Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 10 là bài giảng tiếp theoThầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế một cách chính xác và hiệu quả nhất. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên của trung tâm tiếng Trung ChineMaster từ cơ bản đến nâng cao. Tất cả các tài liệu đều hoàn toàn miễn phí.
Để có thể nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Khóa học luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 9
Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.
Tổng hợp chi tiết Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Bài 10
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày | Tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé |
| 1 | 你有几个商店? | Nǐ yǒu jǐ gè shāngdiàn? | Bạn có bao nhiêu cửa hàng? |
| 2 | 你的商店在哪儿? | Nǐ de shāngdiàn zài nǎ’er? | Cửa hàng của bạn ở đâu? |
| 3 | 咱们回家吧 | Zánmen huí jiā ba | Về nhà thôi |
| 4 | 一起 | yīqǐ | Cùng với nhau |
| 5 | 咱们一起去学校 | zánmen yīqǐ qù xuéxiào | Hãy đi đến trường cùng nhau |
| 6 | 开张 | kāizhāng | Khai mạc |
| 7 | 关门 | guānmén | đóng |
| 8 | 今天我很累,所以我关门 | jīntiān wǒ hěn lèi, suǒyǐ wǒ guānmén | Hôm nay tôi rất mệt nên tôi đóng cửa lại |
| 9 | 打算 | dǎsuàn | kế hoạch |
| 10 | 我打算下星期去玩 | wǒ dǎsuàn xià xīngqí qù wán | Tôi sẽ chơi vào tuần tới |
| 11 | 你的打算是什么? | nǐ de dǎsuàn shì shénme? | Kế hoạch của bạn là gì? |
| 12 | 明天你打算做什么? | Míngtiān nǐ dǎsuàn zuò shénme? | Bạn sẽ làm gì vào ngày mai? |
| 13 | 购物中心 | Gòuwù zhòng xīn | Trung tâm mua sắm |
| 14 | 姐妹们 | jiěmèimen | chị em gái |
| 15 | 姐妹们都喜欢去购物中心 | jiěmèimen dōu xǐhuān qù gòuwù zhòng xīn | Các chị em đều thích đi mua sắm |
| 16 | 购物 | gòuwù | mua sắm |
| 17 | 中心 | zhōngxīn | cốt lõi |
| 18 | 便宜 | piányí | rẻ |
| 19 | 这个贵,那个便宜 | zhège guì, nàgè piányí | Cái này đắt và cái kia rẻ |
| 20 | 还可以 | hái kěyǐ | bình thường thôi |
| 21 | 一般 | yībān | thông thường |
| 22 | 这个商店还可以 | zhège shāngdiàn hái kěyǐ | Cửa hàng này ổn |
| 23 | 这个商店质量还可以 | zhège shāngdiàn zhìliàng hái kěyǐ | Chất lượng của shop không tồi |
| 24 | 我觉得还可以 | wǒ juédé hái kěyǐ | Tôi nghĩ nó ổn |
| 25 | 不错 | bùcuò | khá tốt |
| 26 | 很不错 | hěn bùcuò | Rất tốt |
| 27 | 质量很不错 | zhìliàng hěn bùcuò | Chất lượng rất tốt |
| 28 | 我正工作 | wǒ zhèng gōngzuò | tôi đang làm việc |
| 29 | 衣服 | yīfú | quần áo |
| 30 | 你买衣服吗? | nǐ mǎi yīfú ma? | Bạn có mua quần áo không? |
| 31 | 你开门吧 | Nǐ kāimén ba | Mở cửa |
| 32 | 你要开什么商店? | nǐ yào kāi shénme shāngdiàn? | Bạn định mở tiệm gì? |
| 33 | 妹妹 | Mèimei | em gái |
| 34 | 一条狗 | yītiáo gǒu | Con chó |
| 35 | 这样 | zhèyàng | như là |
| 36 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 37 | 今天天气怎么样? | jīntiān tiānqì zěnme yàng? | Thời tiết hôm nay như thế nào? |
| 38 | 这个工作怎么样? | Zhège gōngzuò zěnme yàng? | Làm thế nào về công việc? |
| 39 | 不太好 | Bù tài hǎo | bình thường thôi |
| 40 | 今天风很大 | jīntiān fēng hěn dà | Hôm nay gió rất mạnh. |
| 41 | 下雨 | xià yǔ | mưa |
| 42 | 现在在下雨 | xiànzài zàixià yǔ | Trời đang mưa |
| 43 | 今天天气很冷 | jīntiān tiānqì hěn lěng | Hôm nay trời rất lạnh |
| 44 | 今天大概三十八度 | jīntiān dàgài sānshíbā dù | Hôm nay trời khoảng 38 độ |
| 45 | 晴天 | qíngtiān | một ngày nắng |
| 46 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu |
| 47 | 河内秋天冷吗? | hénèi qiūtiān lěng ma? | Mùa thu Hà Nội có se lạnh không? |
| 48 | 今天天气很热 | Jīntiān tiānqì hěn rè | Ngày hôm nay rất nóng |
| 49 | 我要喝一点咖啡 | wǒ yào hè yīdiǎn kāfēi | Tôi muốn một chút cà phê |
| 50 | 心意 | xīnyì | lí trí |
| 51 | 这是我的一点心意 | zhè shì wǒ de yīdiǎn xīnyì | Đây là một chút trái tim của tôi |
| 52 | 收下 | shōu xià | chấp nhận |
| 53 | 你收下吧 | nǐ shōu xià ba | Lấy nó |
| 54 | 你要喝茶吗? | nǐ yào hē chá ma? | Bạn có muốn uống trà không? |
| 55 | 果汁 | Guǒzhī | nước ép hoa quả |
| 56 | 我要喝一点果汁 | wǒ yào hè yīdiǎn guǒzhī | Tôi sẽ uống một ít nước trái cây |
| 57 | 随便 | suíbiàn | binh thương |
| 58 | 随便你 | suíbiàn nǐ | bất cứ điều gì |
| 59 | 不行 | bùxíng | Không đời nào |
| 60 | 路上 | lùshàng | Trên đường |
| 61 | 专业 | zhuānyè | chính |
| 62 | 你的专业是什么? | nǐ de zhuānyè shì shénme? | Chuyên ngành của bạn là gì? |
| 63 | 你学什么专业? | Nǐ xué shénme zhuānyè? | Bạn là chuyên ngành gì? |
| 64 | 国际 | Guójì | Quốc tế |
| 65 | 关系 | guānxì | mối quan hệ |
| 66 | 国际关系 | guójì guānxì | quan hệ quốc tế |
| 67 | 我的专业是国际关系 | wǒ de zhuānyè shì guójì guānxì | Chuyên ngành của tôi là quan hệ quốc tế |
| 68 | 中文 | zhōngwén | người Trung Quốc |
| 69 | 中文系 | zhōngwén xì | Khoa tiếng trung |
| 70 | 我学中文系 | wǒ xué zhōngwén xì | Tôi học tiếng trung |
| 71 | 研究生 | yánjiūshēng | sinh viên tốt nghiệp |
| 72 | 文学 | wénxué | văn chương |
| 73 | 现代 | xiàndài | hiện đại |
| 74 | 现代文学 | xiàndài wénxué | văn học đương đại |
| 75 | 东边 | dōngbian | phía đông |
| 76 | 你有男朋友吗? | nǐ yǒu nán péngyǒu ma? | Bạn có bạn trai chưa? |
| 77 | 这是我的朋友 | Zhè shì wǒ de péngyǒu | Đây là bạn của tôi. |
| 78 | 你有汉语书吗? | nǐ yǒu hànyǔ shū ma? | Bạn có cuốn sách tiếng Trung nào không? |
| 79 | 你有空吗? | Nǐ yǒu kòng ma? | bạn có một phút? |
| 80 | 时候 | Shíhòu | thời gian |
| 81 | 什么时候 | shénme shíhòu | khi nào |
| 82 | 什么时候你有空? | shénme shíhòu nǐ yǒu kòng? | Khi nào bạn rảnh? |
| 83 | 什么时候你不忙? | Shénme shíhòu nǐ bù máng? | Khi nào bạn không bận? |
| 84 | 欢迎 | Huānyíng | chào mừng |
| 85 | 我们很欢迎你 | wǒmen hěn huānyíng nǐ | Chúng tôi chào mừng bạn |
| 86 | 你去哪儿工作? | nǐ qù nǎ’er gōngzuò? | Bạn làm ở đâu? |
| 87 | 你去玩吗? | Nǐ qù wán ma? | Bạn có đi chơi không? |
| 88 | 你去哪儿玩? | Nǐ qù nǎ’er wán? | Bạn định chơi ở đâu? |
| 89 | 卫生间 | Wèishēngjiān | PHÒNG VỆ SINH |
| 90 | 请问卫生间在哪儿? | qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎ’er? | Làm ơn đi vệ sinh ở đâu? |
| 91 | 教室 | Jiàoshì | lớp học |
| 92 | 你的教室在哪儿? | nǐ de jiàoshì zài nǎ’er? | Lớp học của bạn ở đâu? |
| 93 | 旁边 | Pángbiān | bên |
| 94 | 你的旁边是谁? | nǐ de pángbiān shì shéi? | Ai ở bên cạnh bạn? |
| 95 | 西边 | Xībian | hướng Tây |
| 96 | 顺利 | shùnlì | thông suốt |
| 97 | 路上顺利吗? | lùshàng shùnlì ma? | Chuyến đi như thế nào? |
| 98 | 你的房间太挤了 | Nǐ de fángjiān tài jǐle | Phòng của bạn quá đông |
| 99 | 打车 | dǎchē | đi taxi |
| 100 | 空调 | kòngtiáo | máy điều hòa |
| 101 | 你的房间有空调吗? | nǐ de fángjiān yǒu kòng diào ma? | Phòng của bạn có máy lạnh không? |
| 102 | 大巴 | Dàbā | xe buýt |
| 103 | 地铁 | dìtiě | tàu điện |
| 104 | 你觉得饿吗? | nǐ juédé è ma? | Bạn có cảm thấy đói không? |
| 105 | 你会做什么工作? | Nǐ huì zuò shénme gōngzuò? | Bạn sẽ làm gì? |
| 106 | 我要试一下 | Wǒ yào shì yīxià | Tôi sẽ thử |
| 107 | 笑话 | xiàohuà | trò đùa |
| 108 | 所有 | suǒyǒu | Tất cả |
| 109 | 一切 | yīqiè | mọi điều |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Bài 10 ngày hôm nay,các bạn đừng quên lưu về học tập và ghi chép dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.