Mục lục
Sách bài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng Thầy Vũ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng Thực tế là một trong những bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Những bài giảng hướng dẫn tự luyện dịch tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ đều được chia sẻ miễn phí trên website này. Đây là kênh chia sẻ tài liệu học tiếng Trung miễn phí của Thầy Vũ với rất nhiều chủ đề khác nhau, ví dụ như:
- Giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản
- Giáo trình luyện dịch tiếng Trung nâng cao
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng nâng cao
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 1
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 2
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 3
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 4
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 5
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào kỳ thi HSK 6
Đó là những bài giảng mới nhất mà Thầy Vũ chia sẻ công khai miễn phí trên trang web này, ngoài ra, còn những bài giảng khác nữa, tuy nhiên, đó sẽ là những phiên bản trả phí được bày bán trên các kệ sách trong các cửa hàng sách, hoặc được bán trên mạng thông qua các kênh phân phối như Shopee, Tiki, Lazada, Sendo .v.v.
Các dạng bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế sẽ được lưu trữ trong chuyên mục bên dưới, các bạn vào xem chi tiết tại link dưới.
Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Sau đây mình trích dẫn một phần bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ trong sách giáo trình luyện dịch tiếng Trung toàn tập của Thầy Vũ. Các bạn làm luôn ở ngay bên dưới, nội dung bài tập rất đơn giản, các bạn chỉ cần tìm ra các lỗi sai trong các mẫu câu dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, rồi sau đó các bạn sửa lại sao cho đúng. Đáp án của các bạn hãy đăng vào trong Diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ và các thầy cô giáo chấm bài cho bạn, hoàn toàn miễn phí.
Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng thực tế
Trong bài tập bên dưới, Thầy Vũ đưa ra các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở cột đầu tiên bên trái, cột giữa là phiên âm tiếng Trung và cột bên phải ngoài cùng là phần dịch ra tiếng Việt, nhiệm vụ của chúng ta là tìm ra lỗi sai và sửa lại sao cho đúng ngữ pháp là được, sau đó các bạn truy cập vào diễn đàn học tiếng Trung online hoặc diễn đàn luyện dịch tiếng Trung online ChineMaster đăng bài tập của các bạn vào trong Chuyên mục Tự học tiếng Trung online để gửi bài tập cho các thầy cô giáo chấm bài.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế được trích dẫn từ nguồn giáo trình đào tạo các lớp biên phiên dịch tiếng Trung của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Thầy Vũ | Bạn cần tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới rồi gửi đáp án bài tập của bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung online ChineMaster |
| 1 | 这是什么药? | Zhè shì shénme yào? | Đây là loại thuốc gì? |
| 2 | 日用品 | Rìyòngpǐn | Nhu cầu thiết yếu hàng ngày |
| 3 | 一件衣服 | yī jiàn yīfú | Một mảnh quần áo |
| 4 | 箱子里 | xiāngzi lǐ | Trong cái hộp |
| 5 | 你的箱子里有什么? | nǐ de xiāngzi li yǒu shé me? | Có gì trong hộp của bạn? |
| 6 | 你的房间里有谁?nǐ | Nǐ de fángjiān li yǒu shéi?Nǐ | Ai đang ở trong phòng của bạn? nǐ |
| 7 | 打球 | dǎqiú | Chơi bóng |
| 8 | 你喜欢打什么球? | nǐ xǐhuān dǎ shénme qiú? | Bạn thích chơi loại bóng nào? |
| 9 | 食堂 | Shítáng | nhà ăn |
| 10 | 你常去食堂吃饭吗? | nǐ cháng qù shítáng chīfàn ma? | Bạn có thường ăn trong căng tin không? |
| 11 | 一两苹果 | Yī liǎng píngguǒ | Một hoặc hai quả táo |
| 12 | 聚会 | jùhuì | họp lại |
| 13 | 你喜欢聚会吗? | nǐ xǐhuān jùhuì ma? | Bạn có thích những buổi tiệc? |
| 14 | 今天晚上我们在哪儿聚会? | Jīntiān wǎnshàng wǒmen zài nǎ’er jùhuì? | Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu tối nay? |
| 15 | 祝贺 | Zhùhè | Chúc mừng |
| 16 | 快乐 | kuàilè | vui mừng |
| 17 | 然后 | ránhòu | sau đó |
| 18 | 我们先吃饭然后去看电影 | wǒmen xiān chīfàn ránhòu qù kàn diànyǐng | Chúng tôi ăn trước rồi đi xem phim |
| 19 | 我打算先去购物中心,然后回家 | wǒ dǎsuàn xiān qù gòuwù zhòng xīn, ránhòu huí jiā | Tôi định đến trung tâm mua sắm trước rồi về nhà |
| 20 | 你去不去? | nǐ qù bù qù? | bạn có đi không |
| 21 | 你忙不忙? | Nǐ máng bù máng? | bạn có bận không? |
| 22 | 你是不是越南人? | Nǐ shì bùshì yuènán rén? | Bạn là người Việt Nam hả? |
| 23 | 心情 | Xīnqíng | tâm trạng |
| 24 | 你的心情怎么样? | nǐ de xīnqíng zěnme yàng? | Bạn cảm thấy thế nào? |
| 25 | 登机 | Dēng jī | Nội trú |
| 26 | 什么时候你登机? | shénme shíhòu nǐ dēng jī? | Khi nào bạn lên máy bay? |
| 27 | 手续 | Shǒuxù | thủ tục |
| 28 | 登机手续 | dēng jī shǒuxù | Đăng ký vào |
| 29 | 登机口 | dēng jī kǒu | Cảng lên máy bay |
| 30 | 登机口在哪儿? | dēng jī kǒu zài nǎ’er? | Cổng lên máy bay ở đâu? |
| 31 | 我赶回家 | Wǒ gǎn huí jiā | Tôi vội vàng về nhà |
| 32 | 你的能力倒是很好,但是我们不招聘了 | nǐ de nénglì dǎoshì hěn hǎo, dànshì wǒmen bù zhāopìnle | Khả năng của bạn rất tốt nhưng chúng tôi không tuyển dụng |
| 33 | 喝咖啡倒是很好,但是睡不了觉 | hē kāfēi dǎoshì hěn hǎo, dànshì shuì bùliǎo jué | Cà phê ngon nhưng tôi không ngủ được |
| 34 | 你觉得快乐吗? | nǐ juédé kuàilè ma? | Bạn có cảm thấy hạnh phúc không? |
| 35 | 一碗米饭 | Yī wǎn mǐfàn | Một bát cơm |
| 36 | 你常吃几碗米饭? | nǐ cháng chī jǐ wǎn mǐfàn? | Bạn thường ăn bao nhiêu bát cơm? |
| 37 | 葡萄酒 | Pútáojiǔ | rượu |
| 38 | 你给我来一杯葡萄酒吧 | nǐ gěi wǒ lái yībēi pútáojiǔbā | Bạn có thể cho tôi một ly rượu |
| 39 | 冰激凌 | bīngjīlíng | Kem |
| 40 | 你喜欢吃冰激凌吗? | nǐ xǐhuān chī bīngjīlíng ma? | Bạn có thích kem không? |
| 41 | 女生 | Nǚshēng | Con gái |
| 42 | 卡拉OK | kǎlā OK | Karaoke |
| 43 | 现在很晚了 | xiànzài hěn wǎnle | Muộn rồi |
| 44 | 放心 | fàngxīn | yên tâm |
| 45 | 你放心吧 | nǐ fàngxīn ba | Đừng lo |
| 46 | 美术馆 | měishù guǎn | Triển lãm nghệ thuật |
| 47 | 展览 | zhǎnlǎn | buổi triển lãm |
| 48 | 我们去看展览吧 | wǒmen qù kàn zhǎnlǎn ba | Hãy đi đến triển lãm |
| 49 | 没意见 | méi yìjiàn | Miễn bình luận |
| 50 | 意见 | yìjiàn | ý kiến |
| 51 | 你有什么意见吗? | nǐ yǒu shé me yìjiàn ma? | Bạn có ý kiến nào hay không? |
| 52 | 她又给我打电话 | Tā yòu gěi wǒ dǎ diànhuà | Cô ấy đã gọi lại cho tôi |
| 53 | 今天她又来找你 | jīntiān tā yòu lái zhǎo nǐ | Hôm nay cô ấy đến gặp bạn một lần nữa |
| 54 | 看起来 | kàn qǐlái | Nó có vẻ như |
| 55 | 看起来你很喜欢看电影 | kàn qǐlái nǐ hěn xǐhuān kàn diànyǐng | Có vẻ như bạn thích xem phim |
| 56 | 可以 | kěyǐ | có thể |
| 57 | 收藏 | shōucáng | Yêu thích |
| 58 | 关注 | guānzhù | chú ý |
| 59 | 我可以给你打电话吗? | wǒ kěyǐ gěi nǐ dǎ diànhuà ma? | Tôi có thể gọi cho bạn không? |
| 60 | 你好好工作吧 | Nǐ hǎohǎo gōngzuò ba | Bạn làm việc chăm chỉ |
| 61 | 你好好学习吧 | nǐ hǎo hào xuéxí ba | Bạn học chăm chỉ |
| 62 | 觉得 | juédé | cảm thấy |
| 63 | 你觉得这个工作怎么样? | nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì về công việc này? |
| 64 | 没意思 | Méiyìsi | Nhàm chán |
| 65 | 我觉得很没意思 | wǒ juédé hěn méiyìsi | tôi cảm thấy nhàm chán |
| 66 | 电视 | diànshì | TV |
| 67 | 你的房间有电视吗? | nǐ de fángjiān yǒu diànshì ma? | Có TV trong phòng của bạn không? |
| 68 | 洗手 | Xǐshǒu | rửa tay |
| 69 | 洗衣服 | xǐ yīfú | Giặt quần áo |
| 70 | 睡懒觉 | shuìlǎnjiào | Ngủ trong |
| 71 | 睡觉 | shuìjiào | đi ngủ |
| 72 | 晚上几点你睡觉? | wǎnshàng jǐ diǎn nǐ shuìjiào? | Bạn ngủ lúc mấy giờ vào ban đêm? |
| 73 | 出去 | Chūqù | Đi ra ngoài |
| 74 | 我要出去有事 | wǒ yào chūqù yǒushì | Tôi muốn ra ngoài làm gì đó |
| 75 | 逛商店 | guàng shāngdiàn | cửa tiệm |
| 76 | 学习 | xuéxí | Học hỏi |
| 77 | 你的学习怎么样? | nǐ de xuéxí zěnme yàng? | Việc học tập của bạn như thế nào? |
| 78 | 不同 | Bùtóng | khác nhau |
| 79 | 颜色不同 | yánsè bùtóng | Màu sắc khác nhau |
| 80 | 安排 | ānpái | sắp xếp |
| 81 | 你安排时间吧 | nǐ ānpái shíjiān ba | Bạn sắp xếp thời gian |
| 82 | 上车 | shàng chē | Nội trú |
| 83 | 包饺子 | bāo jiǎozi | Làm bánh bao |
| 84 | 迪厅 | dí tīng | Disco |
| 85 | 跳舞 | tiàowǔ | khiêu vũ |
| 86 | 我们去迪厅跳舞吧 | wǒmen qù dí tīng tiàowǔ ba | Hãy đến vũ trường và khiêu vũ |
| 87 | 听音乐 | tīng yīnyuè | nghe nhạc |
| 88 | 音乐会 | yīnyuè huì | buổi hòa nhạc |
| 89 | 我有很多意见 | wǒ yǒu hěnduō yìjiàn | Tôi có nhiều ý kiến |
| 90 | 上来 | shànglái | Lên |
| 91 | 下来 | xiàlái | Đi xuống |
| 92 | 进来 | jìnlái | Mời vào |
| 93 | 出来 | chūlái | đi ra |
| 94 | 回来 | huílái | quay lại |
| 95 | 过来 | guòlái | đến |
| 96 | 上去 | shàngqù | Đi lên |
| 97 | 下去 | xiàqù | Đi xuống |
| 98 | 进去 | jìnqù | Đi vào |
| 99 | 出去 | chūqù | Đi ra ngoài |
| 100 | 回去 | huíqù | quay lại |
| 101 | 过去 | guòqù | quá khứ |
| 102 | 我一进房间就看见她 | wǒ yī jìn fángjiān jiù kànjiàn tā | Tôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào phòng |
| 103 | 她一看见我就叫我 | tā yī kànjiàn wǒ jiù jiào wǒ | Cô ấy gọi cho tôi ngay khi nhìn thấy tôi |
| 104 | 好不容易 | hǎobù róngyì | Cuối cùng |
| 105 | 我好不容易才找到她 | wǒ hǎobù róngyì cái zhǎodào tā | Cuối cùng tôi đã tìm thấy cô ấy |
| 106 | 好容易 | hǎo róngyì | Với rất nhiều khó khăn |
| 107 | 我好容易才考上大学 | wǒ hǎo róngyì cái kǎo shàng dàxué | Tôi đã được nhận vào trường đại học quá dễ dàng |
| 108 | 她进房间去了 | tā jìn fángjiān qùle | Cô ấy đã vào phòng |
| 109 | 她上楼去了 | tā shàng lóu qùle | Cô ấy lên lầu |
| 110 | 她进办公室去了 | tā jìn bàngōngshì qùle | Cô ấy đã vào văn phòng |
| 111 | 她飞回河内去了 | tā fēi huí hénèi qùle | Cô ấy bay về Hà Nội |
| 112 | 她走进我的房间去了 | tā zǒu jìn wǒ de fángjiān qùle | Cô ấy đã vào phòng của tôi |
| 113 | 她在走过来 | tā zài zǒu guòlái | Cô ấy đang đến |
| 114 | 有一辆车在开过来 | yǒuyī liàng chē zài kāi guòlái | Một chiếc xe hơi đang đến |
| 115 | 她搬上来很多书 | tā bān shànglái hěnduō shū | Cô ấy đã mang đến rất nhiều sách |
| 116 | 这是我的意见 | zhè shì wǒ de yìjiàn | Đây là ý kiến của tôi |
| 117 | 早饭 | zǎofàn | bữa ăn sáng |
| 118 | 你吃早饭了吗? | nǐ chī zǎofànle ma? | Bạn ăn sáng chưa? |
| 119 | 你要找谁? | Nǐ yào zhǎo shéi? | Bạn đang tìm ai vậy? |
| 120 | 你找有什么事? | Nǐ zhǎo yǒu shé me shì? | Bạn đang tìm kiếm cái gì? |
| 121 | 门口 | Ménkǒu | Ô cửa |
| 122 | 见面 | jiànmiàn | gặp |
| 123 | 我们见面吧 | wǒmen jiànmiàn ba | Chúng ta hãy gặp nhau đi |
| 124 | 上网 | shàngwǎng | Lên mạng |
| 125 | 你常上网做什么? | nǐ cháng shàngwǎng zuò shénme? | Bạn thường làm gì trên mạng? |
| 126 | 送朋友的礼物,自己做的比较特别 | Sòng péngyǒu de lǐwù, zìjǐ zuò de bǐjiào tèbié | Quà tặng cho bạn bè, tôi đã làm cho họ trở nên đặc biệt hơn |
| 127 | 今天早上八点,我在教室里上课呢 | jīntiān zǎoshang bā diǎn, wǒ zài jiàoshì lǐ shàngkè ne | 8 giờ sáng nay, tôi có mặt trong lớp học. |
| 128 | 刘老师的学生里,大卫的汉语最好 | liú lǎoshī de xuéshēng lǐ, dà wèi de hànyǔ zuì hǎo | Trong số các học sinh của giáo viên Liu, David nói tiếng Trung tốt nhất |
| 129 | 银行在商店对面,一分钟就到 | yínháng zài shāngdiàn duìmiàn, yī fēnzhōng jiù dào | Ngân hàng đối diện với cửa hàng và sẽ đến sau một phút |
| 130 | 从八点到十点,我一直在做作业 | cóng bā diǎn dào shí diǎn, wǒ yīzhí zài zuò zuo yè | Tôi đã làm bài tập từ tám đến mười |
| 131 | 明天天气不太好,听说风挺大的 | míngtiān tiānqì bù tài hǎo, tīng shuō fēng tǐng dà de | Ngày mai thời tiết không tốt lắm, nghe nói gió khá mạnh. |
| 132 | 下课以后,我打算先回宿舍,然后去图书馆 | xiàkè yǐhòu, wǒ dǎsuàn xiān huí sùshè, ránhòu qù túshū guǎn | Sau khi tan học, tôi định về ký túc xá trước, sau đó đến thư viện. |
| 133 | 新的自行车有点贵,所以我要买旧的 | xīn de zìxíngchē yǒudiǎn guì, suǒyǐ wǒ yāomǎi jiù de | Xe đạp mới hơi đắt nên tôi sẽ mua xe cũ |
| 134 | 中村常常自己做生日礼物 | zhōngcūn chángcháng zìjǐ zuò shēngrì lǐwù | Nakamura thường tự tay làm quà sinh nhật |
| 135 | 大卫差不多每个周末都去酒吧 | dà wèi chàbùduō měi gè zhōumò dōu qù jiǔ bā | David đi bar hầu như mỗi cuối tuần |
| 136 | 星期天我先去银行,然后去购物中心 | xīngqítiān wǒ xiān qù yínháng, ránhòu qù gòuwù zhòng xīn | Tôi đến ngân hàng trước rồi đến trung tâm mua sắm vào Chủ nhật |
| 137 | 上午八点以后,我不在宿舍 | shàngwǔ bā diǎn yǐhòu, wǒ bùzài sùshè | Tôi không ở ký túc xá sau 8 giờ sáng |
| 138 | 昨天她给我打电话,今天她又给我打电话 | zuótiān tā gěi wǒ dǎ diànhuà, jīntiān tā yòu gěi wǒ dǎ diànhuà | Cô ấy đã gọi cho tôi ngày hôm qua, và hôm nay cô ấy đã gọi lại cho tôi |
| 139 | 她又买水果 | tā yòu mǎi shuǐguǒ | Cô ấy lại mua trái cây |
| 140 | 今天她又说多了 | jīntiān tā yòu shuō duōle | Hôm nay cô ấy đã nói quá nhiều |
| 141 | 她回家了 | tā huí jiāle | cô ấy đã trở lại |
| 142 | 我吃饭了 | wǒ chīfànle | Tôi đã ăn |
| 143 | 你去哪儿了? | nǐ qù nǎ’erle? | bạn đã đi đâu? |
| 144 | 我给她打电话了 | Wǒ gěi tā dǎ diànhuàle | Tôi đã gọi cho cô ấy |
| 145 | 我吃了饭 | wǒ chīle fàn | tôi đã ăn |
| 146 | 我喝了啤酒 | wǒ hēle píjiǔ | Tôi đã uống bia |
| 147 | 我买了一斤水果 | wǒ mǎile yī jīn shuǐguǒ | Tôi đã mua một cân trái cây |
| 148 | 我喝了两杯啤酒 | wǒ hēle liǎng bēi píjiǔ | Tôi đã uống hai cốc bia |
| 149 | 看起来 | kàn qǐlái | Nó có vẻ như |
| 150 | 看起来你很喜欢喝啤酒 | kàn qǐlái nǐ hěn xǐhuān hē píjiǔ | Có vẻ như bạn thích bia |
| 151 | 我吃饭啦 | wǒ chīfàn la | Tôi đang ăn |
| 152 | 可以 | kěyǐ | có thể |
| 153 | 我可以用你的手机吗? | wǒ kěyǐ yòng nǐ de shǒujī ma? | Tôi có thể dùng điện thoại của bạn được không? |
| 154 | 不可以 | Bù kěyǐ | Không thể |
| 155 | 我可以骑你的自行车吗? | wǒ kěyǐ qí nǐ de zìxíngchē ma? | Tôi có thể đạp xe của bạn không? |
| 156 | 好好 | Hǎohǎo | Tốt |
| 157 | 你好好学习吧 | nǐ hǎo hào xuéxí ba | Bạn học chăm chỉ |
| 158 | 你好好玩吧 | nǐ hǎohǎowán ba | Bạn có vui vẻ |
| 159 | 你好好做吧 | nǐ hǎohǎo zuò ba | Bạn làm nó tốt |
| 160 | 觉得 | juédé | cảm thấy |
| 161 | 你觉得怎么样? | nǐ juédé zěnme yàng? | bạn nghĩ sao? |
| 162 | 你觉得她怎么样? | Nǐ juédé tā zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì về cô ấy |
| 163 | 没意思 | Méiyìsi | Nhàm chán |
| 164 | 我觉得这个工作很没意思 | wǒ juédé zhège gōngzuò hěn méiyìsi | Tôi nghĩ công việc này rất nhàm chán |
| 165 | 我觉得你太没意思 | wǒ juédé nǐ tài méiyìsi | Tôi nghĩ bạn thật nhàm chán |
| 166 | 电视 | diànshì | TV |
| 167 | 你常看电视吗? | nǐ cháng kàn diànshì ma? | Bạn có thường xem TV không? |
| 168 | 我不常看电视 | Wǒ bù cháng kàn diànshì | Tôi không xem TV thường xuyên |
| 169 | 洗手 | xǐshǒu | rửa tay |
| 170 | 洗衣服 | xǐ yīfú | Giặt quần áo |
| 171 | 洗碗 | xǐ wǎn | rửa sạch |
| 172 | 睡懒觉 | shuìlǎnjiào | Ngủ trong |
| 173 | 我常睡懒觉 | wǒ cháng shuìlǎnjiào | Tôi thường ngủ trong |
| 174 | 睡觉 | shuìjiào | đi ngủ |
| 175 | 晚上几点你睡觉? | wǎnshàng jǐ diǎn nǐ shuìjiào? | Bạn ngủ lúc mấy giờ vào ban đêm? |
| 176 | 晚上十点我睡觉 | Wǎnshàng shí diǎn wǒ shuìjiào | Tôi đi ngủ lúc mười giờ đêm |
| 177 | 出去 | chūqù | Đi ra ngoài |
| 178 | 她出去了 | tā chūqùle | cô ấy đã đi ra ngoài |
| 179 | 逛街 | guàngjiē | Đi mua sắm |
| 180 | 你喜欢逛街吗? | nǐ xǐhuān guàngjiē ma? | Bạn có thích mua sắm không? |
| 181 | 学习 | Xuéxí | Học hỏi |
| 182 | 不同 | bùtóng | khác nhau |
| 183 | 我和你不同 | wǒ hé nǐ bùtóng | Tôi khác bạn |
| 184 | 我看你的着装不好 | wǒ kàn nǐ de zhuózhuāng bù hǎo | Tôi nghĩ cách ăn mặc của bạn không đẹp |
| 185 | 她对我有很多要求 | tā duì wǒ yǒu hěnduō yāoqiú | Cô ấy có rất nhiều yêu cầu đối với tôi |
| 186 | 你的要求太高了 | nǐ de yāoqiú tài gāole | Yêu cầu của bạn quá cao |
| 187 | 她对你有什么要求? | tā duì nǐ yǒu shé me yāoqiú? | Cô ấy mong đợi điều gì ở bạn? |
| 188 | 运动服 | Yùndòng fú | Quần áo thể thao |
| 189 | 我要买一件运动服 | wǒ yāomǎi yī jiàn yùndòng fú | Tôi muốn mua một bộ quần áo thể thao |
| 190 | 你在哪儿买这件运动服? | nǐ zài nǎ’er mǎi zhè jiàn yùndòng fú? | Bạn mua bộ quần áo thể thao này ở đâu? |
| 191 | 你给来两件运动服 | Nǐ gěi lái liǎng jiàn yùndòng fú | Bạn mang theo hai bộ quần áo thể thao |
| 192 | 运动鞋 | yùndòng xié | giày thể thao |
| 193 | 这双运动鞋多少钱? | zhè shuāng yùndòng xié duōshǎo qián? | Đôi giày thể thao này bao nhiêu? |
| 194 | 你穿多大号的运动鞋? | Nǐ chuān duōdà hào de yùndòng xié? | Bạn đi giày thể thao cỡ nào? |
| 195 | 小号 | Xiǎo hào | nhỏ |
| 196 | 中号 | zhōng hào | Trung bình |
| 197 | 大号 | dà hào | lớn |
| 198 | 特大号 | tèdà hào | cực lớn |
| 199 | 特特大号 | tè tèdà hào | cỡ lớn |
| 200 | 这双运动鞋你在哪儿买? | zhè shuāng yùndòng xié nǐ zài nǎ’er mǎi? | Bạn mua đôi giày thể thao này ở đâu? |
| 201 | 服从 | Fúcóng | tuân theo |
| 202 | 最近她不服从我的话 | zuìjìn tā bù fúcóng wǒ dehuà | Cô ấy không tuân theo tôi gần đây |
| 203 | 谁是你的教练? | shéi shì nǐ de jiàoliàn? | Huấn luyện viên của bạn là ai? |
| 204 | 你想租教练吗? | Nǐ xiǎng zū jiàoliàn ma? | Bạn có muốn thuê một huấn luyện viên? |
| 205 | 私人教练 | Sīrén jiàoliàn | huấn luyện viên cá nhân |
| 206 | 训练 | xùnliàn | đào tạo |
| 207 | 她是我的教练 | tā shì wǒ de jiàoliàn | Cô ấy là huấn luyện viên của tôi |
| 208 | 为了受到好训练有钱人常租私人教练 | wèile shòudào hǎo xùnliàn yǒu qián rén cháng zū sīrén jiàoliàn | Để được đào tạo bài bản, những người giàu có thường thuê các huấn luyện viên cá nhân |
| 209 | 为了受到好教育 | wèile shòudào hǎo jiàoyù | Để có được một nền giáo dục tốt |
| 210 | 懒惰 | lǎnduò | lười biếng |
| 211 | 今天你不得懒惰 | jīntiān nǐ bùdé lǎnduò | Bạn không được lười biếng hôm nay |
| 212 | 认真 | rènzhēn | nghiêm trọng |
| 213 | 她学习很认真 | tā xuéxí hěn rènzhēn | Cô ấy học rất chăm chỉ |
| 214 | 明天你不得迟到 | míngtiān nǐ bùdé chídào | Bạn không được đến muộn vào ngày mai |
| 215 | 擅自 | shànzì | không được phép |
| 216 | 你不得擅自动别人的东西 | nǐ bùdé shànzì dòng biérén de dōngxī | Bạn không được tự ý ủy quyền những việc của người khác |
| 217 | 我们得马上行动 | wǒmen dé mǎshàng xíngdòng | Chúng ta phải hành động ngay bây giờ |
| 218 | 几点他们开始行动? | jǐ diǎn tāmen kāishǐ xíngdòng? | Mấy giờ họ bắt đầu hành động? |
| 219 | 爱护 | Àihù | Trân trọng |
| 220 | 爱护环境 | àihù huánjìng | Chăm sóc môi trường |
| 221 | 我们得爱护环境 | wǒmen dé àihù huánjìng | Chúng ta phải quan tâm đến môi trường |
| 222 | 你家周围环境怎么样? | nǐ jiā zhōuwéi huánjìng zěnme yàng? | Môi trường xung quanh nhà bạn như thế nào? |
| 223 | 工作环境 | Gōngzuò huánjìng | môi trường làm việc |
| 224 | 生活环境 | shēnghuó huánjìng | môi trường sống |
| 225 | 你别乱说 | nǐ bié luàn shuō | Đừng nói nhảm |
| 226 | 丢三落四 | diūsānlàsì | Mất tất cả |
| 227 | 你丢了什么东西? | nǐ diūle shénme dōngxī? | Bạn đã mất gì? |
| 228 | 我丢了你的钱包了 | Wǒ diūle nǐ de qiánbāole | Tôi làm mất ví của bạn |
| 229 | 你的房间垃圾太多了 | nǐ de fángjiān lèsè tài duōle | Có quá nhiều rác trong phòng của bạn |
| 230 | 你去倒垃圾吧 | nǐ qù dào lèsè ba | Bạn đi đổ rác |
| 231 | 周末你打算做什么? | zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme? | Những gì bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này? |
| 232 | 我还喜欢看电影和听音乐 | Wǒ hái xǐhuān kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè | Tôi cũng thích xem phim và nghe nhạc |
| 233 | 我的爱好是旅行、看书 | wǒ de àihào shì lǚxíng, kànshū | Sở thích của tôi là đi du lịch và đọc sách |
| 234 | 您几位一起打球? | nín jǐ wèi yīqǐ dǎqiú? | Có bao nhiêu bạn chơi cùng nhau? |
| 235 | 您是什么时候开始打球的? | Nín shì shénme shíhòu kāishǐ dǎqiú de? | Bạn bắt đầu chơi khi nào? |
| 236 | 公司给员工们安排了一次拓展训练 | Gōngsī gěi yuángōngmen ānpáile yīcì tàzhǎn xùnliàn | Công ty sắp xếp một khóa đào tạo mở rộng cho nhân viên |
| 237 | 人的身体更健康了 | rén de shēntǐ gèng jiànkāngle | Cơ thể con người khỏe mạnh hơn |
| 238 | 她快回家了 | tā kuài huí jiāle | Cô ấy sẽ về nhà sớm |
| 239 | 我们快迟到了 | wǒmen kuài chídàole | Chúng ta sẽ trễ đấy |
| 240 | 看起来她有事要跟你说 | kàn qǐlái tā yǒushì yào gēn nǐ shuō | Có vẻ như cô ấy có điều gì đó muốn nói với bạn |
| 241 | 我的爱好像她一样 | wǒ de ài hào xiàng tā yīyàng | Tình yêu của tôi giống như cô ấy |
| 242 | 去玩或者在家 | qù wán huòzhě zàijiā | Đi chơi hoặc ở nhà |
| 243 | 安排 | ānpái | sắp xếp |
| 244 | 你安排时间吧 | nǐ ānpái shíjiān ba | Bạn sắp xếp thời gian |
| 245 | 你给我安排工作吧 | nǐ gěi wǒ ānpái gōngzuò ba | Bạn sắp xếp công việc cho tôi |
| 246 | 上星期 | shàng xīngqí | tuần trước |
| 247 | 上星期你去哪儿? | shàng xīngqí nǐ qù nǎ’er? | Tuần trước bạn đã đi đâu? |
| 248 | 包装 | Bāozhuāng | gói hàng |
| 249 | 饺子 | jiǎozi | bánh bao |
| 250 | 迪厅 | dí tīng | Disco |
| 251 | 跳舞 | tiàowǔ | khiêu vũ |
| 252 | 我们去迪厅跳舞吧 | wǒmen qù dí tīng tiàowǔ ba | Hãy đến vũ trường và khiêu vũ |
| 253 | 你喜欢听什么? | nǐ xǐhuān tīng shénme? | Bạn thích nghe gì? |
| 254 | 音乐会 | Yīnyuè huì | buổi hòa nhạc |
| 255 | 我在学校学汉语 | wǒ zài xuéxiào xué hànyǔ | Tôi học tiếng trung ở trường |
| 256 | 我常上网看电影 | wǒ cháng shàngwǎng kàn diànyǐng | Tôi thường xem phim trực tuyến |
| 257 | 聊天 | liáotiān | trò chuyện với |
| 258 | 我常上网聊天 | wǒ cháng shàngwǎng liáotiān | Tôi thường trò chuyện trực tuyến |
| 259 | 能 | néng | có thể |
| 260 | 病 | bìng | bệnh |
| 261 | 感冒 | gǎnmào | lạnh |
| 262 | 头疼 | tóuténg | đau đầu |
| 263 | 发烧 | fāshāo | sốt |
| 264 | 咳嗽 | késòu | ho |
| 265 | 前天 | qiántiān | Ngày hôm kia |
| 266 | 前天你跟谁去玩? | qiántiān nǐ gēn shéi qù wán? | Bạn đã định chơi với ai vào ngày hôm kia? |
| 267 | 后天你打算去哪里旅行? | Hòutiān nǐ dǎsuàn qù nǎlǐ lǚxíng? | Bạn sẽ đi du lịch ở đâu vào ngày mốt? |
| 268 | 你想当导游吗? | Nǐ xiǎng dāng dǎoyóu ma? | Bạn có muốn trở thành một hướng dẫn viên du lịch? |
| 269 | 你打算学研究生吗? | Nǐ dǎsuàn xué yánjiūshēng ma? | Bạn có dự định học cao học không? |
| 270 | 你打工几年了? | Nǐ dǎgōng jǐ niánle? | Bạn đã làm việc được bao nhiêu năm? |
| 271 | 我打工两年了 | Wǒ dǎgōng liǎng niánle | Tôi đã làm việc được hai năm |
| 272 | 我们要利用这个机会 | wǒmen yào lìyòng zhège jīhuì | Chúng tôi muốn sử dụng cơ hội này |
| 273 | 你想利用什么? | nǐ xiǎng lìyòng shénme? | Bạn muốn dùng gì? |
| 274 | 这个假期你可以放假几天? | Zhège jiàqī nǐ kěyǐ fàngjià jǐ tiān? | Bạn có thể nghỉ bao nhiêu ngày trong kỳ nghỉ này? |
| 275 | 你想组织什么活动? | Nǐ xiǎng zǔzhī shénme huódòng? | Bạn muốn tổ chức sự kiện gì? |
| 276 | 你的老板是谁? | Nǐ de lǎobǎn shì shéi? | Ai là sếp của bạn? |
| 277 | 你想当老板吗? | Nǐ xiǎng dāng lǎobǎn ma? | Bạn có muốn trở thành ông chủ? |
| 278 | 你需要我的帮助? | Nǐ xūyào wǒ de bāngzhù? | Bạn có cần tôi giúp không? |
| 279 | 你需要我帮你吗? | Nǐ xūyào wǒ bāng nǐ ma? | Bạn có cần tôi giúp bạn không? |
| 280 | 你有什么需要吗? | Nǐ yǒu shé me xūyào ma? | Bạn cần gì? |
| 281 | 我经常给她打电话 | Wǒ jīngcháng gěi tā dǎ diànhuà | Tôi thường gọi cô ấy |
| 282 | 你在收集什么资料? | nǐ zài shōují shénme zīliào? | Bạn đang thu thập thông tin gì? |
| 283 | 我一看你就喜欢你了 | Wǒ yī kàn nǐ jiù xǐhuān nǐle | Tôi thích bạn ngay khi tôi nhìn thấy bạn |
| 284 | 我一进房间就看到她 | wǒ yī jìn fángjiān jiù kàn dào tā | Tôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào phòng |
| 285 | 我一听你说就懂了 | wǒ yī tīng nǐ shuō jiù dǒngle | Tôi sẽ hiểu ngay khi tôi nghe bạn nói |
| 286 | 我一看就不想做了 | wǒ yī kàn jiù bùxiǎng zuòle | Tôi đã không muốn làm điều đó ngay từ cái nhìn đầu tiên |
| 287 | 你可以给我安排工作 | nǐ kěyǐ gěi wǒ ānpái gōngzuò | Bạn có thể sắp xếp công việc cho tôi |
| 288 | 什么时候你可以安排时间? | shénme shíhòu nǐ kěyǐ ānpái shíjiān? | Khi nào bạn có thể sắp xếp thời gian? |
| 289 | 你可以安排时间跟我见面吗? | Nǐ kěyǐ ānpái shíjiān gēn wǒ jiànmiàn ma? | Bạn có thể sắp xếp thời gian để gặp tôi được không? |
| 290 | 我很需要你的帮助 | Wǒ hěn xūyào nǐ de bāngzhù | Tôi thực sự cần giúp đỡ của bạn |
| 291 | 我们还有希望吗? | wǒmen hái yǒu xīwàng ma? | Có hy vọng nào cho chúng tôi không? |
| 292 | 我们没有希望 | Wǒmen méiyǒu xīwàng | Chúng tôi không có hy vọng |
| 293 | 我希望今晚你可以安排时间 | wǒ xīwàng jīn wǎn nǐ kěyǐ ānpái shíjiān | Tôi hy vọng bạn có thể sắp xếp thời gian tối nay |
| 294 | 你喜欢在哪儿看风光? | nǐ xǐhuān zài nǎ’er kàn fēngguāng? | Bạn thích ngắm cảnh ở đâu? |
| 295 | 我们可以商量吗? | Wǒmen kěyǐ shāngliáng ma? | Chúng ta có thể thảo luận về nó? |
| 296 | 你想商量什么? | Nǐ xiǎng shāngliáng shénme? | Bạn muốn thảo luận điều gì? |
| 297 | 你的故乡在哪儿? | Nǐ de gùxiāng zài nǎ’er? | Quê hương bạn ở đâu? |
| 298 | 现在我们自由了 | Xiànzài wǒmen zìyóule | Bây giờ chúng tôi được tự do |
| 299 | 我想去外边活动一下 | wǒ xiǎng qù wàibian huódòng yīxià | Tôi muốn đi ra ngoài cho một số hoạt động |
| 300 | 你想参加什么活动? | nǐ xiǎng cānjiā shí me huódòng? | Bạn muốn tham gia những hoạt động nào? |
| 301 | 我的朋友是老外 | Wǒ de péngyǒu shì lǎowài | Bạn tôi là người nước ngoài |
| 302 | 你的鼻子很好看 | nǐ de bízi hěn hǎokàn | Mũi của bạn đẹp |
| 303 | 你的头发很长 | nǐ de tóufǎ hěn zhǎng | Tóc của bạn rất dài |
| 304 | 她的眼睛很大 | tā de yǎnjīng hěn dà | Mắt cô ấy to |
| 305 | 你的声调不准 | nǐ de shēngdiào bù zhǔn | Giọng nói của bạn không chính xác |
| 306 | 一场足球比赛 | yī chǎng zúqiú bǐsài | Một trận bóng đá |
| 307 | 回来 | huílái | quay lại |
| 308 | 明天晚上我回来 | míngtiān wǎnshàng wǒ huílái | Tôi sẽ trở lại vào tối mai |
| 309 | 你带伞吗? | nǐ dài sǎn ma? | Bạn có mang theo ô không? |
| 310 | 看病 | Kànbìng | gặp bác sĩ |
| 311 | 开药 | kāi yào | Kê đơn thuốc |
| 312 | 打针 | dǎzhēn | Mũi tiêm |
| 313 | 最好 | zuì hǎo | tốt nhất |
| 314 | 休息 | xiūxí | nghỉ ngơi |
| 315 | 请假条 | qǐngjià tiáo | đơn xin nghỉ phép |
| 316 | 请假 | qǐngjià | xin phép |
| 317 | 希望 | xīwàng | mong |
| 318 | 批准 | pīzhǔn | Phê duyệt |
| 319 | 月日 | yuè rì | Tháng ngày |
| 320 | 迟到 | chídào | Muộn |
| 321 | 为什么今天你迟到? | wèishéme jīntiān nǐ chídào? | Sao hôm nay bạn đến muộn? |
| 322 | 进门 | Jìnmén | Mời vào |
| 323 | 你进门了吗? | nǐ jìnménle ma? | Bạn đã vào chưa? |
| 324 | 请进 | Qǐng jìn | Mời vào |
| 325 | 看见 | kànjiàn | xem |
| 326 | 你看见她吗? | nǐ kànjiàn tā ma? | Bạn có thấy cô ấy không? |
| 327 | 接电话 | Jiē diànhuà | Trả lời điện thoại |
| 328 | 你去接电话吧 | nǐ qù jiē diànhuà ba | Bạn đi trả lời điện thoại |
| 329 | 接朋友 | jiē péngyǒu | Đón bạn bè |
| 330 | 接客 | jiēkè | Nhặt lên |
| 331 | 飞机 | fēijī | phi cơ |
| 332 | 我们坐飞机吧 | wǒmen zuò fēijī ba | Hãy bay nào |
| 333 | 我看了两个小时电影 | wǒ kànle liǎng gè xiǎoshí diànyǐng | Tôi đã xem phim trong hai giờ |
| 334 | 你学了几年汉语?nǐ | nǐ xuéle jǐ nián hànyǔ?Nǐ | Bạn đã học tiếng Trung được bao nhiêu năm? nǐ |
| 335 | 我学了两个月汉语 | wǒ xuéle liǎng gè yuè hànyǔ | Tôi đã học tiếng trung được hai tháng |
| 336 | 如果 | rúguǒ | trong trường hợp |
| 337 | 如果我有时间的话,我就去看电影 | rúguǒ wǒ yǒu shíjiān dehuà, wǒ jiù qù kàn diànyǐng | Nếu có thời gian, tôi sẽ đi xem phim |
| 338 | 我送你回家吧 | wǒ sòng nǐ huí jiā ba | Tôi sẽ đưa bạn về nhà |
| 339 | 父母 | fùmǔ | cha mẹ |
| 340 | 航班 | hángbān | chuyến bay |
| 341 | 你的航班是什么? | nǐ de hángbān shì shénme? | Chuyến bay của bạn là gì? |
| 342 | 奇怪 | Qíguài | lạ lùng |
| 343 | 我觉得很奇怪 | wǒ juédé hěn qíguài | tôi cảm thấy lạ lùng |
| 344 | 我们都吃饭了 | wǒmen dōu chīfànle | Tất cả chúng ta đã ăn |
| 345 | 我们都回家了 | wǒmen dōu huí jiāle | Chúng ta đều là nhà |
| 346 | 你查我的航班吧 | nǐ chá wǒ de hángbān ba | Bạn kiểm tra chuyến bay của tôi |
| 347 | 这个电影我看了很多次了 | zhège diànyǐng wǒ kànle hěnduō cìle | Tôi đã xem phim này nhiều lần |
| 348 | 晚点 | wǎndiǎn | muộn |
| 349 | 今天我晚点回家 | jīntiān wǒ wǎndiǎn huí jiā | Tôi sẽ về nhà muộn hôm nay |
| 350 | 日记 | rìjì | Nhật ký |
| 351 | 你常写日记吗? | nǐ cháng xiě rìjì ma? | Bạn có thường viết nhật ký không? |
| 352 | 晴天 | Qíngtiān | ngày nắng |
| 353 | 阴天 | yīn tiān | Ngày nhiều mây |
| 354 | 转款 | zhuǎn kuǎn | Chuyển tiền |
| 355 | 你给我转款吧 | nǐ gěi wǒ zhuǎn kuǎn ba | Bạn chuyển tiền cho tôi |
| 356 | 晴转阴 | qíng zhuǎn yīn | Có nắng đến có mây |
| 357 | 父亲 | fùqīn | bố |
| 358 | 母亲 | mǔqīn | mẹ |
| 359 | 机会 | jīhuì | dịp tốt |
| 360 | 你有很多机会 | nǐ yǒu hěnduō jīhuì | Bạn có nhiều cơ hội |
| 361 | 机场 | jīchǎng | sân bay |
| 362 | 我去机场接朋友 | wǒ qù jīchǎng jiē péngyǒu | Tôi đến sân bay để đón bạn bè |
| 363 | 正点 | zhèngdiǎn | Đúng giờ |
| 364 | 起飞 | qǐfēi | cởi |
| 365 | 飞机晚点起飞 | fēijī wǎndiǎn qǐfēi | Máy bay cất cánh muộn |
| 366 | 遇到 | yù dào | Gặp gỡ |
| 367 | 今天我遇到很多事 | jīntiān wǒ yù dào hěnduō shì | Hôm nay tôi gặp nhiều chuyện |
| 368 | 我一看你,她就不高兴 | wǒ yī kàn nǐ, tā jiù bù gāoxìng | Khi tôi nhìn thấy bạn, cô ấy không vui |
| 369 | 明天我一买到票就出发 | míngtiān wǒ yī mǎi dào piào jiù chūfā | Tôi sẽ đi ngay sau khi tôi nhận được vé vào ngày mai |
| 370 | 我一进门就看见她 | wǒ yī jìnmén jiù kànjiàn tā | Tôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào |
| 371 | 是shì | shì shì | Là shì |
| 372 | 我是今天上午八点到的 | wǒ shì jīntiān shàngwǔ bā diǎn dào de | Tôi đến lúc 8 giờ sáng nay |
| 373 | 你是几点到的? | nǐ shì jǐ diǎn dào de? | Bạn đã đến lúc mấy giờ? |
| 374 | 追求 | Zhuīqiú | theo đuổi |
| 375 | 你在追求什么理想? | nǐ zài zhuīqiú shénme lǐxiǎng? | Bạn đang theo đuổi lý tưởng nào? |
| 376 | 消息 | Xiāoxī | Tin tức |
| 377 | 叹气 | tànqì | thở dài |
| 378 | 怀疑 | huáiyí | nghi ngờ |
| 379 | 冒险 | màoxiǎn | cuộc phiêu lưu |
| 380 | 万幸 | wànxìng | May thay |
| 381 | 竟然 | jìngrán | thực ra |
| 382 | 竟然她不帮我 | jìngrán tā bù bāng wǒ | Cô ấy đã không giúp tôi |
| 383 | 打工 | dǎgōng | Công việc bán thời gian |
| 384 | 你要打工吗? | nǐ yào dǎgōng ma? | Bạn có muốn làm việc không? |
| 385 | 点心 | Diǎnxīn | tráng miệng |
| 386 | 负责 | fùzé | Chịu trách nhiệm |
| 387 | 你负责什么工作? | nǐ fùzé shénme gōngzuò? | Trách nhiệm của bạn là gì? |
| 388 | 你卖什么? | Nǐ mài shénme? | Bạn đang bán gì? |
| 389 | 生意 | Shēngyì | kinh doanh |
| 390 | 你要做生意吗? | nǐ yào zuò shēngyì ma? | Bạn muốn kinh doanh? |
| 391 | 椅子 | Yǐzi | cái ghế |
| 392 | 耐心 | nàixīn | kiên nhẫn |
| 393 | 你要有耐心 | nǐ yào yǒu nàixīn | Bạn phải kiên nhẫn |
| 394 | 一群人 | yīqún rén | Một nhóm người |
| 395 | 我从不喜欢去玩 | wǒ cóng bù xǐhuān qù wán | Tôi không bao giờ thích chơi |
| 396 | 哪儿有意思我就去哪儿 | nǎ’er yǒuyìsi wǒ jiù qù nǎ’er | Tôi sẽ đi bất cứ nơi nào nó thú vị |
| 397 | 哪儿有花,蜂就去哪儿 | nǎ’er yǒu huā, fēng jiù qù nǎ’er | Nơi có hoa, ong đi về |
| 398 | 什么时候你有空,什么时候我们就去玩 | shénme shíhòu nǐ yǒu kòng, shénme shíhòu wǒmen jiù qù wán | Khi bạn rảnh, khi chúng ta đi chơi |
| 399 | 谁喜欢我,我就喜欢谁 | shéi xǐhuān wǒ, wǒ jiù xǐhuān shéi | Tôi thích ai thích tôi |
| 400 | 你喜欢什么,我就喜欢什么 | nǐ xǐhuān shénme, wǒ jiù xǐhuān shénme | Tôi thích những gì bạn thích |
| 401 | 你要买什么,我就买什么 | nǐ yāomǎi shénme, wǒ jiù mǎi shénme | Tôi sẽ mua những gì bạn muốn |
| 402 | 哪儿有孩子,哪儿就特别热闹 | nǎ’er yǒu háizi, nǎ’er jiù tèbié rènào | Nơi nào có trẻ em, nó rất sống động |
| 403 | 接着 | jiēzhe | sau đó |
| 404 | 我们先吃饭,接着去看电影 | wǒmen xiān chīfàn, jiēzhe qù kàn diànyǐng | Chúng tôi ăn trước, sau đó đi xem phim |
| 405 | 每到新年 | měi dào xīnnián | Mỗi năm mới |
| 406 | 每逢新年 | měi féng xīnnián | Mỗi năm mới |
| 407 | 每逢这个时候 | měi féng zhège shíhòu | Mỗi lần |
| 408 | 每逢上班高峰,路上就堵车,还是坐地铁好 | měi féng shàngbān gāofēng, lùshàng jiù dǔchē, háishì zuò dìtiě hǎo | Bất cứ khi nào kẹt xe trên đường vào giờ cao điểm, tốt hơn là nên đi tàu điện ngầm |
| 409 | 你穿这么少肯定会挨冻的,我回房间给你取一件毛衣来 | nǐ chuān zhème shǎo kěndìng huì āi dòng de, wǒ huí fángjiān gěi nǐ qǔ yī jiàn máoyī lái | Bạn chắc chắn sẽ bị lạnh nếu bạn mặc quá ít. Tôi sẽ lấy cho bạn một chiếc áo len trong phòng của tôi. |
| 410 | 小时候我养过一只狗,它总把我的鞋咬破,妈妈很生气,把它送人了 | xiǎoshíhòu wǒ yǎngguò yī zhǐ gǒu, tā zǒng bǎ wǒ de xié yǎo pò, māmā hěn shēngqì, bǎ tā sòng rénle | Hồi nhỏ, tôi nuôi một con chó, nó luôn cắn giày tôi, mẹ tôi rất giận và cho đi. |
| 411 | 中国古代的许多医生常常需要自己冒着危险爬到山上去采草药 | zhōngguó gǔdài de xǔduō yīshēng chángcháng xūyào zìjǐ màozhe wéixiǎn pá dào shān shàngqù cǎi cǎoyào | Nhiều bác sĩ ở Trung Quốc cổ đại thường phải tự mình leo núi hái thuốc vì rủi ro |
| 412 | 这个经理偷了公司不少钱,然后给她的老板递了辞职信,离开了公司 | zhège jīnglǐ tōule gōngsī bù shǎo qián, ránhòu gěi tā de lǎobǎn dìle cízhí xìn, líkāile gōngsī | Người quản lý đã lấy trộm rất nhiều tiền của công ty, sau đó đưa đơn từ chức của cô ấy cho sếp và rời khỏi công ty |
| 413 | 渐渐 | jiànjiàn | dần dần |
| 414 | 我开始渐渐喜欢她 | wǒ kāishǐ jiànjiàn xǐhuān tā | Tôi bắt đầu thích cô ấy |
| 415 | 悄悄 | qiāoqiāo | lặng lẽ |
| 416 | 她悄悄地走了 | tā qiāoqiāo de zǒule | Cô ấy lặng lẽ rời đi |
| 417 | 相处 | xiāngchǔ | hòa thuận |
| 418 | 你们怎么相处? | nǐmen zěnme xiāngchǔ? | Làm thế nào bạn có được cùng? |
| 419 | 亲密 | Qīnmì | đóng |
| 420 | 我们亲密一下吧 | wǒmen qīnmì yīxià ba | Hãy đến gần |
| 421 | 你替我去取钱吧 | nǐ tì wǒ qù qǔ qián ba | Bạn đi lấy tiền cho tôi |
| 422 | 你还没还我的钱 | nǐ hái méi huán wǒ de qián | Bạn chưa trả lại tiền của tôi |
| 423 | 严肃 | yánsù | nghiêm trọng |
| 424 | 表示 | biǎoshì | Có nghĩa |
| 425 | 她有什么表示吗? | tā yǒu shé me biǎoshì ma? | Cô ấy có gì để nói không? |
| 426 | 她表示同意吗?tā | Tā biǎoshì tóngyì ma?Tā | Cô ấy có đồng ý không? tā |
| 427 | 你给我拿两双筷子 | nǐ gěi wǒ ná liǎng shuāng kuàizi | Bạn lấy cho tôi hai đôi đũa |
| 428 | 你的玩具很好玩 | nǐ de wánjù hěn hǎowán | Đồ chơi của bạn rất vui |
| 429 | 你适应得了新环境吗? | nǐ shìyìng déliǎo xīn huánjìng ma? | Bạn có khả năng thích nghi với môi trường mới không? |
| 430 | 我适应不了新工作 | Wǒ shìyìng bùliǎo xīn gōngzuò | Tôi không thể thích nghi với công việc mới |
| 431 | 员工的身体都很健康 | yuángōng de shēntǐ dōu hěn jiànkāng | Tất cả nhân viên đều khỏe mạnh |
| 432 | 康复 | kāngfù | Hồi phục |
| 433 | 她康复了吗? | tā kāngfùle ma? | Cô ấy đã bình phục chưa? |
| 434 | 安全 | Ānquán | Sự an toàn |
| 435 | 她很了不起 | tā hěn liǎobùqǐ | Cô ấy thật tuyệt vời |
| 436 | 接到 | jiē dào | Nhận |
| 437 | 接到你的电话 | jiē dào nǐ de diànhuà | Đã nhận cuộc gọi của bạn |
| 438 | 夫人 | fūrén | quý bà |
| 439 | 双胞胎 | shuāngbāotāi | sinh đôi |
| 440 | 他们是双胞胎 | tāmen shì shuāngbāotāi | Họ là anh em sinh đôi |
| 441 | 你帮我捎一点东西吧 | nǐ bāng wǒ shāo yīdiǎn dōngxī ba | Bạn có thể giúp tôi mang một cái gì đó |
| 442 | 她对你说什么话? | tā duì nǐ shuō shénme huà? | Co ay noi gi voi ban? |
| 443 | 深夜 | Shēnyè | đêm khuya |
| 444 | 司机 | sījī | người lái xe |
| 445 | 她是我的司机 | tā shì wǒ de sījī | Cô ấy là tài xế của tôi |
| 446 | 你品尝过她做的菜吗? | nǐ pǐnchángguò tā zuò de cài ma? | Bạn đã nếm thử các món ăn của cô ấy chưa? |
| 447 | 越南有很多特色菜 | Yuènán yǒu hěnduō tèsè cài | Việt Nam có nhiều đặc sản |
| 448 | 这是你亲手做的菜吗?zhè | zhè shì nǐ qīnshǒu zuò de cài ma?Zhè | Đây có phải là món bạn tự làm không? zhè |
| 449 | 最好我们应该学做菜 | zuì hǎo wǒmen yīnggāi xué zuò cài | Tốt nhất chúng ta nên học nấu ăn |
| 450 | 你陪我吃饭吧 | nǐ péi wǒ chīfàn ba | Bạn ăn với tôi |
| 451 | 真正 | zhēnzhèng | thực tế |
| 452 | 我真正很喜欢她 | wǒ zhēnzhèng hěn xǐhuān tā | Tôi thực sự thích cô ấy |
| 453 | 准时 | zhǔnshí | kịp thời |
| 454 | 她上班很准时 | tā shàngbān hěn zhǔnshí | Cô ấy đi làm đúng giờ |
| 455 | 你是在故意的吗? | nǐ shì zài gùyì de ma? | Bạn có cố ý không? |
| 456 | 希望 | Xīwàng | mong |
| 457 | 我们还有什么希望吗? | wǒmen hái yǒu shé me xīwàng ma? | Chúng ta có hy vọng gì không? |
| 458 | 失望 | Shīwàng | Thất vọng |
| 459 | 我对她很失望 | wǒ duì tā hěn shīwàng | Tôi thất vọng với cô ấy |
| 460 | 你是什么时候到的? | nǐ shì shénme shíhòu dào de? | Bạn đã đến khi nào? |
| 461 | 今天早上你是几点到公司的? | Jīntiān zǎoshang nǐ shì jǐ diǎn dào gōngsī de? | Bạn đến công ty lúc mấy giờ sáng nay? |
| 462 | 你是几点到的公司? | Nǐ shì jǐ diǎn dào de gōngsī? | Bạn đến công ty khi nào? |
| 463 | 你是什么时候吃饭的? | Nǐ shì shénme shíhòu chīfàn de? | Bạn đã ăn khi nào? |
| 464 | 你是几点吃饭的? | Nǐ shì jǐ diǎn chīfàn de? | Bạn đã ăn lúc mấy giờ? |
| 465 | 你是几点吃的饭? | Nǐ shì jǐ diǎn chī de fàn? | Bạn đã ăn lúc mấy giờ? |
| 466 | 你是几点出发的? | Nǐ shì jǐ diǎn chūfā de? | Bạn đã đi mấy giờ? |
| 467 | 明天早上你是几点出发的? | Míngtiān zǎoshang nǐ shì jǐ diǎn chūfā de? | Mấy giờ bạn đi sáng mai? |
| 468 | 你是几点到她家的? | Nǐ shì jǐ diǎn dào tā jiā de? | Bạn đến nhà cô ấy khi nào? |
| 469 | 你是什么时候到公司的? | Nǐ shì shénme shíhòu dào gōngsī de? | Bạn đến công ty khi nào? |
| 470 | 你是在哪儿工作的? | Nǐ shì zài nǎ’er gōngzuò de? | Bạn làm ở đâu? |
| 471 | 你是在哪儿学汉语的? | Nǐ shì zài nǎ’er xué hànyǔ de? | Bạn đã học tiếng Trung ở đâu? |
| 472 | 你是在哪儿学的汉语? | Nǐ shì zài nǎ’er xué de hànyǔ? | Bạn đã học tiếng Trung ở đâu? |
| 473 | 我是在中国学汉语的 | Wǒ shì zài zhōngguó xué hànyǔ de | Tôi đã học tiếng Trung ở Trung Quốc |
| 474 | 我是在河内大学学汉语的 | wǒ shì zài hénèi dàxué xué hànyǔ de | Tôi đã học tiếng Trung tại Đại học Hà Nội |
| 475 | 我是在中国学的汉语 | wǒ shì zài zhōngguó xué de hànyǔ | Tôi đã học tiếng Trung ở Trung Quốc |
| 476 | 你是在哪儿吃饭的? | nǐ shì zài nǎ’er chīfàn de? | Bạn đã ăn ở đâu? |
| 477 | 你是在哪儿吃的饭? | Nǐ shì zài nǎ’er chī de fàn? | Bạn đã ăn ở đâu? |
| 478 | 昨天我是在家吃饭的 | Zuótiān wǒ shì zàijiā chīfàn de | Tôi đã ăn ở nhà hôm qua |
| 479 | 昨天我是在家吃的饭 | zuótiān wǒ shì zàijiā chī de fàn | Tôi đã ăn ở nhà hôm qua |
| 480 | 我是在她家吃饭的 | wǒ shì zài tā jiā chīfàn de | Tôi đã ăn ở nhà cô ấy |
| 481 | 你是怎么来这里的? | nǐ shì zěnme lái zhèlǐ de? | Làm sao bạn đến đây? |
| 482 | 你是怎么学汉语的? | Nǐ shì zěnme xué hànyǔ de? | Bạn đã học tiếng Trung như thế nào? |
| 483 | 我是开车来这里的 | Wǒ shì kāichē lái zhèlǐ de | Tôi đến đây bằng ô tô |
| 484 | 你是怎么来这里的? | nǐ shì zěnme lái zhèlǐ de? | Làm sao bạn đến đây? |
| 485 | 我是坐公共汽车来这里的 | Wǒ shì zuò gōnggòng qìchē lái zhèlǐ de | Tôi đến đây bằng xe buýt |
| 486 | 我是坐地铁来的 | wǒ shì zuò dìtiě lái de | Tôi đến bằng tàu điện ngầm |
| 487 | 我坐地铁来的wǒ | wǒ zuò dìtiě lái de wǒ | Tôi đến bằng tàu điện ngầm wǒ |
| 488 | 我是坐飞机来这里的 | wǒ shì zuò fēijī lái zhèlǐ de | Tôi đến đây bằng máy bay |
| 489 | 我是坐飞机来河内的 | wǒ shì zuò fēijī lái hénèi de | Tôi đến Hà Nội bằng máy bay |
| 490 | 你是怎么找到我的钱包的? | nǐ shì zěnme zhǎodào wǒ de qiánbāo de? | Làm thế nào bạn tìm thấy ví của tôi? |
| 491 | 我是在你的房间里找到的 | Wǒ shì zài nǐ de fángjiān lǐ zhǎodào de | Tôi tìm thấy nó trong phòng của bạn |
| 492 | 你来这里是做什么的 | nǐ lái zhèlǐ shì zuò shénme de | Cậu đang làm gì ở đây |
| 493 | 你是来做什么的? | nǐ shì lái zuò shénme de? | Bạn ở đây để làm gì? |
| 494 | 我来这里是学汉语的 | Wǒ lái zhèlǐ shì xué hànyǔ de | Tôi đến đây để học tiếng trung |
| 495 | 我是来学汉语的 | wǒ shì lái xué hànyǔ de | Tôi ở đây để học tiếng trung |
| 496 | 我是来旅行的 | wǒ shì lái lǚxíng de | Tôi đến đây để đi du lịch |
| 497 | 我是来工作的 | wǒ shì lái gōngzuò de | Tôi đến làm việc |
| 498 | 我是来旅行的 | wǒ shì lái lǚxíng de | Tôi đến đây để đi du lịch |
| 499 | 她一看到我就叫我去工作 | tā yī kàn dào wǒ jiù jiào wǒ qù gōngzuò | Cô ấy bảo tôi đi làm ngay khi nhìn thấy tôi |
| 500 | 我一看到她就喜欢上她 | wǒ yī kàn dào tā jiù xǐhuān shàng tā | Tôi yêu cô ấy ngay khi tôi nhìn thấy cô ấy |
| 501 | 我一听你说话就知道你是老外 | wǒ yī tīng nǐ shuōhuà jiù zhīdào nǐ shì lǎowài | Tôi biết bạn là người nước ngoài khi tôi nghe bạn nói |
| 502 | 我一喝酒就脸红 | wǒ yī hējiǔ jiù liǎnhóng | Tôi đỏ mặt khi uống rượu |
| 503 | 你好好学习吧 | nǐ hǎo hào xuéxí ba | Bạn học chăm chỉ |
| 504 | 你好好工作吧 | nǐ hǎohǎo gōngzuò ba | Bạn làm việc chăm chỉ |
| 505 | 你慢慢说 | nǐ màn man shuō | Bạn nói chậm |
| 506 | 你慢慢吃吧 | nǐ màn man chī ba | Bạn ăn chậm |
| 507 | 今天你早早来吧 | jīntiān nǐ zǎozǎo lái ba | Đến sớm hôm nay |
| 508 | 远远就能看到我的家 | yuǎn yuǎn jiù néng kàn dào wǒ de jiā | Tôi có thể nhìn thấy nhà của mình từ xa |
| 509 | 她有一个高高的鼻子 | tā yǒu yīgè gāo gāo de bízi | Cô ấy có một chiếc mũi cao |
| 510 | 黑黑的头发 | hēi hēi de tóufǎ | Tóc đen |
| 511 | 她有一双大大的眼睛 | tā yǒu yīshuāng dàdà de yǎnjīng | Cô ấy có đôi mắt to |
| 512 | 她高高兴兴地告诉我 | tā gāo gāoxìng xìng de gàosù wǒ | Cô ấy vui vẻ nói với tôi |
| 513 | 她着急地找钱包 | tā zhāojí de zhǎo qiánbāo | Cô ấy đang lo lắng tìm ví của mình |
| 514 | 我是经理兼秘书 | wǒ shì jīnglǐ jiān mìshū | Tôi là quản lý và thư ký |
| 515 | 今天我们的课题是什么? | jīntiān wǒmen de kètí shì shénme? | Chủ đề của chúng ta hôm nay là gì? |
| 516 | 你想放在哪儿? | Nǐ xiǎng fàng zài nǎ’er? | Bạn muốn đặt nó ở đâu? |
| 517 | 你放在桌子上吧 | Nǐ fàng zài zhuōzi shàng ba | Bạn đặt nó trên bàn |
| 518 | 你等你半天了 | nǐ děng nǐ bàntiānle | Em đã đợi anh lâu lắm rồi |
| 519 | 你买着票了吗? | nǐ mǎizhe piàole ma? | Bạn đã mua vé chưa? |
| 520 | 我买不着票 | Wǒ mǎi bùzháo piào | Tôi không mua được vé |
| 521 | 我没买着票 | wǒ méi mǎizhe piào | Tôi đã không mua vé |
| 522 | 你有签证吗? | nǐ yǒu qiānzhèng ma? | Bạn có visa không? |
| 523 | 你要办签证吗? | Nǐ yào bàn qiānzhèng ma? | Bạn có cần visa không? |
| 524 | 你好好玩吧 | Nǐ hǎohǎowán ba | Bạn có vui vẻ |
| 525 | 你穿上大衣吧 | nǐ chuān shàng dàyī ba | Bạn mặc áo khoác |
| 526 | 你把钱包放在口袋里吧 | nǐ bǎ qiánbāo fàng zài kǒudài lǐ ba | Bỏ ví vào túi |
| 527 | 你发现什么事? | nǐ fāxiàn shénme shì? | Bạn đã tìm thấy gì? |
| 528 | 出轨 | Chūguǐ | Trật bánh |
| 529 | 我的男朋友出了轨 | wǒ de nán péngyǒu chūle guǐ | Bạn trai của tôi đã lừa dối |
Trong thời gian tới Thầy Vũ sẽ viết thêm các cuốn sách chuyên đề luyện dịch tiếng Trung để làm tài liệu giảng dạy cho các lớp biên phiên dịch tiếng Trung Quốc. Đó là những đầu sách luyện dịch tiếng Trung sau đây:
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế thương mại xuất nhập khẩu
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế thương mại đàm phán cơ bản
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế thương mại đàm phán nâng cao
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tài chính kế toán ngân hàng
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 1
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 2
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 3
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 4
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 5
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế HSK cấp 6
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế giao tiếp cơ bản
- Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế giao tiếp nâng cao
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế trong công xưởng nhà máy
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cho các lớp nhập hàng Trung Quốc
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 1
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 2
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 3
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 4
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 5
- Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Giáo trình chuẩn HSK 6
Trên đây là phần chia sẻ của mình về giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Ứng dụng Thực tế của Thầy Vũ. Hy vọng bài viết của mình sẽ giúp bạn cảm thấy tự tin hơn trước các văn bản tiếng Trung. Các bạn cần làm nhiều bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng như trên thì sẽ lên trình độ dịch tiếng Trung rất nhanh. Kỹ năng dịch tiếng Trung cần được rèn luyện và luyện tập hàng ngày thì mới phát triển lên được. Các bạn đừng quên chia sẻ bài viết này của mình tới những người bạn khác nhé.