HomeHọc từ vựng爸爸 tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung HSK 1

爸爸 tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung HSK 1

爸爸 tiếng Trung là gì? Từ vựng tiếng Trung HSK 1: Cách dùng, cấu trúc và ví dụ chi tiết

5/5 - (1 bình chọn)

Cách dùng 爸爸 tiếng Trung là gì

爸爸 bàba là gì?

爸爸

Pinyin: bàba

Cách đọc: bà + ba

Âm tiết thứ nhất bà đọc thanh 4.

Âm tiết thứ hai ba thường đọc thanh nhẹ – 轻声 qīngshēng.

Từ loại: 名词 míngcí – danh từ

Nghĩa tiếng Việt: bố, ba, cha

Nghĩa tiếng Anh: dad, daddy, father

Trong giao tiếp hiện đại, 爸爸 là cách gọi rất phổ biến, tự nhiên và thân mật đối với bố/cha.

Ví dụ đơn giản nhất:

爸爸!
Bàba!
Bố ơi!

我爸爸。
Wǒ bàba.
Bố tôi.

这是我爸爸。
Zhè shì wǒ bàba.
Đây là bố tôi.

我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Tôi yêu bố.

1. Thông tin Hán tự của 爸

Trong từ 爸爸, chữ 爸 được lặp lại hai lần.

爸 bà

Chữ giản thể: 爸

Chữ phồn thể: 爸

Giản thể và phồn thể giống nhau.

Pinyin: bà

Thanh điệu: thanh 4

Số nét: 8 nét

Bộ thủ: 父 fù – bộ Phụ

Bộ 父 là bộ thủ thứ 88 trong hệ thống 214 bộ thủ.

Kết cấu: 上下结构 shàng-xià jiégòu – kết cấu trên dưới

Cấu tạo có thể quan sát thành:

父 + 巴 → 爸

Phía trên:

父 fù
cha, bố

Phía dưới:

巴 bā

2. Thứ tự nét của 爸

Chữ 爸 có 8 nét:

撇、点、撇、捺、横折、竖、横、竖弯钩

Có thể chia khi luyện viết:

父 → 4 nét

巴 → 4 nét

=

爸 → 8 nét.

Còn cả từ:

爸爸

có tổng cộng:

8 + 8 = 16 nét

nếu tính số nét của cả hai chữ.

3. Vì sao 爸爸 đọc bàba chứ không phải bàbà?

Đây là một điểm phát âm rất quan trọng.

Về chữ:

爸 = bà

Nhưng khi lặp thành từ thân thuộc:

爸爸 = bàba

âm tiết thứ hai thường chuyển thành thanh nhẹ.

Tương tự:

妈妈
māma
mẹ

哥哥
gēge
anh trai

姐姐
jiějie
chị gái

弟弟
dìdi
em trai

妹妹
mèimei
em gái

Do đó người mới học không nên đọc quá cứng:

bà-bà

mà nên đọc tự nhiên:

bàba

4. 爸爸 là danh từ chỉ quan hệ thân thuộc

爸爸 thuộc nhóm danh từ thân thuộc – tức danh từ chỉ thành viên gia đình.

Ví dụ:

爸爸
bàba
bố

妈妈
māma
mẹ

哥哥
gēge
anh trai

姐姐
jiějie
chị gái

弟弟
dìdi
em trai

妹妹
mèimei
em gái

儿子
érzi
con trai

Đáng chú ý, trong chính danh sách HSK 1 của đề cương, ngoài 爸爸, còn có 儿子、哥哥、孩子 và nhiều từ cơ bản khác dùng để xây dựng những hội thoại về gia đình.

5. 爸爸 dùng trực tiếp để gọi bố

Khi gọi trực tiếp, chỉ cần nói:

爸爸!

Ví dụ:

爸爸!
Bàba!
Bố ơi!

爸爸,你回来了!
Bàba, nǐ huílai le!
Bố, bố về rồi!

爸爸,你看!
Bàba, nǐ kàn!
Bố, bố xem này!

爸爸,你吃饭了吗?
Bàba, nǐ chīfàn le ma?
Bố, bố ăn cơm chưa?

爸爸,我回来了。
Bàba, wǒ huílai le.
Bố, con về rồi.

爸爸,我想跟你说一件事。
Bàba, wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yí jiàn shì.
Bố, con muốn nói với bố một chuyện.

6. 我爸爸 = bố tôi

Đây là cấu trúc cực kỳ quan trọng.

Công thức

人称代词 + 亲属称谓

我 + 爸爸

→ 我爸爸

= bố tôi.

Ví dụ:

我爸爸很好。
Wǒ bàba hěn hǎo.
Bố tôi rất tốt.

我爸爸很忙。
Wǒ bàba hěn máng.
Bố tôi rất bận.

我爸爸是老师。
Wǒ bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.

我爸爸在北京工作。
Wǒ bàba zài Běijīng gōngzuò.
Bố tôi làm việc ở Bắc Kinh.

我爸爸会开车。
Wǒ bàba huì kāichē.
Bố tôi biết lái xe.

7. 我爸爸 và 我的爸爸 đều đúng

Đây là điểm ngữ pháp quan trọng.

Công thức đầy đủ

我 + 的 + 爸爸

我的爸爸
wǒ de bàba
bố của tôi

Nhưng với quan hệ thân thuộc gần gũi, tiếng Trung thường lược bỏ 的.

Vì vậy:

我爸爸

thường tự nhiên hơn trong hội thoại.

So sánh:

我的爸爸是医生。
Wǒ de bàba shì yīshēng.

我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.

Đều có nghĩa:

Bố tôi là bác sĩ.

Trong giao tiếp thường ngày:

我爸爸

rất phổ biến.

Đề cương HSK 1 của bạn cũng đưa 的₁ vào nhóm 结构助词 – trợ từ kết cấu, tức đây là kiến thức ngữ pháp nền tảng ngay từ HSK 1.

8. 你爸爸 = bố bạn
Công thức

你 + 爸爸

你爸爸
nǐ bàba
bố bạn

Ví dụ:

你爸爸好吗?
Nǐ bàba hǎo ma?
Bố bạn khỏe không?

你爸爸在哪儿?
Nǐ bàba zài nǎr?
Bố bạn ở đâu?

你爸爸做什么工作?
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
Bố bạn làm nghề gì?

你爸爸今年多大?
Nǐ bàba jīnnián duō dà?
Năm nay bố bạn bao nhiêu tuổi?

你爸爸会说汉语吗?
Nǐ bàba huì shuō Hànyǔ ma?
Bố bạn biết nói tiếng Trung không?

9. 他爸爸 / 她爸爸

他爸爸
tā bàba
bố anh ấy

她爸爸
tā bàba
bố cô ấy

Ví dụ:

他爸爸是医生。
Tā bàba shì yīshēng.
Bố anh ấy là bác sĩ.

她爸爸在公司工作。
Tā bàba zài gōngsī gōngzuò.
Bố cô ấy làm việc ở công ty.

他爸爸今年五十岁。
Tā bàba jīnnián wǔshí suì.
Năm nay bố anh ấy 50 tuổi.

10. 爸爸 + 是 + danh từ

Đây là cấu trúc quan trọng nhất khi giới thiệu nghề nghiệp hoặc thân phận.

Công thức

爸爸 + 是 + 名词

爸爸是老师。
Bàba shì lǎoshī.
Bố là giáo viên.

我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.

我爸爸是公司经理。
Wǒ bàba shì gōngsī jīnglǐ.
Bố tôi là giám đốc công ty.

他爸爸是大学老师。
Tā bàba shì dàxué lǎoshī.
Bố anh ấy là giảng viên đại học.

她爸爸是司机。
Tā bàba shì sījī.
Bố cô ấy là tài xế.

11. 爸爸不是……
Công thức phủ định

爸爸 + 不是 + N

我爸爸不是老师。
Wǒ bàba bú shì lǎoshī.
Bố tôi không phải giáo viên.

我爸爸不是医生。
Wǒ bàba bú shì yīshēng.
Bố tôi không phải bác sĩ.

他爸爸不是中国人。
Tā bàba bú shì Zhōngguó rén.
Bố anh ấy không phải người Trung Quốc.

12. 爸爸是……吗?
Công thức hỏi

爸爸 + 是 + N + 吗?

你爸爸是老师吗?
Nǐ bàba shì lǎoshī ma?
Bố bạn là giáo viên phải không?

你爸爸是医生吗?
Nǐ bàba shì yīshēng ma?
Bố bạn là bác sĩ à?

他爸爸是中国人吗?
Tā bàba shì Zhōngguó rén ma?
Bố anh ấy là người Trung Quốc phải không?

13. 爸爸 + 很 + tính từ

Dùng để miêu tả đặc điểm của bố.

Công thức

爸爸 + 很 + Adj

我爸爸很高。
Wǒ bàba hěn gāo.
Bố tôi rất cao.

我爸爸很忙。
Wǒ bàba hěn máng.
Bố tôi rất bận.

爸爸很累。
Bàba hěn lèi.
Bố rất mệt.

我爸爸很高兴。
Wǒ bàba hěn gāoxìng.
Bố tôi rất vui.

我爸爸很健康。
Wǒ bàba hěn jiànkāng.
Bố tôi rất khỏe mạnh.

我爸爸很年轻。
Wǒ bàba hěn niánqīng.
Bố tôi rất trẻ.

14. 爸爸 + 不 + tính từ
Công thức

爸爸 + 不 + Adj

我爸爸不忙。
Wǒ bàba bù máng.
Bố tôi không bận.

爸爸今天不高兴。
Bàba jīntiān bù gāoxìng.
Hôm nay bố không vui.

我爸爸身体不太好。
Wǒ bàba shēntǐ bú tài hǎo.
Sức khỏe bố tôi không được tốt lắm.

15. 爸爸 + 在 + địa điểm

Dùng để nói bố đang/ở đâu.

Công thức

爸爸 + 在 + 地点

爸爸在家。
Bàba zài jiā.
Bố ở nhà.

爸爸在公司。
Bàba zài gōngsī.
Bố ở công ty.

我爸爸在北京。
Wǒ bàba zài Běijīng.
Bố tôi ở Bắc Kinh.

爸爸现在在办公室。
Bàba xiànzài zài bàngōngshì.
Bây giờ bố đang ở văn phòng.

我爸爸在医院。
Wǒ bàba zài yīyuàn.
Bố tôi đang ở bệnh viện.

16. 爸爸 + 在 + địa điểm + động từ
Công thức

爸爸 + 在 + 地点 + V + O

爸爸在家看电视。
Bàba zài jiā kàn diànshì.
Bố xem TV ở nhà.

爸爸在公司工作。
Bàba zài gōngsī gōngzuò.
Bố làm việc ở công ty.

我爸爸在北京教汉语。
Wǒ bàba zài Běijīng jiāo Hànyǔ.
Bố tôi dạy tiếng Trung ở Bắc Kinh.

爸爸在厨房做饭。
Bàba zài chúfáng zuòfàn.
Bố đang nấu cơm trong bếp.

17. 爸爸 + 正在 + động từ

Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.

Công thức

爸爸 + 正在 + V + O

爸爸正在吃饭。
Bàba zhèngzài chīfàn.
Bố đang ăn cơm.

爸爸正在看电视。
Bàba zhèngzài kàn diànshì.
Bố đang xem TV.

爸爸正在工作。
Bàba zhèngzài gōngzuò.
Bố đang làm việc.

爸爸正在打电话。
Bàba zhèngzài dǎ diànhuà.
Bố đang gọi điện thoại.

爸爸正在开车。
Bàba zhèngzài kāichē.
Bố đang lái xe.

爸爸正在跟妈妈说话。
Bàba zhèngzài gēn māma shuōhuà.
Bố đang nói chuyện với mẹ.

18. 爸爸 + V + O

爸爸 làm chủ ngữ, phía sau là động từ.

Công thức

爸爸 + 动词 + 宾语

爸爸喝茶。
Bàba hē chá.
Bố uống trà.

爸爸看书。
Bàba kànshū.
Bố đọc sách.

爸爸看电视。
Bàba kàn diànshì.
Bố xem TV.

爸爸开车。
Bàba kāichē.
Bố lái xe.

爸爸做饭。
Bàba zuòfàn.
Bố nấu cơm.

爸爸买菜。
Bàba mǎi cài.
Bố mua thức ăn.

爸爸学汉语。
Bàba xué Hànyǔ.
Bố học tiếng Trung.

19. 爸爸 + 喜欢 + N/V

Dùng để nói sở thích.

Công thức

爸爸 + 喜欢 + N

hoặc:

爸爸 + 喜欢 + V + O

我爸爸喜欢茶。
Wǒ bàba xǐhuan chá.
Bố tôi thích trà.

爸爸喜欢喝茶。
Bàba xǐhuan hē chá.
Bố thích uống trà.

爸爸喜欢看书。
Bàba xǐhuan kànshū.
Bố thích đọc sách.

爸爸喜欢看新闻。
Bàba xǐhuan kàn xīnwén.
Bố thích xem tin tức.

我爸爸喜欢运动。
Wǒ bàba xǐhuan yùndòng.
Bố tôi thích vận động.

爸爸喜欢周末去钓鱼。
Bàba xǐhuan zhōumò qù diàoyú.
Bố thích đi câu cá vào cuối tuần.

20. 爸爸 + 爱 + …

Với từ 爱 mà chúng ta vừa học:

Công thức

爸爸 + 爱 + 人

爸爸爱妈妈。
Bàba ài māma.
Bố yêu mẹ.

爸爸很爱我们。
Bàba hěn ài wǒmen.
Bố rất yêu chúng tôi.

我爸爸很爱自己的家人。
Wǒ bàba hěn ài zìjǐ de jiārén.
Bố tôi rất yêu gia đình mình.

21. 我 + 爱 + 爸爸

爸爸 cũng có thể làm tân ngữ.

Công thức

S + V + 爸爸

我爱爸爸。
Wǒ ài bàba.
Tôi yêu bố.

我想爸爸。
Wǒ xiǎng bàba.
Tôi nhớ bố.

我等爸爸。
Wǒ děng bàba.
Tôi đợi bố.

我要给爸爸打电话。
Wǒ yào gěi bàba dǎ diànhuà.
Tôi muốn gọi điện cho bố.

我去机场接爸爸。
Wǒ qù jīchǎng jiē bàba.
Tôi ra sân bay đón bố.

22. 爸爸 + 有 + danh từ
Công thức

爸爸 + 有 + O

爸爸有一辆车。
Bàba yǒu yí liàng chē.
Bố có một chiếc xe.

我爸爸有很多书。
Wǒ bàba yǒu hěn duō shū.
Bố tôi có rất nhiều sách.

爸爸有一台电脑。
Bàba yǒu yì tái diànnǎo.
Bố có một chiếc máy tính.

爸爸今天有时间。
Bàba jīntiān yǒu shíjiān.
Hôm nay bố có thời gian.

23. 爸爸 + 没有 + danh từ
Công thức

爸爸 + 没有 + O

爸爸今天没有时间。
Bàba jīntiān méiyǒu shíjiān.
Hôm nay bố không có thời gian.

我爸爸没有车。
Wǒ bàba méiyǒu chē.
Bố tôi không có xe.

爸爸没有电脑。
Bàba méiyǒu diànnǎo.
Bố không có máy tính.

24. 爸爸 + 会 + động từ

Dùng để nói kỹ năng hoặc năng lực đã học được.

Công thức

爸爸 + 会 + V

爸爸会开车。
Bàba huì kāichē.
Bố biết lái xe.

爸爸会做饭。
Bàba huì zuòfàn.
Bố biết nấu ăn.

我爸爸会说汉语。
Wǒ bàba huì shuō Hànyǔ.
Bố tôi biết nói tiếng Trung.

爸爸会用电脑。
Bàba huì yòng diànnǎo.
Bố biết sử dụng máy tính.

爸爸会游泳。
Bàba huì yóuyǒng.
Bố biết bơi.

25. 爸爸 + 能 + động từ
Công thức

爸爸 + 能 + V

爸爸今天能来。
Bàba jīntiān néng lái.
Hôm nay bố có thể đến.

爸爸能开车送我。
Bàba néng kāichē sòng wǒ.
Bố có thể lái xe đưa tôi đi.

我爸爸能帮你。
Wǒ bàba néng bāng nǐ.
Bố tôi có thể giúp bạn.

26. 爸爸 + 想 + động từ
Công thức

爸爸 + 想 + V/VP

爸爸想休息。
Bàba xiǎng xiūxi.
Bố muốn nghỉ.

爸爸想喝茶。
Bàba xiǎng hē chá.
Bố muốn uống trà.

爸爸想买一辆新车。
Bàba xiǎng mǎi yí liàng xīn chē.
Bố muốn mua một chiếc xe mới.

我爸爸想去中国旅行。
Wǒ bàba xiǎng qù Zhōngguó lǚxíng.
Bố tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

27. 爸爸 + 要 + động từ
Công thức

爸爸 + 要 + V

爸爸要上班。
Bàba yào shàngbān.
Bố phải/chuẩn bị đi làm.

爸爸要出门。
Bàba yào chūmén.
Bố sắp ra ngoài.

爸爸明天要去北京。
Bàba míngtiān yào qù Běijīng.
Ngày mai bố sẽ đi Bắc Kinh.

爸爸要给我买一本书。
Bàba yào gěi wǒ mǎi yì běn shū.
Bố sẽ mua cho tôi một quyển sách.

28. 爸爸今年……岁

Một mẫu câu rất thực tế.

Công thức

爸爸 + 今年 + 数词 + 岁

我爸爸今年五十岁。
Wǒ bàba jīnnián wǔshí suì.
Năm nay bố tôi 50 tuổi.

爸爸今年四十八岁。
Bàba jīnnián sìshíbā suì.
Năm nay bố 48 tuổi.

他爸爸今年六十岁了。
Tā bàba jīnnián liùshí suì le.
Năm nay bố anh ấy 60 tuổi rồi.

29. 你爸爸多大?

Cách hỏi tuổi.

Công thức

你爸爸 + 多大?

你爸爸多大?
Nǐ bàba duō dà?
Bố bạn bao nhiêu tuổi?

你爸爸今年多大?
Nǐ bàba jīnnián duō dà?
Năm nay bố bạn bao nhiêu tuổi?

A:你爸爸今年多大?
Nǐ bàba jīnnián duō dà?
Năm nay bố bạn bao nhiêu tuổi?

B:我爸爸今年五十五岁。
Wǒ bàba jīnnián wǔshíwǔ suì.
Năm nay bố tôi 55 tuổi.

30. 爸爸的 + danh từ

Khi nói một vật hoặc thuộc tính của bố, thường phải có 的.

Công thức

爸爸 + 的 + 名词

爸爸的车
bàba de chē
xe của bố

爸爸的书
bàba de shū
sách của bố

爸爸的电脑
bàba de diànnǎo
máy tính của bố

爸爸的手机
bàba de shǒujī
điện thoại của bố

爸爸的工作
bàba de gōngzuò
công việc của bố

爸爸的朋友
bàba de péngyou
bạn của bố

Ví dụ:

这是爸爸的书。
Zhè shì bàba de shū.
Đây là sách của bố.

那是爸爸的车。
Nà shì bàba de chē.
Kia là xe của bố.

爸爸的工作很忙。
Bàba de gōngzuò hěn máng.
Công việc của bố rất bận.

这是爸爸的手机。
Zhè shì bàba de shǒujī.
Đây là điện thoại của bố.

31. 爸爸给我……

Đây là một mẫu cực kỳ quan trọng.

Công thức

爸爸 + 给 + 人 + V + O

爸爸给我买了一本书。
Bàba gěi wǒ mǎi le yì běn shū.
Bố mua cho tôi một quyển sách.

爸爸给我打电话了。
Bàba gěi wǒ dǎ diànhuà le.
Bố đã gọi điện cho tôi.

爸爸给我做饭。
Bàba gěi wǒ zuòfàn.
Bố nấu cơm cho tôi.

爸爸给我买了一台电脑。
Bàba gěi wǒ mǎi le yì tái diànnǎo.
Bố mua cho tôi một chiếc máy tính.

32. 我给爸爸……

Đảo chiều quan hệ:

Công thức

我 + 给 + 爸爸 + V + O

我给爸爸打电话。
Wǒ gěi bàba dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho bố.

我给爸爸买了一件衣服。
Wǒ gěi bàba mǎi le yí jiàn yīfu.
Tôi mua cho bố một bộ quần áo.

我给爸爸倒了一杯茶。
Wǒ gěi bàba dào le yì bēi chá.
Tôi rót cho bố một cốc trà.

我想给爸爸买一份生日礼物。
Wǒ xiǎng gěi bàba mǎi yí fèn shēngrì lǐwù.
Tôi muốn mua một món quà sinh nhật cho bố.

33. 爸爸和妈妈
Công thức

爸爸 + 和 + 妈妈

爸爸和妈妈
bàba hé māma
bố và mẹ

Ví dụ:

爸爸和妈妈都很好。
Bàba hé māma dōu hěn hǎo.
Bố và mẹ đều khỏe.

爸爸和妈妈都在家。
Bàba hé māma dōu zài jiā.
Bố và mẹ đều ở nhà.

爸爸和妈妈都爱我。
Bàba hé māma dōu ài wǒ.
Bố và mẹ đều yêu tôi.

爸爸和妈妈一起去买菜。
Bàba hé māma yìqǐ qù mǎi cài.
Bố và mẹ cùng nhau đi mua thức ăn.

34. 我和爸爸……
Công thức

我 + 和 + 爸爸 + 一起 + V

我和爸爸一起吃饭。
Wǒ hé bàba yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm cùng bố.

我和爸爸一起看电视。
Wǒ hé bàba yìqǐ kàn diànshì.
Tôi xem TV cùng bố.

我和爸爸一起去超市。
Wǒ hé bàba yìqǐ qù chāoshì.
Tôi cùng bố đi siêu thị.

周末我和爸爸一起运动。
Zhōumò wǒ hé bàba yìqǐ yùndòng.
Cuối tuần tôi cùng bố tập thể dục.

小时候我常常跟爸爸一起出去玩。
Xiǎoshíhou wǒ chángcháng gēn bàba yìqǐ chūqu wán.
Hồi nhỏ tôi thường ra ngoài chơi cùng bố.

35. 跟爸爸……

Ngoài 和, trong khẩu ngữ thường dùng 跟.

Công thức

跟 + 爸爸 + 一起 + V

我跟爸爸一起吃饭。
Wǒ gēn bàba yìqǐ chīfàn.
Tôi ăn cơm cùng bố.

我想跟爸爸谈谈。
Wǒ xiǎng gēn bàba tántan.
Tôi muốn nói chuyện với bố.

我每天都跟爸爸打电话。
Wǒ měitiān dōu gēn bàba dǎ diànhuà.
Ngày nào tôi cũng gọi điện nói chuyện với bố.

36. 爸爸每天……

Dùng để miêu tả thói quen.

Công thức

爸爸 + 每天 + V

爸爸每天上班。
Bàba měitiān shàngbān.
Bố đi làm mỗi ngày.

爸爸每天早上喝咖啡。
Bàba měitiān zǎoshang hē kāfēi.
Mỗi sáng bố uống cà phê.

我爸爸每天七点起床。
Wǒ bàba měitiān qī diǎn qǐchuáng.
Mỗi ngày bố tôi thức dậy lúc 7 giờ.

爸爸每天晚上看新闻。
Bàba měitiān wǎnshang kàn xīnwén.
Mỗi tối bố xem tin tức.

爸爸每天都很忙。
Bàba měitiān dōu hěn máng.
Ngày nào bố cũng rất bận.

37. 爸爸常常 / 经常……
Công thức

爸爸 + 常常/经常 + V

爸爸经常出差。
Bàba jīngcháng chūchāi.
Bố thường xuyên đi công tác.

我爸爸常常看书。
Wǒ bàba chángcháng kànshū.
Bố tôi thường đọc sách.

爸爸经常给我打电话。
Bàba jīngcháng gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bố thường gọi điện cho tôi.

爸爸周末常常带我们出去玩。
Bàba zhōumò chángcháng dài wǒmen chūqu wán.
Cuối tuần bố thường đưa chúng tôi ra ngoài chơi.

38. 爸爸已经……
Công thức

爸爸 + 已经 + V + 了

爸爸已经回家了。
Bàba yǐjīng huí jiā le.
Bố đã về nhà rồi.

爸爸已经吃饭了。
Bàba yǐjīng chīfàn le.
Bố đã ăn cơm rồi.

爸爸已经去上班了。
Bàba yǐjīng qù shàngbān le.
Bố đã đi làm rồi.

爸爸已经睡觉了。
Bàba yǐjīng shuìjiào le.
Bố đã đi ngủ rồi.

39. 爸爸还没……
Công thức

爸爸 + 还没(有)+ V

爸爸还没回来。
Bàba hái méi huílai.
Bố vẫn chưa về.

爸爸还没吃饭。
Bàba hái méi chīfàn.
Bố vẫn chưa ăn cơm.

爸爸还没下班。
Bàba hái méi xiàbān.
Bố vẫn chưa tan làm.

爸爸还没有到家。
Bàba hái méiyǒu dào jiā.
Bố vẫn chưa về đến nhà.

40. 爸爸从……到……

Dùng để diễn tả thời gian hoặc không gian.

爸爸从早上八点工作到下午五点。
Bàba cóng zǎoshang bā diǎn gōngzuò dào xiàwǔ wǔ diǎn.
Bố làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

爸爸每天从家开车到公司。
Bàba měitiān cóng jiā kāichē dào gōngsī.
Mỗi ngày bố lái xe từ nhà đến công ty.

41. 爸爸因为……所以……
Công thức

因为 + 原因,所以 + 结果

因为爸爸今天很忙,所以不能来。
Yīnwèi bàba jīntiān hěn máng, suǒyǐ bù néng lái.
Vì hôm nay bố rất bận nên không thể đến.

因为爸爸生病了,所以今天没去上班。
Yīnwèi bàba shēngbìng le, suǒyǐ jīntiān méi qù shàngbān.
Vì bố bị ốm nên hôm nay không đi làm.

42. 虽然爸爸……但是……
Công thức

虽然 + 爸爸 + P,但是 + P

虽然爸爸很忙,但是每天都会给我打电话。
Suīrán bàba hěn máng, dànshì měitiān dōu huì gěi wǒ dǎ diànhuà.
Mặc dù bố rất bận nhưng ngày nào cũng gọi điện cho tôi.

虽然爸爸工作很累,但是他很爱这份工作。
Suīrán bàba gōngzuò hěn lèi, dànshì tā hěn ài zhè fèn gōngzuò.
Mặc dù bố làm việc rất mệt nhưng bố rất yêu công việc này.

43. 爸爸让我……

Cấu trúc này rất quan trọng khi trình độ tăng lên.

Công thức

爸爸 + 让 + 我 + V

爸爸让我早点儿睡觉。
Bàba ràng wǒ zǎodiǎnr shuìjiào.
Bố bảo tôi ngủ sớm.

爸爸让我好好学习。
Bàba ràng wǒ hǎohāo xuéxí.
Bố bảo tôi chăm chỉ học tập.

爸爸让我去买东西。
Bàba ràng wǒ qù mǎi dōngxi.
Bố bảo tôi đi mua đồ.

爸爸不让我一个人出去。
Bàba bù ràng wǒ yí ge rén chūqu.
Bố không cho tôi ra ngoài một mình.

44. 爸爸叫我……
Công thức

爸爸 + 叫 + 我 + V

爸爸叫我回家。
Bàba jiào wǒ huí jiā.
Bố bảo tôi về nhà.

爸爸叫我吃饭。
Bàba jiào wǒ chīfàn.
Bố gọi/bảo tôi ăn cơm.

爸爸叫我别玩手机了。
Bàba jiào wǒ bié wán shǒujī le.
Bố bảo tôi đừng nghịch điện thoại nữa.

45. 爸爸帮我……
Công thức

爸爸 + 帮 + 人 + V

爸爸帮我做作业。
Bàba bāng wǒ zuò zuòyè.
Bố giúp tôi làm bài tập.

爸爸帮我修电脑。
Bàba bāng wǒ xiū diànnǎo.
Bố giúp tôi sửa máy tính.

爸爸帮我解决了这个问题。
Bàba bāng wǒ jiějué le zhège wèntí.
Bố giúp tôi giải quyết vấn đề này.

46. 爸爸带我……
Công thức

爸爸 + 带 + 我 + 去 + 地点/V

爸爸带我去学校。
Bàba dài wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.

爸爸带我去医院。
Bàba dài wǒ qù yīyuàn.
Bố đưa tôi đến bệnh viện.

周末爸爸带我去公园玩。
Zhōumò bàba dài wǒ qù gōngyuán wán.
Cuối tuần bố đưa tôi ra công viên chơi.

小时候爸爸常常带我去旅行。
Xiǎoshíhou bàba chángcháng dài wǒ qù lǚxíng.
Hồi nhỏ bố thường đưa tôi đi du lịch.

47. 爸爸对我……
Công thức

爸爸 + 对 + 人 + 很 + Adj

爸爸对我很好。
Bàba duì wǒ hěn hǎo.
Bố đối xử với tôi rất tốt.

爸爸对孩子很有耐心。
Bàba duì háizi hěn yǒu nàixīn.
Bố rất kiên nhẫn với trẻ con.

爸爸对我的学习要求很高。
Bàba duì wǒ de xuéxí yāoqiú hěn gāo.
Bố yêu cầu rất cao đối với việc học của tôi.

48. 像爸爸一样……
Công thức

像 + 爸爸 + 一样 + Adj/V

我长得像爸爸。
Wǒ zhǎng de xiàng bàba.
Tôi trông giống bố.

我像爸爸一样喜欢看书。
Wǒ xiàng bàba yíyàng xǐhuan kànshū.
Tôi giống bố, cũng thích đọc sách.

哥哥和爸爸一样高。
Gēge hé bàba yíyàng gāo.
Anh trai cao bằng bố.

我希望以后能像爸爸一样努力工作。
Wǒ xīwàng yǐhòu néng xiàng bàba yíyàng nǔlì gōngzuò.
Tôi hy vọng sau này có thể làm việc chăm chỉ như bố.

49. 爸爸比……
Công thức

爸爸 + 比 + B + Adj

爸爸比我高。
Bàba bǐ wǒ gāo.
Bố cao hơn tôi.

爸爸比妈妈高。
Bàba bǐ māma gāo.
Bố cao hơn mẹ.

我爸爸比我早起床。
Wǒ bàba bǐ wǒ zǎo qǐchuáng.
Bố tôi dậy sớm hơn tôi.

50. Phân biệt 爸爸, 爸, 父亲

Ba từ này đều liên quan tới “bố”, nhưng sắc thái khác nhau.

爸爸 bàba

Rất phổ biến trong khẩu ngữ.

Thân mật, tự nhiên.

我爸爸。
Wǒ bàba.
Bố tôi.

爸爸,我回来了!
Bàba, wǒ huílai le!
Bố, con về rồi!

爸 bà

Dạng ngắn của 爸爸.

Rất thân mật.

爸,我走了。
Bà, wǒ zǒu le.
Bố, con đi đây.

爸,你吃饭了吗?
Bà, nǐ chīfàn le ma?
Bố ăn cơm chưa?

父亲 fùqīn

= cha, phụ thân

Mang tính trang trọng hoặc văn viết hơn.

我的父亲是一名教师。
Wǒ de fùqīn shì yì míng jiàoshī.
Cha tôi là một giáo viên.

Trong bài viết trang trọng:

父亲

thường tự nhiên hơn.

Trong giao tiếp gia đình:

爸爸 / 爸

thường tự nhiên hơn.

51. 爸爸 không dùng tùy tiện để gọi mọi người đàn ông lớn tuổi

Đây là lỗi cần tránh.

爸爸 về cơ bản biểu thị cha/bố, tức quan hệ gia đình hoặc cách xưng hô theo quan hệ cha-con.

Không nên thấy một người đàn ông lớn tuổi rồi gọi:

爸爸 ❌

Nếu không có quan hệ thích hợp.

Ví dụ trẻ em nói:

这是我爸爸。
Zhè shì wǒ bàba.
Đây là bố cháu.

Nhưng không thể dùng 爸爸 như cách gọi chung “chú/bác”.

52. Khi nói với người khác về bố của họ

Thông thường:

你爸爸
nǐ bàba
bố bạn

Ví dụ:

你爸爸身体好吗?
Nǐ bàba shēntǐ hǎo ma?
Sức khỏe bố bạn tốt không?

你爸爸什么时候回来?
Nǐ bàba shénme shíhou huílai?
Khi nào bố bạn trở về?

你爸爸在哪里工作?
Nǐ bàba zài nǎlǐ gōngzuò?
Bố bạn làm việc ở đâu?

53. 40 mẫu câu thực tế tăng cường với 爸爸

爸爸回来了。
Bàba huílai le.
Bố về rồi.

爸爸出去了。
Bàba chūqu le.
Bố ra ngoài rồi.

爸爸上班去了。
Bàba shàngbān qù le.
Bố đi làm rồi.

爸爸下班了。
Bàba xiàbān le.
Bố tan làm rồi.

爸爸到家了。
Bàba dào jiā le.
Bố về đến nhà rồi.

我爸爸今天不上班。
Wǒ bàba jīntiān bù shàngbān.
Hôm nay bố tôi không đi làm.

爸爸明天去北京。
Bàba míngtiān qù Běijīng.
Ngày mai bố đi Bắc Kinh.

爸爸昨天很忙。
Bàba zuótiān hěn máng.
Hôm qua bố rất bận.

爸爸今天很高兴。
Bàba jīntiān hěn gāoxìng.
Hôm nay bố rất vui.

爸爸身体很好。
Bàba shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe bố rất tốt.

我爸爸个子很高。
Wǒ bàba gèzi hěn gāo.
Bố tôi rất cao.

爸爸今天有点儿累。
Bàba jīntiān yǒudiǎnr lèi.
Hôm nay bố hơi mệt.

爸爸正在看新闻。
Bàba zhèngzài kàn xīnwén.
Bố đang xem tin tức.

爸爸正在喝茶。
Bàba zhèngzài hē chá.
Bố đang uống trà.

爸爸正在做饭。
Bàba zhèngzài zuòfàn.
Bố đang nấu cơm.

爸爸正在跟朋友打电话。
Bàba zhèngzài gēn péngyou dǎ diànhuà.
Bố đang gọi điện cho bạn.

爸爸每天早上七点起床。
Bàba měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Mỗi sáng bố thức dậy lúc 7 giờ.

爸爸八点去上班。
Bàba bā diǎn qù shàngbān.
Bố đi làm lúc 8 giờ.

爸爸下午六点下班。
Bàba xiàwǔ liù diǎn xiàbān.
Bố tan làm lúc 6 giờ chiều.

爸爸晚上喜欢看电视。
Bàba wǎnshang xǐhuan kàn diànshì.
Buổi tối bố thích xem TV.

爸爸周末喜欢在家休息。
Bàba zhōumò xǐhuan zài jiā xiūxi.
Cuối tuần bố thích nghỉ ở nhà.

爸爸有时候去打篮球。
Bàba yǒushíhou qù dǎ lánqiú.
Thỉnh thoảng bố đi chơi bóng rổ.

我经常跟爸爸一起吃饭。
Wǒ jīngcháng gēn bàba yìqǐ chīfàn.
Tôi thường ăn cơm cùng bố.

我每天给爸爸打电话。
Wǒ měitiān gěi bàba dǎ diànhuà.
Mỗi ngày tôi gọi điện cho bố.

爸爸每天都问我学习怎么样。
Bàba měitiān dōu wèn wǒ xuéxí zěnmeyàng.
Ngày nào bố cũng hỏi việc học của tôi thế nào.

爸爸给我买了一本汉语词典。
Bàba gěi wǒ mǎi le yì běn Hànyǔ cídiǎn.
Bố mua cho tôi một cuốn từ điển tiếng Trung.

爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.

爸爸开车来接我。
Bàba kāichē lái jiē wǒ.
Bố lái xe đến đón tôi.

爸爸教我开车。
Bàba jiāo wǒ kāichē.
Bố dạy tôi lái xe.

爸爸让我认真学习。
Bàba ràng wǒ rènzhēn xuéxí.
Bố bảo tôi học hành nghiêm túc.

爸爸希望我身体健康。
Bàba xīwàng wǒ shēntǐ jiànkāng.
Bố hy vọng tôi khỏe mạnh.

爸爸说他明天回来。
Bàba shuō tā míngtiān huílai.
Bố nói ngày mai bố về.

爸爸问我吃饭了没有。
Bàba wèn wǒ chīfàn le méiyǒu.
Bố hỏi tôi đã ăn cơm chưa.

爸爸告诉我要注意身体。
Bàba gàosu wǒ yào zhùyì shēntǐ.
Bố bảo tôi phải chú ý sức khỏe.

我爸爸做的菜很好吃。
Wǒ bàba zuò de cài hěn hǎochī.
Món bố tôi nấu rất ngon.

这是爸爸给我买的电脑。
Zhè shì bàba gěi wǒ mǎi de diànnǎo.
Đây là chiếc máy tính bố mua cho tôi.

爸爸是我最尊敬的人之一。
Bàba shì wǒ zuì zūnjìng de rén zhī yī.
Bố là một trong những người tôi kính trọng nhất.

不管多忙,爸爸都会关心家人。
Bùguǎn duō máng, bàba dōu huì guānxīn jiārén.
Dù bận thế nào, bố cũng quan tâm đến gia đình.

小时候,爸爸每天都给我讲故事。
Xiǎoshíhou, bàba měitiān dōu gěi wǒ jiǎng gùshi.
Khi tôi còn nhỏ, ngày nào bố cũng kể chuyện cho tôi.

长大以后,我越来越理解爸爸了。
Zhǎngdà yǐhòu, wǒ yuèláiyuè lǐjiě bàba le.
Sau khi trưởng thành, tôi ngày càng hiểu bố hơn.

54. Những công thức quan trọng nhất với 爸爸

Có thể hệ thống thành:

我 + 爸爸
→ bố tôi

我的 + 爸爸
→ bố của tôi

你 + 爸爸
→ bố bạn

他/她 + 爸爸
→ bố anh ấy/cô ấy

爸爸 + 是 + N
→ bố là…

爸爸 + 不是 + N
→ bố không phải…

爸爸 + 很 + Adj
→ bố rất…

爸爸 + 在 + 地点
→ bố ở…

爸爸 + 在 + 地点 + V
→ bố làm gì ở đâu

爸爸 + 正在 + V
→ bố đang…

爸爸 + V + O
→ bố làm…

爸爸 + 喜欢 + V/O
→ bố thích…

爸爸 + 爱 + O
→ bố yêu…

爸爸 + 有 + O
→ bố có…

爸爸 + 没有 + O
→ bố không có…

爸爸 + 会 + V
→ bố biết/có khả năng làm…

爸爸 + 能 + V
→ bố có thể…

爸爸 + 想 + V
→ bố muốn…

爸爸 + 要 + V
→ bố muốn/sẽ/phải…

爸爸 + 今年 + 数词 + 岁
→ năm nay bố… tuổi

爸爸 + 的 + N
→ … của bố

爸爸 + 给 + 人 + V/O
→ bố làm gì cho ai

我 + 给 + 爸爸 + V/O
→ tôi làm gì cho bố

爸爸 + 和 + 妈妈
→ bố và mẹ

我 + 和/跟 + 爸爸 + 一起 + V
→ tôi cùng bố làm gì

爸爸 + 每天/常常/经常 + V
→ bố thường làm gì

爸爸 + 已经 + V + 了
→ bố đã… rồi

爸爸 + 还没 + V
→ bố vẫn chưa…

爸爸 + 让 + 我 + V
→ bố bảo/cho tôi làm gì

爸爸 + 叫 + 我 + V
→ bố bảo tôi…

爸爸 + 帮 + 我 + V
→ bố giúp tôi…

爸爸 + 带 + 我 + 去……
→ bố đưa tôi đi…

爸爸 + 对 + 我 + 很 + Adj
→ bố đối với tôi…

爸爸 + 比 + B + Adj
→ bố … hơn B

像 + 爸爸 + 一样 + V/Adj
→ giống bố…

55. Tóm lại

爸爸 bàba

HSK: cấp 1

Từ loại: 名词 – danh từ

Nghĩa: bố, ba, cha

Chữ cơ sở: 爸

Số nét của 爸: 8 nét

Bộ thủ: 父 – bộ Phụ, bộ thủ thứ 88

Kết cấu: 上下结构 – trên dưới

爸爸: 爸 + 爸

Phát âm chuẩn: bàba, âm tiết thứ hai thường là thanh nhẹ.

Điểm ngữ pháp đặc biệt quan trọng nhất là:

我的爸爸 → 我爸爸

Với danh từ chỉ quan hệ thân thuộc gần gũi, 的 thường có thể được lược bỏ, vì vậy trong khẩu ngữ 我爸爸、你爸爸、他爸爸 rất tự nhiên. Đồng thời, khi biểu thị vật sở hữu của bố thì 的 thường phải giữ lại:

爸爸的车
xe của bố

爸爸的书
sách của bố

爸爸的工作
công việc của bố.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://tuvungtiengtrung.com
Nguyễn Minh Vũ là Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp 9 quyển và bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển. Ông chính là người đã sáng lập ra Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn - Hệ thống Giáo dục Đào tạo Hán ngữ ChineMaster với chất lượng Đào tạo tiếng Trung tốt nhất TOP 1 Việt Nam. Ông là Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK, chứng chỉ tiếng Trung HSKK và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo lộ trình giảng dạy bài bản và chuyên biệt. Ông được cộng đồng người Việt Nam trên toàn thế giới yêu thích và mến mộ bởi sự cống hiến vô tư cho nền giáo dục của Tổ Quốc Việt Nam và đặc biệt là phong cách hành văn của Ông trong mỗi Tác phẩm ebook tiếng Trung đều rất gần gũi và thân thiện với độc giả. Ông chính là người đầu tiên đã đặt nền móng cho sự phát triển thần tốc mảng từ vựng tiếng Trung thông qua trang web học từ vựng tiếng Trung tuvungtiengtrung.com với hàng nghìn bài giảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.
RELATED ARTICLES

Most Popular