Thứ Năm, Tháng 6 4, 2026
HomeHọc từ vựngTừ vựng tiếng Trung Bát

Từ vựng tiếng Trung Bát

cuốn sách "Từ vựng tiếng Trung Bát" của tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật với sự tỉ mỉ và khoa học trong cách trình bày từ vựng

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Bát Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giới thiệu cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Bát” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ Vựng Tiếng Trung Bát

Trong kho tàng sách học tiếng Trung hiện nay, cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Bát” của tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật với sự tỉ mỉ và khoa học trong cách trình bày từ vựng. Cuốn sách này không chỉ là một công cụ học tập hữu ích mà còn là một nguồn tài liệu quý giá cho những ai đang trên con đường chinh phục ngôn ngữ Trung Quốc.

Nội dung cuốn sách:

“Từ vựng tiếng Trung Bát” tập trung vào việc cung cấp một bộ từ vựng phong phú, bao quát nhiều chủ đề thiết thực trong đời sống hàng ngày và các lĩnh vực chuyên ngành. Được biên soạn với phương pháp khoa học, cuốn sách giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả. Mỗi từ vựng đều được giải thích rõ ràng, kèm theo các ví dụ minh họa và bài tập thực hành để người học có thể áp dụng ngay vào các tình huống giao tiếp thực tế.

Điểm nổi bật:

Phương pháp học từ vựng hiệu quả: Cuốn sách sử dụng các phương pháp học từ vựng tiên tiến, giúp người học không chỉ nhớ từ mà còn hiểu sâu về cách sử dụng chúng trong ngữ cảnh.

Bố cục rõ ràng và dễ hiểu: Từ vựng được phân loại theo chủ đề và cấp độ, giúp người học dễ dàng tìm kiếm và ôn tập.

Tài liệu học tập bổ ích: Các ví dụ và bài tập trong sách được thiết kế để hỗ trợ việc ghi nhớ và ứng dụng từ vựng vào giao tiếp thực tế.

Tác giả uy tín: Nguyễn Minh Vũ, tác giả cuốn sách, là một chuyên gia trong lĩnh vực dạy tiếng Trung với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và biên soạn giáo trình. Sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ và phương pháp dạy học của ông đảm bảo chất lượng và tính thực tiễn của cuốn sách.

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Bát” là lựa chọn lý tưởng cho những ai muốn nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả. Với sự tận tâm và chuyên nghiệp của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách hứa hẹn sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình học tiếng Trung của bạn.

Ứng dụng trong việc học tiếng Trung:

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Bát” không chỉ đơn thuần là một tài liệu học từ vựng mà còn là một công cụ hỗ trợ học tập toàn diện. Dưới đây là một số cách cuốn sách có thể được ứng dụng hiệu quả:

Ôn tập từ vựng theo chủ đề: Cuốn sách phân chia từ vựng theo các chủ đề cụ thể, giúp người học có thể ôn tập theo các lĩnh vực quan tâm hoặc theo nhu cầu thực tế của mình, từ công việc đến cuộc sống hàng ngày.

Tăng cường khả năng giao tiếp: Việc nắm vững từ vựng trong sách sẽ giúp người học tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Trung, đặc biệt trong các tình huống giao tiếp thực tế như thuyết trình, thương thảo, hay trò chuyện hàng ngày.

Chuẩn bị cho các kỳ thi: Đối với những ai đang chuẩn bị cho các kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung như HSK, cuốn sách cung cấp một lượng từ vựng phong phú và đa dạng, giúp người học làm quen với các từ ngữ thường gặp trong các bài kiểm tra.

Tăng cường khả năng đọc hiểu và viết: Các bài tập và ví dụ minh họa trong sách không chỉ giúp người học ghi nhớ từ vựng mà còn rèn luyện kỹ năng đọc hiểu và viết. Những bài tập thực hành sẽ giúp người học áp dụng từ vựng vào các câu văn và đoạn văn cụ thể.

Đối tượng sử dụng:

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Bát” phù hợp với nhiều đối tượng học viên, từ những người mới bắt đầu học tiếng Trung đến những người đã có nền tảng vững vàng và muốn mở rộng vốn từ vựng của mình. Đặc biệt, sách cũng là một tài liệu quý giá cho các giáo viên dạy tiếng Trung, giúp họ xây dựng bài giảng và tài liệu học tập hiệu quả.

Nhiều học viên và giáo viên đã đánh giá cao cuốn sách vì sự chi tiết và rõ ràng trong cách trình bày từ vựng. Họ cho rằng cuốn sách không chỉ giúp cải thiện vốn từ vựng mà còn làm tăng sự tự tin trong giao tiếp và viết lách bằng tiếng Trung.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Bát

STTTừ vựng tiếng Trung Bát – Phiên âm – Tiếng Việt
1碗 (wǎn) – Bát
2汤碗 (tāng wǎn) – Bát canh
3饭碗 (fàn wǎn) – Bát cơm
4大碗 (dà wǎn) – Bát lớn
5小碗 (xiǎo wǎn) – Bát nhỏ
6杯碗 (bēi wǎn) – Bát đựng trà
7陶瓷碗 (táocí wǎn) – Bát sứ
8不锈钢碗 (bùxiùgāng wǎn) – Bát inox
9木碗 (mù wǎn) – Bát gỗ
10玻璃碗 (bōlí wǎn) – Bát thủy tinh
11塑料碗 (sùliào wǎn) – Bát nhựa
12竹碗 (zhú wǎn) – Bát tre
13骨瓷碗 (gǔcí wǎn) – Bát sứ xương
14一次性碗 (yīcìxìng wǎn) – Bát dùng một lần
15双层碗 (shuāngcéng wǎn) – Bát hai lớp
16带盖碗 (dài gài wǎn) – Bát có nắp
17婴儿碗 (yīng’ér wǎn) – Bát cho trẻ em
18便当碗 (biàndāng wǎn) – Bát đựng cơm hộp
19冰淇淋碗 (bīngqílín wǎn) – Bát kem
20沙拉碗 (shālā wǎn) – Bát salad
21宽口碗 (kuān kǒu wǎn) – Bát miệng rộng
22深碗 (shēn wǎn) – Bát sâu
23浅碗 (qiǎn wǎn) – Bát nông
24汤碗 (tāng wǎn) – Bát súp
25面碗 (miàn wǎn) – Bát mì
26煲仔碗 (bāo zǎi wǎn) – Bát nồi đất
27瓷碗 (cí wǎn) – Bát sứ
28钢碗 (gāng wǎn) – Bát thép
29不锈钢碗 (bùxiù gāng wǎn) – Bát inox
30双耳碗 (shuāng ěr wǎn) – Bát có hai quai
31砂锅碗 (shāguō wǎn) – Bát đất nung
32蒸笼碗 (zhēnglóng wǎn) – Bát hấp
33儿童碗 (értóng wǎn) – Bát trẻ em
34酱碗 (jiàng wǎn) – Bát nước chấm
35调味碗 (tiáowèi wǎn) – Bát gia vị
36盖碗 (gàiwǎn) – Bát có nắp
37斑马碗 (bānmǎ wǎn) – Bát vằn ngựa
38水晶碗 (shuǐjīng wǎn) – Bát pha lê
39洗碗 (xǐ wǎn) – Bát rửa
40汁碗 (zhī wǎn) – Bát nước trái cây
41大口碗 (dà kǒu wǎn) – Bát miệng rộng
42石碗 (shí wǎn) – Bát đá
43鱼碗 (yú wǎn) – Bát đựng cá
44玻璃碗 (bōli wǎn) – Bát thủy tinh
45汤面碗 (tāngmiàn wǎn) – Bát mì nước
46咖喱碗 (gālí wǎn) – Bát cà ri
47杯碗 (bēi wǎn) – Bát kết hợp cốc
48海鲜碗 (hǎixiān wǎn) – Bát hải sản
49鸡蛋碗 (jīdàn wǎn) – Bát trứng
50烤碗 (kǎo wǎn) – Bát nướng
51杯盖碗 (bēi gài wǎn) – Bát có nắp ly
52陶瓷碗 (táocí wǎn) – Bát gốm sứ
53炒饭碗 (chǎofàn wǎn) – Bát cơm rang
54羊肉碗 (yángròu wǎn) – Bát thịt cừu
55奶酪碗 (nǎilào wǎn) – Bát phô mai
56酸辣汤碗 (suān là tāng wǎn) – Bát canh chua cay
57鱼翅碗 (yúchì wǎn) – Bát vi cá mập
58红烧肉碗 (hóngshāo ròu wǎn) – Bát thịt kho
59粥碗 (zhōu wǎn) – Bát cháo
60甜品碗 (tiánpǐn wǎn) – Bát đồ ngọt
61火锅碗 (huǒguō wǎn) – Bát lẩu
62烤肉碗 (kǎoròu wǎn) – Bát thịt nướng
63芝士碗 (zhīshì wǎn) – Bát phô mai (cheese)
64泡饭碗 (pàofàn wǎn) – Bát cơm ngâm nước
65冰碗 (bīng wǎn) – Bát đá
66酸菜鱼碗 (suāncài yú wǎn) – Bát cá dưa chua
67蒸饭碗 (zhēngfàn wǎn) – Bát cơm hấp
68点心碗 (diǎnxīn wǎn) – Bát điểm tâm
69粉碗 (fěn wǎn) – Bát bún
70肉丸碗 (ròuwán wǎn) – Bát thịt viên
71豆腐碗 (dòufu wǎn) – Bát đậu phụ
72油条碗 (yóutiáo wǎn) – Bát dầu cháo quẩy
73水饺碗 (shuǐjiǎo wǎn) – Bát sủi cảo
74水煮鱼碗 (shuǐzhǔ yú wǎn) – Bát cá luộc
75拌面碗 (bànmiàn wǎn) – Bát mì trộn
76生鱼片碗 (shēng yúpiàn wǎn) – Bát cá sống (sashimi)
77鱼肉碗 (yúròu wǎn) – Bát cá
78烤鱼碗 (kǎo yú wǎn) – Bát cá nướng
79鲜虾碗 (xiān xiā wǎn) – Bát tôm tươi
80酸奶碗 (suānnǎi wǎn) – Bát sữa chua
81果冻碗 (guǒdòng wǎn) – Bát thạch
82芒果碗 (mángguǒ wǎn) – Bát xoài
83柠檬碗 (níngméng wǎn) – Bát chanh
84小龙虾碗 (xiǎo lóngxiā wǎn) – Bát tôm hùm đất
85炒面碗 (chǎomiàn wǎn) – Bát mì xào
86炸鸡碗 (zhájī wǎn) – Bát gà rán
87咸鱼碗 (xiányú wǎn) – Bát cá mặn
88八宝粥碗 (bābǎo zhōu wǎn) – Bát cháo bát bảo
89鱼汤碗 (yú tāng wǎn) – Bát canh cá
90烤鸭碗 (kǎoyā wǎn) – Bát vịt quay
91榨菜肉丝碗 (zhàcài ròusī wǎn) – Bát thịt sợi trộn dưa muối
92冷面碗 (lěngmiàn wǎn) – Bát mì lạnh
93方便面碗 (fāngbiànmiàn wǎn) – Bát mì ăn liền
94烩面碗 (huìmiàn wǎn) – Bát mì hầm
95海带碗 (hǎidài wǎn) – Bát rong biển
96馄饨碗 (húntun wǎn) – Bát hoành thánh
97菜饭碗 (càifàn wǎn) – Bát cơm rau
98椰奶碗 (yēnǎi wǎn) – Bát sữa dừa
99鳗鱼碗 (mányú wǎn) – Bát lươn
100黑米碗 (hēimǐ wǎn) – Bát gạo đen
101虾仁碗 (xiārén wǎn) – Bát tôm nõn
102雪蛤碗 (xuěhá wǎn) – Bát tuyết giáp (món từ ếch tuyết)
103泡菜碗 (pàocài wǎn) – Bát kim chi
104麻辣烫碗 (málàtàng wǎn) – Bát lẩu cay
105烧麦碗 (shāomài wǎn) – Bát xíu mại
106咖啡碗 (kāfēi wǎn) – Bát cà phê
107芝麻豆腐碗 (zhīma dòufu wǎn) – Bát đậu phụ vừng
108金枪鱼碗 (jīnqiāngyú wǎn) – Bát cá ngừ
109烧鸡碗 (shāojī wǎn) – Bát gà quay
110锅巴碗 (guōbā wǎn) – Bát cơm cháy
111冬瓜汤碗 (dōngguā tāng wǎn) – Bát canh bí đao
112鳕鱼碗 (xuěyú wǎn) – Bát cá tuyết
113黑芝麻碗 (hēizhīma wǎn) – Bát mè đen
114果酱碗 (guǒjiàng wǎn) – Bát mứt trái cây
115番茄汤碗 (fānqié tāng wǎn) – Bát canh cà chua
116排骨碗 (páigǔ wǎn) – Bát sườn
117咖喱鸡碗 (gālí jī wǎn) – Bát cà ri gà
118蘑菇碗 (mógū wǎn) – Bát nấm
119鱼丸碗 (yúwán wǎn) – Bát cá viên
120豆花碗 (dòuhuā wǎn) – Bát tào phớ
121绿豆汤碗 (lǜdòu tāng wǎn) – Bát canh đậu xanh
122虾米碗 (xiāmǐ wǎn) – Bát tôm khô
123酸鱼碗 (suān yú wǎn) – Bát cá chua
124牛肉面碗 (niúròu miàn wǎn) – Bát mì bò
125鸡汤碗 (jī tāng wǎn) – Bát canh gà
126牛奶碗 (niúnǎi wǎn) – Bát sữa
127炸鱼碗 (zhá yú wǎn) – Bát cá chiên
128橙汁碗 (chéngzhī wǎn) – Bát nước cam
129豆浆碗 (dòujiāng wǎn) – Bát sữa đậu nành
130鱼片汤碗 (yúpiàn tāng wǎn) – Bát canh cá lát
131煲汤碗 (bāo tāng wǎn) – Bát canh hầm
132榴莲碗 (liúlián wǎn) – Bát sầu riêng
133豆腐汤碗 (dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ
134羊汤碗 (yáng tāng wǎn) – Bát canh thịt cừu
135冬粉碗 (dōngfěn wǎn) – Bát miến
136麻辣鱼碗 (málà yú wǎn) – Bát cá cay
137牛肉汤碗 (niúròu tāng wǎn) – Bát canh thịt bò
138猪肚汤碗 (zhūdǔ tāng wǎn) – Bát canh bao tử heo
139蟹肉碗 (xièròu wǎn) – Bát thịt cua
140豆瓣汤碗 (dòubàn tāng wǎn) – Bát canh đậu đỏ
141红烧鱼碗 (hóngshāo yú wǎn) – Bát cá kho
142辣椒碗 (làjiāo wǎn) – Bát ớt
143酸辣面碗 (suānlà miàn wǎn) – Bát mì chua cay
144牛骨汤碗 (niúgǔ tāng wǎn) – Bát canh xương bò
145米饭碗 (mǐfàn wǎn) – Bát cơm
146鱼酱碗 (yújiàng wǎn) – Bát mắm cá
147鸭血汤碗 (yāxuè tāng wǎn) – Bát canh huyết vịt
148炒粉碗 (chǎofěn wǎn) – Bát bún xào
149枸杞汤碗 (gǒuqǐ tāng wǎn) – Bát canh kỷ tử
150莲藕汤碗 (liánǒu tāng wǎn) – Bát canh củ sen
151八宝饭碗 (bābǎo fàn wǎn) – Bát cơm bát bảo
152鱼香肉丝碗 (yúxiāng ròusī wǎn) – Bát thịt sợi xào cay
153豆瓣酱碗 (dòubàn jiàng wǎn) – Bát tương đậu
154鲜蘑菇碗 (xiān mógū wǎn) – Bát nấm tươi
155桂圆汤碗 (guìyuán tāng wǎn) – Bát canh long nhãn
156红枣汤碗 (hóngzǎo tāng wǎn) – Bát canh táo đỏ
157螃蟹碗 (pángxiè wǎn) – Bát cua
158乌鸡汤碗 (wūjī tāng wǎn) – Bát canh gà ác
159燕窝碗 (yànwō wǎn) – Bát yến sào
160海鲜面碗 (hǎixiān miàn wǎn) – Bát mì hải sản
161黄鱼碗 (huángyú wǎn) – Bát cá vàng
162香菇汤碗 (xiānggū tāng wǎn) – Bát canh nấm hương
163玉米汤碗 (yùmǐ tāng wǎn) – Bát canh ngô
164炒虾碗 (chǎo xiā wǎn) – Bát tôm xào
165甜点碗 (tiándiǎn wǎn) – Bát món tráng miệng
166粽子碗 (zòngzi wǎn) – Bát bánh chưng
167盖饭碗 (gàifàn wǎn) – Bát cơm phủ (cơm với món ăn phủ lên)
168煲仔饭碗 (bāozǎi fàn wǎn) – Bát cơm nồi đất
169红烧肉碗 (hóngshāo ròu wǎn) – Bát thịt kho tàu
170凉菜碗 (liángcài wǎn) – Bát món ăn nguội
171羹碗 (gēng wǎn) – Bát súp đặc
172清汤碗 (qīngtāng wǎn) – Bát nước dùng trong
173酸辣汤碗 (suānlà tāng wǎn) – Bát súp chua cay
174鸡肉碗 (jīròu wǎn) – Bát thịt gà
175牛肉碗 (niúròu wǎn) – Bát thịt bò
176鱼肉碗 (yúròu wǎn) – Bát thịt cá
177炖菜碗 (dùn cài wǎn) – Bát món hầm
178煮菜碗 (zhǔ cài wǎn) – Bát món luộc
179红烧鸡翅碗 (hóngshāo jīchì wǎn) – Bát cánh gà kho tàu
180泡菜碗 (pàocài wǎn) – Bát dưa cải
181果仁碗 (guǒrén wǎn) – Bát hạt ngũ cốc
182糖水碗 (tángshuǐ wǎn) – Bát nước đường
183豆腐脑碗 (dòufu nǎo wǎn) – Bát đậu phụ non
184酸菜鱼碗 (suāncài yú wǎn) – Bát cá chua dưa
185小菜碗 (xiǎocài wǎn) – Bát món ăn kèm
186煮汤碗 (zhǔ tāng wǎn) – Bát súp hầm
187干锅碗 (gānguō wǎn) – Bát món khô hầm
188竹笋碗 (zhú sǔn wǎn) – Bát măng
189红烧牛肉碗 (hóngshāo niúròu wǎn) – Bát thịt bò kho
190银耳汤碗 (yín’ěr tāng wǎn) – Bát súp nấm tuyết
191芋头碗 (yùtóu wǎn) – Bát khoai môn
192砂锅碗 (shāguō wǎn) – Bát nồi đất
193凉面碗 (liángmiàn wǎn) – Bát mì lạnh
194肉末碗 (ròu mò wǎn) – Bát thịt băm
195西红柿炒鸡蛋碗 (xīhóngshì chǎo jīdàn wǎn) – Bát trứng gà xào cà chua
196豆芽碗 (dòuyá wǎn) – Bát giá đỗ
197蘑菇汤碗 (mógū tāng wǎn) – Bát súp nấm
198肉丝碗 (ròusī wǎn) – Bát thịt lợn xắt sợi
199面疙瘩汤碗 (miàn gēda tāng wǎn) – Bát súp bánh đa
200粽子汤碗 (zòngzi tāng wǎn) – Bát súp bánh chưng
201粽子米饭碗 (zòngzi mǐfàn wǎn) – Bát cơm với bánh chưng
202甜品碗 (tiánpǐn wǎn) – Bát món tráng miệng
203蛋花汤碗 (dànhuā tāng wǎn) – Bát súp trứng hoa
204牛肉炒面碗 (niúròu chǎomiàn wǎn) – Bát mì xào thịt bò
205凉皮碗 (liángpí wǎn) – Bát miến lạnh
206豆花碗 (dòuhuā wǎn) – Bát đậu hũ mềm
207海鲜汤碗 (hǎixiān tāng wǎn) – Bát súp hải sản
208什锦菜碗 (shíjǐn cài wǎn) – Bát món rau trộn
209砂锅粥碗 (shāguō zhōu wǎn) – Bát cháo nồi đất
210酸辣豆腐碗 (suānlà dòufu wǎn) – Bát đậu hũ chua cay
211特色面条碗 (tèsè miàntiáo wǎn) – Bát mì đặc sản
212麻辣烫碗 (málà tàng wǎn) – Bát món lẩu cay
213炸酱面碗 (zhájiàngmiàn wǎn) – Bát mì xào với sốt thịt
214牛肉汤碗 (niúròu tāng wǎn) – Bát súp thịt bò
215蔬菜汤碗 (shūcài tāng wǎn) – Bát súp rau
216香菇鸡肉碗 (xiānggū jīròu wǎn) – Bát thịt gà nấm hương
217羊肉串碗 (yángròu chuàn wǎn) – Bát thịt cừu xiên
218芝士焗饭碗 (zhīshì jú fàn wǎn) – Bát cơm nướng phô mai
219炒米粉碗 (chǎo mǐfěn wǎn) – Bát bún xào
220菜心碗 (càixīn wǎn) – Bát rau cải
221鸭脖碗 (yā bó wǎn) – Bát cổ vịt
222猪蹄汤碗 (zhūtí tāng wǎn) – Bát súp chân heo
223大排碗 (dàpái wǎn) – Bát sườn lớn
224清蒸鱼碗 (qīngzhēng yú wǎn) – Bát cá hấp
225排骨汤碗 (páigǔ tāng wǎn) – Bát súp sườn
226酸辣米线碗 (suānlà mǐxiàn wǎn) – Bát bún chua cay
227养生粥碗 (yǎngshēng zhōu wǎn) – Bát cháo dinh dưỡng
228翡翠白玉碗 (fěicuì báiyù wǎn) – Bát thịt gà và rau xanh
229红烧豆腐碗 (hóngshāo dòufu wǎn) – Bát đậu hũ kho tàu
230烤鸡碗 (kǎojī wǎn) – Bát gà nướng
231煮鸡蛋碗 (zhǔ jīdàn wǎn) – Bát trứng luộc
232酸菜炖肉碗 (suāncài dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm dưa cải
233烧烤碗 (shāokǎo wǎn) – Bát đồ nướng
234鸭血豆腐碗 (yāxuè dòufu wǎn) – Bát đậu hũ và máu vịt
235排骨饭碗 (páigǔ fàn wǎn) – Bát cơm sườn
236蘑菇炒饭碗 (mógū chǎofàn wǎn) – Bát cơm rang nấm
237香辣豆腐碗 (xiānglà dòufu wǎn) – Bát đậu hũ cay thơm
238鸡丁碗 (jī dīng wǎn) – Bát thịt gà xắt hạt lựu
239冬瓜汤碗 (dōngguā tāng wǎn) – Bát súp bí đao
240海带豆腐汤碗 (hǎidài dòufu tāng wǎn) – Bát súp đậu hũ và rong biển
241酸辣白菜碗 (suānlà báicài wǎn) – Bát bắp cải chua cay
242炒粉条碗 (chǎo fěntiáo wǎn) – Bát miến xào
243芝麻酱面碗 (zhīmá jiàng miàn wǎn) – Bát mì sốt mè
244牛肉汤面碗 (niúròu tāngmiàn wǎn) – Bát mì súp thịt bò
245麻辣豆腐碗 (málà dòufu wǎn) – Bát đậu hũ cay
246煮螃蟹碗 (zhǔ pángxiè wǎn) – Bát cua luộc
247凉拌菜碗 (liángbàn cài wǎn) – Bát rau trộn lạnh
248丝瓜汤碗 (sīguā tāng wǎn) – Bát súp mướp
249豆瓣酱碗 (dòubànjiàng wǎn) – Bát sốt đậu
250鲜虾碗 (xiānxiā wǎn) – Bát tôm tươi
251冷豆腐碗 (lěng dòufu wǎn) – Bát đậu phụ lạnh
252炖羊肉碗 (dùn yángròu wǎn) – Bát thịt cừu hầm
253西红柿炖鸡肉碗 (xīhóngshì dùn jīròu wǎn) – Bát thịt gà hầm cà chua
254糖醋排骨碗 (tángcù páigǔ wǎn) – Bát sườn xào chua ngọt
255大肠炖豆腐碗 (dàcháng dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm ruột heo
256冷冻豆腐碗 (lěngdòng dòufu wǎn) – Bát đậu phụ đông lạnh
257酸辣鸡丝碗 (suānlà jīsī wǎn) – Bát gà xé sợi chua cay
258酥肉碗 (sū ròu wǎn) – Bát thịt chiên giòn
259豆腐炖鱼碗 (dòufu dùn yú wǎn) – Bát cá hầm đậu phụ
260素炒面碗 (sù chǎomiàn wǎn) – Bát mì xào chay
261甜点米饭碗 (tiándiǎn mǐfàn wǎn) – Bát cơm tráng miệng
262凉拌黄瓜碗 (liángbàn huángguā wǎn) – Bát dưa chuột trộn lạnh
263红烧大虾碗 (hóngshāo dàxiā wǎn) – Bát tôm lớn kho
264扬州炒饭碗 (yángzhōu chǎofàn wǎn) – Bát cơm rang Dương Châu
265芋头炖排骨碗 (yùtóu dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn hầm khoai môn
266酱爆鸡丁碗 (jiàng bào jī dīng wǎn) – Bát thịt gà xào sốt đậu
267茄子炖豆腐碗 (qiézi dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm cà tím
268酒酿圆子碗 (jiǔniàng yuánzi wǎn) – Bát bánh trôi rượu
269炖鸡腿碗 (dùn jītuǐ wǎn) – Bát đùi gà hầm
270豆沙碗 (dòushā wǎn) – Bát đậu đỏ nghiền
271鱼香肉丝碗 (yúxiāng ròusī wǎn) – Bát thịt lợn xào kiểu cá
272绿豆汤碗 (lǜdòu tāng wǎn) – Bát súp đậu xanh
273炒河粉碗 (chǎo héfěn wǎn) – Bát phở xào
274豆腐乳碗 (dòufu rǔ wǎn) – Bát đậu phụ lên men
275鸭肝碗 (yā gān wǎn) – Bát gan vịt
276咸肉碗 (xiánròu wǎn) – Bát thịt muối
277冷冻鱼碗 (lěngdòng yú wǎn) – Bát cá đông lạnh
278香肠碗 (xiāngcháng wǎn) – Bát xúc xích
279鳄梨碗 (è lí wǎn) – Bát bơ
280咖喱鸡肉碗 (kālí jīròu wǎn) – Bát thịt gà cà ri
281榨菜肉丝碗 (zhàcài ròusī wǎn) – Bát thịt lợn xào dưa cải
282羹面碗 (gēng miàn wǎn) – Bát mì súp đặc
283酸菜炖牛肉碗 (suāncài dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm dưa cải chua
284虾仁碗 (xiārén wǎn) – Bát tôm bỏ vỏ
285冬瓜排骨汤碗 (dōngguā páigǔ tāng wǎn) – Bát súp sườn và bí đao
286什锦汤碗 (shíjǐn tāng wǎn) – Bát súp hỗn hợp
287酱油鸡碗 (jiàngyóu jī wǎn) – Bát gà kho nước tương
288冬阴功汤碗 (dōngyīn gōng tāng wǎn) – Bát súp Tom Yum
289豆芽炒饭碗 (dòuyá chǎofàn wǎn) – Bát cơm rang giá đỗ
290烤牛肉碗 (kǎo niúròu wǎn) – Bát thịt bò nướng
291香菇炖鸡碗 (xiānggū dùn jī wǎn) – Bát thịt gà hầm nấm hương
292红烧茄子碗 (hóngshāo qiézi wǎn) – Bát cà tím kho
293麻辣烫米线碗 (málà tàng mǐxiàn wǎn) – Bát bún lẩu cay
294豆腐丝碗 (dòufu sī wǎn) – Bát sợi đậu phụ
295酒酿豆腐碗 (jiǔniàng dòufu wǎn) – Bát đậu phụ rượu
296酸辣豆芽碗 (suānlà dòuyá wǎn) – Bát giá đỗ chua cay
297黄瓜汤碗 (huángguā tāng wǎn) – Bát canh dưa chuột
298豆苗汤碗 (dòumiáo tāng wǎn) – Bát canh rau đậu
299蛋花汤碗 (dànhuā tāng wǎn) – Bát canh trứng
300丸子汤碗 (wánzi tāng wǎn) – Bát canh viên
301胡萝卜汤碗 (húluóbo tāng wǎn) – Bát canh cà rốt
302苦瓜汤碗 (kǔguā tāng wǎn) – Bát canh khổ qua
303牛肉粉碗 (niúròu fěn wǎn) – Bát phở bò
304炒鱼片碗 (chǎo yúpiàn wǎn) – Bát cá lát xào
305木耳汤碗 (mù’ěr tāng wǎn) – Bát canh mộc nhĩ
306肉汤碗 (ròu tāng wǎn) – Bát canh thịt
307烤排碗 (kǎopái wǎn) – Bát sườn nướng
308菜汤碗 (cài tāng wǎn) – Bát canh rau
309蘑菇鸡汤碗 (mógū jī tāng wǎn) – Bát canh gà nấm
310牛腩汤碗 (niúnǎn tāng wǎn) – Bát canh bò gân
311绿豆碗 (lǜdòu wǎn) – Bát đậu xanh
312芝麻汤圆碗 (zhīmá tāngyuán wǎn) – Bát bánh trôi mè
313红薯汤碗 (hóngshǔ tāng wǎn) – Bát canh khoai lang
314蚝油菜心碗 (háoyóu càixīn wǎn) – Bát rau cải sốt dầu hào
315凉粉碗 (liángfěn wǎn) – Bát thạch
316鱼翅汤碗 (yúchì tāng wǎn) – Bát canh vi cá
317芦荟碗 (lúhuì wǎn) – Bát lô hội
318豆豉碗 (dòuchǐ wǎn) – Bát đậu lên men
319花生汤碗 (huāshēng tāng wǎn) – Bát canh đậu phộng
320牛肚汤碗 (niúdǔ tāng wǎn) – Bát canh bao tử bò
321山药汤碗 (shānyào tāng wǎn) – Bát canh củ mài
322鸭肉汤碗 (yāròu tāng wǎn) – Bát canh thịt vịt
323酸菜汤碗 (suāncài tāng wǎn) – Bát canh dưa chua
324白菜汤碗 (báicài tāng wǎn) – Bát canh cải thảo
325虾汤碗 (xiā tāng wǎn) – Bát canh tôm
326皮蛋瘦肉粥碗 (pídàn shòuròu zhōu wǎn) – Bát cháo trứng bắc thảo thịt nạc
327玉米粥碗 (yùmǐ zhōu wǎn) – Bát cháo ngô
328红豆汤碗 (hóngdòu tāng wǎn) – Bát canh đậu đỏ
329瘦肉粥碗 (shòuròu zhōu wǎn) – Bát cháo thịt nạc
330白粥碗 (báizhōu wǎn) – Bát cháo trắng
331蛤蜊汤碗 (gélì tāng wǎn) – Bát canh ngao
332炸酱面碗 (zhájiàng miàn wǎn) – Bát mì tương đen
333三鲜汤碗 (sān xiān tāng wǎn) – Bát canh tam tiên
334鱼头汤碗 (yútóu tāng wǎn) – Bát canh đầu cá
335莲子汤碗 (liánzǐ tāng wǎn) – Bát canh hạt sen
336黄鳝汤碗 (huángshàn tāng wǎn) – Bát canh lươn
337青菜汤碗 (qīngcài tāng wǎn) – Bát canh rau xanh
338番薯粥碗 (fānshǔ zhōu wǎn) – Bát cháo khoai lang
339牛尾汤碗 (niúwěi tāng wǎn) – Bát canh đuôi bò
340花胶汤碗 (huājiāo tāng wǎn) – Bát canh bong bóng cá
341蘑菇炖鸡碗 (mógū dùn jī wǎn) – Bát gà hầm nấm
342海带排骨汤碗 (hǎidài páigǔ tāng wǎn) – Bát canh rong biển sườn
343豆腐脑碗 (dòufu nǎo wǎn) – Bát tàu hủ nước đường
344冬瓜排骨汤碗 (dōngguā páigǔ tāng wǎn) – Bát canh bí đao sườn
345鸡蛋羹碗 (jīdàn gēng wǎn) – Bát trứng hấp
346豆腐炖鸡碗 (dòufu dùn jī wǎn) – Bát gà hầm đậu phụ
347鸭肝汤碗 (yā gān tāng wǎn) – Bát canh gan vịt
348酸奶果碗 (suānnǎi guǒ wǎn) – Bát sữa chua trái cây
349小米粥碗 (xiǎomǐ zhōu wǎn) – Bát cháo kê
350锅塌豆腐碗 (guō tā dòufu wǎn) – Bát đậu phụ chiên giòn
351紫菜汤碗 (zǐcài tāng wǎn) – Bát canh rong biển
352粉丝汤碗 (fěnsī tāng wǎn) – Bát canh miến
353豆角炖肉碗 (dòujiǎo dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm đậu que
354蒜香小龙虾碗 (suànxiāng xiǎo lóngxiā wǎn) – Bát tôm hùm đất tỏi
355蜂蜜柚子茶碗 (fēngmì yòuzi chá wǎn) – Bát trà bưởi mật ong
356豆腐干碗 (dòufu gān wǎn) – Bát đậu phụ khô
357冰糖雪梨汤碗 (bīngtáng xuělí tāng wǎn) – Bát canh lê đường
358黑芝麻粥碗 (hēizhīma zhōu wǎn) – Bát cháo mè đen
359牛肉煮豆碗 (niúròu zhǔ dòu wǎn) – Bát đậu hầm thịt bò
360虾皮汤碗 (xiā pí tāng wǎn) – Bát canh tôm khô
361花生粥碗 (huāshēng zhōu wǎn) – Bát cháo đậu phộng
362冻豆腐汤碗 (dòng dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ đông lạnh
363红枣粥碗 (hóngzǎo zhōu wǎn) – Bát cháo táo đỏ
364干贝粥碗 (gān bèi zhōu wǎn) – Bát cháo sò khô
365炖猪蹄碗 (dùn zhū tí wǎn) – Bát chân heo hầm
366梨汁汤碗 (lí zhī tāng wǎn) – Bát canh nước lê
367绿豆粥碗 (lǜdòu zhōu wǎn) – Bát cháo đậu xanh
368桂圆粥碗 (guìyuán zhōu wǎn) – Bát cháo long nhãn
369牛肉炒饭碗 (niúròu chǎofàn wǎn) – Bát cơm rang thịt bò
370蒸蛋碗 (zhēng dàn wǎn) – Bát trứng hấp
371红烧肉粥碗 (hóngshāo ròu zhōu wǎn) – Bát cháo thịt kho
372皮蛋瘦肉汤碗 (pídàn shòuròu tāng wǎn) – Bát canh trứng bắc thảo thịt nạc
373鳗鱼饭碗 (mányú fàn wǎn) – Bát cơm lươn
374叉烧碗 (chāshāo wǎn) – Bát xá xíu
375酸奶果仁碗 (suānnǎi guǒrén wǎn) – Bát sữa chua hạt
376凉拌菜碗 (liángbàn cài wǎn) – Bát rau trộn
377鱼头豆腐汤碗 (yútóu dòufu tāng wǎn) – Bát canh đầu cá đậu phụ
378干煸四季豆碗 (gānbiān sìjìdòu wǎn) – Bát đậu que xào khô
379奶油蘑菇汤碗 (nǎiyóu mógū tāng wǎn) – Bát canh nấm kem
380酸菜炖肉碗 (suāncài dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm dưa chua
381蒜蓉粉丝碗 (suànróng fěnsī wǎn) – Bát miến tỏi
382香菜豆腐汤碗 (xiāngcài dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ rau mùi
383海鲜粥碗 (hǎixiān zhōu wǎn) – Bát cháo hải sản
384猪蹄花汤碗 (zhūtí huā tāng wǎn) – Bát canh hoa chân heo
385牛奶炖蛋碗 (niúnǎi dùn dàn wǎn) – Bát trứng hấp sữa
386煮豆腐碗 (zhǔ dòufu wǎn) – Bát đậu phụ nấu
387炒米粉碗 (chǎo mǐfěn wǎn) – Bát miến xào
388红烧排骨碗 (hóngshāo páigǔ wǎn) – Bát sườn kho
389小菜碗 (xiǎocài wǎn) – Bát món ăn phụ
390冷冻蔬菜碗 (lěngdòng shūcài wǎn) – Bát rau đông lạnh
391鸡肉炖蘑菇碗 (jīròu dùn mógū wǎn) – Bát gà hầm nấm
392胡椒牛肉汤碗 (hújiāo niúròu tāng wǎn) – Bát canh bò tiêu
393西红柿鸡蛋汤碗 (xīhóngshì jīdàn tāng wǎn) – Bát canh trứng cà chua
394鸭肉炖蘑菇碗 (yāròu dùn mógū wǎn) – Bát thịt vịt hầm nấm
395杏仁豆腐碗 (xìngrén dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hạnh nhân
396青豆汤碗 (qīngdòu tāng wǎn) – Bát canh đậu xanh
397鳕鱼炖豆腐碗 (xuěyú dùn dòufu wǎn) – Bát cá tuyết hầm đậu phụ
398香葱蛋花汤碗 (xiāngcōng dànhuā tāng wǎn) – Bát canh trứng hành lá
399橙汁炖蛋碗 (chéngzhī dùn dàn wǎn) – Bát trứng hấp nước cam
400鲜鱼汤碗 (xiān yú tāng wǎn) – Bát canh cá tươi
401辣椒油碗 (làjiāo yóu wǎn) – Bát dầu ớt
402清汤碗 (qīng tāng wǎn) – Bát canh trong
403果仁粥碗 (guǒrén zhōu wǎn) – Bát cháo hạt
404素汤碗 (sù tāng wǎn) – Bát canh chay
405酸梅汤碗 (suān méi tāng wǎn) – Bát canh mơ chua
406皮蛋瘦肉粥碗 (pídàn shòuròu zhōu wǎn) – Bát cháo thịt nạc trứng bắc thảo
407玉米饭碗 (yùmǐ fàn wǎn) – Bát cơm ngô
408炸豆腐碗 (zhá dòufu wǎn) – Bát đậu phụ chiên
409豆腐丝碗 (dòufu sī wǎn) – Bát đậu phụ sợi
410冰糖雪梨粥碗 (bīngtáng xuělí zhōu wǎn) – Bát cháo lê tuyết đường
411白萝卜汤碗 (bái luóbo tāng wǎn) – Bát canh củ cải trắng
412凉拌豆皮碗 (liángbàn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ tươi trộn
413芝麻汤圆碗 (zhīma tāngyuán wǎn) – Bát bánh trôi mè
414三文鱼汤碗 (sān wényú tāng wǎn) – Bát canh cá hồi
415菠菜豆腐汤碗 (bōcài dòufu tāng wǎn) – Bát canh rau bina đậu phụ
416大葱炒鸡蛋碗 (dàcōng chǎo jīdàn wǎn) – Bát trứng xào hành lá
417虫草花汤碗 (huǐcǎo huā tāng wǎn) – Bát canh hoa nấm đông cô
418青菜豆腐汤碗 (qīngcài dòufu tāng wǎn) – Bát canh rau xanh đậu phụ
419牛骨汤碗 (niú gǔ tāng wǎn) – Bát canh xương bò
420鱼丸汤碗 (yú wán tāng wǎn) – Bát canh viên cá
421黑豆汤碗 (hēidòu tāng wǎn) – Bát canh đậu đen
422辣椒炒肉碗 (làjiāo chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào ớt
423柠檬鸡片碗 (níngméng jī piàn wǎn) – Bát gà lát chanh
424酸奶水果碗 (suānnǎi shuǐguǒ wǎn) – Bát sữa chua trái cây
425香葱豆腐汤碗 (xiāngcōng dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ hành lá
426红烧豆腐碗 (hóngshāo dòufu wǎn) – Bát đậu phụ kho
427羊肉粉丝汤碗 (yángròu fěnsī tāng wǎn) – Bát canh mì sợi thịt cừu
428鳝鱼汤碗 (shàn yú tāng wǎn) – Bát canh lươn
429豆腐乳汤碗 (dòufu rǔ tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ lên men
430花生炖鸡碗 (huāshēng dùn jī wǎn) – Bát gà hầm đậu phộng
431烤鸡翅碗 (kǎo jīchì wǎn) – Bát cánh gà nướng
432红枣桂圆汤碗 (hóngzǎo guìyuán tāng wǎn) – Bát canh táo đỏ long nhãn
433鳕鱼粥碗 (xuěyú zhōu wǎn) – Bát cháo cá tuyết
434红豆炖猪蹄碗 (hóngdòu dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu đỏ
435蘑菇鸡肉粥碗 (mógū jīròu zhōu wǎn) – Bát cháo gà nấm
436豆皮炖肉碗 (dòupí dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm đậu phụ
437干煸豆角碗 (gānbiān dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que xào khô
438西兰花豆腐汤碗 (xīlánhuā dòufu tāng wǎn) – Bát canh broccolini đậu phụ
439香菇鸡蓉碗 (xiānggū jīróng wǎn) – Bát gà xay nấm hương
440枸杞红枣汤碗 (gǒuqǐ hóngzǎo tāng wǎn) – Bát canh kỷ tử táo đỏ
441烤羊排碗 (kǎo yángpái wǎn) – Bát sườn cừu nướng
442酸辣汤碗 (suānlà tāng wǎn) – Bát canh chua cay
443红烧鸡翅碗 (hóngshāo jīchì wǎn) – Bát cánh gà kho
444牛肉馅饼碗 (niúròu xiànbǐng wǎn) – Bát bánh xếp nhân bò
445干锅菜花碗 (gān guō càihuā wǎn) – Bát súp hoa cải khô
446花胶炖鸡碗 (huājiāo dùn jī wǎn) – Bát gà hầm bong bóng cá
447炸虾饼碗 (zhá xiā bǐng wǎn) – Bát bánh tôm chiên
448豆角炒蛋碗 (dòujiǎo chǎo dàn wǎn) – Bát trứng xào đậu que
449芥兰牛肉碗 (jiè lán niúròu wǎn) – Bát thịt bò xào cải rổ
450芝麻酱拌面碗 (zhīmá jiàng bàn miàn wǎn) – Bát mì trộn sốt mè
451炖豆腐鱼碗 (dùn dòufu yú wǎn) – Bát cá hầm đậu phụ
452黑椒牛柳碗 (hēijiāo niúliǔ wǎn) – Bát thịt bò xào tiêu đen
453果仁炒饭碗 (guǒrén chǎofàn wǎn) – Bát cơm rang hạt
454虾仁豆腐碗 (xiārén dòufu wǎn) – Bát đậu phụ tôm
455蘑菇炖牛肉碗 (mógū dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm nấm
456酸奶冰淇淋碗 (suānnǎi bīngqílín wǎn) – Bát kem sữa chua
457黄豆炖猪蹄碗 (huángdòu dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu vàng
458红豆沙碗 (hóngdòu shā wǎn) – Bát đậu đỏ xay nhuyễn
459豆皮炖豆腐碗 (dòupí dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm đậu phụ tươi
460章鱼烧碗 (zhāngyú shāo wǎn) – Bát bánh bạch tuộc
461炸鸡丁碗 (zhá jī dīng wǎn) – Bát gà chiên miếng
462番茄炖牛肉碗 (fānqié dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm cà chua
463豆腐豆角汤碗 (dòufu dòujiǎo tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ đậu que
464紫菜豆腐汤碗 (zǐcài dòufu tāng wǎn) – Bát canh rong biển đậu phụ
465酱爆茄子碗 (jiàngbào qiézi wǎn) – Bát cà tím xào sốt đậu
466红烧鱼头碗 (hóngshāo yútóu wǎn) – Bát đầu cá kho
467香辣鸡翅碗 (xiānglà jīchì wǎn) – Bát cánh gà cay
468牛肉蔬菜汤碗 (niúròu shūcài tāng wǎn) – Bát canh thịt bò rau củ
469酸辣米线碗 (suānlà mǐxiàn wǎn) – Bát miến chua cay
470鸡肉粥碗 (jīròu zhōu wǎn) – Bát cháo gà
471豆腐蘑菇汤碗 (dòufu mógū tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ nấm
472红枣花胶汤碗 (hóngzǎo huājiāo tāng wǎn) – Bát canh kỷ tử bong bóng cá
473泡菜炒饭碗 (pàocài chǎofàn wǎn) – Bát cơm rang kimchi
474豆腐炖猪蹄碗 (dòufu dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu phụ
475菜心汤碗 (càixīn tāng wǎn) – Bát canh rau cải
476红烧排骨汤碗 (hóngshāo páigǔ tāng wǎn) – Bát canh sườn kho
477芥末豆腐碗 (jièmo dòufu wǎn) – Bát đậu phụ sốt mù tạt
478香菜酸奶汤碗 (xiāngcài suānnǎi tāng wǎn) – Bát canh sữa chua rau mùi
479银耳红枣汤碗 (yín’ěr hóngzǎo tāng wǎn) – Bát canh nấm tuyết táo đỏ
480白菜肉末汤碗 (báicài ròu mò tāng wǎn) – Bát canh cải thảo thịt băm
481酸辣豆皮碗 (suānlà dòupí wǎn) – Bát đậu phụ tươi chua cay
482肉末粉丝汤碗 (ròu mò fěnsī tāng wǎn) – Bát canh miến thịt băm
483炖鸡肉碗 (dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm
484红烧豆腐汤碗 (hóngshāo dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ kho
485竹笋炖肉碗 (zhúsǔn dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm măng
486蔬菜炒蛋碗 (shūcài chǎo dàn wǎn) – Bát trứng xào rau củ
487龙虾汤碗 (lóngxiā tāng wǎn) – Bát canh tôm hùm
488蛋花汤碗 (dànhuā tāng wǎn) – Bát canh trứng bông
489海鲜豆腐汤碗 (hǎixiān dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ hải sản
490糖醋排骨碗 (tángcù páigǔ wǎn) – Bát sườn kho chua ngọt
491香菇鸡翅碗 (xiānggū jīchì wǎn) – Bát cánh gà nấm hương
492鳄鱼汤碗 (èyú tāng wǎn) – Bát canh cá sấu
493皮蛋豆腐碗 (pídàn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ trứng bắc thảo
494鲜虾炒面碗 (xiān xiā chǎo miàn wǎn) – Bát mì xào tôm tươi
495辣椒炖鸡碗 (làjiāo dùn jī wǎn) – Bát gà hầm ớt
496竹荪汤碗 (zhúsūn tāng wǎn) – Bát canh nấm bamboo
497咸鱼炖豆腐碗 (xiányú dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm cá muối
498红烧牛腩碗 (hóngshāo niúnǎn wǎn) – Bát thịt bò kho
499牛骨炖汤碗 (niú gǔ dùn tāng wǎn) – Bát canh xương bò hầm
500紫菜豆皮汤碗 (zǐcài dòupí tāng wǎn) – Bát canh rong biển đậu phụ tươi
501羊肉粉丝碗 (yángròu fěnsī wǎn) – Bát miến thịt cừu
502红豆炖蛋碗 (hóngdòu dùn dàn wǎn) – Bát trứng hầm đậu đỏ
503芋头排骨汤碗 (yùtóu páigǔ tāng wǎn) – Bát canh sườn hầm khoai môn
504茄子豆腐汤碗 (qiézi dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ cà tím
505酸菜炖鱼碗 (suāncài dùn yú wǎn) – Bát cá hầm dưa chua
506奶酪蔬菜汤碗 (nǎilào shūcài tāng wǎn) – Bát canh rau củ phô mai
507菠萝咕咾肉碗 (bōluó gūlǎoròu wǎn) – Bát thịt xào dứa
508炖鸡骨汤碗 (dùn jīgǔ tāng wǎn) – Bát canh xương gà
509番茄牛腩汤碗 (fānqié niúnǎn tāng wǎn) – Bát canh thịt bò kho cà chua
510鸡肉酸辣汤碗 (jīròu suānlà tāng wǎn) – Bát canh gà chua cay
511蛤蜊豆腐汤碗 (gélì dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ ngao
512豆芽肉末汤碗 (dòuyá ròu mò tāng wǎn) – Bát canh thịt băm giá đỗ
513栗子炖鸡碗 (lìzi dùn jī wǎn) – Bát gà hầm hạt dẻ
514玉米鸡肉汤碗 (yùmǐ jīròu tāng wǎn) – Bát canh gà ngô
515竹笋炒肉碗 (zhúsǔn chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào măng
516排骨蘑菇汤碗 (páigǔ mógū tāng wǎn) – Bát canh sườn nấm
517酸菜粉丝汤碗 (suāncài fěnsī tāng wǎn) – Bát canh miến dưa chua
518鸡肉冬瓜汤碗 (jīròu dōngguā tāng wǎn) – Bát canh gà bí đao
519黑芝麻糖碗 (hēizhīma táng wǎn) – Bát đường mè đen
520豆腐炖鱼汤碗 (dòufu dùn yú tāng wǎn) – Bát canh cá hầm đậu phụ
521红枣银耳汤碗 (hóngzǎo yín’ěr tāng wǎn) – Bát canh nấm tuyết táo đỏ
522红烧猪蹄碗 (hóngshāo zhūtí wǎn) – Bát chân heo kho
523花菜炒肉碗 (huācài chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào hoa cải
524酱油豆腐碗 (jiàngyóu dòufu wǎn) – Bát đậu phụ sốt đậu nành
525蒜蓉豆苗碗 (suànróng dòumiáo wǎn) – Bát giá đỗ xào tỏi
526排骨白菜汤碗 (páigǔ báicài tāng wǎn) – Bát canh sườn cải thảo
527酸奶水果沙拉碗 (suānnǎi shuǐguǒ shālā wǎn) – Bát salad trái cây sữa chua
528黑豆炖鸡碗 (hēidòu dùn jī wǎn) – Bát gà hầm đậu đen
529红烧鸡肉碗 (hóngshāo jīròu wǎn) – Bát thịt gà kho
530莴苣肉末汤碗 (wōju ròu mò tāng wǎn) – Bát canh thịt băm rau cần
531炸豆腐干碗 (zhá dòufu gān wǎn) – Bát đậu phụ khô chiên
532酸奶炖蛋碗 (suānnǎi dùn dàn wǎn) – Bát trứng hấp sữa chua
533红豆粥碗 (hóngdòu zhōu wǎn) – Bát cháo đậu đỏ
534粽子碗 (zòngzi wǎn) – Bát bánh chưng (hoặc bánh tét)
535虾仁鸡蛋碗 (xiārén jīdàn wǎn) – Bát trứng gà tôm
536菜花牛肉汤碗 (càihuā niúròu tāng wǎn) – Bát canh thịt bò hoa cải
537鳝鱼炒豆皮碗 (shàn yú chǎo dòupí wǎn) – Bát đậu phụ tươi xào lươn
538红枣炖牛腩碗 (hóngzǎo dùn niúnǎn wǎn) – Bát thịt bò kho táo đỏ
539青椒炒肉碗 (qīngjiāo chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào ớt xanh
540豆腐肉末汤碗 (dòufu ròu mò tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ thịt băm
541红豆沙汤碗 (hóngdòu shā tāng wǎn) – Bát canh đậu đỏ xay nhuyễn
542牛肉蔬菜炖汤碗 (niúròu shūcài dùn tāng wǎn) – Bát canh thịt bò rau củ hầm
543酸辣粉碗 (suānlà fěn wǎn) – Bát mì chua cay
544煎饺子碗 (jiān jiǎozi wǎn) – Bát bánh gối chiên
545鱼头豆腐煲碗 (yútóu dòufu bāo wǎn) – Bát nồi canh đầu cá đậu phụ
546黑木耳鸡蛋汤碗 (hēimù’ěr jīdàn tāng wǎn) – Bát canh trứng nấm mèo đen
547羊肉饺子碗 (yángròu jiǎozi wǎn) – Bát bánh gối nhân thịt cừu
548口水鸡碗 (kǒushuǐ jī wǎn) – Bát gà xào sốt cay
549香菇鸡肉粥碗 (xiānggū jīròu zhōu wǎn) – Bát cháo gà nấm hương
550冬瓜排骨炖汤碗 (dōngguā páigǔ dùn tāng wǎn) – Bát canh sườn bí đao
551青菜豆腐炖汤碗 (qīngcài dòufu dùn tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ rau xanh
552鳗鱼豆腐汤碗 (mányú dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ lươn
553茄子肉末碗 (qiézi ròu mò wǎn) – Bát thịt băm cà tím
554西兰花豆腐碗 (xīlánhuā dòufu wǎn) – Bát đậu phụ broccolini
555海带豆腐汤碗 (hǎidài dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ rong biển
556红枣银耳炖汤碗 (hóngzǎo yín’ěr dùn tāng wǎn) – Bát canh nấm tuyết táo đỏ hầm
557爆炒鱿鱼碗 (bàochǎo yóuyú wǎn) – Bát mực xào
558煎鸡腿碗 (jiān jītuǐ wǎn) – Bát đùi gà chiên
559豆芽炒肉碗 (dòuyá chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào giá đỗ
560红烧鸡翅膀碗 (hóngshāo jīchìbǎng wǎn) – Bát cánh gà kho
561酸辣豆皮汤碗 (suānlà dòupí tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ tươi chua cay
562白菜豆腐汤碗 (báicài dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ cải thảo
563叉烧包碗 (chāshāo bāo wǎn) – Bát bánh bao thịt nướng
564鳝鱼豆腐汤碗 (shàn yú dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ lươn
565酱爆鸡丁碗 (jiàngbào jī dīng wǎn) – Bát thịt gà xào sốt đậu
566红烧牛肉汤碗 (hóngshāo niúròu tāng wǎn) – Bát canh thịt bò kho
567番茄牛肉面碗 (fānqié niúròu miàn wǎn) – Bát mì bò cà chua
568冬瓜豆腐汤碗 (dōngguā dòufu tāng wǎn) – Bát canh bí đao đậu phụ
569麻辣豆腐碗 (málà dòufu wǎn) – Bát đậu phụ sốt cay
570黑椒牛肉炒饭碗 (hēijiāo niúròu chǎofàn wǎn) – Bát cơm rang thịt bò tiêu đen
571酸辣牛肉汤碗 (suānlà niúròu tāng wǎn) – Bát canh thịt bò chua cay
572枸杞鸡肉汤碗 (gǒuqǐ jīròu tāng wǎn) – Bát canh gà kỷ tử
573干煸四季豆碗 (gānbiān sìjìdòu wǎn) – Bát đậu xanh xào khô
574菜花炒虾碗 (càihuā chǎo xiā wǎn) – Bát tôm xào hoa cải
575牛筋煲碗 (niújīn bāo wǎn) – Bát nồi gân bò
576豆瓣酱炖肉碗 (dòubànjiàng dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm sốt đậu
577鱼片豆腐汤碗 (yú piàn dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ cá phi lê
578红烧鸭肉碗 (hóngshāo yāròu wǎn) – Bát thịt vịt kho
579甜品豆腐碗 (tiánpǐn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ tráng miệng
580干锅豆角碗 (gān guō dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que khô
581菠菜豆腐汤碗 (bōcài dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ rau bina
582蛋花米线碗 (dànhuā mǐxiàn wǎn) – Bát miến trứng bông
583干煸茄子碗 (gānbiān qiézi wǎn) – Bát cà tím xào khô
584豆皮炖排骨碗 (dòupí dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn hầm đậu phụ tươi
585酸奶沙拉碗 (suānnǎi shālā wǎn) – Bát salad sữa chua
586鳄鱼肉炖汤碗 (èyú ròu dùn tāng wǎn) – Bát canh thịt cá sấu
587茄子炖肉碗 (qiézi dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm cà tím
588酸辣豆腐汤碗 (suānlà dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ chua cay
589干锅排骨碗 (gān guō páigǔ wǎn) – Bát sườn kho khô
590鳕鱼炒豆皮碗 (xuěyú chǎo dòupí wǎn) – Bát đậu phụ tươi xào cá tuyết
591银耳红枣粥碗 (yín’ěr hóngzǎo zhōu wǎn) – Bát cháo nấm tuyết táo đỏ
592酱香豆腐碗 (jiàngxiāng dòufu wǎn) – Bát đậu phụ sốt đậu
593青椒牛肉碗 (qīngjiāo niúròu wǎn) – Bát thịt bò xào ớt xanh
594乳酪蔬菜汤碗 (rǔlào shūcài tāng wǎn) – Bát canh rau củ phô mai
595牛肉炖冬瓜碗 (niúròu dùn dōngguā wǎn) – Bát canh bí đao thịt bò
596酸菜豆角碗 (suāncài dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que dưa chua
597红烧鸡肉汤碗 (hóngshāo jīròu tāng wǎn) – Bát canh gà kho
598菜心豆腐汤碗 (càixīn dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ rau cải
599炒米饭碗 (chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang
600鲜虾粥碗 (xiānxiā zhōu wǎn) – Bát cháo tôm tươi
601酸菜鱼头汤碗 (suāncài yútóu tāng wǎn) – Bát canh đầu cá dưa chua
602青菜肉丝碗 (qīngcài ròu sī wǎn) – Bát thịt xào rau xanh
603炒面条碗 (chǎo miàntiáo wǎn) – Bát mì xào
604豆腐花碗 (dòufu huā wǎn) – Bát đậu phụ non
605香辣鱿鱼碗 (xiānglà yóuyú wǎn) – Bát mực xào cay
606牛肉白菜汤碗 (niúròu báicài tāng wǎn) – Bát canh thịt bò cải thảo
607鳕鱼蔬菜汤碗 (xuěyú shūcài tāng wǎn) – Bát canh rau củ cá tuyết
608鸡肉蘑菇炖汤碗 (jīròu mógū dùn tāng wǎn) – Bát canh gà hầm nấm
609红烧排骨米饭碗 (hóngshāo páigǔ mǐfàn wǎn) – Bát cơm sườn kho
610菠萝炒饭碗 (bōluó chǎofàn wǎn) – Bát cơm rang dứa
611酸辣藕片汤碗 (suānlà ǒupiàn tāng wǎn) – Bát canh lát củ sen chua cay
612炖鸡翅碗 (dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm
613蘑菇豆腐汤碗 (mógū dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ nấm
614鲜虾豆腐汤碗 (xiānxiā dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ tôm tươi
615红枣炖鸡汤碗 (hóngzǎo dùn jī tāng wǎn) – Bát canh gà hầm táo đỏ
616煎牛排碗 (jiān niúpái wǎn) – Bát bít tết chiên
617豆芽炒米饭碗 (dòuyá chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang giá đỗ
618干锅牛腩碗 (gān guō niúnǎn wǎn) – Bát nồi thịt bò kho khô
619酸奶豆腐碗 (suānnǎi dòufu wǎn) – Bát đậu phụ sữa chua
620冬瓜排骨煲碗 (dōngguā páigǔ bāo wǎn) – Bát nồi sườn bí đao
621黑椒牛肉汤碗 (hēijiāo niúròu tāng wǎn) – Bát canh thịt bò tiêu đen
622清炒西兰花碗 (qīng chǎo xīlánhuā wǎn) – Bát broccolini xào
623酸辣鱼片汤碗 (suānlà yú piàn tāng wǎn) – Bát canh cá phi lê chua cay
624红豆牛奶炖蛋碗 (hóngdòu niúnǎi dùn dàn wǎn) – Bát trứng hấp sữa bò đậu đỏ
625豆腐干炖肉碗 (dòufu gān dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm đậu phụ khô
626干煸豆角炒肉碗 (gānbiān dòujiǎo chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào đậu que khô
627酸菜炒米饭碗 (suāncài chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang dưa chua
628炖羊肉汤碗 (dùn yángròu tāng wǎn) – Bát canh thịt cừu hầm
629鱼香茄子碗 (yúxiāng qiézi wǎn) – Bát cà tím xào kiểu cá
630青椒肉丝汤碗 (qīngjiāo ròu sī tāng wǎn) – Bát canh thịt xào ớt xanh
631鸡胸肉蔬菜汤碗 (jīxiōngròu shūcài tāng wǎn) – Bát canh rau củ thịt ức gà
632蘑菇牛肉炖汤碗 (mógū niúròu dùn tāng wǎn) – Bát canh thịt bò hầm nấm
633酱汁鸡翅碗 (jiàngzhī jīchì wǎn) – Bát cánh gà sốt đậu
634干煸肉丝碗 (gānbiān ròu sī wǎn) – Bát thịt xào khô
635酸奶蛋花汤碗 (suānnǎi dàn huā tāng wǎn) – Bát canh trứng bông sữa chua
636煎豆腐碗 (jiān dòufu wǎn) – Bát đậu phụ chiên
637花生米饭碗 (huāshēng mǐfàn wǎn) – Bát cơm với lạc
638酱油排骨碗 (jiàngyóu páigǔ wǎn) – Bát sườn kho sốt đậu nành
639菠菜鸡蛋汤碗 (bōcài jīdàn tāng wǎn) – Bát canh trứng gà rau bina
640炒饭碗 (chǎo fàn wǎn) – Bát cơm rang
641鳝鱼豆芽汤碗 (shàn yú dòuyá tāng wǎn) – Bát canh giá đỗ lươn
642乳鸽炖汤碗 (rǔgē dùn tāng wǎn) – Bát canh bồ câu hầm
643牛肉蔬菜煲碗 (niúròu shūcài bāo wǎn) – Bát nồi thịt bò và rau củ
644鳄鱼炖汤碗 (èyú dùn tāng wǎn) – Bát canh thịt cá sấu hầm
645干煸土豆丝碗 (gānbiān tǔdòu sī wǎn) – Bát khoai tây xào khô
646红烧豆腐炖鸡碗 (hóngshāo dòufu dùn jī wǎn) – Bát gà hầm đậu phụ kho
647青椒土豆炒肉碗 (qīngjiāo tǔdòu chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào khoai tây và ớt xanh
648干锅鸡翅碗 (gān guō jīchì wǎn) – Bát nồi cánh gà kho khô
649香菇炖鸡汤碗 (xiānggū dùn jī tāng wǎn) – Bát canh gà hầm nấm hương
650酸奶果仁碗 (suānnǎi guǒrén wǎn) – Bát sữa chua với hạt
651红豆沙炖蛋碗 (hóngdòu shā dùn dàn wǎn) – Bát trứng hấp đậu đỏ xay nhuyễn
652菠萝咕噜肉碗 (bōluó gūlū ròu wǎn) – Bát thịt lợn xào dứa
653冬瓜猪蹄炖汤碗 (dōngguā zhūtí dùn tāng wǎn) – Bát canh sườn heo và bí đao
654鱼香茄子炖汤碗 (yúxiāng qiézi dùn tāng wǎn) – Bát canh cà tím xào kiểu cá
655干煸四季豆炒肉碗 (gānbiān sìjìdòu chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào đậu xanh khô
656酱油鱼片碗 (jiàngyóu yú piàn wǎn) – Bát cá phi lê sốt đậu nành
657芋头排骨汤碗 (yùtóu páigǔ tāng wǎn) – Bát canh sườn với khoai môn
658青椒鸡肉炒面碗 (qīngjiāo jīròu chǎo miàn wǎn) – Bát mì xào gà và ớt xanh
659红烧鸡蛋碗 (hóngshāo jīdàn wǎn) – Bát trứng kho
660酸菜鱼片碗 (suāncài yú piàn wǎn) – Bát cá phi lê dưa chua
661煎饺子汤碗 (jiān jiǎozi tāng wǎn) – Bát canh với bánh gối chiên
662红豆米饭碗 (hóngdòu mǐfàn wǎn) – Bát cơm với đậu đỏ
663干锅辣子鸡碗 (gān guō làzi jī wǎn) – Bát nồi gà xào ớt khô
664鳕鱼炒豆腐碗 (xuěyú chǎo dòufu wǎn) – Bát đậu phụ xào cá tuyết
665酸辣米线碗 (suānlà mǐxiàn wǎn) – Bát mì chua cay
666煎饼果子碗 (jiānbing guǒzi wǎn) – Bát bánh kếp với nhân
667干锅豆腐炖排骨碗 (gān guō dòufu dùn páigǔ wǎn) – Bát nồi đậu phụ hầm sườn
668酸辣蘑菇汤碗 (suānlà mógū tāng wǎn) – Bát canh nấm chua cay
669红烧豆角炖肉碗 (hóngshāo dòujiǎo dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm đậu que kho
670干煸豆皮炒肉碗 (gānbiān dòupí chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào đậu phụ tươi khô
671鱼香肉丝汤碗 (yúxiāng ròu sī tāng wǎn) – Bát canh thịt xào kiểu cá
672红烧茄子炖肉碗 (hóngshāo qiézi dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm cà tím kho
673炖鸡肉米饭碗 (dùn jīròu mǐfàn wǎn) – Bát cơm với gà hầm
674酸菜豆腐汤碗 (suāncài dòufu tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ dưa chua
675红枣牛肉炖汤碗 (hóngzǎo niúròu dùn tāng wǎn) – Bát canh thịt bò hầm táo đỏ
676干煸四季豆炖肉碗 (gānbiān sìjìdòu dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm đậu xanh khô
677酸奶水果碗 (suānnǎi shuǐguǒ wǎn) – Bát trái cây với sữa chua
678鳝鱼豆皮炒米饭碗 (shàn yú dòupí chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang đậu phụ và lươn
679红烧牛腩米饭碗 (hóngshāo niúnǎn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với thịt bò kho
680酱油鸡肉炖汤碗 (jiàngyóu jīròu dùn tāng wǎn) – Bát canh gà hầm sốt đậu nành
681鳕鱼豆皮炖汤碗 (xuěyú dòupí dùn tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ cá tuyết
682青椒炒肉片碗 (qīngjiāo chǎo ròu piàn wǎn) – Bát thịt xào lát ớt xanh
683酸辣鸡蛋汤碗 (suānlà jīdàn tāng wǎn) – Bát canh trứng gà chua cay
684红枣银耳炖肉碗 (hóngzǎo yín’ěr dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm nấm tuyết táo đỏ
685干煸牛肉炖豆腐碗 (gānbiān niúròu dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt bò khô
686酸辣虾仁汤碗 (suānlà xiārén tāng wǎn) – Bát canh tôm chua cay
687炒蛋米饭碗 (chǎo dàn mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang trứng
688红烧鱼片碗 (hóngshāo yú piàn wǎn) – Bát cá phi lê kho
689青椒豆腐炖汤碗 (qīngjiāo dòufu dùn tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ ớt xanh
690青菜豆腐炒米饭碗 (qīngcài dòufu chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang với rau xanh và đậu phụ
691酸奶水果沙拉碗 (suānnǎi shuǐguǒ shālā wǎn) – Bát salad trái cây với sữa chua
692干煸鸡肉炖豆腐碗 (gānbiān jīròu dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm gà khô
693鳝鱼豆芽炖汤碗 (shàn yú dòuyá dùn tāng wǎn) – Bát canh lươn và giá đỗ
694红豆豆腐炖汤碗 (hóngdòu dòufu dùn tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ đậu đỏ
695干锅小龙虾碗 (gān guō xiǎo lóngxiā wǎn) – Bát nồi tôm nhỏ kho khô
696酸辣豆角汤碗 (suānlà dòujiǎo tāng wǎn) – Bát canh đậu que chua cay
697红烧牛肋条碗 (hóngshāo niú lèi tiáo wǎn) – Bát sườn bò kho
698青椒鸡翅炖汤碗 (qīngjiāo jīchì dùn tāng wǎn) – Bát canh cánh gà hầm ớt xanh
699蘑菇豆皮炒饭碗 (mógū dòupí chǎo fàn wǎn) – Bát cơm rang đậu phụ và nấm
700酱爆豆腐碗 (jiàngbào dòufu wǎn) – Bát đậu phụ xào sốt đậu
701红烧鸡腿炖汤碗 (hóngshāo jītuǐ dùn tāng wǎn) – Bát canh đùi gà kho
702干煸豆腐炒肉片碗 (gānbiān dòufu chǎo ròu piàn wǎn) – Bát thịt xào lát đậu phụ khô
703青椒土豆炖鸡肉碗 (qīngjiāo tǔdòu dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm khoai tây và ớt xanh
704红枣枸杞汤碗 (hóngzǎo gǒuqǐ tāng wǎn) – Bát canh táo đỏ và kỷ tử
705干锅茄子炖排骨碗 (gān guō qiézi dùn páigǔ wǎn) – Bát nồi cà tím và sườn kho
706红烧牛肉面碗 (hóngshāo niúròu miàn wǎn) – Bát mì bò kho
707青椒炒豆皮碗 (qīngjiāo chǎo dòupí wǎn) – Bát đậu phụ xào ớt xanh
708酸辣豆腐炖汤碗 (suānlà dòufu dùn tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ chua cay
709干煸土豆炖鸡肉碗 (gānbiān tǔdòu dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm khoai tây khô
710红豆糕碗 (hóngdòu gāo wǎn) – Bát bánh đậu đỏ
711酸辣豆皮汤碗 (suānlà dòupí tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ khô chua cay
712红烧鸡翅炖豆腐碗 (hóngshāo jīchì dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm cánh gà kho
713青椒蘑菇炒肉碗 (qīngjiāo mógū chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào nấm và ớt xanh
714酸奶炖牛肉碗 (suānnǎi dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm sữa chua
715干煸豆角炒面碗 (gānbiān dòujiǎo chǎo miàn wǎn) – Bát mì xào đậu que khô
716红烧豆腐炖肉碗 (hóngshāo dòufu dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm đậu phụ kho
717青菜鸡肉炖汤碗 (qīngcài jīròu dùn tāng wǎn) – Bát canh gà hầm rau xanh
718酸辣鸡肝汤碗 (suānlà jīgān tāng wǎn) – Bát canh gan gà chua cay
719干锅鸡肉炖豆芽碗 (gān guō jīròu dùn dòuyá wǎn) – Bát nồi gà hầm giá đỗ khô
720红豆奶茶碗 (hóngdòu nǎichá wǎn) – Bát trà sữa đậu đỏ
721青椒牛肉炒豆腐碗 (qīngjiāo niúròu chǎo dòufu wǎn) – Bát đậu phụ xào thịt bò và ớt xanh
722酸奶炖水果碗 (suānnǎi dùn shuǐguǒ wǎn) – Bát trái cây hầm sữa chua
723红烧土豆炖排骨碗 (hóngshāo tǔdòu dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn hầm khoai tây kho
724干煸茄子炒肉碗 (gānbiān qiézi chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào cà tím khô
725酸辣豆芽炖汤碗 (suānlà dòuyá dùn tāng wǎn) – Bát canh giá đỗ chua cay
726红烧牛腩炖豆腐碗 (hóngshāo niúnǎn dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt bò kho
727酸奶牛肉汤碗 (suānnǎi niúròu tāng wǎn) – Bát canh thịt bò sữa chua
728干煸豆皮炒菜花碗 (gānbiān dòupí chǎo càihuā wǎn) – Bát bông cải xào đậu phụ khô
729红豆牛奶布丁碗 (hóngdòu niúnǎi bùdīng wǎn) – Bát pudding sữa bò đậu đỏ
730酸辣蘑菇炒面碗 (suānlà mógū chǎo miàn wǎn) – Bát mì xào nấm chua cay
731红烧豆皮炖肉碗 (hóngshāo dòupí dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm đậu phụ khô kho
732青菜豆腐煲碗 (qīngcài dòufu bāo wǎn) – Bát nồi đậu phụ và rau xanh
733酸奶果仁布丁碗 (suānnǎi guǒrén bùdīng wǎn) – Bát pudding trái cây với sữa chua
734干煸土豆丝炖鸡肉碗 (gānbiān tǔdòu sī dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm khoai tây sợi khô
735酸辣豆腐炖肉碗 (suānlà dòufu dùn ròu wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt chua cay
736红烧茄子炖鸡肉碗 (hóngshāo qiézi dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm cà tím kho
737青椒肉末炒面碗 (qīngjiāo ròu mò chǎo miàn wǎn) – Bát mì xào thịt băm và ớt xanh
738酸奶水果沙冰碗 (suānnǎi shuǐguǒ shābīng wǎn) – Bát đá xay trái cây với sữa chua
739红豆炖肉碗 (hóngdòu dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm đậu đỏ
740青菜豆腐炖排骨碗 (qīngcài dòufu dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn heo hầm đậu phụ và rau xanh
741酸辣蔬菜汤碗 (suānlà shūcài tāng wǎn) – Bát canh rau củ chua cay
742干锅豆角炒鸡肉碗 (gān guō dòujiǎo chǎo jīròu wǎn) – Bát nồi gà xào đậu que khô
743红烧鱼炖豆腐碗 (hóngshāo yú dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm cá kho
744青椒豆皮炒肉碗 (qīngjiāo dòupí chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào đậu phụ và ớt xanh
745酸奶炖水果布丁碗 (suānnǎi dùn shuǐguǒ bùdīng wǎn) – Bát pudding trái cây hầm sữa chua
746红烧猪肚炖汤碗 (hóngshāo zhūdǔ dùn tāng wǎn) – Bát canh dạ dày heo kho
747青椒牛肉炖豆腐碗 (qīngjiāo niúròu dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt bò và ớt xanh
748酸辣黄豆炖汤碗 (suānlà huángdòu dùn tāng wǎn) – Bát canh đậu nành vàng chua cay
749干煸茄子炒豆腐碗 (gānbiān qiézi chǎo dòufu wǎn) – Bát đậu phụ xào cà tím khô
750青菜鸡胸肉炖汤碗 (qīngcài jīxiōngròu dùn tāng wǎn) – Bát canh gà ức với rau xanh
751酸奶炖蛋糕碗 (suānnǎi dùn dàngāo wǎn) – Bát bánh ngọt hầm sữa chua
752红烧鸡肝炖汤碗 (hóngshāo jīgān dùn tāng wǎn) – Bát canh gan gà kho
753青椒豆芽炒肉碗 (qīngjiāo dòuyá chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào giá đỗ và ớt xanh
754红烧牛肉炖面碗 (hóngshāo niúròu dùn miàn wǎn) – Bát mì với thịt bò kho
755青椒牛肉炖豆皮碗 (qīngjiāo niúròu dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt bò và ớt xanh
756酸奶炖水果汤碗 (suānnǎi dùn shuǐguǒ tāng wǎn) – Bát canh trái cây hầm sữa chua
757干煸豆皮炒饭碗 (gānbiān dòupí chǎo fàn wǎn) – Bát cơm rang đậu phụ khô
758酸辣香菜豆腐碗 (suānlà xiāngcài dòufu wǎn) – Bát đậu phụ chua cay với rau mùi
759青椒鸡肉炖豆腐碗 (qīngjiāo jīròu dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm gà và ớt xanh
760酸奶水果杯碗 (suānnǎi shuǐguǒ bēi wǎn) – Bát trái cây với sữa chua
761干煸豆角炖排骨碗 (gānbiān dòujiǎo dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn hầm đậu que khô
762红烧鱼炖土豆碗 (hóngshāo yú dùn tǔdòu wǎn) – Bát khoai tây hầm cá kho
763酸奶水果炖蛋碗 (suānnǎi shuǐguǒ dùn dàn wǎn) – Bát trứng hấp trái cây với sữa chua
764红烧猪蹄炖豆腐碗 (hóngshāo zhūtí dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm chân heo kho
765青菜豆腐炖鸡肉碗 (qīngcài dòufu dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm đậu phụ và rau xanh
766酸辣豆皮炒饭碗 (suānlà dòupí chǎo fàn wǎn) – Bát cơm rang đậu phụ khô chua cay
767红豆牛肉炖饭碗 (hóngdòu niúròu dùn fàn wǎn) – Bát cơm với thịt bò hầm đậu đỏ
768青椒豆芽炖鸡肉碗 (qīngjiāo dòuyá dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm giá đỗ và ớt xanh
769酸奶炖米饭碗 (suānnǎi dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm hầm sữa chua
770红烧茄子炖排骨碗 (hóngshāo qiézi dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn hầm cà tím kho
771青椒鸡翅炖豆皮碗 (qīngjiāo jīchì dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm cánh gà và ớt xanh
772酸辣豆腐炖面碗 (suānlà dòufu dùn miàn wǎn) – Bát mì hầm đậu phụ chua cay
773干煸豆皮炒鸡蛋碗 (gānbiān dòupí chǎo jīdàn wǎn) – Bát trứng chiên với đậu phụ khô
774红豆炖牛腩碗 (hóngdòu dùn niúnǎn wǎn) – Bát thịt bò kho đậu đỏ
775青椒豆皮炒米饭碗 (qīngjiāo dòupí chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang đậu phụ và ớt xanh
776酸奶炖豆腐碗 (suānnǎi dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm sữa chua
777红烧土豆炖鸡肉碗 (hóngshāo tǔdòu dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm khoai tây kho
778青菜豆腐煲汤碗 (qīngcài dòufu bāo tāng wǎn) – Bát canh nồi đậu phụ và rau xanh
779酸辣鸡翅炖豆芽碗 (suānlà jīchì dùn dòuyá wǎn) – Bát giá đỗ hầm cánh gà chua cay
780酸奶炖鱼片碗 (suānnǎi dùn yú piàn wǎn) – Bát cá phi lê hầm sữa chua
781红烧鸡肉炖豆芽碗 (hóngshāo jīròu dùn dòuyá wǎn) – Bát giá đỗ hầm thịt gà kho
782青椒炒米饭碗 (qīngjiāo chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang ớt xanh
783酸辣豆皮炖肉碗 (suānlà dòupí dùn ròu wǎn) – Bát thịt hầm đậu phụ khô chua cay
784红烧豆角炖排骨碗 (hóngshāo dòujiǎo dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn hầm đậu que kho
785青菜鸡肉炒饭碗 (qīngcài jīròu chǎo fàn wǎn) – Bát cơm rang gà và rau xanh
786酸奶炖豆腐布丁碗 (suānnǎi dùn dòufu bùdīng wǎn) – Bát pudding đậu phụ hầm sữa chua
787红烧茄子炒米饭碗 (hóngshāo qiézi chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang cà tím kho
788青椒豆皮炖鸡肉碗 (qīngjiāo dòupí dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm đậu phụ và ớt xanh
789酸辣鸡蛋炖汤碗 (suānlà jīdàn dùn tāng wǎn) – Bát canh trứng gà chua cay
790红豆炖鸡翅碗 (hóngdòu dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm đậu đỏ
791青椒豆角炒鸡肉碗 (qīngjiāo dòujiǎo chǎo jīròu wǎn) – Bát gà xào đậu que và ớt xanh
792酸奶炖蔬菜碗 (suānnǎi dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm sữa chua
793红烧牛肉炖豆皮碗 (hóngshāo niúròu dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt bò kho
794青菜豆腐炒肉片碗 (qīngcài dòufu chǎo ròu piàn wǎn) – Bát thịt xào đậu phụ và rau xanh
795酸辣豆芽汤碗 (suānlà dòuyá tāng wǎn) – Bát canh giá đỗ chua cay
796红烧土豆炖豆皮碗 (hóngshāo tǔdòu dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm khoai tây kho
797青椒鸡肉炖面碗 (qīngjiāo jīròu dùn miàn wǎn) – Bát mì hầm gà và ớt xanh
798酸奶炖红豆碗 (suānnǎi dùn hóngdòu wǎn) – Bát đậu đỏ hầm sữa chua
799红烧排骨炖豆皮碗 (hóngshāo páigǔ dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm sườn kho
800青椒豆腐煲汤碗 (qīngjiāo dòufu bāo tāng wǎn) – Bát canh nồi đậu phụ và ớt xanh
801酸辣牛肉炖鸡肉碗 (suānlà niúròu dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm thịt bò chua cay
802红豆炖青菜碗 (hóngdòu dùn qīngcài wǎn) – Bát rau xanh hầm đậu đỏ
803酸奶炖土豆碗 (suānnǎi dùn tǔdòu wǎn) – Bát khoai tây hầm sữa chua
804红烧茄子炖豆皮碗 (hóngshāo qiézi dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm cà tím kho
805青椒豆皮炖面碗 (qīngjiāo dòupí dùn miàn wǎn) – Bát mì hầm đậu phụ và ớt xanh
806酸辣蔬菜炒饭碗 (suānlà shūcài chǎo fàn wǎn) – Bát cơm rang rau củ chua cay
807红烧牛肉炖蔬菜碗 (hóngshāo niúròu dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm thịt bò kho
808青菜豆皮炒鸡蛋碗 (qīngcài dòupí chǎo jīdàn wǎn) – Bát trứng chiên đậu phụ và rau xanh
809酸奶炖牛肚碗 (suānnǎi dùn niǔdǔ wǎn) – Bát dạ dày bò hầm sữa chua
810红烧鸡肉炖米饭碗 (hóngshāo jīròu dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với thịt gà kho
811青椒牛肉炖豆芽碗 (qīngjiāo niúròu dùn dòuyá wǎn) – Bát giá đỗ hầm thịt bò và ớt xanh
812酸辣豆腐炖排骨碗 (suānlà dòufu dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn hầm đậu phụ chua cay
813青椒豆角炖鸡肉碗 (qīngjiāo dòujiǎo dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm đậu que và ớt xanh
814酸奶炖菜心碗 (suānnǎi dùn cài xīn wǎn) – Bát rau xanh hầm sữa chua
815红烧鱼炖豆皮碗 (hóngshāo yú dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm cá kho
816青菜豆皮炒肉碗 (qīngcài dòupí chǎo ròu wǎn) – Bát thịt xào đậu phụ và rau xanh
817酸辣豆芽炖鸡肉碗 (suānlà dòuyá dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm giá đỗ chua cay
818红豆炖排骨碗 (hóngdòu dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn heo hầm đậu đỏ
819青椒鸡翅炖蔬菜碗 (qīngjiāo jīchì dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm cánh gà và ớt xanh
820酸奶炖豆皮布丁碗 (suānnǎi dùn dòupí bùdīng wǎn) – Bát pudding đậu phụ hầm sữa chua
821红烧鸡腿炖豆皮碗 (hóngshāo jītuǐ dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm đùi gà kho
822青菜豆皮炒米饭碗 (qīngcài dòupí chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang đậu phụ và rau xanh
823酸辣牛肚炖豆皮碗 (suānlà niǔdǔ dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm dạ dày bò chua cay
824红豆炖鸡蛋碗 (hóngdòu dùn jīdàn wǎn) – Bát trứng hầm đậu đỏ
825青椒豆角炖米饭碗 (qīngjiāo dòujiǎo dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với đậu que và ớt xanh
826酸辣鱼片炖豆皮碗 (suānlà yú piàn dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm cá phi lê chua cay
827红烧鸡翅炖蔬菜碗 (hóngshāo jīchì dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm cánh gà kho
828青椒牛肉炖米饭碗 (qīngjiāo niúròu dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với thịt bò hầm ớt xanh
829酸奶炖猪蹄碗 (suānnǎi dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm sữa chua
830红烧茄子炖鸡翅碗 (hóngshāo qiézi dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm cà tím kho
831青菜豆皮炖鸡肉碗 (qīngcài dòupí dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm đậu phụ và rau xanh
832酸辣豆皮炖米饭碗 (suānlà dòupí dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với đậu phụ khô chua cay
833红豆炖鸡肝碗 (hóngdòu dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm đậu đỏ
834酸奶炖鱼头碗 (suānnǎi dùn yú tóu wǎn) – Bát đầu cá hầm sữa chua
835红烧排骨炖米饭碗 (hóngshāo páigǔ dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với sườn heo kho
836青椒豆皮炒蔬菜碗 (qīngjiāo dòupí chǎo shūcài wǎn) – Bát rau củ xào đậu phụ và ớt xanh
837酸辣鸡蛋炖蔬菜碗 (suānlà jīdàn dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm trứng gà chua cay
838红豆炖豆皮碗 (hóngdòu dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm đậu đỏ
839青菜牛肉炒饭碗 (qīngcài niúròu chǎo fàn wǎn) – Bát cơm rang thịt bò và rau xanh
840酸奶炖鸡翅碗 (suānnǎi dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm sữa chua
841红烧鱼头炖豆皮碗 (hóngshāo yú tóu dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm đầu cá kho
842青椒豆角炒肉片碗 (qīngjiāo dòujiǎo chǎo ròu piàn wǎn) – Bát thịt xào đậu que và ớt xanh
843酸奶炖豆皮汤碗 (suānnǎi dùn dòupí tāng wǎn) – Bát canh đậu phụ hầm sữa chua
844红烧鸡腿炖豆角碗 (hóngshāo jītuǐ dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm đùi gà kho
845青菜豆皮炒面碗 (qīngcài dòupí chǎo miàn wǎn) – Bát mì xào đậu phụ và rau xanh
846酸辣牛肉炖豆皮碗 (suānlà niúròu dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt bò chua cay
847红豆炖蔬菜汤碗 (hóngdòu dùn shūcài tāng wǎn) – Bát canh rau củ hầm đậu đỏ
848青椒豆角炖鸡翅碗 (qīngjiāo dòujiǎo dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm đậu que và ớt xanh
849酸奶炖豆皮米饭碗 (suānnǎi dùn dòupí mǐfàn wǎn) – Bát cơm với đậu phụ khô hầm sữa chua
850酸辣豆芽炖豆皮碗 (suānlà dòuyá dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm giá đỗ chua cay
851红烧鸡肉炖豆皮碗 (hóngshāo jīròu dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt gà kho
852青菜豆腐炖猪蹄碗 (qīngcài dòufu dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu phụ và rau xanh
853酸奶炖茄子碗 (suānnǎi dùn qiézi wǎn) – Bát cà tím hầm sữa chua
854红烧排骨炖蔬菜碗 (hóngshāo páigǔ dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm sườn kho
855青椒鸡肉炒豆芽碗 (qīngjiāo jīròu chǎo dòuyá wǎn) – Bát giá đỗ xào gà và ớt xanh
856酸辣豆腐炖牛肚碗 (suānlà dòufu dùn niǔdǔ wǎn) – Bát dạ dày bò hầm đậu phụ chua cay
857红豆炖鸡肉碗 (hóngdòu dùn jīròu wǎn) – Bát thịt gà hầm đậu đỏ
858青椒豆角炒蔬菜碗 (qīngjiāo dòujiǎo chǎo shūcài wǎn) – Bát rau củ xào đậu que và ớt xanh
859酸奶炖鸡肝碗 (suānnǎi dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm sữa chua
860红烧牛肉炖豆腐碗 (hóngshāo niúròu dùn dòufu wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt bò kho
861青菜豆角炒米饭碗 (qīngcài dòujiǎo chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang đậu que và rau xanh
862酸辣豆皮炖鱼片碗 (suānlà dòupí dùn yú piàn wǎn) – Bát cá phi lê hầm đậu phụ khô chua cay
863红豆炖豆角碗 (hóngdòu dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm đậu đỏ
864酸奶炖牛肉布丁碗 (suānnǎi dùn niúròu bùdīng wǎn) – Bát pudding thịt bò hầm sữa chua
865红烧鸡腿炖蔬菜碗 (hóngshāo jītuǐ dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm đùi gà kho
866青菜豆腐炖鸡肝碗 (qīngcài dòufu dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm đậu phụ và rau xanh
867酸辣鱼片炖豆芽碗 (suānlà yú piàn dùn dòuyá wǎn) – Bát giá đỗ hầm cá phi lê chua cay
868酸奶炖排骨碗 (suānnǎi dùn páigǔ wǎn) – Bát sườn heo hầm sữa chua
869红烧豆角炖鸡肉碗 (hóngshāo dòujiǎo dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm đậu que kho
870青椒豆皮炖牛肚碗 (qīngjiāo dòupí dùn niǔdǔ wǎn) – Bát dạ dày bò hầm đậu phụ và ớt xanh
871酸辣豆芽炒米饭碗 (suānlà dòuyá chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang giá đỗ chua cay
872酸奶炖肉片碗 (suānnǎi dùn ròu piàn wǎn) – Bát thịt thái lát hầm sữa chua
873红烧鱼片炖鸡肉碗 (hóngshāo yú piàn dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm cá phi lê kho
874青菜豆角炖鸡肝碗 (qīngcài dòujiǎo dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm đậu que và rau xanh
875酸辣鸡翅炖蔬菜碗 (suānlà jīchì dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm cánh gà chua cay
876红豆炖鸡肉炖豆皮碗 (hóngdòu dùn jīròu dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt gà và đậu đỏ
877青椒鸡翅炖豆角碗 (qīngjiāo jīchì dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm cánh gà và ớt xanh
878酸奶炖豆角碗 (suānnǎi dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm sữa chua
879红烧鸡腿炖鱼片碗 (hóngshāo jītuǐ dùn yú piàn wǎn) – Bát cá phi lê hầm đùi gà kho
880青菜豆皮炖猪蹄碗 (qīngcài dòupí dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu phụ và rau xanh
881酸辣豆芽炒肉片碗 (suānlà dòuyá chǎo ròu piàn wǎn) – Bát thịt thái lát xào giá đỗ chua cay
882红豆炖鸡肉布丁碗 (hóngdòu dùn jīròu bùdīng wǎn) – Bát pudding thịt gà hầm đậu đỏ
883青椒豆角炖牛肚碗 (qīngjiāo dòujiǎo dùn niǔdǔ wǎn) – Bát dạ dày bò hầm đậu que và ớt xanh
884酸奶炖青菜碗 (suānnǎi dùn qīngcài wǎn) – Bát rau xanh hầm sữa chua
885红烧鱼头炖鸡翅碗 (hóngshāo yú tóu dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm đầu cá kho
886青椒豆皮炖蔬菜碗 (qīngjiāo dòupí dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm đậu phụ và ớt xanh
887酸辣豆皮炖鸡翅碗 (suānlà dòupí dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm đậu phụ chua cay
888红豆炖蔬菜炖米饭碗 (hóngdòu dùn shūcài dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với rau củ và đậu đỏ
889青菜豆角炒鸡翅碗 (qīngcài dòujiǎo chǎo jīchì wǎn) – Bát cánh gà xào đậu que và rau xanh
890酸奶炖红豆布丁碗 (suānnǎi dùn hóngdòu bùdīng wǎn) – Bát pudding đậu đỏ hầm sữa chua
891红烧牛肉炖鸡肝碗 (hóngshāo niúròu dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm thịt bò kho
892青椒豆皮炖牛肉碗 (qīngjiāo dòupí dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm đậu phụ và ớt xanh
893酸辣豆芽炖肉片碗 (suānlà dòuyá dùn ròu piàn wǎn) – Bát thịt thái lát hầm giá đỗ chua cay
894红豆炖鸡翅炖蔬菜碗 (hóngdòu dùn jīchì dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm cánh gà và đậu đỏ
895青椒豆角炒米饭碗 (qīngjiāo dòujiǎo chǎo mǐfàn wǎn) – Bát cơm rang đậu que và ớt xanh
896酸奶炖豆皮炖鸡肉碗 (suānnǎi dùn dòupí dùn jīròu wǎn) – Bát gà hầm đậu phụ và sữa chua
897酸辣茄子炖豆皮碗 (suānlà qiézi dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm cà tím chua cay
898红烧鸡腿炖牛肚碗 (hóngshāo jītuǐ dùn niǔdǔ wǎn) – Bát dạ dày bò hầm đùi gà kho
899酸奶炖鸡肝布丁碗 (suānnǎi dùn jīgān bùdīng wǎn) – Bát pudding gan gà hầm sữa chua
900青菜豆皮炖鸡翅碗 (qīngcài dòupí dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm đậu phụ và rau xanh
901酸辣豆芽炖牛肚碗 (suānlà dòuyá dùn niǔdǔ wǎn) – Bát dạ dày bò hầm giá đỗ chua cay
902红烧鱼头炖豆角碗 (hóngshāo yú tóu dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm đầu cá kho
903酸奶炖红豆汤碗 (suānnǎi dùn hóngdòu tāng wǎn) – Bát canh đậu đỏ hầm sữa chua
904红烧排骨炖鸡肝碗 (hóngshāo páigǔ dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm sườn kho
905青菜豆皮炖牛肚碗 (qīngcài dòupí dùn niǔdǔ wǎn) – Bát dạ dày bò hầm đậu phụ và rau xanh
906酸辣鸡肉炖豆皮碗 (suānlà jīròu dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt gà chua cay
907红豆炖鸡翅炖豆角碗 (hóngdòu dùn jīchì dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm cánh gà và đậu đỏ
908青椒豆角炒肉片碗 (qīngjiāo dòujiǎo chǎo ròu piàn wǎn) – Bát thịt thái lát xào đậu que và ớt xanh
909酸奶炖蔬菜布丁碗 (suānnǎi dùn shūcài bùdīng wǎn) – Bát pudding rau củ hầm sữa chua
910红烧鸡翅炖牛肚碗 (hóngshāo jīchì dùn niǔdǔ wǎn) – Bát dạ dày bò hầm cánh gà kho
911青椒豆皮炖猪蹄碗 (qīngjiāo dòupí dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu phụ và ớt xanh
912酸辣豆皮炖豆角碗 (suānlà dòupí dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm đậu phụ chua cay
913红豆炖鸡肉炖蔬菜碗 (hóngdòu dùn jīròu dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm thịt gà và đậu đỏ
914酸奶炖豆皮炖鱼片碗 (suānnǎi dùn dòupí dùn yú piàn wǎn) – Bát cá phi lê hầm đậu phụ và sữa chua
915青椒鸡肝炖蔬菜碗 (qīngjiāo jīgān dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm gan gà và ớt xanh
916酸奶炖鸡肉炖米饭碗 (suānnǎi dùn jīròu dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với thịt gà hầm sữa chua
917红烧鱼头炖猪蹄碗 (hóngshāo yú tóu dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đầu cá kho
918青椒豆角炒鸡肝碗 (qīngjiāo dòujiǎo chǎo jīgān wǎn) – Bát gan gà xào đậu que và ớt xanh
919酸辣豆皮炖鸡翅汤碗 (suānlà dòupí dùn jīchì tāng wǎn) – Bát canh cánh gà hầm đậu phụ chua cay
920红豆炖鸡肝炖蔬菜碗 (hóngdòu dùn jīgān dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm gan gà và đậu đỏ
921青菜豆皮炖豆角碗 (qīngcài dòupí dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm đậu phụ và rau xanh
922酸奶炖鱼头炖蔬菜碗 (suānnǎi dùn yú tóu dùn shūcài wǎn) – Bát rau củ hầm đầu cá và sữa chua
923红烧鸡肉炖豆角碗 (hóngshāo jīròu dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm thịt gà kho
924青椒豆角炒肉片炖豆皮碗 (qīngjiāo dòujiǎo chǎo ròu piàn dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm thịt thái lát xào đậu que và ớt xanh
925酸辣鸡翅炖豆皮碗 (suānlà jīchì dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm cánh gà chua cay
926酸奶炖豆皮炖红豆碗 (suānnǎi dùn dòupí dùn hóngdòu wǎn) – Bát đậu đỏ hầm đậu phụ và sữa chua
927红烧排骨炖豆角碗 (hóngshāo páigǔ dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm sườn heo kho
928青椒豆角炒蔬菜炖鸡肝碗 (qīngjiāo dòujiǎo chǎo shūcài dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm rau củ xào đậu que và ớt xanh
929酸辣豆芽炖鸡翅碗 (suānlà dòuyá dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm giá đỗ chua cay
930红豆炖鸡翅炖米饭碗 (hóngdòu dùn jīchì dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với cánh gà hầm đậu đỏ
931酸奶炖豆角炖鱼片碗 (suānnǎi dùn dòujiǎo dùn yú piàn wǎn) – Bát cá phi lê hầm đậu que và sữa chua
932红烧鸡翅炖豆皮碗 (hóngshāo jīchì dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ hầm cánh gà kho
933红豆炖豆角炖米饭碗 (hóngdòu dùn dòujiǎo dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với đậu que và đậu đỏ
934酸奶炖豆皮炖鸡翅碗 (suānnǎi dùn dòupí dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm đậu phụ và sữa chua
935酸奶炖鸡肉炖豆角碗 (suānnǎi dùn jīròu dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que với thịt gà hầm sữa chua
936红烧鸡翅炖豆角碗 (hóngshāo jīchì dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm cánh gà kho
937青椒豆皮炖鸡肝碗 (qīngjiāo dòupí dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm đậu phụ và ớt xanh
938酸辣豆芽炖鸡肝碗 (suānlà dòuyá dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm giá đỗ chua cay
939红豆炖蔬菜炖豆皮碗 (hóngdòu dùn shūcài dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ với rau củ và đậu đỏ
940酸奶炖鱼头炖豆角碗 (suānnǎi dùn yú tóu dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que với đầu cá hầm sữa chua
941青菜豆皮炖鸡肉碗 (qīngcài dòupí dùn jīròu wǎn) – Bát thịt gà hầm đậu phụ và rau xanh
942酸辣豆芽炖猪蹄碗 (suānlà dòuyá dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm giá đỗ chua cay
943红豆炖鸡肉炖豆角碗 (hóngdòu dùn jīròu dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm thịt gà và đậu đỏ
944酸奶炖豆角炖猪蹄碗 (suānnǎi dùn dòujiǎo dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu que và sữa chua
945红烧鱼头炖鸡肉碗 (hóngshāo yú tóu dùn jīròu wǎn) – Bát thịt gà hầm đầu cá kho
946红豆炖豆皮炖鸡肝碗 (hóngdòu dùn dòupí dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm đậu phụ và đậu đỏ
947酸奶炖鸡翅炖红豆碗 (suānnǎi dùn jīchì dùn hóngdòu wǎn) – Bát đậu đỏ hầm cánh gà và sữa chua
948酸辣豆芽炖牛肉碗 (suānlà dòuyá dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm giá đỗ chua cay
949青菜豆角炒肉片碗 (qīngcài dòujiǎo chǎo ròu piàn wǎn) – Bát thịt thái lát xào đậu que và rau xanh
950酸奶炖红豆炖牛肉碗 (suānnǎi dùn hóngdòu dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò với đậu đỏ hầm sữa chua
951红烧豆皮炖鸡翅碗 (hóngshāo dòupí dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm đậu phụ kho
952青椒豆角炖鸡肉碗 (qīngjiāo dòujiǎo dùn jīròu wǎn) – Bát thịt gà hầm đậu que và ớt xanh
953酸辣鸡肉炖豆角碗 (suānlà jīròu dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que với thịt gà hầm chua cay
954红豆炖猪蹄炖豆皮碗 (hóngdòu dùn zhūtí dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ với chân heo hầm đậu đỏ
955青菜豆皮炖牛肉碗 (qīngcài dòupí dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm đậu phụ và rau xanh
956酸奶炖鸡翅炖豆角碗 (suānnǎi dùn jīchì dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que với cánh gà hầm sữa chua
957红烧鸡肉炖牛肚碗 (hóngshāo jīròu dùn niǔdǔ wǎn) – Bát dạ dày bò hầm thịt gà kho
958青椒豆角炒鸡翅碗 (qīngjiāo dòujiǎo chǎo jīchì wǎn) – Bát cánh gà xào đậu que và ớt xanh
959酸辣豆芽炖豆角碗 (suānlà dòuyá dùn dòujiǎo wǎn) – Bát đậu que hầm giá đỗ chua cay
960红豆炖鸡肝炖豆皮碗 (hóngdòu dùn jīgān dùn dòupí wǎn) – Bát đậu phụ với gan gà hầm đậu đỏ
961酸奶炖豆皮炖鸡肉碗 (suānnǎi dùn dòupí dùn jīròu wǎn) – Bát thịt gà hầm đậu phụ và sữa chua
962青椒豆角炖猪蹄碗 (qīngjiāo dòujiǎo dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu que và ớt xanh
963酸辣豆皮炖鸡肝碗 (suānlà dòupí dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm đậu phụ chua cay
964酸奶炖豆皮炖牛肉碗 (suānnǎi dùn dòupí dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm đậu phụ và sữa chua
965酸辣豆芽炖鸡肉碗 (suānlà dòuyá dùn jīròu wǎn) – Bát thịt gà hầm giá đỗ chua cay
966酸辣豆皮炖红豆碗 (suānlà dòupí dùn hóngdòu wǎn) – Bát đậu đỏ hầm đậu phụ chua cay
967青椒豆角炖鸡肝碗 (qīngjiāo dòujiǎo dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm đậu que và ớt xanh
968酸奶炖豆角炖鸡翅碗 (suānnǎi dùn dòujiǎo dùn jīchì wǎn) – Bát cánh gà hầm đậu que và sữa chua
969酸辣豆皮炖猪蹄碗 (suānlà dòupí dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu phụ chua cay
970红豆炖鸡肉炖米饭碗 (hóngdòu dùn jīròu dùn mǐfàn wǎn) – Bát cơm với thịt gà hầm đậu đỏ
971青菜豆皮炖鸡肝碗 (qīngcài dòupí dùn jīgān wǎn) – Bát gan gà hầm đậu phụ và rau xanh
972红豆炖豆皮炖鸡肝碗 (hóngdòu dùn dòupí dùn jīgān wǎn) – Bát đậu phụ với gan gà hầm đậu đỏ
973青菜豆角炖猪蹄碗 (qīngcài dòujiǎo dùn zhūtí wǎn) – Bát chân heo hầm đậu que và rau xanh
974青菜豆角炖鸡肉碗 (qīngcài dòujiǎo dùn jīròu wǎn) – Bát thịt gà hầm đậu que và rau xanh
975青椒豆角炖牛肉碗 (qīngjiāo dòujiǎo dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm đậu que và ớt xanh
976红烧豆角炖牛肉碗 (hóngshāo dòujiǎo dùn niúròu wǎn) – Bát thịt bò hầm đậu que kho
977酸奶炖鸡翅炖红豆碗 (suānnǎi dùn jīchì dùn hóngdòu wǎn) – Bát đậu đỏ hầm cánh gà với sữa chua
978荷叶碗 (héyè wǎn) – Bát hình lá sen
979迷你碗 (mínǐ wǎn) – Bát mini
980烤盘碗 (kǎo pán wǎn) – Bát đựng khay nướng
981果碗 (guǒ wǎn) – Bát đựng trái cây
982面条碗 (miàntiáo wǎn) – Bát đựng mì
983调料碗 (tiáoliào wǎn) – Bát đựng gia vị
984切面碗 (qiē miàn wǎn) – Bát đựng mì cắt
985米粉碗 (mǐfěn wǎn) – Bát đựng bún, phở
986甜点碗 (tiándiǎn wǎn) – Bát đựng món tráng miệng
987冷菜碗 (lěngcài wǎn) – Bát đựng món lạnh
988热菜碗 (rècài wǎn) – Bát đựng món nóng
989油炸碗 (yóuzhá wǎn) – Bát đựng đồ chiên
990饺子碗 (jiǎozi wǎn) – Bát đựng bánh bao
991薄边碗 (báo biān wǎn) – Bát viền mỏng
992重边碗 (zhòng biān wǎn) – Bát viền dày
993套碗 (tào wǎn) – Bát bộ (nhiều bát lồng vào nhau)
994方碗 (fāng wǎn) – Bát hình vuông
995圆碗 (yuán wǎn) – Bát hình tròn
996平底碗 (píngdǐ wǎn) – Bát đáy phẳng
997锥形碗 (zhuīxíng wǎn) – Bát hình nón
998椭圆碗 (tuǒyuán wǎn) – Bát hình bầu dục
999波浪碗 (bōlàng wǎn) – Bát hình sóng
1000卡通碗 (kǎtōng wǎn) – Bát hình hoạt hình
1001儿童碗 (értóng wǎn) – Bát cho trẻ nhỏ
1002加热碗 (jiārè wǎn) – Bát hâm nóng
1003餐厅碗 (cāntīng wǎn) – Bát nhà hàng
1004清汤碗 (qīngtāng wǎn) – Bát đựng súp loãng
1005炖盅碗 (dùnzhōng wǎn) – Bát đựng món hầm
1006咖喱碗 (gālí wǎn) – Bát đựng cà ri
1007酸辣汤碗 (suān là tāng wǎn) – Bát đựng canh chua cay
1008中式碗 (zhōngshì wǎn) – Bát kiểu Trung
1009西式碗 (xīshì wǎn) – Bát kiểu Tây
1010蒸碗 (zhēng wǎn) – Bát dùng để hấp
1011木雕碗 (mùdiāo wǎn) – Bát khắc gỗ
1012拼花碗 (pīnhuā wǎn) – Bát trang trí hoa văn
1013复古碗 (fùgǔ wǎn) – Bát phong cách cổ điển
1014彩色碗 (cǎisè wǎn) – Bát nhiều màu
1015透明碗 (tòumíng wǎn) – Bát trong suốt
1016响声碗 (xiǎngshēng wǎn) – Bát phát ra âm thanh khi va chạm
1017绘画碗 (huìhuà wǎn) – Bát có vẽ hình
1018防滑碗 (fánghuá wǎn) – Bát chống trượt
1019吸附碗 (xīfù wǎn) – Bát có đế hút chân không
1020拼接碗 (pīnjiē wǎn) – Bát ghép
1021四方碗 (sìfāng wǎn) – Bát bốn góc
1022金属碗 (jīnshǔ wǎn) – Bát kim loại
1023环保碗 (huánbǎo wǎn) – Bát thân thiện với môi trường
1024细边碗 (xì biān wǎn) – Bát viền mảnh
1025宽边碗 (kuān biān wǎn) – Bát viền rộng
1026专用碗 (zhuānyòng wǎn) – Bát chuyên dụng
1027经典碗 (jīngdiǎn wǎn) – Bát kiểu cổ điển
1028手绘碗 (shǒuhuì wǎn) – Bát vẽ tay
1029上釉碗 (shàng yòu wǎn) – Bát tráng men
1030粗陶碗 (cūtáo wǎn) – Bát gốm thô
1031凉拌碗 (liángbàn wǎn) – Bát đựng gỏi
1032海鲜碗 (hǎixiān wǎn) – Bát đựng hải sản
1033蒸汽碗 (zhēngqì wǎn) – Bát đựng thức ăn hấp
1034鱼翅碗 (yúchì wǎn) – Bát đựng súp vi cá
1035五谷碗 (wǔgǔ wǎn) – Bát đựng ngũ cốc
1036椰子碗 (yēzi wǎn) – Bát làm từ vỏ dừa
1037蜂蜜碗 (fēngmì wǎn) – Bát đựng mật ong
1038茶具碗 (chájù wǎn) – Bát thuộc bộ trà cụ
1039酱碟碗 (jiàngdié wǎn) – Bát nhỏ đựng nước chấm
1040蒜泥碗 (suànní wǎn) – Bát đựng tỏi băm
1041橄榄碗 (gǎnlǎn wǎn) – Bát đựng oliu
1042鸡蛋碗 (jīdàn wǎn) – Bát đựng trứng
1043烘焙碗 (hōngbèi wǎn) – Bát dùng trong nướng bánh
1044牛奶碗 (niúnǎi wǎn) – Bát đựng sữa
1045酸奶碗 (suānnǎi wǎn) – Bát đựng sữa chua
1046沙冰碗 (shābīng wǎn) – Bát đựng đá bào
1047豆腐碗 (dòufǔ wǎn) – Bát đựng đậu hũ
1048泡面碗 (pàomiàn wǎn) – Bát đựng mì ăn liền
1049粥碗 (zhōu wǎn) – Bát đựng cháo
1050酒碗 (jiǔ wǎn) – Bát đựng rượu
1051蒜碗 (suàn wǎn) – Bát đựng tỏi
1052蛋糕碗 (dàngāo wǎn) – Bát đựng bánh ngọt
1053米饭碗 (mǐfàn wǎn) – Bát đựng cơm
1054药膳碗 (yàoshàn wǎn) – Bát đựng dược thiện (món ăn có tác dụng chữa bệnh)
1055清洁碗 (qīngjié wǎn) – Bát dùng để vệ sinh
1056试味碗 (shìwèi wǎn) – Bát thử vị
1057甜汤碗 (tiántāng wǎn) – Bát đựng canh ngọt
1058烧烤碗 (shāokǎo wǎn) – Bát dùng khi nướng
1059鳗鱼碗 (mányú wǎn) – Bát đựng lươn
1060鱼汤碗 (yútāng wǎn) – Bát đựng canh cá
1061冷饮碗 (lěngyǐn wǎn) – Bát đựng đồ uống lạnh
1062咸汤碗 (xiántāng wǎn) – Bát đựng canh mặn
1063麻婆豆腐碗 (mápó dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ Tứ Xuyên
1064粽子碗 (zòngzi wǎn) – Bát đựng bánh chưng, bánh ú
1065蒸鸡碗 (zhēng jī wǎn) – Bát đựng gà hấp
1066番茄汤碗 (fānqié tāng wǎn) – Bát đựng canh cà chua
1067羊肉碗 (yángròu wǎn) – Bát đựng thịt cừu
1068蘑菇汤碗 (mógū tāng wǎn) – Bát đựng súp nấm
1069土豆汤碗 (tǔdòu tāng wǎn) – Bát đựng súp khoai tây
1070乌冬碗 (wūdōng wǎn) – Bát đựng mì udon
1071烩饭碗 (huìfàn wǎn) – Bát đựng cơm thập cẩm
1072葡萄碗 (pútáo wǎn) – Bát đựng nho
1073葡萄干碗 (pútáogān wǎn) – Bát đựng nho khô
1074杏仁碗 (xìngrén wǎn) – Bát đựng hạnh nhân
1075核桃碗 (hétáo wǎn) – Bát đựng quả óc chó
1076面包碗 (miànbāo wǎn) – Bát đựng bánh mì
1077茶碗 (chá wǎn) – Bát đựng trà
1078椒盐碗 (jiāoyán wǎn) – Bát đựng muối tiêu
1079花生碗 (huāshēng wǎn) – Bát đựng đậu phộng
1080咸菜碗 (xiáncài wǎn) – Bát đựng dưa muối
1081茶叶碗 (cháyè wǎn) – Bát đựng lá trà
1082酸菜碗 (suāncài wǎn) – Bát đựng dưa chua
1083烤肉碗 (kǎoròu wǎn) – Bát đựng thịt nướng
1084金枪鱼碗 (jīnqiāngyú wǎn) – Bát đựng cá ngừ
1085意大利面碗 (yìdàlì miàn wǎn) – Bát đựng mì Ý
1086龙虾碗 (lóngxiā wǎn) – Bát đựng tôm hùm
1087三文鱼碗 (sānwényú wǎn) – Bát đựng cá hồi
1088寿司碗 (shòusī wǎn) – Bát đựng sushi
1089酸梅碗 (suānméi wǎn) – Bát đựng mơ muối
1090冷盘碗 (lěngpán wǎn) – Bát đựng đồ nguội
1091米饭团碗 (mǐfàn tuán wǎn) – Bát đựng cơm nắm
1092绿豆汤碗 (lǜdòu tāng wǎn) – Bát đựng chè đậu xanh
1093红豆汤碗 (hóngdòu tāng wǎn) – Bát đựng chè đậu đỏ
1094紫米碗 (zǐmǐ wǎn) – Bát đựng gạo lứt
1095炸鸡碗 (zhájī wǎn) – Bát đựng gà chiên
1096鱼翅羹碗 (yúchì gēng wǎn) – Bát đựng súp vi cá
1097烩菜碗 (huìcài wǎn) – Bát đựng món hầm
1098枸杞汤碗 (gǒuqǐ tāng wǎn) – Bát đựng canh kỷ tử
1099龙虾面碗 (lóngxiā miàn wǎn) – Bát đựng mì tôm hùm
1100冬阴功汤碗 (dōng yīn gōng tāng wǎn) – Bát đựng súp Tom Yum
1101火锅碗 (huǒguō wǎn) – Bát đựng lẩu
1102酸辣粉碗 (suān là fěn wǎn) – Bát đựng bún chua cay
1103芝士碗 (zhīshì wǎn) – Bát đựng phô mai
1104果冻碗 (guǒdòng wǎn) – Bát đựng thạch
1105牛肉碗 (niúròu wǎn) – Bát đựng thịt bò
1106蛤蜊汤碗 (gélì tāng wǎn) – Bát đựng canh ngao
1107菌汤碗 (jùn tāng wǎn) – Bát đựng canh nấm
1108榴莲碗 (liúlián wǎn) – Bát đựng sầu riêng
1109黄油碗 (huángyóu wǎn) – Bát đựng bơ
1110蜂巢碗 (fēngcháo wǎn) – Bát đựng tổ ong
1111咖啡碗 (kāfēi wǎn) – Bát đựng cà phê
1112蔬菜沙拉碗 (shūcài shālā wǎn) – Bát đựng salad rau củ
1113巧克力碗 (qiǎokèlì wǎn) – Bát đựng chocolate
1114蒸蛋碗 (zhēngdàn wǎn) – Bát đựng trứng hấp
1115肉丸汤碗 (ròuwán tāng wǎn) – Bát đựng canh thịt viên
1116果蔬碗 (guǒ shū wǎn) – Bát đựng hoa quả và rau củ
1117鱼子酱碗 (yúzǐjiàng wǎn) – Bát đựng trứng cá
1118番茄酱碗 (fānqiéjiàng wǎn) – Bát đựng sốt cà chua
1119果仁碗 (guǒrén wǎn) – Bát đựng hạt
1120浓汤碗 (nóng tāng wǎn) – Bát đựng súp đặc
1121羊奶碗 (yángnǎi wǎn) – Bát đựng sữa dê
1122豆浆碗 (dòujiāng wǎn) – Bát đựng sữa đậu nành
1123蟹肉碗 (xièròu wǎn) – Bát đựng thịt cua
1124马铃薯碗 (mǎlíngshǔ wǎn) – Bát đựng khoai tây
1125龙眼碗 (lóngyǎn wǎn) – Bát đựng nhãn
1126冰淇淋船碗 (bīngqílín chuán wǎn) – Bát hình thuyền đựng kem
1127牛骨汤碗 (niú gǔ tāng wǎn) – Bát đựng canh xương bò
1128玉米碗 (yùmǐ wǎn) – Bát đựng ngô (bắp)
1129火龙果碗 (huǒlóngguǒ wǎn) – Bát đựng thanh long
1130豆沙碗 (dòushā wǎn) – Bát đựng nhân đậu đỏ
1131牛尾汤碗 (niú wěi tāng wǎn) – Bát đựng canh đuôi bò
1132三明治碗 (sānmíngzhì wǎn) – Bát đựng sandwich
1133意大利调味碗 (yìdàlì tiáowèi wǎn) – Bát đựng gia vị Ý
1134虾仁碗 (xiārén wǎn) – Bát đựng tôm
1135山药碗 (shānyào wǎn) – Bát đựng khoai từ
1136烤鸡碗 (kǎo jī wǎn) – Bát đựng gà nướng
1137水煮鱼碗 (shuǐ zhǔ yú wǎn) – Bát đựng cá luộc
1138麻辣烫碗 (málà tàng wǎn) – Bát đựng lẩu cay
1139糖水碗 (tángshuǐ wǎn) – Bát đựng nước đường
1140白菜汤碗 (báicài tāng wǎn) – Bát đựng canh cải thảo
1141饭团碗 (fàntuán wǎn) – Bát đựng cơm cuộn
1142鸡汤碗 (jītāng wǎn) – Bát đựng canh gà
1143奶油碗 (nǎiyóu wǎn) – Bát đựng kem (cream)
1144蜂蜜柚子碗 (fēngmì yòuzi wǎn) – Bát đựng mật ong và bưởi
1145咸豆浆碗 (xián dòujiāng wǎn) – Bát đựng sữa đậu nành mặn
1146南瓜汤碗 (nánguā tāng wǎn) – Bát đựng canh bí đỏ
1147糖醋碗 (táng cù wǎn) – Bát đựng sốt chua ngọt
1148苹果酱碗 (píngguǒjiàng wǎn) – Bát đựng sốt táo
1149蘑菇酱碗 (mógūjiàng wǎn) – Bát đựng sốt nấm
1150奶茶碗 (nǎichá wǎn) – Bát đựng trà sữa
1151冰咖啡碗 (bīngkāfēi wǎn) – Bát đựng cà phê đá
1152沙拉酱碗 (shālājiàng wǎn) – Bát đựng sốt salad
1153番茄蛋汤碗 (fānqié dàn tāng wǎn) – Bát đựng canh trứng cà chua
1154泡菜碗 (pàocài wǎn) – Bát đựng kim chi
1155菠菜汤碗 (bōcài tāng wǎn) – Bát đựng canh rau chân vịt
1156蒸排骨碗 (zhēng páigǔ wǎn) – Bát đựng sườn hấp
1157椰奶碗 (yēnǎi wǎn) – Bát đựng sữa dừa
1158冷面碗 (lěngmiàn wǎn) – Bát đựng mì lạnh
1159鳗鱼饭碗 (mányú fàn wǎn) – Bát đựng cơm lươn
1160鲍鱼碗 (bàoyú wǎn) – Bát đựng bào ngư
1161咸鸡蛋碗 (xián jīdàn wǎn) – Bát đựng trứng muối
1162红枣碗 (hóngzǎo wǎn) – Bát đựng táo đỏ
1163荷包蛋碗 (hébāo dàn wǎn) – Bát đựng trứng ốp la
1164奶酪碗 (nǎilào wǎn) – Bát đựng pho mát
1165肉松碗 (ròusōng wǎn) – Bát đựng ruốc (chà bông)
1166椰子粉碗 (yēzi fěn wǎn) – Bát đựng bột dừa
1167糯米碗 (nuòmǐ wǎn) – Bát đựng gạo nếp
1168洋葱汤碗 (yángcōng tāng wǎn) – Bát đựng súp hành tây
1169罗宋汤碗 (luósòng tāng wǎn) – Bát đựng súp borscht (súp củ cải đỏ)
1170番茄肉酱碗 (fānqié ròujiàng wǎn) – Bát đựng sốt thịt cà chua
1171山楂碗 (shānzhā wǎn) – Bát đựng táo mèo
1172茄子碗 (qiézi wǎn) – Bát đựng cà tím
1173菠菜粥碗 (bōcài zhōu wǎn) – Bát đựng cháo rau chân vịt
1174桂圆碗 (guìyuán wǎn) – Bát đựng long nhãn
1175南瓜粥碗 (nánguā zhōu wǎn) – Bát đựng cháo bí đỏ
1176牛骨髓汤碗 (niú gǔsuǐ tāng wǎn) – Bát đựng canh tủy xương bò
1177清蒸鱼碗 (qīngzhēng yú wǎn) – Bát đựng cá hấp
1178鹅肝碗 (égān wǎn) – Bát đựng gan ngỗng
1179板栗碗 (bǎnlì wǎn) – Bát đựng hạt dẻ
1180芝麻糊碗 (zhīma hú wǎn) – Bát đựng chè mè đen
1181烤鱼碗 (kǎoyú wǎn) – Bát đựng cá nướng
1182红烧肉碗 (hóngshāo ròu wǎn) – Bát đựng thịt kho tàu
1183腌制蔬菜碗 (yānzhì shūcài wǎn) – Bát đựng rau củ muối
1184竹笋碗 (zhúsǔn wǎn) – Bát đựng măng
1185蘑菇面碗 (mógū miàn wǎn) – Bát đựng mì nấm
1186冰糖雪梨碗 (bīngtáng xuělí wǎn) – Bát đựng lê chưng đường phèn
1187凤爪碗 (fèngzhǎo wǎn) – Bát đựng chân gà
1188豆皮碗 (dòupí wǎn) – Bát đựng tàu hũ ky
1189泡椒碗 (pàojiāo wǎn) – Bát đựng ớt ngâm
1190椰蓉碗 (yēróng wǎn) – Bát đựng dừa nạo
1191生姜碗 (shēngjiāng wǎn) – Bát đựng gừng
1192冬笋碗 (dōngsǔn wǎn) – Bát đựng măng đông
1193虾酱碗 (xiājiàng wǎn) – Bát đựng mắm tôm
1194栗子羹碗 (lìzǐ gēng wǎn) – Bát đựng cháo hạt dẻ
1195肉骨茶碗 (ròugǔ chá wǎn) – Bát đựng súp Bak Kut Teh
1196海带汤碗 (hǎidài tāng wǎn) – Bát đựng canh rong biển
1197芥末碗 (jièmò wǎn) – Bát đựng mù tạt
1198水果沙拉碗 (shuǐguǒ shālā wǎn) – Bát đựng salad trái cây
1199蟹黄碗 (xièhuáng wǎn) – Bát đựng gạch cua
1200酸辣汤碗 (suānlà tāng wǎn) – Bát đựng canh chua cay
1201奶昔碗 (nǎixī wǎn) – Bát đựng sinh tố
1202菠萝饭碗 (bōluó fàn wǎn) – Bát đựng cơm dứa
1203罂粟碗 (yīngsù wǎn) – Bát đựng hạt poppy
1204沙琪玛碗 (shāqímǎ wǎn) – Bát đựng bánh ngọt Shāqímǎ
1205粽子汤碗 (zòngzi tāng wǎn) – Bát đựng canh bánh chưng
1206豆腐脑碗 (dòufu nǎo wǎn) – Bát đựng đậu hũ non
1207紫菜汤碗 (zǐcài tāng wǎn) – Bát đựng canh rong biển
1208银耳汤碗 (yín’ěr tāng wǎn) – Bát đựng canh tai trâu
1209山珍海味碗 (shān zhēn hǎi wèi wǎn) – Bát đựng món ăn đặc sản núi và biển
1210滋补汤碗 (zī bǔ tāng wǎn) – Bát đựng canh bổ dưỡng
1211枣糕碗 (zǎogāo wǎn) – Bát đựng bánh táo đỏ
1212鳝鱼碗 (shànyú wǎn) – Bát đựng lươn
1213蓝莓酱碗 (lánméi jiàng wǎn) – Bát đựng sốt việt quất
1214香菇炖鸡碗 (xiānggū dùn jī wǎn) – Bát đựng gà hầm nấm hương
1215桂花糖碗 (guìhuā táng wǎn) – Bát đựng đường hoa nhài
1216红豆沙碗 (hóngdòushā wǎn) – Bát đựng đậu đỏ nghiền
1217果仁酱碗 (guǒrén jiàng wǎn) – Bát đựng sốt hạt
1218鲜奶油碗 (xiān nǎiyóu wǎn) – Bát đựng kem tươi
1219苹果派碗 (píngguǒ pài wǎn) – Bát đựng bánh táo
1220竹炭碗 (zhútàn wǎn) – Bát đựng làm từ than tre
1221鳕鱼汤碗 (xuěyú tāng wǎn) – Bát đựng canh cá tuyết
1222杏仁豆腐碗 (xìngrén dòufu wǎn) – Bát đựng đậu hũ hạnh nhân
1223奶酪饼碗 (nǎilào bǐng wǎn) – Bát đựng bánh phô mai
1224果仁炒饭碗 (guǒrén chǎofàn wǎn) – Bát đựng cơm chiên hạt
1225皮蛋瘦肉粥碗 (pídàn shòuròu zhōu wǎn) – Bát đựng cháo bách hợp thịt nạc
1226山药粥碗 (shānyào zhōu wǎn) – Bát đựng cháo khoai từ
1227柠檬汁碗 (níngméng zhī wǎn) – Bát đựng nước chanh
1228酒酿碗 (jiǔniàng wǎn) – Bát đựng rượu nếp
1229薄荷糖碗 (bòhé táng wǎn) – Bát đựng kẹo bạc hà
1230牛奶冰淇淋碗 (niúnǎi bīngqílín wǎn) – Bát đựng kem sữa bò
1231红烧鲫鱼碗 (hóngshāo jìyú wǎn) – Bát đựng cá chép kho
1232香辣螺蛳粉碗 (xiāng là luósī fěn wǎn) – Bát đựng bún ốc cay
1233番茄牛腩碗 (fānqié niú nǎn wǎn) – Bát đựng bò hầm cà chua
1234酸奶油碗 (suānnǎi yóu wǎn) – Bát đựng kem chua
1235冰镇西瓜碗 (bīng zhèn xīguā wǎn) – Bát đựng dưa hấu ướp lạnh
1236榴莲蛋糕碗 (liúlián dàngāo wǎn) – Bát đựng bánh kem sầu riêng
1237豆腐乳碗 (dòufu rǔ wǎn) – Bát đựng đậu phụ lên men
1238咖喱饭碗 (gālí fàn wǎn) – Bát đựng cơm cà ri
1239蛋挞碗 (dàn tà wǎn) – Bát đựng bánh tart trứng
1240芒果冰碗 (mángguǒ bīng wǎn) – Bát đựng đá xay xoài
1241甜豆腐脑碗 (tiándòufu nǎo wǎn) – Bát đựng đậu hũ non ngọt
1242火锅底料碗 (huǒguō dǐliào wǎn) – Bát đựng gia vị lẩu
1243烤肉酱碗 (kǎoròu jiàng wǎn) – Bát đựng sốt thịt nướng
1244果仁沙拉碗 (guǒrén shālā wǎn) – Bát đựng salad hạt
1245红枣炖鸡碗 (hóngzǎo dùn jī wǎn) – Bát đựng gà hầm táo đỏ
1246冷泡茶碗 (lěngpào chá wǎn) – Bát đựng trà lạnh
1247炖牛腩碗 (dùn niú nǎn wǎn) – Bát đựng bò hầm
1248西红柿鸡蛋汤碗 (xīhóngshì jīdàn tāng wǎn) – Bát đựng canh cà chua trứng
1249杏仁饼碗 (xìngrén bǐng wǎn) – Bát đựng bánh hạnh nhân
1250冰淇淋杯碗 (bīngqílín bēi wǎn) – Bát đựng kem trong cốc
1251红糖粥碗 (hóngtáng zhōu wǎn) – Bát đựng cháo đường đỏ
1252小龙虾碗 (xiǎo lóngxiā wǎn) – Bát đựng tôm càng nhỏ
1253黑芝麻汤碗 (hēi zhīma tāng wǎn) – Bát đựng súp mè đen
1254砂锅粥碗 (shāguō zhōu wǎn) – Bát đựng cháo nấu trong nồi đất
1255果仁布丁碗 (guǒrén bùdīng wǎn) – Bát đựng bánh pudding hạt
1256清汤碗 (qīng tāng wǎn) – Bát đựng canh trong
1257炒米粉碗 (chǎo mǐfěn wǎn) – Bát đựng miến xào
1258绿豆糕碗 (lǜdòu gāo wǎn) – Bát đựng bánh đậu xanh
1259核桃酱碗 (hétao jiàng wǎn) – Bát đựng sốt hạt hồ đào
1260养生汤碗 (yǎngshēng tāng wǎn) – Bát đựng canh bổ dưỡng
1261奶油蘑菇碗 (nǎiyóu mógū wǎn) – Bát đựng nấm kem
1262清蒸蛋碗 (qīngzhēng dàn wǎn) – Bát đựng trứng hấp
1263特色凉菜碗 (tèsè liángcài wǎn) – Bát đựng món ăn nguội đặc sắc
1264牛奶炖蛋碗 (niúnǎi dùn dàn wǎn) – Bát đựng trứng hầm sữa
1265甜品碗 (tiánpǐn wǎn) – Bát đựng món tráng miệng
1266烧烤酱碗 (shāokǎo jiàng wǎn) – Bát đựng sốt BBQ
1267焦糖布丁碗 (jiāotáng bùdīng wǎn) – Bát đựng bánh pudding caramel
1268蚝油碗 (háoyóu wǎn) – Bát đựng dầu hào
1269炸薯条碗 (zhá shǔ tiáo wǎn) – Bát đựng khoai tây chiên
1270花生酱碗 (huāshēng jiàng wǎn) – Bát đựng sốt đậu phộng
1271辣椒酱碗 (làjiāo jiàng wǎn) – Bát đựng sốt ớt
1272酸奶冰碗 (suānnǎi bīng wǎn) – Bát đựng kem sữa chua
1273蜜豆碗 (mìdòu wǎn) – Bát đựng đậu ngọt
1274草莓酱碗 (cǎoméi jiàng wǎn) – Bát đựng sốt dâu tây
1275牛肉馅饼碗 (niúròu xiàn bǐng wǎn) – Bát đựng bánh xèo thịt bò
1276香辣鸡翅碗 (xiāng là jīchì wǎn) – Bát đựng cánh gà cay
1277冰糖雪梨汤碗 (bīngtáng xuělí tāng wǎn) – Bát đựng canh lê chưng đường phèn
1278咖喱鸡块碗 (gālí jī kuài wǎn) – Bát đựng gà xào cà ri
1279麻辣锅底碗 (málà guō dǐ wǎn) – Bát đựng gia vị lẩu cay
1280红豆冰碗 (hóngdòu bīng wǎn) – Bát đựng đá đậu đỏ
1281辣椒炒肉碗 (làjiāo chǎo ròu wǎn) – Bát đựng thịt xào ớt
1282带鱼碗 (dài yú wǎn) – Bát đựng cá đuối
1283酸奶布丁碗 (suānnǎi bùdīng wǎn) – Bát đựng bánh pudding sữa chua
1284鳄梨酱碗 (èlí jiàng wǎn) – Bát đựng sốt bơ
1285砂锅炖鸡碗 (shāguō dùn jī wǎn) – Bát đựng gà hầm trong nồi đất
1286碳烧牛肉碗 (tàn shāo niúròu wǎn) – Bát đựng thịt bò nướng than
1287红枣补汤碗 (hóngzǎo bǔ tāng wǎn) – Bát đựng canh bổ táo đỏ
1288绿豆汤碗 (lǜdòu tāng wǎn) – Bát đựng canh đậu xanh
1289皮蛋豆腐碗 (pídàn dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ trứng vịt muối
1290芋头糖水碗 (yùtóu tángshuǐ wǎn) – Bát đựng nước đường khoai môn
1291干锅菜花碗 (gānguō càihuā wǎn) – Bát đựng hoa lơ xào
1292鲜虾粥碗 (xiān xiā zhōu wǎn) – Bát đựng cháo tôm tươi
1293黑豆浆碗 (hēidòujiāng wǎn) – Bát đựng sữa đậu đen
1294肉桂面包碗 (ròuguì miànbāo wǎn) – Bát đựng bánh mì quế
1295果酱面包碗 (guǒjiàng miànbāo wǎn) – Bát đựng bánh mì sốt trái cây
1296辣味鸡翅碗 (làwèi jīchì wǎn) – Bát đựng cánh gà vị cay
1297炖牛肚碗 (dùn niú dǔ wǎn) – Bát đựng dạ dày bò hầm
1298牛油果碗 (niúyóuguǒ wǎn) – Bát đựng quả bơ
1299咖啡布丁碗 (kāfēi bùdīng wǎn) – Bát đựng bánh pudding cà phê
1300芒果布丁碗 (mángguǒ bùdīng wǎn) – Bát đựng bánh pudding xoài
1301柚子茶碗 (yòuzi chá wǎn) – Bát đựng trà bưởi
1302黑豆粥碗 (hēidòu zhōu wǎn) – Bát đựng cháo đậu đen
1303蜜桃果酱碗 (mìtáo guǒjiàng wǎn) – Bát đựng sốt đào
1304芝士焗饭碗 (zhīshì jú fàn wǎn) – Bát đựng cơm nướng phô mai
1305山楂饮碗 (shānzhā yǐn wǎn) – Bát đựng nước táo mèo
1306海鲜炒饭碗 (hǎixiān chǎo fàn wǎn) – Bát đựng cơm chiên hải sản
1307柠檬蛋糕碗 (níngméng dàngāo wǎn) – Bát đựng bánh kem chanh
1308龙眼粥碗 (lóngyǎn zhōu wǎn) – Bát đựng cháo long nhãn
1309果仁饼干碗 (guǒrén bǐnggān wǎn) – Bát đựng bánh quy hạt
1310芝麻蛋糕碗 (zhīma dàngāo wǎn) – Bát đựng bánh kem mè
1311红枣粥碗 (hóngzǎo zhōu wǎn) – Bát đựng cháo táo đỏ
1312薯片碗 (shǔpiàn wǎn) – Bát đựng khoai tây chiên lát
1313果酱酸奶碗 (guǒjiàng suānnǎi wǎn) – Bát đựng sữa chua với sốt trái cây
1314干煸四季豆碗 (gānbiān sìjìdòu wǎn) – Bát đựng đậu que xào khô
1315豆腐汤碗 (dòufu tāng wǎn) – Bát đựng canh đậu phụ
1316红烧豆腐碗 (hóngshāo dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ kho
1317鲜虾饺子碗 (xiān xiā jiǎozi wǎn) – Bát đựng sủi cảo tôm tươi
1318冰淇淋碗 (bīngqílín wǎn) – Bát đựng kem
1319甜辣酱碗 (tián là jiàng wǎn) – Bát đựng sốt ngọt cay
1320菜花炒蛋碗 (càihuā chǎo dàn wǎn) – Bát đựng trứng xào hoa lơ
1321什锦炒饭碗 (shíjǐn chǎo fàn wǎn) – Bát đựng cơm chiên thập cẩm
1322烧茄子碗 (shāo qiézi wǎn) – Bát đựng cà tím kho
1323酸梅汤碗 (suān méi tāng wǎn) – Bát đựng canh mận chua
1324海带排骨汤碗 (hǎidài páigǔ tāng wǎn) – Bát đựng canh xương sườn rong biển
1325莲子汤碗 (liánzǐ tāng wǎn) – Bát đựng canh hạt sen
1326竹笋炒肉碗 (zhúsǔn chǎo ròu wǎn) – Bát đựng thịt xào măng
1327豆浆油条碗 (dòujiāng yóutiáo wǎn) – Bát đựng sữa đậu nành và quẩy
1328鱼头豆腐汤碗 (yú tóu dòufu tāng wǎn) – Bát đựng canh đầu cá đậu phụ
1329红烧猪蹄碗 (hóngshāo zhū tí wǎn) – Bát đựng chân giò heo kho
1330核桃粥碗 (hétao zhōu wǎn) – Bát đựng cháo hạt hồ đào
1331咖啡奶茶碗 (kāfēi nǎichá wǎn) – Bát đựng cà phê sữa trà
1332乳酪饼碗 (rǔlào bǐng wǎn) – Bát đựng bánh phô mai
1333柠檬冰水碗 (níngméng bīng shuǐ wǎn) – Bát đựng nước chanh đá
1334干贝汤碗 (gānbèi tāng wǎn) – Bát đựng canh sò khô
1335桃胶糖水碗 (táojiāo tángshuǐ wǎn) – Bát đựng nước đường đào nhựa
1336蘑菇炖鸡碗 (mógū dùn jī wǎn) – Bát đựng gà hầm nấm
1337杏仁汤碗 (xìngrén tāng wǎn) – Bát đựng canh hạnh nhân
1338椰子粥碗 (yēzi zhōu wǎn) – Bát đựng cháo dừa
1339砂糖橘碗 (shātáng jú wǎn) – Bát đựng quýt đường
1340萝卜炖牛肉碗 (luóbo dùn niúròu wǎn) – Bát đựng bò hầm củ cải
1341龙虾酱碗 (lóngxiā jiàng wǎn) – Bát đựng sốt tôm hùm
1342花生牛奶碗 (huāshēng niúnǎi wǎn) – Bát đựng sữa đậu phộng
1343花胶汤碗 (huājiāo tāng wǎn) – Bát đựng canh bong bóng cá
1344清汤牛腩碗 (qīng tāng niú nǎn wǎn) – Bát đựng bò hầm canh trong
1345口水鸡碗 (kǒushuǐ jī wǎn) – Bát đựng gà sốt cay
1346酒酿圆子碗 (jiǔniàng yuánzi wǎn) – Bát đựng rượu nếp với viên bột
1347紫米粥碗 (zǐmǐ zhōu wǎn) – Bát đựng cháo gạo tím
1348红枣蛋糕碗 (hóngzǎo dàngāo wǎn) – Bát đựng bánh táo đỏ
1349蛋黄酱碗 (dànhuáng jiàng wǎn) – Bát đựng sốt lòng đỏ trứng
1350鳄梨冰淇淋碗 (èlí bīngqílín wǎn) – Bát đựng kem bơ
1351羊肉串碗 (yángròu chuàn wǎn) – Bát đựng xiên thịt cừu
1352桃花酥碗 (táohuā sū wǎn) – Bát đựng bánh ngọt hoa đào
1353枣泥糕碗 (zǎo ní gāo wǎn) – Bát đựng bánh đậu đỏ
1354鳕鱼排碗 (xuěyú pái wǎn) – Bát đựng phi lê cá tuyết
1355香菜豆腐碗 (xiāngcài dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ với rau mùi
1356银耳莲子汤碗 (yín’ěr liánzǐ tāng wǎn) – Bát đựng canh tai trâu hạt sen
1357杏仁酸奶碗 (xìngrén suānnǎi wǎn) – Bát đựng sữa chua hạnh nhân
1358咸蛋黄豆腐碗 (xián dàn huáng dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ với lòng đỏ trứng muối
1359养生粥碗 (yǎngshēng zhōu wǎn) – Bát đựng cháo bổ dưỡng
1360牛肉丸子汤碗 (niúròu wánzi tāng wǎn) – Bát đựng canh thịt bò viên
1361凉皮碗 (liángpí wǎn) – Bát đựng bánh tráng lạnh
1362醪糟碗 (láozāo wǎn) – Bát đựng rượu nếp
1363豆腐汤圆碗 (dòufu tāngyuán wǎn) – Bát đựng viên bột đậu phụ
1364羊肉泡馍碗 (yángròu pàomó wǎn) – Bát đựng thịt cừu hầm bánh bao
1365芝士焗虾碗 (zhīshì jú xiā wǎn) – Bát đựng tôm nướng phô mai
1366碳烤蔬菜碗 (tàn kǎo shūcài wǎn) – Bát đựng rau nướng than
1367干煸牛肉碗 (gānbiān niúròu wǎn) – Bát đựng thịt bò xào khô
1368蛋黄冰淇淋碗 (dànhuáng bīngqílín wǎn) – Bát đựng kem lòng đỏ trứng
1369甜瓜沙拉碗 (tiánguā shālā wǎn) – Bát đựng salad dưa ngọt
1370扁豆炖肉碗 (biǎndòu dùn ròu wǎn) – Bát đựng thịt hầm đậu phụng
1371养颜汤碗 (yǎngyán tāng wǎn) – Bát đựng canh làm đẹp
1372甜味酸奶碗 (tiánwèi suānnǎi wǎn) – Bát đựng sữa chua vị ngọt
1373红烧猪肉碗 (hóngshāo zhūròu wǎn) – Bát đựng thịt heo kho đỏ
1374绿豆饼碗 (lǜdòu bǐng wǎn) – Bát đựng bánh đậu xanh
1375桂花糖水碗 (guìhuā tángshuǐ wǎn) – Bát đựng nước đường hoa nhài
1376豆腐脑碗 (dòufu nǎo wǎn) – Bát đựng đậu phụ non
1377黄豆酱碗 (huángdòu jiàng wǎn) – Bát đựng sốt đậu nành
1378西芹炒牛肉碗 (xīqín chǎo niúròu wǎn) – Bát đựng thịt bò xào cần tây
1379雪梨干碗 (xuělí gān wǎn) – Bát đựng lê khô
1380松仁粥碗 (sōngrén zhōu wǎn) – Bát đựng cháo hạt thông
1381海鲜汤碗 (hǎixiān tāng wǎn) – Bát đựng canh hải sản
1382莲子银耳汤碗 (liánzǐ yín’ěr tāng wǎn) – Bát đựng canh hạt sen và tai trâu
1383红糖姜茶碗 (hóngtáng jiāng chá wǎn) – Bát đựng trà gừng đường đỏ
1384香辣花甲碗 (xiāng là huājiǎ wǎn) – Bát đựng nghêu cay
1385胡椒猪肚汤碗 (hújiāo zhūdǔ tāng wǎn) – Bát đựng canh dạ dày heo tiêu
1386香菜凉拌黄瓜碗 (xiāngcài liángbàn huángguā wǎn) – Bát đựng dưa chuột trộn rau mùi
1387什锦汤碗 (shíjǐn tāng wǎn) – Bát đựng canh thập cẩm
1388炖牛肉汤碗 (dùn niúròu tāng wǎn) – Bát đựng canh bò hầm
1389玫瑰花茶碗 (méiguī huā chá wǎn) – Bát đựng trà hoa hồng
1390酸奶水果碗 (suānnǎi shuǐguǒ wǎn) – Bát đựng sữa chua trái cây
1391黑芝麻糊碗 (hēi zhīma hú wǎn) – Bát đựng bột mè đen
1392西红柿豆腐碗 (xīhóngshì dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ cà chua
1393香菇鸡肉碗 (xiānggū jīròu wǎn) – Bát đựng thịt gà nấm hương
1394枸杞茶碗 (gǒuqǐ chá wǎn) – Bát đựng trà táo đỏ
1395玉米炖鸡碗 (yùmǐ dùn jī wǎn) – Bát đựng gà hầm ngô
1396菜心豆腐碗 (càixīn dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ rau cải
1397芝士焗土豆碗 (zhīshì jú tǔdòu wǎn) – Bát đựng khoai tây nướng phô mai
1398果仁冰淇淋碗 (guǒrén bīngqílín wǎn) – Bát đựng kem hạt
1399红枣糕碗 (hóngzǎo gāo wǎn) – Bát đựng bánh táo đỏ
1400凉拌木耳碗 (liángbàn mù’ěr wǎn) – Bát đựng nấm mèo trộn lạnh
1401酸辣土豆丝碗 (suānlà tǔdòu sī wǎn) – Bát đựng khoai tây xào chua cay
1402干锅鸡翅碗 (gānguō jīchì wǎn) – Bát đựng cánh gà xào khô
1403红糖紫米粥碗 (hóngtáng zǐmǐ zhōu wǎn) – Bát đựng cháo gạo tím đường đỏ
1404蛋白酱碗 (dànbái jiàng wǎn) – Bát đựng sốt lòng trắng trứng
1405干贝炖蛋碗 (gānbèi dùn dàn wǎn) – Bát đựng trứng hầm sò khô
1406酸奶酪碗 (suānnǎi lào wǎn) – Bát đựng phô mai sữa chua
1407莲子糖水碗 (liánzǐ tángshuǐ wǎn) – Bát đựng nước đường hạt sen
1408豆沙包碗 (dòushā bāo wǎn) – Bát đựng bánh bao đậu đỏ
1409椰蓉蛋糕碗 (yēróng dàngāo wǎn) – Bát đựng bánh kem dừa
1410白果粥碗 (báiguǒ zhōu wǎn) – Bát đựng cháo hạt bạch quả
1411酱爆猪肉碗 (jiàngbào zhūròu wǎn) – Bát đựng thịt heo xào sốt
1412甜品果冻碗 (tiánpǐn guǒdòng wǎn) – Bát đựng thạch tráng miệng
1413鲜花椒碗 (xiān huājiāo wǎn) – Bát đựng tiêu hoa tươi
1414甜瓜冰沙碗 (tiánguā bīngshā wǎn) – Bát đựng sinh tố dưa ngọt
1415素炒面碗 (sù chǎo miàn wǎn) – Bát đựng mì xào chay
1416酸奶蜜桃碗 (suānnǎi mìtáo wǎn) – Bát đựng sữa chua với đào
1417干炒牛河碗 (gān chǎo niúhé wǎn) – Bát đựng cơm rang bò
1418紫甘蓝沙拉碗 (zǐ gānlán shālā wǎn) – Bát đựng salad cải bắp tím
1419牛奶泡芙碗 (niúnǎi pào fū wǎn) – Bát đựng puffs sữa
1420鸡蛋羹碗 (jīdàn gēng wǎn) – Bát đựng trứng hấp
1421酸辣黄瓜碗 (suānlà huángguā wǎn) – Bát đựng dưa chuột chua cay
1422烧麦碗 (shāomài wǎn) – Bát đựng bánh bao xíu mại
1423烤鸭酱碗 (kǎoyā jiàng wǎn) – Bát đựng sốt vịt quay
1424香煎豆腐碗 (xiāngjiān dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ rán
1425红烧鸡腿碗 (hóngshāo jītuǐ wǎn) – Bát đựng đùi gà kho
1426小龙虾碗 (xiǎo lóngxiā wǎn) – Bát đựng tôm hùm đất
1427芝麻球碗 (zhīma qiú wǎn) – Bát đựng bánh rán vừng
1428虾仁豆腐碗 (xiārén dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ tôm
1429烤鲈鱼碗 (kǎo lúyú wǎn) – Bát đựng cá vược nướng
1430椰汁炖鸡碗 (yē zhī dùn jī wǎn) – Bát đựng gà hầm nước cốt dừa
1431红烧茄子碗 (hóngshāo qiézi wǎn) – Bát đựng cà tím kho
1432栗子糕碗 (lìzǐ gāo wǎn) – Bát đựng bánh hạt dẻ
1433松仁玉米碗 (sōngrén yùmǐ wǎn) – Bát đựng ngô xào hạt thông
1434鸡肉粥碗 (jīròu zhōu wǎn) – Bát đựng cháo gà
1435煎饼碗 (jiānbǐng wǎn) – Bát đựng bánh pancake
1436红枣银耳羹碗 (hóngzǎo yín’ěr gēng wǎn) – Bát đựng chè táo đỏ tai trâu
1437红豆糕碗 (hóngdòu gāo wǎn) – Bát đựng bánh đậu đỏ
1438青菜蘑菇碗 (qīngcài mógu wǎn) – Bát đựng nấm và rau xanh
1439香辣牛肉碗 (xiāng là niúròu wǎn) – Bát đựng bò xào cay
1440茶叶蛋碗 (cháyè dàn wǎn) – Bát đựng trứng trà
1441什锦炒饭碗 (shíjǐn chǎofàn wǎn) – Bát đựng cơm rang thập cẩm
1442豆腐花碗 (dòufu huā wǎn) – Bát đựng tào phớ
1443木瓜炖奶碗 (mùguā dùn nǎi wǎn) – Bát đựng sữa chưng đu đủ
1444鱼片粥碗 (yúpiàn zhōu wǎn) – Bát đựng cháo cá lát
1445麻婆豆腐碗 (mápó dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ Mapo
1446奶黄包碗 (nǎi huáng bāo wǎn) – Bát đựng bánh bao nhân trứng sữa
1447芋圆碗 (yù yuán wǎn) – Bát đựng chè khoai dẻo
1448烤蘑菇碗 (kǎo mógu wǎn) – Bát đựng nấm nướng
1449杏仁糊碗 (xìngrén hú wǎn) – Bát đựng chè hạnh nhân
1450青菜豆腐汤碗 (qīngcài dòufu tāng wǎn) – Bát đựng canh rau xanh đậu phụ
1451虾仁炒饭碗 (xiārén chǎofàn wǎn) – Bát đựng cơm chiên tôm
1452叉烧包碗 (chāshāo bāo wǎn) – Bát đựng bánh bao xá xíu
1453冰糖雪梨碗 (bīngtáng xuělí wǎn) – Bát đựng lê tuyết đường phèn
1454咖喱鸡饭碗 (gālí jī fàn wǎn) – Bát đựng cơm cà ri gà
1455红烧肉碗 (hóngshāo ròu wǎn) – Bát đựng thịt kho
1456银耳羹碗 (yín’ěr gēng wǎn) – Bát đựng chè nấm tuyết
1457鸡蛋豆腐碗 (jīdàn dòufu wǎn) – Bát đựng đậu phụ trứng
1458芋头排骨碗 (yùtou páigǔ wǎn) – Bát đựng sườn kho khoai môn
1459煎鱼碗 (jiān yú wǎn) – Bát đựng cá rán
1460芝士意大利面碗 (zhīshì yìdàlì miàn wǎn) – Bát đựng mì Ý phô mai
1461芒果西米露碗 (mángguǒ xīmǐlù wǎn) – Bát đựng chè xoài hạt trân châu
1462菠菜蛋花汤碗 (bōcài dànhuā tāng wǎn) – Bát đựng canh trứng cải bó xôi
1463炸虾碗 (zhá xiā wǎn) – Bát đựng tôm chiên
1464牛排饭碗 (niúpái fàn wǎn) – Bát đựng cơm bò bít tết
1465酸辣粉碗 (suānlà fěn wǎn) – Bát đựng miến chua cay
1466八宝粥碗 (bābǎo zhōu wǎn) – Bát đựng cháo bát bảo
1467豆腐脑碗 (dòufu nǎo wǎn) – Bát đựng tào phớ
1468炸酱面碗 (zhájiàng miàn wǎn) – Bát đựng mì trộn sốt tương đen
1469虾饺碗 (xiā jiǎo wǎn) – Bát đựng há cảo tôm
1470皮蛋瘦肉粥碗 (pídàn shòuròu zhōu wǎn) – Bát đựng cháo thịt bằm trứng bách thảo
1471甜豆浆碗 (tián dòujiāng wǎn) – Bát đựng sữa đậu nành ngọt
1472糯米鸡碗 (nuòmǐ jī wǎn) – Bát đựng cơm gà nếp
1473五香牛肉碗 (wǔxiāng niúròu wǎn) – Bát đựng bò ngũ vị
1474蒜泥白肉碗 (suànní báiròu wǎn) – Bát đựng thịt ba chỉ trộn tỏi
1475豆腐鱼头汤碗 (dòufu yútóu tāng wǎn) – Bát đựng canh đầu cá đậu phụ
1476烧饼碗 (shāobǐng wǎn) – Bát đựng bánh nướng
1477薄荷茶碗 (bòhé chá wǎn) – Bát đựng trà bạc hà
1478黄花菜汤碗 (huánghuācài tāng wǎn) – Bát đựng canh hoa vàng
1479菊花茶碗 (júhuā chá wǎn) – Bát đựng trà hoa cúc
1480桂圆红枣汤碗 (guìyuán hóngzǎo tāng wǎn) – Bát đựng canh long nhãn táo đỏ
1481番茄炒蛋碗 (fānqié chǎo dàn wǎn) – Bát đựng trứng xào cà chua
1482辣子鸡碗 (làzǐ jī wǎn) – Bát đựng gà xào ớt
1483虾滑碗 (xiā huá wǎn) – Bát đựng tôm viên
1484蜜瓜西米露碗 (mìguā xīmǐlù wǎn) – Bát đựng chè dưa lưới hạt trân châu
1485水煮鱼碗 (shuǐzhǔ yú wǎn) – Bát đựng cá nấu cay
1486冬瓜排骨汤碗 (dōngguā páigǔ tāng wǎn) – Bát đựng canh sườn hầm bí đao
1487海鲜粥碗 (hǎixiān zhōu wǎn) – Bát đựng cháo hải sản
1488咖喱牛肉饭碗 (gālí niúròu fàn wǎn) – Bát đựng cơm cà ri bò
1489芋头甜汤碗 (yùtou tián tāng wǎn) – Bát đựng chè khoai môn
1490凉粉碗 (liángfěn wǎn) – Bát đựng thạch sương sáo
1491烤土豆碗 (kǎo tǔdòu wǎn) – Bát đựng khoai tây nướng
1492牛肉面碗 (niúròu miàn wǎn) – Bát đựng mì bò
1493鸡肉饼碗 (jīròu bǐng wǎn) – Bát đựng bánh gà
1494咸菜肉丝汤碗 (xiáncài ròu sī tāng wǎn) – Bát đựng canh dưa cải và thịt heo sợi
1495红薯粥碗 (hóngshǔ zhōu wǎn) – Bát đựng cháo khoai lang
1496酸辣面碗 (suānlà miàn wǎn) – Bát đựng mì chua cay
1497蛋炒饭碗 (dàn chǎofàn wǎn) – Bát đựng cơm chiên trứng
1498豆瓣酱碗 (dòubàn jiàng wǎn) – Bát đựng sốt đậu nành cay
1499干锅牛肉碗 (gānguō niúròu wǎn) – Bát đựng thịt bò xào khô
1500山药排骨汤碗 (shānyào páigǔ tāng wǎn) – Bát đựng canh sườn ninh củ mài
1501南瓜粥碗 (nánguā zhōu wǎn) – Bát đựng cháo bí ngô
1502干煸四季豆碗 (gān biān sìjìdòu wǎn) – Bát đựng đậu cô ve xào khô
1503牛筋面碗 (niújīn miàn wǎn) – Bát đựng mì gân bò
1504红烧排骨碗 (hóngshāo páigǔ wǎn) – Bát đựng sườn kho
1505糯米粽碗 (nuòmǐ zòng wǎn) – Bát đựng bánh ú nếp
1506鳕鱼蒸蛋碗 (xuěyú zhēng dàn wǎn) – Bát đựng trứng hấp cá tuyết
1507咖喱炒饭碗 (gālí chǎofàn wǎn) – Bát đựng cơm chiên cà ri
1508莲子百合粥碗 (liánzǐ bǎihé zhōu wǎn) – Bát đựng cháo hạt sen và bách hợp
1509芝麻酱面碗 (zhīma jiàng miàn wǎn) – Bát đựng mì sốt vừng

Trung tâm tiếng Trung Chinese Master – Lựa chọn hàng đầu cho việc đào tạo chứng chỉ tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Trung tâm tiếng Trung Chinese Master – ChineMaster HSK – ChineseTOCFL – ChineseTEST, còn được biết đến với các tên gọi Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Thầy Vũ và Trung tâm tiếng Trung HSK TIENGTRUNGHSK Thầy Vũ, là một trong những địa chỉ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu tại Việt Nam.

Chuyên đào tạo chứng chỉ HSK và HSKK với lộ trình bài bản:

Trung tâm nổi bật với chuyên môn trong việc đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK từ cấp 1 đến cấp 9 và chứng chỉ HSKK ở các cấp độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Chúng tôi cam kết mang đến cho học viên những khóa học được thiết kế bài bản, giúp đạt điểm cao trong các kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung.

Lộ trình giảng dạy độc quyền và chất lượng:

Lộ trình giảng dạy của Trung tâm tiếng Trung Chinese Master được xây dựng bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung. Phương pháp giảng dạy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ kết hợp lý thuyết và thực hành, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để đạt điểm cao trong các kỳ thi HSK và HSKK.

Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster toàn diện:

Chúng tôi tự hào là một phần của hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster – hệ thống giáo dục tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam. Hệ thống này được thiết kế để mang đến cho học viên một trải nghiệm học tập hiệu quả, từ việc nắm vững ngữ pháp, từ vựng đến các kỹ năng giao tiếp và viết.

Tại sao nên chọn Trung tâm tiếng Trung tâm ChineMaster:

Chất lượng đào tạo hàng đầu: Với đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp và phương pháp giảng dạy tiên tiến, chúng tôi cam kết mang đến chất lượng đào tạo tốt nhất.

Lộ trình học tập chuyên biệt: Khóa học được thiết kế đặc biệt để phù hợp với từng cấp độ và nhu cầu học viên, đảm bảo hiệu quả học tập tối ưu.

Đạt điểm cao trong các kỳ thi: Chúng tôi tự hào về tỷ lệ học viên đạt điểm cao trong các kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung, chứng tỏ hiệu quả của phương pháp đào tạo.

Cơ sở vật chất hiện đại: Trung tâm trang bị cơ sở vật chất hiện đại và môi trường học tập thuận lợi, hỗ trợ tốt nhất cho quá trình học tập của học viên.

Trung tâm tiếng Trung Chinese Master – ChineMaster HSK – ChineseTOCFL – ChineseTEST nằm tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Để biết thêm thông tin về các khóa học và đăng ký học, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại hoặc email trên trang web của trung tâm.

Trung tâm tiếng Trung Chinese Master tự hào là địa chỉ uy tín hàng đầu trong việc đào tạo chứng chỉ tiếng Trung tại Việt Nam. Hãy đến với chúng tôi để trải nghiệm phương pháp học tập hiệu quả và đạt được mục tiêu học tập của bạn!

Đánh giá từ học viên về Trung tâm tiếng Trung Chinese Master – ChineMaster

Trung tâm tiếng Trung Chinese Master – ChineMaster, còn được biết đến với tên gọi Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Thầy Vũ và Trung tâm tiếng Trung HSK TIENGTRUNGHSK Thầy Vũ, đã trở thành điểm đến lý tưởng cho nhiều học viên mong muốn chinh phục tiếng Trung và đạt chứng chỉ HSK và HSKK. Dưới đây là một số đánh giá chân thực từ học viên đã trải nghiệm dịch vụ tại trung tâm:

  1. Nguyễn Thị Mai – Học viên lớp HSK 5:

“Tôi đã theo học tại Trung tâm tiếng Trung Chinese Master trong 6 tháng qua và kết quả thật tuyệt vời. Lộ trình học được thiết kế rất rõ ràng và khoa học, giúp tôi nắm vững từ vựng và ngữ pháp một cách hiệu quả. Đặc biệt, các thầy cô tại trung tâm rất nhiệt tình và có phương pháp giảng dạy dễ hiểu. Tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 5 nhờ vào sự hỗ trợ tận tâm của trung tâm.”

  1. Trần Minh Tuấn – Học viên lớp HSKK Cao cấp:

“Trung tâm Chinese Master thực sự là một nơi tuyệt vời để học tiếng Trung. Tôi đã học khóa HSKK cao cấp tại đây và rất hài lòng với chất lượng giảng dạy. Lớp học được tổ chức chuyên nghiệp, bài giảng sinh động và thực tiễn. Đặc biệt, tôi cảm thấy tự tin hơn trong giao tiếp và viết lách nhờ vào các bài tập thực hành và phản hồi chi tiết từ giáo viên.”

  1. Lê Thị Hạnh – Học viên lớp HSK 3:

“Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung tại trung tâm cách đây 3 tháng và đã có những bước tiến rõ rệt. Các lớp học đều rất bài bản, và các thầy cô luôn sẵn sàng hỗ trợ khi tôi gặp khó khăn. Tôi cảm thấy lộ trình học được thiết kế rất phù hợp với trình độ của mình, giúp tôi dễ dàng theo kịp bài học và cải thiện kỹ năng nhanh chóng.”

  1. Phạm Minh Hòa – Học viên lớp HSKK Trung cấp:

“Trung tâm Chinese Master không chỉ cung cấp kiến thức mà còn tạo động lực học tập cho tôi. Các giáo viên tại đây không chỉ giỏi chuyên môn mà còn rất tận tình và thân thiện. Tôi đã cải thiện rõ rệt khả năng nghe và nói tiếng Trung của mình và đạt được chứng chỉ HSKK trung cấp với điểm số cao. Tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ và hướng dẫn của trung tâm.”

  1. Nguyễn Thị Linh – Học viên lớp HSK 1:

“Là một người mới bắt đầu học tiếng Trung, tôi cảm thấy rất may mắn khi chọn Trung tâm tiếng Trung Chinese Master. Phương pháp giảng dạy của các thầy cô rất dễ tiếp thu và thực hành, giúp tôi nhanh chóng làm quen với ngôn ngữ mới. Tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 1 và tự tin hơn trong việc giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung.”

Các học viên của Trung tâm tiếng Trung Chinese Master đều đồng thuận rằng trung tâm mang lại chất lượng giảng dạy xuất sắc và hỗ trợ tận tâm. Với phương pháp học tập bài bản, lộ trình học được thiết kế khoa học và đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, trung tâm đã giúp nhiều học viên đạt được mục tiêu học tập và chứng chỉ tiếng Trung một cách hiệu quả. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ học tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Hà Nội, Trung tâm Chinese Master chính là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn.

  1. Đỗ Thị Lan – Học viên lớp HSKK Sơ cấp:

“Tôi đã học tại Trung tâm Chinese Master để chuẩn bị cho kỳ thi HSKK sơ cấp và không thể hài lòng hơn với sự lựa chọn của mình. Lớp học luôn đầy đủ trang thiết bị và môi trường học tập rất thoải mái. Các bài học được thiết kế dễ hiểu, và tôi cảm thấy tự tin hơn nhiều khi giao tiếp bằng tiếng Trung. Trung tâm đã giúp tôi đạt điểm cao trong kỳ thi và tôi rất vui vì điều đó.”

  1. Vũ Văn Thành – Học viên lớp HSK 4:

“Tôi đã theo học tại Trung tâm tiếng Trung Chinese Master được 6 tháng và đã đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 4. Các giảng viên tại đây rất tận tâm và luôn sẵn sàng hỗ trợ. Tôi đặc biệt ấn tượng với cách giảng dạy của Thầy Vũ, người luôn khuyến khích học viên tham gia thảo luận và thực hành. Trung tâm thực sự là nơi lý tưởng để học và thi chứng chỉ tiếng Trung.”

  1. Bùi Thị Ngọc – Học viên lớp HSKK Cao cấp:

“Trung tâm tiếng Trung Chinese Master đã giúp tôi đạt được chứng chỉ HSKK cao cấp với điểm số cao. Tôi rất ấn tượng với sự chuyên nghiệp và kiến thức sâu rộng của đội ngũ giáo viên. Phương pháp giảng dạy của trung tâm rất hiệu quả, và tôi đã có cơ hội thực hành kỹ năng giao tiếp và viết lách trong các tình huống thực tế. Đây là nơi tuyệt vời cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.”

  1. Nguyễn Anh Tuấn – Học viên lớp HSK 2:

“Trung tâm Chinese Master đã cung cấp cho tôi một lộ trình học tập rõ ràng và hiệu quả. Mặc dù tôi mới chỉ học được một thời gian ngắn, nhưng tôi đã thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng đọc và viết tiếng Trung. Các lớp học được tổ chức tốt và các thầy cô rất nhiệt tình, giúp tôi luôn cảm thấy động lực học tập. Tôi rất hài lòng với kết quả đạt được trong kỳ thi HSK 2.”

  1. Lê Văn Khoa – Học viên lớp HSKK Trung cấp:

“Tôi rất vui khi chọn Trung tâm tiếng Trung Chinese Master cho việc luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp. Đội ngũ giảng viên tại đây rất tận tâm và luôn cung cấp những phản hồi chi tiết để tôi có thể cải thiện kỹ năng của mình. Phương pháp học tập của trung tâm giúp tôi nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết, và tôi đã đạt được điểm cao trong kỳ thi. Trung tâm là một sự đầu tư xứng đáng cho việc học tiếng Trung.”

  1. Mai Thị Hồng – Học viên lớp HSK 6:

“Tôi đã học tại Trung tâm Chinese Master để chuẩn bị cho kỳ thi HSK 6 và cảm thấy rất hài lòng với chất lượng đào tạo. Các lớp học được tổ chức chuyên nghiệp, nội dung bài học phong phú và ứng dụng thực tế. Các giáo viên không chỉ giúp tôi củng cố kiến thức mà còn tạo động lực học tập. Nhờ vào sự hỗ trợ của trung tâm, tôi đã đạt được kết quả mong muốn trong kỳ thi HSK 6.”

  1. Trịnh Văn Sơn – Học viên lớp HSKK Cao cấp:

“Trung tâm tiếng Trung Chinese Master đã giúp tôi hoàn thiện kỹ năng tiếng Trung và đạt chứng chỉ HSKK cao cấp. Tôi rất ấn tượng với cách giảng dạy của các giáo viên và phương pháp học tập hiệu quả. Lớp học không chỉ cung cấp kiến thức mà còn tạo cơ hội để tôi thực hành giao tiếp một cách tự nhiên. Trung tâm đã thực sự giúp tôi tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế.”

Các đánh giá từ học viên chứng tỏ Trung tâm tiếng Trung Chinese Master không chỉ cung cấp một chương trình đào tạo chứng chỉ tiếng Trung chất lượng cao mà còn tạo ra một môi trường học tập hỗ trợ và động lực. Sự chuyên nghiệp của đội ngũ giảng viên, phương pháp giảng dạy hiệu quả và sự chú trọng vào việc phát triển toàn diện kỹ năng tiếng Trung đã giúp nhiều học viên đạt được mục tiêu học tập của mình. Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Hà Nội, Trung tâm Chinese Master chắc chắn là sự lựa chọn hoàn hảo.

  1. Hồ Thị Hương – Học viên lớp HSK 7:

“Trung tâm Chinese Master thực sự là nơi tuyệt vời cho việc học tiếng Trung. Tôi đã theo học lớp HSK 7 tại đây và rất ấn tượng với sự chuyên nghiệp của các giảng viên. Lộ trình học được thiết kế rất hợp lý và giúp tôi nắm vững kiến thức từ cơ bản đến nâng cao. Các bài tập thực hành rất hữu ích và giúp tôi tự tin hơn trong kỳ thi. Tôi rất hài lòng với kết quả đạt được và cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình từ trung tâm.”

  1. Trần Thị Bích – Học viên lớp HSKK Trung cấp:

“Tôi đã hoàn thành khóa học HSKK trung cấp tại Trung tâm Chinese Master và cảm thấy mình đã tiến bộ rất nhiều. Các giảng viên không chỉ am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ mà còn rất nhiệt tình trong việc giải đáp thắc mắc và hỗ trợ học viên. Lớp học có phương pháp giảng dạy hiện đại, giúp tôi cải thiện kỹ năng nghe, nói và viết một cách nhanh chóng. Trung tâm thực sự đáng tin cậy cho việc học tiếng Trung.”

  1. Lê Thị Thu – Học viên lớp HSK 9:

“Làm việc với Trung tâm Chinese Master là một trải nghiệm tuyệt vời. Tôi đã học lớp HSK 9 và được hỗ trợ rất nhiều từ đội ngũ giáo viên. Phương pháp giảng dạy rất bài bản và phù hợp với trình độ học viên. Các tài liệu học tập và bài tập đều rất chất lượng và giúp tôi đạt được kết quả tốt trong kỳ thi. Trung tâm là nơi lý tưởng cho những ai muốn đạt điểm cao trong các kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung.”

  1. Nguyễn Minh Phúc – Học viên lớp HSK 8:

“Trung tâm tiếng Trung Chinese Master đã giúp tôi cải thiện khả năng tiếng Trung đáng kể. Các lớp học tại đây được tổ chức rất khoa học và hiệu quả, với các bài giảng dễ hiểu và thực hành phong phú. Tôi đặc biệt ấn tượng với sự nhiệt tình của các thầy cô, những người luôn sẵn sàng hỗ trợ và động viên học viên. Nhờ vào sự giúp đỡ của trung tâm, tôi đã hoàn thành kỳ thi HSK 8 với kết quả vượt mong đợi.”

  1. Đinh Thị Lan – Học viên lớp HSKK Sơ cấp:

“Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung tại Trung tâm Chinese Master và rất hài lòng với quá trình học tập. Lớp học HSKK sơ cấp rất phù hợp với trình độ của tôi và giúp tôi nắm vững các kiến thức cơ bản. Các giảng viên rất tận tâm và luôn giúp tôi cải thiện kỹ năng giao tiếp. Trung tâm đã giúp tôi chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSKK và đạt được chứng chỉ với điểm số tốt.”

  1. Vũ Thị Thu Hương – Học viên lớp HSK 6:

“Trung tâm tiếng Trung Chinese Master là một nơi tuyệt vời để học và thi chứng chỉ tiếng Trung. Tôi đã theo học lớp HSK 6 tại đây và cảm thấy rất hài lòng với chất lượng giảng dạy. Các giảng viên rất chuyên nghiệp và có phương pháp dạy học hiệu quả. Nhờ vào sự hỗ trợ và các bài học chất lượng, tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi và cảm thấy tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung.”

  1. Phan Văn Hoàng – Học viên lớp HSKK Cao cấp:

“Lớp học HSKK cao cấp tại Trung tâm Chinese Master đã giúp tôi nâng cao kỹ năng tiếng Trung của mình lên một tầm cao mới. Phương pháp giảng dạy rất bài bản và phù hợp với nhu cầu của học viên. Các bài tập thực hành và phản hồi từ giảng viên rất hữu ích trong việc cải thiện khả năng giao tiếp và viết. Tôi rất vui vì đã chọn trung tâm để luyện thi và đạt được chứng chỉ HSKK cao cấp.”

  1. Nguyễn Thị Minh – Học viên lớp HSK 3:

“Trung tâm Chinese Master là nơi tuyệt vời để học tiếng Trung. Lớp học HSK 3 rất hiệu quả và giúp tôi tiến bộ nhanh chóng. Các giáo viên tại trung tâm rất tận tâm và luôn hỗ trợ học viên một cách chu đáo. Tôi cảm thấy tự tin hơn trong việc giao tiếp và làm bài thi nhờ vào sự hướng dẫn và luyện tập tại đây. Trung tâm thực sự là một lựa chọn tốt cho những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung.”

Đánh giá từ học viên về Trung tâm tiếng Trung Chinese Master tiếp tục chứng tỏ rằng trung tâm là địa chỉ hàng đầu trong việc đào tạo chứng chỉ tiếng Trung tại Hà Nội. Những phản hồi tích cực từ học viên nhấn mạnh chất lượng giảng dạy xuất sắc, sự tận tâm của đội ngũ giảng viên và phương pháp học tập hiệu quả. Trung tâm không chỉ giúp học viên đạt được chứng chỉ tiếng Trung với điểm số cao mà còn tạo ra một môi trường học tập tích cực và hỗ trợ. Nếu bạn đang tìm kiếm một nơi đáng tin cậy để học tiếng Trung và đạt chứng chỉ, Trung tâm Chinese Master là sự lựa chọn lý tưởng.

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Website tuvungtiengtrung.com

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!