HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế căn bản

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung ở bên dưới để tích lũy cho bản thân những kiến thức hữu dụng nhé. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Th.s Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên từ cơ bản đến nâng cao.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 1

Tăng cường luyện tập nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Các nội dung luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Sau đây là phần nội dung bài giảng chi tiết của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2 Thầy Vũ

Để tăng cường kĩ năng dịch thuật các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngàyTìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé
1外遇WàiyùNgoại tình
2我发现她有外遇wǒ fāxiàn tā yǒu wàiyùTôi phát hiện ra rằng cô ấy đã ngoại tình
3这是我的新发现zhè shì wǒ de xīn fāxiànĐây là khám phá mới của tôi
4我的朋友是一个球迷wǒ de péngyǒu shì yīgè qiúmíBạn tôi là một người hâm mộ
5这个菜可好吃zhège cài kě hào chīMón này ngon
6我可喜欢她wǒ kě xǐhuān tātôi thích cô ấy
7她可漂亮tātā kě piàoliang tāCô ấy xinh đẹp
8你喜欢她到什么程度?nǐ xǐhuān tā dào shénme chéngdù?Bạn thích cô ấy ở mức độ nào?
9为了追她,我常给她打电话Wèile zhuī tā, wǒ cháng gěi tā dǎ diànhuàĐể theo đuổi cô ấy, tôi thường gọi cô ấy
10我的身体还很正常wǒ de shēntǐ hái hěn zhèngchángCơ thể tôi vẫn bình thường
11我得承认她很漂亮wǒ dé chéngrèn tā hěn piàoliangTôi phải công nhận cô ấy đẹp
12我喜欢她到发狂的程度wǒ xǐhuān tā dào fākuáng de chéngdùTôi thích cô ấy đến phát điên
13从三月到六月期间cóng sān yuè dào liù yuè qíjiānTừ tháng 3 đến tháng 6
14她很像我tā hěn xiàng wǒCô ấy trông giống tôi
15她像我喜欢去散步tā xiàng wǒ xǐhuān qù sànbùCô ấy thích tôi đi dạo
16她生病几天了?tā shēngbìng jǐ tiānle?Cô ấy bị ốm bao nhiêu ngày rồi?
17生病Shēngbìngđau ốm
18白天我工作báitiān wǒ gōngzuòTôi làm việc vào ban ngày
19你的工作精神很好nǐ de gōngzuò jīngshén hěn hǎoTinh thần làm việc của bạn tốt
20你想贴在哪儿?nǐnǐ xiǎng tiē zài nǎ’er?NǐBạn muốn đăng ở đâu? nǐ
21你可以通知我吗?nǐnǐ kěyǐ tōngzhī wǒ ma?NǐBạn có thể thông báo cho tôi được không? nǐ
22白板上贴着一张通知báibǎn shàng tiēzhe yī zhāng tōngzhīMột thông báo được dán trên bảng trắng
23我想暂停这个工作wǒ xiǎng zàntíng zhège gōngzuòTôi muốn tạm dừng công việc này
24你的商店营业时间从几点到几点?nǐ de shāngdiàn yíngyè shíjiān cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn?Giờ mở cửa của cửa hàng của bạn là gì?
25堵车DǔchēGiao thông tắc nghẽn
26今天堵车吗?jīntiān dǔchē ma?Hôm nay có tắc đường không?
27她很坏Tā hěn huàiCô ấy tệ
28轮胎lúntāiLốp xe
29我的轮胎破了wǒ de lúntāi pòleLốp xe của tôi bị hỏng
30倒霉dǎoméiKhông may
31今天我很倒霉jīntiān wǒ hěn dǎoméiTôi đã không may mắn hôm nay
32小时xiǎoshígiờ
33你工作几个小时?nǐ gōngzuò jǐ gè xiǎoshí?Bạn làm việc bao nhiêu giờ?
34平时Píngshíthông thường
35平时你在家做什么?píngshí nǐ zàijiā zuò shénme?Bạn thường làm gì ở nhà?
36钟头Zhōngtóugiờ
37你等我两个钟头吧nǐ děng wǒ liǎng gè zhōngtóu baĐợi tôi trong hai giờ
38着急zhāojíLo lắng
39你在着急什么?nǐ zài zhāojí shénme?bạn là gì lo lắng về?
40你要什么手机?Nǐ yào shénme shǒujī?Bạn muốn điện thoại di động nào?
41作文Zuòwénthành phần
42你会写作文吗?nǐ huì xiě zuòwén ma?Bạn có thể viết luận?
43你要看什么电影?Nǐ yào kàn shénme diànyǐng?Bạn định xem phim gì?
44你会做什么工作?Nǐ huì zuò shénme gōngzuò?Bạn sẽ làm gì?
45你会说汉语吗?Nǐ huì shuō hànyǔ ma?Bạn có nói tiếng Trung không?
46今天会下雨吗?Jīntiān huì xià yǔ ma?Hôm nay trời có mưa không?
47今天不会下雨Jīntiān bù huì xià yǔHôm nay trời sẽ không mưa
48她会来吗?tā huì lái ma?Cô ấy sẽ đến chứ?
49她不会来Tā bù huì láiCô ấy sẽ không đến
50工业信息gōngyè xìnxīThông tin ngành
51农业信息nóngyè xìnxīThông tin nông nghiệp
52得到信息dédào xìnxīNhận thông tin
53有关问题yǒuguān wèntíCâu hỏi liên quan
54有关国家yǒuguān guójiāQuốc gia có liên quan
55有关情况yǒuguān qíngkuàngTình huống
56很遗憾hěn yíhànkhông may
57真遗憾zhēn yíhànThật sự xin lỗi
58非常遗憾fēicháng yíhànRất đáng tiếc
59增进友谊zēngjìn yǒuyìCải thiện mối quan hệ
60增进了解zēngjìn liǎojiěNâng cao hiểu biết
61增进团结zēngjìn tuánjiéTăng sự thống nhất
62选择学校xuǎnzé xuéxiàoChọn trường
63选择专业xuǎnzé zhuānyèChọn một chuyên ngành
64选择工作xuǎnzé gōngzuòChọn công việc
65你要学什么?nǐ yào xué shénme?Bạn sẽ học gì?
66初中Chūzhōngtrường trung học cơ sở
67那么nàmeSau đó
68那么好的工作nàme hǎo de gōngzuòMột công việc tốt
69语法yǔfǎngữ pháp
70汉语语法难吗?hànyǔ yǔfǎ nán ma?Ngữ pháp tiếng Trung có khó không?
71简单Jiǎndānđơn giản
72我觉得这个工作很简单wǒ juédé zhège gōngzuò hěn jiǎndānTôi nghĩ công việc này rất đơn giản
73翻译fānyìdịch
74面包车miànbāochēVan
75大巴dàbāXe buýt
76你能翻译汉语吗?nǐ néng fānyì hànyǔ ma?Bạn có thể dịch tiếng Trung không?
77下星期Xià xīngqíTuần tới
78下星期你忙吗?xià xīngqí nǐ máng ma?Tuần sau bạn có bận không?
79学期Xuéqíhọc kỳ
80这个学期我很忙zhège xuéqí wǒ hěn mángTôi rất bận trong học kỳ này
81我学了一年汉语wǒ xuéle yī nián hànyǔTôi đã học tiếng trung được một năm
82我在这里工作了两年wǒ zài zhèlǐ gōngzuòle liǎng niánTôi đã làm việc ở đây hai năm
83我学了两年英语wǒ xuéle liǎng nián yīngyǔTôi đã học tiếng anh trong hai năm
84她看了两个小时电影tā kànle liǎng gè xiǎoshí diànyǐngCô ấy đã xem phim trong hai giờ
85追悼zhuīdàoĐài kỷ niệm
86戴帽子dài màoziĐội mũ
87这个菜很难吃zhège cài hěn nán chīMón này xấu
88饼干bǐnggānBánh quy
89这个饼干很脆zhège bǐnggān hěn cuìCookie này giòn
90稀饭xīfàncháo
91反应fǎnyìngphản ứng
92她有什么反应吗?tā yǒu shé me fǎnyìng ma?Cô ấy có phản ứng gì không?
93你怕老吗?Nǐ pà lǎo ma?Bạn có sợ tuổi già?
94别人BiérénNhững người khác
95你找别人吧nǐ zhǎo biérén batìm ai khác đi
96照顾zhàogùChăm lo
97你老的时候谁照顾你?nǐ lǎo de shíhòu shéi zhàogù nǐ?Ai sẽ chăm sóc bạn khi bạn về già?
98关心Guānxīnliên quan
99她很关心你tā hěn guānxīn nǐCô ấy quan tâm đến bạn
100有味yǒu wèiNgon
101你觉得有味吗?nǐ juédé yǒu wèi ma?Bạn có nghĩ nó ngon không?
102你的味很香Nǐ de wèi hěn xiāngMùi của bạn rất thơm
103千万不要qiān wàn bùyàoXin đừng
104千万别qiān wàn biéĐừng
105你千万别给我打电话nǐ qiān wàn bié gěi wǒ dǎ diànhuàBạn không gọi cho tôi
106你千万别跟她聊天nǐ qiān wàn bié gēn tā liáotiānBạn không bao giờ trò chuyện với cô ấy
107嫌弃xiánqìKhông thích
108为什么你嫌她wèishéme nǐ xián tāTại sao bạn không thích cô ấy
109臭味chòu wèiMùi hôi
110我觉得很臭wǒ juédé hěn chòuTôi cảm thấy hôi thối
111抽空chōukòngMất thời gian
112你能抽空跟我聊天吗?nǐ néng chōukòng gēn wǒ liáotiān ma?Bạn có thể dành thời gian trò chuyện với tôi được không?
113我抽不了空Wǒ chōu bùliǎo kōngTôi không thể phụ
114享受xiǎngshòuthưởng thức
115你爱我吗?nǐ ài wǒ ma?Bạn có yêu tôi không?
116牙齿Yáchǐrăng
117你的牙齿很白nǐ de yáchǐ hěn báiRăng của bạn trắng
118你别咬我nǐ bié yǎo wǒĐừng cắn tôi
119你别动她nǐ bié dòng tāĐừng di chuyển cô ấy
120出生chūshēngSinh ra
121什么时候你出生?shénme shíhòu nǐ chūshēng?Bạn sinh ra khi nào?
122忙碌Mánglùbận
123你的工作忙碌吗?nǐ de gōngzuò mánglù ma?Bạn có bận rộn trong công việc không?
124能力Nénglìcó khả năng
125她很有能力tā hěn yǒu nénglìCô ấy có khả năng
126人生rénshēngđời sống
127经验jīngyànkinh nghiệm

Toàn bộ bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 2 đến đây là kết thúc. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và trau dồi nhiều kĩ năng cần thiết.

Hẹn gặp lại các bạn vào buổi học luyện dịch tiếng Trung của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster vào ngay mai.

RELATED ARTICLES

Most Popular