Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ – Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế
Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế là một tác phẩm nổi bật của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK (từ HSK 1-9) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ Trung Quốc, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã biên soạn cuốn sách này dựa trên nền tảng bộ giáo trình Hán ngữ BOYA uy tín, nhằm hỗ trợ người học nắm vững từ vựng chuyên ngành thương mại và kinh tế.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế
| STT | Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 经济 (jīngjì) – Economy – Kinh tế |
| 2 | 商业 (shāngyè) – Commerce – Thương mại |
| 3 | 市场 (shìchǎng) – Market – Thị trường |
| 4 | 市场经济 (shìchǎng jīngjì) – Market economy – Nền kinh tế thị trường |
| 5 | 宏观经济 (hóngguān jīngjì) – Macroeconomics – Kinh tế vĩ mô |
| 6 | 微观经济 (wēiguān jīngjì) – Microeconomics – Kinh tế vi mô |
| 7 | 经济增长 (jīngjì zēngzhǎng) – Economic growth – Tăng trưởng kinh tế |
| 8 | 经济危机 (jīngjì wēijī) – Economic crisis – Khủng hoảng kinh tế |
| 9 | 通货膨胀 (tōnghuò péngzhàng) – Inflation – Lạm phát |
| 10 | 通货紧缩 (tōnghuò jǐnsuō) – Deflation – Giảm phát |
| 11 | 投资 (tóuzī) – Investment – Đầu tư |
| 12 | 利润 (lìrùn) – Profit – Lợi nhuận |
| 13 | 成本 (chéngběn) – Cost – Chi phí |
| 14 | 收入 (shōurù) – Income – Thu nhập |
| 15 | 支出 (zhīchū) – Expenditure – Chi tiêu |
| 16 | 出口 (chūkǒu) – Export – Xuất khẩu |
| 17 | 进口 (jìnkǒu) – Import – Nhập khẩu |
| 18 | 贸易顺差 (màoyì shùnchā) – Trade surplus – Thặng dư thương mại |
| 19 | 贸易逆差 (màoyì nìchā) – Trade deficit – Thâm hụt thương mại |
| 20 | 关税 (guānshuì) – Tariff – Thuế quan |
| 21 | 自由贸易 (zìyóu màoyì) – Free trade – Thương mại tự do |
| 22 | 保护主义 (bǎohù zhǔyì) – Protectionism – Chủ nghĩa bảo hộ |
| 23 | 外汇 (wàihuì) – Foreign exchange – Ngoại hối |
| 24 | 汇率 (huìlǜ) – Exchange rate – Tỷ giá hối đoái |
| 25 | 股票 (gǔpiào) – Stock – Cổ phiếu |
| 26 | 债券 (zhàiquàn) – Bond – Trái phiếu |
| 27 | 银行 (yínháng) – Bank – Ngân hàng |
| 28 | 利率 (lìlǜ) – Interest rate – Lãi suất |
| 29 | 金融 (jīnróng) – Finance – Tài chính |
| 30 | 信贷 (xìndài) – Credit – Tín dụng |
| 31 | 经济结构 (jīngjì jiégòu) – Economic structure – Cơ cấu kinh tế |
| 32 | 劳动力 (láodònglì) – Labor force – Lực lượng lao động |
| 33 | 就业 (jiùyè) – Employment – Việc làm |
| 34 | 失业 (shīyè) – Unemployment – Thất nghiệp |
| 35 | 国内生产总值 (guónèi shēngchǎn zǒngzhí) – GDP – Tổng sản phẩm quốc nội |
| 36 | 人均收入 (rénjūn shōurù) – Per capita income – Thu nhập bình quân đầu người |
| 37 | 经济改革 (jīngjì gǎigé) – Economic reform – Cải cách kinh tế |
| 38 | 经济合作 (jīngjì hézuò) – Economic cooperation – Hợp tác kinh tế |
| 39 | 国际贸易 (guójì màoyì) – International trade – Thương mại quốc tế |
| 40 | 跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational corporation – Tập đoàn đa quốc gia |
| 41 | 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần |
| 42 | 垄断 (lǒngduàn) – Monopoly – Độc quyền |
| 43 | 供求关系 (gōngqiú guānxì) – Supply and demand – Quan hệ cung cầu |
| 44 | 生产力 (shēngchǎnlì) – Productivity – Năng suất lao động |
| 45 | 资本 (zīběn) – Capital – Vốn |
| 46 | 财富 (cáifù) – Wealth – Của cải |
| 47 | 财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Fiscal policy – Chính sách tài khóa |
| 48 | 货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary policy – Chính sách tiền tệ |
| 49 | 经济指标 (jīngjì zhǐbiāo) – Economic indicators – Chỉ số kinh tế |
| 50 | 消费者 (xiāofèizhě) – Consumer – Người tiêu dùng |
| 51 | 商人 (shāngrén) – Businessman – Thương nhân |
| 52 | 企业 (qǐyè) – Enterprise – Doanh nghiệp |
| 53 | 私营企业 (sīyíng qǐyè) – Private enterprise – Doanh nghiệp tư nhân |
| 54 | 国有企业 (guóyǒu qǐyè) – State-owned enterprise – Doanh nghiệp nhà nước |
| 55 | 中小企业 (zhōngxiǎo qǐyè) – SME (Small and Medium Enterprise) – Doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 56 | 跨境贸易 (kuàjìng màoyì) – Cross-border trade – Thương mại xuyên biên giới |
| 57 | 外资 (wàizī) – Foreign investment – Vốn đầu tư nước ngoài |
| 58 | 投资者 (tóuzīzhě) – Investor – Nhà đầu tư |
| 59 | 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 60 | 证券交易所 (zhèngquàn jiāoyì suǒ) – Stock exchange – Sở giao dịch chứng khoán |
| 61 | 市场经济体制 (shìchǎng jīngjì tǐzhì) – Market economic system – Thể chế kinh tế thị trường |
| 62 | 薪资 (xīnzī) – Salary – Tiền lương |
| 63 | 福利 (fúlì) – Welfare – Phúc lợi |
| 64 | 资源配置 (zīyuán pèizhì) – Resource allocation – Phân bổ tài nguyên |
| 65 | 融资 (róngzī) – Financing – Huy động vốn |
| 66 | 抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) – Mortgage – Thế chấp |
| 67 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 68 | 预算 (yùsuàn) – Budget – Ngân sách |
| 69 | 税收 (shuìshōu) – Taxation – Thuế |
| 70 | 纳税人 (nàshuìrén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 71 | 金融危机 (jīnróng wēijī) – Financial crisis – Khủng hoảng tài chính |
| 72 | 跨境支付 (kuàjìng zhīfù) – Cross-border payment – Thanh toán xuyên biên giới |
| 73 | 经济体 (jīngjìtǐ) – Economic entity – Thể chế kinh tế |
| 74 | 企业家 (qǐyèjiā) – Entrepreneur – Doanh nhân |
| 75 | 交易 (jiāoyì) – Transaction – Giao dịch |
| 76 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 77 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic efficiency – Hiệu quả kinh tế |
| 78 | 经营模式 (jīngyíng móshì) – Business model – Mô hình kinh doanh |
| 79 | 市场营销 (shìchǎng yíngxiāo) – Marketing – Tiếp thị |
| 80 | 竞争 (jìngzhēng) – Competition – Cạnh tranh |
| 81 | 战略 (zhànlüè) – Strategy – Chiến lược |
| 82 | 品牌 (pǐnpái) – Brand – Thương hiệu |
| 83 | 供应链 (gōngyìng liàn) – Supply chain – Chuỗi cung ứng |
| 84 | 分销 (fēnxiāo) – Distribution – Phân phối |
| 85 | 批发 (pīfā) – Wholesale – Bán sỉ |
| 86 | 零售 (língshòu) – Retail – Bán lẻ |
| 87 | 报价 (bàojià) – Quotation – Báo giá |
| 88 | 成交 (chéngjiāo) – Deal/Transaction – Giao dịch thành công |
| 89 | 议价 (yìjià) – Bargaining – Thương lượng |
| 90 | 市场调研 (shìchǎng tiáoyán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 91 | 策略 (cèlüè) – Tactic – Chiến thuật |
| 92 | 采购 (cǎigòu) – Procurement – Mua hàng |
| 93 | 供应商 (gōngyìng shāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 94 | 客户 (kèhù) – Client/Customer – Khách hàng |
| 95 | 物价 (wùjià) – Commodity price – Giá cả hàng hóa |
| 96 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất |
| 97 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 98 | 退税 (tuìshuì) – Tax rebate – Hoàn thuế |
| 99 | 结算 (jiésuàn) – Settlement – Thanh toán |
| 100 | 工业化 (gōngyèhuà) – Industrialization – Công nghiệp hóa |
| 101 | 信息不对称 (xìnxī bù duìchēng) – Information asymmetry – Bất cân xứng thông tin |
| 102 | 垂直整合 (chuízhí zhěnghé) – Vertical integration – Tích hợp dọc |
| 103 | 水平整合 (shuǐpíng zhěnghé) – Horizontal integration – Tích hợp ngang |
| 104 | 竞争优势 (jìngzhēng yōushì) – Competitive advantage – Lợi thế cạnh tranh |
| 105 | 进入壁垒 (jìnrù bìlěi) – Entry barrier – Rào cản gia nhập thị trường |
| 106 | 市场导向 (shìchǎng dǎoxiàng) – Market-oriented – Hướng đến thị trường |
| 107 | 品质管理 (pǐnzhì guǎnlǐ) – Quality control – Quản lý chất lượng |
| 108 | 成本效益 (chéngběn xiàoyì) – Cost-benefit – Hiệu quả chi phí |
| 109 | 自由市场 (zìyóu shìchǎng) – Free market – Thị trường tự do |
| 110 | 价格机制 (jiàgé jīzhì) – Price mechanism – Cơ chế giá |
| 111 | 收购 (shōugòu) – Acquisition – Mua lại |
| 112 | 合并 (hébìng) – Merger – Sáp nhập |
| 113 | 股票指数 (gǔpiào zhǐshù) – Stock index – Chỉ số chứng khoán |
| 114 | 资产 (zīchǎn) – Asset – Tài sản |
| 115 | 负债 (fùzhài) – Liability – Nợ phải trả |
| 116 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 117 | 毛利润 (máo lìrùn) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 118 | 财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính |
| 119 | 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial management – Quản trị tài chính |
| 120 | 经济增长率 (jīngjì zēngzhǎng lǜ) – Growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng |
| 121 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 122 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 123 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 124 | 审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán |
| 125 | 税务 (shuìwù) – Tax affairs – Thuế vụ |
| 126 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng |
| 127 | 营业税 (yíngyè shuì) – Business tax – Thuế doanh thu |
| 128 | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 129 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Thuế suất |
| 130 | 纳税义务 (nàshuì yìwù) – Tax obligation – Nghĩa vụ nộp thuế |
| 131 | 财政收入 (cáizhèng shōurù) – Fiscal revenue – Thu ngân sách |
| 132 | 财政赤字 (cáizhèng chìzì) – Fiscal deficit – Thâm hụt ngân sách |
| 133 | 通胀率 (tōngzhàng lǜ) – Inflation rate – Tỷ lệ lạm phát |
| 134 | 储蓄 (chǔxù) – Savings – Tiền tiết kiệm |
| 135 | 消费 (xiāofèi) – Consumption – Tiêu dùng |
| 136 | 生产 (shēngchǎn) – Production – Sản xuất |
| 137 | 经济制度 (jīngjì zhìdù) – Economic system – Hệ thống kinh tế |
| 138 | 外贸 (wàimào) – Foreign trade – Ngoại thương |
| 139 | 出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export tax rebate – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 140 | 配额 (pèi’é) – Quota – Hạn ngạch |
| 141 | 配送 (pèisòng) – Logistics/distribution – Phân phối |
| 142 | 物流 (wùliú) – Logistics – Chuỗi vận chuyển |
| 143 | 电子商务 (diànzǐ shāngwù) – E-commerce – Thương mại điện tử |
| 144 | 线上支付 (xiànshàng zhīfù) – Online payment – Thanh toán trực tuyến |
| 145 | 营业额 (yíngyè’é) – Turnover – Doanh thu |
| 146 | 市场前景 (shìchǎng qiánjǐng) – Market prospect – Triển vọng thị trường |
| 147 | 品牌价值 (pǐnpái jiàzhí) – Brand value – Giá trị thương hiệu |
| 148 | 代理商 (dàilǐ shāng) – Agent – Đại lý |
| 149 | 市场份额率 (shìchǎng fèn’é lǜ) – Market share rate – Tỷ lệ thị phần |
| 150 | 招标 (zhāobiāo) – Tender/Bidding – Đấu thầu |
| 151 | 中标 (zhòngbiāo) – Win the bid – Trúng thầu |
| 152 | 投标书 (tóubiāoshū) – Bid proposal – Hồ sơ dự thầu |
| 153 | 开标 (kāibiāo) – Bid opening – Mở thầu |
| 154 | 合同签署 (hétóng qiānshǔ) – Contract signing – Ký kết hợp đồng |
| 155 | 商业谈判 (shāngyè tánpàn) – Business negotiation – Đàm phán thương mại |
| 156 | 商务往来 (shāngwù wǎnglái) – Business interaction – Giao dịch thương mại |
| 157 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 158 | 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment risk – Rủi ro đầu tư |
| 159 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất hoàn vốn |
| 160 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment – Tỷ suất sinh lời |
| 161 | 市场渗透率 (shìchǎng shèntòu lǜ) – Market penetration rate – Tỷ lệ thâm nhập thị trường |
| 162 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển tiền mặt |
| 163 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover – Vòng quay tài sản |
| 164 | 经营能力 (jīngyíng nénglì) – Operational capacity – Năng lực kinh doanh |
| 165 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 166 | 资金链 (zījīn liàn) – Capital chain – Chuỗi vốn |
| 167 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 168 | 人力成本 (rénlì chéngběn) – Labor cost – Chi phí nhân công |
| 169 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 170 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 171 | 单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị |
| 172 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình sinh lời |
| 173 | 产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Product pricing – Định giá sản phẩm |
| 174 | 经济指标 (jīngjì zhǐbiāo) – Economic indicator – Chỉ số kinh tế |
| 175 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial status – Tình hình tài chính |
| 176 | 企业管理 (qǐyè guǎnlǐ) – Enterprise management – Quản trị doanh nghiệp |
| 177 | 产业结构 (chǎnyè jiégòu) – Industrial structure – Cơ cấu ngành |
| 178 | 上游产业 (shàngyóu chǎnyè) – Upstream industry – Ngành thượng nguồn |
| 179 | 下游产业 (xiàyóu chǎnyè) – Downstream industry – Ngành hạ nguồn |
| 180 | 净出口 (jìng chūkǒu) – Net export – Xuất khẩu ròng |
| 181 | 自由贸易区 (zìyóu màoyì qū) – Free trade zone – Khu vực thương mại tự do |
| 182 | 经济特区 (jīngjì tèqū) – Special Economic Zone – Khu kinh tế đặc biệt |
| 183 | 区域经济一体化 (qūyù jīngjì yītǐhuà) – Regional economic integration – Hội nhập kinh tế khu vực |
| 184 | 全球化 (quánqiúhuà) – Globalization – Toàn cầu hóa |
| 185 | 本地化 (běndìhuà) – Localization – Bản địa hóa |
| 186 | 市场趋势 (shìchǎng qūshì) – Market trend – Xu hướng thị trường |
| 187 | 商业机密 (shāngyè jīmì) – Trade secret – Bí mật thương mại |
| 188 | 品牌忠诚 (pǐnpái zhōngchéng) – Brand loyalty – Lòng trung thành thương hiệu |
| 189 | 客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 190 | 用户体验 (yònghù tǐyàn) – User experience – Trải nghiệm người dùng |
| 191 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử |
| 192 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial system – Chế độ tài chính |
| 193 | 银行账户 (yínháng zhànghù) – Bank account – Tài khoản ngân hàng |
| 194 | 结汇 (jiéhuì) – Foreign exchange settlement – Kết hối |
| 195 | 外汇储备 (wàihuì chǔbèi) – Foreign exchange reserve – Dự trữ ngoại hối |
| 196 | 汇率波动 (huìlǜ bōdòng) – Exchange rate fluctuation – Biến động tỷ giá |
| 197 | 外汇市场 (wàihuì shìchǎng) – Foreign exchange market – Thị trường ngoại hối |
| 198 | 汇率制度 (huìlǜ zhìdù) – Exchange rate regime – Cơ chế tỷ giá hối đoái |
| 199 | 本币 (běnbì) – Local currency – Đồng nội tệ |
| 200 | 外币 (wàibì) – Foreign currency – Ngoại tệ |
| 201 | 货币贬值 (huòbì biǎnzhí) – Currency depreciation – Mất giá tiền tệ |
| 202 | 货币升值 (huòbì shēngzhí) – Currency appreciation – Tăng giá tiền tệ |
| 203 | 外汇结算 (wàihuì jiésuàn) – Foreign exchange settlement – Thanh toán ngoại hối |
| 204 | 国际支付 (guójì zhīfù) – International payment – Thanh toán quốc tế |
| 205 | 贸易融资 (màoyì róngzī) – Trade finance – Tài trợ thương mại |
| 206 | 信用证 (xìnyòngzhèng) – Letter of credit – Thư tín dụng |
| 207 | 托收 (tuōshōu) – Collection – Nhờ thu |
| 208 | 汇票 (huìpiào) – Bill of exchange – Hối phiếu |
| 209 | 本票 (běnpiào) – Promissory note – Lệnh phiếu |
| 210 | 保函 (bǎohán) – Guarantee letter – Thư bảo lãnh |
| 211 | 贸易术语 (màoyì shùyǔ) – Trade terms – Điều kiện thương mại |
| 212 | 出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) – Export license – Giấy phép xuất khẩu |
| 213 | 进口许可证 (jìnkǒu xǔkězhèng) – Import license – Giấy phép nhập khẩu |
| 214 | 报关单 (bàoguān dān) – Customs declaration – Tờ khai hải quan |
| 215 | 清关 (qīngguān) – Customs clearance – Thông quan |
| 216 | 贸易壁垒 (màoyì bìlěi) – Trade barrier – Rào cản thương mại |
| 217 | 技术壁垒 (jìshù bìlěi) – Technical barrier – Rào cản kỹ thuật |
| 218 | 进口税 (jìnkǒu shuì) – Import tax – Thuế nhập khẩu |
| 219 | 出口税 (chūkǒu shuì) – Export tax – Thuế xuất khẩu |
| 220 | 原产地证书 (yuánchǎndì zhèngshū) – Certificate of origin – Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 221 | 装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Packing list – Phiếu đóng gói |
| 222 | 发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn |
| 223 | 装运单据 (zhuāngyùn dānjù) – Shipping documents – Chứng từ vận chuyển |
| 224 | 提单 (tídān) – Bill of lading – Vận đơn |
| 225 | 空运提单 (kōngyùn tídān) – Air waybill – Vận đơn hàng không |
| 226 | 海运提单 (hǎiyùn tídān) – Ocean bill of lading – Vận đơn đường biển |
| 227 | 商检证书 (shāngjiǎn zhèngshū) – Inspection certificate – Giấy chứng nhận kiểm định |
| 228 | 保险单 (bǎoxiǎn dān) – Insurance policy – Giấy chứng nhận bảo hiểm |
| 229 | 运费 (yùnfèi) – Freight – Cước phí vận chuyển |
| 230 | 装运港 (zhuāngyùn gǎng) – Port of loading – Cảng bốc hàng |
| 231 | 卸货港 (xièhuò gǎng) – Port of discharge – Cảng dỡ hàng |
| 232 | 中转港 (zhōngzhuǎn gǎng) – Transshipment port – Cảng trung chuyển |
| 233 | 最终目的地 (zuìzhōng mùdìdì) – Final destination – Điểm đến cuối cùng |
| 234 | 贸易伙伴 (màoyì huǒbàn) – Trade partner – Đối tác thương mại |
| 235 | 贸易渠道 (màoyì qúdào) – Trade channel – Kênh thương mại |
| 236 | 价格战 (jiàgé zhàn) – Price war – Chiến tranh giá |
| 237 | 差异化战略 (chāyìhuà zhànlüè) – Differentiation strategy – Chiến lược khác biệt hóa |
| 238 | 成本领先战略 (chéngběn lǐngxiān zhànlüè) – Cost leadership strategy – Chiến lược dẫn đầu chi phí |
| 239 | 品牌战略 (pǐnpái zhànlüè) – Brand strategy – Chiến lược thương hiệu |
| 240 | 市场细分 (shìchǎng xìfēn) – Market segmentation – Phân khúc thị trường |
| 241 | 目标市场 (mùbiāo shìchǎng) – Target market – Thị trường mục tiêu |
| 242 | 客户关系管理 (kèhù guānxì guǎnlǐ) – Customer Relationship Management (CRM) – Quản lý quan hệ khách hàng |
| 243 | 数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu |
| 244 | 市场情报 (shìchǎng qíngbào) – Market intelligence – Thông tin thị trường |
| 245 | 营销策略 (yíngxiāo cèlüè) – Marketing strategy – Chiến lược tiếp thị |
| 246 | 市场调研 (shìchǎng diàoyán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 247 | 价格策略 (jiàgé cèlüè) – Pricing strategy – Chiến lược định giá |
| 248 | 渠道策略 (qúdào cèlüè) – Channel strategy – Chiến lược kênh phân phối |
| 249 | 推广策略 (tuīguǎng cèlüè) – Promotion strategy – Chiến lược quảng bá |
| 250 | 广告预算 (guǎnggào yùsuàn) – Advertising budget – Ngân sách quảng cáo |
| 251 | 公关活动 (gōngguān huódòng) – Public relations activity – Hoạt động quan hệ công chúng |
| 252 | 媒体计划 (méitǐ jìhuà) – Media plan – Kế hoạch truyền thông |
| 253 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product life cycle – Chu kỳ sống của sản phẩm |
| 254 | 创业公司 (chuàngyè gōngsī) – Startup company – Công ty khởi nghiệp |
| 255 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 256 | 私募基金 (sīmù jījīn) – Private equity fund – Quỹ đầu tư tư nhân |
| 257 | 融资轮次 (róngzī lúncì) – Funding round – Vòng gọi vốn |
| 258 | 上市融资 (shàngshì róngzī) – IPO financing – Gọi vốn khi niêm yết |
| 259 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Enterprise valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 260 | 资产重组 (zīchǎn chóngzǔ) – Asset restructuring – Tái cấu trúc tài sản |
| 261 | 并购重组 (bìnggòu chóngzǔ) – Merger and acquisition – Mua bán & sáp nhập |
| 262 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Quyền lợi cổ đông |
| 263 | 控股股东 (kònggǔ gǔdōng) – Controlling shareholder – Cổ đông kiểm soát |
| 264 | 投资组合 (tóuzī zǔhé) – Investment portfolio – Danh mục đầu tư |
| 265 | 债券市场 (zhàiquàn shìchǎng) – Bond market – Thị trường trái phiếu |
| 266 | 衍生品市场 (yǎnshēngpǐn shìchǎng) – Derivatives market – Thị trường phái sinh |
| 267 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 268 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 269 | 审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 270 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế |
| 271 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng |
| 272 | 个税 (gèshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 273 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentive – Ưu đãi thuế |
| 274 | 离岸账户 (lí’àn zhànghù) – Offshore account – Tài khoản nước ngoài |
| 275 | 境外投资 (jìngwài tóuzī) – Overseas investment – Đầu tư ra nước ngoài |
| 276 | 海外并购 (hǎiwài bìnggòu) – Overseas merger & acquisition – M&A ở nước ngoài |
| 277 | 进出口配额 (jìnchūkǒu pèi’é) – Import and export quota – Hạn ngạch xuất nhập khẩu |
| 278 | 贸易配对会 (màoyì pèiduì huì) – Trade matchmaking meeting – Hội nghị kết nối giao thương |
| 279 | 行业协会 (hángyè xiéhuì) – Industry association – Hiệp hội ngành nghề |
| 280 | 经济论坛 (jīngjì lùntán) – Economic forum – Diễn đàn kinh tế |
| 281 | 政企合作 (zhèngqǐ hézuò) – Government-enterprise cooperation – Hợp tác chính quyền – doanh nghiệp |
| 282 | 产业升级 (chǎnyè shēngjí) – Industrial upgrading – Nâng cấp ngành công nghiệp |
| 283 | 绿色经济 (lǜsè jīngjì) – Green economy – Kinh tế xanh |
| 284 | 循环经济 (xúnhuán jīngjì) – Circular economy – Kinh tế tuần hoàn |
| 285 | 数字经济 (shùzì jīngjì) – Digital economy – Kinh tế số |
| 286 | 平台经济 (píngtái jīngjì) – Platform economy – Kinh tế nền tảng |
| 287 | 共享经济 (gòngxiǎng jīngjì) – Sharing economy – Kinh tế chia sẻ |
| 288 | 区块链技术 (qūkuàiliàn jìshù) – Blockchain technology – Công nghệ chuỗi khối |
| 289 | 加密货币 (jiāmì huòbì) – Cryptocurrency – Tiền mã hóa |
| 290 | 数字支付 (shùzì zhīfù) – Digital payment – Thanh toán số |
| 291 | 移动支付 (yídòng zhīfù) – Mobile payment – Thanh toán di động |
| 292 | 金融科技 (jīnróng kējì) – Fintech – Công nghệ tài chính |
| 293 | 智能合约 (zhìnéng héyuē) – Smart contract – Hợp đồng thông minh |
| 294 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – E-invoice – Hóa đơn điện tử |
| 295 | 电子商务法 (diànzǐ shāngwù fǎ) – E-commerce law – Luật thương mại điện tử |
| 296 | 数据保护 (shùjù bǎohù) – Data protection – Bảo vệ dữ liệu |
| 297 | 隐私政策 (yǐnsī zhèngcè) – Privacy policy – Chính sách quyền riêng tư |
| 298 | 网络安全 (wǎngluò ānquán) – Cybersecurity – An ninh mạng |
| 299 | 数字身份 (shùzì shēnfèn) – Digital identity – Danh tính số |
| 300 | 平台监管 (píngtái jiānguǎn) – Platform regulation – Quản lý nền tảng |
| 301 | 网络垄断 (wǎngluò lǒngduàn) – Internet monopoly – Độc quyền Internet |
| 302 | 消费升级 (xiāofèi shēngjí) – Consumption upgrade – Nâng cấp tiêu dùng |
| 303 | 在线支付平台 (zàixiàn zhīfù píngtái) – Online payment platform – Nền tảng thanh toán trực tuyến |
| 304 | 电子钱包 (diànzǐ qiánbāo) – E-wallet – Ví điện tử |
| 305 | 多边贸易 (duōbiān màoyì) – Multilateral trade – Thương mại đa phương |
| 306 | 区域一体化 (qūyù yītǐhuà) – Regional integration – Hội nhập khu vực |
| 307 | 自由贸易区 (zìyóu màoyì qū) – Free trade zone – Khu vực mậu dịch tự do |
| 308 | 区域全面经济伙伴关系 (qūyù quánmiàn jīngjì huǒbàn guānxi) – Regional Comprehensive Economic Partnership (RCEP) – Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực |
| 309 | 亚太经合组织 (yàtài jīnghé zǔzhī) – Asia-Pacific Economic Cooperation (APEC) – Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương |
| 310 | 欧盟经济区 (ōuméng jīngjì qū) – European Economic Area (EEA) – Khu vực Kinh tế châu Âu |
| 311 | 贸易便利化 (màoyì biànlì huà) – Trade facilitation – Thuận lợi hóa thương mại |
| 312 | 海关联盟 (hǎiguān liánméng) – Customs union – Liên minh hải quan |
| 313 | 跨境电商 (kuàjìng diànshāng) – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 314 | 国际物流 (guójì wùliú) – International logistics – Logistics quốc tế |
| 315 | 保税区 (bǎoshuì qū) – Bonded zone – Khu phi thuế quan |
| 316 | 原产地规则 (yuánchǎndì guīzé) – Rules of origin – Quy tắc xuất xứ |
| 317 | 技术转让 (jìshù zhuǎnràng) – Technology transfer – Chuyển giao công nghệ |
| 318 | 本地化战略 (běndì huà zhànlüè) – Localization strategy – Chiến lược địa phương hóa |
| 319 | 外包服务 (wàibāo fúwù) – Outsourcing service – Dịch vụ thuê ngoài |
| 320 | 增值服务 (zēngzhí fúwù) – Value-added service – Dịch vụ giá trị gia tăng |
| 321 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 322 | 订单处理 (dìngdān chǔlǐ) – Order processing – Xử lý đơn hàng |
| 323 | 客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng khách hàng |
| 324 | 市场进入壁垒 (shìchǎng jìnrù bìlěi) – Market entry barrier – Rào cản thâm nhập thị trường |
| 325 | 价格弹性 (jiàgé tánxìng) – Price elasticity – Độ co giãn của giá |
| 326 | 供需关系 (gōngxū guānxì) – Supply and demand relationship – Quan hệ cung cầu |
| 327 | 投资环境 (tóuzī huánjìng) – Investment environment – Môi trường đầu tư |
| 328 | 外商直接投资 (wàishāng zhíjiē tóuzī) – Foreign direct investment (FDI) – Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| 329 | 政策透明度 (zhèngcè tòumíng dù) – Policy transparency – Minh bạch chính sách |
| 330 | 法规稳定性 (fǎguī wěndìngxìng) – Regulatory stability – Tính ổn định pháp luật |
| 331 | 市场准入 (shìchǎng zhǔnrù) – Market access – Quyền tiếp cận thị trường |
| 332 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channel – Kênh huy động vốn |
| 333 | 创新能力 (chuàngxīn nénglì) – Innovation capacity – Năng lực đổi mới |
| 334 | 国际竞争力 (guójì jìngzhēng lì) – International competitiveness – Năng lực cạnh tranh quốc tế |
| 335 | 企业家精神 (qǐyèjiā jīngshén) – Entrepreneurial spirit – Tinh thần doanh nhân |
| 336 | 商业模式 (shāngyè móshì) – Business model – Mô hình kinh doanh |
| 337 | 商业计划书 (shāngyè jìhuà shū) – Business plan – Bản kế hoạch kinh doanh |
| 338 | 社会效益 (shèhuì xiàoyì) – Social benefit – Lợi ích xã hội |
| 339 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 340 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định |
| 341 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản lưu động |
| 342 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình |
| 343 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu hoạt động |
| 344 | 经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí kinh doanh |
| 345 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn |
| 346 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn bằng nợ |
| 347 | 权益融资 (quányì róngzī) – Equity financing – Huy động vốn bằng cổ phần |
| 348 | 利率风险 (lìlǜ fēngxiǎn) – Interest rate risk – Rủi ro lãi suất |
| 349 | 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá |
| 350 | 信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit rating – Xếp hạng tín dụng |
| 351 | 现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền |
| 352 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecast – Dự báo tài chính |
| 353 | 财务风险控制 (cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 354 | 投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment analysis – Phân tích đầu tư |
| 355 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình lợi nhuận |
| 356 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 357 | 经济可行性 (jīngjì kěxíng xìng) – Economic feasibility – Tính khả thi về kinh tế |
| 358 | 项目评估 (xiàngmù pínggū) – Project evaluation – Đánh giá dự án |
| 359 | 项目融资 (xiàngmù róngzī) – Project financing – Tài trợ dự án |
| 360 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro |
| 361 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị công ty |
| 362 | 利益相关者 (lìyì xiāngguān zhě) – Stakeholder – Bên liên quan |
| 363 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông |
| 364 | 董事会 (dǒngshì huì) – Board of directors – Hội đồng quản trị |
| 365 | 管理层 (guǎnlǐ céng) – Management – Ban điều hành |
| 366 | 监督机制 (jiāndū jīzhì) – Supervision mechanism – Cơ chế giám sát |
| 367 | 企业文化 (qǐyè wénhuà) – Corporate culture – Văn hóa doanh nghiệp |
| 368 | 业务拓展 (yèwù tuòzhǎn) – Business expansion – Mở rộng kinh doanh |
| 369 | 市场渗透 (shìchǎng shèntòu) – Market penetration – Thâm nhập thị trường |
| 370 | 品牌推广 (pǐnpái tuīguǎng) – Brand promotion – Quảng bá thương hiệu |
| 371 | 市场定位 (shìchǎng dìngwèi) – Market positioning – Định vị thị trường |
| 372 | 品牌忠诚度 (pǐnpái zhōngchéng dù) – Brand loyalty – Lòng trung thành thương hiệu |
| 373 | 市场预测 (shìchǎng yùcè) – Market forecast – Dự báo thị trường |
| 374 | 竞争分析 (jìngzhēng fēnxī) – Competitive analysis – Phân tích cạnh tranh |
| 375 | 市场推广 (shìchǎng tuīguǎng) – Market promotion – Quảng bá thị trường |
| 376 | 广告投放 (guǎnggào tóufàng) – Advertising placement – Đặt quảng cáo |
| 377 | 线上营销 (xiànshàng yíngxiāo) – Online marketing – Tiếp thị trực tuyến |
| 378 | 社交媒体营销 (shèjiāo méitǐ yíngxiāo) – Social media marketing – Tiếp thị qua mạng xã hội |
| 379 | 搜索引擎优化 (sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà) – Search engine optimization (SEO) – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm |
| 380 | 内容营销 (nèiróng yíngxiāo) – Content marketing – Tiếp thị nội dung |
| 381 | 电子邮件营销 (diànzǐ yóujiàn yíngxiāo) – Email marketing – Tiếp thị qua email |
| 382 | 品牌知名度 (pǐnpái zhīmíng dù) – Brand awareness – Độ nhận biết thương hiệu |
| 383 | 营销渠道 (yíngxiāo qúdào) – Marketing channel – Kênh tiếp thị |
| 384 | 直销 (zhíxiāo) – Direct selling – Bán hàng trực tiếp |
| 385 | 分销商 (fēnxiāo shāng) – Distributor – Nhà phân phối |
| 386 | 经销商 (jīngxiāo shāng) – Dealer – Đại lý |
| 387 | 零售商 (língshòu shāng) – Retailer – Nhà bán lẻ |
| 388 | 批发商 (pīfā shāng) – Wholesaler – Nhà bán buôn |
| 389 | 客户细分 (kèhù xìfēn) – Customer segmentation – Phân khúc khách hàng |
| 390 | 产品定位 (chǎnpǐn dìngwèi) – Product positioning – Định vị sản phẩm |
| 391 | 产品组合 (chǎnpǐn zǔhé) – Product mix – Tổ hợp sản phẩm |
| 392 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product life cycle – Vòng đời sản phẩm |
| 393 | 新产品开发 (xīn chǎnpǐn kāifā) – New product development – Phát triển sản phẩm mới |
| 394 | 价格策略 (jiàgé cèlüè) – Pricing strategy – Chiến lược giá |
| 395 | 折扣政策 (zhékòu zhèngcè) – Discount policy – Chính sách chiết khấu |
| 396 | 销售网络 (xiāoshòu wǎngluò) – Sales network – Mạng lưới bán hàng |
| 397 | 售后服务 (shòuhòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi |
| 398 | 客户支持 (kèhù zhīchí) – Customer support – Hỗ trợ khách hàng |
| 399 | 产品差异化 (chǎnpǐn chāyì huà) – Product differentiation – Khác biệt hóa sản phẩm |
| 400 | 成本领先 (chéngběn lǐngxiān) – Cost leadership – Dẫn đầu về chi phí |
| 401 | 集中战略 (jízhōng zhànlüè) – Focus strategy – Chiến lược tập trung |
| 402 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 403 | 企业重组 (qǐyè chóngzǔ) – Corporate restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 404 | 资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital operation – Vận hành vốn |
| 405 | 股份制改革 (gǔfèn zhì gǎigé) – Shareholding reform – Cải cách cổ phần hóa |
| 406 | 上市公司 (shàngshì gōngsī) – Listed company – Công ty niêm yết |
| 407 | 股票交易 (gǔpiào jiāoyì) – Stock trading – Giao dịch cổ phiếu |
| 408 | 证券市场 (zhèngquàn shìchǎng) – Securities market – Thị trường chứng khoán |
| 409 | 投资基金 (tóuzī jījīn) – Investment fund – Quỹ đầu tư |
| 410 | 上市融资 (shàngshì róngzī) – IPO financing – Huy động vốn qua phát hành cổ phiếu |
| 411 | 债券发行 (zhàiquàn fāxíng) – Bond issuance – Phát hành trái phiếu |
| 412 | 收入增长 (shōurù zēngzhǎng) – Revenue growth – Tăng trưởng doanh thu |
| 413 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 414 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách hàng năm |
| 415 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực hiện ngân sách |
| 416 | 财政年度 (cáizhèng niándù) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 417 | 营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 418 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 419 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 420 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 421 | 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation expense – Chi phí khấu hao |
| 422 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ chi phí |
| 423 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ số tài chính |
| 424 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành |
| 425 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ số thanh toán nhanh |
| 426 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 427 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 428 | 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating profit margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 429 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 430 | 杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Leverage ratio – Tỷ số đòn bẩy |
| 431 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 432 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 433 | 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ |
| 434 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 435 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Dự toán vốn |
| 436 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí cận biên |
| 437 | 平均成本 (píngjūn chéngběn) – Average cost – Chi phí trung bình |
| 438 | 收入来源 (shōurù láiyuán) – Revenue source – Nguồn thu |
| 439 | 支出结构 (zhīchū jiégòu) – Expenditure structure – Cơ cấu chi tiêu |
| 440 | 营收增长率 (yíngshōu zēngzhǎng lǜ) – Revenue growth rate – Tốc độ tăng trưởng doanh thu |
| 441 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt-paying ability – Khả năng trả nợ |
| 442 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòng xìng) – Asset liquidity – Tính thanh khoản tài sản |
| 443 | 市值 (shìzhí) – Market capitalization – Giá trị thị trường |
| 444 | 股价指数 (gǔjià zhǐshù) – Stock index – Chỉ số cổ phiếu |
| 445 | 证券投资 (zhèngquàn tóuzī) – Securities investment – Đầu tư chứng khoán |
| 446 | 金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial instruments – Công cụ tài chính |
| 447 | 期货合约 (qīhuò héyuē) – Futures contract – Hợp đồng kỳ hạn |
| 448 | 期权 (qīquán) – Option – Quyền chọn |
| 449 | 衍生品 (yǎnshēngpǐn) – Derivatives – Sản phẩm phái sinh |
| 450 | 利率市场 (lìlǜ shìchǎng) – Interest rate market – Thị trường lãi suất |
| 451 | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēngpǐn) – Financial derivatives – Công cụ tài chính phái sinh |
| 452 | 资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital market – Thị trường vốn |
| 453 | 金融市场监管 (jīnróng shìchǎng jiānguǎn) – Financial market regulation – Quản lý thị trường tài chính |
| 454 | 金融体系 (jīnróng tǐxì) – Financial system – Hệ thống tài chính |
| 455 | 国际结算 (guójì jiésuàn) – International settlement – Thanh toán quốc tế |
| 456 | 金融创新 (jīnróng chuàngxīn) – Financial innovation – Đổi mới tài chính |
| 457 | 数字货币 (shùzì huòbì) – Digital currency – Tiền kỹ thuật số |
| 458 | 区块链 (qūkuài liàn) – Blockchain – Chuỗi khối |
| 459 | 去中心化金融 (qù zhōngxīn huà jīnróng) – Decentralized finance (DeFi) – Tài chính phi tập trung |
| 460 | 无现金支付 (wú xiànjīn zhīfù) – Cashless payment – Thanh toán không dùng tiền mặt |
| 461 | 网络银行 (wǎngluò yínháng) – Online banking – Ngân hàng trực tuyến |
| 462 | 虚拟银行 (xūnǐ yínháng) – Virtual bank – Ngân hàng ảo |
| 463 | 电子商务平台 (diànzǐ shāngwù píngtái) – E-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử |
| 464 | 网络市场 (wǎngluò shìchǎng) – Online market – Thị trường trực tuyến |
| 465 | 供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 466 | 物流配送 (wùliú pèisòng) – Logistics and distribution – Vận chuyển và phân phối |
| 467 | 海关申报 (hǎiguān shēnbào) – Customs declaration – Khai báo hải quan |
| 468 | 进出口关税 (jìnchūkǒu guānshuì) – Import and export duties – Thuế xuất nhập khẩu |
| 469 | 自贸区 (zì mào qū) – Free trade zone – Khu thương mại tự do |
| 470 | 非关税壁垒 (fēi guānshuì bìlěi) – Non-tariff barrier – Rào cản phi thuế quan |
| 471 | 配额制度 (pèié zhìdù) – Quota system – Hệ thống hạn ngạch |
| 472 | 贸易谈判 (màoyì tánpàn) – Trade negotiation – Đàm phán thương mại |
| 473 | 自由贸易协定 (zìyóu màoyì xiédìng) – Free trade agreement (FTA) – Hiệp định thương mại tự do |
| 474 | 区域经济合作 (qūyù jīngjì hézuò) – Regional economic cooperation – Hợp tác kinh tế khu vực |
| 475 | 外商投资 (wàishāng tóuzī) – Foreign investment – Đầu tư nước ngoài |
| 476 | 外资企业 (wàizī qǐyè) – Foreign-funded enterprise – Doanh nghiệp vốn nước ngoài |
| 477 | 投资促进 (tóuzī cùjìn) – Investment promotion – Xúc tiến đầu tư |
| 478 | 经济全球化 (jīngjì quánqiú huà) – Economic globalization – Toàn cầu hóa kinh tế |
| 479 | 全球供应链 (quánqiú gōngyìng liàn) – Global supply chain – Chuỗi cung ứng toàn cầu |
| 480 | 经济互补性 (jīngjì hùbǔ xìng) – Economic complementarity – Tính bổ trợ kinh tế |
| 481 | 汇率制度 (huìlǜ zhìdù) – Exchange rate regime – Cơ chế tỷ giá |
| 482 | 固定汇率 (gùdìng huìlǜ) – Fixed exchange rate – Tỷ giá cố định |
| 483 | 浮动汇率 (fúdòng huìlǜ) – Floating exchange rate – Tỷ giá thả nổi |
| 484 | 经济刺激方案 (jīngjì cìjī fāng’àn) – Economic stimulus package – Gói kích thích kinh tế |
| 485 | 宏观调控 (hóngguān tiáokòng) – Macroeconomic control – Điều tiết vĩ mô |
| 486 | 通货膨胀率 (tōnghuò péngzhàng lǜ) – Inflation rate – Tỷ lệ lạm phát |
| 487 | 利率调整 (lìlǜ tiáozhěng) – Interest rate adjustment – Điều chỉnh lãi suất |
| 488 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn |
| 489 | 贸易赤字 (màoyì chìzì) – Trade deficit – Thâm hụt thương mại |
| 490 | 外债 (wàizhài) – Foreign debt – Nợ nước ngoài |
| 491 | 国家信用评级 (guójiā xìnyòng píngjí) – Sovereign credit rating – Xếp hạng tín nhiệm quốc gia |
| 492 | 债务危机 (zhàiwù wēijī) – Debt crisis – Khủng hoảng nợ |
| 493 | 违约风险 (wéiyuē fēngxiǎn) – Default risk – Rủi ro vỡ nợ |
| 494 | 主权债券 (zhǔquán zhàiquàn) – Sovereign bond – Trái phiếu chính phủ |
| 495 | 企业债券 (qǐyè zhàiquàn) – Corporate bond – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 496 | 国库券 (guókùquàn) – Treasury bill – Tín phiếu kho bạc |
| 497 | 市场预期 (shìchǎng yùqī) – Market expectation – Kỳ vọng thị trường |
| 498 | 消费信心指数 (xiāofèi xìnxīn zhǐshù) – Consumer confidence index – Chỉ số niềm tin tiêu dùng |
| 499 | 投资者情绪 (tóuzī zhě qíngxù) – Investor sentiment – Tâm lý nhà đầu tư |
| 500 | 市场波动性 (shìchǎng bōdòng xìng) – Market volatility – Độ biến động thị trường |
| 501 | 系统性风险 (xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Systemic risk – Rủi ro hệ thống |
| 502 | 非系统性风险 (fēi xìtǒngxìng fēngxiǎn) – Unsystematic risk – Rủi ro phi hệ thống |
| 503 | 风险分散 (fēngxiǎn fēnsàn) – Risk diversification – Phân tán rủi ro |
| 504 | 资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset allocation – Phân bổ tài sản |
| 505 | 资本密集型产业 (zīběn mìjíxíng chǎnyè) – Capital-intensive industry – Ngành thâm dụng vốn |
| 506 | 劳动密集型产业 (láodòng mìjíxíng chǎnyè) – Labor-intensive industry – Ngành thâm dụng lao động |
| 507 | 技术密集型产业 (jìshù mìjíxíng chǎnyè) – Technology-intensive industry – Ngành thâm dụng công nghệ |
| 508 | 第三产业 (dìsān chǎnyè) – Tertiary industry – Ngành dịch vụ |
| 509 | 服务贸易 (fúwù màoyì) – Trade in services – Thương mại dịch vụ |
| 510 | 商品贸易 (shāngpǐn màoyì) – Merchandise trade – Thương mại hàng hóa |
| 511 | 出口导向型经济 (chūkǒu dǎoxiàng xíng jīngjì) – Export-oriented economy – Nền kinh tế hướng xuất khẩu |
| 512 | 内需驱动型经济 (nèixū qūdòng xíng jīngjì) – Domestic demand-driven economy – Kinh tế dựa vào nhu cầu nội địa |
| 513 | 国际经济秩序 (guójì jīngjì zhìxù) – International economic order – Trật tự kinh tế quốc tế |
| 514 | 经济合作与发展组织 (jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī) – OECD – Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế |
| 515 | 世界银行 (shìjiè yínháng) – World Bank – Ngân hàng Thế giới |
| 516 | 国际货币基金组织 (guójì huòbì jījīn zǔzhī) – IMF – Quỹ Tiền tệ Quốc tế |
| 517 | 亚洲开发银行 (yàzhōu kāifā yínháng) – Asian Development Bank – Ngân hàng Phát triển Châu Á |
| 518 | 金砖国家 (jīnzhuān guójiā) – BRICS – Các nước BRICS |
| 519 | 发达国家 (fādá guójiā) – Developed country – Quốc gia phát triển |
| 520 | 发展中国家 (fāzhǎnzhōng guójiā) – Developing country – Quốc gia đang phát triển |
| 521 | 最不发达国家 (zuì bù fādá guójiā) – Least developed country – Quốc gia kém phát triển nhất |
| 522 | 全球价值链 (quánqiú jiàzhí liàn) – Global value chain – Chuỗi giá trị toàn cầu |
| 523 | 价值创造 (jiàzhí chuàngzào) – Value creation – Tạo ra giá trị |
| 524 | 生产外包 (shēngchǎn wàibāo) – Production outsourcing – Thuê ngoài sản xuất |
| 525 | 服务外包 (fúwù wàibāo) – Service outsourcing – Thuê ngoài dịch vụ |
| 526 | 加工贸易 (jiāgōng màoyì) – Processing trade – Gia công thương mại |
| 527 | 来料加工 (láiliào jiāgōng) – Processing with supplied materials – Gia công nhận nguyên liệu |
| 528 | 来件装配 (lái jiàn zhuāngpèi) – Assembling with supplied parts – Lắp ráp nhận linh kiện |
| 529 | 对口支援 (duìkǒu zhīyuán) – Targeted assistance – Hỗ trợ có mục tiêu |
| 530 | 产业链延伸 (chǎnyè liàn yánshēn) – Industrial chain extension – Mở rộng chuỗi ngành |
| 531 | 自由贸易区 (zìyóu màoyì qū) – Free trade area – Khu vực thương mại tự do |
| 532 | 保税区 (bǎoshuì qū) – Bonded area – Khu phi thuế quan |
| 533 | 技术转移 (jìshù zhuǎnyí) – Technology transfer – Chuyển giao công nghệ |
| 534 | 营商环境 (yíngshāng huánjìng) – Business environment – Môi trường kinh doanh |
| 535 | 市场准入 (shìchǎng zhǔnrù) – Market access – Tiếp cận thị trường |
| 536 | 公平竞争 (gōngpíng jìngzhēng) – Fair competition – Cạnh tranh công bằng |
| 537 | 市场监管 (shìchǎng jiānguǎn) – Market supervision – Giám sát thị trường |
| 538 | 反垄断法 (fǎn lǒngduàn fǎ) – Anti-monopoly law – Luật chống độc quyền |
| 539 | 行业规范 (hángyè guīfàn) – Industry regulation – Quy phạm ngành nghề |
| 540 | 行政审批 (xíngzhèng shěnpī) – Administrative approval – Phê duyệt hành chính |
| 541 | 政策透明度 (zhèngcè tòumíng dù) – Policy transparency – Mức độ minh bạch chính sách |
| 542 | 法律环境 (fǎlǜ huánjìng) – Legal environment – Môi trường pháp lý |
| 543 | 知识产权保护 (zhīshì chǎnquán bǎohù) – Intellectual property protection – Bảo hộ sở hữu trí tuệ |
| 544 | 专利权 (zhuānlì quán) – Patent right – Quyền sáng chế |
| 545 | 商标权 (shāngbiāo quán) – Trademark right – Quyền nhãn hiệu |
| 546 | 版权贸易 (bǎnquán màoyì) – Copyright trade – Thương mại bản quyền |
| 547 | 技术标准 (jìshù biāozhǔn) – Technical standard – Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 548 | 检验检疫 (jiǎnyàn jiǎnyì) – Inspection and quarantine – Kiểm nghiệm kiểm dịch |
| 549 | 原材料价格 (yuáncáiliào jiàgé) – Raw material price – Giá nguyên liệu |
| 550 | 产能过剩 (chǎnnéng guòshèng) – Overcapacity – Dư thừa năng lực sản xuất |
| 551 | 结构性改革 (jiégòu xìng gǎigé) – Structural reform – Cải cách cơ cấu |
| 552 | 供给侧改革 (gōngjǐ cè gǎigé) – Supply-side reform – Cải cách phía cung |
| 553 | 需求侧管理 (xūqiú cè guǎnlǐ) – Demand-side management – Quản lý phía cầu |
| 554 | 投融资机制 (tóuróngzī jīzhì) – Investment and financing mechanism – Cơ chế đầu tư và tài trợ |
| 555 | 资本市场开放 (zīběn shìchǎng kāifàng) – Capital market opening – Mở cửa thị trường vốn |
| 556 | 金融自由化 (jīnróng zìyóu huà) – Financial liberalization – Tự do hóa tài chính |
| 557 | 跨境资本流动 (kuàjìng zīběn liúdòng) – Cross-border capital flow – Dòng vốn xuyên biên giới |
| 558 | 离岸金融中心 (lí’àn jīnróng zhōngxīn) – Offshore financial center – Trung tâm tài chính ngoài khơi |
| 559 | 国际清算系统 (guójì qīngsuàn xìtǒng) – International clearing system – Hệ thống thanh toán quốc tế |
| 560 | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēngpǐn) – Financial derivative – Sản phẩm phái sinh tài chính |
| 561 | 期货市场 (qīhuò shìchǎng) – Futures market – Thị trường kỳ hạn |
| 562 | 期权合约 (qīquán héyuē) – Options contract – Hợp đồng quyền chọn |
| 563 | 初级市场 (chūjí shìchǎng) – Primary market – Thị trường sơ cấp |
| 564 | 二级市场 (èrjí shìchǎng) – Secondary market – Thị trường thứ cấp |
| 565 | 投资银行 (tóuzī yínháng) – Investment bank – Ngân hàng đầu tư |
| 566 | 金融监管机构 (jīnróng jiānguǎn jīgòu) – Financial regulatory authority – Cơ quan giám sát tài chính |
| 567 | 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro |
| 568 | 宏观审慎管理 (hóngguān shěnzhèn guǎnlǐ) – Macroprudential regulation – Quản lý thận trọng vĩ mô |
| 569 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 570 | 企业合规 (qǐyè hégé) – Corporate compliance – Tuân thủ doanh nghiệp |
| 571 | 企业治理 (qǐyè zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 572 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 573 | 内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal control – Kiểm soát nội bộ |
| 574 | 公司财报 (gōngsī cáibào) – Corporate financial report – Báo cáo tài chính công ty |
| 575 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lợi |
| 576 | 营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operating capability – Khả năng vận hành |
| 577 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 578 | 自有资本 (zìyǒu zīběn) – Equity capital – Vốn tự có |
| 579 | 借入资本 (jièrù zīběn) – Borrowed capital – Vốn vay |
| 580 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 581 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 582 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Tiền ứng trước của khách |
| 583 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepayment – Chi phí trả trước |
| 584 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 585 | 总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lợi trên tài sản |
| 586 | 权益报酬率 (quányì bàochóu lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 587 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 588 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 589 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross profit margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 590 | 净利率 (jìnglì lǜ) – Net profit margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 591 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Doanh thu hoạt động |
| 592 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động |
| 593 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial expense – Chi phí tài chính |
| 594 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động |
| 595 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) – Profit before tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 596 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 597 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 598 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị |
| 599 | 财务会计 (cáiwù kuàijì) – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 600 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 601 | 内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 602 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán độc lập |
| 603 | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích chỉ số |
| 604 | 趋势分析 (qūshì fēnxī) – Trend analysis – Phân tích xu hướng |
| 605 | 水平分析 (shuǐpíng fēnxī) – Horizontal analysis – Phân tích ngang |
| 606 | 垂直分析 (chuízhí fēnxī) – Vertical analysis – Phân tích dọc |
| 607 | 资本密集度 (zīběn mìjí dù) – Capital intensity – Mức độ thâm dụng vốn |
| 608 | 人均GDP (rénjūn GDP) – GDP per capita – GDP bình quân đầu người |
| 609 | 劳动力成本 (láodònglì chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động |
| 610 | 工资水平 (gōngzī shuǐpíng) – Wage level – Mức lương |
| 611 | 就业结构 (jiùyè jiégòu) – Employment structure – Cơ cấu việc làm |
| 612 | 技术工人 (jìshù gōngrén) – Skilled worker – Lao động kỹ thuật |
| 613 | 产业工人 (chǎnyè gōngrén) – Industrial worker – Công nhân công nghiệp |
| 614 | 服务业从业者 (fúwù yè cóngyè zhě) – Service sector employee – Nhân viên ngành dịch vụ |
| 615 | 劳动市场 (láodòng shìchǎng) – Labor market – Thị trường lao động |
| 616 | 劳动生产率 (láodòng shēngchǎnlǜ) – Labor productivity – Năng suất lao động |
| 617 | 制造业 (zhìzào yè) – Manufacturing industry – Ngành sản xuất |
| 618 | 服务业 (fúwù yè) – Service industry – Ngành dịch vụ |
| 619 | 农业经济 (nóngyè jīngjì) – Agricultural economy – Kinh tế nông nghiệp |
| 620 | 工业经济 (gōngyè jīngjì) – Industrial economy – Kinh tế công nghiệp |
| 621 | 信息经济 (xìnxī jīngjì) – Information economy – Kinh tế thông tin |
| 622 | 低碳经济 (dī tàn jīngjì) – Low-carbon economy – Kinh tế các-bon thấp |
| 623 | 可持续发展 (kě chíxù fāzhǎn) – Sustainable development – Phát triển bền vững |
| 624 | 环境保护 (huánjìng bǎohù) – Environmental protection – Bảo vệ môi trường |
| 625 | 能源消耗 (néngyuán xiāohào) – Energy consumption – Tiêu thụ năng lượng |
| 626 | 碳排放 (tàn páifàng) – Carbon emissions – Phát thải các-bon |
| 627 | 碳交易 (tàn jiāoyì) – Carbon trading – Giao dịch khí thải |
| 628 | 节能减排 (jiénéng jiǎnpái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 629 | 清洁能源 (qīngjié néngyuán) – Clean energy – Năng lượng sạch |
| 630 | 可再生能源 (kě zàishēng néngyuán) – Renewable energy – Năng lượng tái tạo |
| 631 | 电动车产业 (diàndòngchē chǎnyè) – Electric vehicle industry – Ngành xe điện |
| 632 | 绿色金融 (lǜsè jīnróng) – Green finance – Tài chính xanh |
| 633 | ESG投资 (ESG tóuzī) – ESG investment – Đầu tư ESG |
| 634 | 企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate social responsibility (CSR) – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
| 635 | 社会影响力 (shèhuì yǐngxiǎng lì) – Social impact – Tác động xã hội |
| 636 | 公共政策 (gōnggòng zhèngcè) – Public policy – Chính sách công |
| 637 | 政策干预 (zhèngcè gānyù) – Policy intervention – Can thiệp chính sách |
| 638 | 政策激励 (zhèngcè jīlì) – Policy incentive – Khuyến khích chính sách |
| 639 | 补贴政策 (bǔtiē zhèngcè) – Subsidy policy – Chính sách trợ cấp |
| 640 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax reduction – Miễn giảm thuế |
| 641 | 政策扶持 (zhèngcè fúchí) – Policy support – Hỗ trợ chính sách |
| 642 | 地方经济 (dìfāng jīngjì) – Local economy – Kinh tế địa phương |
| 643 | 区域发展 (qūyù fāzhǎn) – Regional development – Phát triển vùng |
| 644 | 城乡差距 (chéngxiāng chājù) – Urban-rural gap – Khoảng cách thành thị – nông thôn |
| 645 | 区域合作 (qūyù hézuò) – Regional cooperation – Hợp tác khu vực |
| 646 | 都市圈经济 (dūshìquān jīngjì) – Metropolitan area economy – Kinh tế vùng đô thị |
| 647 | 跨境经济区 (kuàjìng jīngjì qū) – Cross-border economic zone – Khu kinh tế xuyên biên giới |
| 648 | 国际经济合作 (guójì jīngjì hézuò) – International economic cooperation – Hợp tác kinh tế quốc tế |
| 649 | 贸易便利化 (màoyì biànlì huà) – Trade facilitation – Tạo thuận lợi thương mại |
| 650 | 投资自由化 (tóuzī zìyóu huà) – Investment liberalization – Tự do hóa đầu tư |
| 651 | 经济一体化 (jīngjì yìtǐ huà) – Economic integration – Hội nhập kinh tế |
| 652 | 区域经济联盟 (qūyù jīngjì liánméng) – Regional economic union – Liên minh kinh tế khu vực |
| 653 | 亚太经济合作组织 (yàtài jīngjì hézuò zǔzhī) – Asia-Pacific Economic Cooperation (APEC) – Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương |
| 654 | 东盟自由贸易区 (dōngméng zìyóu màoyì qū) – ASEAN Free Trade Area (AFTA) – Khu vực mậu dịch tự do ASEAN |
| 655 | 北美自由贸易协定 (běiměi zìyóu màoyì xiédìng) – North American Free Trade Agreement (NAFTA) – Hiệp định thương mại tự do Bắc Mỹ |
| 656 | 一带一路倡议 (yīdài yīlù chàngyì) – Belt and Road Initiative – Sáng kiến Vành đai và Con đường |
| 657 | 国际货币体系 (guójì huòbì tǐxì) – International monetary system – Hệ thống tiền tệ quốc tế |
| 658 | 国际金融中心 (guójì jīnróng zhōngxīn) – International financial center – Trung tâm tài chính quốc tế |
| 659 | 国际资本流动 (guójì zīběn liúdòng) – International capital flow – Dòng vốn quốc tế |
| 660 | 资本外逃 (zīběn wàitáo) – Capital flight – Chảy máu vốn |
| 661 | 外汇储备 (wàihuì chǔbèi) – Foreign exchange reserves – Dự trữ ngoại hối |
| 662 | 汇率制度 (huìlǜ zhìdù) – Exchange rate system – Hệ thống tỷ giá |
| 663 | 扩张性政策 (kuòzhāng xìng zhèngcè) – Expansionary policy – Chính sách mở rộng |
| 664 | 紧缩性政策 (jǐnsuō xìng zhèngcè) – Contractionary policy – Chính sách thắt chặt |
| 665 | 存款准备金率 (cúnkuǎn zhǔnbèijīn lǜ) – Reserve requirement ratio – Tỷ lệ dự trữ bắt buộc |
| 666 | 通货膨胀预期 (tōnghuò péngzhàng yùqī) – Inflation expectation – Kỳ vọng lạm phát |
| 667 | 实际利率 (shíjì lìlǜ) – Real interest rate – Lãi suất thực |
| 668 | 名义利率 (míngyì lìlǜ) – Nominal interest rate – Lãi suất danh nghĩa |
| 669 | 银行信贷 (yínháng xìndài) – Bank credit – Tín dụng ngân hàng |
| 670 | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēng pǐn) – Financial derivatives – Công cụ phái sinh tài chính |
| 671 | 期货合约 (qīhuò héyuē) – Futures contract – Hợp đồng tương lai |
| 672 | 期权合同 (qīquán hétóng) – Option contract – Hợp đồng quyền chọn |
| 673 | 互换协议 (hùhuàn xiéyì) – Swap agreement – Thỏa thuận hoán đổi |
| 674 | 金融监管 (jīnróng jiānguǎn) – Financial regulation – Quản lý tài chính |
| 675 | 金融风险 (jīnróng fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 676 | 信用违约 (xìnyòng wéiyuē) – Credit default – Vỡ nợ tín dụng |
| 677 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt restructuring – Tái cơ cấu nợ |
| 678 | 国际援助 (guójì yuánzhù) – International aid – Viện trợ quốc tế |
| 679 | 结构调整 (jiégòu tiáozhěng) – Structural adjustment – Điều chỉnh cơ cấu |
| 680 | 政府债券 (zhèngfǔ zhàiquàn) – Government bonds – Trái phiếu chính phủ |
| 681 | 主权债务 (zhǔquán zhàiwù) – Sovereign debt – Nợ chính phủ |
| 682 | 金融市场开放 (jīnróng shìchǎng kāifàng) – Financial market liberalization – Mở cửa thị trường tài chính |
| 683 | 海外投资 (hǎiwài tóuzī) – Overseas investment – Đầu tư ra nước ngoài |
| 684 | 外资准入 (wàizī zhǔnrù) – Foreign capital access – Tiếp cận vốn đầu tư nước ngoài |
| 685 | 外汇管制 (wàihuì guǎnzhì) – Foreign exchange control – Kiểm soát ngoại hối |
| 686 | 本币升值 (běnbì shēngzhí) – Domestic currency appreciation – Đồng nội tệ tăng giá |
| 687 | 本币贬值 (běnbì biǎnzhí) – Domestic currency depreciation – Đồng nội tệ mất giá |
| 688 | 金融全球化 (jīnróng quánqiú huà) – Financial globalization – Toàn cầu hóa tài chính |
| 689 | 国际收支 (guójì shōuzhī) – Balance of payments – Cán cân thanh toán quốc tế |
| 690 | 经常项目 (jīngcháng xiàngmù) – Current account – Tài khoản vãng lai |
| 691 | 资本和金融账户 (zīběn hé jīnróng zhànghù) – Capital and financial account – Tài khoản vốn và tài chính |
| 692 | 国际储备货币 (guójì chǔbèi huòbì) – International reserve currency – Đồng tiền dự trữ quốc tế |
| 693 | 货币战 (huòbì zhàn) – Currency war – Chiến tranh tiền tệ |
| 694 | 储备资产 (chǔbèi zīchǎn) – Reserve assets – Tài sản dự trữ |
| 695 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity of capital – Tính thanh khoản của vốn |
| 696 | 经济衰退 (jīngjì shuāituì) – Economic recession – Suy thoái kinh tế |
| 697 | 经济增长率 (jīngjì zēngzhǎng lǜ) – Economic growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế |
| 698 | 经济周期 (jīngjì zhōuqī) – Economic cycle – Chu kỳ kinh tế |
| 699 | 总需求 (zǒng xūqiú) – Aggregate demand – Tổng cầu |
| 700 | 总供给 (zǒng gōngjǐ) – Aggregate supply – Tổng cung |
| 701 | 生产要素 (shēngchǎn yàosù) – Factors of production – Các yếu tố sản xuất |
| 702 | 人力资源 (rénlì zīyuán) – Human resources – Nguồn nhân lực |
| 703 | 资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital accumulation – Tích lũy vốn |
| 704 | 金融创新 (jīnróng chuàngxīn) – Financial innovation – Sáng tạo tài chính |
| 705 | 财政支出 (cáizhèng zhīchū) – Fiscal expenditure – Chi ngân sách |
| 706 | 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế |
| 707 | 反倾销 (fǎn qīngxiāo) – Anti-dumping – Chống bán phá giá |
| 708 | 出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export rebate – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 709 | 进口替代 (jìnkǒu tìdài) – Import substitution – Thay thế nhập khẩu |
| 710 | 国际化 (guójì huà) – Globalization – Toàn cầu hóa |
| 711 | 贸易平衡 (màoyì pínghéng) – Trade balance – Cán cân thương mại |
| 712 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate merger and acquisition – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 713 | 海外并购 (hǎiwài bìnggòu) – Overseas mergers and acquisitions – Mua lại và sáp nhập quốc tế |
| 714 | 国际贸易组织 (guójì màoyì zǔzhī) – World Trade Organization (WTO) – Tổ chức Thương mại Thế giới |
| 715 | 区域自由贸易 (qūyù zìyóu màoyì) – Regional free trade – Thương mại tự do khu vực |
| 716 | 贸易保护主义 (màoyì bǎohù zhǔyì) – Trade protectionism – Chủ nghĩa bảo hộ thương mại |
| 717 | 外国直接投资 (wàiguó zhíjiē tóuzī) – Foreign direct investment (FDI) – Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| 718 | 闭关锁国 (bìguān suǒguó) – Isolationist policy – Chính sách cô lập |
| 719 | 政策风险 (zhèngcè fēngxiǎn) – Policy risk – Rủi ro chính sách |
| 720 | 期货市场 (qīhuò shìchǎng) – Futures market – Thị trường hợp đồng tương lai |
| 721 | 大宗商品市场 (dàzōng shāngpǐn shìchǎng) – Commodity market – Thị trường hàng hóa |
| 722 | 外资银行 (wàizī yínháng) – Foreign bank – Ngân hàng nước ngoài |
| 723 | 私募股权 (sīmù gǔquán) – Private equity – Vốn cổ phần tư nhân |
| 724 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 725 | 股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock buyback – Mua lại cổ phiếu |
| 726 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Bảng báo cáo thu nhập |
| 727 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 728 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 729 | 所得税 (suǒdé shuì) – Income tax – Thuế thu nhập |
| 730 | 纳税 (nàshuì) – Taxation – Nộp thuế |
| 731 | 税基 (shuì jī) – Tax base – Cơ sở thuế |
| 732 | 税率 (shuì lǜ) – Tax rate – Mức thuế |
| 733 | 税收激励 (shuìshōu jīlì) – Tax incentives – Khuyến khích thuế |
| 734 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 735 | 税收征管 (shuìshōu zhēngguǎn) – Tax administration – Quản lý thuế |
| 736 | 税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm toán thuế |
| 737 | 转让定价 (zhuǎnràng dìngjià) – Transfer pricing – Định giá chuyển nhượng |
| 738 | 消费者行为 (xiāofèi zhě xíngwéi) – Consumer behavior – Hành vi người tiêu dùng |
| 739 | 生产力 (shēngchǎn lì) – Productivity – Năng suất |
| 740 | 创新管理 (chuàngxīn guǎnlǐ) – Innovation management – Quản lý đổi mới |
| 741 | 战略规划 (zhànlüè guīhuà) – Strategic planning – Lập kế hoạch chiến lược |
| 742 | 目标设定 (mùbiāo shèdìng) – Goal setting – Đặt mục tiêu |
| 743 | 品牌管理 (pǐnpái guǎnlǐ) – Brand management – Quản lý thương hiệu |
| 744 | 产品开发 (chǎnpǐn kāifā) – Product development – Phát triển sản phẩm |
| 745 | 渠道管理 (qúdào guǎnlǐ) – Channel management – Quản lý kênh phân phối |
| 746 | 广告宣传 (guǎnggào xuānchuán) – Advertising – Quảng cáo |
| 747 | 销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Sales channel – Kênh bán hàng |
| 748 | 在线支付 (zàixiàn zhīfù) – Online payment – Thanh toán trực tuyến |
| 749 | 网络营销 (wǎngluò yíngxiāo) – Online marketing – Tiếp thị trực tuyến |
| 750 | 大数据 (dà shùjù) – Big data – Dữ liệu lớn |
| 751 | 人工智能 (réngōng zhìnéng) – Artificial intelligence (AI) – Trí tuệ nhân tạo |
| 752 | 区块链 (qūkuài liàn) – Blockchain – Công nghệ chuỗi khối |
| 753 | 云计算 (yún jìsuàn) – Cloud computing – Điện toán đám mây |
| 754 | 知识产权 (zhīshì chǎnquán) – Intellectual property (IP) – Sở hữu trí tuệ |
| 755 | 创业精神 (chuàngyè jīngshén) – Entrepreneurial spirit – Tinh thần khởi nghiệp |
| 756 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cấu trúc vốn |
| 757 | 营销战略 (yíngxiāo zhànlüè) – Marketing strategy – Chiến lược tiếp thị |
| 758 | 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần |
| 759 | 运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) – Operational efficiency – Hiệu quả vận hành |
| 760 | 运营模式 (yùnyíng móshì) – Business model – Mô hình kinh doanh |
| 761 | 收入来源 (shōurù láiyuán) – Revenue source – Nguồn thu nhập |
| 762 | 现金流 (xiànjīn liú) – Cash flow – Dòng tiền |
| 763 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư |
| 764 | 资本利得 (zīběn lìdé) – Capital gains – Lợi nhuận vốn |
| 765 | 持有期 (chíyǒu qī) – Holding period – Thời gian nắm giữ |
| 766 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎ) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 767 | 投资组合管理 (tóuzī zǔhé guǎnlǐ) – Portfolio management – Quản lý danh mục đầu tư |
| 768 | 资本市场运作 (zīběn shìchǎng yùnzuò) – Capital market operations – Hoạt động thị trường vốn |
| 769 | 外汇交易 (wàihuì jiāoyì) – Foreign exchange trading – Giao dịch ngoại hối |
| 770 | 衍生品 (yǎnshēng pǐn) – Derivatives – Sản phẩm phái sinh |
| 771 | 期权 (qīquán) – Options – Quyền chọn |
| 772 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Vay ngân hàng |
| 773 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial leasing – Cho thuê tài chính |
| 774 | 股权投资 (gǔquán tóuzī) – Equity investment – Đầu tư cổ phần |
| 775 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channel – Kênh tài chính |
| 776 | 资本市场监管 (zīběn shìchǎng jiānguǎn) – Capital market regulation – Quản lý thị trường vốn |
| 777 | 纳税义务 (nàshuì yìwù) – Tax obligation – Nghĩa vụ thuế |
| 778 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 779 | 消费税 (xiāofèi shuì) – Consumption tax – Thuế tiêu thụ |
| 780 | 关税壁垒 (guānshuì bìlěi) – Tariff barrier – Rào cản thuế quan |
| 781 | 进口许可证 (jìnkǒu xǔkě zhèng) – Import license – Giấy phép nhập khẩu |
| 782 | 出口许可证 (chūkǒu xǔkě zhèng) – Export license – Giấy phép xuất khẩu |
| 783 | 国际合同 (guójì hétóng) – International contract – Hợp đồng quốc tế |
| 784 | 贸易协议 (màoyì xiéyì) – Trade agreement – Thỏa thuận thương mại |
| 785 | 双边贸易 (shuāngbiān màoyì) – Bilateral trade – Thương mại song phương |
| 786 | 政府支出 (zhèngfǔ zhīchū) – Government expenditure – Chi tiêu chính phủ |
| 787 | 政府收入 (zhèngfǔ shōurù) – Government revenue – Thu ngân sách chính phủ |
| 788 | 货币供应量 (huòbì gōngyìng liàng) – Money supply – Cung tiền |
| 789 | 货币贬值 (huòbì biǎnzhí) – Currency depreciation – Sự giảm giá đồng tiền |
| 790 | 货币升值 (huòbì shēngzhí) – Currency appreciation – Sự tăng giá đồng tiền |
| 791 | 通货紧缩 (tōnghuò jǐnsuō) – Deflation – Suy giảm giá trị tiền tệ |
| 792 | 经济复苏 (jīngjì fùsū) – Economic recovery – Phục hồi kinh tế |
| 793 | 失业率 (shīyè lǜ) – Unemployment rate – Tỷ lệ thất nghiệp |
| 794 | 劳动力市场 (láodònglì shìchǎng) – Labor market – Thị trường lao động |
| 795 | 劳动生产率 (láodòng shēngchǎn lǜ) – Labor productivity – Năng suất lao động |
| 796 | 人力资本 (rénlì zīběn) – Human capital – Vốn con người |
| 797 | 产业结构 (chǎnyè jiégòu) – Industrial structure – Cấu trúc ngành công nghiệp |
| 798 | 科技创新 (kējì chuàngxīn) – Technological innovation – Đổi mới công nghệ |
| 799 | 智能化 (zhìnéng huà) – Intelligence – Tính thông minh |
| 800 | 自动化 (zìdòng huà) – Automation – Tự động hóa |
| 801 | 信息化 (xìnxī huà) – Informatization – Tin học hóa |
| 802 | 全球化 (quánqiú huà) – Globalization – Toàn cầu hóa |
| 803 | 区域一体化 (qūyù yìtǐ huà) – Regional integration – Tích hợp khu vực |
| 804 | 自由贸易区 (zìyóu màoyì qū) – Free trade zone (FTZ) – Khu vực thương mại tự do |
| 805 | 市场竞争 (shìchǎng jìngzhēng) – Market competition – Cạnh tranh thị trường |
| 806 | 价格竞争 (jiàgé jìngzhēng) – Price competition – Cạnh tranh giá cả |
| 807 | 非关税壁垒 (fēi guānshuì bìlěi) – Non-tariff barriers – Rào cản phi thuế quan |
| 808 | 外资企业 (wàizī qǐyè) – Foreign-funded enterprise – Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 809 | 进口配额 (jìnkǒu pèi’é) – Import quota – Hạn ngạch nhập khẩu |
| 810 | 商务谈判 (shāngwù tánpàn) – Business negotiation – Đàm phán kinh doanh |
| 811 | 贸易结算 (màoyì jiésuàn) – Trade settlement – Thanh toán thương mại |
| 812 | 商品定价 (shāngpǐn dìngjià) – Product pricing – Định giá sản phẩm |
| 813 | 环境可持续性 (huánjìng kě chíxù xìng) – Environmental sustainability – Bền vững môi trường |
| 814 | 合并与收购 (hébìng yǔ shōugòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại |
| 815 | 企业重组 (qǐyè zhòngzǔ) – Corporate restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 816 | 公募基金 (gōngmù jījīn) – Public mutual funds – Quỹ tương hỗ công khai |
| 817 | 私募基金 (sīmù jījīn) – Private fund – Quỹ tư nhân |
| 818 | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản |
| 819 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 820 | 合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 821 | 商标注册 (shāngbiāo zhùcè) – Trademark registration – Đăng ký nhãn hiệu |
| 822 | 专利权 (zhuānlì quán) – Patent rights – Quyền sáng chế |
| 823 | 版权 (bǎnquán) – Copyright – Bản quyền |
| 824 | 商业秘密 (shāngyè mìmì) – Trade secret – Bí mật thương mại |
| 825 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập |
| 826 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecasting – Dự báo tài chính |
| 827 | 企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate taxation – Thuế doanh nghiệp |
| 828 | 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial management – Quản lý tài chính |
| 829 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 830 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 831 | 货币政策工具 (huòbì zhèngcè gōngjù) – Monetary policy tools – Công cụ chính sách tiền tệ |
| 832 | 金融市场 (jīnróng shìchǎng) – Financial market – Thị trường tài chính |
| 833 | 银行利率 (yínháng lìlǜ) – Bank interest rate – Lãi suất ngân hàng |
| 834 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 835 | 银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank deposit – Tiền gửi ngân hàng |
| 836 | 财务监控 (cáiwù jiānkòng) – Financial monitoring – Giám sát tài chính |
| 837 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting principles – Nguyên tắc kế toán |
| 838 | 税务合规 (shuìwù héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 839 | 初创企业 (chūchuàng qǐyè) – Startup business – Doanh nghiệp khởi nghiệp |
| 840 | 成长型企业 (chéngzhǎng xíng qǐyè) – Growth business – Doanh nghiệp phát triển |
| 841 | 商务拓展 (shāngwù tuòzhǎn) – Business development – Phát triển kinh doanh |
| 842 | 市场研究 (shìchǎng yánjiū) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 843 | 定价策略 (dìngjià cèlüè) – Pricing strategy – Chiến lược giá |
| 844 | 广告推广 (guǎnggào tuīguǎng) – Advertising promotion – Quảng cáo khuyến mãi |
| 845 | 社交媒体 (shèjiāo méitǐ) – Social media – Mạng xã hội |
| 846 | 网站优化 (wǎngzhàn yōuhuà) – Website optimization – Tối ưu hóa website |
| 847 | 线上零售 (xiànshàng língshòu) – Online retail – Bán lẻ trực tuyến |
| 848 | 电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Electronic payment – Thanh toán điện tử |
| 849 | 生产管理 (shēngchǎn guǎnlǐ) – Production management – Quản lý sản xuất |
| 850 | 采购管理 (cǎigòu guǎnlǐ) – Procurement management – Quản lý mua sắm |
| 851 | 售后服务 (shòu hòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ sau bán hàng |
| 852 | 品牌认知 (pǐnpái rènzhī) – Brand awareness – Nhận thức thương hiệu |
| 853 | 客户忠诚度 (kèhù zhōngchéng dù) – Customer loyalty – Sự trung thành của khách hàng |
| 854 | 合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – Partner – Đối tác |
| 855 | 战略联盟 (zhànlüè liánméng) – Strategic alliance – Liên minh chiến lược |
| 856 | 市场竞争力 (shìchǎng jìngzhēng lì) – Market competitiveness – Khả năng cạnh tranh của thị trường |
| 857 | 客户需求 (kèhù xūqiú) – Customer demand – Nhu cầu khách hàng |
| 858 | 销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Sales channel – Kênh phân phối |
| 859 | 营销策略 (yíngxiāo cèlüè) – Marketing strategy – Chiến lược marketing |
| 860 | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecasting – Dự báo bán hàng |
| 861 | 企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate social responsibility – Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp |
| 862 | 企业公关 (qǐyè gōngguān) – Corporate public relations – Quan hệ công chúng doanh nghiệp |
| 863 | 营销渠道 (yíngxiāo qúdào) – Marketing channel – Kênh marketing |
| 864 | 数字营销 (shùzì yíngxiāo) – Digital marketing – Tiếp thị số |
| 865 | 网络广告 (wǎngluò guǎnggào) – Online advertising – Quảng cáo trực tuyến |
| 866 | 影响者营销 (yǐngxiǎng zhě yíngxiāo) – Influencer marketing – Tiếp thị người có ảnh hưởng |
| 867 | 流量 (liúliàng) – Traffic – Lưu lượng (truy cập) |
| 868 | 转化率 (zhuǎnhuà lǜ) – Conversion rate – Tỷ lệ chuyển đổi |
| 869 | 访问量 (fǎngwèn liàng) – Page views – Lượt xem trang |
| 870 | 客户获取成本 (kèhù huòqǔ chéngběn) – Customer acquisition cost (CAC) – Chi phí thu hút khách hàng |
| 871 | 销售漏斗 (xiāoshòu lòu tǒu) – Sales funnel – Phễu bán hàng |
| 872 | 价值主张 (jiàzhí zhǔzhāng) – Value proposition – Đề xuất giá trị |
| 873 | 用户体验 (yònghù tǐyàn) – User experience (UX) – Trải nghiệm người dùng |
| 874 | 产品创新 (chǎnpǐn chuàngxīn) – Product innovation – Đổi mới sản phẩm |
| 875 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Business model – Mô hình kinh doanh |
| 876 | 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách |
| 877 | 税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 878 | 商务谈判技巧 (shāngwù tánpàn jìqiǎo) – Business negotiation skills – Kỹ năng đàm phán kinh doanh |
| 879 | 法律合规 (fǎlǜ héguī) – Legal compliance – Tuân thủ pháp lý |
| 880 | 商业智能 (shāngyè zhìnéng) – Business intelligence – Trí tuệ doanh nghiệp |
| 881 | 自动化 (zìdònghuà) – Automation – Tự động hóa |
| 882 | 数字化转型 (shùzì huà zhuǎnxíng) – Digital transformation – Chuyển đổi số |
| 883 | 企业数字化 (qǐyè shùzì huà) – Enterprise digitalization – Số hóa doanh nghiệp |
| 884 | 网络攻击 (wǎngluò gōngjí) – Cyberattack – Tấn công mạng |
| 885 | 黑客 (hēikè) – Hacker – Tin tặc |
| 886 | 知识管理 (zhīshì guǎnlǐ) – Knowledge management – Quản lý tri thức |
| 887 | 创新驱动 (chuàngxīn qūdòng) – Innovation-driven – Dẫn dắt bởi đổi mới sáng tạo |
| 888 | 在线购物 (zàixiàn gòuwù) – Online shopping – Mua sắm trực tuyến |
| 889 | 商务网站 (shāngwù wǎngzhàn) – Business website – Website doanh nghiệp |
| 890 | 网络零售 (wǎngluò língshòu) – Online retail – Bán lẻ trực tuyến |
| 891 | 市场反馈 (shìchǎng fǎnkuì) – Market feedback – Phản hồi thị trường |
| 892 | 市场推广 (shìchǎng tuīguǎng) – Market promotion – Khuyến mại thị trường |
| 893 | 产品生命周期管理 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ) – Product life cycle management – Quản lý vòng đời sản phẩm |
| 894 | 服务创新 (fúwù chuàngxīn) – Service innovation – Đổi mới dịch vụ |
| 895 | 品牌忠诚度 (pǐnpái zhōngchéng dù) – Brand loyalty – Sự trung thành với thương hiệu |
| 896 | 营销方案 (yíngxiāo fāng’àn) – Marketing plan – Kế hoạch marketing |
| 897 | 销售策略 (xiāoshòu cèlüè) – Sales strategy – Chiến lược bán hàng |
| 898 | 销售团队 (xiāoshòu tuánduì) – Sales team – Đội ngũ bán hàng |
| 899 | 客户忠诚计划 (kèhù zhōngchéng jìhuà) – Customer loyalty program – Chương trình khách hàng trung thành |
| 900 | 销售目标 (xiāoshòu mùbiāo) – Sales target – Mục tiêu bán hàng |
| 901 | 竞争对手 (jìngzhēng duìshǒu) – Competitor – Đối thủ cạnh tranh |
| 902 | 市场需求 (shìchǎng xūqiú) – Market demand – Nhu cầu thị trường |
| 903 | 行业分析 (hángyè fēnxī) – Industry analysis – Phân tích ngành |
| 904 | 产品回馈 (chǎnpǐn huíkuì) – Product feedback – Phản hồi sản phẩm |
| 905 | 市场调整 (shìchǎng tiáozhěng) – Market adjustment – Điều chỉnh thị trường |
| 906 | 企业文化建设 (qǐyè wénhuà jiànshè) – Corporate culture development – Phát triển văn hóa doanh nghiệp |
| 907 | 员工培训 (yuángōng péixùn) – Employee training – Đào tạo nhân viên |
| 908 | 团队合作 (tuánduì hézuò) – Teamwork – Hợp tác nhóm |
| 909 | 领导力 (lǐngdǎo lì) – Leadership – Lãnh đạo |
| 910 | 组织管理 (zǔzhī guǎnlǐ) – Organizational management – Quản lý tổ chức |
| 911 | 工作效率 (gōngzuò xiàolǜ) – Work efficiency – Hiệu suất làm việc |
| 912 | 企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Lập kế hoạch tài nguyên doanh nghiệp |
| 913 | 生产力 (shēngchǎnlì) – Productivity – Năng suất |
| 914 | 业务流程 (yèwù liúchéng) – Business process – Quy trình kinh doanh |
| 915 | 商务沟通 (shāngwù gōutōng) – Business communication – Giao tiếp kinh doanh |
| 916 | 数据可视化 (shùjù kěshì huà) – Data visualization – Minh họa dữ liệu |
| 917 | 客户服务 (kèhù fúwù) – Customer service – Dịch vụ khách hàng |
| 918 | 跨境电商 (kuà jìng diànshāng) – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 919 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Business merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 920 | 公司估值 (gōngsī gūzhí) – Company valuation – Định giá công ty |
| 921 | 股东 (gǔdōng) – Shareholder – Cổ đông |
| 922 | 市值 (shìzhí) – Market capitalization – Vốn hóa thị trường |
| 923 | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēng pǐn) – Financial derivatives – Sản phẩm phái sinh tài chính |
| 924 | 债务 (zhàiwù) – Debt – Nợ |
| 925 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Tài trợ bằng nợ |
| 926 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu |
| 927 | 分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức |
| 928 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Khoản vay ngân hàng |
| 929 | 商业保险 (shāngyè bǎoxiǎn) – Commercial insurance – Bảo hiểm thương mại |
| 930 | 股市波动 (gǔshì bōdòng) – Stock market volatility – Biến động thị trường chứng khoán |
| 931 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 932 | 供应商管理 (gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp |
| 933 | 电子支付平台 (diànzǐ zhīfù píngtái) – E-payment platform – Nền tảng thanh toán điện tử |
| 934 | 网络支付 (wǎngluò zhīfù) – Online payment – Thanh toán trực tuyến |
| 935 | 区块链技术 (qūkuài liàn jìshù) – Blockchain technology – Công nghệ chuỗi khối |
| 936 | 跨境支付 (kuà jìng zhīfù) – Cross-border payment – Thanh toán xuyên biên giới |
| 937 | 跨境电商平台 (kuà jìng diànshāng píngtái) – Cross-border e-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 938 | 国内生产总值 (guónèi shēngchǎn zǒngzhí) – Gross domestic product (GDP) – Tổng sản phẩm quốc nội |
| 939 | 贸易壁垒 (màoyì bìlěi) – Trade barriers – Rào cản thương mại |
| 940 | 汇率 (huìlǜ) – Exchange rate – Tỷ giá |
| 941 | 货币供应 (huòbì gōngyìng) – Money supply – Cung tiền |
| 942 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng chảy vốn |
| 943 | 经济泡沫 (jīngjì pàomò) – Economic bubble – Bong bóng kinh tế |
| 944 | 收益率 (shōuyì lǜ) – Rate of return – Tỷ lệ sinh lời |
| 945 | 经济政策 (jīngjì zhèngcè) – Economic policy – Chính sách kinh tế |
| 946 | 环境可持续发展 (huánjìng kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development – Phát triển bền vững |
| 947 | 生产要素 (shēngchǎn yàosù) – Production factors – Các yếu tố sản xuất |
| 948 | 资本市场发展 (zīběn shìchǎng fāzhǎn) – Capital market development – Phát triển thị trường vốn |
| 949 | 投资者信心 (tóuzī zhě xìnxīn) – Investor confidence – Niềm tin của nhà đầu tư |
| 950 | 资本流动性 (zīběn liúdòngxìng) – Capital liquidity – Thanh khoản vốn |
| 951 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế |
| 952 | 反垄断法 (fǎn lǒngduàn fǎ) – Antitrust law – Luật chống độc quyền |
| 953 | 专利 (zhuānlì) – Patent – Bằng sáng chế |
| 954 | 商标 (shāngbiāo) – Trademark – Nhãn hiệu |
| 955 | 著作权 (zhùzuòquán) – Copyright – Quyền tác giả |
| 956 | 许可协议 (xǔkě xiéyì) – Licensing agreement – Hợp đồng cấp phép |
| 957 | 风险资本 (fēngxiǎn zīběn) – Venture capital – Vốn mạo hiểm |
| 958 | 企业融资 (qǐyè róngzī) – Business financing – Tài trợ doanh nghiệp |
| 959 | 上市公司 (shàngshì gōngsī) – Public company – Công ty đại chúng |
| 960 | 企业税负 (qǐyè shuìfù) – Corporate tax burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 961 | 政府补贴 (zhèngfǔ bǔtiē) – Government subsidy – Trợ cấp của chính phủ |
| 962 | 政府干预 (zhèngfǔ gānyù) – Government intervention – Can thiệp của chính phủ |
| 963 | 国际市场 (guójì shìchǎng) – International market – Thị trường quốc tế |
| 964 | 国际投资 (guójì tóuzī) – International investment – Đầu tư quốc tế |
| 965 | 外资 (wàizī) – Foreign capital – Vốn đầu tư nước ngoài |
| 966 | 国际金融 (guójì jīnróng) – International finance – Tài chính quốc tế |
| 967 | 国际债务 (guójì zhàiwù) – International debt – Nợ quốc tế |
| 968 | 汇率机制 (huìlǜ jīzhì) – Exchange rate mechanism – Cơ chế tỷ giá |
| 969 | 外汇管制 (wàihuì guǎnzhì) – Foreign exchange controls – Kiểm soát ngoại hối |
| 970 | 进出口贸易 (jìnkǒu chūkǒu màoyì) – Import-export trade – Thương mại xuất nhập khẩu |
| 971 | 贸易协议 (màoyì xiéyì) – Trade agreement – Hiệp định thương mại |
| 972 | 关税壁垒 (guānshuì bìlěi) – Tariff barriers – Rào cản thuế quan |
| 973 | 贸易自由化 (màoyì zìyóu huà) – Trade liberalization – Tự do hóa thương mại |
| 974 | 跨国贸易 (kuàguó màoyì) – Transnational trade – Thương mại xuyên quốc gia |
| 975 | 国际市场竞争 (guójì shìchǎng jìngzhēng) – International market competition – Cạnh tranh thị trường quốc tế |
| 976 | 全球贸易 (quánqiú màoyì) – Global trade – Thương mại toàn cầu |
| 977 | 进口限制 (jìnkǒu xiànzhì) – Import restrictions – Hạn chế nhập khẩu |
| 978 | 出口配额 (chūkǒu pèi’é) – Export quotas – Hạn ngạch xuất khẩu |
| 979 | 生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Khả năng sản xuất |
| 980 | 国际业务 (guójì yèwù) – International business – Kinh doanh quốc tế |
| 981 | 跨境物流 (kuà jìng wùliú) – Cross-border logistics – Vận chuyển xuyên biên giới |
| 982 | 增值服务 (zēngzhí fúwù) – Value-added services – Dịch vụ gia tăng giá trị |
| 983 | 行业联盟 (hángyè liánméng) – Industry alliance – Liên minh ngành |
| 984 | 消费者行为 (xiāofèizhě xíngwéi) – Consumer behavior – Hành vi người tiêu dùng |
| 985 | 成本效益 (chéngběn xiàoyì) – Cost-effectiveness – Hiệu quả chi phí |
| 986 | 市场供给 (shìchǎng gōngjǐ) – Market supply – Cung thị trường |
| 987 | 促销活动 (cùxiāo huódòng) – Promotional activity – Hoạt động khuyến mãi |
| 988 | 营销网络 (yíngxiāo wǎngluò) – Marketing network – Mạng lưới tiếp thị |
| 989 | 品牌建设 (pǐnpái jiànshè) – Brand building – Xây dựng thương hiệu |
| 990 | 产品差异化 (chǎnpǐn chāyì huà) – Product differentiation – Phân biệt sản phẩm |
| 991 | 消费趋势 (xiāofèi qūshì) – Consumer trends – Xu hướng tiêu dùng |
| 992 | 物流管理 (wùliú guǎnlǐ) – Logistics management – Quản lý logistics |
| 993 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 994 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 995 | 采购策略 (cǎigòu cèlüè) – Procurement strategy – Chiến lược mua sắm |
| 996 | 供应链优化 (gōngyìng liàn yōuhuà) – Supply chain optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 997 | 需求预测 (xūqiú yùcè) – Demand forecasting – Dự báo nhu cầu |
| 998 | 定价策略 (dìngjià cèlüè) – Pricing strategy – Chiến lược định giá |
| 999 | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecasting – Dự báo doanh thu |
| 1000 | 商业计划书 (shāngyè jìhuà shū) – Business plan – Kế hoạch kinh doanh |
| 1001 | 企业战略 (qǐyè zhànlüè) – Business strategy – Chiến lược doanh nghiệp |
| 1002 | 市场扩展 (shìchǎng kuòzhǎn) – Market expansion – Mở rộng thị trường |
| 1003 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 1004 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 1005 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 1006 | 税务报告 (shuìwù bàogào) – Tax report – Báo cáo thuế |
| 1007 | 会计账户 (kuàijì zhànghù) – Accounting account – Tài khoản kế toán |
| 1008 | 股票交易 (gǔpiào jiāoyì) – Stock trading – Giao dịch chứng khoán |
| 1009 | 企业价值 (qǐyè jiàzhí) – Enterprise value – Giá trị doanh nghiệp |
| 1010 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Tài trợ bằng cổ phần |
| 1011 | 资本注入 (zīběn zhùrù) – Capital injection – Tiêm vốn |
| 1012 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý lợi nhuận |
| 1013 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Company valuation – Định giá công ty |
| 1014 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-earnings ratio (P/E ratio) – Tỷ lệ giá trên lợi nhuận |
| 1015 | 市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-book ratio (P/B ratio) – Tỷ lệ giá trên giá trị sổ sách |
| 1016 | 自有资本 (zìyǒu zīběn) – Equity capital – Vốn chủ sở hữu |
| 1017 | 流动资本 (liúdòng zīběn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 1018 | 总资产 (zǒng zīchǎn) – Total assets – Tổng tài sản |
| 1019 | 总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ |
| 1020 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 1021 | 快速比率 (kuàisù bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 1022 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 1023 | 财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial freedom – Tự do tài chính |
| 1024 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Leasing finance – Tài chính cho thuê |
| 1025 | 市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Market risk – Rủi ro thị trường |
| 1026 | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng |
| 1027 | 企业风险 (qǐyè fēngxiǎn) – Business risk – Rủi ro doanh nghiệp |
| 1028 | 系统性风险 (xìtǒng xìng fēngxiǎn) – Systemic risk – Rủi ro hệ thống |
| 1029 | 非系统性风险 (fēi xìtǒng xìng fēngxiǎn) – Non-systemic risk – Rủi ro không hệ thống |
| 1030 | 股票投资 (gǔpiào tóuzī) – Stock investment – Đầu tư chứng khoán |
| 1031 | 债券投资 (zhàiquàn tóuzī) – Bond investment – Đầu tư trái phiếu |
| 1032 | 期货投资 (qīhuò tóuzī) – Futures investment – Đầu tư hợp đồng tương lai |
| 1033 | 外汇投资 (wàihuì tóuzī) – Foreign exchange investment – Đầu tư ngoại hối |
| 1034 | 风险调整回报率 (fēngxiǎn tiáozhěng huíbào lǜ) – Risk-adjusted return – Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro |
| 1035 | 股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder return – Lợi nhuận cổ đông |
| 1036 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liúliàng) – Free cash flow – Dòng tiền tự do |
| 1037 | 经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liúliàng) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1038 | 投资现金流 (tóuzī xiànjīn liúliàng) – Investing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1039 | 融资现金流 (róngzī xiànjīn liúliàng) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 1040 | 企业现金流 (qǐyè xiànjīn liúliàng) – Corporate cash flow – Dòng tiền doanh nghiệp |
| 1041 | 短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Short-term assets – Tài sản ngắn hạn |
| 1042 | 长期资产 (chángqī zīchǎn) – Long-term assets – Tài sản dài hạn |
| 1043 | 收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue management – Quản lý doanh thu |
| 1044 | 增长率 (zēngzhǎng lǜ) – Growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng |
| 1045 | 盈利增长 (yínglì zēngzhǎng) – Profit growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 1046 | 市场增长 (shìchǎng zēngzhǎng) – Market growth – Tăng trưởng thị trường |
| 1047 | 市场份额增长 (shìchǎng fèn’é zēngzhǎng) – Market share growth – Tăng trưởng thị phần |
| 1048 | 资本增长 (zīběn zēngzhǎng) – Capital growth – Tăng trưởng vốn |
| 1049 | 利润增长 (lìrùn zēngzhǎng) – Profit growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 1050 | 产品多样化 (chǎnpǐn duōyàng huà) – Product diversification – Đa dạng hóa sản phẩm |
| 1051 | 并购重组 (bìnggòu chóngzǔ) – Merger and acquisition restructuring – Tái cấu trúc sáp nhập và mua lại |
| 1052 | 市场进入策略 (shìchǎng jìnrù cèlüè) – Market entry strategy – Chiến lược gia nhập thị trường |
| 1053 | 行业整合 (hángyè zhěnghé) – Industry consolidation – Tái cơ cấu ngành |
| 1054 | 消费者信心 (xiāofèizhě xìnxīn) – Consumer confidence – Niềm tin của người tiêu dùng |
| 1055 | 贸易代表 (màoyì dàibiǎo) – Trade representative – Đại diện thương mại |
| 1056 | 国际化 (guójì huà) – Internationalization – Quốc tế hóa |
| 1057 | 经济一体化 (jīngjì yītǐ huà) – Economic integration – Hội nhập kinh tế |
| 1058 | 世界贸易组织 (shìjiè màoyì zǔzhī) – World Trade Organization (WTO) – Tổ chức Thương mại Thế giới |
| 1059 | 外资 (wàizī) – Foreign investment – Đầu tư nước ngoài |
| 1060 | 货币贬值 (huòbì biǎnzhí) – Currency depreciation – Sự giảm giá của tiền tệ |
| 1061 | 货币升值 (huòbì shēngzhí) – Currency appreciation – Sự tăng giá của tiền tệ |
| 1062 | 财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial independence – Tự do tài chính |
| 1063 | 租赁合同 (zūlìn hétong) – Lease contract – Hợp đồng cho thuê |
| 1064 | 融资合同 (róngzī hétong) – Financing contract – Hợp đồng tài trợ |
| 1065 | 工会 (gōnghuì) – Labor union – Công đoàn |
| 1066 | 贸易冲突 (màoyì chōngtú) – Trade conflict – Xung đột thương mại |
| 1067 | 贸易战 (màoyì zhàn) – Trade war – Chiến tranh thương mại |
| 1068 | 反制措施 (fǎnzhì cuòshī) – Countermeasures – Biện pháp đối phó |
| 1069 | 协商 (xiéshāng) – Negotiation – Đàm phán |
| 1070 | 合作 (hézuò) – Cooperation – Hợp tác |
| 1071 | 合同谈判 (hétong tánpàn) – Contract negotiation – Đàm phán hợp đồng |
| 1072 | 市场渗透 (shìchǎng shèntòu) – Market penetration – Xâm nhập thị trường |
| 1073 | 品牌忠诚度 (pǐnpái zhōngchéng dù) – Brand loyalty – Lòng trung thành với thương hiệu |
| 1074 | 市场调研 (shìchǎng tiáoyuán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 1075 | 价格弹性 (jiàgé tánxìng) – Price elasticity – Độ co giãn giá |
| 1076 | 需求弹性 (xūqiú tánxìng) – Demand elasticity – Độ co giãn cầu |
| 1077 | 供应弹性 (gōngyìng tánxìng) – Supply elasticity – Độ co giãn cung |
| 1078 | 销售额 (xiāoshòu é) – Sales volume – Doanh thu bán hàng |
| 1079 | 销售增长 (xiāoshòu zēngzhǎng) – Sales growth – Tăng trưởng doanh thu |
| 1080 | 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ) – Market share – Thị phần |
| 1081 | 企业战略 (qǐyè zhànlüè) – Corporate strategy – Chiến lược doanh nghiệp |
| 1082 | 企业愿景 (qǐyè yuànjǐng) – Corporate vision – Tầm nhìn doanh nghiệp |
| 1083 | 企业使命 (qǐyè shǐmìng) – Corporate mission – Sứ mệnh doanh nghiệp |
| 1084 | 风险溢价 (fēngxiǎn yìjià) – Risk premium – Phụ phí rủi ro |
| 1085 | 交易所 (jiāoyì suǒ) – Exchange – Sở giao dịch |
| 1086 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channels – Kênh tài trợ |
| 1087 | 共同基金 (gòngtóng jījīn) – Mutual fund – Quỹ tương hỗ |
| 1088 | 对冲基金 (duìchōng jījīn) – Hedge fund – Quỹ phòng ngừa rủi ro |
| 1089 | 风险基金 (fēngxiǎn jījīn) – Venture capital fund – Quỹ đầu tư mạo hiểm |
| 1090 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Finance lease – Cho thuê tài chính |
| 1091 | 经济刺激 (jīngjì cìjī) – Economic stimulus – Kích thích kinh tế |
| 1092 | 利率政策 (lìlǜ zhèngcè) – Interest rate policy – Chính sách lãi suất |
| 1093 | 资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of funds – Chi phí vốn |
| 1094 | 法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risk – Rủi ro pháp lý |
| 1095 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1096 | 收益率 (shōuyì lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ lợi tức |
| 1097 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 1098 | 销售利润 (xiāoshòu lìrùn) – Sales profit – Lợi nhuận bán hàng |
| 1099 | 市场风险管理 (shìchǎng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Market risk management – Quản lý rủi ro thị trường |
| 1100 | 信贷风险 (xìndài fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng |
| 1101 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro vận hành |
| 1102 | 政治风险 (zhèngzhì fēngxiǎn) – Political risk – Rủi ro chính trị |
| 1103 | 短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn |
| 1104 | 长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term debt – Nợ dài hạn |
| 1105 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến động |
| 1106 | 毛利 (máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 1107 | 净利 (jìnglì) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 1108 | 资本回报 (zīběn huíbào) – Capital return – Lợi nhuận vốn |
| 1109 | 自有资金 (zìyǒu zījīn) – Own funds – Vốn tự có |
| 1110 | 融资需求 (róngzī xūqiú) – Financing demand – Nhu cầu tài trợ |
| 1111 | 投资者 (tóuzī zhě) – Investor – Nhà đầu tư |
| 1112 | 合同条款 (hétong tiáokuǎn) – Contract terms – Điều khoản hợp đồng |
| 1113 | 协议达成 (xiéyì dáchéng) – Agreement reached – Thỏa thuận đạt được |
| 1114 | 进口关税 (jìnkǒu guānshuì) – Import duties – Thuế nhập khẩu |
| 1115 | 出口关税 (chūkǒu guānshuì) – Export duties – Thuế xuất khẩu |
| 1116 | 经济制裁 (jīngjì zhìcái) – Economic sanctions – Cấm vận kinh tế |
| 1117 | 贸易摩擦 (màoyì mócā) – Trade friction – Mâu thuẫn thương mại |
| 1118 | 国际货币基金组织 (guójì huòbì jījīn zǔzhī) – International Monetary Fund (IMF) – Quỹ Tiền tệ Quốc tế |
| 1119 | 贸易差额 (màoyì chā’é) – Trade balance – Cán cân thương mại |
| 1120 | 国有企业 (guóyǒu qǐyè) – State-owned enterprise (SOE) – Doanh nghiệp nhà nước |
| 1121 | 市场开放 (shìchǎng kāifàng) – Market liberalization – Mở cửa thị trường |
| 1122 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế |
| 1123 | 行业标准 (hángyè biāozhǔn) – Industry standards – Tiêu chuẩn ngành |
| 1124 | 客户满意度调查 (kèhù mǎnyì dù diàochá) – Customer satisfaction survey – Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng |
| 1125 | 营销预算 (yíngxiāo yùsuàn) – Marketing budget – Ngân sách marketing |
| 1126 | 市场分析 (shìchǎng fēnxī) – Market analysis – Phân tích thị trường |
| 1127 | 行业调研 (hángyè diàoyán) – Industry research – Nghiên cứu ngành |
| 1128 | 渠道管理 (qúdào guǎnlǐ) – Channel management – Quản lý kênh |
| 1129 | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecast – Dự báo doanh thu |
| 1130 | 营销组合 (yíngxiāo zǔhé) – Marketing mix – Bộ công cụ marketing |
| 1131 | 定位策略 (dìngwèi cèlüè) – Positioning strategy – Chiến lược định vị |
| 1132 | 市场拓展 (shìchǎng tuòzhǎn) – Market expansion – Mở rộng thị trường |
| 1133 | 广告宣传 (guǎnggào xuānchuán) – Advertising promotion – Quảng cáo tuyên truyền |
| 1134 | 社会责任 (shèhuì zérèn) – Social responsibility – Trách nhiệm xã hội |
| 1135 | 企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate social responsibility (CSR) – Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp |
| 1136 | 商业伦理 (shāngyè lúnlǐ) – Business ethics – Đạo đức kinh doanh |
| 1137 | 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – Environmental impact assessment – Đánh giá tác động môi trường |
| 1138 | 企业社会效益 (qǐyè shèhuì xiàoyì) – Corporate social impact – Tác động xã hội của doanh nghiệp |
| 1139 | 资源节约 (zīyuán jiéyuē) – Resource conservation – Tiết kiệm tài nguyên |
| 1140 | 环保投资 (huánbǎo tóuzī) – Environmental investment – Đầu tư bảo vệ môi trường |
| 1141 | 碳排放 (tàn páifàng) – Carbon emissions – Phát thải carbon |
| 1142 | 出口补贴 (chūkǒu bǔtiē) – Export subsidies – Trợ cấp xuất khẩu |
| 1143 | 产业链 (chǎnyè liàn) – Industry chain – Chuỗi ngành |
| 1144 | 价值链 (jiàzhí liàn) – Value chain – Chuỗi giá trị |
| 1145 | 并购 (bìnggòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại |
| 1146 | 收益增长 (shōuyì zēngzhǎng) – Profit growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 1147 | 资本密集型 (zīběn mìjí xíng) – Capital-intensive – Mô hình sử dụng nhiều vốn |
| 1148 | 劳动密集型 (láodòng mìjí xíng) – Labor-intensive – Mô hình sử dụng nhiều lao động |
| 1149 | 信息技术 (xìnxī jìshù) – Information technology (IT) – Công nghệ thông tin |
| 1150 | 数字货币 (shùzì huòbì) – Digital currency – Tiền tệ số |
| 1151 | 虚拟货币 (xūnǐ huòbì) – Virtual currency – Tiền ảo |
| 1152 | 网络购物 (wǎngluò gòuwù) – Online shopping – Mua sắm trực tuyến |
| 1153 | 数据挖掘 (shùjù wājué) – Data mining – Khai thác dữ liệu |
| 1154 | 人工智能算法 (réngōng zhìnéng suànfǎ) – AI algorithm – Thuật toán trí tuệ nhân tạo |
| 1155 | 互联网+ (hùliánwǎng +) – Internet Plus – Internet Plus (Chương trình phát triển ứng dụng internet) |
| 1156 | 在线教育 (zàixiàn jiàoyù) – Online education – Giáo dục trực tuyến |
| 1157 | 远程办公 (yuǎnchéng bàngōng) – Remote work – Làm việc từ xa |
| 1158 | 隐私保护 (yǐnsī bǎohù) – Privacy protection – Bảo vệ quyền riêng tư |
| 1159 | 信息共享 (xìnxī gòngxiǎng) – Information sharing – Chia sẻ thông tin |
| 1160 | 网络购物平台 (wǎngluò gòuwù píngtái) – E-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử |
| 1161 | 批发商 (pīfā shāng) – Wholesaler – Nhà bán sỉ |
| 1162 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý kho hàng |
| 1163 | 服务质量 (fúwù zhìliàng) – Service quality – Chất lượng dịch vụ |
| 1164 | 客户体验 (kèhù tǐyàn) – Customer experience – Trải nghiệm khách hàng |
| 1165 | 消费者需求 (xiāofèi zhě xūqiú) – Consumer demand – Nhu cầu người tiêu dùng |
| 1166 | 利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 1167 | 行业标准 (hángyè biāozhǔn) – Industry standard – Tiêu chuẩn ngành |
| 1168 | 品质管理 (pǐnzhì guǎnlǐ) – Quality management – Quản lý chất lượng |
| 1169 | 精益管理 (jīngyì guǎnlǐ) – Lean management – Quản lý tinh gọn |
| 1170 | 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory turnover – Vòng quay kho hàng |
| 1171 | 营销活动 (yíngxiāo huódòng) – Marketing campaign – Hoạt động marketing |
| 1172 | 客户忠诚 (kèhù zhōngchéng) – Customer loyalty – Sự trung thành của khách hàng |
| 1173 | 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ) – Market penetration rate – Tỷ lệ thâm nhập thị trường |
| 1174 | 管理层 (guǎnlǐ céng) – Management level – Cấp quản lý |
| 1175 | 产品线 (chǎnpǐn xiàn) – Product line – Dòng sản phẩm |
| 1176 | 渠道分销 (qúdào fēnxiāo) – Channel distribution – Phân phối kênh |
| 1177 | 顾客满意度 (gùkè mǎnyì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 1178 | 顾客忠诚度 (gùkè zhōngchéng dù) – Customer loyalty – Mức độ trung thành của khách hàng |
| 1179 | 客户留存率 (kèhù liúcún lǜ) – Customer retention rate – Tỷ lệ giữ chân khách hàng |
| 1180 | 客户价值 (kèhù jiàzhí) – Customer value – Giá trị khách hàng |
| 1181 | 数据驱动 (shùjù qūdòng) – Data-driven – Dựa trên dữ liệu |
| 1182 | 国际汇率 (guójì huìlǜ) – International exchange rate – Tỷ giá quốc tế |
| 1183 | 贸易金融 (màoyì jīnróng) – Trade finance – Tài chính thương mại |
| 1184 | 信用证 (xìnyòng zhèng) – Letter of credit (L/C) – Thư tín dụng |
| 1185 | 贸易融资 (màoyì róngzī) – Trade financing – Tài trợ thương mại |
| 1186 | 货物运输 (huòwù yùnshū) – Freight transportation – Vận chuyển hàng hóa |
| 1187 | 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Freight forwarding – Đại lý vận chuyển hàng hóa |
| 1188 | 进出口管理 (jìnkǒu chūkǒu guǎnlǐ) – Import-export management – Quản lý xuất nhập khẩu |
| 1189 | 跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational corporation (MNC) – Tập đoàn đa quốc gia |
| 1190 | 国际竞争力 (guójì jìngzhēng lì) – International competitiveness – Khả năng cạnh tranh quốc tế |
| 1191 | 反托拉斯法 (fǎn tuōlā sī fǎ) – Antitrust legislation – Quy định chống độc quyền |
| 1192 | 专利法 (zhuānlì fǎ) – Patent law – Luật sở hữu sáng chế |
| 1193 | 专利申请 (zhuānlì shēnqǐng) – Patent application – Đơn đăng ký sáng chế |
| 1194 | 商业合同 (shāngyè hétóng) – Commercial contract – Hợp đồng thương mại |
| 1195 | 合同谈判 (hétóng tánpàn) – Contract negotiation – Đàm phán hợp đồng |
| 1196 | 国际贸易政策 (guójì màoyì zhèngcè) – International trade policy – Chính sách thương mại quốc tế |
| 1197 | 数据隐私 (shùjù yǐnsī) – Data privacy – Quyền riêng tư dữ liệu |
| 1198 | 数据泄露 (shùjù xièlòu) – Data breach – Rò rỉ dữ liệu |
| 1199 | 供应商评估 (gōngyìng shāng pínggū) – Supplier evaluation – Đánh giá nhà cung cấp |
| 1200 | 供应商选择 (gōngyìng shāng xuǎnzé) – Supplier selection – Lựa chọn nhà cung cấp |
| 1201 | 供应商合作 (gōngyìng shāng hézuò) – Supplier collaboration – Hợp tác với nhà cung cấp |
| 1202 | 电商平台 (diànshāng píngtái) – E-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử |
| 1203 | 市场营销策略 (shìchǎng yíngxiāo cèlüè) – Marketing strategy – Chiến lược tiếp thị |
| 1204 | 市场调查 (shìchǎng diàochá) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 1205 | 促销策略 (cùxiāo cèlüè) – Promotional strategy – Chiến lược khuyến mãi |
| 1206 | 广告宣传 (guǎnggào xuānchuán) – Advertising campaign – Chiến dịch quảng cáo |
| 1207 | 网络口碑 (wǎngluò kǒubēi) – Online reputation – Uy tín trực tuyến |
| 1208 | 线上销售 (xiànshàng xiāoshòu) – Online sales – Bán hàng trực tuyến |
| 1209 | 线下销售 (xiànxià xiāoshòu) – Offline sales – Bán hàng ngoại tuyến |
| 1210 | 多渠道销售 (duō qúdào xiāoshòu) – Omnichannel sales – Bán hàng đa kênh |
| 1211 | 商业智能 (shāngyè zhìnéng) – Business intelligence (BI) – Trí tuệ kinh doanh |
| 1212 | 自动化营销 (zìdòng huà yíngxiāo) – Marketing automation – Tự động hóa marketing |
| 1213 | 市场领导者 (shìchǎng lǐngdǎo zhě) – Market leader – Lãnh đạo thị trường |
| 1214 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 1215 | 成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 1216 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí-lợi ích |
| 1217 | 盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 1218 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 1219 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Vốn mạo hiểm |
| 1220 | 私募股权 (sīmù gǔquán) – Private equity – Cổ phiếu riêng lẻ |
| 1221 | 融资 (róngzī) – Financing – Tài trợ |
| 1222 | 市场波动 (shìchǎng bōdòng) – Market volatility – Biến động thị trường |
| 1223 | 公司债务 (gōngsī zhàiwù) – Corporate debt – Nợ doanh nghiệp |
| 1224 | 金融机构 (jīnróng jīgòu) – Financial institution – Tổ chức tài chính |
| 1225 | 信用评分 (xìnyòng píngfēn) – Credit rating – Xếp hạng tín dụng |
| 1226 | 保险 (bǎoxiǎn) – Insurance – Bảo hiểm |
| 1227 | 保费 (bǎofèi) – Premium – Phí bảo hiểm |
| 1228 | 风险投资公司 (fēngxiǎn tóuzī gōngsī) – Venture capital firm – Công ty đầu tư mạo hiểm |
| 1229 | 企业债务重组 (qǐyè zhàiwù chóngzǔ) – Corporate debt restructuring – Cơ cấu lại nợ doanh nghiệp |
| 1230 | 破产 (pòchǎn) – Bankruptcy – Phá sản |
| 1231 | 破产清算 (pòchǎn qīngsuàn) – Bankruptcy liquidation – Thanh lý phá sản |
| 1232 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt restructuring – Cơ cấu lại nợ |
| 1233 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital cost – Chi phí vốn |
| 1234 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Capital return rate – Tỷ suất lợi nhuận vốn |
| 1235 | 资本市场监管 (zīběn shìchǎng jiānguǎn) – Capital market regulation – Quy định thị trường vốn |
| 1236 | 股票价格 (gǔpiào jiàgé) – Stock price – Giá cổ phiếu |
| 1237 | 股票波动 (gǔpiào bōdòng) – Stock fluctuation – Biến động cổ phiếu |
| 1238 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi tức đầu tư |
| 1239 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Lưu chuyển tiền tệ |
| 1240 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 1241 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí vốn đầu tư |
| 1242 | 总收入 (zǒng shōurù) – Total revenue – Tổng doanh thu |
| 1243 | 负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả |
| 1244 | 资本化 (zīběn huà) – Capitalization – Vốn hóa |
| 1245 | 税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế |
| 1246 | 税收优化 (shuìshōu yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 1247 | 生产率 (shēngchǎn lǜ) – Productivity – Năng suất lao động |
| 1248 | 物价指数 (wùjià zhǐshù) – Price index – Chỉ số giá cả |
| 1249 | 政府开支 (zhèngfǔ kāizhī) – Government spending – Chi tiêu của chính phủ |
| 1250 | 经济萧条 (jīngjì xiāotiáo) – Economic depression – Khủng hoảng kinh tế |
| 1251 | 保护主义 (bǎohù zhǔyì) – Protectionism – Chủ nghĩa bảo vệ |
| 1252 | 进出口 (jìnchūkǒu) – Import and export – Nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1253 | 进出口税 (jìnchūkǒu shuì) – Import and export tax – Thuế nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1254 | 货币市场 (huòbì shìchǎng) – Money market – Thị trường tiền tệ |
| 1255 | 国际资本流动 (guójì zīběn liúdòng) – International capital flows – Dòng vốn quốc tế |
| 1256 | 国际投资 (guójì tóuzī) – Foreign investment – Đầu tư nước ngoài |
| 1257 | 市场导向 (shìchǎng dǎoxiàng) – Market-oriented – Hướng thị trường |
| 1258 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 1259 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn |
| 1260 | 外商投资 (wàishāng tóuzī) – Foreign investment – Đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài |
| 1261 | 企业评估 (qǐyè pínggū) – Business evaluation – Đánh giá doanh nghiệp |
| 1262 | 资本形成 (zīběn xíngchéng) – Capital formation – Hình thành vốn |
| 1263 | 外资 (wàizī) – Foreign capital – Vốn nước ngoài |
| 1264 | 跨国贸易 (kuàguó màoyì) – Multinational trade – Thương mại xuyên quốc gia |
| 1265 | 产业结构调整 (chǎnyè jiégòu tiáozhěng) – Industrial restructuring – Điều chỉnh cơ cấu ngành |
| 1266 | 国内生产总值增长率 (guónèi shēngchǎn zǒngzhí zēngzhǎng lǜ) – GDP growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng GDP |
| 1267 | 经济自由化 (jīngjì zìyóu huà) – Economic liberalization – Tự do hóa kinh tế |
| 1268 | 增长潜力 (zēngzhǎng qiánlì) – Growth potential – Tiềm năng tăng trưởng |
| 1269 | 市场失灵 (shìchǎng shīlíng) – Market failure – Thất bại thị trường |
| 1270 | 需求侧改革 (xūqiú cè gǎigé) – Demand-side reform – Cải cách phía cầu |
| 1271 | 创新驱动 (chuàngxīn qūdòng) – Innovation-driven – Động lực đổi mới sáng tạo |
| 1272 | 市场开放 (shìchǎng kāifàng) – Market opening – Mở cửa thị trường |
| 1273 | 贸易便利化 (màoyì biànlì huà) – Trade facilitation – Tạo thuận lợi cho thương mại |
| 1274 | 绿色贸易 (lǜsè màoyì) – Green trade – Thương mại xanh |
| 1275 | 低碳经济 (dī tàn jīngjì) – Low-carbon economy – Kinh tế carbon thấp |
| 1276 | 绿色投资 (lǜsè tóuzī) – Green investment – Đầu tư xanh |
| 1277 | 环境友好型企业 (huánjìng yǒuhǎo xíng qǐyè) – Environmentally friendly business – Doanh nghiệp thân thiện với môi trường |
| 1278 | 节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Energy conservation and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 1279 | 可持续经济增长 (kě chíxù jīngjì zēngzhǎng) – Sustainable economic growth – Tăng trưởng kinh tế bền vững |
| 1280 | 智能经济 (zhìnéng jīngjì) – Smart economy – Kinh tế thông minh |
| 1281 | 电子商务 (diànzǐ shāngmào) – E-commerce – Thương mại điện tử |
| 1282 | 人工智能 (réngōng zhìnéng) – Artificial intelligence – Trí tuệ nhân tạo |
| 1283 | 机器人 (jīqìrén) – Robot – Robot |
| 1284 | 互联网+ (hùliánwǎng +) – Internet Plus – Internet + |
| 1285 | 共享单车 (gòngxiǎng dānchē) – Shared bicycle – Xe đạp chia sẻ |
| 1286 | 数字货币 (shùzì huòbì) – Digital currency – Tiền tệ kỹ thuật số |
| 1287 | 货币数字化 (huòbì shùzì huà) – Currency digitization – Số hóa tiền tệ |
| 1288 | 比特币 (bǐtèbì) – Bitcoin – Bitcoin |
| 1289 | 中央银行数字货币 (zhōngyāng yínháng shùzì huòbì) – Central bank digital currency (CBDC) – Tiền tệ kỹ thuật số của ngân hàng trung ương |
| 1290 | 国际支付系统 (guójì zhīfù xìtǒng) – International payment system – Hệ thống thanh toán quốc tế |
| 1291 | 互联网金融 (hùliánwǎng jīnróng) – Internet finance – Tài chính trực tuyến |
| 1292 | 移动支付平台 (yídòng zhīfù píngtái) – Mobile payment platform – Nền tảng thanh toán di động |
| 1293 | 金融科技公司 (jīnróng kējì gōngsī) – Fintech company – Công ty công nghệ tài chính |
| 1294 | 智能支付 (zhìnéng zhīfù) – Smart payment – Thanh toán thông minh |
| 1295 | 数字资产 (shùzì zīchǎn) – Digital asset – Tài sản kỹ thuật số |
| 1296 | 数字货币交易 (shùzì huòbì jiāoyì) – Digital currency trading – Giao dịch tiền tệ kỹ thuật số |
| 1297 | 电子商务平台 (diànzǐ shāngmào píngtái) – E-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử |
| 1298 | 在线市场 (zàixiàn shìchǎng) – Online marketplace – Thị trường trực tuyến |
| 1299 | 数据隐私保护 (shùjù yǐnsī bǎohù) – Data privacy protection – Bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu |
| 1300 | 网络诈骗 (wǎngluò zhàpiàn) – Online fraud – Lừa đảo trực tuyến |
| 1301 | 跨境电商平台 (kuàjìng diànshāng píngtái) – Cross-border e-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1302 | 海外仓储 (hǎiwài cāngchǔ) – Overseas warehousing – Kho hàng quốc tế |
| 1303 | 跨境物流 (kuàjìng wùliú) – Cross-border logistics – Vận tải xuyên biên giới |
| 1304 | 进口商 (jìnkǒu shāng) – Importer – Nhà nhập khẩu |
| 1305 | 出口商 (chūkǒu shāng) – Exporter – Nhà xuất khẩu |
| 1306 | 经济制裁 (jīngjì zhìcái) – Economic sanction – Lệnh trừng phạt kinh tế |
| 1307 | 贸易便利化协议 (màoyì biànlì huà xiéyì) – Trade facilitation agreement – Thỏa thuận tạo thuận lợi cho thương mại |
| 1308 | 区域经济一体化 (qūyù jīngjì yītǐ huà) – Regional economic integration – Tích hợp kinh tế khu vực |
| 1309 | 跨国公司治理 (kuàguó gōngsī zhìlǐ) – Multinational corporation governance – Quản trị tập đoàn đa quốc gia |
| 1310 | 国际贸易协定 (guójì màoyì xiédìng) – International trade agreement – Hiệp định thương mại quốc tế |
| 1311 | 贸易便利化措施 (màoyì biànlì huà cuòshī) – Trade facilitation measures – Các biện pháp tạo thuận lợi cho thương mại |
| 1312 | 商品交易 (shāngpǐn jiāoyì) – Commodity trading – Giao dịch hàng hóa |
| 1313 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Tài trợ cổ phần |
| 1314 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Tài trợ nợ |
| 1315 | 企业债 (qǐyè zhài) – Corporate bond – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 1316 | 市场资本化 (shìchǎng zīběn huà) – Market capitalization – Vốn hóa thị trường |
| 1317 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Leasing financing – Tài trợ cho thuê |
| 1318 | 私募股权 (sīmù gǔquán) – Private equity – Cổ phần tư nhân |
| 1319 | 公司并购 (gōngsī bìnggòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại |
| 1320 | 跨国并购 (kuàguó bìnggòu) – Cross-border mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại xuyên quốc gia |
| 1321 | 企业扩张 (qǐyè kuòzhāng) – Corporate expansion – Mở rộng doanh nghiệp |
| 1322 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Lợi nhuận trên vốn |
| 1323 | 企业收入 (qǐyè shōurù) – Corporate revenue – Doanh thu doanh nghiệp |
| 1324 | 企业成本 (qǐyè chéngběn) – Corporate cost – Chi phí doanh nghiệp |
| 1325 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản ròng |
| 1326 | 国内债务 (guónèi zhàiwù) – Domestic debt – Nợ trong nước |
| 1327 | 债务违约 (zhàiwù wéiyuē) – Debt default – Mặc nợ |
| 1328 | 资本流动性 (zīběn liúdòngxìng) – Capital mobility – Tính linh hoạt của vốn |
| 1329 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing cost – Chi phí tài trợ |
| 1330 | 信贷政策 (xìndài zhèngcè) – Credit policy – Chính sách tín dụng |
| 1331 | 利率市场化 (lìlǜ shìchǎng huà) – Interest rate liberalization – Tự do hóa lãi suất |
| 1332 | 财政政策 (cái zhèng zhèngcè) – Fiscal policy – Chính sách tài khóa |
| 1333 | 财政赤字 (cái zhèng chìzì) – Fiscal deficit – Thâm hụt ngân sách |
| 1334 | 预算平衡 (yùsuàn pínghéng) – Budget balance – Cân đối ngân sách |
| 1335 | 财政盈余 (cái zhèng yíngyú) – Fiscal surplus – Thặng dư ngân sách |
| 1336 | 债务偿还 (zhàiwù chánghuán) – Debt repayment – Thanh toán nợ |
| 1337 | 货币升值 (huòbì shēngzhí) – Currency appreciation – Sự lên giá của tiền tệ |
| 1338 | 跨境资金流动 (kuàjìng zījīn liúdòng) – Cross-border capital flow – Dòng chảy vốn xuyên biên giới |
| 1339 | 国际借贷 (guójì jièdài) – International lending – Cho vay quốc tế |
| 1340 | 生产力 (shēngchǎnlì) – Productive forces – Lực lượng sản xuất |
| 1341 | 资本市场改革 (zīběn shìchǎng gǎigé) – Capital market reform – Cải cách thị trường vốn |
| 1342 | 税收制度 (shuìshōu zhìdù) – Tax system – Hệ thống thuế |
| 1343 | 税务改革 (shuìwù gǎigé) – Tax reform – Cải cách thuế |
| 1344 | 国际竞争 (guójì jìngzhēng) – International competition – Cạnh tranh quốc tế |
| 1345 | 贸易政策 (màoyì zhèngcè) – Trade policy – Chính sách thương mại |
| 1346 | 市场自由化 (shìchǎng zìyóu huà) – Market liberalization – Tự do hóa thị trường |
| 1347 | 市场竞争力 (shìchǎng jìngzhēng lì) – Market competitiveness – Năng lực cạnh tranh của thị trường |
| 1348 | 萧条经济 (xiāo tiáo jīngjì) – Depression economy – Kinh tế suy thoái |
| 1349 | 区域经济 (qūyù jīngjì) – Regional economy – Kinh tế khu vực |
| 1350 | 跨国贸易 (kuàguó màoyì) – Multinational trade – Thương mại đa quốc gia |
| 1351 | 自由贸易区 (zìyóu màoyì qū) – Free trade area (FTA) – Khu vực thương mại tự do |
| 1352 | 创新驱动 (chuàngxīn qūdòng) – Innovation-driven – Lái xe bằng đổi mới |
| 1353 | 资源依赖 (zīyuán yīlài) – Resource dependency – Phụ thuộc vào tài nguyên |
| 1354 | 生产方式 (shēngchǎn fāngshì) – Production method – Phương thức sản xuất |
| 1355 | 市场导向 (shìchǎng dǎoxiàng) – Market orientation – Hướng tới thị trường |
| 1356 | 公关策略 (gōngguān cèlüè) – Public relations strategy – Chiến lược quan hệ công chúng |
| 1357 | 消费者满意度 (xiāofèi zhě mǎn yì dù) – Consumer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 1358 | 可持续发展 (kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development – Phát triển bền vững |
| 1359 | 环境影响 (huánjìng yǐngxiǎng) – Environmental impact – Tác động môi trường |
| 1360 | 节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải |
| 1361 | 企业合规 (qǐyè héguī) – Corporate compliance – Tuân thủ doanh nghiệp |
| 1362 | 法规遵守 (fǎguī zūnshǒu) – Regulatory compliance – Tuân thủ quy định |
| 1363 | 跨国经营 (kuàguó jīngyíng) – Multinational operation – Hoạt động đa quốc gia |
| 1364 | 零售业 (língshòu yè) – Retail industry – Ngành bán lẻ |
| 1365 | 批发业 (pīfā yè) – Wholesale industry – Ngành bán buôn |
| 1366 | 消费品 (xiāofèi pǐn) – Consumer goods – Hàng tiêu dùng |
| 1367 | 奢侈品 (shēchǐ pǐn) – Luxury goods – Hàng xa xỉ |
| 1368 | 社交媒体营销 (shèjiāo méitǐ yíngxiāo) – Social media marketing – Tiếp thị trên mạng xã hội |
| 1369 | 机器学习 (jīqì xuéxí) – Machine learning – Học máy |
| 1370 | 加密货币 (jiāmì huòbì) – Cryptocurrency – Tiền điện tử |
| 1371 | 智能制造 (zhìnéng zhìzào) – Smart manufacturing – Sản xuất thông minh |
| 1372 | 3D打印 (3D dǎyìn) – 3D printing – In 3D |
| 1373 | 整合营销 (zhěnghé yíngxiāo) – Integrated marketing – Tiếp thị tích hợp |
| 1374 | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecast – Dự báo bán hàng |
| 1375 | 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 1376 | 客户满意度调查 (kèhù mǎn yì dù diàochá) – Customer satisfaction survey – Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng |
| 1377 | 销售增长 (xiāoshòu zēngzhǎng) – Sales growth – Tăng trưởng bán hàng |
| 1378 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Lợi tức đầu tư |
| 1379 | 市场整合 (shìchǎng zhěnghé) – Market consolidation – Hợp nhất thị trường |
| 1380 | 股市 (gǔshì) – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 1381 | 私募基金 (sīmù jījīn) – Private equity fund – Quỹ đầu tư mạo hiểm |
| 1382 | 风险资本 (fēngxiǎn zīběn) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1383 | 合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – Business partner – Đối tác kinh doanh |
| 1384 | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1385 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 1386 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Post-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1387 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí vốn |
| 1388 | 收益率 (shōuyì lǜ) – Yield rate – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1389 | 财务杠杆 (cáiwù gànggé) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 1390 | 流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 1391 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E ratio) – Tỷ số giá trên lợi nhuận |
| 1392 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn cổ đông |
| 1393 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 1394 | 毛利 (máo lì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 1395 | 盈亏平衡 (yíng kuī pínghéng) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 1396 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 1397 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 1398 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Ngân sách tài chính |
| 1399 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Sức khỏe tài chính |
| 1400 | 企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate financing – Tài trợ doanh nghiệp |
| 1401 | 借贷 (jièdài) – Borrowing – Vay mượn |
| 1402 | 项目投资 (xiàngmù tóuzī) – Project investment – Đầu tư dự án |
| 1403 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động |
| 1404 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free cash flow – Dòng tiền tự do |
| 1405 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow amount – Lượng dòng tiền |
| 1406 | 企业税收 (qǐyè shuìshōu) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 1407 | 进口关税 (jìnkǒu guānshuì) – Import tariff – Thuế nhập khẩu |
| 1408 | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 1409 | 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt |
| 1410 | 品牌营销 (pǐnpái yíngxiāo) – Brand marketing – Tiếp thị thương hiệu |
| 1411 | 客户忠诚度 (kèhù zhōngchéng dù) – Customer loyalty – Lòng trung thành của khách hàng |
| 1412 | 客户满意度 (kèhù mǎn yì dù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 1413 | 竞争策略 (jìngzhēng cèlüè) – Competitive strategy – Chiến lược cạnh tranh |
| 1414 | 支付系统 (zhīfù xìtǒng) – Payment system – Hệ thống thanh toán |
| 1415 | 供给与需求 (gōngjǐ yǔ xūqiú) – Supply and demand – Cung và cầu |
| 1416 | 生产率 (shēngchǎn lǜ) – Productivity – Năng suất |
| 1417 | 行业竞争 (hángyè jìngzhēng) – Industry competition – Cạnh tranh ngành |
| 1418 | 客户关系管理 (kèhù guānxì guǎnlǐ) – Customer relationship management (CRM) – Quản lý mối quan hệ khách hàng |
| 1419 | 广告策略 (guǎnggào cèlüè) – Advertising strategy – Chiến lược quảng cáo |
| 1420 | 客户反馈 (kèhù fǎnkuì) – Customer feedback – Phản hồi khách hàng |
| 1421 | 跨境电子商务 (kuàjìng diànzǐ shāngmào) – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1422 | 物流成本 (wùliú chéngběn) – Logistics cost – Chi phí logistics |
| 1423 | 订单管理 (dìngdān guǎnlǐ) – Order management – Quản lý đơn hàng |
| 1424 | 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho |
| 1425 | 价格竞争 (jiàgé jìngzhēng) – Price competition – Cạnh tranh về giá |
| 1426 | 价格歧视 (jiàgé qíshì) – Price discrimination – Phân biệt giá |
| 1427 | 消费者需求 (xiāofèi zhě xūqiú) – Consumer demand – Nhu cầu của người tiêu dùng |
| 1428 | 市场潜力 (shìchǎng qiánlì) – Market potential – Tiềm năng thị trường |
| 1429 | 本地化 (běndì huà) – Localization – Địa phương hóa |
| 1430 | 自由贸易区 (zìyóu màoyì qū) – Free trade zone – Khu vực tự do thương mại |
| 1431 | 进出口 (jìn chū kǒu) – Import and export – Nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1432 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Đầu tư mạo hiểm |
| 1433 | 对冲基金 (duìchōng jījīn) – Hedge fund – Quỹ phòng hộ |
| 1434 | 公司债券 (gōngsī zhàiquàn) – Corporate bonds – Trái phiếu công ty |
| 1435 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi tức đầu tư |
| 1436 | 利息收入 (lìxī shōurù) – Interest income – Thu nhập từ lãi suất |
| 1437 | 人均GDP (rén jūn GDP) – GDP per capita – GDP bình quân đầu người |
| 1438 | 中央银行 (zhōngyāng yínháng) – Central bank – Ngân hàng trung ương |
| 1439 | 储备货币 (chǔbèi huòbì) – Reserve currency – Đồng tiền dự trữ |
| 1440 | 经济体 (jīngjì tǐ) – Economic entity – Thực thể kinh tế |
| 1441 | 产业升级 (chǎnyè shēngjí) – Industry upgrade – Nâng cấp ngành |
| 1442 | 经济体制 (jīngjì tǐzhì) – Economic system – Hệ thống kinh tế |
| 1443 | 公共财政 (gōnggòng cáizhèng) – Public finance – Tài chính công |
| 1444 | 市场化改革 (shìchǎng huà gǎigé) – Market-oriented reform – Cải cách theo hướng thị trường |
| 1445 | 私有化 (sīyǒu huà) – Privatization – Tư nhân hóa |
| 1446 | 公共事业 (gōnggòng shìyè) – Public utilities – Dịch vụ công cộng |
| 1447 | 社会福利 (shèhuì fúlì) – Social welfare – Phúc lợi xã hội |
| 1448 | 工业化 (gōngyè huà) – Industrialization – Công nghiệp hóa |
| 1449 | 城市化 (chéngshì huà) – Urbanization – Đô thị hóa |
| 1450 | 农业现代化 (nóngyè xiàndàihuà) – Agricultural modernization – Hiện đại hóa nông nghiệp |
| 1451 | 环保政策 (huánbǎo zhèngcè) – Environmental policy – Chính sách môi trường |
| 1452 | 节能减排 (jié néng jiǎn pái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 1453 | 生态经济 (shēngtài jīngjì) – Ecological economy – Kinh tế sinh thái |
| 1454 | 个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 1455 | 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 1456 | 税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 1457 | 税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax risk – Rủi ro thuế |
| 1458 | 税收管理 (shuìshōu guǎnlǐ) – Tax administration – Quản lý thuế |
| 1459 | 财税政策 (cáishuì zhèngcè) – Fiscal and tax policy – Chính sách tài chính và thuế |
| 1460 | 贸易流通 (màoyì liútōng) – Trade circulation – Lưu thông thương mại |
| 1461 | 商品流通 (shāngpǐn liútōng) – Commodity circulation – Lưu thông hàng hóa |
| 1462 | 价格管制 (jiàgé guǎnzhì) – Price control – Kiểm soát giá |
| 1463 | 消费模式 (xiāofèi móshì) – Consumption model – Mô hình tiêu dùng |
| 1464 | 市场调节 (shìchǎng tiáojié) – Market adjustment – Điều chỉnh thị trường |
| 1465 | 市场整合 (shìchǎng zhěnghé) – Market integration – Hội nhập thị trường |
| 1466 | 金融市场风险 (jīnróng shìchǎng fēngxiǎn) – Financial market risk – Rủi ro thị trường tài chính |
| 1467 | 国际合作 (guójì hézuò) – International cooperation – Hợp tác quốc tế |
| 1468 | 经济一体化 (jīngjì yītǐhuà) – Economic integration – Hội nhập kinh tế |
| 1469 | 关税同盟 (guānshuì tóngméng) – Customs union – Liên minh thuế quan |
| 1470 | 经济互补 (jīngjì hùbǔ) – Economic complementarity – Sự bổ sung kinh tế |
| 1471 | 海外投资 (hǎiwài tóuzī) – Overseas investment – Đầu tư nước ngoài |
| 1472 | 生产率提高 (shēngchǎn lǜ tígāo) – Productivity improvement – Cải thiện năng suất |
| 1473 | 产业政策 (chǎnyè zhèngcè) – Industrial policy – Chính sách ngành |
| 1474 | 投资政策 (tóuzī zhèngcè) – Investment policy – Chính sách đầu tư |
| 1475 | 经济管理 (jīngjì guǎnlǐ) – Economic management – Quản lý kinh tế |
| 1476 | 市场竞争力 (shìchǎng jìngzhēnglì) – Market competitiveness – Năng lực cạnh tranh thị trường |
| 1477 | 信息技术 (xìnxī jìshù) – Information technology – Công nghệ thông tin |
| 1478 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 1479 | 企业创新 (qǐyè chuàngxīn) – Corporate innovation – Đổi mới doanh nghiệp |
| 1480 | 价值链分析 (jiàzhí liàn fēnxī) – Value chain analysis – Phân tích chuỗi giá trị |
| 1481 | 资本流动性 (zīběn liúdòngxìng) – Capital mobility – Tính di động của vốn |
| 1482 | 融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cấu trúc tài chính |
| 1483 | 外部经济 (wàibù jīngjì) – External economy – Kinh tế ngoại vi |
| 1484 | 内部经济 (nèibù jīngjì) – Internal economy – Kinh tế nội bộ |
| 1485 | 股票投资 (gǔpiào tóuzī) – Stock investment – Đầu tư cổ phiếu |
| 1486 | 股票收益 (gǔpiào shōuyì) – Stock returns – Lợi nhuận cổ phiếu |
| 1487 | 流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản |
| 1488 | 财政政策 (cáizhèng zhèngcè) – Fiscal policy – Chính sách tài chính |
| 1489 | 央行 (yāngháng) – Central bank – Ngân hàng trung ương |
| 1490 | 资本控制 (zīběn kòngzhì) – Capital control – Kiểm soát vốn |
| 1491 | 就业率 (jiùyè lǜ) – Employment rate – Tỷ lệ thất nghiệp |
| 1492 | 贫富差距 (pín fù chājù) – Wealth gap – Chênh lệch giàu nghèo |
| 1493 | 收入分配 (shōurù fēnpèi) – Income distribution – Phân phối thu nhập |
| 1494 | 技术密集型 (jìshù mìjí xíng) – Technology-intensive – Mô hình sử dụng nhiều công nghệ |
| 1495 | 农业 (nóngyè) – Agriculture – Nông nghiệp |
| 1496 | 高科技产业 (gāo kējì chǎnyè) – High-tech industry – Ngành công nghiệp công nghệ cao |
| 1497 | 电子行业 (diànzǐ hángyè) – Electronics industry – Ngành điện tử |
| 1498 | 化工行业 (huàgōng hángyè) – Chemical industry – Ngành hóa chất |
| 1499 | 能源行业 (nényuán hángyè) – Energy industry – Ngành năng lượng |
| 1500 | 物流行业 (wùliú hángyè) – Logistics industry – Ngành logistics |
| 1501 | 节能减排 (jiénéng jiǎn pái) – Energy saving and emission reduction – Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải |
| 1502 | 竞争力分析 (jìngzhēnglì fēnxī) – Competitiveness analysis – Phân tích sức cạnh tranh |
| 1503 | 行业发展趋势 (hángyè fāzhǎn qūshì) – Industry development trends – Xu hướng phát triển ngành |
| 1504 | 市场准入 (shìchǎng zhǔnrù) – Market entry – Thâm nhập thị trường |
| 1505 | 专利权 (zhuānlì quán) – Patent rights – Quyền sở hữu sáng chế |
| 1506 | 知识产权 (zhīshì chǎnquán) – Intellectual property rights (IPR) – Quyền sở hữu trí tuệ |
| 1507 | 营销渠道 (yíngxiāo qúdào) – Marketing channels – Kênh tiếp thị |
| 1508 | 贸易渠道 (màoyì qúdào) – Trade channels – Kênh thương mại |
| 1509 | 市场需求预测 (shìchǎng xūqiú yùcè) – Market demand forecast – Dự báo nhu cầu thị trường |
| 1510 | 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital structure optimization – Tối ưu hóa cấu trúc vốn |
| 1511 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Dự toán tài chính |
| 1512 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 1513 | 股票市场分析 (gǔpiào shìchǎng fēnxī) – Stock market analysis – Phân tích thị trường chứng khoán |
| 1514 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý quỹ |
| 1515 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax exemption – Miễn thuế |
| 1516 | 税收征管 (shuìshōu zhēngguǎn) – Tax collection and administration – Thu thuế và quản lý thuế |
| 1517 | 短期借贷 (duǎnqī jièdài) – Short-term loan – Khoản vay ngắn hạn |
| 1518 | 长期借贷 (chángqī jièdài) – Long-term loan – Khoản vay dài hạn |
| 1519 | 市场进入壁垒 (shìchǎng jìnrù bìlěi) – Market entry barrier – Rào cản gia nhập thị trường |
| 1520 | 促销策略 (cùxiāo cèlüè) – Promotion strategy – Chiến lược khuyến mãi |
| 1521 | 品牌识别 (pǐnpái shíbié) – Brand recognition – Nhận diện thương hiệu |
| 1522 | 市场份额分析 (shìchǎng fèn’é fēnxī) – Market share analysis – Phân tích thị phần |
| 1523 | 需求预测 (xūqiú yùcè) – Demand forecast – Dự báo nhu cầu |
| 1524 | 质量管理 (zhìliàng guǎnlǐ) – Quality management – Quản lý chất lượng |
| 1525 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 1526 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production planning – Kế hoạch sản xuất |
| 1527 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ vòng quay tồn kho |
| 1528 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành |
| 1529 | 经济型酒店 (jīngjì xíng jiǔdiàn) – Budget hotel – Khách sạn giá rẻ |
| 1530 | 高端酒店 (gāo duān jiǔdiàn) – High-end hotel – Khách sạn cao cấp |
| 1531 | 人工智能 (rén gōng zhìnéng) – Artificial intelligence (AI) – Trí tuệ nhân tạo |
| 1532 | 区块链 (qūkuàiliàn) – Blockchain – Chuỗi khối |
| 1533 | 数据安全 (shùjù ānquán) – Data security – An ninh dữ liệu |
| 1534 | 无现金社会 (wú xiànjīn shèhuì) – Cashless society – Xã hội không tiền mặt |
| 1535 | 营销计划 (yíngxiāo jìhuà) – Marketing plan – Kế hoạch tiếp thị |
| 1536 | 市场调研 (shìchǎng tiáo yán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 1537 | 营销成本 (yíngxiāo chéngběn) – Marketing cost – Chi phí tiếp thị |
| 1538 | 产品推广 (chǎnpǐn tuīguǎng) – Product promotion – Quảng bá sản phẩm |
| 1539 | 品牌资产 (pǐnpái zīchǎn) – Brand equity – Vốn thương hiệu |
| 1540 | 客户忠诚度计划 (kèhù zhōngchéng dù jìhuà) – Customer loyalty program – Chương trình khách hàng trung thành |
| 1541 | 客户生命周期 (kèhù shēngmìng zhōuqī) – Customer life cycle – Vòng đời khách hàng |
| 1542 | 市场调节机制 (shìchǎng tiáojié jīzhì) – Market adjustment mechanism – Cơ chế điều chỉnh thị trường |
| 1543 | 商品贸易 (shāngpǐn màoyì) – Goods trade – Thương mại hàng hóa |
| 1544 | 服务贸易 (fúwù màoyì) – Services trade – Thương mại dịch vụ |
| 1545 | 进出口贸易 (jìn chū kǒu màoyì) – Import and export trade – Thương mại xuất nhập khẩu |
| 1546 | 贸易协定 (màoyì xiédìng) – Trade agreement – Thỏa thuận thương mại |
| 1547 | 市场竞争力 (shìchǎng jìngzhēnglì) – Market competitiveness – Sức cạnh tranh của thị trường |
| 1548 | 跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational company – Công ty đa quốc gia |
| 1549 | 进出口额 (jìn chū kǒu é) – Import and export volume – Khối lượng xuất nhập khẩu |
| 1550 | 集装箱运输 (jí zhuāng xiāng yùnshū) – Container transportation – Vận chuyển container |
| 1551 | 贸易争端 (màoyì zhēngduān) – Trade dispute – Tranh chấp thương mại |
| 1552 | 电子支付系统 (diànzǐ zhīfù xìtǒng) – Electronic payment system – Hệ thống thanh toán điện tử |
| 1553 | 跨境物流 (kuàjìng wùliú) – Cross-border logistics – Logistics xuyên biên giới |
| 1554 | 商业模式创新 (shāngyè móshì chuàngxīn) – Business model innovation – Đổi mới mô hình kinh doanh |
| 1555 | 移动商务 (yídòng shāngwù) – Mobile commerce – Thương mại di động |
| 1556 | 数据安全 (shùjù ānquán) – Data security – An toàn dữ liệu |
| 1557 | 物流供应链 (wùliú gōngyìng liàn) – Logistics supply chain – Chuỗi cung ứng logistics |
| 1558 | 知识产权保护 (zhīshì chǎnquán bǎohù) – Intellectual property protection – Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ |
| 1559 | 知识产权侵权 (zhīshì chǎnquán qīnquán) – Intellectual property infringement – Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ |
| 1560 | 专利申请 (zhuānlì shēnqǐng) – Patent application – Đơn xin cấp bằng sáng chế |
| 1561 | 外资企业 (wàizī qǐyè) – Foreign-invested enterprise – Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 1562 | 市场动态 (shìchǎng dòngtài) – Market dynamics – Động thái thị trường |
| 1563 | 财富管理 (cáifù guǎnlǐ) – Wealth management – Quản lý tài sản |
| 1564 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Kế hoạch tài chính |
| 1565 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 1566 | 股利 (gǔlì) – Dividend – Cổ tức |
| 1567 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư |
| 1568 | 私募基金 (sīmù jījīn) – Private equity – Quỹ đầu tư tư nhân |
| 1569 | 公募基金 (gōngmù jījīn) – Public fund – Quỹ đầu tư công |
| 1570 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate merger and acquisition – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp |
| 1571 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng giá trị vốn |
| 1572 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital gain – Lợi nhuận vốn |
| 1573 | 效率 (xiàolǜ) – Efficiency – Hiệu quả |
| 1574 | 总需求 (zǒng xūqiú) – Aggregate demand – Nhu cầu tổng hợp |
| 1575 | 总供给 (zǒng gōngjǐ) – Aggregate supply – Cung cấp tổng hợp |
| 1576 | 供求关系 (gōngqiú guānxì) – Supply and demand relationship – Quan hệ cung cầu |
| 1577 | 价格机制 (jiàgé jīzhì) – Price mechanism – Cơ chế giá cả |
| 1578 | 通货紧缩 (tōnghuò jǐnsuō) – Deflation – Suy thoái giá trị tiền tệ |
| 1579 | 互联网经济 (hùliánwǎng jīngjì) – Internet economy – Kinh tế Internet |
| 1580 | 分销渠道 (fēnxiāo qúdào) – Distribution channel – Kênh phân phối |
| 1581 | 竞争战略 (jìngzhēng zhànlüè) – Competitive strategy – Chiến lược cạnh tranh |
| 1582 | 收入模式 (shōurù móshì) – Revenue model – Mô hình doanh thu |
| 1583 | 商业价值 (shāngyè jiàzhí) – Business value – Giá trị doanh nghiệp |
| 1584 | 资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital operation – Hoạt động vốn |
| 1585 | 商业风险 (shāngyè fēngxiǎn) – Business risk – Rủi ro kinh doanh |
| 1586 | 资金短缺 (zījīn duǎnquē) – Capital shortage – Thiếu hụt vốn |
| 1587 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý |
| 1588 | 合同法 (hétóng fǎ) – Contract law – Luật hợp đồng |
| 1589 | 商法 (shāng fǎ) – Commercial law – Luật thương mại |
| 1590 | 知识产权法 (zhīshì chǎnquán fǎ) – Intellectual property law – Luật sở hữu trí tuệ |
| 1591 | 反垄断法 (fǎn lǒngduàn fǎ) – Anti-trust law – Luật chống độc quyền |
| 1592 | 贸易保护主义 (màoyì bǎohù zhǔyì) – Trade protectionism – Chủ nghĩa bảo vệ thương mại |
| 1593 | 产业政策 (chǎnyè zhèngcè) – Industrial policy – Chính sách công nghiệp |
| 1594 | 经济合作与发展 (jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn) – Economic cooperation and development – Hợp tác và phát triển kinh tế |
| 1595 | 外汇管理 (wàihuì guǎnlǐ) – Foreign exchange management – Quản lý ngoại hối |
| 1596 | 国家债务 (guójiā zhàiwù) – National debt – Nợ quốc gia |
| 1597 | 税收征收 (shuìshōu zhēngshōu) – Tax collection – Thu thuế |
| 1598 | 社会保障 (shèhuì bǎozhàng) – Social security – An sinh xã hội |
| 1599 | 财政透明度 (cáizhèng tòumíng dù) – Fiscal transparency – Minh bạch tài chính |
| 1600 | 政府债务 (zhèngfǔ zhàiwù) – Government debt – Nợ chính phủ |
| 1601 | 经济发展指标 (jīngjì fāzhǎn zhǐbiāo) – Economic development indicators – Chỉ số phát triển kinh tế |
| 1602 | 贫困率 (pínkùn lǜ) – Poverty rate – Tỷ lệ nghèo đói |
| 1603 | 生产率 (shēngchǎn lǜ) – Productivity rate – Tỷ lệ năng suất |
| 1604 | 消费支出 (xiāofèi zhīchū) – Consumer expenditure – Chi tiêu tiêu dùng |
| 1605 | 货物贸易 (huòwù màoyì) – Goods trade – Thương mại hàng hóa |
| 1606 | 服务贸易 (fúwù màoyì) – Service trade – Thương mại dịch vụ |
| 1607 | 国际供应链 (guójì gōngyìng liàn) – Global supply chain – Chuỗi cung ứng toàn cầu |
| 1608 | 反倾销税 (fǎn qīngxiāo shuì) – Anti-dumping tariff – Thuế chống bán phá giá |
| 1609 | 贸易协定 (màoyì xiédìng) – Trade agreement – Hiệp định thương mại |
| 1610 | 区域经济一体化 (qūyù jīngjì yītǐ huà) – Regional economic integration – Hội nhập kinh tế khu vực |
| 1611 | 国际化战略 (guójì huà zhànlüè) – Internationalization strategy – Chiến lược quốc tế hóa |
| 1612 | 进出口 (jìnkǒu chūkǒu) – Import and export – Nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1613 | 出口贸易 (chūkǒu màoyì) – Export trade – Thương mại xuất khẩu |
| 1614 | 进口贸易 (jìnkǒu màoyì) – Import trade – Thương mại nhập khẩu |
| 1615 | 外贸政策 (wàimào zhèngcè) – Foreign trade policy – Chính sách thương mại quốc tế |
| 1616 | 国际品牌 (guójì pǐnpái) – International brand – Thương hiệu quốc tế |
| 1617 | 环境可持续性 (huánjìng kě chíxù xìng) – Environmental sustainability – Tính bền vững môi trường |
| 1618 | 公司结构 (gōngsī jiégòu) – Corporate structure – Cơ cấu doanh nghiệp |
| 1619 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông |
| 1620 | 投资者关系 (tóuzī zhě guānxì) – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư |
| 1621 | 损益表 (sǔn yì biǎo) – Income statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 1622 | 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēng pǐn) – Financial derivatives – Công cụ tài chính phái sinh |
| 1623 | 证券 (zhèngquàn) – Securities – Chứng khoán |
| 1624 | 储备基金 (chǔbèi jījīn) – Reserve fund – Quỹ dự trữ |
| 1625 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi nhuận đầu tư |
| 1626 | 知识产权 (zhīshì chǎnquán) – Intellectual property – Sở hữu trí tuệ |
| 1627 | 商业生态系统 (shāngyè shēngtài xìtǒng) – Business ecosystem – Hệ sinh thái kinh doanh |
| 1628 | 商业竞争 (shāngyè jìngzhēng) – Business competition – Cạnh tranh kinh doanh |
| 1629 | 营销活动 (yíngxiāo huódòng) – Marketing activities – Hoạt động tiếp thị |
| 1630 | 公关活动 (gōngguān huódòng) – Public relations activities – Hoạt động quan hệ công chúng |
| 1631 | 市场策略 (shìchǎng cèlüè) – Market strategy – Chiến lược thị trường |
| 1632 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product lifecycle – Vòng đời sản phẩm |
| 1633 | 社交媒体营销 (shèjiāo méitǐ yíngxiāo) – Social media marketing – Tiếp thị truyền thông xã hội |
| 1634 | 外包 (wàibāo) – Outsourcing – Thuê ngoài |
| 1635 | 跨国采购 (kuàguó cǎigòu) – Global sourcing – Tìm nguồn cung ứng toàn cầu |
| 1636 | 仓储物流 (cāngchǔ wùliú) – Warehouse logistics – Logistics kho bãi |
| 1637 | 运输管理 (yùnshū guǎnlǐ) – Transportation management – Quản lý vận chuyển |
| 1638 | 进货 (jìnhuò) – Procurement – Mua hàng |
| 1639 | 货物运输 (huòwù yùnshū) – Goods transportation – Vận chuyển hàng hóa |
| 1640 | 协议签订 (xiéyì qiāndìng) – Agreement signing – Ký kết thỏa thuận |
| 1641 | 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) – Contract terms – Điều khoản hợp đồng |
| 1642 | 法律合规 (fǎlǜ héguī) – Legal compliance – Tuân thủ pháp luật |
| 1643 | 知识产权保护 (zhīshì chǎnquán bǎohù) – Intellectual property protection – Bảo vệ sở hữu trí tuệ |
| 1644 | 国际法律 (guójì fǎlǜ) – International law – Luật quốc tế |
| 1645 | 企业财务风险 (qǐyè cáiwù fēngxiǎn) – Corporate financial risk – Rủi ro tài chính doanh nghiệp |
| 1646 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn |
| 1647 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 1648 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 1649 | 信用管理 (xìnyòng guǎnlǐ) – Credit management – Quản lý tín dụng |
| 1650 | 贷款风险 (dàikuǎn fēngxiǎn) – Loan risk – Rủi ro vay mượn |
| 1651 | 企业风险管理 (qǐyè fēngxiǎn guǎnlǐ) – Enterprise risk management – Quản lý rủi ro doanh nghiệp |
| 1652 | 股票发行 (gǔpiào fāxíng) – Stock issuance – Phát hành cổ phiếu |
| 1653 | 公募基金 (gōngmù jījīn) – Public fund – Quỹ công |
| 1654 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn qua nợ |
| 1655 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loan – Khoản vay ngắn hạn |
| 1656 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loan – Khoản vay dài hạn |
| 1657 | 资产证券化 (zīchǎn zhèngquàn huà) – Asset securitization – Chứng khoán hóa tài sản |
| 1658 | IPO (首次公开募股) (shǒucì gōngkāi mùgǔ) – Initial public offering (IPO) – Phát hành cổ phiếu lần đầu |
| 1659 | 外资企业 (wàizī qǐyè) – Foreign enterprise – Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 1660 | 信用证 (xìnyòng zhèng) – Letter of credit – Thư tín dụng |
| 1661 | 海关 (hǎiguān) – Customs – Hải quan |
| 1662 | 进出口许可 (jìnchūkǒu xǔkě) – Import/export license – Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu |
| 1663 | 海外并购 (hǎiwài bìnggòu) – Overseas mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại quốc tế |
| 1664 | 跨国贸易 (kuàguó màoyì) – Cross-border trade – Thương mại xuyên quốc gia |
| 1665 | 国际法规 (guójì fǎguī) – International regulations – Quy định quốc tế |
| 1666 | 出口信用保险 (chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn) – Export credit insurance – Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu |
| 1667 | 区域贸易 (qūyù màoyì) – Regional trade – Thương mại khu vực |
| 1668 | 货物进出口 (huòwù jìnchūkǒu) – Goods import and export – Nhập khẩu và xuất khẩu hàng hóa |
| 1669 | 进出口关税 (jìnchūkǒu guānshuì) – Import and export tariffs – Thuế nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1670 | 运输费用 (yùnshū fèiyòng) – Shipping cost – Chi phí vận chuyển |
| 1671 | 全球采购 (quánqiú cǎigòu) – Global sourcing – Tìm nguồn cung ứng toàn cầu |
| 1672 | 物流跟踪 (wùliú gēnzōng) – Logistics tracking – Theo dõi logistics |
| 1673 | 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho bãi |
| 1674 | 物流配送 (wùliú pèisòng) – Logistics distribution – Phân phối logistics |
| 1675 | 货物运输方式 (huòwù yùnshū fāngshì) – Mode of transportation – Phương thức vận chuyển |
| 1676 | 出口增长 (chūkǒu zēngzhǎng) – Export growth – Tăng trưởng xuất khẩu |
| 1677 | 进口市场 (jìnkǒu shìchǎng) – Import market – Thị trường nhập khẩu |
| 1678 | 国际贸易争端 (guójì màoyì zhēngduān) – International trade dispute – Tranh chấp thương mại quốc tế |
| 1679 | 投资协议 (tóuzī xiédìng) – Investment agreement – Thỏa thuận đầu tư |
| 1680 | 国际合约 (guójì héyuē) – International contract – Hợp đồng quốc tế |
| 1681 | 国际知识产权 (guójì zhīshì chǎnquán) – International intellectual property – Sở hữu trí tuệ quốc tế |
| 1682 | 跨国公司管理 (kuàguó gōngsī guǎnlǐ) – Multinational company management – Quản lý công ty đa quốc gia |
| 1683 | 海外投资者 (hǎiwài tóuzī zhě) – Foreign investor – Nhà đầu tư nước ngoài |
| 1684 | 全球竞争 (quánqiú jìngzhēng) – Global competition – Cạnh tranh toàn cầu |
| 1685 | 市场扩张 (shìchǎng kuòzhāng) – Market expansion – Mở rộng thị trường |
| 1686 | 贸易流量 (màoyì liúliàng) – Trade flow – Dòng chảy thương mại |
| 1687 | 外贸政策 (wàimào zhèngcè) – Foreign trade policy – Chính sách thương mại đối ngoại |
| 1688 | 外资流入 (wàizī liúrù) – Foreign capital inflow – Dòng vốn đầu tư nước ngoài |
| 1689 | 出口退税政策 (chūkǒu tuìshuì zhèngcè) – Export tax rebate policy – Chính sách hoàn thuế xuất khẩu |
| 1690 | 跨国贸易协议 (kuàguó màoyì xiédìng) – Multinational trade agreement – Hiệp định thương mại đa quốc gia |
| 1691 | 政策优惠 (zhèngcè yōuhuì) – Policy incentives – Ưu đãi chính sách |
| 1692 | 商务文化 (shāngwù wénhuà) – Business culture – Văn hóa kinh doanh |
| 1693 | 合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract performance – Thực hiện hợp đồng |
| 1694 | 关税同盟 (guānshuì tóngméng) – Customs union – Liên minh hải quan |
| 1695 | 进出口管理 (jìnchūkǒu guǎnlǐ) – Import and export management – Quản lý nhập khẩu và xuất khẩu |
| 1696 | 商品市场 (shāngpǐn shìchǎng) – Commodity market – Thị trường hàng hóa |
| 1697 | 现货市场 (xiànhuò shìchǎng) – Spot market – Thị trường giao ngay |
| 1698 | 自由港 (zìyóu gǎng) – Free port – Cảng tự do |
| 1699 | 扩大开放 (kuòdà kāifàng) – Open-up policy – Chính sách mở cửa |
| 1700 | 合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – Partner – Đối tác hợp tác |
| 1701 | 采购 (cǎigòu) – Procurement – Mua sắm |
| 1702 | 产品研发 (chǎnpǐn yánfā) – Product research and development (R&D) – Nghiên cứu và phát triển sản phẩm |
| 1703 | 生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Năng lực sản xuất |
| 1704 | 生产线 (shēngchǎn xiàn) – Production line – Dây chuyền sản xuất |
| 1705 | 工厂管理 (gōngchǎng guǎnlǐ) – Factory management – Quản lý nhà máy |
| 1706 | 生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất |
| 1707 | 制造成本 (zhìzào chéngběn) – Manufacturing cost – Chi phí sản xuất |
| 1708 | 国际品牌 (guójì pǐnpái) – Global brand – Thương hiệu toàn cầu |
| 1709 | 售后服务 (shòuhòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ sau bán hàng |
| 1710 | 市场竞争力 (shìchǎng jìngzhēng lì) – Market competitiveness – Khả năng cạnh tranh thị trường |
| 1711 | 产品差异化 (chǎnpǐn chāyì huà) – Product differentiation – Khác biệt sản phẩm |
| 1712 | 促销活动 (cùxiāo huódòng) – Promotional activities – Hoạt động khuyến mãi |
| 1713 | 市场趋势 (shìchǎng qūshì) – Market trends – Xu hướng thị trường |
| 1714 | 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ) – Market share – Tỷ lệ chiếm lĩnh thị trường |
| 1715 | 品牌认知 (pǐnpái rènzhī) – Brand awareness – Nhận thức về thương hiệu |
| 1716 | 市场开发 (shìchǎng kāifā) – Market development – Phát triển thị trường |
| 1717 | 品牌定位 (pǐnpái dìngwèi) – Brand positioning – Định vị thương hiệu |
| 1718 | 营销自动化 (yíngxiāo zìdònghuà) – Marketing automation – Tự động hóa tiếp thị |
| 1719 | 客户反馈 (kèhù fǎnkuì) – Customer feedback – Phản hồi của khách hàng |
| 1720 | 广告效果 (guǎnggào xiàoguǒ) – Advertising effectiveness – Hiệu quả quảng cáo |
| 1721 | 客户关怀 (kèhù guānhuái) – Customer care – Chăm sóc khách hàng |
| 1722 | 融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing plan – Kế hoạch tài trợ |
| 1723 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions (M&A) – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp |
| 1724 | 税务管理 (shuìwù guǎnlǐ) – Tax management – Quản lý thuế |
| 1725 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 1726 | 个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Individual income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 1727 | 进出口税 (jìnchūkǒu shuì) – Import-export tax – Thuế xuất nhập khẩu |
| 1728 | 关税 (guānshuì) – Customs duty – Thuế quan |
| 1729 | 免税 (miǎnshuì) – Tax exemption – Miễn thuế |
| 1730 | 税务机关 (shuìwù jīguān) – Tax authority – Cơ quan thuế |
| 1731 | 跨境电商 (kuà jìng diàn shāng) – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1732 | 跨境贸易 (kuà jìng màoyì) – Cross-border trade – Thương mại xuyên biên giới |
| 1733 | 出口补贴 (chūkǒu bǔtiē) – Export subsidy – Trợ cấp xuất khẩu |
| 1734 | 汇率政策 (huìlǜ zhèngcè) – Exchange rate policy – Chính sách tỷ giá |
| 1735 | 市场效率 (shìchǎng xiàolǜ) – Market efficiency – Hiệu quả thị trường |
| 1736 | 景气周期 (jǐngqì zhōuqī) – Business cycle – Chu kỳ kinh doanh |
| 1737 | 经济复苏 (jīngjì fùsū) – Economic recovery – Sự phục hồi kinh tế |
| 1738 | 劳动力成本 (láodòng lì chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động |
| 1739 | 经济模型 (jīngjì móxíng) – Economic model – Mô hình kinh tế |
| 1740 | 贫富差距 (pín fù chājù) – Wealth gap – Khoảng cách giàu nghèo |
| 1741 | 养老保险 (yǎnglǎo bǎoxiǎn) – Pension insurance – Bảo hiểm hưu trí |
| 1742 | 医疗保险 (yīliáo bǎoxiǎn) – Health insurance – Bảo hiểm y tế |
| 1743 | 失业保险 (shīyè bǎoxiǎn) – Unemployment insurance – Bảo hiểm thất nghiệp |
| 1744 | 消费水平 (xiāofèi shuǐpíng) – Consumption level – Mức độ tiêu dùng |
| 1745 | 消费趋势 (xiāofèi qūshì) – Consumption trend – Xu hướng tiêu dùng |
| 1746 | 收入来源 (shōurù láiyuán) – Sources of income – Nguồn thu nhập |
| 1747 | 建筑业 (jiànzhù yè) – Construction industry – Ngành xây dựng |
| 1748 | 科技产业 (kējì chǎnyè) – Technology industry – Ngành công nghệ |
| 1749 | 金融服务 (jīnróng fúwù) – Financial services – Dịch vụ tài chính |
| 1750 | 房地产市场 (fángdìchǎn shìchǎng) – Real estate market – Thị trường bất động sản |
| 1751 | 商品价格 (shāngpǐn jiàgé) – Commodity price – Giá hàng hóa |
| 1752 | 价格波动 (jiàgé bōdòng) – Price fluctuation – Biến động giá |
| 1753 | 生产者 (shēngchǎn zhě) – Producer – Nhà sản xuất |
| 1754 | 消费者 (xiāofèi zhě) – Consumer – Người tiêu dùng |
| 1755 | 市场定价 (shìchǎng dìngjià) – Market pricing – Định giá thị trường |
| 1756 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial plan – Kế hoạch tài chính |
| 1757 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi tiêu vốn |
| 1758 | 运作成本 (yùnzuò chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành |
| 1759 | 营运利润 (yíngyùn lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận vận hành |
| 1760 | 货币供应量 (huòbì gōngyì liàng) – Money supply – Cung tiền |
| 1761 | 国际资本流动 (guójì zīběn liúdòng) – International capital flow – Dòng chảy vốn quốc tế |
| 1762 | 国际支付 (guójì zhīfù) – International payments – Thanh toán quốc tế |
| 1763 | 货币联盟 (huòbì liánméng) – Currency union – Liên minh tiền tệ |
| 1764 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 1765 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholder meeting – Đại hội cổ đông |
| 1766 | 股息 (gǔxī) – Dividend – Cổ tức |
| 1767 | 利息 (lìxī) – Interest – Lãi suất |
| 1768 | 市场进入 (shìchǎng jìnrù) – Market entry – Thâm nhập thị trường |
| 1769 | 市场退出 (shìchǎng tuìchū) – Market exit – Rút lui khỏi thị trường |
| 1770 | 需求链 (xūqiú liàn) – Demand chain – Chuỗi cầu |
| 1771 | 仓储 (cāngchǔ) – Warehousing – Kho bãi |
| 1772 | 配送 (pèisòng) – Distribution – Phân phối |
| 1773 | 运输成本 (yùnshū chéngběn) – Transportation cost – Chi phí vận chuyển |
| 1774 | 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory turnover – Vòng quay tồn kho |
| 1775 | 采购计划 (cǎigòu jìhuà) – Procurement plan – Kế hoạch mua sắm |
| 1776 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng |
| 1777 | 品牌忠诚 (pǐnpái zhōngchéng) – Brand loyalty – Lòng trung thành với thương hiệu |
| 1778 | 品牌传播 (pǐnpái chuánbō) – Brand communication – Truyền thông thương hiệu |
| 1779 | 广告宣传 (guǎnggào xuānchuán) – Advertising promotion – Quảng cáo |
| 1780 | 在线销售 (zàixiàn xiāoshòu) – Online sales – Bán hàng trực tuyến |
| 1781 | 移动营销 (yídòng yíngxiāo) – Mobile marketing – Tiếp thị di động |
| 1782 | B2B (企业对企业) (qǐyè duì qǐyè) – Business-to-business (B2B) – Kinh doanh giữa các doanh nghiệp |
| 1783 | B2C (企业对消费者) (qǐyè duì xiāofèi zhě) – Business-to-consumer (B2C) – Kinh doanh giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng |
| 1784 | C2C (消费者对消费者) (xiāofèi zhě duì xiāofèi zhě) – Consumer-to-consumer (C2C) – Kinh doanh giữa người tiêu dùng với người tiêu dùng |
| 1785 | C2B (消费者对企业) (xiāofèi zhě duì qǐyè) – Consumer-to-business (C2B) – Kinh doanh giữa người tiêu dùng và doanh nghiệp |
| 1786 | 物流服务 (wùliú fúwù) – Logistics services – Dịch vụ logistics |
| 1787 | 虚拟商品 (xūnǐ shāngpǐn) – Virtual goods – Hàng hóa ảo |
| 1788 | 自然语言处理 (zìrán yǔyán chǔlǐ) – Natural language processing (NLP) – Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
| 1789 | 以太坊 (yǐtài fāng) – Ethereum – Ethereum |
| 1790 | 财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 1791 | 国际化 (guójì huà) – Globalization – Quốc tế hóa |
| 1792 | 贸易摩擦 (màoyì mócā) – Trade friction – Ma sát thương mại |
| 1793 | 期货 (qīhuò) – Futures – Hợp đồng tương lai |
| 1794 | 商业银行 (shāngyè yínháng) – Commercial bank – Ngân hàng thương mại |
| 1795 | 贷款 (dàikuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 1796 | 担保 (dānbǎo) – Guarantee – Bảo lãnh |
| 1797 | 对冲基金 (duìchōng jījīn) – Hedge fund – Quỹ đầu cơ |
| 1798 | 收益率 (shōuyì lǜ) – Yield – Tỷ suất lợi nhuận |
| 1799 | 分红 (fēnhóng) – Dividend payout – Chi trả cổ tức |
| 1800 | 现金分红 (xiànjīn fēnhóng) – Cash dividend – Cổ tức bằng tiền mặt |
| 1801 | 增发 (zēngfā) – New issue (of stocks) – Phát hành thêm cổ phiếu |
| 1802 | 市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-book ratio (P/B ratio) – Tỷ số giá trên giá trị sổ sách |
| 1803 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Company valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 1804 | 风险溢价 (fēngxiǎn yìjià) – Risk premium – Phần bù rủi ro |
| 1805 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment – Hoàn vốn đầu tư |
| 1806 | 收益增长 (shōuyì zēngzhǎng) – Earnings growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 1807 | 销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Sales channels – Kênh bán hàng |
| 1808 | 搜索引擎营销 (sōusuǒ yǐnqíng yíngxiāo) – Search engine marketing (SEM) – Tiếp thị qua công cụ tìm kiếm |
| 1809 | 移动广告 (yídòng guǎnggào) – Mobile advertising – Quảng cáo di động |
| 1810 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product life cycle (PLC) – Vòng đời sản phẩm |
| 1811 | 增值服务 (zēngzhí fúwù) – Value-added services – Dịch vụ giá trị gia tăng |
| 1812 | 组织结构 (zǔzhī jiégòu) – Organizational structure – Cấu trúc tổ chức |
| 1813 | 利润最大化 (lìrùn zuìdàhuà) – Profit maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 1814 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 1815 | 产品保修 (chǎnpǐn bǎoxiū) – Product warranty – Bảo hành sản phẩm |
| 1816 | 产品退换 (chǎnpǐn tuìhuàn) – Product return and exchange – Đổi trả sản phẩm |
| 1817 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp |
| 1818 | 企业联盟 (qǐyè liánméng) – Business alliance – Liên minh doanh nghiệp |
| 1819 | 企业信用 (qǐyè xìnyòng) – Corporate credit – Tín dụng doanh nghiệp |
| 1820 | 营收 (yíngshōu) – Revenue – Doanh thu |
| 1821 | 期货交易 (qīhuò jiāoyì) – Futures trading – Giao dịch hợp đồng tương lai |
| 1822 | 期权交易 (qīquán jiāoyì) – Options trading – Giao dịch quyền chọn |
| 1823 | 商品期货 (shāngpǐn qīhuò) – Commodity futures – Hợp đồng tương lai hàng hóa |
| 1824 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Lease financing – Tài trợ thuê |
| 1825 | 资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 1826 | 市场估值 (shìchǎng gūzhí) – Market valuation – Định giá thị trường |
| 1827 | 股票估值 (gǔpiào gūzhí) – Stock valuation – Định giá cổ phiếu |
| 1828 | 盈余 (yíngyú) – Surplus – Thặng dư |
| 1829 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 1830 | 财务监管 (cáiwù jiānguǎn) – Financial regulation – Quản lý tài chính |
| 1831 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 1832 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1833 | 财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) – Financial restructuring – Tái cấu trúc tài chính |
| 1834 | 竞争力 (jìngzhēng lì) – Competitiveness – Năng lực cạnh tranh |
| 1835 | 促销 (cùxiāo) – Promotion – Khuyến mãi |
| 1836 | 在线商店 (zàixiàn shāngdiàn) – Online store – Cửa hàng trực tuyến |
| 1837 | 互联网广告 (hùliánwǎng guǎnggào) – Internet advertising – Quảng cáo trên internet |
| 1838 | 客户需求 (kèhù xūqiú) – Customer demand – Nhu cầu của khách hàng |
| 1839 | 产品创新 (chǎnpǐn chuàngxīn) – Product innovation – Sáng tạo sản phẩm |
| 1840 | 市场创新 (shìchǎng chuàngxīn) – Market innovation – Sáng tạo thị trường |
| 1841 | 企业创新 (qǐyè chuàngxīn) – Business innovation – Sáng tạo doanh nghiệp |
| 1842 | 管理创新 (guǎnlǐ chuàngxīn) – Managerial innovation – Đổi mới quản lý |
| 1843 | 公司文化 (gōngsī wénhuà) – Corporate culture – Văn hóa công ty |
| 1844 | 市场调研 – shìchǎng diàoyán – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 1845 | 市场细分 – shìchǎng xìfēn – Market segmentation – Phân khúc thị trường |
| 1846 | 目标市场 – mùbiāo shìchǎng – Target market – Thị trường mục tiêu |
| 1847 | 客户关系管理 – kèhù guānxì guǎnlǐ – Customer relationship management – Quản lý quan hệ khách hàng |
| 1848 | 品牌建设 – pǐnpái jiànshè – Brand building – Xây dựng thương hiệu |
| 1849 | 品牌忠诚度 – pǐnpái zhōngchéngdù – Brand loyalty – Sự trung thành với thương hiệu |
| 1850 | 品牌价值 – pǐnpái jiàzhí – Brand value – Giá trị thương hiệu |
| 1851 | 定价策略 – dìngjià cèlüè – Pricing strategy – Chiến lược định giá |
| 1852 | 推广策略 – tuīguǎng cèlüè – Promotion strategy – Chiến lược quảng bá |
| 1853 | 广告预算 – guǎnggào yùsuàn – Advertising budget – Ngân sách quảng cáo |
| 1854 | 渠道管理 – qúdào guǎnlǐ – Channel management – Quản lý kênh phân phối |
| 1855 | 分销商 – fēnxiāoshāng – Distributor – Nhà phân phối |
| 1856 | 批发商 – pīfāshāng – Wholesaler – Nhà bán sỉ |
| 1857 | 零售商 – língshòushāng – Retailer – Nhà bán lẻ |
| 1858 | 供应商 – gōngyìngshāng – Supplier – Nhà cung cấp |
| 1859 | 客户满意度 – kèhù mǎnyìdù – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 1860 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Purchase order – Đơn đặt hàng |
| 1861 | 销售合同 – xiāoshòu hétóng – Sales contract – Hợp đồng bán hàng |
| 1862 | 收货人 – shōuhuòrén – Consignee – Người nhận hàng |
| 1863 | 发货人 – fāhuòrén – Consignor – Người gửi hàng |
| 1864 | 发票金额 – fāpiào jīn’é – Invoice amount – Giá trị hóa đơn |
| 1865 | 成本价 – chéngběn jià – Cost price – Giá vốn |
| 1866 | 零售价 – língshòu jià – Retail price – Giá bán lẻ |
| 1867 | 批发价 – pīfā jià – Wholesale price – Giá bán sỉ |
| 1868 | 价格指数 – jiàgé zhǐshù – Price index – Chỉ số giá |
| 1869 | 物价上涨 – wùjià shàngzhǎng – Price increase – Tăng giá |
| 1870 | 物价下跌 – wùjià xiàdiē – Price decline – Giảm giá |
| 1871 | 通货膨胀率 – tōnghuò péngzhàng lǜ – Inflation rate – Tỷ lệ lạm phát |
| 1872 | 实际利率 – shíjì lìlǜ – Real interest rate – Lãi suất thực |
| 1873 | 名义利率 – míngyì lìlǜ – Nominal interest rate – Lãi suất danh nghĩa |
| 1874 | 汇率制度 – huìlǜ zhìdù – Exchange rate regime – Cơ chế tỷ giá |
| 1875 | 固定汇率 – gùdìng huìlǜ – Fixed exchange rate – Tỷ giá cố định |
| 1876 | 浮动汇率 – fúdòng huìlǜ – Floating exchange rate – Tỷ giá thả nổi |
| 1877 | 管理浮动汇率 – guǎnlǐ fúdòng huìlǜ – Managed float – Tỷ giá thả nổi có điều tiết |
| 1878 | 本币 – běnbì – Domestic currency – Đồng nội tệ |
| 1879 | 外币 – wàibì – Foreign currency – Ngoại tệ |
| 1880 | 货币兑换 – huòbì duìhuàn – Currency exchange – Đổi tiền tệ |
| 1881 | 外汇储备 – wàihuì chǔbèi – Foreign exchange reserves – Dự trữ ngoại hối |
| 1882 | 财政赤字 – cáizhèng chìzì – Fiscal deficit – Thâm hụt ngân sách |
| 1883 | 贸易赤字 – màoyì chìzì – Trade deficit – Thâm hụt thương mại |
| 1884 | 资本流动 – zīběn liúdòng – Capital flow – Dòng vốn |
| 1885 | 外资企业 – wàizī qǐyè – Foreign-invested enterprise – Doanh nghiệp có vốn nước ngoài |
| 1886 | 独资企业 – dúzī qǐyè – Wholly owned enterprise – Doanh nghiệp sở hữu toàn phần |
| 1887 | 合资企业 – hézī qǐyè – Joint venture – Liên doanh |
| 1888 | 股份有限公司 – gǔfèn yǒuxiàn gōngsī – Joint-stock company – Công ty cổ phần |
| 1889 | 有限责任公司 – yǒuxiàn zérèn gōngsī – Limited liability company – Công ty trách nhiệm hữu hạn |
| 1890 | 个体户 – gètǐhù – Individual business – Hộ kinh doanh cá thể |
| 1891 | 企业登记 – qǐyè dēngjì – Business registration – Đăng ký doanh nghiệp |
| 1892 | 商会 – shānghuì – Chamber of commerce – Phòng thương mại |
| 1893 | 展览会 – zhǎnlǎnhuì – Trade exhibition – Hội chợ triển lãm |
| 1894 | 商务谈判 – shāngwù tánpàn – Business negotiation – Đàm phán thương mại |
| 1895 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 1896 | 盈利模式 – yínglì móshì – Profit model – Mô hình lợi nhuận |
| 1897 | 收益管理 – shōuyì guǎnlǐ – Revenue management – Quản lý doanh thu |
| 1898 | 营业额 – yíngyè’é – Turnover – Doanh thu |
| 1899 | 净利润 – jìng lìrùn – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 1900 | 毛利率 – máolì lǜ – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 1901 | 净利率 – jìnglì lǜ – Net margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 1902 | 财务报告 – cáiwù bàogào – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 1903 | 年度报告 – niándù bàogào – Annual report – Báo cáo thường niên |
| 1904 | 季度报告 – jìdù bàogào – Quarterly report – Báo cáo quý |
| 1905 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 1906 | 财务审计 – cáiwù shěnjì – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 1907 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – Asset valuation – Định giá tài sản |
| 1908 | 企业并购 – qǐyè bìnggòu – Mergers and acquisitions – Mua bán & sáp nhập doanh nghiệp |
| 1909 | 战略合作 – zhànlüè hézuò – Strategic cooperation – Hợp tác chiến lược |
| 1910 | 商业模式 – shāngyè móshì – Business model – Mô hình kinh doanh |
| 1911 | 经营战略 – jīngyíng zhànlüè – Business strategy – Chiến lược kinh doanh |
| 1912 | 发展方向 – fāzhǎn fāngxiàng – Development direction – Định hướng phát triển |
| 1913 | 投资项目 – tóuzī xiàngmù – Investment project – Dự án đầu tư |
| 1914 | 项目评估 – xiàngmù pínggū – Project evaluation – Đánh giá dự án |
| 1915 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – Risk control – Kiểm soát rủi ro |
| 1916 | 风险投资 – fēngxiǎn tóuzī – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1917 | 私募基金 – sīmù jījīn – Private equity – Quỹ đầu tư tư nhân |
| 1918 | 公募基金 – gōngmù jījīn – Public fund – Quỹ công |
| 1919 | 债券市场 – zhàiquàn shìchǎng – Bond market – Thị trường trái phiếu |
| 1920 | 股票市场 – gǔpiào shìchǎng – Stock market – Thị trường cổ phiếu |
| 1921 | 证券交易所 – zhèngquàn jiāoyìsuǒ – Stock exchange – Sở giao dịch chứng khoán |
| 1922 | 上市公司 – shàngshì gōngsī – Listed company – Công ty niêm yết |
| 1923 | 股东大会 – gǔdōng dàhuì – Shareholders meeting – Đại hội cổ đông |
| 1924 | 董事会 – dǒngshì huì – Board of directors – Hội đồng quản trị |
| 1925 | 总裁 – zǒngcái – CEO – Tổng giám đốc |
| 1926 | 首席财务官 – shǒuxí cáiwù guān – CFO – Giám đốc tài chính |
| 1927 | 首席运营官 – shǒuxí yùnyíng guān – COO – Giám đốc vận hành |
| 1928 | 管理团队 – guǎnlǐ tuánduì – Management team – Đội ngũ quản lý |
| 1929 | 绩效评估 – jīxiào pínggū – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 1930 | 员工激励 – yuángōng jīlì – Employee motivation – Khuyến khích nhân viên |
| 1931 | 企业文化 – qǐyè wénhuà – Corporate culture – Văn hóa doanh nghiệp |
| 1932 | 可持续发展 – kěchíxù fāzhǎn – Sustainable development – Phát triển bền vững |
| 1933 | 企业社会责任 – qǐyè shèhuì zérèn – Corporate social responsibility – Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp |
| 1934 | 绿色经济 – lǜsè jīngjì – Green economy – Kinh tế xanh |
| 1935 | 数字经济 – shùzì jīngjì – Digital economy – Kinh tế số |
| 1936 | 平台经济 – píngtái jīngjì – Platform economy – Kinh tế nền tảng |
| 1937 | 知识产权 – zhīshì chǎnquán – Intellectual property – Sở hữu trí tuệ |
| 1938 | 专利申请 – zhuānlì shēnqǐng – Patent application – Đăng ký bằng sáng chế |
| 1939 | 商标注册 – shāngbiāo zhùcè – Trademark registration – Đăng ký nhãn hiệu |
| 1940 | 版权保护 – bǎnquán bǎohù – Copyright protection – Bảo vệ bản quyền |
| 1941 | 法律风险 – fǎlǜ fēngxiǎn – Legal risk – Rủi ro pháp lý |
| 1942 | 经济仲裁 – jīngjì zhòngcái – Economic arbitration – Trọng tài kinh tế |
| 1943 | 商业诉讼 – shāngyè sùsòng – Commercial litigation – Kiện tụng thương mại |
| 1944 | 市场监管 – shìchǎng jiānguǎn – Market supervision – Giám sát thị trường |
| 1945 | 市场准入 – shìchǎng zhǔnrù – Market access – Tiếp cận thị trường |
| 1946 | 反垄断法 – fǎn lǒngduàn fǎ – Anti-monopoly law – Luật chống độc quyền |
| 1947 | 价格干预 – jiàgé gānyù – Price intervention – Can thiệp giá cả |
| 1948 | 经济调控 – jīngjì tiáokòng – Economic regulation – Điều tiết kinh tế |
| 1949 | 货币政策 – huòbì zhèngcè – Monetary policy – Chính sách tiền tệ |
| 1950 | 财政政策 – cáizhèng zhèngcè – Fiscal policy – Chính sách tài khóa |
| 1951 | 利率调整 – lìlǜ tiáozhěng – Interest rate adjustment – Điều chỉnh lãi suất |
| 1952 | 汇率机制 – huìlǜ jīzhì – Exchange rate mechanism – Cơ chế tỷ giá |
| 1953 | 通货膨胀 – tōnghuò péngzhàng – Inflation – Lạm phát |
| 1954 | 通货紧缩 – tōnghuò jǐnsuō – Deflation – Giảm phát |
| 1955 | 国内生产总值 – guónèi shēngchǎn zǒngzhí – GDP – Tổng sản phẩm quốc nội |
| 1956 | 人均收入 – rénjūn shōurù – Per capita income – Thu nhập bình quân đầu người |
| 1957 | 就业率 – jiùyè lǜ – Employment rate – Tỷ lệ việc làm |
| 1958 | 失业率 – shīyè lǜ – Unemployment rate – Tỷ lệ thất nghiệp |
| 1959 | 收入分配 – shōurù fēnpèi – Income distribution – Phân phối thu nhập |
| 1960 | 社会保障 – shèhuì bǎozhàng – Social security – An sinh xã hội |
| 1961 | 医疗保障 – yīliáo bǎozhàng – Medical security – Bảo hiểm y tế |
| 1962 | 教育投入 – jiàoyù tóurù – Education investment – Đầu tư giáo dục |
| 1963 | 公共服务 – gōnggòng fúwù – Public service – Dịch vụ công |
| 1964 | 城市化 – chéngshì huà – Urbanization – Đô thị hóa |
| 1965 | 农业现代化 – nóngyè xiàndàihuà – Agricultural modernization – Hiện đại hóa nông nghiệp |
| 1966 | 工业升级 – gōngyè shēngjí – Industrial upgrading – Nâng cấp công nghiệp |
| 1967 | 服务业发展 – fúwùyè fāzhǎn – Service sector development – Phát triển ngành dịch vụ |
| 1968 | 数字化转型 – shùzìhuà zhuǎnxíng – Digital transformation – Chuyển đổi số |
| 1969 | 高质量发展 – gāo zhìliàng fāzhǎn – High-quality development – Phát triển chất lượng cao |
| 1970 | 共享经济 – gòngxiǎng jīngjì – Sharing economy – Kinh tế chia sẻ |
| 1971 | 创新驱动 – chuàngxīn qūdòng – Innovation-driven – Thúc đẩy bởi đổi mới |
| 1972 | 绿色金融 – lǜsè jīnróng – Green finance – Tài chính xanh |
| 1973 | 产业链 – chǎnyè liàn – Industry chain – Chuỗi ngành công nghiệp |
| 1974 | 供应链管理 – gōngyìng liàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 1975 | 物流成本 – wùliú chéngběn – Logistics cost – Chi phí logistics |
| 1976 | 跨境结算 – kuàjìng jiésuàn – Cross-border settlement – Thanh toán xuyên biên giới |
| 1977 | 多边贸易体制 – duōbiān màoyì tǐzhì – Multilateral trade system – Hệ thống thương mại đa phương |
| 1978 | 贸易便利化 – màoyì biànlì huà – Trade facilitation – Tạo thuận lợi thương mại |
| 1979 | 外汇储备 – wàihuì chúbèi – Foreign exchange reserves – Dự trữ ngoại hối |
| 1980 | 资金流动 – zījīn liúdòng – Capital flow – Dòng vốn |
| 1981 | 资本外逃 – zīběn wàitáo – Capital flight – Chảy máu vốn |
| 1982 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – Tax incentive – Ưu đãi thuế |
| 1983 | 关税壁垒 – guānshuì bìlěi – Tariff barrier – Rào cản thuế quan |
| 1984 | 技术壁垒 – jìshù bìlěi – Technical barrier – Rào cản kỹ thuật |
| 1985 | 投资环境 – tóuzī huánjìng – Investment environment – Môi trường đầu tư |
| 1986 | 外商独资企业 – wàishāng dúzī qǐyè – Wholly foreign-owned enterprise – Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài |
| 1987 | 中外合资企业 – zhōngwài hézī qǐyè – Sino-foreign joint venture – Liên doanh Trung – nước ngoài |
| 1988 | 自贸试验区 – zì mào shìyàn qū – Free trade pilot zone – Khu thí điểm thương mại tự do |
| 1989 | 经贸合作区 – jīngmào hézuò qū – Economic and trade cooperation zone – Khu hợp tác kinh tế thương mại |
| 1990 | 跨境电商 – kuàjìng diànshāng – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 1991 | 数字支付 – shùzì zhīfù – Digital payment – Thanh toán số |
| 1992 | 移动支付 – yídòng zhīfù – Mobile payment – Thanh toán di động |
| 1993 | 区块链金融 – qūkuàiliàn jīnróng – Blockchain finance – Tài chính chuỗi khối |
| 1994 | 融资渠道 – róngzī qúdào – Financing channel – Kênh huy động vốn |
| 1995 | 风险投资 – fēngxiǎn tóuzī – Venture capital – Đầu tư mạo hiểm |
| 1996 | 股权融资 – gǔquán róngzī – Equity financing – Huy động vốn bằng cổ phần |
| 1997 | 债务融资 – zhàiwù róngzī – Debt financing – Huy động vốn bằng nợ |
| 1998 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – Credit rating – Xếp hạng tín dụng |
| 1999 | 资本市场 – zīběn shìchǎng – Capital market – Thị trường vốn |
| 2000 | 初级市场 – chūjí shìchǎng – Primary market – Thị trường sơ cấp |
| 2001 | 二级市场 – èrjí shìchǎng – Secondary market – Thị trường thứ cấp |
| 2002 | 股票交易 – gǔpiào jiāoyì – Stock trading – Giao dịch cổ phiếu |
| 2003 | 金融衍生品 – jīnróng yǎnshēngpǐn – Financial derivatives – Công cụ tài chính phái sinh |
| 2004 | 对冲基金 – duìchōng jījīn – Hedge fund – Quỹ phòng hộ |
| 2005 | 私募股权 – sīmù gǔquán – Private equity – Vốn cổ phần tư nhân |
| 2006 | 公开募股 – gōngkāi mùgǔ – Public offering – Phát hành công khai |
| 2007 | 初次公开募股 – chūcì gōngkāi mùgǔ – IPO – Phát hành cổ phiếu lần đầu |
| 2008 | 收购合并 – shōugòu hébìng – Mergers and acquisitions – Mua bán & sáp nhập |
| 2009 | 控股公司 – kònggǔ gōngsī – Holding company – Công ty mẹ nắm giữ cổ phần |
| 2010 | 子公司 – zǐgōngsī – Subsidiary – Công ty con |
| 2011 | 股东大会 – gǔdōng dàhuì – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông |
| 2012 | 执行董事 – zhíxíng dǒngshì – Executive director – Giám đốc điều hành |
| 2013 | 非执行董事 – fēi zhíxíng dǒngshì – Non-executive director – Giám đốc không điều hành |
| 2014 | 审计报告 – shěnjì bàogào – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 2015 | 盈利能力 – yínglì nénglì – Profitability – Khả năng sinh lợi |
| 2016 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – Solvency – Khả năng thanh toán nợ |
| 2017 | 现金流量 – xiànjīn liúliàng – Cash flow – Dòng tiền |
| 2018 | 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 2019 | 盈亏平衡 – yíngkuī pínghéng – Break-even – Điểm hòa vốn |
| 2020 | 投资回报 – tóuzī huíbào – Return on investment (ROI) – Lợi tức đầu tư |
| 2021 | 毛利润 – máo lìrùn – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 2022 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 2023 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 2024 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 2025 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – Financial analysis – Phân tích tài chính |
| 2026 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – Budgeting – Lập ngân sách |
| 2027 | 年度预算 – niándù yùsuàn – Annual budget – Ngân sách năm |
| 2028 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Capital budget – Ngân sách vốn |
| 2029 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – Cash budget – Ngân sách tiền mặt |
| 2030 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – Working capital – Vốn lưu động |
| 2031 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 2032 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 2033 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 2034 | 资本回报率 – zīběn huíbào lǜ – Return on capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 2035 | 权益比率 – quányì bǐlǜ – Equity ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 2036 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhài lǜ – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 2037 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Financial indicators – Chỉ số tài chính |
| 2038 | 经营效率 – jīngyíng xiàolǜ – Operating efficiency – Hiệu quả kinh doanh |
| 2039 | 投资组合 – tóuzī zǔhé – Investment portfolio – Danh mục đầu tư |
| 2040 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 2041 | 利润最大化 – lìrùn zuìdà huà – Profit maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 2042 | 市场定位 – shìchǎng dìngwèi – Market positioning – Định vị thị trường |
| 2043 | 客户细分 – kèhù xìfēn – Customer segmentation – Phân khúc khách hàng |
| 2044 | 竞争优势 – jìngzhēng yōushì – Competitive advantage – Lợi thế cạnh tranh |
| 2045 | 市场份额 – shìchǎng fèn’é – Market share – Thị phần |
| 2046 | 消费者行为 – xiāofèizhě xíngwéi – Consumer behavior – Hành vi người tiêu dùng |
| 2047 | 产品生命周期 – chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī – Product life cycle – Vòng đời sản phẩm |
| 2048 | 价格策略 – jiàgé cèlüè – Pricing strategy – Chiến lược giá |
| 2049 | 促销活动 – cùxiāo huódòng – Promotion activity – Hoạt động khuyến mãi |
| 2050 | 分销商 – fēnxiāo shāng – Distributor – Nhà phân phối |
| 2051 | 零售商 – língshòu shāng – Retailer – Nhà bán lẻ |
| 2052 | 批发商 – pīfā shāng – Wholesaler – Nhà bán buôn |
| 2053 | 存货管理 – cúnhuò guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 2054 | 订单处理 – dìngdān chǔlǐ – Order processing – Xử lý đơn hàng |
| 2055 | 客户服务 – kèhù fúwù – Customer service – Dịch vụ khách hàng |
| 2056 | 客户满意度 – kèhù mǎnyì dù – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng khách hàng |
| 2057 | 售后服务 – shòuhòu fúwù – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi |
| 2058 | 线上销售 – xiànshàng xiāoshòu – Online sales – Bán hàng trực tuyến |
| 2059 | 第三方支付 – dìsānfāng zhīfù – Third-party payment – Thanh toán bên thứ ba |
| 2060 | 区块链技术 – qūkuài liàn jìshù – Blockchain technology – Công nghệ chuỗi khối |
| 2061 | 数字货币 – shùzì huòbì – Digital currency – Tiền kỹ thuật số |
| 2062 | 虚拟资产 – xūnǐ zīchǎn – Virtual asset – Tài sản ảo |
| 2063 | 加密货币 – jiāmì huòbì – Cryptocurrency – Tiền mã hóa |
| 2064 | 金融科技 – jīnróng kējì – Fintech – Công nghệ tài chính |
| 2065 | 人工智能 – réngōng zhìnéng – Artificial intelligence – Trí tuệ nhân tạo |
| 2066 | 大数据分析 – dàshùjù fēnxī – Big data analysis – Phân tích dữ liệu lớn |
| 2067 | 云计算 – yún jìsuàn – Cloud computing – Điện toán đám mây |
| 2068 | 自动化管理 – zìdònghuà guǎnlǐ – Automated management – Quản lý tự động |
| 2069 | 数字转型 – shùzì zhuǎnxíng – Digital transformation – Chuyển đổi số |
| 2070 | 智能合约 – zhìnéng héyuē – Smart contract – Hợp đồng thông minh |
| 2071 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử |
| 2072 | 网络营销 – wǎngluò yíngxiāo – Online marketing – Tiếp thị trực tuyến |
| 2073 | 搜索引擎优化 – sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà – SEO – Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm |
| 2074 | 社交媒体 – shèjiāo méitǐ – Social media – Mạng xã hội |
| 2075 | 品牌传播 – pǐnpái chuánbò – Brand communication – Truyền thông thương hiệu |
| 2076 | 视觉识别系统 – shìjué shíbié xìtǒng – Visual identity system – Hệ thống nhận diện hình ảnh |
| 2077 | 组织结构 – zǔzhī jiégòu – Organizational structure – Cơ cấu tổ chức |
| 2078 | 管理模式 – guǎnlǐ móshì – Management model – Mô hình quản lý |
| 2079 | 企业战略 – qǐyè zhànlüè – Corporate strategy – Chiến lược doanh nghiệp |
Cuốn ebook được thiết kế khoa học, tập trung vào các từ vựng và cụm từ thiết yếu trong lĩnh vực kinh doanh, tài chính, thương mại quốc tế, và quản lý. Nội dung sách không chỉ cung cấp từ vựng phong phú mà còn đi kèm ví dụ minh họa thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào giao tiếp và công việc. Đặc biệt, tác phẩm phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những ai đang chuẩn bị cho các kỳ thi HSK, HSKK, hoặc làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung chuyên sâu.
Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ Trung Quốc hiện đại, chuyên nghiệp. Với sự dẫn dắt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách hứa hẹn sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn.
Hãy khám phá ngay để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và mở rộng cơ hội trong lĩnh vực thương mại kinh tế!
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, việc trang bị vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại và kinh tế trở nên cấp thiết đối với học viên, sinh viên chuyên ngành, và người đi làm trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu, tài chính, đầu tư, logistics, kế toán và các ngành liên quan. Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam – ra đời như một cẩm nang thiết yếu, góp phần tháo gỡ rào cản ngôn ngữ trong môi trường làm việc chuyên nghiệp với đối tác Trung Quốc và Đài Loan.
Tác phẩm tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế không chỉ đơn thuần là một tập hợp từ vựng, mà còn là một phần trọng yếu nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn – một hệ thống tài liệu học tiếng Trung mang tính chiến lược, được thiết kế theo hướng ứng dụng thực tiễn, bám sát nhu cầu học tập và công việc thực tế của người học tiếng Trung tại Việt Nam.
Tác phẩm được biên soạn công phu, chia theo từng lĩnh vực như: giao dịch thương mại, hợp đồng kinh tế, đàm phán thương mại quốc tế, thanh toán quốc tế, bảo hiểm hàng hóa, xuất nhập khẩu, hải quan, logistics, đầu tư tài chính, chứng khoán, kinh doanh điện tử, v.v… Mỗi mục từ đều đi kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác, giúp người học nắm chắc cách đọc, cách dùng và bối cảnh sử dụng cụ thể trong thực tế.
Giá trị ứng dụng thực tiễn cao
Khác với nhiều tài liệu từ vựng mang tính lý thuyết, cuốn sách này đi sâu vào ứng dụng thực tế trong môi trường công việc chuyên nghiệp, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của các doanh nghiệp trong việc sử dụng tiếng Trung trong giao thương quốc tế. Đây cũng là tài liệu tham khảo lý tưởng cho các học viên đang theo học các khóa tiếng Trung thương mại – kinh tế, các khóa luyện thi HSKK trình độ cao, đặc biệt là các khóa đào tạo chuyên đề tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – nơi được sáng lập và giảng dạy trực tiếp bởi chính Thầy Vũ.
Tác giả – Người dẫn đường uy tín trong lĩnh vực Hán ngữ chuyên ngành
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER – Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – mà còn là tác giả của hàng loạt bộ giáo trình Hán ngữ kinh điển như: Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới, Bộ giáo trình HSK 6 cấp, Bộ giáo trình HSK 9 cấp, và hàng chục đầu sách chuyên đề Hán ngữ khác. Những tác phẩm của Thầy Vũ không chỉ được đánh giá cao bởi độ chuẩn xác ngôn ngữ mà còn bởi sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa lý thuyết và thực tiễn, luôn đi trước đón đầu xu hướng học tập và ứng dụng tiếng Trung trong môi trường chuyên ngành.
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế là một tác phẩm tiêu biểu, đánh dấu bước tiến mạnh mẽ trong việc chuyên môn hóa học thuật Hán ngữ tại Việt Nam. Với cách tiếp cận bài bản, nội dung phong phú và tính thực tiễn cao, đây là tài liệu không thể thiếu dành cho những ai đang theo đuổi con đường học tập và làm việc chuyên sâu với tiếng Trung trong lĩnh vực kinh tế, thương mại và kinh doanh quốc tế. Cuốn sách cũng góp phần khẳng định uy tín và thương hiệu của CHINEMASTER trong vai trò là trung tâm tiên phong trong đào tạo Hán ngữ chuyên ngành tại Việt Nam.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu đào tạo tiếng Trung uy tín và độc quyền tại Việt Nam. Với nội dung chuyên sâu, thiết kế khoa học và tính ứng dụng cao, cuốn sách đã trở thành tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và kinh tế.
Tầm quan trọng của Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, tiếng Trung ngày càng khẳng định vai trò quan trọng trong giao thương quốc tế, đặc biệt với sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế Trung Quốc. Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của các cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức muốn nâng cao khả năng giao tiếp chuyên nghiệp trong các lĩnh vực như kinh doanh, xuất nhập khẩu, tài chính và đầu tư.
Sách tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành, được sắp xếp theo chủ đề và mức độ khó, giúp người học dễ dàng tiếp cận và áp dụng vào thực tế. Bên cạnh đó, các ví dụ minh họa và tình huống giao tiếp thực tế trong sách mang đến trải nghiệm học tập gần gũi, sinh động.
Điểm nổi bật của cuốn sách
Nội dung chuyên sâu và thực tiễn: Cuốn sách cung cấp hàng ngàn từ vựng chuyên ngành, được chọn lọc kỹ lưỡng, kèm theo cách sử dụng trong các ngữ cảnh thương mại và kinh tế thực tế.
Phương pháp biên soạn khoa học: Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu, đã xây dựng cuốn sách theo hướng dễ hiểu, dễ nhớ, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và người học nâng cao.
Tính ứng dụng cao: Ebook không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp cụ thể như đàm phán, ký kết hợp đồng, hay trao đổi thư tín thương mại.
Định dạng ebook tiện lợi: Với định dạng kỹ thuật số, người học có thể dễ dàng truy cập tài liệu mọi lúc, mọi nơi trên các thiết bị như điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với niềm đam mê và tâm huyết, ông đã xây dựng thương hiệu CHINEMASTER trở thành trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín, cung cấp các khóa học và tài liệu chất lượng cao. Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là thành quả nổi bật, trong đó Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế là một phần quan trọng, thể hiện sự am hiểu sâu sắc về nhu cầu học tập của người Việt.
CHINEMASTER không chỉ là nơi cung cấp tài liệu học tập mà còn là cộng đồng học tiếng Trung năng động, nơi học viên được tiếp cận với phương pháp giảng dạy hiện đại và đội ngũ giáo viên tận tâm. Thương hiệu này đã khẳng định vị thế độc quyền tại Việt Nam, trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn học viên.
Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế là một công cụ học tập lý tưởng cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và kinh tế. Với sự kết hợp giữa nội dung chuyên sâu, phương pháp biên soạn khoa học và tầm nhìn chiến lược của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội thành công trong môi trường kinh doanh quốc tế. Hãy khám phá ngay để nâng cao kỹ năng và tự tin bước vào thế giới giao thương toàn cầu!
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên sâu và phương pháp giảng dạy hiện đại, giáo trình này đã trở thành công cụ hữu ích cho hàng ngàn học viên mong muốn nâng cao trình độ tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực thương mại và kinh tế.
Vai trò của Giáo trình trong hệ thống đào tạo ChineMaster
ChineMaster, hay còn được biết đến với các tên gọi như Chinese Master, ChineseHSK, và Thanh Xuân HSK, là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập của các học viên từ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt tập trung vào từ vựng chuyên ngành thương mại và kinh tế. Nội dung giáo trình được xây dựng bài bản, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp người học dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc thực tế.
Tác phẩm này không chỉ là tài liệu giảng dạy chính thức tại các trung tâm thuộc hệ thống ChineMaster mà còn được chia sẻ và lưu trữ trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như:
ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này không chỉ cung cấp tài liệu học tập mà còn là nơi học viên và giáo viên trao đổi kinh nghiệm, chia sẻ phương pháp học tập hiệu quả, tạo nên một cộng đồng học tiếng Trung sôi nổi và chất lượng.
Điểm nổi bật của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế
Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ được đánh giá cao nhờ những đặc điểm sau:
Nội dung chuyên sâu: Tập trung vào từ vựng và mẫu câu liên quan đến thương mại, kinh tế, phù hợp với những người làm việc trong môi trường quốc tế hoặc có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong giao dịch kinh doanh.
Phương pháp dễ tiếp cận: Các bài học được sắp xếp logic, từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ dàng nắm bắt và ghi nhớ.
Tính thực tiễn cao: Giáo trình cung cấp các tình huống thực tế, ví dụ minh họa, và bài tập ứng dụng, giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc.
Hỗ trợ đa nền tảng: Ngoài việc sử dụng trực tiếp tại lớp học, giáo trình còn được số hóa và chia sẻ trên các diễn đàn trực tuyến, tạo điều kiện cho học viên tiếp cận mọi lúc, mọi nơi.
ChineMaster – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện
CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc hàng đầu tại Việt Nam, với sứ mệnh mang đến môi trường học tập chất lượng và hiệu quả. Dưới sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ, trung tâm không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung đa dạng mà còn phát triển các tài liệu học tập độc quyền, trong đó Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế là một minh chứng rõ nét.
Hệ thống trung tâm Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK tại Hà Nội đã khẳng định vị thế top 1 nhờ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, cơ sở vật chất hiện đại, và sự tận tâm trong việc hỗ trợ học viên đạt được mục tiêu học tập, đặc biệt là trong các kỳ thi HSK.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung thông thường mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận ngôn ngữ này một cách chuyên nghiệp và thực tiễn. Với sự hỗ trợ từ hệ thống ChineMaster và các diễn đàn tiếng Trung uy tín, giáo trình này đã và đang góp phần quan trọng vào việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chất lượng hoặc một địa chỉ đào tạo uy tín, ChineMaster và giáo trình của Thầy Vũ chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung kinh điển của hệ thống Trung tâm ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK uy tín số 1 tại Hà Nội
Trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung chuyên sâu tại Việt Nam, đặc biệt là mảng tiếng Trung thương mại và kinh tế, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã khẳng định vị thế hàng đầu như một bộ tài liệu học thuật tiêu chuẩn, được sử dụng chính thức trong hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Thủ đô.
1. Tác phẩm mang tính học thuật cao và ứng dụng thực tiễn
Bộ giáo trình này không đơn thuần là một tập hợp từ vựng khô khan, mà được biên soạn công phu và bài bản theo chuẩn ngôn ngữ học hiện đại, kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết ngôn ngữ tiếng Trung thương mại – kinh tế với tình huống giao tiếp thực tế trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Tác giả – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập hệ thống ChineMaster Education, đã vận dụng kiến thức sâu rộng cùng kinh nghiệm giảng dạy thực tiễn hơn 20 năm trong lĩnh vực ngôn ngữ Trung Quốc, để xây dựng nên một bộ tài liệu đáp ứng cả nhu cầu học thuật lẫn định hướng nghề nghiệp cho học viên.
2. Giáo trình được sử dụng chính thức trong hệ thống ChineMaster Education
Tác phẩm được lựa chọn là giáo trình chính thức trong các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thương mại tại hệ thống trung tâm:
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Chinese Master Education
ChineseHSK
Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK) – cơ sở đào tạo trực thuộc hệ thống ChineMaster tại Số 1 ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Tất cả học viên theo học chương trình tiếng Trung thương mại, tiếng Trung xuất nhập khẩu, tiếng Trung đàm phán kinh doanh, đều sử dụng giáo trình này như một tài liệu gốc – nền tảng kiến thức trọng tâm xuyên suốt khóa học.
3. Tài liệu được lưu trữ trên các diễn đàn học thuật lớn của ChineMaster
Tác phẩm này còn được lưu trữ và phổ biến rộng rãi trên hệ thống diễn đàn chuyên ngành tiếng Trung do ChineMaster Education vận hành, bao gồm:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn tiếng Trung ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Các nền tảng này không chỉ đóng vai trò lưu trữ tài liệu, mà còn là môi trường trao đổi học thuật sôi nổi, nơi học viên, giảng viên và những người yêu thích tiếng Trung chuyên ngành cùng nhau chia sẻ kinh nghiệm học tập, bí quyết dịch thuật và các chiến lược làm bài thi HSK – HSKK hiệu quả.
4. CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
Giáo trình này chính là một phần trong bộ Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập do Thầy Vũ trực tiếp biên soạn, được hệ thống CHINEMASTER EDU triển khai đồng bộ từ sơ cấp đến cao cấp. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam, nổi bật với phương pháp giảng dạy 6 kỹ năng:
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Gõ tiếng Trung thành thạo
Dịch tiếng Trung chuyên ngành
Không chỉ dừng lại ở giáo trình tiếng Trung tổng hợp, ChineMaster còn tiên phong trong giảng dạy chuyên sâu tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kỹ thuật, tiếng Trung pháp lý và tiếng Trung y dược, mở rộng cơ hội việc làm và hợp tác quốc tế cho học viên.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chính là ngọn cờ đầu trong xu hướng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Không chỉ là một giáo trình học thuật, đây còn là kim chỉ nam cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung ở cấp độ chuyên sâu, phục vụ cho công việc kinh doanh, xuất nhập khẩu, đối ngoại và đàm phán quốc tế.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế: Cột mốc quan trọng trong hành trình học tiếng Trung
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ và hưởng ứng nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ học tập giá trị, đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ học viên phát triển vốn từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và kinh tế.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên
Sự ra mắt của giáo trình đã đánh dấu một bước tiến mới trong việc cung cấp tài liệu học tập chuyên sâu và thực tiễn cho những người học tiếng Trung tại Việt Nam. Với nội dung được biên soạn công phu, tập trung vào các từ vựng và ngữ pháp thiết yếu trong lĩnh vực kinh tế – thương mại, cuốn sách đã ngay lập tức thu hút sự chú ý của học viên ở nhiều trình độ khác nhau. Từ những người mới bắt đầu đến các học viên đã có nền tảng, tất cả đều tìm thấy giá trị thực tiễn trong từng trang sách.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, nơi giáo trình được giới thiệu, đã trở thành điểm đến lý tưởng cho những ai mong muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành. Sự hưởng ứng tích cực từ học viên không chỉ đến từ chất lượng nội dung mà còn từ cách tác giả Nguyễn Minh Vũ trình bày các chủ đề một cách dễ hiểu, logic và mang tính ứng dụng cao.
Một phần của kiệt tác Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế là một phần nhỏ nhưng vô cùng quan trọng trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ giáo trình này được xem như một kho tàng tri thức, bao quát nhiều khía cạnh của việc học tiếng Trung, từ cơ bản đến nâng cao, từ giao tiếp hàng ngày đến các lĩnh vực chuyên ngành.
Cuốn giáo trình này, dưới dạng ebook tiếng Trung, mang đến sự tiện lợi cho học viên khi có thể dễ dàng tiếp cận tài liệu mọi lúc, mọi nơi. Nội dung được thiết kế đặc biệt để giúp học viên mở rộng mạng lưới từ vựng chuyên ngành, từ đó nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế như đàm phán thương mại, giao dịch kinh tế, hay làm việc trong môi trường quốc tế.
Lợi ích vượt trội cho học viên
Tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ cung cấp một danh sách từ vựng khô khan mà còn tích hợp các ví dụ minh họa, bài tập thực hành và giải thích ngữ cảnh sử dụng, giúp học viên nắm bắt và áp dụng từ vựng một cách hiệu quả. Những lợi ích nổi bật của giáo trình bao gồm:
Tăng cường vốn từ vựng chuyên ngành: Giáo trình tập trung vào các từ và cụm từ thường được sử dụng trong thương mại và kinh tế, giúp học viên tự tin hơn khi giao tiếp trong các tình huống công việc.
Phát triển kỹ năng ngôn ngữ thực tiễn: Nội dung được thiết kế để phù hợp với nhu cầu thực tế, từ việc viết email thương mại đến trình bày ý tưởng trong các cuộc họp.
Hỗ trợ học tập linh hoạt: Định dạng ebook cho phép học viên học mọi lúc, mọi nơi, đồng thời dễ dàng tra cứu và ôn tập.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã và đang khẳng định vị thế là một tài liệu học tập không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành. Với sự đón nhận tích cực từ cộng đồng học viên và sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU, tác phẩm này hứa hẹn sẽ tiếp tục mang lại giá trị to lớn, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ: Bước đột phá trong hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tại Trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Ngay từ những ngày đầu tiên được ra mắt trong hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng tạo nên một làn sóng hưởng ứng mạnh mẽ và sự ủng hộ nhiệt tình từ đông đảo học viên, giáo viên và những người yêu thích tiếng Trung trên cả nước. Không chỉ đơn thuần là một giáo trình học từ vựng, cuốn sách này là cầu nối quan trọng giúp người học xây dựng và mở rộng hệ thống ngôn ngữ chuyên ngành một cách bài bản, vững chắc và hiệu quả.
Tác phẩm này được xem là một phần cấu thành không thể thiếu trong Đại Giáo trình Hán ngữ Toàn tập – một công trình biên soạn công phu, tỉ mỉ và có chiều sâu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với kinh nghiệm lâu năm trong giảng dạy và nghiên cứu ngôn ngữ Trung Quốc, ông đã dày công tạo dựng một hệ thống giáo trình tiếng Trung toàn diện, lấy người học làm trung tâm và đặt chất lượng đào tạo lên hàng đầu.
1. Tầm quan trọng của từ vựng chuyên ngành trong tiếng Trung thương mại – kinh tế
Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng sâu rộng, tiếng Trung không chỉ là một ngôn ngữ phổ biến trên thế giới, mà còn là công cụ giao tiếp thiết yếu trong các lĩnh vực như thương mại, kinh doanh, tài chính, đầu tư và đàm phán quốc tế. Việc làm chủ kho từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trở thành điều kiện tiên quyết để người học có thể tự tin sử dụng ngôn ngữ trong môi trường công việc thực tế, từ đó mở ra nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn cũng như khả năng hợp tác xuyên biên giới.
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế đã đáp ứng trọn vẹn nhu cầu cấp thiết đó bằng cách cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên ngành sâu rộng, được chọn lọc kỹ càng, phân chia khoa học theo từng chủ đề và ngữ cảnh ứng dụng thực tế.
2. Nội dung phong phú, cấu trúc logic và dễ tiếp cận
Một trong những điểm nổi bật khiến tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cộng đồng học viên đón nhận nồng nhiệt chính là cấu trúc khoa học, mạch lạc và tính ứng dụng cao. Từ vựng không chỉ được liệt kê đơn thuần, mà còn đi kèm với:
Phiên âm chuẩn Hán ngữ (Pinyin),
Nghĩa tiếng Việt sát thực tế sử dụng,
Câu ví dụ minh họa rõ ràng, đúng chuẩn văn phong thương mại,
Giải thích ngữ nghĩa và tình huống sử dụng cụ thể,
Các bài luyện tập thực hành giúp người học nhớ lâu, hiểu sâu và vận dụng được ngay.
Điều này giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả, mà còn hiểu rõ hoàn cảnh sử dụng từ, tránh tình trạng học vẹt, học sai hoặc sử dụng sai ngữ cảnh trong công việc thực tiễn.
3. Tác phẩm ebook tiện lợi, tối ưu hóa khả năng học tập linh hoạt
Một ưu điểm vượt trội khác của giáo trình này là định dạng ebook, cho phép học viên dễ dàng học mọi lúc mọi nơi thông qua máy tính, điện thoại thông minh, hoặc máy tính bảng. Điều này mang lại tính linh hoạt tối đa, đặc biệt phù hợp với những người đi làm, sinh viên, hay bất kỳ ai có quỹ thời gian hạn chế.
Không chỉ vậy, việc sử dụng ebook cũng giúp học viên dễ dàng đánh dấu, ghi chú và tra cứu từ nhanh chóng, đồng thời tiết kiệm chi phí in ấn và bảo vệ môi trường.
4. Sự hưởng ứng nhiệt liệt từ cộng đồng học viên tại ChineMaster Education MASTEREDU
Kể từ khi được giới thiệu chính thức tại hệ thống trung tâm ChineMaster Education MASTEREDU – một trong những đơn vị đào tạo tiếng Trung chất lượng cao tại Hà Nội, cuốn Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế đã được đông đảo học viên đón nhận, đánh giá cao và sử dụng rộng rãi như một tài liệu học tập chủ lực. Nhiều học viên chia sẻ rằng, chính giáo trình này đã giúp họ:
Nhanh chóng nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành,
Cải thiện đáng kể kỹ năng đọc hiểu tài liệu kinh tế tiếng Trung,
Tự tin hơn khi giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc,
Đạt kết quả cao trong các kỳ thi tiếng Trung HSK, TOCFL, và phỏng vấn xin việc.
5. Lời khẳng định về chất lượng và uy tín từ Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ từ lâu đã được biết đến là một trong những người tiên phong trong việc xây dựng giáo trình tiếng Trung chuyên sâu dành cho người Việt. Mỗi tác phẩm của ông đều được biên soạn với tâm huyết, chuyên môn sâu sắc và sự am hiểu thực tiễn, thể hiện qua từng dòng chữ, từng ví dụ minh họa. Tác phẩm này không chỉ mang giá trị học thuật cao, mà còn phản ánh rõ nét sự tận tâm của người làm giáo dục chân chính.
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là chìa khóa mở cánh cửa hội nhập, là công cụ không thể thiếu cho những ai đang theo đuổi con đường học tập và làm việc với ngôn ngữ Trung Quốc chuyên ngành. Tác phẩm này là minh chứng rõ ràng cho sự đầu tư bài bản về mặt nội dung, tính ứng dụng cao và tâm huyết vì sự phát triển toàn diện của người học.
Chính vì vậy, sự hưởng ứng nồng nhiệt từ cộng đồng học viên tại ChineMaster Education MASTEREDU là hoàn toàn dễ hiểu, và càng củng cố thêm vị thế hàng đầu của giáo trình này trong hệ thống học liệu tiếng Trung thương mại – kinh tế hiện nay tại Việt Nam.
Tính thực dụng vượt trội của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế – Công trình biên soạn độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đang được áp dụng đại trà tại CHINEMASTER EDUCATION Thanh Xuân, Hà Nội
Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu hóa và sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại Việt – Trung, việc nắm vững hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế và thương mại là yếu tố then chốt giúp học viên làm chủ ngôn ngữ một cách nhanh chóng, chính xác và hiệu quả trong môi trường làm việc thực tiễn. Nắm bắt được nhu cầu cấp thiết đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER đồng thời là chủ biên của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – đã cho ra đời tác phẩm chuyên sâu Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế, mang tính thực hành cao, được thiết kế sát với nhu cầu thực tế và hiện đang được đưa vào giảng dạy chính thức trong toàn bộ hệ thống giáo dục CHINEMASTER EDUCATION – Quận Thanh Xuân Hà Nội, nơi được đánh giá là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 toàn quốc.
1. Tính thực dụng cao – Bám sát thực tiễn công việc
Không đơn thuần là liệt kê từ vựng, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế tập trung cung cấp các đơn vị ngôn ngữ chuyên ngành đi kèm theo ngữ cảnh sử dụng, cấu trúc câu mẫu, mẫu hội thoại ứng dụng, giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ mà còn biết vận dụng chính xác trong các tình huống giao tiếp thương mại thực tế như đàm phán, ký kết hợp đồng, báo giá, thanh toán, vận chuyển hàng hóa, logistics, marketing, kế toán – tài chính – thuế, khai báo hải quan, v.v…
2. Thiết kế bài bản – Phù hợp mọi trình độ
Tác phẩm được biên soạn theo cấp độ tăng dần từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với người mới bắt đầu cho đến học viên chuyên sâu cần luyện thi HSK 6-9 hoặc HSKK cao cấp, cũng như những người đang làm việc trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu, kinh doanh quốc tế, thương mại điện tử và logistics.
3. Tính cập nhật – Gắn liền với sự chuyển động của thị trường
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đặc biệt chú trọng cập nhật những thuật ngữ mới nhất trong giới kinh tế thương mại Trung – Việt, đảm bảo nội dung luôn thời sự, thiết thực và thích ứng với xu hướng hiện nay, kể cả các cụm từ đặc thù trong thương mại điện tử như: 直播带货 (livestream bán hàng), 跨境电商 (thương mại điện tử xuyên biên giới), 支付宝/微信支付 (Alipay/WeChat Pay)…
4. Tính độc quyền – Dấu ấn cá nhân rõ nét
Tác phẩm là kết quả của nhiều năm giảng dạy, khảo sát thực tế, và tích lũy kinh nghiệm biên phiên dịch chuyên ngành thương mại kinh tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nội dung giáo trình mang tính mã nguồn đóng độc quyền, được thiết kế riêng cho hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, giúp học viên có được lộ trình học tập được cá nhân hóa theo từng mục tiêu cụ thể, không thể tìm thấy ở bất kỳ trung tâm đào tạo nào khác.
5. Được triển khai đại trà – Khẳng định hiệu quả qua thực tiễn đào tạo
Hiện nay, tác phẩm đã được đưa vào giảng dạy chính thức trong toàn bộ các lớp tiếng Trung thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, order Taobao – 1688 – Tmall, và đàm phán kinh tế thương mại tại CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – Hà Nội. Tác phẩm đã giúp hàng nghìn học viên ứng dụng ngôn ngữ thành công trong công việc, nhiều người trong số họ đã trở thành biên – phiên dịch thương mại chuyên nghiệp, nhà nhập khẩu độc lập hoặc nhân sự cấp cao tại các công ty Trung – Việt.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một giải pháp học tập chuyên biệt, thực tiễn và hiệu quả cao, đóng vai trò là cầu nối giữa tri thức ngôn ngữ và năng lực ứng dụng thực tế, góp phần khẳng định vị thế số 1 của CHINEMASTER EDUCATION trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung thương mại và chuyên ngành tại Việt Nam.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập quan trọng, mang tính ứng dụng cao trong lĩnh vực giảng dạy và học tập tiếng Trung tại Việt Nam. Được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm này đã chứng minh giá trị thực tiễn qua các khía cạnh sau:
1. Nội dung chuyên sâu, sát với thực tế
Tác phẩm tập trung vào từ vựng chuyên ngành thương mại và kinh tế, được biên soạn dựa trên nhu cầu thực tế của người học và các tình huống giao tiếp trong môi trường kinh doanh. Các từ vựng và cụm từ được chọn lọc kỹ lưỡng, bao quát các chủ đề như đàm phán hợp đồng, giao dịch quốc tế, quản lý tài chính, và marketing. Điều này giúp người học nhanh chóng nắm bắt ngôn ngữ chuyên môn, tăng khả năng ứng dụng trong công việc.
2. Phương pháp học tập hiệu quả
Tác phẩm không chỉ cung cấp danh sách từ vựng mà còn tích hợp các ví dụ minh họa, bài tập thực hành và ngữ cảnh sử dụng cụ thể. Phương pháp này giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ vựng trong các tình huống thực tế, từ đó nâng cao kỹ năng giao tiếp và phản xạ ngôn ngữ. Đặc biệt, cách trình bày khoa học và dễ tiếp cận phù hợp với cả người mới bắt đầu lẫn những người đã có nền tảng tiếng Trung.
3. Đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, tiếng Trung đã trở thành một kỹ năng quan trọng trong các ngành thương mại và kinh tế. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ đáp ứng nhu cầu này bằng cách trang bị cho người học vốn từ vựng cần thiết để làm việc trong các công ty đa quốc gia, đặc biệt là các doanh nghiệp có quan hệ thương mại với Trung Quốc. Điều này giúp học viên tự tin hơn khi tham gia các buổi phỏng vấn, đàm phán hoặc xử lý tài liệu kinh doanh.
4. Tích hợp trong hệ thống giáo dục uy tín
Việc được sử dụng đại trà trong CHINEMASTER EDUCATION, một trong những trung tâm giảng dạy tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội, là minh chứng cho chất lượng và tính thực dụng của tác phẩm. Tài liệu này được thiết kế để phù hợp với chương trình giảng dạy hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên đạt được hiệu quả học tập tối ưu trong thời gian ngắn.
5. Đóng góp vào sự phát triển giáo dục Hán ngữ
Tác phẩm không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một đóng góp quan trọng vào việc chuẩn hóa và nâng cao chất lượng giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với sự kết hợp giữa tính học thuật và ứng dụng thực tiễn, Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế đã trở thành một nguồn tài liệu tham khảo không thể thiếu cho cả giáo viên và học viên.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Nguyễn Minh Vũ là một công cụ học tập mang tính thực dụng cao, đáp ứng tốt nhu cầu học tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và kinh tế. Sự phổ biến của tài liệu này tại CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân là minh chứng rõ nét cho giá trị và tầm ảnh hưởng của nó trong cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày
Trong thời đại hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành Thương mại – Kinh tế ngày càng gia tăng mạnh mẽ, đặc biệt tại các trung tâm đào tạo ngoại ngữ lớn như Hà Nội. Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội đã nhanh chóng đón đầu xu thế và khẳng định vị thế hàng đầu của mình thông qua việc đồng loạt đưa vào giảng dạy bộ Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế – một tác phẩm chuyên biệt, chuyên sâu và thực tiễn cao được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Bộ tác phẩm này không chỉ đơn thuần là từ điển học thuật, mà còn được xây dựng trên cơ sở nhu cầu giao tiếp, đàm phán, thương thảo, báo cáo và phân tích thị trường trong bối cảnh thực tế của nền kinh tế hiện đại. Các lớp học tiếng Trung tại hệ thống trung tâm này đều tích hợp nội dung từ vựng chuyên ngành vào các buổi học thực hành giao tiếp, giúp học viên nắm vững kiến thức không chỉ trong sách vở mà còn ứng dụng thành thạo vào môi trường doanh nghiệp, kinh doanh xuất nhập khẩu, kế toán quốc tế, logistics và đầu tư.
Điểm nổi bật trong chương trình giảng dạy của ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education chính là:
Giáo trình tiếng Trung Thương mại Kinh tế độc quyền, sát với thực tiễn công việc.
Phương pháp giảng dạy hiện đại, lấy người học làm trung tâm, kết hợp thực hành – phản xạ ngôn ngữ chuyên ngành.
Đội ngũ giảng viên chuyên môn cao, dẫn dắt trực tiếp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và tác giả chính của hàng loạt bộ giáo trình Hán ngữ thực dụng chuyên sâu.
Lộ trình đào tạo rõ ràng, phục vụ đa dạng nhu cầu từ giao tiếp thương mại cơ bản đến trình độ chuyên sâu dùng trong hợp đồng, văn kiện, bản tin kinh tế.
Sự kết hợp giữa nội dung chuyên môn chuẩn mực và phương pháp đào tạo chuyên biệt đã giúp học viên tại các cơ sở của hệ thống ChineMaster Edu nhanh chóng nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành, sẵn sàng hòa nhập và thành công trong môi trường kinh tế Trung – Việt – Quốc tế.
Với tầm nhìn chiến lược và tâm huyết giáo dục bền vững, Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội không chỉ là nơi học tiếng Trung thông thường, mà đã trở thành cánh cửa ngôn ngữ thương mại giúp hàng nghìn học viên bước vào thế giới kinh doanh với hành trang tiếng Trung vững chắc, bài bản và chuyên sâu.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân Hà Nội ứng dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế trong giảng dạy
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã chính thức triển khai sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế làm tài liệu cốt lõi trong công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc. Quyết định này đánh dấu một bước tiến quan trọng trong việc nâng cao chất lượng giảng dạy, đặc biệt trong lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành thương mại và kinh tế.
Lý do lựa chọn Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế
Tác phẩm Hán ngữ này được đánh giá cao bởi nội dung phong phú, hệ thống từ vựng chuyên sâu và các bài học thực tiễn, phù hợp với nhu cầu học tiếng Trung trong bối cảnh kinh tế toàn cầu hóa. Tài liệu không chỉ cung cấp vốn từ vựng chuyên ngành mà còn tích hợp các tình huống giao tiếp thực tế, giúp học viên nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc thực tiễn như đàm phán thương mại, viết email kinh doanh, hoặc giao dịch quốc tế.
Hệ thống ChineMaster Edu nhận thấy rằng việc sử dụng tài liệu này sẽ mang lại lợi ích vượt trội cho học viên, đặc biệt là những người đang làm việc trong các lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu, và thương mại điện tử. Các bài học được thiết kế khoa học, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên nắm vững từ vựng và cấu trúc câu một cách hiệu quả.
Ứng dụng trong công tác đào tạo và giảng dạy
Tại các trung tâm thuộc hệ thống ChineMaster Edu ở Quận Thanh Xuân, Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế được tích hợp vào chương trình giảng dạy hàng ngày. Các giảng viên giàu kinh nghiệm sử dụng tài liệu này để:
Xây dựng bài giảng chuyên sâu: Các bài học được thiết kế xoay quanh các chủ đề kinh tế và thương mại, giúp học viên tiếp cận với ngôn ngữ thực tế được sử dụng trong môi trường làm việc.
Tăng cường kỹ năng giao tiếp: Thông qua các bài tập thực hành, học viên được rèn luyện kỹ năng nói và viết tiếng Trung trong các tình huống kinh doanh cụ thể.
Cập nhật kiến thức mới: Tài liệu được bổ sung các từ vựng và thuật ngữ mới nhất, phản ánh xu hướng phát triển của nền kinh tế toàn cầu.
Ngoài ra, hệ thống ChineMaster Edu còn tổ chức các buổi hội thảo và lớp học chuyên đề, sử dụng tài liệu này để giúp học viên hiểu sâu hơn về văn hóa kinh doanh Trung Quốc, từ đó nâng cao khả năng cạnh tranh trong môi trường quốc tế.
Cam kết nâng cao chất lượng đào tạo
Việc đồng loạt ứng dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế thể hiện cam kết của ChineMaster Edu trong việc mang đến chương trình đào tạo chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của học viên tại Hà Nội. Trung tâm không chỉ tập trung vào việc giảng dạy ngôn ngữ mà còn hướng đến việc trang bị cho học viên các kỹ năng mềm và kiến thức chuyên môn cần thiết để thành công trong sự nghiệp.
Hệ thống ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu, với phương pháp giảng dạy hiện đại và tài liệu học tập tiên tiến. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và kinh tế.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong thời kỳ hội nhập và phát triển kinh tế quốc tế mạnh mẽ như hiện nay, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành thương mại – kinh tế trở thành một yêu cầu thiết yếu đối với sinh viên, người đi làm, và những ai đang hoạt động trong các lĩnh vực liên quan đến xuất nhập khẩu, logistics, đầu tư, tài chính, ngân hàng và quản trị doanh nghiệp. Trên cơ sở đó, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung giao tiếp và luyện thi chứng chỉ HSK, HSKK tại Việt Nam – đã cho ra đời cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế, góp phần xây dựng nên một nền tảng từ vựng vững chắc cho người học chuyên sâu.
Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần, mà còn là một công cụ học tập chuyên ngành có tính ứng dụng thực tiễn cao, được biên soạn bài bản theo từng chủ đề sát với thực tế kinh doanh và thương mại hiện đại. Mỗi từ vựng được tuyển chọn kỹ lưỡng từ hàng ngàn tài liệu thực tế trong môi trường doanh nghiệp, các hợp đồng thương mại quốc tế, các cuộc đàm phán kinh tế giữa doanh nghiệp Trung Quốc và Việt Nam, giúp người học dễ dàng ứng dụng vào công việc thực tế, đồng thời rút ngắn thời gian chinh phục các cấp độ cao trong hệ thống chứng chỉ HSK và HSKK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là người sáng lập Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – nơi đào tạo chuyên sâu tiếng Trung giao tiếp thực tế, luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp. Tất cả các chương trình đào tạo tại đây đều được xây dựng dựa trên nền tảng bộ giáo trình Hán ngữ BOYA phiên bản cải tiến do chính Thầy Vũ biên soạn dành riêng cho người Việt Nam. Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế chính là một phần trong hệ thống tài liệu học tập độc quyền, chuyên biệt hóa theo từng chuyên ngành, mà Thầy Vũ đã dành nhiều năm nghiên cứu và thực nghiệm giảng dạy.
Nội dung cuốn ebook được chia thành nhiều chương nhỏ theo từng lĩnh vực cụ thể trong ngành thương mại và kinh tế, ví dụ như: xuất nhập khẩu hàng hóa, vận tải – logistics, hợp đồng thương mại, thương lượng giá cả, phương thức thanh toán quốc tế, đầu tư tài chính, kế toán doanh nghiệp, thuế và hải quan, tín dụng và ngân hàng, marketing và chiến lược kinh doanh, v.v. Mỗi từ vựng trong sách đều có đầy đủ phiên âm pinyin, giải nghĩa tiếng Việt rõ ràng, kèm theo các mẫu câu minh họa cụ thể giúp người học ghi nhớ lâu và hiểu đúng ngữ cảnh sử dụng.
Điểm đặc biệt của tác phẩm này là tính thực tiễn cao, kết hợp với hệ thống kiến thức học thuật chuẩn hóa theo định hướng thi HSK cấp độ 6 đến 9. Người học không chỉ được cung cấp vốn từ vựng học thuật chuyên ngành mà còn được luyện tập khả năng sử dụng từ trong tình huống giao tiếp thực tế, từ đó nâng cao khả năng phản xạ tiếng Trung trong môi trường làm việc thực tế với các đối tác Trung Quốc.
Cuốn sách cũng được trình bày dưới định dạng ebook điện tử, cho phép người học dễ dàng sử dụng trên nhiều nền tảng thiết bị như máy tính, máy tính bảng, điện thoại di động. Nhờ đó, người học có thể linh hoạt học tập ở bất kỳ đâu, bất kỳ thời điểm nào, rất phù hợp với những người đi làm bận rộn hoặc sinh viên có lịch học dày đặc.
Với tâm huyết và kinh nghiệm hơn 20 năm giảng dạy tiếng Trung, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nên một hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện, trong đó cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế là một phần quan trọng giúp người học từng bước chinh phục tiếng Trung thương mại chuyên sâu một cách bài bản và hiệu quả. Đây thực sự là tài liệu không thể thiếu dành cho những ai mong muốn đạt được sự chuyên nghiệp trong giao tiếp tiếng Trung thương mại và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kinh tế quốc tế.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu học tập quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên sâu và phương pháp giảng dạy hiệu quả, giáo trình này không chỉ hỗ trợ người học nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Đặc điểm nổi bật của Giáo trình
Nội dung chuyên ngành phong phú: Giáo trình tập trung vào các từ vựng và cụm từ chuyên biệt trong lĩnh vực thương mại và kinh tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào thực tế công việc như đàm phán, giao dịch, và quản lý kinh doanh. Các chủ đề được thiết kế bài bản, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều trình độ.
Phương pháp học hiện đại: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã kết hợp lý thuyết và bài tập thực hành, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế. Phần ebook được thiết kế tiện lợi, dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị, hỗ trợ học tập mọi lúc, mọi nơi.
Tính ứng dụng cao: Giáo trình được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của thị trường lao động Việt Nam, đặc biệt là trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng phát triển. Người học có thể sử dụng kiến thức từ giáo trình để làm việc tại các công ty đa quốc gia hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực thương mại.
Vai trò tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội, đã tích hợp giáo trình này vào chương trình giảng dạy, mang lại hiệu quả vượt trội cho học viên. Trung tâm nổi bật với:
Đội ngũ giảng viên chất lượng: Các giáo viên tại CHINEMASTER đều có trình độ chuyên môn cao, sử dụng giáo trình của Nguyễn Minh Vũ để hướng dẫn học viên một cách bài bản và hiệu quả.
Môi trường học tập chuyên nghiệp: Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại cùng phương pháp giảng dạy sáng tạo giúp học viên tiếp thu nhanh chóng và đạt kết quả cao trong các kỳ thi HSK, HSKK.
Đào tạo chuyên sâu: Giáo trình được sử dụng trong các khóa học chuyên biệt về tiếng Trung thương mại, đáp ứng nhu cầu của học viên muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh.
Tầm ảnh hưởng và ý nghĩa
Sự phổ biến của Giáo trình Hán ngữ ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đã khẳng định giá trị của tác phẩm trong việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Tác phẩm không chỉ là công cụ học tập mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận cơ hội nghề nghiệp trong môi trường quốc tế.
Với sự kết hợp giữa nội dung chất lượng của giáo trình và môi trường đào tạo chuyên nghiệp tại CHINEMASTER, học viên tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội có thể tự tin chinh phục tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong bối cảnh toàn cầu hóa.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nền tảng học thuật chuẩn mực trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung Thương mại và Kinh tế, Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế dưới dạng sách ebook của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã và đang trở thành tài liệu không thể thiếu trong hệ thống giáo dục tiếng Trung thực dụng hiện đại. Cuốn sách này hiện được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Giá trị học thuật và ứng dụng thực tiễn cao
Khác với các giáo trình thông thường, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành một cách bài bản mà còn chú trọng tình huống sử dụng thực tế trong lĩnh vực kinh doanh, đàm phán, hợp đồng, kế toán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử và logistics. Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu về giáo dục tiếng Trung thực dụng – đã thiết kế nội dung sách theo chuẩn HSK từ cấp độ sơ cấp đến nâng cao, giúp học viên dễ dàng tích lũy và áp dụng kiến thức từ cơ bản đến chuyên sâu.
Giáo trình độc quyền – Tài liệu chính thức tại ChineMaster
Tác phẩm này hiện là tài liệu học chính thức trong các khóa đào tạo tiếng Trung thương mại tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster EDU THANHXUANHSK, nơi nổi tiếng với phương pháp giảng dạy hiện đại, lấy học viên làm trung tâm và tập trung phát triển 6 kỹ năng toàn diện: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch. Việc ứng dụng sách ebook này trong đào tạo không những giúp học viên nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành mà còn cải thiện đáng kể khả năng phản xạ ngôn ngữ và kỹ năng dịch thuật thương mại chuyên nghiệp.
Hệ thống đào tạo uy tín TOP 1 Hà Nội
Trung tâm ChineMaster EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội được sáng lập và điều hành trực tiếp bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người cũng là tác giả của hàng nghìn đầu sách, ebook và video bài giảng tiếng Trung chuyên ngành. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, lộ trình học rõ ràng và hệ thống giáo trình độc quyền, trung tâm đã đào tạo hàng nghìn học viên xuất sắc đạt chứng chỉ tiếng Trung HSK, HSKK và thành công trong môi trường làm việc thương mại – kinh tế thực tế.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học thuật xuất sắc mà còn là một công cụ học tập thực chiến được kiểm chứng hiệu quả tại Trung tâm ChineMaster THANHXUANHSK. Đây chính là lựa chọn hàng đầu cho những ai đang học hoặc làm việc trong lĩnh vực tiếng Trung thương mại và mong muốn trang bị cho mình một nền tảng từ vựng vững chắc, sát với thực tiễn ngành nghề.
Tác phẩm Hán ngữ Ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế của Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế là một cuốn sách điện tử (ebook) nổi bật của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững vốn từ vựng chuyên ngành trong lĩnh vực thương mại và kinh tế. Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, cuốn sách không chỉ cung cấp các từ vựng chuyên sâu mà còn mang đến các ví dụ thực tế, giúp người học áp dụng hiệu quả trong giao tiếp kinh doanh và công việc.
Đặc điểm nổi bật của tác phẩm
Nội dung chuyên ngành: Cuốn sách tập trung vào các từ vựng và cụm từ thường dùng trong các lĩnh vực như tài chính, thương mại quốc tế, quản lý doanh nghiệp, và marketing. Đây là nguồn tài liệu quý giá cho các doanh nhân, sinh viên kinh tế, và những ai làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Phương pháp học thực tiễn: Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, cung cấp các tình huống giao tiếp thực tế, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và sử dụng từ vựng.
Dễ tiếp cận: Được phát hành dưới dạng ebook, tài liệu này thuận tiện cho người học truy cập mọi lúc, mọi nơi trên các thiết bị điện tử.
Lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER
Tác phẩm này hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, một địa chỉ uy tín dành cho các tài liệu học tiếng Trung tại Việt Nam. Thư viện nằm tại Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, ngay khu vực sầm uất gần Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn. Vị trí thuận lợi này giúp người học dễ dàng đến tham khảo trực tiếp hoặc tìm hiểu thêm về các tài liệu liên quan.
Ý nghĩa của tác phẩm
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Thương mại Kinh tế không chỉ là một công cụ học tập mà còn là cầu nối giúp người Việt tiếp cận gần hơn với ngôn ngữ và văn hóa kinh doanh Trung Quốc. Trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng phát triển, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành là lợi thế lớn cho các cá nhân và doanh nghiệp.
Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại và kinh tế. Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, cuốn ebook này sẵn sàng chờ bạn khám phá và sử dụng để chinh phục các mục tiêu học tập và nghề nghiệp. Hãy đến ngay Thư viện CHINEMASTER tại Hà Nội để trải nghiệm và tìm hiểu thêm về tài liệu giá trị này!
