Giáo trình Học tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 2

Tài liệu Giáo trình Học tiếng Trung Thương mại cơ bản

Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 2 hôm nay của chúng ta sẽ gồm những bài giảng nội dung như thế nào? Mời quý vị và các bạn hãy theo dõi bài giảng tiếng Trung Thương mại toàn tập của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ ở ngay bên dưới.

Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản của Thầy Vũ trong bộ giáo trình này sẽ tập trung chủ yếu vào phần hướng dẫn cách viết thư tín tiếng Trung Thương mại như thế nào.

Cách viết thư tiếng Trung Thương mại là một khâu khá là khó trong tiếng Trung giao tiếp đàm phán thương mại, chúng ta cần phải nắm rõ cấu trúc của một bức thư tín tiếng Trung thương mại bao gồm những phần nào, cách trình bày thư tín tiếng Trung thương mại ra làm sao, bố cục chuẩn thư tín tiếng Trung thương mại phải trình bày cụ thể chi tiết như thế nào .v.v. các bạn đều phải nắm được.

Các bạn hãy ghi chép lại những bài giảng này của Thầy Vũ để làm tài liệu viết thư tín tiếng Trung Thương mại sao cho thật chuẩn xác, phải làm sao cho đối tác nhận thấy được rằng họ đang hợp tác với một người chuyên nghiệp trong vấn đề làm hợp đồng tiếng Trung thương mại, thành thạo soạn thảo văn bản tiếng Trung thương mại thì họ mới cảm thấy yên tâm trong công việc giao dịch đàm phán thương mại tiếng Trung với chúng ta.

Chúng ta sẽ đi tiếp phần nội dung của bài học tiếng Trung thương mại cơ bản hôm trước nhé.

Tuân thủ 5c
Ngoài nguyên tắc đã nói ở trên, thì viết thư thương mại nhất định phải tuân thủ nguyên tắc 5C.
5C để chỉ sự rõ ràng ( 清楚-Clearness), chính xác ( 正确- Correctness), súc tích ( 简洁-Consiseness), lịch sự ( 礼貌-courtesy), cá tính ( 个性- character ).

Rõ ràng để chỉ nội dung thư có thể giúp đối phương hiểu rõ vấn đề

Chính xác để chỉ nội dung bức thư không gây ra hiểu lầm. Ví dụ số ngày “数日内” nên viết rõ là ” trong ba ngày” ” 三天之内”, chứ không nên dùng từ ngữ mơ hồ không rõ ràng.

Súc tích để chỉ nội dung thư phải ngắn gọn cô đọng không dùng lời nói vô ích, nhưng không có nghĩa là không quan tâm đến lễ nghĩa.

Lịch sự để chỉ từ ngữ phải khách khí , đúng mức, vừa phải.

Cá tính đề chỉ cách viết thư không được sáo mòn, rỗng tuếch mà nên thể hiện cách nghĩ của mình như vậy mới có thể để lại sự ấn tượng sâu sắc cho đối phương.

Sắp xếp kết cấu bức thư cũng phải suy nghĩ hợp lí, nếu kết cấu lỏng lẻo, vụn vặt thì sẽ để lại ấn tượng xấu với đối phương.

Chúng ta thường có thói quen ” vòng vo tam quốc”, cách làm đó không nên phản ánh trong thư từ tiếng Hoa, nếu không sẽ làm cho đối phương hiểu lầm, thậm chí là phản cảm.
Trong thư từ, không muốn nhắc đến chuyện không hay ở công ty mình, thì phải nói rõ bằng các câu đơn giản ngắn gọn và thẳng thắn, làm như vậy lại càng làm đối phương dễ lượng thứ
Rõ ràng, chính xác, xúc tích là yêu cầu cơ bản của thư tín tiếng Hoa.

Viết thư thẳng thắn tự nhiên
Tránh dùng những từ ngữ sáo rỗng, biểu hiện cũ rích. Hãy lấy lòng đối phương bằng những biểu hiện mới mẻ và thành thực. Trước đây thư tín thương mại tiếng Hoa thường sử dụng những kiểu văn sáo rỗng nhưng giờ không còn dùng nữa. Thư tín thương mại tiếng Hoa hiện nay thường viết bằng những cách thức đơn giản, gắn với cuộc sống hàng ngày.

CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH CỦA BỨC THƯ TÍN TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI

Kết cấu thư tín tiếng Hoa thường gặp
Thư tín thương mại tiếng hoa có cách thức nhất định, thông thường đều viết dựa theo cách thức này.
Các bộ phận cấu thành nên bức thư có:

  1. Tiêu đề thư (信头), thường là tên công ti, địa chỉ, điện thoại, lĩnh vực kinh doanh đã in sẵn.
  2. Ngày tháng ( 日期) là ngày tháng viết thư.
  3. Xưng hô,chào hỏi ( 称呼)đầu thư là ” 敬启者”. Có thể ghi rõ người nhận cụ thể ( 特定人查照)
  4. Nội dung ( 本文)là nội dung chính của bức thư.
  5. Những từ khách sáo khi kêta thúc thư ( 客套结束语) là “顺祝 近祺”.

Cuối thư sẽ kí tên ( 签名), nhưng thông thường, thư thương mại sẽ viết rõ tên công ti, họ tên người viết thư và chức vụ.

Ngoài ra còn có phần ghi chú ( 附件指示) là phần chỉ rõ khi có phụ lục đi kèm. ” 附启” là phần nói rõ thêm trong thư hoặc phần hướng dẫn. (特定人查照) là phần chỉ tên người được chỉ định để bức thư đưa đến, ”参考号码” là số của bức thư. Nhưng các bộ phận sau là những phần đưa thêm theo yêu cầu chứ không cần thiết.

Thầy Nguyễn Minh Vũ còn soạn thêm bộ ebook tiếng Trung thương mại cơ bản và tiếng Trung thương mại nâng cao, các bạn truy cập vào trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster tìm hiểu thêm nhé.

Để thuận tiện các bạn theo dõi các bài giảng giáo trình học tiếng Trung thương mại cơ bản của Thầy Vũ, mình sẽ liệt kê thành một bảng mục lục nhỏ bên dưới nhé.

Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản PDF MP3

  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản PDF MP3 level 1
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản PDF MP3 level 2
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản PDF MP3 level 3
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản PDF MP3 level 4
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản PDF MP3 level 5
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản PDF MP3 level 6

Chào các bạn và quý vị khán giả, hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung thương mại cơ bản tiếp theo vào ngày mai.

Giáo trình Học tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1

Giáo trình Học tiếng Trung Thương mại cơ bản PDF MP3

Giáo trình Học tiếng Trung Thương mại cơ bản mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ các bạn xem chi tiết phần bên dưới của bài viết này. Bạn nào mới bắt đầu tìm hiểu khóa học tiếng Trung thương mại thì nên xem trước các bài giảng chuyên đề dạy tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Vũ để nắm bài nhanh hơn và có hiệu quả hơn ở trên lớp tiếng Trung thương mại giao tiếp.

CHƯƠNG 1

NGUYÊN TẮC VIẾT THƯ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI

撰写汉语商业书信之原

CHUẨN BỊ TÂM LÍ

Đơn giản mà hiệu quả

Thư thương mại chú trọng hiệu quả. Không cần thiết phải mở đầu bằng những câu trau chuốt, văn hoa. Thường đi thẳng vào vấn đề, đề cập ngay vấn đề chính. Đây là lỗi mà rất nhiều người Việt Nam mắc phải. Có những trường hợp nội dung cần viết chỉ có ba câu,nhưng chào hỏi mào đầu mất tới hơn chục câu.

Nhưng nếu đường đột đưa ra vấn đề chính có lẽ đối phương sẽ không hiểu ra sao,vì thế mở đầu thư nên nói rõ đơn giản ngắn gọn về lí do viết thư (thường gói gọn trong một hai câu), sau đó mới đi vào vấn đề chính.
Nội dung thư cần phải đơn giản ngắn gọn và có hiệu quả.Trong giới thương nghiệp thời gian rất quý giá, không nên dài dòng, nói vấn đề chính bằng từ ngữ câu nói đơn giản ngắn gọn nhất.Tốt nhất nên diễn đạt toàn bộ nội dung muốn nói trong một trang giấy, tránh viết 2,3 trang.

Chủ thể của bức thư là đối phương

Từ ngữ đơn giản ngắn gọn có hiệu quả, trước khi viết thư, trước tiên phải sắp xếp hợp lí trình tự nội dung, kết cấu của bức thư, như vậy mới có thể giúp người nhận thư hiểu được nội dung thư, hiểu rõ ý của người viết.

Một trong những nguyên nhân quan trọng nhất chính là khái niệm ” bản thân người nhận thư” (收信人本位). Bất kì ai đều có bản năng xem xét đến cái lợi và cái hại đối với bản thân trước, vì thế nên có xu thế nói vấn đề trên lập trường của bản thân mình khi viết thư. Nhưng kiểu thư đó lại không dễ được đối phương tiếp nhận, như vậy thì bức thư đó không có tác dụng gì. Do đó nên đứng trên lập trường của đối phương để nói rõ việc này có lợi cho đối phương ra sao, như vậy sẽ dễ được đối phương chấp nhận, viết thư mới có thể đạt được mục đích như mong đợi.

Ưu tiên lợi ích của đối phương không có nghĩa là “tặng toàn bộ miễn phí” (全部免费赠送) hoặc chấp nhận toàn bộ điều kiện của ngài” (您的条件全部接受) mà là phối hợp như thế nào giữa lợi ích của đối phương và lợi ích của mình, để đối phương có thể chấp nhận đề nghị của mình, nếu không làm được việc này thì không đạt được mục đích viết thư.

“收信人本位” chỉ việc để đối phương hiểu và chấp nhận ý kiến của phía mình trong điều kiện xem xét đầy đủ đến lợi ích và lập trường của đối phương.

Ghi nhớ nguyên tắc DIDA

Để đối phương chấp nhận cách nói của mình trước tiên phải gợi sự chú ý (注意-Attention) và hứng thú ( 兴趣-interest) của đối phương. Nếu đối phương không chú ý, cũng không hứng thú với đề nghị của chúng ta thì chẳng bàn được gì cả, vì thế thư viết phải thu hút được sự chú ý và hứng thú của đối phương.

Nếu đối phương chú ý đến đề nghị của mình và có hứng thú với nó thì bước tiếp theo phải để đối phương ham muốn ( 想要-Desire ) hàng hoá ( hoặc dịch vụ) mà chúng ta đề nghị.

Đối phương có ý ham muốn rồi thì sau đó phải thúc đẩy họ hành động ( 行动- Action), nói cách khác để đối phương mua hàng của mình hoặc kí kết hợp đồng với mình.

Trước khi viết thư thương mại nhất định phải nhớ nguyên tắc DIDA thì viết thư mới đạt hiệu quả.

Trên đây là những chú ý quan trọng mà chúng ta cần phải ghi nhớ trong quá trình viết thư tín tiếng Trung Thương mại. Để việc học tiếng Trung thương mại cơ bản có hiệu quả nhất và tốt nhất, các bạn hãy lưu lại bài giảng này về Facebook cá nhân để làm tài liệu học tiếng Trung thương mại cho chính chúng ta.

Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản Thầy Vũ

  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 1
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 2
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 3
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 4
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 5
  • Giáo trình học tiếng Trung Thương mại cơ bản trình độ level 6

Bạn nào vẫn chưa đăng ký trở thành học viên online của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster thì hãy nhanh tay đăng ký nhé để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trực tuyến sớm nhất.

Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung thương mại cơ bản tiếp theo.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 12

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại ChineMaster

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản là sự tâm huyết của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dành trọn cho bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập từ cơ bản đến nâng cao. Đây cũng chính là tác phẩm tuyệt vời nhất của Thầy Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online miễn phí trên kênh YOUTUBE học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội tốt nhất

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ luôn nhận được sự hưởng ứng vô cùng nhiệt tình từ phía khán giả cũng như các bạn yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta với vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ phía khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Rất nhiều lời cảm ơn chân thành sâu sắc xuất phát từ trái tim của quý vị độc giả là nguồn động lực lớn nhất để đội nhóm trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục hỗ trợ thầy Nguyễn Minh Vũ làm ra những sản phẩm Khóa học tiếng Trung online miễn phí tuyệt vời nhất.

Các bạn tải sách học tiếng Trung miễn phí tốt nhất tại trang web chuyên học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc tại trang WEB học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster thầy Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại bên dưới là phần thứ 12 trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Một tác phẩm để đời của thầy Vũ, các bạn lưu lại về học dần nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
547 Bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm 成品入库数量明细表 chéngpǐn rù kù shùliàng míngxì biǎo
548 Bản giấy 纸版 zhǐ bǎn
549 Bản kiểm tra pha keo và chất xử lý 调用胶水处理剂查表 diàoyòng jiāoshuǐ chǔlǐ jì chá biǎo
550 Bản nghiệm thu kiểm kê thực tế 实际清点验收表 shíjì qīngdiǎn yànshōu biǎo
551 Bản quản lý khuôn mẫu 模具管理表 mújù guǎnlǐ biǎo
552 Bản thông báo xử lý chất lượng không bình thường 品质异常处理通知表 pǐnzhí yìcháng chǔlǐ tōngzhī biǎo
553 Bản vị trí 位置版 wèizhì bǎn
554 Bảng báo cáo tháng thu chi vật liệu 物料收支月报表 wùliào shōu zhī yuè bàobiǎo
555 Bảng chi tiết số lượng nguyên liệu được dùng 下料数量明细表 xià liào shùliàng míngxì biǎo
556 Bảng đóng gói chi tiết 包装明细表 bāozhuāng míngxì biǎo
557 Bảng màu 色卡 sè kǎ
558 Bảng màu khách hàng cung cấp 客户提供色卡 kèhù tígōng sè kǎ
559 Bảng quản lý sản xuất hàng ngày 生管日报表 shēng guǎn rì bàobiǎo
560 Bảng quản lý vật liệu hàng tuần 物料管制周表 wùliào guǎnzhì zhōu biǎo
561 Bảng tiến độ sản xuất 生产进度表 shēngchǎn jìndù biǎo
562 Bổ sung hiện trường 现场开捕 xiànchǎng kāi bǔ
563 Cấp lượng tồn kho 提供库存资料 tígōng kùcún zīliào
564 Chắc, chặt , chặt chẽ 结实 jiēshi
565 Chất lượng sản phẩm 产品质量 chǎnpǐn zhí liàng
566 Chênh lệch 落差 luòchā
567 Chuẩn bị vật liệu 备料 bèiliào
568 Chuẩn bị vật liệu 准备下料 zhǔnbèi xià liào
569 Chuyển nhượng 押汇 yā huì
570 Công đoạn đầu 前段 qiánduàn
571 Dây chuyền 前段流程 qiánduàn liúchéng
572 Dây chuyền sản xuất 生产流程 shēngchǎn liúchéng
573 Dễ thấy dễ lấy 易于拿取 yìyú ná qǔ
574 Đi lĩnh vật liệu 去领料 qù lǐng liào
575 Điện chuyển tiền 电汇 diànhuì
576 Đình chỉ sản xuất 停止生产 tíngzhǐ shēngchǎn
577 Đình công đợi vật liệu 停工待料 tínggōng dài liào
578 Đơn làm thử 试作单 shì zuò dān
579 Giao nhận nguyên liệu 物料出库交接 wùliào chū kù jiāojiē
580 Hàng contaner 上柜材料 shàng guì cáiliào
581 Hàng mẫu tiếp thị 开发样品 kāifā yàngpǐn
582 Hàng vận chuyển bằng đường hàng không 空运材料 kōngyùn cáiliào
583 Hàng xách tay 托带材料 tuō dài cáiliào
584 Hàng vi trộm cắp 偷盗行为 tōudào xíngwéi
585 Hóa đơn mua nguyên liệu 物品购单 Wùpǐn gòu dān
586 Hóa đơn xuât hàng 料品出厂单 liào pǐn chūchǎng dān
587 Hôm nay làm thông ca 今天通班 jīntiān tōng bān
588 Hôm nay tăng ca 今天加班 jīntiān jiābān
589 Họp công nhân 员工召会 yuángōng zhào huì
590 Kho để nguyên liệu may 针车料仓库 zhēn chē liào cāngkù
591 Kho hàng nguy hiểm 危险品仓库 wéixiǎn pǐn cāngkù
592 Kho thùng ngoài 外箱仓库 wài xiāng cāngkù
593 Không được kéo dài thời gian 不能托长时间 bùnéng tuō cháng shíjiān
594 Khu để nguyên liệu 物料摆放 wùliào bǎi fàng
595 Khuôn
596 Kích cỡ 尺寸 chǐcùn

Bộ bài giảng học tiếng Trung thương mại cơ bản phải nói là sự đầu tư tâm huyết của thầy Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp làm nhà giáo dạy biết bao nhiêu khóa học tiếng Trung giao tiếp cho các thế hệ học viên để sau này làm nhân tài cho Tổ Quốc Việt Nam. Tác phẩm của thầy Vũ nói lên tất cả những điều đó, đó chính là sự tâm huyết, sự nhiệt huyết, sự yêu nghề, sự trân trọng học viên, sự say mê công việc .v.v. đã làm nên thương hiệu học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster phần 13

Với tốc độ upload hơn 10 video học tiếng Trung online miễn phí cơ bản mỗi ngày được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ quay phim tường thuật trực tiếp từng buổi học tiếng Trung miễn phí ở trên lớp, các bạn học viên trực tuyến ở các tỉnh thành xa xôi và vùng sâu vùng xa vẫn có thể theo dõi và tương tác online cùng thầy Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung online miễn phí 2018 ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là buổi học tiếng Trung offline tại lớp học mà còn là buổi học tiếng Trung online trên toàn thế giới thông qua công cụ Live Stream facebook. Các bạn sẽ liên tục được thông báo và cập nhập các bài giảng video mới nhất từ trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Bạn nào vẫn chưa Đăng ký Subscribe kênh YOUTUBE khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì làm luôn và ngay nhé để được trao đổi trực tuyến cùng thầy Vũ trong quá trình buổi học tiếng Trung giao tiếp offline được phát sóng trực tiếp vào các buổi tối hàng tuần từ thứ 2 đến thứ 7 với khung thời gian từ 18h đến 20h.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu liên tục được khai giảng hàng tháng để có thể đáp ứng được hết toàn bộ nhu cầu học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc của người dân Việt Nam.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster bao gồm những khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, khóa học tiếng Trung giao tiếp nâng cao, khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản, khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại nâng cao, khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc nghe nói cơ bản, khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc nghe nói nâng cao .v.v.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype ChineMaster

Trung tâm dạy tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội 2018 ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Tự học tiếng Trung cơ bản & Tài liệu học tiếng Trung cơ bản & giáo trình học tiếng Trung cơ bản & sách học tiếng Trung cơ bản & ebook học tiếng Trung cơ bản & video học tiếng Trung cơ bản .v.v. đều là những tài liệu tự học tiếng Trung Quốc rất phổ biến bạn có thể tìm thấy ngay tại trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 11

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản dành cho các bạn học viên đang muốn học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc để đi buôn bán làm ăn kinh doanh với đối tác Trung Quốc. Đây là toàn bộ list từ vựng tiếng Trung thương mại rất hay được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ dày công tổng hợp và biên soạn thành bộ giáo trình 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại kinh điển được share miễn phí trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội & TP HCM.

Từ vựng tiếng Trung thương mại cũng đã bao gồm các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung buôn bán, từ vựng tiếng Trung kinh doanh, từ vựng tiếng Trung đi buôn, từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc và đặt hàng Trung Quốc .v.v.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là kênh YOUTUBE chuyên tổng hợp các video bài giảng hướng dẫn tự học tiếng Trung online miễn phí toàn tập từ cơ bản đến nâng cao dưới sự trình bày của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm dạy tiếng Trung online miễn phí qua SKYPE cùng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao, người chuyên chia sẻ miễn phí các tài liệu học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí trên trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hiện nay còn được người đời ví với một cái tên khác chính là trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội với vô số tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí và các video hướng dẫn tự học tiếng Trung online tại nhà cùng Giảng viên thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại bên dưới là phần thứ 11 trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bạn xem nội dung chi tiết bài giảng này trong bảng bên dưới.

500 Trợ lý giám đốc điều hành 总经理 助理 zǒngjīnglǐ zhùlǐ
501 Trông nom, giám sát 监管 jiānguǎn
502 Trong nước sản xuất 本国制造的 Běnguó zhìzào de
503 Trực tiếp nhập khẩu 直接进口 Zhíjiē jìnkǒu
504 Trung tâm mậu dịch biên giới 边境贸易中心 Biānjìng màoyì zhōngxīn
505 Trung tâm mậu dịch quốc tế 国际贸易中心 Guójì màoyì zhōngxīn
506 Trung tâm mậu dịch thế giới 世界贸易中心 Shìjiè màoyì zhōngxīn
507 Trung tâm ngoại thương 外贸中心 Wàimào zhōngxīn
508 Trung tâm thương mại 贸易中心 Màoyì zhōngxīn
509 Trưởng ban quản đốc 董事长 dǒngshì zhǎng
510 Tự do thương mại 自由贸易 Zìyóu màoyì
511 Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần 股息率 gǔxí lǜ
512 Tỷ lệ cổ tức trên giá trị cổ phần, Dividend Yield Ratio 股息率 gǔxí lǜ
513 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ
514 Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, Debt to Equity Ratio 债务股本比 zhàiwù gǔběn bǐ
515 Tỷ lệ tăng trưởng 增长速度 zēngzhǎng sùdù
516 Tỷ lệ tăng trưởng bình quân hàng năm 年平均增长率 nián píngjūn zēngzhǎng lǜ
517 Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ
518 Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ, Internal Growth Rate 内部增长率 nèibù zēngzhǎng lǜ
519 Tỷ lệ tăng trưởng, Growth Rate 增长速度 zēngzhǎng sùdù
520 ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc 董事委员 dǒngshì wěiyuán
521 Vận chuyển hàng hóa bằng container 集装箱货运 Jízhuāngxiāng huòyùn
522 Vận chuyển hàng hóa bằng container 集装箱货运 jízhuāngxiāng huòyùn
523 Vận đơn ( B/L ) 提(货)单 Tí (huò) dān
524 Vận đơn liên hiệp 联运提单 Liányùn tídān
525 Vi phạm hợp đồng 合同的违反 Hétóng de wéifǎn
526 Vi phạm hợp đồng 合同的违反 hétóng de wéifǎn
527 Vốn 资金 zījīn
528 Vốn 资产 zīchǎn
529 Vốn cổ phần 股本 gǔběn
530 Vốn cổ phần, Capital Stock, Share Capital 股本 gǔběn
531 Vốn đầu tư 资本, 资本金 zīběn, zīběn jīn
532 Vốn lớn, vốn hoá lớn 大盘 dàpán
533 Vốn lưu động 营运资金 yíngyùn zījīn
534 Vốn lưu động, Working Capital 营运资金 yíngyùn zījīn
535 Xí nghiệp, doanh nghiệp 企业 qǐyè
536 Xin chiếu cố 请 多 关照 qǐng duō guānzhào
537 Xoay vòng vốn lưu động 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ
538 Xoay vòng vốn lưu động, Working capital turnover rate 营运资金周转率 yíngyùn zījīn zhōuzhuǎnlǜ
539 Xu hướng 走势 zǒushì
540 Xuất khẩu 出口 chūkǒu
541 Xuất khẩu gián tiếp 间接出口 Jiànjiē chūkǒu
542 Xuất khẩu trực tiếp 直接出口 Zhíjiē chūkǒu
543 Xuất khẩu, Export 出口 chūkǒu
544 Xuất siêu 出超 Chū chāo
545 Xuất siêu ( mậu dịch ), cán cân thương mại dưa thừa 贸易顺差 Màoyì shùnchā
546 Xuất siêu ( ngoại thương ) 外贸顺差 Wàimào shùnchā

Khóa học tiếng Trung online Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta với vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản ChineMaster part 13

Tự học tiếng Trung online, tự học tiếng Trung Quốc, tự học tiếng Trung cơ bản, học tiếng Trung Quốc miễn phí, học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, học tiếng Trung giao tiếp nâng cao, học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, học tiếng Trung giao tiếp thương mại .v.v trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ phía khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Rất nhiều lời cảm ơn chân thành sâu sắc xuất phát từ trái tim của quý vị độc giả là nguồn động lực lớn nhất để đội nhóm trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục hỗ trợ thầy Nguyễn Minh Vũ làm ra những sản phẩm Khóa học tiếng Trung online miễn phí tuyệt vời nhất.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 10

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phiên bản đầy đủ nhất được tổng hợp và biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao với rất nhiều tài liệu và bài giảng hướng dẫn các bạn học viên tự học tiếng Trung online tại nhà cực kỳ hiệu quả.

Bạn nào từng học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc thì chắc chắn đều đang rất cần những chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan tới lĩnh vực buôn bán và kinh doanh, ví dụ như chủ đề tiếng Trung giao tiếp đặt hàng Trung Quốc, chủ đề tiếng Trung giao tiếp nhập hàng Trung Quốc, chủ đề tiếng Trung giao tiếp mặc cả hàng hóa, chủ đề tiếng Trung giao tiếp đàm phán thương lượng giá cả sản phẩm .v.v.

Chính vì vậy Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục đưa ra những nội dung bài giảng chất lượng nhất để các bạn có thể tự học tiếng Trung online tại nhà một cách có hiệu quả nhất và thu hoạch được nhiều kiến thức tiếng Trung nhất. Chỉ cần các bạn học viên học giỏi và thành đạt thì đó là những nguồn động lực để thầy Nguyễn Minh Vũ tiếp tục sản xuất ra những nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tốt nhất.

Khóa học tiếng Trung online cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội được Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục khai giảng hàng tháng để các bạn học viên khóa trước có thể được học lại miễn phí cả khóa sau cho đến khi nào các bạn học viên cảm thấy yên tâm thì thôi. Đây chính là chính sách ưu đãi mới nhất được đề xuất bởi ban giám đốc trung tâm tiếng Trung ChineMaster để giúp đỡ các bạn học viên tiếng Trung online không có điều kiện đến trung tâm học tiếng Trung Quốc.

Học tiếng Trung online miễn phí Thầy Vũ là sự lựa chọn quá tuyệt vời của chúng ta. Học viên sẽ liên tục được luyện tập kỹ năng phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo những tình huống giao tiếp tiếng Trung HOT nhất và HAY nhất hiện nay chỉ có duy nhất được chia sẻ miễn phí ngay trên trang web Học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Địa chỉ học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster liên tục cập nhập mỗi ngày những bài giảng video học tiếng Trung online miễn phí hay nhất của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Thầy Nguyễn Minh Vũ hàng ngày đều chia sẻ free rất nhiều các tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí cực kỳ giá trị chỉ có duy nhất trên website học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu là một list từ vựng tiếng Trung đang cực kỳ HOT nhưng lại rất hiếm có trang web nào chia sẻ miễn phí đầy đủ cho người dùng. Do đó thầy Nguyễn Minh Vũ quyết định chia sẻ miễn phí nội dung bài giảng này tới tất cả cộng đồng dân tiếng Trung để chúng ta đều có một nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp hoàn toàn miễn phí.

450 Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 Yì huò màoyì
451 Thương mại hữu hình 有形贸易 Yǒuxíng màoyì
452 Thương mại nhập khẩu 进口贸易 Jìnkǒu màoyì
453 Thương mại quá cảnh 过境贸易 Guòjìng màoyì
454 Thương mại qua trung gian 中介贸易 Zhōngjiè màoyì
455 Thương mại quốc tế 国际贸易 guójì màoyì
456 Thương mại song phương 双边贸易 Shuāngbiān màoyì
457 Thương mại tự do 自由贸易 zìyóu màoyì
458 Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng 互惠贸易 Hùhuì màoyì
459 Thương mại vô hình 无形贸易 Wúxíng màoyì
460 Thương mại xuất khẩu 出口贸易 Chūkǒu màoyì
461 Thương phiếu 商业票据 shāngyè piàojù
462 Tỉ giá ngoại hối 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
463 Tỉ giá ngoại hối, Foreign Exchange Rate 货币外汇汇率 huòbì wàihuì huìlǜ
464 Tỉ lệ chiết khấu 贴现率 tiēxiàn lǜ
465 Tỉ lệ chiết khấu, Discount Rate 贴现率 tiēxiàn lǜ
466 Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế 税后利润率 shuì hòu lìrùn lǜ
467 Tiền đã chi trả 支付货币 Zhīfù huòbì
468 Tiền đã kết toán 结算货币 Jiésuàn huòbì
469 Tiền gửi 存款 cúnkuǎn
470 Tiền gửi tiến kiệm 存单,存款证 cúndān, cúnkuǎn zhèng
471 Tiền gửi, deposit 存款 cúnkuǎn
472 Tiền mặt 现金 xiànjīn
473 Tiền tệ 货币 huòbì
474 Tiền tệ,Currency, Money 货币 huòbì
475 Tín dụng 信用,信贷 xìnyòng, xìndài
476 Tín dụng, Credit 信用, 信贷 xìnyòng, xìndài
477 Tính lưu thông thị trường, Market liquidity 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
478 Tính thanh toán thị trường 市场流通性 shìchǎng liútōng xìng
479 Tổ chức thương mại thế giới 世界贸易组织 shìjiè màoyì zǔzhī
480 Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 货物清单 Huòwù qīngdān
481 Tờ khai hàng hóa,danh sách hàng hóa 货物清单 huòwù qīngdān
482 Toàn cầu 全球 quánqiú
483 Tổng doanh thu 总收益 zǒng shōuyì
484 Tổng doanh thu, Total revenue (TR) 总收益 zǒng shōuyì
485 Tổng giá trị nhập khẩu 进口总值 Jìnkǒu zǒng zhí
486 Tổng giá trị sản phẩm nội địa 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
487 Tổng giá trị sản phẩm nội địa, Gross Domestic Product (GDP) 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí
488 Tổng giá trị thị trường, tổng mức giá trị thị trường, Market capitalization 总市值, 市价总额 zǒngshìzhí, shìjià zǒng é
489 Tổng giá trị xuất khẩu 出口总值 Chūkǒu zǒng zhí
490 Tổng sản phẩm quốc gia 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí
491 Tổng sản phẩm quốc gia, Gross National Product (GNP) 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí
492 TQ sản xuất 中国制造的 Zhōngguó zhìzào de
493 Trái khoán 公司债券 gōngsī zhàiquàn
494 Trái khoán, Corporate Bond 公司债券 gōngsī zhàiquàn
495 Trái phiếu 债券 zhàiquàn
496 Trái phiếu chuyển đổi 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
497 Trái phiếu chuyển đổi, Convertible Bond, CB 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
498 Trợ lý chủ tịch 总裁助理 zǒng cái zhùlǐ
499 Trợ lý giám đốc 经理助理 jīnglǐ zhùlǐ
500 Trợ lý giám đốc điều hành 总经理 助理 zǒngjīnglǐ zhùlǐ

Bởi vì nội dung bài giảng chuyên đề tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ quá nhiều, mình không thể liệt kê ra hết toàn bộ các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập trong một bài viết được. Vì vậy mình sẽ chia nhỏ ra thành từng phần để chúng ta tiện theo dõi và dễ học dễ nhớ.

Bên dưới là tổng cộng 13 phần nhỏ trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của thầy Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập phần 13

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Nội dung bài học của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi. Có lẽ chúng ta đành phải nói lời chào tạm biệt tại đây để hẹn gặp lại nhau vào tuần tới nhé.

Thân ái chào các bạn!

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 9

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập do chủ giảng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn thành bộ từ điển tiếng Trung chuyên ngành thương mại. Đây là một phần nội dung tài liệu học tiếng Trung thương mại được trích dẫn trong kho tàng tài liệu tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của Giảng sư thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại tổng hợp đầy đủ nhất và trọn vẹn nhất tất cả những từ vựng tiếng Trung thương mại bạn sẽ cần dùng đến để phục vụ cho công việc buôn bán hàng ngày của bạn.

Bộ bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập là một nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại cực kỳ quý hiếm trên mạng và chỉ có duy nhất trung tâm tiếng Trung ChineMaster độc quyền phát hành các bài giảng học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi tiếng Trung HSK đảm bảo đầu ra 100%.

Khóa học tiếng Trung online tại Hà Nội ChineMaster

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội liên tục được chia sẻ miễn phí hàng ngày trên trang web học tiếng Trung online miễn phí nổi tiếng nhất Việt Nam của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta với vô số tài liệu học tiếng Trung online miễn phí ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ liên tục nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ phía khán giả yêu thích chương trình học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Rất nhiều lời cảm ơn chân thành sâu sắc xuất phát từ trái tim của quý vị độc giả là nguồn động lực lớn nhất để đội nhóm trung tâm tiếng Trung ChineMaster tiếp tục hỗ trợ thầy Nguyễn Minh Vũ làm ra những sản phẩm Khóa học tiếng Trung online miễn phí tuyệt vời nhất.

Các bạn tải sách học tiếng Trung miễn phí tốt nhất tại trang web chuyên học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Xuất Nhập khẩu

Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại Xuất Nhập khẩu trong bộ bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
401 Tài chính 金融 jīnróng
402 Tài chính doanh nghiệp 企业融资 qǐyè róngzī
403 Tài chính doanh nghiệp, Corporate Finance 企业融资 Qǐyè róngzī
404 Tài khoản vốn 资本账户 zīběn zhànghù
405 Tài sản 资产 zīchǎn
406 Tài sản cố định 固定资产 gùdìng zīchǎn
407 Tài sản cố định hữu hình 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
408 Tài sản cố định hữu hình, Tangible asset/Phsical assets 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
409 Tài sản cố định, Fixed Assets 固定资产 gùdìng zīchǎn
410 Tài sản ngắn hạn 流动资产 liúdòng zīchǎn
411 Tài sản ngắn hạn, Current Assets 流动资产 liúdòng zīchǎn
412 Tài sản vô hình 无形资产 wúxíng zīchǎn
413 Tài sản vô hình, Intangible Assets 无形资产 wúxíng zīchǎn
414 Tăng lên 上涨 shàngzhǎng
415 Tăng trưởng 增长 zēngzhǎng
416 Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm 商标名 Shāngbiāo míng
417 Thẻ tín dụng 信用卡 xìnyòngkǎ
418 Thẻ tín dụng, Credit Card 信用卡 xìnyòngkǎ
419 Thị trường 市场 shìchǎng
420 Thị trường hàng hoá kỳ hạn 期货市场 qíhuò shìchǎng
421 Thị trường hàng hoá kỳ hạn, Futures Market 期货市场 qíhuò shìchǎng
422 Thị trường hoán đổi ngoại tệ 外汇 wàihuì
423 Thị trường hoán đổi ngoại tệ, Foreign Exchange, Forex 外汇 wàihuì
424 Thị trường ngoài nước 海外市场 Hǎiwài shìchǎng
425 Thị trường nhập khẩu 进口市场 Jìnkǒu shìchǎng
426 Thị trường quốc tế 国际市场 Guójì shìchǎng
427 Thị trường thế giới 世界市场 Shìjiè shìchǎng
428 Thị trường theo chiều giá lên 牛市,多头市场 niúshì, duōtóu shìchǎng
429 Thị trường theo chiều giá xuống 熊市, 空头市场 xióngshì, kōngtóu shìchǎng
430 Thị trường tiền mặt 现货市场 xiànhuò shìchǎng
431 Thị trường vốn 资本市场 zīběn shìchǎng
432 Thị trường xuất khẩu 出口市场 Chūkǒu shìchǎng
433 Thổ sản 土产品 Tǔ chǎnpǐn
434 Thời gian giao hàng 交货时间 Jiāo huò shíjiān
435 Thời hạn ( kỳ hạn ) 索赔期 Suǒpéi qí
436 Thông tin 信息 xìnxī
437 Thu nhập ròng 净收入 jìng shōurù
438 Thu nhập ròng trên cổ phần 每股收益 měi gǔ shōuyì
439 Thu nhập ròng trên cổ phần, Earning Per Share,EPS 每股收益 měi gǔ shōuyì
440 Thu nhập ròng, Net Income (NI) 净收入 jìng shōurù
441 Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh 税后营运收入 shuì hòu yíngyùn shōurù
442 Thuế nhập khẩu 进口税 Jìnkǒu shuì
443 Thuế xuất khẩu 出口税 Chūkǒu shuì
444 Thương hiệu, nhãn hiệu 品牌 pǐnpái
445 Thương mại biên giới 边境贸易 Biānjìng màoyì
446 Thương mại bù trừ 补偿贸易 Bǔcháng màoyì
447 Thương mại chuyển khẩu 转口贸易 Zhuǎnkǒu màoyì
448 Thương mại đa phương 多边贸易 Duōbiān màoyì
449 Thương mại đường biển 海运贸易 Hǎiyùn màoyì
450 Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng 易货贸易 Yì huò màoyì

Tài liệu tiếng Trung chuyên ngành thương mại Xuất Nhập Khẩu hiện nay đang cực kỳ HOT và rất nhiều người đang tìm kiếm những nguồn tài liệu học tiếng Trung giao tiếp liên quan đến vấn đề thương mại xuất nhập khẩu, tuy nhiên, hiện nay trên mạng những tài liệu học tiếng Trung thương mại đều rất sơ sài và tản mạn, không có sự tổng hợp một cách có hệ thống và liền mạch, mỗi chỗ một ít và chắp vá một ít, hoặc có những nơi họ chỉ ghi tiêu đề là tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành thương mại nhưng nội dung thì chẳng có gì hết ngoài mấy câu nói qua loa giới thiệu về tiếng Trung thương mại.

Sau đây là phần mục lục để các bạn có thể bao quát được toàn bộ nội dung bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài giảng số 13

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Oke, 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập bài giảng số 9 của chúng ta hôm nay đến đây là kết thúc rồi.

Mỗi buổi học chúng ta chỉ cần học 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại là ổn, không nên nhồi nhét nhiều kiến thức quá trong một buổi học, vừa phải có chừng mực là tốt nhất và quan trọng là chúng ta phải kiên trì thì mới thành công được.

Hẹn gặp lại các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí trong buổi học tiếp theo vào tuần sau nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 8

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được tổng hợp và biên soạn chi tiết tường tận bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Hiện nay bộ giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được ứng dụng rất nhiều vào trong công việc thực tế. Ví dụ như các chủ đề tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản chuyên đề xuất nhập khẩu hàng hóa, chuyên đề tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản đàm phán thương lượng giá cả sản phẩm, chuyên đề giao tiếp tiếng Trung thương mại khảo sát thị trường Trung Quốc & Việt Nam, chuyên đề tiếng Trung giao tiếp thương mại cơ bản nhập hàng Quảng Châu Trung Quốc, chuyên đề tiếng Trung thương mại giao tiếp cơ bản buôn bán hàng hóa Trung Quốc Quảng Châu & Thâm Quyến .v.v..

Trước khi chúng ta đi vào phần nội dung 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 8 ngày hôm nay, mời các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí theo dõi các buổi học tiếng Trung giao tiếp miễn phí tại Hà Nội ở trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản

Bên dưới là bảng tổng hợp 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 8 được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

350 Người thụ hưởng bảo hiểm 保险受益人 bǎoxiǎn shòuyì rén
351 Ngưỡng mộ từ lâu 久仰 jiǔyǎng
352 Nhân dân tệ 人民币 rénmínbì
353 Nhập khẩu miễn thuế 免税进口 Miǎnshuì jìnkǒu
354 Nhập siêu 入超 Rù chāo
355 Nhập siêu 外贸逆差 Wàimào nìchā
356 Nhập siêu ,thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt 贸易逆差 Màoyì nìchā
357 Nợ 债务 zhàiwù
358 Nợ ngắn hạn 流动负债 liúdòng fùzhài
359 Nợ ngắn hạn, Current Liabilities 流动负债 liúdòng fùzhài
360 Nợ xấu 不良贷款 bùliáng dàikuǎn
361 Nợ, Debt 债务 zhàiwù
362 Nông sản 农产品 Nóngchǎnpǐn
363 Nước nhập khẩu 进口国 Jìnkǒu guó
364 Nước xuất khẩu 出口国 Chūkǒu guó
365 Phá sản 破产 pòchǎn
366 Phát hành 发行 fāxíng
367 Phát hành (niêm yết một công ty trên thị trường chứng khoán) 上市 shàngshì
368 Phí bảo quản hàng hóa 货物保管费 Huòwù bǎoguǎn fèi
369 Phí vận chuyển hàng hóa 货物运费 Huòwù yùnfèi
370 Phiếu chững nhận kiểm nghiệm 检验合格证书 Jiǎnyàn hégé zhèngshū
371 Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验证明书 Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū
372 Phiếu đòi bồi thường 索赔清单 Suǒpéi qīngdān
373 Phiếu vận chuyển (承运人的)发货通知书,托运单 (Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū, tuōyùn dān
374 Phó chủ tịch 副总裁 fù zǒng cái
375 Phó giám đốc 副经理 fù jīnglǐ
376 Phòng ban,khoa… 部门 bùmén
377 Phươg thức nhập khẩu 进口方式 Jìnkǒu fāngshì
378 Phương thức chi trả 支付方式 Zhīfù fāngshì
379 Phương thức giao hàng 交货方式 Jiāo huò fāngshì
380 Phương thức kết toán 结算方式 Jiésuàn fāngshì
381 Phương thức xuất khẩu 出口方式 Chūkǒu fāngshì
382 Quản chế xuất khẩu 出口管制 Jiànjiē chūkǒu
383 Quản lý hành chính 行政主管 xíngzhèng zhǔguǎn
384 Quản lý khống chế nhập khẩu 进口管制 Jìnkǒu guǎnzhì
385 Quản lý, quản đốc, giám đốc 经理 jīnglǐ
386 Quản trị, quản lý 管理 guǎnlǐ
387 Qui cách 规格 Guīgé
388 Quỹ tương hỗ 共同基金 gòngtóng jījīn
389 Quỹ tương hỗ, Mutual Fund 共同基金 gòngtóng jījīn
390 Quỹ, ngân quỹ 基金 jījīn
391 Quyết đoán, hạch toán 货币结算 huòbì jiésuàn
392 Rủi ro 风险 fēngxiǎn
393 Rủi ro phá sản 破产风险 pòchǎn fēngxiǎn
394 Sàn giao dịch chứng khoán Mỹ 美国股票交易所(美国证交所) měiguó gǔpiào jiāoyì suǒ (měiguó zhèng jiāo suǒ)
395 Sản phẩm 产品 chǎnpǐn
396 Sản xuất 生产 shēngchǎn
397 Sản xuất ngay tại chỗ 当地制造的 Dāngdì zhìzào de
398 Sổ cái kế toán 总分类账簿 zǒng fēnlèi zhàngbù
399 Sổ cái kế toán, General Ledger 总分类账簿 zǒng fēnlèi zhàngbù
400 Số lượng 数量 Shùliàng

Để thuận tiện nhất cho các bạn học viên tiếng Trung online miễn phí có thể theo dõi sát sao toàn bộ các bài học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại xuất nhập khẩu. Mình sẽ liệt kê thành mục lục nho nhỏ bên dưới gồm 13 phần tất cả.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản bài 13

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Nội dung bài giảng 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập hôm nay của chúng ta sẽ tạm thời dừng buổi học tại đây.

Chúng ta sẽ còn gặp lại nhau vào chương trình tiếp theo vào tuần tới, hẹn gặp lại các bạn vào buổi học tiếp theo nhé.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 7

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ vừa mới update xong nội dung bài giảng chuyên đề tiếng Trung giao tiếp thương mại ngay trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội hoctiengtrung.tv

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại học tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản thầy Vũ sẽ giúp chúng ta nhanh chóng lĩnh hội được toàn bộ trọng tâm tiếng Trung thương mại cơ bản chỉ trong thời gian ngắn nhất và vô cùng hiệu quả. Đây chính là điều làm nên thương hiệu học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Sau đây là phần 7 trong tổng số 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản được chủ biên và biên soạn bởi Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
301 Kinh doanh, nghiệp vụ 业务 yèwù
302 Kinh doanh, quản lý 经营 jīngyíng
303 Kinh tế tài chính 财经 cáijīng
304 Ký hậu để trắng 空白背书,不记名背书 Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
305 Ký hậu hạn chếa 限制性背书 Xiànzhì xìng bèishū
306 Ký hậu hối phiếu 背书,批单 Bèishū, pī dān
307 Ký kết hợp đồng 合同的签定 Hétóng de qiān dìng
308 Ký kết hợp đồng 合同的签定 hétóng de qiān dìng
309 Lãi 利息 lìxí
310 Lãi suất 利率 lìlǜ
311 Lãi suất cố định 固定利率 gùdìng lìlǜ
312 Lãi suất cố định, Fixed interest rate 固定利率 gùdìng lìlǜ
313 Lãi suất thả nổi 浮息票据 fú xí piàojù
314 Lãi suất thả nổi, Floating Rate Notes, FRNs 浮息票据 fú xí piàojù
315 Lãi suất, Interest Rates 利率 lìlǜ
316 Lãi, Interest 利息 lìxi
317 Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验费 Shāngpǐn jiǎnyàn fèi
318 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhī
319 Lệnh gọi vốn của công ty môi giới, House Call 经纪公司催缴通知 jīngjì gōngsi cuījiǎo tōngzhī
320 Lợi nhuận 利润 lìrùn
321 Lợi nhuận trước khi trả lãi và thuế, EBIT, Earnings Before Interest and Tax 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
322 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao, EBITD, Earnings Before Interest, Tax and Depreciation 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
323 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế và khấu hao. 扣除利息,税项及折扣前盈利 kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
324 Lợi nhuận trước khi trả lãi, thuế. 扣除利息及税项前盈利 kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
325 Màoyì mậu dịch trong nước 国内贸易 Guónèi
326 Mất giá 贬值 biǎnzhí
327 Mất giá, Depreciation 贬值 biǎnzhí
328 Mất, rớt (giá) 下跌 xiàdié
329 Mậu dịch đối ngoại 对外贸易 Duìwài màoyì
330 Mô hình định giá tài sản vốn. 资本资产定价模型 zīběn zīchǎn dìngjià móxíng
331 Mua bán ngoại tệ 套汇 tàohuì
332 Mua lại (công ty) 收购 shōugòu
333 Mức nhập khẩu 进口额 Jìnkǒu é
334 Mức xuất khẩu 出口额 Chūkǒu é
335 Nền kinh tế 经济 jīngjì
336 Ngân hàng 银行 yínháng
337 Ngân hàng thương mại 商业银行 shāngyè yínháng
338 Ngân hàng trung ương 中央银行 zhōngyāng yínháng
339 Ngành 行业 hángyè
340 Ngày đáo hạn 到期日 dào qí rì
341 Ngày đáo hạn, Expiration date 到期日 dào qí rì
342 Người chào giá 实盘 shí pán
343 Người đại diện giao dịch, người đại diện đàm phán 谈判代表 tán pān dàibiǎo
344 Người đại diện kinh doanh tiếp thị 营销代表 yíng xiāo dàibiǎo
345 Người đại diện thương mại 贸易代表 màoyì dàibiǎo
346 Người đàm phán 谈判人 Tánpàn rén
347 Người gửi hàng, người bán hàng 发货人 Fā huò rén
348 Người nhận hàng 收货人 Shōu huò rén
349 Người thụ hưởng 受益者 shòuyì zhě
350 Người thụ hưởng bảo hiểm 保险受益人 bǎoxiǎn shòuyì rén

Bài giảng học tiếng Trung thương mại từ cơ bản đến nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ miễn phí ngay trên WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn học viên tiếng Trung online truy cập vào trang chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster để download các bài giảng học tiếng Trung thương mại miễn phí.

Bên dưới là 13 phần chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản trong bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Trước khi các bạn học viên tiếng Trung online quyết định học tiếng Trung chuyên ngành thương mại thì cần phải chuẩn bị thật chắc chắn những kiến thức tiếng Trung cơ bản trong bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và bộ giáo trình hán ngữ boya 9 quyển phiên bản mới.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập của chúng ta phần 7 đến đây là kết thúc rồ. Các bạn về nhà chú ý ôn tập thường xuyên các từ vựng tiếng Trung thương mại nhé.

Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình học tiếng Trung thương mại cơ bản miễn phí vào tuần sau.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 5

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất được trích dẫn từ nguồn tài liệu tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc và luyện thi HSK cấp tốc đảm bảo đầu ra 100% hiện đang công tác tại trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Tài liệu tiếng Trung thương mại cơ bản

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học các từ vựng tiếng Trung thương mại từ STT 201 đến 250. Trước khi học 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại hôm nay, các bạn hãy ôn tập lại toàn bộ các từ vựng tiếng Trung thương mại trong bài học hôm trước nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
201 Hàng công nghiệp nặng 重工业品 Zhònggōngyè pǐn
202 Hàng công nghiệp nhẹ 轻工业品 Qīnggōngyè pǐn
203 Hàng hoá kỳ hạn 期货 qíhuò
204 Hàng hoá kỳ hạn, Futures 期货 qíhuò
205 Hàng hoá vật tư sản xuất 商品 shāngpǐn
206 Hàng hóa xuất khẩu 出口商品 Chūkǒu shāngpǐn
207 Hàng hoá, Commodity / Goods 商品 shāngpǐn
208 Hàng khoáng sản 矿产品 Kuàng chǎnpǐn
209 Hạng mục nhập khẩu 转口税 Zhuǎnkǒu shuì
210 Hạng mục nhập khẩu 进口项目 Jìnkǒu xiàngmù
211 Hạng mục xuất khẩu 出口项目 Chūkǒu xiàngmù
212 Hàng ngoại 外国商品 Wàiguó shāngpǐn
213 Hàng nhập khẩu 进口货物 Jìnkǒu huòwù
214 Hàng quá cảnh 过境货物 Guòjìng huòwù
215 Hàng sản xuất để xuất khẩu 出口的制造品 Chūkǒu de zhìzào pǐn
216 Hàng súc sản 畜产品 Xù chǎnpǐn
217 Hàng thủ công mỹ nghệ 工艺美术品 Gōngyì měishù pǐn
218 Hàng tồn kho 存货 cúnhuò
219 Hàng tồn kho, Inventory 存货 cúnhuò
220 Hàng xuất khẩu 出口货物 Chūkǒu huòwù
221 Hệ số biên lợi nhuận 利润率 lìrùn lǜ
222 Hệ số biên lợi nhuận, Profit rate 利润率 lìrùn lǜ
223 Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn 流动比率 liúdòng bǐlǜ
224 Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn, Current Ratio 流动比率 liúdòng bǐlǜ
225 Hệ số lợi nhuận hoạt động 营运利润率 yíngyùn lìrùn lǜ
226 Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh 营业利润率 yíngyè lìrùn lǜ
227 Hệ số lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh, Operating Profit Ratio 营业利润率 yíngyè lìrùn lǜ
228 Hệ số lợi nhuận hoạt động, Operating Margin 营运利润率 yíngyùn lìrùn lǜ
229 Hệ số quay vòng tổng tài sản 资产周转率 zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
230 Hệ số thu nhập trên doanh thu 收入回报率 shōurù huíbào lǜ
231 Hệ số thu nhập trên doanh thu, Return On Revenue (ROR) 收入回报率 shōurù huíbào lǜ
232 Hệ số thu nhập trên tài sản 资产收益率 zīchǎn shōuyì lǜ
233 Hệ số thu nhập trên tài sản, Return On Assets (ROA) 资产收益率 zīchǎn shōuyìlǜ
234 Hế số thu nhập trên vốn cổ phần 股本回报率 , 产权收益率 , 产权报酬率 gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ
235 Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần 股本回报率 gǔběn huíbào lǜ
236 Hế số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) 股本回报率, 产权收益率, 产权报酬率 gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜ
237 Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần, Return On Equity (ROE) 股本回报率 gǔběn huíbào lǜ
238 Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư 投资资本回报率 tóuzī zīběn huíbào lǜ
239 Hệ số thu nhập trên vốn đầu tư, Return on Invested Capital (ROIC) 投资资本回报率 tóuzī zīběn huíbào lǜ
240 Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng 已动用资本回报率 yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
241 Hệ số thu nhập trên vốn sử dụng, Return on Capital Employed, ROCE ratio 已动用资本回报率 yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
242 Hệ số vòng quay hàng tồn kho 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎn lǜ
243 Hệ số vòng quay hàng tồn kho, Inventory Carry Rate / Turnover Rate of Inventory / Inventory Turnover 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎnlǜ
244 Hiện tượng bong bóng kinh tế (thị trường) 市场泡沫 shìchǎng pàomò
245 Hiệp định mậu dịch song phương 双边贸易协定 Shuāngbiān màoyì xiédìng
246 Hóa đơn 发票,发单,装货清单 Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdān
247 Hóa đơn chiếu lệ 形式发票 Xíngshì fǎ piào
248 Hóa đơn chiếu lệ 假定发票 Jiǎdìng fāpiào
249 Hóa đơn chính thức 确定发票 Quèdìng fāpiào
250 Hóa đơn chính thức 最终发票 Zuìzhōng fāpiào

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta tổng cộng là 666 từ vựng tiếng Trung thương mại cơ bản, đây chỉ là một phần bài giảng rất nhỏ trong toàn bộ 10,000 từ vựng tiếng Trung thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Mình sẽ liệt kê 13 phần trong mục lục bên dưới để các bạn học viên trực tuyến thuận tiện theo dõi.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại cơ bản Part 13

Ngoài ra chúng ta nên tham khảo thêm các video khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ ở bên dưới để không ngừng củng cố kiến thức tiếng Trung cơ bản thật chắc chắn.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Vậy là xong rồi, nội dung bài giảng số 5 chuyên đề 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung thương mại tiếp theo vào ngày mai.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 1

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại từ cơ bản đến nâng cao được Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp từ cuốn từ điển tiếng Trung thương mại toàn tập trong kho tàng tài liệu học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

Trong mỗi buổi học tiếng Trung online miễn phí cùng thầy Vũ, chúng ta sẽ chia nhỏ toàn bộ 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại ra làm 13 Part, mỗi Part sẽ bao gồm 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại.

Chúng ta học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại không cần nhanh mà phải chắc, học đến đâu chắc đến đó thì như vậy chúng ta mới có thể ứng dụng được vào trong thực tiễn công việc tiếng Trung kinh doanh của chúng ta.

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bán 销售 xiāoshòu
2 Bản cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
3 Ban công tác quần chúng 公关部 gōngguān bù
4 Ban giám đốc 经理部门 jīnglǐ bùmén
5 Ban hậu cần 物流部 wù liú bù
6 Bán khống 卖空 mài kōng
7 Bán khống, Sell Short or Bear 卖空 mài kōng
8 Ban marketing 营销部 yíng xiāo bù
9 Bán phá giá 倾销 qīngxiāo
10 Bán phá giá, Dumping 倾销 qīngxiāo
11 Ban phân phối thị trường 市场销售部 shìchǎng xiāoshòu bù
12 Ban quản lý, cục quản lý 主管 部门 zhǔguǎn bùmén
13 Ban quốc tế 国际部 guójì bù
14 Ban tài vụ 财务部 cáiwù bù
15 Ban thống kê mua hàng 购货部 gòu huò bù
16 Ban thương mại quốc tế 国际贸易部 guójì màoyì bù
17 Ban tổ chức nhân sự 人事部 rénshì bù
18 Ban xuất khẩu 出口部 chūkǒu bù
19 Ban xuất nhập khẩu 进出口部 jìnchūkǒu bù
20 Bảng kê khai hàng hóa 舱单 cāng dān
21 Bảng kê khai hàng hóa ,manifest 舱单 Cāng dān
22 Bann nhập khẩu 进口部 jìnkǒu bù
23 Báo cáo kế toán tài vụ thường niên 年度财务会计报告 niándù cáiwù kuàijì bàogào
24 Báo cáo kiểm toán 审计报告 shěnjì bàogào
25 Báo cáo thường niên 年报 niánbào
26 Báo giá 报价 Bàojià
27 Bảo hiểm 保险 bǎoxiǎn
28 Bảo hiểm ngân hàng 银行保险 yínháng bǎoxiǎn
29 Bảo lãnh ngân hàng 银行担保,银行保函 yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán
30 Bên bán 卖方 Màifāng
31 Bên mua 买方 Mǎifāng
32 Bên nợ 借项,借方 jiè xiàng, jièfāng
33 Bên nợ 债务人 zhàiwùrén
34 Bên nợ, Debit 借项,借方 jiè xiàng, jièfāng
35 Bên nợ, Debtors 债务人 zhàiwùrén
36 Bên thụ hưởng 受益方 shòuyì fāng
37 Biên độ lớn 大幅 dàfú
38 Bộ phận Bắc Mĩ 北美部 běiměi bù
39 Bộ phận Châu Á 亚洲部 yàzhōu bù
40 Bộ phận Châu Á Thái Bình Dương 亚太部 yà tài bù
41 Bộ phận Châu Âu 欧洲部 ōuzhōu bù
42 Bộ phận Châu Phi 非洲部 fēizhōu bù
43 Bộ phận Mĩ Latinh 拉美部 lā měi bù
44 Bộ phận Nam Mĩ 南 美部 nán měi bù
45 Bồi thường 赔偿 Péicháng
46 Cải cách 改革 gǎigé
47 Cán cân thanh toán 国际收支差额 guójì shōu zhī chāi é
48 Cán cân thương mại 贸易差额 màoyì chā’é
49 Cảng đăng ký ( tàu thuyền ) 船籍港 Chuánjí gǎng
50 Cảng đến 到达港 Dàodá gǎng

Trên đây là 50 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại toàn tập của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

Mình sẽ liệt kê 13 phần chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của thầy Nguyễn Minh Vũ bên dưới.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 13

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo thêm các video giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hà Nội ChineMaster liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp cấp tốc chất lượng cao từ cơ bản đến nâng cao, ví dụ như lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 1&2, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 3, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 4, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 5, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ 6, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ boya sơ cấp 1, lớp học tiếng Trung giao tiếp hán ngữ boya sơ cấp 2 .v.v.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí liên tục được trung tâm tiếng Trung ChineMaster tường thuật trực tiếp tại Fanpage Học tiếng Trung miễn phí thầy Vũ các buổi học tiếng Trung giao tiếp ngay tại lớp học từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần.