Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế căn bản
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung ở bên dưới để tích lũy cho bản thân những kiến thức hữu dụng nhé. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Th.s Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên từ cơ bản đến nâng cao.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 1
Tăng cường luyện tập nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Các nội dung luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Sau đây là phần nội dung bài giảng chi tiết của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2 Thầy Vũ
Để tăng cường kĩ năng dịch thuật các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày | Tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé |
| 1 | 外遇 | Wàiyù | Ngoại tình |
| 2 | 我发现她有外遇 | wǒ fāxiàn tā yǒu wàiyù | Tôi phát hiện ra rằng cô ấy đã ngoại tình |
| 3 | 这是我的新发现 | zhè shì wǒ de xīn fāxiàn | Đây là khám phá mới của tôi |
| 4 | 我的朋友是一个球迷 | wǒ de péngyǒu shì yīgè qiúmí | Bạn tôi là một người hâm mộ |
| 5 | 这个菜可好吃 | zhège cài kě hào chī | Món này ngon |
| 6 | 我可喜欢她 | wǒ kě xǐhuān tā | tôi thích cô ấy |
| 7 | 她可漂亮tā | tā kě piàoliang tā | Cô ấy xinh đẹp |
| 8 | 你喜欢她到什么程度? | nǐ xǐhuān tā dào shénme chéngdù? | Bạn thích cô ấy ở mức độ nào? |
| 9 | 为了追她,我常给她打电话 | Wèile zhuī tā, wǒ cháng gěi tā dǎ diànhuà | Để theo đuổi cô ấy, tôi thường gọi cô ấy |
| 10 | 我的身体还很正常 | wǒ de shēntǐ hái hěn zhèngcháng | Cơ thể tôi vẫn bình thường |
| 11 | 我得承认她很漂亮 | wǒ dé chéngrèn tā hěn piàoliang | Tôi phải công nhận cô ấy đẹp |
| 12 | 我喜欢她到发狂的程度 | wǒ xǐhuān tā dào fākuáng de chéngdù | Tôi thích cô ấy đến phát điên |
| 13 | 从三月到六月期间 | cóng sān yuè dào liù yuè qíjiān | Từ tháng 3 đến tháng 6 |
| 14 | 她很像我 | tā hěn xiàng wǒ | Cô ấy trông giống tôi |
| 15 | 她像我喜欢去散步 | tā xiàng wǒ xǐhuān qù sànbù | Cô ấy thích tôi đi dạo |
| 16 | 她生病几天了? | tā shēngbìng jǐ tiānle? | Cô ấy bị ốm bao nhiêu ngày rồi? |
| 17 | 生病 | Shēngbìng | đau ốm |
| 18 | 白天我工作 | báitiān wǒ gōngzuò | Tôi làm việc vào ban ngày |
| 19 | 你的工作精神很好 | nǐ de gōngzuò jīngshén hěn hǎo | Tinh thần làm việc của bạn tốt |
| 20 | 你想贴在哪儿?nǐ | nǐ xiǎng tiē zài nǎ’er?Nǐ | Bạn muốn đăng ở đâu? nǐ |
| 21 | 你可以通知我吗?nǐ | nǐ kěyǐ tōngzhī wǒ ma?Nǐ | Bạn có thể thông báo cho tôi được không? nǐ |
| 22 | 白板上贴着一张通知 | báibǎn shàng tiēzhe yī zhāng tōngzhī | Một thông báo được dán trên bảng trắng |
| 23 | 我想暂停这个工作 | wǒ xiǎng zàntíng zhège gōngzuò | Tôi muốn tạm dừng công việc này |
| 24 | 你的商店营业时间从几点到几点? | nǐ de shāngdiàn yíngyè shíjiān cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn? | Giờ mở cửa của cửa hàng của bạn là gì? |
| 25 | 堵车 | Dǔchē | Giao thông tắc nghẽn |
| 26 | 今天堵车吗? | jīntiān dǔchē ma? | Hôm nay có tắc đường không? |
| 27 | 她很坏 | Tā hěn huài | Cô ấy tệ |
| 28 | 轮胎 | lúntāi | Lốp xe |
| 29 | 我的轮胎破了 | wǒ de lúntāi pòle | Lốp xe của tôi bị hỏng |
| 30 | 倒霉 | dǎoméi | Không may |
| 31 | 今天我很倒霉 | jīntiān wǒ hěn dǎoméi | Tôi đã không may mắn hôm nay |
| 32 | 小时 | xiǎoshí | giờ |
| 33 | 你工作几个小时? | nǐ gōngzuò jǐ gè xiǎoshí? | Bạn làm việc bao nhiêu giờ? |
| 34 | 平时 | Píngshí | thông thường |
| 35 | 平时你在家做什么? | píngshí nǐ zàijiā zuò shénme? | Bạn thường làm gì ở nhà? |
| 36 | 钟头 | Zhōngtóu | giờ |
| 37 | 你等我两个钟头吧 | nǐ děng wǒ liǎng gè zhōngtóu ba | Đợi tôi trong hai giờ |
| 38 | 着急 | zhāojí | Lo lắng |
| 39 | 你在着急什么? | nǐ zài zhāojí shénme? | bạn là gì lo lắng về? |
| 40 | 你要什么手机? | Nǐ yào shénme shǒujī? | Bạn muốn điện thoại di động nào? |
| 41 | 作文 | Zuòwén | thành phần |
| 42 | 你会写作文吗? | nǐ huì xiě zuòwén ma? | Bạn có thể viết luận? |
| 43 | 你要看什么电影? | Nǐ yào kàn shénme diànyǐng? | Bạn định xem phim gì? |
| 44 | 你会做什么工作? | Nǐ huì zuò shénme gōngzuò? | Bạn sẽ làm gì? |
| 45 | 你会说汉语吗? | Nǐ huì shuō hànyǔ ma? | Bạn có nói tiếng Trung không? |
| 46 | 今天会下雨吗? | Jīntiān huì xià yǔ ma? | Hôm nay trời có mưa không? |
| 47 | 今天不会下雨 | Jīntiān bù huì xià yǔ | Hôm nay trời sẽ không mưa |
| 48 | 她会来吗? | tā huì lái ma? | Cô ấy sẽ đến chứ? |
| 49 | 她不会来 | Tā bù huì lái | Cô ấy sẽ không đến |
| 50 | 工业信息 | gōngyè xìnxī | Thông tin ngành |
| 51 | 农业信息 | nóngyè xìnxī | Thông tin nông nghiệp |
| 52 | 得到信息 | dédào xìnxī | Nhận thông tin |
| 53 | 有关问题 | yǒuguān wèntí | Câu hỏi liên quan |
| 54 | 有关国家 | yǒuguān guójiā | Quốc gia có liên quan |
| 55 | 有关情况 | yǒuguān qíngkuàng | Tình huống |
| 56 | 很遗憾 | hěn yíhàn | không may |
| 57 | 真遗憾 | zhēn yíhàn | Thật sự xin lỗi |
| 58 | 非常遗憾 | fēicháng yíhàn | Rất đáng tiếc |
| 59 | 增进友谊 | zēngjìn yǒuyì | Cải thiện mối quan hệ |
| 60 | 增进了解 | zēngjìn liǎojiě | Nâng cao hiểu biết |
| 61 | 增进团结 | zēngjìn tuánjié | Tăng sự thống nhất |
| 62 | 选择学校 | xuǎnzé xuéxiào | Chọn trường |
| 63 | 选择专业 | xuǎnzé zhuānyè | Chọn một chuyên ngành |
| 64 | 选择工作 | xuǎnzé gōngzuò | Chọn công việc |
| 65 | 你要学什么? | nǐ yào xué shénme? | Bạn sẽ học gì? |
| 66 | 初中 | Chūzhōng | trường trung học cơ sở |
| 67 | 那么 | nàme | Sau đó |
| 68 | 那么好的工作 | nàme hǎo de gōngzuò | Một công việc tốt |
| 69 | 语法 | yǔfǎ | ngữ pháp |
| 70 | 汉语语法难吗? | hànyǔ yǔfǎ nán ma? | Ngữ pháp tiếng Trung có khó không? |
| 71 | 简单 | Jiǎndān | đơn giản |
| 72 | 我觉得这个工作很简单 | wǒ juédé zhège gōngzuò hěn jiǎndān | Tôi nghĩ công việc này rất đơn giản |
| 73 | 翻译 | fānyì | dịch |
| 74 | 面包车 | miànbāochē | Van |
| 75 | 大巴 | dàbā | Xe buýt |
| 76 | 你能翻译汉语吗? | nǐ néng fānyì hànyǔ ma? | Bạn có thể dịch tiếng Trung không? |
| 77 | 下星期 | Xià xīngqí | Tuần tới |
| 78 | 下星期你忙吗? | xià xīngqí nǐ máng ma? | Tuần sau bạn có bận không? |
| 79 | 学期 | Xuéqí | học kỳ |
| 80 | 这个学期我很忙 | zhège xuéqí wǒ hěn máng | Tôi rất bận trong học kỳ này |
| 81 | 我学了一年汉语 | wǒ xuéle yī nián hànyǔ | Tôi đã học tiếng trung được một năm |
| 82 | 我在这里工作了两年 | wǒ zài zhèlǐ gōngzuòle liǎng nián | Tôi đã làm việc ở đây hai năm |
| 83 | 我学了两年英语 | wǒ xuéle liǎng nián yīngyǔ | Tôi đã học tiếng anh trong hai năm |
| 84 | 她看了两个小时电影 | tā kànle liǎng gè xiǎoshí diànyǐng | Cô ấy đã xem phim trong hai giờ |
| 85 | 追悼 | zhuīdào | Đài kỷ niệm |
| 86 | 戴帽子 | dài màozi | Đội mũ |
| 87 | 这个菜很难吃 | zhège cài hěn nán chī | Món này xấu |
| 88 | 饼干 | bǐnggān | Bánh quy |
| 89 | 这个饼干很脆 | zhège bǐnggān hěn cuì | Cookie này giòn |
| 90 | 稀饭 | xīfàn | cháo |
| 91 | 反应 | fǎnyìng | phản ứng |
| 92 | 她有什么反应吗? | tā yǒu shé me fǎnyìng ma? | Cô ấy có phản ứng gì không? |
| 93 | 你怕老吗? | Nǐ pà lǎo ma? | Bạn có sợ tuổi già? |
| 94 | 别人 | Biérén | Những người khác |
| 95 | 你找别人吧 | nǐ zhǎo biérén ba | tìm ai khác đi |
| 96 | 照顾 | zhàogù | Chăm lo |
| 97 | 你老的时候谁照顾你? | nǐ lǎo de shíhòu shéi zhàogù nǐ? | Ai sẽ chăm sóc bạn khi bạn về già? |
| 98 | 关心 | Guānxīn | liên quan |
| 99 | 她很关心你 | tā hěn guānxīn nǐ | Cô ấy quan tâm đến bạn |
| 100 | 有味 | yǒu wèi | Ngon |
| 101 | 你觉得有味吗? | nǐ juédé yǒu wèi ma? | Bạn có nghĩ nó ngon không? |
| 102 | 你的味很香 | Nǐ de wèi hěn xiāng | Mùi của bạn rất thơm |
| 103 | 千万不要 | qiān wàn bùyào | Xin đừng |
| 104 | 千万别 | qiān wàn bié | Đừng |
| 105 | 你千万别给我打电话 | nǐ qiān wàn bié gěi wǒ dǎ diànhuà | Bạn không gọi cho tôi |
| 106 | 你千万别跟她聊天 | nǐ qiān wàn bié gēn tā liáotiān | Bạn không bao giờ trò chuyện với cô ấy |
| 107 | 嫌弃 | xiánqì | Không thích |
| 108 | 为什么你嫌她 | wèishéme nǐ xián tā | Tại sao bạn không thích cô ấy |
| 109 | 臭味 | chòu wèi | Mùi hôi |
| 110 | 我觉得很臭 | wǒ juédé hěn chòu | Tôi cảm thấy hôi thối |
| 111 | 抽空 | chōukòng | Mất thời gian |
| 112 | 你能抽空跟我聊天吗? | nǐ néng chōukòng gēn wǒ liáotiān ma? | Bạn có thể dành thời gian trò chuyện với tôi được không? |
| 113 | 我抽不了空 | Wǒ chōu bùliǎo kōng | Tôi không thể phụ |
| 114 | 享受 | xiǎngshòu | thưởng thức |
| 115 | 你爱我吗? | nǐ ài wǒ ma? | Bạn có yêu tôi không? |
| 116 | 牙齿 | Yáchǐ | răng |
| 117 | 你的牙齿很白 | nǐ de yáchǐ hěn bái | Răng của bạn trắng |
| 118 | 你别咬我 | nǐ bié yǎo wǒ | Đừng cắn tôi |
| 119 | 你别动她 | nǐ bié dòng tā | Đừng di chuyển cô ấy |
| 120 | 出生 | chūshēng | Sinh ra |
| 121 | 什么时候你出生? | shénme shíhòu nǐ chūshēng? | Bạn sinh ra khi nào? |
| 122 | 忙碌 | Mánglù | bận |
| 123 | 你的工作忙碌吗? | nǐ de gōngzuò mánglù ma? | Bạn có bận rộn trong công việc không? |
| 124 | 能力 | Nénglì | có khả năng |
| 125 | 她很有能力 | tā hěn yǒu nénglì | Cô ấy có khả năng |
| 126 | 人生 | rénshēng | đời sống |
| 127 | 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm |
Toàn bộ bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và trau dồi nhiều kĩ năng cần thiết.
Hẹn gặp lại các bạn vào buổi học luyện dịch tiếng Trung của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster vào ngay mai.