Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Thầy Vũ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản bài 1 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé.
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ
Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng
Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 10
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm qua,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé
Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 1 cùng Thầy Vũ
| STT | Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 一切事我预知了 | yī qiē shì wǒ yù zhī le | Tôi đã biết mọi thứ |
| 2 | 这是我要跟你说的一切 | zhè shì wǒ yào gēn nǐ shuō de yī qiē | Đó là tất cả những gì tôi phải nói với bạn |
| 3 | 错误 | cuò wù | lỗi |
| 4 | 这是你的错误 | zhè shì nǐ de cuò wù | Đó là lỗi của bạn |
| 5 | 所有的学生 | suǒ yǒu de xué shēng | Tất cả các học sinh |
| 6 | 你别说了 | nǐ bié shuō le | Ngừng nói |
| 7 | 你别喝了 | nǐ bié hē le | Đừng uống nó |
| 8 | 你吃了饭来找我吧 | nǐ chī le fàn lái zhǎo wǒ ba | Đến với tôi sau bữa tối |
| 9 | 你喝了咖啡来找我吧 | nǐ hē le kā fēi lái zhǎo wǒ ba | Đến với tôi với cà phê của bạn |
| 10 | 我换了钱去玩 | wǒ huàn le qián qù wán | Tôi đã đổi tiền để chơi |
| 11 | 我在学校门口等你 | wǒ zài xué xiào mén kǒu děng nǐ | Tôi sẽ đợi bạn ở cổng trường |
| 12 | 所有学生 | suǒ yǒu xué shēng | Tất cả học sinh |
| 13 | 这是我拥有的一切 | zhè shì wǒ yōng yǒu de yī qiē | Đây là tất cả những gì tôi có |
| 14 | 冰箱里所有的菜 | bīng xiāng lǐ suǒ yǒu de cài | Tất cả các món ăn trong tủ lạnh |
| 15 | 所有的同学 | suǒ yǒu de tóng xué | Tất cả các học sinh |
| 16 | 所有 | suǒ yǒu | Tất cả |
| 17 | 所有的老师 | suǒ yǒu de lǎo shī | Tất cả các giáo viên |
| 18 | 所有的问题 | suǒ yǒu de wèn tí | Tất cả các câu hỏi |
| 19 | 所有的错误 | suǒ yǒu de cuò wù | Tất cả những sai lầm |
| 20 | 仔细 | zǎi xì | cẩn thận |
| 21 | 细节 | xì jiē | chi tiết |
| 22 | 你发一枚儿给我吧 | nǐ fā yī méi ér gěi wǒ ba | Bạn gửi cho tôi một |
| 23 | 听得见 | tīng dé jiàn | có thể được nghe |
| 24 | 听不见 | tīng bú jiàn | không nghe được |
| 25 | 声音太小了,我听不见 | shēng yīn tài xiǎo le ,wǒ tīng bú jiàn | Tôi nghe thấy âm thanh quá nhỏ |
| 26 | 做得完吗? | zuò dé wán ma ? | Bạn có thể hoàn thành nó? |
| 27 | 工作这么多,你做得晚吗? | gōng zuò zhè me duō ,nǐ zuò dé wǎn ma ? | Bạn có làm việc muộn với rất nhiều công việc? |
| 28 | 工作太多了,我做不完 | gōng zuò tài duō le ,wǒ zuò bú wán | Có quá nhiều việc để tôi phải hoàn thành |
| 29 | 看清楚 | kàn qīng chǔ | Nhìn thấy rõ ràng |
| 30 | 墙上的字你看得清楚吗? | qiáng shàng de zì nǐ kàn dé qīng chǔ ma ? | Bạn có thể nhìn rõ dòng chữ trên tường không? |
| 31 | 墙上的字太小了我看不清楚 | qiáng shàng de zì tài xiǎo le wǒ kàn bú qīng chǔ | Chữ trên tường quá nhỏ nên tôi không thể đọc rõ |
| 32 | 买到 | mǎi dào | Mua |
| 33 | 人这么多,你买得到票吗? | rén zhè me duō ,nǐ mǎi dé dào piào ma ? | Với nhiều người như vậy bạn có mua được vé không? |
| 34 | 我买不到票 | wǒ mǎi bú dào piào | Tôi không thể lấy được vé |
| 35 | 爬上去 | pá shàng qù | Trèo lên |
| 36 | 你的房间在十八层,我爬不上去 | nǐ de fáng jiān zài shí bā céng ,wǒ pá bú shàng qù | Phòng của bạn ở tầng 18. Tôi không thể leo lên nó |
| 37 | 你爬得上去吗? | nǐ pá dé shàng qù ma ? | Bạn có thể leo lên nó? |
| 38 | 踢进去 | tī jìn qù | Đá vào |
| 39 | 太远了,我踢不进去 | tài yuǎn le ,wǒ tī bú jìn qù | Còn quá xa để tôi có thể tham gia |
| 40 | 你踢得进去吗? | nǐ tī dé jìn qù ma ? | Bạn có thể đá vào? |
| 41 | 跳起来 | tiào qǐ lái | Nhảy lên |
| 42 | 你跳得起来吗? | nǐ tiào dé qǐ lái ma ? | Bạn có thể nhảy không? |
| 43 | 我跳不起来 | wǒ tiào bú qǐ lái | Tôi không thể nhảy |
| 44 | 开过去 | kāi guò qù | lái xe qua |
| 45 | 你开得过去吗? | nǐ kāi dé guò qù ma ? | Bạn có thể lái qua? |
| 46 | 人太多了,我开不过去 | rén tài duō le ,wǒ kāi bú guò qù | Có rất nhiều người mà tôi không thể lái qua |
| 47 | 承认 | chéng rèn | thừa nhận |
| 48 | 我得承认,她很棒 | wǒ dé chéng rèn ,tā hěn bàng | Tôi phải thừa nhận rằng, cô ấy rất tuyệt |
| 49 | 电影 | diàn yǐng | phim ảnh |
| 50 | 咱们去看电影吧 | zán men qù kàn diàn yǐng ba | Đi xem phim thôi |
| 51 | 你喜欢看什么电影? | nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? | Bạn thích xem phim gì? |
| 52 | 电视 | diàn shì | Tivi |
| 53 | 你常看电视吗? | nǐ cháng kàn diàn shì ma ? | Bạn có thường xem TV không? |
| 54 | 电视剧 | diàn shì jù | Chơi TV |
| 55 | 我不喜欢看电视剧 | wǒ bú xǐ huān kàn diàn shì jù | Tôi không thích xem kịch trên TV |
| 56 | 休息 | xiū xī | nghỉ ngơi |
| 57 | 你要休息一下吗? | nǐ yào xiū xī yī xià ma ? | Bạn có muốn nghỉ ngơi không? |
| 58 | 我要回家休息 | wǒ yào huí jiā xiū xī | Tôi về nhà nghỉ ngơi |
| 59 | 宿舍 | xiǔ shě | ký túc xá |
| 60 | 公园 | gōng yuán | công viên |
| 61 | 超市 | chāo shì | siêu thị |
| 62 | 你常去超市吗? | nǐ cháng qù chāo shì ma ? | Bạn có thường xuyên đi siêu thị không? |
| 63 | 东西 | dōng xī | Điều |
| 64 | 你要买什么东西? | nǐ yào mǎi shénme dōng xī ? | Bạn muốn mua gì? |
| 65 | 你要去超市买什么? | nǐ yào qù chāo shì mǎi shénme ? | Bạn định mua gì trong siêu thị? |
| 66 | 我的是红的 | wǒ de shì hóng de | Của tôi màu đỏ |
| 67 | 你要买什么药? | nǐ yào mǎi shénme yào ? | Bạn muốn loại thuốc nào? |
| 68 | 中药 | zhōng yào | y học cổ truyền Trung Quốc |
| 69 | 西药 | xī yào | thuốc tây |
| 70 | 茶叶 | chá yè | Trà |
| 71 | 箱子里 | xiāng zǐ lǐ | Trong cái hộp |
| 72 | 你的箱子里有什么? | nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ? | Có gì trong hộp của bạn? |
| 73 | 我的箱子里有衣服 | wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu yī fú | Tôi có quần áo trong hộp |
| 74 | 日用品 | rì yòng pǐn | Nhu cầu hàng ngày |
| 75 | 一件衣服 | yī jiàn yī fú | Một mảnh quần áo |
| 76 | 我的箱子里有三件衣服 | wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu sān jiàn yī fú | Có ba bộ quần áo trong hộp của tôi |
| 77 | 同学 | tóng xué | bạn cùng lớp |
| 78 | 请问这位是谁? | qǐng wèn zhè wèi shì shuí ? | Ai đây, làm ơn? |
| 79 | 女士 | nǚ shì | thưa bà |
| 80 | 这位女士是谁? | zhè wèi nǚ shì shì shuí ? | Cô này là ai? |
| 81 | 你吃饱了吗? | nǐ chī bǎo le ma ? | Bạn đã no chưa? |
| 82 | 我还没吃饱 | wǒ hái méi chī bǎo | Tôi chưa no |
| 83 | 点菜 | diǎn cài | đặt hàng |
| 84 | 你喜欢点什么菜? | nǐ xǐ huān diǎn shénme cài ? | Bạn muốn đặt món gì? |
| 85 | 一家公司 | yī jiā gōng sī | Một công ty |
| 86 | 餐厅 | cān tīng | nhà hàng |
| 87 | 这家餐厅的菜好吃吗? | zhè jiā cān tīng de cài hǎo chī ma ? | Đồ ăn ở nhà hàng này có ngon không? |
| 88 | 经常 | jīng cháng | thường xuyên |
| 89 | 星期天你经常做什么? | xīng qī tiān nǐ jīng cháng zuò shénme ? | Bạn thường làm gì vào chủ nhật? |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 1,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.