Thứ Bảy, Tháng mười một 29, 2025
HomeHọc từ vựngTừ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu

Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu

Cuốn sách "Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu" là một tác phẩm hữu ích do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, dành riêng cho những người đang hoạt động trong lĩnh vực thương mại, đặc biệt là đánh hàng Quảng Châu và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc.

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu” là một tác phẩm hữu ích do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn, dành riêng cho những người đang hoạt động trong lĩnh vực thương mại, đặc biệt là đánh hàng Quảng Châu và nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc. Cuốn sách cung cấp một hệ thống từ vựng chuyên ngành chi tiết, phong phú, giúp người học nắm vững các thuật ngữ tiếng Trung liên quan đến quá trình tìm kiếm, mua bán, đàm phán và vận chuyển hàng hóa.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu

Với sự tập trung vào từ vựng thực tiễn, cuốn sách giúp người học dễ dàng áp dụng trong giao tiếp với đối tác Trung Quốc, giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình đánh hàng, đồng thời mở rộng vốn từ vựng phục vụ cho nhu cầu thương mại quốc tế. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khéo léo biên soạn nội dung phù hợp với trình độ từ cơ bản đến nâng cao, giúp người đọc không chỉ hiểu được từ ngữ mà còn nắm bắt được cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế.

“Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu” là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn trang bị thêm kiến thức ngôn ngữ chuyên ngành, đặc biệt hữu ích cho doanh nhân, người làm trong lĩnh vực logistics, thương mại điện tử và các lĩnh vực liên quan đến nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc.

Cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu” không chỉ dừng lại ở việc cung cấp các thuật ngữ đơn giản mà còn mở rộng đến các khái niệm chuyên sâu trong quá trình giao dịch quốc tế, từ khâu tìm kiếm nhà cung cấp, thương lượng giá cả, đến quy trình vận chuyển và thủ tục hải quan. Điều này giúp người học không chỉ cải thiện khả năng giao tiếp mà còn hiểu rõ hơn về quy trình và thuật ngữ chuyên ngành trong từng bước của hoạt động nhập hàng từ Quảng Châu.

Một trong những điểm nổi bật của cuốn sách là cách trình bày khoa học, rõ ràng và dễ hiểu. Từ vựng được phân loại theo từng chủ đề cụ thể như các loại sản phẩm phổ biến khi đánh hàng Quảng Châu (quần áo, giày dép, túi xách), các phương thức thanh toán, vận chuyển, cùng với những thuật ngữ thường dùng trong đàm phán giá cả và hợp đồng. Mỗi từ vựng đều đi kèm với phiên âm Pinyin, giúp người học dễ dàng phát âm đúng, kết hợp với các ví dụ minh họa sát thực tế, giúp người đọc hiểu cách áp dụng từ ngữ vào các cuộc giao tiếp hàng ngày.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng cuốn sách với mục tiêu hỗ trợ người học tiếng Trung thương mại nắm bắt nhanh chóng và hiệu quả các kiến thức cần thiết, giúp họ tự tin hơn trong quá trình đánh hàng Quảng Châu. Đây là một cuốn sách không thể thiếu cho những ai đang muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế, đặc biệt là trong các thị trường liên quan đến Trung Quốc.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu

STTTừ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu – Phiên âm – Tiếng Việt
1进货 (jìnhuò) – Nhập hàng
2批发市场 (pīfā shìchǎng) – Chợ đầu mối
3商贸城 (shāngmào chéng) – Trung tâm thương mại
4产品种类 (chǎnpǐn zhǒnglèi) – Loại sản phẩm
5样品 (yàngpǐn) – Mẫu hàng
6价格 (jiàgé) – Giá cả
7批发价 (pīfājià) – Giá bán sỉ
8零售价 (língshòu jià) – Giá bán lẻ
9报价 (bàojià) – Báo giá
10货源 (huòyuán) – Nguồn hàng
11库存 (kùcún) – Hàng tồn kho
12定金 (dìngjīn) – Tiền đặt cọc
13交货期 (jiāohuò qī) – Thời gian giao hàng
14运输 (yùnshū) – Vận chuyển
15货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận chuyển
16货运方式 (huòyùn fāngshì) – Phương thức vận chuyển
17物流 (wùliú) – Logistics
18快递 (kuàidì) – Chuyển phát nhanh
19海运 (hǎiyùn) – Vận chuyển bằng đường biển
20空运 (kōngyùn) – Vận chuyển bằng đường hàng không
21报关 (bàoguān) – Khai báo hải quan
22清关 (qīngguān) – Thông quan
23关税 (guānshuì) – Thuế hải quan
24货款 (huòkuǎn) – Tiền hàng
25贸易合同 (màoyì hétóng) – Hợp đồng thương mại
26采购 (cǎigòu) – Thu mua
27代购 (dàigòu) – Mua hộ
28供应商 (gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp
29合作伙伴 (hézuò huǒbàn) – Đối tác hợp tác
30厂家 (chǎngjiā) – Nhà sản xuất
31生产商 (shēngchǎn shāng) – Nhà sản xuất
32质量 (zhìliàng) – Chất lượng
33质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) – Đảm bảo chất lượng
34质检 (zhìjiǎn) – Kiểm tra chất lượng
35售后服务 (shòuhòu fúwù) – Dịch vụ sau bán hàng
36货物保险 (huòwù bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa
37单据 (dānjù) – Chứng từ
38发票 (fāpiào) – Hóa đơn
39订单 (dìngdān) – Đơn đặt hàng
40出口 (chūkǒu) – Xuất khẩu
41进口 (jìnkǒu) – Nhập khẩu
42外汇 (wàihuì) – Ngoại hối
43汇率 (huìlǜ) – Tỷ giá hối đoái
44外贸 (wàimào) – Ngoại thương
45营业执照 (yíngyè zhízhào) – Giấy phép kinh doanh
46商标 (shāngbiāo) – Nhãn hiệu
47包装 (bāozhuāng) – Đóng gói
48包装材料 (bāozhuāng cáiliào) – Vật liệu đóng gói
49起订量 (qǐdìng liàng) – Số lượng đặt hàng tối thiểu
50供货量 (gōnghuò liàng) – Số lượng cung cấp
51发货 (fāhuò) – Gửi hàng
52到货 (dàohuò) – Hàng đến
53收货 (shōuhuò) – Nhận hàng
54跟单员 (gēndān yuán) – Nhân viên theo đơn hàng
55包柜 (bāoguì) – Thuê container trọn gói
56拼柜 (pīnguì) – Ghép container
57订舱 (dìngcāng) – Đặt chỗ (vận chuyển)
58跟单 (gēndān) – Theo dõi đơn hàng
59送货上门 (sònghuò shàngmén) – Giao hàng tận nơi
60自提 (zìtí) – Tự lấy hàng
61保质期 (bǎozhìqī) – Hạn sử dụng
62产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) – Bao bì sản phẩm
63成本 (chéngběn) – Chi phí
64盈利 (yínglì) – Lợi nhuận
65毛利 (máolì) – Lợi nhuận gộp
66净利 (jìnglì) – Lợi nhuận ròng
67退货 (tuìhuò) – Trả hàng
68换货 (huànhuò) – Đổi hàng
69退税 (tuìshuì) – Hoàn thuế
70验货 (yànhuò) – Kiểm hàng
71投诉 (tóusù) – Khiếu nại
72货运单号 (huòyùn dānhào) – Mã vận đơn
73交易 (jiāoyì) – Giao dịch
74货柜 (huòguì) – Container hàng
75跨境电商 (kuàjìng diànshāng) – Thương mại điện tử xuyên biên giới
76合同条款 (hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng
77代理商 (dàilǐ shāng) – Đại lý
78供应链 (gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng
79客户 (kèhù) – Khách hàng
80定制 (dìngzhì) – Tùy chỉnh theo yêu cầu
81大宗商品 (dàzōng shāngpǐn) – Hàng hóa số lượng lớn
82底价 (dǐjià) – Giá thấp nhất
83促销 (cùxiāo) – Khuyến mãi
84市场调研 (shìchǎng diàoyán) – Nghiên cứu thị trường
85买方市场 (mǎifāng shìchǎng) – Thị trường người mua
86卖方市场 (màifāng shìchǎng) – Thị trường người bán
87广告宣传 (guǎnggào xuānchuán) – Quảng cáo
88结算 (jiésuàn) – Thanh toán
89银行转账 (yínháng zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản ngân hàng
90现金支付 (xiànjīn zhīfù) – Thanh toán bằng tiền mặt
91信用证 (xìnyòng zhèng) – Thư tín dụng
92定单确认 (dìngdān quèrèn) – Xác nhận đơn hàng
93成交 (chéngjiāo) – Thỏa thuận giao dịch
94汇款 (huìkuǎn) – Chuyển tiền
95资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Lưu chuyển vốn
96进口许可证 (jìnkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu
97出货 (chūhuò) – Xuất hàng
98贸易壁垒 (màoyì bìlěi) – Rào cản thương mại
99外贸流程 (wàimào liúchéng) – Quy trình ngoại thương
100退运 (tuìyùn) – Trả lại hàng hóa
101供应 (gōngyìng) – Cung cấp
102批次 (pīcì) – Lô hàng
103分销 (fēnxiāo) – Phân phối
104市场占有率 (shìchǎng zhànyǒulǜ) – Thị phần
105供求关系 (gōngqiú guānxì) – Quan hệ cung cầu
106仓储 (cāngchǔ) – Kho bãi
107库房 (kùfáng) – Kho chứa hàng
108发货单 (fāhuò dān) – Phiếu gửi hàng
109配送 (pèisòng) – Giao hàng
110打包 (dǎbāo) – Đóng gói
111清仓 (qīngcāng) – Thanh lý hàng tồn
112补货 (bǔhuò) – Bổ sung hàng
113扣关 (kòuguān) – Giữ lại tại hải quan
114质押 (zhìyā) – Thế chấp
115合同范本 (hétóng fànběn) – Mẫu hợp đồng
116付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán
117装箱单 (zhuāngxiāng dān) – Phiếu đóng gói
118运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển
119资金流 (zījīn liú) – Dòng tiền
120供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng
121运费 (yùnfèi) – Phí vận chuyển
122税务登记 (shuìwù dēngjì) – Đăng ký thuế
123报税 (bàoshuì) – Khai báo thuế
124通关手续 (tōngguān shǒuxù) – Thủ tục thông quan
125仓单 (cāngdān) – Phiếu kho
126出库 (chūkù) – Xuất kho
127入库 (rùkù) – Nhập kho
128库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Quản lý hàng tồn kho
129采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Đơn mua hàng
130销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Đơn bán hàng
131批发渠道 (pīfā qúdào) – Kênh bán sỉ
132零售渠道 (língshòu qúdào) – Kênh bán lẻ
133渠道管理 (qúdào guǎnlǐ) – Quản lý kênh phân phối
134市场需求 (shìchǎng xūqiú) – Nhu cầu thị trường
135库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎnlǜ) – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho
136成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí
137采购计划 (cǎigòu jìhuà) – Kế hoạch thu mua
138供货协议 (gōnghuò xiéyì) – Thỏa thuận cung cấp hàng
139运输路线 (yùnshū lùxiàn) – Tuyến đường vận chuyển
140物流中心 (wùliú zhōngxīn) – Trung tâm logistics
141生产线 (shēngchǎn xiàn) – Dây chuyền sản xuất
142产品编号 (chǎnpǐn biānhào) – Mã sản phẩm
143验收标准 (yànshōu biāozhǔn) – Tiêu chuẩn nghiệm thu
144商检 (shāngjiǎn) – Kiểm dịch thương mại
145物流成本 (wùliú chéngběn) – Chi phí logistics
146海关税 (hǎiguān shuì) – Thuế hải quan
147商务谈判 (shāngwù tánpàn) – Đàm phán thương mại
148订金 (dìngjīn) – Tiền đặt cọc
149合同签署 (hétóng qiānshǔ) – Ký kết hợp đồng
150供应商审核 (gōngyìng shāng shěnhé) – Kiểm tra nhà cung cấp
151进口报关单 (jìnkǒu bàoguāndān) – Tờ khai nhập khẩu
152出口报关单 (chūkǒu bàoguāndān) – Tờ khai xuất khẩu
153报关代理 (bàoguān dàilǐ) – Đại lý khai báo hải quan
154市场趋势 (shìchǎng qūshì) – Xu hướng thị trường
155采购清单 (cǎigòu qīngdān) – Danh sách mua hàng
156收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) – Biên lai thu tiền
157付款通知 (fùkuǎn tōngzhī) – Thông báo thanh toán
158退货政策 (tuìhuò zhèngcè) – Chính sách trả hàng
159商业机密 (shāngyè jīmì) – Bí mật thương mại
160供需平衡 (gōngxū pínghéng) – Cân bằng cung cầu
161商业协议 (shāngyè xiéyì) – Thỏa thuận thương mại
162销售计划 (xiāoshòu jìhuà) – Kế hoạch bán hàng
163货到付款 (huò dào fùkuǎn) – Thanh toán khi nhận hàng
164物流平台 (wùliú píngtái) – Nền tảng logistics
165运输方式 (yùnshū fāngshì) – Phương thức vận chuyển
166货物追踪 (huòwù zhuīzōng) – Theo dõi hàng hóa
167快递单号 (kuàidì dānhào) – Mã vận đơn
168出口许可证 (chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép xuất khẩu
169退货运费 (tuìhuò yùnfèi) – Phí vận chuyển trả hàng
170免税 (miǎnshuì) – Miễn thuế
171市场定位 (shìchǎng dìngwèi) – Định vị thị trường
172货物交接 (huòwù jiāojiē) – Bàn giao hàng hóa
173原产地证明 (yuánchǎndì zhèngmíng) – Giấy chứng nhận xuất xứ
174物流系统 (wùliú xìtǒng) – Hệ thống logistics
175电子商务 (diànzǐ shāngwù) – Thương mại điện tử
176贸易术语 (màoyì shùyǔ) – Thuật ngữ thương mại
177产品目录 (chǎnpǐn mùlù) – Danh mục sản phẩm
178保修期 (bǎoxiūqī) – Thời gian bảo hành
179运费险 (yùnfèi xiǎn) – Bảo hiểm phí vận chuyển
180海运 (hǎiyùn) – Vận chuyển đường biển
181空运 (kōngyùn) – Vận chuyển đường hàng không
182铁路运输 (tiělù yùnshū) – Vận chuyển đường sắt
183公路运输 (gōnglù yùnshū) – Vận chuyển đường bộ
184集装箱 (jízhuāngxiāng) – Container
185舱单 (cāngdān) – Phiếu hàng container
186承运人 (chéngyùnrén) – Người vận chuyển
187装货港 (zhuānghuò gǎng) – Cảng xếp hàng
188卸货港 (xièhuò gǎng) – Cảng dỡ hàng
189国际贸易 (guójì màoyì) – Thương mại quốc tế
190零售商 (língshòu shāng) – Nhà bán lẻ
191批发商 (pīfā shāng) – Nhà bán sỉ
192大宗订单 (dàzōng dìngdān) – Đơn hàng số lượng lớn
193供应链金融 (gōngyìng liàn jīnróng) – Tài chính chuỗi cung ứng
194市场分析 (shìchǎng fēnxī) – Phân tích thị trường
195电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Thanh toán điện tử
196平台对接 (píngtái duìjiē) – Kết nối nền tảng
197行业标准 (hángyè biāozhǔn) – Tiêu chuẩn ngành
198税率 (shuìlǜ) – Thuế suất
199商务代表 (shāngwù dàibiǎo) – Đại diện thương mại
200合资企业 (hézī qǐyè) – Doanh nghiệp liên doanh
201独资企业 (dúzī qǐyè) – Doanh nghiệp tư nhân
202商业合同 (shāngyè hétóng) – Hợp đồng thương mại
203信用评估 (xìnyòng pínggū) – Đánh giá tín dụng
204物流调度 (wùliú diàodù) – Điều phối logistics
205货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải hàng hóa
206风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro
207市场拓展 (shìchǎng tàzhǎn) – Mở rộng thị trường
208行业报告 (hángyè bàogào) – Báo cáo ngành
209进口关税 (jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu
210出口配额 (chūkǒu pèi’é) – Hạn ngạch xuất khẩu
211贸易赤字 (màoyì chìzì) – Thâm hụt thương mại
212贸易顺差 (màoyì shùnchā) – Thặng dư thương mại
213成本分析 (chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí
214商业模式 (shāngyè móshì) – Mô hình kinh doanh
215供应商协议 (gōngyìng shāng xiéyì) – Thỏa thuận nhà cung cấp
216外汇结算 (wàihuì jiésuàn) – Thanh toán ngoại hối
217市场占领 (shìchǎng zhànlǐng) – Chiếm lĩnh thị trường
218商业竞争 (shāngyè jìngzhēng) – Cạnh tranh thương mại
219原材料 (yuán cáiliào) – Nguyên liệu thô
220代理费 (dàilǐ fèi) – Phí đại lý
221订购流程 (dìnggòu liúchéng) – Quy trình đặt hàng
222合同违约 (hétóng wéiyuē) – Vi phạm hợp đồng
223市场考察 (shìchǎng kǎochá) – Khảo sát thị trường
224价格谈判 (jiàgé tánpàn) – Đàm phán giá cả
225货运保险 (huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận tải hàng hóa
226报价单 (bàojià dān) – Bảng báo giá
227成本价 (chéngběn jià) – Giá thành
228毛利率 (máolìlǜ) – Tỷ suất lợi nhuận gộp
229物流追踪 (wùliú zhuīzōng) – Theo dõi logistics
230货物清单 (huòwù qīngdān) – Danh sách hàng hóa
231报税单 (bàoshuì dān) – Tờ khai thuế
232税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Giảm miễn thuế
233采购合同 (cǎigòu hétóng) – Hợp đồng mua hàng
234退税政策 (tuìshuì zhèngcè) – Chính sách hoàn thuế
235配送时间 (pèisòng shíjiān) – Thời gian giao hàng
236供货周期 (gōnghuò zhōuqī) – Chu kỳ cung cấp hàng
237商标注册 (shāngbiāo zhùcè) – Đăng ký nhãn hiệu
238产品认证 (chǎnpǐn rènzhèng) – Chứng nhận sản phẩm
239仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Quản lý kho bãi
240库存清单 (kùcún qīngdān) – Danh sách tồn kho
241自动化系统 (zìdònghuà xìtǒng) – Hệ thống tự động hóa
242运输合同 (yùnshū hétóng) – Hợp đồng vận tải
243分销渠道 (fēnxiāo qúdào) – Kênh phân phối
244运输工具 (yùnshū gōngjù) – Phương tiện vận chuyển
245客户服务 (kèhù fúwù) – Dịch vụ khách hàng
246物流配送 (wùliú pèisòng) – Vận chuyển logistics
247结算方式 (jiésuàn fāngshì) – Phương thức thanh toán
248在线支付 (zàixiàn zhīfù) – Thanh toán trực tuyến
249运单号码 (yùndān hàomǎ) – Mã vận đơn
250货物检验 (huòwù jiǎnyàn) – Kiểm tra hàng hóa
251退货流程 (tuìhuò liúchéng) – Quy trình trả hàng
252生产厂家 (shēngchǎn chǎngjiā) – Nhà sản xuất
253进货周期 (jìnhuò zhōuqī) – Chu kỳ nhập hàng
254市场竞争力 (shìchǎng jìngzhēng lì) – Năng lực cạnh tranh thị trường
255供应商管理 (gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Quản lý nhà cung cấp
256营销策略 (yíngxiāo cèluè) – Chiến lược tiếp thị
257供应合同 (gōngyìng hétóng) – Hợp đồng cung cấp
258采购成本 (cǎigòu chéngběn) – Chi phí thu mua
259贸易商 (màoyì shāng) – Thương nhân
260配件 (pèijiàn) – Phụ kiện
261货运成本 (huòyùn chéngběn) – Chi phí vận tải hàng hóa
262市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Thị phần
263库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Luân chuyển hàng tồn kho
264采购需求 (cǎigòu xūqiú) – Nhu cầu thu mua
265物流网络 (wùliú wǎngluò) – Mạng lưới logistics
266供应商评估 (gōngyìng shāng pínggū) – Đánh giá nhà cung cấp
267订单处理 (dìngdān chǔlǐ) – Xử lý đơn hàng
268合同履行 (hétóng lǚxíng) – Thực hiện hợp đồng
269销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Kênh bán hàng
270企业信用 (qǐyè xìnyòng) – Tín dụng doanh nghiệp
271采购部 (cǎigòu bù) – Bộ phận thu mua
272外贸代理 (wàimào dàilǐ) – Đại lý ngoại thương
273实物验收 (shíwù yànshōu) – Nghiệm thu thực tế
274采购策略 (cǎigòu cèluè) – Chiến lược thu mua
275国际市场 (guójì shìchǎng) – Thị trường quốc tế
276库存调整 (kùcún tiáozhěng) – Điều chỉnh hàng tồn kho
277供应链优化 (gōngyìng liàn yōuhuà) – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
278财务审计 (cáiwù shěnjì) – Kiểm toán tài chính
279供应商认证 (gōngyìng shāng rènzhèng) – Chứng nhận nhà cung cấp
280采购报告 (cǎigòu bàogào) – Báo cáo thu mua
281货物储存 (huòwù chǔcún) – Lưu trữ hàng hóa
282成本核算 (chéngběn hé suàn) – Tính toán chi phí
283物流费用 (wùliú fèiyòng) – Chi phí logistics
284供应商合同 (gōngyìng shāng hétóng) – Hợp đồng nhà cung cấp
285市场调查 (shìchǎng diàochá) – Khảo sát thị trường
286进货安排 (jìnhuò ānpái) – Sắp xếp nhập hàng
287物流管理系统 (wùliú guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý logistics
288销售额 (xiāoshòu é) – Doanh số bán hàng
289货物跟踪 (huòwù gēnzōng) – Theo dõi hàng hóa
290采购预算 (cǎigòu yùsuàn) – Ngân sách thu mua
291运输安排 (yùnshū ānpái) – Sắp xếp vận chuyển
292货物运输 (huòwù yùnshū) – Vận chuyển hàng hóa
293业务合作 (yèwù hézuò) – Hợp tác kinh doanh
294风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro
295产品库存 (chǎnpǐn kùcún) – Tồn kho sản phẩm
296采购合同签署 (cǎigòu hétóng qiānshǔ) – Ký kết hợp đồng thu mua
297货物验收 (huòwù yànshōu) – Kiểm tra nhận hàng
298运输合同 (yùnshū hétóng) – Hợp đồng vận chuyển
299财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Báo cáo tài chính
300发货单 (fāhuò dān) – Phiếu giao hàng
301退换货 (tuì huàn huò) – Đổi trả hàng
302货物清关 (huòwù qīngguān) – Thông quan hàng hóa
303产品质量 (chǎnpǐn zhìliàng) – Chất lượng sản phẩm
304库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho
305供应商评价 (gōngyìng shāng píngjià) – Đánh giá nhà cung cấp
306订单确认 (dìngdān quèrèn) – Xác nhận đơn hàng
307进货计划 (jìnhuò jìhuà) – Kế hoạch nhập hàng
308销售合同 (xiāoshòu hétóng) – Hợp đồng bán hàng
309客户满意度 (kèhù mǎnyì dù) – Độ hài lòng của khách hàng
310货物配送 (huòwù pèisòng) – Giao hàng hóa
311采购流程 (cǎigòu liúchéng) – Quy trình thu mua
312商务访问 (shāngwù fǎngwèn) – Thăm viếng thương mại
313行业趋势 (hángyè qūshì) – Xu hướng ngành
314物流仓储 (wùliú cāngchǔ) – Kho bãi logistics
315供应商网络 (gōngyìng shāng wǎngluò) – Mạng lưới nhà cung cấp
316采购风险 (cǎigòu fēngxiǎn) – Rủi ro thu mua
317采购合同签订 (cǎigòu hétóng qiāndìng) – Ký kết hợp đồng thu mua
318采购员 (cǎigòu yuán) – Nhân viên thu mua
319商业评估 (shāngyè pínggū) – Đánh giá kinh doanh
320供应商报价 (gōngyìng shāng bàojià) – Báo giá của nhà cung cấp
321供应商开发 (gōngyìng shāng kāifā) – Phát triển nhà cung cấp
322出货量 (chūhuò liàng) – Khối lượng hàng xuất
323发货时间 (fāhuò shíjiān) – Thời gian gửi hàng
324贸易洽谈 (màoyì qiàtán) – Thảo luận thương mại
325外贸展会 (wàimào zhǎnhuì) – Triển lãm thương mại quốc tế
326进货量 (jìnhuò liàng) – Khối lượng hàng nhập
327客户需求 (kèhù xūqiú) – Nhu cầu của khách hàng
328采购需求计划 (cǎigòu xūqiú jìhuà) – Kế hoạch nhu cầu thu mua
329库存管理系统 (kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý tồn kho
330货物退换 (huòwù tuìhuàn) – Đổi trả hàng hóa
331供应商支持 (gōngyìng shāng zhīchí) – Hỗ trợ của nhà cung cấp
332进货渠道 (jìnhuò qúdào) – Kênh nhập hàng
333市场份额分析 (shìchǎng fèn’é fēnxī) – Phân tích thị phần
334供应链协调 (gōngyìng liàn xiétiáo) – Điều phối chuỗi cung ứng
335采购策略制定 (cǎigòu cèluè zhìdìng) – Xây dựng chiến lược thu mua
336价格波动 (jiàgé bōdòng) – Biến động giá cả
337供应链风险 (gōngyìng liàn fēngxiǎn) – Rủi ro chuỗi cung ứng
338供应商管理系统 (gōngyìng shāng guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý nhà cung cấp
339商业合作伙伴 (shāngyè hézuò huǒbàn) – Đối tác kinh doanh
340产品样品 (chǎnpǐn yàngpǐn) – Mẫu sản phẩm
341采购报价 (cǎigòu bàojià) – Báo giá thu mua
342合作协议 (hézuò xiéyì) – Thỏa thuận hợp tác
343销售策略 (xiāoshòu cèluè) – Chiến lược bán hàng
344收货单 (shōuhuò dān) – Phiếu nhận hàng
345供应商合同 (gōngyìng shāng hétóng) – Hợp đồng với nhà cung cấp
346成本分析报告 (chéngběn fēnxī bàogào) – Báo cáo phân tích chi phí
347采购周期 (cǎigòu zhōuqī) – Chu kỳ thu mua
348商品标签 (shāngpǐn biāoqiān) – Nhãn hàng hóa
349采购数据 (cǎigòu shùjù) – Dữ liệu thu mua
350货运代理公司 (huòyùn dàilǐ gōngsī) – Công ty đại lý vận tải hàng hóa
351供应商协议书 (gōngyìng shāng xiéyì shū) – Văn bản thỏa thuận nhà cung cấp
352发货安排 (fāhuò ānpái) – Sắp xếp gửi hàng
353库存管理软件 (kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý tồn kho
354产品规格 (chǎnpǐn guīgé) – Quy cách sản phẩm
355货物接收 (huòwù jiēshōu) – Nhận hàng hóa
356外贸订单 (wàimào dìngdān) – Đơn hàng ngoại thương
357供应商审查 (gōngyìng shāng shěnchá) – Kiểm tra nhà cung cấp
358出口贸易 (chūkǒu màoyì) – Thương mại xuất khẩu
359批发市场 (pīfā shìchǎng) – Thị trường bán buôn
360采购要求 (cǎigòu yāoqiú) – Yêu cầu thu mua
361产品分类 (chǎnpǐn fēnlèi) – Phân loại sản phẩm
362物流跟踪系统 (wùliú gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi logistics
363采购预算计划 (cǎigòu yùsuàn jìhuà) – Kế hoạch ngân sách thu mua
364供应商审批 (gōngyìng shāng shěnpī) – Phê duyệt nhà cung cấp
365国际物流 (guójì wùliú) – Logistics quốc tế
366销售报告 (xiāoshòu bàogào) – Báo cáo bán hàng
367运输费用 (yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển
368成本核算系统 (chéngběn hé suàn xìtǒng) – Hệ thống tính toán chi phí
369供应链风险管理 (gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
370采购策略评估 (cǎigòu cèluè pínggū) – Đánh giá chiến lược thu mua
371合同履行情况 (hétóng lǚxíng qíngkuàng) – Tình trạng thực hiện hợp đồng
372货物装卸 (huòwù zhuāngxiè) – Xếp dỡ hàng hóa
373市场推广 (shìchǎng tuīguǎng) – Khuyến mại thị trường
374产品库存管理 (chǎnpǐn kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho sản phẩm
375供应商合作 (gōngyìng shāng hézuò) – Hợp tác với nhà cung cấp
376外贸合同 (wàimào hétóng) – Hợp đồng ngoại thương
377采购记录 (cǎigòu jìlù) – Hồ sơ thu mua
378出口订单 (chūkǒu dìngdān) – Đơn hàng xuất khẩu
379进口产品 (jìnkǒu chǎnpǐn) – Sản phẩm nhập khẩu
380仓库配送 (cāngkù pèisòng) – Phân phối kho bãi
381贸易合同条款 (màoyì hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng thương mại
382运输公司 (yùnshū gōngsī) – Công ty vận chuyển
383采购合同审查 (cǎigòu hétóng shěnchá) – Xem xét hợp đồng thu mua
384货物入库 (huòwù rùkù) – Nhập kho hàng hóa
385贸易平台 (màoyì píngtái) – Nền tảng thương mại
386供应商沟通 (gōngyìng shāng gōutōng) – Giao tiếp với nhà cung cấp
387进口费用 (jìnkǒu fèiyòng) – Chi phí nhập khẩu
388销售渠道管理 (xiāoshòu qúdào guǎnlǐ) – Quản lý kênh bán hàng
389采购合同模板 (cǎigòu hétóng móbǎn) – Mẫu hợp đồng thu mua
390供应商评价系统 (gōngyìng shāng píngjià xìtǒng) – Hệ thống đánh giá nhà cung cấp
391产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) – Chi phí sản phẩm
392出口流程 (chūkǒu liúchéng) – Quy trình xuất khẩu
393外贸政策 (wàimào zhèngcè) – Chính sách ngoại thương
394采购计划表 (cǎigòu jìhuà biǎo) – Bảng kế hoạch thu mua
395供应链协调员 (gōngyìng liàn xiétiáo yuán) – Điều phối viên chuỗi cung ứng
396合同条款修改 (hétóng tiáokuǎn xiūgǎi) – Sửa đổi điều khoản hợp đồng
397客户合同 (kèhù hétóng) – Hợp đồng với khách hàng
398供应链成本 (gōngyìng liàn chéngběn) – Chi phí chuỗi cung ứng
399采购审计 (cǎigòu shěnjì) – Kiểm toán thu mua
400发货地点 (fāhuò dìdiǎn) – Địa điểm gửi hàng
401货物转运 (huòwù zhuǎnyùn) – Chuyển vận hàng hóa
402采购需求分析 (cǎigòu xūqiú fēnxī) – Phân tích nhu cầu thu mua
403供应商目录 (gōngyìng shāng mùlù) – Danh mục nhà cung cấp
404货物配送计划 (huòwù pèisòng jìhuà) – Kế hoạch phân phối hàng hóa
405采购团队 (cǎigòu tuánduì) – Đội ngũ thu mua
406货物检查 (huòwù jiǎnchá) – Kiểm tra hàng hóa
407供应商洽谈 (gōngyìng shāng qiàtán) – Thảo luận với nhà cung cấp
408进口手续 (jìnkǒu shǒuxù) – Thủ tục nhập khẩu
409采购管理软件 (cǎigòu guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý thu mua
410物流服务 (wùliú fúwù) – Dịch vụ logistics
411供应商价格 (gōngyìng shāng jiàgé) – Giá của nhà cung cấp
412采购需求预测 (cǎigòu xūqiú yùcè) – Dự đoán nhu cầu thu mua
413货物报关 (huòwù bào guān) – Khai báo hải quan hàng hóa
414出口许可证申请 (chūkǒu xǔkě zhèng shēnqǐng) – Đăng ký giấy phép xuất khẩu
415进口报关 (jìnkǒu bào guān) – Khai báo hải quan nhập khẩu
416供应商开发计划 (gōngyìng shāng kāifā jìhuà) – Kế hoạch phát triển nhà cung cấp
417库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng tồn kho
418商务谈判技巧 (shāngwù tánpàn jìqiǎo) – Kỹ năng đàm phán thương mại
419货物装卸设备 (huòwù zhuāngxiè shèbèi) – Thiết bị xếp dỡ hàng hóa
420采购报告分析 (cǎigòu bàogào fēnxī) – Phân tích báo cáo thu mua
421产品供应商 (chǎnpǐn gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp sản phẩm
422市场需求变化 (shìchǎng xūqiú biànhuà) – Thay đổi nhu cầu thị trường
423采购风险评估 (cǎigòu fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro thu mua
424供应链分析 (gōngyìng liàn fēnxī) – Phân tích chuỗi cung ứng
425采购审批流程 (cǎigòu shěnpī liúchéng) – Quy trình phê duyệt thu mua
426贸易合同审核 (màoyì hétóng shěnhé) – Xem xét hợp đồng thương mại
427物流供应商 (wùliú gōngyìng shāng) – Nhà cung cấp logistics
428采购数据分析 (cǎigòu shùjù fēnxī) – Phân tích dữ liệu thu mua
429市场价格波动 (shìchǎng jiàgé bōdòng) – Biến động giá cả thị trường
430合同风险管理 (hétóng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro hợp đồng
431供应商信用评估 (gōngyìng shāng xìnyòng pínggū) – Đánh giá tín dụng nhà cung cấp
432采购库存计划 (cǎigòu kùcún jìhuà) – Kế hoạch tồn kho thu mua
433国际贸易法律 (guójì màoyì fǎlǜ) – Luật thương mại quốc tế
434物流跟踪平台 (wùliú gēnzōng píngtái) – Nền tảng theo dõi logistics
435采购谈判技巧 (cǎigòu tánpàn jìqiǎo) – Kỹ năng đàm phán thu mua
436进口商品清单 (jìnkǒu shāngpǐn qīngdān) – Danh sách hàng hóa nhập khẩu
437产品运输保险 (chǎnpǐn yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển sản phẩm
438供应商选择标准 (gōngyìng shāng xuǎnzé biāozhǔn) – Tiêu chuẩn lựa chọn nhà cung cấp
439采购工作流程 (cǎigòu gōngzuò liúchéng) – Quy trình công việc thu mua
440物流费用估算 (wùliú fèiyòng gūsuàn) – Ước tính chi phí logistics
441商业合作计划 (shāngyè hézuò jìhuà) – Kế hoạch hợp tác kinh doanh
442供应商定期审查 (gōngyìng shāng dìngqí shěnchá) – Kiểm tra định kỳ nhà cung cấp
443仓储管理系统 (cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý kho bãi
444采购成本控制 (cǎigòu chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí thu mua
445国际物流配送 (guójì wùliú pèisòng) – Phân phối logistics quốc tế
446合同管理软件 (hétóng guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý hợp đồng
447产品供应计划 (chǎnpǐn gōngyìng jìhuà) – Kế hoạch cung ứng sản phẩm
448市场动态分析 (shìchǎng dòngtài fēnxī) – Phân tích động thái thị trường
449供应商合同条款 (gōngyìng shāng hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng nhà cung cấp
450货运保险 (huòyùn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển
451采购时间表 (cǎigòu shíjiān biǎo) – Bảng thời gian thu mua
452市场调研报告 (shìchǎng diàoyán bàogào) – Báo cáo nghiên cứu thị trường
453产品进口许可证 (chǎnpǐn jìnkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép nhập khẩu sản phẩm
454供应链管理流程 (gōngyìng liàn guǎnlǐ liúchéng) – Quy trình quản lý chuỗi cung ứng
455采购项目 (cǎigòu xiàngmù) – Dự án thu mua
456国际运输 (guójì yùnshū) – Vận chuyển quốc tế
457供应商付款条件 (gōngyìng shāng fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán nhà cung cấp
458货物海关申报 (huòwù hǎiguān shēnbào) – Khai báo hải quan hàng hóa
459合同履行风险 (hétóng lǚxíng fēngxiǎn) – Rủi ro thực hiện hợp đồng
460市场采购 (shìchǎng cǎigòu) – Thu mua từ thị trường
461商业发票 (shāngyè fāpiào) – Hóa đơn thương mại
462出口文件 (chūkǒu wénjiàn) – Hồ sơ xuất khẩu
463采购合同谈判 (cǎigòu hétóng tánpàn) – Đàm phán hợp đồng thu mua
464仓库货物处理 (cāngkù huòwù chǔlǐ) – Xử lý hàng hóa trong kho
465产品价格波动 (chǎnpǐn jiàgé bōdòng) – Biến động giá sản phẩm
466供应商合同签订 (gōngyìng shāng hétóng qiāndìng) – Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp
467物流计划 (wùliú jìhuà) – Kế hoạch logistics
468进出口手续 (jìn chūkǒu shǒuxù) – Thủ tục xuất nhập khẩu
469市场需求分析 (shìchǎng xūqiú fēnxī) – Phân tích nhu cầu thị trường
470采购订单跟踪 (cǎigòu dìngdān gēnzōng) – Theo dõi đơn hàng thu mua
471产品配送时间 (chǎnpǐn pèisòng shíjiān) – Thời gian giao hàng sản phẩm
472进口关税税率 (jìnkǒu guānshuì shuìlǜ) – Thuế suất nhập khẩu
473供应商合同审查 (gōngyìng shāng hétóng shěnchá) – Xem xét hợp đồng nhà cung cấp
474物流流程 (wùliú liúchéng) – Quy trình logistics
475产品检验标准 (chǎnpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm định sản phẩm
476供应链整合 (gōngyìng liàn zhěnghé) – Tích hợp chuỗi cung ứng
477物流成本控制 (wùliú chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí logistics
478采购策略 (cǎigòu cèlüè) – Chiến lược thu mua
479货物退货程序 (huòwù tuìhuò chéngxù) – Quy trình trả hàng
480市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Thị phần
481产品定价策略 (chǎnpǐn dìngjià cèlüè) – Chiến lược định giá sản phẩm
482海运运输 (hǎiyùn yùnshū) – Vận chuyển bằng đường biển
483供应商折扣政策 (gōngyìng shāng zhékòu zhèngcè) – Chính sách chiết khấu của nhà cung cấp
484进出口许可证 (jìn chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu
485国际运输保险 (guójì yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển quốc tế
486产品质量控制 (chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng sản phẩm
487供应商合同违约 (gōngyìng shāng hétóng wéiyuē) – Vi phạm hợp đồng nhà cung cấp
488进口商品包装 (jìnkǒu shāngpǐn bāozhuāng) – Đóng gói hàng nhập khẩu
489运输延迟 (yùnshū yánchí) – Vận chuyển bị trì hoãn
490采购物流优化 (cǎigòu wùliú yōuhuà) – Tối ưu hóa logistics thu mua
491供应商选择过程 (gōngyìng shāng xuǎnzé guòchéng) – Quá trình lựa chọn nhà cung cấp
492货运代理 (huòyùn dàilǐ) – Đại lý vận tải
493进口许可证管理 (jìnkǒu xǔkězhèng guǎnlǐ) – Quản lý giấy phép nhập khẩu
494供应商评估表 (gōngyìng shāng pínggū biǎo) – Bảng đánh giá nhà cung cấp
495采购预算 (cǎigòu yùsuàn) – Dự toán thu mua
496产品交货期 (chǎnpǐn jiāohuò qī) – Thời gian giao hàng sản phẩm
497国际运输服务 (guójì yùnshū fúwù) – Dịch vụ vận chuyển quốc tế
498物流需求预测 (wùliú xūqiú yùcè) – Dự đoán nhu cầu logistics
499供应链管理平台 (gōngyìng liàn guǎnlǐ píngtái) – Nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
500供应商评审 (gōngyìng shāng píngshěn) – Thẩm định nhà cung cấp
501产品运输跟踪 (chǎnpǐn yùnshū gēnzōng) – Theo dõi vận chuyển sản phẩm
502市场调查问卷 (shìchǎng diàochá wènjuàn) – Bảng câu hỏi điều tra thị trường
503海运费用 (hǎiyùn fèiyòng) – Chi phí vận chuyển đường biển
504进口许可证申请 (jìnkǒu xǔkězhèng shēnqǐng) – Đăng ký giấy phép nhập khẩu
505国际物流合作 (guójì wùliú hézuò) – Hợp tác logistics quốc tế
506货物质量验收 (huòwù zhìliàng yànshōu) – Nghiệm thu chất lượng hàng hóa
507出口商资质认证 (chūkǒu shāng zīzhì rènzhèng) – Chứng nhận tư cách xuất khẩu
508采购流程优化 (cǎigòu liúchéng yōuhuà) – Tối ưu hóa quy trình thu mua
509产品运输路线 (chǎnpǐn yùnshū lùxiàn) – Lộ trình vận chuyển sản phẩm
510供应商绩效评估 (gōngyìng shāng jīxiào pínggū) – Đánh giá hiệu suất nhà cung cấp
511市场供需平衡 (shìchǎng gōngxū pínghéng) – Cân bằng cung cầu thị trường
512货物保险单 (huòwù bǎoxiǎn dān) – Giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa
513进口商许可证 (jìnkǒu shāng xǔkězhèng) – Giấy phép nhà nhập khẩu
514货运服务报价 (huòyùn fúwù bàojià) – Báo giá dịch vụ vận tải
515采购付款计划 (cǎigòu fùkuǎn jìhuà) – Kế hoạch thanh toán thu mua
516物流合作伙伴 (wùliú hézuò huǒbàn) – Đối tác logistics
517产品运输保险单 (chǎnpǐn yùnshū bǎoxiǎn dān) – Giấy chứng nhận bảo hiểm vận chuyển sản phẩm
518市场价格调查 (shìchǎng jiàgé diàochá) – Điều tra giá cả thị trường
519供应商合约条款 (gōngyìng shāng héyuē tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng nhà cung cấp
520产品运输模式 (chǎnpǐn yùnshū móshì) – Mô hình vận chuyển sản phẩm
521货物清关手续 (huòwù qīngguān shǒuxù) – Thủ tục thông quan hàng hóa
522供应商风险评估 (gōngyìng shāng fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro nhà cung cấp
523货物装卸 (huòwù zhuāngxiè) – Bốc dỡ hàng hóa
524采购计划调整 (cǎigòu jìhuà tiáozhěng) – Điều chỉnh kế hoạch thu mua
525市场营销策略 (shìchǎng yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị
526产品进口商 (chǎnpǐn jìnkǒu shāng) – Nhà nhập khẩu sản phẩm
527物流操作规范 (wùliú cāozuò guīfàn) – Quy định vận hành logistics
528海关申报文件 (hǎiguān shēnbào wénjiàn) – Hồ sơ khai báo hải quan
529货物出口清单 (huòwù chūkǒu qīngdān) – Danh sách xuất khẩu hàng hóa
530市场预测报告 (shìchǎng yùcè bàogào) – Báo cáo dự đoán thị trường
531产品生产商 (chǎnpǐn shēngchǎn shāng) – Nhà sản xuất sản phẩm
532采购运输协调 (cǎigòu yùnshū xiétiáo) – Điều phối vận chuyển thu mua
533供应链管理软件 (gōngyìng liàn guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý chuỗi cung ứng
534货运报价 (huòyùn bàojià) – Báo giá vận tải hàng hóa
535供应商合规审查 (gōngyìng shāng héguī shěnchá) – Kiểm tra sự tuân thủ của nhà cung cấp
536物流配送中心 (wùliú pèisòng zhōngxīn) – Trung tâm phân phối logistics
537进口货物检查 (jìnkǒu huòwù jiǎnchá) – Kiểm tra hàng nhập khẩu
538采购价格比较 (cǎigòu jiàgé bǐjiào) – So sánh giá thu mua
539供应商履约能力 (gōngyìng shāng lǚyuē nénglì) – Khả năng thực hiện hợp đồng của nhà cung cấp
540产品退货政策 (chǎnpǐn tuìhuò zhèngcè) – Chính sách trả lại sản phẩm
541国际贸易条款 (guójì màoyì tiáokuǎn) – Điều khoản thương mại quốc tế
542货物跟踪服务 (huòwù gēnzōng fúwù) – Dịch vụ theo dõi hàng hóa
543供应链合作伙伴 (gōngyìng liàn hézuò huǒbàn) – Đối tác chuỗi cung ứng
544产品供需预测 (chǎnpǐn gōngxū yùcè) – Dự báo cung cầu sản phẩm
545货物转运站 (huòwù zhuǎnyùn zhàn) – Trạm chuyển hàng hóa
546出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất khẩu
547海运物流公司 (hǎiyùn wùliú gōngsī) – Công ty logistics đường biển
548货物运输成本 (huòwù yùnshū chéngběn) – Chi phí vận chuyển hàng hóa
549采购跟单员 (cǎigòu gēndān yuán) – Nhân viên theo dõi đơn hàng thu mua
550仓储服务 (cāngchǔ fúwù) – Dịch vụ kho bãi
551关税豁免 (guānshuì huòmiǎn) – Miễn thuế hải quan
552国际贸易代理 (guójì màoyì dàilǐ) – Đại lý thương mại quốc tế
553货物交付时间 (huòwù jiāofù shíjiān) – Thời gian giao hàng hóa
554市场供求分析 (shìchǎng gōngqiú fēnxī) – Phân tích cung cầu thị trường
555物流配送服务 (wùliú pèisòng fúwù) – Dịch vụ phân phối logistics
556产品质量管理体系 (chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) – Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm
557货运代理协议 (huòyùn dàilǐ xiéyì) – Hợp đồng đại lý vận tải
558供应商违约赔偿 (gōngyìng shāng wéiyuē péicháng) – Bồi thường vi phạm hợp đồng của nhà cung cấp
559采购资金预算 (cǎigòu zījīn yùsuàn) – Ngân sách thu mua
560物流管理软件 (wùliú guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý logistics
561产品包装设计 (chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) – Thiết kế bao bì sản phẩm
562进口税率 (jìnkǒu shuìlǜ) – Thuế suất nhập khẩu
563货物运费计算 (huòwù yùnfèi jìsuàn) – Tính toán cước phí vận chuyển hàng hóa
564市场销售预测 (shìchǎng xiāoshòu yùcè) – Dự báo doanh số bán hàng
565供应商履约管理 (gōngyìng shāng lǚyuē guǎnlǐ) – Quản lý việc thực hiện hợp đồng của nhà cung cấp
566采购跟踪系统 (cǎigòu gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi thu mua
567产品退货流程 (chǎnpǐn tuìhuò liúchéng) – Quy trình trả lại sản phẩm
568物流配送时间 (wùliú pèisòng shíjiān) – Thời gian phân phối logistics
569供应商合同管理 (gōngyìng shāng hétóng guǎnlǐ) – Quản lý hợp đồng nhà cung cấp
570进口商责任保险 (jìnkǒu shāng zérèn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm trách nhiệm nhà nhập khẩu
571市场推广计划 (shìchǎng tuīguǎng jìhuà) – Kế hoạch quảng bá thị trường
572供应商交付时间 (gōngyìng shāng jiāofù shíjiān) – Thời gian giao hàng của nhà cung cấp
573货物进口手续 (huòwù jìnkǒu shǒuxù) – Thủ tục nhập khẩu hàng hóa
574物流管理流程 (wùliú guǎnlǐ liúchéng) – Quy trình quản lý logistics
575产品价格谈判 (chǎnpǐn jiàgé tánpàn) – Đàm phán giá sản phẩm
576海运货物运输 (hǎiyùn huòwù yùnshū) – Vận chuyển hàng hóa đường biển
577供应商信用调查 (gōngyìng shāng xìnyòng diàochá) – Điều tra tín dụng nhà cung cấp
578市场竞争分析 (shìchǎng jìngzhēng fēnxī) – Phân tích cạnh tranh thị trường
579货物出口许可证 (huòwù chūkǒu xǔkězhèng) – Giấy phép xuất khẩu hàng hóa
580产品采购合同 (chǎnpǐn cǎigòu hétóng) – Hợp đồng thu mua sản phẩm
581物流运输计划 (wùliú yùnshū jìhuà) – Kế hoạch vận chuyển logistics
582进口商信用评级 (jìnkǒu shāng xìnyòng píngjí) – Xếp hạng tín dụng nhà nhập khẩu
583货物到达通知 (huòwù dàodá tōngzhī) – Thông báo hàng đến
584市场份额占比 (shìchǎng fèn’é zhànbǐ) – Tỷ lệ thị phần
585供应链协作 (gōngyìng liàn xiézuò) – Hợp tác chuỗi cung ứng
586进口产品认证 (jìnkǒu chǎnpǐn rènzhèng) – Chứng nhận sản phẩm nhập khẩu
587物流合同条款 (wùliú hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng logistics
588产品供应商目录 (chǎnpǐn gōngyìng shāng mùlù) – Danh mục nhà cung cấp sản phẩm
589货物仓储费用 (huòwù cāngchǔ fèiyòng) – Chi phí kho bãi hàng hóa
590市场趋势预测 (shìchǎng qūshì yùcè) – Dự báo xu hướng thị trường
591产品质量保证 (chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng) – Đảm bảo chất lượng sản phẩm
592海关清关流程 (hǎiguān qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan hải quan
593物流配送网络 (wùliú pèisòng wǎngluò) – Mạng lưới phân phối logistics
594货物运输保险 (huòwù yùnshū bǎoxiǎn) – Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
595供应商信用额度 (gōngyìng shāng xìnyòng édù) – Hạn mức tín dụng nhà cung cấp
596市场需求调查 (shìchǎng xūqiú diàochá) – Điều tra nhu cầu thị trường
597货物进出口代理 (huòwù jìnchūkǒu dàilǐ) – Đại lý xuất nhập khẩu hàng hóa
598物流仓储系统 (wùliú cāngchǔ xìtǒng) – Hệ thống kho bãi logistics
599供应商付款条件 (gōngyìng shāng fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán của nhà cung cấp
600采购计划审批 (cǎigòu jìhuà shěnpī) – Phê duyệt kế hoạch thu mua
601海运货物追踪 (hǎiyùn huòwù zhuīzōng) – Theo dõi hàng hóa đường biển
602进口商品成本 (jìnkǒu shāngpǐn chéngběn) – Chi phí hàng nhập khẩu
603产品进口合规性 (chǎnpǐn jìnkǒu hégé xìng) – Tính hợp quy của sản phẩm nhập khẩu
604市场需求预测 (shìchǎng xūqiú yùcè) – Dự báo nhu cầu thị trường
605货物装运计划 (huòwù zhuāngyùn jìhuà) – Kế hoạch xếp dỡ hàng hóa
606供应商考核标准 (gōngyìng shāng kǎohé biāozhǔn) – Tiêu chuẩn đánh giá nhà cung cấp
607采购周期分析 (cǎigòu zhōuqī fēnxī) – Phân tích chu kỳ thu mua
608物流服务提供商 (wùliú fúwù tígōng shāng) – Nhà cung cấp dịch vụ logistics
609供应链风险评估 (gōngyìng liàn fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
610进口产品关税 (jìnkǒu chǎnpǐn guānshuì) – Thuế quan sản phẩm nhập khẩu
611货物验收流程 (huòwù yànshōu liúchéng) – Quy trình kiểm nhận hàng hóa
612市场定价策略 (shìchǎng dìngjià cèlüè) – Chiến lược định giá thị trường
613产品交付时间 (chǎnpǐn jiāofù shíjiān) – Thời gian giao sản phẩm
614供应商交货条件 (gōngyìng shāng jiāohuò tiáojiàn) – Điều kiện giao hàng của nhà cung cấp
615进口商销售渠道 (jìnkǒu shāng xiāoshòu qúdào) – Kênh bán hàng của nhà nhập khẩu
616产品库存周期 (chǎnpǐn kùcún zhōuqī) – Chu kỳ tồn kho sản phẩm
617物流运输合同 (wùliú yùnshū hétóng) – Hợp đồng vận chuyển logistics
618市场推广策略 (shìchǎng tuīguǎng cèlüè) – Chiến lược quảng bá thị trường
619供应链管理系统 (gōngyìng liàn guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng
620进口商品保险 (jìnkǒu shāngpǐn bǎoxiǎn) – Bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu
621货运保险单 (huòyùn bǎoxiǎn dān) – Chứng từ bảo hiểm vận tải
622供应商交货周期 (gōngyìng shāng jiāohuò zhōuqī) – Chu kỳ giao hàng của nhà cung cấp
623产品合规检查 (chǎnpǐn hégé jiǎnchá) – Kiểm tra tính hợp quy của sản phẩm
624市场细分策略 (shìchǎng xìfēn cèlüè) – Chiến lược phân khúc thị trường
625物流分销网络 (wùliú fēnxiāo wǎngluò) – Mạng lưới phân phối logistics
626供应商信息管理 (gōngyìng shāng xìnxī guǎnlǐ) – Quản lý thông tin nhà cung cấp
627采购风险控制 (cǎigòu fēngxiǎn kòngzhì) – Kiểm soát rủi ro thu mua
628货运跟踪系统 (huòyùn gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa
629进口产品报关 (jìnkǒu chǎnpǐn bàoguān) – Khai báo hải quan sản phẩm nhập khẩu
630市场渗透策略 (shìchǎng shèntòu cèlüè) – Chiến lược thâm nhập thị trường
631产品退货政策 (chǎnpǐn tuìhuò zhèngcè) – Chính sách hoàn trả sản phẩm
632物流成本分析 (wùliú chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí logistics
633供应链合作伙伴 (gōngyìng liàn hézuò huǒbàn) – Đối tác hợp tác chuỗi cung ứng
634货物交付证明 (huòwù jiāofù zhèngmíng) – Giấy chứng nhận giao hàng
635市场需求变化 (shìchǎng xūqiú biànhuà) – Sự thay đổi nhu cầu thị trường
636产品进货渠道 (chǎnpǐn jìnhuò qúdào) – Kênh nhập hàng sản phẩm
637供应商协议书 (gōngyìng shāng xiéyì shū) – Thỏa thuận nhà cung cấp
638产品安全认证 (chǎnpǐn ānquán rènzhèng) – Chứng nhận an toàn sản phẩm
639货物清单审核 (huòwù qīngdān shěnhé) – Kiểm tra danh sách hàng hóa
640供应商资质审核 (gōngyìng shāng zīzhì shěnhé) – Kiểm tra tư cách của nhà cung cấp
641市场份额扩展 (shìchǎng fèn’é kuòzhǎn) – Mở rộng thị phần
642进口货物关税 (jìnkǒu huòwù guānshuì) – Thuế nhập khẩu hàng hóa
643物流配送策略 (wùliú pèisòng cèlüè) – Chiến lược phân phối logistics
644供应链优化方案 (gōngyìng liàn yōuhuà fāng’àn) – Giải pháp tối ưu hóa chuỗi cung ứng
645货物运输安排 (huòwù yùnshū ānpái) – Sắp xếp vận chuyển hàng hóa
646进口许可证编号 (jìnkǒu xǔkězhèng biānhào) – Số giấy phép nhập khẩu
647产品库存分析 (chǎnpǐn kùcún fēnxī) – Phân tích tồn kho sản phẩm
648供应商定期评估 (gōngyìng shāng dìngqī pínggū) – Đánh giá định kỳ nhà cung cấp
649市场趋势分析 (shìchǎng qūshì fēnxī) – Phân tích xu hướng thị trường
650进口商品申报 (jìnkǒu shāngpǐn shēnbào) – Khai báo hàng nhập khẩu
651物流效率提升 (wùliú xiàolǜ tíshēng) – Nâng cao hiệu quả logistics
652货物运输路线 (huòwù yùnshū lùxiàn) – Tuyến đường vận chuyển hàng hóa
653市场营销渠道 (shìchǎng yíngxiāo qúdào) – Kênh tiếp thị thị trường
654产品库存周转 (chǎnpǐn kùcún zhōuzhuǎn) – Vòng quay hàng tồn kho
655供应商合作协议 (gōngyìng shāng hézuò xiéyì) – Thỏa thuận hợp tác nhà cung cấp
656物流合同签订 (wùliú hétóng qiāndìng) – Ký kết hợp đồng logistics
657市场竞争优势 (shìchǎng jìngzhēng yōushì) – Lợi thế cạnh tranh trên thị trường
658进口货物处理 (jìnkǒu huòwù chǔlǐ) – Xử lý hàng nhập khẩu
659产品采购流程 (chǎnpǐn cǎigòu liúchéng) – Quy trình thu mua sản phẩm
660供应商合作模式 (gōngyìng shāng hézuò móshì) – Mô hình hợp tác nhà cung cấp
661货物验货 (huòwù yànhuò) – Kiểm tra hàng hóa
662供应商评估标准 (gōngyìng shāng pínggū biāozhǔn) – Tiêu chuẩn đánh giá nhà cung cấp
663进口商合同条款 (jìnkǒu shāng hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng của nhà nhập khẩu
664产品质检报告 (chǎnpǐn zhìjiǎn bàogào) – Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm
665市场研究报告 (shìchǎng yánjiū bàogào) – Báo cáo nghiên cứu thị trường
666进口税收政策 (jìnkǒu shuìshōu zhèngcè) – Chính sách thuế nhập khẩu
667产品配送方案 (chǎnpǐn pèisòng fāng’àn) – Giải pháp phân phối sản phẩm
668供应商服务协议 (gōngyìng shāng fúwù xiéyì) – Thỏa thuận dịch vụ nhà cung cấp
669物流成本预算 (wùliú chéngběn yùsuàn) – Ngân sách chi phí logistics
670采购订单管理 (cǎigòu dìngdān guǎnlǐ) – Quản lý đơn hàng thu mua
671货物接收记录 (huòwù jiēshōu jìlù) – Hồ sơ tiếp nhận hàng hóa
672进口货物跟踪 (jìnkǒu huòwù gēnzōng) – Theo dõi hàng hóa nhập khẩu
673产品进货报告 (chǎnpǐn jìnhuò bàogào) – Báo cáo nhập hàng sản phẩm
674物流配送管理 (wùliú pèisòng guǎnlǐ) – Quản lý phân phối logistics
675供应商合同履行 (gōngyìng shāng hétóng lǚxíng) – Thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
676货物储存条件 (huòwù chǔcún tiáojiàn) – Điều kiện lưu trữ hàng hóa
677进口商品合规 (jìnkǒu shāngpǐn hégé) – Tuân thủ quy định sản phẩm nhập khẩu
678供应链问题处理 (gōngyìng liàn wèntí chǔlǐ) – Xử lý vấn đề chuỗi cung ứng
679货物退换政策 (huòwù tuìhuàn zhèngcè) – Chính sách đổi trả hàng hóa
680货物运输费用 (huòwù yùnshū fèiyòng) – Chi phí vận chuyển hàng hóa
681进口产品质量 (jìnkǒu chǎnpǐn zhìliàng) – Chất lượng sản phẩm nhập khẩu
682市场反馈信息 (shìchǎng fǎnkuì xìnxī) – Thông tin phản hồi từ thị trường
683供应商合同签署 (gōngyìng shāng hétóng qiānshǔ) – Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp
684产品进口规范 (chǎnpǐn jìnkǒu guīfàn) – Quy chuẩn nhập khẩu sản phẩm
685货物退货流程 (huòwù tuìhuò liúchéng) – Quy trình hoàn trả hàng hóa
686进口商风险管理 (jìnkǒu shāng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro của nhà nhập khẩu
687供应链跟踪 (gōngyìng liàn gēnzōng) – Theo dõi chuỗi cung ứng
688货物分拣 (huòwù fēnqiǎn) – Phân loại hàng hóa
689进口报关单 (jìnkǒu bàoguān dān) – Tờ khai báo hải quan nhập khẩu
690产品出厂日期 (chǎnpǐn chūchǎng rìqī) – Ngày xuất xưởng sản phẩm
691市场调研方法 (shìchǎng tiáoyán fāngfǎ) – Phương pháp nghiên cứu thị trường
692货物交付证明书 (huòwù jiāofù zhèngmíng shū) – Giấy chứng nhận giao hàng
693进口产品成本控制 (jìnkǒu chǎnpǐn chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí sản phẩm nhập khẩu
694货物仓储条件 (huòwù cāngchǔ tiáojiàn) – Điều kiện lưu kho hàng hóa
695市场价格波动 (shìchǎng jiàgé bōdòng) – Biến động giá thị trường
696进口商品检验 (jìnkǒu shāngpǐn jiǎnyàn) – Kiểm tra sản phẩm nhập khẩu
697供应商资信评估 (gōngyìng shāng zīxìn pínggū) – Đánh giá uy tín của nhà cung cấp
698货物分发网络 (huòwù fēnfā wǎngluò) – Mạng lưới phân phối hàng hóa
699市场销售预测 (shìchǎng xiāoshòu yùcè) – Dự đoán doanh số thị trường
700供应商合同履行情况 (gōngyìng shāng hétóng lǚxíng qíngkuàng) – Tình hình thực hiện hợp đồng nhà cung cấp
701货物验收标准 (huòwù yànshōu biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa
702进口商品管理 (jìnkǒu shāngpǐn guǎnlǐ) – Quản lý sản phẩm nhập khẩu
703供应链效率评估 (gōngyìng liàn xiàolǜ pínggū) – Đánh giá hiệu quả chuỗi cung ứng
704进口产品试验 (jìnkǒu chǎnpǐn shìyàn) – Thử nghiệm sản phẩm nhập khẩu
705产品需求预测 (chǎnpǐn xūqiú yùcè) – Dự đoán nhu cầu sản phẩm
706供应商合同调整 (gōngyìng shāng hétóng tiáozhěng) – Điều chỉnh hợp đồng nhà cung cấp
707市场推广活动 (shìchǎng tuīguǎng huódòng) – Hoạt động quảng bá thị trường
708货物分配策略 (huòwù fēnpèi cèlüè) – Chiến lược phân phối hàng hóa
709进口商品标识 (jìnkǒu shāngpǐn biāoshí) – Nhãn hiệu sản phẩm nhập khẩu
710货物配送方式 (huòwù pèisòng fāngshì) – Phương thức phân phối hàng hóa
711市场销售策略 (shìchǎng xiāoshòu cèlüè) – Chiến lược bán hàng thị trường
712进口商品登记 (jìnkǒu shāngpǐn dēngjì) – Đăng ký sản phẩm nhập khẩu
713供应商交付能力 (gōngyìng shāng jiāofù nénglì) – Khả năng giao hàng của nhà cung cấp
714货物退换申请 (huòwù tuìhuàn shēnqǐng) – Đơn xin đổi trả hàng hóa
715市场营销计划 (shìchǎng yíngxiāo jìhuà) – Kế hoạch tiếp thị thị trường
716进口商品处理 (jìnkǒu shāngpǐn chǔlǐ) – Xử lý sản phẩm nhập khẩu
717供应商交货效率 (gōngyìng shāng jiāohuò xiàolǜ) – Hiệu quả giao hàng của nhà cung cấp
718货物跟踪记录 (huòwù gēnzōng jìlù) – Hồ sơ theo dõi hàng hóa
719市场需求变化分析 (shìchǎng xūqiú biànhuà fēnxī) – Phân tích thay đổi nhu cầu thị trường
720供应商退货政策 (gōngyìng shāng tuìhuò zhèngcè) – Chính sách hoàn trả của nhà cung cấp
721货物追踪系统 (huòwù zhuīzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi hàng hóa
722进口商协议 (jìnkǒu shāng xiéyì) – Thỏa thuận của nhà nhập khẩu
723产品包装标准 (chǎnpǐn bāozhuāng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn bao bì sản phẩm
724供应链成本分析 (gōngyìng liàn chéngběn fēnxī) – Phân tích chi phí chuỗi cung ứng
725货物运输合同 (huòwù yùnshū hétóng) – Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
726市场竞争策略 (shìchǎng jìngzhēng cèlüè) – Chiến lược cạnh tranh thị trường
727供应商验货标准 (gōngyìng shāng yànhuò biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa của nhà cung cấp
728进口商品库存 (jìnkǒu shāngpǐn kùcún) – Tồn kho sản phẩm nhập khẩu
729供应商付款条件 (gōngyìng shāng fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán với nhà cung cấp
730货物到达确认 (huòwù dàodá quèrèn) – Xác nhận hàng hóa đã đến
731市场销售渠道 (shìchǎng xiāoshòu qúdào) – Kênh bán hàng thị trường
732进口产品检验报告 (jìnkǒu chǎnpǐn jiǎnyàn bàogào) – Báo cáo kiểm tra sản phẩm nhập khẩu
733供应商质量评估 (gōngyìng shāng zhìliàng pínggū) – Đánh giá chất lượng nhà cung cấp
734货物预检 (huòwù yùjiǎn) – Kiểm tra trước hàng hóa
735市场需求预测模型 (shìchǎng xūqiú yùcè móxíng) – Mô hình dự đoán nhu cầu thị trường
736进口商信用评估 (jìnkǒu shāng xìnyòng pínggū) – Đánh giá tín dụng của nhà nhập khẩu
737产品合格证书 (chǎnpǐn hégé zhèngshū) – Giấy chứng nhận sản phẩm đạt tiêu chuẩn
738供应商交货时间 (gōngyìng shāng jiāohuò shíjiān) – Thời gian giao hàng của nhà cung cấp
739货物库存管理 (huòwù kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho hàng hóa
740进口产品法规 (jìnkǒu chǎnpǐn fǎguī) – Quy định pháp lý về sản phẩm nhập khẩu
741供应商风险控制 (gōngyìng shāng fēngxiǎn kòngzhì) – Kiểm soát rủi ro nhà cung cấp
742货物安全检查 (huòwù ānquán jiǎnchá) – Kiểm tra an toàn hàng hóa
743供应商产品目录 (gōngyìng shāng chǎnpǐn mùlù) – Danh mục sản phẩm của nhà cung cấp
744货物配送服务 (huòwù pèisòng fúwù) – Dịch vụ phân phối hàng hóa
745进口商品检疫 (jìnkǒu shāngpǐn jiǎnyì) – Kiểm dịch sản phẩm nhập khẩu
746市场需求分析报告 (shìchǎng xūqiú fēnxī bàogào) – Báo cáo phân tích nhu cầu thị trường
747供应商质量保证 (gōngyìng shāng zhìliàng bǎozhèng) – Đảm bảo chất lượng của nhà cung cấp
748货物处理费用 (huòwù chǔlǐ fèiyòng) – Chi phí xử lý hàng hóa
749进口货物证书 (jìnkǒu huòwù zhèngshū) – Giấy chứng nhận hàng hóa nhập khẩu
750产品价格变动 (chǎnpǐn jiàgé biàndòng) – Biến động giá sản phẩm
751货物入仓 (huòwù rùcāng) – Nhập kho hàng hóa
752市场调研数据 (shìchǎng tiáoyán shùjù) – Dữ liệu nghiên cứu thị trường
753供应商合同履行 (gōngyìng shāng hétóng lǚxíng) – Thực hiện hợp đồng nhà cung cấp
754货物分拣中心 (huòwù fēnqiǎn zhōngxīn) – Trung tâm phân loại hàng hóa
755进口产品标准 (jìnkǒu chǎnpǐn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn sản phẩm nhập khẩu
756供应商供应能力 (gōngyìng shāng gōngyìng nénglì) – Khả năng cung cấp của nhà cung cấp
757货物接收检查 (huòwù jiēshōu jiǎnchá) – Kiểm tra tiếp nhận hàng hóa
758市场需求趋势 (shìchǎng xūqiú qūshì) – Xu hướng nhu cầu thị trường
759供应商谈判技巧 (gōngyìng shāng tánpàn jìqiǎo) – Kỹ năng đàm phán với nhà cung cấp
760进口商品合规检查 (jìnkǒu shāngpǐn hégé jiǎnchá) – Kiểm tra tuân thủ quy định sản phẩm nhập khẩu
761货物退换申请表 (huòwù tuìhuàn shēnqǐng biǎo) – Mẫu đơn yêu cầu đổi trả hàng hóa
762市场需求调查 (shìchǎng xūqiú diàochá) – Khảo sát nhu cầu thị trường
763供应商绩效考核 (gōngyìng shāng jìxiào kǎohé) – Đánh giá hiệu suất của nhà cung cấp
764货物验收记录 (huòwù yànshōu jìlù) – Hồ sơ kiểm tra hàng hóa
765进口产品规格 (jìnkǒu chǎnpǐn guīgé) – Quy cách sản phẩm nhập khẩu
766供应商支持服务 (gōngyìng shāng zhīchí fúwù) – Dịch vụ hỗ trợ của nhà cung cấp
767货物分销策略 (huòwù fēnxiāo cèlüè) – Chiến lược phân phối hàng hóa
768市场营销活动 (shìchǎng yíngxiāo huódòng) – Hoạt động tiếp thị thị trường
769供应商合作协议 (gōngyìng shāng hézuò xiéyì) – Thỏa thuận hợp tác với nhà cung cấp
770货物入库流程 (huòwù rùkù liúchéng) – Quy trình nhập kho hàng hóa
771进口商品法律 (jìnkǒu shāngpǐn fǎlǜ) – Pháp luật về sản phẩm nhập khẩu
772供应链协同管理 (gōngyìng liàn xiétóng guǎnlǐ) – Quản lý phối hợp chuỗi cung ứng
773货物包装设计 (huòwù bāozhuāng shèjì) – Thiết kế bao bì hàng hóa
774市场定位分析 (shìchǎng dìngwèi fēnxī) – Phân tích định vị thị trường
775货物发货通知 (huòwù fāhuò tōngzhī) – Thông báo giao hàng
776进口商品包装要求 (jìnkǒu shāngpǐn bāozhuāng yāoqiú) – Yêu cầu bao bì sản phẩm nhập khẩu
777供应商信用评级 (gōngyìng shāng xìnyòng píngjí) – Đánh giá tín dụng nhà cung cấp
778货物交接手续 (huòwù jiāojiē shǒuxù) – Thủ tục giao nhận hàng hóa
779市场潜力评估 (shìchǎng qiánlì pínggū) – Đánh giá tiềm năng thị trường
780货物运输安全 (huòwù yùnshū ānquán) – An toàn trong vận chuyển hàng hóa
781进口商品许可证 (jìnkǒu shāngpǐn xǔkě zhèng) – Giấy phép nhập khẩu hàng hóa
782供应商管理策略 (gōngyìng shāng guǎnlǐ cèlüè) – Chiến lược quản lý nhà cung cấp
783货物运输跟踪 (huòwù yùnshū gēnzōng) – Theo dõi vận chuyển hàng hóa
784货物运输协议 (huòwù yùnshū xiéyì) – Thỏa thuận vận chuyển hàng hóa
785进口商品检验标准 (jìnkǒu shāngpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm tra sản phẩm nhập khẩu
786供应商定价政策 (gōngyìng shāng dìngjià zhèngcè) – Chính sách định giá của nhà cung cấp
787货物入库计划 (huòwù rùkù jìhuà) – Kế hoạch nhập kho hàng hóa
788进口商品报关单 (jìnkǒu shāngpǐn bàoguān dān) – Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu
789货物分发策略 (huòwù fēnfā cèlüè) – Chiến lược phân phối hàng hóa
790货物追踪平台 (huòwù zhuīzōng píngtái) – Nền tảng theo dõi hàng hóa
791进口商品运输成本 (jìnkǒu shāngpǐn yùnshū chéngběn) – Chi phí vận chuyển sản phẩm nhập khẩu
792供应商表现评估 (gōngyìng shāng biǎoxiàn pínggū) – Đánh giá hiệu suất nhà cung cấp
793货物运输计划 (huòwù yùnshū jìhuà) – Kế hoạch vận chuyển hàng hóa
794市场推广费用 (shìchǎng tuīguǎng fèiyòng) – Chi phí quảng bá thị trường
795供应商物流能力 (gōngyìng shāng wùliú nénglì) – Khả năng logistics của nhà cung cấp
796进口商品质检 (jìnkǒu shāngpǐn zhìjiǎn) – Kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu
797供应商合作模式 (gōngyìng shāng hézuò móshì) – Mô hình hợp tác với nhà cung cấp
798货物交货延迟 (huòwù jiāohuò yánchí) – Trì hoãn giao hàng
799供应商产品更新 (gōngyìng shāng chǎnpǐn gēngxīn) – Cập nhật sản phẩm từ nhà cung cấp
800货物出口许可证 (huòwù chūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép xuất khẩu hàng hóa
801进口商品销售计划 (jìnkǒu shāngpǐn xiāoshòu jìhuà) – Kế hoạch bán hàng sản phẩm nhập khẩu
802供应链管理策略 (gōngyìng liàn guǎnlǐ cèlüè) – Chiến lược quản lý chuỗi cung ứng
803货物运输追踪系统 (huòwù yùnshū zhuīzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa
804市场调查分析 (shìchǎng diàochá fēnxī) – Phân tích khảo sát thị trường
805供应商议价能力 (gōngyìng shāng yìjià nénglì) – Khả năng thương lượng giá của nhà cung cấp
806货物运输能力 (huòwù yùnshū nénglì) – Năng lực vận chuyển hàng hóa
807进口商品标签 (jìnkǒu shāngpǐn biāoqiān) – Nhãn mác sản phẩm nhập khẩu
808货物海关检验 (huòwù hǎiguān jiǎnyàn) – Kiểm tra hải quan hàng hóa
809市场需求预测 (shìchǎng xūqiú yùcè) – Dự đoán nhu cầu thị trường
810供应商付款条件 (gōngyìng shāng fùkuǎn tiáojiàn) – Điều kiện thanh toán cho nhà cung cấp
811货物仓储管理 (huòwù cāngchǔ guǎnlǐ) – Quản lý kho bãi hàng hóa
812进口商品销售渠道 (jìnkǒu shāngpǐn xiāoshòu qúdào) – Kênh phân phối sản phẩm nhập khẩu
813供应链成本优化 (gōngyìng liàn chéngběn yōuhuà) – Tối ưu hóa chi phí chuỗi cung ứng
814货物仓库容量 (huòwù cāngkù róngliàng) – Sức chứa của kho hàng
815市场份额分析 (shìchǎng fèn’é fēnxī) – Phân tích thị phần
816供应商合作关系 (gōngyìng shāng hézuò guānxì) – Quan hệ hợp tác với nhà cung cấp
817货物配送时间 (huòwù pèisòng shíjiān) – Thời gian giao hàng hóa
818进口商品通关手续 (jìnkǒu shāngpǐn tōngguān shǒuxù) – Thủ tục thông quan sản phẩm nhập khẩu
819供应商价格波动 (gōngyìng shāng jiàgé bōdòng) – Biến động giá cả nhà cung cấp
820供应商采购策略 (gōngyìng shāng cǎigòu cèlüè) – Chiến lược mua hàng từ nhà cung cấp
821货物进出口许可证 (huòwù jìnchūkǒu xǔkě zhèng) – Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa
822进口商品市场定位 (jìnkǒu shāngpǐn shìchǎng dìngwèi) – Định vị thị trường sản phẩm nhập khẩu
823货物库存管理系统 (huòwù kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý tồn kho hàng hóa
824市场需求波动 (shìchǎng xūqiú bōdòng) – Sự dao động của nhu cầu thị trường
825供应商市场覆盖率 (gōngyìng shāng shìchǎng fùgài lǜ) – Tỷ lệ bao phủ thị trường của nhà cung cấp
826货物损坏赔偿 (huòwù sǔnhuài péicháng) – Bồi thường hàng hóa bị hư hỏng
827进口商品合规性 (jìnkǒu shāngpǐn hégé xìng) – Tính tuân thủ của sản phẩm nhập khẩu
828供应商表现监控 (gōngyìng shāng biǎoxiàn jiānkòng) – Giám sát hiệu suất của nhà cung cấp
829货物出口退税 (huòwù chūkǒu tuìshuì) – Hoàn thuế xuất khẩu hàng hóa
830供应商质量标准 (gōngyìng shāng zhìliàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn chất lượng của nhà cung cấp
831货物配送网络 (huòwù pèisòng wǎngluò) – Mạng lưới phân phối hàng hóa
832进口商品市场推广 (jìnkǒu shāngpǐn shìchǎng tuīguǎng) – Quảng bá thị trường sản phẩm nhập khẩu
833供应商采购订单 (gōngyìng shāng cǎigòu dìngdān) – Đơn đặt hàng của nhà cung cấp
834货物发票管理 (huòwù fāpiào guǎnlǐ) – Quản lý hóa đơn hàng hóa
835供应链库存控制 (gōngyìng liàn kùcún kòngzhì) – Kiểm soát tồn kho chuỗi cung ứng
836货物包装标准 (huòwù bāozhuāng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa
837进口商品价格波动 (jìnkǒu shāngpǐn jiàgé bōdòng) – Biến động giá sản phẩm nhập khẩu
838货物交货期 (huòwù jiāohuò qī) – Thời hạn giao hàng
839市场竞争对手分析 (shìchǎng jìngzhēng duìshǒu fēnxī) – Phân tích đối thủ cạnh tranh trên thị trường
840供应链协同优化 (gōngyìng liàn xiétóng yōuhuà) – Tối ưu hóa hợp tác chuỗi cung ứng
841货物清关费用 (huòwù qīngguān fèiyòng) – Chi phí thông quan hàng hóa
842进口商品许可证申请 (jìnkǒu shāngpǐn xǔkě zhèng shēnqǐng) – Xin giấy phép nhập khẩu sản phẩm
843供应商物流支持 (gōngyìng shāng wùliú zhīchí) – Hỗ trợ logistics từ nhà cung cấp
844货物退换货政策 (huòwù tuìhuàn huò zhèngcè) – Chính sách đổi trả hàng hóa
845市场份额增长 (shìchǎng fèn’é zēngzhǎng) – Tăng trưởng thị phần
846供应商信用保障 (gōngyìng shāng xìnyòng bǎozhàng) – Bảo đảm tín dụng của nhà cung cấp
847货物库存周转率 (huòwù kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
848进口商品退税申请 (jìnkǒu shāngpǐn tuìshuì shēnqǐng) – Xin hoàn thuế sản phẩm nhập khẩu
849供应链成本控制 (gōngyìng liàn chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí chuỗi cung ứng
850货物清关流程 (huòwù qīngguān liúchéng) – Quy trình thông quan hàng hóa
851货物运输延误 (huòwù yùnshū yánwù) – Trì hoãn vận chuyển hàng hóa
852市场需求波动分析 (shìchǎng xūqiú bōdòng fēnxī) – Phân tích sự biến động nhu cầu thị trường
853供应商质量监控 (gōngyìng shāng zhìliàng jiānkòng) – Giám sát chất lượng nhà cung cấp
854货物运输时间表 (huòwù yùnshū shíjiān biǎo) – Lịch trình vận chuyển hàng hóa
855进口商品包装要求 (jìnkǒu shāngpǐn bāozhuāng yāoqiú) – Yêu cầu đóng gói sản phẩm nhập khẩu
856供应商物流效率 (gōngyìng shāng wùliú xiàolǜ) – Hiệu quả logistics của nhà cung cấp
857货物清关速度 (huòwù qīngguān sùdù) – Tốc độ thông quan hàng hóa
858供应商风险管理 (gōngyìng shāng fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro của nhà cung cấp
859货物运输保险费用 (huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèiyòng) – Chi phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
860进口商品税率 (jìnkǒu shāngpǐn shuìlǜ) – Thuế suất sản phẩm nhập khẩu
861供应链中断 (gōngyìng liàn zhōngduàn) – Gián đoạn chuỗi cung ứng
862货物存储温度 (huòwù cúnchú wēndù) – Nhiệt độ lưu trữ hàng hóa
863供应商信用评分 (gōngyìng shāng xìnyòng píngfēn) – Điểm tín dụng của nhà cung cấp
864货物运输计划表 (huòwù yùnshū jìhuà biǎo) – Bảng kế hoạch vận chuyển hàng hóa
865进口商品退税政策 (jìnkǒu shāngpǐn tuìshuì zhèngcè) – Chính sách hoàn thuế sản phẩm nhập khẩu
866供应链透明度 (gōngyìng liàn tòumíng dù) – Tính minh bạch trong chuỗi cung ứng
867货物仓储费 (huòwù cāngchǔ fèi) – Phí lưu trữ hàng hóa
868市场需求分析工具 (shìchǎng xūqiú fēnxī gōngjù) – Công cụ phân tích nhu cầu thị trường
869供应商价格谈判 (gōngyìng shāng jiàgé tánpàn) – Đàm phán giá với nhà cung cấp
870进口商品定价 (jìnkǒu shāngpǐn dìngjià) – Định giá sản phẩm nhập khẩu
871供应商付款周期 (gōngyìng shāng fùkuǎn zhōuqī) – Chu kỳ thanh toán cho nhà cung cấp
872货物库存盘点 (huòwù kùcún pándiǎn) – Kiểm kê tồn kho hàng hóa
873供应商库存管理 (gōngyìng shāng kùcún guǎnlǐ) – Quản lý tồn kho của nhà cung cấp
874货物运输路线优化 (huòwù yùnshū lùxiàn yōuhuà) – Tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển hàng hóa
875进口商品质量保证 (jìnkǒu shāngpǐn zhìliàng bǎozhèng) – Đảm bảo chất lượng sản phẩm nhập khẩu
876供应商交货时间表 (gōngyìng shāng jiāohuò shíjiān biǎo) – Lịch trình giao hàng của nhà cung cấp
877市场供应链管理 (shìchǎng gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Quản lý chuỗi cung ứng thị trường
878供应商合同谈判 (gōngyìng shāng hétóng tánpàn) – Đàm phán hợp đồng với nhà cung cấp
879货物运输保险单 (huòwù yùnshū bǎoxiǎn dān) – Hợp đồng bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
880进口商品关税 (jìnkǒu shāngpǐn guānshuì) – Thuế nhập khẩu sản phẩm
881供应商物流合作 (gōngyìng shāng wùliú hézuò) – Hợp tác logistics với nhà cung cấp
882货物存储管理 (huòwù cúnchú guǎnlǐ) – Quản lý lưu trữ hàng hóa
883市场需求预测工具 (shìchǎng xūqiú yùcè gōngjù) – Công cụ dự đoán nhu cầu thị trường
884供应商生产计划 (gōngyìng shāng shēngchǎn jìhuà) – Kế hoạch sản xuất của nhà cung cấp
885货物库存风险 (huòwù kùcún fēngxiǎn) – Rủi ro tồn kho hàng hóa
886进口商品标签要求 (jìnkǒu shāngpǐn biāoqiān yāoqiú) – Yêu cầu về nhãn mác sản phẩm nhập khẩu
887供应链合作伙伴 (gōngyìng liàn hézuò huǒbàn) – Đối tác hợp tác trong chuỗi cung ứng
888供应商信用管理 (gōngyìng shāng xìnyòng guǎnlǐ) – Quản lý tín dụng nhà cung cấp
889货物运输成本控制 (huòwù yùnshū chéngběn kòngzhì) – Kiểm soát chi phí vận chuyển hàng hóa
890进口商品报关手续 (jìnkǒu shāngpǐn bàoguān shǒuxù) – Thủ tục khai báo hải quan sản phẩm nhập khẩu
891货物存储费用 (huòwù cúnchú fèiyòng) – Chi phí lưu trữ hàng hóa
892货物运输合同条款 (huòwù yùnshū hétóng tiáokuǎn) – Điều khoản hợp đồng vận chuyển hàng hóa
893市场竞争环境分析 (shìchǎng jìngzhēng huánjìng fēnxī) – Phân tích môi trường cạnh tranh trên thị trường
894供应商物流网络 (gōngyìng shāng wùliú wǎngluò) – Mạng lưới logistics của nhà cung cấp
895货物退货政策 (huòwù tuìhuò zhèngcè) – Chính sách trả hàng hóa
896进口商品检验标准 (jìnkǒu shāngpǐn jiǎnyàn biāozhǔn) – Tiêu chuẩn kiểm định sản phẩm nhập khẩu
897供应商合作关系 (gōngyìng shāng hézuò guānxì) – Mối quan hệ hợp tác với nhà cung cấp
898货物运输跟踪系统 (huòwù yùnshū gēnzōng xìtǒng) – Hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa
899市场需求预测报告 (shìchǎng xūqiú yùcè bàogào) – Báo cáo dự đoán nhu cầu thị trường
900供应商生产能力评估 (gōngyìng shāng shēngchǎn nénglì pínggū) – Đánh giá năng lực sản xuất của nhà cung cấp
901货物清关文件 (huòwù qīngguān wénjiàn) – Tài liệu thông quan hàng hóa
902进口商品运输时间 (jìnkǒu shāngpǐn yùnshū shíjiān) – Thời gian vận chuyển sản phẩm nhập khẩu
903供应链中转仓库 (gōngyìng liàn zhōngzhuǎn cāngkù) – Kho trung chuyển chuỗi cung ứng
904货物仓储系统 (huòwù cāngchǔ xìtǒng) – Hệ thống kho bãi hàng hóa
905市场定价模型 (shìchǎng dìngjià móxíng) – Mô hình định giá thị trường
906供应商物流效率优化 (gōngyìng shāng wùliú xiàolǜ yōuhuà) – Tối ưu hóa hiệu suất logistics của nhà cung cấp
907货物装卸费用 (huòwù zhuāngxiè fèiyòng) – Chi phí xếp dỡ hàng hóa
908进口商品质量控制 (jìnkǒu shāngpǐn zhìliàng kòngzhì) – Kiểm soát chất lượng sản phẩm nhập khẩu
909供应商财务风险管理 (gōngyìng shāng cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Quản lý rủi ro tài chính của nhà cung cấp
910货物运输损失保险 (huòwù yùnshū sǔnshī bǎoxiǎn) – Bảo hiểm tổn thất vận chuyển hàng hóa
911市场需求变化预测 (shìchǎng xūqiú biànhuà yùcè) – Dự đoán sự thay đổi nhu cầu thị trường
912供应商生产线自动化 (gōngyìng shāng shēngchǎn xiàn zìdòng huà) – Tự động hóa dây chuyền sản xuất của nhà cung cấp
913货物运输管理软件 (huòwù yùnshū guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Phần mềm quản lý vận chuyển hàng hóa
914进口商品包装规范 (jìnkǒu shāngpǐn bāozhuāng guīfàn) – Quy chuẩn đóng gói sản phẩm nhập khẩu
915供应商长期合作协议 (gōngyìng shāng chángqī hézuò xiéyì) – Thỏa thuận hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
916货物运输风险分析 (huòwù yùnshū fēngxiǎn fēnxī) – Phân tích rủi ro vận chuyển hàng hóa
917货物装箱单 (huòwù zhuāngxiāng dān) – Phiếu đóng gói hàng hóa
918市场风险评估 (shìchǎng fēngxiǎn pínggū) – Đánh giá rủi ro thị trường
919供应商生产工艺 (gōngyìng shāng shēngchǎn gōngyì) – Quy trình sản xuất của nhà cung cấp
920货物清关代理 (huòwù qīngguān dàilǐ) – Đại lý thông quan hàng hóa
921供应链整合策略 (gōngyìng liàn zhěnghé cèlüè) – Chiến lược tích hợp chuỗi cung ứng
922货物运费计算器 (huòwù yùnfèi jìsuàn qì) – Công cụ tính phí vận chuyển hàng hóa
923市场供需平衡 (shìchǎng gōngxū pínghéng) – Cân bằng cung cầu trên thị trường
924供应商技术支持 (gōngyìng shāng jìshù zhīchí) – Hỗ trợ kỹ thuật từ nhà cung cấp
925货物运输保险费 (huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèi) – Phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
926进口商品仓储服务 (jìnkǒu shāngpǐn cāngchǔ fúwù) – Dịch vụ lưu trữ sản phẩm nhập khẩu
927供应商生产周期 (gōngyìng shāng shēngchǎn zhōuqī) – Chu kỳ sản xuất của nhà cung cấp
928货物运输路线图 (huòwù yùnshū lùxiàn tú) – Bản đồ tuyến đường vận chuyển hàng hóa
929供应商合同违约 (gōngyìng shāng hétóng wéiyuē) – Vi phạm hợp đồng của nhà cung cấp
930货物运输物流平台 (huòwù yùnshū wùliú píngtái) – Nền tảng logistics vận chuyển hàng hóa
931进口商品检验机构 (jìnkǒu shāngpǐn jiǎnyàn jīgòu) – Tổ chức kiểm định sản phẩm nhập khẩu
932货物运输控制系统 (huòwù yùnshū kòngzhì xìtǒng) – Hệ thống kiểm soát vận chuyển hàng hóa
933市场调查工具 (shìchǎng diàochá gōngjù) – Công cụ khảo sát thị trường
934货物进口许可申请 (huòwù jìnkǒu xǔkě shēnqǐng) – Đơn xin giấy phép nhập khẩu hàng hóa
935进口商品税率 (jìnkǒu shāngpǐn shuìlǜ) – Mức thuế sản phẩm nhập khẩu
936供应商质量认证 (gōngyìng shāng zhìliàng rènzhèng) – Chứng nhận chất lượng của nhà cung cấp
937货物运输路线计划 (huòwù yùnshū lùxiàn jìhuà) – Kế hoạch tuyến đường vận chuyển hàng hóa
938货物进口关税 (huòwù jìnkǒu guānshuì) – Thuế nhập khẩu hàng hóa
939市场营销策略 (shìchǎng yíngxiāo cèlüè) – Chiến lược tiếp thị thị trường
940供应商产品质量标准 (gōngyìng shāng chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm của nhà cung cấp
941进口商品物流跟踪 (jìnkǒu shāngpǐn wùliú gēnzōng) – Theo dõi logistics của sản phẩm nhập khẩu
942货物运输时间表 (huòwù yùnshū shíjiān biǎo) – Bảng thời gian vận chuyển hàng hóa
943货物装卸设备 (huòwù zhuāngxiè shèbèi) – Thiết bị bốc xếp hàng hóa
944进口商品认证 (jìnkǒu shāngpǐn rènzhèng) – Chứng nhận sản phẩm nhập khẩu
945供应商价格谈判 (gōngyìng shāng jiàgé tánpàn) – Đàm phán giá cả với nhà cung cấp
946货物运输优化 (huòwù yùnshū yōuhuà) – Tối ưu hóa vận chuyển hàng hóa
947市场分析工具 (shìchǎng fēnxī gōngjù) – Công cụ phân tích thị trường
948供应商产品开发 (gōngyìng shāng chǎnpǐn kāifā) – Phát triển sản phẩm của nhà cung cấp
949货物交付时间 (huòwù jiāofù shíjiān) – Thời gian giao hàng
950进口商品税费 (jìnkǒu shāngpǐn shuìfèi) – Thuế và phí của sản phẩm nhập khẩu
951供应商合同管理 (gōngyìng shāng hétóng guǎnlǐ) – Quản lý hợp đồng của nhà cung cấp
952货物包装要求 (huòwù bāozhuāng yāoqiú) – Yêu cầu đóng gói hàng hóa
953供应商采购流程 (gōngyìng shāng cǎigòu liúchéng) – Quy trình mua hàng của nhà cung cấp
954进口商品通关流程 (jìnkǒu shāngpǐn tōngguān liúchéng) – Quy trình thông quan sản phẩm nhập khẩu
955供应商质量监控 (gōngyìng shāng zhìliàng jiānkòng) – Giám sát chất lượng của nhà cung cấp
956货物进口许可 (huòwù jìnkǒu xǔkě) – Giấy phép nhập khẩu hàng hóa

Trung tâm luyện thi HSK HSKK Quận Thanh Xuân Hà Nội THANHXUANHSK CHINEMASTER tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội là nơi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục khai giảng và tổ chức đào tạo hàng tháng các khóa học tiếng Trung chất lượng cao. Đây là trung tâm uy tín hàng đầu trong việc đào tạo tiếng Trung giao tiếp thực dụng và luyện thi các kỳ thi HSK, HSKK từ cơ bản đến nâng cao.

Tại Trung tâm THANHXUANHSK CHINEMASTER, các khóa học được thiết kế đa dạng và chuyên sâu, đáp ứng mọi nhu cầu học tập của học viên. Các khóa học bao gồm:

Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK 1 đến HSK 9: Từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên nắm vững ngữ pháp, từ vựng, và kỹ năng giao tiếp trong môi trường tiếng Trung.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp: Phát triển khả năng nghe nói, nâng cao kỹ năng phản xạ tiếng Trung trong các kỳ thi HSKK.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề: Giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp thực tế theo nhiều lĩnh vực và chủ đề khác nhau.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp biên phiên dịch thực dụng: Hướng dẫn kỹ năng biên phiên dịch chuyên nghiệp, áp dụng vào các tình huống giao tiếp, dịch thuật thực tế.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp dịch thuật ứng dụng: Phục vụ cho các lĩnh vực dịch thuật như thương mại, văn phòng, và kinh doanh.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, công sở, văn phòng: Cung cấp các kỹ năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành, hỗ trợ cho công việc trong môi trường công nghiệp và văn phòng.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp kế toán, kiểm toán: Dành cho những học viên làm việc trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán và tài chính.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại, xuất nhập khẩu: Phát triển khả năng giao tiếp thương mại, hỗ trợ các doanh nghiệp trong giao dịch và đàm phán quốc tế.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp đàm phán thương mại, đàm phán hợp đồng: Trang bị kỹ năng đàm phán, ký kết hợp đồng thương mại với đối tác Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp nhập hàng Taobao, 1688, Tmall: Hướng dẫn chi tiết quy trình order hàng từ các nền tảng thương mại điện tử lớn của Trung Quốc.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp vận chuyển Trung Việt: Giúp học viên hiểu rõ các thuật ngữ, quy trình liên quan đến vận chuyển hàng hóa giữa Trung Quốc và Việt Nam.

Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại, Trung tâm THANHXUANHSK CHINEMASTER không chỉ giúp học viên đạt kết quả cao trong các kỳ thi HSK, HSKK mà còn xây dựng nền tảng vững chắc để áp dụng tiếng Trung trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Trung tâm cam kết mang đến môi trường học tập hiệu quả, cùng lộ trình đào tạo bài bản và khoa học, giúp học viên tiếp cận ngôn ngữ một cách toàn diện và chuyên sâu.

Hệ thống Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân Hà Nội chính là lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn học và nâng cao tiếng Trung một cách chuyên nghiệp và thực dụng.

Dưới đây là một số đánh giá từ các học viên đã tham gia khóa học tại Trung tâm THANHXUANHSK CHINEMASTER:

Nguyễn Thu Hương – Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-3 “Trung tâm là lựa chọn tuyệt vời cho những người mới bắt đầu học tiếng Trung như mình. Các thầy cô giảng dạy rất nhiệt tình và bài bản, giúp mình nắm vững kiến thức từ căn bản đến nâng cao. Sau khóa học, mình tự tin hơn khi giao tiếp và chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK 3 sắp tới.”

Phạm Thúy Hằng – Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSKK sơ cấp “Khóa học HSKK sơ cấp tại đây thực sự rất hữu ích. Mình đã cải thiện rõ rệt kỹ năng nghe và nói, đặc biệt là sự phản xạ trong giao tiếp. Phương pháp giảng dạy của Thầy Vũ rất linh hoạt, giúp mình học tập hiệu quả hơn.”

Nguyễn Ngọc Trinh – Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề “Khóa học tiếng Trung theo chủ đề giúp mình áp dụng ngôn ngữ vào các tình huống giao tiếp thực tế trong cuộc sống và công việc. Từ vựng phong phú và các bài học rất thú vị. Mình rất hài lòng với khóa học này.”

Hoàng Thu Hương – Khóa học tiếng Trung giao tiếp nhập hàng Taobao, 1688 “Mình tham gia khóa học nhập hàng Taobao, 1688 để hỗ trợ cho công việc kinh doanh. Nhờ sự hướng dẫn chi tiết của thầy cô, mình đã tự tin hơn trong việc tìm kiếm nguồn hàng và giao dịch với nhà cung cấp Trung Quốc. Rất cảm ơn trung tâm!”

Phạm Thị Hoa – Khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại “Khóa học giao tiếp thương mại rất chuyên nghiệp và phù hợp với những người đang làm việc trong lĩnh vực kinh doanh như mình. Trung tâm cung cấp các kiến thức thực tế, giúp mình tự tin hơn khi đàm phán với đối tác Trung Quốc.”

Vũ Bích Linh – Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK 4-6 “Khóa học HSK 4-6 tại CHINEMASTER đã giúp mình chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi HSK 6. Nội dung học phong phú, bám sát với đề thi thật, và mình đã đạt kết quả cao hơn mong đợi. Mình sẽ tiếp tục học tại đây để nâng cao trình độ.”

Những phản hồi tích cực này chứng minh chất lượng giảng dạy tuyệt vời tại Trung tâm THANHXUANHSK CHINEMASTER, nơi mà học viên không chỉ đạt được mục tiêu học tập mà còn phát triển các kỹ năng ngôn ngữ một cách toàn diện.

Trần Minh Tuấn – Khóa học tiếng Trung giao tiếp biên phiên dịch thực dụng “Khóa học biên phiên dịch thực dụng đã trang bị cho mình những kỹ năng cần thiết để làm việc trong lĩnh vực dịch thuật. Thầy Vũ rất tận tâm và có kinh nghiệm sâu rộng, giúp mình nắm bắt các kỹ thuật và mẹo trong công việc biên phiên dịch. Mình cảm thấy tự tin hơn khi xử lý các tài liệu chuyên ngành.”

Lê Thị Hương – Khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng “Khóa học công xưởng đã giúp mình hiểu rõ hơn về các thuật ngữ và quy trình làm việc trong môi trường công nghiệp. Điều này rất hữu ích cho công việc của mình, nơi mà giao tiếp với đối tác Trung Quốc là rất quan trọng. Trung tâm đã giúp mình cải thiện đáng kể khả năng giao tiếp chuyên ngành.”

Nguyễn Hoàng Nam – Khóa học tiếng Trung giao tiếp công sở “Khóa học công sở đã cung cấp cho mình các kỹ năng giao tiếp chuyên nghiệp cần thiết trong môi trường văn phòng. Mình đã học được cách ứng xử và giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp và đối tác. Đội ngũ giảng viên rất chu đáo và bài giảng luôn thực tế và dễ hiểu.”

Đỗ Minh Anh – Khóa học tiếng Trung giao tiếp đàm phán thương mại “Khóa học đàm phán thương mại là một trải nghiệm tuyệt vời. Mình đã học được nhiều kỹ năng quan trọng như đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng và giải quyết mâu thuẫn. Các bài tập thực hành rất hữu ích và giúp mình chuẩn bị tốt hơn cho các cuộc đàm phán thực tế.”

Nguyễn Thanh Mai – Khóa học tiếng Trung giao tiếp xuất nhập khẩu “Khóa học xuất nhập khẩu đã giúp mình hiểu rõ hơn về quy trình và các thuật ngữ liên quan đến xuất nhập khẩu hàng hóa. Đây là một khóa học rất thiết thực cho những ai làm việc trong lĩnh vực này. Mình cảm thấy mình đã trang bị đủ kiến thức để xử lý công việc hiệu quả hơn.”

Phan Anh Dũng – Khóa học tiếng Trung giao tiếp dịch thuật ứng dụng “Khóa học dịch thuật ứng dụng đã giúp mình cải thiện khả năng dịch tài liệu trong các tình huống thực tế. Các bài giảng rất chi tiết và phương pháp giảng dạy của thầy cô rất hiệu quả. Mình rất hài lòng với kết quả học tập tại trung tâm.”

Vũ Thị Lan – Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSKK trung cấp “Khóa học HSKK trung cấp tại CHINEMASTER đã giúp mình nâng cao khả năng nghe và nói. Các bài tập thực hành và luyện tập giao tiếp đã giúp mình tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Trung. Trung tâm luôn cập nhật tài liệu học tập mới và phù hợp với nhu cầu của học viên.”

Nguyễn Văn Khoa – Khóa học tiếng Trung giao tiếp nhập hàng Trung Quốc tận gốc “Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc rất bổ ích cho công việc kinh doanh của mình. Mình đã học được cách tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và các bước cần thiết để nhập hàng một cách hiệu quả. Trung tâm cung cấp kiến thức rất thực tế và dễ áp dụng.”

Lê Thị Phương – Khóa học tiếng Trung giao tiếp kế toán “Khóa học tiếng Trung giao tiếp kế toán đã giúp mình làm quen với các thuật ngữ và quy trình kế toán trong môi trường tiếng Trung. Mình đã cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các báo cáo tài chính và giao dịch kế toán quốc tế. Cảm ơn trung tâm vì sự hỗ trợ tuyệt vời.”

Những đánh giá từ học viên cho thấy Trung tâm THANHXUANHSK CHINEMASTER là một nơi lý tưởng để học tập và phát triển kỹ năng tiếng Trung, với các khóa học chuyên sâu và thực tiễn, đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Nguyễn Hải Đăng – Khóa học tiếng Trung giao tiếp văn phòng “Khóa học giao tiếp văn phòng tại trung tâm đã giúp mình cải thiện khả năng giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường làm việc. Mình đã học được nhiều kỹ năng giao tiếp hiệu quả và cách sử dụng từ ngữ phù hợp trong các cuộc họp và trao đổi công việc.”

Mai Thị Hạnh – Khóa học tiếng Trung giao tiếp đàm phán hợp đồng “Khóa học đàm phán hợp đồng cung cấp cho mình kiến thức quan trọng về việc chuẩn bị và thực hiện các cuộc đàm phán hợp đồng. Các bài giảng rất chi tiết và thực tế, giúp mình tự tin hơn trong việc đàm phán và ký kết các hợp đồng với đối tác Trung Quốc.”

Trần Minh Quân – Khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại “Khóa học thương mại rất hữu ích với mình trong việc hiểu rõ hơn về các quy trình và thuật ngữ liên quan đến giao dịch thương mại quốc tế. Trung tâm cung cấp tài liệu học tập chất lượng và phương pháp giảng dạy rất hiệu quả.”

Nguyễn Thị Lan – Khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng “Mình rất hài lòng với khóa học công xưởng. Từ các bài học và ví dụ thực tế, mình đã hiểu rõ hơn về các quy trình làm việc trong môi trường công nghiệp và cải thiện khả năng giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.”

Lê Minh Tú – Khóa học tiếng Trung giao tiếp nhập hàng Taobao “Khóa học nhập hàng Taobao đã giúp mình nắm bắt các quy trình và kỹ thuật cần thiết để tìm kiếm và nhập hàng hiệu quả từ nền tảng thương mại điện tử này. Các bài học rất chi tiết và hướng dẫn rất dễ hiểu, giúp mình thực hiện công việc một cách suôn sẻ.”

Nguyễn Văn Hòa – Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK 7-9 “Khóa học HSK 7-9 tại trung tâm đã giúp mình chuẩn bị cho các kỳ thi HSK cấp cao. Nội dung khóa học rất phong phú và các thầy cô rất tận tâm. Mình cảm thấy tự tin hơn khi bước vào kỳ thi và đạt được kết quả tốt hơn mong đợi.”

Phạm Thị Ngọc – Khóa học tiếng Trung giao tiếp dịch thuật ứng dụng “Khóa học dịch thuật ứng dụng đã trang bị cho mình những kỹ năng dịch thuật cần thiết trong công việc hàng ngày. Mình rất ấn tượng với cách giảng dạy của các thầy cô và cảm thấy mình đã học được nhiều điều hữu ích.”

Trần Thị Vân – Khóa học tiếng Trung giao tiếp đàm phán thương mại “Khóa học đàm phán thương mại cung cấp cho mình các kỹ năng cần thiết để đàm phán hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Các bài tập thực hành rất thiết thực và giúp mình chuẩn bị tốt cho các cuộc đàm phán thực tế.”

Nguyễn Thị Hòa – Khóa học tiếng Trung giao tiếp kế toán “Khóa học kế toán đã giúp mình nắm vững các thuật ngữ và quy trình liên quan đến kế toán trong môi trường tiếng Trung. Mình cảm thấy tự tin hơn khi làm việc với các báo cáo tài chính và giao dịch liên quan đến kế toán.”

Hoàng Văn Thành – Khóa học tiếng Trung giao tiếp xuất nhập khẩu “Khóa học xuất nhập khẩu rất thực tế và hữu ích. Mình đã học được nhiều kiến thức quan trọng về quy trình xuất nhập khẩu hàng hóa và cách giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Trung tâm cung cấp các tài liệu học tập chất lượng và phương pháp giảng dạy hiệu quả.”

Những phản hồi tích cực này từ học viên cho thấy Trung tâm THANHXUANHSK CHINEMASTER không chỉ cung cấp các khóa học chất lượng mà còn mang đến trải nghiệm học tập toàn diện và thiết thực, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của từng cá nhân.

Nguyễn Phương Anh – Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSKK cao cấp “Khóa học HSKK cao cấp tại trung tâm đã giúp mình nâng cao kỹ năng nghe nói một cách rõ rệt. Các bài tập thực hành và mô phỏng kỳ thi rất hữu ích, giúp mình tự tin hơn khi tham gia kỳ thi HSKK cấp cao. Cảm ơn đội ngũ giảng viên đã hỗ trợ tận tình.”

Lê Văn Nam – Khóa học tiếng Trung giao tiếp biên phiên dịch “Khóa học biên phiên dịch thực sự là một bước đột phá trong việc cải thiện kỹ năng của mình. Mình học được nhiều kỹ thuật và chiến lược quan trọng trong việc dịch tài liệu và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Trung tâm cung cấp các tài liệu học tập và bài tập rất thực tiễn.”

Trần Thị Lan – Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK 5-6 “Khóa học HSK 5-6 tại CHINEMASTER rất tốt. Nội dung khóa học rất phong phú, phù hợp với trình độ của mình và giúp mình chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK. Mình đánh giá cao phương pháp giảng dạy và sự hỗ trợ của các giảng viên.”

Nguyễn Minh Khôi – Khóa học tiếng Trung giao tiếp nhập hàng 1688 “Khóa học nhập hàng 1688 đã giúp mình nắm bắt cách sử dụng nền tảng 1688 để tìm kiếm và nhập hàng hiệu quả. Trung tâm đã cung cấp nhiều mẹo và kỹ thuật hữu ích, giúp mình xử lý công việc nhanh chóng và hiệu quả hơn.”

Lê Thị Thu – Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề “Khóa học giao tiếp theo chủ đề đã giúp mình áp dụng tiếng Trung vào nhiều tình huống khác nhau trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Các bài học rất sinh động và phù hợp với nhu cầu của mình.”

Nguyễn Đức Huy – Khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng “Khóa học công xưởng rất phù hợp với công việc của mình. Mình đã học được nhiều thuật ngữ và quy trình quan trọng trong môi trường công nghiệp. Trung tâm đã cung cấp kiến thức rất thực tiễn và dễ áp dụng.”

Phạm Hồng Nhung – Khóa học tiếng Trung giao tiếp thương mại “Khóa học thương mại tại trung tâm đã giúp mình cải thiện khả năng giao tiếp trong các cuộc họp và đàm phán với đối tác Trung Quốc. Mình đã học được nhiều kỹ năng quý giá và cảm thấy tự tin hơn trong công việc.”

Trần Văn Tú – Khóa học tiếng Trung giao tiếp dịch thuật ứng dụng “Khóa học dịch thuật ứng dụng cung cấp cho mình những kỹ năng cần thiết để dịch các tài liệu trong công việc. Các bài tập thực hành rất hữu ích và giảng viên rất tận tâm trong việc hướng dẫn.”

Nguyễn Thị Lệ – Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK 8-9 “Khóa học HSK 8-9 đã giúp mình chuẩn bị tốt cho các kỳ thi HSK cấp cao. Các bài giảng rất chi tiết và các giảng viên rất chu đáo trong việc giải đáp thắc mắc. Mình rất hài lòng với khóa học.”

Lê Minh Chi – Khóa học tiếng Trung giao tiếp xuất nhập khẩu “Khóa học xuất nhập khẩu tại CHINEMASTER rất thực tế và hữu ích. Mình đã học được nhiều kiến thức quan trọng về quy trình xuất nhập khẩu hàng hóa và cách giao tiếp với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả.”

Những đánh giá từ học viên tiếp tục khẳng định chất lượng đào tạo tại Trung tâm THANHXUANHSK CHINEMASTER, nơi cung cấp các khóa học chất lượng cao và hỗ trợ học viên đạt được mục tiêu học tập và nghề nghiệp của mình.

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 7 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 8 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ quyển 9 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 1 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 2 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 3 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 4 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 5 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 6 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 7 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 8 là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của Giáo trình HSK 9 là Nguyễn Minh Vũ

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội

Hotline 090 468 4983

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở – Royal City)
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Website tuvungtiengtrung.com

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!