Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng Thực tế

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng Thực tế

5/5 - (1 bình chọn)

Sách bài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng Thực tế là một trong những bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Những bài giảng hướng dẫn tự luyện dịch tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ đều được chia sẻ miễn phí trên website này. Đây là kênh chia sẻ tài liệu học tiếng Trung miễn phí của Thầy Vũ với rất nhiều chủ đề khác nhau, ví dụ như:

  • Giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản
  • Giáo trình luyện dịch tiếng Trung nâng cao
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng nâng cao
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 1
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 2
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 3
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 4
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 5
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 6

Đó là những bài giảng mới nhất mà Thầy Vũ chia sẻ công khai miễn phí trên trang web này, ngoài ra, còn những bài giảng khác nữa, tuy nhiên, đó sẽ là những phiên bản trả phí được bày bán trên các kệ sách trong các cửa hàng sách, hoặc được bán trên mạng thông qua các kênh phân phối như Shopee, Tiki, Lazada, Sendo .v.v.

Các dạng bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế sẽ được lưu trữ trong chuyên mục bên dưới, các bạn vào xem chi tiết tại link dưới.

Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Sau đây mình trích dẫn một phần bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ trong sách giáo trình luyện dịch tiếng Trung toàn tập của Thầy Vũ. Các bạn làm luôn ở ngay bên dưới, nội dung bài tập rất đơn giản, các bạn chỉ cần tìm ra các lỗi sai trong các mẫu câu dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, rồi sau đó các bạn sửa lại sao cho đúng. Đáp án của các bạn hãy đăng vào trong Diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ và các thầy cô giáo chấm bài cho bạn, hoàn toàn miễn phí.

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng thực tế

Trong bài tập bên dưới, Thầy Vũ đưa ra các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở cột đầu tiên bên trái, cột giữa là phiên âm tiếng Trung và cột bên phải ngoài cùng là phần dịch ra tiếng Việt, nhiệm vụ của chúng ta là tìm ra lỗi sai và sửa lại sao cho đúng ngữ pháp là được, sau đó các bạn truy cập vào diễn đàn học tiếng Trung online hoặc diễn đàn luyện dịch tiếng Trung online ChineMaster đăng bài tập của các bạn vào trong Chuyên mục Tự học tiếng Trung online để gửi bài tập cho các thầy cô giáo chấm bài.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế được trích dẫn từ nguồn giáo trình đào tạo các lớp biên phiên dịch tiếng Trung của Th.S Nguyễn Minh VũPhiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Thầy VũBạn cần tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới rồi gửi đáp án bài tập của bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung online ChineMaster
1这是什么药?Zhè shì shénme yào?Đây là loại thuốc gì?
2日用品RìyòngpǐnNhu cầu thiết yếu hàng ngày
3一件衣服yī jiàn yīfúMột mảnh quần áo
4箱子里xiāngzi lǐTrong cái hộp
5你的箱子里有什么?nǐ de xiāngzi li yǒu shé me?Có gì trong hộp của bạn?
6你的房间里有谁?nǐNǐ de fángjiān li yǒu shéi?NǐAi đang ở trong phòng của bạn? nǐ
7打球dǎqiúChơi bóng
8你喜欢打什么球?nǐ xǐhuān dǎ shénme qiú?Bạn thích chơi loại bóng nào?
9食堂Shítángnhà ăn
10你常去食堂吃饭吗?nǐ cháng qù shítáng chīfàn ma?Bạn có thường ăn trong căng tin không?
11一两苹果Yī liǎng píngguǒMột hoặc hai quả táo
12聚会jùhuìhọp lại
13你喜欢聚会吗?nǐ xǐhuān jùhuì ma?Bạn có thích những buổi tiệc?
14今天晚上我们在哪儿聚会?Jīntiān wǎnshàng wǒmen zài nǎ’er jùhuì?Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu tối nay?
15祝贺ZhùhèChúc mừng
16快乐kuàilèvui mừng
17然后ránhòusau đó
18我们先吃饭然后去看电影wǒmen xiān chīfàn ránhòu qù kàn diànyǐngChúng tôi ăn trước rồi đi xem phim
19我打算先去购物中心,然后回家wǒ dǎsuàn xiān qù gòuwù zhòng xīn, ránhòu huí jiāTôi định đến trung tâm mua sắm trước rồi về nhà
20你去不去?nǐ qù bù qù?bạn có đi không
21你忙不忙?Nǐ máng bù máng?bạn có bận không?
22你是不是越南人?Nǐ shì bùshì yuènán rén?Bạn là người Việt Nam hả?
23心情Xīnqíngtâm trạng
24你的心情怎么样?nǐ de xīnqíng zěnme yàng?Bạn cảm thấy thế nào?
25登机Dēng jīNội trú
26什么时候你登机?shénme shíhòu nǐ dēng jī?Khi nào bạn lên máy bay?
27手续Shǒuxùthủ tục
28登机手续dēng jī shǒuxùĐăng ký vào
29登机口dēng jī kǒuCảng lên máy bay
30登机口在哪儿?dēng jī kǒu zài nǎ’er?Cổng lên máy bay ở đâu?
31我赶回家Wǒ gǎn huí jiāTôi vội vàng về nhà
32你的能力倒是很好,但是我们不招聘了nǐ de nénglì dǎoshì hěn hǎo, dànshì wǒmen bù zhāopìnleKhả năng của bạn rất tốt nhưng chúng tôi không tuyển dụng
33喝咖啡倒是很好,但是睡不了觉hē kāfēi dǎoshì hěn hǎo, dànshì shuì bùliǎo juéCà phê ngon nhưng tôi không ngủ được
34你觉得快乐吗?nǐ juédé kuàilè ma?Bạn có cảm thấy hạnh phúc không?
35一碗米饭Yī wǎn mǐfànMột bát cơm
36你常吃几碗米饭?nǐ cháng chī jǐ wǎn mǐfàn?Bạn thường ăn bao nhiêu bát cơm?
37葡萄酒Pútáojiǔrượu
38你给我来一杯葡萄酒吧nǐ gěi wǒ lái yībēi pútáojiǔbāBạn có thể cho tôi một ly rượu
39冰激凌bīngjīlíngKem
40你喜欢吃冰激凌吗?nǐ xǐhuān chī bīngjīlíng ma?Bạn có thích kem không?
41女生NǚshēngCon gái
42卡拉OKkǎlā OKKaraoke
43现在很晚了xiànzài hěn wǎnleMuộn rồi
44放心fàngxīnyên tâm
45你放心吧nǐ fàngxīn baĐừng lo
46美术馆měishù guǎnTriển lãm nghệ thuật
47展览zhǎnlǎnbuổi triển lãm
48我们去看展览吧wǒmen qù kàn zhǎnlǎn baHãy đi đến triển lãm
49没意见méi yìjiànMiễn bình luận
50意见yìjiàný kiến
51你有什么意见吗?nǐ yǒu shé me yìjiàn ma?Bạn có ý kiến ​​nào hay không?
52她又给我打电话Tā yòu gěi wǒ dǎ diànhuàCô ấy đã gọi lại cho tôi
53今天她又来找你jīntiān tā yòu lái zhǎo nǐHôm nay cô ấy đến gặp bạn một lần nữa
54看起来kàn qǐláiNó có vẻ như
55看起来你很喜欢看电影kàn qǐlái nǐ hěn xǐhuān kàn diànyǐngCó vẻ như bạn thích xem phim
56可以kěyǐcó thể
57收藏shōucángYêu thích
58关注guānzhùchú ý
59我可以给你打电话吗?wǒ kěyǐ gěi nǐ dǎ diànhuà ma?Tôi có thể gọi cho bạn không?
60你好好工作吧Nǐ hǎohǎo gōngzuò baBạn làm việc chăm chỉ
61你好好学习吧nǐ hǎo hào xuéxí baBạn học chăm chỉ
62觉得juédécảm thấy
63你觉得这个工作怎么样?nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng?Bạn nghĩ gì về công việc này?
64没意思MéiyìsiNhàm chán
65我觉得很没意思wǒ juédé hěn méiyìsitôi cảm thấy nhàm chán
66电视diànshìTV
67你的房间有电视吗?nǐ de fángjiān yǒu diànshì ma?Có TV trong phòng của bạn không?
68洗手Xǐshǒurửa tay
69洗衣服xǐ yīfúGiặt quần áo
70睡懒觉shuìlǎnjiàoNgủ trong
71睡觉shuìjiàođi ngủ
72晚上几点你睡觉?wǎnshàng jǐ diǎn nǐ shuìjiào?Bạn ngủ lúc mấy giờ vào ban đêm?
73出去ChūqùĐi ra ngoài
74我要出去有事wǒ yào chūqù yǒushìTôi muốn ra ngoài làm gì đó
75逛商店guàng shāngdiàncửa tiệm
76学习xuéxíHọc hỏi
77你的学习怎么样?nǐ de xuéxí zěnme yàng?Việc học tập của bạn như thế nào?
78不同Bùtóngkhác nhau
79颜色不同yánsè bùtóngMàu sắc khác nhau
80安排ānpáisắp xếp
81你安排时间吧nǐ ānpái shíjiān baBạn sắp xếp thời gian
82上车shàng chēNội trú
83包饺子bāo jiǎoziLàm bánh bao
84迪厅dí tīngDisco
85跳舞tiàowǔkhiêu vũ
86我们去迪厅跳舞吧wǒmen qù dí tīng tiàowǔ baHãy đến vũ trường và khiêu vũ
87听音乐tīng yīnyuènghe nhạc
88音乐会yīnyuè huìbuổi hòa nhạc
89我有很多意见wǒ yǒu hěnduō yìjiànTôi có nhiều ý kiến
90上来shàngláiLên
91下来xiàláiĐi xuống
92进来jìnláiMời vào
93出来chūláiđi ra
94回来huíláiquay lại
95过来guòláiđến
96上去shàngqùĐi lên
97下去xiàqùĐi xuống
98进去jìnqùĐi vào
99出去chūqùĐi ra ngoài
100回去huíqùquay lại
101过去guòqùquá khứ
102我一进房间就看见她wǒ yī jìn fángjiān jiù kànjiàn tāTôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào phòng
103她一看见我就叫我tā yī kànjiàn wǒ jiù jiào wǒCô ấy gọi cho tôi ngay khi nhìn thấy tôi
104好不容易hǎobù róngyìCuối cùng
105我好不容易才找到她wǒ hǎobù róngyì cái zhǎodào tāCuối cùng tôi đã tìm thấy cô ấy
106好容易hǎo róngyìVới rất nhiều khó khăn
107我好容易才考上大学wǒ hǎo róngyì cái kǎo shàng dàxuéTôi đã được nhận vào trường đại học quá dễ dàng
108她进房间去了tā jìn fángjiān qùleCô ấy đã vào phòng
109她上楼去了tā shàng lóu qùleCô ấy lên lầu
110她进办公室去了tā jìn bàngōngshì qùleCô ấy đã vào văn phòng
111她飞回河内去了tā fēi huí hénèi qùleCô ấy bay về Hà Nội
112她走进我的房间去了tā zǒu jìn wǒ de fángjiān qùleCô ấy đã vào phòng của tôi
113她在走过来tā zài zǒu guòláiCô ấy đang đến
114有一辆车在开过来yǒuyī liàng chē zài kāi guòláiMột chiếc xe hơi đang đến
115她搬上来很多书tā bān shànglái hěnduō shūCô ấy đã mang đến rất nhiều sách
116这是我的意见zhè shì wǒ de yìjiànĐây là ý kiến ​​của tôi
117早饭zǎofànbữa ăn sáng
118你吃早饭了吗?nǐ chī zǎofànle ma?Bạn ăn sáng chưa?
119你要找谁?Nǐ yào zhǎo shéi?Bạn đang tìm ai vậy?
120你找有什么事?Nǐ zhǎo yǒu shé me shì?Bạn đang tìm kiếm cái gì?
121门口MénkǒuÔ cửa
122见面jiànmiàngặp
123我们见面吧wǒmen jiànmiàn baChúng ta hãy gặp nhau đi
124上网shàngwǎngLên mạng
125你常上网做什么?nǐ cháng shàngwǎng zuò shénme?Bạn thường làm gì trên mạng?
126送朋友的礼物,自己做的比较特别Sòng péngyǒu de lǐwù, zìjǐ zuò de bǐjiào tèbiéQuà tặng cho bạn bè, tôi đã làm cho họ trở nên đặc biệt hơn
127今天早上八点,我在教室里上课呢jīntiān zǎoshang bā diǎn, wǒ zài jiàoshì lǐ shàngkè ne8 giờ sáng nay, tôi có mặt trong lớp học.
128刘老师的学生里,大卫的汉语最好liú lǎoshī de xuéshēng lǐ, dà wèi de hànyǔ zuì hǎoTrong số các học sinh của giáo viên Liu, David nói tiếng Trung tốt nhất
129银行在商店对面,一分钟就到yínháng zài shāngdiàn duìmiàn, yī fēnzhōng jiù dàoNgân hàng đối diện với cửa hàng và sẽ đến sau một phút
130从八点到十点,我一直在做作业cóng bā diǎn dào shí diǎn, wǒ yīzhí zài zuò zuo yèTôi đã làm bài tập từ tám đến mười
131明天天气不太好,听说风挺大的míngtiān tiānqì bù tài hǎo, tīng shuō fēng tǐng dà deNgày mai thời tiết không tốt lắm, nghe nói gió khá mạnh.
132下课以后,我打算先回宿舍,然后去图书馆xiàkè yǐhòu, wǒ dǎsuàn xiān huí sùshè, ránhòu qù túshū guǎnSau khi tan học, tôi định về ký túc xá trước, sau đó đến thư viện.
133新的自行车有点贵,所以我要买旧的xīn de zìxíngchē yǒudiǎn guì, suǒyǐ wǒ yāomǎi jiù deXe đạp mới hơi đắt nên tôi sẽ mua xe cũ
134中村常常自己做生日礼物zhōngcūn chángcháng zìjǐ zuò shēngrì lǐwùNakamura thường tự tay làm quà sinh nhật
135大卫差不多每个周末都去酒吧dà wèi chàbùduō měi gè zhōumò dōu qù jiǔ bāDavid đi bar hầu như mỗi cuối tuần
136星期天我先去银行,然后去购物中心xīngqítiān wǒ xiān qù yínháng, ránhòu qù gòuwù zhòng xīnTôi đến ngân hàng trước rồi đến trung tâm mua sắm vào Chủ nhật
137上午八点以后,我不在宿舍shàngwǔ bā diǎn yǐhòu, wǒ bùzài sùshèTôi không ở ký túc xá sau 8 giờ sáng
138昨天她给我打电话,今天她又给我打电话zuótiān tā gěi wǒ dǎ diànhuà, jīntiān tā yòu gěi wǒ dǎ diànhuàCô ấy đã gọi cho tôi ngày hôm qua, và hôm nay cô ấy đã gọi lại cho tôi
139她又买水果tā yòu mǎi shuǐguǒCô ấy lại mua trái cây
140今天她又说多了jīntiān tā yòu shuō duōleHôm nay cô ấy đã nói quá nhiều
141她回家了tā huí jiālecô ấy đã trở lại
142我吃饭了wǒ chīfànleTôi đã ăn
143你去哪儿了?nǐ qù nǎ’erle?bạn đã đi đâu?
144我给她打电话了Wǒ gěi tā dǎ diànhuàleTôi đã gọi cho cô ấy
145我吃了饭wǒ chīle fàntôi đã ăn
146我喝了啤酒wǒ hēle píjiǔTôi đã uống bia
147我买了一斤水果wǒ mǎile yī jīn shuǐguǒTôi đã mua một cân trái cây
148我喝了两杯啤酒wǒ hēle liǎng bēi píjiǔTôi đã uống hai cốc bia
149看起来kàn qǐláiNó có vẻ như
150看起来你很喜欢喝啤酒kàn qǐlái nǐ hěn xǐhuān hē píjiǔCó vẻ như bạn thích bia
151我吃饭啦wǒ chīfàn laTôi đang ăn
152可以kěyǐcó thể
153我可以用你的手机吗?wǒ kěyǐ yòng nǐ de shǒujī ma?Tôi có thể dùng điện thoại của bạn được không?
154不可以Bù kěyǐKhông thể
155我可以骑你的自行车吗?wǒ kěyǐ qí nǐ de zìxíngchē ma?Tôi có thể đạp xe của bạn không?
156好好HǎohǎoTốt
157你好好学习吧nǐ hǎo hào xuéxí baBạn học chăm chỉ
158你好好玩吧nǐ hǎohǎowán baBạn có vui vẻ
159你好好做吧nǐ hǎohǎo zuò baBạn làm nó tốt
160觉得juédécảm thấy
161你觉得怎么样?nǐ juédé zěnme yàng?bạn nghĩ sao?
162你觉得她怎么样?Nǐ juédé tā zěnme yàng?Bạn nghĩ gì về cô ấy
163没意思MéiyìsiNhàm chán
164我觉得这个工作很没意思wǒ juédé zhège gōngzuò hěn méiyìsiTôi nghĩ công việc này rất nhàm chán
165我觉得你太没意思wǒ juédé nǐ tài méiyìsiTôi nghĩ bạn thật nhàm chán
166电视diànshìTV
167你常看电视吗?nǐ cháng kàn diànshì ma?Bạn có thường xem TV không?
168我不常看电视Wǒ bù cháng kàn diànshìTôi không xem TV thường xuyên
169洗手xǐshǒurửa tay
170洗衣服xǐ yīfúGiặt quần áo
171洗碗xǐ wǎnrửa sạch
172睡懒觉shuìlǎnjiàoNgủ trong
173我常睡懒觉wǒ cháng shuìlǎnjiàoTôi thường ngủ trong
174睡觉shuìjiàođi ngủ
175晚上几点你睡觉?wǎnshàng jǐ diǎn nǐ shuìjiào?Bạn ngủ lúc mấy giờ vào ban đêm?
176晚上十点我睡觉Wǎnshàng shí diǎn wǒ shuìjiàoTôi đi ngủ lúc mười giờ đêm
177出去chūqùĐi ra ngoài
178她出去了tā chūqùlecô ấy đã đi ra ngoài
179逛街guàngjiēĐi mua sắm
180你喜欢逛街吗?nǐ xǐhuān guàngjiē ma?Bạn có thích mua sắm không?
181学习XuéxíHọc hỏi
182不同bùtóngkhác nhau
183我和你不同wǒ hé nǐ bùtóngTôi khác bạn
184我看你的着装不好wǒ kàn nǐ de zhuózhuāng bù hǎoTôi nghĩ cách ăn mặc của bạn không đẹp
185她对我有很多要求tā duì wǒ yǒu hěnduō yāoqiúCô ấy có rất nhiều yêu cầu đối với tôi
186你的要求太高了nǐ de yāoqiú tài gāoleYêu cầu của bạn quá cao
187她对你有什么要求?tā duì nǐ yǒu shé me yāoqiú?Cô ấy mong đợi điều gì ở bạn?
188运动服Yùndòng fúQuần áo thể thao
189我要买一件运动服wǒ yāomǎi yī jiàn yùndòng fúTôi muốn mua một bộ quần áo thể thao
190你在哪儿买这件运动服?nǐ zài nǎ’er mǎi zhè jiàn yùndòng fú?Bạn mua bộ quần áo thể thao này ở đâu?
191你给来两件运动服Nǐ gěi lái liǎng jiàn yùndòng fúBạn mang theo hai bộ quần áo thể thao
192运动鞋yùndòng xiégiày thể thao
193这双运动鞋多少钱?zhè shuāng yùndòng xié duōshǎo qián?Đôi giày thể thao này bao nhiêu?
194你穿多大号的运动鞋?Nǐ chuān duōdà hào de yùndòng xié?Bạn đi giày thể thao cỡ nào?
195小号Xiǎo hàonhỏ
196中号zhōng hàoTrung bình
197大号dà hàolớn
198特大号tèdà hàocực lớn
199特特大号tè tèdà hàocỡ lớn
200这双运动鞋你在哪儿买?zhè shuāng yùndòng xié nǐ zài nǎ’er mǎi?Bạn mua đôi giày thể thao này ở đâu?
201服从Fúcóngtuân theo
202最近她不服从我的话zuìjìn tā bù fúcóng wǒ dehuàCô ấy không tuân theo tôi gần đây
203谁是你的教练?shéi shì nǐ de jiàoliàn?Huấn luyện viên của bạn là ai?
204你想租教练吗?Nǐ xiǎng zū jiàoliàn ma?Bạn có muốn thuê một huấn luyện viên?
205私人教练Sīrén jiàoliànhuấn luyện viên cá nhân
206训练xùnliànđào tạo
207她是我的教练tā shì wǒ de jiàoliànCô ấy là huấn luyện viên của tôi
208为了受到好训练有钱人常租私人教练wèile shòudào hǎo xùnliàn yǒu qián rén cháng zū sīrén jiàoliànĐể được đào tạo bài bản, những người giàu có thường thuê các huấn luyện viên cá nhân
209为了受到好教育wèile shòudào hǎo jiàoyùĐể có được một nền giáo dục tốt
210懒惰lǎnduòlười biếng
211今天你不得懒惰jīntiān nǐ bùdé lǎnduòBạn không được lười biếng hôm nay
212认真rènzhēnnghiêm trọng
213她学习很认真tā xuéxí hěn rènzhēnCô ấy học rất chăm chỉ
214明天你不得迟到míngtiān nǐ bùdé chídàoBạn không được đến muộn vào ngày mai
215擅自shànzìkhông được phép
216你不得擅自动别人的东西nǐ bùdé shànzì dòng biérén de dōngxīBạn không được tự ý ủy quyền những việc của người khác
217我们得马上行动wǒmen dé mǎshàng xíngdòngChúng ta phải hành động ngay bây giờ
218几点他们开始行动?jǐ diǎn tāmen kāishǐ xíngdòng?Mấy giờ họ bắt đầu hành động?
219爱护ÀihùTrân trọng
220爱护环境àihù huánjìngChăm sóc môi trường
221我们得爱护环境wǒmen dé àihù huánjìngChúng ta phải quan tâm đến môi trường
222你家周围环境怎么样?nǐ jiā zhōuwéi huánjìng zěnme yàng?Môi trường xung quanh nhà bạn như thế nào?
223工作环境Gōngzuò huánjìngmôi trường làm việc
224生活环境shēnghuó huánjìngmôi trường sống
225你别乱说nǐ bié luàn shuōĐừng nói nhảm
226丢三落四diūsānlàsìMất tất cả
227你丢了什么东西?nǐ diūle shénme dōngxī?Bạn đã mất gì?
228我丢了你的钱包了Wǒ diūle nǐ de qiánbāoleTôi làm mất ví của bạn
229你的房间垃圾太多了nǐ de fángjiān lèsè tài duōleCó quá nhiều rác trong phòng của bạn
230你去倒垃圾吧nǐ qù dào lèsè baBạn đi đổ rác
231周末你打算做什么?zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme?Những gì bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?
232我还喜欢看电影和听音乐Wǒ hái xǐhuān kàn diànyǐng hé tīng yīnyuèTôi cũng thích xem phim và nghe nhạc
233我的爱好是旅行、看书wǒ de àihào shì lǚxíng, kànshūSở thích của tôi là đi du lịch và đọc sách
234您几位一起打球?nín jǐ wèi yīqǐ dǎqiú?Có bao nhiêu bạn chơi cùng nhau?
235您是什么时候开始打球的?Nín shì shénme shíhòu kāishǐ dǎqiú de?Bạn bắt đầu chơi khi nào?
236公司给员工们安排了一次拓展训练Gōngsī gěi yuángōngmen ānpáile yīcì tàzhǎn xùnliànCông ty sắp xếp một khóa đào tạo mở rộng cho nhân viên
237人的身体更健康了rén de shēntǐ gèng jiànkāngleCơ thể con người khỏe mạnh hơn
238她快回家了tā kuài huí jiāleCô ấy sẽ về nhà sớm
239我们快迟到了wǒmen kuài chídàoleChúng ta sẽ trễ đấy
240看起来她有事要跟你说kàn qǐlái tā yǒushì yào gēn nǐ shuōCó vẻ như cô ấy có điều gì đó muốn nói với bạn
241我的爱好像她一样wǒ de ài hào xiàng tā yīyàngTình yêu của tôi giống như cô ấy
242去玩或者在家qù wán huòzhě zàijiāĐi chơi hoặc ở nhà
243安排ānpáisắp xếp
244你安排时间吧nǐ ānpái shíjiān baBạn sắp xếp thời gian
245你给我安排工作吧nǐ gěi wǒ ānpái gōngzuò baBạn sắp xếp công việc cho tôi
246上星期shàng xīngqítuần trước
247上星期你去哪儿?shàng xīngqí nǐ qù nǎ’er?Tuần trước bạn đã đi đâu?
248包装Bāozhuānggói hàng
249饺子jiǎozibánh bao
250迪厅dí tīngDisco
251跳舞tiàowǔkhiêu vũ
252我们去迪厅跳舞吧wǒmen qù dí tīng tiàowǔ baHãy đến vũ trường và khiêu vũ
253你喜欢听什么?nǐ xǐhuān tīng shénme?Bạn thích nghe gì?
254音乐会Yīnyuè huìbuổi hòa nhạc
255我在学校学汉语wǒ zài xuéxiào xué hànyǔTôi học tiếng trung ở trường
256我常上网看电影wǒ cháng shàngwǎng kàn diànyǐngTôi thường xem phim trực tuyến
257聊天liáotiāntrò chuyện với
258我常上网聊天wǒ cháng shàngwǎng liáotiānTôi thường trò chuyện trực tuyến
259néngcó thể
260bìngbệnh
261感冒gǎnmàolạnh
262头疼tóuténgđau đầu
263发烧fāshāosốt
264咳嗽késòuho
265前天qiántiānNgày hôm kia
266前天你跟谁去玩?qiántiān nǐ gēn shéi qù wán?Bạn đã định chơi với ai vào ngày hôm kia?
267后天你打算去哪里旅行?Hòutiān nǐ dǎsuàn qù nǎlǐ lǚxíng?Bạn sẽ đi du lịch ở đâu vào ngày mốt?
268你想当导游吗?Nǐ xiǎng dāng dǎoyóu ma?Bạn có muốn trở thành một hướng dẫn viên du lịch?
269你打算学研究生吗?Nǐ dǎsuàn xué yánjiūshēng ma?Bạn có dự định học cao học không?
270你打工几年了?Nǐ dǎgōng jǐ niánle?Bạn đã làm việc được bao nhiêu năm?
271我打工两年了Wǒ dǎgōng liǎng niánleTôi đã làm việc được hai năm
272我们要利用这个机会wǒmen yào lìyòng zhège jīhuìChúng tôi muốn sử dụng cơ hội này
273你想利用什么?nǐ xiǎng lìyòng shénme?Bạn muốn dùng gì?
274这个假期你可以放假几天?Zhège jiàqī nǐ kěyǐ fàngjià jǐ tiān?Bạn có thể nghỉ bao nhiêu ngày trong kỳ nghỉ này?
275你想组织什么活动?Nǐ xiǎng zǔzhī shénme huódòng?Bạn muốn tổ chức sự kiện gì?
276你的老板是谁?Nǐ de lǎobǎn shì shéi?Ai là sếp của bạn?
277你想当老板吗?Nǐ xiǎng dāng lǎobǎn ma?Bạn có muốn trở thành ông chủ?
278你需要我的帮助?Nǐ xūyào wǒ de bāngzhù?Bạn có cần tôi giúp không?
279你需要我帮你吗?Nǐ xūyào wǒ bāng nǐ ma?Bạn có cần tôi giúp bạn không?
280你有什么需要吗?Nǐ yǒu shé me xūyào ma?Bạn cần gì?
281我经常给她打电话Wǒ jīngcháng gěi tā dǎ diànhuàTôi thường gọi cô ấy
282你在收集什么资料?nǐ zài shōují shénme zīliào?Bạn đang thu thập thông tin gì?
283我一看你就喜欢你了Wǒ yī kàn nǐ jiù xǐhuān nǐleTôi thích bạn ngay khi tôi nhìn thấy bạn
284我一进房间就看到她wǒ yī jìn fángjiān jiù kàn dào tāTôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào phòng
285我一听你说就懂了wǒ yī tīng nǐ shuō jiù dǒngleTôi sẽ hiểu ngay khi tôi nghe bạn nói
286我一看就不想做了wǒ yī kàn jiù bùxiǎng zuòleTôi đã không muốn làm điều đó ngay từ cái nhìn đầu tiên
287你可以给我安排工作nǐ kěyǐ gěi wǒ ānpái gōngzuòBạn có thể sắp xếp công việc cho tôi
288什么时候你可以安排时间?shénme shíhòu nǐ kěyǐ ānpái shíjiān?Khi nào bạn có thể sắp xếp thời gian?
289你可以安排时间跟我见面吗?Nǐ kěyǐ ānpái shíjiān gēn wǒ jiànmiàn ma?Bạn có thể sắp xếp thời gian để gặp tôi được không?
290我很需要你的帮助Wǒ hěn xūyào nǐ de bāngzhùTôi thực sự cần giúp đỡ của bạn
291我们还有希望吗?wǒmen hái yǒu xīwàng ma?Có hy vọng nào cho chúng tôi không?
292我们没有希望Wǒmen méiyǒu xīwàngChúng tôi không có hy vọng
293我希望今晚你可以安排时间wǒ xīwàng jīn wǎn nǐ kěyǐ ānpái shíjiānTôi hy vọng bạn có thể sắp xếp thời gian tối nay
294你喜欢在哪儿看风光?nǐ xǐhuān zài nǎ’er kàn fēngguāng?Bạn thích ngắm cảnh ở đâu?
295我们可以商量吗?Wǒmen kěyǐ shāngliáng ma?Chúng ta có thể thảo luận về nó?
296你想商量什么?Nǐ xiǎng shāngliáng shénme?Bạn muốn thảo luận điều gì?
297你的故乡在哪儿?Nǐ de gùxiāng zài nǎ’er?Quê hương bạn ở đâu?
298现在我们自由了Xiànzài wǒmen zìyóuleBây giờ chúng tôi được tự do
299我想去外边活动一下wǒ xiǎng qù wàibian huódòng yīxiàTôi muốn đi ra ngoài cho một số hoạt động
300你想参加什么活动?nǐ xiǎng cānjiā shí me huódòng?Bạn muốn tham gia những hoạt động nào?
301我的朋友是老外Wǒ de péngyǒu shì lǎowàiBạn tôi là người nước ngoài
302你的鼻子很好看nǐ de bízi hěn hǎokànMũi của bạn đẹp
303你的头发很长nǐ de tóufǎ hěn zhǎngTóc của bạn rất dài
304她的眼睛很大tā de yǎnjīng hěn dàMắt cô ấy to
305你的声调不准nǐ de shēngdiào bù zhǔnGiọng nói của bạn không chính xác
306一场足球比赛yī chǎng zúqiú bǐsàiMột trận bóng đá
307回来huíláiquay lại
308明天晚上我回来míngtiān wǎnshàng wǒ huíláiTôi sẽ trở lại vào tối mai
309你带伞吗?nǐ dài sǎn ma?Bạn có mang theo ô không?
310看病Kànbìnggặp bác sĩ
311开药kāi yàoKê đơn thuốc
312打针dǎzhēnMũi tiêm
313最好zuì hǎotốt nhất
314休息xiūxínghỉ ngơi
315请假条qǐngjià tiáođơn xin nghỉ phép
316请假qǐngjiàxin phép
317希望xīwàngmong
318批准pīzhǔnPhê duyệt
319月日yuè rìTháng ngày
320迟到chídàoMuộn
321为什么今天你迟到?wèishéme jīntiān nǐ chídào?Sao hôm nay bạn đến muộn?
322进门JìnménMời vào
323你进门了吗?nǐ jìnménle ma?Bạn đã vào chưa?
324请进Qǐng jìnMời vào
325看见kànjiànxem
326你看见她吗?nǐ kànjiàn tā ma?Bạn có thấy cô ấy không?
327接电话Jiē diànhuàTrả lời điện thoại
328你去接电话吧nǐ qù jiē diànhuà baBạn đi trả lời điện thoại
329接朋友jiē péngyǒuĐón bạn bè
330接客jiēkèNhặt lên
331飞机fēijīphi cơ
332我们坐飞机吧wǒmen zuò fēijī baHãy bay nào
333我看了两个小时电影wǒ kànle liǎng gè xiǎoshí diànyǐngTôi đã xem phim trong hai giờ
334你学了几年汉语?nǐnǐ xuéle jǐ nián hànyǔ?NǐBạn đã học tiếng Trung được bao nhiêu năm? nǐ
335我学了两个月汉语wǒ xuéle liǎng gè yuè hànyǔTôi đã học tiếng trung được hai tháng
336如果rúguǒtrong trường hợp
337如果我有时间的话,我就去看电影rúguǒ wǒ yǒu shíjiān dehuà, wǒ jiù qù kàn diànyǐngNếu có thời gian, tôi sẽ đi xem phim
338我送你回家吧wǒ sòng nǐ huí jiā baTôi sẽ đưa bạn về nhà
339父母fùmǔcha mẹ
340航班hángbānchuyến bay
341你的航班是什么?nǐ de hángbān shì shénme?Chuyến bay của bạn là gì?
342奇怪Qíguàilạ lùng
343我觉得很奇怪wǒ juédé hěn qíguàitôi cảm thấy lạ lùng
344我们都吃饭了wǒmen dōu chīfànleTất cả chúng ta đã ăn
345我们都回家了wǒmen dōu huí jiāleChúng ta đều là nhà
346你查我的航班吧nǐ chá wǒ de hángbān baBạn kiểm tra chuyến bay của tôi
347这个电影我看了很多次了zhège diànyǐng wǒ kànle hěnduō cìleTôi đã xem phim này nhiều lần
348晚点wǎndiǎnmuộn
349今天我晚点回家jīntiān wǒ wǎndiǎn huí jiāTôi sẽ về nhà muộn hôm nay
350日记rìjìNhật ký
351你常写日记吗?nǐ cháng xiě rìjì ma?Bạn có thường viết nhật ký không?
352晴天Qíngtiānngày nắng
353阴天yīn tiānNgày nhiều mây
354转款zhuǎn kuǎnChuyển tiền
355你给我转款吧nǐ gěi wǒ zhuǎn kuǎn baBạn chuyển tiền cho tôi
356晴转阴qíng zhuǎn yīnCó nắng đến có mây
357父亲fùqīnbố
358母亲mǔqīnmẹ
359机会jīhuìdịp tốt
360你有很多机会nǐ yǒu hěnduō jīhuìBạn có nhiều cơ hội
361机场jīchǎngsân bay
362我去机场接朋友wǒ qù jīchǎng jiē péngyǒuTôi đến sân bay để đón bạn bè
363正点zhèngdiǎnĐúng giờ
364起飞qǐfēicởi
365飞机晚点起飞fēijī wǎndiǎn qǐfēiMáy bay cất cánh muộn
366遇到yù dàoGặp gỡ
367今天我遇到很多事jīntiān wǒ yù dào hěnduō shìHôm nay tôi gặp nhiều chuyện
368我一看你,她就不高兴wǒ yī kàn nǐ, tā jiù bù gāoxìngKhi tôi nhìn thấy bạn, cô ấy không vui
369明天我一买到票就出发míngtiān wǒ yī mǎi dào piào jiù chūfāTôi sẽ đi ngay sau khi tôi nhận được vé vào ngày mai
370我一进门就看见她wǒ yī jìnmén jiù kànjiàn tāTôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào
371是shìshì shìLà shì
372我是今天上午八点到的wǒ shì jīntiān shàngwǔ bā diǎn dào deTôi đến lúc 8 giờ sáng nay
373你是几点到的?nǐ shì jǐ diǎn dào de?Bạn đã đến lúc mấy giờ?
374追求Zhuīqiútheo đuổi
375你在追求什么理想?nǐ zài zhuīqiú shénme lǐxiǎng?Bạn đang theo đuổi lý tưởng nào?
376消息XiāoxīTin tức
377叹气tànqìthở dài
378怀疑huáiyínghi ngờ
379冒险màoxiǎncuộc phiêu lưu
380万幸wànxìngMay thay
381竟然jìngránthực ra
382竟然她不帮我jìngrán tā bù bāng wǒCô ấy đã không giúp tôi
383打工dǎgōngCông việc bán thời gian
384你要打工吗?nǐ yào dǎgōng ma?Bạn có muốn làm việc không?
385点心Diǎnxīntráng miệng
386负责fùzéChịu trách nhiệm
387你负责什么工作?nǐ fùzé shénme gōngzuò?Trách nhiệm của bạn là gì?
388你卖什么?Nǐ mài shénme?Bạn đang bán gì?
389生意Shēngyìkinh doanh
390你要做生意吗?nǐ yào zuò shēngyì ma?Bạn muốn kinh doanh?
391椅子Yǐzicái ghế
392耐心nàixīnkiên nhẫn
393你要有耐心nǐ yào yǒu nàixīnBạn phải kiên nhẫn
394一群人yīqún rénMột nhóm người
395我从不喜欢去玩wǒ cóng bù xǐhuān qù wánTôi không bao giờ thích chơi
396哪儿有意思我就去哪儿nǎ’er yǒuyìsi wǒ jiù qù nǎ’erTôi sẽ đi bất cứ nơi nào nó thú vị
397哪儿有花,蜂就去哪儿nǎ’er yǒu huā, fēng jiù qù nǎ’erNơi có hoa, ong đi về
398什么时候你有空,什么时候我们就去玩shénme shíhòu nǐ yǒu kòng, shénme shíhòu wǒmen jiù qù wánKhi bạn rảnh, khi chúng ta đi chơi
399谁喜欢我,我就喜欢谁shéi xǐhuān wǒ, wǒ jiù xǐhuān shéiTôi thích ai thích tôi
400你喜欢什么,我就喜欢什么nǐ xǐhuān shénme, wǒ jiù xǐhuān shénmeTôi thích những gì bạn thích
401你要买什么,我就买什么nǐ yāomǎi shénme, wǒ jiù mǎi shénmeTôi sẽ mua những gì bạn muốn
402哪儿有孩子,哪儿就特别热闹nǎ’er yǒu háizi, nǎ’er jiù tèbié rènàoNơi nào có trẻ em, nó rất sống động
403接着jiēzhesau đó
404我们先吃饭,接着去看电影wǒmen xiān chīfàn, jiēzhe qù kàn diànyǐngChúng tôi ăn trước, sau đó đi xem phim
405每到新年měi dào xīnniánMỗi năm mới
406每逢新年měi féng xīnniánMỗi năm mới
407每逢这个时候měi féng zhège shíhòuMỗi lần
408每逢上班高峰,路上就堵车,还是坐地铁好měi féng shàngbān gāofēng, lùshàng jiù dǔchē, háishì zuò dìtiě hǎoBất cứ khi nào kẹt xe trên đường vào giờ cao điểm, tốt hơn là nên đi tàu điện ngầm
409你穿这么少肯定会挨冻的,我回房间给你取一件毛衣来nǐ chuān zhème shǎo kěndìng huì āi dòng de, wǒ huí fángjiān gěi nǐ qǔ yī jiàn máoyī láiBạn chắc chắn sẽ bị lạnh nếu bạn mặc quá ít. Tôi sẽ lấy cho bạn một chiếc áo len trong phòng của tôi.
410小时候我养过一只狗,它总把我的鞋咬破,妈妈很生气,把它送人了xiǎoshíhòu wǒ yǎngguò yī zhǐ gǒu, tā zǒng bǎ wǒ de xié yǎo pò, māmā hěn shēngqì, bǎ tā sòng rénleHồi nhỏ, tôi nuôi một con chó, nó luôn cắn giày tôi, mẹ tôi rất giận và cho đi.
411中国古代的许多医生常常需要自己冒着危险爬到山上去采草药zhōngguó gǔdài de xǔduō yīshēng chángcháng xūyào zìjǐ màozhe wéixiǎn pá dào shān shàngqù cǎi cǎoyàoNhiều bác sĩ ở Trung Quốc cổ đại thường phải tự mình leo núi hái thuốc vì rủi ro
412这个经理偷了公司不少钱,然后给她的老板递了辞职信,离开了公司zhège jīnglǐ tōule gōngsī bù shǎo qián, ránhòu gěi tā de lǎobǎn dìle cízhí xìn, líkāile gōngsīNgười quản lý đã lấy trộm rất nhiều tiền của công ty, sau đó đưa đơn từ chức của cô ấy cho sếp và rời khỏi công ty
413渐渐jiànjiàndần dần
414我开始渐渐喜欢她wǒ kāishǐ jiànjiàn xǐhuān tāTôi bắt đầu thích cô ấy
415悄悄qiāoqiāolặng lẽ
416她悄悄地走了tā qiāoqiāo de zǒuleCô ấy lặng lẽ rời đi
417相处xiāngchǔhòa thuận
418你们怎么相处?nǐmen zěnme xiāngchǔ?Làm thế nào bạn có được cùng?
419亲密Qīnmìđóng
420我们亲密一下吧wǒmen qīnmì yīxià baHãy đến gần
421你替我去取钱吧nǐ tì wǒ qù qǔ qián baBạn đi lấy tiền cho tôi
422你还没还我的钱nǐ hái méi huán wǒ de qiánBạn chưa trả lại tiền của tôi
423严肃yánsùnghiêm trọng
424表示biǎoshìCó nghĩa
425她有什么表示吗?tā yǒu shé me biǎoshì ma?Cô ấy có gì để nói không?
426她表示同意吗?tāTā biǎoshì tóngyì ma?TāCô ấy có đồng ý không? tā
427你给我拿两双筷子nǐ gěi wǒ ná liǎng shuāng kuàiziBạn lấy cho tôi hai đôi đũa
428你的玩具很好玩nǐ de wánjù hěn hǎowánĐồ chơi của bạn rất vui
429你适应得了新环境吗?nǐ shìyìng déliǎo xīn huánjìng ma?Bạn có khả năng thích nghi với môi trường mới không?
430我适应不了新工作Wǒ shìyìng bùliǎo xīn gōngzuòTôi không thể thích nghi với công việc mới
431员工的身体都很健康yuángōng de shēntǐ dōu hěn jiànkāngTất cả nhân viên đều khỏe mạnh
432康复kāngfùHồi phục
433她康复了吗?tā kāngfùle ma?Cô ấy đã bình phục chưa?
434安全ĀnquánSự an toàn
435她很了不起tā hěn liǎobùqǐCô ấy thật tuyệt vời
436接到jiē dàoNhận
437接到你的电话jiē dào nǐ de diànhuàĐã nhận cuộc gọi của bạn
438夫人fūrénquý bà
439双胞胎shuāngbāotāisinh đôi
440他们是双胞胎tāmen shì shuāngbāotāiHọ là anh em sinh đôi
441你帮我捎一点东西吧nǐ bāng wǒ shāo yīdiǎn dōngxī baBạn có thể giúp tôi mang một cái gì đó
442她对你说什么话?tā duì nǐ shuō shénme huà?Co ay noi gi voi ban?
443深夜Shēnyèđêm khuya
444司机sījīngười lái xe
445她是我的司机tā shì wǒ de sījīCô ấy là tài xế của tôi
446你品尝过她做的菜吗?nǐ pǐnchángguò tā zuò de cài ma?Bạn đã nếm thử các món ăn của cô ấy chưa?
447越南有很多特色菜Yuènán yǒu hěnduō tèsè càiViệt Nam có nhiều đặc sản
448这是你亲手做的菜吗?zhèzhè shì nǐ qīnshǒu zuò de cài ma?ZhèĐây có phải là món bạn tự làm không? zhè
449最好我们应该学做菜zuì hǎo wǒmen yīnggāi xué zuò càiTốt nhất chúng ta nên học nấu ăn
450你陪我吃饭吧nǐ péi wǒ chīfàn baBạn ăn với tôi
451真正zhēnzhèngthực tế
452我真正很喜欢她wǒ zhēnzhèng hěn xǐhuān tāTôi thực sự thích cô ấy
453准时zhǔnshíkịp thời
454她上班很准时tā shàngbān hěn zhǔnshíCô ấy đi làm đúng giờ
455你是在故意的吗?nǐ shì zài gùyì de ma?Bạn có cố ý không?
456希望Xīwàngmong
457我们还有什么希望吗?wǒmen hái yǒu shé me xīwàng ma?Chúng ta có hy vọng gì không?
458失望ShīwàngThất vọng
459我对她很失望wǒ duì tā hěn shīwàngTôi thất vọng với cô ấy
460你是什么时候到的?nǐ shì shénme shíhòu dào de?Bạn đã đến khi nào?
461今天早上你是几点到公司的?Jīntiān zǎoshang nǐ shì jǐ diǎn dào gōngsī de?Bạn đến công ty lúc mấy giờ sáng nay?
462你是几点到的公司?Nǐ shì jǐ diǎn dào de gōngsī?Bạn đến công ty khi nào?
463你是什么时候吃饭的?Nǐ shì shénme shíhòu chīfàn de?Bạn đã ăn khi nào?
464你是几点吃饭的?Nǐ shì jǐ diǎn chīfàn de?Bạn đã ăn lúc mấy giờ?
465你是几点吃的饭?Nǐ shì jǐ diǎn chī de fàn?Bạn đã ăn lúc mấy giờ?
466你是几点出发的?Nǐ shì jǐ diǎn chūfā de?Bạn đã đi mấy giờ?
467明天早上你是几点出发的?Míngtiān zǎoshang nǐ shì jǐ diǎn chūfā de?Mấy giờ bạn đi sáng mai?
468你是几点到她家的?Nǐ shì jǐ diǎn dào tā jiā de?Bạn đến nhà cô ấy khi nào?
469你是什么时候到公司的?Nǐ shì shénme shíhòu dào gōngsī de?Bạn đến công ty khi nào?
470你是在哪儿工作的?Nǐ shì zài nǎ’er gōngzuò de?Bạn làm ở đâu?
471你是在哪儿学汉语的?Nǐ shì zài nǎ’er xué hànyǔ de?Bạn đã học tiếng Trung ở đâu?
472你是在哪儿学的汉语?Nǐ shì zài nǎ’er xué de hànyǔ?Bạn đã học tiếng Trung ở đâu?
473我是在中国学汉语的Wǒ shì zài zhōngguó xué hànyǔ deTôi đã học tiếng Trung ở Trung Quốc
474我是在河内大学学汉语的wǒ shì zài hénèi dàxué xué hànyǔ deTôi đã học tiếng Trung tại Đại học Hà Nội
475我是在中国学的汉语wǒ shì zài zhōngguó xué de hànyǔTôi đã học tiếng Trung ở Trung Quốc
476你是在哪儿吃饭的?nǐ shì zài nǎ’er chīfàn de?Bạn đã ăn ở đâu?
477你是在哪儿吃的饭?Nǐ shì zài nǎ’er chī de fàn?Bạn đã ăn ở đâu?
478昨天我是在家吃饭的Zuótiān wǒ shì zàijiā chīfàn deTôi đã ăn ở nhà hôm qua
479昨天我是在家吃的饭zuótiān wǒ shì zàijiā chī de fànTôi đã ăn ở nhà hôm qua
480我是在她家吃饭的wǒ shì zài tā jiā chīfàn deTôi đã ăn ở nhà cô ấy
481你是怎么来这里的?nǐ shì zěnme lái zhèlǐ de?Làm sao bạn đến đây?
482你是怎么学汉语的?Nǐ shì zěnme xué hànyǔ de?Bạn đã học tiếng Trung như thế nào?
483我是开车来这里的Wǒ shì kāichē lái zhèlǐ deTôi đến đây bằng ô tô
484你是怎么来这里的?nǐ shì zěnme lái zhèlǐ de?Làm sao bạn đến đây?
485我是坐公共汽车来这里的Wǒ shì zuò gōnggòng qìchē lái zhèlǐ deTôi đến đây bằng xe buýt
486我是坐地铁来的wǒ shì zuò dìtiě lái deTôi đến bằng tàu điện ngầm
487我坐地铁来的wǒwǒ zuò dìtiě lái de wǒTôi đến bằng tàu điện ngầm wǒ
488我是坐飞机来这里的wǒ shì zuò fēijī lái zhèlǐ deTôi đến đây bằng máy bay
489我是坐飞机来河内的wǒ shì zuò fēijī lái hénèi deTôi đến Hà Nội bằng máy bay
490你是怎么找到我的钱包的?nǐ shì zěnme zhǎodào wǒ de qiánbāo de?Làm thế nào bạn tìm thấy ví của tôi?
491我是在你的房间里找到的Wǒ shì zài nǐ de fángjiān lǐ zhǎodào deTôi tìm thấy nó trong phòng của bạn
492你来这里是做什么的nǐ lái zhèlǐ shì zuò shénme deCậu đang làm gì ở đây
493你是来做什么的?nǐ shì lái zuò shénme de?Bạn ở đây để làm gì?
494我来这里是学汉语的Wǒ lái zhèlǐ shì xué hànyǔ deTôi đến đây để học tiếng trung
495我是来学汉语的wǒ shì lái xué hànyǔ deTôi ở đây để học tiếng trung
496我是来旅行的wǒ shì lái lǚxíng deTôi đến đây để đi du lịch
497我是来工作的wǒ shì lái gōngzuò deTôi đến làm việc
498我是来旅行的wǒ shì lái lǚxíng deTôi đến đây để đi du lịch
499她一看到我就叫我去工作tā yī kàn dào wǒ jiù jiào wǒ qù gōngzuòCô ấy bảo tôi đi làm ngay khi nhìn thấy tôi
500我一看到她就喜欢上她wǒ yī kàn dào tā jiù xǐhuān shàng tāTôi yêu cô ấy ngay khi tôi nhìn thấy cô ấy
501我一听你说话就知道你是老外wǒ yī tīng nǐ shuōhuà jiù zhīdào nǐ shì lǎowàiTôi biết bạn là người nước ngoài khi tôi nghe bạn nói
502我一喝酒就脸红wǒ yī hējiǔ jiù liǎnhóngTôi đỏ mặt khi uống rượu
503你好好学习吧nǐ hǎo hào xuéxí baBạn học chăm chỉ
504你好好工作吧nǐ hǎohǎo gōngzuò baBạn làm việc chăm chỉ
505你慢慢说nǐ màn man shuōBạn nói chậm
506你慢慢吃吧nǐ màn man chī baBạn ăn chậm
507今天你早早来吧jīntiān nǐ zǎozǎo lái baĐến sớm hôm nay
508远远就能看到我的家yuǎn yuǎn jiù néng kàn dào wǒ de jiāTôi có thể nhìn thấy nhà của mình từ xa
509她有一个高高的鼻子tā yǒu yīgè gāo gāo de bíziCô ấy có một chiếc mũi cao
510黑黑的头发hēi hēi de tóufǎTóc đen
511她有一双大大的眼睛tā yǒu yīshuāng dàdà de yǎnjīngCô ấy có đôi mắt to
512她高高兴兴地告诉我tā gāo gāoxìng xìng de gàosù wǒCô ấy vui vẻ nói với tôi
513她着急地找钱包tā zhāojí de zhǎo qiánbāoCô ấy đang lo lắng tìm ví của mình
514我是经理兼秘书wǒ shì jīnglǐ jiān mìshūTôi là quản lý và thư ký
515今天我们的课题是什么?jīntiān wǒmen de kètí shì shénme?Chủ đề của chúng ta hôm nay là gì?
516你想放在哪儿?Nǐ xiǎng fàng zài nǎ’er?Bạn muốn đặt nó ở đâu?
517你放在桌子上吧Nǐ fàng zài zhuōzi shàng baBạn đặt nó trên bàn
518你等你半天了nǐ děng nǐ bàntiānleEm đã đợi anh lâu lắm rồi
519你买着票了吗?nǐ mǎizhe piàole ma?Bạn đã mua vé chưa?
520我买不着票Wǒ mǎi bùzháo piàoTôi không mua được vé
521我没买着票wǒ méi mǎizhe piàoTôi đã không mua vé
522你有签证吗?nǐ yǒu qiānzhèng ma?Bạn có visa không?
523你要办签证吗?Nǐ yào bàn qiānzhèng ma?Bạn có cần visa không?
524你好好玩吧Nǐ hǎohǎowán baBạn có vui vẻ
525你穿上大衣吧nǐ chuān shàng dàyī baBạn mặc áo khoác
526你把钱包放在口袋里吧nǐ bǎ qiánbāo fàng zài kǒudài lǐ baBỏ ví vào túi
527你发现什么事?nǐ fāxiàn shénme shì?Bạn đã tìm thấy gì?
528出轨ChūguǐTrật bánh
529我的男朋友出了轨wǒ de nán péngyǒu chūle guǐBạn trai của tôi đã lừa dối

Trong thời gian tới Thầy Vũ sẽ viết thêm các cuốn sách chuyên đề luyện dịch tiếng Trung để làm tài liệu giảng dạy cho các lớp biên phiên dịch tiếng Trung Quốc. Đó là những đầu sách luyện dịch tiếng Trung sau đây:

  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế thương mại xuất nhập khẩu
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế thương mại đàm phán cơ bản
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế thương mại đàm phán nâng cao
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tài chính kế toán ngân hàng
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 1
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 2
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 3
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 4
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 5
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 6
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế giao tiếp cơ bản
  • Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế giao tiếp nâng cao
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế trong công xưởng nhà máy
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cho các lớp nhập hàng Trung Quốc
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 1
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 2
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 3
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 4
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 5
  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 6

Trên đây là phần chia sẻ của mình về giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng Thực tế của Thầy Vũ. Hy vọng bài viết của mình sẽ giúp bạn cảm thấy tự tin hơn trước các văn bản tiếng Trung. Các bạn cần làm nhiều bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng như trên thì sẽ lên trình độ dịch tiếng Trung rất nhanh. Kỹ năng dịch tiếng Trung cần được rèn luyện và luyện tập hàng ngày thì mới phát triển lên được. Các bạn đừng quên chia sẻ bài viết này của mình tới những người bạn khác nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!