Thứ Bảy, Tháng 4 18, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineTừ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản

Tác phẩm Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là một tài liệu học tập chuyên sâu, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK (từ HSK 123, HSK 456 đến HSK 789) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ Trung Quốc, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một cuốn sách điện tử thiết thực, phục vụ nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành trong lĩnh vực thủy sản.

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản

Tác phẩm Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là một tài liệu học tập chuyên sâu, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK (từ HSK 123, HSK 456 đến HSK 789) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ Trung Quốc, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một cuốn sách điện tử thiết thực, phục vụ nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành trong lĩnh vực thủy sản.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản

STTTừ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt
1水产工厂 (shuǐchǎn gōngchǎng) – seafood factory – nhà máy chế biến thủy sản
2生产线 (shēngchǎnxiàn) – production line – dây chuyền sản xuất
3冷冻室 (lěngdòng shì) – freezing room – phòng đông lạnh
4分拣区 (fēnjiǎn qū) – sorting area – khu vực phân loại
5清洗机 (qīngxǐ jī) – washing machine – máy rửa
6去头去壳 (qùtóu qùké) – beheading and shelling – lột đầu và bóc vỏ
7去内脏 (qù nèizàng) – gutting – làm ruột
8切割机 (qiēgē jī) – cutting machine – máy cắt
9包装台 (bāozhuāng tái) – packing table – bàn đóng gói
10真空包装机 (zhēnkōng bāozhuāng jī) – vacuum packing machine – máy đóng gói hút chân không
11称重机 (chēngzhòng jī) – weighing machine – máy cân
12检验区 (jiǎnyàn qū) – inspection area – khu kiểm tra
13质检员 (zhìjiǎn yuán) – quality inspector – nhân viên kiểm tra chất lượng
14卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – hygiene standard – tiêu chuẩn vệ sinh
15冷藏车 (lěngcáng chē) – refrigerated truck – xe đông lạnh
16冷链物流 (lěngliàn wùliú) – cold chain logistics – logistics chuỗi lạnh
17出口产品 (chūkǒu chǎnpǐn) – export products – sản phẩm xuất khẩu
18水产品加工 (shuǐchǎnpǐn jiāgōng) – aquatic product processing – chế biến thủy sản
19速冻工艺 (sùdòng gōngyì) – quick-freezing process – quy trình đông lạnh nhanh
20杀菌处理 (shājūn chǔlǐ) – sterilization – xử lý tiệt trùng
21去鳞机 (qùlín jī) – descaling machine – máy đánh vảy cá
22剥壳工人 (bāoké gōngrén) – shelling worker – công nhân bóc vỏ
23冰块供应 (bīngkuài gōngyìng) – ice supply – cung cấp đá
24海产品 (hǎichǎnpǐn) – marine products – sản phẩm hải sản
25鱼类加工 (yúlèi jiāgōng) – fish processing – chế biến cá
26虾类分级 (xiā lèi fēnjí) – shrimp grading – phân loại tôm
27生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – production plan – kế hoạch sản xuất
28工人宿舍 (gōngrén sùshè) – workers’ dormitory – ký túc xá công nhân
29工作服 (gōngzuòfú) – work uniform – đồng phục lao động
30卫生检查 (wèishēng jiǎnchá) – hygiene inspection – kiểm tra vệ sinh
31清洗区 (qīngxǐ qū) – washing area – khu vực rửa
32去壳机 (qùké jī) – shell removing machine – máy bóc vỏ
33解冻室 (jiědòng shì) – thawing room – phòng rã đông
34切片工序 (qiēpiàn gōngxù) – slicing process – công đoạn cắt lát
35流水线操作 (liúshuǐxiàn cāozuò) – assembly line operation – thao tác dây chuyền
36品质管控 (pǐnzhì guǎnkòng) – quality control – kiểm soát chất lượng
37异物检测 (yìwù jiǎncè) – foreign object detection – kiểm tra vật thể lạ
38冰柜 (bīngguì) – freezer – tủ đông
39出货区 (chūhuò qū) – dispatch area – khu xuất hàng
40原料接收 (yuánliào jiēshōu) – raw material receiving – tiếp nhận nguyên liệu
41材料追踪 (cáiliào zhuīzōng) – material traceability – truy xuất nguyên liệu
42储存区 (chǔcún qū) – storage area – khu vực lưu trữ
43食品安全 (shípǐn ānquán) – food safety – an toàn thực phẩm
44标贴工序 (biāotiē gōngxù) – labeling process – công đoạn dán nhãn
45车间主管 (chējiān zhǔguǎn) – workshop supervisor – quản lý phân xưởng
46车间日志 (chējiān rìzhì) – workshop log – nhật ký phân xưởng
47作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – work instruction – hướng dẫn công việc
48工艺流程 (gōngyì liúchéng) – process flow – quy trình công nghệ
49卫生服 (wèishēng fú) – hygiene uniform – đồ bảo hộ vệ sinh
50手套更换 (shǒutào gēnghuàn) – glove replacement – thay găng tay
51鞋套 (xiétào) – shoe cover – bao giày
52车间消毒 (chējiān xiāodú) – workshop disinfection – khử trùng phân xưởng
53温度控制 (wēndù kòngzhì) – temperature control – kiểm soát nhiệt độ
54冷藏室 (lěngcáng shì) – cold storage – phòng lạnh bảo quản
55冰水池 (bīngshuǐ chí) – ice water pool – bể nước đá
56工厂管理系统 (gōngchǎng guǎnlǐ xìtǒng) – factory management system – hệ thống quản lý nhà máy
57进货记录 (jìnhuò jìlù) – goods-in record – biên bản nhập hàng
58出货记录 (chūhuò jìlù) – goods-out record – biên bản xuất hàng
59人员培训 (rényuán péixùn) – staff training – đào tạo nhân viên
60食品加工许可证 (shípǐn jiāgōng xǔkězhèng) – food processing license – giấy phép chế biến thực phẩm
61进出口检验 (jìnchūkǒu jiǎnyàn) – import-export inspection – kiểm tra xuất nhập khẩu
62冻结带 (dòngjié dài) – freezing belt – băng chuyền đông lạnh
63自动分级机 (zìdòng fēnjí jī) – automatic grading machine – máy phân loại tự động
64保鲜处理 (bǎoxiān chǔlǐ) – preservation process – xử lý bảo quản tươi
65盐水浸泡 (yánshuǐ jìnpào) – brine soaking – ngâm nước muối
66水循环系统 (shuǐ xúnhuán xìtǒng) – water circulation system – hệ thống tuần hoàn nước
67人工挑拣 (réngōng tiāojiǎn) – manual sorting – phân loại thủ công
68工时记录 (gōngshí jìlù) – work hour record – ghi chép thời gian làm việc
69工人考勤 (gōngrén kǎoqín) – worker attendance – chấm công công nhân
70危害分析 (wēihài fēnxī) – hazard analysis – phân tích mối nguy
71HACCP体系 (HACCP tǐxì) – HACCP system – hệ thống HACCP
72生产报表 (shēngchǎn bàobiǎo) – production report – báo cáo sản xuất
73合同加工 (hétóng jiāgōng) – contract processing – gia công theo hợp đồng
74海关申报 (hǎiguān shēnbào) – customs declaration – khai báo hải quan
75成本核算 (chéngběn hésuàn) – cost accounting – tính giá thành
76设备维护 (shèbèi wéihù) – equipment maintenance – bảo trì thiết bị
77食品检测室 (shípǐn jiǎncè shì) – food testing lab – phòng kiểm nghiệm thực phẩm
78样品采集 (yàngpǐn cǎijí) – sample collection – thu thập mẫu
79出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – final inspection – kiểm tra trước khi xuất xưởng
80投诉处理 (tóusù chǔlǐ) – complaint handling – xử lý khiếu nại
81工作流程图 (gōngzuò liúchéng tú) – workflow chart – sơ đồ quy trình làm việc
82入厂检验 (rùchǎng jiǎnyàn) – incoming inspection – kiểm tra nguyên liệu đầu vào
83副产品处理 (fùchǎnpǐn chǔlǐ) – by-product handling – xử lý sản phẩm phụ
84食品追溯 (shípǐn zhuīsù) – food traceability – truy xuất nguồn gốc thực phẩm
85标签打印机 (biāoqiān dǎyìnjī) – label printer – máy in nhãn
86耐水标签 (nàishuǐ biāoqiān) – waterproof label – nhãn chống nước
87袋装产品 (dàizhuāng chǎnpǐn) – bagged product – sản phẩm đóng túi
88托盘堆放 (tuōpán duīfàng) – pallet stacking – xếp hàng lên pallet
89塑料包装 (sùliào bāozhuāng) – plastic packaging – bao bì nhựa
90冰衣控制 (bīngyī kòngzhì) – glazing control – kiểm soát lớp đá phủ
91投料口 (tóuliào kǒu) – feeding port – cửa đưa nguyên liệu
92预处理区 (yùchǔlǐ qū) – preprocessing area – khu tiền xử lý
93剪鳍 (jiǎnqí) – fin trimming – cắt vây cá
94脱壳处理 (tuōké chǔlǐ) – shell removal – xử lý bóc vỏ
95肉质检测 (ròuzhì jiǎncè) – flesh quality inspection – kiểm tra chất lượng thịt
96卤味处理 (lǔwèi chǔlǐ) – marinating process – xử lý gia vị
97香料添加 (xiāngliào tiānjiā) – seasoning addition – thêm gia vị
98分装作业 (fēnzhuāng zuòyè) – portioning work – công việc chia phần
99熏制工艺 (xūnzhì gōngyì) – smoking process – quy trình hun khói
100干燥室 (gānzào shì) – drying room – phòng sấy
101油炸工段 (yóuzhá gōngduàn) – frying section – khu chiên
102冷却区 (lěngquè qū) – cooling area – khu làm nguội
103高压灭菌 (gāoyā mièjūn) – high-pressure sterilization – tiệt trùng áp suất cao
104定量分装 (dìngliàng fēnzhuāng) – portioning by weight – chia phần theo định lượng
105成品仓库 (chéngpǐn cāngkù) – finished goods warehouse – kho thành phẩm
106温湿度记录仪 (wēn shīdù jìlù yí) – temperature and humidity recorder – thiết bị ghi nhiệt độ và độ ẩm
107RFID追踪 (RFID zhuīzōng) – RFID tracking – theo dõi bằng RFID
108杀菌剂使用 (shājūnjì shǐyòng) – use of disinfectants – sử dụng chất khử trùng
109产品外观检验 (chǎnpǐn wàiguān jiǎnyàn) – appearance inspection – kiểm tra ngoại quan sản phẩm
110符合标准 (fúhé biāozhǔn) – meet standards – đạt tiêu chuẩn
111操作规程 (cāozuò guīchéng) – operation procedures – quy trình thao tác
112卫生间管理 (wèishēngjiān guǎnlǐ) – restroom management – quản lý nhà vệ sinh
113员工健康检查 (yuángōng jiànkāng jiǎnchá) – staff health check – kiểm tra sức khỏe nhân viên
114更衣室 (gēngyī shì) – changing room – phòng thay đồ
115感官检验 (gǎnguān jiǎnyàn) – sensory inspection – kiểm tra cảm quan
116微生物检测 (wēishēngwù jiǎncè) – microbiological test – kiểm tra vi sinh
117药残检测 (yàocán jiǎncè) – residue testing – kiểm tra tồn dư hóa chất
118鱼骨机 (yúgǔ jī) – bone removing machine – máy tách xương cá
119鱼酱加工 (yújiàng jiāgōng) – fish sauce processing – chế biến nước mắm
120自动封口机 (zìdòng fēngkǒu jī) – automatic sealing machine – máy hàn miệng tự động
121加工批次 (jiāgōng pīcì) – processing batch – lô chế biến
122出货检核 (chūhuò jiǎnhé) – pre-shipment check – kiểm tra trước khi giao hàng
123文件归档 (wénjiàn guīdǎng) – document filing – lưu trữ hồ sơ
124产品规格书 (chǎnpǐn guīgé shū) – product specification – bảng thông số sản phẩm
125食品级材料 (shípǐn jí cáiliào) – food-grade materials – nguyên liệu đạt chuẩn thực phẩm
126成分分析 (chéngfèn fēnxī) – ingredient analysis – phân tích thành phần
127生产进度表 (shēngchǎn jìndù biǎo) – production schedule – lịch trình sản xuất
128设备点检 (shèbèi diǎnjiǎn) – equipment check – kiểm tra thiết bị định kỳ
129卫生习惯培训 (wèishēng xíguàn péixùn) – hygiene habit training – đào tạo thói quen vệ sinh
130审核报告 (shěnhé bàogào) – audit report – báo cáo đánh giá nội bộ
131水产品加工线 (shuǐchǎnpǐn jiāgōng xiàn) – seafood processing line – dây chuyền chế biến thủy sản
132去鳞机 (qùlín jī) – descaling machine – máy đánh vảy
133挑刺工艺 (tiāocì gōngyì) – pin bone removal process – công đoạn gỡ xương dăm
134自动分级机 (zìdòng fēnjí jī) – automatic grader – máy phân loại tự động
135副产物利用 (fùchǎnwù lìyòng) – by-product utilization – tận dụng sản phẩm phụ
136鱼糜制品 (yúmí zhìpǐn) – surimi product – sản phẩm từ cá xay nhuyễn
137糖渍工艺 (tángzì gōngyì) – sugaring process – quy trình ướp đường
138盐渍处理 (yánzì chǔlǐ) – salting treatment – xử lý ướp muối
139装卸作业 (zhuāngxiè zuòyè) – loading and unloading – công việc bốc dỡ
140防腐包装 (fángfǔ bāozhuāng) – anti-corrosion packaging – bao bì chống ôi thiu
141冰水混合冷却 (bīngshuǐ hùnhé lěngquè) – ice-water cooling – làm nguội bằng nước đá
142蒸汽处理 (zhēngqì chǔlǐ) – steam treatment – xử lý bằng hơi nước
143二次清洗 (èrcì qīngxǐ) – secondary washing – rửa lần hai
144污水过滤系统 (wūshuǐ guòlǜ xìtǒng) – wastewater filtration system – hệ thống lọc nước thải
145虾壳回收 (xiāké huíshōu) – shrimp shell recycling – thu hồi vỏ tôm
146鱼粉生产 (yúfěn shēngchǎn) – fishmeal production – sản xuất bột cá
147切片规格 (qiēpiàn guīgé) – slicing standard – tiêu chuẩn cắt lát
148生产数据记录 (shēngchǎn shùjù jìlù) – production data record – ghi chép dữ liệu sản xuất
149食品检疫 (shípǐn jiǎnyì) – food quarantine – kiểm dịch thực phẩm
150无菌包装 (wújūn bāozhuāng) – aseptic packaging – bao bì vô trùng
151鱼籽加工 (yúzǐ jiāgōng) – roe processing – chế biến trứng cá
152运输冷链 (yùnshū lěngliàn) – cold chain transport – vận chuyển theo chuỗi lạnh
153温控设备 (wēnkòng shèbèi) – temperature control device – thiết bị kiểm soát nhiệt độ
154扫码追溯 (sǎomǎ zhuīsù) – QR code traceability – truy xuất bằng mã QR
155工艺参数 (gōngyì cānshù) – process parameters – thông số quy trình
156速冻技术 (sùdòng jìshù) – quick-freezing technology – công nghệ đông lạnh nhanh
157速冻仓库 (sùdòng cāngkù) – quick-freeze warehouse – kho đông lạnh nhanh
158冷冻隧道 (lěngdòng suìdào) – freezing tunnel – hầm cấp đông
159成品检验单 (chéngpǐn jiǎnyàn dān) – finished product inspection form – phiếu kiểm tra thành phẩm
160卫生标准操作程序 (wèishēng biāozhǔn cāozuò chéngxù) – SSOP – quy trình vệ sinh tiêu chuẩn
161海关检验 (hǎiguān jiǎnyàn) – customs inspection – kiểm tra của hải quan
162出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) – export license – giấy phép xuất khẩu
163检疫证明 (jiǎnyì zhèngmíng) – quarantine certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch
164储存期 (chǔcún qī) – shelf life – thời hạn bảo quản
165交货时间 (jiāohuò shíjiān) – delivery time – thời gian giao hàng
166品控员 (pǐnkòng yuán) – quality controller – nhân viên kiểm soát chất lượng
167人员调配 (rényuán diàopèi) – personnel allocation – điều phối nhân sự
168设备校准 (shèbèi jiàozhǔn) – equipment calibration – hiệu chuẩn thiết bị
169返工处理 (fǎngōng chǔlǐ) – rework handling – xử lý tái chế
170生产异常记录 (shēngchǎn yìcháng jìlù) – production anomaly record – ghi chú sự cố sản xuất
171卫生检查表 (wèishēng jiǎnchá biǎo) – hygiene checklist – bảng kiểm vệ sinh
172库存盘点 (kùcún pándiǎn) – inventory counting – kiểm kê kho
173鱼类识别 (yúlèi shíbié) – fish species identification – nhận diện loài cá
174冻结水含量 (dòngjié shuǐ hánliàng) – frozen water content – tỷ lệ nước đông
175肉质弹性 (ròuzhì tánxìng) – flesh elasticity – độ đàn hồi của thịt
176清洗槽 (qīngxǐ cáo) – washing tank – bồn rửa
177拌料机 (bànliào jī) – mixing machine – máy trộn
178分切工段 (fēnqiē gōngduàn) – cutting section – khu cắt chia
179生产排程 (shēngchǎn páichéng) – production scheduling – lập lịch sản xuất
180捕捞船 (bǔlāo chuán) – fishing vessel – tàu đánh bắt
181活鱼运输箱 (huóyú yùnshū xiāng) – live fish transport box – thùng vận chuyển cá sống
182解冻池 (jiědòng chí) – thawing pool – bể rã đông
183活水系统 (huóshuǐ xìtǒng) – live water system – hệ thống nước tuần hoàn
184分装工位 (fēnzhuāng gōngwèi) – repackaging station – trạm chia hàng
185加工台面 (jiāgōng táimiàn) – processing table – bàn thao tác
186清洗喷头 (qīngxǐ pēntóu) – cleaning nozzle – đầu vòi rửa
187防水灯具 (fángshuǐ dēngjù) – waterproof lighting – đèn chống nước
188作业流程图 (zuòyè liúchéng tú) – workflow diagram – sơ đồ quy trình làm việc
189自动称重设备 (zìdòng chēngzhòng shèbèi) – automatic weighing equipment – thiết bị cân tự động
190冷库管理 (lěngkù guǎnlǐ) – cold storage management – quản lý kho lạnh
191滤水装置 (lǜshuǐ zhuāngzhì) – water filtering device – thiết bị lọc nước
192速冻盘 (sùdòng pán) – quick freeze tray – khay cấp đông
193定量分装 (dìngliàng fēnzhuāng) – quantitative packaging – chia định lượng
194腌制室 (yānzhì shì) – marinating room – phòng ướp
195腌料配比 (yānliào pèibǐ) – marinade ratio – tỷ lệ gia vị ướp
196解剖刀 (jiěpōu dāo) – dissecting knife – dao mổ cá
197工时记录 (gōngshí jìlù) – working hours record – ghi chép giờ làm
198食品级润滑油 (shípǐn jí rùnhuá yóu) – food-grade lubricant – dầu bôi trơn thực phẩm
199不锈钢架 (bùxiùgāng jià) – stainless steel rack – kệ inox
200输送线带速 (shūsòng xiàn dàisù) – conveyor belt speed – tốc độ băng chuyền
201自动控制系统 (zìdòng kòngzhì xìtǒng) – automatic control system – hệ thống điều khiển tự động
202生菌总数 (shēngjūn zǒngshù) – total bacteria count – tổng số vi khuẩn
203交叉污染 (jiāochā wūrǎn) – cross contamination – nhiễm chéo
204玻璃破损管理 (bōlí pòsǔn guǎnlǐ) – glass breakage control – kiểm soát rơi vỡ kính
205卫生死角 (wèishēng sǐjiǎo) – hygiene dead corner – điểm chết vệ sinh
206脱氧包装 (tuōyǎng bāozhuāng) – oxygen-free packaging – bao bì hút oxy
207手部消毒池 (shǒubù xiāodú chí) – hand sanitizing basin – bồn rửa tay sát khuẩn
208清洁度评估 (qīngjiédù pínggū) – cleanliness assessment – đánh giá độ sạch
209紫外线消毒灯 (zǐwàixiàn xiāodú dēng) – UV sterilization lamp – đèn diệt khuẩn UV
210生食标准 (shēngshí biāozhǔn) – raw food standard – tiêu chuẩn thực phẩm sống
211熟食加工区 (shúshí jiāgōng qū) – cooked food processing area – khu chế biến thực phẩm chín
212配料区 (pèiliào qū) – ingredient preparation area – khu chuẩn bị nguyên liệu
213进货检验 (jìnhuò jiǎnyàn) – incoming goods inspection – kiểm tra hàng đầu vào
214食品追溯码 (shípǐn zhuīsù mǎ) – food traceability code – mã truy xuất thực phẩm
215排水沟清理 (páishuǐgōu qīnglǐ) – drainage cleaning – làm sạch rãnh nước
216水质检测报告 (shuǐzhì jiǎncè bàogào) – water quality report – báo cáo kiểm tra chất lượng nước
217滤布更换 (lǜbù gēnghuàn) – filter cloth replacement – thay vải lọc
218冷库温度记录 (lěngkù wēndù jìlù) – cold room temperature log – ghi chép nhiệt độ kho lạnh
219货架标签 (huòjià biāoqiān) – shelf label – nhãn kệ
220冰砖堆放区 (bīngzhuān duīfàng qū) – ice block stacking area – khu xếp đá cây
221备用电源 (bèiyòng diànyuán) – backup power – nguồn điện dự phòng
222环境监控系统 (huánjìng jiānkòng xìtǒng) – environmental monitoring system – hệ thống giám sát môi trường
223排风扇 (páifēng shàn) – exhaust fan – quạt hút gió
224虫害管理 (chónghài guǎnlǐ) – pest control – kiểm soát côn trùng
225管道消毒 (guǎndào xiāodú) – pipeline sterilization – khử trùng đường ống
226抽样检验 (chōuyàng jiǎnyàn) – sampling inspection – kiểm tra lấy mẫu
227成本核算 (chéngběn hésuàn) – cost accounting – tính toán chi phí
228工作服发放 (gōngzuòfú fāfàng) – uniform distribution – phát đồng phục
229现场巡视 (xiànchǎng xúnshì) – site inspection – kiểm tra hiện trường
230原料仓库 (yuánliào cāngkù) – raw material warehouse – kho nguyên liệu
231车间负责人 (chējiān fùzérén) – workshop supervisor – quản lý phân xưởng
232排班表 (páibān biǎo) – shift schedule – bảng phân ca
233裁切尺寸 (cáiqiē chǐcùn) – cutting size – kích thước cắt
234鱼刺剔除机 (yúcì tīchú jī) – fish bone remover – máy gỡ xương cá
235包装流水线 (bāozhuāng liúshuǐxiàn) – packaging line – dây chuyền đóng gói
236交货期 (jiāohuò qī) – delivery deadline – thời hạn giao hàng
237货架整理 (huòjià zhěnglǐ) – shelf arrangement – sắp xếp kệ hàng
238生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – production efficiency – hiệu suất sản xuất
239合格证书 (hégé zhèngshū) – certificate of conformity – giấy chứng nhận đạt chuẩn
240气调包装 (qìtiáo bāozhuāng) – modified atmosphere packaging – bao bì khí điều chỉnh
241自动喷码机 (zìdòng pēnmǎ jī) – automatic coding machine – máy phun mã tự động
242产品溯源 (chǎnpǐn sùyuán) – product traceability – truy xuất nguồn gốc sản phẩm
243车间地面清洁 (chējiān dìmiàn qīngjié) – floor cleaning – làm sạch sàn phân xưởng
244防滑地板 (fánghuá dìbǎn) – anti-slip flooring – sàn chống trơn trượt
245食品级塑料袋 (shípǐn jí sùliàodài) – food-grade plastic bag – túi nhựa thực phẩm
246冷链运输 (lěngliàn yùnshū) – cold chain logistics – vận chuyển chuỗi lạnh
247员工出勤率 (yuángōng chūqínlǜ) – employee attendance rate – tỷ lệ đi làm của nhân viên
248质量抽检 (zhìliàng chōujiǎn) – quality spot check – kiểm tra chất lượng ngẫu nhiên
249现场操作规程 (xiànchǎng cāozuò guīchéng) – on-site operation procedure – quy trình thao tác hiện trường
250耳塞发放 (ěrsāi fāfàng) – earplug distribution – phát nút tai
251环保标准 (huánbǎo biāozhǔn) – environmental standard – tiêu chuẩn môi trường
252工伤事故 (gōngshāng shìgù) – work-related accident – tai nạn lao động
253自动封口机 (zìdòng fēngkǒu jī) – automatic sealing machine – máy hàn miệng bao tự động
254整洁程度 (zhěngjié chéngdù) – tidiness level – mức độ gọn gàng
255作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – operation manual – hướng dẫn vận hành
256验货单 (yànhuò dān) – inspection sheet – phiếu kiểm hàng
257记录表格 (jìlù biǎogé) – record form – biểu mẫu ghi chép
258产品批次号 (chǎnpǐn pīcì hào) – product batch number – số lô sản phẩm
259试运行 (shì yùnxíng) – trial run – chạy thử
260投料顺序 (tóuliào shùnxù) – material feeding order – thứ tự nạp nguyên liệu
261无菌服 (wújūn fú) – sterile suit – đồ bảo hộ vô trùng
262设备保养计划 (shèbèi bǎoyǎng jìhuà) – equipment maintenance plan – kế hoạch bảo dưỡng thiết bị
263备用材料 (bèiyòng cáiliào) – spare materials – vật tư dự phòng
264现场监督员 (xiànchǎng jiāndū yuán) – on-site inspector – người giám sát tại chỗ
265废弃物分类 (fèiqìwù fēnlèi) – waste sorting – phân loại rác thải
266高温杀菌 (gāowēn shājūn) – high-temperature sterilization – tiệt trùng nhiệt cao
267湿度控制器 (shīdù kòngzhìqì) – humidity controller – bộ điều chỉnh độ ẩm
268氧气浓度监控 (yǎngqì nóngdù jiānkòng) – oxygen concentration monitoring – giám sát nồng độ oxy
269不良品处理 (bùliáng pǐn chǔlǐ) – defective product handling – xử lý hàng lỗi
270班组长会议 (bānzǔzhǎng huìyì) – team leader meeting – họp tổ trưởng
271质量反馈 (zhìliàng fǎnkuì) – quality feedback – phản hồi chất lượng
272卫生检查表 (wèishēng jiǎnchá biǎo) – sanitation checklist – bảng kiểm tra vệ sinh
273灭菌记录 (mièjūn jìlù) – sterilization record – ghi chép tiệt trùng
274人员通道 (rényuán tōngdào) – personnel passage – lối đi cho nhân viên
275仓储效率 (cāngchǔ xiàolǜ) – storage efficiency – hiệu quả lưu trữ
276操作灵活性 (cāozuò línghuóxìng) – operational flexibility – tính linh hoạt trong thao tác
277终检流程 (zhōng jiǎn liúchéng) – final inspection process – quy trình kiểm tra cuối
278营养标签 (yíngyǎng biāoqiān) – nutrition label – nhãn thông tin dinh dưỡng
279员工健康检查 (yuángōng jiànkāng jiǎnchá) – employee health check – kiểm tra sức khỏe nhân viên
280冷冻室温度 (lěngdòngshì wēndù) – freezer room temperature – nhiệt độ phòng đông lạnh
281切割工艺 (qiēgē gōngyì) – cutting process – quy trình cắt
282腌制配方 (yānzhì pèifāng) – marination formula – công thức ướp
283盐度控制 (yándù kòngzhì) – salinity control – kiểm soát độ mặn
284去鳞设备 (qùlín shèbèi) – descaling equipment – thiết bị đánh vảy
285冷却系统 (lěngquè xìtǒng) – cooling system – hệ thống làm lạnh
286裁剪台 (cáijiǎn tái) – cutting table – bàn cắt
287工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – process flowchart – sơ đồ quy trình
288装卸区 (zhuāngxiè qū) – loading/unloading area – khu vực bốc dỡ
289标准操作程序 (biāozhǔn cāozuò chéngxù) – standard operating procedure (SOP) – quy trình thao tác chuẩn
290加工半成品 (jiāgōng bànchéngpǐn) – semi-finished products – bán thành phẩm
291冷藏包装 (lěngcáng bāozhuāng) – refrigerated packaging – bao bì bảo quản lạnh
292自动计数机 (zìdòng jìshù jī) – automatic counter – máy đếm tự động
293防腐处理 (fángfǔ chǔlǐ) – anti-corrosion treatment – xử lý chống gỉ
294运输标签 (yùnshū biāoqiān) – transport label – nhãn vận chuyển
295车间气味控制 (chējiān qìwèi kòngzhì) – odor control – kiểm soát mùi trong xưởng
296洗手间管理 (xǐshǒujiān guǎnlǐ) – restroom management – quản lý nhà vệ sinh
297成品封存 (chéngpǐn fēngcún) – finished product sealing – niêm phong sản phẩm hoàn chỉnh
298审核员 (shěnhé yuán) – auditor – người kiểm soát
299滤水设备 (lǜshuǐ shèbèi) – water filtration equipment – thiết bị lọc nước
300人员培训档案 (rényuán péixùn dàng’àn) – training records – hồ sơ đào tạo
301装箱清单 (zhuāngxiāng qīngdān) – packing list – danh sách đóng thùng
302产品归类 (chǎnpǐn guīlèi) – product classification – phân loại sản phẩm
303库存记录 (kùcún jìlù) – inventory record – ghi chép tồn kho
304退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) – return handling – xử lý hàng trả
305交接记录 (jiāojiē jìlù) – handover record – biên bản bàn giao
306卫生合格 (wèishēng hégé) – hygiene compliance – đạt yêu cầu vệ sinh
307成品库 (chéngpǐn kù) – finished goods warehouse – kho thành phẩm
308运输温控 (yùnshū wēnkòng) – transport temperature control – kiểm soát nhiệt độ vận chuyển
309定量包装 (dìngliàng bāozhuāng) – quantitative packaging – đóng gói định lượng
310现场巡视 (xiànchǎng xúnshì) – on-site patrol – đi kiểm tra tại hiện trường
311包装缺陷 (bāozhuāng quēxiàn) – packaging defect – lỗi bao bì
312副产品利用 (fùchǎnpǐn lìyòng) – by-product utilization – tận dụng sản phẩm phụ
313鱼皮处理 (yúpí chǔlǐ) – fish skin processing – xử lý da cá
314补货申请 (bǔhuò shēnqǐng) – restock request – yêu cầu bổ sung hàng
315贴标位置 (tiēbiāo wèizhì) – label placement – vị trí dán nhãn
316包装袋材质 (bāozhuāngdài cáizhì) – bag material – chất liệu túi bao
317蒸煮工艺 (zhēngzhǔ gōngyì) – cooking process – quy trình hấp/nấu
318操作间隔 (cāozuò jiàngé) – operation interval – khoảng cách thao tác
319保质期控制 (bǎozhìqī kòngzhì) – shelf life control – kiểm soát thời hạn sử dụng
320滑倒防范 (huádǎo fángfàn) – slip prevention – phòng ngừa trượt ngã
321车间照明 (chējiān zhàomíng) – workshop lighting – chiếu sáng phân xưởng
322安装调试 (ānzhuāng tiáoshì) – installation and commissioning – lắp đặt và chạy thử
323容器编号 (róngqì biānhào) – container code – mã số thùng chứa
324设备故障率 (shèbèi gùzhàng lǜ) – equipment failure rate – tỷ lệ hỏng thiết bị
325日常巡检 (rìcháng xúnjiǎn) – daily inspection – kiểm tra hàng ngày
326员工手册 (yuángōng shǒucè) – employee manual – sổ tay nhân viên
327出货流程 (chūhuò liúchéng) – shipment procedure – quy trình xuất hàng
328工单系统 (gōngdān xìtǒng) – work order system – hệ thống phiếu công việc
329质量问题记录 (zhìliàng wèntí jìlù) – quality issue record – ghi chú vấn đề chất lượng
330副品处理区 (fùpǐn chǔlǐ qū) – by-product area – khu xử lý sản phẩm phụ
331合同订单 (hétóng dìngdān) – contract order – đơn đặt hàng theo hợp đồng
332原材料来源 (yuán cáiliào láiyuán) – raw material source – nguồn nguyên liệu
333车间温湿度 (chējiān wēn shī dù) – workshop temperature and humidity – nhiệt độ và độ ẩm xưởng
334速冻产品 (sùdòng chǎnpǐn) – quick-frozen product – sản phẩm đông lạnh nhanh
335真空包装 (zhēnkōng bāozhuāng) – vacuum packaging – đóng gói chân không
336手套更换记录 (shǒutào gēnghuàn jìlù) – glove replacement record – ghi chú thay găng tay
337杀菌操作 (shājūn cāozuò) – sterilization operation – thao tác tiệt trùng
338整改计划 (zhěnggǎi jìhuà) – corrective plan – kế hoạch khắc phục
339交期确认 (jiāoqī quèrèn) – delivery date confirmation – xác nhận thời hạn giao hàng
340成本控制 (chéngběn kòngzhì) – cost control – kiểm soát chi phí
341异常报告 (yìcháng bàogào) – abnormal report – báo cáo bất thường
342储存条件 (chǔcún tiáojiàn) – storage condition – điều kiện bảo quản
343生菌数检测 (shēngjūn shù jiǎncè) – bacteria count test – kiểm tra số lượng vi khuẩn
344鱼骨剔除 (yúgǔ tìchú) – bone removal – loại bỏ xương cá
345运输容器 (yùnshū róngqì) – transport container – thùng vận chuyển
346验收流程 (yànshōu liúchéng) – acceptance procedure – quy trình nghiệm thu
347数据记录表 (shùjù jìlù biǎo) – data recording sheet – bảng ghi dữ liệu
348碎片整理 (suìpiàn zhěnglǐ) – trimming – thu gom mảnh vụn
349包装线速度 (bāozhuāng xiàn sùdù) – packaging line speed – tốc độ dây chuyền đóng gói
350设备运转率 (shèbèi yùnzhuǎn lǜ) – equipment operating rate – tỷ lệ hoạt động thiết bị
351食品级标准 (shípǐn jí biāozhǔn) – food grade standard – tiêu chuẩn cấp thực phẩm
352人工称重 (réngōng chēngzhòng) – manual weighing – cân thủ công
353自动称重机 (zìdòng chēngzhòng jī) – automatic weighing machine – máy cân tự động
354切割残留 (qiēgē cánliú) – cutting residue – phần dư sau cắt
355损耗率 (sǔnhào lǜ) – loss rate – tỷ lệ hao hụt
356包装换线 (bāozhuāng huànxiàn) – packaging line changeover – chuyển đổi dây chuyền đóng gói
357标识标签 (biāozhì biāoqiān) – identification label – nhãn nhận diện
358灭菌温度 (mièjūn wēndù) – sterilization temperature – nhiệt độ tiệt trùng
359合格品标志 (hégé pǐn biāozhì) – qualified product label – nhãn sản phẩm đạt chuẩn
360通风设备 (tōngfēng shèbèi) – ventilation equipment – thiết bị thông gió
361鱼类分拣 (yúlèi fēnjiǎn) – fish sorting – phân loại cá
362记录存档 (jìlù cúndàng) – record archiving – lưu trữ hồ sơ
363现场协调员 (xiànchǎng xiétiáo yuán) – site coordinator – điều phối viên hiện trường
364表面清洁 (biǎomiàn qīngjié) – surface cleaning – làm sạch bề mặt
365低温作业 (dīwēn zuòyè) – low-temperature operation – thao tác trong môi trường lạnh
366抽检机制 (chōujiǎn jīzhì) – spot-check mechanism – cơ chế kiểm tra ngẫu nhiên
367计件工资 (jìjiàn gōngzī) – piece-rate wage – lương theo sản phẩm
368车间管理员 (chējiān guǎnlǐ yuán) – workshop supervisor – người quản lý xưởng
369成品比例 (chéngpǐn bǐlì) – finished product ratio – tỷ lệ thành phẩm
370卫生角落 (wèishēng jiǎoluò) – hygiene corners – góc vệ sinh
371拆箱区域 (chāixiāng qūyù) – unpacking area – khu vực tháo thùng
372杀菌剂使用 (shājūnjì shǐyòng) – sanitizer usage – sử dụng chất diệt khuẩn
373包材库存 (bāocái kùcún) – packaging material inventory – tồn kho bao bì
374交叉污染 (jiāochā wūrǎn) – cross-contamination – ô nhiễm chéo
375整洁制度 (zhěngjié zhìdù) – tidiness policy – quy định về sự gọn gàng
376生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) – production schedule – bảng kế hoạch sản xuất
377托盘堆放 (tuōpán duīfàng) – pallet stacking – xếp chồng pallet
378卫生检测表 (wèishēng jiǎncè biǎo) – hygiene inspection form – bảng kiểm tra vệ sinh
379裁切作业 (cáiqiē zuòyè) – trimming operation – thao tác cắt tỉa
380操作指引 (cāozuò zhǐyǐn) – operation guideline – hướng dẫn thao tác
381鱼片 (yúpiàn) – fish fillet – phi lê cá
382防鼠措施 (fángshǔ cuòshī) – rodent control measure – biện pháp chống chuột
383流程图 (liúchéng tú) – flowchart – sơ đồ quy trình
384成品出货区 (chéngpǐn chūhuò qū) – finished goods dispatch area – khu xuất hàng thành phẩm
385整箱打包 (zhěngxiāng dǎbāo) – full-box packing – đóng gói nguyên thùng
386冷藏车 (lěngcáng chē) – refrigerated truck – xe tải lạnh
387员工卫生 (yuángōng wèishēng) – employee hygiene – vệ sinh cá nhân của công nhân
388抽样检测 (chōuyàng jiǎncè) – sampling inspection – kiểm tra mẫu
389抽查记录 (chōuchá jìlù) – spot-check record – biên bản kiểm tra ngẫu nhiên
390快速检测工具 (kuàisù jiǎncè gōngjù) – rapid test tool – dụng cụ kiểm tra nhanh
391退货记录 (tuìhuò jìlù) – return record – hồ sơ hàng trả
392质量申诉 (zhìliàng shēnsù) – quality complaint – khiếu nại chất lượng
393温度计 (wēndùjì) – thermometer – nhiệt kế
394冷冻隧道 (lěngdòng suìdào) – freezing tunnel – hầm đông
395工厂审查 (gōngchǎng shěnchá) – factory audit – kiểm tra nhà máy
396异物检测 (yìwù jiǎncè) – foreign object detection – phát hiện dị vật
397清洗槽 (qīngxǐ cáo) – washing tank – bể rửa
398装载人员 (zhuāngzài rényuán) – loading personnel – nhân viên bốc xếp
399堆高机 (duīguāo jī) – forklift – xe nâng
400储藏室 (chǔcáng shì) – storage room – kho bảo quản
401鱼刺 (yúcì) – fish bone – xương cá
402原料追溯 (yuánliào zhuīsù) – raw material traceability – truy xuất nguồn gốc nguyên liệu
403成品追溯 (chéngpǐn zhuīsù) – finished goods traceability – truy xuất sản phẩm
404标签管理 (biāoqiān guǎnlǐ) – label management – quản lý nhãn mác
405日报表 (rì bàobiǎo) – daily report – báo cáo hằng ngày
406员工培训记录 (yuángōng péixùn jìlù) – employee training record – ghi chú đào tạo nhân viên
407灭菌率 (mièjūn lǜ) – sterilization rate – tỷ lệ khử khuẩn
408超标警报 (chāobiāo jǐngbào) – over-limit alert – cảnh báo vượt chuẩn
409鱼糜 (yúmí) – fish paste – chả cá sống
410鱼段 (yúduàn) – fish chunk – khúc cá
411鱼头处理 (yútóu chǔlǐ) – fish head processing – xử lý đầu cá
412鱼肚 (yúdù) – fish belly – bụng cá
413切块区 (qiēkuài qū) – cutting area – khu cắt khúc
414水煮区 (shuǐzhǔ qū) – boiling area – khu luộc
415蒸煮机 (zhēngzhǔ jī) – steamer – máy hấp
416气味控制 (qìwèi kòngzhì) – odor control – kiểm soát mùi
417空气净化器 (kōngqì jìnghuàqì) – air purifier – máy lọc không khí
418记录员 (jìlù yuán) – recorder – người ghi chép
419工段长 (gōngduàn zhǎng) – line leader – tổ trưởng công đoạn
420落地时间 (luòdì shíjiān) – landed time – thời gian nguyên liệu về
421含水量 (hánshuǐ liàng) – moisture content – hàm lượng nước
422渔获量 (yúhuò liàng) – catch volume – sản lượng đánh bắt
423净重 (jìngzhòng) – net weight – trọng lượng tịnh
424毛重 (máozhòng) – gross weight – trọng lượng cả bao bì
425包冰率 (bāobīng lǜ) – glazing rate – tỷ lệ bao băng
426加工级别 (jiāgōng jíbié) – processing grade – cấp độ chế biến
427冻结点 (dòngjié diǎn) – freezing point – điểm đông lạnh
428保质期 (bǎozhì qī) – shelf life – hạn sử dụng
429保温箱 (bǎowēn xiāng) – insulated box – thùng giữ nhiệt
430速冻 (sùdòng) – quick freezing – cấp đông nhanh
431加冰 (jiābīng) – add ice – thêm đá
432鱼饲料 (yúsìliào) – fish feed – thức ăn nuôi cá
433鱼种 (yúzhǒng) – fish species – loài cá
434过筛机 (guòshāi jī) – sieving machine – máy sàng
435清理台 (qīnglǐ tái) – cleaning table – bàn làm sạch
436输送线 (shūsòng xiàn) – conveyor line – băng chuyền
437杀菌池 (shājūn chí) – sterilization tank – bể khử khuẩn
438磅秤 (bàngchèng) – scale – cân
439刷洗 (shuāxǐ) – scrubbing – chà rửa
440除鳞 (chúlín) – descaling – đánh vảy
441去骨 (qùgǔ) – deboning – lọc xương
442清水冲洗 (qīngshuǐ chōngxǐ) – rinse with clean water – rửa nước sạch
443保鲜膜 (bǎoxiānmó) – cling film – màng bọc thực phẩm
444质检员 (zhìjiǎn yuán) – quality inspector – nhân viên kiểm phẩm
445手套 (shǒutào) – gloves – găng tay
446防护服 (fánghù fú) – protective clothing – đồ bảo hộ
447口罩 (kǒuzhào) – face mask – khẩu trang
448更衣区 (gēngyī qū) – changing area – khu thay đồ
449洗手间 (xǐshǒujiān) – washroom – phòng rửa tay
450指定区域 (zhǐdìng qūyù) – designated area – khu vực quy định
451杀菌灯 (shājūn dēng) – UV lamp – đèn khử trùng
452空气流通 (kōngqì liútōng) – air circulation – thông khí
453分拣员 (fēnjiǎn yuán) – sorter – người phân loại
454保冷剂 (bǎolěng jì) – coolant – chất làm lạnh
455成分标签 (chéngfèn biāoqiān) – ingredient label – nhãn thành phần
456原料供应商 (yuánliào gōngyìng shāng) – raw material supplier – nhà cung cấp nguyên liệu
457生产报告 (shēngchǎn bàogào) – production report – báo cáo sản xuất
458出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – factory inspection – kiểm tra xuất xưởng
459渔业执照 (yúyè zhízhào) – fishing license – giấy phép khai thác thủy sản
460进货单 (jìnhuò dān) – purchase invoice – phiếu nhập hàng
461加工流程 (jiāgōng liúchéng) – processing flow – quy trình chế biến
462报废处理 (bàofèi chǔlǐ) – waste disposal – xử lý hàng hư
463记录系统 (jìlù xìtǒng) – record system – hệ thống ghi chép
464材料管理 (cáiliào guǎnlǐ) – material management – quản lý nguyên liệu
465入库单 (rùkù dān) – warehouse receipt – phiếu nhập kho
466出库单 (chūkù dān) – dispatch note – phiếu xuất kho
467加工厂区 (jiāgōng chǎngqū) – processing plant area – khu chế biến
468排水沟 (páishuǐ gōu) – drainage ditch – rãnh thoát nước
469垃圾分类 (lājī fēnlèi) – waste sorting – phân loại rác
470污水处理站 (wūshuǐ chǔlǐ zhàn) – wastewater treatment station – trạm xử lý nước thải
471去头 (qùtóu) – beheading – cắt đầu
472去尾 (qùwěi) – tail removal – cắt đuôi
473分段 (fēnduàn) – segmenting – cắt khúc
474去皮 (qùpí) – skinning – lột da
475分装 (fēnzhuāng) – repackaging – chia bao gói
476装盒 (zhuānghé) – box packing – đóng hộp
477标贴 (biāotiē) – labeling – dán nhãn
478堆码 (duīmǎ) – stacking – xếp hàng
479码盘 (mǎpán) – palletizing – xếp lên pallet
480出货 (chūhuò) – shipment – xuất hàng
481装柜 (zhuāngguì) – container loading – đóng container
482报关资料 (bàoguān zīliào) – customs documents – hồ sơ khai hải quan
483冷藏运输 (lěngcáng yùnshū) – refrigerated transport – vận chuyển lạnh
484海产品 (hǎichǎnpǐn) – seafood – hải sản
485鱿鱼 (yóuyú) – squid – mực
486虾仁 (xiārén) – shrimp meat – tôm lột vỏ
487带壳虾 (dàiké xiā) – shell-on shrimp – tôm còn vỏ
488带头虾 (dàitóu xiā) – head-on shrimp – tôm nguyên con
489去头虾 (qùtóu xiā) – headless shrimp – tôm cắt đầu
490鳗鱼 (mányú) – eel – lươn
491章鱼 (zhāngyú) – octopus – bạch tuộc
492扇贝 (shànbèi) – scallop – sò điệp
493螃蟹 (pángxiè) – crab – cua
494海参 (hǎishēn) – sea cucumber – hải sâm
495海蜇 (hǎizhē) – jellyfish – sứa
496鲍鱼 (bàoyú) – abalone – bào ngư
497冷冻鱼 (lěngdòng yú) – frozen fish – cá đông lạnh
498冷鲜鱼 (lěngxiān yú) – chilled fish – cá ướp lạnh
499即食产品 (jíshí chǎnpǐn) – ready-to-eat product – sản phẩm ăn liền
500熟制品 (shú zhìpǐn) – cooked product – sản phẩm đã nấu chín
501半成品 (bànchéngpǐn) – semi-finished product – sản phẩm bán thành phẩm
502成品区 (chéngpǐn qū) – finished goods area – khu hàng thành phẩm
503原材料区 (yuán cáiliào qū) – raw material area – khu nguyên liệu
504暂存区 (zàncún qū) – temporary storage area – khu lưu tạm
505检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – inspection report – báo cáo kiểm nghiệm
506卫生检查 (wèishēng jiǎnchá) – sanitation inspection – kiểm tra vệ sinh
507微生物检测 (wēishēngwù jiǎncè) – microbiological testing – kiểm nghiệm vi sinh
508残留检测 (cánliú jiǎncè) – residue testing – kiểm tra tồn dư
509HACCP 认证 (HACCP rènzhèng) – HACCP certification – chứng nhận HACCP
510ISO 标准 (ISO biāozhǔn) – ISO standard – tiêu chuẩn ISO
511清洁记录 (qīngjié jìlù) – cleaning record – biên bản vệ sinh
512保养计划 (bǎoyǎng jìhuà) – maintenance plan – kế hoạch bảo trì
513操作规程 (cāozuò guīchéng) – operating procedure – quy trình thao tác
514卫生培训 (wèishēng péixùn) – hygiene training – đào tạo vệ sinh
515员工考勤 (yuángōng kǎoqín) – staff attendance – điểm danh nhân viên
516班次安排 (bāncì ānpái) – shift schedule – lịch làm việc theo ca
517日产量 (rì chǎnliàng) – daily output – sản lượng hàng ngày
518年产量 (nián chǎnliàng) – annual output – sản lượng hàng năm
519车间主任 (chējiān zhǔrèn) – workshop supervisor – tổ trưởng xưởng
520质量主管 (zhìliàng zhǔguǎn) – quality supervisor – giám sát chất lượng
521卫生员 (wèishēngyuán) – sanitation worker – nhân viên vệ sinh
522包装员 (bāozhuāngyuán) – packing staff – nhân viên đóng gói
523修剪员 (xiūjiǎn yuán) – trimming staff – nhân viên cắt tỉa
524操作员 (cāozuòyuán) – operator – công nhân vận hành
525倒班 (dǎobān) – shift rotation – đổi ca
526夜班 (yèbān) – night shift – ca đêm
527加班 (jiābān) – overtime – làm thêm giờ
528班长 (bānzhǎng) – team leader – tổ trưởng ca
529指导员 (zhǐdǎoyuán) – instructor – người hướng dẫn
530实习工 (shíxí gōng) – trainee worker – công nhân thực tập
531临时工 (línshí gōng) – temporary worker – công nhân tạm thời
532正式工 (zhèngshì gōng) – regular worker – công nhân chính thức
533工资单 (gōngzī dān) – payslip – phiếu lương
534工时记录 (gōngshí jìlù) – work hours record – ghi chép thời gian làm việc
535出勤率 (chūqín lǜ) – attendance rate – tỷ lệ đi làm
536速冻线 (sùdòng xiàn) – quick-freezing line – dây chuyền cấp đông
537包装线 (bāozhuāng xiàn) – packaging line – dây chuyền đóng gói
538分拣线 (fēnjiǎn xiàn) – sorting line – dây chuyền phân loại
539杀菌机 (shājūn jī) – sterilizer – máy tiệt trùng
540封口机 (fēngkǒu jī) – sealing machine – máy hàn miệng bao
541真空包装机 (zhēnkōng bāozhuāng jī) – vacuum packing machine – máy hút chân không
542输送带 (shūsòngdài) – conveyor belt – băng chuyền
543金属探测器 (jīnshǔ tàncèqì) – metal detector – máy dò kim loại
544分级机 (fēnjí jī) – grading machine – máy phân cỡ
545剥壳机 (bāoké jī) – shelling machine – máy lột vỏ
546剪头机 (jiǎntóu jī) – beheading machine – máy cắt đầu
547清洗池 (qīngxǐ chí) – washing tank – bể rửa
548冷藏库 (lěngcáng kù) – cold storage – kho lạnh
549急冻库 (jídòng kù) – blast freezer – kho cấp đông
550原料库 (yuánliào kù) – raw material warehouse – kho nguyên liệu
551预处理区 (yùchǔlǐ qū) – preprocessing area – khu sơ chế
552冷冻区 (lěngdòng qū) – freezing area – khu cấp đông
553包装区 (bāozhuāng qū) – packaging area – khu đóng gói
554卫生区 (wèishēng qū) – sanitation zone – khu vệ sinh
555员工通道 (yuángōng tōngdào) – staff passage – lối đi nhân viên
556防虫灯 (fángchóng dēng) – insect-proof lamp – đèn chống côn trùng
557清洗设备 (qīngxǐ shèbèi) – cleaning equipment – thiết bị rửa
558高压水枪 (gāoyā shuǐqiāng) – high-pressure water gun – súng nước áp lực cao
559擦拭布 (cāshì bù) – wiping cloth – khăn lau
560消毒液 (xiāodú yè) – disinfectant – dung dịch khử trùng
561防护服 (fánghù fú) – protective clothing – quần áo bảo hộ
562口罩 (kǒuzhào) – mask – khẩu trang
563防滑鞋 (fánghuá xié) – anti-slip shoes – giày chống trơn
564耳塞 (ěrsāi) – earplugs – nút tai chống ồn
565物流车 (wùliú chē) – logistics vehicle – xe vận chuyển hàng
566冷藏车 (lěngcáng chē) – refrigerated truck – xe tải đông lạnh
567打码机 (dǎmǎ jī) – coding machine – máy in mã
568扫码器 (sǎomǎ qì) – barcode scanner – máy quét mã vạch
569标签机 (biāoqiān jī) – labeling machine – máy dán nhãn
570质量检验 (zhìliàng jiǎnyàn) – quality inspection – kiểm tra chất lượng
571安全规范 (ānquán guīfàn) – safety regulation – quy định an toàn
572卫检合格 (wèijiǎn hégé) – passed health inspection – đạt kiểm định vệ sinh
573温度记录 (wēndù jìlù) – temperature record – ghi nhiệt độ
574湿度监控 (shīdù jiānkòng) – humidity monitoring – giám sát độ ẩm
575生产日志 (shēngchǎn rìzhì) – production log – nhật ký sản xuất
576批号管理 (pīhào guǎnlǐ) – batch number management – quản lý mã lô hàng
577出货单 (chūhuò dān) – delivery note – phiếu xuất hàng
578入库单 (rùkù dān) – warehouse entry slip – phiếu nhập kho
579存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – inventory check – kiểm kê hàng tồn
580材料单 (cáiliào dān) – material list – danh sách nguyên liệu
581车间标识 (chējiān biāoshí) – workshop signage – biển chỉ dẫn xưởng
582责任区 (zérèn qū) – responsibility area – khu vực phụ trách
583班次安排 (bāncì ānpái) – shift arrangement – sắp xếp ca làm
584操作规程 (cāozuò guīchéng) – operation procedure – quy trình thao tác
585管理制度 (guǎnlǐ zhìdù) – management system – chế độ quản lý
586作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – operation manual – tài liệu hướng dẫn thao tác
587培训计划 (péixùn jìhuà) – training plan – kế hoạch đào tạo
588上岗证 (shànggǎng zhèng) – work permit – chứng chỉ làm việc
589合同工 (hétóng gōng) – contract worker – công nhân hợp đồng
590员工守则 (yuángōng shǒuzé) – employee code – nội quy nhân viên
591请假条 (qǐngjià tiáo) – leave request – đơn xin nghỉ phép
592工伤事故 (gōngshāng shìgù) – work injury – tai nạn lao động
593报修单 (bàoxiū dān) – repair request – phiếu yêu cầu sửa chữa
594设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – equipment maintenance – bảo dưỡng thiết bị
595检修计划 (jiǎnxiū jìhuà) – maintenance plan – kế hoạch sửa chữa
596安全巡查 (ānquán xúnchá) – safety patrol – kiểm tra an toàn
597消防设施 (xiāofáng shèshī) – firefighting facilities – thiết bị phòng cháy
598紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) – emergency exit – lối thoát hiểm
599警报器 (jǐngbào qì) – alarm – còi báo động
600急救箱 (jíjiù xiāng) – first-aid kit – hộp sơ cứu
601事故报告 (shìgù bàogào) – incident report – báo cáo sự cố
602应急预案 (yìngjí yù’àn) – emergency plan – phương án khẩn cấp
603噪音检测 (zàoyīn jiǎncè) – noise monitoring – kiểm tra tiếng ồn
604废水处理 (fèishuǐ chǔlǐ) – wastewater treatment – xử lý nước thải
605固废管理 (gùfèi guǎnlǐ) – solid waste management – quản lý chất thải rắn
606排放记录 (páifàng jìlù) – emission record – hồ sơ xả thải
607环评报告 (huánpíng bàogào) – environmental impact report – báo cáo đánh giá môi trường
608冷冻柜 (lěngdòng guì) – freezer – tủ đông
609包装带 (bāozhuāng dài) – packing strap – dây đai đóng gói
610胶带 (jiāodài) – tape – băng keo
611计数器 (jìshù qì) – counter – máy đếm
612计量设备 (jìliàng shèbèi) – measuring equipment – thiết bị đo lường
613货架 (huòjià) – shelf – kệ hàng
614分拣区 (fēnjiǎn qū) – sorting area – khu phân loại
615封条 (fēngtiáo) – seal – tem niêm phong
616封口机 (fēngkǒu jī) – sealing machine – máy hàn miệng túi
617自动化生产线 (zìdònghuà shēngchǎnxiàn) – automated production line – dây chuyền sản xuất tự động
618半成品区 (bànchéngpǐn qū) – semi-finished area – khu bán thành phẩm
619成品区 (chéngpǐn qū) – finished goods area – khu thành phẩm
620待检区 (dàijiǎn qū) – inspection waiting area – khu chờ kiểm tra
621合格品 (hégé pǐn) – qualified product – hàng đạt chuẩn
622不合格品 (bù hégé pǐn) – non-conforming product – hàng không đạt
623返工 (fǎngōng) – rework – làm lại
624报废 (bàofèi) – scrap – loại bỏ
625整理整顿 (zhěnglǐ zhěngdùn) – organize and tidy – sắp xếp chỉnh lý
626清扫清洁 (qīngsǎo qīngjié) – clean and sanitize – vệ sinh làm sạch
627消毒间 (xiāodú jiān) – disinfection room – phòng khử trùng
628洗手池 (xǐshǒu chí) – handwashing sink – bồn rửa tay
629洗脚池 (xǐjiǎo chí) – footbath – bồn rửa chân
630工作服 (gōngzuò fú) – work uniform – đồng phục
631工作帽 (gōngzuò mào) – work cap – mũ làm việc
632体温检测 (tǐwēn jiǎncè) – body temperature check – đo thân nhiệt
633健康档案 (jiànkāng dàng’àn) – health record – hồ sơ sức khỏe
634健康证 (jiànkāng zhèng) – health certificate – giấy chứng nhận sức khỏe
635病假单 (bìngjià dān) – sick leave note – giấy nghỉ bệnh
636操作员 (cāozuòyuán) – operator – người vận hành
637检验员 (jiǎnyànyuán) – inspector – nhân viên kiểm tra
638班组长 (bānzǔ zhǎng) – team leader – tổ trưởng
639技术员 (jìshùyuán) – technician – kỹ thuật viên
640仓库管理员 (cāngkù guǎnlǐyuán) – warehouse keeper – thủ kho
641统计员 (tǒngjì yuán) – statistician – nhân viên thống kê
642品管部 (pǐnguǎn bù) – quality control dept. – bộ phận quản lý chất lượng
643安全员 (ānquányuán) – safety officer – nhân viên an toàn
644清洁员 (qīngjié yuán) – cleaner – nhân viên vệ sinh
645化验员 (huàyàn yuán) – laboratory technician – nhân viên xét nghiệm
646水产品出口 (shuǐchǎnpǐn chūkǒu) – seafood export – xuất khẩu thủy sản
647原产地证明 (yuánchǎndì zhèngmíng) – certificate of origin – chứng nhận xuất xứ
648卫生证书 (wèishēng zhèngshū) – sanitary certificate – giấy chứng nhận vệ sinh
649出口报关 (chūkǒu bàoguān) – export customs declaration – khai báo hải quan xuất khẩu
650装柜 (zhuāngguì) – container loading – đóng hàng vào container
651海运单 (hǎiyùn dān) – ocean bill of lading – vận đơn đường biển
652目的港 (mùdì gǎng) – destination port – cảng đến
653冷冻库 (lěngdòng kù) – freezer warehouse – kho đông lạnh
654海鲜罐头 (hǎixiān guàntóu) – canned seafood – hải sản đóng hộp
655鱼肉加工 (yúròu jiāgōng) – fish meat processing – chế biến thịt cá
656水产深加工 (shuǐchǎn shēn jiāgōng) – deep processing of aquatic products – chế biến sâu thủy sản
657干货 (gān huò) – dried goods – hàng khô
658脱水 (tuōshuǐ) – dehydration – tách nước
659防腐剂 (fángfǔ jì) – preservative – chất bảo quản
660添加剂 (tiānjiā jì) – additive – phụ gia
661保质期 (bǎozhìqī) – shelf life – hạn sử dụng
662生产车间 (shēngchǎn chējiān) – production workshop – xưởng sản xuất
663排放标准 (páifàng biāozhǔn) – emission standards – tiêu chuẩn xả thải
664消毒设备 (xiāodú shèbèi) – disinfection equipment – thiết bị khử trùng
665杀菌 (shā jūn) – sterilization – diệt khuẩn
666清洗液 (qīngxǐ yè) – cleaning solution – dung dịch vệ sinh
667水质检测 (shuǐzhì jiǎncè) – water quality testing – kiểm tra chất lượng nước
668污水处理 (wūshuǐ chǔlǐ) – wastewater treatment – xử lý nước thải
669排水系统 (páishuǐ xìtǒng) – drainage system – hệ thống thoát nước
670水源 (shuǐyuán) – water source – nguồn nước
671环保设备 (huánbǎo shèbèi) – environmental protection equipment – thiết bị bảo vệ môi trường
672工程师 (gōngchéngshī) – engineer – kỹ sư
673技术支持 (jìshù zhīchí) – technical support – hỗ trợ kỹ thuật
674设备检查 (shèbèi jiǎnchá) – equipment inspection – kiểm tra thiết bị
675自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – automation equipment – thiết bị tự động hóa
676成品包装 (chéngpǐn bāozhuāng) – finished product packaging – đóng gói thành phẩm
677包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – packaging materials – vật liệu đóng gói
678包装工艺 (bāozhuāng gōngyì) – packaging process – quy trình đóng gói
679货物运输 (huòwù yùnshū) – goods transportation – vận chuyển hàng hóa
680货运公司 (huòyùn gōngsī) – freight company – công ty vận tải
681运输合同 (yùnshū hétóng) – transportation contract – hợp đồng vận chuyển
682物流公司 (wùliú gōngsī) – logistics company – công ty logistics
683集装箱 (jí zhuāng xiāng) – container – container
684仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – warehouse management – quản lý kho
685库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – inventory management – quản lý tồn kho
686分拨中心 (fēnbō zhōngxīn) – distribution center – trung tâm phân phối
687配送中心 (pèisòng zhōngxīn) – delivery center – trung tâm giao hàng
688出货计划 (chūhuò jìhuà) – shipping plan – kế hoạch xuất hàng
689收货 (shōuhuò) – receiving goods – nhận hàng
690货物清单 (huòwù qīngdān) – goods list – danh sách hàng hóa
691物流追踪 (wùliú zhuīzōng) – logistics tracking – theo dõi logistics
692国际运输 (guójì yùnshū) – international transportation – vận chuyển quốc tế
693货运单证 (huòyùn dānzhèng) – freight documentation – chứng từ vận chuyển
694海关检查 (hǎiguān jiǎnchá) – customs inspection – kiểm tra hải quan
695关税 (guānshuì) – customs duty – thuế hải quan
696进口报关 (jìnkǒu bàoguān) – import customs declaration – khai báo hải quan nhập khẩu
697出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) – export permit – giấy phép xuất khẩu
698发货单 (fāhuò dān) – shipping order – lệnh xuất hàng
699发票 (fāpiào) – invoice – hóa đơn
700付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – payment terms – điều kiện thanh toán
701货款 (huòkuǎn) – payment for goods – thanh toán hàng hóa
702冷链运输 (lěng liàn yùnshū) – cold chain transportation – vận chuyển chuỗi lạnh
703水产品认证 (shuǐchǎnpǐn rènzhèng) – seafood certification – chứng nhận thủy sản
704环境监测 (huánjìng jiāncè) – environmental monitoring – giám sát môi trường
705污水排放 (wūshuǐ páifàng) – wastewater discharge – xả nước thải
706环保许可证 (huánbǎo xǔkězhèng) – environmental permit – giấy phép môi trường
707水产养殖 (shuǐchǎn yǎngzhí) – aquaculture – nuôi trồng thủy sản
708鱼塘 (yútáng) – fish pond – ao cá
709养殖场 (yǎngzhí chǎng) – farm – trại nuôi
710水产饲料 (shuǐchǎn sìliào) – aquaculture feed – thức ăn thủy sản
711水质管理 (shuǐzhì guǎnlǐ) – water quality management – quản lý chất lượng nước
712污水处理厂 (wūshuǐ chǔlǐ chǎng) – wastewater treatment plant – nhà máy xử lý nước thải
713养殖技术 (yǎngzhí jìshù) – aquaculture technology – công nghệ nuôi trồng thủy sản
714废水回收 (fèishuǐ huíshōu) – wastewater recycling – tái chế nước thải
715捕捞 (bǔlāo) – fishing – đánh bắt
716渔船 (yú chuán) – fishing vessel – tàu đánh cá
717捕鱼网 (bǔyú wǎng) – fishing net – lưới đánh cá
718鱼类处理 (yúlèi chǔlǐ) – fish processing – chế biến cá
719鱼刺去除 (yú cì qùchú) – fish bone removal – loại bỏ xương cá
720去鳞 (qù lín) – scaling – đánh vảy
721剁碎 (duò suì) – chopping – thái nhỏ
722干燥 (gānzào) – drying – sấy khô
723鱼片 (yú piàn) – fish fillet – phi lê cá
724速冻 (sù dòng) – quick freezing – đông lạnh nhanh
725真空包装 (zhēn kòng bāozhuāng) – vacuum packaging – đóng gói chân không
726持续生产 (chíxù shēngchǎn) – continuous production – sản xuất liên tục
727高温处理 (gāo wēn chǔlǐ) – high-temperature processing – xử lý nhiệt độ cao
728水产品检疫 (shuǐchǎnpǐn jiǎnyì) – seafood quarantine – kiểm dịch thủy sản
729水产品进出口 (shuǐchǎnpǐn jìnchūkǒu) – seafood import and export – xuất nhập khẩu thủy sản
730检疫站 (jiǎnyì zhàn) – quarantine station – trạm kiểm dịch
731出境检验 (chūjìng jiǎnyàn) – outbound inspection – kiểm tra xuất khẩu
732入境检验 (rùjìng jiǎnyàn) – inbound inspection – kiểm tra nhập khẩu
733物流仓储 (wùliú cāngchǔ) – logistics warehousing – kho bãi logistics
734工厂设备 (gōngchǎng shèbèi) – factory equipment – thiết bị nhà máy
735装卸区 (zhuāngxiè qū) – loading and unloading area – khu vực bốc dỡ
736集中仓库 (jízhōng cāngkù) – centralized warehouse – kho trung tâm
737排放许可 (páifàng xǔkě) – emission permit – giấy phép xả thải
738货物保险 (huòwù bǎoxiǎn) – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa
739海鲜加工厂 (hǎixiān jiāgōng chǎng) – seafood processing plant – nhà máy chế biến hải sản
740自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – automation control – điều khiển tự động hóa
741储存条件 (chǔcún tiáojiàn) – storage conditions – điều kiện lưu trữ
742生产线管理 (shēngchǎnxiàn guǎnlǐ) – production line management – quản lý dây chuyền sản xuất
743水产养殖设备 (shuǐchǎn yǎngzhí shèbèi) – aquaculture equipment – thiết bị nuôi trồng thủy sản
744水产资源保护 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù) – aquatic resource protection – bảo vệ nguồn lợi thủy sản
745捕捞配额 (bǔlāo pèi’é) – fishing quota – hạn ngạch đánh bắt
746捕捞许可证 (bǔlāo xǔkězhèng) – fishing license – giấy phép đánh bắt
747水产养殖场许可证 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎng xǔkězhèng) – aquaculture farm license – giấy phép trại nuôi thủy sản
748生产许可 (shēngchǎn xǔkě) – production license – giấy phép sản xuất
749质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) – quality assurance – đảm bảo chất lượng
750水产加工设备 (shuǐchǎn jiāgōng shèbèi) – seafood processing equipment – thiết bị chế biến thủy sản
751水产产品 (shuǐchǎn chǎnpǐn) – aquatic products – sản phẩm thủy sản
752捕捞技术 (bǔlāo jìshù) – fishing technology – công nghệ đánh bắt
753渔业资源 (yúyè zīyuán) – fishery resources – tài nguyên thủy sản
754水产饲养 (shuǐchǎn sìyǎng) – aquaculture farming – nuôi trồng thủy sản
755养殖管理 (yǎngzhí guǎnlǐ) – farming management – quản lý trại nuôi
756鱼种 (yú zhǒng) – fish species – giống cá
757养殖密度 (yǎngzhí mìdù) – farming density – mật độ nuôi trồng
758生长周期 (shēngzhǎng zhōuqī) – growth cycle – chu kỳ sinh trưởng
759水温控制 (shuǐwēn kòngzhì) – water temperature control – kiểm soát nhiệt độ nước
760水质监控 (shuǐzhì jiānkòng) – water quality monitoring – giám sát chất lượng nước
761喂养 (wèiyǎng) – feeding – cho ăn
762鱼苗 (yúmiáo) – fish fry – cá giống
763水产疫病 (shuǐchǎn yìbìng) – aquatic disease – bệnh thủy sản
764疫病防治 (yìbìng fángzhì) – disease prevention and control – phòng chống dịch bệnh
765养殖周期 (yǎngzhí zhōuqī) – farming cycle – chu kỳ nuôi trồng
766自动喂料系统 (zìdòng wèiliào xìtǒng) – automatic feeding system – hệ thống cho ăn tự động
767产量 (chǎnliàng) – yield – sản lượng
768养殖方式 (yǎngzhí fāngshì) – farming method – phương pháp nuôi
769水产养殖许可证 (shuǐchǎn yǎngzhí xǔkězhèng) – aquaculture license – giấy phép nuôi trồng thủy sản
770海水养殖 (hǎishuǐ yǎngzhí) – marine aquaculture – nuôi trồng thủy sản biển
771淡水养殖 (dànshuǐ yǎngzhí) – freshwater aquaculture – nuôi trồng thủy sản nước ngọt
772养殖设备维护 (yǎngzhí shèbèi wéihù) – aquaculture equipment maintenance – bảo trì thiết bị nuôi trồng thủy sản
773渔业合作社 (yúyè hézuòshè) – fishery cooperative – hợp tác xã thủy sản
774水产质量认证 (shuǐchǎn zhìliàng rènzhèng) – seafood quality certification – chứng nhận chất lượng thủy sản
775冷冻储存 (lěngdòng chǔcún) – frozen storage – lưu trữ đông lạnh
776速冻技术 (sù dòng jìshù) – quick freezing technology – công nghệ đông lạnh nhanh
777水产运输 (shuǐchǎn yùnshū) – aquatic product transportation – vận chuyển thủy sản
778生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – production efficiency – hiệu quả sản xuất
779操作规范 (cāozuò guīfàn) – operating standard – tiêu chuẩn vận hành
780卫生安全 (wèishēng ānquán) – hygiene and safety – vệ sinh an toàn
781水产销售 (shuǐchǎn xiāoshòu) – seafood sales – bán thủy sản
782市场调研 (shìchǎng tiáoyán) – market research – nghiên cứu thị trường
783水产批发 (shuǐchǎn pīfā) – seafood wholesale – bán buôn thủy sản
784海鲜市场 (hǎixiān shìchǎng) – seafood market – chợ hải sản
785包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – packaging material – vật liệu đóng gói
786进出口贸易 (jìnchūkǒu màoyì) – import-export trade – thương mại xuất nhập khẩu
787渔产品质检 (yú chǎn zhìjiǎn) – fish product quality inspection – kiểm tra chất lượng sản phẩm cá
788水产养殖环境 (shuǐchǎn yǎngzhí huánjìng) – aquaculture environment – môi trường nuôi trồng thủy sản
789食品包装 (shípǐn bāozhuāng) – food packaging – bao bì thực phẩm
790生物安全 (shēngwù ānquán) – biosecurity – an toàn sinh học
791水产检疫 (shuǐchǎn jiǎnyì) – aquatic product quarantine – kiểm dịch thủy sản
792检验标准 (jiǎnyàn biāozhǔn) – inspection standard – tiêu chuẩn kiểm tra
793环境保护 (huánjìng bǎohù) – environmental protection – bảo vệ môi trường
794水产供应链 (shuǐchǎn gōngyìng liàn) – seafood supply chain – chuỗi cung ứng thủy sản
795渔船检修 (yú chuán jiǎnxiū) – fishing vessel maintenance – bảo dưỡng tàu cá
796商品流通 (shāngpǐn liútōng) – commodity circulation – lưu thông hàng hóa
797渔业法律 (yúyè fǎlǜ) – fishery law – luật thủy sản
798水产品批发商 (shuǐchǎn pīfā shāng) – seafood wholesaler – nhà bán buôn thủy sản
799生鲜食品 (shēngxiān shípǐn) – fresh food – thực phẩm tươi sống
800海产品 (hǎi chǎnpǐn) – marine products – sản phẩm biển
801蛋白质 (dànbái zhì) – protein – protein
802鱼粉 (yú fěn) – fishmeal – bột cá
803渔业设施 (yúyè shèshī) – fishery facilities – cơ sở hạ tầng thủy sản
804水产养殖池 (shuǐchǎn yǎngzhí chí) – aquaculture pond – ao nuôi trồng thủy sản
805渔业生产 (yúyè shēngchǎn) – fishery production – sản xuất thủy sản
806捕捞船 (bǔlāo chuán) – fishing boat – tàu đánh bắt
807水产行业 (shuǐchǎn hángyè) – aquaculture industry – ngành thủy sản
808水产加工厂 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng) – seafood processing plant – nhà máy chế biến thủy sản
809渔船 (yú chuán) – fishing vessel – tàu cá
810渔民 (yúmín) – fisherman – ngư dân
811捕捞量 (bǔlāo liàng) – catch volume – sản lượng đánh bắt
812海洋渔业 (hǎiyáng yúyè) – marine fishery – ngư nghiệp biển
813养殖场 (yǎngzhí chǎng) – farm (for aquaculture) – trại nuôi
814渔业资源管理 (yúyè zīyuán guǎnlǐ) – fishery resource management – quản lý tài nguyên thủy sản
815水产市场 (shuǐchǎn shìchǎng) – seafood market – chợ thủy sản
816水产品出口 (shuǐchǎn chūkǒu) – seafood export – xuất khẩu thủy sản
817渔业保险 (yúyè bǎoxiǎn) – fishery insurance – bảo hiểm thủy sản
818养殖设备 (yǎngzhí shèbèi) – farming equipment – thiết bị nuôi trồng
819鱼种繁殖 (yú zhǒng fánzhí) – fish breeding – nhân giống cá
820水产检测 (shuǐchǎn jiǎncè) – aquatic product testing – kiểm tra sản phẩm thủy sản
821水产质量控制 (shuǐchǎn zhìliàng kòngzhì) – seafood quality control – kiểm soát chất lượng thủy sản
822渔业法 (yúyè fǎ) – fishery law – luật ngư nghiệp
823渔业开发 (yúyè kāifā) – fishery development – phát triển ngư nghiệp
824鱼类养殖 (yúlèi yǎngzhí) – fish farming – nuôi cá
825鱼类疾病 (yúlèi jíbìng) – fish diseases – bệnh ở cá
826渔业污染 (yúyè wūrǎn) – fishery pollution – ô nhiễm ngư nghiệp
827水产加工工艺 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì) – seafood processing technology – công nghệ chế biến thủy sản
828鱼类品种 (yúlèi pǐnzhǒng) – fish breeds – giống cá
829鱼肉 (yúròu) – fish meat – thịt cá
830水产品质量 (shuǐchǎn zhìliàng) – seafood quality – chất lượng thủy sản
831水产市场需求 (shuǐchǎn shìchǎng xūqiú) – seafood market demand – nhu cầu thị trường thủy sản
832渔业资源保护 (yúyè zīyuán bǎohù) – fishery resource conservation – bảo tồn tài nguyên thủy sản
833鱼类育种 (yúlèi yùzhǒng) – fish breeding – nhân giống cá
834渔业合作 (yúyè hézuò) – fishery cooperation – hợp tác ngư nghiệp
835水产养殖技术 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù) – aquaculture technology – công nghệ nuôi trồng thủy sản
836渔业捕捞 (yúyè bǔlāo) – fishery catching – đánh bắt thủy sản
837海水池 (hǎishuǐ chí) – seawater pond – ao nước mặn
838淡水池 (dànshuǐ chí) – freshwater pond – ao nước ngọt
839鱼苗培育 (yúmiáo péiyù) – fry cultivation – nuôi giống cá
840水产养殖风险 (shuǐchǎn yǎngzhí fēngxiǎn) – aquaculture risks – rủi ro trong nuôi trồng thủy sản
841海鲜销售 (hǎixiān xiāoshòu) – seafood sales – bán hải sản
842鱼类出口 (yúlèi chūkǒu) – fish export – xuất khẩu cá
843渔业文化 (yúyè wénhuà) – fishery culture – văn hóa ngư nghiệp
844鱼类种群 (yúlèi zhǒngqún) – fish population – quần thể cá
845水产分销 (shuǐchǎn fēnxiāo) – seafood distribution – phân phối thủy sản
846鱼类加工厂 (yúlèi jiāgōng chǎng) – fish processing factory – nhà máy chế biến cá
847渔业管理 (yúyè guǎnlǐ) – fishery management – quản lý ngư nghiệp
848鱼虾养殖 (yú xiā yǎngzhí) – fish and shrimp farming – nuôi cá và tôm
849海洋渔业资源 (hǎiyáng yúyè zīyuán) – marine fishery resources – tài nguyên ngư nghiệp biển
850鱼类市场 (yúlèi shìchǎng) – fish market – chợ cá
851水产育种 (shuǐchǎn yùzhǒng) – aquaculture breeding – nhân giống thủy sản
852水产安全 (shuǐchǎn ānquán) – seafood safety – an toàn thủy sản
853水产检测中心 (shuǐchǎn jiǎncè zhōngxīn) – seafood testing center – trung tâm kiểm tra thủy sản
854渔业许可 (yúyè xǔkě) – fishery permit – giấy phép ngư nghiệp
855水产养殖业 (shuǐchǎn yǎngzhí yè) – aquaculture industry – ngành nuôi trồng thủy sản
856渔民合作社 (yúmín hézuòshè) – fishermen cooperative – hợp tác xã ngư dân
857渔业资源可持续性 (yúyè zīyuán kěchíxùxìng) – fishery resource sustainability – tính bền vững tài nguyên thủy sản
858水产公司 (shuǐchǎn gōngsī) – seafood company – công ty thủy sản
859渔业技术创新 (yúyè jìshù chuàngxīn) – fishery technology innovation – đổi mới công nghệ ngư nghiệp
860养殖池水质 (yǎngzhí chí shuǐzhì) – pond water quality – chất lượng nước trong ao nuôi
861渔业合作协议 (yúyè hézuò xiéyì) – fishery cooperation agreement – thỏa thuận hợp tác ngư nghiệp
862海产品进口 (hǎi chǎnpǐn jìnkǒu) – marine product import – nhập khẩu sản phẩm biển
863水产销售渠道 (shuǐchǎn xiāoshòu qúdào) – seafood sales channel – kênh bán hàng thủy sản
864渔业国际合作 (yúyè guójì hézuò) – international fishery cooperation – hợp tác ngư nghiệp quốc tế
865渔船维护 (yú chuán wéihù) – fishing vessel maintenance – bảo dưỡng tàu cá
866鱼类出口许可 (yúlèi chūkǒu xǔkě) – fish export license – giấy phép xuất khẩu cá
867渔业政策 (yúyè zhèngcè) – fishery policy – chính sách ngư nghiệp
868水产品质量标准 (shuǐchǎn zhìliàng biāozhǔn) – seafood quality standards – tiêu chuẩn chất lượng thủy sản
869鱼类存储 (yúlèi cúnchǔ) – fish storage – lưu trữ cá
870渔业发展计划 (yúyè fāzhǎn jìhuà) – fishery development plan – kế hoạch phát triển ngư nghiệp
871水产生态系统 (shuǐchǎn shēngtài xìtǒng) – aquatic ecosystem – hệ sinh thái thủy sản
872渔业基础设施 (yúyè jīchǔ shèshī) – fishery infrastructure – cơ sở hạ tầng ngư nghiệp
873鱼类供应链 (yúlèi gōngyìng liàn) – fish supply chain – chuỗi cung ứng cá
874渔业环境保护 (yúyè huánjìng bǎohù) – fishery environmental protection – bảo vệ môi trường ngư nghiệp
875水产品质 (shuǐchǎn pǐnzhì) – seafood quality – chất lượng thủy sản
876水产加工工厂 (shuǐchǎn jiāgōng gōngchǎng) – seafood processing plant – nhà máy chế biến thủy sản
877鱼类栖息地 (yúlèi qīxī dì) – fish habitat – môi trường sống của cá
878渔业统计 (yúyè tǒngjì) – fishery statistics – thống kê ngư nghiệp
879水产养殖风险评估 (shuǐchǎn yǎngzhí fēngxiǎn pínggū) – aquaculture risk assessment – đánh giá rủi ro nuôi trồng thủy sản
880渔业资源调查 (yúyè zīyuán diàochá) – fishery resource survey – khảo sát tài nguyên ngư nghiệp
881水产市场分析 (shuǐchǎn shìchǎng fēnxī) – seafood market analysis – phân tích thị trường thủy sản
882渔业生产资料 (yúyè shēngchǎn zīliào) – fishery production materials – vật liệu sản xuất ngư nghiệp
883鱼类食品安全 (yúlèi shípǐn ānquán) – fish food safety – an toàn thực phẩm cá
884鱼类销售网络 (yúlèi xiāoshòu wǎngluò) – fish sales network – mạng lưới bán cá
885水产交易 (shuǐchǎn jiāoyì) – seafood trade – giao dịch thủy sản
886渔业生产模式 (yúyè shēngchǎn móshì) – fishery production model – mô hình sản xuất ngư nghiệp
887鱼类培育技术 (yúlèi péiyù jìshù) – fish cultivation technology – công nghệ nuôi dưỡng cá
888渔业技术培训 (yúyè jìshù péixùn) – fishery technology training – đào tạo công nghệ ngư nghiệp
889水产出口报关 (shuǐchǎn chūkǒu bào guān) – seafood export customs declaration – khai báo hải quan xuất khẩu thủy sản
890渔业创新研究 (yúyè chuàngxīn yánjiū) – fishery innovation research – nghiên cứu đổi mới ngư nghiệp
891水产监控系统 (shuǐchǎn jiānkòng xìtǒng) – seafood monitoring system – hệ thống giám sát thủy sản
892海鲜存储 (hǎixiān cúnchǔ) – seafood storage – lưu trữ hải sản
893水产冷冻 (shuǐchǎn lěngdòng) – seafood freezing – đông lạnh thủy sản
894渔业养殖技术 (yúyè yǎngzhí jìshù) – fishery farming technology – công nghệ nuôi trồng ngư nghiệp
895水产物流 (shuǐchǎn wùliú) – seafood logistics – logistics thủy sản
896渔业技术设备 (yúyè jìshù shèbèi) – fishery technology equipment – thiết bị công nghệ ngư nghiệp
897鱼类研究 (yúlèi yánjiū) – fish research – nghiên cứu cá
898水产品加工技术 (shuǐchǎn jiāgōng jìshù) – seafood processing technology – công nghệ chế biến thủy sản
899渔业资源保护区 (yúyè zīyuán bǎohùqū) – fishery resource conservation area – khu bảo tồn tài nguyên ngư nghiệp
900水产食品生产 (shuǐchǎn shípǐn shēngchǎn) – seafood production – sản xuất thực phẩm thủy sản
901水产品市场调查 (shuǐchǎn shìchǎnpǐn shìchǎng diàochá) – seafood market research – nghiên cứu thị trường thủy sản
902渔业审批 (yúyè shěnpī) – fishery approval – phê duyệt ngư nghiệp
903渔民培训 (yúmín péixùn) – fishermen training – đào tạo ngư dân
904鱼类繁殖 (yúlèi fánzhí) – fish breeding – sinh sản cá
905渔业发展战略 (yúyè fāzhǎn zhànlüè) – fishery development strategy – chiến lược phát triển ngư nghiệp
906水产冷链 (shuǐchǎn lěngliàn) – seafood cold chain – chuỗi lạnh thủy sản
907渔业防疫 (yúyè fángyì) – fishery epidemic prevention – phòng chống dịch bệnh ngư nghiệp
908水产市场价格 (shuǐchǎn shìchǎng jiàgé) – seafood market price – giá thị trường thủy sản
909渔业资源调查报告 (yúyè zīyuán diàochá bàogào) – fishery resource survey report – báo cáo khảo sát tài nguyên ngư nghiệp
910渔业基金 (yúyè jījīn) – fishery fund – quỹ ngư nghiệp
911鱼类疾病 (yúlèi jíbìng) – fish diseases – bệnh tật ở cá
912水产渔业项目 (shuǐchǎn yúyè xiàngmù) – seafood fishery project – dự án ngư nghiệp thủy sản
913渔业投资 (yúyè tóuzī) – fishery investment – đầu tư ngư nghiệp
914水产资源利用 (shuǐchǎn zīyuán lìyòng) – aquatic resource utilization – khai thác tài nguyên thủy sản
915渔业评估 (yúyè pínggū) – fishery assessment – đánh giá ngư nghiệp
916水产生态保护 (shuǐchǎn shēngtài bǎohù) – aquatic ecosystem protection – bảo vệ hệ sinh thái thủy sản
917渔业设施 (yúyè shèshī) – fishery facilities – cơ sở vật chất ngư nghiệp
918水产产业链 (shuǐchǎn chǎnyè liàn) – seafood industry chain – chuỗi ngành công nghiệp thủy sản
919水产供应商 (shuǐchǎn gōngyìng shāng) – seafood supplier – nhà cung cấp thủy sản
920渔业综合管理 (yúyè zōnghé guǎnlǐ) – comprehensive fishery management – quản lý tổng hợp ngư nghiệp
921水产育种技术 (shuǐchǎn yùzhǒng jìshù) – aquaculture breeding technology – công nghệ nhân giống thủy sản
922渔业检测 (yúyè jiǎncè) – fishery testing – kiểm tra ngư nghiệp
923水产科研 (shuǐchǎn kēyán) – seafood research – nghiên cứu thủy sản
924渔业产值 (yúyè chǎnzhí) – fishery output value – giá trị sản lượng ngư nghiệp
925水产运输 (shuǐchǎn yùnshū) – seafood transportation – vận chuyển thủy sản
926渔业加工产品 (yúyè jiāgōng chǎnpǐn) – fishery processed products – sản phẩm chế biến ngư nghiệp
927水产食品市场 (shuǐchǎn shípǐn shìchǎng) – seafood food market – thị trường thực phẩm thủy sản
928渔业合作发展 (yúyè hézuò fāzhǎn) – fishery cooperative development – phát triển hợp tác ngư nghiệp
929水产养殖技术标准 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù biāozhǔn) – aquaculture technology standards – tiêu chuẩn công nghệ nuôi trồng thủy sản
930渔业政策法规 (yúyè zhèngcè fǎguī) – fishery policies and regulations – chính sách và quy định ngư nghiệp
931水产产品认证 (shuǐchǎn chǎnpǐn rènzhèng) – seafood product certification – chứng nhận sản phẩm thủy sản
932渔业资源开发 (yúyè zīyuán kāifā) – fishery resource development – phát triển tài nguyên ngư nghiệp
933水产防疫 (shuǐchǎn fángyì) – seafood epidemic prevention – phòng ngừa dịch bệnh thủy sản
934渔业市场调查 (yúyè shìchǎng diàochá) – fishery market survey – khảo sát thị trường ngư nghiệp
935水产食品生产线 (shuǐchǎn shípǐn shēngchǎn xiàn) – seafood production line – dây chuyền sản xuất thực phẩm thủy sản
936渔业科技创新 (yúyè kējì chuàngxīn) – fishery technology innovation – đổi mới công nghệ ngư nghiệp
937水产技术创新 (shuǐchǎn jìshù chuàngxīn) – seafood technology innovation – đổi mới công nghệ thủy sản
938渔业产业政策 (yúyè chǎnyè zhèngcè) – fishery industry policy – chính sách ngành ngư nghiệp
939水产市场竞争 (shuǐchǎn shìchǎng jìngzhēng) – seafood market competition – cạnh tranh thị trường thủy sản
940水产品检测 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiǎncè) – seafood product testing – kiểm tra sản phẩm thủy sản
941渔业生产基地 (yúyè shēngchǎn jīdì) – fishery production base – cơ sở sản xuất ngư nghiệp
942水产出口 (shuǐchǎn chūkǒu) – seafood export – xuất khẩu thủy sản
943水产设施建设 (shuǐchǎn shèshī jiànshè) – seafood facility construction – xây dựng cơ sở vật chất thủy sản
944渔业总产值 (yúyè zǒng chǎnzhí) – total fishery output value – tổng giá trị sản xuất ngư nghiệp
945渔业资源可持续利用 (yúyè zīyuán kě chíxù lìyòng) – sustainable use of fishery resources – sử dụng tài nguyên ngư nghiệp bền vững
946水产物流管理 (shuǐchǎn wùliú guǎnlǐ) – seafood logistics management – quản lý logistics thủy sản
947渔业规模化 (yúyè guīmó huà) – fishery scale-up – mở rộng quy mô ngư nghiệp
948水产加工技术 (shuǐchǎn jiāgōng jìshù) – seafood processing technology – công nghệ chế biến thủy sản
949渔业生物学 (yúyè shēngwùxué) – fishery biology – sinh học ngư nghiệp
950水产品质量管理 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ) – seafood quality management – quản lý chất lượng sản phẩm thủy sản
951渔业信息化 (yúyè xìnxī huà) – fishery informatization – thông tin hóa ngư nghiệp
952水产生态保护区 (shuǐchǎn shēngtài bǎohù qū) – aquatic ecosystem conservation zone – khu bảo tồn hệ sinh thái thủy sản
953渔业部门 (yúyè bùmén) – fishery department – bộ phận ngư nghiệp
954水产育种 (shuǐchǎn yùzhǒng) – aquatic breeding – nhân giống thủy sản
955渔业技术创新 (yúyè jìshù chuàngxīn) – fishery technological innovation – đổi mới công nghệ ngư nghiệp
956水产养殖水质 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì) – aquaculture water quality – chất lượng nước nuôi trồng thủy sản
957渔业审查 (yúyè shěnchá) – fishery inspection – kiểm tra ngư nghiệp
958水产污染控制 (shuǐchǎn wūrǎn kòngzhì) – seafood pollution control – kiểm soát ô nhiễm thủy sản
959渔业标准化 (yúyè biāozhǔn huà) – fishery standardization – tiêu chuẩn hóa ngư nghiệp
960水产生产率 (shuǐchǎn shēngchǎn lǜ) – seafood productivity – năng suất sản xuất thủy sản
961渔业食品安全 (yúyè shípǐn ānquán) – fishery food safety – an toàn thực phẩm ngư nghiệp
962水产进口 (shuǐchǎn jìnkǒu) – seafood import – nhập khẩu thủy sản
963渔业资源评估 (yúyè zīyuán pínggū) – fishery resource evaluation – đánh giá tài nguyên ngư nghiệp
964水产质量控制标准 (shuǐchǎn zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) – seafood quality control standards – tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng thủy sản
965渔业技术服务 (yúyè jìshù fúwù) – fishery technical services – dịch vụ kỹ thuật ngư nghiệp
966水产产品质量认证 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng rènzhèng) – seafood product quality certification – chứng nhận chất lượng sản phẩm thủy sản
967渔业数据分析 (yúyè shùjù fēnxī) – fishery data analysis – phân tích dữ liệu ngư nghiệp
968水产科学 (shuǐchǎn kēxué) – aquatic science – khoa học thủy sản
969渔业技术研究中心 (yúyè jìshù yánjiū zhōngxīn) – fishery technology research center – trung tâm nghiên cứu công nghệ ngư nghiệp
970水产工程 (shuǐchǎn gōngchéng) – aquaculture engineering – kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
971渔业养殖环境 (yúyè yǎngzhí huánjìng) – aquaculture environment – môi trường nuôi trồng thủy sản
972水产加工工艺 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì) – seafood processing technique – kỹ thuật chế biến thủy sản
973渔业监督 (yúyè jiāndū) – fishery supervision – giám sát ngư nghiệp
974水产保护措施 (shuǐchǎn bǎohù cuòshī) – seafood protection measures – biện pháp bảo vệ thủy sản
975渔业资源开发利用 (yúyè zīyuán kāifā lìyòng) – fishery resource development and utilization – phát triển và khai thác tài nguyên ngư nghiệp
976水产产品开发 (shuǐchǎn chǎnpǐn kāifā) – seafood product development – phát triển sản phẩm thủy sản
977渔业政策分析 (yúyè zhèngcè fēnxī) – fishery policy analysis – phân tích chính sách ngư nghiệp
978水产产业结构 (shuǐchǎn chǎnyè jiégòu) – seafood industry structure – cơ cấu ngành thủy sản
979渔业设备维护 (yúyè shèbèi wéihù) – fishery equipment maintenance – bảo trì thiết bị ngư nghiệp
980水产产业链条 (shuǐchǎn chǎnyè liàntiáo) – seafood industry chain – chuỗi ngành công nghiệp thủy sản
981渔业污染物 (yúyè wūrǎn wù) – fishery pollutants – chất ô nhiễm ngư nghiệp
982水产资源保护 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù) – fishery resource conservation – bảo vệ tài nguyên thủy sản
983渔业标准 (yúyè biāozhǔn) – fishery standards – tiêu chuẩn ngư nghiệp
984水产产品批发 (shuǐchǎn chǎnpǐn pīfā) – seafood wholesale – bán buôn thủy sản
985渔业养殖设备 (yúyè yǎngzhí shèbèi) – aquaculture equipment – thiết bị nuôi trồng thủy sản
986水产行业 (shuǐchǎn hángyè) – seafood industry – ngành thủy sản
987渔业综合服务 (yúyè zōnghé fúwù) – comprehensive fishery services – dịch vụ tổng hợp ngư nghiệp
988水产品贸易 (shuǐchǎn chǎnpǐn màoyì) – seafood trade – thương mại thủy sản
989渔业资源管理 (yúyè zīyuán guǎnlǐ) – fishery resource management – quản lý tài nguyên ngư nghiệp
990水产养殖区 (shuǐchǎn yǎngzhí qū) – aquaculture zone – khu vực nuôi trồng thủy sản
991水产贸易公司 (shuǐchǎn màoyì gōngsī) – seafood trading company – công ty thương mại thủy sản
992渔业服务 (yúyè fúwù) – fishery services – dịch vụ ngư nghiệp
993水产质量标准 (shuǐchǎn zhìliàng biāozhǔn) – seafood quality standards – tiêu chuẩn chất lượng thủy sản
994水产设备 (shuǐchǎn shèbèi) – seafood equipment – thiết bị thủy sản
995渔业管理系统 (yúyè guǎnlǐ xìtǒng) – fishery management system – hệ thống quản lý ngư nghiệp
996渔业可持续发展 (yúyè kěchíxù fāzhǎn) – sustainable fishery development – phát triển ngư nghiệp bền vững
997水产产业政策 (shuǐchǎn chǎnyè zhèngcè) – seafood industry policy – chính sách ngành thủy sản
998渔业发展基金 (yúyè fāzhǎn jījīn) – fishery development fund – quỹ phát triển ngư nghiệp
999水产经济 (shuǐchǎn jīngjì) – seafood economy – kinh tế thủy sản
1000渔业科学研究 (yúyè kēxué yánjiū) – fishery scientific research – nghiên cứu khoa học ngư nghiệp
1001水产产品营销 (shuǐchǎn chǎnpǐn yíngxiāo) – seafood product marketing – marketing sản phẩm thủy sản
1002渔业产品认证 (yúyè chǎnpǐn rènzhèng) – fishery product certification – chứng nhận sản phẩm ngư nghiệp
1003渔业技术升级 (yúyè jìshù shēngjí) – fishery technology upgrade – nâng cấp công nghệ ngư nghiệp
1004水产质量检测 (shuǐchǎn zhìliàng jiǎncè) – seafood quality inspection – kiểm tra chất lượng thủy sản
1005渔业合作社 (yúyè hézuòshè) – fishery cooperative – hợp tác xã ngư nghiệp
1006水产市场 (shuǐchǎn shìchǎng) – seafood market – thị trường thủy sản
1007水产冷链物流 (shuǐchǎn lěng liàn wùliú) – seafood cold chain logistics – logistics chuỗi lạnh thủy sản
1008渔业污染治理 (yúyè wūrǎn zhìlǐ) – fishery pollution treatment – xử lý ô nhiễm ngư nghiệp
1009水产设备采购 (shuǐchǎn shèbèi cǎigòu) – seafood equipment procurement – mua sắm thiết bị thủy sản
1010渔业法规 (yúyè fǎguī) – fishery regulations – quy định ngư nghiệp
1011水产养殖管理 (shuǐchǎn yǎngzhí guǎnlǐ) – aquaculture management – quản lý nuôi trồng thủy sản
1012渔业养殖技术 (yúyè yǎngzhí jìshù) – aquaculture technology – công nghệ nuôi trồng thủy sản
1013水产收购 (shuǐchǎn shōugòu) – seafood acquisition – thu mua thủy sản
1014渔业节能减排 (yúyè jiénéng jiǎnpái) – fishery energy saving and emission reduction – tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải ngư nghiệp
1015水产养殖池塘 (shuǐchǎn yǎngzhí chítáng) – aquaculture pond – ao nuôi trồng thủy sản
1016渔业科技 (yúyè kējì) – fishery technology – công nghệ ngư nghiệp
1017水产种苗 (shuǐchǎn zhǒngmiáo) – seafood seedling – giống thủy sản
1018渔业产业升级 (yúyè chǎnyè shēngjí) – fishery industry upgrade – nâng cấp ngành công nghiệp ngư nghiệp
1019水产资源利用 (shuǐchǎn zīyuán lìyòng) – fishery resource utilization – khai thác tài nguyên ngư nghiệp
1020渔业可持续性 (yúyè kěchíxùxìng) – fishery sustainability – tính bền vững của ngư nghiệp
1021水产存储 (shuǐchǎn cúnchǔ) – seafood storage – lưu trữ thủy sản
1022渔业供应链管理 (yúyè gōngyìng liàn guǎnlǐ) – fishery supply chain management – quản lý chuỗi cung ứng ngư nghiệp
1023水产产品包装 (shuǐchǎn chǎnpǐn bāozhuāng) – seafood product packaging – bao bì sản phẩm thủy sản
1024渔业公司 (yúyè gōngsī) – fishery company – công ty ngư nghiệp
1025水产技术支持 (shuǐchǎn jìshù zhīchí) – seafood technical support – hỗ trợ kỹ thuật thủy sản
1026渔业风险管理 (yúyè fēngxiǎn guǎnlǐ) – fishery risk management – quản lý rủi ro ngư nghiệp
1027水产生产计划 (shuǐchǎn shēngchǎn jìhuà) – seafood production plan – kế hoạch sản xuất thủy sản
1028渔业发展模式 (yúyè fāzhǎn móshì) – fishery development model – mô hình phát triển ngư nghiệp
1029水产公司治理 (shuǐchǎn gōngsī zhìlǐ) – seafood company governance – quản trị công ty thủy sản
1030渔业生产技术 (yúyè shēngchǎn jìshù) – fishery production technology – công nghệ sản xuất ngư nghiệp
1031海洋养殖 (hǎiyáng yǎngzhí) – marine aquaculture – nuôi trồng thủy sản biển
1032水产包装 (shuǐchǎn bāozhuāng) – seafood packaging – bao bì thủy sản
1033鱼类养殖 (yú lèi yǎngzhí) – fish farming – nuôi cá
1034渔业认证 (yúyè rènzhèng) – fishery certification – chứng nhận ngư nghiệp
1035水产营养 (shuǐchǎn yíngyǎng) – seafood nutrition – dinh dưỡng thủy sản
1036渔场 (yúchǎng) – fish farm – trại cá
1037水产实验室 (shuǐchǎn shíyànshì) – seafood laboratory – phòng thí nghiệm thủy sản
1038渔业资源保护 (yúyè zīyuán bǎohù) – fishery resource conservation – bảo tồn tài nguyên ngư nghiệp
1039渔具 (yújù) – fishing gear – dụng cụ câu cá
1040海水养殖 (hǎishuǐ yǎngzhí) – saltwater aquaculture – nuôi trồng thủy sản nước mặn
1041渔船 (yúchuán) – fishing boat – tàu đánh cá
1042水产栽培 (shuǐchǎn zāipéi) – seafood cultivation – canh tác thủy sản
1043渔业出口 (yúyè chūkǒu) – fishery export – xuất khẩu ngư nghiệp
1044渔业技术 (yúyè jìshù) – fishery technology – công nghệ ngư nghiệp
1045海水鱼养殖 (hǎishuǐ yú yǎngzhí) – marine fish farming – nuôi cá biển
1046水产品加工 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiāgōng) – seafood processing – chế biến thủy sản
1047渔业协会 (yúyè xiéhuì) – fishery association – hiệp hội ngư nghiệp
1048水产出口许可证 (shuǐchǎn chūkǒu xǔkězhèng) – seafood export license – giấy phép xuất khẩu thủy sản
1049水产技术人员 (shuǐchǎn jìshù rényuán) – seafood technicians – kỹ thuật viên thủy sản
1050渔业生产设施 (yúyè shēngchǎn shèshī) – fishery production facilities – cơ sở sản xuất ngư nghiệp
1051渔业发展 (yúyè fāzhǎn) – fishery development – phát triển ngư nghiệp
1052水产品收购 (shuǐchǎn chǎnpǐn shōugòu) – seafood acquisition – thu mua sản phẩm thủy sản
1053渔业生态 (yúyè shēngtài) – fishery ecology – sinh thái ngư nghiệp
1054水产养殖废水处理 (shuǐchǎn yǎngzhí fèishuǐ chǔlǐ) – aquaculture wastewater treatment – xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản
1055渔业产品检验 (yúyè chǎnpǐn jiǎnyàn) – fishery product inspection – kiểm tra sản phẩm ngư nghiệp
1056水产养殖污染 (shuǐchǎn yǎngzhí wūrǎn) – aquaculture pollution – ô nhiễm nuôi trồng thủy sản
1057渔业生产力 (yúyè shēngchǎnlì) – fishery productivity – năng suất ngư nghiệp
1058水产检测设备 (shuǐchǎn jiǎncè shèbèi) – seafood testing equipment – thiết bị kiểm tra thủy sản
1059渔业规范 (yúyè guīfàn) – fishery standards – tiêu chuẩn ngư nghiệp
1060水产标识 (shuǐchǎn biāoshí) – seafood labeling – nhãn mác thủy sản
1061渔业交易市场 (yúyè jiāoyì shìchǎng) – fishery trading market – thị trường giao dịch ngư nghiệp
1062水产品牌 (shuǐchǎn pǐnpái) – seafood brand – thương hiệu thủy sản
1063渔业政策支持 (yúyè zhèngcè zhīchí) – fishery policy support – hỗ trợ chính sách ngư nghiệp
1064水产无害化处理 (shuǐchǎn wúhàihuà chǔlǐ) – seafood harmless treatment – xử lý không gây hại thủy sản
1065水产公司运营 (shuǐchǎn gōngsī yùnyíng) – seafood company operation – hoạt động công ty thủy sản
1066水产品批发 (shuǐchǎn pīfā) – seafood wholesale – bán buôn thủy sản
1067渔业出口商 (yúyè chūkǒu shāng) – fishery exporter – nhà xuất khẩu ngư nghiệp
1068水产品零售 (shuǐchǎn língshòu) – seafood retail – bán lẻ thủy sản
1069渔业加工 (yúyè jiāgōng) – fishery processing – chế biến ngư nghiệp
1070水产仓储 (shuǐchǎn cāngchǔ) – seafood storage – kho chứa thủy sản
1071渔业资源监测 (yúyè zīyuán jiāncè) – fishery resource monitoring – giám sát tài nguyên ngư nghiệp
1072水产养殖池 (shuǐchǎn yǎngzhí chí) – aquaculture pond – ao nuôi thủy sản
1073渔业生产计划 (yúyè shēngchǎn jìhuà) – fishery production plan – kế hoạch sản xuất ngư nghiệp
1074渔业绩效 (yúyè jìxiào) – fishery performance – hiệu suất ngư nghiệp
1075水产资源管理 (shuǐchǎn zīyuán guǎnlǐ) – aquatic resource management – quản lý tài nguyên thủy sản
1076水产品检疫 (shuǐchǎn jiǎnyì) – seafood quarantine – kiểm dịch thủy sản
1077渔业设备维修 (yúyè shèbèi wéixiū) – fishery equipment maintenance – bảo trì thiết bị ngư nghiệp
1078水产养殖技术研究 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù yánjiū) – aquaculture technology research – nghiên cứu công nghệ nuôi trồng thủy sản
1079渔业生产过程 (yúyè shēngchǎn guòchéng) – fishery production process – quy trình sản xuất ngư nghiệp
1080水产业务 (shuǐchǎn yèwù) – seafood business – kinh doanh thủy sản
1081渔业安全检查 (yúyè ānquán jiǎnchá) – fishery safety inspection – kiểm tra an toàn ngư nghiệp
1082水产标准化 (shuǐchǎn biāozhǔnhuà) – seafood standardization – chuẩn hóa thủy sản
1083渔业清洁 (yúyè qīngjié) – fishery cleaning – làm sạch ngư nghiệp
1084水产检验中心 (shuǐchǎn jiǎnyàn zhōngxīn) – seafood inspection center – trung tâm kiểm tra thủy sản
1085渔业成本 (yúyè chéngběn) – fishery cost – chi phí ngư nghiệp
1086水产品出口证书 (shuǐchǎn chūkǒu zhèngshū) – seafood export certificate – chứng chỉ xuất khẩu thủy sản
1087水产生态养殖 (shuǐchǎn shēngtài yǎngzhí) – ecological aquaculture – nuôi trồng thủy sản sinh thái
1088水产品安全标准 (shuǐchǎn ānquán biāozhǔn) – seafood safety standards – tiêu chuẩn an toàn thủy sản
1089渔业污染控制 (yúyè wūrǎn kòngzhì) – fishery pollution control – kiểm soát ô nhiễm ngư nghiệp
1090水产出口市场 (shuǐchǎn chūkǒu shìchǎng) – seafood export market – thị trường xuất khẩu thủy sản
1091渔业电子商务 (yúyè diànzǐ shāngwù) – fishery e-commerce – thương mại điện tử ngư nghiệp
1092水产品养殖场 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎng) – seafood farm – trang trại thủy sản
1093渔业资源保护区 (yúyè zīyuán bǎohù qū) – fishery conservation area – khu bảo tồn tài nguyên ngư nghiệp
1094水产加工业 (shuǐchǎn jiāgōng yè) – seafood processing industry – ngành chế biến thủy sản
1095渔业资本投资 (yúyè zīběn tóuzī) – fishery capital investment – đầu tư vốn ngư nghiệp
1096水产企业 (shuǐchǎn qǐyè) – seafood enterprise – doanh nghiệp thủy sản
1097水产贸易展会 (shuǐchǎn màoyì zhǎnhuì) – seafood trade fair – hội chợ thương mại thủy sản
1098渔业生产资料 (yúyè shēngchǎn zīliào) – fishery production materials – tài liệu sản xuất ngư nghiệp
1099水产产品溯源 (shuǐchǎn chǎnpǐn sùyuán) – seafood traceability – truy xuất nguồn gốc thủy sản
1100渔业产品质量 (yúyè chǎnpǐn zhìliàng) – fishery product quality – chất lượng sản phẩm ngư nghiệp
1101水产加工标准 (shuǐchǎn jiāgōng biāozhǔn) – seafood processing standards – tiêu chuẩn chế biến thủy sản
1102渔业政策实施 (yúyè zhèngcè shíshī) – fishery policy implementation – thực thi chính sách ngư nghiệp
1103水产收获 (shuǐchǎn shōuhuò) – seafood harvest – thu hoạch thủy sản
1104渔业信息系统 (yúyè xìnxī xìtǒng) – fishery information system – hệ thống thông tin ngư nghiệp
1105水产出口协议 (shuǐchǎn chūkǒu xiéyì) – seafood export agreement – thỏa thuận xuất khẩu thủy sản
1106渔业报告 (yúyè bàogào) – fishery report – báo cáo ngư nghiệp
1107渔业从业人员 (yúyè cóngyè rényuán) – fishery workers – người lao động ngư nghiệp
1108水产机械设备 (shuǐchǎn jīxiè shèbèi) – seafood machinery equipment – thiết bị máy móc thủy sản
1109渔业资源再生 (yúyè zīyuán zàishēng) – fishery resource regeneration – tái sinh tài nguyên ngư nghiệp
1110水产品冷链 (shuǐchǎn lěngliàn) – seafood cold chain – chuỗi lạnh thủy sản
1111渔业科研 (yúyè kēyán) – fishery research – nghiên cứu ngư nghiệp
1112水产品包装 (shuǐchǎn bāozhuāng) – seafood packaging – đóng gói thủy sản
1113渔业环境监测 (yúyè huánjìng jiāncè) – fishery environmental monitoring – giám sát môi trường ngư nghiệp
1114水产质量安全 (shuǐchǎn zhìliàng ānquán) – seafood quality safety – an toàn chất lượng thủy sản
1115渔业品牌 (yúyè pǐnpái) – fishery brand – thương hiệu ngư nghiệp
1116水产企业认证 (shuǐchǎn qǐyè rènzhèng) – seafood company certification – chứng nhận doanh nghiệp thủy sản
1117渔业法律法规 (yúyè fǎlǜ fǎguī) – fishery laws and regulations – luật và quy định ngư nghiệp
1118水产贸易规则 (shuǐchǎn màoyì guīzé) – seafood trade regulations – quy định thương mại thủy sản
1119渔业供应链 (yúyè gōngyìng liàn) – fishery supply chain – chuỗi cung ứng ngư nghiệp
1120水产食品安全 (shuǐchǎn shípǐn ānquán) – seafood food safety – an toàn thực phẩm thủy sản
1121渔业金融服务 (yúyè jīnróng fúwù) – fishery financial services – dịch vụ tài chính ngư nghiệp
1122渔业技术推广 (yúyè jìshù tuīguǎng) – fishery technology promotion – tuyên truyền công nghệ ngư nghiệp
1123水产环保设备 (shuǐchǎn huánbǎo shèbèi) – seafood environmental protection equipment – thiết bị bảo vệ môi trường thủy sản
1124渔业出口检验 (yúyè chūkǒu jiǎnyàn) – fishery export inspection – kiểm tra xuất khẩu ngư nghiệp
1125水产产品储存 (shuǐchǎn chǎnpǐn chǔcún) – seafood product storage – lưu trữ sản phẩm thủy sản
1126渔业企业责任 (yúyè qǐyè zérèn) – fishery enterprise responsibility – trách nhiệm doanh nghiệp ngư nghiệp
1127渔业产品质量监控 (yúyè chǎnpǐn zhìliàng jiānkòng) – fishery product quality monitoring – giám sát chất lượng sản phẩm ngư nghiệp
1128水产捕捞 (shuǐchǎn bǔlāo) – seafood fishing – đánh bắt thủy sản
1129渔业市场调研 (yúyè shìchǎng tiáoyán) – fishery market research – nghiên cứu thị trường ngư nghiệp
1130水产行业协会 (shuǐchǎn hángyè xiéhuì) – seafood industry association – hiệp hội ngành thủy sản
1131渔业养殖技术 (yúyè yǎngzhí jìshù) – fishery breeding technology – công nghệ nuôi trồng ngư nghiệp
1132水产资源开发 (shuǐchǎn zīyuán kāifā) – aquatic resource development – phát triển tài nguyên thủy sản
1133渔业出口市场分析 (yúyè chūkǒu shìchǎng fēnxī) – fishery export market analysis – phân tích thị trường xuất khẩu ngư nghiệp
1134水产深加工 (shuǐchǎn shēn jiāgōng) – seafood deep processing – chế biến sâu thủy sản
1135渔业产业链 (yúyè chǎnyè liàn) – fishery industry chain – chuỗi ngành ngư nghiệp
1136渔业水质监控 (yúyè shuǐzhì jiānkòng) – fishery water quality monitoring – giám sát chất lượng nước ngư nghiệp
1137水产冷藏设备 (shuǐchǎn lěngcáng shèbèi) – seafood refrigeration equipment – thiết bị làm lạnh thủy sản
1138渔业捕捞许可 (yúyè bǔlāo xǔkě) – fishery fishing license – giấy phép đánh bắt thủy sản
1139水产品防腐技术 (shuǐchǎn fángfǔ jìshù) – seafood preservation technology – công nghệ bảo quản thủy sản
1140水产资源保护 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù) – aquatic resource protection – bảo vệ tài nguyên thủy sản
1141渔业检疫程序 (yúyè jiǎnyì chéngxù) – fishery quarantine procedure – thủ tục kiểm dịch ngư nghiệp
1142渔业质量保证 (yúyè zhìliàng bǎozhèng) – fishery quality assurance – đảm bảo chất lượng ngư nghiệp
1143水产加工业发展 (shuǐchǎn jiāgōng yè fāzhǎn) – seafood processing industry development – phát triển ngành chế biến thủy sản
1144渔业市场需求 (yúyè shìchǎng xūqiú) – fishery market demand – nhu cầu thị trường ngư nghiệp
1145水产产业发展政策 (shuǐchǎn chǎnyè fāzhǎn zhèngcè) – seafood industry development policy – chính sách phát triển ngành thủy sản
1146渔业外部环境 (yúyè wàibù huánjìng) – external fishery environment – môi trường ngư nghiệp bên ngoài
1147水产品深加工技术 (shuǐchǎn shēn jiāgōng jìshù) – seafood deep processing technology – công nghệ chế biến sâu thủy sản
1148渔业产品检测 (yúyè chǎnpǐn jiǎncè) – fishery product testing – kiểm tra sản phẩm ngư nghiệp
1149水产运输系统 (shuǐchǎn yùnshū xìtǒng) – seafood transportation system – hệ thống vận chuyển thủy sản
1150水产营养分析 (shuǐchǎn yíngyǎng fēnxī) – seafood nutritional analysis – phân tích dinh dưỡng thủy sản
1151渔业环保法规 (yúyè huánbǎo fǎguī) – fishery environmental protection regulations – quy định bảo vệ môi trường ngư nghiệp
1152水产养殖设施 (shuǐchǎn yǎngzhí shèshī) – aquaculture facilities – cơ sở vật chất nuôi trồng thủy sản
1153水产加工厂 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng) – seafood processing factory – nhà máy chế biến thủy sản
1154水产原料采购 (shuǐchǎn yuánliào cǎigòu) – seafood raw material procurement – mua sắm nguyên liệu thủy sản
1155水产进出口 (shuǐchǎn jìn chūkǒu) – seafood import and export – nhập khẩu và xuất khẩu thủy sản
1156渔业市场监管 (yúyè shìchǎng jiānguǎn) – fishery market supervision – giám sát thị trường ngư nghiệp
1157水产产业集群 (shuǐchǎn chǎnyè jíqún) – seafood industry cluster – cụm ngành thủy sản
1158渔业养殖技术推广 (yúyè yǎngzhí jìshù tuīguǎng) – fishery breeding technology promotion – tuyên truyền công nghệ nuôi trồng thủy sản
1159渔业产品市场 (yúyè chǎnpǐn shìchǎng) – fishery product market – thị trường sản phẩm ngư nghiệp
1160水产加工流程 (shuǐchǎn jiāgōng liúchéng) – seafood processing process – quy trình chế biến thủy sản
1161水产孵化 (shuǐchǎn fūhuà) – aquaculture hatching – ấp trứng thủy sản
1162渔业投放 (yúyè tóufàng) – fishery stocking – thả cá trong nuôi trồng thủy sản
1163水产加工原料 (shuǐchǎn jiāgōng yuánliào) – seafood processing materials – nguyên liệu chế biến thủy sản
1164渔业产业链条 (yúyè chǎnyè liàntiáo) – fishery industry chain – chuỗi ngành ngư nghiệp
1165水产品质量管理 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ) – seafood product quality management – quản lý chất lượng sản phẩm thủy sản
1166渔业装备 (yúyè zhuāngbèi) – fishery equipment – thiết bị ngư nghiệp
1167水产污染防治 (shuǐchǎn wūrǎn fángzhì) – aquatic pollution prevention and control – phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm thủy sản
1168渔业生态保护 (yúyè shēngtài bǎohù) – fishery ecological protection – bảo vệ sinh thái ngư nghiệp
1169水产市场开发 (shuǐchǎn shìchǎng kāifā) – seafood market development – phát triển thị trường thủy sản
1170渔业生产效率 (yúyè shēngchǎn xiàolǜ) – fishery production efficiency – hiệu suất sản xuất ngư nghiệp
1171水产品测试 (shuǐchǎn chǎnpǐn cèshì) – seafood product testing – kiểm tra sản phẩm thủy sản
1172渔业企业管理 (yúyè qǐyè guǎnlǐ) – fishery enterprise management – quản lý doanh nghiệp ngư nghiệp
1173水产企业培训 (shuǐchǎn qǐyè péixùn) – seafood enterprise training – đào tạo doanh nghiệp thủy sản
1174水产捕捞技术 (shuǐchǎn bǔlāo jìshù) – fishing technology – công nghệ đánh bắt thủy sản
1175渔业环保项目 (yúyè huánbǎo xiàngmù) – fishery environmental protection project – dự án bảo vệ môi trường ngư nghiệp
1176水产冷链运输 (shuǐchǎn lěngliàn yùnshū) – seafood cold chain transportation – vận chuyển chuỗi lạnh thủy sản
1177水产产品出口 (shuǐchǎn chǎnpǐn chūkǒu) – seafood product export – xuất khẩu sản phẩm thủy sản
1178渔业安全生产 (yúyè ānquán shēngchǎn) – fishery production safety – an toàn sản xuất ngư nghiệp
1179水产病害防治 (shuǐchǎn bìnghài fángzhì) – aquaculture disease prevention and control – phòng ngừa bệnh tật trong nuôi trồng thủy sản
1180水产品保鲜技术 (shuǐchǎn bǎoxiān jìshù) – seafood preservation technology – công nghệ bảo quản thủy sản
1181渔业产品监测 (yúyè chǎnpǐn jiāncè) – fishery product monitoring – giám sát sản phẩm ngư nghiệp
1182渔业科研机构 (yúyè kēyán jīgòu) – fishery research institution – cơ quan nghiên cứu ngư nghiệp
1183水产企业联盟 (shuǐchǎn qǐyè liánméng) – seafood enterprise alliance – liên minh doanh nghiệp thủy sản
1184渔业法律执行 (yúyè fǎlǜ zhíxíng) – fishery law enforcement – thi hành pháp luật ngư nghiệp
1185水产资源恢复 (shuǐchǎn zīyuán huīfù) – aquatic resource restoration – phục hồi tài nguyên thủy sản
1186渔业品种选择 (yúyè pǐnzhǒng xuǎnzé) – fishery species selection – lựa chọn giống ngư nghiệp
1187水产质量抽检 (shuǐchǎn zhìliàng chōujiǎn) – seafood quality sampling inspection – kiểm tra mẫu chất lượng thủy sản
1188渔业技能认证 (yúyè jìnéng rènzhèng) – fishery skill certification – chứng nhận kỹ năng ngư nghiệp
1189水产监管部门 (shuǐchǎn jiānguǎn bùmén) – fishery regulatory authorities – cơ quan quản lý ngư nghiệp
1190渔业生产效率提升 (yúyè shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – fishery production efficiency improvement – nâng cao hiệu suất sản xuất ngư nghiệp
1191渔业发展趋势 (yúyè fāzhǎn qūshì) – fishery development trend – xu hướng phát triển ngư nghiệp
1192水产加工设施 (shuǐchǎn jiāgōng shèshī) – seafood processing facilities – cơ sở chế biến thủy sản
1193渔业资源保护 (yúyè zīyuán bǎohù) – fishery resource protection – bảo vệ tài nguyên ngư nghiệp
1194水产品追溯系统 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng) – seafood traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản
1195渔业企业合作 (yúyè qǐyè hézuò) – fishery enterprise cooperation – hợp tác doanh nghiệp ngư nghiệp
1196渔业资源利用 (yúyè zīyuán lìyòng) – fishery resource utilization – sử dụng tài nguyên ngư nghiệp
1197水产贸易 (shuǐchǎn màoyì) – seafood trade – thương mại thủy sản
1198渔业产品销售 (yúyè chǎnpǐn xiāoshòu) – fishery product sales – bán hàng sản phẩm ngư nghiệp
1199水产生产成本 (shuǐchǎn shēngchǎn chéngběn) – seafood production cost – chi phí sản xuất thủy sản
1200渔业加工市场 (yúyè jiāgōng shìchǎng) – seafood processing market – thị trường chế biến thủy sản
1201渔业管理模式 (yúyè guǎnlǐ móshì) – fishery management model – mô hình quản lý ngư nghiệp
1202水产产品检测 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiǎncè) – seafood product testing – kiểm tra sản phẩm thủy sản
1203渔业生产流程 (yúyè shēngchǎn liúchéng) – fishery production process – quy trình sản xuất ngư nghiệp
1204水产科技创新 (shuǐchǎn kējì chuàngxīn) – aquaculture technological innovation – đổi mới công nghệ nuôi trồng thủy sản
1205水产集约化 (shuǐchǎn jíyuē huà) – intensive aquaculture – nuôi trồng thủy sản thâm canh
1206渔业生产效率提升 (yúyè shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – improvement of fishery production efficiency – cải thiện hiệu suất sản xuất ngư nghiệp
1207水产资源开发 (shuǐchǎn zīyuán kāifā) – aquaculture resource development – phát triển tài nguyên thủy sản
1208渔业安全管理 (yúyè ānquán guǎnlǐ) – fishery safety management – quản lý an toàn ngư nghiệp
1209水产污水处理 (shuǐchǎn wūshuǐ chǔlǐ) – aquaculture wastewater treatment – xử lý nước thải thủy sản
1210水产资源监测 (shuǐchǎn zīyuán jiāncè) – aquatic resource monitoring – giám sát tài nguyên thủy sản
1211渔业产值 (yúyè chǎnzhí) – fishery output value – giá trị sản xuất ngư nghiệp
1212水产配送 (shuǐchǎn pèisòng) – seafood distribution – phân phối thủy sản
1213渔业加工设备 (yúyè jiāgōng shèbèi) – seafood processing equipment – thiết bị chế biến thủy sản
1214水产发展规划 (shuǐchǎn fāzhǎn guīhuà) – aquaculture development planning – kế hoạch phát triển nuôi trồng thủy sản
1215渔业循环利用 (yúyè xúnhuán lìyòng) – fishery recycling – tái chế ngư nghiệp
1216水产质量管理体系 (shuǐchǎn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – seafood quality management system – hệ thống quản lý chất lượng thủy sản
1217渔业资金支持 (yúyè zījīn zhīchí) – fishery funding support – hỗ trợ tài chính ngư nghiệp
1218水产无害化处理 (shuǐchǎn wúhài huà chǔlǐ) – harmless processing of seafood – xử lý thủy sản không gây hại
1219渔业产业政策支持 (yúyè chǎnyè zhèngcè zhīchí) – support for fishery industry policy – hỗ trợ chính sách ngành ngư nghiệp
1220水产品种改良 (shuǐchǎn pǐnzhǒng gǎiliáng) – aquaculture breeding improvement – cải thiện giống nuôi trồng thủy sản
1221水产质量控制体系 (shuǐchǎn zhìliàng kòngzhì tǐxì) – seafood quality control system – hệ thống kiểm soát chất lượng thủy sản
1222渔业投资回报率 (yúyè tóuzī huíbào lǜ) – fishery investment return rate – tỷ lệ hoàn vốn đầu tư ngư nghiệp
1223水产质量标准化 (shuǐchǎn zhìliàng biāozhǔnhuà) – seafood quality standardization – tiêu chuẩn hóa chất lượng thủy sản
1224渔业资源合理利用 (yúyè zīyuán hélǐ lìyòng) – rational use of fishery resources – sử dụng hợp lý tài nguyên ngư nghiệp
1225水产养殖水质管理 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì guǎnlǐ) – aquaculture water quality management – quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản
1226水产加工企业 (shuǐchǎn jiāgōng qǐyè) – seafood processing enterprise – doanh nghiệp chế biến thủy sản
1227渔业资源优化 (yúyè zīyuán yōuhuà) – fishery resource optimization – tối ưu hóa tài nguyên ngư nghiệp
1228水产养殖废弃物处理 (shuǐchǎn yǎngzhí fèiqì wù chǔlǐ) – aquaculture waste treatment – xử lý chất thải nuôi trồng thủy sản
1229渔业资源恢复计划 (yúyè zīyuán huīfù jìhuà) – fishery resource restoration plan – kế hoạch phục hồi tài nguyên ngư nghiệp
1230渔业气候变化 (yúyè qìhòu biànhuà) – fishery climate change – biến đổi khí hậu ngư nghiệp
1231水产加工产品 (shuǐchǎn jiāgōng chǎnpǐn) – processed seafood products – sản phẩm thủy sản chế biến
1232渔业进出口 (yúyè jìnchūkǒu) – fishery import and export – nhập khẩu và xuất khẩu ngư nghiệp
1233水产产品质量控制 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – seafood product quality control – kiểm soát chất lượng sản phẩm thủy sản
1234渔业劳动力 (yúyè láodònglì) – fishery labor force – lực lượng lao động ngư nghiệp
1235水产行业标准 (shuǐchǎn hángyè biāozhǔn) – seafood industry standards – tiêu chuẩn ngành thủy sản
1236水产疾病预防 (shuǐchǎn jíbìng yùfáng) – seafood disease prevention – phòng chống bệnh thủy sản
1237渔业合作项目 (yúyè hézuò xiàngmù) – fishery cooperation project – dự án hợp tác ngư nghiệp
1238水产加工设备维护 (shuǐchǎn jiāgōng shèbèi wéihù) – seafood processing equipment maintenance – bảo trì thiết bị chế biến thủy sản
1239水产深加工 (shuǐchǎn shēn jiāgōng) – deep seafood processing – chế biến thủy sản sâu
1240渔业项目管理 (yúyè xiàngmù guǎnlǐ) – fishery project management – quản lý dự án ngư nghiệp
1241水产养殖政策 (shuǐchǎn yǎngzhí zhèngcè) – aquaculture policy – chính sách nuôi trồng thủy sản
1242水产加工产品包装 (shuǐchǎn jiāgōng chǎnpǐn bāozhuāng) – seafood product packaging – bao bì sản phẩm thủy sản
1243渔业水质检测 (yúyè shuǐzhì jiǎncè) – fishery water quality testing – kiểm tra chất lượng nước ngư nghiệp
1244水产安全标准 (shuǐchǎn ānquán biāozhǔn) – seafood safety standards – tiêu chuẩn an toàn thủy sản
1245渔业从业人员 (yúyè cóngyè rényuán) – fishery workers – nhân viên ngư nghiệp
1246水产养殖面积 (shuǐchǎn yǎngzhí miànjī) – aquaculture area – diện tích nuôi trồng thủy sản
1247水产信息技术 (shuǐchǎn xìnxī jìshù) – seafood information technology – công nghệ thông tin thủy sản
1248渔业可持续发展 (yúyè kě chíxù fāzhǎn) – sustainable fishery development – phát triển ngư nghiệp bền vững
1249水产仓储管理 (shuǐchǎn cāngchǔ guǎnlǐ) – seafood storage management – quản lý kho lưu trữ thủy sản
1250渔业产品创新 (yúyè chǎnpǐn chuàngxīn) – seafood product innovation – đổi mới sản phẩm thủy sản
1251水产养殖水源管理 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐyuán guǎnlǐ) – aquaculture water source management – quản lý nguồn nước nuôi trồng thủy sản
1252渔业服务质量 (yúyè fúwù zhìliàng) – fishery service quality – chất lượng dịch vụ ngư nghiệp
1253水产可追溯性 (shuǐchǎn kě zhuīsùxìng) – seafood traceability – tính truy xuất nguồn gốc thủy sản
1254渔业绩效评估 (yúyè jìxiào pínggū) – fishery performance evaluation – đánh giá hiệu suất ngư nghiệp
1255渔业市场营销 (yúyè shìchǎng yíngxiāo) – fishery marketing – marketing ngư nghiệp
1256水产检验检疫 (shuǐchǎn jiǎnyàn jiǎnyì) – seafood inspection and quarantine – kiểm tra và kiểm dịch thủy sản
1257渔业生产链条 (yúyè shēngchǎn liàntiáo) – fishery production chain – chuỗi sản xuất ngư nghiệp
1258水产资源开发利用 (shuǐchǎn zīyuán kāifā lìyòng) – aquaculture resource development and utilization – phát triển và sử dụng tài nguyên thủy sản
1259渔业投资回报 (yúyè tóuzī huíbào) – fishery investment return – lợi nhuận đầu tư ngư nghiệp
1260渔业合作伙伴 (yúyè hézuò huǒbàn) – fishery partners – đối tác ngư nghiệp
1261渔业技术标准 (yúyè jìshù biāozhǔn) – fishery technical standards – tiêu chuẩn kỹ thuật ngư nghiệp
1262水产产品存储 (shuǐchǎn chǎnpǐn cúnchǔ) – seafood product storage – lưu trữ sản phẩm thủy sản
1263渔业生产能力 (yúyè shēngchǎn nénglì) – fishery production capacity – năng lực sản xuất ngư nghiệp
1264水产加工过程 (shuǐchǎn jiāgōng guòchéng) – seafood processing process – quy trình chế biến thủy sản
1265渔业扶贫 (yúyè fúpín) – fishery poverty alleviation – giảm nghèo ngư nghiệp
1266水产资源保护措施 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù cuòshī) – fishery resource protection measures – biện pháp bảo vệ tài nguyên ngư nghiệp
1267水产进出口政策 (shuǐchǎn jìnchūkǒu zhèngcè) – seafood import and export policy – chính sách nhập khẩu và xuất khẩu thủy sản
1268渔业生产设备 (yúyè shēngchǎn shèbèi) – fishery production equipment – thiết bị sản xuất ngư nghiệp
1269水产加工工艺流程 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì liúchéng) – seafood processing technology flow – quy trình công nghệ chế biến thủy sản
1270水产资源优化 (shuǐchǎn zīyuán yōuhuà) – fishery resource optimization – tối ưu hóa tài nguyên ngư nghiệp
1271渔业生产安全 (yúyè shēngchǎn ānquán) – fishery production safety – an toàn sản xuất ngư nghiệp
1272水产产品研发 (shuǐchǎn chǎnpǐn yánfā) – seafood product R&D – nghiên cứu và phát triển sản phẩm thủy sản
1273渔业节能减排 (yúyè jié néng jiǎn pái) – fishery energy saving and emission reduction – tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải ngư nghiệp
1274水产加工认证 (shuǐchǎn jiāgōng rènzhèng) – seafood processing certification – chứng nhận chế biến thủy sản
1275渔业灾害应急 (yúyè zāihài yìngjí) – fishery disaster emergency response – phản ứng khẩn cấp thiên tai ngư nghiệp
1276渔业信息平台 (yúyè xìnxī píngtái) – fishery information platform – nền tảng thông tin ngư nghiệp
1277渔业可持续渔业管理 (yúyè kě chíxù yúyè guǎnlǐ) – sustainable fishery management – quản lý ngư nghiệp bền vững
1278水产加工废弃物处理 (shuǐchǎn jiāgōng fèiqìwù chǔlǐ) – seafood processing waste disposal – xử lý chất thải chế biến thủy sản
1279渔业发展政策 (yúyè fāzhǎn zhèngcè) – fishery development policy – chính sách phát triển ngư nghiệp
1280水产资源开发 (shuǐchǎn zīyuán kāifā) – fishery resource development – phát triển tài nguyên ngư nghiệp
1281渔业经济分析 (yúyè jīngjì fēnxī) – fishery economic analysis – phân tích kinh tế ngư nghiệp
1282水产自动化控制 (shuǐchǎn zìdònghuà kòngzhì) – seafood automation control – kiểm soát tự động trong thủy sản
1283渔业产品出口 (yúyè chǎnpǐn chūkǒu) – fishery product export – xuất khẩu sản phẩm ngư nghiệp
1284水产科学技术 (shuǐchǎn kēxué jìshù) – seafood science and technology – khoa học và công nghệ thủy sản
1285渔业养殖设备 (yúyè yǎngzhí shèbèi) – fishery farming equipment – thiết bị nuôi trồng ngư nghiệp
1286水产加工流程优化 (shuǐchǎn jiāgōng liúchéng yōuhuà) – seafood processing flow optimization – tối ưu hóa quy trình chế biến thủy sản
1287渔业产品创新设计 (yúyè chǎnpǐn chuàngxīn shèjì) – seafood product innovation design – thiết kế đổi mới sản phẩm thủy sản
1288水产环境保护 (shuǐchǎn huánjìng bǎohù) – seafood environmental protection – bảo vệ môi trường thủy sản
1289渔业物流管理 (yúyè wùliú guǎnlǐ) – fishery logistics management – quản lý logistics ngư nghiệp
1290水产合作开发 (shuǐchǎn hézuò kāifā) – cooperative aquaculture development – phát triển hợp tác nuôi trồng thủy sản
1291渔业销售渠道 (yúyè xiāoshòu qúdào) – fishery sales channel – kênh bán hàng ngư nghiệp
1292水产进出口贸易 (shuǐchǎn jìnchūkǒu màoyì) – seafood import-export trade – thương mại nhập khẩu xuất khẩu thủy sản
1293渔业渔船管理 (yúyè yúchuán guǎnlǐ) – fishery vessel management – quản lý tàu cá ngư nghiệp
1294水产养殖技术培训 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù péixùn) – aquaculture technology training – đào tạo công nghệ nuôi trồng thủy sản
1295渔业法律法规 (yúyè fǎlǜ fǎguī) – fishery laws and regulations – pháp luật và quy định ngư nghiệp
1296水产保护项目 (shuǐchǎn bǎohù xiàngmù) – seafood conservation projects – dự án bảo vệ thủy sản
1297渔业水质改善 (yúyè shuǐzhì gǎishàn) – fishery water quality improvement – cải thiện chất lượng nước ngư nghiệp
1298水产冷链物流 (shuǐchǎn lěngliàn wùliú) – seafood cold chain logistics – logistics chuỗi lạnh thủy sản
1299水产智能监控 (shuǐchǎn zhìnéng jiānkòng) – seafood intelligent monitoring – giám sát thông minh thủy sản
1300渔业质量标准化 (yúyè zhìliàng biāozhǔnhuà) – fishery quality standardization – tiêu chuẩn hóa chất lượng ngư nghiệp
1301水产环保技术 (shuǐchǎn huánbǎo jìshù) – seafood environmental protection technology – công nghệ bảo vệ môi trường thủy sản
1302渔业可持续渔民收入 (yúyè kě chíxù yúmín shōurù) – sustainable fishery income for fishermen – thu nhập ngư dân bền vững
1303水产养殖系统 (shuǐchǎn yǎngzhí xìtǒng) – aquaculture system – hệ thống nuôi trồng thủy sản
1304水产经济效益分析 (shuǐchǎn jīngjì xiàoyì fēnxī) – seafood economic benefit analysis – phân tích lợi ích kinh tế thủy sản
1305渔业资源过度开发 (yúyè zīyuán guòdù kāifā) – overfishing of fishery resources – khai thác tài nguyên ngư nghiệp quá mức
1306水产抗病技术 (shuǐchǎn kàng bìng jìshù) – seafood disease-resistant technology – công nghệ chống bệnh thủy sản
1307渔业集约化管理 (yúyè jíyuē huà guǎnlǐ) – intensive fishery management – quản lý ngư nghiệp tập trung
1308水产市场供需 (shuǐchǎn shìchǎng gōngxū) – seafood market supply and demand – cung cầu thị trường thủy sản
1309渔业产品标签 (yúyè chǎnpǐn biāoqiān) – fishery product labeling – dán nhãn sản phẩm thủy sản
1310水产价格波动 (shuǐchǎn jiàgé bōdòng) – seafood price fluctuation – dao động giá thủy sản
1311渔业流通体系 (yúyè liútōng tǐxì) – fishery distribution system – hệ thống phân phối ngư nghiệp
1312水产行业创新 (shuǐchǎn hángyè chuàngxīn) – seafood industry innovation – đổi mới ngành thủy sản
1313渔业养殖技术研究 (yúyè yǎngzhí jìshù yánjiū) – aquaculture technology research – nghiên cứu công nghệ nuôi trồng thủy sản
1314水产资源监控 (shuǐchǎn zīyuán jiānkòng) – fishery resource monitoring – giám sát tài nguyên ngư nghiệp
1315渔船维修 (yúchuán wéixiū) – fishing vessel maintenance – bảo dưỡng tàu cá
1316水产供应链管理 (shuǐchǎn gōngyì liàn guǎnlǐ) – seafood supply chain management – quản lý chuỗi cung ứng thủy sản
1317水产环保设施 (shuǐchǎn huánbǎo shèshī) – seafood environmental protection facilities – cơ sở hạ tầng bảo vệ môi trường thủy sản
1318水产疫病控制 (shuǐchǎn yìbìng kòngzhì) – seafood disease control – kiểm soát dịch bệnh thủy sản
1319渔业经济模型 (yúyè jīngjì móxíng) – fishery economic model – mô hình kinh tế ngư nghiệp
1320水产资源调查 (shuǐchǎn zīyuán diàochá) – fishery resource survey – khảo sát tài nguyên ngư nghiệp
1321渔业技术推广 (yúyè jìshù tuīguǎng) – fishery technology promotion – quảng bá công nghệ ngư nghiệp
1322水产污染监测 (shuǐchǎn wūrǎn jiāncè) – seafood pollution monitoring – giám sát ô nhiễm thủy sản
1323水产饲料 (shuǐchǎn sìliào) – seafood feed – thức ăn cho thủy sản
1324渔业污染防治 (yúyè wūrǎn fángzhì) – fishery pollution prevention – phòng ngừa ô nhiễm ngư nghiệp
1325水产养殖设备维护 (shuǐchǎn yǎngzhí shèbèi wéihù) – aquaculture equipment maintenance – bảo dưỡng thiết bị nuôi trồng thủy sản
1326渔业标准化 (yúyè biāozhǔnhuà) – fishery standardization – tiêu chuẩn hóa ngư nghiệp
1327水产收购 (shuǐchǎn shōugòu) – seafood procurement – thu mua thủy sản
1328水产渔药 (shuǐchǎn yúyào) – seafood veterinary drugs – thuốc thú y thủy sản
1329渔业捕捞许可证 (yúyè bǔlāo xǔkězhèng) – fishing license – giấy phép đánh bắt thủy sản
1330水产产业链 (shuǐchǎn chǎnyè liàn) – seafood industry chain – chuỗi ngành thủy sản
1331渔业价格波动 (yúyè jiàgé bōdòng) – fishery price fluctuation – biến động giá ngư nghiệp
1332渔业绩效评估 (yúyè jìxiào pínggū) – fishery performance evaluation – đánh giá hiệu quả ngư nghiệp
1333水产智能化 (shuǐchǎn zhìnéng huà) – seafood automation – tự động hóa thủy sản
1334渔业养殖水池 (yúyè yǎngzhí shuǐchí) – fish pond – ao nuôi trồng thủy sản
1335水产生产能力 (shuǐchǎn shēngchǎn nénglì) – seafood production capacity – năng lực sản xuất thủy sản
1336渔业捕捞技术 (yúyè bǔlāo jìshù) – fishing technology – công nghệ đánh bắt thủy sản
1337水产产品质量 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng) – seafood product quality – chất lượng sản phẩm thủy sản
1338渔业经营模式 (yúyè jīngyíng móshì) – fishery business model – mô hình kinh doanh ngư nghiệp
1339水产养殖基地 (shuǐchǎn yǎngzhí jīdì) – aquaculture base – cơ sở nuôi trồng thủy sản
1340渔业渔网 (yúyè yúwǎng) – fishery fishing net – lưới đánh cá ngư nghiệp
1341水产现代化 (shuǐchǎn xiàndàihuà) – modernization of aquaculture – hiện đại hóa nuôi trồng thủy sản
1342渔业工程项目 (yúyè gōngchéng xiàngmù) – fishery engineering project – dự án công trình ngư nghiệp
1343水产出口商 (shuǐchǎn chūkǒu shāng) – seafood exporter – nhà xuất khẩu thủy sản
1344渔业需求预测 (yúyè xūqiú yùcè) – fishery demand forecast – dự báo nhu cầu ngư nghiệp
1345水产标准化管理 (shuǐchǎn biāozhǔnhuà guǎnlǐ) – standardized management of seafood – quản lý tiêu chuẩn hóa thủy sản
1346渔业工程技术 (yúyè gōngchéng jìshù) – fishery engineering technology – công nghệ kỹ thuật ngư nghiệp
1347渔业市场 (yúyè shìchǎng) – fishery market – thị trường ngư nghiệp
1348渔业技术支持 (yúyè jìshù zhīchí) – fishery technical support – hỗ trợ kỹ thuật ngư nghiệp
1349水产加工工艺流程 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì liúchéng) – seafood processing workflow – quy trình chế biến thủy sản
1350渔业养殖管理 (yúyè yǎngzhí guǎnlǐ) – aquaculture management – quản lý nuôi trồng thủy sản
1351水产环保 (shuǐchǎn huánbǎo) – seafood environmental protection – bảo vệ môi trường thủy sản
1352渔业资源调配 (yúyè zīyuán tiáopèi) – fishery resource allocation – phân bổ tài nguyên ngư nghiệp
1353水产物流配送 (shuǐchǎn wùliú pèisòng) – seafood logistics distribution – phân phối logistics thủy sản
1354水产进口商 (shuǐchǎn jìnkǒu shāng) – seafood importer – nhà nhập khẩu thủy sản
1355水产仓储 (shuǐchǎn cāngchǔ) – seafood storage – kho lưu trữ thủy sản
1356水产质量保障 (shuǐchǎn zhìliàng bǎozhàng) – seafood quality assurance – đảm bảo chất lượng thủy sản
1357渔业监管 (yúyè jiānguǎn) – fishery supervision – giám sát ngư nghiệp
1358水产捕捞船 (shuǐchǎn bǔlāo chuán) – fishing vessel – tàu đánh bắt thủy sản
1359渔业绿色发展 (yúyè lǜsè fāzhǎn) – green fishery development – phát triển ngư nghiệp xanh
1360水产动物保护 (shuǐchǎn dòngwù bǎohù) – marine animal protection – bảo vệ động vật biển
1361渔业经济效益 (yúyè jīngjì xiàoyì) – fishery economic benefit – lợi ích kinh tế ngư nghiệp
1362渔业市场营销 (yúyè shìchǎng yíngxiāo) – fishery marketing – tiếp thị ngư nghiệp
1363水产项目投资 (shuǐchǎn xiàngmù tóuzī) – seafood project investment – đầu tư dự án thủy sản
1364水产生态系统 (shuǐchǎn shēngtài xìtǒng) – seafood ecosystem – hệ sinh thái thủy sản
1365渔业水质管理 (yúyè shuǐzhì guǎnlǐ) – fishery water quality management – quản lý chất lượng nước ngư nghiệp
1366水产质量管理 (shuǐchǎn zhìliàng guǎnlǐ) – seafood quality management – quản lý chất lượng thủy sản
1367渔业经济政策 (yúyè jīngjì zhèngcè) – fishery economic policy – chính sách kinh tế ngư nghiệp
1368渔业资源评估 (yúyè zīyuán pínggū) – fishery resource assessment – đánh giá tài nguyên ngư nghiệp
1369水产技术交流 (shuǐchǎn jìshù jiāoliú) – seafood technology exchange – giao lưu công nghệ thủy sản
1370渔业捕捞工具 (yúyè bǔlāo gōngjù) – fishing tools – dụng cụ đánh bắt thủy sản
1371水产养殖基地建设 (shuǐchǎn yǎngzhí jīdì jiànshè) – aquaculture base construction – xây dựng cơ sở nuôi trồng thủy sản
1372渔业资源恢复 (yúyè zīyuán huīfù) – fishery resource restoration – phục hồi tài nguyên ngư nghiệp
1373水产企业管理 (shuǐchǎn qǐyè guǎnlǐ) – seafood enterprise management – quản lý doanh nghiệp thủy sản
1374水产饲料配方 (shuǐchǎn sìliào pèifāng) – seafood feed formula – công thức thức ăn thủy sản
1375渔业可持续发展计划 (yúyè kěchíxù fāzhǎn jìhuà) – sustainable fishery development plan – kế hoạch phát triển ngư nghiệp bền vững
1376水产供应商 (shuǐchǎn gōngyì shāng) – seafood supplier – nhà cung cấp thủy sản
1377渔业产品包装 (yúyè chǎnpǐn bāozhuāng) – fishery product packaging – bao bì sản phẩm ngư nghiệp
1378水产食品安全标准 (shuǐchǎn shípǐn ānquán biāozhǔn) – seafood food safety standards – tiêu chuẩn an toàn thực phẩm thủy sản
1379渔业技术改造 (yúyè jìshù gǎizào) – fishery technology renovation – cải tiến công nghệ ngư nghiệp
1380水产供应链优化 (shuǐchǎn gōngyì liàn yōuhuà) – seafood supply chain optimization – tối ưu hóa chuỗi cung ứng thủy sản
1381渔业生态保护区 (yúyè shēngtài bǎohùqū) – fishery ecological protection area – khu bảo tồn sinh thái ngư nghiệp
1382鱼苗 (yúmiáo) – fish fry – giống cá
1383水产种植 (shuǐchǎn zhǒngzhí) – aquatic plant cultivation – trồng cây thủy sản
1384海鲜加工厂 (hǎixiān jiāgōngchǎng) – seafood processing factory – nhà máy chế biến hải sản
1385捕捞许可证 (bǔlāo xǔkězhèng) – fishing permit – giấy phép đánh bắt
1386水产饲养技术 (shuǐchǎn sìyǎng jìshù) – aquaculture breeding technology – công nghệ nuôi trồng thủy sản
1387海洋资源保护 (hǎiyáng zīyuán bǎohù) – marine resource conservation – bảo vệ tài nguyên biển
1388水产生产线 (shuǐchǎn shēngchǎn xiàn) – seafood production line – dây chuyền sản xuất thủy sản
1389渔业规范 (yúyè guīfàn) – fishery regulations – quy định ngư nghiệp
1390水产加工厂设备 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng shèbèi) – seafood processing plant equipment – thiết bị nhà máy chế biến thủy sản
1391渔业补助 (yúyè bǔzhù) – fishery subsidy – trợ cấp ngư nghiệp
1392水产养殖场 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎng) – aquaculture farm – trại nuôi trồng thủy sản
1393渔业检疫 (yúyè jiǎnyì) – fishery quarantine – kiểm dịch ngư nghiệp
1394水产废水处理 (shuǐchǎn fèishuǐ chǔlǐ) – seafood wastewater treatment – xử lý nước thải thủy sản
1395水产疾病防治 (shuǐchǎn jíbìng fángzhì) – seafood disease prevention and control – phòng chống dịch bệnh thủy sản
1396渔业种类 (yúyè zhǒnglèi) – fishery species – loài ngư nghiệp
1397水产资源保护区 (shuǐchǎn zīyuán bǎohùqū) – seafood resource conservation area – khu bảo tồn tài nguyên thủy sản
1398渔业装备 (yúyè zhuāngbèi) – fishery equipment – trang bị ngư nghiệp
1399水产冷冻 (shuǐchǎn lěngdòng) – seafood freezing – làm đông thủy sản
1400渔业调度 (yúyè diàodù) – fishery scheduling – điều phối ngư nghiệp
1401水产标签 (shuǐchǎn biāoqiān) – seafood labeling – nhãn mác thủy sản
1402水产市场调查 (shuǐchǎn shìchǎng diàochá) – seafood market research – nghiên cứu thị trường thủy sản
1403渔业合同 (yúyè hétong) – fishery contract – hợp đồng ngư nghiệp
1404渔业货运 (yúyè huòyùn) – fishery freight – vận tải hàng hóa ngư nghiệp
1405渔业产品标准化 (yúyè chǎnpǐn biāozhǔnhuà) – fishery product standardization – tiêu chuẩn hóa sản phẩm ngư nghiệp
1406水产供应链 (shuǐchǎn gōngyì liàn) – seafood supply chain – chuỗi cung ứng thủy sản
1407渔业监管机构 (yúyè jiānguǎn jīgòu) – fishery regulatory agency – cơ quan quản lý ngư nghiệp
1408渔业产业园区 (yúyè chǎnyè yuánqū) – fishery industrial park – khu công nghiệp ngư nghiệp
1409水产质量检测 (shuǐchǎn zhìliàng jiǎncè) – seafood quality testing – kiểm tra chất lượng thủy sản
1410水产业发展规划 (shuǐchǎn yè fāzhǎn guīhuà) – seafood industry development plan – kế hoạch phát triển ngành thủy sản
1411渔业专利 (yúyè zhuānlì) – fishery patent – bằng sáng chế ngư nghiệp
1412水产技术培训 (shuǐchǎn jìshù péixùn) – seafood technology training – đào tạo công nghệ thủy sản
1413渔业危机管理 (yúyè wēijī guǎnlǐ) – fishery crisis management – quản lý khủng hoảng ngư nghiệp
1414水产加工厂安全 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng ānquán) – seafood processing plant safety – an toàn nhà máy chế biến thủy sản
1415海产品加工 (hǎichǎnpǐn jiāgōng) – seafood processing – chế biến sản phẩm thủy sản
1416渔船 (yúchuán) – fishing boat – tàu cá
1417水产冷藏 (shuǐchǎn lěngcáng) – seafood refrigeration – bảo quản lạnh thủy sản
1418水产物种保护 (shuǐchǎn wùzhǒng bǎohù) – aquatic species conservation – bảo vệ loài thủy sản
1419水产养殖设施 (shuǐchǎn yǎngzhí shèshī) – aquaculture facility – cơ sở nuôi trồng thủy sản
1420水产品质量管理 (shuǐchǎn pǐnzhì guǎnlǐ) – seafood quality management – quản lý chất lượng thủy sản
1421渔业现代化 (yúyè xiàndàihuà) – fishery modernization – hiện đại hóa ngư nghiệp
1422水产扩展 (shuǐchǎn kuòzhǎn) – seafood expansion – mở rộng thủy sản
1423水产品运输 (shuǐchǎn yùnshū) – seafood transportation – vận chuyển thủy sản
1424水产污染物 (shuǐchǎn wūrǎn wù) – aquatic pollutants – chất ô nhiễm thủy sản
1425水产设备维修 (shuǐchǎn shèbèi wéixiū) – seafood equipment maintenance – bảo trì thiết bị thủy sản
1426渔业保险 (yúyè bǎoxiǎn) – fishery insurance – bảo hiểm ngư nghiệp
1427水产种植技术 (shuǐchǎn zhǒngzhí jìshù) – aquaculture planting technology – công nghệ trồng thủy sản
1428渔业劳动力 (yúyè láodònglì) – fishery workforce – lực lượng lao động ngư nghiệp
1429渔业国际贸易 (yúyè guójì màoyì) – international fishery trade – thương mại quốc tế ngư nghiệp
1430水产环境污染 (shuǐchǎn huánjìng wūrǎn) – aquatic environmental pollution – ô nhiễm môi trường thủy sản
1431渔业销售 (yúyè xiāoshòu) – fishery sales – bán hàng ngư nghiệp
1432水产农场 (shuǐchǎn nóngchǎng) – aquaculture farm – trang trại nuôi trồng thủy sản
1433渔业污染防治 (yúyè wūrǎn fángzhì) – fishery pollution control – kiểm soát ô nhiễm ngư nghiệp
1434水产养殖产品 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎnpǐn) – aquaculture products – sản phẩm nuôi trồng thủy sản
1435水产产业化 (shuǐchǎn chǎnyè huà) – seafood industrialization – công nghiệp hóa thủy sản
1436渔业污染监测 (yúyè wūrǎn jiāncè) – fishery pollution monitoring – giám sát ô nhiễm ngư nghiệp
1437水产市场营销 (shuǐchǎn shìchǎng yíngxiāo) – seafood marketing – tiếp thị thủy sản
1438渔业副产品 (yúyè fùchǎnpǐn) – fishery by-products – sản phẩm phụ ngư nghiệp
1439渔业装备租赁 (yúyè zhuāngbèi zūlìn) – fishery equipment leasing – cho thuê thiết bị ngư nghiệp
1440水产健康检查 (shuǐchǎn jiànkāng jiǎnchá) – seafood health inspection – kiểm tra sức khỏe thủy sản
1441水产废料 (shuǐchǎn fèiliào) – seafood waste – chất thải thủy sản
1442渔业废水处理 (yúyè fèishuǐ chǔlǐ) – fishery wastewater treatment – xử lý nước thải ngư nghiệp
1443渔业科技创新 (yúyè kējì chuàngxīn) – fishery technological innovation – đổi mới công nghệ ngư nghiệp
1444水产产品销售 (shuǐchǎn chǎnpǐn xiāoshòu) – seafood product sales – bán hàng sản phẩm thủy sản
1445渔业供应商 (yúyè gōngyìng shāng) – fishery supplier – nhà cung cấp ngư nghiệp
1446水产疫病控制 (shuǐchǎn yìbìng kòngzhì) – aquatic disease control – kiểm soát dịch bệnh thủy sản
1447渔业资源保护 (yúyè zīyuán bǎohù) – fishery resource conservation – bảo vệ tài nguyên ngư nghiệp
1448渔业污染治理 (yúyè wūrǎn zhìlǐ) – fishery pollution remediation – xử lý ô nhiễm ngư nghiệp
1449水产产品检测 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiǎnzhèng) – seafood product testing – kiểm tra sản phẩm thủy sản
1450渔业加工厂 (yúyè jiāgōngchǎng) – fishery processing plant – nhà máy chế biến ngư nghiệp
1451水产食品 (shuǐchǎn shípǐn) – seafood products – sản phẩm thủy sản
1452水产集散中心 (shuǐchǎn jí sàn zhōngxīn) – seafood distribution center – trung tâm phân phối thủy sản
1453渔业经济 (yúyè jīngjì) – fishery economy – kinh tế ngư nghiệp
1454水产增值加工 (shuǐchǎn zēngzhí jiāgōng) – seafood value-added processing – chế biến thủy sản gia tăng giá trị
1455渔业增产 (yúyè zēngchǎn) – fishery yield increase – tăng sản lượng ngư nghiệp
1456水产资源开发利用 (shuǐchǎn zīyuán kāifā lìyòng) – aquatic resource development and utilization – phát triển và sử dụng tài nguyên thủy sản
1457渔业运输管理 (yúyè yùnshū guǎnlǐ) – fishery transportation management – quản lý vận chuyển ngư nghiệp
1458渔业食品安全 (yúyè shípǐn ānquán) – fishery food safety – an toàn thực phẩm thủy sản
1459渔业法律 (yúyè fǎlǜ) – fishery law – pháp luật ngư nghiệp
1460水产行业发展 (shuǐchǎn hángyè fāzhǎn) – seafood industry development – phát triển ngành thủy sản
1461渔业保险制度 (yúyè bǎoxiǎn zhìdù) – fishery insurance system – hệ thống bảo hiểm ngư nghiệp
1462水产资源过度开发 (shuǐchǎn zīyuán guòdù kāifā) – overexploitation of aquatic resources – khai thác tài nguyên thủy sản quá mức
1463水产产值 (shuǐchǎn chǎnzhí) – seafood output value – giá trị sản lượng thủy sản
1464渔业企业 (yúyè qǐyè) – fishery enterprise – doanh nghiệp ngư nghiệp
1465水产环境保护 (shuǐchǎn huánjìng bǎohù) – aquatic environmental protection – bảo vệ môi trường thủy sản
1466水产养殖资源 (shuǐchǎn yǎngzhí zīyuán) – aquaculture resources – tài nguyên nuôi trồng thủy sản
1467渔业资源监管 (yúyè zīyuán jiānguǎn) – fishery resource supervision – giám sát tài nguyên ngư nghiệp
1468水产污染物处理 (shuǐchǎn wūrǎn wù chǔlǐ) – aquatic pollutant treatment – xử lý chất ô nhiễm thủy sản
1469渔业出口许可证 (yúyè chūkǒu xǔkězhèng) – fishery export license – giấy phép xuất khẩu ngư nghiệp
1470水产品种改良 (shuǐchǎn pǐnzhǒng gǎiliáng) – seafood species improvement – cải tiến giống thủy sản
1471渔业信息化 (yúyè xìnxī huà) – fishery informatization – tin học hóa ngư nghiệp
1472渔业进出口 (yúyè jìnchūkǒu) – fishery import and export – xuất nhập khẩu ngư nghiệp
1473渔业研究 (yúyè yánjiū) – fishery research – nghiên cứu ngư nghiệp
1474水产安全管理 (shuǐchǎn ānquán guǎnlǐ) – seafood safety management – quản lý an toàn thủy sản
1475水产产品创新 (shuǐchǎn chǎnpǐn chuàngxīn) – seafood product innovation – đổi mới sản phẩm thủy sản
1476渔业资源可持续性 (yúyè zīyuán kě chíxù xìng) – fishery resource sustainability – tính bền vững tài nguyên ngư nghiệp
1477水产产品市场 (shuǐchǎn chǎnpǐn shìchǎng) – seafood product market – thị trường sản phẩm thủy sản
1478渔业跨境合作 (yúyè kuàjìng hézuò) – cross-border fishery cooperation – hợp tác ngư nghiệp xuyên biên giới
1479渔船 (yú chuán) – fishing boat – tàu cá
1480水产冷藏 (shuǐchǎn lěngcáng) – seafood refrigeration – làm lạnh thủy sản
1481鱼类检疫 (yúlèi jiǎnyì) – fish quarantine – kiểm dịch cá
1482渔业水质 (yúyè shuǐzhì) – fishery water quality – chất lượng nước ngư nghiệp
1483渔网 (yú wǎng) – fishing net – lưới cá
1484渔业捕捞 (yúyè bǔlāo) – fishery harvesting – khai thác ngư nghiệp
1485海鲜 (hǎixiān) – seafood – hải sản
1486渔业机械化 (yúyè jīxiè huà) – fishery mechanization – cơ giới hóa ngư nghiệp
1487鱼类病害 (yúlèi bìnghài) – fish disease – bệnh cá
1488鱼类保护 (yúlèi bǎohù) – fish conservation – bảo vệ cá
1489渔业设备 (yúyè shèbèi) – fishery equipment – thiết bị ngư nghiệp
1490水产食品加工 (shuǐchǎn shípǐn jiāgōng) – seafood food processing – chế biến thực phẩm thủy sản
1491渔业出口市场 (yúyè chūkǒu shìchǎng) – fishery export market – thị trường xuất khẩu ngư nghiệp
1492渔业发展规划 (yúyè fāzhǎn guīhuà) – fishery development plan – kế hoạch phát triển ngư nghiệp
1493水产研究院 (shuǐchǎn yánjiūyuàn) – seafood research institute – viện nghiên cứu thủy sản
1494水产种苗 (shuǐchǎn zhǒngmiáo) – aquaculture seed – giống thủy sản
1495渔业合作伙伴 (yúyè hézuò huǒbàn) – fishery partner – đối tác ngư nghiệp
1496渔业资源共享 (yúyè zīyuán gòngxiǎng) – fishery resource sharing – chia sẻ tài nguyên ngư nghiệp
1497渔业环保 (yúyè huánbǎo) – fishery environmental protection – bảo vệ môi trường ngư nghiệp
1498渔业资源循环利用 (yúyè zīyuán xúnhuán lìyòng) – fishery resource recycling – tái sử dụng tài nguyên ngư nghiệp
1499水产孵化 (shuǐchǎn fūhuà) – aquaculture hatching – ấp giống thủy sản
1500渔业生产线 (yúyè shēngchǎn xiàn) – fishery production line – dây chuyền sản xuất ngư nghiệp
1501水产集装箱 (shuǐchǎn jí zhuāngxiāng) – seafood container – container thủy sản
1502渔业外包 (yúyè wàibāo) – fishery outsourcing – gia công thủy sản
1503渔业安全生产 (yúyè ānquán shēngchǎn) – fishery safety production – sản xuất an toàn trong ngư nghiệp
1504水产疫苗 (shuǐchǎn yìmiáo) – aquaculture vaccine – vắc xin thủy sản
1505渔业防灾减灾 (yúyè fángzāi jiǎnzāi) – fishery disaster prevention and reduction – phòng chống và giảm thiểu thiên tai ngư nghiệp
1506水产出口贸易 (shuǐchǎn chūkǒu màoyì) – seafood export trade – thương mại xuất khẩu thủy sản
1507渔业信息管理 (yúyè xìnxī guǎnlǐ) – fishery information management – quản lý thông tin ngư nghiệp
1508水产品 (shuǐchǎn pǐn) – aquatic products – sản phẩm thủy sản
1509水产饲料 (shuǐchǎn sìliào) – aquatic feed – thức ăn thủy sản
1510水产养殖池塘 (shuǐchǎn yǎngzhí chí táng) – aquaculture pond – ao nuôi thủy sản
1511水产养殖设施 (shuǐchǎn yǎngzhí shèshī) – aquaculture facilities – cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản
1512水产品出口 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu) – seafood export – xuất khẩu thủy sản
1513渔业保护 (yúyè bǎohù) – fishery protection – bảo vệ ngư nghiệp
1514渔业生产 (yúyè shēngchǎn) – fishery production – sản xuất ngư nghiệp
1515渔业资源 (yúyè zīyuán) – fishery resources – tài nguyên ngư nghiệp
1516渔业安全 (yúyè ānquán) – fishery safety – an toàn ngư nghiệp
1517海水养殖 (hǎishuǐ yǎngzhí) – seawater aquaculture – nuôi trồng thủy sản biển
1518渔业合作社 (yúyè hézuò shè) – fishery cooperative – hợp tác xã ngư nghiệp
1519渔业疫病 (yúyè yìbìng) – fishery disease – bệnh ngư nghiệp
1520水产品质量 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng) – seafood quality – chất lượng thủy sản
1521渔业科学 (yúyè kēxué) – fishery science – khoa học ngư nghiệp
1522渔业捕捞 (yúyè bǔlāo) – fishery fishing – khai thác thủy sản
1523鱼类养殖技术 (yúlèi yǎngzhí jìshù) – fish farming technology – công nghệ nuôi cá
1524水产行业 (shuǐchǎn hángyè) – seafood industry – ngành công nghiệp thủy sản
1525水产品检测 (shuǐchǎn pǐn jiǎncè) – seafood testing – kiểm tra thủy sản
1526渔业出口贸易 (yúyè chūkǒu màoyì) – fishery export trade – thương mại xuất khẩu ngư nghiệp
1527渔业展会 (yúyè zhǎnhuì) – fishery exhibition – triển lãm ngư nghiệp
1528水产品加工厂 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng) – seafood processing plant – nhà máy chế biến thủy sản
1529渔业经营 (yúyè jīngyíng) – fishery management – quản lý ngư nghiệp
1530渔业项目 (yúyè xiàngmù) – fishery project – dự án ngư nghiệp
1531渔业链条 (yúyè liàntiáo) – fishery chain – chuỗi ngư nghiệp
1532养殖设备 (yǎngzhí shèbèi) – aquaculture equipment – thiết bị nuôi trồng thủy sản
1533鱼类养殖池 (yúlèi yǎngzhí chí) – fish farming pond – ao nuôi cá
1534鱼类孵化器 (yúlèi fūhuàqì) – fish incubator – máy ấp cá
1535鱼类疾病 (yúlèi jíbìng) – fish diseases – bệnh cá
1536水产药品 (shuǐchǎn yàopǐn) – aquatic medicine – thuốc thủy sản
1537渔业库存 (yúyè kùcún) – fishery stock – kho ngư nghiệp
1538鱼类规格 (yúlèi guīgé) – fish specifications – tiêu chuẩn cá
1539鱼类运输 (yúlèi yùnshū) – fish transportation – vận chuyển cá
1540水产冷链 (shuǐchǎn lěng liàn) – seafood cold chain – chuỗi lạnh thủy sản
1541海鲜储藏 (hǎixiān chǔcáng) – seafood storage – lưu trữ hải sản
1542水产包装 (shuǐchǎn bāozhuāng) – seafood packaging – đóng gói thủy sản
1543渔业检测标准 (yúyè jiǎncè biāozhǔn) – fishery testing standards – tiêu chuẩn kiểm tra ngư nghiệp
1544渔业保护区 (yúyè bǎohùqū) – fishery protection area – khu bảo vệ ngư nghiệp
1545渔业捕捞量 (yúyè bǔlāo liàng) – fishery catch volume – sản lượng khai thác thủy sản
1546鱼类繁殖期 (yúlèi fánzhíqī) – fish breeding season – mùa sinh sản cá
1547鱼类养殖密度 (yúlèi yǎngzhí mìdù) – fish farming density – mật độ nuôi cá
1548水产品销售 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu) – seafood sales – bán hàng thủy sản
1549水产质量安全 (shuǐchǎn zhìliàng ānquán) – seafood quality and safety – chất lượng và an toàn thủy sản
1550渔业出口许可 (yúyè chūkǒu xǔkě) – fishery export license – giấy phép xuất khẩu ngư nghiệp
1551水产水质 (shuǐchǎn shuǐzhì) – aquaculture water quality – chất lượng nước nuôi trồng thủy sản
1552水产清洗 (shuǐchǎn qīngxǐ) – seafood cleaning – làm sạch thủy sản
1553鱼类杀菌 (yúlèi shājùn) – fish sterilization – khử trùng cá
1554鱼类生长速度 (yúlèi shēngzhǎng sùdù) – fish growth rate – tốc độ sinh trưởng của cá
1555渔业健康 (yúyè jiànkāng) – fishery health – sức khỏe ngư nghiệp
1556水产电子商务 (shuǐchǎn diànzǐ shāngwù) – seafood e-commerce – thương mại điện tử thủy sản
1557鱼类品种 (yúlèi pǐnzhǒng) – fish species – giống cá
1558水产养殖行业 (shuǐchǎn yǎngzhí hángyè) – aquaculture industry – ngành nuôi trồng thủy sản
1559渔业生态恢复 (yúyè shēngtài huīfù) – fishery ecological restoration – phục hồi sinh thái ngư nghiệp
1560渔业监控 (yúyè jiānkòng) – fishery monitoring – giám sát ngư nghiệp
1561渔业政策法规 (yúyè zhèngcè fǎguī) – fishery policy and regulations – chính sách và quy định ngư nghiệp
1562水产加工工序 (shuǐchǎn jiāgōng gōngxù) – seafood processing procedure – quy trình chế biến thủy sản
1563水产产品运输 (shuǐchǎn chǎnpǐn yùnshū) – seafood product transportation – vận chuyển sản phẩm thủy sản
1564水产管理系统 (shuǐchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – seafood management system – hệ thống quản lý thủy sản
1565渔业统计数据 (yúyè tǒngjì shùjù) – fishery statistics data – dữ liệu thống kê ngư nghiệp
1566水产加工厂设备 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng shèbèi) – seafood processing plant equipment – thiết bị nhà máy chế biến thủy sản
1567水产技术 (shuǐchǎn jìshù) – aquaculture technology – công nghệ thủy sản
1568鱼类繁殖技术 (yúlèi fánzhí jìshù) – fish breeding technology – công nghệ sinh sản cá
1569水产工程 (shuǐchǎn gōngchéng) – aquaculture engineering – kỹ thuật thủy sản
1570渔业捕捞 (yúyè bǔlāo) – fishery fishing – nghề đánh bắt thủy sản
1571水产环保 (shuǐchǎn huánbǎo) – aquaculture environmental protection – bảo vệ môi trường thủy sản
1572鱼类育苗 (yúlèi yùmiáo) – fish seedling breeding – ươm giống cá
1573鱼类转基因 (yúlèi zhuǎnjīyīn) – genetically modified fish – cá biến đổi gen
1574水产科研 (shuǐchǎn kēyán) – aquaculture research – nghiên cứu thủy sản
1575鱼类成品 (yúlèi chéngpǐn) – fish products – sản phẩm cá
1576鱼类营养 (yúlèi yíngyǎng) – fish nutrition – dinh dưỡng cá
1577水产污染 (shuǐchǎn wūrǎn) – aquaculture pollution – ô nhiễm thủy sản
1578渔业捕捞工具 (yúyè bǔlāo gōngjù) – fishing tools – dụng cụ đánh bắt
1579水产资源保护 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù) – aquaculture resource protection – bảo vệ tài nguyên thủy sản
1580渔业改革 (yúyè gǎigé) – fishery reform – cải cách ngư nghiệp
1581水产品种改良 (shuǐchǎn pǐnzhǒng gǎiliáng) – aquaculture species improvement – cải thiện giống thủy sản
1582鱼类捕捞 (yúlèi bǔlāo) – fish harvesting – thu hoạch cá
1583渔业监测系统 (yúyè jiāncè xìtǒng) – fishery monitoring system – hệ thống giám sát ngư nghiệp
1584渔业安全标准 (yúyè ānquán biāozhǔn) – fishery safety standards – tiêu chuẩn an toàn ngư nghiệp
1585鱼类排放 (yúlèi páifàng) – fish emissions – khí thải cá
1586水产技术培训 (shuǐchǎn jìshù péixùn) – aquaculture technical training – đào tạo kỹ thuật thủy sản
1587鱼类移植 (yúlèi yízhí) – fish transplantation – cấy ghép cá
1588水产产业链 (shuǐchǎn chǎnyè liàn) – aquaculture industry chain – chuỗi ngành thủy sản
1589渔业创新 (yúyè chuàngxīn) – fishery innovation – đổi mới ngư nghiệp
1590水产资源管理 (shuǐchǎn zīyuán guǎnlǐ) – aquaculture resource management – quản lý tài nguyên thủy sản
1591渔业产业 (yúyè chǎnyè) – fishery industry – ngành công nghiệp ngư nghiệp
1592水产产量 (shuǐchǎn chǎnliàng) – aquaculture production – sản lượng thủy sản
1593渔业补贴 (yúyè bǔtiē) – fishery subsidy – trợ cấp ngư nghiệp
1594水产种苗 (shuǐchǎn zhǒngmiáo) – aquaculture seedlings – giống thủy sản
1595渔业工人 (yúyè gōngrén) – fishery workers – công nhân ngư nghiệp
1596鱼类苗种 (yúlèi miáozhǒng) – fish fry – cá giống
1597鱼类养殖水池 (yúlèi yǎngzhí shuǐchí) – fish farming tank – bể nuôi cá
1598渔业公司管理 (yúyè gōngsī guǎnlǐ) – fishery company management – quản lý công ty ngư nghiệp
1599渔业保护措施 (yúyè bǎohù cuòshī) – fishery protection measures – biện pháp bảo vệ ngư nghiệp
1600水产企业 (shuǐchǎn qǐyè) – seafood enterprises – doanh nghiệp thủy sản
1601渔业出口额 (yúyè chūkǒu é) – fishery export volume – giá trị xuất khẩu ngư nghiệp
1602水产仓库 (shuǐchǎn cāngkù) – seafood warehouse – kho thủy sản
1603渔业种植 (yúyè zhòngzhí) – fishery planting – trồng trọt ngư nghiệp
1604鱼类生长 (yúlèi shēngzhǎng) – fish growth – sự phát triển của cá
1605水产设备 (shuǐchǎn shèbèi) – aquaculture equipment – thiết bị thủy sản
1606鱼类放养 (yúlèi fàngyǎng) – fish stocking – thả cá giống
1607水产生产 (shuǐchǎn shēngchǎn) – aquaculture production – sản xuất thủy sản
1608水产标准 (shuǐchǎn biāozhǔn) – aquaculture standards – tiêu chuẩn thủy sản
1609鱼类营养分析 (yúlèi yíngyǎng fēnxī) – fish nutrition analysis – phân tích dinh dưỡng cá
1610水产合作社 (shuǐchǎn hézuòshè) – aquaculture cooperative – hợp tác xã thủy sản
1611水产工艺流程 (shuǐchǎn gōngyì liúchéng) – aquaculture process – quy trình công nghệ thủy sản
1612鱼类加工厂 (yúlèi jiāgōng chǎng) – fish processing plant – nhà máy chế biến cá
1613渔业设备维护 (yúyè shèbèi wéihù) – fishery equipment maintenance – bảo dưỡng thiết bị ngư nghiệp
1614水产技术人员 (shuǐchǎn jìshù rényuán) – aquaculture technicians – kỹ thuật viên thủy sản
1615渔业养殖水域 (yúyè yǎngzhí shuǐyù) – fish farming waters – vùng nuôi cá
1616水产养殖场 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎng) – fish farm – trại nuôi cá
1617渔业科研机构 (yúyè kēyán jīgòu) – fishery research institution – viện nghiên cứu ngư nghiệp
1618水产生产能力 (shuǐchǎn shēngchǎn nénglì) – aquaculture production capacity – năng lực sản xuất thủy sản
1619水产技术开发 (shuǐchǎn jìshù kāifā) – aquaculture technology development – phát triển công nghệ thủy sản
1620水产污染治理 (shuǐchǎn wūrǎn zhìlǐ) – aquaculture pollution treatment – xử lý ô nhiễm thủy sản
1621鱼类污染监控 (yúlèi wūrǎn jiānkòng) – fish pollution monitoring – giám sát ô nhiễm cá
1622渔业市场分析 (yúyè shìchǎng fēnxī) – fishery market analysis – phân tích thị trường ngư nghiệp
1623渔业养殖方法 (yúyè yǎngzhí fāngfǎ) – fish farming methods – phương pháp nuôi cá
1624水产产品流通 (shuǐchǎn chǎnpǐn liútōng) – seafood product circulation – lưu thông sản phẩm thủy sản
1625渔业产品质量控制 (yúyè chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – fishery product quality control – kiểm soát chất lượng sản phẩm ngư nghiệp
1626水产生态环境 (shuǐchǎn shēngtài huánjìng) – aquaculture ecological environment – môi trường sinh thái thủy sản
1627渔业管理制度 (yúyè guǎnlǐ zhìdù) – fishery management system – hệ thống quản lý ngư nghiệp
1628水产种群管理 (shuǐchǎn zhǒngqún guǎnlǐ) – aquaculture species management – quản lý giống thủy sản
1629渔业捕捞量 (yúyè bǔlāo liàng) – fish catch volume – sản lượng đánh bắt
1630水产商标认证 (shuǐchǎn shāngbiāo rènzhèng) – seafood brand certification – chứng nhận thương hiệu thủy sản
1631水产废水处理 (shuǐchǎn fèishuǐ chǔlǐ) – aquaculture wastewater treatment – xử lý nước thải thủy sản
1632渔业反污染 (yúyè fǎn wūrǎn) – fishery anti-pollution – phòng chống ô nhiễm ngư nghiệp
1633水产行业协会 (shuǐchǎn hángyè xiéhuì) – aquaculture industry association – hiệp hội ngành thủy sản
1634水产经济效益 (shuǐchǎn jīngjì xiàoyì) – aquaculture economic benefits – hiệu quả kinh tế thủy sản
1635渔业资源调度 (yúyè zīyuán tiáodù) – fishery resource scheduling – điều phối tài nguyên ngư nghiệp
1636水产设备采购 (shuǐchǎn shèbèi cǎigòu) – aquaculture equipment procurement – mua sắm thiết bị thủy sản
1637渔业生产资料 (yúyè shēngchǎn zīliào) – fishery production materials – nguyên liệu sản xuất ngư nghiệp
1638水产经营模式 (shuǐchǎn jīngyíng móshì) – aquaculture business model – mô hình kinh doanh thủy sản
1639渔业产品出口 (yúyè chǎnpǐn chūkǒu) – seafood product export – xuất khẩu sản phẩm thủy sản
1640渔业生物安全 (yúyè shēngwù ānquán) – fishery biosecurity – an toàn sinh học ngư nghiệp
1641水产养殖系统 (shuǐchǎn yǎngzhí xìtǒng) – aquaculture system – hệ thống nuôi thủy sản
1642渔业科研项目 (yúyè kēyán xiàngmù) – fishery research project – dự án nghiên cứu ngư nghiệp
1643水产病害防治 (shuǐchǎn bìnghài fángzhì) – aquaculture disease prevention – phòng ngừa bệnh tật thủy sản
1644渔业信息化管理 (yúyè xìnxī huà guǎnlǐ) – fishery information management – quản lý thông tin ngư nghiệp
1645水产产品追溯 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhuīsù) – seafood traceability – truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
1646水产污染防治 (shuǐchǎn wūrǎn fángzhì) – aquaculture pollution control – kiểm soát ô nhiễm thủy sản
1647水产国际贸易 (shuǐchǎn guójì màoyì) – international seafood trade – thương mại thủy sản quốc tế
1648渔业资源可持续性 (yúyè zīyuán kěchíxùxìng) – fishery resource sustainability – tính bền vững của tài nguyên ngư nghiệp
1649水产品种改良 (shuǐchǎn pǐnzhǒng gǎiliáng) – aquaculture breeding improvement – cải tiến giống thủy sản
1650水产养殖设施 (shuǐchǎn yǎngzhí shèshī) – aquaculture facilities – cơ sở vật chất nuôi thủy sản
1651水产生产流程 (shuǐchǎn shēngchǎn liúchéng) – aquaculture production process – quy trình sản xuất thủy sản
1652渔业服务业 (yúyè fúwùyè) – fishery service industry – ngành dịch vụ ngư nghiệp
1653水产养殖技术 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù) – aquaculture technology – công nghệ nuôi thủy sản
1654渔业检测设备 (yúyè jiǎncè shèbèi) – fishery testing equipment – thiết bị kiểm tra ngư nghiệp
1655渔业设备供应商 (yúyè shèbèi gōngyìng shāng) – fishery equipment supplier – nhà cung cấp thiết bị ngư nghiệp
1656水产食品检测 (shuǐchǎn shípǐn jiǎncè) – seafood food testing – kiểm tra thực phẩm thủy sản
1657水产公司管理 (shuǐchǎn gōngsī guǎnlǐ) – seafood company management – quản lý công ty thủy sản
1658渔业联合体 (yúyè liánhé tǐ) – fishery consortium – tập đoàn ngư nghiệp
1659水产质量标准 (shuǐchǎn zhìliàng biāozhǔn) – seafood quality standard – tiêu chuẩn chất lượng thủy sản
1660渔业生产过程 (yúyè shēngchǎn guòchéng) – fishery production process – quá trình sản xuất ngư nghiệp
1661渔业劳动保护 (yúyè láodòng bǎohù) – fishery labor protection – bảo vệ lao động ngư nghiệp
1662水产项目管理 (shuǐchǎn xiàngmù guǎnlǐ) – aquaculture project management – quản lý dự án thủy sản
1663渔业技术发展 (yúyè jìshù fāzhǎn) – fishery technology development – phát triển công nghệ ngư nghiệp
1664水产市场监管 (shuǐchǎn shìchǎng jiānguǎn) – seafood market supervision – giám sát thị trường thủy sản
1665水产资源保护 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù) – aquatic resource conservation – bảo vệ tài nguyên thủy sản
1666水产仓储管理 (shuǐchǎn cāngchǔ guǎnlǐ) – seafood storage management – quản lý kho thủy sản
1667渔业市场开拓 (yúyè shìchǎng kāituò) – fishery market development – phát triển thị trường ngư nghiệp
1668水产行业发展 (shuǐchǎn hángyè fāzhǎn) – aquaculture industry development – phát triển ngành thủy sản
1669水产行业标准 (shuǐchǎn hángyè biāozhǔn) – aquaculture industry standard – tiêu chuẩn ngành thủy sản
1670渔业科研成果 (yúyè kēyán chéngguǒ) – fishery research results – kết quả nghiên cứu ngư nghiệp
1671水产食品安全管理 (shuǐchǎn shípǐn ānquán guǎnlǐ) – seafood food safety management – quản lý an toàn thực phẩm thủy sản
1672渔船管理 (yú chuán guǎnlǐ) – fishing vessel management – quản lý tàu cá
1673水产品质量控制 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – seafood quality control – kiểm soát chất lượng sản phẩm thủy sản
1674水产环境监测 (shuǐchǎn huánjìng jiāncè) – aquaculture environmental monitoring – giám sát môi trường thủy sản
1675渔业生产许可证 (yúyè shēngchǎn xǔkězhèng) – fishery production license – giấy phép sản xuất ngư nghiệp
1676水产食品包装 (shuǐchǎn shípǐn bāozhuāng) – seafood food packaging – bao bì thực phẩm thủy sản
1677水产饲料生产 (shuǐchǎn sìliào shēngchǎn) – seafood feed production – sản xuất thức ăn thủy sản
1678渔业资源保护措施 (yúyè zīyuán bǎohù cuòshī) – fishery resource protection measures – biện pháp bảo vệ tài nguyên ngư nghiệp
1679水产环保政策 (shuǐchǎn huánbǎo zhèngcè) – aquaculture environmental protection policies – chính sách bảo vệ môi trường thủy sản
1680渔业行业发展战略 (yúyè hángyè fāzhǎn zhànlüè) – fishery industry development strategy – chiến lược phát triển ngành ngư nghiệp
1681水产养殖环境优化 (shuǐchǎn yǎngzhí huánjìng yōuhuà) – aquaculture environment optimization – tối ưu hóa môi trường nuôi thủy sản
1682渔业健康管理 (yúyè jiànkāng guǎnlǐ) – fishery health management – quản lý sức khỏe ngư nghiệp
1683水产养殖经济效益 (shuǐchǎn yǎngzhí jīngjì xiàoyì) – aquaculture economic benefit – lợi ích kinh tế nuôi thủy sản
1684渔业品种认证 (yúyè pǐnzhǒng rènzhèng) – fishery species certification – chứng nhận giống ngư nghiệp
1685渔业生态评估 (yúyè shēngtài pínggū) – fishery ecological assessment – đánh giá sinh thái ngư nghiệp
1686水产生产调度 (shuǐchǎn shēngchǎn tiáodù) – seafood production scheduling – lập lịch sản xuất thủy sản
1687水产养殖设备维护 (shuǐchǎn yǎngzhí shèbèi wéihù) – aquaculture equipment maintenance – bảo dưỡng thiết bị nuôi thủy sản
1688渔业国际认证 (yúyè guójì rènzhèng) – international fishery certification – chứng nhận ngư nghiệp quốc tế
1689水产产值统计 (shuǐchǎn chǎnzhí tǒngjì) – seafood output value statistics – thống kê giá trị sản lượng thủy sản
1690渔业贸易政策 (yúyè màoyì zhèngcè) – fishery trade policies – chính sách thương mại ngư nghiệp
1691水产加工工艺改良 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì gǎiliáng) – seafood processing technology improvement – cải tiến công nghệ chế biến thủy sản
1692水产食品溯源 (shuǐchǎn shípǐn sùyuán) – seafood food traceability – truy xuất nguồn gốc thực phẩm thủy sản
1693渔业生产记录 (yúyè shēngchǎn jìlù) – fishery production records – hồ sơ sản xuất ngư nghiệp
1694水产水质监测系统 (shuǐchǎn shuǐzhì jiāncè xìtǒng) – aquaculture water quality monitoring system – hệ thống giám sát chất lượng nước thủy sản
1695渔业原料采购 (yúyè yuánliào cǎigòu) – fishery raw material procurement – mua nguyên liệu ngư nghiệp
1696水产产业政策 (shuǐchǎn chǎnyè zhèngcè) – aquaculture industry policies – chính sách ngành thủy sản
1697渔业客户服务 (yúyè kèhù fúwù) – fishery customer service – dịch vụ khách hàng ngư nghiệp
1698水产资源恢复 (shuǐchǎn zīyuán huīfù) – fishery resource restoration – phục hồi tài nguyên ngư nghiệp
1699渔业金融支持 (yúyè jīnróng zhīchí) – fishery financial support – hỗ trợ tài chính ngư nghiệp
1700水产食品储存 (shuǐchǎn shípǐn chǔcún) – seafood food storage – lưu trữ thực phẩm thủy sản
1701水产数据分析 (shuǐchǎn shùjù fēnxī) – seafood data analysis – phân tích dữ liệu thủy sản
1702水产养殖业 (shuǐchǎn yǎngzhí yè) – aquaculture industry – ngành nuôi thủy sản
1703渔业废物处理 (yúyè fèiwù chǔlǐ) – fishery waste disposal – xử lý chất thải ngư nghiệp
1704渔业环保设备 (yúyè huánbǎo shèbèi) – fishery environmental protection equipment – thiết bị bảo vệ môi trường ngư nghiệp
1705水产加工流水线 (shuǐchǎn jiāgōng liúshuǐxiàn) – seafood processing production line – dây chuyền sản xuất chế biến thủy sản
1706渔业生产效率 (yúyè shēngchǎn xiàolǜ) – fishery production efficiency – hiệu quả sản xuất ngư nghiệp
1707水产生物技术 (shuǐchǎn shēngwù jìshù) – aquaculture biotechnology – công nghệ sinh học thủy sản
1708渔业食品认证 (yúyè shípǐn rènzhèng) – fishery food certification – chứng nhận thực phẩm ngư nghiệp
1709水产养殖环境管理 (shuǐchǎn yǎngzhí huánjìng guǎnlǐ) – aquaculture environmental management – quản lý môi trường nuôi thủy sản
1710渔业风险评估 (yúyè fēngxiǎn pínggū) – fishery risk assessment – đánh giá rủi ro ngư nghiệp
1711水产养殖设施 (shuǐchǎn yǎngzhí shèshī) – aquaculture facilities – cơ sở hạ tầng nuôi thủy sản
1712渔业贸易展览 (yúyè màoyì zhǎnlǎn) – fishery trade exhibition – triển lãm thương mại ngư nghiệp
1713水产行业协会 (shuǐchǎn hángyè xiéhuì) – fishery industry association – hiệp hội ngành thủy sản
1714水产生态保护区 (shuǐchǎn shēngtài bǎohùqū) – aquaculture ecological protection zone – khu bảo vệ sinh thái thủy sản
1715水产养殖水体监控 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐtǐ jiānkòng) – aquaculture water body monitoring – giám sát nguồn nước nuôi thủy sản
1716渔业开发项目 (yúyè kāifā xiàngmù) – fishery development project – dự án phát triển ngư nghiệp
1717水产加工产品 (shuǐchǎn jiāgōng chǎnpǐn) – seafood processed products – sản phẩm chế biến thủy sản
1718渔业加工厂安全 (yúyè jiāgōng chǎng ānquán) – fishery processing plant safety – an toàn nhà máy chế biến ngư nghiệp
1719水产食品检测 (shuǐchǎn shípǐn jiǎncè) – seafood food inspection – kiểm tra thực phẩm thủy sản
1720水产饲料营养 (shuǐchǎn sìliào yíngyǎng) – seafood feed nutrition – dinh dưỡng thức ăn thủy sản
1721渔业环境评估 (yúyè huánjìng pínggū) – fishery environmental assessment – đánh giá môi trường ngư nghiệp
1722水产产业联盟 (shuǐchǎn chǎnyè liánméng) – aquaculture industry alliance – liên minh ngành thủy sản
1723渔业知识产权 (yúyè zhīshì chǎnquán) – fishery intellectual property – quyền sở hữu trí tuệ ngư nghiệp
1724水产健康检查 (shuǐchǎn jiànkāng jiǎnchá) – seafood health check – kiểm tra sức khỏe thủy sản
1725渔业政策研究 (yúyè zhèngcè yánjiū) – fishery policy research – nghiên cứu chính sách ngư nghiệp
1726水产养殖风险管理 (shuǐchǎn yǎngzhí fēngxiǎn guǎnlǐ) – aquaculture risk management – quản lý rủi ro nuôi thủy sản
1727渔业供应链优化 (yúyè gōngyìng liàn yōuhuà) – fishery supply chain optimization – tối ưu hóa chuỗi cung ứng ngư nghiệp
1728水产加工标准化 (shuǐchǎn jiāgōng biāozhǔnhuà) – seafood processing standardization – tiêu chuẩn hóa chế biến thủy sản
1729水产营养分析 (shuǐchǎn yíngyǎng fēnxī) – seafood nutrition analysis – phân tích dinh dưỡng thủy sản
1730渔业科技园区 (yúyè kējì yuánqū) – fishery technology park – khu công nghệ ngư nghiệp
1731水产产地认证 (shuǐchǎn chǎndì rènzhèng) – seafood origin certification – chứng nhận nguồn gốc sản phẩm thủy sản
1732渔业机械设备 (yúyè jīxiè shèbèi) – fishery machinery equipment – thiết bị máy móc ngư nghiệp
1733水产疫病防治 (shuǐchǎn yìbìng fángzhì) – aquaculture disease prevention and control – phòng chống dịch bệnh thủy sản
1734渔业生产管理系统 (yúyè shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – fishery production management system – hệ thống quản lý sản xuất ngư nghiệp
1735水产养殖业发展 (shuǐchǎn yǎngzhí yè fāzhǎn) – aquaculture industry development – phát triển ngành nuôi thủy sản
1736渔业卫生标准 (yúyè wèishēng biāozhǔn) – fishery hygiene standards – tiêu chuẩn vệ sinh ngư nghiệp
1737水产市场营销 (shuǐchǎn shìchǎng yíngxiāo) – seafood market marketing – tiếp thị thị trường thủy sản
1738渔业机械维修 (yúyè jīxiè wéixiū) – fishery machinery maintenance – bảo trì máy móc ngư nghiệp
1739水产资源保护 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù) – fishery resource conservation – bảo tồn tài nguyên ngư nghiệp
1740渔业保险赔偿 (yúyè bǎoxiǎn péicháng) – fishery insurance compensation – bồi thường bảo hiểm ngư nghiệp
1741水产育种技术 (shuǐchǎn yùzhǒng jìshù) – aquaculture breeding technology – công nghệ giống thủy sản
1742渔业全球化 (yúyè quánqiú huà) – fishery globalization – toàn cầu hóa ngư nghiệp
1743水产养殖水质监测 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì jiāncè) – aquaculture water quality monitoring – giám sát chất lượng nước nuôi thủy sản
1744渔业资源调查研究 (yúyè zīyuán diàochá yánjiū) – fishery resource survey and research – nghiên cứu và khảo sát tài nguyên ngư nghiệp
1745水产安全检测 (shuǐchǎn ānquán jiǎncè) – seafood safety testing – kiểm tra an toàn thủy sản
1746渔业发展规划 (yúyè fāzhǎn guīhuà) – fishery development planning – kế hoạch phát triển ngư nghiệp
1747水产科技创新 (shuǐchǎn kējì chuàngxīn) – seafood technological innovation – đổi mới công nghệ thủy sản
1748渔业水域管理 (yúyè shuǐyù guǎnlǐ) – fishery water area management – quản lý khu vực nước ngư nghiệp
1749渔业设施建设 (yúyè shèshī jiànshè) – fishery facility construction – xây dựng cơ sở hạ tầng ngư nghiệp
1750水产技术标准 (shuǐchǎn jìshù biāozhǔn) – seafood technology standards – tiêu chuẩn công nghệ thủy sản
1751渔业就业培训 (yúyè jiùyè péixùn) – fishery employment training – đào tạo nghề ngư nghiệp
1752水产产业化 (shuǐchǎn chǎnyè huà) – aquaculture industrialization – công nghiệp hóa ngành thủy sản
1753水产环境监测 (shuǐchǎn huánjìng jiāncè) – seafood environment monitoring – giám sát môi trường thủy sản
1754渔业食品检测标准 (yúyè shípǐn jiǎncè biāozhǔn) – fishery food testing standards – tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm ngư nghiệp
1755水产技术培训 (shuǐchǎn jìshù péixùn) – aquaculture technology training – đào tạo công nghệ nuôi thủy sản
1756渔业生态修复 (yúyè shēngtài xiūfù) – fishery ecological restoration – phục hồi sinh thái ngư nghiệp
1757渔业出口许可 (yúyè chūkǒu xǔkě) – fishery export permit – giấy phép xuất khẩu ngư nghiệp
1758水产生产力 (shuǐchǎn shēngchǎn lì) – seafood productivity – năng suất sản xuất thủy sản
1759渔业工人安全 (yúyè gōngrén ānquán) – fishery worker safety – an toàn lao động ngư nghiệp
1760水产营养方案 (shuǐchǎn yíngyǎng fāng’àn) – seafood nutrition program – chương trình dinh dưỡng thủy sản
1761渔业保险政策 (yúyè bǎoxiǎn zhèngcè) – fishery insurance policy – chính sách bảo hiểm ngư nghiệp
1762水产废物回收 (shuǐchǎn fèiwù huíshōu) – seafood waste recycling – tái chế chất thải thủy sản
1763渔业贸易合作 (yúyè màoyì hézuò) – fishery trade cooperation – hợp tác thương mại ngư nghiệp
1764水产科技园区建设 (shuǐchǎn kējì yuánqū jiànshè) – aquaculture technology park construction – xây dựng khu công nghệ thủy sản
1765水产疾病防治技术 (shuǐchǎn jíbìng fángzhì jìshù) – aquaculture disease prevention and control technology – công nghệ phòng chống dịch bệnh thủy sản
1766渔业质量管理体系 (yúyè zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – fishery quality management system – hệ thống quản lý chất lượng ngư nghiệp
1767水产食品加工厂 (shuǐchǎn shípǐn jiāgōng chǎng) – seafood processing factory – nhà máy chế biến thực phẩm thủy sản
1768水产环境改善 (shuǐchǎn huánjìng gǎishàn) – seafood environment improvement – cải thiện môi trường thủy sản
1769水产行业发展趋势 (shuǐchǎn hángyè fāzhǎn qūshì) – fishery industry development trends – xu hướng phát triển ngành thủy sản
1770渔业职工福利 (yúyè zhígōng fúlì) – fishery employee benefits – phúc lợi công nhân ngư nghiệp
1771水产水质标准 (shuǐchǎn shuǐzhì biāozhǔn) – seafood water quality standards – tiêu chuẩn chất lượng nước thủy sản
1772渔业生产效益 (yúyè shēngchǎn xiàoyì) – fishery production efficiency – hiệu quả sản xuất ngư nghiệp
1773渔业生产线 (yúyè shēngchǎnxiàn) – fishery production line – dây chuyền sản xuất ngư nghiệp
1774渔业养殖技术 (yúyè yǎngzhí jìshù) – fishery aquaculture technology – công nghệ nuôi trồng thủy sản
1775水产冻品 (shuǐchǎn dòngpǐn) – frozen seafood – thủy sản đông lạnh
1776渔业经济效益 (yúyè jīngjì xiàoyì) – fishery economic benefits – lợi ích kinh tế ngư nghiệp
1777渔业污染物排放 (yúyè wūrǎn wù páifàng) – fishery pollutant discharge – xả thải chất ô nhiễm ngư nghiệp
1778水产产品包装 (shuǐchǎn chǎnpǐn bāozhuāng) – seafood product packaging – đóng gói sản phẩm thủy sản
1779水产资源监控 (shuǐchǎn zīyuán jiānkòng) – seafood resource monitoring – giám sát tài nguyên thủy sản
1780渔业可持续管理 (yúyè kěchíxù guǎnlǐ) – sustainable fishery management – quản lý ngư nghiệp bền vững
1781水产生态平衡 (shuǐchǎn shēngtài pínghéng) – seafood ecological balance – cân bằng sinh thái thủy sản
1782水产采收技术 (shuǐchǎn cǎishōu jìshù) – seafood harvesting technology – công nghệ thu hoạch thủy sản
1783渔业灾害应急响应 (yúyè zāihài yìngjí xiǎngyìng) – fishery disaster emergency response – ứng phó khẩn cấp thiên tai ngư nghiệp
1784水产资源保护区 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù qū) – fishery protected area – khu bảo tồn tài nguyên thủy sản
1785渔业产量 (yúyè chǎnliàng) – fishery yield – sản lượng ngư nghiệp
1786水产工人安全装备 (shuǐchǎn gōngrén ānquán zhuāngbèi) – seafood worker safety equipment – thiết bị an toàn cho công nhân thủy sản
1787渔业水污染防治 (yúyè shuǐ wūrǎn fángzhì) – fishery water pollution prevention – phòng chống ô nhiễm nước ngư nghiệp
1788水产智能化设备 (shuǐchǎn zhìnénghuà shèbèi) – seafood intelligent equipment – thiết bị thông minh thủy sản
1789渔业废弃物处理 (yúyè fèiqì wù chǔlǐ) – fishery waste disposal – xử lý chất thải ngư nghiệp
1790水产库存管理 (shuǐchǎn kùcún guǎnlǐ) – seafood inventory management – quản lý tồn kho thủy sản
1791渔业品牌建设 (yúyè pǐnpái jiànshè) – fishery brand building – xây dựng thương hiệu ngư nghiệp
1792水产行业政策 (shuǐchǎn hángyè zhèngcè) – fishery industry policies – chính sách ngành thủy sản
1793水产生物防疫 (shuǐchǎn shēngwù fángyì) – seafood biological disease prevention – phòng ngừa dịch bệnh sinh học thủy sản
1794水产资源开发利用 (shuǐchǎn zīyuán kāifā lìyòng) – fishery resource development and utilization – phát triển và sử dụng tài nguyên ngư nghiệp
1795渔业电力设施 (yúyè diànlì shèshī) – fishery power facilities – cơ sở hạ tầng điện ngư nghiệp
1796水产交易平台 (shuǐchǎn jiāoyì píngtái) – seafood trading platform – nền tảng giao dịch thủy sản
1797渔业冷链物流 (yúyè lěngliàn wùliú) – fishery cold chain logistics – logistics chuỗi lạnh thủy sản
1798水产育种中心 (shuǐchǎn yùzhǒng zhōngxīn) – aquaculture breeding center – trung tâm giống thủy sản
1799渔业原料采购 (yúyè yuánliào cǎigòu) – fishery raw material procurement – mua sắm nguyên liệu ngư nghiệp
1800水产食品检测机构 (shuǐchǎn shípǐn jiǎncè jīgòu) – seafood testing agency – cơ quan kiểm tra thực phẩm thủy sản
1801渔业物流网络 (yúyè wùliú wǎngluò) – fishery logistics network – mạng lưới logistics ngư nghiệp
1802水产药品 (shuǐchǎn yàopǐn) – seafood pharmaceuticals – dược phẩm thủy sản
1803水产饲料 (shuǐchǎn sìliào) – seafood feed – thức ăn thủy sản
1804渔业产品溯源 (yúyè chǎnpǐn sùyuán) – seafood product traceability – truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
1805渔业资金管理 (yúyè zījīn guǎnlǐ) – fishery funds management – quản lý quỹ ngư nghiệp
1806水产防疫 (shuǐchǎn fángyì) – aquaculture disease control – kiểm soát dịch bệnh nuôi thủy sản
1807水产环境监控系统 (shuǐchǎn huánjìng jiānkòng xìtǒng) – seafood environment monitoring system – hệ thống giám sát môi trường thủy sản
1808渔业废水处理技术 (yúyè fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – fishery wastewater treatment technology – công nghệ xử lý nước thải ngư nghiệp
1809水产国际合作 (shuǐchǎn guójì hézuò) – international fishery cooperation – hợp tác quốc tế ngư nghiệp
1810渔业人力资源 (yúyè rénlì zīyuán) – fishery human resources – nguồn nhân lực ngư nghiệp
1811水产养殖技术规范 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù guīfàn) – aquaculture technology standards – tiêu chuẩn công nghệ nuôi thủy sản
1812渔业生态认证 (yúyè shēngtài rènzhèng) – fishery eco-certification – chứng nhận sinh thái ngư nghiệp
1813水产品检疫 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiǎnyì) – seafood quarantine – kiểm dịch sản phẩm thủy sản
1814水产疾病预防 (shuǐchǎn jíbìng yùfáng) – seafood disease prevention – phòng ngừa bệnh thủy sản
1815渔业清洁生产 (yúyè qīngjié shēngchǎn) – clean production in fishery – sản xuất sạch trong ngư nghiệp
1816水产仓储管理 (shuǐchǎn cāngchǔ guǎnlǐ) – seafood storage management – quản lý kho bãi thủy sản
1817渔业进口 (yúyè jìnkǒu) – seafood import – nhập khẩu thủy sản
1818水产技术转让 (shuǐchǎn jìshù zhuǎnràng) – seafood technology transfer – chuyển nhượng công nghệ thủy sản
1819渔业产品市场调研 (yúyè chǎnpǐn shìchǎng tiáoyán) – seafood product market research – nghiên cứu thị trường sản phẩm thủy sản
1820水产资源监测 (shuǐchǎn zīyuán jiāncè) – seafood resource monitoring – giám sát tài nguyên thủy sản
1821渔业基础设施建设 (yúyè jīchǔ shèshī jiànshè) – fishery infrastructure construction – xây dựng cơ sở hạ tầng ngư nghiệp
1822水产污染防治 (shuǐchǎn wūrǎn fángzhì) – seafood pollution control – kiểm soát ô nhiễm thủy sản
1823渔业产品包装设计 (yúyè chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) – seafood product packaging design – thiết kế bao bì sản phẩm thủy sản
1824水产废物利用 (shuǐchǎn fèiwù lìyòng) – seafood waste utilization – sử dụng chất thải thủy sản
1825水产环境影响评估 (shuǐchǎn huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – seafood environmental impact assessment – đánh giá tác động môi trường thủy sản
1826渔业节能技术 (yúyè jiénéng jìshù) – energy-saving technology in fishery – công nghệ tiết kiệm năng lượng trong ngư nghiệp
1827水产生产计划 (shuǐchǎn shēngchǎn jìhuà) – seafood production planning – kế hoạch sản xuất thủy sản
1828渔业智能化管理 (yúyè zhìnénghuà guǎnlǐ) – intelligent management in fishery – quản lý thông minh trong ngư nghiệp
1829渔业进出口标准 (yúyè jìnkǒu chūkǒu biāozhǔn) – fishery import and export standards – tiêu chuẩn xuất nhập khẩu ngư nghiệp
1830水产行业研究报告 (shuǐchǎn hángyè yánjiū bàogào) – fishery industry research report – báo cáo nghiên cứu ngành thủy sản
1831水产资源利用 (shuǐchǎn zīyuán lìyòng) – seafood resource utilization – sử dụng tài nguyên thủy sản
1832渔业企业风险管理 (yúyè qǐyè fēngxiǎn guǎnlǐ) – fishery enterprise risk management – quản lý rủi ro doanh nghiệp ngư nghiệp
1833渔业营养成分 (yúyè yíngyǎng chéngfèn) – fishery nutritional components – thành phần dinh dưỡng thủy sản
1834水产市场趋势 (shuǐchǎn shìchǎng qūshì) – seafood market trends – xu hướng thị trường thủy sản
1835渔业产品认证 (yúyè chǎnpǐn rènzhèng) – seafood product certification – chứng nhận sản phẩm thủy sản
1836水产养殖环境监控 (shuǐchǎn yǎngzhí huánjìng jiānkòng) – aquaculture environment monitoring – giám sát môi trường nuôi thủy sản
1837渔业营销策略 (yúyè yíngxiāo cèlüè) – fishery marketing strategy – chiến lược tiếp thị ngư nghiệp
1838水产流通渠道 (shuǐchǎn liútōng qúdào) – seafood distribution channels – kênh phân phối thủy sản
1839渔业开发项目 (yúyè kāifā xiàngmù) – fishery development projects – dự án phát triển ngư nghiệp
1840水产冷藏技术 (shuǐchǎn lěngcáng jìshù) – seafood refrigeration technology – công nghệ làm lạnh thủy sản
1841渔业产品销售 (yúyè chǎnpǐn xiāoshòu) – seafood product sales – bán hàng sản phẩm thủy sản
1842水产供给能力 (shuǐchǎn gōngjǐ nénglì) – seafood supply capacity – năng lực cung cấp thủy sản
1843渔业发展规划 (yúyè fāzhǎn guīhuà) – fishery development planning – quy hoạch phát triển ngư nghiệp
1844水产工艺改进 (shuǐchǎn gōngyì gǎijìn) – seafood process improvement – cải tiến quy trình thủy sản
1845水产工厂自动化 (shuǐchǎn gōngchǎng zìdònghuà) – seafood factory automation – tự động hóa nhà máy thủy sản
1846渔业废弃物处理 (yúyè fèiqìwù chǔlǐ) – fishery waste disposal – xử lý chất thải ngư nghiệp
1847水产加工机械 (shuǐchǎn jiāgōng jīxiè) – seafood processing machinery – máy móc chế biến thủy sản
1848水产生态养殖 (shuǐchǎn shēngtài yǎngzhí) – ecological aquaculture – nuôi thủy sản sinh thái
1849渔业产品开发 (yúyè chǎnpǐn kāifā) – fishery product development – phát triển sản phẩm ngư nghiệp
1850渔业发展趋势 (yúyè fāzhǎn qūshì) – fishery development trends – xu hướng phát triển ngư nghiệp
1851渔业技术创新中心 (yúyè jìshù chuàngxīn zhōngxīn) – fishery technology innovation center – trung tâm đổi mới công nghệ ngư nghiệp
1852渔业高效能技术 (yúyè gāoxiàonéng jìshù) – high-efficiency fishery technology – công nghệ ngư nghiệp hiệu quả cao
1853水产冷冻设备 (shuǐchǎn lěngdòng shèbèi) – seafood freezing equipment – thiết bị đông lạnh thủy sản
1854渔业废料回收 (yúyè fèiliào huíshōu) – fishery waste recycling – tái chế chất thải ngư nghiệp
1855水产养殖水质管理 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì guǎnlǐ) – aquaculture water quality management – quản lý chất lượng nước nuôi thủy sản
1856渔业生态系统 (yúyè shēngtài xìtǒng) – fishery ecosystem – hệ sinh thái ngư nghiệp
1857渔业环保技术 (yúyè huánbǎo jìshù) – fishery environmental protection technology – công nghệ bảo vệ môi trường ngư nghiệp
1858水产新品种开发 (shuǐchǎn xīn pǐnzhǒng kāifā) – new seafood breed development – phát triển giống thủy sản mới
1859渔业劳动力管理 (yúyè láodònglì guǎnlǐ) – fishery labor force management – quản lý lực lượng lao động ngư nghiệp
1860水产养殖基地 (shuǐchǎn yǎngzhí jīdì) – aquaculture base – cơ sở nuôi thủy sản
1861渔业产品分销 (yúyè chǎnpǐn fēnxiāo) – seafood product distribution – phân phối sản phẩm thủy sản
1862水产资源过度开发 (shuǐchǎn zīyuán guòdù kāifā) – overexploitation of seafood resources – khai thác quá mức tài nguyên thủy sản
1863渔业管理信息系统 (yúyè guǎnlǐ xìnxī xìtǒng) – fishery management information system – hệ thống thông tin quản lý ngư nghiệp
1864水产冷藏链 (shuǐchǎn lěngcáng liàn) – seafood cold storage chain – chuỗi bảo quản lạnh thủy sản
1865渔业技术服务 (yúyè jìshù fúwù) – fishery technology services – dịch vụ công nghệ ngư nghiệp
1866水产行业协会 (shuǐchǎn hángyè xiéhuì) – fishery industry association – hiệp hội ngành ngư nghiệp
1867渔业产品供应商 (yúyè chǎnpǐn gōngyìng shāng) – seafood product supplier – nhà cung cấp sản phẩm thủy sản
1868水产污染治理 (shuǐchǎn wūrǎn zhìlǐ) – seafood pollution treatment – xử lý ô nhiễm thủy sản
1869渔业资源可持续利用 (yúyè zīyuán kěchíxù lìyòng) – sustainable use of fishery resources – sử dụng tài nguyên ngư nghiệp bền vững
1870水产运输管理 (shuǐchǎn yùnshū guǎnlǐ) – seafood transportation management – quản lý vận chuyển thủy sản
1871水产科学研究 (shuǐchǎn kēxué yánjiū) – seafood scientific research – nghiên cứu khoa học thủy sản
1872渔业信息管理系统 (yúyè xìnxī guǎnlǐ xìtǒng) – fishery information management system – hệ thống quản lý thông tin ngư nghiệp
1873水产冷链管理 (shuǐchǎn lěngliàn guǎnlǐ) – cold chain management in seafood – quản lý chuỗi lạnh thủy sản
1874渔业项目融资 (yúyè xiàngmù róngzī) – fishery project financing – tài trợ dự án ngư nghiệp
1875水产加工技术改进 (shuǐchǎn jiāgōng jìshù gǎijìn) – seafood processing technology improvement – cải tiến công nghệ chế biến thủy sản
1876水产市场调研 (shuǐchǎn shìchǎng tiáoyán) – seafood market research – nghiên cứu thị trường thủy sản
1877水产生物安全 (shuǐchǎn shēngwù ānquán) – seafood biosecurity – an toàn sinh học thủy sản
1878渔业收成 (yúyè shōuchéng) – fishery harvest – thu hoạch ngư nghiệp
1879渔业生产管理 (yúyè shēngchǎn guǎnlǐ) – fishery production management – quản lý sản xuất ngư nghiệp
1880水产资源管理 (shuǐchǎn zīyuán guǎnlǐ) – fishery resource management – quản lý tài nguyên ngư nghiệp
1881水产健康监测 (shuǐchǎn jiànkāng jiāncè) – seafood health monitoring – giám sát sức khỏe thủy sản
1882渔业设施维护 (yúyè shèshī wéihù) – fishery facility maintenance – bảo trì cơ sở ngư nghiệp
1883水产食品质量标准 (shuǐchǎn shípǐn zhìliàng biāozhǔn) – seafood food quality standards – tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm thủy sản
1884渔业成本核算 (yúyè chéngběn hé suàn) – fishery cost accounting – hạch toán chi phí ngư nghiệp
1885水产技术研究 (shuǐchǎn jìshù yánjiū) – seafood technology research – nghiên cứu công nghệ thủy sản
1886渔业财务管理 (yúyè cáiwù guǎnlǐ) – fishery financial management – quản lý tài chính ngư nghiệp
1887水产副产品 (shuǐchǎn fù chǎnpǐn) – seafood by-products – sản phẩm phụ thủy sản
1888水产养殖废水处理 (shuǐchǎn yǎngzhí fèishuǐ chǔlǐ) – aquaculture wastewater treatment – xử lý nước thải nuôi thủy sản
1889渔业利润分析 (yúyè lìrùn fēnxī) – fishery profit analysis – phân tích lợi nhuận ngư nghiệp
1890水产溯源系统 (shuǐchǎn sùyuán xìtǒng) – seafood traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản
1891渔业环境影响评估 (yúyè huánjìng yǐngxiǎng pínggū) – fishery environmental impact assessment – đánh giá tác động môi trường ngư nghiệp
1892渔业生产周期 (yúyè shēngchǎn zhōuqī) – fishery production cycle – chu kỳ sản xuất ngư nghiệp
1893水产供应链优化 (shuǐchǎn gōngyìng liàn yōuhuà) – seafood supply chain optimization – tối ưu hóa chuỗi cung ứng thủy sản
1894渔业进口许可证 (yúyè jìnkǒu xǔkě zhèng) – fishery import license – giấy phép nhập khẩu ngư nghiệp
1895水产标签 (shuǐchǎn biāoqiān) – seafood label – nhãn thủy sản
1896渔业生产设施认证 (yúyè shēngchǎn shèshī rènzhèng) – fishery production facility certification – chứng nhận cơ sở sản xuất ngư nghiệp
1897水产进出口管理 (shuǐchǎn jìnchūkǒu guǎnlǐ) – seafood import and export management – quản lý nhập khẩu và xuất khẩu thủy sản
1898渔业产品质量认证 (yúyè chǎnpǐn zhìliàng rènzhèng) – fishery product quality certification – chứng nhận chất lượng sản phẩm ngư nghiệp
1899水产加工厂安全管理 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng ānquán guǎnlǐ) – seafood processing plant safety management – quản lý an toàn nhà máy chế biến thủy sản
1900渔业产品分级 (yúyè chǎnpǐn fēnjí) – fishery product grading – phân cấp sản phẩm ngư nghiệp
1901水产生产效率 (shuǐchǎn shēngchǎn xiàolǜ) – seafood production efficiency – hiệu quả sản xuất thủy sản
1902渔业废弃物再利用 (yúyè fèiqìwù zàilìyòng) – fishery waste recycling – tái sử dụng chất thải ngư nghiệp
1903水产环保标准 (shuǐchǎn huánbǎo biāozhǔn) – seafood environmental standards – tiêu chuẩn môi trường thủy sản
1904水产产品价格 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiàgé) – seafood product price – giá sản phẩm thủy sản
1905渔业原料采购 (yúyè yuánliào cǎigòu) – fishery raw material procurement – mua sắm nguyên liệu thủy sản
1906水产加工厂许可证 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng xǔkě zhèng) – seafood processing plant license – giấy phép nhà máy chế biến thủy sản
1907渔业加工技术培训 (yúyè jiāgōng jìshù péixùn) – fishery processing technology training – đào tạo công nghệ chế biến ngư nghiệp
1908水产运输安全 (shuǐchǎn yùnshū ānquán) – seafood transportation safety – an toàn vận chuyển thủy sản
1909水产加工行业规范 (shuǐchǎn jiāgōng hángyè guīfàn) – seafood processing industry standards – quy định ngành chế biến thủy sản
1910水产工人 (shuǐchǎn gōngrén) – seafood worker – công nhân thủy sản
1911水产养殖污染 (shuǐchǎn yǎngzhí wūrǎn) – aquaculture pollution – ô nhiễm nuôi thủy sản
1912渔业副产品处理 (yúyè fù chǎnpǐn chǔlǐ) – fishery by-product processing – xử lý sản phẩm phụ ngư nghiệp
1913水产加工厂标准 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng biāozhǔn) – seafood processing plant standards – tiêu chuẩn nhà máy chế biến thủy sản
1914渔业检测实验室 (yúyè jiǎncè shíyànshì) – fishery testing laboratory – phòng thí nghiệm kiểm tra ngư nghiệp
1915水产品味分析 (shuǐchǎn pǐn wèi fēnxī) – seafood taste analysis – phân tích hương vị thủy sản
1916渔业养殖风险 (yúyè yǎngzhí fēngxiǎn) – aquaculture risk – rủi ro nuôi thủy sản
1917水产养殖水质 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì) – aquaculture water quality – chất lượng nước nuôi thủy sản
1918渔业生产成本 (yúyè shēngchǎn chéngběn) – fishery production cost – chi phí sản xuất ngư nghiệp
1919渔业贸易伙伴 (yúyè màoyì huǒbàn) – fishery trade partners – đối tác thương mại ngư nghiệp
1920水产质量标准化 (shuǐchǎn zhìliàng biāozhǔn huà) – seafood quality standardization – chuẩn hóa chất lượng thủy sản
1921渔业环境管理 (yúyè huánjìng guǎnlǐ) – fishery environmental management – quản lý môi trường ngư nghiệp
1922水产加工机 (shuǐchǎn jiāgōng jī) – seafood processing machine – máy chế biến thủy sản
1923渔业产值增长 (yúyè chǎnzhí zēngzhǎng) – fishery output value growth – tăng trưởng giá trị sản lượng ngư nghiệp
1924水产业务拓展 (shuǐchǎn yèwù tuòzhǎn) – seafood business expansion – mở rộng kinh doanh thủy sản
1925渔业总产量 (yúyè zǒng chǎnliàng) – total fishery production – tổng sản lượng ngư nghiệp
1926渔业品质控制 (yúyè pǐnzhì kòngzhì) – fishery quality control – kiểm soát chất lượng ngư nghiệp
1927水产污染防治 (shuǐchǎn wūrǎn fángzhì) – seafood pollution prevention and control – phòng chống ô nhiễm thủy sản
1928渔业加工安全 (yúyè jiāgōng ānquán) – seafood processing safety – an toàn chế biến thủy sản
1929渔业灾害应急处理 (yúyè zāihài yìngjí chǔlǐ) – fishery disaster emergency response – ứng phó khẩn cấp thiên tai ngư nghiệp
1930水产配方 (shuǐchǎn pèifāng) – seafood formula – công thức thủy sản
1931渔业污染检测 (yúyè wūrǎn jiǎncè) – fishery pollution testing – kiểm tra ô nhiễm ngư nghiệp
1932水产溯源标签 (shuǐchǎn sùyuán biāoqiān) – seafood traceability label – nhãn truy xuất nguồn gốc thủy sản
1933渔业合作发展 (yúyè hézuò fāzhǎn) – fishery cooperation development – phát triển hợp tác ngư nghiệp
1934水产销路 (shuǐchǎn xiāolù) – seafood market channels – kênh tiêu thụ thủy sản
1935渔业损失控制 (yúyè sǔnshī kòngzhì) – fishery loss control – kiểm soát tổn thất ngư nghiệp
1936水产加工技术革新 (shuǐchǎn jiāgōng jìshù géxīn) – seafood processing technology innovation – đổi mới công nghệ chế biến thủy sản
1937水产生产工艺流程 (shuǐchǎn shēngchǎn gōngyì liúchéng) – seafood production process flow – quy trình sản xuất thủy sản
1938渔业技术交流 (yúyè jìshù jiāoliú) – fishery technology exchange – trao đổi công nghệ ngư nghiệp
1939水产养殖系统优化 (shuǐchǎn yǎngzhí xìtǒng yōuhuà) – aquaculture system optimization – tối ưu hóa hệ thống nuôi thủy sản
1940渔业资源保护法规 (yúyè zīyuán bǎohù fǎguī) – fishery resource protection regulations – quy định bảo vệ tài nguyên ngư nghiệp
1941水产加工厂工艺改良 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng gōngyì gǎiliáng) – seafood processing plant process improvement – cải tiến quy trình nhà máy chế biến thủy sản
1942渔业生态保护 (yúyè shēngtài bǎohù) – fishery ecological protection – bảo vệ hệ sinh thái ngư nghiệp
1943水产资源可持续发展 (shuǐchǎn zīyuán kě chíxù fāzhǎn) – sustainable development of fishery resources – phát triển bền vững tài nguyên ngư nghiệp
1944水产进出口 (shuǐchǎn jìn chūkǒu) – seafood import and export – xuất nhập khẩu thủy sản
1945渔业管理委员会 (yúyè guǎnlǐ wěiyuánhuì) – fishery management committee – ủy ban quản lý ngư nghiệp
1946渔业渔船 (yúyè yúchuán) – fishing vessel – tàu đánh cá
1947渔业出口许可证 (yúyè chūkǒu xǔkě zhèng) – fishery export license – giấy phép xuất khẩu ngư nghiệp
1948水产品质量检测 (shuǐchǎn pǐnzhǒng zhìliàng jiǎncè) – seafood quality testing – kiểm tra chất lượng sản phẩm thủy sản
1949渔业安全保障 (yúyè ānquán bǎozhàng) – fishery safety assurance – đảm bảo an toàn ngư nghiệp
1950水产分销渠道 (shuǐchǎn fēnxiāo qúdào) – seafood distribution channels – kênh phân phối thủy sản
1951渔业生态环境 (yúyè shēngtài huánjìng) – fishery ecological environment – môi trường sinh thái ngư nghiệp
1952水产动物疾病 (shuǐchǎn dòngwù jíbìng) – seafood animal diseases – bệnh động vật thủy sản
1953渔业生态平衡 (yúyè shēngtài pínghéng) – fishery ecological balance – cân bằng sinh thái ngư nghiệp
1954水产人工养殖 (shuǐchǎn réngōng yǎngzhí) – artificial aquaculture – nuôi thủy sản nhân tạo
1955渔业检疫 (yúyè jiǎn yì) – fishery quarantine – kiểm dịch ngư nghiệp
1956水产资源保护区 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù qū) – fishery resource protected area – khu bảo tồn tài nguyên ngư nghiệp
1957渔业可持续捕捞 (yúyè kě chíxù bǔláo) – sustainable fishing – đánh bắt thủy sản bền vững
1958渔业合作组织 (yúyè hézuò zǔzhī) – fishery cooperation organization – tổ chức hợp tác ngư nghiệp
1959水产企业发展 (shuǐchǎn qǐyè fāzhǎn) – seafood enterprise development – phát triển doanh nghiệp thủy sản
1960渔业市场营销 (yúyè shìchǎng yíngxiāo) – fishery market marketing – tiếp thị thị trường ngư nghiệp
1961渔业自然灾害 (yúyè zìrán zāihài) – fishery natural disaster – thiên tai ngư nghiệp
1962渔业行业协会 (yúyè hángyè xiéhuì) – fishery industry association – hiệp hội ngành ngư nghiệp
1963水产运输链 (shuǐchǎn yùnshū liàn) – seafood transportation chain – chuỗi vận chuyển thủy sản
1964渔业灾后恢复 (yúyè zāi hòu huīfù) – post-fishery disaster recovery – phục hồi sau thiên tai ngư nghiệp
1965渔业资金支持 (yúyè zījīn zhīchí) – fishery financial support – hỗ trợ tài chính ngư nghiệp
1966水产企业社会责任 (shuǐchǎn qǐyè shèhuì zérèn) – seafood enterprise social responsibility – trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp thủy sản
1967渔业食品标准 (yúyè shípǐn biāozhǔn) – fishery food standards – tiêu chuẩn thực phẩm ngư nghiệp
1968渔业资源恢复管理 (yúyè zīyuán huīfù guǎnlǐ) – fishery resource recovery management – quản lý phục hồi tài nguyên ngư nghiệp
1969水产设备更新 (shuǐchǎn shèbèi gēngxīn) – seafood equipment update – cập nhật thiết bị thủy sản
1970水产产品质量体系 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng tǐxì) – seafood product quality system – hệ thống chất lượng sản phẩm thủy sản
1971渔业管理体系 (yúyè guǎnlǐ tǐxì) – fishery management system – hệ thống quản lý ngư nghiệp
1972渔业技术人员 (yúyè jìshù rényuán) – fishery technician – kỹ thuật viên ngư nghiệp
1973水产采收 (shuǐchǎn cǎishōu) – seafood harvesting – thu hoạch thủy sản
1974渔业信息技术 (yúyè xìnxī jìshù) – fishery information technology – công nghệ thông tin ngư nghiệp
1975水产加工车间 (shuǐchǎn jiāgōng chējiān) – seafood processing workshop – xưởng chế biến thủy sản
1976渔业捕捞量 (yúyè bǔlāo liàng) – fishery catch volume – lượng đánh bắt thủy sản
1977水产品市场需求 (shuǐchǎn pǐnshì shìchǎng xūqiú) – seafood market demand – nhu cầu thị trường thủy sản
1978渔业气候影响 (yúyè qìhòu yǐngxiǎng) – fishery climate impact – ảnh hưởng khí hậu đối với ngư nghiệp
1979水产产品保质期 (shuǐchǎn chǎnpǐn bǎozhìqī) – seafood product shelf life – thời gian bảo quản sản phẩm thủy sản
1980渔业法定标准 (yúyè fǎdìng biāozhǔn) – fishery legal standards – tiêu chuẩn pháp lý ngư nghiệp
1981渔业生态监测 (yúyè shēngtài jiāncè) – fishery ecological monitoring – giám sát sinh thái ngư nghiệp
1982水产加工工厂 (shuǐchǎn jiāgōng gōngchǎng) – seafood processing factory – nhà máy chế biến thủy sản
1983渔业市场准入 (yúyè shìchǎng zhǔnrù) – fishery market access – quyền truy cập thị trường ngư nghiệp
1984水产食品检验 (shuǐchǎn shípǐn jiǎnyàn) – seafood food inspection – kiểm tra thực phẩm thủy sản
1985水产设备自动化 (shuǐchǎn shèbèi zìdònghuà) – seafood equipment automation – tự động hóa thiết bị thủy sản
1986水产进口产品 (shuǐchǎn jìnkǒu chǎnpǐn) – imported seafood products – sản phẩm thủy sản nhập khẩu
1987水产处理技术 (shuǐchǎn chǔlǐ jìshù) – seafood processing technology – công nghệ xử lý thủy sản
1988渔业可持续发展 (yúyè kě chíxù fāzhǎn) – sustainable development of fisheries – phát triển bền vững ngư nghiệp
1989水产出口标准 (shuǐchǎn chūkǒu biāozhǔn) – seafood export standards – tiêu chuẩn xuất khẩu thủy sản
1990渔业职业健康 (yúyè zhíyè jiànkāng) – fishery occupational health – sức khỏe nghề nghiệp trong ngư nghiệp
1991渔业劳动法 (yúyè láodòng fǎ) – fishery labor law – luật lao động ngư nghiệp
1992水产冻库 (shuǐchǎn dòngkù) – seafood freezer – kho đông thủy sản
1993水产分级标准 (shuǐchǎn fēnjí biāozhǔn) – seafood grading standards – tiêu chuẩn phân loại thủy sản
1994渔业企业认证 (yúyè qǐyè rènzhèng) – fishery enterprise certification – chứng nhận doanh nghiệp ngư nghiệp
1995渔业集体管理 (yúyè jítǐ guǎnlǐ) – fishery collective management – quản lý ngư nghiệp tập thể
1996水产追溯系统 (shuǐchǎn zhuīsù xìtǒng) – seafood traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản
1997水产冷藏运输 (shuǐchǎn lěngcáng yùnshū) – seafood cold storage transportation – vận chuyển thủy sản đông lạnh
1998渔业文化传承 (yúyè wénhuà chuánchéng) – fishery culture heritage – di sản văn hóa ngư nghiệp
1999水产生态管理 (shuǐchǎn shēngtài guǎnlǐ) – seafood ecological management – quản lý sinh thái thủy sản
2000水产进口审查 (shuǐchǎn jìnkǒu shěnchá) – seafood import inspection – kiểm tra nhập khẩu thủy sản
2001水产养殖研究 (shuǐchǎn yǎngzhí yánjiū) – aquaculture research – nghiên cứu nuôi thủy sản
2002水产加工厂安全 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng ānquán) – seafood processing plant safety – an toàn nhà máy chế biến thủy sản
2003渔业渔场管理 (yúyè yúchǎng guǎnlǐ) – fishery fish farm management – quản lý trại cá ngư nghiệp
2004水产养殖环境 (shuǐchǎn yǎngzhí huánjìng) – aquaculture environment – môi trường nuôi thủy sản
2005渔业资源持续性 (yúyè zīyuán chíxùxìng) – fishery resource sustainability – tính bền vững tài nguyên ngư nghiệp
2006渔业社会责任 (yúyè shèhuì zérèn) – fishery social responsibility – trách nhiệm xã hội ngư nghiệp
2007水产品种改良 (shuǐchǎn pǐnzhǒng gǎiliáng) – seafood breed improvement – cải tiến giống thủy sản
2008水产加工成本 (shuǐchǎn jiāgōng chéngběn) – seafood processing cost – chi phí chế biến thủy sản
2009渔业水质检测 (yúyè shuǐzhì jiǎncè) – fishery water quality testing – kiểm tra chất lượng nước trong ngư nghiệp
2010水产生产力 (shuǐchǎn shēngchǎnlì) – seafood productivity – năng suất thủy sản
2011渔业健康标准 (yúyè jiànkāng biāozhǔn) – fishery health standards – tiêu chuẩn sức khỏe ngư nghiệp
2012水产设备维护 (shuǐchǎn shèbèi wéihù) – seafood equipment maintenance – bảo trì thiết bị thủy sản
2013渔业劳动力市场 (yúyè láodònglì shìchǎng) – fishery labor market – thị trường lao động ngư nghiệp
2014水产产品检测标准 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiǎncè biāozhǔn) – seafood product testing standards – tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm thủy sản
2015渔业资源监控 (yúyè zīyuán jiānkòng) – fishery resource monitoring – giám sát tài nguyên ngư nghiệp
2016渔业作业安全 (yúyè zuòyè ānquán) – fishery operation safety – an toàn lao động ngư nghiệp
2017水产工厂认证 (shuǐchǎn gōngchǎng rènzhèng) – seafood factory certification – chứng nhận nhà máy thủy sản
2018渔业气候变化 (yúyè qìhòu biànhuà) – fishery climate change – biến đổi khí hậu trong ngư nghiệp
2019水产行业竞争 (shuǐchǎn hángyè jìngzhēng) – seafood industry competition – cạnh tranh ngành thủy sản
2020渔业人工孵化 (yúyè réngōng fùhuà) – fishery artificial hatching – ấp trứng nhân tạo ngư nghiệp
2021渔业资源利用 (yúyè zīyuán lìyòng) – fishery resource utilization – khai thác tài nguyên ngư nghiệp
2022渔业废弃物回收 (yúyè fèiqìwù huíshōu) – fishery waste recycling – tái chế chất thải ngư nghiệp
2023水产饲料管理 (shuǐchǎn sìliào guǎnlǐ) – seafood feed management – quản lý thức ăn cho thủy sản
2024水产养殖发展 (shuǐchǎn yǎngzhí fāzhǎn) – aquaculture development – phát triển nuôi thủy sản
2025渔业成本核算 (yúyè chéngběn hésuàn) – fishery cost accounting – tính toán chi phí ngư nghiệp
2026水产市场动态 (shuǐchǎn shìchǎng dòngtài) – seafood market trends – xu hướng thị trường thủy sản
2027渔业运输物流 (yúyè yùnshū wùliú) – fishery transportation logistics – logistics vận chuyển ngư nghiệp
2028水产加工作业 (shuǐchǎn jiāgōng zuòyè) – seafood processing operation – hoạt động chế biến thủy sản
2029渔业国际认证 (yúyè guójì rènzhèng) – fishery international certification – chứng nhận quốc tế ngư nghiệp
2030水产产品包装设计 (shuǐchǎn chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) – seafood product packaging design – thiết kế bao bì sản phẩm thủy sản
2031渔业从业人员培训 (yúyè cóngyè rényuán péixùn) – fishery workforce training – đào tạo nhân lực ngư nghiệp
2032水产加工生产线 (shuǐchǎn jiāgōng shēngchǎn xiàn) – seafood processing production line – dây chuyền sản xuất chế biến thủy sản
2033渔业库存管理 (yúyè kùcún guǎnlǐ) – fishery inventory management – quản lý tồn kho ngư nghiệp
2034水产捕捞技术 (shuǐchǎn bǔlāo jìshù) – seafood fishing technology – công nghệ đánh bắt thủy sản
2035渔业业务增长 (yúyè yèwù zēngzhǎng) – fishery business growth – tăng trưởng kinh doanh ngư nghiệp
2036渔业可持续经营 (yúyè kě chíxù jīngyíng) – sustainable fishery management – quản lý ngư nghiệp bền vững
2037水产品加工工艺 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiāgōng gōngyì) – seafood processing technology – công nghệ chế biến thủy sản
2038渔业捕捞船 (yúyè bǔlāo chuán) – fishing boat – tàu đánh bắt thủy sản
2039水产捕捞许可证 (shuǐchǎn bǔlāo xǔkězhèng) – fishing license – giấy phép đánh bắt thủy sản
2040渔业海洋生态保护 (yúyè hǎiyáng shēngtài bǎohù) – marine ecological protection in fisheries – bảo vệ sinh thái biển trong ngư nghiệp
2041水产种苗 (shuǐchǎn zhǒngmiáo) – fish seedlings – giống thủy sản
2042渔业成本管理 (yúyè chéngběn guǎnlǐ) – fishery cost management – quản lý chi phí ngư nghiệp
2043水产工人培训 (shuǐchǎn gōngrén péixùn) – seafood worker training – đào tạo công nhân thủy sản
2044渔业合作生产 (yúyè hézuò shēngchǎn) – cooperative fishery production – sản xuất hợp tác ngư nghiệp
2045渔业产品定价 (yúyè chǎnpǐn dìngjià) – fishery product pricing – định giá sản phẩm ngư nghiệp
2046水产包装材料 (shuǐchǎn bāozhuāng cáiliào) – seafood packaging materials – vật liệu bao bì thủy sản
2047渔业冷链管理 (yúyè lěngliàn guǎnlǐ) – fishery cold chain management – quản lý chuỗi lạnh ngư nghiệp
2048水产污染防治 (shuǐchǎn wūrǎn fángzhì) – seafood pollution prevention – phòng chống ô nhiễm thủy sản
2049渔业安全生产 (yúyè ānquán shēngchǎn) – fishery safety production – sản xuất an toàn ngư nghiệp
2050水产产品进出口 (shuǐchǎn chǎnpǐn jìn chūkǒu) – seafood import and export – xuất nhập khẩu thủy sản
2051渔业国际市场 (yúyè guójì shìchǎng) – international fishery market – thị trường ngư nghiệp quốc tế
2052水产节能环保 (shuǐchǎn jiénéng huánbǎo) – energy-saving and environmental protection in fisheries – tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường trong ngư nghiệp
2053渔业捕捞技术 (yúyè bǔlāo jìshù) – fishing technology – công nghệ đánh bắt
2054水产废弃物处理 (shuǐchǎn fèiqìwù chǔlǐ) – seafood waste treatment – xử lý chất thải thủy sản
2055渔业水产品质检测 (yúyè shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng jiǎncè) – seafood quality testing – kiểm tra chất lượng sản phẩm thủy sản
2056水产养殖品种 (shuǐchǎn yǎngzhí pǐnzhǒng) – aquaculture species – giống nuôi thủy sản
2057渔业出口要求 (yúyè chūkǒu yāoqiú) – fishery export requirements – yêu cầu xuất khẩu ngư nghiệp
2058渔业捕捞计划 (yúyè bǔlāo jìhuà) – fishing plan – kế hoạch đánh bắt
2059水产产品调味 (shuǐchǎn chǎnpǐn tiáowèi) – seafood seasoning – gia vị thủy sản
2060渔业产值统计 (yúyè chǎnzhí tǒngjì) – fishery output statistics – thống kê giá trị sản xuất ngư nghiệp
2061水产水质监控 (shuǐchǎn shuǐzhì jiānkòng) – water quality monitoring in aquaculture – giám sát chất lượng nước trong nuôi thủy sản
2062渔业市场推广 (yúyè shìchǎng tuīguǎng) – fishery market promotion – xúc tiến thị trường ngư nghiệp
2063渔业精细化管理 (yúyè jīngxì huà guǎnlǐ) – fine management in fishery – quản lý tinh vi trong ngư nghiệp
2064水产品牌推广 (shuǐchǎn pǐnpái tuīguǎng) – seafood brand promotion – quảng bá thương hiệu thủy sản
2065渔业养殖技术 (yúyè yǎngzhí jìshù) – fish farming technology – công nghệ nuôi trồng thủy sản
2066水产水产总产量 (shuǐchǎn shuǐchǎn zǒng chǎnliàng) – total seafood production – tổng sản lượng thủy sản
2067渔业污染治理 (yúyè wūrǎn zhìlǐ) – fishery pollution control – kiểm soát ô nhiễm ngư nghiệp
2068渔业合同管理 (yúyè hétóng guǎnlǐ) – fishery contract management – quản lý hợp đồng ngư nghiệp
2069水产环境监测 (shuǐchǎn huánjìng jiāncè) – aquaculture environment monitoring – giám sát môi trường nuôi thủy sản
2070水产化学品 (shuǐchǎn huàxué pǐn) – aquaculture chemicals – hóa chất nuôi thủy sản
2071水产品出口包装 (shuǐchǎn chǎnpǐn chūkǒu bāozhuāng) – seafood export packaging – bao bì xuất khẩu thủy sản
2072渔业工艺改进 (yúyè gōngyì gǎijìn) – fishery process improvement – cải tiến quy trình ngư nghiệp
2073水产气候变化影响 (shuǐchǎn qìhòu biànhuà yǐngxiǎng) – climate change impact on aquaculture – tác động của biến đổi khí hậu đối với nuôi thủy sản
2074渔业捕捞量 (yúyè bǔlāo liàng) – fishing yield – sản lượng đánh bắt
2075水产疾病控制 (shuǐchǎn jíbìng kòngzhì) – seafood disease control – kiểm soát dịch bệnh thủy sản
2076渔业技术转移 (yúyè jìshù zhuǎnyí) – fishery technology transfer – chuyển giao công nghệ ngư nghiệp
2077水产进出口贸易 (shuǐchǎn jìn chūkǒu màoyì) – seafood import-export trade – thương mại xuất nhập khẩu thủy sản
2078水产养殖池管理 (shuǐchǎn yǎngzhí chí guǎnlǐ) – aquaculture pond management – quản lý ao nuôi thủy sản
2079水产品贸易政策 (shuǐchǎn chǎnpǐn màoyì zhèngcè) – seafood trade policy – chính sách thương mại thủy sản
2080渔业市场动态 (yúyè shìchǎng dòngtài) – fishery market trends – xu hướng thị trường ngư nghiệp
2081水产养殖技术标准 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù biāozhǔn) – aquaculture technology standards – tiêu chuẩn công nghệ nuôi thủy sản
2082水产品种改良 (shuǐchǎn pǐnzhǒng gǎiliáng) – aquaculture breed improvement – cải thiện giống thủy sản
2083水产加工工序 (shuǐchǎn jiāgōng gōngxù) – seafood processing steps – các bước chế biến thủy sản
2084渔业全程监控 (yúyè quánchéng jiānkòng) – full-process monitoring in fishery – giám sát toàn bộ quá trình trong ngư nghiệp
2085水产营养成分分析 (shuǐchǎn yíngyǎng chéngfèn fēnxī) – seafood nutritional component analysis – phân tích thành phần dinh dưỡng thủy sản
2086渔业污染物排放 (yúyè wūrǎn wù páifàng) – fishery pollutant emissions – phát thải chất ô nhiễm ngư nghiệp
2087水产品收购 (shuǐchǎn chǎnpǐn shōugòu) – seafood procurement – thu mua thủy sản
2088渔业产品溯源 (yúyè chǎnpǐn sùyuán) – seafood traceability – truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
2089水产工艺流程优化 (shuǐchǎn gōngyì liúchéng yōuhuà) – seafood process optimization – tối ưu hóa quy trình thủy sản
2090渔业企业社会责任 (yúyè qǐyè shèhuì zérèn) – fishery corporate social responsibility – trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ngư nghiệp
2091水产商品质量标准 (shuǐchǎn shāngpǐn zhìliàng biāozhǔn) – seafood product quality standards – tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm thủy sản
2092渔业捕捞技术革新 (yúyè bǔlāo jìshù géxīn) – fishing technology innovation – đổi mới công nghệ đánh bắt
2093水产深加工 (shuǐchǎn shēn jiāgōng) – deep processing of seafood – chế biến sâu thủy sản
2094渔业环保项目 (yúyè huánbǎo xiàngmù) – fishery environmental protection projects – dự án bảo vệ môi trường ngư nghiệp
2095水产原料采购 (shuǐchǎn yuánliào cǎigòu) – seafood raw material procurement – thu mua nguyên liệu thủy sản
2096水产加工技术培训 (shuǐchǎn jiāgōng jìshù péixùn) – seafood processing technology training – đào tạo công nghệ chế biến thủy sản
2097水产水域管理 (shuǐchǎn shuǐyù guǎnlǐ) – aquaculture water body management – quản lý vùng nước nuôi thủy sản
2098渔业品牌塑造 (yúyè pǐnpái sùzào) – fishery brand building – xây dựng thương hiệu ngư nghiệp
2099水产自动化设备 (shuǐchǎn zìdònghuà shèbèi) – seafood automation equipment – thiết bị tự động hóa thủy sản
2100渔业环境保护法规 (yúyè huánjìng bǎohù fǎguī) – fishery environmental protection regulations – quy định bảo vệ môi trường ngư nghiệp
2101水产风险管理 (shuǐchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ) – seafood risk management – quản lý rủi ro thủy sản
2102水产疫病监控 (shuǐchǎn yìbìng jiānkòng) – aquaculture disease monitoring – giám sát dịch bệnh thủy sản
2103水产鱼类保护 (shuǐchǎn yúlèi bǎohù) – fish protection in aquaculture – bảo vệ loài cá trong nuôi thủy sản
2104渔业国际合作 (yúyè guójì hézuò) – international fishery cooperation – hợp tác quốc tế ngư nghiệp
2105水产技术研发 (shuǐchǎn jìshù yánfā) – aquaculture technology research and development – nghiên cứu và phát triển công nghệ nuôi thủy sản
2106水产品质量检查 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng jiǎnchá) – seafood quality inspection – kiểm tra chất lượng thủy sản
2107渔业产品加工厂 (yúyè chǎnpǐn jiāgōngchǎng) – fishery product processing plant – nhà máy chế biến sản phẩm ngư nghiệp
2108水产繁殖技术 (shuǐchǎn fánzhí jìshù) – aquaculture breeding technology – công nghệ nhân giống thủy sản
2109渔业自动化生产 (yúyè zìdònghuà shēngchǎn) – automated fishery production – sản xuất tự động ngư nghiệp
2110水产品进出口许可证 (shuǐchǎn chǎnpǐn jìnchūkǒu xǔkězhèng) – seafood import-export license – giấy phép nhập khẩu xuất khẩu thủy sản
2111渔业加工技术标准 (yúyè jiāgōng jìshù biāozhǔn) – fishery processing technology standards – tiêu chuẩn công nghệ chế biến ngư nghiệp
2112渔业渔民培训 (yúyè yúmín péixùn) – fishery fisherman training – đào tạo ngư dân ngư nghiệp
2113水产养殖技术开发 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù kāifā) – aquaculture technology development – phát triển công nghệ nuôi thủy sản
2114渔业产品包装标准 (yúyè chǎnpǐn bāozhuāng biāozhǔn) – fishery product packaging standards – tiêu chuẩn bao bì sản phẩm ngư nghiệp
2115水产资源保护区 (shuǐchǎn zīyuán bǎohùqū) – fishery resource conservation area – khu bảo tồn tài nguyên ngư nghiệp
2116渔业综合利用 (yúyè zōnghé lìyòng) – comprehensive use of fishery resources – sử dụng tài nguyên ngư nghiệp tổng hợp
2117水产检疫 (shuǐchǎn jiǎnyì) – aquaculture quarantine – kiểm dịch thủy sản
2118渔业养殖池管理 (yúyè yǎngzhí chí guǎnlǐ) – fish pond management in aquaculture – quản lý ao nuôi thủy sản
2119水产加工厂认证 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng rènzhèng) – seafood processing plant certification – chứng nhận nhà máy chế biến thủy sản
2120渔业捕捞配额 (yúyè bǔlāo pèi’é) – fishery catch quota – hạn ngạch đánh bắt ngư nghiệp
2121水产健康评估 (shuǐchǎn jiànkāng pínggū) – seafood health assessment – đánh giá sức khỏe thủy sản
2122渔业环保检测 (yúyè huánbǎo jiǎncè) – fishery environmental protection testing – kiểm tra bảo vệ môi trường ngư nghiệp
2123水产产品追溯系统 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng) – seafood traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản
2124渔业加工厂清洁 (yúyè jiāgōngchǎng qīngjié) – fishery processing plant cleaning – vệ sinh nhà máy chế biến ngư nghiệp
2125水产品安全检测 (shuǐchǎn chǎnpǐn ānquán jiǎncè) – seafood safety testing – kiểm tra an toàn sản phẩm thủy sản
2126水产资源可持续利用 (shuǐchǎn zīyuán kěchíxù lìyòng) – sustainable use of fishery resources – sử dụng tài nguyên ngư nghiệp bền vững
2127水产安全管理体系 (shuǐchǎn ānquán guǎnlǐ tǐxì) – seafood safety management system – hệ thống quản lý an toàn thủy sản
2128渔业加工原料 (yúyè jiāgōng yuánliào) – fishery processing raw materials – nguyên liệu chế biến ngư nghiệp
2129渔业渔具 (yúyè yújù) – fishery fishing gear – dụng cụ đánh bắt ngư nghiệp
2130水产质量控制实验室 (shuǐchǎn zhìliàng kòngzhì shíyànshì) – seafood quality control laboratory – phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng thủy sản
2131渔业自动化系统 (yúyè zìdònghuà xìtǒng) – fishery automation system – hệ thống tự động hóa ngư nghiệp
2132水产物种保护 (shuǐchǎn wùzhǒng bǎohù) – fish species conservation – bảo vệ loài cá thủy sản
2133水产养殖池设计 (shuǐchǎn yǎngzhí chí shèjì) – aquaculture pond design – thiết kế ao nuôi thủy sản
2134渔业生产标准化 (yúyè shēngchǎn biāozhǔnhuà) – fishery production standardization – chuẩn hóa sản xuất ngư nghiệp
2135水产品冷链管理 (shuǐchǎn chǎnpǐn lěngliàn guǎnlǐ) – seafood cold chain management – quản lý chuỗi lạnh thủy sản
2136水产创新科技 (shuǐchǎn chuàngxīn kējì) – innovative aquaculture technology – công nghệ nuôi thủy sản sáng tạo
2137渔业废水排放标准 (yúyè fèishuǐ páifàng biāozhǔn) – fishery wastewater discharge standards – tiêu chuẩn xả nước thải ngư nghiệp
2138水产养殖药品 (shuǐchǎn yǎngzhí yàopǐn) – aquaculture medicines – thuốc nuôi thủy sản
2139水产投喂系统 (shuǐchǎn tóuwèi xìtǒng) – aquaculture feeding system – hệ thống cho ăn thủy sản
2140渔业产品检测标准 (yúyè chǎnpǐn jiǎncè biāozhǔn) – fishery product testing standards – tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm ngư nghiệp
2141渔业生态保护 (yúyè shēngtài bǎohù) – fishery ecosystem protection – bảo vệ hệ sinh thái ngư nghiệp
2142水产品质量标准 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn) – seafood quality standards – tiêu chuẩn chất lượng thủy sản
2143渔业捕捞船队 (yúyè bǔlāo chuánduì) – fishing fleet – đội tàu đánh bắt
2144水产加工厂卫生 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng wèishēng) – seafood processing plant hygiene – vệ sinh nhà máy chế biến thủy sản
2145渔业废水处理系统 (yúyè fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – fishery wastewater treatment system – hệ thống xử lý nước thải ngư nghiệp
2146水产生产线 (shuǐchǎn shēngchǎnxiàn) – seafood production line – dây chuyền sản xuất thủy sản
2147渔业渔网 (yúyè yúwǎng) – fishery nets – lưới đánh cá
2148水产出口许可证 (shuǐchǎn chǎnpǐn chūkǒu xǔkězhèng) – seafood export license – giấy phép xuất khẩu thủy sản
2149水产动物疫病 (shuǐchǎn dòngwù yìbìng) – seafood animal disease – dịch bệnh động vật thủy sản
2150渔业可持续捕捞 (yúyè kěchíxù bǔlāo) – sustainable fishing – đánh bắt thủy sản bền vững
2151水产品追溯 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhuīsù) – seafood traceability – truy xuất nguồn gốc thủy sản
2152渔业资源保护区 (yúyè zīyuán bǎohùqū) – fishery resource conservation zone – khu bảo tồn tài nguyên ngư nghiệp
2153水产处理技术 (shuǐchǎn chǔlǐ jìshù) – seafood processing technology – công nghệ chế biến thủy sản
2154水产品品质控制 (shuǐchǎn chǎnpǐn pǐnzhì kòngzhì) – seafood quality control – kiểm soát chất lượng thủy sản
2155渔业加工厂设施 (yúyè jiāgōngchǎng shèshī) – fishery processing plant facilities – cơ sở vật chất nhà máy chế biến thủy sản
2156渔业捕捞规定 (yúyè bǔlāo guīdìng) – fishing regulations – quy định đánh bắt
2157水产加工厂管理 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng guǎnlǐ) – seafood processing plant management – quản lý nhà máy chế biến thủy sản
2158渔业环保标准 (yúyè huánbǎo biāozhǔn) – fishery environmental protection standards – tiêu chuẩn bảo vệ môi trường ngư nghiệp
2159渔业捕捞许可 (yúyè bǔlāo xǔkě) – fishing license – giấy phép đánh bắt
2160水产养殖池塘 (shuǐchǎn yǎngzhí chítáng) – aquaculture pond – ao nuôi thủy sản
2161水产品加工流程 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiāgōng liúchéng) – seafood processing flow – quy trình chế biến thủy sản
2162水产食品质量检测 (shuǐchǎn shípǐn zhìliàng jiǎncè) – seafood food quality testing – kiểm tra chất lượng thực phẩm thủy sản
2163渔业渔民合作社 (yúyè yúmín hézuòshè) – fishery cooperative – hợp tác xã ngư dân
2164水产技术服务 (shuǐchǎn jìshù fúwù) – seafood technical services – dịch vụ kỹ thuật thủy sản
2165渔业养殖产品 (yúyè yǎngzhí chǎnpǐn) – aquaculture products – sản phẩm nuôi thủy sản
2166水产品加工工艺 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiāgōng gōngyì) – seafood processing techniques – kỹ thuật chế biến thủy sản
2167渔业渔船管理 (yúyè yúchuán guǎnlǐ) – fishing boat management – quản lý tàu cá
2168渔业渔具管理 (yúyè yújù guǎnlǐ) – fishing gear management – quản lý dụng cụ đánh bắt
2169水产养殖业标准 (shuǐchǎn yǎngzhí yè biāozhǔn) – aquaculture industry standards – tiêu chuẩn ngành nuôi thủy sản
2170渔业养殖技术 (yúyè yǎngzhí jìshù) – fishery breeding technology – công nghệ nuôi trồng thủy sản
2171水产养殖水质监控 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì jiānkòng) – aquaculture water quality monitoring – giám sát chất lượng nước nuôi thủy sản
2172水产物种繁殖 (shuǐchǎn wùzhǒng fánzhí) – seafood species breeding – nhân giống loài thủy sản
2173水产生产安全 (shuǐchǎn shēngchǎn ānquán) – seafood production safety – an toàn sản xuất thủy sản
2174水产供应链管理 (shuǐchǎn gōngyìliàn guǎnlǐ) – seafood supply chain management – quản lý chuỗi cung ứng thủy sản
2175渔业装备 (yúyè zhuāngbèi) – fishing equipment – trang thiết bị ngư nghiệp
2176渔业补贴政策 (yúyè bǔtiē zhèngcè) – fishery subsidy policy – chính sách trợ cấp ngư nghiệp
2177渔业电力供应 (yúyè diànlì gōngyìng) – fishery power supply – cung cấp điện ngư nghiệp
2178水产品冷链物流 (shuǐchǎn chǎnpǐn lěngliàn wùliú) – seafood cold chain logistics – logistics chuỗi lạnh thủy sản
2179水产品生产能力 (shuǐchǎn chǎnpǐn shēngchǎn nénglì) – seafood production capacity – năng lực sản xuất thủy sản
2180渔业养殖场管理 (yúyè yǎngzhí chǎng guǎnlǐ) – aquaculture farm management – quản lý trại nuôi thủy sản
2181渔业研究机构 (yúyè yánjiū jīgòu) – fishery research institution – tổ chức nghiên cứu ngư nghiệp
2182渔业培训课程 (yúyè péixùn kèchéng) – fishery training course – khóa học ngư nghiệp
2183水产安全控制 (shuǐchǎn ānquán kòngzhì) – seafood safety control – kiểm soát an toàn thủy sản
2184渔业市场监管 (yúyè shìchǎng jiānguǎn) – fishery market regulation – giám sát thị trường ngư nghiệp
2185水产仓储设施 (shuǐchǎn cāngchǔ shèshī) – seafood storage facilities – cơ sở vật chất kho lưu trữ thủy sản
2186水产品检验报告 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiǎnyàn bàogào) – seafood inspection report – báo cáo kiểm tra thủy sản
2187水产进口许可 (shuǐchǎn jìnkǒu xǔkě) – seafood import license – giấy phép nhập khẩu thủy sản
2188渔业养殖病害防治 (yúyè yǎngzhí bìnghài fángzhì) – aquaculture disease prevention – phòng ngừa dịch bệnh nuôi thủy sản
2189水产养殖池塘管理 (shuǐchǎn yǎngzhí chítáng guǎnlǐ) – aquaculture pond management – quản lý ao nuôi thủy sản
2190渔业捕鱼许可 (yúyè bǔyú xǔkě) – fishing permit – giấy phép đánh bắt
2191水产品品质追踪 (shuǐchǎn chǎnpǐn pǐnzhì zhuīzōng) – seafood quality tracking – theo dõi chất lượng thủy sản
2192水产捕捞政策 (shuǐchǎn bǔlāo zhèngcè) – fishing policy – chính sách đánh bắt
2193水产种植技术 (shuǐchǎn zhǒngzhí jìshù) – seafood planting technology – công nghệ trồng thủy sản
2194渔业水资源管理 (yúyè shuǐ zīyuán guǎnlǐ) – fishery water resource management – quản lý tài nguyên nước ngư nghiệp
2195水产处理工艺 (shuǐchǎn chǔlǐ gōngyì) – seafood processing technology – công nghệ chế biến thủy sản
2196渔业资源开发计划 (yúyè zīyuán kāifā jìhuà) – fishery resource development plan – kế hoạch phát triển tài nguyên ngư nghiệp
2197水产品安全检测 (shuǐchǎn chǎnpǐn ānquán jiǎncè) – seafood safety testing – kiểm tra an toàn thủy sản
2198渔业合作生产 (yúyè hézuò shēngchǎn) – fishery cooperative production – sản xuất hợp tác ngư nghiệp
2199水产捕捞技术 (shuǐchǎn bǔlāo jìshù) – fishing technology – công nghệ đánh bắt
2200水产市场调查 (shuǐchǎn shìchǎng diàochá) – seafood market survey – khảo sát thị trường thủy sản
2201水产品市场分析 (shuǐchǎn chǎnpǐn shìchǎng fēnxī) – seafood market analysis – phân tích thị trường thủy sản
2202水产出口产品 (shuǐchǎn chūkǒu chǎnpǐn) – seafood export products – sản phẩm xuất khẩu thủy sản
2203水产品供应链 (shuǐchǎn chǎnpǐn gōngyìng liàn) – seafood supply chain – chuỗi cung ứng thủy sản
2204水产产品包装 (shuǐchǎn chǎnpǐn bāozhuāng) – seafood packaging – đóng gói thủy sản
2205渔业项目预算 (yúyè xiàngmù yùsuàn) – fishery project budget – ngân sách dự án ngư nghiệp
2206水产品质量标准 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn) – seafood quality standard – tiêu chuẩn chất lượng thủy sản
2207水产病害控制 (shuǐchǎn bìnghài kòngzhì) – seafood disease control – kiểm soát bệnh thủy sản
2208水产检验机构 (shuǐchǎn jiǎnyàn jīgòu) – seafood inspection organization – tổ chức kiểm tra thủy sản
2209水产冻品加工 (shuǐchǎn dòngpǐn jiāgōng) – frozen seafood processing – chế biến thủy sản đông lạnh
2210渔业进出口商 (yúyè jìnkǒu chūkǒu shāng) – fishery import and export trader – nhà buôn nhập khẩu và xuất khẩu ngư nghiệp
2211渔业渔场管理 (yúyè yúchǎng guǎnlǐ) – fishery farm management – quản lý trại cá ngư nghiệp
2212水产智能化管理 (shuǐchǎn zhìnéng huà guǎnlǐ) – smart management in aquaculture – quản lý thông minh trong nuôi trồng thủy sản
2213渔业污染物排放 (yúyè wūrǎn wù páifàng) – fishery pollutant emission – phát thải chất ô nhiễm ngư nghiệp
2214水产物流公司 (shuǐchǎn wùliú gōngsī) – seafood logistics company – công ty logistics thủy sản
2215渔业灾害预防 (yúyè zāihài yùfáng) – fishery disaster prevention – phòng ngừa thảm họa ngư nghiệp
2216水产营养添加剂 (shuǐchǎn yíngyǎng tiānjiājì) – seafood nutrition additives – phụ gia dinh dưỡng thủy sản
2217水产仓库管理 (shuǐchǎn cāngkù guǎnlǐ) – seafood warehouse management – quản lý kho thủy sản
2218渔业产品鉴定 (yúyè chǎnpǐn jiàndìng) – fishery product identification – nhận diện sản phẩm ngư nghiệp
2219水产产量预测 (shuǐchǎn chǎnliàng yùcè) – seafood production forecasting – dự báo sản lượng thủy sản
2220渔业产值分析 (yúyè chǎnzhí fēnxī) – fishery output analysis – phân tích giá trị sản xuất ngư nghiệp
2221水产健康检测 (shuǐchǎn jiànkāng jiǎncè) – seafood health testing – kiểm tra sức khỏe thủy sản
2222渔业渔网 (yúyè yúwǎng) – fishery net – lưới ngư nghiệp
2223渔业贸易伙伴 (yúyè màoyì huǒbàn) – fishery trade partner – đối tác thương mại ngư nghiệp
2224水产废弃物处理 (shuǐchǎn fèiqìwù chǔlǐ) – seafood waste disposal – xử lý chất thải thủy sản
2225渔业生物学研究 (yúyè shēngwùxué yánjiū) – fishery biology research – nghiên cứu sinh học ngư nghiệp
2226水产繁殖池 (shuǐchǎn fánzhí chí) – aquaculture breeding pond – ao nhân giống thủy sản
2227渔业许可证 (yúyè xǔkězhèng) – fishery permit – giấy phép ngư nghiệp
2228水产储备 (shuǐchǎn chǔbèi) – seafood reserve – dự trữ thủy sản
2229渔业协作 (yúyè xiézuò) – fishery cooperation – hợp tác ngư nghiệp
2230水产经济效益 (shuǐchǎn jīngjì xiàoyì) – seafood economic benefits – lợi ích kinh tế thủy sản
2231渔业开发投资 (yúyè kāifā tóuzī) – fishery development investment – đầu tư phát triển ngư nghiệp
2232水产工艺流程 (shuǐchǎn gōngyì liúchéng) – seafood processing flow – quy trình chế biến thủy sản
2233渔业保护法 (yúyè bǎohù fǎ) – fishery protection law – luật bảo vệ ngư nghiệp
2234水产产品定价 (shuǐchǎn chǎnpǐn dìngjià) – seafood product pricing – định giá sản phẩm thủy sản
2235水产加工厂 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng) – seafood processing plant – nhà máy chế biến thủy sản
2236渔业产品运输 (yúyè chǎnpǐn yùnshū) – fishery product transportation – vận chuyển sản phẩm ngư nghiệp
2237水产保险 (shuǐchǎn bǎoxiǎn) – seafood insurance – bảo hiểm thủy sản
2238渔业网络平台 (yúyè wǎngluò píngtái) – fishery online platform – nền tảng trực tuyến ngư nghiệp
2239水产销售策略 (shuǐchǎn xiāoshòu cèlüè) – seafood sales strategy – chiến lược bán hàng thủy sản
2240渔业人才培训 (yúyè réncái péixùn) – fishery talent training – đào tạo nhân lực ngư nghiệp
2241水产贸易壁垒 (shuǐchǎn màoyì bìlěi) – seafood trade barriers – rào cản thương mại thủy sản
2242水产防疫措施 (shuǐchǎn fángyì cuòshī) – seafood epidemic prevention measures – biện pháp phòng dịch thủy sản
2243水产信息系统 (shuǐchǎn xìnxī xìtǒng) – seafood information system – hệ thống thông tin thủy sản
2244水产价格波动 (shuǐchǎn jiàgé bōdòng) – seafood price fluctuation – biến động giá thủy sản
2245水产清洁生产 (shuǐchǎn qīngjié shēngchǎn) – clean seafood production – sản xuất thủy sản sạch
2246水产产品追溯 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhuīsù) – seafood product traceability – truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
2247渔业经济效益评估 (yúyè jīngjì xiàoyì pínggū) – fishery economic benefit evaluation – đánh giá lợi ích kinh tế ngư nghiệp
2248水产深加工 (shuǐchǎn shēn jiāgōng) – deep seafood processing – chế biến sâu thủy sản
2249渔业合作模式 (yúyè hézuò móshì) – fishery cooperation model – mô hình hợp tác ngư nghiệp
2250水产废水排放 (shuǐchǎn fèishuǐ páifàng) – seafood wastewater discharge – xả nước thải thủy sản
2251渔业智能设备 (yúyè zhìnéng shèbèi) – fishery smart equipment – thiết bị thông minh ngư nghiệp
2252渔业技术革新 (yúyè jìshù géxīn) – fishery technological innovation – đổi mới công nghệ ngư nghiệp
2253水产工程项目 (shuǐchǎn gōngchéng xiàngmù) – seafood engineering project – dự án công trình thủy sản
2254渔业产业整合 (yúyè chǎnyè zhěnghé) – fishery industry integration – hội nhập ngành ngư nghiệp
2255水产贸易规范 (shuǐchǎn màoyì guīfàn) – seafood trade regulation – quy chuẩn thương mại thủy sản
2256水产可持续生产 (shuǐchǎn kěchíxù shēngchǎn) – sustainable seafood production – sản xuất thủy sản bền vững
2257水产风险评估 (shuǐchǎn fēngxiǎn pínggū) – seafood risk assessment – đánh giá rủi ro thủy sản
2258渔业生产标准 (yúyè shēngchǎn biāozhǔn) – fishery production standard – tiêu chuẩn sản xuất ngư nghiệp
2259渔业产品包装 (yúyè chǎnpǐn bāozhuāng) – fishery product packaging – đóng gói sản phẩm thủy sản
2260渔业自动化生产 (yúyè zìdònghuà shēngchǎn) – fishery automation production – sản xuất tự động ngư nghiệp
2261水产风险控制 (shuǐchǎn fēngxiǎn kòngzhì) – seafood risk control – kiểm soát rủi ro thủy sản
2262渔业养殖设施 (yúyè yǎngzhí shèshī) – fishery farming facilities – cơ sở nuôi trồng ngư nghiệp
2263渔业生产效率提升 (yúyè shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – fishery production efficiency improvement – cải tiến hiệu quả sản xuất ngư nghiệp
2264渔业配套设施 (yúyè pèitào shèshī) – fishery supporting facilities – cơ sở hạ tầng hỗ trợ ngư nghiệp
2265水产冷链运输 (shuǐchǎn lěng liàn yùnshū) – seafood cold chain transportation – vận chuyển chuỗi lạnh thủy sản
2266水产精深加工 (shuǐchǎn jīngshēn jiāgōng) – seafood deep processing – chế biến sâu thủy sản
2267渔业质量管理 (yúyè zhìliàng guǎnlǐ) – fishery quality management – quản lý chất lượng ngư nghiệp
2268水产商品流通 (shuǐchǎn shāngpǐn liútōng) – seafood commodity circulation – lưu thông hàng hóa thủy sản
2269渔业综合利用 (yúyè zōnghé lìyòng) – comprehensive utilization of fishery resources – sử dụng tài nguyên ngư nghiệp tổng hợp
2270渔业生产管理软件 (yúyè shēngchǎn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – fishery production management software – phần mềm quản lý sản xuất ngư nghiệp
2271渔业产品质量认证 (yúyè chǎnpǐn zhìliàng rènzhèng) – seafood product quality certification – chứng nhận chất lượng sản phẩm thủy sản
2272水产投资分析 (shuǐchǎn tóuzī fēnxī) – seafood investment analysis – phân tích đầu tư thủy sản
2273渔业产品定制 (yúyè chǎnpǐn dìngzhì) – seafood product customization – tùy chỉnh sản phẩm thủy sản
2274水产产品库存管理 (shuǐchǎn chǎnpǐn kùcún guǎnlǐ) – seafood product inventory management – quản lý tồn kho sản phẩm thủy sản
2275渔业质量保障 (yúyè zhìliàng bǎozhàng) – fishery quality assurance – bảo đảm chất lượng ngư nghiệp
2276渔业生产调度 (yúyè shēngchǎn tiáodù) – fishery production scheduling – điều độ sản xuất ngư nghiệp
2277渔业国际化 (yúyè guójì huà) – fishery internationalization – quốc tế hóa ngư nghiệp
2278水产质量监控体系 (shuǐchǎn zhìliàng jiānkòng tǐxì) – seafood quality control system – hệ thống kiểm soát chất lượng thủy sản
2279渔业产业发展规划 (yúyè chǎnyè fāzhǎn guīhuà) – fishery industry development plan – kế hoạch phát triển ngành ngư nghiệp
2280水产信息追踪 (shuǐchǎn xìnxī zhuīzōng) – seafood information tracking – theo dõi thông tin thủy sản
2281渔业项目投资 (yúyè xiàngmù tóuzī) – fishery project investment – đầu tư dự án ngư nghiệp
2282水产资源保护区 (shuǐchǎn zīyuán bǎohùqū) – seafood resource protection area – khu bảo vệ tài nguyên thủy sản
2283渔业生产力提升 (yúyè shēngchǎn lì tíshēng) – fishery productivity improvement – cải thiện năng suất sản xuất ngư nghiệp
2284渔业投资回报率 (yúyè tóuzī huíbào lǜ) – fishery investment return rate – tỷ suất sinh lời đầu tư ngư nghiệp
2285渔业机械化生产 (yúyè jīxiè huà shēngchǎn) – fishery mechanized production – sản xuất cơ giới hóa ngư nghiệp
2286水产生产基地 (shuǐchǎn shēngchǎn jīdì) – seafood production base – cơ sở sản xuất thủy sản
2287水产生产管理 (shuǐchǎn shēngchǎn guǎnlǐ) – seafood production management – quản lý sản xuất thủy sản
2288水产技术培训 (shuǐchǎn jìshù péixùn) – seafood technical training – đào tạo kỹ thuật thủy sản
2289水产产品加工技术 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiāgōng jìshù) – seafood product processing technology – công nghệ chế biến sản phẩm thủy sản
2290渔业节能减排 (yúyè jié néng jiǎn pái) – fishery energy conservation and emission reduction – tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải ngư nghiệp
2291水产生产设施 (shuǐchǎn shēngchǎn shèshī) – seafood production facilities – cơ sở hạ tầng sản xuất thủy sản
2292水产加工工艺 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì) – seafood processing craft – quy trình chế biến thủy sản
2293渔业自动化设备 (yúyè zìdònghuà shèbèi) – fishery automation equipment – thiết bị tự động hóa ngư nghiệp
2294水产综合利用 (shuǐchǎn zōnghé lìyòng) – comprehensive utilization of seafood – sử dụng tổng hợp thủy sản
2295渔业企业发展 (yúyè qǐyè fāzhǎn) – fishery enterprise development – phát triển doanh nghiệp ngư nghiệp
2296水产冷链运输技术 (shuǐchǎn lěng liàn yùnshū jìshù) – seafood cold chain transportation technology – công nghệ vận chuyển chuỗi lạnh thủy sản
2297水产精加工 (shuǐchǎn jīng jiāgōng) – seafood deep processing – chế biến sâu thủy sản
2298水产养殖环境 (shuǐchǎn yǎngzhí huánjìng) – seafood farming environment – môi trường nuôi trồng thủy sản
2299渔业劳动力管理 (yúyè láodònglì guǎnlǐ) – fishery labor management – quản lý lao động ngư nghiệp
2300水产产业协作 (shuǐchǎn chǎnyè xiézuò) – seafood industry collaboration – hợp tác ngành thủy sản
2301渔业生产调度系统 (yúyè shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – fishery production scheduling system – hệ thống điều độ sản xuất ngư nghiệp
2302水产冷冻技术 (shuǐchǎn lěngdòng jìshù) – seafood freezing technology – công nghệ đông lạnh thủy sản
2303渔业市场监管 (yúyè shìchǎng jiānguǎn) – fishery market supervision – giám sát thị trường thủy sản
2304水产产业标准 (shuǐchǎn chǎnyè biāozhǔn) – seafood industry standards – tiêu chuẩn ngành thủy sản
2305渔业供应链管理 (yúyè gōngyìng liàn guǎnlǐ) – fishery supply chain management – quản lý chuỗi cung ứng thủy sản
2306水产绿色生产 (shuǐchǎn lǜsè shēngchǎn) – seafood green production – sản xuất thủy sản xanh
2307渔业生态养殖 (yúyè shēngtài yǎngzhí) – fishery ecological farming – nuôi trồng ngư nghiệp sinh thái
2308渔业从业人员 (yúyè cóngyè rényuán) – fishery industry personnel – nhân viên ngành ngư nghiệp
2309水产药品管理 (shuǐchǎn yàopǐn guǎnlǐ) – seafood drug management – quản lý thuốc thủy sản
2310渔业产品仓储 (yúyè chǎnpǐn cāngchǔ) – seafood product warehousing – kho chứa sản phẩm thủy sản
2311水产产值统计 (shuǐchǎn chǎnzhí tǒngjì) – seafood output value statistics – thống kê giá trị sản xuất thủy sản
2312渔业企业重组 (yúyè qǐyè zhòngzǔ) – fishery enterprise restructuring – tái cấu trúc doanh nghiệp ngư nghiệp
2313水产可持续发展 (shuǐchǎn kěchíxù fāzhǎn) – sustainable development of seafood – phát triển bền vững thủy sản
2314渔业产业化 (yúyè chǎnyè huà) – fishery industrialization – công nghiệp hóa ngư nghiệp
2315水产企业发展战略 (shuǐchǎn qǐyè fāzhǎn zhànlüè) – seafood enterprise development strategy – chiến lược phát triển doanh nghiệp thủy sản
2316渔业产品定价 (yúyè chǎnpǐn dìngjià) – seafood product pricing – định giá sản phẩm thủy sản
2317水产防疫措施 (shuǐchǎn fángyì cuòshī) – seafood epidemic prevention measures – biện pháp phòng ngừa dịch bệnh thủy sản
2318水产养殖品种 (shuǐchǎn yǎngzhí pǐnzhǒng) – seafood farming species – giống loài nuôi trồng thủy sản
2319水产检疫 (shuǐchǎn jiǎnyì) – seafood quarantine – kiểm dịch thủy sản
2320渔业产品包装 (yúyè chǎnpǐn bāozhuāng) – seafood product packaging – bao bì sản phẩm thủy sản
2321水产资源评估 (shuǐchǎn zīyuán pínggū) – seafood resource assessment – đánh giá tài nguyên thủy sản
2322渔业水域保护 (yúyè shuǐyù bǎohù) – fishery water body protection – bảo vệ vùng nước ngư nghiệp
2323渔业联合企业 (yúyè liánhé qǐyè) – fishery joint enterprises – doanh nghiệp ngư nghiệp liên kết
2324水产原料采购 (shuǐchǎn yuánliào cǎigòu) – seafood raw material procurement – mua nguyên liệu thủy sản
2325渔业可追溯系统 (yúyè kě zhuīsù xìtǒng) – fishery traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản
2326水产标准化生产 (shuǐchǎn biāozhǔnhuà shēngchǎn) – seafood standardized production – sản xuất thủy sản theo tiêu chuẩn
2327渔业污染防治 (yúyè wūrǎn fángzhì) – fishery pollution prevention – phòng chống ô nhiễm ngư nghiệp
2328水产养殖水质 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì) – seafood farming water quality – chất lượng nước nuôi trồng thủy sản
2329渔业自动化管理 (yúyè zìdònghuà guǎnlǐ) – fishery automation management – quản lý tự động hóa ngư nghiệp
2330水产有机养殖 (shuǐchǎn yǒujī yǎngzhí) – organic seafood farming – nuôi trồng thủy sản hữu cơ
2331渔业品牌管理 (yúyè pǐnpái guǎnlǐ) – fishery brand management – quản lý thương hiệu ngư nghiệp
2332水产加工流程 (shuǐchǎn jiāgōng liúchéng) – seafood processing flow – quy trình chế biến thủy sản
2333渔业市场拓展 (yúyè shìchǎng tuòzhǎn) – fishery market expansion – mở rộng thị trường ngư nghiệp
2334水产供货商 (shuǐchǎn gōnghuò shāng) – seafood supplier – nhà cung cấp thủy sản
2335渔业可持续渔业 (yúyè kěchíxù yúyè) – sustainable fishery – ngư nghiệp bền vững
2336水产产品标准 (shuǐchǎn chǎnpǐn biāozhǔn) – seafood product standards – tiêu chuẩn sản phẩm thủy sản
2337水产冷藏运输 (shuǐchǎn lěngcáng yùnshū) – seafood refrigerated transportation – vận chuyển thủy sản lạnh
2338渔业综合服务 (yúyè zōnghé fúwù) – fishery comprehensive services – dịch vụ tổng hợp ngư nghiệp
2339渔业客户管理 (yúyè kèhù guǎnlǐ) – fishery customer management – quản lý khách hàng ngư nghiệp
2340渔业养殖环境保护 (yúyè yǎngzhí huánjìng bǎohù) – fishery farming environment protection – bảo vệ môi trường nuôi trồng thủy sản
2341渔业增值服务 (yúyè zēngzhí fúwù) – fishery value-added services – dịch vụ gia tăng giá trị ngư nghiệp
2342水产产品质量检验 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng jiǎnyàn) – seafood product quality inspection – kiểm tra chất lượng sản phẩm thủy sản
2343渔业竞争力分析 (yúyè jìngzhēng lì fēnxī) – fishery competitiveness analysis – phân tích khả năng cạnh tranh ngư nghiệp
2344水产资源保护区 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù qū) – seafood resource protection area – khu bảo tồn tài nguyên thủy sản
2345水产企业融资 (shuǐchǎn qǐyè róngzī) – seafood enterprise financing – tài trợ doanh nghiệp thủy sản
2346渔业生态养殖区 (yúyè shēngtài yǎngzhí qū) – fishery ecological farming area – khu vực nuôi trồng thủy sản sinh thái
2347水产食品追溯系统 (shuǐchǎn shípǐn zhuīsù xìtǒng) – seafood food traceability system – hệ thống truy xuất thực phẩm thủy sản
2348渔业科技合作 (yúyè kējì hézuò) – fishery technological cooperation – hợp tác công nghệ ngư nghiệp
2349渔业水域管理 (yúyè shuǐyù guǎnlǐ) – fishery water body management – quản lý vùng nước ngư nghiệp
2350水产产值 (shuǐchǎn chǎnzhí) – seafood output value – giá trị sản xuất thủy sản
2351水产产品溯源 (shuǐchǎn chǎnpǐn sùyuán) – seafood product traceability – truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
2352渔业区域规划 (yúyè qūyù guīhuà) – fishery regional planning – quy hoạch khu vực ngư nghiệp
2353水产养殖技术 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù) – seafood farming technology – công nghệ nuôi trồng thủy sản
2354渔业生产效率提高 (yúyè shēngchǎn xiàolǜ tígāo) – fishery production efficiency improvement – cải thiện hiệu suất sản xuất ngư nghiệp
2355水产加工厂质量管理 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng zhìliàng guǎnlǐ) – seafood processing plant quality management – quản lý chất lượng nhà máy chế biến thủy sản
2356水产企业网络化 (shuǐchǎn qǐyè wǎngluò huà) – seafood enterprise networking – mạng lưới doanh nghiệp thủy sản
2357水产原料进口 (shuǐchǎn yuánliào jìnkǒu) – seafood raw material import – nhập khẩu nguyên liệu thủy sản
2358渔业国际市场拓展 (yúyè guójì shìchǎng tuòzhǎn) – fishery international market expansion – mở rộng thị trường quốc tế ngư nghiệp
2359渔业水产监测系统 (yúyè shuǐchǎn jiāncè xìtǒng) – fishery seafood monitoring system – hệ thống giám sát thủy sản
2360水产流通渠道 (shuǐchǎn liútōng qúdào) – seafood distribution channel – kênh phân phối thủy sản
2361渔业加工工艺 (yúyè jiāgōng gōngyì) – fishery processing technology – công nghệ chế biến ngư nghiệp
2362渔业水质保护 (yúyè shuǐzhì bǎohù) – fishery water quality protection – bảo vệ chất lượng nước ngư nghiệp
2363水产养殖管理 (shuǐchǎn yǎngzhí guǎnlǐ) – seafood farming management – quản lý nuôi trồng thủy sản
2364渔业农业综合体 (yúyè nóngyè zōnghé tǐ) – fishery agricultural complex – tổ hợp nông nghiệp ngư nghiệp
2365水产原料供给 (shuǐchǎn yuánliào gōngjǐ) – seafood raw material supply – cung cấp nguyên liệu thủy sản
2366渔业污染治理 (yúyè wūrǎn zhìlǐ) – fishery pollution control – xử lý ô nhiễm ngư nghiệp
2367水产资源保护区划 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù qūhuà) – seafood resource protection zoning – phân khu bảo vệ tài nguyên thủy sản
2368水产市场需求预测 (shuǐchǎn shìchǎng xūqiú yùcè) – seafood market demand forecast – dự báo nhu cầu thị trường thủy sản
2369水产资源开发 (shuǐchǎn zīyuán kāifā) – seafood resource development – phát triển tài nguyên thủy sản
2370水产自动化控制 (shuǐchǎn zìdònghuà kòngzhì) – seafood automation control – kiểm soát tự động thủy sản
2371渔业产品质量检测 (yúyè chǎnpǐn zhìliàng jiǎncè) – fishery product quality testing – kiểm tra chất lượng sản phẩm ngư nghiệp
2372水产环境污染 (shuǐchǎn huánjìng wūrǎn) – seafood environmental pollution – ô nhiễm môi trường thủy sản
2373渔业出口认证 (yúyè chūkǒu rènzhèng) – fishery export certification – chứng nhận xuất khẩu ngư nghiệp
2374水产创新发展 (shuǐchǎn chuàngxīn fāzhǎn) – seafood innovation development – phát triển đổi mới thủy sản
2375水产养殖水质管理 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì guǎnlǐ) – seafood farming water quality management – quản lý chất lượng nước nuôi trồng thủy sản
2376水产环保工程 (shuǐchǎn huánbǎo gōngchéng) – seafood environmental protection project – dự án bảo vệ môi trường thủy sản
2377水产养殖基地 (shuǐchǎn yǎngzhí jīdì) – seafood farming base – cơ sở nuôi trồng thủy sản
2378水产养殖设备 (shuǐchǎn yǎngzhí shèbèi) – seafood farming equipment – thiết bị nuôi trồng thủy sản
2379水产物流系统 (shuǐchǎn wùliú xìtǒng) – seafood logistics system – hệ thống logistics thủy sản
2380水产生产调度 (shuǐchǎn shēngchǎn tiáodù) – seafood production scheduling – điều độ sản xuất thủy sản
2381渔业信息化建设 (yúyè xìnxī huà jiànshè) – fishery informatization construction – xây dựng thông tin hóa ngư nghiệp
2382水产养殖设施 (shuǐchǎn yǎngzhí shèshī) – seafood farming facilities – cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản
2383水产养殖技术标准 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù biāozhǔn) – seafood farming technology standards – tiêu chuẩn công nghệ nuôi trồng thủy sản
2384渔业增值服务 (yúyè zēngzhí fúwù) – fishery value-added services – dịch vụ gia tăng ngư nghiệp
2385水产疾病防控 (shuǐchǎn jíbìng fángkòng) – seafood disease prevention and control – phòng ngừa và kiểm soát bệnh thủy sản
2386渔业产销对接 (yúyè chǎnxiāo duìjiē) – fishery production and sales connection – kết nối sản xuất và tiêu thụ thủy sản
2387水产种苗繁殖 (shuǐchǎn zhǒngmiáo fánzhí) – seafood seedling breeding – nhân giống thủy sản
2388水产废弃物管理 (shuǐchǎn fèiqìwù guǎnlǐ) – seafood waste management – quản lý chất thải thủy sản
2389水产水体监测 (shuǐchǎn shuǐtǐ jiāncè) – seafood water body monitoring – giám sát vùng nước thủy sản
2390渔业灾害应急 (yúyè zāihài yìngjí) – fishery disaster emergency – ứng phó thảm họa ngư nghiệp
2391水产加工产业链 (shuǐchǎn jiāgōng chǎnyè liàn) – seafood processing industry chain – chuỗi ngành chế biến thủy sản
2392渔业投融资 (yúyè tóu róngzī) – fishery investment and financing – đầu tư và tài chính ngư nghiệp
2393渔业质量追溯 (yúyè zhìliàng zhuīsù) – fishery quality traceability – truy xuất chất lượng thủy sản
2394水产产品市场定位 (shuǐchǎn chǎnpǐn shìchǎng dìngwèi) – seafood product market positioning – định vị thị trường sản phẩm thủy sản
2395渔业生产监管 (yúyè shēngchǎn jiānguǎn) – fishery production supervision – giám sát sản xuất ngư nghiệp
2396水产行业法规 (shuǐchǎn hángyè fǎguī) – seafood industry regulations – quy định ngành thủy sản
2397渔业质量控制 (yúyè zhìliàng kòngzhì) – fishery quality control – kiểm soát chất lượng ngư nghiệp
2398渔业融资模式 (yúyè róngzī móshì) – fishery financing model – mô hình tài chính ngư nghiệp
2399水产环保意识 (shuǐchǎn huánbǎo yìshí) – seafood environmental awareness – nhận thức về bảo vệ môi trường thủy sản
2400渔业废水回收 (yúyè fèishuǐ huíshōu) – fishery wastewater recycling – tái chế nước thải ngư nghiệp
2401水产新品开发 (shuǐchǎn xīnpǐn kāifā) – seafood new product development – phát triển sản phẩm mới thủy sản
2402渔业品种改良 (yúyè pǐnzhǒng gǎiliáng) – fishery breed improvement – cải thiện giống ngư nghiệp
2403水产资源调查 (shuǐchǎn zīyuán diàochá) – seafood resource survey – khảo sát tài nguyên thủy sản
2404水产品种保护 (shuǐchǎn pǐnzhǒng bǎohù) – seafood breed protection – bảo vệ giống thủy sản
2405水产市场拓展 (shuǐchǎn shìchǎng tuòzhǎn) – seafood market expansion – mở rộng thị trường thủy sản
2406渔业企业资质 (yúyè qǐyè zīzhì) – fishery enterprise qualifications – năng lực doanh nghiệp ngư nghiệp
2407水产育苗技术 (shuǐchǎn yùmiáo jìshù) – seafood seedling breeding technology – công nghệ giống thủy sản
2408水产养殖方案 (shuǐchǎn yǎngzhí fāng’àn) – seafood farming plan – kế hoạch nuôi trồng thủy sản
2409水产科技创新 (shuǐchǎn kējì chuàngxīn) – seafood technology innovation – đổi mới công nghệ thủy sản
2410水产品种改进 (shuǐchǎn pǐnzhǒng gǎijìn) – seafood breed improvement – cải tiến giống thủy sản
2411渔业生产自动化 (yúyè shēngchǎn zìdònghuà) – fishery production automation – tự động hóa sản xuất ngư nghiệp
2412水产废水处理技术 (shuǐchǎn fèishuǐ chǔlǐ jìshù) – seafood wastewater treatment technology – công nghệ xử lý nước thải thủy sản
2413渔业生产规划 (yúyè shēngchǎn guīhuà) – fishery production planning – lập kế hoạch sản xuất ngư nghiệp
2414渔业标准化管理 (yúyè biāozhǔnhuà guǎnlǐ) – fishery standardization management – quản lý tiêu chuẩn hóa ngư nghiệp
2415渔业可持续发展 (yúyè kě chíxù fāzhǎn) – fishery sustainable development – phát triển bền vững ngư nghiệp
2416水产产业园区 (shuǐchǎn chǎnyè yuánqū) – seafood industrial park – khu công nghiệp thủy sản
2417水产产品检验 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiǎnyàn) – seafood product inspection – kiểm nghiệm sản phẩm thủy sản
2418水产品种保护区 (shuǐchǎn pǐnzhǒng bǎohù qū) – seafood breed conservation area – khu bảo tồn giống thủy sản
2419渔业资源回收 (yúyè zīyuán huíshōu) – fishery resource recycling – tái chế tài nguyên ngư nghiệp
2420水产科技成果 (shuǐchǎn kējì chéngguǒ) – seafood technology achievements – thành tựu công nghệ thủy sản
2421水产养殖污染 (shuǐchǎn yǎngzhí wūrǎn) – seafood farming pollution – ô nhiễm nuôi trồng thủy sản
2422渔业资源转化 (yúyè zīyuán zhuǎnhuà) – fishery resource conversion – chuyển hóa tài nguyên ngư nghiệp
2423水产工艺改进 (shuǐchǎn gōngyì gǎijìn) – seafood process improvement – cải tiến quy trình chế biến thủy sản
2424水产养殖经济效益 (shuǐchǎn yǎngzhí jīngjì xiàoyì) – seafood farming economic benefits – lợi ích kinh tế nuôi trồng thủy sản
2425渔业智能化管理 (yúyè zhìnéng huà guǎnlǐ) – fishery intelligent management – quản lý thông minh ngư nghiệp
2426水产生产设施 (shuǐchǎn shēngchǎn shèshī) – seafood production facilities – cơ sở sản xuất thủy sản
2427水产配套设施 (shuǐchǎn pèitào shèshī) – seafood supporting facilities – cơ sở hạ tầng hỗ trợ thủy sản
2428水产育种技术 (shuǐchǎn yùzhǒng jìshù) – seafood breeding technology – công nghệ nhân giống thủy sản
2429渔业事故应急处理 (yúyè shìgù yìngjí chǔlǐ) – fishery accident emergency handling – xử lý sự cố ngư nghiệp khẩn cấp
2430水产包装技术 (shuǐchǎn bāozhuāng jìshù) – seafood packaging technology – công nghệ đóng gói thủy sản
2431渔业进口贸易 (yúyè jìnkǒu màoyì) – fishery import trade – thương mại nhập khẩu ngư nghiệp
2432水产养殖设施 (shuǐchǎn yǎngzhí shèshī) – seafood farming facilities – cơ sở vật chất nuôi trồng thủy sản
2433渔业贸易公司 (yúyè màoyì gōngsī) – fishery trading company – công ty thương mại ngư nghiệp
2434水产养殖水质 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì) – seafood farming water quality – chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản
2435水产生产监控 (shuǐchǎn shēngchǎn jiānkòng) – seafood production monitoring – giám sát sản xuất thủy sản
2436水产病害防控 (shuǐchǎn bìnghài fángkòng) – seafood disease prevention and control – phòng chống bệnh thủy sản
2437水产生产成本控制 (shuǐchǎn shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – seafood production cost control – kiểm soát chi phí sản xuất thủy sản
2438水产出口管理 (shuǐchǎn chūkǒu guǎnlǐ) – seafood export management – quản lý xuất khẩu thủy sản
2439水产产量预测 (shuǐchǎn chǎnliàng yùcè) – seafood yield prediction – dự đoán sản lượng thủy sản
2440渔业生物多样性 (yúyè shēngwù duōyàngxìng) – fishery biodiversity – đa dạng sinh học ngư nghiệp
2441渔业产品追溯 (yúyè chǎnpǐn zhuīsù) – fishery product traceability – truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
2442水产养殖风险管理 (shuǐchǎn yǎngzhí fēngxiǎn guǎnlǐ) – seafood farming risk management – quản lý rủi ro nuôi trồng thủy sản
2443渔业养殖品种 (yúyè yǎngzhí pǐnzhǒng) – fishery farming species – giống loài nuôi trồng ngư nghiệp
2444渔业市场价格 (yúyè shìchǎng jiàgé) – fishery market price – giá cả thị trường ngư nghiệp
2445水产养殖知识产权 (shuǐchǎn yǎngzhí zhīshì chǎnquán) – seafood farming intellectual property – sở hữu trí tuệ nuôi trồng thủy sản
2446水产产品加工认证 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiāgōng rènzhèng) – seafood product processing certification – chứng nhận chế biến thủy sản
2447渔业种群恢复 (yúyè zhǒngqún huīfù) – fishery population restoration – phục hồi quần thể ngư nghiệp
2448水产养殖水质监控 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì jiānkòng) – seafood farming water quality monitoring – giám sát chất lượng nước nuôi trồng thủy sản
2449渔业捕捞管理 (yúyè bǔlāo guǎnlǐ) – fishery fishing management – quản lý khai thác thủy sản
2450渔业综合管理 (yúyè zōnghé guǎnlǐ) – fishery integrated management – quản lý tổng hợp ngư nghiệp
2451水产疾病检测 (shuǐchǎn jíbìng jiǎncè) – seafood disease detection – phát hiện bệnh thủy sản
2452水产生态修复 (shuǐchǎn shēngtài xiūfù) – seafood ecological restoration – phục hồi sinh thái thủy sản
2453渔业科技合作 (yúyè kējì hézuò) – fishery technology cooperation – hợp tác công nghệ ngư nghiệp
2454水产资源共享 (shuǐchǎn zīyuán gòngxiǎng) – seafood resource sharing – chia sẻ tài nguyên thủy sản
2455水产养殖项目 (shuǐchǎn yǎngzhí xiàngmù) – seafood farming project – dự án nuôi trồng thủy sản
2456渔业技术研发 (yúyè jìshù yánfā) – fishery technology R&D – nghiên cứu và phát triển công nghệ ngư nghiệp
2457水产生物技术 (shuǐchǎn shēngwù jìshù) – seafood biotechnology – công nghệ sinh học thủy sản
2458渔业产值评估 (yúyè chǎnzhí pínggū) – fishery output value assessment – đánh giá giá trị sản xuất ngư nghiệp
2459水产基因工程 (shuǐchǎn jīyīn gōngchéng) – seafood genetic engineering – kỹ thuật di truyền thủy sản
2460水产业务管理 (shuǐchǎn yèwù guǎnlǐ) – seafood business management – quản lý kinh doanh thủy sản
2461渔业环境监控 (yúyè huánjìng jiānkòng) – fishery environment monitoring – giám sát môi trường ngư nghiệp
2462水产气候适应性 (shuǐchǎn qìhòu shìyìngxìng) – seafood climate adaptability – khả năng thích ứng với khí hậu của thủy sản
2463渔业投资评估 (yúyè tóuzī pínggū) – fishery investment evaluation – đánh giá đầu tư ngư nghiệp
2464水产出口管理体系 (shuǐchǎn chūkǒu guǎnlǐ tǐxì) – seafood export management system – hệ thống quản lý xuất khẩu thủy sản
2465渔业认证体系 (yúyè rènzhèng tǐxì) – fishery certification system – hệ thống chứng nhận ngư nghiệp
2466水产养殖系统 (shuǐchǎn yǎngzhí xìtǒng) – seafood farming system – hệ thống nuôi trồng thủy sản
2467渔业减排技术 (yúyè jiǎnpái jìshù) – fishery emission reduction technology – công nghệ giảm phát thải ngư nghiệp
2468水产集约化管理 (shuǐchǎn jíyuē huà guǎnlǐ) – seafood intensive management – quản lý chặt chẽ thủy sản
2469渔业增值产品 (yúyè zēngzhí chǎnpǐn) – fishery value-added products – sản phẩm thủy sản gia tăng giá trị
2470水产销售渠道 (shuǐchǎn xiāoshòu qúdào) – seafood sales channels – kênh bán hàng thủy sản
2471渔业法律责任 (yúyè fǎlǜ zérèn) – fishery legal responsibility – trách nhiệm pháp lý ngư nghiệp
2472水产市场价格波动 (shuǐchǎn shìchǎng jiàgé bōdòng) – seafood market price fluctuation – biến động giá thị trường thủy sản
2473渔业信息化管理 (yúyè xìnxī huà guǎnlǐ) – fishery informatization management – quản lý thông tin hóa ngư nghiệp
2474水产养殖工艺 (shuǐchǎn yǎngzhí gōngyì) – seafood farming process – quy trình nuôi trồng thủy sản
2475水产行业发展趋势 (shuǐchǎn hángyè fāzhǎn qūshì) – seafood industry development trend – xu hướng phát triển ngành thủy sản
2476水产物流体系 (shuǐchǎn wùliú tǐxì) – seafood logistics system – hệ thống logistics thủy sản
2477水产养殖优化 (shuǐchǎn yǎngzhí yōuhuà) – seafood farming optimization – tối ưu hóa nuôi trồng thủy sản
2478水产增殖技术 (shuǐchǎn zēngzhí jìshù) – seafood propagation technology – công nghệ nhân giống thủy sản
2479水产养殖水质检测 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì jiǎncè) – seafood farming water quality testing – kiểm tra chất lượng nước nuôi trồng thủy sản
2480水产产业链整合 (shuǐchǎn chǎnyè liàn zhěnghé) – seafood industry chain integration – tích hợp chuỗi ngành thủy sản
2481渔业投资风险 (yúyè tóuzī fēngxiǎn) – fishery investment risk – rủi ro đầu tư ngư nghiệp
2482水产国际合作 (shuǐchǎn guójì hézuò) – seafood international cooperation – hợp tác quốc tế thủy sản
2483水产出口趋势 (shuǐchǎn chūkǒu qūshì) – seafood export trend – xu hướng xuất khẩu thủy sản
2484水产市场准入 (shuǐchǎn shìchǎng zhǔnrù) – seafood market access – quyền tiếp cận thị trường thủy sản
2485渔业科技园区 (yúyè kējì yuánqū) – fishery technology park – công viên công nghệ ngư nghiệp
2486渔业智能化管理 (yúyè zhìnéng huà guǎnlǐ) – fishery smart management – quản lý thông minh ngư nghiệp
2487水产科技创新平台 (shuǐchǎn kējì chuàngxīn píngtái) – seafood technology innovation platform – nền tảng đổi mới công nghệ thủy sản
2488渔业生产方式 (yúyè shēngchǎn fāngshì) – fishery production methods – phương thức sản xuất ngư nghiệp
2489水产创新产品 (shuǐchǎn chuàngxīn chǎnpǐn) – seafood innovative products – sản phẩm thủy sản đổi mới
2490水产产业发展战略 (shuǐchǎn chǎnyè fāzhǎn zhànlüè) – seafood industry development strategy – chiến lược phát triển ngành thủy sản
2491渔业产品营销 (yúyè chǎnpǐn yíngxiāo) – fishery product marketing – tiếp thị sản phẩm thủy sản
2492水产供应链管理 (shuǐchǎn gōngyìng liàn guǎnlǐ) – seafood supply chain management – quản lý chuỗi cung ứng thủy sản
2493水产行业标准化 (shuǐchǎn hángyè biāozhǔnhuà) – seafood industry standardization – chuẩn hóa ngành thủy sản
2494渔业产品加工技术 (yúyè chǎnpǐn jiāgōng jìshù) – fishery product processing technology – công nghệ chế biến sản phẩm thủy sản
2495水产科技研发 (shuǐchǎn kējì yánfā) – seafood technology research and development – nghiên cứu và phát triển công nghệ thủy sản
2496水产市场营销策略 (shuǐchǎn shìchǎng yíngxiāo cèlüè) – seafood market marketing strategy – chiến lược tiếp thị thị trường thủy sản
2497渔业产品质量控制 (yúyè chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – fishery product quality control – kiểm soát chất lượng sản phẩm thủy sản
2498水产品牌管理 (shuǐchǎn pǐnpái guǎnlǐ) – seafood brand management – quản lý thương hiệu thủy sản
2499水产价格形成机制 (shuǐchǎn jiàgé xíngchéng jīzhì) – seafood price formation mechanism – cơ chế hình thành giá thủy sản
2500渔业科技转化 (yúyè kējì zhuǎnhuà) – fishery technology transformation – chuyển hóa công nghệ ngư nghiệp
2501水产产品市场需求 (shuǐchǎn chǎnpǐn shìchǎng xūqiú) – seafood product market demand – nhu cầu thị trường sản phẩm thủy sản
2502渔业资源管理体系 (yúyè zīyuán guǎnlǐ tǐxì) – fishery resource management system – hệ thống quản lý tài nguyên ngư nghiệp
2503水产加工副产品 (shuǐchǎn jiāgōng fù chǎnpǐn) – seafood processing by-products – sản phẩm phụ chế biến thủy sản
2504水产产业整合 (shuǐchǎn chǎnyè zhěnghé) – seafood industry integration – tích hợp ngành thủy sản
2505水产行业发展前景 (shuǐchǎn hángyè fāzhǎn qiánjǐng) – seafood industry development prospects – triển vọng phát triển ngành thủy sản
2506水产行业政策 (shuǐchǎn hángyè zhèngcè) – seafood industry policy – chính sách ngành thủy sản
2507水产标准化管理 (shuǐchǎn biāozhǔnhuà guǎnlǐ) – seafood standardization management – quản lý chuẩn hóa thủy sản
2508渔业资源保护区 (yúyè zīyuán bǎohùqū) – fishery resource protection area – khu bảo tồn tài nguyên ngư nghiệp
2509水产贸易政策 (shuǐchǎn màoyì zhèngcè) – seafood trade policy – chính sách thương mại thủy sản
2510渔业环境污染 (yúyè huánjìng wūrǎn) – fishery environmental pollution – ô nhiễm môi trường ngư nghiệp
2511水产产品销售 (shuǐchǎn chǎnpǐn xiāoshòu) – seafood product sales – bán sản phẩm thủy sản
2512水产养殖模式 (shuǐchǎn yǎngzhí móshì) – seafood farming model – mô hình nuôi trồng thủy sản
2513渔业投资风险管理 (yúyè tóuzī fēngxiǎn guǎnlǐ) – fishery investment risk management – quản lý rủi ro đầu tư ngư nghiệp
2514水产产业链优化 (shuǐchǎn chǎnyè liàn yōuhuà) – seafood industry chain optimization – tối ưu hóa chuỗi ngành thủy sản
2515渔业文化推广 (yúyè wénhuà tuīguǎng) – fishery culture promotion – quảng bá văn hóa ngư nghiệp
2516渔业设施建设 (yúyè shèshī jiànshè) – fishery infrastructure construction – xây dựng cơ sở hạ tầng ngư nghiệp
2517水产监测系统 (shuǐchǎn jiāncè xìtǒng) – seafood monitoring system – hệ thống giám sát thủy sản
2518水产加工工艺 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì) – seafood processing craft – thủ công chế biến thủy sản
2519渔业产品检测 (yúyè chǎnpǐn jiǎncè) – fishery product testing – kiểm tra sản phẩm thủy sản
2520水产生物多样性 (shuǐchǎn shēngwù duōyàngxìng) – seafood biodiversity – đa dạng sinh học thủy sản
2521渔业资源管理工具 (yúyè zīyuán guǎnlǐ gōngjù) – fishery resource management tools – công cụ quản lý tài nguyên ngư nghiệp
2522水产农场 (shuǐchǎn nóngchǎng) – seafood farm – trang trại thủy sản
2523渔业国际贸易 (yúyè guójì màoyì) – fishery international trade – thương mại quốc tế thủy sản
2524渔业生产方式 (yúyè shēngchǎn fāngshì) – fishery production method – phương thức sản xuất ngư nghiệp
2525渔业出口许可 (yúyè chūkǒu xǔkě) – fishery export license – giấy phép xuất khẩu thủy sản
2526水产产品流通 (shuǐchǎn chǎnpǐn liútōng) – seafood product distribution – phân phối sản phẩm thủy sản
2527渔业质量检验 (yúyè zhìliàng jiǎnyàn) – fishery quality inspection – kiểm tra chất lượng ngư nghiệp
2528渔业产品标准 (yúyè chǎnpǐn biāozhǔn) – fishery product standards – tiêu chuẩn sản phẩm thủy sản
2529渔业资源开发利用 (yúyè zīyuán kāifā lìyòng) – fishery resource development and utilization – phát triển và sử dụng tài nguyên ngư nghiệp
2530水产废弃物处理 (shuǐchǎn fèiqì wù chǔlǐ) – seafood waste disposal – xử lý chất thải thủy sản
2531渔业资源保护政策 (yúyè zīyuán bǎohù zhèngcè) – fishery resource protection policy – chính sách bảo vệ tài nguyên ngư nghiệp
2532水产品牌建设 (shuǐchǎn pǐnpái jiànshè) – seafood brand building – xây dựng thương hiệu thủy sản
2533渔业市场需求预测 (yúyè shìchǎng xūqiú yùcè) – fishery market demand forecast – dự báo nhu cầu thị trường thủy sản
2534水产资源保护区管理 (shuǐchǎn zīyuán bǎohùqū guǎnlǐ) – fishery resource protected area management – quản lý khu bảo tồn tài nguyên ngư nghiệp
2535渔业人工养殖 (yúyè réngōng yǎngzhí) – fishery artificial farming – nuôi trồng thủy sản nhân tạo
2536水产市场调研 (shuǐchǎn shìchǎng tiáoyuán) – seafood market research – nghiên cứu thị trường thủy sản
2537渔业投资机会 (yúyè tóuzī jīhuì) – fishery investment opportunities – cơ hội đầu tư ngư nghiệp
2538水产资源保护措施 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù cuòshī) – seafood resource protection measures – biện pháp bảo vệ tài nguyên thủy sản
2539渔业合作组织 (yúyè hézuò zǔzhī) – fishery cooperative organization – tổ chức hợp tác ngư nghiệp
2540水产食品质量控制 (shuǐchǎn shípǐn zhìliàng kòngzhì) – seafood food quality control – kiểm soát chất lượng thực phẩm thủy sản
2541渔业设施建设投资 (yúyè shèshī jiànshè tóuzī) – fishery infrastructure construction investment – đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ngư nghiệp
2542水产行业国际化 (shuǐchǎn hángyè guójì huà) – seafood industry internationalization – quốc tế hóa ngành thủy sản
2543渔业产品创新 (yúyè chǎnpǐn chuàngxīn) – fishery product innovation – đổi mới sản phẩm thủy sản
2544水产市场扩展 (shuǐchǎn shìchǎng kuòzhǎn) – seafood market expansion – mở rộng thị trường thủy sản
2545渔业技术引进 (yúyè jìshù yǐnjìn) – fishery technology introduction – tiếp nhận công nghệ ngư nghiệp
2546水产行业人才培养 (shuǐchǎn hángyè réncái péiyǎng) – seafood industry talent development – phát triển nhân lực ngành thủy sản
2547渔业资源可持续发展 (yúyè zīyuán kěchíxù fāzhǎn) – fishery resource sustainable development – phát triển bền vững tài nguyên ngư nghiệp
2548水产环境监测 (shuǐchǎn huánjìng jiāncè) – seafood environmental monitoring – giám sát môi trường thủy sản
2549水产产业链发展 (shuǐchǎn chǎnyè liàn fāzhǎn) – seafood industry chain development – phát triển chuỗi ngành thủy sản
2550渔业资源有效利用 (yúyè zīyuán yǒuxiào lìyòng) – effective utilization of fishery resources – sử dụng hiệu quả tài nguyên ngư nghiệp
2551水产食品检测标准 (shuǐchǎn shípǐn jiǎncè biāozhǔn) – seafood food testing standards – tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm thủy sản
2552渔业人工智能应用 (yúyè réngōng zhìnéng yìngyòng) – fishery artificial intelligence applications – ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong ngư nghiệp
2553水产行业市场分析 (shuǐchǎn hángyè shìchǎng fēnxī) – seafood industry market analysis – phân tích thị trường ngành thủy sản
2554渔业资源保护与恢复 (yúyè zīyuán bǎohù yǔ huīfù) – fishery resource protection and restoration – bảo vệ và phục hồi tài nguyên ngư nghiệp
2555水产现代化管理 (shuǐchǎn xiàndàihuà guǎnlǐ) – seafood modernization management – quản lý hiện đại hóa thủy sản
2556渔业资源可持续性评估 (yúyè zīyuán kěchíxùxìng pínggū) – fishery resource sustainability assessment – đánh giá tính bền vững tài nguyên ngư nghiệp
2557水产市场发展趋势 (shuǐchǎn shìchǎng fāzhǎn qūshì) – seafood market development trend – xu hướng phát triển thị trường thủy sản
2558渔业智能化管理 (yúyè zhìnénghuà guǎnlǐ) – fishery intelligent management – quản lý ngư nghiệp thông minh
2559水产资源调查与监测 (shuǐchǎn zīyuán diàochá yǔ jiāncè) – fishery resource investigation and monitoring – khảo sát và giám sát tài nguyên ngư nghiệp
2560渔业产品标准化 (yúyè chǎnpǐn biāozhǔnhuà) – fishery product standardization – tiêu chuẩn hóa sản phẩm thủy sản
2561水产养殖环境污染 (shuǐchǎn yǎngzhí huánjìng wūrǎn) – seafood farming environmental pollution – ô nhiễm môi trường nuôi trồng thủy sản
2562渔业质量标准体系 (yúyè zhìliàng biāozhǔn tǐxì) – fishery quality standards system – hệ thống tiêu chuẩn chất lượng ngư nghiệp
2563水产国际市场 (shuǐchǎn guójì shìchǎng) – international seafood market – thị trường thủy sản quốc tế
2564渔业服务体系 (yúyè fúwù tǐxì) – fishery service system – hệ thống dịch vụ ngư nghiệp
2565水产质量监督 (shuǐchǎn zhìliàng jiāndū) – seafood quality supervision – giám sát chất lượng thủy sản
2566渔业品牌建设 (yúyè pǐnpái jiànshè) – fishery brand development – phát triển thương hiệu ngư nghiệp
2567水产出口控制 (shuǐchǎn chūkǒu kòngzhì) – seafood export control – kiểm soát xuất khẩu thủy sản
2568渔业产品溯源 (yúyè chǎnpǐn sùyuán) – fishery product traceability – truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
2569水产疫病防控 (shuǐchǎn yìbìng fángkòng) – seafood disease prevention and control – phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh thủy sản
2570渔业机械化 (yúyè jīxièhuà) – fishery mechanization – cơ giới hóa ngư nghiệp
2571水产行业发展战略 (shuǐchǎn hángyè fāzhǎn zhànlüè) – seafood industry development strategy – chiến lược phát triển ngành thủy sản
2572渔业发展政策 (yúyè fāzhǎn zhèngcè) – fishery development policies – chính sách phát triển ngư nghiệp
2573水产产业合作 (shuǐchǎn chǎnyè hézuò) – seafood industry cooperation – hợp tác ngành thủy sản
2574水产养殖池塘 (shuǐchǎn yǎngzhí chítáng) – seafood farming pond – ao nuôi trồng thủy sản
2575水产养殖资源 (shuǐchǎn yǎngzhí zīyuán) – seafood farming resources – tài nguyên nuôi trồng thủy sản
2576水产营养研究 (shuǐchǎn yíngyǎng yánjiū) – seafood nutrition research – nghiên cứu dinh dưỡng thủy sản
2577渔业智能设备 (yúyè zhìnéng shèbèi) – fishery intelligent equipment – thiết bị thông minh ngư nghiệp
2578渔业食品认证 (yúyè shípǐn rènzhèng) – fishery food certification – chứng nhận thực phẩm thủy sản
2579水产加工改良 (shuǐchǎn jiāgōng gǎiliáng) – seafood processing improvement – cải tiến chế biến thủy sản
2580水产创新实验 (shuǐchǎn chuàngxīn shíyàn) – seafood innovation experiment – thử nghiệm đổi mới thủy sản
2581渔业经济效益 (yúyè jīngjì xiàoyì) – fishery economic benefit – hiệu quả kinh tế ngành ngư nghiệp
2582水产饲料成分 (shuǐchǎn sìliào chéngfèn) – seafood feed composition – thành phần thức ăn thủy sản
2583渔船维修厂 (yúchuán wéixiū chǎng) – fishing vessel repair yard – xưởng sửa chữa tàu cá
2584渔业冷藏设施 (yúyè lěngcáng shèshī) – fishery cold storage facilities – cơ sở bảo quản lạnh thủy sản
2585渔业经营许可证 (yúyè jīngyíng xǔkězhèng) – fishery business license – giấy phép kinh doanh ngư nghiệp
2586渔业展览会 (yúyè zhǎnlǎnhuì) – fishery exhibition – triển lãm thủy sản
2587水产品加工机械 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng jīxiè) – seafood processing machinery – máy móc chế biến thủy sản
2588渔业出口退税 (yúyè chūkǒu tuìshuì) – fishery export tax rebate – hoàn thuế xuất khẩu ngư nghiệp
2589水产捕捞许可 (shuǐchǎn bǔlāo xǔkě) – seafood fishing license – giấy phép khai thác thủy sản
2590渔业废弃物处理 (yúyè fèiqìwù chǔlǐ) – fishery waste treatment – xử lý chất thải ngư nghiệp
2591水产加工包装线 (shuǐchǎn jiāgōng bāozhuāng xiàn) – seafood packaging line – dây chuyền đóng gói thủy sản
2592渔业进口检验 (yúyè jìnkǒu jiǎnyàn) – fishery import inspection – kiểm tra nhập khẩu ngư nghiệp
2593水产育种技术 (shuǐchǎn yùzhǒng jìshù) – seafood breeding technology – công nghệ lai tạo giống thủy sản
2594渔业统计年报 (yúyè tǒngjì niánbào) – fishery statistical yearbook – niên giám thống kê ngành thủy sản
2595水产品感官评估 (shuǐchǎn pǐn gǎnguān pínggū) – sensory evaluation of seafood – đánh giá cảm quan sản phẩm thủy sản
2596水产自动称重系统 (shuǐchǎn zìdòng chēngzhòng xìtǒng) – seafood automatic weighing system – hệ thống cân tự động thủy sản
2597渔业加工自动线 (yúyè jiāgōng zìdòng xiàn) – automated fishery processing line – dây chuyền chế biến tự động
2598水产品质量认证 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng rènzhèng) – seafood quality certification – chứng nhận chất lượng sản phẩm thủy sản
2599渔业监管系统 (yúyè jiānguǎn xìtǒng) – fishery supervision system – hệ thống giám sát ngư nghiệp
2600水产行业政策调整 (shuǐchǎn hángyè zhèngcè tiáozhěng) – seafood industry policy adjustment – điều chỉnh chính sách ngành thủy sản
2601渔业设备保养 (yúyè shèbèi bǎoyǎng) – fishery equipment maintenance – bảo dưỡng thiết bị ngư nghiệp
2602水产品储存技术 (shuǐchǎn pǐn chǔcún jìshù) – seafood storage technology – công nghệ bảo quản sản phẩm thủy sản
2603渔业智能系统 (yúyè zhìnéng xìtǒng) – smart fishery system – hệ thống ngư nghiệp thông minh
2604渔业运输管理 (yúyè yùnshū guǎnlǐ) – fishery transport management – quản lý vận chuyển thủy sản
2605水产品卫生标准 (shuǐchǎn pǐn wèishēng biāozhǔn) – seafood hygiene standard – tiêu chuẩn vệ sinh sản phẩm thủy sản
2606渔业废水治理 (yúyè fèishuǐ zhìlǐ) – fishery wastewater treatment – xử lý nước thải ngành thủy sản
2607水产产业升级 (shuǐchǎn chǎnyè shēngjí) – seafood industry upgrading – nâng cấp ngành công nghiệp thủy sản
2608渔业数字化转型 (yúyè shùzìhuà zhuǎnxíng) – digital transformation of fishery – chuyển đổi số ngành ngư nghiệp
2609水产品市场准入 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng zhǔnrù) – seafood market access – tiếp cận thị trường sản phẩm thủy sản
2610渔业养殖密度 (yúyè yǎngzhí mìdù) – fishery farming density – mật độ nuôi trồng thủy sản
2611渔业加工成本控制 (yúyè jiāgōng chéngběn kòngzhì) – fishery processing cost control – kiểm soát chi phí chế biến
2612水产产品出口配额 (shuǐchǎn chǎnpǐn chūkǒu pèi’é) – seafood export quota – hạn ngạch xuất khẩu sản phẩm thủy sản
2613渔业发展目标 (yúyè fāzhǎn mùbiāo) – fishery development goal – mục tiêu phát triển ngư nghiệp
2614水产行业法规 (shuǐchǎn hángyè fǎguī) – seafood industry regulations – quy định pháp luật ngành thủy sản
2615渔业作业安全 (yúyè zuòyè ānquán) – fishery operation safety – an toàn trong hoạt động ngư nghiệp
2616水产包装标准 (shuǐchǎn bāozhuāng biāozhǔn) – seafood packaging standard – tiêu chuẩn bao bì thủy sản
2617水产进出口数据 (shuǐchǎn jìnchūkǒu shùjù) – seafood import-export data – dữ liệu xuất nhập khẩu thủy sản
2618渔业捕捞管理 (yúyè bǔlāo guǎnlǐ) – fishery catch management – quản lý đánh bắt
2619水产销售平台 (shuǐchǎn xiāoshòu píngtái) – seafood sales platform – nền tảng bán hàng thủy sản
2620水产产业发展规划 (shuǐchǎn chǎnyè fāzhǎn guīhuà) – seafood industry development plan – quy hoạch phát triển ngành thủy sản
2621渔业金融服务 (yúyè jīnróng fúwù) – fishery financial service – dịch vụ tài chính cho ngành thủy sản
2622水产信息系统 (shuǐchǎn xìnxī xìtǒng) – seafood information system – hệ thống thông tin ngành thủy sản
2623渔船安全检查 (yúchuán ānquán jiǎnchá) – fishing vessel safety inspection – kiểm tra an toàn tàu cá
2624水产出口备案 (shuǐchǎn chūkǒu bèi’àn) – seafood export filing – hồ sơ đăng ký xuất khẩu thủy sản
2625渔业法规执行 (yúyè fǎguī zhíxíng) – enforcement of fishery regulations – thực thi pháp luật ngư nghiệp
2626水产检疫流程 (shuǐchǎn jiǎnyì liúchéng) – seafood quarantine procedure – quy trình kiểm dịch thủy sản
2627渔业补助申请 (yúyè bǔzhù shēnqǐng) – fishery subsidy application – xin trợ cấp ngành thủy sản
2628水产品销售合同 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu hétóng) – seafood sales contract – hợp đồng bán sản phẩm thủy sản
2629渔业从业人员培训 (yúyè cóngyè rényuán péixùn) – fishery employee training – đào tạo nhân viên ngư nghiệp
2630水产出口合规 (shuǐchǎn chūkǒu hégé) – seafood export compliance – tuân thủ quy định xuất khẩu thủy sản
2631渔船操作证 (yúchuán cāozuò zhèng) – fishing vessel operator certificate – giấy phép điều khiển tàu cá
2632水产冷冻仓库 (shuǐchǎn lěngdòng cāngkù) – seafood freezer warehouse – kho đông lạnh thủy sản
2633渔业管理条例 (yúyè guǎnlǐ tiáolì) – fishery management regulations – quy định quản lý ngư nghiệp
2634水产品质检验 (shuǐchǎn pǐnzhì jiǎnyàn) – seafood quality inspection – kiểm tra chất lượng thủy sản
2635渔业事故报告 (yúyè shìgù bàogào) – fishery accident report – báo cáo tai nạn trong ngư nghiệp
2636渔民劳工保险 (yúmín láogōng bǎoxiǎn) – fisherman labor insurance – bảo hiểm lao động cho ngư dân
2637水产加工许可证 (shuǐchǎn jiāgōng xǔkězhèng) – seafood processing license – giấy phép chế biến thủy sản
2638渔业科技应用 (yúyè kējì yìngyòng) – fishery technology application – ứng dụng công nghệ trong ngư nghiệp
2639水产品市场调研 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng diàoyán) – seafood market research – nghiên cứu thị trường sản phẩm thủy sản
2640渔船燃油管理 (yúchuán rányóu guǎnlǐ) – fishing vessel fuel management – quản lý nhiên liệu tàu cá
2641水产投保计划 (shuǐchǎn tóubǎo jìhuà) – seafood insurance plan – kế hoạch bảo hiểm thủy sản
2642渔业资源调查 (yúyè zīyuán diàochá) – fishery resource survey – điều tra tài nguyên ngư nghiệp
2643水产品检测设备 (shuǐchǎn pǐn jiǎncè shèbèi) – seafood testing equipment – thiết bị kiểm tra thủy sản
2644渔船作业记录 (yúchuán zuòyè jìlù) – fishing vessel operation record – nhật ký vận hành tàu cá
2645水产包装设计 (shuǐchǎn bāozhuāng shèjì) – seafood packaging design – thiết kế bao bì thủy sản
2646渔业出口风险评估 (yúyè chūkǒu fēngxiǎn pínggū) – fishery export risk assessment – đánh giá rủi ro xuất khẩu ngư nghiệp
2647水产养殖密度标准 (shuǐchǎn yǎngzhí mìdù biāozhǔn) – aquaculture density standard – tiêu chuẩn mật độ nuôi trồng
2648渔业养殖规划 (yúyè yǎngzhí guīhuà) – fishery farming plan – kế hoạch nuôi trồng thủy sản
2649水产保鲜运输 (shuǐchǎn bǎoxiān yùnshū) – fresh seafood transportation – vận chuyển bảo quản tươi
2650渔业进出口许可 (yúyè jìnchūkǒu xǔkě) – fishery import-export permit – giấy phép xuất nhập khẩu ngư nghiệp
2651水产生产许可证 (shuǐchǎn shēngchǎn xǔkězhèng) – seafood production license – giấy phép sản xuất thủy sản
2652渔业现场检查 (yúyè xiànchǎng jiǎnchá) – on-site fishery inspection – kiểm tra hiện trường ngư nghiệp
2653水产品追溯码 (shuǐchǎn pǐn zhuīsù mǎ) – seafood traceability code – mã truy xuất nguồn gốc
2654渔业物流管理系统 (yúyè wùliú guǎnlǐ xìtǒng) – fishery logistics management system – hệ thống quản lý logistics thủy sản
2655水产冷藏技术 (shuǐchǎn lěngcáng jìshù) – seafood refrigeration technology – công nghệ lạnh thủy sản
2656渔业监控平台 (yúyè jiānkòng píngtái) – fishery monitoring platform – nền tảng giám sát ngư nghiệp
2657水产养殖风险控制 (shuǐchǎn yǎngzhí fēngxiǎn kòngzhì) – aquaculture risk control – kiểm soát rủi ro nuôi trồng thủy sản
2658渔业贸易数据分析 (yúyè màoyì shùjù fēnxī) – fishery trade data analysis – phân tích dữ liệu thương mại ngư nghiệp
2659水产检验报告 (shuǐchǎn jiǎnyàn bàogào) – seafood inspection report – báo cáo kiểm nghiệm thủy sản
2660渔业投资回报率 (yúyè tóuzī huíbào lǜ) – fishery return on investment – tỷ suất hoàn vốn đầu tư ngư nghiệp
2661水产品标准化 (shuǐchǎn pǐn biāozhǔnhuà) – seafood standardization – tiêu chuẩn hóa sản phẩm thủy sản
2662渔业信息共享平台 (yúyè xìnxī gòngxiǎng píngtái) – fishery information sharing platform – nền tảng chia sẻ thông tin ngư nghiệp
2663水产品出口包装 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu bāozhuāng) – export seafood packaging – đóng gói thủy sản xuất khẩu
2664渔业税收政策 (yúyè shuìshōu zhèngcè) – fishery tax policy – chính sách thuế ngư nghiệp
2665水产质量溯源系统 (shuǐchǎn zhìliàng sùyuán xìtǒng) – seafood quality traceability system – hệ thống truy xuất chất lượng thủy sản
2666渔业产能评估 (yúyè chǎnnéng pínggū) – fishery capacity evaluation – đánh giá năng lực sản xuất ngư nghiệp
2667水产品标签管理 (shuǐchǎn pǐn biāoqiān guǎnlǐ) – seafood labeling management – quản lý nhãn mác thủy sản
2668渔船定位系统 (yúchuán dìngwèi xìtǒng) – fishing vessel positioning system – hệ thống định vị tàu cá
2669水产品出口统计 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu tǒngjì) – seafood export statistics – thống kê xuất khẩu thủy sản
2670渔业环境监测 (yúyè huánjìng jiāncè) – fishery environment monitoring – giám sát môi trường thủy sản
2671渔业政策调整 (yúyè zhèngcè tiáozhěng) – fishery policy adjustment – điều chỉnh chính sách ngư nghiệp
2672水产行业规范 (shuǐchǎn hángyè guīfàn) – seafood industry standards – quy chuẩn ngành thủy sản
2673渔具使用安全 (yújù shǐyòng ānquán) – fishing gear safety – an toàn khi sử dụng ngư cụ
2674水产品保存方法 (shuǐchǎn pǐn bǎocún fāngfǎ) – seafood preservation method – phương pháp bảo quản thủy sản
2675渔业执法部门 (yúyè zhífǎ bùmén) – fishery enforcement department – cơ quan chấp pháp ngư nghiệp
2676水产品运输费用 (shuǐchǎn pǐn yùnshū fèiyòng) – seafood transportation cost – chi phí vận chuyển thủy sản
2677渔业养殖许可证年审 (yúyè yǎngzhí xǔkězhèng niánshěn) – annual aquaculture license review – kiểm tra giấy phép nuôi trồng hằng năm
2678水产品进出口关税 (shuǐchǎn pǐn jìnchūkǒu guānshuì) – seafood import/export tariffs – thuế quan thủy sản
2679渔业科研机构 (yúyè kēyán jīgòu) – fishery research institute – viện nghiên cứu ngư nghiệp
2680水产养殖设备维护 (shuǐchǎn yǎngzhí shèbèi wéihù) – aquaculture equipment maintenance – bảo trì thiết bị nuôi trồng
2681渔业合作计划 (yúyè hézuò jìhuà) – fishery cooperation plan – kế hoạch hợp tác ngư nghiệp
2682水产品检验认证 (shuǐchǎn pǐn jiǎnyàn rènzhèng) – seafood inspection and certification – kiểm nghiệm và chứng nhận thủy sản
2683水产品储藏条件 (shuǐchǎn pǐn chǔcáng tiáojiàn) – seafood storage condition – điều kiện bảo quản thủy sản
2684渔业人力资源管理 (yúyè rénlì zīyuán guǎnlǐ) – fishery human resource management – quản lý nhân sự ngành thủy sản
2685水产疾病防控 (shuǐchǎn jíbìng fángkòng) – seafood disease prevention and control – phòng chống dịch bệnh thủy sản
2686渔业生态保护 (yúyè shēngtài bǎohù) – fishery ecological protection – bảo vệ sinh thái thủy sản
2687水产品检疫证书 (shuǐchǎn pǐn jiǎnyì zhèngshū) – seafood quarantine certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch
2688渔业捕捞配额 (yúyè bǔlāo pèi’é) – fishing quota – hạn ngạch đánh bắt
2689水产品出口许可制度 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu xǔkě zhìdù) – seafood export licensing system – hệ thống cấp phép xuất khẩu thủy sản
2690渔民技能培训计划 (yúmín jìnéng péixùn jìhuà) – fisherman skills training program – chương trình đào tạo kỹ năng ngư dân
2691水产加工流程优化 (shuǐchǎn jiāgōng liúchéng yōuhuà) – optimization of seafood processing – tối ưu hóa quy trình chế biến
2692渔业国际合作 (yúyè guójì hézuò) – international fishery cooperation – hợp tác quốc tế trong ngành thủy sản
2693水产进出口数据报告 (shuǐchǎn jìnchūkǒu shùjù bàogào) – seafood import-export data report – báo cáo dữ liệu xuất nhập khẩu
2694渔业经营许可证 (yúyè jīngyíng xǔkězhèng) – fishery operation license – giấy phép kinh doanh ngư nghiệp
2695水产冷链运输系统 (shuǐchǎn lěngliàn yùnshū xìtǒng) – seafood cold chain transport system – hệ thống vận chuyển lạnh thủy sản
2696渔业资源可持续利用 (yúyè zīyuán kěchíxù lìyòng) – sustainable use of fishery resources – sử dụng bền vững tài nguyên thủy sản
2697水产养殖场注册 (shuǐchǎn yǎngzhíchǎng zhùcè) – aquaculture farm registration – đăng ký trại nuôi thủy sản
2698渔业标准执行情况 (yúyè biāozhǔn zhíxíng qíngkuàng) – fishery standards implementation – tình hình thực thi tiêu chuẩn ngành
2699水产养殖记录系统 (shuǐchǎn yǎngzhí jìlù xìtǒng) – aquaculture record system – hệ thống ghi chép nuôi trồng
2700渔业环境评估 (yúyè huánjìng pínggū) – fishery environmental assessment – đánh giá môi trường thủy sản
2701水产品营养标签 (shuǐchǎn pǐn yíngyǎng biāoqiān) – seafood nutrition label – nhãn dinh dưỡng thủy sản
2702渔业法律培训课程 (yúyè fǎlǜ péixùn kèchéng) – fishery law training course – khóa học luật ngư nghiệp
2703水产外贸合同审查 (shuǐchǎn wàimào hétóng shěnchá) – review of seafood foreign trade contracts – xét duyệt hợp đồng ngoại thương thủy sản
2704渔业气象服务 (yúyè qìxiàng fúwù) – fishery meteorological service – dịch vụ khí tượng cho ngành thủy sản
2705水产食品加工标准 (shuǐchǎn shípǐn jiāgōng biāozhǔn) – seafood processing standards – tiêu chuẩn chế biến thực phẩm thủy sản
2706渔业市场监管机制 (yúyè shìchǎng jiānguǎn jīzhì) – fishery market supervision mechanism – cơ chế giám sát thị trường ngư nghiệp
2707水产安全生产标准 (shuǐchǎn ānquán shēngchǎn biāozhǔn) – seafood production safety standards – tiêu chuẩn an toàn sản xuất
2708渔业捕捞作业管理 (yúyè bǔlāo zuòyè guǎnlǐ) – fishing operation management – quản lý hoạt động đánh bắt
2709水产品出口企业备案 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu qǐyè bèi’àn) – seafood export enterprise registration – đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản
2710渔业科技推广 (yúyè kējì tuīguǎng) – fishery technology promotion – phổ cập công nghệ ngư nghiệp
2711水产生产车间布局 (shuǐchǎn shēngchǎn chējiān bùjú) – seafood workshop layout – bố trí xưởng sản xuất thủy sản
2712渔业排污许可证 (yúyè páiwū xǔkězhèng) – fishery pollution discharge permit – giấy phép xả thải trong ngư nghiệp
2713水产品市场准入制度 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng zhǔnrù zhìdù) – seafood market access system – hệ thống kiểm soát gia nhập thị trường
2714渔业劳动力结构 (yúyè láodònglì jiégòu) – fishery labor structure – cơ cấu lao động ngành thủy sản
2715水产企业社会责任 (shuǐchǎn qǐyè shèhuì zérèn) – corporate social responsibility in seafood – trách nhiệm xã hội doanh nghiệp thủy sản
2716渔业税收政策 (yúyè shuìshōu zhèngcè) – fishery tax policy – chính sách thuế ngành thủy sản
2717水产品出口退税 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu tuìshuì) – seafood export tax rebate – hoàn thuế xuất khẩu thủy sản
2718渔业补贴申请 (yúyè bǔtiē shēnqǐng) – fishery subsidy application – đơn xin trợ cấp ngư nghiệp
2719水产项目投资分析 (shuǐchǎn xiàngmù tóuzī fēnxī) – aquaculture project investment analysis – phân tích đầu tư dự án thủy sản
2720渔船管理系统 (yúchuán guǎnlǐ xìtǒng) – fishing vessel management system – hệ thống quản lý tàu cá
2721水产品退货处理 (shuǐchǎn pǐn tuìhuò chǔlǐ) – seafood return handling – xử lý hàng thủy sản trả lại
2722水产电子商务平台 (shuǐchǎn diànzǐ shāngwù píngtái) – seafood e-commerce platform – nền tảng thương mại điện tử thủy sản
2723渔民收入结构 (yúmín shōurù jiégòu) – fisherfolk income structure – cơ cấu thu nhập của ngư dân
2724水产养殖技术标准 (shuǐchǎn yǎngzhí jìshù biāozhǔn) – aquaculture technical standards – tiêu chuẩn kỹ thuật nuôi trồng
2725渔业气候变化应对 (yúyè qìhòu biànhuà yìngduì) – fishery climate change response – ứng phó biến đổi khí hậu ngành thủy sản
2726水产产品认证体系 (shuǐchǎn chǎnpǐn rènzhèng tǐxì) – seafood certification system – hệ thống chứng nhận sản phẩm thủy sản
2727渔业劳工权益保障 (yúyè láogōng quányì bǎozhàng) – protection of fishery labor rights – bảo vệ quyền lợi người lao động ngành thủy sản
2728水产品食品安全体系 (shuǐchǎn pǐn shípǐn ānquán tǐxì) – seafood food safety system – hệ thống an toàn thực phẩm thủy sản
2729渔业数据管理 (yúyè shùjù guǎnlǐ) – fishery data management – quản lý dữ liệu ngư nghiệp
2730水产加工业发展规划 (shuǐchǎn jiāgōng yè fāzhǎn guīhuà) – seafood processing industry development plan – quy hoạch phát triển ngành chế biến thủy sản
2731渔业品牌推广 (yúyè pǐnpái tuīguǎng) – fishery brand promotion – quảng bá thương hiệu thủy sản
2732水产检验检测技术 (shuǐchǎn jiǎnyàn jiǎncè jìshù) – seafood inspection technology – kỹ thuật kiểm nghiệm thủy sản
2733渔船安全规范 (yúchuán ānquán guīfàn) – fishing boat safety regulations – quy định an toàn tàu cá
2734水产工厂自动化 (shuǐchǎn gōngchǎng zìdònghuà) – automation in seafood factories – tự động hóa nhà máy thủy sản
2735渔业出口合规检查 (yúyè chūkǒu hégé jiǎnchá) – fishery export compliance inspection – kiểm tra tuân thủ xuất khẩu thủy sản
2736水产养殖环保标准 (shuǐchǎn yǎngzhí huánbǎo biāozhǔn) – environmental standards in aquaculture – tiêu chuẩn môi trường nuôi trồng
2737渔业突发事件应急预案 (yúyè tūfā shìjiàn yìngjí yù’àn) – emergency plan for fishery incidents – kế hoạch ứng phó khẩn cấp
2738水产原材料采购流程 (shuǐchǎn yuán cáiliào cǎigòu liúchéng) – seafood raw material purchasing process – quy trình mua nguyên liệu
2739渔民职业健康 (yúmín zhíyè jiànkāng) – fisherfolk occupational health – sức khỏe nghề nghiệp ngư dân
2740水产品包装设计 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng shèjì) – seafood packaging design – thiết kế bao bì thủy sản
2741渔业出口国市场准入 (yúyè chūkǒu guó shìchǎng zhǔnrù) – market access in export countries – tiếp cận thị trường nước ngoài
2742水产产品回溯系统 (shuǐchǎn chǎnpǐn huísù xìtǒng) – seafood traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc
2743渔船燃油管理 (yúchuán rányóu guǎnlǐ) – fishing boat fuel management – quản lý nhiên liệu tàu cá
2744水产品质量事故报告 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng shìgù bàogào) – seafood quality incident report – báo cáo sự cố chất lượng
2745渔业行业交流会议 (yúyè hángyè jiāoliú huìyì) – fishery industry exchange meeting – hội nghị giao lưu ngành thủy sản
2746水产加工设备采购 (shuǐchǎn jiāgōng shèbèi cǎigòu) – procurement of seafood processing equipment – mua sắm thiết bị chế biến
2747渔业进出口银行服务 (yúyè jìnchūkǒu yínháng fúwù) – export-import bank services for fisheries – dịch vụ ngân hàng XNK ngành thủy sản
2748水产产品物流配送 (shuǐchǎn chǎnpǐn wùliú pèisòng) – seafood logistics distribution – phân phối hậu cần thủy sản
2749渔民工伤保险 (yúmín gōngshāng bǎoxiǎn) – fisherman injury insurance – bảo hiểm tai nạn lao động ngư dân
2750水产检测实验室 (shuǐchǎn jiǎncè shíyànshì) – seafood testing laboratory – phòng thí nghiệm kiểm nghiệm thủy sản
2751渔业进出口法规 (yúyè jìnchūkǒu fǎguī) – fishery import-export regulations – quy định pháp lý XNK thủy sản
2752水产冷藏库管理 (shuǐchǎn lěngcángkù guǎnlǐ) – seafood cold storage management – quản lý kho lạnh thủy sản
2753渔业技术人员认证 (yúyè jìshù rényuán rènzhèng) – fishery technician certification – chứng nhận kỹ thuật viên ngư nghiệp
2754水产品行业竞争分析 (shuǐchǎn pǐn hángyè jìngzhēng fēnxī) – seafood industry competition analysis – phân tích cạnh tranh ngành thủy sản
2755渔业发展年度计划 (yúyè fāzhǎn niándù jìhuà) – annual fishery development plan – kế hoạch phát triển hàng năm
2756水产质量追踪平台 (shuǐchǎn zhìliàng zhuīzōng píngtái) – seafood quality tracking platform – nền tảng theo dõi chất lượng
2757渔业产能规划 (yúyè chǎnnéng guīhuà) – fishery capacity planning – quy hoạch năng lực sản xuất
2758水产品加工业融资 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng yè róngzī) – seafood processing financing – tài chính ngành chế biến
2759渔业水资源使用权 (yúyè shuǐzīyuán shǐyòngquán) – right to use water resources in fisheries – quyền sử dụng tài nguyên nước
2760水产企业进出口资质 (shuǐchǎn qǐyè jìnchūkǒu zīzhì) – seafood company import/export qualification – tư cách xuất nhập khẩu doanh nghiệp thủy sản
2761渔船维修保养 (yúchuán wéixiū bǎoyǎng) – fishing boat maintenance – bảo dưỡng tàu cá
2762水产质量风险控制 (shuǐchǎn zhìliàng fēngxiǎn kòngzhì) – seafood quality risk control – kiểm soát rủi ro chất lượng
2763渔业生态修复项目 (yúyè shēngtài xiūfù xiàngmù) – fishery ecological restoration project – dự án phục hồi sinh thái
2764水产行业社会影响评估 (shuǐchǎn hángyè shèhuì yǐngxiǎng pínggū) – seafood industry social impact assessment – đánh giá tác động xã hội ngành thủy sản
2765水产品营养成分 (shuǐchǎn pǐn yíngyǎng chéngfèn) – nutritional components of seafood – thành phần dinh dưỡng thủy sản
2766水产养殖密度 (shuǐchǎn yǎngzhí mìdù) – aquaculture density – mật độ nuôi thủy sản
2767渔民合作发展计划 (yúmín hézuò fāzhǎn jìhuà) – fisherman cooperative development plan – kế hoạch phát triển hợp tác xã ngư dân
2768水产病害控制技术 (shuǐchǎn bìnghài kòngzhì jìshù) – aquatic disease control techniques – kỹ thuật kiểm soát bệnh thủy sản
2769渔业运输保险 (yúyè yùnshū bǎoxiǎn) – fishery transportation insurance – bảo hiểm vận chuyển thủy sản
2770水产企业社会责任 (shuǐchǎn qǐyè shèhuì zérèn) – corporate social responsibility in seafood industry – trách nhiệm xã hội doanh nghiệp thủy sản
2771渔业劳动力需求 (yúyè láodònglì xūqiú) – labor demand in fisheries – nhu cầu lao động ngành thủy sản
2772水产品出口检疫 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu jiǎnyì) – seafood export quarantine – kiểm dịch xuất khẩu thủy sản
2773渔船注册登记 (yúchuán zhùcè dēngjì) – fishing vessel registration – đăng ký tàu cá
2774水产冷链物流 (shuǐchǎn lěngliàn wùliú) – cold chain logistics for seafood – chuỗi cung ứng lạnh thủy sản
2775渔业管理培训课程 (yúyè guǎnlǐ péixùn kèchéng) – fishery management training program – khóa đào tạo quản lý thủy sản
2776水产饲料生产商 (shuǐchǎn sìliào shēngchǎnshāng) – aquatic feed producers – nhà sản xuất thức ăn thủy sản
2777渔业安全生产检查 (yúyè ānquán shēngchǎn jiǎnchá) – fishery safety inspection – kiểm tra an toàn sản xuất ngư nghiệp
2778水产品储存标准 (shuǐchǎn pǐn chúcún biāozhǔn) – seafood storage standards – tiêu chuẩn bảo quản thủy sản
2779渔民技能提升计划 (yúmín jìnéng tíshēng jìhuà) – fisherfolk skill enhancement program – chương trình nâng cao tay nghề ngư dân
2780渔业产业链整合 (yúyè chǎnyè liàn zhěnghé) – fishery value chain integration – tích hợp chuỗi giá trị ngành thủy sản
2781水产产品运输规范 (shuǐchǎn chǎnpǐn yùnshū guīfàn) – seafood transportation standards – tiêu chuẩn vận chuyển thủy sản
2782渔船操作手册 (yúchuán cāozuò shǒucè) – fishing boat operation manual – sổ tay hướng dẫn vận hành tàu cá
2783渔业信用评价系统 (yúyè xìnyòng píngjià xìtǒng) – fishery credit rating system – hệ thống đánh giá tín dụng ngành thủy sản
2784水产养殖污染治理 (shuǐchǎn yǎngzhí wūrǎn zhìlǐ) – aquaculture pollution treatment – xử lý ô nhiễm nuôi trồng thủy sản
2785渔业产销对接平台 (yúyè chǎnxiāo duìjiē píngtái) – fishery production-marketing platform – nền tảng kết nối sản xuất – tiêu thụ
2786水产资源保护措施 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù cuòshī) – aquatic resource protection measures – biện pháp bảo vệ tài nguyên thủy sản
2787渔业可持续发展战略 (yúyè kěchíxù fāzhǎn zhànlüè) – sustainable fishery development strategy – chiến lược phát triển bền vững ngành thủy sản
2788水产品残留物检测 (shuǐchǎn pǐn cánliúwù jiǎncè) – seafood residue detection – kiểm tra dư lượng trong thủy sản
2789渔业国际认证 (yúyè guójì rènzhèng) – international fishery certification – chứng nhận quốc tế ngành thủy sản
2790水产加工污染物处理 (shuǐchǎn jiāgōng wūrǎnwù chǔlǐ) – seafood processing waste treatment – xử lý chất thải chế biến thủy sản
2791渔业科研项目申请 (yúyè kēyán xiàngmù shēnqǐng) – fishery research project application – đơn xin dự án nghiên cứu thủy sản
2792水产包装材料标准 (shuǐchǎn bāozhuāng cáiliào biāozhǔn) – seafood packaging material standards – tiêu chuẩn vật liệu đóng gói thủy sản
2793渔业技术支持服务 (yúyè jìshù zhīchí fúwù) – technical support services for fisheries – dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật ngư nghiệp
2794水产品市场营销策略 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng yíngxiāo cèlüè) – seafood marketing strategy – chiến lược tiếp thị sản phẩm thủy sản
2795渔船作业时间规定 (yúchuán zuòyè shíjiān guīdìng) – fishing vessel operation time regulations – quy định thời gian hoạt động tàu cá
2796水产冷冻技术标准 (shuǐchǎn lěngdòng jìshù biāozhǔn) – seafood freezing technology standards – tiêu chuẩn kỹ thuật đông lạnh thủy sản
2797渔业投资回报率 (yúyè tóuzī huíbào lǜ) – return on investment in fisheries – tỷ suất lợi nhuận đầu tư ngư nghiệp
2798水产品出口战略 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu zhànlüè) – seafood export strategy – chiến lược xuất khẩu thủy sản
2799渔船船员管理制度 (yúchuán chuányuán guǎnlǐ zhìdù) – crew management system for fishing vessels – chế độ quản lý thuyền viên
2800水产贸易谈判技巧 (shuǐchǎn màoyì tánpàn jìqiǎo) – seafood trade negotiation skills – kỹ năng đàm phán thương mại thủy sản
2801渔业政策法规培训 (yúyè zhèngcè fǎguī péixùn) – fishery policy and regulations training – đào tạo chính sách pháp luật ngư nghiệp
2802水产品库存管理系统 (shuǐchǎn pǐn kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – seafood inventory management system – hệ thống quản lý tồn kho thủy sản
2803渔业灾害应对机制 (yúyè zāihài yìngduì jīzhì) – fishery disaster response mechanism – cơ chế ứng phó thiên tai ngành thủy sản
2804水产产品国际市场准入 (shuǐchǎn chǎnpǐn guójì shìchǎng zhǔnrù) – seafood international market access – tiếp cận thị trường quốc tế
2805渔民教育与培训项目 (yúmín jiàoyù yǔ péixùn xiàngmù) – education and training programs for fishermen – chương trình giáo dục – đào tạo ngư dân
2806水产废弃物循环利用 (shuǐchǎn fèiqìwù xúnhuán lìyòng) – seafood waste recycling – tái sử dụng chất thải thủy sản
2807渔业监测预警系统 (yúyè jiāncè yùjǐng xìtǒng) – fishery monitoring and early warning system – hệ thống giám sát và cảnh báo
2808水产品通关流程 (shuǐchǎn pǐn tōngguān liúchéng) – seafood customs clearance process – quy trình thông quan thủy sản
2809渔船作业效率分析 (yúchuán zuòyè xiàolǜ fēnxī) – fishing vessel operation efficiency analysis – phân tích hiệu suất hoạt động tàu cá
2810水产品标签管理 (shuǐchǎn pǐn biāoqiān guǎnlǐ) – seafood label management – quản lý nhãn mác sản phẩm
2811渔业风险管理方案 (yúyè fēngxiǎn guǎnlǐ fāng’àn) – fishery risk management plan – kế hoạch quản lý rủi ro ngành thủy sản
2812水产质量监管体系 (shuǐchǎn zhìliàng jiānguǎn tǐxì) – seafood quality supervision system – hệ thống giám sát chất lượng thủy sản
2813渔业环境评估报告 (yúyè huánjìng pínggū bàogào) – fishery environmental assessment report – báo cáo đánh giá môi trường ngành thủy sản
2814水产加工业用水 (shuǐchǎn jiāgōng yè yòngshuǐ) – water usage in seafood processing – nước sử dụng trong chế biến thủy sản
2815渔业信息化系统 (yúyè xìnxī huà xìtǒng) – fishery informatization system – hệ thống tin học hóa ngành thủy sản
2816水产销售网络建设 (shuǐchǎn xiāoshòu wǎngluò jiànshè) – seafood sales network development – xây dựng mạng lưới tiêu thụ thủy sản
2817渔业执法人员 (yúyè zhífǎ rényuán) – fishery law enforcement personnel – nhân viên thực thi pháp luật ngành thủy sản
2818水产品可追溯系统 (shuǐchǎn pǐn kě zhuīsù xìtǒng) – seafood traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản
2819渔业科技创新 (yúyè kējì chuàngxīn) – fishery technological innovation – đổi mới công nghệ ngành thủy sản
2820渔船导航系统 (yúchuán dǎoháng xìtǒng) – fishing vessel navigation system – hệ thống định vị tàu cá
2821水产品风险预警机制 (shuǐchǎn pǐn fēngxiǎn yùjǐng jīzhì) – seafood risk warning mechanism – cơ chế cảnh báo rủi ro thủy sản
2822渔业投资分析报告 (yúyè tóuzī fēnxī bàogào) – fishery investment analysis report – báo cáo phân tích đầu tư ngành thủy sản
2823水产产品出口退税 (shuǐchǎn chǎnpǐn chūkǒu tuìshuì) – seafood export tax rebate – hoàn thuế xuất khẩu thủy sản
2824渔民收入水平调查 (yúmín shōurù shuǐpíng diàochá) – fisherman income survey – khảo sát thu nhập ngư dân
2825水产品运输成本控制 (shuǐchǎn pǐn yùnshū chéngběn kòngzhì) – seafood transportation cost control – kiểm soát chi phí vận chuyển
2826渔业发展现状分析 (yúyè fāzhǎn xiànzhuàng fēnxī) – fishery development status analysis – phân tích hiện trạng phát triển ngư nghiệp
2827水产出口目的国标准 (shuǐchǎn chūkǒu mùdìguó biāozhǔn) – seafood export destination country standards – tiêu chuẩn nước nhập khẩu thủy sản
2828渔业资源评估体系 (yúyè zīyuán pínggū tǐxì) – fishery resource evaluation system – hệ thống đánh giá tài nguyên thủy sản
2829水产品货源管理 (shuǐchǎn pǐn huòyuán guǎnlǐ) – seafood sourcing management – quản lý nguồn cung thủy sản
2830渔船燃料消耗记录 (yúchuán ránliào xiāohào jìlù) – fishing vessel fuel consumption record – ghi chép tiêu thụ nhiên liệu tàu cá
2831水产交易平台认证 (shuǐchǎn jiāoyì píngtái rènzhèng) – seafood trading platform certification – chứng nhận nền tảng giao dịch thủy sản
2832渔业外贸合作协议 (yúyè wàimào hézuò xiéyì) – international fishery trade agreement – thỏa thuận hợp tác thương mại quốc tế ngành thủy sản
2833水产品检测实验室 (shuǐchǎn pǐn jiǎncè shíyànshì) – seafood testing laboratory – phòng thí nghiệm kiểm nghiệm thủy sản
2834渔船航行安全标准 (yúchuán hángxíng ānquán biāozhǔn) – fishing vessel navigation safety standards – tiêu chuẩn an toàn hàng hải tàu cá
2835水产产品流通渠道 (shuǐchǎn chǎnpǐn liútōng qúdào) – seafood distribution channels – kênh phân phối thủy sản
2836渔业环保政策 (yúyè huánbǎo zhèngcè) – fishery environmental protection policy – chính sách bảo vệ môi trường ngành thủy sản
2837水产原材料采购管理 (shuǐchǎn yuáncáiliào cǎigòu guǎnlǐ) – raw seafood material procurement – quản lý mua nguyên liệu thủy sản
2838渔业数字化转型 (yúyè shùzì huà zhuǎnxíng) – fishery digital transformation – chuyển đổi số ngành thủy sản
2839水产品出口贸易风险 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu màoyì fēngxiǎn) – seafood export trade risks – rủi ro thương mại xuất khẩu thủy sản
2840渔民就业保障机制 (yúmín jiùyè bǎozhàng jīzhì) – fisherman employment security mechanism – cơ chế bảo đảm việc làm ngư dân
2841水产品牌建设计划 (shuǐchǎn pǐnpái jiànshè jìhuà) – seafood branding plan – kế hoạch xây dựng thương hiệu thủy sản
2842渔业综合治理方案 (yúyè zònghé zhìlǐ fāng’àn) – comprehensive fishery management plan – phương án quản lý tổng hợp ngư nghiệp
2843水产品检验报告 (shuǐchǎn pǐn jiǎnyàn bàogào) – seafood inspection report – báo cáo kiểm nghiệm thủy sản
2844渔船维护预算 (yúchuán wéihù yùsuàn) – fishing vessel maintenance budget – ngân sách bảo dưỡng tàu cá
2845水产品消费趋势 (shuǐchǎn pǐn xiāofèi qūshì) – seafood consumption trend – xu hướng tiêu dùng thủy sản
2846渔业生态修复项目 (yúyè shēngtài xiūfù xiàngmù) – fishery ecological restoration project – dự án phục hồi sinh thái thủy sản
2847水产运输保险服务 (shuǐchǎn yùnshū bǎoxiǎn fúwù) – seafood transport insurance services – dịch vụ bảo hiểm vận chuyển thủy sản
2848渔业市场需求分析 (yúyè shìchǎng xūqiú fēnxī) – fishery market demand analysis – phân tích nhu cầu thị trường ngành thủy sản
2849水产产品质量追踪 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhìliàng zhuīzōng) – seafood quality tracking – theo dõi chất lượng sản phẩm thủy sản
2850渔业发展专项资金 (yúyè fāzhǎn zhuānxiàng zījīn) – special fund for fishery development – quỹ phát triển chuyên ngành thủy sản
2851水产品出口许可证 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu xǔkězhèng) – seafood export license – giấy phép xuất khẩu thủy sản
2852渔船信息化管理平台 (yúchuán xìnxī huà guǎnlǐ píngtái) – fishing vessel information management platform – nền tảng quản lý số tàu cá
2853水产行业发展趋势 (shuǐchǎn hángyè fāzhǎn qūshì) – trends in seafood industry development – xu hướng phát triển ngành thủy sản
2854渔业法律法规解读 (yúyè fǎlǜ fǎguī jiědú) – interpretation of fishery laws and regulations – giải thích luật pháp ngành thủy sản
2855水产进出口报关服务 (shuǐchǎn jìnchūkǒu bàoguān fúwù) – seafood import-export customs declaration – dịch vụ khai báo hải quan thủy sản
2856渔业统计年报 (yúyè tǒngjì niánbào) – fishery statistical yearbook – niên giám thống kê ngư nghiệp
2857水产资源利用效率 (shuǐchǎn zīyuán lìyòng xiàolǜ) – efficiency of aquatic resource utilization – hiệu suất sử dụng tài nguyên thủy sản
2858渔业金融服务体系 (yúyè jīnróng fúwù tǐxì) – fishery financial service system – hệ thống dịch vụ tài chính ngư nghiệp
2859水产品冷藏技术 (shuǐchǎn pǐn lěngcáng jìshù) – seafood refrigeration technology – công nghệ làm lạnh thủy sản
2860渔民职业培训制度 (yúmín zhíyè péixùn zhìdù) – fisherman vocational training system – chế độ đào tạo nghề ngư dân
2861渔业水质监控系统 (yúyè shuǐzhì jiānkòng xìtǒng) – fishery water quality monitoring system – hệ thống giám sát chất lượng nước thủy sản
2862水产品加工业机械化 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng yè jīxiè huà) – mechanization of seafood processing – cơ giới hóa ngành chế biến thủy sản
2863渔业资源开发利用 (yúyè zīyuán kāifā lìyòng) – development and utilization of fishery resources – khai thác và sử dụng tài nguyên thủy sản
2864水产出口市场拓展 (shuǐchǎn chūkǒu shìchǎng tuòzhǎn) – seafood export market expansion – mở rộng thị trường xuất khẩu thủy sản
2865渔民合作社管理 (yúmín hézuòshè guǎnlǐ) – management of fisher cooperatives – quản lý hợp tác xã ngư dân
2866水产品贸易壁垒 (shuǐchǎn pǐn màoyì bìlěi) – seafood trade barriers – rào cản thương mại thủy sản
2867渔业生态环境保护 (yúyè shēngtài huánjìng bǎohù) – protection of fishery ecological environment – bảo vệ môi trường sinh thái thủy sản
2868水产物流效率提升 (shuǐchǎn wùliú xiàolǜ tíshēng) – improvement of seafood logistics efficiency – nâng cao hiệu suất logistics thủy sản
2869渔船运营成本分析 (yúchuán yùnyíng chéngběn fēnxī) – fishing vessel operating cost analysis – phân tích chi phí vận hành tàu cá
2870水产品包装标准化 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng biāozhǔn huà) – standardization of seafood packaging – tiêu chuẩn hóa bao bì thủy sản
2871渔业生产计划制定 (yúyè shēngchǎn jìhuà zhìdìng) – fishery production planning – lập kế hoạch sản xuất thủy sản
2872水产品质量认证体系 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng rènzhèng tǐxì) – seafood quality certification system – hệ thống chứng nhận chất lượng thủy sản
2873渔业科技成果转化 (yúyè kējì chéngguǒ zhuǎnhuà) – transformation of fishery scientific achievements – chuyển giao thành tựu khoa học thủy sản
2874水产进出口配额制度 (shuǐchǎn jìnchūkǒu pèi’é zhìdù) – seafood import-export quota system – hệ thống hạn ngạch xuất nhập khẩu thủy sản
2875渔民安全作业培训 (yúmín ānquán zuòyè péixùn) – safety training for fishermen – đào tạo an toàn lao động cho ngư dân
2876水产品养殖环保设施 (shuǐchǎn pǐn yǎngzhí huánbǎo shèshī) – eco-friendly aquaculture facilities – cơ sở nuôi thủy sản thân thiện môi trường
2877渔业经济效益分析 (yúyè jīngjì xiàoyì fēnxī) – analysis of fishery economic efficiency – phân tích hiệu quả kinh tế thủy sản
2878水产品价格波动 (shuǐchǎn pǐn jiàgé bōdòng) – seafood price fluctuation – biến động giá thủy sản
2879渔船安全巡查制度 (yúchuán ānquán xúnchá zhìdù) – fishing vessel safety inspection system – chế độ kiểm tra an toàn tàu cá
2880水产产业链优化 (shuǐchǎn chǎnyè liàn yōuhuà) – optimization of seafood industry chain – tối ưu chuỗi ngành thủy sản
2881渔业财政补贴政策 (yúyè cáizhèng bǔtiē zhèngcè) – fishery subsidy policy – chính sách trợ cấp ngành thủy sản
2882水产品库存管理 (shuǐchǎn pǐn kùcún guǎnlǐ) – seafood inventory management – quản lý hàng tồn kho thủy sản
2883渔民社保登记 (yúmín shèbǎo dēngjì) – fishermen social security registration – đăng ký bảo hiểm xã hội cho ngư dân
2884水产冷链物流系统 (shuǐchǎn lěngliàn wùliú xìtǒng) – cold chain logistics system for seafood – hệ thống logistics chuỗi lạnh thủy sản
2885渔业综合统计分析 (yúyè zònghé tǒngjì fēnxī) – comprehensive fishery statistics analysis – phân tích thống kê tổng hợp ngành thủy sản
2886水产加工工艺流程 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì liúchéng) – seafood processing technology procedure – quy trình công nghệ chế biến thủy sản
2887渔业智能管理平台 (yúyè zhìnéng guǎnlǐ píngtái) – smart fishery management platform – nền tảng quản lý thông minh thủy sản
2888水产品出口退货处理 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu tuìhuò chǔlǐ) – returned seafood export handling – xử lý hàng thủy sản trả lại khi xuất khẩu
2889渔民职业健康检查 (yúmín zhíyè jiànkāng jiǎnchá) – occupational health check for fishermen – kiểm tra sức khỏe nghề nghiệp cho ngư dân
2890水产企业年度审计 (shuǐchǎn qǐyè niándù shěnjì) – annual audit of seafood enterprise – kiểm toán thường niên doanh nghiệp thủy sản
2891渔业数据采集系统 (yúyè shùjù cǎijí xìtǒng) – fishery data collection system – hệ thống thu thập dữ liệu thủy sản
2892水产品出口信用保险 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn) – export credit insurance for seafood – bảo hiểm tín dụng xuất khẩu thủy sản
2893渔船卫星定位设备 (yúchuán wèixīng dìngwèi shèbèi) – satellite positioning device for fishing vessels – thiết bị định vị vệ tinh tàu cá
2894水产产品展示活动 (shuǐchǎn chǎnpǐn zhǎnshì huódòng) – seafood product exhibition events – hoạt động giới thiệu sản phẩm thủy sản
2895渔业战略发展目标 (yúyè zhànlüè fāzhǎn mùbiāo) – strategic development goals of fishery – mục tiêu phát triển chiến lược ngành thủy sản
2896水产品运输跟踪系统 (shuǐchǎn pǐn yùnshū gēnzōng xìtǒng) – seafood transportation tracking system – hệ thống theo dõi vận chuyển thủy sản
2897渔业科技人员培训 (yúyè kējì rényuán péixùn) – training for fishery technical staff – đào tạo nhân viên kỹ thuật thủy sản
2898水产销售渠道拓展 (shuǐchǎn xiāoshòu qúdào tuòzhǎn) – expansion of seafood sales channels – mở rộng kênh bán thủy sản
2899渔业行业监管制度 (yúyè hángyè jiānguǎn zhìdù) – regulation system of fishery industry – hệ thống giám sát ngành thủy sản
2900水产品加工产能提升 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng chǎnnéng tíshēng) – improvement of seafood processing capacity – nâng cao năng lực chế biến
2901渔民劳务合同 (yúmín láowù hétóng) – fisherman labor contract – hợp đồng lao động ngư dân
2902水产加工安全标准 (shuǐchǎn jiāgōng ānquán biāozhǔn) – seafood processing safety standards – tiêu chuẩn an toàn chế biến thủy sản
2903渔业技术交流会议 (yúyè jìshù jiāoliú huìyì) – fishery technical exchange meeting – hội nghị trao đổi kỹ thuật thủy sản
2904水产品出口国检流程 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu guójiǎn liúchéng) – national inspection procedure for seafood export – quy trình kiểm định quốc gia trước khi xuất khẩu
2905渔船安全操作规程 (yúchuán ānquán cāozuò guīchéng) – safe operation regulations for fishing vessels – quy trình vận hành an toàn tàu cá
2906水产企业财务报表 (shuǐchǎn qǐyè cáiwù bàobiǎo) – financial statements of seafood companies – báo cáo tài chính doanh nghiệp thủy sản
2907渔业保险理赔流程 (yúyè bǎoxiǎn lǐpéi liúchéng) – fishery insurance claims process – quy trình bồi thường bảo hiểm ngư nghiệp
2908水产品储存管理系统 (shuǐchǎn pǐn chǔcún guǎnlǐ xìtǒng) – seafood storage management system – hệ thống quản lý lưu trữ thủy sản
2909渔民养老金制度 (yúmín yǎnglǎo jīn zhìdù) – pension system for fishermen – chế độ lương hưu cho ngư dân
2910水产行业发展报告 (shuǐchǎn hángyè fāzhǎn bàogào) – seafood industry development report – báo cáo phát triển ngành thủy sản
2911渔业资源保护政策 (yúyè zīyuán bǎohù zhèngcè) – policy for protection of fishery resources – chính sách bảo vệ tài nguyên thủy sản
2912渔民劳动力管理 (yúmín láodònglì guǎnlǐ) – fisherman labor force management – quản lý lao động ngư dân
2913水产品电子标签系统 (shuǐchǎn pǐn diànzǐ biāoqiān xìtǒng) – seafood electronic labeling system – hệ thống nhãn điện tử thủy sản
2914渔船维修计划 (yúchuán wéixiū jìhuà) – fishing vessel maintenance plan – kế hoạch bảo trì tàu cá
2915水产冷冻技术 (shuǐchǎn lěngdòng jìshù) – seafood freezing technology – công nghệ cấp đông thủy sản
2916渔业执法人员培训 (yúyè zhífǎ rényuán péixùn) – training for fishery law enforcement personnel – đào tạo nhân sự thi hành luật thủy sản
2917水产贸易谈判 (shuǐchǎn màoyì tánpàn) – seafood trade negotiation – đàm phán thương mại thủy sản
2918渔业风险控制措施 (yúyè fēngxiǎn kòngzhì cuòshī) – fishery risk control measures – biện pháp kiểm soát rủi ro thủy sản
2919水产品回收流程 (shuǐchǎn pǐn huíshōu liúchéng) – seafood recall procedure – quy trình thu hồi sản phẩm thủy sản
2920渔船管理条例 (yúchuán guǎnlǐ tiáolì) – fishing vessel management regulations – quy định quản lý tàu cá
2921水产行业竞争分析 (shuǐchǎn hángyè jìngzhēng fēnxī) – seafood industry competition analysis – phân tích cạnh tranh ngành thủy sản
2922渔民生活改善项目 (yúmín shēnghuó gǎishàn xiàngmù) – fishermen’s livelihood improvement program – chương trình cải thiện đời sống ngư dân
2923水产品出口包装要求 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu bāozhuāng yāoqiú) – seafood export packaging requirements – yêu cầu bao bì xuất khẩu thủy sản
2924渔业生产许可证 (yúyè shēngchǎn xǔkězhèng) – fishery production license – giấy phép sản xuất thủy sản
2925水产养殖标准化 (shuǐchǎn yǎngzhí biāozhǔnhuà) – aquaculture standardization – tiêu chuẩn hóa nuôi trồng thủy sản
2926渔业科技创新平台 (yúyè kējì chuàngxīn píngtái) – fishery technology innovation platform – nền tảng đổi mới công nghệ thủy sản
2927水产品卫生检验制度 (shuǐchǎn pǐn wèishēng jiǎnyàn zhìdù) – seafood hygiene inspection system – chế độ kiểm tra vệ sinh thủy sản
2928渔船燃料供应 (yúchuán ránliào gōngyìng) – fishing vessel fuel supply – cung cấp nhiên liệu tàu cá
2929水产运输成本核算 (shuǐchǎn yùnshū chéngběn hésuàn) – seafood transportation cost accounting – hạch toán chi phí vận chuyển thủy sản
2930渔业经济统计指标 (yúyè jīngjì tǒngjì zhǐbiāo) – fishery economic statistical indicators – chỉ số thống kê kinh tế thủy sản
2931水产品安全检测流程 (shuǐchǎn pǐn ānquán jiǎncè liúchéng) – seafood safety inspection process – quy trình kiểm tra an toàn thủy sản
2932渔民捕捞工具改进 (yúmín bǔlāo gōngjù gǎijìn) – improvement of fishing tools – cải tiến công cụ đánh bắt
2933水产行业环保认证 (shuǐchǎn hángyè huánbǎo rènzhèng) – environmental certification for seafood industry – chứng nhận môi trường ngành thủy sản
2934渔船通信系统 (yúchuán tōngxìn xìtǒng) – fishing vessel communication system – hệ thống thông tin tàu cá
2935水产品冷藏储运 (shuǐchǎn pǐn lěngcáng chǔyùn) – seafood cold storage and transport – bảo quản và vận chuyển lạnh thủy sản
2936渔业执照管理 (yúyè zhízhào guǎnlǐ) – fishery license management – quản lý giấy phép đánh bắt
2937水产品跨境交易 (shuǐchǎn pǐn kuàjìng jiāoyì) – cross-border seafood trade – giao dịch thủy sản xuyên biên giới
2938渔民职业技能培训 (yúmín zhíyè jìnéng péixùn) – vocational skills training for fishermen – đào tạo kỹ năng nghề cho ngư dân
2939水产品追踪系统 (shuǐchǎn pǐn zhuīzōng xìtǒng) – seafood traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản
2940渔业生产数据管理 (yúyè shēngchǎn shùjù guǎnlǐ) – management of fishery production data – quản lý dữ liệu sản xuất thủy sản
2941水产加工厂生产线 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng shēngchǎnxiàn) – seafood processing plant production line – dây chuyền sản xuất nhà máy chế biến thủy sản
2942渔业产业园区 (yúyè chǎnyè yuánqū) – fishery industrial park – khu công nghiệp thủy sản
2943水产行业电子商务平台 (shuǐchǎn hángyè diànzǐ shāngwù píngtái) – e-commerce platform for seafood industry – nền tảng thương mại điện tử ngành thủy sản
2944渔民保险覆盖率 (yúmín bǎoxiǎn fùgàilǜ) – insurance coverage rate for fishermen – tỷ lệ bao phủ bảo hiểm cho ngư dân
2945水产品进出口许可证 (shuǐchǎn pǐn jìnchūkǒu xǔkězhèng) – seafood import/export license – giấy phép xuất nhập khẩu thủy sản
2946渔业统计数据分析软件 (yúyè tǒngjì shùjù fēnxī ruǎnjiàn) – fishery data analysis software – phần mềm phân tích dữ liệu thủy sản
2947水产品企业纳税管理 (shuǐchǎn pǐn qǐyè nàshuì guǎnlǐ) – tax management of seafood enterprises – quản lý thuế doanh nghiệp thủy sản
2948渔船年检制度 (yúchuán niánjiǎn zhìdù) – annual inspection system for fishing vessels – chế độ kiểm tra tàu cá hàng năm
2949水产行业职业健康标准 (shuǐchǎn hángyè zhíyè jiànkāng biāozhǔn) – occupational health standards in seafood industry – tiêu chuẩn sức khỏe nghề nghiệp ngành thủy sản
2950渔业从业人员资格认证 (yúyè cóngyè rényuán zīgé rènzhèng) – fishery practitioner qualification certification – chứng nhận hành nghề thủy sản
2951水产品生产流程优化 (shuǐchǎn pǐn shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – optimization of seafood production process – tối ưu hóa quy trình sản xuất
2952渔船事故应急预案 (yúchuán shìgù yìngjí yù’àn) – emergency plan for fishing vessel accidents – kế hoạch ứng phó sự cố tàu cá
2953水产公司年度预算 (shuǐchǎn gōngsī niándù yùsuàn) – annual budget of seafood company – ngân sách năm của công ty thủy sản
2954渔业科研项目申报 (yúyè kēyán xiàngmù shēnbào) – application for fishery research projects – đăng ký đề tài nghiên cứu thủy sản
2955水产品市场趋势预测 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng qūshì yùcè) – seafood market trend prediction – dự báo xu hướng thị trường thủy sản
2956渔民安全防护装备 (yúmín ānquán fánghù zhuāngbèi) – safety protection equipment for fishermen – trang bị bảo hộ an toàn cho ngư dân
2957水产行业职业道德规范 (shuǐchǎn hángyè zhíyè dàodé guīfàn) – professional ethics in seafood industry – đạo đức nghề nghiệp ngành thủy sản
2958渔业法律法规宣传 (yúyè fǎlǜ fǎguī xuānchuán) – fishery laws and regulations promotion – tuyên truyền luật pháp ngành thủy sản
2959水产出口清关文件 (shuǐchǎn chūkǒu qīngguān wénjiàn) – seafood export customs clearance documents – hồ sơ thông quan xuất khẩu thủy sản
2960水产品供应链优化 (shuǐchǎn pǐn gōngyìngliàn yōuhuà) – optimization of seafood supply chain – tối ưu chuỗi cung ứng thủy sản
2961渔业环保政策执行 (yúyè huánbǎo zhèngcè zhíxíng) – implementation of fishery environmental policies – thực thi chính sách bảo vệ môi trường thủy sản
2962水产品出口关税 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu guānshuì) – seafood export tariffs – thuế xuất khẩu thủy sản
2963渔民工时记录 (yúmín gōngshí jìlù) – fishermen’s working hours record – ghi chép giờ làm việc của ngư dân
2964水产加工设备维护 (shuǐchǎn jiāgōng shèbèi wéihù) – maintenance of seafood processing equipment – bảo trì thiết bị chế biến thủy sản
2965渔业发展战略 (yúyè fāzhǎn zhànlüè) – fishery development strategy – chiến lược phát triển thủy sản
2966渔业基础设施建设 (yúyè jīchǔ shèshī jiànshè) – fishery infrastructure construction – xây dựng cơ sở hạ tầng ngành thủy sản
2967水产出口检疫要求 (shuǐchǎn chūkǒu jiǎnyì yāoqiú) – seafood export quarantine requirements – yêu cầu kiểm dịch xuất khẩu thủy sản
2968渔船作业日志 (yúchuán zuòyè rìzhì) – fishing vessel operation log – nhật ký vận hành tàu cá
2969水产品运输路线 (shuǐchǎn pǐn yùnshū lùxiàn) – seafood transportation route – tuyến đường vận chuyển thủy sản
2970渔业市场推广活动 (yúyè shìchǎng tuīguǎng huódòng) – fishery market promotion activities – hoạt động quảng bá thị trường thủy sản
2971水产企业内部审计 (shuǐchǎn qǐyè nèibù shěnjì) – internal audit of seafood enterprise – kiểm toán nội bộ doanh nghiệp thủy sản
2972渔业信息化管理系统 (yúyè xìnxī huà guǎnlǐ xìtǒng) – fishery information management system – hệ thống quản lý thông tin thủy sản
2973水产品安全认证 (shuǐchǎn pǐn ānquán rènzhèng) – seafood safety certification – chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản
2974渔民职业健康检查 (yúmín zhíyè jiànkāng jiǎnchá) – occupational health check for fishermen – khám sức khỏe nghề nghiệp cho ngư dân
2975水产行业技术标准 (shuǐchǎn hángyè jìshù biāozhǔn) – technical standards for seafood industry – tiêu chuẩn kỹ thuật ngành thủy sản
2976渔业出口退税政策 (yúyè chūkǒu tuìshuì zhèngcè) – fishery export tax rebate policy – chính sách hoàn thuế xuất khẩu ngành thủy sản
2977水产品储存温度控制 (shuǐchǎn pǐn chúcún wēndù kòngzhì) – seafood storage temperature control – kiểm soát nhiệt độ bảo quản thủy sản
2978渔船载重管理 (yúchuán zàizhòng guǎnlǐ) – fishing vessel loading management – quản lý tải trọng tàu cá
2979水产企业风险评估 (shuǐchǎn qǐyè fēngxiǎn pínggū) – risk assessment for seafood companies – đánh giá rủi ro doanh nghiệp thủy sản
2980渔业投资回报分析 (yúyè tóuzī huíbào fēnxī) – fishery investment return analysis – phân tích lợi nhuận đầu tư ngành thủy sản
2981水产品定价策略 (shuǐchǎn pǐn dìngjià cèlüè) – seafood pricing strategy – chiến lược định giá thủy sản
2982渔船航行安全规范 (yúchuán hángxíng ānquán guīfàn) – navigation safety regulations for fishing boats – quy phạm an toàn hàng hải cho tàu cá
2983水产工厂能耗管理 (shuǐchǎn gōngchǎng nénghào guǎnlǐ) – energy consumption management in seafood factories – quản lý tiêu thụ năng lượng tại nhà máy thủy sản
2984渔业捕捞许可证 (yúyè bǔlāo xǔkězhèng) – fishing license – giấy phép khai thác thủy sản
2985水产品市场准入门槛 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng zhǔnrù ménkǎn) – market access threshold for seafood – ngưỡng tiếp cận thị trường thủy sản
2986渔业合作社管理制度 (yúyè hézuòshè guǎnlǐ zhìdù) – fishery cooperative management system – chế độ quản lý hợp tác xã thủy sản
2987水产项目资金申报 (shuǐchǎn xiàngmù zījīn shēnbào) – funding application for seafood projects – xin vốn cho dự án thủy sản
2988渔民组织建设 (yúmín zǔzhī jiànshè) – building of fishermen’s organizations – xây dựng tổ chức ngư dân
2989水产品库存管理 (shuǐchǎn pǐn kùcún guǎnlǐ) – seafood inventory management – quản lý tồn kho thủy sản
2990渔业资源开发利用 (yúyè zīyuán kāifā lìyòng) – exploitation and utilization of fishery resources – khai thác và sử dụng tài nguyên thủy sản
2991水产品进销存系统 (shuǐchǎn pǐn jìn xiāo cún xìtǒng) – seafood procurement-sales-inventory system – hệ thống quản lý nhập-xuất-tồn
2992渔船定位追踪系统 (yúchuán dìngwèi zhuīzōng xìtǒng) – fishing vessel tracking system – hệ thống định vị tàu cá
2993水产工厂质量手册 (shuǐchǎn gōngchǎng zhìliàng shǒucè) – seafood factory quality manual – sổ tay chất lượng nhà máy thủy sản
2994渔业防台风预警系统 (yúyè fáng táifēng yùjǐng xìtǒng) – fishery typhoon warning system – hệ thống cảnh báo bão ngành thủy sản
2995水产品储运成本分析 (shuǐchǎn pǐn chǔ yùn chéngběn fēnxī) – storage and transport cost analysis for seafood – phân tích chi phí bảo quản và vận chuyển
2996渔民薪资结算方式 (yúmín xīnzī jiésuàn fāngshì) – fishermen salary settlement method – phương thức tính lương cho ngư dân
2997水产品客户满意度调查 (shuǐchǎn pǐn kèhù mǎnyì dù diàochá) – customer satisfaction survey for seafood – khảo sát hài lòng của khách hàng
2998渔业监管平台建设 (yúyè jiānguǎn píngtái jiànshè) – fishery supervision platform construction – xây dựng nền tảng giám sát ngành thủy sản
2999水产废弃物处理系统 (shuǐchǎn fèiqìwù chǔlǐ xìtǒng) – seafood waste treatment system – hệ thống xử lý chất thải thủy sản
3000渔业外包服务管理 (yúyè wàibāo fúwù guǎnlǐ) – management of fishery outsourcing services – quản lý dịch vụ thuê ngoài ngành thủy sản
3001水产企业品牌建设策略 (shuǐchǎn qǐyè pǐnpái jiànshè cèlüè) – brand building strategy for seafood enterprises – chiến lược xây dựng thương hiệu thủy sản
3002渔船救援机制 (yúchuán jiùyuán jīzhì) – fishing vessel rescue mechanism – cơ chế cứu hộ tàu cá
3003水产品进出口流程管理 (shuǐchǎn pǐn jìn chū kǒu liúchéng guǎnlǐ) – import-export process management for seafood – quản lý quy trình xuất nhập khẩu
3004渔业原材料采购计划 (yúyè yuáncáiliào cǎigòu jìhuà) – raw material procurement plan for fishery – kế hoạch thu mua nguyên liệu thủy sản
3005水产产业链整合 (shuǐchǎn chǎnyèliàn zhěnghé) – seafood industry chain integration – tích hợp chuỗi ngành thủy sản
3006渔业数字化转型 (yúyè shùzì huà zhuǎnxíng) – fishery digital transformation – chuyển đổi số trong ngành thủy sản
3007水产产品生命周期分析 (shuǐchǎn chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī fēnxī) – seafood product life cycle analysis – phân tích vòng đời sản phẩm thủy sản
3008渔民劳工合同管理 (yúmín láogōng hétóng guǎnlǐ) – labor contract management for fishermen – quản lý hợp đồng lao động ngư dân
3009水产捕捞作业证 (shuǐchǎn bǔlāo zuòyè zhèng) – fishing operation license – giấy phép hoạt động đánh bắt
3010渔业法律法规培训 (yúyè fǎlǜ fǎguī péixùn) – fishery laws and regulations training – đào tạo luật và quy định ngành thủy sản
3011水产品定期检测 (shuǐchǎn pǐn dìngqī jiǎncè) – periodic inspection of seafood – kiểm định thủy sản định kỳ
3012渔船燃料补贴政策 (yúchuán ránliào bǔtiē zhèngcè) – fuel subsidy policy for fishing boats – chính sách trợ cấp nhiên liệu cho tàu cá
3013水产冷藏技术 (shuǐchǎn lěngcáng jìshù) – seafood refrigeration technology – công nghệ bảo quản lạnh thủy sản
3014渔业捕捞配额制度 (yúyè bǔlāo pèi’é zhìdù) – fishery quota system – hệ thống hạn ngạch đánh bắt
3015水产加工工艺改良 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì gǎiliáng) – improvement of seafood processing techniques – cải tiến công nghệ chế biến thủy sản
3016渔民安全培训 (yúmín ānquán péixùn) – safety training for fishermen – huấn luyện an toàn cho ngư dân
3017水产行业市场准入 (shuǐchǎn hángyè shìchǎng zhǔnrù) – market access in the seafood industry – tiếp cận thị trường ngành thủy sản
3018渔船年检制度 (yúchuán niánjiǎn zhìdù) – annual inspection system for fishing boats – chế độ kiểm định tàu cá hàng năm
3019水产养殖污染防治 (shuǐchǎn yǎngzhí wūrǎn fángzhì) – pollution prevention in aquaculture – phòng chống ô nhiễm trong nuôi trồng thủy sản
3020渔业劳动力统计 (yúyè láodònglì tǒngjì) – fishery labor statistics – thống kê lao động ngành thủy sản
3021水产品广告推广 (shuǐchǎn pǐn guǎnggào tuīguǎng) – seafood advertisement promotion – quảng cáo sản phẩm thủy sản
3022渔业技术服务中心 (yúyè jìshù fúwù zhōngxīn) – fishery technical service center – trung tâm dịch vụ kỹ thuật thủy sản
3023水产冷链运输保障 (shuǐchǎn lěngliàn yùnshū bǎozhàng) – cold chain transportation guarantee – đảm bảo vận chuyển chuỗi lạnh
3024渔民工伤保险 (yúmín gōngshāng bǎoxiǎn) – fisherman work injury insurance – bảo hiểm tai nạn lao động cho ngư dân
3025水产工厂运营评估 (shuǐchǎn gōngchǎng yùnyíng pínggū) – factory operation assessment – đánh giá vận hành nhà máy
3026渔业项目可行性研究 (yúyè xiàngmù kěxíng xìng yánjiū) – feasibility study of fishery project – nghiên cứu khả thi dự án thủy sản
3027水产产品电子追溯 (shuǐchǎn chǎnpǐn diànzǐ zhuīsù) – electronic traceability of seafood products – truy xuất nguồn gốc điện tử
3028渔船保险索赔流程 (yúchuán bǎoxiǎn suǒpéi liúchéng) – fishing boat insurance claim process – quy trình yêu cầu bồi thường bảo hiểm tàu cá
3029水产品行业协会 (shuǐchǎn pǐn hángyè xiéhuì) – seafood industry association – hiệp hội ngành thủy sản
3030渔业污染源监测 (yúyè wūrǎn yuán jiāncè) – monitoring sources of fishery pollution – giám sát nguồn gây ô nhiễm ngành thủy sản
3031水产出口报关文件 (shuǐchǎn chūkǒu bàoguān wénjiàn) – seafood export customs documents – tài liệu hải quan xuất khẩu thủy sản
3032渔船船员培训制度 (yúchuán chuányuán péixùn zhìdù) – crew training system for fishing boats – chế độ huấn luyện thuyền viên tàu cá
3033水产工人工作流程 (shuǐchǎn gōngrén gōngzuò liúchéng) – workflow of seafood workers – quy trình làm việc của công nhân thủy sản
3034渔业资源可持续开发 (yúyè zīyuán kěchíxù kāifā) – sustainable fishery resource development – phát triển bền vững tài nguyên thủy sản
3035水产加工厂人力配置 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng rénlì pèizhì) – manpower allocation in seafood factory – phân bổ nhân sự nhà máy thủy sản
3036渔业管理政策调整 (yúyè guǎnlǐ zhèngcè tiáozhěng) – fishery policy adjustments – điều chỉnh chính sách quản lý thủy sản
3037水产品质量检测中心 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng jiǎncè zhōngxīn) – seafood quality inspection center – trung tâm kiểm định chất lượng thủy sản
3038渔民生活补贴 (yúmín shēnghuó bǔtiē) – livelihood subsidies for fishermen – trợ cấp sinh hoạt cho ngư dân
3039水产企业财务报表 (shuǐchǎn qǐyè cáiwù bàobiǎo) – financial statement of seafood company – báo cáo tài chính doanh nghiệp thủy sản
3040渔业捕捞作业区域 (yúyè bǔlāo zuòyè qūyù) – fishing operation area – khu vực hoạt động đánh bắt
3041水产养殖病害防控 (shuǐchǎn yǎngzhí bìnghài fángkòng) – disease prevention in aquaculture – phòng chống dịch bệnh nuôi trồng thủy sản
3042渔船导航系统 (yúchuán dǎoháng xìtǒng) – navigation system for fishing boats – hệ thống định vị tàu cá
3043水产品订单管理系统 (shuǐchǎn pǐn dìngdān guǎnlǐ xìtǒng) – seafood order management system – hệ thống quản lý đơn hàng
3044渔业从业人员资质审查 (yúyè cóngyè rényuán zīzhì shěnchá) – qualification verification for fishery workers – kiểm tra năng lực người lao động thủy sản
3045水产产品国际认证 (shuǐchǎn chǎnpǐn guójì rènzhèng) – international certification of seafood products – chứng nhận quốc tế sản phẩm thủy sản
3046渔业生产能力评估 (yúyè shēngchǎn nénglì pínggū) – assessment of fishery production capacity – đánh giá năng lực sản xuất thủy sản
3047水产品包装机械 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng jīxiè) – seafood packaging machinery – máy đóng gói sản phẩm thủy sản
3048渔船作业安全检查 (yúchuán zuòyè ānquán jiǎnchá) – fishing vessel safety inspection – kiểm tra an toàn tàu đánh cá
3049水产工厂排班系统 (shuǐchǎn gōngchǎng páibān xìtǒng) – shift scheduling system for seafood factory – hệ thống phân ca làm việc
3050渔业合同管理系统 (yúyè hétóng guǎnlǐ xìtǒng) – fishery contract management system – hệ thống quản lý hợp đồng ngành thủy sản
3051水产行业经济分析 (shuǐchǎn hángyè jīngjì fēnxī) – economic analysis of seafood industry – phân tích kinh tế ngành thủy sản
3052渔业生产许可证 (yúyè shēngchǎn xǔkězhèng) – fishery production permit – giấy phép sản xuất thủy sản
3053水产品出口客户开发 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu kèhù kāifā) – seafood export client development – phát triển khách hàng xuất khẩu
3054渔民技术技能培训 (yúmín jìshù jìnéng péixùn) – technical skills training for fishermen – đào tạo kỹ thuật cho ngư dân
3055水产企业年度报告 (shuǐchǎn qǐyè niándù bàogào) – annual report of seafood company – báo cáo thường niên
3056渔业合作开发协议 (yúyè hézuò kāifā xiéyì) – cooperative development agreement in fishery – thỏa thuận hợp tác phát triển
3057水产品质量抽检 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng chōujiǎn) – spot check of seafood quality – kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng
3058渔业数据统计系统 (yúyè shùjù tǒngjì xìtǒng) – fishery data statistics system – hệ thống thống kê dữ liệu thủy sản
3059水产出口市场分析 (shuǐchǎn chūkǒu shìchǎng fēnxī) – seafood export market analysis – phân tích thị trường xuất khẩu thủy sản
3060渔船安全生产管理 (yúchuán ānquán shēngchǎn guǎnlǐ) – safety production management for fishing boats – quản lý sản xuất an toàn cho tàu cá
3061水产品进出口政策 (shuǐchǎn pǐn jìnchūkǒu zhèngcè) – import and export policy for seafood – chính sách xuất nhập khẩu thủy sản
3062渔业资源保护条例 (yúyè zīyuán bǎohù tiáolì) – fishery resource protection regulations – quy định bảo vệ tài nguyên thủy sản
3063水产工厂安全管理 (shuǐchǎn gōngchǎng ānquán guǎnlǐ) – safety management of seafood factories – quản lý an toàn nhà máy thủy sản
3064渔业产业链分析 (yúyè chǎnyè liàn fēnxī) – fishery industry chain analysis – phân tích chuỗi ngành thủy sản
3065水产产品质量管理 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng guǎnlǐ) – seafood quality management – quản lý chất lượng thủy sản
3066渔民生活保障基金 (yúmín shēnghuó bǎozhàng jījīn) – livelihood guarantee fund for fishermen – quỹ bảo đảm sinh hoạt cho ngư dân
3067水产行业风险评估 (shuǐchǎn hángyè fēngxiǎn pínggū) – risk assessment in seafood industry – đánh giá rủi ro trong ngành thủy sản
3068渔业渔船管理条例 (yúyè yúchuán guǎnlǐ tiáolì) – fishery boat management regulations – quy định quản lý tàu cá
3069水产产品追溯体系 (shuǐchǎn pǐn zhuīsù tǐxì) – traceability system for seafood products – hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
3070渔业合作社管理 (yúyè hézuòshè guǎnlǐ) – fishery cooperative management – quản lý hợp tác xã thủy sản
3071水产工厂设备维护 (shuǐchǎn gōngchǎng shèbèi wéihù) – equipment maintenance in seafood factories – bảo trì thiết bị trong nhà máy thủy sản
3072渔业从业人员培训计划 (yúyè cóngyè rényuán péixùn jìhuà) – training plan for fishery workers – kế hoạch đào tạo lao động ngành thủy sản
3073水产冷链运输技术 (shuǐchǎn lěngliàn yùnshū jìshù) – cold chain transportation technology for seafood – công nghệ vận chuyển chuỗi lạnh thủy sản
3074渔业企业社会责任 (yúyè qǐyè shèhuì zérèn) – social responsibility of fishery companies – trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp thủy sản
3075渔业发展规划 (yúyè fāzhǎn guīhuà) – fishery development planning – kế hoạch phát triển thủy sản
3076水产加工卫生标准 (shuǐchǎn jiāgōng wèishēng biāozhǔn) – seafood processing hygiene standards – tiêu chuẩn vệ sinh chế biến thủy sản
3077渔业资源调查 (yúyè zīyuán diàochá) – fishery resource survey – khảo sát tài nguyên thủy sản
3078水产品出口质量认证 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu zhìliàng rènzhèng) – seafood export quality certification – chứng nhận chất lượng xuất khẩu thủy sản
3079渔民社会保障制度 (yúmín shèhuì bǎozhàng zhìdù) – social security system for fishermen – hệ thống bảo hiểm xã hội cho ngư dân
3080水产行业市场动态 (shuǐchǎn hángyè shìchǎng dòngtài) – market trends in the seafood industry – xu hướng thị trường ngành thủy sản
3081渔业资源可持续发展 (yúyè zīyuán kěchíxù fāzhǎn) – sustainable development of fishery resources – phát triển bền vững tài nguyên thủy sản
3082水产产品品牌建设 (shuǐchǎn pǐn pǐnpái jiànshè) – seafood brand building – xây dựng thương hiệu thủy sản
3083渔业技术创新 (yúyè jìshù chuàngxīn) – fishery technological innovation – đổi mới công nghệ ngành thủy sản
3084水产产品包装设计 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng shèjì) – seafood packaging design – thiết kế bao bì thủy sản
3085渔民救助基金 (yúmín jiùzhù jījīn) – fishermen relief fund – quỹ cứu trợ ngư dân
3086水产工厂废水处理 (shuǐchǎn gōngchǎng fèishuǐ chǔlǐ) – wastewater treatment in seafood factories – xử lý nước thải trong nhà máy thủy sản
3087渔船燃油消耗标准 (yúchuán rányóu xiāohào biāozhǔn) – fuel consumption standards for fishing boats – tiêu chuẩn tiêu thụ nhiên liệu tàu cá
3088水产行业国际化 (shuǐchǎn hángyè guójì huà) – internationalization of the seafood industry – quốc tế hóa ngành thủy sản
3089渔业文化推广 (yúyè wénhuà tuīguǎng) – promotion of fishery culture – quảng bá văn hóa thủy sản
3090水产品质量管理体系 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – seafood quality management system – hệ thống quản lý chất lượng thủy sản
3091渔船捕捞许可证 (yúchuán bǔlāo xǔkězhèng) – fishing vessel fishing permit – giấy phép đánh bắt của tàu cá
3092水产行业人才培养 (shuǐchǎn hángyè réncái péiyǎng) – talent cultivation in the seafood industry – đào tạo nhân tài ngành thủy sản
3093渔业统计报告 (yúyè tǒngjì bàogào) – fishery statistics report – báo cáo thống kê ngành thủy sản
3094水产资源合理利用 (shuǐchǎn zīyuán hélǐ lìyòng) – rational utilization of fishery resources – sử dụng hợp lý tài nguyên thủy sản
3095渔业现代化发展 (yúyè xiàndàihuà fāzhǎn) – modernization of fishery development – phát triển hiện đại hóa ngành thủy sản
3096渔船机械设备维修 (yúchuán jīxiè shèbèi wéixiū) – maintenance of fishing vessel machinery – bảo trì thiết bị máy móc tàu cá
3097水产行业信息平台 (shuǐchǎn hángyè xìnxī píngtái) – seafood industry information platform – nền tảng thông tin ngành thủy sản
3098渔业公共服务平台 (yúyè gōnggòng fúwù píngtái) – public service platform for fisheries – nền tảng dịch vụ công ngành thủy sản
3099水产企业品牌战略 (shuǐchǎn qǐyè pǐnpái zhànlüè) – brand strategy for seafood companies – chiến lược thương hiệu cho doanh nghiệp thủy sản
3100渔民劳动保护 (yúmín láodòng bǎohù) – labor protection for fishermen – bảo vệ lao động cho ngư dân
3101水产检测仪器 (shuǐchǎn jiǎncè yíqì) – seafood testing instruments – thiết bị kiểm tra thủy sản
3102渔业产值统计 (yúyè chǎnzhí tǒngjì) – fishery output statistics – thống kê giá trị sản xuất thủy sản
3103水产加工自动化 (shuǐchǎn jiāgōng zìdònghuà) – automation in seafood processing – tự động hóa chế biến thủy sản
3104渔业资源共享平台 (yúyè zīyuán gòngxiǎng píngtái) – fishery resource sharing platform – nền tảng chia sẻ tài nguyên thủy sản
3105水产行业展览会 (shuǐchǎn hángyè zhǎnlǎnhuì) – seafood industry exhibition – hội chợ ngành thủy sản
3106渔业自动化设备 (yúyè zìdònghuà shèbèi) – automated fishery equipment – thiết bị tự động hóa ngành thủy sản
3107水产疫病防控 (shuǐchǎn yìbìng fángkòng) – aquatic disease prevention and control – phòng chống dịch bệnh thủy sản
3108渔民技能培训班 (yúmín jìnéng péixùn bān) – fishermen skill training class – lớp đào tạo kỹ năng cho ngư dân
3109水产养殖用药 (shuǐchǎn yǎngzhí yòngyào) – aquaculture medication – thuốc sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
3110渔业管理软件 (yúyè guǎnlǐ ruǎnjiàn) – fishery management software – phần mềm quản lý thủy sản
3111水产养殖监控系统 (shuǐchǎn yǎngzhí jiānkòng xìtǒng) – aquaculture monitoring system – hệ thống giám sát nuôi trồng thủy sản
3112渔船作业规范 (yúchuán zuòyè guīfàn) – fishing operation regulations – quy phạm vận hành tàu cá
3113水产产品展销会 (shuǐchǎn pǐn zhǎnxiāo huì) – seafood trade fair – hội chợ triển lãm sản phẩm thủy sản
3114渔业执法人员 (yúyè zhífǎ rényuán) – fishery law enforcement personnel – nhân viên chấp pháp ngành thủy sản
3115水产出口配额 (shuǐchǎn chūkǒu pèi’é) – seafood export quota – hạn ngạch xuất khẩu thủy sản
3116渔业监控平台 (yúyè jiānkòng píngtái) – fishery monitoring platform – nền tảng giám sát ngành thủy sản
3117水产品运输成本 (shuǐchǎn pǐn yùnshū chéngběn) – seafood transportation cost – chi phí vận chuyển thủy sản
3118渔船航行记录仪 (yúchuán hángxíng jìlùyí) – fishing vessel voyage recorder – thiết bị ghi hành trình tàu cá
3119渔业机械化水平 (yúyè jīxiè huà shuǐpíng) – level of fishery mechanization – mức độ cơ giới hóa ngành thủy sản
3120水产品检测机构 (shuǐchǎn pǐn jiǎncè jīgòu) – seafood testing agency – cơ quan kiểm nghiệm thủy sản
3121渔船船员培训 (yúchuán chuányuán péixùn) – fishing vessel crew training – đào tạo thuyền viên tàu cá
3122水产物流配送中心 (shuǐchǎn wùliú pèisòng zhōngxīn) – seafood logistics distribution center – trung tâm phân phối logistics thủy sản
3123渔业发展基金 (yúyè fāzhǎn jījīn) – fishery development fund – quỹ phát triển thủy sản
3124水产加工工艺改进 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì gǎijìn) – improvement of seafood processing techniques – cải tiến quy trình chế biến thủy sản
3125渔业科技成果 (yúyè kējì chéngguǒ) – fishery scientific and technological achievements – thành tựu khoa học công nghệ ngành thủy sản
3126水产品包装标准 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng biāozhǔn) – seafood packaging standards – tiêu chuẩn bao bì thủy sản
3127渔船操作证 (yúchuán cāozuò zhèng) – fishing boat operation license – chứng chỉ vận hành tàu cá
3128水产行业职业道德 (shuǐchǎn hángyè zhíyè dàodé) – professional ethics in the seafood industry – đạo đức nghề nghiệp ngành thủy sản
3129水产品冷藏技术 (shuǐchǎn pǐn lěngcáng jìshù) – seafood refrigeration technology – công nghệ bảo quản lạnh thủy sản
3130渔民合作组织 (yúmín hézuò zǔzhī) – fishermen cooperative organization – tổ chức hợp tác xã ngư dân
3131水产工厂排污处理 (shuǐchǎn gōngchǎng páiwū chǔlǐ) – sewage treatment in seafood factories – xử lý chất thải nhà máy thủy sản
3132渔业科学研究院 (yúyè kēxué yánjiūyuàn) – fishery research institute – viện nghiên cứu thủy sản
3133水产食品出口认证 (shuǐchǎn shípǐn chūkǒu rènzhèng) – seafood export certification – chứng nhận xuất khẩu thực phẩm thủy sản
3134渔船导航系统 (yúchuán dǎoháng xìtǒng) – fishing boat navigation system – hệ thống định vị tàu cá
3135水产行业用工合同 (shuǐchǎn hángyè yònggōng hétóng) – labor contract in seafood industry – hợp đồng lao động ngành thủy sản
3136渔业从业者资质 (yúyè cóngyè zhě zīzhì) – qualification of fishery practitioners – chứng chỉ hành nghề thủy sản
3137水产品销售渠道 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu qúdào) – seafood sales channels – kênh phân phối thủy sản
3138渔业污染防治 (yúyè wūrǎn fángzhì) – fishery pollution control – kiểm soát ô nhiễm thủy sản
3139水产食品深加工 (shuǐchǎn shípǐn shēnjiāgōng) – deep processing of seafood – chế biến sâu sản phẩm thủy sản
3140渔船作业许可证 (yúchuán zuòyè xǔkězhèng) – fishing operation permit – giấy phép hoạt động tàu cá
3141水产行业职业培训 (shuǐchǎn hángyè zhíyè péixùn) – vocational training in the seafood industry – đào tạo nghề ngành thủy sản
3142渔民职业安全教育 (yúmín zhíyè ānquán jiàoyù) – occupational safety education for fishermen – giáo dục an toàn nghề nghiệp cho ngư dân
3143水产行业投资分析 (shuǐchǎn hángyè tóuzī fēnxī) – investment analysis in the seafood industry – phân tích đầu tư ngành thủy sản
3144渔船生产调度系统 (yúchuán shēngchǎn diàodù xìtǒng) – fishing boat production dispatch system – hệ thống điều phối sản xuất tàu cá
3145水产品贮存管理 (shuǐchǎn pǐn zhùcún guǎnlǐ) – seafood storage management – quản lý tồn trữ thủy sản
3146渔业数据分析系统 (yúyè shùjù fēnxī xìtǒng) – fishery data analysis system – hệ thống phân tích dữ liệu thủy sản
3147水产物流跟踪系统 (shuǐchǎn wùliú gēnzōng xìtǒng) – seafood logistics tracking system – hệ thống theo dõi logistics thủy sản
3148渔民合作经济组织 (yúmín hézuò jīngjì zǔzhī) – fishermen cooperative economic organization – tổ chức kinh tế hợp tác ngư dân
3149水产生产企业管理 (shuǐchǎn shēngchǎn qǐyè guǎnlǐ) – management of seafood production enterprises – quản lý doanh nghiệp sản xuất thủy sản
3150渔船船体结构检查 (yúchuán chuántǐ jiégòu jiǎnchá) – hull structure inspection for fishing boats – kiểm tra kết cấu thân tàu cá
3151水产产业发展趋势 (shuǐchǎn chǎnyè fāzhǎn qūshì) – development trend of seafood industry – xu hướng phát triển ngành thủy sản
3152渔业资源可追溯管理 (yúyè zīyuán kě zhuīsù guǎnlǐ) – traceable fishery resource management – quản lý truy xuất nguồn gốc tài nguyên thủy sản
3153水产品消费习惯 (shuǐchǎn pǐn xiāofèi xíguàn) – seafood consumption habits – thói quen tiêu dùng sản phẩm thủy sản
3154水产品加工业 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng yè) – seafood processing industry – ngành chế biến thủy sản
3155水产养殖场 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎng) – aquaculture farm – trang trại nuôi thủy sản
3156渔业技术员 (yúyè jìshùyuán) – fishery technician – kỹ thuật viên thủy sản
3157水产品冷冻库 (shuǐchǎn pǐn lěngdòng kù) – seafood freezer – kho đông lạnh thủy sản
3158渔业生产基地 (yúyè shēngchǎn jīdì) – fishery production base – cơ sở sản xuất thủy sản
3159水产检验合格证 (shuǐchǎn jiǎnyàn hégé zhèng) – seafood inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm nghiệm thủy sản
3160渔船定位系统 (yúchuán dìngwèi xìtǒng) – fishing boat positioning system – hệ thống định vị tàu cá
3161渔业养殖模式 (yúyè yǎngzhí móshì) – aquaculture model – mô hình nuôi trồng thủy sản
3162水产运输车队 (shuǐchǎn yùnshū chēduì) – seafood transport fleet – đội xe vận chuyển thủy sản
3163水产品检疫站 (shuǐchǎn pǐn jiǎnyì zhàn) – seafood quarantine station – trạm kiểm dịch thủy sản
3164渔业出口贸易 (yúyè chūkǒu màoyì) – fishery export trade – thương mại xuất khẩu thủy sản
3165水产养殖用水 (shuǐchǎn yǎngzhí yòngshuǐ) – aquaculture water usage – nước sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
3166渔民生活保障 (yúmín shēnghuó bǎozhàng) – livelihood security for fishermen – đảm bảo đời sống ngư dân
3167水产品营养成分 (shuǐchǎn pǐn yíngyǎng chéngfèn) – nutritional content of seafood – thành phần dinh dưỡng thủy sản
3168渔业统计年报 (yúyè tǒngjì niánbào) – fishery statistical annual report – báo cáo thống kê hàng năm ngành thủy sản
3169水产饲料企业 (shuǐchǎn sìliào qǐyè) – aquafeed company – công ty sản xuất thức ăn thủy sản
3170渔业管理办法 (yúyè guǎnlǐ bànfǎ) – fishery management regulations – quy định quản lý thủy sản
3171水产类职业资格证 (shuǐchǎn lèi zhíyè zīgé zhèng) – seafood industry qualification certificate – chứng chỉ hành nghề ngành thủy sản
3172渔船安全标准 (yúchuán ānquán biāozhǔn) – fishing vessel safety standard – tiêu chuẩn an toàn tàu cá
3173水产品包装设备 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng shèbèi) – seafood packaging equipment – thiết bị đóng gói thủy sản
3174渔港设施建设 (yúgǎng shèshī jiànshè) – fishing port infrastructure – xây dựng cơ sở hạ tầng cảng cá
3175水产出口流程 (shuǐchǎn chūkǒu liúchéng) – seafood export procedure – quy trình xuất khẩu thủy sản
3176渔民社会保险 (yúmín shèhuì bǎoxiǎn) – fishermen social insurance – bảo hiểm xã hội cho ngư dân
3177水产品保存方法 (shuǐchǎn pǐn bǎocún fāngfǎ) – seafood preservation methods – phương pháp bảo quản thủy sản
3178渔业事故应急预案 (yúyè shìgù yìngjí yù’àn) – fishery emergency plan – kế hoạch ứng phó sự cố thủy sản
3179水产企业财务管理 (shuǐchǎn qǐyè cáiwù guǎnlǐ) – seafood enterprise financial management – quản lý tài chính doanh nghiệp thủy sản
3180渔船维修服务 (yúchuán wéixiū fúwù) – fishing boat maintenance service – dịch vụ sửa chữa tàu cá
3181水产品市场调研 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng tiáoyán) – seafood market research – nghiên cứu thị trường thủy sản
3182渔业岗位职责 (yúyè gǎngwèi zhízé) – fishery job responsibilities – nhiệm vụ công việc ngành thủy sản
3183水产冷链系统 (shuǐchǎn lěngliàn xìtǒng) – cold chain system for seafood – hệ thống chuỗi lạnh thủy sản
3184渔业就业培训计划 (yúyè jiùyè péixùn jìhuà) – fishery employment training program – chương trình đào tạo việc làm ngành thủy sản
3185水产品质量监督 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng jiāndū) – seafood quality supervision – giám sát chất lượng thủy sản
3186渔船保险理赔 (yúchuán bǎoxiǎn lǐpéi) – fishing boat insurance claim – giải quyết bồi thường bảo hiểm tàu cá
3187水产加工企业认证 (shuǐchǎn jiāgōng qǐyè rènzhèng) – seafood processing enterprise certification – chứng nhận doanh nghiệp chế biến thủy sản
3188渔业捕捞设备 (yúyè bǔlāo shèbèi) – fishing equipment – thiết bị đánh bắt thủy sản
3189水产品电商平台 (shuǐchǎn pǐn diànshāng píngtái) – seafood e-commerce platform – nền tảng thương mại điện tử thủy sản
3190渔业资源可持续发展 (yúyè zīyuán kě chíxù fāzhǎn) – sustainable fishery resource development – phát triển bền vững tài nguyên thủy sản
3191水产行业发展政策 (shuǐchǎn hángyè fāzhǎn zhèngcè) – seafood industry development policy – chính sách phát triển ngành thủy sản
3192渔船船员工资标准 (yúchuán chuányuán gōngzī biāozhǔn) – crew wage standard – tiêu chuẩn lương tàu cá
3193水产公司人事管理 (shuǐchǎn gōngsī rénshì guǎnlǐ) – HR management in seafood companies – quản lý nhân sự công ty thủy sản
3194渔民作业规范 (yúmín zuòyè guīfàn) – operation standards for fishermen – tiêu chuẩn lao động cho ngư dân
3195水产品销售分析 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu fēnxī) – seafood sales analysis – phân tích bán hàng thủy sản
3196渔业设备检修计划 (yúyè shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – fishery equipment maintenance plan – kế hoạch bảo trì thiết bị thủy sản
3197渔业出口许可证 (yúyè chūkǒu xǔkězhèng) – fishery export license – giấy phép xuất khẩu thủy sản
3198水产品精加工 (shuǐchǎn pǐn jīng jiāgōng) – fine processing of seafood – chế biến tinh thủy sản
3199渔业资源养护 (yúyè zīyuán yǎnghù) – fishery resource conservation – bảo tồn tài nguyên thủy sản
3200水产行业税务申报 (shuǐchǎn hángyè shuìwù shēnbào) – seafood industry tax declaration – kê khai thuế ngành thủy sản
3201渔船登记号码 (yúchuán dēngjì hàomǎ) – fishing vessel registration number – số đăng ký tàu cá
3202水产品冷藏运输 (shuǐchǎn pǐn lěngcáng yùnshū) – refrigerated transport of seafood – vận chuyển thủy sản bằng xe lạnh
3203渔业经济合作组织 (yúyè jīngjì hézuò zǔzhī) – fishery economic cooperation organization – tổ chức hợp tác kinh tế ngành thủy sản
3204水产品抽样检测 (shuǐchǎn pǐn chōuyàng jiǎncè) – seafood sample inspection – kiểm nghiệm mẫu thủy sản
3205渔船出海计划 (yúchuán chūhǎi jìhuà) – fishing trip plan – kế hoạch ra khơi
3206渔业劳工合同 (yúyè láogōng hétóng) – fishery labor contract – hợp đồng lao động ngành thủy sản
3207水产品订单处理 (shuǐchǎn pǐn dìngdān chǔlǐ) – seafood order processing – xử lý đơn hàng thủy sản
3208渔具维修中心 (yújù wéixiū zhōngxīn) – fishing gear repair center – trung tâm sửa chữa ngư cụ
3209水产环保规定 (shuǐchǎn huánbǎo guīdìng) – seafood environmental protection regulations – quy định bảo vệ môi trường ngành thủy sản
3210渔业事故报告 (yúyè shìgù bàogào) – fishery accident report – báo cáo tai nạn ngành thủy sản
3211水产品检测报告 (shuǐchǎn pǐn jiǎncè bàogào) – seafood inspection report – báo cáo kiểm nghiệm thủy sản
3212渔业废弃物处理 (yúyè fèiqìwù chǔlǐ) – fishery waste disposal – xử lý chất thải thủy sản
3213水产贸易合同 (shuǐchǎn màoyì hétóng) – seafood trade contract – hợp đồng thương mại thủy sản
3214渔民技能考核 (yúmín jìnéng kǎohé) – fishermen skill evaluation – đánh giá tay nghề ngư dân
3215水产品质量追溯 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng zhuīsù) – seafood quality traceability – truy xuất nguồn gốc chất lượng thủy sản
3216渔业发展战略 (yúyè fāzhǎn zhànlüè) – fishery development strategy – chiến lược phát triển ngành thủy sản
3217渔船航行记录 (yúchuán hángxíng jìlù) – fishing vessel navigation record – nhật ký hành trình tàu cá
3218水产品国内销售 (shuǐchǎn pǐn guónèi xiāoshòu) – domestic seafood sales – tiêu thụ thủy sản nội địa
3219渔业灾害应对措施 (yúyè zāihài yìngduì cuòshī) – fishery disaster response measures – biện pháp ứng phó thiên tai ngành thủy sản
3220水产市场准入政策 (shuǐchǎn shìchǎng zhǔnrù zhèngcè) – seafood market access policy – chính sách tiếp cận thị trường thủy sản
3221渔船监控系统 (yúchuán jiānkòng xìtǒng) – fishing vessel monitoring system – hệ thống giám sát tàu cá
3222水产品批发商 (shuǐchǎn pǐn pīfā shāng) – seafood wholesaler – nhà phân phối sỉ thủy sản
3223渔业科技研发 (yúyè kējì yánfā) – fishery science and technology R&D – nghiên cứu và phát triển khoa học thủy sản
3224水产储藏技术 (shuǐchǎn chǔcáng jìshù) – seafood storage technology – công nghệ bảo quản thủy sản
3225渔民培训教材 (yúmín péixùn jiàocái) – fishermen training materials – tài liệu đào tạo ngư dân
3226水产企业运营分析 (shuǐchǎn qǐyè yùnyíng fēnxī) – seafood business operation analysis – phân tích hoạt động doanh nghiệp thủy sản
3227渔业监管平台 (yúyè jiānguǎn píngtái) – fishery regulatory platform – nền tảng quản lý ngành thủy sản
3228水产品进出口审查 (shuǐchǎn pǐn jìnchūkǒu shěnchá) – seafood import-export review – kiểm tra xuất nhập khẩu thủy sản
3229渔具进口报关 (yújù jìnkǒu bàoguān) – fishing gear import customs declaration – khai báo hải quan thiết bị ngư cụ
3230水产供应商名单 (shuǐchǎn gōngyìngshāng míngdān) – seafood supplier list – danh sách nhà cung cấp thủy sản
3231渔业技术转让合同 (yúyè jìshù zhuǎnràng hétóng) – fishery technology transfer contract – hợp đồng chuyển giao công nghệ thủy sản
3232水产品等级评定 (shuǐchǎn pǐn děngjí píngdìng) – seafood grade evaluation – đánh giá phân loại thủy sản
3233渔民工资核算 (yúmín gōngzī hésuàn) – fishermen wage calculation – tính lương cho ngư dân
3234水产品检疫报告 (shuǐchǎn pǐn jiǎnyì bàogào) – seafood quarantine report – báo cáo kiểm dịch thủy sản
3235渔业技术援助 (yúyè jìshù yuánzhù) – fishery technical assistance – hỗ trợ kỹ thuật thủy sản
3236渔具展销会 (yújù zhǎnxiāo huì) – fishing gear expo – hội chợ thiết bị đánh bắt
3237水产品销售合同 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu hétóng) – seafood sales contract – hợp đồng bán hàng thủy sản
3238渔业财政补贴 (yúyè cáizhèng bǔtiē) – fishery financial subsidy – trợ cấp tài chính ngành thủy sản
3239水产行业人才引进 (shuǐchǎn hángyè réncái yǐnjìn) – seafood industry talent recruitment – thu hút nhân tài ngành thủy sản
3240渔船停泊许可证 (yúchuán tíngbó xǔkězhèng) – fishing vessel mooring permit – giấy phép neo đậu tàu cá
3241渔业合作项目 (yúyè hézuò xiàngmù) – fishery cooperation project – dự án hợp tác thủy sản
3242水产品采样程序 (shuǐchǎn pǐn cǎiyàng chéngxù) – seafood sampling procedure – quy trình lấy mẫu thủy sản
3243渔业作业许可证 (yúyè zuòyè xǔkězhèng) – fishery operation license – giấy phép hoạt động đánh bắt
3244水产品营养成分 (shuǐchǎn pǐn yíngyǎng chéngfèn) – seafood nutritional content – thành phần dinh dưỡng thủy sản
3245渔业信息化平台 (yúyè xìnxī huà píngtái) – fishery information platform – nền tảng thông tin thủy sản
3246水产出口配额 (shuǐchǎn chūkǒu pèi’é) – seafood export quota – hạn ngạch xuất khẩu thủy sản
3247渔具批发市场 (yújù pīfā shìchǎng) – fishing gear wholesale market – chợ bán buôn ngư cụ
3248水产品保质期 (shuǐchǎn pǐn bǎozhìqī) – seafood shelf life – thời hạn sử dụng thủy sản
3249渔船保险服务 (yúchuán bǎoxiǎn fúwù) – fishing boat insurance service – dịch vụ bảo hiểm tàu cá
3250水产加工安全规范 (shuǐchǎn jiāgōng ānquán guīfàn) – seafood processing safety standards – tiêu chuẩn an toàn chế biến thủy sản
3251渔业出口退税 (yúyè chūkǒu tuìshuì) – fishery export tax rebate – hoàn thuế xuất khẩu thủy sản
3252水产品外观检验 (shuǐchǎn pǐn wàiguān jiǎnyàn) – seafood appearance inspection – kiểm tra ngoại quan thủy sản
3253渔民养老保险 (yúmín yǎnglǎo bǎoxiǎn) – fishermen pension insurance – bảo hiểm hưu trí cho ngư dân
3254水产冷链系统 (shuǐchǎn lěngliàn xìtǒng) – seafood cold chain system – hệ thống chuỗi lạnh thủy sản
3255渔船夜航规定 (yúchuán yèháng guīdìng) – night navigation regulations – quy định đi biển ban đêm
3256水产品卫生许可证 (shuǐchǎn pǐn wèishēng xǔkězhèng) – seafood hygiene license – giấy phép vệ sinh thực phẩm thủy sản
3257渔具安全检查 (yújù ānquán jiǎnchá) – fishing gear safety inspection – kiểm tra an toàn ngư cụ
3258水产行业劳动力调查 (shuǐchǎn hángyè láodònglì diàochá) – seafood labor force survey – khảo sát lao động ngành thủy sản
3259渔船电子定位系统 (yúchuán diànzǐ dìngwèi xìtǒng) – fishing vessel GPS – hệ thống định vị điện tử cho tàu cá
3260水产品进口审查 (shuǐchǎn pǐn jìnkǒu shěnchá) – seafood import inspection – kiểm tra nhập khẩu thủy sản
3261渔业可持续发展政策 (yúyè kě chíxù fāzhǎn zhèngcè) – sustainable fishery policy – chính sách phát triển bền vững ngành thủy sản
3262水产品标签制度 (shuǐchǎn pǐn biāoqiān zhìdù) – seafood labeling system – hệ thống nhãn mác thủy sản
3263渔船救生设备 (yúchuán jiùshēng shèbèi) – fishing boat lifesaving equipment – thiết bị cứu sinh tàu cá
3264水产企业评估标准 (shuǐchǎn qǐyè pínggū biāozhǔn) – seafood enterprise evaluation criteria – tiêu chuẩn đánh giá doanh nghiệp thủy sản
3265渔民职业技能培训 (yúmín zhíyè jìnéng péixùn) – vocational training for fishermen – đào tạo kỹ năng nghề cho ngư dân
3266水产品抗生素检测 (shuǐchǎn pǐn kàngshēngsù jiǎncè) – seafood antibiotic testing – kiểm tra kháng sinh trong thủy sản
3267渔船海上作业时间表 (yúchuán hǎishàng zuòyè shíjiān biǎo) – fishing vessel sea operation schedule – lịch trình hoạt động tàu cá
3268水产品销售渠道 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu qúdào) – seafood distribution channels – kênh phân phối thủy sản
3269渔具使用手册 (yújù shǐyòng shǒucè) – fishing gear manual – sổ tay sử dụng ngư cụ
3270水产行业投诉处理 (shuǐchǎn hángyè tóusù chǔlǐ) – seafood industry complaint handling – xử lý khiếu nại ngành thủy sản
3271渔业科技展览会 (yúyè kējì zhǎnlǎnhuì) – fishery technology fair – hội chợ công nghệ thủy sản
3272水产品运输保险 (shuǐchǎn pǐn yùnshū bǎoxiǎn) – seafood transport insurance – bảo hiểm vận chuyển thủy sản
3273渔船停泊费用 (yúchuán tíngbó fèiyòng) – fishing boat docking fee – phí neo đậu tàu cá
3274水产产品投诉渠道 (shuǐchǎn chǎnpǐn tóusù qúdào) – seafood product complaint channel – kênh phản ánh sản phẩm thủy sản
3275渔业污染防治措施 (yúyè wūrǎn fángzhì cuòshī) – fishery pollution control measures – biện pháp ngăn ô nhiễm ngành thủy sản
3276水产品采购计划 (shuǐchǎn pǐn cǎigòu jìhuà) – seafood purchasing plan – kế hoạch thu mua thủy sản
3277渔民职业资格认证 (yúmín zhíyè zīgé rènzhèng) – fishermen professional certification – chứng nhận nghề cho ngư dân
3278水产生产记录 (shuǐchǎn shēngchǎn jìlù) – seafood production record – ghi chép sản xuất thủy sản
3279渔船导航设备 (yúchuán dǎoháng shèbèi) – fishing vessel navigation equipment – thiết bị điều hướng tàu cá
3280水产品进出口政策 (shuǐchǎn pǐn jìnchūkǒu zhèngcè) – seafood import/export policy – chính sách xuất nhập khẩu thủy sản
3281渔业税务登记 (yúyè shuìwù dēngjì) – fishery tax registration – đăng ký thuế ngành thủy sản
3282水产行业质量标准 (shuǐchǎn hángyè zhìliàng biāozhǔn) – seafood industry quality standard – tiêu chuẩn chất lượng ngành thủy sản
3283渔船船员培训计划 (yúchuán chuányuán péixùn jìhuà) – crew training program – chương trình đào tạo thủy thủ tàu cá
3284水产品流通监管 (shuǐchǎn pǐn liútōng jiānguǎn) – seafood circulation supervision – giám sát lưu thông thủy sản
3285渔具进口许可证 (yújù jìnkǒu xǔkězhèng) – fishing gear import license – giấy phép nhập khẩu ngư cụ
3286渔船作业日志 (yúchuán zuòyè rìzhì) – fishing operation logbook – nhật ký hoạt động tàu cá
3287水产品出口通关流程 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu tōngguān liúchéng) – seafood export customs clearance – quy trình thông quan xuất khẩu thủy sản
3288渔业资源保护法 (yúyè zīyuán bǎohù fǎ) – fishery resource protection law – luật bảo vệ tài nguyên thủy sản
3289水产加工废水处理 (shuǐchǎn jiāgōng fèishuǐ chǔlǐ) – seafood processing wastewater treatment – xử lý nước thải chế biến thủy sản
3290水产品质量检验员 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng jiǎnyànyuán) – seafood quality inspector – nhân viên kiểm tra chất lượng thủy sản
3291渔民灾害救助基金 (yúmín zāihài jiùzhù jījīn) – fishermen disaster relief fund – quỹ cứu trợ thiên tai cho ngư dân
3292水产品进口配额 (shuǐchǎn pǐn jìnkǒu pèi’é) – seafood import quota – hạn ngạch nhập khẩu thủy sản
3293渔业环保设施 (yúyè huánbǎo shèshī) – fishery environmental protection facility – cơ sở bảo vệ môi trường ngành thủy sản
3294水产加工厂安全检查 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng ānquán jiǎnchá) – seafood factory safety inspection – kiểm tra an toàn nhà máy thủy sản
3295渔具回收政策 (yújù huíshōu zhèngcè) – fishing gear recycling policy – chính sách tái chế ngư cụ
3296水产品在线销售平台 (shuǐchǎn pǐn zàixiàn xiāoshòu píngtái) – online seafood sales platform – nền tảng bán thủy sản trực tuyến
3297渔业船舶登记管理 (yúyè chuánbó dēngjì guǎnlǐ) – fishery vessel registration management – quản lý đăng ký tàu cá
3298水产养殖保险 (shuǐchǎn yǎngzhí bǎoxiǎn) – aquaculture insurance – bảo hiểm nuôi trồng thủy sản
3299渔业科技推广 (yúyè kējì tuīguǎng) – fishery technology promotion – quảng bá công nghệ thủy sản
3300水产运输温控系统 (shuǐchǎn yùnshū wēnkòng xìtǒng) – temperature control system for seafood transport – hệ thống kiểm soát nhiệt độ vận chuyển thủy sản
3301渔业安全生产培训 (yúyè ānquán shēngchǎn péixùn) – fishery safety production training – đào tạo an toàn sản xuất thủy sản
3302水产品出口检疫要求 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu jiǎnyì yāoqiú) – seafood export quarantine requirements – yêu cầu kiểm dịch xuất khẩu thủy sản
3303渔民收入统计 (yúmín shōurù tǒngjì) – fishermen income statistics – thống kê thu nhập ngư dân
3304水产加工流程优化 (shuǐchǎn jiāgōng liúchéng yōuhuà) – optimization of seafood processing – tối ưu hóa quy trình chế biến thủy sản
3305渔船安全管理规定 (yúchuán ānquán guǎnlǐ guīdìng) – fishing boat safety management rules – quy định quản lý an toàn tàu cá
3306水产品冷藏设备 (shuǐchǎn pǐn lěngcáng shèbèi) – seafood refrigeration equipment – thiết bị bảo quản lạnh thủy sản
3307渔业船员操作规范 (yúyè chuányuán cāozuò guīfàn) – operation standards for fishery crew – quy chuẩn thao tác cho thuyền viên
3308水产市场监管体系 (shuǐchǎn shìchǎng jiānguǎn tǐxì) – seafood market supervision system – hệ thống giám sát thị trường thủy sản
3309渔业法律法规 (yúyè fǎlǜ fǎguī) – fishery laws and regulations – luật lệ ngành thủy sản
3310水产品批发价格指数 (shuǐchǎn pǐn pīfā jiàgé zhǐshù) – wholesale seafood price index – chỉ số giá bán buôn thủy sản
3311渔具使用培训课程 (yújù shǐyòng péixùn kèchéng) – fishing gear usage training course – khóa đào tạo sử dụng ngư cụ
3312水产食品追溯系统 (shuǐchǎn shípǐn zhuīsù xìtǒng) – seafood traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản
3313渔民渔获报告 (yúmín yúhuò bàogào) – fishermen catch report – báo cáo sản lượng đánh bắt
3314水产品出口认证机构 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu rènzhèng jīgòu) – seafood export certification agency – cơ quan chứng nhận xuất khẩu thủy sản
3315渔业劳动力结构 (yúyè láodònglì jiégòu) – fishery labor force structure – cơ cấu lao động ngành thủy sản
3316水产技术研发中心 (shuǐchǎn jìshù yánfā zhōngxīn) – seafood technology R&D center – trung tâm nghiên cứu công nghệ thủy sản
3317渔具质量标准 (yújù zhìliàng biāozhǔn) – fishing gear quality standard – tiêu chuẩn chất lượng ngư cụ
3318水产养殖病害防控 (shuǐchǎn yǎngzhí bìnghài fángkòng) – aquaculture disease prevention – phòng chống dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản
3319渔民健康体检制度 (yúmín jiànkāng tǐjiǎn zhìdù) – fishermen health check system – hệ thống khám sức khỏe định kỳ cho ngư dân
3320水产品出口报关单 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu bàoguāndān) – seafood export declaration form – tờ khai hải quan xuất khẩu thủy sản
3321渔船电子化管理 (yúchuán diànzǐ huà guǎnlǐ) – digital management of fishing vessels – quản lý số hóa tàu cá
3322水产产品品牌建设 (shuǐchǎn chǎnpǐn pǐnpái jiànshè) – seafood brand building – xây dựng thương hiệu thủy sản
3323渔民生产补贴 (yúmín shēngchǎn bǔtiē) – production subsidy for fishermen – trợ cấp sản xuất cho ngư dân
3324水产养殖许可证制度 (shuǐchǎn yǎngzhí xǔkězhèng zhìdù) – aquaculture licensing system – chế độ cấp phép nuôi trồng thủy sản
3325渔业安全事故报告 (yúyè ānquán shìgù bàogào) – fishery accident report – báo cáo tai nạn trong ngành thủy sản
3326水产品出口包装要求 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu bāozhuāng yāoqiú) – seafood export packaging requirement – yêu cầu bao bì xuất khẩu thủy sản
3327渔具维修服务 (yújù wéixiū fúwù) – fishing gear maintenance service – dịch vụ sửa chữa ngư cụ
3328水产加工能耗标准 (shuǐchǎn jiāgōng nénghào biāozhǔn) – seafood processing energy consumption standard – tiêu chuẩn năng lượng trong chế biến thủy sản
3329渔业社会责任报告 (yúyè shèhuì zérèn bàogào) – fishery social responsibility report – báo cáo trách nhiệm xã hội ngành thủy sản
3330水产产品出口通关平台 (shuǐchǎn chǎnpǐn chūkǒu tōngguān píngtái) – seafood customs clearance platform – nền tảng thông quan thủy sản
3331渔民合作社发展 (yúmín hézuòshè fāzhǎn) – fishermen cooperative development – phát triển hợp tác xã ngư dân
3332水产产品标准化 (shuǐchǎn chǎnpǐn biāozhǔnhuà) – standardization of seafood products – tiêu chuẩn hóa sản phẩm thủy sản
3333渔船运营成本分析 (yúchuán yùnyíng chéngběn fēnxī) – fishing boat operation cost analysis – phân tích chi phí vận hành tàu cá
3334水产品出口检测 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu jiǎncè) – seafood export inspection – kiểm tra xuất khẩu thủy sản
3335渔船油耗管理 (yúchuán yóuhào guǎnlǐ) – fishing boat fuel management – quản lý tiêu hao nhiên liệu tàu cá
3336水产养殖生态环境 (shuǐchǎn yǎngzhí shēngtài huánjìng) – ecological environment of aquaculture – môi trường sinh thái nuôi trồng thủy sản
3337渔业污染防治 (yúyè wūrǎn fángzhì) – fishery pollution control – kiểm soát ô nhiễm trong ngành thủy sản
3338水产品保鲜技术 (shuǐchǎn pǐn bǎoxiān jìshù) – seafood preservation technology – công nghệ bảo quản tươi thủy sản
3339渔船安全定位系统 (yúchuán ānquán dìngwèi xìtǒng) – fishing vessel safety positioning system – hệ thống định vị an toàn tàu cá
3340水产出口退税政策 (shuǐchǎn chūkǒu tuìshuì zhèngcè) – seafood export tax rebate policy – chính sách hoàn thuế xuất khẩu thủy sản
3341渔港基础设施建设 (yúgǎng jīchǔ shèshī jiànshè) – fish port infrastructure construction – xây dựng hạ tầng cảng cá
3342水产品检验流程 (shuǐchǎn pǐn jiǎnyàn liúchéng) – seafood inspection procedure – quy trình kiểm tra thủy sản
3343渔民社保体系 (yúmín shèbǎo tǐxì) – fishermen social security system – hệ thống an sinh xã hội cho ngư dân
3344水产加工设备更新 (shuǐchǎn jiāgōng shèbèi gēngxīn) – upgrade of seafood processing equipment – nâng cấp thiết bị chế biến thủy sản
3345渔业科技成果转化 (yúyè kējì chéngguǒ zhuǎnhuà) – transformation of fishery tech achievements – chuyển giao thành tựu công nghệ thủy sản
3346水产产品包装规范 (shuǐchǎn chǎnpǐn bāozhuāng guīfàn) – seafood packaging standard – tiêu chuẩn đóng gói thủy sản
3347渔船无线通信系统 (yúchuán wúxiàn tōngxìn xìtǒng) – fishing vessel wireless communication system – hệ thống liên lạc không dây cho tàu cá
3348水产品进出口贸易 (shuǐchǎn pǐn jìnchūkǒu màoyì) – seafood import-export trade – thương mại xuất nhập khẩu thủy sản
3349渔业信息化平台 (yúyè xìnxī huà píngtái) – fishery information platform – nền tảng thông tin hóa ngành thủy sản
3350水产品加工业发展战略 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng yè fāzhǎn zhànlüè) – seafood processing industry development strategy – chiến lược phát triển ngành chế biến thủy sản
3351渔业劳动力短缺 (yúyè láodònglì duǎnquē) – shortage of fishery labor – thiếu hụt lao động ngành thủy sản
3352水产出口国家认证 (shuǐchǎn chūkǒu guójiā rènzhèng) – national certification for seafood export – chứng nhận quốc gia cho xuất khẩu thủy sản
3353渔民职业培训计划 (yúmín zhíyè péixùn jìhuà) – fishermen vocational training program – chương trình đào tạo nghề cho ngư dân
3354水产品贸易壁垒 (shuǐchǎn pǐn màoyì bìlěi) – seafood trade barrier – rào cản thương mại thủy sản
3355渔业冷链物流系统 (yúyè lěngliàn wùliú xìtǒng) – fishery cold chain logistics system – hệ thống logistics chuỗi lạnh thủy sản
3356水产加工厂用电管理 (shuǐchǎn jiāgōngchǎng yòngdiàn guǎnlǐ) – electricity management in seafood plants – quản lý điện năng trong nhà máy thủy sản
3357渔船安全应急预案 (yúchuán ānquán yìngjí yù’àn) – fishing boat emergency plan – kế hoạch ứng phó khẩn cấp cho tàu cá
3358水产品绿色认证 (shuǐchǎn pǐn lǜsè rènzhèng) – green certification for seafood – chứng nhận sản phẩm thủy sản xanh
3359渔民职业病预防 (yúmín zhíyèbìng yùfáng) – occupational disease prevention for fishermen – phòng ngừa bệnh nghề nghiệp cho ngư dân
3360水产出口市场拓展 (shuǐchǎn chūkǒu shìchǎng tuòzhǎn) – expansion of seafood export market – mở rộng thị trường xuất khẩu thủy sản
3361渔具创新设计 (yújù chuàngxīn shèjì) – innovative fishing gear design – thiết kế ngư cụ sáng tạo
3362水产品出口数据分析 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu shùjù fēnxī) – seafood export data analysis – phân tích dữ liệu xuất khẩu thủy sản
3363渔港管理系统 (yúgǎng guǎnlǐ xìtǒng) – fish port management system – hệ thống quản lý cảng cá
3364渔业法规执行 (yúyè fǎguī zhíxíng) – enforcement of fishery regulations – thi hành quy định ngành thủy sản
3365水产品出口竞争力 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu jìngzhēnglì) – seafood export competitiveness – năng lực cạnh tranh xuất khẩu thủy sản
3366渔业资源评估报告 (yúyè zīyuán pínggū bàogào) – fishery resource assessment report – báo cáo đánh giá tài nguyên thủy sản
3367水产市场价格分析 (shuǐchǎn shìchǎng jiàgé fēnxī) – seafood market price analysis – phân tích giá thị trường thủy sản
3368渔民生产作息制度 (yúmín shēngchǎn zuòxī zhìdù) – fishermen work schedule – chế độ làm việc cho ngư dân
3369渔具检测标准 (yújù jiǎncè biāozhǔn) – fishing gear inspection standard – tiêu chuẩn kiểm tra ngư cụ
3370水产加工废弃物处理 (shuǐchǎn jiāgōng fèiqìwù chǔlǐ) – seafood waste treatment – xử lý chất thải chế biến thủy sản
3371渔船通信设备升级 (yúchuán tōngxìn shèbèi shēngjí) – upgrade of fishing vessel communication equipment – nâng cấp thiết bị thông tin tàu cá
3372水产出口市场准入 (shuǐchǎn chūkǒu shìchǎng zhǔnrù) – seafood market access – tiếp cận thị trường xuất khẩu thủy sản
3373渔业灾害应急演练 (yúyè zāihài yìngjí yǎnliàn) – fishery disaster emergency drill – diễn tập ứng phó thảm họa thủy sản
3374水产品溯源管理系统 (shuǐchǎn pǐn sùyuán guǎnlǐ xìtǒng) – seafood traceability management system – hệ thống quản lý truy xuất thủy sản
3375渔港交通规划 (yúgǎng jiāotōng guīhuà) – fish port traffic planning – quy hoạch giao thông cảng cá
3376水产出口风险控制 (shuǐchǎn chūkǒu fēngxiǎn kòngzhì) – seafood export risk control – kiểm soát rủi ro xuất khẩu thủy sản
3377渔业设备采购计划 (yúyè shèbèi cǎigòu jìhuà) – fishery equipment procurement plan – kế hoạch mua sắm thiết bị thủy sản
3378水产品质量安全追责机制 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng ānquán zhuīzé jīzhì) – accountability mechanism for seafood safety – cơ chế truy trách nhiệm chất lượng thủy sản
3379渔具智能化管理 (yújù zhìnéng huà guǎnlǐ) – smart management of fishing gear – quản lý thông minh ngư cụ
3380水产养殖用药规范 (shuǐchǎn yǎngzhí yòngyào guīfàn) – regulation on drug use in aquaculture – quy chuẩn dùng thuốc trong nuôi trồng thủy sản
3381水产品生产许可证 (shuǐchǎn pǐn shēngchǎn xǔkězhèng) – seafood production license – giấy phép sản xuất thủy sản
3382渔港作业调度 (yúgǎng zuòyè diàodù) – port operation scheduling – điều phối hoạt động cảng cá
3383水产产品出口包装设计 (shuǐchǎn chǎnpǐn chūkǒu bāozhuāng shèjì) – seafood export packaging design – thiết kế bao bì xuất khẩu thủy sản
3384渔民生活补贴 (yúmín shēnghuó bǔtiē) – fishermen’s living subsidy – trợ cấp sinh hoạt cho ngư dân
3385水产品冷冻仓储 (shuǐchǎn pǐn lěngdòng cāngchǔ) – seafood cold storage – kho lạnh thủy sản
3386渔业机械化发展 (yúyè jīxiè huà fāzhǎn) – fishery mechanization development – phát triển cơ giới hóa ngư nghiệp
3387水产品运输包装材料 (shuǐchǎn pǐn yùnshū bāozhuāng cáiliào) – seafood transportation packaging materials – vật liệu đóng gói vận chuyển thủy sản
3388渔船维修保养计划 (yúchuán wéixiū bǎoyǎng jìhuà) – fishing vessel maintenance plan – kế hoạch bảo dưỡng tàu cá
3389水产加工环境卫生标准 (shuǐchǎn jiāgōng huánjìng wèishēng biāozhǔn) – seafood processing hygiene standards – tiêu chuẩn vệ sinh môi trường chế biến thủy sản
3390渔业智能监控系统 (yúyè zhìnéng jiānkòng xìtǒng) – smart fishery monitoring system – hệ thống giám sát thông minh ngành thủy sản
3391水产品出口报关流程 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu bàoguān liúchéng) – seafood export customs declaration procedure – quy trình khai báo hải quan thủy sản
3392渔船登记管理 (yúchuán dēngjì guǎnlǐ) – fishing vessel registration management – quản lý đăng ký tàu cá
3393水产加工质量检测 (shuǐchǎn jiāgōng zhìliàng jiǎncè) – quality testing of seafood processing – kiểm tra chất lượng chế biến thủy sản
3394渔业养殖水源管理 (yúyè yǎngzhí shuǐyuán guǎnlǐ) – aquaculture water source management – quản lý nguồn nước nuôi trồng thủy sản
3395水产品销售策略 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu cèlüè) – seafood sales strategy – chiến lược bán hàng thủy sản
3396渔港环保设施建设 (yúgǎng huánbǎo shèshī jiànshè) – construction of eco-friendly port facilities – xây dựng cơ sở vật chất cảng thân thiện môi trường
3397水产疫病防治技术 (shuǐchǎn yìbìng fángzhì jìshù) – aquaculture disease prevention techniques – kỹ thuật phòng bệnh thủy sản
3398渔业保险理赔流程 (yúyè bǎoxiǎn lǐpéi liúchéng) – fishery insurance claim process – quy trình bồi thường bảo hiểm thủy sản
3399水产品出口合规审查 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu hégé shěnchá) – compliance audit for seafood export – kiểm tra tuân thủ xuất khẩu thủy sản
3400渔业科研经费 (yúyè kēyán jīngfèi) – fishery research funding – kinh phí nghiên cứu ngành thủy sản
3401水产品加工用水标准 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng yòngshuǐ biāozhǔn) – water standard in seafood processing – tiêu chuẩn nước dùng trong chế biến thủy sản
3402渔民安全生产培训 (yúmín ānquán shēngchǎn péixùn) – fishermen safety training – đào tạo an toàn sản xuất cho ngư dân
3403水产出口商标注册 (shuǐchǎn chūkǒu shāngbiāo zhùcè) – trademark registration for seafood export – đăng ký nhãn hiệu thủy sản xuất khẩu
3404渔港排水系统设计 (yúgǎng páishuǐ xìtǒng shèjì) – fish port drainage system design – thiết kế hệ thống thoát nước cảng cá
3405水产品微生物检测 (shuǐchǎn pǐn wēishēngwù jiǎncè) – seafood microbiological testing – kiểm tra vi sinh thủy sản
3406渔业设备技术升级 (yúyè shèbèi jìshù shēngjí) – technological upgrade of fishery equipment – nâng cấp công nghệ thiết bị thủy sản
3407水产品出口营养成分标签 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu yíngyǎng chéngfèn biāoqiān) – nutrition labeling for exported seafood – nhãn thành phần dinh dưỡng thủy sản xuất khẩu
3408渔民作业风险管理 (yúmín zuòyè fēngxiǎn guǎnlǐ) – fishermen operation risk management – quản lý rủi ro hoạt động ngư dân
3409水产养殖尾水治理 (shuǐchǎn yǎngzhí wěishuǐ zhìlǐ) – aquaculture wastewater treatment – xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản
3410渔港综合服务中心 (yúgǎng zōnghé fúwù zhōngxīn) – integrated fish port service center – trung tâm dịch vụ cảng cá tổng hợp
3411水产企业纳税申报 (shuǐchǎn qǐyè nàshuì shēnbào) – seafood company tax declaration – khai báo thuế cho doanh nghiệp thủy sản
3412渔业捕捞许可制度 (yúyè bǔlāo xǔkě zhìdù) – fishery fishing license system – chế độ cấp phép khai thác thủy sản
3413水产品货架期管理 (shuǐchǎn pǐn huòjià qī guǎnlǐ) – seafood shelf life management – quản lý thời hạn sử dụng thủy sản
3414渔船节能改造工程 (yúchuán jiénéng gǎizào gōngchéng) – fishing boat energy-saving renovation – cải tạo tiết kiệm năng lượng tàu cá
3415水产养殖场布局规划 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎng bùjú guīhuà) – aquaculture farm layout planning – quy hoạch bố trí trại nuôi thủy sản
3416渔业资源保护法律 (yúyè zīyuán bǎohù fǎlǜ) – fishery resource protection law – luật bảo vệ tài nguyên thủy sản
3417水产品出口收汇管理 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu shōuhuì guǎnlǐ) – management of foreign exchange from seafood exports – quản lý thu ngoại tệ từ xuất khẩu thủy sản
3418渔船事故应急机制 (yúchuán shìgù yìngjí jīzhì) – emergency mechanism for fishing boat accidents – cơ chế ứng phó tai nạn tàu cá
3419水产品库存周期控制 (shuǐchǎn pǐn kùcún zhōuqī kòngzhì) – seafood inventory cycle control – kiểm soát chu kỳ tồn kho thủy sản
3420渔港服务能力评估 (yúgǎng fúwù nénglì pínggū) – fish port service capacity assessment – đánh giá năng lực phục vụ cảng cá
3421水产品牌建设策略 (shuǐchǎn pǐnpái jiànshè cèlüè) – seafood brand development strategy – chiến lược xây dựng thương hiệu thủy sản
3422渔业污染物排放标准 (yúyè wūrǎnwù páifàng biāozhǔn) – fishery pollutant discharge standard – tiêu chuẩn xả thải ngành thủy sản
3423水产品分销渠道 (shuǐchǎn pǐn fēnxiāo qúdào) – seafood distribution channel – kênh phân phối thủy sản
3424渔船设备登记制度 (yúchuán shèbèi dēngjì zhìdù) – fishing equipment registration system – hệ thống đăng ký thiết bị tàu cá
3425水产养殖数据采集 (shuǐchǎn yǎngzhí shùjù cǎijí) – aquaculture data collection – thu thập dữ liệu nuôi trồng thủy sản
3426渔业出口退税流程 (yúyè chūkǒu tuìshuì liúchéng) – fishery export tax rebate process – quy trình hoàn thuế xuất khẩu thủy sản
3427水产品加工人力配置 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng rénlì pèizhì) – labor allocation in seafood processing – phân bổ nhân lực trong chế biến thủy sản
3428渔民技术推广服务 (yúmín jìshù tuīguǎng fúwù) – fishermen technical extension service – dịch vụ phổ cập kỹ thuật cho ngư dân
3429水产加工自动化设备 (shuǐchǎn jiāgōng zìdònghuà shèbèi) – automated seafood processing equipment – thiết bị chế biến thủy sản tự động
3430渔业资源评估系统 (yúyè zīyuán pínggū xìtǒng) – fishery resource assessment system – hệ thống đánh giá tài nguyên thủy sản
3431渔船能源效率优化 (yúchuán néngyuán xiàolǜ yōuhuà) – optimization of fishing vessel energy efficiency – tối ưu hóa hiệu suất năng lượng tàu cá
3432水产出口物流追踪 (shuǐchǎn chūkǒu wùliú zhuīzōng) – seafood export logistics tracking – theo dõi logistics xuất khẩu thủy sản
3433渔业从业人员统计 (yúyè cóngyè rényuán tǒngjì) – statistics on fishery workers – thống kê nhân sự ngành thủy sản
3434水产养殖疫病监测站 (shuǐchǎn yǎngzhí yìbìng jiāncè zhàn) – aquaculture disease monitoring station – trạm giám sát dịch bệnh nuôi trồng thủy sản
3435渔港交通运输规划 (yúgǎng jiāotōng yùnshū guīhuà) – transportation planning for fishing ports – quy hoạch giao thông cảng cá
3436水产品市场进入标准 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng jìnrù biāozhǔn) – market entry standards for seafood – tiêu chuẩn gia nhập thị trường thủy sản
3437渔业安全生产检查 (yúyè ānquán shēngchǎn jiǎnchá) – fishery safety inspection – kiểm tra an toàn sản xuất thủy sản
3438水产冷链运输车 (shuǐchǎn lěngliàn yùnshū chē) – refrigerated seafood transport vehicle – xe vận chuyển thủy sản đông lạnh
3439渔民职业健康管理 (yúmín zhíyè jiànkāng guǎnlǐ) – occupational health management for fishermen – quản lý sức khỏe nghề nghiệp cho ngư dân
3440水产企业运营策略 (shuǐchǎn qǐyè yùnyíng cèlüè) – seafood enterprise operation strategy – chiến lược vận hành doanh nghiệp thủy sản
3441渔业数据统计平台 (yúyè shùjù tǒngjì píngtái) – fishery data statistics platform – nền tảng thống kê dữ liệu thủy sản
3442水产品定价机制 (shuǐchǎn pǐn dìngjià jīzhì) – seafood pricing mechanism – cơ chế định giá thủy sản
3443渔船航行安全规范 (yúchuán hángxíng ānquán guīfàn) – fishing vessel navigation safety regulations – quy chuẩn an toàn hàng hải tàu cá
3444水产加工生产线布局 (shuǐchǎn jiāgōng shēngchǎn xiàn bùjú) – seafood processing line layout – bố trí dây chuyền chế biến thủy sản
3445渔业资源回收计划 (yúyè zīyuán huíshōu jìhuà) – fishery resource recovery plan – kế hoạch phục hồi tài nguyên thủy sản
3446水产出口目标市场分析 (shuǐchǎn chūkǒu mùbiāo shìchǎng fēnxī) – target market analysis for seafood export – phân tích thị trường mục tiêu xuất khẩu thủy sản
3447渔港基础设施维护 (yúgǎng jīchǔ shèshī wéihù) – fishing port infrastructure maintenance – bảo trì cơ sở hạ tầng cảng cá
3448水产品卫生许可 (shuǐchǎn pǐn wèishēng xǔkě) – seafood hygiene permit – giấy phép vệ sinh thủy sản
3449渔业环保审查制度 (yúyè huánbǎo shěnchá zhìdù) – fishery environmental review system – hệ thống thẩm định môi trường ngành thủy sản
3450水产养殖饲料管理 (shuǐchǎn yǎngzhí sìliào guǎnlǐ) – aquaculture feed management – quản lý thức ăn nuôi trồng thủy sản
3451渔船定位导航系统 (yúchuán dìngwèi dǎoháng xìtǒng) – fishing vessel positioning and navigation system – hệ thống định vị và dẫn đường tàu cá
3452水产品废弃物回收利用 (shuǐchǎn pǐn fèiqìwù huíshōu lìyòng) – seafood waste recycling and utilization – tái chế và sử dụng chất thải thủy sản
3453渔业劳动力市场调研 (yúyè láodònglì shìchǎng diàoyán) – fishery labor market research – khảo sát thị trường lao động thủy sản
3454水产加工产品追溯码 (shuǐchǎn jiāgōng chǎnpǐn zhuīsù mǎ) – traceability code for seafood processing products – mã truy xuất nguồn gốc sản phẩm thủy sản
3455渔港应急响应机制 (yúgǎng yìngjí xiǎngyìng jīzhì) – emergency response mechanism at fishing ports – cơ chế ứng phó khẩn cấp tại cảng cá
3456水产品出口市场准入 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu shìchǎng zhǔnrù) – seafood export market access – tiếp cận thị trường xuất khẩu thủy sản
3457渔业智能化管理平台 (yúyè zhìnéng huà guǎnlǐ píngtái) – smart fishery management platform – nền tảng quản lý thủy sản thông minh
3458水产加工劳动保护标准 (shuǐchǎn jiāgōng láodòng bǎohù biāozhǔn) – labor protection standards in seafood processing – tiêu chuẩn bảo hộ lao động trong chế biến thủy sản
3459渔业科技推广活动 (yúyè kējì tuīguǎng huódòng) – fishery technology promotion activities – hoạt động phổ biến công nghệ thủy sản
3460水产品运输保险政策 (shuǐchǎn pǐn yùnshū bǎoxiǎn zhèngcè) – seafood transport insurance policy – chính sách bảo hiểm vận chuyển thủy sản
3461渔民收入补偿机制 (yúmín shōurù bǔcháng jīzhì) – fishermen income compensation mechanism – cơ chế bồi thường thu nhập ngư dân
3462水产养殖环境监控系统 (shuǐchǎn yǎngzhí huánjìng jiānkòng xìtǒng) – aquaculture environment monitoring system – hệ thống giám sát môi trường nuôi trồng thủy sản
3463渔业合作组织 (yúyè hézuò zǔzhī) – fishery cooperative organization – tổ chức hợp tác ngành thủy sản
3464水产品出口竞争力提升 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu jìngzhēnglì tíshēng) – enhancement of seafood export competitiveness – nâng cao năng lực cạnh tranh xuất khẩu thủy sản
3465渔港作业安全规范 (yúgǎng zuòyè ānquán guīfàn) – safety standards for port operations – tiêu chuẩn an toàn hoạt động cảng cá
3466水产冷藏技术研究 (shuǐchǎn lěngcáng jìshù yánjiū) – research on seafood refrigeration technology – nghiên cứu công nghệ bảo quản lạnh thủy sản
3467渔船航行路线优化 (yúchuán hángxíng lùxiàn yōuhuà) – fishing route optimization – tối ưu hóa tuyến đường đánh bắt
3468水产品加工效率提升 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng xiàolǜ tíshēng) – improvement of seafood processing efficiency – nâng cao hiệu suất chế biến thủy sản
3469渔业市场拓展策略 (yúyè shìchǎng tuòzhǎn cèlüè) – fishery market expansion strategy – chiến lược mở rộng thị trường ngành thủy sản
3470水产养殖区污染治理 (shuǐchǎn yǎngzhí qū wūrǎn zhìlǐ) – pollution control in aquaculture areas – kiểm soát ô nhiễm vùng nuôi trồng thủy sản
3471渔业安全应急预案 (yúyè ānquán yìngjí yù’àn) – fishery emergency response plan – kế hoạch ứng phó khẩn cấp ngành thủy sản
3472水产品物流信息系统 (shuǐchǎn pǐn wùliú xìnxī xìtǒng) – seafood logistics information system – hệ thống thông tin logistics thủy sản
3473渔业资源管理法 (yúyè zīyuán guǎnlǐ fǎ) – fishery resource management law – luật quản lý tài nguyên thủy sản
3474水产企业经营合规性审查 (shuǐchǎn qǐyè jīngyíng hégé xìng shěnchá) – compliance review for seafood enterprises – thẩm định tuân thủ doanh nghiệp thủy sản
3475渔民培训与技能提升计划 (yúmín péixùn yǔ jìnéng tíshēng jìhuà) – training and skill enhancement program for fishermen – chương trình đào tạo và nâng cao kỹ năng cho ngư dân
3476水产品存储保鲜技术 (shuǐchǎn pǐn cúnchǔ bǎoxiān jìshù) – seafood storage and preservation technology – công nghệ bảo quản và lưu trữ thủy sản
3477渔船船员管理制度 (yúchuán chuányuán guǎnlǐ zhìdù) – fishing crew management system – hệ thống quản lý thuyền viên tàu cá
3478渔船船员管理制度 (yúchuán chuányuán guǎnlǐ zhìdù) – fishing crew management system – chế độ quản lý thuyền viên tàu cá
3479水产品冷冻仓储 (shuǐchǎn pǐn lěngdòng cāngchǔ) – frozen seafood storage – kho lưu trữ thủy sản đông lạnh
3480水产加工废水处理设备 (shuǐchǎn jiāgōng fèishuǐ chǔlǐ shèbèi) – seafood processing wastewater treatment equipment – thiết bị xử lý nước thải chế biến thủy sản
3481渔港卸货平台 (yúgǎng xièhuò píngtái) – fishing port unloading platform – bến dỡ hàng cảng cá
3482水产养殖水质管理 (shuǐchǎn yǎngzhí shuǐzhì guǎnlǐ) – water quality management in aquaculture – quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng
3483渔民生产工具补贴 (yúmín shēngchǎn gōngjù bǔtiē) – subsidy for fishing equipment – trợ cấp thiết bị sản xuất cho ngư dân
3484水产品包装设计 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng shèjì) – seafood packaging design – thiết kế bao bì sản phẩm thủy sản
3485渔船年检制度 (yúchuán niánjiǎn zhìdù) – annual inspection system for fishing vessels – chế độ kiểm định tàu cá hàng năm
3486水产市场流通机制 (shuǐchǎn shìchǎng liútōng jīzhì) – seafood market circulation mechanism – cơ chế lưu thông thị trường thủy sản
3487渔业政策执行监督 (yúyè zhèngcè zhíxíng jiāndū) – supervision of fishery policy implementation – giám sát thi hành chính sách thủy sản
3488水产冷链技术支持 (shuǐchǎn lěngliàn jìshù zhīchí) – cold chain technical support for seafood – hỗ trợ kỹ thuật chuỗi lạnh thủy sản
3489渔业发展可行性分析 (yúyè fāzhǎn kěxíng xìng fēnxī) – feasibility study of fishery development – phân tích tính khả thi phát triển ngành thủy sản
3490水产品销售渠道 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu qúdào) – seafood sales channels – kênh tiêu thụ sản phẩm thủy sản
3491渔港环保设施建设 (yúgǎng huánbǎo shèshī jiànshè) – construction of environmental protection facilities at fishing ports – xây dựng hạ tầng bảo vệ môi trường cảng cá
3492水产养殖户登记 (shuǐchǎn yǎngzhí hù dēngjì) – registration of aquaculture households – đăng ký hộ nuôi trồng thủy sản
3493渔业事故报告机制 (yúyè shìgù bàogào jīzhì) – fishery incident reporting mechanism – cơ chế báo cáo tai nạn ngành thủy sản
3494水产品标签标准 (shuǐchǎn pǐn biāoqiān biāozhǔn) – seafood labeling standards – tiêu chuẩn nhãn mác thủy sản
3495渔船燃油使用记录 (yúchuán rányóu shǐyòng jìlù) – fishing vessel fuel usage log – nhật ký sử dụng nhiên liệu tàu cá
3496水产加工行业工会 (shuǐchǎn jiāgōng hángyè gōnghuì) – seafood processing industry union – công đoàn ngành chế biến thủy sản
3497渔业培训课程设置 (yúyè péixùn kèchéng shèzhì) – fishery training course setup – xây dựng chương trình đào tạo thủy sản
3498水产品退货管理 (shuǐchǎn pǐn tuìhuò guǎnlǐ) – seafood return management – quản lý hoàn trả sản phẩm thủy sản
3499渔港渔船调度系统 (yúgǎng yúchuán diàodù xìtǒng) – fishing port vessel scheduling system – hệ thống điều phối tàu cá cảng cá
3500水产加工业职业安全 (shuǐchǎn jiāgōng yè zhíyè ānquán) – occupational safety in seafood processing – an toàn nghề nghiệp trong ngành chế biến thủy sản
3501渔业发展投资政策 (yúyè fāzhǎn tóuzī zhèngcè) – fishery development investment policy – chính sách đầu tư phát triển thủy sản
3502水产品电商销售平台 (shuǐchǎn pǐn diànshāng xiāoshòu píngtái) – seafood e-commerce platform – nền tảng thương mại điện tử thủy sản
3503渔民捕捞技术培训 (yúmín bǔlāo jìshù péixùn) – training in fishing techniques – đào tạo kỹ thuật đánh bắt cho ngư dân
3504水产运输安全规范 (shuǐchǎn yùnshū ānquán guīfàn) – seafood transport safety standards – tiêu chuẩn an toàn vận chuyển thủy sản
3505渔港消防系统 (yúgǎng xiāofáng xìtǒng) – fishing port fire protection system – hệ thống phòng cháy cảng cá
3506水产品供应链优化 (shuǐchǎn pǐn gōngyìng liàn yōuhuà) – seafood supply chain optimization – tối ưu hóa chuỗi cung ứng thủy sản
3507渔业从业人员安全教育 (yúyè cóngyè rényuán ānquán jiàoyù) – safety education for fishery workers – giáo dục an toàn cho người lao động ngành thủy sản
3508水产加工机械保养 (shuǐchǎn jiāgōng jīxiè bǎoyǎng) – maintenance of seafood processing machines – bảo trì máy móc chế biến thủy sản
3509渔业补贴申请程序 (yúyè bǔtiē shēnqǐng chéngxù) – fishery subsidy application process – quy trình xin trợ cấp ngành thủy sản
3510水产品冷藏运输管理 (shuǐchǎn pǐn lěngcáng yùnshū guǎnlǐ) – cold storage transportation management for seafood – quản lý vận chuyển hàng thủy sản lạnh
3511渔港管理人员职责 (yúgǎng guǎnlǐ rényuán zhízé) – duties of fishing port managers – nhiệm vụ quản lý cảng cá
3512水产加工质量检查站 (shuǐchǎn jiāgōng zhìliàng jiǎnchá zhàn) – seafood processing quality inspection station – trạm kiểm tra chất lượng chế biến thủy sản
3513渔船航行气象服务 (yúchuán hángxíng qìxiàng fúwù) – meteorological service for fishing navigation – dịch vụ khí tượng cho tàu cá
3514水产养殖保险政策 (shuǐchǎn yǎngzhí bǎoxiǎn zhèngcè) – aquaculture insurance policy – chính sách bảo hiểm nuôi trồng thủy sản
3515渔民就业促进方案 (yúmín jiùyè cùjìn fāng’àn) – fishermen employment promotion plan – kế hoạch thúc đẩy việc làm cho ngư dân
3516水产品加工认证制度 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng rènzhèng zhìdù) – seafood processing certification system – hệ thống chứng nhận chế biến thủy sản
3517渔船事故处理流程 (yúchuán shìgù chǔlǐ liúchéng) – fishing vessel accident handling process – quy trình xử lý sự cố tàu cá
3518水产品定期抽检机制 (shuǐchǎn pǐn dìngqī chōujiǎn jīzhì) – regular sampling inspection mechanism – cơ chế kiểm tra định kỳ thủy sản
3519渔业环保意识提升 (yúyè huánbǎo yìshí tíshēng) – improvement of environmental awareness in fisheries – nâng cao ý thức bảo vệ môi trường thủy sản
3520水产养殖废弃物处理 (shuǐchǎn yǎngzhí fèiqìwù chǔlǐ) – aquaculture waste disposal – xử lý chất thải nuôi trồng thủy sản
3521渔港规划与改造项目 (yúgǎng guīhuà yǔ gǎizào xiàngmù) – fishing port planning and renovation projects – dự án quy hoạch và cải tạo cảng cá
3522水产品出口检验流程 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu jiǎnyàn liúchéng) – seafood export inspection procedure – quy trình kiểm tra xuất khẩu thủy sản
3523渔业可持续发展战略 (yúyè kěchíxù fāzhǎn zhànlüè) – sustainable fishery development strategy – chiến lược phát triển thủy sản bền vững
3524水产加工工艺标准 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì biāozhǔn) – seafood processing technology standards – tiêu chuẩn công nghệ chế biến thủy sản
3525渔港设施年度检查 (yúgǎng shèshī niándù jiǎnchá) – annual inspection of fishing port facilities – kiểm tra định kỳ cơ sở cảng cá
3526水产品质量安全追溯 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng ānquán zhuīsù) – seafood quality and safety traceability – truy xuất nguồn gốc chất lượng và an toàn thủy sản
3527渔港货物调运 (yúgǎng huòwù diàoyùn) – fishing port cargo dispatch – điều phối hàng hóa cảng cá
3528渔业作业船舶定位系统 (yúyè zuòyè chuánbó dìngwèi xìtǒng) – fishing vessel positioning system – hệ thống định vị tàu đánh cá
3529水产品检测实验室 (shuǐchǎn pǐn jiǎncè shíyànshì) – seafood testing laboratory – phòng thí nghiệm kiểm định thủy sản
3530渔船检修档案 (yúchuán jiǎnxiū dàng’àn) – fishing vessel maintenance record – hồ sơ bảo dưỡng tàu cá
3531水产加工业成本核算 (shuǐchǎn jiāgōng yè chéngběn hésuàn) – cost accounting in seafood processing – tính giá thành chế biến thủy sản
3532渔港流通运输网络 (yúgǎng liútōng yùnshū wǎngluò) – fishing port logistics network – mạng lưới vận chuyển cảng cá
3533水产品抽样检验报告 (shuǐchǎn pǐn chōuyàng jiǎnyàn bàogào) – seafood sampling inspection report – báo cáo kiểm tra mẫu thủy sản
3534渔业从业资格证书 (yúyè cóngyè zīgé zhèngshū) – fishery practitioner certificate – chứng chỉ hành nghề thủy sản
3535水产品冷藏库容量 (shuǐchǎn pǐn lěngcáng kù róngliàng) – seafood cold storage capacity – sức chứa kho lạnh thủy sản
3536渔船雷达导航系统 (yúchuán léidá dǎoháng xìtǒng) – fishing vessel radar navigation system – hệ thống điều hướng radar tàu cá
3537水产工厂用电规划 (shuǐchǎn gōngchǎng yòngdiàn guīhuà) – electrical planning for seafood factory – quy hoạch điện nhà máy thủy sản
3538渔业信息化管理平台 (yúyè xìnxīhuà guǎnlǐ píngtái) – fishery information management platform – nền tảng quản lý thông tin thủy sản
3539水产品内销报关程序 (shuǐchǎn pǐn nèixiāo bàoguān chéngxù) – domestic seafood customs clearance – thủ tục hải quan tiêu thụ nội địa
3540渔港自动计重系统 (yúgǎng zìdòng jìzhòng xìtǒng) – automatic weighing system at fishing port – hệ thống cân tự động cảng cá
3541水产加工废弃物再利用 (shuǐchǎn jiāgōng fèiqìwù zàilìyòng) – reuse of seafood processing waste – tái sử dụng chất thải chế biến thủy sản
3542渔业灾害预警系统 (yúyè zāihài yùjǐng xìtǒng) – fishery disaster early warning system – hệ thống cảnh báo sớm thiên tai thủy sản
3543水产养殖产值统计 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎnzhí tǒngjì) – aquaculture production statistics – thống kê sản lượng nuôi trồng thủy sản
3544渔港卸货流程管理 (yúgǎng xièhuò liúchéng guǎnlǐ) – fishing port unloading process management – quản lý quy trình dỡ hàng cảng cá
3545水产品风险评估报告 (shuǐchǎn pǐn fēngxiǎn pínggū bàogào) – seafood risk assessment report – báo cáo đánh giá rủi ro thủy sản
3546渔业事故紧急响应机制 (yúyè shìgù jǐnjí xiǎngyìng jīzhì) – fishery emergency response mechanism – cơ chế ứng phó khẩn cấp tai nạn thủy sản
3547渔港交通引导系统 (yúgǎng jiāotōng yǐndǎo xìtǒng) – fishing port traffic guidance system – hệ thống hướng dẫn giao thông cảng cá
3548水产加工环境消毒 (shuǐchǎn jiāgōng huánjìng xiāodú) – disinfection of seafood processing environment – khử trùng môi trường chế biến thủy sản
3549渔船定位与通信设备 (yúchuán dìngwèi yǔ tōngxìn shèbèi) – fishing vessel GPS and communication equipment – thiết bị định vị và liên lạc tàu cá
3550水产品市场监管条例 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng jiānguǎn tiáolì) – seafood market regulation – quy định giám sát thị trường thủy sản
3551水产养殖饲料标准 (shuǐchǎn yǎngzhí sìliào biāozhǔn) – aquaculture feed standards – tiêu chuẩn thức ăn nuôi trồng
3552渔船紧急逃生演练 (yúchuán jǐnjí táoshēng yǎnliàn) – emergency evacuation drill on fishing vessel – diễn tập thoát hiểm khẩn cấp trên tàu cá
3553水产冷冻加工流程图 (shuǐchǎn lěngdòng jiāgōng liúchéng tú) – seafood freezing process flowchart – sơ đồ quy trình cấp đông thủy sản
3554渔业生产监控系统 (yúyè shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – fishery production monitoring system – hệ thống giám sát sản xuất thủy sản
3555水产品质量异常报告 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng yìcháng bàogào) – abnormal quality report for seafood – báo cáo bất thường về chất lượng thủy sản
3556渔港清污作业计划 (yúgǎng qīngwū zuòyè jìhuà) – fishing port pollution cleaning plan – kế hoạch làm sạch ô nhiễm cảng cá
3557水产品出口原产地证明 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu yuánchǎndì zhèngmíng) – certificate of origin for seafood export – giấy chứng nhận xuất xứ thủy sản
3558渔业作业安全规范 (yúyè zuòyè ānquán guīfàn) – fishery operation safety standards – quy phạm an toàn sản xuất thủy sản
3559水产企业环境评估 (shuǐchǎn qǐyè huánjìng pínggū) – environmental assessment of seafood enterprise – đánh giá môi trường doanh nghiệp thủy sản
3560渔船船体结构检查 (yúchuán chuántǐ jiégòu jiǎnchá) – fishing vessel hull structure inspection – kiểm tra kết cấu thân tàu cá
3561水产品质量等级划分 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng děngjí huàfēn) – seafood quality grading – phân loại cấp chất lượng thủy sản
3562渔业捕捞时间限制 (yúyè bǔlāo shíjiān xiànzhì) – fishing time restriction – giới hạn thời gian đánh bắt
3563水产工人操作流程图 (shuǐchǎn gōngrén cāozuò liúchéng tú) – operation workflow for seafood workers – sơ đồ thao tác công nhân thủy sản
3564渔船航行计划备案 (yúchuán hángxíng jìhuà bèi’àn) – fishing vessel voyage filing – đăng ký kế hoạch hành trình tàu cá
3565水产原料入库检验 (shuǐchǎn yuánliào rùkù jiǎnyàn) – seafood raw material warehouse inspection – kiểm tra nguyên liệu nhập kho
3566渔业发展地方条例 (yúyè fāzhǎn dìfāng tiáolì) – local fishery development regulation – quy định phát triển thủy sản địa phương
3567水产品可追溯二维码 (shuǐchǎn pǐn kě zhuīsù èrwéimǎ) – traceable QR code for seafood – mã QR truy xuất nguồn gốc thủy sản
3568渔船值班制度 (yúchuán zhíbān zhìdù) – duty shift system on fishing vessel – chế độ trực tàu cá
3569水产冷藏运输车队 (shuǐchǎn lěngcáng yùnshū chēduì) – refrigerated seafood transport fleet – đội xe vận chuyển lạnh thủy sản
3570渔业统计报表系统 (yúyè tǒngjì bàobiǎo xìtǒng) – fishery statistical report system – hệ thống báo cáo thống kê thủy sản
3571水产品抽检频率标准 (shuǐchǎn pǐn chōujiǎn pínlǜ biāozhǔn) – seafood sampling frequency standards – tiêu chuẩn tần suất kiểm tra mẫu
3572渔港应急通道标识 (yúgǎng yìngjí tōngdào biāozhì) – emergency exit signage at fishing ports – biển chỉ dẫn thoát hiểm cảng cá
3573水产企业员工培训记录 (shuǐchǎn qǐyè yuángōng péixùn jìlù) – seafood company employee training record – hồ sơ đào tạo nhân viên doanh nghiệp thủy sản
3574水产加工排班表 (shuǐchǎn jiāgōng páibānbiǎo) – seafood processing shift schedule – bảng phân ca chế biến thủy sản
3575渔业资源保护政策 (yúyè zīyuán bǎohù zhèngcè) – fishery resource protection policy – chính sách bảo vệ nguồn lợi thủy sản
3576水产品包装标准规范 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng biāozhǔn guīfàn) – seafood packaging standard – quy phạm tiêu chuẩn đóng gói thủy sản
3577渔港仓储消防系统 (yúgǎng cāngchǔ xiāofáng xìtǒng) – fishing port warehouse fire protection system – hệ thống phòng cháy kho cảng cá
3578水产工厂噪音检测 (shuǐchǎn gōngchǎng zàoyīn jiǎncè) – seafood factory noise inspection – kiểm tra tiếng ồn nhà máy thủy sản
3579渔业产能管理制度 (yúyè chǎnnéng guǎnlǐ zhìdù) – fishery production capacity management system – chế độ quản lý năng lực sản xuất thủy sản
3580水产品销售发票管理 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu fāpiào guǎnlǐ) – seafood sales invoice management – quản lý hóa đơn bán hàng thủy sản
3581渔港环境整治工程 (yúgǎng huánjìng zhěngzhì gōngchéng) – fishing port environmental renovation project – dự án cải tạo môi trường cảng cá
3582水产加工安全检查表 (shuǐchǎn jiāgōng ānquán jiǎnchábiǎo) – seafood processing safety checklist – bảng kiểm an toàn chế biến thủy sản
3583渔船船员健康档案 (yúchuán chuányuán jiànkāng dàng’àn) – fishing crew health records – hồ sơ sức khỏe thuyền viên
3584渔业执法监控录像 (yúyè zhífǎ jiānkòng lùxiàng) – fishery law enforcement video monitoring – video giám sát thực thi thủy sản
3585水产工厂安全通道 (shuǐchǎn gōngchǎng ānquán tōngdào) – seafood factory safety corridor – lối thoát hiểm nhà máy thủy sản
3586渔港货物吞吐量 (yúgǎng huòwù tūntǔliàng) – fishing port cargo throughput – sản lượng hàng hóa cảng cá
3587水产品质量事故处理 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng shìgù chǔlǐ) – seafood quality incident handling – xử lý sự cố chất lượng thủy sản
3588渔业作业范围图 (yúyè zuòyè fànwéi tú) – fishery operation area map – bản đồ vùng hoạt động thủy sản
3589水产品运输保险单 (shuǐchǎn pǐn yùnshū bǎoxiǎn dān) – seafood transport insurance policy – đơn bảo hiểm vận chuyển thủy sản
3590渔港卸货作业证 (yúgǎng xièhuò zuòyè zhèng) – unloading operation permit – giấy phép dỡ hàng cảng cá
3591水产出口企业备案表 (shuǐchǎn chūkǒu qǐyè bèi’àn biǎo) – seafood export enterprise registration form – mẫu đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản
3592渔船导航系统升级 (yúchuán dǎoháng xìtǒng shēngjí) – fishing vessel navigation system upgrade – nâng cấp hệ thống điều hướng tàu cá
3593水产品原料追踪码 (shuǐchǎn pǐn yuánliào zhuīzōng mǎ) – raw material traceability code – mã truy xuất nguyên liệu thủy sản
3594渔业捕捞许可证办理 (yúyè bǔlāo xǔkězhèng bànlǐ) – application for fishing permit – thủ tục xin giấy phép đánh bắt
3595水产加工机器维修记录 (shuǐchǎn jiāgōng jīqì wéixiū jìlù) – seafood machinery maintenance log – ghi chú bảo trì máy móc thủy sản
3596渔船油料使用报告 (yúchuán yóuliào shǐyòng bàogào) – fishing vessel fuel usage report – báo cáo tiêu hao nhiên liệu tàu cá
3597水产品装运记录表 (shuǐchǎn pǐn zhuāngyùn jìlù biǎo) – seafood shipment record sheet – bảng ghi vận chuyển thủy sản
3598渔业科技发展规划 (yúyè kējì fāzhǎn guīhuà) – fishery science and technology development plan – quy hoạch phát triển công nghệ thủy sản
3599水产品市场价格变动 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng jiàgé biàndòng) – seafood market price fluctuation – biến động giá thủy sản thị trường
3600渔港劳动力管理平台 (yúgǎng láodònglì guǎnlǐ píngtái) – labor management platform at fishing port – nền tảng quản lý lao động cảng cá
3601水产企业经营许可证 (shuǐchǎn qǐyè jīngyíng xǔkězhèng) – seafood business license – giấy phép kinh doanh thủy sản
3602渔船安全生产守则 (yúchuán ānquán shēngchǎn shǒuzé) – fishing vessel safety production rules – quy tắc an toàn tàu cá
3603水产品电子标签系统 (shuǐchǎn pǐn diànzǐ biāoqiān xìtǒng) – seafood electronic tagging system – hệ thống gắn nhãn điện tử thủy sản
3604渔港垃圾处理流程 (yúgǎng lājī chǔlǐ liúchéng) – fishing port garbage disposal process – quy trình xử lý rác cảng cá
3605水产加工职业病防治 (shuǐchǎn jiāgōng zhíyèbìng fángzhì) – prevention of occupational diseases in seafood processing – phòng ngừa bệnh nghề nghiệp chế biến thủy sản
3606渔船作业日志管理 (yúchuán zuòyè rìzhì guǎnlǐ) – fishing vessel operation log management – quản lý nhật ký hoạt động tàu cá
3607水产品产量月报表 (shuǐchǎn pǐn chǎnliàng yuèbàobiǎo) – seafood monthly production report – báo cáo sản lượng thủy sản hàng tháng
3608渔业从业人员培训计划 (yúyè cóngyè rényuán péixùn jìhuà) – fishery worker training plan – kế hoạch đào tạo nhân lực thủy sản
3609水产产品退货处理 (shuǐchǎn chǎnpǐn tuìhuò chǔlǐ) – return handling of seafood products – xử lý hàng trả thủy sản
3610渔船雷达系统故障 (yúchuán léidá xìtǒng gùzhàng) – radar system malfunction – sự cố hệ thống radar tàu cá
3611水产品仓储费用清单 (shuǐchǎn pǐn cāngchǔ fèiyòng qīngdān) – seafood storage cost list – bảng kê chi phí lưu kho thủy sản
3612渔港日常维护计划 (yúgǎng rìcháng wéihù jìhuà) – fishing port daily maintenance plan – kế hoạch bảo trì hàng ngày cảng cá
3613水产原料验收标准 (shuǐchǎn yuánliào yànshōu biāozhǔn) – seafood raw material acceptance standard – tiêu chuẩn nghiệm thu nguyên liệu
3614渔船船舶证件年审 (yúchuán chuánbó zhèngjiàn niánshěn) – annual inspection of vessel documents – kiểm định giấy tờ tàu cá hàng năm
3615水产品卫生许可证复审 (shuǐchǎn pǐn wèishēng xǔkězhèng fùshěn) – re-evaluation of health license – tái xét giấy phép vệ sinh thủy sản
3616渔业合同履约监督 (yúyè hétóng lǚyuē jiāndū) – fishery contract performance supervision – giám sát thực hiện hợp đồng thủy sản
3617水产加工产品合格率 (shuǐchǎn jiāgōng chǎnpǐn hégé lǜ) – qualification rate of processed seafood – tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn
3618渔港应急照明系统 (yúgǎng yìngjí zhàomíng xìtǒng) – emergency lighting system at fishing port – hệ thống chiếu sáng khẩn cấp
3619水产品运输车辆清洁标准 (shuǐchǎn pǐn yùnshū chēliàng qīngjié biāozhǔn) – vehicle hygiene standard for seafood transport – tiêu chuẩn vệ sinh xe vận chuyển
3620渔业执法人员培训教材 (yúyè zhífǎ rényuán péixùn jiàocái) – fishery law enforcement training materials – tài liệu đào tạo cán bộ thực thi thủy sản
3621水产企业质量手册 (shuǐchǎn qǐyè zhìliàng shǒucè) – seafood company quality manual – sổ tay chất lượng doanh nghiệp thủy sản
3622渔船信号识别系统 (yúchuán xìnhào shíbié xìtǒng) – fishing vessel signal identification system – hệ thống nhận diện tín hiệu tàu cá
3623水产加工能耗报告 (shuǐchǎn jiāgōng nénghào bàogào) – seafood processing energy consumption report – báo cáo tiêu thụ năng lượng chế biến thủy sản
3624渔港冷藏库容积表 (yúgǎng lěngcáng kù róngjī biǎo) – fishing port cold storage capacity chart – bảng dung tích kho lạnh cảng cá
3625水产品出口检验制度 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu jiǎnyàn zhìdù) – seafood export inspection system – chế độ kiểm tra xuất khẩu thủy sản
3626渔业事故应急预案 (yúyè shìgù yìngjí yù’àn) – fishery accident emergency plan – kế hoạch ứng phó sự cố thủy sản
3627水产运输时间控制表 (shuǐchǎn yùnshū shíjiān kòngzhì biǎo) – seafood transport time control chart – bảng kiểm soát thời gian vận chuyển thủy sản
3628渔港供电系统检修记录 (yúgǎng gōngdiàn xìtǒng jiǎnxiū jìlù) – fishing port power system maintenance record – ghi chú bảo trì hệ thống điện cảng cá
3629水产品深加工技术 (shuǐchǎn pǐn shēnjiāgōng jìshù) – seafood deep processing technology – công nghệ chế biến sâu thủy sản
3630渔业捕捞效率评估 (yúyè bǔlāo xiàolǜ pínggū) – fishing efficiency assessment – đánh giá hiệu suất đánh bắt
3631水产加工安全管理规程 (shuǐchǎn jiāgōng ānquán guǎnlǐ guīchéng) – seafood safety management procedures – quy trình quản lý an toàn chế biến
3632渔船船体维护计划 (yúchuán chuántǐ wéihù jìhuà) – fishing vessel hull maintenance plan – kế hoạch bảo trì thân tàu
3633水产品质检抽样流程 (shuǐchǎn pǐn zhìjiǎn chōuyàng liúchéng) – seafood quality sampling procedure – quy trình lấy mẫu kiểm tra chất lượng
3634渔港运输工具登记表 (yúgǎng yùnshū gōngjù dēngjì biǎo) – fishing port transport equipment registration form – biểu mẫu đăng ký phương tiện cảng cá
3635水产品销售日报 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu rìbào) – seafood daily sales report – báo cáo bán hàng hàng ngày
3636渔业污染源监测数据 (yúyè wūrǎn yuán jiāncè shùjù) – fishery pollution source monitoring data – dữ liệu giám sát nguồn ô nhiễm thủy sản
3637水产工厂节能措施 (shuǐchǎn gōngchǎng jiénéng cuòshī) – energy-saving measures in seafood factories – biện pháp tiết kiệm năng lượng
3638渔港进出车辆记录 (yúgǎng jìnchū chēliàng jìlù) – fishing port vehicle entry/exit record – nhật ký xe ra vào cảng cá
3639水产品批发市场备案 (shuǐchǎn pǐn pīfā shìchǎng bèi’àn) – wholesale seafood market registration – đăng ký chợ đầu mối thủy sản
3640渔船无线电通信系统 (yúchuán wúxiàndiàn tōngxìn xìtǒng) – fishing vessel radio communication system – hệ thống liên lạc vô tuyến tàu cá
3641水产运输司机健康卡 (shuǐchǎn yùnshū sījī jiànkāng kǎ) – seafood transport driver health card – thẻ sức khỏe tài xế thủy sản
3642渔业企业用水许可证 (yúyè qǐyè yòngshuǐ xǔkězhèng) – water use permit for fishery enterprises – giấy phép sử dụng nước doanh nghiệp thủy sản
3643水产品包装车间清洁计划 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng chējiān qīngjié jìhuà) – seafood packing room sanitation plan – kế hoạch vệ sinh xưởng đóng gói
3644渔港废弃物回收台账 (yúgǎng fèiqìwù huíshōu táizhàng) – fishing port waste recycling ledger – sổ theo dõi thu gom rác thải cảng cá
3645水产企业绩效评估表 (shuǐchǎn qǐyè jìxiào pínggū biǎo) – seafood company performance evaluation form – bảng đánh giá hiệu quả doanh nghiệp
3646渔业产品供应链管理 (yúyè chǎnpǐn gōngyìngliàn guǎnlǐ) – fishery product supply chain management – quản lý chuỗi cung ứng sản phẩm thủy sản
3647水产品抽检不合格报告 (shuǐchǎn pǐn chōujiǎn bù hégé bàogào) – seafood failed inspection report – báo cáo không đạt khi kiểm tra mẫu
3648渔港货运流程图 (yúgǎng huòyùn liúchéng tú) – cargo transport flow chart of fishing port – sơ đồ luồng hàng hóa cảng cá
3649水产冷冻系统操作规程 (shuǐchǎn lěngdòng xìtǒng cāozuò guīchéng) – seafood freezing system operating procedure – quy trình vận hành hệ thống đông lạnh
3650渔业从业者资格证书 (yúyè cóngyè zhě zīgé zhèngshū) – fishery practitioner qualification certificate – chứng chỉ hành nghề ngành thủy sản
3651水产品加工资质年审 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng zīzhì niánshěn) – seafood processing qualification annual review – thẩm định năng lực chế biến hàng năm
3652渔港交通指挥系统 (yúgǎng jiāotōng zhǐhuī xìtǒng) – traffic control system at fishing port – hệ thống điều phối giao thông cảng cá
3653水产行业财务核算制度 (shuǐchǎn hángyè cáiwù hésuàn zhìdù) – seafood industry accounting system – chế độ kế toán ngành thủy sản
3654渔船作业风险评估报告 (yúchuán zuòyè fēngxiǎn pínggū bàogào) – fishing operation risk assessment report – báo cáo đánh giá rủi ro hoạt động
3655水产品出口退税政策 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu tuìshuì zhèngcè) – seafood export tax rebate policy – chính sách hoàn thuế xuất khẩu thủy sản
3656渔港码头扩建计划 (yúgǎng mǎtóu kuòjiàn jìhuà) – fishing port dock expansion plan – kế hoạch mở rộng bến cảng
3657水产品验货报告 (shuǐchǎn pǐn yànhuò bàogào) – seafood inspection report – báo cáo kiểm hàng thủy sản
3658渔业合作社登记证 (yúyè hézuòshè dēngjì zhèng) – fishery cooperative registration certificate – giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thủy sản
3659水产加工环保排放标准 (shuǐchǎn jiāgōng huánbǎo páifàng biāozhǔn) – seafood processing environmental emission standards – tiêu chuẩn xả thải môi trường
3660渔船停靠许可证 (yúchuán tíngkào xǔkězhèng) – fishing vessel docking permit – giấy phép neo đậu tàu cá
3661水产品外包装检疫标签 (shuǐchǎn pǐn wài bāozhuāng jiǎnyì biāoqiān) – seafood outer packaging quarantine label – nhãn kiểm dịch bao bì bên ngoài
3662渔业补贴申请流程 (yúyè bǔtiē shēnqǐng liúchéng) – fishery subsidy application procedure – thủ tục xin trợ cấp ngành thủy sản
3663水产企业档案管理系统 (shuǐchǎn qǐyè dàng’àn guǎnlǐ xìtǒng) – seafood company records management system – hệ thống lưu trữ hồ sơ doanh nghiệp
3664渔港自动称重设备 (yúgǎng zìdòng chēngzhòng shèbèi) – fishing port automatic weighing equipment – thiết bị cân tự động tại cảng cá
3665渔船用电负荷统计 (yúchuán yòngdiàn fùhè tǒngjì) – fishing vessel power load statistics – thống kê tải điện tàu cá
3666水产包装材料采购合同 (shuǐchǎn bāozhuāng cáiliào cǎigòu hétóng) – seafood packaging material procurement contract – hợp đồng mua vật liệu đóng gói
3667渔港消防安全演练计划 (yúgǎng xiāofáng ānquán yǎnliàn jìhuà) – fishing port fire safety drill plan – kế hoạch diễn tập phòng cháy
3668水产加工设备资产清单 (shuǐchǎn jiāgōng shèbèi zīchǎn qīngdān) – seafood processing equipment asset list – danh sách tài sản máy móc chế biến
3669渔业资源年度评估报告 (yúyè zīyuán niándù pínggū bàogào) – annual fishery resource assessment report – báo cáo đánh giá nguồn lợi hàng năm
3670水产品出货计划单 (shuǐchǎn pǐn chūhuò jìhuà dān) – seafood delivery planning sheet – phiếu kế hoạch xuất hàng
3671渔港货车进出流程图 (yúgǎng huòchē jìnchū liúchéng tú) – truck entry/exit workflow chart for fishing port – sơ đồ quy trình xe tải ra vào cảng cá
3672水产品出货计划单 (shuǐchǎn pǐn chūhuò jìhuà dān) – seafood delivery planning sheet – phiếu kế hoạch xuất hàng thủy sản
3673渔船作业日程安排 (yúchuán zuòyè rìchéng ānpái) – fishing vessel work schedule – lịch trình công tác tàu cá
3674水产冷链设备维护记录 (shuǐchǎn lěngliàn shèbèi wéihù jìlù) – cold chain equipment maintenance record – biên bản bảo dưỡng thiết bị chuỗi lạnh
3675渔港卫生检查报告 (yúgǎng wèishēng jiǎnchá bàogào) – fishing port sanitation inspection report – báo cáo kiểm tra vệ sinh cảng cá
3676水产品退货处理流程 (shuǐchǎn pǐn tuìhuò chǔlǐ liúchéng) – seafood return handling process – quy trình xử lý hàng trả
3677渔业废水排放许可证 (yúyè fèishuǐ páifàng xǔkězhèng) – fishery wastewater discharge permit – giấy phép xả nước thải thủy sản
3678水产加工厂房结构图 (shuǐchǎn jiāgōng chǎngfáng jiégòu tú) – seafood factory building layout – sơ đồ cấu trúc nhà máy chế biến
3679渔港设备运行状态报告 (yúgǎng shèbèi yùnxíng zhuàngtài bàogào) – port equipment operation status report – báo cáo tình trạng thiết bị cảng
3680水产品出口包装规范 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu bāozhuāng guīfàn) – seafood export packaging standard – quy chuẩn đóng gói hàng xuất khẩu
3681渔业从业人员安全培训计划 (yúyè cóngyè rényuán ānquán péixùn jìhuà) – safety training plan for fishery staff – kế hoạch đào tạo an toàn nhân viên thủy sản
3682水产加工工艺改进建议 (shuǐchǎn jiāgōng gōngyì gǎijìn jiànyì) – seafood processing improvement proposals – đề xuất cải tiến công nghệ chế biến
3683渔港现场管理规范 (yúgǎng xiànchǎng guǎnlǐ guīfàn) – on-site fishing port management standards – quy chuẩn quản lý hiện trường cảng cá
3684水产品出口国检合格证 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu guójiǎn hégé zhèng) – national inspection pass certificate for seafood exports – giấy chứng nhận đạt kiểm định xuất khẩu
3685渔业运输风险控制计划 (yúyè yùnshū fēngxiǎn kòngzhì jìhuà) – risk control plan for fishery transport – kế hoạch kiểm soát rủi ro vận chuyển thủy sản
3686水产企业安全巡查记录 (shuǐchǎn qǐyè ānquán xúnchá jìlù) – seafood company safety patrol log – nhật ký tuần tra an toàn công ty thủy sản
3687渔港污水处理设施图 (yúgǎng wūshuǐ chǔlǐ shèshī tú) – fishing port sewage treatment diagram – sơ đồ xử lý nước thải cảng cá
3688水产品原料验收单 (shuǐchǎn pǐn yuánliào yànshōu dān) – seafood raw material acceptance form – phiếu nghiệm thu nguyên liệu thủy sản
3689渔业设备采购预算表 (yúyè shèbèi cǎigòu yùsuàn biǎo) – fishery equipment procurement budget – bảng dự toán mua sắm thiết bị
3690水产冷冻包装线布置图 (shuǐchǎn lěngdòng bāozhuāng xiàn bùzhì tú) – frozen seafood packing line layout – sơ đồ dây chuyền đóng gói đông lạnh
3691渔港安全防护方案 (yúgǎng ānquán fánghù fāng’àn) – port safety protection plan – phương án bảo hộ an toàn cảng cá
3692水产品营养成分分析报告 (shuǐchǎn pǐn yíngyǎng chéngfèn fēnxī bàogào) – seafood nutrition analysis report – báo cáo phân tích thành phần dinh dưỡng
3693渔业项目财务报表 (yúyè xiàngmù cáiwù bàobiǎo) – fishery project financial report – báo cáo tài chính dự án thủy sản
3694水产生产许可证副本 (shuǐchǎn shēngchǎn xǔkězhèng fùběn) – seafood production license copy – bản sao giấy phép sản xuất
3695渔船作业时间记录表 (yúchuán zuòyè shíjiān jìlù biǎo) – fishing vessel work time record – bảng ghi giờ làm việc tàu cá
3696水产品检测设备使用说明 (shuǐchǎn pǐn jiǎncè shèbèi shǐyòng shuōmíng) – seafood testing equipment user manual – hướng dẫn sử dụng thiết bị kiểm tra
3697渔港防台风应急计划 (yúgǎng fáng táifēng yìngjí jìhuà) – typhoon emergency plan for fishing port – kế hoạch phòng chống bão cảng cá
3698水产品追溯编码系统 (shuǐchǎn pǐn zhuīsù biānmǎ xìtǒng) – seafood traceability code system – hệ thống mã truy xuất nguồn gốc
3699渔业设备年检报告 (yúyè shèbèi niánjiǎn bàogào) – annual inspection report for fishery equipment – báo cáo kiểm định thiết bị hàng năm
3700水产品销售渠道分析 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu qúdào fēnxī) – seafood sales channel analysis – phân tích kênh bán hàng thủy sản
3701渔港照明系统设计图 (yúgǎng zhàomíng xìtǒng shèjì tú) – fishing port lighting system diagram – sơ đồ thiết kế hệ thống chiếu sáng
3702水产工厂用水日报表 (shuǐchǎn gōngchǎng yòngshuǐ rì bàobiǎo) – seafood factory daily water usage report – báo cáo sử dụng nước hàng ngày
3703渔业执法检查记录 (yúyè zhífǎ jiǎnchá jìlù) – fishery law enforcement inspection record – biên bản kiểm tra thực thi pháp luật
3704水产品采购价格表 (shuǐchǎn pǐn cǎigòu jiàgé biǎo) – seafood purchasing price list – bảng giá mua thủy sản
3705渔船维修档案 (yúchuán wéixiū dàng’àn) – fishing vessel maintenance file – hồ sơ bảo trì tàu cá
3706水产加工人员工时统计 (shuǐchǎn jiāgōng rényuán gōngshí tǒngjì) – seafood processing staff working hours statistics – thống kê giờ làm việc công nhân
3707渔港物资储备清单 (yúgǎng wùzī chǔbèi qīngdān) – fishing port materials reserve list – danh sách vật tư dự trữ cảng cá
3708水产品出口退货原因分析 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu tuìhuò yuányīn fēnxī) – seafood export return cause analysis – phân tích lý do trả hàng xuất khẩu
3709渔业工程施工进度表 (yúyè gōngchéng shīgōng jìndù biǎo) – fishery project construction schedule – tiến độ thi công công trình thủy sản
3710水产加工厂员工手册 (shuǐchǎn jiāgōng chǎng yuángōng shǒucè) – seafood factory employee handbook – sổ tay nhân viên nhà máy thủy sản
3711渔港停车管理规定 (yúgǎng tíngchē guǎnlǐ guīdìng) – fishing port parking management regulations – quy định quản lý bãi đỗ cảng cá
3712水产品分级标准 (shuǐchǎn pǐn fēnjí biāozhǔn) – seafood grading standards – tiêu chuẩn phân loại thủy sản
3713渔业原材料库存表 (yúyè yuán cáiliào kùcún biǎo) – fishery raw material inventory – bảng tồn kho nguyên liệu thủy sản
3714水产企业员工绩效考核 (shuǐchǎn qǐyè yuángōng jìxiào kǎohé) – seafood company employee performance evaluation – đánh giá năng suất lao động
3715渔港货物搬运流程 (yúgǎng huòwù bānyùn liúchéng) – fishing port cargo handling procedure – quy trình bốc dỡ hàng cảng cá
3716水产加工废气排放报告 (shuǐchǎn jiāgōng fèiqì páifàng bàogào) – seafood processing air emissions report – báo cáo khí thải chế biến thủy sản
3717渔船夜间航行指引 (yúchuán yèjiān hángxíng zhǐyǐn) – night navigation guide for fishing vessels – hướng dẫn tàu cá di chuyển ban đêm
3718水产品在线订单追踪系统 (shuǐchǎn pǐn zàixiàn dìngdān zhuīzōng xìtǒng) – online seafood order tracking system – hệ thống theo dõi đơn hàng trực tuyến
3719渔港设备定期检查表 (yúgǎng shèbèi dìngqī jiǎnchá biǎo) – regular inspection form for port equipment – phiếu kiểm tra định kỳ thiết bị cảng
3720水产工厂仓库进出记录 (shuǐchǎn gōngchǎng cāngkù jìnchū jìlù) – seafood factory warehouse entry/exit record – sổ xuất nhập kho nhà máy
3721渔业企业纳税申报表 (yúyè qǐyè nàshuì shēnbào biǎo) – fishery company tax declaration form – tờ khai thuế doanh nghiệp thủy sản
3722水产品质量控制计划 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng kòngzhì jìhuà) – seafood quality control plan – kế hoạch kiểm soát chất lượng thủy sản
3723渔业环保认证报告 (yúyè huánbǎo rènzhèng bàogào) – fishery environmental certification report – báo cáo chứng nhận bảo vệ môi trường thủy sản
3724水产加工卫生标准 (shuǐchǎn jiāgōng wèishēng biāozhǔn) – seafood processing sanitation standard – tiêu chuẩn vệ sinh chế biến thủy sản
3725渔港垃圾分类管理 (yúgǎng lājī fēnlèi guǎnlǐ) – fishing port waste sorting management – quản lý phân loại rác ở cảng cá
3726水产品生产溯源系统 (shuǐchǎn pǐn shēngchǎn sùyuán xìtǒng) – seafood production traceability system – hệ thống truy xuất nguồn gốc sản xuất thủy sản
3727渔业产品出口证明书 (yúyè chǎnpǐn chūkǒu zhèngmíngshū) – fishery product export certificate – giấy chứng nhận xuất khẩu sản phẩm thủy sản
3728水产冷藏运输协议 (shuǐchǎn lěngcáng yùnshū xiéyì) – seafood cold storage transport agreement – thỏa thuận vận chuyển bảo quản lạnh thủy sản
3729渔业安全生产责任制 (yúyè ānquán shēngchǎn zérènzhì) – fishery safety production responsibility system – hệ thống trách nhiệm an toàn sản xuất thủy sản
3730水产批发市场交易规定 (shuǐchǎn pīfā shìchǎng jiāoyì guīdìng) – seafood wholesale market trading regulations – quy định giao dịch thị trường bán buôn thủy sản
3731渔港防火安全规定 (yúgǎng fánghuǒ ānquán guīdìng) – fishing port fire safety regulations – quy định an toàn phòng cháy chữa cháy cảng cá
3732水产出口产品合格认证 (shuǐchǎn chūkǒu chǎnpǐn hégé rènzhèng) – seafood export product qualification certification – chứng nhận hợp quy sản phẩm xuất khẩu thủy sản
3733渔业机械维修手册 (yúyè jīxiè wéixiū shǒucè) – fishery machinery maintenance manual – sổ tay bảo trì máy móc thủy sản
3734水产品销售合同样本 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu hétóng yàngběn) – seafood sales contract sample – mẫu hợp đồng bán hàng thủy sản
3735渔港电力供应方案 (yúgǎng diànlì gōngyìng fāng’àn) – fishing port power supply plan – kế hoạch cung cấp điện cho cảng cá
3736水产养殖厂管理规范 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎng guǎnlǐ guīfàn) – aquaculture farm management standards – tiêu chuẩn quản lý trang trại nuôi trồng thủy sản
3737渔船安全操作规程 (yúchuán ānquán cāozuò guīchéng) – fishing vessel safety operating procedures – quy trình vận hành an toàn tàu cá
3738水产企业人才招聘计划 (shuǐchǎn qǐyè réncái zhāopìn jìhuà) – seafood company recruitment plan – kế hoạch tuyển dụng nhân sự công ty thủy sản
3739渔业危机应对策略 (yúyè wéijī yìngduì cèlüè) – fishery crisis response strategy – chiến lược ứng phó khủng hoảng thủy sản
3740水产进出口贸易统计表 (shuǐchǎn jìnchūkǒu màoyì tǒngjì biǎo) – seafood import/export trade statistics table – bảng thống kê thương mại xuất nhập khẩu thủy sản
3741渔港废弃物处理设施 (yúgǎng fèiqìwù chǔlǐ shèshī) – fishing port waste treatment facilities – cơ sở xử lý chất thải ở cảng cá
3742水产加工品销售报告 (shuǐchǎn jiāgōng pǐn xiāoshòu bàogào) – seafood processed product sales report – báo cáo bán hàng sản phẩm chế biến thủy sản
3743渔业法规合规检查表 (yúyè fǎguī héguī jiǎnchá biǎo) – fishery regulations compliance checklist – bảng kiểm tra tuân thủ quy định thủy sản
3744水产冷藏库管理规范 (shuǐchǎn lěngcáng kù guǎnlǐ guīfàn) – seafood cold storage management standards – tiêu chuẩn quản lý kho lạnh thủy sản
3745渔港港口收费标准 (yúgǎng gǎngkǒu shōufèi biāozhǔn) – fishing port port charges standard – tiêu chuẩn phí cảng cá
3746水产设备采购审批流程 (shuǐchǎn shèbèi cǎigòu shěnpī liúchéng) – seafood equipment procurement approval process – quy trình phê duyệt mua sắm thiết bị thủy sản
3747渔业市场动态分析报告 (yúyè shìchǎng dòngtài fēnxī bàogào) – fishery market trend analysis report – báo cáo phân tích xu hướng thị trường thủy sản
3748水产实验室检测记录 (shuǐchǎn shíyànshì jiǎncè jìlù) – seafood laboratory testing record – nhật ký kiểm tra phòng thí nghiệm thủy sản
3749渔港进出货物登记表 (yúgǎng jìnchū huòwù dēngjì biǎo) – fishing port cargo entry/exit registration form – bảng đăng ký hàng hóa vào/ra cảng cá
3750水产冷冻加工设备配置 (shuǐchǎn lěngdòng jiāgōng shèbèi pèizhì) – frozen seafood processing equipment configuration – cấu hình thiết bị chế biến thủy sản đông lạnh
3751渔船航行安全规则 (yúchuán hángxíng ānquán guīzé) – fishing vessel navigation safety rules – quy tắc an toàn hàng hải tàu cá
3752水产加工废水处理系统 (shuǐchǎn jiāgōng fèishuǐ chǔlǐ xìtǒng) – seafood processing wastewater treatment system – hệ thống xử lý nước thải chế biến thủy sản
3753渔业健康证书管理 (yúyè jiànkāng zhèngshū guǎnlǐ) – fishery health certificate management – quản lý chứng chỉ y tế thủy sản
3754水产产品产品追溯表 (shuǐchǎn chǎnpǐn chǎnpǐn zhuīsù biǎo) – seafood product traceability form – bảng truy xuất sản phẩm thủy sản
3755渔业自动化生产线 (yúyè zìdònghuà shēngchǎnxiàn) – fishery automation production line – dây chuyền sản xuất tự động thủy sản
3756水产检验报告单 (shuǐchǎn jiǎnyàn bàogào dān) – seafood inspection report form – phiếu báo cáo kiểm tra thủy sản
3757渔港员工考勤记录 (yúgǎng yuángōng kǎoqín jìlù) – fishing port employee attendance record – bảng ghi chép chấm công nhân viên cảng cá
3758水产包装材料采购单 (shuǐchǎn bāozhuāng cáiliào cǎigòu dān) – seafood packaging material purchase order – đơn đặt hàng vật liệu đóng gói thủy sản
3759渔业行业协会会员名单 (yúyè hángyè xiéhuì huìyuán míngdān) – fishery industry association membership list – danh sách hội viên hiệp hội ngành thủy sản
3760水产冷冻货物检疫报告 (shuǐchǎn lěngdòng huòwù jiǎn yì bàogào) – frozen seafood quarantine report – báo cáo kiểm dịch hàng đông lạnh thủy sản
3761渔业灾害损失评估报告 (yúyè zāihài sǔnshī pínggū bàogào) – fishery disaster loss assessment report – báo cáo đánh giá thiệt hại thiên tai thủy sản
3762水产品出口关税汇率 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu guānshuì huìlǜ) – seafood export tariff exchange rate – tỷ giá thuế xuất khẩu thủy sản
3763渔港物流调度管理系统 (yúgǎng wùliú tiáodù guǎnlǐ xìtǒng) – fishing port logistics dispatch management system – hệ thống quản lý điều phối logistics cảng cá
3764水产品生产企业认证 (shuǐchǎn pǐn shēngchǎn qǐyè rènzhèng) – seafood production enterprise certification – chứng nhận doanh nghiệp sản xuất thủy sản
3765渔业产品质量报告 (yúyè chǎnpǐn zhìliàng bàogào) – fishery product quality report – báo cáo chất lượng sản phẩm thủy sản
3766水产批发市场营销策略 (shuǐchǎn pīfā shìchǎng yíngxiāo cèlüè) – seafood wholesale market marketing strategy – chiến lược marketing thị trường bán buôn thủy sản
3767渔业养殖技术培训课程 (yúyè yǎngzhí jìshù péixùn kèchéng) – fishery aquaculture technology training course – khóa đào tạo công nghệ nuôi trồng thủy sản
3768水产设备供应商名录 (shuǐchǎn shèbèi gōngyìng shāng mínglù) – seafood equipment supplier directory – danh bạ nhà cung cấp thiết bị thủy sản
3769渔港区域环保监督检查 (yúgǎng qūyù huánbǎo jiāndū jiǎnchá) – fishing port area environmental supervision inspection – kiểm tra giám sát môi trường khu vực cảng cá
3770水产品销售管理系统 (shuǐchǎn pǐn xiāoshòu guǎnlǐ xìtǒng) – seafood sales management system – hệ thống quản lý bán hàng thủy sản
3771渔业产业发展趋势 (yúyè chǎnyè fāzhǎn qūshì) – fishery industry development trend – xu hướng phát triển ngành thủy sản
3772水产加工食品标准 (shuǐchǎn jiāgōng shípǐn biāozhǔn) – seafood processing food standard – tiêu chuẩn thực phẩm chế biến thủy sản
3773渔港安全检查表 (yúgǎng ānquán jiǎnchá biǎo) – fishing port safety inspection form – biểu mẫu kiểm tra an toàn cảng cá
3774水产饲料生产商 (shuǐchǎn sìliào shēngchǎn shāng) – seafood feed manufacturer – nhà sản xuất thức ăn thủy sản
3775渔业政策执行情况 (yúyè zhèngcè zhíxíng qíngkuàng) – fishery policy implementation status – tình trạng thực thi chính sách thủy sản
3776水产食品检测标准 (shuǐchǎn shípǐn jiǎncè biāozhǔn) – seafood food testing standard – tiêu chuẩn kiểm tra thực phẩm thủy sản
3777渔港港口设施管理 (yúgǎng gǎngkǒu shèshī guǎnlǐ) – fishing port facility management – quản lý cơ sở hạ tầng cảng cá
3778渔业投资风险评估 (yúyè tóuzī fēngxiǎn pínggū) – fishery investment risk assessment – đánh giá rủi ro đầu tư thủy sản
3779水产物流配送系统 (shuǐchǎn wùliú pèisòng xìtǒng) – seafood logistics distribution system – hệ thống phân phối logistics thủy sản
3780渔业水质监测报告 (yúyè shuǐzhì jiāncè bàogào) – fishery water quality monitoring report – báo cáo giám sát chất lượng nước thủy sản
3781水产加工冷链管理 (shuǐchǎn jiāgōng lěngliàn guǎnlǐ) – seafood processing cold chain management – quản lý chuỗi lạnh chế biến thủy sản
3782渔港卫生检疫标准 (yúgǎng wèishēng jiǎn yì biāozhǔn) – fishing port sanitation quarantine standard – tiêu chuẩn kiểm dịch vệ sinh cảng cá
3783水产批发商注册 (shuǐchǎn pīfā shāng zhùcè) – seafood wholesaler registration – đăng ký nhà bán buôn thủy sản
3784渔业经济效益分析 (yúyè jīngjì xiàoyì fēnxī) – fishery economic benefit analysis – phân tích hiệu quả kinh tế thủy sản
3785水产生物多样性保护 (shuǐchǎn shēngwù duōyàngxìng bǎohù) – seafood biodiversity conservation – bảo tồn đa dạng sinh học thủy sản
3786渔港防污染措施 (yúgǎng fáng wūrǎn cuòshī) – fishing port pollution prevention measures – biện pháp phòng chống ô nhiễm cảng cá
3787水产产品采购协议 (shuǐchǎn chǎnpǐn cǎigòu xiéyì) – seafood product procurement agreement – thỏa thuận mua sắm sản phẩm thủy sản
3788渔业电力消耗管理 (yúyè diànlì xiāohào guǎnlǐ) – fishery electricity consumption management – quản lý tiêu thụ điện năng thủy sản
3789水产品加工可追溯系统 (shuǐchǎn pǐn jiāgōng kě zhuīsù xìtǒng) – seafood processing traceability system – hệ thống truy xuất chế biến thủy sản
3790渔船设备升级 (yúchuán shèbèi shēngjí) – fishing vessel equipment upgrade – nâng cấp thiết bị tàu cá
3791水产冷链运输协议 (shuǐchǎn lěngliàn yùnshū xiéyì) – seafood cold chain transport agreement – thỏa thuận vận chuyển chuỗi lạnh thủy sản
3792渔业劳动力资源管理 (yúyè láodònglì zīyuán guǎnlǐ) – fishery labor resource management – quản lý nguồn lực lao động thủy sản
3793水产品冷冻保存方法 (shuǐchǎn pǐn lěngdòng bǎocún fāngfǎ) – seafood freezing preservation method – phương pháp bảo quản đông lạnh thủy sản
3794渔业环境友好认证 (yúyè huánjìng yǒuhǎo rènzhèng) – fishery environmental friendly certification – chứng nhận thân thiện môi trường thủy sản
3795水产饲养设施建设 (shuǐchǎn sìyǎng shèshī jiànshè) – aquaculture facility construction – xây dựng cơ sở nuôi trồng thủy sản
3796渔港可持续发展战略 (yúgǎng kěchíxù fāzhǎn zhànlüè) – fishing port sustainable development strategy – chiến lược phát triển bền vững cảng cá
3797水产产品安全风险评估 (shuǐchǎn pǐn ānquán fēngxiǎn pínggū) – seafood product safety risk assessment – đánh giá rủi ro an toàn sản phẩm thủy sản
3798渔业环境监测与评估 (yúyè huánjìng jiāncè yǔ pínggū) – fishery environmental monitoring and assessment – giám sát và đánh giá môi trường thủy sản
3799水产企业社会责任报告 (shuǐchǎn qǐyè shèhuì zérèn bàogào) – seafood enterprise social responsibility report – báo cáo trách nhiệm xã hội doanh nghiệp thủy sản
3800渔港设施建设规划 (yúgǎng shèshī jiànshè guīhuà) – fishing port infrastructure development plan – kế hoạch phát triển cơ sở hạ tầng cảng cá
3801水产资源保护区 (shuǐchǎn zīyuán bǎohù qū) – seafood resource conservation area – khu bảo tồn tài nguyên thủy sản
3802渔业现代化技术 (yúyè xiàndàihuà jìshù) – fishery modernization technology – công nghệ hiện đại hóa thủy sản
3803水产行业市场调查 (shuǐchǎn hángyè shìchǎng diàochá) – seafood industry market research – nghiên cứu thị trường ngành thủy sản
3804渔业合作社经营模式 (yúyè hézuòshè jīngyíng móshì) – fishery cooperative business model – mô hình kinh doanh hợp tác xã thủy sản
3805水产进口税收政策 (shuǐchǎn jìnkǒu shuìshōu zhèngcè) – seafood import tax policy – chính sách thuế nhập khẩu thủy sản
3806渔业水质改善技术 (yúyè shuǐzhì gǎishàn jìshù) – fishery water quality improvement technology – công nghệ cải thiện chất lượng nước thủy sản
3807水产加工品储藏方案 (shuǐchǎn jiāgōng pǐn chǔcáng fāng’àn) – seafood processed product storage plan – kế hoạch bảo quản sản phẩm chế biến thủy sản
3808渔港交通运输管理 (yúgǎng jiāotōng yùnshū guǎnlǐ) – fishing port transportation management – quản lý giao thông vận tải cảng cá
3809水产品贸易政策分析 (shuǐchǎn pǐn màoyì zhèngcè fēnxī) – seafood trade policy analysis – phân tích chính sách thương mại thủy sản
3810渔业产品质量追溯系统 (yúyè chǎnpǐn zhìliàng zhuīsù xìtǒng) – fishery product quality traceability system – hệ thống truy xuất chất lượng sản phẩm thủy sản
3811水产行业风险管理 (shuǐchǎn hángyè fēngxiǎn guǎnlǐ) – seafood industry risk management – quản lý rủi ro ngành thủy sản
3812渔港信息化建设 (yúgǎng xìnxī huà jiànshè) – fishing port informatization development – phát triển tin học hóa cảng cá
3813水产加工设备投资计划 (shuǐchǎn jiāgōng shèbèi tóuzī jìhuà) – seafood processing equipment investment plan – kế hoạch đầu tư thiết bị chế biến thủy sản
3814渔业资源开发利用方案 (yúyè zīyuán kāifā lìyòng fāng’àn) – fishery resource development and utilization plan – kế hoạch phát triển và sử dụng tài nguyên thủy sản
3815水产品市场监管 (shuǐchǎn pǐn shìchǎng jiānguǎn) – seafood market regulation – quản lý thị trường sản phẩm thủy sản
3816渔港环境保护政策 (yúgǎng huánjìng bǎohù zhèngcè) – fishing port environmental protection policy – chính sách bảo vệ môi trường cảng cá
3817水产安全认证体系 (shuǐchǎn ānquán rènzhèng tǐxì) – seafood safety certification system – hệ thống chứng nhận an toàn thủy sản
3818渔业资源保护措施 (yúyè zīyuán bǎohù cuòshī) – fishery resource protection measures – biện pháp bảo vệ tài nguyên thủy sản
3819水产行业市场预测 (shuǐchǎn hángyè shìchǎng yùcè) – seafood industry market forecast – dự báo thị trường ngành thủy sản
3820渔港水域污染治理 (yúgǎng shuǐyù wūrǎn zhìlǐ) – fishing port water pollution control – kiểm soát ô nhiễm nước khu vực cảng cá
3821水产养殖设施 (shuǐchǎn yǎngzhí shèshī) – aquaculture facilities – cơ sở nuôi trồng thủy sản
3822渔业劳动力市场 (yúyè láodònglì shìchǎng) – fishery labor market – thị trường lao động ngành thủy sản
3823渔业综合开发 (yúyè zōnghé kāifā) – fishery comprehensive development – phát triển tổng hợp ngành thủy sản
3824渔港基础设施建设 (yúgǎng jīchǔ shèshī jiànshè) – fishing port infrastructure construction – xây dựng cơ sở hạ tầng cảng cá
3825水产加工企业资质认证 (shuǐchǎn jiāgōng qǐyè zīzhì rènzhèng) – seafood processing enterprise qualification certification – chứng nhận năng lực doanh nghiệp chế biến thủy sản
3826渔业产品出口市场 (yúyè chǎnpǐn chūkǒu shìchǎng) – fishery product export market – thị trường xuất khẩu sản phẩm thủy sản
3827水产加工技术标准 (shuǐchǎn jiāgōng jìshù biāozhǔn) – seafood processing technology standards – tiêu chuẩn công nghệ chế biến thủy sản
3828渔港生态保护 (yúgǎng shēngtài bǎohù) – fishing port ecological protection – bảo vệ sinh thái cảng cá
3829水产品批发商 (shuǐchǎn pǐn pīfā shāng) – seafood wholesaler – nhà bán buôn thủy sản
3830渔业合作协议 (yúyè hézuò xiéyì) – fishery cooperation agreement – thỏa thuận hợp tác thủy sản
3831水产产品定制 (shuǐchǎn chǎnpǐn dìngzhì) – seafood product customization – tùy chỉnh sản phẩm thủy sản
3832渔业产值统计 (yúyè chǎnzhí tǒngjì) – fishery output value statistics – thống kê giá trị sản lượng thủy sản
3833水产养殖环境监测 (shuǐchǎn yǎngzhí huánjìng jiāncè) – aquaculture environment monitoring – giám sát môi trường nuôi trồng thủy sản
3834渔业文化推广 (yúyè wénhuà tuīguǎng) – fishery culture promotion – tuyên truyền văn hóa thủy sản
3835渔港水域污染检测 (yúgǎng shuǐyù wūrǎn jiǎncè) – fishing port water pollution testing – kiểm tra ô nhiễm nước cảng cá
3836水产国际贸易 (shuǐchǎn guójì màoyì) – seafood international trade – thương mại quốc tế thủy sản
3837渔业可持续发展 (yúyè kěchíxù fāzhǎn) – sustainable development of fisheries – phát triển bền vững thủy sản
3838渔港渔业资源开发 (yúgǎng yúyè zīyuán kāifā) – fishing port fishery resource development – phát triển tài nguyên thủy sản cảng cá
3839水产污水处理技术 (shuǐchǎn wūshuǐ chǔlǐ jìshù) – seafood wastewater treatment technology – công nghệ xử lý nước thải thủy sản
3840渔业污染源监测 (yúyè wūrǎn yuán jiāncè) – fishery pollution source monitoring – giám sát nguồn ô nhiễm thủy sản
3841水产品加工企业管理 (shuǐchǎn chǎnpǐn jiāgōng qǐyè guǎnlǐ) – seafood processing enterprise management – quản lý doanh nghiệp chế biến thủy sản
3842渔港水质监测 (yúgǎng shuǐzhì jiāncè) – fishing port water quality monitoring – giám sát chất lượng nước cảng cá
3843水产产业发展规划 (shuǐchǎn chǎnyè fāzhǎn guīhuà) – seafood industry development plan – kế hoạch phát triển ngành thủy sản
3844渔业环境保护基金 (yúyè huánjìng bǎohù jījīn) – fishery environmental protection fund – quỹ bảo vệ môi trường thủy sản
3845水产品质量标准 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng biāozhǔn) – seafood product quality standards – tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm thủy sản
3846渔业生态环境建设 (yúyè shēngtài huánjìng jiànshè) – fishery ecological environment construction – xây dựng môi trường sinh thái thủy sản
3847水产行业政策法规 (shuǐchǎn hángyè zhèngcè fǎguī) – seafood industry policies and regulations – chính sách và quy định ngành thủy sản
3848渔业节能减排措施 (yúyè jiénéng jiǎn pái cuòshī) – fishery energy-saving and emission reduction measures – biện pháp tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải thủy sản
3849水产品营销策略 (shuǐchǎn pǐn yíngxiāo cèlüè) – seafood marketing strategy – chiến lược marketing sản phẩm thủy sản
3850渔港产业园区建设 (yúgǎng chǎnyè yuánqū jiànshè) – fishing port industrial park construction – xây dựng khu công nghiệp cảng cá
3851水产加工产业链 (shuǐchǎn jiāgōng chǎnyè liàn) – seafood processing industry chain – chuỗi ngành công nghiệp chế biến thủy sản
3852渔业国际合作 (yúyè guójì hézuò) – fishery international cooperation – hợp tác quốc tế ngành thủy sản
3853水产品批发市场 (shuǐchǎn pǐn pīfā shìchǎng) – seafood wholesale market – thị trường bán buôn sản phẩm thủy sản
3854渔港安全标准 (yúgǎng ānquán biāozhǔn) – fishing port safety standards – tiêu chuẩn an toàn cảng cá
3855水产资源可持续利用 (shuǐchǎn zīyuán kěchíxù lìyòng) – sustainable use of seafood resources – sử dụng tài nguyên thủy sản bền vững
3856渔业生产方式 (yúyè shēngchǎn fāngshì) – fishery production methods – phương thức sản xuất thủy sản
3857水产行业人才培训 (shuǐchǎn hángyè réncái péixùn) – seafood industry talent training – đào tạo nhân lực ngành thủy sản
3858渔港环境治理 (yúgǎng huánjìng zhìlǐ) – fishing port environmental management – quản lý môi trường cảng cá
3859渔业资源开发利用 (yúyè zīyuán kāifā lìyòng) – fishery resource development and utilization – phát triển và sử dụng tài nguyên thủy sản
3860鱼类分拣线 (yúlèi fēnjiǎn xiàn) – fish sorting line – dây chuyền phân loại cá
3861自动称重系统 (zìdòng chēngzhòng xìtǒng) – automatic weighing system – hệ thống cân tự động
3862真空包装机 (zhēnkōng bāozhuāng jī) – vacuum packaging machine – máy đóng gói hút chân không
3863冷库 (lěngkù) – cold storage – kho lạnh
3864冰水机 (bīngshuǐ jī) – ice water machine – máy làm nước lạnh
3865保鲜剂 (bǎoxiānjì) – preservative – chất bảo quản
3866防腐处理 (fángfǔ chǔlǐ) – anti-corrosion treatment – xử lý chống ăn mòn
3867洗鱼池 (xǐ yú chí) – fish washing pool – bể rửa cá
3868剖鱼机 (pōuyú jī) – fish gutting machine – máy mổ bụng cá
3869自动流水线 (zìdòng liúshuǐxiàn) – automated production line – dây chuyền tự động
3870剁鱼机 (duòyú jī) – fish chopping machine – máy băm cá
3871去骨机 (qùgǔ jī) – deboning machine – máy gỡ xương
3872板式速冻机 (bǎnshì sùdòng jī) – plate freezer – máy cấp đông dạng bản
3873速冻温度 (sùdòng wēndù) – quick-freezing temperature – nhiệt độ cấp đông nhanh
3874冷藏运输车 (lěngcáng yùnshū chē) – refrigerated truck – xe vận chuyển đông lạnh
3875产品溯源标签 (chǎnpǐn sùyuán biāoqiān) – traceability label – nhãn truy xuất nguồn gốc
3876卫生检疫 (wèishēng jiǎnyì) – sanitary quarantine – kiểm dịch vệ sinh
3877出厂检验报告 (chūchǎng jiǎnyàn bàogào) – factory inspection report – báo cáo kiểm định nhà máy
3878养殖密度 (yǎngzhí mìdù) – breeding density – mật độ nuôi
3879氧气泵 (yǎngqì bèng) – oxygen pump – máy bơm oxy
3880活鱼运输 (huóyú yùnshū) – live fish transport – vận chuyển cá sống
3881投饵机 (tóu’ěr jī) – automatic feeder – máy cho cá ăn
3882鱼饲料 (yú sìliào) – fish feed – thức ăn cho cá
3883抗生素残留 (kàngshēngsù cánliú) – antibiotic residue – dư lượng kháng sinh
3884生物过滤系统 (shēngwù guòlǜ xìtǒng) – bio-filtration system – hệ thống lọc sinh học
3885循环水系统 (xúnhuán shuǐ xìtǒng) – recirculating water system – hệ thống nước tuần hoàn
3886微生物处理 (wēishēngwù chǔlǐ) – microbial treatment – xử lý bằng vi sinh
3887污泥脱水机 (wūní tuōshuǐ jī) – sludge dewatering machine – máy ép bùn
3888环保监测站 (huánbǎo jiāncè zhàn) – environmental monitoring station – trạm quan trắc môi trường
3889固体废物管理 (gùtǐ fèiwù guǎnlǐ) – solid waste management – quản lý chất thải rắn
3890异味控制 (yìwèi kòngzhì) – odor control – kiểm soát mùi hôi
3891职业安全培训 (zhíyè ānquán péixùn) – occupational safety training – đào tạo an toàn lao động
3892车间通风设备 (chējiān tōngfēng shèbèi) – workshop ventilation equipment – thiết bị thông gió nhà xưởng
3893清洁消毒流程 (qīngjié xiāodú liúchéng) – cleaning and disinfection procedure – quy trình vệ sinh khử trùng
3894卫生帽 (wèishēng mào) – sanitary cap – mũ vệ sinh
3895胶靴 (jiāoxuē) – rubber boots – ủng cao su
3896生产许可证 (shēngchǎn xǔkězhèng) – production license – giấy phép sản xuất
3897工厂注册号 (gōngchǎng zhùcè hào) – factory registration number – mã số đăng ký nhà máy
3898出口检验合格证 (chūkǒu jiǎnyàn hégé zhèng) – export inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm định xuất khẩu
3899HACCP认证 (HACCP rènzhèng) – HACCP certification – chứng nhận HACCP
3900ISO质量管理体系 (ISO zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – ISO quality management system – hệ thống quản lý chất lượng ISO
3901欧盟出口标准 (Ōuméng chūkǒu biāozhǔn) – EU export standard – tiêu chuẩn xuất khẩu EU
3902美国FDA标准 (Měiguó FDA biāozhǔn) – US FDA standard – tiêu chuẩn FDA Hoa Kỳ
3903生产批号 (shēngchǎn pīhào) – production batch number – số lô sản xuất
3904产品标签 (chǎnpǐn biāoqiān) – product label – nhãn sản phẩm
3905包装规格 (bāozhuāng guīgé) – packaging specification – quy cách đóng gói
3906运输温度 (yùnshū wēndù) – transport temperature – nhiệt độ vận chuyển
3907储存条件 (chǔcún tiáojiàn) – storage conditions – điều kiện bảo quản
3908合格证书 (hégé zhèngshū) – certificate of conformity – giấy chứng nhận hợp lệ
3909检疫证书 (jiǎnyì zhèngshū) – quarantine certificate – giấy chứng nhận kiểm dịch
3910原产地证书 (yuánchǎndì zhèngshū) – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ
3911进口许可证 (jìnkǒu xǔkězhèng) – import license – giấy phép nhập khẩu
3912出口报关单 (chūkǒu bàoguāndān) – export declaration – tờ khai xuất khẩu
3913装箱单 (zhuāngxiāng dān) – packing list – bảng kê hàng hóa
3914交货期 (jiāohuòqī) – delivery date – thời hạn giao hàng
3915订单号 (dìngdān hào) – order number – số đơn đặt hàng
3916客户编码 (kèhù biānmǎ) – customer code – mã khách hàng
3917收货地址 (shōuhuò dìzhǐ) – delivery address – địa chỉ nhận hàng
3918联系方式 (liánxì fāngshì) – contact information – thông tin liên hệ
3919运输方式 (yùnshū fāngshì) – mode of transport – phương thức vận chuyển
3920运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) – transport insurance – bảo hiểm vận chuyển
3921冷链物流 (lěngliàn wùliú) – cold chain logistics – chuỗi cung ứng lạnh
3922运输时间 (yùnshū shíjiān) – transportation time – thời gian vận chuyển
3923报关代理 (bàoguān dàilǐ) – customs broker – đại lý hải quan
3924报检资料 (bàojiǎn zīliào) – inspection documents – tài liệu khai báo kiểm dịch
3925检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – inspection report – báo cáo kiểm định
3926品质控制 (pǐnzhì kòngzhì) – quality control – kiểm soát chất lượng
3927不合格品 (bù hégé pǐn) – defective product – sản phẩm không đạt
3928退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) – return processing – xử lý hàng trả
3929投诉记录 (tóusù jìlù) – complaint record – hồ sơ khiếu nại
3930客户满意度 (kèhù mǎnyìdù) – customer satisfaction – mức độ hài lòng của khách hàng
3931销售数据 (xiāoshòu shùjù) – sales data – dữ liệu bán hàng
3932出货量 (chūhuò liàng) – shipment volume – lượng hàng xuất
3933月产量 (yuè chǎnliàng) – monthly output – sản lượng hàng tháng
3934年销售额 (nián xiāoshòu’é) – annual sales – doanh thu hàng năm
3935利润率 (lìrùn lǜ) – profit margin – tỷ suất lợi nhuận
3936交货计划 (jiāohuò jìhuà) – delivery schedule – kế hoạch giao hàng
3937库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – inventory turnover – vòng quay tồn kho
3938订单处理系统 (dìngdān chǔlǐ xìtǒng) – order processing system – hệ thống xử lý đơn hàng
3939电子发票 (diànzǐ fāpiào) – e-invoice – hóa đơn điện tử
3940货物跟踪 (huòwù gēnzōng) – cargo tracking – theo dõi hàng hóa
3941库位管理 (kùwèi guǎnlǐ) – bin location management – quản lý vị trí kho
3942入库登记 (rùkù dēngjì) – warehouse entry registration – đăng ký nhập kho
3943出库单 (chūkù dān) – warehouse outbound slip – phiếu xuất kho
3944分拣作业 (fēnjiǎn zuòyè) – sorting operation – thao tác phân loại
3945标签打印 (biāoqiān dǎyìn) – label printing – in nhãn
3946条码扫描器 (tiáomǎ sǎomiáo qì) – barcode scanner – máy quét mã vạch
3947自动贴标机 (zìdòng tiēbiāo jī) – automatic labeling machine – máy dán nhãn tự động
3948数据上传 (shùjù shàngchuán) – data upload – tải dữ liệu lên
3949数据备份 (shùjù bèifèn) – data backup – sao lưu dữ liệu
3950质量追溯 (zhìliàng zhuīsù) – quality traceability – truy xuất chất lượng
3951食品追踪码 (shípǐn zhuīzōng mǎ) – food tracking code – mã truy xuất thực phẩm
3952原料来源 (yuánliào láiyuán) – raw material origin – nguồn gốc nguyên liệu
3953加工地点 (jiāgōng dìdiǎn) – processing location – địa điểm chế biến
3954加工记录 (jiāgōng jìlù) – processing record – hồ sơ chế biến
3955卫生记录 (wèishēng jìlù) – hygiene record – hồ sơ vệ sinh
3956清洁计划 (qīngjié jìhuà) – cleaning plan – kế hoạch làm sạch
3957清洗剂 (qīngxǐ jì) – cleaning agent – chất tẩy rửa
3958杀菌剂 (shājūn jì) – disinfectant – chất khử trùng
3959卫生巡查 (wèishēng xúnchá) – hygiene inspection – kiểm tra vệ sinh
3960厂房清扫 (chǎngfáng qīngsǎo) – plant cleaning – dọn dẹp nhà xưởng
3961防鼠措施 (fáng shǔ cuòshī) – rodent control – biện pháp chống chuột
3962防虫措施 (fáng chóng cuòshī) – insect control – biện pháp chống côn trùng
3963工作指导书 (gōngzuò zhǐdǎo shū) – work instruction – hướng dẫn công việc
3964操作流程 (cāozuò liúchéng) – operation procedure – quy trình thao tác
3965作业规范 (zuòyè guīfàn) – operating standard – quy chuẩn thao tác
3966工作效率 (gōngzuò xiàolǜ) – work efficiency – hiệu suất công việc
3967工作负荷 (gōngzuò fùhè) – workload – khối lượng công việc
3968人员调度 (rényuán diàodù) – personnel scheduling – điều phối nhân lực
3969临时工 (línshí gōng) – temporary worker – công nhân thời vụ
3970外包人员 (wàibāo rényuán) – outsourced staff – nhân viên thuê ngoài
3971安全检查 (ānquán jiǎnchá) – safety inspection – kiểm tra an toàn
3972安全帽 (ānquán mào) – safety helmet – mũ bảo hộ
3973防滑地面 (fánghuá dìmiàn) – anti-slip floor – sàn chống trơn
3974警示标志 (jǐngshì biāozhì) – warning sign – biển cảnh báo
3975灭火器 (mièhuǒqì) – fire extinguisher – bình chữa cháy
3976消防演练 (xiāofáng yǎnliàn) – fire drill – diễn tập chữa cháy
3977事故报告 (shìgù bàogào) – accident report – báo cáo tai nạn
3978医疗急救 (yīliáo jíjiù) – medical first aid – sơ cứu y tế
3979意外保险 (yìwài bǎoxiǎn) – accident insurance – bảo hiểm tai nạn
3980工伤记录 (gōngshāng jìlù) – work injury record – hồ sơ tai nạn lao động
3981安全培训 (ānquán péixùn) – safety training – đào tạo an toàn
3982环境噪音 (huánjìng zàoyīn) – environmental noise – tiếng ồn môi trường
3983空气流通 (kōngqì liútōng) – air circulation – lưu thông không khí
3984温湿度控制 (wēn shīdù kòngzhì) – temperature and humidity control – kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm
3985冷库容量 (lěngkù róngliàng) – cold storage capacity – dung lượng kho lạnh
3986保鲜设备 (bǎoxiān shèbèi) – freshness preservation equipment – thiết bị bảo quản
3987冰块机 (bīngkuài jī) – ice maker – máy làm đá
3988水处理系统 (shuǐ chǔlǐ xìtǒng) – water treatment system – hệ thống xử lý nước
3989废弃物管理 (fèiqìwù guǎnlǐ) – waste management – quản lý chất thải
3990环保要求 (huánbǎo yāoqiú) – environmental requirements – yêu cầu bảo vệ môi trường
3991排放标准 (páifàng biāozhǔn) – emission standard – tiêu chuẩn xả thải
3992工厂认证 (gōngchǎng rènzhèng) – factory certification – chứng nhận nhà máy
3993国际标准 (guójì biāozhǔn) – international standard – tiêu chuẩn quốc tế
3994合规性 (héguī xìng) – compliance – tính tuân thủ
3995审核流程 (shěnhé liúchéng) – audit process – quy trình kiểm toán
3996自查表 (zìchá biǎo) – self-inspection form – bảng tự kiểm tra
3997内部审核 (nèibù shěnhé) – internal audit – kiểm tra nội bộ
3998外部审核 (wàibù shěnhé) – external audit – kiểm tra bên ngoài
3999认证机构 (rènzhèng jīgòu) – certification body – tổ chức chứng nhận
4000质量体系 (zhìliàng tǐxì) – quality system – hệ thống chất lượng
4001文件管理 (wénjiàn guǎnlǐ) – document control – quản lý tài liệu
4002记录保存 (jìlù bǎocún) – record keeping – lưu trữ hồ sơ
4003数据分析 (shùjù fēnxī) – data analysis – phân tích dữ liệu
4004改进措施 (gǎijìn cuòshī) – improvement action – biện pháp cải tiến
4005问题追踪 (wèntí zhuīzōng) – issue tracking – theo dõi vấn đề
4006缺陷报告 (quēxiàn bàogào) – defect report – báo cáo lỗi
4007不合格品 (bù hégé pǐn) – non-conforming product – sản phẩm không đạt
4008纠正措施 (jiūzhèng cuòshī) – corrective action – hành động khắc phục
4009预防措施 (yùfáng cuòshī) – preventive measure – biện pháp phòng ngừa
4010客诉处理 (kè sù chǔlǐ) – customer complaint handling – xử lý khiếu nại khách hàng
4011产品召回 (chǎnpǐn zhàohuí) – product recall – thu hồi sản phẩm
4012合同要求 (hétóng yāoqiú) – contract requirement – yêu cầu hợp đồng
4013供应商审核 (gōngyìng shāng shěnhé) – supplier audit – đánh giá nhà cung cấp
4014材料检验 (cáiliào jiǎnyàn) – material inspection – kiểm tra nguyên liệu
4015收货检验 (shōuhuò jiǎnyàn) – incoming inspection – kiểm tra khi nhận hàng
4016中间检验 (zhōngjiān jiǎnyàn) – in-process inspection – kiểm tra trong quá trình
4017最终检验 (zuìzhōng jiǎnyàn) – final inspection – kiểm tra cuối cùng
4018放行标准 (fàngxíng biāozhǔn) – release standard – tiêu chuẩn xuất hàng
4019取样方法 (qǔyàng fāngfǎ) – sampling method – phương pháp lấy mẫu
4020检测项目 (jiǎncè xiàngmù) – test item – hạng mục kiểm tra
4021细菌总数 (xìjūn zǒngshù) – total bacteria count – tổng số vi khuẩn
4022大肠杆菌 (dàcháng gǎnjūn) – E. coli – vi khuẩn E. coli
4023沙门氏菌 (shāmén shìjūn) – Salmonella – vi khuẩn Salmonella
4024挥发性盐基氮 (huīfāxìng yánjī dàn) – TVB-N – nitơ bazơ bay hơi
4025重金属 (zhòngjīnshǔ) – heavy metal – kim loại nặng
4026农药残留 (nóngyào cánliú) – pesticide residue – dư lượng thuốc trừ sâu
4027防腐剂 (fángfǔjì) – preservative – chất bảo quản
4028着色剂 (zhuósèjì) – coloring agent – chất tạo màu
4029食品添加剂 (shípǐn tiānjiājì) – food additive – phụ gia thực phẩm
4030合格标签 (hégé biāoqiān) – qualified label – nhãn hàng đạt chuẩn
4031包装日期 (bāozhuāng rìqī) – packing date – ngày đóng gói
4032有效期限 (yǒuxiào qīxiàn) – expiration date – thời hạn sử dụng
4033储藏条件 (chǔcáng tiáojiàn) – storage condition – điều kiện bảo quản
4034包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – packaging material – vật liệu bao bì
4035食品级 (shípǐn jí) – food-grade – cấp thực phẩm
4036标签规范 (biāoqiān guīfàn) – label standard – quy cách nhãn mác
4037批号管理 (pīhào guǎnlǐ) – lot number control – quản lý số lô
4038出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – outgoing inspection – kiểm tra xuất xưởng
4039出货单 (chūhuò dān) – delivery note – phiếu giao hàng
4040装箱单 (zhuāngxiāng dān) – packing list – phiếu đóng gói
4041发票副本 (fāpiào fùběn) – invoice copy – bản sao hóa đơn
4042原产地证 (yuánchǎndì zhèng) – certificate of origin – giấy chứng nhận xuất xứ
4043冻结线 (dòngjié xiàn) – freezing line – dây chuyền cấp đông
4044解冻池 (jiědòng chí) – thawing tank – bể rã đông
4045称重系统 (chēngzhòng xìtǒng) – weighing system – hệ thống cân
4046自动包装机 (zìdòng bāozhuāng jī) – automatic packaging machine – máy đóng gói tự động
4047真空封口机 (zhēnkōng fēngkǒu jī) – vacuum sealer – máy hút chân không
4048X光机 (X guāng jī) – X-ray machine – máy X-quang
4049贴标机 (tiēbiāo jī) – labeling machine – máy dán nhãn
4050输送带 (shūsòng dài) – conveyor belt – băng chuyền
4051急冻库 (jídòng kù) – blast freezer – kho đông nhanh
4052预冷间 (yùlěng jiān) – pre-cooling room – phòng làm mát sơ bộ
4053气调包装 (qìtiáo bāozhuāng) – MAP packaging – bao gói điều chỉnh khí
4054干燥设备 (gānzào shèbèi) – drying equipment – thiết bị sấy khô
4055除湿机 (chúshī jī) – dehumidifier – máy hút ẩm
4056高压清洗机 (gāoyā qīngxǐ jī) – high-pressure washer – máy rửa áp lực cao
4057洗筐机 (xǐ kuāng jī) – basket washer – máy rửa giỏ
4058消毒槽 (xiāodú cáo) – disinfection tank – bồn khử trùng
4059环保处理系统 (huánbǎo chǔlǐ xìtǒng) – environmental treatment system – hệ thống xử lý môi trường
4060污泥脱水机 (wūní tuōshuǐ jī) – sludge dehydrator – máy ép bùn
4061油水分离器 (yóushuǐ fēnlíqì) – oil-water separator – thiết bị tách dầu nước
4062排气系统 (páiqì xìtǒng) – exhaust system – hệ thống thoát khí
4063废气净化器 (fèiqì jìnghuàqì) – gas purifier – máy lọc khí thải
4064进料口 (jìnliào kǒu) – feed inlet – cửa nạp liệu
4065出料口 (chūliào kǒu) – discharge outlet – cửa xả liệu
4066控制面板 (kòngzhì miànbǎn) – control panel – bảng điều khiển
4067电源开关 (diànyuán kāiguān) – power switch – công tắc nguồn
4068安全按钮 (ānquán ànniǔ) – safety button – nút an toàn
4069紧急停止 (jǐnjí tíngzhǐ) – emergency stop – dừng khẩn cấp
4070报警系统 (bàojǐng xìtǒng) – alarm system – hệ thống báo động
4071操作手册 (cāozuò shǒucè) – operation manual – hướng dẫn vận hành
4072定期保养 (dìngqī bǎoyǎng) – regular maintenance – bảo trì định kỳ
4073故障排除 (gùzhàng páichú) – troubleshooting – xử lý sự cố
4074备件管理 (bèijiàn guǎnlǐ) – spare parts management – quản lý linh kiện dự phòng
4075设备台账 (shèbèi táizhàng) – equipment ledger – sổ theo dõi thiết bị
4076点检记录 (diǎnjiǎn jìlù) – inspection record – ghi chép kiểm tra
4077使用寿命 (shǐyòng shòumìng) – service life – tuổi thọ sử dụng
4078效率提升 (xiàolǜ tíshēng) – efficiency improvement – nâng cao hiệu suất
4079工艺参数 (gōngyì cānshù) – process parameters – thông số công nghệ
4080标准作业 (biāozhǔn zuòyè) – standard operation – thao tác tiêu chuẩn
4081技能考核 (jìnéng kǎohé) – skill assessment – đánh giá tay nghề
4082人机配合 (rén-jī pèihé) – human-machine cooperation – phối hợp người và máy
4083自主维修 (zìzhǔ wéixiū) – self-maintenance – tự bảo dưỡng
4084能耗统计 (nénghào tǒngjì) – energy consumption statistics – thống kê tiêu thụ năng lượng
4085节能改造 (jiénéng gǎizào) – energy-saving modification – cải tiến tiết kiệm năng lượng
4086自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) – automation control – điều khiển tự động
4087报工系统 (bàogōng xìtǒng) – production reporting system – hệ thống báo cáo sản xuất
4088生产指令 (shēngchǎn zhǐlìng) – production order – lệnh sản xuất
4089扫码追溯 (sǎomǎ zhuīsù) – QR code traceability – truy xuất mã QR
4090生产进度表 (shēngchǎn jìndù biǎo) – production schedule – bảng tiến độ sản xuất
4091分拣系统 (fēnjiǎn xìtǒng) – sorting system – hệ thống phân loại
4092分拣台 (fēnjiǎn tái) – sorting table – bàn phân loại
4093人工操作区 (réngōng cāozuò qū) – manual operation area – khu thao tác thủ công
4094机械臂 (jīxiè bì) – robotic arm – cánh tay robot
4095自动堆码机 (zìdòng duīmǎ jī) – automatic stacker – máy xếp chồng tự động
4096成品仓 (chéngpǐn cāng) – finished goods warehouse – kho hàng thành phẩm
4097物料搬运 (wùliào bānyùn) – material handling – vận chuyển nguyên liệu
4098出库单 (chūkù dān) – outbound order – phiếu xuất kho
4099入库单 (rùkù dān) – inbound order – phiếu nhập kho
4100数据采集器 (shùjù cǎijíqì) – data collector – thiết bị thu thập dữ liệu
4101扫码枪 (sǎomǎ qiāng) – barcode scanner – máy quét mã vạch
4102托盘 (tuōpán) – pallet – pallet
4103周转箱 (zhōuzhuǎn xiāng) – turnover box – thùng nhựa luân chuyển
4104堆垛 (duīduǒ) – stacking – chất đống
4105配货单 (pèihuò dān) – picking list – phiếu lấy hàng
4106发货区 (fāhuò qū) – shipping area – khu xuất hàng
4107冷链物流 (lěngliàn wùliú) – cold chain logistics – hậu cần chuỗi lạnh
4108冷藏车 (lěngcáng chē) – refrigerated truck – xe lạnh
4109运输单据 (yùnshū dānjù) – shipping documents – chứng từ vận chuyển
4110保温箱 (bǎowēn xiāng) – insulated box – thùng cách nhiệt
4111降温设备 (jiàngwēn shèbèi) – cooling equipment – thiết bị làm lạnh
4112温度记录仪 (wēndù jìlù yí) – temperature logger – máy ghi nhiệt độ
4113湿度控制 (shīdù kòngzhì) – humidity control – kiểm soát độ ẩm
4114接收点 (jiēshōu diǎn) – receiving point – điểm tiếp nhận
4115到货记录 (dàohuò jìlù) – arrival record – ghi nhận hàng đến
4116微生物检测 (wēishēngwù jiǎncè) – microbiological test – kiểm nghiệm vi sinh
4117化学残留 (huàxué cánliú) – chemical residue – tồn dư hóa chất
4118质量追踪 (zhìliàng zhuīzōng) – quality traceability – truy xuất chất lượng
4119生产批次 (shēngchǎn pīcì) – production batch – lô sản xuất
4120客户反馈 (kèhù fǎnkuì) – customer feedback – phản hồi khách hàng
4121退货流程 (tuìhuò liúchéng) – return process – quy trình trả hàng
4122纠正措施 (jiūzhèng cuòshī) – corrective action – biện pháp khắc phục
4123预防措施 (yùfáng cuòshī) – preventive action – biện pháp phòng ngừa
4124内审计划 (nèishěn jìhuà) – internal audit plan – kế hoạch đánh giá nội bộ
4125外审准备 (wàishěn zhǔnbèi) – external audit preparation – chuẩn bị đánh giá bên ngoài
4126审核员 (shěnhé yuán) – auditor – kiểm toán viên
4127审核报告 (shěnhé bàogào) – audit report – báo cáo kiểm toán
4128改进建议 (gǎijìn jiànyì) – improvement suggestion – đề xuất cải tiến
4129抽样检验 (chōuyàng jiǎnyàn) – sampling inspection – kiểm tra mẫu
4130抽检标准 (chōujiǎn biāozhǔn) – sampling standard – tiêu chuẩn lấy mẫu
4131检测报告 (jiǎncè bàogào) – test report – báo cáo kiểm nghiệm
4132质量控制点 (zhìliàng kòngzhì diǎn) – quality control point – điểm kiểm soát chất lượng
4133关键控制点 (guānjiàn kòngzhì diǎn) – critical control point – điểm kiểm soát quan trọng
4134风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – risk assessment – đánh giá rủi ro
4135ISO认证 (ISO rènzhèng) – ISO certification – chứng nhận ISO
4136品质指标 (pǐnzhì zhǐbiāo) – quality index – chỉ tiêu chất lượng
4137成品检验 (chéngpǐn jiǎnyàn) – finished product inspection – kiểm tra thành phẩm
4138材料验证 (cáiliào yànzhèng) – material verification – xác nhận nguyên liệu
4139工艺验证 (gōngyì yànzhèng) – process validation – xác nhận quy trình
4140车间卫生 (chējiān wèishēng) – workshop hygiene – vệ sinh xưởng
4141员工更衣室 (yuángōng gēngyī shì) – staff changing room – phòng thay đồ nhân viên
4142手部消毒 (shǒubù xiāodú) – hand disinfection – khử trùng tay
4143工作鞋 (gōngzuò xié) – work shoes – giày công nhân
4144防护措施 (fánghù cuòshī) – protective measures – biện pháp bảo hộ
4145清洁流程 (qīngjié liúchéng) – cleaning procedure – quy trình vệ sinh
4146消毒记录 (xiāodú jìlù) – disinfection record – ghi chép khử trùng
4147卫生制度 (wèishēng zhìdù) – hygiene regulations – quy định vệ sinh
4148虫害控制 (chónghài kòngzhì) – pest control – kiểm soát côn trùng
4149地沟盖板 (dìgōu gàibǎn) – drain cover – nắp cống thoát
4150灯管防爆罩 (dēngguǎn fángbàozhào) – explosion-proof lamp cover – chụp đèn chống nổ
4151灯光检查 (dēngguāng jiǎnchá) – light inspection – kiểm tra ánh sáng
4152通风系统 (tōngfēng xìtǒng) – ventilation system – hệ thống thông gió
4153空气过滤器 (kōngqì guòlǜqì) – air filter – bộ lọc không khí
4154水质监测 (shuǐzhì jiāncè) – water quality monitoring – giám sát chất lượng nước
4155清洁工具 (qīngjié gōngjù) – cleaning tools – dụng cụ vệ sinh
4156清洁区域划分 (qīngjié qūyù huàfēn) – cleaning area division – phân vùng vệ sinh
4157工具间 (gōngjù jiān) – tool room – phòng dụng cụ
4158作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – work instruction – hướng dẫn thao tác
4159培训手册 (péixùn shǒucè) – training manual – sổ tay đào tạo
4160技术交底 (jìshù jiāodǐ) – technical disclosure – bàn giao kỹ thuật
4161岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – job responsibility – trách nhiệm công việc
4162绩效评估 (jìxiào pínggū) – performance evaluation – đánh giá hiệu suất
4163工时记录 (gōngshí jìlù) – work hour record – ghi nhận giờ làm
4164加班申请 (jiābān shēnqǐng) – overtime application – đơn xin tăng ca
4165请假单 (qǐngjià dān) – leave form – đơn xin nghỉ
4166员工考勤 (yuángōng kǎoqín) – employee attendance – chấm công nhân viên
4167生产副主管 (shēngchǎn fù zhǔguǎn) – assistant production supervisor – phó quản lý sản xuất
4168生产计划员 (shēngchǎn jìhuà yuán) – production planner – nhân viên kế hoạch sản xuất
4169技术支持员 (jìshù zhīchí yuán) – technical support – nhân viên kỹ thuật
4170监控制度 (jiānkòng zhìdù) – monitoring system – chế độ giám sát
4171流程优化 (liúchéng yōuhuà) – process optimization – tối ưu hóa quy trình
4172产能分析 (chǎnnéng fēnxī) – capacity analysis – phân tích năng lực sản xuất
4173产能规划 (chǎnnéng guīhuà) – capacity planning – hoạch định sản lượng
4174效率分析 (xiàolǜ fēnxī) – efficiency analysis – phân tích hiệu suất
4175生产异常 (shēngchǎn yìcháng) – production abnormality – bất thường sản xuất
4176质量审核 (zhìliàng shěnhé) – quality audit – đánh giá chất lượng
4177安全风险评估 (ānquán fēngxiǎn pínggū) – safety risk assessment – đánh giá rủi ro an toàn
4178改善计划 (gǎishàn jìhuà) – improvement plan – kế hoạch cải thiện
4179流程再造 (liúchéng zàizào) – process re-engineering – tái cấu trúc quy trình
4180设备更新 (shèbèi gēngxīn) – equipment upgrade – nâng cấp thiết bị
4181自动化升级 (zìdònghuà shēngjí) – automation upgrade – nâng cấp tự động hóa
4182维护计划 (wéihù jìhuà) – maintenance plan – kế hoạch bảo trì
4183维护清单 (wéihù qīngdān) – maintenance checklist – bảng kiểm bảo trì
4184预防维护 (yùfáng wéihù) – preventive maintenance – bảo trì phòng ngừa
4185故障预警 (gùzhàng yùjǐng) – fault warning – cảnh báo sự cố
4186故障分析 (gùzhàng fēnxī) – root cause analysis – phân tích nguyên nhân lỗi
4187故障处理 (gùzhàng chǔlǐ) – trouble handling – xử lý sự cố
4188保修管理 (bǎoxiū guǎnlǐ) – warranty management – quản lý bảo hành
4189零件更换 (língjiàn gēnghuàn) – spare part replacement – thay thế linh kiện
4190保养记录 (bǎoyǎng jìlù) – maintenance records – ghi nhật ký bảo trì
4191检修计划 (jiǎnxiū jìhuà) – overhaul plan – kế hoạch đại tu
4192有效利用率 (yǒuxiào lìyòng lǜ) – utilization rate – tỷ lệ sử dụng hiệu quả
4193成本核算 (chéngběn hésuàn) – cost accounting – hạch toán chi phí
4194能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) – energy management – quản lý năng lượng
4195油耗管理 (yóuhào guǎnlǐ) – fuel consumption management – quản lý tiêu thụ nhiên liệu
4196水耗统计 (shuǐhào tǒngjì) – water consumption statistics – thống kê tiêu thụ nước
4197节能措施 (jiénéng cuòshī) – energy-saving measures – biện pháp tiết kiệm năng lượng
4198月度报表 (yuèdù bàobiǎo) – monthly report – báo cáo hàng tháng
4199年度总结 (niándù zǒngjié) – annual summary – tổng kết hàng năm
4200安全培训计划 (ānquán péixùn jìhuà) – safety training plan – kế hoạch đào tạo an toàn
4201技能提升计划 (jìnéng tíshēng jìhuà) – skill improvement plan – kế hoạch nâng cao kỹ năng
4202人员管理 (rényuán guǎnlǐ) – personnel management – quản lý nhân viên
4203绩效管理 (jìxiào guǎnlǐ) – performance management – quản lý hiệu suất
4204奖惩制度 (jiǎngchéng zhìdù) – reward and punishment system – chế độ thưởng phạt
4205考核标准 (kǎohé biāozhǔn) – evaluation standard – tiêu chuẩn đánh giá
4206人员配置 (rényuán pèizhì) – workforce allocation – phân bổ nhân sự
4207招聘需求 (zhāopìn xūqiú) – recruitment requirement – nhu cầu tuyển dụng
4208用工合同 (yònggōng hétóng) – employment contract – hợp đồng lao động
4209上岗培训 (shànggǎng péixùn) – onboarding training – đào tạo trước khi làm việc
4210外包管理 (wàibāo guǎnlǐ) – outsourcing management – quản lý thuê ngoài
4211人力资源计划 (rénlì zīyuán jìhuà) – HR planning – kế hoạch nguồn nhân lực
4212员工档案 (yuángōng dàng’àn) – employee profile – hồ sơ nhân viên
4213现场管理 (xiànchǎng guǎnlǐ) – site management – quản lý hiện trường
4214生产调度 (shēngchǎn diàodù) – production scheduling – điều độ sản xuất
4215效率评估 (xiàolǜ pínggū) – efficiency evaluation – đánh giá hiệu suất
4216生产工艺 (shēngchǎn gōngyì) – production technology – công nghệ sản xuất
4217冷藏技术 (lěngcáng jìshù) – refrigeration technology – kỹ thuật bảo quản lạnh
4218冷冻库 (lěngdòng kù) – freezing storage – kho cấp đông
4219急冻机 (jídòng jī) – quick freezer – máy cấp đông nhanh
4220恒温设备 (héngwēn shèbèi) – temperature control equipment – thiết bị điều nhiệt
4221原料区 (yuánliào qū) – raw material area – khu nguyên liệu
4222初加工区 (chū jiāgōng qū) – primary processing area – khu sơ chế
4223精加工区 (jīng jiāgōng qū) – fine processing area – khu chế biến tinh
4224成品区 (chéngpǐn qū) – finished product area – khu thành phẩm
4225装箱 (zhuāngxiāng) – boxing – đóng thùng
4226装袋 (zhuāngdài) – bagging – đóng bao
4227自动封口机 (zìdòng fēngkǒu jī) – automatic sealing machine – máy hàn miệng túi tự động
4228金属检测仪 (jīnshǔ jiǎncè yí) – metal detector – máy dò kim loại
4229重量分级机 (zhòngliàng fēnjí jī) – weight grader – máy phân loại trọng lượng
4230灌装设备 (guànzhuāng shèbèi) – filling equipment – thiết bị chiết rót
4231杀菌设备 (shājūn shèbèi) – sterilization equipment – thiết bị tiệt trùng
4232干燥设备 (gānzào shèbèi) – drying equipment – thiết bị sấy
4233蒸煮设备 (zhēngzhǔ shèbèi) – steaming equipment – thiết bị hấp nấu
4234打码机 (dǎmǎ jī) – date coding machine – máy in ngày sản xuất
4235升降平台 (shēngjiàng píngtái) – lifting platform – bệ nâng
4236洗手池 (xǐshǒu chí) – hand-washing sink – bồn rửa tay
4237脱腥处理 (tuōxīng chǔlǐ) – deodorization – khử mùi tanh
4238去头去尾 (qù tóu qù wěi) – head and tail removal – cắt đầu và đuôi
4239切片机 (qiēpiàn jī) – slicing machine – máy cắt lát
4240绞肉机 (jiǎoròu jī) – meat grinder – máy xay thịt
4241调味搅拌机 (tiáowèi jiǎobàn jī) – seasoning mixer – máy trộn gia vị
4242腌制槽 (yānzhì cáo) – marinating tank – bồn ướp
4243裹粉设备 (guǒfěn shèbèi) – breading machine – thiết bị tẩm bột
4244裹浆设备 (guǒjiāng shèbèi) – battering machine – thiết bị tẩm bột ướt
4245油炸机 (yóuzhá jī) – frying machine – máy chiên
4246预煮锅 (yùzhǔ guō) – pre-cooking pot – nồi nấu sơ
4247滤水网带 (lǜshuǐ wǎndài) – dewatering mesh belt – băng tải lọc nước
4248自动计数器 (zìdòng jìshùqì) – automatic counter – bộ đếm tự động
4249样品室 (yàngpǐn shì) – sample room – phòng mẫu
4250品控流程 (pǐn kòng liúchéng) – quality control process – quy trình kiểm soát chất lượng
4251留样管理 (liúyàng guǎnlǐ) – sample retention management – quản lý lưu mẫu
4252实验室检测 (shíyànshì jiǎncè) – laboratory testing – kiểm nghiệm trong phòng lab
4253感官评定 (gǎnguān píngdìng) – sensory evaluation – đánh giá cảm quan
4254菌落总数 (jūnluò zǒngshù) – total plate count – tổng số khuẩn lạc
4255大肠菌群 (dàcháng jūnqún) – coliforms – khuẩn coli
4256冻结深度 (dòngjié shēndù) – freezing depth – độ sâu đóng băng
4257表面温度 (biǎomiàn wēndù) – surface temperature – nhiệt độ bề mặt
4258样品编号 (yàngpǐn biānhào) – sample number – mã số mẫu
4259抽样检测 (chōuyàng jiǎncè) – sampling inspection – kiểm tra lấy mẫu
4260交叉污染 (jiāochā wūrǎn) – cross-contamination – lây nhiễm chéo
4261卫生死角 (wèishēng sǐjiǎo) – hygiene blind spot – điểm chết vệ sinh
4262清洗流程 (qīngxǐ liúchéng) – cleaning procedure – quy trình làm sạch
4263杀菌剂 (shājūn jì) – sterilizer – chất sát khuẩn
4264清洁剂 (qīngjié jì) – detergent – chất tẩy rửa
4265地漏 (dìlòu) – floor drain – cống sàn
4266防滑垫 (fánghuá diàn) – anti-slip mat – thảm chống trượt
4267防虫灯 (fángchóng dēng) – insect-repellent light – đèn diệt côn trùng
4268灭鼠装置 (mièshǔ zhuāngzhì) – rodent control device – thiết bị diệt chuột
4269排风系统 (páifēng xìtǒng) – ventilation system – hệ thống thông gió
4270货车调度 (huòchē diàodù) – truck scheduling – điều phối xe tải
4271库存盘点 (kùcún pándiǎn) – inventory counting – kiểm kê hàng tồn
4272储位管理 (chǔwèi guǎnlǐ) – storage location management – quản lý vị trí lưu trữ
4273材料标识 (cáiliào biāozhì) – material identification – ghi nhãn nguyên liệu
4274物料追踪 (wùliào zhuīzōng) – material traceability – truy xuất nguyên vật liệu
4275产品追溯 (chǎnpǐn zhuīsù) – product traceability – truy xuất nguồn gốc sản phẩm
4276进货检验 (jìnhuò jiǎnyàn) – incoming inspection – kiểm tra nguyên liệu đầu vào
4277出厂检验 (chūchǎng jiǎnyàn) – factory inspection – kiểm tra trước khi xuất xưởng
4278验收标准 (yànshōu biāozhǔn) – acceptance standard – tiêu chuẩn nghiệm thu
4279冻结温度 (dòngjié wēndù) – freezing temperature – nhiệt độ cấp đông
4280冷链系统 (lěngliàn xìtǒng) – cold chain system – hệ thống chuỗi lạnh
4281标签规范 (biāoqiān guīfàn) – label standard – quy chuẩn nhãn mác
4282保质期 (bǎozhìqī) – shelf life – thời hạn sử dụng
4283生产日期 (shēngchǎn rìqī) – production date – ngày sản xuất
4284产品规格 (chǎnpǐn guīgé) – product specification – quy cách sản phẩm
4285原产地 (yuánchǎndì) – place of origin – nơi sản xuất
4286报关资料 (bàoguān zīliào) – customs documents – tài liệu khai báo hải quan
4287卫生证书 (wèishēng zhèngshū) – health certificate – chứng nhận vệ sinh
4288检验检疫 (jiǎnyàn jiǎnyì) – inspection and quarantine – kiểm nghiệm kiểm dịch
4289水产品编码 (shuǐchǎnpǐn biānmǎ) – seafood product code – mã sản phẩm thủy sản
4290包装重量 (bāozhuāng zhòngliàng) – packaging weight – trọng lượng bao bì
4291实重 (shízhòng) – actual weight – trọng lượng thực
4292毛重 (máozhòng) – gross weight – trọng lượng cả bì
4293海关编码 (hǎiguān biānmǎ) – HS code – mã HS hải quan
4294出口报关 (chūkǒu bàoguān) – export declaration – khai báo xuất khẩu
4295装柜清单 (zhuāngguì qīngdān) – container packing list – danh sách đóng container
4296货运代理 (huòyùn dàilǐ) – freight forwarder – đại lý vận chuyển
4297船期安排 (chuánqī ānpái) – vessel schedule – lịch trình tàu biển
4298发票号码 (fāpiào hàomǎ) – invoice number – số hóa đơn
4299报关单号 (bàoguān dānhào) – customs declaration number – số tờ khai hải quan
4300商检证书 (shāngjiǎn zhèngshū) – commodity inspection certificate – giấy chứng nhận kiểm hàng
4301卫生合格证 (wèishēng hégé zhèng) – sanitation certificate – giấy chứng nhận hợp vệ sinh
4302装柜地点 (zhuāngguì dìdiǎn) – container loading location – địa điểm đóng hàng vào container
4303集装箱号 (jízhuāngxiāng hào) – container number – số container
4304封条号码 (fēngtiáo hàomǎ) – seal number – số niêm phong
4305提单 (tídān) – bill of lading – vận đơn
4306船名 (chuánmíng) – vessel name – tên tàu
4307航次号 (hángcì hào) – voyage number – số chuyến tàu
4308预计到港时间 (yùjì dàogǎng shíjiān) – estimated time of arrival – thời gian dự kiến đến cảng
4309装货港 (zhuānghuò gǎng) – port of loading – cảng xếp hàng
4310卸货港 (xièhuò gǎng) – port of discharge – cảng dỡ hàng
4311中转港 (zhōngzhuǎn gǎng) – transshipment port – cảng trung chuyển
4312目的港 (mùdì gǎng) – destination port – cảng đích
4313冷藏费用 (lěngcáng fèiyòng) – refrigeration fee – phí làm lạnh
4314滞港费 (zhìgǎng fèi) – demurrage fee – phí lưu cảng
4315滞柜费 (zhìguì fèi) – detention fee – phí lưu container
4316通关手续 (tōngguān shǒuxù) – customs clearance procedures – thủ tục thông quan
4317海关稽查 (hǎiguān jīchá) – customs audit – kiểm tra của hải quan
4318海关放行 (hǎiguān fàngxíng) – customs release – hải quan cho thông quan
4319冷冻保鲜 (lěngdòng bǎoxiān) – frozen preservation – bảo quản đông lạnh
4320干冰 (gānbīng) – dry ice – đá khô
4321运输途中 (yùnshū túzhōng) – during transport – trong quá trình vận chuyển
4322温度监控 (wēndù jiānkòng) – temperature monitoring – giám sát nhiệt độ
4323物流跟踪 (wùliú gēnzōng) – logistics tracking – theo dõi logistics
4324货物堆放 (huòwù duīfàng) – cargo stacking – xếp dỡ hàng hóa
4325防潮措施 (fángcháo cuòshī) – moisture-proof measures – biện pháp chống ẩm
4326质量跟踪 (zhìliàng gēnzōng) – quality tracking – theo dõi chất lượng
4327客户回馈 (kèhù huíkuì) – customer feedback – phản hồi của khách hàng
4328成本分析 (chéngběn fēnxī) – cost analysis – phân tích chi phí
4329质量异常 (zhìliàng yìcháng) – quality abnormality – bất thường về chất lượng
4330异常处理 (yìcháng chǔlǐ) – abnormal handling – xử lý bất thường
4331追溯记录 (zhuīsù jìlù) – traceability record – hồ sơ truy xuất
4332退货原因 (tuìhuò yuányīn) – reason for return – lý do trả hàng
4333安全控制点 (ānquán kòngzhì diǎn) – control point – điểm kiểm soát an toàn
4334文件记录 (wénjiàn jìlù) – document record – hồ sơ tài liệu
4335培训档案 (péixùn dàng’àn) – training file – hồ sơ đào tạo
4336审核记录 (shěnhé jìlù) – audit record – biên bản đánh giá nội bộ
4337卫生程序 (wèishēng chéngxù) – sanitation procedure – quy trình vệ sinh
4338消毒记录 (xiāodú jìlù) – disinfection record – hồ sơ khử trùng
4339个人卫生 (gèrén wèishēng) – personal hygiene – vệ sinh cá nhân
4340工作服 (gōngzuòfú) – work clothes – quần áo bảo hộ
4341防护装备 (fánghù zhuāngbèi) – protective equipment – thiết bị bảo hộ
4342洗手液 (xǐshǒuyè) – hand sanitizer – nước rửa tay
4343更衣室 (gēngyīshì) – changing room – phòng thay đồ
4344清洁计划 (qīngjié jìhuà) – cleaning schedule – kế hoạch vệ sinh
4345洗地机 (xǐdì jī) – floor scrubber – máy lau sàn
4346拖把 (tuōbǎ) – mop – cây lau nhà
4347有害生物控制 (yǒuhài shēngwù kòngzhì) – pest control – kiểm soát côn trùng
4348捕鼠器 (bǔshǔ qì) – mousetrap – bẫy chuột
4349驱虫灯 (qūchóng dēng) – insect repellent lamp – đèn bắt côn trùng
4350储存区域 (chǔcún qūyù) – storage area – khu vực lưu trữ
4351干货区 (gānhuò qū) – dry goods area – khu vực hàng khô
4352冷藏库 (lěngcáng kù) – refrigerated warehouse – kho lạnh
4353冷冻库 (lěngdòng kù) – frozen warehouse – kho đông
4354储位标签 (chǔwèi biāoqiān) – storage label – nhãn vị trí lưu trữ
4355出入库管理 (chūrù kù guǎnlǐ) – warehouse in-out management – quản lý nhập xuất kho
4356仓库盘点 (cāngkù pándiǎn) – warehouse inventory – kiểm kê kho
4357仓储系统 (cāngchǔ xìtǒng) – warehouse system – hệ thống kho
4358保质期管理 (bǎozhìqī guǎnlǐ) – shelf life management – quản lý hạn sử dụng
4359先进先出 (xiānjìn xiānchū) – FIFO (first in, first out) – nhập trước xuất trước
4360条码管理 (tiáomǎ guǎnlǐ) – barcode management – quản lý mã vạch
4361扫描枪 (sǎomiáo qiāng) – barcode scanner – máy quét mã vạch
4362发货单 (fāhuò dān) – delivery note – phiếu giao hàng
4363装运时间 (zhuāngyùn shíjiān) – shipping time – thời gian vận chuyển
4364到货确认 (dàohuò quèrèn) – goods arrival confirmation – xác nhận hàng đến
4365送货司机 (sònghuò sījī) – delivery driver – tài xế giao hàng
4366合同条款 (hétóng tiáokuǎn) – contract terms – điều khoản hợp đồng
4367合同履行 (hétóng lǚxíng) – contract performance – thực hiện hợp đồng
4368付款方式 (fùkuǎn fāngshì) – payment method – phương thức thanh toán
4369信用证 (xìnyòngzhèng) – letter of credit – thư tín dụng
4370支付记录 (zhīfù jìlù) – payment record – hồ sơ thanh toán
4371开票信息 (kāipiào xìnxī) – invoice information – thông tin xuất hóa đơn
4372增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – hóa đơn VAT
4373空运 (kōngyùn) – air transport – vận chuyển bằng đường hàng không
4374海运 (hǎiyùn) – sea transport – vận chuyển đường biển
4375陆运 (lùyùn) – land transport – vận chuyển đường bộ
4376运费结算 (yùnfèi jiésuàn) – freight settlement – thanh toán cước phí
4377发货通知 (fāhuò tōngzhī) – delivery notice – thông báo giao hàng
4378到货通知 (dàohuò tōngzhī) – arrival notice – thông báo hàng đến
4379原材料采购 (yuán cáiliào cǎigòu) – raw material procurement – mua nguyên liệu thô
4380采购申请单 (cǎigòu shēnqǐng dān) – purchase request form – phiếu yêu cầu mua hàng
4381采购订单 (cǎigòu dìngdān) – purchase order – đơn đặt hàng
4382供应商资料 (gōngyìngshāng zīliào) – supplier information – thông tin nhà cung cấp
4383供应合同 (gōngyìng hétóng) – supply contract – hợp đồng cung cấp
4384比价单 (bǐjià dān) – quotation comparison sheet – bảng so sánh giá
4385到货检验 (dàohuò jiǎnyàn) – incoming inspection – kiểm tra hàng đến
4386验收单 (yànshōu dān) – acceptance form – phiếu nghiệm thu
4387退货单 (tuìhuò dān) – return note – phiếu trả hàng
4388单位成本 (dānwèi chéngběn) – unit cost – chi phí đơn vị
4389材料成本 (cáiliào chéngběn) – material cost – chi phí nguyên liệu
4390人工成本 (réngōng chéngběn) – labor cost – chi phí lao động
4391制造费用 (zhìzào fèiyòng) – manufacturing overhead – chi phí sản xuất chung
4392成品库存 (chéngpǐn kùcún) – finished goods inventory – hàng thành phẩm tồn kho
4393盘点差异 (pándiǎn chāyì) – inventory discrepancy – chênh lệch kiểm kê
4394库存预警 (kùcún yùjǐng) – inventory alert – cảnh báo tồn kho
4395安全库存 (ānquán kùcún) – safety stock – tồn kho an toàn
4396入库单 (rùkù dān) – warehouse entry form – phiếu nhập kho
4397出库单 (chūkù dān) – warehouse release form – phiếu xuất kho
4398调拨单 (diàobō dān) – transfer order – phiếu điều chuyển
4399仓库报表 (cāngkù bàobiǎo) – warehouse report – báo cáo kho
4400温湿度监控 (wēn shīdù jiānkòng) – temperature and humidity monitoring – giám sát nhiệt độ độ ẩm
4401电子监控系统 (diànzǐ jiānkòng xìtǒng) – electronic monitoring system – hệ thống giám sát điện tử
4402摄像头 (shèxiàngtóu) – surveillance camera – camera giám sát
4403防火设施 (fánghuǒ shèshī) – fire prevention facility – thiết bị phòng cháy
4404安全指示牌 (ānquán zhǐshì pái) – safety sign – biển báo an toàn
4405安全培训 (ānquán péixùn) – safety training – huấn luyện an toàn
4406紧急演练 (jǐnjí yǎnliàn) – emergency drill – diễn tập khẩn cấp
4407操作手册 (cāozuò shǒucè) – operation manual – sổ tay thao tác
4408设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – maintenance record – hồ sơ bảo trì
4409设备检查表 (shèbèi jiǎnchá biǎo) – equipment checklist – bảng kiểm tra thiết bị
4410故障报告 (gùzhàng bàogào) – fault report – báo cáo sự cố
4411停机时间 (tíngjī shíjiān) – downtime – thời gian dừng máy
4412产能分析 (chǎnnéng fēnxī) – capacity analysis – phân tích năng suất
4413排产计划 (páichǎn jìhuà) – production planning – lập kế hoạch sản xuất
4414车间效率 (chējiān xiàolǜ) – workshop efficiency – hiệu suất xưởng
4415员工排班表 (yuángōng páibān biǎo) – staff shift schedule – bảng phân ca
4416白班 (báibān) – day shift – ca ngày
4417工时统计 (gōngshí tǒngjì) – working hours statistics – thống kê giờ làm
4418加班记录 (jiābān jìlù) – overtime record – ghi nhận tăng ca
4419工资核算 (gōngzī hésuàn) – wage calculation – tính lương
4420工资结构 (gōngzī jiégòu) – wage structure – cơ cấu tiền lương
4421绩效奖金 (jīxiào jiǎngjīn) – performance bonus – tiền thưởng hiệu suất
4422奖惩制度 (jiǎngchéng zhìdù) – reward and punishment system – chế độ khen thưởng và kỷ luật
4423出勤记录 (chūqín jìlù) – attendance record – ghi chép chấm công
4424打卡机 (dǎkǎ jī) – time clock – máy chấm công
4425指纹打卡 (zhǐwén dǎkǎ) – fingerprint attendance – chấm công vân tay
4426迟到早退 (chídào zǎotuì) – late arrival and early leave – đi trễ về sớm
4427请假单 (qǐngjià dān) – leave request form – đơn xin nghỉ
4428病假 (bìngjià) – sick leave – nghỉ ốm
4429事假 (shìjià) – personal leave – nghỉ việc riêng
4430年假 (niánjià) – annual leave – nghỉ phép năm
4431加班费 (jiābān fèi) – overtime pay – tiền tăng ca
4432法定节假日 (fǎdìng jiéjiàrì) – statutory holiday – ngày lễ theo luật
4433工资条 (gōngzī tiáo) – payslip – phiếu lương
4434薪资调整 (xīnzī tiáozhěng) – salary adjustment – điều chỉnh lương
4435最低工资标准 (zuìdī gōngzī biāozhǔn) – minimum wage standard – mức lương tối thiểu
4436工资发放日 (gōngzī fāfàng rì) – payday – ngày phát lương
4437工资银行账户 (gōngzī yínháng zhànghù) – salary bank account – tài khoản nhận lương
4438个税申报 (gèshuì shēnbào) – individual income tax declaration – khai báo thuế thu nhập cá nhân
4439社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – social insurance contribution – đóng bảo hiểm xã hội
4440公积金账户 (gōngjījīn zhànghù) – housing fund account – tài khoản quỹ nhà ở
4441劳动合同 (láodòng hétóng) – labor contract – hợp đồng lao động
4442合同签订日 (hétóng qiāndìng rì) – contract signing date – ngày ký hợp đồng
4443合同期 (hétóng qī) – contract term – thời hạn hợp đồng
4444试用期 (shìyòng qī) – probation period – thời gian thử việc
4445转正申请 (zhuǎnzhèng shēnqǐng) – application for regularization – đơn xin vào chính thức
4446辞职信 (cízhí xìn) – resignation letter – đơn xin nghỉ việc
4447离职手续 (lízhí shǒuxù) – resignation procedures – thủ tục nghỉ việc
4448离职面谈 (lízhí miàntán) – exit interview – phỏng vấn nghỉ việc
4449劳务派遣 (láowù pàiqiǎn) – labor dispatch – lao động thuê ngoài
4450外包员工 (wàibāo yuángōng) – outsourced staff – nhân viên thuê ngoài
4451人事档案 (rénshì dàng’àn) – personnel file – hồ sơ nhân sự
4452档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – file management – quản lý hồ sơ
4453招聘流程 (zhāopìn liúchéng) – recruitment process – quy trình tuyển dụng
4454招聘启事 (zhāopìn qǐshì) – recruitment notice – thông báo tuyển dụng
4455应聘者 (yìngpìn zhě) – applicant – ứng viên
4456简历筛选 (jiǎnlì shāixuǎn) – CV screening – sàng lọc hồ sơ
4457面试安排 (miànshì ānpái) – interview arrangement – sắp xếp phỏng vấn
4458录用通知 (lùyòng tōngzhī) – offer letter – thông báo trúng tuyển
4459入职手续 (rùzhí shǒuxù) – onboarding procedure – thủ tục nhận việc
4460入职培训 (rùzhí péixùn) – onboarding training – đào tạo nhận việc
4461员工手册 (yuángōng shǒucè) – employee handbook – sổ tay nhân viên
4462团建活动 (tuánjiàn huódòng) – team building activities – hoạt động xây dựng đội ngũ
4463员工满意度调查 (yuángōng mǎnyìdù diàochá) – employee satisfaction survey – khảo sát mức độ hài lòng
4464人事变动 (rénshì biàndòng) – personnel change – thay đổi nhân sự
4465职位晋升 (zhíwèi jìnshēng) – job promotion – thăng chức
4466岗位轮换 (gǎngwèi lúnhuàn) – job rotation – luân chuyển vị trí
4467职位说明书 (zhíwèi shuōmíngshū) – job description – bản mô tả công việc
4468工作目标 (gōngzuò mùbiāo) – work goal – mục tiêu công việc
4469工作计划 (gōngzuò jìhuà) – work plan – kế hoạch công việc
4470工作流程图 (gōngzuò liúchéng tú) – workflow diagram – sơ đồ quy trình làm việc
4471关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – key performance indicators (KPI) – chỉ số đánh giá hiệu quả
4472岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – job responsibilities – trách nhiệm công việc
4473部门职责 (bùmén zhízé) – department responsibilities – trách nhiệm bộ phận
4474部门协作 (bùmén xiézuò) – interdepartmental cooperation – phối hợp giữa các phòng ban
4475流程优化 (liúchéng yōuhuà) – process optimization – tối ưu quy trình
4476工作标准 (gōngzuò biāozhǔn) – work standard – tiêu chuẩn công việc
4477操作规范 (cāozuò guīfàn) – operation specification – quy phạm thao tác
4478作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – operation manual – hướng dẫn thao tác
4479员工考核 (yuángōng kǎohé) – employee evaluation – đánh giá nhân viên
4480年度评估 (niándù pínggū) – annual assessment – đánh giá hằng năm
4481工作反馈 (gōngzuò fǎnkuì) – work feedback – phản hồi công việc
4482问题报告 (wèntí bàogào) – issue report – báo cáo vấn đề
4483矫正程序 (jiǎozhèng chéngxù) – corrective procedure – quy trình chỉnh sửa
4484安全检查表 (ānquán jiǎnchá biǎo) – safety checklist – danh sách kiểm tra an toàn
4485故障记录 (gùzhàng jìlù) – failure record – ghi nhận sự cố
4486故障分析 (gùzhàng fēnxī) – failure analysis – phân tích sự cố
4487系统维护 (xìtǒng wéihù) – system maintenance – bảo trì hệ thống
4488工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – process improvement – cải tiến công nghệ
4489预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – budget management – quản lý ngân sách
4490材料消耗 (cáiliào xiāohào) – material consumption – tiêu hao nguyên liệu
4491材料回收 (cáiliào huíshōu) – material recycling – tái sử dụng nguyên liệu
4492工时统计 (gōngshí tǒngjì) – working hours statistics – thống kê giờ công
4493产量统计 (chǎnliàng tǒngjì) – production volume statistics – thống kê sản lượng
4494库存分析 (kùcún fēnxī) – inventory analysis – phân tích tồn kho
4495入库记录 (rùkù jìlù) – warehouse entry record – ghi chép nhập kho
4496出库单 (chūkù dān) – delivery order – phiếu xuất kho
4497库存盘点 (kùcún pándiǎn) – inventory check – kiểm kê tồn kho
4498呆滞品管理 (dāizhì pǐn guǎnlǐ) – slow-moving inventory management – quản lý hàng tồn chậm luân chuyển
4499废品率 (fèipǐn lǜ) – defect rate – tỷ lệ phế phẩm
4500返工率 (fǎngōng lǜ) – rework rate – tỷ lệ làm lại
4501投料比率 (tóuliào bǐlǜ) – feed ratio – tỷ lệ cấp liệu
4502利润分析 (lìrùn fēnxī) – profit analysis – phân tích lợi nhuận
4503经营分析报告 (jīngyíng fēnxī bàogào) – business analysis report – báo cáo phân tích hoạt động
4504经营数据 (jīngyíng shùjù) – operational data – dữ liệu kinh doanh
4505报表系统 (bàobiǎo xìtǒng) – reporting system – hệ thống báo cáo
4506数据整合 (shùjù zhěnghé) – data integration – tích hợp dữ liệu
4507数据可视化 (shùjù kěshìhuà) – data visualization – trực quan hóa dữ liệu
4508数据采集 (shùjù cǎijí) – data collection – thu thập dữ liệu
4509报工系统 (bàogōng xìtǒng) – job reporting system – hệ thống báo cáo công việc
4510生产日报 (shēngchǎn rìbào) – daily production report – báo cáo sản xuất hằng ngày
4511年度总结 (niándù zǒngjié) – annual summary – tổng kết năm
4512会议纪要 (huìyì jìyào) – meeting minutes – biên bản cuộc họp
4513行动计划 (xíngdòng jìhuà) – action plan – kế hoạch hành động
4514执行情况 (zhíxíng qíngkuàng) – execution status – tình trạng thực hiện
4515审核报告 (shěnhé bàogào) – audit report – báo cáo kiểm tra
4516审计制度 (shěnjì zhìdù) – auditing system – hệ thống kiểm toán
4517内部审查 (nèibù shěnchá) – internal review – kiểm tra nội bộ
4518文件控制 (wénjiàn kòngzhì) – document control – kiểm soát tài liệu
4519文件编号 (wénjiàn biānhào) – document code – mã số tài liệu
4520文件修订 (wénjiàn xiūdìng) – document revision – sửa đổi tài liệu
4521培训档案 (péixùn dàng’àn) – training record – hồ sơ đào tạo
4522资格认证 (zīgé rènzhèng) – qualification certification – chứng nhận năng lực
4523技能等级 (jìnéng děngjí) – skill level – cấp độ kỹ năng
4524员工成长计划 (yuángōng chéngzhǎng jìhuà) – employee development plan – kế hoạch phát triển nhân sự
4525技能提升 (jìnéng tíshēng) – skill enhancement – nâng cao kỹ năng
4526绩效改进 (jìxiào gǎijìn) – performance improvement – cải thiện hiệu suất
4527团队协作 (tuánduì xiézuò) – team collaboration – hợp tác nhóm
4528管理培训 (guǎnlǐ péixùn) – management training – đào tạo quản lý
4529人员调动 (rényuán diàodòng) – personnel transfer – điều chuyển nhân sự
4530出勤统计 (chūqín tǒngjì) – attendance statistics – thống kê chấm công
4531请假单 (qǐngjià dān) – leave form – đơn xin nghỉ phép
4532请假制度 (qǐngjià zhìdù) – leave policy – quy chế nghỉ phép
4533工伤处理 (gōngshāng chǔlǐ) – work injury handling – xử lý tai nạn lao động
4534工伤报告 (gōngshāng bàogào) – work injury report – báo cáo tai nạn lao động
4535急救措施 (jíjiù cuòshī) – first-aid measure – biện pháp sơ cứu
4536医疗记录 (yīliáo jìlù) – medical record – hồ sơ y tế
4537防护用品 (fánghù yòngpǐn) – protective equipment – thiết bị bảo hộ
4538工作服 (gōngzuò fú) – work uniform – đồng phục lao động
4539防滑鞋 (fánghuá xié) – anti-slip shoes – giày chống trơn trượt
4540防护手套 (fánghù shǒutào) – protective gloves – găng tay bảo hộ
4541耳塞 (ěrsāi) – earplugs – nút bịt tai
4542防尘口罩 (fángchén kǒuzhào) – dust mask – khẩu trang chống bụi
4543洗眼器 (xǐyǎn qì) – eye wash station – thiết bị rửa mắt
4544防疫措施 (fángyì cuòshī) – epidemic prevention measures – biện pháp phòng dịch
4545灯光照明 (dēngguāng zhàomíng) – lighting – chiếu sáng
4546空气质量 (kōngqì zhìliàng) – air quality – chất lượng không khí
4547噪音控制 (zàoyīn kòngzhì) – noise control – kiểm soát tiếng ồn
4548环境卫生 (huánjìng wèishēng) – environmental sanitation – vệ sinh môi trường
4549排气管道 (páiqì guǎndào) – exhaust duct – ống dẫn khí thải
4550废气排放 (fèiqì páifàng) – exhaust emission – thải khí
4551垃圾分类 (lājī fēnlèi) – garbage classification – phân loại rác thải
4552固体废物 (gùtǐ fèiwù) – solid waste – chất thải rắn
4553危险废物 (wēixiǎn fèiwù) – hazardous waste – chất thải nguy hại
4554化学品管理 (huàxué pǐn guǎnlǐ) – chemical management – quản lý hóa chất
4555清洁计划 (qīngjié jìhuà) – cleaning plan – kế hoạch vệ sinh
4556病菌控制 (bìngjūn kòngzhì) – bacteria control – kiểm soát vi khuẩn
4557有害生物 (yǒuhài shēngwù) – harmful organisms – sinh vật có hại
4558灭鼠措施 (mièshǔ cuòshī) – rodent control measures – biện pháp diệt chuột
4559昆虫防治 (kūnchóng fángzhì) – pest control – kiểm soát côn trùng
4560害虫监测 (hàichóng jiāncè) – pest monitoring – giám sát côn trùng
4561药物使用记录 (yàowù shǐyòng jìlù) – medication use record – hồ sơ sử dụng thuốc
4562储藏管理 (chǔcáng guǎnlǐ) – storage management – quản lý kho lưu trữ
4563保鲜温度 (bǎoxiān wēndù) – preservation temperature – nhiệt độ bảo quản
4564快速冷冻 (kuàisù lěngdòng) – quick freezing – đông lạnh nhanh
4565库存盘点 (kùcún pándiǎn) – inventory count – kiểm kê hàng tồn kho
4566储位编码 (chǔwèi biānmǎ) – storage location code – mã vị trí lưu kho
4567仓库标签 (cāngkù biāoqiān) – warehouse label – nhãn kho
4568材料配送 (cáiliào pèisòng) – material delivery – phân phối nguyên liệu
4569原料验收 (yuánliào yànshōu) – raw material inspection – kiểm tra nguyên liệu
4570出库单 (chūkù dān) – warehouse dispatch note – phiếu xuất kho
4571周转箱 (zhōuzhuǎn xiāng) – turnover box – thùng luân chuyển
4572托盘码放 (tuōpán mǎfàng) – pallet stacking – xếp pallet
4573货架编号 (huòjià biānhào) – shelf code – mã kệ hàng
4574后进先出 (hòujìn xiānchū) – LIFO (Last In, First Out) – nhập sau xuất trước
4575存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – stock management – quản lý hàng tồn
4576缺料预警 (quēliào yùjǐng) – material shortage warning – cảnh báo thiếu nguyên liệu
4577出入库记录 (chūrùkù jìlù) – stock in/out record – ghi nhận nhập xuất kho
4578电子标签 (diànzǐ biāoqiān) – electronic tag – thẻ điện tử
4579条形码扫描 (tiáoxíngmǎ sǎomiáo) – barcode scanning – quét mã vạch
4580库存软件 (kùcún ruǎnjiàn) – inventory software – phần mềm quản lý kho
4581数据接口 (shùjù jiēkǒu) – data interface – giao diện dữ liệu
4582ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – hệ thống ERP
4583物流管理 (wùliú guǎnlǐ) – logistics management – quản lý hậu cần
4584运输安排 (yùnshū ānpái) – transportation arrangement – sắp xếp vận chuyển
4585装车单 (zhuāngchē dān) – loading list – phiếu chất hàng
4586货运司机 (huòyùn sījī) – freight driver – tài xế chở hàng
4587装卸工 (zhuāngxiè gōng) – loading/unloading worker – công nhân bốc dỡ
4588到货确认 (dàohuò quèrèn) – delivery confirmation – xác nhận nhận hàng
4589货运单号 (huòyùn dānhào) – shipment number – mã vận đơn
4590物流追踪 (wùliú zhuīzōng) – logistics tracking – theo dõi vận chuyển
4591报关单 (bàoguān dān) – customs declaration form – tờ khai hải quan
4592卫生证书 (wèishēng zhèngshū) – hygiene certificate – chứng nhận vệ sinh
4593检验检疫 (jiǎnyàn jiǎnyì) – inspection and quarantine – kiểm dịch và kiểm tra
4594动植物检疫 (dòng zhíwù jiǎnyì) – animal and plant quarantine – kiểm dịch động thực vật
4595货运保险 (huòyùn bǎoxiǎn) – cargo insurance – bảo hiểm hàng hóa
4596投保单 (tóubǎo dān) – insurance application form – giấy yêu cầu bảo hiểm
4597保险公司 (bǎoxiǎn gōngsī) – insurance company – công ty bảo hiểm
4598索赔程序 (suǒpéi chéngxù) – claim procedure – quy trình yêu cầu bồi thường
4599船务公司 (chuánwù gōngsī) – shipping company – công ty tàu biển
4600货代公司 (huòdài gōngsī) – freight forwarder – công ty giao nhận
4601集装箱 (jízhuāngxiāng) – container – container
4602货柜封条 (huòguì fēngtiáo) – container seal – niêm phong container
4603装柜计划 (zhuāngguì jìhuà) – container loading plan – kế hoạch đóng container
4604装货时间 (zhuānghuò shíjiān) – loading time – thời gian chất hàng
4605港口安排 (gǎngkǒu ānpái) – port arrangement – sắp xếp cảng
4606订舱确认 (dìngcāng quèrèn) – booking confirmation – xác nhận đặt chỗ tàu
4607航运单据 (hángyùn dānjù) – shipping documents – chứng từ vận chuyển
4608装船日期 (zhuāngchuán rìqī) – shipment date – ngày chất hàng
4609到港通知 (dàogǎng tōngzhī) – arrival notice – thông báo hàng đến
4610卸货安排 (xièhuò ānpái) – unloading arrangement – sắp xếp dỡ hàng
4611报到口岸 (bàodào kǒu’àn) – designated port – cảng khai báo
4612进港许可证 (jìngǎng xǔkězhèng) – port entry permit – giấy phép vào cảng
4613港口清关 (gǎngkǒu qīngguān) – port clearance – thông quan cảng
4614船期表 (chuánqī biǎo) – shipping schedule – lịch trình tàu
4615航线信息 (hángxiàn xìnxī) – shipping route info – thông tin tuyến tàu
4616船名/航次 (chuánmíng/hángcì) – vessel/voyage – tên tàu / số chuyến
4617港口仓储 (gǎngkǒu cāngchǔ) – port warehousing – lưu kho cảng
4618港口收费 (gǎngkǒu shōufèi) – port charges – phí cảng
4619滞港费 (zhìgǎng fèi) – demurrage – phí lưu bãi
4620提货单 (tíhuò dān) – delivery order – lệnh giao hàng
4621收货单位 (shōuhuò dānwèi) – consignee – đơn vị nhận hàng
4622货物签收 (huòwù qiānshōu) – cargo receipt – ký nhận hàng
4623完税价格 (wánshuì jiàgé) – duty-paid price – giá sau thuế
4624增值税 (zēngzhí shuì) – VAT – thuế giá trị gia tăng
4625报关价值 (bàoguān jiàzhí) – customs value – giá trị khai báo
4626海关编码 (hǎiguān biānmǎ) – HS code – mã hải quan
4627进口关税 (jìnkǒu guānshuì) – import duty – thuế nhập khẩu
4628原产国 (yuánchǎnguó) – country of origin – nước xuất xứ
4629出口商 (chūkǒu shāng) – exporter – nhà xuất khẩu
4630进口商 (jìnkǒu shāng) – importer – nhà nhập khẩu
4631支付条款 (zhīfù tiáokuǎn) – payment terms – điều khoản thanh toán
4632发票金额 (fāpiào jīn’é) – invoice amount – số tiền hóa đơn
4633贸易合同 (màoyì hétóng) – trade contract – hợp đồng thương mại
4634提货时间 (tíhuò shíjiān) – delivery time – thời gian giao hàng
4635外贸订单 (wàimào dìngdān) – foreign trade order – đơn hàng xuất khẩu
4636进出口配额 (jìn chūkǒu pèi’é) – import and export quota – hạn ngạch nhập khẩu và xuất khẩu
4637出口信用证 (chūkǒu xìnyòngzhèng) – export letter of credit – thư tín dụng xuất khẩu
4638海关税单 (hǎiguān shuì dān) – customs duty slip – phiếu thuế hải quan
4639贸易战 (màoyì zhàn) – trade war – chiến tranh thương mại
4640贸易壁垒 (màoyì bìlěi) – trade barrier – rào cản thương mại
4641贸易便利化 (màoyì biànlìhuà) – trade facilitation – tạo thuận lợi cho thương mại
4642国际贸易 (guójì màoyì) – international trade – thương mại quốc tế
4643国内贸易 (guónèi màoyì) – domestic trade – thương mại nội địa
4644进口商会 (jìnkǒu shānghuì) – importer association – hiệp hội nhập khẩu
4645外贸政策 (wàimào zhèngcè) – foreign trade policy – chính sách thương mại quốc tế
4646国际市场 (guójì shìchǎng) – international market – thị trường quốc tế
4647进出口总值 (jìn chūkǒu zǒngzhí) – total import and export value – tổng giá trị xuất nhập khẩu
4648汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – exchange rate risk – rủi ro tỷ giá
4649海运费 (hǎiyùn fèi) – ocean freight – phí vận chuyển biển
4650陆运费 (lùyùn fèi) – land freight – phí vận chuyển đường bộ
4651空运费 (kōngyùn fèi) – air freight – phí vận chuyển hàng không
4652港口费用 (gǎngkǒu fèiyòng) – port fees – phí cảng
4653货物保险费 (huòwù bǎoxiǎn fèi) – cargo insurance fee – phí bảo hiểm hàng hóa
4654国际汇款 (guójì huìkuǎn) – international remittance – chuyển tiền quốc tế
4655外汇储备 (wàihuì chǔbèi) – foreign exchange reserves – dự trữ ngoại hối
4656汇款金额 (huìkuǎn jīn’é) – remittance amount – số tiền chuyển khoản
4657外汇管制 (wàihuì guǎnzhì) – foreign exchange control – kiểm soát ngoại hối
4658跨境电商 (kuàjìng diànshāng) – cross-border e-commerce – thương mại điện tử xuyên biên giới
4659外贸公司 (wàimào gōngsī) – foreign trade company – công ty thương mại quốc tế
4660国际运输 (guójì yùnshū) – international shipping – vận chuyển quốc tế
4661海关监管 (hǎiguān jiānguǎn) – customs supervision – giám sát hải quan
4662出口管理 (chūkǒu guǎnlǐ) – export management – quản lý xuất khẩu
4663进口管理 (jìnkǒu guǎnlǐ) – import management – quản lý nhập khẩu
4664原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – raw material procurement – mua sắm nguyên liệu
4665短期信贷 (duǎnqī xìndài) – short-term credit – tín dụng ngắn hạn
4666长期信贷 (chángqī xìndài) – long-term credit – tín dụng dài hạn
4667开户银行 (kāihuò yínháng) – account-opening bank – ngân hàng mở tài khoản
4668进口支付 (jìnkǒu zhīfù) – import payment – thanh toán nhập khẩu
4669出口支付 (chūkǒu zhīfù) – export payment – thanh toán xuất khẩu
4670外汇结算 (wàihuì jiésuàn) – foreign exchange settlement – thanh toán ngoại hối
4671外贸账单 (wàimào zhàngdān) – foreign trade bill – hóa đơn thương mại quốc tế
4672国际支付 (guójì zhīfù) – international payment – thanh toán quốc tế
4673外汇收支 (wàihuì shōuzhī) – foreign exchange receipts and payments – thu chi ngoại hối
4674货物清单 (huòwù qīngdān) – cargo list – danh sách hàng hóa
4675海关发票 (hǎiguān fāpiào) – customs invoice – hóa đơn hải quan
4676国际银行汇款 (guójì yínháng huìkuǎn) – international bank transfer – chuyển khoản quốc tế
4677支付方式 (zhīfù fāngshì) – payment method – phương thức thanh toán
4678双边贸易 (shuāngbiān màoyì) – bilateral trade – thương mại song phương
4679多边贸易 (duōbiān màoyì) – multilateral trade – thương mại đa phương
4680跨国公司 (kuàguó gōngsī) – multinational corporation – công ty đa quốc gia
4681外贸流通 (wàimào liútōng) – foreign trade circulation – lưu thông thương mại quốc tế
4682进出口货物 (jìn chūkǒu huòwù) – import and export goods – hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu
4683海鲜加工 (hǎixiān jiāgōng) – seafood processing – chế biến hải sản
4684鲜活海鲜 (xiānhuó hǎixiān) – live seafood – hải sản tươi sống
4685冷冻海鲜 (lěngdòng hǎixiān) – frozen seafood – hải sản đông lạnh
4686罐头海鲜 (guàntóu hǎixiān) – canned seafood – hải sản đóng hộp
4687海洋捕捞 (hǎiyáng bǔlāo) – marine fishing – đánh bắt hải sản
4688水产品检验 (shuǐchǎn pǐn jiǎnyàn) – seafood inspection – kiểm tra thủy sản
4689水产品包装 (shuǐchǎn pǐn bāozhuāng) – seafood packaging – đóng gói thủy sản
4690水产品储存 (shuǐchǎn pǐn chǔcún) – seafood storage – bảo quản thủy sản
4691水产品运输 (shuǐchǎn pǐn yùnshū) – seafood transportation – vận chuyển thủy sản
4692鱼类种类 (yúlèi zhǒnglèi) – fish species – loài cá
4693海产品 (hǎichǎn pǐn) – marine products – sản phẩm biển
4694海产品加工技术 (hǎichǎn pǐn jiāgōng jìshù) – seafood processing technology – công nghệ chế biến hải sản
4695水产品出口市场 (shuǐchǎn pǐn chūkǒu shìchǎng) – seafood export market – thị trường xuất khẩu thủy sản
4696食品出口 (shípǐn chūkǒu) – food export – xuất khẩu thực phẩm
4697水产品消费 (shuǐchǎn pǐn xiāofèi) – seafood consumption – tiêu thụ thủy sản
4698水产品采购 (shuǐchǎn pǐn cǎigòu) – seafood procurement – mua sắm thủy sản
4699养殖池塘 (yǎngzhí chítáng) – aquaculture pond – ao nuôi thủy sản
4700水产孵化 (shuǐchǎn fūhuà) – aquaculture hatchery – trại giống thủy sản
4701水产可持续发展 (shuǐchǎn kěchíxù fāzhǎn) – sustainable aquaculture – phát triển thủy sản bền vững
4702海洋保护区 (hǎiyáng bǎohù qū) – marine protected area – khu bảo tồn biển
4703海洋生态 (hǎiyáng shēngtài) – marine ecology – sinh thái biển
4704捕捞工具 (bǔlāo gōngjù) – fishing gear – dụng cụ đánh bắt
4705海鲜餐厅 (hǎixiān cāntīng) – seafood restaurant – nhà hàng hải sản
4706水产品批发 (shuǐchǎn pǐn pīfā) – seafood wholesale – bán buôn thủy sản
4707渔业合作社 (yúyè hézuòshè) – fishing cooperative – hợp tác xã ngư nghiệp
4708渔业贸易 (yúyè màoyì) – fishery trade – thương mại ngư nghiệp
4709鱼类保护 (yúlèi bǎohù) – fish protection – bảo vệ cá
4710渔船维修 (yúchuán wéixiū) – fishing boat maintenance – bảo dưỡng tàu đánh cá
4711水产品质量检验 (shuǐchǎn pǐn zhìliàng jiǎnyàn) – seafood quality inspection – kiểm tra chất lượng thủy sản
4712水产品检测 (shuǐchǎn pǐn jiǎncè) – seafood testing – thử nghiệm thủy sản
4713养殖环境 (yǎngzhí huánjìng) – farming environment – môi trường nuôi trồng
4714水产灾害 (shuǐchǎn zāihài) – aquaculture disaster – thiên tai thủy sản
4715水产防疫 (shuǐchǎn fángyì) – aquaculture epidemic prevention – phòng chống dịch bệnh thủy sản
4716水产品运输管理 (shuǐchǎn pǐn yùnshū guǎnlǐ) – seafood transportation management – quản lý vận chuyển thủy sản
4717海产品加工厂 (hǎichǎn pǐn jiāgōng chǎng) – marine product processing plant – nhà máy chế biến sản phẩm biển
4718海洋渔业 (hǎiyáng yúyè) – marine fisheries – ngư nghiệp biển
4719水产品流通 (shuǐchǎn pǐn liútōng) – seafood distribution – phân phối thủy sản
4720渔业保险公司 (yúyè bǎoxiǎn gōngsī) – fishery insurance company – công ty bảo hiểm ngư nghiệp
4721渔民收入 (yúmín shōurù) – fishermen’s income – thu nhập ngư dân
4722水产库存 (shuǐchǎn kùcún) – seafood inventory – tồn kho thủy sản
4723水产品认证 (shuǐchǎn pǐn rènzhèng) – seafood certification – chứng nhận thủy sản
4724水产品检测实验室 (shuǐchǎn pǐn jiǎncè shíyànshì) – seafood testing laboratory – phòng thí nghiệm kiểm tra thủy sản
4725鱼类繁殖 (yúlèi fánzhí) – fish breeding – nhân giống cá
4726水产贸易展览 (shuǐchǎn màoyì zhǎnlǎn) – seafood trade exhibition – triển lãm thương mại thủy sản
4727水产经营 (shuǐchǎn jīngyíng) – seafood business – kinh doanh thủy sản
4728渔业就业 (yúyè jiùyè) – fishery employment – việc làm trong ngư nghiệp
4729海洋生态保护 (hǎiyáng shēngtài bǎohù) – marine ecological protection – bảo vệ sinh thái biển
4730水产污染防治 (shuǐchǎn wūrǎn fángzhì) – aquaculture pollution prevention – phòng chống ô nhiễm thủy sản
4731水产养殖场 (shuǐchǎn yǎngzhí chǎng) – aquaculture farm – trang trại nuôi trồng thủy sản
4732水产品分销 (shuǐchǎn pǐn fēnxiāo) – seafood distribution – phân phối thủy sản
4733水产报废 (shuǐchǎn bàofèi) – seafood scrap – thủy sản phế liệu
4734渔业观察 (yúyè guānchá) – fishery observation – quan sát ngư nghiệp
4735水产养殖风险 (shuǐchǎn yǎngzhí fēngxiǎn) – aquaculture risk – rủi ro nuôi trồng thủy sản
4736水产投资 (shuǐchǎn tóuzī) – seafood investment – đầu tư thủy sản
4737水产项目 (shuǐchǎn xiàngmù) – aquaculture project – dự án thủy sản
4738渔业融资 (yúyè róngzī) – fishery financing – tài trợ ngư nghiệp
4739渔民社区 (yúmín shèqū) – fishing community – cộng đồng ngư dân
4740渔业出口商品 (yúyè chūkǒu shāngpǐn) – fishery export products – sản phẩm xuất khẩu ngư nghiệp

Cuốn ebook được thiết kế dựa trên nền tảng giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, do chính tác giả biên soạn và phát triển. Nội dung tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành thủy sản, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến công xưởng, quy trình sản xuất, kỹ thuật nuôi trồng và chế biến thủy sản. Tài liệu không chỉ cung cấp từ vựng phong phú mà còn đi kèm giải thích chi tiết, ví dụ thực tế và cách sử dụng trong ngữ cảnh, giúp người học dễ dàng nắm bắt và áp dụng.

Điểm nổi bật của ebook:

Chuyên sâu và thực tiễn: Từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, phù hợp với môi trường làm việc tại các công xưởng thủy sản.

Phương pháp học hiệu quả: Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp người học ghi nhớ từ vựng lâu dài.

Hỗ trợ đa trình độ: Phù hợp cho người học ở các cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp, đặc biệt là những ai đang chuẩn bị thi chứng chỉ HSK và HSKK.

Tính ứng dụng cao: Tài liệu là công cụ đắc lực cho các cá nhân làm việc trong ngành thủy sản hoặc có nhu cầu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ Trung Quốc một cách chuyên nghiệp và hiệu quả. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các học viên, nhân viên trong ngành thủy sản, hoặc bất kỳ ai mong muốn nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành.

Hãy sở hữu ngay cuốn ebook này để chinh phục tiếng Trung và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực thủy sản!

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong kho tàng tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam hiện nay, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản nổi bật như một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, thuộc hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, thương hiệu đào tạo Hán ngữ độc quyền hàng đầu tại Việt Nam.

Tác phẩm này không chỉ đơn thuần là một tập hợp từ vựng, mà còn là kết quả của quá trình nghiên cứu chuyên sâu, tích lũy kinh nghiệm giảng dạy thực tế trong suốt nhiều năm của tác giả. Cuốn sách cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành ngành thủy sản trong môi trường công xưởng, với phiên âm Pinyin và dịch nghĩa tiếng Việt rõ ràng, giúp người học nhanh chóng làm chủ thuật ngữ chuyên môn, phục vụ hiệu quả cho công việc tại các nhà máy chế biến thủy sản, xuất nhập khẩu hải sản, và lĩnh vực kiểm tra chất lượng thủy hải sản xuất khẩu.

Điểm nổi bật của cuốn sách:

Từ vựng được phân nhóm logic theo từng công đoạn sản xuất và vận hành trong nhà máy thủy sản.

Cung cấp các mẫu câu ứng dụng thực tế, giúp người học dễ dàng vận dụng trong môi trường làm việc.

Có chú thích ngữ pháp ngắn gọn, hỗ trợ ghi nhớ sâu và đúng cách sử dụng.

Được biên soạn đồng bộ với các chương trình đào tạo chuyên ngành tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, giúp học viên nâng cao cả 6 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, gõ máy và dịch thuật.

Cuốn ebook này là một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành mà Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng – bao gồm các lĩnh vực như: kế toán, kiểm toán, kho vận, văn phòng, xuất nhập khẩu, gia công linh kiện, dầu khí, may mặc, giày da, và nay là thủy sản – ngành có nhu cầu nhân lực Hán ngữ ngày càng lớn tại Việt Nam.

Với sự đóng góp của cuốn sách này, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vai trò tiên phong trong việc phát triển tài liệu học tiếng Trung chuyên sâu, có tính ứng dụng cao, góp phần thúc đẩy chất lượng đào tạo và khả năng hội nhập của lao động Việt Nam vào thị trường Trung Quốc và quốc tế.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu

Cuốn sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển tài liệu học tiếng Trung. Với nội dung chuyên sâu và tính ứng dụng cao, cuốn sách đã trở thành một công cụ học tập quan trọng dành cho những ai muốn nắm vững từ vựng tiếng Trung trong ngành thủy sản, đặc biệt là trong bối cảnh công xưởng sản xuất.

Đặc điểm nổi bật của cuốn sách

Cuốn ebook được thiết kế với mục tiêu cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành thủy sản một cách bài bản, dễ hiểu và thực tiễn. Một số điểm nổi bật của tác phẩm bao gồm:

Nội dung chuyên sâu, sát thực tế:

Sách tập trung vào các từ vựng và cụm từ thường được sử dụng trong các công xưởng chế biến thủy sản, từ quy trình sản xuất, vận hành máy móc đến quản lý chất lượng. Điều này giúp người học nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc thực tế.

Phương pháp học hiệu quả:

Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã áp dụng phương pháp giảng dạy độc quyền của CHINEMASTER, kết hợp giữa việc ghi nhớ từ vựng qua ngữ cảnh và thực hành giao tiếp. Các ví dụ minh họa trong sách được xây dựng dựa trên tình huống thực tế, giúp người học dễ dàng hình dung và sử dụng.

Cấu trúc rõ ràng, dễ tiếp cận:

Ebook được tổ chức theo các chủ đề cụ thể như nguyên liệu thô, kỹ thuật chế biến, đóng gói, xuất khẩu, và kiểm soát chất lượng. Mỗi chủ đề đi kèm với danh sách từ vựng, phiên âm pinyin, nghĩa tiếng Việt, và câu ví dụ, tạo điều kiện thuận lợi cho người học ở mọi trình độ.

Tính ứng dụng cao:

Cuốn sách không chỉ dành cho sinh viên học tiếng Trung mà còn phù hợp với các kỹ sư, quản lý, và nhân viên làm việc trong ngành thủy sản tại các công xưởng có sử dụng tiếng Trung. Đây là tài liệu lý tưởng cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp chuyên môn trong môi trường quốc tế.

Về tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER

Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm và đam mê truyền tải kiến thức, ông đã sáng lập CHINEMASTER, một thương hiệu độc quyền nổi tiếng với các khóa học và tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do ông biên soạn là bộ tài liệu toàn diện, bao gồm nhiều chủ đề từ cơ bản đến nâng cao, trong đó Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là một phần không thể thiếu.

CHINEMASTER không chỉ cung cấp tài liệu học tập mà còn tổ chức các khóa học trực tuyến và trực tiếp, giúp hàng ngàn học viên trên cả nước chinh phục tiếng Trung một cách hiệu quả. Thương hiệu này đã trở thành biểu tượng cho sự uy tín và chất lượng trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam.

Tầm quan trọng của cuốn sách trong bối cảnh hiện nay

Trong bối cảnh Việt Nam ngày càng hội nhập với thị trường quốc tế, ngành thủy sản đóng vai trò quan trọng trong xuất khẩu, đặc biệt với các đối tác sử dụng tiếng Trung như Trung Quốc, Đài Loan, và Hồng Kông. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành không chỉ giúp người lao động nâng cao hiệu suất công việc mà còn tạo lợi thế cạnh tranh trong môi trường làm việc đa quốc gia.

Cuốn Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản đáp ứng nhu cầu này bằng cách cung cấp một nguồn tài liệu đáng tin cậy, được biên soạn bởi chuyên gia hàng đầu. Đây không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận cơ hội nghề nghiệp trong ngành thủy sản.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, thể hiện sự tâm huyết và chuyên môn của tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như thương hiệu CHINEMASTER. Với nội dung thực tiễn, phương pháp giảng dạy sáng tạo, và tính ứng dụng cao, cuốn sách là lựa chọn không thể bỏ qua cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực thủy sản. Đây không chỉ là một công cụ học tập, mà còn là chìa khóa mở ra cánh cửa thành công trong sự nghiệp quốc tế.

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ – Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong bối cảnh hội nhập và phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế toàn cầu, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng trở nên cấp thiết đối với người lao động, đặc biệt là những ai đang hoặc sẽ làm việc trong các nhà máy, công xưởng thuộc lĩnh vực chế biến và xuất khẩu thủy sản. Nhận thấy tầm quan trọng của việc xây dựng một bộ tài liệu từ vựng tiếng Trung chuyên sâu, có tính ứng dụng cao trong môi trường thực tế, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 123, HSK 456, HSK 789, HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và HSKK cao cấp – đã biên soạn và cho ra mắt cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản.

Cuốn sách là kết quả của quá trình nghiên cứu, khảo sát và tổng hợp từ thực tiễn giảng dạy tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, đồng thời phản ánh nhu cầu thực tế của hàng nghìn học viên và người lao động Việt Nam đang học tiếng Trung để phục vụ công việc trong các công xưởng chế biến thủy sản tại Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc tại Việt Nam.

Nội dung của tác phẩm tập trung vào hệ thống hóa từ vựng chuyên ngành thủy sản được sử dụng phổ biến trong các hoạt động sản xuất, gia công, chế biến và đóng gói thủy hải sản. Các từ vựng được sắp xếp theo từng nhóm chủ đề cụ thể như: quy trình sản xuất, thiết bị máy móc, nguyên liệu chế biến, bộ phận công xưởng, an toàn lao động, vệ sinh thực phẩm, kiểm tra chất lượng, quy cách đóng gói và vận chuyển. Mỗi từ đều được trình bày rõ ràng với phiên âm chuẩn theo hệ thống Hán ngữ hiện đại và giải nghĩa chi tiết bằng tiếng Việt, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ lâu dài.

Đặc biệt, tác phẩm còn được tích hợp phương pháp học từ vựng thông minh dựa trên bộ giáo trình Hán ngữ BOYA – một trong những giáo trình tiếng Trung hiện đại được sử dụng rộng rãi trên thế giới. Ngoài ra, toàn bộ nội dung từ vựng trong sách còn được xây dựng đồng bộ với bộ giáo trình HSK 9 cấp do chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho người học nếu muốn kết hợp học tiếng Trung giao tiếp thực tế và luyện thi lấy chứng chỉ tiếng Trung quốc tế như HSK và HSKK.

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản không chỉ đơn thuần là một tài liệu học từ vựng, mà còn là công cụ học tập và giảng dạy hiệu quả dành cho học viên, giáo viên, phiên dịch viên, và cả các doanh nghiệp đang có nhu cầu đào tạo tiếng Trung chuyên ngành cho công nhân viên làm việc trong lĩnh vực thủy sản.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đứng sau thành công của hàng loạt tác phẩm giáo trình tiếng Trung thực tiễn – là một trong những chuyên gia hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình Hán ngữ theo định hướng ứng dụng. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không ngừng sáng tạo và đổi mới phương pháp giảng dạy, nhằm đưa tiếng Trung trở nên dễ học, dễ hiểu và sát với nhu cầu công việc thực tế. Tác phẩm lần này tiếp tục khẳng định tâm huyết và sự đầu tư nghiêm túc của ông đối với lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.

Đối tượng mà cuốn sách hướng đến rất rộng, bao gồm học viên tại các trung tâm tiếng Trung, sinh viên ngành ngôn ngữ Trung Quốc, người lao động chuẩn bị đi làm việc tại Trung Quốc, các kỹ thuật viên, công nhân, cán bộ quản lý trong nhà máy chế biến thủy sản, và cả những ai đang làm công tác biên phiên dịch tiếng Trung chuyên ngành.

Có thể nói, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là một tài liệu quý báu, một công cụ học tập thiết thực giúp người học nắm vững tiếng Trung chuyên ngành, từ đó nâng cao hiệu quả công việc, mở rộng cơ hội nghề nghiệp và tự tin trong giao tiếp chuyên môn với người bản xứ. Đây cũng là một bước đi chiến lược của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nhằm từng bước xây dựng hệ sinh thái học tiếng Trung theo hướng thực tế, chuyên sâu và ứng dụng hiệu quả vào các lĩnh vực cụ thể trong đời sống và sản xuất.

Nếu bạn đang tìm kiếm một cuốn sách học tiếng Trung chuyên ngành thiết thực, dễ tiếp cận và sát với thực tế lao động ngành thủy sản, thì Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản chính là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Sự lựa chọn hàng đầu trong hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam

Trong thời đại hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng trở nên cấp thiết, đặc biệt trong các lĩnh vực sản xuất, chế biến và xuất khẩu như ngành thủy sản – một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của Việt Nam. Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập tiếng Trung mang tính ứng dụng cao, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã ra đời như một công cụ đắc lực, hỗ trợ đắc lực cho người học và người lao động trong ngành này.

1. Giá trị học thuật và thực tiễn của tác phẩm

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển thuật ngữ, mà còn là một giáo trình học tiếng Trung chuyên ngành bài bản, mang tính ứng dụng cao. Với sự biên soạn công phu, nội dung cuốn sách bao gồm hàng trăm từ vựng và cấu trúc câu được sử dụng phổ biến trong các môi trường làm việc thực tế tại công xưởng chế biến thủy sản – nơi phần lớn người lao động Việt Nam đang làm việc tại Đài Loan, Trung Quốc hoặc các công ty Trung Quốc tại Việt Nam.

Tác phẩm này đã và đang được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một trong những hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội. Với phương pháp giảng dạy tập trung vào tính thực tiễn, ChineMaster đã lựa chọn tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ như một giáo trình chính thức cho các lớp tiếng Trung chuyên ngành thủy sản, công xưởng, lao động phổ thông, giúp học viên dễ dàng nắm bắt và ứng dụng vào công việc thực tế.

2. Hệ thống lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn học thuật tiếng Trung

Tác phẩm này còn được lưu trữ và chia sẻ miễn phí trên các nền tảng học thuật lớn trong cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam như:

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Việc chia sẻ miễn phí trên các diễn đàn uy tín đã tạo điều kiện cho hàng ngàn học viên trên khắp cả nước có cơ hội tiếp cận nguồn tài liệu chuẩn, chất lượng cao mà không gặp rào cản về tài chính. Đây là một bước tiến quan trọng trong việc phổ cập giáo dục ngôn ngữ chuyên ngành tới cộng đồng lao động Việt Nam đang làm việc tại các khu công nghiệp và nước ngoài.

3. CHINEMASTER EDU – Đơn vị phát hành và đào tạo hàng đầu

Cuốn giáo trình được phát hành và trực tiếp giảng dạy trong hệ thống CHINEMASTER EDU – được đánh giá là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam hiện nay. Với đội ngũ giảng viên nhiều năm kinh nghiệm, đứng đầu là Thầy Nguyễn Minh Vũ – người đã có hàng chục năm nghiên cứu và giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành, học viên tại đây được học tập trong một môi trường chuyên nghiệp, định hướng rõ ràng và sát với nhu cầu thực tế của thị trường lao động.

Ngoài kiến thức ngôn ngữ, CHINEMASTER EDU còn chú trọng trang bị kỹ năng thực hành, giúp học viên không chỉ biết mà còn dùng được tiếng Trung trong các công xưởng, nhà máy chế biến thủy sản, nơi yêu cầu giao tiếp nhanh, chính xác và đúng chuyên môn.

4. Tầm ảnh hưởng của tác phẩm

Từ khi ra mắt đến nay, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản đã có hàng chục ngàn lượt tải về và sử dụng thực tế. Tác phẩm đã trở thành một tài liệu gối đầu giường không chỉ cho người học tiếng Trung chuyên ngành mà còn cho các trung tâm đào tạo, giáo viên và doanh nghiệp sử dụng lao động Việt – Trung trong ngành thủy sản.

Với hệ thống bài học rõ ràng, từ vựng được phân loại theo chủ đề cụ thể (như: dây chuyền chế biến, kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản, vận chuyển…), cùng với phần giải nghĩa chi tiết, cách sử dụng trong câu và ví dụ thực tế, cuốn giáo trình này chính là cầu nối hiệu quả giữa ngôn ngữ và công việc thực tiễn.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một đóng góp lớn cho lĩnh vực giáo dục tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Đây không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là một giải pháp thiết thực cho nhu cầu học và ứng dụng tiếng Trung trong sản xuất công nghiệp, đặc biệt trong ngành thủy sản. Nhờ sự hỗ trợ từ hệ thống đào tạo uy tín như ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, cuốn sách đã và đang lan tỏa giá trị học thuật và thực tiễn đến cộng đồng học viên cả nước và quốc tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo trình tiếng Trung nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với uy tín hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam, trung tâm này đã khẳng định vị thế top 1 nhờ chất lượng giảng dạy và các tài liệu học tập chất lượng như giáo trình này.

Đặc điểm nổi bật của Giáo trình

Giáo trình được thiết kế chuyên sâu, tập trung vào từ vựng tiếng Trung liên quan đến lĩnh vực công xưởng và ngành thủy sản. Nội dung được biên soạn một cách khoa học, dễ hiểu, phù hợp với người học ở nhiều trình độ, từ cơ bản đến nâng cao. Các đặc điểm chính bao gồm:

Từ vựng chuyên ngành: Cung cấp danh sách từ vựng phong phú, sát với thực tế công việc trong ngành thủy sản và môi trường công xưởng.

Bài tập thực hành: Các bài tập được thiết kế để củng cố kiến thức, giúp người học ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả.

Ngữ cảnh thực tế: Giáo trình đưa ra các tình huống giao tiếp thực tế, giúp người học áp dụng từ vựng vào công việc và đời sống.

Hỗ trợ HSK: Nội dung được tối ưu hóa để hỗ trợ người học chuẩn bị cho các kỳ thi Hán ngữ quốc tế (HSK), đặc biệt trong lĩnh vực chuyên ngành.

Vai trò trong Hệ thống ChineMaster

ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK là hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín, nổi tiếng với phương pháp giảng dạy sáng tạo và đội ngũ giáo viên chất lượng. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ được tích hợp vào chương trình học tại đây, trở thành tài liệu giảng dạy chính thức. Với sự hỗ trợ của giáo trình này, học viên tại ChineMaster không chỉ nắm vững kiến thức tiếng Trung mà còn có cơ hội tiếp cận với từ vựng chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu công việc thực tế.

Hệ thống trung tâm này còn được biết đến với các diễn đàn học thuật như ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK, và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Đây là nơi lưu trữ và chia sẻ các tài liệu học tập quý giá, trong đó có Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản, giúp cộng đồng người học tiếng Trung trên toàn quốc dễ dàng tiếp cận.

CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện

CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam. Với sứ mệnh nâng cao chất lượng giáo dục tiếng Trung, hệ thống này không chỉ cung cấp các khóa học đa dạng mà còn phát triển các tài liệu học tập chất lượng như giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Các khóa học tại đây được thiết kế linh hoạt, phù hợp với nhiều đối tượng, từ học viên mới bắt đầu đến những người muốn nâng cao kỹ năng chuyên ngành.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập xuất sắc mà còn là minh chứng cho sự cống hiến của tác giả trong việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với sự hỗ trợ của hệ thống ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, giáo trình này đã và đang giúp hàng ngàn học viên chinh phục tiếng Trung và đạt được mục tiêu nghề nghiệp. Đây là một nguồn tài nguyên không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn học tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt trong lĩnh vực công xưởng và ngành thủy sản.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Bước đột phá trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại ChineMaster Education Quận Thanh Xuân Hà Nội

Ngay từ ngày đầu tiên được chính thức ra mắt trong hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) tại Quận Thanh Xuân Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhận được sự hưởng ứng nhiệt liệt và ủng hộ mạnh mẽ từ cộng đồng học viên, giáo viên và các chuyên gia đào tạo tiếng Trung trong lĩnh vực công nghiệp. Sự ra đời của giáo trình này đã thực sự tạo nên một làn sóng tích cực trong hoạt động giảng dạy và học tập tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong lĩnh vực công xưởng ngành thủy sản – một lĩnh vực đang có nhu cầu tuyển dụng và đào tạo nhân sự sử dụng tiếng Trung ngày càng tăng cao.

Tác phẩm này là một phần không thể tách rời của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình đồ sộ và độc quyền được chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác và biên soạn, với hệ thống kiến thức chuyên sâu, khoa học, bám sát thực tiễn ngành nghề, và đặc biệt là phù hợp với yêu cầu luyện thi các chứng chỉ HSK 1-9 cấp, HSKK và TOCFL band A, B, C.

Cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản không chỉ đơn thuần là một tài liệu học tập, mà còn là một công cụ chiến lược giúp người học xây dựng hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thủy sản một cách bài bản và hiệu quả. Toàn bộ nội dung của giáo trình được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, có phiên âm, dịch nghĩa tiếng Việt kèm theo ví dụ minh họa sinh động, mang tính ứng dụng cao trong môi trường công xưởng, xưởng chế biến, nhà máy sản xuất thủy hải sản, dây chuyền đóng gói, xuất khẩu và kiểm định chất lượng sản phẩm.

Không những thế, tác phẩm này còn giúp học viên:

Nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành thủy sản bằng tiếng Trung, từ cơ bản đến nâng cao;

Luyện phản xạ giao tiếp thực tế trong môi trường nhà xưởng, tăng khả năng làm việc tại các công ty Trung Quốc, Đài Loan hoạt động trong ngành chế biến thủy sản;

Chuẩn bị kiến thức tiếng Trung chuyên ngành vững chắc để ứng tuyển vào các vị trí công việc yêu cầu tiếng Trung chuyên sâu;

Tự tin phiên dịch tài liệu chuyên ngành và hỗ trợ biên – phiên dịch thực địa tại công xưởng.

Chính sự chuyên biệt, thiết thực và đậm chất ứng dụng của giáo trình này đã giúp hàng ngàn học viên tại ChineMaster Education và các học viên trực tuyến trên khắp cả nước đạt được những bước tiến rõ rệt trong việc học tiếng Trung theo định hướng nghề nghiệp cụ thể.

Giáo trình còn là tài liệu tham khảo quý giá cho các giáo viên tiếng Trung chuyên ngành, các nhà quản lý đào tạo, các doanh nghiệp đang cần xây dựng đội ngũ nhân sự tiếng Trung phục vụ hoạt động sản xuất và xuất khẩu thủy sản.

Tác phẩm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ mang tầm vóc học thuật mà còn là một sản phẩm tri thức mang tính chiến lược, đóng góp trực tiếp vào việc phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao sử dụng thành thạo tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt trong bối cảnh Việt Nam đang mở rộng hợp tác thương mại và sản xuất với Trung Quốc trong lĩnh vực thủy sản.

Với những giá trị thiết thực và chiều sâu nội dung, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản xứng đáng trở thành tài liệu học tập bắt buộc trong hành trang của bất kỳ ai đang theo đuổi sự nghiệp tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản: Bước đột phá trong học tiếng Trung chuyên ngành

Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một làn sóng hưởng ứng tích cực và nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ học tập mang tính đột phá, góp phần xây dựng nền tảng từ vựng chuyên ngành vững chắc cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực thủy sản.

Vai trò của Giáo trình trong hệ thống học tập tại ChineMaster

Tác phẩm này là một phần quan trọng trong Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một bộ giáo trình được thiết kế bài bản và toàn diện, đáp ứng nhu cầu học tập tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên sâu. Với định dạng ebook tiếng Trung, giáo trình mang đến sự tiện lợi, dễ tiếp cận và phù hợp với xu hướng học tập hiện đại. Đặc biệt, nội dung của giáo trình tập trung vào từ vựng chuyên ngành thủy sản, một lĩnh vực đòi hỏi vốn từ vựng phong phú và chính xác, giúp học viên tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế.

Tại Trung tâm ChineMaster, giáo trình nhanh chóng trở thành tài liệu học tập không thể thiếu, được các học viên đánh giá cao bởi tính ứng dụng thực tiễn và cách trình bày khoa học. Sự ra mắt của tác phẩm này đã đánh dấu một bước tiến mới trong việc phát triển các tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Lợi ích vượt trội cho học viên

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản mang lại nhiều lợi ích thiết thực, đặc biệt trong việc hỗ trợ học viên phát triển mạng lưới từ vựng chuyên ngành. Một số điểm nổi bật của giáo trình bao gồm:

Nội dung chuyên sâu, tập trung vào thực tiễn: Các từ vựng và cụm từ được chọn lọc kỹ lưỡng, liên quan trực tiếp đến các hoạt động trong ngành thủy sản như nuôi trồng, chế biến, và xuất khẩu.

Phương pháp học hiệu quả: Giáo trình kết hợp các bài tập thực hành, ví dụ minh họa và cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế, giúp học viên ghi nhớ lâu dài.

Tính linh hoạt của ebook: Học viên có thể truy cập tài liệu mọi lúc, mọi nơi, trên nhiều thiết bị, từ đó tối ưu hóa thời gian học tập.

Hỗ trợ phát triển kỹ năng nghề nghiệp: Với vốn từ vựng chuyên ngành phong phú, học viên có thể tự tin giao tiếp, đàm phán và làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.

Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên

Sự thành công của giáo trình không chỉ nằm ở chất lượng nội dung mà còn ở sự đón nhận tích cực từ cộng đồng học viên tại ChineMaster. Ngay từ những ngày đầu ra mắt, tác phẩm đã nhận được vô số phản hồi tích cực, với nhiều học viên bày tỏ sự hài lòng về tính thực tiễn và hiệu quả mà giáo trình mang lại. Đây là minh chứng rõ ràng cho tâm huyết và nỗ lực của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ thống giáo trình tiếng Trung chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của người học.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản không chỉ là một cuốn sách mà còn là cầu nối giúp học viên chinh phục tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU và tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, tác phẩm này hứa hẹn sẽ tiếp tục là nguồn cảm hứng và công cụ đắc lực cho những ai đam mê học tiếng Trung và muốn phát triển sự nghiệp trong ngành thủy sản.

Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản do tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một tài liệu học tập chuyên sâu, mang tính ứng dụng cao trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ. Được thiết kế dành riêng cho người học tiếng Trung trong ngành thủy sản, tác phẩm cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú, sát với thực tế hoạt động tại các công xưởng và cơ sở sản xuất thủy sản.

Tính thực dụng nổi bật

Tính chuyên ngành hóa: Tác phẩm tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ chuyên môn liên quan đến ngành thủy sản, như quy trình sản xuất, chế biến, nuôi trồng, và xuất khẩu. Điều này giúp người học nhanh chóng nắm bắt ngôn ngữ cần thiết để giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc thực tế.

Ứng dụng thực tiễn: Các từ vựng được biên soạn dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế tại các công xưởng thủy sản, giúp học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn hiểu được cách áp dụng vào công việc. Tác phẩm hỗ trợ người lao động, quản lý, và các chuyên gia trong ngành giao tiếp trôi chảy với đối tác Trung Quốc.

Phù hợp với nhiều đối tượng: Từ người mới bắt đầu đến những người đã có nền tảng tiếng Trung, tác phẩm cung cấp lộ trình học tập linh hoạt, dễ tiếp cận, với các ví dụ minh họa và ngữ cảnh cụ thể.

Vai trò trong Hệ thống Giáo dục CHINEMASTER EDUCATION

Tác phẩm đã được tích hợp vào chương trình giảng dạy của Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, một trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Việc đưa tác phẩm vào sử dụng đại trà trong hệ thống này chứng minh giá trị thực tiễn và chất lượng của tài liệu.

Hỗ trợ giảng dạy chuyên sâu: Giáo viên tại CHINEMASTER sử dụng tác phẩm như một công cụ chính để giảng dạy từ vựng chuyên ngành, kết hợp với các bài tập thực hành và tình huống mô phỏng môi trường công xưởng.

Nâng cao hiệu quả học tập: Nhờ nội dung thực dụng, học viên tại CHINEMASTER có thể nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc, đặc biệt trong các dự án hợp tác với doanh nghiệp Trung Quốc trong ngành thủy sản.

Đáp ứng nhu cầu thị trường lao động: Tác phẩm góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về lao động biết tiếng Trung trong ngành thủy sản tại Việt Nam.

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học thuật mà còn là cầu nối giữa giáo dục Hán ngữ và thực tiễn ngành nghề. Sự thành công của tác phẩm tại CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân là minh chứng cho tính thực dụng và giá trị lâu dài của nó trong việc nâng cao năng lực ngôn ngữ và chuyên môn cho người học.

Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một trong những bộ tài liệu chuyên ngành hiếm hoi hiện nay mang tính ứng dụng cao, phục vụ thiết thực cho nhu cầu học tập, làm việc và giao tiếp trong môi trường công nghiệp chế biến thủy sản tại các nhà máy, công xưởng có yếu tố Trung Quốc. Bộ tài liệu này không chỉ giúp người học nắm bắt hệ thống từ vựng chuyên sâu, mà còn bám sát thực tế công việc, từ quy trình sản xuất, đóng gói, kiểm tra chất lượng cho đến các bộ phận vận hành máy móc và an toàn lao động.

Tính thực dụng của tác phẩm được thể hiện rõ nét ở cấu trúc nội dung mạch lạc, đi từ cơ bản đến chuyên sâu, kèm theo ví dụ minh họa theo từng tình huống công việc cụ thể trong ngành thủy sản. Từ đó, người học có thể ứng dụng ngay vào thực tế tại các nhà máy có sử dụng tiếng Trung như môi trường làm việc đa ngôn ngữ hoặc giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Chính vì tính ứng dụng cao, bộ từ vựng này đã được đưa vào sử dụng đại trà trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, nơi được đánh giá là trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Tại đây, tác phẩm được sử dụng làm giáo trình giảng dạy chính trong các khóa học chuyên ngành, đặc biệt là lớp đào tạo tiếng Trung cho công nhân, kỹ thuật viên và cán bộ ngành thủy sản, đáp ứng kịp thời nhu cầu học để đi làm hoặc xuất khẩu lao động sang các nước sử dụng tiếng Trung.

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là công cụ hỗ trợ nghề nghiệp thực sự hiệu quả, góp phần mở rộng cơ hội nghề nghiệp cho hàng ngàn học viên trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster.

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu Quận Thanh Xuân Hà Nội tích hợp Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản vào giảng dạy

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã chính thức áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản vào chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc. Đây là một bước tiến quan trọng nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy, đáp ứng nhu cầu học tập chuyên sâu và thực tiễn của học viên.

Tác phẩm Hán ngữ – Công cụ hỗ trợ học tiếng Trung chuyên ngành

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là một tài liệu chuyên biệt, được thiết kế để cung cấp vốn từ vựng tiếng Trung phong phú và thực tế liên quan đến ngành thủy sản. Tài liệu này tập trung vào các thuật ngữ chuyên môn, từ vựng liên quan đến quy trình sản xuất, chế biến, và thương mại trong lĩnh vực thủy sản, giúp học viên nắm vững ngôn ngữ cần thiết để làm việc trong môi trường quốc tế.

Việc sử dụng tài liệu này trong giảng dạy tại ChineMaster Edu không chỉ giúp học viên tiếp cận với từ vựng chuyên ngành mà còn cung cấp các ví dụ thực tiễn, bài tập tình huống, và các đoạn hội thoại mô phỏng môi trường làm việc thực tế. Điều này giúp học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn hiểu sâu hơn về văn hóa và cách thức hoạt động của ngành thủy sản tại các quốc gia sử dụng tiếng Trung.

Ứng dụng thực tiễn tại ChineMaster Edu

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân đã đồng loạt triển khai tài liệu này vào tất cả các khóa học, từ cơ bản đến nâng cao, đặc biệt là các lớp chuyên ngành dành cho học viên có nhu cầu làm việc trong lĩnh vực thủy sản hoặc hợp tác với các doanh nghiệp Trung Quốc. Các giảng viên tại trung tâm đã được đào tạo để sử dụng tài liệu một cách hiệu quả, kết hợp với các phương pháp giảng dạy hiện đại như:

Học qua tình huống thực tế: Học viên được tham gia vào các bài tập đóng vai, mô phỏng các cuộc đàm phán, giao tiếp trong nhà máy chế biến thủy sản hoặc các hội chợ thương mại.

Học từ vựng theo ngữ cảnh: Từ vựng được giảng dạy kèm theo các tình huống cụ thể, giúp học viên ghi nhớ lâu hơn và sử dụng chính xác hơn.

Ứng dụng công nghệ: Trung tâm sử dụng các phần mềm học tiếng Trung và tài liệu số hóa để tăng tính tương tác và hiệu quả học tập.

Lợi ích cho học viên

Việc tích hợp Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho học viên tại ChineMaster Edu:

Nâng cao khả năng giao tiếp chuyên ngành: Học viên có thể tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống công việc liên quan đến ngành thủy sản.

Tăng cơ hội việc làm: Với vốn từ vựng chuyên sâu và kỹ năng thực tế, học viên dễ dàng đáp ứng yêu cầu của các nhà tuyển dụng trong và ngoài nước.

Hiểu biết văn hóa và ngành nghề: Tài liệu không chỉ cung cấp từ vựng mà còn giới thiệu các khía cạnh văn hóa và quy trình làm việc tại các công xưởng Trung Quốc, giúp học viên hòa nhập tốt hơn.

Cam kết của ChineMaster Edu

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu cam kết mang đến chương trình học chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của học viên. Việc sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là minh chứng cho nỗ lực của trung tâm trong việc cung cấp các tài liệu học tập tiên tiến, phù hợp với xu hướng hội nhập kinh tế toàn cầu.

Trong thời gian tới, ChineMaster Edu dự kiến sẽ tiếp tục mở rộng các khóa học chuyên ngành khác, đồng thời cập nhật thêm nhiều tài liệu giảng dạy mới để hỗ trợ học viên đạt được mục tiêu học tập và nghề nghiệp.

Sự đổi mới trong việc áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản tại hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân, Hà Nội là một bước đi chiến lược, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Đây không chỉ là cơ hội để học viên tiếp cận với ngôn ngữ mà còn là cánh cửa mở ra những cơ hội nghề nghiệp trong ngành thủy sản và giao thương quốc tế.

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân Hà Nội hiện đang là đơn vị giáo dục tiên phong trong việc đưa vào giảng dạy Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản – một trong những bộ giáo trình chuyên ngành độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Việc đồng loạt áp dụng bộ giáo trình này đã góp phần tạo ra bước chuyển mình mạnh mẽ trong hoạt động đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực công xưởng thủy sản.

Với tiêu chí Đào tạo thực chiến – Học là dùng được, hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education luôn đặt trọng tâm vào khả năng ứng dụng ngôn ngữ trong môi trường lao động thực tế. Bộ sách Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản mang đến cho học viên kho từ vựng chuẩn hóa, sát với thực tế làm việc tại các công xưởng chế biến, sản xuất và đóng gói thủy hải sản, từ đó nâng cao năng lực giao tiếp chuyên ngành, phục vụ tốt cho công tác xuất khẩu lao động, biên – phiên dịch, làm việc tại các công ty có yếu tố Trung Quốc hoặc Đài Loan.

Không chỉ là một bộ từ điển từ vựng đơn thuần, tác phẩm còn được thiết kế theo hệ thống chủ đề công việc thực tiễn như: vận hành máy móc thủy sản, xử lý nguyên liệu, bảo quản lạnh, đóng gói bao bì, kiểm tra chất lượng, kiểm kê kho thủy sản, v.v. Kết hợp cùng các phương pháp giảng dạy hiện đại tại trung tâm như luyện dịch ngược, mô phỏng hội thoại công xưởng và thực hành tình huống, học viên được tiếp cận tiếng Trung theo cách logic, dễ nhớ và dễ áp dụng ngay sau khi học.

Việc hệ thống giáo dục ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education lựa chọn bộ giáo trình này làm tài liệu giảng dạy chính thống một lần nữa khẳng định vai trò dẫn đầu của trung tâm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Đây không chỉ là một bước đi chiến lược trong giáo dục ngôn ngữ, mà còn mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng lớn cho hàng ngàn học viên Việt Nam đang có định hướng làm việc tại các công xưởng thủy sản trong và ngoài nước.

Với sự đồng bộ trong nội dung giảng dạy, đội ngũ giảng viên chất lượng cao cùng nguồn tài liệu học tập độc quyền, trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đang ngày càng khẳng định vị thế TOP 1 trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu chuyên ngành thiết yếu trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK

Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng cao tại Việt Nam, đặc biệt là trong lĩnh vực sản xuất và xuất khẩu thủy sản, tác phẩm ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế quan trọng, trở thành tài liệu học tập không thể thiếu trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK – đơn vị đào tạo Hán ngữ uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

1. Giá trị thực tiễn và tính ứng dụng cao

Cuốn sách được biên soạn với mục tiêu phục vụ nhu cầu học tập và làm việc thực tế trong môi trường nhà máy, công xưởng chế biến thủy sản. Từ hệ thống từ vựng chuyên ngành phong phú, người học có thể:

Giao tiếp thành thạo trong các tình huống công xưởng thường gặp như: kiểm tra chất lượng, đóng gói, vận hành máy móc, an toàn lao động.

Nắm vững thuật ngữ chuyên dụng trong dây chuyền sản xuất, chế biến, bảo quản và xuất khẩu thủy sản.

Phục vụ trực tiếp cho công việc biên – phiên dịch tại các nhà máy có vốn đầu tư Trung Quốc, Đài Loan hoặc đối tác Trung Quốc.

2. Biên soạn bởi chuyên gia đầu ngành – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sĩ chuyên ngành Hán ngữ, đồng thời là người sáng lập hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, là tên tuổi quen thuộc trong giới học thuật Hán ngữ tại Việt Nam. Các tác phẩm của Thầy luôn được đánh giá cao về:

Độ chính xác học thuật, bám sát từ vựng chuyên ngành thực tế.

Cách trình bày khoa học, dễ hiểu, giúp người học tiếp thu nhanh chóng.

Tính thực dụng cao, hướng đến mục tiêu áp dụng ngay vào công việc.

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là một trong những đầu sách nằm trong bộ giáo trình Hán ngữ chuyên ngành do chính Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn độc quyền.

3. Được đưa vào giảng dạy chính thức tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK

Tác phẩm hiện đang được sử dụng rộng rãi làm giáo trình chính thức trong các khóa học chuyên đề Hán ngữ công xưởng tại trung tâm CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân. Đây là hệ thống đào tạo tiếng Trung có:

Chương trình học chuyên sâu, bài bản theo từng ngành nghề cụ thể.

Giáo viên kinh nghiệm, giảng dạy theo phương pháp học đi đôi với hành.

Môi trường học tập chuyên nghiệp, năng động và sát với thực tiễn công việc.

Hàng ngàn học viên đã theo học và đánh giá cao hiệu quả của tài liệu này trong quá trình xin việc, làm việc hoặc đi phiên dịch cho các doanh nghiệp ngành thủy sản.

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản không chỉ là tài liệu học tập mà còn là kim chỉ nam giúp người học tiếng Trung vững vàng bước vào môi trường làm việc chuyên nghiệp trong ngành chế biến thủy sản. Với sự đồng hành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống đào tạo chuyên sâu CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, người học hoàn toàn có thể tự tin chinh phục mọi thử thách trong môi trường công xưởng hiện đại, hội nhập quốc tế.

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Nguyễn Minh Vũ: Công cụ học tập hiệu quả tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK

Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu học tập quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên sâu, thiết kế khoa học và tính ứng dụng cao, tác phẩm này không chỉ hỗ trợ người học nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.

1. Giới thiệu về tác phẩm

Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản là một công trình tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn tài liệu Hán ngữ. Tác phẩm tập trung vào bộ từ vựng chuyên ngành liên quan đến công xưởng và ngành thủy sản – một lĩnh vực có nhu cầu nhân lực sử dụng tiếng Trung ngày càng tăng tại Việt Nam. Nội dung sách được biên soạn dựa trên thực tiễn, bao gồm các từ vựng, cụm từ và mẫu câu thường dùng trong môi trường làm việc thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc.

Tác phẩm được trình bày dưới dạng ebook, thuận tiện cho người học truy cập và sử dụng trên nhiều thiết bị. Các từ vựng được sắp xếp theo chủ đề, kèm theo phiên âm, nghĩa tiếng Việt, ví dụ minh họa và ngữ cảnh sử dụng, tạo điều kiện cho người học ghi nhớ hiệu quả.

2. Ứng dụng trong Hệ thống Giáo dục CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK

Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, được đánh giá là trung tâm uy tín TOP 1 tại Hà Nội, đã tích hợp sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản vào chương trình giảng dạy. Tài liệu này được sử dụng trong các khóa học chuyên sâu, đặc biệt là các lớp học dành cho người đi làm trong lĩnh vực công xưởng và thủy sản.

Lợi ích khi sử dụng sách tại CHINEMASTER EDU:

Tăng cường vốn từ chuyên ngành: Sách cung cấp từ vựng chuyên biệt, giúp học viên tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc liên quan đến thủy sản và sản xuất công nghiệp.

Phương pháp học tập hiện đại: Kết hợp với phương pháp giảng dạy sáng tạo của CHINEMASTER EDU, tài liệu giúp học viên học từ vựng một cách chủ động thông qua bài tập thực hành, tình huống mô phỏng và thảo luận nhóm.

Hỗ trợ đào tạo thực tiễn: Các giảng viên tại trung tâm sử dụng sách để thiết kế bài giảng sát với nhu cầu thực tế, đảm bảo học viên có thể áp dụng ngay kiến thức vào công việc.

3. Đóng góp cho chất lượng đào tạo tiếng Trung

Việc sử dụng rộng rãi sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản tại CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK đã góp phần khẳng định vị thế của trung tâm trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ. Tài liệu không chỉ giúp học viên nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng phát triển.

Bên cạnh đó, tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ còn là nguồn cảm hứng cho các tài liệu Hán ngữ chuyên ngành khác, khuyến khích sự đổi mới trong phương pháp biên soạn và giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam.

Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một công cụ học tập thiết yếu, đóng vai trò quan trọng trong chương trình đào tạo của Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK. Với nội dung chất lượng và tính ứng dụng cao, tác phẩm không chỉ hỗ trợ người học mà còn góp phần nâng cao uy tín của trung tâm tại Hà Nội. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung chuyên ngành và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực công xưởng và thủy sản.

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một cuốn sách điện tử (ebook) chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực thủy sản và môi trường công xưởng. Với nội dung được biên soạn công phu, cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn mang đến cái nhìn chi tiết về cách sử dụng ngôn ngữ Hán ngữ trong bối cảnh thực tế của ngành thủy sản.

Đặc điểm nổi bật của tác phẩm

Cuốn ebook này tập trung vào việc xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành, giúp người học hiểu rõ các thuật ngữ kỹ thuật, quy trình sản xuất, và các khía cạnh liên quan đến ngành thủy sản. Một số điểm nổi bật của tác phẩm bao gồm:

Hệ thống từ vựng phong phú: Bao gồm các từ và cụm từ chuyên ngành, được giải thích rõ ràng kèm ví dụ minh họa.

Ứng dụng thực tiễn: Các từ vựng được trình bày trong ngữ cảnh thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc hoặc giao tiếp chuyên môn.

Cấu trúc khoa học: Nội dung được sắp xếp theo chủ đề, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với cả người mới bắt đầu và người học có trình độ trung cấp.

Hỗ trợ đa dạng: Cuốn sách cung cấp phiên âm Pinyin và dịch nghĩa tiếng Việt, giúp người học dễ dàng tiếp cận.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, nổi tiếng với các tài liệu học tập chất lượng cao. Ông đã dành nhiều năm để biên soạn các tài liệu chuyên ngành, đặc biệt là trong các lĩnh vực như công nghiệp, nông nghiệp, và thủy sản. Với kinh nghiệm dày dặn, tác giả không chỉ mang đến kiến thức ngôn ngữ mà còn kết hợp với hiểu biết sâu sắc về văn hóa và thực tiễn ngành nghề.

Lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, một địa chỉ uy tín dành cho những người yêu thích học tiếng Trung tại Hà Nội. Thư viện nằm ở vị trí thuận lợi:

Địa chỉ: Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Vị trí: Gần khu vực Ngã Tư Sở, Royal City, các tuyến đường lớn như Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ, và Tây Sơn.

Thư viện CHINEMASTER không chỉ là nơi lưu trữ tài liệu mà còn là trung tâm học tập, cung cấp nguồn tài nguyên phong phú cho người học tiếng Trung ở mọi trình độ. Tại đây, người học có thể truy cập cuốn ebook của Nguyễn Minh Vũ cùng nhiều tài liệu Hán ngữ chất lượng khác.

Ý nghĩa của tác phẩm

Trong bối cảnh ngành thủy sản Việt Nam ngày càng phát triển và hội nhập quốc tế, việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành là một lợi thế lớn. Cuốn sách của Nguyễn Minh Vũ không chỉ hỗ trợ người học trong việc nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn giúp họ hiểu rõ hơn về các khía cạnh kỹ thuật và văn hóa trong ngành. Đây là tài liệu không thể thiếu cho các sinh viên, kỹ sư, hoặc chuyên gia đang làm việc trong lĩnh vực thủy sản và muốn mở rộng cơ hội hợp tác với các đối tác Trung Quốc.

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá, kết hợp giữa kiến thức ngôn ngữ và chuyên môn ngành. Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER ở Hà Nội, cuốn ebook này là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực thủy sản. Hãy đến với CHINEMASTER để khám phá tác phẩm và nhiều tài liệu học tập hấp dẫn khác!

Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong kho tàng học liệu độc quyền của Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster, Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những tài liệu chuyên ngành hiếm hoi, được đánh giá cao về tính ứng dụng thực tiễn trong môi trường làm việc và sản xuất.

Nội dung chuyên sâu – Ứng dụng thực tế cao

Cuốn ebook này được thiết kế dành riêng cho những học viên đang làm việc hoặc có định hướng làm việc trong các nhà máy chế biến thủy hải sản, đặc biệt là những người đang sinh sống và làm việc tại Đài Loan, Trung Quốc hay các khu công nghiệp có yếu tố Trung Quốc đầu tư. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã chọn lọc và hệ thống hóa hàng trăm từ vựng chuyên ngành một cách khoa học, dễ hiểu, kèm theo phiên âm chuẩn pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng.

Người học sẽ dễ dàng tiếp cận với các thuật ngữ liên quan đến:

Các loại thủy sản (cá, tôm, cua, mực,…)

Dây chuyền chế biến và đóng gói

Quy trình sản xuất trong công xưởng

Trang thiết bị và dụng cụ lao động

Quy định an toàn vệ sinh thực phẩm

Tác phẩm MÃ NGUỒN ĐÓNG – Bản quyền độc quyền của ChineMaster

Tác phẩm này nằm trong danh mục học liệu có MÃ NGUỒN ĐÓNG, được phát hành và lưu trữ duy nhất trong Thư viện CHINEMASTER tại địa chỉ:

Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

(Khu vực Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn)

Mọi tài liệu thuộc hệ thống ChineMaster đều được bảo vệ bản quyền nghiêm ngặt và chỉ phục vụ cho học viên đã đăng ký khóa học tại trung tâm. Việc truy cập và sử dụng ebook này nằm trong hệ thống quản lý nội bộ, đảm bảo tính bảo mật cũng như chất lượng đào tạo theo đúng tiêu chuẩn của ChineMaster Education.

Một công cụ không thể thiếu cho người học tiếng Trung chuyên ngành

Đối với những ai đang theo học chương trình chuyên sâu về tiếng Trung trong lĩnh vực sản xuất và chế biến thực phẩm thủy sản, thì Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Ngành Thủy sản chính là kim chỉ nam giúp rút ngắn thời gian học tập, tăng hiệu quả giao tiếp và làm việc thực tế.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!