Thứ Hai, Tháng 1 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineTừ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một ebook chuyên sâu, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK (từ HSK 123, HSK 456 đến HSK 789) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ Hán ngữ, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một tài liệu học tập thực tiễn, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong môi trường công xưởng.

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu ebook: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một ebook chuyên sâu, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK (từ HSK 123, HSK 456 đến HSK 789) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ Hán ngữ, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một tài liệu học tập thực tiễn, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong môi trường công xưởng.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng

STTTừ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt
1工厂会计 (gōngchǎng kuàijì) – Factory accounting – Kế toán công xưởng
2生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất
3产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) – Product cost – Giá thành sản phẩm
4成本报告 (chéngběn bàogào) – Cost report – Báo cáo chi phí
5直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct materials – Nguyên vật liệu trực tiếp
6直接人工 (zhíjiē réngōng) – Direct labor – Nhân công trực tiếp
7制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing overhead – Chi phí sản xuất chung
8变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi
9固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed cost – Chi phí cố định
10单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị
11成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí
12工单系统 (gōngdān xìtǒng) – Work order system – Hệ thống lệnh sản xuất
13成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí
14库存会计 (kùcún kuàijì) – Inventory accounting – Kế toán tồn kho
15材料出入库单 (cáiliào chūrùkù dān) – Material issue/receipt note – Phiếu xuất/nhập kho nguyên vật liệu
16标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard cost – Chi phí tiêu chuẩn
17实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual cost – Chi phí thực tế
18差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance analysis – Phân tích chênh lệch
19成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí
20机器折旧 (jīqì zhējiù) – Machinery depreciation – Khấu hao máy móc
21产能 (chǎnnéng) – Production capacity – Năng lực sản xuất
22工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Production process – Quy trình công nghệ
23工序成本 (gōngxù chéngběn) – Process cost – Chi phí công đoạn
24成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost center – Trung tâm chi phí
25工艺单 (gōngyì dān) – Routing sheet – Phiếu công nghệ
26生产工单 (shēngchǎn gōngdān) – Production order – Lệnh sản xuất
27半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished product – Bán thành phẩm
28成品 (chéngpǐn) – Finished goods – Thành phẩm
29原材料 (yuáncáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu
30采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng mua
31材料成本 (cáiliào chéngběn) – Material cost – Chi phí nguyên vật liệu
32加工费 (jiāgōng fèi) – Processing fee – Chi phí gia công
33工时 (gōngshí) – Labor hours – Giờ công
34工时单 (gōngshí dān) – Timesheet – Bảng chấm công
35工资分配 (gōngzī fēnpèi) – Wage allocation – Phân bổ tiền lương
36能耗成本 (nénghào chéngběn) – Energy cost – Chi phí năng lượng
37水电费 (shuǐdiàn fèi) – Utilities expense – Chi phí điện nước
38工具折旧 (gōngjù zhējiù) – Tool depreciation – Khấu hao dụng cụ
39设备维护费 (shèbèi wéihù fèi) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị
40制造流程 (zhìzào liúchéng) – Manufacturing process – Quy trình sản xuất
41库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn kho
42仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho
43入库单 (rùkù dān) – Receiving note – Phiếu nhập kho
44出库单 (chūkù dān) – Delivery note – Phiếu xuất kho
45库存成本 (kùcún chéngběn) – Inventory cost – Chi phí tồn kho
46成本结转 (chéngběn jiézhuǎn) – Cost transfer – Kết chuyển chi phí
47内部交易 (nèibù jiāoyì) – Internal transaction – Giao dịch nội bộ
48内部结算 (nèibù jiésuàn) – Internal settlement – Thanh toán nội bộ
49月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ cuối tháng
50年结 (niánjié) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm
51工厂账簿 (gōngchǎng zhàngbù) – Factory ledger – Sổ sách công xưởng
52生产数据 (shēngchǎn shùjù) – Production data – Dữ liệu sản xuất
53成本台账 (chéngběn táizhàng) – Cost sub-ledger – Sổ phụ chi phí
54作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing – Phương pháp tính chi phí theo hoạt động
55产量统计 (chǎnliàng tǒngjì) – Output statistics – Thống kê sản lượng
56质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng
57产出效率 (chǎnchū xiàolǜ) – Output efficiency – Hiệu suất sản xuất
58原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material purchasing – Mua nguyên liệu
59成本分解 (chéngběn fēnjiě) – Cost breakdown – Phân tích chi phí
60订单成本 (dìngdān chéngběn) – Order cost – Chi phí đơn hàng
61车间管理 (chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý phân xưởng
62计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece-rate wage – Lương theo sản phẩm
63损耗率 (sǔnhào lǜ) – Waste rate – Tỷ lệ hao hụt
64报废成本 (bàofèi chéngběn) – Scrap cost – Chi phí phế phẩm
65存货估价 (cúnhuò gūjià) – Inventory valuation – Định giá hàng tồn kho
66预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget control – Kiểm soát ngân sách
67标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard labor hour – Giờ công chuẩn
68生产日记账 (shēngchǎn rìjìzhàng) – Production journal – Nhật ký sản xuất
69分批成本法 (fēnpī chéngběn fǎ) – Job order costing – Phương pháp tính chi phí theo lô
70合并成本 (hébìng chéngběn) – Combined cost – Chi phí hợp nhất
71材料领用单 (cáiliào lǐngyòng dān) – Material requisition form – Phiếu lĩnh vật tư
72材料退库单 (cáiliào tuìkù dān) – Material return note – Phiếu trả vật tư
73装配线 (zhuāngpèixiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp
74工序 (gōngxù) – Operation/process – Công đoạn
75工艺卡片 (gōngyì kǎpiàn) – Process card – Thẻ quy trình
76工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình
77返工成本 (fǎngōng chéngběn) – Rework cost – Chi phí làm lại
78生产异常 (shēngchǎn yìcháng) – Production abnormality – Sự cố sản xuất
79计划产量 (jìhuà chǎnliàng) – Planned output – Sản lượng kế hoạch
80实际产量 (shíjì chǎnliàng) – Actual output – Sản lượng thực tế
81报工单 (bàogōng dān) – Production report – Phiếu báo sản xuất
82生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất
83流水线成本 (liúshuǐxiàn chéngběn) – Assembly line cost – Chi phí dây chuyền
84维修记录 (wéixiū jìlù) – Maintenance record – Hồ sơ bảo trì
85检验成本 (jiǎnyàn chéngběn) – Inspection cost – Chi phí kiểm tra
86仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) – Storage fee – Phí lưu kho
87原材料盘点 (yuáncáiliào pándiǎn) – Raw material inventory check – Kiểm kê nguyên vật liệu
88库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎnlǜ) – Inventory turnover – Vòng quay tồn kho
89呆滞库存 (dāizhì kùcún) – Slow-moving inventory – Hàng tồn kho chậm luân chuyển
90废品率 (fèipǐn lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ hàng lỗi
91材料利用率 (cáiliào lìyònglǜ) – Material utilization rate – Tỷ lệ sử dụng vật liệu
92产品良率 (chǎnpǐn liánglǜ) – Yield rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt
93生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Production cycle – Chu kỳ sản xuất
94工厂预算 (gōngchǎng yùsuàn) – Factory budget – Ngân sách công xưởng
95财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính
96内控系统 (nèikòng xìtǒng) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ
97异常成本 (yìcháng chéngběn) – Abnormal cost – Chi phí bất thường
98报工系统 (bàogōng xìtǒng) – Reporting system – Hệ thống báo cáo sản xuất
99材料定额 (cáiliào dìng’é) – Material quota – Định mức nguyên vật liệu
100工时定额 (gōngshí dìng’é) – Labor quota – Định mức giờ công
101成本预测 (chéngběn yùcè) – Cost forecasting – Dự báo chi phí
102仓库盘盈 (cāngkù pányíng) – Inventory overage – Tồn kho thừa
103仓库盘亏 (cāngkù pánkuī) – Inventory shortage – Thiếu hụt kho
104辅料成本 (fǔliào chéngběn) – Auxiliary material cost – Chi phí vật tư phụ
105退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) – Return handling – Xử lý hàng trả lại
106材料采购成本 (cáiliào cǎigòu chéngběn) – Material purchasing cost – Chi phí mua vật tư
107流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
108账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý kế toán
109成本分析表 (chéngběn fēnxī biǎo) – Cost analysis sheet – Bảng phân tích chi phí
110成本控制点 (chéngběn kòngzhì diǎn) – Cost control point – Điểm kiểm soát chi phí
111生产线平衡 (shēngchǎnxiàn pínghéng) – Line balancing – Cân bằng dây chuyền sản xuất
112计量单位 (jìliàng dānwèi) – Unit of measurement – Đơn vị đo lường
113固资折旧 (gùzī zhējiù) – Fixed asset depreciation – Khấu hao tài sản cố định
114成本计算表 (chéngběn jìsuàn biǎo) – Cost calculation sheet – Bảng tính giá thành
115投产日期 (tóuchǎn rìqī) – Production start date – Ngày bắt đầu sản xuất
116停机时间 (tíngjī shíjiān) – Downtime – Thời gian ngừng máy
117工艺配方 (gōngyì pèifāng) – Process formula – Công thức sản xuất
118单位用量 (dānwèi yòngliàng) – Unit consumption – Định mức tiêu hao
119原材料消耗 (yuáncáiliào xiāohào) – Raw material consumption – Tiêu hao nguyên vật liệu
120领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh nguyên liệu
121材料出库 (cáiliào chūkù) – Material issue – Xuất kho vật tư
122材料入库 (cáiliào rùkù) – Material receipt – Nhập kho vật tư
123生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production plan – Kế hoạch sản xuất
124成品入库 (chéngpǐn rùkù) – Finished goods receipt – Nhập kho thành phẩm
125成品出库 (chéngpǐn chūkù) – Finished goods issue – Xuất kho thành phẩm
126异常工单 (yìcháng gōngdān) – Abnormal work order – Lệnh sản xuất bất thường
127生产订单 (shēngchǎn dìngdān) – Production order – Đơn đặt hàng sản xuất
128在制品 (zàizhìpǐn) – Work-in-progress – Sản phẩm dở dang
129加班成本 (jiābān chéngběn) – Overtime cost – Chi phí làm thêm giờ
130能力评估 (nénglì pínggū) – Capacity assessment – Đánh giá năng lực
131品质管理 (pǐnzhí guǎnlǐ) – Quality management – Quản lý chất lượng
132检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm tra
133材料批次 (cáiliào pīcì) – Material batch – Lô nguyên vật liệu
134成品批次 (chéngpǐn pīcì) – Finished goods batch – Lô thành phẩm
135设备台账 (shèbèi táizhàng) – Equipment ledger – Sổ theo dõi thiết bị
136工具台账 (gōngjù táizhàng) – Tool ledger – Sổ theo dõi dụng cụ
137生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo sản xuất hàng ngày
138生产月报 (shēngchǎn yuèbào) – Monthly production report – Báo cáo sản xuất hàng tháng
139物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials (BOM) – Danh sách nguyên vật liệu
140用料分析 (yòngliào fēnxī) – Material usage analysis – Phân tích sử dụng nguyên vật liệu
141生产明细 (shēngchǎn míngxì) – Production detail – Chi tiết sản xuất
142成本分录 (chéngběn fēnlù) – Cost entry – Bút toán chi phí
143成本转移 (chéngběn zhuǎnyí) – Cost transfer – Chuyển đổi chi phí
144会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Tài khoản kế toán
145成本归集 (chéngběn guījí) – Cost accumulation – Tập hợp chi phí
146车间日报 (chējiān rìbào) – Workshop daily report – Báo cáo hằng ngày phân xưởng
147仓储管理系统 (cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse Management System (WMS) – Hệ thống quản lý kho
148制造业会计 (zhìzào yè kuàijì) – Manufacturing accounting – Kế toán ngành sản xuất
149工序追踪 (gōngxù zhuīzōng) – Process tracking – Theo dõi công đoạn
150单位工价 (dānwèi gōngjià) – Unit labor rate – Đơn giá công lao động
151产品编号 (chǎnpǐn biānhào) – Product code – Mã số sản phẩm
152批次追溯 (pīcì zhuīsù) – Batch traceability – Truy xuất lô hàng
153流程追踪 (liúchéng zhuīzōng) – Process traceability – Truy xuất quy trình
154月末结账 (yuèmò jiézhàng) – Month-end closing – Kết toán cuối tháng
155会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán
156折旧方法 (zhējiù fāngfǎ) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao
157财务科目 (cáiwù kēmù) – Financial account – Mục tài chính
158产线布局 (chǎnxiàn bùjú) – Line layout – Bố trí dây chuyền
159工艺路线 (gōngyì lùxiàn) – Process route – Tuyến quy trình
160物料转移单 (wùliào zhuǎnyí dān) – Material transfer sheet – Phiếu chuyển vật liệu
161库存分类 (kùcún fēnlèi) – Inventory classification – Phân loại tồn kho
162盘点差异 (pándiǎn chāyì) – Inventory discrepancy – Chênh lệch kiểm kê
163成本报表 (chéngběn bàobiǎo) – Cost statement – Báo cáo chi phí
164工艺验证 (gōngyì yànzhèng) – Process validation – Xác nhận quy trình
165生产工艺书 (shēngchǎn gōngyì shū) – Manufacturing instruction – Hướng dẫn sản xuất
166成品转移单 (chéngpǐn zhuǎnyí dān) – Finished goods transfer note – Phiếu chuyển thành phẩm
167废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Scrap handling – Xử lý phế liệu
168标准工艺 (biāozhǔn gōngyì) – Standard process – Quy trình tiêu chuẩn
169标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard man-hour – Giờ công tiêu chuẩn
170加工成本 (jiāgōng chéngběn) – Processing cost – Chi phí gia công
171工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flowchart – Lưu đồ quy trình sản xuất
172报废成本 (bàofèi chéngběn) – Scrap cost – Chi phí hàng hủy
173工艺标准 (gōngyì biāozhǔn) – Process standard – Tiêu chuẩn công nghệ
174材料配比 (cáiliào pèibǐ) – Material proportion – Tỷ lệ phối liệu
175原料检验 (yuánliào jiǎnyàn) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
176过程检验 (guòchéng jiǎnyàn) – In-process inspection – Kiểm tra trong quy trình
177完工产品 (wángōng chǎnpǐn) – Completed product – Sản phẩm hoàn thành
178工序成本 (gōngxù chéngběn) – Process cost – Chi phí theo công đoạn
179人工成本 (réngōng chéngběn) – Labor cost – Chi phí nhân công
180操作说明书 (cāozuò shuōmíngshū) – Operation manual – Hướng dẫn vận hành
181工艺文档 (gōngyì wéndàng) – Process documentation – Hồ sơ công nghệ
182生产指令 (shēngchǎn zhǐlìng) – Production instruction – Lệnh chỉ thị sản xuất
183配方管理 (pèifāng guǎnlǐ) – Formula management – Quản lý công thức
184仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) – Warehousing cost – Chi phí kho bãi
185产线工艺 (chǎnxiàn gōngyì) – Line process – Quy trình sản xuất dây chuyền
186物料领用率 (wùliào lǐngyòng lǜ) – Material usage rate – Tỷ lệ lĩnh vật tư
187生产返修 (shēngchǎn fǎnxiū) – Production rework – Sửa chữa sản phẩm
188补料单 (bǔliào dān) – Replenishment slip – Phiếu bù vật tư
189备品备件 (bèipǐn bèijiàn) – Spare parts – Linh kiện dự phòng
190工序排程 (gōngxù páichéng) – Process scheduling – Lập lịch công đoạn
191工时记录表 (gōngshí jìlù biǎo) – Labor time sheet – Bảng ghi giờ công
192月度结转 (yuèdù jiézhuǎn) – Monthly rollover – Kết chuyển theo tháng
193计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piecework wage – Lương theo sản phẩm
194定额控制 (dìng’é kòngzhì) – Quota control – Kiểm soát định mức
195辅助材料 (fǔzhù cáiliào) – Auxiliary material – Vật tư phụ
196材料替代 (cáiliào tìdài) – Material substitution – Thay thế vật tư
197生产负荷 (shēngchǎn fùhè) – Production load – Tải trọng sản xuất
198物料计划 (wùliào jìhuà) – Material requirement planning (MRP) – Kế hoạch vật tư
199领料报表 (lǐngliào bàobiǎo) – Material issuance report – Báo cáo lĩnh vật tư
200车间成本中心 (chējiān chéngběn zhōngxīn) – Workshop cost center – Trung tâm chi phí xưởng
201实耗数据 (shíhào shùjù) – Actual consumption data – Dữ liệu tiêu hao thực tế
202生产标准单 (shēngchǎn biāozhǔn dān) – Standard production sheet – Phiếu tiêu chuẩn sản xuất
203材料预算表 (cáiliào yùsuàn biǎo) – Material budget sheet – Bảng dự toán vật tư
204出入库登记 (chūrùkù dēngjì) – In-out warehouse register – Sổ theo dõi nhập xuất kho
205工单状态 (gōngdān zhuàngtài) – Work order status – Trạng thái lệnh sản xuất
206产能分析 (chǎnnéng fēnxī) – Capacity analysis – Phân tích năng lực sản xuất
207加工损耗 (jiāgōng sǔnhào) – Processing loss – Tổn hao gia công
208库存调整单 (kùcún tiáozhěng dān) – Inventory adjustment form – Phiếu điều chỉnh tồn kho
209辅料领用单 (fǔliào lǐngyòng dān) – Auxiliary material requisition – Phiếu lĩnh vật tư phụ
210工单流程 (gōngdān liúchéng) – Work order process – Quy trình lệnh sản xuất
211生产达成率 (shēngchǎn dáchéng lǜ) – Production achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành sản xuất
212材料入账 (cáiliào rùzhàng) – Material posting – Hạch toán vật tư
213库存呆料 (kùcún dāiliào) – Obsolete inventory – Nguyên liệu tồn đọng
214成本汇总表 (chéngběn huìzǒng biǎo) – Cost summary sheet – Bảng tổng hợp chi phí
215工时利用率 (gōngshí lìyòng lǜ) – Labor utilization rate – Tỷ lệ sử dụng giờ công
216工厂实际成本 (gōngchǎng shíjì chéngběn) – Actual factory cost – Chi phí thực tế nhà máy
217原材料单价 (yuáncáiliào dānjià) – Raw material unit price – Đơn giá nguyên vật liệu
218成品单价 (chéngpǐn dānjià) – Finished goods unit price – Đơn giá thành phẩm
219材料结余 (cáiliào jiéyú) – Material balance – Nguyên vật liệu dư
220工时分配 (gōngshí fēnpèi) – Labor time allocation – Phân bổ giờ công
221退料单 (tuìliào dān) – Material return slip – Phiếu trả vật tư
222呆滞物料 (dāizhì wùliào) – Slow-moving materials – Vật tư chậm luân chuyển
223盘点单 (pándiǎn dān) – Inventory count form – Phiếu kiểm kê
224生产统计表 (shēngchǎn tǒngjì biǎo) – Production statistics sheet – Bảng thống kê sản xuất
225成本中心代码 (chéngběn zhōngxīn dàimǎ) – Cost center code – Mã trung tâm chi phí
226出入库台账 (chūrùkù táizhàng) – Inventory ledger – Sổ chi tiết kho
227材料损耗率 (cáiliào sǔnhào lǜ) – Material loss rate – Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu
228设备折旧 (shèbèi zhējiù) – Equipment depreciation – Khấu hao thiết bị
229工单明细 (gōngdān míngxì) – Work order detail – Chi tiết lệnh sản xuất
230定额工时 (dìng’é gōngshí) – Standard labor hour – Giờ công định mức
231现场记录 (xiànchǎng jìlù) – On-site record – Ghi chép hiện trường
232停工时间 (tínggōng shíjiān) – Downtime – Thời gian ngừng máy
233车间核算 (chējiān hésuàn) – Workshop accounting – Hạch toán phân xưởng
234生产任务单 (shēngchǎn rènwù dān) – Production task sheet – Phiếu giao nhiệm vụ sản xuất
235领料记录 (lǐngliào jìlù) – Material requisition record – Ghi chép lĩnh vật tư
236返修工单 (fǎnxiū gōngdān) – Rework order – Phiếu sửa lại
237工艺优化 (gōngyì yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
238试产记录 (shìchǎn jìlù) – Trial production record – Ghi chép chạy thử
239工单成本 (gōngdān chéngběn) – Work order cost – Chi phí lệnh sản xuất
240设备利用率 (shèbèi lìyòng lǜ) – Equipment utilization rate – Tỷ lệ sử dụng thiết bị
241工序效率 (gōngxù xiàolǜ) – Process efficiency – Hiệu suất công đoạn
242成本差异分析 (chéngběn chāyì fēnxī) – Cost variance analysis – Phân tích chênh lệch chi phí
243材料出入库记录 (cáiliào chūrùkù jìlù) – Material in-out record – Ghi chép xuất nhập vật tư
244制造费用分配 (zhìzào fèiyòng fēnpèi) – Manufacturing overhead allocation – Phân bổ chi phí sản xuất
245入库检验单 (rùkù jiǎnyàn dān) – Incoming inspection form – Phiếu kiểm tra nhập kho
246材料请购单 (cáiliào qǐnggòu dān) – Material purchase requisition – Phiếu yêu cầu mua vật tư
247品质异常报告 (pǐnzhí yìcháng bàogào) – Quality deviation report – Báo cáo chất lượng bất thường
248成品检验单 (chéngpǐn jiǎnyàn dān) – Finished goods inspection form – Phiếu kiểm tra thành phẩm
249生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu quả sản xuất
250物料流转单 (wùliào liúzhuǎn dān) – Material flow sheet – Phiếu luân chuyển vật tư
251标准成本核算 (biāozhǔn chéngběn hésuàn) – Standard cost accounting – Hạch toán chi phí chuẩn
252存货核算 (cúnhuò hésuàn) – Inventory accounting – Kế toán hàng tồn kho
253材料入账凭证 (cáiliào rùzhàng píngzhèng) – Material entry voucher – Chứng từ nhập vật tư
254生产报废单 (shēngchǎn bàofèi dān) – Scrap production slip – Phiếu báo phế
255零件编码 (língjiàn biānmǎ) – Part code – Mã linh kiện
256外包加工 (wàibāo jiāgōng) – Outsourced processing – Gia công thuê ngoài
257材料实耗 (cáiliào shíhào) – Actual material usage – Lượng tiêu hao thực tế
258材料计划单 (cáiliào jìhuà dān) – Material planning form – Phiếu lập kế hoạch vật tư
259生产调度单 (shēngchǎn diàodù dān) – Production dispatch sheet – Phiếu điều độ sản xuất
260工单审批 (gōngdān shěnpī) – Work order approval – Phê duyệt lệnh sản xuất
261报废分析 (bàofèi fēnxī) – Scrap analysis – Phân tích hàng phế
262工序转移单 (gōngxù zhuǎnyí dān) – Process transfer form – Phiếu chuyển công đoạn
263材料交接单 (cáiliào jiāojiē dān) – Material handover slip – Phiếu bàn giao vật tư
264生产工艺参数 (shēngchǎn gōngyì cānshù) – Production process parameters – Thông số quy trình sản xuất
265材料库存表 (cáiliào kùcún biǎo) – Material inventory sheet – Bảng tồn kho vật tư
266工单回传 (gōngdān huíchuán) – Work order feedback – Phản hồi lệnh sản xuất
267成本控制表 (chéngběn kòngzhì biǎo) – Cost control sheet – Bảng kiểm soát chi phí
268工序报工 (gōngxù bàogōng) – Process reporting – Báo cáo công đoạn
269呆滞库存分析 (dāizhì kùcún fēnxī) – Slow-moving inventory analysis – Phân tích hàng tồn chậm luân chuyển
270车间日报表 (chējiān rìbào biǎo) – Workshop daily report – Báo cáo ngày xưởng
271产品成本结构 (chǎnpǐn chéngběn jiégòu) – Product cost structure – Cấu trúc chi phí sản phẩm
272工艺路线图 (gōngyì lùxiàn tú) – Process route map – Sơ đồ lộ trình công nghệ
273投产申请单 (tóuchǎn shēnqǐng dān) – Production start application – Đơn xin đưa vào sản xuất
274设备工时表 (shèbèi gōngshí biǎo) – Equipment working hours sheet – Bảng giờ hoạt động thiết bị
275计时工资 (jìshí gōngzī) – Time-based wage – Lương theo thời gian
276生产台账 (shēngchǎn táizhàng) – Production ledger – Sổ sách sản xuất
277过程成本控制 (guòchéng chéngběn kòngzhì) – Process cost control – Kiểm soát chi phí công đoạn
278原材料需求计划 (yuáncáiliào xūqiú jìhuà) – Raw material requirement plan – Kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu
279半成品结存 (bànchéngpǐn jiécún) – Semi-finished product balance – Tồn kho bán thành phẩm
280工序转序单 (gōngxù zhuǎnxù dān) – Process handoff sheet – Phiếu chuyển công đoạn
281工单结算 (gōngdān jiésuàn) – Work order settlement – Quyết toán lệnh sản xuất
282物料对账单 (wùliào duìzhàng dān) – Material reconciliation statement – Bảng đối chiếu vật tư
283生产数据采集 (shēngchǎn shùjù cǎijí) – Production data collection – Thu thập dữ liệu sản xuất
284工单执行率 (gōngdān zhíxíng lǜ) – Work order execution rate – Tỷ lệ thực hiện lệnh sản xuất
285现场成本控制 (xiànchǎng chéngběn kòngzhì) – On-site cost control – Kiểm soát chi phí tại hiện trường
286材料编码管理 (cáiliào biānmǎ guǎnlǐ) – Material code management – Quản lý mã vật tư
287设备运行记录 (shèbèi yùnxíng jìlù) – Equipment operation record – Ghi chép vận hành thiết bị
288生产节拍 (shēngchǎn jiépāi) – Production rhythm – Nhịp độ sản xuất
289工艺变更单 (gōngyì biàngēng dān) – Process change request – Phiếu thay đổi quy trình
290标准产出率 (biāozhǔn chǎnchū lǜ) – Standard output rate – Tỷ lệ sản lượng tiêu chuẩn
291返工申请 (fǎngōng shēnqǐng) – Rework request – Đơn xin làm lại
292工单归档 (gōngdān guīdàng) – Work order filing – Lưu trữ lệnh sản xuất
293原材料核算 (yuáncáiliào hésuàn) – Raw material accounting – Hạch toán nguyên vật liệu
294实际成本差异 (shíjì chéngběn chāyì) – Actual cost variance – Chênh lệch chi phí thực tế
295计划成本系统 (jìhuà chéngběn xìtǒng) – Planned cost system – Hệ thống chi phí kế hoạch
296材料回用 (cáiliào huíyòng) – Material reuse – Tái sử dụng vật tư
297生产节点 (shēngchǎn jiédiǎn) – Production milestone – Mốc sản xuất
298费用归集 (fèiyòng guījí) – Cost accumulation – Tập hợp chi phí
299作业成本分析 (zuòyè chéngběn fēnxī) – Activity-based cost analysis – Phân tích chi phí theo hoạt động
300工单计划系统 (gōngdān jìhuà xìtǒng) – Work order planning system – Hệ thống lập kế hoạch sản xuất
301半成品出库单 (bànchéngpǐn chūkù dān) – Semi-finished goods delivery note – Phiếu xuất bán thành phẩm
302产品入库检验 (chǎnpǐn rùkù jiǎnyàn) – Product incoming inspection – Kiểm tra sản phẩm nhập kho
303报工系统 (bàogōng xìtǒng) – Reporting system – Hệ thống báo công
304物料流转卡 (wùliào liúzhuǎn kǎ) – Material movement card – Thẻ luân chuyển vật tư
305工序间结算 (gōngxù jiān jiésuàn) – Inter-process settlement – Quyết toán giữa công đoạn
306呆滞品处理 (dāizhì pǐn chǔlǐ) – Disposal of idle items – Xử lý hàng ứ đọng
307产线平衡 (chǎnxiàn pínghéng) – Line balancing – Cân bằng dây chuyền sản xuất
308设备保养记录 (shèbèi bǎoyǎng jìlù) – Equipment maintenance record – Ghi chép bảo dưỡng thiết bị
309生产交接表 (shēngchǎn jiāojiē biǎo) – Production handover sheet – Phiếu bàn giao sản xuất
310计划产能 (jìhuà chǎnnéng) – Planned capacity – Năng lực kế hoạch
311生产指令系统 (shēngchǎn zhǐlìng xìtǒng) – Production instruction system – Hệ thống chỉ thị sản xuất
312实时报工 (shíshí bàogōng) – Real-time work reporting – Báo công theo thời gian thực
313仓库转储 (cāngkù zhuǎnchǔ) – Warehouse transfer – Chuyển kho
314生产排产表 (shēngchǎn páichǎn biǎo) – Production scheduling sheet – Bảng lập kế hoạch sản xuất
315工艺标准书 (gōngyì biāozhǔn shū) – Process standard manual – Tài liệu tiêu chuẩn quy trình
316成本分摊表 (chéngběn fēntān biǎo) – Cost allocation table – Bảng phân bổ chi phí
317工单状态跟踪 (gōngdān zhuàngtài gēnzōng) – Work order tracking – Theo dõi trạng thái lệnh sản xuất
318生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quá trình sản xuất
319呆滞品台账 (dāizhì pǐn táizhàng) – Idle inventory ledger – Sổ theo dõi hàng tồn ứ đọng
320材料预留单 (cáiliào yùliú dān) – Material reservation slip – Phiếu đặt trước vật tư
321工艺文件管理 (gōngyì wénjiàn guǎnlǐ) – Process document management – Quản lý hồ sơ quy trình
322员工计件工资 (yuángōng jìjiàn gōngzī) – Piece-rate wage – Lương theo sản phẩm
323生产领料计划 (shēngchǎn lǐngliào jìhuà) – Production material picking plan – Kế hoạch lĩnh vật tư sản xuất
324材料跟踪卡 (cáiliào gēnzōng kǎ) – Material tracking card – Thẻ theo dõi vật tư
325工艺验证报告 (gōngyì yànzhèng bàogào) – Process validation report – Báo cáo xác nhận quy trình
326车间月报 (chējiān yuèbào) – Workshop monthly report – Báo cáo tháng xưởng
327材料采购明细 (cáiliào cǎigòu míngxì) – Material purchase detail – Chi tiết mua vật tư
328投料记录 (tóuliào jìlù) – Material input record – Ghi chép cấp liệu
329生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production anomaly handling – Xử lý bất thường sản xuất
330成本结算表 (chéngběn jiésuàn biǎo) – Cost settlement sheet – Bảng quyết toán chi phí
331仓储费用核算 (cāngchǔ fèiyòng hésuàn) – Warehouse cost accounting – Hạch toán chi phí kho bãi
332工艺改进建议书 (gōngyì gǎijìn jiànyì shū) – Process improvement proposal – Đề xuất cải tiến quy trình
333生产物料清单 (shēngchǎn wùliào qīngdān) – Production BOM (Bill of Materials) – Danh mục vật tư sản xuất
334工序进度控制 (gōngxù jìndù kòngzhì) – Process progress control – Kiểm soát tiến độ công đoạn
335材料齐套性分析 (cáiliào qítàoxìng fēnxī) – Material readiness analysis – Phân tích độ sẵn sàng vật tư
336入库通知单 (rùkù tōngzhī dān) – Inbound notice slip – Phiếu thông báo nhập kho
337现场成本差异 (xiànchǎng chéngběn chāyì) – On-site cost variance – Chênh lệch chi phí tại xưởng
338人工费用率 (réngōng fèiyòng lǜ) – Labor cost rate – Tỷ lệ chi phí nhân công
339投料效率 (tóuliào xiàolǜ) – Material input efficiency – Hiệu suất cấp vật tư
340产线报工 (chǎnxiàn bàogōng) – Line reporting – Báo công dây chuyền
341工单生产率 (gōngdān shēngchǎnlǜ) – Work order productivity – Năng suất lệnh sản xuất
342制造资源计划 (zhìzào zīyuán jìhuà) – Manufacturing resource planning – Kế hoạch tài nguyên sản xuất
343物料消耗统计 (wùliào xiāohào tǒngjì) – Material consumption statistics – Thống kê tiêu hao vật tư
344标准工艺卡 (biāozhǔn gōngyì kǎ) – Standard process card – Thẻ quy trình tiêu chuẩn
345设备运转效率 (shèbèi yùnzhuǎn xiàolǜ) – Equipment operating efficiency – Hiệu suất vận hành thiết bị
346生产用量分析 (shēngchǎn yòngliàng fēnxī) – Production usage analysis – Phân tích lượng tiêu thụ sản xuất
347加工成本汇总 (jiāgōng chéngběn huìzǒng) – Processing cost summary – Tổng hợp chi phí gia công
348产量日报表 (chǎnliàng rìbào biǎo) – Daily output report – Báo cáo sản lượng hằng ngày
349计划外领料 (jìhuàwài lǐngliào) – Unplanned material requisition – Lĩnh vật tư ngoài kế hoạch
350材料收发记录 (cáiliào shōufā jìlù) – Material receiving and issuing record – Ghi chép xuất nhập vật tư
351材料库存周转率 (cáiliào kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Material inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho
352实际领用数量 (shíjì lǐngyòng shùliàng) – Actual material usage – Số lượng sử dụng thực tế
353工艺参数控制 (gōngyì cānshù kòngzhì) – Process parameter control – Kiểm soát thông số quy trình
354工序任务分配 (gōngxù rènwù fēnpèi) – Process task allocation – Phân công công đoạn
355成本差异率 (chéngběn chāyì lǜ) – Cost variance rate – Tỷ lệ chênh lệch chi phí
356库存价值分析 (kùcún jiàzhí fēnxī) – Inventory value analysis – Phân tích giá trị tồn kho
357工单作业时间 (gōngdān zuòyè shíjiān) – Work order operation time – Thời gian thao tác lệnh sản xuất
358工单完成率 (gōngdān wánchéng lǜ) – Work order completion rate – Tỷ lệ hoàn thành lệnh sản xuất
359生产备料单 (shēngchǎn bèiliào dān) – Production material preparation form – Phiếu chuẩn bị vật tư sản xuất
360成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost budget – Ngân sách chi phí
361固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
362工序达成率 (gōngxù dáchéng lǜ) – Process achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành công đoạn
363设备折旧表 (shèbèi zhéjiù biǎo) – Equipment depreciation schedule – Bảng khấu hao thiết bị
364原材料采购计划 (yuáncáiliào cǎigòu jìhuà) – Raw material purchase plan – Kế hoạch mua nguyên vật liệu
365生产过程记录 (shēngchǎn guòchéng jìlù) – Production process record – Hồ sơ quá trình sản xuất
366物料消耗计划 (wùliào xiāohào jìhuà) – Material consumption plan – Kế hoạch tiêu hao vật tư
367物料预算 (wùliào yùsuàn) – Material budget – Ngân sách vật tư
368生产设施 (shēngchǎn shèshī) – Production facilities – Cơ sở vật chất sản xuất
369车间管理系统 (chējiān guǎnlǐ xìtǒng) – Workshop management system – Hệ thống quản lý xưởng
370工艺参数表 (gōngyì cānshù biǎo) – Process parameter table – Bảng thông số quy trình
371生产任务单 (shēngchǎn rènwù dān) – Production task sheet – Phiếu nhiệm vụ sản xuất
372成本分析报告 (chéngběn fēnxī bàogào) – Cost analysis report – Báo cáo phân tích chi phí
373车间费用报表 (chējiān fèiyòng bàobiǎo) – Workshop expense report – Báo cáo chi phí xưởng
374设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance record – Ghi chép bảo trì thiết bị
375设备采购计划 (shèbèi cǎigòu jìhuà) – Equipment purchase plan – Kế hoạch mua sắm thiết bị
376生产调度表 (shēngchǎn diàodù biǎo) – Production scheduling table – Bảng điều độ sản xuất
377工单差异分析 (gōngdān chāyì fēnxī) – Work order variance analysis – Phân tích chênh lệch lệnh sản xuất
378生产进度跟踪 (shēngchǎn jìndù gēnzōng) – Production progress tracking – Theo dõi tiến độ sản xuất
379工艺文档 (gōngyì wéndàng) – Process documentation – Tài liệu quy trình
380生产报废单 (shēngchǎn bàofèi dān) – Production scrap sheet – Phiếu sản phẩm hư hỏng
381产品库存清单 (chǎnpǐn kùcún qīngdān) – Product inventory list – Danh mục tồn kho sản phẩm
382成本控制计划 (chéngběn kòngzhì jìhuà) – Cost control plan – Kế hoạch kiểm soát chi phí
383产品验收标准 (chǎnpǐn yànshōu biāozhǔn) – Product acceptance standard – Tiêu chuẩn nghiệm thu sản phẩm
384设备损耗 (shèbèi sǔnhào) – Equipment loss – Hao mòn thiết bị
385生产计划跟踪 (shēngchǎn jìhuà gēnzōng) – Production plan tracking – Theo dõi kế hoạch sản xuất
386半成品入库 (bànchéngpǐn rùkù) – Semi-finished goods inventory – Nhập kho bán thành phẩm
387工程款支付 (gōngchéng kuǎn zhīfù) – Project payment – Thanh toán công trình
388生产物料准备 (shēngchǎn wùliào zhǔnbèi) – Production material preparation – Chuẩn bị vật tư sản xuất
389生产线变更 (shēngchǎn xiàn biàngēng) – Production line change – Thay đổi dây chuyền sản xuất
390设备投资计划 (shèbèi tóuzī jìhuà) – Equipment investment plan – Kế hoạch đầu tư thiết bị
391劳动力成本 (láodònglì chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động
392产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Product pricing – Định giá sản phẩm
393生产定额 (shēngchǎn dìng’é) – Production quota – Định mức sản xuất
394生产工作标准 (shēngchǎn gōngzuò biāozhǔn) – Production work standards – Tiêu chuẩn công việc sản xuất
395成本控制标准 (chéngběn kòngzhì biāozhǔn) – Cost control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát chi phí
396物料验收报告 (wùliào yànshōu bàogào) – Material acceptance report – Báo cáo nghiệm thu vật tư
397生产安全检查 (shēngchǎn ānquán jiǎnchá) – Production safety inspection – Kiểm tra an toàn sản xuất
398生产转产 (shēngchǎn zhuǎnchǎn) – Production conversion – Chuyển đổi sản xuất
399工艺参数调整 (gōngyì cānshù tiáozhěng) – Process parameter adjustment – Điều chỉnh thông số quy trình
400设备故障分析 (shèbèi gùzhàng fēnxī) – Equipment failure analysis – Phân tích sự cố thiết bị
401产品售后服务 (chǎnpǐn shòuhòu fúwù) – Product after-sales service – Dịch vụ sau bán hàng
402生产环节优化 (shēngchǎn huánjié yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa công đoạn sản xuất
403设备检查表 (shèbèi jiǎnchá biǎo) – Equipment inspection sheet – Phiếu kiểm tra thiết bị
404工单批次管理 (gōngdān pīcì guǎnlǐ) – Work order batch management – Quản lý lô sản xuất của lệnh
405生产计划调整 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng) – Production plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch sản xuất
406工艺改进报告 (gōngyì gǎijìn bàogào) – Process improvement report – Báo cáo cải tiến quy trình
407设备维护成本 (shèbèi wéihù chéngběn) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị
408生产成本中心 (shēngchǎn chéngběn zhōngxīn) – Production cost center – Trung tâm chi phí sản xuất
409工程项目预算 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn) – Engineering project budget – Ngân sách dự án kỹ thuật
410原材料库存管理 (yuáncáiliào kùcún guǎnlǐ) – Raw material inventory management – Quản lý tồn kho nguyên vật liệu
411车间资源调度 (chējiān zīyuán diàodù) – Workshop resource scheduling – Lập kế hoạch tài nguyên xưởng
412成本超支 (chéngběn chāozhī) – Cost overrun – Vượt chi phí
413生产质量控制 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) – Production quality control – Kiểm soát chất lượng sản xuất
414生产绩效评估 (shēngchǎn jìxiào pínggū) – Production performance evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất
415设备采购清单 (shèbèi cǎigòu qīngdān) – Equipment purchase list – Danh mục mua thiết bị
416工艺设计文件 (gōngyì shèjì wéndàng) – Process design document – Hồ sơ thiết kế quy trình
417生产库存管理 (shēngchǎn kùcún guǎnlǐ) – Production inventory management – Quản lý tồn kho sản xuất
418成本基准 (chéngběn jīzhǔn) – Cost benchmark – Tiêu chuẩn chi phí
419设备维修计划 (shèbèi wéixiū jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị
420生产进度报告 (shēngchǎn jìndù bàogào) – Production progress report – Báo cáo tiến độ sản xuất
421投产前检查 (tóuchǎn qián jiǎnchá) – Pre-production inspection – Kiểm tra trước khi sản xuất
422生产人员考核 (shēngchǎn rényuán kǎohé) – Production staff assessment – Đánh giá nhân viên sản xuất
423工程成本控制 (gōngchéng chéngběn kòngzhì) – Engineering cost control – Kiểm soát chi phí kỹ thuật
424仓库盘点表 (cāngkù pándiǎn biǎo) – Warehouse stocktaking sheet – Bảng kiểm kê kho
425设备故障排除 (shèbèi gùzhàng páichú) – Equipment fault troubleshooting – Khắc phục sự cố thiết bị
426生产负荷分析 (shēngchǎn fùhé fēnxī) – Production load analysis – Phân tích tải trọng sản xuất
427产品包装费用 (chǎnpǐn bāozhuāng fèiyòng) – Product packaging cost – Chi phí đóng gói sản phẩm
428工艺操作规范 (gōngyì cāozuò guīfàn) – Process operation standard – Tiêu chuẩn thao tác quy trình
429设备投产准备 (shèbèi tóuchǎn zhǔnbèi) – Equipment commissioning preparation – Chuẩn bị đưa thiết bị vào sản xuất
430生产能力计划 (shēngchǎn nénglì jìhuà) – Production capacity planning – Kế hoạch năng lực sản xuất
431生产过程控制系统 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì xìtǒng) – Production process control system – Hệ thống kiểm soát quá trình sản xuất
432车间调度员 (chējiān diàodùyuán) – Workshop scheduler – Người điều phối xưởng
433设备使用率 (shèbèi shǐyòng lǜ) – Equipment utilization rate – Tỷ lệ sử dụng thiết bị
434投料批次管理 (tóuliào pīcì guǎnlǐ) – Material batch management – Quản lý lô cấp liệu
435生产任务分配表 (shēngchǎn rènwù fēnpèi biǎo) – Production task allocation form – Biểu mẫu phân công nhiệm vụ sản xuất
436物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirement planning – Kế hoạch nhu cầu vật tư
437生产成本控制标准 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì biāozhǔn) – Production cost control standard – Tiêu chuẩn kiểm soát chi phí sản xuất
438设备故障修复 (shèbèi gùzhàng xiūfù) – Equipment fault repair – Sửa chữa sự cố thiết bị
439成本核算方法 (chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Cost accounting method – Phương pháp hạch toán chi phí
440物料采购跟踪 (wùliào cǎigòu gēnzōng) – Material purchase tracking – Theo dõi mua vật tư
441生产材料消耗 (shēngchǎn cáiliào xiāohào) – Production material consumption – Tiêu hao vật tư sản xuất
442设备检查计划 (shèbèi jiǎnchá jìhuà) – Equipment inspection plan – Kế hoạch kiểm tra thiết bị
443工序完成情况 (gōngxù wánchéng qíngkuàng) – Process completion status – Tình trạng hoàn thành công đoạn
444设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance log – Nhật ký bảo trì thiết bị
445生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hésuàn) – Production cost accounting – Hạch toán chi phí sản xuất
446成本预算报告 (chéngběn yùsuàn bàogào) – Cost budget report – Báo cáo ngân sách chi phí
447生产材料采购 (shēngchǎn cáiliào cǎigòu) – Production material procurement – Mua sắm vật tư sản xuất
448设备故障记录 (shèbèi gùzhàng jìlù) – Equipment failure log – Nhật ký sự cố thiết bị
449生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) – Production plan execution – Thực hiện kế hoạch sản xuất
450原材料消耗标准 (yuáncáiliào xiāohào biāozhǔn) – Raw material consumption standard – Tiêu chuẩn tiêu hao nguyên liệu
451生产排程表 (shēngchǎn pái chéng biǎo) – Production scheduling table – Bảng lịch trình sản xuất
452工程成本评估 (gōngchéng chéngběn pínggū) – Engineering cost evaluation – Đánh giá chi phí kỹ thuật
453工艺优化方案 (gōngyì yōuhuà fāng’àn) – Process optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa quy trình
454工厂成本管理 (gōngchǎng chéngběn guǎnlǐ) – Factory cost management – Quản lý chi phí nhà máy
455产品质量保证 (chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng) – Product quality assurance – Đảm bảo chất lượng sản phẩm
456生产日报表 (shēngchǎn rìbào biǎo) – Production daily report – Báo cáo hàng ngày sản xuất
457生产成本标准 (shēngchǎn chéngběn biāozhǔn) – Production cost standard – Tiêu chuẩn chi phí sản xuất
458设备维修记录表 (shèbèi wéixiū jìlù biǎo) – Equipment maintenance record sheet – Bảng ghi chép bảo trì thiết bị
459产品成本分析 (chǎnpǐn chéngběn fēnxī) – Product cost analysis – Phân tích chi phí sản phẩm
460工程项目成本 (gōngchéng xiàngmù chéngběn) – Engineering project cost – Chi phí dự án kỹ thuật
461生产损耗分析 (shēngchǎn sǔnhào fēnxī) – Production loss analysis – Phân tích tổn thất sản xuất
462成本控制系统 (chéngběn kòngzhì xìtǒng) – Cost control system – Hệ thống kiểm soát chi phí
463原材料库存调整 (yuáncáiliào kùcún tiáozhěng) – Raw material inventory adjustment – Điều chỉnh tồn kho nguyên liệu
464设备保养记录 (shèbèi bǎoyǎng jìlù) – Equipment servicing record – Ghi chép bảo dưỡng thiết bị
465生产合规检查 (shēngchǎn héguī jiǎnchá) – Production compliance inspection – Kiểm tra tuân thủ sản xuất
466生产设备台账 (shēngchǎn shèbèi táizhàng) – Production equipment ledger – Sổ theo dõi thiết bị sản xuất
467生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Production daily report – Báo cáo hàng ngày sản xuất
468生产资源规划 (shēngchǎn zīyuán guīhuà) – Production resource planning – Lập kế hoạch tài nguyên sản xuất
469工厂成本核算 (gōngchǎng chéngběn hésuàn) – Factory cost accounting – Hạch toán chi phí nhà máy
470生产设备报废 (shēngchǎn shèbèi bàofèi) – Production equipment scrapping – Thanh lý thiết bị sản xuất
471物料消耗分析 (wùliào xiāohào fēnxī) – Material consumption analysis – Phân tích tiêu hao vật tư
472生产成本预算 (shēngchǎn chéngběn yùsuàn) – Production cost budget – Ngân sách chi phí sản xuất
473工程项目成本控制 (gōngchéng xiàngmù chéngběn kòngzhì) – Engineering project cost control – Kiểm soát chi phí dự án kỹ thuật
474设备检测计划 (shèbèi jiǎncè jìhuà) – Equipment testing plan – Kế hoạch kiểm tra thiết bị
475生产负荷调整 (shēngchǎn fùhé tiáozhěng) – Production load adjustment – Điều chỉnh tải trọng sản xuất
476生产材料消耗统计 (shēngchǎn cáiliào xiāohào tǒngjì) – Production material consumption statistics – Thống kê tiêu hao vật tư sản xuất
477设备使用报告 (shèbèi shǐyòng bàogào) – Equipment usage report – Báo cáo sử dụng thiết bị
478生产预算审查 (shēngchǎn yùsuàn shěnchá) – Production budget review – Xem xét ngân sách sản xuất
479生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất
480生产设备管理 (shēngchǎn shèbèi guǎnlǐ) – Production equipment management – Quản lý thiết bị sản xuất
481生产调度管理 (shēngchǎn diàodù guǎnlǐ) – Production scheduling management – Quản lý lập lịch sản xuất
482生产数据记录 (shēngchǎn shùjù jìlù) – Production data recording – Ghi chép dữ liệu sản xuất
483工程预算核算 (gōngchéng yùsuàn hésuàn) – Engineering budget accounting – Hạch toán ngân sách dự án kỹ thuật
484生产数据分析 (shēngchǎn shùjù fēnxī) – Production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất
485设备效率评估 (shèbèi xiàolǜ pínggū) – Equipment efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả thiết bị
486生产资源分配 (shēngchǎn zīyuán fēnpèi) – Production resource allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất
487工程项目进度 (gōngchéng xiàngmù jìndù) – Engineering project progress – Tiến độ dự án kỹ thuật
488生产目标达成 (shēngchǎn mùbiāo dáchéng) – Production target achievement – Đạt được mục tiêu sản xuất
489设备采购预算 (shèbèi cǎigòu yùsuàn) – Equipment purchase budget – Ngân sách mua thiết bị
490生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất
491成本核算软件 (chéngběn hésuàn ruǎnjiàn) – Cost accounting software – Phần mềm hạch toán chi phí
492生产成本分析报告 (shēngchǎn chéngběn fēnxī bàogào) – Production cost analysis report – Báo cáo phân tích chi phí sản xuất
493设备维护预算 (shèbèi wéihù yùsuàn) – Equipment maintenance budget – Ngân sách bảo trì thiết bị
494原材料采购计划 (yuáncáiliào cǎigòu jìhuà) – Raw material procurement plan – Kế hoạch mua nguyên liệu
495工程成本管理 (gōngchéng chéngběn guǎnlǐ) – Engineering cost management – Quản lý chi phí kỹ thuật
496生产能力分析 (shēngchǎn nénglì fēnxī) – Production capacity analysis – Phân tích năng lực sản xuất
497设备维修预算 (shèbèi wéixiū yùsuàn) – Equipment repair budget – Ngân sách sửa chữa thiết bị
498工厂产值报告 (gōngchǎng chǎnzhí bàogào) – Factory output report – Báo cáo sản lượng nhà máy
499生产进度控制 (shēngchǎn jìndù kòngzhì) – Production progress control – Kiểm soát tiến độ sản xuất
500设备购置清单 (shèbèi gòuzhì qīngdān) – Equipment purchase list – Danh sách mua thiết bị
501工程成本审查 (gōngchéng chéngběn shěnchá) – Engineering cost audit – Kiểm tra chi phí kỹ thuật
502生产库存调整计划 (shēngchǎn kùcún tiáozhěng jìhuà) – Production inventory adjustment plan – Kế hoạch điều chỉnh tồn kho sản xuất
503生产管理成本 (shēngchǎn guǎnlǐ chéngběn) – Production management cost – Chi phí quản lý sản xuất
504设备运营成本 (shèbèi yùnxíng chéngběn) – Equipment operating cost – Chi phí vận hành thiết bị
505生产工艺标准化 (shēngchǎn gōngyì biāozhǔnhuà) – Production process standardization – Chuẩn hóa quy trình sản xuất
506成本控制流程 (chéngběn kòngzhì liúchéng) – Cost control process – Quy trình kiểm soát chi phí
507工厂生产效率 (gōngchǎng shēngchǎn xiàolǜ) – Factory production efficiency – Hiệu quả sản xuất nhà máy
508设备采购跟踪报告 (shèbèi cǎigòu gēnzōng bàogào) – Equipment procurement tracking report – Báo cáo theo dõi mua thiết bị
509生产报废管理 (shēngchǎn bàofèi guǎnlǐ) – Production scrap management – Quản lý phế phẩm sản xuất
510生产操作规程 (shēngchǎn cāozuò guīchéng) – Production operating procedures – Quy trình vận hành sản xuất
511设备效能评估 (shèbèi xiàonéng pínggū) – Equipment performance evaluation – Đánh giá hiệu năng thiết bị
512生产设备更新 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn) – Production equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị sản xuất
513生产计划执行情况 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng qíngkuàng) – Production plan execution status – Tình trạng thực hiện kế hoạch sản xuất
514设备维护记录表 (shèbèi wéihù jìlù biǎo) – Equipment maintenance log sheet – Bảng ghi chép bảo trì thiết bị
515成本控制分析 (chéngběn kòngzhì fēnxī) – Cost control analysis – Phân tích kiểm soát chi phí
516生产损耗报告 (shēngchǎn sǔnhào bàogào) – Production loss report – Báo cáo tổn thất sản xuất
517生产设备清单 (shēngchǎn shèbèi qīngdān) – Production equipment inventory – Danh sách thiết bị sản xuất
518工程预算管理 (gōngchéng yùsuàn guǎnlǐ) – Engineering budget management – Quản lý ngân sách kỹ thuật
519生产管理费用 (shēngchǎn guǎnlǐ fèiyòng) – Production management expenses – Chi phí quản lý sản xuất
520设备维护计划 (shèbèi wéihù jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị
521生产进度安排 (shēngchǎn jìndù ānpái) – Production schedule arrangement – Sắp xếp tiến độ sản xuất
522成本核算报告 (chéngběn hésuàn bàogào) – Cost accounting report – Báo cáo hạch toán chi phí
523生产调度系统 (shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất
524工程项目进展报告 (gōngchéng xiàngmù jìnzhǎn bàogào) – Engineering project progress report – Báo cáo tiến độ dự án kỹ thuật
525生产工艺标准 (shēngchǎn gōngyì biāozhǔn) – Production process standard – Tiêu chuẩn quy trình sản xuất
526设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment repair log – Nhật ký sửa chữa thiết bị
527生产设备费用 (shēngchǎn shèbèi fèiyòng) – Production equipment cost – Chi phí thiết bị sản xuất
528生产计划调整报告 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng bàogào) – Production plan adjustment report – Báo cáo điều chỉnh kế hoạch sản xuất
529设备使用维护 (shèbèi shǐyòng wéihù) – Equipment usage and maintenance – Sử dụng và bảo trì thiết bị
530生产成本报告 (shēngchǎn chéngběn bàogào) – Production cost report – Báo cáo chi phí sản xuất
531工程实施计划 (gōngchéng shíshī jìhuà) – Engineering implementation plan – Kế hoạch thực hiện kỹ thuật
532成本控制标准 (chéngběn kòngzhì biāozhǔn) – Cost control standard – Tiêu chuẩn kiểm soát chi phí
533生产设备采购管理 (shēngchǎn shèbèi cǎigòu guǎnlǐ) – Production equipment procurement management – Quản lý mua sắm thiết bị sản xuất
534设备操作手册 (shèbèi cāozuò shǒucè) – Equipment operation manual – Sổ tay vận hành thiết bị
535生产消耗报告 (shēngchǎn xiāohào bàogào) – Production consumption report – Báo cáo tiêu hao sản xuất
536生产调整流程 (shēngchǎn tiáozhěng liúchéng) – Production adjustment process – Quy trình điều chỉnh sản xuất
537生产合规审核 (shēngchǎn héguī shěnhé) – Production compliance audit – Kiểm toán tuân thủ sản xuất
538成本报告分析 (chéngběn bàogào fēnxī) – Cost report analysis – Phân tích báo cáo chi phí
539工程项目费用控制 (gōngchéng xiàngmù fèiyòng kòngzhì) – Engineering project cost control – Kiểm soát chi phí dự án kỹ thuật
540设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment operating efficiency – Hiệu quả vận hành thiết bị
541生产工艺流程 (shēngchǎn gōngyì liúchéng) – Production process flow – Quy trình sản xuất
542生产效率报告 (shēngchǎn xiàolǜ bàogào) – Production efficiency report – Báo cáo hiệu quả sản xuất
543设备管理报告 (shèbèi guǎnlǐ bàogào) – Equipment management report – Báo cáo quản lý thiết bị
544生产报废物资 (shēngchǎn bàofèi wùzī) – Production scrap materials – Vật tư phế phẩm sản xuất
545生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) – Production task allocation – Phân bổ nhiệm vụ sản xuất
546工程项目验收 (gōngchéng xiàngmù yànshōu) – Engineering project acceptance – Tiếp nhận dự án kỹ thuật
547设备管理系统 (shèbèi guǎnlǐ xìtǒng) – Equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị
548生产项目成本核算 (shēngchǎn xiàngmù chéngběn hésuàn) – Production project cost accounting – Hạch toán chi phí dự án sản xuất
549工程设备验收 (gōngchéng shèbèi yànshōu) – Engineering equipment acceptance – Tiếp nhận thiết bị kỹ thuật
550生产维修记录 (shēngchǎn wéixiū jìlù) – Production maintenance log – Nhật ký bảo trì sản xuất
551设备性能报告 (shèbèi xìngnéng bàogào) – Equipment performance report – Báo cáo hiệu suất thiết bị
552生产数据录入 (shēngchǎn shùjù lùrù) – Production data entry – Nhập liệu dữ liệu sản xuất
553生产设备检验 (shēngchǎn shèbèi jiǎnyàn) – Production equipment inspection – Kiểm tra thiết bị sản xuất
554工程项目进度管理 (gōngchéng xiàngmù jìndù guǎnlǐ) – Engineering project progress management – Quản lý tiến độ dự án kỹ thuật
555设备使用报告表 (shèbèi shǐyòng bàogào biǎo) – Equipment usage report form – Mẫu báo cáo sử dụng thiết bị
556生产质量审核 (shēngchǎn zhìliàng shěnhé) – Production quality audit – Kiểm toán chất lượng sản xuất
557设备维修计划 (shèbèi wéixiū jìhuà) – Equipment repair plan – Kế hoạch sửa chữa thiết bị
558生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất
559成本分析工具 (chéngběn fēnxī gōngjù) – Cost analysis tools – Công cụ phân tích chi phí
560工程预算调整 (gōngchéng yùsuàn tiáozhěng) – Engineering budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách dự án kỹ thuật
561生产设施优化 (shēngchǎn shèshī yōuhuà) – Production facility optimization – Tối ưu hóa cơ sở sản xuất
562生产流程控制 (shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất
563成本核算方法 (chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Cost accounting methods – Phương pháp hạch toán chi phí
564设备检修计划 (shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – Equipment repair plan – Kế hoạch sửa chữa thiết bị
565生产操作规范 (shēngchǎn cāozuò guīfàn) – Production operating standards – Tiêu chuẩn vận hành sản xuất
566生产现场管理 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site production management – Quản lý sản xuất tại chỗ
567设备故障报告 (shèbèi gùzhàng bàogào) – Equipment failure report – Báo cáo sự cố thiết bị
568生产环境评估 (shēngchǎn huánjìng pínggū) – Production environment assessment – Đánh giá môi trường sản xuất
569设备投资回报 (shèbèi tóuzī huíbào) – Equipment investment return – Lợi tức đầu tư thiết bị
570工程项目成本预算 (gōngchéng xiàngmù chéngběn yùsuàn) – Engineering project cost budget – Ngân sách chi phí dự án kỹ thuật
571生产质量管理 (shēngchǎn zhìliàng guǎnlǐ) – Production quality management – Quản lý chất lượng sản xuất
572成本控制报告 (chéngběn kòngzhì bàogào) – Cost control report – Báo cáo kiểm soát chi phí
573设备维修费用 (shèbèi wéixiū fèiyòng) – Equipment repair costs – Chi phí sửa chữa thiết bị
574生产数据管理 (shēngchǎn shùjù guǎnlǐ) – Production data management – Quản lý dữ liệu sản xuất
575生产人员培训 (shēngchǎn rényuán péixùn) – Production staff training – Đào tạo nhân viên sản xuất
576工程项目审核 (gōngchéng xiàngmù shěnhé) – Engineering project audit – Kiểm toán dự án kỹ thuật
577设备性能测试 (shèbèi xìngnéng cèshì) – Equipment performance testing – Kiểm tra hiệu suất thiết bị
578工程项目成本分析 (gōngchéng xiàngmù chéngběn fēnxī) – Engineering project cost analysis – Phân tích chi phí dự án kỹ thuật
579设备检测报告 (shèbèi jiǎncè bàogào) – Equipment inspection report – Báo cáo kiểm tra thiết bị
580生产成本预测 (shēngchǎn chéngběn yùcè) – Production cost forecasting – Dự báo chi phí sản xuất
581工程预算审批 (gōngchéng yùsuàn shěnpī) – Engineering budget approval – Phê duyệt ngân sách kỹ thuật
582生产车间管理 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) – Workshop production management – Quản lý sản xuất xưởng
583生产目标设定 (shēngchǎn mùbiāo shèdìng) – Production target setting – Thiết lập mục tiêu sản xuất
584设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance records – Hồ sơ bảo trì thiết bị
585生产产品定价 (shēngchǎn chǎnpǐn dìngjià) – Production product pricing – Định giá sản phẩm sản xuất
586设备检修成本 (shèbèi jiǎnxiū chéngběn) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị
587工程进度控制 (gōngchéng jìndù kòngzhì) – Engineering progress control – Kiểm soát tiến độ kỹ thuật
588生产设备检修 (shēngchǎn shèbèi jiǎnxiū) – Production equipment inspection – Kiểm tra thiết bị sản xuất
589设备管理计划 (shèbèi guǎnlǐ jìhuà) – Equipment management plan – Kế hoạch quản lý thiết bị
590生产质量检验 (shēngchǎn zhìliàng jiǎnyàn) – Production quality inspection – Kiểm tra chất lượng sản xuất
591设备操作培训 (shèbèi cāozuò péixùn) – Equipment operation training – Đào tạo vận hành thiết bị
592生产质量控制体系 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì tǐxì) – Production quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng sản xuất
593设备维护检查 (shèbèi wéihù jiǎnchá) – Equipment maintenance inspection – Kiểm tra bảo trì thiết bị
594生产任务分配表 (shēngchǎn rènwù fēnpèi biǎo) – Production task allocation form – Biểu mẫu phân bổ nhiệm vụ sản xuất
595工程实施报告 (gōngchéng shíshī bàogào) – Engineering implementation report – Báo cáo thực hiện dự án kỹ thuật
596生产成本管理 (shēngchǎn chéngběn guǎnlǐ) – Production cost management – Quản lý chi phí sản xuất
597工程成本审计 (gōngchéng chéngběn shěnjì) – Engineering cost audit – Kiểm toán chi phí kỹ thuật
598设备维修计划表 (shèbèi wéixiū jìhuà biǎo) – Equipment maintenance schedule – Lịch trình bảo trì thiết bị
599生产效率提升计划 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng jìhuà) – Production efficiency improvement plan – Kế hoạch cải thiện hiệu quả sản xuất
600设备采购预算 (shèbèi cǎigòu yùsuàn) – Equipment procurement budget – Ngân sách mua sắm thiết bị
601工程项目执行 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng) – Engineering project execution – Thực hiện dự án kỹ thuật
602生产现场控制 (shēngchǎn xiànchǎng kòngzhì) – On-site production control – Kiểm soát sản xuất tại chỗ
603设备管理软件 (shèbèi guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Equipment management software – Phần mềm quản lý thiết bị
604生产线改造 (shēngchǎn xiàn gǎizào) – Production line renovation – Cải tạo dây chuyền sản xuất
605工程项目预算控制 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn kòngzhì) – Engineering project budget control – Kiểm soát ngân sách dự án kỹ thuật
606设备维修费用管理 (shèbèi wéixiū fèiyòng guǎnlǐ) – Equipment maintenance cost management – Quản lý chi phí bảo trì thiết bị
607生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
608工程项目进度报告 (gōngchéng xiàngmù jìndù bàogào) – Engineering project progress report – Báo cáo tiến độ dự án kỹ thuật
609生产工时管理 (shēngchǎn gōngshí guǎnlǐ) – Production labor hour management – Quản lý giờ công sản xuất
610设备保养报告 (shèbèi bǎoyǎng bàogào) – Equipment maintenance report – Báo cáo bảo dưỡng thiết bị
611生产物料管理 (shēngchǎn wùliào guǎnlǐ) – Production material management – Quản lý vật liệu sản xuất
612设备使用统计 (shèbèi shǐyòng tǒngjì) – Equipment usage statistics – Thống kê sử dụng thiết bị
613工程项目审计报告 (gōngchéng xiàngmù shěnjì bàogào) – Engineering project audit report – Báo cáo kiểm toán dự án kỹ thuật
614设备操作记录 (shèbèi cāozuò jìlù) – Equipment operation record – Nhật ký vận hành thiết bị
615生产任务进度 (shēngchǎn rènwù jìndù) – Production task progress – Tiến độ nhiệm vụ sản xuất
616工程项目财务报告 (gōngchéng xiàngmù cáiwù bàogào) – Engineering project financial report – Báo cáo tài chính dự án kỹ thuật
617生产目标监控 (shēngchǎn mùbiāo jiānkòng) – Production target monitoring – Giám sát mục tiêu sản xuất
618工程项目风险评估 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn pínggū) – Engineering project risk assessment – Đánh giá rủi ro dự án kỹ thuật
619设备使用检查 (shèbèi shǐyòng jiǎnchá) – Equipment usage inspection – Kiểm tra sử dụng thiết bị
620生产工时统计 (shēngchǎn gōngshí tǒngjì) – Production labor hour statistics – Thống kê giờ công sản xuất
621工程项目执行计划 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng jìhuà) – Engineering project execution plan – Kế hoạch thực hiện dự án kỹ thuật
622生产工艺调整 (shēngchǎn gōngyì tiáozhěng) – Production process adjustment – Điều chỉnh quy trình sản xuất
623设备状态报告 (shèbèi zhuàngtài bàogào) – Equipment status report – Báo cáo trạng thái thiết bị
624生产质量管理体系 (shēngchǎn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Production quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng sản xuất
625工程项目计划 (gōngchéng xiàngmù jìhuà) – Engineering project plan – Kế hoạch dự án kỹ thuật
626生产任务监督 (shēngchǎn rènwù jiāndū) – Production task supervision – Giám sát nhiệm vụ sản xuất
627设备管理费用 (shèbèi guǎnlǐ fèiyòng) – Equipment management cost – Chi phí quản lý thiết bị
628生产进度调整 (shēngchǎn jìndù tiáozhěng) – Production progress adjustment – Điều chỉnh tiến độ sản xuất
629生产数据记录 (shēngchǎn shùjù jìlù) – Production data records – Hồ sơ dữ liệu sản xuất
630生产作业标准 (shēngchǎn zuòyè biāozhǔn) – Production operation standards – Tiêu chuẩn vận hành sản xuất
631设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment operational efficiency – Hiệu quả vận hành thiết bị
632工程预算审核 (gōngchéng yùsuàn shěnhé) – Engineering budget review – Xem xét ngân sách kỹ thuật
633设备采购审批 (shèbèi cǎigòu shěnpī) – Equipment procurement approval – Phê duyệt mua sắm thiết bị
634生产计划管理 (shēngchǎn jìhuà guǎnlǐ) – Production planning management – Quản lý kế hoạch sản xuất
635工程项目评估 (gōngchéng xiàngmù pínggū) – Engineering project evaluation – Đánh giá dự án kỹ thuật
636生产工艺控制 (shēngchǎn gōngyì kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất
637设备操作规程 (shèbèi cāozuò guīchéng) – Equipment operating procedures – Quy trình vận hành thiết bị
638生产材料消耗 (shēngchǎn cáiliào xiāohào) – Production material consumption – Tiêu hao vật liệu sản xuất
639工程进度监控 (gōngchéng jìndù jiānkòng) – Engineering project progress monitoring – Giám sát tiến độ dự án kỹ thuật
640设备性能维护 (shèbèi xìngnéng wéihù) – Equipment performance maintenance – Bảo trì hiệu suất thiết bị
641生产设备配置 (shēngchǎn shèbèi pèizhì) – Production equipment configuration – Cấu hình thiết bị sản xuất
642工程项目成本预测 (gōngchéng xiàngmù chéngběn yùcè) – Engineering project cost forecasting – Dự báo chi phí dự án kỹ thuật
643生产流程标准化 (shēngchǎn liúchéng biāozhǔnhuà) – Standardization of production process – Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất
644设备日常检查 (shèbèi rìcháng jiǎnchá) – Daily equipment inspection – Kiểm tra thiết bị hàng ngày
645工程项目延期 (gōngchéng xiàngmù yánqī) – Engineering project delay – Hoãn dự án kỹ thuật
646生产设备校准 (shēngchǎn shèbèi jiàozhǔn) – Production equipment calibration – Hiệu chỉnh thiết bị sản xuất
647工程项目资源分配 (gōngchéng xiàngmù zīyuán fēnpèi) – Engineering project resource allocation – Phân bổ tài nguyên dự án kỹ thuật
648生产任务调整 (shēngchǎn rènwù tiáozhěng) – Production task adjustment – Điều chỉnh nhiệm vụ sản xuất
649设备状态监控 (shèbèi zhuàngtài jiānkòng) – Equipment status monitoring – Giám sát trạng thái thiết bị
650工程项目审计意见 (gōngchéng xiàngmù shěnjì yìjiàn) – Engineering project audit opinion – Ý kiến kiểm toán dự án kỹ thuật
651生产流程改善 (shēngchǎn liúchéng gǎishàn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất
652设备采购计划 (shèbèi cǎigòu jìhuà) – Equipment procurement plan – Kế hoạch mua sắm thiết bị
653生产设备投资 (shēngchǎn shèbèi tóuzī) – Production equipment investment – Đầu tư thiết bị sản xuất
654工程项目执行力 (gōngchéng xiàngmù zhíxínglì) – Engineering project execution capability – Năng lực thực hiện dự án kỹ thuật
655设备维护操作 (shèbèi wéihù cāozuò) – Equipment maintenance operation – Vận hành bảo trì thiết bị
656生产质量审核 (shēngchǎn zhìliàng shěnhé) – Production quality audit – Kiểm tra chất lượng sản xuất
657工程成本优化 (gōngchéng chéngběn yōuhuà) – Engineering cost optimization – Tối ưu hóa chi phí kỹ thuật
658生产车间布局 (shēngchǎn chējiān bùjú) – Workshop layout – Bố trí xưởng sản xuất
659设备管理方案 (shèbèi guǎnlǐ fāng’àn) – Equipment management plan – Kế hoạch quản lý thiết bị
660工程项目管理工具 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ gōngjù) – Engineering project management tools – Công cụ quản lý dự án kỹ thuật
661生产计划调整表 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng biǎo) – Production plan adjustment form – Biểu mẫu điều chỉnh kế hoạch sản xuất
662设备维修调度 (shèbèi wéixiū diàodù) – Equipment maintenance scheduling – Lập lịch bảo trì thiết bị
663生产目标达成 (shēngchǎn mùbiāo dáchéng) – Achievement of production targets – Đạt được mục tiêu sản xuất
664工程预算控制 (gōngchéng yùsuàn kòngzhì) – Engineering budget control – Kiểm soát ngân sách kỹ thuật
665设备检查标准 (shèbèi jiǎnchá biāozhǔn) – Equipment inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thiết bị
666生产车间管理制度 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ zhìdù) – Workshop production management system – Hệ thống quản lý sản xuất xưởng
667工程项目风险控制 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn kòngzhì) – Engineering project risk control – Kiểm soát rủi ro dự án kỹ thuật
668设备操作管理 (shèbèi cāozuò guǎnlǐ) – Equipment operation management – Quản lý vận hành thiết bị
669生产车间安全 (shēngchǎn chējiān ānquán) – Workshop safety – An toàn xưởng sản xuất
670工程项目成本评估 (gōngchéng xiàngmù chéngběn pínggū) – Engineering project cost evaluation – Đánh giá chi phí dự án kỹ thuật
671生产调度优化 (shēngchǎn diàodù yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình sản xuất
672设备故障诊断 (shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Equipment fault diagnosis – Chẩn đoán sự cố thiết bị
673生产资源配置 (shēngchǎn zīyuán pèizhì) – Production resource allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất
674工程项目实施进度 (gōngchéng xiàngmù shíshī jìndù) – Engineering project implementation progress – Tiến độ thực hiện dự án kỹ thuật
675设备调度计划 (shèbèi diàodù jìhuà) – Equipment scheduling plan – Kế hoạch điều độ thiết bị
676生产线监控 (shēngchǎn xiàn jiānkòng) – Production line monitoring – Giám sát dây chuyền sản xuất
677生产技术培训 (shēngchǎn jìshù péixùn) – Production technology training – Đào tạo kỹ thuật sản xuất
678工程项目实施方案 (gōngchéng xiàngmù shíshī fāng’àn) – Engineering project implementation plan – Kế hoạch thực hiện dự án kỹ thuật
679设备使用周期 (shèbèi shǐyòng zhōuqī) – Equipment usage cycle – Chu kỳ sử dụng thiết bị
680生产设备投入 (shēngchǎn shèbèi tóurù) – Production equipment input – Đầu tư thiết bị sản xuất
681工程预算报告 (gōngchéng yùsuàn bàogào) – Engineering budget report – Báo cáo ngân sách dự án kỹ thuật
682生产效率监测 (shēngchǎn xiàolǜ jiāncè) – Production efficiency monitoring – Giám sát hiệu quả sản xuất
683设备改造计划 (shèbèi gǎizào jìhuà) – Equipment modification plan – Kế hoạch cải tạo thiết bị
684工程项目资源评估 (gōngchéng xiàngmù zīyuán pínggū) – Engineering project resource assessment – Đánh giá tài nguyên dự án kỹ thuật
685设备故障处理 (shèbèi gùzhàng chǔlǐ) – Equipment failure handling – Xử lý sự cố thiết bị
686工程项目进度调整 (gōngchéng xiàngmù jìndù tiáozhěng) – Engineering project schedule adjustment – Điều chỉnh tiến độ dự án kỹ thuật
687生产成本分析 (shēngchǎn chéngběn fēnxī) – Production cost analysis – Phân tích chi phí sản xuất
688工程项目风险管理 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Engineering project risk management – Quản lý rủi ro dự án kỹ thuật
689生产现场安全 (shēngchǎn xiànchǎng ānquán) – On-site production safety – An toàn sản xuất tại chỗ
690设备检查记录 (shèbèi jiǎnchá jìlù) – Equipment inspection records – Hồ sơ kiểm tra thiết bị
691工程项目目标 (gōngchéng xiàngmù mùbiāo) – Engineering project objectives – Mục tiêu dự án kỹ thuật
692生产质量改进 (shēngchǎn zhìliàng gǎijìn) – Production quality improvement – Cải tiến chất lượng sản xuất
693设备采购需求 (shèbèi cǎigòu xūqiú) – Equipment procurement requirements – Yêu cầu mua sắm thiết bị
694生产管理系统 (shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Production management system – Hệ thống quản lý sản xuất
695设备运行分析 (shèbèi yùnxíng fēnxī) – Equipment operation analysis – Phân tích hoạt động thiết bị
696设备使用优化 (shèbèi shǐyòng yōuhuà) – Equipment usage optimization – Tối ưu hóa sử dụng thiết bị
697生产计划调整 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng) – Production schedule adjustment – Điều chỉnh kế hoạch sản xuất
698设备验收报告 (shèbèi yànshōu bàogào) – Equipment acceptance report – Báo cáo nghiệm thu thiết bị
699生产运营成本 (shēngchǎn yùnyíng chéngběn) – Production operating costs – Chi phí vận hành sản xuất
700设备管理制度 (shèbèi guǎnlǐ zhìdù) – Equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị
701工程预算执行 (gōngchéng yùsuàn zhíxíng) – Engineering budget implementation – Thực hiện ngân sách dự án kỹ thuật
702生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) – Production task allocation – Phân công nhiệm vụ sản xuất
703设备采购流程 (shèbèi cǎigòu liúchéng) – Equipment procurement process – Quy trình mua sắm thiết bị
704设备维护工作 (shèbèi wéihù gōngzuò) – Equipment maintenance work – Công việc bảo trì thiết bị
705生产数据监控 (shēngchǎn shùjù jiānkòng) – Production data monitoring – Giám sát dữ liệu sản xuất
706设备调度管理 (shèbèi tiáodù guǎnlǐ) – Equipment scheduling management – Quản lý lịch trình thiết bị
707工程项目质量评估 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng pínggū) – Engineering project quality assessment – Đánh giá chất lượng dự án kỹ thuật
708设备库存管理 (shèbèi kùcún guǎnlǐ) – Equipment inventory management – Quản lý tồn kho thiết bị
709生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
710设备故障排除 (shèbèi gùzhàng páichú) – Equipment troubleshooting – Khắc phục sự cố thiết bị
711生产绩效评估 (shēngchǎn jìxiào pínggū) – Production performance evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất
712生产环节管理 (shēngchǎn huánjié guǎnlǐ) – Production link management – Quản lý các khâu sản xuất
713设备操作规范 (shèbèi cāozuò guīfàn) – Equipment operating standards – Tiêu chuẩn vận hành thiết bị
714工程项目进度控制 (gōngchéng xiàngmù jìndù kòngzhì) – Engineering project schedule control – Kiểm soát tiến độ dự án kỹ thuật
715设备采购管理 (shèbèi cǎigòu guǎnlǐ) – Equipment procurement management – Quản lý mua sắm thiết bị
716生产过程管理 (shēngchǎn guòchéng guǎnlǐ) – Production process management – Quản lý quá trình sản xuất
717工程项目资金分配 (gōngchéng xiàngmù zījīn fēnpèi) – Engineering project fund allocation – Phân bổ quỹ dự án kỹ thuật
718生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production anomaly handling – Xử lý sự cố sản xuất
719设备运行维护 (shèbèi yùnxíng wéihù) – Equipment operation and maintenance – Vận hành và bảo trì thiết bị
720生产质量检测 (shēngchǎn zhìliàng jiǎncè) – Production quality inspection – Kiểm tra chất lượng sản xuất
721设备运营成本 (shèbèi yùnyíng chéngběn) – Equipment operation cost – Chi phí vận hành thiết bị
722生产效益评估 (shēngchǎn xiàoyì pínggū) – Production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất
723设备管理台账 (shèbèi guǎnlǐ táizhàng) – Equipment management ledger – Sổ quản lý thiết bị
724生产能力规划 (shēngchǎn nénglì guīhuà) – Production capacity planning – Lập kế hoạch công suất sản xuất
725设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance records – Hồ sơ bảo dưỡng thiết bị
726生产过程控制标准 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì biāozhǔn) – Production process control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát quá trình sản xuất
727工程项目进度跟踪 (gōngchéng xiàngmù jìndù gēnzōng) – Engineering project schedule tracking – Theo dõi tiến độ dự án kỹ thuật
728生产调度系统 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất
729设备管理费用 (shèbèi guǎnlǐ fèiyòng) – Equipment management expenses – Chi phí quản lý thiết bị
730生产技术支持 (shēngchǎn jìshù zhīchí) – Production technical support – Hỗ trợ kỹ thuật sản xuất
731工程项目验收 (gōngchéng xiàngmù yànshōu) – Engineering project acceptance – Nghiệm thu dự án kỹ thuật
732生产质量控制系统 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì xìtǒng) – Production quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng sản xuất
733设备维护周期 (shèbèi wéihù zhōuqī) – Equipment maintenance cycle – Chu kỳ bảo trì thiết bị
734生产效益提升 (shēngchǎn xiàoyì tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả sản xuất
735设备操作规范化 (shèbèi cāozuò guīfànhuà) – Equipment operation standardization – Chuẩn hóa vận hành thiết bị
736生产工作计划 (shēngchǎn gōngzuò jìhuà) – Production work plan – Kế hoạch công việc sản xuất
737设备调试工作 (shèbèi tiáoshì gōngzuò) – Equipment debugging work – Công việc kiểm tra thiết bị
738设备报废管理 (shèbèi bàofèi guǎnlǐ) – Equipment scrapping management – Quản lý thiết bị thanh lý
739生产损耗控制 (shēngchǎn sǔnhào kòngzhì) – Production loss control – Kiểm soát hao hụt sản xuất
740设备维修费用 (shèbèi wéixiū fèiyòng) – Equipment repair cost – Chi phí sửa chữa thiết bị
741生产检修计划 (shēngchǎn jiǎnxiū jìhuà) – Production maintenance plan – Kế hoạch bảo trì sản xuất
742工程项目评审 (gōngchéng xiàngmù píngshěn) – Engineering project review – Đánh giá dự án kỹ thuật
743设备管理优化 (shèbèi guǎnlǐ yōuhuà) – Equipment management optimization – Tối ưu hóa quản lý thiết bị
744工程项目变更 (gōngchéng xiàngmù biàngēng) – Engineering project change – Thay đổi dự án kỹ thuật
745设备维修记录表 (shèbèi wéixiū jìlù biǎo) – Equipment maintenance log – Bảng ghi chép bảo trì thiết bị
746生产现场管理系统 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ xìtǒng) – On-site production management system – Hệ thống quản lý sản xuất tại chỗ
747设备优化计划 (shèbèi yōuhuà jìhuà) – Equipment optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa thiết bị
748生产线配置 (shēngchǎn xiàn pèizhì) – Production line configuration – Cấu hình dây chuyền sản xuất
749工程项目成本核算 (gōngchéng xiàngmù chéngběn hé suàn) – Engineering project cost accounting – Kế toán chi phí dự án kỹ thuật
750生产设备投入 (shēngchǎn shèbèi tóurù) – Production equipment investment – Đầu tư thiết bị sản xuất
751工程项目周期管理 (gōngchéng xiàngmù zhōuqī guǎnlǐ) – Engineering project schedule management – Quản lý thời gian dự án kỹ thuật
752生产原材料采购 (shēngchǎn yuán cáiliào cǎigòu) – Production raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu sản xuất
753生产效率提升方案 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng fāng’àn) – Production efficiency improvement plan – Kế hoạch nâng cao hiệu quả sản xuất
754工程项目经济性分析 (gōngchéng xiàngmù jīngjìxìng fēnxī) – Engineering project economic analysis – Phân tích tính kinh tế dự án kỹ thuật
755设备故障诊断 (shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Equipment failure diagnosis – Chẩn đoán sự cố thiết bị
756工程项目资金审批 (gōngchéng xiàngmù zījīn shěnpī) – Engineering project fund approval – Phê duyệt quỹ dự án kỹ thuật
757生产现场检查 (shēngchǎn xiànchǎng jiǎnchá) – On-site production inspection – Kiểm tra sản xuất tại chỗ
758设备预防性维护 (shèbèi yùfángxìng wéihù) – Equipment preventive maintenance – Bảo trì phòng ngừa thiết bị
759工程项目质量评估 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng pínggū) – Engineering project quality evaluation – Đánh giá chất lượng dự án kỹ thuật
760生产节能方案 (shēngchǎn jiénièng fāng’àn) – Production energy-saving plan – Kế hoạch tiết kiệm năng lượng sản xuất
761设备生命周期管理 (shèbèi shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ) – Equipment lifecycle management – Quản lý vòng đời thiết bị
762工程项目验收标准 (gōngchéng xiàngmù yànshōu biāozhǔn) – Engineering project acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án kỹ thuật
763生产现场优化 (shēngchǎn xiànchǎng yōuhuà) – On-site production optimization – Tối ưu hóa sản xuất tại chỗ
764设备容量分析 (shèbèi róngliàng fēnxī) – Equipment capacity analysis – Phân tích công suất thiết bị
765工程项目管理软件 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Engineering project management software – Phần mềm quản lý dự án kỹ thuật
766生产安全控制 (shēngchǎn ānquán kòngzhì) – Production safety control – Kiểm soát an toàn sản xuất
767设备安装调试 (shèbèi ānzhuāng tiáoshì) – Equipment installation and commissioning – Lắp đặt và chạy thử thiết bị
768工程项目完工 (gōngchéng xiàngmù wángōng) – Engineering project completion – Hoàn thành dự án kỹ thuật
769设备损坏报告 (shèbèi sǔnhuài bàogào) – Equipment damage report – Báo cáo hư hỏng thiết bị
770生产设备修复 (shēngchǎn shèbèi xiūfù) – Production equipment repair – Sửa chữa thiết bị sản xuất
771设备故障预防 (shèbèi gùzhàng yùfáng) – Equipment failure prevention – Phòng ngừa sự cố thiết bị
772工程项目质量控制 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng kòngzhì) – Engineering project quality control – Kiểm soát chất lượng dự án kỹ thuật
773生产线性能优化 (shēngchǎn xiàn xìngnéng yōuhuà) – Production line performance optimization – Tối ưu hóa hiệu suất dây chuyền sản xuất
774设备安装监督 (shèbèi ānzhuāng jiāndū) – Equipment installation supervision – Giám sát lắp đặt thiết bị
775工程项目预算管理 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn guǎnlǐ) – Engineering project budget management – Quản lý ngân sách dự án kỹ thuật
776生产批次跟踪 (shēngchǎn pīcì gēnzōng) – Production batch tracking – Theo dõi lô sản xuất
777设备性能提升 (shèbèi xìngnéng tíshēng) – Equipment performance improvement – Nâng cao hiệu suất thiết bị
778工程项目合同管理 (gōngchéng xiàngmù hétóng guǎnlǐ) – Engineering project contract management – Quản lý hợp đồng dự án kỹ thuật
779设备调度优化 (shèbèi tiáodù yōuhuà) – Equipment scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình thiết bị
780工程项目审计 (gōngchéng xiàngmù shěnjì) – Engineering project audit – Kiểm toán dự án kỹ thuật
781工程项目资金调度 (gōngchéng xiàngmù zījīn tiáodù) – Engineering project fund allocation – Phân bổ quỹ dự án kỹ thuật
782设备检查报告 (shèbèi jiǎnchá bàogào) – Equipment inspection report – Báo cáo kiểm tra thiết bị
783工程项目报告 (gōngchéng xiàngmù bàogào) – Engineering project report – Báo cáo dự án kỹ thuật
784生产线检测 (shēngchǎn xiàn jiǎncè) – Production line inspection – Kiểm tra dây chuyền sản xuất
785设备效率分析 (shèbèi xiàolǜ fēnxī) – Equipment efficiency analysis – Phân tích hiệu quả thiết bị
786工程项目进度表 (gōngchéng xiàngmù jìndù biǎo) – Engineering project schedule table – Bảng tiến độ dự án kỹ thuật
787生产设备安装 (shēngchǎn shèbèi ānzhuāng) – Production equipment installation – Lắp đặt thiết bị sản xuất
788设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ bảo trì thiết bị
789生产任务追踪 (shēngchǎn rènwù zhuīzōng) – Production task tracking – Theo dõi nhiệm vụ sản xuất
790设备检修计划 (shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – Equipment overhaul plan – Kế hoạch đại tu thiết bị
791工程项目合作 (gōngchéng xiàngmù hézuò) – Engineering project cooperation – Hợp tác dự án kỹ thuật
792生产线升级 (shēngchǎn xiàn shēngjí) – Production line upgrade – Nâng cấp dây chuyền sản xuất
793设备安装验收 (shèbèi ānzhuāng yànshōu) – Equipment installation acceptance – Nghiệm thu lắp đặt thiết bị
794工程项目结算 (gōngchéng xiàngmù jiésuàn) – Engineering project settlement – Thanh toán dự án kỹ thuật
795生产流程管理 (shēngchǎn liúchéng guǎnlǐ) – Production process management – Quản lý quy trình sản xuất
796设备调试报告 (shèbèi tiáoshì bàogào) – Equipment commissioning report – Báo cáo chạy thử thiết bị
797工程项目调度 (gōngchéng xiàngmù tiáodù) – Engineering project scheduling – Lịch trình dự án kỹ thuật
798生产损耗控制 (shēngchǎn sǔnhào kòngzhì) – Production loss control – Kiểm soát tổn thất sản xuất
799设备配置优化 (shèbèi pèizhì yōuhuà) – Equipment configuration optimization – Tối ưu hóa cấu hình thiết bị
800工程项目合同签订 (gōngchéng xiàngmù hétóng qiāndìng) – Engineering project contract signing – Ký kết hợp đồng dự án kỹ thuật
801工程项目质量检查 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng jiǎnchá) – Engineering project quality inspection – Kiểm tra chất lượng dự án kỹ thuật
802生产设备成本 (shēngchǎn shèbèi chéngběn) – Production equipment cost – Chi phí thiết bị sản xuất
803设备使用手册 (shèbèi shǐyòng shǒucè) – Equipment user manual – Hướng dẫn sử dụng thiết bị
804工程项目预审 (gōngchéng xiàngmù yùshěn) – Engineering project pre-audit – Kiểm tra trước khi thực hiện dự án kỹ thuật
805生产线工作效率 (shēngchǎn xiàn gōngzuò xiàolǜ) – Production line work efficiency – Hiệu quả công việc dây chuyền sản xuất
806工程项目进度检查 (gōngchéng xiàngmù jìndù jiǎnchá) – Engineering project progress check – Kiểm tra tiến độ dự án kỹ thuật
807生产计划制定 (shēngchǎn jìhuà zhìdìng) – Production plan formulation – Xây dựng kế hoạch sản xuất
808设备使用记录 (shèbèi shǐyòng jìlù) – Equipment usage record – Hồ sơ sử dụng thiết bị
809生产设备更新计划 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn jìhuà) – Production equipment upgrade plan – Kế hoạch nâng cấp thiết bị sản xuất
810设备预算 (shèbèi yùsuàn) – Equipment budget – Ngân sách thiết bị
811工程项目启动会议 (gōngchéng xiàngmù qǐdòng huìyì) – Engineering project kick-off meeting – Cuộc họp khởi động dự án kỹ thuật
812生产人员培训 (shēngchǎn rényuán péixùn) – Production personnel training – Đào tạo nhân viên sản xuất
813设备调度管理 (shèbèi tiáodù guǎnlǐ) – Equipment scheduling management – Quản lý điều phối thiết bị
814工程项目付款 (gōngchéng xiàngmù fùkuǎn) – Engineering project payment – Thanh toán dự án kỹ thuật
815生产设备评估 (shēngchǎn shèbèi pínggū) – Production equipment evaluation – Đánh giá thiết bị sản xuất
816设备成本核算 (shèbèi chéngběn hé suàn) – Equipment cost accounting – Kế toán chi phí thiết bị
817设备保养记录 (shèbèi bǎoyǎng jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ bảo dưỡng thiết bị
818工程项目供应商管理 (gōngchéng xiàngmù gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Engineering project supplier management – Quản lý nhà cung cấp dự án kỹ thuật
819工程项目财务管理 (gōngchéng xiàngmù cáiwù guǎnlǐ) – Engineering project financial management – Quản lý tài chính dự án kỹ thuật
820生产作业计划 (shēngchǎn zuòyè jìhuà) – Production operation plan – Kế hoạch sản xuất công việc
821设备改造 (shèbèi gǎizào) – Equipment modification – Sửa đổi thiết bị
822生产部门协调 (shēngchǎn bùmén xiétiáo) – Production department coordination – Điều phối bộ phận sản xuất
823工程项目技术支持 (gōngchéng xiàngmù jìshù zhīchí) – Engineering project technical support – Hỗ trợ kỹ thuật dự án kỹ thuật
824生产设备调度 (shēngchǎn shèbèi tiáodù) – Production equipment scheduling – Lịch trình thiết bị sản xuất
825设备精度控制 (shèbèi jīngdù kòngzhì) – Equipment precision control – Kiểm soát độ chính xác thiết bị
826工程项目验收报告 (gōngchéng xiàngmù yànshōu bàogào) – Engineering project acceptance report – Báo cáo nghiệm thu dự án kỹ thuật
827设备生命周期 (shèbèi shēngmìng zhōuqī) – Equipment lifecycle – Vòng đời thiết bị
828生产环境监控 (shēngchǎn huánjìng jiānkòng) – Production environment monitoring – Giám sát môi trường sản xuất
829设备备件管理 (shèbèi bèijiàn guǎnlǐ) – Equipment spare parts management – Quản lý phụ tùng thiết bị
830生产工时管理 (shēngchǎn gōngshí guǎnlǐ) – Production work hours management – Quản lý giờ làm việc sản xuất
831设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment operation efficiency – Hiệu quả vận hành thiết bị
832生产系统集成 (shēngchǎn xìtǒng jíchéng) – Production system integration – Tích hợp hệ thống sản xuất
833设备更新换代 (shèbèi gēngxīn huàndài) – Equipment upgrade and replacement – Nâng cấp và thay thế thiết bị
834工程项目验收标准 (gōngchéng xiàngmù yànshōu biāozhǔn) – Engineering project acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án kỹ thuật
835生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Production process monitoring – Giám sát quy trình sản xuất
836生产自动化系统 (shēngchǎn zìdònghuà xìtǒng) – Production automation system – Hệ thống tự động hóa sản xuất
837设备状态监测 (shèbèi zhuàngtài jiāncè) – Equipment status monitoring – Giám sát trạng thái thiết bị
838工程项目预算编制 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn biānzhì) – Engineering project budget preparation – Chuẩn bị ngân sách dự án kỹ thuật
839生产任务调度 (shēngchǎn rènwù tiáodù) – Production task scheduling – Lên lịch nhiệm vụ sản xuất
840工程项目资源管理 (gōngchéng xiàngmù zīyuán guǎnlǐ) – Engineering project resource management – Quản lý tài nguyên dự án kỹ thuật
841生产过程改进 (shēngchǎn guòchéng gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất
842设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment repair record – Hồ sơ sửa chữa thiết bị
843工程项目质量保证 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng bǎozhèng) – Engineering project quality assurance – Đảm bảo chất lượng dự án kỹ thuật
844生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình công nghệ sản xuất
845设备容量规划 (shèbèi róngliàng guīhuà) – Equipment capacity planning – Kế hoạch dung lượng thiết bị
846设备采购成本 (shèbèi cǎigòu chéngběn) – Equipment procurement cost – Chi phí mua sắm thiết bị
847工程项目进度跟踪 (gōngchéng xiàngmù jìndù gēnzōng) – Engineering project progress tracking – Theo dõi tiến độ dự án kỹ thuật
848设备折旧 (shèbèi zhédiào) – Equipment depreciation – Khấu hao thiết bị
849生产管理团队 (shēngchǎn guǎnlǐ tuánduì) – Production management team – Đội ngũ quản lý sản xuất
850设备升级 (shèbèi shēngjí) – Equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị
851生产任务完成率 (shēngchǎn rènwù wánchéng lǜ) – Production task completion rate – Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ sản xuất
852设备保修期 (shèbèi bǎoxiū qī) – Equipment warranty period – Thời gian bảo hành thiết bị
853工程项目决算 (gōngchéng xiàngmù juésuàn) – Engineering project final account – Quyết toán dự án kỹ thuật
854生产自动化设备 (shēngchǎn zìdònghuà shèbèi) – Production automation equipment – Thiết bị tự động hóa sản xuất
855设备备品备件 (shèbèi bèipǐn bèijiàn) – Equipment spares and parts – Phụ tùng và linh kiện thiết bị
856工程项目进度报告 (gōngchéng xiàngmù jìndù bàogào) – Engineering project schedule report – Báo cáo tiến độ dự án kỹ thuật
857生产车间布局 (shēngchǎn chējiān bùjú) – Production workshop layout – Bố trí xưởng sản xuất
858设备生产标准 (shèbèi shēngchǎn biāozhǔn) – Equipment production standards – Tiêu chuẩn sản xuất thiết bị
859生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình công nghệ sản xuất
860设备折旧管理 (shèbèi zhédiào guǎnlǐ) – Equipment depreciation management – Quản lý khấu hao thiết bị
861工程项目资金管理 (gōngchéng xiàngmù zījīn guǎnlǐ) – Engineering project fund management – Quản lý quỹ dự án kỹ thuật
862生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả sản xuất
863设备运行成本 (shèbèi yùnxíng chéngběn) – Equipment operating cost – Chi phí vận hành thiết bị
864工程项目资金控制 (gōngchéng xiàngmù zījīn kòngzhì) – Engineering project fund control – Kiểm soát quỹ dự án kỹ thuật
865生产计划变更 (shēngchǎn jìhuà biàngēng) – Production plan change – Thay đổi kế hoạch sản xuất
866工程项目执行报告 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng bàogào) – Engineering project execution report – Báo cáo thực hiện dự án kỹ thuật
867生产现场管理 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) – Production site management – Quản lý hiện trường sản xuất
868设备安全检查 (shèbèi ānquán jiǎnchá) – Equipment safety inspection – Kiểm tra an toàn thiết bị
869工程项目施工进度 (gōngchéng xiàngmù shīgōng jìndù) – Engineering project construction progress – Tiến độ thi công dự án kỹ thuật
870生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production flow optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
871工程项目实施计划 (gōngchéng xiàngmù shíshī jìhuà) – Engineering project implementation plan – Kế hoạch triển khai dự án kỹ thuật
872生产车间设备 (shēngchǎn chējiān shèbèi) – Workshop equipment – Thiết bị xưởng sản xuất
873设备维护标准 (shèbèi wéihù biāozhǔn) – Equipment maintenance standards – Tiêu chuẩn bảo trì thiết bị
874生产记录管理 (shēngchǎn jìlù guǎnlǐ) – Production record management – Quản lý hồ sơ sản xuất
875设备管理规程 (shèbèi guǎnlǐ guīchéng) – Equipment management procedure – Quy trình quản lý thiết bị
876工程项目调度管理 (gōngchéng xiàngmù tiáodù guǎnlǐ) – Engineering project scheduling management – Quản lý lịch trình dự án kỹ thuật
877生产设备投资 (shēngchǎn shèbèi tóuzī) – Production equipment investment – Đầu tư vào thiết bị sản xuất
878工程项目绩效评估 (gōngchéng xiàngmù jìxiào pínggū) – Engineering project performance evaluation – Đánh giá hiệu suất dự án kỹ thuật
879生产材料管理 (shēngchǎn cáiliào guǎnlǐ) – Production material management – Quản lý vật liệu sản xuất
880设备备件库存 (shèbèi bèijiàn kùcún) – Equipment spare parts inventory – Kho phụ tùng thiết bị
881工程项目目标管理 (gōngchéng xiàngmù mùbiāo guǎnlǐ) – Engineering project goal management – Quản lý mục tiêu dự án kỹ thuật
882生产调度系统 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lên lịch sản xuất
883设备监控系统 (shèbèi jiānkòng xìtǒng) – Equipment monitoring system – Hệ thống giám sát thiết bị
884工程项目阶段管理 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn guǎnlǐ) – Engineering project phase management – Quản lý giai đoạn dự án kỹ thuật
885生产安全管理 (shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Production safety management – Quản lý an toàn sản xuất
886设备管理责任 (shèbèi guǎnlǐ zérèn) – Equipment management responsibility – Trách nhiệm quản lý thiết bị
887工程项目预算审批 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn shěnpī) – Engineering project budget approval – Phê duyệt ngân sách dự án kỹ thuật
888生产设备投资回报 (shēngchǎn shèbèi tóuzī huíbào) – Production equipment return on investment – Tỷ suất sinh lời từ đầu tư thiết bị sản xuất
889设备性能评估 (shèbèi xìngnéng pínggū) – Equipment performance evaluation – Đánh giá hiệu suất thiết bị
890工程项目监理 (gōngchéng xiàngmù jiānlǐ) – Engineering project supervision – Giám sát dự án kỹ thuật
891生产经营分析 (shēngchǎn jīngyíng fēnxī) – Production operation analysis – Phân tích hoạt động sản xuất
892生产目标管理 (shēngchǎn mùbiāo guǎnlǐ) – Production target management – Quản lý mục tiêu sản xuất
893工程项目验收 (gōngchéng xiàngmù yànshōu) – Engineering project acceptance – Nhận xét dự án kỹ thuật
894生产成本预算 (shēngchǎn chéngběn yùsuàn) – Production cost budgeting – Dự toán chi phí sản xuất
895生产标准操作程序 (shēngchǎn biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Standard operating procedure for production – Quy trình vận hành tiêu chuẩn sản xuất
896设备质量检查 (shèbèi zhìliàng jiǎnchá) – Equipment quality inspection – Kiểm tra chất lượng thiết bị
897工程项目融资 (gōngchéng xiàngmù róngzī) – Engineering project financing – Tài trợ dự án kỹ thuật
898生产数据追踪 (shēngchǎn shùjù zhuīzōng) – Production data tracking – Theo dõi dữ liệu sản xuất
899生产调度计划 (shēngchǎn tiáodù jìhuà) – Production scheduling plan – Kế hoạch lên lịch sản xuất
900生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lịch trình sản xuất
901设备购买审核 (shèbèi gòumǎi shěnhé) – Equipment purchase approval – Phê duyệt mua sắm thiết bị
902生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) – Production task assignment – Phân công nhiệm vụ sản xuất
903工程项目实施报告 (gōngchéng xiàngmù shíshī bàogào) – Engineering project implementation report – Báo cáo triển khai dự án kỹ thuật
904生产资源管理 (shēngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Production resource management – Quản lý tài nguyên sản xuất
905生产人员管理 (shēngchǎn rényuán guǎnlǐ) – Production personnel management – Quản lý nhân sự sản xuất
906设备退役 (shèbèi tuìyì) – Equipment decommissioning – Tháo dỡ thiết bị
907生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất
908工程项目竣工报告 (gōngchéng xiàngmù jùngōng bàogào) – Engineering project completion report – Báo cáo hoàn thành dự án kỹ thuật
909设备保养周期 (shèbèi bǎoyǎng zhōuqī) – Equipment maintenance cycle – Chu kỳ bảo trì thiết bị
910工程项目质量报告 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng bàogào) – Engineering project quality report – Báo cáo chất lượng dự án kỹ thuật
911生产物流管理 (shēngchǎn wùliú guǎnlǐ) – Production logistics management – Quản lý logistics sản xuất
912工程项目投标 (gōngchéng xiàngmù tóubiāo) – Engineering project bidding – Tham gia đấu thầu dự án kỹ thuật
913设备拆卸 (shèbèi chāixiè) – Equipment dismantling – Tháo dỡ thiết bị
914生产工具管理 (shēngchǎn gōngjù guǎnlǐ) – Production tool management – Quản lý công cụ sản xuất
915设备采购管理流程 (shèbèi cǎigòu guǎnlǐ liúchéng) – Equipment procurement management process – Quy trình quản lý mua sắm thiết bị
916工程项目建设 (gōngchéng xiàngmù jiànshè) – Engineering project construction – Xây dựng dự án kỹ thuật
917生产日常管理 (shēngchǎn rìcháng guǎnlǐ) – Daily production management – Quản lý sản xuất hàng ngày
918设备使用效率 (shèbèi shǐyòng xiàolǜ) – Equipment usage efficiency – Hiệu suất sử dụng thiết bị
919工程项目协调 (gōngchéng xiàngmù xiétiáo) – Engineering project coordination – Phối hợp dự án kỹ thuật
920生产过程优化 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quá trình sản xuất
921设备运输管理 (shèbèi yùnshū guǎnlǐ) – Equipment transportation management – Quản lý vận chuyển thiết bị
922工程项目调整 (gōngchéng xiàngmù tiáozhěng) – Engineering project adjustment – Điều chỉnh dự án kỹ thuật
923生产周期管理 (shēngchǎn zhōuqī guǎnlǐ) – Production cycle management – Quản lý chu kỳ sản xuất
924设备安全管理 (shèbèi ānquán guǎnlǐ) – Equipment safety management – Quản lý an toàn thiết bị
925设备维修保养 (shèbèi wéixiū bǎoyǎng) – Equipment maintenance and servicing – Bảo trì và sửa chữa thiết bị
926工程项目可行性研究 (gōngchéng xiàngmù kěxíngxìng yánjiū) – Engineering project feasibility study – Nghiên cứu khả thi dự án kỹ thuật
927生产质量标准 (shēngchǎn zhìliàng biāozhǔn) – Production quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất
928设备安装 (shèbèi ānzhuāng) – Equipment installation – Lắp đặt thiết bị
929工程项目进度控制 (gōngchéng xiàngmù jìndù kòngzhì) – Engineering project progress control – Kiểm soát tiến độ dự án kỹ thuật
930设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment commissioning – Kiểm tra và vận hành thiết bị
931工程项目项目经理 (gōngchéng xiàngmù xiàngmù jīnglǐ) – Engineering project manager – Quản lý dự án kỹ thuật
932设备使用培训 (shèbèi shǐyòng péixùn) – Equipment usage training – Đào tạo sử dụng thiết bị
933工程项目合同谈判 (gōngchéng xiàngmù hétóng tánpàn) – Engineering project contract negotiation – Đàm phán hợp đồng dự án kỹ thuật
934生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hé suàn) – Production cost calculation – Tính toán chi phí sản xuất
935工程项目阶段验收 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn yànshōu) – Engineering project phase acceptance – Kiểm tra giai đoạn dự án kỹ thuật
936生产过程优化方案 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà fāng’àn) – Production process optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa quá trình sản xuất
937工程项目延误 (gōngchéng xiàngmù yánwù) – Engineering project delay – Chậm tiến độ dự án kỹ thuật
938设备储备管理 (shèbèi chǔbèi guǎnlǐ) – Equipment reserve management – Quản lý dự trữ thiết bị
939生产设备检修 (shēngchǎn shèbèi jiǎnxiū) – Production equipment overhaul – Đại tu thiết bị sản xuất
940工程项目报销流程 (gōngchéng xiàngmù bàoxiāo liúchéng) – Engineering project reimbursement process – Quy trình hoàn trả chi phí dự án kỹ thuật
941生产资源调配 (shēngchǎn zīyuán tiáopèi) – Production resource allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất
942工程项目设计方案 (gōngchéng xiàngmù shèjì fāng’àn) – Engineering project design plan – Kế hoạch thiết kế dự án kỹ thuật
943生产设备管理系统 (shēngchǎn shèbèi guǎnlǐ xìtǒng) – Production equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị sản xuất
944生产环境控制 (shēngchǎn huánjìng kòngzhì) – Production environment control – Kiểm soát môi trường sản xuất
945设备使用记录 (shèbèi shǐyòng jìlù) – Equipment usage log – Nhật ký sử dụng thiết bị
946工程项目预算执行 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn zhíxíng) – Engineering project budget execution – Thực hiện ngân sách dự án kỹ thuật
947生产调度优化 (shēngchǎn tiáodù yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình sản xuất
948生产工作流管理 (shēngchǎn gōngzuòliú guǎnlǐ) – Production workflow management – Quản lý luồng công việc sản xuất
949设备容量管理 (shèbèi róngliàng guǎnlǐ) – Equipment capacity management – Quản lý công suất thiết bị
950生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu suất sản xuất
951设备使用情况分析 (shèbèi shǐyòng qíngkuàng fēnxī) – Equipment usage analysis – Phân tích tình trạng sử dụng thiết bị
952工程项目进度分析 (gōngchéng xiàngmù jìndù fēnxī) – Engineering project progress analysis – Phân tích tiến độ dự án kỹ thuật
953生产线自动化 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà) – Production line automation – Tự động hóa dây chuyền sản xuất
954工程项目预算编制 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn biānzhì) – Engineering project budget preparation – Lập ngân sách dự án kỹ thuật
955设备质量控制 (shèbèi zhìliàng kòngzhì) – Equipment quality control – Kiểm soát chất lượng thiết bị
956工程项目竣工验收 (gōngchéng xiàngmù jùngōng yànshōu) – Engineering project completion acceptance – Nghiệm thu hoàn thành dự án kỹ thuật
957生产环境安全 (shēngchǎn huánjìng ānquán) – Production environment safety – An toàn môi trường sản xuất
958工程项目报告编写 (gōngchéng xiàngmù bàogào biānxiě) – Engineering project report writing – Soạn thảo báo cáo dự án kỹ thuật
959生产计划实施 (shēngchǎn jìhuà shíshī) – Production plan implementation – Thực hiện kế hoạch sản xuất
960工程项目现场管理 (gōngchéng xiàngmù xiànchǎng guǎnlǐ) – Engineering project site management – Quản lý hiện trường dự án kỹ thuật
961生产调度管理 (shēngchǎn tiáodù guǎnlǐ) – Production scheduling management – Quản lý lập lịch sản xuất
962生产设备选型 (shēngchǎn shèbèi xuǎn xíng) – Production equipment selection – Lựa chọn thiết bị sản xuất
963设备操作规程 (shèbèi cāozuò guīchéng) – Equipment operation procedures – Quy trình vận hành thiết bị
964生产车间管理 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý xưởng sản xuất
965设备存储管理 (shèbèi cúnchǔ guǎnlǐ) – Equipment storage management – Quản lý lưu trữ thiết bị
966工程项目人员管理 (gōngchéng xiàngmù rényuán guǎnlǐ) – Engineering project personnel management – Quản lý nhân sự dự án kỹ thuật
967生产计划编制 (shēngchǎn jìhuà biānzhì) – Production plan preparation – Lập kế hoạch sản xuất
968生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa công nghệ sản xuất
969设备调整 (shèbèi tiáozhěng) – Equipment adjustment – Điều chỉnh thiết bị
970生产资源调度 (shēngchǎn zīyuán tiáodù) – Production resource scheduling – Lên lịch tài nguyên sản xuất
971工程项目绩效考核 (gōngchéng xiàngmù jìxiào kǎohé) – Engineering project performance evaluation – Đánh giá hiệu suất dự án kỹ thuật
972设备管理台账 (shèbèi guǎnlǐ táizhàng) – Equipment management ledger – Sổ theo dõi quản lý thiết bị
973生产设备采购 (shēngchǎn shèbèi cǎigòu) – Production equipment procurement – Mua sắm thiết bị sản xuất
974设备检查记录 (shèbèi jiǎnchá jìlù) – Equipment inspection record – Nhật ký kiểm tra thiết bị
975工程项目资金管理 (gōngchéng xiàngmù zījīn guǎnlǐ) – Engineering project fund management – Quản lý nguồn vốn dự án kỹ thuật
976生产线维护 (shēngchǎn xiàn wéihù) – Production line maintenance – Bảo trì dây chuyền sản xuất
977设备停机记录 (shèbèi tíngjī jìlù) – Equipment downtime record – Nhật ký dừng máy thiết bị
978工程项目成果验收 (gōngchéng xiàngmù chéngguǒ yànshōu) – Engineering project result acceptance – Nghiệm thu kết quả dự án kỹ thuật
979生产统计报表 (shēngchǎn tǒngjì bàobiǎo) – Production statistics report – Báo cáo thống kê sản xuất
980设备维修周期 (shèbèi wéixiū zhōuqī) – Equipment maintenance cycle – Chu kỳ bảo trì thiết bị
981生产设备检查 (shēngchǎn shèbèi jiǎnchá) – Production equipment inspection – Kiểm tra thiết bị sản xuất
982工程项目财务审计 (gōngchéng xiàngmù cáiwù shěnjì) – Engineering project financial audit – Kiểm toán tài chính dự án kỹ thuật
983生产订单处理 (shēngchǎn dìngdān chǔlǐ) – Production order processing – Xử lý đơn hàng sản xuất
984设备操作员 (shèbèi cāozuò yuán) – Equipment operator – Nhân viên vận hành thiết bị
985工程项目预算调整 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn tiáozhěng) – Engineering project budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách dự án kỹ thuật
986设备维护记录表 (shèbèi wéihù jìlù biǎo) – Equipment maintenance record form – Biểu mẫu ghi chép bảo trì thiết bị
987生产资源利用率 (shēngchǎn zīyuán lìyòng lǜ) – Production resource utilization rate – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên sản xuất
988设备修复 (shèbèi xiūfù) – Equipment repair – Sửa chữa thiết bị
989工程项目财务报表 (gōngchéng xiàngmù cáiwù bàobiǎo) – Engineering project financial statement – Báo cáo tài chính dự án kỹ thuật
990生产排程 (shēngchǎn pái chéng) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất
991设备资产管理 (shèbèi zīchǎn guǎnlǐ) – Equipment asset management – Quản lý tài sản thiết bị
992工程项目总成本 (gōngchéng xiàngmù zǒng chéngběn) – Engineering project total cost – Tổng chi phí dự án kỹ thuật
993工程项目经济分析 (gōngchéng xiàngmù jīngjì fēnxī) – Engineering project economic analysis – Phân tích kinh tế dự án kỹ thuật
994生产质量标准 (shēngchǎn zhìliàng biāozhǔn) – Production quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất
995设备智能化 (shèbèi zhìnéng huà) – Equipment intelligence – Thiết bị thông minh
996工程项目资金审批 (gōngchéng xiàngmù zījīn shěnpī) – Engineering project fund approval – Phê duyệt nguồn vốn dự án kỹ thuật
997生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) – Production plan execution – Thực thi kế hoạch sản xuất
998设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment upkeep – Duy trì thiết bị
999生产进度监控 (shēngchǎn jìndù jiānkòng) – Production progress monitoring – Giám sát tiến độ sản xuất
1000设备资源管理 (shèbèi zīyuán guǎnlǐ) – Equipment resource management – Quản lý tài nguyên thiết bị
1001工程项目质量管理 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng guǎnlǐ) – Engineering project quality management – Quản lý chất lượng dự án kỹ thuật
1002设备维护保养 (shèbèi wéihù bǎoyǎng) – Equipment maintenance and upkeep – Bảo trì và bảo dưỡng thiết bị
1003工程项目收尾 (gōngchéng xiàngmù shōuwěi) – Engineering project completion – Hoàn thành dự án kỹ thuật
1004生产负荷 (shēngchǎn fùhé) – Production load – Tải trọng sản xuất
1005设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment debugging – Kiểm tra và điều chỉnh thiết bị
1006设备故障 (shèbèi gùzhàng) – Equipment failure – Hỏng hóc thiết bị
1007工程项目安全管理 (gōngchéng xiàngmù ānquán guǎnlǐ) – Engineering project safety management – Quản lý an toàn dự án kỹ thuật
1008生产调度系统优化 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng yōuhuà) – Production scheduling system optimization – Tối ưu hóa hệ thống lập lịch sản xuất
1009设备更换 (shèbèi gēnghuàn) – Equipment replacement – Thay thế thiết bị
1010生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Production cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất
1011设备校准 (shèbèi jiàozhǔn) – Equipment calibration – Hiệu chuẩn thiết bị
1012工程项目中期评估 (gōngchéng xiàngmù zhōngqī pínggū) – Engineering project mid-term evaluation – Đánh giá giữa kỳ dự án kỹ thuật
1013生产供应链管理 (shēngchǎn gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Production supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng sản xuất
1014工程项目目标设定 (gōngchéng xiàngmù mùbiāo shèdìng) – Engineering project goal setting – Thiết lập mục tiêu dự án kỹ thuật
1015设备维修周期计划 (shèbèi wéixiū zhōuqī jìhuà) – Equipment maintenance cycle plan – Kế hoạch chu kỳ bảo trì thiết bị
1016工程项目资金调配 (gōngchéng xiàngmù zījīn tiáopèi) – Engineering project fund allocation – Phân bổ nguồn vốn dự án kỹ thuật
1017设备操作手册 (shèbèi cāozuò shǒucè) – Equipment operating manual – Sổ tay vận hành thiết bị
1018生产线改造 (shēngchǎn xiàn gǎizào) – Production line modification – Cải tạo dây chuyền sản xuất
1019设备自动化 (shèbèi zìdòng huà) – Equipment automation – Tự động hóa thiết bị
1020工程项目延期 (gōngchéng xiàngmù yánqī) – Engineering project delay – Hoãn tiến độ dự án kỹ thuật
1021生产设备投入 (shēngchǎn shèbèi tóurù) – Production equipment investment – Đầu tư vào thiết bị sản xuất
1022设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment overhaul – Đại tu thiết bị
1023工程项目执行进度 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng jìndù) – Engineering project execution progress – Tiến độ thực hiện dự án kỹ thuật
1024设备紧急修理 (shèbèi jǐnjí xiūlǐ) – Emergency equipment repair – Sửa chữa thiết bị khẩn cấp
1025工程项目可行性分析 (gōngchéng xiàngmù kěxíngxì fēnxī) – Engineering project feasibility analysis – Phân tích khả thi dự án kỹ thuật
1026设备耗材管理 (shèbèi hàocái guǎnlǐ) – Equipment consumables management – Quản lý vật tư tiêu hao thiết bị
1027生产班次安排 (shēngchǎn bāncì ānpái) – Production shift scheduling – Sắp xếp ca sản xuất
1028生产质量监控 (shēngchǎn zhìliàng jiānkòng) – Production quality monitoring – Giám sát chất lượng sản xuất
1029设备安装调试 (shèbèi ānzhuāng tiáoshì) – Equipment installation and debugging – Lắp đặt và điều chỉnh thiết bị
1030生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity assessment – Đánh giá năng lực sản xuất
1031设备运行日志 (shèbèi yùnxíng rìzhì) – Equipment operation log – Nhật ký vận hành thiết bị
1032生产工艺改良 (shēngchǎn gōngyì gǎiliáng) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất
1033设备试运行 (shèbèi shì yùnxíng) – Equipment trial operation – Vận hành thử thiết bị
1034工程项目竣工 (gōngchéng xiàngmù jùngōng) – Engineering project completion – Hoàn thành dự án kỹ thuật
1035生产设备选型 (shēngchǎn shèbèi xuǎnxíng) – Production equipment selection – Lựa chọn thiết bị sản xuất
1036设备效率 (shèbèi xiàolǜ) – Equipment efficiency – Hiệu suất thiết bị
1037生产设备验收 (shēngchǎn shèbèi yànshōu) – Production equipment acceptance – Kiểm tra và tiếp nhận thiết bị sản xuất
1038设备维修成本 (shèbèi wéixiū chéngběn) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị
1039设备标准化 (shèbèi biāozhǔnhuà) – Equipment standardization – Tiêu chuẩn hóa thiết bị
1040生产流程控制系统 (shēngchǎn liúchéng kòngzhì xìtǒng) – Production process control system – Hệ thống kiểm soát quy trình sản xuất
1041设备改造项目 (shèbèi gǎizào xiàngmù) – Equipment modification project – Dự án cải tạo thiết bị
1042设备调度 (shèbèi tiáodù) – Equipment scheduling – Lập lịch thiết bị
1043工程项目计划调整 (gōngchéng xiàngmù jìhuà tiáozhěng) – Engineering project schedule adjustment – Điều chỉnh kế hoạch dự án kỹ thuật
1044生产资源计划 (shēngchǎn zīyuán jìhuà) – Production resource planning – Kế hoạch tài nguyên sản xuất
1045设备故障排除 (shèbèi gùzhàng páichú) – Equipment troubleshooting – Xử lý sự cố thiết bị
1046工程项目招标 (gōngchéng xiàngmù zhāobiāo) – Engineering project bidding – Mời thầu dự án kỹ thuật
1047生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Production process monitoring – Giám sát quá trình sản xuất
1048工程项目阶段报告 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn bàogào) – Engineering project phase report – Báo cáo giai đoạn dự án kỹ thuật
1049工程项目工程量 (gōngchéng xiàngmù gōngchéng liàng) – Engineering project quantity – Khối lượng công trình dự án kỹ thuật
1050生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất
1051工程项目投资 (gōngchéng xiàngmù tóuzī) – Engineering project investment – Đầu tư dự án kỹ thuật
1052生产节能 (shēngchǎn jié néng) – Production energy saving – Tiết kiệm năng lượng sản xuất
1053工程项目支出 (gōngchéng xiàngmù zhīchū) – Engineering project expenditure – Chi phí dự án kỹ thuật
1054生产批次管理 (shēngchǎn pīcì guǎnlǐ) – Production batch management – Quản lý lô sản xuất
1055设备更新计划 (shèbèi gēngxīn jìhuà) – Equipment renewal plan – Kế hoạch nâng cấp thiết bị
1056工程项目合同执行 (gōngchéng xiàngmù hétóng zhíxíng) – Engineering project contract execution – Thực hiện hợp đồng dự án kỹ thuật
1057工程项目延误 (gōngchéng xiàngmù yánwù) – Engineering project delay – Trì hoãn dự án kỹ thuật
1058生产设施 (shēngchǎn shèshī) – Production facilities – Cơ sở sản xuất
1059设备维修人员 (shèbèi wéixiū rényuán) – Equipment maintenance personnel – Nhân viên bảo trì thiết bị
1060生产安全培训 (shēngchǎn ānquán péixùn) – Production safety training – Đào tạo an toàn sản xuất
1061工程项目招标文件 (gōngchéng xiàngmù zhāobiāo wénjiàn) – Engineering project bidding documents – Tài liệu mời thầu dự án kỹ thuật
1062设备技术支持 (shèbèi jìshù zhīchí) – Equipment technical support – Hỗ trợ kỹ thuật thiết bị
1063工程项目资金管理 (gōngchéng xiàngmù zījīn guǎnlǐ) – Engineering project financial management – Quản lý tài chính dự án kỹ thuật
1064生产能力优化 (shēngchǎn nénglì yōuhuà) – Production capacity optimization – Tối ưu hóa năng lực sản xuất
1065设备性能优化 (shèbèi xìngnéng yōuhuà) – Equipment performance optimization – Tối ưu hóa hiệu suất thiết bị
1066设备维护管理 (shèbèi wéihù guǎnlǐ) – Equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị
1067工程项目进展报告 (gōngchéng xiàngmù jìnzhǎn bàogào) – Engineering project progress report – Báo cáo tiến triển dự án kỹ thuật
1068设备预防性维护 (shèbèi yùfáng xìng wéihù) – Equipment preventive maintenance – Bảo trì phòng ngừa thiết bị
1069生产工时管理 (shēngchǎn gōngshí guǎnlǐ) – Production labor time management – Quản lý giờ lao động sản xuất
1070设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment inspection and repair – Kiểm tra và sửa chữa thiết bị
1071工程项目阶段审核 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn shěnhé) – Engineering project phase audit – Kiểm tra giai đoạn dự án kỹ thuật
1072生产工艺标准化 (shēngchǎn gōngyì biāozhǔnhuà) – Production process standardization – Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất
1073生产节能技术 (shēngchǎn jié néng jìshù) – Energy-saving technology in production – Công nghệ tiết kiệm năng lượng trong sản xuất
1074工程项目合同审查 (gōngchéng xiàngmù hétóng shěnchá) – Engineering project contract review – Xem xét hợp đồng dự án kỹ thuật
1075工程项目总成本 (gōngchéng xiàngmù zǒng chéngběn) – Total project cost – Tổng chi phí dự án
1076设备配置 (shèbèi pèizhì) – Equipment configuration – Cấu hình thiết bị
1077工程项目资金来源 (gōngchéng xiàngmù zījīn láiyuán) – Funding sources for engineering projects – Nguồn vốn cho các dự án kỹ thuật
1078生产工位 (shēngchǎn gōngwèi) – Production workstation – Vị trí làm việc trong sản xuất
1079设备保养计划 (shèbèi bǎoyǎng jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng thiết bị
1080工程项目交付 (gōngchéng xiàngmù jiāofù) – Engineering project delivery – Giao hàng dự án kỹ thuật
1081生产率提升 (shēngchǎn lǜ tíshēng) – Productivity improvement – Cải thiện năng suất
1082工程项目成本控制计划 (gōngchéng xiàngmù chéngběn kòngzhì jìhuà) – Engineering project cost control plan – Kế hoạch kiểm soát chi phí dự án kỹ thuật
1083生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) – Production schedule – Biểu đồ kế hoạch sản xuất
1084设备技术规范 (shèbèi jìshù guīfàn) – Equipment technical specifications – Quy định kỹ thuật thiết bị
1085设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment maintenance records – Hồ sơ bảo trì thiết bị
1086工程项目审批 (gōngchéng xiàngmù shěnpī) – Engineering project approval – Phê duyệt dự án kỹ thuật
1087设备故障率 (shèbèi gùzhàng lǜ) – Equipment failure rate – Tỷ lệ sự cố thiết bị
1088生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎo shū) – Production work instructions – Hướng dẫn làm việc sản xuất
1089设备参数 (shèbèi cānshù) – Equipment parameters – Thông số kỹ thuật thiết bị
1090设备负荷 (shèbèi fùhè) – Equipment load – Tải trọng thiết bị
1091工程项目质量审查 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng shěnchá) – Engineering project quality review – Kiểm tra chất lượng dự án kỹ thuật
1092生产安全生产标准 (shēngchǎn ānquán shēngchǎn biāozhǔn) – Production safety standards – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất
1093生产环境评估 (shēngchǎn huánjìng pínggū) – Production environment evaluation – Đánh giá môi trường sản xuất
1094设备容量 (shèbèi róngliàng) – Equipment capacity – Công suất thiết bị
1095工程项目阶段 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn) – Engineering project phase – Giai đoạn dự án kỹ thuật
1096生产目标达成 (shēngchǎn mùbiāo dáchéng) – Production target achievement – Đạt mục tiêu sản xuất
1097设备使用计划 (shèbèi shǐyòng jìhuà) – Equipment usage plan – Kế hoạch sử dụng thiết bị
1098工程项目实施 (gōngchéng xiàngmù shíshī) – Engineering project implementation – Triển khai dự án kỹ thuật
1099工程进度管理 (gōngchéng jìndù guǎnlǐ) – Project progress management – Quản lý tiến độ dự án
1100设备采购 (shèbèi cǎigòu) – Equipment procurement – Mua sắm thiết bị
1101工程项目预算管理 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn guǎnlǐ) – Project budget management – Quản lý ngân sách dự án
1102生产工时 (shēngchǎn gōngshí) – Production labor hours – Giờ lao động sản xuất
1103设备可靠性 (shèbèi kěkàolì) – Equipment reliability – Độ tin cậy của thiết bị
1104工程项目变更 (gōngchéng xiàngmù biàngēng) – Project change order – Thay đổi dự án
1105工程项目交接 (gōngchéng xiàngmù jiāojiē) – Project handover – Bàn giao dự án
1106生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất
1107设备可维护性 (shèbèi kěwéihùxìng) – Equipment maintainability – Khả năng bảo trì thiết bị
1108工程项目执行力 (gōngchéng xiàngmù zhíxínglì) – Project execution capability – Năng lực thực thi dự án
1109设备维修服务 (shèbèi wéixiū fúwù) – Equipment repair service – Dịch vụ sửa chữa thiết bị
1110工程项目质量控制 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng kòngzhì) – Project quality control – Kiểm soát chất lượng dự án
1111工程项目风险评估 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn pínggū) – Project risk assessment – Đánh giá rủi ro dự án
1112生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity evaluation – Đánh giá năng lực sản xuất
1113工程项目执行计划 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng jìhuà) – Project execution plan – Kế hoạch thực thi dự án
1114工程项目质量管理 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng guǎnlǐ) – Project quality management – Quản lý chất lượng dự án
1115工程项目合规性 (gōngchéng xiàngmù héguīxìng) – Project compliance – Tính tuân thủ của dự án
1116生产车间改进 (shēngchǎn chējiān gǎijìn) – Workshop improvement – Cải tiến xưởng sản xuất
1117设备租赁 (shèbèi zūlìn) – Equipment leasing – Thuê thiết bị
1118工程项目进度控制 (gōngchéng xiàngmù jìndù kòngzhì) – Project progress control – Kiểm soát tiến độ dự án
1119生产计划协调 (shēngchǎn jìhuà xiétiáo) – Production schedule coordination – Điều phối kế hoạch sản xuất
1120工程项目监理 (gōngchéng xiàngmù jiānlǐ) – Project supervision – Giám sát dự án
1121设备清单 (shèbèi qīngdān) – Equipment inventory – Danh mục thiết bị
1122工程项目成本预算 (gōngchéng xiàngmù chéngběn yùsuàn) – Project cost budget – Ngân sách chi phí dự án
1123生产过程优化 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
1124设备检测 (shèbèi jiǎncè) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị
1125工程项目交付验收 (gōngchéng xiàngmù jiāofù yànshōu) – Project delivery acceptance – Kiểm tra và nghiệm thu dự án
1126生产线管理 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ) – Production line management – Quản lý dây chuyền sản xuất
1127工程项目可行性研究 (gōngchéng xiàngmù kěxíngxìng yánjiū) – Project feasibility study – Nghiên cứu tính khả thi của dự án
1128工程预算控制 (gōngchéng yùsuàn kòngzhì) – Project budget control – Kiểm soát ngân sách dự án
1129生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling – Lên lịch sản xuất
1130设备使用效率 (shèbèi shǐyòng xiàolǜ) – Equipment utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng thiết bị
1131工程项目成本控制 (gōngchéng xiàngmù chéngběn kòngzhì) – Project cost control – Kiểm soát chi phí dự án
1132设备清理 (shèbèi qīnglǐ) – Equipment cleaning – Vệ sinh thiết bị
1133工程项目后评估 (gōngchéng xiàngmù hòu pínggū) – Post-project evaluation – Đánh giá sau dự án
1134生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất
1135设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment commissioning – Cài đặt thiết bị
1136工程合同管理 (gōngchéng hétóng guǎnlǐ) – Contract management for projects – Quản lý hợp đồng dự án
1137设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị
1138工程项目预算审核 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn shěnhé) – Project budget review – Xem xét ngân sách dự án
1139生产自动化 (shēngchǎn zìdònghuà) – Production automation – Tự động hóa sản xuất
1140工程项目总结报告 (gōngchéng xiàngmù zǒngjié bàogào) – Project final report – Báo cáo tổng kết dự án
1141工程项目成本核算 (gōngchéng xiàngmù chéngběn hé suàn) – Project cost accounting – Kế toán chi phí dự án
1142生产流程控制 (shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Production flow control – Kiểm soát dòng chảy sản xuất
1143设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment repair log – Hồ sơ sửa chữa thiết bị
1144工程项目报告 (gōngchéng xiàngmù bàogào) – Project report – Báo cáo dự án
1145设备运行记录 (shèbèi yùnxíng jìlù) – Equipment operation log – Hồ sơ vận hành thiết bị
1146工程项目进度报告 (gōngchéng xiàngmù jìndù bàogào) – Project progress report – Báo cáo tiến độ dự án
1147生产目标达成 (shēngchǎn mùbiāo dáchéng) – Production goal achievement – Đạt mục tiêu sản xuất
1148工程项目管理软件 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Project management software – Phần mềm quản lý dự án
1149设备报废 (shèbèi bàofèi) – Equipment disposal – Thanh lý thiết bị
1150工程项目阶段评估 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn pínggū) – Project phase evaluation – Đánh giá giai đoạn dự án
1151生产订单管理 (shēngchǎn dìngdān guǎnlǐ) – Production order management – Quản lý đơn hàng sản xuất
1152设备租赁协议 (shèbèi zūlìn xiéyì) – Equipment leasing agreement – Hợp đồng thuê thiết bị
1153工程预算编制 (gōngchéng yùsuàn biānzhì) – Project budget preparation – Soạn thảo ngân sách dự án
1154工程成本分配 (gōngchéng chéngběn fēnpèi) – Project cost allocation – Phân bổ chi phí dự án
1155生产效益分析 (shēngchǎn xiàoyì fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu quả sản xuất
1156设备折旧计算 (shèbèi zhédiào jìsuàn) – Equipment depreciation calculation – Tính toán khấu hao thiết bị
1157工程合同执行 (gōngchéng hétóng zhíxíng) – Contract execution for projects – Thực hiện hợp đồng dự án
1158设备功能测试 (shèbèi gōngnéng cèshì) – Equipment functional testing – Kiểm tra chức năng thiết bị
1159工程项目进展 (gōngchéng xiàngmù jìnzhǎn) – Project progress – Tiến độ dự án
1160生产工序 (shēngchǎn gōngxù) – Production operation – Công đoạn sản xuất
1161设备寿命 (shèbèi shòumìng) – Equipment lifespan – Tuổi thọ thiết bị
1162工程项目报销 (gōngchéng xiàngmù bàoxiāo) – Project reimbursement – Hoàn trả chi phí dự án
1163生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hé suàn) – Production cost accounting – Kế toán chi phí sản xuất
1164设备清单 (shèbèi qīngdān) – Equipment inventory – Danh sách thiết bị
1165工程项目风险管理 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Project risk management – Quản lý rủi ro dự án
1166生产数据记录 (shēngchǎn shùjù jìlù) – Production data record – Hồ sơ dữ liệu sản xuất
1167设备调度 (shèbèi tiáodù) – Equipment scheduling – Lịch trình thiết bị
1168工程项目变更管理 (gōngchéng xiàngmù biàngēng guǎnlǐ) – Project change management – Quản lý thay đổi dự án
1169工程项目资源管理 (gōngchéng xiàngmù zīyuán guǎnlǐ) – Project resource management – Quản lý tài nguyên dự án
1170生产操作规范 (shēngchǎn cāozuò guīfàn) – Production operation specification – Quy định thao tác sản xuất
1171工程质量保证 (gōngchéng zhìliàng bǎozhèng) – Project quality assurance – Đảm bảo chất lượng dự án
1172生产问题处理 (shēngchǎn wèntí chǔlǐ) – Production issue handling – Xử lý sự cố sản xuất
1173设备维护 (shèbèi wéihù) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị
1174工程项目报表 (gōngchéng xiàngmù bàobiǎo) – Project report form – Biểu mẫu báo cáo dự án
1175设备采购计划 (shèbèi cǎigòu jìhuà) – Equipment purchase plan – Kế hoạch mua thiết bị
1176工程项目资金管理 (gōngchéng xiàngmù zījīn guǎnlǐ) – Project fund management – Quản lý quỹ dự án
1177设备调试记录 (shèbèi tiáoshì jìlù) – Equipment commissioning record – Hồ sơ cài đặt thiết bị
1178工程项目时间表 (gōngchéng xiàngmù shíjiān biǎo) – Project timeline – Lịch trình dự án
1179生产故障分析 (shēngchǎn gùzhàng fēnxī) – Production failure analysis – Phân tích sự cố sản xuất
1180设备使用效能 (shèbèi shǐyòng xiàonéng) – Equipment performance efficiency – Hiệu suất sử dụng thiết bị
1181工程项目汇报 (gōngchéng xiàngmù huìbào) – Project reporting – Báo cáo dự án
1182工程项目调度 (gōngchéng xiàngmù tiáodù) – Project scheduling – Lên lịch dự án
1183生产安全评估 (shēngchǎn ānquán pínggū) – Production safety assessment – Đánh giá an toàn sản xuất
1184设备生产能力 (shèbèi shēngchǎn nénglì) – Equipment production capacity – Năng lực sản xuất thiết bị
1185设备采购审核 (shèbèi cǎigòu shěnhé) – Equipment purchase review – Xem xét mua thiết bị
1186工程费用审批 (gōngchéng fèiyòng shěnpí) – Project cost approval – Phê duyệt chi phí dự án
1187生产过程中控制 (shēngchǎn guòchéng zhōng kòngzhì) – Process control during production – Kiểm soát trong quá trình sản xuất
1188设备保险 (shèbèi bǎoxiǎn) – Equipment insurance – Bảo hiểm thiết bị
1189工程项目合同管理 (gōngchéng xiàngmù hétóng guǎnlǐ) – Project contract management – Quản lý hợp đồng dự án
1190工程成本控制 (gōngchéng chéngběn kòngzhì) – Project cost control – Kiểm soát chi phí dự án
1191生产故障报告 (shēngchǎn gùzhàng bàogào) – Production failure report – Báo cáo sự cố sản xuất
1192工程进度报告 (gōngchéng jìndù bàogào) – Project progress report – Báo cáo tiến độ dự án
1193生产审计 (shēngchǎn shěnjì) – Production audit – Kiểm toán sản xuất
1194设备投资 (shèbèi tóuzī) – Equipment investment – Đầu tư thiết bị
1195工程质量管理 (gōngchéng zhìliàng guǎnlǐ) – Project quality management – Quản lý chất lượng dự án
1196生产线优化 (shēngchǎn xiàn yōuhuà) – Production line optimization – Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất
1197设备退役 (shèbèi tuìyì) – Equipment decommissioning – Thải hồi thiết bị
1198工程预算 (gōngchéng yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án
1199设备监控 (shèbèi jiānkòng) – Equipment monitoring – Giám sát thiết bị
1200工程项目报告 (gōngchéng xiàngmù bàogào) – Project status report – Báo cáo tình trạng dự án
1201生产效率改善 (shēngchǎn xiàolǜ gǎishàn) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất
1202设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ bảo trì thiết bị
1203工程验收 (gōngchéng yànshōu) – Project acceptance – Kiểm tra nghiệm thu dự án
1204设备运行 (shèbèi yùnxíng) – Equipment operation – Vận hành thiết bị
1205工程报销流程 (gōngchéng bàoxiāo liúchéng) – Project reimbursement process – Quy trình hoàn trả chi phí dự án
1206生产风险评估 (shēngchǎn fēngxiǎn pínggū) – Production risk assessment – Đánh giá rủi ro sản xuất
1207设备采购成本 (shèbèi cǎigòu chéngběn) – Equipment purchase cost – Chi phí mua thiết bị
1208工程延期 (gōngchéng yánqī) – Project delay – Hoãn dự án
1209生产经营管理 (shēngchǎn jīngyíng guǎnlǐ) – Production management – Quản lý sản xuất
1210设备控制系统 (shèbèi kòngzhì xìtǒng) – Equipment control system – Hệ thống điều khiển thiết bị
1211工程项目风险 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn) – Project risk – Rủi ro dự án
1212设备采购流程 (shèbèi cǎigòu liúchéng) – Equipment purchase process – Quy trình mua thiết bị
1213工程质量检查 (gōngchéng zhìliàng jiǎnchá) – Project quality inspection – Kiểm tra chất lượng dự án
1214工程成本评估 (gōngchéng chéngběn pínggū) – Project cost assessment – Đánh giá chi phí dự án
1215设备运行监测 (shèbèi yùnxíng jiāncè) – Equipment operation monitoring – Giám sát vận hành thiết bị
1216工程成本控制措施 (gōngchéng chéngběn kòngzhì cuòshī) – Project cost control measures – Các biện pháp kiểm soát chi phí dự án
1217生产批次 (shēngchǎn pīcì) – Production batch – Lô sản xuất
1218设备调度 (shèbèi tiáodù) – Equipment scheduling – Lên lịch thiết bị
1219工程款项支付 (gōngchéng kuǎnxiàng zhīfù) – Project payment – Thanh toán dự án
1220生产工具 (shēngchǎn gōngjù) – Production tools – Dụng cụ sản xuất
1221工程验收报告 (gōngchéng yànshōu bàogào) – Project acceptance report – Báo cáo nghiệm thu dự án
1222工程审核 (gōngchéng shěnhé) – Project audit – Kiểm toán dự án
1223设备安全操作 (shèbèi ānquán cāozuò) – Equipment safety operation – Vận hành an toàn thiết bị
1224工程管理软件 (gōngchéng guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Project management software – Phần mềm quản lý dự án
1225生产调度员 (shēngchǎn tiáodù yuán) – Production scheduler – Người lên lịch sản xuất
1226工程项目管理 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) – Project project management – Quản lý dự án
1227设备管理人员 (shèbèi guǎnlǐ rényuán) – Equipment manager – Quản lý thiết bị
1228工程预算管理 (gōngchéng yùsuàn guǎnlǐ) – Project budget management – Quản lý ngân sách dự án
1229生产性能评估 (shēngchǎn xìngnéng pínggū) – Production performance evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất
1230工程费用管理 (gōngchéng fèiyòng guǎnlǐ) – Project cost management – Quản lý chi phí dự án
1231生产监控系统 (shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất
1232工程项目评估 (gōngchéng xiàngmù pínggū) – Project evaluation – Đánh giá dự án
1233工程进度控制 (gōngchéng jìndù kòngzhì) – Project schedule control – Kiểm soát tiến độ dự án
1234工程质量验收 (gōngchéng zhìliàng yànshōu) – Project quality acceptance – Nghiệm thu chất lượng dự án
1235生产报告 (shēngchǎn bàogào) – Production report – Báo cáo sản xuất
1236工程延期审批 (gōngchéng yánqī shěnpí) – Project delay approval – Phê duyệt hoãn dự án
1237设备管理策略 (shèbèi guǎnlǐ cèlüè) – Equipment management strategy – Chiến lược quản lý thiết bị
1238工程成本跟踪 (gōngchéng chéngběn gēnzōng) – Project cost tracking – Theo dõi chi phí dự án
1239设备维护与检修 (shèbèi wéihù yǔ jiǎnxiū) – Equipment maintenance and repair – Bảo trì và sửa chữa thiết bị
1240工程项目核算 (gōngchéng xiàngmù hé suàn) – Project cost accounting – Kế toán chi phí dự án
1241生产监控仪器 (shēngchǎn jiānkòng yíqì) – Production monitoring instruments – Dụng cụ giám sát sản xuất
1242工程项目报表 (gōngchéng xiàngmù bàobiǎo) – Project report – Báo cáo dự án
1243生产人员成本 (shēngchǎn rényuán chéngběn) – Production labor cost – Chi phí lao động sản xuất
1244工程财务审计 (gōngchéng cáiwù shěnjì) – Project financial audit – Kiểm toán tài chính dự án
1245工程审计报告 (gōngchéng shěnjì bàogào) – Project audit report – Báo cáo kiểm toán dự án
1246生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) – Production schedule – Lịch trình sản xuất
1247工程资金管理 (gōngchéng zījīn guǎnlǐ) – Project fund management – Quản lý quỹ dự án
1248生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Năng lực sản xuất
1249设备管理人员培训 (shèbèi guǎnlǐ rényuán péixùn) – Equipment management staff training – Đào tạo nhân viên quản lý thiết bị
1250设备采购单 (shèbèi cǎigòu dān) – Equipment purchase order – Đơn đặt hàng thiết bị
1251工程竣工验收 (gōngchéng jùngōng yànshōu) – Project completion acceptance – Nghiệm thu hoàn thành dự án
1252设备调度系统 (shèbèi tiáodù xìtǒng) – Equipment scheduling system – Hệ thống lên lịch thiết bị
1253工程合同管理 (gōngchéng hé tóng guǎnlǐ) – Project contract management – Quản lý hợp đồng dự án
1254生产环节 (shēngchǎn huánjié) – Production stage – Giai đoạn sản xuất
1255设备安装检查 (shèbèi ānzhuāng jiǎnchá) – Equipment installation inspection – Kiểm tra lắp đặt thiết bị
1256工程预算编制 (gōngchéng yùsuàn biānzhì) – Project budget preparation – Lập ngân sách dự án
1257设备运行管理 (shèbèi yùnxíng guǎnlǐ) – Equipment operation management – Quản lý vận hành thiết bị
1258工程资源分配 (gōngchéng zīyuán fēnpèi) – Project resource allocation – Phân bổ tài nguyên dự án
1259工程资金流动 (gōngchéng zījīn liúdòng) – Project fund flow – Dòng tiền dự án
1260工程项目预算 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án
1261生产合格率 (shēngchǎn hé gé lǜ) – Production yield rate – Tỷ lệ sản xuất đạt tiêu chuẩn
1262工程进展分析 (gōngchéng jìnzhǎn fēnxī) – Project progress analysis – Phân tích tiến độ dự án
1263生产排程 (shēngchǎn pái chéng) – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất
1264生产活动 (shēngchǎn huódòng) – Production activity – Hoạt động sản xuất
1265设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance log – Nhật ký bảo trì thiết bị
1266工程风险控制 (gōngchéng fēngxiǎn kòngzhì) – Project risk control – Kiểm soát rủi ro dự án
1267设备采购审批 (shèbèi cǎigòu shěnpī) – Equipment purchase approval – Phê duyệt mua sắm thiết bị
1268工程支付计划 (gōngchéng zhīfù jìhuà) – Project payment schedule – Lịch trình thanh toán dự án
1269生产调整 (shēngchǎn tiáozhěng) – Production adjustment – Điều chỉnh sản xuất
1270设备更新计划 (shèbèi gēngxīn jìhuà) – Equipment upgrade plan – Kế hoạch nâng cấp thiết bị
1271工程验收标准 (gōngchéng yànshōu biāozhǔn) – Project acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án
1272生产预算控制 (shēngchǎn yùsuàn kòngzhì) – Production budget control – Kiểm soát ngân sách sản xuất
1273设备替换 (shèbèi tìhuàn) – Equipment replacement – Thay thế thiết bị
1274工程财务状况 (gōngchéng cáiwù zhuàngkuàng) – Project financial status – Tình hình tài chính dự án
1275生产设备升级 (shēngchǎn shèbèi shēngjí) – Production equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị sản xuất
1276设备购置成本 (shèbèi gòuzhì chéngběn) – Equipment purchase cost – Chi phí mua sắm thiết bị
1277工程支付审批 (gōngchéng zhīfù shěnpī) – Project payment approval – Phê duyệt thanh toán dự án
1278设备库存清单 (shèbèi kùcún qīngdān) – Equipment inventory list – Danh sách tồn kho thiết bị
1279工程项目管理系统 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ xìtǒng) – Project management system – Hệ thống quản lý dự án
1280设备故障率 (shèbèi gùzhàng lǜ) – Equipment failure rate – Tỷ lệ hỏng hóc thiết bị
1281工程预算审查 (gōngchéng yùsuàn shěnchá) – Project budget review – Xem xét ngân sách dự án
1282生产线调整 (shēngchǎn xiàn tiáozhěng) – Production line adjustment – Điều chỉnh dây chuyền sản xuất
1283工程付款条件 (gōngchéng fùkuǎn tiáojiàn) – Project payment terms – Điều kiện thanh toán dự án
1284设备购买审批 (shèbèi gòumǎi shěnpī) – Equipment purchase approval – Phê duyệt mua thiết bị
1285工程进展报告 (gōngchéng jìnzhǎn bàogào) – Project progress report – Báo cáo tiến độ dự án
1286生产批次控制 (shēngchǎn pīcì kòngzhì) – Production batch control – Kiểm soát lô sản xuất
1287设备管理政策 (shèbèi guǎnlǐ zhèngcè) – Equipment management policy – Chính sách quản lý thiết bị
1288生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Lịch trình sản xuất
1289工程预算调整 (gōngchéng yùsuàn tiáozhěng) – Project budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách dự án
1290生产投入 (shēngchǎn tóurù) – Production input – Đầu vào sản xuất
1291工程账目 (gōngchéng zhàngmù) – Project accounts – Sổ sách dự án
1292工程财务分析 (gōngchéng cáiwù fēnxī) – Project financial analysis – Phân tích tài chính dự án
1293设备审核 (shèbèi shěnhé) – Equipment audit – Kiểm toán thiết bị
1294工程资金流动管理 (gōngchéng zījīn liúdòng guǎnlǐ) – Project fund flow management – Quản lý dòng tiền dự án
1295设备故障维护 (shèbèi gùzhàng wéihù) – Equipment failure maintenance – Bảo trì sự cố thiết bị
1296工程成本核算 (gōngchéng chéngběn hé suàn) – Project cost accounting – Kế toán chi phí dự án
1297生产投入分析 (shēngchǎn tóurù fēnxī) – Production input analysis – Phân tích đầu vào sản xuất
1298设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị
1299工程管理系统 (gōngchéng guǎnlǐ xìtǒng) – Project management system – Hệ thống quản lý dự án
1300生产资源调配 (shēngchǎn zīyuán tiáopèi) – Production resource allocation – Phân bổ nguồn lực sản xuất
1301设备管理审计 (shèbèi guǎnlǐ shěnjì) – Equipment management audit – Kiểm toán quản lý thiết bị
1302工程资金审计 (gōngchéng zījīn shěnjì) – Project fund audit – Kiểm toán quỹ dự án
1303设备使用情况 (shèbèi shǐyòng qíngkuàng) – Equipment usage status – Tình trạng sử dụng thiết bị
1304工程项目控制 (gōngchéng xiàngmù kòngzhì) – Project management control – Kiểm soát dự án
1305生产线性能 (shēngchǎn xiàn xìngnéng) – Production line performance – Hiệu suất dây chuyền sản xuất
1306设备资源配置 (shèbèi zīyuán pèizhì) – Equipment resource allocation – Phân bổ tài nguyên thiết bị
1307工程投资回报率 (gōngchéng tóuzī huíbào lǜ) – Project ROI (Return on Investment) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư dự án
1308生产环节优化 (shēngchǎn huánjié yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất
1309设备运营数据 (shèbèi yùnxíng shùjù) – Equipment operational data – Dữ liệu vận hành thiết bị
1310工程支付记录 (gōngchéng zhīfù jìlù) – Project payment records – Hồ sơ thanh toán dự án
1311生产资源使用 (shēngchǎn zīyuán shǐyòng) – Production resource usage – Sử dụng nguồn lực sản xuất
1312设备管理流程 (shèbèi guǎnlǐ liúchéng) – Equipment management process – Quy trình quản lý thiết bị
1313生产技术要求 (shēngchǎn jìshù yāoqiú) – Production technical requirements – Yêu cầu kỹ thuật sản xuất
1314工程收支平衡 (gōngchéng shōuzhī pínghéng) – Project break-even analysis – Phân tích hòa vốn dự án
1315生产计划审核 (shēngchǎn jìhuà shěnhé) – Production plan review – Xem xét kế hoạch sản xuất
1316生产目标设定 (shēngchǎn mùbiāo shèdìng) – Production target setting – Đặt mục tiêu sản xuất
1317设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment repair log – Nhật ký sửa chữa thiết bị
1318工程管理优化 (gōngchéng guǎnlǐ yōuhuà) – Project management optimization – Tối ưu hóa quản lý dự án
1319生产活动监控 (shēngchǎn huódòng jiānkòng) – Production activity monitoring – Giám sát hoạt động sản xuất
1320设备保养计划 (shèbèi bǎoyǎng jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị
1321工程资金拨付 (gōngchéng zījīn bōfù) – Project fund disbursement – Phân bổ quỹ dự án
1322生产工时管理 (shēngchǎn gōngshí guǎnlǐ) – Production labor hour management – Quản lý giờ lao động sản xuất
1323设备投资分析 (shèbèi tóuzī fēnxī) – Equipment investment analysis – Phân tích đầu tư thiết bị
1324工程风险评估 (gōngchéng fēngxiǎn pínggū) – Project risk assessment – Đánh giá rủi ro dự án
1325生产设备检测 (shēngchǎn shèbèi jiǎncè) – Production equipment testing – Kiểm tra thiết bị sản xuất
1326设备技术要求 (shèbèi jìshù yāoqiú) – Equipment technical requirements – Yêu cầu kỹ thuật thiết bị
1327工程质量控制 (gōngchéng zhìliàng kòngzhì) – Project quality control – Kiểm soát chất lượng dự án
1328设备优化 (shèbèi yōuhuà) – Equipment optimization – Tối ưu hóa thiết bị
1329工程款项核算 (gōngchéng kuǎnxiàng hé suàn) – Project payment accounting – Kế toán khoản thanh toán dự án
1330设备更新 (shèbèi gēngxīn) – Equipment upgrading – Nâng cấp thiết bị
1331生产报表 (shēngchǎn bàobiǎo) – Production report – Báo cáo sản xuất
1332工程结算 (gōngchéng jiésuàn) – Project settlement – Thanh toán dự án
1333设备退役 (shèbèi tuìyì) – Equipment decommissioning – Loại bỏ thiết bị
1334工程预算执行 (gōngchéng yùsuàn zhíxíng) – Project budget execution – Thực hiện ngân sách dự án
1335工程成本预测 (gōngchéng chéngběn yùcè) – Project cost forecasting – Dự báo chi phí dự án
1336设备质量评估 (shèbèi zhìliàng pínggū) – Equipment quality evaluation – Đánh giá chất lượng thiết bị
1337工程项目计划 (gōngchéng xiàngmù jìhuà) – Project planning – Lập kế hoạch dự án
1338设备检修计划 (shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – Equipment inspection plan – Kế hoạch kiểm tra thiết bị
1339工程调度管理 (gōngchéng diàodù guǎnlǐ) – Project scheduling management – Quản lý lập lịch dự án
1340生产过程审计 (shēngchǎn guòchéng shěnjì) – Production process audit – Kiểm toán quy trình sản xuất
1341设备报废 (shèbèi bàofèi) – Equipment scrapping – Loại bỏ thiết bị
1342工程财务预算 (gōngchéng cáiwù yùsuàn) – Project financial budget – Ngân sách tài chính dự án
1343设备调试报告 (shèbèi tiáoshì bàogào) – Equipment debugging report – Báo cáo điều chỉnh thiết bị
1344工程后期评估 (gōngchéng hòuqī pínggū) – Post-project evaluation – Đánh giá sau dự án
1345设备问题记录 (shèbèi wèntí jìlù) – Equipment issue log – Nhật ký vấn đề thiết bị
1346工程项目统计 (gōngchéng xiàngmù tǒngjì) – Project statistics – Thống kê dự án
1347设备质量标准 (shèbèi zhìliàng biāozhǔn) – Equipment quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng thiết bị
1348生产工作流程 (shēngchǎn gōngzuò liúchéng) – Production workflow – Quy trình làm việc sản xuất
1349设备故障维修 (shèbèi gùzhàng wéixiū) – Equipment failure repair – Sửa chữa sự cố thiết bị
1350生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu suất sản xuất
1351设备故障预警 (shèbèi gùzhàng yùjǐng) – Equipment failure warning – Cảnh báo sự cố thiết bị
1352工程现场管理 (gōngchéng xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site project management – Quản lý dự án tại hiện trường
1353设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment inspection record – Hồ sơ kiểm tra thiết bị
1354工程项目跟踪 (gōngchéng xiàngmù gēnzōng) – Project tracking – Theo dõi dự án
1355生产运行分析 (shēngchǎn yùnxíng fēnxī) – Production operation analysis – Phân tích hoạt động sản xuất
1356生产设备调试 (shēngchǎn shèbèi tiáoshì) – Production equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị sản xuất
1357工程进展控制 (gōngchéng jìnzhǎn kòngzhì) – Project progress control – Kiểm soát tiến độ dự án
1358工程项目调整 (gōngchéng xiàngmù tiáozhěng) – Project adjustment – Điều chỉnh dự án
1359生产计划制定 (shēngchǎn jìhuà zhìdìng) – Production planning – Lập kế hoạch sản xuất
1360设备维修与保养 (shèbèi wéixiū yǔ bǎoyǎng) – Equipment maintenance and repair – Bảo trì và sửa chữa thiết bị
1361工程现场检查 (gōngchéng xiànchǎng jiǎnchá) – On-site project inspection – Kiểm tra dự án tại hiện trường
1362生产班组管理 (shēngchǎn bānzǔ guǎnlǐ) – Production team management – Quản lý đội nhóm sản xuất
1363工程验收标准 (gōngchéng yànshōu biāozhǔn) – Project acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án
1364设备检验 (shèbèi jiǎnyàn) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị
1365工程质量报告 (gōngchéng zhìliàng bàogào) – Project quality report – Báo cáo chất lượng dự án
1366工程费用控制 (gōngchéng fèiyòng kòngzhì) – Project cost control – Kiểm soát chi phí dự án
1367工程预算编制 (gōngchéng yùsuàn biānzhì) – Project budget preparation – Chuẩn bị ngân sách dự án
1368设备操作规范 (shèbèi cāozuò guīfàn) – Equipment operation standard – Tiêu chuẩn vận hành thiết bị
1369工程安全管理 (gōngchéng ānquán guǎnlǐ) – Project safety management – Quản lý an toàn dự án
1370设备质量检测 (shèbèi zhìliàng jiǎncè) – Equipment quality testing – Kiểm tra chất lượng thiết bị
1371工程进度调整 (gōngchéng jìndù tiáozhěng) – Project progress adjustment – Điều chỉnh tiến độ dự án
1372工程监理 (gōngchéng jiānlǐ) – Project supervision – Giám sát dự án
1373工程质量检查表 (gōngchéng zhìliàng jiǎnchá biǎo) – Project quality inspection checklist – Danh sách kiểm tra chất lượng dự án
1374工程建设管理 (gōngchéng jiànshè guǎnlǐ) – Construction project management – Quản lý dự án xây dựng
1375生产运营管理 (shēngchǎn yùnyíng guǎnlǐ) – Production operations management – Quản lý vận hành sản xuất
1376工程设计变更 (gōngchéng shèjì biàngēng) – Project design change – Thay đổi thiết kế dự án
1377生产物料需求计划 (shēngchǎn wùliào xūqiú jìhuà) – Production material requirement planning – Lập kế hoạch nhu cầu vật liệu sản xuất
1378工程成本预算 (gōngchéng chéngběn yùsuàn) – Project cost budget – Ngân sách chi phí dự án
1379工程承包商管理 (gōngchéng chéngbāo shāng guǎnlǐ) – Contractor management – Quản lý nhà thầu
1380生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎo shū) – Production operation manual – Sổ tay hướng dẫn sản xuất
1381设备检查周期 (shèbèi jiǎnchá zhōuqī) – Equipment inspection cycle – Chu kỳ kiểm tra thiết bị
1382工程采购管理 (gōngchéng cǎigòu guǎnlǐ) – Project procurement management – Quản lý mua sắm dự án
1383生产设备维护 (shēngchǎn shèbèi wéihù) – Production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất
1384工程项目管理 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) – Project management – Quản lý dự án
1385设备诊断 (shèbèi zhěnduàn) – Equipment diagnosis – Chẩn đoán thiết bị
1386生产风险管理 (shēngchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Production risk management – Quản lý rủi ro sản xuất
1387工程材料预算 (gōngchéng cáiliào yùsuàn) – Project material budget – Ngân sách vật liệu dự án
1388生产线设计 (shēngchǎn xiàn shèjì) – Production line design – Thiết kế dây chuyền sản xuất
1389工程进度控制 (gōngchéng jìndù kòngzhì) – Project progress control – Kiểm soát tiến độ dự án
1390工程资料管理 (gōngchéng zīliào guǎnlǐ) – Project documentation management – Quản lý tài liệu dự án
1391生产流程改进 (shēngchǎn liúchéng gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất
1392工程质量分析 (gōngchéng zhìliàng fēnxī) – Project quality analysis – Phân tích chất lượng dự án
1393设备损坏记录 (shèbèi sǔnhuài jìlù) – Equipment damage record – Hồ sơ hư hỏng thiết bị
1394生产效率分析工具 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī gōngjù) – Production efficiency analysis tools – Công cụ phân tích hiệu quả sản xuất
1395工程合同管理 (gōngchéng hétóng guǎnlǐ) – Project contract management – Quản lý hợp đồng dự án
1396设备定期检查 (shèbèi dìngqī jiǎnchá) – Regular equipment inspection – Kiểm tra thiết bị định kỳ
1397设备技术改造 (shèbèi jìshù gǎizào) – Equipment technological transformation – Chuyển đổi công nghệ thiết bị
1398工程项目计划 (gōngchéng xiàngmù jìhuà) – Project project plan – Kế hoạch dự án
1399设备运行分析 (shèbèi yùnxíng fēnxī) – Equipment operation analysis – Phân tích vận hành thiết bị
1400工程质量评估 (gōngchéng zhìliàng pínggū) – Project quality assessment – Đánh giá chất lượng dự án
1401设备调试方案 (shèbèi tiáoshì fāng’àn) – Equipment debugging plan – Kế hoạch điều chỉnh thiết bị
1402生产项目分析 (shēngchǎn xiàngmù fēnxī) – Production project analysis – Phân tích dự án sản xuất
1403设备故障记录 (shèbèi gùzhàng jìlù) – Equipment failure record – Hồ sơ sự cố thiết bị
1404工程设计审查 (gōngchéng shèjì shěnchá) – Project design review – Rà soát thiết kế dự án
1405生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hésuàn) – Production cost calculation – Tính toán chi phí sản xuất
1406工程现场管理 (gōngchéng xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site project management – Quản lý tại hiện trường dự án
1407生产效率监控 (shēngchǎn xiàolǜ jiānkòng) – Production efficiency monitoring – Giám sát hiệu quả sản xuất
1408设备库存管理 (shèbèi kùcún guǎnlǐ) – Equipment inventory management – Quản lý kho thiết bị
1409工程成本核算 (gōngchéng chéngběn hésuàn) – Project cost accounting – Kế toán chi phí dự án
1410设备修理记录 (shèbèi xiūlǐ jìlù) – Equipment repair record – Hồ sơ sửa chữa thiết bị
1411工程工时管理 (gōngchéng gōngshí guǎnlǐ) – Project labor hour management – Quản lý giờ công dự án
1412设备安装报告 (shèbèi ānzhuāng bàogào) – Equipment installation report – Báo cáo lắp đặt thiết bị
1413设备功能测试 (shèbèi gōngnéng cèshì) – Equipment function test – Kiểm tra chức năng thiết bị
1414设备检查表 (shèbèi jiǎnchá biǎo) – Equipment inspection checklist – Danh sách kiểm tra thiết bị
1415工程预算计划 (gōngchéng yùsuàn jìhuà) – Project budget plan – Kế hoạch ngân sách dự án
1416设备更新计划 (shèbèi gēngxīn jìhuà) – Equipment renewal plan – Kế hoạch đổi mới thiết bị
1417工程供应商管理 (gōngchéng gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Project supplier management – Quản lý nhà cung cấp dự án
1418生产订单跟踪 (shēngchǎn dìngdān gēnzōng) – Production order tracking – Theo dõi đơn hàng sản xuất
1419设备运行报告 (shèbèi yùnxíng bàogào) – Equipment operation report – Báo cáo vận hành thiết bị
1420工程财务报告 (gōngchéng cáiwù bàogào) – Project financial report – Báo cáo tài chính dự án
1421生产过程分析 (shēngchǎn guòchéng fēnxī) – Production process analysis – Phân tích quy trình sản xuất
1422生产资源调度 (shēngchǎn zīyuán diàodù) – Production resource scheduling – Lập lịch tài nguyên sản xuất
1423工程风险管理计划 (gōngchéng fēngxiǎn guǎnlǐ jìhuà) – Project risk management plan – Kế hoạch quản lý rủi ro dự án
1424生产订单审核 (shēngchǎn dìngdān shěnhé) – Production order review – Xem xét đơn hàng sản xuất
1425设备使用手册 (shèbèi shǐyòng shǒucè) – Equipment user manual – Sổ tay sử dụng thiết bị
1426工程阶段评估 (gōngchéng jiēduàn pínggū) – Project phase assessment – Đánh giá giai đoạn dự án
1427生产计划优化 (shēngchǎn jìhuà yōuhuà) – Production plan optimization – Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất
1428设备调配 (shèbèi tiáopèi) – Equipment allocation – Phân phối thiết bị
1429工程时间管理 (gōngchéng shíjiān guǎnlǐ) – Project time management – Quản lý thời gian dự án
1430设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ sửa chữa thiết bị
1431设备折旧年限 (shèbèi zhéjiù niánxiàn) – Equipment depreciation life – Thời gian khấu hao thiết bị
1432生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu quy trình sản xuất
1433质量审核制度 (zhìliàng shěnhé zhìdù) – Quality audit system – Hệ thống kiểm tra chất lượng
1434材料采购预算 (cáiliào cǎigòu yùsuàn) – Material procurement budget – Dự toán mua nguyên vật liệu
1435工厂安全培训 (gōngchǎng ānquán péixùn) – Factory safety training – Đào tạo an toàn nhà máy
1436车间产量统计 (chējiān chǎnliàng tǒngjì) – Workshop output statistics – Thống kê sản lượng xưởng
1437质量事故报告 (zhìliàng shìgù bàogào) – Quality incident report – Báo cáo sự cố chất lượng
1438仓储费用分析 (cāngchǔ fèiyòng fēnxī) – Warehousing cost analysis – Phân tích chi phí kho bãi
1439采购合同管理 (cǎigòu hétóng guǎnlǐ) – Procurement contract management – Quản lý hợp đồng mua sắm
1440库存呆滞分析 (kùcún dāizhì fēnxī) – Inventory stagnation analysis – Phân tích hàng tồn kho chậm luân chuyển
1441车间运行记录 (chējiān yùnxíng jìlù) – Workshop operation record – Hồ sơ vận hành xưởng
1442工艺变更记录 (gōngyì biàngēng jìlù) – Process change record – Ghi chú thay đổi quy trình
1443人力资源配置 (rénlì zīyuán pèizhì) – Human resource allocation – Phân bổ nguồn nhân lực
1444产线自动化率 (chǎnxiàn zìdònghuà lǜ) – Production line automation rate – Tỷ lệ tự động hóa dây chuyền
1445工厂账目清单 (gōngchǎng zhàngmù qīngdān) – Factory account list – Danh sách tài khoản nhà máy
1446工时分析报告 (gōngshí fēnxī bàogào) – Labor hours analysis report – Báo cáo phân tích giờ công
1447安全库存量 (ānquán kùcún liàng) – Safety stock level – Mức tồn kho an toàn
1448产能负荷率 (chǎnnéng fùhè lǜ) – Capacity load rate – Tỷ lệ tải công suất
1449投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Investment payback period – Thời gian hoàn vốn đầu tư
1450固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed asset list – Danh sách tài sản cố định
1451设备巡检制度 (shèbèi xúnjiǎn zhìdù) – Equipment inspection system – Chế độ kiểm tra thiết bị
1452员工产出效率 (yuángōng chǎnchū xiàolǜ) – Employee output efficiency – Hiệu suất làm việc của nhân viên
1453成本节约措施 (chéngběn jiéyuē cuòshī) – Cost-saving measures – Biện pháp tiết kiệm chi phí
1454返修品记录 (fǎnxiū pǐn jìlù) – Rework item record – Hồ sơ hàng tái chế
1455原材料盘点 (yuán cáiliào pándiǎn) – Raw material inventory – Kiểm kê nguyên vật liệu
1456车间流程图 (chējiān liúchéng tú) – Workshop flowchart – Lưu đồ quy trình xưởng
1457财务对账单 (cáiwù duìzhàng dān) – Financial reconciliation sheet – Bảng đối chiếu tài chính
1458材料损耗比率 (cáiliào sǔnhào bǐlǜ) – Material loss ratio – Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu
1459生产缺陷统计 (shēngchǎn quēxiàn tǒngjì) – Production defect statistics – Thống kê lỗi sản xuất
1460设备维修流程 (shèbèi wéixiū liúchéng) – Equipment maintenance process – Quy trình sửa chữa thiết bị
1461工厂审计制度 (gōngchǎng shěnjì zhìdù) – Factory audit system – Hệ thống kiểm toán nhà máy
1462订单处理周期 (dìngdān chǔlǐ zhōuqī) – Order processing cycle – Chu kỳ xử lý đơn hàng
1463标准作业流程 (biāozhǔn zuòyè liúchéng) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình vận hành tiêu chuẩn
1464存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho
1465产线分配表 (chǎnxiàn fēnpèi biǎo) – Production line allocation table – Bảng phân công dây chuyền sản xuất
1466物料使用效率 (wùliào shǐyòng xiàolǜ) – Material usage efficiency – Hiệu quả sử dụng vật liệu
1467生产瓶颈分析 (shēngchǎn píngjǐng fēnxī) – Production bottleneck analysis – Phân tích điểm nghẽn sản xuất
1468成本结构图 (chéngběn jiégòu tú) – Cost structure diagram – Biểu đồ cấu trúc chi phí
1469设备投资预算 (shèbèi tóuzī yùsuàn) – Equipment investment budget – Dự toán đầu tư thiết bị
1470设备运行时间 (shèbèi yùnxíng shíjiān) – Equipment operating time – Thời gian hoạt động thiết bị
1471操作安全手册 (cāozuò ānquán shǒucè) – Operation safety manual – Sổ tay an toàn vận hành
1472财务数据接口 (cáiwù shùjù jiēkǒu) – Financial data interface – Giao diện dữ liệu tài chính
1473成本核算流程 (chéngběn hésuàn liúchéng) – Cost accounting process – Quy trình hạch toán chi phí
1474仓库布局规划 (cāngkù bùjú guīhuà) – Warehouse layout planning – Quy hoạch bố trí kho
1475员工工号制度 (yuángōng gōnghào zhìdù) – Employee ID system – Hệ thống mã nhân viên
1476生产计划报表 (shēngchǎn jìhuà bàobiǎo) – Production schedule report – Báo cáo kế hoạch sản xuất
1477材料批次追踪 (cáiliào pīcì zhuīzōng) – Material batch tracking – Theo dõi lô nguyên vật liệu
1478成本差异分析 (chéngběn chāyì fēnxī) – Cost variance analysis – Phân tích sai lệch chi phí
1479成本控制体系 (chéngběn kòngzhì tǐxì) – Cost control system – Hệ thống kiểm soát chi phí
1480工艺文件归档 (gōngyì wénjiàn guīdǎng) – Process documentation filing – Lưu trữ tài liệu quy trình
1481员工工资核算 (yuángōng gōngzī hésuàn) – Employee payroll accounting – Hạch toán lương nhân viên
1482库存账实核对 (kùcún zhàng shí héduì) – Inventory ledger vs. physical check – Đối chiếu sổ sách và thực tế kho
1483采购付款流程 (cǎigòu fùkuǎn liúchéng) – Procurement payment process – Quy trình thanh toán mua hàng
1484安全巡查记录 (ānquán xúnchá jìlù) – Safety inspection record – Biên bản kiểm tra an toàn
1485能耗统计报表 (nénghào tǒngjì bàobiǎo) – Energy consumption report – Báo cáo tiêu thụ năng lượng
1486原材料出入库 (yuán cáiliào chūrù kù) – Raw material in/out record – Phiếu nhập xuất nguyên vật liệu
1487标准工时定额 (biāozhǔn gōngshí dìng’é) – Standard man-hour quota – Định mức giờ công tiêu chuẩn
1488仓库存货盘点 (cāngkù cúnhuò pándiǎn) – Warehouse inventory check – Kiểm kê tồn kho nhà kho
1489成本中心设置 (chéngběn zhōngxīn shèzhì) – Cost center setup – Thiết lập trung tâm chi phí
1490计件工资制度 (jìjiàn gōngzī zhìdù) – Piecework wage system – Chế độ lương theo sản phẩm
1491质量问题追踪 (zhìliàng wèntí zhuīzōng) – Quality issue tracking – Theo dõi vấn đề chất lượng
1492自动化设备投资 (zìdònghuà shèbèi tóuzī) – Automation equipment investment – Đầu tư thiết bị tự động hóa
1493报废资产处理 (bàofèi zīchǎn chǔlǐ) – Disposal of scrapped assets – Xử lý tài sản thanh lý
1494工艺优化建议 (gōngyì yōuhuà jiànyì) – Process improvement suggestion – Kiến nghị cải tiến quy trình
1495工厂效能分析 (gōngchǎng xiàonéng fēnxī) – Factory efficiency analysis – Phân tích hiệu suất nhà máy
1496材料编码系统 (cáiliào biānmǎ xìtǒng) – Material coding system – Hệ thống mã hóa vật tư
1497现场作业指导书 (xiànchǎng zuòyè zhǐdǎo shū) – On-site work instruction – Hướng dẫn thao tác hiện trường
1498品控流程图 (pǐn kòng liúchéng tú) – Quality control flowchart – Lưu đồ kiểm soát chất lượng
1499员工绩效考评 (yuángōng jìxiào kǎopíng) – Employee performance appraisal – Đánh giá hiệu suất nhân viên
1500项目预算审批 (xiàngmù yùsuàn shěnpī) – Project budget approval – Phê duyệt ngân sách dự án
1501设备台账登记 (shèbèi táizhàng dēngjì) – Equipment ledger registration – Đăng ký sổ thiết bị
1502报工单录入 (bàogōng dān lùrù) – Work report entry – Nhập liệu báo cáo sản xuất
1503生产线节拍控制 (shēngchǎn xiàn jiépāi kòngzhì) – Production line takt time control – Kiểm soát nhịp độ dây chuyền
1504技术更改单 (jìshù gēnggǎi dān) – Technical change request – Phiếu yêu cầu thay đổi kỹ thuật
1505材料计划单 (cáiliào jìhuà dān) – Material planning sheet – Phiếu kế hoạch nguyên vật liệu
1506物料编码规则 (wùliào biānmǎ guīzé) – Material coding rule – Quy tắc mã hóa vật tư
1507质量指标管理 (zhìliàng zhǐbiāo guǎnlǐ) – Quality metric management – Quản lý chỉ tiêu chất lượng
1508财务预算模型 (cáiwù yùsuàn móxíng) – Financial budgeting model – Mô hình lập ngân sách tài chính
1509仓储物流成本 (cāngchǔ wùliú chéngběn) – Warehousing and logistics cost – Chi phí kho vận
1510供应链协调 (gōngyìng liàn xiétiáo) – Supply chain coordination – Phối hợp chuỗi cung ứng
1511员工调岗记录 (yuángōng diàogǎng jìlù) – Staff transfer record – Hồ sơ điều chuyển vị trí
1512工厂损益表 (gōngchǎng sǔnyì biǎo) – Factory profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ nhà máy
1513投产可行性分析 (tóuchǎn kěxíng xìng fēnxī) – Production feasibility analysis – Phân tích tính khả thi sản xuất
1514现场审核清单 (xiànchǎng shěnhé qīngdān) – On-site audit checklist – Danh sách kiểm tra tại hiện trường
1515成本削减计划 (chéngběn xuējiǎn jìhuà) – Cost reduction plan – Kế hoạch cắt giảm chi phí
1516工厂数据看板 (gōngchǎng shùjù kànbǎn) – Factory data dashboard – Bảng dữ liệu nhà máy
1517员工培训记录 (yuángōng péixùn jìlù) – Staff training record – Biên bản đào tạo nhân viên
1518材料预算控制 (cáiliào yùsuàn kòngzhì) – Material budget control – Kiểm soát ngân sách nguyên liệu
1519月度生产计划 (yuèdù shēngchǎn jìhuà) – Monthly production plan – Kế hoạch sản xuất hàng tháng
1520财务系统接口 (cáiwù xìtǒng jiēkǒu) – Financial system interface – Giao diện hệ thống kế toán
1521生产进度报表 (shēngchǎn jìndù bàobiǎo) – Production progress report – Báo cáo tiến độ sản xuất
1522固资条码管理 (gùzī tiáomǎ guǎnlǐ) – Fixed asset barcode management – Quản lý tài sản cố định bằng mã vạch
1523日常稽核制度 (rìcháng jīhé zhìdù) – Routine audit system – Chế độ kiểm tra định kỳ
1524原始凭证录入 (yuánshǐ píngzhèng lùrù) – Original voucher entry – Nhập liệu chứng từ gốc
1525设备资产编号 (shèbèi zīchǎn biānhào) – Equipment asset number – Mã tài sản thiết bị
1526内部审计流程 (nèibù shěnjì liúchéng) – Internal audit process – Quy trình kiểm toán nội bộ
1527质量缺陷记录 (zhìliàng quēxiàn jìlù) – Quality defect record – Hồ sơ lỗi chất lượng
1528产值统计台账 (chǎnzhí tǒngjì táizhàng) – Output value ledger – Sổ theo dõi giá trị sản xuất
1529仓储进销存分析 (cāngchǔ jìn xiāo cún fēnxī) – Inventory flow analysis – Phân tích xuất nhập tồn kho
1530工艺流程审定 (gōngyì liúchéng shěndìng) – Process flow approval – Phê duyệt quy trình công nghệ
1531半成品成本核算 (bànchéngpǐn chéngběn hésuàn) – Semi-finished product costing – Tính giá thành bán thành phẩm
1532仓库物料清单 (cāngkù wùliào qīngdān) – Warehouse material list – Danh mục vật tư kho
1533采购审批流程 (cǎigòu shěnpī liúchéng) – Purchase approval process – Quy trình phê duyệt mua hàng
1534固定资产分类 (gùdìng zīchǎn fēnlèi) – Fixed asset classification – Phân loại tài sản cố định
1535预算执行分析 (yùsuàn zhíxíng fēnxī) – Budget execution analysis – Phân tích thực hiện ngân sách
1536员工异动记录 (yuángōng yìdòng jìlù) – Employee change record – Ghi chú thay đổi nhân sự
1537员工培训档案 (yuángōng péixùn dàng’àn) – Employee training file – Hồ sơ đào tạo nhân viên
1538库存最小警戒线 (kùcún zuìxiǎo jǐngjiè xiàn) – Minimum stock alert – Mức tồn kho cảnh báo tối thiểu
1539生产线人员编制 (shēngchǎn xiàn rényuán biānzhì) – Line staff allocation – Biên chế nhân sự dây chuyền
1540材料采购计划 (cáiliào cǎigòu jìhuà) – Material procurement plan – Kế hoạch mua nguyên vật liệu
1541产品报废流程 (chǎnpǐn bàofèi liúchéng) – Product scrapping process – Quy trình loại bỏ sản phẩm
1542资产盘点表 (zīchǎn pándiǎn biǎo) – Asset inventory list – Danh sách kiểm kê tài sản
1543财务凭证复核 (cáiwù píngzhèng fùhé) – Financial voucher review – Kiểm tra chứng từ tài chính
1544成本动因分析 (chéngběn dòngyīn fēnxī) – Cost driver analysis – Phân tích nhân tố chi phí
1545供应链成本核算 (gōngyìng liàn chéngběn hésuàn) – Supply chain cost accounting – Hạch toán chi phí chuỗi cung ứng
1546工厂排产计划 (gōngchǎng páichǎn jìhuà) – Factory production scheduling – Lập lịch sản xuất nhà máy
1547工艺更改记录 (gōngyì gēnggǎi jìlù) – Process change record – Hồ sơ thay đổi công nghệ
1548产品追溯系统 (chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng) – Product traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm
1549员工工时表 (yuángōng gōngshí biǎo) – Employee timesheet – Bảng chấm công
1550工程预算审计 (gōngchéng yùsuàn shěnjì) – Project budget audit – Kiểm toán ngân sách dự án
1551材料耗用记录 (cáiliào hàoyòng jìlù) – Material usage record – Nhật ký tiêu hao nguyên vật liệu
1552仓库温湿度记录 (cāngkù wēn shīdù jìlù) – Warehouse temperature and humidity log – Ghi chép nhiệt độ và độ ẩm kho
1553质量控制标准 (zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) – Quality control standard – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng
1554成本归集单元 (chéngběn guījí dānyuán) – Cost collection unit – Đơn vị tập hợp chi phí
1555设备停机报告 (shèbèi tíngjī bàogào) – Equipment downtime report – Báo cáo ngừng máy
1556预算达成率 (yùsuàn dáchéng lǜ) – Budget achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành ngân sách
1557员工加班记录 (yuángōng jiābān jìlù) – Overtime record – Ghi chép tăng ca
1558材料损耗率 (cáiliào sǔnhào lǜ) – Material loss rate – Tỷ lệ hao hụt vật tư
1559工厂运行成本 (gōngchǎng yùnxíng chéngběn) – Factory operating cost – Chi phí vận hành nhà máy
1560员工出勤率 (yuángōng chūqín lǜ) – Attendance rate – Tỷ lệ đi làm của nhân viên
1561产品质量异常 (chǎnpǐn zhìliàng yìcháng) – Product quality anomaly – Bất thường chất lượng sản phẩm
1562会计凭证审核 (kuàijì píngzhèng shěnhé) – Accounting voucher review – Duyệt chứng từ kế toán
1563财务年度报告 (cáiwù niándù bàogào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính năm
1564成本报表系统 (chéngběn bàobiǎo xìtǒng) – Cost reporting system – Hệ thống báo cáo chi phí
1565会计科目代码 (kuàijì kēmù dàimǎ) – Accounting subject code – Mã số tài khoản kế toán
1566工资发放流程 (gōngzī fāfàng liúchéng) – Payroll distribution process – Quy trình phát lương
1567生产标准工艺 (shēngchǎn biāozhǔn gōngyì) – Standard production process – Quy trình sản xuất chuẩn
1568员工工号 (yuángōng gōnghào) – Employee ID number – Mã số nhân viên
1569车间账务处理 (chējiān zhàngwù chǔlǐ) – Workshop accounting processing – Xử lý kế toán phân xưởng
1570固资摊销年限 (gùzī tānxiāo niánxiàn) – Fixed asset amortization period – Thời gian khấu hao tài sản cố định
1571月度结账报告 (yuèdù jiézhàng bàogào) – Monthly closing report – Báo cáo khóa sổ hàng tháng
1572工资成本分配 (gōngzī chéngběn fēnpèi) – Labor cost allocation – Phân bổ chi phí lương
1573采购付款计划 (cǎigòu fùkuǎn jìhuà) – Purchase payment plan – Kế hoạch thanh toán mua hàng
1574成本调整单 (chéngběn tiáozhěng dān) – Cost adjustment form – Phiếu điều chỉnh chi phí
1575生产报表系统 (shēngchǎn bàobiǎo xìtǒng) – Production reporting system – Hệ thống báo cáo sản xuất
1576财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxī) – Financial indicator analysis – Phân tích chỉ số tài chính
1577员工考勤系统 (yuángōng kǎoqín xìtǒng) – Attendance system – Hệ thống chấm công
1578生产领料单 (shēngchǎn lǐngliào dān) – Production material requisition – Phiếu lĩnh vật tư sản xuất
1579出货单据 (chūhuò dānjù) – Delivery documents – Chứng từ giao hàng
1580成本核算体系 (chéngběn hésuàn tǐxì) – Cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí
1581工艺耗材标准 (gōngyì hàocái biāozhǔn) – Process material consumption standard – Tiêu chuẩn tiêu hao vật tư công nghệ
1582税金计算方式 (shuìjīn jìsuàn fāngshì) – Tax calculation method – Phương pháp tính thuế
1583仓库进货单 (cāngkù jìnhuò dān) – Warehouse receiving slip – Phiếu nhập kho
1584生产异常报告 (shēngchǎn yìcháng bàogào) – Production anomaly report – Báo cáo bất thường sản xuất
1585物料领用记录 (wùliào lǐngyòng jìlù) – Material usage record – Ghi chép sử dụng vật liệu
1586财务系统接口 (cáiwù xìtǒng jiēkǒu) – Financial system interface – Giao diện hệ thống tài chính
1587成本考核制度 (chéngběn kǎohé zhìdù) – Cost evaluation system – Hệ thống đánh giá chi phí
1588存货分类帐 (cúnhuò fēnlèi zhàng) – Inventory sub-ledger – Sổ phụ hàng tồn kho
1589废品率分析 (fèipǐn lǜ fēnxī) – Defect rate analysis – Phân tích tỷ lệ phế phẩm
1590折旧费用分配 (zhéjiù fèiyòng fēnpèi) – Depreciation cost allocation – Phân bổ chi phí khấu hao
1591采购审批权限 (cǎigòu shěnpī quánxiàn) – Purchase approval authority – Quyền phê duyệt mua hàng
1592生产调度单 (shēngchǎn diàodù dān) – Production dispatch form – Phiếu điều độ sản xuất
1593供应商付款审核 (gōngyìngshāng fùkuǎn shěnhé) – Vendor payment review – Duyệt chi nhà cung cấp
1594财务核销单 (cáiwù héxiāo dān) – Financial write-off form – Phiếu hạch toán thanh lý
1595工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flow diagram – Sơ đồ quy trình sản xuất
1596产品成本标准 (chǎnpǐn chéngběn biāozhǔn) – Product cost standard – Tiêu chuẩn giá thành sản phẩm
1597存货盘盈盘亏 (cúnhuò pányíng pánkuī) – Inventory gains and losses – Thặng dư và thiếu hụt hàng tồn
1598安全生产费用 (ānquán shēngchǎn fèiyòng) – Safety production cost – Chi phí an toàn lao động
1599设备维护预算 (shèbèi wéihù yùsuàn) – Maintenance budget – Ngân sách bảo trì thiết bị
1600会计准则手册 (kuàijì zhǔnzé shǒucè) – Accounting standards manual – Sổ tay chuẩn mực kế toán
1601生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất
1602供应商对账单 (gōngyìngshāng duìzhàng dān) – Supplier reconciliation statement – Bảng đối chiếu công nợ nhà cung cấp
1603工资结算单 (gōngzī jiésuàn dān) – Payroll settlement slip – Phiếu thanh toán tiền lương
1604费用支出单 (fèiyòng zhīchū dān) – Expense disbursement slip – Phiếu chi phí
1605仓库退货流程 (cāngkù tuìhuò liúchéng) – Warehouse return process – Quy trình trả hàng kho
1606成本差异追踪 (chéngběn chāyì zhuīzōng) – Cost variance tracking – Theo dõi chênh lệch chi phí
1607项目成本汇总表 (xiàngmù chéngběn huìzǒng biǎo) – Project cost summary – Bảng tổng hợp chi phí dự án
1608生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Productivity analysis – Phân tích năng suất sản xuất
1609固资购置审批 (gùzī gòuzhì shěnpī) – Fixed asset purchase approval – Phê duyệt mua sắm tài sản cố định
1610员工离职结算 (yuángōng lízhí jiésuàn) – Employee resignation settlement – Quyết toán thôi việc
1611生产计划审批表 (shēngchǎn jìhuà shěnpī biǎo) – Production plan approval form – Phiếu phê duyệt kế hoạch sản xuất
1612成本中心报表 (chéngběn zhōngxīn bàobiǎo) – Cost center report – Báo cáo trung tâm chi phí
1613会计月报表 (kuàijì yuèbào biǎo) – Monthly accounting report – Báo cáo kế toán tháng
1614库存出入台账 (kùcún chūrù táizhàng) – Inventory in-out ledger – Sổ xuất nhập kho
1615工艺改进建议 (gōngyì gǎijìn jiànyì) – Process improvement suggestion – Đề xuất cải tiến quy trình
1616财务风险控制 (cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính
1617项目支出明细表 (xiàngmù zhīchū míngxì biǎo) – Project expense detail sheet – Bảng chi tiết chi phí dự án
1618库存呆滞分析 (kùcún dāizhì fēnxī) – Analysis of slow-moving inventory – Phân tích hàng tồn kho chậm luân chuyển
1619工资报销单 (gōngzī bàoxiāo dān) – Salary reimbursement form – Phiếu hoàn lương
1620会计凭证号 (kuàijì píngzhèng hào) – Accounting voucher number – Số chứng từ kế toán
1621审计检查记录 (shěnjì jiǎnchá jìlù) – Audit inspection record – Biên bản kiểm tra kiểm toán
1622月末盘点表 (yuèmò pándiǎn biǎo) – Month-end inventory list – Bảng kiểm kê cuối tháng
1623财务流程图 (cáiwù liúchéng tú) – Financial flow chart – Sơ đồ quy trình tài chính
1624费用控制系统 (fèiyòng kòngzhì xìtǒng) – Expense control system – Hệ thống kiểm soát chi phí
1625工单结算单 (gōngdān jiésuàn dān) – Work order settlement form – Phiếu quyết toán công việc
1626生产线成本表 (shēngchǎnxiàn chéngběn biǎo) – Production line cost sheet – Bảng chi phí dây chuyền sản xuất
1627报销流程审批 (bàoxiāo liúchéng shěnpī) – Reimbursement process approval – Phê duyệt quy trình hoàn ứng
1628应收账款账龄 (yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Accounts receivable aging – Phân tích tuổi nợ phải thu
1629固资卡片 (gùzī kǎpiàn) – Fixed asset card – Thẻ tài sản cố định
1630工程项目账务 (gōngchéng xiàngmù zhàngwù) – Project accounting – Kế toán công trình
1631工厂月报表 (gōngchǎng yuèbào biǎo) – Factory monthly report – Báo cáo tháng nhà máy
1632审批权限设置 (shěnpī quánxiàn shèzhì) – Approval authority setting – Thiết lập quyền phê duyệt
1633差旅费用单 (chàlǚ fèiyòng dān) – Travel expense form – Phiếu chi phí công tác
1634工时记录表 (gōngshí jìlù biǎo) – Work hours record sheet – Bảng ghi công
1635工厂账簿管理 (gōngchǎng zhàngbù guǎnlǐ) – Factory ledger management – Quản lý sổ sách công xưởng
1636成本中心编码 (chéngběn zhōngxīn biānmǎ) – Cost center code – Mã trung tâm chi phí
1637预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) – Budget variance analysis – Phân tích chênh lệch ngân sách
1638出纳日记账 (chūnà rìjì zhàng) – Cashier journal – Sổ nhật ký thủ quỹ
1639付款申请单 (fùkuǎn shēnqǐng dān) – Payment application form – Phiếu đề nghị thanh toán
1640发票登记簿 (fāpiào dēngjì bù) – Invoice register – Sổ đăng ký hóa đơn
1641员工薪酬明细 (yuángōng xīnchóu míngxì) – Employee salary details – Chi tiết lương nhân viên
1642成本核算原则 (chéngběn hésuàn yuánzé) – Cost accounting principle – Nguyên tắc hạch toán chi phí
1643盘点调整单 (pándiǎn tiáozhěng dān) – Inventory adjustment form – Phiếu điều chỉnh kiểm kê
1644费用报销政策 (fèiyòng bàoxiāo zhèngcè) – Expense reimbursement policy – Chính sách hoàn ứng chi phí
1645工艺成本表 (gōngyì chéngběn biǎo) – Process cost sheet – Bảng chi phí quy trình
1646财务年终审计 (cáiwù niánzhōng shěnjì) – Year-end financial audit – Kiểm toán tài chính cuối năm
1647员工工资结算 (yuángōng gōngzī jiésuàn) – Employee wage settlement – Thanh toán tiền lương nhân viên
1648原材料付款单 (yuáncáiliào fùkuǎn dān) – Raw material payment slip – Phiếu thanh toán nguyên liệu
1649审核会计凭证 (shěnhé kuàijì píngzhèng) – Audit accounting voucher – Kiểm tra chứng từ kế toán
1650仓库盘点报告 (cāngkù pándiǎn bàogào) – Warehouse inventory report – Báo cáo kiểm kê kho
1651财务软件导出 (cáiwù ruǎnjiàn dǎochū) – Financial software export – Xuất dữ liệu từ phần mềm kế toán
1652零部件采购计划 (língbùjiàn cǎigòu jìhuà) – Spare parts purchase plan – Kế hoạch mua linh kiện
1653制造成本分析 (zhìzào chéngběn fēnxī) – Manufacturing cost analysis – Phân tích chi phí sản xuất
1654结算周期设置 (jiésuàn zhōuqī shèzhì) – Settlement cycle setting – Thiết lập chu kỳ thanh toán
1655财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial risk assessment – Đánh giá rủi ro tài chính
1656供应商对账 (gōngyìngshāng duìzhàng) – Supplier reconciliation – Đối chiếu công nợ nhà cung cấp
1657车间成本结转 (chējiān chéngběn jiézhuǎn) – Workshop cost transfer – Kết chuyển chi phí phân xưởng
1658费用归集表 (fèiyòng guījí biǎo) – Expense collection sheet – Bảng tập hợp chi phí
1659材料采购发票 (cáiliào cǎigòu fāpiào) – Material purchase invoice – Hóa đơn mua nguyên liệu
1660财务流程规范 (cáiwù liúchéng guīfàn) – Financial process standard – Quy chuẩn quy trình tài chính
1661工艺流程费用 (gōngyì liúchéng fèiyòng) – Process cost – Chi phí quy trình sản xuất
1662费用控制报表 (fèiyòng kòngzhì bàobiǎo) – Expense control report – Báo cáo kiểm soát chi phí
1663成本追踪系统 (chéngběn zhuīzōng xìtǒng) – Cost tracking system – Hệ thống theo dõi chi phí
1664固资资产清单 (gùzī zīchǎn qīngdān) – Fixed asset inventory list – Danh sách tài sản cố định
1665财务差错更正 (cáiwù chācuò gēngzhèng) – Financial error correction – Điều chỉnh sai sót tài chính
1666付款凭证号 (fùkuǎn píngzhèng hào) – Payment voucher number – Số phiếu chi
1667工厂资产配置 (gōngchǎng zīchǎn pèizhì) – Factory asset allocation – Phân bổ tài sản nhà máy
1668员工借款单 (yuángōng jièkuǎn dān) – Employee loan slip – Phiếu tạm ứng nhân viên
1669固定成本控制 (gùdìng chéngběn kòngzhì) – Fixed cost control – Kiểm soát chi phí cố định
1670流动资金安排 (liúdòng zījīn ānpái) – Working capital arrangement – Sắp xếp vốn lưu động
1671成本削减计划 (chéngběn xuējiǎn jìhuà) – Cost reduction plan – Kế hoạch giảm chi phí
1672出纳交接单 (chūnà jiāojiē dān) – Cashier handover form – Biên bản bàn giao thủ quỹ
1673会计凭证封面 (kuàijì píngzhèng fēngmiàn) – Voucher cover sheet – Bìa chứng từ kế toán
1674材料入库单 (cáiliào rùkù dān) – Material receipt form – Phiếu nhập kho nguyên liệu
1675财务档案分类 (cáiwù dàng’àn fēnlèi) – Financial document classification – Phân loại hồ sơ tài chính
1676工资条生成器 (gōngzī tiáo shēngchéngqì) – Payslip generator – Trình tạo phiếu lương
1677采购付款流程 (cǎigòu fùkuǎn liúchéng) – Purchase payment process – Quy trình thanh toán mua hàng
1678工厂利润分析 (gōngchǎng lìrùn fēnxī) – Factory profit analysis – Phân tích lợi nhuận nhà máy
1679资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) – Asset impairment provision – Dự phòng giảm giá tài sản
1680成本分摊比例 (chéngběn fēntān bǐlì) – Cost allocation ratio – Tỷ lệ phân bổ chi phí
1681盘点系统对接 (pándiǎn xìtǒng duìjiē) – Inventory system integration – Kết nối hệ thống kiểm kê
1682财务稽核报告 (cáiwù jīhé bàogào) – Financial audit report – Báo cáo kiểm toán nội bộ
1683折旧方法说明 (zhéjiù fāngfǎ shuōmíng) – Depreciation method explanation – Giải thích phương pháp khấu hao
1684费用分配明细 (fèiyòng fēnpèi míngxì) – Expense allocation detail – Chi tiết phân bổ chi phí
1685工厂收支对比 (gōngchǎng shōuzhī duìbǐ) – Factory income-expenditure comparison – So sánh thu chi nhà máy
1686成本汇总报表 (chéngběn huìzǒng bàobiǎo) – Cost summary report – Báo cáo tổng hợp chi phí
1687员工离职结算 (yuángōng lízhí jiésuàn) – Employee exit settlement – Quyết toán nghỉ việc nhân viên
1688审批记录存档 (shěnpī jìlù cúndàng) – Approval record archive – Lưu trữ hồ sơ phê duyệt
1689固资报废申请 (gùzī bàofèi shēnqǐng) – Fixed asset disposal application – Đơn xin thanh lý tài sản
1690材料消耗统计 (cáiliào xiāohào tǒngjì) – Material consumption statistics – Thống kê tiêu hao nguyên liệu
1691成本预估表 (chéngběn yùgū biǎo) – Estimated cost sheet – Bảng dự toán chi phí
1692财务收支平衡表 (cáiwù shōuzhī pínghéng biǎo) – Financial income & expenditure balance – Cân đối thu chi tài chính
1693工厂税务管理 (gōngchǎng shuìwù guǎnlǐ) – Factory tax management – Quản lý thuế nhà máy
1694材料调拨单 (cáiliào diàobō dān) – Material transfer slip – Phiếu điều chuyển nguyên vật liệu
1695付款条件协议 (fùkuǎn tiáojiàn xiéyì) – Payment terms agreement – Thỏa thuận điều kiện thanh toán
1696发票认证系统 (fāpiào rènzhèng xìtǒng) – Invoice verification system – Hệ thống xác minh hóa đơn
1697会计账簿封存 (kuàijì zhàngbù fēngcún) – Sealing of accounting books – Niêm phong sổ sách kế toán
1698工时核算系统 (gōngshí hésuàn xìtǒng) – Work time accounting system – Hệ thống tính công
1699报销单据编号 (bàoxiāo dānjù biānhào) – Reimbursement document number – Mã chứng từ hoàn ứng
1700现金周转计划 (xiànjīn zhōuzhuǎn jìhuà) – Cash turnover plan – Kế hoạch luân chuyển tiền mặt
1701固资清理明细 (gùzī qīnglǐ míngxì) – Fixed asset clearance detail – Chi tiết thanh lý tài sản
1702员工绩效奖金 (yuángōng jìxiào jiǎngjīn) – Employee performance bonus – Thưởng hiệu suất nhân viên
1703仓储费用分摊 (cāngchǔ fèiyòng fēntān) – Warehouse cost allocation – Phân bổ chi phí kho bãi
1704内部对账流程 (nèibù duìzhàng liúchéng) – Internal reconciliation process – Quy trình đối chiếu nội bộ
1705成本分析模型 (chéngběn fēnxī móxíng) – Cost analysis model – Mô hình phân tích chi phí
1706差旅预支审批 (chàlǚ yùzhī shěnpī) – Travel advance approval – Phê duyệt tạm ứng công tác
1707采购结算单据 (cǎigòu jiésuàn dānjù) – Purchase settlement document – Chứng từ quyết toán mua hàng
1708工厂设备投资 (gōngchǎng shèbèi tóuzī) – Factory equipment investment – Đầu tư thiết bị nhà máy
1709财务分析师报告 (cáiwù fēnxīshī bàogào) – Financial analyst report – Báo cáo của nhà phân tích tài chính
1710营运资金流向 (yíngyùn zījīn liúxiàng) – Working capital flow – Dòng tiền vốn lưu động
1711会计岗位职责 (kuàijì gǎngwèi zhízé) – Accounting job responsibilities – Trách nhiệm công việc kế toán
1712财务预算制度 (cáiwù yùsuàn zhìdù) – Financial budgeting system – Chế độ lập ngân sách tài chính
1713资产转移记录 (zīchǎn zhuǎnyí jìlù) – Asset transfer record – Biên bản chuyển tài sản
1714薪酬调整记录 (xīnchóu tiáozhěng jìlù) – Salary adjustment record – Hồ sơ điều chỉnh lương
1715会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Bảng hệ thống tài khoản
1716生产报表分析 (shēngchǎn bàobiǎo fēnxī) – Production report analysis – Phân tích báo cáo sản xuất
1717采购预算表 (cǎigòu yùsuàn biǎo) – Purchase budget sheet – Bảng dự toán mua hàng
1718出货对账单 (chūhuò duìzhàng dān) – Shipping reconciliation statement – Phiếu đối chiếu xuất hàng
1719员工福利费用 (yuángōng fúlì fèiyòng) – Employee welfare expenses – Chi phí phúc lợi nhân viên
1720供应商账龄分析 (gōngyìngshāng zhànglíng fēnxī) – Supplier aging analysis – Phân tích tuổi nợ nhà cung cấp
1721固定资产折旧率 (gùdìng zīchǎn zhéjiù lǜ) – Fixed asset depreciation rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định
1722销售毛利分析 (xiāoshòu máolì fēnxī) – Gross profit analysis – Phân tích lợi nhuận gộp
1723车间成本核算 (chējiān chéngběn hésuàn) – Workshop cost accounting – Hạch toán chi phí phân xưởng
1724会计期末调整 (kuàijì qīmò tiáozhěng) – End-of-period adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ kế toán
1725跨部门费用分摊 (kuà bùmén fèiyòng fēntān) – Interdepartmental cost allocation – Phân bổ chi phí liên phòng
1726入账时间点 (rùzhàng shíjiāndiǎn) – Time of entry – Thời điểm ghi sổ
1727电子发票管理 (diànzǐ fāpiào guǎnlǐ) – E-invoice management – Quản lý hóa đơn điện tử
1728付款审批权限 (fùkuǎn shěnpī quánxiàn) – Payment approval authority – Thẩm quyền phê duyệt thanh toán
1729项目财务控制 (xiàngmù cáiwù kòngzhì) – Project financial control – Kiểm soát tài chính dự án
1730资金流量表 (zījīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1731工资发放流程 (gōngzī fāfàng liúchéng) – Payroll process – Quy trình phát lương
1732成本分配公式 (chéngběn fēnpèi gōngshì) – Cost allocation formula – Công thức phân bổ chi phí
1733审计跟进事项 (shěnjì gēnjìn shìxiàng) – Audit follow-up items – Hạng mục theo dõi kiểm toán
1734总账与明细账 (zǒngzhàng yǔ míngxì zhàng) – General and subsidiary ledger – Sổ cái và sổ chi tiết
1735员工成本构成 (yuángōng chéngběn gòuchéng) – Employee cost structure – Cấu trúc chi phí nhân sự
1736库存跌价准备 (kùcún diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn
1737工厂现金流分析 (gōngchǎng xiànjīnliú fēnxī) – Factory cash flow analysis – Phân tích dòng tiền nhà máy
1738财务报表对比 (cáiwù bàobiǎo duìbǐ) – Financial statement comparison – So sánh báo cáo tài chính
1739项目预算控制 (xiàngmù yùsuàn kòngzhì) – Project budget control – Kiểm soát ngân sách dự án
1740税务申报表 (shuìwù shēnbào biǎo) – Tax declaration form – Tờ khai thuế
1741工厂费用科目 (gōngchǎng fèiyòng kēmù) – Factory expense items – Hạng mục chi phí nhà máy
1742月末对账表 (yuèmò duìzhàng biǎo) – Month-end reconciliation – Bảng đối chiếu cuối tháng
1743财务指标考核 (cáiwù zhǐbiāo kǎohé) – Financial performance assessment – Đánh giá chỉ tiêu tài chính
1744固定资产标签 (gùdìng zīchǎn biāoqiān) – Fixed asset tag – Nhãn tài sản cố định
1745稽核流程设计 (jīhé liúchéng shèjì) – Audit process design – Thiết kế quy trình kiểm toán
1746资产负债核查 (zīchǎn fùzhài héchá) – Asset and liability review – Rà soát tài sản và nợ
1747会计凭证编号规则 (kuàijì píngzhèng biānhào guīzé) – Voucher numbering rules – Quy tắc đánh số chứng từ
1748预算执行率 (yùsuàn zhíxíng lǜ) – Budget execution rate – Tỷ lệ thực hiện ngân sách
1749薪资结构分析 (xīnzī jiégòu fēnxī) – Salary structure analysis – Phân tích cơ cấu lương
1750财务处理标准 (cáiwù chǔlǐ biāozhǔn) – Financial processing standard – Tiêu chuẩn xử lý kế toán
1751内部控制体系 (nèibù kòngzhì tǐxì) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ
1752项目核算报表 (xiàngmù hésuàn bàobiǎo) – Project accounting report – Báo cáo hạch toán dự án
1753会计年度结账 (kuàijì niándù jiézhàng) – Fiscal year-end closing – Kết sổ cuối năm tài chính
1754工厂审计配合 (gōngchǎng shěnjì pèihé) – Factory audit cooperation – Phối hợp kiểm toán nhà máy
1755电子档案归档 (diànzǐ dàng’àn guīdàng) – Electronic document archiving – Lưu trữ hồ sơ điện tử
1756财务岗位轮岗 (cáiwù gǎngwèi lúngǎng) – Financial job rotation – Luân chuyển vị trí kế toán
1757预算调整申请 (yùsuàn tiáozhěng shēnqǐng) – Budget adjustment request – Đề nghị điều chỉnh ngân sách
1758工厂核算系统 (gōngchǎng hésuàn xìtǒng) – Factory accounting system – Hệ thống kế toán nhà máy
1759成本控制报表 (chéngběn kòngzhì bàobiǎo) – Cost control report – Báo cáo kiểm soát chi phí
1760银行对账单下载 (yínháng duìzhàngdān xiàzài) – Bank statement download – Tải bảng sao kê ngân hàng
1761供应商结算流程 (gōngyìngshāng jiésuàn liúchéng) – Vendor settlement process – Quy trình thanh toán nhà cung cấp
1762财务共享平台 (cáiwù gòngxiǎng píngtái) – Financial shared platform – Nền tảng tài chính chia sẻ
1763审批流程优化 (shěnpī liúchéng yōuhuà) – Approval process optimization – Tối ưu hóa quy trình phê duyệt
1764出纳工作指引 (chūnà gōngzuò zhǐyǐn) – Cashier work guidelines – Hướng dẫn công việc thủ quỹ
1765税务风险评估 (shuìwù fēngxiǎn pínggū) – Tax risk assessment – Đánh giá rủi ro thuế
1766财务数据稽核 (cáiwù shùjù jīhé) – Financial data audit – Kiểm toán dữ liệu tài chính
1767固定资产盘点表 (gùdìng zīchǎn pándiǎn biǎo) – Fixed asset inventory sheet – Bảng kiểm kê tài sản cố định
1768项目结算书 (xiàngmù jiésuàn shū) – Project settlement report – Báo cáo quyết toán dự án
1769会计职责分配 (kuàijì zhízé fēnpèi) – Accounting duties assignment – Phân công nhiệm vụ kế toán
1770财务岗位职责书 (cáiwù gǎngwèi zhízé shū) – Financial job description – Mô tả công việc vị trí kế toán
1771审计差异说明 (shěnjì chāyì shuōmíng) – Audit discrepancy explanation – Giải trình chênh lệch kiểm toán
1772应付款账龄 (yìngfù kuǎn zhànglíng) – Accounts payable aging – Tuổi nợ phải trả
1773采购付款计划表 (cǎigòu fùkuǎn jìhuà biǎo) – Purchase payment schedule – Lịch thanh toán mua hàng
1774会计核算标准 (kuàijì hésuàn biāozhǔn) – Accounting standards – Tiêu chuẩn hạch toán
1775工资台账 (gōngzī táizhàng) – Payroll ledger – Sổ tiền lương
1776销售对账表 (xiāoshòu duìzhàng biǎo) – Sales reconciliation sheet – Bảng đối chiếu doanh thu
1777会计电算化系统 (kuàijì diànsuànhuà xìtǒng) – Computerized accounting system – Hệ thống kế toán điện tử
1778资产负债率分析 (zīchǎn fùzhài lǜ fēnxī) – Debt-to-asset ratio analysis – Phân tích tỷ lệ nợ trên tài sản
1779企业税负测算 (qǐyè shuìfù cèsuàn) – Enterprise tax burden estimation – Ước tính gánh nặng thuế doanh nghiệp
1780付款进度表 (fùkuǎn jìndù biǎo) – Payment progress sheet – Bảng tiến độ thanh toán
1781仓库成本明细 (cāngkù chéngběn míngxì) – Warehouse cost breakdown – Chi tiết chi phí kho hàng
1782审批权限管理 (shěnpī quánxiàn guǎnlǐ) – Approval authority management – Quản lý quyền phê duyệt
1783财务信息披露 (cáiwù xìnxī pīlù) – Financial information disclosure – Công bố thông tin tài chính
1784进销存对账表 (jìn xiāo cún duìzhàng biǎo) – Inventory reconciliation sheet – Bảng đối chiếu nhập – xuất – tồn
1785电子凭证管理 (diànzǐ píngzhèng guǎnlǐ) – Electronic voucher management – Quản lý chứng từ điện tử
1786审计配合流程 (shěnjì pèihé liúchéng) – Audit coordination process – Quy trình phối hợp kiểm toán
1787库存核对表 (kùcún héduì biǎo) – Inventory verification sheet – Phiếu kiểm tra hàng tồn kho
1788月度经营报表 (yuèdù jīngyíng bàobiǎo) – Monthly operation report – Báo cáo hoạt động hàng tháng
1789会计流程梳理 (kuàijì liúchéng shūlǐ) – Accounting process mapping – Rà soát quy trình kế toán
1790报销制度 (bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement policy – Quy chế hoàn ứng
1791项目财务预算 (xiàngmù cáiwù yùsuàn) – Project financial budgeting – Dự toán tài chính dự án
1792审计整改报告 (shěnjì zhěnggǎi bàogào) – Audit rectification report – Báo cáo khắc phục kiểm toán
1793薪酬支出结构 (xīnchóu zhīchū jiégòu) – Salary expenditure structure – Cơ cấu chi phí lương
1794年终结账流程 (niánzhōng jiézhàng liúchéng) – Year-end closing process – Quy trình kết sổ cuối năm
1795财务内部稽核 (cáiwù nèibù jīhé) – Internal financial audit – Kiểm tra nội bộ tài chính
1796预算编制方法 (yùsuàn biānzhì fāngfǎ) – Budgeting method – Phương pháp lập ngân sách
1797成本控制指标 (chéngběn kòngzhì zhǐbiāo) – Cost control indicators – Chỉ tiêu kiểm soát chi phí
1798会计交接清单 (kuàijì jiāojiē qīngdān) – Accounting handover checklist – Danh sách bàn giao kế toán
1799月度财务计划 (yuèdù cáiwù jìhuà) – Monthly financial plan – Kế hoạch tài chính tháng
1800工厂费用对比表 (gōngchǎng fèiyòng duìbǐ biǎo) – Factory expense comparison table – Bảng so sánh chi phí nhà máy
1801审计问题清单 (shěnjì wèntí qīngdān) – Audit issue list – Danh sách vấn đề kiểm toán
1802财务流程图 (cáiwù liúchéng tú) – Financial flowchart – Sơ đồ quy trình tài chính
1803项目财务结算流程 (xiàngmù cáiwù jiésuàn liúchéng) – Project settlement procedure – Quy trình quyết toán dự án
1804现金管理制度 (xiànjīn guǎnlǐ zhìdù) – Cash management policy – Chính sách quản lý tiền mặt
1805会计核算制度 (kuàijì hésuàn zhìdù) – Accounting system – Chế độ kế toán
1806工资调整申请表 (gōngzī tiáozhěng shēnqǐng biǎo) – Salary adjustment request form – Phiếu yêu cầu điều chỉnh lương
1807财务文件归档规则 (cáiwù wénjiàn guīdàng guīzé) – Financial document archiving rules – Quy tắc lưu trữ hồ sơ tài chính
1808成本计算模型 (chéngběn jìsuàn móxíng) – Cost calculation model – Mô hình tính chi phí
1809资产报废审批表 (zīchǎn bàofèi shěnpī biǎo) – Asset disposal approval form – Phiếu phê duyệt thanh lý tài sản
1810材料成本核算 (cáiliào chéngběn hésuàn) – Material cost accounting – Hạch toán chi phí nguyên vật liệu
1811财务分析报表 (cáiwù fēnxī bàobiǎo) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính
1812内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ
1813应收账款回收率 (yìngshōu zhàngkuǎn huíshōu lǜ) – Accounts receivable recovery rate – Tỷ lệ thu hồi công nợ
1814资金流动性分析 (zījīn liúdòng xìng fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích tính lưu động dòng tiền
1815税收合规审查 (shuìshōu hégé shěnchá) – Tax compliance review – Rà soát tuân thủ thuế
1816固资折旧明细表 (gùzī zhējiù míngxì biǎo) – Depreciation detail report – Bảng chi tiết khấu hao tài sản
1817发票管理流程 (fāpiào guǎnlǐ liúchéng) – Invoice management process – Quy trình quản lý hóa đơn
1818会计系统备份 (kuàijì xìtǒng bèifèn) – Accounting system backup – Sao lưu hệ thống kế toán
1819成本利润表 (chéngběn lìrùn biǎo) – Cost and profit statement – Bảng chi phí và lợi nhuận
1820报表格式标准化 (bàobiǎo géshì biāozhǔnhuà) – Report format standardization – Chuẩn hóa định dạng báo cáo
1821年度税务筹划 (niándù shuìwù chóuhuà) – Annual tax planning – Kế hoạch thuế năm
1822应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý khoản phải trả
1823收入确认制度 (shōurù quèrèn zhìdù) – Revenue recognition policy – Chính sách ghi nhận doanh thu
1824稽核报告 (jīhé bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán
1825财务报告编制流程 (cáiwù bàogào biānzhì liúchéng) – Financial report preparation process – Quy trình lập báo cáo tài chính
1826审批单据流程 (shěnpī dānjù liúchéng) – Document approval process – Quy trình phê duyệt chứng từ
1827库存积压分析 (kùcún jīyā fēnxī) – Inventory backlog analysis – Phân tích hàng tồn kho ứ đọng
1828报销审批表 (bàoxiāo shěnpī biǎo) – Reimbursement approval form – Phiếu phê duyệt hoàn ứng
1829利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Profit statement analysis – Phân tích báo cáo lãi lỗ
1830财务审计跟踪 (cáiwù shěnjì gēnzōng) – Financial audit tracking – Theo dõi kiểm toán tài chính
1831固定资产管理卡 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ kǎ) – Fixed asset management card – Thẻ quản lý tài sản cố định
1832现金流预测表 (xiànjīn liú yùcè biǎo) – Cash flow forecast sheet – Bảng dự báo dòng tiền
1833费用分摊规则 (fèiyòng fēntān guīzé) – Expense allocation rules – Quy tắc phân bổ chi phí
1834审计发现整改 (shěnjì fāxiàn zhěnggǎi) – Audit finding rectification – Khắc phục sai sót kiểm toán
1835项目收支明细 (xiàngmù shōuzhī míngxì) – Project income and expenditure detail – Chi tiết thu chi dự án
1836财务月度分析表 (cáiwù yuèdù fēnxī biǎo) – Monthly financial analysis table – Bảng phân tích tài chính hàng tháng
1837工资申报表 (gōngzī shēnbào biǎo) – Payroll declaration form – Phiếu khai báo lương
1838费用审查表 (fèiyòng shěnchá biǎo) – Expense review form – Biểu mẫu kiểm tra chi phí
1839税务登记证 (shuìwù dēngjì zhèng) – Tax registration certificate – Giấy chứng nhận đăng ký thuế
1840银行日记账 (yínháng rìjì zhàng) – Bank journal – Sổ nhật ký ngân hàng
1841仓库盘点表格 (cāngkù pándiǎn biǎogé) – Warehouse inventory form – Biểu mẫu kiểm kê kho
1842成本核算清单 (chéngběn hésuàn qīngdān) – Cost accounting checklist – Danh sách hạch toán chi phí
1843财务操作手册 (cáiwù cāozuò shǒucè) – Financial operation manual – Sổ tay thao tác kế toán
1844会计凭证封面 (kuàijì píngzhèng fēngmiàn) – Accounting voucher cover – Bìa chứng từ kế toán
1845固资采购审批 (gùzī cǎigòu shěnpī) – Fixed asset purchase approval – Phê duyệt mua sắm tài sản cố định
1846预付款管理办法 (yùfù kuǎn guǎnlǐ bànfǎ) – Prepayment management rules – Quy định quản lý tạm ứng
1847内部控制点表 (nèibù kòngzhì diǎn biǎo) – Internal control checklist – Danh sách điểm kiểm soát nội bộ
1848财务异常处理 (cáiwù yìcháng chǔlǐ) – Financial anomaly handling – Xử lý bất thường tài chính
1849核算单位代码 (hé suàn dānwèi dàimǎ) – Accounting unit code – Mã đơn vị hạch toán
1850财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Financial statement consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính
1851审批链设计 (shěnpī liàn shèjì) – Approval chain design – Thiết kế chuỗi phê duyệt
1852会计科目编码 (kuàijì kēmù biānmǎ) – Accounting subject coding – Mã hóa tài khoản kế toán
1853工厂开支预算 (gōngchǎng kāizhī yùsuàn) – Factory expenditure budget – Dự toán chi tiêu nhà máy
1854财务汇总系统 (cáiwù huìzǒng xìtǒng) – Financial consolidation system – Hệ thống tổng hợp tài chính
1855银行账户管理表 (yínháng zhànghù guǎnlǐ biǎo) – Bank account management sheet – Bảng quản lý tài khoản ngân hàng
1856费用报销流程图 (fèiyòng bàoxiāo liúchéng tú) – Expense reimbursement flowchart – Sơ đồ quy trình hoàn ứng
1857财务结算计划 (cáiwù jiésuàn jìhuà) – Financial settlement plan – Kế hoạch quyết toán tài chính
1858固定资产折旧率 (gùdìng zīchǎn zhējiù lǜ) – Fixed asset depreciation rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định
1859工资成本分配表 (gōngzī chéngběn fēnpèi biǎo) – Wage cost allocation form – Bảng phân bổ chi phí lương
1860财务岗位职责表 (cáiwù gǎngwèi zhízé biǎo) – Financial job responsibility table – Bảng mô tả công việc kế toán
1861采购对账单 (cǎigòu duìzhàngdān) – Purchase reconciliation statement – Phiếu đối chiếu mua hàng
1862出纳交接单 (chūnà jiāojiē dān) – Cashier handover form – Phiếu bàn giao thủ quỹ
1863项目财务监控 (xiàngmù cáiwù jiānkòng) – Project financial monitoring – Giám sát tài chính dự án
1864会计信息化系统 (kuàijì xìnxīhuà xìtǒng) – Accounting information system – Hệ thống tin học kế toán
1865财务稽核制度 (cáiwù jīhé zhìdù) – Financial audit system – Hệ thống kiểm tra tài chính
1866生产成本分摊 (shēngchǎn chéngběn fēntān) – Manufacturing cost allocation – Phân bổ chi phí sản xuất
1867税务稽查通知 (shuìwù jīchá tōngzhī) – Tax audit notice – Thông báo thanh tra thuế
1868借贷记账规则 (jièdài jìzhàng guīzé) – Debit-credit accounting rules – Quy tắc ghi sổ nợ có
1869会计流程图 (kuàijì liúchéng tú) – Accounting flowchart – Lưu đồ quy trình kế toán
1870银行往来对账 (yínháng wǎnglái duìzhàng) – Bank reconciliation – Đối chiếu tài khoản ngân hàng
1871财务凭证编号 (cáiwù píngzhèng biānhào) – Financial voucher number – Mã số chứng từ tài chính
1872差旅费报销单 (chàlǚ fèi bàoxiāo dān) – Travel expense reimbursement form – Phiếu hoàn ứng chi phí đi công tác
1873加班工资表 (jiābān gōngzī biǎo) – Overtime payroll – Bảng lương làm thêm
1874审计整改通知书 (shěnjì zhěnggǎi tōngzhīshū) – Audit rectification notice – Thông báo khắc phục kiểm toán
1875原材料入库单 (yuáncáiliào rùkù dān) – Raw material receiving form – Phiếu nhập kho nguyên liệu
1876发货发票 (fāhuò fāpiào) – Shipping invoice – Hóa đơn giao hàng
1877年终决算报表 (niánzhōng juésuàn bàobiǎo) – Year-end final accounts report – Báo cáo quyết toán cuối năm
1878会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán
1879项目资金使用表 (xiàngmù zījīn shǐyòng biǎo) – Project fund utilization form – Biểu sử dụng vốn dự án
1880成本预算控制表 (chéngběn yùsuàn kòngzhì biǎo) – Cost budget control form – Biểu kiểm soát chi phí dự toán
1881材料请购单 (cáiliào qǐnggòu dān) – Material requisition form – Phiếu đề nghị mua vật tư
1882报销明细账 (bàoxiāo míngxì zhàng) – Reimbursement sub-ledger – Sổ chi tiết hoàn ứng
1883财务审批权限 (cáiwù shěnpī quánxiàn) – Financial approval authority – Thẩm quyền phê duyệt tài chính
1884工时记录表 (gōngshí jìlù biǎo) – Timesheet – Bảng ghi giờ công
1885存货管理制度 (cúnhuò guǎnlǐ zhìdù) – Inventory management policy – Quy chế quản lý hàng tồn kho
1886成本追踪报告 (chéngběn zhuīzōng bàogào) – Cost tracking report – Báo cáo theo dõi chi phí
1887财务外部审计 (cáiwù wàibù shěnjì) – External financial audit – Kiểm toán tài chính bên ngoài
1888差旅预算表 (chàlǚ yùsuàn biǎo) – Travel budget form – Biểu dự toán công tác phí
1889审计程序文件 (shěnjì chéngxù wénjiàn) – Audit procedure documents – Tài liệu quy trình kiểm toán
1890成本中心分析 (chéngběn zhōngxīn fēnxī) – Cost center analysis – Phân tích trung tâm chi phí
1891资金使用计划表 (zījīn shǐyòng jìhuà biǎo) – Fund utilization plan – Kế hoạch sử dụng vốn
1892发票开具记录 (fāpiào kāijù jìlù) – Invoice issuance record – Hồ sơ xuất hóa đơn
1893折旧年限表 (zhējiù niánxiàn biǎo) – Depreciation lifespan table – Bảng thời gian khấu hao
1894库存报损单 (kùcún bàosǔn dān) – Inventory loss report – Phiếu báo mất hàng tồn
1895材料出库单 (cáiliào chūkù dān) – Material issue slip – Phiếu xuất kho vật tư
1896审批流程控制 (shěnpī liúchéng kòngzhì) – Approval process control – Kiểm soát quy trình phê duyệt
1897财务文档归档表 (cáiwù wéndàng guīdàng biǎo) – Financial document filing form – Biểu lưu trữ tài liệu kế toán
1898税金缴纳凭证 (shuìjīn jiǎonà píngzhèng) – Tax payment voucher – Chứng từ nộp thuế
1899成本明细核算 (chéngběn míngxì hésuàn) – Detailed cost accounting – Hạch toán chi phí chi tiết
1900财务数据比对 (cáiwù shùjù bǐduì) – Financial data comparison – Đối chiếu dữ liệu tài chính
1901会计年度报表 (kuàijì niándù bàobiǎo) – Fiscal year statement – Báo cáo năm kế toán
1902仓库周转率 (cāngkù zhōuzhuǎn lǜ) – Warehouse turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển kho
1903审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Audit working papers – Hồ sơ làm việc kiểm toán
1904税收减免申请 (shuìshōu jiǎnmiǎn shēnqǐng) – Tax reduction/exemption application – Đơn xin miễn/giảm thuế
1905资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi phí vốn
1906净利润表 (jìng lìrùn biǎo) – Net profit statement – Báo cáo lợi nhuận ròng
1907生产成本控制表 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì biǎo) – Production cost control form – Biểu kiểm soát chi phí sản xuất
1908财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
1909账务清理 (zhàngwù qīnglǐ) – Account clearing – Thanh toán tài khoản
1910库存管理报告 (kùcún guǎnlǐ bàogào) – Inventory management report – Báo cáo quản lý hàng tồn kho
1911会计年度调整 (kuàijì niándù tiáozhěng) – Fiscal year adjustment – Điều chỉnh năm tài chính
1912纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax return form – Mẫu khai thuế
1913工程成本核算 (gōngchéng chéngběn hésuàn) – Project cost accounting – Hạch toán chi phí dự án
1914应付账款表 (yīngfù zhàngkuǎn biǎo) – Accounts payable sheet – Bảng nợ phải trả
1915劳务费预算 (láowù fèi yùsuàn) – Labor cost budget – Ngân sách chi phí lao động
1916财务复核 (cáiwù fùhé) – Financial review – Kiểm tra tài chính
1917税务咨询报告 (shuìwù zīxún bàogào) – Tax advisory report – Báo cáo tư vấn thuế
1918财务预算表 (cáiwù yùsuàn biǎo) – Financial budget form – Biểu ngân sách tài chính
1919货物进出清单 (huòwù jìnchū qīngdān) – Goods in/out ledger – Sổ giao nhận hàng hóa
1920税务合规审计 (shuìwù héguī shěnjì) – Tax compliance audit – Kiểm toán tuân thủ thuế
1921预算执行表 (yùsuàn zhíxíng biǎo) – Budget execution form – Biểu thực hiện ngân sách
1922库存清单 (kùcún qīngdān) – Inventory list – Danh sách hàng tồn kho
1923资本预算审批 (zīběn yùsuàn shěnpī) – Capital budget approval – Phê duyệt ngân sách vốn
1924应收账款清单 (yīngshōu zhàngkuǎn qīngdān) – Accounts receivable list – Danh sách công nợ phải thu
1925生产调度计划 (shēngchǎn tiáodù jìhuà) – Production scheduling plan – Kế hoạch điều độ sản xuất
1926销售收入报表 (xiāoshòu shōurù bàobiǎo) – Sales revenue report – Báo cáo doanh thu bán hàng
1927短期贷款账单 (duǎnqī dàikuǎn zhàngdān) – Short-term loan statement – Bảng sao kê khoản vay ngắn hạn
1928固定资产审计 (gùdìng zīchǎn shěnjì) – Fixed asset audit – Kiểm toán tài sản cố định
1929资金调度表 (zījīn tiáodù biǎo) – Fund allocation form – Biểu phân bổ vốn
1930劳动成本预算 (láodòng chéngběn yùsuàn) – Labor cost budget – Ngân sách chi phí lao động
1931货币汇率表 (huòbì huìlǜ biǎo) – Currency exchange rate table – Bảng tỷ giá hối đoái
1932财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) – Financial analysis tool – Công cụ phân tích tài chính
1933固定资产折旧表 (gùdìng zīchǎn zhējiù biǎo) – Fixed asset depreciation table – Bảng khấu hao tài sản cố định
1934销售退货单 (xiāoshòu tuìhuò dān) – Sales return form – Phiếu trả hàng bán
1935财务报告汇总 (cáiwù bàogào huìzǒng) – Financial report summary – Tóm tắt báo cáo tài chính
1936预算超支报告 (yùsuàn chāozhī bàogào) – Budget overrun report – Báo cáo vượt ngân sách
1937会计审计日志 (kuàijì shěnjì rìzhì) – Accounting audit log – Nhật ký kiểm toán kế toán
1938应付利息支付 (yīngfù lìxī zhīfù) – Interest payment on payables – Thanh toán lãi vay phải trả
1939财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính
1940薪酬管理制度 (xīnchóu guǎnlǐ zhìdù) – Payroll management policy – Quy định quản lý lương
1941会计记账凭证 (kuàijì jìzhàng píngzhèng) – Accounting journal voucher – Chứng từ ghi sổ kế toán
1942生产设备折旧 (shēngchǎn shèbèi zhējiù) – Depreciation of production equipment – Khấu hao thiết bị sản xuất
1943紧急资金调度 (jǐnjí zījīn tiáodù) – Emergency fund allocation – Phân bổ vốn khẩn cấp
1944长期负债表 (chángqī fùzhài biǎo) – Long-term liabilities sheet – Bảng nợ dài hạn
1945固定成本核算 (gùdìng chéngběn hésuàn) – Fixed cost accounting – Hạch toán chi phí cố định
1946存货价值评估 (cúnhuò jiàzhí pínggū) – Inventory valuation – Đánh giá giá trị hàng tồn kho
1947资金风险管理 (zījīn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Capital risk management – Quản lý rủi ro vốn
1948账务核对表 (zhàngwù héduì biǎo) – Account reconciliation form – Biểu đối chiếu tài khoản
1949收入确认方法 (shōurù quèrèn fāngfǎ) – Revenue recognition method – Phương pháp ghi nhận doanh thu
1950资金流动表 (zījīn liúdòng biǎo) – Cash flow statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ
1951资本结构分析 (zīběn jiégòu fēnxī) – Capital structure analysis – Phân tích cấu trúc vốn
1952盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý lợi nhuận
1953税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Tax incentive policy – Chính sách ưu đãi thuế
1954会计信息披露 (kuàijì xìnxī pīlù) – Accounting information disclosure – Công bố thông tin kế toán
1955财务审计程序 (cáiwù shěnjì chéngxù) – Financial audit procedures – Quy trình kiểm toán tài chính
1956预算编制程序 (yùsuàn biānzhì chéngxù) – Budget preparation procedures – Quy trình lập ngân sách
1957生产过程成本 (shēngchǎn guòchéng chéngběn) – Production process cost – Chi phí quá trình sản xuất
1958项目财务审查 (xiàngmù cáiwù shěnchá) – Project financial review – Kiểm tra tài chính dự án
1959负债表审计 (fùzhài biǎo shěnjì) – Balance sheet audit – Kiểm toán bảng cân đối kế toán
1960现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền
1961盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit forecast – Dự báo lợi nhuận
1962税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế
1963外汇风险管理 (wàihuì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Foreign exchange risk management – Quản lý rủi ro ngoại hối
1964财务成本控制 (cáiwù chéngběn kòngzhì) – Financial cost control – Kiểm soát chi phí tài chính
1965利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận
1966营业收入报表 (yíngyè shōurù bàobiǎo) – Operating income statement – Báo cáo thu nhập hoạt động
1967税务申报表 (shuìwù shēnbào biǎo) – Tax filing form – Mẫu khai thuế
1968资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Balance sheet analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán
1969生产运营成本 (shēngchǎn yùnyíng chéngběn) – Operational production costs – Chi phí vận hành sản xuất
1970财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goal – Mục tiêu tài chính
1971固定资产报废 (gùdìng zīchǎn bàofèi) – Fixed asset disposal – Thanh lý tài sản cố định
1972长期投资评估 (chángqī tóuzī pínggū) – Long-term investment evaluation – Đánh giá đầu tư dài hạn
1973财务支出控制 (cáiwù zhīchū kòngzhì) – Financial expenditure control – Kiểm soát chi tiêu tài chính
1974销售预算 (xiāoshòu yùsuàn) – Sales budget – Ngân sách bán hàng
1975财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính
1976会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Bảng tài khoản
1977资金清算 (zījīn qīngsuàn) – Fund settlement – Thanh toán vốn
1978成本核算系统 (chéngběn hésuàn xìtǒng) – Cost accounting system – Hệ thống hạch toán chi phí
1979固定资产负债 (gùdìng zīchǎn fùzhài) – Fixed asset liabilities – Nợ tài sản cố định
1980预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Kiểm tra ngân sách
1981经济责任审计 (jīngjì zérèn shěnjì) – Economic responsibility audit – Kiểm toán trách nhiệm kinh tế
1982销售收入核算 (xiāoshòu shōurù hésuàn) – Sales revenue accounting – Hạch toán doanh thu bán hàng
1983设备折旧表 (shèbèi zhējiù biǎo) – Equipment depreciation table – Bảng khấu hao thiết bị
1984风险评估报告 (fēngxiǎn pínggū bàogào) – Risk assessment report – Báo cáo đánh giá rủi ro
1985成本计算表 (chéngběn jìsuàn biǎo) – Cost calculation form – Biểu tính chi phí
1986资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset revaluation – Tái đánh giá tài sản
1987营销成本核算 (yíngxiāo chéngběn hésuàn) – Marketing cost accounting – Hạch toán chi phí marketing
1988税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế
1989利润分析报告 (lìrùn fēnxī bàogào) – Profit analysis report – Báo cáo phân tích lợi nhuận
1990会计凭证管理 (kuàijì píngzhèng guǎnlǐ) – Accounting voucher management – Quản lý chứng từ kế toán
1991总账管理 (zǒngzhàng guǎnlǐ) – General ledger management – Quản lý sổ cái
1992企业税务规划 (qǐyè shuìwù guīhuà) – Corporate tax planning – Kế hoạch thuế doanh nghiệp
1993生产计划审核 (shēngchǎn jìhuà shěnhé) – Production plan review – Kiểm tra kế hoạch sản xuất
1994财务报表生成 (cáiwù bàobiǎo shēngchéng) – Financial statement generation – Tạo báo cáo tài chính
1995资本成本分析 (zīběn chéngběn fēnxī) – Capital cost analysis – Phân tích chi phí vốn
1996成本核算表 (chéngběn hésuàn biǎo) – Cost accounting form – Biểu hạch toán chi phí
1997固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed asset clearance – Thanh lý tài sản cố định
1998税务合规管理 (shuìwù héguī guǎnlǐ) – Tax compliance management – Quản lý tuân thủ thuế
1999预算执行报告 (yùsuàn zhíxíng bàogào) – Budget execution report – Báo cáo thực hiện ngân sách
2000薪酬核算表 (xīnchóu hésuàn biǎo) – Payroll calculation form – Biểu tính lương
2001销售折扣政策 (xiāoshòu zhédiǎo zhèngcè) – Sales discount policy – Chính sách chiết khấu bán hàng
2002成本分析系统 (chéngběn fēnxī xìtǒng) – Cost analysis system – Hệ thống phân tích chi phí
2003外部审计报告 (wàibù shěnjì bàogào) – External audit report – Báo cáo kiểm toán bên ngoài
2004会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal year – Năm tài chính
2005固定资产报告 (gùdìng zīchǎn bàogào) – Fixed asset report – Báo cáo tài sản cố định
2006流动资金管理 (liúdòng zījīn guǎnlǐ) – Working capital management – Quản lý vốn lưu động
2007税务审计报告 (shuìwù shěnjì bàogào) – Tax audit report – Báo cáo kiểm toán thuế
2008企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate financing – Tài trợ doanh nghiệp
2009应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý các khoản phải trả
2010经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động
2011税务负担 (shuìwù fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế
2012外部财务报告 (wàibù cáiwù bàogào) – External financial report – Báo cáo tài chính bên ngoài
2013财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Ngân sách tài chính
2014资金调度 (zījīn diàodù) – Fund allocation – Phân bổ nguồn vốn
2015销售报表 (xiāoshòu bàobiǎo) – Sales report – Báo cáo bán hàng
2016资产负债比例 (zīchǎn fùzhài bǐlì) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
2017盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Surplus distribution – Phân phối thặng dư
2018长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn
2019财务审计要求 (cáiwù shěnjì yāoqiú) – Financial audit requirements – Yêu cầu kiểm toán tài chính
2020生产设备 (shēngchǎn shèbèi) – Production equipment – Thiết bị sản xuất
2021现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash income – Thu nhập tiền mặt
2022财务账簿 (cáiwù zhàngbù) – Financial ledger – Sổ sách tài chính
2023预算调整 (yùsuàn tiáozhěng) – Budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách
2024外部融资 (wàibù róngzī) – External financing – Tài trợ bên ngoài
2025投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn
2026费用核算 (fèiyòng hésuàn) – Expense accounting – Hạch toán chi phí
2027税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax consultation – Tư vấn thuế
2028企业审计 (qǐyè shěnjì) – Corporate audit – Kiểm toán doanh nghiệp
2029固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed asset management – Quản lý tài sản cố định
2030资本运作 (zīběn yùndòng) – Capital operation – Hoạt động vốn
2031销售收入确认 (xiāoshòu shōurù quèrèn) – Sales revenue recognition – Công nhận doanh thu bán hàng
2032预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget overruns – Vượt ngân sách
2033现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow projection – Dự báo dòng tiền
2034会计报告审查 (kuàijì bàogào shěnchá) – Accounting report review – Kiểm tra báo cáo kế toán
2035经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating costs – Chi phí vận hành
2036税务审计师 (shuìwù shěnjì shī) – Tax auditor – Kiểm toán viên thuế
2037财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) – Financial analysis tools – Công cụ phân tích tài chính
2038营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động
2039会计凭证管理 (kuàijì píngzhèng guǎnlǐ) – Voucher management – Quản lý chứng từ kế toán
2040利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lợi nhuận và lỗ
2041财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình trạng tài chính
2042营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2043固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiū) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
2044收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Công nhận doanh thu
2045总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái
2046会计审计报告 (kuàijì shěnjì bàogào) – Accounting audit report – Báo cáo kiểm toán kế toán
2047应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu
2048财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính
2049财务合并报表 (cáiwù hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất
2050销售折扣 (xiāoshòu zhékòu) – Sales discount – Giảm giá bán hàng
2051财务流动性 (cáiwù liú dòngxìng) – Financial liquidity – Thanh khoản tài chính
2052资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán
2053固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed costs – Chi phí cố định
2054变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến đổi
2055企业内部控制 (qǐyè nèi bù kòngzhì) – Internal controls – Kiểm soát nội bộ
2056销售利润 (xiāoshòu lìrùn) – Sales profit – Lợi nhuận bán hàng
2057账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Accounting adjustment – Điều chỉnh kế toán
2058成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost allocation – Phân bổ chi phí
2059企业资本结构 (qǐyè zīběn jiégòu) – Corporate capital structure – Cấu trúc vốn doanh nghiệp
2060纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế
2061投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập từ đầu tư
2062会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting account – Mục kế toán
2063银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng
2064会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting journal entry – Bút toán kế toán
2065财务合规 (cáiwù héguī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
2066会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policy – Chính sách kế toán
2067支付账款 (zhīfù zhàngkuǎn) – Payable accounts – Các khoản phải trả
2068外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài
2069成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí
2070项目财务管理 (xiàngmù cáiwù guǎnlǐ) – Project financial management – Quản lý tài chính dự án
2071纳税负担 (nàshuì fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế
2072财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecasting – Dự báo tài chính
2073银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Vay ngân hàng
2074应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả
2075销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling expenses – Chi phí bán hàng
2076固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định
2077存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho
2078税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
2079现金流 (xiànjīn liú) – Cash flow – Dòng tiền
2080资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí vốn
2081财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính
2082利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest expense – Chi phí lãi vay
2083销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng
2084负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả
2085存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
2086税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm toán thuế
2087资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản
2088财务监管 (cáiwù jiānguǎn) – Financial supervision – Giám sát tài chính
2089资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cấu trúc vốn
2090财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính
2091生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production costs – Chi phí sản xuất
2092企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp
2093资产负债率 (zīchǎn fùzhàilǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
2094审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán
2095资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn
2096财务独立性 (cáiwù dúlìxìng) – Financial independence – Tính độc lập tài chính
2097流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản lưu động
2098财务效率 (cáiwù xiàolǜ) – Financial efficiency – Hiệu quả tài chính
2099会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Accounting account setup – Thiết lập tài khoản kế toán
2100资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset liquidity – Tính thanh khoản của tài sản
2101费用核算 (fèiyòng hé suàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí
2102资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn
2103预算偏差 (yùsuàn piānchā) – Budget variance – Sai lệch ngân sách
2104财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính
2105直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct cost – Chi phí trực tiếp
2106间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp
2107财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính
2108经营预算 (jīngyíng yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động
2109税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế
2110营业外收支 (yíngyè wài shōuzhī) – Non-operating income and expenses – Thu nhập và chi phí ngoài hoạt động
2111资金链 (zījīn liàn) – Cash chain – Chuỗi tiền tệ
2112税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế
2113货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary policy – Chính sách tiền tệ
2114财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial control – Kiểm soát tài chính
2115资本增加 (zīběn zēngjiā) – Capital increase – Tăng vốn
2116财务共享服务 (cáiwù gòngxiǎng fúwù) – Financial shared services – Dịch vụ tài chính chia sẻ
2117股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock market – Thị trường chứng khoán
2118资产负债表 (zīchǎn fùzhàibiǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán
2119退税 (tuìshuì) – Tax refund – Hoàn thuế
2120营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu từ hoạt động
2121财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính
2122短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn
2123应计费用 (yìngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí phải trả
2124递延税项 (dìyán shuìxiàng) – Deferred tax – Thuế hoãn lại
2125净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng
2126总资产 (zǒng zīchǎn) – Total assets – Tổng tài sản
2127财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) – Financial restructuring – Cơ cấu lại tài chính
2128内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ
2129经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefit – Lợi ích kinh tế
2130税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
2131非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản không lưu động
2132税前收入 (shuì qián shōurù) – Pre-tax income – Thu nhập trước thuế
2133固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed costs – Chi phí cố định
2134变动费用 (biàndòng fèiyòng) – Variable costs – Chi phí biến đổi
2135货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Quỹ tiền tệ
2136财务报表整合 (cáiwù bàobiǎo zhěnghé) – Financial statement integration – Tích hợp báo cáo tài chính
2137经营亏损 (jīngyíng kuīsǔn) – Operating loss – Lỗ hoạt động
2138资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Suy giảm tài sản
2139资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi tiêu vốn
2140现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo dòng tiền
2141财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính
2142公司估值 (gōngsī gūzhí) – Company valuation – Định giá công ty
2143盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn
2144资本回报 (zīběn huíbào) – Capital return – Lợi nhuận vốn
2145财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Xem xét tài chính
2146内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal control – Kiểm soát nội bộ
2147财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicators – Chỉ số tài chính
2148报告期 (bàogào qī) – Reporting period – Kỳ báo cáo
2149销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Sales cost – Chi phí bán hàng
2150资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset evaluation – Đánh giá tài sản
2151损益表 (sǔn yì biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ
2152投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn
2153资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ vốn tối thiểu
2154贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay
2155外部审计 (wàibù shěnchá) – External audit – Kiểm toán bên ngoài
2156财务舞弊 (cáiwù wǔbì) – Financial fraud – Gian lận tài chính
2157资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
2158风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro
2159营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí tiếp thị
2160货币汇率 (huòbì huìlǜ) – Currency exchange rate – Tỷ giá hối đoái
2161预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực hiện ngân sách
2162项目成本 (xiàngmù chéngběn) – Project cost – Chi phí dự án
2163盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình lợi nhuận
2164现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Dòng tiền
2165税收合规 (shuìshōu héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
2166企业税收 (qǐyè shuìshōu) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp
2167税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax risk – Rủi ro thuế
2168营业收入增长率 (yíngyè shōurù zēngzhǎng lǜ) – Revenue growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu
2169外部资金 (wàibù zījīn) – External financing – Tài chính bên ngoài
2170企业资产管理 (qǐyè zīchǎn guǎnlǐ) – Corporate asset management – Quản lý tài sản doanh nghiệp
2171账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản
2172贷款本金 (dàikuǎn běnjīn) – Loan principal – Vốn vay
2173利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest expense – Chi phí lãi vay
2174资本来源 (zīběn láiyuán) – Capital sources – Nguồn vốn
2175风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro
2176贷款偿还期 (dàikuǎn chánghuán qī) – Loan repayment period – Thời gian trả nợ vay
2177负债结构 (fùzhài jiégòu) – Debt structure – Cấu trúc nợ
2178财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Financial audit report – Báo cáo kiểm toán tài chính
2179财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính
2180净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản ròng
2181长期资本 (chángqī zīběn) – Long-term capital – Vốn dài hạn
2182短期资本 (duǎnqī zīběn) – Short-term capital – Vốn ngắn hạn
2183项目审计 (xiàngmù shěnjì) – Project audit – Kiểm toán dự án
2184短期偿债能力 (duǎnqī chángzhài nénglì) – Short-term debt repayment ability – Khả năng trả nợ ngắn hạn
2185长期偿债能力 (chángqī chángzhài nénglì) – Long-term debt repayment ability – Khả năng trả nợ dài hạn
2186运营资金 (yùnyíng zījīn) – Operating capital – Vốn lưu động
2187资本投入 (zīběn tóurù) – Capital investment – Đầu tư vốn
2188亏损预算 (kuīsǔn yùsuàn) – Loss budget – Ngân sách thua lỗ
2189项目资金 (xiàngmù zījīn) – Project funds – Quỹ dự án
2190账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán
2191支出预算 (zhīchū yùsuàn) – Expenditure budget – Ngân sách chi tiêu
2192收入预算 (shōurù yùsuàn) – Revenue budget – Ngân sách doanh thu
2193投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn
2194财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính
2195股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu
2196持有成本 (chíyǒu chéngběn) – Holding cost – Chi phí nắm giữ
2197毛利 (máo lì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp
2198资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi tiêu vốn
2199资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital operation – Vận hành vốn
2200企业税负 (qǐyè shuìfù) – Corporate tax burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp
2201财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính
2202贷款风险 (dàikuǎn fēngxiǎn) – Loan risk – Rủi ro vay mượn
2203短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn
2204长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term debt – Nợ dài hạn
2205资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital turnover rate – Tỷ lệ quay vòng vốn
2206投资组合 (tóuzī zǔhé) – Investment portfolio – Danh mục đầu tư
2207税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Post-tax profit – Lợi nhuận sau thuế
2208企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate merger and acquisition – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
2209资产管理费 (zīchǎn guǎnlǐ fèi) – Asset management fee – Phí quản lý tài sản
2210现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt
2211投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment – Lợi nhuận đầu tư
2212净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value – Giá trị hiện tại ròng
2213总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả
2214营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động
2215资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover rate – Tỷ lệ quay vòng tài sản
2216固定资本 (gùdìng zīběn) – Fixed capital – Vốn cố định
2217动态财务分析 (dòngtài cáiwù fēnxī) – Dynamic financial analysis – Phân tích tài chính động
2218税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu thuế
2219财务外包 (cáiwù wàibāo) – Financial outsourcing – Gia công tài chính
2220经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefits – Hiệu quả kinh tế
2221财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán
2222资金筹集 (zījīn chóují) – Fundraising – Huy động vốn
2223融资方案 (róngzī fāng’àn) – Financing plan – Kế hoạch tài trợ
2224企业财务战略 (qǐyè cáiwù zhànlüè) – Corporate financial strategy – Chiến lược tài chính doanh nghiệp
2225财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Financial risk management – Quản lý rủi ro tài chính
2226融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing cost – Chi phí tài trợ
2227资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn
2228财务流程 (cáiwù liúchéng) – Financial processes – Quy trình tài chính
2229财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) – Financial restructuring – Tái cấu trúc tài chính
2230成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí
2231资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital operations – Vận hành vốn
2232项目投资 (xiàngmù tóuzī) – Project investment – Đầu tư dự án
2233融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cấu trúc tài trợ
2234借贷利率 (jièdài lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay
2235企业偿债能力 (qǐyè chángzhài nénglì) – Corporate debt servicing capacity – Khả năng trả nợ của doanh nghiệp
2236经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) – Operating leverage – Đòn bẩy hoạt động
2237财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial risk evaluation – Đánh giá rủi ro tài chính
2238固定成本分摊 (gùdìng chéngběn fēntān) – Fixed cost allocation – Phân bổ chi phí cố định
2239成本管理系统 (chéngběn guǎnlǐ xìtǒng) – Cost management system – Hệ thống quản lý chi phí
2240财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial plan – Kế hoạch tài chính
2241财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Ngân sách tài chính
2242投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment analysis – Phân tích đầu tư
2243税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
2244财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goals – Mục tiêu tài chính
2245企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp
2246营销成本 (yíngxiāo chéngběn) – Marketing cost – Chi phí tiếp thị
2247项目财务分析 (xiàngmù cáiwù fēnxī) – Project financial analysis – Phân tích tài chính dự án
2248投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment rate – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư
2249财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision-making – Quyết định tài chính
2250财务风险管理策略 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè) – Financial risk management strategy – Chiến lược quản lý rủi ro tài chính
2251资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital market – Thị trường vốn
2252财务风险监控 (cáiwù fēngxiǎn jiānkòng) – Financial risk monitoring – Giám sát rủi ro tài chính
2253企业偿债风险 (qǐyè chángzhài fēngxiǎn) – Corporate debt repayment risk – Rủi ro trả nợ của doanh nghiệp
2254资本管理 (zīběn guǎnlǐ) – Capital management – Quản lý vốn
2255盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời
2256税务合规 (shuìwù héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
2257资产负债比例 (zīchǎn fùzhài bǐlì) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
2258财务会计准则 (cáiwù kuàijì zhǔnzé) – Financial accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán tài chính
2259资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital structure optimization – Tối ưu hóa cấu trúc vốn
2260企业财务报表 (qǐyè cáiwù bàobiǎo) – Corporate financial statements – Báo cáo tài chính doanh nghiệp
2261企业投资分析 (qǐyè tóuzī fēnxī) – Corporate investment analysis – Phân tích đầu tư doanh nghiệp
2262投资风险控制 (tóuzī fēngxiǎn kòngzhì) – Investment risk control – Kiểm soát rủi ro đầu tư
2263现金管理策略 (xiànjīn guǎnlǐ cèlüè) – Cash management strategy – Chiến lược quản lý tiền mặt
2264税收风险 (shuìshōu fēngxiǎn) – Tax risk – Rủi ro thuế
2265固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
2266盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Surplus management – Quản lý thặng dư
2267资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Ngân sách vốn
2268财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial reporting – Báo cáo tài chính
2269成本核算制度 (chéngběn hé suàn zhìdù) – Cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí
2270货币流动性 (huòbì liúdòngxìng) – Liquidity of money – Tính thanh khoản của tiền
2271财务控制系统 (cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Financial control system – Hệ thống kiểm soát tài chính
2272信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng
2273融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing methods – Phương thức tài trợ
2274财务分析模型 (cáiwù fēnxī móxíng) – Financial analysis model – Mô hình phân tích tài chính
2275营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động
2276营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Doanh thu từ hoạt động
2277资本投资回报 (zīběn tóuzī huíbào) – Return on capital investment – Lợi nhuận từ đầu tư vốn
2278财务预算控制 (cáiwù yùsuàn kòngzhì) – Financial budget control – Kiểm soát ngân sách tài chính
2279债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ
2280企业盈利 (qǐyè yínglì) – Corporate profit – Lợi nhuận doanh nghiệp
2281财务风险评估工具 (cáiwù fēngxiǎn pínggū gōngjù) – Financial risk assessment tools – Công cụ đánh giá rủi ro tài chính
2282财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính
2283企业管理会计 (qǐyè guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị
2284财务审批 (cáiwù shěnpī) – Financial approval – Phê duyệt tài chính
2285财务风险识别 (cáiwù fēngxiǎn shíbié) – Financial risk identification – Nhận diện rủi ro tài chính
2286现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền
2287企业负债管理 (qǐyè fùzhài guǎnlǐ) – Corporate debt management – Quản lý nợ doanh nghiệp
2288会计报告制度 (kuàijì bàogào zhìdù) – Accounting reporting system – Hệ thống báo cáo kế toán
2289经营成本控制 (jīngyíng chéngběn kòngzhì) – Operating cost control – Kiểm soát chi phí hoạt động
2290投资分析报告 (tóuzī fēnxī bàogào) – Investment analysis report – Báo cáo phân tích đầu tư
2291资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn
2292利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân chia lợi nhuận
2293企业资产负债表 (qǐyè zīchǎn fùzhài biǎo) – Corporate balance sheet – Bảng cân đối kế toán doanh nghiệp
2294投资回报期 (tóuzī huíbào qī) – Investment payback period – Thời gian hoàn vốn đầu tư
2295融资结构优化 (róngzī jiégòu yōuhuà) – Financing structure optimization – Tối ưu hóa cấu trúc tài trợ
2296财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial data analysis – Phân tích dữ liệu tài chính
2297企业资金调度 (qǐyè zījīn tiáodù) – Corporate fund allocation – Phân bổ quỹ doanh nghiệp
2298盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit forecasting – Dự báo lợi nhuận
2299财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial integration – Tích hợp tài chính
2300固定资产折旧计算 (gùdìng zīchǎn zhédiù jìsuàn) – Depreciation calculation of fixed assets – Tính toán khấu hao tài sản cố định
2301项目财务审查 (xiàngmù cáiwù shěnchá) – Project financial review – Xem xét tài chính dự án
2302企业现金管理 (qǐyè xiànjīn guǎnlǐ) – Corporate cash management – Quản lý tiền mặt doanh nghiệp
2303经营业绩分析 (jīngyíng yèjī fēnxī) – Business performance analysis – Phân tích hiệu suất kinh doanh
2304会计信息化 (kuàijì xìnxī huà) – Accounting informatization – Tin học hóa kế toán
2305投资风险管理 (tóuzī fēngxiǎn guǎnlǐ) – Investment risk management – Quản lý rủi ro đầu tư
2306会计责任 (kuàijì zérèn) – Accounting responsibility – Trách nhiệm kế toán
2307财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial software – Phần mềm tài chính
2308审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit evidence – Chứng cứ kiểm toán
2309财务审计流程 (cáiwù shěnjì liúchéng) – Financial audit process – Quy trình kiểm toán tài chính
2310资金管理政策 (zījīn guǎnlǐ zhèngcè) – Capital management policy – Chính sách quản lý vốn
2311税收合规性 (shuìshōu héguī xìng) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
2312固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed asset investment – Đầu tư tài sản cố định
2313会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính
2314融资策略 (róngzī cèlüè) – Financing strategy – Chiến lược tài trợ
2315财务报表披露 (cáiwù bàobiǎo pīlù) – Financial statement disclosure – Công bố báo cáo tài chính
2316投资评估 (tóuzī pínggū) – Investment evaluation – Đánh giá đầu tư
2317税务筹划方案 (shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Tax planning scheme – Kế hoạch lập kế hoạch thuế
2318现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Cash management system – Hệ thống quản lý tiền mặt
2319财务绩效考核 (cáiwù jìxiào kǎohé) – Financial performance appraisal – Đánh giá hiệu suất tài chính
2320税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế
2321资本流动性分析 (zīběn liúdòngxìng fēnxī) – Capital liquidity analysis – Phân tích tính thanh khoản của vốn
2322财务报告合并 (cáiwù bàogào hébìng) – Consolidated financial reports – Hợp nhất báo cáo tài chính
2323资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital cost – Chi phí vốn
2324会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting system – Hệ thống kế toán
2325会计人员培训 (kuàijì rényuán péixùn) – Accounting staff training – Đào tạo nhân viên kế toán
2326财务监督 (cáiwù jiāndū) – Financial supervision – Giám sát tài chính
2327会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting error – Lỗi kế toán
2328财务报告的公正性 (cáiwù bàogào de gōngzhèng xìng) – Fairness of financial reports – Sự công bằng của báo cáo tài chính
2329预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget implementation status – Tình trạng thực hiện ngân sách
2330财务损益 (cáiwù sǔnyì) – Financial profit and loss – Lãi lỗ tài chính
2331资金流动分析 (zījīn liúdòng fēnxī) – Capital flow analysis – Phân tích dòng vốn
2332财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Financial reporting cycle – Chu kỳ báo cáo tài chính
2333资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ lệ hoàn vốn
2334预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) – Budget variance analysis – Phân tích sai lệch ngân sách
2335财务风险评估模型 (cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng) – Financial risk assessment model – Mô hình đánh giá rủi ro tài chính
2336资本预算控制 (zīběn yùsuàn kòngzhì) – Capital budgeting control – Kiểm soát ngân sách vốn
2337成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) – Cost management – Quản lý chi phí
2338财务审计报告解读 (cáiwù shěnjì bàogào jiědú) – Interpretation of audit report – Giải thích báo cáo kiểm toán
2339税务优化方案 (shuìwù yōuhuà fāng’àn) – Tax optimization plan – Kế hoạch tối ưu thuế
2340企业资产结构 (qǐyè zīchǎn jiégòu) – Corporate asset structure – Cấu trúc tài sản doanh nghiệp
2341财务报表审查 (cáiwù bàobiǎo shěnchá) – Financial statement review – Kiểm tra báo cáo tài chính
2342投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment ratio – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư
2343费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Expense control – Kiểm soát chi phí
2344现金流分析 (xiànjīn liú fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền
2345预算偏差 (yùsuàn piānchā) – Budget deviation – Sai lệch ngân sách
2346会计软件应用 (kuàijì ruǎnjiàn yìngyòng) – Accounting software application – Ứng dụng phần mềm kế toán
2347投资组合分析 (tóuzī zǔhé fēnxī) – Portfolio analysis – Phân tích danh mục đầu tư
2348财务报告编制 (cáiwù bàogào biānzhì) – Financial report preparation – Lập báo cáo tài chính
2349成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí
2350财务政策 (cáiwù zhèngcè) – Financial policy – Chính sách tài chính
2351财务预警 (cáiwù yùjǐng) – Financial early warning – Cảnh báo tài chính
2352预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập ngân sách
2353企业会计政策 (qǐyè kuàijì zhèngcè) – Corporate accounting policy – Chính sách kế toán doanh nghiệp
2354成本核算方法 (chéngběn hé suàn fāngfǎ) – Cost accounting method – Phương pháp kế toán chi phí
2355财务合规性 (cáiwù héguī xìng) – Financial compliance – Sự tuân thủ tài chính
2356投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment risk – Rủi ro đầu tư
2357税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế
2358资金流动性管理 (zījīn liúdòngxìng guǎnlǐ) – Capital liquidity management – Quản lý tính thanh khoản của vốn
2359账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account processing – Xử lý tài khoản
2360财务审计追踪 (cáiwù shěnjì zhuīzōng) – Financial audit tracking – Theo dõi kiểm toán tài chính
2361利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
2362会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Mục kế toán
2363预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Sai lệch ngân sách
2364投资资金管理 (tóuzī zījīn guǎnlǐ) – Investment capital management – Quản lý vốn đầu tư
2365会计年度 (kuàijì nián dù) – Accounting year – Năm tài chính
2366资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
2367薪酬管理 (xīnchóu guǎnlǐ) – Salary management – Quản lý lương
2368成本结构 (chéngběn jiégòu) – Cost structure – Cấu trúc chi phí
2369会计调整 (kuàijì tiáozhěng) – Accounting adjustment – Điều chỉnh kế toán
2370预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Xem xét ngân sách
2371现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash budget – Ngân sách tiền mặt
2372成本管理分析 (chéngběn guǎnlǐ fēnxī) – Cost management analysis – Phân tích quản lý chi phí
2373财务合并报表 (cáiwù hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
2374应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả
2375应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu
2376现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash turnover – Vòng quay tiền mặt
2377投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi tức đầu tư
2378股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu
2379财务杠杆 (cáiwù gànggǎ) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính
2380利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Income statement analysis – Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh
2381资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách vốn
2382总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ
2383投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú) – Investment cash flow – Dòng tiền đầu tư
2384现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash flow statement analysis – Phân tích báo cáo dòng tiền
2385账务处理系统 (zhàngwù chǔlǐ xìtǒng) – Accounting processing system – Hệ thống xử lý kế toán
2386存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn kho
2387资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu
2388会计核算系统 (kuàijì hé suàn xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán
2389税务管理 (shuìwù guǎnlǐ) – Tax management – Quản lý thuế
2390资金调度 (zījīn tiáodù) – Fund scheduling – Lập kế hoạch vốn
2391会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting statement – Báo cáo kế toán
2392盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lợi
2393企业会计 (qǐyè kuàijì) – Corporate accounting – Kế toán doanh nghiệp
2394企业资产负债管理 (qǐyè zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Corporate asset and liability management – Quản lý tài sản và nợ doanh nghiệp
2395税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế
2396税务计算 (shuìwù jìsuàn) – Tax calculation – Tính toán thuế
2397投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
2398财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Financial reconciliation – Đối chiếu tài chính
2399企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Corporate financial condition – Tình trạng tài chính doanh nghiệp
2400营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working capital – Vốn lưu động
2401工业生产 (gōngyè shēngchǎn) – Industrial production – Sản xuất công nghiệp
2402工程成本 (gōngchéng chéngběn) – Engineering cost – Chi phí kỹ thuật
2403生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất
2404预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget overrun – Vượt ngân sách
2405财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Financial statement preparation – Lập báo cáo tài chính
2406生产预算 (shēngchǎn yùsuàn) – Production budget – Ngân sách sản xuất
2407资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure (CapEx) – Chi phí vốn
2408管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý
2409经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động
2410存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho
2411设备折旧 (shèbèi zhéjiù) – Equipment depreciation – Khấu hao thiết bị
2412财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Sức khỏe tài chính
2413企业现金流 (qǐyè xiànjīn liú) – Business cash flow – Dòng tiền doanh nghiệp
2414经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Business risk – Rủi ro kinh doanh
2415投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
2416现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash reserves – Dự trữ tiền mặt
2417盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even point – Điểm hòa vốn
2418企业盈利 (qǐyè yínglì) – Business profit – Lợi nhuận doanh nghiệp
2419资本支出计划 (zīběn zhīchū jìhuà) – Capital expenditure plan – Kế hoạch chi tiêu vốn
2420税务评估 (shuìwù pínggū) – Tax assessment – Đánh giá thuế
2421资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng chảy vốn
2422财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Financial report analysis – Phân tích báo cáo tài chính
2423利润分析 (lìrùn fēnxī) – Profit analysis – Phân tích lợi nhuận
2424利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập
2425现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
2426会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policies – Chính sách kế toán
2427财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính
2428财务预算报告 (cáiwù yùsuàn bàogào) – Financial budget report – Báo cáo ngân sách tài chính
2429会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system (AIS) – Hệ thống thông tin kế toán
2430短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investments – Đầu tư ngắn hạn
2431长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investments – Đầu tư dài hạn
2432流动资金 (liúdòng zījīn) – Working capital – Vốn lưu động
2433营运资金 (yíngyùn zījīn) – Operating capital – Vốn hoạt động
2434利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Tỷ suất lợi nhuận
2435投资组合管理 (tóuzī zǔhé guǎnlǐ) – Portfolio management – Quản lý danh mục đầu tư
2436财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính
2437融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing method – Phương thức huy động vốn
2438投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi nhuận từ đầu tư
2439资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng giá trị vốn
2440企业价值 (qǐyè jiàzhí) – Enterprise value – Giá trị doanh nghiệp
2441经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic efficiency – Hiệu quả kinh tế
2442管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị
2443财务健康评估 (cáiwù jiànkāng pínggū) – Financial health assessment – Đánh giá sức khỏe tài chính
2444现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng tiền mặt
2445会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimate – Ước tính kế toán
2446企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
2447营业收入 (yíngyè shōurù) – Revenue – Doanh thu
2448经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activities – Hoạt động kinh doanh
2449投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activities – Hoạt động đầu tư
2450融资活动 (róngzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động huy động vốn
2451盈余 (yíngyú) – Surplus – Dư thừa
2452营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
2453税后利润 (shuì hòu lìrùn) – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế
2454会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting period – Kỳ kế toán
2455企业负债 (qǐyè fùzhài) – Corporate liabilities – Nợ doanh nghiệp
2456财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial management – Quản lý tài chính
2457会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán
2458企业合并 (qǐyè hébìng) – Business merger – Sáp nhập doanh nghiệp
2459企业收购 (qǐyè shōugòu) – Business acquisition – Mua lại doanh nghiệp
2460资本市场监管 (zīběn shìchǎng jiānguǎn) – Capital market regulation – Quản lý thị trường vốn
2461财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ lệ tài chính
2462现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Lưu chuyển tiền tệ
2463会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán
2464会计师事务所 (kuàijìshī shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán
2465应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu
2466应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả
2467现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash inflow – Dòng tiền vào
2468现金流出 (xiànjīn liúchū) – Cash outflow – Dòng tiền ra
2469利息收入 (lìxī shōurù) – Interest income – Thu nhập lãi suất
2470财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial transparency – Minh bạch tài chính
2471外汇管理 (wàihuì guǎnlǐ) – Foreign exchange management – Quản lý ngoại hối
2472现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash balance – Số dư tiền mặt
2473短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn
2474长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn
2475损益表 (sǔnyì biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập
2476股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông
2477财务管理制度 (cáiwù guǎnlǐ zhìdù) – Financial management system – Hệ thống quản lý tài chính
2478合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
2479运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành
2480财务会计 (cáiwù kuàijì) – Financial accounting – Kế toán tài chính
2481财务分析师 (cáiwù fēnxīshī) – Financial analyst – Chuyên gia phân tích tài chính
2482会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting items – Mục kế toán
2483固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed asset investment – Đầu tư vào tài sản cố định
2484资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn
2485资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn
2486利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận
2487收益率 (shōuyì lǜ) – Rate of return – Tỷ suất sinh lời
2488企业财务 (qǐyè cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp
2489税务规划师 (shuìwù guīhuà shī) – Tax planner – Chuyên gia lập kế hoạch thuế
2490流动资金 (liúdòng zījīn) – Liquid capital – Vốn lưu động
2491债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn từ nợ
2492资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng trưởng vốn
2493企业偿债能力 (qǐyè chángzhài nénglì) – Corporate debt capacity – Năng lực trả nợ doanh nghiệp
2494流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn
2495资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ an toàn vốn
2496财务合规性 (cáiwù héguī xìng) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
2497现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash receipts – Thu tiền mặt
2498企业重组 (qǐyè zhòngzǔ) – Corporate restructuring – Cơ cấu lại doanh nghiệp
2499财务规划报告 (cáiwù guīhuà bàogào) – Financial planning report – Báo cáo lập kế hoạch tài chính
2500金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial instruments – Công cụ tài chính
2501收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Xác nhận doanh thu
2502非经营性收入 (fēi jīngyíng xìng shōurù) – Non-operating income – Thu nhập không hoạt động
2503现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Tương đương tiền mặt
2504存货 (cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho
2505应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu
2506应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả
2507无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình
2508资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản
2509资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá trị tài sản
2510公允价值 (gōngyùn jiàzhí) – Fair value – Giá trị hợp lý
2511货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Vốn tiền tệ
2512应付利息 (yīng fù lìxī) – Interest payable – Lãi phải trả
2513负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
2514审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán
2515收入表 (shōurù biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập
2516报表审计 (bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
2517资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset allocation – Phân bổ tài sản
2518财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial modeling – Mô hình tài chính
2519资本市场运作 (zīběn shìchǎng yùnzuò) – Capital market operations – Hoạt động thị trường vốn
2520管理报表 (guǎnlǐ bàobiǎo) – Management report – Báo cáo quản lý
2521资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
2522股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất hoàn vốn chủ sở hữu
2523固定资产周转率 (gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Fixed asset turnover – Tỷ lệ vòng quay tài sản cố định
2524资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn
2525利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ
2526税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax report – Báo cáo thuế
2527收入确认政策 (shōurù quèrèn zhèngcè) – Revenue recognition policy – Chính sách xác nhận doanh thu
2528会计报表审计 (kuàijì bàobiǎo shěnjì) – Accounting statement audit – Kiểm toán báo cáo kế toán
2529公司预算 (gōngsī yùsuàn) – Company budget – Ngân sách công ty
2530销售额 (xiāoshòu é) – Sales volume – Khối lượng bán hàng
2531财务策略 (cáiwù cèlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính
2532资本收入 (zīběn shōurù) – Capital income – Thu nhập vốn
2533投资活动 (tóuzī huódòng) – Investment activities – Hoạt động đầu tư
2534会计人员 (kuàijì rényuán) – Accounting personnel – Nhân viên kế toán
2535财务会计准则 (cáiwù kuàijì zhǔnzé) – Financial accounting standards – Chuẩn mực kế toán tài chính
2536负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total liabilities – Tổng nợ
2537本期利润 (běnqī lìrùn) – Current period profit – Lợi nhuận kỳ này
2538年度财务报告 (niándù cáiwù bàogào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính hàng năm
2539税务合规性 (shuìwù héguīxìng) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
2540投资资金 (tóuzī zījīn) – Investment capital – Vốn đầu tư
2541营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating profit margin – Biên lợi nhuận hoạt động
2542毛利率 (máo lì lǜ) – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp
2543净利率 (jìng lì lǜ) – Net margin – Biên lợi nhuận ròng
2544投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư
2545财务审计标准 (cáiwù shěnjì biāozhǔn) – Financial audit standards – Tiêu chuẩn kiểm toán tài chính
2546资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
2547会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting calculation – Tính toán kế toán
2548会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting entry – Bút toán kế toán
2549税收负担 (shuìshōu fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế
2550资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital gain – Lợi nhuận vốn
2551财务策略制定 (cáiwù cèlüè zhìdìng) – Financial strategy formulation – Xây dựng chiến lược tài chính
2552财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Tình hình tài chính
2553资本管控 (zīběn guǎnkòng) – Capital control – Kiểm soát vốn
2554会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system – Hệ thống thông tin kế toán
2555合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract execution – Thực hiện hợp đồng
2556财务调查 (cáiwù diàochá) – Financial investigation – Điều tra tài chính
2557审计报告审查 (shěnjì bàogào shěnchá) – Audit report review – Xem xét báo cáo kiểm toán
2558财务审计风险 (cáiwù shěnjì fēngxiǎn) – Financial audit risk – Rủi ro kiểm toán tài chính
2559财务报告透明度 (cáiwù bàogào tòumíng dù) – Financial reporting transparency – Minh bạch báo cáo tài chính
2560公司税 (gōngsī shuì) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp
2561企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp
2562股利分配 (gǔlì fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức
2563税务报告 (shuìwù bàogào) – Tax report – Báo cáo thuế
2564会计监督 (kuàijì jiāndū) – Accounting supervision – Giám sát kế toán
2565企业成本核算 (qǐyè chéngběn hé suàn) – Corporate cost accounting – Kế toán chi phí doanh nghiệp
2566财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicator – Chỉ số tài chính
2567财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecast – Dự báo tài chính
2568会计分配 (kuàijì fēnpèi) – Accounting allocation – Phân bổ kế toán
2569税务筹划方案 (shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Tax planning scheme – Kế hoạch lập thuế
2570会计法则 (kuàijì fǎzé) – Accounting principles – Nguyên tắc kế toán
2571财务亏损 (cáiwù kuīsǔn) – Financial loss – Lỗ tài chính
2572收入预测 (shōurù yùcè) – Revenue forecast – Dự báo doanh thu
2573负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ
2574费用支出 (fèiyòng zhīchū) – Expense expenditure – Chi phí chi tiêu
2575财务监督机制 (cáiwù jiāndū jīzhì) – Financial supervision mechanism – Cơ chế giám sát tài chính
2576经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động
2577财务操作 (cáiwù cāozuò) – Financial operation – Hoạt động tài chính
2578银行借款 (yínháng jièkuǎn) – Bank loan – Khoản vay ngân hàng
2579会计预算 (kuàijì yùsuàn) – Accounting budget – Ngân sách kế toán
2580企业债务 (qǐyè zhàiwù) – Corporate debt – Nợ doanh nghiệp
2581利润转移 (lìrùn zhuǎnyí) – Profit shifting – Chuyển lợi nhuận
2582财务流动性 (cáiwù liúdòngxìng) – Financial liquidity – Tính thanh khoản tài chính
2583会计计算器 (kuàijì jìsuànqì) – Accounting calculator – Máy tính kế toán
2584现金资金 (xiànjīn zījīn) – Cash funds – Quỹ tiền mặt
2585财务期末结算 (cáiwù qīmò jiésuàn) – Financial period-end settlement – Kết toán cuối kỳ tài chính
2586财务责任 (cáiwù zérèn) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính
2587税收法规 (shuìshōu fǎguī) – Tax laws – Quy định thuế
2588会计报表编制 (kuàijì bàobiǎo biānzhì) – Financial statement preparation – Soạn thảo báo cáo tài chính
2589会计损益表 (kuàijì sǔn yì biǎo) – Income statement – Báo cáo lãi lỗ
2590公司现金流 (gōngsī xiànjīn liú) – Company cash flow – Dòng tiền công ty
2591资金调度 (zījīn diàodù) – Fund allocation – Phân bổ quỹ
2592财务调整 (cáiwù tiáozhěng) – Financial adjustment – Điều chỉnh tài chính
2593财务核算标准 (cáiwù hé suàn biāozhǔn) – Financial accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán tài chính
2594资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-liability management – Quản lý tài sản nợ
2595财务责任制 (cáiwù zérèn zhì) – Financial responsibility system – Hệ thống trách nhiệm tài chính
2596会计系统更新 (kuàijì xìtǒng gēngxīn) – Accounting system update – Cập nhật hệ thống kế toán
2597会计审计 (kuàijì shěnjì) – Accounting audit – Kiểm toán kế toán
2598会计原则 (kuàijì yuánzé) – Accounting principles – Nguyên tắc kế toán
2599财务报表标准 (cáiwù bàobiǎo biāozhǔn) – Financial statement standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính
2600会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting records – Hồ sơ kế toán
2601经营报表 (jīngyíng bàobiǎo) – Operating report – Báo cáo hoạt động
2602财务结果 (cáiwù jiéguǒ) – Financial result – Kết quả tài chính
2603财务预算管理 (cáiwù yùsuàn guǎnlǐ) – Financial budget management – Quản lý ngân sách tài chính
2604财务信息披露 (cáiwù xìnxī pīlù) – Financial disclosure – Công bố thông tin tài chính
2605会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Mục kế toán
2606会计确认 (kuàijì quèrèn) – Accounting recognition – Công nhận kế toán
2607股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu
2608财务周期 (cáiwù zhōuqī) – Financial cycle – Chu kỳ tài chính
2609会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting cycle – Chu kỳ kế toán
2610资本利得 (zīběn lìdé) – Capital gain – Lãi vốn
2611会计报表审计 (kuàijì bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
2612企业预算 (qǐyè yùsuàn) – Corporate budget – Ngân sách doanh nghiệp
2613税务责任 (shuìwù zérèn) – Tax responsibility – Trách nhiệm thuế
2614财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình hình tài chính
2615会计变动 (kuàijì biàndòng) – Accounting change – Biến động kế toán
2616会计流程 (kuàijì liúchéng) – Accounting process – Quy trình kế toán
2617财务流程 (cáiwù liúchéng) – Financial process – Quy trình tài chính
2618预算表 (yùsuàn biǎo) – Budget sheet – Bảng ngân sách
2619财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision – Quyết định tài chính
2620财务审计委员会 (cáiwù shěnjì wěiyuánhuì) – Financial audit committee – Ủy ban kiểm toán tài chính
2621资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất sinh lợi từ vốn
2622预算监控 (yùsuàn jiānkòng) – Budget monitoring – Giám sát ngân sách
2623会计成本核算 (kuàijì chéngběn hé suàn) – Accounting cost allocation – Phân bổ chi phí kế toán
2624预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách
2625融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial leasing – Cho thuê tài chính
2626会计周期表 (kuàijì zhōuqī biǎo) – Accounting period schedule – Lịch trình chu kỳ kế toán
2627企业资产负债表 (qǐyè zīchǎn fùzhài biǎo) – Corporate balance sheet – Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp
2628会计风险 (kuàijì fēngxiǎn) – Accounting risk – Rủi ro kế toán
2629财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Financial health status – Tình trạng sức khỏe tài chính
2630现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích lưu chuyển tiền tệ
2631企业税务管理 (qǐyè shuìwù guǎnlǐ) – Corporate tax management – Quản lý thuế doanh nghiệp
2632预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget execution status – Tình trạng thực hiện ngân sách
2633财务核算 (cáiwù hé suàn) – Financial accounting – Kế toán tài chính
2634收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue management – Quản lý doanh thu
2635会计对账 (kuàijì duìzhàng) – Accounting reconciliation – Đối chiếu kế toán
2636企业财务目标 (qǐyè cáiwù mùbiāo) – Corporate financial objectives – Mục tiêu tài chính doanh nghiệp
2637财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính
2638财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Độ minh bạch tài chính
2639财务资源管理 (cáiwù zīyuán guǎnlǐ) – Financial resource management – Quản lý tài nguyên tài chính
2640财务独立性 (cáiwù dúlì xìng) – Financial independence – Tính độc lập tài chính
2641会计科目分类 (kuàijì kēmù fēnlèi) – Accounting classification – Phân loại kế toán
2642投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư
2643现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý lưu chuyển tiền tệ
2644成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost saving – Tiết kiệm chi phí
2645财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial cost – Chi phí tài chính
2646财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Kiểm tra tài chính
2647企业资金管理 (qǐyè zījīn guǎnlǐ) – Corporate fund management – Quản lý quỹ doanh nghiệp
2648预算分配 (yùsuàn fēnpèi) – Budget allocation – Phân bổ ngân sách
2649会计报告分析 (kuàijì bàogào fēnxī) – Accounting report analysis – Phân tích báo cáo kế toán
2650税务风险管理 (shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tax risk management – Quản lý rủi ro thuế
2651会计账户 (kuàijì zhànghù) – Accounting account – Tài khoản kế toán
2652财务现金流预测 (cáiwù xiànjīn liúliàng yùcè) – Financial cash flow forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ tài chính
2653企业资金流动 (qǐyè zījīn liúdòng) – Corporate capital flow – Lưu động vốn doanh nghiệp
2654财务审计程序 (cáiwù shěnjì chéngxù) – Financial audit procedure – Quy trình kiểm toán tài chính
2655会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting year – Năm tài chính
2656财务计算 (cáiwù jìsuàn) – Financial calculation – Tính toán tài chính
2657会计帐簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting ledger – Sổ sách kế toán
2658财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Chuyên gia phân tích tài chính
2659会计管理 (kuàijì guǎnlǐ) – Accounting management – Quản lý kế toán
2660企业资金管理系统 (qǐyè zījīn guǎnlǐ xìtǒng) – Corporate capital management system – Hệ thống quản lý vốn doanh nghiệp
2661预期盈利 (yùqī yínglì) – Expected profit – Lợi nhuận kỳ vọng
2662企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) – Business valuation – Đánh giá giá trị doanh nghiệp
2663会计控制 (kuàijì kòngzhì) – Accounting control – Kiểm soát kế toán
2664现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ
2665财务信息 (cáiwù xìnxī) – Financial information – Thông tin tài chính
2666会计分类 (kuàijì fēnlèi) – Accounting classification – Phân loại kế toán
2667财务存储 (cáiwù cúnchǔ) – Financial storage – Lưu trữ tài chính
2668会计结算 (kuàijì jiésuàn) – Accounting settlement – Thanh toán kế toán
2669资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset liability management – Quản lý tài sản nợ phải trả
2670企业负债表 (qǐyè fùzhài biǎo) – Corporate liabilities statement – Bảng nợ doanh nghiệp
2671财务平衡 (cáiwù pínghéng) – Financial balance – Cân bằng tài chính
2672会计核算标准 (kuàijì hé suàn biāozhǔn) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán
2673财务审查报告 (cáiwù shěnchá bàogào) – Financial review report – Báo cáo kiểm tra tài chính
2674公司利润 (gōngsī lìrùn) – Company profit – Lợi nhuận công ty
2675会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting account – Tài khoản kế toán
2676预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget implementation – Thực hiện ngân sách
2677税务合规审查 (shuìwù héguī shěnchá) – Tax compliance review – Kiểm tra tuân thủ thuế
2678会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán
2679资金分配 (zījīn fēnpèi) – Fund allocation – Phân bổ quỹ
2680会计凭证审核 (kuàijì píngzhèng shěnhé) – Accounting voucher review – Kiểm tra chứng từ kế toán
2681预算报告 (yùsuàn bàogào) – Budget report – Báo cáo ngân sách
2682企业资本 (qǐyè zīběn) – Corporate capital – Vốn doanh nghiệp
2683财务监控 (cáiwù jiānkòng) – Financial monitoring – Giám sát tài chính
2684会计职能 (kuàijì zhínéng) – Accounting function – Chức năng kế toán
2685财务预算分析 (cáiwù yùsuàn fēnxī) – Financial budget analysis – Phân tích ngân sách tài chính
2686财务平衡表 (cáiwù pínghéng biǎo) – Financial balance sheet – Bảng cân đối tài chính
2687账务管理 (zhàngwù guǎnlǐ) – Account management – Quản lý tài khoản
2688企业财务规划 (qǐyè cáiwù guīhuà) – Corporate financial planning – Lập kế hoạch tài chính doanh nghiệp
2689资金管理策略 (zījīn guǎnlǐ cèlüè) – Capital management strategy – Chiến lược quản lý vốn
2690财务公开 (cáiwù gōngkāi) – Financial disclosure – Công khai tài chính
2691现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền
2692营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động
2693会计准则体系 (kuàijì zhǔnzé tǐxì) – Accounting standards system – Hệ thống tiêu chuẩn kế toán
2694资金池 (zījīn chí) – Cash pool – Hồ sơ tiền mặt
2695现金存量 (xiànjīn cúnliàng) – Cash reserves – Dự trữ tiền mặt
2696投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
2697财务报表格式 (cáiwù bàobiǎo géshì) – Financial statement format – Định dạng báo cáo tài chính
2698财务管理系统 (cáiwù guǎnlǐ xìtǒng) – Financial management system – Hệ thống quản lý tài chính
2699税务抵免 (shuìwù dǐmiǎn) – Tax credit – Miễn giảm thuế
2700利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit maximization – Tối đa hóa lợi nhuận
2701财务审计检查 (cáiwù shěnjì jiǎnchá) – Financial audit check – Kiểm tra kiểm toán tài chính
2702会计报告审查 (kuàijì bàogào shěnchá) – Accounting report review – Xem xét báo cáo kế toán
2703财务支出 (cáiwù zhīchū) – Financial expenditure – Chi tiêu tài chính
2704财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính
2705资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset revaluation – Tái định giá tài sản
2706资本预算管理 (zīběn yùsuàn guǎnlǐ) – Capital budgeting management – Quản lý ngân sách vốn
2707预估利润 (yùgū lìrùn) – Estimated profit – Lợi nhuận ước tính
2708销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Chi phí bán hàng
2709会计决策 (kuàijì juécè) – Accounting decision – Quyết định kế toán
2710税前利润率 (shuì qián lìrùn lǜ) – Pre-tax profit margin – Biên lợi nhuận trước thuế
2711投资者关系 (tóuzī zhě guānxì) – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư
2712可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi
2713销售毛利 (xiāoshòu máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp
2714财务健全 (cáiwù jiànquán) – Financial soundness – Tình hình tài chính vững mạnh
2715收支平衡 (shōu zhī pínghéng) – Break-even – Điểm hòa vốn
2716合同审计 (hétóng shěnjì) – Contract audit – Kiểm toán hợp đồng
2717财务报告制度 (cáiwù bàogào zhìdù) – Financial reporting system – Hệ thống báo cáo tài chính
2718跨国税务 (kuàguó shuìwù) – Cross-border taxation – Thuế xuyên quốc gia
2719资产清理 (zīchǎn qīnglǐ) – Asset liquidation – Thanh lý tài sản
2720财务稳定性 (cáiwù wěndìngxìng) – Financial stability – Ổn định tài chính
2721企业利润 (qǐyè lìrùn) – Corporate profit – Lợi nhuận doanh nghiệp
2722财务内控 (cáiwù nèikòng) – Financial internal control – Kiểm soát nội bộ tài chính
2723企业成本控制 (qǐyè chéngběn kòngzhì) – Corporate cost control – Kiểm soát chi phí doanh nghiệp
2724会计报表编制 (kuàijì bàobiǎo biānzhì) – Financial statement preparation – Lập báo cáo tài chính
2725财务管理信息系统 (cáiwù guǎnlǐ xìnxī xìtǒng) – Financial management information system – Hệ thống thông tin quản lý tài chính
2726税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế
2727资本变动 (zīběn biàndòng) – Capital movement – Biến động vốn
2728会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán
2729财务投资 (cáiwù tóuzī) – Financial investment – Đầu tư tài chính
2730短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn
2731长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn
2732企业盈利 (qǐyè yínglì) – Corporate earnings – Lợi nhuận doanh nghiệp
2733账户管理 (zhànghù guǎnlǐ) – Account management – Quản lý tài khoản
2734资本增值税 (zīběn zēngzhí shuì) – Capital gains tax – Thuế lãi vốn
2735经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền hoạt động
2736资本配置 (zīběn pèizhì) – Capital allocation – Phân bổ vốn
2737市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần
2738财务资金管理 (cáiwù zījīn guǎnlǐ) – Financial funds management – Quản lý quỹ tài chính
2739企业审计 (qǐyè shěnjì) – Company audit – Kiểm toán doanh nghiệp
2740现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền
2741资本增值管理 (zīběn zēngzhí guǎnlǐ) – Capital appreciation management – Quản lý tăng giá trị vốn
2742财务报告准则 (cáiwù bàogào zhǔnzé) – Financial reporting standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính
2743固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed asset disposal – Thanh lý tài sản cố định
2744税务合规性审查 (shuìwù héguī xìng shěnchá) – Tax compliance audit – Kiểm tra tuân thủ thuế
2745固定成本分摊 (gùdìng chéngběn fēntān) – Allocation of fixed costs – Phân bổ chi phí cố định
2746销售毛利润 (xiāoshòu máo lìrùn) – Gross sales profit – Lợi nhuận gộp từ bán hàng
2747财务年度 (cáiwù niándù) – Financial year – Năm tài chính
2748现金流动性 (xiànjīn liúdòng xìng) – Cash liquidity – Tính thanh khoản tiền mặt
2749长期投资回报 (chángqī tóuzī huíbào) – Long-term investment return – Lợi tức đầu tư dài hạn
2750税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax consultancy – Tư vấn thuế
2751企业融资计划 (qǐyè róngzī jìhuà) – Corporate financing plan – Kế hoạch tài trợ doanh nghiệp
2752资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng chảy quỹ
2753股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder return – Lợi nhuận cổ đông
2754财务制度建设 (cáiwù zhìdù jiànshè) – Financial system construction – Xây dựng hệ thống tài chính
2755税务减免 (shuìwù jiǎnmiǎn) – Tax relief – Giảm thuế
2756盈余调整 (yíngyú tiáozhěng) – Earnings adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận
2757现金支付 (xiànjīn zhīfù) – Cash payment – Thanh toán bằng tiền mặt
2758账目分类 (zhàngmù fēnlèi) – Account classification – Phân loại tài khoản
2759公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị công ty
2760支付工具 (zhīfù gōngjù) – Payment tools – Công cụ thanh toán
2761企业成本 (qǐyè chéngběn) – Business cost – Chi phí doanh nghiệp
2762财务平衡 (cáiwù pínghéng) – Financial balance – Cân đối tài chính
2763管理成本 (guǎnlǐ chéngběn) – Management cost – Chi phí quản lý
2764投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ) – Investment return rate – Tỷ lệ sinh lời đầu tư
2765资本投资 (zīběn tóuzī) – Capital investment – Đầu tư vốn
2766税务政策 (shuìwù zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế
2767短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Short-term assets – Tài sản ngắn hạn
2768资本回报 (zīběn huíbào) – Capital return – Hoàn vốn
2769应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả
2770股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholder meeting – Cuộc họp cổ đông
2771费用分配 (fèiyòng fēnpèi) – Cost allocation – Phân bổ chi phí
2772流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current liabilities – Nợ ngắn hạn
2773短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn
2774投资者关系 (tóuzī zhě guānxì) – Investor relations – Quan hệ với nhà đầu tư
2775分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách chia cổ tức
2776财务审核 (cáiwù shěnhé) – Financial review – Xem xét tài chính
2777原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original voucher – Chứng từ gốc
2778审核流程 (shěnhé liúchéng) – Review process – Quy trình kiểm tra
2779账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Ledger entry – Ghi sổ kế toán
2780财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Property inventory – Kiểm kê tài sản
2781费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí
2782报销制度 (bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement policy – Quy định hoàn ứng
2783差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí công tác
2784出差申请单 (chūchāi shēnqǐng dān) – Business trip application – Đơn xin công tác
2785银行账户对账 (yínháng zhànghù duìzhàng) – Bank reconciliation – Đối chiếu tài khoản ngân hàng
2786现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Nhật ký thu chi tiền mặt
2787银行日记账 (yínháng rìjì zhàng) – Bank journal – Nhật ký ngân hàng
2788科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối thử
2789往来账目 (wǎnglái zhàngmù) – Accounts transactions – Tài khoản công nợ
2790付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment request – Đề nghị thanh toán
2791记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting entry voucher – Phiếu hạch toán
2792凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã số chứng từ
2793会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản kế toán
2794账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ
2795预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Advance payment – Khoản tạm ứng
2796库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê tồn kho
2797月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ hàng tháng
2798废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Scrap disposal – Xử lý phế liệu
2799材料领用 (cáiliào lǐngyòng) – Material requisition – Lĩnh vật tư
2800外包费用 (wàibāo fèiyòng) – Outsourcing cost – Chi phí thuê ngoài
2801库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Inventory goods – Hàng hóa tồn kho
2802成本核算方法 (chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Costing method – Phương pháp tính giá thành
2803生产成本明细 (shēngchǎn chéngběn míngxì) – Production cost detail – Chi tiết chi phí sản xuất
2804资产编号 (zīchǎn biānhào) – Asset number – Mã số tài sản
2805折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Depreciation life – Thời gian khấu hao
2806折旧方式 (zhéjiù fāngshì) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao
2807财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial policy – Chế độ tài chính
2808出入库单 (chūrùkù dān) – In/out warehouse form – Phiếu nhập/xuất kho
2809入库单 (rùkù dān) – Stock-in form – Phiếu nhập kho
2810出库单 (chūkù dān) – Stock-out form – Phiếu xuất kho
2811库存报警 (kùcún bào jǐng) – Inventory alert – Cảnh báo tồn kho
2812会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) – Accounting policy change – Thay đổi chính sách kế toán
2813账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh tài khoản
2814业务审批 (yèwù shěnpī) – Business approval – Phê duyệt nghiệp vụ
2815项目核算 (xiàngmù hésuàn) – Project accounting – Hạch toán dự án
2816工程成本 (gōngchéng chéngběn) – Project cost – Chi phí công trình
2817应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý công nợ phải thu
2818应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý công nợ phải trả
2819应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả
2820应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu
2821员工借款 (yuángōng jièkuǎn) – Employee loan – Tạm ứng nhân viên
2822借款单 (jièkuǎn dān) – Loan application form – Phiếu tạm ứng
2823还款单 (huánkuǎn dān) – Repayment form – Phiếu hoàn ứng
2824费用分摊 (fèiyòng fēntān) – Expense allocation – Phân bổ chi phí
2825部门费用 (bùmén fèiyòng) – Department expense – Chi phí bộ phận
2826项目支出 (xiàngmù zhīchū) – Project expenditure – Chi phí dự án
2827预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget implementation status – Tình hình thực hiện ngân sách
2828工资总额 (gōngzī zǒng’é) – Total payroll – Tổng quỹ lương
2829奖金发放 (jiǎngjīn fāfàng) – Bonus distribution – Chi thưởng
2830津贴补贴 (jīntiē bǔtiē) – Allowances and subsidies – Phụ cấp trợ cấp
2831五险一金 (wǔxiǎn yījīn) – Social security & housing fund – Năm loại bảo hiểm và quỹ nhà ở
2832社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social insurance contribution – Đóng bảo hiểm xã hội
2833工资表 (gōngzī biǎo) – Payroll sheet – Bảng lương
2834考勤记录 (kǎoqín jìlù) – Attendance record – Bảng chấm công
2835加班工资 (jiābān gōngzī) – Overtime pay – Lương làm thêm giờ
2836薪资结构 (xīnzī jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu tiền lương
2837发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice verification – Xác nhận hóa đơn
2838电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử
2839发票作废 (fāpiào zuòfèi) – Invoice cancellation – Hủy hóa đơn
2840纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế
2841增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng
2842企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
2843个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân
2844税控系统 (shuìkòng xìtǒng) – Tax control system – Hệ thống quản lý thuế
2845税率调整 (shuìlǜ tiáozhěng) – Tax rate adjustment – Điều chỉnh thuế suất
2846财务合规 (cáiwù hégé) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
2847毛利率 (máolìlǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp
2848净利润率 (jìnglìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng
2849成本利润率 (chéngběn lìrùn lǜ) – Cost-profit ratio – Tỷ suất lợi nhuận chi phí
2850资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng vốn
2851应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivable turnover – Vòng quay công nợ phải thu
2852存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho
2853会计期末结账 (kuàijì qīmò jiézhàng) – Period-end closing – Chốt sổ cuối kỳ
2854财务月报 (cáiwù yuèbào) – Monthly financial report – Báo cáo tài chính tháng
2855财务季报 (cáiwù jìbào) – Quarterly financial report – Báo cáo tài chính quý
2856财务年报 (cáiwù niánbào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính năm
2857财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán
2858ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống ERP
2859财务管理流程 (cáiwù guǎnlǐ liúchéng) – Financial management process – Quy trình quản lý tài chính
2860成本报表 (chéngběn bàobiǎo) – Cost report – Báo cáo chi phí
2861定额工资 (dìng’é gōngzī) – Fixed wage – Lương định mức
2862工时工资 (gōngshí gōngzī) – Hourly wage – Lương theo giờ
2863劳务外包 (láowù wàibāo) – Labor outsourcing – Thuê ngoài nhân công
2864人工成本核算 (réngōng chéngběn hésuàn) – Labor cost accounting – Hạch toán chi phí nhân công
2865设备台账 (shèbèi táizhàng) – Equipment ledger – Sổ thiết bị
2866固定资产折旧年限 (gùdìng zīchǎn zhējiù niánxiàn) – Useful life of fixed asset – Thời gian khấu hao tài sản cố định
2867固定资产盘点 (gùdìng zīchǎn pándiǎn) – Fixed asset inventory – Kiểm kê tài sản cố định
2868资产损失 (zīchǎn sǔnshī) – Asset loss – Tổn thất tài sản
2869固定资产报废 (gùdìng zīchǎn bàofèi) – Asset disposal – Thanh lý tài sản cố định
2870自制设备 (zìzhì shèbèi) – Self-made equipment – Thiết bị tự chế
2871建设工程支出 (jiànshè gōngchéng zhīchū) – Construction project expenditure – Chi phí công trình xây dựng
2872建设中固定资产 (jiànshè zhōng gùdìng zīchǎn) – Construction in progress – Tài sản cố định đang xây dựng
2873技术改造费用 (jìshù gǎizào fèiyòng) – Technical renovation expense – Chi phí cải tạo kỹ thuật
2874资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance sheet date – Ngày lập bảng cân đối kế toán
2875工程进度款 (gōngchéng jìndù kuǎn) – Project progress payment – Thanh toán tiến độ công trình
2876质量验收单 (zhìliàng yànshōu dān) – Quality acceptance form – Biên bản nghiệm thu chất lượng
2877财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial inspection – Kiểm tra tài chính
2878标准产量 (biāozhǔn chǎnliàng) – Standard output – Sản lượng chuẩn
2879单位产品成本 (dānwèi chǎnpǐn chéngběn) – Unit product cost – Chi phí trên một đơn vị sản phẩm
2880材料用量标准 (cáiliào yòngliàng biāozhǔn) – Material usage standard – Định mức tiêu hao vật tư
2881成本考核 (chéngběn kǎohé) – Cost assessment – Đánh giá chi phí
2882材料消耗分析 (cáiliào xiāohào fēnxī) – Material consumption analysis – Phân tích tiêu hao vật tư
2883辅助材料 (fǔzhù cáiliào) – Auxiliary materials – Vật tư phụ trợ
2884工具用具摊销 (gōngjù yòngjù tānxiāo) – Tools amortization – Phân bổ dụng cụ sản xuất
2885在建工程转固 (zàijiàn gōngchéng zhuǎn gù) – CIP to fixed assets – Chuyển tài sản đang xây dựng thành tài sản cố định
2886项目完工 (xiàngmù wángōng) – Project completion – Hoàn công dự án
2887成本责任制 (chéngběn zérènzhì) – Cost responsibility system – Chế độ trách nhiệm chi phí
2888财务档案管理 (cáiwù dàng’àn guǎnlǐ) – Financial archive management – Quản lý hồ sơ tài chính
2889审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt
2890报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình hoàn ứng
2891成本预算控制 (chéngběn yùsuàn kòngzhì) – Cost budget control – Kiểm soát ngân sách chi phí
2892差旅费报销 (chàlǚfèi bàoxiāo) – Travel expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí đi công tác
2893审计抽查 (shěnjì chōuchá) – Audit sampling – Kiểm toán chọn mẫu
2894资金调度 (zījīn diàodù) – Fund dispatching – Điều phối quỹ
2895库存金额 (kùcún jīn’é) – Inventory value – Giá trị tồn kho
2896成本项目明细 (chéngběn xiàngmù míngxì) – Cost item breakdown – Chi tiết hạng mục chi phí
2897期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period cost – Chi phí trong kỳ
2898设备维修费 (shèbèi wéixiū fèi) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị
2899报废处理 (bàofèi chǔlǐ) – Scrap handling – Xử lý hàng hỏng
2900工厂间结算 (gōngchǎng jiān jiésuàn) – Inter-plant settlement – Quyết toán giữa các nhà máy
2901生产退货 (shēngchǎn tuìhuò) – Production return – Trả hàng sản xuất
2902安全库存 (ānquán kùcún) – Safety stock – Tồn kho an toàn
2903呆滞物料 (dāizhì wùliào) – Obsolete material – Vật tư tồn kho chậm luân chuyển
2904盘亏处理 (pánkuī chǔlǐ) – Inventory shortage handling – Xử lý chênh lệch thiếu kho
2905盘盈处理 (pányíng chǔlǐ) – Inventory surplus handling – Xử lý chênh lệch thừa kho
2906报废审批 (bàofèi shěnpī) – Scrap approval – Phê duyệt thanh lý hàng hỏng
2907成本节约分析 (chéngběn jiéyuē fēnxī) – Cost saving analysis – Phân tích tiết kiệm chi phí
2908生产用电费用 (shēngchǎn yòngdiàn fèiyòng) – Production electricity cost – Chi phí điện sản xuất
2909水电费分摊 (shuǐdiàn fèi fēntān) – Utility cost allocation – Phân bổ chi phí điện nước
2910产值完成情况 (chǎnzhí wánchéng qíngkuàng) – Output value completion – Tình hình hoàn thành giá trị sản xuất
2911成品入库单 (chéngpǐn rùkù dān) – Finished goods receipt – Phiếu nhập kho thành phẩm
2912成品出库单 (chéngpǐn chūkù dān) – Finished goods delivery note – Phiếu xuất kho thành phẩm
2913领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh vật tư
2914退料单 (tuìliào dān) – Material return – Phiếu hoàn vật tư
2915补料单 (bǔliào dān) – Material supplement – Phiếu bổ sung vật tư
2916损耗率分析 (sǔnhào lǜ fēnxī) – Waste rate analysis – Phân tích tỷ lệ hao hụt
2917工艺废料 (gōngyì fèiliào) – Process scrap – Phế liệu sản xuất
2918废料处理单 (fèiliào chǔlǐ dān) – Scrap disposal form – Biên bản xử lý phế liệu
2919工时效率 (gōngshí xiàolǜ) – Labor hour efficiency – Hiệu suất giờ làm
2920生产线效率 (shēngchǎnxiàn xiàolǜ) – Line efficiency – Hiệu suất dây chuyền sản xuất
2921动态成本管理 (dòngtài chéngběn guǎnlǐ) – Dynamic cost management – Quản lý chi phí linh hoạt
2922采购退货 (cǎigòu tuìhuò) – Purchase return – Trả hàng mua
2923委外加工单 (wěiwài jiāgōng dān) – Subcontract processing order – Phiếu gia công bên ngoài
2924加工费核算 (jiāgōng fèi hésuàn) – Processing cost accounting – Hạch toán chi phí gia công
2925加工损耗 (jiāgōng sǔnhào) – Processing loss – Hao hụt gia công
2926多工序生产 (duō gōngxù shēngchǎn) – Multi-process production – Sản xuất nhiều công đoạn
2927工艺卡片 (gōngyì kǎpiàn) – Process card – Phiếu công đoạn
2928作业单元 (zuòyè dānyuán) – Work unit – Đơn vị tác nghiệp
2929工艺成本分析 (gōngyì chéngběn fēnxī) – Process cost analysis – Phân tích chi phí công đoạn
2930人工费率 (réngōng fèilǜ) – Labor rate – Đơn giá nhân công
2931辅料领用 (fǔliào lǐngyòng) – Auxiliary material requisition – Lĩnh vật tư phụ trợ
2932仓库区域管理 (cāngkù qūyù guǎnlǐ) – Warehouse zone management – Quản lý khu vực kho
2933存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
2934库存清理 (kùcún qīnglǐ) – Inventory cleanup – Thanh lý hàng tồn kho
2935出入库差异 (chūrùkù chāyì) – Inventory discrepancy – Sai lệch nhập xuất kho
2936交货期管理 (jiāohuò qī guǎnlǐ) – Delivery schedule management – Quản lý tiến độ giao hàng
2937存货呆滞分析 (cúnhuò dāizhì fēnxī) – Slow-moving stock analysis – Phân tích hàng tồn kho chậm luân chuyển
2938财务接口系统 (cáiwù jiēkǒu xìtǒng) – Financial interface system – Hệ thống kết nối tài chính
2939预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget execution – Tình hình thực hiện ngân sách
2940费用预提 (fèiyòng yùtí) – Expense accrual – Dự trích chi phí
2941成本预测 (chéngběn yùcè) – Cost forecast – Dự báo chi phí
2942月度成本结算 (yuèdù chéngběn jiésuàn) – Monthly cost settlement – Quyết toán chi phí hàng tháng
2943多工厂管理 (duō gōngchǎng guǎnlǐ) – Multi-plant management – Quản lý nhiều nhà máy
2944分部门核算 (fēn bùmén hésuàn) – Departmental accounting – Hạch toán theo bộ phận
2945产线报表 (chǎnxiàn bàobiǎo) – Line report – Báo cáo dây chuyền
2946生产日报表 (shēngchǎn rì bàobiǎo) – Daily production report – Báo cáo sản xuất hàng ngày
2947员工考勤成本 (yuángōng kǎoqín chéngběn) – Attendance-related cost – Chi phí theo chấm công
2948财务共享平台 (cáiwù gòngxiǎng píngtái) – Financial shared service platform – Nền tảng dịch vụ tài chính dùng chung
2949工厂预算指标 (gōngchǎng yùsuàn zhǐbiāo) – Plant budget target – Chỉ tiêu ngân sách nhà máy
2950ERP系统对接 (ERP xìtǒng duìjiē) – ERP system integration – Tích hợp hệ thống ERP
2951物料齐套率 (wùliào qítào lǜ) – Material readiness rate – Tỷ lệ vật tư sẵn sàng
2952材料成本管控 (cáiliào chéngběn guǎnkòng) – Material cost control – Kiểm soát chi phí nguyên vật liệu
2953制造费用标准 (zhìzào fèiyòng biāozhǔn) – Manufacturing overhead standard – Định mức chi phí sản xuất chung
2954财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial audit – Kiểm toán nội bộ tài chính
2955物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material Requirements Planning (MRP) – Kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu
2956生产批号 (shēngchǎn pīhào) – Production batch number – Mã lô sản xuất
2957生产订单 (shēngchǎn dìngdān) – Production order – Lệnh sản xuất
2958BOM结构 (BOM jiégòu) – BOM structure – Cấu trúc BOM (danh mục nguyên vật liệu)
2959返修品入库 (fǎnxiūpǐn rùkù) – Reworked items receiving – Nhập kho hàng sửa chữa
2960报工单 (bàogōng dān) – Work reporting sheet – Phiếu báo công
2961绩效考核指标 (jìxiào kǎohé zhǐbiāo) – Performance evaluation criteria – Chỉ tiêu đánh giá hiệu suất
2962制造现场成本 (zhìzào xiànchǎng chéngběn) – On-site manufacturing cost – Chi phí sản xuất tại chỗ
2963员工工号 (yuángōng gōnghào) – Employee ID – Mã số công nhân
2964工艺标准时间 (gōngyì biāozhǔn shíjiān) – Standard operation time – Thời gian chuẩn công đoạn
2965产能利用率 (chǎnnéng lìyòng lǜ) – Capacity utilization – Mức sử dụng công suất
2966作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work instruction manual – Hướng dẫn thao tác
2967半成品转移 (bànchéngpǐn zhuǎnyí) – Semi-finished goods transfer – Chuyển kho bán thành phẩm
2968作业产出比 (zuòyè chǎnchū bǐ) – Output-to-task ratio – Tỷ lệ đầu ra công đoạn
2969材料领用记录 (cáiliào lǐngyòng jìlù) – Material usage record – Bản ghi lĩnh vật tư
2970产品良率 (chǎnpǐn liánglǜ) – Product yield rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt
2971呆料库存 (dāiliào kùcún) – Idle stock – Tồn kho nguyên vật liệu không sử dụng
2972工艺流转卡 (gōngyì liúzhuǎn kǎ) – Routing card – Thẻ luân chuyển công đoạn
2973设备工时记录 (shèbèi gōngshí jìlù) – Equipment hour log – Nhật ký giờ làm thiết bị
2974产线负荷 (chǎnxiàn fùhè) – Line load – Tải trọng dây chuyền
2975成本分摊率 (chéngběn fēntān lǜ) – Cost allocation ratio – Tỷ lệ phân bổ chi phí
2976安全生产责任 (ānquán shēngchǎn zérèn) – Safety production responsibility – Trách nhiệm an toàn sản xuất
2977维修费用 (wéixiū fèiyòng) – Repair cost – Chi phí sửa chữa
2978设备稼动率 (shèbèi jiàdòng lǜ) – Equipment utilization rate – Tỷ lệ vận hành thiết bị
2979标准工序 (biāozhǔn gōngxù) – Standard operation – Công đoạn chuẩn
2980异常报表 (yìcháng bàobiǎo) – Exception report – Báo cáo bất thường
2981车间管理制度 (chējiān guǎnlǐ zhìdù) – Workshop management rules – Quy chế quản lý xưởng
2982标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) – Standard cost method – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn
2983实际成本法 (shíjì chéngběn fǎ) – Actual cost method – Phương pháp chi phí thực tế
2984材料消耗定额 (cáiliào xiāohào dìng’é) – Material consumption quota – Định mức tiêu hao nguyên vật liệu
2985员工产出绩效 (yuángōng chǎnchū jìxiào) – Employee output performance – Hiệu suất đầu ra nhân viên
2986订单达交率 (dìngdān dájiāo lǜ) – Order fulfillment rate – Tỷ lệ giao hàng đúng hạn
2987材料使用差异 (cáiliào shǐyòng chāyì) – Material usage variance – Sai lệch sử dụng vật tư
2988产线维修单 (chǎnxiàn wéixiū dān) – Line maintenance sheet – Phiếu sửa chữa dây chuyền
2989作业耗时分析 (zuòyè hàoshí fēnxī) – Task duration analysis – Phân tích thời gian công đoạn
2990生产返工单 (shēngchǎn fǎngōng dān) – Rework order – Lệnh sản xuất lại
2991工厂日历 (gōngchǎng rìlì) – Factory calendar – Lịch sản xuất nhà máy
2992安灯系统 (āndēng xìtǒng) – Andon system – Hệ thống cảnh báo Andon
2993工艺版本控制 (gōngyì bǎnběn kòngzhì) – Process version control – Kiểm soát phiên bản quy trình
2994实时数据采集 (shíshí shùjù cǎijí) – Real-time data collection – Thu thập dữ liệu thời gian thực
2995MES接口 (MES jiēkǒu) – MES interface – Kết nối hệ thống MES
2996现场成本核算 (xiànchǎng chéngběn hésuàn) – On-site cost accounting – Hạch toán chi phí tại hiện trường
2997工单关闭 (gōngdān guānbì) – Work order closure – Đóng lệnh sản xuất
2998库存盘点表 (kùcún pándiǎn biǎo) – Inventory count sheet – Phiếu kiểm kê tồn kho
2999出库发料单 (chūkù fāliào dān) – Material issue form – Phiếu xuất kho nguyên vật liệu
3000自动化报工 (zìdònghuà bàogōng) – Automated work reporting – Báo công tự động
3001仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) – Storage cost – Chi phí lưu kho
3002计件工资系统 (jìjiàn gōngzī xìtǒng) – Piece-rate wage system – Hệ thống tính lương theo sản lượng
3003工单转移单 (gōngdān zhuǎnyí dān) – Work order transfer sheet – Phiếu chuyển lệnh sản xuất
3004质量追溯 (zhìliàng zhuīsù) – Quality traceability – Truy xuất chất lượng
3005现场核算表 (xiànchǎng hésuàn biǎo) – On-site accounting form – Phiếu hạch toán tại xưởng
3006装配线平衡 (zhuāngpèixiàn pínghéng) – Assembly line balancing – Cân bằng dây chuyền lắp ráp
3007工单拆分 (gōngdān chāifēn) – Work order splitting – Tách lệnh sản xuất
3008工单合并 (gōngdān hébìng) – Work order merging – Gộp lệnh sản xuất
3009差异分析表 (chāyì fēnxī biǎo) – Variance analysis sheet – Bảng phân tích chênh lệch
3010可用库存 (kěyòng kùcún) – Available inventory – Tồn kho sẵn sàng
3011设备点检表 (shèbèi diǎnjiǎn biǎo) – Equipment checklist – Phiếu kiểm tra thiết bị
3012数据可视化 (shùjù kěshìhuà) – Data visualization – Trực quan hóa dữ liệu
3013标准作业指导书 (biāozhǔn zuòyè zhǐdǎo shū) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn
3014工艺瓶颈 (gōngyì píngjǐng) – Process bottleneck – Nút thắt công đoạn
3015无人车间 (wúrén chējiān) – Unmanned workshop – Xưởng không người
3016计划达成率 (jìhuà dáchéng lǜ) – Plan achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
3017车间5S管理 (chējiān 5S guǎnlǐ) – Workshop 5S management – Quản lý 5S xưởng sản xuất
3018工单状态跟踪 (gōngdān zhuàngtài gēnzōng) – Work order tracking – Theo dõi trạng thái lệnh
3019设备利用统计 (shèbèi lìyòng tǒngjì) – Equipment utilization statistics – Thống kê sử dụng thiết bị
3020返修率 (fǎnxiū lǜ) – Rework rate – Tỷ lệ sửa lại
3021报废率 (bàofèi lǜ) – Scrap rate – Tỷ lệ phế phẩm
3022成本压缩 (chéngběn yāsuō) – Cost reduction – Giảm chi phí
3023生产排程系统 (shēngchǎn páichéng xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập kế hoạch sản xuất
3024停线分析 (tíngxiàn fēnxī) – Line stoppage analysis – Phân tích dừng dây chuyền
3025物料清单管理 (wùliào qīngdān guǎnlǐ) – BOM management – Quản lý danh sách nguyên vật liệu
3026员工产出比率 (yuángōng chǎnchū bǐlǜ) – Employee output ratio – Tỷ lệ sản lượng nhân viên
3027单件成本 (dānjiàn chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị
3028流程工序卡 (liúchéng gōngxù kǎ) – Routing process card – Thẻ quy trình sản xuất
3029月结单 (yuèjié dān) – Monthly closing form – Phiếu kết sổ tháng
3030报工数据校验 (bàogōng shùjù jiàoyàn) – Work reporting data verification – Kiểm tra dữ liệu báo công
3031ERP集成 (ERP jíchéng) – ERP integration – Tích hợp hệ thống ERP
3032车间工序优化 (chējiān gōngxù yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu công đoạn sản xuất
3033异常工单处理 (yìcháng gōngdān chǔlǐ) – Exception work order handling – Xử lý lệnh sản xuất bất thường
3034工单齐套率 (gōngdān qítào lǜ) – Work order readiness rate – Tỷ lệ đầy đủ nguyên vật liệu cho lệnh sản xuất
3035固定资产台账 (gùdìng zīchǎn táizhàng) – Fixed asset ledger – Sổ theo dõi tài sản cố định
3036能源成本分摊 (néngyuán chéngběn fēntān) – Energy cost allocation – Phân bổ chi phí năng lượng
3037单元生产 (dānyuán shēngchǎn) – Cellular manufacturing – Sản xuất theo mô hình đơn vị
3038制程能力分析 (zhìchéng nénglì fēnxī) – Process capability analysis – Phân tích năng lực quy trình
3039员工绩效评分 (yuángōng jìxiào píngfēn) – Employee performance rating – Chấm điểm hiệu suất nhân viên
3040员工出勤记录 (yuángōng chūqín jìlù) – Attendance record – Ghi nhận chấm công
3041生产看板管理 (shēngchǎn kànbǎn guǎnlǐ) – Production kanban management – Quản lý bảng thông tin sản xuất
3042可追溯条码 (kě zhuīsù tiáomǎ) – Traceable barcode – Mã vạch truy xuất
3043精益成本分析 (jīngyì chéngběn fēnxī) – Lean cost analysis – Phân tích chi phí tinh gọn

Ebook này được xây dựng dựa trên nền tảng bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển. Nội dung tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán, các thuật ngữ thường dùng trong công xưởng, cùng với ví dụ minh họa thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc. Tài liệu không chỉ hỗ trợ người học nâng cao vốn từ vựng mà còn cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Điểm nổi bật của ebook:

Từ vựng được sắp xếp khoa học, dễ học, dễ nhớ.

Phù hợp với người học ở nhiều trình độ, từ cơ bản đến nâng cao.

Tích hợp các tình huống thực tế trong ngành kế toán công xưởng.

Định hướng hỗ trợ thi chứng chỉ HSK và HSKK.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung chuyên ngành, mở ra cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy khám phá ngay để trải nghiệm phương pháp học hiệu quả từ chuyên gia Nguyễn Minh Vũ!

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Một Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, việc sở hữu một hệ thống tài liệu bài bản, chuyên sâu và phù hợp với thực tiễn là điều vô cùng quan trọng đối với người học, đặc biệt là các học viên theo đuổi tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, kế toán, và công nghiệp. Nổi bật giữa vô vàn tài liệu hiện nay, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần, mà còn là một công trình ngôn ngữ chuyên sâu, mang giá trị thực tiễn cao, xứng đáng được xem là một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình đồ sộ do chính tác giả tâm huyết kiến tạo trong suốt nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy.

1. Về tác giả – Nguyễn Minh Vũ

Nguyễn Minh Vũ là một tên tuổi quen thuộc trong cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Anh là nhà sáng lập của CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền về đào tạo tiếng Trung chuyên ngành và luyện thi HSK với chất lượng và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, nghiên cứu tài liệu gốc từ Trung Quốc và sáng lập hệ thống giáo trình học độc lập, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã góp phần quan trọng trong việc hệ thống hóa và Việt hóa các khái niệm, từ vựng, và thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành theo phương pháp tiếp cận trực quan, logic và ứng dụng cao.

2. Vị trí và vai trò của cuốn ebook trong hệ thống giáo trình

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một phần quan trọng trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được xây dựng theo cấu trúc phân ngành – phân cấp độ – phân mục tiêu học tập. Với trọng tâm là tiếng Trung ứng dụng trong môi trường sản xuất công nghiệp, kế toán doanh nghiệp, và quản lý công xưởng, tài liệu này phục vụ trực tiếp cho các đối tượng:

Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung thương mại – kế toán – kinh tế.

Người lao động đang hoặc chuẩn bị làm việc trong các công xưởng có yếu tố Trung Quốc.

Cán bộ kế toán, quản lý nhân sự, kiểm toán nội bộ tại các công ty Trung – Việt.

Người học tiếng Trung muốn mở rộng vốn từ chuyên ngành để phục vụ công việc thực tiễn.

3. Nội dung và điểm nổi bật của cuốn sách

a. Hệ thống từ vựng chuyên sâu

Cuốn ebook tổng hợp hàng ngàn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và công xưởng, được chia thành từng nhóm nội dung rõ ràng như:

Từ vựng về báo cáo tài chính, chi phí sản xuất, quản lý kho, kiểm toán nội bộ.

Từ vựng liên quan đến vận hành dây chuyền, quản lý nguyên liệu, sản phẩm lỗi, kiểm soát chất lượng.

Các mẫu câu và thuật ngữ dùng trong biên – phiên dịch công xưởng, giao tiếp giữa nhân viên – quản lý, giao tiếp giữa nhân viên kế toán – kỹ thuật – sản xuất.

b. Cách trình bày dễ học – dễ tra cứu

Không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng, ebook còn được trình bày theo mô hình song ngữ 3 cột: Hán tự – Phiên âm – Dịch nghĩa tiếng Việt. Mỗi nhóm từ còn đi kèm ví dụ minh họa thực tế, giúp người học hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và vận dụng hiệu quả vào công việc.

c. Tính ứng dụng cao

Khác với các tài liệu hàn lâm nặng tính lý thuyết, ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng được biên soạn sát với ngôn ngữ sử dụng thực tế trong các nhà máy Trung Quốc, phù hợp với giao tiếp công việc hàng ngày, biên dịch hợp đồng, báo cáo tài chính, và cả đối thoại nội bộ trong công xưởng.

d. Tài nguyên học tập mở rộng

Cuốn sách còn được liên kết với hệ thống học liệu mở rộng của Chinemaster như:

Các video bài giảng giải thích chuyên sâu từng nhóm từ.

Hệ thống bài tập luyện tập và bài kiểm tra từ vựng trực tuyến.

Cộng đồng hỗ trợ học tập và giải đáp thắc mắc 24/7.

4. Giá trị học thuật và thực tiễn

Với cấu trúc chặt chẽ, nội dung chuẩn xác và phương pháp sư phạm hiện đại, cuốn ebook không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là kim chỉ nam cho người học tiếng Trung chuyên ngành trong thời đại hội nhập. Giá trị của sách không nằm ở số lượng từ vựng khổng lồ, mà ở cách tổ chức tri thức ngôn ngữ một cách logic, dễ nhớ, dễ ứng dụng, đồng thời mang lại bức tranh toàn cảnh về tiếng Trung trong môi trường sản xuất – kế toán thực tiễn.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm có tính hệ thống, chuyên sâu, mang đậm dấu ấn thực tiễn, xứng đáng là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của CHINEMASTER. Đây không chỉ là tài liệu lý tưởng cho người học, mà còn là tài sản quý giá dành cho các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân đang hoạt động trong lĩnh vực sản xuất – kế toán – thương mại có yếu tố tiếng Trung.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam. Với sự kết hợp giữa kiến thức chuyên môn sâu rộng và phương pháp giảng dạy sáng tạo, cuốn sách đã trở thành một tài liệu học tập quan trọng, hỗ trợ hiệu quả cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng.

Tầm quan trọng của cuốn sách

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các ngành nghề chuyên môn như kế toán, quản lý sản xuất và công xưởng ngày càng tăng. Tuy nhiên, việc tìm kiếm tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành chất lượng, có hệ thống và dễ tiếp cận không phải là điều dễ dàng. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu này, mang đến một bộ từ vựng chuyên sâu, được biên soạn cẩn thận để phù hợp với thực tiễn làm việc tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.

Tác phẩm không chỉ cung cấp danh sách từ vựng mà còn giải thích ý nghĩa, cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, kèm theo các ví dụ minh họa rõ ràng. Điều này giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn áp dụng linh hoạt trong công việc hàng ngày.

Điểm nổi bật của cuốn sách

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách tập trung vào các từ vựng liên quan đến kế toán, quản lý tài chính, và các hoạt động trong công xưởng, từ các thuật ngữ cơ bản đến nâng cao.

Phương pháp học hiệu quả: Tác giả Nguyễn Minh Vũ áp dụng phương pháp học từ vựng theo ngữ cảnh, giúp người học hiểu sâu và sử dụng chính xác hơn.

Tính thực tiễn cao: Các từ vựng và ví dụ được lấy từ thực tế công việc tại các công ty, nhà máy sử dụng tiếng Trung, đảm bảo tính ứng dụng cao.

Thiết kế thân thiện: Là một ebook, tài liệu được thiết kế dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị, hỗ trợ người học mọi lúc, mọi nơi.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER

Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia giảng dạy tiếng Trung với nhiều năm kinh nghiệm. Ông đã xây dựng Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – một bộ tài liệu học tiếng Trung toàn diện, bao gồm nhiều chủ đề từ cơ bản đến chuyên ngành. Với sứ mệnh nâng cao chất lượng học tiếng Trung tại Việt Nam, ông không chỉ cung cấp tài liệu mà còn phát triển các khóa học trực tuyến và trực tiếp, giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu ngôn ngữ của mình.

CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền do Nguyễn Minh Vũ sáng lập, đã trở thành cái tên quen thuộc trong cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam. Thương hiệu này không chỉ nổi bật với các tài liệu học tập chất lượng mà còn với sự đổi mới không ngừng trong phương pháp giảng dạy, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học.

Đối tượng phù hợp

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng đặc biệt phù hợp với:

Những người làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính, quản lý công xưởng tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.

Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung hoặc kế toán, muốn mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành.

Người học tiếng Trung ở trình độ trung cấp trở lên, có nhu cầu nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ Trung Quốc một cách thực tiễn và hiệu quả trong môi trường làm việc. Với sự tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giá trị cốt lõi của thương hiệu CHINEMASTER, đây là một tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn thành thạo tiếng Trung chuyên ngành. Hãy khám phá cuốn sách này để nâng cao kỹ năng và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong thời đại hội nhập!

Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ – Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong hệ thống tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật như một tài liệu tham khảo thiết yếu dành cho người học tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán nhà máy, công xưởng, và sản xuất công nghiệp.

Tác giả – Chuyên gia hàng đầu trong đào tạo HSK & HSKK tại Việt Nam

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tên tuổi uy tín trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt là trong đào tạo luyện thi các chứng chỉ quốc tế như HSK 123 – HSK 456 – HSK 789 và HSKK sơ cấp – trung cấp – cao cấp. Với hàng ngàn video bài giảng miễn phí, giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy hiệu quả, Thầy Vũ đã và đang là người dẫn đầu xu hướng học Hán ngữ hiện đại, chuyên sâu và thực tiễn.

Không dừng lại ở các bộ giáo trình tổng quát, Thầy Nguyễn Minh Vũ còn là tác giả của hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành theo chuẩn BOYA, trong đó bao gồm cả kế toán văn phòng, kế toán kho, kế toán thuế và kế toán công xưởng – đáp ứng đa dạng nhu cầu học tập và làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung – Việt.

Nội dung nổi bật của cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng

Cuốn sách tập trung hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán trong môi trường nhà máy, công xưởng, xưởng sản xuất, xưởng gia công và dây chuyền công nghiệp. Mỗi từ vựng đều được trình bày đầy đủ:

Tiếng Trung giản thể

Phiên âm Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

Bối cảnh sử dụng thực tế

Ngoài ra, tác phẩm còn tích hợp các mẫu câu ứng dụng trong giao tiếp kế toán tại công xưởng, giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn sử dụng thành thạo trong công việc.

Điểm đặc biệt trong phương pháp biên soạn

Khác với các tài liệu rời rạc, cuốn ebook này được biên soạn bài bản theo phương pháp tiếp cận thực tiễn, phù hợp với cả người mới bắt đầu lẫn người đã có nền tảng tiếng Trung muốn học chuyên sâu về kế toán sản xuất. Sách được dùng song hành với các khóa học chuyên đề tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – THANHXUANHSK, nơi Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy.

Ứng dụng thực tiễn cao trong công việc

Đây là tài liệu không thể thiếu dành cho:

Nhân sự làm kế toán tại nhà máy có yếu tố Trung Quốc

Sinh viên các ngành liên quan chuẩn bị đi thực tập hoặc làm việc trong các công ty có vốn đầu tư Trung Quốc

Người đi làm trong môi trường gia công sản xuất, chuỗi cung ứng, kiểm toán nội bộ cần dùng tiếng Trung chuyên ngành

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là minh chứng cho tâm huyết giảng dạy và sáng tạo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đồng thời là một trong những cuốn ebook tiêu biểu trong hệ thống tài liệu đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang theo đuổi sự nghiệp kế toán trong môi trường doanh nghiệp Trung – Việt.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm chuyên sâu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung ChineMaster

Trong hệ thống giáo dục Hán ngữ chuyên nghiệp và toàn diện hàng đầu tại Việt Nam – ChineMaster (Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK), tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật như một trong những giáo trình tiếng Trung chuyên ngành thực tiễn, ứng dụng cao, được hàng nghìn học viên theo học và đánh giá rất cao.

Cuốn giáo trình không chỉ phục vụ cho mục đích học tập từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng, mà còn là tài liệu nền tảng trong các khóa đào tạo chuyên sâu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội, trung tâm tiếng Trung uy tín Top 1 tại Hà Nội.

Nội dung và giá trị chuyên môn vượt trội

Giáo trình bao gồm hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng được phân loại rõ ràng, kèm phiên âm, ngữ nghĩa, ví dụ minh họa sát thực tế công việc, từ đó giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn sử dụng được linh hoạt trong môi trường công xưởng, sản xuất, quản lý vật tư, kiểm toán nội bộ, và kế toán chi phí – sản xuất.

Tác phẩm này đặc biệt phù hợp với:

Nhân sự làm trong lĩnh vực sản xuất – nhà máy cần sử dụng tiếng Trung hàng ngày

Người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng

Học viên các lớp tiếng Trung kế toán, kiểm toán, quản trị doanh nghiệp tại ChineMaster

Lưu trữ trên hệ thống diễn đàn học thuật tiếng Trung lớn nhất Việt Nam

Tác phẩm hiện đang được lưu trữ và phổ biến rộng rãi trên các nền tảng học thuật uy tín trực thuộc hệ thống ChineMaster:

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Forum Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Đây là các kênh học thuật lớn, chuyên đăng tải các tài liệu học tiếng Trung do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống ChineMaster – biên soạn, kiểm duyệt và trực tiếp giảng dạy.

ChineMaster EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam

ChineMaster EDU dưới sự điều hành trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được đánh giá là hệ thống giáo dục Hán ngữ chuyên sâu – thực tế – bài bản – toàn diện nhất tại Việt Nam hiện nay, với mô hình đào tạo lấy người học làm trung tâm và giáo trình được thiết kế riêng cho từng chuyên ngành, từng đối tượng học viên.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng chính là một trong những minh chứng tiêu biểu cho định hướng đào tạo sâu chuyên ngành và ứng dụng thực tế mà ChineMaster đang không ngừng phát triển.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ cho việc học tiếng Trung tại Việt Nam

Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung ngày càng gia tăng tại Việt Nam, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu quan trọng, đóng vai trò là kim chỉ nam cho những ai muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành kế toán và công xưởng. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình tiếng Trung thông thường mà còn là kết tinh của sự tâm huyết và kinh nghiệm giảng dạy lâu năm của Thầy Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.

Vai trò của Giáo trình trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, được đánh giá là đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại thủ đô. Trong chương trình giảng dạy của hệ thống này, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tài liệu cốt lõi, được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ học viên tiếp cận từ vựng chuyên ngành một cách bài bản và hiệu quả.

Cuốn sách không chỉ tập trung vào việc cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc liên quan đến kế toán và quản lý công xưởng. Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, giáo trình này phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những học viên đã có nền tảng tiếng Trung muốn nâng cao kỹ năng chuyên môn.

Nền tảng lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung

Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như:

ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Những nền tảng này không chỉ là nơi lưu trữ tài liệu mà còn là không gian để học viên và giáo viên trao đổi kinh nghiệm, chia sẻ kiến thức và thảo luận về các chủ đề liên quan đến tiếng Trung. Việc giáo trình được tích hợp vào các diễn đàn này đã tạo điều kiện thuận lợi cho cộng đồng học tiếng Trung tiếp cận tài liệu một cách dễ dàng, đồng thời khẳng định giá trị và tầm ảnh hưởng của tác phẩm.

ChineMaster Edu – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam

CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, với sứ mệnh mang đến chất lượng giảng dạy vượt trội và phương pháp học tập hiệu quả. Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những minh chứng rõ nét cho cam kết này. Dưới sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung đa dạng mà còn xây dựng một cộng đồng học tập sôi động, nơi học viên có thể phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và ứng dụng thực tế.

Hệ thống ChineMaster đã và đang khẳng định vị thế của mình thông qua việc kết hợp giáo trình chất lượng cao, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và các công cụ học tập hiện đại. Đặc biệt, giáo trình của Thầy Vũ đã góp phần quan trọng trong việc nâng cao chất lượng đào tạo, giúp học viên đạt được các chứng chỉ HSK và ứng dụng tiếng Trung vào công việc một cách hiệu quả.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách giáo trình mà còn là một công cụ đắc lực, góp phần nâng cao chất lượng học tiếng Trung tại Việt Nam. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster và các diễn đàn tiếng Trung uy tín, tác phẩm này đã và đang tiếp cận hàng ngàn học viên, giúp họ chinh phục tiếng Trung và mở ra cơ hội nghề nghiệp trong các lĩnh vực chuyên môn. Đây thực sự là một cống hiến đáng tự hào của Thầy Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster trong hành trình phổ biến và phát triển tiếng Trung tại Việt Nam.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Niềm tự hào của Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại Quận Thanh Xuân Hà Nội

Ngay từ những ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – MASTEREDU, tọa lạc tại số 1 ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã lập tức thu hút sự quan tâm mạnh mẽ, đón nhận tích cực và hưởng ứng nhiệt liệt từ đông đảo cộng đồng học viên học tiếng Trung chuyên sâu trên cả nước.

Tác phẩm này không đơn thuần chỉ là một cuốn sách học từ vựng thông thường, mà nó là kết tinh trí tuệ, tâm huyết, kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và sự thấu hiểu sâu sắc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ về nhu cầu học tập thực tế của học viên. Tác phẩm được biên soạn công phu, tỉ mỉ với hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng được chọn lọc kỹ lưỡng, kết hợp với phương pháp giảng dạy hiện đại, khoa học, giúp học viên nắm vững và vận dụng linh hoạt trong thực tế công việc.

Một phần đặc biệt trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập

Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một phần nhỏ nhưng mang giá trị đặc biệt trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ dày công biên soạn, là nền tảng học thuật chủ đạo trong các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên sâu của ChineMaster Education.

Bộ giáo trình này không chỉ bao gồm tiếng Trung giao tiếp cơ bản mà còn mở rộng mạnh mẽ ra các lĩnh vực chuyên ngành như kế toán, tài chính, xuất nhập khẩu, công xưởng, thương mại, y tế, kỹ thuật, v.v… đáp ứng đúng nhu cầu học tập thực tế và định hướng nghề nghiệp chuyên sâu của học viên.

Lợi ích vượt trội của cuốn sách đối với học viên

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng mang lại rất nhiều giá trị thực tiễn cho học viên, đặc biệt là những người đang làm việc hoặc định hướng làm việc trong các lĩnh vực kế toán sản xuất, quản lý tài chính trong môi trường công xưởng, nhà máy có yếu tố tiếng Trung.

Một số lợi ích nổi bật bao gồm:

Phát triển hệ thống từ vựng chuyên ngành: Học viên được tiếp cận với kho từ vựng chuyên ngành cực kỳ phong phú, chính xác, mang tính ứng dụng cao, từ đó nâng cao hiệu quả giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường làm việc.

Hiểu sâu sắc ngữ cảnh sử dụng: Không chỉ đơn thuần liệt kê từ vựng, tác phẩm còn cung cấp hàng loạt ví dụ cụ thể, sát thực tế, giúp học viên hiểu rõ ngữ nghĩa, ngữ pháp và cách vận dụng từ vựng trong tình huống thực tiễn.

Phù hợp mọi trình độ: Từ người mới bắt đầu làm quen với tiếng Trung chuyên ngành cho đến những học viên đang học nâng cao, tất cả đều có thể tiếp cận và khai thác hiệu quả nội dung của giáo trình.

Định hướng nghề nghiệp rõ ràng: Sách giúp học viên xây dựng nền tảng tiếng Trung chuyên ngành vững chắc, tạo tiền đề thuận lợi cho quá trình học nâng cao, thi chứng chỉ HSK chuyên ngành hoặc làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc – Đài Loan – Singapore sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán và sản xuất.

Phản hồi tích cực từ cộng đồng học viên

Từ khi phát hành, giáo trình đã nhận được vô số phản hồi tích cực từ các học viên đang theo học tại Trung tâm ChineMaster cũng như từ cộng đồng học tiếng Trung trên cả nước. Nhiều học viên chia sẻ rằng cuốn sách giúp họ khai thông những bế tắc trong việc ghi nhớ từ vựng chuyên ngành, đồng thời tạo cảm hứng và động lực học tập mạnh mẽ nhờ phương pháp giảng giải logic, súc tích, đi kèm hệ thống ví dụ minh họa sống động, dễ hiểu.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người kiến tạo giá trị học thuật bền vững

Không thể không nhắc tới vai trò then chốt của Tác giả – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập nên Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, đồng thời là người trực tiếp giảng dạy và biên soạn toàn bộ hệ thống giáo trình học tiếng Trung chuyên sâu từ sơ cấp đến cao cấp, từ giao tiếp đến chuyên ngành.

Với nhiều năm kinh nghiệm đào tạo thực tế, nghiên cứu chuyên sâu ngôn ngữ Hán ngữ ứng dụng, Thầy Vũ luôn lấy mục tiêu biến tri thức thành giá trị thực tiễn để xây dựng những giáo trình có chiều sâu, có định hướng và có giá trị lâu dài cho cộng đồng học viên.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là cây cầu nối giúp học viên vững bước vào thị trường lao động thực tế, đặc biệt trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng mở rộng, tiếng Trung trở thành ngôn ngữ bắt buộc trong nhiều ngành nghề. Cuốn sách là minh chứng sống động cho sứ mệnh đào tạo ngôn ngữ gắn liền với thực tiễn của Hệ thống Trung tâm ChineMaster Education dưới sự dẫn dắt tâm huyết của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng: Bước đột phá trong học tiếng Trung chuyên ngành

Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhận được sự ủng hộ và hưởng ứng nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Cuốn sách này không chỉ là một công cụ học tập hiệu quả mà còn đánh dấu một cột mốc quan trọng trong việc phát triển nguồn tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.

Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên

Tác phẩm được giới thiệu như một phần quan trọng trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – một bộ giáo trình nổi tiếng với sự toàn diện và tính ứng dụng cao. Ngay từ khi ra mắt, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng đã nhanh chóng thu hút sự chú ý nhờ nội dung chuyên sâu, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng. Các học viên tại ChineMaster đã bày tỏ sự phấn khởi khi được tiếp cận với một tài liệu học tập có tính thực tiễn cao, giúp họ dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc thực tế.

Sự hưởng ứng tích cực này không chỉ đến từ chất lượng nội dung mà còn từ uy tín của tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung. Với kinh nghiệm dày dặn, ông đã mang đến một tác phẩm không chỉ cung cấp kiến thức mà còn truyền cảm hứng học tập cho hàng ngàn học viên.

Giá trị vượt trội của Giáo trình

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một cuốn ebook tiếng Trung được xây dựng với mục tiêu phát triển mạng lưới từ vựng chuyên ngành một cách bài bản và hiệu quả. Cuốn sách tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ chuyên biệt trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng, giúp học viên nắm bắt nhanh chóng các khái niệm cốt lõi và áp dụng chúng trong giao tiếp cũng như công việc thực tế.

Những điểm nổi bật của tác phẩm bao gồm:

Nội dung chuyên sâu: Các từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, phù hợp với nhu cầu thực tế của ngành kế toán và quản lý công xưởng.

Cấu trúc khoa học: Giáo trình được sắp xếp theo từng chủ đề, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.

Tính ứng dụng cao: Các ví dụ minh họa và bài tập thực hành được thiết kế sát với thực tế, hỗ trợ học viên áp dụng ngay kiến thức vào môi trường làm việc.

Hình thức ebook tiện lợi: Định dạng số hóa giúp học viên dễ dàng truy cập và sử dụng trên nhiều thiết bị, từ điện thoại đến máy tính bảng.

Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu chuyên ngành có tính ứng dụng cao, đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên biệt cho học viên trong lĩnh vực kế toán và sản xuất công nghiệp. Với nội dung được xây dựng bài bản, sát với thực tế và nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp Trung – Việt, cuốn sách đã nhanh chóng được đưa vào sử dụng rộng rãi tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội.

1. Tính thực dụng nổi bật trong nội dung

Khác với các giáo trình Hán ngữ thông thường, tác phẩm tập trung vào khai thác hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán công xưởng. Các chủ đề trong sách được xây dựng theo hướng bám sát các hoạt động thực tế trong môi trường làm việc như:

Kiểm kê hàng hóa, nguyên vật liệu, sản phẩm.

Hạch toán chi phí sản xuất, tiền lương, tài sản cố định.

Lập hóa đơn, chứng từ, báo cáo tài chính nội bộ bằng tiếng Trung.

Giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành kế toán giữa các bộ phận sản xuất, tài vụ, nhân sự, kho vận,…

Nội dung sách vừa giàu tính học thuật, vừa gắn liền với thực tiễn công việc, giúp người học nhanh chóng ứng dụng vào môi trường làm việc thực tế tại các công ty có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc công xưởng xuất nhập khẩu.

2. Giá trị đào tạo và chuyển giao kỹ năng nghề nghiệp

Tác phẩm đã được đưa vào giảng dạy chính thức trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION – nơi nổi bật với phương pháp giảng dạy lấy thực hành làm trọng tâm. Học viên không chỉ học từ vựng một cách khô khan, mà còn được thực hành các tình huống công việc thực tế như làm báo cáo bằng tiếng Trung, phân tích số liệu kế toán, thảo luận và xử lý vấn đề nội bộ công xưởng bằng tiếng Trung chuẩn xác.

Thông qua tác phẩm này, học viên có thể rút ngắn đáng kể thời gian học lý thuyết, đồng thời tăng cường khả năng thích nghi nhanh chóng với môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.

3. Đóng góp vào hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ chuyên ngành

Không chỉ dừng lại ở vai trò của một cuốn sách giáo trình, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng còn là một phần không thể thiếu trong hệ sinh thái tài liệu đào tạo Hán ngữ chuyên ngành do Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER – xây dựng. Tác phẩm này giúp tạo dựng nền tảng từ vựng và ngữ cảnh sử dụng chuyên sâu, mở rộng khả năng học tiếng Trung ứng dụng trong công việc thực tiễn.

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn giáo trình học thuật mà còn là công cụ học tập thực tiễn, đóng vai trò cầu nối giữa kiến thức Hán ngữ chuyên ngành và nhu cầu nhân sự thực tế trong doanh nghiệp. Việc tác phẩm được ứng dụng đại trà tại CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – đơn vị đào tạo tiếng Trung chuyên ngành hàng đầu tại Hà Nội – là minh chứng rõ ràng cho tính thực dụng, giá trị học thuật và giá trị nghề nghiệp mà tác phẩm mang lại.

Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu chuyên ngành mang tính ứng dụng cao, đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ và đào tạo kỹ năng ngôn ngữ chuyên sâu. Được triển khai đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – đơn vị uy tín hàng đầu trong giảng dạy tiếng Trung – tác phẩm này đã chứng minh được giá trị thực tiễn qua các khía cạnh sau:

1. Nội dung chuyên biệt, sát với thực tế ngành kế toán công xưởng

Tác phẩm tập trung vào bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, đặc biệt liên quan đến môi trường công xưởng và sản xuất. Các thuật ngữ được chọn lọc kỹ lưỡng, bao quát các khía cạnh như quản lý tài chính, báo cáo sản xuất, và giao dịch thương mại. Điều này giúp học viên không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn hiểu rõ cách áp dụng trong các tình huống thực tế tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.

2. Phương pháp biên soạn khoa học

Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng tác phẩm theo hướng dễ tiếp cận, với cách trình bày từ vựng kèm ví dụ minh họa và ngữ cảnh sử dụng. Các bài học được thiết kế theo trình tự logic, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho cả người mới học và những người đã có nền tảng tiếng Trung muốn mở rộng kiến thức chuyên ngành.

3. Tích hợp hiệu quả vào chương trình giảng dạy

Tại CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm được sử dụng như một tài liệu cốt lõi trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Sự kết hợp giữa lý thuyết từ vựng và thực hành giao tiếp thực tế đã giúp học viên nhanh chóng làm chủ ngôn ngữ trong môi trường làm việc. Hệ thống bài tập đi kèm tác phẩm cũng hỗ trợ việc ôn luyện và củng cố kiến thức một cách hiệu quả.

4. Đáp ứng nhu cầu thị trường lao động

Trong bối cảnh Việt Nam ngày càng thu hút các doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư vào lĩnh vực sản xuất và công xưởng, nhu cầu về nhân sự thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán ngày càng tăng. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ đáp ứng trực tiếp nhu cầu này, giúp học viên nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường lao động.

5. Uy tín và sự công nhận

Việc tác phẩm được áp dụng đại trà tại CHINEMASTER EDUCATION, một trung tâm giáo dục Hán ngữ hàng đầu tại Hà Nội, là minh chứng cho chất lượng và tính thực dụng của nó. Sự tin tưởng từ một đơn vị uy tín như CHINEMASTER đã khẳng định giá trị của tài liệu trong việc đào tạo thế hệ nhân sự chất lượng cao.

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học thuật mà còn là cầu nối giữa lý thuyết ngôn ngữ và ứng dụng thực tiễn. Với nội dung chuyên sâu, phương pháp biên soạn khoa học và sự tích hợp hiệu quả vào chương trình giảng dạy, tác phẩm đã góp phần quan trọng vào việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, đặc biệt tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION.

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng mạnh mẽ, đặc biệt trong các lĩnh vực kế toán, tài chính và công xưởng, Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã tiên phong triển khai sử dụng đồng loạt tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một bước tiến vượt bậc trong việc nâng cao chất lượng giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành thực tiễn, đáp ứng trực tiếp nhu cầu học tập và làm việc của học viên trong môi trường công nghiệp hiện đại.

Tác phẩm chuyên sâu do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn

Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một phần trong Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER – trực tiếp biên soạn. Bộ sách cung cấp hệ thống từ vựng chuyên sâu, chuẩn hóa, được phân chia theo chủ đề thực tế như:

Hạch toán kế toán xưởng sản xuất

Quản lý chi phí công nghiệp

Lập báo cáo tài chính nội bộ bằng tiếng Trung

Quản lý kho, đơn hàng, vật tư

Từ vựng tiếng Trung trong giao tiếp nội bộ công xưởng

Nhờ cách trình bày bài bản, hệ thống và mang tính ứng dụng cao, tác phẩm này đã nhanh chóng trở thành tài liệu giảng dạy chính trong các khóa học tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán và tiếng Trung công xưởng tại toàn bộ hệ thống giáo dục ChineMaster Education tại Hà Nội.

Đào tạo gắn liền thực tiễn, học là dùng được ngay

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster không chỉ chú trọng ngữ pháp hay giao tiếp thông thường mà còn tập trung vào đào tạo chuyên ngành sát với thực tế công việc. Với việc tích hợp cuốn Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng vào chương trình học chính khóa, học viên được tiếp cận trực tiếp các mẫu câu, tình huống giao tiếp và thuật ngữ thực tế trong môi trường nhà máy, công xưởng, văn phòng kế toán.

Mỗi buổi học đều được thiết kế dưới dạng thực hành chuyên sâu, kết hợp giữa từ vựng, hội thoại mẫu và mô phỏng công việc. Đây chính là điểm mạnh tạo nên thương hiệu đào tạo chuyên nghiệp, khác biệt của ChineMaster – nơi tiếng Trung không chỉ là ngôn ngữ mà còn là công cụ nghề nghiệp.

Hệ thống đồng bộ, đội ngũ giảng viên giỏi, giáo trình chuẩn hóa

Tất cả giảng viên trong hệ thống ChineMaster Education đều được đào tạo bài bản theo phương pháp giảng dạy độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Mỗi khóa học chuyên ngành kế toán – công xưởng đều được triển khai đồng bộ tại các cơ sở trong quận Thanh Xuân, đảm bảo tính thống nhất, chất lượng và hiệu quả.

Giáo trình không đại trà, không sao chép, không thương mại hóa tràn lan – mà là sản phẩm giáo dục tinh lọc từ hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy, biên soạn giáo trình và làm việc với hàng ngàn học viên, doanh nghiệp.

Địa chỉ học tiếng Trung chuyên ngành uy tín hàng đầu tại Hà Nội

Với cơ sở vật chất hiện đại, chương trình đào tạo chuyên sâu và phương pháp sư phạm khoa học, hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Thanh Xuân, Hà Nội hiện đang là địa chỉ đào tạo tiếng Trung chuyên ngành số 1 dành cho các học viên đang làm việc hoặc có định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán và công nghiệp.

Việc đồng loạt đưa Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng vào chương trình giảng dạy không chỉ thể hiện sự tiên phong về chuyên môn của ChineMaster Education mà còn khẳng định tầm vóc của hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, sát thực tế, gắn liền nhu cầu xã hội. Đây chính là lựa chọn hàng đầu cho những ai đang tìm kiếm một nền tảng tiếng Trung vững chắc, ứng dụng cao trong công việc.

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã chính thức áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng vào chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc. Đây là một bước tiến quan trọng nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy, đặc biệt trong lĩnh vực chuyên ngành kế toán và quản lý công xưởng.

Tác phẩm Hán ngữ – Công cụ hỗ trợ giảng dạy hiệu quả

Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế để cung cấp từ vựng và kiến thức chuyên môn liên quan đến lĩnh vực kế toán và quản lý sản xuất. Với nội dung phong phú, bài bản và sát với thực tiễn, tài liệu này giúp học viên không chỉ nắm vững tiếng Trung cơ bản mà còn làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Ứng dụng tại ChineMaster Edu

Tại các trung tâm thuộc hệ thống ChineMaster Edu ở Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tài liệu này đã được tích hợp vào các khóa học tiếng Trung chuyên ngành. Giáo viên sử dụng tác phẩm để:

Hỗ trợ giảng dạy hàng ngày: Cung cấp từ vựng chuyên sâu, ví dụ thực tế và bài tập ứng dụng.

Nâng cao kỹ năng thực hành: Giúp học viên làm quen với các tình huống giao tiếp trong môi trường kế toán và công xưởng.

Tăng cường tính thực tiễn: Đảm bảo học viên có thể áp dụng kiến thức vào công việc thực tế, đặc biệt trong các doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.

Lợi ích cho học viên

Việc áp dụng Tác phẩm Hán ngữ mang lại nhiều lợi ích thiết thực:

Nắm vững từ vựng chuyên ngành: Học viên nhanh chóng tiếp cận các thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực kế toán và sản xuất.

Tăng cơ hội nghề nghiệp: Thành thạo tiếng Trung chuyên ngành giúp học viên tự tin làm việc trong các công ty đa quốc gia hoặc doanh nghiệp Trung Quốc.

Phương pháp học hiện đại: Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên tiếp thu hiệu quả hơn.

Cam kết của ChineMaster Edu

Hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education cam kết mang đến môi trường học tập chuyên nghiệp, chất lượng cao với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và giáo trình tiên tiến. Việc sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là minh chứng cho nỗ lực của trung tâm trong việc đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu của học viên.

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đang ngày càng khẳng định vị thế là địa chỉ uy tín cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung Quốc và phát triển sự nghiệp trong các lĩnh vực chuyên môn.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội

Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã và đang giữ vị trí quan trọng trong kho tàng tài liệu học thuật chuyên sâu. Cuốn sách ebook này không chỉ là một giáo trình từ vựng đơn thuần, mà còn là công cụ học tập thiết yếu cho những học viên, sinh viên và người đi làm đang theo học các lớp tiếng Trung chuyên ngành kế toán – đặc biệt là kế toán trong môi trường sản xuất công nghiệp và công xưởng.

Tác phẩm được biên soạn theo định hướng ứng dụng thực tế, lấy nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ kế toán công xưởng làm trung tâm. Toàn bộ nội dung từ vựng đều được phân loại rõ ràng theo từng nhóm nghiệp vụ cụ thể như: chi phí nguyên vật liệu, khấu hao máy móc, báo cáo tài chính nội bộ, đối chiếu sổ sách sản xuất, quy trình kiểm kê hàng hóa trong nhà máy,… Các thuật ngữ tiếng Trung đều được phiên âm pinyin và dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, đi kèm ví dụ thực tế, tạo điều kiện tối ưu cho học viên ghi nhớ và vận dụng.

Không chỉ dừng lại ở nội dung xuất sắc, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ còn được đưa vào giảng dạy chính thức tại Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội – nơi được đánh giá là trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Đây là hệ thống giáo dục Hán ngữ chất lượng cao do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp giảng dạy, với định hướng chuyên sâu vào đào tạo tiếng Trung giao tiếp thực dụng, tiếng Trung chuyên ngành và luyện thi HSK – HSKK các cấp.

Tại trung tâm THANHXUANHSK, các học viên không chỉ được tiếp cận với nguồn tài liệu chuyên ngành chất lượng như giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng, mà còn được học theo phương pháp đào tạo hiện đại, lồng ghép kỹ năng nghe – nói – đọc – viết – gõ – dịch tiếng Trung một cách bài bản và khoa học. Đây là nền tảng vững chắc giúp học viên dễ dàng chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và áp dụng vào công việc thực tế tại các công ty, nhà máy có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc sử dụng tiếng Trung là ngôn ngữ chính trong quản lý sản xuất.

Sự lan tỏa mạnh mẽ của cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng trong cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam chính là minh chứng rõ rệt cho tâm huyết và chuyên môn của Tác giả – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, đồng thời khẳng định uy tín hàng đầu của Hệ thống Giáo dục ChineMaster EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân trong công cuộc đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, chất lượng cao tại Hà Nội.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã và đang trở thành một tài liệu học tập quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Giới thiệu về Giáo trình

Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung có nhu cầu ứng dụng ngôn ngữ này trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng. Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, đã xây dựng nội dung giáo trình một cách khoa học, dễ hiểu và mang tính thực tiễn cao. Sách cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu giao tiếp thông dụng và những bài tập thực hành giúp người học nhanh chóng nắm bắt và áp dụng kiến thức vào thực tế.

Điểm nổi bật của giáo trình:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Bao quát các thuật ngữ kế toán, quản lý công xưởng, và các lĩnh vực liên quan.

Tính ứng dụng cao: Nội dung được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của người học làm việc trong môi trường quốc tế hoặc các công ty có sử dụng tiếng Trung.

Định dạng ebook tiện lợi: Phù hợp với người học hiện đại, dễ dàng truy cập và sử dụng trên nhiều thiết bị.

Ứng dụng trong Hệ thống CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK

Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, với vị thế là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã tích hợp giáo trình này vào chương trình giảng dạy. Trung tâm nổi tiếng với đội ngũ giảng viên chất lượng, phương pháp giảng dạy hiện đại và môi trường học tập thân thiện, giúp học viên đạt được kết quả cao trong thời gian ngắn.

Tại CHINEMASTER, giáo trình của Nguyễn Minh Vũ được sử dụng như một công cụ chính trong các khóa học chuyên sâu về tiếng Trung thương mại và kế toán. Học viên không chỉ được tiếp cận với từ vựng chuyên ngành mà còn được hướng dẫn cách sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống thực tế như đàm phán, lập báo cáo tài chính, hoặc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Sự kết hợp giữa giáo trình chất lượng và phương pháp giảng dạy hiệu quả đã giúp hàng trăm học viên tại trung tâm đạt được mục tiêu học tập và phát triển sự nghiệp.

Lợi ích cho người học

Việc sử dụng Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng mang lại nhiều lợi ích thiết thực:

Nâng cao kỹ năng chuyên môn: Giúp người học thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng.

Tăng cơ hội nghề nghiệp: Với sự phát triển của quan hệ kinh tế Việt – Trung, nhu cầu nhân sự giỏi tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng.

Học tập linh hoạt: Định dạng ebook cho phép học viên học mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với lịch trình bận rộn.

Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập chất lượng mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với ngôn ngữ Trung Quốc một cách chuyên sâu và thực tiễn. Với sự hỗ trợ của Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, giáo trình này đã góp phần tạo nên những bước tiến vượt bậc trong việc đào tạo tiếng Trung tại Hà Nội. Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung chuyên ngành hiệu quả, đây chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua.

Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER Thanh Xuân Hà Nội

Trong kho tàng giáo trình học tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng nổi bật là một trong những ấn phẩm chuyên sâu độc quyền được nghiên cứu và phát triển công phu, dành riêng cho những ai đang học tập và làm việc trong lĩnh vực kế toán công nghiệp – công xưởng.

Cuốn sách ebook này hiện đang được lưu trữ và phát hành nội bộ tại Thư viện CHINEMASTER, tọa lạc tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – vị trí trung tâm kết nối giao thông thuận tiện qua các tuyến đường lớn như Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn.

NỘI DUNG CHUYÊN SÂU – PHÙ HỢP THỰC TẾ

Cuốn sách được biên soạn bám sát các tình huống sử dụng từ vựng tiếng Trung kế toán trong môi trường công xưởng thực tế, tập trung vào các mảng như:

Kế toán kho, kế toán sản xuất, kế toán nội bộ, kiểm kê hàng hóa,

Quản lý chi phí nguyên vật liệu, báo cáo tài chính công xưởng,

Thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung ngành công nghiệp sản xuất,

Các biểu mẫu, báo cáo kế toán thường gặp trong tiếng Trung.

Mỗi từ vựng đều được giải thích chi tiết bằng tiếng Trung – phiên âm – ví dụ minh họa – cách dùng thực tế theo phong cách độc quyền trong hệ thống giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ – CHUYÊN GIA ĐẦU NGÀNH HÁN NGỮ CHUYÊN BIỆT

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người tiên phong trong việc xây dựng hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành duy nhất tại Việt Nam, bao gồm hàng loạt các bộ sách chuyên biệt như:

Giáo trình Hán ngữ 6 quyển – 9 quyển,

Giáo trình luyện thi HSK 9 cấp – HSKK sơ, trung, cao cấp,

Và hàng nghìn đầu sách ebook tiếng Trung giao tiếp thực dụng, chuyên sâu theo từng lĩnh vực như: Kế toán, Xuất nhập khẩu, Công xưởng, Thương mại, Đàm phán Hợp đồng, Tài chính – Ngân hàng, Logistics, Dầu khí…

THƯ VIỆN CHINEMASTER – KHO TRI THỨC HÁN NGỮ CHUYÊN SÂU

Toàn bộ các tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được lưu trữ và phân loại bài bản trong hệ thống Thư viện ChineMaster – trung tâm dữ liệu giáo trình tiếng Trung lớn nhất tại Việt Nam.

Học viên, giáo viên và người học tiếng Trung từ khắp nơi có thể đến trực tiếp địa chỉ:

Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

(Khu vực Ngã Tư Sở – gần Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn)

để tham khảo, tìm kiếm, tra cứu hoặc xin cấp bản sao nội bộ các ebook quý hiếm như Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là công cụ học tập mà còn là kim chỉ nam chuyên ngành cho các bạn đang theo đuổi công việc kế toán trong các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc hoặc có sử dụng hệ thống kế toán bằng tiếng Trung.

Đây là một tác phẩm giá trị cao trong hệ thống thư viện học liệu tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt dưới sự dẫn dắt của Trung tâm ChineMaster Thanh Xuân HSK – nơi quy tụ tinh hoa giáo dục Hán ngữ hàng đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập.

Tác phẩm Hán ngữ Ebook: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một cuốn sách điện tử (ebook) Hán ngữ nổi bật của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành kế toán và quản lý công xưởng. Với nội dung chuyên sâu, thực tiễn và cách trình bày khoa học, cuốn sách đã trở thành một tài liệu học tập giá trị, đặc biệt dành cho các cá nhân làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính và quản lý sản xuất tại các doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.

Đặc điểm nổi bật của tác phẩm

Cuốn ebook tập trung vào việc cung cấp từ vựng chuyên ngành liên quan đến kế toán và hoạt động công xưởng, bao gồm các thuật ngữ về báo cáo tài chính, quản lý chi phí, quy trình sản xuất và các hoạt động vận hành. Nội dung được biên soạn một cách hệ thống, dễ hiểu, với các ví dụ minh họa thực tế, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn áp dụng hiệu quả trong công việc.

Ngoài ra, tác phẩm còn tích hợp các bài tập thực hành và hướng dẫn phát âm chuẩn, hỗ trợ người học cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. Đây là một nguồn tài liệu lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm sự kết hợp giữa học ngôn ngữ và phát triển kỹ năng nghề nghiệp.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Nguyễn Minh Vũ là một tác giả nổi tiếng trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn tài liệu học tiếng Trung tại Việt Nam. Với kinh nghiệm nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy, ông đã cho ra đời nhiều tác phẩm chất lượng, trong đó Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những cuốn sách được đánh giá cao nhờ tính ứng dụng thực tiễn. Các tài liệu của ông thường được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của người học, giúp rút ngắn khoảng cách giữa lý thuyết và thực hành.

Lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER

Tác phẩm này hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, một địa chỉ uy tín dành cho những người yêu thích học tiếng Trung tại Hà Nội. Thư viện nằm ở Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, ngay khu vực sầm uất gần Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn. Đây là nơi lưu giữ nhiều tài liệu học tiếng Trung chất lượng, từ sách in, ebook đến các tài liệu đa phương tiện, phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của cộng đồng.

Thư viện CHINEMASTER không chỉ là nơi lưu trữ mà còn là không gian học tập lý tưởng, với môi trường hiện đại và đội ngũ hỗ trợ tận tâm. Người học có thể dễ dàng truy cập cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng tại đây, đồng thời khám phá thêm nhiều tài liệu bổ trợ khác để nâng cao trình độ tiếng Trung.

Ý nghĩa của tác phẩm

Trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng phát triển, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực chuyên môn như kế toán và quản lý công xưởng đang tăng mạnh. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp người học làm chủ từ vựng chuyên ngành mà còn góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh nghề nghiệp trong môi trường quốc tế. Cuốn sách là cầu nối giữa ngôn ngữ và chuyên môn, mang lại giá trị thiết thực cho cả người mới bắt đầu và những ai đã có nền tảng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một tác phẩm Hán ngữ đáng chú ý, thể hiện tâm huyết và chuyên môn của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, cuốn ebook này là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành. Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn học liệu chất lượng để nâng cao trình độ và ứng dụng trong công việc, hãy đến với Thư viện CHINEMASTER tại Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội để trải nghiệm tác phẩm này và nhiều tài liệu giá trị khác.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER

Trong thời đại hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng mạnh mẽ, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán công xưởng – nơi mà việc hiểu đúng và sử dụng chính xác thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành đóng vai trò then chốt trong việc giao tiếp và xử lý nghiệp vụ hiệu quả. Trước thực tế đó, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng ra đời như một công cụ học tập vô cùng giá trị, thuộc bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER, biên soạn độc quyền.

Tác phẩm tiêu biểu mang tính ứng dụng cao

Cuốn ebook này không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng, mà còn là sự kết tinh kiến thức thực tiễn và kinh nghiệm giảng dạy chuyên sâu của Thầy Vũ – người đã đào tạo hàng ngàn học viên HSK, HSKK thành công trên toàn quốc. Nội dung sách được thiết kế chi tiết theo từng chủ đề kế toán đặc thù trong môi trường công xưởng như:

Quản lý chi phí sản xuất

Hạch toán nguyên vật liệu

Kế toán tiền lương công nhân

Báo cáo giá thành

Theo dõi tài sản cố định trong nhà xưởng

Kiểm kê kho xưởng

Và nhiều nghiệp vụ thực tiễn khác

Mỗi từ vựng đều được trình bày kèm theo pinyin và nghĩa tiếng Việt chính xác, giúp người học nhanh chóng tiếp cận và ghi nhớ hiệu quả.

Một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ toàn diện

Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng dành riêng cho người Việt Nam học tiếng Trung theo chuyên ngành. Đây là bộ tài liệu học tập độc quyền chỉ có tại hệ thống CHINEMASTER – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung chuyên ngành uy tín hàng đầu tại Việt Nam.

Các giáo trình trong hệ thống này được chia thành nhiều lĩnh vực: kế toán tổng hợp, kế toán thương mại, kế toán thuế, kế toán sản xuất, kế toán kho, quản trị văn phòng, đàm phán thương mại, logistics, Taobao – 1688, và đặc biệt là các cấp độ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ – trung – cao cấp. Tất cả đều được biên soạn bởi Thầy Vũ – người tiên phong trong việc nội địa hóa kiến thức Hán ngữ chuyên ngành cho cộng đồng học tiếng Trung Việt Nam.

Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là tài liệu học tập hữu ích cho các bạn học viên chuyên ngành kế toán trong môi trường công nghiệp, mà còn là minh chứng rõ ràng cho tâm huyết và trình độ chuyên môn cao của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp giáo dục và phát triển Hán ngữ ứng dụng thực tế tại Việt Nam.

Nếu bạn đang học tiếng Trung để làm việc trong nhà máy, khu công nghiệp hay các dây chuyền sản xuất có yếu tố Trung Quốc, thì đây chính là cuốn sách bạn không thể bỏ qua trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm Hán ngữ nổi bật của Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam. Với nội dung chuyên sâu và cách trình bày khoa học, cuốn sách đã trở thành tài liệu học tập giá trị dành cho những ai muốn nắm vững tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và môi trường công xưởng.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER

Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung tại Việt Nam. Với tâm huyết mang đến những tài liệu học tập chất lượng, ông đã sáng lập CHINEMASTER, một thương hiệu nổi tiếng với các khóa học và sách giáo khoa tiếng Trung được thiết kế bài bản, phù hợp cho nhiều đối tượng học viên. Các tác phẩm của ông không chỉ chú trọng vào lý thuyết mà còn nhấn mạnh tính ứng dụng thực tiễn, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc và cuộc sống.

Đặc điểm nổi bật của cuốn sách

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng được xây dựng với mục tiêu cung cấp bộ từ vựng chuyên ngành kế toán và các hoạt động liên quan đến công xưởng. Cuốn sách có những đặc điểm nổi bật sau:

Nội dung chuyên sâu và thực tiễn:

Sách tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán, quản lý sản xuất, và giao tiếp trong môi trường công xưởng. Các từ vựng được giải thích rõ ràng, kèm ví dụ minh họa, giúp người học hiểu và sử dụng đúng ngữ cảnh.

Cấu trúc khoa học:

Nội dung được sắp xếp theo chủ đề, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung. Các phần học được thiết kế logic, giúp người đọc dễ dàng tra cứu và ôn tập.

Tính ứng dụng cao:

Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế như lập báo cáo tài chính, giao tiếp với đối tác Trung Quốc, hoặc quản lý dây chuyền sản xuất.

Định dạng ebook tiện lợi:

Với định dạng ebook, người học có thể dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị như điện thoại, máy tính bảng, hoặc laptop, hỗ trợ học tập mọi lúc, mọi nơi.

Vai trò trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập

Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn sách này đóng vai trò quan trọng trong việc bổ sung kiến thức chuyên ngành cho người học tiếng Trung. Bộ giáo trình của Nguyễn Minh Vũ được biết đến với sự toàn diện, bao quát từ kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đến các lĩnh vực chuyên môn như thương mại, kỹ thuật, và kế toán. Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là minh chứng cho sự đầu tư nghiêm túc của tác giả trong việc đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu tại Việt Nam.

Đối tượng phù hợp

Cuốn sách là lựa chọn lý tưởng cho:

Các kế toán viên, nhân sự làm việc trong công xưởng muốn nâng cao khả năng tiếng Trung.

Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính, hoặc quản lý sản xuất có nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành.

Người làm việc trong các công ty liên doanh với Trung Quốc hoặc có đối tác nói tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ Trung Quốc một cách thực tiễn và hiệu quả. Với sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER, đây là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và công xưởng. Hãy khám phá cuốn sách để mở rộng cơ hội nghề nghiệp và nâng cao năng lực ngôn ngữ của bạn!

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển tài liệu học tiếng Trung. Với nội dung chuyên sâu và cách trình bày khoa học, cuốn sách đã trở thành tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và môi trường công xưởng.

Điểm nổi bật của cuốn sách

Nội dung chuyên ngành, thực tiễn

Cuốn sách tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành kế toán, đặc biệt liên quan đến hoạt động sản xuất và quản lý trong các công xưởng. Các từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, sát với thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc thực tiễn, từ việc lập báo cáo tài chính đến giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Phương pháp học hiệu quả

Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế cuốn sách theo hướng dễ hiểu, với các ví dụ minh họa, cách phát âm chuẩn (Pinyin) và giải thích ý nghĩa chi tiết. Người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu được ngữ cảnh sử dụng, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp chuyên nghiệp.

Phù hợp với nhiều đối tượng

Dù bạn là sinh viên ngành kế toán, nhân viên làm việc trong các công ty sản xuất có đối tác Trung Quốc, hay người tự học tiếng Trung, cuốn sách đều là công cụ hỗ trợ đắc lực. Nội dung được sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những ai đã có nền tảng tiếng Trung.

Về tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER

Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là nhà sáng lập CHINEMASTER, đã dành nhiều năm nghiên cứu và phát triển các phương pháp giảng dạy tiếng Trung hiệu quả. Ông không chỉ là một nhà giáo mà còn là tác giả của nhiều tài liệu học tiếng Trung chất lượng, trong đó Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là bộ tài liệu nổi tiếng, được đông đảo học viên và giáo viên đánh giá cao.

CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, đã trở thành cái tên quen thuộc với những ai đam mê học tiếng Trung. Với sứ mệnh Mang tiếng Trung đến gần hơn với người Việt, CHINEMASTER không ngừng đổi mới và cung cấp các tài liệu học tập chất lượng, trong đó cuốn Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một minh chứng rõ nét.

Vì sao nên chọn cuốn sách này?

Tính ứng dụng cao: Phù hợp với nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành trong bối cảnh hội nhập kinh tế Việt Nam – Trung Quốc.

Nguồn tài liệu đáng tin cậy: Được biên soạn bởi chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.

Hỗ trợ học tập toàn diện: Kết hợp với các tài liệu khác trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, người học có thể xây dựng lộ trình học tập bài bản và hiệu quả.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn sách học từ vựng mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với ngôn ngữ Trung Quốc trong môi trường chuyên nghiệp. Với sự tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ và uy tín của thương hiệu CHINEMASTER, đây chắc chắn là tài liệu đáng để đầu tư cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán, sản xuất.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực Kế toán Công xưởng, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng đã và đang trở thành cẩm nang không thể thiếu đối với hàng nghìn học viên theo học tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster. Đây là một trong những Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – công trình nghiên cứu và biên soạn độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập thương hiệu CHINEMASTER tại Việt Nam.

Với mục tiêu cung cấp hệ thống kiến thức từ vựng chuyên ngành kế toán được sử dụng thực tế trong các môi trường công xưởng, nhà máy, xí nghiệp, cuốn sách không chỉ đơn thuần liệt kê từ ngữ mà còn đi sâu vào ngữ cảnh sử dụng, ví dụ thực tế, phân tích cấu trúc từ vựng, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng hiệu quả trong công việc.

Những điểm nổi bật của cuốn sách:

Nội dung chuyên biệt – thực chiến – sát với thực tế công việc: Tất cả từ vựng đều được tuyển chọn kỹ lưỡng từ các tình huống làm việc trong bộ phận kế toán của các công xưởng, khu chế xuất, nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, cơ khí, may mặc v.v…

Trình bày song ngữ có pinyin: Giúp người học phát âm chuẩn và dễ dàng tiếp cận nội dung tiếng Trung chuyên ngành dù chưa giỏi ngữ pháp.

Ứng dụng công nghệ học tập hiện đại: Tác phẩm được phát hành dưới dạng ebook, thuận tiện tra cứu nhanh, học mọi lúc mọi nơi trên điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop.

Thiết kế bài học theo phương pháp ngôn ngữ học ứng dụng: Giúp người học tăng cường phản xạ ngôn ngữ, tự động ghi nhớ từ vựng lâu dài mà không cần học vẹt.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là một công cụ chuyên nghiệp để nâng tầm kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành, đặc biệt phù hợp với:

Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính có định hướng làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc có yếu tố Trung Quốc.

Nhân sự đang làm việc trong phòng tài chính – kế toán tại công xưởng, nhà máy, khu chế xuất có nhu cầu nâng cao tiếng Trung chuyên ngành.

Các trung tâm đào tạo tiếng Trung mong muốn đưa nội dung chuyên sâu vào giảng dạy thực hành.

Đây là một trong số những tác phẩm được bảo hộ bản quyền MÃ NGUỒN ĐÓNG và chỉ được phát hành duy nhất trong hệ thống ChineMaster Education, không có phiên bản thương mại đại trà trên thị trường. Sự khác biệt này làm nổi bật dấu ấn học thuật riêng biệt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người tiên phong trong việc phát triển hệ sinh thái tiếng Trung ứng dụng chuyên sâu, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu việc làm và hội nhập nghề nghiệp quốc tế của người Việt.

Nếu bạn đang tìm kiếm một công cụ học tiếng Trung chuyên ngành kế toán hiệu quả, thực tế và chất lượng, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng chính là sự lựa chọn số 1, xứng đáng có mặt trong bộ sưu tập học liệu của bất kỳ học viên nghiêm túc nào.

Tác phẩm Hán ngữ – Giá trị thật, học thật, ứng dụng thật.

Độc quyền phát hành tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster.

Khám phá Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng: Bước đột phá trong chinh phục Hán ngữ chuyên ngành

Trong hành trình chinh phục tiếng Trung Quốc rộng lớn và đầy thú vị, việc tiếp cận các lĩnh vực chuyên ngành đôi khi đặt ra những thách thức không nhỏ. Hiểu được điều đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu giáo dục tiếng Trung uy tín CHINEMASTER, đã dày công biên soạn nên cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng. Tác phẩm này không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần mà còn là một viên gạch quan trọng, góp phần làm nên sự đồ sộ và toàn diện của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính ông xây dựng.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng nổi bật như một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, bởi nó giải quyết trực tiếp nhu cầu của một bộ phận không nhỏ người học: những người làm việc hoặc quan tâm đến lĩnh vực kế toán và sản xuất trong môi trường có yếu tố Trung Quốc. Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên sâu, được chọn lọc kỹ lưỡng và trình bày một cách khoa học, giúp người học dễ dàng tiếp thu và vận dụng vào thực tế công việc.

Điểm đặc biệt của ebook này nằm ở sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kiến thức ngôn ngữ và kiến thức chuyên ngành. Không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn khéo léo đưa vào các ví dụ minh họa cụ thể, các tình huống giao tiếp thường gặp trong môi trường kế toán công xưởng. Nhờ đó, người học không chỉ nắm vững mặt chữ mà còn hiểu sâu sắc ngữ cảnh sử dụng, tránh được những sai sót đáng tiếc trong quá trình làm việc.

Việc Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng trở thành một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của CHINEMASTER càng khẳng định thêm giá trị và tầm quan trọng của nó. Giáo trình này, dưới sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đã và đang khẳng định vị thế là một nguồn tài liệu học tiếng Trung bài bản, hệ thống và đáng tin cậy hàng đầu tại Việt Nam. Sự xuất hiện của ebook chuyên biệt này đã làm phong phú thêm thư viện kiến thức Hán ngữ, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học ở nhiều lĩnh vực khác nhau.

Với Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng, những rào cản ngôn ngữ trong lĩnh vực kế toán và sản xuất sẽ dần được xóa bỏ. Đây không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục Hán ngữ chuyên ngành, mở ra những cơ hội nghề nghiệp rộng lớn hơn cho người học. Sự tâm huyết và tầm nhìn của tác giả Nguyễn Minh Vũ một lần nữa được thể hiện rõ nét qua tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu này, góp phần khẳng định vị thế tiên phong của CHINEMASTER trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam.

Giới thiệu về cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, một thương hiệu độc quyền tại Việt Nam chuyên về đào tạo và nghiên cứu tiếng Trung.

Nội dung và giá trị của cuốn sách

Cuốn sách này tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán công xưởng, giúp người học có thể nắm vững các thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực kế toán và quản lý tài chính tại các nhà máy, xí nghiệp. Đây là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung, đặc biệt là các doanh nghiệp sản xuất có vốn đầu tư từ Trung Quốc hoặc Đài Loan.

Điểm nổi bật của cuốn sách

Hệ thống từ vựng chuyên sâu: Cuốn sách cung cấp một danh sách từ vựng phong phú, được sắp xếp theo từng chủ đề cụ thể trong lĩnh vực kế toán công xưởng.

Giải thích chi tiết: Mỗi từ vựng đều đi kèm với giải thích rõ ràng, giúp người học hiểu sâu sắc về cách sử dụng trong thực tế.

Ứng dụng thực tiễn: Không chỉ là một tài liệu học thuật, cuốn sách còn mang tính ứng dụng cao, giúp người học có thể áp dụng ngay vào công việc.

Phương pháp học hiệu quả: Được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu về giảng dạy tiếng Trung, cuốn sách áp dụng phương pháp học hiện đại, giúp người học tiếp thu nhanh chóng và ghi nhớ lâu dài.

Vai trò của cuốn sách trong hệ thống giáo trình CHINEMASTER

Là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng nền tảng từ vựng chuyên ngành cho người học. Đây không chỉ là một tài liệu tham khảo mà còn là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và tài chính.

Đối tượng phù hợp với cuốn sách

Cuốn sách này đặc biệt hữu ích cho:

Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn mở rộng cơ hội việc làm tại các công ty Trung Quốc.

Nhân viên kế toán, kiểm toán đang làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.

Những người học tiếng Trung muốn chuyên sâu vào lĩnh vực kế toán công xưởng.

Doanh nhân, nhà quản lý cần hiểu rõ các thuật ngữ kế toán để làm việc với đối tác Trung Quốc.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một công cụ quan trọng giúp người học nâng cao kỹ năng ngôn ngữ trong lĩnh vực kế toán. Với sự biên soạn công phu của Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách hứa hẹn sẽ trở thành một tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!