Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu ebook: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một ebook chuyên sâu, được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK (từ HSK 123, HSK 456 đến HSK 789) và HSKK (sơ cấp, trung cấp, cao cấp). Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ Hán ngữ, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã mang đến một tài liệu học tập thực tiễn, đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong môi trường công xưởng.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng
| STT | Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Phiên âm – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 工厂会计 (gōngchǎng kuàijì) – Factory accounting – Kế toán công xưởng |
| 2 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất |
| 3 | 产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) – Product cost – Giá thành sản phẩm |
| 4 | 成本报告 (chéngběn bàogào) – Cost report – Báo cáo chi phí |
| 5 | 直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct materials – Nguyên vật liệu trực tiếp |
| 6 | 直接人工 (zhíjiē réngōng) – Direct labor – Nhân công trực tiếp |
| 7 | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing overhead – Chi phí sản xuất chung |
| 8 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 9 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 10 | 单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị |
| 11 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí |
| 12 | 工单系统 (gōngdān xìtǒng) – Work order system – Hệ thống lệnh sản xuất |
| 13 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 14 | 库存会计 (kùcún kuàijì) – Inventory accounting – Kế toán tồn kho |
| 15 | 材料出入库单 (cáiliào chūrùkù dān) – Material issue/receipt note – Phiếu xuất/nhập kho nguyên vật liệu |
| 16 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard cost – Chi phí tiêu chuẩn |
| 17 | 实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual cost – Chi phí thực tế |
| 18 | 差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance analysis – Phân tích chênh lệch |
| 19 | 成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 20 | 机器折旧 (jīqì zhējiù) – Machinery depreciation – Khấu hao máy móc |
| 21 | 产能 (chǎnnéng) – Production capacity – Năng lực sản xuất |
| 22 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Production process – Quy trình công nghệ |
| 23 | 工序成本 (gōngxù chéngběn) – Process cost – Chi phí công đoạn |
| 24 | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost center – Trung tâm chi phí |
| 25 | 工艺单 (gōngyì dān) – Routing sheet – Phiếu công nghệ |
| 26 | 生产工单 (shēngchǎn gōngdān) – Production order – Lệnh sản xuất |
| 27 | 半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished product – Bán thành phẩm |
| 28 | 成品 (chéngpǐn) – Finished goods – Thành phẩm |
| 29 | 原材料 (yuáncáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu |
| 30 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng mua |
| 31 | 材料成本 (cáiliào chéngběn) – Material cost – Chi phí nguyên vật liệu |
| 32 | 加工费 (jiāgōng fèi) – Processing fee – Chi phí gia công |
| 33 | 工时 (gōngshí) – Labor hours – Giờ công |
| 34 | 工时单 (gōngshí dān) – Timesheet – Bảng chấm công |
| 35 | 工资分配 (gōngzī fēnpèi) – Wage allocation – Phân bổ tiền lương |
| 36 | 能耗成本 (nénghào chéngběn) – Energy cost – Chi phí năng lượng |
| 37 | 水电费 (shuǐdiàn fèi) – Utilities expense – Chi phí điện nước |
| 38 | 工具折旧 (gōngjù zhējiù) – Tool depreciation – Khấu hao dụng cụ |
| 39 | 设备维护费 (shèbèi wéihù fèi) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 40 | 制造流程 (zhìzào liúchéng) – Manufacturing process – Quy trình sản xuất |
| 41 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 42 | 仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho |
| 43 | 入库单 (rùkù dān) – Receiving note – Phiếu nhập kho |
| 44 | 出库单 (chūkù dān) – Delivery note – Phiếu xuất kho |
| 45 | 库存成本 (kùcún chéngběn) – Inventory cost – Chi phí tồn kho |
| 46 | 成本结转 (chéngběn jiézhuǎn) – Cost transfer – Kết chuyển chi phí |
| 47 | 内部交易 (nèibù jiāoyì) – Internal transaction – Giao dịch nội bộ |
| 48 | 内部结算 (nèibù jiésuàn) – Internal settlement – Thanh toán nội bộ |
| 49 | 月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ cuối tháng |
| 50 | 年结 (niánjié) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm |
| 51 | 工厂账簿 (gōngchǎng zhàngbù) – Factory ledger – Sổ sách công xưởng |
| 52 | 生产数据 (shēngchǎn shùjù) – Production data – Dữ liệu sản xuất |
| 53 | 成本台账 (chéngběn táizhàng) – Cost sub-ledger – Sổ phụ chi phí |
| 54 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing – Phương pháp tính chi phí theo hoạt động |
| 55 | 产量统计 (chǎnliàng tǒngjì) – Output statistics – Thống kê sản lượng |
| 56 | 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – Quality control – Kiểm soát chất lượng |
| 57 | 产出效率 (chǎnchū xiàolǜ) – Output efficiency – Hiệu suất sản xuất |
| 58 | 原料采购 (yuánliào cǎigòu) – Raw material purchasing – Mua nguyên liệu |
| 59 | 成本分解 (chéngběn fēnjiě) – Cost breakdown – Phân tích chi phí |
| 60 | 订单成本 (dìngdān chéngběn) – Order cost – Chi phí đơn hàng |
| 61 | 车间管理 (chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý phân xưởng |
| 62 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piece-rate wage – Lương theo sản phẩm |
| 63 | 损耗率 (sǔnhào lǜ) – Waste rate – Tỷ lệ hao hụt |
| 64 | 报废成本 (bàofèi chéngběn) – Scrap cost – Chi phí phế phẩm |
| 65 | 存货估价 (cúnhuò gūjià) – Inventory valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 66 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget control – Kiểm soát ngân sách |
| 67 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard labor hour – Giờ công chuẩn |
| 68 | 生产日记账 (shēngchǎn rìjìzhàng) – Production journal – Nhật ký sản xuất |
| 69 | 分批成本法 (fēnpī chéngběn fǎ) – Job order costing – Phương pháp tính chi phí theo lô |
| 70 | 合并成本 (hébìng chéngběn) – Combined cost – Chi phí hợp nhất |
| 71 | 材料领用单 (cáiliào lǐngyòng dān) – Material requisition form – Phiếu lĩnh vật tư |
| 72 | 材料退库单 (cáiliào tuìkù dān) – Material return note – Phiếu trả vật tư |
| 73 | 装配线 (zhuāngpèixiàn) – Assembly line – Dây chuyền lắp ráp |
| 74 | 工序 (gōngxù) – Operation/process – Công đoạn |
| 75 | 工艺卡片 (gōngyì kǎpiàn) – Process card – Thẻ quy trình |
| 76 | 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình |
| 77 | 返工成本 (fǎngōng chéngběn) – Rework cost – Chi phí làm lại |
| 78 | 生产异常 (shēngchǎn yìcháng) – Production abnormality – Sự cố sản xuất |
| 79 | 计划产量 (jìhuà chǎnliàng) – Planned output – Sản lượng kế hoạch |
| 80 | 实际产量 (shíjì chǎnliàng) – Actual output – Sản lượng thực tế |
| 81 | 报工单 (bàogōng dān) – Production report – Phiếu báo sản xuất |
| 82 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu quả sản xuất |
| 83 | 流水线成本 (liúshuǐxiàn chéngběn) – Assembly line cost – Chi phí dây chuyền |
| 84 | 维修记录 (wéixiū jìlù) – Maintenance record – Hồ sơ bảo trì |
| 85 | 检验成本 (jiǎnyàn chéngběn) – Inspection cost – Chi phí kiểm tra |
| 86 | 仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) – Storage fee – Phí lưu kho |
| 87 | 原材料盘点 (yuáncáiliào pándiǎn) – Raw material inventory check – Kiểm kê nguyên vật liệu |
| 88 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎnlǜ) – Inventory turnover – Vòng quay tồn kho |
| 89 | 呆滞库存 (dāizhì kùcún) – Slow-moving inventory – Hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 90 | 废品率 (fèipǐn lǜ) – Defect rate – Tỷ lệ hàng lỗi |
| 91 | 材料利用率 (cáiliào lìyònglǜ) – Material utilization rate – Tỷ lệ sử dụng vật liệu |
| 92 | 产品良率 (chǎnpǐn liánglǜ) – Yield rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt |
| 93 | 生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Production cycle – Chu kỳ sản xuất |
| 94 | 工厂预算 (gōngchǎng yùsuàn) – Factory budget – Ngân sách công xưởng |
| 95 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 96 | 内控系统 (nèikòng xìtǒng) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 97 | 异常成本 (yìcháng chéngběn) – Abnormal cost – Chi phí bất thường |
| 98 | 报工系统 (bàogōng xìtǒng) – Reporting system – Hệ thống báo cáo sản xuất |
| 99 | 材料定额 (cáiliào dìng’é) – Material quota – Định mức nguyên vật liệu |
| 100 | 工时定额 (gōngshí dìng’é) – Labor quota – Định mức giờ công |
| 101 | 成本预测 (chéngběn yùcè) – Cost forecasting – Dự báo chi phí |
| 102 | 仓库盘盈 (cāngkù pányíng) – Inventory overage – Tồn kho thừa |
| 103 | 仓库盘亏 (cāngkù pánkuī) – Inventory shortage – Thiếu hụt kho |
| 104 | 辅料成本 (fǔliào chéngběn) – Auxiliary material cost – Chi phí vật tư phụ |
| 105 | 退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) – Return handling – Xử lý hàng trả lại |
| 106 | 材料采购成本 (cáiliào cǎigòu chéngběn) – Material purchasing cost – Chi phí mua vật tư |
| 107 | 流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 108 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý kế toán |
| 109 | 成本分析表 (chéngběn fēnxī biǎo) – Cost analysis sheet – Bảng phân tích chi phí |
| 110 | 成本控制点 (chéngběn kòngzhì diǎn) – Cost control point – Điểm kiểm soát chi phí |
| 111 | 生产线平衡 (shēngchǎnxiàn pínghéng) – Line balancing – Cân bằng dây chuyền sản xuất |
| 112 | 计量单位 (jìliàng dānwèi) – Unit of measurement – Đơn vị đo lường |
| 113 | 固资折旧 (gùzī zhējiù) – Fixed asset depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 114 | 成本计算表 (chéngběn jìsuàn biǎo) – Cost calculation sheet – Bảng tính giá thành |
| 115 | 投产日期 (tóuchǎn rìqī) – Production start date – Ngày bắt đầu sản xuất |
| 116 | 停机时间 (tíngjī shíjiān) – Downtime – Thời gian ngừng máy |
| 117 | 工艺配方 (gōngyì pèifāng) – Process formula – Công thức sản xuất |
| 118 | 单位用量 (dānwèi yòngliàng) – Unit consumption – Định mức tiêu hao |
| 119 | 原材料消耗 (yuáncáiliào xiāohào) – Raw material consumption – Tiêu hao nguyên vật liệu |
| 120 | 领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh nguyên liệu |
| 121 | 材料出库 (cáiliào chūkù) – Material issue – Xuất kho vật tư |
| 122 | 材料入库 (cáiliào rùkù) – Material receipt – Nhập kho vật tư |
| 123 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production plan – Kế hoạch sản xuất |
| 124 | 成品入库 (chéngpǐn rùkù) – Finished goods receipt – Nhập kho thành phẩm |
| 125 | 成品出库 (chéngpǐn chūkù) – Finished goods issue – Xuất kho thành phẩm |
| 126 | 异常工单 (yìcháng gōngdān) – Abnormal work order – Lệnh sản xuất bất thường |
| 127 | 生产订单 (shēngchǎn dìngdān) – Production order – Đơn đặt hàng sản xuất |
| 128 | 在制品 (zàizhìpǐn) – Work-in-progress – Sản phẩm dở dang |
| 129 | 加班成本 (jiābān chéngběn) – Overtime cost – Chi phí làm thêm giờ |
| 130 | 能力评估 (nénglì pínggū) – Capacity assessment – Đánh giá năng lực |
| 131 | 品质管理 (pǐnzhí guǎnlǐ) – Quality management – Quản lý chất lượng |
| 132 | 检验报告 (jiǎnyàn bàogào) – Inspection report – Báo cáo kiểm tra |
| 133 | 材料批次 (cáiliào pīcì) – Material batch – Lô nguyên vật liệu |
| 134 | 成品批次 (chéngpǐn pīcì) – Finished goods batch – Lô thành phẩm |
| 135 | 设备台账 (shèbèi táizhàng) – Equipment ledger – Sổ theo dõi thiết bị |
| 136 | 工具台账 (gōngjù táizhàng) – Tool ledger – Sổ theo dõi dụng cụ |
| 137 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Daily production report – Báo cáo sản xuất hàng ngày |
| 138 | 生产月报 (shēngchǎn yuèbào) – Monthly production report – Báo cáo sản xuất hàng tháng |
| 139 | 物料清单 (wùliào qīngdān) – Bill of materials (BOM) – Danh sách nguyên vật liệu |
| 140 | 用料分析 (yòngliào fēnxī) – Material usage analysis – Phân tích sử dụng nguyên vật liệu |
| 141 | 生产明细 (shēngchǎn míngxì) – Production detail – Chi tiết sản xuất |
| 142 | 成本分录 (chéngběn fēnlù) – Cost entry – Bút toán chi phí |
| 143 | 成本转移 (chéngběn zhuǎnyí) – Cost transfer – Chuyển đổi chi phí |
| 144 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Tài khoản kế toán |
| 145 | 成本归集 (chéngběn guījí) – Cost accumulation – Tập hợp chi phí |
| 146 | 车间日报 (chējiān rìbào) – Workshop daily report – Báo cáo hằng ngày phân xưởng |
| 147 | 仓储管理系统 (cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Warehouse Management System (WMS) – Hệ thống quản lý kho |
| 148 | 制造业会计 (zhìzào yè kuàijì) – Manufacturing accounting – Kế toán ngành sản xuất |
| 149 | 工序追踪 (gōngxù zhuīzōng) – Process tracking – Theo dõi công đoạn |
| 150 | 单位工价 (dānwèi gōngjià) – Unit labor rate – Đơn giá công lao động |
| 151 | 产品编号 (chǎnpǐn biānhào) – Product code – Mã số sản phẩm |
| 152 | 批次追溯 (pīcì zhuīsù) – Batch traceability – Truy xuất lô hàng |
| 153 | 流程追踪 (liúchéng zhuīzōng) – Process traceability – Truy xuất quy trình |
| 154 | 月末结账 (yuèmò jiézhàng) – Month-end closing – Kết toán cuối tháng |
| 155 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán |
| 156 | 折旧方法 (zhējiù fāngfǎ) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao |
| 157 | 财务科目 (cáiwù kēmù) – Financial account – Mục tài chính |
| 158 | 产线布局 (chǎnxiàn bùjú) – Line layout – Bố trí dây chuyền |
| 159 | 工艺路线 (gōngyì lùxiàn) – Process route – Tuyến quy trình |
| 160 | 物料转移单 (wùliào zhuǎnyí dān) – Material transfer sheet – Phiếu chuyển vật liệu |
| 161 | 库存分类 (kùcún fēnlèi) – Inventory classification – Phân loại tồn kho |
| 162 | 盘点差异 (pándiǎn chāyì) – Inventory discrepancy – Chênh lệch kiểm kê |
| 163 | 成本报表 (chéngběn bàobiǎo) – Cost statement – Báo cáo chi phí |
| 164 | 工艺验证 (gōngyì yànzhèng) – Process validation – Xác nhận quy trình |
| 165 | 生产工艺书 (shēngchǎn gōngyì shū) – Manufacturing instruction – Hướng dẫn sản xuất |
| 166 | 成品转移单 (chéngpǐn zhuǎnyí dān) – Finished goods transfer note – Phiếu chuyển thành phẩm |
| 167 | 废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Scrap handling – Xử lý phế liệu |
| 168 | 标准工艺 (biāozhǔn gōngyì) – Standard process – Quy trình tiêu chuẩn |
| 169 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard man-hour – Giờ công tiêu chuẩn |
| 170 | 加工成本 (jiāgōng chéngběn) – Processing cost – Chi phí gia công |
| 171 | 工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flowchart – Lưu đồ quy trình sản xuất |
| 172 | 报废成本 (bàofèi chéngběn) – Scrap cost – Chi phí hàng hủy |
| 173 | 工艺标准 (gōngyì biāozhǔn) – Process standard – Tiêu chuẩn công nghệ |
| 174 | 材料配比 (cáiliào pèibǐ) – Material proportion – Tỷ lệ phối liệu |
| 175 | 原料检验 (yuánliào jiǎnyàn) – Raw material inspection – Kiểm tra nguyên liệu đầu vào |
| 176 | 过程检验 (guòchéng jiǎnyàn) – In-process inspection – Kiểm tra trong quy trình |
| 177 | 完工产品 (wángōng chǎnpǐn) – Completed product – Sản phẩm hoàn thành |
| 178 | 工序成本 (gōngxù chéngběn) – Process cost – Chi phí theo công đoạn |
| 179 | 人工成本 (réngōng chéngběn) – Labor cost – Chi phí nhân công |
| 180 | 操作说明书 (cāozuò shuōmíngshū) – Operation manual – Hướng dẫn vận hành |
| 181 | 工艺文档 (gōngyì wéndàng) – Process documentation – Hồ sơ công nghệ |
| 182 | 生产指令 (shēngchǎn zhǐlìng) – Production instruction – Lệnh chỉ thị sản xuất |
| 183 | 配方管理 (pèifāng guǎnlǐ) – Formula management – Quản lý công thức |
| 184 | 仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) – Warehousing cost – Chi phí kho bãi |
| 185 | 产线工艺 (chǎnxiàn gōngyì) – Line process – Quy trình sản xuất dây chuyền |
| 186 | 物料领用率 (wùliào lǐngyòng lǜ) – Material usage rate – Tỷ lệ lĩnh vật tư |
| 187 | 生产返修 (shēngchǎn fǎnxiū) – Production rework – Sửa chữa sản phẩm |
| 188 | 补料单 (bǔliào dān) – Replenishment slip – Phiếu bù vật tư |
| 189 | 备品备件 (bèipǐn bèijiàn) – Spare parts – Linh kiện dự phòng |
| 190 | 工序排程 (gōngxù páichéng) – Process scheduling – Lập lịch công đoạn |
| 191 | 工时记录表 (gōngshí jìlù biǎo) – Labor time sheet – Bảng ghi giờ công |
| 192 | 月度结转 (yuèdù jiézhuǎn) – Monthly rollover – Kết chuyển theo tháng |
| 193 | 计件工资 (jìjiàn gōngzī) – Piecework wage – Lương theo sản phẩm |
| 194 | 定额控制 (dìng’é kòngzhì) – Quota control – Kiểm soát định mức |
| 195 | 辅助材料 (fǔzhù cáiliào) – Auxiliary material – Vật tư phụ |
| 196 | 材料替代 (cáiliào tìdài) – Material substitution – Thay thế vật tư |
| 197 | 生产负荷 (shēngchǎn fùhè) – Production load – Tải trọng sản xuất |
| 198 | 物料计划 (wùliào jìhuà) – Material requirement planning (MRP) – Kế hoạch vật tư |
| 199 | 领料报表 (lǐngliào bàobiǎo) – Material issuance report – Báo cáo lĩnh vật tư |
| 200 | 车间成本中心 (chējiān chéngběn zhōngxīn) – Workshop cost center – Trung tâm chi phí xưởng |
| 201 | 实耗数据 (shíhào shùjù) – Actual consumption data – Dữ liệu tiêu hao thực tế |
| 202 | 生产标准单 (shēngchǎn biāozhǔn dān) – Standard production sheet – Phiếu tiêu chuẩn sản xuất |
| 203 | 材料预算表 (cáiliào yùsuàn biǎo) – Material budget sheet – Bảng dự toán vật tư |
| 204 | 出入库登记 (chūrùkù dēngjì) – In-out warehouse register – Sổ theo dõi nhập xuất kho |
| 205 | 工单状态 (gōngdān zhuàngtài) – Work order status – Trạng thái lệnh sản xuất |
| 206 | 产能分析 (chǎnnéng fēnxī) – Capacity analysis – Phân tích năng lực sản xuất |
| 207 | 加工损耗 (jiāgōng sǔnhào) – Processing loss – Tổn hao gia công |
| 208 | 库存调整单 (kùcún tiáozhěng dān) – Inventory adjustment form – Phiếu điều chỉnh tồn kho |
| 209 | 辅料领用单 (fǔliào lǐngyòng dān) – Auxiliary material requisition – Phiếu lĩnh vật tư phụ |
| 210 | 工单流程 (gōngdān liúchéng) – Work order process – Quy trình lệnh sản xuất |
| 211 | 生产达成率 (shēngchǎn dáchéng lǜ) – Production achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành sản xuất |
| 212 | 材料入账 (cáiliào rùzhàng) – Material posting – Hạch toán vật tư |
| 213 | 库存呆料 (kùcún dāiliào) – Obsolete inventory – Nguyên liệu tồn đọng |
| 214 | 成本汇总表 (chéngběn huìzǒng biǎo) – Cost summary sheet – Bảng tổng hợp chi phí |
| 215 | 工时利用率 (gōngshí lìyòng lǜ) – Labor utilization rate – Tỷ lệ sử dụng giờ công |
| 216 | 工厂实际成本 (gōngchǎng shíjì chéngběn) – Actual factory cost – Chi phí thực tế nhà máy |
| 217 | 原材料单价 (yuáncáiliào dānjià) – Raw material unit price – Đơn giá nguyên vật liệu |
| 218 | 成品单价 (chéngpǐn dānjià) – Finished goods unit price – Đơn giá thành phẩm |
| 219 | 材料结余 (cáiliào jiéyú) – Material balance – Nguyên vật liệu dư |
| 220 | 工时分配 (gōngshí fēnpèi) – Labor time allocation – Phân bổ giờ công |
| 221 | 退料单 (tuìliào dān) – Material return slip – Phiếu trả vật tư |
| 222 | 呆滞物料 (dāizhì wùliào) – Slow-moving materials – Vật tư chậm luân chuyển |
| 223 | 盘点单 (pándiǎn dān) – Inventory count form – Phiếu kiểm kê |
| 224 | 生产统计表 (shēngchǎn tǒngjì biǎo) – Production statistics sheet – Bảng thống kê sản xuất |
| 225 | 成本中心代码 (chéngběn zhōngxīn dàimǎ) – Cost center code – Mã trung tâm chi phí |
| 226 | 出入库台账 (chūrùkù táizhàng) – Inventory ledger – Sổ chi tiết kho |
| 227 | 材料损耗率 (cáiliào sǔnhào lǜ) – Material loss rate – Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu |
| 228 | 设备折旧 (shèbèi zhējiù) – Equipment depreciation – Khấu hao thiết bị |
| 229 | 工单明细 (gōngdān míngxì) – Work order detail – Chi tiết lệnh sản xuất |
| 230 | 定额工时 (dìng’é gōngshí) – Standard labor hour – Giờ công định mức |
| 231 | 现场记录 (xiànchǎng jìlù) – On-site record – Ghi chép hiện trường |
| 232 | 停工时间 (tínggōng shíjiān) – Downtime – Thời gian ngừng máy |
| 233 | 车间核算 (chējiān hésuàn) – Workshop accounting – Hạch toán phân xưởng |
| 234 | 生产任务单 (shēngchǎn rènwù dān) – Production task sheet – Phiếu giao nhiệm vụ sản xuất |
| 235 | 领料记录 (lǐngliào jìlù) – Material requisition record – Ghi chép lĩnh vật tư |
| 236 | 返修工单 (fǎnxiū gōngdān) – Rework order – Phiếu sửa lại |
| 237 | 工艺优化 (gōngyì yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 238 | 试产记录 (shìchǎn jìlù) – Trial production record – Ghi chép chạy thử |
| 239 | 工单成本 (gōngdān chéngběn) – Work order cost – Chi phí lệnh sản xuất |
| 240 | 设备利用率 (shèbèi lìyòng lǜ) – Equipment utilization rate – Tỷ lệ sử dụng thiết bị |
| 241 | 工序效率 (gōngxù xiàolǜ) – Process efficiency – Hiệu suất công đoạn |
| 242 | 成本差异分析 (chéngběn chāyì fēnxī) – Cost variance analysis – Phân tích chênh lệch chi phí |
| 243 | 材料出入库记录 (cáiliào chūrùkù jìlù) – Material in-out record – Ghi chép xuất nhập vật tư |
| 244 | 制造费用分配 (zhìzào fèiyòng fēnpèi) – Manufacturing overhead allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 245 | 入库检验单 (rùkù jiǎnyàn dān) – Incoming inspection form – Phiếu kiểm tra nhập kho |
| 246 | 材料请购单 (cáiliào qǐnggòu dān) – Material purchase requisition – Phiếu yêu cầu mua vật tư |
| 247 | 品质异常报告 (pǐnzhí yìcháng bàogào) – Quality deviation report – Báo cáo chất lượng bất thường |
| 248 | 成品检验单 (chéngpǐn jiǎnyàn dān) – Finished goods inspection form – Phiếu kiểm tra thành phẩm |
| 249 | 生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu quả sản xuất |
| 250 | 物料流转单 (wùliào liúzhuǎn dān) – Material flow sheet – Phiếu luân chuyển vật tư |
| 251 | 标准成本核算 (biāozhǔn chéngběn hésuàn) – Standard cost accounting – Hạch toán chi phí chuẩn |
| 252 | 存货核算 (cúnhuò hésuàn) – Inventory accounting – Kế toán hàng tồn kho |
| 253 | 材料入账凭证 (cáiliào rùzhàng píngzhèng) – Material entry voucher – Chứng từ nhập vật tư |
| 254 | 生产报废单 (shēngchǎn bàofèi dān) – Scrap production slip – Phiếu báo phế |
| 255 | 零件编码 (língjiàn biānmǎ) – Part code – Mã linh kiện |
| 256 | 外包加工 (wàibāo jiāgōng) – Outsourced processing – Gia công thuê ngoài |
| 257 | 材料实耗 (cáiliào shíhào) – Actual material usage – Lượng tiêu hao thực tế |
| 258 | 材料计划单 (cáiliào jìhuà dān) – Material planning form – Phiếu lập kế hoạch vật tư |
| 259 | 生产调度单 (shēngchǎn diàodù dān) – Production dispatch sheet – Phiếu điều độ sản xuất |
| 260 | 工单审批 (gōngdān shěnpī) – Work order approval – Phê duyệt lệnh sản xuất |
| 261 | 报废分析 (bàofèi fēnxī) – Scrap analysis – Phân tích hàng phế |
| 262 | 工序转移单 (gōngxù zhuǎnyí dān) – Process transfer form – Phiếu chuyển công đoạn |
| 263 | 材料交接单 (cáiliào jiāojiē dān) – Material handover slip – Phiếu bàn giao vật tư |
| 264 | 生产工艺参数 (shēngchǎn gōngyì cānshù) – Production process parameters – Thông số quy trình sản xuất |
| 265 | 材料库存表 (cáiliào kùcún biǎo) – Material inventory sheet – Bảng tồn kho vật tư |
| 266 | 工单回传 (gōngdān huíchuán) – Work order feedback – Phản hồi lệnh sản xuất |
| 267 | 成本控制表 (chéngběn kòngzhì biǎo) – Cost control sheet – Bảng kiểm soát chi phí |
| 268 | 工序报工 (gōngxù bàogōng) – Process reporting – Báo cáo công đoạn |
| 269 | 呆滞库存分析 (dāizhì kùcún fēnxī) – Slow-moving inventory analysis – Phân tích hàng tồn chậm luân chuyển |
| 270 | 车间日报表 (chējiān rìbào biǎo) – Workshop daily report – Báo cáo ngày xưởng |
| 271 | 产品成本结构 (chǎnpǐn chéngběn jiégòu) – Product cost structure – Cấu trúc chi phí sản phẩm |
| 272 | 工艺路线图 (gōngyì lùxiàn tú) – Process route map – Sơ đồ lộ trình công nghệ |
| 273 | 投产申请单 (tóuchǎn shēnqǐng dān) – Production start application – Đơn xin đưa vào sản xuất |
| 274 | 设备工时表 (shèbèi gōngshí biǎo) – Equipment working hours sheet – Bảng giờ hoạt động thiết bị |
| 275 | 计时工资 (jìshí gōngzī) – Time-based wage – Lương theo thời gian |
| 276 | 生产台账 (shēngchǎn táizhàng) – Production ledger – Sổ sách sản xuất |
| 277 | 过程成本控制 (guòchéng chéngběn kòngzhì) – Process cost control – Kiểm soát chi phí công đoạn |
| 278 | 原材料需求计划 (yuáncáiliào xūqiú jìhuà) – Raw material requirement plan – Kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu |
| 279 | 半成品结存 (bànchéngpǐn jiécún) – Semi-finished product balance – Tồn kho bán thành phẩm |
| 280 | 工序转序单 (gōngxù zhuǎnxù dān) – Process handoff sheet – Phiếu chuyển công đoạn |
| 281 | 工单结算 (gōngdān jiésuàn) – Work order settlement – Quyết toán lệnh sản xuất |
| 282 | 物料对账单 (wùliào duìzhàng dān) – Material reconciliation statement – Bảng đối chiếu vật tư |
| 283 | 生产数据采集 (shēngchǎn shùjù cǎijí) – Production data collection – Thu thập dữ liệu sản xuất |
| 284 | 工单执行率 (gōngdān zhíxíng lǜ) – Work order execution rate – Tỷ lệ thực hiện lệnh sản xuất |
| 285 | 现场成本控制 (xiànchǎng chéngběn kòngzhì) – On-site cost control – Kiểm soát chi phí tại hiện trường |
| 286 | 材料编码管理 (cáiliào biānmǎ guǎnlǐ) – Material code management – Quản lý mã vật tư |
| 287 | 设备运行记录 (shèbèi yùnxíng jìlù) – Equipment operation record – Ghi chép vận hành thiết bị |
| 288 | 生产节拍 (shēngchǎn jiépāi) – Production rhythm – Nhịp độ sản xuất |
| 289 | 工艺变更单 (gōngyì biàngēng dān) – Process change request – Phiếu thay đổi quy trình |
| 290 | 标准产出率 (biāozhǔn chǎnchū lǜ) – Standard output rate – Tỷ lệ sản lượng tiêu chuẩn |
| 291 | 返工申请 (fǎngōng shēnqǐng) – Rework request – Đơn xin làm lại |
| 292 | 工单归档 (gōngdān guīdàng) – Work order filing – Lưu trữ lệnh sản xuất |
| 293 | 原材料核算 (yuáncáiliào hésuàn) – Raw material accounting – Hạch toán nguyên vật liệu |
| 294 | 实际成本差异 (shíjì chéngběn chāyì) – Actual cost variance – Chênh lệch chi phí thực tế |
| 295 | 计划成本系统 (jìhuà chéngběn xìtǒng) – Planned cost system – Hệ thống chi phí kế hoạch |
| 296 | 材料回用 (cáiliào huíyòng) – Material reuse – Tái sử dụng vật tư |
| 297 | 生产节点 (shēngchǎn jiédiǎn) – Production milestone – Mốc sản xuất |
| 298 | 费用归集 (fèiyòng guījí) – Cost accumulation – Tập hợp chi phí |
| 299 | 作业成本分析 (zuòyè chéngběn fēnxī) – Activity-based cost analysis – Phân tích chi phí theo hoạt động |
| 300 | 工单计划系统 (gōngdān jìhuà xìtǒng) – Work order planning system – Hệ thống lập kế hoạch sản xuất |
| 301 | 半成品出库单 (bànchéngpǐn chūkù dān) – Semi-finished goods delivery note – Phiếu xuất bán thành phẩm |
| 302 | 产品入库检验 (chǎnpǐn rùkù jiǎnyàn) – Product incoming inspection – Kiểm tra sản phẩm nhập kho |
| 303 | 报工系统 (bàogōng xìtǒng) – Reporting system – Hệ thống báo công |
| 304 | 物料流转卡 (wùliào liúzhuǎn kǎ) – Material movement card – Thẻ luân chuyển vật tư |
| 305 | 工序间结算 (gōngxù jiān jiésuàn) – Inter-process settlement – Quyết toán giữa công đoạn |
| 306 | 呆滞品处理 (dāizhì pǐn chǔlǐ) – Disposal of idle items – Xử lý hàng ứ đọng |
| 307 | 产线平衡 (chǎnxiàn pínghéng) – Line balancing – Cân bằng dây chuyền sản xuất |
| 308 | 设备保养记录 (shèbèi bǎoyǎng jìlù) – Equipment maintenance record – Ghi chép bảo dưỡng thiết bị |
| 309 | 生产交接表 (shēngchǎn jiāojiē biǎo) – Production handover sheet – Phiếu bàn giao sản xuất |
| 310 | 计划产能 (jìhuà chǎnnéng) – Planned capacity – Năng lực kế hoạch |
| 311 | 生产指令系统 (shēngchǎn zhǐlìng xìtǒng) – Production instruction system – Hệ thống chỉ thị sản xuất |
| 312 | 实时报工 (shíshí bàogōng) – Real-time work reporting – Báo công theo thời gian thực |
| 313 | 仓库转储 (cāngkù zhuǎnchǔ) – Warehouse transfer – Chuyển kho |
| 314 | 生产排产表 (shēngchǎn páichǎn biǎo) – Production scheduling sheet – Bảng lập kế hoạch sản xuất |
| 315 | 工艺标准书 (gōngyì biāozhǔn shū) – Process standard manual – Tài liệu tiêu chuẩn quy trình |
| 316 | 成本分摊表 (chéngběn fēntān biǎo) – Cost allocation table – Bảng phân bổ chi phí |
| 317 | 工单状态跟踪 (gōngdān zhuàngtài gēnzōng) – Work order tracking – Theo dõi trạng thái lệnh sản xuất |
| 318 | 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quá trình sản xuất |
| 319 | 呆滞品台账 (dāizhì pǐn táizhàng) – Idle inventory ledger – Sổ theo dõi hàng tồn ứ đọng |
| 320 | 材料预留单 (cáiliào yùliú dān) – Material reservation slip – Phiếu đặt trước vật tư |
| 321 | 工艺文件管理 (gōngyì wénjiàn guǎnlǐ) – Process document management – Quản lý hồ sơ quy trình |
| 322 | 员工计件工资 (yuángōng jìjiàn gōngzī) – Piece-rate wage – Lương theo sản phẩm |
| 323 | 生产领料计划 (shēngchǎn lǐngliào jìhuà) – Production material picking plan – Kế hoạch lĩnh vật tư sản xuất |
| 324 | 材料跟踪卡 (cáiliào gēnzōng kǎ) – Material tracking card – Thẻ theo dõi vật tư |
| 325 | 工艺验证报告 (gōngyì yànzhèng bàogào) – Process validation report – Báo cáo xác nhận quy trình |
| 326 | 车间月报 (chējiān yuèbào) – Workshop monthly report – Báo cáo tháng xưởng |
| 327 | 材料采购明细 (cáiliào cǎigòu míngxì) – Material purchase detail – Chi tiết mua vật tư |
| 328 | 投料记录 (tóuliào jìlù) – Material input record – Ghi chép cấp liệu |
| 329 | 生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production anomaly handling – Xử lý bất thường sản xuất |
| 330 | 成本结算表 (chéngběn jiésuàn biǎo) – Cost settlement sheet – Bảng quyết toán chi phí |
| 331 | 仓储费用核算 (cāngchǔ fèiyòng hésuàn) – Warehouse cost accounting – Hạch toán chi phí kho bãi |
| 332 | 工艺改进建议书 (gōngyì gǎijìn jiànyì shū) – Process improvement proposal – Đề xuất cải tiến quy trình |
| 333 | 生产物料清单 (shēngchǎn wùliào qīngdān) – Production BOM (Bill of Materials) – Danh mục vật tư sản xuất |
| 334 | 工序进度控制 (gōngxù jìndù kòngzhì) – Process progress control – Kiểm soát tiến độ công đoạn |
| 335 | 材料齐套性分析 (cáiliào qítàoxìng fēnxī) – Material readiness analysis – Phân tích độ sẵn sàng vật tư |
| 336 | 入库通知单 (rùkù tōngzhī dān) – Inbound notice slip – Phiếu thông báo nhập kho |
| 337 | 现场成本差异 (xiànchǎng chéngběn chāyì) – On-site cost variance – Chênh lệch chi phí tại xưởng |
| 338 | 人工费用率 (réngōng fèiyòng lǜ) – Labor cost rate – Tỷ lệ chi phí nhân công |
| 339 | 投料效率 (tóuliào xiàolǜ) – Material input efficiency – Hiệu suất cấp vật tư |
| 340 | 产线报工 (chǎnxiàn bàogōng) – Line reporting – Báo công dây chuyền |
| 341 | 工单生产率 (gōngdān shēngchǎnlǜ) – Work order productivity – Năng suất lệnh sản xuất |
| 342 | 制造资源计划 (zhìzào zīyuán jìhuà) – Manufacturing resource planning – Kế hoạch tài nguyên sản xuất |
| 343 | 物料消耗统计 (wùliào xiāohào tǒngjì) – Material consumption statistics – Thống kê tiêu hao vật tư |
| 344 | 标准工艺卡 (biāozhǔn gōngyì kǎ) – Standard process card – Thẻ quy trình tiêu chuẩn |
| 345 | 设备运转效率 (shèbèi yùnzhuǎn xiàolǜ) – Equipment operating efficiency – Hiệu suất vận hành thiết bị |
| 346 | 生产用量分析 (shēngchǎn yòngliàng fēnxī) – Production usage analysis – Phân tích lượng tiêu thụ sản xuất |
| 347 | 加工成本汇总 (jiāgōng chéngběn huìzǒng) – Processing cost summary – Tổng hợp chi phí gia công |
| 348 | 产量日报表 (chǎnliàng rìbào biǎo) – Daily output report – Báo cáo sản lượng hằng ngày |
| 349 | 计划外领料 (jìhuàwài lǐngliào) – Unplanned material requisition – Lĩnh vật tư ngoài kế hoạch |
| 350 | 材料收发记录 (cáiliào shōufā jìlù) – Material receiving and issuing record – Ghi chép xuất nhập vật tư |
| 351 | 材料库存周转率 (cáiliào kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Material inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 352 | 实际领用数量 (shíjì lǐngyòng shùliàng) – Actual material usage – Số lượng sử dụng thực tế |
| 353 | 工艺参数控制 (gōngyì cānshù kòngzhì) – Process parameter control – Kiểm soát thông số quy trình |
| 354 | 工序任务分配 (gōngxù rènwù fēnpèi) – Process task allocation – Phân công công đoạn |
| 355 | 成本差异率 (chéngběn chāyì lǜ) – Cost variance rate – Tỷ lệ chênh lệch chi phí |
| 356 | 库存价值分析 (kùcún jiàzhí fēnxī) – Inventory value analysis – Phân tích giá trị tồn kho |
| 357 | 工单作业时间 (gōngdān zuòyè shíjiān) – Work order operation time – Thời gian thao tác lệnh sản xuất |
| 358 | 工单完成率 (gōngdān wánchéng lǜ) – Work order completion rate – Tỷ lệ hoàn thành lệnh sản xuất |
| 359 | 生产备料单 (shēngchǎn bèiliào dān) – Production material preparation form – Phiếu chuẩn bị vật tư sản xuất |
| 360 | 成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost budget – Ngân sách chi phí |
| 361 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 362 | 工序达成率 (gōngxù dáchéng lǜ) – Process achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành công đoạn |
| 363 | 设备折旧表 (shèbèi zhéjiù biǎo) – Equipment depreciation schedule – Bảng khấu hao thiết bị |
| 364 | 原材料采购计划 (yuáncáiliào cǎigòu jìhuà) – Raw material purchase plan – Kế hoạch mua nguyên vật liệu |
| 365 | 生产过程记录 (shēngchǎn guòchéng jìlù) – Production process record – Hồ sơ quá trình sản xuất |
| 366 | 物料消耗计划 (wùliào xiāohào jìhuà) – Material consumption plan – Kế hoạch tiêu hao vật tư |
| 367 | 物料预算 (wùliào yùsuàn) – Material budget – Ngân sách vật tư |
| 368 | 生产设施 (shēngchǎn shèshī) – Production facilities – Cơ sở vật chất sản xuất |
| 369 | 车间管理系统 (chējiān guǎnlǐ xìtǒng) – Workshop management system – Hệ thống quản lý xưởng |
| 370 | 工艺参数表 (gōngyì cānshù biǎo) – Process parameter table – Bảng thông số quy trình |
| 371 | 生产任务单 (shēngchǎn rènwù dān) – Production task sheet – Phiếu nhiệm vụ sản xuất |
| 372 | 成本分析报告 (chéngběn fēnxī bàogào) – Cost analysis report – Báo cáo phân tích chi phí |
| 373 | 车间费用报表 (chējiān fèiyòng bàobiǎo) – Workshop expense report – Báo cáo chi phí xưởng |
| 374 | 设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance record – Ghi chép bảo trì thiết bị |
| 375 | 设备采购计划 (shèbèi cǎigòu jìhuà) – Equipment purchase plan – Kế hoạch mua sắm thiết bị |
| 376 | 生产调度表 (shēngchǎn diàodù biǎo) – Production scheduling table – Bảng điều độ sản xuất |
| 377 | 工单差异分析 (gōngdān chāyì fēnxī) – Work order variance analysis – Phân tích chênh lệch lệnh sản xuất |
| 378 | 生产进度跟踪 (shēngchǎn jìndù gēnzōng) – Production progress tracking – Theo dõi tiến độ sản xuất |
| 379 | 工艺文档 (gōngyì wéndàng) – Process documentation – Tài liệu quy trình |
| 380 | 生产报废单 (shēngchǎn bàofèi dān) – Production scrap sheet – Phiếu sản phẩm hư hỏng |
| 381 | 产品库存清单 (chǎnpǐn kùcún qīngdān) – Product inventory list – Danh mục tồn kho sản phẩm |
| 382 | 成本控制计划 (chéngběn kòngzhì jìhuà) – Cost control plan – Kế hoạch kiểm soát chi phí |
| 383 | 产品验收标准 (chǎnpǐn yànshōu biāozhǔn) – Product acceptance standard – Tiêu chuẩn nghiệm thu sản phẩm |
| 384 | 设备损耗 (shèbèi sǔnhào) – Equipment loss – Hao mòn thiết bị |
| 385 | 生产计划跟踪 (shēngchǎn jìhuà gēnzōng) – Production plan tracking – Theo dõi kế hoạch sản xuất |
| 386 | 半成品入库 (bànchéngpǐn rùkù) – Semi-finished goods inventory – Nhập kho bán thành phẩm |
| 387 | 工程款支付 (gōngchéng kuǎn zhīfù) – Project payment – Thanh toán công trình |
| 388 | 生产物料准备 (shēngchǎn wùliào zhǔnbèi) – Production material preparation – Chuẩn bị vật tư sản xuất |
| 389 | 生产线变更 (shēngchǎn xiàn biàngēng) – Production line change – Thay đổi dây chuyền sản xuất |
| 390 | 设备投资计划 (shèbèi tóuzī jìhuà) – Equipment investment plan – Kế hoạch đầu tư thiết bị |
| 391 | 劳动力成本 (láodònglì chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động |
| 392 | 产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Product pricing – Định giá sản phẩm |
| 393 | 生产定额 (shēngchǎn dìng’é) – Production quota – Định mức sản xuất |
| 394 | 生产工作标准 (shēngchǎn gōngzuò biāozhǔn) – Production work standards – Tiêu chuẩn công việc sản xuất |
| 395 | 成本控制标准 (chéngběn kòngzhì biāozhǔn) – Cost control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát chi phí |
| 396 | 物料验收报告 (wùliào yànshōu bàogào) – Material acceptance report – Báo cáo nghiệm thu vật tư |
| 397 | 生产安全检查 (shēngchǎn ānquán jiǎnchá) – Production safety inspection – Kiểm tra an toàn sản xuất |
| 398 | 生产转产 (shēngchǎn zhuǎnchǎn) – Production conversion – Chuyển đổi sản xuất |
| 399 | 工艺参数调整 (gōngyì cānshù tiáozhěng) – Process parameter adjustment – Điều chỉnh thông số quy trình |
| 400 | 设备故障分析 (shèbèi gùzhàng fēnxī) – Equipment failure analysis – Phân tích sự cố thiết bị |
| 401 | 产品售后服务 (chǎnpǐn shòuhòu fúwù) – Product after-sales service – Dịch vụ sau bán hàng |
| 402 | 生产环节优化 (shēngchǎn huánjié yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa công đoạn sản xuất |
| 403 | 设备检查表 (shèbèi jiǎnchá biǎo) – Equipment inspection sheet – Phiếu kiểm tra thiết bị |
| 404 | 工单批次管理 (gōngdān pīcì guǎnlǐ) – Work order batch management – Quản lý lô sản xuất của lệnh |
| 405 | 生产计划调整 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng) – Production plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch sản xuất |
| 406 | 工艺改进报告 (gōngyì gǎijìn bàogào) – Process improvement report – Báo cáo cải tiến quy trình |
| 407 | 设备维护成本 (shèbèi wéihù chéngběn) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 408 | 生产成本中心 (shēngchǎn chéngběn zhōngxīn) – Production cost center – Trung tâm chi phí sản xuất |
| 409 | 工程项目预算 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn) – Engineering project budget – Ngân sách dự án kỹ thuật |
| 410 | 原材料库存管理 (yuáncáiliào kùcún guǎnlǐ) – Raw material inventory management – Quản lý tồn kho nguyên vật liệu |
| 411 | 车间资源调度 (chējiān zīyuán diàodù) – Workshop resource scheduling – Lập kế hoạch tài nguyên xưởng |
| 412 | 成本超支 (chéngběn chāozhī) – Cost overrun – Vượt chi phí |
| 413 | 生产质量控制 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) – Production quality control – Kiểm soát chất lượng sản xuất |
| 414 | 生产绩效评估 (shēngchǎn jìxiào pínggū) – Production performance evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất |
| 415 | 设备采购清单 (shèbèi cǎigòu qīngdān) – Equipment purchase list – Danh mục mua thiết bị |
| 416 | 工艺设计文件 (gōngyì shèjì wéndàng) – Process design document – Hồ sơ thiết kế quy trình |
| 417 | 生产库存管理 (shēngchǎn kùcún guǎnlǐ) – Production inventory management – Quản lý tồn kho sản xuất |
| 418 | 成本基准 (chéngběn jīzhǔn) – Cost benchmark – Tiêu chuẩn chi phí |
| 419 | 设备维修计划 (shèbèi wéixiū jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị |
| 420 | 生产进度报告 (shēngchǎn jìndù bàogào) – Production progress report – Báo cáo tiến độ sản xuất |
| 421 | 投产前检查 (tóuchǎn qián jiǎnchá) – Pre-production inspection – Kiểm tra trước khi sản xuất |
| 422 | 生产人员考核 (shēngchǎn rényuán kǎohé) – Production staff assessment – Đánh giá nhân viên sản xuất |
| 423 | 工程成本控制 (gōngchéng chéngběn kòngzhì) – Engineering cost control – Kiểm soát chi phí kỹ thuật |
| 424 | 仓库盘点表 (cāngkù pándiǎn biǎo) – Warehouse stocktaking sheet – Bảng kiểm kê kho |
| 425 | 设备故障排除 (shèbèi gùzhàng páichú) – Equipment fault troubleshooting – Khắc phục sự cố thiết bị |
| 426 | 生产负荷分析 (shēngchǎn fùhé fēnxī) – Production load analysis – Phân tích tải trọng sản xuất |
| 427 | 产品包装费用 (chǎnpǐn bāozhuāng fèiyòng) – Product packaging cost – Chi phí đóng gói sản phẩm |
| 428 | 工艺操作规范 (gōngyì cāozuò guīfàn) – Process operation standard – Tiêu chuẩn thao tác quy trình |
| 429 | 设备投产准备 (shèbèi tóuchǎn zhǔnbèi) – Equipment commissioning preparation – Chuẩn bị đưa thiết bị vào sản xuất |
| 430 | 生产能力计划 (shēngchǎn nénglì jìhuà) – Production capacity planning – Kế hoạch năng lực sản xuất |
| 431 | 生产过程控制系统 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì xìtǒng) – Production process control system – Hệ thống kiểm soát quá trình sản xuất |
| 432 | 车间调度员 (chējiān diàodùyuán) – Workshop scheduler – Người điều phối xưởng |
| 433 | 设备使用率 (shèbèi shǐyòng lǜ) – Equipment utilization rate – Tỷ lệ sử dụng thiết bị |
| 434 | 投料批次管理 (tóuliào pīcì guǎnlǐ) – Material batch management – Quản lý lô cấp liệu |
| 435 | 生产任务分配表 (shēngchǎn rènwù fēnpèi biǎo) – Production task allocation form – Biểu mẫu phân công nhiệm vụ sản xuất |
| 436 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material requirement planning – Kế hoạch nhu cầu vật tư |
| 437 | 生产成本控制标准 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì biāozhǔn) – Production cost control standard – Tiêu chuẩn kiểm soát chi phí sản xuất |
| 438 | 设备故障修复 (shèbèi gùzhàng xiūfù) – Equipment fault repair – Sửa chữa sự cố thiết bị |
| 439 | 成本核算方法 (chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Cost accounting method – Phương pháp hạch toán chi phí |
| 440 | 物料采购跟踪 (wùliào cǎigòu gēnzōng) – Material purchase tracking – Theo dõi mua vật tư |
| 441 | 生产材料消耗 (shēngchǎn cáiliào xiāohào) – Production material consumption – Tiêu hao vật tư sản xuất |
| 442 | 设备检查计划 (shèbèi jiǎnchá jìhuà) – Equipment inspection plan – Kế hoạch kiểm tra thiết bị |
| 443 | 工序完成情况 (gōngxù wánchéng qíngkuàng) – Process completion status – Tình trạng hoàn thành công đoạn |
| 444 | 设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance log – Nhật ký bảo trì thiết bị |
| 445 | 生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hésuàn) – Production cost accounting – Hạch toán chi phí sản xuất |
| 446 | 成本预算报告 (chéngběn yùsuàn bàogào) – Cost budget report – Báo cáo ngân sách chi phí |
| 447 | 生产材料采购 (shēngchǎn cáiliào cǎigòu) – Production material procurement – Mua sắm vật tư sản xuất |
| 448 | 设备故障记录 (shèbèi gùzhàng jìlù) – Equipment failure log – Nhật ký sự cố thiết bị |
| 449 | 生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) – Production plan execution – Thực hiện kế hoạch sản xuất |
| 450 | 原材料消耗标准 (yuáncáiliào xiāohào biāozhǔn) – Raw material consumption standard – Tiêu chuẩn tiêu hao nguyên liệu |
| 451 | 生产排程表 (shēngchǎn pái chéng biǎo) – Production scheduling table – Bảng lịch trình sản xuất |
| 452 | 工程成本评估 (gōngchéng chéngběn pínggū) – Engineering cost evaluation – Đánh giá chi phí kỹ thuật |
| 453 | 工艺优化方案 (gōngyì yōuhuà fāng’àn) – Process optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa quy trình |
| 454 | 工厂成本管理 (gōngchǎng chéngběn guǎnlǐ) – Factory cost management – Quản lý chi phí nhà máy |
| 455 | 产品质量保证 (chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng) – Product quality assurance – Đảm bảo chất lượng sản phẩm |
| 456 | 生产日报表 (shēngchǎn rìbào biǎo) – Production daily report – Báo cáo hàng ngày sản xuất |
| 457 | 生产成本标准 (shēngchǎn chéngběn biāozhǔn) – Production cost standard – Tiêu chuẩn chi phí sản xuất |
| 458 | 设备维修记录表 (shèbèi wéixiū jìlù biǎo) – Equipment maintenance record sheet – Bảng ghi chép bảo trì thiết bị |
| 459 | 产品成本分析 (chǎnpǐn chéngběn fēnxī) – Product cost analysis – Phân tích chi phí sản phẩm |
| 460 | 工程项目成本 (gōngchéng xiàngmù chéngběn) – Engineering project cost – Chi phí dự án kỹ thuật |
| 461 | 生产损耗分析 (shēngchǎn sǔnhào fēnxī) – Production loss analysis – Phân tích tổn thất sản xuất |
| 462 | 成本控制系统 (chéngběn kòngzhì xìtǒng) – Cost control system – Hệ thống kiểm soát chi phí |
| 463 | 原材料库存调整 (yuáncáiliào kùcún tiáozhěng) – Raw material inventory adjustment – Điều chỉnh tồn kho nguyên liệu |
| 464 | 设备保养记录 (shèbèi bǎoyǎng jìlù) – Equipment servicing record – Ghi chép bảo dưỡng thiết bị |
| 465 | 生产合规检查 (shēngchǎn héguī jiǎnchá) – Production compliance inspection – Kiểm tra tuân thủ sản xuất |
| 466 | 生产设备台账 (shēngchǎn shèbèi táizhàng) – Production equipment ledger – Sổ theo dõi thiết bị sản xuất |
| 467 | 生产日报 (shēngchǎn rìbào) – Production daily report – Báo cáo hàng ngày sản xuất |
| 468 | 生产资源规划 (shēngchǎn zīyuán guīhuà) – Production resource planning – Lập kế hoạch tài nguyên sản xuất |
| 469 | 工厂成本核算 (gōngchǎng chéngběn hésuàn) – Factory cost accounting – Hạch toán chi phí nhà máy |
| 470 | 生产设备报废 (shēngchǎn shèbèi bàofèi) – Production equipment scrapping – Thanh lý thiết bị sản xuất |
| 471 | 物料消耗分析 (wùliào xiāohào fēnxī) – Material consumption analysis – Phân tích tiêu hao vật tư |
| 472 | 生产成本预算 (shēngchǎn chéngběn yùsuàn) – Production cost budget – Ngân sách chi phí sản xuất |
| 473 | 工程项目成本控制 (gōngchéng xiàngmù chéngběn kòngzhì) – Engineering project cost control – Kiểm soát chi phí dự án kỹ thuật |
| 474 | 设备检测计划 (shèbèi jiǎncè jìhuà) – Equipment testing plan – Kế hoạch kiểm tra thiết bị |
| 475 | 生产负荷调整 (shēngchǎn fùhé tiáozhěng) – Production load adjustment – Điều chỉnh tải trọng sản xuất |
| 476 | 生产材料消耗统计 (shēngchǎn cáiliào xiāohào tǒngjì) – Production material consumption statistics – Thống kê tiêu hao vật tư sản xuất |
| 477 | 设备使用报告 (shèbèi shǐyòng bàogào) – Equipment usage report – Báo cáo sử dụng thiết bị |
| 478 | 生产预算审查 (shēngchǎn yùsuàn shěnchá) – Production budget review – Xem xét ngân sách sản xuất |
| 479 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất |
| 480 | 生产设备管理 (shēngchǎn shèbèi guǎnlǐ) – Production equipment management – Quản lý thiết bị sản xuất |
| 481 | 生产调度管理 (shēngchǎn diàodù guǎnlǐ) – Production scheduling management – Quản lý lập lịch sản xuất |
| 482 | 生产数据记录 (shēngchǎn shùjù jìlù) – Production data recording – Ghi chép dữ liệu sản xuất |
| 483 | 工程预算核算 (gōngchéng yùsuàn hésuàn) – Engineering budget accounting – Hạch toán ngân sách dự án kỹ thuật |
| 484 | 生产数据分析 (shēngchǎn shùjù fēnxī) – Production data analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất |
| 485 | 设备效率评估 (shèbèi xiàolǜ pínggū) – Equipment efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả thiết bị |
| 486 | 生产资源分配 (shēngchǎn zīyuán fēnpèi) – Production resource allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất |
| 487 | 工程项目进度 (gōngchéng xiàngmù jìndù) – Engineering project progress – Tiến độ dự án kỹ thuật |
| 488 | 生产目标达成 (shēngchǎn mùbiāo dáchéng) – Production target achievement – Đạt được mục tiêu sản xuất |
| 489 | 设备采购预算 (shèbèi cǎigòu yùsuàn) – Equipment purchase budget – Ngân sách mua thiết bị |
| 490 | 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 491 | 成本核算软件 (chéngběn hésuàn ruǎnjiàn) – Cost accounting software – Phần mềm hạch toán chi phí |
| 492 | 生产成本分析报告 (shēngchǎn chéngběn fēnxī bàogào) – Production cost analysis report – Báo cáo phân tích chi phí sản xuất |
| 493 | 设备维护预算 (shèbèi wéihù yùsuàn) – Equipment maintenance budget – Ngân sách bảo trì thiết bị |
| 494 | 原材料采购计划 (yuáncáiliào cǎigòu jìhuà) – Raw material procurement plan – Kế hoạch mua nguyên liệu |
| 495 | 工程成本管理 (gōngchéng chéngběn guǎnlǐ) – Engineering cost management – Quản lý chi phí kỹ thuật |
| 496 | 生产能力分析 (shēngchǎn nénglì fēnxī) – Production capacity analysis – Phân tích năng lực sản xuất |
| 497 | 设备维修预算 (shèbèi wéixiū yùsuàn) – Equipment repair budget – Ngân sách sửa chữa thiết bị |
| 498 | 工厂产值报告 (gōngchǎng chǎnzhí bàogào) – Factory output report – Báo cáo sản lượng nhà máy |
| 499 | 生产进度控制 (shēngchǎn jìndù kòngzhì) – Production progress control – Kiểm soát tiến độ sản xuất |
| 500 | 设备购置清单 (shèbèi gòuzhì qīngdān) – Equipment purchase list – Danh sách mua thiết bị |
| 501 | 工程成本审查 (gōngchéng chéngběn shěnchá) – Engineering cost audit – Kiểm tra chi phí kỹ thuật |
| 502 | 生产库存调整计划 (shēngchǎn kùcún tiáozhěng jìhuà) – Production inventory adjustment plan – Kế hoạch điều chỉnh tồn kho sản xuất |
| 503 | 生产管理成本 (shēngchǎn guǎnlǐ chéngběn) – Production management cost – Chi phí quản lý sản xuất |
| 504 | 设备运营成本 (shèbèi yùnxíng chéngběn) – Equipment operating cost – Chi phí vận hành thiết bị |
| 505 | 生产工艺标准化 (shēngchǎn gōngyì biāozhǔnhuà) – Production process standardization – Chuẩn hóa quy trình sản xuất |
| 506 | 成本控制流程 (chéngběn kòngzhì liúchéng) – Cost control process – Quy trình kiểm soát chi phí |
| 507 | 工厂生产效率 (gōngchǎng shēngchǎn xiàolǜ) – Factory production efficiency – Hiệu quả sản xuất nhà máy |
| 508 | 设备采购跟踪报告 (shèbèi cǎigòu gēnzōng bàogào) – Equipment procurement tracking report – Báo cáo theo dõi mua thiết bị |
| 509 | 生产报废管理 (shēngchǎn bàofèi guǎnlǐ) – Production scrap management – Quản lý phế phẩm sản xuất |
| 510 | 生产操作规程 (shēngchǎn cāozuò guīchéng) – Production operating procedures – Quy trình vận hành sản xuất |
| 511 | 设备效能评估 (shèbèi xiàonéng pínggū) – Equipment performance evaluation – Đánh giá hiệu năng thiết bị |
| 512 | 生产设备更新 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn) – Production equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị sản xuất |
| 513 | 生产计划执行情况 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng qíngkuàng) – Production plan execution status – Tình trạng thực hiện kế hoạch sản xuất |
| 514 | 设备维护记录表 (shèbèi wéihù jìlù biǎo) – Equipment maintenance log sheet – Bảng ghi chép bảo trì thiết bị |
| 515 | 成本控制分析 (chéngběn kòngzhì fēnxī) – Cost control analysis – Phân tích kiểm soát chi phí |
| 516 | 生产损耗报告 (shēngchǎn sǔnhào bàogào) – Production loss report – Báo cáo tổn thất sản xuất |
| 517 | 生产设备清单 (shēngchǎn shèbèi qīngdān) – Production equipment inventory – Danh sách thiết bị sản xuất |
| 518 | 工程预算管理 (gōngchéng yùsuàn guǎnlǐ) – Engineering budget management – Quản lý ngân sách kỹ thuật |
| 519 | 生产管理费用 (shēngchǎn guǎnlǐ fèiyòng) – Production management expenses – Chi phí quản lý sản xuất |
| 520 | 设备维护计划 (shèbèi wéihù jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị |
| 521 | 生产进度安排 (shēngchǎn jìndù ānpái) – Production schedule arrangement – Sắp xếp tiến độ sản xuất |
| 522 | 成本核算报告 (chéngběn hésuàn bàogào) – Cost accounting report – Báo cáo hạch toán chi phí |
| 523 | 生产调度系统 (shēngchǎn diàodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất |
| 524 | 工程项目进展报告 (gōngchéng xiàngmù jìnzhǎn bàogào) – Engineering project progress report – Báo cáo tiến độ dự án kỹ thuật |
| 525 | 生产工艺标准 (shēngchǎn gōngyì biāozhǔn) – Production process standard – Tiêu chuẩn quy trình sản xuất |
| 526 | 设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment repair log – Nhật ký sửa chữa thiết bị |
| 527 | 生产设备费用 (shēngchǎn shèbèi fèiyòng) – Production equipment cost – Chi phí thiết bị sản xuất |
| 528 | 生产计划调整报告 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng bàogào) – Production plan adjustment report – Báo cáo điều chỉnh kế hoạch sản xuất |
| 529 | 设备使用维护 (shèbèi shǐyòng wéihù) – Equipment usage and maintenance – Sử dụng và bảo trì thiết bị |
| 530 | 生产成本报告 (shēngchǎn chéngběn bàogào) – Production cost report – Báo cáo chi phí sản xuất |
| 531 | 工程实施计划 (gōngchéng shíshī jìhuà) – Engineering implementation plan – Kế hoạch thực hiện kỹ thuật |
| 532 | 成本控制标准 (chéngběn kòngzhì biāozhǔn) – Cost control standard – Tiêu chuẩn kiểm soát chi phí |
| 533 | 生产设备采购管理 (shēngchǎn shèbèi cǎigòu guǎnlǐ) – Production equipment procurement management – Quản lý mua sắm thiết bị sản xuất |
| 534 | 设备操作手册 (shèbèi cāozuò shǒucè) – Equipment operation manual – Sổ tay vận hành thiết bị |
| 535 | 生产消耗报告 (shēngchǎn xiāohào bàogào) – Production consumption report – Báo cáo tiêu hao sản xuất |
| 536 | 生产调整流程 (shēngchǎn tiáozhěng liúchéng) – Production adjustment process – Quy trình điều chỉnh sản xuất |
| 537 | 生产合规审核 (shēngchǎn héguī shěnhé) – Production compliance audit – Kiểm toán tuân thủ sản xuất |
| 538 | 成本报告分析 (chéngběn bàogào fēnxī) – Cost report analysis – Phân tích báo cáo chi phí |
| 539 | 工程项目费用控制 (gōngchéng xiàngmù fèiyòng kòngzhì) – Engineering project cost control – Kiểm soát chi phí dự án kỹ thuật |
| 540 | 设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment operating efficiency – Hiệu quả vận hành thiết bị |
| 541 | 生产工艺流程 (shēngchǎn gōngyì liúchéng) – Production process flow – Quy trình sản xuất |
| 542 | 生产效率报告 (shēngchǎn xiàolǜ bàogào) – Production efficiency report – Báo cáo hiệu quả sản xuất |
| 543 | 设备管理报告 (shèbèi guǎnlǐ bàogào) – Equipment management report – Báo cáo quản lý thiết bị |
| 544 | 生产报废物资 (shēngchǎn bàofèi wùzī) – Production scrap materials – Vật tư phế phẩm sản xuất |
| 545 | 生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) – Production task allocation – Phân bổ nhiệm vụ sản xuất |
| 546 | 工程项目验收 (gōngchéng xiàngmù yànshōu) – Engineering project acceptance – Tiếp nhận dự án kỹ thuật |
| 547 | 设备管理系统 (shèbèi guǎnlǐ xìtǒng) – Equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị |
| 548 | 生产项目成本核算 (shēngchǎn xiàngmù chéngběn hésuàn) – Production project cost accounting – Hạch toán chi phí dự án sản xuất |
| 549 | 工程设备验收 (gōngchéng shèbèi yànshōu) – Engineering equipment acceptance – Tiếp nhận thiết bị kỹ thuật |
| 550 | 生产维修记录 (shēngchǎn wéixiū jìlù) – Production maintenance log – Nhật ký bảo trì sản xuất |
| 551 | 设备性能报告 (shèbèi xìngnéng bàogào) – Equipment performance report – Báo cáo hiệu suất thiết bị |
| 552 | 生产数据录入 (shēngchǎn shùjù lùrù) – Production data entry – Nhập liệu dữ liệu sản xuất |
| 553 | 生产设备检验 (shēngchǎn shèbèi jiǎnyàn) – Production equipment inspection – Kiểm tra thiết bị sản xuất |
| 554 | 工程项目进度管理 (gōngchéng xiàngmù jìndù guǎnlǐ) – Engineering project progress management – Quản lý tiến độ dự án kỹ thuật |
| 555 | 设备使用报告表 (shèbèi shǐyòng bàogào biǎo) – Equipment usage report form – Mẫu báo cáo sử dụng thiết bị |
| 556 | 生产质量审核 (shēngchǎn zhìliàng shěnhé) – Production quality audit – Kiểm toán chất lượng sản xuất |
| 557 | 设备维修计划 (shèbèi wéixiū jìhuà) – Equipment repair plan – Kế hoạch sửa chữa thiết bị |
| 558 | 生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất |
| 559 | 成本分析工具 (chéngběn fēnxī gōngjù) – Cost analysis tools – Công cụ phân tích chi phí |
| 560 | 工程预算调整 (gōngchéng yùsuàn tiáozhěng) – Engineering budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách dự án kỹ thuật |
| 561 | 生产设施优化 (shēngchǎn shèshī yōuhuà) – Production facility optimization – Tối ưu hóa cơ sở sản xuất |
| 562 | 生产流程控制 (shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất |
| 563 | 成本核算方法 (chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Cost accounting methods – Phương pháp hạch toán chi phí |
| 564 | 设备检修计划 (shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – Equipment repair plan – Kế hoạch sửa chữa thiết bị |
| 565 | 生产操作规范 (shēngchǎn cāozuò guīfàn) – Production operating standards – Tiêu chuẩn vận hành sản xuất |
| 566 | 生产现场管理 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site production management – Quản lý sản xuất tại chỗ |
| 567 | 设备故障报告 (shèbèi gùzhàng bàogào) – Equipment failure report – Báo cáo sự cố thiết bị |
| 568 | 生产环境评估 (shēngchǎn huánjìng pínggū) – Production environment assessment – Đánh giá môi trường sản xuất |
| 569 | 设备投资回报 (shèbèi tóuzī huíbào) – Equipment investment return – Lợi tức đầu tư thiết bị |
| 570 | 工程项目成本预算 (gōngchéng xiàngmù chéngběn yùsuàn) – Engineering project cost budget – Ngân sách chi phí dự án kỹ thuật |
| 571 | 生产质量管理 (shēngchǎn zhìliàng guǎnlǐ) – Production quality management – Quản lý chất lượng sản xuất |
| 572 | 成本控制报告 (chéngběn kòngzhì bàogào) – Cost control report – Báo cáo kiểm soát chi phí |
| 573 | 设备维修费用 (shèbèi wéixiū fèiyòng) – Equipment repair costs – Chi phí sửa chữa thiết bị |
| 574 | 生产数据管理 (shēngchǎn shùjù guǎnlǐ) – Production data management – Quản lý dữ liệu sản xuất |
| 575 | 生产人员培训 (shēngchǎn rényuán péixùn) – Production staff training – Đào tạo nhân viên sản xuất |
| 576 | 工程项目审核 (gōngchéng xiàngmù shěnhé) – Engineering project audit – Kiểm toán dự án kỹ thuật |
| 577 | 设备性能测试 (shèbèi xìngnéng cèshì) – Equipment performance testing – Kiểm tra hiệu suất thiết bị |
| 578 | 工程项目成本分析 (gōngchéng xiàngmù chéngběn fēnxī) – Engineering project cost analysis – Phân tích chi phí dự án kỹ thuật |
| 579 | 设备检测报告 (shèbèi jiǎncè bàogào) – Equipment inspection report – Báo cáo kiểm tra thiết bị |
| 580 | 生产成本预测 (shēngchǎn chéngběn yùcè) – Production cost forecasting – Dự báo chi phí sản xuất |
| 581 | 工程预算审批 (gōngchéng yùsuàn shěnpī) – Engineering budget approval – Phê duyệt ngân sách kỹ thuật |
| 582 | 生产车间管理 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) – Workshop production management – Quản lý sản xuất xưởng |
| 583 | 生产目标设定 (shēngchǎn mùbiāo shèdìng) – Production target setting – Thiết lập mục tiêu sản xuất |
| 584 | 设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance records – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 585 | 生产产品定价 (shēngchǎn chǎnpǐn dìngjià) – Production product pricing – Định giá sản phẩm sản xuất |
| 586 | 设备检修成本 (shèbèi jiǎnxiū chéngběn) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 587 | 工程进度控制 (gōngchéng jìndù kòngzhì) – Engineering progress control – Kiểm soát tiến độ kỹ thuật |
| 588 | 生产设备检修 (shēngchǎn shèbèi jiǎnxiū) – Production equipment inspection – Kiểm tra thiết bị sản xuất |
| 589 | 设备管理计划 (shèbèi guǎnlǐ jìhuà) – Equipment management plan – Kế hoạch quản lý thiết bị |
| 590 | 生产质量检验 (shēngchǎn zhìliàng jiǎnyàn) – Production quality inspection – Kiểm tra chất lượng sản xuất |
| 591 | 设备操作培训 (shèbèi cāozuò péixùn) – Equipment operation training – Đào tạo vận hành thiết bị |
| 592 | 生产质量控制体系 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì tǐxì) – Production quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng sản xuất |
| 593 | 设备维护检查 (shèbèi wéihù jiǎnchá) – Equipment maintenance inspection – Kiểm tra bảo trì thiết bị |
| 594 | 生产任务分配表 (shēngchǎn rènwù fēnpèi biǎo) – Production task allocation form – Biểu mẫu phân bổ nhiệm vụ sản xuất |
| 595 | 工程实施报告 (gōngchéng shíshī bàogào) – Engineering implementation report – Báo cáo thực hiện dự án kỹ thuật |
| 596 | 生产成本管理 (shēngchǎn chéngběn guǎnlǐ) – Production cost management – Quản lý chi phí sản xuất |
| 597 | 工程成本审计 (gōngchéng chéngběn shěnjì) – Engineering cost audit – Kiểm toán chi phí kỹ thuật |
| 598 | 设备维修计划表 (shèbèi wéixiū jìhuà biǎo) – Equipment maintenance schedule – Lịch trình bảo trì thiết bị |
| 599 | 生产效率提升计划 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng jìhuà) – Production efficiency improvement plan – Kế hoạch cải thiện hiệu quả sản xuất |
| 600 | 设备采购预算 (shèbèi cǎigòu yùsuàn) – Equipment procurement budget – Ngân sách mua sắm thiết bị |
| 601 | 工程项目执行 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng) – Engineering project execution – Thực hiện dự án kỹ thuật |
| 602 | 生产现场控制 (shēngchǎn xiànchǎng kòngzhì) – On-site production control – Kiểm soát sản xuất tại chỗ |
| 603 | 设备管理软件 (shèbèi guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Equipment management software – Phần mềm quản lý thiết bị |
| 604 | 生产线改造 (shēngchǎn xiàn gǎizào) – Production line renovation – Cải tạo dây chuyền sản xuất |
| 605 | 工程项目预算控制 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn kòngzhì) – Engineering project budget control – Kiểm soát ngân sách dự án kỹ thuật |
| 606 | 设备维修费用管理 (shèbèi wéixiū fèiyòng guǎnlǐ) – Equipment maintenance cost management – Quản lý chi phí bảo trì thiết bị |
| 607 | 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 608 | 工程项目进度报告 (gōngchéng xiàngmù jìndù bàogào) – Engineering project progress report – Báo cáo tiến độ dự án kỹ thuật |
| 609 | 生产工时管理 (shēngchǎn gōngshí guǎnlǐ) – Production labor hour management – Quản lý giờ công sản xuất |
| 610 | 设备保养报告 (shèbèi bǎoyǎng bàogào) – Equipment maintenance report – Báo cáo bảo dưỡng thiết bị |
| 611 | 生产物料管理 (shēngchǎn wùliào guǎnlǐ) – Production material management – Quản lý vật liệu sản xuất |
| 612 | 设备使用统计 (shèbèi shǐyòng tǒngjì) – Equipment usage statistics – Thống kê sử dụng thiết bị |
| 613 | 工程项目审计报告 (gōngchéng xiàngmù shěnjì bàogào) – Engineering project audit report – Báo cáo kiểm toán dự án kỹ thuật |
| 614 | 设备操作记录 (shèbèi cāozuò jìlù) – Equipment operation record – Nhật ký vận hành thiết bị |
| 615 | 生产任务进度 (shēngchǎn rènwù jìndù) – Production task progress – Tiến độ nhiệm vụ sản xuất |
| 616 | 工程项目财务报告 (gōngchéng xiàngmù cáiwù bàogào) – Engineering project financial report – Báo cáo tài chính dự án kỹ thuật |
| 617 | 生产目标监控 (shēngchǎn mùbiāo jiānkòng) – Production target monitoring – Giám sát mục tiêu sản xuất |
| 618 | 工程项目风险评估 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn pínggū) – Engineering project risk assessment – Đánh giá rủi ro dự án kỹ thuật |
| 619 | 设备使用检查 (shèbèi shǐyòng jiǎnchá) – Equipment usage inspection – Kiểm tra sử dụng thiết bị |
| 620 | 生产工时统计 (shēngchǎn gōngshí tǒngjì) – Production labor hour statistics – Thống kê giờ công sản xuất |
| 621 | 工程项目执行计划 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng jìhuà) – Engineering project execution plan – Kế hoạch thực hiện dự án kỹ thuật |
| 622 | 生产工艺调整 (shēngchǎn gōngyì tiáozhěng) – Production process adjustment – Điều chỉnh quy trình sản xuất |
| 623 | 设备状态报告 (shèbèi zhuàngtài bàogào) – Equipment status report – Báo cáo trạng thái thiết bị |
| 624 | 生产质量管理体系 (shēngchǎn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Production quality management system – Hệ thống quản lý chất lượng sản xuất |
| 625 | 工程项目计划 (gōngchéng xiàngmù jìhuà) – Engineering project plan – Kế hoạch dự án kỹ thuật |
| 626 | 生产任务监督 (shēngchǎn rènwù jiāndū) – Production task supervision – Giám sát nhiệm vụ sản xuất |
| 627 | 设备管理费用 (shèbèi guǎnlǐ fèiyòng) – Equipment management cost – Chi phí quản lý thiết bị |
| 628 | 生产进度调整 (shēngchǎn jìndù tiáozhěng) – Production progress adjustment – Điều chỉnh tiến độ sản xuất |
| 629 | 生产数据记录 (shēngchǎn shùjù jìlù) – Production data records – Hồ sơ dữ liệu sản xuất |
| 630 | 生产作业标准 (shēngchǎn zuòyè biāozhǔn) – Production operation standards – Tiêu chuẩn vận hành sản xuất |
| 631 | 设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment operational efficiency – Hiệu quả vận hành thiết bị |
| 632 | 工程预算审核 (gōngchéng yùsuàn shěnhé) – Engineering budget review – Xem xét ngân sách kỹ thuật |
| 633 | 设备采购审批 (shèbèi cǎigòu shěnpī) – Equipment procurement approval – Phê duyệt mua sắm thiết bị |
| 634 | 生产计划管理 (shēngchǎn jìhuà guǎnlǐ) – Production planning management – Quản lý kế hoạch sản xuất |
| 635 | 工程项目评估 (gōngchéng xiàngmù pínggū) – Engineering project evaluation – Đánh giá dự án kỹ thuật |
| 636 | 生产工艺控制 (shēngchǎn gōngyì kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất |
| 637 | 设备操作规程 (shèbèi cāozuò guīchéng) – Equipment operating procedures – Quy trình vận hành thiết bị |
| 638 | 生产材料消耗 (shēngchǎn cáiliào xiāohào) – Production material consumption – Tiêu hao vật liệu sản xuất |
| 639 | 工程进度监控 (gōngchéng jìndù jiānkòng) – Engineering project progress monitoring – Giám sát tiến độ dự án kỹ thuật |
| 640 | 设备性能维护 (shèbèi xìngnéng wéihù) – Equipment performance maintenance – Bảo trì hiệu suất thiết bị |
| 641 | 生产设备配置 (shēngchǎn shèbèi pèizhì) – Production equipment configuration – Cấu hình thiết bị sản xuất |
| 642 | 工程项目成本预测 (gōngchéng xiàngmù chéngběn yùcè) – Engineering project cost forecasting – Dự báo chi phí dự án kỹ thuật |
| 643 | 生产流程标准化 (shēngchǎn liúchéng biāozhǔnhuà) – Standardization of production process – Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất |
| 644 | 设备日常检查 (shèbèi rìcháng jiǎnchá) – Daily equipment inspection – Kiểm tra thiết bị hàng ngày |
| 645 | 工程项目延期 (gōngchéng xiàngmù yánqī) – Engineering project delay – Hoãn dự án kỹ thuật |
| 646 | 生产设备校准 (shēngchǎn shèbèi jiàozhǔn) – Production equipment calibration – Hiệu chỉnh thiết bị sản xuất |
| 647 | 工程项目资源分配 (gōngchéng xiàngmù zīyuán fēnpèi) – Engineering project resource allocation – Phân bổ tài nguyên dự án kỹ thuật |
| 648 | 生产任务调整 (shēngchǎn rènwù tiáozhěng) – Production task adjustment – Điều chỉnh nhiệm vụ sản xuất |
| 649 | 设备状态监控 (shèbèi zhuàngtài jiānkòng) – Equipment status monitoring – Giám sát trạng thái thiết bị |
| 650 | 工程项目审计意见 (gōngchéng xiàngmù shěnjì yìjiàn) – Engineering project audit opinion – Ý kiến kiểm toán dự án kỹ thuật |
| 651 | 生产流程改善 (shēngchǎn liúchéng gǎishàn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 652 | 设备采购计划 (shèbèi cǎigòu jìhuà) – Equipment procurement plan – Kế hoạch mua sắm thiết bị |
| 653 | 生产设备投资 (shēngchǎn shèbèi tóuzī) – Production equipment investment – Đầu tư thiết bị sản xuất |
| 654 | 工程项目执行力 (gōngchéng xiàngmù zhíxínglì) – Engineering project execution capability – Năng lực thực hiện dự án kỹ thuật |
| 655 | 设备维护操作 (shèbèi wéihù cāozuò) – Equipment maintenance operation – Vận hành bảo trì thiết bị |
| 656 | 生产质量审核 (shēngchǎn zhìliàng shěnhé) – Production quality audit – Kiểm tra chất lượng sản xuất |
| 657 | 工程成本优化 (gōngchéng chéngběn yōuhuà) – Engineering cost optimization – Tối ưu hóa chi phí kỹ thuật |
| 658 | 生产车间布局 (shēngchǎn chējiān bùjú) – Workshop layout – Bố trí xưởng sản xuất |
| 659 | 设备管理方案 (shèbèi guǎnlǐ fāng’àn) – Equipment management plan – Kế hoạch quản lý thiết bị |
| 660 | 工程项目管理工具 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ gōngjù) – Engineering project management tools – Công cụ quản lý dự án kỹ thuật |
| 661 | 生产计划调整表 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng biǎo) – Production plan adjustment form – Biểu mẫu điều chỉnh kế hoạch sản xuất |
| 662 | 设备维修调度 (shèbèi wéixiū diàodù) – Equipment maintenance scheduling – Lập lịch bảo trì thiết bị |
| 663 | 生产目标达成 (shēngchǎn mùbiāo dáchéng) – Achievement of production targets – Đạt được mục tiêu sản xuất |
| 664 | 工程预算控制 (gōngchéng yùsuàn kòngzhì) – Engineering budget control – Kiểm soát ngân sách kỹ thuật |
| 665 | 设备检查标准 (shèbèi jiǎnchá biāozhǔn) – Equipment inspection standards – Tiêu chuẩn kiểm tra thiết bị |
| 666 | 生产车间管理制度 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ zhìdù) – Workshop production management system – Hệ thống quản lý sản xuất xưởng |
| 667 | 工程项目风险控制 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn kòngzhì) – Engineering project risk control – Kiểm soát rủi ro dự án kỹ thuật |
| 668 | 设备操作管理 (shèbèi cāozuò guǎnlǐ) – Equipment operation management – Quản lý vận hành thiết bị |
| 669 | 生产车间安全 (shēngchǎn chējiān ānquán) – Workshop safety – An toàn xưởng sản xuất |
| 670 | 工程项目成本评估 (gōngchéng xiàngmù chéngběn pínggū) – Engineering project cost evaluation – Đánh giá chi phí dự án kỹ thuật |
| 671 | 生产调度优化 (shēngchǎn diàodù yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình sản xuất |
| 672 | 设备故障诊断 (shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Equipment fault diagnosis – Chẩn đoán sự cố thiết bị |
| 673 | 生产资源配置 (shēngchǎn zīyuán pèizhì) – Production resource allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất |
| 674 | 工程项目实施进度 (gōngchéng xiàngmù shíshī jìndù) – Engineering project implementation progress – Tiến độ thực hiện dự án kỹ thuật |
| 675 | 设备调度计划 (shèbèi diàodù jìhuà) – Equipment scheduling plan – Kế hoạch điều độ thiết bị |
| 676 | 生产线监控 (shēngchǎn xiàn jiānkòng) – Production line monitoring – Giám sát dây chuyền sản xuất |
| 677 | 生产技术培训 (shēngchǎn jìshù péixùn) – Production technology training – Đào tạo kỹ thuật sản xuất |
| 678 | 工程项目实施方案 (gōngchéng xiàngmù shíshī fāng’àn) – Engineering project implementation plan – Kế hoạch thực hiện dự án kỹ thuật |
| 679 | 设备使用周期 (shèbèi shǐyòng zhōuqī) – Equipment usage cycle – Chu kỳ sử dụng thiết bị |
| 680 | 生产设备投入 (shēngchǎn shèbèi tóurù) – Production equipment input – Đầu tư thiết bị sản xuất |
| 681 | 工程预算报告 (gōngchéng yùsuàn bàogào) – Engineering budget report – Báo cáo ngân sách dự án kỹ thuật |
| 682 | 生产效率监测 (shēngchǎn xiàolǜ jiāncè) – Production efficiency monitoring – Giám sát hiệu quả sản xuất |
| 683 | 设备改造计划 (shèbèi gǎizào jìhuà) – Equipment modification plan – Kế hoạch cải tạo thiết bị |
| 684 | 工程项目资源评估 (gōngchéng xiàngmù zīyuán pínggū) – Engineering project resource assessment – Đánh giá tài nguyên dự án kỹ thuật |
| 685 | 设备故障处理 (shèbèi gùzhàng chǔlǐ) – Equipment failure handling – Xử lý sự cố thiết bị |
| 686 | 工程项目进度调整 (gōngchéng xiàngmù jìndù tiáozhěng) – Engineering project schedule adjustment – Điều chỉnh tiến độ dự án kỹ thuật |
| 687 | 生产成本分析 (shēngchǎn chéngběn fēnxī) – Production cost analysis – Phân tích chi phí sản xuất |
| 688 | 工程项目风险管理 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Engineering project risk management – Quản lý rủi ro dự án kỹ thuật |
| 689 | 生产现场安全 (shēngchǎn xiànchǎng ānquán) – On-site production safety – An toàn sản xuất tại chỗ |
| 690 | 设备检查记录 (shèbèi jiǎnchá jìlù) – Equipment inspection records – Hồ sơ kiểm tra thiết bị |
| 691 | 工程项目目标 (gōngchéng xiàngmù mùbiāo) – Engineering project objectives – Mục tiêu dự án kỹ thuật |
| 692 | 生产质量改进 (shēngchǎn zhìliàng gǎijìn) – Production quality improvement – Cải tiến chất lượng sản xuất |
| 693 | 设备采购需求 (shèbèi cǎigòu xūqiú) – Equipment procurement requirements – Yêu cầu mua sắm thiết bị |
| 694 | 生产管理系统 (shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng) – Production management system – Hệ thống quản lý sản xuất |
| 695 | 设备运行分析 (shèbèi yùnxíng fēnxī) – Equipment operation analysis – Phân tích hoạt động thiết bị |
| 696 | 设备使用优化 (shèbèi shǐyòng yōuhuà) – Equipment usage optimization – Tối ưu hóa sử dụng thiết bị |
| 697 | 生产计划调整 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng) – Production schedule adjustment – Điều chỉnh kế hoạch sản xuất |
| 698 | 设备验收报告 (shèbèi yànshōu bàogào) – Equipment acceptance report – Báo cáo nghiệm thu thiết bị |
| 699 | 生产运营成本 (shēngchǎn yùnyíng chéngběn) – Production operating costs – Chi phí vận hành sản xuất |
| 700 | 设备管理制度 (shèbèi guǎnlǐ zhìdù) – Equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị |
| 701 | 工程预算执行 (gōngchéng yùsuàn zhíxíng) – Engineering budget implementation – Thực hiện ngân sách dự án kỹ thuật |
| 702 | 生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) – Production task allocation – Phân công nhiệm vụ sản xuất |
| 703 | 设备采购流程 (shèbèi cǎigòu liúchéng) – Equipment procurement process – Quy trình mua sắm thiết bị |
| 704 | 设备维护工作 (shèbèi wéihù gōngzuò) – Equipment maintenance work – Công việc bảo trì thiết bị |
| 705 | 生产数据监控 (shēngchǎn shùjù jiānkòng) – Production data monitoring – Giám sát dữ liệu sản xuất |
| 706 | 设备调度管理 (shèbèi tiáodù guǎnlǐ) – Equipment scheduling management – Quản lý lịch trình thiết bị |
| 707 | 工程项目质量评估 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng pínggū) – Engineering project quality assessment – Đánh giá chất lượng dự án kỹ thuật |
| 708 | 设备库存管理 (shèbèi kùcún guǎnlǐ) – Equipment inventory management – Quản lý tồn kho thiết bị |
| 709 | 生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 710 | 设备故障排除 (shèbèi gùzhàng páichú) – Equipment troubleshooting – Khắc phục sự cố thiết bị |
| 711 | 生产绩效评估 (shēngchǎn jìxiào pínggū) – Production performance evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 712 | 生产环节管理 (shēngchǎn huánjié guǎnlǐ) – Production link management – Quản lý các khâu sản xuất |
| 713 | 设备操作规范 (shèbèi cāozuò guīfàn) – Equipment operating standards – Tiêu chuẩn vận hành thiết bị |
| 714 | 工程项目进度控制 (gōngchéng xiàngmù jìndù kòngzhì) – Engineering project schedule control – Kiểm soát tiến độ dự án kỹ thuật |
| 715 | 设备采购管理 (shèbèi cǎigòu guǎnlǐ) – Equipment procurement management – Quản lý mua sắm thiết bị |
| 716 | 生产过程管理 (shēngchǎn guòchéng guǎnlǐ) – Production process management – Quản lý quá trình sản xuất |
| 717 | 工程项目资金分配 (gōngchéng xiàngmù zījīn fēnpèi) – Engineering project fund allocation – Phân bổ quỹ dự án kỹ thuật |
| 718 | 生产异常处理 (shēngchǎn yìcháng chǔlǐ) – Production anomaly handling – Xử lý sự cố sản xuất |
| 719 | 设备运行维护 (shèbèi yùnxíng wéihù) – Equipment operation and maintenance – Vận hành và bảo trì thiết bị |
| 720 | 生产质量检测 (shēngchǎn zhìliàng jiǎncè) – Production quality inspection – Kiểm tra chất lượng sản xuất |
| 721 | 设备运营成本 (shèbèi yùnyíng chéngběn) – Equipment operation cost – Chi phí vận hành thiết bị |
| 722 | 生产效益评估 (shēngchǎn xiàoyì pínggū) – Production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất |
| 723 | 设备管理台账 (shèbèi guǎnlǐ táizhàng) – Equipment management ledger – Sổ quản lý thiết bị |
| 724 | 生产能力规划 (shēngchǎn nénglì guīhuà) – Production capacity planning – Lập kế hoạch công suất sản xuất |
| 725 | 设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance records – Hồ sơ bảo dưỡng thiết bị |
| 726 | 生产过程控制标准 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì biāozhǔn) – Production process control standards – Tiêu chuẩn kiểm soát quá trình sản xuất |
| 727 | 工程项目进度跟踪 (gōngchéng xiàngmù jìndù gēnzōng) – Engineering project schedule tracking – Theo dõi tiến độ dự án kỹ thuật |
| 728 | 生产调度系统 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập lịch sản xuất |
| 729 | 设备管理费用 (shèbèi guǎnlǐ fèiyòng) – Equipment management expenses – Chi phí quản lý thiết bị |
| 730 | 生产技术支持 (shēngchǎn jìshù zhīchí) – Production technical support – Hỗ trợ kỹ thuật sản xuất |
| 731 | 工程项目验收 (gōngchéng xiàngmù yànshōu) – Engineering project acceptance – Nghiệm thu dự án kỹ thuật |
| 732 | 生产质量控制系统 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì xìtǒng) – Production quality control system – Hệ thống kiểm soát chất lượng sản xuất |
| 733 | 设备维护周期 (shèbèi wéihù zhōuqī) – Equipment maintenance cycle – Chu kỳ bảo trì thiết bị |
| 734 | 生产效益提升 (shēngchǎn xiàoyì tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả sản xuất |
| 735 | 设备操作规范化 (shèbèi cāozuò guīfànhuà) – Equipment operation standardization – Chuẩn hóa vận hành thiết bị |
| 736 | 生产工作计划 (shēngchǎn gōngzuò jìhuà) – Production work plan – Kế hoạch công việc sản xuất |
| 737 | 设备调试工作 (shèbèi tiáoshì gōngzuò) – Equipment debugging work – Công việc kiểm tra thiết bị |
| 738 | 设备报废管理 (shèbèi bàofèi guǎnlǐ) – Equipment scrapping management – Quản lý thiết bị thanh lý |
| 739 | 生产损耗控制 (shēngchǎn sǔnhào kòngzhì) – Production loss control – Kiểm soát hao hụt sản xuất |
| 740 | 设备维修费用 (shèbèi wéixiū fèiyòng) – Equipment repair cost – Chi phí sửa chữa thiết bị |
| 741 | 生产检修计划 (shēngchǎn jiǎnxiū jìhuà) – Production maintenance plan – Kế hoạch bảo trì sản xuất |
| 742 | 工程项目评审 (gōngchéng xiàngmù píngshěn) – Engineering project review – Đánh giá dự án kỹ thuật |
| 743 | 设备管理优化 (shèbèi guǎnlǐ yōuhuà) – Equipment management optimization – Tối ưu hóa quản lý thiết bị |
| 744 | 工程项目变更 (gōngchéng xiàngmù biàngēng) – Engineering project change – Thay đổi dự án kỹ thuật |
| 745 | 设备维修记录表 (shèbèi wéixiū jìlù biǎo) – Equipment maintenance log – Bảng ghi chép bảo trì thiết bị |
| 746 | 生产现场管理系统 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ xìtǒng) – On-site production management system – Hệ thống quản lý sản xuất tại chỗ |
| 747 | 设备优化计划 (shèbèi yōuhuà jìhuà) – Equipment optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa thiết bị |
| 748 | 生产线配置 (shēngchǎn xiàn pèizhì) – Production line configuration – Cấu hình dây chuyền sản xuất |
| 749 | 工程项目成本核算 (gōngchéng xiàngmù chéngběn hé suàn) – Engineering project cost accounting – Kế toán chi phí dự án kỹ thuật |
| 750 | 生产设备投入 (shēngchǎn shèbèi tóurù) – Production equipment investment – Đầu tư thiết bị sản xuất |
| 751 | 工程项目周期管理 (gōngchéng xiàngmù zhōuqī guǎnlǐ) – Engineering project schedule management – Quản lý thời gian dự án kỹ thuật |
| 752 | 生产原材料采购 (shēngchǎn yuán cáiliào cǎigòu) – Production raw material procurement – Mua sắm nguyên liệu sản xuất |
| 753 | 生产效率提升方案 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng fāng’àn) – Production efficiency improvement plan – Kế hoạch nâng cao hiệu quả sản xuất |
| 754 | 工程项目经济性分析 (gōngchéng xiàngmù jīngjìxìng fēnxī) – Engineering project economic analysis – Phân tích tính kinh tế dự án kỹ thuật |
| 755 | 设备故障诊断 (shèbèi gùzhàng zhěnduàn) – Equipment failure diagnosis – Chẩn đoán sự cố thiết bị |
| 756 | 工程项目资金审批 (gōngchéng xiàngmù zījīn shěnpī) – Engineering project fund approval – Phê duyệt quỹ dự án kỹ thuật |
| 757 | 生产现场检查 (shēngchǎn xiànchǎng jiǎnchá) – On-site production inspection – Kiểm tra sản xuất tại chỗ |
| 758 | 设备预防性维护 (shèbèi yùfángxìng wéihù) – Equipment preventive maintenance – Bảo trì phòng ngừa thiết bị |
| 759 | 工程项目质量评估 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng pínggū) – Engineering project quality evaluation – Đánh giá chất lượng dự án kỹ thuật |
| 760 | 生产节能方案 (shēngchǎn jiénièng fāng’àn) – Production energy-saving plan – Kế hoạch tiết kiệm năng lượng sản xuất |
| 761 | 设备生命周期管理 (shèbèi shēngmìng zhōuqī guǎnlǐ) – Equipment lifecycle management – Quản lý vòng đời thiết bị |
| 762 | 工程项目验收标准 (gōngchéng xiàngmù yànshōu biāozhǔn) – Engineering project acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án kỹ thuật |
| 763 | 生产现场优化 (shēngchǎn xiànchǎng yōuhuà) – On-site production optimization – Tối ưu hóa sản xuất tại chỗ |
| 764 | 设备容量分析 (shèbèi róngliàng fēnxī) – Equipment capacity analysis – Phân tích công suất thiết bị |
| 765 | 工程项目管理软件 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Engineering project management software – Phần mềm quản lý dự án kỹ thuật |
| 766 | 生产安全控制 (shēngchǎn ānquán kòngzhì) – Production safety control – Kiểm soát an toàn sản xuất |
| 767 | 设备安装调试 (shèbèi ānzhuāng tiáoshì) – Equipment installation and commissioning – Lắp đặt và chạy thử thiết bị |
| 768 | 工程项目完工 (gōngchéng xiàngmù wángōng) – Engineering project completion – Hoàn thành dự án kỹ thuật |
| 769 | 设备损坏报告 (shèbèi sǔnhuài bàogào) – Equipment damage report – Báo cáo hư hỏng thiết bị |
| 770 | 生产设备修复 (shēngchǎn shèbèi xiūfù) – Production equipment repair – Sửa chữa thiết bị sản xuất |
| 771 | 设备故障预防 (shèbèi gùzhàng yùfáng) – Equipment failure prevention – Phòng ngừa sự cố thiết bị |
| 772 | 工程项目质量控制 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng kòngzhì) – Engineering project quality control – Kiểm soát chất lượng dự án kỹ thuật |
| 773 | 生产线性能优化 (shēngchǎn xiàn xìngnéng yōuhuà) – Production line performance optimization – Tối ưu hóa hiệu suất dây chuyền sản xuất |
| 774 | 设备安装监督 (shèbèi ānzhuāng jiāndū) – Equipment installation supervision – Giám sát lắp đặt thiết bị |
| 775 | 工程项目预算管理 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn guǎnlǐ) – Engineering project budget management – Quản lý ngân sách dự án kỹ thuật |
| 776 | 生产批次跟踪 (shēngchǎn pīcì gēnzōng) – Production batch tracking – Theo dõi lô sản xuất |
| 777 | 设备性能提升 (shèbèi xìngnéng tíshēng) – Equipment performance improvement – Nâng cao hiệu suất thiết bị |
| 778 | 工程项目合同管理 (gōngchéng xiàngmù hétóng guǎnlǐ) – Engineering project contract management – Quản lý hợp đồng dự án kỹ thuật |
| 779 | 设备调度优化 (shèbèi tiáodù yōuhuà) – Equipment scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình thiết bị |
| 780 | 工程项目审计 (gōngchéng xiàngmù shěnjì) – Engineering project audit – Kiểm toán dự án kỹ thuật |
| 781 | 工程项目资金调度 (gōngchéng xiàngmù zījīn tiáodù) – Engineering project fund allocation – Phân bổ quỹ dự án kỹ thuật |
| 782 | 设备检查报告 (shèbèi jiǎnchá bàogào) – Equipment inspection report – Báo cáo kiểm tra thiết bị |
| 783 | 工程项目报告 (gōngchéng xiàngmù bàogào) – Engineering project report – Báo cáo dự án kỹ thuật |
| 784 | 生产线检测 (shēngchǎn xiàn jiǎncè) – Production line inspection – Kiểm tra dây chuyền sản xuất |
| 785 | 设备效率分析 (shèbèi xiàolǜ fēnxī) – Equipment efficiency analysis – Phân tích hiệu quả thiết bị |
| 786 | 工程项目进度表 (gōngchéng xiàngmù jìndù biǎo) – Engineering project schedule table – Bảng tiến độ dự án kỹ thuật |
| 787 | 生产设备安装 (shēngchǎn shèbèi ānzhuāng) – Production equipment installation – Lắp đặt thiết bị sản xuất |
| 788 | 设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 789 | 生产任务追踪 (shēngchǎn rènwù zhuīzōng) – Production task tracking – Theo dõi nhiệm vụ sản xuất |
| 790 | 设备检修计划 (shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – Equipment overhaul plan – Kế hoạch đại tu thiết bị |
| 791 | 工程项目合作 (gōngchéng xiàngmù hézuò) – Engineering project cooperation – Hợp tác dự án kỹ thuật |
| 792 | 生产线升级 (shēngchǎn xiàn shēngjí) – Production line upgrade – Nâng cấp dây chuyền sản xuất |
| 793 | 设备安装验收 (shèbèi ānzhuāng yànshōu) – Equipment installation acceptance – Nghiệm thu lắp đặt thiết bị |
| 794 | 工程项目结算 (gōngchéng xiàngmù jiésuàn) – Engineering project settlement – Thanh toán dự án kỹ thuật |
| 795 | 生产流程管理 (shēngchǎn liúchéng guǎnlǐ) – Production process management – Quản lý quy trình sản xuất |
| 796 | 设备调试报告 (shèbèi tiáoshì bàogào) – Equipment commissioning report – Báo cáo chạy thử thiết bị |
| 797 | 工程项目调度 (gōngchéng xiàngmù tiáodù) – Engineering project scheduling – Lịch trình dự án kỹ thuật |
| 798 | 生产损耗控制 (shēngchǎn sǔnhào kòngzhì) – Production loss control – Kiểm soát tổn thất sản xuất |
| 799 | 设备配置优化 (shèbèi pèizhì yōuhuà) – Equipment configuration optimization – Tối ưu hóa cấu hình thiết bị |
| 800 | 工程项目合同签订 (gōngchéng xiàngmù hétóng qiāndìng) – Engineering project contract signing – Ký kết hợp đồng dự án kỹ thuật |
| 801 | 工程项目质量检查 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng jiǎnchá) – Engineering project quality inspection – Kiểm tra chất lượng dự án kỹ thuật |
| 802 | 生产设备成本 (shēngchǎn shèbèi chéngběn) – Production equipment cost – Chi phí thiết bị sản xuất |
| 803 | 设备使用手册 (shèbèi shǐyòng shǒucè) – Equipment user manual – Hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| 804 | 工程项目预审 (gōngchéng xiàngmù yùshěn) – Engineering project pre-audit – Kiểm tra trước khi thực hiện dự án kỹ thuật |
| 805 | 生产线工作效率 (shēngchǎn xiàn gōngzuò xiàolǜ) – Production line work efficiency – Hiệu quả công việc dây chuyền sản xuất |
| 806 | 工程项目进度检查 (gōngchéng xiàngmù jìndù jiǎnchá) – Engineering project progress check – Kiểm tra tiến độ dự án kỹ thuật |
| 807 | 生产计划制定 (shēngchǎn jìhuà zhìdìng) – Production plan formulation – Xây dựng kế hoạch sản xuất |
| 808 | 设备使用记录 (shèbèi shǐyòng jìlù) – Equipment usage record – Hồ sơ sử dụng thiết bị |
| 809 | 生产设备更新计划 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn jìhuà) – Production equipment upgrade plan – Kế hoạch nâng cấp thiết bị sản xuất |
| 810 | 设备预算 (shèbèi yùsuàn) – Equipment budget – Ngân sách thiết bị |
| 811 | 工程项目启动会议 (gōngchéng xiàngmù qǐdòng huìyì) – Engineering project kick-off meeting – Cuộc họp khởi động dự án kỹ thuật |
| 812 | 生产人员培训 (shēngchǎn rényuán péixùn) – Production personnel training – Đào tạo nhân viên sản xuất |
| 813 | 设备调度管理 (shèbèi tiáodù guǎnlǐ) – Equipment scheduling management – Quản lý điều phối thiết bị |
| 814 | 工程项目付款 (gōngchéng xiàngmù fùkuǎn) – Engineering project payment – Thanh toán dự án kỹ thuật |
| 815 | 生产设备评估 (shēngchǎn shèbèi pínggū) – Production equipment evaluation – Đánh giá thiết bị sản xuất |
| 816 | 设备成本核算 (shèbèi chéngběn hé suàn) – Equipment cost accounting – Kế toán chi phí thiết bị |
| 817 | 设备保养记录 (shèbèi bǎoyǎng jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ bảo dưỡng thiết bị |
| 818 | 工程项目供应商管理 (gōngchéng xiàngmù gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Engineering project supplier management – Quản lý nhà cung cấp dự án kỹ thuật |
| 819 | 工程项目财务管理 (gōngchéng xiàngmù cáiwù guǎnlǐ) – Engineering project financial management – Quản lý tài chính dự án kỹ thuật |
| 820 | 生产作业计划 (shēngchǎn zuòyè jìhuà) – Production operation plan – Kế hoạch sản xuất công việc |
| 821 | 设备改造 (shèbèi gǎizào) – Equipment modification – Sửa đổi thiết bị |
| 822 | 生产部门协调 (shēngchǎn bùmén xiétiáo) – Production department coordination – Điều phối bộ phận sản xuất |
| 823 | 工程项目技术支持 (gōngchéng xiàngmù jìshù zhīchí) – Engineering project technical support – Hỗ trợ kỹ thuật dự án kỹ thuật |
| 824 | 生产设备调度 (shēngchǎn shèbèi tiáodù) – Production equipment scheduling – Lịch trình thiết bị sản xuất |
| 825 | 设备精度控制 (shèbèi jīngdù kòngzhì) – Equipment precision control – Kiểm soát độ chính xác thiết bị |
| 826 | 工程项目验收报告 (gōngchéng xiàngmù yànshōu bàogào) – Engineering project acceptance report – Báo cáo nghiệm thu dự án kỹ thuật |
| 827 | 设备生命周期 (shèbèi shēngmìng zhōuqī) – Equipment lifecycle – Vòng đời thiết bị |
| 828 | 生产环境监控 (shēngchǎn huánjìng jiānkòng) – Production environment monitoring – Giám sát môi trường sản xuất |
| 829 | 设备备件管理 (shèbèi bèijiàn guǎnlǐ) – Equipment spare parts management – Quản lý phụ tùng thiết bị |
| 830 | 生产工时管理 (shēngchǎn gōngshí guǎnlǐ) – Production work hours management – Quản lý giờ làm việc sản xuất |
| 831 | 设备运行效率 (shèbèi yùnxíng xiàolǜ) – Equipment operation efficiency – Hiệu quả vận hành thiết bị |
| 832 | 生产系统集成 (shēngchǎn xìtǒng jíchéng) – Production system integration – Tích hợp hệ thống sản xuất |
| 833 | 设备更新换代 (shèbèi gēngxīn huàndài) – Equipment upgrade and replacement – Nâng cấp và thay thế thiết bị |
| 834 | 工程项目验收标准 (gōngchéng xiàngmù yànshōu biāozhǔn) – Engineering project acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án kỹ thuật |
| 835 | 生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Production process monitoring – Giám sát quy trình sản xuất |
| 836 | 生产自动化系统 (shēngchǎn zìdònghuà xìtǒng) – Production automation system – Hệ thống tự động hóa sản xuất |
| 837 | 设备状态监测 (shèbèi zhuàngtài jiāncè) – Equipment status monitoring – Giám sát trạng thái thiết bị |
| 838 | 工程项目预算编制 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn biānzhì) – Engineering project budget preparation – Chuẩn bị ngân sách dự án kỹ thuật |
| 839 | 生产任务调度 (shēngchǎn rènwù tiáodù) – Production task scheduling – Lên lịch nhiệm vụ sản xuất |
| 840 | 工程项目资源管理 (gōngchéng xiàngmù zīyuán guǎnlǐ) – Engineering project resource management – Quản lý tài nguyên dự án kỹ thuật |
| 841 | 生产过程改进 (shēngchǎn guòchéng gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 842 | 设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment repair record – Hồ sơ sửa chữa thiết bị |
| 843 | 工程项目质量保证 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng bǎozhèng) – Engineering project quality assurance – Đảm bảo chất lượng dự án kỹ thuật |
| 844 | 生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình công nghệ sản xuất |
| 845 | 设备容量规划 (shèbèi róngliàng guīhuà) – Equipment capacity planning – Kế hoạch dung lượng thiết bị |
| 846 | 设备采购成本 (shèbèi cǎigòu chéngběn) – Equipment procurement cost – Chi phí mua sắm thiết bị |
| 847 | 工程项目进度跟踪 (gōngchéng xiàngmù jìndù gēnzōng) – Engineering project progress tracking – Theo dõi tiến độ dự án kỹ thuật |
| 848 | 设备折旧 (shèbèi zhédiào) – Equipment depreciation – Khấu hao thiết bị |
| 849 | 生产管理团队 (shēngchǎn guǎnlǐ tuánduì) – Production management team – Đội ngũ quản lý sản xuất |
| 850 | 设备升级 (shèbèi shēngjí) – Equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị |
| 851 | 生产任务完成率 (shēngchǎn rènwù wánchéng lǜ) – Production task completion rate – Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ sản xuất |
| 852 | 设备保修期 (shèbèi bǎoxiū qī) – Equipment warranty period – Thời gian bảo hành thiết bị |
| 853 | 工程项目决算 (gōngchéng xiàngmù juésuàn) – Engineering project final account – Quyết toán dự án kỹ thuật |
| 854 | 生产自动化设备 (shēngchǎn zìdònghuà shèbèi) – Production automation equipment – Thiết bị tự động hóa sản xuất |
| 855 | 设备备品备件 (shèbèi bèipǐn bèijiàn) – Equipment spares and parts – Phụ tùng và linh kiện thiết bị |
| 856 | 工程项目进度报告 (gōngchéng xiàngmù jìndù bàogào) – Engineering project schedule report – Báo cáo tiến độ dự án kỹ thuật |
| 857 | 生产车间布局 (shēngchǎn chējiān bùjú) – Production workshop layout – Bố trí xưởng sản xuất |
| 858 | 设备生产标准 (shèbèi shēngchǎn biāozhǔn) – Equipment production standards – Tiêu chuẩn sản xuất thiết bị |
| 859 | 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình công nghệ sản xuất |
| 860 | 设备折旧管理 (shèbèi zhédiào guǎnlǐ) – Equipment depreciation management – Quản lý khấu hao thiết bị |
| 861 | 工程项目资金管理 (gōngchéng xiàngmù zījīn guǎnlǐ) – Engineering project fund management – Quản lý quỹ dự án kỹ thuật |
| 862 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả sản xuất |
| 863 | 设备运行成本 (shèbèi yùnxíng chéngběn) – Equipment operating cost – Chi phí vận hành thiết bị |
| 864 | 工程项目资金控制 (gōngchéng xiàngmù zījīn kòngzhì) – Engineering project fund control – Kiểm soát quỹ dự án kỹ thuật |
| 865 | 生产计划变更 (shēngchǎn jìhuà biàngēng) – Production plan change – Thay đổi kế hoạch sản xuất |
| 866 | 工程项目执行报告 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng bàogào) – Engineering project execution report – Báo cáo thực hiện dự án kỹ thuật |
| 867 | 生产现场管理 (shēngchǎn xiànchǎng guǎnlǐ) – Production site management – Quản lý hiện trường sản xuất |
| 868 | 设备安全检查 (shèbèi ānquán jiǎnchá) – Equipment safety inspection – Kiểm tra an toàn thiết bị |
| 869 | 工程项目施工进度 (gōngchéng xiàngmù shīgōng jìndù) – Engineering project construction progress – Tiến độ thi công dự án kỹ thuật |
| 870 | 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production flow optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 871 | 工程项目实施计划 (gōngchéng xiàngmù shíshī jìhuà) – Engineering project implementation plan – Kế hoạch triển khai dự án kỹ thuật |
| 872 | 生产车间设备 (shēngchǎn chējiān shèbèi) – Workshop equipment – Thiết bị xưởng sản xuất |
| 873 | 设备维护标准 (shèbèi wéihù biāozhǔn) – Equipment maintenance standards – Tiêu chuẩn bảo trì thiết bị |
| 874 | 生产记录管理 (shēngchǎn jìlù guǎnlǐ) – Production record management – Quản lý hồ sơ sản xuất |
| 875 | 设备管理规程 (shèbèi guǎnlǐ guīchéng) – Equipment management procedure – Quy trình quản lý thiết bị |
| 876 | 工程项目调度管理 (gōngchéng xiàngmù tiáodù guǎnlǐ) – Engineering project scheduling management – Quản lý lịch trình dự án kỹ thuật |
| 877 | 生产设备投资 (shēngchǎn shèbèi tóuzī) – Production equipment investment – Đầu tư vào thiết bị sản xuất |
| 878 | 工程项目绩效评估 (gōngchéng xiàngmù jìxiào pínggū) – Engineering project performance evaluation – Đánh giá hiệu suất dự án kỹ thuật |
| 879 | 生产材料管理 (shēngchǎn cáiliào guǎnlǐ) – Production material management – Quản lý vật liệu sản xuất |
| 880 | 设备备件库存 (shèbèi bèijiàn kùcún) – Equipment spare parts inventory – Kho phụ tùng thiết bị |
| 881 | 工程项目目标管理 (gōngchéng xiàngmù mùbiāo guǎnlǐ) – Engineering project goal management – Quản lý mục tiêu dự án kỹ thuật |
| 882 | 生产调度系统 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lên lịch sản xuất |
| 883 | 设备监控系统 (shèbèi jiānkòng xìtǒng) – Equipment monitoring system – Hệ thống giám sát thiết bị |
| 884 | 工程项目阶段管理 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn guǎnlǐ) – Engineering project phase management – Quản lý giai đoạn dự án kỹ thuật |
| 885 | 生产安全管理 (shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Production safety management – Quản lý an toàn sản xuất |
| 886 | 设备管理责任 (shèbèi guǎnlǐ zérèn) – Equipment management responsibility – Trách nhiệm quản lý thiết bị |
| 887 | 工程项目预算审批 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn shěnpī) – Engineering project budget approval – Phê duyệt ngân sách dự án kỹ thuật |
| 888 | 生产设备投资回报 (shēngchǎn shèbèi tóuzī huíbào) – Production equipment return on investment – Tỷ suất sinh lời từ đầu tư thiết bị sản xuất |
| 889 | 设备性能评估 (shèbèi xìngnéng pínggū) – Equipment performance evaluation – Đánh giá hiệu suất thiết bị |
| 890 | 工程项目监理 (gōngchéng xiàngmù jiānlǐ) – Engineering project supervision – Giám sát dự án kỹ thuật |
| 891 | 生产经营分析 (shēngchǎn jīngyíng fēnxī) – Production operation analysis – Phân tích hoạt động sản xuất |
| 892 | 生产目标管理 (shēngchǎn mùbiāo guǎnlǐ) – Production target management – Quản lý mục tiêu sản xuất |
| 893 | 工程项目验收 (gōngchéng xiàngmù yànshōu) – Engineering project acceptance – Nhận xét dự án kỹ thuật |
| 894 | 生产成本预算 (shēngchǎn chéngběn yùsuàn) – Production cost budgeting – Dự toán chi phí sản xuất |
| 895 | 生产标准操作程序 (shēngchǎn biāozhǔn cāozuò chéngxù) – Standard operating procedure for production – Quy trình vận hành tiêu chuẩn sản xuất |
| 896 | 设备质量检查 (shèbèi zhìliàng jiǎnchá) – Equipment quality inspection – Kiểm tra chất lượng thiết bị |
| 897 | 工程项目融资 (gōngchéng xiàngmù róngzī) – Engineering project financing – Tài trợ dự án kỹ thuật |
| 898 | 生产数据追踪 (shēngchǎn shùjù zhuīzōng) – Production data tracking – Theo dõi dữ liệu sản xuất |
| 899 | 生产调度计划 (shēngchǎn tiáodù jìhuà) – Production scheduling plan – Kế hoạch lên lịch sản xuất |
| 900 | 生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lịch trình sản xuất |
| 901 | 设备购买审核 (shèbèi gòumǎi shěnhé) – Equipment purchase approval – Phê duyệt mua sắm thiết bị |
| 902 | 生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) – Production task assignment – Phân công nhiệm vụ sản xuất |
| 903 | 工程项目实施报告 (gōngchéng xiàngmù shíshī bàogào) – Engineering project implementation report – Báo cáo triển khai dự án kỹ thuật |
| 904 | 生产资源管理 (shēngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Production resource management – Quản lý tài nguyên sản xuất |
| 905 | 生产人员管理 (shēngchǎn rényuán guǎnlǐ) – Production personnel management – Quản lý nhân sự sản xuất |
| 906 | 设备退役 (shèbèi tuìyì) – Equipment decommissioning – Tháo dỡ thiết bị |
| 907 | 生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất |
| 908 | 工程项目竣工报告 (gōngchéng xiàngmù jùngōng bàogào) – Engineering project completion report – Báo cáo hoàn thành dự án kỹ thuật |
| 909 | 设备保养周期 (shèbèi bǎoyǎng zhōuqī) – Equipment maintenance cycle – Chu kỳ bảo trì thiết bị |
| 910 | 工程项目质量报告 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng bàogào) – Engineering project quality report – Báo cáo chất lượng dự án kỹ thuật |
| 911 | 生产物流管理 (shēngchǎn wùliú guǎnlǐ) – Production logistics management – Quản lý logistics sản xuất |
| 912 | 工程项目投标 (gōngchéng xiàngmù tóubiāo) – Engineering project bidding – Tham gia đấu thầu dự án kỹ thuật |
| 913 | 设备拆卸 (shèbèi chāixiè) – Equipment dismantling – Tháo dỡ thiết bị |
| 914 | 生产工具管理 (shēngchǎn gōngjù guǎnlǐ) – Production tool management – Quản lý công cụ sản xuất |
| 915 | 设备采购管理流程 (shèbèi cǎigòu guǎnlǐ liúchéng) – Equipment procurement management process – Quy trình quản lý mua sắm thiết bị |
| 916 | 工程项目建设 (gōngchéng xiàngmù jiànshè) – Engineering project construction – Xây dựng dự án kỹ thuật |
| 917 | 生产日常管理 (shēngchǎn rìcháng guǎnlǐ) – Daily production management – Quản lý sản xuất hàng ngày |
| 918 | 设备使用效率 (shèbèi shǐyòng xiàolǜ) – Equipment usage efficiency – Hiệu suất sử dụng thiết bị |
| 919 | 工程项目协调 (gōngchéng xiàngmù xiétiáo) – Engineering project coordination – Phối hợp dự án kỹ thuật |
| 920 | 生产过程优化 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quá trình sản xuất |
| 921 | 设备运输管理 (shèbèi yùnshū guǎnlǐ) – Equipment transportation management – Quản lý vận chuyển thiết bị |
| 922 | 工程项目调整 (gōngchéng xiàngmù tiáozhěng) – Engineering project adjustment – Điều chỉnh dự án kỹ thuật |
| 923 | 生产周期管理 (shēngchǎn zhōuqī guǎnlǐ) – Production cycle management – Quản lý chu kỳ sản xuất |
| 924 | 设备安全管理 (shèbèi ānquán guǎnlǐ) – Equipment safety management – Quản lý an toàn thiết bị |
| 925 | 设备维修保养 (shèbèi wéixiū bǎoyǎng) – Equipment maintenance and servicing – Bảo trì và sửa chữa thiết bị |
| 926 | 工程项目可行性研究 (gōngchéng xiàngmù kěxíngxìng yánjiū) – Engineering project feasibility study – Nghiên cứu khả thi dự án kỹ thuật |
| 927 | 生产质量标准 (shēngchǎn zhìliàng biāozhǔn) – Production quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất |
| 928 | 设备安装 (shèbèi ānzhuāng) – Equipment installation – Lắp đặt thiết bị |
| 929 | 工程项目进度控制 (gōngchéng xiàngmù jìndù kòngzhì) – Engineering project progress control – Kiểm soát tiến độ dự án kỹ thuật |
| 930 | 设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment commissioning – Kiểm tra và vận hành thiết bị |
| 931 | 工程项目项目经理 (gōngchéng xiàngmù xiàngmù jīnglǐ) – Engineering project manager – Quản lý dự án kỹ thuật |
| 932 | 设备使用培训 (shèbèi shǐyòng péixùn) – Equipment usage training – Đào tạo sử dụng thiết bị |
| 933 | 工程项目合同谈判 (gōngchéng xiàngmù hétóng tánpàn) – Engineering project contract negotiation – Đàm phán hợp đồng dự án kỹ thuật |
| 934 | 生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hé suàn) – Production cost calculation – Tính toán chi phí sản xuất |
| 935 | 工程项目阶段验收 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn yànshōu) – Engineering project phase acceptance – Kiểm tra giai đoạn dự án kỹ thuật |
| 936 | 生产过程优化方案 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà fāng’àn) – Production process optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa quá trình sản xuất |
| 937 | 工程项目延误 (gōngchéng xiàngmù yánwù) – Engineering project delay – Chậm tiến độ dự án kỹ thuật |
| 938 | 设备储备管理 (shèbèi chǔbèi guǎnlǐ) – Equipment reserve management – Quản lý dự trữ thiết bị |
| 939 | 生产设备检修 (shēngchǎn shèbèi jiǎnxiū) – Production equipment overhaul – Đại tu thiết bị sản xuất |
| 940 | 工程项目报销流程 (gōngchéng xiàngmù bàoxiāo liúchéng) – Engineering project reimbursement process – Quy trình hoàn trả chi phí dự án kỹ thuật |
| 941 | 生产资源调配 (shēngchǎn zīyuán tiáopèi) – Production resource allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất |
| 942 | 工程项目设计方案 (gōngchéng xiàngmù shèjì fāng’àn) – Engineering project design plan – Kế hoạch thiết kế dự án kỹ thuật |
| 943 | 生产设备管理系统 (shēngchǎn shèbèi guǎnlǐ xìtǒng) – Production equipment management system – Hệ thống quản lý thiết bị sản xuất |
| 944 | 生产环境控制 (shēngchǎn huánjìng kòngzhì) – Production environment control – Kiểm soát môi trường sản xuất |
| 945 | 设备使用记录 (shèbèi shǐyòng jìlù) – Equipment usage log – Nhật ký sử dụng thiết bị |
| 946 | 工程项目预算执行 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn zhíxíng) – Engineering project budget execution – Thực hiện ngân sách dự án kỹ thuật |
| 947 | 生产调度优化 (shēngchǎn tiáodù yōuhuà) – Production scheduling optimization – Tối ưu hóa lịch trình sản xuất |
| 948 | 生产工作流管理 (shēngchǎn gōngzuòliú guǎnlǐ) – Production workflow management – Quản lý luồng công việc sản xuất |
| 949 | 设备容量管理 (shèbèi róngliàng guǎnlǐ) – Equipment capacity management – Quản lý công suất thiết bị |
| 950 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Nâng cao hiệu suất sản xuất |
| 951 | 设备使用情况分析 (shèbèi shǐyòng qíngkuàng fēnxī) – Equipment usage analysis – Phân tích tình trạng sử dụng thiết bị |
| 952 | 工程项目进度分析 (gōngchéng xiàngmù jìndù fēnxī) – Engineering project progress analysis – Phân tích tiến độ dự án kỹ thuật |
| 953 | 生产线自动化 (shēngchǎn xiàn zìdònghuà) – Production line automation – Tự động hóa dây chuyền sản xuất |
| 954 | 工程项目预算编制 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn biānzhì) – Engineering project budget preparation – Lập ngân sách dự án kỹ thuật |
| 955 | 设备质量控制 (shèbèi zhìliàng kòngzhì) – Equipment quality control – Kiểm soát chất lượng thiết bị |
| 956 | 工程项目竣工验收 (gōngchéng xiàngmù jùngōng yànshōu) – Engineering project completion acceptance – Nghiệm thu hoàn thành dự án kỹ thuật |
| 957 | 生产环境安全 (shēngchǎn huánjìng ānquán) – Production environment safety – An toàn môi trường sản xuất |
| 958 | 工程项目报告编写 (gōngchéng xiàngmù bàogào biānxiě) – Engineering project report writing – Soạn thảo báo cáo dự án kỹ thuật |
| 959 | 生产计划实施 (shēngchǎn jìhuà shíshī) – Production plan implementation – Thực hiện kế hoạch sản xuất |
| 960 | 工程项目现场管理 (gōngchéng xiàngmù xiànchǎng guǎnlǐ) – Engineering project site management – Quản lý hiện trường dự án kỹ thuật |
| 961 | 生产调度管理 (shēngchǎn tiáodù guǎnlǐ) – Production scheduling management – Quản lý lập lịch sản xuất |
| 962 | 生产设备选型 (shēngchǎn shèbèi xuǎn xíng) – Production equipment selection – Lựa chọn thiết bị sản xuất |
| 963 | 设备操作规程 (shèbèi cāozuò guīchéng) – Equipment operation procedures – Quy trình vận hành thiết bị |
| 964 | 生产车间管理 (shēngchǎn chējiān guǎnlǐ) – Workshop management – Quản lý xưởng sản xuất |
| 965 | 设备存储管理 (shèbèi cúnchǔ guǎnlǐ) – Equipment storage management – Quản lý lưu trữ thiết bị |
| 966 | 工程项目人员管理 (gōngchéng xiàngmù rényuán guǎnlǐ) – Engineering project personnel management – Quản lý nhân sự dự án kỹ thuật |
| 967 | 生产计划编制 (shēngchǎn jìhuà biānzhì) – Production plan preparation – Lập kế hoạch sản xuất |
| 968 | 生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa công nghệ sản xuất |
| 969 | 设备调整 (shèbèi tiáozhěng) – Equipment adjustment – Điều chỉnh thiết bị |
| 970 | 生产资源调度 (shēngchǎn zīyuán tiáodù) – Production resource scheduling – Lên lịch tài nguyên sản xuất |
| 971 | 工程项目绩效考核 (gōngchéng xiàngmù jìxiào kǎohé) – Engineering project performance evaluation – Đánh giá hiệu suất dự án kỹ thuật |
| 972 | 设备管理台账 (shèbèi guǎnlǐ táizhàng) – Equipment management ledger – Sổ theo dõi quản lý thiết bị |
| 973 | 生产设备采购 (shēngchǎn shèbèi cǎigòu) – Production equipment procurement – Mua sắm thiết bị sản xuất |
| 974 | 设备检查记录 (shèbèi jiǎnchá jìlù) – Equipment inspection record – Nhật ký kiểm tra thiết bị |
| 975 | 工程项目资金管理 (gōngchéng xiàngmù zījīn guǎnlǐ) – Engineering project fund management – Quản lý nguồn vốn dự án kỹ thuật |
| 976 | 生产线维护 (shēngchǎn xiàn wéihù) – Production line maintenance – Bảo trì dây chuyền sản xuất |
| 977 | 设备停机记录 (shèbèi tíngjī jìlù) – Equipment downtime record – Nhật ký dừng máy thiết bị |
| 978 | 工程项目成果验收 (gōngchéng xiàngmù chéngguǒ yànshōu) – Engineering project result acceptance – Nghiệm thu kết quả dự án kỹ thuật |
| 979 | 生产统计报表 (shēngchǎn tǒngjì bàobiǎo) – Production statistics report – Báo cáo thống kê sản xuất |
| 980 | 设备维修周期 (shèbèi wéixiū zhōuqī) – Equipment maintenance cycle – Chu kỳ bảo trì thiết bị |
| 981 | 生产设备检查 (shēngchǎn shèbèi jiǎnchá) – Production equipment inspection – Kiểm tra thiết bị sản xuất |
| 982 | 工程项目财务审计 (gōngchéng xiàngmù cáiwù shěnjì) – Engineering project financial audit – Kiểm toán tài chính dự án kỹ thuật |
| 983 | 生产订单处理 (shēngchǎn dìngdān chǔlǐ) – Production order processing – Xử lý đơn hàng sản xuất |
| 984 | 设备操作员 (shèbèi cāozuò yuán) – Equipment operator – Nhân viên vận hành thiết bị |
| 985 | 工程项目预算调整 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn tiáozhěng) – Engineering project budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách dự án kỹ thuật |
| 986 | 设备维护记录表 (shèbèi wéihù jìlù biǎo) – Equipment maintenance record form – Biểu mẫu ghi chép bảo trì thiết bị |
| 987 | 生产资源利用率 (shēngchǎn zīyuán lìyòng lǜ) – Production resource utilization rate – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên sản xuất |
| 988 | 设备修复 (shèbèi xiūfù) – Equipment repair – Sửa chữa thiết bị |
| 989 | 工程项目财务报表 (gōngchéng xiàngmù cáiwù bàobiǎo) – Engineering project financial statement – Báo cáo tài chính dự án kỹ thuật |
| 990 | 生产排程 (shēngchǎn pái chéng) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất |
| 991 | 设备资产管理 (shèbèi zīchǎn guǎnlǐ) – Equipment asset management – Quản lý tài sản thiết bị |
| 992 | 工程项目总成本 (gōngchéng xiàngmù zǒng chéngběn) – Engineering project total cost – Tổng chi phí dự án kỹ thuật |
| 993 | 工程项目经济分析 (gōngchéng xiàngmù jīngjì fēnxī) – Engineering project economic analysis – Phân tích kinh tế dự án kỹ thuật |
| 994 | 生产质量标准 (shēngchǎn zhìliàng biāozhǔn) – Production quality standard – Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất |
| 995 | 设备智能化 (shèbèi zhìnéng huà) – Equipment intelligence – Thiết bị thông minh |
| 996 | 工程项目资金审批 (gōngchéng xiàngmù zījīn shěnpī) – Engineering project fund approval – Phê duyệt nguồn vốn dự án kỹ thuật |
| 997 | 生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) – Production plan execution – Thực thi kế hoạch sản xuất |
| 998 | 设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment upkeep – Duy trì thiết bị |
| 999 | 生产进度监控 (shēngchǎn jìndù jiānkòng) – Production progress monitoring – Giám sát tiến độ sản xuất |
| 1000 | 设备资源管理 (shèbèi zīyuán guǎnlǐ) – Equipment resource management – Quản lý tài nguyên thiết bị |
| 1001 | 工程项目质量管理 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng guǎnlǐ) – Engineering project quality management – Quản lý chất lượng dự án kỹ thuật |
| 1002 | 设备维护保养 (shèbèi wéihù bǎoyǎng) – Equipment maintenance and upkeep – Bảo trì và bảo dưỡng thiết bị |
| 1003 | 工程项目收尾 (gōngchéng xiàngmù shōuwěi) – Engineering project completion – Hoàn thành dự án kỹ thuật |
| 1004 | 生产负荷 (shēngchǎn fùhé) – Production load – Tải trọng sản xuất |
| 1005 | 设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment debugging – Kiểm tra và điều chỉnh thiết bị |
| 1006 | 设备故障 (shèbèi gùzhàng) – Equipment failure – Hỏng hóc thiết bị |
| 1007 | 工程项目安全管理 (gōngchéng xiàngmù ānquán guǎnlǐ) – Engineering project safety management – Quản lý an toàn dự án kỹ thuật |
| 1008 | 生产调度系统优化 (shēngchǎn tiáodù xìtǒng yōuhuà) – Production scheduling system optimization – Tối ưu hóa hệ thống lập lịch sản xuất |
| 1009 | 设备更换 (shèbèi gēnghuàn) – Equipment replacement – Thay thế thiết bị |
| 1010 | 生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Production cost control – Kiểm soát chi phí sản xuất |
| 1011 | 设备校准 (shèbèi jiàozhǔn) – Equipment calibration – Hiệu chuẩn thiết bị |
| 1012 | 工程项目中期评估 (gōngchéng xiàngmù zhōngqī pínggū) – Engineering project mid-term evaluation – Đánh giá giữa kỳ dự án kỹ thuật |
| 1013 | 生产供应链管理 (shēngchǎn gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Production supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng sản xuất |
| 1014 | 工程项目目标设定 (gōngchéng xiàngmù mùbiāo shèdìng) – Engineering project goal setting – Thiết lập mục tiêu dự án kỹ thuật |
| 1015 | 设备维修周期计划 (shèbèi wéixiū zhōuqī jìhuà) – Equipment maintenance cycle plan – Kế hoạch chu kỳ bảo trì thiết bị |
| 1016 | 工程项目资金调配 (gōngchéng xiàngmù zījīn tiáopèi) – Engineering project fund allocation – Phân bổ nguồn vốn dự án kỹ thuật |
| 1017 | 设备操作手册 (shèbèi cāozuò shǒucè) – Equipment operating manual – Sổ tay vận hành thiết bị |
| 1018 | 生产线改造 (shēngchǎn xiàn gǎizào) – Production line modification – Cải tạo dây chuyền sản xuất |
| 1019 | 设备自动化 (shèbèi zìdòng huà) – Equipment automation – Tự động hóa thiết bị |
| 1020 | 工程项目延期 (gōngchéng xiàngmù yánqī) – Engineering project delay – Hoãn tiến độ dự án kỹ thuật |
| 1021 | 生产设备投入 (shēngchǎn shèbèi tóurù) – Production equipment investment – Đầu tư vào thiết bị sản xuất |
| 1022 | 设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment overhaul – Đại tu thiết bị |
| 1023 | 工程项目执行进度 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng jìndù) – Engineering project execution progress – Tiến độ thực hiện dự án kỹ thuật |
| 1024 | 设备紧急修理 (shèbèi jǐnjí xiūlǐ) – Emergency equipment repair – Sửa chữa thiết bị khẩn cấp |
| 1025 | 工程项目可行性分析 (gōngchéng xiàngmù kěxíngxì fēnxī) – Engineering project feasibility analysis – Phân tích khả thi dự án kỹ thuật |
| 1026 | 设备耗材管理 (shèbèi hàocái guǎnlǐ) – Equipment consumables management – Quản lý vật tư tiêu hao thiết bị |
| 1027 | 生产班次安排 (shēngchǎn bāncì ānpái) – Production shift scheduling – Sắp xếp ca sản xuất |
| 1028 | 生产质量监控 (shēngchǎn zhìliàng jiānkòng) – Production quality monitoring – Giám sát chất lượng sản xuất |
| 1029 | 设备安装调试 (shèbèi ānzhuāng tiáoshì) – Equipment installation and debugging – Lắp đặt và điều chỉnh thiết bị |
| 1030 | 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity assessment – Đánh giá năng lực sản xuất |
| 1031 | 设备运行日志 (shèbèi yùnxíng rìzhì) – Equipment operation log – Nhật ký vận hành thiết bị |
| 1032 | 生产工艺改良 (shēngchǎn gōngyì gǎiliáng) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 1033 | 设备试运行 (shèbèi shì yùnxíng) – Equipment trial operation – Vận hành thử thiết bị |
| 1034 | 工程项目竣工 (gōngchéng xiàngmù jùngōng) – Engineering project completion – Hoàn thành dự án kỹ thuật |
| 1035 | 生产设备选型 (shēngchǎn shèbèi xuǎnxíng) – Production equipment selection – Lựa chọn thiết bị sản xuất |
| 1036 | 设备效率 (shèbèi xiàolǜ) – Equipment efficiency – Hiệu suất thiết bị |
| 1037 | 生产设备验收 (shēngchǎn shèbèi yànshōu) – Production equipment acceptance – Kiểm tra và tiếp nhận thiết bị sản xuất |
| 1038 | 设备维修成本 (shèbèi wéixiū chéngběn) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 1039 | 设备标准化 (shèbèi biāozhǔnhuà) – Equipment standardization – Tiêu chuẩn hóa thiết bị |
| 1040 | 生产流程控制系统 (shēngchǎn liúchéng kòngzhì xìtǒng) – Production process control system – Hệ thống kiểm soát quy trình sản xuất |
| 1041 | 设备改造项目 (shèbèi gǎizào xiàngmù) – Equipment modification project – Dự án cải tạo thiết bị |
| 1042 | 设备调度 (shèbèi tiáodù) – Equipment scheduling – Lập lịch thiết bị |
| 1043 | 工程项目计划调整 (gōngchéng xiàngmù jìhuà tiáozhěng) – Engineering project schedule adjustment – Điều chỉnh kế hoạch dự án kỹ thuật |
| 1044 | 生产资源计划 (shēngchǎn zīyuán jìhuà) – Production resource planning – Kế hoạch tài nguyên sản xuất |
| 1045 | 设备故障排除 (shèbèi gùzhàng páichú) – Equipment troubleshooting – Xử lý sự cố thiết bị |
| 1046 | 工程项目招标 (gōngchéng xiàngmù zhāobiāo) – Engineering project bidding – Mời thầu dự án kỹ thuật |
| 1047 | 生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) – Production process monitoring – Giám sát quá trình sản xuất |
| 1048 | 工程项目阶段报告 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn bàogào) – Engineering project phase report – Báo cáo giai đoạn dự án kỹ thuật |
| 1049 | 工程项目工程量 (gōngchéng xiàngmù gōngchéng liàng) – Engineering project quantity – Khối lượng công trình dự án kỹ thuật |
| 1050 | 生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production scheduling – Lập lịch sản xuất |
| 1051 | 工程项目投资 (gōngchéng xiàngmù tóuzī) – Engineering project investment – Đầu tư dự án kỹ thuật |
| 1052 | 生产节能 (shēngchǎn jié néng) – Production energy saving – Tiết kiệm năng lượng sản xuất |
| 1053 | 工程项目支出 (gōngchéng xiàngmù zhīchū) – Engineering project expenditure – Chi phí dự án kỹ thuật |
| 1054 | 生产批次管理 (shēngchǎn pīcì guǎnlǐ) – Production batch management – Quản lý lô sản xuất |
| 1055 | 设备更新计划 (shèbèi gēngxīn jìhuà) – Equipment renewal plan – Kế hoạch nâng cấp thiết bị |
| 1056 | 工程项目合同执行 (gōngchéng xiàngmù hétóng zhíxíng) – Engineering project contract execution – Thực hiện hợp đồng dự án kỹ thuật |
| 1057 | 工程项目延误 (gōngchéng xiàngmù yánwù) – Engineering project delay – Trì hoãn dự án kỹ thuật |
| 1058 | 生产设施 (shēngchǎn shèshī) – Production facilities – Cơ sở sản xuất |
| 1059 | 设备维修人员 (shèbèi wéixiū rényuán) – Equipment maintenance personnel – Nhân viên bảo trì thiết bị |
| 1060 | 生产安全培训 (shēngchǎn ānquán péixùn) – Production safety training – Đào tạo an toàn sản xuất |
| 1061 | 工程项目招标文件 (gōngchéng xiàngmù zhāobiāo wénjiàn) – Engineering project bidding documents – Tài liệu mời thầu dự án kỹ thuật |
| 1062 | 设备技术支持 (shèbèi jìshù zhīchí) – Equipment technical support – Hỗ trợ kỹ thuật thiết bị |
| 1063 | 工程项目资金管理 (gōngchéng xiàngmù zījīn guǎnlǐ) – Engineering project financial management – Quản lý tài chính dự án kỹ thuật |
| 1064 | 生产能力优化 (shēngchǎn nénglì yōuhuà) – Production capacity optimization – Tối ưu hóa năng lực sản xuất |
| 1065 | 设备性能优化 (shèbèi xìngnéng yōuhuà) – Equipment performance optimization – Tối ưu hóa hiệu suất thiết bị |
| 1066 | 设备维护管理 (shèbèi wéihù guǎnlǐ) – Equipment maintenance management – Quản lý bảo trì thiết bị |
| 1067 | 工程项目进展报告 (gōngchéng xiàngmù jìnzhǎn bàogào) – Engineering project progress report – Báo cáo tiến triển dự án kỹ thuật |
| 1068 | 设备预防性维护 (shèbèi yùfáng xìng wéihù) – Equipment preventive maintenance – Bảo trì phòng ngừa thiết bị |
| 1069 | 生产工时管理 (shēngchǎn gōngshí guǎnlǐ) – Production labor time management – Quản lý giờ lao động sản xuất |
| 1070 | 设备检修 (shèbèi jiǎnxiū) – Equipment inspection and repair – Kiểm tra và sửa chữa thiết bị |
| 1071 | 工程项目阶段审核 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn shěnhé) – Engineering project phase audit – Kiểm tra giai đoạn dự án kỹ thuật |
| 1072 | 生产工艺标准化 (shēngchǎn gōngyì biāozhǔnhuà) – Production process standardization – Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất |
| 1073 | 生产节能技术 (shēngchǎn jié néng jìshù) – Energy-saving technology in production – Công nghệ tiết kiệm năng lượng trong sản xuất |
| 1074 | 工程项目合同审查 (gōngchéng xiàngmù hétóng shěnchá) – Engineering project contract review – Xem xét hợp đồng dự án kỹ thuật |
| 1075 | 工程项目总成本 (gōngchéng xiàngmù zǒng chéngběn) – Total project cost – Tổng chi phí dự án |
| 1076 | 设备配置 (shèbèi pèizhì) – Equipment configuration – Cấu hình thiết bị |
| 1077 | 工程项目资金来源 (gōngchéng xiàngmù zījīn láiyuán) – Funding sources for engineering projects – Nguồn vốn cho các dự án kỹ thuật |
| 1078 | 生产工位 (shēngchǎn gōngwèi) – Production workstation – Vị trí làm việc trong sản xuất |
| 1079 | 设备保养计划 (shèbèi bǎoyǎng jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo dưỡng thiết bị |
| 1080 | 工程项目交付 (gōngchéng xiàngmù jiāofù) – Engineering project delivery – Giao hàng dự án kỹ thuật |
| 1081 | 生产率提升 (shēngchǎn lǜ tíshēng) – Productivity improvement – Cải thiện năng suất |
| 1082 | 工程项目成本控制计划 (gōngchéng xiàngmù chéngběn kòngzhì jìhuà) – Engineering project cost control plan – Kế hoạch kiểm soát chi phí dự án kỹ thuật |
| 1083 | 生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) – Production schedule – Biểu đồ kế hoạch sản xuất |
| 1084 | 设备技术规范 (shèbèi jìshù guīfàn) – Equipment technical specifications – Quy định kỹ thuật thiết bị |
| 1085 | 设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment maintenance records – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 1086 | 工程项目审批 (gōngchéng xiàngmù shěnpī) – Engineering project approval – Phê duyệt dự án kỹ thuật |
| 1087 | 设备故障率 (shèbèi gùzhàng lǜ) – Equipment failure rate – Tỷ lệ sự cố thiết bị |
| 1088 | 生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎo shū) – Production work instructions – Hướng dẫn làm việc sản xuất |
| 1089 | 设备参数 (shèbèi cānshù) – Equipment parameters – Thông số kỹ thuật thiết bị |
| 1090 | 设备负荷 (shèbèi fùhè) – Equipment load – Tải trọng thiết bị |
| 1091 | 工程项目质量审查 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng shěnchá) – Engineering project quality review – Kiểm tra chất lượng dự án kỹ thuật |
| 1092 | 生产安全生产标准 (shēngchǎn ānquán shēngchǎn biāozhǔn) – Production safety standards – Tiêu chuẩn an toàn sản xuất |
| 1093 | 生产环境评估 (shēngchǎn huánjìng pínggū) – Production environment evaluation – Đánh giá môi trường sản xuất |
| 1094 | 设备容量 (shèbèi róngliàng) – Equipment capacity – Công suất thiết bị |
| 1095 | 工程项目阶段 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn) – Engineering project phase – Giai đoạn dự án kỹ thuật |
| 1096 | 生产目标达成 (shēngchǎn mùbiāo dáchéng) – Production target achievement – Đạt mục tiêu sản xuất |
| 1097 | 设备使用计划 (shèbèi shǐyòng jìhuà) – Equipment usage plan – Kế hoạch sử dụng thiết bị |
| 1098 | 工程项目实施 (gōngchéng xiàngmù shíshī) – Engineering project implementation – Triển khai dự án kỹ thuật |
| 1099 | 工程进度管理 (gōngchéng jìndù guǎnlǐ) – Project progress management – Quản lý tiến độ dự án |
| 1100 | 设备采购 (shèbèi cǎigòu) – Equipment procurement – Mua sắm thiết bị |
| 1101 | 工程项目预算管理 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn guǎnlǐ) – Project budget management – Quản lý ngân sách dự án |
| 1102 | 生产工时 (shēngchǎn gōngshí) – Production labor hours – Giờ lao động sản xuất |
| 1103 | 设备可靠性 (shèbèi kěkàolì) – Equipment reliability – Độ tin cậy của thiết bị |
| 1104 | 工程项目变更 (gōngchéng xiàngmù biàngēng) – Project change order – Thay đổi dự án |
| 1105 | 工程项目交接 (gōngchéng xiàngmù jiāojiē) – Project handover – Bàn giao dự án |
| 1106 | 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 1107 | 设备可维护性 (shèbèi kěwéihùxìng) – Equipment maintainability – Khả năng bảo trì thiết bị |
| 1108 | 工程项目执行力 (gōngchéng xiàngmù zhíxínglì) – Project execution capability – Năng lực thực thi dự án |
| 1109 | 设备维修服务 (shèbèi wéixiū fúwù) – Equipment repair service – Dịch vụ sửa chữa thiết bị |
| 1110 | 工程项目质量控制 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng kòngzhì) – Project quality control – Kiểm soát chất lượng dự án |
| 1111 | 工程项目风险评估 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn pínggū) – Project risk assessment – Đánh giá rủi ro dự án |
| 1112 | 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production capacity evaluation – Đánh giá năng lực sản xuất |
| 1113 | 工程项目执行计划 (gōngchéng xiàngmù zhíxíng jìhuà) – Project execution plan – Kế hoạch thực thi dự án |
| 1114 | 工程项目质量管理 (gōngchéng xiàngmù zhìliàng guǎnlǐ) – Project quality management – Quản lý chất lượng dự án |
| 1115 | 工程项目合规性 (gōngchéng xiàngmù héguīxìng) – Project compliance – Tính tuân thủ của dự án |
| 1116 | 生产车间改进 (shēngchǎn chējiān gǎijìn) – Workshop improvement – Cải tiến xưởng sản xuất |
| 1117 | 设备租赁 (shèbèi zūlìn) – Equipment leasing – Thuê thiết bị |
| 1118 | 工程项目进度控制 (gōngchéng xiàngmù jìndù kòngzhì) – Project progress control – Kiểm soát tiến độ dự án |
| 1119 | 生产计划协调 (shēngchǎn jìhuà xiétiáo) – Production schedule coordination – Điều phối kế hoạch sản xuất |
| 1120 | 工程项目监理 (gōngchéng xiàngmù jiānlǐ) – Project supervision – Giám sát dự án |
| 1121 | 设备清单 (shèbèi qīngdān) – Equipment inventory – Danh mục thiết bị |
| 1122 | 工程项目成本预算 (gōngchéng xiàngmù chéngběn yùsuàn) – Project cost budget – Ngân sách chi phí dự án |
| 1123 | 生产过程优化 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 1124 | 设备检测 (shèbèi jiǎncè) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị |
| 1125 | 工程项目交付验收 (gōngchéng xiàngmù jiāofù yànshōu) – Project delivery acceptance – Kiểm tra và nghiệm thu dự án |
| 1126 | 生产线管理 (shēngchǎn xiàn guǎnlǐ) – Production line management – Quản lý dây chuyền sản xuất |
| 1127 | 工程项目可行性研究 (gōngchéng xiàngmù kěxíngxìng yánjiū) – Project feasibility study – Nghiên cứu tính khả thi của dự án |
| 1128 | 工程预算控制 (gōngchéng yùsuàn kòngzhì) – Project budget control – Kiểm soát ngân sách dự án |
| 1129 | 生产调度 (shēngchǎn tiáodù) – Production scheduling – Lên lịch sản xuất |
| 1130 | 设备使用效率 (shèbèi shǐyòng xiàolǜ) – Equipment utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng thiết bị |
| 1131 | 工程项目成本控制 (gōngchéng xiàngmù chéngběn kòngzhì) – Project cost control – Kiểm soát chi phí dự án |
| 1132 | 设备清理 (shèbèi qīnglǐ) – Equipment cleaning – Vệ sinh thiết bị |
| 1133 | 工程项目后评估 (gōngchéng xiàngmù hòu pínggū) – Post-project evaluation – Đánh giá sau dự án |
| 1134 | 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) – Production process control – Kiểm soát quy trình sản xuất |
| 1135 | 设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment commissioning – Cài đặt thiết bị |
| 1136 | 工程合同管理 (gōngchéng hétóng guǎnlǐ) – Contract management for projects – Quản lý hợp đồng dự án |
| 1137 | 设备保养 (shèbèi bǎoyǎng) – Equipment maintenance – Bảo dưỡng thiết bị |
| 1138 | 工程项目预算审核 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn shěnhé) – Project budget review – Xem xét ngân sách dự án |
| 1139 | 生产自动化 (shēngchǎn zìdònghuà) – Production automation – Tự động hóa sản xuất |
| 1140 | 工程项目总结报告 (gōngchéng xiàngmù zǒngjié bàogào) – Project final report – Báo cáo tổng kết dự án |
| 1141 | 工程项目成本核算 (gōngchéng xiàngmù chéngběn hé suàn) – Project cost accounting – Kế toán chi phí dự án |
| 1142 | 生产流程控制 (shēngchǎn liúchéng kòngzhì) – Production flow control – Kiểm soát dòng chảy sản xuất |
| 1143 | 设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment repair log – Hồ sơ sửa chữa thiết bị |
| 1144 | 工程项目报告 (gōngchéng xiàngmù bàogào) – Project report – Báo cáo dự án |
| 1145 | 设备运行记录 (shèbèi yùnxíng jìlù) – Equipment operation log – Hồ sơ vận hành thiết bị |
| 1146 | 工程项目进度报告 (gōngchéng xiàngmù jìndù bàogào) – Project progress report – Báo cáo tiến độ dự án |
| 1147 | 生产目标达成 (shēngchǎn mùbiāo dáchéng) – Production goal achievement – Đạt mục tiêu sản xuất |
| 1148 | 工程项目管理软件 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Project management software – Phần mềm quản lý dự án |
| 1149 | 设备报废 (shèbèi bàofèi) – Equipment disposal – Thanh lý thiết bị |
| 1150 | 工程项目阶段评估 (gōngchéng xiàngmù jiēduàn pínggū) – Project phase evaluation – Đánh giá giai đoạn dự án |
| 1151 | 生产订单管理 (shēngchǎn dìngdān guǎnlǐ) – Production order management – Quản lý đơn hàng sản xuất |
| 1152 | 设备租赁协议 (shèbèi zūlìn xiéyì) – Equipment leasing agreement – Hợp đồng thuê thiết bị |
| 1153 | 工程预算编制 (gōngchéng yùsuàn biānzhì) – Project budget preparation – Soạn thảo ngân sách dự án |
| 1154 | 工程成本分配 (gōngchéng chéngběn fēnpèi) – Project cost allocation – Phân bổ chi phí dự án |
| 1155 | 生产效益分析 (shēngchǎn xiàoyì fēnxī) – Production efficiency analysis – Phân tích hiệu quả sản xuất |
| 1156 | 设备折旧计算 (shèbèi zhédiào jìsuàn) – Equipment depreciation calculation – Tính toán khấu hao thiết bị |
| 1157 | 工程合同执行 (gōngchéng hétóng zhíxíng) – Contract execution for projects – Thực hiện hợp đồng dự án |
| 1158 | 设备功能测试 (shèbèi gōngnéng cèshì) – Equipment functional testing – Kiểm tra chức năng thiết bị |
| 1159 | 工程项目进展 (gōngchéng xiàngmù jìnzhǎn) – Project progress – Tiến độ dự án |
| 1160 | 生产工序 (shēngchǎn gōngxù) – Production operation – Công đoạn sản xuất |
| 1161 | 设备寿命 (shèbèi shòumìng) – Equipment lifespan – Tuổi thọ thiết bị |
| 1162 | 工程项目报销 (gōngchéng xiàngmù bàoxiāo) – Project reimbursement – Hoàn trả chi phí dự án |
| 1163 | 生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hé suàn) – Production cost accounting – Kế toán chi phí sản xuất |
| 1164 | 设备清单 (shèbèi qīngdān) – Equipment inventory – Danh sách thiết bị |
| 1165 | 工程项目风险管理 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Project risk management – Quản lý rủi ro dự án |
| 1166 | 生产数据记录 (shēngchǎn shùjù jìlù) – Production data record – Hồ sơ dữ liệu sản xuất |
| 1167 | 设备调度 (shèbèi tiáodù) – Equipment scheduling – Lịch trình thiết bị |
| 1168 | 工程项目变更管理 (gōngchéng xiàngmù biàngēng guǎnlǐ) – Project change management – Quản lý thay đổi dự án |
| 1169 | 工程项目资源管理 (gōngchéng xiàngmù zīyuán guǎnlǐ) – Project resource management – Quản lý tài nguyên dự án |
| 1170 | 生产操作规范 (shēngchǎn cāozuò guīfàn) – Production operation specification – Quy định thao tác sản xuất |
| 1171 | 工程质量保证 (gōngchéng zhìliàng bǎozhèng) – Project quality assurance – Đảm bảo chất lượng dự án |
| 1172 | 生产问题处理 (shēngchǎn wèntí chǔlǐ) – Production issue handling – Xử lý sự cố sản xuất |
| 1173 | 设备维护 (shèbèi wéihù) – Equipment maintenance – Bảo trì thiết bị |
| 1174 | 工程项目报表 (gōngchéng xiàngmù bàobiǎo) – Project report form – Biểu mẫu báo cáo dự án |
| 1175 | 设备采购计划 (shèbèi cǎigòu jìhuà) – Equipment purchase plan – Kế hoạch mua thiết bị |
| 1176 | 工程项目资金管理 (gōngchéng xiàngmù zījīn guǎnlǐ) – Project fund management – Quản lý quỹ dự án |
| 1177 | 设备调试记录 (shèbèi tiáoshì jìlù) – Equipment commissioning record – Hồ sơ cài đặt thiết bị |
| 1178 | 工程项目时间表 (gōngchéng xiàngmù shíjiān biǎo) – Project timeline – Lịch trình dự án |
| 1179 | 生产故障分析 (shēngchǎn gùzhàng fēnxī) – Production failure analysis – Phân tích sự cố sản xuất |
| 1180 | 设备使用效能 (shèbèi shǐyòng xiàonéng) – Equipment performance efficiency – Hiệu suất sử dụng thiết bị |
| 1181 | 工程项目汇报 (gōngchéng xiàngmù huìbào) – Project reporting – Báo cáo dự án |
| 1182 | 工程项目调度 (gōngchéng xiàngmù tiáodù) – Project scheduling – Lên lịch dự án |
| 1183 | 生产安全评估 (shēngchǎn ānquán pínggū) – Production safety assessment – Đánh giá an toàn sản xuất |
| 1184 | 设备生产能力 (shèbèi shēngchǎn nénglì) – Equipment production capacity – Năng lực sản xuất thiết bị |
| 1185 | 设备采购审核 (shèbèi cǎigòu shěnhé) – Equipment purchase review – Xem xét mua thiết bị |
| 1186 | 工程费用审批 (gōngchéng fèiyòng shěnpí) – Project cost approval – Phê duyệt chi phí dự án |
| 1187 | 生产过程中控制 (shēngchǎn guòchéng zhōng kòngzhì) – Process control during production – Kiểm soát trong quá trình sản xuất |
| 1188 | 设备保险 (shèbèi bǎoxiǎn) – Equipment insurance – Bảo hiểm thiết bị |
| 1189 | 工程项目合同管理 (gōngchéng xiàngmù hétóng guǎnlǐ) – Project contract management – Quản lý hợp đồng dự án |
| 1190 | 工程成本控制 (gōngchéng chéngběn kòngzhì) – Project cost control – Kiểm soát chi phí dự án |
| 1191 | 生产故障报告 (shēngchǎn gùzhàng bàogào) – Production failure report – Báo cáo sự cố sản xuất |
| 1192 | 工程进度报告 (gōngchéng jìndù bàogào) – Project progress report – Báo cáo tiến độ dự án |
| 1193 | 生产审计 (shēngchǎn shěnjì) – Production audit – Kiểm toán sản xuất |
| 1194 | 设备投资 (shèbèi tóuzī) – Equipment investment – Đầu tư thiết bị |
| 1195 | 工程质量管理 (gōngchéng zhìliàng guǎnlǐ) – Project quality management – Quản lý chất lượng dự án |
| 1196 | 生产线优化 (shēngchǎn xiàn yōuhuà) – Production line optimization – Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất |
| 1197 | 设备退役 (shèbèi tuìyì) – Equipment decommissioning – Thải hồi thiết bị |
| 1198 | 工程预算 (gōngchéng yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án |
| 1199 | 设备监控 (shèbèi jiānkòng) – Equipment monitoring – Giám sát thiết bị |
| 1200 | 工程项目报告 (gōngchéng xiàngmù bàogào) – Project status report – Báo cáo tình trạng dự án |
| 1201 | 生产效率改善 (shēngchǎn xiàolǜ gǎishàn) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu quả sản xuất |
| 1202 | 设备维护记录 (shèbèi wéihù jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ bảo trì thiết bị |
| 1203 | 工程验收 (gōngchéng yànshōu) – Project acceptance – Kiểm tra nghiệm thu dự án |
| 1204 | 设备运行 (shèbèi yùnxíng) – Equipment operation – Vận hành thiết bị |
| 1205 | 工程报销流程 (gōngchéng bàoxiāo liúchéng) – Project reimbursement process – Quy trình hoàn trả chi phí dự án |
| 1206 | 生产风险评估 (shēngchǎn fēngxiǎn pínggū) – Production risk assessment – Đánh giá rủi ro sản xuất |
| 1207 | 设备采购成本 (shèbèi cǎigòu chéngběn) – Equipment purchase cost – Chi phí mua thiết bị |
| 1208 | 工程延期 (gōngchéng yánqī) – Project delay – Hoãn dự án |
| 1209 | 生产经营管理 (shēngchǎn jīngyíng guǎnlǐ) – Production management – Quản lý sản xuất |
| 1210 | 设备控制系统 (shèbèi kòngzhì xìtǒng) – Equipment control system – Hệ thống điều khiển thiết bị |
| 1211 | 工程项目风险 (gōngchéng xiàngmù fēngxiǎn) – Project risk – Rủi ro dự án |
| 1212 | 设备采购流程 (shèbèi cǎigòu liúchéng) – Equipment purchase process – Quy trình mua thiết bị |
| 1213 | 工程质量检查 (gōngchéng zhìliàng jiǎnchá) – Project quality inspection – Kiểm tra chất lượng dự án |
| 1214 | 工程成本评估 (gōngchéng chéngběn pínggū) – Project cost assessment – Đánh giá chi phí dự án |
| 1215 | 设备运行监测 (shèbèi yùnxíng jiāncè) – Equipment operation monitoring – Giám sát vận hành thiết bị |
| 1216 | 工程成本控制措施 (gōngchéng chéngběn kòngzhì cuòshī) – Project cost control measures – Các biện pháp kiểm soát chi phí dự án |
| 1217 | 生产批次 (shēngchǎn pīcì) – Production batch – Lô sản xuất |
| 1218 | 设备调度 (shèbèi tiáodù) – Equipment scheduling – Lên lịch thiết bị |
| 1219 | 工程款项支付 (gōngchéng kuǎnxiàng zhīfù) – Project payment – Thanh toán dự án |
| 1220 | 生产工具 (shēngchǎn gōngjù) – Production tools – Dụng cụ sản xuất |
| 1221 | 工程验收报告 (gōngchéng yànshōu bàogào) – Project acceptance report – Báo cáo nghiệm thu dự án |
| 1222 | 工程审核 (gōngchéng shěnhé) – Project audit – Kiểm toán dự án |
| 1223 | 设备安全操作 (shèbèi ānquán cāozuò) – Equipment safety operation – Vận hành an toàn thiết bị |
| 1224 | 工程管理软件 (gōngchéng guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Project management software – Phần mềm quản lý dự án |
| 1225 | 生产调度员 (shēngchǎn tiáodù yuán) – Production scheduler – Người lên lịch sản xuất |
| 1226 | 工程项目管理 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) – Project project management – Quản lý dự án |
| 1227 | 设备管理人员 (shèbèi guǎnlǐ rényuán) – Equipment manager – Quản lý thiết bị |
| 1228 | 工程预算管理 (gōngchéng yùsuàn guǎnlǐ) – Project budget management – Quản lý ngân sách dự án |
| 1229 | 生产性能评估 (shēngchǎn xìngnéng pínggū) – Production performance evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 1230 | 工程费用管理 (gōngchéng fèiyòng guǎnlǐ) – Project cost management – Quản lý chi phí dự án |
| 1231 | 生产监控系统 (shēngchǎn jiānkòng xìtǒng) – Production monitoring system – Hệ thống giám sát sản xuất |
| 1232 | 工程项目评估 (gōngchéng xiàngmù pínggū) – Project evaluation – Đánh giá dự án |
| 1233 | 工程进度控制 (gōngchéng jìndù kòngzhì) – Project schedule control – Kiểm soát tiến độ dự án |
| 1234 | 工程质量验收 (gōngchéng zhìliàng yànshōu) – Project quality acceptance – Nghiệm thu chất lượng dự án |
| 1235 | 生产报告 (shēngchǎn bàogào) – Production report – Báo cáo sản xuất |
| 1236 | 工程延期审批 (gōngchéng yánqī shěnpí) – Project delay approval – Phê duyệt hoãn dự án |
| 1237 | 设备管理策略 (shèbèi guǎnlǐ cèlüè) – Equipment management strategy – Chiến lược quản lý thiết bị |
| 1238 | 工程成本跟踪 (gōngchéng chéngběn gēnzōng) – Project cost tracking – Theo dõi chi phí dự án |
| 1239 | 设备维护与检修 (shèbèi wéihù yǔ jiǎnxiū) – Equipment maintenance and repair – Bảo trì và sửa chữa thiết bị |
| 1240 | 工程项目核算 (gōngchéng xiàngmù hé suàn) – Project cost accounting – Kế toán chi phí dự án |
| 1241 | 生产监控仪器 (shēngchǎn jiānkòng yíqì) – Production monitoring instruments – Dụng cụ giám sát sản xuất |
| 1242 | 工程项目报表 (gōngchéng xiàngmù bàobiǎo) – Project report – Báo cáo dự án |
| 1243 | 生产人员成本 (shēngchǎn rényuán chéngběn) – Production labor cost – Chi phí lao động sản xuất |
| 1244 | 工程财务审计 (gōngchéng cáiwù shěnjì) – Project financial audit – Kiểm toán tài chính dự án |
| 1245 | 工程审计报告 (gōngchéng shěnjì bàogào) – Project audit report – Báo cáo kiểm toán dự án |
| 1246 | 生产计划表 (shēngchǎn jìhuà biǎo) – Production schedule – Lịch trình sản xuất |
| 1247 | 工程资金管理 (gōngchéng zījīn guǎnlǐ) – Project fund management – Quản lý quỹ dự án |
| 1248 | 生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production capacity – Năng lực sản xuất |
| 1249 | 设备管理人员培训 (shèbèi guǎnlǐ rényuán péixùn) – Equipment management staff training – Đào tạo nhân viên quản lý thiết bị |
| 1250 | 设备采购单 (shèbèi cǎigòu dān) – Equipment purchase order – Đơn đặt hàng thiết bị |
| 1251 | 工程竣工验收 (gōngchéng jùngōng yànshōu) – Project completion acceptance – Nghiệm thu hoàn thành dự án |
| 1252 | 设备调度系统 (shèbèi tiáodù xìtǒng) – Equipment scheduling system – Hệ thống lên lịch thiết bị |
| 1253 | 工程合同管理 (gōngchéng hé tóng guǎnlǐ) – Project contract management – Quản lý hợp đồng dự án |
| 1254 | 生产环节 (shēngchǎn huánjié) – Production stage – Giai đoạn sản xuất |
| 1255 | 设备安装检查 (shèbèi ānzhuāng jiǎnchá) – Equipment installation inspection – Kiểm tra lắp đặt thiết bị |
| 1256 | 工程预算编制 (gōngchéng yùsuàn biānzhì) – Project budget preparation – Lập ngân sách dự án |
| 1257 | 设备运行管理 (shèbèi yùnxíng guǎnlǐ) – Equipment operation management – Quản lý vận hành thiết bị |
| 1258 | 工程资源分配 (gōngchéng zīyuán fēnpèi) – Project resource allocation – Phân bổ tài nguyên dự án |
| 1259 | 工程资金流动 (gōngchéng zījīn liúdòng) – Project fund flow – Dòng tiền dự án |
| 1260 | 工程项目预算 (gōngchéng xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án |
| 1261 | 生产合格率 (shēngchǎn hé gé lǜ) – Production yield rate – Tỷ lệ sản xuất đạt tiêu chuẩn |
| 1262 | 工程进展分析 (gōngchéng jìnzhǎn fēnxī) – Project progress analysis – Phân tích tiến độ dự án |
| 1263 | 生产排程 (shēngchǎn pái chéng) – Production scheduling – Lập kế hoạch sản xuất |
| 1264 | 生产活动 (shēngchǎn huódòng) – Production activity – Hoạt động sản xuất |
| 1265 | 设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment maintenance log – Nhật ký bảo trì thiết bị |
| 1266 | 工程风险控制 (gōngchéng fēngxiǎn kòngzhì) – Project risk control – Kiểm soát rủi ro dự án |
| 1267 | 设备采购审批 (shèbèi cǎigòu shěnpī) – Equipment purchase approval – Phê duyệt mua sắm thiết bị |
| 1268 | 工程支付计划 (gōngchéng zhīfù jìhuà) – Project payment schedule – Lịch trình thanh toán dự án |
| 1269 | 生产调整 (shēngchǎn tiáozhěng) – Production adjustment – Điều chỉnh sản xuất |
| 1270 | 设备更新计划 (shèbèi gēngxīn jìhuà) – Equipment upgrade plan – Kế hoạch nâng cấp thiết bị |
| 1271 | 工程验收标准 (gōngchéng yànshōu biāozhǔn) – Project acceptance criteria – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án |
| 1272 | 生产预算控制 (shēngchǎn yùsuàn kòngzhì) – Production budget control – Kiểm soát ngân sách sản xuất |
| 1273 | 设备替换 (shèbèi tìhuàn) – Equipment replacement – Thay thế thiết bị |
| 1274 | 工程财务状况 (gōngchéng cáiwù zhuàngkuàng) – Project financial status – Tình hình tài chính dự án |
| 1275 | 生产设备升级 (shēngchǎn shèbèi shēngjí) – Production equipment upgrade – Nâng cấp thiết bị sản xuất |
| 1276 | 设备购置成本 (shèbèi gòuzhì chéngběn) – Equipment purchase cost – Chi phí mua sắm thiết bị |
| 1277 | 工程支付审批 (gōngchéng zhīfù shěnpī) – Project payment approval – Phê duyệt thanh toán dự án |
| 1278 | 设备库存清单 (shèbèi kùcún qīngdān) – Equipment inventory list – Danh sách tồn kho thiết bị |
| 1279 | 工程项目管理系统 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ xìtǒng) – Project management system – Hệ thống quản lý dự án |
| 1280 | 设备故障率 (shèbèi gùzhàng lǜ) – Equipment failure rate – Tỷ lệ hỏng hóc thiết bị |
| 1281 | 工程预算审查 (gōngchéng yùsuàn shěnchá) – Project budget review – Xem xét ngân sách dự án |
| 1282 | 生产线调整 (shēngchǎn xiàn tiáozhěng) – Production line adjustment – Điều chỉnh dây chuyền sản xuất |
| 1283 | 工程付款条件 (gōngchéng fùkuǎn tiáojiàn) – Project payment terms – Điều kiện thanh toán dự án |
| 1284 | 设备购买审批 (shèbèi gòumǎi shěnpī) – Equipment purchase approval – Phê duyệt mua thiết bị |
| 1285 | 工程进展报告 (gōngchéng jìnzhǎn bàogào) – Project progress report – Báo cáo tiến độ dự án |
| 1286 | 生产批次控制 (shēngchǎn pīcì kòngzhì) – Production batch control – Kiểm soát lô sản xuất |
| 1287 | 设备管理政策 (shèbèi guǎnlǐ zhèngcè) – Equipment management policy – Chính sách quản lý thiết bị |
| 1288 | 生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production scheduling – Lịch trình sản xuất |
| 1289 | 工程预算调整 (gōngchéng yùsuàn tiáozhěng) – Project budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách dự án |
| 1290 | 生产投入 (shēngchǎn tóurù) – Production input – Đầu vào sản xuất |
| 1291 | 工程账目 (gōngchéng zhàngmù) – Project accounts – Sổ sách dự án |
| 1292 | 工程财务分析 (gōngchéng cáiwù fēnxī) – Project financial analysis – Phân tích tài chính dự án |
| 1293 | 设备审核 (shèbèi shěnhé) – Equipment audit – Kiểm toán thiết bị |
| 1294 | 工程资金流动管理 (gōngchéng zījīn liúdòng guǎnlǐ) – Project fund flow management – Quản lý dòng tiền dự án |
| 1295 | 设备故障维护 (shèbèi gùzhàng wéihù) – Equipment failure maintenance – Bảo trì sự cố thiết bị |
| 1296 | 工程成本核算 (gōngchéng chéngběn hé suàn) – Project cost accounting – Kế toán chi phí dự án |
| 1297 | 生产投入分析 (shēngchǎn tóurù fēnxī) – Production input analysis – Phân tích đầu vào sản xuất |
| 1298 | 设备调试 (shèbèi tiáoshì) – Equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị |
| 1299 | 工程管理系统 (gōngchéng guǎnlǐ xìtǒng) – Project management system – Hệ thống quản lý dự án |
| 1300 | 生产资源调配 (shēngchǎn zīyuán tiáopèi) – Production resource allocation – Phân bổ nguồn lực sản xuất |
| 1301 | 设备管理审计 (shèbèi guǎnlǐ shěnjì) – Equipment management audit – Kiểm toán quản lý thiết bị |
| 1302 | 工程资金审计 (gōngchéng zījīn shěnjì) – Project fund audit – Kiểm toán quỹ dự án |
| 1303 | 设备使用情况 (shèbèi shǐyòng qíngkuàng) – Equipment usage status – Tình trạng sử dụng thiết bị |
| 1304 | 工程项目控制 (gōngchéng xiàngmù kòngzhì) – Project management control – Kiểm soát dự án |
| 1305 | 生产线性能 (shēngchǎn xiàn xìngnéng) – Production line performance – Hiệu suất dây chuyền sản xuất |
| 1306 | 设备资源配置 (shèbèi zīyuán pèizhì) – Equipment resource allocation – Phân bổ tài nguyên thiết bị |
| 1307 | 工程投资回报率 (gōngchéng tóuzī huíbào lǜ) – Project ROI (Return on Investment) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư dự án |
| 1308 | 生产环节优化 (shēngchǎn huánjié yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 1309 | 设备运营数据 (shèbèi yùnxíng shùjù) – Equipment operational data – Dữ liệu vận hành thiết bị |
| 1310 | 工程支付记录 (gōngchéng zhīfù jìlù) – Project payment records – Hồ sơ thanh toán dự án |
| 1311 | 生产资源使用 (shēngchǎn zīyuán shǐyòng) – Production resource usage – Sử dụng nguồn lực sản xuất |
| 1312 | 设备管理流程 (shèbèi guǎnlǐ liúchéng) – Equipment management process – Quy trình quản lý thiết bị |
| 1313 | 生产技术要求 (shēngchǎn jìshù yāoqiú) – Production technical requirements – Yêu cầu kỹ thuật sản xuất |
| 1314 | 工程收支平衡 (gōngchéng shōuzhī pínghéng) – Project break-even analysis – Phân tích hòa vốn dự án |
| 1315 | 生产计划审核 (shēngchǎn jìhuà shěnhé) – Production plan review – Xem xét kế hoạch sản xuất |
| 1316 | 生产目标设定 (shēngchǎn mùbiāo shèdìng) – Production target setting – Đặt mục tiêu sản xuất |
| 1317 | 设备维修记录 (shèbèi wéixiū jìlù) – Equipment repair log – Nhật ký sửa chữa thiết bị |
| 1318 | 工程管理优化 (gōngchéng guǎnlǐ yōuhuà) – Project management optimization – Tối ưu hóa quản lý dự án |
| 1319 | 生产活动监控 (shēngchǎn huódòng jiānkòng) – Production activity monitoring – Giám sát hoạt động sản xuất |
| 1320 | 设备保养计划 (shèbèi bǎoyǎng jìhuà) – Equipment maintenance plan – Kế hoạch bảo trì thiết bị |
| 1321 | 工程资金拨付 (gōngchéng zījīn bōfù) – Project fund disbursement – Phân bổ quỹ dự án |
| 1322 | 生产工时管理 (shēngchǎn gōngshí guǎnlǐ) – Production labor hour management – Quản lý giờ lao động sản xuất |
| 1323 | 设备投资分析 (shèbèi tóuzī fēnxī) – Equipment investment analysis – Phân tích đầu tư thiết bị |
| 1324 | 工程风险评估 (gōngchéng fēngxiǎn pínggū) – Project risk assessment – Đánh giá rủi ro dự án |
| 1325 | 生产设备检测 (shēngchǎn shèbèi jiǎncè) – Production equipment testing – Kiểm tra thiết bị sản xuất |
| 1326 | 设备技术要求 (shèbèi jìshù yāoqiú) – Equipment technical requirements – Yêu cầu kỹ thuật thiết bị |
| 1327 | 工程质量控制 (gōngchéng zhìliàng kòngzhì) – Project quality control – Kiểm soát chất lượng dự án |
| 1328 | 设备优化 (shèbèi yōuhuà) – Equipment optimization – Tối ưu hóa thiết bị |
| 1329 | 工程款项核算 (gōngchéng kuǎnxiàng hé suàn) – Project payment accounting – Kế toán khoản thanh toán dự án |
| 1330 | 设备更新 (shèbèi gēngxīn) – Equipment upgrading – Nâng cấp thiết bị |
| 1331 | 生产报表 (shēngchǎn bàobiǎo) – Production report – Báo cáo sản xuất |
| 1332 | 工程结算 (gōngchéng jiésuàn) – Project settlement – Thanh toán dự án |
| 1333 | 设备退役 (shèbèi tuìyì) – Equipment decommissioning – Loại bỏ thiết bị |
| 1334 | 工程预算执行 (gōngchéng yùsuàn zhíxíng) – Project budget execution – Thực hiện ngân sách dự án |
| 1335 | 工程成本预测 (gōngchéng chéngběn yùcè) – Project cost forecasting – Dự báo chi phí dự án |
| 1336 | 设备质量评估 (shèbèi zhìliàng pínggū) – Equipment quality evaluation – Đánh giá chất lượng thiết bị |
| 1337 | 工程项目计划 (gōngchéng xiàngmù jìhuà) – Project planning – Lập kế hoạch dự án |
| 1338 | 设备检修计划 (shèbèi jiǎnxiū jìhuà) – Equipment inspection plan – Kế hoạch kiểm tra thiết bị |
| 1339 | 工程调度管理 (gōngchéng diàodù guǎnlǐ) – Project scheduling management – Quản lý lập lịch dự án |
| 1340 | 生产过程审计 (shēngchǎn guòchéng shěnjì) – Production process audit – Kiểm toán quy trình sản xuất |
| 1341 | 设备报废 (shèbèi bàofèi) – Equipment scrapping – Loại bỏ thiết bị |
| 1342 | 工程财务预算 (gōngchéng cáiwù yùsuàn) – Project financial budget – Ngân sách tài chính dự án |
| 1343 | 设备调试报告 (shèbèi tiáoshì bàogào) – Equipment debugging report – Báo cáo điều chỉnh thiết bị |
| 1344 | 工程后期评估 (gōngchéng hòuqī pínggū) – Post-project evaluation – Đánh giá sau dự án |
| 1345 | 设备问题记录 (shèbèi wèntí jìlù) – Equipment issue log – Nhật ký vấn đề thiết bị |
| 1346 | 工程项目统计 (gōngchéng xiàngmù tǒngjì) – Project statistics – Thống kê dự án |
| 1347 | 设备质量标准 (shèbèi zhìliàng biāozhǔn) – Equipment quality standards – Tiêu chuẩn chất lượng thiết bị |
| 1348 | 生产工作流程 (shēngchǎn gōngzuò liúchéng) – Production workflow – Quy trình làm việc sản xuất |
| 1349 | 设备故障维修 (shèbèi gùzhàng wéixiū) – Equipment failure repair – Sửa chữa sự cố thiết bị |
| 1350 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production efficiency improvement – Cải thiện hiệu suất sản xuất |
| 1351 | 设备故障预警 (shèbèi gùzhàng yùjǐng) – Equipment failure warning – Cảnh báo sự cố thiết bị |
| 1352 | 工程现场管理 (gōngchéng xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site project management – Quản lý dự án tại hiện trường |
| 1353 | 设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment inspection record – Hồ sơ kiểm tra thiết bị |
| 1354 | 工程项目跟踪 (gōngchéng xiàngmù gēnzōng) – Project tracking – Theo dõi dự án |
| 1355 | 生产运行分析 (shēngchǎn yùnxíng fēnxī) – Production operation analysis – Phân tích hoạt động sản xuất |
| 1356 | 生产设备调试 (shēngchǎn shèbèi tiáoshì) – Production equipment debugging – Điều chỉnh thiết bị sản xuất |
| 1357 | 工程进展控制 (gōngchéng jìnzhǎn kòngzhì) – Project progress control – Kiểm soát tiến độ dự án |
| 1358 | 工程项目调整 (gōngchéng xiàngmù tiáozhěng) – Project adjustment – Điều chỉnh dự án |
| 1359 | 生产计划制定 (shēngchǎn jìhuà zhìdìng) – Production planning – Lập kế hoạch sản xuất |
| 1360 | 设备维修与保养 (shèbèi wéixiū yǔ bǎoyǎng) – Equipment maintenance and repair – Bảo trì và sửa chữa thiết bị |
| 1361 | 工程现场检查 (gōngchéng xiànchǎng jiǎnchá) – On-site project inspection – Kiểm tra dự án tại hiện trường |
| 1362 | 生产班组管理 (shēngchǎn bānzǔ guǎnlǐ) – Production team management – Quản lý đội nhóm sản xuất |
| 1363 | 工程验收标准 (gōngchéng yànshōu biāozhǔn) – Project acceptance standards – Tiêu chuẩn nghiệm thu dự án |
| 1364 | 设备检验 (shèbèi jiǎnyàn) – Equipment inspection – Kiểm tra thiết bị |
| 1365 | 工程质量报告 (gōngchéng zhìliàng bàogào) – Project quality report – Báo cáo chất lượng dự án |
| 1366 | 工程费用控制 (gōngchéng fèiyòng kòngzhì) – Project cost control – Kiểm soát chi phí dự án |
| 1367 | 工程预算编制 (gōngchéng yùsuàn biānzhì) – Project budget preparation – Chuẩn bị ngân sách dự án |
| 1368 | 设备操作规范 (shèbèi cāozuò guīfàn) – Equipment operation standard – Tiêu chuẩn vận hành thiết bị |
| 1369 | 工程安全管理 (gōngchéng ānquán guǎnlǐ) – Project safety management – Quản lý an toàn dự án |
| 1370 | 设备质量检测 (shèbèi zhìliàng jiǎncè) – Equipment quality testing – Kiểm tra chất lượng thiết bị |
| 1371 | 工程进度调整 (gōngchéng jìndù tiáozhěng) – Project progress adjustment – Điều chỉnh tiến độ dự án |
| 1372 | 工程监理 (gōngchéng jiānlǐ) – Project supervision – Giám sát dự án |
| 1373 | 工程质量检查表 (gōngchéng zhìliàng jiǎnchá biǎo) – Project quality inspection checklist – Danh sách kiểm tra chất lượng dự án |
| 1374 | 工程建设管理 (gōngchéng jiànshè guǎnlǐ) – Construction project management – Quản lý dự án xây dựng |
| 1375 | 生产运营管理 (shēngchǎn yùnyíng guǎnlǐ) – Production operations management – Quản lý vận hành sản xuất |
| 1376 | 工程设计变更 (gōngchéng shèjì biàngēng) – Project design change – Thay đổi thiết kế dự án |
| 1377 | 生产物料需求计划 (shēngchǎn wùliào xūqiú jìhuà) – Production material requirement planning – Lập kế hoạch nhu cầu vật liệu sản xuất |
| 1378 | 工程成本预算 (gōngchéng chéngběn yùsuàn) – Project cost budget – Ngân sách chi phí dự án |
| 1379 | 工程承包商管理 (gōngchéng chéngbāo shāng guǎnlǐ) – Contractor management – Quản lý nhà thầu |
| 1380 | 生产作业指导书 (shēngchǎn zuòyè zhǐdǎo shū) – Production operation manual – Sổ tay hướng dẫn sản xuất |
| 1381 | 设备检查周期 (shèbèi jiǎnchá zhōuqī) – Equipment inspection cycle – Chu kỳ kiểm tra thiết bị |
| 1382 | 工程采购管理 (gōngchéng cǎigòu guǎnlǐ) – Project procurement management – Quản lý mua sắm dự án |
| 1383 | 生产设备维护 (shēngchǎn shèbèi wéihù) – Production equipment maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất |
| 1384 | 工程项目管理 (gōngchéng xiàngmù guǎnlǐ) – Project management – Quản lý dự án |
| 1385 | 设备诊断 (shèbèi zhěnduàn) – Equipment diagnosis – Chẩn đoán thiết bị |
| 1386 | 生产风险管理 (shēngchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Production risk management – Quản lý rủi ro sản xuất |
| 1387 | 工程材料预算 (gōngchéng cáiliào yùsuàn) – Project material budget – Ngân sách vật liệu dự án |
| 1388 | 生产线设计 (shēngchǎn xiàn shèjì) – Production line design – Thiết kế dây chuyền sản xuất |
| 1389 | 工程进度控制 (gōngchéng jìndù kòngzhì) – Project progress control – Kiểm soát tiến độ dự án |
| 1390 | 工程资料管理 (gōngchéng zīliào guǎnlǐ) – Project documentation management – Quản lý tài liệu dự án |
| 1391 | 生产流程改进 (shēngchǎn liúchéng gǎijìn) – Production process improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 1392 | 工程质量分析 (gōngchéng zhìliàng fēnxī) – Project quality analysis – Phân tích chất lượng dự án |
| 1393 | 设备损坏记录 (shèbèi sǔnhuài jìlù) – Equipment damage record – Hồ sơ hư hỏng thiết bị |
| 1394 | 生产效率分析工具 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī gōngjù) – Production efficiency analysis tools – Công cụ phân tích hiệu quả sản xuất |
| 1395 | 工程合同管理 (gōngchéng hétóng guǎnlǐ) – Project contract management – Quản lý hợp đồng dự án |
| 1396 | 设备定期检查 (shèbèi dìngqī jiǎnchá) – Regular equipment inspection – Kiểm tra thiết bị định kỳ |
| 1397 | 设备技术改造 (shèbèi jìshù gǎizào) – Equipment technological transformation – Chuyển đổi công nghệ thiết bị |
| 1398 | 工程项目计划 (gōngchéng xiàngmù jìhuà) – Project project plan – Kế hoạch dự án |
| 1399 | 设备运行分析 (shèbèi yùnxíng fēnxī) – Equipment operation analysis – Phân tích vận hành thiết bị |
| 1400 | 工程质量评估 (gōngchéng zhìliàng pínggū) – Project quality assessment – Đánh giá chất lượng dự án |
| 1401 | 设备调试方案 (shèbèi tiáoshì fāng’àn) – Equipment debugging plan – Kế hoạch điều chỉnh thiết bị |
| 1402 | 生产项目分析 (shēngchǎn xiàngmù fēnxī) – Production project analysis – Phân tích dự án sản xuất |
| 1403 | 设备故障记录 (shèbèi gùzhàng jìlù) – Equipment failure record – Hồ sơ sự cố thiết bị |
| 1404 | 工程设计审查 (gōngchéng shèjì shěnchá) – Project design review – Rà soát thiết kế dự án |
| 1405 | 生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hésuàn) – Production cost calculation – Tính toán chi phí sản xuất |
| 1406 | 工程现场管理 (gōngchéng xiànchǎng guǎnlǐ) – On-site project management – Quản lý tại hiện trường dự án |
| 1407 | 生产效率监控 (shēngchǎn xiàolǜ jiānkòng) – Production efficiency monitoring – Giám sát hiệu quả sản xuất |
| 1408 | 设备库存管理 (shèbèi kùcún guǎnlǐ) – Equipment inventory management – Quản lý kho thiết bị |
| 1409 | 工程成本核算 (gōngchéng chéngběn hésuàn) – Project cost accounting – Kế toán chi phí dự án |
| 1410 | 设备修理记录 (shèbèi xiūlǐ jìlù) – Equipment repair record – Hồ sơ sửa chữa thiết bị |
| 1411 | 工程工时管理 (gōngchéng gōngshí guǎnlǐ) – Project labor hour management – Quản lý giờ công dự án |
| 1412 | 设备安装报告 (shèbèi ānzhuāng bàogào) – Equipment installation report – Báo cáo lắp đặt thiết bị |
| 1413 | 设备功能测试 (shèbèi gōngnéng cèshì) – Equipment function test – Kiểm tra chức năng thiết bị |
| 1414 | 设备检查表 (shèbèi jiǎnchá biǎo) – Equipment inspection checklist – Danh sách kiểm tra thiết bị |
| 1415 | 工程预算计划 (gōngchéng yùsuàn jìhuà) – Project budget plan – Kế hoạch ngân sách dự án |
| 1416 | 设备更新计划 (shèbèi gēngxīn jìhuà) – Equipment renewal plan – Kế hoạch đổi mới thiết bị |
| 1417 | 工程供应商管理 (gōngchéng gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Project supplier management – Quản lý nhà cung cấp dự án |
| 1418 | 生产订单跟踪 (shēngchǎn dìngdān gēnzōng) – Production order tracking – Theo dõi đơn hàng sản xuất |
| 1419 | 设备运行报告 (shèbèi yùnxíng bàogào) – Equipment operation report – Báo cáo vận hành thiết bị |
| 1420 | 工程财务报告 (gōngchéng cáiwù bàogào) – Project financial report – Báo cáo tài chính dự án |
| 1421 | 生产过程分析 (shēngchǎn guòchéng fēnxī) – Production process analysis – Phân tích quy trình sản xuất |
| 1422 | 生产资源调度 (shēngchǎn zīyuán diàodù) – Production resource scheduling – Lập lịch tài nguyên sản xuất |
| 1423 | 工程风险管理计划 (gōngchéng fēngxiǎn guǎnlǐ jìhuà) – Project risk management plan – Kế hoạch quản lý rủi ro dự án |
| 1424 | 生产订单审核 (shēngchǎn dìngdān shěnhé) – Production order review – Xem xét đơn hàng sản xuất |
| 1425 | 设备使用手册 (shèbèi shǐyòng shǒucè) – Equipment user manual – Sổ tay sử dụng thiết bị |
| 1426 | 工程阶段评估 (gōngchéng jiēduàn pínggū) – Project phase assessment – Đánh giá giai đoạn dự án |
| 1427 | 生产计划优化 (shēngchǎn jìhuà yōuhuà) – Production plan optimization – Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất |
| 1428 | 设备调配 (shèbèi tiáopèi) – Equipment allocation – Phân phối thiết bị |
| 1429 | 工程时间管理 (gōngchéng shíjiān guǎnlǐ) – Project time management – Quản lý thời gian dự án |
| 1430 | 设备检修记录 (shèbèi jiǎnxiū jìlù) – Equipment maintenance record – Hồ sơ sửa chữa thiết bị |
| 1431 | 设备折旧年限 (shèbèi zhéjiù niánxiàn) – Equipment depreciation life – Thời gian khấu hao thiết bị |
| 1432 | 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production process optimization – Tối ưu quy trình sản xuất |
| 1433 | 质量审核制度 (zhìliàng shěnhé zhìdù) – Quality audit system – Hệ thống kiểm tra chất lượng |
| 1434 | 材料采购预算 (cáiliào cǎigòu yùsuàn) – Material procurement budget – Dự toán mua nguyên vật liệu |
| 1435 | 工厂安全培训 (gōngchǎng ānquán péixùn) – Factory safety training – Đào tạo an toàn nhà máy |
| 1436 | 车间产量统计 (chējiān chǎnliàng tǒngjì) – Workshop output statistics – Thống kê sản lượng xưởng |
| 1437 | 质量事故报告 (zhìliàng shìgù bàogào) – Quality incident report – Báo cáo sự cố chất lượng |
| 1438 | 仓储费用分析 (cāngchǔ fèiyòng fēnxī) – Warehousing cost analysis – Phân tích chi phí kho bãi |
| 1439 | 采购合同管理 (cǎigòu hétóng guǎnlǐ) – Procurement contract management – Quản lý hợp đồng mua sắm |
| 1440 | 库存呆滞分析 (kùcún dāizhì fēnxī) – Inventory stagnation analysis – Phân tích hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 1441 | 车间运行记录 (chējiān yùnxíng jìlù) – Workshop operation record – Hồ sơ vận hành xưởng |
| 1442 | 工艺变更记录 (gōngyì biàngēng jìlù) – Process change record – Ghi chú thay đổi quy trình |
| 1443 | 人力资源配置 (rénlì zīyuán pèizhì) – Human resource allocation – Phân bổ nguồn nhân lực |
| 1444 | 产线自动化率 (chǎnxiàn zìdònghuà lǜ) – Production line automation rate – Tỷ lệ tự động hóa dây chuyền |
| 1445 | 工厂账目清单 (gōngchǎng zhàngmù qīngdān) – Factory account list – Danh sách tài khoản nhà máy |
| 1446 | 工时分析报告 (gōngshí fēnxī bàogào) – Labor hours analysis report – Báo cáo phân tích giờ công |
| 1447 | 安全库存量 (ānquán kùcún liàng) – Safety stock level – Mức tồn kho an toàn |
| 1448 | 产能负荷率 (chǎnnéng fùhè lǜ) – Capacity load rate – Tỷ lệ tải công suất |
| 1449 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Investment payback period – Thời gian hoàn vốn đầu tư |
| 1450 | 固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed asset list – Danh sách tài sản cố định |
| 1451 | 设备巡检制度 (shèbèi xúnjiǎn zhìdù) – Equipment inspection system – Chế độ kiểm tra thiết bị |
| 1452 | 员工产出效率 (yuángōng chǎnchū xiàolǜ) – Employee output efficiency – Hiệu suất làm việc của nhân viên |
| 1453 | 成本节约措施 (chéngběn jiéyuē cuòshī) – Cost-saving measures – Biện pháp tiết kiệm chi phí |
| 1454 | 返修品记录 (fǎnxiū pǐn jìlù) – Rework item record – Hồ sơ hàng tái chế |
| 1455 | 原材料盘点 (yuán cáiliào pándiǎn) – Raw material inventory – Kiểm kê nguyên vật liệu |
| 1456 | 车间流程图 (chējiān liúchéng tú) – Workshop flowchart – Lưu đồ quy trình xưởng |
| 1457 | 财务对账单 (cáiwù duìzhàng dān) – Financial reconciliation sheet – Bảng đối chiếu tài chính |
| 1458 | 材料损耗比率 (cáiliào sǔnhào bǐlǜ) – Material loss ratio – Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu |
| 1459 | 生产缺陷统计 (shēngchǎn quēxiàn tǒngjì) – Production defect statistics – Thống kê lỗi sản xuất |
| 1460 | 设备维修流程 (shèbèi wéixiū liúchéng) – Equipment maintenance process – Quy trình sửa chữa thiết bị |
| 1461 | 工厂审计制度 (gōngchǎng shěnjì zhìdù) – Factory audit system – Hệ thống kiểm toán nhà máy |
| 1462 | 订单处理周期 (dìngdān chǔlǐ zhōuqī) – Order processing cycle – Chu kỳ xử lý đơn hàng |
| 1463 | 标准作业流程 (biāozhǔn zuòyè liúchéng) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình vận hành tiêu chuẩn |
| 1464 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 1465 | 产线分配表 (chǎnxiàn fēnpèi biǎo) – Production line allocation table – Bảng phân công dây chuyền sản xuất |
| 1466 | 物料使用效率 (wùliào shǐyòng xiàolǜ) – Material usage efficiency – Hiệu quả sử dụng vật liệu |
| 1467 | 生产瓶颈分析 (shēngchǎn píngjǐng fēnxī) – Production bottleneck analysis – Phân tích điểm nghẽn sản xuất |
| 1468 | 成本结构图 (chéngběn jiégòu tú) – Cost structure diagram – Biểu đồ cấu trúc chi phí |
| 1469 | 设备投资预算 (shèbèi tóuzī yùsuàn) – Equipment investment budget – Dự toán đầu tư thiết bị |
| 1470 | 设备运行时间 (shèbèi yùnxíng shíjiān) – Equipment operating time – Thời gian hoạt động thiết bị |
| 1471 | 操作安全手册 (cāozuò ānquán shǒucè) – Operation safety manual – Sổ tay an toàn vận hành |
| 1472 | 财务数据接口 (cáiwù shùjù jiēkǒu) – Financial data interface – Giao diện dữ liệu tài chính |
| 1473 | 成本核算流程 (chéngběn hésuàn liúchéng) – Cost accounting process – Quy trình hạch toán chi phí |
| 1474 | 仓库布局规划 (cāngkù bùjú guīhuà) – Warehouse layout planning – Quy hoạch bố trí kho |
| 1475 | 员工工号制度 (yuángōng gōnghào zhìdù) – Employee ID system – Hệ thống mã nhân viên |
| 1476 | 生产计划报表 (shēngchǎn jìhuà bàobiǎo) – Production schedule report – Báo cáo kế hoạch sản xuất |
| 1477 | 材料批次追踪 (cáiliào pīcì zhuīzōng) – Material batch tracking – Theo dõi lô nguyên vật liệu |
| 1478 | 成本差异分析 (chéngběn chāyì fēnxī) – Cost variance analysis – Phân tích sai lệch chi phí |
| 1479 | 成本控制体系 (chéngběn kòngzhì tǐxì) – Cost control system – Hệ thống kiểm soát chi phí |
| 1480 | 工艺文件归档 (gōngyì wénjiàn guīdǎng) – Process documentation filing – Lưu trữ tài liệu quy trình |
| 1481 | 员工工资核算 (yuángōng gōngzī hésuàn) – Employee payroll accounting – Hạch toán lương nhân viên |
| 1482 | 库存账实核对 (kùcún zhàng shí héduì) – Inventory ledger vs. physical check – Đối chiếu sổ sách và thực tế kho |
| 1483 | 采购付款流程 (cǎigòu fùkuǎn liúchéng) – Procurement payment process – Quy trình thanh toán mua hàng |
| 1484 | 安全巡查记录 (ānquán xúnchá jìlù) – Safety inspection record – Biên bản kiểm tra an toàn |
| 1485 | 能耗统计报表 (nénghào tǒngjì bàobiǎo) – Energy consumption report – Báo cáo tiêu thụ năng lượng |
| 1486 | 原材料出入库 (yuán cáiliào chūrù kù) – Raw material in/out record – Phiếu nhập xuất nguyên vật liệu |
| 1487 | 标准工时定额 (biāozhǔn gōngshí dìng’é) – Standard man-hour quota – Định mức giờ công tiêu chuẩn |
| 1488 | 仓库存货盘点 (cāngkù cúnhuò pándiǎn) – Warehouse inventory check – Kiểm kê tồn kho nhà kho |
| 1489 | 成本中心设置 (chéngběn zhōngxīn shèzhì) – Cost center setup – Thiết lập trung tâm chi phí |
| 1490 | 计件工资制度 (jìjiàn gōngzī zhìdù) – Piecework wage system – Chế độ lương theo sản phẩm |
| 1491 | 质量问题追踪 (zhìliàng wèntí zhuīzōng) – Quality issue tracking – Theo dõi vấn đề chất lượng |
| 1492 | 自动化设备投资 (zìdònghuà shèbèi tóuzī) – Automation equipment investment – Đầu tư thiết bị tự động hóa |
| 1493 | 报废资产处理 (bàofèi zīchǎn chǔlǐ) – Disposal of scrapped assets – Xử lý tài sản thanh lý |
| 1494 | 工艺优化建议 (gōngyì yōuhuà jiànyì) – Process improvement suggestion – Kiến nghị cải tiến quy trình |
| 1495 | 工厂效能分析 (gōngchǎng xiàonéng fēnxī) – Factory efficiency analysis – Phân tích hiệu suất nhà máy |
| 1496 | 材料编码系统 (cáiliào biānmǎ xìtǒng) – Material coding system – Hệ thống mã hóa vật tư |
| 1497 | 现场作业指导书 (xiànchǎng zuòyè zhǐdǎo shū) – On-site work instruction – Hướng dẫn thao tác hiện trường |
| 1498 | 品控流程图 (pǐn kòng liúchéng tú) – Quality control flowchart – Lưu đồ kiểm soát chất lượng |
| 1499 | 员工绩效考评 (yuángōng jìxiào kǎopíng) – Employee performance appraisal – Đánh giá hiệu suất nhân viên |
| 1500 | 项目预算审批 (xiàngmù yùsuàn shěnpī) – Project budget approval – Phê duyệt ngân sách dự án |
| 1501 | 设备台账登记 (shèbèi táizhàng dēngjì) – Equipment ledger registration – Đăng ký sổ thiết bị |
| 1502 | 报工单录入 (bàogōng dān lùrù) – Work report entry – Nhập liệu báo cáo sản xuất |
| 1503 | 生产线节拍控制 (shēngchǎn xiàn jiépāi kòngzhì) – Production line takt time control – Kiểm soát nhịp độ dây chuyền |
| 1504 | 技术更改单 (jìshù gēnggǎi dān) – Technical change request – Phiếu yêu cầu thay đổi kỹ thuật |
| 1505 | 材料计划单 (cáiliào jìhuà dān) – Material planning sheet – Phiếu kế hoạch nguyên vật liệu |
| 1506 | 物料编码规则 (wùliào biānmǎ guīzé) – Material coding rule – Quy tắc mã hóa vật tư |
| 1507 | 质量指标管理 (zhìliàng zhǐbiāo guǎnlǐ) – Quality metric management – Quản lý chỉ tiêu chất lượng |
| 1508 | 财务预算模型 (cáiwù yùsuàn móxíng) – Financial budgeting model – Mô hình lập ngân sách tài chính |
| 1509 | 仓储物流成本 (cāngchǔ wùliú chéngběn) – Warehousing and logistics cost – Chi phí kho vận |
| 1510 | 供应链协调 (gōngyìng liàn xiétiáo) – Supply chain coordination – Phối hợp chuỗi cung ứng |
| 1511 | 员工调岗记录 (yuángōng diàogǎng jìlù) – Staff transfer record – Hồ sơ điều chuyển vị trí |
| 1512 | 工厂损益表 (gōngchǎng sǔnyì biǎo) – Factory profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ nhà máy |
| 1513 | 投产可行性分析 (tóuchǎn kěxíng xìng fēnxī) – Production feasibility analysis – Phân tích tính khả thi sản xuất |
| 1514 | 现场审核清单 (xiànchǎng shěnhé qīngdān) – On-site audit checklist – Danh sách kiểm tra tại hiện trường |
| 1515 | 成本削减计划 (chéngběn xuējiǎn jìhuà) – Cost reduction plan – Kế hoạch cắt giảm chi phí |
| 1516 | 工厂数据看板 (gōngchǎng shùjù kànbǎn) – Factory data dashboard – Bảng dữ liệu nhà máy |
| 1517 | 员工培训记录 (yuángōng péixùn jìlù) – Staff training record – Biên bản đào tạo nhân viên |
| 1518 | 材料预算控制 (cáiliào yùsuàn kòngzhì) – Material budget control – Kiểm soát ngân sách nguyên liệu |
| 1519 | 月度生产计划 (yuèdù shēngchǎn jìhuà) – Monthly production plan – Kế hoạch sản xuất hàng tháng |
| 1520 | 财务系统接口 (cáiwù xìtǒng jiēkǒu) – Financial system interface – Giao diện hệ thống kế toán |
| 1521 | 生产进度报表 (shēngchǎn jìndù bàobiǎo) – Production progress report – Báo cáo tiến độ sản xuất |
| 1522 | 固资条码管理 (gùzī tiáomǎ guǎnlǐ) – Fixed asset barcode management – Quản lý tài sản cố định bằng mã vạch |
| 1523 | 日常稽核制度 (rìcháng jīhé zhìdù) – Routine audit system – Chế độ kiểm tra định kỳ |
| 1524 | 原始凭证录入 (yuánshǐ píngzhèng lùrù) – Original voucher entry – Nhập liệu chứng từ gốc |
| 1525 | 设备资产编号 (shèbèi zīchǎn biānhào) – Equipment asset number – Mã tài sản thiết bị |
| 1526 | 内部审计流程 (nèibù shěnjì liúchéng) – Internal audit process – Quy trình kiểm toán nội bộ |
| 1527 | 质量缺陷记录 (zhìliàng quēxiàn jìlù) – Quality defect record – Hồ sơ lỗi chất lượng |
| 1528 | 产值统计台账 (chǎnzhí tǒngjì táizhàng) – Output value ledger – Sổ theo dõi giá trị sản xuất |
| 1529 | 仓储进销存分析 (cāngchǔ jìn xiāo cún fēnxī) – Inventory flow analysis – Phân tích xuất nhập tồn kho |
| 1530 | 工艺流程审定 (gōngyì liúchéng shěndìng) – Process flow approval – Phê duyệt quy trình công nghệ |
| 1531 | 半成品成本核算 (bànchéngpǐn chéngběn hésuàn) – Semi-finished product costing – Tính giá thành bán thành phẩm |
| 1532 | 仓库物料清单 (cāngkù wùliào qīngdān) – Warehouse material list – Danh mục vật tư kho |
| 1533 | 采购审批流程 (cǎigòu shěnpī liúchéng) – Purchase approval process – Quy trình phê duyệt mua hàng |
| 1534 | 固定资产分类 (gùdìng zīchǎn fēnlèi) – Fixed asset classification – Phân loại tài sản cố định |
| 1535 | 预算执行分析 (yùsuàn zhíxíng fēnxī) – Budget execution analysis – Phân tích thực hiện ngân sách |
| 1536 | 员工异动记录 (yuángōng yìdòng jìlù) – Employee change record – Ghi chú thay đổi nhân sự |
| 1537 | 员工培训档案 (yuángōng péixùn dàng’àn) – Employee training file – Hồ sơ đào tạo nhân viên |
| 1538 | 库存最小警戒线 (kùcún zuìxiǎo jǐngjiè xiàn) – Minimum stock alert – Mức tồn kho cảnh báo tối thiểu |
| 1539 | 生产线人员编制 (shēngchǎn xiàn rényuán biānzhì) – Line staff allocation – Biên chế nhân sự dây chuyền |
| 1540 | 材料采购计划 (cáiliào cǎigòu jìhuà) – Material procurement plan – Kế hoạch mua nguyên vật liệu |
| 1541 | 产品报废流程 (chǎnpǐn bàofèi liúchéng) – Product scrapping process – Quy trình loại bỏ sản phẩm |
| 1542 | 资产盘点表 (zīchǎn pándiǎn biǎo) – Asset inventory list – Danh sách kiểm kê tài sản |
| 1543 | 财务凭证复核 (cáiwù píngzhèng fùhé) – Financial voucher review – Kiểm tra chứng từ tài chính |
| 1544 | 成本动因分析 (chéngběn dòngyīn fēnxī) – Cost driver analysis – Phân tích nhân tố chi phí |
| 1545 | 供应链成本核算 (gōngyìng liàn chéngběn hésuàn) – Supply chain cost accounting – Hạch toán chi phí chuỗi cung ứng |
| 1546 | 工厂排产计划 (gōngchǎng páichǎn jìhuà) – Factory production scheduling – Lập lịch sản xuất nhà máy |
| 1547 | 工艺更改记录 (gōngyì gēnggǎi jìlù) – Process change record – Hồ sơ thay đổi công nghệ |
| 1548 | 产品追溯系统 (chǎnpǐn zhuīsù xìtǒng) – Product traceability system – Hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm |
| 1549 | 员工工时表 (yuángōng gōngshí biǎo) – Employee timesheet – Bảng chấm công |
| 1550 | 工程预算审计 (gōngchéng yùsuàn shěnjì) – Project budget audit – Kiểm toán ngân sách dự án |
| 1551 | 材料耗用记录 (cáiliào hàoyòng jìlù) – Material usage record – Nhật ký tiêu hao nguyên vật liệu |
| 1552 | 仓库温湿度记录 (cāngkù wēn shīdù jìlù) – Warehouse temperature and humidity log – Ghi chép nhiệt độ và độ ẩm kho |
| 1553 | 质量控制标准 (zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) – Quality control standard – Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng |
| 1554 | 成本归集单元 (chéngběn guījí dānyuán) – Cost collection unit – Đơn vị tập hợp chi phí |
| 1555 | 设备停机报告 (shèbèi tíngjī bàogào) – Equipment downtime report – Báo cáo ngừng máy |
| 1556 | 预算达成率 (yùsuàn dáchéng lǜ) – Budget achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành ngân sách |
| 1557 | 员工加班记录 (yuángōng jiābān jìlù) – Overtime record – Ghi chép tăng ca |
| 1558 | 材料损耗率 (cáiliào sǔnhào lǜ) – Material loss rate – Tỷ lệ hao hụt vật tư |
| 1559 | 工厂运行成本 (gōngchǎng yùnxíng chéngběn) – Factory operating cost – Chi phí vận hành nhà máy |
| 1560 | 员工出勤率 (yuángōng chūqín lǜ) – Attendance rate – Tỷ lệ đi làm của nhân viên |
| 1561 | 产品质量异常 (chǎnpǐn zhìliàng yìcháng) – Product quality anomaly – Bất thường chất lượng sản phẩm |
| 1562 | 会计凭证审核 (kuàijì píngzhèng shěnhé) – Accounting voucher review – Duyệt chứng từ kế toán |
| 1563 | 财务年度报告 (cáiwù niándù bàogào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính năm |
| 1564 | 成本报表系统 (chéngběn bàobiǎo xìtǒng) – Cost reporting system – Hệ thống báo cáo chi phí |
| 1565 | 会计科目代码 (kuàijì kēmù dàimǎ) – Accounting subject code – Mã số tài khoản kế toán |
| 1566 | 工资发放流程 (gōngzī fāfàng liúchéng) – Payroll distribution process – Quy trình phát lương |
| 1567 | 生产标准工艺 (shēngchǎn biāozhǔn gōngyì) – Standard production process – Quy trình sản xuất chuẩn |
| 1568 | 员工工号 (yuángōng gōnghào) – Employee ID number – Mã số nhân viên |
| 1569 | 车间账务处理 (chējiān zhàngwù chǔlǐ) – Workshop accounting processing – Xử lý kế toán phân xưởng |
| 1570 | 固资摊销年限 (gùzī tānxiāo niánxiàn) – Fixed asset amortization period – Thời gian khấu hao tài sản cố định |
| 1571 | 月度结账报告 (yuèdù jiézhàng bàogào) – Monthly closing report – Báo cáo khóa sổ hàng tháng |
| 1572 | 工资成本分配 (gōngzī chéngběn fēnpèi) – Labor cost allocation – Phân bổ chi phí lương |
| 1573 | 采购付款计划 (cǎigòu fùkuǎn jìhuà) – Purchase payment plan – Kế hoạch thanh toán mua hàng |
| 1574 | 成本调整单 (chéngběn tiáozhěng dān) – Cost adjustment form – Phiếu điều chỉnh chi phí |
| 1575 | 生产报表系统 (shēngchǎn bàobiǎo xìtǒng) – Production reporting system – Hệ thống báo cáo sản xuất |
| 1576 | 财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxī) – Financial indicator analysis – Phân tích chỉ số tài chính |
| 1577 | 员工考勤系统 (yuángōng kǎoqín xìtǒng) – Attendance system – Hệ thống chấm công |
| 1578 | 生产领料单 (shēngchǎn lǐngliào dān) – Production material requisition – Phiếu lĩnh vật tư sản xuất |
| 1579 | 出货单据 (chūhuò dānjù) – Delivery documents – Chứng từ giao hàng |
| 1580 | 成本核算体系 (chéngběn hésuàn tǐxì) – Cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí |
| 1581 | 工艺耗材标准 (gōngyì hàocái biāozhǔn) – Process material consumption standard – Tiêu chuẩn tiêu hao vật tư công nghệ |
| 1582 | 税金计算方式 (shuìjīn jìsuàn fāngshì) – Tax calculation method – Phương pháp tính thuế |
| 1583 | 仓库进货单 (cāngkù jìnhuò dān) – Warehouse receiving slip – Phiếu nhập kho |
| 1584 | 生产异常报告 (shēngchǎn yìcháng bàogào) – Production anomaly report – Báo cáo bất thường sản xuất |
| 1585 | 物料领用记录 (wùliào lǐngyòng jìlù) – Material usage record – Ghi chép sử dụng vật liệu |
| 1586 | 财务系统接口 (cáiwù xìtǒng jiēkǒu) – Financial system interface – Giao diện hệ thống tài chính |
| 1587 | 成本考核制度 (chéngběn kǎohé zhìdù) – Cost evaluation system – Hệ thống đánh giá chi phí |
| 1588 | 存货分类帐 (cúnhuò fēnlèi zhàng) – Inventory sub-ledger – Sổ phụ hàng tồn kho |
| 1589 | 废品率分析 (fèipǐn lǜ fēnxī) – Defect rate analysis – Phân tích tỷ lệ phế phẩm |
| 1590 | 折旧费用分配 (zhéjiù fèiyòng fēnpèi) – Depreciation cost allocation – Phân bổ chi phí khấu hao |
| 1591 | 采购审批权限 (cǎigòu shěnpī quánxiàn) – Purchase approval authority – Quyền phê duyệt mua hàng |
| 1592 | 生产调度单 (shēngchǎn diàodù dān) – Production dispatch form – Phiếu điều độ sản xuất |
| 1593 | 供应商付款审核 (gōngyìngshāng fùkuǎn shěnhé) – Vendor payment review – Duyệt chi nhà cung cấp |
| 1594 | 财务核销单 (cáiwù héxiāo dān) – Financial write-off form – Phiếu hạch toán thanh lý |
| 1595 | 工艺流程图 (gōngyì liúchéng tú) – Process flow diagram – Sơ đồ quy trình sản xuất |
| 1596 | 产品成本标准 (chǎnpǐn chéngběn biāozhǔn) – Product cost standard – Tiêu chuẩn giá thành sản phẩm |
| 1597 | 存货盘盈盘亏 (cúnhuò pányíng pánkuī) – Inventory gains and losses – Thặng dư và thiếu hụt hàng tồn |
| 1598 | 安全生产费用 (ānquán shēngchǎn fèiyòng) – Safety production cost – Chi phí an toàn lao động |
| 1599 | 设备维护预算 (shèbèi wéihù yùsuàn) – Maintenance budget – Ngân sách bảo trì thiết bị |
| 1600 | 会计准则手册 (kuàijì zhǔnzé shǒucè) – Accounting standards manual – Sổ tay chuẩn mực kế toán |
| 1601 | 生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Production efficiency evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 1602 | 供应商对账单 (gōngyìngshāng duìzhàng dān) – Supplier reconciliation statement – Bảng đối chiếu công nợ nhà cung cấp |
| 1603 | 工资结算单 (gōngzī jiésuàn dān) – Payroll settlement slip – Phiếu thanh toán tiền lương |
| 1604 | 费用支出单 (fèiyòng zhīchū dān) – Expense disbursement slip – Phiếu chi phí |
| 1605 | 仓库退货流程 (cāngkù tuìhuò liúchéng) – Warehouse return process – Quy trình trả hàng kho |
| 1606 | 成本差异追踪 (chéngběn chāyì zhuīzōng) – Cost variance tracking – Theo dõi chênh lệch chi phí |
| 1607 | 项目成本汇总表 (xiàngmù chéngběn huìzǒng biǎo) – Project cost summary – Bảng tổng hợp chi phí dự án |
| 1608 | 生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Productivity analysis – Phân tích năng suất sản xuất |
| 1609 | 固资购置审批 (gùzī gòuzhì shěnpī) – Fixed asset purchase approval – Phê duyệt mua sắm tài sản cố định |
| 1610 | 员工离职结算 (yuángōng lízhí jiésuàn) – Employee resignation settlement – Quyết toán thôi việc |
| 1611 | 生产计划审批表 (shēngchǎn jìhuà shěnpī biǎo) – Production plan approval form – Phiếu phê duyệt kế hoạch sản xuất |
| 1612 | 成本中心报表 (chéngběn zhōngxīn bàobiǎo) – Cost center report – Báo cáo trung tâm chi phí |
| 1613 | 会计月报表 (kuàijì yuèbào biǎo) – Monthly accounting report – Báo cáo kế toán tháng |
| 1614 | 库存出入台账 (kùcún chūrù táizhàng) – Inventory in-out ledger – Sổ xuất nhập kho |
| 1615 | 工艺改进建议 (gōngyì gǎijìn jiànyì) – Process improvement suggestion – Đề xuất cải tiến quy trình |
| 1616 | 财务风险控制 (cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 1617 | 项目支出明细表 (xiàngmù zhīchū míngxì biǎo) – Project expense detail sheet – Bảng chi tiết chi phí dự án |
| 1618 | 库存呆滞分析 (kùcún dāizhì fēnxī) – Analysis of slow-moving inventory – Phân tích hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 1619 | 工资报销单 (gōngzī bàoxiāo dān) – Salary reimbursement form – Phiếu hoàn lương |
| 1620 | 会计凭证号 (kuàijì píngzhèng hào) – Accounting voucher number – Số chứng từ kế toán |
| 1621 | 审计检查记录 (shěnjì jiǎnchá jìlù) – Audit inspection record – Biên bản kiểm tra kiểm toán |
| 1622 | 月末盘点表 (yuèmò pándiǎn biǎo) – Month-end inventory list – Bảng kiểm kê cuối tháng |
| 1623 | 财务流程图 (cáiwù liúchéng tú) – Financial flow chart – Sơ đồ quy trình tài chính |
| 1624 | 费用控制系统 (fèiyòng kòngzhì xìtǒng) – Expense control system – Hệ thống kiểm soát chi phí |
| 1625 | 工单结算单 (gōngdān jiésuàn dān) – Work order settlement form – Phiếu quyết toán công việc |
| 1626 | 生产线成本表 (shēngchǎnxiàn chéngběn biǎo) – Production line cost sheet – Bảng chi phí dây chuyền sản xuất |
| 1627 | 报销流程审批 (bàoxiāo liúchéng shěnpī) – Reimbursement process approval – Phê duyệt quy trình hoàn ứng |
| 1628 | 应收账款账龄 (yìngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Accounts receivable aging – Phân tích tuổi nợ phải thu |
| 1629 | 固资卡片 (gùzī kǎpiàn) – Fixed asset card – Thẻ tài sản cố định |
| 1630 | 工程项目账务 (gōngchéng xiàngmù zhàngwù) – Project accounting – Kế toán công trình |
| 1631 | 工厂月报表 (gōngchǎng yuèbào biǎo) – Factory monthly report – Báo cáo tháng nhà máy |
| 1632 | 审批权限设置 (shěnpī quánxiàn shèzhì) – Approval authority setting – Thiết lập quyền phê duyệt |
| 1633 | 差旅费用单 (chàlǚ fèiyòng dān) – Travel expense form – Phiếu chi phí công tác |
| 1634 | 工时记录表 (gōngshí jìlù biǎo) – Work hours record sheet – Bảng ghi công |
| 1635 | 工厂账簿管理 (gōngchǎng zhàngbù guǎnlǐ) – Factory ledger management – Quản lý sổ sách công xưởng |
| 1636 | 成本中心编码 (chéngběn zhōngxīn biānmǎ) – Cost center code – Mã trung tâm chi phí |
| 1637 | 预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) – Budget variance analysis – Phân tích chênh lệch ngân sách |
| 1638 | 出纳日记账 (chūnà rìjì zhàng) – Cashier journal – Sổ nhật ký thủ quỹ |
| 1639 | 付款申请单 (fùkuǎn shēnqǐng dān) – Payment application form – Phiếu đề nghị thanh toán |
| 1640 | 发票登记簿 (fāpiào dēngjì bù) – Invoice register – Sổ đăng ký hóa đơn |
| 1641 | 员工薪酬明细 (yuángōng xīnchóu míngxì) – Employee salary details – Chi tiết lương nhân viên |
| 1642 | 成本核算原则 (chéngběn hésuàn yuánzé) – Cost accounting principle – Nguyên tắc hạch toán chi phí |
| 1643 | 盘点调整单 (pándiǎn tiáozhěng dān) – Inventory adjustment form – Phiếu điều chỉnh kiểm kê |
| 1644 | 费用报销政策 (fèiyòng bàoxiāo zhèngcè) – Expense reimbursement policy – Chính sách hoàn ứng chi phí |
| 1645 | 工艺成本表 (gōngyì chéngběn biǎo) – Process cost sheet – Bảng chi phí quy trình |
| 1646 | 财务年终审计 (cáiwù niánzhōng shěnjì) – Year-end financial audit – Kiểm toán tài chính cuối năm |
| 1647 | 员工工资结算 (yuángōng gōngzī jiésuàn) – Employee wage settlement – Thanh toán tiền lương nhân viên |
| 1648 | 原材料付款单 (yuáncáiliào fùkuǎn dān) – Raw material payment slip – Phiếu thanh toán nguyên liệu |
| 1649 | 审核会计凭证 (shěnhé kuàijì píngzhèng) – Audit accounting voucher – Kiểm tra chứng từ kế toán |
| 1650 | 仓库盘点报告 (cāngkù pándiǎn bàogào) – Warehouse inventory report – Báo cáo kiểm kê kho |
| 1651 | 财务软件导出 (cáiwù ruǎnjiàn dǎochū) – Financial software export – Xuất dữ liệu từ phần mềm kế toán |
| 1652 | 零部件采购计划 (língbùjiàn cǎigòu jìhuà) – Spare parts purchase plan – Kế hoạch mua linh kiện |
| 1653 | 制造成本分析 (zhìzào chéngběn fēnxī) – Manufacturing cost analysis – Phân tích chi phí sản xuất |
| 1654 | 结算周期设置 (jiésuàn zhōuqī shèzhì) – Settlement cycle setting – Thiết lập chu kỳ thanh toán |
| 1655 | 财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial risk assessment – Đánh giá rủi ro tài chính |
| 1656 | 供应商对账 (gōngyìngshāng duìzhàng) – Supplier reconciliation – Đối chiếu công nợ nhà cung cấp |
| 1657 | 车间成本结转 (chējiān chéngběn jiézhuǎn) – Workshop cost transfer – Kết chuyển chi phí phân xưởng |
| 1658 | 费用归集表 (fèiyòng guījí biǎo) – Expense collection sheet – Bảng tập hợp chi phí |
| 1659 | 材料采购发票 (cáiliào cǎigòu fāpiào) – Material purchase invoice – Hóa đơn mua nguyên liệu |
| 1660 | 财务流程规范 (cáiwù liúchéng guīfàn) – Financial process standard – Quy chuẩn quy trình tài chính |
| 1661 | 工艺流程费用 (gōngyì liúchéng fèiyòng) – Process cost – Chi phí quy trình sản xuất |
| 1662 | 费用控制报表 (fèiyòng kòngzhì bàobiǎo) – Expense control report – Báo cáo kiểm soát chi phí |
| 1663 | 成本追踪系统 (chéngběn zhuīzōng xìtǒng) – Cost tracking system – Hệ thống theo dõi chi phí |
| 1664 | 固资资产清单 (gùzī zīchǎn qīngdān) – Fixed asset inventory list – Danh sách tài sản cố định |
| 1665 | 财务差错更正 (cáiwù chācuò gēngzhèng) – Financial error correction – Điều chỉnh sai sót tài chính |
| 1666 | 付款凭证号 (fùkuǎn píngzhèng hào) – Payment voucher number – Số phiếu chi |
| 1667 | 工厂资产配置 (gōngchǎng zīchǎn pèizhì) – Factory asset allocation – Phân bổ tài sản nhà máy |
| 1668 | 员工借款单 (yuángōng jièkuǎn dān) – Employee loan slip – Phiếu tạm ứng nhân viên |
| 1669 | 固定成本控制 (gùdìng chéngběn kòngzhì) – Fixed cost control – Kiểm soát chi phí cố định |
| 1670 | 流动资金安排 (liúdòng zījīn ānpái) – Working capital arrangement – Sắp xếp vốn lưu động |
| 1671 | 成本削减计划 (chéngběn xuējiǎn jìhuà) – Cost reduction plan – Kế hoạch giảm chi phí |
| 1672 | 出纳交接单 (chūnà jiāojiē dān) – Cashier handover form – Biên bản bàn giao thủ quỹ |
| 1673 | 会计凭证封面 (kuàijì píngzhèng fēngmiàn) – Voucher cover sheet – Bìa chứng từ kế toán |
| 1674 | 材料入库单 (cáiliào rùkù dān) – Material receipt form – Phiếu nhập kho nguyên liệu |
| 1675 | 财务档案分类 (cáiwù dàng’àn fēnlèi) – Financial document classification – Phân loại hồ sơ tài chính |
| 1676 | 工资条生成器 (gōngzī tiáo shēngchéngqì) – Payslip generator – Trình tạo phiếu lương |
| 1677 | 采购付款流程 (cǎigòu fùkuǎn liúchéng) – Purchase payment process – Quy trình thanh toán mua hàng |
| 1678 | 工厂利润分析 (gōngchǎng lìrùn fēnxī) – Factory profit analysis – Phân tích lợi nhuận nhà máy |
| 1679 | 资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) – Asset impairment provision – Dự phòng giảm giá tài sản |
| 1680 | 成本分摊比例 (chéngběn fēntān bǐlì) – Cost allocation ratio – Tỷ lệ phân bổ chi phí |
| 1681 | 盘点系统对接 (pándiǎn xìtǒng duìjiē) – Inventory system integration – Kết nối hệ thống kiểm kê |
| 1682 | 财务稽核报告 (cáiwù jīhé bàogào) – Financial audit report – Báo cáo kiểm toán nội bộ |
| 1683 | 折旧方法说明 (zhéjiù fāngfǎ shuōmíng) – Depreciation method explanation – Giải thích phương pháp khấu hao |
| 1684 | 费用分配明细 (fèiyòng fēnpèi míngxì) – Expense allocation detail – Chi tiết phân bổ chi phí |
| 1685 | 工厂收支对比 (gōngchǎng shōuzhī duìbǐ) – Factory income-expenditure comparison – So sánh thu chi nhà máy |
| 1686 | 成本汇总报表 (chéngběn huìzǒng bàobiǎo) – Cost summary report – Báo cáo tổng hợp chi phí |
| 1687 | 员工离职结算 (yuángōng lízhí jiésuàn) – Employee exit settlement – Quyết toán nghỉ việc nhân viên |
| 1688 | 审批记录存档 (shěnpī jìlù cúndàng) – Approval record archive – Lưu trữ hồ sơ phê duyệt |
| 1689 | 固资报废申请 (gùzī bàofèi shēnqǐng) – Fixed asset disposal application – Đơn xin thanh lý tài sản |
| 1690 | 材料消耗统计 (cáiliào xiāohào tǒngjì) – Material consumption statistics – Thống kê tiêu hao nguyên liệu |
| 1691 | 成本预估表 (chéngběn yùgū biǎo) – Estimated cost sheet – Bảng dự toán chi phí |
| 1692 | 财务收支平衡表 (cáiwù shōuzhī pínghéng biǎo) – Financial income & expenditure balance – Cân đối thu chi tài chính |
| 1693 | 工厂税务管理 (gōngchǎng shuìwù guǎnlǐ) – Factory tax management – Quản lý thuế nhà máy |
| 1694 | 材料调拨单 (cáiliào diàobō dān) – Material transfer slip – Phiếu điều chuyển nguyên vật liệu |
| 1695 | 付款条件协议 (fùkuǎn tiáojiàn xiéyì) – Payment terms agreement – Thỏa thuận điều kiện thanh toán |
| 1696 | 发票认证系统 (fāpiào rènzhèng xìtǒng) – Invoice verification system – Hệ thống xác minh hóa đơn |
| 1697 | 会计账簿封存 (kuàijì zhàngbù fēngcún) – Sealing of accounting books – Niêm phong sổ sách kế toán |
| 1698 | 工时核算系统 (gōngshí hésuàn xìtǒng) – Work time accounting system – Hệ thống tính công |
| 1699 | 报销单据编号 (bàoxiāo dānjù biānhào) – Reimbursement document number – Mã chứng từ hoàn ứng |
| 1700 | 现金周转计划 (xiànjīn zhōuzhuǎn jìhuà) – Cash turnover plan – Kế hoạch luân chuyển tiền mặt |
| 1701 | 固资清理明细 (gùzī qīnglǐ míngxì) – Fixed asset clearance detail – Chi tiết thanh lý tài sản |
| 1702 | 员工绩效奖金 (yuángōng jìxiào jiǎngjīn) – Employee performance bonus – Thưởng hiệu suất nhân viên |
| 1703 | 仓储费用分摊 (cāngchǔ fèiyòng fēntān) – Warehouse cost allocation – Phân bổ chi phí kho bãi |
| 1704 | 内部对账流程 (nèibù duìzhàng liúchéng) – Internal reconciliation process – Quy trình đối chiếu nội bộ |
| 1705 | 成本分析模型 (chéngběn fēnxī móxíng) – Cost analysis model – Mô hình phân tích chi phí |
| 1706 | 差旅预支审批 (chàlǚ yùzhī shěnpī) – Travel advance approval – Phê duyệt tạm ứng công tác |
| 1707 | 采购结算单据 (cǎigòu jiésuàn dānjù) – Purchase settlement document – Chứng từ quyết toán mua hàng |
| 1708 | 工厂设备投资 (gōngchǎng shèbèi tóuzī) – Factory equipment investment – Đầu tư thiết bị nhà máy |
| 1709 | 财务分析师报告 (cáiwù fēnxīshī bàogào) – Financial analyst report – Báo cáo của nhà phân tích tài chính |
| 1710 | 营运资金流向 (yíngyùn zījīn liúxiàng) – Working capital flow – Dòng tiền vốn lưu động |
| 1711 | 会计岗位职责 (kuàijì gǎngwèi zhízé) – Accounting job responsibilities – Trách nhiệm công việc kế toán |
| 1712 | 财务预算制度 (cáiwù yùsuàn zhìdù) – Financial budgeting system – Chế độ lập ngân sách tài chính |
| 1713 | 资产转移记录 (zīchǎn zhuǎnyí jìlù) – Asset transfer record – Biên bản chuyển tài sản |
| 1714 | 薪酬调整记录 (xīnchóu tiáozhěng jìlù) – Salary adjustment record – Hồ sơ điều chỉnh lương |
| 1715 | 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Bảng hệ thống tài khoản |
| 1716 | 生产报表分析 (shēngchǎn bàobiǎo fēnxī) – Production report analysis – Phân tích báo cáo sản xuất |
| 1717 | 采购预算表 (cǎigòu yùsuàn biǎo) – Purchase budget sheet – Bảng dự toán mua hàng |
| 1718 | 出货对账单 (chūhuò duìzhàng dān) – Shipping reconciliation statement – Phiếu đối chiếu xuất hàng |
| 1719 | 员工福利费用 (yuángōng fúlì fèiyòng) – Employee welfare expenses – Chi phí phúc lợi nhân viên |
| 1720 | 供应商账龄分析 (gōngyìngshāng zhànglíng fēnxī) – Supplier aging analysis – Phân tích tuổi nợ nhà cung cấp |
| 1721 | 固定资产折旧率 (gùdìng zīchǎn zhéjiù lǜ) – Fixed asset depreciation rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định |
| 1722 | 销售毛利分析 (xiāoshòu máolì fēnxī) – Gross profit analysis – Phân tích lợi nhuận gộp |
| 1723 | 车间成本核算 (chējiān chéngběn hésuàn) – Workshop cost accounting – Hạch toán chi phí phân xưởng |
| 1724 | 会计期末调整 (kuàijì qīmò tiáozhěng) – End-of-period adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ kế toán |
| 1725 | 跨部门费用分摊 (kuà bùmén fèiyòng fēntān) – Interdepartmental cost allocation – Phân bổ chi phí liên phòng |
| 1726 | 入账时间点 (rùzhàng shíjiāndiǎn) – Time of entry – Thời điểm ghi sổ |
| 1727 | 电子发票管理 (diànzǐ fāpiào guǎnlǐ) – E-invoice management – Quản lý hóa đơn điện tử |
| 1728 | 付款审批权限 (fùkuǎn shěnpī quánxiàn) – Payment approval authority – Thẩm quyền phê duyệt thanh toán |
| 1729 | 项目财务控制 (xiàngmù cáiwù kòngzhì) – Project financial control – Kiểm soát tài chính dự án |
| 1730 | 资金流量表 (zījīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1731 | 工资发放流程 (gōngzī fāfàng liúchéng) – Payroll process – Quy trình phát lương |
| 1732 | 成本分配公式 (chéngběn fēnpèi gōngshì) – Cost allocation formula – Công thức phân bổ chi phí |
| 1733 | 审计跟进事项 (shěnjì gēnjìn shìxiàng) – Audit follow-up items – Hạng mục theo dõi kiểm toán |
| 1734 | 总账与明细账 (zǒngzhàng yǔ míngxì zhàng) – General and subsidiary ledger – Sổ cái và sổ chi tiết |
| 1735 | 员工成本构成 (yuángōng chéngběn gòuchéng) – Employee cost structure – Cấu trúc chi phí nhân sự |
| 1736 | 库存跌价准备 (kùcún diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn |
| 1737 | 工厂现金流分析 (gōngchǎng xiànjīnliú fēnxī) – Factory cash flow analysis – Phân tích dòng tiền nhà máy |
| 1738 | 财务报表对比 (cáiwù bàobiǎo duìbǐ) – Financial statement comparison – So sánh báo cáo tài chính |
| 1739 | 项目预算控制 (xiàngmù yùsuàn kòngzhì) – Project budget control – Kiểm soát ngân sách dự án |
| 1740 | 税务申报表 (shuìwù shēnbào biǎo) – Tax declaration form – Tờ khai thuế |
| 1741 | 工厂费用科目 (gōngchǎng fèiyòng kēmù) – Factory expense items – Hạng mục chi phí nhà máy |
| 1742 | 月末对账表 (yuèmò duìzhàng biǎo) – Month-end reconciliation – Bảng đối chiếu cuối tháng |
| 1743 | 财务指标考核 (cáiwù zhǐbiāo kǎohé) – Financial performance assessment – Đánh giá chỉ tiêu tài chính |
| 1744 | 固定资产标签 (gùdìng zīchǎn biāoqiān) – Fixed asset tag – Nhãn tài sản cố định |
| 1745 | 稽核流程设计 (jīhé liúchéng shèjì) – Audit process design – Thiết kế quy trình kiểm toán |
| 1746 | 资产负债核查 (zīchǎn fùzhài héchá) – Asset and liability review – Rà soát tài sản và nợ |
| 1747 | 会计凭证编号规则 (kuàijì píngzhèng biānhào guīzé) – Voucher numbering rules – Quy tắc đánh số chứng từ |
| 1748 | 预算执行率 (yùsuàn zhíxíng lǜ) – Budget execution rate – Tỷ lệ thực hiện ngân sách |
| 1749 | 薪资结构分析 (xīnzī jiégòu fēnxī) – Salary structure analysis – Phân tích cơ cấu lương |
| 1750 | 财务处理标准 (cáiwù chǔlǐ biāozhǔn) – Financial processing standard – Tiêu chuẩn xử lý kế toán |
| 1751 | 内部控制体系 (nèibù kòngzhì tǐxì) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 1752 | 项目核算报表 (xiàngmù hésuàn bàobiǎo) – Project accounting report – Báo cáo hạch toán dự án |
| 1753 | 会计年度结账 (kuàijì niándù jiézhàng) – Fiscal year-end closing – Kết sổ cuối năm tài chính |
| 1754 | 工厂审计配合 (gōngchǎng shěnjì pèihé) – Factory audit cooperation – Phối hợp kiểm toán nhà máy |
| 1755 | 电子档案归档 (diànzǐ dàng’àn guīdàng) – Electronic document archiving – Lưu trữ hồ sơ điện tử |
| 1756 | 财务岗位轮岗 (cáiwù gǎngwèi lúngǎng) – Financial job rotation – Luân chuyển vị trí kế toán |
| 1757 | 预算调整申请 (yùsuàn tiáozhěng shēnqǐng) – Budget adjustment request – Đề nghị điều chỉnh ngân sách |
| 1758 | 工厂核算系统 (gōngchǎng hésuàn xìtǒng) – Factory accounting system – Hệ thống kế toán nhà máy |
| 1759 | 成本控制报表 (chéngběn kòngzhì bàobiǎo) – Cost control report – Báo cáo kiểm soát chi phí |
| 1760 | 银行对账单下载 (yínháng duìzhàngdān xiàzài) – Bank statement download – Tải bảng sao kê ngân hàng |
| 1761 | 供应商结算流程 (gōngyìngshāng jiésuàn liúchéng) – Vendor settlement process – Quy trình thanh toán nhà cung cấp |
| 1762 | 财务共享平台 (cáiwù gòngxiǎng píngtái) – Financial shared platform – Nền tảng tài chính chia sẻ |
| 1763 | 审批流程优化 (shěnpī liúchéng yōuhuà) – Approval process optimization – Tối ưu hóa quy trình phê duyệt |
| 1764 | 出纳工作指引 (chūnà gōngzuò zhǐyǐn) – Cashier work guidelines – Hướng dẫn công việc thủ quỹ |
| 1765 | 税务风险评估 (shuìwù fēngxiǎn pínggū) – Tax risk assessment – Đánh giá rủi ro thuế |
| 1766 | 财务数据稽核 (cáiwù shùjù jīhé) – Financial data audit – Kiểm toán dữ liệu tài chính |
| 1767 | 固定资产盘点表 (gùdìng zīchǎn pándiǎn biǎo) – Fixed asset inventory sheet – Bảng kiểm kê tài sản cố định |
| 1768 | 项目结算书 (xiàngmù jiésuàn shū) – Project settlement report – Báo cáo quyết toán dự án |
| 1769 | 会计职责分配 (kuàijì zhízé fēnpèi) – Accounting duties assignment – Phân công nhiệm vụ kế toán |
| 1770 | 财务岗位职责书 (cáiwù gǎngwèi zhízé shū) – Financial job description – Mô tả công việc vị trí kế toán |
| 1771 | 审计差异说明 (shěnjì chāyì shuōmíng) – Audit discrepancy explanation – Giải trình chênh lệch kiểm toán |
| 1772 | 应付款账龄 (yìngfù kuǎn zhànglíng) – Accounts payable aging – Tuổi nợ phải trả |
| 1773 | 采购付款计划表 (cǎigòu fùkuǎn jìhuà biǎo) – Purchase payment schedule – Lịch thanh toán mua hàng |
| 1774 | 会计核算标准 (kuàijì hésuàn biāozhǔn) – Accounting standards – Tiêu chuẩn hạch toán |
| 1775 | 工资台账 (gōngzī táizhàng) – Payroll ledger – Sổ tiền lương |
| 1776 | 销售对账表 (xiāoshòu duìzhàng biǎo) – Sales reconciliation sheet – Bảng đối chiếu doanh thu |
| 1777 | 会计电算化系统 (kuàijì diànsuànhuà xìtǒng) – Computerized accounting system – Hệ thống kế toán điện tử |
| 1778 | 资产负债率分析 (zīchǎn fùzhài lǜ fēnxī) – Debt-to-asset ratio analysis – Phân tích tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1779 | 企业税负测算 (qǐyè shuìfù cèsuàn) – Enterprise tax burden estimation – Ước tính gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 1780 | 付款进度表 (fùkuǎn jìndù biǎo) – Payment progress sheet – Bảng tiến độ thanh toán |
| 1781 | 仓库成本明细 (cāngkù chéngběn míngxì) – Warehouse cost breakdown – Chi tiết chi phí kho hàng |
| 1782 | 审批权限管理 (shěnpī quánxiàn guǎnlǐ) – Approval authority management – Quản lý quyền phê duyệt |
| 1783 | 财务信息披露 (cáiwù xìnxī pīlù) – Financial information disclosure – Công bố thông tin tài chính |
| 1784 | 进销存对账表 (jìn xiāo cún duìzhàng biǎo) – Inventory reconciliation sheet – Bảng đối chiếu nhập – xuất – tồn |
| 1785 | 电子凭证管理 (diànzǐ píngzhèng guǎnlǐ) – Electronic voucher management – Quản lý chứng từ điện tử |
| 1786 | 审计配合流程 (shěnjì pèihé liúchéng) – Audit coordination process – Quy trình phối hợp kiểm toán |
| 1787 | 库存核对表 (kùcún héduì biǎo) – Inventory verification sheet – Phiếu kiểm tra hàng tồn kho |
| 1788 | 月度经营报表 (yuèdù jīngyíng bàobiǎo) – Monthly operation report – Báo cáo hoạt động hàng tháng |
| 1789 | 会计流程梳理 (kuàijì liúchéng shūlǐ) – Accounting process mapping – Rà soát quy trình kế toán |
| 1790 | 报销制度 (bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement policy – Quy chế hoàn ứng |
| 1791 | 项目财务预算 (xiàngmù cáiwù yùsuàn) – Project financial budgeting – Dự toán tài chính dự án |
| 1792 | 审计整改报告 (shěnjì zhěnggǎi bàogào) – Audit rectification report – Báo cáo khắc phục kiểm toán |
| 1793 | 薪酬支出结构 (xīnchóu zhīchū jiégòu) – Salary expenditure structure – Cơ cấu chi phí lương |
| 1794 | 年终结账流程 (niánzhōng jiézhàng liúchéng) – Year-end closing process – Quy trình kết sổ cuối năm |
| 1795 | 财务内部稽核 (cáiwù nèibù jīhé) – Internal financial audit – Kiểm tra nội bộ tài chính |
| 1796 | 预算编制方法 (yùsuàn biānzhì fāngfǎ) – Budgeting method – Phương pháp lập ngân sách |
| 1797 | 成本控制指标 (chéngběn kòngzhì zhǐbiāo) – Cost control indicators – Chỉ tiêu kiểm soát chi phí |
| 1798 | 会计交接清单 (kuàijì jiāojiē qīngdān) – Accounting handover checklist – Danh sách bàn giao kế toán |
| 1799 | 月度财务计划 (yuèdù cáiwù jìhuà) – Monthly financial plan – Kế hoạch tài chính tháng |
| 1800 | 工厂费用对比表 (gōngchǎng fèiyòng duìbǐ biǎo) – Factory expense comparison table – Bảng so sánh chi phí nhà máy |
| 1801 | 审计问题清单 (shěnjì wèntí qīngdān) – Audit issue list – Danh sách vấn đề kiểm toán |
| 1802 | 财务流程图 (cáiwù liúchéng tú) – Financial flowchart – Sơ đồ quy trình tài chính |
| 1803 | 项目财务结算流程 (xiàngmù cáiwù jiésuàn liúchéng) – Project settlement procedure – Quy trình quyết toán dự án |
| 1804 | 现金管理制度 (xiànjīn guǎnlǐ zhìdù) – Cash management policy – Chính sách quản lý tiền mặt |
| 1805 | 会计核算制度 (kuàijì hésuàn zhìdù) – Accounting system – Chế độ kế toán |
| 1806 | 工资调整申请表 (gōngzī tiáozhěng shēnqǐng biǎo) – Salary adjustment request form – Phiếu yêu cầu điều chỉnh lương |
| 1807 | 财务文件归档规则 (cáiwù wénjiàn guīdàng guīzé) – Financial document archiving rules – Quy tắc lưu trữ hồ sơ tài chính |
| 1808 | 成本计算模型 (chéngběn jìsuàn móxíng) – Cost calculation model – Mô hình tính chi phí |
| 1809 | 资产报废审批表 (zīchǎn bàofèi shěnpī biǎo) – Asset disposal approval form – Phiếu phê duyệt thanh lý tài sản |
| 1810 | 材料成本核算 (cáiliào chéngběn hésuàn) – Material cost accounting – Hạch toán chi phí nguyên vật liệu |
| 1811 | 财务分析报表 (cáiwù fēnxī bàobiǎo) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 1812 | 内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 1813 | 应收账款回收率 (yìngshōu zhàngkuǎn huíshōu lǜ) – Accounts receivable recovery rate – Tỷ lệ thu hồi công nợ |
| 1814 | 资金流动性分析 (zījīn liúdòng xìng fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích tính lưu động dòng tiền |
| 1815 | 税收合规审查 (shuìshōu hégé shěnchá) – Tax compliance review – Rà soát tuân thủ thuế |
| 1816 | 固资折旧明细表 (gùzī zhējiù míngxì biǎo) – Depreciation detail report – Bảng chi tiết khấu hao tài sản |
| 1817 | 发票管理流程 (fāpiào guǎnlǐ liúchéng) – Invoice management process – Quy trình quản lý hóa đơn |
| 1818 | 会计系统备份 (kuàijì xìtǒng bèifèn) – Accounting system backup – Sao lưu hệ thống kế toán |
| 1819 | 成本利润表 (chéngběn lìrùn biǎo) – Cost and profit statement – Bảng chi phí và lợi nhuận |
| 1820 | 报表格式标准化 (bàobiǎo géshì biāozhǔnhuà) – Report format standardization – Chuẩn hóa định dạng báo cáo |
| 1821 | 年度税务筹划 (niándù shuìwù chóuhuà) – Annual tax planning – Kế hoạch thuế năm |
| 1822 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý khoản phải trả |
| 1823 | 收入确认制度 (shōurù quèrèn zhìdù) – Revenue recognition policy – Chính sách ghi nhận doanh thu |
| 1824 | 稽核报告 (jīhé bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 1825 | 财务报告编制流程 (cáiwù bàogào biānzhì liúchéng) – Financial report preparation process – Quy trình lập báo cáo tài chính |
| 1826 | 审批单据流程 (shěnpī dānjù liúchéng) – Document approval process – Quy trình phê duyệt chứng từ |
| 1827 | 库存积压分析 (kùcún jīyā fēnxī) – Inventory backlog analysis – Phân tích hàng tồn kho ứ đọng |
| 1828 | 报销审批表 (bàoxiāo shěnpī biǎo) – Reimbursement approval form – Phiếu phê duyệt hoàn ứng |
| 1829 | 利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Profit statement analysis – Phân tích báo cáo lãi lỗ |
| 1830 | 财务审计跟踪 (cáiwù shěnjì gēnzōng) – Financial audit tracking – Theo dõi kiểm toán tài chính |
| 1831 | 固定资产管理卡 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ kǎ) – Fixed asset management card – Thẻ quản lý tài sản cố định |
| 1832 | 现金流预测表 (xiànjīn liú yùcè biǎo) – Cash flow forecast sheet – Bảng dự báo dòng tiền |
| 1833 | 费用分摊规则 (fèiyòng fēntān guīzé) – Expense allocation rules – Quy tắc phân bổ chi phí |
| 1834 | 审计发现整改 (shěnjì fāxiàn zhěnggǎi) – Audit finding rectification – Khắc phục sai sót kiểm toán |
| 1835 | 项目收支明细 (xiàngmù shōuzhī míngxì) – Project income and expenditure detail – Chi tiết thu chi dự án |
| 1836 | 财务月度分析表 (cáiwù yuèdù fēnxī biǎo) – Monthly financial analysis table – Bảng phân tích tài chính hàng tháng |
| 1837 | 工资申报表 (gōngzī shēnbào biǎo) – Payroll declaration form – Phiếu khai báo lương |
| 1838 | 费用审查表 (fèiyòng shěnchá biǎo) – Expense review form – Biểu mẫu kiểm tra chi phí |
| 1839 | 税务登记证 (shuìwù dēngjì zhèng) – Tax registration certificate – Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
| 1840 | 银行日记账 (yínháng rìjì zhàng) – Bank journal – Sổ nhật ký ngân hàng |
| 1841 | 仓库盘点表格 (cāngkù pándiǎn biǎogé) – Warehouse inventory form – Biểu mẫu kiểm kê kho |
| 1842 | 成本核算清单 (chéngběn hésuàn qīngdān) – Cost accounting checklist – Danh sách hạch toán chi phí |
| 1843 | 财务操作手册 (cáiwù cāozuò shǒucè) – Financial operation manual – Sổ tay thao tác kế toán |
| 1844 | 会计凭证封面 (kuàijì píngzhèng fēngmiàn) – Accounting voucher cover – Bìa chứng từ kế toán |
| 1845 | 固资采购审批 (gùzī cǎigòu shěnpī) – Fixed asset purchase approval – Phê duyệt mua sắm tài sản cố định |
| 1846 | 预付款管理办法 (yùfù kuǎn guǎnlǐ bànfǎ) – Prepayment management rules – Quy định quản lý tạm ứng |
| 1847 | 内部控制点表 (nèibù kòngzhì diǎn biǎo) – Internal control checklist – Danh sách điểm kiểm soát nội bộ |
| 1848 | 财务异常处理 (cáiwù yìcháng chǔlǐ) – Financial anomaly handling – Xử lý bất thường tài chính |
| 1849 | 核算单位代码 (hé suàn dānwèi dàimǎ) – Accounting unit code – Mã đơn vị hạch toán |
| 1850 | 财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Financial statement consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 1851 | 审批链设计 (shěnpī liàn shèjì) – Approval chain design – Thiết kế chuỗi phê duyệt |
| 1852 | 会计科目编码 (kuàijì kēmù biānmǎ) – Accounting subject coding – Mã hóa tài khoản kế toán |
| 1853 | 工厂开支预算 (gōngchǎng kāizhī yùsuàn) – Factory expenditure budget – Dự toán chi tiêu nhà máy |
| 1854 | 财务汇总系统 (cáiwù huìzǒng xìtǒng) – Financial consolidation system – Hệ thống tổng hợp tài chính |
| 1855 | 银行账户管理表 (yínháng zhànghù guǎnlǐ biǎo) – Bank account management sheet – Bảng quản lý tài khoản ngân hàng |
| 1856 | 费用报销流程图 (fèiyòng bàoxiāo liúchéng tú) – Expense reimbursement flowchart – Sơ đồ quy trình hoàn ứng |
| 1857 | 财务结算计划 (cáiwù jiésuàn jìhuà) – Financial settlement plan – Kế hoạch quyết toán tài chính |
| 1858 | 固定资产折旧率 (gùdìng zīchǎn zhējiù lǜ) – Fixed asset depreciation rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định |
| 1859 | 工资成本分配表 (gōngzī chéngběn fēnpèi biǎo) – Wage cost allocation form – Bảng phân bổ chi phí lương |
| 1860 | 财务岗位职责表 (cáiwù gǎngwèi zhízé biǎo) – Financial job responsibility table – Bảng mô tả công việc kế toán |
| 1861 | 采购对账单 (cǎigòu duìzhàngdān) – Purchase reconciliation statement – Phiếu đối chiếu mua hàng |
| 1862 | 出纳交接单 (chūnà jiāojiē dān) – Cashier handover form – Phiếu bàn giao thủ quỹ |
| 1863 | 项目财务监控 (xiàngmù cáiwù jiānkòng) – Project financial monitoring – Giám sát tài chính dự án |
| 1864 | 会计信息化系统 (kuàijì xìnxīhuà xìtǒng) – Accounting information system – Hệ thống tin học kế toán |
| 1865 | 财务稽核制度 (cáiwù jīhé zhìdù) – Financial audit system – Hệ thống kiểm tra tài chính |
| 1866 | 生产成本分摊 (shēngchǎn chéngběn fēntān) – Manufacturing cost allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 1867 | 税务稽查通知 (shuìwù jīchá tōngzhī) – Tax audit notice – Thông báo thanh tra thuế |
| 1868 | 借贷记账规则 (jièdài jìzhàng guīzé) – Debit-credit accounting rules – Quy tắc ghi sổ nợ có |
| 1869 | 会计流程图 (kuàijì liúchéng tú) – Accounting flowchart – Lưu đồ quy trình kế toán |
| 1870 | 银行往来对账 (yínháng wǎnglái duìzhàng) – Bank reconciliation – Đối chiếu tài khoản ngân hàng |
| 1871 | 财务凭证编号 (cáiwù píngzhèng biānhào) – Financial voucher number – Mã số chứng từ tài chính |
| 1872 | 差旅费报销单 (chàlǚ fèi bàoxiāo dān) – Travel expense reimbursement form – Phiếu hoàn ứng chi phí đi công tác |
| 1873 | 加班工资表 (jiābān gōngzī biǎo) – Overtime payroll – Bảng lương làm thêm |
| 1874 | 审计整改通知书 (shěnjì zhěnggǎi tōngzhīshū) – Audit rectification notice – Thông báo khắc phục kiểm toán |
| 1875 | 原材料入库单 (yuáncáiliào rùkù dān) – Raw material receiving form – Phiếu nhập kho nguyên liệu |
| 1876 | 发货发票 (fāhuò fāpiào) – Shipping invoice – Hóa đơn giao hàng |
| 1877 | 年终决算报表 (niánzhōng juésuàn bàobiǎo) – Year-end final accounts report – Báo cáo quyết toán cuối năm |
| 1878 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 1879 | 项目资金使用表 (xiàngmù zījīn shǐyòng biǎo) – Project fund utilization form – Biểu sử dụng vốn dự án |
| 1880 | 成本预算控制表 (chéngběn yùsuàn kòngzhì biǎo) – Cost budget control form – Biểu kiểm soát chi phí dự toán |
| 1881 | 材料请购单 (cáiliào qǐnggòu dān) – Material requisition form – Phiếu đề nghị mua vật tư |
| 1882 | 报销明细账 (bàoxiāo míngxì zhàng) – Reimbursement sub-ledger – Sổ chi tiết hoàn ứng |
| 1883 | 财务审批权限 (cáiwù shěnpī quánxiàn) – Financial approval authority – Thẩm quyền phê duyệt tài chính |
| 1884 | 工时记录表 (gōngshí jìlù biǎo) – Timesheet – Bảng ghi giờ công |
| 1885 | 存货管理制度 (cúnhuò guǎnlǐ zhìdù) – Inventory management policy – Quy chế quản lý hàng tồn kho |
| 1886 | 成本追踪报告 (chéngběn zhuīzōng bàogào) – Cost tracking report – Báo cáo theo dõi chi phí |
| 1887 | 财务外部审计 (cáiwù wàibù shěnjì) – External financial audit – Kiểm toán tài chính bên ngoài |
| 1888 | 差旅预算表 (chàlǚ yùsuàn biǎo) – Travel budget form – Biểu dự toán công tác phí |
| 1889 | 审计程序文件 (shěnjì chéngxù wénjiàn) – Audit procedure documents – Tài liệu quy trình kiểm toán |
| 1890 | 成本中心分析 (chéngběn zhōngxīn fēnxī) – Cost center analysis – Phân tích trung tâm chi phí |
| 1891 | 资金使用计划表 (zījīn shǐyòng jìhuà biǎo) – Fund utilization plan – Kế hoạch sử dụng vốn |
| 1892 | 发票开具记录 (fāpiào kāijù jìlù) – Invoice issuance record – Hồ sơ xuất hóa đơn |
| 1893 | 折旧年限表 (zhējiù niánxiàn biǎo) – Depreciation lifespan table – Bảng thời gian khấu hao |
| 1894 | 库存报损单 (kùcún bàosǔn dān) – Inventory loss report – Phiếu báo mất hàng tồn |
| 1895 | 材料出库单 (cáiliào chūkù dān) – Material issue slip – Phiếu xuất kho vật tư |
| 1896 | 审批流程控制 (shěnpī liúchéng kòngzhì) – Approval process control – Kiểm soát quy trình phê duyệt |
| 1897 | 财务文档归档表 (cáiwù wéndàng guīdàng biǎo) – Financial document filing form – Biểu lưu trữ tài liệu kế toán |
| 1898 | 税金缴纳凭证 (shuìjīn jiǎonà píngzhèng) – Tax payment voucher – Chứng từ nộp thuế |
| 1899 | 成本明细核算 (chéngběn míngxì hésuàn) – Detailed cost accounting – Hạch toán chi phí chi tiết |
| 1900 | 财务数据比对 (cáiwù shùjù bǐduì) – Financial data comparison – Đối chiếu dữ liệu tài chính |
| 1901 | 会计年度报表 (kuàijì niándù bàobiǎo) – Fiscal year statement – Báo cáo năm kế toán |
| 1902 | 仓库周转率 (cāngkù zhōuzhuǎn lǜ) – Warehouse turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển kho |
| 1903 | 审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Audit working papers – Hồ sơ làm việc kiểm toán |
| 1904 | 税收减免申请 (shuìshōu jiǎnmiǎn shēnqǐng) – Tax reduction/exemption application – Đơn xin miễn/giảm thuế |
| 1905 | 资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi phí vốn |
| 1906 | 净利润表 (jìng lìrùn biǎo) – Net profit statement – Báo cáo lợi nhuận ròng |
| 1907 | 生产成本控制表 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì biǎo) – Production cost control form – Biểu kiểm soát chi phí sản xuất |
| 1908 | 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 1909 | 账务清理 (zhàngwù qīnglǐ) – Account clearing – Thanh toán tài khoản |
| 1910 | 库存管理报告 (kùcún guǎnlǐ bàogào) – Inventory management report – Báo cáo quản lý hàng tồn kho |
| 1911 | 会计年度调整 (kuàijì niándù tiáozhěng) – Fiscal year adjustment – Điều chỉnh năm tài chính |
| 1912 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax return form – Mẫu khai thuế |
| 1913 | 工程成本核算 (gōngchéng chéngběn hésuàn) – Project cost accounting – Hạch toán chi phí dự án |
| 1914 | 应付账款表 (yīngfù zhàngkuǎn biǎo) – Accounts payable sheet – Bảng nợ phải trả |
| 1915 | 劳务费预算 (láowù fèi yùsuàn) – Labor cost budget – Ngân sách chi phí lao động |
| 1916 | 财务复核 (cáiwù fùhé) – Financial review – Kiểm tra tài chính |
| 1917 | 税务咨询报告 (shuìwù zīxún bàogào) – Tax advisory report – Báo cáo tư vấn thuế |
| 1918 | 财务预算表 (cáiwù yùsuàn biǎo) – Financial budget form – Biểu ngân sách tài chính |
| 1919 | 货物进出清单 (huòwù jìnchū qīngdān) – Goods in/out ledger – Sổ giao nhận hàng hóa |
| 1920 | 税务合规审计 (shuìwù héguī shěnjì) – Tax compliance audit – Kiểm toán tuân thủ thuế |
| 1921 | 预算执行表 (yùsuàn zhíxíng biǎo) – Budget execution form – Biểu thực hiện ngân sách |
| 1922 | 库存清单 (kùcún qīngdān) – Inventory list – Danh sách hàng tồn kho |
| 1923 | 资本预算审批 (zīběn yùsuàn shěnpī) – Capital budget approval – Phê duyệt ngân sách vốn |
| 1924 | 应收账款清单 (yīngshōu zhàngkuǎn qīngdān) – Accounts receivable list – Danh sách công nợ phải thu |
| 1925 | 生产调度计划 (shēngchǎn tiáodù jìhuà) – Production scheduling plan – Kế hoạch điều độ sản xuất |
| 1926 | 销售收入报表 (xiāoshòu shōurù bàobiǎo) – Sales revenue report – Báo cáo doanh thu bán hàng |
| 1927 | 短期贷款账单 (duǎnqī dàikuǎn zhàngdān) – Short-term loan statement – Bảng sao kê khoản vay ngắn hạn |
| 1928 | 固定资产审计 (gùdìng zīchǎn shěnjì) – Fixed asset audit – Kiểm toán tài sản cố định |
| 1929 | 资金调度表 (zījīn tiáodù biǎo) – Fund allocation form – Biểu phân bổ vốn |
| 1930 | 劳动成本预算 (láodòng chéngběn yùsuàn) – Labor cost budget – Ngân sách chi phí lao động |
| 1931 | 货币汇率表 (huòbì huìlǜ biǎo) – Currency exchange rate table – Bảng tỷ giá hối đoái |
| 1932 | 财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) – Financial analysis tool – Công cụ phân tích tài chính |
| 1933 | 固定资产折旧表 (gùdìng zīchǎn zhējiù biǎo) – Fixed asset depreciation table – Bảng khấu hao tài sản cố định |
| 1934 | 销售退货单 (xiāoshòu tuìhuò dān) – Sales return form – Phiếu trả hàng bán |
| 1935 | 财务报告汇总 (cáiwù bàogào huìzǒng) – Financial report summary – Tóm tắt báo cáo tài chính |
| 1936 | 预算超支报告 (yùsuàn chāozhī bàogào) – Budget overrun report – Báo cáo vượt ngân sách |
| 1937 | 会计审计日志 (kuàijì shěnjì rìzhì) – Accounting audit log – Nhật ký kiểm toán kế toán |
| 1938 | 应付利息支付 (yīngfù lìxī zhīfù) – Interest payment on payables – Thanh toán lãi vay phải trả |
| 1939 | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 1940 | 薪酬管理制度 (xīnchóu guǎnlǐ zhìdù) – Payroll management policy – Quy định quản lý lương |
| 1941 | 会计记账凭证 (kuàijì jìzhàng píngzhèng) – Accounting journal voucher – Chứng từ ghi sổ kế toán |
| 1942 | 生产设备折旧 (shēngchǎn shèbèi zhējiù) – Depreciation of production equipment – Khấu hao thiết bị sản xuất |
| 1943 | 紧急资金调度 (jǐnjí zījīn tiáodù) – Emergency fund allocation – Phân bổ vốn khẩn cấp |
| 1944 | 长期负债表 (chángqī fùzhài biǎo) – Long-term liabilities sheet – Bảng nợ dài hạn |
| 1945 | 固定成本核算 (gùdìng chéngběn hésuàn) – Fixed cost accounting – Hạch toán chi phí cố định |
| 1946 | 存货价值评估 (cúnhuò jiàzhí pínggū) – Inventory valuation – Đánh giá giá trị hàng tồn kho |
| 1947 | 资金风险管理 (zījīn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Capital risk management – Quản lý rủi ro vốn |
| 1948 | 账务核对表 (zhàngwù héduì biǎo) – Account reconciliation form – Biểu đối chiếu tài khoản |
| 1949 | 收入确认方法 (shōurù quèrèn fāngfǎ) – Revenue recognition method – Phương pháp ghi nhận doanh thu |
| 1950 | 资金流动表 (zījīn liúdòng biǎo) – Cash flow statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 1951 | 资本结构分析 (zīběn jiégòu fēnxī) – Capital structure analysis – Phân tích cấu trúc vốn |
| 1952 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý lợi nhuận |
| 1953 | 税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Tax incentive policy – Chính sách ưu đãi thuế |
| 1954 | 会计信息披露 (kuàijì xìnxī pīlù) – Accounting information disclosure – Công bố thông tin kế toán |
| 1955 | 财务审计程序 (cáiwù shěnjì chéngxù) – Financial audit procedures – Quy trình kiểm toán tài chính |
| 1956 | 预算编制程序 (yùsuàn biānzhì chéngxù) – Budget preparation procedures – Quy trình lập ngân sách |
| 1957 | 生产过程成本 (shēngchǎn guòchéng chéngběn) – Production process cost – Chi phí quá trình sản xuất |
| 1958 | 项目财务审查 (xiàngmù cáiwù shěnchá) – Project financial review – Kiểm tra tài chính dự án |
| 1959 | 负债表审计 (fùzhài biǎo shěnjì) – Balance sheet audit – Kiểm toán bảng cân đối kế toán |
| 1960 | 现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền |
| 1961 | 盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 1962 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế |
| 1963 | 外汇风险管理 (wàihuì fēngxiǎn guǎnlǐ) – Foreign exchange risk management – Quản lý rủi ro ngoại hối |
| 1964 | 财务成本控制 (cáiwù chéngběn kòngzhì) – Financial cost control – Kiểm soát chi phí tài chính |
| 1965 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 1966 | 营业收入报表 (yíngyè shōurù bàobiǎo) – Operating income statement – Báo cáo thu nhập hoạt động |
| 1967 | 税务申报表 (shuìwù shēnbào biǎo) – Tax filing form – Mẫu khai thuế |
| 1968 | 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Balance sheet analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán |
| 1969 | 生产运营成本 (shēngchǎn yùnyíng chéngběn) – Operational production costs – Chi phí vận hành sản xuất |
| 1970 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goal – Mục tiêu tài chính |
| 1971 | 固定资产报废 (gùdìng zīchǎn bàofèi) – Fixed asset disposal – Thanh lý tài sản cố định |
| 1972 | 长期投资评估 (chángqī tóuzī pínggū) – Long-term investment evaluation – Đánh giá đầu tư dài hạn |
| 1973 | 财务支出控制 (cáiwù zhīchū kòngzhì) – Financial expenditure control – Kiểm soát chi tiêu tài chính |
| 1974 | 销售预算 (xiāoshòu yùsuàn) – Sales budget – Ngân sách bán hàng |
| 1975 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 1976 | 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Bảng tài khoản |
| 1977 | 资金清算 (zījīn qīngsuàn) – Fund settlement – Thanh toán vốn |
| 1978 | 成本核算系统 (chéngběn hésuàn xìtǒng) – Cost accounting system – Hệ thống hạch toán chi phí |
| 1979 | 固定资产负债 (gùdìng zīchǎn fùzhài) – Fixed asset liabilities – Nợ tài sản cố định |
| 1980 | 预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Kiểm tra ngân sách |
| 1981 | 经济责任审计 (jīngjì zérèn shěnjì) – Economic responsibility audit – Kiểm toán trách nhiệm kinh tế |
| 1982 | 销售收入核算 (xiāoshòu shōurù hésuàn) – Sales revenue accounting – Hạch toán doanh thu bán hàng |
| 1983 | 设备折旧表 (shèbèi zhējiù biǎo) – Equipment depreciation table – Bảng khấu hao thiết bị |
| 1984 | 风险评估报告 (fēngxiǎn pínggū bàogào) – Risk assessment report – Báo cáo đánh giá rủi ro |
| 1985 | 成本计算表 (chéngběn jìsuàn biǎo) – Cost calculation form – Biểu tính chi phí |
| 1986 | 资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset revaluation – Tái đánh giá tài sản |
| 1987 | 营销成本核算 (yíngxiāo chéngběn hésuàn) – Marketing cost accounting – Hạch toán chi phí marketing |
| 1988 | 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế |
| 1989 | 利润分析报告 (lìrùn fēnxī bàogào) – Profit analysis report – Báo cáo phân tích lợi nhuận |
| 1990 | 会计凭证管理 (kuàijì píngzhèng guǎnlǐ) – Accounting voucher management – Quản lý chứng từ kế toán |
| 1991 | 总账管理 (zǒngzhàng guǎnlǐ) – General ledger management – Quản lý sổ cái |
| 1992 | 企业税务规划 (qǐyè shuìwù guīhuà) – Corporate tax planning – Kế hoạch thuế doanh nghiệp |
| 1993 | 生产计划审核 (shēngchǎn jìhuà shěnhé) – Production plan review – Kiểm tra kế hoạch sản xuất |
| 1994 | 财务报表生成 (cáiwù bàobiǎo shēngchéng) – Financial statement generation – Tạo báo cáo tài chính |
| 1995 | 资本成本分析 (zīběn chéngběn fēnxī) – Capital cost analysis – Phân tích chi phí vốn |
| 1996 | 成本核算表 (chéngběn hésuàn biǎo) – Cost accounting form – Biểu hạch toán chi phí |
| 1997 | 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed asset clearance – Thanh lý tài sản cố định |
| 1998 | 税务合规管理 (shuìwù héguī guǎnlǐ) – Tax compliance management – Quản lý tuân thủ thuế |
| 1999 | 预算执行报告 (yùsuàn zhíxíng bàogào) – Budget execution report – Báo cáo thực hiện ngân sách |
| 2000 | 薪酬核算表 (xīnchóu hésuàn biǎo) – Payroll calculation form – Biểu tính lương |
| 2001 | 销售折扣政策 (xiāoshòu zhédiǎo zhèngcè) – Sales discount policy – Chính sách chiết khấu bán hàng |
| 2002 | 成本分析系统 (chéngběn fēnxī xìtǒng) – Cost analysis system – Hệ thống phân tích chi phí |
| 2003 | 外部审计报告 (wàibù shěnjì bàogào) – External audit report – Báo cáo kiểm toán bên ngoài |
| 2004 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 2005 | 固定资产报告 (gùdìng zīchǎn bàogào) – Fixed asset report – Báo cáo tài sản cố định |
| 2006 | 流动资金管理 (liúdòng zījīn guǎnlǐ) – Working capital management – Quản lý vốn lưu động |
| 2007 | 税务审计报告 (shuìwù shěnjì bàogào) – Tax audit report – Báo cáo kiểm toán thuế |
| 2008 | 企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate financing – Tài trợ doanh nghiệp |
| 2009 | 应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý các khoản phải trả |
| 2010 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 2011 | 税务负担 (shuìwù fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 2012 | 外部财务报告 (wàibù cáiwù bàogào) – External financial report – Báo cáo tài chính bên ngoài |
| 2013 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Ngân sách tài chính |
| 2014 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund allocation – Phân bổ nguồn vốn |
| 2015 | 销售报表 (xiāoshòu bàobiǎo) – Sales report – Báo cáo bán hàng |
| 2016 | 资产负债比例 (zīchǎn fùzhài bǐlì) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 2017 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Surplus distribution – Phân phối thặng dư |
| 2018 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 2019 | 财务审计要求 (cáiwù shěnjì yāoqiú) – Financial audit requirements – Yêu cầu kiểm toán tài chính |
| 2020 | 生产设备 (shēngchǎn shèbèi) – Production equipment – Thiết bị sản xuất |
| 2021 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash income – Thu nhập tiền mặt |
| 2022 | 财务账簿 (cáiwù zhàngbù) – Financial ledger – Sổ sách tài chính |
| 2023 | 预算调整 (yùsuàn tiáozhěng) – Budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách |
| 2024 | 外部融资 (wàibù róngzī) – External financing – Tài trợ bên ngoài |
| 2025 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 2026 | 费用核算 (fèiyòng hésuàn) – Expense accounting – Hạch toán chi phí |
| 2027 | 税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax consultation – Tư vấn thuế |
| 2028 | 企业审计 (qǐyè shěnjì) – Corporate audit – Kiểm toán doanh nghiệp |
| 2029 | 固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed asset management – Quản lý tài sản cố định |
| 2030 | 资本运作 (zīběn yùndòng) – Capital operation – Hoạt động vốn |
| 2031 | 销售收入确认 (xiāoshòu shōurù quèrèn) – Sales revenue recognition – Công nhận doanh thu bán hàng |
| 2032 | 预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget overruns – Vượt ngân sách |
| 2033 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow projection – Dự báo dòng tiền |
| 2034 | 会计报告审查 (kuàijì bàogào shěnchá) – Accounting report review – Kiểm tra báo cáo kế toán |
| 2035 | 经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating costs – Chi phí vận hành |
| 2036 | 税务审计师 (shuìwù shěnjì shī) – Tax auditor – Kiểm toán viên thuế |
| 2037 | 财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) – Financial analysis tools – Công cụ phân tích tài chính |
| 2038 | 营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 2039 | 会计凭证管理 (kuàijì píngzhèng guǎnlǐ) – Voucher management – Quản lý chứng từ kế toán |
| 2040 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lợi nhuận và lỗ |
| 2041 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình trạng tài chính |
| 2042 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 2043 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiū) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 2044 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Công nhận doanh thu |
| 2045 | 总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái |
| 2046 | 会计审计报告 (kuàijì shěnjì bàogào) – Accounting audit report – Báo cáo kiểm toán kế toán |
| 2047 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 2048 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 2049 | 财务合并报表 (cáiwù hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 2050 | 销售折扣 (xiāoshòu zhékòu) – Sales discount – Giảm giá bán hàng |
| 2051 | 财务流动性 (cáiwù liú dòngxìng) – Financial liquidity – Thanh khoản tài chính |
| 2052 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 2053 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed costs – Chi phí cố định |
| 2054 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến đổi |
| 2055 | 企业内部控制 (qǐyè nèi bù kòngzhì) – Internal controls – Kiểm soát nội bộ |
| 2056 | 销售利润 (xiāoshòu lìrùn) – Sales profit – Lợi nhuận bán hàng |
| 2057 | 账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Accounting adjustment – Điều chỉnh kế toán |
| 2058 | 成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 2059 | 企业资本结构 (qǐyè zīběn jiégòu) – Corporate capital structure – Cấu trúc vốn doanh nghiệp |
| 2060 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 2061 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập từ đầu tư |
| 2062 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting account – Mục kế toán |
| 2063 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng |
| 2064 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting journal entry – Bút toán kế toán |
| 2065 | 财务合规 (cáiwù héguī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 2066 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policy – Chính sách kế toán |
| 2067 | 支付账款 (zhīfù zhàngkuǎn) – Payable accounts – Các khoản phải trả |
| 2068 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài |
| 2069 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí |
| 2070 | 项目财务管理 (xiàngmù cáiwù guǎnlǐ) – Project financial management – Quản lý tài chính dự án |
| 2071 | 纳税负担 (nàshuì fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 2072 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecasting – Dự báo tài chính |
| 2073 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Vay ngân hàng |
| 2074 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 2075 | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling expenses – Chi phí bán hàng |
| 2076 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định |
| 2077 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 2078 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 2079 | 现金流 (xiànjīn liú) – Cash flow – Dòng tiền |
| 2080 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí vốn |
| 2081 | 财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính |
| 2082 | 利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest expense – Chi phí lãi vay |
| 2083 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 2084 | 负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 2085 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 2086 | 税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm toán thuế |
| 2087 | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản |
| 2088 | 财务监管 (cáiwù jiānguǎn) – Financial supervision – Giám sát tài chính |
| 2089 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cấu trúc vốn |
| 2090 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 2091 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production costs – Chi phí sản xuất |
| 2092 | 企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 2093 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhàilǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 2094 | 审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 2095 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 2096 | 财务独立性 (cáiwù dúlìxìng) – Financial independence – Tính độc lập tài chính |
| 2097 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản lưu động |
| 2098 | 财务效率 (cáiwù xiàolǜ) – Financial efficiency – Hiệu quả tài chính |
| 2099 | 会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Accounting account setup – Thiết lập tài khoản kế toán |
| 2100 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset liquidity – Tính thanh khoản của tài sản |
| 2101 | 费用核算 (fèiyòng hé suàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 2102 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn |
| 2103 | 预算偏差 (yùsuàn piānchā) – Budget variance – Sai lệch ngân sách |
| 2104 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 2105 | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct cost – Chi phí trực tiếp |
| 2106 | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp |
| 2107 | 财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 2108 | 经营预算 (jīngyíng yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động |
| 2109 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 2110 | 营业外收支 (yíngyè wài shōuzhī) – Non-operating income and expenses – Thu nhập và chi phí ngoài hoạt động |
| 2111 | 资金链 (zījīn liàn) – Cash chain – Chuỗi tiền tệ |
| 2112 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế |
| 2113 | 货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary policy – Chính sách tiền tệ |
| 2114 | 财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial control – Kiểm soát tài chính |
| 2115 | 资本增加 (zīběn zēngjiā) – Capital increase – Tăng vốn |
| 2116 | 财务共享服务 (cáiwù gòngxiǎng fúwù) – Financial shared services – Dịch vụ tài chính chia sẻ |
| 2117 | 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 2118 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhàibiǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 2119 | 退税 (tuìshuì) – Tax refund – Hoàn thuế |
| 2120 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu từ hoạt động |
| 2121 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 2122 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 2123 | 应计费用 (yìngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí phải trả |
| 2124 | 递延税项 (dìyán shuìxiàng) – Deferred tax – Thuế hoãn lại |
| 2125 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 2126 | 总资产 (zǒng zīchǎn) – Total assets – Tổng tài sản |
| 2127 | 财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) – Financial restructuring – Cơ cấu lại tài chính |
| 2128 | 内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 2129 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefit – Lợi ích kinh tế |
| 2130 | 税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 2131 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản không lưu động |
| 2132 | 税前收入 (shuì qián shōurù) – Pre-tax income – Thu nhập trước thuế |
| 2133 | 固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed costs – Chi phí cố định |
| 2134 | 变动费用 (biàndòng fèiyòng) – Variable costs – Chi phí biến đổi |
| 2135 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Quỹ tiền tệ |
| 2136 | 财务报表整合 (cáiwù bàobiǎo zhěnghé) – Financial statement integration – Tích hợp báo cáo tài chính |
| 2137 | 经营亏损 (jīngyíng kuīsǔn) – Operating loss – Lỗ hoạt động |
| 2138 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Suy giảm tài sản |
| 2139 | 资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi tiêu vốn |
| 2140 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo dòng tiền |
| 2141 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 2142 | 公司估值 (gōngsī gūzhí) – Company valuation – Định giá công ty |
| 2143 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 2144 | 资本回报 (zīběn huíbào) – Capital return – Lợi nhuận vốn |
| 2145 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Xem xét tài chính |
| 2146 | 内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal control – Kiểm soát nội bộ |
| 2147 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicators – Chỉ số tài chính |
| 2148 | 报告期 (bàogào qī) – Reporting period – Kỳ báo cáo |
| 2149 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Sales cost – Chi phí bán hàng |
| 2150 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset evaluation – Đánh giá tài sản |
| 2151 | 损益表 (sǔn yì biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 2152 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 2153 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ vốn tối thiểu |
| 2154 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 2155 | 外部审计 (wàibù shěnchá) – External audit – Kiểm toán bên ngoài |
| 2156 | 财务舞弊 (cáiwù wǔbì) – Financial fraud – Gian lận tài chính |
| 2157 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 2158 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro |
| 2159 | 营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí tiếp thị |
| 2160 | 货币汇率 (huòbì huìlǜ) – Currency exchange rate – Tỷ giá hối đoái |
| 2161 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực hiện ngân sách |
| 2162 | 项目成本 (xiàngmù chéngběn) – Project cost – Chi phí dự án |
| 2163 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình lợi nhuận |
| 2164 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 2165 | 税收合规 (shuìshōu héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 2166 | 企业税收 (qǐyè shuìshōu) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 2167 | 税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax risk – Rủi ro thuế |
| 2168 | 营业收入增长率 (yíngyè shōurù zēngzhǎng lǜ) – Revenue growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
| 2169 | 外部资金 (wàibù zījīn) – External financing – Tài chính bên ngoài |
| 2170 | 企业资产管理 (qǐyè zīchǎn guǎnlǐ) – Corporate asset management – Quản lý tài sản doanh nghiệp |
| 2171 | 账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản |
| 2172 | 贷款本金 (dàikuǎn běnjīn) – Loan principal – Vốn vay |
| 2173 | 利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest expense – Chi phí lãi vay |
| 2174 | 资本来源 (zīběn láiyuán) – Capital sources – Nguồn vốn |
| 2175 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 2176 | 贷款偿还期 (dàikuǎn chánghuán qī) – Loan repayment period – Thời gian trả nợ vay |
| 2177 | 负债结构 (fùzhài jiégòu) – Debt structure – Cấu trúc nợ |
| 2178 | 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Financial audit report – Báo cáo kiểm toán tài chính |
| 2179 | 财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 2180 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản ròng |
| 2181 | 长期资本 (chángqī zīběn) – Long-term capital – Vốn dài hạn |
| 2182 | 短期资本 (duǎnqī zīběn) – Short-term capital – Vốn ngắn hạn |
| 2183 | 项目审计 (xiàngmù shěnjì) – Project audit – Kiểm toán dự án |
| 2184 | 短期偿债能力 (duǎnqī chángzhài nénglì) – Short-term debt repayment ability – Khả năng trả nợ ngắn hạn |
| 2185 | 长期偿债能力 (chángqī chángzhài nénglì) – Long-term debt repayment ability – Khả năng trả nợ dài hạn |
| 2186 | 运营资金 (yùnyíng zījīn) – Operating capital – Vốn lưu động |
| 2187 | 资本投入 (zīběn tóurù) – Capital investment – Đầu tư vốn |
| 2188 | 亏损预算 (kuīsǔn yùsuàn) – Loss budget – Ngân sách thua lỗ |
| 2189 | 项目资金 (xiàngmù zījīn) – Project funds – Quỹ dự án |
| 2190 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán |
| 2191 | 支出预算 (zhīchū yùsuàn) – Expenditure budget – Ngân sách chi tiêu |
| 2192 | 收入预算 (shōurù yùsuàn) – Revenue budget – Ngân sách doanh thu |
| 2193 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 2194 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 2195 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 2196 | 持有成本 (chíyǒu chéngběn) – Holding cost – Chi phí nắm giữ |
| 2197 | 毛利 (máo lì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 2198 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi tiêu vốn |
| 2199 | 资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital operation – Vận hành vốn |
| 2200 | 企业税负 (qǐyè shuìfù) – Corporate tax burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 2201 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 2202 | 贷款风险 (dàikuǎn fēngxiǎn) – Loan risk – Rủi ro vay mượn |
| 2203 | 短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn |
| 2204 | 长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term debt – Nợ dài hạn |
| 2205 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital turnover rate – Tỷ lệ quay vòng vốn |
| 2206 | 投资组合 (tóuzī zǔhé) – Investment portfolio – Danh mục đầu tư |
| 2207 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Post-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 2208 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate merger and acquisition – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 2209 | 资产管理费 (zīchǎn guǎnlǐ fèi) – Asset management fee – Phí quản lý tài sản |
| 2210 | 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt |
| 2211 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment – Lợi nhuận đầu tư |
| 2212 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value – Giá trị hiện tại ròng |
| 2213 | 总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 2214 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 2215 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover rate – Tỷ lệ quay vòng tài sản |
| 2216 | 固定资本 (gùdìng zīběn) – Fixed capital – Vốn cố định |
| 2217 | 动态财务分析 (dòngtài cáiwù fēnxī) – Dynamic financial analysis – Phân tích tài chính động |
| 2218 | 税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu thuế |
| 2219 | 财务外包 (cáiwù wàibāo) – Financial outsourcing – Gia công tài chính |
| 2220 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefits – Hiệu quả kinh tế |
| 2221 | 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 2222 | 资金筹集 (zījīn chóují) – Fundraising – Huy động vốn |
| 2223 | 融资方案 (róngzī fāng’àn) – Financing plan – Kế hoạch tài trợ |
| 2224 | 企业财务战略 (qǐyè cáiwù zhànlüè) – Corporate financial strategy – Chiến lược tài chính doanh nghiệp |
| 2225 | 财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Financial risk management – Quản lý rủi ro tài chính |
| 2226 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing cost – Chi phí tài trợ |
| 2227 | 资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 2228 | 财务流程 (cáiwù liúchéng) – Financial processes – Quy trình tài chính |
| 2229 | 财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) – Financial restructuring – Tái cấu trúc tài chính |
| 2230 | 成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 2231 | 资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital operations – Vận hành vốn |
| 2232 | 项目投资 (xiàngmù tóuzī) – Project investment – Đầu tư dự án |
| 2233 | 融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cấu trúc tài trợ |
| 2234 | 借贷利率 (jièdài lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 2235 | 企业偿债能力 (qǐyè chángzhài nénglì) – Corporate debt servicing capacity – Khả năng trả nợ của doanh nghiệp |
| 2236 | 经营杠杆 (jīngyíng gànggǎn) – Operating leverage – Đòn bẩy hoạt động |
| 2237 | 财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial risk evaluation – Đánh giá rủi ro tài chính |
| 2238 | 固定成本分摊 (gùdìng chéngběn fēntān) – Fixed cost allocation – Phân bổ chi phí cố định |
| 2239 | 成本管理系统 (chéngběn guǎnlǐ xìtǒng) – Cost management system – Hệ thống quản lý chi phí |
| 2240 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial plan – Kế hoạch tài chính |
| 2241 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Ngân sách tài chính |
| 2242 | 投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment analysis – Phân tích đầu tư |
| 2243 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 2244 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goals – Mục tiêu tài chính |
| 2245 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 2246 | 营销成本 (yíngxiāo chéngběn) – Marketing cost – Chi phí tiếp thị |
| 2247 | 项目财务分析 (xiàngmù cáiwù fēnxī) – Project financial analysis – Phân tích tài chính dự án |
| 2248 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment rate – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 2249 | 财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision-making – Quyết định tài chính |
| 2250 | 财务风险管理策略 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè) – Financial risk management strategy – Chiến lược quản lý rủi ro tài chính |
| 2251 | 资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital market – Thị trường vốn |
| 2252 | 财务风险监控 (cáiwù fēngxiǎn jiānkòng) – Financial risk monitoring – Giám sát rủi ro tài chính |
| 2253 | 企业偿债风险 (qǐyè chángzhài fēngxiǎn) – Corporate debt repayment risk – Rủi ro trả nợ của doanh nghiệp |
| 2254 | 资本管理 (zīběn guǎnlǐ) – Capital management – Quản lý vốn |
| 2255 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 2256 | 税务合规 (shuìwù héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 2257 | 资产负债比例 (zīchǎn fùzhài bǐlì) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 2258 | 财务会计准则 (cáiwù kuàijì zhǔnzé) – Financial accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán tài chính |
| 2259 | 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital structure optimization – Tối ưu hóa cấu trúc vốn |
| 2260 | 企业财务报表 (qǐyè cáiwù bàobiǎo) – Corporate financial statements – Báo cáo tài chính doanh nghiệp |
| 2261 | 企业投资分析 (qǐyè tóuzī fēnxī) – Corporate investment analysis – Phân tích đầu tư doanh nghiệp |
| 2262 | 投资风险控制 (tóuzī fēngxiǎn kòngzhì) – Investment risk control – Kiểm soát rủi ro đầu tư |
| 2263 | 现金管理策略 (xiànjīn guǎnlǐ cèlüè) – Cash management strategy – Chiến lược quản lý tiền mặt |
| 2264 | 税收风险 (shuìshōu fēngxiǎn) – Tax risk – Rủi ro thuế |
| 2265 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 2266 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Surplus management – Quản lý thặng dư |
| 2267 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Ngân sách vốn |
| 2268 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial reporting – Báo cáo tài chính |
| 2269 | 成本核算制度 (chéngběn hé suàn zhìdù) – Cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí |
| 2270 | 货币流动性 (huòbì liúdòngxìng) – Liquidity of money – Tính thanh khoản của tiền |
| 2271 | 财务控制系统 (cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Financial control system – Hệ thống kiểm soát tài chính |
| 2272 | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng |
| 2273 | 融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing methods – Phương thức tài trợ |
| 2274 | 财务分析模型 (cáiwù fēnxī móxíng) – Financial analysis model – Mô hình phân tích tài chính |
| 2275 | 营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động |
| 2276 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Doanh thu từ hoạt động |
| 2277 | 资本投资回报 (zīběn tóuzī huíbào) – Return on capital investment – Lợi nhuận từ đầu tư vốn |
| 2278 | 财务预算控制 (cáiwù yùsuàn kòngzhì) – Financial budget control – Kiểm soát ngân sách tài chính |
| 2279 | 债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ |
| 2280 | 企业盈利 (qǐyè yínglì) – Corporate profit – Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 2281 | 财务风险评估工具 (cáiwù fēngxiǎn pínggū gōngjù) – Financial risk assessment tools – Công cụ đánh giá rủi ro tài chính |
| 2282 | 财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 2283 | 企业管理会计 (qǐyè guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị |
| 2284 | 财务审批 (cáiwù shěnpī) – Financial approval – Phê duyệt tài chính |
| 2285 | 财务风险识别 (cáiwù fēngxiǎn shíbié) – Financial risk identification – Nhận diện rủi ro tài chính |
| 2286 | 现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền |
| 2287 | 企业负债管理 (qǐyè fùzhài guǎnlǐ) – Corporate debt management – Quản lý nợ doanh nghiệp |
| 2288 | 会计报告制度 (kuàijì bàogào zhìdù) – Accounting reporting system – Hệ thống báo cáo kế toán |
| 2289 | 经营成本控制 (jīngyíng chéngběn kòngzhì) – Operating cost control – Kiểm soát chi phí hoạt động |
| 2290 | 投资分析报告 (tóuzī fēnxī bàogào) – Investment analysis report – Báo cáo phân tích đầu tư |
| 2291 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn |
| 2292 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 2293 | 企业资产负债表 (qǐyè zīchǎn fùzhài biǎo) – Corporate balance sheet – Bảng cân đối kế toán doanh nghiệp |
| 2294 | 投资回报期 (tóuzī huíbào qī) – Investment payback period – Thời gian hoàn vốn đầu tư |
| 2295 | 融资结构优化 (róngzī jiégòu yōuhuà) – Financing structure optimization – Tối ưu hóa cấu trúc tài trợ |
| 2296 | 财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial data analysis – Phân tích dữ liệu tài chính |
| 2297 | 企业资金调度 (qǐyè zījīn tiáodù) – Corporate fund allocation – Phân bổ quỹ doanh nghiệp |
| 2298 | 盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit forecasting – Dự báo lợi nhuận |
| 2299 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial integration – Tích hợp tài chính |
| 2300 | 固定资产折旧计算 (gùdìng zīchǎn zhédiù jìsuàn) – Depreciation calculation of fixed assets – Tính toán khấu hao tài sản cố định |
| 2301 | 项目财务审查 (xiàngmù cáiwù shěnchá) – Project financial review – Xem xét tài chính dự án |
| 2302 | 企业现金管理 (qǐyè xiànjīn guǎnlǐ) – Corporate cash management – Quản lý tiền mặt doanh nghiệp |
| 2303 | 经营业绩分析 (jīngyíng yèjī fēnxī) – Business performance analysis – Phân tích hiệu suất kinh doanh |
| 2304 | 会计信息化 (kuàijì xìnxī huà) – Accounting informatization – Tin học hóa kế toán |
| 2305 | 投资风险管理 (tóuzī fēngxiǎn guǎnlǐ) – Investment risk management – Quản lý rủi ro đầu tư |
| 2306 | 会计责任 (kuàijì zérèn) – Accounting responsibility – Trách nhiệm kế toán |
| 2307 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial software – Phần mềm tài chính |
| 2308 | 审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit evidence – Chứng cứ kiểm toán |
| 2309 | 财务审计流程 (cáiwù shěnjì liúchéng) – Financial audit process – Quy trình kiểm toán tài chính |
| 2310 | 资金管理政策 (zījīn guǎnlǐ zhèngcè) – Capital management policy – Chính sách quản lý vốn |
| 2311 | 税收合规性 (shuìshōu héguī xìng) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 2312 | 固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed asset investment – Đầu tư tài sản cố định |
| 2313 | 会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 2314 | 融资策略 (róngzī cèlüè) – Financing strategy – Chiến lược tài trợ |
| 2315 | 财务报表披露 (cáiwù bàobiǎo pīlù) – Financial statement disclosure – Công bố báo cáo tài chính |
| 2316 | 投资评估 (tóuzī pínggū) – Investment evaluation – Đánh giá đầu tư |
| 2317 | 税务筹划方案 (shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Tax planning scheme – Kế hoạch lập kế hoạch thuế |
| 2318 | 现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Cash management system – Hệ thống quản lý tiền mặt |
| 2319 | 财务绩效考核 (cáiwù jìxiào kǎohé) – Financial performance appraisal – Đánh giá hiệu suất tài chính |
| 2320 | 税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 2321 | 资本流动性分析 (zīběn liúdòngxìng fēnxī) – Capital liquidity analysis – Phân tích tính thanh khoản của vốn |
| 2322 | 财务报告合并 (cáiwù bàogào hébìng) – Consolidated financial reports – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 2323 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital cost – Chi phí vốn |
| 2324 | 会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 2325 | 会计人员培训 (kuàijì rényuán péixùn) – Accounting staff training – Đào tạo nhân viên kế toán |
| 2326 | 财务监督 (cáiwù jiāndū) – Financial supervision – Giám sát tài chính |
| 2327 | 会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting error – Lỗi kế toán |
| 2328 | 财务报告的公正性 (cáiwù bàogào de gōngzhèng xìng) – Fairness of financial reports – Sự công bằng của báo cáo tài chính |
| 2329 | 预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget implementation status – Tình trạng thực hiện ngân sách |
| 2330 | 财务损益 (cáiwù sǔnyì) – Financial profit and loss – Lãi lỗ tài chính |
| 2331 | 资金流动分析 (zījīn liúdòng fēnxī) – Capital flow analysis – Phân tích dòng vốn |
| 2332 | 财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Financial reporting cycle – Chu kỳ báo cáo tài chính |
| 2333 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 2334 | 预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) – Budget variance analysis – Phân tích sai lệch ngân sách |
| 2335 | 财务风险评估模型 (cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng) – Financial risk assessment model – Mô hình đánh giá rủi ro tài chính |
| 2336 | 资本预算控制 (zīběn yùsuàn kòngzhì) – Capital budgeting control – Kiểm soát ngân sách vốn |
| 2337 | 成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) – Cost management – Quản lý chi phí |
| 2338 | 财务审计报告解读 (cáiwù shěnjì bàogào jiědú) – Interpretation of audit report – Giải thích báo cáo kiểm toán |
| 2339 | 税务优化方案 (shuìwù yōuhuà fāng’àn) – Tax optimization plan – Kế hoạch tối ưu thuế |
| 2340 | 企业资产结构 (qǐyè zīchǎn jiégòu) – Corporate asset structure – Cấu trúc tài sản doanh nghiệp |
| 2341 | 财务报表审查 (cáiwù bàobiǎo shěnchá) – Financial statement review – Kiểm tra báo cáo tài chính |
| 2342 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment ratio – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 2343 | 费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Expense control – Kiểm soát chi phí |
| 2344 | 现金流分析 (xiànjīn liú fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền |
| 2345 | 预算偏差 (yùsuàn piānchā) – Budget deviation – Sai lệch ngân sách |
| 2346 | 会计软件应用 (kuàijì ruǎnjiàn yìngyòng) – Accounting software application – Ứng dụng phần mềm kế toán |
| 2347 | 投资组合分析 (tóuzī zǔhé fēnxī) – Portfolio analysis – Phân tích danh mục đầu tư |
| 2348 | 财务报告编制 (cáiwù bàogào biānzhì) – Financial report preparation – Lập báo cáo tài chính |
| 2349 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 2350 | 财务政策 (cáiwù zhèngcè) – Financial policy – Chính sách tài chính |
| 2351 | 财务预警 (cáiwù yùjǐng) – Financial early warning – Cảnh báo tài chính |
| 2352 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập ngân sách |
| 2353 | 企业会计政策 (qǐyè kuàijì zhèngcè) – Corporate accounting policy – Chính sách kế toán doanh nghiệp |
| 2354 | 成本核算方法 (chéngběn hé suàn fāngfǎ) – Cost accounting method – Phương pháp kế toán chi phí |
| 2355 | 财务合规性 (cáiwù héguī xìng) – Financial compliance – Sự tuân thủ tài chính |
| 2356 | 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment risk – Rủi ro đầu tư |
| 2357 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 2358 | 资金流动性管理 (zījīn liúdòngxìng guǎnlǐ) – Capital liquidity management – Quản lý tính thanh khoản của vốn |
| 2359 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account processing – Xử lý tài khoản |
| 2360 | 财务审计追踪 (cáiwù shěnjì zhuīzōng) – Financial audit tracking – Theo dõi kiểm toán tài chính |
| 2361 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 2362 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Mục kế toán |
| 2363 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Sai lệch ngân sách |
| 2364 | 投资资金管理 (tóuzī zījīn guǎnlǐ) – Investment capital management – Quản lý vốn đầu tư |
| 2365 | 会计年度 (kuàijì nián dù) – Accounting year – Năm tài chính |
| 2366 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 2367 | 薪酬管理 (xīnchóu guǎnlǐ) – Salary management – Quản lý lương |
| 2368 | 成本结构 (chéngběn jiégòu) – Cost structure – Cấu trúc chi phí |
| 2369 | 会计调整 (kuàijì tiáozhěng) – Accounting adjustment – Điều chỉnh kế toán |
| 2370 | 预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Xem xét ngân sách |
| 2371 | 现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash budget – Ngân sách tiền mặt |
| 2372 | 成本管理分析 (chéngběn guǎnlǐ fēnxī) – Cost management analysis – Phân tích quản lý chi phí |
| 2373 | 财务合并报表 (cáiwù hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 2374 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 2375 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 2376 | 现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash turnover – Vòng quay tiền mặt |
| 2377 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi tức đầu tư |
| 2378 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu |
| 2379 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎ) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 2380 | 利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Income statement analysis – Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh |
| 2381 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách vốn |
| 2382 | 总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ |
| 2383 | 投资现金流 (tóuzī xiànjīn liú) – Investment cash flow – Dòng tiền đầu tư |
| 2384 | 现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash flow statement analysis – Phân tích báo cáo dòng tiền |
| 2385 | 账务处理系统 (zhàngwù chǔlǐ xìtǒng) – Accounting processing system – Hệ thống xử lý kế toán |
| 2386 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 2387 | 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
| 2388 | 会计核算系统 (kuàijì hé suàn xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 2389 | 税务管理 (shuìwù guǎnlǐ) – Tax management – Quản lý thuế |
| 2390 | 资金调度 (zījīn tiáodù) – Fund scheduling – Lập kế hoạch vốn |
| 2391 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting statement – Báo cáo kế toán |
| 2392 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lợi |
| 2393 | 企业会计 (qǐyè kuàijì) – Corporate accounting – Kế toán doanh nghiệp |
| 2394 | 企业资产负债管理 (qǐyè zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Corporate asset and liability management – Quản lý tài sản và nợ doanh nghiệp |
| 2395 | 税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 2396 | 税务计算 (shuìwù jìsuàn) – Tax calculation – Tính toán thuế |
| 2397 | 投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2398 | 财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Financial reconciliation – Đối chiếu tài chính |
| 2399 | 企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Corporate financial condition – Tình trạng tài chính doanh nghiệp |
| 2400 | 营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 2401 | 工业生产 (gōngyè shēngchǎn) – Industrial production – Sản xuất công nghiệp |
| 2402 | 工程成本 (gōngchéng chéngběn) – Engineering cost – Chi phí kỹ thuật |
| 2403 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất |
| 2404 | 预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget overrun – Vượt ngân sách |
| 2405 | 财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Financial statement preparation – Lập báo cáo tài chính |
| 2406 | 生产预算 (shēngchǎn yùsuàn) – Production budget – Ngân sách sản xuất |
| 2407 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure (CapEx) – Chi phí vốn |
| 2408 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý |
| 2409 | 经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động |
| 2410 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 2411 | 设备折旧 (shèbèi zhéjiù) – Equipment depreciation – Khấu hao thiết bị |
| 2412 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Sức khỏe tài chính |
| 2413 | 企业现金流 (qǐyè xiànjīn liú) – Business cash flow – Dòng tiền doanh nghiệp |
| 2414 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Business risk – Rủi ro kinh doanh |
| 2415 | 投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2416 | 现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash reserves – Dự trữ tiền mặt |
| 2417 | 盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 2418 | 企业盈利 (qǐyè yínglì) – Business profit – Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 2419 | 资本支出计划 (zīběn zhīchū jìhuà) – Capital expenditure plan – Kế hoạch chi tiêu vốn |
| 2420 | 税务评估 (shuìwù pínggū) – Tax assessment – Đánh giá thuế |
| 2421 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng chảy vốn |
| 2422 | 财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Financial report analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 2423 | 利润分析 (lìrùn fēnxī) – Profit analysis – Phân tích lợi nhuận |
| 2424 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập |
| 2425 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 2426 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policies – Chính sách kế toán |
| 2427 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 2428 | 财务预算报告 (cáiwù yùsuàn bàogào) – Financial budget report – Báo cáo ngân sách tài chính |
| 2429 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system (AIS) – Hệ thống thông tin kế toán |
| 2430 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investments – Đầu tư ngắn hạn |
| 2431 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investments – Đầu tư dài hạn |
| 2432 | 流动资金 (liúdòng zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 2433 | 营运资金 (yíngyùn zījīn) – Operating capital – Vốn hoạt động |
| 2434 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 2435 | 投资组合管理 (tóuzī zǔhé guǎnlǐ) – Portfolio management – Quản lý danh mục đầu tư |
| 2436 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 2437 | 融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing method – Phương thức huy động vốn |
| 2438 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi nhuận từ đầu tư |
| 2439 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng giá trị vốn |
| 2440 | 企业价值 (qǐyè jiàzhí) – Enterprise value – Giá trị doanh nghiệp |
| 2441 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic efficiency – Hiệu quả kinh tế |
| 2442 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị |
| 2443 | 财务健康评估 (cáiwù jiànkāng pínggū) – Financial health assessment – Đánh giá sức khỏe tài chính |
| 2444 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng tiền mặt |
| 2445 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimate – Ước tính kế toán |
| 2446 | 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 2447 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Revenue – Doanh thu |
| 2448 | 经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activities – Hoạt động kinh doanh |
| 2449 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activities – Hoạt động đầu tư |
| 2450 | 融资活动 (róngzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động huy động vốn |
| 2451 | 盈余 (yíngyú) – Surplus – Dư thừa |
| 2452 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 2453 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 2454 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting period – Kỳ kế toán |
| 2455 | 企业负债 (qǐyè fùzhài) – Corporate liabilities – Nợ doanh nghiệp |
| 2456 | 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial management – Quản lý tài chính |
| 2457 | 会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán |
| 2458 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Business merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 2459 | 企业收购 (qǐyè shōugòu) – Business acquisition – Mua lại doanh nghiệp |
| 2460 | 资本市场监管 (zīběn shìchǎng jiānguǎn) – Capital market regulation – Quản lý thị trường vốn |
| 2461 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ lệ tài chính |
| 2462 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Lưu chuyển tiền tệ |
| 2463 | 会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 2464 | 会计师事务所 (kuàijìshī shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 2465 | 应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 2466 | 应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 2467 | 现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash inflow – Dòng tiền vào |
| 2468 | 现金流出 (xiànjīn liúchū) – Cash outflow – Dòng tiền ra |
| 2469 | 利息收入 (lìxī shōurù) – Interest income – Thu nhập lãi suất |
| 2470 | 财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 2471 | 外汇管理 (wàihuì guǎnlǐ) – Foreign exchange management – Quản lý ngoại hối |
| 2472 | 现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash balance – Số dư tiền mặt |
| 2473 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 2474 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn |
| 2475 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập |
| 2476 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông |
| 2477 | 财务管理制度 (cáiwù guǎnlǐ zhìdù) – Financial management system – Hệ thống quản lý tài chính |
| 2478 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 2479 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành |
| 2480 | 财务会计 (cáiwù kuàijì) – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 2481 | 财务分析师 (cáiwù fēnxīshī) – Financial analyst – Chuyên gia phân tích tài chính |
| 2482 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting items – Mục kế toán |
| 2483 | 固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed asset investment – Đầu tư vào tài sản cố định |
| 2484 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn |
| 2485 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn |
| 2486 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 2487 | 收益率 (shōuyì lǜ) – Rate of return – Tỷ suất sinh lời |
| 2488 | 企业财务 (qǐyè cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 2489 | 税务规划师 (shuìwù guīhuà shī) – Tax planner – Chuyên gia lập kế hoạch thuế |
| 2490 | 流动资金 (liúdòng zījīn) – Liquid capital – Vốn lưu động |
| 2491 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn từ nợ |
| 2492 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng trưởng vốn |
| 2493 | 企业偿债能力 (qǐyè chángzhài nénglì) – Corporate debt capacity – Năng lực trả nợ doanh nghiệp |
| 2494 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 2495 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 2496 | 财务合规性 (cáiwù héguī xìng) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 2497 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash receipts – Thu tiền mặt |
| 2498 | 企业重组 (qǐyè zhòngzǔ) – Corporate restructuring – Cơ cấu lại doanh nghiệp |
| 2499 | 财务规划报告 (cáiwù guīhuà bàogào) – Financial planning report – Báo cáo lập kế hoạch tài chính |
| 2500 | 金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial instruments – Công cụ tài chính |
| 2501 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Xác nhận doanh thu |
| 2502 | 非经营性收入 (fēi jīngyíng xìng shōurù) – Non-operating income – Thu nhập không hoạt động |
| 2503 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 2504 | 存货 (cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 2505 | 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 2506 | 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 2507 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình |
| 2508 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 2509 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 2510 | 公允价值 (gōngyùn jiàzhí) – Fair value – Giá trị hợp lý |
| 2511 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Vốn tiền tệ |
| 2512 | 应付利息 (yīng fù lìxī) – Interest payable – Lãi phải trả |
| 2513 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 2514 | 审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 2515 | 收入表 (shōurù biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập |
| 2516 | 报表审计 (bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 2517 | 资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset allocation – Phân bổ tài sản |
| 2518 | 财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial modeling – Mô hình tài chính |
| 2519 | 资本市场运作 (zīběn shìchǎng yùnzuò) – Capital market operations – Hoạt động thị trường vốn |
| 2520 | 管理报表 (guǎnlǐ bàobiǎo) – Management report – Báo cáo quản lý |
| 2521 | 资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 2522 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất hoàn vốn chủ sở hữu |
| 2523 | 固定资产周转率 (gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Fixed asset turnover – Tỷ lệ vòng quay tài sản cố định |
| 2524 | 资本周转率 (zīběn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn |
| 2525 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 2526 | 税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax report – Báo cáo thuế |
| 2527 | 收入确认政策 (shōurù quèrèn zhèngcè) – Revenue recognition policy – Chính sách xác nhận doanh thu |
| 2528 | 会计报表审计 (kuàijì bàobiǎo shěnjì) – Accounting statement audit – Kiểm toán báo cáo kế toán |
| 2529 | 公司预算 (gōngsī yùsuàn) – Company budget – Ngân sách công ty |
| 2530 | 销售额 (xiāoshòu é) – Sales volume – Khối lượng bán hàng |
| 2531 | 财务策略 (cáiwù cèlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 2532 | 资本收入 (zīběn shōurù) – Capital income – Thu nhập vốn |
| 2533 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investment activities – Hoạt động đầu tư |
| 2534 | 会计人员 (kuàijì rényuán) – Accounting personnel – Nhân viên kế toán |
| 2535 | 财务会计准则 (cáiwù kuàijì zhǔnzé) – Financial accounting standards – Chuẩn mực kế toán tài chính |
| 2536 | 负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total liabilities – Tổng nợ |
| 2537 | 本期利润 (běnqī lìrùn) – Current period profit – Lợi nhuận kỳ này |
| 2538 | 年度财务报告 (niándù cáiwù bàogào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính hàng năm |
| 2539 | 税务合规性 (shuìwù héguīxìng) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 2540 | 投资资金 (tóuzī zījīn) – Investment capital – Vốn đầu tư |
| 2541 | 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating profit margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 2542 | 毛利率 (máo lì lǜ) – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 2543 | 净利率 (jìng lì lǜ) – Net margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 2544 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư |
| 2545 | 财务审计标准 (cáiwù shěnjì biāozhǔn) – Financial audit standards – Tiêu chuẩn kiểm toán tài chính |
| 2546 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 2547 | 会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting calculation – Tính toán kế toán |
| 2548 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting entry – Bút toán kế toán |
| 2549 | 税收负担 (shuìshōu fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 2550 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital gain – Lợi nhuận vốn |
| 2551 | 财务策略制定 (cáiwù cèlüè zhìdìng) – Financial strategy formulation – Xây dựng chiến lược tài chính |
| 2552 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Tình hình tài chính |
| 2553 | 资本管控 (zīběn guǎnkòng) – Capital control – Kiểm soát vốn |
| 2554 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system – Hệ thống thông tin kế toán |
| 2555 | 合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract execution – Thực hiện hợp đồng |
| 2556 | 财务调查 (cáiwù diàochá) – Financial investigation – Điều tra tài chính |
| 2557 | 审计报告审查 (shěnjì bàogào shěnchá) – Audit report review – Xem xét báo cáo kiểm toán |
| 2558 | 财务审计风险 (cáiwù shěnjì fēngxiǎn) – Financial audit risk – Rủi ro kiểm toán tài chính |
| 2559 | 财务报告透明度 (cáiwù bàogào tòumíng dù) – Financial reporting transparency – Minh bạch báo cáo tài chính |
| 2560 | 公司税 (gōngsī shuì) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 2561 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Kế hoạch nguồn lực doanh nghiệp |
| 2562 | 股利分配 (gǔlì fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức |
| 2563 | 税务报告 (shuìwù bàogào) – Tax report – Báo cáo thuế |
| 2564 | 会计监督 (kuàijì jiāndū) – Accounting supervision – Giám sát kế toán |
| 2565 | 企业成本核算 (qǐyè chéngběn hé suàn) – Corporate cost accounting – Kế toán chi phí doanh nghiệp |
| 2566 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicator – Chỉ số tài chính |
| 2567 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecast – Dự báo tài chính |
| 2568 | 会计分配 (kuàijì fēnpèi) – Accounting allocation – Phân bổ kế toán |
| 2569 | 税务筹划方案 (shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Tax planning scheme – Kế hoạch lập thuế |
| 2570 | 会计法则 (kuàijì fǎzé) – Accounting principles – Nguyên tắc kế toán |
| 2571 | 财务亏损 (cáiwù kuīsǔn) – Financial loss – Lỗ tài chính |
| 2572 | 收入预测 (shōurù yùcè) – Revenue forecast – Dự báo doanh thu |
| 2573 | 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ |
| 2574 | 费用支出 (fèiyòng zhīchū) – Expense expenditure – Chi phí chi tiêu |
| 2575 | 财务监督机制 (cáiwù jiāndū jīzhì) – Financial supervision mechanism – Cơ chế giám sát tài chính |
| 2576 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động |
| 2577 | 财务操作 (cáiwù cāozuò) – Financial operation – Hoạt động tài chính |
| 2578 | 银行借款 (yínháng jièkuǎn) – Bank loan – Khoản vay ngân hàng |
| 2579 | 会计预算 (kuàijì yùsuàn) – Accounting budget – Ngân sách kế toán |
| 2580 | 企业债务 (qǐyè zhàiwù) – Corporate debt – Nợ doanh nghiệp |
| 2581 | 利润转移 (lìrùn zhuǎnyí) – Profit shifting – Chuyển lợi nhuận |
| 2582 | 财务流动性 (cáiwù liúdòngxìng) – Financial liquidity – Tính thanh khoản tài chính |
| 2583 | 会计计算器 (kuàijì jìsuànqì) – Accounting calculator – Máy tính kế toán |
| 2584 | 现金资金 (xiànjīn zījīn) – Cash funds – Quỹ tiền mặt |
| 2585 | 财务期末结算 (cáiwù qīmò jiésuàn) – Financial period-end settlement – Kết toán cuối kỳ tài chính |
| 2586 | 财务责任 (cáiwù zérèn) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính |
| 2587 | 税收法规 (shuìshōu fǎguī) – Tax laws – Quy định thuế |
| 2588 | 会计报表编制 (kuàijì bàobiǎo biānzhì) – Financial statement preparation – Soạn thảo báo cáo tài chính |
| 2589 | 会计损益表 (kuàijì sǔn yì biǎo) – Income statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 2590 | 公司现金流 (gōngsī xiànjīn liú) – Company cash flow – Dòng tiền công ty |
| 2591 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund allocation – Phân bổ quỹ |
| 2592 | 财务调整 (cáiwù tiáozhěng) – Financial adjustment – Điều chỉnh tài chính |
| 2593 | 财务核算标准 (cáiwù hé suàn biāozhǔn) – Financial accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán tài chính |
| 2594 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-liability management – Quản lý tài sản nợ |
| 2595 | 财务责任制 (cáiwù zérèn zhì) – Financial responsibility system – Hệ thống trách nhiệm tài chính |
| 2596 | 会计系统更新 (kuàijì xìtǒng gēngxīn) – Accounting system update – Cập nhật hệ thống kế toán |
| 2597 | 会计审计 (kuàijì shěnjì) – Accounting audit – Kiểm toán kế toán |
| 2598 | 会计原则 (kuàijì yuánzé) – Accounting principles – Nguyên tắc kế toán |
| 2599 | 财务报表标准 (cáiwù bàobiǎo biāozhǔn) – Financial statement standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính |
| 2600 | 会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting records – Hồ sơ kế toán |
| 2601 | 经营报表 (jīngyíng bàobiǎo) – Operating report – Báo cáo hoạt động |
| 2602 | 财务结果 (cáiwù jiéguǒ) – Financial result – Kết quả tài chính |
| 2603 | 财务预算管理 (cáiwù yùsuàn guǎnlǐ) – Financial budget management – Quản lý ngân sách tài chính |
| 2604 | 财务信息披露 (cáiwù xìnxī pīlù) – Financial disclosure – Công bố thông tin tài chính |
| 2605 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Mục kế toán |
| 2606 | 会计确认 (kuàijì quèrèn) – Accounting recognition – Công nhận kế toán |
| 2607 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 2608 | 财务周期 (cáiwù zhōuqī) – Financial cycle – Chu kỳ tài chính |
| 2609 | 会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting cycle – Chu kỳ kế toán |
| 2610 | 资本利得 (zīběn lìdé) – Capital gain – Lãi vốn |
| 2611 | 会计报表审计 (kuàijì bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 2612 | 企业预算 (qǐyè yùsuàn) – Corporate budget – Ngân sách doanh nghiệp |
| 2613 | 税务责任 (shuìwù zérèn) – Tax responsibility – Trách nhiệm thuế |
| 2614 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình hình tài chính |
| 2615 | 会计变动 (kuàijì biàndòng) – Accounting change – Biến động kế toán |
| 2616 | 会计流程 (kuàijì liúchéng) – Accounting process – Quy trình kế toán |
| 2617 | 财务流程 (cáiwù liúchéng) – Financial process – Quy trình tài chính |
| 2618 | 预算表 (yùsuàn biǎo) – Budget sheet – Bảng ngân sách |
| 2619 | 财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision – Quyết định tài chính |
| 2620 | 财务审计委员会 (cáiwù shěnjì wěiyuánhuì) – Financial audit committee – Ủy ban kiểm toán tài chính |
| 2621 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất sinh lợi từ vốn |
| 2622 | 预算监控 (yùsuàn jiānkòng) – Budget monitoring – Giám sát ngân sách |
| 2623 | 会计成本核算 (kuàijì chéngběn hé suàn) – Accounting cost allocation – Phân bổ chi phí kế toán |
| 2624 | 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách |
| 2625 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Financial leasing – Cho thuê tài chính |
| 2626 | 会计周期表 (kuàijì zhōuqī biǎo) – Accounting period schedule – Lịch trình chu kỳ kế toán |
| 2627 | 企业资产负债表 (qǐyè zīchǎn fùzhài biǎo) – Corporate balance sheet – Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp |
| 2628 | 会计风险 (kuàijì fēngxiǎn) – Accounting risk – Rủi ro kế toán |
| 2629 | 财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Financial health status – Tình trạng sức khỏe tài chính |
| 2630 | 现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích lưu chuyển tiền tệ |
| 2631 | 企业税务管理 (qǐyè shuìwù guǎnlǐ) – Corporate tax management – Quản lý thuế doanh nghiệp |
| 2632 | 预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget execution status – Tình trạng thực hiện ngân sách |
| 2633 | 财务核算 (cáiwù hé suàn) – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 2634 | 收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue management – Quản lý doanh thu |
| 2635 | 会计对账 (kuàijì duìzhàng) – Accounting reconciliation – Đối chiếu kế toán |
| 2636 | 企业财务目标 (qǐyè cáiwù mùbiāo) – Corporate financial objectives – Mục tiêu tài chính doanh nghiệp |
| 2637 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 2638 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Độ minh bạch tài chính |
| 2639 | 财务资源管理 (cáiwù zīyuán guǎnlǐ) – Financial resource management – Quản lý tài nguyên tài chính |
| 2640 | 财务独立性 (cáiwù dúlì xìng) – Financial independence – Tính độc lập tài chính |
| 2641 | 会计科目分类 (kuàijì kēmù fēnlèi) – Accounting classification – Phân loại kế toán |
| 2642 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 2643 | 现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý lưu chuyển tiền tệ |
| 2644 | 成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost saving – Tiết kiệm chi phí |
| 2645 | 财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial cost – Chi phí tài chính |
| 2646 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Kiểm tra tài chính |
| 2647 | 企业资金管理 (qǐyè zījīn guǎnlǐ) – Corporate fund management – Quản lý quỹ doanh nghiệp |
| 2648 | 预算分配 (yùsuàn fēnpèi) – Budget allocation – Phân bổ ngân sách |
| 2649 | 会计报告分析 (kuàijì bàogào fēnxī) – Accounting report analysis – Phân tích báo cáo kế toán |
| 2650 | 税务风险管理 (shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tax risk management – Quản lý rủi ro thuế |
| 2651 | 会计账户 (kuàijì zhànghù) – Accounting account – Tài khoản kế toán |
| 2652 | 财务现金流预测 (cáiwù xiànjīn liúliàng yùcè) – Financial cash flow forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ tài chính |
| 2653 | 企业资金流动 (qǐyè zījīn liúdòng) – Corporate capital flow – Lưu động vốn doanh nghiệp |
| 2654 | 财务审计程序 (cáiwù shěnjì chéngxù) – Financial audit procedure – Quy trình kiểm toán tài chính |
| 2655 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting year – Năm tài chính |
| 2656 | 财务计算 (cáiwù jìsuàn) – Financial calculation – Tính toán tài chính |
| 2657 | 会计帐簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting ledger – Sổ sách kế toán |
| 2658 | 财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Chuyên gia phân tích tài chính |
| 2659 | 会计管理 (kuàijì guǎnlǐ) – Accounting management – Quản lý kế toán |
| 2660 | 企业资金管理系统 (qǐyè zījīn guǎnlǐ xìtǒng) – Corporate capital management system – Hệ thống quản lý vốn doanh nghiệp |
| 2661 | 预期盈利 (yùqī yínglì) – Expected profit – Lợi nhuận kỳ vọng |
| 2662 | 企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) – Business valuation – Đánh giá giá trị doanh nghiệp |
| 2663 | 会计控制 (kuàijì kòngzhì) – Accounting control – Kiểm soát kế toán |
| 2664 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 2665 | 财务信息 (cáiwù xìnxī) – Financial information – Thông tin tài chính |
| 2666 | 会计分类 (kuàijì fēnlèi) – Accounting classification – Phân loại kế toán |
| 2667 | 财务存储 (cáiwù cúnchǔ) – Financial storage – Lưu trữ tài chính |
| 2668 | 会计结算 (kuàijì jiésuàn) – Accounting settlement – Thanh toán kế toán |
| 2669 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset liability management – Quản lý tài sản nợ phải trả |
| 2670 | 企业负债表 (qǐyè fùzhài biǎo) – Corporate liabilities statement – Bảng nợ doanh nghiệp |
| 2671 | 财务平衡 (cáiwù pínghéng) – Financial balance – Cân bằng tài chính |
| 2672 | 会计核算标准 (kuàijì hé suàn biāozhǔn) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 2673 | 财务审查报告 (cáiwù shěnchá bàogào) – Financial review report – Báo cáo kiểm tra tài chính |
| 2674 | 公司利润 (gōngsī lìrùn) – Company profit – Lợi nhuận công ty |
| 2675 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting account – Tài khoản kế toán |
| 2676 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget implementation – Thực hiện ngân sách |
| 2677 | 税务合规审查 (shuìwù héguī shěnchá) – Tax compliance review – Kiểm tra tuân thủ thuế |
| 2678 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 2679 | 资金分配 (zījīn fēnpèi) – Fund allocation – Phân bổ quỹ |
| 2680 | 会计凭证审核 (kuàijì píngzhèng shěnhé) – Accounting voucher review – Kiểm tra chứng từ kế toán |
| 2681 | 预算报告 (yùsuàn bàogào) – Budget report – Báo cáo ngân sách |
| 2682 | 企业资本 (qǐyè zīběn) – Corporate capital – Vốn doanh nghiệp |
| 2683 | 财务监控 (cáiwù jiānkòng) – Financial monitoring – Giám sát tài chính |
| 2684 | 会计职能 (kuàijì zhínéng) – Accounting function – Chức năng kế toán |
| 2685 | 财务预算分析 (cáiwù yùsuàn fēnxī) – Financial budget analysis – Phân tích ngân sách tài chính |
| 2686 | 财务平衡表 (cáiwù pínghéng biǎo) – Financial balance sheet – Bảng cân đối tài chính |
| 2687 | 账务管理 (zhàngwù guǎnlǐ) – Account management – Quản lý tài khoản |
| 2688 | 企业财务规划 (qǐyè cáiwù guīhuà) – Corporate financial planning – Lập kế hoạch tài chính doanh nghiệp |
| 2689 | 资金管理策略 (zījīn guǎnlǐ cèlüè) – Capital management strategy – Chiến lược quản lý vốn |
| 2690 | 财务公开 (cáiwù gōngkāi) – Financial disclosure – Công khai tài chính |
| 2691 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền |
| 2692 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động |
| 2693 | 会计准则体系 (kuàijì zhǔnzé tǐxì) – Accounting standards system – Hệ thống tiêu chuẩn kế toán |
| 2694 | 资金池 (zījīn chí) – Cash pool – Hồ sơ tiền mặt |
| 2695 | 现金存量 (xiànjīn cúnliàng) – Cash reserves – Dự trữ tiền mặt |
| 2696 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2697 | 财务报表格式 (cáiwù bàobiǎo géshì) – Financial statement format – Định dạng báo cáo tài chính |
| 2698 | 财务管理系统 (cáiwù guǎnlǐ xìtǒng) – Financial management system – Hệ thống quản lý tài chính |
| 2699 | 税务抵免 (shuìwù dǐmiǎn) – Tax credit – Miễn giảm thuế |
| 2700 | 利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 2701 | 财务审计检查 (cáiwù shěnjì jiǎnchá) – Financial audit check – Kiểm tra kiểm toán tài chính |
| 2702 | 会计报告审查 (kuàijì bàogào shěnchá) – Accounting report review – Xem xét báo cáo kế toán |
| 2703 | 财务支出 (cáiwù zhīchū) – Financial expenditure – Chi tiêu tài chính |
| 2704 | 财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 2705 | 资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset revaluation – Tái định giá tài sản |
| 2706 | 资本预算管理 (zīběn yùsuàn guǎnlǐ) – Capital budgeting management – Quản lý ngân sách vốn |
| 2707 | 预估利润 (yùgū lìrùn) – Estimated profit – Lợi nhuận ước tính |
| 2708 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Chi phí bán hàng |
| 2709 | 会计决策 (kuàijì juécè) – Accounting decision – Quyết định kế toán |
| 2710 | 税前利润率 (shuì qián lìrùn lǜ) – Pre-tax profit margin – Biên lợi nhuận trước thuế |
| 2711 | 投资者关系 (tóuzī zhě guānxì) – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư |
| 2712 | 可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 2713 | 销售毛利 (xiāoshòu máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 2714 | 财务健全 (cáiwù jiànquán) – Financial soundness – Tình hình tài chính vững mạnh |
| 2715 | 收支平衡 (shōu zhī pínghéng) – Break-even – Điểm hòa vốn |
| 2716 | 合同审计 (hétóng shěnjì) – Contract audit – Kiểm toán hợp đồng |
| 2717 | 财务报告制度 (cáiwù bàogào zhìdù) – Financial reporting system – Hệ thống báo cáo tài chính |
| 2718 | 跨国税务 (kuàguó shuìwù) – Cross-border taxation – Thuế xuyên quốc gia |
| 2719 | 资产清理 (zīchǎn qīnglǐ) – Asset liquidation – Thanh lý tài sản |
| 2720 | 财务稳定性 (cáiwù wěndìngxìng) – Financial stability – Ổn định tài chính |
| 2721 | 企业利润 (qǐyè lìrùn) – Corporate profit – Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 2722 | 财务内控 (cáiwù nèikòng) – Financial internal control – Kiểm soát nội bộ tài chính |
| 2723 | 企业成本控制 (qǐyè chéngběn kòngzhì) – Corporate cost control – Kiểm soát chi phí doanh nghiệp |
| 2724 | 会计报表编制 (kuàijì bàobiǎo biānzhì) – Financial statement preparation – Lập báo cáo tài chính |
| 2725 | 财务管理信息系统 (cáiwù guǎnlǐ xìnxī xìtǒng) – Financial management information system – Hệ thống thông tin quản lý tài chính |
| 2726 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 2727 | 资本变动 (zīběn biàndòng) – Capital movement – Biến động vốn |
| 2728 | 会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 2729 | 财务投资 (cáiwù tóuzī) – Financial investment – Đầu tư tài chính |
| 2730 | 短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 2731 | 长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 2732 | 企业盈利 (qǐyè yínglì) – Corporate earnings – Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 2733 | 账户管理 (zhànghù guǎnlǐ) – Account management – Quản lý tài khoản |
| 2734 | 资本增值税 (zīběn zēngzhí shuì) – Capital gains tax – Thuế lãi vốn |
| 2735 | 经营性现金流 (jīngyíng xìng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền hoạt động |
| 2736 | 资本配置 (zīběn pèizhì) – Capital allocation – Phân bổ vốn |
| 2737 | 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần |
| 2738 | 财务资金管理 (cáiwù zījīn guǎnlǐ) – Financial funds management – Quản lý quỹ tài chính |
| 2739 | 企业审计 (qǐyè shěnjì) – Company audit – Kiểm toán doanh nghiệp |
| 2740 | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền |
| 2741 | 资本增值管理 (zīběn zēngzhí guǎnlǐ) – Capital appreciation management – Quản lý tăng giá trị vốn |
| 2742 | 财务报告准则 (cáiwù bàogào zhǔnzé) – Financial reporting standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính |
| 2743 | 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed asset disposal – Thanh lý tài sản cố định |
| 2744 | 税务合规性审查 (shuìwù héguī xìng shěnchá) – Tax compliance audit – Kiểm tra tuân thủ thuế |
| 2745 | 固定成本分摊 (gùdìng chéngběn fēntān) – Allocation of fixed costs – Phân bổ chi phí cố định |
| 2746 | 销售毛利润 (xiāoshòu máo lìrùn) – Gross sales profit – Lợi nhuận gộp từ bán hàng |
| 2747 | 财务年度 (cáiwù niándù) – Financial year – Năm tài chính |
| 2748 | 现金流动性 (xiànjīn liúdòng xìng) – Cash liquidity – Tính thanh khoản tiền mặt |
| 2749 | 长期投资回报 (chángqī tóuzī huíbào) – Long-term investment return – Lợi tức đầu tư dài hạn |
| 2750 | 税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax consultancy – Tư vấn thuế |
| 2751 | 企业融资计划 (qǐyè róngzī jìhuà) – Corporate financing plan – Kế hoạch tài trợ doanh nghiệp |
| 2752 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng chảy quỹ |
| 2753 | 股东回报 (gǔdōng huíbào) – Shareholder return – Lợi nhuận cổ đông |
| 2754 | 财务制度建设 (cáiwù zhìdù jiànshè) – Financial system construction – Xây dựng hệ thống tài chính |
| 2755 | 税务减免 (shuìwù jiǎnmiǎn) – Tax relief – Giảm thuế |
| 2756 | 盈余调整 (yíngyú tiáozhěng) – Earnings adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận |
| 2757 | 现金支付 (xiànjīn zhīfù) – Cash payment – Thanh toán bằng tiền mặt |
| 2758 | 账目分类 (zhàngmù fēnlèi) – Account classification – Phân loại tài khoản |
| 2759 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị công ty |
| 2760 | 支付工具 (zhīfù gōngjù) – Payment tools – Công cụ thanh toán |
| 2761 | 企业成本 (qǐyè chéngběn) – Business cost – Chi phí doanh nghiệp |
| 2762 | 财务平衡 (cáiwù pínghéng) – Financial balance – Cân đối tài chính |
| 2763 | 管理成本 (guǎnlǐ chéngběn) – Management cost – Chi phí quản lý |
| 2764 | 投资收益率 (tóuzī shōuyì lǜ) – Investment return rate – Tỷ lệ sinh lời đầu tư |
| 2765 | 资本投资 (zīběn tóuzī) – Capital investment – Đầu tư vốn |
| 2766 | 税务政策 (shuìwù zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế |
| 2767 | 短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Short-term assets – Tài sản ngắn hạn |
| 2768 | 资本回报 (zīběn huíbào) – Capital return – Hoàn vốn |
| 2769 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 2770 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholder meeting – Cuộc họp cổ đông |
| 2771 | 费用分配 (fèiyòng fēnpèi) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 2772 | 流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 2773 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn |
| 2774 | 投资者关系 (tóuzī zhě guānxì) – Investor relations – Quan hệ với nhà đầu tư |
| 2775 | 分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách chia cổ tức |
| 2776 | 财务审核 (cáiwù shěnhé) – Financial review – Xem xét tài chính |
| 2777 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original voucher – Chứng từ gốc |
| 2778 | 审核流程 (shěnhé liúchéng) – Review process – Quy trình kiểm tra |
| 2779 | 账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Ledger entry – Ghi sổ kế toán |
| 2780 | 财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Property inventory – Kiểm kê tài sản |
| 2781 | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí |
| 2782 | 报销制度 (bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement policy – Quy định hoàn ứng |
| 2783 | 差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí công tác |
| 2784 | 出差申请单 (chūchāi shēnqǐng dān) – Business trip application – Đơn xin công tác |
| 2785 | 银行账户对账 (yínháng zhànghù duìzhàng) – Bank reconciliation – Đối chiếu tài khoản ngân hàng |
| 2786 | 现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Nhật ký thu chi tiền mặt |
| 2787 | 银行日记账 (yínháng rìjì zhàng) – Bank journal – Nhật ký ngân hàng |
| 2788 | 科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối thử |
| 2789 | 往来账目 (wǎnglái zhàngmù) – Accounts transactions – Tài khoản công nợ |
| 2790 | 付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment request – Đề nghị thanh toán |
| 2791 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting entry voucher – Phiếu hạch toán |
| 2792 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã số chứng từ |
| 2793 | 会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản kế toán |
| 2794 | 账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 2795 | 预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Advance payment – Khoản tạm ứng |
| 2796 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê tồn kho |
| 2797 | 月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ hàng tháng |
| 2798 | 废料处理 (fèiliào chǔlǐ) – Scrap disposal – Xử lý phế liệu |
| 2799 | 材料领用 (cáiliào lǐngyòng) – Material requisition – Lĩnh vật tư |
| 2800 | 外包费用 (wàibāo fèiyòng) – Outsourcing cost – Chi phí thuê ngoài |
| 2801 | 库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Inventory goods – Hàng hóa tồn kho |
| 2802 | 成本核算方法 (chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Costing method – Phương pháp tính giá thành |
| 2803 | 生产成本明细 (shēngchǎn chéngběn míngxì) – Production cost detail – Chi tiết chi phí sản xuất |
| 2804 | 资产编号 (zīchǎn biānhào) – Asset number – Mã số tài sản |
| 2805 | 折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Depreciation life – Thời gian khấu hao |
| 2806 | 折旧方式 (zhéjiù fāngshì) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao |
| 2807 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial policy – Chế độ tài chính |
| 2808 | 出入库单 (chūrùkù dān) – In/out warehouse form – Phiếu nhập/xuất kho |
| 2809 | 入库单 (rùkù dān) – Stock-in form – Phiếu nhập kho |
| 2810 | 出库单 (chūkù dān) – Stock-out form – Phiếu xuất kho |
| 2811 | 库存报警 (kùcún bào jǐng) – Inventory alert – Cảnh báo tồn kho |
| 2812 | 会计政策变更 (kuàijì zhèngcè biàngēng) – Accounting policy change – Thay đổi chính sách kế toán |
| 2813 | 账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh tài khoản |
| 2814 | 业务审批 (yèwù shěnpī) – Business approval – Phê duyệt nghiệp vụ |
| 2815 | 项目核算 (xiàngmù hésuàn) – Project accounting – Hạch toán dự án |
| 2816 | 工程成本 (gōngchéng chéngběn) – Project cost – Chi phí công trình |
| 2817 | 应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý công nợ phải thu |
| 2818 | 应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý công nợ phải trả |
| 2819 | 应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả |
| 2820 | 应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu |
| 2821 | 员工借款 (yuángōng jièkuǎn) – Employee loan – Tạm ứng nhân viên |
| 2822 | 借款单 (jièkuǎn dān) – Loan application form – Phiếu tạm ứng |
| 2823 | 还款单 (huánkuǎn dān) – Repayment form – Phiếu hoàn ứng |
| 2824 | 费用分摊 (fèiyòng fēntān) – Expense allocation – Phân bổ chi phí |
| 2825 | 部门费用 (bùmén fèiyòng) – Department expense – Chi phí bộ phận |
| 2826 | 项目支出 (xiàngmù zhīchū) – Project expenditure – Chi phí dự án |
| 2827 | 预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget implementation status – Tình hình thực hiện ngân sách |
| 2828 | 工资总额 (gōngzī zǒng’é) – Total payroll – Tổng quỹ lương |
| 2829 | 奖金发放 (jiǎngjīn fāfàng) – Bonus distribution – Chi thưởng |
| 2830 | 津贴补贴 (jīntiē bǔtiē) – Allowances and subsidies – Phụ cấp trợ cấp |
| 2831 | 五险一金 (wǔxiǎn yījīn) – Social security & housing fund – Năm loại bảo hiểm và quỹ nhà ở |
| 2832 | 社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social insurance contribution – Đóng bảo hiểm xã hội |
| 2833 | 工资表 (gōngzī biǎo) – Payroll sheet – Bảng lương |
| 2834 | 考勤记录 (kǎoqín jìlù) – Attendance record – Bảng chấm công |
| 2835 | 加班工资 (jiābān gōngzī) – Overtime pay – Lương làm thêm giờ |
| 2836 | 薪资结构 (xīnzī jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu tiền lương |
| 2837 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice verification – Xác nhận hóa đơn |
| 2838 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử |
| 2839 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – Invoice cancellation – Hủy hóa đơn |
| 2840 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế |
| 2841 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng |
| 2842 | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 2843 | 个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 2844 | 税控系统 (shuìkòng xìtǒng) – Tax control system – Hệ thống quản lý thuế |
| 2845 | 税率调整 (shuìlǜ tiáozhěng) – Tax rate adjustment – Điều chỉnh thuế suất |
| 2846 | 财务合规 (cáiwù hégé) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 2847 | 毛利率 (máolìlǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 2848 | 净利润率 (jìnglìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 2849 | 成本利润率 (chéngběn lìrùn lǜ) – Cost-profit ratio – Tỷ suất lợi nhuận chi phí |
| 2850 | 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Capital turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng vốn |
| 2851 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivable turnover – Vòng quay công nợ phải thu |
| 2852 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 2853 | 会计期末结账 (kuàijì qīmò jiézhàng) – Period-end closing – Chốt sổ cuối kỳ |
| 2854 | 财务月报 (cáiwù yuèbào) – Monthly financial report – Báo cáo tài chính tháng |
| 2855 | 财务季报 (cáiwù jìbào) – Quarterly financial report – Báo cáo tài chính quý |
| 2856 | 财务年报 (cáiwù niánbào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính năm |
| 2857 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 2858 | ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống ERP |
| 2859 | 财务管理流程 (cáiwù guǎnlǐ liúchéng) – Financial management process – Quy trình quản lý tài chính |
| 2860 | 成本报表 (chéngběn bàobiǎo) – Cost report – Báo cáo chi phí |
| 2861 | 定额工资 (dìng’é gōngzī) – Fixed wage – Lương định mức |
| 2862 | 工时工资 (gōngshí gōngzī) – Hourly wage – Lương theo giờ |
| 2863 | 劳务外包 (láowù wàibāo) – Labor outsourcing – Thuê ngoài nhân công |
| 2864 | 人工成本核算 (réngōng chéngběn hésuàn) – Labor cost accounting – Hạch toán chi phí nhân công |
| 2865 | 设备台账 (shèbèi táizhàng) – Equipment ledger – Sổ thiết bị |
| 2866 | 固定资产折旧年限 (gùdìng zīchǎn zhējiù niánxiàn) – Useful life of fixed asset – Thời gian khấu hao tài sản cố định |
| 2867 | 固定资产盘点 (gùdìng zīchǎn pándiǎn) – Fixed asset inventory – Kiểm kê tài sản cố định |
| 2868 | 资产损失 (zīchǎn sǔnshī) – Asset loss – Tổn thất tài sản |
| 2869 | 固定资产报废 (gùdìng zīchǎn bàofèi) – Asset disposal – Thanh lý tài sản cố định |
| 2870 | 自制设备 (zìzhì shèbèi) – Self-made equipment – Thiết bị tự chế |
| 2871 | 建设工程支出 (jiànshè gōngchéng zhīchū) – Construction project expenditure – Chi phí công trình xây dựng |
| 2872 | 建设中固定资产 (jiànshè zhōng gùdìng zīchǎn) – Construction in progress – Tài sản cố định đang xây dựng |
| 2873 | 技术改造费用 (jìshù gǎizào fèiyòng) – Technical renovation expense – Chi phí cải tạo kỹ thuật |
| 2874 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance sheet date – Ngày lập bảng cân đối kế toán |
| 2875 | 工程进度款 (gōngchéng jìndù kuǎn) – Project progress payment – Thanh toán tiến độ công trình |
| 2876 | 质量验收单 (zhìliàng yànshōu dān) – Quality acceptance form – Biên bản nghiệm thu chất lượng |
| 2877 | 财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial inspection – Kiểm tra tài chính |
| 2878 | 标准产量 (biāozhǔn chǎnliàng) – Standard output – Sản lượng chuẩn |
| 2879 | 单位产品成本 (dānwèi chǎnpǐn chéngběn) – Unit product cost – Chi phí trên một đơn vị sản phẩm |
| 2880 | 材料用量标准 (cáiliào yòngliàng biāozhǔn) – Material usage standard – Định mức tiêu hao vật tư |
| 2881 | 成本考核 (chéngběn kǎohé) – Cost assessment – Đánh giá chi phí |
| 2882 | 材料消耗分析 (cáiliào xiāohào fēnxī) – Material consumption analysis – Phân tích tiêu hao vật tư |
| 2883 | 辅助材料 (fǔzhù cáiliào) – Auxiliary materials – Vật tư phụ trợ |
| 2884 | 工具用具摊销 (gōngjù yòngjù tānxiāo) – Tools amortization – Phân bổ dụng cụ sản xuất |
| 2885 | 在建工程转固 (zàijiàn gōngchéng zhuǎn gù) – CIP to fixed assets – Chuyển tài sản đang xây dựng thành tài sản cố định |
| 2886 | 项目完工 (xiàngmù wángōng) – Project completion – Hoàn công dự án |
| 2887 | 成本责任制 (chéngběn zérènzhì) – Cost responsibility system – Chế độ trách nhiệm chi phí |
| 2888 | 财务档案管理 (cáiwù dàng’àn guǎnlǐ) – Financial archive management – Quản lý hồ sơ tài chính |
| 2889 | 审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt |
| 2890 | 报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình hoàn ứng |
| 2891 | 成本预算控制 (chéngběn yùsuàn kòngzhì) – Cost budget control – Kiểm soát ngân sách chi phí |
| 2892 | 差旅费报销 (chàlǚfèi bàoxiāo) – Travel expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí đi công tác |
| 2893 | 审计抽查 (shěnjì chōuchá) – Audit sampling – Kiểm toán chọn mẫu |
| 2894 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund dispatching – Điều phối quỹ |
| 2895 | 库存金额 (kùcún jīn’é) – Inventory value – Giá trị tồn kho |
| 2896 | 成本项目明细 (chéngběn xiàngmù míngxì) – Cost item breakdown – Chi tiết hạng mục chi phí |
| 2897 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period cost – Chi phí trong kỳ |
| 2898 | 设备维修费 (shèbèi wéixiū fèi) – Equipment maintenance cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 2899 | 报废处理 (bàofèi chǔlǐ) – Scrap handling – Xử lý hàng hỏng |
| 2900 | 工厂间结算 (gōngchǎng jiān jiésuàn) – Inter-plant settlement – Quyết toán giữa các nhà máy |
| 2901 | 生产退货 (shēngchǎn tuìhuò) – Production return – Trả hàng sản xuất |
| 2902 | 安全库存 (ānquán kùcún) – Safety stock – Tồn kho an toàn |
| 2903 | 呆滞物料 (dāizhì wùliào) – Obsolete material – Vật tư tồn kho chậm luân chuyển |
| 2904 | 盘亏处理 (pánkuī chǔlǐ) – Inventory shortage handling – Xử lý chênh lệch thiếu kho |
| 2905 | 盘盈处理 (pányíng chǔlǐ) – Inventory surplus handling – Xử lý chênh lệch thừa kho |
| 2906 | 报废审批 (bàofèi shěnpī) – Scrap approval – Phê duyệt thanh lý hàng hỏng |
| 2907 | 成本节约分析 (chéngběn jiéyuē fēnxī) – Cost saving analysis – Phân tích tiết kiệm chi phí |
| 2908 | 生产用电费用 (shēngchǎn yòngdiàn fèiyòng) – Production electricity cost – Chi phí điện sản xuất |
| 2909 | 水电费分摊 (shuǐdiàn fèi fēntān) – Utility cost allocation – Phân bổ chi phí điện nước |
| 2910 | 产值完成情况 (chǎnzhí wánchéng qíngkuàng) – Output value completion – Tình hình hoàn thành giá trị sản xuất |
| 2911 | 成品入库单 (chéngpǐn rùkù dān) – Finished goods receipt – Phiếu nhập kho thành phẩm |
| 2912 | 成品出库单 (chéngpǐn chūkù dān) – Finished goods delivery note – Phiếu xuất kho thành phẩm |
| 2913 | 领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh vật tư |
| 2914 | 退料单 (tuìliào dān) – Material return – Phiếu hoàn vật tư |
| 2915 | 补料单 (bǔliào dān) – Material supplement – Phiếu bổ sung vật tư |
| 2916 | 损耗率分析 (sǔnhào lǜ fēnxī) – Waste rate analysis – Phân tích tỷ lệ hao hụt |
| 2917 | 工艺废料 (gōngyì fèiliào) – Process scrap – Phế liệu sản xuất |
| 2918 | 废料处理单 (fèiliào chǔlǐ dān) – Scrap disposal form – Biên bản xử lý phế liệu |
| 2919 | 工时效率 (gōngshí xiàolǜ) – Labor hour efficiency – Hiệu suất giờ làm |
| 2920 | 生产线效率 (shēngchǎnxiàn xiàolǜ) – Line efficiency – Hiệu suất dây chuyền sản xuất |
| 2921 | 动态成本管理 (dòngtài chéngběn guǎnlǐ) – Dynamic cost management – Quản lý chi phí linh hoạt |
| 2922 | 采购退货 (cǎigòu tuìhuò) – Purchase return – Trả hàng mua |
| 2923 | 委外加工单 (wěiwài jiāgōng dān) – Subcontract processing order – Phiếu gia công bên ngoài |
| 2924 | 加工费核算 (jiāgōng fèi hésuàn) – Processing cost accounting – Hạch toán chi phí gia công |
| 2925 | 加工损耗 (jiāgōng sǔnhào) – Processing loss – Hao hụt gia công |
| 2926 | 多工序生产 (duō gōngxù shēngchǎn) – Multi-process production – Sản xuất nhiều công đoạn |
| 2927 | 工艺卡片 (gōngyì kǎpiàn) – Process card – Phiếu công đoạn |
| 2928 | 作业单元 (zuòyè dānyuán) – Work unit – Đơn vị tác nghiệp |
| 2929 | 工艺成本分析 (gōngyì chéngběn fēnxī) – Process cost analysis – Phân tích chi phí công đoạn |
| 2930 | 人工费率 (réngōng fèilǜ) – Labor rate – Đơn giá nhân công |
| 2931 | 辅料领用 (fǔliào lǐngyòng) – Auxiliary material requisition – Lĩnh vật tư phụ trợ |
| 2932 | 仓库区域管理 (cāngkù qūyù guǎnlǐ) – Warehouse zone management – Quản lý khu vực kho |
| 2933 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 2934 | 库存清理 (kùcún qīnglǐ) – Inventory cleanup – Thanh lý hàng tồn kho |
| 2935 | 出入库差异 (chūrùkù chāyì) – Inventory discrepancy – Sai lệch nhập xuất kho |
| 2936 | 交货期管理 (jiāohuò qī guǎnlǐ) – Delivery schedule management – Quản lý tiến độ giao hàng |
| 2937 | 存货呆滞分析 (cúnhuò dāizhì fēnxī) – Slow-moving stock analysis – Phân tích hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 2938 | 财务接口系统 (cáiwù jiēkǒu xìtǒng) – Financial interface system – Hệ thống kết nối tài chính |
| 2939 | 预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget execution – Tình hình thực hiện ngân sách |
| 2940 | 费用预提 (fèiyòng yùtí) – Expense accrual – Dự trích chi phí |
| 2941 | 成本预测 (chéngběn yùcè) – Cost forecast – Dự báo chi phí |
| 2942 | 月度成本结算 (yuèdù chéngběn jiésuàn) – Monthly cost settlement – Quyết toán chi phí hàng tháng |
| 2943 | 多工厂管理 (duō gōngchǎng guǎnlǐ) – Multi-plant management – Quản lý nhiều nhà máy |
| 2944 | 分部门核算 (fēn bùmén hésuàn) – Departmental accounting – Hạch toán theo bộ phận |
| 2945 | 产线报表 (chǎnxiàn bàobiǎo) – Line report – Báo cáo dây chuyền |
| 2946 | 生产日报表 (shēngchǎn rì bàobiǎo) – Daily production report – Báo cáo sản xuất hàng ngày |
| 2947 | 员工考勤成本 (yuángōng kǎoqín chéngběn) – Attendance-related cost – Chi phí theo chấm công |
| 2948 | 财务共享平台 (cáiwù gòngxiǎng píngtái) – Financial shared service platform – Nền tảng dịch vụ tài chính dùng chung |
| 2949 | 工厂预算指标 (gōngchǎng yùsuàn zhǐbiāo) – Plant budget target – Chỉ tiêu ngân sách nhà máy |
| 2950 | ERP系统对接 (ERP xìtǒng duìjiē) – ERP system integration – Tích hợp hệ thống ERP |
| 2951 | 物料齐套率 (wùliào qítào lǜ) – Material readiness rate – Tỷ lệ vật tư sẵn sàng |
| 2952 | 材料成本管控 (cáiliào chéngběn guǎnkòng) – Material cost control – Kiểm soát chi phí nguyên vật liệu |
| 2953 | 制造费用标准 (zhìzào fèiyòng biāozhǔn) – Manufacturing overhead standard – Định mức chi phí sản xuất chung |
| 2954 | 财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial audit – Kiểm toán nội bộ tài chính |
| 2955 | 物料需求计划 (wùliào xūqiú jìhuà) – Material Requirements Planning (MRP) – Kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu |
| 2956 | 生产批号 (shēngchǎn pīhào) – Production batch number – Mã lô sản xuất |
| 2957 | 生产订单 (shēngchǎn dìngdān) – Production order – Lệnh sản xuất |
| 2958 | BOM结构 (BOM jiégòu) – BOM structure – Cấu trúc BOM (danh mục nguyên vật liệu) |
| 2959 | 返修品入库 (fǎnxiūpǐn rùkù) – Reworked items receiving – Nhập kho hàng sửa chữa |
| 2960 | 报工单 (bàogōng dān) – Work reporting sheet – Phiếu báo công |
| 2961 | 绩效考核指标 (jìxiào kǎohé zhǐbiāo) – Performance evaluation criteria – Chỉ tiêu đánh giá hiệu suất |
| 2962 | 制造现场成本 (zhìzào xiànchǎng chéngběn) – On-site manufacturing cost – Chi phí sản xuất tại chỗ |
| 2963 | 员工工号 (yuángōng gōnghào) – Employee ID – Mã số công nhân |
| 2964 | 工艺标准时间 (gōngyì biāozhǔn shíjiān) – Standard operation time – Thời gian chuẩn công đoạn |
| 2965 | 产能利用率 (chǎnnéng lìyòng lǜ) – Capacity utilization – Mức sử dụng công suất |
| 2966 | 作业指导书 (zuòyè zhǐdǎo shū) – Work instruction manual – Hướng dẫn thao tác |
| 2967 | 半成品转移 (bànchéngpǐn zhuǎnyí) – Semi-finished goods transfer – Chuyển kho bán thành phẩm |
| 2968 | 作业产出比 (zuòyè chǎnchū bǐ) – Output-to-task ratio – Tỷ lệ đầu ra công đoạn |
| 2969 | 材料领用记录 (cáiliào lǐngyòng jìlù) – Material usage record – Bản ghi lĩnh vật tư |
| 2970 | 产品良率 (chǎnpǐn liánglǜ) – Product yield rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt |
| 2971 | 呆料库存 (dāiliào kùcún) – Idle stock – Tồn kho nguyên vật liệu không sử dụng |
| 2972 | 工艺流转卡 (gōngyì liúzhuǎn kǎ) – Routing card – Thẻ luân chuyển công đoạn |
| 2973 | 设备工时记录 (shèbèi gōngshí jìlù) – Equipment hour log – Nhật ký giờ làm thiết bị |
| 2974 | 产线负荷 (chǎnxiàn fùhè) – Line load – Tải trọng dây chuyền |
| 2975 | 成本分摊率 (chéngběn fēntān lǜ) – Cost allocation ratio – Tỷ lệ phân bổ chi phí |
| 2976 | 安全生产责任 (ānquán shēngchǎn zérèn) – Safety production responsibility – Trách nhiệm an toàn sản xuất |
| 2977 | 维修费用 (wéixiū fèiyòng) – Repair cost – Chi phí sửa chữa |
| 2978 | 设备稼动率 (shèbèi jiàdòng lǜ) – Equipment utilization rate – Tỷ lệ vận hành thiết bị |
| 2979 | 标准工序 (biāozhǔn gōngxù) – Standard operation – Công đoạn chuẩn |
| 2980 | 异常报表 (yìcháng bàobiǎo) – Exception report – Báo cáo bất thường |
| 2981 | 车间管理制度 (chējiān guǎnlǐ zhìdù) – Workshop management rules – Quy chế quản lý xưởng |
| 2982 | 标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) – Standard cost method – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn |
| 2983 | 实际成本法 (shíjì chéngběn fǎ) – Actual cost method – Phương pháp chi phí thực tế |
| 2984 | 材料消耗定额 (cáiliào xiāohào dìng’é) – Material consumption quota – Định mức tiêu hao nguyên vật liệu |
| 2985 | 员工产出绩效 (yuángōng chǎnchū jìxiào) – Employee output performance – Hiệu suất đầu ra nhân viên |
| 2986 | 订单达交率 (dìngdān dájiāo lǜ) – Order fulfillment rate – Tỷ lệ giao hàng đúng hạn |
| 2987 | 材料使用差异 (cáiliào shǐyòng chāyì) – Material usage variance – Sai lệch sử dụng vật tư |
| 2988 | 产线维修单 (chǎnxiàn wéixiū dān) – Line maintenance sheet – Phiếu sửa chữa dây chuyền |
| 2989 | 作业耗时分析 (zuòyè hàoshí fēnxī) – Task duration analysis – Phân tích thời gian công đoạn |
| 2990 | 生产返工单 (shēngchǎn fǎngōng dān) – Rework order – Lệnh sản xuất lại |
| 2991 | 工厂日历 (gōngchǎng rìlì) – Factory calendar – Lịch sản xuất nhà máy |
| 2992 | 安灯系统 (āndēng xìtǒng) – Andon system – Hệ thống cảnh báo Andon |
| 2993 | 工艺版本控制 (gōngyì bǎnběn kòngzhì) – Process version control – Kiểm soát phiên bản quy trình |
| 2994 | 实时数据采集 (shíshí shùjù cǎijí) – Real-time data collection – Thu thập dữ liệu thời gian thực |
| 2995 | MES接口 (MES jiēkǒu) – MES interface – Kết nối hệ thống MES |
| 2996 | 现场成本核算 (xiànchǎng chéngběn hésuàn) – On-site cost accounting – Hạch toán chi phí tại hiện trường |
| 2997 | 工单关闭 (gōngdān guānbì) – Work order closure – Đóng lệnh sản xuất |
| 2998 | 库存盘点表 (kùcún pándiǎn biǎo) – Inventory count sheet – Phiếu kiểm kê tồn kho |
| 2999 | 出库发料单 (chūkù fāliào dān) – Material issue form – Phiếu xuất kho nguyên vật liệu |
| 3000 | 自动化报工 (zìdònghuà bàogōng) – Automated work reporting – Báo công tự động |
| 3001 | 仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) – Storage cost – Chi phí lưu kho |
| 3002 | 计件工资系统 (jìjiàn gōngzī xìtǒng) – Piece-rate wage system – Hệ thống tính lương theo sản lượng |
| 3003 | 工单转移单 (gōngdān zhuǎnyí dān) – Work order transfer sheet – Phiếu chuyển lệnh sản xuất |
| 3004 | 质量追溯 (zhìliàng zhuīsù) – Quality traceability – Truy xuất chất lượng |
| 3005 | 现场核算表 (xiànchǎng hésuàn biǎo) – On-site accounting form – Phiếu hạch toán tại xưởng |
| 3006 | 装配线平衡 (zhuāngpèixiàn pínghéng) – Assembly line balancing – Cân bằng dây chuyền lắp ráp |
| 3007 | 工单拆分 (gōngdān chāifēn) – Work order splitting – Tách lệnh sản xuất |
| 3008 | 工单合并 (gōngdān hébìng) – Work order merging – Gộp lệnh sản xuất |
| 3009 | 差异分析表 (chāyì fēnxī biǎo) – Variance analysis sheet – Bảng phân tích chênh lệch |
| 3010 | 可用库存 (kěyòng kùcún) – Available inventory – Tồn kho sẵn sàng |
| 3011 | 设备点检表 (shèbèi diǎnjiǎn biǎo) – Equipment checklist – Phiếu kiểm tra thiết bị |
| 3012 | 数据可视化 (shùjù kěshìhuà) – Data visualization – Trực quan hóa dữ liệu |
| 3013 | 标准作业指导书 (biāozhǔn zuòyè zhǐdǎo shū) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn |
| 3014 | 工艺瓶颈 (gōngyì píngjǐng) – Process bottleneck – Nút thắt công đoạn |
| 3015 | 无人车间 (wúrén chējiān) – Unmanned workshop – Xưởng không người |
| 3016 | 计划达成率 (jìhuà dáchéng lǜ) – Plan achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch |
| 3017 | 车间5S管理 (chējiān 5S guǎnlǐ) – Workshop 5S management – Quản lý 5S xưởng sản xuất |
| 3018 | 工单状态跟踪 (gōngdān zhuàngtài gēnzōng) – Work order tracking – Theo dõi trạng thái lệnh |
| 3019 | 设备利用统计 (shèbèi lìyòng tǒngjì) – Equipment utilization statistics – Thống kê sử dụng thiết bị |
| 3020 | 返修率 (fǎnxiū lǜ) – Rework rate – Tỷ lệ sửa lại |
| 3021 | 报废率 (bàofèi lǜ) – Scrap rate – Tỷ lệ phế phẩm |
| 3022 | 成本压缩 (chéngběn yāsuō) – Cost reduction – Giảm chi phí |
| 3023 | 生产排程系统 (shēngchǎn páichéng xìtǒng) – Production scheduling system – Hệ thống lập kế hoạch sản xuất |
| 3024 | 停线分析 (tíngxiàn fēnxī) – Line stoppage analysis – Phân tích dừng dây chuyền |
| 3025 | 物料清单管理 (wùliào qīngdān guǎnlǐ) – BOM management – Quản lý danh sách nguyên vật liệu |
| 3026 | 员工产出比率 (yuángōng chǎnchū bǐlǜ) – Employee output ratio – Tỷ lệ sản lượng nhân viên |
| 3027 | 单件成本 (dānjiàn chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị |
| 3028 | 流程工序卡 (liúchéng gōngxù kǎ) – Routing process card – Thẻ quy trình sản xuất |
| 3029 | 月结单 (yuèjié dān) – Monthly closing form – Phiếu kết sổ tháng |
| 3030 | 报工数据校验 (bàogōng shùjù jiàoyàn) – Work reporting data verification – Kiểm tra dữ liệu báo công |
| 3031 | ERP集成 (ERP jíchéng) – ERP integration – Tích hợp hệ thống ERP |
| 3032 | 车间工序优化 (chējiān gōngxù yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu công đoạn sản xuất |
| 3033 | 异常工单处理 (yìcháng gōngdān chǔlǐ) – Exception work order handling – Xử lý lệnh sản xuất bất thường |
| 3034 | 工单齐套率 (gōngdān qítào lǜ) – Work order readiness rate – Tỷ lệ đầy đủ nguyên vật liệu cho lệnh sản xuất |
| 3035 | 固定资产台账 (gùdìng zīchǎn táizhàng) – Fixed asset ledger – Sổ theo dõi tài sản cố định |
| 3036 | 能源成本分摊 (néngyuán chéngběn fēntān) – Energy cost allocation – Phân bổ chi phí năng lượng |
| 3037 | 单元生产 (dānyuán shēngchǎn) – Cellular manufacturing – Sản xuất theo mô hình đơn vị |
| 3038 | 制程能力分析 (zhìchéng nénglì fēnxī) – Process capability analysis – Phân tích năng lực quy trình |
| 3039 | 员工绩效评分 (yuángōng jìxiào píngfēn) – Employee performance rating – Chấm điểm hiệu suất nhân viên |
| 3040 | 员工出勤记录 (yuángōng chūqín jìlù) – Attendance record – Ghi nhận chấm công |
| 3041 | 生产看板管理 (shēngchǎn kànbǎn guǎnlǐ) – Production kanban management – Quản lý bảng thông tin sản xuất |
| 3042 | 可追溯条码 (kě zhuīsù tiáomǎ) – Traceable barcode – Mã vạch truy xuất |
| 3043 | 精益成本分析 (jīngyì chéngběn fēnxī) – Lean cost analysis – Phân tích chi phí tinh gọn |
Ebook này được xây dựng dựa trên nền tảng bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, do chính tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển. Nội dung tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán, các thuật ngữ thường dùng trong công xưởng, cùng với ví dụ minh họa thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc. Tài liệu không chỉ hỗ trợ người học nâng cao vốn từ vựng mà còn cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Điểm nổi bật của ebook:
Từ vựng được sắp xếp khoa học, dễ học, dễ nhớ.
Phù hợp với người học ở nhiều trình độ, từ cơ bản đến nâng cao.
Tích hợp các tình huống thực tế trong ngành kế toán công xưởng.
Định hướng hỗ trợ thi chứng chỉ HSK và HSKK.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung chuyên ngành, mở ra cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy khám phá ngay để trải nghiệm phương pháp học hiệu quả từ chuyên gia Nguyễn Minh Vũ!
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Một Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, việc sở hữu một hệ thống tài liệu bài bản, chuyên sâu và phù hợp với thực tiễn là điều vô cùng quan trọng đối với người học, đặc biệt là các học viên theo đuổi tiếng Trung chuyên ngành kinh tế, kế toán, và công nghiệp. Nổi bật giữa vô vàn tài liệu hiện nay, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần, mà còn là một công trình ngôn ngữ chuyên sâu, mang giá trị thực tiễn cao, xứng đáng được xem là một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình đồ sộ do chính tác giả tâm huyết kiến tạo trong suốt nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy.
1. Về tác giả – Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ là một tên tuổi quen thuộc trong cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Anh là nhà sáng lập của CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền về đào tạo tiếng Trung chuyên ngành và luyện thi HSK với chất lượng và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, nghiên cứu tài liệu gốc từ Trung Quốc và sáng lập hệ thống giáo trình học độc lập, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã góp phần quan trọng trong việc hệ thống hóa và Việt hóa các khái niệm, từ vựng, và thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành theo phương pháp tiếp cận trực quan, logic và ứng dụng cao.
2. Vị trí và vai trò của cuốn ebook trong hệ thống giáo trình
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một phần quan trọng trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được xây dựng theo cấu trúc phân ngành – phân cấp độ – phân mục tiêu học tập. Với trọng tâm là tiếng Trung ứng dụng trong môi trường sản xuất công nghiệp, kế toán doanh nghiệp, và quản lý công xưởng, tài liệu này phục vụ trực tiếp cho các đối tượng:
Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung thương mại – kế toán – kinh tế.
Người lao động đang hoặc chuẩn bị làm việc trong các công xưởng có yếu tố Trung Quốc.
Cán bộ kế toán, quản lý nhân sự, kiểm toán nội bộ tại các công ty Trung – Việt.
Người học tiếng Trung muốn mở rộng vốn từ chuyên ngành để phục vụ công việc thực tiễn.
3. Nội dung và điểm nổi bật của cuốn sách
a. Hệ thống từ vựng chuyên sâu
Cuốn ebook tổng hợp hàng ngàn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và công xưởng, được chia thành từng nhóm nội dung rõ ràng như:
Từ vựng về báo cáo tài chính, chi phí sản xuất, quản lý kho, kiểm toán nội bộ.
Từ vựng liên quan đến vận hành dây chuyền, quản lý nguyên liệu, sản phẩm lỗi, kiểm soát chất lượng.
Các mẫu câu và thuật ngữ dùng trong biên – phiên dịch công xưởng, giao tiếp giữa nhân viên – quản lý, giao tiếp giữa nhân viên kế toán – kỹ thuật – sản xuất.
b. Cách trình bày dễ học – dễ tra cứu
Không chỉ dừng lại ở việc liệt kê từ vựng, ebook còn được trình bày theo mô hình song ngữ 3 cột: Hán tự – Phiên âm – Dịch nghĩa tiếng Việt. Mỗi nhóm từ còn đi kèm ví dụ minh họa thực tế, giúp người học hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và vận dụng hiệu quả vào công việc.
c. Tính ứng dụng cao
Khác với các tài liệu hàn lâm nặng tính lý thuyết, ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng được biên soạn sát với ngôn ngữ sử dụng thực tế trong các nhà máy Trung Quốc, phù hợp với giao tiếp công việc hàng ngày, biên dịch hợp đồng, báo cáo tài chính, và cả đối thoại nội bộ trong công xưởng.
d. Tài nguyên học tập mở rộng
Cuốn sách còn được liên kết với hệ thống học liệu mở rộng của Chinemaster như:
Các video bài giảng giải thích chuyên sâu từng nhóm từ.
Hệ thống bài tập luyện tập và bài kiểm tra từ vựng trực tuyến.
Cộng đồng hỗ trợ học tập và giải đáp thắc mắc 24/7.
4. Giá trị học thuật và thực tiễn
Với cấu trúc chặt chẽ, nội dung chuẩn xác và phương pháp sư phạm hiện đại, cuốn ebook không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là kim chỉ nam cho người học tiếng Trung chuyên ngành trong thời đại hội nhập. Giá trị của sách không nằm ở số lượng từ vựng khổng lồ, mà ở cách tổ chức tri thức ngôn ngữ một cách logic, dễ nhớ, dễ ứng dụng, đồng thời mang lại bức tranh toàn cảnh về tiếng Trung trong môi trường sản xuất – kế toán thực tiễn.
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm có tính hệ thống, chuyên sâu, mang đậm dấu ấn thực tiễn, xứng đáng là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của CHINEMASTER. Đây không chỉ là tài liệu lý tưởng cho người học, mà còn là tài sản quý giá dành cho các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân đang hoạt động trong lĩnh vực sản xuất – kế toán – thương mại có yếu tố tiếng Trung.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam. Với sự kết hợp giữa kiến thức chuyên môn sâu rộng và phương pháp giảng dạy sáng tạo, cuốn sách đã trở thành một tài liệu học tập quan trọng, hỗ trợ hiệu quả cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng.
Tầm quan trọng của cuốn sách
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các ngành nghề chuyên môn như kế toán, quản lý sản xuất và công xưởng ngày càng tăng. Tuy nhiên, việc tìm kiếm tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành chất lượng, có hệ thống và dễ tiếp cận không phải là điều dễ dàng. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu này, mang đến một bộ từ vựng chuyên sâu, được biên soạn cẩn thận để phù hợp với thực tiễn làm việc tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Tác phẩm không chỉ cung cấp danh sách từ vựng mà còn giải thích ý nghĩa, cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, kèm theo các ví dụ minh họa rõ ràng. Điều này giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn áp dụng linh hoạt trong công việc hàng ngày.
Điểm nổi bật của cuốn sách
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Cuốn sách tập trung vào các từ vựng liên quan đến kế toán, quản lý tài chính, và các hoạt động trong công xưởng, từ các thuật ngữ cơ bản đến nâng cao.
Phương pháp học hiệu quả: Tác giả Nguyễn Minh Vũ áp dụng phương pháp học từ vựng theo ngữ cảnh, giúp người học hiểu sâu và sử dụng chính xác hơn.
Tính thực tiễn cao: Các từ vựng và ví dụ được lấy từ thực tế công việc tại các công ty, nhà máy sử dụng tiếng Trung, đảm bảo tính ứng dụng cao.
Thiết kế thân thiện: Là một ebook, tài liệu được thiết kế dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị, hỗ trợ người học mọi lúc, mọi nơi.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập CHINEMASTER, là một chuyên gia giảng dạy tiếng Trung với nhiều năm kinh nghiệm. Ông đã xây dựng Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – một bộ tài liệu học tiếng Trung toàn diện, bao gồm nhiều chủ đề từ cơ bản đến chuyên ngành. Với sứ mệnh nâng cao chất lượng học tiếng Trung tại Việt Nam, ông không chỉ cung cấp tài liệu mà còn phát triển các khóa học trực tuyến và trực tiếp, giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu ngôn ngữ của mình.
CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền do Nguyễn Minh Vũ sáng lập, đã trở thành cái tên quen thuộc trong cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam. Thương hiệu này không chỉ nổi bật với các tài liệu học tập chất lượng mà còn với sự đổi mới không ngừng trong phương pháp giảng dạy, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học.
Đối tượng phù hợp
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng đặc biệt phù hợp với:
Những người làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính, quản lý công xưởng tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Sinh viên chuyên ngành tiếng Trung hoặc kế toán, muốn mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành.
Người học tiếng Trung ở trình độ trung cấp trở lên, có nhu cầu nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ Trung Quốc một cách thực tiễn và hiệu quả trong môi trường làm việc. Với sự tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ và giá trị cốt lõi của thương hiệu CHINEMASTER, đây là một tài liệu không thể thiếu cho bất kỳ ai muốn thành thạo tiếng Trung chuyên ngành. Hãy khám phá cuốn sách này để nâng cao kỹ năng và mở rộng cơ hội nghề nghiệp trong thời đại hội nhập!
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ – Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hệ thống tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật như một tài liệu tham khảo thiết yếu dành cho người học tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán nhà máy, công xưởng, và sản xuất công nghiệp.
Tác giả – Chuyên gia hàng đầu trong đào tạo HSK & HSKK tại Việt Nam
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một tên tuổi uy tín trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt là trong đào tạo luyện thi các chứng chỉ quốc tế như HSK 123 – HSK 456 – HSK 789 và HSKK sơ cấp – trung cấp – cao cấp. Với hàng ngàn video bài giảng miễn phí, giáo trình độc quyền và phương pháp giảng dạy hiệu quả, Thầy Vũ đã và đang là người dẫn đầu xu hướng học Hán ngữ hiện đại, chuyên sâu và thực tiễn.
Không dừng lại ở các bộ giáo trình tổng quát, Thầy Nguyễn Minh Vũ còn là tác giả của hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành theo chuẩn BOYA, trong đó bao gồm cả kế toán văn phòng, kế toán kho, kế toán thuế và kế toán công xưởng – đáp ứng đa dạng nhu cầu học tập và làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung – Việt.
Nội dung nổi bật của cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng
Cuốn sách tập trung hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán trong môi trường nhà máy, công xưởng, xưởng sản xuất, xưởng gia công và dây chuyền công nghiệp. Mỗi từ vựng đều được trình bày đầy đủ:
Tiếng Trung giản thể
Phiên âm Pinyin
Nghĩa tiếng Việt
Bối cảnh sử dụng thực tế
Ngoài ra, tác phẩm còn tích hợp các mẫu câu ứng dụng trong giao tiếp kế toán tại công xưởng, giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn sử dụng thành thạo trong công việc.
Điểm đặc biệt trong phương pháp biên soạn
Khác với các tài liệu rời rạc, cuốn ebook này được biên soạn bài bản theo phương pháp tiếp cận thực tiễn, phù hợp với cả người mới bắt đầu lẫn người đã có nền tảng tiếng Trung muốn học chuyên sâu về kế toán sản xuất. Sách được dùng song hành với các khóa học chuyên đề tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – THANHXUANHSK, nơi Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp giảng dạy.
Ứng dụng thực tiễn cao trong công việc
Đây là tài liệu không thể thiếu dành cho:
Nhân sự làm kế toán tại nhà máy có yếu tố Trung Quốc
Sinh viên các ngành liên quan chuẩn bị đi thực tập hoặc làm việc trong các công ty có vốn đầu tư Trung Quốc
Người đi làm trong môi trường gia công sản xuất, chuỗi cung ứng, kiểm toán nội bộ cần dùng tiếng Trung chuyên ngành
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là minh chứng cho tâm huyết giảng dạy và sáng tạo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đồng thời là một trong những cuốn ebook tiêu biểu trong hệ thống tài liệu đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang theo đuổi sự nghiệp kế toán trong môi trường doanh nghiệp Trung – Việt.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm chuyên sâu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung ChineMaster
Trong hệ thống giáo dục Hán ngữ chuyên nghiệp và toàn diện hàng đầu tại Việt Nam – ChineMaster (Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK), tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật như một trong những giáo trình tiếng Trung chuyên ngành thực tiễn, ứng dụng cao, được hàng nghìn học viên theo học và đánh giá rất cao.
Cuốn giáo trình không chỉ phục vụ cho mục đích học tập từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng, mà còn là tài liệu nền tảng trong các khóa đào tạo chuyên sâu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội, trung tâm tiếng Trung uy tín Top 1 tại Hà Nội.
Nội dung và giá trị chuyên môn vượt trội
Giáo trình bao gồm hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng được phân loại rõ ràng, kèm phiên âm, ngữ nghĩa, ví dụ minh họa sát thực tế công việc, từ đó giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn sử dụng được linh hoạt trong môi trường công xưởng, sản xuất, quản lý vật tư, kiểm toán nội bộ, và kế toán chi phí – sản xuất.
Tác phẩm này đặc biệt phù hợp với:
Nhân sự làm trong lĩnh vực sản xuất – nhà máy cần sử dụng tiếng Trung hàng ngày
Người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng
Học viên các lớp tiếng Trung kế toán, kiểm toán, quản trị doanh nghiệp tại ChineMaster
Lưu trữ trên hệ thống diễn đàn học thuật tiếng Trung lớn nhất Việt Nam
Tác phẩm hiện đang được lưu trữ và phổ biến rộng rãi trên các nền tảng học thuật uy tín trực thuộc hệ thống ChineMaster:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Đây là các kênh học thuật lớn, chuyên đăng tải các tài liệu học tiếng Trung do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Hệ thống ChineMaster – biên soạn, kiểm duyệt và trực tiếp giảng dạy.
ChineMaster EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam
ChineMaster EDU dưới sự điều hành trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được đánh giá là hệ thống giáo dục Hán ngữ chuyên sâu – thực tế – bài bản – toàn diện nhất tại Việt Nam hiện nay, với mô hình đào tạo lấy người học làm trung tâm và giáo trình được thiết kế riêng cho từng chuyên ngành, từng đối tượng học viên.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng chính là một trong những minh chứng tiêu biểu cho định hướng đào tạo sâu chuyên ngành và ứng dụng thực tế mà ChineMaster đang không ngừng phát triển.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ cho việc học tiếng Trung tại Việt Nam
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung ngày càng gia tăng tại Việt Nam, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một tài liệu quan trọng, đóng vai trò là kim chỉ nam cho những ai muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành kế toán và công xưởng. Đây không chỉ là một cuốn sách giáo trình tiếng Trung thông thường mà còn là kết tinh của sự tâm huyết và kinh nghiệm giảng dạy lâu năm của Thầy Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam.
Vai trò của Giáo trình trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, được đánh giá là đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại thủ đô. Trong chương trình giảng dạy của hệ thống này, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tài liệu cốt lõi, được sử dụng rộng rãi để hỗ trợ học viên tiếp cận từ vựng chuyên ngành một cách bài bản và hiệu quả.
Cuốn sách không chỉ tập trung vào việc cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, giúp học viên dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc liên quan đến kế toán và quản lý công xưởng. Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, giáo trình này phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những học viên đã có nền tảng tiếng Trung muốn nâng cao kỹ năng chuyên môn.
Nền tảng lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung
Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như:
ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này không chỉ là nơi lưu trữ tài liệu mà còn là không gian để học viên và giáo viên trao đổi kinh nghiệm, chia sẻ kiến thức và thảo luận về các chủ đề liên quan đến tiếng Trung. Việc giáo trình được tích hợp vào các diễn đàn này đã tạo điều kiện thuận lợi cho cộng đồng học tiếng Trung tiếp cận tài liệu một cách dễ dàng, đồng thời khẳng định giá trị và tầm ảnh hưởng của tác phẩm.
ChineMaster Edu – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, với sứ mệnh mang đến chất lượng giảng dạy vượt trội và phương pháp học tập hiệu quả. Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những minh chứng rõ nét cho cam kết này. Dưới sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung đa dạng mà còn xây dựng một cộng đồng học tập sôi động, nơi học viên có thể phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và ứng dụng thực tế.
Hệ thống ChineMaster đã và đang khẳng định vị thế của mình thông qua việc kết hợp giáo trình chất lượng cao, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và các công cụ học tập hiện đại. Đặc biệt, giáo trình của Thầy Vũ đã góp phần quan trọng trong việc nâng cao chất lượng đào tạo, giúp học viên đạt được các chứng chỉ HSK và ứng dụng tiếng Trung vào công việc một cách hiệu quả.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách giáo trình mà còn là một công cụ đắc lực, góp phần nâng cao chất lượng học tiếng Trung tại Việt Nam. Với sự hỗ trợ từ Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster và các diễn đàn tiếng Trung uy tín, tác phẩm này đã và đang tiếp cận hàng ngàn học viên, giúp họ chinh phục tiếng Trung và mở ra cơ hội nghề nghiệp trong các lĩnh vực chuyên môn. Đây thực sự là một cống hiến đáng tự hào của Thầy Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster trong hành trình phổ biến và phát triển tiếng Trung tại Việt Nam.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Niềm tự hào của Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU tại Quận Thanh Xuân Hà Nội
Ngay từ những ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education – MASTEREDU, tọa lạc tại số 1 ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã lập tức thu hút sự quan tâm mạnh mẽ, đón nhận tích cực và hưởng ứng nhiệt liệt từ đông đảo cộng đồng học viên học tiếng Trung chuyên sâu trên cả nước.
Tác phẩm này không đơn thuần chỉ là một cuốn sách học từ vựng thông thường, mà nó là kết tinh trí tuệ, tâm huyết, kinh nghiệm giảng dạy lâu năm và sự thấu hiểu sâu sắc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ về nhu cầu học tập thực tế của học viên. Tác phẩm được biên soạn công phu, tỉ mỉ với hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng được chọn lọc kỹ lưỡng, kết hợp với phương pháp giảng dạy hiện đại, khoa học, giúp học viên nắm vững và vận dụng linh hoạt trong thực tế công việc.
Một phần đặc biệt trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một phần nhỏ nhưng mang giá trị đặc biệt trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình độc quyền do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ dày công biên soạn, là nền tảng học thuật chủ đạo trong các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên sâu của ChineMaster Education.
Bộ giáo trình này không chỉ bao gồm tiếng Trung giao tiếp cơ bản mà còn mở rộng mạnh mẽ ra các lĩnh vực chuyên ngành như kế toán, tài chính, xuất nhập khẩu, công xưởng, thương mại, y tế, kỹ thuật, v.v… đáp ứng đúng nhu cầu học tập thực tế và định hướng nghề nghiệp chuyên sâu của học viên.
Lợi ích vượt trội của cuốn sách đối với học viên
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng mang lại rất nhiều giá trị thực tiễn cho học viên, đặc biệt là những người đang làm việc hoặc định hướng làm việc trong các lĩnh vực kế toán sản xuất, quản lý tài chính trong môi trường công xưởng, nhà máy có yếu tố tiếng Trung.
Một số lợi ích nổi bật bao gồm:
Phát triển hệ thống từ vựng chuyên ngành: Học viên được tiếp cận với kho từ vựng chuyên ngành cực kỳ phong phú, chính xác, mang tính ứng dụng cao, từ đó nâng cao hiệu quả giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường làm việc.
Hiểu sâu sắc ngữ cảnh sử dụng: Không chỉ đơn thuần liệt kê từ vựng, tác phẩm còn cung cấp hàng loạt ví dụ cụ thể, sát thực tế, giúp học viên hiểu rõ ngữ nghĩa, ngữ pháp và cách vận dụng từ vựng trong tình huống thực tiễn.
Phù hợp mọi trình độ: Từ người mới bắt đầu làm quen với tiếng Trung chuyên ngành cho đến những học viên đang học nâng cao, tất cả đều có thể tiếp cận và khai thác hiệu quả nội dung của giáo trình.
Định hướng nghề nghiệp rõ ràng: Sách giúp học viên xây dựng nền tảng tiếng Trung chuyên ngành vững chắc, tạo tiền đề thuận lợi cho quá trình học nâng cao, thi chứng chỉ HSK chuyên ngành hoặc làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc – Đài Loan – Singapore sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán và sản xuất.
Phản hồi tích cực từ cộng đồng học viên
Từ khi phát hành, giáo trình đã nhận được vô số phản hồi tích cực từ các học viên đang theo học tại Trung tâm ChineMaster cũng như từ cộng đồng học tiếng Trung trên cả nước. Nhiều học viên chia sẻ rằng cuốn sách giúp họ khai thông những bế tắc trong việc ghi nhớ từ vựng chuyên ngành, đồng thời tạo cảm hứng và động lực học tập mạnh mẽ nhờ phương pháp giảng giải logic, súc tích, đi kèm hệ thống ví dụ minh họa sống động, dễ hiểu.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người kiến tạo giá trị học thuật bền vững
Không thể không nhắc tới vai trò then chốt của Tác giả – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập nên Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education, đồng thời là người trực tiếp giảng dạy và biên soạn toàn bộ hệ thống giáo trình học tiếng Trung chuyên sâu từ sơ cấp đến cao cấp, từ giao tiếp đến chuyên ngành.
Với nhiều năm kinh nghiệm đào tạo thực tế, nghiên cứu chuyên sâu ngôn ngữ Hán ngữ ứng dụng, Thầy Vũ luôn lấy mục tiêu biến tri thức thành giá trị thực tiễn để xây dựng những giáo trình có chiều sâu, có định hướng và có giá trị lâu dài cho cộng đồng học viên.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là cây cầu nối giúp học viên vững bước vào thị trường lao động thực tế, đặc biệt trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng mở rộng, tiếng Trung trở thành ngôn ngữ bắt buộc trong nhiều ngành nghề. Cuốn sách là minh chứng sống động cho sứ mệnh đào tạo ngôn ngữ gắn liền với thực tiễn của Hệ thống Trung tâm ChineMaster Education dưới sự dẫn dắt tâm huyết của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng: Bước đột phá trong học tiếng Trung chuyên ngành
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhận được sự ủng hộ và hưởng ứng nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Cuốn sách này không chỉ là một công cụ học tập hiệu quả mà còn đánh dấu một cột mốc quan trọng trong việc phát triển nguồn tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam.
Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng học viên
Tác phẩm được giới thiệu như một phần quan trọng trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – một bộ giáo trình nổi tiếng với sự toàn diện và tính ứng dụng cao. Ngay từ khi ra mắt, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng đã nhanh chóng thu hút sự chú ý nhờ nội dung chuyên sâu, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng. Các học viên tại ChineMaster đã bày tỏ sự phấn khởi khi được tiếp cận với một tài liệu học tập có tính thực tiễn cao, giúp họ dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc thực tế.
Sự hưởng ứng tích cực này không chỉ đến từ chất lượng nội dung mà còn từ uy tín của tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung. Với kinh nghiệm dày dặn, ông đã mang đến một tác phẩm không chỉ cung cấp kiến thức mà còn truyền cảm hứng học tập cho hàng ngàn học viên.
Giá trị vượt trội của Giáo trình
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một cuốn ebook tiếng Trung được xây dựng với mục tiêu phát triển mạng lưới từ vựng chuyên ngành một cách bài bản và hiệu quả. Cuốn sách tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ chuyên biệt trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng, giúp học viên nắm bắt nhanh chóng các khái niệm cốt lõi và áp dụng chúng trong giao tiếp cũng như công việc thực tế.
Những điểm nổi bật của tác phẩm bao gồm:
Nội dung chuyên sâu: Các từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, phù hợp với nhu cầu thực tế của ngành kế toán và quản lý công xưởng.
Cấu trúc khoa học: Giáo trình được sắp xếp theo từng chủ đề, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.
Tính ứng dụng cao: Các ví dụ minh họa và bài tập thực hành được thiết kế sát với thực tế, hỗ trợ học viên áp dụng ngay kiến thức vào môi trường làm việc.
Hình thức ebook tiện lợi: Định dạng số hóa giúp học viên dễ dàng truy cập và sử dụng trên nhiều thiết bị, từ điện thoại đến máy tính bảng.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu chuyên ngành có tính ứng dụng cao, đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên biệt cho học viên trong lĩnh vực kế toán và sản xuất công nghiệp. Với nội dung được xây dựng bài bản, sát với thực tế và nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp Trung – Việt, cuốn sách đã nhanh chóng được đưa vào sử dụng rộng rãi tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội.
1. Tính thực dụng nổi bật trong nội dung
Khác với các giáo trình Hán ngữ thông thường, tác phẩm tập trung vào khai thác hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán công xưởng. Các chủ đề trong sách được xây dựng theo hướng bám sát các hoạt động thực tế trong môi trường làm việc như:
Kiểm kê hàng hóa, nguyên vật liệu, sản phẩm.
Hạch toán chi phí sản xuất, tiền lương, tài sản cố định.
Lập hóa đơn, chứng từ, báo cáo tài chính nội bộ bằng tiếng Trung.
Giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành kế toán giữa các bộ phận sản xuất, tài vụ, nhân sự, kho vận,…
Nội dung sách vừa giàu tính học thuật, vừa gắn liền với thực tiễn công việc, giúp người học nhanh chóng ứng dụng vào môi trường làm việc thực tế tại các công ty có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc công xưởng xuất nhập khẩu.
2. Giá trị đào tạo và chuyển giao kỹ năng nghề nghiệp
Tác phẩm đã được đưa vào giảng dạy chính thức trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION – nơi nổi bật với phương pháp giảng dạy lấy thực hành làm trọng tâm. Học viên không chỉ học từ vựng một cách khô khan, mà còn được thực hành các tình huống công việc thực tế như làm báo cáo bằng tiếng Trung, phân tích số liệu kế toán, thảo luận và xử lý vấn đề nội bộ công xưởng bằng tiếng Trung chuẩn xác.
Thông qua tác phẩm này, học viên có thể rút ngắn đáng kể thời gian học lý thuyết, đồng thời tăng cường khả năng thích nghi nhanh chóng với môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
3. Đóng góp vào hệ sinh thái đào tạo Hán ngữ chuyên ngành
Không chỉ dừng lại ở vai trò của một cuốn sách giáo trình, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng còn là một phần không thể thiếu trong hệ sinh thái tài liệu đào tạo Hán ngữ chuyên ngành do Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER – xây dựng. Tác phẩm này giúp tạo dựng nền tảng từ vựng và ngữ cảnh sử dụng chuyên sâu, mở rộng khả năng học tiếng Trung ứng dụng trong công việc thực tiễn.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn giáo trình học thuật mà còn là công cụ học tập thực tiễn, đóng vai trò cầu nối giữa kiến thức Hán ngữ chuyên ngành và nhu cầu nhân sự thực tế trong doanh nghiệp. Việc tác phẩm được ứng dụng đại trà tại CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – đơn vị đào tạo tiếng Trung chuyên ngành hàng đầu tại Hà Nội – là minh chứng rõ ràng cho tính thực dụng, giá trị học thuật và giá trị nghề nghiệp mà tác phẩm mang lại.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu chuyên ngành mang tính ứng dụng cao, đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ và đào tạo kỹ năng ngôn ngữ chuyên sâu. Được triển khai đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – đơn vị uy tín hàng đầu trong giảng dạy tiếng Trung – tác phẩm này đã chứng minh được giá trị thực tiễn qua các khía cạnh sau:
1. Nội dung chuyên biệt, sát với thực tế ngành kế toán công xưởng
Tác phẩm tập trung vào bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, đặc biệt liên quan đến môi trường công xưởng và sản xuất. Các thuật ngữ được chọn lọc kỹ lưỡng, bao quát các khía cạnh như quản lý tài chính, báo cáo sản xuất, và giao dịch thương mại. Điều này giúp học viên không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn hiểu rõ cách áp dụng trong các tình huống thực tế tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung.
2. Phương pháp biên soạn khoa học
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng tác phẩm theo hướng dễ tiếp cận, với cách trình bày từ vựng kèm ví dụ minh họa và ngữ cảnh sử dụng. Các bài học được thiết kế theo trình tự logic, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho cả người mới học và những người đã có nền tảng tiếng Trung muốn mở rộng kiến thức chuyên ngành.
3. Tích hợp hiệu quả vào chương trình giảng dạy
Tại CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm được sử dụng như một tài liệu cốt lõi trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Sự kết hợp giữa lý thuyết từ vựng và thực hành giao tiếp thực tế đã giúp học viên nhanh chóng làm chủ ngôn ngữ trong môi trường làm việc. Hệ thống bài tập đi kèm tác phẩm cũng hỗ trợ việc ôn luyện và củng cố kiến thức một cách hiệu quả.
4. Đáp ứng nhu cầu thị trường lao động
Trong bối cảnh Việt Nam ngày càng thu hút các doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư vào lĩnh vực sản xuất và công xưởng, nhu cầu về nhân sự thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán ngày càng tăng. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ đáp ứng trực tiếp nhu cầu này, giúp học viên nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường lao động.
5. Uy tín và sự công nhận
Việc tác phẩm được áp dụng đại trà tại CHINEMASTER EDUCATION, một trung tâm giáo dục Hán ngữ hàng đầu tại Hà Nội, là minh chứng cho chất lượng và tính thực dụng của nó. Sự tin tưởng từ một đơn vị uy tín như CHINEMASTER đã khẳng định giá trị của tài liệu trong việc đào tạo thế hệ nhân sự chất lượng cao.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học thuật mà còn là cầu nối giữa lý thuyết ngôn ngữ và ứng dụng thực tiễn. Với nội dung chuyên sâu, phương pháp biên soạn khoa học và sự tích hợp hiệu quả vào chương trình giảng dạy, tác phẩm đã góp phần quan trọng vào việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, đặc biệt tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng mạnh mẽ, đặc biệt trong các lĩnh vực kế toán, tài chính và công xưởng, Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã tiên phong triển khai sử dụng đồng loạt tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Đây là một bước tiến vượt bậc trong việc nâng cao chất lượng giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành thực tiễn, đáp ứng trực tiếp nhu cầu học tập và làm việc của học viên trong môi trường công nghiệp hiện đại.
Tác phẩm chuyên sâu do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn
Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một phần trong Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập độc quyền do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER – trực tiếp biên soạn. Bộ sách cung cấp hệ thống từ vựng chuyên sâu, chuẩn hóa, được phân chia theo chủ đề thực tế như:
Hạch toán kế toán xưởng sản xuất
Quản lý chi phí công nghiệp
Lập báo cáo tài chính nội bộ bằng tiếng Trung
Quản lý kho, đơn hàng, vật tư
Từ vựng tiếng Trung trong giao tiếp nội bộ công xưởng
Nhờ cách trình bày bài bản, hệ thống và mang tính ứng dụng cao, tác phẩm này đã nhanh chóng trở thành tài liệu giảng dạy chính trong các khóa học tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán và tiếng Trung công xưởng tại toàn bộ hệ thống giáo dục ChineMaster Education tại Hà Nội.
Đào tạo gắn liền thực tiễn, học là dùng được ngay
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster không chỉ chú trọng ngữ pháp hay giao tiếp thông thường mà còn tập trung vào đào tạo chuyên ngành sát với thực tế công việc. Với việc tích hợp cuốn Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng vào chương trình học chính khóa, học viên được tiếp cận trực tiếp các mẫu câu, tình huống giao tiếp và thuật ngữ thực tế trong môi trường nhà máy, công xưởng, văn phòng kế toán.
Mỗi buổi học đều được thiết kế dưới dạng thực hành chuyên sâu, kết hợp giữa từ vựng, hội thoại mẫu và mô phỏng công việc. Đây chính là điểm mạnh tạo nên thương hiệu đào tạo chuyên nghiệp, khác biệt của ChineMaster – nơi tiếng Trung không chỉ là ngôn ngữ mà còn là công cụ nghề nghiệp.
Hệ thống đồng bộ, đội ngũ giảng viên giỏi, giáo trình chuẩn hóa
Tất cả giảng viên trong hệ thống ChineMaster Education đều được đào tạo bài bản theo phương pháp giảng dạy độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Mỗi khóa học chuyên ngành kế toán – công xưởng đều được triển khai đồng bộ tại các cơ sở trong quận Thanh Xuân, đảm bảo tính thống nhất, chất lượng và hiệu quả.
Giáo trình không đại trà, không sao chép, không thương mại hóa tràn lan – mà là sản phẩm giáo dục tinh lọc từ hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy, biên soạn giáo trình và làm việc với hàng ngàn học viên, doanh nghiệp.
Địa chỉ học tiếng Trung chuyên ngành uy tín hàng đầu tại Hà Nội
Với cơ sở vật chất hiện đại, chương trình đào tạo chuyên sâu và phương pháp sư phạm khoa học, hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Thanh Xuân, Hà Nội hiện đang là địa chỉ đào tạo tiếng Trung chuyên ngành số 1 dành cho các học viên đang làm việc hoặc có định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán và công nghiệp.
Việc đồng loạt đưa Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng vào chương trình giảng dạy không chỉ thể hiện sự tiên phong về chuyên môn của ChineMaster Education mà còn khẳng định tầm vóc của hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, sát thực tế, gắn liền nhu cầu xã hội. Đây chính là lựa chọn hàng đầu cho những ai đang tìm kiếm một nền tảng tiếng Trung vững chắc, ứng dụng cao trong công việc.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã chính thức áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng vào chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc. Đây là một bước tiến quan trọng nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy, đặc biệt trong lĩnh vực chuyên ngành kế toán và quản lý công xưởng.
Tác phẩm Hán ngữ – Công cụ hỗ trợ giảng dạy hiệu quả
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế để cung cấp từ vựng và kiến thức chuyên môn liên quan đến lĩnh vực kế toán và quản lý sản xuất. Với nội dung phong phú, bài bản và sát với thực tiễn, tài liệu này giúp học viên không chỉ nắm vững tiếng Trung cơ bản mà còn làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Ứng dụng tại ChineMaster Edu
Tại các trung tâm thuộc hệ thống ChineMaster Edu ở Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tài liệu này đã được tích hợp vào các khóa học tiếng Trung chuyên ngành. Giáo viên sử dụng tác phẩm để:
Hỗ trợ giảng dạy hàng ngày: Cung cấp từ vựng chuyên sâu, ví dụ thực tế và bài tập ứng dụng.
Nâng cao kỹ năng thực hành: Giúp học viên làm quen với các tình huống giao tiếp trong môi trường kế toán và công xưởng.
Tăng cường tính thực tiễn: Đảm bảo học viên có thể áp dụng kiến thức vào công việc thực tế, đặc biệt trong các doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.
Lợi ích cho học viên
Việc áp dụng Tác phẩm Hán ngữ mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
Nắm vững từ vựng chuyên ngành: Học viên nhanh chóng tiếp cận các thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực kế toán và sản xuất.
Tăng cơ hội nghề nghiệp: Thành thạo tiếng Trung chuyên ngành giúp học viên tự tin làm việc trong các công ty đa quốc gia hoặc doanh nghiệp Trung Quốc.
Phương pháp học hiện đại: Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên tiếp thu hiệu quả hơn.
Cam kết của ChineMaster Edu
Hệ thống ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education cam kết mang đến môi trường học tập chuyên nghiệp, chất lượng cao với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và giáo trình tiên tiến. Việc sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là minh chứng cho nỗ lực của trung tâm trong việc đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu của học viên.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đang ngày càng khẳng định vị thế là địa chỉ uy tín cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung Quốc và phát triển sự nghiệp trong các lĩnh vực chuyên môn.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn đã và đang giữ vị trí quan trọng trong kho tàng tài liệu học thuật chuyên sâu. Cuốn sách ebook này không chỉ là một giáo trình từ vựng đơn thuần, mà còn là công cụ học tập thiết yếu cho những học viên, sinh viên và người đi làm đang theo học các lớp tiếng Trung chuyên ngành kế toán – đặc biệt là kế toán trong môi trường sản xuất công nghiệp và công xưởng.
Tác phẩm được biên soạn theo định hướng ứng dụng thực tế, lấy nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ kế toán công xưởng làm trung tâm. Toàn bộ nội dung từ vựng đều được phân loại rõ ràng theo từng nhóm nghiệp vụ cụ thể như: chi phí nguyên vật liệu, khấu hao máy móc, báo cáo tài chính nội bộ, đối chiếu sổ sách sản xuất, quy trình kiểm kê hàng hóa trong nhà máy,… Các thuật ngữ tiếng Trung đều được phiên âm pinyin và dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, đi kèm ví dụ thực tế, tạo điều kiện tối ưu cho học viên ghi nhớ và vận dụng.
Không chỉ dừng lại ở nội dung xuất sắc, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ còn được đưa vào giảng dạy chính thức tại Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội – nơi được đánh giá là trung tâm tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Đây là hệ thống giáo dục Hán ngữ chất lượng cao do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và trực tiếp giảng dạy, với định hướng chuyên sâu vào đào tạo tiếng Trung giao tiếp thực dụng, tiếng Trung chuyên ngành và luyện thi HSK – HSKK các cấp.
Tại trung tâm THANHXUANHSK, các học viên không chỉ được tiếp cận với nguồn tài liệu chuyên ngành chất lượng như giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng, mà còn được học theo phương pháp đào tạo hiện đại, lồng ghép kỹ năng nghe – nói – đọc – viết – gõ – dịch tiếng Trung một cách bài bản và khoa học. Đây là nền tảng vững chắc giúp học viên dễ dàng chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và áp dụng vào công việc thực tế tại các công ty, nhà máy có vốn đầu tư Trung Quốc hoặc sử dụng tiếng Trung là ngôn ngữ chính trong quản lý sản xuất.
Sự lan tỏa mạnh mẽ của cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng trong cộng đồng học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam chính là minh chứng rõ rệt cho tâm huyết và chuyên môn của Tác giả – Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, đồng thời khẳng định uy tín hàng đầu của Hệ thống Giáo dục ChineMaster EDU THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân trong công cuộc đào tạo tiếng Trung chuyên sâu, chất lượng cao tại Hà Nội.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã và đang trở thành một tài liệu học tập quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, trung tâm uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Giới thiệu về Giáo trình
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một tài liệu chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung có nhu cầu ứng dụng ngôn ngữ này trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng. Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn trong giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, đã xây dựng nội dung giáo trình một cách khoa học, dễ hiểu và mang tính thực tiễn cao. Sách cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành, các mẫu câu giao tiếp thông dụng và những bài tập thực hành giúp người học nhanh chóng nắm bắt và áp dụng kiến thức vào thực tế.
Điểm nổi bật của giáo trình:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành: Bao quát các thuật ngữ kế toán, quản lý công xưởng, và các lĩnh vực liên quan.
Tính ứng dụng cao: Nội dung được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của người học làm việc trong môi trường quốc tế hoặc các công ty có sử dụng tiếng Trung.
Định dạng ebook tiện lợi: Phù hợp với người học hiện đại, dễ dàng truy cập và sử dụng trên nhiều thiết bị.
Ứng dụng trong Hệ thống CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, với vị thế là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, đã tích hợp giáo trình này vào chương trình giảng dạy. Trung tâm nổi tiếng với đội ngũ giảng viên chất lượng, phương pháp giảng dạy hiện đại và môi trường học tập thân thiện, giúp học viên đạt được kết quả cao trong thời gian ngắn.
Tại CHINEMASTER, giáo trình của Nguyễn Minh Vũ được sử dụng như một công cụ chính trong các khóa học chuyên sâu về tiếng Trung thương mại và kế toán. Học viên không chỉ được tiếp cận với từ vựng chuyên ngành mà còn được hướng dẫn cách sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống thực tế như đàm phán, lập báo cáo tài chính, hoặc giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Sự kết hợp giữa giáo trình chất lượng và phương pháp giảng dạy hiệu quả đã giúp hàng trăm học viên tại trung tâm đạt được mục tiêu học tập và phát triển sự nghiệp.
Lợi ích cho người học
Việc sử dụng Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
Nâng cao kỹ năng chuyên môn: Giúp người học thành thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và quản lý công xưởng.
Tăng cơ hội nghề nghiệp: Với sự phát triển của quan hệ kinh tế Việt – Trung, nhu cầu nhân sự giỏi tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng.
Học tập linh hoạt: Định dạng ebook cho phép học viên học mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với lịch trình bận rộn.
Giáo trình Hán ngữ – Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập chất lượng mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với ngôn ngữ Trung Quốc một cách chuyên sâu và thực tiễn. Với sự hỗ trợ của Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER EDU THANHXUANHSK, giáo trình này đã góp phần tạo nên những bước tiến vượt bậc trong việc đào tạo tiếng Trung tại Hà Nội. Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung chuyên ngành hiệu quả, đây chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER Thanh Xuân Hà Nội
Trong kho tàng giáo trình học tiếng Trung chuyên ngành do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn, tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng nổi bật là một trong những ấn phẩm chuyên sâu độc quyền được nghiên cứu và phát triển công phu, dành riêng cho những ai đang học tập và làm việc trong lĩnh vực kế toán công nghiệp – công xưởng.
Cuốn sách ebook này hiện đang được lưu trữ và phát hành nội bộ tại Thư viện CHINEMASTER, tọa lạc tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – vị trí trung tâm kết nối giao thông thuận tiện qua các tuyến đường lớn như Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn.
NỘI DUNG CHUYÊN SÂU – PHÙ HỢP THỰC TẾ
Cuốn sách được biên soạn bám sát các tình huống sử dụng từ vựng tiếng Trung kế toán trong môi trường công xưởng thực tế, tập trung vào các mảng như:
Kế toán kho, kế toán sản xuất, kế toán nội bộ, kiểm kê hàng hóa,
Quản lý chi phí nguyên vật liệu, báo cáo tài chính công xưởng,
Thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung ngành công nghiệp sản xuất,
Các biểu mẫu, báo cáo kế toán thường gặp trong tiếng Trung.
Mỗi từ vựng đều được giải thích chi tiết bằng tiếng Trung – phiên âm – ví dụ minh họa – cách dùng thực tế theo phong cách độc quyền trong hệ thống giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ – CHUYÊN GIA ĐẦU NGÀNH HÁN NGỮ CHUYÊN BIỆT
Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người tiên phong trong việc xây dựng hệ thống giáo trình tiếng Trung chuyên ngành duy nhất tại Việt Nam, bao gồm hàng loạt các bộ sách chuyên biệt như:
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển – 9 quyển,
Giáo trình luyện thi HSK 9 cấp – HSKK sơ, trung, cao cấp,
Và hàng nghìn đầu sách ebook tiếng Trung giao tiếp thực dụng, chuyên sâu theo từng lĩnh vực như: Kế toán, Xuất nhập khẩu, Công xưởng, Thương mại, Đàm phán Hợp đồng, Tài chính – Ngân hàng, Logistics, Dầu khí…
THƯ VIỆN CHINEMASTER – KHO TRI THỨC HÁN NGỮ CHUYÊN SÂU
Toàn bộ các tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được lưu trữ và phân loại bài bản trong hệ thống Thư viện ChineMaster – trung tâm dữ liệu giáo trình tiếng Trung lớn nhất tại Việt Nam.
Học viên, giáo viên và người học tiếng Trung từ khắp nơi có thể đến trực tiếp địa chỉ:
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
(Khu vực Ngã Tư Sở – gần Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn)
để tham khảo, tìm kiếm, tra cứu hoặc xin cấp bản sao nội bộ các ebook quý hiếm như Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là công cụ học tập mà còn là kim chỉ nam chuyên ngành cho các bạn đang theo đuổi công việc kế toán trong các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc hoặc có sử dụng hệ thống kế toán bằng tiếng Trung.
Đây là một tác phẩm giá trị cao trong hệ thống thư viện học liệu tiếng Trung tại Việt Nam, đặc biệt dưới sự dẫn dắt của Trung tâm ChineMaster Thanh Xuân HSK – nơi quy tụ tinh hoa giáo dục Hán ngữ hàng đầu do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập.
Tác phẩm Hán ngữ Ebook: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một cuốn sách điện tử (ebook) Hán ngữ nổi bật của tác giả Nguyễn Minh Vũ, được thiết kế dành riêng cho những người học tiếng Trung muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành kế toán và quản lý công xưởng. Với nội dung chuyên sâu, thực tiễn và cách trình bày khoa học, cuốn sách đã trở thành một tài liệu học tập giá trị, đặc biệt dành cho các cá nhân làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính và quản lý sản xuất tại các doanh nghiệp có sử dụng tiếng Trung.
Đặc điểm nổi bật của tác phẩm
Cuốn ebook tập trung vào việc cung cấp từ vựng chuyên ngành liên quan đến kế toán và hoạt động công xưởng, bao gồm các thuật ngữ về báo cáo tài chính, quản lý chi phí, quy trình sản xuất và các hoạt động vận hành. Nội dung được biên soạn một cách hệ thống, dễ hiểu, với các ví dụ minh họa thực tế, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn áp dụng hiệu quả trong công việc.
Ngoài ra, tác phẩm còn tích hợp các bài tập thực hành và hướng dẫn phát âm chuẩn, hỗ trợ người học cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. Đây là một nguồn tài liệu lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm sự kết hợp giữa học ngôn ngữ và phát triển kỹ năng nghề nghiệp.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ là một tác giả nổi tiếng trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn tài liệu học tiếng Trung tại Việt Nam. Với kinh nghiệm nhiều năm nghiên cứu và giảng dạy, ông đã cho ra đời nhiều tác phẩm chất lượng, trong đó Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những cuốn sách được đánh giá cao nhờ tính ứng dụng thực tiễn. Các tài liệu của ông thường được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của người học, giúp rút ngắn khoảng cách giữa lý thuyết và thực hành.
Lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER
Tác phẩm này hiện được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, một địa chỉ uy tín dành cho những người yêu thích học tiếng Trung tại Hà Nội. Thư viện nằm ở Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội, ngay khu vực sầm uất gần Ngã Tư Sở – Royal City – Trường Chinh – Nguyễn Trãi – Vương Thừa Vũ – Tây Sơn. Đây là nơi lưu giữ nhiều tài liệu học tiếng Trung chất lượng, từ sách in, ebook đến các tài liệu đa phương tiện, phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của cộng đồng.
Thư viện CHINEMASTER không chỉ là nơi lưu trữ mà còn là không gian học tập lý tưởng, với môi trường hiện đại và đội ngũ hỗ trợ tận tâm. Người học có thể dễ dàng truy cập cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng tại đây, đồng thời khám phá thêm nhiều tài liệu bổ trợ khác để nâng cao trình độ tiếng Trung.
Ý nghĩa của tác phẩm
Trong bối cảnh giao thương Việt – Trung ngày càng phát triển, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực chuyên môn như kế toán và quản lý công xưởng đang tăng mạnh. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ không chỉ giúp người học làm chủ từ vựng chuyên ngành mà còn góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh nghề nghiệp trong môi trường quốc tế. Cuốn sách là cầu nối giữa ngôn ngữ và chuyên môn, mang lại giá trị thiết thực cho cả người mới bắt đầu và những ai đã có nền tảng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một tác phẩm Hán ngữ đáng chú ý, thể hiện tâm huyết và chuyên môn của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, cuốn ebook này là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành. Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn học liệu chất lượng để nâng cao trình độ và ứng dụng trong công việc, hãy đến với Thư viện CHINEMASTER tại Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Quận Thanh Xuân, Hà Nội để trải nghiệm tác phẩm này và nhiều tài liệu giá trị khác.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER
Trong thời đại hội nhập kinh tế toàn cầu, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng gia tăng mạnh mẽ, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán công xưởng – nơi mà việc hiểu đúng và sử dụng chính xác thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành đóng vai trò then chốt trong việc giao tiếp và xử lý nghiệp vụ hiệu quả. Trước thực tế đó, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng ra đời như một công cụ học tập vô cùng giá trị, thuộc bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER, biên soạn độc quyền.
Tác phẩm tiêu biểu mang tính ứng dụng cao
Cuốn ebook này không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng, mà còn là sự kết tinh kiến thức thực tiễn và kinh nghiệm giảng dạy chuyên sâu của Thầy Vũ – người đã đào tạo hàng ngàn học viên HSK, HSKK thành công trên toàn quốc. Nội dung sách được thiết kế chi tiết theo từng chủ đề kế toán đặc thù trong môi trường công xưởng như:
Quản lý chi phí sản xuất
Hạch toán nguyên vật liệu
Kế toán tiền lương công nhân
Báo cáo giá thành
Theo dõi tài sản cố định trong nhà xưởng
Kiểm kê kho xưởng
Và nhiều nghiệp vụ thực tiễn khác
Mỗi từ vựng đều được trình bày kèm theo pinyin và nghĩa tiếng Việt chính xác, giúp người học nhanh chóng tiếp cận và ghi nhớ hiệu quả.
Một phần trong hệ thống giáo trình Hán ngữ toàn diện
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ xây dựng dành riêng cho người Việt Nam học tiếng Trung theo chuyên ngành. Đây là bộ tài liệu học tập độc quyền chỉ có tại hệ thống CHINEMASTER – Thương hiệu đào tạo tiếng Trung chuyên ngành uy tín hàng đầu tại Việt Nam.
Các giáo trình trong hệ thống này được chia thành nhiều lĩnh vực: kế toán tổng hợp, kế toán thương mại, kế toán thuế, kế toán sản xuất, kế toán kho, quản trị văn phòng, đàm phán thương mại, logistics, Taobao – 1688, và đặc biệt là các cấp độ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ – trung – cao cấp. Tất cả đều được biên soạn bởi Thầy Vũ – người tiên phong trong việc nội địa hóa kiến thức Hán ngữ chuyên ngành cho cộng đồng học tiếng Trung Việt Nam.
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là tài liệu học tập hữu ích cho các bạn học viên chuyên ngành kế toán trong môi trường công nghiệp, mà còn là minh chứng rõ ràng cho tâm huyết và trình độ chuyên môn cao của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp giáo dục và phát triển Hán ngữ ứng dụng thực tế tại Việt Nam.
Nếu bạn đang học tiếng Trung để làm việc trong nhà máy, khu công nghiệp hay các dây chuyền sản xuất có yếu tố Trung Quốc, thì đây chính là cuốn sách bạn không thể bỏ qua trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm Hán ngữ nổi bật của Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm tiêu biểu thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam. Với nội dung chuyên sâu và cách trình bày khoa học, cuốn sách đã trở thành tài liệu học tập giá trị dành cho những ai muốn nắm vững tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và môi trường công xưởng.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung tại Việt Nam. Với tâm huyết mang đến những tài liệu học tập chất lượng, ông đã sáng lập CHINEMASTER, một thương hiệu nổi tiếng với các khóa học và sách giáo khoa tiếng Trung được thiết kế bài bản, phù hợp cho nhiều đối tượng học viên. Các tác phẩm của ông không chỉ chú trọng vào lý thuyết mà còn nhấn mạnh tính ứng dụng thực tiễn, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc và cuộc sống.
Đặc điểm nổi bật của cuốn sách
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng được xây dựng với mục tiêu cung cấp bộ từ vựng chuyên ngành kế toán và các hoạt động liên quan đến công xưởng. Cuốn sách có những đặc điểm nổi bật sau:
Nội dung chuyên sâu và thực tiễn:
Sách tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành kế toán, quản lý sản xuất, và giao tiếp trong môi trường công xưởng. Các từ vựng được giải thích rõ ràng, kèm ví dụ minh họa, giúp người học hiểu và sử dụng đúng ngữ cảnh.
Cấu trúc khoa học:
Nội dung được sắp xếp theo chủ đề, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những người đã có nền tảng tiếng Trung. Các phần học được thiết kế logic, giúp người đọc dễ dàng tra cứu và ôn tập.
Tính ứng dụng cao:
Cuốn sách không chỉ cung cấp từ vựng mà còn hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế như lập báo cáo tài chính, giao tiếp với đối tác Trung Quốc, hoặc quản lý dây chuyền sản xuất.
Định dạng ebook tiện lợi:
Với định dạng ebook, người học có thể dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị như điện thoại, máy tính bảng, hoặc laptop, hỗ trợ học tập mọi lúc, mọi nơi.
Vai trò trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn sách này đóng vai trò quan trọng trong việc bổ sung kiến thức chuyên ngành cho người học tiếng Trung. Bộ giáo trình của Nguyễn Minh Vũ được biết đến với sự toàn diện, bao quát từ kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đến các lĩnh vực chuyên môn như thương mại, kỹ thuật, và kế toán. Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là minh chứng cho sự đầu tư nghiêm túc của tác giả trong việc đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu tại Việt Nam.
Đối tượng phù hợp
Cuốn sách là lựa chọn lý tưởng cho:
Các kế toán viên, nhân sự làm việc trong công xưởng muốn nâng cao khả năng tiếng Trung.
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính, hoặc quản lý sản xuất có nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành.
Người làm việc trong các công ty liên doanh với Trung Quốc hoặc có đối tác nói tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận ngôn ngữ Trung Quốc một cách thực tiễn và hiệu quả. Với sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER, đây là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và công xưởng. Hãy khám phá cuốn sách để mở rộng cơ hội nghề nghiệp và nâng cao năng lực ngôn ngữ của bạn!
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm nổi bật nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và phát triển tài liệu học tiếng Trung. Với nội dung chuyên sâu và cách trình bày khoa học, cuốn sách đã trở thành tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và môi trường công xưởng.
Điểm nổi bật của cuốn sách
Nội dung chuyên ngành, thực tiễn
Cuốn sách tập trung vào các từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành kế toán, đặc biệt liên quan đến hoạt động sản xuất và quản lý trong các công xưởng. Các từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, sát với thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào công việc thực tiễn, từ việc lập báo cáo tài chính đến giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Phương pháp học hiệu quả
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã thiết kế cuốn sách theo hướng dễ hiểu, với các ví dụ minh họa, cách phát âm chuẩn (Pinyin) và giải thích ý nghĩa chi tiết. Người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu được ngữ cảnh sử dụng, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp chuyên nghiệp.
Phù hợp với nhiều đối tượng
Dù bạn là sinh viên ngành kế toán, nhân viên làm việc trong các công ty sản xuất có đối tác Trung Quốc, hay người tự học tiếng Trung, cuốn sách đều là công cụ hỗ trợ đắc lực. Nội dung được sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp cho cả người mới bắt đầu và những ai đã có nền tảng tiếng Trung.
Về tác giả Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ, với vai trò là nhà sáng lập CHINEMASTER, đã dành nhiều năm nghiên cứu và phát triển các phương pháp giảng dạy tiếng Trung hiệu quả. Ông không chỉ là một nhà giáo mà còn là tác giả của nhiều tài liệu học tiếng Trung chất lượng, trong đó Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là bộ tài liệu nổi tiếng, được đông đảo học viên và giáo viên đánh giá cao.
CHINEMASTER, thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, đã trở thành cái tên quen thuộc với những ai đam mê học tiếng Trung. Với sứ mệnh Mang tiếng Trung đến gần hơn với người Việt, CHINEMASTER không ngừng đổi mới và cung cấp các tài liệu học tập chất lượng, trong đó cuốn Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một minh chứng rõ nét.
Vì sao nên chọn cuốn sách này?
Tính ứng dụng cao: Phù hợp với nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành trong bối cảnh hội nhập kinh tế Việt Nam – Trung Quốc.
Nguồn tài liệu đáng tin cậy: Được biên soạn bởi chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.
Hỗ trợ học tập toàn diện: Kết hợp với các tài liệu khác trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, người học có thể xây dựng lộ trình học tập bài bản và hiệu quả.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một cuốn sách học từ vựng mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận với ngôn ngữ Trung Quốc trong môi trường chuyên nghiệp. Với sự tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ và uy tín của thương hiệu CHINEMASTER, đây chắc chắn là tài liệu đáng để đầu tư cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán, sản xuất.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực Kế toán Công xưởng, cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng đã và đang trở thành cẩm nang không thể thiếu đối với hàng nghìn học viên theo học tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster. Đây là một trong những Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu nằm trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – công trình nghiên cứu và biên soạn độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập thương hiệu CHINEMASTER tại Việt Nam.
Với mục tiêu cung cấp hệ thống kiến thức từ vựng chuyên ngành kế toán được sử dụng thực tế trong các môi trường công xưởng, nhà máy, xí nghiệp, cuốn sách không chỉ đơn thuần liệt kê từ ngữ mà còn đi sâu vào ngữ cảnh sử dụng, ví dụ thực tế, phân tích cấu trúc từ vựng, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng hiệu quả trong công việc.
Những điểm nổi bật của cuốn sách:
Nội dung chuyên biệt – thực chiến – sát với thực tế công việc: Tất cả từ vựng đều được tuyển chọn kỹ lưỡng từ các tình huống làm việc trong bộ phận kế toán của các công xưởng, khu chế xuất, nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, cơ khí, may mặc v.v…
Trình bày song ngữ có pinyin: Giúp người học phát âm chuẩn và dễ dàng tiếp cận nội dung tiếng Trung chuyên ngành dù chưa giỏi ngữ pháp.
Ứng dụng công nghệ học tập hiện đại: Tác phẩm được phát hành dưới dạng ebook, thuận tiện tra cứu nhanh, học mọi lúc mọi nơi trên điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop.
Thiết kế bài học theo phương pháp ngôn ngữ học ứng dụng: Giúp người học tăng cường phản xạ ngôn ngữ, tự động ghi nhớ từ vựng lâu dài mà không cần học vẹt.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một tài liệu học tập, mà còn là một công cụ chuyên nghiệp để nâng tầm kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành, đặc biệt phù hợp với:
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính có định hướng làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc có yếu tố Trung Quốc.
Nhân sự đang làm việc trong phòng tài chính – kế toán tại công xưởng, nhà máy, khu chế xuất có nhu cầu nâng cao tiếng Trung chuyên ngành.
Các trung tâm đào tạo tiếng Trung mong muốn đưa nội dung chuyên sâu vào giảng dạy thực hành.
Đây là một trong số những tác phẩm được bảo hộ bản quyền MÃ NGUỒN ĐÓNG và chỉ được phát hành duy nhất trong hệ thống ChineMaster Education, không có phiên bản thương mại đại trà trên thị trường. Sự khác biệt này làm nổi bật dấu ấn học thuật riêng biệt của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người tiên phong trong việc phát triển hệ sinh thái tiếng Trung ứng dụng chuyên sâu, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu việc làm và hội nhập nghề nghiệp quốc tế của người Việt.
Nếu bạn đang tìm kiếm một công cụ học tiếng Trung chuyên ngành kế toán hiệu quả, thực tế và chất lượng, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng chính là sự lựa chọn số 1, xứng đáng có mặt trong bộ sưu tập học liệu của bất kỳ học viên nghiêm túc nào.
Tác phẩm Hán ngữ – Giá trị thật, học thật, ứng dụng thật.
Độc quyền phát hành tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster.
Khám phá Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng: Bước đột phá trong chinh phục Hán ngữ chuyên ngành
Trong hành trình chinh phục tiếng Trung Quốc rộng lớn và đầy thú vị, việc tiếp cận các lĩnh vực chuyên ngành đôi khi đặt ra những thách thức không nhỏ. Hiểu được điều đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu giáo dục tiếng Trung uy tín CHINEMASTER, đã dày công biên soạn nên cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng. Tác phẩm này không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần mà còn là một viên gạch quan trọng, góp phần làm nên sự đồ sộ và toàn diện của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập do chính ông xây dựng.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng nổi bật như một tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu, bởi nó giải quyết trực tiếp nhu cầu của một bộ phận không nhỏ người học: những người làm việc hoặc quan tâm đến lĩnh vực kế toán và sản xuất trong môi trường có yếu tố Trung Quốc. Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên sâu, được chọn lọc kỹ lưỡng và trình bày một cách khoa học, giúp người học dễ dàng tiếp thu và vận dụng vào thực tế công việc.
Điểm đặc biệt của ebook này nằm ở sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa kiến thức ngôn ngữ và kiến thức chuyên ngành. Không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn khéo léo đưa vào các ví dụ minh họa cụ thể, các tình huống giao tiếp thường gặp trong môi trường kế toán công xưởng. Nhờ đó, người học không chỉ nắm vững mặt chữ mà còn hiểu sâu sắc ngữ cảnh sử dụng, tránh được những sai sót đáng tiếc trong quá trình làm việc.
Việc Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng trở thành một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của CHINEMASTER càng khẳng định thêm giá trị và tầm quan trọng của nó. Giáo trình này, dưới sự dẫn dắt của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đã và đang khẳng định vị thế là một nguồn tài liệu học tiếng Trung bài bản, hệ thống và đáng tin cậy hàng đầu tại Việt Nam. Sự xuất hiện của ebook chuyên biệt này đã làm phong phú thêm thư viện kiến thức Hán ngữ, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học ở nhiều lĩnh vực khác nhau.
Với Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng, những rào cản ngôn ngữ trong lĩnh vực kế toán và sản xuất sẽ dần được xóa bỏ. Đây không chỉ là một cuốn sách, mà còn là một người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục Hán ngữ chuyên ngành, mở ra những cơ hội nghề nghiệp rộng lớn hơn cho người học. Sự tâm huyết và tầm nhìn của tác giả Nguyễn Minh Vũ một lần nữa được thể hiện rõ nét qua tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu này, góp phần khẳng định vị thế tiên phong của CHINEMASTER trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam.
Giới thiệu về cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER, một thương hiệu độc quyền tại Việt Nam chuyên về đào tạo và nghiên cứu tiếng Trung.
Nội dung và giá trị của cuốn sách
Cuốn sách này tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán công xưởng, giúp người học có thể nắm vững các thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực kế toán và quản lý tài chính tại các nhà máy, xí nghiệp. Đây là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung, đặc biệt là các doanh nghiệp sản xuất có vốn đầu tư từ Trung Quốc hoặc Đài Loan.
Điểm nổi bật của cuốn sách
Hệ thống từ vựng chuyên sâu: Cuốn sách cung cấp một danh sách từ vựng phong phú, được sắp xếp theo từng chủ đề cụ thể trong lĩnh vực kế toán công xưởng.
Giải thích chi tiết: Mỗi từ vựng đều đi kèm với giải thích rõ ràng, giúp người học hiểu sâu sắc về cách sử dụng trong thực tế.
Ứng dụng thực tiễn: Không chỉ là một tài liệu học thuật, cuốn sách còn mang tính ứng dụng cao, giúp người học có thể áp dụng ngay vào công việc.
Phương pháp học hiệu quả: Được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu về giảng dạy tiếng Trung, cuốn sách áp dụng phương pháp học hiện đại, giúp người học tiếp thu nhanh chóng và ghi nhớ lâu dài.
Vai trò của cuốn sách trong hệ thống giáo trình CHINEMASTER
Là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng nền tảng từ vựng chuyên ngành cho người học. Đây không chỉ là một tài liệu tham khảo mà còn là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và tài chính.
Đối tượng phù hợp với cuốn sách
Cuốn sách này đặc biệt hữu ích cho:
Sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính muốn mở rộng cơ hội việc làm tại các công ty Trung Quốc.
Nhân viên kế toán, kiểm toán đang làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
Những người học tiếng Trung muốn chuyên sâu vào lĩnh vực kế toán công xưởng.
Doanh nhân, nhà quản lý cần hiểu rõ các thuật ngữ kế toán để làm việc với đối tác Trung Quốc.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Công xưởng không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một công cụ quan trọng giúp người học nâng cao kỹ năng ngôn ngữ trong lĩnh vực kế toán. Với sự biên soạn công phu của Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách hứa hẹn sẽ trở thành một tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán công xưởng.
