Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế online
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế một cách chính xác và hiệu quả nhất. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Th.s Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên từ cơ bản đến nâng cao.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 4
Tăng cường luyện tập nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Khóa học luyện lịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Sau đây là phần nội dung bài giảng chi tiết của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 1 Thầy Vũ
Để tăng cường kĩ năng dịch thuật các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung | Tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé |
| 1 | 我和她 | Wǒ hé tā | Tôi và cô ấy |
| 2 | 我学汉语和英语 | wǒ xué hànyǔ hé yīngyǔ | Tôi học tiếng trung và tiếng anh |
| 3 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | xe buýt |
| 4 | 你坐公共汽车吗? | nǐ zuò gōnggòng qìchē ma? | Bạn có đi xe buýt không? |
| 5 | 我们都很高兴 | Wǒmen dōu hěn gāoxìng | Tất cả chúng tôi đều rất hạnh phúc |
| 6 | 我到了 | wǒ dàole | Tôi đây |
| 7 | 骑自行车 | qí zìxíngchē | đi xe đạp |
| 8 | 骑自行车很快 | qí zìxíngchē hěn kuài | Đạp xe nhanh |
| 9 | 分钟 | fēnzhōng | phút |
| 10 | 十分钟 | shí fēnzhōng | mười phút |
| 11 | 五分钟就到 | wǔ fēnzhōng jiù dào | Trong năm phút |
| 12 | 校园 | xiàoyuán | khuôn viên |
| 13 | 东南亚 | dōngnányà | Đông Nam Á |
| 14 | 她在校园里喝茶 | tā zài xiàoyuán lǐ hē chá | Cô ấy đang uống trà trong khuôn viên trường |
| 15 | 房间 | fángjiān | phòng |
| 16 | 这是谁的房间? | zhè shì shéi de fángjiān? | Đây là phòng của ai? |
| 17 | 亚洲 | Yàzhōu | Châu Á |
| 18 | 亚洲人 | yàzhōu rén | Châu Á |
| 19 | 我的朋友是亚洲人 | wǒ de péngyǒu shì yàzhōu rén | Bạn của tôi là người châu á |
| 20 | 平方公里 | píngfāng gōnglǐ | Kilomét vuông |
| 21 | 你买水果吗? | nǐ mǎi shuǐguǒ ma? | Bạn có mua trái cây không? |
| 22 | 你买苹果吗? | Nǐ mǎi píngguǒ ma? | Bạn có mua táo không? |
| 23 | 越南面积大概多少平方公里? | Yuènán miànjī dàgài duōshǎo píngfāng gōnglǐ? | Diện tích gần đúng của Việt Nam tính theo km vuông? |
| 24 | 俄罗斯 | Èluósī | Nước Nga |
| 25 | 据说 | jùshuō | Người ta nói rằng |
| 26 | 据说你要去中国留学 | jùshuō nǐ yào qù zhōngguó liúxué | Người ta nói rằng bạn sẽ đi du học Trung Quốc |
| 27 | 东南亚 | dōngnányà | Đông Nam Á |
| 28 | 遗憾 | yíhàn | sự hối tiếc |
| 29 | 我觉得很遗憾 | wǒ juédé hěn yíhàn | Tôi cảm thấy rất tiếc |
| 30 | 这是我朋友的房间 | zhè shì wǒ péngyǒu de fángjiān | Đây là phòng của bạn tôi |
| 31 | 房间号 | fángjiān hào | số phòng |
| 32 | 你的房间号是什么? | nǐ de fángjiān hào shì shénme? | Phòng của bạn số mấy? |
| 33 | 办公室 | Bàngōngshì | văn phòng |
| 34 | 电话 | diànhuà | điện thoại |
| 35 | 号码 | hàomǎ | con số |
| 36 | 电话号码 | diànhuà hàomǎ | số điện thoại |
| 37 | 手机 | shǒujī | Điện thoại di động |
| 38 | 你有手机吗? | nǐ yǒu shǒujī ma? | Bạn có một chiếc điện thoại di động? |
| 39 | 手机号 | Shǒujī hào | số điện thoại |
| 40 | 你的手机号是什么? | nǐ de shǒujī hào shì shénme? | Số điện thoại của bạn là gì? |
| 41 | 你等我一会吧 | Nǐ děng wǒ yī huǐ ba | Bạn chờ tôi nhé |
| 42 | 方便 | fāngbiàn | Tiện |
| 43 | 方便面 | fāngbiànmiàn | Mì gói |
| 44 | 你觉得方便吗? | nǐ juédé fāngbiàn ma? | Bạn có thấy nó thuận tiện không? |
| 45 | 超市离这里近吗? | Chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? | Siêu thị có gần đây không? |
| 46 | 银行离这里远吗? | Yínháng lí zhèlǐ yuǎn ma? | Ngân hàng có xa đây không? |
| 47 | 房租 | Fángzū | thuê |
| 48 | 房租一个月多少钱? | fángzū yīgè yuè duōshǎo qián? | Giá thuê một tháng là bao nhiêu? |
| 49 | 熬夜 | Áoyè | thức khuya |
| 50 | 昨天我熬夜 | zuótiān wǒ áoyè | Tôi đã thức khuya hôm qua |
| 51 | 我要买一斤苹果 | wǒ yāomǎi yī jīn píngguǒ | Tôi muốn mua một cân táo |
| 52 | 白酒 | báijiǔ | Rượu |
| 53 | 你要买白酒做什么? | nǐ yāomǎi báijiǔ zuò shénme? | Bạn muốn mua rượu để làm gì? |
| 54 | 我的头很疼 | Wǒ de tóu hěn téng | Đầu tôi đau |
| 55 | 你疯了 | nǐ fēngle | Bạn thật điên rồ |
| 56 | 你喝醉了 | nǐ hē zuìle | bạn say rượu |
| 57 | 我没有喝醉 | wǒ méiyǒu hē zuì | Tôi không say |
| 58 | 她吐了很多 | tā tǔle hěnduō | Cô ấy ném rất nhiều |
| 59 | 你会做饭吗? | nǐ huì zuò fàn ma? | Bạn có thể nấu ăn không? |
| 60 | 热情 | Rèqíng | hăng hái |
| 61 | 她跟我很热情 | tā gēn wǒ hěn rèqíng | Cô ấy rất nhiệt tình với tôi |
| 62 | 不停 | bù tíng | Không ngừng |
| 63 | 她高兴地说 | tā gāoxìng de shuō | Cô ấy vui vẻ nói |
| 64 | 她热情地做 | tā rèqíng de zuò | Cô ấy nhiệt tình làm |
| 65 | 你结婚了吗? | nǐ jiéhūnle ma? | bạn đã kết hôn chưa |
| 66 | 你结婚几年了? | Nǐ jiéhūn jǐ niánle? | Bạn đã kết hôn được bao nhiêu năm? |
| 67 | 他们离婚了 | Tāmen líhūnle | Họ đã li dị |
| 68 | 将来你想开公司 | jiānglái nǐ xiǎng kāi gōngsī | Bạn muốn thành lập công ty trong tương lai |
| 69 | 你这样做不对 | nǐ zhèyàng zuò bùduì | Bạn đang làm không đúng |
| 70 | 我的肚子疼着呢 | wǒ de dùzi téng zháo ne | Đau bụng |
| 71 | 今天天冷着呢 | jīntiān tiān lěng zhene | Hôm này trời lạnh |
| 72 | 我们都回家了 | wǒmen dōu huí jiāle | Chúng ta đều là nhà |
| 73 | 她都睡觉了 | tā dōu shuìjiàole | Cô ấy đang ngủ |
| 74 | 今天我都二十岁了 | jīntiān wǒ dū èrshí suìle | Hôm nay tôi hai mươi tuổi |
| 75 | 我们该出发了 | wǒmen gāi chūfāle | Chúng ta nên đi |
| 76 | 现在我不想去旅行了 | xiànzài wǒ bùxiǎng qù lǚxíngle | Tôi không muốn đi du lịch bây giờ |
| 77 | 我不吃饭了 | wǒ bù chīfànle | tôi đang không ăn |
| 78 | 我不回家了 | wǒ bù huí jiāle | Tôi sẽ không về nhà |
| 79 | 她不发烧了 | tā bù fāshāole | Cô ấy không bị sốt |
| 80 | 倒酒 | dào jiǔ | Rót rượu |
| 81 | 你给我倒酒吧 | nǐ gěi wǒ dào jiǔbā | Bạn rót cho tôi một thanh |
| 82 | 你给她倒茶吧 | nǐ gěi tā dào chá bā | Bạn rót trà cho cô ấy |
| 83 | 有的 | yǒu de | một số |
| 84 | 有的人很喜欢喝酒 | yǒu de rén hěn xǐhuān hējiǔ | Một số người thích uống rượu |
| 85 | 请客 | qǐngkè | bữa tối |
| 86 | 今天谁请客? | jīntiān shéi qǐngkè? | Hôm nay ai xử? |
| 87 | 劝酒 | Quànjiǔ | Truy vấn |
| 88 | 她常劝我喝酒 | tā cháng quàn wǒ hējiǔ | Cô ấy thường thuyết phục tôi uống rượu |
| 89 | 你觉得渴吗? | nǐ juédé kě ma? | Bạn có cảm thấy khát không? |
| 90 | 你帮我吧 | Nǐ bāng wǒ ba | Bạn giúp tôi |
| 91 | 你给我一杯茶吧 | nǐ gěi wǒ yībēi chá bā | Bạn cho tôi một tách trà |
| 92 | 你觉得困吗? | nǐ juédé kùn ma? | Bạn có cảm thấy buồn ngủ không? |
| 93 | 继续 | Jìxù | tiếp tục |
| 94 | 你继续说吧 | nǐ jìxù shuō ba | Bạn cứ đi |
| 95 | 火车 | huǒchē | xe lửa |
| 96 | 你要坐火车吗? | nǐ yào zuò huǒchē ma? | Bạn có muốn đi tàu không? |
| 97 | 火车票 | Huǒchē piào | Vé tàu |
| 98 | 机票 | jīpiào | Vé máy bay |
| 99 | 一张票 | yī zhāng piào | Một tấm vé |
| 100 | 卧铺 | wòpù | Người ngủ |
| 101 | 卧铺票 | wòpù piào | Bến tàu |
| 102 | 另外 | lìngwài | Ngoài ra |
| 103 | 另外你还要买什么? | lìngwài nǐ hái yāomǎi shénme? | Bạn muốn mua gì nữa? |
| 104 | 硬座 | Yìngzuò | Ghế cứng |
| 105 | 硬座票 | yìngzuò piào | Vé ghế cứng |
| 106 | 你鼓励她吧 | nǐ gǔlì tā ba | Bạn khuyến khích cô ấy |
| 107 | 我觉得很孤独 | wǒ juédé hěn gūdú | tôi cảm thấy cô đơn |
| 108 | 你觉得后悔吗? | nǐ juédé hòuhuǐ ma? | Bạn có hối hận về điều đó không? |
| 109 | 上车 | Shàng chē | Nội trú |
| 110 | 补票 | bǔpiào | Thay thế vé |
| 111 | 联欢 | liánhuān | Họp lại |
| 112 | 联欢会 | liánhuān huì | Buổi tiệc |
| 113 | 表演 | biǎoyǎn | Hiệu suất |
| 114 | 你要表演什么? | nǐ yào biǎoyǎn shénme? | Bạn sẽ biểu diễn những gì? |
| 115 | 节目 | Jiémù | chương trình |
| 116 | 你喜欢看什么节目? | nǐ xǐhuān kàn shénme jiémù? | Bạn thích xem chương trình gì? |
| 117 | 你要表演什么节目? | Nǐ yào biǎoyǎn shénme jiémù? | Bạn sẽ biểu diễn chương trình gì? |
| 118 | 你喜欢看这个节目吗? | Nǐ xǐhuān kàn zhège jiémù ma? | Bạn có thích xem chương trình này không? |
| 119 | 你会说汉语吗? | Nǐ huì shuō hànyǔ ma? | Bạn có nói tiếng Trung không? |
| 120 | 今天她不会来了 | Jīntiān tā bù huì láile | Cô ấy sẽ không đến hôm nay |
| 121 | 明天会下雨吗? | míngtiān huì xià yǔ ma? | liệu mai có mưa không? |
| 122 | 也许她不来了 | Yěxǔ tā bù láile | Có lẽ cô ấy sẽ không đến |
| 123 | 我学汉语和英语 | wǒ xué hànyǔ hé yīngyǔ | Tôi học tiếng trung và tiếng anh |
| 124 | 你觉得这个工作好吗? | nǐ juédé zhège gōngzuò hǎo ma? | Bạn có nghĩ rằng công việc này là tốt? |
| 125 | 今天你觉得怎么样? | Jīntiān nǐ juédé zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì hôm nay? |
| 126 | 你觉得这个工作怎么样? | Nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng? | Bạn nghĩ gì về công việc này? |
| 127 | 你要说什么? | Nǐ yào shuō shénme? | bạn muốn nói gì? |
| 128 | 我的工作比较忙 | Wǒ de gōngzuò bǐjiào máng | Công việc của tôi bận |
| 129 | 你觉得学汉语容易吗? | nǐ juédé xué hànyǔ róngyì ma? | Bạn thấy học tiếng Trung có dễ không? |
| 130 | 我很喜欢学汉语,但是汉语很难 | Wǒ hěn xǐhuān xué hànyǔ, dànshì hànyǔ hěn nán | Tôi thích học tiếng Trung, nhưng tiếng Trung rất khó |
| 131 | 我要买新书 | wǒ yāomǎi xīnshū | Tôi muốn mua một cuốn sách mới |
| 132 | 这是我的新朋友 | zhè shì wǒ de xīn péngyǒu | Đây là bạn mới của tôi |
| 133 | 她是我的同屋 | tā shì wǒ de tóng wū | Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi |
| 134 | 你的班有多少同学? | nǐ de bān yǒu duōshǎo tóngxué? | Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn? |
| 135 | 没有 | Méiyǒu | Không |
| 136 | 你的箱子在这儿 | nǐ de xiāngzi zài zhè’er | Hộp của bạn ở đây |
| 137 | 我没有箱子 | wǒ méiyǒu xiāngzi | Tôi không có hộp |
| 138 | 这是谁的箱子? | zhè shì shéi de xiāngzi? | Cái hộp này của ai? |
| 139 | 这是我的箱子 | Zhè shì wǒ de xiāngzi | Đây là vali của tôi |
| 140 | 这是我朋友的箱子 | zhè shì wǒ péngyǒu de xiāngzi | Đây là hộp của bạn tôi |
| 141 | 你有箱子吗? | nǐ yǒu xiāngzi ma? | Bạn có một cái hộp? |
| 142 | 你有新箱子吗? | Nǐ yǒu xīn xiāngzi ma? | Bạn có một hộp mới? |
| 143 | 我有两个新箱子 | Wǒ yǒu liǎng gè xīn xiāngzi | Tôi có hai hộp mới |
| 144 | 我没有新箱子 | wǒ méiyǒu xīn xiāngzi | Tôi không có hộp mới |
| 145 | 我在这儿买箱子 | wǒ zài zhè’er mǎi xiāngzi | Tôi mua hộp ở đây |
| 146 | 我的箱子在这儿 | wǒ de xiāngzi zài zhè’er | Hộp của tôi ở đây |
| 147 | 你的箱子不在这儿 | nǐ de xiāngzi bùzài zhè’er | Hộp của bạn không có ở đây |
| 148 | 我的箱子在这儿 | wǒ de xiāngzi zài zhè’er | Hộp của tôi ở đây |
| 149 | 我在这儿工作 | wǒ zài zhè’er gōngzuò | tôi làm việc ở đây |
| 150 | 你的箱子重吗? | nǐ de xiāngzi zhòng ma? | Hộp của bạn có nặng không? |
| 151 | 我的箱子不太重 | Wǒ de xiāngzi bù tài zhòng | Hộp của tôi không quá nặng |
| 152 | 我的箱子是重的 | wǒ de xiāngzi shì zhòng de | Hộp của tôi nặng |
| 153 | 重的箱子 | zhòng de xiāngzi | Hộp nặng |
| 154 | 轻的箱子 | qīng de xiāngzi | Hộp đèn |
| 155 | 黑的箱子 | hēi de xiāngzi | Hộp đen |
| 156 | 黑的毛衣 | hēi de máoyī | Áo len đen |
| 157 | 红的箱子 | hóng de xiāngzi | Hộp màu đỏ |
| 158 | 重的 | zhòng de | Nặng |
| 159 | 我要买重的 | wǒ yāomǎi zhòng de | Tôi muốn mua nặng |
| 160 | 轻的 | qīng de | ánh sáng |
| 161 | 黑的 | hēi de | đen |
| 162 | 你要买黑的吗? | nǐ yāomǎi hēi de ma? | Bạn có muốn mua màu đen? |
| 163 | 黑的多少钱? | Hēi de duōshǎo qián? | Màu đen là bao nhiêu? |
| 164 | 红的 | Hóng de | Đỏ |
| 165 | 红的毛衣 | hóng de máoyī | Áo len đỏ |
| 166 | 红的箱子 | hóng de xiāngzi | Hộp màu đỏ |
| 167 | 这是我的箱子 | zhè shì wǒ de xiāngzi | Đây là vali của tôi |
| 168 | 我的箱子是红的 | wǒ de xiāngzi shì hóng de | Hộp của tôi màu đỏ |
| 169 | 我的箱子是黑的 | wǒ de xiāngzi shì hēi de | Hộp của tôi màu đen |
| 170 | 你的箱子是红的吗? | nǐ de xiāngzi shì hóng de ma? | Hộp của bạn có màu đỏ không? |
| 171 | 你的箱子轻吗? | Nǐ de xiāngzi qīng ma? | Là hộp đèn của bạn? |
| 172 | 我的箱子很轻 | Wǒ de xiāngzi hěn qīng | Hộp của tôi rất nhẹ |
| 173 | 我的箱子是轻的 | wǒ de xiāngzi shì qīng de | Hộp của tôi nhẹ |
| 174 | 我的箱子是旧的 | wǒ de xiāngzi shì jiù de | Hộp của tôi cũ |
| 175 | 我的箱子很旧 | wǒ de xiāngzi hěn jiù | Hộp của tôi rất cũ |
| 176 | 你要买什么药? | nǐ yāomǎi shénme yào? | Bạn định mua thuốc gì? |
Toàn bộ bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 1 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và trau dồi nhiều kĩ năng cần thiết.
Hẹn gặp lại các bạn vào buổi học luyện dịch tiếng Trung của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster vào ngay mai.