn đề trong thực hiện |
| 2673 | 履约流程优化 (lǚyuē liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình thực hiện |
| 2674 | 履约方案评审 (lǚyuē fāng’àn píngshěn) – Plan evaluation – Đánh giá phương án thực hiện |
| 2675 | 履约职责分配 (lǚyuē zhízé fēnpèi) – Responsibility allocation – Phân chia trách nhiệm thực hiện |
| 2676 | 履约信息共享 (lǚyuē xìnxī gòngxiǎng) – Information sharing – Chia sẻ thông tin thực hiện |
| 2677 | 履约信息披露 (lǚyuē xìnxī pīlù) – Information disclosure – Công bố thông tin thực hiện |
| 2678 | 履约审计 (lǚyuē shěnjì) – Performance audit – Kiểm toán thực hiện |
| 2679 | 履约可视化 (lǚyuē kěshìhuà) – Performance visualization – Trực quan hóa thực hiện |
| 2680 | 履约协商机制 (lǚyuē xiéshāng jīzhì) – Negotiation mechanism – Cơ chế đàm phán thực hiện |
| 2681 | 履约培训计划 (lǚyuē péixùn jìhuà) – Training program – Chương trình đào tạo thực hiện |
| 2682 | 履约调整机制 (lǚyuē tiáozhěng jīzhì) – Adjustment mechanism – Cơ chế điều chỉnh thực hiện |
| 2683 | 履约能力建设 (lǚyuē nénglì jiànshè) – Capacity building – Xây dựng năng lực thực hiện |
| 2684 | 履约实施路径 (lǚyuē shíshī lùjìng) – Implementation path – Lộ trình thực hiện |
| 2685 | 履约策略设计 (lǚyuē cèlüè shèjì) – Strategy design – Thiết kế chiến lược thực hiện |
| 2686 | 履约程序控制 (lǚyuē chéngxù kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình thực hiện |
| 2687 | 履约条款执行力 (lǚyuē tiáokuǎn zhíxíng lì) – Enforceability of terms – Khả năng thi hành điều khoản |
| 2688 | 履约状态反馈 (lǚyuē zhuàngtài fǎnkuì) – Status feedback – Phản hồi tình trạng thực hiện |
| 2689 | 履约数据分析 (lǚyuē shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu thực hiện |
| 2690 | 履约风控策略 (lǚyuē fēngkòng cèlüè) – Risk control strategy – Chiến lược kiểm soát rủi ro |
| 2691 | 履约结果评估 (lǚyuē jiéguǒ pínggū) – Result evaluation – Đánh giá kết quả thực hiện |
| 2692 | 履约差异分析 (lǚyuē chāyì fēnxī) – Variance analysis – Phân tích sai lệch thực hiện |
| 2693 | 履约记录系统 (lǚyuē jìlù xìtǒng) – Recording system – Hệ thống ghi nhận thực hiện |
| 2694 | 履约事务管理 (lǚyuē shìwù guǎnlǐ) – Task management – Quản lý công việc thực hiện |
| 2695 | 履约支持系统 (lǚyuē zhīchí xìtǒng) – Support system – Hệ thống hỗ trợ thực hiện |
| 2696 | 履约政策制度 (lǚyuē zhèngcè zhìdù) – Policy system – Hệ thống chính sách thực hiện |
| 2697 | 履约审核机制 (lǚyuē shěnhé jīzhì) – Review mechanism – Cơ chế kiểm tra thực hiện |
| 2698 | 履约信用机制 (lǚyuē xìnyòng jīzhì) – Credit mechanism – Cơ chế tín dụng thực hiện |
| 2699 | 履约预算安排 (lǚyuē yùsuàn ānpái) – Budget allocation – Phân bổ ngân sách thực hiện |
| 2700 | 履约跟进机制 (lǚyuē gēnjìn jīzhì) – Follow-up mechanism – Cơ chế theo dõi thực hiện |
| 2701 | 履约方案审定 (lǚyuē fāng’àn shěndìng) – Plan approval – Phê duyệt phương án thực hiện |
| 2702 | 履约协调机制 (lǚyuē xiétiáo jīzhì) – Coordination mechanism – Cơ chế phối hợp thực hiện |
| 2703 | 履约技术支持 (lǚyuē jìshù zhīchí) – Technical support – Hỗ trợ kỹ thuật thực hiện |
| 2704 | 履约数据报告 (lǚyuē shùjù bàogào) – Data report – Báo cáo dữ liệu thực hiện |
| 2705 | 履约争议仲裁 (lǚyuē zhēngyì zhòngcái) – Performance arbitration – Trọng tài tranh chấp thực hiện |
| 2706 | 履约绩效考核 (lǚyuē jìxiào kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất thực hiện |
| 2707 | 履约记录备案 (lǚyuē jìlù bèi’àn) – Record filing – Lưu trữ hồ sơ thực hiện |
| 2708 | 合同款项 (hétóng kuǎnxiàng) – Contract payments – Khoản thanh toán hợp đồng |
| 2709 | 合同协议框架 (hétóng xiéyì kuàngjià) – Contractual framework – Khung thỏa thuận hợp đồng |
| 2710 | 合同条款履行 (hétóng tiáokuǎn lǚxíng) – Execution of terms – Thi hành điều khoản hợp đồng |
| 2711 | 合同金额调整 (hétóng jīn’é tiáozhěng) – Contract value adjustment – Điều chỉnh giá trị hợp đồng |
| 2712 | 合同付款计划 (hétóng fùkuǎn jìhuà) – Payment schedule – Kế hoạch thanh toán |
| 2713 | 合同风险预案 (hétóng fēngxiǎn yù’àn) – Risk contingency plan – Kế hoạch dự phòng rủi ro hợp đồng |
| 2714 | 合同违约分析 (hétóng wéiyuē fēnxī) – Breach analysis – Phân tích vi phạm hợp đồng |
| 2715 | 合同执行情况 (hétóng zhíxíng qíngkuàng) – Contract performance – Tình hình thực hiện hợp đồng |
| 2716 | 合同附件清单 (hétóng fùjiàn qīngdān) – Annex list – Danh sách phụ lục hợp đồng |
| 2717 | 合同工期控制 (hétóng gōngqī kòngzhì) – Schedule control – Kiểm soát tiến độ hợp đồng |
| 2718 | 合同法律条文 (hétóng fǎlǜ tiáowén) – Legal provisions – Quy định pháp lý hợp đồng |
| 2719 | 合同审批权限 (hétóng shěnpī quánxiàn) – Approval authority – Thẩm quyền phê duyệt hợp đồng |
| 2720 | 合同归档流程 (hétóng guīdǎng liúchéng) – Filing procedure – Quy trình lưu trữ hợp đồng |
| 2721 | 合同草案修订 (hétóng cǎo’àn xiūdìng) – Draft revision – Sửa đổi bản thảo hợp đồng |
| 2722 | 合同履行监督 (hétóng lǚxíng jiāndū) – Supervision – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2723 | 合同变更通知 (hétóng biàngēng tōngzhī) – Amendment notice – Thông báo thay đổi hợp đồng |
| 2724 | 合同执行记录 (hétóng zhíxíng jìlù) – Execution record – Hồ sơ thực hiện hợp đồng |
| 2725 | 合同终止流程 (hétóng zhōngzhǐ liúchéng) – Termination process – Quy trình chấm dứt hợp đồng |
| 2726 | 合同履行证据 (hétóng lǚxíng zhèngjù) – Performance evidence – Bằng chứng thực hiện |
| 2727 | 合同协议模板 (hétóng xiéyì móbǎn) – Agreement template – Mẫu hợp đồng |
| 2728 | 合同审计标准 (hétóng shěnjì biāozhǔn) – Audit standard – Tiêu chuẩn kiểm toán hợp đồng |
| 2729 | 合同执行流程图 (hétóng zhíxíng liúchéng tú) – Workflow chart – Lưu đồ thực hiện hợp đồng |
| 2730 | 合同管理手册 (hétóng guǎnlǐ shǒucè) – Management manual – Sổ tay quản lý hợp đồng |
| 2731 | 合同项目交付 (hétóng xiàngmù jiāofù) – Project delivery – Giao hàng theo hợp đồng |
| 2732 | 合同履约承诺 (hétóng lǚyuē chéngnuò) – Performance commitment – Cam kết thực hiện |
| 2733 | 合同审查制度 (hétóng shěnchá zhìdù) – Review system – Chế độ thẩm định hợp đồng |
| 2734 | 合同付款节点 (hétóng fùkuǎn jiédiǎn) – Payment milestone – Mốc thanh toán |
| 2735 | 合同执行考核 (hétóng zhíxíng kǎohé) – Execution evaluation – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 2736 | 合同解读说明 (hétóng jiědú shuōmíng) – Interpretation explanation – Giải thích hợp đồng |
| 2737 | 合同保障条款 (hétóng bǎozhàng tiáokuǎn) – Protection clause – Điều khoản bảo đảm hợp đồng |
| 2738 | 合同付款流程 (hétóng fùkuǎn liúchéng) – Payment process – Quy trình thanh toán |
| 2739 | 合同审签流程 (hétóng shěnqiān liúchéng) – Review and sign process – Quy trình xét duyệt và ký hợp đồng |
| 2740 | 合同风险预警 (hétóng fēngxiǎn yùjǐng) – Risk alert – Cảnh báo rủi ro hợp đồng |
| 2741 | 合同中止协议 (hétóng zhōngzhǐ xiéyì) – Suspension agreement – Thỏa thuận tạm dừng hợp đồng |
| 2742 | 合同争议处理机制 (hétóng zhēngyì chǔlǐ jīzhì) – Dispute resolution mechanism – Cơ chế giải quyết tranh chấp hợp đồng |
| 2743 | 合同执行反馈 (hétóng zhíxíng fǎnkuì) – Execution feedback – Phản hồi thực hiện hợp đồng |
| 2744 | 合同计划执行 (hétóng jìhuà zhíxíng) – Plan implementation – Triển khai kế hoạch hợp đồng |
| 2745 | 合同签订记录 (hétóng qiāndìng jìlù) – Signing record – Hồ sơ ký hợp đồng |
| 2746 | 合同资金安排 (hétóng zījīn ānpái) – Fund arrangement – Sắp xếp tài chính cho hợp đồng |
| 2747 | 合同评价指标 (hétóng píngjià zhǐbiāo) – Evaluation indicator – Chỉ số đánh giá hợp đồng |
| 2748 | 合同可追溯性 (hétóng kě zhuīsù xìng) – Traceability – Tính truy xuất của hợp đồng |
| 2749 | 合同管理流程优化 (hétóng guǎnlǐ liúchéng yōuhuà) – Workflow optimization – Tối ưu hóa quy trình quản lý hợp đồng |
| 2750 | 合同预警机制 (hétóng yùjǐng jīzhì) – Early warning system – Cơ chế cảnh báo sớm |
| 2751 | 合同法律合规 (hétóng fǎlǜ hégé) – Legal compliance – Tuân thủ pháp lý hợp đồng |
| 2752 | 合同资料归档 (hétóng zīliào guīdǎng) – Documentation filing – Lưu trữ tài liệu hợp đồng |
| 2753 | 合同数据平台 (hétóng shùjù píngtái) – Data platform – Nền tảng dữ liệu hợp đồng |
| 2754 | 合同操作指引 (hétóng cāozuò zhǐyǐn) – Operational guide – Hướng dẫn thao tác hợp đồng |
| 2755 | 合同风险对策 (hétóng fēngxiǎn duìcè) – Risk countermeasures – Biện pháp ứng phó rủi ro |
| 2756 | 合同交付节点 (hétóng jiāofù jiédiǎn) – Delivery milestone – Mốc giao hàng hợp đồng |
| 2757 | 合同修改程序 (hétóng xiūgǎi chéngxù) – Contract amendment procedure – Quy trình sửa đổi hợp đồng |
| 2758 | 合同执行延误 (hétóng zhíxíng yánwù) – Execution delay – Trì hoãn thực hiện hợp đồng |
| 2759 | 合同争议仲裁 (hétóng zhēngyì zhòngcái) – Contract arbitration – Trọng tài tranh chấp hợp đồng |
| 2760 | 合同执行监控 (hétóng zhíxíng jiānkòng) – Execution monitoring – Giám sát thi hành hợp đồng |
| 2761 | 合同内容审核 (hétóng nèiróng shěnhé) – Content review – Kiểm tra nội dung hợp đồng |
| 2762 | 合同订立条件 (hétóng dìnglì tiáojiàn) – Formation conditions – Điều kiện ký kết hợp đồng |
| 2763 | 合同付款保障 (hétóng fùkuǎn bǎozhàng) – Payment security – Bảo đảm thanh toán |
| 2764 | 合同违约赔偿金 (hétóng wéiyuē péichángjīn) – Liquidated damages – Khoản bồi thường vi phạm |
| 2765 | 合同履行期限 (hétóng lǚxíng qīxiàn) – Performance period – Thời hạn thực hiện hợp đồng |
| 2766 | 合同审查清单 (hétóng shěnchá qīngdān) – Review checklist – Danh mục kiểm tra hợp đồng |
| 2767 | 合同履约方案 (hétóng lǚyuē fāng’àn) – Performance plan – Phương án thực hiện hợp đồng |
| 2768 | 合同中英文对照 (hétóng zhōng yīngwén duìzhào) – Bilingual contract – Hợp đồng song ngữ Trung – Anh |
| 2769 | 合同文件归类 (hétóng wénjiàn guīlèi) – Document classification – Phân loại tài liệu hợp đồng |
| 2770 | 合同授权代表 (hétóng shòuquán dàibiǎo) – Authorized representative – Đại diện ủy quyền hợp đồng |
| 2771 | 合同谈判纪要 (hétóng tánpàn jìyào) – Negotiation minutes – Biên bản đàm phán hợp đồng |
| 2772 | 合同条款解释 (hétóng tiáokuǎn jiěshì) – Clause interpretation – Giải thích điều khoản hợp đồng |
| 2773 | 合同承诺书 (hétóng chéngnuòshū) – Letter of commitment – Thư cam kết |
| 2774 | 合同数据管理 (hétóng shùjù guǎnlǐ) – Data management – Quản lý dữ liệu hợp đồng |
| 2775 | 合同条款对比 (hétóng tiáokuǎn duìbǐ) – Clause comparison – So sánh điều khoản hợp đồng |
| 2776 | 合同履约跟踪 (hétóng lǚyuē gēnzōng) – Performance tracking – Theo dõi thực hiện hợp đồng |
| 2777 | 合同争议通知 (hétóng zhēngyì tōngzhī) – Dispute notice – Thông báo tranh chấp |
| 2778 | 合同执行标准 (hétóng zhíxíng biāozhǔn) – Execution standard – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 2779 | 合同文本修改 (hétóng wénběn xiūgǎi) – Text revision – Chỉnh sửa văn bản hợp đồng |
| 2780 | 合同付款条件 (hétóng fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán hợp đồng |
| 2781 | 合同附件管理 (hétóng fùjiàn guǎnlǐ) – Annex management – Quản lý phụ lục hợp đồng |
| 2782 | 合同违约通报 (hétóng wéiyuē tōngbào) – Breach report – Báo cáo vi phạm hợp đồng |
| 2783 | 合同评估标准 (hétóng pínggū biāozhǔn) – Evaluation criteria – Tiêu chí đánh giá hợp đồng |
| 2784 | 合同执行异常 (hétóng zhíxíng yìcháng) – Abnormal execution – Thực hiện bất thường |
| 2785 | 合同履约计划 (hétóng lǚyuē jìhuà) – Performance schedule – Lịch trình thực hiện |
| 2786 | 合同条款更新 (hétóng tiáokuǎn gēngxīn) – Clause update – Cập nhật điều khoản |
| 2787 | 合同归档规范 (hétóng guīdǎng guīfàn) – Filing standard – Chuẩn lưu trữ hợp đồng |
| 2788 | 合同签署流程 (hétóng qiānshǔ liúchéng) – Signing procedure – Quy trình ký kết hợp đồng |
| 2789 | 合同风险识别 (hétóng fēngxiǎn shíbié) – Risk identification – Nhận diện rủi ro |
| 2790 | 合同违约记录 (hétóng wéiyuē jìlù) – Breach record – Hồ sơ vi phạm |
| 2791 | 合同执行考察 (hétóng zhíxíng kǎochá) – Execution inspection – Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng |
| 2792 | 合同授权书 (hétóng shòuquánshū) – Power of attorney – Giấy ủy quyền hợp đồng |
| 2793 | 合同决议文件 (hétóng juéyì wénjiàn) – Resolution document – Tài liệu nghị quyết hợp đồng |
| 2794 | 合同违约索赔 (hétóng wéiyuē suǒpéi) – Breach claim – Yêu cầu bồi thường vi phạm |
| 2795 | 合同执行结果 (hétóng zhíxíng jiéguǒ) – Execution result – Kết quả thực hiện hợp đồng |
| 2796 | 合同纠纷审理 (hétóng jiūfēn shěnlǐ) – Dispute hearing – Xét xử tranh chấp hợp đồng |
| 2797 | 合同履约效率 (hétóng lǚyuē xiàolǜ) – Execution efficiency – Hiệu suất thực hiện hợp đồng |
| 2798 | 合同数据对接 (hétóng shùjù duìjiē) – Data integration – Kết nối dữ liệu hợp đồng |
| 2799 | 合同风险规避 (hétóng fēngxiǎn guībì) – Risk avoidance – Tránh rủi ro hợp đồng |
| 2800 | 合同谈判技巧 (hétóng tánpàn jìqiǎo) – Negotiation skills – Kỹ năng đàm phán hợp đồng |
| 2801 | 合同评审记录 (hétóng píngshěn jìlù) – Review record – Biên bản đánh giá hợp đồng |
| 2802 | 合同文本审批 (hétóng wénběn shěnpī) – Document approval – Phê duyệt văn bản hợp đồng |
| 2803 | 合同变更申请书 (hétóng biàngēng shēnqǐngshū) – Amendment application – Đơn xin thay đổi hợp đồng |
| 2804 | 合同签订流程图 (hétóng qiāndìng liúchéng tú) – Contract signing flowchart – Sơ đồ quy trình ký kết hợp đồng |
| 2805 | 合同版本控制 (hétóng bǎnběn kòngzhì) – Version control – Kiểm soát phiên bản hợp đồng |
| 2806 | 合同签署时间 (hétóng qiānshǔ shíjiān) – Signing date – Ngày ký kết hợp đồng |
| 2807 | 合同执行流程 (hétóng zhíxíng liúchéng) – Execution process – Quy trình thực hiện hợp đồng |
| 2808 | 合同履约审计 (hétóng lǚyuē shěnjì) – Performance audit – Kiểm toán thực hiện hợp đồng |
| 2809 | 合同执行报告 (hétóng zhíxíng bàogào) – Execution report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2810 | 合同审批流程 (hétóng shěnpī liúchéng) – Approval workflow – Quy trình phê duyệt hợp đồng |
| 2811 | 合同合规性检查 (hétóng héguīxìng jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tính tuân thủ |
| 2812 | 合同管理职责 (hétóng guǎnlǐ zhízé) – Management responsibility – Trách nhiệm quản lý hợp đồng |
| 2813 | 合同信息录入 (hétóng xìnxī lùrù) – Information entry – Nhập thông tin hợp đồng |
| 2814 | 合同审核意见 (hétóng shěnhé yìjiàn) – Review comments – Ý kiến kiểm tra hợp đồng |
| 2815 | 合同签署权限 (hétóng qiānshǔ quánxiàn) – Signing authority – Thẩm quyền ký hợp đồng |
| 2816 | 合同谈判准备 (hétóng tánpàn zhǔnbèi) – Negotiation preparation – Chuẩn bị đàm phán |
| 2817 | 合同生效条件 (hétóng shēngxiào tiáojiàn) – Conditions for effectiveness – Điều kiện hiệu lực |
| 2818 | 合同执行人 (hétóng zhíxíng rén) – Contract executor – Người thực hiện hợp đồng |
| 2819 | 合同文本存档 (hétóng wénběn cúndàng) – Document archiving – Lưu trữ văn bản hợp đồng |
| 2820 | 合同修订记录 (hétóng xiūdìng jìlù) – Amendment record – Hồ sơ sửa đổi hợp đồng |
| 2821 | 合同执行结果分析 (hétóng zhíxíng jiéguǒ fēnxī) – Result analysis – Phân tích kết quả thực hiện |
| 2822 | 合同纠纷处理流程 (hétóng jiūfēn chǔlǐ liúchéng) – Dispute resolution process – Quy trình xử lý tranh chấp |
| 2823 | 合同条款协商 (hétóng tiáokuǎn xiéshāng) – Clause negotiation – Thương lượng điều khoản hợp đồng |
| 2824 | 合同价格条款 (hétóng jiàgé tiáokuǎn) – Price clause – Điều khoản giá cả |
| 2825 | 合同延期申请 (hétóng yánqī shēnqǐng) – Extension request – Yêu cầu gia hạn hợp đồng |
| 2826 | 合同违约罚款 (hétóng wéiyuē fákuǎn) – Penalty – Tiền phạt vi phạm hợp đồng |
| 2827 | 合同终止条件 (hétóng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination conditions – Điều kiện chấm dứt |
| 2828 | 合同交付方式 (hétóng jiāofù fāngshì) – Delivery method – Phương thức giao hàng |
| 2829 | 合同约定地点 (hétóng yuēdìng dìdiǎn) – Designated location – Địa điểm đã thỏa thuận |
| 2830 | 合同解释条款 (hétóng jiěshì tiáokuǎn) – Interpretation clause – Điều khoản giải thích |
| 2831 | 合同责任范围 (hétóng zérèn fànwéi) – Scope of liability – Phạm vi trách nhiệm |
| 2832 | 合同管辖法律 (hétóng guǎnxiá fǎlǜ) – Governing law – Luật điều chỉnh hợp đồng |
| 2833 | 合同不可抗力条款 (hétóng bùkěkànglì tiáokuǎn) – Force majeure clause – Điều khoản bất khả kháng |
| 2834 | 合同期限条款 (hétóng qīxiàn tiáokuǎn) – Term clause – Điều khoản thời hạn |
| 2835 | 合同履约方式 (hétóng lǚyuē fāngshì) – Mode of performance – Phương thức thực hiện |
| 2836 | 合同送达方式 (hétóng sòngdá fāngshì) – Delivery mode – Cách thức gửi hợp đồng |
| 2837 | 合同附件条款 (hétóng fùjiàn tiáokuǎn) – Annex clause – Điều khoản phụ lục |
| 2838 | 合同执行周期 (hétóng zhíxíng zhōuqī) – Execution cycle – Chu kỳ thực hiện hợp đồng |
| 2839 | 合同履行期限条款 (hétóng lǚxíng qīxiàn tiáokuǎn) – Term of performance clause – Điều khoản thời gian thực hiện |
| 2840 | 合同签订记录 (hétóng qiāndìng jìlù) – Signing record – Hồ sơ ký kết hợp đồng |
| 2841 | 合同谈判代表 (hétóng tánpàn dàibiǎo) – Negotiation representative – Đại diện đàm phán |
| 2842 | 合同起草人 (hétóng qǐcǎorén) – Drafter – Người soạn thảo hợp đồng |
| 2843 | 合同谈判会谈纪要 (hétóng tánpàn huìtán jìyào) – Negotiation meeting minutes – Biên bản cuộc họp đàm phán |
| 2844 | 合同执行难点 (hétóng zhíxíng nándiǎn) – Execution challenge – Khó khăn trong thực hiện |
| 2845 | 合同履约成本 (hétóng lǚyuē chéngběn) – Performance cost – Chi phí thực hiện |
| 2846 | 合同解读报告 (hétóng jiědú bàogào) – Contract interpretation report – Báo cáo giải nghĩa hợp đồng |
| 2847 | 合同实际履行情况 (hétóng shíjì lǚxíng qíngkuàng) – Actual performance status – Tình trạng thực hiện thực tế |
| 2848 | 合同谈判小组 (hétóng tánpàn xiǎozǔ) – Negotiation team – Nhóm đàm phán |
| 2849 | 合同初稿 (hétóng chūgǎo) – Draft contract – Bản thảo hợp đồng |
| 2850 | 合同终稿 (hétóng zhōnggǎo) – Final contract – Bản hợp đồng cuối cùng |
| 2851 | 合同文本审查 (hétóng wénběn shěnchá) – Text review – Rà soát văn bản hợp đồng |
| 2852 | 合同签署文件 (hétóng qiānshǔ wénjiàn) – Signing documents – Tài liệu ký kết hợp đồng |
| 2853 | 合同要素 (hétóng yàosù) – Contract elements – Yếu tố hợp đồng |
| 2854 | 合同归档管理 (hétóng guīdàng guǎnlǐ) – Archiving management – Quản lý lưu trữ hợp đồng |
| 2855 | 合同变更审批 (hétóng biàngēng shěnpī) – Change approval – Phê duyệt thay đổi hợp đồng |
| 2856 | 合同条款履行 (hétóng tiáokuǎn lǚxíng) – Clause execution – Thực thi điều khoản |
| 2857 | 合同责任划分 (hétóng zérèn huàfēn) – Responsibility division – Phân chia trách nhiệm |
| 2858 | 合同金额确认 (hétóng jīn’é quèrèn) – Contract amount confirmation – Xác nhận giá trị hợp đồng |
| 2859 | 合同变更记录 (hétóng biàngēng jìlù) – Change record – Hồ sơ thay đổi hợp đồng |
| 2860 | 合同签订审批表 (hétóng qiāndìng shěnpī biǎo) – Contract approval form – Phiếu phê duyệt hợp đồng |
| 2861 | 合同履约报告 (hétóng lǚyuē bàogào) – Fulfillment report – Báo cáo thực hiện hợp đồng |
| 2862 | 合同结算条款 (hétóng jiésuàn tiáokuǎn) – Settlement clause – Điều khoản thanh toán |
| 2863 | 合同评估标准 (hétóng pínggū biāozhǔn) – Evaluation criteria – Tiêu chuẩn đánh giá hợp đồng |
| 2864 | 合同履约报告表 (hétóng lǚyuē bàogào biǎo) – Performance report form – Biểu mẫu báo cáo thực hiện |
| 2865 | 合同执行情况分析 (hétóng zhíxíng qíngkuàng fēnxī) – Execution analysis – Phân tích tình hình thực hiện |
| 2866 | 合同谈判备忘录 (hétóng tánpàn bèiwànglù) – Negotiation memo – Bản ghi nhớ đàm phán |
| 2867 | 合同电子签署 (hétóng diànzǐ qiānshǔ) – E-signature – Ký điện tử |
| 2868 | 合同存证服务 (hétóng cúnzhèng fúwù) – Contract preservation service – Dịch vụ lưu trữ bằng chứng hợp đồng |
| 2869 | 合同条款说明书 (hétóng tiáokuǎn shuōmíngshū) – Clause specification – Bản giải thích điều khoản |
| 2870 | 合同价格谈判 (hétóng jiàgé tánpàn) – Price negotiation – Thương lượng giá cả |
| 2871 | 合同执行跟踪 (hétóng zhíxíng gēnzōng) – Execution tracking – Theo dõi thực hiện |
| 2872 | 合同法律关系 (hétóng fǎlǜ guānxi) – Legal relationship – Quan hệ pháp lý |
| 2873 | 合同原件 (hétóng yuánjiàn) – Original contract – Bản gốc hợp đồng |
| 2874 | 合同副本 (hétóng fùběn) – Duplicate – Bản sao hợp đồng |
| 2875 | 合同执行保障措施 (hétóng zhíxíng bǎozhàng cuòshī) – Guarantee measures – Biện pháp đảm bảo thực hiện |
| 2876 | 合同审计要求 (hétóng shěnjì yāoqiú) – Audit requirement – Yêu cầu kiểm toán |
| 2877 | 合同履约文件 (hétóng lǚyuē wénjiàn) – Performance documents – Tài liệu thực hiện |
| 2878 | 合同催办通知 (hétóng cuībàn tōngzhī) – Reminder notice – Thông báo đôn đốc hợp đồng |
| 2879 | 合同执行考核 (hétóng zhíxíng kǎohé) – Performance appraisal – Đánh giá thực hiện |
| 2880 | 合同内容审查标准 (hétóng nèiróng shěnchá biāozhǔn) – Review standards – Tiêu chuẩn rà soát nội dung hợp đồng |
| 2881 | 合同履行跟踪记录 (hétóng lǚxíng gēnzōng jìlù) – Fulfillment tracking log – Nhật ký theo dõi thực hiện |
| 2882 | 合同签署责任人 (hétóng qiānshǔ zérènrén) – Responsible signer – Người chịu trách nhiệm ký kết |
| 2883 | 合同追踪系统 (hétóng zhuīzōng xìtǒng) – Tracking system – Hệ thống theo dõi hợp đồng |
| 2884 | 合同谈判议题 (hétóng tánpàn yìtí) – Negotiation topic – Chủ đề đàm phán |
| 2885 | 合同修改申请表 (hétóng xiūgǎi shēnqǐng biǎo) – Amendment request form – Mẫu đơn yêu cầu sửa đổi |
| 2886 | 合同合规控制 (hétóng héguī kòngzhì) – Compliance control – Kiểm soát tuân thủ hợp đồng |
| 2887 | 合同文件清单 (hétóng wénjiàn qīngdān) – Document list – Danh sách tài liệu hợp đồng |
| 2888 | 合同模板使用说明 (hétóng móbǎn shǐyòng shuōmíng) – Template instructions – Hướng dẫn sử dụng mẫu hợp đồng |
| 2889 | 合同风险控制措施 (hétóng fēngxiǎn kòngzhì cuòshī) – Risk control measures – Biện pháp kiểm soát rủi ro |
| 2890 | 合同违约损害赔偿 (hétóng wéiyuē sǔnhài péicháng) – Breach damages – Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng |
| 2891 | 合同报价单 (hétóng bàojiàdān) – Quotation sheet – Bảng báo giá trong hợp đồng |
| 2892 | 合同履约率 (hétóng lǚyuē lǜ) – Contract performance rate – Tỷ lệ thực hiện hợp đồng |
| 2893 | 合同效力期限 (hétóng xiàolì qīxiàn) – Validity period – Thời hạn hiệu lực hợp đồng |
| 2894 | 合同权利义务 (hétóng quánlì yìwù) – Rights and obligations – Quyền và nghĩa vụ hợp đồng |
| 2895 | 合同金额调整 (hétóng jīn’é tiáozhěng) – Contract value adjustment – Điều chỉnh giá trị hợp đồng |
| 2896 | 合同项目管理 (hétóng xiàngmù guǎnlǐ) – Project contract management – Quản lý hợp đồng dự án |
| 2897 | 合同签订时间 (hétóng qiāndìng shíjiān) – Signing date – Ngày ký kết hợp đồng |
| 2898 | 合同纠纷处理程序 (hétóng jiūfēn chǔlǐ chéngxù) – Dispute resolution procedure – Quy trình xử lý tranh chấp hợp đồng |
| 2899 | 合同签署代表 (hétóng qiānshǔ dàibiǎo) – Signing representative – Người đại diện ký kết |
| 2900 | 合同附加条款 (hétóng fùjiā tiáokuǎn) – Additional clause – Điều khoản bổ sung |
| 2901 | 合同说明会 (hétóng shuōmíng huì) – Contract briefing – Buổi giải thích hợp đồng |
| 2902 | 合同联络人 (hétóng liánluò rén) – Contact person – Người liên lạc trong hợp đồng |
| 2903 | 合同优先级 (hétóng yōuxiānjí) – Contract priority – Mức độ ưu tiên hợp đồng |
| 2904 | 合同附录 (hétóng fùlù) – Contract appendix – Phụ lục hợp đồng |
| 2905 | 合同有效性 (hétóng yǒuxiàoxìng) – Contract validity – Tính hợp lệ của hợp đồng |
| 2906 | 合同条件变更 (hétóng tiáojiàn biàngēng) – Condition modification – Thay đổi điều kiện hợp đồng |
| 2907 | 合同法条文 (hétóng fǎ tiáowén) – Contract law article – Điều khoản luật hợp đồng |
| 2908 | 合同自动终止条款 (hétóng zìdòng zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Automatic termination clause – Điều khoản chấm dứt tự động |
| 2909 | 合同纠纷解决方案 (hétóng jiūfēn jiějué fāng’àn) – Dispute resolution plan – Kế hoạch giải quyết tranh chấp |
| 2910 | 合同法律顾问 (hétóng fǎlǜ gùwèn) – Legal advisor – Cố vấn pháp lý về hợp đồng |
| 2911 | 合同审核流程 (hétóng shěnhé liúchéng) – Review procedure – Quy trình kiểm tra hợp đồng |
| 2912 | 合同履行计划 (hétóng lǚxíng jìhuà) – Fulfillment plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 2913 | 合同草案修改 (hétóng cǎo’àn xiūgǎi) – Draft revision – Sửa đổi dự thảo hợp đồng |
| 2914 | 合同关系终止 (hétóng guānxì zhōngzhǐ) – Contract termination – Chấm dứt quan hệ hợp đồng |
| 2915 | 合同权利让渡 (hétóng quánlì ràngdù) – Rights assignment – Chuyển giao quyền hợp đồng |
| 2916 | 合同执行效率 (hétóng zhíxíng xiàolǜ) – Execution efficiency – Hiệu quả thực hiện hợp đồng |
| 2917 | 合同到期提醒 (hétóng dàoqī tíxǐng) – Expiry reminder – Nhắc nhở khi hợp đồng sắp hết hạn |
| 2918 | 合同预警系统 (hétóng yùjǐng xìtǒng) – Early warning system – Hệ thống cảnh báo sớm về hợp đồng |
| 2919 | 合同管理制度 (hétóng guǎnlǐ zhìdù) – Contract management system – Hệ thống quản lý hợp đồng |
| 2920 | 合同执行困难 (hétóng zhíxíng kùnnan) – Execution difficulties – Khó khăn khi thực hiện hợp đồng |
| 2921 | 合同执行中断 (hétóng zhíxíng zhōngduàn) – Execution interruption – Gián đoạn trong thực hiện hợp đồng |
| 2922 | 合同纠纷协调 (hétóng jiūfēn xiétiáo) – Dispute coordination – Điều phối giải quyết tranh chấp |
| 2923 | 合同签署流程图 (hétóng qiānshǔ liúchéngtú) – Signing workflow – Sơ đồ quy trình ký hợp đồng |
| 2924 | 合同签署仪式 (hétóng qiānshǔ yíshì) – Signing ceremony – Lễ ký kết hợp đồng |
| 2925 | 合同文本一致性 (hétóng wénběn yízhìxìng) – Document consistency – Tính nhất quán văn bản hợp đồng |
| 2926 | 合同内容核实 (hétóng nèiróng héshí) – Content verification – Xác minh nội dung hợp đồng |
| 2927 | 合同执行监督人 (hétóng zhíxíng jiāndū rén) – Execution supervisor – Người giám sát thực hiện |
| 2928 | 合同终止协议书 (hétóng zhōngzhǐ xiéyì shū) – Termination agreement – Văn bản chấm dứt hợp đồng |
| 2929 | 合同谈判代表团 (hétóng tánpàn dàibiǎotuán) – Negotiation delegation – Đoàn đàm phán hợp đồng |
| 2930 | 合同草案审阅 (hétóng cǎo’àn shěnyuè) – Draft review – Xem xét bản dự thảo |
| 2931 | 合同模板更新 (hétóng móbǎn gēngxīn) – Template update – Cập nhật mẫu hợp đồng |
| 2932 | 合同违约处理机制 (hétóng wéiyuē chǔlǐ jīzhì) – Breach handling mechanism – Cơ chế xử lý vi phạm hợp đồng |
| 2933 | 合同变更控制程序 (hétóng biàngēng kòngzhì chéngxù) – Change control procedure – Quy trình kiểm soát thay đổi hợp đồng |
| 2934 | 合同签署时限 (hétóng qiānshǔ shíxiàn) – Signing deadline – Thời hạn ký kết hợp đồng |
| 2935 | 合同履约监控系统 (hétóng lǚyuē jiānkòng xìtǒng) – Contract performance monitoring system – Hệ thống giám sát thực hiện hợp đồng |
| 2936 | 合同数据存档 (hétóng shùjù cúndàng) – Contract data archiving – Lưu trữ dữ liệu hợp đồng |
| 2937 | 合同履约能力 (hétóng lǚyuē nénglì) – Contract fulfillment capacity – Năng lực thực hiện hợp đồng |
| 2938 | 合同文本审计 (hétóng wénběn shěnjì) – Contract text audit – Kiểm toán nội dung hợp đồng |
| 2939 | 合同审签流程 (hétóng shěnqiān liúchéng) – Approval and signing process – Quy trình phê duyệt và ký kết |
| 2940 | 合同审核意见 (hétóng shěnhé yìjiàn) – Review comments – Ý kiến đánh giá hợp đồng |
| 2941 | 合同相关证据 (hétóng xiāngguān zhèngjù) – Relevant evidence – Chứng cứ liên quan hợp đồng |
| 2942 | 合同争议调解 (hétóng zhēngyì tiáojiě) – Contract dispute mediation – Hòa giải tranh chấp hợp đồng |
| 2943 | 合同责任划分 (hétóng zérèn huàfēn) – Responsibility division – Phân chia trách nhiệm hợp đồng |
| 2944 | 合同索赔程序 (hétóng suǒpéi chéngxù) – Claims procedure – Quy trình yêu cầu bồi thường |
| 2945 | 合同管理档案 (hétóng guǎnlǐ dàng’àn) – Contract management files – Hồ sơ quản lý hợp đồng |
| 2946 | 合同价格调整机制 (hétóng jiàgé tiáozhěng jīzhì) – Price adjustment mechanism – Cơ chế điều chỉnh giá |
| 2947 | 合同信息披露 (hétóng xìnxī pīlù) – Information disclosure – Công bố thông tin hợp đồng |
| 2948 | 合同签订流程控制 (hétóng qiāndìng liúchéng kòngzhì) – Signing process control – Kiểm soát quy trình ký kết |
| 2949 | 合同谈判记录 (hétóng tánpàn jìlù) – Negotiation record – Biên bản đàm phán hợp đồng |
| 2950 | 合同备案管理 (hétóng bèi’àn guǎnlǐ) – Filing management – Quản lý đăng ký hợp đồng |
| 2951 | 合同约定条款 (hétóng yuēdìng tiáokuǎn) – Agreed terms – Các điều khoản đã thống nhất |
| 2952 | 合同应对机制 (hétóng yìngduì jīzhì) – Response mechanism – Cơ chế phản ứng với hợp đồng |
| 2953 | 合同纠纷案例 (hétóng jiūfēn ànlì) – Dispute case – Trường hợp tranh chấp hợp đồng |
| 2954 | 合同签订指引 (hétóng qiāndìng zhǐyǐn) – Signing guideline – Hướng dẫn ký hợp đồng |
| 2955 | 合同条款标准化 (hétóng tiáokuǎn biāozhǔnhuà) – Clause standardization – Chuẩn hóa điều khoản hợp đồng |
| 2956 | 合同执行进度 (hétóng zhíxíng jìndù) – Execution progress – Tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 2957 | 合同纠纷调处 (hétóng jiūfēn tiáochǔ) – Dispute handling – Xử lý tranh chấp hợp đồng |
| 2958 | 合同延误责任 (hétóng yánwù zérèn) – Delay liability – Trách nhiệm về chậm trễ |
| 2959 | 合同付款条件 (hétóng fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán |
| 2960 | 合同审查指引 (hétóng shěnchá zhǐyǐn) – Review guideline – Hướng dẫn thẩm tra hợp đồng |
| 2961 | 合同模板库 (hétóng móbǎn kù) – Template library – Thư viện mẫu hợp đồng |
| 2962 | 合同审议会 (hétóng shěnyì huì) – Contract review meeting – Cuộc họp thẩm định hợp đồng |
| 2963 | 合同条款解释 (hétóng tiáokuǎn jiěshì) – Clause interpretation – Diễn giải điều khoản |
| 2964 | 合同执行计划书 (hétóng zhíxíng jìhuà shū) – Execution plan document – Tài liệu kế hoạch thực hiện |
| 2965 | 合同签署注意事项 (hétóng qiānshǔ zhùyì shìxiàng) – Signing precautions – Những lưu ý khi ký hợp đồng |
| 2966 | 合同文件归档 (hétóng wénjiàn guīdàng) – File archiving – Lưu trữ hồ sơ hợp đồng |
| 2967 | 合同管理软件 (hétóng guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Contract management software – Phần mềm quản lý hợp đồng |
| 2968 | 合同履约数据 (hétóng lǚyuē shùjù) – Performance data – Dữ liệu thực hiện hợp đồng |
| 2969 | 合同执行评估报告 (hétóng zhíxíng pínggū bàogào) – Performance evaluation report – Báo cáo đánh giá thực hiện |
| 2970 | 合同执行单位 (hétóng zhíxíng dānwèi) – Executing party – Bên thực hiện hợp đồng |
| 2971 | 合同执行保障措施 (hétóng zhíxíng bǎozhàng cuòshī) – Execution safeguard measures – Biện pháp bảo đảm thực hiện |
| 2972 | 合同执行风险控制 (hétóng zhíxíng fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro thực hiện |
| 2973 | 合同签署权责分明 (hétóng qiānshǔ quánzé fēnmíng) – Clear responsibilities – Trách nhiệm rõ ràng trong ký kết |
| 2974 | 合同违约风险评估 (hétóng wéiyuē fēngxiǎn pínggū) – Breach risk assessment – Đánh giá rủi ro vi phạm hợp đồng |
| 2975 | 合同执行预算 (hétóng zhíxíng yùsuàn) – Execution budget – Ngân sách thực hiện hợp đồng |
| 2976 | 合同纠纷解决协议 (hétóng jiūfēn jiějué xiéyì) – Dispute settlement agreement – Thỏa thuận giải quyết tranh chấp |
| 2977 | 合同付款安排 (hétóng fùkuǎn ānpái) – Payment schedule – Lịch trình thanh toán |
| 2978 | 合同约定违约金 (hétóng yuēdìng wéiyuējīn) – Agreed liquidated damages – Mức phạt vi phạm hợp đồng |
| 2979 | 合同履行情况汇报 (hétóng lǚxíng qíngkuàng huìbào) – Performance report – Báo cáo tình hình thực hiện |
| 2980 | 合同签署流程优化 (hétóng qiānshǔ liúchéng yōuhuà) – Signing process optimization – Tối ưu hóa quy trình ký kết |
| 2981 | 合同约定条款履行 (hétóng yuēdìng tiáokuǎn lǚxíng) – Fulfillment of agreed terms – Thực hiện các điều khoản đã thỏa thuận |
| 2982 | 合同执行反馈机制 (hétóng zhíxíng fǎnkuì jīzhì) – Execution feedback mechanism – Cơ chế phản hồi thực hiện hợp đồng |
| 2983 | 合同延迟执行 (hétóng yánchí zhíxíng) – Delayed execution – Thực hiện chậm trễ hợp đồng |
| 2984 | 合同终止协商 (hétóng zhōngzhǐ xiéshāng) – Termination negotiation – Thương lượng chấm dứt hợp đồng |
| 2985 | 合同付款凭证 (hétóng fùkuǎn píngzhèng) – Payment voucher – Chứng từ thanh toán hợp đồng |
| 2986 | 合同执行策略 (hétóng zhíxíng cèlüè) – Execution strategy – Chiến lược thực hiện hợp đồng |
| 2987 | 合同纠纷调解协议 (hétóng jiūfēn tiáojiě xiéyì) – Mediation agreement – Thỏa thuận hòa giải tranh chấp |
| 2988 | 合同违约追责 (hétóng wéiyuē zhuīzé) – Breach accountability – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 2989 | 合同承包单位 (hétóng chéngbāo dānwèi) – Contracting unit – Đơn vị nhận thầu hợp đồng |
| 2990 | 合同终止风险评估 (hétóng zhōngzhǐ fēngxiǎn pínggū) – Termination risk assessment – Đánh giá rủi ro chấm dứt |
| 2991 | 合同履行监管 (hétóng lǚxíng jiānguǎn) – Performance supervision – Giám sát việc thực hiện hợp đồng |
| 2992 | 合同履行难点分析 (hétóng lǚxíng nándiǎn fēnxī) – Difficulty analysis – Phân tích điểm khó thực hiện |
| 2993 | 合同义务分配 (hétóng yìwù fēnpèi) – Obligation allocation – Phân bổ nghĩa vụ hợp đồng |
| 2994 | 合同补充协议 (hétóng bǔchōng xiéyì) – Supplementary agreement – Thỏa thuận bổ sung hợp đồng |
| 2995 | 合同文本翻译 (hétóng wénběn fānyì) – Contract translation – Dịch thuật văn bản hợp đồng |
| 2996 | 合同管理流程图 (hétóng guǎnlǐ liúchéng tú) – Contract management flowchart – Lưu đồ quản lý hợp đồng |
| 2997 | 合同管理机制 (hétóng guǎnlǐ jīzhì) – Management mechanism – Cơ chế quản lý hợp đồng |
| 2998 | 合同执行成效评估 (hétóng zhíxíng chéngxiào pínggū) – Performance effectiveness evaluation – Đánh giá hiệu quả thực hiện |
| 2999 | 合同风险点预警 (hétóng fēngxiǎn diǎn yùjǐng) – Risk alert – Cảnh báo điểm rủi ro |
| 3000 | 合同期限管理 (hétóng qīxiàn guǎnlǐ) – Term management – Quản lý thời hạn hợp đồng |
| 3001 | 合同草案准备 (hétóng cǎo’àn zhǔnbèi) – Draft preparation – Chuẩn bị dự thảo hợp đồng |
| 3002 | 合同签字授权 (hétóng qiānzì shòuquán) – Signing authorization – Ủy quyền ký hợp đồng |
| 3003 | 合同变更原因分析 (hétóng biàngēng yuányīn fēnxī) – Change reason analysis – Phân tích nguyên nhân thay đổi |
| 3004 | 合同电子签署 (hétóng diànzǐ qiānshǔ) – E-signature – Ký hợp đồng điện tử |
| 3005 | 合同谈判策略 (hétóng tánpàn cèlüè) – Negotiation strategy – Chiến lược đàm phán hợp đồng |
| 3006 | 合同管理报告 (hétóng guǎnlǐ bàogào) – Management report – Báo cáo quản lý hợp đồng |
| 3007 | 合同附件清单 (hétóng fùjiàn qīngdān) – List of annexes – Danh sách phụ lục hợp đồng |
| 3008 | 合同效力确认 (hétóng xiàolì quèrèn) – Validity confirmation – Xác nhận hiệu lực hợp đồng |
| 3009 | 合同文本审阅 (hétóng wénběn shěnyuè) – Document review – Rà soát văn bản hợp đồng |
| 3010 | 合同执行异常处理 (hétóng zhíxíng yìcháng chǔlǐ) – Exception handling – Xử lý bất thường khi thực hiện |
| 3011 | 合同文本合规性检查 (hétóng wénběn héguīxìng jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tính tuân thủ của văn bản hợp đồng |
| 3012 | 合同操作指引 (hétóng cāozuò zhǐyǐn) – Operating guideline – Hướng dẫn thao tác hợp đồng |
| 3013 | 合同履行路径图 (hétóng lǚxíng lùjìng tú) – Fulfillment roadmap – Lộ trình thực hiện hợp đồng |
| 3014 | 合同款项支付 (hétóng kuǎnxiàng zhīfù) – Payment of funds – Thanh toán khoản mục hợp đồng |
| 3015 | 合同财务核算 (hétóng cáiwù hésuàn) – Financial accounting – Hạch toán tài chính hợp đồng |
| 3016 | 合同执行问题清单 (hétóng zhíxíng wèntí qīngdān) – Issue list – Danh sách vấn đề trong thực hiện hợp đồng |
| 3017 | 合同履行过程监督 (hétóng lǚxíng guòchéng jiāndū) – Process supervision – Giám sát quá trình thực hiện |
| 3018 | 合同签署版本控制 (hétóng qiānshǔ bǎnběn kòngzhì) – Version control – Kiểm soát phiên bản ký kết |
| 3019 | 合同期限延展 (hétóng qīxiàn yánzhǎn) – Term extension – Gia hạn thời hạn hợp đồng |
| 3020 | 合同审阅权限 (hétóng shěnyuè quánxiàn) – Review authority – Quyền hạn rà soát hợp đồng |
| 3021 | 合同责任追溯 (hétóng zérèn zhuīsù) – Responsibility tracing – Truy cứu trách nhiệm hợp đồng |
| 3022 | 合同执行监控指标 (hétóng zhíxíng jiānkòng zhǐbiāo) – Monitoring indicators – Chỉ số giám sát thực hiện |
| 3023 | 合同条款澄清 (hétóng tiáokuǎn chéngqīng) – Clause clarification – Làm rõ điều khoản hợp đồng |
| 3024 | 合同转让审批 (hétóng zhuǎnràng shěnpī) – Assignment approval – Phê duyệt chuyển nhượng hợp đồng |
| 3025 | 合同争议处理程序 (hétóng zhēngyì chǔlǐ chéngxù) – Dispute resolution procedure – Quy trình xử lý tranh chấp |
| 3026 | 合同款项催收 (hétóng kuǎnxiàng cuīshōu) – Payment collection – Thu hồi khoản thanh toán |
| 3027 | 合同执行责任书 (hétóng zhíxíng zérènshū) – Responsibility agreement – Văn bản cam kết trách nhiệm thực hiện |
| 3028 | 合同履约能力评估 (hétóng lǚyuē nénglì pínggū) – Performance capacity assessment – Đánh giá năng lực thực hiện hợp đồng |
| 3029 | 合同终止通知书 (hétóng zhōngzhǐ tōngzhīshū) – Termination notice – Thông báo chấm dứt hợp đồng |
| 3030 | 合同终止确认函 (hétóng zhōngzhǐ quèrèn hán) – Termination confirmation – Thư xác nhận chấm dứt |
| 3031 | 合同数据归档 (hétóng shùjù guīdǎng) – Data archiving – Lưu trữ dữ liệu hợp đồng |
| 3032 | 合同签署责任划分 (hétóng qiānshǔ zérèn huàfēn) – Responsibility division – Phân chia trách nhiệm ký kết |
| 3033 | 合同工作底稿 (hétóng gōngzuò dǐgǎo) – Working paper – Tài liệu làm việc hợp đồng |
| 3034 | 合同管理自动化 (hétóng guǎnlǐ zìdònghuà) – Contract automation – Tự động hóa quản lý hợp đồng |
| 3035 | 合同审查清单 (hétóng shěnchá qīngdān) – Review checklist – Danh sách kiểm tra hợp đồng |
| 3036 | 合同谈判要点 (hétóng tánpàn yàodiǎn) – Negotiation key points – Các điểm chính trong đàm phán |
| 3037 | 合同责任范围 (hétóng zérèn fànwéi) – Scope of responsibility – Phạm vi trách nhiệm |
| 3038 | 合同回款管理 (hétóng huíkuǎn guǎnlǐ) – Receivables management – Quản lý tiền thu về từ hợp đồng |
| 3039 | 合同监督机制 (hétóng jiāndū jīzhì) – Supervision mechanism – Cơ chế giám sát |
| 3040 | 合同文本版本控制 (hétóng wénběn bǎnběn kòngzhì) – Document version control – Kiểm soát phiên bản văn bản |
| 3041 | 合同草案会审 (hétóng cǎo’àn huìshěn) – Draft joint review – Thẩm tra dự thảo hợp đồng |
| 3042 | 合同条款模板 (hétóng tiáokuǎn móbǎn) – Clause template – Mẫu điều khoản |
| 3043 | 合同标的物识别 (hétóng biāodìwù shíbié) – Subject matter identification – Nhận dạng đối tượng hợp đồng |
| 3044 | 合同效力生效日期 (hétóng xiàolì shēngxiào rìqī) – Effective date – Ngày có hiệu lực hợp đồng |
| 3045 | 合同风险应对措施 (hétóng fēngxiǎn yìngduì cuòshī) – Risk response measures – Biện pháp ứng phó rủi ro |
| 3046 | 合同成本控制 (hétóng chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí hợp đồng |
| 3047 | 合同付款审批流程 (hétóng fùkuǎn shěnpī liúchéng) – Payment approval process – Quy trình phê duyệt thanh toán |
| 3048 | 合同进展汇报 (hétóng jìnzhǎn huìbào) – Progress report – Báo cáo tiến độ hợp đồng |
| 3049 | 合同管理数字化 (hétóng guǎnlǐ shùzìhuà) – Digital contract management – Quản lý hợp đồng số |
| 3050 | 合同执行标准 (hétóng zhíxíng biāozhǔn) – Execution standards – Tiêu chuẩn thực hiện |
| 3051 | 合同起草责任人 (hétóng qǐcǎo zérènrén) – Drafting responsible person – Người chịu trách nhiệm soạn thảo |
| 3052 | 合同文本一致性审查 (hétóng wénběn yízhìxìng shěnchá) – Consistency review – Kiểm tra tính nhất quán văn bản |
| 3053 | 合同权利与义务 (hétóng quánlì yǔ yìwù) – Rights and obligations – Quyền và nghĩa vụ hợp đồng |
| 3054 | 合同付款风险控制 (hétóng fùkuǎn fēngxiǎn kòngzhì) – Payment risk control – Kiểm soát rủi ro thanh toán |
| 3055 | 合同管理政策 (hétóng guǎnlǐ zhèngcè) – Management policy – Chính sách quản lý hợp đồng |
| 3056 | 合同履约计划 (hétóng lǚyuē jìhuà) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 3057 | 合同电子归档 (hétóng diànzǐ guīdǎng) – Electronic archiving – Lưu trữ hợp đồng điện tử |
| 3058 | 合同数据共享 (hétóng shùjù gòngxiǎng) – Data sharing – Chia sẻ dữ liệu hợp đồng |
| 3059 | 合同款项结算 (hétóng kuǎnxiàng jiésuàn) – Settlement of funds – Quyết toán hợp đồng |
| 3060 | 合同执行策略制定 (hétóng zhíxíng cèlüè zhìdìng) – Strategy formulation – Lập chiến lược thực hiện |
| 3061 | 合同履行进度控制 (hétóng lǚxíng jìndù kòngzhì) – Progress control – Kiểm soát tiến độ thực hiện |
| 3062 | 合同洽谈备忘录 (hétóng qiàtán bèiwànglù) – Memorandum of negotiation – Biên bản ghi nhớ thương lượng |
| 3063 | 合同签约责任人 (hétóng qiānyuē zérènrén) – Signing responsible person – Người chịu trách nhiệm ký kết |
| 3064 | 合同争议仲裁机构 (hétóng zhēngyì zhòngcái jīgòu) – Arbitration body – Cơ quan trọng tài tranh chấp |
| 3065 | 合同文本内容比对 (hétóng wénběn nèiróng bǐduì) – Content comparison – So sánh nội dung hợp đồng |
| 3066 | 合同履行统计分析 (hétóng lǚxíng tǒngjì fēnxī) – Performance statistics – Phân tích thống kê thực hiện |
| 3067 | 合同签署流程优化 (hétóng qiānshǔ liúchéng yōuhuà) – Signing process optimization – Tối ưu hóa quy trình ký kết hợp đồng |
| 3068 | 合同执行可追溯性 (hétóng zhíxíng kě zhuīsùxìng) – Traceability – Tính truy xuất nguồn gốc trong thực hiện hợp đồng |
| 3069 | 合同违约赔偿金 (hétóng wéiyuē péichángjīn) – Liquidated damages – Tiền bồi thường vi phạm hợp đồng |
| 3070 | 合同监控系统 (hétóng jiānkòng xìtǒng) – Monitoring system – Hệ thống giám sát hợp đồng |
| 3071 | 合同执行日志 (hétóng zhíxíng rìzhì) – Execution log – Nhật ký thực hiện hợp đồng |
| 3072 | 合同交付条件 (hétóng jiāofù tiáojiàn) – Delivery terms – Điều kiện giao hàng |
| 3073 | 合同违约救济 (hétóng wéiyuē jiùjì) – Remedies for breach – Biện pháp khắc phục vi phạm |
| 3074 | 合同执行人任命 (hétóng zhíxíngrén rènmìng) – Appointment of executor – Bổ nhiệm người thực hiện hợp đồng |
| 3075 | 合同解释规则 (hétóng jiěshì guīzé) – Interpretation rules – Quy tắc giải thích hợp đồng |
| 3076 | 合同签订时间表 (hétóng qiāndìng shíjiānbiǎo) – Signing timeline – Lịch trình ký kết hợp đồng |
| 3077 | 合同谈判团队 (hétóng tánpàn tuánduì) – Negotiation team – Nhóm đàm phán hợp đồng |
| 3078 | 合同签署代表 (hétóng qiānshǔ dàibiǎo) – Signing representative – Đại diện ký kết hợp đồng |
| 3079 | 合同执行跟进 (hétóng zhíxíng gēnjìn) – Execution follow-up – Theo dõi việc thực hiện |
| 3080 | 合同履约偏差分析 (hétóng lǚyuē piānchā fēnxī) – Performance deviation analysis – Phân tích độ lệch thực hiện hợp đồng |
| 3081 | 合同续签机制 (hétóng xùqiān jīzhì) – Renewal mechanism – Cơ chế gia hạn hợp đồng |
| 3082 | 合同数据备份 (hétóng shùjù bèifèn) – Data backup – Sao lưu dữ liệu hợp đồng |
| 3083 | 合同编号系统 (hétóng biānhào xìtǒng) – Numbering system – Hệ thống đánh số hợp đồng |
| 3084 | 合同执行预算 (hétóng zhíxíng yùsuàn) – Execution budget – Dự toán thực hiện hợp đồng |
| 3085 | 合同数据安全 (hétóng shùjù ānquán) – Data security – An toàn dữ liệu hợp đồng |
| 3086 | 合同归档标准 (hétóng guīdǎng biāozhǔn) – Archiving standards – Tiêu chuẩn lưu trữ hợp đồng |
| 3087 | 合同中英文对照 (hétóng zhōng-yīngwén duìzhào) – Bilingual contract – Hợp đồng song ngữ Trung – Anh |
| 3088 | 合同执行质量 (hétóng zhíxíng zhìliàng) – Execution quality – Chất lượng thực hiện hợp đồng |
| 3089 | 合同执行考核指标 (hétóng zhíxíng kǎohé zhǐbiāo) – Performance indicators – Chỉ số đánh giá thực hiện |
| 3090 | 合同续签申请表 (hétóng xùqiān shēnqǐngbiǎo) – Renewal application – Đơn xin gia hạn hợp đồng |
| 3091 | 合同谈判时间管理 (hétóng tánpàn shíjiān guǎnlǐ) – Time management – Quản lý thời gian đàm phán |
| 3092 | 合同标书分析 (hétóng biāoshū fēnxī) – Bid document analysis – Phân tích hồ sơ mời thầu |
| 3093 | 合同报价清单 (hétóng bàojià qīngdān) – Quotation list – Danh sách báo giá hợp đồng |
| 3094 | 合同争议调解 (hétóng zhēngyì tiáojiě) – Dispute mediation – Hòa giải tranh chấp |
| 3095 | 合同付款节点 (hétóng fùkuǎn jiédiǎn) – Payment milestones – Mốc thanh toán |
| 3096 | 合同管理手册 (hétóng guǎnlǐ shǒucè) – Contract manual – Sổ tay quản lý hợp đồng |
| 3097 | 合同管理平台 (hétóng guǎnlǐ píngtái) – Management platform – Nền tảng quản lý hợp đồng |
| 3098 | 合同执行偏差报告 (hétóng zhíxíng piānchā bàogào) – Deviation report – Báo cáo sai lệch thực hiện |
| 3099 | 合同履行情况说明 (hétóng lǚxíng qíngkuàng shuōmíng) – Performance explanation – Giải trình tình hình thực hiện |
| 3100 | 合同管理流程图 (hétóng guǎnlǐ liúchéngtú) – Workflow chart – Sơ đồ quy trình quản lý |
| 3101 | 合同条款变更单 (hétóng tiáokuǎn biàngēng dān) – Clause change form – Phiếu thay đổi điều khoản |
| 3102 | 合同履约监督表 (hétóng lǚyuē jiāndū biǎo) – Supervision form – Biểu mẫu giám sát thực hiện |
| 3103 | 合同风险识别报告 (hétóng fēngxiǎn shíbié bàogào) – Risk identification report – Báo cáo nhận diện rủi ro |
| 3104 | 合同谈判立场文件 (hétóng tánpàn lìchǎng wénjiàn) – Negotiation position paper – Văn bản lập trường đàm phán |
| 3105 | 合同金额调整记录 (hétóng jīn’é tiáozhěng jìlù) – Value adjustment record – Biên bản điều chỉnh giá trị hợp đồng |
| 3106 | 合同执行反馈机制 (hétóng zhíxíng fǎnkuì jīzhì) – Feedback mechanism – Cơ chế phản hồi thực hiện |
| 3107 | 合同数据统计表 (hétóng shùjù tǒngjì biǎo) – Data summary sheet – Bảng tổng hợp dữ liệu |
| 3108 | 合同交付进度表 (hétóng jiāofù jìndù biǎo) – Delivery schedule – Lịch trình giao hàng |
| 3109 | 合同纠纷处理流程 (hétóng jiūfēn chǔlǐ liúchéng) – Dispute resolution flow – Quy trình giải quyết tranh chấp |
| 3110 | 合同执行过程控制 (hétóng zhíxíng guòchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình thực hiện |
| 3111 | 合同利益冲突 (hétóng lìyì chōngtū) – Conflict of interest – Xung đột lợi ích trong hợp đồng |
| 3112 | 合同审批流程图 (hétóng shěnpī liúchéng tú) – Approval process flowchart – Sơ đồ quy trình phê duyệt hợp đồng |
| 3113 | 合同管理政策 (hétóng guǎnlǐ zhèngcè) – Contract management policy – Chính sách quản lý hợp đồng |
| 3114 | 合同义务履行记录 (hétóng yìwù lǚxíng jìlù) – Obligation fulfillment record – Ghi chép thực hiện nghĩa vụ hợp đồng |
| 3115 | 合同付款审核 (hétóng fùkuǎn shěnhé) – Payment review – Kiểm tra thanh toán hợp đồng |
| 3116 | 合同修正通知 (hétóng xiūzhèng tōngzhī) – Amendment notice – Thông báo sửa đổi hợp đồng |
| 3117 | 合同延期申请 (hétóng yánqī shēnqǐng) – Extension request – Đơn xin gia hạn hợp đồng |
| 3118 | 合同执行评估 (hétóng zhíxíng pínggū) – Execution evaluation – Đánh giá thực hiện hợp đồng |
| 3119 | 合同争议案例 (hétóng zhēngyì ànlì) – Dispute case – Trường hợp tranh chấp hợp đồng |
| 3120 | 合同签署指引 (hétóng qiānshǔ zhǐyǐn) – Signing guide – Hướng dẫn ký kết hợp đồng |
| 3121 | 合同管理培训 (hétóng guǎnlǐ péixùn) – Contract management training – Đào tạo quản lý hợp đồng |
| 3122 | 合同协商报告 (hétóng xiéshāng bàogào) – Negotiation report – Báo cáo đàm phán hợp đồng |
| 3123 | 合同价值链分析 (hétóng jiàzhí liàn fēnxī) – Value chain analysis – Phân tích chuỗi giá trị hợp đồng |
| 3124 | 合同双方法律地位 (hétóng shuāngfā fǎlǜ dìwèi) – Legal status of parties – Tư cách pháp lý của hai bên |
| 3125 | 合同索赔程序 (hétóng suǒpéi chéngxù) – Claim procedure – Thủ tục yêu cầu bồi thường |
| 3126 | 合同文件归档表 (hétóng wénjiàn guīdǎng biǎo) – Document archiving list – Danh sách lưu trữ tài liệu hợp đồng |
| 3127 | 合同执行反馈报告 (hétóng zhíxíng fǎnkuì bàogào) – Execution feedback report – Báo cáo phản hồi thực hiện |
| 3128 | 合同条款优先级 (hétóng tiáokuǎn yōuxiānjí) – Clause priority – Mức độ ưu tiên điều khoản |
| 3129 | 合同服务期限 (hétóng fúwù qīxiàn) – Service duration – Thời hạn dịch vụ trong hợp đồng |
| 3130 | 合同执行授权书 (hétóng zhíxíng shòuquánshū) – Power of execution – Giấy ủy quyền thực hiện hợp đồng |
| 3131 | 合同付款核准表 (hétóng fùkuǎn hézhǔn biǎo) – Payment approval form – Phiếu phê duyệt thanh toán |
| 3132 | 合同关键节点控制 (hétóng guānjiàn jiédiǎn kòngzhì) – Key milestone control – Kiểm soát điểm mốc quan trọng |
| 3133 | 合同谈判方案 (hétóng tánpàn fāng’àn) – Negotiation plan – Kế hoạch đàm phán |
| 3134 | 合同违约处罚细则 (hétóng wéiyuē chǔfá xìzé) – Penalty rules – Quy định xử phạt vi phạm |
| 3135 | 合同仲裁机构 (hétóng zhòngcái jīgòu) – Arbitration body – Cơ quan trọng tài hợp đồng |
| 3136 | 合同履约进展 (hétóng lǚyuē jìnzhǎn) – Performance progress – Tiến độ thực hiện hợp đồng |
| 3137 | 合同评审记录 (hétóng píngshěn jìlù) – Review record – Ghi chép đánh giá hợp đồng |
| 3138 | 合同风险控制标准 (hétóng fēngxiǎn kòngzhì biāozhǔn) – Risk control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát rủi ro |
| 3139 | 合同付款凭证 (hétóng fùkuǎn píngzhèng) – Payment voucher – Chứng từ thanh toán |
| 3140 | 合同条款比对 (hétóng tiáokuǎn bǐduì) – Clause comparison – So sánh điều khoản |
| 3141 | 合同执行进度跟踪 (hétóng zhíxíng jìndù gēnzōng) – Progress tracking – Theo dõi tiến độ thực hiện |
| 3142 | 合同签署流程控制 (hétóng qiānshǔ liúchéng kòngzhì) – Signing process control – Kiểm soát quy trình ký kết |
| 3143 | 合同授权文件 (hétóng shòuquán wénjiàn) – Authorization document – Tài liệu ủy quyền |
| 3144 | 合同附件清单 (hétóng fùjiàn qīngdān) – List of annexes – Danh sách phụ lục |
| 3145 | 合同执行优先级 (hétóng zhíxíng yōuxiānjí) – Execution priority – Mức độ ưu tiên thực hiện |
| 3146 | 合同谈判日程 (hétóng tánpàn rìchéng) – Negotiation schedule – Lịch trình đàm phán |
| 3147 | 合同保障条款 (hétóng bǎozhàng tiáokuǎn) – Safeguard clause – Điều khoản bảo đảm |
| 3148 | 合同模板统一管理 (hétóng móbǎn tǒngyī guǎnlǐ) – Template standardization – Chuẩn hóa mẫu hợp đồng |
| 3149 | 合同执行预警机制 (hétóng zhíxíng yùjǐng jīzhì) – Early warning mechanism – Cơ chế cảnh báo sớm |
| 3150 | 合同变更登记表 (hétóng biàngēng dēngjì biǎo) – Change registration form – Biểu mẫu đăng ký thay đổi |
| 3151 | 合同履约成本分析 (hétóng lǚyuē chéngběn fēnxī) – Performance cost analysis – Phân tích chi phí thực hiện |
| 3152 | 合同台账系统 (hétóng táizhàng xìtǒng) – Ledger system – Hệ thống sổ theo dõi hợp đồng |
| 3153 | 合同签订状态跟踪 (hétóng qiāndìng zhuàngtài gēnzōng) – Signing status tracking – Theo dõi tình trạng ký kết |
| 3154 | 合同执行过程审计 (hétóng zhíxíng guòchéng shěnjì) – Execution audit – Kiểm toán quá trình thực hiện |
| 3155 | 合同付款进度表 (hétóng fùkuǎn jìndù biǎo) – Payment schedule – Lịch trình thanh toán |
| 3156 | 合同违约损害赔偿 (hétóng wéiyuē sǔnhài péicháng) – Damages for breach – Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng |
| 3157 | 合同执行流程优化 (hétóng zhíxíng liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình thực hiện |
| 3158 | 合同履行计划 (hétóng lǚxíng jìhuà) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện hợp đồng |
| 3159 | 合同履行标准 (hétóng lǚxíng biāozhǔn) – Performance standards – Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng |
| 3160 | 合同预算控制 (hétóng yùsuàn kòngzhì) – Budget control – Kiểm soát ngân sách hợp đồng |
| 3161 | 合同履约能力评估 (hétóng lǚyuē nénglì pínggū) – Performance capacity evaluation – Đánh giá năng lực thực hiện hợp đồng |
| 3162 | 合同终止协议书 (hétóng zhōngzhǐ xiéyì shū) – Termination agreement – Biên bản chấm dứt hợp đồng |
| 3163 | 合同法律审查 (hétóng fǎlǜ shěnchá) – Legal review – Kiểm tra pháp lý hợp đồng |
| 3164 | 合同付款通知单 (hétóng fùkuǎn tōngzhī dān) – Payment notice – Thông báo thanh toán |
| 3165 | 合同变更申请表 (hétóng biàngēng shēnqǐng biǎo) – Change request form – Biểu mẫu yêu cầu thay đổi |
| 3166 | 合同续签 (hétóng xùqiān) – Contract renewal – Gia hạn hợp đồng |
| 3167 | 合同履约保证金 (hétóng lǚyuē bǎozhèngjīn) – Performance bond – Tiền bảo lãnh thực hiện |
| 3168 | 合同执行记录单 (hétóng zhíxíng jìlù dān) – Execution log – Biên bản thực hiện |
| 3169 | 合同履约监控 (hétóng lǚyuē jiānkòng) – Performance monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng |
| 3170 | 合同付款凭单 (hétóng fùkuǎn píngdān) – Payment slip – Phiếu thanh toán |
| 3171 | 合同履行反馈机制 (hétóng lǚxíng fǎnkuì jīzhì) – Performance feedback mechanism – Cơ chế phản hồi thực hiện |
| 3172 | 合同监控系统 (hétóng jiānkòng xìtǒng) – Contract monitoring system – Hệ thống giám sát hợp đồng |
| 3173 | 合同履约延期说明 (hétóng lǚyuē yánqī shuōmíng) – Delay explanation – Giải trình chậm thực hiện |
| 3174 | 合同执行效率评估 (hétóng zhíxíng xiàolǜ pínggū) – Efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả thực hiện |
| 3175 | 合同交付物清单 (hétóng jiāofù wù qīngdān) – Deliverables list – Danh sách sản phẩm bàn giao |
| 3176 | 合同应收账款 (hétóng yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu theo hợp đồng |
| 3177 | 合同付款进度跟踪 (hétóng fùkuǎn jìndù gēnzōng) – Payment progress tracking – Theo dõi tiến độ thanh toán |
| 3178 | 合同数据分析 (hétóng shùjù fēnxī) – Contract data analysis – Phân tích dữ liệu hợp đồng |
| 3179 | 合同审计计划 (hétóng shěnjì jìhuà) – Contract audit plan – Kế hoạch kiểm toán hợp đồng |
| 3180 | 合同修改记录 (hétóng xiūgǎi jìlù) – Amendment log – Ghi chép sửa đổi hợp đồng |
| 3181 | 合同执行流程图 (hétóng zhíxíng liúchéng tú) – Execution flowchart – Sơ đồ thực hiện hợp đồng |
| 3182 | 合同执行绩效考核 (hétóng zhíxíng jīxiào kǎohé) – Performance appraisal – Đánh giá hiệu suất thực hiện |
| 3183 | 合同付款方式说明 (hétóng fùkuǎn fāngshì shuōmíng) – Payment method explanation – Giải thích phương thức thanh toán |
| 3184 | 合同关键条款解读 (hétóng guānjiàn tiáokuǎn jiědú) – Key clause interpretation – Giải thích điều khoản quan trọng |
| 3185 | 合同终止条件 (hétóng zhōngzhǐ tiáojiàn) – Termination condition – Điều kiện chấm dứt hợp đồng |
| 3186 | 合同执行分析报告 (hétóng zhíxíng fēnxī bàogào) – Execution analysis report – Báo cáo phân tích thực hiện |
| 3187 | 合同执行计划表 (hétóng zhíxíng jìhuà biǎo) – Execution schedule – Lịch trình thực hiện |
| 3188 | 合同履行问题清单 (hétóng lǚxíng wèntí qīngdān) – Issue list – Danh sách vấn đề thực hiện |
| 3189 | 合同履行例会 (hétóng lǚxíng lìhuì) – Performance meetings – Cuộc họp định kỳ về thực hiện hợp đồng |
| 3190 | 合同执行方案调整 (hétóng zhíxíng fāng’àn tiáozhěng) – Execution plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch thực hiện |
| 3191 | 合同条款履行情况 (hétóng tiáokuǎn lǚxíng qíngkuàng) – Clause implementation status – Tình hình thực hiện điều khoản |
| 3192 | 合同签订前准备 (hétóng qiāndìng qián zhǔnbèi) – Pre-signing preparation – Chuẩn bị trước khi ký hợp đồng |
| 3193 | 合同履约难点分析 (hétóng lǚyuē nándiǎn fēnxī) – Difficulty analysis – Phân tích điểm khó khi thực hiện |
| 3194 | 合同执行文档 (hétóng zhíxíng wéndàng) – Execution documents – Tài liệu thực hiện hợp đồng |
| 3195 | 合同付款审计 (hétóng fùkuǎn shěnjì) – Payment audit – Kiểm toán thanh toán |
| 3196 | 合同管理效率提升 (hétóng guǎnlǐ xiàolǜ tíshēng) – Efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả quản lý hợp đồng |
| 3197 | 合同纠纷处理记录 (hétóng jiūfēn chǔlǐ jìlù) – Dispute resolution record – Ghi chép xử lý tranh chấp |
| 3198 | 合同纠纷仲裁 (hétóng jiūfēn zhòngcái) – Contract arbitration – Trọng tài hợp đồng |
| 3199 | 合同签署权限 (hétóng qiānshǔ quánxiàn) – Signing authority – Thẩm quyền ký kết hợp đồng |
| 3200 | 合同评审流程 (hétóng píngshěn liúchéng) – Review process – Quy trình thẩm định hợp đồng |
| 3201 | 合同履行期限 (hétóng lǚxíng qīxiàn) – Performance term – Thời hạn thực hiện hợp đồng |
| 3202 | 合同风险清单 (hétóng fēngxiǎn qīngdān) – Risk list – Danh sách rủi ro hợp đồng |
| 3203 | 合同付款计划 (hétóng fùkuǎn jìhuà) – Payment plan – Kế hoạch thanh toán |
| 3204 | 合同议价机制 (hétóng yìjià jīzhì) – Price negotiation mechanism – Cơ chế đàm phán giá |
| 3205 | 合同谈判备选方案 (hétóng tánpàn bèixiǎn fāng’àn) – Alternative proposals – Phương án thay thế |
| 3206 | 合同控制程序 (hétóng kòngzhì chéngxù) – Control procedures – Thủ tục kiểm soát hợp đồng |
| 3207 | 合同责任分配 (hétóng zérèn fēnpèi) – Responsibility allocation – Phân bổ trách nhiệm |
| 3208 | 合同履行指标 (hétóng lǚxíng zhǐbiāo) – Performance indicators – Chỉ số thực hiện |
| 3209 | 合同保密协议 (hétóng bǎomì xiéyì) – Confidentiality agreement – Thỏa thuận bảo mật |
| 3210 | 合同罚则条款 (hétóng fázé tiáokuǎn) – Penalty clauses – Điều khoản phạt |
| 3211 | 合同执行进度表 (hétóng zhíxíng jìndù biǎo) – Execution schedule – Bảng tiến độ thực hiện |
| 3212 | 合同争议条款 (hétóng zhēngyì tiáokuǎn) – Dispute clause – Điều khoản tranh chấp |
| 3213 | 合同付款凭证 (hétóng fùkuǎn píngzhèng) – Proof of payment – Chứng từ thanh toán |
| 3214 | 合同追踪管理 (hétóng zhuīzōng guǎnlǐ) – Contract tracking – Quản lý theo dõi hợp đồng |
| 3215 | 合同取消条件 (hétóng qǔxiāo tiáojiàn) – Cancellation conditions – Điều kiện hủy hợp đồng |
| 3216 | 合同执行协助 (hétóng zhíxíng xiézhù) – Execution assistance – Hỗ trợ thực hiện |
| 3217 | 合同管理制度 (hétóng guǎnlǐ zhìdù) – Management system – Chế độ quản lý hợp đồng |
| 3218 | 合同义务履行 (hétóng yìwù lǚxíng) – Obligation fulfillment – Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng |
| 3219 | 合同双方权利 (hétóng shuāngfāng quánlì) – Rights of both parties – Quyền lợi hai bên |
| 3220 | 合同执行难点 (hétóng zhíxíng nándiǎn) – Execution difficulties – Khó khăn khi thực hiện |
| 3221 | 合同管理系统升级 (hétóng guǎnlǐ xìtǒng shēngjí) – System upgrade – Nâng cấp hệ thống quản lý |
| 3222 | 合同审核流程优化 (hétóng shěnhé liúchéng yōuhuà) – Review process optimization – Tối ưu hóa quy trình kiểm tra |
| 3223 | 合同执行数据分析 (hétóng zhíxíng shùjù fēnxī) – Execution data analysis – Phân tích dữ liệu thực hiện |
| 3224 | 合同终止后处理 (hétóng zhōngzhǐ hòu chǔlǐ) – Post-termination handling – Xử lý sau khi chấm dứt |
| 3225 | 合同相关法律依据 (hétóng xiāngguān fǎlǜ yījù) – Legal basis – Căn cứ pháp lý |
| 3226 | 合同执行问责机制 (hétóng zhíxíng wènzé jīzhì) – Accountability mechanism – Cơ chế truy trách nhiệm |
| 3227 | 合同电子签署 (hétóng diànzǐ qiānshǔ) – Electronic signature – Ký kết điện tử |
| 3228 | 合同文件归档 (hétóng wénjiàn guīdàng) – Document archiving – Lưu trữ tài liệu |
| 3229 | 合同合规检查 (hétóng hégé jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tính tuân thủ |
| 3230 | 合同款项结算 (hétóng kuǎnxiàng jiésuàn) – Funds settlement – Quyết toán khoản mục hợp đồng |
| 3231 | 合同利益相关者 (hétóng lìyì xiāngguān zhě) – Stakeholders – Các bên liên quan |
| 3232 | 合同义务说明 (hétóng yìwù shuōmíng) – Obligation description – Mô tả nghĩa vụ |
| 3233 | 合同谈判要点 (hétóng tánpàn yàodiǎn) – Key negotiation points – Điểm chính khi đàm phán |
| 3234 | 合同条款分类 (hétóng tiáokuǎn fēnlèi) – Clause classification – Phân loại điều khoản |
| 3235 | 合同管理策略 (hétóng guǎnlǐ cèlüè) – Management strategy – Chiến lược quản lý hợp đồng |
| 3236 | 合同文档标准化 (hétóng wéndàng biāozhǔnhuà) – Standardization – Chuẩn hóa tài liệu hợp đồng |
| 3237 | 合同审计流程 (hétóng shěnjì liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm toán hợp đồng |
| 3238 | 合同付款期限 (hétóng fùkuǎn qīxiàn) – Payment deadline – Hạn chót thanh toán |
| 3239 | 合同修订流程 (hétóng xiūdìng liúchéng) – Contract revision process – Quy trình sửa đổi hợp đồng |
| 3240 | 合同执行审核 (hétóng zhíxíng shěnhé) – Execution review – Kiểm tra việc thực hiện hợp đồng |
| 3241 | 合同草案评估 (hétóng cǎo’àn pínggū) – Draft evaluation – Đánh giá bản dự thảo hợp đồng |
| 3242 | 合同结算方式 (hétóng jiésuàn fāngshì) – Settlement method – Phương thức quyết toán |
| 3243 | 合同风险防控 (hétóng fēngxiǎn fángkòng) – Risk prevention and control – Kiểm soát và phòng ngừa rủi ro |
| 3244 | 合同条款适用性 (hétóng tiáokuǎn shìyòngxìng) – Applicability of clauses – Tính áp dụng của điều khoản |
| 3245 | 合同执行成效 (hétóng zhíxíng chéngxiào) – Execution effectiveness – Hiệu quả thực thi hợp đồng |
| 3246 | 合同更新频率 (hétóng gēngxīn pínlǜ) – Update frequency – Tần suất cập nhật |
| 3247 | 合同管理流程图 (hétóng guǎnlǐ liúchéngtú) – Process diagram – Sơ đồ quy trình quản lý |
| 3248 | 合同草拟指南 (hétóng cǎonǐ zhǐnán) – Drafting guideline – Hướng dẫn soạn thảo hợp đồng |
| 3249 | 合同违约成本 (hétóng wéiyuē chéngběn) – Breach cost – Chi phí vi phạm hợp đồng |
| 3250 | 合同附录管理 (hétóng fùlù guǎnlǐ) – Appendix management – Quản lý phụ lục hợp đồng |
| 3251 | 合同生效条件 (hétóng shēngxiào tiáojiàn) – Effective conditions – Điều kiện có hiệu lực |
| 3252 | 合同有效期限 (hétóng yǒuxiào qīxiàn) – Validity period – Thời hạn hiệu lực |
| 3253 | 合同审签流程 (hétóng shěnqiān liúchéng) – Review and sign-off process – Quy trình duyệt và ký |
| 3254 | 合同终止协议 (hétóng zhōngzhǐ xiéyì) – Termination agreement – Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng |
| 3255 | 合同审查重点 (hétóng shěnchá zhòngdiǎn) – Review focus – Trọng điểm kiểm tra hợp đồng |
| 3256 | 合同谈判程序 (hétóng tánpàn chéngxù) – Negotiation procedure – Quy trình đàm phán |
| 3257 | 合同执行监督 (hétóng zhíxíng jiāndū) – Execution supervision – Giám sát thực hiện |
| 3258 | 合同文本起草人 (hétóng wénběn qǐcǎo rén) – Drafter – Người soạn thảo hợp đồng |
| 3259 | 合同价款构成 (hétóng jiàkuǎn gòuchéng) – Price structure – Cơ cấu giá trị hợp đồng |
| 3260 | 合同交易风险 (hétóng jiāoyì fēngxiǎn) – Transaction risk – Rủi ro giao dịch |
| 3261 | 合同终止程序 (hétóng zhōngzhǐ chéngxù) – Termination procedure – Thủ tục chấm dứt |
| 3262 | 合同管理责任人 (hétóng guǎnlǐ zérèn rén) – Responsible manager – Người chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng |
| 3263 | 合同执行效率 (hétóng zhíxíng xiàolǜ) – Execution efficiency – Hiệu suất thực hiện |
| 3264 | 合同回顾报告 (hétóng huígù bàogào) – Contract review report – Báo cáo rà soát hợp đồng |
| 3265 | 合同支付流程 (hétóng zhīfù liúchéng) – Payment procedure – Quy trình thanh toán |
| 3266 | 合同审议会议 (hétóng shěnyì huìyì) – Review meeting – Cuộc họp xét duyệt hợp đồng |
| 3267 | 合同管理工具 (hétóng guǎnlǐ gōngjù) – Management tools – Công cụ quản lý |
| 3268 | 合同归档期限 (hétóng guīdàng qīxiàn) – Archiving deadline – Thời hạn lưu trữ |
| 3269 | 合同管理责任制 (hétóng guǎnlǐ zérènzhì) – Accountability system – Cơ chế trách nhiệm quản lý |
| 3270 | 合同资料审查 (hétóng zīliào shěnchá) – Document review – Kiểm tra tài liệu hợp đồng |
| 3271 | 合同审批表 (hétóng shěnpī biǎo) – Approval form – Biểu mẫu phê duyệt |
| 3272 | 合同违约金计算 (hétóng wéiyuējīn jìsuàn) – Penalty calculation – Tính toán tiền phạt vi phạm |
| 3273 | 合同效力认定 (hétóng xiàolì rèndìng) – Validity confirmation – Xác nhận hiệu lực hợp đồng |
| 3274 | 合同管理流程优化 (hétóng guǎnlǐ liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình quản lý hợp đồng |
| 3275 | 合同签署代表 (hétóng qiānshǔ dàibiǎo) – Signing representative – Người đại diện ký hợp đồng |
| 3276 | 合同纠纷仲裁 (hétóng jiūfēn zhòngcái) – Dispute arbitration – Trọng tài giải quyết tranh chấp |
| 3277 | 合同签约指南 (hétóng qiānyuē zhǐnán) – Signing guideline – Hướng dẫn ký kết hợp đồng |
| 3278 | 合同谈判要点 (hétóng tánpàn yàodiǎn) – Key negotiation points – Những điểm then chốt trong đàm phán |
| 3279 | 合同效力期限 (hétóng xiàolì qīxiàn) – Term of effectiveness – Thời hạn hiệu lực |
| 3280 | 合同承办人 (hétóng chéngbàn rén) – Contract handler – Người phụ trách hợp đồng |
| 3281 | 合同文本备案 (hétóng wénběn bèi’àn) – Contract filing – Lưu trữ văn bản hợp đồng |
| 3282 | 合同谈判记录 (hétóng tánpàn jìlù) – Negotiation record – Ghi chép quá trình đàm phán |
| 3283 | 合同实施反馈 (hétóng shíshī fǎnkuì) – Implementation feedback – Phản hồi thực hiện hợp đồng |
| 3284 | 合同草案审批 (hétóng cǎo’àn shěnpī) – Draft approval – Phê duyệt bản thảo hợp đồng |
| 3285 | 合同签订说明 (hétóng qiāndìng shuōmíng) – Signing instructions – Hướng dẫn ký kết |
| 3286 | 合同草拟流程 (hétóng cǎonǐ liúchéng) – Drafting process – Quy trình soạn thảo |
| 3287 | 合同文件审阅 (hétóng wénjiàn shěnyuè) – Document review – Xem xét tài liệu hợp đồng |
| 3288 | 合同执行控制点 (hétóng zhíxíng kòngzhìdiǎn) – Control points – Điểm kiểm soát trong thực hiện |
| 3289 | 合同预算审批 (hétóng yùsuàn shěnpī) – Budget approval – Phê duyệt ngân sách |
| 3290 | 合同文本标准化 (hétóng wénběn biāozhǔnhuà) – Standardization – Chuẩn hóa văn bản hợp đồng |
| 3291 | 合同审批流程图 (hétóng shěnpī liúchéngtú) – Approval flowchart – Lưu đồ phê duyệt hợp đồng |
| 3292 | 合同执行数据 (hétóng zhíxíng shùjù) – Execution data – Dữ liệu thực thi |
| 3293 | 合同承诺期限 (hétóng chéngnuò qīxiàn) – Commitment period – Thời hạn cam kết |
| 3294 | 合同纠纷案例 (hétóng jiūfēn ànlì) – Dispute cases – Các tình huống tranh chấp hợp đồng |
| 3295 | 合同风险控制计划 (hétóng fēngxiǎn kòngzhì jìhuà) – Risk control plan – Kế hoạch kiểm soát rủi ro |
| 3296 | 合同评审制度 (hétóng píngshěn zhìdù) – Review system – Hệ thống đánh giá hợp đồng |
| 3297 | 合同管理档案 (hétóng guǎnlǐ dàng’àn) – Contract files – Hồ sơ quản lý hợp đồng |
| 3298 | 合同预付款条款 (hétóng yùfùkuǎn tiáokuǎn) – Advance payment clause – Điều khoản thanh toán trước |
| 3299 | 合同审批权限 (hétóng shěnpī quánxiàn) – Approval authority – Quyền phê duyệt |
| 3300 | 合同争议处理 (hétóng zhēngyì chǔlǐ) – Dispute handling – Giải quyết tranh chấp |
| 3301 | 合同签署验证 (hétóng qiānshǔ yànzhèng) – Signing verification – Xác minh việc ký kết |
| 3302 | 合同执行过程管理 (hétóng zhíxíng guòchéng guǎnlǐ) – Execution process management – Quản lý quá trình thực hiện hợp đồng |
| 3303 | 合同履行跟踪 (hétóng lǚxíng gēnzōng) – Performance tracking – Theo dõi việc thực hiện |
| 3304 | 合同违约通知 (hétóng wéiyuē tōngzhī) – Breach notice – Thông báo vi phạm hợp đồng |
| 3305 | 合同变更审批流程 (hétóng biàngēng shěnpī liúchéng) – Change approval process – Quy trình phê duyệt thay đổi hợp đồng |
| 3306 | 合同签署方式 (hétóng qiānshǔ fāngshì) – Signing method – Cách thức ký hợp đồng |
| 3307 | 合同签署误区 (hétóng qiānshǔ wùqū) – Signing pitfalls – Những sai sót khi ký hợp đồng |
| 3308 | 合同义务履约保障 (hétóng yìwù lǚyuē bǎozhàng) – Obligation guarantee – Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện |
| 3309 | 合同条款梳理 (hétóng tiáokuǎn shūlǐ) – Clause summary – Tổng hợp điều khoản |
| 3310 | 合同风险识别 (hétóng fēngxiǎn shíbié) – Risk identification – Nhận diện rủi ro hợp đồng |
| 3311 | 合同交付条款 (hétóng jiāofù tiáokuǎn) – Delivery clause – Điều khoản giao hàng |
| 3312 | 合同文本审校 (hétóng wénběn shěnxiào) – Document proofreading – Hiệu đính văn bản hợp đồng |
| 3313 | 合同管理目标 (hétóng guǎnlǐ mùbiāo) – Management objectives – Mục tiêu quản lý hợp đồng |
| 3314 | 合同签署记录 (hétóng qiānshǔ jìlù) – Signing record – Biên bản ký kết |
| 3315 | 合同违约后果 (hétóng wéiyuē hòuguǒ) – Consequences of breach – Hậu quả vi phạm hợp đồng |
| 3316 | 合同中止条款 (hétóng zhōngzhǐ tiáokuǎn) – Suspension clause – Điều khoản tạm ngưng |
| 3317 | 合同终止程序 (hétóng zhōngzhǐ chéngxù) – Termination procedure – Thủ tục chấm dứt hợp đồng |
| 3318 | 合同争议协调 (hétóng zhēngyì xiétiáo) – Dispute coordination – Điều phối tranh chấp |
| 3319 | 合同风险监控 (hétóng fēngxiǎn jiānkòng) – Risk monitoring – Giám sát rủi ro |
| 3320 | 合同法律责任 (hétóng fǎlǜ zérèn) – Legal liability – Trách nhiệm pháp lý |
| 3321 | 合同会签流程 (hétóng huìqiān liúchéng) – Countersignature process – Quy trình ký duyệt nhiều bên |
| 3322 | 合同签订方式 (hétóng qiāndìng fāngshì) – Mode of conclusion – Hình thức ký kết |
| 3323 | 合同文本格式 (hétóng wénběn géshì) – Format of document – Định dạng văn bản hợp đồng |
| 3324 | 合同修改建议 (hétóng xiūgǎi jiànyì) – Amendment suggestions – Gợi ý sửa đổi |
| 3325 | 合同授权管理 (hétóng shòuquán guǎnlǐ) – Authorization management – Quản lý ủy quyền hợp đồng |
| 3326 | 合同跟进表单 (hétóng gēnjìn biǎodān) – Follow-up form – Biểu mẫu theo dõi |
| 3327 | 合同利益分配 (hétóng lìyì fēnpèi) – Interest distribution – Phân phối lợi ích |
| 3328 | 合同签署误解 (hétóng qiānshǔ wùjiě) – Signing misunderstanding – Hiểu nhầm khi ký kết |
| 3329 | 合同效力异议 (hétóng xiàolì yìyì) – Validity objection – Phản đối hiệu lực |
| 3330 | 合同风险管理手册 (hétóng fēngxiǎn guǎnlǐ shǒucè) – Risk management manual – Cẩm nang quản lý rủi ro |
| 3331 | 合同异议申诉 (hétóng yìyì shēnsù) – Objection appeal – Khiếu nại về hợp đồng |
| 3332 | 合同签订标准 (hétóng qiāndìng biāozhǔn) – Signing standards – Tiêu chuẩn ký kết |
| 3333 | 合同续签安排 (hétóng xùqiān ānpái) – Renewal arrangement – Sắp xếp gia hạn hợp đồng |
| 3334 | 合同谈判记录表 (hétóng tánpàn jìlù biǎo) – Negotiation record form – Biểu mẫu ghi chép đàm phán |
| 3335 | 合同签署进度 (hétóng qiānshǔ jìndù) – Signing progress – Tiến độ ký kết |
| 3336 | 合同争议预防 (hétóng zhēngyì yùfáng) – Dispute prevention – Phòng tránh tranh chấp |
| 3337 | 合同履约监督 (hétóng lǚyuē jiāndū) – Performance supervision – Giám sát việc thực hiện |
| 3338 | 合同执行审核 (hétóng zhíxíng shěnhé) – Execution audit – Kiểm tra thực hiện |
| 3339 | 合同到期管理 (hétóng dàoqī guǎnlǐ) – Expiration management – Quản lý hết hạn hợp đồng |
| 3340 | 合同签订备案流程 (hétóng qiāndìng bèi’àn liúchéng) – Filing process – Quy trình lưu trữ hợp đồng |
| 3341 | 合同执行难点 (hétóng zhíxíng nándiǎn) – Execution difficulties – Khó khăn trong thực hiện hợp đồng |
| 3342 | 合同续签流程 (hétóng xùqiān liúchéng) – Renewal process – Quy trình gia hạn hợp đồng |
| 3343 | 合同履行能力 (hétóng lǚxíng nénglì) – Performance capacity – Năng lực thực hiện hợp đồng |
| 3344 | 合同谈判对策 (hétóng tánpàn duìcè) – Negotiation strategies – Chiến lược đàm phán |
| 3345 | 合同文本归档 (hétóng wénběn guīdàng) – Archiving of contracts – Lưu trữ văn bản hợp đồng |
| 3346 | 合同版本管理 (hétóng bǎnběn guǎnlǐ) – Version control – Quản lý phiên bản hợp đồng |
| 3347 | 合同会签制度 (hétóng huìqiān zhìdù) – Countersignature system – Chế độ ký duyệt nhiều bên |
| 3348 | 合同违约罚款 (hétóng wéiyuē fákuǎn) – Penalty for breach – Phạt vi phạm hợp đồng |
| 3349 | 合同执行团队 (hétóng zhíxíng tuánduì) – Execution team – Đội ngũ thực hiện hợp đồng |
| 3350 | 合同变更记录 (hétóng biàngēng jìlù) – Change log – Nhật ký thay đổi hợp đồng |
| 3351 | 合同风险预警 (hétóng fēngxiǎn yùjǐng) – Risk alert – Cảnh báo rủi ro |
| 3352 | 合同审阅意见 (hétóng shěnyuè yìjiàn) – Review comments – Ý kiến thẩm định hợp đồng |
| 3353 | 合同履行计划 (hétóng lǚxíng jìhuà) – Performance plan – Kế hoạch thực hiện |
| 3354 | 合同终止风险 (hétóng zhōngzhǐ fēngxiǎn) – Termination risk – Rủi ro chấm dứt |
| 3355 | 合同文本语言 (hétóng wénběn yǔyán) – Contract language – Ngôn ngữ hợp đồng |
| 3356 | 合同规范管理 (hétóng guīfàn guǎnlǐ) – Standardized management – Quản lý theo chuẩn |
| 3357 | 合同文本要素 (hétóng wénběn yàosù) – Document elements – Các yếu tố trong văn bản |
| 3358 | 合同责任主体 (hétóng zérèn zhǔtǐ) – Responsible party – Bên chịu trách nhiệm |
| 3359 | 合同履行障碍 (hétóng lǚxíng zhàng’ài) – Obstacles to performance – Trở ngại khi thực hiện |
| 3360 | 合同执行评估 (hétóng zhíxíng pínggū) – Execution evaluation – Đánh giá việc thực hiện |
| 3361 | 合同谈判流程 (hétóng tánpàn liúchéng) – Negotiation process – Quy trình đàm phán |
| 3362 | 合同数据归档 (hétóng shùjù guīdàng) – Data archiving – Lưu trữ dữ liệu hợp đồng |
| 3363 | 合同法律审核 (hétóng fǎlǜ shěnhé) – Legal review – Kiểm tra pháp lý hợp đồng |
| 3364 | 合同文本修订 (hétóng wénběn xiūdìng) – Document revision – Sửa đổi văn bản |
| 3365 | 合同协议书样本 (hétóng xiéyìshū yàngběn) – Sample agreement – Mẫu hợp đồng |
| 3366 | 合同当事人信息 (hétóng dāngshìrén xìnxī) – Party information – Thông tin các bên liên quan |
| 3367 | 合同价格条款 (hétóng jiàgé tiáokuǎn) – Price terms – Điều khoản giá cả |
| 3368 | 合同物资交付 (hétóng wùzī jiāofù) – Material delivery – Giao vật tư theo hợp đồng |
| 3369 | 合同执行路径 (hétóng zhíxíng lùjìng) – Execution path – Lộ trình thực hiện hợp đồng |
| 3370 | 合同付款条件 (hétóng fùkuǎn tiáojiàn) – Payment conditions – Điều kiện thanh toán |
| 3371 | 合同签署流程图 (hétóng qiānshǔ liúchéngtú) – Signing flowchart – Lưu đồ ký kết |
| 3372 | 合同审签流程 (hétóng shěnqiān liúchéng) – Review and sign-off process – Quy trình xét duyệt |
| 3373 | 合同中止协议 (hétóng zhōngzhǐ xiéyì) – Suspension agreement – Thỏa thuận tạm ngừng |
| 3374 | 合同法律审查 (hétóng fǎlǜ shěnchá) – Legal audit – Kiểm tra pháp lý |
| 3375 | 合同审计要点 (hétóng shěnjì yàodiǎn) – Audit focus – Trọng điểm kiểm toán |
| 3376 | 合同更新机制 (hétóng gēngxīn jīzhì) – Update mechanism – Cơ chế cập nhật |
| 3377 | 合同签订风险点 (hétóng qiāndìng fēngxiǎn diǎn) – Risk points – Điểm rủi ro khi ký kết |
| 3378 | 合同解除条款 (hétóng jiěchú tiáokuǎn) – Termination clause – Điều khoản hủy bỏ |
| 3379 | 合同审批时限 (hétóng shěnpī shíxiàn) – Approval timeframe – Thời hạn phê duyệt |
| 3380 | 合同约定事项 (hétóng yuēdìng shìxiàng) – Agreed matters – Điều khoản thỏa thuận |
| 3381 | 合同付款核算 (hétóng fùkuǎn hésuàn) – Payment settlement – Quyết toán thanh toán |
| 3382 | 合同终止原因 (hétóng zhōngzhǐ yuányīn) – Termination reasons – Lý do chấm dứt |
| 3383 | 合同风险等级 (hétóng fēngxiǎn děngjí) – Risk level – Mức độ rủi ro |
| 3384 | 合同管理指标 (hétóng guǎnlǐ zhǐbiāo) – Management indicators – Chỉ số quản lý |
| 3385 | 合同纠纷处理时效 (hétóng jiūfēn chǔlǐ shíxiào) – Time limit for dispute resolution – Thời hạn xử lý tranh chấp |
| 3386 | 合同履约担保 (hétóng lǚyuē dānbǎo) – Performance guarantee – Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| 3387 | 合同签订时间 (hétóng qiāndìng shíjiān) – Signing date – Ngày ký kết |
| 3388 | 合同履行方式 (hétóng lǚxíng fāngshì) – Performance method – Phương thức thực hiện |
| 3389 | 合同续约条款 (hétóng xùyuē tiáokuǎn) – Renewal clause – Điều khoản gia hạn |
| 3390 | 合同原件管理 (hétóng yuánjiàn guǎnlǐ) – Original management – Quản lý bản gốc |
| 3391 | 合同副本使用 (hétóng fùběn shǐyòng) – Use of copies – Sử dụng bản sao |
| 3392 | 合同权利义务 (hétóng quánlì yìwù) – Rights and obligations – Quyền và nghĩa vụ |
| 3393 | 合同变更审批 (hétóng biàngēng shěnpī) – Change approval – Phê duyệt thay đổi |
| 3394 | 合同交付时间 (hétóng jiāofù shíjiān) – Delivery time – Thời gian giao hàng |
| 3395 | 合同解除程序 (hétóng jiěchú chéngxù) – Termination procedure – Quy trình hủy bỏ |
| 3396 | 合同违约处理 (hétóng wéiyuē chǔlǐ) – Breach handling – Xử lý vi phạm |
| 3397 | 合同权属证明 (hétóng quánshǔ zhèngmíng) – Ownership certificate – Chứng nhận quyền sở hữu |
| 3398 | 合同生效通知 (hétóng shēngxiào tōngzhī) – Effectiveness notice – Thông báo hiệu lực |
| 3399 | 合同文本格式 (hétóng wénběn géshì) – Document format – Định dạng văn bản |
| 3400 | 合同争议解决 (hétóng zhēngyì jiějué) – Dispute resolution – Giải quyết tranh chấp |
| 3401 | 合同签署流程优化 (hétóng qiānshǔ liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình ký |
| 3402 | 合同执行节点 (hétóng zhíxíng jiédiǎn) – Execution milestones – Các mốc thực hiện |
| 3403 | 合同终止协议书 (hétóng zhōngzhǐ xiéyìshū) – Termination agreement – Biên bản chấm dứt |
| 3404 | 合同分阶段履行 (hétóng fēn jiēduàn lǚxíng) – Staged performance – Thực hiện theo giai đoạn |
| 3405 | 合同执行策略 (hétóng zhíxíng cèlüè) – Execution strategy – Chiến lược thực hiện |
| 3406 | 合同异常处理 (hétóng yìcháng chǔlǐ) – Exception handling – Xử lý bất thường |
| 3407 | 合同约定标准 (hétóng yuēdìng biāozhǔn) – Agreed standards – Tiêu chuẩn thỏa thuận |
| 3408 | 合同付款进度 (hétóng fùkuǎn jìndù) – Payment schedule – Tiến độ thanh toán |
| 3409 | 合同履约周期 (hétóng lǚyuē zhōuqī) – Performance cycle – Chu kỳ thực hiện |
| 3410 | 合同定价机制 (hétóng dìngjià jīzhì) – Pricing mechanism – Cơ chế định giá |
| 3411 | 合同审核清单 (hétóng shěnhé qīngdān) – Review checklist – Danh sách kiểm tra hợp đồng |
| 3412 | 合同审计流程 (hétóng shěnjì liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm toán |
| 3413 | 合同提前终止 (hétóng tíqián zhōngzhǐ) – Early termination – Chấm dứt trước hạn |
| 3414 | 合同绩效评估 (hétóng jīxiào pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 3415 | 合同法律风险防控 (hétóng fǎlǜ fēngxiǎn fángkòng) – Legal risk prevention – Phòng ngừa rủi ro pháp lý |
| 3416 | 合同价款调整 (hétóng jiàkuǎn tiáozhěng) – Price adjustment – Điều chỉnh giá trị hợp đồng |
| 3417 | 合同预付款管理 (hétóng yùfùkuǎn guǎnlǐ) – Advance payment management – Quản lý tiền tạm ứng |
| 3418 | 合同履约检查 (hétóng lǚyuē jiǎnchá) – Compliance inspection – Kiểm tra việc thực hiện |
| 3419 | 合同到期提醒 (hétóng dàoqī tíxǐng) – Expiry reminder – Nhắc nhở hết hạn |
| 3420 | 合同文本保密 (hétóng wénběn bǎomì) – Confidentiality of documents – Bảo mật văn bản |
| 3421 | 合同重大变更 (hétóng zhòngdà biàngēng) – Major change – Thay đổi lớn |
| 3422 | 合同履行责任分配 (hétóng lǚxíng zérèn fēnpèi) – Responsibility allocation – Phân chia trách nhiệm thực hiện |
| 3423 | 合同执行例会 (hétóng zhíxíng lìhuì) – Execution meeting – Họp tiến độ hợp đồng |
| 3424 | 合同绩效指标 (hétóng jīxiào zhǐbiāo) – Performance indicators – Chỉ số hiệu suất |
| 3425 | 合同签订注意事项 (hétóng qiāndìng zhùyì shìxiàng) – Signing precautions – Lưu ý khi ký kết |
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, nổi tiếng với vai trò sáng lập Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – một trong những trung tâm uy tín nhất cả nước. Ông là Thạc sĩ Giáo dục Hán ngữ, tác giả của nhiều bộ giáo trình kinh điển như Giáo trình Hán ngữ 6 quyển, Giáo trình Hán ngữ 9 quyển, và đặc biệt là Giáo trình Hán ngữ BOYA. Với kinh nghiệm đào tạo hàng nghìn học viên đạt chứng chỉ HSK (từ HSK 123, HSK 456 đến HSK 789) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp), ông đã xây dựng một hệ thống giáo dục bài bản, giúp học viên không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn ứng dụng hiệu quả trong thực tế.
Giới thiệu Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng
Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một tác phẩm nằm trong hệ sinh thái tài liệu học tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Cuốn sách tập trung vào việc cung cấp:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Bao gồm các thuật ngữ quan trọng liên quan đến soạn thảo, đọc hiểu và đàm phán hợp đồng thương mại, như hợp đồng mua bán, hợp đồng giao dịch, và các văn bản pháp lý.
Mẫu câu thực tiễn: Các mẫu câu giao tiếp thường dùng trong đàm phán, ký kết hợp đồng, và xử lý các tình huống thương mại thực tế.
Phương pháp học khoa học: Nội dung được sắp xếp logic, dễ hiểu, giúp người học ghi nhớ từ vựng và sử dụng linh hoạt trong công việc.
Ứng dụng thực tế: Cuốn sách không chỉ hỗ trợ học viên luyện thi HSK và HSKK mà còn là công cụ đắc lực cho các doanh nhân, nhân viên văn phòng, và chuyên viên xuất nhập khẩu làm việc với đối tác Trung Quốc.
Đối tượng sử dụng
Ebook này phù hợp với nhiều đối tượng:
Học viên tiếng Trung thương mại: Những người muốn mở rộng vốn từ vựng để hỗ trợ học tập và thi chứng chỉ HSK hoặc HSKK.
Doanh nhân và nhà quản lý: Cần nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các văn bản hợp đồng trong giao dịch quốc tế.
Nhân viên xuất nhập khẩu: Cần sử dụng tiếng Trung để xử lý chứng từ, hợp đồng, và giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung: Muốn xây dựng nền tảng vững chắc cho sự nghiệp trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
Điểm nổi bật của Ebook
Nội dung sát thực tế: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nghiên cứu và biên soạn từ vựng dựa trên các tình huống thương mại thực tế, đảm bảo tính ứng dụng cao.
Kết hợp với Giáo trình Hán ngữ BOYA: Cuốn sách được xây dựng dựa trên nền tảng giáo trình BOYA nổi tiếng, giúp học viên dễ dàng tích hợp với các tài liệu học tiếng Trung khác.
Miễn phí và dễ tiếp cận: Là một phần trong hệ thống tài liệu miễn phí của ChineMaster, ebook này được cung cấp dưới dạng PDF, hỗ trợ học viên học mọi lúc, mọi nơi.
Vai trò trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster
Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một mảnh ghép quan trọng trong hệ thống giáo dục toàn diện của ChineMaster, bên cạnh các giáo trình Hán ngữ, HSK, HSKK, và các khóa học chuyên sâu về thương mại, kế toán, logistics. Tác phẩm này không chỉ giúp học viên nâng cao vốn từ vựng mà còn mở ra cơ hội tiếp cận các khóa học trực tuyến và trực tiếp do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ giảng dạy, đảm bảo chất lượng đào tạo hàng đầu.
Với sự tâm huyết và chuyên môn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và thành công trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Cuốn sách không chỉ cung cấp kiến thức mà còn truyền cảm hứng, giúp người học tự tin hơn trong giao tiếp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Hãy để tác phẩm này trở thành người bạn đồng hành trên hành trình học tập và phát triển sự nghiệp của bạn!
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một cuốn ebook chuyên ngành đặc sắc được biên soạn và phát hành bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên sâu tại Việt Nam, đặc biệt nổi tiếng với hệ thống đào tạo các chứng chỉ tiếng Trung quốc tế như HSK 1-3, HSK 4-6, HSK 7-9 và HSKK sơ trung cao cấp.
Cuốn sách là kết tinh của nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, nghiên cứu và phiên dịch thực tế của Thầy Vũ trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Toàn bộ nội dung của ebook được thiết kế chuẩn chỉnh theo bộ giáo trình Hán ngữ BOYA của chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ – giáo trình chuyên biệt được xây dựng riêng cho học viên Việt Nam học tiếng Trung theo hướng thực tiễn và ứng dụng chuyên sâu.
Điểm nổi bật của ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng:
Kho từ vựng phong phú, chuẩn hóa và cập nhật liên tục các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành hợp đồng thương mại, bao gồm hợp đồng mua bán, hợp đồng đại lý, hợp đồng vận chuyển, hợp đồng dịch vụ, hợp đồng phân phối, hợp đồng bảo mật, v.v.
Phiên âm đầy đủ, hỗ trợ luyện phát âm đúng chuẩn HSK/HSKK.
Giải thích nghĩa tiếng Việt dễ hiểu, phù hợp với học viên ở các trình độ từ HSK 4 đến HSK 9.
Tình huống thực tế, ứng dụng từ vựng qua các ví dụ trong văn bản hợp đồng thật, giúp học viên dễ dàng làm quen với ngôn ngữ chuyên ngành.
Lộ trình học tập logic, hỗ trợ đắc lực cho người học tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực thương mại quốc tế và pháp lý hợp đồng.
Đối tượng sử dụng:
Học viên đang luyện thi chứng chỉ HSK các cấp và HSKK sơ trung cao cấp.
Người học tiếng Trung chuyên sâu theo lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, hợp đồng kinh tế.
Phiên dịch viên, biên dịch viên tiếng Trung chuyên ngành thương mại.
Giáo viên tiếng Trung cần tài liệu giảng dạy theo chủ đề Hợp đồng thương mại.
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một phần không thể thiếu trong bộ tài liệu học tập chuyên ngành Hán ngữ do Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây không chỉ là tài liệu luyện thi HSK – HSKK hiệu quả mà còn là kim chỉ nam dành cho những ai mong muốn làm chủ tiếng Trung trong môi trường thương mại và pháp lý quốc tế.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển tài liệu học tiếng Trung. Với sự kết hợp giữa kiến thức chuyên sâu và phương pháp giảng dạy thực tiễn, cuốn sách đã trở thành tài liệu không thể thiếu cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và hợp đồng.
Tầm quan trọng của cuốn sách
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, tiếng Trung đã trở thành một trong những ngôn ngữ quan trọng trong giao thương, đặc biệt với các doanh nghiệp Việt Nam hợp tác với thị trường Trung Quốc. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng tập trung vào việc cung cấp vốn từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu thực tế và kiến thức ngữ pháp cần thiết để người học có thể tự tin soạn thảo, đàm phán và hiểu rõ các văn bản hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung.
Cuốn sách không chỉ đơn thuần là một danh sách từ vựng, mà còn được thiết kế theo hướng ứng dụng thực tế, giúp người học nắm bắt được cách sử dụng từ ngữ trong các tình huống cụ thể như:
Soạn thảo hợp đồng mua bán.
Đàm phán điều khoản hợp đồng.
Xử lý tranh chấp thương mại.
Giao tiếp trong các cuộc họp kinh doanh.
Điểm nổi bật của tác phẩm
Nội dung chuyên sâu và thực tiễn: Cuốn sách được xây dựng dựa trên kinh nghiệm thực tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc giảng dạy và tư vấn cho các doanh nghiệp. Các từ vựng và mẫu câu được chọn lọc kỹ lưỡng, sát với thực tế sử dụng trong thương mại quốc tế.
Phương pháp học hiệu quả: Tác giả áp dụng phương pháp giảng dạy độc quyền của CHINEMASTER, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng từ vựng thông qua các ví dụ minh họa và bài tập thực hành.
Cấu trúc rõ ràng: Cuốn sách được chia thành các chương theo chủ đề, từ các khái niệm cơ bản đến các tình huống phức tạp, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và người học nâng cao.
Tính ứng dụng cao: Ngoài việc học từ vựng, người học còn được hướng dẫn cách phân tích hợp đồng, hiểu các thuật ngữ pháp lý và văn hóa giao tiếp kinh doanh trong môi trường Trung Quốc.
Về tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm và niềm đam mê với Hán ngữ, ông đã sáng lập CHINEMASTER, một trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín, được biết đến với phương pháp giảng dạy sáng tạo và hiệu quả. Các tác phẩm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của ông, trong đó có Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng, không chỉ phục vụ người học trong nước mà còn nhận được sự đón nhận từ cộng đồng học tiếng Trung quốc tế.
CHINEMASTER đã khẳng định vị thế là thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, với sứ mệnh nâng cao chất lượng học tiếng Trung thông qua các tài liệu chất lượng và phương pháp giảng dạy tiên tiến. Cuốn sách này là minh chứng cho nỗ lực của Nguyễn Minh Vũ trong việc mang đến nguồn tài liệu học tập đáng tin cậy cho người học.
Đối tượng sử dụng
Cuốn sách phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung, kinh tế, thương mại quốc tế.
Doanh nhân, nhân viên văn phòng làm việc với đối tác Trung Quốc.
Người học tiếng Trung muốn nâng cao kỹ năng chuyên ngành.
Các cá nhân quan tâm đến văn hóa và ngôn ngữ thương mại Trung Quốc.
Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung, mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với thế giới kinh doanh quốc tế một cách chuyên nghiệp và hiệu quả. Với sự tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER, đây chắc chắn là một tài liệu đáng giá, góp phần nâng cao năng lực ngôn ngữ và mở ra cơ hội nghề nghiệp cho người học tiếng Trung tại Việt Nam và trên toàn thế giới.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER
Trong hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung toàn diện của CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và phát triển tại Việt Nam, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng nổi bật như một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, mang giá trị ứng dụng cao và đóng vai trò quan trọng trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính Thầy Vũ biên soạn.
1. Vị trí chiến lược của cuốn sách trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Trong bối cảnh Việt Nam và Trung Quốc ngày càng mở rộng hợp tác về thương mại, đầu tư và logistics, nhu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành – đặc biệt trong lĩnh vực hợp đồng và giao dịch thương mại – ngày càng lớn. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng ra đời như một công cụ chuyên sâu giúp người học:
Làm chủ hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại, đặc biệt là trong soạn thảo, đọc hiểu và dịch thuật hợp đồng kinh tế.
Vận dụng tiếng Trung vào các tình huống đàm phán, ký kết, thực thi và giải quyết tranh chấp hợp đồng.
Nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên nghiệp để phục vụ công việc thực tế trong môi trường kinh doanh và xuất nhập khẩu.
Cuốn sách này là một phần quan trọng cấu thành nên Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – hệ thống giáo trình độc quyền được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ dày công nghiên cứu, biên soạn và thử nghiệm giảng dạy trong suốt hơn 20 năm.
2. Nội dung thực tiễn – cấu trúc khoa học – dễ học, dễ dùng
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng được thiết kế với tiêu chí thực chiến – sát với nghiệp vụ – tối ưu hóa cho người học tiếng Trung vì công việc. Nội dung sách bao gồm:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành hợp đồng: Tập trung vào các lĩnh vực như hợp đồng mua bán hàng hóa, hợp đồng vận chuyển, hợp đồng đại lý, hợp đồng thuê kho, hợp đồng dịch vụ, v.v.
Từ vựng có kèm phiên âm Pinyin và dịch nghĩa tiếng Việt chính xác: Giúp người học vừa phát âm chuẩn, vừa hiểu nghĩa sâu.
Cấu trúc câu mẫu trong hợp đồng tiếng Trung: Bao gồm cách mở đầu, điều khoản, nghĩa vụ, quyền lợi, điều kiện thanh toán, xử lý vi phạm, điều khoản bất khả kháng và giải quyết tranh chấp.
Bài tập luyện dịch song ngữ Trung – Việt và Việt – Trung: Giúp người học nắm vững cách vận dụng từ vựng trong thực tế công việc.
Tình huống thực tế và ví dụ mẫu: Được trích dẫn từ các hợp đồng thật, được tinh chỉnh và tối ưu hóa để phù hợp với người học tiếng Trung thương mại.
3. Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia hàng đầu về giảng dạy tiếng Trung ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là người sáng lập hệ thống CHINEMASTER, một thương hiệu đào tạo tiếng Trung có tầm ảnh hưởng lớn tại Việt Nam với hàng chục ngàn học viên đã và đang theo học các khóa tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán, tiếng Trung xuất nhập khẩu và luyện thi HSK – HSKK.
Ngoài vai trò giảng dạy trực tiếp, Thầy Vũ còn là tác giả của hàng loạt cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành, điển hình như:
Từ vựng tiếng Trung Logistics
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng
Từ vựng tiếng Trung Order Taobao 1688
Từ vựng tiếng Trung Biên phiên dịch
Và hàng trăm cuốn ebook khác phục vụ cộng đồng học tiếng Trung hoàn toàn miễn phí.
Với tư duy sư phạm hiện đại, định hướng học để làm và triết lý giảng dạy thực tế – tối giản – tối ưu, Thầy Vũ đã tạo ra một hệ sinh thái Hán ngữ hoàn chỉnh, mà trong đó, Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng chính là một trong những trụ cột quan trọng, hỗ trợ người học tiếng Trung chuyên ngành từ cơ bản đến nâng cao.
4. Cuốn sách dành cho ai?
Sinh viên các ngành Kinh tế – Thương mại – Ngoại thương đang học tiếng Trung và muốn nâng cao kiến thức chuyên ngành.
Nhân viên kinh doanh, nhân viên xuất nhập khẩu, logistics, trợ lý giám đốc, biên phiên dịch hợp đồng đang làm việc với đối tác Trung Quốc.
Người học tiếng Trung giao tiếp nâng cao, mong muốn mở rộng vốn từ chuyên ngành phục vụ công việc thực tế.
Doanh nhân, người khởi nghiệp, muốn tìm hiểu cách sử dụng tiếng Trung chuyên nghiệp để làm việc với nhà cung cấp, đối tác, khách hàng Trung Quốc.
Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng không đơn thuần là một cuốn từ điển hay tài liệu tham khảo, mà là một tác phẩm Hán ngữ chuyên sâu, được tích hợp trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER trực tiếp biên soạn. Cuốn sách mang trong mình hàm lượng tri thức thực tiễn cao, giúp người học nhanh chóng làm chủ tiếng Trung thương mại chuyên ngành hợp đồng và nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Đây là một trong những tài nguyên quý giá nhất mà bất kỳ ai học tiếng Trung vì mục tiêu nghề nghiệp cũng không nên bỏ qua.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên sâu và phương pháp giảng dạy khoa học, giáo trình này không chỉ là công cụ hỗ trợ học tập hiệu quả mà còn là nguồn tài liệu quý giá cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và hợp đồng.
Vai trò của Giáo trình trong hệ thống đào tạo ChineMaster
Hệ thống ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK được biết đến như một trung tâm đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam, nơi cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt chú trọng vào kỳ thi HSK. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập thực tiễn, tập trung vào từ vựng và ngữ pháp chuyên ngành thương mại, giúp học viên nắm vững các thuật ngữ quan trọng trong việc soạn thảo, đàm phán và ký kết hợp đồng bằng tiếng Trung.
Tài liệu này được sử dụng rộng rãi trong các lớp học tại Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, nơi học viên được hướng dẫn bởi đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, trong đó có sự đóng góp lớn từ Thầy Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và dẫn dắt hệ thống ChineMaster. Giáo trình không chỉ cung cấp kiến thức mà còn kết hợp các bài tập thực hành, ví dụ thực tế, giúp học viên áp dụng ngay vào công việc.
Lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung
Tác phẩm này được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các nền tảng trực tuyến uy tín của hệ thống ChineMaster, bao gồm:
ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education: Diễn đàn cung cấp tài liệu học tập, bài giảng và các bài viết chuyên sâu về tiếng Trung.
Diễn đàn MASTEREDU: Nơi học viên và giáo viên trao đổi kinh nghiệm, kiến thức về học tiếng Trung và các kỳ thi HSK.
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK: Chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK, trong đó có các nội dung từ giáo trình của Thầy Vũ.
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ: Một không gian trực tuyến do chính Thầy Nguyễn Minh Vũ quản lý, nơi học viên có thể tiếp cận các bài giảng độc quyền và tài liệu học tập chất lượng.
Những diễn đàn này không chỉ là nơi lưu trữ mà còn là cầu nối giữa học viên và giáo viên, giúp lan tỏa kiến thức tiếng Trung đến cộng đồng học tập trên toàn quốc.
CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, với sứ mệnh mang đến môi trường học tập chuyên nghiệp, hiện đại và hiệu quả. Dưới sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster đã xây dựng một lộ trình học tập bài bản, từ các khóa học cơ bản, nâng cao, đến các lớp chuyên sâu về tiếng Trung thương mại và luyện thi HSK. Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là minh chứng cho sự tận tâm và chất lượng đào tạo của hệ thống.
Không chỉ dừng lại ở việc giảng dạy, ChineMaster còn tạo ra một cộng đồng học tiếng TrungBdms học tiếng Trung rộng lớn, nơi học viên có thể chia sẻ kinh nghiệm, tài liệu học tập và nhận được sự hỗ trợ từ các giáo viên giàu kinh nghiệm. Với sự uy tín và chất lượng hàng đầu, Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK đã trở thành lựa chọn số 1 của hàng ngàn học viên tại Hà Nội và trên cả nước.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một công cụ quan trọng trong việc nâng cao trình độ tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực thương mại. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK, giáo trình này đã và đang góp phần tạo nên những thế hệ học viên giỏi tiếng Trung, sẵn sàng chinh phục các cơ hội nghề nghiệp trong môi trường quốc tế.
Hãy tham gia ngay các khóa học tại ChineMaster hoặc truy cập các diễn đàn tiếng Trung của hệ thống để tiếp cận giáo trình và những tài liệu học tập chất lượng khác!
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Tác phẩm chuyên ngành đỉnh cao của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, được sử dụng độc quyền trong hệ thống ChineMaster
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã và đang giữ vị thế vô cùng quan trọng, đặc biệt trong hệ thống đào tạo tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – nơi được đánh giá là trung tâm tiếng Trung uy tín top 1 toàn quốc.
Cuốn giáo trình không đơn thuần chỉ là tài liệu học từ vựng, mà là sự kết tinh của kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực tiếng Trung thương mại – hợp đồng kinh tế, một lĩnh vực yêu cầu tính chính xác cao, chuẩn mực ngôn ngữ pháp lý và năng lực thực tiễn mạnh mẽ. Tác phẩm là một phần không thể thiếu trong hệ sinh thái giáo trình Hán ngữ độc quyền được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu ChineMaster, người tiên phong trong việc phát triển hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên sâu từ cơ bản đến chuyên ngành.
Những điểm nổi bật của Giáo trình:
Chuyên sâu về tiếng Trung thương mại – hợp đồng: Toàn bộ từ vựng được chọn lọc kỹ càng, theo sát thực tế giao dịch, hợp đồng kinh tế, mua bán, thỏa thuận quốc tế, giúp học viên làm chủ tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Thiết kế bài học thực tiễn: Các bài học được bố cục chặt chẽ, logic, có phần ví dụ minh họa sát với tình huống thực tế trong doanh nghiệp và hoạt động thương mại.
Kết hợp ngôn ngữ học thuật và ứng dụng: Không chỉ phù hợp cho mục tiêu luyện thi HSK, HSKK, TOCFL chuyên ngành, giáo trình còn là công cụ đắc lực cho các đối tượng đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, đàm phán hợp đồng, logistics, dịch thuật chuyên ngành, biên phiên dịch thương mại.
Hệ thống lưu trữ và sử dụng giáo trình:
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng hiện được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các nền tảng chuyên biệt của hệ thống ChineMaster, bao gồm:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Nhờ vào hệ thống lưu trữ chuyên nghiệp và đồng bộ này, người học có thể dễ dàng truy cập tài liệu, tham gia trao đổi học thuật, và tiếp cận nguồn tài nguyên khổng lồ do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ xây dựng và cập nhật hằng ngày.
ChineMaster EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam
Không thể không nhắc đến nền tảng đào tạo đứng sau thành công của giáo trình này, đó chính là CHINEMASTER EDU – Hệ thống giáo dục tiếng Trung toàn diện hàng đầu tại Việt Nam. Với chương trình giảng dạy bài bản, từ cấp độ sơ cấp đến nâng cao, từ luyện thi HSK đến đào tạo chuyên ngành tiếng Trung thương mại, kế toán, đàm phán, hợp đồng, xuất nhập khẩu…, ChineMaster EDU không ngừng khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên sâu.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng không chỉ là tài liệu học thuật mà còn là công cụ thực chiến cho những ai đang và sẽ làm việc trong môi trường thương mại quốc tế có sử dụng tiếng Trung. Với sự hậu thuẫn từ hệ thống ChineMaster – ChineseHSK – MASTEREDU, giáo trình đã trở thành kim chỉ nam cho hàng nghìn học viên và chuyên gia tại Việt Nam trong hành trình làm chủ tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng: Bước tiến mới trong học tiếng Trung chuyên ngành
Ngay từ ngày đầu ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng chiếm được cảm tình và sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ đắc lực, mang lại giá trị to lớn cho những ai mong muốn nâng cao khả năng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và hợp đồng.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên
Tác phẩm được giới thiệu trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng, đặc biệt trong các lĩnh vực kinh doanh, thương mại và pháp lý. Với nội dung được biên soạn công phu, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng đã nhanh chóng trở thành tài liệu không thể thiếu cho học viên tại ChineMaster. Sự hưởng ứng tích cực từ cộng đồng không chỉ đến từ chất lượng nội dung mà còn từ cách tiếp cận thực tiễn, giúp học viên dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc thực tế.
Một phần trong kiệt tác Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Cuốn giáo trình này là một phần nhỏ nhưng quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một bộ sách nổi tiếng với sự toàn diện và chi tiết trong việc giảng dạy tiếng Trung. Là một ebook tiếng Trung chuyên ngành, Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng tập trung vào việc xây dựng và phát triển mạng lưới từ vựng chuyên biệt, giúp học viên nắm vững các thuật ngữ, cách diễn đạt và cấu trúc ngôn ngữ thường được sử dụng trong các văn bản hợp đồng và giao dịch thương mại.
Giá trị vượt trội cho học viên
Điểm nổi bật của tác phẩm nằm ở cách tổ chức nội dung khoa học, dễ hiểu và mang tính ứng dụng cao. Các từ vựng được trình bày kèm theo ví dụ thực tế, giúp học viên không chỉ ghi nhớ mà còn hiểu cách sử dụng chúng trong các tình huống cụ thể. Bên cạnh đó, cuốn sách còn cung cấp các bài tập thực hành, hướng dẫn cách soạn thảo hợp đồng bằng tiếng Trung, từ đó nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và khả năng làm việc chuyên nghiệp.
Tác phẩm này đặc biệt phù hợp với những người đang làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế, luật thương mại hoặc những học viên có nhu cầu thi chứng chỉ HSK chuyên ngành. Với sự hỗ trợ từ giáo trình, học viên có thể tự tin hơn khi giao tiếp, đàm phán và xử lý các văn bản thương mại bằng tiếng Trung.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách mà còn là cầu nối giúp học viên chinh phục tiếng Trung chuyên ngành. Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên tại ChineMaster là minh chứng rõ ràng cho chất lượng và giá trị của tác phẩm. Đây chắc chắn sẽ là một tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn phát triển kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và hợp đồng.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bước đột phá trong đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội
Ngay từ những ngày đầu tiên được chính thức ra mắt trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã nhanh chóng trở thành tài liệu học tập không thể thiếu đối với đông đảo học viên yêu thích và theo đuổi lĩnh vực tiếng Trung thương mại.
Tác phẩm này không chỉ được chào đón bằng sự ủng hộ mạnh mẽ mà còn nhận được những phản hồi tích cực và sự hưởng ứng nhiệt liệt từ cộng đồng học viên cũng như giới giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành. Với phương pháp trình bày rõ ràng, hệ thống từ vựng chuyên sâu, bám sát thực tiễn công việc liên quan đến thương mại và hợp đồng, cuốn giáo trình này đã mở ra một hướng đi mới cho những ai mong muốn làm chủ tiếng Trung trong môi trường kinh doanh chuyên nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một phần nhỏ được trích từ Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – một công trình đồ sộ, công phu và đầy tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đã cống hiến trọn vẹn tri thức và kinh nghiệm thực tiễn của mình cho nền giáo dục Hán ngữ hiện đại tại Việt Nam.
Không chỉ đơn thuần là một cuốn ebook học từ vựng, tác phẩm này còn là công cụ đắc lực giúp học viên phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại hợp đồng một cách hệ thống, chuyên sâu và bài bản. Từng đơn vị từ vựng được giải thích tỉ mỉ, có ví dụ cụ thể và được tích hợp trong các tình huống giao tiếp thực tế, từ đó nâng cao toàn diện kỹ năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường chuyên nghiệp.
Với sự đồng hành của bộ giáo trình đặc thù này, học viên tại ChineMaster MASTEREDU không chỉ tiếp cận được với một nền kiến thức chuyên sâu mà còn được chuẩn bị hành trang vững chắc để bước vào các vị trí làm việc đòi hỏi trình độ tiếng Trung thương mại cao cấp, đặc biệt là trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, đàm phán hợp đồng, và giao dịch quốc tế.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng chính là minh chứng rõ nét cho tầm nhìn chiến lược và cam kết giáo dục bền vững của hệ thống ChineMaster dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ – Tác giả Nguyễn Minh Vũ, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam lên một tầm cao mới.
Tính Thực Dụng của Tác Phẩm Hán Ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Hợp Đồng
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập và ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực thương mại quốc tế, đặc biệt là giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Được triển khai đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – một trung tâm uy tín hàng đầu Việt Nam, tác phẩm này đã khẳng định giá trị thực dụng vượt trội thông qua các khía cạnh sau:
1. Nội dung chuyên biệt và sát với thực tế
Tác phẩm tập trung vào bộ từ vựng và mẫu câu liên quan đến soạn thảo, đàm phán, và ký kết hợp đồng thương mại. Các thuật ngữ được biên soạn kỹ lưỡng, bao gồm cả tiếng Trung, tiếng Anh và tiếng Việt, giúp người học dễ dàng so sánh và nắm bắt ý nghĩa chính xác. Nội dung được xây dựng dựa trên các tình huống thực tế như:
Soạn thảo hợp đồng mua bán, nhượng quyền, hoặc thử việc.
Trao đổi thư tín thương mại.
Đàm phán giá cả và điều khoản hợp đồng.
Ví dụ, các từ vựng như 合同 (hétóng) – hợp đồng, 谈判 (tánpàn) – đàm phán, hay 条款 (tiáokuǎn) – điều khoản được giải thích rõ ràng kèm mẫu câu ứng dụng, giúp học viên sử dụng thành thạo trong giao tiếp thực tế.
2. Tính ứng dụng cao trong môi trường kinh doanh
Tác phẩm không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách áp dụng vào các kịch bản kinh doanh cụ thể. Người học có thể sử dụng kiến thức từ tài liệu để:
Giao tiếp trực tiếp với đối tác Trung Quốc mà không cần thông dịch viên.
Xử lý các vấn đề phát sinh trong giao dịch, như khiếu nại về chất lượng hàng hóa (货物有质量问题 – Hùowù yǒu zhìliàng wèntí).
Soạn thảo các văn bản thương mại ngắn gọn, chuyên nghiệp, đúng chuẩn quốc tế.
Điều này đặc biệt hữu ích cho các doanh nhân, nhân viên xuất nhập khẩu, hoặc kế toán viên làm việc với đối tác Trung Quốc, giúp họ tự tin hơn trong việc đàm phán và ký kết hợp đồng.
3. Phương pháp giảng dạy thực tiễn tại ChineMaster
Tác phẩm được tích hợp vào chương trình đào tạo của ChineMaster Education, nơi kết hợp lý thuyết và thực hành thông qua các bài giảng trực tuyến và ngoại khóa. Phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nhấn mạnh:
Luyện dịch thuật tiếng Trung thương mại để củng cố ngữ pháp và từ vựng.
Mô phỏng các tình huống đàm phán thực tế, giúp học viên phản xạ nhanh.
Sử dụng video bài giảng livestream trên YouTube và Telegram, cho phép học viên truy cập miễn phí và ôn tập mọi lúc.
Hệ thống giáo trình này đã đào tạo hàng nghìn học viên từ trình độ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ nhân viên văn phòng đến giám đốc doanh nghiệp.
4. Độc quyền và khan hiếm trên thị trường
Tác phẩm mang tính độc quyền, chỉ được phát hành qua hệ thống ChineMaster, bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã từ chối hợp tác với các nhà xuất bản khác. Điều này đảm bảo chất lượng và tính nhất quán của tài liệu, đồng thời tạo nên giá trị riêng biệt so với các giáo trình tiếng Trung thương mại khác trên thị trường. Sự khan hiếm này càng làm tăng giá trị thực dụng, vì người học khó tìm được tài liệu tương tự với độ chi tiết và tính ứng dụng cao như vậy.
5. Góp phần phát triển sự nghiệp và kết nối quốc tế
Tác phẩm không chỉ là công cụ học ngôn ngữ mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội nghề nghiệp trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng phát triển. Học viên sử dụng tài liệu này có thể:
Tự mình nhập hàng từ các nền tảng như Taobao, 1688, hoặc trực tiếp từ nhà cung cấp Trung Quốc.
Xây dựng mối quan hệ bền vững với đối tác nhờ khả năng giao tiếp chuyên nghiệp.
Nâng cao kỹ năng lãnh đạo và quản lý trong môi trường đa quốc gia.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu mang tính thực dụng cao, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Với nội dung chuyên sâu, phương pháp giảng dạy sáng tạo, và sự tích hợp hiệu quả trong hệ thống ChineMaster Education, tác phẩm đã trở thành công cụ không thể thiếu cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung thương mại. Đây không chỉ là một giáo trình, mà còn là cầu nối giúp học viên phát triển sự nghiệp và vươn xa trên thị trường toàn cầu.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Bộ giáo trình thiết yếu trong đào tạo tiếng Trung ứng dụng tại CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân Hà Nội
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung ngày càng cao, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên ngành như thương mại, hợp tác kinh tế và đàm phán hợp đồng quốc tế, việc sở hữu một bộ giáo trình chuyên sâu, bài bản và thực dụng là điều tối quan trọng. Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác đã đáp ứng trọn vẹn yêu cầu đó, trở thành một công cụ không thể thiếu trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION – Trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 Quận Thanh Xuân Hà Nội.
1. Tính thực dụng vượt trội trong nội dung
Khác với những giáo trình mang tính học thuật khô khan, Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng tập trung khai thác toàn bộ kho từ vựng chuyên ngành sâu sát với thực tiễn đàm phán, ký kết và thực thi hợp đồng thương mại. Tác phẩm trình bày các nhóm từ vựng theo từng mục tiêu cụ thể như:
Ký kết hợp đồng (签订合同),
Điều khoản thanh toán (付款条款),
Giao nhận hàng hóa (交货与验收),
Giải quyết tranh chấp (纠纷解决),
Bồi thường thiệt hại (损害赔偿)…
Mỗi từ vựng đều đi kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt, ví dụ thực tế và ngữ cảnh sử dụng thực tiễn trong công việc, giúp người học không chỉ nhớ từ mà còn biết ứng dụng chính xác trong tình huống giao tiếp công việc.
2. Ứng dụng sâu rộng trong đào tạo thực chiến
Hiện nay, Tác phẩm này đã được đưa vào giảng dạy chính thức trong các khóa học tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, và tiếng Trung đàm phán hợp đồng tại Trung tâm ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội. Giáo trình giúp học viên rèn luyện đầy đủ 6 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch một cách toàn diện và sát với thực tế làm việc tại các công ty, doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Những học viên từng học qua giáo trình này đều có khả năng dịch thuật hợp đồng nhanh chóng, biên soạn văn bản thương mại chuyên nghiệp và giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc.
3. Độc quyền và chuẩn hóa bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Là một chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thương mại, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công nghiên cứu, tích lũy hàng chục năm kinh nghiệm thực tế để cho ra đời bộ giáo trình này. Tác phẩm không chỉ mang giá trị sư phạm mà còn có chiều sâu chuyên môn, được hệ thống ChineMaster chuẩn hóa và phân phối độc quyền.
4. Được đưa vào sử dụng đại trà tại hệ thống ChineMaster
Tính đến nay, hàng chục nghìn học viên trong hệ thống giáo dục Hán ngữ ChineMaster đã và đang sử dụng giáo trình này như một tài liệu học tập và tra cứu chuyên môn hằng ngày. Tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân, bộ giáo trình Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng được xem là sổ tay chuyên ngành thiết yếu dành cho mọi học viên theo học các lớp chuyên sâu.
Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là tác phẩm mang đậm tính thực dụng, có giá trị cao trong việc đào tạo tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Nhờ sự dẫn dắt chuyên môn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và việc ứng dụng rộng rãi trong hệ thống ChineMaster – TOP 1 trung tâm đào tạo tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân Hà Nội, tác phẩm đã và đang trở thành lựa chọn hàng đầu của cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành trên cả nước.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu (hay còn gọi là Master Edu, Chinese Master Education) tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với sứ mệnh mang đến môi trường học tập chuyên nghiệp và hiệu quả, ChineMaster Edu đã đồng loạt triển khai sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – một tài liệu độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn – để phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày.
Vai trò của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một trong những tài liệu nổi bật thuộc hệ sinh thái giáo trình tiếng Trung do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng tác. Tài liệu này được thiết kế chuyên biệt, tập trung vào các từ vựng và mẫu câu thực tiễn liên quan đến lĩnh vực thương mại, soạn thảo hợp đồng, đàm phán, và giao dịch kinh doanh với đối tác Trung Quốc. Nội dung được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu, và sát với nhu cầu thực tế, giúp học viên không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn áp dụng ngay vào công việc.
Tác phẩm này đặc biệt hữu ích cho các đối tượng học viên như:
Chủ doanh nghiệp và nhân viên kinh doanh làm việc với các đối tác Trung Quốc.
Những người tham gia hoạt động xuất nhập khẩu, đặt hàng trên các nền tảng thương mại điện tử như Taobao, 1688, Tmall.
Kế toán viên, nhân viên văn phòng, và nhà quản lý cần sử dụng tiếng Trung trong soạn thảo hợp đồng và thư tín thương mại.
Ứng dụng trong đào tạo tại ChineMaster Edu
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã tích hợp Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng vào tất cả các khóa học chuyên sâu, đặc biệt là các khóa học tiếng Trung thương mại và xuất nhập khẩu. Việc sử dụng tài liệu này mang lại những lợi ích nổi bật:
Nâng cao hiệu quả giảng dạy: Giáo trình cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú, kết hợp với các tình huống giao tiếp thực tế, giúp học viên nhanh chóng hình thành phản xạ ngôn ngữ trong môi trường làm việc.
Đáp ứng nhu cầu thực tiễn: Nội dung tài liệu được thiết kế để phù hợp với các tình huống kinh doanh thực tế, từ đàm phán hợp đồng, thanh toán quốc tế, đến xử lý các vấn đề phát sinh trong giao thương.
Tăng cường kỹ năng toàn diện: Học viên không chỉ học từ vựng mà còn được rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, và dịch thuật liên quan đến lĩnh vực thương mại.
Tất cả các cơ sở của ChineMaster Edu tại Hà Nội, bao gồm địa chỉ chính tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, đều sử dụng tài liệu này như một công cụ cốt lõi trong giảng dạy. Các buổi học được livestream trực tiếp trên các nền tảng như YouTube, Facebook, và TikTok, cho phép học viên trên toàn quốc tiếp cận miễn phí và cảm nhận chất lượng đào tạo độc đáo của trung tâm.
Đóng góp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Thạc sý Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập ChineMaster Edu, là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung tại Việt Nam. Với hơn 15 năm kinh nghiệm và học vị Thạc sỹ từ Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh), ông đã sáng tác hàng nghìn tài liệu học tập, trong đó Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một điểm sáng. Văn phong thân thiện, gần gũi, và tính ứng dụng cao của các tác phẩm của ông đã nhận được sự yêu mến từ cộng đồng học viên trên khắp cả nước.
Ngoài ra, Thầy Vũ còn thiết kế các bộ giáo trình độc quyền khác như:
Bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển và 9 quyển, phục vụ học viên từ trình độ cơ bản đến nâng cao.
Bộ giáo trình HSK 6 cấp và 9 cấp, hỗ trợ luyện thi chứng chỉ HSK quốc tế.
Bộ giáo trình HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp, tập trung vào kỹ năng giao tiếp thực tế.
Cam kết chất lượng của ChineMaster Edu
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu không chỉ nổi bật với giáo trình độc quyền mà còn với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, cơ sở vật chất hiện đại, và phương pháp giảng dạy sáng tạo. Trung tâm cam kết:
Đào tạo học viên đạt trình độ tiếng Trung từ HSK 1 đến HSK 9 và TOCFL Band A đến Band C.
Hỗ trợ học viên áp dụng tiếng Trung vào công việc thực tế, từ giao tiếp văn phòng đến đàm phán thương mại.
Cung cấp tài liệu học tập miễn phí và các buổi livestream bài giảng chất lượng cao.
Với sự đồng loạt triển khai Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng, ChineMaster Edu tiếp tục khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo tiếng Trung số 1 Việt Nam, mang đến cơ hội học tập bài bản và hiệu quả cho mọi học viên.
Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở).
Hãy tham gia ngay các khóa học tại ChineMaster Edu để chinh phục tiếng Trung và mở rộng cơ hội nghề nghiệp với Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng!
Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày
Trong bối cảnh toàn cầu hóa và nhu cầu hợp tác thương mại quốc tế ngày càng mở rộng, việc nắm vững tiếng Trung thương mại trở thành một lợi thế quan trọng cho những ai đang hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu, thương thảo hợp đồng và giao dịch với các đối tác Trung Quốc. Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã và đang tiên phong trong việc đổi mới chương trình giảng dạy bằng cách đồng loạt áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn vào các lớp học mỗi ngày.
Giáo trình chuyên biệt – Bước đột phá trong đào tạo tiếng Trung thương mại
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng không chỉ là một tài liệu từ vựng đơn thuần mà còn là công cụ đào tạo chuyên sâu, được thiết kế riêng biệt để phục vụ cho các học viên đang học tiếng Trung chuyên ngành thương mại, đặc biệt là trong lĩnh vực hợp đồng kinh tế, pháp lý và đàm phán song ngữ. Giáo trình bao gồm hệ thống từ vựng sát với thực tế, cấu trúc câu chuyên ngành và tình huống ứng dụng cụ thể, giúp học viên nhanh chóng tiếp cận và sử dụng thành thạo tiếng Trung trong môi trường công việc.
Áp dụng đồng bộ trong toàn hệ thống – Tối ưu hóa hiệu quả giảng dạy
Tại các cơ sở thuộc hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education, giáo trình này đã được đưa vào giảng dạy đồng loạt từ các lớp sơ cấp chuyên ngành đến cao cấp thương mại. Mỗi ngày, hàng trăm học viên được tiếp cận với kho từ vựng thương mại đa dạng, bài tập thực tế và các tình huống mô phỏng hợp đồng thương mại song ngữ, giúp rèn luyện khả năng nghe – nói – đọc – viết và dịch thuật chuyên sâu.
Các giảng viên trong hệ thống đều là những chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung thương mại, được đào tạo chuyên biệt theo giáo trình của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Nhờ đó, việc truyền đạt kiến thức trở nên linh hoạt, sát thực tế và mang lại hiệu quả cao cho người học.
Phục vụ thực tiễn – Đáp ứng nhu cầu hội nhập và phát triển
Không chỉ dành cho học viên học để thi lấy chứng chỉ, giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng còn là tài liệu hữu ích cho những người đi làm, cán bộ trong doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc, nhân viên phòng xuất nhập khẩu, phòng pháp chế, bộ phận ký kết hợp đồng, v.v. Với phương châm học để làm được việc, hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education luôn chú trọng tính thực dụng và hiệu quả ứng dụng trong thực tiễn công việc.
Việc đồng loạt triển khai sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng tại hệ thống trung tâm ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education không chỉ thể hiện bước tiến chiến lược trong đổi mới chương trình đào tạo, mà còn khẳng định cam kết của hệ thống đối với chất lượng giáo dục tiếng Trung chuyên ngành. Đây là minh chứng rõ nét cho sự đầu tư nghiêm túc và định hướng chuyên sâu trong đào tạo tiếng Trung phục vụ hội nhập kinh tế quốc tế.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Cẩm nang không thể thiếu cho người học tiếng Trung
Trong lĩnh vực thương mại và kinh doanh, tiếng Trung đang trở thành ngôn ngữ quan trọng hàng đầu. Nắm vững từ vựng tiếng Trung thương mại là chìa khóa để thành công trong môi trường cạnh tranh quốc tế. Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá cho người học tiếng Trung.
Nội dung và giá trị của tác phẩm
Sách ebook này cung cấp cho người đọc một lượng lớn từ vựng chuyên ngành thương mại và hợp đồng, giúp người học mở rộng vốn từ và nâng cao kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh. Các từ vựng được sắp xếp theo chủ đề, giúp người học dễ dàng tra cứu và ghi nhớ.
Với sự biên soạn công phu và tỉ mỉ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, tác phẩm này đã trở thành một trong những tài liệu hàng đầu cho người học tiếng Trung thương mại. Sách không chỉ phù hợp với sinh viên, người đi làm mà còn là tài liệu tham khảo hữu ích cho các giáo viên và giảng viên.
Ứng dụng trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội là một trong những cơ sở đào tạo uy tín hàng đầu về tiếng Trung tại Việt Nam. Với phương châm Chất lượng và Uy tín, CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đã lựa chọn tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng làm tài liệu giảng dạy chính thức trong chương trình đào tạo của mình.
Sách ebook này đã giúp học viên của CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK nâng cao kỹ năng tiếng Trung thương mại và đáp ứng được nhu cầu của các doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh và thương mại.
Lợi ích khi sử dụng tác phẩm
Khi sử dụng tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng, người học có thể:
Mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành thương mại và hợp đồng
Nâng cao kỹ năng giao tiếp trong môi trường kinh doanh
Cải thiện khả năng đọc và hiểu các tài liệu thương mại tiếng Trung
Đáp ứng được nhu cầu của các doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh và thương mại
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá cho người học tiếng Trung và các doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh và thương mại. Với sự hỗ trợ của Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, tác phẩm này sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao kỹ năng tiếng Trung thương mại cho người học.
Tác phẩm Hán ngữ Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Nguyễn Minh Vũ tại ChineMaster Edu
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực kinh doanh và thương mại quốc tế. Tác phẩm này đã và đang được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK, trung tâm tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Giới thiệu về Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng là một trong những tác phẩm nổi bật của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia giáo dục ngôn ngữ với nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy và biên soạn tài liệu tiếng Trung. Nội dung sách tập trung vào các từ vựng và mẫu câu chuyên ngành liên quan đến việc soạn thảo, đàm phán và ký kết hợp đồng thương mại. Các chủ đề được trình bày một cách hệ thống, bao gồm:
Từ vựng chuyên ngành về hợp đồng mua bán, hợp tác kinh doanh, và xuất nhập khẩu.
Các mẫu câu đàm phán thương mại thực tế, giúp học viên ứng dụng ngay trong công việc.
Ngữ pháp tiếng Trung chuyên sâu, hỗ trợ người học hiểu và sử dụng ngôn ngữ một cách chính xác.
Ví dụ minh họa cụ thể, sát với các tình huống giao dịch thực tế với đối tác Trung Quốc.
Tác phẩm được thiết kế dễ hiểu, phù hợp với cả người mới bắt đầu và những ai đã có nền tảng tiếng Trung, đặc biệt là các doanh nhân, nhân viên văn phòng, và sinh viên chuyên ngành kinh tế, thương mại.
Vai trò của Ebook trong Hệ thống Giáo dục ChineMaster Edu
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK, tọa lạc tại Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là trung tâm tiếng Trung hàng đầu Việt Nam. Trung tâm nổi tiếng với chất lượng đào tạo xuất sắc, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, và bộ giáo trình độc quyền được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng được tích hợp vào các khóa học tiếng Trung thương mại tại ChineMaster Edu, từ cấp độ cơ bản đến nâng cao. Tài liệu này đóng vai trò quan trọng trong việc:
Trang bị kiến thức thực tiễn: Giúp học viên nắm vững từ vựng và kỹ năng cần thiết để giao tiếp, đàm phán, và xử lý các văn bản hợp đồng với đối tác Trung Quốc.
Tăng cường khả năng ứng dụng: Các bài tập thực hành trong ebook được thiết kế dựa trên tình huống thực tế, giúp học viên tự tin áp dụng kiến thức vào công việc kinh doanh.
Hỗ trợ học viên đa dạng: Từ các chủ doanh nghiệp, nhân viên xuất nhập khẩu, đến sinh viên chuyên ngành kinh tế, tài liệu này đáp ứng nhu cầu học tập của nhiều đối tượng.
Ngoài ra, ebook còn được cung cấp dưới dạng PDF tiện lợi, cho phép học viên dễ dàng tra cứu và ôn luyện mọi lúc, mọi nơi. Trung tâm ChineMaster Edu cũng tổ chức các buổi livestream bài giảng trực tuyến, kết hợp với nội dung ebook, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách sinh động và hiệu quả.
Vì sao ChineMaster Edu ThanhXuânHSK là lựa chọn hàng đầu?
ChineMaster Edu ThanhXuânHSK được công nhận là trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội nhờ vào:
Giáo trình độc quyền: Tất cả tài liệu, bao gồm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng, đều được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn với nội dung sát thực tế, dễ hiểu, và mang tính ứng dụng cao.
Phương pháp giảng dạy sáng tạo: Kết hợp giữa học trực tiếp, học online, và livestream trên các nền tảng như YouTube, Facebook, giúp học viên linh hoạt trong việc tiếp cận kiến thức.
Cơ sở vật chất hiện đại: Với nhiều cơ sở tại Quận Thanh Xuân và các khu vực khác, trung tâm mang đến môi trường học tập chuyên nghiệp, thuận tiện.
Đội ngũ giảng viên chất lượng: Dẫn dắt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, trung tâm quy tụ các giáo viên có trình độ HSK 9, đảm bảo chất lượng giảng dạy tối ưu.
Tác động của Ebook đến cộng đồng học viên
Kể từ khi ra mắt, Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ học viên và độc giả. Nhiều học viên tại ChineMaster Edu chia sẻ rằng tài liệu này đã giúp họ:
Tự tin hơn khi làm việc trực tiếp với đối tác Trung Quốc mà không cần thông dịch viên.
Nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành, từ đó nâng cao hiệu quả trong đàm phán và ký kết hợp đồng.
Tiết kiệm thời gian học tập nhờ nội dung được trình bày rõ ràng, dễ áp dụng.
Tác phẩm không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong môi trường kinh doanh quốc tế, đặc biệt là với các đối tác Trung Quốc.
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại. Với sự tích hợp chặt chẽ vào chương trình đào tạo của ChineMaster Edu ThanhXuânHSK, tác phẩm này đã góp phần nâng cao chất lượng giảng dạy và mang lại giá trị thiết thực cho hàng nghìn học viên. Trung tâm ChineMaster Edu, với uy tín TOP 1 tại Hà Nội, tiếp tục khẳng định vị thế là địa chỉ tin cậy cho những ai đam mê học tiếng Trung và mong muốn thành công trong sự nghiệp kinh doanh quốc tế.
Để tìm hiểu thêm về ebook và các khóa học tại ChineMaster Edu, bạn có thể liên hệ qua:
Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung thương mại cùng ChineMaster Edu và tác phẩm xuất sắc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ ngay hôm nay!
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu chuyên sâu được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống giáo dục TOP 1 Hà Nội
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung thương mại, tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã và đang khẳng định vị thế vượt trội của mình khi được đưa vào giảng dạy chính thức trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK – cơ sở đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Khác biệt hoàn toàn so với các tài liệu phổ thông trên thị trường, tác phẩm này được biên soạn dưới dạng mã nguồn đóng độc quyền, chỉ sử dụng trong nội bộ hệ thống giáo dục CHINEMASTER EDU. Nội dung của sách tập trung vào việc hệ thống hóa toàn bộ từ vựng chuyên ngành liên quan đến hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung, giúp học viên làm quen và sử dụng thành thạo các thuật ngữ chuyên môn trong môi trường giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng quốc tế.
Sách được trình bày khoa học, dễ hiểu với bố cục gồm:
Từ vựng chuyên ngành phân theo từng loại hợp đồng (hợp đồng mua bán, hợp đồng gia công, hợp đồng vận chuyển, v.v.)
Mẫu câu ứng dụng thực tiễn trong giao dịch thương mại
Các đoạn hội thoại mẫu mô phỏng tình huống thực tế
Phiên âm pinyin chính xác và dịch nghĩa tiếng Việt đầy đủ, sát nghĩa thương mại
Đặc biệt, tài liệu này được thiết kế đồng bộ với giáo trình luyện thi HSK – HSKK thương mại do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển, giúp người học nâng cao không chỉ kiến thức chuyên ngành mà còn chuẩn hóa năng lực theo tiêu chuẩn quốc tế.
Hệ thống CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK tại quận Thanh Xuân hiện là đơn vị độc quyền khai thác và sử dụng bộ ebook này trong chương trình đào tạo các lớp tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, và lớp luyện dịch hợp đồng. Với đội ngũ giảng viên được đào tạo bài bản theo chuẩn phương pháp Nguyễn Minh Vũ và lộ trình học tập được cá nhân hóa, học viên hoàn toàn yên tâm khi tiếp cận các chuyên đề khó như hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung.
Không chỉ là một tài liệu học tập, ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng còn là công cụ thực chiến hỗ trợ đắc lực cho sinh viên ngành ngôn ngữ, nhân viên văn phòng làm việc tại các công ty Trung Quốc, phiên dịch viên chuyên ngành kinh tế, và cả doanh nhân Việt Nam có đối tác thương mại sử dụng tiếng Trung.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp học tiếng Trung thương mại bài bản, chuyên sâu và thực tế, thì tác phẩm này chính là lựa chọn hàng đầu – chỉ có tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK.
Tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Hành trang không thể thiếu của người học tiếng Trung chuyên ngành tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, việc trang bị vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại, đặc biệt là lĩnh vực hợp đồng, trở thành nhu cầu cấp thiết đối với nhiều bạn trẻ và doanh nghiệp. Hiểu được điều đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – người có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung – đã cho ra đời tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng. Đây không chỉ là một cuốn sách đơn thuần mà còn là cẩm nang hữu ích, đồng hành cùng người học trên con đường chinh phục tiếng Trung thương mại.
Sự khác biệt trong từng trang sách
Không giống những tài liệu học thuật khô khan, ebook của Nguyễn Minh Vũ được xây dựng dựa trên nền tảng thực tế, tập trung vào những từ vựng, mẫu câu và thuật ngữ thường gặp trong hợp đồng thương mại. Tác phẩm không chỉ giúp người học hiểu rõ nghĩa từng từ mà còn hướng dẫn cách sử dụng trong các tình huống đàm phán, ký kết hợp đồng, xử lý tranh chấp… Điều này giúp người học không chỉ học để nhớ mà còn học để áp dụng, nâng cao kỹ năng giao tiếp và thương lượng trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Vai trò quan trọng trong hệ thống đào tạo CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Tại Quận Thanh Xuân – một trong những trung tâm giáo dục sôi động nhất Hà Nội, hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đã nhanh chóng nhận thấy giá trị của tác phẩm này và đưa vào chương trình giảng dạy chính thức. Với phương pháp đào tạo hiện đại, kết hợp cùng tài liệu chất lượng như ebook của Nguyễn Minh Vũ, trung tâm đã tạo nên một môi trường học tập hiệu quả, giúp học viên tiến bộ nhanh chóng và tự tin hơn trong công việc.
CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK không chỉ là nơi truyền đạt kiến thức mà còn là cầu nối đưa học viên đến gần hơn với thực tế thương mại quốc tế. Việc sử dụng ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng đã góp phần nâng cao vị thế của trung tâm, khiến nó trở thành địa chỉ uy tín TOP 1 tại Hà Nội trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Lợi ích thiết thực cho người học
Tiếp cận nhanh chóng và chính xác các thuật ngữ chuyên ngành hợp đồng, giúp giảm thiểu rào cản ngôn ngữ trong giao dịch.
Phát triển kỹ năng đàm phán và thương lượng bằng tiếng Trung, từ đó nâng cao hiệu quả công việc.
Tăng cơ hội nghề nghiệp trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu, luật thương mại, tài chính ngân hàng…
Tiện lợi và linh hoạt khi học qua ebook, phù hợp với xu hướng học tập hiện đại, dễ dàng tra cứu và ôn tập mọi lúc mọi nơi.
Tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một công cụ học tập mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy của những ai đang theo đuổi tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Sự phối hợp giữa tài liệu chất lượng và môi trường đào tạo chuyên nghiệp tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đã tạo nên một nền tảng vững chắc, giúp học viên tự tin bước vào thị trường kinh tế quốc tế đầy thách thức nhưng cũng tràn đầy cơ hội.
Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu, thiết thực và được ứng dụng rộng rãi trong môi trường đào tạo uy tín hàng đầu Hà Nội, đừng bỏ qua ebook này – một sản phẩm trí tuệ của Nguyễn Minh Vũ và là bí quyết thành công của nhiều thế hệ học viên CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK.
Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng – Bí quyết chinh phục giao dịch quốc tế
Bạn khao khát chinh phục ngôn ngữ thương mại tiếng Trung, tự tin đàm phán và ký kết hợp đồng quốc tế? Bạn muốn tìm kiếm một nguồn tài liệu từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng chất lượng và uy tín? Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được sử dụng rộng rãi tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục mục tiêu của bạn. Khám phá ngay!
Nắm vững từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng không chỉ đơn thuần là biết nghĩa của từ, mà còn là hiểu rõ cách sử dụng chúng trong ngữ cảnh thực tế. Điều này sẽ giúp bạn tránh được những sai sót đáng tiếc trong giao tiếp và đàm phán, từ đó nâng cao hiệu quả công việc và mở ra nhiều cơ hội hợp tác kinh doanh quốc tế. Hãy cùng CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK khám phá bí quyết thành công trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK: Đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung thương mại
CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, hệ thống giáo dục và đào tạo Hán ngữ uy tín TOP 1 tại quận Thanh Xuân, Hà Nội, tự hào là đơn vị tiên phong trong việc ứng dụng cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ vào chương trình giảng dạy. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại, CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK cam kết mang đến cho học viên môi trường học tập tốt nhất, giúp học viên nhanh chóng nắm vững từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng và tự tin ứng dụng vào thực tế.
Tôi còn nhớ câu chuyện của một học viên tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK. Trước đây, anh ấy rất tự ti khi tham gia các buổi đàm phán với đối tác Trung Quốc vì vốn từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng còn hạn chế. Sau khi học tập tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK và sử dụng cuốn sách của tác giả Nguyễn Minh Vũ, anh ấy đã tự tin hơn hẳn, giao tiếp trôi chảy và đạt được nhiều thành công trong công việc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ: Người truyền cảm hứng cho thế hệ trẻ yêu thích tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, đã dày công biên soạn cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng với mong muốn giúp đỡ các bạn trẻ Việt Nam tiếp cận gần hơn với ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Cuốn sách được đánh giá cao về tính thực tiễn và dễ hiểu, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng vào thực tế.
Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng: Công cụ học tập hiệu quả
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng được thiết kế khoa học, logic, bao gồm đầy đủ các từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng cần thiết, từ cơ bản đến nâng cao. Sách cung cấp các ví dụ minh họa sinh động, giúp người học dễ dàng hình dung và ghi nhớ từ vựng. Ngoài ra, ebook còn tích hợp các bài tập thực hành, giúp học viên củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng ứng dụng.
Hãy tưởng tượng bạn đang tự tin đàm phán hợp đồng với đối tác Trung Quốc, sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng để diễn đạt ý kiến của mình một cách chính xác và thuyết phục. Đó chính là sức mạnh mà cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng mang lại cho bạn.
Lợi ích khi học tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK không chỉ cung cấp cho bạn kiến thức từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng mà còn trang bị cho bạn những kỹ năng mềm cần thiết để thành công trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Bạn sẽ được học tập trong môi trường năng động, sáng tạo, được giao lưu và học hỏi kinh nghiệm từ các chuyên gia hàng đầu.
Khám phá thế giới thương mại quốc tế cùng CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK là cầu nối vững chắc giúp bạn tiếp cận với thế giới thương mại quốc tế. Hãy để CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục thành công.
Liên hệ ngay với CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK để được tư vấn và đăng ký học!
Học phí khóa học từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK là bao nhiêu?
Học phí khóa học từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK sẽ tùy thuộc vào từng chương trình học cụ thể. Vui lòng liên hệ trực tiếp với trung tâm để được tư vấn chi tiết.
CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK có các khóa học tiếng Trung nào khác ngoài từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng?
Ngoài khóa học từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng, CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK còn cung cấp đa dạng các khóa học tiếng Trung khác, từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên.
Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung thương mại hợp đồng là chìa khóa quan trọng để mở ra cánh cửa thành công trong lĩnh vực thương mại quốc tế. Hãy để cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống giáo dục và đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục mục tiêu này.
Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu vàng cho học viên CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng, việc trang bị kiến thức tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là lĩnh vực thương mại và hợp đồng, trở nên vô cùng quan trọng. Hiểu được nhu cầu đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng, một tài liệu quý giá được sử dụng rộng rãi tại Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, quận Thanh Xuân, Hà Nội – một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu.
Nội dung và giá trị của cuốn ebook
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được biên soạn một cách khoa học, logic, bao gồm:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Tập hợp đầy đủ các từ vựng thường dùng trong lĩnh vực thương mại và hợp đồng, từ cơ bản đến nâng cao.
Giải thích chi tiết, dễ hiểu: Mỗi từ vựng đều được giải thích rõ ràng, kèm theo ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ dàng nắm bắt và vận dụng.
Ứng dụng thực tiễn: Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng trong các tình huống giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng thực tế.
Cập nhật xu hướng: Nội dung được cập nhật thường xuyên, phản ánh những thay đổi của thị trường và các quy định pháp lý mới nhất.
Tại sao CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK tin dùng cuốn ebook này?
CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, với phương châm chất lượng tạo nên uy tín, luôn chú trọng lựa chọn những tài liệu giảng dạy tốt nhất cho học viên. Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Nguyễn Minh Vũ đáp ứng đầy đủ các tiêu chí:
Tính chuyên sâu: Tài liệu cung cấp kiến thức chuyên ngành sâu sắc, giúp học viên tự tin giao tiếp và làm việc trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Tính thực tiễn: Nội dung bám sát thực tế, giúp học viên áp dụng ngay vào công việc.
Tính hiệu quả: Phương pháp trình bày khoa học, dễ hiểu, giúp học viên tiếp thu nhanh chóng và hiệu quả.
Uy tín của tác giả: Nguyễn Minh Vũ là một tác giả có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thương mại, đảm bảo tính chính xác và giá trị của tài liệu.
CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK – Địa chỉ học tiếng Trung uy tín hàng đầu
Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, phương pháp giảng dạy hiện đại và tài liệu học tập chất lượng, CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đã và đang khẳng định vị thế là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội. Việc sử dụng rộng rãi cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của Nguyễn Minh Vũ là minh chứng cho sự đầu tư nghiêm túc của trung tâm vào chất lượng đào tạo.
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ học tiếng Trung chuyên nghiệp, đặc biệt là tiếng Trung thương mại, CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK là một lựa chọn đáng tin cậy.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Hợp đồng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu quý giá dành cho những người học và nghiên cứu về tiếng Trung thương mại. Cuốn ebook này không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng chuyên sâu về lĩnh vực hợp đồng thương mại, mà còn giúp người học nâng cao kỹ năng sử dụng ngôn ngữ trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Với sự phổ biến rộng rãi trong hệ thống giáo dục và đào tạo Hán ngữ tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, cuốn sách đã trở thành một nguồn tham khảo đáng tin cậy cho học viên tại quận Thanh Xuân, Hà Nội. Được đánh giá cao về tính ứng dụng và sự phong phú về nội dung, tài liệu này góp phần quan trọng vào việc giúp người học hiểu rõ hơn về các thuật ngữ thương mại, cách sử dụng từ ngữ trong các hợp đồng và văn bản kinh doanh.
Nhờ có tài liệu này, người học không chỉ mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành mà còn phát triển khả năng giao tiếp một cách chính xác và hiệu quả trong các tình huống thực tế. Đây chính là một bước tiến quan trọng đối với những ai đang theo đuổi sự nghiệp liên quan đến lĩnh vực thương mại quốc tế và hợp đồng kinh doanh.
Nếu bạn đang quan tâm đến việc học tiếng Trung thương mại, cuốn sách này chắc chắn sẽ là một lựa chọn tuyệt vời để giúp bạn phát triển kỹ năng ngôn ngữ một cách bài bản và chuyên sâu.