Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ
Tác phẩm Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng là một tài liệu học tập chuyên sâu, được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Với kinh nghiệm dày dặn và tâm huyết trong việc giảng dạy các chứng chỉ tiếng Trung như HSK 123, HSK 456, HSK 789 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp, Thầy Vũ đã xây dựng nên cuốn ebook này dựa trên nền tảng bộ giáo trình Hán ngữ BOYA do chính ông sáng tác, nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành của học viên.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng
| STT | Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng (Phiên aam0 – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 销售会计 (xiāoshòu kuàijì) – Sales accounting – Kế toán bán hàng |
| 2 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 3 | 发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn |
| 4 | 销货单 (xiāohuò dān) – Sales slip – Phiếu xuất hàng |
| 5 | 客户名称 (kèhù míngchēng) – Customer name – Tên khách hàng |
| 6 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 7 | 折扣 (zhékòu) – Discount – Chiết khấu |
| 8 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Thuế suất |
| 9 | 税额 (shuì’é) – Tax amount – Số tiền thuế |
| 10 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Giá vốn hàng bán |
| 11 | 销售净额 (xiāoshòu jìng’é) – Net sales – Doanh thu thuần |
| 12 | 赊销 (shēxiāo) – Credit sale – Bán chịu |
| 13 | 现金销售 (xiànjīn xiāoshòu) – Cash sale – Bán tiền mặt |
| 14 | 退货 (tuìhuò) – Sales return – Hàng bán bị trả lại |
| 15 | 销售明细账 (xiāoshòu míngxì zhàng) – Sales subsidiary ledger – Sổ chi tiết bán hàng |
| 16 | 月结 (yuèjié) – Monthly settlement – Quyết toán hàng tháng |
| 17 | 对账单 (duìzhàng dān) – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu công nợ |
| 18 | 销售合同 (xiāoshòu hétóng) – Sales contract – Hợp đồng bán hàng |
| 19 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn đặt hàng bán |
| 20 | 销售额 (xiāoshòu’é) – Sales amount – Doanh số bán hàng |
| 21 | 报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Report analysis – Phân tích báo cáo |
| 22 | 商品编码 (shāngpǐn biānmǎ) – Product code – Mã hàng hóa |
| 23 | 销售渠道 (xiāoshòu qúdào) – Sales channel – Kênh bán hàng |
| 24 | 开票日期 (kāipiào rìqī) – Invoice date – Ngày lập hóa đơn |
| 25 | 结算方式 (jiésuàn fāngshì) – Settlement method – Phương thức thanh toán |
| 26 | 发货日期 (fāhuò rìqī) – Delivery date – Ngày giao hàng |
| 27 | 销售代表 (xiāoshòu dàibiǎo) – Sales representative – Nhân viên kinh doanh |
| 28 | 销售毛利 (xiāoshòu máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 29 | 销售记录 (xiāoshòu jìlù) – Sales record – Ghi chép bán hàng |
| 30 | 销售发票号 (xiāoshòu fāpiào hào) – Invoice number – Số hóa đơn bán hàng |
| 31 | 销售报表 (xiāoshòu bàobiǎo) – Sales report – Báo cáo bán hàng |
| 32 | 客户编号 (kèhù biānhào) – Customer ID – Mã khách hàng |
| 33 | 商品名称 (shāngpǐn míngchēng) – Product name – Tên sản phẩm |
| 34 | 商品规格 (shāngpǐn guīgé) – Product specification – Quy cách sản phẩm |
| 35 | 单价 (dānjià) – Unit price – Đơn giá |
| 36 | 数量 (shùliàng) – Quantity – Số lượng |
| 37 | 总金额 (zǒng jīn’é) – Total amount – Tổng số tiền |
| 38 | 折让 (zhéràng) – Allowance – Khoản giảm trừ |
| 39 | 净额 (jìng’é) – Net amount – Số tiền ròng |
| 40 | 开票人 (kāipiàorén) – Issuer – Người lập hóa đơn |
| 41 | 审核人 (shěnhérén) – Reviewer – Người kiểm duyệt |
| 42 | 批准人 (pīzhǔnrén) – Approver – Người phê duyệt |
| 43 | 出库单 (chūkù dān) – Delivery note – Phiếu xuất kho |
| 44 | 入账 (rùzhàng) – Record entry – Ghi sổ |
| 45 | 销售日记账 (xiāoshòu rìjì zhàng) – Sales journal – Nhật ký bán hàng |
| 46 | 销售开票系统 (xiāoshòu kāipiào xìtǒng) – Sales invoicing system – Hệ thống lập hóa đơn bán hàng |
| 47 | 销售自动化 (xiāoshòu zìdònghuà) – Sales automation – Tự động hóa bán hàng |
| 48 | 价格调整 (jiàgé tiáozhěng) – Price adjustment – Điều chỉnh giá |
| 49 | 优惠政策 (yōuhuì zhèngcè) – Discount policy – Chính sách ưu đãi |
| 50 | 积分制度 (jīfēn zhìdù) – Points system – Hệ thống tích điểm |
| 51 | 营销策略 (yíngxiāo cèlüè) – Marketing strategy – Chiến lược tiếp thị |
| 52 | 返利 (fǎnlì) – Rebate – Hoàn tiền |
| 53 | 合同编号 (hétóng biānhào) – Contract number – Mã hợp đồng |
| 54 | 销售分析 (xiāoshòu fēnxī) – Sales analysis – Phân tích bán hàng |
| 55 | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecast – Dự báo bán hàng |
| 56 | 客户分类 (kèhù fēnlèi) – Customer classification – Phân loại khách hàng |
| 57 | 售后服务 (shòuhòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ hậu mãi |
| 58 | 出货量 (chūhuò liàng) – Shipment volume – Sản lượng giao hàng |
| 59 | 交易日期 (jiāoyì rìqī) – Transaction date – Ngày giao dịch |
| 60 | 销售绩效 (xiāoshòu jìxiào) – Sales performance – Hiệu suất bán hàng |
| 61 | 客户满意度 (kèhù mǎnyìdù) – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 62 | 销售指标 (xiāoshòu zhǐbiāo) – Sales target – Chỉ tiêu bán hàng |
| 63 | 账期 (zhàngqī) – Payment term – Thời hạn thanh toán |
| 64 | 客户对账 (kèhù duìzhàng) – Customer reconciliation – Đối chiếu công nợ khách hàng |
| 65 | 销售提成 (xiāoshòu tíchéng) – Sales commission – Hoa hồng bán hàng |
| 66 | 回款 (huíkuǎn) – Payment received – Thu tiền |
| 67 | 延期付款 (yánqī fùkuǎn) – Deferred payment – Thanh toán chậm |
| 68 | 欠款 (qiànkuǎn) – Outstanding payment – Khoản nợ |
| 69 | 财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Financial reconciliation – Đối chiếu tài chính |
| 70 | 销售系统 (xiāoshòu xìtǒng) – Sales system – Hệ thống bán hàng |
| 71 | 销售账户 (xiāoshòu zhànghù) – Sales account – Tài khoản bán hàng |
| 72 | 客户档案 (kèhù dàng’àn) – Customer profile – Hồ sơ khách hàng |
| 73 | 销售核算 (xiāoshòu hésuàn) – Sales accounting calculation – Hạch toán bán hàng |
| 74 | 数据录入 (shùjù lùrù) – Data entry – Nhập dữ liệu |
| 75 | 报销凭证 (bàoxiāo píngzhèng) – Reimbursement voucher – Chứng từ thanh toán |
| 76 | 销售开单 (xiāoshòu kāidān) – Sales billing – Lập phiếu bán hàng |
| 77 | 销售管理系统 (xiāoshòu guǎnlǐ xìtǒng) – Sales management system – Hệ thống quản lý bán hàng |
| 78 | 销售数据 (xiāoshòu shùjù) – Sales data – Dữ liệu bán hàng |
| 79 | 商品退换 (shāngpǐn tuìhuàn) – Product return/exchange – Trả/đổi hàng |
| 80 | 客户信用 (kèhù xìnyòng) – Customer credit – Tín dụng khách hàng |
| 81 | 销售订单处理 (xiāoshòu dìngdān chǔlǐ) – Sales order processing – Xử lý đơn hàng bán |
| 82 | 客户维护 (kèhù wéihù) – Customer maintenance – Quản lý khách hàng |
| 83 | 销售折让 (xiāoshòu zhéràng) – Sales allowance – Giảm trừ doanh thu |
| 84 | 应收款项 (yīngshōu kuǎnxiàng) – Receivables – Khoản phải thu |
| 85 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuance – Lập hóa đơn |
| 86 | 商品退货单 (shāngpǐn tuìhuò dān) – Return note – Phiếu trả hàng |
| 87 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 88 | 税收管理 (shuìshōu guǎnlǐ) – Tax management – Quản lý thuế |
| 89 | 税票 (shuìpiào) – Tax invoice – Hóa đơn thuế |
| 90 | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán |
| 91 | 销售税金 (xiāoshòu shuìjīn) – Sales tax – Thuế doanh thu |
| 92 | 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation expense – Chi phí khấu hao |
| 93 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 94 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting process – Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 95 | 结账 (jiézhàng) – Account settlement – Kết sổ |
| 96 | 开具红字发票 (kāijù hóngzì fāpiào) – Issue red invoice – Xuất hóa đơn đỏ (điều chỉnh) |
| 97 | 发货单号 (fāhuò dānhào) – Delivery note number – Mã phiếu xuất hàng |
| 98 | 计税依据 (jìshuì yījù) – Tax base – Căn cứ tính thuế |
| 99 | 销售凭证 (xiāoshòu píngzhèng) – Sales voucher – Chứng từ bán hàng |
| 100 | 财务科目 (cáiwù kēmù) – Financial account – Tài khoản kế toán |
| 101 | 销售目标 (xiāoshòu mùbiāo) – Sales goal – Mục tiêu bán hàng |
| 102 | 单据编号 (dānjù biānhào) – Document number – Số chứng từ |
| 103 | 商品条码 (shāngpǐn tiáomǎ) – Product barcode – Mã vạch sản phẩm |
| 104 | 销售毛利率 (xiāoshòu máolìlǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 105 | 报价单 (bàojià dān) – Quotation – Bảng báo giá |
| 106 | 销售流程 (xiāoshòu liúchéng) – Sales process – Quy trình bán hàng |
| 107 | 财务审批 (cáiwù shěnpī) – Financial approval – Phê duyệt tài chính |
| 108 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting calculation – Hạch toán kế toán |
| 109 | 销售报表系统 (xiāoshòu bàobiǎo xìtǒng) – Sales reporting system – Hệ thống báo cáo bán hàng |
| 110 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Doanh thu nhận trước |
| 111 | 滞纳金 (zhìnàjīn) – Late fee – Phí chậm thanh toán |
| 112 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 113 | 销售预测表 (xiāoshòu yùcè biǎo) – Sales forecast sheet – Bảng dự báo bán hàng |
| 114 | 銷售區域 (xiāoshòu qūyù) – Sales region – Khu vực bán hàng |
| 115 | 业绩统计 (yèjì tǒngjì) – Performance statistics – Thống kê doanh số |
| 116 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 117 | 日销售额 (rì xiāoshòu’é) – Daily sales – Doanh số theo ngày |
| 118 | 本月销售额 (běn yuè xiāoshòu’é) – Sales of the month – Doanh thu tháng này |
| 119 | 同比增长 (tóngbǐ zēngzhǎng) – Year-on-year growth – Tăng trưởng so với cùng kỳ |
| 120 | 环比增长 (huánbǐ zēngzhǎng) – Month-on-month growth – Tăng trưởng theo tháng |
| 121 | 销售回执 (xiāoshòu huízhí) – Sales receipt – Biên lai bán hàng |
| 122 | 财务入账 (cáiwù rùzhàng) – Financial posting – Hạch toán tài chính |
| 123 | 折旧摊销 (zhéjiù tānxiāo) – Depreciation and amortization – Khấu hao và phân bổ |
| 124 | 未收款项 (wèi shōu kuǎnxiàng) – Uncollected amount – Khoản chưa thu |
| 125 | 销售活动 (xiāoshòu huódòng) – Sales activity – Hoạt động bán hàng |
| 126 | 自动对账 (zìdòng duìzhàng) – Automatic reconciliation – Đối chiếu tự động |
| 127 | 系统对账 (xìtǒng duìzhàng) – System reconciliation – Đối chiếu hệ thống |
| 128 | 发票状态 (fāpiào zhuàngtài) – Invoice status – Trạng thái hóa đơn |
| 129 | 销售单据 (xiāoshòu dānjù) – Sales document – Chứng từ bán hàng |
| 130 | 结算周期 (jiésuàn zhōuqī) – Settlement cycle – Chu kỳ thanh toán |
| 131 | 销售退回单 (xiāoshòu tuìhuí dān) – Sales return form – Phiếu trả hàng bán |
| 132 | 补开发票 (bǔ kāi fāpiào) – Reissue invoice – Xuất lại hóa đơn |
| 133 | 多开发票 (duō kāi fāpiào) – Overissued invoice – Xuất hóa đơn thừa |
| 134 | 重复开票 (chóngfù kāipiào) – Duplicate invoicing – Xuất hóa đơn trùng lặp |
| 135 | 客户应收余额 (kèhù yīngshōu yú’é) – Customer receivable balance – Dư nợ phải thu khách hàng |
| 136 | 销售调整单 (xiāoshòu tiáozhěng dān) – Sales adjustment form – Phiếu điều chỉnh bán hàng |
| 137 | 应收账龄分析 (yīngshōu zhànglíng fēnxī) – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 138 | 账龄结构 (zhànglíng jiégòu) – Aging structure – Cơ cấu tuổi nợ |
| 139 | 货款结清 (huòkuǎn jiéqīng) – Payment cleared – Thanh toán xong |
| 140 | 账务异常 (zhàngwù yìcháng) – Accounting anomaly – Bất thường kế toán |
| 141 | 销售收入确认 (xiāoshòu shōurù quèrèn) – Sales revenue recognition – Ghi nhận doanh thu bán hàng |
| 142 | 单据审核 (dānjù shěnhé) – Document review – Kiểm tra chứng từ |
| 143 | 逾期应收 (yúqī yīngshōu) – Overdue receivable – Khoản phải thu quá hạn |
| 144 | 出库明细 (chūkù míngxì) – Delivery details – Chi tiết xuất kho |
| 145 | 商品入账 (shāngpǐn rùzhàng) – Product posting – Ghi sổ hàng hóa |
| 146 | 销售收入统计 (xiāoshòu shōurù tǒngjì) – Sales income statistics – Thống kê doanh thu |
| 147 | 销售结算单 (xiāoshòu jiésuàn dān) – Sales settlement form – Phiếu thanh toán bán hàng |
| 148 | 期末结转 (qīmò jiézhuǎn) – Period-end transfer – Kết chuyển cuối kỳ |
| 149 | 收款方式 (shōukuǎn fāngshì) – Collection method – Hình thức thu tiền |
| 150 | 实际收款 (shíjì shōukuǎn) – Actual receipt – Số tiền thu thực tế |
| 151 | 抵扣税额 (dǐkòu shuì’é) – Deductible tax – Thuế được khấu trừ |
| 152 | 审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt |
| 153 | 财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Hoàn ứng tài chính |
| 154 | 收款通知单 (shōukuǎn tōngzhī dān) – Collection notice – Thông báo thu tiền |
| 155 | 未开发票 (wèi kāi fāpiào) – Unissued invoice – Chưa lập hóa đơn |
| 156 | 部门销售额 (bùmén xiāoshòu’é) – Department sales – Doanh số theo phòng ban |
| 157 | 返利结算 (fǎnlì jiésuàn) – Rebate settlement – Quyết toán chiết khấu |
| 158 | 系统账单 (xìtǒng zhàngdān) – System bill – Hóa đơn từ hệ thống |
| 159 | 商业折扣 (shāngyè zhékòu) – Trade discount – Chiết khấu thương mại |
| 160 | 财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 161 | 收入对账 (shōurù duìzhàng) – Revenue reconciliation – Đối chiếu doanh thu |
| 162 | 销售开票比例 (xiāoshòu kāipiào bǐlì) – Invoicing ratio – Tỷ lệ xuất hóa đơn |
| 163 | 销售订单汇总 (xiāoshòu dìngdān huìzǒng) – Sales order summary – Tổng hợp đơn bán hàng |
| 164 | 销售预警 (xiāoshòu yùjǐng) – Sales alert – Cảnh báo bán hàng |
| 165 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – Invoice cancellation – Hủy hóa đơn |
| 166 | 销售报销单 (xiāoshòu bàoxiāo dān) – Sales reimbursement form – Phiếu hoàn ứng bán hàng |
| 167 | 财务核销 (cáiwù héxiāo) – Financial offset – Bù trừ kế toán |
| 168 | 差旅销售 (chāilǚ xiāoshòu) – Travel sales – Bán hàng khi công tác |
| 169 | 销售人员编号 (xiāoshòu rényuán biānhào) – Salesperson ID – Mã nhân viên kinh doanh |
| 170 | 现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash inflow – Dòng tiền vào |
| 171 | 销售收入报表 (xiāoshòu shōurù bàobiǎo) – Sales revenue report – Báo cáo doanh thu bán hàng |
| 172 | 实际开票金额 (shíjì kāipiào jīn’é) – Actual invoiced amount – Số tiền đã xuất hóa đơn thực tế |
| 173 | 销售预测分析 (xiāoshòu yùcè fēnxī) – Sales forecast analysis – Phân tích dự báo bán hàng |
| 174 | 发票未交 (fāpiào wèi jiāo) – Invoice not delivered – Hóa đơn chưa giao |
| 175 | 销售应收账款 (xiāoshòu yīngshōu zhàngkuǎn) – Sales accounts receivable – Khoản phải thu từ bán hàng |
| 176 | 日结报表 (rìjié bàobiǎo) – Daily closing report – Báo cáo kết sổ hằng ngày |
| 177 | 销售项目 (xiāoshòu xiàngmù) – Sales item – Mặt hàng bán |
| 178 | 销售绩效考核 (xiāoshòu jìxiào kǎohé) – Sales performance appraisal – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 179 | 开票系统 (kāipiào xìtǒng) – Invoicing system – Hệ thống xuất hóa đơn |
| 180 | 收入确认原则 (shōurù quèrèn yuánzé) – Revenue recognition principle – Nguyên tắc ghi nhận doanh thu |
| 181 | 按单结算 (àn dān jiésuàn) – Settle by order – Thanh toán theo đơn |
| 182 | 客户信用额度 (kèhù xìnyòng édù) – Customer credit limit – Hạn mức tín dụng khách hàng |
| 183 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 184 | 业务报销 (yèwù bàoxiāo) – Business reimbursement – Hoàn ứng nghiệp vụ |
| 185 | 销售回款分析 (xiāoshòu huíkuǎn fēnxī) – Sales collection analysis – Phân tích dòng tiền bán hàng |
| 186 | 催收通知 (cuīshōu tōngzhī) – Collection notice – Thông báo nhắc nợ |
| 187 | 部门对账单 (bùmén duìzhàng dān) – Department statement – Bảng đối chiếu phòng ban |
| 188 | 欠款记录 (qiànkuǎn jìlù) – Outstanding record – Ghi nhận công nợ |
| 189 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policy – Chính sách kế toán |
| 190 | 对账差异 (duìzhàng chāyì) – Reconciliation discrepancy – Chênh lệch đối chiếu |
| 191 | 客户销售档案 (kèhù xiāoshòu dàng’àn) – Customer sales file – Hồ sơ bán hàng khách hàng |
| 192 | 销售周期分析 (xiāoshòu zhōuqī fēnxī) – Sales cycle analysis – Phân tích chu kỳ bán hàng |
| 193 | 销售目标达成率 (xiāoshòu mùbiāo dáchénglǜ) – Sales target achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu |
| 194 | 库存销售比 (kùcún xiāoshòu bǐ) – Inventory-to-sales ratio – Tỷ lệ tồn kho/doanh số |
| 195 | 报价与订单 (bàojià yǔ dìngdān) – Quotation and order – Báo giá và đơn hàng |
| 196 | 客户回款计划 (kèhù huíkuǎn jìhuà) – Customer payment plan – Kế hoạch thu tiền khách hàng |
| 197 | 销售提成计算 (xiāoshòu tíchéng jìsuàn) – Sales commission calculation – Tính hoa hồng bán hàng |
| 198 | 出货数量 (chūhuò shùliàng) – Quantity delivered – Số lượng giao hàng |
| 199 | 数据稽核 (shùjù jīhé) – Data audit – Kiểm tra dữ liệu |
| 200 | 销售业绩分析 (xiāoshòu yèjì fēnxī) – Sales performance analysis – Phân tích kết quả bán hàng |
| 201 | 发票核对 (fāpiào héduì) – Invoice verification – Đối chiếu hóa đơn |
| 202 | 销售收入年报 (xiāoshòu shōurù niánbào) – Annual sales report – Báo cáo doanh thu hàng năm |
| 203 | 销售项目利润率 (xiāoshòu xiàngmù lìrùn lǜ) – Profit margin by item – Biên lợi nhuận theo mặt hàng |
| 204 | 销售目标设定 (xiāoshòu mùbiāo shèdìng) – Sales target setting – Thiết lập mục tiêu bán hàng |
| 205 | 应收账款期末余额 (yīngshōu zhàngkuǎn qīmò yú’é) – Ending A/R balance – Dư nợ cuối kỳ phải thu |
| 206 | 应收款催收记录 (yīngshōu kuǎn cuīshōu jìlù) – A/R collection record – Ghi nhận thu hồi công nợ |
| 207 | 发票匹配 (fāpiào pǐpèi) – Invoice matching – Đối chiếu hóa đơn |
| 208 | 出货异常 (chūhuò yìcháng) – Delivery anomaly – Bất thường xuất hàng |
| 209 | 销售返修记录 (xiāoshòu fǎnxiū jìlù) – Sales return/repair record – Ghi nhận hàng trả/bảo hành |
| 210 | 客户消费习惯 (kèhù xiāofèi xíguàn) – Customer consumption habit – Thói quen tiêu dùng của khách hàng |
| 211 | 销售会计报表 (xiāoshòu kuàijì bàobiǎo) – Sales accounting report – Báo cáo kế toán bán hàng |
| 212 | 报表自动生成 (bàobiǎo zìdòng shēngchéng) – Automatic report generation – Tự động tạo báo cáo |
| 213 | 销售分析图表 (xiāoshòu fēnxī túbiǎo) – Sales analysis chart – Biểu đồ phân tích doanh số |
| 214 | 销售数据导出 (xiāoshòu shùjù dǎochū) – Export sales data – Xuất dữ liệu bán hàng |
| 215 | 客户回访记录 (kèhù huífǎng jìlù) – Customer feedback record – Ghi nhận phản hồi khách hàng |
| 216 | 销售流程优化 (xiāoshòu liúchéng yōuhuà) – Sales process optimization – Tối ưu quy trình bán hàng |
| 217 | 期末销售结转 (qīmò xiāoshòu jiézhuǎn) – Sales period-end carry-forward – Kết chuyển doanh thu cuối kỳ |
| 218 | 发票缺失 (fāpiào quēshī) – Missing invoice – Thiếu hóa đơn |
| 219 | 销售审计报告 (xiāoshòu shěnjì bàogào) – Sales audit report – Báo cáo kiểm toán bán hàng |
| 220 | 税务申报表 (shuìwù shēnbàobiǎo) – Tax declaration form – Tờ khai thuế |
| 221 | 销售税负 (xiāoshòu shuìfù) – Sales tax burden – Gánh nặng thuế bán hàng |
| 222 | 销售环节 (xiāoshòu huánjié) – Sales process stage – Giai đoạn trong quy trình bán hàng |
| 223 | 客户对账单 (kèhù duìzhàng dān) – Customer reconciliation statement – Bảng đối chiếu công nợ khách hàng |
| 224 | 销售退货流程 (xiāoshòu tuìhuò liúchéng) – Sales return process – Quy trình trả hàng bán |
| 225 | 销售明细账 (xiāoshòu míngxì zhàng) – Sales sub-ledger – Sổ chi tiết bán hàng |
| 226 | 销售数据汇总 (xiāoshòu shùjù huìzǒng) – Sales data summary – Tổng hợp dữ liệu bán hàng |
| 227 | 销售合同条款 (xiāoshòu hétóng tiáokuǎn) – Sales contract terms – Điều khoản hợp đồng bán hàng |
| 228 | 货物验收记录 (huòwù yànshōu jìlù) – Goods acceptance record – Biên bản nghiệm thu hàng hóa |
| 229 | 销售区域分析 (xiāoshòu qūyù fēnxī) – Sales area analysis – Phân tích khu vực bán hàng |
| 230 | 系统销售单 (xìtǒng xiāoshòu dān) – System-generated sales order – Đơn bán hàng từ hệ thống |
| 231 | 账务处理流程 (zhàngwù chǔlǐ liúchéng) – Accounting workflow – Quy trình xử lý kế toán |
| 232 | 销售差异分析 (xiāoshòu chāyì fēnxī) – Sales variance analysis – Phân tích chênh lệch doanh số |
| 233 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance payment – Khoản thu trước |
| 234 | 销售系统权限 (xiāoshòu xìtǒng quánxiàn) – Sales system access – Quyền truy cập hệ thống bán hàng |
| 235 | 逾期发票 (yúqī fāpiào) – Overdue invoice – Hóa đơn quá hạn |
| 236 | 销售税票 (xiāoshòu shuìpiào) – Sales tax invoice – Hóa đơn thuế bán hàng |
| 237 | 客户消费记录 (kèhù xiāofèi jìlù) – Customer spending record – Ghi chép chi tiêu khách hàng |
| 238 | 发货单据 (fāhuò dānjù) – Delivery document – Chứng từ giao hàng |
| 239 | 发货对账 (fāhuò duìzhàng) – Delivery reconciliation – Đối chiếu giao hàng |
| 240 | 销售绩效指标 (xiāoshòu jìxiào zhǐbiāo) – Sales performance indicator – Chỉ số hiệu suất bán hàng |
| 241 | 收入延迟确认 (shōurù yánchí quèrèn) – Deferred revenue recognition – Ghi nhận doanh thu hoãn lại |
| 242 | 税务核查 (shuìwù héchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 243 | 财务系统销售模块 (cáiwù xìtǒng xiāoshòu mókuài) – Sales module of financial system – Phân hệ bán hàng trong hệ thống tài chính |
| 244 | 客户信用控制 (kèhù xìnyòng kòngzhì) – Customer credit control – Kiểm soát tín dụng khách hàng |
| 245 | 销售内部稽核 (xiāoshòu nèibù jīhé) – Internal sales audit – Kiểm toán nội bộ bán hàng |
| 246 | 销售清单 (xiāoshòu qīngdān) – Sales list – Danh sách bán hàng |
| 247 | 客户账款跟进 (kèhù zhàngkuǎn gēnjìn) – Customer payment follow-up – Theo dõi công nợ khách hàng |
| 248 | 折扣处理流程 (zhékòu chǔlǐ liúchéng) – Discount processing procedure – Quy trình xử lý chiết khấu |
| 249 | 出库时间记录 (chūkù shíjiān jìlù) – Outbound time record – Ghi nhận thời gian xuất kho |
| 250 | 销售日报表 (xiāoshòu rìbào biǎo) – Daily sales report – Báo cáo bán hàng hằng ngày |
| 251 | 发票打印记录 (fāpiào dǎyìn jìlù) – Invoice print log – Nhật ký in hóa đơn |
| 252 | 商品销售历史 (shāngpǐn xiāoshòu lìshǐ) – Product sales history – Lịch sử bán hàng sản phẩm |
| 253 | 营业额统计 (yíngyè’é tǒngjì) – Turnover statistics – Thống kê doanh thu |
| 254 | 销售政策调整 (xiāoshòu zhèngcè tiáozhěng) – Sales policy adjustment – Điều chỉnh chính sách bán hàng |
| 255 | 销售佣金发放 (xiāoshòu yòngjīn fāfàng) – Sales commission payment – Chi trả hoa hồng bán hàng |
| 256 | 销售收入核算 (xiāoshòu shōurù hésuàn) – Sales revenue accounting – Hạch toán doanh thu bán hàng |
| 257 | 客户分类管理 (kèhù fēnlèi guǎnlǐ) – Customer classification management – Quản lý phân loại khách hàng |
| 258 | 数据同步 (shùjù tóngbù) – Data synchronization – Đồng bộ dữ liệu |
| 259 | 销售目标对比 (xiāoshòu mùbiāo duìbǐ) – Sales target comparison – So sánh chỉ tiêu bán hàng |
| 260 | 销售收入分摊 (xiāoshòu shōurù fēntān) – Revenue allocation – Phân bổ doanh thu |
| 261 | 内部销售转账 (nèibù xiāoshòu zhuǎnzhàng) – Internal sales transfer – Bán hàng nội bộ chuyển khoản |
| 262 | 业绩考核标准 (yèjì kǎohé biāozhǔn) – Performance evaluation standard – Tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất |
| 263 | 销售付款条件 (xiāoshòu fùkuǎn tiáojiàn) – Sales payment terms – Điều kiện thanh toán bán hàng |
| 264 | 客户流失率 (kèhù liúshī lǜ) – Customer churn rate – Tỷ lệ mất khách hàng |
| 265 | 价格审批流程 (jiàgé shěnpī liúchéng) – Price approval process – Quy trình duyệt giá |
| 266 | 应收账款核销单 (yīngshōu zhàngkuǎn héxiāo dān) – A/R write-off form – Phiếu xóa công nợ |
| 267 | 财务收款确认单 (cáiwù shōukuǎn quèrèn dān) – Payment confirmation form – Phiếu xác nhận thu tiền |
| 268 | 销售收款日报 (xiāoshòu shōukuǎn rìbào) – Daily sales receipt report – Báo cáo thu tiền bán hàng hằng ngày |
| 269 | 销售收入占比 (xiāoshòu shōurù zhànbǐ) – Sales revenue proportion – Tỷ trọng doanh thu bán hàng |
| 270 | 销售收入预测 (xiāoshòu shōurù yùcè) – Sales revenue forecast – Dự báo doanh thu bán hàng |
| 271 | 销售凭证编号 (xiāoshòu píngzhèng biānhào) – Sales voucher number – Mã chứng từ bán hàng |
| 272 | 销售数据录入 (xiāoshòu shùjù lùrù) – Sales data entry – Nhập dữ liệu bán hàng |
| 273 | 销售交易记录 (xiāoshòu jiāoyì jìlù) – Sales transaction record – Ghi chép giao dịch bán hàng |
| 274 | 客户付款明细 (kèhù fùkuǎn míngxì) – Customer payment detail – Chi tiết thanh toán của khách hàng |
| 275 | 分期收款 (fēnqī shōukuǎn) – Installment collection – Thu tiền trả góp |
| 276 | 出具销售发票 (chūjù xiāoshòu fāpiào) – Issue sales invoice – Xuất hóa đơn bán hàng |
| 277 | 销售发票审核 (xiāoshòu fāpiào shěnhé) – Sales invoice verification – Kiểm tra hóa đơn bán hàng |
| 278 | 销售账龄分析 (xiāoshòu zhànglíng fēnxī) – Aging analysis of receivables – Phân tích tuổi nợ bán hàng |
| 279 | 合同收款条款 (hétóng shōukuǎn tiáokuǎn) – Contract payment terms – Điều khoản thanh toán hợp đồng |
| 280 | 客户结算方式 (kèhù jiésuàn fāngshì) – Customer settlement method – Phương thức thanh toán của khách hàng |
| 281 | 销售员提成核算 (xiāoshòu yuán tíchéng hésuàn) – Sales commission calculation – Tính hoa hồng nhân viên bán hàng |
| 282 | 销售客户列表 (xiāoshòu kèhù lièbiǎo) – Sales customer list – Danh sách khách hàng bán hàng |
| 283 | 出库与销售关联 (chūkù yǔ xiāoshòu guānlián) – Outbound and sales linkage – Liên kết giữa xuất kho và bán hàng |
| 284 | 自动生成发票 (zìdòng shēngchéng fāpiào) – Automatically generate invoice – Tự động tạo hóa đơn |
| 285 | 发票核销流程 (fāpiào héxiāo liúchéng) – Invoice clearing process – Quy trình xóa sổ hóa đơn |
| 286 | 应收款项控制 (yīngshōu kuǎnxiàng kòngzhì) – Accounts receivable control – Kiểm soát khoản phải thu |
| 287 | 销售成本估算 (xiāoshòu chéngběn gūsuàn) – Estimated cost of sales – Ước tính giá vốn hàng bán |
| 288 | 多渠道销售记录 (duō qúdào xiāoshòu jìlù) – Multi-channel sales record – Ghi chép bán hàng đa kênh |
| 289 | 客户销售排行 (kèhù xiāoshòu páiháng) – Customer sales ranking – Xếp hạng doanh số khách hàng |
| 290 | 销售毛利核算 (xiāoshòu máolì hésuàn) – Gross profit calculation – Tính toán lợi nhuận gộp |
| 291 | 客户返利核算 (kèhù fǎnlì hésuàn) – Customer rebate accounting – Hạch toán chiết khấu hoàn lại cho khách |
| 292 | 销售税率设定 (xiāoshòu shuìlǜ shèdìng) – Sales tax rate setting – Thiết lập thuế suất bán hàng |
| 293 | 业务员销售目标 (yèwùyuán xiāoshòu mùbiāo) – Sales target for staff – Mục tiêu doanh số cho nhân viên kinh doanh |
| 294 | 实际收款对比 (shíjì shōukuǎn duìbǐ) – Actual vs expected payment – So sánh tiền thực thu và dự kiến |
| 295 | 日常销售记录 (rìcháng xiāoshòu jìlù) – Daily sales log – Ghi chép bán hàng hàng ngày |
| 296 | 销售结算单 (xiāoshòu jiésuàn dān) – Sales settlement form – Phiếu quyết toán bán hàng |
| 297 | 退货审批流程 (tuìhuò shěnpī liúchéng) – Return approval process – Quy trình duyệt trả hàng |
| 298 | 销售订单编号 (xiāoshòu dìngdān biānhào) – Sales order number – Mã đơn đặt hàng bán |
| 299 | 核销应收账款 (héxiāo yīngshōu zhàngkuǎn) – Clear accounts receivable – Xóa công nợ phải thu |
| 300 | 销售凭证模板 (xiāoshòu píngzhèng móbǎn) – Sales voucher template – Mẫu chứng từ bán hàng |
| 301 | 销售系统对接 (xiāoshòu xìtǒng duìjiē) – Sales system integration – Kết nối hệ thống bán hàng |
| 302 | 报表自动生成 (bàobiǎo zìdòng shēngchéng) – Auto report generation – Tự động tạo báo cáo |
| 303 | 销售分公司核算 (xiāoshòu fēngōngsī hésuàn) – Branch sales accounting – Hạch toán doanh thu chi nhánh |
| 304 | 多币种销售处理 (duō bìzhǒng xiāoshòu chǔlǐ) – Multi-currency sales processing – Xử lý bán hàng đa tiền tệ |
| 305 | 账期管理系统 (zhàngqī guǎnlǐ xìtǒng) – Credit term management system – Hệ thống quản lý thời hạn thanh toán |
| 306 | 月结销售对账 (yuèjié xiāoshòu duìzhàng) – Monthly sales reconciliation – Đối chiếu bán hàng cuối tháng |
| 307 | 销售订单发货 (xiāoshòu dìngdān fāhuò) – Sales order shipment – Giao hàng theo đơn bán |
| 308 | 账户对账差异 (zhànghù duìzhàng chāyì) – Account reconciliation difference – Chênh lệch khi đối chiếu tài khoản |
| 309 | 财务回款统计 (cáiwù huíkuǎn tǒngjì) – Payment return statistics – Thống kê tiền thu về |
| 310 | 税务局申报数据 (shuìwùjú shēnbào shùjù) – Tax bureau submission data – Dữ liệu kê khai gửi cơ quan thuế |
| 311 | 销售账务自动化 (xiāoshòu zhàngwù zìdònghuà) – Sales accounting automation – Tự động hóa kế toán bán hàng |
| 312 | 销售开票操作 (xiāoshòu kāipiào cāozuò) – Invoice issuing operation – Thao tác xuất hóa đơn |
| 313 | 报销与销售分离 (bàoxiāo yǔ xiāoshòu fēnlí) – Separation of reimbursement and sales – Tách biệt hoàn ứng và bán hàng |
| 314 | 审批销售提成 (shěnpī xiāoshòu tíchéng) – Commission approval – Duyệt hoa hồng bán hàng |
| 315 | 销售操作权限 (xiāoshòu cāozuò quánxiàn) – Sales operation permissions – Quyền thao tác bán hàng |
| 316 | 会计期末处理 (kuàijì qímò chǔlǐ) – Accounting period-end processing – Xử lý cuối kỳ kế toán |
| 317 | 客户交易频率 (kèhù jiāoyì pínlǜ) – Customer transaction frequency – Tần suất giao dịch của khách hàng |
| 318 | 销售数据核实 (xiāoshòu shùjù héshí) – Sales data verification – Xác minh số liệu bán hàng |
| 319 | 货款到账确认 (huòkuǎn dàozhàng quèrèn) – Payment arrival confirmation – Xác nhận tiền hàng về tài khoản |
| 320 | 发票作废处理 (fāpiào zuòfèi chǔlǐ) – Invoice cancellation handling – Xử lý hóa đơn bị hủy |
| 321 | 销售日报系统 (xiāoshòu rìbào xìtǒng) – Daily sales report system – Hệ thống báo cáo bán hàng hàng ngày |
| 322 | 销售业务登记 (xiāoshòu yèwù dēngjì) – Sales business registration – Đăng ký nghiệp vụ bán hàng |
| 323 | 发票开具限额 (fāpiào kāijù xiàn’é) – Invoice issuing limit – Hạn mức xuất hóa đơn |
| 324 | 税务发票抬头 (shuìwù fāpiào táitóu) – Invoice header for tax – Thông tin đầu hóa đơn thuế |
| 325 | 销售发票联次 (xiāoshòu fāpiào liáncì) – Invoice copy sequence – Liên hóa đơn bán hàng |
| 326 | 销售统计口径 (xiāoshòu tǒngjì kǒujìng) – Sales statistical scope – Phạm vi thống kê doanh số |
| 327 | 销售实收金额 (xiāoshòu shíshōu jīn’é) – Actual received amount – Số tiền thực thu từ bán hàng |
| 328 | 税控系统对接 (shuìkòng xìtǒng duìjiē) – Tax control system integration – Kết nối hệ thống kiểm soát thuế |
| 329 | 订单收款核查 (dìngdān shōukuǎn héchá) – Order payment verification – Kiểm tra khoản thu từ đơn hàng |
| 330 | 业务合同登记 (yèwù hétóng dēngjì) – Business contract registration – Ghi nhận hợp đồng bán hàng |
| 331 | 销售明细账本 (xiāoshòu míngxì zhàngběn) – Detailed sales ledger – Sổ chi tiết bán hàng |
| 332 | 销售业务稽核 (xiāoshòu yèwù jīhé) – Sales business audit – Kiểm toán nghiệp vụ bán hàng |
| 333 | 营销数据分析 (yíngxiāo shùjù fēnxī) – Marketing data analysis – Phân tích dữ liệu tiếp thị |
| 334 | 预收款项管理 (yù shōu kuǎnxiàng guǎnlǐ) – Prepayment management – Quản lý tiền thu trước |
| 335 | 客户开票资料 (kèhù kāipiào zīliào) – Customer invoicing information – Thông tin xuất hóa đơn khách hàng |
| 336 | 渠道销售核算 (qúdào xiāoshòu hésuàn) – Channel sales accounting – Hạch toán doanh số theo kênh |
| 337 | 交货与收款对照 (jiāohuò yǔ shōukuǎn duìzhào) – Delivery vs payment reconciliation – Đối chiếu giao hàng và thu tiền |
| 338 | 销售付款节奏 (xiāoshòu fùkuǎn jiézòu) – Sales payment rhythm – Nhịp độ thanh toán bán hàng |
| 339 | 发票打印机设置 (fāpiào dǎyìnjī shèzhì) – Invoice printer setup – Cài đặt máy in hóa đơn |
| 340 | 欠款催收管理 (qiànkuǎn cuīshōu guǎnlǐ) – Debt collection management – Quản lý thu hồi công nợ |
| 341 | 销售报税流程 (xiāoshòu bàoshuì liúchéng) – Sales tax filing process – Quy trình kê khai thuế bán hàng |
| 342 | 销售返利条款 (xiāoshòu fǎnlì tiáokuǎn) – Sales rebate terms – Điều khoản hoàn chiết bán hàng |
| 343 | 发票打印控制 (fāpiào dǎyìn kòngzhì) – Invoice printing control – Kiểm soát việc in hóa đơn |
| 344 | 销售佣金结算 (xiāoshòu yòngjīn jiésuàn) – Sales commission settlement – Quyết toán hoa hồng bán hàng |
| 345 | 收款账户信息 (shōukuǎn zhànghù xìnxī) – Payment account information – Thông tin tài khoản thu tiền |
| 346 | 账务处理规则 (zhàngwù chǔlǐ guīzé) – Accounting handling rules – Quy tắc xử lý kế toán |
| 347 | 客户开票抬头 (kèhù kāipiào táitóu) – Customer invoice header – Tên đơn vị xuất hóa đơn cho khách |
| 348 | 税额自动核算 (shuì’é zìdòng hésuàn) – Automatic tax calculation – Tính thuế tự động |
| 349 | 销售流程分工 (xiāoshòu liúchéng fēngōng) – Sales process delegation – Phân công quy trình bán hàng |
| 350 | 销售签收单管理 (xiāoshòu qiānshōu dān guǎnlǐ) – Sales delivery confirmation form – Quản lý phiếu ký nhận hàng |
| 351 | 订单执行状态 (dìngdān zhíxíng zhuàngtài) – Order execution status – Trạng thái thực hiện đơn hàng |
| 352 | 出库单与发票比对 (chūkù dān yǔ fāpiào bǐduì) – Delivery note vs invoice matching – Đối chiếu phiếu xuất kho và hóa đơn |
| 353 | 应收与发票挂账 (yīngshōu yǔ fāpiào guàzhàng) – Linking receivables and invoices – Gắn công nợ với hóa đơn |
| 354 | 销售项目编码 (xiāoshòu xiàngmù biānmǎ) – Sales item code – Mã hàng hóa bán ra |
| 355 | 折让销售记录 (zhéràng xiāoshòu jìlù) – Discounted sales record – Ghi chép doanh thu sau chiết khấu |
| 356 | 客户信用额度 (kèhù xìnyòng édù) – Customer credit limit – Hạn mức tín dụng của khách hàng |
| 357 | 销售发票上传 (xiāoshòu fāpiào shàngchuán) – Sales invoice upload – Tải lên hóa đơn bán hàng |
| 358 | 销售客户编码 (xiāoshòu kèhù biānmǎ) – Sales customer code – Mã khách hàng bán hàng |
| 359 | 费用与销售挂钩 (fèiyòng yǔ xiāoshòu guàgōu) – Linking expenses to sales – Liên kết chi phí với bán hàng |
| 360 | 发票作废登记 (fāpiào zuòfèi dēngjì) – Canceled invoice registration – Ghi nhận hóa đơn bị hủy |
| 361 | 销售资金回笼 (xiāoshòu zījīn huílóng) – Sales fund recovery – Thu hồi vốn bán hàng |
| 362 | 销售汇总对账 (xiāoshòu huìzǒng duìzhàng) – Sales summary reconciliation – Đối chiếu tổng hợp bán hàng |
| 363 | 销售系统权限分配 (xiāoshòu xìtǒng quánxiàn fēnpèi) – Sales system permission allocation – Phân quyền hệ thống bán hàng |
| 364 | 客户账单生成 (kèhù zhàngdān shēngchéng) – Customer invoice generation – Tạo hóa đơn cho khách hàng |
| 365 | 销售数据接口 (xiāoshòu shùjù jiēkǒu) – Sales data interface – Giao diện dữ liệu bán hàng |
| 366 | 发票状态跟踪 (fāpiào zhuàngtài gēnzōng) – Invoice status tracking – Theo dõi trạng thái hóa đơn |
| 367 | 销售回单录入 (xiāoshòu huídān lùrù) – Return receipt entry – Nhập biên nhận bán hàng |
| 368 | 发票稽核机制 (fāpiào jīhé jīzhì) – Invoice audit mechanism – Cơ chế kiểm soát hóa đơn |
| 369 | 收款确认流程 (shōukuǎn quèrèn liúchéng) – Payment confirmation process – Quy trình xác nhận thanh toán |
| 370 | 退货发票处理 (tuìhuò fāpiào chǔlǐ) – Return invoice processing – Xử lý hóa đơn hàng trả |
| 371 | 客户订单编号 (kèhù dìngdān biānhào) – Customer order number – Mã số đơn đặt hàng của khách |
| 372 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay các khoản phải thu |
| 373 | 发票匹配审核 (fāpiào pǐpèi shěnhé) – Invoice matching review – Rà soát đối chiếu hóa đơn |
| 374 | 销售确认函 (xiāoshòu quèrèn hán) – Sales confirmation letter – Thư xác nhận bán hàng |
| 375 | 发票归档管理 (fāpiào guīdàng guǎnlǐ) – Invoice archiving management – Quản lý lưu trữ hóa đơn |
| 376 | 销售凭证填制 (xiāoshòu píngzhèng tiánzhì) – Sales voucher preparation – Lập chứng từ bán hàng |
| 377 | 销售审计支持 (xiāoshòu shěnjì zhīchí) – Sales audit support – Hỗ trợ kiểm toán bán hàng |
| 378 | 折扣审批流程 (zhékòu shěnpī liúchéng) – Discount approval process – Quy trình phê duyệt chiết khấu |
| 379 | 促销返现记录 (cùxiāo fǎnxiàn jìlù) – Promotion cashback record – Ghi nhận hoàn tiền khuyến mãi |
| 380 | 销售预警系统 (xiāoshòu yùjǐng xìtǒng) – Sales alert system – Hệ thống cảnh báo bán hàng |
| 381 | 销售合同付款条件 (xiāoshòu hétóng fùkuǎn tiáojiàn) – Sales contract payment terms – Điều kiện thanh toán hợp đồng |
| 382 | 客户分期付款 (kèhù fēnqī fùkuǎn) – Customer installment payment – Thanh toán trả góp của khách |
| 383 | 销售流程稽核 (xiāoshòu liúchéng jīhé) – Sales process audit – Kiểm toán quy trình bán hàng |
| 384 | 销售利润率 (xiāoshòu lìrùnlǜ) – Sales profit margin – Biên lợi nhuận bán hàng |
| 385 | 电子发票核销 (diànzǐ fāpiào héxiāo) – E-invoice verification – Đối chiếu hóa đơn điện tử |
| 386 | 应收账款对账单 (yīngshōu zhàngkuǎn duìzhàngdān) – Accounts receivable reconciliation statement – Bảng đối chiếu công nợ |
| 387 | 销售报表汇总 (xiāoshòu bàobiǎo huìzǒng) – Sales report summary – Tổng hợp báo cáo bán hàng |
| 388 | 销售退款处理 (xiāoshòu tuìkuǎn chǔlǐ) – Sales refund processing – Xử lý hoàn tiền bán hàng |
| 389 | 发票金额校验 (fāpiào jīn’é jiàoyàn) – Invoice amount validation – Kiểm tra giá trị hóa đơn |
| 390 | 销售进度跟踪 (xiāoshòu jìndù gēnzōng) – Sales progress tracking – Theo dõi tiến độ bán hàng |
| 391 | 销售系统培训 (xiāoshòu xìtǒng péixùn) – Sales system training – Đào tạo hệ thống bán hàng |
| 392 | 回款计划编制 (huíkuǎn jìhuà biānzhì) – Payment plan preparation – Lập kế hoạch thu tiền |
| 393 | 发票作废审批 (fāpiào zuòfèi shěnpī) – Canceled invoice approval – Phê duyệt hóa đơn bị hủy |
| 394 | 客户回款分析 (kèhù huíkuǎn fēnxī) – Customer payment analysis – Phân tích thu tiền từ khách hàng |
| 395 | 销售开票记录 (xiāoshòu kāipiào jìlù) – Sales invoicing record – Ghi chép xuất hóa đơn bán hàng |
| 396 | 代开发票流程 (dàikāi fāpiào liúchéng) – Third-party invoicing process – Quy trình xuất hóa đơn hộ |
| 397 | 销售实收差异 (xiāoshòu shíshōu chāyì) – Sales actual receipt discrepancy – Chênh lệch tiền thu thực tế |
| 398 | 销售报表模板 (xiāoshòu bàobiǎo móbǎn) – Sales report template – Mẫu báo cáo bán hàng |
| 399 | 客户历史交易 (kèhù lìshǐ jiāoyì) – Customer transaction history – Lịch sử giao dịch khách hàng |
| 400 | 销售分析维度 (xiāoshòu fēnxī wéidù) – Sales analysis dimension – Các chiều phân tích doanh số |
| 401 | 销售业绩考核 (xiāoshòu yèjì kǎohé) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu quả bán hàng |
| 402 | 税控盘导出数据 (shuìkòngpán dǎochū shùjù) – Export data from tax control disk – Xuất dữ liệu từ thiết bị thuế |
| 403 | 销售预开票管理 (xiāoshòu yù kāipiào guǎnlǐ) – Pro forma invoicing management – Quản lý hóa đơn tạm |
| 404 | 客户应付款核对 (kèhù yīng fùkuǎn héduì) – Customer payable verification – Đối chiếu khoản phải trả của khách |
| 405 | 销售系统接口 (xiāoshòu xìtǒng jiēkǒu) – Sales system interface – Giao diện hệ thống bán hàng |
| 406 | 收款方式设置 (shōukuǎn fāngshì shèzhì) – Payment method setup – Cài đặt phương thức thanh toán |
| 407 | 客户信息档案 (kèhù xìnxī dàng’àn) – Customer information file – Hồ sơ thông tin khách hàng |
| 408 | 税票联动机制 (shuìpiào liándòng jīzhì) – Tax invoice linkage mechanism – Cơ chế liên kết hóa đơn thuế |
| 409 | 销售合同台账 (xiāoshòu hétóng táizhàng) – Sales contract register – Sổ theo dõi hợp đồng bán hàng |
| 410 | 渠道销售分成 (qúdào xiāoshòu fēnchéng) – Channel sales commission – Chia sẻ doanh số theo kênh |
| 411 | 商品销售信息 (shāngpǐn xiāoshòu xìnxī) – Product sales information – Thông tin bán hàng sản phẩm |
| 412 | 发票专用章 (fāpiào zhuānyòng zhāng) – Invoice stamp – Con dấu hóa đơn |
| 413 | 销售收入分摊 (xiāoshòu shōurù fēntān) – Sales revenue allocation – Phân bổ doanh thu bán hàng |
| 414 | 销售折让比例 (xiāoshòu zhéràng bǐlì) – Sales discount rate – Tỷ lệ chiết khấu bán hàng |
| 415 | 交易数据导出 (jiāoyì shùjù dǎochū) – Export transaction data – Xuất dữ liệu giao dịch |
| 416 | 销售对账单发送 (xiāoshòu duìzhàngdān fāsòng) – Send sales reconciliation statement – Gửi bảng đối chiếu bán hàng |
| 417 | 客户合同有效期 (kèhù hétóng yǒuxiàoqī) – Customer contract validity – Thời hạn hiệu lực hợp đồng |
| 418 | 逾期应收款监控 (yúqī yīngshōu kuǎn jiānkòng) – Overdue receivables monitoring – Giám sát khoản nợ quá hạn |
| 419 | 发票抬头信息 (fāpiào táitóu xìnxī) – Invoice header information – Thông tin tiêu đề hóa đơn |
| 420 | 客户信用额度管理 (kèhù xìnyòng édù guǎnlǐ) – Customer credit limit management – Quản lý hạn mức tín dụng khách hàng |
| 421 | 销售回款周期 (xiāoshòu huíkuǎn zhōuqī) – Sales payment cycle – Chu kỳ thu tiền bán hàng |
| 422 | 销售绩效指标 (xiāoshòu jìxiào zhǐbiāo) – Sales performance indicators – Chỉ số hiệu quả bán hàng |
| 423 | 销售发票对账 (xiāoshòu fāpiào duìzhàng) – Sales invoice reconciliation – Đối chiếu hóa đơn bán hàng |
| 424 | 开票限额控制 (kāipiào xiàn’é kòngzhì) – Invoice limit control – Kiểm soát hạn mức xuất hóa đơn |
| 425 | 报价单审核 (bàojiàdān shěnhé) – Quotation review – Duyệt báo giá |
| 426 | 客户对账确认 (kèhù duìzhàng quèrèn) – Customer reconciliation confirmation – Xác nhận đối chiếu khách hàng |
| 427 | 销售收入分类 (xiāoshòu shōurù fēnlèi) – Sales revenue classification – Phân loại doanh thu bán hàng |
| 428 | 销售异常监控 (xiāoshòu yìcháng jiānkòng) – Sales exception monitoring – Giám sát bất thường bán hàng |
| 429 | 销售数据分析报告 (xiāoshòu shùjù fēnxī bàogào) – Sales data analysis report – Báo cáo phân tích dữ liệu bán hàng |
| 430 | 订单退回流程 (dìngdān tuìhuí liúchéng) – Order return process – Quy trình trả lại đơn hàng |
| 431 | 发票核算周期 (fāpiào hésuàn zhōuqī) – Invoice accounting cycle – Chu kỳ hạch toán hóa đơn |
| 432 | 税务申报支持 (shuìwù shēnbào zhīchí) – Tax declaration support – Hỗ trợ kê khai thuế |
| 433 | 销售退货分析 (xiāoshòu tuìhuò fēnxī) – Sales return analysis – Phân tích hàng trả lại |
| 434 | 信用销售管理 (xìnyòng xiāoshòu guǎnlǐ) – Credit sales management – Quản lý bán hàng tín dụng |
| 435 | 收入滞后记录 (shōurù zhìhòu jìlù) – Deferred income record – Ghi nhận doanh thu dồn |
| 436 | 销售折扣核算 (xiāoshòu zhékòu hésuàn) – Sales discount accounting – Hạch toán chiết khấu bán hàng |
| 437 | 发票开具权限 (fāpiào kāijù quánxiàn) – Invoicing authority – Quyền hạn xuất hóa đơn |
| 438 | 销售发票打印 (xiāoshòu fāpiào dǎyìn) – Sales invoice printing – In hóa đơn bán hàng |
| 439 | 客户应收对账 (kèhù yīngshōu duìzhàng) – Customer receivables reconciliation – Đối chiếu công nợ khách hàng |
| 440 | 多渠道销售统计 (duō qúdào xiāoshòu tǒngjì) – Multi-channel sales statistics – Thống kê bán hàng đa kênh |
| 441 | 销售货款核销 (xiāoshòu huòkuǎn héxiāo) – Sales payment write-off – Xử lý thanh toán bán hàng |
| 442 | 订单状态管理 (dìngdān zhuàngtài guǎnlǐ) – Order status management – Quản lý trạng thái đơn hàng |
| 443 | 发票作废记录 (fāpiào zuòfèi jìlù) – Canceled invoice record – Ghi nhận hóa đơn hủy |
| 444 | 销售单价确认 (xiāoshòu dānjià quèrèn) – Sales price confirmation – Xác nhận đơn giá bán |
| 445 | 货款收讫凭证 (huòkuǎn shōuqì píngzhèng) – Payment receipt voucher – Chứng từ nhận tiền hàng |
| 446 | 销售应收账期 (xiāoshòu yīngshōu zhàngqī) – Sales receivable term – Thời hạn công nợ bán hàng |
| 447 | 发票红冲处理 (fāpiào hóngchōng chǔlǐ) – Invoice reversal processing – Xử lý hóa đơn đỏ |
| 448 | 客户关系账管理 (kèhù guānxì zhàng guǎnlǐ) – Customer account relationship management – Quản lý tài khoản khách hàng |
| 449 | 出具销售报表 (chūjù xiāoshòu bàobiǎo) – Issue sales report – Lập báo cáo bán hàng |
| 450 | 退货入库单 (tuìhuò rùkù dān) – Return receipt note – Phiếu nhập hàng trả |
| 451 | 自动对账功能 (zìdòng duìzhàng gōngnéng) – Auto reconciliation feature – Tính năng đối chiếu tự động |
| 452 | 销售账簿登记 (xiāoshòu zhàngbù dēngjì) – Sales ledger entry – Ghi sổ bán hàng |
| 453 | 发票信息采集 (fāpiào xìnxī cǎijí) – Invoice information collection – Thu thập thông tin hóa đơn |
| 454 | 销售渠道结算 (xiāoshòu qúdào jiésuàn) – Sales channel settlement – Quyết toán theo kênh bán |
| 455 | 客户预付款处理 (kèhù yùfù kuǎn chǔlǐ) – Customer prepayment processing – Xử lý tiền đặt cọc khách |
| 456 | 销售毛利计算 (xiāoshòu máolì jìsuàn) – Gross margin calculation – Tính toán lợi nhuận gộp |
| 457 | 销售单关联发票 (xiāoshòu dān guānlián fāpiào) – Sales order linked with invoice – Liên kết đơn bán với hóa đơn |
| 458 | 定价策略分析 (dìngjià cèlüè fēnxī) – Pricing strategy analysis – Phân tích chiến lược giá |
| 459 | 销售结算清单 (xiāoshòu jiésuàn qīngdān) – Sales settlement list – Danh sách quyết toán bán hàng |
| 460 | 开票异常预警 (kāipiào yìcháng yùjǐng) – Invoicing exception alert – Cảnh báo sai sót hóa đơn |
| 461 | 销售额趋势分析 (xiāoshòu’é qūshì fēnxī) – Sales trend analysis – Phân tích xu hướng doanh số |
| 462 | 销售财务对接 (xiāoshòu cáiwù duìjiē) – Sales-finance integration – Kết nối tài chính bán hàng |
| 463 | 回款进度报告 (huíkuǎn jìndù bàogào) – Payment progress report – Báo cáo tiến độ thu tiền |
| 464 | 销售会计政策 (xiāoshòu kuàijì zhèngcè) – Sales accounting policy – Chính sách kế toán bán hàng |
| 465 | 客户销售排行 (kèhù xiāoshòu páiháng) – Customer sales ranking – Bảng xếp hạng khách hàng theo doanh số |
| 466 | 发票税率设置 (fāpiào shuìlǜ shèzhì) – Invoice tax rate setup – Cài đặt thuế suất hóa đơn |
| 467 | 销售实收确认 (xiāoshòu shíshōu quèrèn) – Sales actual receipt confirmation – Xác nhận thực thu |
| 468 | 客户返利核算 (kèhù fǎnlì hésuàn) – Customer rebate accounting – Hạch toán chiết khấu lại cho khách hàng |
| 469 | 应收账款催收 (yīngshōu zhàngkuǎn cuīshōu) – Accounts receivable collection – Nhắc nợ công nợ phải thu |
| 470 | 销售明细账管理 (xiāoshòu míngxìzhàng guǎnlǐ) – Sales subledger management – Quản lý sổ chi tiết bán hàng |
| 471 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – Invoice review process – Quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 472 | 销售回款核算 (xiāoshòu huíkuǎn hésuàn) – Sales payment accounting – Hạch toán thu tiền bán hàng |
| 473 | 应收账龄分析 (yīngshōu zhànglíng fēnxī) – Accounts receivable aging analysis – Phân tích tuổi nợ phải thu |
| 474 | 销售分期账务处理 (xiāoshòu fēnqī zhàngwù chǔlǐ) – Installment sales accounting – Hạch toán bán hàng trả góp |
| 475 | 销售调账处理 (xiāoshòu tiáozhàng chǔlǐ) – Sales adjustment processing – Xử lý điều chỉnh doanh thu |
| 476 | 销售积分结算 (xiāoshòu jīfēn jiésuàn) – Sales point settlement – Quyết toán điểm tích lũy bán hàng |
| 477 | 预开发票登记 (yùkāi fāpiào dēngjì) – Pro forma invoice registration – Đăng ký hóa đơn tạm |
| 478 | 销售数据同步 (xiāoshòu shùjù tóngbù) – Sales data synchronization – Đồng bộ dữ liệu bán hàng |
| 479 | 渠道销售对账 (qúdào xiāoshòu duìzhàng) – Channel sales reconciliation – Đối chiếu bán hàng theo kênh |
| 480 | 销售成本对比 (xiāoshòu chéngběn duìbǐ) – Sales cost comparison – So sánh chi phí bán hàng |
| 481 | 发票开具流程控制 (fāpiào kāijù liúchéng kòngzhì) – Invoice issuance process control – Kiểm soát quy trình xuất hóa đơn |
| 482 | 电子发票归档 (diànzǐ fāpiào guīdàng) – E-invoice archiving – Lưu trữ hóa đơn điện tử |
| 483 | 销售收入调整单 (xiāoshòu shōurù tiáozhěngdān) – Sales revenue adjustment form – Phiếu điều chỉnh doanh thu |
| 484 | 客户信用风险控制 (kèhù xìnyòng fēngxiǎn kòngzhì) – Customer credit risk control – Kiểm soát rủi ro tín dụng khách hàng |
| 485 | 销售税务报表 (xiāoshòu shuìwù bàobiǎo) – Sales tax report – Báo cáo thuế bán hàng |
| 486 | 退票处理流程 (tuìpiào chǔlǐ liúchéng) – Returned invoice processing – Xử lý hóa đơn bị trả lại |
| 487 | 销售实物交付确认 (xiāoshòu shíwù jiāofù quèrèn) – Physical delivery confirmation – Xác nhận giao hàng thực tế |
| 488 | 分公司销售核算 (fēngōngsī xiāoshòu hésuàn) – Branch sales accounting – Hạch toán bán hàng chi nhánh |
| 489 | 发票查验功能 (fāpiào cháyàn gōngnéng) – Invoice verification function – Chức năng kiểm tra hóa đơn |
| 490 | 订单销售匹配 (dìngdān xiāoshòu pǐpèi) – Order-sales matching – Đối chiếu đơn hàng và bán hàng |
| 491 | 销售开票差异分析 (xiāoshòu kāipiào chāyì fēnxī) – Sales invoicing discrepancy analysis – Phân tích sai lệch hóa đơn bán |
| 492 | 客户历史交易记录 (kèhù lìshǐ jiāoyì jìlù) – Customer transaction history – Lịch sử giao dịch khách hàng |
| 493 | 销售收入季报 (xiāoshòu shōurù jìbào) – Quarterly sales revenue report – Báo cáo doanh thu theo quý |
| 494 | 信用销售风险预警 (xìnyòng xiāoshòu fēngxiǎn yùjǐng) – Credit sales risk alert – Cảnh báo rủi ro bán hàng tín dụng |
| 495 | 销售费用报销 (xiāoshòu fèiyòng bàoxiāo) – Sales expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí bán hàng |
| 496 | 开票人与审核人分离 (kāipiào rén yǔ shěnhé rén fēnlí) – Separation of issuer and reviewer – Tách biệt người lập và người duyệt hóa đơn |
| 497 | 销售财务合规审查 (xiāoshòu cáiwù hégé shěnchá) – Sales financial compliance review – Rà soát tuân thủ tài chính bán hàng |
| 498 | 大客户销售记录 (dà kèhù xiāoshòu jìlù) – Key account sales records – Ghi nhận bán hàng khách hàng lớn |
| 499 | 销售发货差异对账 (xiāoshòu fāhuò chāyì duìzhàng) – Delivery-sales discrepancy reconciliation – Đối chiếu sai lệch giao hàng bán hàng |
| 500 | 销售回款滞后分析 (xiāoshòu huíkuǎn zhìhòu fēnxī) – Payment delay analysis – Phân tích chậm thanh toán |
| 501 | 销售发票合规管理 (xiāoshòu fāpiào hégé guǎnlǐ) – Sales invoice compliance management – Quản lý tuân thủ hóa đơn bán hàng |
| 502 | 出库发票联动 (chūkù fāpiào liándòng) – Delivery-invoice linkage – Liên kết xuất kho với hóa đơn |
| 503 | 客户信用评估报告 (kèhù xìnyòng pínggū bàogào) – Customer credit evaluation report – Báo cáo đánh giá tín dụng khách hàng |
| 504 | 退货与收入冲销 (tuìhuò yǔ shōurù chōngxiāo) – Returns and revenue offset – Bù trừ hàng trả và doanh thu |
| 505 | 客户发票偏好记录 (kèhù fāpiào piānhào jìlù) – Customer invoice preference record – Ghi nhận sở thích hóa đơn của khách |
| 506 | 内部销售流程审计 (nèibù xiāoshòu liúchéng shěnjì) – Internal sales process audit – Kiểm toán nội bộ quy trình bán hàng |
| 507 | 销售相关凭证归档 (xiāoshòu xiāngguān píngzhèng guīdàng) – Archiving of sales-related documents – Lưu trữ chứng từ liên quan đến bán hàng |
| 508 | 销售折扣记录 (xiāoshòu zhékòu jìlù) – Sales discount record – Ghi nhận chiết khấu bán hàng |
| 509 | 销售收入暂估 (xiāoshòu shōurù zàngū) – Accrued sales revenue – Tạm tính doanh thu bán hàng |
| 510 | 应收账款坏账准备 (yīngshōu zhàngkuǎn huàizhàng zhǔnbèi) – Bad debt provision – Trích lập dự phòng nợ xấu |
| 511 | 销售合同审批 (xiāoshòu hétóng shěnpī) – Sales contract approval – Phê duyệt hợp đồng bán hàng |
| 512 | 产品出库核对 (chǎnpǐn chūkù héduì) – Product dispatch verification – Đối chiếu xuất kho sản phẩm |
| 513 | 销售财务差旅报销 (xiāoshòu cáiwù chàilǚ bàoxiāo) – Sales travel expense reimbursement – Hoàn ứng công tác phí bán hàng |
| 514 | 销售汇总分析 (xiāoshòu huìzǒng fēnxī) – Sales summary analysis – Phân tích tổng hợp doanh thu |
| 515 | 销售绩效核算 (xiāoshòu jìxiào hésuàn) – Sales performance accounting – Hạch toán hiệu quả bán hàng |
| 516 | 发票开具异常记录 (fāpiào kāijù yìcháng jìlù) – Abnormal invoice issuance record – Ghi nhận bất thường hóa đơn |
| 517 | 销售账务稽核 (xiāoshòu zhàngwù jīhé) – Sales accounting audit – Kiểm tra kế toán bán hàng |
| 518 | 信用销售账期设定 (xìnyòng xiāoshòu zhàngqī shèdìng) – Credit sales term setting – Thiết lập thời hạn công nợ bán hàng |
| 519 | 销售回款计划 (xiāoshòu huíkuǎn jìhuà) – Sales collection plan – Kế hoạch thu tiền bán hàng |
| 520 | 销售清单核算 (xiāoshòu qīngdān hésuàn) – Sales list accounting – Hạch toán theo danh sách bán hàng |
| 521 | 发票红冲处理 (fāpiào hóngchōng chǔlǐ) – Invoice reversal processing – Xử lý hóa đơn điều chỉnh (hóa đơn đỏ) |
| 522 | 销售赠品核算 (xiāoshòu zèngpǐn hésuàn) – Gifted item accounting – Hạch toán hàng tặng khuyến mãi |
| 523 | 关联交易销售识别 (guānlián jiāoyì xiāoshòu shíbié) – Related-party sales identification – Xác định giao dịch bán hàng liên kết |
| 524 | 分期销售入账 (fēnqī xiāoshòu rùzhàng) – Installment sales booking – Ghi nhận doanh thu bán trả góp |
| 525 | 销售对账通知 (xiāoshòu duìzhàng tōngzhī) – Sales reconciliation notice – Thông báo đối chiếu công nợ |
| 526 | 项目销售收入确认 (xiàngmù xiāoshòu shōurù quèrèn) – Project sales revenue recognition – Xác nhận doanh thu bán hàng theo dự án |
| 527 | 客户应收风险预警 (kèhù yīngshōu fēngxiǎn yùjǐng) – Customer receivable risk warning – Cảnh báo rủi ro công nợ khách hàng |
| 528 | 销售合同履约跟踪 (xiāoshòu hétóng lǚyuē gēnzōng) – Sales contract performance tracking – Theo dõi thực hiện hợp đồng bán |
| 529 | 销售开票信息匹配 (xiāoshòu kāipiào xìnxī pǐpèi) – Sales invoice data matching – Đối chiếu thông tin xuất hóa đơn |
| 530 | 销售应收款回收率 (xiāoshòu yīngshōu kuǎn huíshōu lǜ) – Sales receivable recovery rate – Tỷ lệ thu hồi công nợ bán hàng |
| 531 | 发票流转管理 (fāpiào liúzhuǎn guǎnlǐ) – Invoice circulation management – Quản lý luân chuyển hóa đơn |
| 532 | 产品销售分析报告 (chǎnpǐn xiāoshòu fēnxī bàogào) – Product sales analysis report – Báo cáo phân tích doanh thu sản phẩm |
| 533 | 客户销售结构分析 (kèhù xiāoshòu jiégòu fēnxī) – Customer sales structure analysis – Phân tích cơ cấu bán hàng theo khách |
| 534 | 销售促销活动核算 (xiāoshòu cùxiāo huódòng hésuàn) – Promotional campaign accounting – Hạch toán chương trình khuyến mãi |
| 535 | 销售退换处理记录 (xiāoshòu tuìhuàn chǔlǐ jìlù) – Return/exchange record – Ghi nhận xử lý hàng trả/đổi |
| 536 | 财务与销售数据联动 (cáiwù yǔ xiāoshòu shùjù liándòng) – Financial-sales data linkage – Liên kết dữ liệu tài chính và bán hàng |
| 537 | 电子销售订单管理 (diànzǐ xiāoshòu dìngdān guǎnlǐ) – E-sales order management – Quản lý đơn hàng bán điện tử |
| 538 | 销售回款滞后风险控制 (xiāoshòu huíkuǎn zhìhòu fēngxiǎn kòngzhì) – Sales payment delay risk control – Kiểm soát rủi ro chậm thanh toán |
| 539 | 销售日报 (xiāoshòu rìbào) – Daily sales report – Báo cáo doanh thu hằng ngày |
| 540 | 销售发票异常预警 (xiāoshòu fāpiào yìcháng yùjǐng) – Sales invoice exception alert – Cảnh báo bất thường hóa đơn bán |
| 541 | 大客户账款核对 (dà kèhù zhàngkuǎn héduì) – Key account balance verification – Đối chiếu công nợ khách hàng lớn |
| 542 | 销售数据统计口径 (xiāoshòu shùjù tǒngjì kǒujìng) – Sales data statistical scope – Phạm vi thống kê dữ liệu bán hàng |
| 543 | 发票编号管理 (fāpiào biānhào guǎnlǐ) – Invoice numbering management – Quản lý số hóa đơn |
| 544 | 销售数据修正记录 (xiāoshòu shùjù xiūzhèng jìlù) – Sales data correction record – Ghi nhận điều chỉnh dữ liệu bán |
| 545 | 异地销售结算 (yìdì xiāoshòu jiésuàn) – Cross-region sales settlement – Quyết toán bán hàng liên khu vực |
| 546 | 销售退货入库单 (xiāoshòu tuìhuò rùkùdān) – Sales return receipt – Phiếu nhập hàng trả lại |
| 547 | 客户信用额度控制 (kèhù xìnyòng édù kòngzhì) – Customer credit limit control – Kiểm soát hạn mức tín dụng khách hàng |
| 548 | 销售返利核算 (xiāoshòu fǎnlì hésuàn) – Sales rebate accounting – Hạch toán chiết khấu thương mại |
| 549 | 销售发票扫描归档 (xiāoshòu fāpiào sǎomiáo guīdàng) – Sales invoice scanning & archiving – Quét và lưu trữ hóa đơn bán hàng |
| 550 | 客户销项税金管理 (kèhù xiāoxiàng shuìjīn guǎnlǐ) – Customer output tax management – Quản lý thuế GTGT đầu ra theo khách hàng |
| 551 | 销售数据审计追踪 (xiāoshòu shùjù shěnjì zhuīzōng) – Sales data audit trail – Dấu vết kiểm toán dữ liệu bán hàng |
| 552 | 多渠道销售整合 (duō qúdào xiāoshòu zhěnghé) – Multi-channel sales integration – Tích hợp bán hàng đa kênh |
| 553 | 销售回款差异分析 (xiāoshòu huíkuǎn chāyì fēnxī) – Sales collection variance analysis – Phân tích chênh lệch thu tiền bán hàng |
| 554 | 客户分期回款计划 (kèhù fēnqī huíkuǎn jìhuà) – Customer installment payment plan – Kế hoạch khách hàng thanh toán từng kỳ |
| 555 | 销售发票合规性检查 (xiāoshòu fāpiào héguīxìng jiǎnchá) – Sales invoice compliance check – Kiểm tra tính hợp lệ của hóa đơn bán |
| 556 | 销售预测调整 (xiāoshòu yùcè tiáozhěng) – Sales forecast adjustment – Điều chỉnh dự báo bán hàng |
| 557 | 销售应收账龄结构 (xiāoshòu yīngshōu zhànglíng jiégòu) – Sales receivables aging structure – Cơ cấu tuổi nợ phải thu bán hàng |
| 558 | 客户发票状态查询 (kèhù fāpiào zhuàngtài cháxún) – Customer invoice status inquiry – Tra cứu trạng thái hóa đơn khách hàng |
| 559 | 销售回款对账单 (xiāoshòu huíkuǎn duìzhàngdān) – Sales payment reconciliation statement – Bảng đối chiếu thu tiền bán hàng |
| 560 | 内部销售稽查机制 (nèibù xiāoshòu jīchá jīzhì) – Internal sales audit mechanism – Cơ chế kiểm tra nội bộ doanh thu |
| 561 | 销售激励费用记录 (xiāoshòu jīlì fèiyòng jìlù) – Sales incentive expense record – Ghi nhận chi phí hoa hồng/khuyến khích bán hàng |
| 562 | 销售定价策略评估 (xiāoshòu dìngjià cèlüè pínggū) – Sales pricing strategy evaluation – Đánh giá chiến lược định giá bán hàng |
| 563 | 分销商销售结算 (fēnxiāoshāng xiāoshòu jiésuàn) – Distributor sales settlement – Quyết toán bán hàng qua nhà phân phối |
| 564 | 销售未交货清单 (xiāoshòu wèi jiāohuò qīngdān) – Undelivered sales list – Danh sách đơn hàng chưa giao |
| 565 | 销售毛利测算表 (xiāoshòu máolì cèsuàn biǎo) – Sales gross profit estimation sheet – Bảng ước tính lợi nhuận gộp từ bán hàng |
| 566 | 销售回款滞纳金核算 (xiāoshòu huíkuǎn zhìnàjīn hésuàn) – Sales late payment penalty accounting – Hạch toán phí chậm thanh toán |
| 567 | 销售报销差旅单据 (xiāoshòu bàoxiāo chàilǚ dānjù) – Sales travel reimbursement documents – Chứng từ hoàn ứng công tác phí bán hàng |
| 568 | 区域销售对比分析 (qūyù xiāoshòu duìbǐ fēnxī) – Regional sales comparative analysis – Phân tích so sánh doanh thu theo khu vực |
| 569 | 客户销售信用评估 (kèhù xiāoshòu xìnyòng pínggū) – Customer sales credit evaluation – Đánh giá tín nhiệm khách hàng bán hàng |
| 570 | 销售合同收入分摊 (xiāoshòu hétóng shōurù fēntān) – Sales contract revenue allocation – Phân bổ doanh thu theo hợp đồng |
| 571 | 销售专票与普票管理 (xiāoshòu zhuānpiào yǔ pǔpiào guǎnlǐ) – Management of special & ordinary VAT invoices – Quản lý hóa đơn GTGT và hóa đơn thường |
| 572 | 电商销售订单入账 (diànshāng xiāoshòu dìngdān rùzhàng) – E-commerce sales booking – Hạch toán đơn hàng từ thương mại điện tử |
| 573 | 销售佣金结算清单 (xiāoshòu yǒngjīn jiésuàn qīngdān) – Sales commission settlement list – Danh sách thanh toán hoa hồng |
| 574 | 自动化销售流程 (zìdònghuà xiāoshòu liúchéng) – Automated sales workflow – Quy trình bán hàng tự động |
| 575 | 销售系统与财务接口 (xiāoshòu xìtǒng yǔ cáiwù jiēkǒu) – Sales system and finance interface – Liên kết hệ thống bán hàng và kế toán |
| 576 | 销售额预测偏差 (xiāoshòu’é yùcè piānchā) – Sales forecast deviation – Sai lệch dự báo doanh thu |
| 577 | 销售月结政策管理 (xiāoshòu yuèjié zhèngcè guǎnlǐ) – Monthly sales closing policy – Chính sách chốt doanh thu hàng tháng |
| 578 | 销售订单自动匹配 (xiāoshòu dìngdān zìdòng pǐpèi) – Sales order auto-matching – Tự động đối chiếu đơn hàng |
| 579 | 销售成本分摊 (xiāoshòu chéngběn fēntān) – Allocation of sales cost – Phân bổ chi phí bán hàng |
| 580 | 销售差旅预算控制 (xiāoshòu chàilǚ yùsuàn kòngzhì) – Sales travel budget control – Kiểm soát ngân sách công tác phí bán hàng |
| 581 | 销售预收账款账务处理 (xiāoshòu yùshōu zhàngkuǎn zhàngwù chǔlǐ) – Accounting for advance receipts from sales – Hạch toán tiền tạm ứng bán hàng |
| 582 | 商品销售结算方式 (shāngpǐn xiāoshòu jiésuàn fāngshì) – Product sales settlement method – Phương thức thanh toán hàng hóa |
| 583 | 销售收入确认政策 (xiāoshòu shōurù quèrèn zhèngcè) – Sales revenue recognition policy – Chính sách ghi nhận doanh thu |
| 584 | 发票误开发记录 (fāpiào wù kāifā jìlù) – Wrongly issued invoice record – Ghi nhận hóa đơn xuất sai |
| 585 | 关键客户销售跟踪 (guānjiàn kèhù xiāoshòu gēnzōng) – Key account sales tracking – Theo dõi bán hàng khách hàng trọng yếu |
| 586 | 跨期销售调整 (kuàqī xiāoshòu tiáozhěng) – Cross-period sales adjustment – Điều chỉnh doanh thu khác kỳ |
| 587 | 销售库存动态更新 (xiāoshòu kùcún dòngtài gēngxīn) – Real-time sales inventory update – Cập nhật tồn kho bán hàng theo thời gian thực |
| 588 | 销售单价变动记录 (xiāoshòu dānjià biàndòng jìlù) – Sales unit price change record – Ghi nhận thay đổi đơn giá bán |
| 589 | 退货对应发票核销 (tuìhuò duìyìng fāpiào héxiāo) – Credit note invoice offset – Bù trừ hóa đơn với hàng trả lại |
| 590 | 销售业务异常处理流程 (xiāoshòu yèwù yìcháng chǔlǐ liúchéng) – Sales exception handling process – Quy trình xử lý nghiệp vụ bán hàng bất thường |
| 591 | 销售数据导入模板 (xiāoshòu shùjù dǎorù móbǎn) – Sales data import template – Mẫu nhập dữ liệu bán hàng |
| 592 | 电子发票税控管理 (diànzǐ fāpiào shuìkòng guǎnlǐ) – E-invoice tax control – Kiểm soát thuế với hóa đơn điện tử |
| 593 | 销售团队业绩结算 (xiāoshòu tuánduì yèjì jiésuàn) – Sales team performance settlement – Quyết toán hiệu suất đội ngũ bán hàng |
| 594 | 系统自动对账逻辑 (xìtǒng zìdòng duìzhàng luójí) – System auto-reconciliation logic – Logic đối chiếu tự động của hệ thống |
| 595 | 销售合同金额审批流程 (xiāoshòu hétóng jīn’é shěnpī liúchéng) – Sales contract value approval process – Quy trình phê duyệt giá trị hợp đồng |
| 596 | 限时促销活动归档 (xiànshí cùxiāo huódòng guīdàng) – Time-limited promotion archiving – Lưu trữ chương trình khuyến mãi ngắn hạn |
| 597 | 发票号码重复检查 (fāpiào hàomǎ chóngfù jiǎnchá) – Duplicate invoice number check – Kiểm tra trùng số hóa đơn |
| 598 | 订单金额核算 (dìngdān jīn’é hésuàn) – Order amount accounting – Hạch toán giá trị đơn hàng |
| 599 | 销售差额调整 (xiāoshòu chā’é tiáozhěng) – Sales discrepancy adjustment – Điều chỉnh chênh lệch doanh thu |
| 600 | 退货金额确认 (tuìhuò jīn’é quèrèn) – Return amount confirmation – Xác nhận giá trị hàng trả lại |
| 601 | 销售预估收入 (xiāoshòu yùgū shōurù) – Estimated sales revenue – Doanh thu bán hàng ước tính |
| 602 | 发货单与发票匹配 (fāhuò dān yǔ fāpiào pǐpèi) – Delivery-invoice matching – Đối chiếu phiếu giao hàng và hóa đơn |
| 603 | 销售数据归档 (xiāoshòu shùjù guīdàng) – Sales data archiving – Lưu trữ dữ liệu bán hàng |
| 604 | 客户历史销售记录 (kèhù lìshǐ xiāoshòu jìlù) – Customer sales history – Lịch sử mua hàng của khách hàng |
| 605 | 应收账款清账 (yīngshōu zhàngkuǎn qīngzhàng) – Accounts receivable clearing – Thanh toán công nợ phải thu |
| 606 | 销售收入与成本匹配 (xiāoshòu shōurù yǔ chéngběn pǐpèi) – Matching sales revenue and cost – Phối hợp doanh thu và giá vốn |
| 607 | 区域销售绩效分析 (qūyù xiāoshòu jìxiào fēnxī) – Regional sales performance analysis – Phân tích hiệu suất bán hàng theo vùng |
| 608 | 销售业绩指标 (xiāoshòu yèjì zhǐbiāo) – Sales performance indicator – Chỉ số hiệu quả bán hàng |
| 609 | 折扣政策分析 (zhékòu zhèngcè fēnxī) – Discount policy analysis – Phân tích chính sách chiết khấu |
| 610 | 销售收入报表 (xiāoshòu shōurù bàobiǎo) – Sales revenue report – Báo cáo doanh thu |
| 611 | 客户欠款催收 (kèhù qiànkuǎn cuīshōu) – Customer debt collection – Thu hồi công nợ khách hàng |
| 612 | 逾期发票处理 (yúqī fāpiào chǔlǐ) – Overdue invoice handling – Xử lý hóa đơn quá hạn |
| 613 | 月度销售结算 (yuèdù xiāoshòu jiésuàn) – Monthly sales settlement – Chốt số bán hàng hàng tháng |
| 614 | 开票限额控制 (kāipiào xiàn’é kòngzhì) – Invoice limit control – Kiểm soát hạn mức phát hành hóa đơn |
| 615 | 销售折让记录 (xiāoshòu zhéliàng jìlù) – Sales allowance record – Ghi nhận khoản giảm giá bán |
| 616 | 渠道收入分类 (qúdào shōurù fēnlèi) – Channel revenue classification – Phân loại doanh thu theo kênh |
| 617 | 分公司销售核算 (fēngōngsī xiāoshòu hésuàn) – Branch sales accounting – Hạch toán doanh thu chi nhánh |
| 618 | 对账异常处理 (duìzhàng yìcháng chǔlǐ) – Reconciliation exception handling – Xử lý sai lệch đối chiếu |
| 619 | 销售系统权限管理 (xiāoshòu xìtǒng quánxiàn guǎnlǐ) – Sales system permission management – Quản lý quyền hệ thống bán hàng |
| 620 | 会计期间结账 (kuàijì qījiān jiézhàng) – Accounting period closing – Kết sổ kỳ kế toán |
| 621 | 跨部门销售数据共享 (kuà bùmén xiāoshòu shùjù gòngxiǎng) – Cross-department sales data sharing – Chia sẻ dữ liệu bán hàng giữa các phòng ban |
| 622 | 商品销售编码 (shāngpǐn xiāoshòu biānmǎ) – Product sales coding – Mã hóa sản phẩm bán hàng |
| 623 | 订单合并处理 (dìngdān hébìng chǔlǐ) – Order merging – Gộp đơn hàng |
| 624 | 客户编号管理 (kèhù biānhào guǎnlǐ) – Customer code management – Quản lý mã số khách hàng |
| 625 | 销售明细分类 (xiāoshòu míngxì fēnlèi) – Sales detail categorization – Phân loại chi tiết bán hàng |
| 626 | 税务风险控制 (shuìwù fēngxiǎn kòngzhì) – Tax risk control – Kiểm soát rủi ro thuế |
| 627 | 销售退票流程 (xiāoshòu tuìpiào liúchéng) – Sales invoice return process – Quy trình thu hồi hóa đơn bán |
| 628 | 销售利润核算 (xiāoshòu lìrùn hésuàn) – Sales profit accounting – Hạch toán lợi nhuận bán hàng |
| 629 | 总账对接 (zǒngzhàng duìjiē) – General ledger interface – Kết nối với sổ cái |
| 630 | 销售原始凭证整理 (xiāoshòu yuánshǐ píngzhèng zhěnglǐ) – Sales source document sorting – Sắp xếp chứng từ gốc bán hàng |
| 631 | 发票编号规则 (fāpiào biānhào guīzé) – Invoice numbering rules – Quy tắc đánh số hóa đơn |
| 632 | 财务稽核支持 (cáiwù jīhé zhīchí) – Financial audit support – Hỗ trợ kiểm toán tài chính |
| 633 | 销售账目交接 (xiāoshòu zhàngmù jiāojiē) – Sales account handover – Bàn giao số liệu bán hàng |
| 634 | 项目销售确认 (xiàngmù xiāoshòu quèrèn) – Project-based sales confirmation – Ghi nhận doanh thu theo dự án |
| 635 | 销售控制点设置 (xiāoshòu kòngzhì diǎn shèzhì) – Sales control point setting – Thiết lập điểm kiểm soát bán hàng |
| 636 | 销售指标达成分析 (xiāoshòu zhǐbiāo dáchéng fēnxī) – Sales target achievement analysis – Phân tích chỉ tiêu bán hàng đạt được |
| 637 | 发票红冲处理 (fāpiào hóngchōng chǔlǐ) – Red-letter invoice reversal – Xử lý hóa đơn điều chỉnh (hóa đơn đỏ) |
| 638 | 货款结清证明 (huòkuǎn jiéqīng zhèngmíng) – Payment settlement certificate – Giấy xác nhận thanh toán hàng hóa |
| 639 | 销售过程审核 (xiāoshòu guòchéng shěnhé) – Sales process review – Rà soát quy trình bán hàng |
| 640 | 降价促销核算 (jiàngjià cùxiāo hésuàn) – Discount promotion accounting – Hạch toán chương trình giảm giá |
| 641 | 发票税率确认 (fāpiào shuìlǜ quèrèn) – Invoice tax rate confirmation – Xác nhận thuế suất hóa đơn |
| 642 | 销售单据电子化 (xiāoshòu dānjù diànzǐhuà) – Digitalization of sales documents – Số hóa chứng từ bán hàng |
| 643 | 客户账期跟踪 (kèhù zhàngqī gēnzōng) – Customer credit term tracking – Theo dõi thời hạn công nợ khách hàng |
| 644 | 销售返款确认 (xiāoshòu fǎnkuǎn quèrèn) – Sales refund confirmation – Xác nhận hoàn tiền bán hàng |
| 645 | 销售团队提成计算 (xiāoshòu tuánduì tíchéng jìsuàn) – Sales team commission calculation – Tính toán hoa hồng nhóm bán hàng |
| 646 | 销售策略执行监督 (xiāoshòu cèlüè zhíxíng jiāndū) – Sales strategy execution monitoring – Giám sát thực hiện chiến lược bán hàng |
| 647 | 对账明细对比 (duìzhàng míngxì duìbǐ) – Detailed reconciliation comparison – So sánh đối chiếu chi tiết |
| 648 | 销售科目设置 (xiāoshòu kēmù shèzhì) – Sales account setup – Thiết lập tài khoản doanh thu |
| 649 | 商业发票格式 (shāngyè fāpiào géshì) – Commercial invoice format – Định dạng hóa đơn thương mại |
| 650 | 账单核对流程 (zhàngdān héduì liúchéng) – Billing verification process – Quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 651 | 会计凭证传递 (kuàijì píngzhèng chuándì) – Accounting voucher transmission – Truyền đạt chứng từ kế toán |
| 652 | 销售佣金结算 (xiāoshòu yōngjīn jiésuàn) – Sales commission settlement – Quyết toán hoa hồng bán hàng |
| 653 | 财务接口系统 (cáiwù jiēkǒu xìtǒng) – Financial interface system – Hệ thống giao diện tài chính |
| 654 | 税务申报支持 (shuìwù shēnbào zhīchí) – Tax declaration support – Hỗ trợ khai thuế |
| 655 | 出货记录审核 (chūhuò jìlù shěnhé) – Delivery record review – Rà soát phiếu xuất hàng |
| 656 | 销售预算控制 (xiāoshòu yùsuàn kòngzhì) – Sales budget control – Kiểm soát ngân sách bán hàng |
| 657 | 扣税凭证管理 (kòushuì píngzhèng guǎnlǐ) – Tax deduction voucher management – Quản lý chứng từ khấu trừ thuế |
| 658 | 终端销售核对 (zhōngduān xiāoshòu héduì) – Point-of-sale reconciliation – Đối chiếu bán hàng tại điểm bán |
| 659 | 税率调整通知 (shuìlǜ tiáozhěng tōngzhī) – Tax rate adjustment notice – Thông báo điều chỉnh thuế suất |
| 660 | 出库与销售联动 (chūkù yǔ xiāoshòu liándòng) – Outbound and sales linkage – Liên kết xuất kho và bán hàng |
| 661 | 销售预提费用 (xiāoshòu yùtí fèiyòng) – Sales accrued expense – Chi phí trích trước bán hàng |
| 662 | 账龄分析报表 (zhànglíng fēnxī bàobiǎo) – Aging analysis report – Báo cáo phân tích tuổi nợ |
| 663 | 付款方式确认 (fùkuǎn fāngshì quèrèn) – Payment method confirmation – Xác nhận phương thức thanh toán |
| 664 | 托收账款登记 (tuōshōu zhàngkuǎn dēngjì) – Collection receivables registration – Đăng ký công nợ theo phương thức nhờ thu |
| 665 | 定价策略影响 (dìngjià cèlüè yǐngxiǎng) – Pricing strategy impact – Ảnh hưởng của chiến lược định giá |
| 666 | 客户对账单制作 (kèhù duìzhàngdān zhìzuò) – Customer statement preparation – Lập bảng đối chiếu công nợ |
| 667 | 销售发票作废 (xiāoshòu fāpiào zuòfèi) – Sales invoice cancellation – Hủy hóa đơn bán hàng |
| 668 | 銷貨收入确认时间点 (xiāohuò shōurù quèrèn shíjiāndiǎn) – Sales revenue recognition timing – Thời điểm ghi nhận doanh thu |
| 669 | 会计科目明细账 (kuàijì kēmù míngxìzhàng) – Subsidiary ledger of accounts – Sổ chi tiết tài khoản kế toán |
| 670 | 进销存系统集成 (jìn-xiāo-cún xìtǒng jíchéng) – Inventory-sales system integration – Tích hợp hệ thống mua – bán – tồn |
| 671 | 订单开票自动化 (dìngdān kāipiào zìdònghuà) – Automated order invoicing – Tự động hóa lập hóa đơn từ đơn hàng |
| 672 | 应收账龄预警 (yīngshōu zhànglíng yùjǐng) – Receivables aging alert – Cảnh báo tuổi nợ phải thu |
| 673 | 税控系统对接 (shuìkòng xìtǒng duìjiē) – Tax control system interface – Kết nối hệ thống hóa đơn điện tử |
| 674 | 出货金额核查 (chūhuò jīn’é héchá) – Shipment amount verification – Kiểm tra giá trị hàng xuất |
| 675 | 销售历史趋势 (xiāoshòu lìshǐ qūshì) – Sales historical trend – Xu hướng doanh thu trong quá khứ |
| 676 | 总账与明细账一致性 (zǒngzhàng yǔ míngxìzhàng yízhìxìng) – Consistency of general and sub-ledgers – Tính nhất quán giữa sổ cái và sổ chi tiết |
| 677 | 开票信息规范 (kāipiào xìnxī guīfàn) – Invoice information standardization – Chuẩn hóa thông tin lập hóa đơn |
| 678 | 发票上传流程 (fāpiào shàngchuán liúchéng) – Invoice upload process – Quy trình tải hóa đơn lên hệ thống |
| 679 | 电子发票下载 (diànzǐ fāpiào xiàzài) – E-invoice download – Tải hóa đơn điện tử |
| 680 | 产品销售对比 (chǎnpǐn xiāoshòu duìbǐ) – Product sales comparison – So sánh doanh số sản phẩm |
| 681 | 信用额度调整 (xìnyòng édù tiáozhěng) – Credit limit adjustment – Điều chỉnh hạn mức tín dụng |
| 682 | 销售数据稽核 (xiāoshòu shùjù jīhé) – Sales data audit – Kiểm toán dữ liệu bán hàng |
| 683 | 价格变动监控 (jiàgé biàndòng jiānkòng) – Price fluctuation monitoring – Giám sát biến động giá bán |
| 684 | 特殊客户定价 (tèshū kèhù dìngjià) – Special customer pricing – Giá bán riêng cho khách hàng đặc biệt |
| 685 | 商务合同跟踪 (shāngwù hétóng gēnzōng) – Business contract tracking – Theo dõi hợp đồng thương mại |
| 686 | 促销活动预算 (cùxiāo huódòng yùsuàn) – Promotion budget – Ngân sách cho chương trình khuyến mãi |
| 687 | 应收科目对账 (yīngshōu kēmù duìzhàng) – Reconciliation of receivables account – Đối chiếu tài khoản phải thu |
| 688 | 销售合同开票规则 (xiāoshòu hétóng kāipiào guīzé) – Sales contract invoicing rules – Quy định xuất hóa đơn theo hợp đồng bán |
| 689 | 区域销售费用分摊 (qūyù xiāoshòu fèiyòng fēntān) – Regional sales cost allocation – Phân bổ chi phí bán hàng theo khu vực |
| 690 | 票据审核制度 (piàojù shěnhé zhìdù) – Invoice review system – Hệ thống kiểm soát chứng từ hóa đơn |
| 691 | 会计核算流程图 (kuàijì hésuàn liúchéng tú) – Accounting flowchart – Lưu đồ quy trình kế toán |
| 692 | 销售发票明细管理 (xiāoshòu fāpiào míngxì guǎnlǐ) – Invoice detail management – Quản lý chi tiết hóa đơn bán |
| 693 | 客户信用评级 (kèhù xìnyòng píngjí) – Customer credit rating – Xếp hạng tín dụng khách hàng |
| 694 | 实际收入对比预算 (shíjì shōurù duìbǐ yùsuàn) – Actual vs. budgeted revenue – So sánh doanh thu thực tế và dự kiến |
| 695 | 税务审计配合资料 (shuìwù shěnjì pèihé zīliào) – Tax audit documentation – Tài liệu phối hợp kiểm toán thuế |
| 696 | 销售退货处理 (xiāoshòu tuìhuò chǔlǐ) – Sales return handling – Xử lý hàng bán bị trả lại |
| 697 | 合同履行监控 (hétóng lǚxíng jiānkòng) – Contract fulfillment monitoring – Giám sát việc thực hiện hợp đồng |
| 698 | 渠道销售统计 (qúdào xiāoshòu tǒngjì) – Channel sales statistics – Thống kê doanh thu theo kênh bán |
| 699 | 客户分类分析 (kèhù fēnlèi fēnxī) – Customer segmentation analysis – Phân tích phân loại khách hàng |
| 700 | 税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Tax incentive policy – Chính sách ưu đãi thuế |
| 701 | 销售费用控制 (xiāoshòu fèiyòng kòngzhì) – Sales expense control – Kiểm soát chi phí bán hàng |
| 702 | 财务目标达成率 (cáiwù mùbiāo dáchéng lǜ) – Financial target achievement rate – Tỷ lệ đạt được mục tiêu tài chính |
| 703 | 客户结算周期 (kèhù jiésuàn zhōuqī) – Customer settlement cycle – Chu kỳ thanh toán của khách hàng |
| 704 | 客户账户余额 (kèhù zhànghù yú’é) – Customer account balance – Số dư tài khoản khách hàng |
| 705 | 销售数据整合 (xiāoshòu shùjù zhěnghé) – Sales data integration – Tích hợp dữ liệu bán hàng |
| 706 | 应收回款计划 (yīngshōu huíkuǎn jìhuà) – Receivables collection plan – Kế hoạch thu hồi công nợ |
| 707 | 电子对账系统 (diànzǐ duìzhàng xìtǒng) – Electronic reconciliation system – Hệ thống đối chiếu điện tử |
| 708 | 销售绩效考核 (xiāoshòu jìxiào kǎohé) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 709 | 月结销售报表 (yuèjié xiāoshòu bàobiǎo) – Monthly sales report – Báo cáo doanh thu theo tháng |
| 710 | 年度销售目标 (niándù xiāoshòu mùbiāo) – Annual sales target – Mục tiêu doanh số năm |
| 711 | 自动开票设置 (zìdòng kāipiào shèzhì) – Auto-invoicing setup – Thiết lập lập hóa đơn tự động |
| 712 | 税务登记编号 (shuìwù dēngjì biānhào) – Tax registration number – Mã số thuế |
| 713 | 销售开支记录 (xiāoshòu kāizhī jìlù) – Sales expenditure record – Ghi chép chi phí bán hàng |
| 714 | 实际利润分析 (shíjì lìrùn fēnxī) – Actual profit analysis – Phân tích lợi nhuận thực tế |
| 715 | 客户关系管理 (kèhù guānxì guǎnlǐ) – Customer relationship management – Quản lý quan hệ khách hàng |
| 716 | 数据导出格式 (shùjù dǎochū géshì) – Data export format – Định dạng xuất dữ liệu |
| 717 | 开票金额校验 (kāipiào jīn’é jiàoyàn) – Invoice amount verification – Kiểm tra giá trị hóa đơn |
| 718 | 地区销售对比 (dìqū xiāoshòu duìbǐ) – Regional sales comparison – So sánh doanh số theo khu vực |
| 719 | 销售活动跟踪 (xiāoshòu huódòng gēnzōng) – Sales activity tracking – Theo dõi hoạt động bán hàng |
| 720 | 客户合同履行率 (kèhù hétóng lǚxíng lǜ) – Customer contract fulfillment rate – Tỷ lệ thực hiện hợp đồng của khách |
| 721 | 销售趋势图表 (xiāoshòu qūshì túbiǎo) – Sales trend chart – Biểu đồ xu hướng doanh thu |
| 722 | 产品利润率计算 (chǎnpǐn lìrùnlǜ jìsuàn) – Product profit margin calculation – Tính tỷ suất lợi nhuận sản phẩm |
| 723 | 营业外收入记录 (yíngyèwài shōurù jìlù) – Non-operating income record – Ghi nhận thu nhập ngoài hoạt động |
| 724 | 信用控制限额 (xìnyòng kòngzhì xiàn’é) – Credit control limit – Giới hạn kiểm soát tín dụng |
| 725 | 收入与成本匹配 (shōurù yǔ chéngběn pǐpèi) – Revenue and cost matching – Phù hợp doanh thu và chi phí |
| 726 | 临时折扣管理 (línshí zhékòu guǎnlǐ) – Temporary discount management – Quản lý chiết khấu tạm thời |
| 727 | 税务局申报要求 (shuìwùjú shēnbào yāoqiú) – Tax office reporting requirements – Yêu cầu báo cáo của cơ quan thuế |
| 728 | 订单金额确认 (dìngdān jīn’é quèrèn) – Order amount confirmation – Xác nhận giá trị đơn hàng |
| 729 | 开票客户名称 (kāipiào kèhù míngchēng) – Invoicing customer name – Tên khách hàng lập hóa đơn |
| 730 | 付款条件条款 (fùkuǎn tiáojiàn tiáokuǎn) – Payment terms and conditions – Điều khoản thanh toán |
| 731 | 应收账款清单 (yīngshōu zhàngkuǎn qīngdān) – Accounts receivable list – Danh sách các khoản phải thu |
| 732 | 逾期账款监控 (yúqī zhàngkuǎn jiānkòng) – Overdue receivables monitoring – Giám sát nợ quá hạn |
| 733 | 发票重复检测 (fāpiào chóngfù jiǎncè) – Duplicate invoice detection – Phát hiện hóa đơn trùng lặp |
| 734 | 审计准备资料 (shěnjì zhǔnbèi zīliào) – Audit preparation materials – Tài liệu chuẩn bị kiểm toán |
| 735 | 销售计划执行率 (xiāoshòu jìhuà zhíxíng lǜ) – Sales plan execution rate – Tỷ lệ thực hiện kế hoạch bán hàng |
| 736 | 开票时间记录 (kāipiào shíjiān jìlù) – Invoicing time record – Ghi lại thời gian lập hóa đơn |
| 737 | 销售激励方案 (xiāoshòu jīlì fāng’àn) – Sales incentive plan – Kế hoạch thưởng doanh số |
| 738 | 客户销售贡献率 (kèhù xiāoshòu gòngxiàn lǜ) – Customer sales contribution rate – Tỷ lệ đóng góp doanh thu của khách hàng |
| 739 | 产品销售毛利率 (chǎnpǐn xiāoshòu máolìlǜ) – Gross margin on product sales – Biên lợi nhuận gộp bán hàng |
| 740 | 渠道佣金核算 (qúdào yōngjīn hésuàn) – Channel commission accounting – Hạch toán hoa hồng kênh phân phối |
| 741 | 业务员提成计算 (yèwùyuán tíchéng jìsuàn) – Salesperson commission calculation – Tính hoa hồng nhân viên kinh doanh |
| 742 | 月度应收分析 (yuèdù yīngshōu fēnxī) – Monthly receivables analysis – Phân tích công nợ theo tháng |
| 743 | 销售数据可视化 (xiāoshòu shùjù kěshìhuà) – Sales data visualization – Trực quan hóa dữ liệu bán hàng |
| 744 | 客户购买频率 (kèhù gòumǎi pínlǜ) – Customer purchase frequency – Tần suất mua hàng của khách |
| 745 | 营业额增长率 (yíngyè’é zēngzhǎng lǜ) – Turnover growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
| 746 | 分期付款销售 (fēnqī fùkuǎn xiāoshòu) – Installment sales – Bán hàng trả góp |
| 747 | 合同违约记录 (hétóng wéiyuē jìlù) – Contract breach record – Ghi nhận vi phạm hợp đồng |
| 748 | 客户应付账龄 (kèhù yīngfù zhànglíng) – Customer payable aging – Tuổi nợ phải trả của khách |
| 749 | 账单处理时间 (zhàngdān chǔlǐ shíjiān) – Invoice processing time – Thời gian xử lý hóa đơn |
| 750 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 751 | 销售收入汇总 (xiāoshòu shōurù huìzǒng) – Sales revenue summary – Tổng hợp doanh thu |
| 752 | 销售分录审核 (xiāoshòu fēnlù shěnhé) – Sales entry review – Rà soát bút toán bán hàng |
| 753 | 收入确认政策 (shōurù quèrèn zhèngcè) – Revenue recognition policy – Chính sách ghi nhận doanh thu |
| 754 | 客户预付款管理 (kèhù yùfùkuǎn guǎnlǐ) – Customer advance payment management – Quản lý tiền khách đặt trước |
| 755 | 销售差异分析 (xiāoshòu chāyì fēnxī) – Sales variance analysis – Phân tích chênh lệch doanh thu |
| 756 | 账单逾期天数 (zhàngdān yúqī tiānshù) – Invoice overdue days – Số ngày hóa đơn quá hạn |
| 757 | 月结对账流程 (yuèjié duìzhàng liúchéng) – Monthly reconciliation process – Quy trình đối chiếu theo tháng |
| 758 | 区域销售目标 (qūyù xiāoshòu mùbiāo) – Regional sales target – Mục tiêu doanh số khu vực |
| 759 | 产品销售周期 (chǎnpǐn xiāoshòu zhōuqī) – Product sales cycle – Chu kỳ tiêu thụ sản phẩm |
| 760 | 收入延迟确认 (shōurù yánchí quèrèn) – Delayed revenue recognition – Ghi nhận doanh thu chậm |
| 761 | 出货单编号 (chūhuò dān biānhào) – Delivery note number – Số phiếu xuất kho |
| 762 | 销售活动费用 (xiāoshòu huódòng fèiyòng) – Sales activity expenses – Chi phí hoạt động bán hàng |
| 763 | 客户投诉记录 (kèhù tóusù jìlù) – Customer complaint record – Ghi nhận khiếu nại khách hàng |
| 764 | 销售回款率 (xiāoshòu huíkuǎn lǜ) – Sales collection rate – Tỷ lệ thu tiền bán hàng |
| 765 | 销售记录存档 (xiāoshòu jìlù cúndàng) – Sales record archiving – Lưu trữ hồ sơ bán hàng |
| 766 | 对账差异调整 (duìzhàng chāyì tiáozhěng) – Reconciliation discrepancy adjustment – Điều chỉnh chênh lệch đối chiếu |
| 767 | 客户信用等级 (kèhù xìnyòng děngjí) – Customer credit rating – Xếp hạng tín dụng khách hàng |
| 768 | 销售预算执行 (xiāoshòu yùsuàn zhíxíng) – Sales budget execution – Thực hiện ngân sách bán hàng |
| 769 | 销售指标报告 (xiāoshòu zhǐbiāo bàogào) – Sales performance report – Báo cáo chỉ tiêu doanh thu |
| 770 | 电子账单推送 (diànzǐ zhàngdān tuīsòng) – Electronic invoice delivery – Gửi hóa đơn điện tử |
| 771 | 合同应收跟踪 (hétóng yīngshōu gēnzōng) – Contract receivable tracking – Theo dõi công nợ hợp đồng |
| 772 | 退货率分析 (tuìhuò lǜ fēnxī) – Return rate analysis – Phân tích tỷ lệ hoàn trả |
| 773 | 销售流程标准 (xiāoshòu liúchéng biāozhǔn) – Standard sales procedure – Quy trình bán hàng tiêu chuẩn |
| 774 | 审批权限设置 (shěnpī quánxiàn shèzhì) – Approval authority settings – Thiết lập quyền phê duyệt |
| 775 | 销售目标考核 (xiāoshòu mùbiāo kǎohé) – Sales target assessment – Đánh giá mục tiêu bán hàng |
| 776 | 销售历史趋势 (xiāoshòu lìshǐ qūshì) – Historical sales trend – Xu hướng doanh số trong quá khứ |
| 777 | 定期客户回访 (dìngqī kèhù huífǎng) – Regular customer follow-up – Chăm sóc khách hàng định kỳ |
| 778 | 销售回单核对 (xiāoshòu huídān héduì) – Sales receipt verification – Đối chiếu phiếu thu bán hàng |
| 779 | 多渠道销售管理 (duō qúdào xiāoshòu guǎnlǐ) – Multi-channel sales management – Quản lý bán hàng đa kênh |
| 780 | 应收风险评估 (yīngshōu fēngxiǎn pínggū) – Receivable risk assessment – Đánh giá rủi ro công nợ |
| 781 | 销售分类报表 (xiāoshòu fēnlèi bàobiǎo) – Sales classification report – Báo cáo phân loại doanh số |
| 782 | 产品售价调整 (chǎnpǐn shòujià tiáozhěng) – Product price adjustment – Điều chỉnh giá bán sản phẩm |
| 783 | 销售预测模型 (xiāoshòu yùcè móxíng) – Sales forecasting model – Mô hình dự báo doanh thu |
| 784 | 折让和返利记录 (zhélàng hé fǎnlì jìlù) – Discounts and rebate record – Ghi nhận giảm giá và hoàn tiền |
| 785 | 客户信息归档 (kèhù xìnxī guīdàng) – Customer information filing – Lưu trữ thông tin khách hàng |
| 786 | 营销费用对账 (yíngxiāo fèiyòng duìzhàng) – Marketing expense reconciliation – Đối chiếu chi phí tiếp thị |
| 787 | 自动结账系统 (zìdòng jiézhàng xìtǒng) – Automated billing system – Hệ thống kết toán tự động |
| 788 | 渠道返利核算 (qúdào fǎnlì hésuàn) – Channel rebate accounting – Hạch toán chiết khấu đại lý |
| 789 | 季度销售报告 (jìdù xiāoshòu bàogào) – Quarterly sales report – Báo cáo doanh thu quý |
| 790 | 货款到帐确认 (huòkuǎn dàozhàng quèrèn) – Payment receipt confirmation – Xác nhận tiền hàng đã về |
| 791 | 销售提报流程 (xiāoshòu tíbào liúchéng) – Sales submission process – Quy trình nộp báo cáo bán hàng |
| 792 | 客户行为分析 (kèhù xíngwéi fēnxī) – Customer behavior analysis – Phân tích hành vi khách hàng |
| 793 | 促销数据追踪 (cùxiāo shùjù zhuīzōng) – Promotion data tracking – Theo dõi dữ liệu khuyến mãi |
| 794 | 账务结算清单 (zhàngwù jiésuàn qīngdān) – Accounting settlement list – Danh sách kết toán |
| 795 | 客户对账单 (kèhù duìzhàngdān) – Customer statement – Bảng sao kê khách hàng |
| 796 | 期末应收余额 (qīmò yīngshōu yú’é) – Ending receivables balance – Dư nợ cuối kỳ |
| 797 | 延迟付款风险 (yánchí fùkuǎn fēngxiǎn) – Delayed payment risk – Rủi ro thanh toán chậm |
| 798 | 交易发票编号 (jiāoyì fāpiào biānhào) – Transaction invoice number – Mã số hóa đơn giao dịch |
| 799 | 销售佣金比率 (xiāoshòu yòngjīn bǐlǜ) – Sales commission rate – Tỷ lệ hoa hồng bán hàng |
| 800 | 回款时间周期 (huíkuǎn shíjiān zhōuqī) – Payment collection cycle – Chu kỳ thu tiền |
| 801 | 逾期账款控制 (yúqī zhàngkuǎn kòngzhì) – Overdue receivables control – Kiểm soát công nợ quá hạn |
| 802 | 付款通知单 (fùkuǎn tōngzhīdān) – Payment notice – Thông báo thanh toán |
| 803 | 销售服务条款 (xiāoshòu fúwù tiáokuǎn) – Sales service terms – Điều khoản dịch vụ bán hàng |
| 804 | 业务收入统计 (yèwù shōurù tǒngjì) – Business income statistics – Thống kê doanh thu nghiệp vụ |
| 805 | 销售收入日报 (xiāoshòu shōurù rìbào) – Daily sales report – Báo cáo doanh thu hằng ngày |
| 806 | 未开发票销售 (wèi kāi fāpiào xiāoshòu) – Uninvoiced sales – Doanh thu chưa xuất hóa đơn |
| 807 | 销售业绩分析 (xiāoshòu yèjì fēnxī) – Sales performance analysis – Phân tích hiệu suất bán hàng |
| 808 | 折让收入确认 (zhélàng shōurù quèrèn) – Discount revenue recognition – Ghi nhận doanh thu chiết khấu |
| 809 | 折旧分摊比例 (zhéjiù fēntān bǐlì) – Depreciation allocation rate – Tỷ lệ phân bổ khấu hao |
| 810 | 销售结算清单 (xiāoshòu jiésuàn qīngdān) – Sales settlement list – Danh sách kết toán bán hàng |
| 811 | 发票作废处理 (fāpiào zuòfèi chǔlǐ) – Invoice cancellation – Xử lý hủy hóa đơn |
| 812 | 信用额度预警 (xìnyòng é dù yùjǐng) – Credit limit warning – Cảnh báo hạn mức tín dụng |
| 813 | 销售交易验证 (xiāoshòu jiāoyì yànzhèng) – Sales transaction verification – Xác minh giao dịch bán hàng |
| 814 | 结算差错调整 (jiésuàn chācùo tiáozhěng) – Settlement error adjustment – Điều chỉnh sai sót kết toán |
| 815 | 合同结算条款 (hétóng jiésuàn tiáokuǎn) – Contract settlement terms – Điều khoản thanh toán hợp đồng |
| 816 | 应收账款明细 (yīngshōu zhàngkuǎn míngxì) – Accounts receivable detail – Chi tiết công nợ phải thu |
| 817 | 库存销售分析 (kùcún xiāoshòu fēnxī) – Inventory sales analysis – Phân tích bán hàng theo tồn kho |
| 818 | 銷售应付成本 (xiāoshòu yīngfù chéngběn) – Sales cost payable – Chi phí bán hàng phải trả |
| 819 | 客户交易记录 (kèhù jiāoyì jìlù) – Customer transaction record – Ghi chép giao dịch khách hàng |
| 820 | 逾期账款列表 (yúqī zhàngkuǎn lièbiǎo) – Overdue receivables list – Danh sách công nợ quá hạn |
| 821 | 销售退货管理 (xiāoshòu tuìhuò guǎnlǐ) – Sales return management – Quản lý hàng trả lại |
| 822 | 折扣费用明细 (zhékòu fèiyòng míngxì) – Discount expense details – Chi tiết chi phí chiết khấu |
| 823 | 销售审批权限 (xiāoshòu shěnpī quánxiàn) – Sales approval authority – Quyền phê duyệt bán hàng |
| 824 | 出具发票时间 (chūjù fāpiào shíjiān) – Invoice issuing time – Thời gian xuất hóa đơn |
| 825 | 发票对账流程 (fāpiào duìzhàng liúchéng) – Invoice reconciliation process – Quy trình đối chiếu hóa đơn |
| 826 | 项目销售报表 (xiàngmù xiāoshòu bàobiǎo) – Project sales report – Báo cáo bán hàng theo dự án |
| 827 | 账龄分析报告 (zhànglíng fēnxī bàogào) – Aging analysis report – Báo cáo phân tích tuổi nợ |
| 828 | 销售返利政策 (xiāoshòu fǎnlì zhèngcè) – Sales rebate policy – Chính sách hoàn tiền bán hàng |
| 829 | 客户对账安排 (kèhù duìzhàng ānpái) – Customer reconciliation schedule – Lịch đối chiếu với khách hàng |
| 830 | 销售收入对比 (xiāoshòu shōurù duìbǐ) – Sales income comparison – So sánh doanh thu bán hàng |
| 831 | 营收账户管理 (yíngshōu zhànghù guǎnlǐ) – Revenue account management – Quản lý tài khoản doanh thu |
| 832 | 销售台账登记 (xiāoshòu táizhàng dēngjì) – Sales ledger registration – Ghi sổ nhật ký bán hàng |
| 833 | 退换货流程 (tuì huàn huò liúchéng) – Return and exchange process – Quy trình đổi trả hàng |
| 834 | 客户催款记录 (kèhù cuīkuǎn jìlù) – Payment reminder record – Ghi chép nhắc nợ khách hàng |
| 835 | 发票编号系统 (fāpiào biānhào xìtǒng) – Invoice numbering system – Hệ thống mã số hóa đơn |
| 836 | 定期发票审核 (dìngqī fāpiào shěnhé) – Periodic invoice review – Kiểm tra hóa đơn định kỳ |
| 837 | 营业收入来源 (yíngyè shōurù láiyuán) – Source of operating income – Nguồn thu nhập hoạt động |
| 838 | 销售数据导入 (xiāoshòu shùjù dǎorù) – Sales data import – Nhập dữ liệu bán hàng |
| 839 | 回款追踪系统 (huíkuǎn zhuīzōng xìtǒng) – Payment tracking system – Hệ thống theo dõi tiền thu |
| 840 | 催收费用核算 (cuīshōu fèiyòng hésuàn) – Collection cost accounting – Hạch toán chi phí thu hồi nợ |
| 841 | 现金销售管理 (xiànjīn xiāoshòu guǎnlǐ) – Cash sales management – Quản lý bán hàng tiền mặt |
| 842 | 客户账目核实 (kèhù zhàngmù héshí) – Customer account verification – Xác minh công nợ khách hàng |
| 843 | 发票重开发申请 (fāpiào chóng kāifā shēnqǐng) – Invoice reissue request – Yêu cầu phát hành lại hóa đơn |
| 844 | 销售记录归档 (xiāoshòu jìlù guīdàng) – Sales record archiving – Lưu trữ hồ sơ bán hàng |
| 845 | 货款结清证明 (huòkuǎn jiéqīng zhèngmíng) – Payment clearance certificate – Giấy xác nhận thanh toán hàng |
| 846 | 销售开票政策 (xiāoshòu kāipiào zhèngcè) – Sales invoicing policy – Chính sách xuất hóa đơn bán hàng |
| 847 | 货物交付证明 (huòwù jiāofù zhèngmíng) – Goods delivery proof – Chứng từ giao hàng |
| 848 | 自动结账程序 (zìdòng jiézhàng chéngxù) – Auto billing process – Quy trình kết toán tự động |
| 849 | 销售数据校验 (xiāoshòu shùjù jiàoyàn) – Sales data validation – Xác minh dữ liệu bán hàng |
| 850 | 客户发票跟踪 (kèhù fāpiào gēnzōng) – Customer invoice tracking – Theo dõi hóa đơn khách hàng |
| 851 | 收款责任划分 (shōukuǎn zérèn huàfēn) – Collection responsibility division – Phân chia trách nhiệm thu tiền |
| 852 | 应收账龄统计 (yīngshōu zhànglíng tǒngjì) – Accounts receivable aging statistics – Thống kê tuổi nợ |
| 853 | 销售交易识别码 (xiāoshòu jiāoyì shíbiémǎ) – Sales transaction ID – Mã định danh giao dịch bán hàng |
| 854 | 折让后金额 (zhélàng hòu jīn’é) – Net amount after discount – Số tiền sau chiết khấu |
| 855 | 收款方式配置 (shōukuǎn fāngshì pèizhì) – Payment method configuration – Cấu hình phương thức thanh toán |
| 856 | 销售单价审核 (xiāoshòu dānjià shěnhé) – Sales unit price review – Rà soát đơn giá bán |
| 857 | 交易合同管理 (jiāoyì hétóng guǎnlǐ) – Sales contract management – Quản lý hợp đồng bán hàng |
| 858 | 日销售限额 (rì xiāoshòu xiàn’é) – Daily sales limit – Hạn mức doanh số trong ngày |
| 859 | 售后问题记录 (shòuhòu wèntí jìlù) – After-sales issue record – Ghi nhận vấn đề sau bán |
| 860 | 客户等级评估 (kèhù děngjí pínggū) – Customer tier assessment – Đánh giá phân hạng khách hàng |
| 861 | 销售激励政策 (xiāoshòu jīlì zhèngcè) – Sales incentive policy – Chính sách khuyến khích bán hàng |
| 862 | 开票金额限制 (kāipiào jīn’é xiànzhì) – Invoice amount limit – Giới hạn số tiền hóa đơn |
| 863 | 信用销售规定 (xìnyòng xiāoshòu guīdìng) – Credit sales regulation – Quy định bán hàng tín dụng |
| 864 | 发票开具时效 (fāpiào kāijù shíxiào) – Invoice issuing timeliness – Thời hiệu xuất hóa đơn |
| 865 | 税额自动计算 (shuì’é zìdòng jìsuàn) – Auto tax calculation – Tính thuế tự động |
| 866 | 销售账务审核 (xiāoshòu zhàngwù shěnhé) – Sales account audit – Kiểm toán sổ sách bán hàng |
| 867 | 货款结算凭证 (huòkuǎn jiésuàn píngzhèng) – Settlement voucher – Chứng từ thanh toán tiền hàng |
| 868 | 返款流程监控 (fǎnkuǎn liúchéng jiānkòng) – Refund process control – Kiểm soát quy trình hoàn tiền |
| 869 | 发票误差校正 (fāpiào wùchā jiàozhèng) – Invoice discrepancy correction – Điều chỉnh sai lệch hóa đơn |
| 870 | 订单未结记录 (dìngdān wèi jié jìlù) – Open order record – Ghi nhận đơn hàng chưa kết toán |
| 871 | 销售时点确认 (xiāoshòu shídiǎn quèrèn) – Point-in-time sales recognition – Ghi nhận doanh thu theo thời điểm |
| 872 | 核销进度报告 (héxiāo jìndù bàogào) – Write-off progress report – Báo cáo tiến độ đối chiếu |
| 873 | 逾期应收处理 (yúqī yīngshōu chǔlǐ) – Overdue AR handling – Xử lý công nợ quá hạn |
| 874 | 销售利润分摊 (xiāoshòu lìrùn fēntān) – Sales profit allocation – Phân bổ lợi nhuận bán hàng |
| 875 | 出库与发票匹配 (chūkù yǔ fāpiào pǐpèi) – Delivery and invoice matching – Đối chiếu xuất kho với hóa đơn |
| 876 | 产品出库确认 (chǎnpǐn chūkù quèrèn) – Product delivery confirmation – Xác nhận hàng xuất kho |
| 877 | 銷售数据备份 (xiāoshòu shùjù bèifèn) – Sales data backup – Sao lưu dữ liệu bán hàng |
| 878 | 客户预付款处理 (kèhù yùfù kuǎn chǔlǐ) – Customer prepayment processing – Xử lý tiền ứng trước của khách |
| 879 | 销售凭证入账 (xiāoshòu píngzhèng rùzhàng) – Sales voucher posting – Hạch toán chứng từ bán hàng |
| 880 | 财务销售接口 (cáiwù xiāoshòu jiēkǒu) – Finance-sales integration – Tích hợp tài chính và bán hàng |
| 881 | 营收项目分类 (yíngshōu xiàngmù fēnlèi) – Revenue item classification – Phân loại hạng mục doanh thu |
| 882 | 客户消费记录 (kèhù xiāofèi jìlù) – Customer purchase record – Ghi chép chi tiêu khách hàng |
| 883 | 电子发票申请 (diànzǐ fāpiào shēnqǐng) – E-invoice application – Đăng ký hóa đơn điện tử |
| 884 | 销售毛利核算 (xiāoshòu máolì hésuàn) – Gross profit accounting – Hạch toán lợi nhuận gộp |
| 885 | 回款率分析 (huíkuǎn lǜ fēnxī) – Collection rate analysis – Phân tích tỷ lệ thu tiền |
| 886 | 对账差异核对 (duìzhàng chāyì héduì) – Reconciliation discrepancy check – Kiểm tra sai lệch đối chiếu |
| 887 | 账单周期设置 (zhàngdān zhōuqī shèzhì) – Billing cycle setup – Thiết lập chu kỳ lập hóa đơn |
| 888 | 业务结算清单 (yèwù jiésuàn qīngdān) – Business settlement list – Danh sách kết toán nghiệp vụ |
| 889 | 终端销售统计 (zhōngduān xiāoshòu tǒngjì) – POS sales statistics – Thống kê bán hàng tại quầy |
| 890 | 营销折让报销 (yíngxiāo zhélàng bàoxiāo) – Marketing discount reimbursement – Bồi hoàn chiết khấu tiếp thị |
| 891 | 大客户对账机制 (dà kèhù duìzhàng jīzhì) – Key account reconciliation mechanism – Cơ chế đối chiếu khách hàng lớn |
| 892 | 销售退货处理流程 (xiāoshòu tuìhuò chǔlǐ liúchéng) – Sales return handling process – Quy trình xử lý hàng bán bị trả |
| 893 | 客户发票抬头管理 (kèhù fāpiào táitóu guǎnlǐ) – Customer invoice title management – Quản lý tên đơn vị trên hóa đơn khách hàng |
| 894 | 票据传递记录 (piàojù chuándì jìlù) – Invoice delivery record – Ghi nhận luân chuyển hóa đơn |
| 895 | 账款催收流程 (zhàngkuǎn cuīshōu liúchéng) – Dunning process – Quy trình nhắc công nợ |
| 896 | 实际销售核对 (shíjì xiāoshòu héduì) – Actual sales verification – Đối chiếu doanh số thực tế |
| 897 | 订单来源识别 (dìngdān láiyuán shíbié) – Order source identification – Xác định nguồn đơn hàng |
| 898 | 客户编号管理 (kèhù biānhào guǎnlǐ) – Customer code management – Quản lý mã khách hàng |
| 899 | 付款状态标记 (fùkuǎn zhuàngtài biāojì) – Payment status tag – Ghi chú trạng thái thanh toán |
| 900 | 营业收入识别 (yíngyè shōurù shíbié) – Operating income recognition – Ghi nhận doanh thu hoạt động |
| 901 | 客户交易历史 (kèhù jiāoyì lìshǐ) – Customer transaction history – Lịch sử giao dịch khách hàng |
| 902 | 信用销售限额 (xìnyòng xiāoshòu xiàn’é) – Credit sales limit – Hạn mức bán hàng tín dụng |
| 903 | 销售差异分析 (xiāoshòu chāyì fēnxī) – Sales variance analysis – Phân tích sai lệch doanh số |
| 904 | 营业额月度分析 (yíngyè’é yuèdù fēnxī) – Monthly turnover analysis – Phân tích doanh thu theo tháng |
| 905 | 欠款通知单 (qiànkuǎn tōngzhī dān) – Debt notice – Thông báo công nợ |
| 906 | 实收金额确认 (shíshōu jīn’é quèrèn) – Actual received amount confirmation – Xác nhận số tiền đã thu |
| 907 | 货品销售分析 (huòpǐn xiāoshòu fēnxī) – Product sales analysis – Phân tích doanh số theo sản phẩm |
| 908 | 客户购买偏好 (kèhù gòumǎi piānhào) – Customer buying preferences – Sở thích mua hàng của khách |
| 909 | 商品毛利率统计 (shāngpǐn máolìlǜ tǒngjì) – Product gross margin statistics – Thống kê lợi nhuận gộp sản phẩm |
| 910 | 账龄结构分析 (zhànglíng jiégòu fēnxī) – Aging structure analysis – Phân tích cấu trúc tuổi nợ |
| 911 | 订单出库差异 (dìngdān chūkù chāyì) – Delivery discrepancy – Sai lệch khi xuất hàng theo đơn |
| 912 | 合同与发票匹配 (hétóng yǔ fāpiào pǐpèi) – Contract-invoice matching – Đối chiếu hợp đồng và hóa đơn |
| 913 | 发票审核流程 (fāpiào shěnhé liúchéng) – Invoice audit process – Quy trình kiểm tra hóa đơn |
| 914 | 销售凭证生成规则 (xiāoshòu píngzhèng shēngchéng guīzé) – Sales voucher generation rules – Quy tắc lập phiếu bán hàng |
| 915 | 财务对账差异分析 (cáiwù duìzhàng chāyì fēnxī) – Financial reconciliation discrepancy analysis – Phân tích chênh lệch đối chiếu kế toán |
| 916 | 客户收款周期 (kèhù shōukuǎn zhōuqī) – Customer collection cycle – Chu kỳ thu tiền khách hàng |
| 917 | 销售渠道分析 (xiāoshòu qúdào fēnxī) – Sales channel analysis – Phân tích kênh bán hàng |
| 918 | 促销费用摊销 (cùxiāo fèiyòng tānxiāo) – Promotion cost amortization – Phân bổ chi phí khuyến mãi |
| 919 | 销售部门业绩表 (xiāoshòu bùmén yèjì biǎo) – Sales department performance sheet – Bảng thành tích phòng kinh doanh |
| 920 | 月度收款汇总 (yuèdù shōukuǎn huìzǒng) – Monthly collection summary – Tổng hợp thu tiền theo tháng |
| 921 | 发货数量差异 (fāhuò shùliàng chāyì) – Delivery quantity discrepancy – Chênh lệch số lượng giao hàng |
| 922 | 订单发票状态跟踪 (dìngdān fāpiào zhuàngtài gēnzōng) – Order-invoice status tracking – Theo dõi trạng thái đơn hàng và hóa đơn |
| 923 | 应收账款余额分析 (yīngshōu zhàngkuǎn yú’é fēnxī) – AR balance analysis – Phân tích số dư công nợ |
| 924 | 销售报表定制 (xiāoshòu bàobiǎo dìngzhì) – Customized sales report – Báo cáo bán hàng tùy chỉnh |
| 925 | 商务对账机制 (shāngwù duìzhàng jīzhì) – Commercial reconciliation mechanism – Cơ chế đối soát thương mại |
| 926 | 销售合约记录 (xiāoshòu héyuē jìlù) – Sales contract record – Ghi nhận hợp đồng bán hàng |
| 927 | 客户欠款风险等级 (kèhù qiànkuǎn fēngxiǎn děngjí) – Customer credit risk level – Mức độ rủi ro công nợ khách hàng |
| 928 | 销售发票作废管理 (xiāoshòu fāpiào zuòfèi guǎnlǐ) – Voided invoice management – Quản lý hóa đơn hủy |
| 929 | 收款比率统计 (shōukuǎn bǐlǜ tǒngjì) – Collection ratio statistics – Thống kê tỷ lệ thu tiền |
| 930 | 出库发票联动控制 (chūkù fāpiào liándòng kòngzhì) – Linked control between delivery and invoicing – Kiểm soát liên kết giữa xuất kho và hóa đơn |
| 931 | 区域销售绩效 (qūyù xiāoshòu jìxiào) – Regional sales performance – Hiệu quả bán hàng theo khu vực |
| 932 | 销售终端数据上传 (xiāoshòu zhōngduān shùjù shàngchuán) – POS data upload – Tải dữ liệu bán hàng lên hệ thống |
| 933 | 单据编号规则 (dānjù biānhào guīzé) – Document numbering rules – Quy tắc đánh số chứng từ |
| 934 | 未开发票监控 (wèi kāi fāpiào jiānkòng) – Unissued invoice monitoring – Giám sát hóa đơn chưa xuất |
| 935 | 折扣申请单审批 (zhékòu shēnqǐng dān shěnpī) – Discount request approval – Phê duyệt đơn xin chiết khấu |
| 936 | 商务合同审核记录 (shāngwù hétóng shěnhé jìlù) – Business contract review record – Biên bản rà soát hợp đồng kinh doanh |
| 937 | 销售异常警报 (xiāoshòu yìcháng jǐngbào) – Sales anomaly alert – Cảnh báo bất thường trong bán hàng |
| 938 | 账龄分析报表 (zhànglíng fēnxī bàobiǎo) – AR aging analysis report – Báo cáo phân tích tuổi nợ |
| 939 | 实收款项核算 (shí shōu kuǎnxiàng hésuàn) – Actual receipts accounting – Hạch toán tiền thực thu |
| 940 | 销售清账处理 (xiāoshòu qīngzhàng chǔlǐ) – Sales account clearing – Xử lý kết sổ bán hàng |
| 941 | 客户信用档案 (kèhù xìnyòng dàng’àn) – Customer credit file – Hồ sơ tín dụng khách hàng |
| 942 | 销售发票结转 (xiāoshòu fāpiào jiézhuǎn) – Sales invoice carry-forward – Kết chuyển hóa đơn bán hàng |
| 943 | 区域销售统计 (qūyù xiāoshòu tǒngjì) – Regional sales statistics – Thống kê bán hàng theo khu vực |
| 944 | 账款清理计划 (zhàngkuǎn qīnglǐ jìhuà) – Accounts clearing plan – Kế hoạch xử lý công nợ |
| 945 | 客户销售配额 (kèhù xiāoshòu pèi’é) – Customer sales quota – Hạn mức bán hàng theo khách hàng |
| 946 | 销售操作指引 (xiāoshòu cāozuò zhǐyǐn) – Sales operation guideline – Hướng dẫn nghiệp vụ bán hàng |
| 947 | 销售行为记录 (xiāoshòu xíngwéi jìlù) – Sales behavior record – Ghi nhận hành vi bán hàng |
| 948 | 回款目标考核 (huíkuǎn mùbiāo kǎohé) – Collection target assessment – Đánh giá mục tiêu thu tiền |
| 949 | 销售单价调整 (xiāoshòu dānjià tiáozhěng) – Sales price adjustment – Điều chỉnh đơn giá bán |
| 950 | 商品销售限价 (shāngpǐn xiāoshòu xiànjià) – Sales price cap – Giá trần bán hàng |
| 951 | 客户欠款提醒 (kèhù qiànkuǎn tíxǐng) – Customer overdue reminder – Nhắc nhở công nợ khách hàng |
| 952 | 销售风险预警 (xiāoshòu fēngxiǎn yùjǐng) – Sales risk warning – Cảnh báo rủi ro bán hàng |
| 953 | 发货与付款匹配 (fāhuò yǔ fùkuǎn pǐpèi) – Delivery-payment matching – Đối chiếu giao hàng và thanh toán |
| 954 | 报价明细记录 (bàojià míngxì jìlù) – Quotation detail record – Ghi nhận chi tiết báo giá |
| 955 | 临时销售折让 (línshí xiāoshòu zhélàng) – Temporary sales discount – Giảm giá bán hàng tạm thời |
| 956 | 交易凭证管理 (jiāoyì píngzhèng guǎnlǐ) – Transaction document management – Quản lý chứng từ giao dịch |
| 957 | 销售业务审批流程 (xiāoshòu yèwù shěnpī liúchéng) – Sales process approval – Quy trình phê duyệt nghiệp vụ bán hàng |
| 958 | 账款核对机制 (zhàngkuǎn héduì jīzhì) – Reconciliation mechanism – Cơ chế đối chiếu công nợ |
| 959 | 销售达成率 (xiāoshòu dáchéng lǜ) – Sales achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành doanh số |
| 960 | 发货延迟记录 (fāhuò yánchí jìlù) – Delivery delay record – Ghi nhận giao hàng trễ |
| 961 | 客户销售分级 (kèhù xiāoshòu fēnjí) – Customer sales classification – Phân loại bán hàng theo khách hàng |
| 962 | 欠款余额控制 (qiànkuǎn yú’é kòngzhì) – Outstanding balance control – Kiểm soát số dư công nợ |
| 963 | 促销销售核算 (cùxiāo xiāoshòu hésuàn) – Promotional sales accounting – Hạch toán doanh số khuyến mãi |
| 964 | 区域收款分析 (qūyù shōukuǎn fēnxī) – Regional collection analysis – Phân tích thu tiền theo khu vực |
| 965 | 账龄分组报表 (zhànglíng fēnzǔ bàobiǎo) – Aging group report – Báo cáo nhóm tuổi nợ |
| 966 | 客户回款跟踪 (kèhù huíkuǎn gēnzōng) – Customer payment tracking – Theo dõi tiền về từ khách hàng |
| 967 | 发票异常处理 (fāpiào yìcháng chǔlǐ) – Abnormal invoice handling – Xử lý hóa đơn bất thường |
| 968 | 销售预测调整 (xiāoshòu yùcè tiáozhěng) – Sales forecast adjustment – Điều chỉnh dự báo doanh số |
| 969 | 退换货记录 (tuì huàn huò jìlù) – Return and exchange record – Ghi nhận hàng trả và đổi |
| 970 | 客户分类政策 (kèhù fēnlèi zhèngcè) – Customer classification policy – Chính sách phân loại khách hàng |
| 971 | 销售结算方式 (xiāoshòu jiésuàn fāngshì) – Sales settlement method – Phương thức thanh toán bán hàng |
| 972 | 订单审批制度 (dìngdān shěnpī zhìdù) – Order approval system – Chế độ duyệt đơn hàng |
| 973 | 催收计划表 (cuīshōu jìhuà biǎo) – Collection plan sheet – Bảng kế hoạch thu hồi công nợ |
| 974 | 收入科目归类 (shōurù kēmù guīlèi) – Income account classification – Phân loại tài khoản thu nhập |
| 975 | 发货凭证追踪 (fāhuò píngzhèng zhuīzōng) – Delivery voucher tracking – Theo dõi phiếu giao hàng |
| 976 | 销售权限设定 (xiāoshòu quánxiàn shèdìng) – Sales authority setting – Cài đặt quyền hạn bán hàng |
| 977 | 财务审核制度 (cáiwù shěnhé zhìdù) – Financial review system – Chế độ kiểm tra tài chính |
| 978 | 出库结转记录 (chūkù jiézhuǎn jìlù) – Delivery carry-over record – Ghi nhận kết chuyển xuất kho |
| 979 | 折扣控制策略 (zhékòu kòngzhì cèlüè) – Discount control strategy – Chiến lược kiểm soát chiết khấu |
| 980 | 客户结算周期 (kèhù jiésuàn zhōuqī) – Customer settlement cycle – Chu kỳ thanh toán của khách |
| 981 | 销售指标考核 (xiāoshòu zhǐbiāo kǎohé) – Sales target evaluation – Đánh giá chỉ tiêu bán hàng |
| 982 | 开票流程控制 (kāipiào liúchéng kòngzhì) – Invoicing process control – Kiểm soát quy trình xuất hóa đơn |
| 983 | 收款提醒系统 (shōukuǎn tíxǐng xìtǒng) – Payment reminder system – Hệ thống nhắc thu tiền |
| 984 | 结算差异分析 (jiésuàn chāyì fēnxī) – Settlement discrepancy analysis – Phân tích sai lệch thanh toán |
| 985 | 销售订单履行率 (xiāoshòu dìngdān lǚxíng lǜ) – Order fulfillment rate – Tỷ lệ thực hiện đơn hàng |
| 986 | 货款结清状态 (huòkuǎn jiéqīng zhuàngtài) – Payment cleared status – Trạng thái hoàn tất thanh toán |
| 987 | 销售收款配比 (xiāoshòu shōukuǎn pèibǐ) – Sales-payment ratio – Tỷ lệ bán hàng và thu tiền |
| 988 | 信用控制政策 (xìnyòng kòngzhì zhèngcè) – Credit control policy – Chính sách kiểm soát tín dụng |
| 989 | 财务交接流程 (cáiwù jiāojiē liúchéng) – Financial handover process – Quy trình bàn giao tài chính |
| 990 | 销售账目核对 (xiāoshòu zhàngmù héduì) – Sales account reconciliation – Đối chiếu tài khoản bán hàng |
| 991 | 客户信用评估 (kèhù xìnyòng pínggū) – Customer credit assessment – Đánh giá tín dụng khách hàng |
| 992 | 销售收入确认 (xiāoshòu shōurù quèrèn) – Sales revenue recognition – Xác nhận doanh thu bán hàng |
| 993 | 账单核查机制 (zhàngdān héchá jīzhì) – Invoice verification mechanism – Cơ chế kiểm tra hóa đơn |
| 994 | 销售退款管理 (xiāoshòu tuìkuǎn guǎnlǐ) – Sales refund management – Quản lý hoàn tiền bán hàng |
| 995 | 销售折扣审批 (xiāoshòu zhékòu shěnpī) – Sales discount approval – Phê duyệt chiết khấu bán hàng |
| 996 | 发货确认单 (fāhuò quèrèn dān) – Delivery confirmation form – Biên bản xác nhận giao hàng |
| 997 | 订单跟踪系统 (dìngdān gēnzōng xìtǒng) – Order tracking system – Hệ thống theo dõi đơn hàng |
| 998 | 销售数据审核 (xiāoshòu shùjù shěnhé) – Sales data audit – Kiểm tra dữ liệu bán hàng |
| 999 | 销售报告自动化 (xiāoshòu bàogào zìdònghuà) – Automated sales report – Báo cáo bán hàng tự động |
| 1000 | 货款回收计划 (huòkuǎn huíshōu jìhuà) – Receivables recovery plan – Kế hoạch thu hồi tiền hàng |
| 1001 | 销售日报表 (xiāoshòu rìbào biǎo) – Daily sales report – Báo cáo bán hàng hàng ngày |
| 1002 | 销售额预测 (xiāoshòu é yùcè) – Sales forecast – Dự báo doanh thu bán hàng |
| 1003 | 客户付款协议 (kèhù fùkuǎn xiéyì) – Customer payment agreement – Thỏa thuận thanh toán với khách hàng |
| 1004 | 退货费用计算 (tuìhuò fèiyòng jìsuàn) – Return cost calculation – Tính toán chi phí hoàn trả |
| 1005 | 销售凭证录入 (xiāoshòu píngzhèng lùrù) – Sales voucher entry – Nhập phiếu bán hàng |
| 1006 | 销售利润计算 (xiāoshòu lìrùn jìsuàn) – Sales profit calculation – Tính toán lợi nhuận bán hàng |
| 1007 | 客户回款进度 (kèhù huíkuǎn jìndù) – Customer payment progress – Tiến độ thu tiền khách hàng |
| 1008 | 销售退款单 (xiāoshòu tuìkuǎn dān) – Sales refund form – Mẫu đơn hoàn tiền bán hàng |
| 1009 | 销售数据分析 (xiāoshòu shùjù fēnxī) – Sales data analysis – Phân tích dữ liệu bán hàng |
| 1010 | 销售收入验证 (xiāoshòu shōurù yànzhèng) – Sales revenue verification – Kiểm tra doanh thu bán hàng |
| 1011 | 销售合同管理 (xiāoshòu hétóng guǎnlǐ) – Sales contract management – Quản lý hợp đồng bán hàng |
| 1012 | 货品价格波动 (huòpǐn jiàgé bōdòng) – Product price fluctuation – Biến động giá sản phẩm |
| 1013 | 销售周期控制 (xiāoshòu zhōuqī kòngzhì) – Sales cycle control – Kiểm soát chu kỳ bán hàng |
| 1014 | 订单处理优先级 (dìngdān chǔlǐ yōuxiān jí) – Order processing priority – Ưu tiên xử lý đơn hàng |
| 1015 | 销售定价策略 (xiāoshòu dìngjià cèlüè) – Sales pricing strategy – Chiến lược định giá bán hàng |
| 1016 | 客户服务记录 (kèhù fúwù jìlù) – Customer service record – Ghi nhận dịch vụ khách hàng |
| 1017 | 发票生成流程 (fāpiào shēngchéng liúchéng) – Invoice generation process – Quy trình tạo hóa đơn |
| 1018 | 退货审核 (tuìhuò shěnhé) – Return audit – Kiểm tra hoàn trả hàng |
| 1019 | 销售数据备份 (xiāoshòu shùjù bèifèn) – Sales data backup – Sao lưu dữ liệu bán hàng |
| 1020 | 销售额增长 (xiāoshòu é zēngzhǎng) – Sales growth – Tăng trưởng doanh thu bán hàng |
| 1021 | 客户支付周期 (kèhù zhīfù zhōuqī) – Customer payment cycle – Chu kỳ thanh toán của khách hàng |
| 1022 | 销售交易调整 (xiāoshòu jiāoyì tiáozhěng) – Sales transaction adjustment – Điều chỉnh giao dịch bán hàng |
| 1023 | 销售信用管理 (xiāoshòu xìnyòng guǎnlǐ) – Sales credit management – Quản lý tín dụng bán hàng |
| 1024 | 货品出库记录 (huòpǐn chūkù jìlù) – Product outbound record – Ghi nhận xuất kho sản phẩm |
| 1025 | 销售任务分配 (xiāoshòu rènwu fēnpèi) – Sales task allocation – Phân công nhiệm vụ bán hàng |
| 1026 | 客户购货历史 (kèhù gòuhuò lìshǐ) – Customer purchase history – Lịch sử mua hàng của khách |
| 1027 | 订单结算核对 (dìngdān jiésuàn héduì) – Order settlement reconciliation – Đối chiếu thanh toán đơn hàng |
| 1028 | 销售额分配 (xiāoshòu é fēnpèi) – Sales revenue allocation – Phân bổ doanh thu bán hàng |
| 1029 | 销售目标设定 (xiāoshòu mùbiāo shèdìng) – Sales target setting – Đặt mục tiêu bán hàng |
| 1030 | 销售费用报销 (xiāoshòu fèiyòng bàoxiāo) – Sales expense reimbursement – Hoàn trả chi phí bán hàng |
| 1031 | 发票记录查询 (fāpiào jìlù cháxún) – Invoice record inquiry – Tra cứu lịch sử hóa đơn |
| 1032 | 销售结算报告 (xiāoshòu jiésuàn bàogào) – Sales settlement report – Báo cáo thanh toán bán hàng |
| 1033 | 客户逾期付款 (kèhù yúqī fùkuǎn) – Customer overdue payment – Thanh toán trễ của khách hàng |
| 1034 | 销售款项确认 (xiāoshòu kuǎnxiàng quèrèn) – Sales payment confirmation – Xác nhận khoản thanh toán bán hàng |
| 1035 | 订单处理状态 (dìngdān chǔlǐ zhuàngtài) – Order processing status – Trạng thái xử lý đơn hàng |
| 1036 | 销售收入报告 (xiāoshòu shōurù bàogào) – Sales revenue report – Báo cáo doanh thu bán hàng |
| 1037 | 账户余额核对 (zhànghù yú’é héduì) – Account balance reconciliation – Đối chiếu số dư tài khoản |
| 1038 | 销售提成分配 (xiāoshòu tíchéng fēnpèi) – Sales commission allocation – Phân bổ hoa hồng bán hàng |
| 1039 | 销售返点 (xiāoshòu fǎndiǎn) – Sales rebate – Hoàn tiền bán hàng |
| 1040 | 销售业绩评估 (xiāoshòu yèjì pínggū) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu quả bán hàng |
| 1041 | 销售款项追踪 (xiāoshòu kuǎnxiàng zhuīzōng) – Sales payment tracking – Theo dõi khoản thanh toán bán hàng |
| 1042 | 销售退货流程 (xiāoshòu tuìhuò liúchéng) – Sales return process – Quy trình trả hàng bán hàng |
| 1043 | 客户满意度调查 (kèhù mǎnyì dù diàochá) – Customer satisfaction survey – Khảo sát sự hài lòng của khách hàng |
| 1044 | 销售库存管理 (xiāoshòu kùcún guǎnlǐ) – Sales inventory management – Quản lý tồn kho bán hàng |
| 1045 | 销售单据存档 (xiāoshòu dānjù cún dǎng) – Sales document archiving – Lưu trữ chứng từ bán hàng |
| 1046 | 销售成本核算 (xiāoshòu chéngběn hésuàn) – Sales cost accounting – Hạch toán chi phí bán hàng |
| 1047 | 客户回款统计 (kèhù huíkuǎn tǒngjì) – Customer payment statistics – Thống kê thu tiền khách hàng |
| 1048 | 销售目标完成率 (xiāoshòu mùbiāo wánchéng lǜ) – Sales target completion rate – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 1049 | 销售佣金结算 (xiāoshòu yōngjīn jiésuàn) – Sales commission settlement – Thanh toán hoa hồng bán hàng |
| 1050 | 促销活动跟踪 (cùxiāo huódòng gēnzōng) – Promotional activity tracking – Theo dõi hoạt động khuyến mãi |
| 1051 | 销售增值税计算 (xiāoshòu zēngzhíshuì jìsuàn) – Sales VAT calculation – Tính toán thuế giá trị gia tăng bán hàng |
| 1052 | 销售流程优化 (xiāoshòu liúchéng yōuhuà) – Sales process optimization – Tối ưu hóa quy trình bán hàng |
| 1053 | 销售转化率 (xiāoshòu zhuǎnhuà lǜ) – Sales conversion rate – Tỷ lệ chuyển đổi bán hàng |
| 1054 | 销售预测报告 (xiāoshòu yùcè bàogào) – Sales forecast report – Báo cáo dự báo bán hàng |
| 1055 | 客户财务状况 (kèhù cáiwù zhuàngkuàng) – Customer financial status – Tình hình tài chính của khách hàng |
| 1056 | 销售订单处理 (xiāoshòu dìngdān chǔlǐ) – Sales order processing – Xử lý đơn hàng bán hàng |
| 1057 | 客户信用额度 (kèhù xìnyòng èdù) – Customer credit limit – Hạn mức tín dụng khách hàng |
| 1058 | 销售应收账款 (xiāoshòu yīngshōu zhàngkuǎn) – Sales receivables – Công nợ phải thu bán hàng |
| 1059 | 销售利润分析 (xiāoshòu lìrùn fēnxī) – Sales profit analysis – Phân tích lợi nhuận bán hàng |
| 1060 | 销售结算差异 (xiāoshòu jiésuàn chāyì) – Sales settlement discrepancy – Sai lệch thanh toán bán hàng |
| 1061 | 销售活动预算 (xiāoshòu huódòng yùsuàn) – Sales activity budget – Ngân sách hoạt động bán hàng |
| 1062 | 销售记录备份 (xiāoshòu jìlù bèifèn) – Sales record backup – Sao lưu hồ sơ bán hàng |
| 1063 | 销售项目分析 (xiāoshòu xiàngmù fēnxī) – Sales project analysis – Phân tích dự án bán hàng |
| 1064 | 订单处理效率 (dìngdān chǔlǐ xiàolǜ) – Order processing efficiency – Hiệu quả xử lý đơn hàng |
| 1065 | 销售补货计划 (xiāoshòu bǔhuò jìhuà) – Sales restocking plan – Kế hoạch bổ sung hàng hóa bán |
| 1066 | 销售税务处理 (xiāoshòu shuìwù chǔlǐ) – Sales tax handling – Xử lý thuế bán hàng |
| 1067 | 销售合同变更 (xiāoshòu hétóng biàngēng) – Sales contract modification – Sửa đổi hợp đồng bán hàng |
| 1068 | 销售预测误差 (xiāoshòu yùcè wùchā) – Sales forecast error – Lỗi dự báo bán hàng |
| 1069 | 销售账款周期 (xiāoshòu zhàngkuǎn zhōuqī) – Sales receivables cycle – Chu kỳ công nợ phải thu bán hàng |
| 1070 | 客户支付历史 (kèhù zhīfù lìshǐ) – Customer payment history – Lịch sử thanh toán của khách hàng |
| 1071 | 销售目标设定标准 (xiāoshòu mùbiāo shèdìng biāozhǔn) – Sales target setting standard – Tiêu chuẩn thiết lập mục tiêu bán hàng |
| 1072 | 销售人员培训 (xiāoshòu rényuán péixùn) – Sales staff training – Đào tạo nhân viên bán hàng |
| 1073 | 销售收入增长 (xiāoshòu shōurù zēngzhǎng) – Sales revenue growth – Tăng trưởng doanh thu bán hàng |
| 1074 | 销售预测模型 (xiāoshòu yùcè móxíng) – Sales forecasting model – Mô hình dự báo bán hàng |
| 1075 | 客户信用报告 (kèhù xìnyòng bàogào) – Customer credit report – Báo cáo tín dụng khách hàng |
| 1076 | 销售活动回顾 (xiāoshòu huódòng huígù) – Sales activity review – Tổng kết hoạt động bán hàng |
| 1077 | 销售调度管理 (xiāoshòu diàodù guǎnlǐ) – Sales scheduling management – Quản lý phân phối bán hàng |
| 1078 | 销售资金结算 (xiāoshòu zījīn jiésuàn) – Sales fund settlement – Thanh toán tiền bán hàng |
| 1079 | 销售管理报表 (xiāoshòu guǎnlǐ bàobiǎo) – Sales management report – Báo cáo quản lý bán hàng |
| 1080 | 销售目标达成 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng) – Sales target achievement – Hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 1081 | 客户信用限制 (kèhù xìnyòng xiànzhì) – Customer credit restriction – Hạn chế tín dụng khách hàng |
| 1082 | 销售信息更新 (xiāoshòu xìnxī gēngxīn) – Sales information update – Cập nhật thông tin bán hàng |
| 1083 | 销售回款率 (xiāoshòu huíkuǎn lǜ) – Sales collection rate – Tỷ lệ thu hồi tiền bán hàng |
| 1084 | 销售合同履约 (xiāoshòu hétóng lǚyuē) – Sales contract fulfillment – Thực hiện hợp đồng bán hàng |
| 1085 | 销售损失控制 (xiāoshòu sǔnshī kòngzhì) – Sales loss control – Kiểm soát tổn thất bán hàng |
| 1086 | 销售折扣调整 (xiāoshòu zhékòu tiáozhěng) – Sales discount adjustment – Điều chỉnh chiết khấu bán hàng |
| 1087 | 销售费用核算 (xiāoshòu fèiyòng hésuàn) – Sales expense accounting – Hạch toán chi phí bán hàng |
| 1088 | 客户付款方式 (kèhù fùkuǎn fāngshì) – Customer payment method – Phương thức thanh toán của khách hàng |
| 1089 | 销售合同签订 (xiāoshòu hétóng qiāndìng) – Sales contract signing – Ký hợp đồng bán hàng |
| 1090 | 销售计划执行 (xiāoshòu jìhuà zhíxíng) – Sales plan execution – Thực hiện kế hoạch bán hàng |
| 1091 | 客户满意度评分 (kèhù mǎnyì dù píngfēn) – Customer satisfaction rating – Đánh giá sự hài lòng của khách hàng |
| 1092 | 销售回款清单 (xiāoshòu huíkuǎn qīngdān) – Sales payment receipt – Phiếu thu tiền bán hàng |
| 1093 | 销售账务管理 (xiāoshòu zhàngwù guǎnlǐ) – Sales accounting management – Quản lý kế toán bán hàng |
| 1094 | 销售收款计划 (xiāoshòu shōukuǎn jìhuà) – Sales collection plan – Kế hoạch thu tiền bán hàng |
| 1095 | 销售流程分析 (xiāoshòu liúchéng fēnxī) – Sales process analysis – Phân tích quy trình bán hàng |
| 1096 | 销售成本控制 (xiāoshòu chéngběn kòngzhì) – Sales cost control – Kiểm soát chi phí bán hàng |
| 1097 | 销售发票管理 (xiāoshòu fāpiào guǎnlǐ) – Sales invoice management – Quản lý hóa đơn bán hàng |
| 1098 | 客户风险评估 (kèhù fēngxiǎn pínggū) – Customer risk assessment – Đánh giá rủi ro khách hàng |
| 1099 | 销售利润率 (xiāoshòu lìrùn lǜ) – Sales profit margin – Biên lợi nhuận bán hàng |
| 1100 | 销售退款政策 (xiāoshòu tuìkuǎn zhèngcè) – Sales refund policy – Chính sách hoàn tiền bán hàng |
| 1101 | 销售订单确认 (xiāoshòu dìngdān quèrèn) – Sales order confirmation – Xác nhận đơn hàng bán hàng |
| 1102 | 销售目标调整 (xiāoshòu mùbiāo tiáozhěng) – Sales target adjustment – Điều chỉnh mục tiêu bán hàng |
| 1103 | 销售货款确认 (xiāoshòu huòkuǎn quèrèn) – Sales payment confirmation – Xác nhận khoản thanh toán bán hàng |
| 1104 | 销售报表生成 (xiāoshòu bàobiǎo shēngchéng) – Sales report generation – Tạo báo cáo bán hàng |
| 1105 | 客户订单管理 (kèhù dìngdān guǎnlǐ) – Customer order management – Quản lý đơn hàng của khách hàng |
| 1106 | 销售绩效评估 (xiāoshòu jīxiào pínggū) – Sales performance appraisal – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 1107 | 销售成本分析 (xiāoshòu chéngběn fēnxī) – Sales cost analysis – Phân tích chi phí bán hàng |
| 1108 | 销售预算编制 (xiāoshòu yùsuàn biānzhì) – Sales budget preparation – Lập ngân sách bán hàng |
| 1109 | 销售渠道管理 (xiāoshòu qúdào guǎnlǐ) – Sales channel management – Quản lý kênh bán hàng |
| 1110 | 销售发货计划 (xiāoshòu fāhuò jìhuà) – Sales delivery plan – Kế hoạch giao hàng bán hàng |
| 1111 | 销售员工激励 (xiāoshòu yuángōng jīlì) – Sales employee incentive – Khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 1112 | 销售管理工具 (xiāoshòu guǎnlǐ gōngjù) – Sales management tools – Công cụ quản lý bán hàng |
| 1113 | 客户账户管理 (kèhù zhànghù guǎnlǐ) – Customer account management – Quản lý tài khoản khách hàng |
| 1114 | 销售财务分析 (xiāoshòu cáiwù fēnxī) – Sales financial analysis – Phân tích tài chính bán hàng |
| 1115 | 销售增长策略 (xiāoshòu zēngzhǎng cèlüè) – Sales growth strategy – Chiến lược tăng trưởng bán hàng |
| 1116 | 销售合同履行 (xiāoshòu hétóng lǚxíng) – Sales contract execution – Thực hiện hợp đồng bán hàng |
| 1117 | 销售业绩报告 (xiāoshòu yèjì bàogào) – Sales performance report – Báo cáo hiệu suất bán hàng |
| 1118 | 销售交易确认 (xiāoshòu jiāoyì quèrèn) – Sales transaction confirmation – Xác nhận giao dịch bán hàng |
| 1119 | 客户信用调查 (kèhù xìnyòng diàochá) – Customer credit inquiry – Điều tra tín dụng khách hàng |
| 1120 | 销售债务追踪 (xiāoshòu zhàiwù zhuīzōng) – Sales debt tracking – Theo dõi nợ bán hàng |
| 1121 | 销售报销流程 (xiāoshòu bàoxiāo liúchéng) – Sales reimbursement process – Quy trình hoàn trả chi phí bán hàng |
| 1122 | 销售税收处理 (xiāoshòu shuìshōu chǔlǐ) – Sales tax processing – Xử lý thuế bán hàng |
| 1123 | 销售成本核对 (xiāoshòu chéngběn héduì) – Sales cost reconciliation – Đối chiếu chi phí bán hàng |
| 1124 | 销售订单履行 (xiāoshòu dìngdān lǚxíng) – Sales order fulfillment – Thực hiện đơn hàng bán hàng |
| 1125 | 客户索赔处理 (kèhù suǒpéi chǔlǐ) – Customer claim handling – Xử lý khiếu nại của khách hàng |
| 1126 | 销售收入流量 (xiāoshòu shōurù liúliàng) – Sales revenue flow – Dòng chảy doanh thu bán hàng |
| 1127 | 销售数据监控 (xiāoshòu shùjù jiānkòng) – Sales data monitoring – Giám sát dữ liệu bán hàng |
| 1128 | 销售绩效报告 (xiāoshòu jīxiào bàogào) – Sales performance report – Báo cáo hiệu suất bán hàng |
| 1129 | 销售客户支持 (xiāoshòu kèhù zhīchí) – Sales customer support – Hỗ trợ khách hàng bán hàng |
| 1130 | 销售费用分析 (xiāoshòu fèiyòng fēnxī) – Sales expense analysis – Phân tích chi phí bán hàng |
| 1131 | 销售收入增长率 (xiāoshòu shōurù zēngzhǎng lǜ) – Sales revenue growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu bán hàng |
| 1132 | 销售数据可视化 (xiāoshòu shùjù kěshì huà) – Sales data visualization – Minh họa dữ liệu bán hàng |
| 1133 | 销售区域管理 (xiāoshòu qūyù guǎnlǐ) – Sales territory management – Quản lý khu vực bán hàng |
| 1134 | 销售退货处理 (xiāoshòu tuìhuò chǔlǐ) – Sales returns processing – Xử lý trả hàng bán hàng |
| 1135 | 销售跟单员 (xiāoshòu gēndān yuán) – Sales order clerk – Nhân viên theo dõi đơn hàng |
| 1136 | 客户资信调查 (kèhù zīxìn diàochá) – Customer credit investigation – Điều tra tín dụng khách hàng |
| 1137 | 销售产品定价 (xiāoshòu chǎnpǐn dìngjià) – Sales product pricing – Định giá sản phẩm bán hàng |
| 1138 | 销售渠道优化 (xiāoshòu qúdào yōuhuà) – Sales channel optimization – Tối ưu hóa kênh bán hàng |
| 1139 | 销售税务规划 (xiāoshòu shuìwù guīhuà) – Sales tax planning – Lập kế hoạch thuế bán hàng |
| 1140 | 销售利润分配 (xiāoshòu lìrùn fēnpèi) – Sales profit distribution – Phân bổ lợi nhuận bán hàng |
| 1141 | 销售指标设定 (xiāoshòu zhǐbiāo shèdìng) – Sales target setting – Đặt mục tiêu bán hàng |
| 1142 | 销售融资方案 (xiāoshòu róngzī fāng’àn) – Sales financing plan – Kế hoạch tài trợ bán hàng |
| 1143 | 销售客户流失 (xiāoshòu kèhù liúshī) – Sales customer churn – Mất khách hàng bán hàng |
| 1144 | 销售评估报告 (xiāoshòu pínggū bàogào) – Sales evaluation report – Báo cáo đánh giá bán hàng |
| 1145 | 销售市场拓展 (xiāoshòu shìchǎng tuòzhǎn) – Sales market expansion – Mở rộng thị trường bán hàng |
| 1146 | 销售调度管理 (xiāoshòu tiáodù guǎnlǐ) – Sales scheduling management – Quản lý lịch trình bán hàng |
| 1147 | 销售数据挖掘 (xiāoshòu shùjù wājué) – Sales data mining – Khai thác dữ liệu bán hàng |
| 1148 | 销售促销活动 (xiāoshòu cùxiāo huódòng) – Sales promotion activities – Hoạt động khuyến mãi bán hàng |
| 1149 | 销售应收账款 (xiāoshòu yìngshōu zhàngkuǎn) – Sales accounts receivable – Khoản phải thu từ bán hàng |
| 1150 | 销售业绩达成 (xiāoshòu yèjì dáchéng) – Sales target achievement – Đạt mục tiêu bán hàng |
| 1151 | 销售账单管理 (xiāoshòu zhàngdān guǎnlǐ) – Sales bill management – Quản lý hóa đơn bán hàng |
| 1152 | 销售退货政策 (xiāoshòu tuìhuò zhèngcè) – Sales return policy – Chính sách hoàn trả hàng bán hàng |
| 1153 | 销售市场分析 (xiāoshòu shìchǎng fēnxī) – Sales market analysis – Phân tích thị trường bán hàng |
| 1154 | 销售账户结算 (xiāoshòu zhànghù jiésuàn) – Sales account settlement – Thanh toán tài khoản bán hàng |
| 1155 | 销售渠道拓展 (xiāoshòu qúdào tuòzhǎn) – Sales channel expansion – Mở rộng kênh bán hàng |
| 1156 | 销售数据整理 (xiāoshòu shùjù zhěnglǐ) – Sales data sorting – Sắp xếp dữ liệu bán hàng |
| 1157 | 销售成本控制工具 (xiāoshòu chéngběn kòngzhì gōngjù) – Sales cost control tools – Công cụ kiểm soát chi phí bán hàng |
| 1158 | 销售营销计划 (xiāoshòu yíngxiāo jìhuà) – Sales marketing plan – Kế hoạch marketing bán hàng |
| 1159 | 销售税务报告 (xiāoshòu shuìwù bàogào) – Sales tax report – Báo cáo thuế bán hàng |
| 1160 | 销售产品退换 (xiāoshòu chǎnpǐn tuìhuàn) – Sales product return/exchange – Đổi trả sản phẩm bán hàng |
| 1161 | 销售收益计算 (xiāoshòu shōuyì jìsuàn) – Sales revenue calculation – Tính toán doanh thu bán hàng |
| 1162 | 销售风险管理 (xiāoshòu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Sales risk management – Quản lý rủi ro bán hàng |
| 1163 | 销售分销网络 (xiāoshòu fēnxiāo wǎngluò) – Sales distribution network – Mạng lưới phân phối bán hàng |
| 1164 | 销售提成计算 (xiāoshòu tíchéng jìsuàn) – Sales commission calculation – Tính toán hoa hồng bán hàng |
| 1165 | 销售运营管理 (xiāoshòu yùnyíng guǎnlǐ) – Sales operations management – Quản lý hoạt động bán hàng |
| 1166 | 销售目标达成率 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng lǜ) – Sales target completion rate – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 1167 | 销售税务合规 (xiāoshòu shuìwù héguī) – Sales tax compliance – Tuân thủ thuế bán hàng |
| 1168 | 销售成本预测 (xiāoshòu chéngběn yùcè) – Sales cost forecast – Dự báo chi phí bán hàng |
| 1169 | 销售账款清理 (xiāoshòu zhàngkuǎn qīnglǐ) – Sales receivables clearance – Thanh lý công nợ bán hàng |
| 1170 | 销售供应链管理 (xiāoshòu gōngyìng liàn guǎnlǐ) – Sales supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng bán hàng |
| 1171 | 销售债务催收 (xiāoshòu zhàiwù cuīshōu) – Sales debt collection – Thu hồi nợ bán hàng |
| 1172 | 销售合同履行监控 (xiāoshòu hétóng lǚxíng jiānkòng) – Sales contract execution monitoring – Giám sát thực hiện hợp đồng bán hàng |
| 1173 | 销售成本控制指标 (xiāoshòu chéngběn kòngzhì zhǐbiāo) – Sales cost control indicators – Chỉ tiêu kiểm soát chi phí bán hàng |
| 1174 | 销售产品市场定位 (xiāoshòu chǎnpǐn shìchǎng dìngwèi) – Sales product market positioning – Định vị thị trường sản phẩm bán hàng |
| 1175 | 销售合同签署 (xiāoshòu hétóng qiānshǔ) – Sales contract signing – Ký kết hợp đồng bán hàng |
| 1176 | 销售动态报告 (xiāoshòu dòngtài bàogào) – Sales dynamic report – Báo cáo động về bán hàng |
| 1177 | 销售市场策略 (xiāoshòu shìchǎng cèlüè) – Sales market strategy – Chiến lược thị trường bán hàng |
| 1178 | 销售额 (xiāoshòu é) – Sales volume – Doanh thu bán hàng |
| 1179 | 销售账单生成 (xiāoshòu zhàngdān shēngchéng) – Sales invoice generation – Tạo hóa đơn bán hàng |
| 1180 | 销售数据汇总 (xiāoshòu shùjù huìzǒng) – Sales data aggregation – Tổng hợp dữ liệu bán hàng |
| 1181 | 销售优惠政策 (xiāoshòu yōuhuì zhèngcè) – Sales discount policy – Chính sách giảm giá bán hàng |
| 1182 | 销售佣金支付 (xiāoshòu yōngjīn zhīfù) – Sales commission payment – Thanh toán hoa hồng bán hàng |
| 1183 | 销售退货数量 (xiāoshòu tuìhuò shuùliàng) – Sales return quantity – Số lượng trả hàng bán hàng |
| 1184 | 销售资金回收 (xiāoshòu zījīn huíshōu) – Sales funds recovery – Thu hồi vốn bán hàng |
| 1185 | 销售计划执行 (xiāoshòu jìhuà zhíxíng) – Sales plan execution – Thực thi kế hoạch bán hàng |
| 1186 | 销售库存分析 (xiāoshòu kùcún fēnxī) – Sales inventory analysis – Phân tích tồn kho bán hàng |
| 1187 | 销售流量分析 (xiāoshòu liúliàng fēnxī) – Sales traffic analysis – Phân tích lưu lượng bán hàng |
| 1188 | 销售战略规划 (xiāoshòu zhànlüè guīhuà) – Sales strategy planning – Lập kế hoạch chiến lược bán hàng |
| 1189 | 销售目标设置 (xiāoshòu mùbiāo shèzhì) – Sales target setting – Đặt mục tiêu bán hàng |
| 1190 | 销售绩效报告 (xiāoshòu jìxiào bàogào) – Sales performance report – Báo cáo hiệu suất bán hàng |
| 1191 | 销售返点 (xiāoshòu fǎn diǎn) – Sales rebate – Chiết khấu bán hàng |
| 1192 | 销售费用预算 (xiāoshòu fèiyòng yùsuàn) – Sales expense budget – Ngân sách chi phí bán hàng |
| 1193 | 销售目标达成 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng) – Sales goal achievement – Hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 1194 | 销售客户管理 (xiāoshòu kèhù guǎnlǐ) – Sales customer management – Quản lý khách hàng bán hàng |
| 1195 | 销售数据报告 (xiāoshòu shùjù bàogào) – Sales data report – Báo cáo dữ liệu bán hàng |
| 1196 | 销售区域划分 (xiāoshòu qūyù huàfēn) – Sales territory division – Phân chia khu vực bán hàng |
| 1197 | 销售产品定制 (xiāoshòu chǎnpǐn dìngzhì) – Custom sales products – Sản phẩm bán hàng tùy chỉnh |
| 1198 | 销售经理 (xiāoshòu jīnglǐ) – Sales manager – Giám đốc bán hàng |
| 1199 | 销售趋势分析 (xiāoshòu qūshì fēnxī) – Sales trend analysis – Phân tích xu hướng bán hàng |
| 1200 | 销售客户满意度 (xiāoshòu kèhù mǎnyì dù) – Sales customer satisfaction – Mức độ hài lòng khách hàng bán hàng |
| 1201 | 销售回款 (xiāoshòu huí kuǎn) – Sales payment collection – Thu hồi thanh toán bán hàng |
| 1202 | 销售客户分级 (xiāoshòu kèhù fēnjí) – Sales customer segmentation – Phân loại khách hàng bán hàng |
| 1203 | 销售利润率 (xiāoshòu lìrùn lǜ) – Sales profit margin – Tỷ suất lợi nhuận bán hàng |
| 1204 | 销售责任制 (xiāoshòu zérèn zhì) – Sales responsibility system – Hệ thống trách nhiệm bán hàng |
| 1205 | 销售预算管理 (xiāoshòu yùsuàn guǎnlǐ) – Sales budget management – Quản lý ngân sách bán hàng |
| 1206 | 销售销售周期 (xiāoshòu xiāoshòu zhōuqī) – Sales sales cycle – Chu kỳ bán hàng |
| 1207 | 销售客户回访 (xiāoshòu kèhù huífǎng) – Sales customer follow-up – Theo dõi khách hàng bán hàng |
| 1208 | 销售订单取消 (xiāoshòu dìngdān qǔxiāo) – Sales order cancellation – Hủy đơn hàng bán hàng |
| 1209 | 销售库存周转 (xiāoshòu kùcún zhōuzhuǎn) – Sales inventory turnover – Tốc độ quay vòng tồn kho bán hàng |
| 1210 | 销售成本效益分析 (xiāoshòu chéngběn xiàoyì fēnxī) – Sales cost-effectiveness analysis – Phân tích hiệu quả chi phí bán hàng |
| 1211 | 销售顾客忠诚度 (xiāoshòu gùkè zhōngchéng dù) – Sales customer loyalty – Lòng trung thành khách hàng bán hàng |
| 1212 | 销售风险评估 (xiāoshòu fēngxiǎn pínggū) – Sales risk assessment – Đánh giá rủi ro bán hàng |
| 1213 | 销售报价单 (xiāoshòu bàojià dān) – Sales quotation – Báo giá bán hàng |
| 1214 | 销售效益评估 (xiāoshòu xiàoyì pínggū) – Sales effectiveness evaluation – Đánh giá hiệu quả bán hàng |
| 1215 | 销售价格调整 (xiāoshòu jiàgé tiáozhěng) – Sales price adjustment – Điều chỉnh giá bán hàng |
| 1216 | 销售订单处理流程 (xiāoshòu dìngdān chǔlǐ liúchéng) – Sales order processing workflow – Quy trình xử lý đơn hàng bán hàng |
| 1217 | 销售业绩 (xiāoshòu yèjì) – Sales performance – Thành tích bán hàng |
| 1218 | 销售额目标 (xiāoshòu é mùbiāo) – Sales target – Mục tiêu doanh thu bán hàng |
| 1219 | 销售退货政策 (xiāoshòu tuìhuò zhèngcè) – Sales return policy – Chính sách trả hàng bán hàng |
| 1220 | 销售回款周期 (xiāoshòu huí kuǎn zhōuqī) – Sales payment cycle – Chu kỳ thanh toán bán hàng |
| 1221 | 销售对账单 (xiāoshòu duìzhàng dān) – Sales statement – Bảng kê bán hàng |
| 1222 | 销售价格策略 (xiāoshòu jiàgé cèlüè) – Sales pricing strategy – Chiến lược giá bán hàng |
| 1223 | 销售定价模型 (xiāoshòu dìngjià móxíng) – Sales pricing model – Mô hình định giá bán hàng |
| 1224 | 销售客户开拓 (xiāoshòu kèhù kāituò) – Sales customer development – Phát triển khách hàng bán hàng |
| 1225 | 销售活动记录 (xiāoshòu huódòng jìlù) – Sales activity record – Lưu trữ hoạt động bán hàng |
| 1226 | 销售人员考核 (xiāoshòu rényuán kǎohé) – Sales staff evaluation – Đánh giá nhân viên bán hàng |
| 1227 | 销售信用分析 (xiāoshòu xìnyòng fēnxī) – Sales credit analysis – Phân tích tín dụng bán hàng |
| 1228 | 销售订单确认单 (xiāoshòu dìngdān quèrèn dān) – Sales order confirmation form – Mẫu xác nhận đơn hàng bán hàng |
| 1229 | 销售市场调研 (xiāoshòu shìchǎng diàoyán) – Sales market research – Nghiên cứu thị trường bán hàng |
| 1230 | 销售合同管理系统 (xiāoshòu hétóng guǎnlǐ xìtǒng) – Sales contract management system – Hệ thống quản lý hợp đồng bán hàng |
| 1231 | 销售员 (xiāoshòu yuán) – Salesperson – Nhân viên bán hàng |
| 1232 | 销售目标完成度 (xiāoshòu mùbiāo wánchéng dù) – Sales target completion rate – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 1233 | 销售业绩考核 (xiāoshòu yèjì kǎohé) – Sales performance assessment – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 1234 | 销售商店 (xiāoshòu shāngdiàn) – Sales store – Cửa hàng bán hàng |
| 1235 | 销售数据输入 (xiāoshòu shùjù shūrù) – Sales data entry – Nhập dữ liệu bán hàng |
| 1236 | 销售价格监控 (xiāoshòu jiàgé jiānkòng) – Sales price monitoring – Giám sát giá bán hàng |
| 1237 | 销售金额确认 (xiāoshòu jīn’é quèrèn) – Sales amount confirmation – Xác nhận số tiền bán hàng |
| 1238 | 销售增长 (xiāoshòu zēngzhǎng) – Sales growth – Tăng trưởng bán hàng |
| 1239 | 销售活动分析 (xiāoshòu huódòng fēnxī) – Sales activity analysis – Phân tích hoạt động bán hàng |
| 1240 | 销售额达成率 (xiāoshòu é dáchéng lǜ) – Sales target achievement rate – Tỷ lệ đạt mục tiêu doanh thu bán hàng |
| 1241 | 销售合同审查 (xiāoshòu hétóng shěnchá) – Sales contract review – Xem xét hợp đồng bán hàng |
| 1242 | 销售订单输入 (xiāoshòu dìngdān shūrù) – Sales order entry – Nhập đơn hàng bán hàng |
| 1243 | 销售费用分析报告 (xiāoshòu fèiyòng fēnxī bàogào) – Sales expense analysis report – Báo cáo phân tích chi phí bán hàng |
| 1244 | 销售退货比例 (xiāoshòu tuìhuò bǐlì) – Sales return ratio – Tỷ lệ trả hàng bán hàng |
| 1245 | 销售计划制定 (xiāoshòu jìhuà zhìdìng) – Sales plan formulation – Lập kế hoạch bán hàng |
| 1246 | 销售会议记录 (xiāoshòu huìyì jìlù) – Sales meeting minutes – Biên bản cuộc họp bán hàng |
| 1247 | 销售人员责任 (xiāoshòu rényuán zérèn) – Sales staff responsibility – Trách nhiệm nhân viên bán hàng |
| 1248 | 销售资料存档 (xiāoshòu zīliào cún dàng) – Sales document archiving – Lưu trữ tài liệu bán hàng |
| 1249 | 销售人员激励 (xiāoshòu rényuán jīlì) – Sales staff incentive – Khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 1250 | 销售竞争分析 (xiāoshòu jìngzhēng fēnxī) – Sales competition analysis – Phân tích cạnh tranh bán hàng |
| 1251 | 销售量提升 (xiāoshòu liàng tíshēng) – Sales volume increase – Tăng trưởng khối lượng bán hàng |
| 1252 | 销售人员报销 (xiāoshòu rényuán bàoxiāo) – Sales staff reimbursement – Hoàn trả chi phí cho nhân viên bán hàng |
| 1253 | 销售周期 (xiāoshòu zhōuqī) – Sales cycle – Chu kỳ bán hàng |
| 1254 | 销售产品推广 (xiāoshòu chǎnpǐn tuīguǎng) – Sales product promotion – Khuyến mãi sản phẩm bán hàng |
| 1255 | 销售目标调整策略 (xiāoshòu mùbiāo tiáozhěng cèlüè) – Sales target adjustment strategy – Chiến lược điều chỉnh mục tiêu bán hàng |
| 1256 | 销售优惠 (xiāoshòu yōuhuì) – Sales discount – Chiết khấu bán hàng |
| 1257 | 销售费用报表 (xiāoshòu fèiyòng bàobiǎo) – Sales expense report – Báo cáo chi phí bán hàng |
| 1258 | 销售策略调整 (xiāoshòu cèlüè tiáozhěng) – Sales strategy adjustment – Điều chỉnh chiến lược bán hàng |
| 1259 | 销售表格 (xiāoshòu biǎogé) – Sales form – Mẫu đơn bán hàng |
| 1260 | 销售会议 (xiāoshòu huìyì) – Sales meeting – Cuộc họp bán hàng |
| 1261 | 销售团队 (xiāoshòu tuánduì) – Sales team – Đội ngũ bán hàng |
| 1262 | 销售回款进度 (xiāoshòu huí kuǎn jìndù) – Sales payment progress – Tiến độ thanh toán bán hàng |
| 1263 | 销售报告分析 (xiāoshòu bàogào fēnxī) – Sales report analysis – Phân tích báo cáo bán hàng |
| 1264 | 销售配额 (xiāoshòu pèi’é) – Sales quota – Hạn ngạch bán hàng |
| 1265 | 销售数据汇总 (xiāoshòu shùjù huìzǒng) – Sales data summary – Tóm tắt dữ liệu bán hàng |
| 1266 | 销售额完成度 (xiāoshòu é wánchéng dù) – Sales revenue completion rate – Tỷ lệ hoàn thành doanh thu bán hàng |
| 1267 | 销售策略执行 (xiāoshòu cèlüè zhíxíng) – Sales strategy implementation – Thực hiện chiến lược bán hàng |
| 1268 | 销售资料汇总 (xiāoshòu zīliào huìzǒng) – Sales data aggregation – Tổng hợp dữ liệu bán hàng |
| 1269 | 销售活动总结 (xiāoshòu huódòng zhǒngjié) – Sales activity summary – Tổng kết hoạt động bán hàng |
| 1270 | 销售收入报告 (xiāoshòu shōurù bàogào) – Sales income report – Báo cáo thu nhập bán hàng |
| 1271 | 销售员销售报告 (xiāoshòu yuán xiāoshòu bàogào) – Salesperson sales report – Báo cáo bán hàng của nhân viên |
| 1272 | 销售数据存档 (xiāoshòu shùjù cún dàng) – Sales data archiving – Lưu trữ dữ liệu bán hàng |
| 1273 | 销售返点 (xiāoshòu fǎndiǎn) – Sales rebate – Hoàn lại chiết khấu bán hàng |
| 1274 | 销售成本报表 (xiāoshòu chéngběn bàobiǎo) – Sales cost statement – Bảng kê chi phí bán hàng |
| 1275 | 销售记录管理 (xiāoshòu jìlù guǎnlǐ) – Sales record management – Quản lý hồ sơ bán hàng |
| 1276 | 销售周期管理 (xiāoshòu zhōuqī guǎnlǐ) – Sales cycle management – Quản lý chu kỳ bán hàng |
| 1277 | 销售价格变化 (xiāoshòu jiàgé biànhuà) – Sales price change – Thay đổi giá bán hàng |
| 1278 | 销售业务审核 (xiāoshòu yèwù shěnhé) – Sales business review – Xem xét nghiệp vụ bán hàng |
| 1279 | 销售目标分配 (xiāoshòu mùbiāo fēnpèi) – Sales target allocation – Phân bổ mục tiêu bán hàng |
| 1280 | 销售人员分配 (xiāoshòu rényuán fēnpèi) – Sales staff allocation – Phân bổ nhân viên bán hàng |
| 1281 | 销售额达标 (xiāoshòu é dābiāo) – Sales revenue target met – Đạt mục tiêu doanh thu bán hàng |
| 1282 | 销售报告审查 (xiāoshòu bàogào shěnchá) – Sales report review – Kiểm tra báo cáo bán hàng |
| 1283 | 销售提成计划 (xiāoshòu tíchéng jìhuà) – Sales commission plan – Kế hoạch hoa hồng bán hàng |
| 1284 | 销售产品销售 (xiāoshòu chǎnpǐn xiāoshòu) – Sales product sales – Bán sản phẩm bán hàng |
| 1285 | 销售跟进 (xiāoshòu gēnjìn) – Sales follow-up – Theo dõi bán hàng |
| 1286 | 销售合同存档 (xiāoshòu hétóng cún dàng) – Sales contract archiving – Lưu trữ hợp đồng bán hàng |
| 1287 | 销售成绩评估 (xiāoshòu chéngjì pínggū) – Sales performance evaluation – Đánh giá thành tích bán hàng |
| 1288 | 销售策略调整方案 (xiāoshòu cèlüè tiáozhěng fāng’àn) – Sales strategy adjustment plan – Kế hoạch điều chỉnh chiến lược bán hàng |
| 1289 | 销售报表分析 (xiāoshòu bàobiǎo fēnxī) – Sales statement analysis – Phân tích báo cáo bán hàng |
| 1290 | 销售结算 (xiāoshòu jiésuàn) – Sales settlement – Thanh toán bán hàng |
| 1291 | 销售额目标分配 (xiāoshòu é mùbiāo fēnpèi) – Sales revenue target allocation – Phân bổ mục tiêu doanh thu bán hàng |
| 1292 | 销售合同审查报告 (xiāoshòu hétóng shěnchá bàogào) – Sales contract review report – Báo cáo kiểm tra hợp đồng bán hàng |
| 1293 | 销售日结 (xiāoshòu rìjié) – Sales daily settlement – Thanh toán bán hàng hàng ngày |
| 1294 | 销售费用管理 (xiāoshòu fèiyòng guǎnlǐ) – Sales expense management – Quản lý chi phí bán hàng |
| 1295 | 销售分析工具 (xiāoshòu fēnxī gōngjù) – Sales analysis tool – Công cụ phân tích bán hàng |
| 1296 | 销售补货 (xiāoshòu bǔ huò) – Sales replenishment – Bổ sung hàng bán |
| 1297 | 销售业务报告 (xiāoshòu yèwù bàogào) – Sales business report – Báo cáo nghiệp vụ bán hàng |
| 1298 | 销售区域划分 (xiāoshòu qūyù huàfēn) – Sales area division – Phân vùng khu vực bán hàng |
| 1299 | 销售资金管理 (xiāoshòu zījīn guǎnlǐ) – Sales fund management – Quản lý quỹ bán hàng |
| 1300 | 销售资金预算 (xiāoshòu zījīn yùsuàn) – Sales fund budget – Ngân sách quỹ bán hàng |
| 1301 | 销售指标 (xiāoshòu zhǐbiāo) – Sales index – Chỉ tiêu bán hàng |
| 1302 | 销售产品分类 (xiāoshòu chǎnpǐn fēnlèi) – Sales product classification – Phân loại sản phẩm bán hàng |
| 1303 | 销售毛利润 (xiāoshòu máo lìrùn) – Sales gross profit – Lợi nhuận gộp bán hàng |
| 1304 | 销售退货单 (xiāoshòu tuìhuò dān) – Sales return slip – Phiếu trả hàng bán hàng |
| 1305 | 销售情况汇总 (xiāoshòu qíngkuàng huìzǒng) – Sales situation summary – Tổng kết tình hình bán hàng |
| 1306 | 销售策略执行报告 (xiāoshòu cèlüè zhíxíng bàogào) – Sales strategy implementation report – Báo cáo thực hiện chiến lược bán hàng |
| 1307 | 销售记录 (xiāoshòu jìlù) – Sales record – Hồ sơ bán hàng |
| 1308 | 销售展会 (xiāoshòu zhǎnhuì) – Sales exhibition – Triển lãm bán hàng |
| 1309 | 销售合约 (xiāoshòu héyuē) – Sales contract – Hợp đồng bán hàng |
| 1310 | 销售岗位责任 (xiāoshòu gǎngwèi zérèn) – Sales position responsibility – Trách nhiệm vị trí bán hàng |
| 1311 | 销售团队建设 (xiāoshòu tuánduì jiànshè) – Sales team building – Xây dựng đội ngũ bán hàng |
| 1312 | 销售采购计划 (xiāoshòu cǎigòu jìhuà) – Sales procurement plan – Kế hoạch mua hàng bán hàng |
| 1313 | 销售战略执行 (xiāoshòu zhànlüè zhíxíng) – Sales strategy execution – Thực thi chiến lược bán hàng |
| 1314 | 销售目标追踪 (xiāoshòu mùbiāo zhuīzōng) – Sales target tracking – Theo dõi mục tiêu bán hàng |
| 1315 | 销售跟踪系统 (xiāoshòu gēnzōng xìtǒng) – Sales tracking system – Hệ thống theo dõi bán hàng |
| 1316 | 销售统计分析 (xiāoshòu tǒngjì fēnxī) – Sales statistical analysis – Phân tích thống kê bán hàng |
| 1317 | 销售管理流程 (xiāoshòu guǎnlǐ liúchéng) – Sales management process – Quy trình quản lý bán hàng |
| 1318 | 销售客户分析 (xiāoshòu kèhù fēnxī) – Sales customer analysis – Phân tích khách hàng bán hàng |
| 1319 | 销售绩效目标 (xiāoshòu jìxiào mùbiāo) – Sales performance target – Mục tiêu hiệu quả bán hàng |
| 1320 | 销售成本核算 (xiāoshòu chéngběn hé suàn) – Sales cost calculation – Tính toán chi phí bán hàng |
| 1321 | 销售员工绩效 (xiāoshòu yuángōng jìxiào) – Sales employee performance – Hiệu quả công việc nhân viên bán hàng |
| 1322 | 销售预算分析 (xiāoshòu yùsuàn fēnxī) – Sales budget analysis – Phân tích ngân sách bán hàng |
| 1323 | 销售部门预算 (xiāoshòu bùmén yùsuàn) – Sales department budget – Ngân sách phòng bán hàng |
| 1324 | 销售公司财务报表 (xiāoshòu gōngsī cáiwù bàobiǎo) – Sales company financial statement – Báo cáo tài chính công ty bán hàng |
| 1325 | 销售财务审核 (xiāoshòu cáiwù shěnhé) – Sales financial audit – Kiểm toán tài chính bán hàng |
| 1326 | 销售产品计划 (xiāoshòu chǎnpǐn jìhuà) – Sales product plan – Kế hoạch sản phẩm bán hàng |
| 1327 | 销售合同审计 (xiāoshòu hétóng shěnjì) – Sales contract audit – Kiểm toán hợp đồng bán hàng |
| 1328 | 销售现金流 (xiāoshòu xiànjīn liú) – Sales cash flow – Dòng tiền bán hàng |
| 1329 | 销售数据管理 (xiāoshòu shùjù guǎnlǐ) – Sales data management – Quản lý dữ liệu bán hàng |
| 1330 | 销售管理目标 (xiāoshòu guǎnlǐ mùbiāo) – Sales management objective – Mục tiêu quản lý bán hàng |
| 1331 | 销售客户服务 (xiāoshòu kèhù fúwù) – Sales customer service – Dịch vụ khách hàng bán hàng |
| 1332 | 销售活动记录 (xiāoshòu huódòng jìlù) – Sales activity record – Hồ sơ hoạt động bán hàng |
| 1333 | 销售季度报告 (xiāoshòu jìdù bàogào) – Sales quarterly report – Báo cáo quý bán hàng |
| 1334 | 销售历史数据 (xiāoshòu lìshǐ shùjù) – Sales historical data – Dữ liệu lịch sử bán hàng |
| 1335 | 销售利润分配 (xiāoshòu lìrùn fēnpèi) – Sales profit distribution – Phân phối lợi nhuận bán hàng |
| 1336 | 销售资源分配 (xiāoshòu zīyuán fēnpèi) – Sales resource allocation – Phân bổ tài nguyên bán hàng |
| 1337 | 销售计划执行 (xiāoshòu jìhuà zhíxíng) – Sales plan implementation – Thực hiện kế hoạch bán hàng |
| 1338 | 销售损益表 (xiāoshòu sǔnyì biǎo) – Sales profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ bán hàng |
| 1339 | 销售产品质量控制 (xiāoshòu chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì) – Sales product quality control – Kiểm soát chất lượng sản phẩm bán hàng |
| 1340 | 销售业务成本 (xiāoshòu yèwù chéngběn) – Sales business cost – Chi phí nghiệp vụ bán hàng |
| 1341 | 销售团队管理 (xiāoshòu tuánduì guǎnlǐ) – Sales team management – Quản lý đội ngũ bán hàng |
| 1342 | 销售支出核算 (xiāoshòu zhīchū hé suàn) – Sales expense calculation – Tính toán chi phí bán hàng |
| 1343 | 销售产品库存 (xiāoshòu chǎnpǐn kùcún) – Sales product inventory – Tồn kho sản phẩm bán hàng |
| 1344 | 销售广告费用 (xiāoshòu guǎnggào fèiyòng) – Sales advertising expense – Chi phí quảng cáo bán hàng |
| 1345 | 销售管理成本 (xiāoshòu guǎnlǐ chéngběn) – Sales management cost – Chi phí quản lý bán hàng |
| 1346 | 销售信息系统 (xiāoshòu xìnxī xìtǒng) – Sales information system – Hệ thống thông tin bán hàng |
| 1347 | 销售任务分配 (xiāoshòu rènwù fēnpèi) – Sales task allocation – Phân bổ nhiệm vụ bán hàng |
| 1348 | 销售促销活动 (xiāoshòu cùxiāo huódòng) – Sales promotion activity – Hoạt động khuyến mãi bán hàng |
| 1349 | 销售客户满意度 (xiāoshòu kèhù mǎnyì dù) – Sales customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng bán hàng |
| 1350 | 销售区域管理 (xiāoshòu qūyù guǎnlǐ) – Sales region management – Quản lý khu vực bán hàng |
| 1351 | 销售目标达成率 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng lǜ) – Sales target achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 1352 | 销售产品创新 (xiāoshòu chǎnpǐn chuàngxīn) – Sales product innovation – Đổi mới sản phẩm bán hàng |
| 1353 | 销售平台 (xiāoshòu píngtái) – Sales platform – Nền tảng bán hàng |
| 1354 | 销售成交量 (xiāoshòu chéngjiāo liàng) – Sales volume – Khối lượng bán hàng |
| 1355 | 销售时间管理 (xiāoshòu shíjiān guǎnlǐ) – Sales time management – Quản lý thời gian bán hàng |
| 1356 | 销售创新策略 (xiāoshòu chuàngxīn cèlüè) – Sales innovation strategy – Chiến lược đổi mới bán hàng |
| 1357 | 销售定期回顾 (xiāoshòu dìngqī huígù) – Sales periodic review – Đánh giá định kỳ bán hàng |
| 1358 | 销售数据仓库 (xiāoshòu shùjù cāngkù) – Sales data warehouse – Kho dữ liệu bán hàng |
| 1359 | 销售目标设定与跟踪 (xiāoshòu mùbiāo shèdìng yǔ gēnzōng) – Sales goal setting and tracking – Đặt mục tiêu và theo dõi bán hàng |
| 1360 | 销售分析报告 (xiāoshòu fēnxī bàogào) – Sales analysis report – Báo cáo phân tích bán hàng |
| 1361 | 销售数据整理 (xiāoshòu shùjù zhěnglǐ) – Sales data organization – Tổ chức dữ liệu bán hàng |
| 1362 | 销售政策 (xiāoshòu zhèngcè) – Sales policy – Chính sách bán hàng |
| 1363 | 销售服务质量 (xiāoshòu fúwù zhìliàng) – Sales service quality – Chất lượng dịch vụ bán hàng |
| 1364 | 销售费用审核 (xiāoshòu fèiyòng shěnhé) – Sales expense audit – Kiểm tra chi phí bán hàng |
| 1365 | 销售目标分解 (xiāoshòu mùbiāo fēnjiě) – Sales goal breakdown – Phân tích mục tiêu bán hàng |
| 1366 | 销售定期评估 (xiāoshòu dìngqī pínggū) – Sales periodic evaluation – Đánh giá định kỳ bán hàng |
| 1367 | 销售部门协调 (xiāoshòu bùmén xiétiáo) – Sales department coordination – Phối hợp bộ phận bán hàng |
| 1368 | 销售管理优化 (xiāoshòu guǎnlǐ yōuhuà) – Sales management optimization – Tối ưu hóa quản lý bán hàng |
| 1369 | 销售费用调整 (xiāoshòu fèiyòng tiáozhěng) – Sales expense adjustment – Điều chỉnh chi phí bán hàng |
| 1370 | 销售绩效评估 (xiāoshòu jìxiào pínggū) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 1371 | 销售目标管理 (xiāoshòu mùbiāo guǎnlǐ) – Sales goal management – Quản lý mục tiêu bán hàng |
| 1372 | 销售分析软件 (xiāoshòu fēnxī ruǎnjiàn) – Sales analysis software – Phần mềm phân tích bán hàng |
| 1373 | 销售补充报告 (xiāoshòu bǔchōng bàogào) – Sales supplemental report – Báo cáo bổ sung bán hàng |
| 1374 | 销售支出控制 (xiāoshòu zhīchū kòngzhì) – Sales expense control – Kiểm soát chi phí bán hàng |
| 1375 | 销售区域分析 (xiāoshòu qūyù fēnxī) – Sales region analysis – Phân tích khu vực bán hàng |
| 1376 | 销售流量 (xiāoshòu liúliàng) – Sales flow – Dòng chảy bán hàng |
| 1377 | 销售返利 (xiāoshòu fǎnlì) – Sales rebate – Chính sách hoàn tiền bán hàng |
| 1378 | 销售承诺 (xiāoshòu chéngnuò) – Sales commitment – Cam kết bán hàng |
| 1379 | 销售通路 (xiāoshòu tōnglù) – Sales channel – Kênh bán hàng |
| 1380 | 销售服务满意度 (xiāoshòu fúwù mǎnyì dù) – Sales service satisfaction – Mức độ hài lòng dịch vụ bán hàng |
| 1381 | 销售推广 (xiāoshòu tuīguǎng) – Sales promotion – Khuyến mãi bán hàng |
| 1382 | 销售回款 (xiāoshòu huí kuǎn) – Sales payment collection – Thu hồi tiền bán hàng |
| 1383 | 销售分期付款 (xiāoshòu fēnqī fùkuǎn) – Sales installment payment – Thanh toán trả góp bán hàng |
| 1384 | 销售趋势预测 (xiāoshòu qūshì yùcè) – Sales trend forecast – Dự báo xu hướng bán hàng |
| 1385 | 销售数据分析师 (xiāoshòu shùjù fēnxī shī) – Sales data analyst – Chuyên gia phân tích dữ liệu bán hàng |
| 1386 | 销售调整报告 (xiāoshòu tiáozhěng bàogào) – Sales adjustment report – Báo cáo điều chỉnh bán hàng |
| 1387 | 销售成功率 (xiāoshòu chénggōng lǜ) – Sales success rate – Tỷ lệ thành công bán hàng |
| 1388 | 销售生产成本 (xiāoshòu shēngchǎn chéngběn) – Sales production cost – Chi phí sản xuất bán hàng |
| 1389 | 销售反应速度 (xiāoshòu fǎnyìng sùdù) – Sales response speed – Tốc độ phản hồi bán hàng |
| 1390 | 销售目标评估 (xiāoshòu mùbiāo pínggū) – Sales goal assessment – Đánh giá mục tiêu bán hàng |
| 1391 | 销售产品库 (xiāoshòu chǎnpǐn kù) – Sales product catalog – Danh mục sản phẩm bán hàng |
| 1392 | 销售合作伙伴 (xiāoshòu hézuò huǒbàn) – Sales partner – Đối tác bán hàng |
| 1393 | 销售订单管理 (xiāoshòu dìngdān guǎnlǐ) – Sales order management – Quản lý đơn hàng bán hàng |
| 1394 | 销售账户管理 (xiāoshòu zhànghù guǎnlǐ) – Sales account management – Quản lý tài khoản bán hàng |
| 1395 | 销售市场推广 (xiāoshòu shìchǎng tuīguǎng) – Sales market promotion – Khuyến mãi thị trường bán hàng |
| 1396 | 销售客户细分 (xiāoshòu kèhù xìfēn) – Sales customer segmentation – Phân khúc khách hàng bán hàng |
| 1397 | 销售精确度 (xiāoshòu jīngquè dù) – Sales accuracy – Độ chính xác bán hàng |
| 1398 | 销售支持部门 (xiāoshòu zhīchí bùmén) – Sales support department – Bộ phận hỗ trợ bán hàng |
| 1399 | 销售创新计划 (xiāoshòu chuàngxīn jìhuà) – Sales innovation plan – Kế hoạch đổi mới bán hàng |
| 1400 | 销售网络拓展 (xiāoshòu wǎngluò tuòzhǎn) – Sales network expansion – Mở rộng mạng lưới bán hàng |
| 1401 | 销售季度评估 (xiāoshòu jìdù pínggū) – Sales quarterly evaluation – Đánh giá quý bán hàng |
| 1402 | 销售回访 (xiāoshòu huífǎng) – Sales follow-up – Theo dõi bán hàng |
| 1403 | 销售管理模式 (xiāoshòu guǎnlǐ móshì) – Sales management model – Mô hình quản lý bán hàng |
| 1404 | 销售产品定位 (xiāoshòu chǎnpǐn dìngwèi) – Sales product positioning – Định vị sản phẩm bán hàng |
| 1405 | 销售活动计划 (xiāoshòu huódòng jìhuà) – Sales activity plan – Kế hoạch hoạt động bán hàng |
| 1406 | 销售信息反馈 (xiāoshòu xìnxī fǎnkuì) – Sales information feedback – Phản hồi thông tin bán hàng |
| 1407 | 销售合作协议 (xiāoshòu hézuò xiéyì) – Sales cooperation agreement – Thỏa thuận hợp tác bán hàng |
| 1408 | 销售产品开发 (xiāoshòu chǎnpǐn kāifā) – Sales product development – Phát triển sản phẩm bán hàng |
| 1409 | 销售区域划分 (xiāoshòu qūyù huàfēn) – Sales region division – Phân chia khu vực bán hàng |
| 1410 | 销售人员绩效 (xiāoshòu rényuán jìxiào) – Sales staff performance – Hiệu suất nhân viên bán hàng |
| 1411 | 销售服务流程 (xiāoshòu fúwù liúchéng) – Sales service process – Quy trình dịch vụ bán hàng |
| 1412 | 销售回款情况 (xiāoshòu huí kuǎn qíngkuàng) – Sales payment status – Tình hình thu tiền bán hàng |
| 1413 | 销售价格变动 (xiāoshòu jiàgé biàndòng) – Sales price change – Biến động giá bán hàng |
| 1414 | 销售客户关系 (xiāoshòu kèhù guānxì) – Sales customer relationship – Quan hệ khách hàng bán hàng |
| 1415 | 销售费用核算 (xiāoshòu fèiyòng héshuàn) – Sales expense accounting – Kế toán chi phí bán hàng |
| 1416 | 销售产品销售 (xiāoshòu chǎnpǐn xiāoshòu) – Sales product selling – Bán sản phẩm bán hàng |
| 1417 | 销售客服支持 (xiāoshòu kèfù zhīchí) – Sales customer support – Hỗ trợ khách hàng bán hàng |
| 1418 | 销售分销渠道 (xiāoshòu fēnxiāo qúdào) – Sales distribution channel – Kênh phân phối bán hàng |
| 1419 | 销售产品包装 (xiāoshòu chǎnpǐn bāozhuāng) – Sales product packaging – Bao bì sản phẩm bán hàng |
| 1420 | 销售市场评估 (xiāoshòu shìchǎng pínggū) – Sales market evaluation – Đánh giá thị trường bán hàng |
| 1421 | 销售业务流程 (xiāoshòu yèwù liúchéng) – Sales business process – Quy trình công việc bán hàng |
| 1422 | 销售账户对账 (xiāoshòu zhànghù duìzhàng) – Sales account reconciliation – Đối chiếu tài khoản bán hàng |
| 1423 | 销售服务满意度调查 (xiāoshòu fúwù mǎnyì dù diàochá) – Sales service satisfaction survey – Khảo sát hài lòng dịch vụ bán hàng |
| 1424 | 销售财务核算 (xiāoshòu cáiwù héshuàn) – Sales financial accounting – Kế toán tài chính bán hàng |
| 1425 | 销售产品生命周期 (xiāoshòu chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Sales product lifecycle – Vòng đời sản phẩm bán hàng |
| 1426 | 销售回报率 (xiāoshòu huíbào lǜ) – Sales return rate – Tỷ lệ hoàn vốn bán hàng |
| 1427 | 销售执行监控 (xiāoshòu zhíxíng jiānkòng) – Sales execution monitoring – Giám sát thực hiện bán hàng |
| 1428 | 销售合同签订 (xiāoshòu hétóng qiāndìng) – Sales contract signing – Ký kết hợp đồng bán hàng |
| 1429 | 销售人员奖励 (xiāoshòu rényuán jiǎnglì) – Sales staff reward – Thưởng cho nhân viên bán hàng |
| 1430 | 销售损失 (xiāoshòu sǔnshī) – Sales loss – Thiệt hại bán hàng |
| 1431 | 销售业务管理 (xiāoshòu yèwù guǎnlǐ) – Sales operations management – Quản lý hoạt động bán hàng |
| 1432 | 销售过程优化 (xiāoshòu guòchéng yōuhuà) – Sales process optimization – Tối ưu hóa quy trình bán hàng |
| 1433 | 销售策略实施 (xiāoshòu cèlüè shíshī) – Sales strategy implementation – Thực thi chiến lược bán hàng |
| 1434 | 销售变动分析 (xiāoshòu biàndòng fēnxī) – Sales variance analysis – Phân tích biến động bán hàng |
| 1435 | 销售账户管理系统 (xiāoshòu zhànghù guǎnlǐ xìtǒng) – Sales account management system – Hệ thống quản lý tài khoản bán hàng |
| 1436 | 销售成本核算 (xiāoshòu chéngběn héshuàn) – Sales cost accounting – Kế toán chi phí bán hàng |
| 1437 | 销售协议执行 (xiāoshòu xiéyì zhíxíng) – Sales agreement execution – Thực hiện thỏa thuận bán hàng |
| 1438 | 销售合同履行 (xiāoshòu hétóng lǚxíng) – Sales contract fulfillment – Hoàn thành hợp đồng bán hàng |
| 1439 | 销售客户沟通 (xiāoshòu kèhù gōutōng) – Sales customer communication – Giao tiếp với khách hàng bán hàng |
| 1440 | 销售产品培训 (xiāoshòu chǎnpǐn péixùn) – Sales product training – Đào tạo sản phẩm bán hàng |
| 1441 | 销售库存周转 (xiāoshòu kùcún zhōuzhuǎn) – Sales inventory turnover – Vòng quay tồn kho bán hàng |
| 1442 | 销售项目管理 (xiāoshòu xiàngmù guǎnlǐ) – Sales project management – Quản lý dự án bán hàng |
| 1443 | 销售额预测 (xiāoshòu é yùcè) – Sales volume forecast – Dự báo doanh thu bán hàng |
| 1444 | 销售目标考核 (xiāoshòu mùbiāo kǎohé) – Sales target evaluation – Đánh giá mục tiêu bán hàng |
| 1445 | 销售绩效评价 (xiāoshòu jìxiào píngjià) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 1446 | 销售合同修订 (xiāoshòu hétóng xiūdìng) – Sales contract revision – Sửa đổi hợp đồng bán hàng |
| 1447 | 销售数量管理 (xiāoshòu shùliàng guǎnlǐ) – Sales quantity management – Quản lý số lượng bán hàng |
| 1448 | 销售账款管理 (xiāoshòu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Sales receivables management – Quản lý phải thu bán hàng |
| 1449 | 销售分析工具 (xiāoshòu fēnxī gōngjù) – Sales analysis tools – Công cụ phân tích bán hàng |
| 1450 | 销售业务跟踪 (xiāoshòu yèwù gēnzōng) – Sales business tracking – Theo dõi hoạt động bán hàng |
| 1451 | 销售问题解决 (xiāoshòu wèntí jiějué) – Sales issue resolution – Giải quyết vấn đề bán hàng |
| 1452 | 销售支付条件 (xiāoshòu zhīfù tiáojiàn) – Sales payment terms – Điều kiện thanh toán bán hàng |
| 1453 | 销售绩效考核 (xiāoshòu jìxiào kǎohé) – Sales performance assessment – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 1454 | 销售进度管理 (xiāoshòu jìndù guǎnlǐ) – Sales progress management – Quản lý tiến độ bán hàng |
| 1455 | 销售收款管理 (xiāoshòu shōukuǎn guǎnlǐ) – Sales collection management – Quản lý thu tiền bán hàng |
| 1456 | 销售订货 (xiāoshòu dìnghuò) – Sales order – Đặt hàng bán hàng |
| 1457 | 销售产品营销 (xiāoshòu chǎnpǐn yíngxiāo) – Sales product marketing – Tiếp thị sản phẩm bán hàng |
| 1458 | 销售税务申报 (xiāoshòu shuìwù shēnbào) – Sales tax declaration – Khai báo thuế bán hàng |
| 1459 | 销售库存清单 (xiāoshòu kùcún qīngdān) – Sales inventory list – Danh sách tồn kho bán hàng |
| 1460 | 销售计划调整 (xiāoshòu jìhuà tiáozhěng) – Sales plan adjustment – Điều chỉnh kế hoạch bán hàng |
| 1461 | 销售推广活动 (xiāoshòu tuīguǎng huódòng) – Sales promotion activities – Hoạt động khuyến mãi bán hàng |
| 1462 | 销售技术支持 (xiāoshòu jìshù zhīchí) – Sales technical support – Hỗ trợ kỹ thuật bán hàng |
| 1463 | 销售效率提升 (xiāoshòu xiàolǜ tíshēng) – Sales efficiency improvement – Nâng cao hiệu quả bán hàng |
| 1464 | 销售服务成本 (xiāoshòu fúwù chéngběn) – Sales service cost – Chi phí dịch vụ bán hàng |
| 1465 | 销售业绩 (xiāoshòu yèjī) – Sales performance – Thành tích bán hàng |
| 1466 | 销售生产计划 (xiāoshòu shēngchǎn jìhuà) – Sales production plan – Kế hoạch sản xuất bán hàng |
| 1467 | 销售品牌建设 (xiāoshòu pǐnpái jiànshè) – Sales brand building – Xây dựng thương hiệu bán hàng |
| 1468 | 销售库存优化 (xiāoshòu kùcún yōuhuà) – Sales inventory optimization – Tối ưu hóa tồn kho bán hàng |
| 1469 | 销售风险分析 (xiāoshòu fēngxiǎn fēnxī) – Sales risk analysis – Phân tích rủi ro bán hàng |
| 1470 | 销售回款率 (xiāoshòu huí kuǎn lǜ) – Sales collection rate – Tỷ lệ thu hồi tiền bán hàng |
| 1471 | 销售报告汇总 (xiāoshòu bàogào huìzǒng) – Sales report summary – Tóm tắt báo cáo bán hàng |
| 1472 | 销售库存报表 (xiāoshòu kùcún bàobiǎo) – Sales inventory report – Báo cáo tồn kho bán hàng |
| 1473 | 销售佣金报告 (xiāoshòu yōngjīn bàogào) – Sales commission report – Báo cáo hoa hồng bán hàng |
| 1474 | 销售自动化系统 (xiāoshòu zìdòng huà xìtǒng) – Sales automation system – Hệ thống tự động hóa bán hàng |
| 1475 | 销售目标设定和达成 (xiāoshòu mùbiāo shèdìng hé dáchéng) – Sales target setting and achievement – Thiết lập và hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 1476 | 销售渠道开发 (xiāoshòu qúdào kāifā) – Sales channel development – Phát triển kênh bán hàng |
| 1477 | 销售人员激励 (xiāoshòu rényuán jīlì) – Sales personnel motivation – Khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 1478 | 销售额统计 (xiāoshòu é tǒngjì) – Sales volume statistics – Thống kê doanh thu bán hàng |
| 1479 | 销售损失分析 (xiāoshòu sǔnshī fēnxī) – Sales loss analysis – Phân tích tổn thất bán hàng |
| 1480 | 销售项目预算 (xiāoshòu xiàngmù yùsuàn) – Sales project budget – Ngân sách dự án bán hàng |
| 1481 | 销售合同审查 (xiāoshòu hétóng shěnchá) – Sales contract review – Kiểm tra hợp đồng bán hàng |
| 1482 | 销售客户满意度调查 (xiāoshòu kèhù mǎnyì dù diàochá) – Sales customer satisfaction survey – Khảo sát sự hài lòng của khách hàng bán hàng |
| 1483 | 销售回款计划 (xiāoshòu huí kuǎn jìhuà) – Sales collection plan – Kế hoạch thu hồi tiền bán hàng |
| 1484 | 销售配额 (xiāoshòu pèi’é) – Sales quota – Chỉ tiêu bán hàng |
| 1485 | 销售管理软件 (xiāoshòu guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Sales management software – Phần mềm quản lý bán hàng |
| 1486 | 销售费用报告 (xiāoshòu fèiyòng bàogào) – Sales expense report – Báo cáo chi phí bán hàng |
| 1487 | 销售库存盘点 (xiāoshòu kùcún pándiǎn) – Sales inventory audit – Kiểm kê tồn kho bán hàng |
| 1488 | 销售资金周转 (xiāoshòu zījīn zhōuzhuǎn) – Sales capital turnover – Vòng quay vốn bán hàng |
| 1489 | 销售折扣政策 (xiāoshòu zhékòu zhèngcè) – Sales discount policy – Chính sách chiết khấu bán hàng |
| 1490 | 销售回访 (xiāoshòu huífǎng) – Sales follow-up – Theo dõi khách hàng bán hàng |
| 1491 | 销售顾客分析 (xiāoshòu gùkè fēnxī) – Sales customer analysis – Phân tích khách hàng bán hàng |
| 1492 | 销售客服支持 (xiāoshòu kèfú zhīchí) – Sales customer support – Hỗ trợ khách hàng bán hàng |
| 1493 | 销售绩效奖金 (xiāoshòu jìxiào jiǎngjīn) – Sales performance bonus – Thưởng hiệu suất bán hàng |
| 1494 | 销售过程分析 (xiāoshòu guòchéng fēnxī) – Sales process analysis – Phân tích quy trình bán hàng |
| 1495 | 销售目标考核指标 (xiāoshòu mùbiāo kǎohé zhǐbiāo) – Sales target evaluation indicators – Chỉ tiêu đánh giá mục tiêu bán hàng |
| 1496 | 销售计划跟踪 (xiāoshòu jìhuà gēnzōng) – Sales plan tracking – Theo dõi kế hoạch bán hàng |
| 1497 | 销售库存调配 (xiāoshòu kùcún tiáopèi) – Sales inventory allocation – Phân bổ tồn kho bán hàng |
| 1498 | 销售策略执行 (xiāoshòu cèlüè zhíxíng) – Sales strategy execution – Thực thi chiến lược bán hàng |
| 1499 | 销售提成方案 (xiāoshòu tíchéng fāng’àn) – Sales commission plan – Kế hoạch hoa hồng bán hàng |
| 1500 | 销售绩效管理 (xiāoshòu jìxiào guǎnlǐ) – Sales performance management – Quản lý hiệu suất bán hàng |
| 1501 | 销售合同更新 (xiāoshòu hétóng gēngxīn) – Sales contract update – Cập nhật hợp đồng bán hàng |
| 1502 | 销售审批流程 (xiāoshòu shěnpī liúchéng) – Sales approval process – Quy trình phê duyệt bán hàng |
| 1503 | 销售季节性波动 (xiāoshòu jìjiéxìng bōdòng) – Seasonal sales fluctuation – Biến động mùa vụ trong bán hàng |
| 1504 | 销售折让处理 (xiāoshòu zhélètǔ chǔlǐ) – Sales allowance processing – Xử lý khoản giảm giá bán hàng |
| 1505 | 销售商品登记 (xiāoshòu shāngpǐn dēngjì) – Sales goods registration – Đăng ký hàng hóa bán ra |
| 1506 | 销售金额核对 (xiāoshòu jīn’é héduì) – Sales amount verification – Đối chiếu số tiền bán hàng |
| 1507 | 销售付款凭证 (xiāoshòu fùkuǎn píngzhèng) – Sales payment voucher – Chứng từ thanh toán bán hàng |
| 1508 | 销售核算标准 (xiāoshòu hésuàn biāozhǔn) – Sales accounting standards – Chuẩn mực hạch toán bán hàng |
| 1509 | 销售预收账款 (xiāoshòu yùshōu zhàngkuǎn) – Sales advance payments – Tạm ứng tiền bán hàng |
| 1510 | 销售发票开具 (xiāoshòu fāpiào kāijù) – Issuance of sales invoice – Xuất hóa đơn bán hàng |
| 1511 | 销售回款核销 (xiāoshòu huíkuǎn héxiāo) – Sales collection write-off – Đối chiếu thu tiền bán hàng |
| 1512 | 销售应收明细 (xiāoshòu yīngshōu míngxì) – Sales receivable details – Chi tiết công nợ bán hàng |
| 1513 | 销售年度报告 (xiāoshòu niándù bàogào) – Annual sales report – Báo cáo bán hàng hàng năm |
| 1514 | 销售交易凭证 (xiāoshòu jiāoyì píngzhèng) – Sales transaction voucher – Chứng từ giao dịch bán hàng |
| 1515 | 销售记录表 (xiāoshòu jìlù biǎo) – Sales record sheet – Bảng ghi chép bán hàng |
| 1516 | 销售税金计算 (xiāoshòu shuìjīn jìsuàn) – Sales tax calculation – Tính thuế bán hàng |
| 1517 | 销售业务登记 (xiāoshòu yèwù dēngjì) – Sales operation registration – Ghi nhận nghiệp vụ bán hàng |
| 1518 | 销售调账处理 (xiāoshòu tiáozhàng chǔlǐ) – Sales adjustment processing – Xử lý điều chỉnh sổ bán hàng |
| 1519 | 销售清单 (xiāoshòu qīngdān) – Sales list – Danh sách hàng bán |
| 1520 | 销售统计台账 (xiāoshòu tǒngjì táizhàng) – Sales statistical ledger – Sổ thống kê bán hàng |
| 1521 | 销售滞销商品 (xiāoshòu zhìxiāo shāngpǐn) – Unsalable goods – Hàng tồn bán chậm |
| 1522 | 销售调价单 (xiāoshòu tiáojià dān) – Price adjustment form – Phiếu điều chỉnh giá bán |
| 1523 | 销售退货处理单 (xiāoshòu tuìhuò chǔlǐ dān) – Sales return processing form – Phiếu xử lý hàng trả lại |
| 1524 | 销售财务指标 (xiāoshòu cáiwù zhǐbiāo) – Sales financial indicators – Chỉ số tài chính bán hàng |
| 1525 | 销售收入预算 (xiāoshòu shōurù yùsuàn) – Sales revenue budget – Ngân sách doanh thu bán hàng |
| 1526 | 销售渠道成本 (xiāoshòu qúdào chéngběn) – Sales channel cost – Chi phí kênh bán hàng |
| 1527 | 销售会计科目 (xiāoshòu kuàijì kēmù) – Sales accounting subject – Tài khoản kế toán bán hàng |
| 1528 | 销售调整分录 (xiāoshòu tiáozhěng fēnlù) – Sales adjustment entry – Bút toán điều chỉnh bán hàng |
| 1529 | 销售原始单据 (xiāoshòu yuánshǐ dānjù) – Original sales document – Chứng từ gốc bán hàng |
| 1530 | 销售科目明细 (xiāoshòu kēmù míngxì) – Sales subject detail – Chi tiết tài khoản bán hàng |
| 1531 | 销售发票管理系统 (xiāoshòu fāpiào guǎnlǐ xìtǒng) – Sales invoice management system – Hệ thống quản lý hóa đơn bán hàng |
| 1532 | 销售客户档案 (xiāoshòu kèhù dàng’àn) – Sales customer profile – Hồ sơ khách hàng bán hàng |
| 1533 | 销售业务流程 (xiāoshòu yèwù liúchéng) – Sales business process – Quy trình nghiệp vụ bán hàng |
| 1534 | 销售部门预算 (xiāoshòu bùmén yùsuàn) – Sales department budget – Ngân sách bộ phận bán hàng |
| 1535 | 销售业绩核算 (xiāoshòu yèjì hésuàn) – Sales performance accounting – Hạch toán thành tích bán hàng |
| 1536 | 销售业务报账 (xiāoshòu yèwù bàozhàng) – Sales business reimbursement – Thanh toán nghiệp vụ bán hàng |
| 1537 | 销售资料归档 (xiāoshòu zīliào guīdàng) – Sales document filing – Lưu trữ tài liệu bán hàng |
| 1538 | 销售付款方式 (xiāoshòu fùkuǎn fāngshì) – Sales payment method – Phương thức thanh toán bán hàng |
| 1539 | 销售日常管理 (xiāoshòu rìcháng guǎnlǐ) – Daily sales management – Quản lý bán hàng hàng ngày |
| 1540 | 销售政策说明书 (xiāoshòu zhèngcè shuōmíngshū) – Sales policy manual – Sổ tay chính sách bán hàng |
| 1541 | 销售奖励制度 (xiāoshòu jiǎnglì zhìdù) – Sales incentive system – Chế độ thưởng bán hàng |
| 1542 | 销售指标跟进 (xiāoshòu zhǐbiāo gēnjìn) – Sales KPI tracking – Theo dõi chỉ tiêu bán hàng |
| 1543 | 销售数量分析 (xiāoshòu shùliàng fēnxī) – Sales quantity analysis – Phân tích số lượng bán ra |
| 1544 | 销售返利核算 (xiāoshòu fǎnlì hésuàn) – Sales rebate accounting – Hạch toán chiết khấu bán hàng |
| 1545 | 销售客户信用评估 (xiāoshòu kèhù xìnyòng pínggū) – Sales customer credit assessment – Đánh giá tín dụng khách hàng |
| 1546 | 销售综合统计 (xiāoshòu zōnghé tǒngjì) – Comprehensive sales statistics – Thống kê tổng hợp bán hàng |
| 1547 | 销售单据编号 (xiāoshòu dānjù biānhào) – Sales document numbering – Đánh số chứng từ bán hàng |
| 1548 | 销售流程控制 (xiāoshòu liúchéng kòngzhì) – Sales process control – Kiểm soát quy trình bán hàng |
| 1549 | 销售付款结算 (xiāoshòu fùkuǎn jiésuàn) – Sales payment settlement – Thanh toán tiền bán hàng |
| 1550 | 销售实收款项 (xiāoshòu shíshōu kuǎnxiàng) – Actual sales collection – Khoản tiền thực thu từ bán hàng |
| 1551 | 销售科目汇总 (xiāoshòu kēmù huìzǒng) – Sales account summary – Tổng hợp tài khoản bán hàng |
| 1552 | 销售款到账时间 (xiāoshòu kuǎn dàozhàng shíjiān) – Sales fund receipt time – Thời gian nhận tiền bán hàng |
| 1553 | 销售系统录入 (xiāoshòu xìtǒng lùrù) – Sales system entry – Nhập liệu hệ thống bán hàng |
| 1554 | 销售凭证编号 (xiāoshòu píngzhèng biānhào) – Sales voucher number – Mã số chứng từ bán hàng |
| 1555 | 销售账龄分析 (xiāoshòu zhànglíng fēnxī) – Sales aging analysis – Phân tích tuổi nợ bán hàng |
| 1556 | 销售财务流程 (xiāoshòu cáiwù liúchéng) – Sales financial process – Quy trình tài chính bán hàng |
| 1557 | 销售自动化处理 (xiāoshòu zìdònghuà chǔlǐ) – Automated sales processing – Xử lý bán hàng tự động |
| 1558 | 销售折旧计算 (xiāoshòu zhéjiù jìsuàn) – Sales depreciation calculation – Tính khấu hao trong bán hàng |
| 1559 | 销售欠款追踪 (xiāoshòu qiànkuǎn zhuīzōng) – Sales receivable tracking – Theo dõi công nợ bán hàng |
| 1560 | 销售确认流程 (xiāoshòu quèrèn liúchéng) – Sales confirmation process – Quy trình xác nhận bán hàng |
| 1561 | 销售电子发票 (xiāoshòu diànzǐ fāpiào) – Electronic sales invoice – Hóa đơn bán hàng điện tử |
| 1562 | 销售滞纳金 (xiāoshòu zhìnàjīn) – Sales late fee – Phí chậm thanh toán trong bán hàng |
| 1563 | 销售变动分析 (xiāoshòu biàndòng fēnxī) – Sales variation analysis – Phân tích biến động bán hàng |
| 1564 | 销售产品利润率 (xiāoshòu chǎnpǐn lìrùnlǜ) – Product sales margin – Biên lợi nhuận sản phẩm bán |
| 1565 | 销售开票明细 (xiāoshòu kāipiào míngxì) – Sales invoice detail – Chi tiết xuất hóa đơn bán |
| 1566 | 销售审核制度 (xiāoshòu shěnhé zhìdù) – Sales audit system – Hệ thống kiểm soát bán hàng |
| 1567 | 销售返利政策 (xiāoshòu fǎnlì zhèngcè) – Sales rebate policy – Chính sách chiết khấu bán hàng |
| 1568 | 销售票据管理 (xiāoshòu piàojù guǎnlǐ) – Sales document management – Quản lý chứng từ bán hàng |
| 1569 | 销售流程节点 (xiāoshòu liúchéng jiédiǎn) – Sales process checkpoints – Các điểm kiểm soát trong quy trình bán hàng |
| 1570 | 销售账户核查 (xiāoshòu zhànghù héchá) – Sales account audit – Kiểm tra tài khoản bán hàng |
| 1571 | 销售方式分类 (xiāoshòu fāngshì fēnlèi) – Sales method classification – Phân loại phương thức bán hàng |
| 1572 | 销售活动预算 (xiāoshòu huódòng yùsuàn) – Sales campaign budget – Ngân sách chương trình bán hàng |
| 1573 | 销售票据审核 (xiāoshòu piàojù shěnhé) – Sales invoice review – Kiểm tra hóa đơn bán hàng |
| 1574 | 销售渠道审计 (xiāoshòu qúdào shěnjì) – Sales channel audit – Kiểm toán kênh bán hàng |
| 1575 | 销售台账核算 (xiāoshòu táizhàng hésuàn) – Sales ledger accounting – Hạch toán sổ bán hàng |
| 1576 | 销售成本利润分析 (xiāoshòu chéngběn lìrùn fēnxī) – Cost-profit analysis of sales – Phân tích chi phí và lợi nhuận bán hàng |
| 1577 | 销售收入调整 (xiāoshòu shōurù tiáozhěng) – Sales revenue adjustment – Điều chỉnh doanh thu bán hàng |
| 1578 | 销售财务接口 (xiāoshòu cáiwù jiēkǒu) – Sales-finance interface – Giao diện tài chính bán hàng |
| 1579 | 销售异常处理 (xiāoshòu yìcháng chǔlǐ) – Sales exception handling – Xử lý bất thường trong bán hàng |
| 1580 | 销售折旧报废 (xiāoshòu zhéjiù bàofèi) – Sales asset disposal – Thanh lý tài sản liên quan đến bán hàng |
| 1581 | 销售合规报告 (xiāoshòu héguī bàogào) – Sales compliance report – Báo cáo tuân thủ bán hàng |
| 1582 | 销售税务申报 (xiāoshòu shuìwù shēnbào) – Sales tax filing – Khai báo thuế bán hàng |
| 1583 | 销售决策支持系统 (xiāoshòu juécè zhīchí xìtǒng) – Sales decision support system – Hệ thống hỗ trợ quyết định bán hàng |
| 1584 | 销售计划预算控制 (xiāoshòu jìhuà yùsuàn kòngzhì) – Sales plan and budget control – Kiểm soát kế hoạch và ngân sách bán hàng |
| 1585 | 销售毛利预测 (xiāoshòu máolì yùcè) – Gross profit forecast – Dự báo lợi nhuận gộp bán hàng |
| 1586 | 销售返利明细 (xiāoshòu fǎnlì míngxì) – Sales rebate detail – Chi tiết hoàn chiết khấu bán hàng |
| 1587 | 销售成本核算系统 (xiāoshòu chéngběn hésuàn xìtǒng) – Sales cost accounting system – Hệ thống tính giá thành bán hàng |
| 1588 | 销售发票稽核 (xiāoshòu fāpiào jīhé) – Sales invoice verification – Đối chiếu hóa đơn bán hàng |
| 1589 | 销售档案归档 (xiāoshòu dàng’àn guīdàng) – Sales record archiving – Lưu trữ hồ sơ bán hàng |
| 1590 | 销售回款明细表 (xiāoshòu huíkuǎn míngxì biǎo) – Sales receipt detail table – Bảng chi tiết thu tiền bán hàng |
| 1591 | 销售客户账款对账 (xiāoshòu kèhù zhàngkuǎn duìzhàng) – Customer account reconciliation – Đối chiếu công nợ khách hàng |
| 1592 | 销售单价调整 (xiāoshòu dānjià tiáozhěng) – Sales unit price adjustment – Điều chỉnh đơn giá bán |
| 1593 | 销售原始凭证 (xiāoshòu yuánshǐ píngzhèng) – Original sales voucher – Chứng từ gốc của bán hàng |
| 1594 | 销售交易分析报告 (xiāoshòu jiāoyì fēnxī bàogào) – Sales transaction analysis report – Báo cáo phân tích giao dịch bán hàng |
| 1595 | 销售额比率分析 (xiāoshòu’é bǐlǜ fēnxī) – Sales ratio analysis – Phân tích tỷ lệ doanh thu bán hàng |
| 1596 | 销售业务处理 (xiāoshòu yèwù chǔlǐ) – Sales transaction processing – Xử lý nghiệp vụ bán hàng |
| 1597 | 销售对账单 (xiāoshòu duìzhàng dān) – Sales reconciliation statement – Bảng đối chiếu bán hàng |
| 1598 | 销售部门报表 (xiāoshòu bùmén bàobiǎo) – Sales department report – Báo cáo phòng bán hàng |
| 1599 | 销售激励奖金 (xiāoshòu jīlì jiǎngjīn) – Sales incentive bonus – Thưởng khuyến khích bán hàng |
| 1600 | 销售返修记录 (xiāoshòu fǎnxiū jìlù) – Sales return and repair record – Ghi chép hàng bán bị trả và sửa |
| 1601 | 销售风险控制 (xiāoshòu fēngxiǎn kòngzhì) – Sales risk control – Kiểm soát rủi ro bán hàng |
| 1602 | 销售佣金核算 (xiāoshòu yōngjīn hésuàn) – Sales commission calculation – Tính toán hoa hồng bán hàng |
| 1603 | 销售外汇结算 (xiāoshòu wàihuì jiésuàn) – Sales foreign exchange settlement – Thanh toán ngoại tệ bán hàng |
| 1604 | 销售收款方式 (xiāoshòu shōukuǎn fāngshì) – Sales payment method – Phương thức thu tiền bán hàng |
| 1605 | 销售系统对接 (xiāoshòu xìtǒng duìjiē) – Sales system integration – Tích hợp hệ thống bán hàng |
| 1606 | 销售人员权限 (xiāoshòu rényuán quánxiàn) – Sales staff authority – Quyền hạn nhân viên bán hàng |
| 1607 | 销售应收款项 (xiāoshòu yīngshōu kuǎnxiàng) – Sales receivables – Khoản phải thu từ bán hàng |
| 1608 | 销售计提坏账 (xiāoshòu jìtí huàizhàng) – Sales bad debt provision – Trích lập dự phòng nợ xấu bán hàng |
| 1609 | 销售账户结构 (xiāoshòu zhànghù jiégòu) – Sales account structure – Cấu trúc tài khoản bán hàng |
| 1610 | 销售折让记录 (xiāoshòu zhéràng jìlù) – Sales discount record – Ghi chép giảm giá bán hàng |
| 1611 | 销售流程规范 (xiāoshòu liúchéng guīfàn) – Sales process standard – Chuẩn hóa quy trình bán hàng |
| 1612 | 销售通知单 (xiāoshòu tōngzhī dān) – Sales notification slip – Phiếu thông báo bán hàng |
| 1613 | 销售软件配置 (xiāoshòu ruǎnjiàn pèizhì) – Sales software configuration – Cấu hình phần mềm bán hàng |
| 1614 | 销售收入确认点 (xiāoshòu shōurù quèrèn diǎn) – Sales revenue recognition point – Thời điểm ghi nhận doanh thu bán hàng |
| 1615 | 销售订单状态 (xiāoshòu dìngdān zhuàngtài) – Sales order status – Trạng thái đơn bán hàng |
| 1616 | 销售凭证编号规则 (xiāoshòu píngzhèng biānhào guīzé) – Sales voucher numbering rule – Quy tắc đánh số chứng từ bán hàng |
| 1617 | 销售运费核算 (xiāoshòu yùnfèi hésuàn) – Sales freight cost accounting – Hạch toán chi phí vận chuyển bán hàng |
| 1618 | 销售发票追踪 (xiāoshòu fāpiào zhuīzōng) – Sales invoice tracking – Theo dõi hóa đơn bán hàng |
| 1619 | 销售对账流程 (xiāoshòu duìzhàng liúchéng) – Sales reconciliation process – Quy trình đối chiếu bán hàng |
| 1620 | 销售客户分级 (xiāoshòu kèhù fēnjí) – Sales customer classification – Phân loại khách hàng bán hàng |
| 1621 | 销售价税分离 (xiāoshòu jiàshuì fēnlí) – Sales price-tax separation – Tách giá và thuế trong bán hàng |
| 1622 | 销售项目核算 (xiāoshòu xiàngmù hésuàn) – Sales project accounting – Hạch toán theo dự án bán hàng |
| 1623 | 销售数据分析模型 (xiāoshòu shùjù fēnxī móxíng) – Sales data analysis model – Mô hình phân tích dữ liệu bán hàng |
| 1624 | 销售资金流动 (xiāoshòu zījīn liúdòng) – Sales cash flow – Dòng tiền bán hàng |
| 1625 | 销售日清月结 (xiāoshòu rìqīng yuèjié) – Daily and monthly settlement – Kết toán hàng ngày và hàng tháng |
| 1626 | 销售税率调整 (xiāoshòu shuìlǜ tiáozhěng) – Sales tax rate adjustment – Điều chỉnh thuế suất bán hàng |
| 1627 | 销售科目设定 (xiāoshòu kēmù shèdìng) – Sales account setup – Thiết lập tài khoản bán hàng |
| 1628 | 销售客户回访 (xiāoshòu kèhù huífǎng) – Sales customer follow-up – Chăm sóc lại khách hàng bán hàng |
| 1629 | 销售审核标准 (xiāoshòu shěnhé biāozhǔn) – Sales audit standards – Tiêu chuẩn kiểm soát bán hàng |
| 1630 | 销售合同归档 (xiāoshòu hétóng guīdàng) – Sales contract archiving – Lưu trữ hợp đồng bán hàng |
| 1631 | 销售折让政策 (xiāoshòu zhéràng zhèngcè) – Sales discount policy – Chính sách chiết khấu bán hàng |
| 1632 | 销售应付款管理 (xiāoshòu yīngfù kuǎn guǎnlǐ) – Sales payable management – Quản lý khoản phải trả từ bán hàng |
| 1633 | 销售绩效指标 (xiāoshòu jìxiào zhǐbiāo) – Sales performance indicator – Chỉ số hiệu quả bán hàng |
| 1634 | 销售部门协调 (xiāoshòu bùmén xiétiáo) – Sales department coordination – Phối hợp phòng bán hàng |
| 1635 | 销售单据管理 (xiāoshòu dānjù guǎnlǐ) – Sales document management – Quản lý chứng từ bán hàng |
| 1636 | 销售金额统计 (xiāoshòu jīn’é tǒngjì) – Sales amount statistics – Thống kê doanh số bán hàng |
| 1637 | 销售价格设定 (xiāoshòu jiàgé shèdìng) – Sales price setting – Thiết lập giá bán |
| 1638 | 销售客户关系管理 (xiāoshòu kèhù guānxì guǎnlǐ) – Sales customer relationship management – Quản lý quan hệ khách hàng bán hàng |
| 1639 | 销售调账申请 (xiāoshòu tiáozhàng shēnqǐng) – Sales adjustment request – Yêu cầu điều chỉnh doanh số |
| 1640 | 销售业绩考核 (xiāoshòu yèjì kǎohé) – Sales performance assessment – Đánh giá thành tích bán hàng |
| 1641 | 销售预收款项 (xiāoshòu yùshōu kuǎnxiàng) – Sales advance payments – Khoản tạm ứng bán hàng |
| 1642 | 销售结账操作 (xiāoshòu jiézhàng cāozuò) – Sales settlement operations – Thao tác chốt sổ bán hàng |
| 1643 | 销售回款计划 (xiāoshòu huíkuǎn jìhuà) – Sales payment collection plan – Kế hoạch thu tiền bán hàng |
| 1644 | 销售毛利率 (xiāoshòu máolìlǜ) – Sales gross margin – Biên lợi nhuận gộp bán hàng |
| 1645 | 销售净利率 (xiāoshòu jìnglìlǜ) – Sales net margin – Biên lợi nhuận ròng bán hàng |
| 1646 | 销售额增长率 (xiāoshòu’é zēngzhǎnglǜ) – Sales growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh số |
| 1647 | 销售客户信用管理 (xiāoshòu kèhù xìnyòng guǎnlǐ) – Sales customer credit management – Quản lý tín dụng khách hàng bán hàng |
| 1648 | 销售团队架构 (xiāoshòu tuánduì jiàgòu) – Sales team structure – Cơ cấu đội ngũ bán hàng |
| 1649 | 销售指标设定 (xiāoshòu zhǐbiāo shèdìng) – Sales target setting – Thiết lập chỉ tiêu bán hàng |
| 1650 | 销售激励机制 (xiāoshòu jīlì jīzhì) – Sales incentive mechanism – Cơ chế khuyến khích bán hàng |
| 1651 | 销售结算周期 (xiāoshòu jiésuàn zhōuqī) – Sales settlement cycle – Chu kỳ thanh toán bán hàng |
| 1652 | 销售政策执行 (xiāoshòu zhèngcè zhíxíng) – Sales policy implementation – Thực thi chính sách bán hàng |
| 1653 | 销售退货管理 (xiāoshòu tuìhuò guǎnlǐ) – Sales return management – Quản lý trả hàng bán |
| 1654 | 销售返利记录 (xiāoshòu fǎnlì jìlù) – Sales rebate record – Ghi chép hoàn lại bán hàng |
| 1655 | 销售退款申请 (xiāoshòu tuìkuǎn shēnqǐng) – Sales refund application – Đơn xin hoàn tiền bán hàng |
| 1656 | 销售逾期账款 (xiāoshòu yúqī zhàngkuǎn) – Overdue sales receivables – Khoản phải thu quá hạn bán hàng |
| 1657 | 销售收款记录 (xiāoshòu shōukuǎn jìlù) – Sales receipt record – Ghi chép thu tiền bán hàng |
| 1658 | 销售数据分析报表 (xiāoshòu shùjù fēnxī bàobiǎo) – Sales data analysis report – Báo cáo phân tích dữ liệu bán hàng |
| 1659 | 销售过程追踪 (xiāoshòu guòchéng zhuīzōng) – Sales process tracking – Theo dõi quá trình bán hàng |
| 1660 | 销售商品分类 (xiāoshòu shāngpǐn fēnlèi) – Sales product classification – Phân loại sản phẩm bán hàng |
| 1661 | 销售账期管理 (xiāoshòu zhàngqī guǎnlǐ) – Sales term management – Quản lý thời hạn công nợ bán hàng |
| 1662 | 销售合同执行情况 (xiāoshòu hétóng zhíxíng qíngkuàng) – Sales contract performance – Tình hình thực hiện hợp đồng bán hàng |
| 1663 | 销售商品退换 (xiāoshòu shāngpǐn tuìhuàn) – Sales product return/exchange – Trả/đổi hàng bán |
| 1664 | 销售毛利润 (xiāoshòu máolìrùn) – Gross profit from sales – Lợi nhuận gộp từ bán hàng |
| 1665 | 销售净利润 (xiāoshòu jìnglìrùn) – Net profit from sales – Lợi nhuận ròng từ bán hàng |
| 1666 | 销售策略制定 (xiāoshòu cèlüè zhìdìng) – Sales strategy development – Xây dựng chiến lược bán hàng |
| 1667 | 销售合同审查 (xiāoshòu hétóng shěnchá) – Sales contract review – Rà soát hợp đồng bán hàng |
| 1668 | 销售退货原因分析 (xiāoshòu tuìhuò yuányīn fēnxī) – Sales return reason analysis – Phân tích lý do trả hàng bán |
| 1669 | 销售渠道报表 (xiāoshòu qúdào bàobiǎo) – Sales channel report – Báo cáo kênh bán hàng |
| 1670 | 销售客户满意度 (xiāoshòu kèhù mǎnyìdù) – Sales customer satisfaction – Mức độ hài lòng khách hàng bán hàng |
| 1671 | 销售价格调整 (xiāoshòu jiàgé tiáozhěng) – Sales price adjustment – Điều chỉnh giá bán |
| 1672 | 销售差旅报销 (xiāoshòu chàlǚ bàoxiāo) – Sales travel reimbursement – Hoàn phí công tác bán hàng |
| 1673 | 销售支持文件 (xiāoshòu zhīchí wénjiàn) – Sales support documents – Tài liệu hỗ trợ bán hàng |
| 1674 | 销售应收账款余额 (xiāoshòu yīngshōu zhàngkuǎn yú’é) – Sales receivables balance – Số dư khoản phải thu bán hàng |
| 1675 | 销售发货计划 (xiāoshòu fāhuò jìhuà) – Sales delivery plan – Kế hoạch giao hàng bán |
| 1676 | 销售库存盘点 (xiāoshòu kùcún pándiǎn) – Sales inventory check – Kiểm kê tồn kho bán hàng |
| 1677 | 销售退税处理 (xiāoshòu tuìshuì chǔlǐ) – Sales tax refund processing – Xử lý hoàn thuế bán hàng |
| 1678 | 销售报告汇总 (xiāoshòu bàogào huìzǒng) – Sales report summary – Tổng hợp báo cáo bán hàng |
| 1679 | 销售目标完成率 (xiāoshòu mùbiāo wánchénglǜ) – Sales target completion rate – Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 1680 | 销售货物追踪 (xiāoshòu huòwù zhuīzōng) – Sales goods tracking – Theo dõi hàng hóa bán ra |
| 1681 | 销售日报 (xiāoshòu rìbào) – Daily sales report – Báo cáo bán hàng hằng ngày |
| 1682 | 销售月报 (xiāoshòu yuèbào) – Monthly sales report – Báo cáo bán hàng hằng tháng |
| 1683 | 销售年度预算 (xiāoshòu niándù yùsuàn) – Annual sales budget – Ngân sách bán hàng năm |
| 1684 | 销售货款结算 (xiāoshòu huòkuǎn jiésuàn) – Sales payment settlement – Quyết toán tiền bán hàng |
| 1685 | 销售款项催收 (xiāoshòu kuǎnxiàng cuīshōu) – Sales receivable collection – Thu hồi công nợ bán hàng |
| 1686 | 销售成本核算方法 (xiāoshòu chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Sales cost accounting method – Phương pháp tính giá thành bán hàng |
| 1687 | 销售收款凭证 (xiāoshòu shōukuǎn píngzhèng) – Sales receipt voucher – Phiếu thu bán hàng |
| 1688 | 销售员工考核 (xiāoshòu yuángōng kǎohé) – Sales staff evaluation – Đánh giá nhân viên bán hàng |
| 1689 | 销售代理协议 (xiāoshòu dàilǐ xiéyì) – Sales agency agreement – Hợp đồng đại lý bán hàng |
| 1690 | 销售奖金制度 (xiāoshòu jiǎngjīn zhìdù) – Sales bonus system – Chế độ thưởng doanh số |
| 1691 | 销售协议条款 (xiāoshòu xiéyì tiáokuǎn) – Sales agreement terms – Điều khoản hợp đồng bán hàng |
| 1692 | 销售业务流程图 (xiāoshòu yèwù liúchéngtú) – Sales workflow chart – Lưu đồ nghiệp vụ bán hàng |
| 1693 | 销售业绩奖金 (xiāoshòu yèjì jiǎngjīn) – Sales performance bonus – Thưởng thành tích bán hàng |
| 1694 | 销售策略分析 (xiāoshòu cèlüè fēnxī) – Sales strategy analysis – Phân tích chiến lược bán hàng |
| 1695 | 销售预测误差 (xiāoshòu yùcè wùchā) – Sales forecast error – Sai lệch dự báo doanh số |
| 1696 | 销售前景评估 (xiāoshòu qiánjǐng pínggū) – Sales prospect evaluation – Đánh giá triển vọng bán hàng |
| 1697 | 销售组织结构 (xiāoshòu zǔzhī jiégòu) – Sales organizational structure – Cơ cấu tổ chức bán hàng |
| 1698 | 销售支持系统 (xiāoshòu zhīchí xìtǒng) – Sales support system – Hệ thống hỗ trợ bán hàng |
| 1699 | 销售回款核对 (xiāoshòu huíkuǎn héduì) – Sales payment verification – Đối chiếu tiền thu bán hàng |
| 1700 | 销售返修管理 (xiāoshòu fǎnxiū guǎnlǐ) – Sales repair return management – Quản lý hàng bán trả bảo hành |
| 1701 | 销售渠道监控 (xiāoshòu qúdào jiānkòng) – Sales channel monitoring – Giám sát kênh phân phối bán hàng |
| 1702 | 销售应对策略 (xiāoshòu yìngduì cèlüè) – Sales response strategy – Chiến lược ứng phó trong bán hàng |
| 1703 | 销售业务审批 (xiāoshòu yèwù shěnpī) – Sales business approval – Phê duyệt nghiệp vụ bán hàng |
| 1704 | 销售历史记录 (xiāoshòu lìshǐ jìlù) – Sales history record – Hồ sơ lịch sử bán hàng |
| 1705 | 销售区域管理 (xiāoshòu qūyù guǎnlǐ) – Sales area management – Quản lý khu vực bán hàng |
| 1706 | 销售商品编号 (xiāoshòu shāngpǐn biānhào) – Sales product code – Mã sản phẩm bán hàng |
| 1707 | 销售文件归档 (xiāoshòu wénjiàn guīdǎng) – Sales document archiving – Lưu trữ tài liệu bán hàng |
| 1708 | 销售系统更新 (xiāoshòu xìtǒng gēngxīn) – Sales system update – Cập nhật hệ thống bán hàng |
| 1709 | 销售授权书 (xiāoshòu shòuquánshū) – Sales authorization letter – Giấy ủy quyền bán hàng |
| 1710 | 销售毛利对比 (xiāoshòu máolì duìbǐ) – Gross margin comparison – So sánh lợi nhuận gộp bán hàng |
| 1711 | 销售数据挖掘 (xiāoshòu shùjù wājué) – Sales data mining – Khai phá dữ liệu bán hàng |
| 1712 | 销售业绩对账 (xiāoshòu yèjì duìzhàng) – Sales performance reconciliation – Đối chiếu kết quả bán hàng |
| 1713 | 销售折扣控制 (xiāoshòu zhékòu kòngzhì) – Sales discount control – Kiểm soát chiết khấu bán hàng |
| 1714 | 销售交易记录 (xiāoshòu jiāoyì jìlù) – Sales transaction record – Ghi nhận giao dịch bán hàng |
| 1715 | 销售欠款报告 (xiāoshòu qiànkuǎn bàogào) – Sales outstanding report – Báo cáo nợ tồn bán hàng |
| 1716 | 销售分析图表 (xiāoshòu fēnxī túbiǎo) – Sales analysis chart – Biểu đồ phân tích bán hàng |
| 1717 | 销售相关规定 (xiāoshòu xiāngguān guīdìng) – Sales related regulations – Quy định liên quan đến bán hàng |
| 1718 | 销售数据上传 (xiāoshòu shùjù shàngchuán) – Sales data upload – Tải dữ liệu bán hàng lên hệ thống |
| 1719 | 销售工具使用 (xiāoshòu gōngjù shǐyòng) – Sales tool usage – Sử dụng công cụ bán hàng |
| 1720 | 销售应税项目 (xiāoshòu yīngshuì xiàngmù) – Taxable sales items – Mặt hàng bán chịu thuế |
| 1721 | 销售业务风险 (xiāoshòu yèwù fēngxiǎn) – Sales business risk – Rủi ro nghiệp vụ bán hàng |
| 1722 | 销售报表分析系统 (xiāoshòu bàobiǎo fēnxī xìtǒng) – Sales report analysis system – Hệ thống phân tích báo cáo bán hàng |
| 1723 | 销售期间调整 (xiāoshòu qījiān tiáozhěng) – Sales period adjustment – Điều chỉnh kỳ bán hàng |
| 1724 | 销售订单清单 (xiāoshòu dìngdān qīngdān) – Sales order list – Danh sách đơn đặt hàng bán |
| 1725 | 客户账龄分析 (kèhù zhànglíng fēnxī) – Customer aging analysis – Phân tích tuổi nợ khách hàng |
| 1726 | 销售积分制度 (xiāoshòu jīfēn zhìdù) – Sales points system – Hệ thống tích điểm bán hàng |
| 1727 | 销售人员提成计算 (xiāoshòu rényuán tíchéng jìsuàn) – Sales commission calculation – Tính hoa hồng nhân viên bán hàng |
| 1728 | 销售结算周期 (xiāoshòu jiésuàn zhōuqī) – Sales settlement cycle – Chu kỳ quyết toán bán hàng |
| 1729 | 发票开具人 (fāpiào kāijù rén) – Invoice issuer – Người lập hóa đơn |
| 1730 | 客户欠款提醒 (kèhù qiànkuǎn tíxǐng) – Customer debt reminder – Nhắc nợ khách hàng |
| 1731 | 销售应收报表 (xiāoshòu yīngshōu bàobiǎo) – Sales receivable report – Báo cáo công nợ bán hàng |
| 1732 | 销售商品条码 (xiāoshòu shāngpǐn tiáomǎ) – Sales product barcode – Mã vạch sản phẩm bán |
| 1733 | 销售与库存协调 (xiāoshòu yǔ kùcún xiétiáo) – Sales and inventory coordination – Phối hợp bán hàng và tồn kho |
| 1734 | 销售时间分析 (xiāoshòu shíjiān fēnxī) – Sales time analysis – Phân tích thời gian bán hàng |
| 1735 | 销售自动化系统 (xiāoshòu zìdònghuà xìtǒng) – Sales automation system – Hệ thống tự động hóa bán hàng |
| 1736 | 销售毛利核算 (xiāoshòu máolì hésuàn) – Gross margin accounting – Hạch toán lợi nhuận gộp |
| 1737 | 账外销售记录 (zhàngwài xiāoshòu jìlù) – Off-book sales record – Ghi nhận doanh thu ngoài sổ sách |
| 1738 | 销售客户名单 (xiāoshòu kèhù míngdān) – Sales customer list – Danh sách khách hàng bán hàng |
| 1739 | 销售账务对账 (xiāoshòu zhàngwù duìzhàng) – Sales account reconciliation – Đối chiếu sổ sách bán hàng |
| 1740 | 销售异地发货 (xiāoshòu yìdì fāhuò) – Remote sales delivery – Giao hàng bán ở địa phương khác |
| 1741 | 销售渠道费用 (xiāoshòu qúdào fèiyòng) – Sales channel cost – Chi phí kênh phân phối |
| 1742 | 退货账务处理 (tuìhuò zhàngwù chǔlǐ) – Returned goods accounting – Xử lý kế toán hàng trả lại |
| 1743 | 销售审计报告 (xiāoshòu shěnjì bàogào) – Sales audit report – Báo cáo kiểm toán doanh thu |
| 1744 | 销售账套设置 (xiāoshòu zhàngtào shèzhì) – Sales ledger setup – Thiết lập sổ cái bán hàng |
| 1745 | 销售发货审批 (xiāoshòu fāhuò shěnpī) – Sales delivery approval – Phê duyệt giao hàng bán |
| 1746 | 销售单号追踪 (xiāoshòu dānhào zhuīzōng) – Sales order tracking number – Theo dõi mã đơn hàng bán |
| 1747 | 销售提报计划 (xiāoshòu tíbào jìhuà) – Sales reporting plan – Kế hoạch báo cáo doanh số |
| 1748 | 销售库存对账 (xiāoshòu kùcún duìzhàng) – Sales inventory reconciliation – Đối chiếu hàng tồn kho |
| 1749 | 客户销售分析 (kèhù xiāoshòu fēnxī) – Customer sales analysis – Phân tích doanh số theo khách hàng |
| 1750 | 销售系统权限 (xiāoshòu xìtǒng quánxiàn) – Sales system access rights – Phân quyền hệ thống bán hàng |
| 1751 | 销售回款进度 (xiāoshòu huíkuǎn jìndù) – Sales collection progress – Tiến độ thu tiền bán hàng |
| 1752 | 产品销售折让 (chǎnpǐn xiāoshòu zhélàng) – Product sales allowance – Giảm giá bán sản phẩm |
| 1753 | 销售预测报表 (xiāoshòu yùcè bàobiǎo) – Sales forecast report – Báo cáo dự báo bán hàng |
| 1754 | 销售系统配置 (xiāoshòu xìtǒng pèizhì) – Sales system configuration – Cấu hình hệ thống bán hàng |
| 1755 | 产品销售趋势 (chǎnpǐn xiāoshòu qūshì) – Product sales trend – Xu hướng tiêu thụ sản phẩm |
| 1756 | 销售订单返利 (xiāoshòu dìngdān fǎnlì) – Sales order rebate – Hoàn lại theo đơn bán |
| 1757 | 产品销售记录 (chǎnpǐn xiāoshòu jìlù) – Product sales record – Ghi nhận doanh số sản phẩm |
| 1758 | 销售系统升级 (xiāoshòu xìtǒng shēngjí) – Sales system upgrade – Nâng cấp hệ thống bán hàng |
| 1759 | 销售汇总单 (xiāoshòu huìzǒng dān) – Sales summary sheet – Phiếu tổng hợp bán hàng |
| 1760 | 销售商品分类 (xiāoshòu shāngpǐn fēnlèi) – Sales product classification – Phân loại sản phẩm bán |
| 1761 | 销售动态监控 (xiāoshòu dòngtài jiānkòng) – Sales activity monitoring – Giám sát hoạt động bán hàng |
| 1762 | 客户销售行为 (kèhù xiāoshòu xíngwéi) – Customer purchasing behavior – Hành vi mua của khách hàng |
| 1763 | 销售凭证打印 (xiāoshòu píngzhèng dǎyìn) – Sales voucher printing – In phiếu bán hàng |
| 1764 | 销售折扣政策 (xiāoshòu zhékòu zhèngcè) – Sales discount policy – Chính sách chiết khấu |
| 1765 | 销售项目归档 (xiāoshòu xiàngmù guīdǎng) – Sales project archiving – Lưu trữ dự án bán hàng |
| 1766 | 销售合同执行率 (xiāoshòu hétóng zhíxínglǜ) – Sales contract execution rate – Tỷ lệ thực hiện hợp đồng bán hàng |
| 1767 | 销售数据归集 (xiāoshòu shùjù guījí) – Sales data aggregation – Tổng hợp dữ liệu bán hàng |
| 1768 | 销售发票编号 (xiāoshòu fāpiào biānhào) – Sales invoice number – Mã số hóa đơn bán hàng |
| 1769 | 销售台账登记 (xiāoshòu táizhàng dēngjì) – Sales ledger entry – Ghi sổ nhật ký bán hàng |
| 1770 | 销售票据审核 (xiāoshòu piàojù shěnhé) – Sales voucher verification – Kiểm tra chứng từ bán hàng |
| 1771 | 产品售价维护 (chǎnpǐn shòujià wéihù) – Product price maintenance – Bảo trì giá bán sản phẩm |
| 1772 | 客户对账确认 (kèhù duìzhàng quèrèn) – Customer reconciliation confirmation – Xác nhận đối chiếu công nợ |
| 1773 | 销售数据报送 (xiāoshòu shùjù bàosòng) – Sales data submission – Gửi báo cáo dữ liệu bán hàng |
| 1774 | 销售差旅费用 (xiāoshòu chàlǚ fèiyòng) – Sales travel expense – Chi phí công tác bán hàng |
| 1775 | 销售财务核对 (xiāoshòu cáiwù héduì) – Sales financial verification – Đối chiếu tài chính bán hàng |
| 1776 | 销售合同扫描 (xiāoshòu hétóng sǎomiáo) – Sales contract scanning – Quét hợp đồng bán hàng |
| 1777 | 产品折旧分摊 (chǎnpǐn zhéjiù fēntān) – Product depreciation allocation – Phân bổ khấu hao sản phẩm |
| 1778 | 销售回单管理 (xiāoshòu huídān guǎnlǐ) – Sales return slip management – Quản lý phiếu trả hàng |
| 1779 | 销售异常预警 (xiāoshòu yìcháng yùjǐng) – Sales anomaly alert – Cảnh báo bất thường bán hàng |
| 1780 | 销售合同模板 (xiāoshòu hétóng móbǎn) – Sales contract template – Mẫu hợp đồng bán hàng |
| 1781 | 销售品类汇总 (xiāoshòu pǐnlèi huìzǒng) – Product category summary – Tổng hợp danh mục sản phẩm |
| 1782 | 销售付款进度 (xiāoshòu fùkuǎn jìndù) – Sales payment progress – Tiến độ thanh toán bán hàng |
| 1783 | 销售财务分录 (xiāoshòu cáiwù fēnlù) – Sales journal entry – Bút toán kế toán bán hàng |
| 1784 | 返利账务核对 (fǎnlì zhàngwù héduì) – Rebate accounting check – Đối chiếu hoàn lại doanh số |
| 1785 | 账期管理制度 (zhàngqī guǎnlǐ zhìdù) – Credit term management – Quản lý kỳ hạn thanh toán |
| 1786 | 客户销售目标 (kèhù xiāoshòu mùbiāo) – Customer sales target – Mục tiêu doanh số khách hàng |
| 1787 | 销售台账管理 (xiāoshòu táizhàng guǎnlǐ) – Sales ledger management – Quản lý sổ bán hàng |
| 1788 | 销售交付标准 (xiāoshòu jiāofù biāozhǔn) – Sales delivery standard – Tiêu chuẩn giao hàng bán |
| 1789 | 区域销售预算 (qūyù xiāoshòu yùsuàn) – Regional sales budget – Ngân sách doanh số khu vực |
| 1790 | 产品销售利润 (chǎnpǐn xiāoshòu lìrùn) – Product sales profit – Lợi nhuận bán hàng sản phẩm |
| 1791 | 销售业绩统计 (xiāoshòu yèjì tǒngjì) – Sales performance statistics – Thống kê kết quả bán hàng |
| 1792 | 销售交易核查 (xiāoshòu jiāoyì héchá) – Sales transaction verification – Xác minh giao dịch bán hàng |
| 1793 | 销售内部对账 (xiāoshòu nèibù duìzhàng) – Internal sales reconciliation – Đối chiếu nội bộ bán hàng |
| 1794 | 销售单据编号 (xiāoshòu dānjù biānhào) – Sales document number – Mã số chứng từ bán hàng |
| 1795 | 销售税率计算 (xiāoshòu shuìlǜ jìsuàn) – Sales tax rate calculation – Tính thuế suất bán hàng |
| 1796 | 销售数据分析员 (xiāoshòu shùjù fēnxīyuán) – Sales data analyst – Nhân viên phân tích dữ liệu bán hàng |
| 1797 | 销售合同归档 (xiāoshòu hétóng guīdǎng) – Sales contract archiving – Lưu trữ hợp đồng bán hàng |
| 1798 | 销售退换流程 (xiāoshòu tuìhuàn liúchéng) – Sales return process – Quy trình đổi/trả hàng |
| 1799 | 销售应付凭证 (xiāoshòu yīngfù píngzhèng) – Sales payable voucher – Phiếu chi bán hàng |
| 1800 | 产品销售对账 (chǎnpǐn xiāoshòu duìzhàng) – Product sales reconciliation – Đối chiếu doanh số sản phẩm |
| 1801 | 销售应收周转率 (xiāoshòu yīngshōu zhōuzhuǎnlǜ) – Sales receivables turnover – Vòng quay khoản phải thu bán hàng |
| 1802 | 销售明细分析表 (xiāoshòu míngxì fēnxī biǎo) – Sales detail analysis table – Bảng phân tích chi tiết bán hàng |
| 1803 | 销售预估系统 (xiāoshòu yùgū xìtǒng) – Sales estimation system – Hệ thống ước tính doanh số |
| 1804 | 销售额同比增长 (xiāoshòu’é tóngbǐ zēngzhǎng) – Year-over-year sales growth – Tăng trưởng doanh số so với cùng kỳ |
| 1805 | 销售管理手册 (xiāoshòu guǎnlǐ shǒucè) – Sales management manual – Sổ tay quản lý bán hàng |
| 1806 | 客户销售回访 (kèhù xiāoshòu huífǎng) – Customer sales follow-up – Theo dõi khách hàng sau bán |
| 1807 | 销售绩效对比 (xiāoshòu jìxiào duìbǐ) – Sales performance comparison – So sánh hiệu suất bán hàng |
| 1808 | 销售计划达成率 (xiāoshòu jìhuà dáchénglǜ) – Sales plan achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bán hàng |
| 1809 | 销售绩效奖励 (xiāoshòu jìxiào jiǎnglì) – Sales performance incentive – Thưởng hiệu suất bán hàng |
| 1810 | 销售记录归档 (xiāoshòu jìlù guīdǎng) – Sales record archiving – Lưu trữ hồ sơ bán hàng |
| 1811 | 销售收入确认时间 (xiāoshòu shōurù quèrèn shíjiān) – Sales revenue recognition time – Thời điểm ghi nhận doanh thu bán hàng |
| 1812 | 销售收款通知单 (xiāoshòu shōukuǎn tōngzhī dān) – Sales receipt notice – Thông báo thu tiền bán hàng |
| 1813 | 销售报表汇总表 (xiāoshòu bàobiǎo huìzǒng biǎo) – Sales report summary – Bảng tổng hợp báo cáo bán hàng |
| 1814 | 销售折让单据 (xiāoshòu zhéliàng dānjù) – Sales discount document – Chứng từ chiết khấu bán hàng |
| 1815 | 销售发票录入 (xiāoshòu fāpiào lùrù) – Sales invoice entry – Nhập liệu hóa đơn bán hàng |
| 1816 | 应收账款账龄 (yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng) – Accounts receivable aging – Tuổi nợ của khoản phải thu |
| 1817 | 退货金额核算 (tuìhuò jīn’é hésuàn) – Return amount calculation – Hạch toán giá trị hàng trả lại |
| 1818 | 销售额分月统计 (xiāoshòu’é fēn yuè tǒngjì) – Monthly sales statistics – Thống kê doanh số theo tháng |
| 1819 | 商品退换记录 (shāngpǐn tuìhuàn jìlù) – Product return/exchange record – Hồ sơ trả/đổi hàng |
| 1820 | 销售合同金额 (xiāoshòu hétóng jīn’é) – Sales contract amount – Giá trị hợp đồng bán hàng |
| 1821 | 付款条件审核 (fùkuǎn tiáojiàn shěnhé) – Payment terms review – Xét duyệt điều kiện thanh toán |
| 1822 | 销售开票周期 (xiāoshòu kāipiào zhōuqī) – Sales invoicing cycle – Chu kỳ lập hóa đơn bán hàng |
| 1823 | 逾期应收款项 (yúqī yīngshōu kuǎnxiàng) – Overdue receivables – Khoản phải thu quá hạn |
| 1824 | 销售原始凭证 (xiāoshòu yuánshǐ píngzhèng) – Original sales voucher – Chứng từ gốc bán hàng |
| 1825 | 销售业绩目标 (xiāoshòu yèjì mùbiāo) – Sales performance goal – Mục tiêu kết quả bán hàng |
| 1826 | 销售项目结算单 (xiāoshòu xiàngmù jiésuàn dān) – Sales project settlement sheet – Phiếu quyết toán dự án bán hàng |
| 1827 | 销售返点计算 (xiāoshòu fǎndiǎn jìsuàn) – Sales rebate calculation – Tính toán hoa hồng bán hàng |
| 1828 | 销售款回笼率 (xiāoshòu kuǎn huílóng lǜ) – Sales collection rate – Tỷ lệ thu hồi công nợ bán hàng |
| 1829 | 账务期末对账 (zhàngwù qīmò duìzhàng) – End-of-period reconciliation – Đối chiếu cuối kỳ kế toán |
| 1830 | 销售佣金支出 (xiāoshòu yōngjīn zhīchū) – Sales commission expense – Chi phí hoa hồng bán hàng |
| 1831 | 销售合同履行 (xiāoshòu hétóng lǚxíng) – Sales contract performance – Thực hiện hợp đồng bán hàng |
| 1832 | 销售损益核算 (xiāoshòu sǔnyì hésuàn) – Sales profit and loss calculation – Hạch toán lãi lỗ bán hàng |
| 1833 | 客户应收余额 (kèhù yīngshōu yú’é) – Customer receivable balance – Số dư phải thu khách hàng |
| 1834 | 产品出货记录 (chǎnpǐn chūhuò jìlù) – Product delivery record – Hồ sơ xuất hàng sản phẩm |
| 1835 | 发票对账表 (fāpiào duìzhàng biǎo) – Invoice reconciliation table – Bảng đối chiếu hóa đơn |
| 1836 | 销售成本结转 (xiāoshòu chéngběn jiézhuǎn) – Sales cost carry-forward – Kết chuyển giá vốn |
| 1837 | 客户历史账目 (kèhù lìshǐ zhàngmù) – Customer account history – Lịch sử giao dịch khách hàng |
| 1838 | 销售情况跟踪 (xiāoshòu qíngkuàng gēnzōng) – Sales tracking – Theo dõi tình hình bán hàng |
| 1839 | 票据作废处理 (piàojù zuòfèi chǔlǐ) – Invalidated document handling – Xử lý hóa đơn bị hủy |
| 1840 | 客户分级管理 (kèhù fēnjí guǎnlǐ) – Customer tier management – Quản lý phân hạng khách hàng |
| 1841 | 应收账款结余 (yīngshōu zhàngkuǎn jiéyú) – Receivable balance – Số dư khoản phải thu |
| 1842 | 发票抬头变更 (fāpiào táitóu biàngēng) – Invoice header change – Thay đổi thông tin hóa đơn |
| 1843 | 销售扣税金额 (xiāoshòu kòushuì jīn’é) – Sales withholding amount – Số tiền khấu trừ thuế bán hàng |
| 1844 | 业务员绩效核算 (yèwùyuán jìxiào hésuàn) – Salesperson performance calculation – Tính toán hiệu suất nhân viên kinh doanh |
| 1845 | 销售审核流程 (xiāoshòu shěnhé liúchéng) – Sales review process – Quy trình duyệt bán hàng |
| 1846 | 账务录入凭证 (zhàngwù lùrù píngzhèng) – Accounting entry voucher – Phiếu ghi sổ kế toán |
| 1847 | 财务交接记录 (cáiwù jiāojiē jìlù) – Financial handover record – Biên bản bàn giao tài chính |
| 1848 | 销售发票核销 (xiāoshòu fāpiào héxiāo) – Sales invoice write-off – Xử lý hóa đơn đã thu tiền |
| 1849 | 项目销售收入 (xiàngmù xiāoshòu shōurù) – Project sales revenue – Doanh thu bán hàng dự án |
| 1850 | 销售交期统计 (xiāoshòu jiāoqī tǒngjì) – Sales delivery time statistics – Thống kê thời gian giao hàng |
| 1851 | 销售数据核查 (xiāoshòu shùjù héchá) – Sales data verification – Kiểm tra dữ liệu bán hàng |
| 1852 | 销售发票补开 (xiāoshòu fāpiào bǔkāi) – Reissue sales invoice – Cấp lại hóa đơn bán hàng |
| 1853 | 折扣政策更新 (zhékòu zhèngcè gēngxīn) – Discount policy update – Cập nhật chính sách chiết khấu |
| 1854 | 财务稽核记录 (cáiwù jīhé jìlù) – Financial audit record – Hồ sơ kiểm toán tài chính |
| 1855 | 客户分类编码 (kèhù fēnlèi biānmǎ) – Customer classification code – Mã phân loại khách hàng |
| 1856 | 销售合同编号 (xiāoshòu hétóng biānhào) – Sales contract number – Số hiệu hợp đồng bán hàng |
| 1857 | 未结销售单据 (wèijié xiāoshòu dānjù) – Unsettled sales documents – Chứng từ bán hàng chưa thanh toán |
| 1858 | 销售预测报告 (xiāoshòu yùcè bàogào) – Sales forecast report – Báo cáo dự đoán doanh số |
| 1859 | 销售库存核查 (xiāoshòu kùcún héchá) – Sales inventory check – Kiểm tra tồn kho bán hàng |
| 1860 | 客户欠款提醒 (kèhù qiànkuǎn tíxǐng) – Customer overdue reminder – Nhắc nợ khách hàng |
| 1861 | 销售总账科目 (xiāoshòu zǒngzhàng kēmù) – Sales general ledger account – Tài khoản tổng hợp doanh thu |
| 1862 | 销售退货单号 (xiāoshòu tuìhuò dānhào) – Sales return document number – Mã chứng từ trả hàng |
| 1863 | 销售毛利润率 (xiāoshòu máolìrùn lǜ) – Gross profit margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 1864 | 销售发货时间 (xiāoshòu fāhuò shíjiān) – Sales delivery time – Thời gian giao hàng bán |
| 1865 | 开票系统配置 (kāipiào xìtǒng pèizhì) – Invoicing system configuration – Cấu hình hệ thống hóa đơn |
| 1866 | 销售折旧处理 (xiāoshòu zhējiù chǔlǐ) – Sales depreciation handling – Xử lý hao mòn trong bán hàng |
| 1867 | 电子发票导入 (diànzǐ fāpiào dǎorù) – Electronic invoice import – Nhập khẩu hóa đơn điện tử |
| 1868 | 销售异常记录 (xiāoshòu yìcháng jìlù) – Sales exception record – Ghi nhận bất thường trong bán hàng |
| 1869 | 销售付款计划 (xiāoshòu fùkuǎn jìhuà) – Sales payment plan – Kế hoạch thanh toán bán hàng |
| 1870 | 商品销售单价 (shāngpǐn xiāoshòu dānjià) – Product sales unit price – Đơn giá sản phẩm bán ra |
| 1871 | 客户账户核对 (kèhù zhànghù héduì) – Customer account reconciliation – Đối chiếu tài khoản khách hàng |
| 1872 | 销售目标管理 (xiāoshòu mùbiāo guǎnlǐ) – Sales target management – Quản lý chỉ tiêu bán hàng |
| 1873 | 出库单与发票比对 (chūkù dān yǔ fāpiào bǐduì) – Delivery note and invoice matching – Đối chiếu phiếu xuất kho và hóa đơn |
| 1874 | 销售返点记录 (xiāoshòu fǎndiǎn jìlù) – Sales rebate record – Ghi nhận chiết khấu bán hàng |
| 1875 | 销售绩效统计 (xiāoshòu jìxiào tǒngjì) – Sales performance statistics – Thống kê hiệu quả bán hàng |
| 1876 | 财务与销售对接 (cáiwù yǔ xiāoshòu duìjiē) – Finance and sales interface – Kết nối giữa tài chính và bán hàng |
| 1877 | 商品销售排行 (shāngpǐn xiāoshòu páiháng) – Product sales ranking – Xếp hạng sản phẩm bán chạy |
| 1878 | 客户消费频率 (kèhù xiāofèi pínlǜ) – Customer purchase frequency – Tần suất mua hàng của khách |
| 1879 | 销售合同签署人 (xiāoshòu hétóng qiānshǔ rén) – Contract signatory – Người ký hợp đồng bán hàng |
| 1880 | 收款状态更新 (shōukuǎn zhuàngtài gēngxīn) – Payment status update – Cập nhật trạng thái thu tiền |
| 1881 | 客户销售趋势 (kèhù xiāoshòu qūshì) – Customer sales trend – Xu hướng mua hàng của khách |
| 1882 | 商品销售渠道 (shāngpǐn xiāoshòu qúdào) – Product sales channel – Kênh phân phối sản phẩm |
| 1883 | 发票关联出库单 (fāpiào guānlián chūkù dān) – Invoice and delivery note linking – Liên kết hóa đơn với phiếu xuất |
| 1884 | 销售月度分析表 (xiāoshòu yuèdù fēnxī biǎo) – Monthly sales analysis sheet – Bảng phân tích doanh số tháng |
| 1885 | 销售提成比例 (xiāoshòu tíchéng bǐlì) – Sales commission rate – Tỷ lệ hoa hồng bán hàng |
| 1886 | 退货差异分析 (tuìhuò chāyì fēnxī) – Return discrepancy analysis – Phân tích chênh lệch trả hàng |
| 1887 | 销售区域报表 (xiāoshòu qūyù bàobiǎo) – Regional sales report – Báo cáo doanh số theo khu vực |
| 1888 | 预收账款核销 (yùshōu zhàngkuǎn héxiāo) – Advance payment write-off – Bù trừ khoản tạm ứng |
| 1889 | 客户销售对账单 (kèhù xiāoshòu duìzhàng dān) – Customer sales reconciliation – Bảng đối chiếu bán hàng khách hàng |
| 1890 | 销售出库清单 (xiāoshòu chūkù qīngdān) – Sales delivery list – Danh sách giao hàng bán |
| 1891 | 销售统计图表 (xiāoshòu tǒngjì túbiǎo) – Sales chart and statistics – Biểu đồ thống kê doanh số |
| 1892 | 客户发票状态 (kèhù fāpiào zhuàngtài) – Customer invoice status – Trạng thái hóa đơn khách hàng |
| 1893 | 销售税负核算 (xiāoshòu shuìfù hésuàn) – Sales tax burden calculation – Hạch toán thuế bán hàng |
| 1894 | 销售收款日报 (xiāoshòu shōukuǎn rìbào) – Daily sales receipt report – Báo cáo thu tiền bán hàng hàng ngày |
| 1895 | 销售返修记录 (xiāoshòu fǎnxiū jìlù) – Sales repair return record – Hồ sơ bảo hành sản phẩm bán |
| 1896 | 客户往来账明细 (kèhù wǎnglái zhàng míngxì) – Customer transaction detail – Chi tiết công nợ khách hàng |
| 1897 | 销售与库存匹配 (xiāoshòu yǔ kùcún pǐpèi) – Sales and inventory matching – Đối chiếu giữa bán hàng và tồn kho |
| 1898 | 销售记录明细 (xiāoshòu jìlù míngxì) – Detailed sales records – Chi tiết ghi chép bán hàng |
| 1899 | 销售业绩分布 (xiāoshòu yèjì fēnbù) – Sales performance distribution – Phân bố thành tích bán hàng |
| 1900 | 客户分类统计 (kèhù fēnlèi tǒngjì) – Customer category statistics – Thống kê phân loại khách hàng |
| 1901 | 销售开票人员 (xiāoshòu kāipiào rényuán) – Sales invoicing staff – Nhân viên lập hóa đơn bán |
| 1902 | 商品编码维护 (shāngpǐn biānmǎ wéihù) – Product code maintenance – Bảo trì mã sản phẩm |
| 1903 | 客户回款周期 (kèhù huíkuǎn zhōuqī) – Customer payment cycle – Chu kỳ thu tiền khách hàng |
| 1904 | 销售日报分析 (xiāoshòu rìbào fēnxī) – Daily sales analysis – Phân tích báo cáo bán hàng hàng ngày |
| 1905 | 销售应收账款 (xiāoshòu yìngshōu zhàngkuǎn) – Sales accounts receivable – Các khoản phải thu bán hàng |
| 1906 | 客户折扣申请 (kèhù zhékòu shēnqǐng) – Customer discount request – Đề nghị chiết khấu khách hàng |
| 1907 | 销售团队考核 (xiāoshòu tuánduì kǎohé) – Sales team assessment – Đánh giá hiệu suất nhóm bán hàng |
| 1908 | 产品销售毛利 (chǎnpǐn xiāoshòu máolì) – Product sales gross profit – Lợi nhuận gộp của sản phẩm bán |
| 1909 | 销售凭证整理 (xiāoshòu píngzhèng zhěnglǐ) – Sales voucher arrangement – Sắp xếp chứng từ bán hàng |
| 1910 | 财务销售汇总表 (cáiwù xiāoshòu huìzǒng biǎo) – Financial sales summary – Bảng tổng hợp doanh thu tài chính |
| 1911 | 商品销售限价 (shāngpǐn xiāoshòu xiànjià) – Product sales price limit – Giá trần bán sản phẩm |
| 1912 | 销售货款结算 (xiāoshòu huòkuǎn jiésuàn) – Sales payment settlement – Quyết toán tiền hàng |
| 1913 | 预售订单处理 (yùshòu dìngdān chǔlǐ) – Pre-sale order processing – Xử lý đơn đặt trước |
| 1914 | 发票错开发现 (fāpiào cuò kāi fāxiàn) – Invoice error detection – Phát hiện lỗi phát hành hóa đơn |
| 1915 | 销售返点核对 (xiāoshòu fǎndiǎn héduì) – Rebate reconciliation – Đối chiếu khoản chiết khấu |
| 1916 | 销售订单自动生成 (xiāoshòu dìngdān zìdòng shēngchéng) – Auto-generated sales orders – Tự động tạo đơn đặt hàng |
| 1917 | 客户信用额度 (kèhù xìnyòng é dù) – Customer credit limit – Hạn mức tín dụng khách hàng |
| 1918 | 销售过程监控 (xiāoshòu guòchéng jiānkòng) – Sales process monitoring – Giám sát quy trình bán hàng |
| 1919 | 客户交易跟踪 (kèhù jiāoyì gēnzōng) – Customer transaction tracking – Theo dõi giao dịch khách hàng |
| 1920 | 销售返利政策 (xiāoshòu fǎnlì zhèngcè) – Sales rebate policy – Chính sách hoàn chiết |
| 1921 | 销售回款日报表 (xiāoshòu huíkuǎn rìbàobiǎo) – Daily collection report – Báo cáo thu tiền hàng ngày |
| 1922 | 客户分类编码表 (kèhù fēnlèi biānmǎ biǎo) – Customer classification code list – Danh mục mã phân loại khách |
| 1923 | 多渠道销售报表 (duō qúdào xiāoshòu bàobiǎo) – Multi-channel sales report – Báo cáo bán hàng đa kênh |
| 1924 | 客户投诉处理 (kèhù tóusù chǔlǐ) – Customer complaint handling – Xử lý khiếu nại khách hàng |
| 1925 | 销售与采购对账 (xiāoshòu yǔ cǎigòu duìzhàng) – Sales and purchasing reconciliation – Đối chiếu giữa bán và mua |
| 1926 | 产品售后服务 (chǎnpǐn shòuhòu fúwù) – After-sales service – Dịch vụ sau bán hàng |
| 1927 | 销售折让记录 (xiāoshòu zhéliàng jìlù) – Sales discount record – Ghi chép giảm giá bán |
| 1928 | 销售单审批流程 (xiāoshòu dān shěnpī liúchéng) – Sales order approval process – Quy trình phê duyệt đơn bán |
| 1929 | 销售税务风险 (xiāoshòu shuìwù fēngxiǎn) – Sales tax risk – Rủi ro thuế trong bán hàng |
| 1930 | 发票编号规则 (fāpiào biānhào guīzé) – Invoice numbering rules – Quy định đánh số hóa đơn |
| 1931 | 客户销售贡献 (kèhù xiāoshòu gòngxiàn) – Customer sales contribution – Mức đóng góp của khách hàng |
| 1932 | 应收账款追踪 (yìngshōu zhàngkuǎn zhuīzōng) – Accounts receivable tracking – Theo dõi khoản phải thu |
| 1933 | 销售回款预测 (xiāoshòu huíkuǎn yùcè) – Sales collection forecast – Dự báo dòng tiền thu từ bán hàng |
| 1934 | 商品价格调整单 (shāngpǐn jiàgé tiáozhěng dān) – Price adjustment form – Phiếu điều chỉnh giá bán |
| 1935 | 发票扫描归档 (fāpiào sǎomiáo guīdǎng) – Invoice scanning and archiving – Quét và lưu trữ hóa đơn |
| 1936 | 销售人员绩效表 (xiāoshòu rényuán jìxiào biǎo) – Sales staff performance chart – Bảng đánh giá nhân viên bán hàng |
| 1937 | 客户欠款比例 (kèhù qiànkuǎn bǐlì) – Customer arrears ratio – Tỷ lệ công nợ khách hàng |
| 1938 | 销售分期付款 (xiāoshòu fēnqí fùkuǎn) – Sales installment – Bán hàng trả góp |
| 1939 | 销售额年增长率 (xiāoshòu’é nián zēngzhǎng lǜ) – Annual sales growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu hằng năm |
| 1940 | 销售日报统计 (xiāoshòu rìbào tǒngjì) – Daily sales report statistics – Thống kê báo cáo bán hàng hàng ngày |
| 1941 | 销售额分析 (xiāoshòu’é fēnxī) – Sales amount analysis – Phân tích doanh thu bán hàng |
| 1942 | 客户需求调查 (kèhù xūqiú diàochá) – Customer demand survey – Khảo sát nhu cầu khách hàng |
| 1943 | 销售计划目标 (xiāoshòu jìhuà mùbiāo) – Sales plan target – Mục tiêu kế hoạch bán hàng |
| 1944 | 产品价格确认 (chǎnpǐn jiàgé quèrèn) – Product price confirmation – Xác nhận giá sản phẩm |
| 1945 | 销售趋势预测 (xiāoshòu qūshì yùcè) – Sales trend forecasting – Dự báo xu hướng bán hàng |
| 1946 | 客户信用评估 (kèhù xìnyòng pínggū) – Customer credit evaluation – Đánh giá tín dụng khách hàng |
| 1947 | 销售订单执行 (xiāoshòu dìngdān zhíxíng) – Sales order execution – Thực hiện đơn bán hàng |
| 1948 | 销售环节优化 (xiāoshòu huánjié yōuhuà) – Sales process optimization – Tối ưu hóa quy trình bán hàng |
| 1949 | 销售目标达成率 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng lǜ) – Sales target achievement rate – Tỷ lệ đạt được mục tiêu bán hàng |
| 1950 | 销售退货处理 (xiāoshòu tuìhuò chǔlǐ) – Sales return processing – Xử lý trả hàng bán |
| 1951 | 供应商销售提成 (gōngyìng shāng xiāoshòu tíchéng) – Supplier sales commission – Hoa hồng bán hàng cho nhà cung cấp |
| 1952 | 销售配货计划 (xiāoshòu pèihuò jìhuà) – Sales distribution plan – Kế hoạch phân phối bán hàng |
| 1953 | 客户开立信用账户 (kèhù kāilì xìnyòng zhànghù) – Customer credit account opening – Mở tài khoản tín dụng khách hàng |
| 1954 | 销售款项回收 (xiāoshòu kuǎnxiàng huíshōu) – Sales receivables recovery – Thu hồi các khoản phải thu bán hàng |
| 1955 | 销售业绩报表 (xiāoshòu yèjì bàobiǎo) – Sales performance report – Báo cáo hiệu suất bán hàng |
| 1956 | 销售发票审查 (xiāoshòu fāpiào shěnchá) – Sales invoice review – Kiểm tra hóa đơn bán hàng |
| 1957 | 销售活动策划 (xiāoshòu huódòng cèhuà) – Sales campaign planning – Lập kế hoạch chiến dịch bán hàng |
| 1958 | 客户满意度调查 (kèhù mǎnyì dù diàochá) – Customer satisfaction survey – Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng |
| 1959 | 销售返利报告 (xiāoshòu fǎnlì bàogào) – Sales rebate report – Báo cáo chiết khấu bán hàng |
| 1960 | 销售发票电子化 (xiāoshòu fāpiào diànzǐ huà) – Electronic sales invoice – Hóa đơn bán hàng điện tử |
| 1961 | 销售追踪分析 (xiāoshòu zhuīzōng fēnxī) – Sales tracking analysis – Phân tích theo dõi bán hàng |
| 1962 | 销售会议纪要 (xiāoshòu huìyì jìyào) – Sales meeting minutes – Biên bản cuộc họp bán hàng |
| 1963 | 销售模式选择 (xiāoshòu móshì xuǎnzé) – Sales model selection – Lựa chọn mô hình bán hàng |
| 1964 | 销售周报总结 (xiāoshòu zhōubào zǒngjié) – Weekly sales summary – Tóm tắt báo cáo bán hàng tuần |
| 1965 | 销售人员薪酬 (xiāoshòu rényuán xīnchóu) – Sales staff salary – Lương nhân viên bán hàng |
| 1966 | 客户订单管理 (kèhù dìngdān guǎnlǐ) – Customer order management – Quản lý đơn hàng khách hàng |
| 1967 | 销售生产协调 (xiāoshòu shēngchǎn xiétiáo) – Sales production coordination – Phối hợp sản xuất bán hàng |
| 1968 | 销售库存管理 (xiāoshòu kùcún guǎnlǐ) – Sales inventory management – Quản lý hàng tồn kho bán hàng |
| 1969 | 销售额达成情况 (xiāoshòu’é dáchéng qíngkuàng) – Sales achievement status – Tình trạng đạt doanh thu bán hàng |
| 1970 | 客户退货政策 (kèhù tuìhuò zhèngcè) – Customer return policy – Chính sách trả hàng của khách hàng |
| 1971 | 销售活动效果评估 (xiāoshòu huódòng xiàoguǒ pínggū) – Sales activity effectiveness evaluation – Đánh giá hiệu quả hoạt động bán hàng |
| 1972 | 销售配件供应 (xiāoshòu pèijiàn gōngyìng) – Sales spare parts supply – Cung cấp phụ tùng bán hàng |
| 1973 | 销售配套服务 (xiāoshòu pèitào fúwù) – Sales support services – Dịch vụ hỗ trợ bán hàng |
| 1974 | 销售提升策略 (xiāoshòu tíshēng cèlüè) – Sales improvement strategy – Chiến lược nâng cao bán hàng |
| 1975 | 销售成本分摊 (xiāoshòu chéngběn fēntān) – Sales cost allocation – Phân bổ chi phí bán hàng |
| 1976 | 客户需求分析 (kèhù xūqiú fēnxī) – Customer demand analysis – Phân tích nhu cầu khách hàng |
| 1977 | 销售财务合规 (xiāoshòu cáiwù héguī) – Sales financial compliance – Tuân thủ tài chính bán hàng |
| 1978 | 客户资金管理 (kèhù zījīn guǎnlǐ) – Customer funds management – Quản lý vốn khách hàng |
| 1979 | 销售周期计算 (xiāoshòu zhōuqī jìsuàn) – Sales cycle calculation – Tính toán chu kỳ bán hàng |
| 1980 | 销售付款记录 (xiāoshòu fùkuǎn jìlù) – Sales payment records – Hồ sơ thanh toán bán hàng |
| 1981 | 销售奖金制度 (xiāoshòu jiǎngjīn zhìdù) – Sales bonus system – Hệ thống tiền thưởng bán hàng |
| 1982 | 销售返现 (xiāoshòu fǎnxiàn) – Sales cashback – Hoàn tiền bán hàng |
| 1983 | 销售目标设定 (xiāoshòu mùbiāo shèdìng) – Sales goal setting – Thiết lập mục tiêu bán hàng |
| 1984 | 销售业务调整 (xiāoshòu yèwù tiáozhěng) – Sales business adjustment – Điều chỉnh hoạt động bán hàng |
| 1985 | 销售团队协作 (xiāoshòu tuánduì xiézuò) – Sales team collaboration – Hợp tác nhóm bán hàng |
| 1986 | 客户忠诚度计划 (kèhù zhōngchéng dù jìhuà) – Customer loyalty program – Chương trình khách hàng trung thành |
| 1987 | 销售费用审计 (xiāoshòu fèiyòng shěnjì) – Sales expense audit – Kiểm toán chi phí bán hàng |
| 1988 | 销售合同谈判 (xiāoshòu hétóng tánpàn) – Sales contract negotiation – Đàm phán hợp đồng bán hàng |
| 1989 | 销售团队目标 (xiāoshòu tuánduì mùbiāo) – Sales team goals – Mục tiêu nhóm bán hàng |
| 1990 | 销售数据分析工具 (xiāoshòu shùjù fēnxī gōngjù) – Sales data analysis tools – Công cụ phân tích dữ liệu bán hàng |
| 1991 | 销售回款率 (xiāoshòu huíkuǎn lǜ) – Sales recovery rate – Tỷ lệ thu hồi bán hàng |
| 1992 | 销售收入模型 (xiāoshòu shōurù móxíng) – Sales revenue model – Mô hình doanh thu bán hàng |
| 1993 | 销售业绩评估 (xiāoshòu yèjì pínggū) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 1994 | 销售目标实现 (xiāoshòu mùbiāo shíxiàn) – Sales goal achievement – Đạt được mục tiêu bán hàng |
| 1995 | 销售税务处理 (xiāoshòu shuìwù chǔlǐ) – Sales tax processing – Xử lý thuế bán hàng |
| 1996 | 销售采购协同 (xiāoshòu cǎigòu xiétóng) – Sales and procurement collaboration – Hợp tác bán hàng và mua sắm |
| 1997 | 销售预算审核 (xiāoshòu yùsuàn shěnhé) – Sales budget review – Kiểm tra ngân sách bán hàng |
| 1998 | 销售合同条款调整 (xiāoshòu hétóng tiáokuǎn tiáozhěng) – Sales contract term adjustment – Điều chỉnh điều khoản hợp đồng bán hàng |
| 1999 | 销售成本预算 (xiāoshòu chéngběn yùsuàn) – Sales cost budget – Ngân sách chi phí bán hàng |
| 2000 | 销售活动总结 (xiāoshòu huódòng zǒngjié) – Sales activity summary – Tổng kết hoạt động bán hàng |
| 2001 | 销售达成报告 (xiāoshòu dáchéng bàogào) – Sales achievement report – Báo cáo thành quả bán hàng |
| 2002 | 销售费用分配 (xiāoshòu fèiyòng fēnpèi) – Sales expense allocation – Phân bổ chi phí bán hàng |
| 2003 | 销售团队培训 (xiāoshòu tuánduì péixùn) – Sales team training – Đào tạo nhóm bán hàng |
| 2004 | 销售满意度评估 (xiāoshòu mǎnyì dù pínggū) – Sales satisfaction evaluation – Đánh giá sự hài lòng bán hàng |
| 2005 | 销售客户开发 (xiāoshòu kèhù kāifā) – Sales customer development – Phát triển khách hàng bán hàng |
| 2006 | 销售任务分配 (xiāoshòu rènwù fēnpèi) – Sales task assignment – Phân công nhiệm vụ bán hàng |
| 2007 | 销售汇总报表 (xiāoshòu huìzǒng bàobiǎo) – Sales summary report – Báo cáo tổng hợp bán hàng |
| 2008 | 销售退货处理 (xiāoshòu tuìhuò chǔlǐ) – Sales return processing – Xử lý trả hàng bán hàng |
| 2009 | 销售未付款 (xiāoshòu wèi fùkuǎn) – Sales unpaid – Bán hàng chưa thanh toán |
| 2010 | 销售销售预估 (xiāoshòu xiāoshòu yùgū) – Sales sales forecast – Dự báo bán hàng |
| 2011 | 销售费用结算 (xiāoshòu fèiyòng jiésuàn) – Sales expense settlement – Thanh toán chi phí bán hàng |
| 2012 | 销售产品分类管理 (xiāoshòu chǎnpǐn fēnlèi guǎnlǐ) – Sales product classification management – Quản lý phân loại sản phẩm bán hàng |
| 2013 | 销售佣金核算 (xiāoshòu yōngjīn hésuàn) – Sales commission accounting – Hạch toán hoa hồng bán hàng |
| 2014 | 销售业绩统计 (xiāoshòu yèjì tǒngjì) – Sales performance statistics – Thống kê hiệu suất bán hàng |
| 2015 | 销售合同期限 (xiāoshòu hétóng qīxiàn) – Sales contract duration – Thời hạn hợp đồng bán hàng |
| 2016 | 销售客户跟踪 (xiāoshòu kèhù gēnzōng) – Sales customer follow-up – Theo dõi khách hàng bán hàng |
| 2017 | 销售数据清理 (xiāoshòu shùjù qīnglǐ) – Sales data cleaning – Làm sạch dữ liệu bán hàng |
| 2018 | 销售订单审核 (xiāoshòu dìngdān shěnhé) – Sales order review – Kiểm tra đơn hàng bán hàng |
| 2019 | 销售费用审核 (xiāoshòu fèiyòng shěnhé) – Sales expense review – Kiểm tra chi phí bán hàng |
| 2020 | 销售营销策略 (xiāoshòu yíngxiāo cèlüè) – Sales marketing strategy – Chiến lược tiếp thị bán hàng |
| 2021 | 销售团队激励 (xiāoshòu tuánduì jīlì) – Sales team motivation – Động viên nhóm bán hàng |
| 2022 | 销售目标达成率 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng lǜ) – Sales target achievement rate – Tỷ lệ đạt mục tiêu bán hàng |
| 2023 | 销售退货率 (xiāoshòu tuìhuò lǜ) – Sales return rate – Tỷ lệ trả hàng bán hàng |
| 2024 | 销售账款催收 (xiāoshòu zhàngkuǎn cuīshōu) – Sales receivables collection – Thu hồi công nợ bán hàng |
| 2025 | 销售价格管理 (xiāoshòu jiàgé guǎnlǐ) – Sales price management – Quản lý giá bán hàng |
| 2026 | 销售客户关系管理 (xiāoshòu kèhù guānxì guǎnlǐ) – Sales CRM – Quản lý quan hệ khách hàng bán hàng |
| 2027 | 销售会计核算 (xiāoshòu kuàijì hésuàn) – Sales accounting – Hạch toán bán hàng |
| 2028 | 销售区域划分 (xiāoshòu qūyù huàfēn) – Sales region division – Phân vùng bán hàng |
| 2029 | 销售数据追踪 (xiāoshòu shùjù zhuīzōng) – Sales data tracking – Theo dõi dữ liệu bán hàng |
| 2030 | 销售营销报告 (xiāoshòu yíngxiāo bàogào) – Sales marketing report – Báo cáo tiếp thị bán hàng |
| 2031 | 销售渠道监控 (xiāoshòu qúdào jiānkòng) – Sales channel monitoring – Giám sát kênh bán hàng |
| 2032 | 销售数据对比 (xiāoshòu shùjù duìbǐ) – Sales data comparison – So sánh dữ liệu bán hàng |
| 2033 | 销售预算调整 (xiāoshòu yùsuàn tiáozhěng) – Sales budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách bán hàng |
| 2034 | 销售信息管理系统 (xiāoshòu xìnxī guǎnlǐ xìtǒng) – Sales information management system – Hệ thống quản lý thông tin bán hàng |
| 2035 | 销售回款计划 (xiāoshòu huíkuǎn jìhuà) – Sales receivables plan – Kế hoạch thu hồi tiền bán hàng |
| 2036 | 销售业绩预测 (xiāoshòu yèjì yùcè) – Sales performance forecast – Dự báo hiệu suất bán hàng |
| 2037 | 销售报告自动化 (xiāoshòu bàogào zìdònghuà) – Sales report automation – Tự động hóa báo cáo bán hàng |
| 2038 | 销售政策管理 (xiāoshòu zhèngcè guǎnlǐ) – Sales policy management – Quản lý chính sách bán hàng |
| 2039 | 销售产品配送 (xiāoshòu chǎnpǐn pèisòng) – Sales product delivery – Giao hàng sản phẩm bán hàng |
| 2040 | 销售市场趋势 (xiāoshòu shìchǎng qūshì) – Sales market trend – Xu hướng thị trường bán hàng |
| 2041 | 销售折扣策略 (xiāoshòu zhékòu cèlüè) – Sales discount strategy – Chiến lược giảm giá bán hàng |
| 2042 | 销售市场细分 (xiāoshòu shìchǎng xìfēn) – Sales market segmentation – Phân khúc thị trường bán hàng |
| 2043 | 销售数据共享 (xiāoshòu shùjù gòngxiǎng) – Sales data sharing – Chia sẻ dữ liệu bán hàng |
| 2044 | 销售奖励计划 (xiāoshòu jiǎnglì jìhuà) – Sales incentive plan – Kế hoạch thưởng bán hàng |
| 2045 | 销售数据分析工具 (xiāoshòu shùjù fēnxī gōngjù) – Sales data analysis tool – Công cụ phân tích dữ liệu bán hàng |
| 2046 | 销售渠道评估 (xiāoshòu qúdào pínggū) – Sales channel evaluation – Đánh giá kênh bán hàng |
| 2047 | 销售促销活动 (xiāoshòu cùxiāo huódòng) – Sales promotion event – Sự kiện khuyến mãi bán hàng |
| 2048 | 销售区域管理系统 (xiāoshòu qūyù guǎnlǐ xìtǒng) – Sales region management system – Hệ thống quản lý khu vực bán hàng |
| 2049 | 销售订单审核制度 (xiāoshòu dìngdān shěnhé zhìdù) – Sales order review system – Hệ thống kiểm tra đơn hàng bán hàng |
| 2050 | 销售促销策略 (xiāoshòu cùxiāo cèlüè) – Sales promotion strategy – Chiến lược khuyến mãi bán hàng |
| 2051 | 销售客户流失 (xiāoshòu kèhù liúshī) – Sales customer churn – Khách hàng rời bỏ bán hàng |
| 2052 | 销售激励措施 (xiāoshòu jīlì cuòshī) – Sales incentive measures – Các biện pháp khuyến khích bán hàng |
| 2053 | 销售运营计划 (xiāoshòu yùnyíng jìhuà) – Sales operation plan – Kế hoạch hoạt động bán hàng |
| 2054 | 销售额达成 (xiāoshòu é dáchéng) – Sales target achievement – Đạt được mục tiêu bán hàng |
| 2055 | 销售数据存储 (xiāoshòu shùjù cúnchǔ) – Sales data storage – Lưu trữ dữ liệu bán hàng |
| 2056 | 销售报表审核 (xiāoshòu bàobiǎo shěnhé) – Sales report review – Kiểm tra báo cáo bán hàng |
| 2057 | 销售员工培训 (xiāoshòu yuángōng péixùn) – Sales employee training – Đào tạo nhân viên bán hàng |
| 2058 | 销售报表自动化 (xiāoshòu bàobiǎo zìdònghuà) – Sales report automation – Tự động hóa báo cáo bán hàng |
| 2059 | 销售市场推广 (xiāoshòu shìchǎng tuīguǎng) – Sales market promotion – Quảng bá thị trường bán hàng |
| 2060 | 销售期末盘点 (xiāoshòu qīmò pándiǎn) – Sales end-of-period inventory count – Kiểm kê cuối kỳ bán hàng |
| 2061 | 销售价格策略 (xiāoshòu jiàgé cèlüè) – Sales pricing strategy – Chiến lược định giá bán hàng |
| 2062 | 销售收入确认 (xiāoshòu shōurù quèrèn) – Sales revenue recognition – Công nhận doanh thu bán hàng |
| 2063 | 销售模式创新 (xiāoshòu móshì chuàngxīn) – Sales model innovation – Đổi mới mô hình bán hàng |
| 2064 | 销售合同评审 (xiāoshòu hétóng píngshěn) – Sales contract review – Đánh giá hợp đồng bán hàng |
| 2065 | 销售价格预测 (xiāoshòu jiàgé yùcè) – Sales price forecasting – Dự báo giá bán hàng |
| 2066 | 销售管理体系 (xiāoshòu guǎnlǐ tǐxì) – Sales management system – Hệ thống quản lý bán hàng |
| 2067 | 销售客户数据库 (xiāoshòu kèhù shùjùkù) – Sales customer database – Cơ sở dữ liệu khách hàng bán hàng |
| 2068 | 销售产品返修 (xiāoshòu chǎnpǐn fǎnxiū) – Sales product repair – Sửa chữa sản phẩm bán hàng |
| 2069 | 销售资金回笼 (xiāoshòu zījīn huílóng) – Sales capital recovery – Thu hồi vốn bán hàng |
| 2070 | 销售促销活动策划 (xiāoshòu cùxiāo huódòng cèhuà) – Sales promotion event planning – Lên kế hoạch sự kiện khuyến mãi bán hàng |
| 2071 | 销售营销渠道 (xiāoshòu yíngxiāo qúdào) – Sales marketing channel – Kênh tiếp thị bán hàng |
| 2072 | 销售客户管理系统 (xiāoshòu kèhù guǎnlǐ xìtǒng) – Sales customer management system – Hệ thống quản lý khách hàng bán hàng |
| 2073 | 销售市场分析报告 (xiāoshòu shìchǎng fēnxī bàogào) – Sales market analysis report – Báo cáo phân tích thị trường bán hàng |
| 2074 | 销售返点管理 (xiāoshòu fǎndiǎn guǎnlǐ) – Sales rebate management – Quản lý chiết khấu bán hàng |
| 2075 | 销售增长预测 (xiāoshòu zēngzhǎng yùcè) – Sales growth forecasting – Dự báo tăng trưởng bán hàng |
| 2076 | 销售回款周期 (xiāoshòu huíkuǎn zhōuqī) – Sales receivables cycle – Chu kỳ thu hồi tiền bán hàng |
| 2077 | 销售业绩报告 (xiāoshòu yèjī bàogào) – Sales performance report – Báo cáo hiệu suất bán hàng |
| 2078 | 销售销售方案 (xiāoshòu xiāoshòu fāng’àn) – Sales proposal – Đề xuất bán hàng |
| 2079 | 销售付款安排 (xiāoshòu fùkuǎn ānpái) – Sales payment arrangement – Sắp xếp thanh toán bán hàng |
| 2080 | 销售返点政策 (xiāoshòu fǎndiǎn zhèngcè) – Sales rebate policy – Chính sách chiết khấu bán hàng |
| 2081 | 销售收入确认时间 (xiāoshòu shōurù quèrèn shíjiān) – Sales revenue recognition time – Thời gian công nhận doanh thu bán hàng |
| 2082 | 销售市场变化 (xiāoshòu shìchǎng biànhuà) – Sales market changes – Thay đổi thị trường bán hàng |
| 2083 | 销售市场需求分析 (xiāoshòu shìchǎng xūqiú fēnxī) – Sales market demand analysis – Phân tích nhu cầu thị trường bán hàng |
| 2084 | 销售价格波动 (xiāoshòu jiàgé bōdòng) – Sales price fluctuation – Biến động giá bán hàng |
| 2085 | 销售市场细分分析 (xiāoshòu shìchǎng xìfēn fēnxī) – Sales market segmentation analysis – Phân tích phân khúc thị trường bán hàng |
| 2086 | 销售客户跟进 (xiāoshòu kèhù gēnjìn) – Sales customer follow-up – Theo dõi khách hàng bán hàng |
| 2087 | 销售活动策划 (xiāoshòu huódòng cèhuà) – Sales event planning – Lên kế hoạch sự kiện bán hàng |
| 2088 | 销售客户满意度调查 (xiāoshòu kèhù mǎnyì dù diàochá) – Sales customer satisfaction survey – Khảo sát mức độ hài lòng khách hàng bán hàng |
| 2089 | 销售数据准确性 (xiāoshòu shùjù zhǔnquè xìng) – Sales data accuracy – Độ chính xác dữ liệu bán hàng |
| 2090 | 销售营销活动 (xiāoshòu yíngxiāo huódòng) – Sales marketing activities – Hoạt động tiếp thị bán hàng |
| 2091 | 销售促销策略分析 (xiāoshòu cùxiāo cèlüè fēnxī) – Sales promotion strategy analysis – Phân tích chiến lược khuyến mãi bán hàng |
| 2092 | 销售订单发货 (xiāoshòu dìngdān fāhuò) – Sales order shipment – Gửi hàng đơn bán hàng |
| 2093 | 销售展会参与 (xiāoshòu zhǎnhuì cānyù) – Sales trade show participation – Tham gia triển lãm bán hàng |
| 2094 | 销售业绩考核 (xiāoshòu yèjī kǎohé) – Sales performance appraisal – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2095 | 销售订单修改 (xiāoshòu dìngdān xiūgǎi) – Sales order modification – Sửa đổi đơn hàng bán hàng |
| 2096 | 销售订单取消政策 (xiāoshòu dìngdān qǔxiāo zhèngcè) – Sales order cancellation policy – Chính sách hủy đơn hàng bán hàng |
| 2097 | 销售支出预算 (xiāoshòu zhīchū yùsuàn) – Sales expenditure budget – Ngân sách chi tiêu bán hàng |
| 2098 | 销售活动效果评估 (xiāoshòu huódòng xiàoguǒ pínggū) – Sales event effectiveness evaluation – Đánh giá hiệu quả hoạt động bán hàng |
| 2099 | 销售经理职责 (xiāoshòu jīnglǐ zhízé) – Sales manager duties – Nhiệm vụ của giám đốc bán hàng |
| 2100 | 销售业绩提升 (xiāoshòu yèjī tíshēng) – Sales performance improvement – Cải thiện hiệu suất bán hàng |
| 2101 | 销售订单取消 (xiāoshòu dìngdān qǔxiāo) – Sales order cancellation – Hủy bỏ đơn hàng bán hàng |
| 2102 | 销售支付方式 (xiāoshòu zhīfù fāngshì) – Sales payment method – Phương thức thanh toán bán hàng |
| 2103 | 销售市场调节 (xiāoshòu shìchǎng tiáojié) – Sales market adjustment – Điều chỉnh thị trường bán hàng |
| 2104 | 销售机会管理 (xiāoshòu jīhuì guǎnlǐ) – Sales opportunity management – Quản lý cơ hội bán hàng |
| 2105 | 销售跟踪记录 (xiāoshòu gēnzōng jìlù) – Sales tracking record – Hồ sơ theo dõi bán hàng |
| 2106 | 销售市场定位 (xiāoshòu shìchǎng dìngwèi) – Sales market positioning – Định vị thị trường bán hàng |
| 2107 | 销售业绩报告表 (xiāoshòu yèjī bàogào biǎo) – Sales performance report form – Mẫu báo cáo hiệu suất bán hàng |
| 2108 | 销售额达成 (xiāoshòu é dáchéng) – Sales amount achievement – Hoàn thành doanh thu bán hàng |
| 2109 | 销售价格设置 (xiāoshòu jiàgé shèzhì) – Sales price setting – Thiết lập giá bán hàng |
| 2110 | 销售额分析 (xiāoshòu é fēnxī) – Sales amount analysis – Phân tích doanh thu bán hàng |
| 2111 | 销售策略规划 (xiāoshòu cèlüè guīhuà) – Sales strategy planning – Lập kế hoạch chiến lược bán hàng |
| 2112 | 销售报表编制 (xiāoshòu bàobiǎo biānzhì) – Sales report preparation – Chuẩn bị báo cáo bán hàng |
| 2113 | 销售客户评价 (xiāoshòu kèhù píngjià) – Sales customer evaluation – Đánh giá khách hàng bán hàng |
| 2114 | 销售返利计划 (xiāoshòu fǎnlì jìhuà) – Sales rebate plan – Kế hoạch hoàn tiền bán hàng |
| 2115 | 销售支付确认 (xiāoshòu zhīfù quèrèn) – Sales payment confirmation – Xác nhận thanh toán bán hàng |
| 2116 | 销售账务审核 (xiāoshòu zhàngwù shěnhé) – Sales accounts review – Kiểm tra tài khoản bán hàng |
| 2117 | 销售客户需求 (xiāoshòu kèhù xūqiú) – Sales customer needs – Nhu cầu khách hàng bán hàng |
| 2118 | 销售利润优化 (xiāoshòu lìrùn yōuhuà) – Sales profit optimization – Tối ưu hóa lợi nhuận bán hàng |
| 2119 | 销售额增长率 (xiāoshòu é zēngzhǎng lǜ) – Sales growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu bán hàng |
| 2120 | 销售活动预算 (xiāoshòu huódòng yùsuàn) – Sales event budget – Ngân sách sự kiện bán hàng |
| 2121 | 销售产品上架 (xiāoshòu chǎnpǐn shàngjià) – Sales product listing – Đưa sản phẩm lên kệ bán hàng |
| 2122 | 销售团队目标 (xiāoshòu tuánduì mùbiāo) – Sales team target – Mục tiêu nhóm bán hàng |
| 2123 | 销售产品定期检查 (xiāoshòu chǎnpǐn dìngqī jiǎnchá) – Sales product regular inspection – Kiểm tra định kỳ sản phẩm bán hàng |
| 2124 | 销售行业报告 (xiāoshòu hángyè bàogào) – Sales industry report – Báo cáo ngành bán hàng |
| 2125 | 销售产品创新 (xiāoshòu chǎnpǐn chuàngxīn) – Sales product innovation – Sáng tạo sản phẩm bán hàng |
| 2126 | 销售活动总结 (xiāoshòu huódòng zhǒngjié) – Sales event summary – Tóm tắt sự kiện bán hàng |
| 2127 | 销售反馈收集 (xiāoshòu fǎnkuì shōují) – Sales feedback collection – Thu thập phản hồi bán hàng |
| 2128 | 销售业绩评估 (xiāoshòu yèjī pínggū) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2129 | 销售预算编制 (xiāoshòu yùsuàn biānzhì) – Sales budget preparation – Chuẩn bị ngân sách bán hàng |
| 2130 | 销售业绩目标 (xiāoshòu yèjī mùbiāo) – Sales performance target – Mục tiêu hiệu suất bán hàng |
| 2131 | 销售商讨会议 (xiāoshòu shāngtǎo huìyì) – Sales discussion meeting – Cuộc họp thảo luận bán hàng |
| 2132 | 销售人员激励 (xiāoshòu rényuán jīlì) – Sales staff incentives – Khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 2133 | 销售合同签署 (xiāoshòu hétóng qiānshǔ) – Sales contract signing – Ký hợp đồng bán hàng |
| 2134 | 销售费用支出 (xiāoshòu fèiyòng zhīchū) – Sales expense expenditure – Chi tiêu chi phí bán hàng |
| 2135 | 销售额增长目标 (xiāoshòu é zēngzhǎng mùbiāo) – Sales growth target – Mục tiêu tăng trưởng doanh thu bán hàng |
| 2136 | 销售产品推广 (xiāoshòu chǎnpǐn tuīguǎng) – Sales product promotion – Quảng bá sản phẩm bán hàng |
| 2137 | 销售策略实施 (xiāoshòu cèlüè shíshī) – Sales strategy implementation – Triển khai chiến lược bán hàng |
| 2138 | 销售活动执行 (xiāoshòu huódòng zhíxíng) – Sales event execution – Thực hiện sự kiện bán hàng |
| 2139 | 销售过程改进 (xiāoshòu guòchéng gǎijìn) – Sales process improvement – Cải tiến quy trình bán hàng |
| 2140 | 销售额分配 (xiāoshòu é fēnpèi) – Sales amount allocation – Phân bổ doanh thu bán hàng |
| 2141 | 销售业绩提升策略 (xiāoshòu yèjī tíshēng cèlüè) – Sales performance improvement strategy – Chiến lược nâng cao hiệu suất bán hàng |
| 2142 | 销售团队激励措施 (xiāoshòu tuánduì jīlì cuòshī) – Sales team incentive measures – Các biện pháp khuyến khích nhóm bán hàng |
| 2143 | 销售合同条款修改 (xiāoshòu hétóng tiáokuǎn xiūgǎi) – Sales contract terms modification – Sửa đổi điều khoản hợp đồng bán hàng |
| 2144 | 销售目标达成计划 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng jìhuà) – Sales target achievement plan – Kế hoạch hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 2145 | 销售收入分析 (xiāoshòu shōurù fēnxī) – Sales revenue analysis – Phân tích doanh thu bán hàng |
| 2146 | 销售产品库存 (xiāoshòu chǎnpǐn kùcún) – Sales product inventory – Hàng tồn kho sản phẩm bán hàng |
| 2147 | 销售回款 (xiāoshòu huíkuǎn) – Sales payment collection – Thu hồi tiền bán hàng |
| 2148 | 销售产品市场分析 (xiāoshòu chǎnpǐn shìchǎng fēnxī) – Sales product market analysis – Phân tích thị trường sản phẩm bán hàng |
| 2149 | 销售退换货政策 (xiāoshòu tuì huàn huò zhèngcè) – Sales return and exchange policy – Chính sách đổi trả hàng bán hàng |
| 2150 | 销售顾客满意度 (xiāoshòu gùkè mǎnyì dù) – Sales customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng bán hàng |
| 2151 | 销售收益模型 (xiāoshòu shōuyì móxíng) – Sales revenue model – Mô hình doanh thu bán hàng |
| 2152 | 销售目标监控 (xiāoshòu mùbiāo jiānkòng) – Sales target monitoring – Giám sát mục tiêu bán hàng |
| 2153 | 销售推广活动 (xiāoshòu tuīguǎng huódòng) – Sales promotion activity – Hoạt động khuyến mại bán hàng |
| 2154 | 销售进展报告 (xiāoshòu jìnzhǎn bàogào) – Sales progress report – Báo cáo tiến độ bán hàng |
| 2155 | 销售收入分配 (xiāoshòu shōurù fēnpèi) – Sales revenue allocation – Phân bổ doanh thu bán hàng |
| 2156 | 销售产品生命周期 (xiāoshòu chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Sales product life cycle – Chu kỳ sống sản phẩm bán hàng |
| 2157 | 销售系统集成 (xiāoshòu xìtǒng jíchéng) – Sales system integration – Tích hợp hệ thống bán hàng |
| 2158 | 销售利润率 (xiāoshòu lìrùn lǜ) – Sales profit margin – Biên độ lợi nhuận bán hàng |
| 2159 | 销售回报率 (xiāoshòu huíbào lǜ) – Sales return rate – Tỷ lệ hoàn trả bán hàng |
| 2160 | 销售商品库存 (xiāoshòu shāngpǐn kùcún) – Sales product inventory – Hàng tồn kho sản phẩm bán hàng |
| 2161 | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecasting – Dự báo bán hàng |
| 2162 | 销售汇报 (xiāoshòu huìbào) – Sales report – Báo cáo bán hàng |
| 2163 | 销售回款跟踪 (xiāoshòu huíkuǎn gēnzōng) – Sales payment tracking – Theo dõi thanh toán bán hàng |
| 2164 | 销售激励方案 (xiāoshòu jīlì fāng’àn) – Sales incentive plan – Kế hoạch khuyến khích bán hàng |
| 2165 | 销售差异分析 (xiāoshòu chāyì fēnxī) – Sales variance analysis – Phân tích chênh lệch bán hàng |
| 2166 | 销售产品价格策略 (xiāoshòu chǎnpǐn jiàgé cèlüè) – Sales product pricing strategy – Chiến lược giá sản phẩm bán hàng |
| 2167 | 销售跟单 (xiāoshòu gēn dān) – Sales order follow-up – Theo dõi đơn hàng bán hàng |
| 2168 | 销售代理商 (xiāoshòu dàilǐ shāng) – Sales agent – Đại lý bán hàng |
| 2169 | 销售产品管理 (xiāoshòu chǎnpǐn guǎnlǐ) – Sales product management – Quản lý sản phẩm bán hàng |
| 2170 | 销售流程管理 (xiāoshòu liúchéng guǎnlǐ) – Sales process management – Quản lý quy trình bán hàng |
| 2171 | 销售指标管理 (xiāoshòu zhǐbiāo guǎnlǐ) – Sales KPI management – Quản lý chỉ số KPI bán hàng |
| 2172 | 销售数据系统 (xiāoshòu shùjù xìtǒng) – Sales data system – Hệ thống dữ liệu bán hàng |
| 2173 | 销售回报分析 (xiāoshòu huíbào fēnxī) – Sales return analysis – Phân tích hoàn trả bán hàng |
| 2174 | 销售订单跟踪 (xiāoshòu dìngdān gēnzōng) – Sales order tracking – Theo dõi đơn hàng bán hàng |
| 2175 | 销售渠道拓展计划 (xiāoshòu qúdào tuòzhǎn jìhuà) – Sales channel expansion plan – Kế hoạch mở rộng kênh bán hàng |
| 2176 | 销售业绩评估报告 (xiāoshòu yèjī pínggū bàogào) – Sales performance evaluation report – Báo cáo đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2177 | 销售成本核算 (xiāoshòu chéngběn hé suàn) – Sales cost accounting – Kế toán chi phí bán hàng |
| 2178 | 销售合同执行 (xiāoshòu hétóng zhíxíng) – Sales contract execution – Thực hiện hợp đồng bán hàng |
| 2179 | 销售渠道成本分析 (xiāoshòu qúdào chéngběn fēnxī) – Sales channel cost analysis – Phân tích chi phí kênh bán hàng |
| 2180 | 销售额达成率 (xiāoshòu é dáchéng lǜ) – Sales target achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành doanh thu bán hàng |
| 2181 | 销售目标回顾 (xiāoshòu mùbiāo huígù) – Sales target review – Xem xét lại mục tiêu bán hàng |
| 2182 | 销售收入记录 (xiāoshòu shōurù jìlù) – Sales revenue record – Hồ sơ doanh thu bán hàng |
| 2183 | 销售回报率分析 (xiāoshòu huíbào lǜ fēnxī) – Sales return rate analysis – Phân tích tỷ lệ hoàn trả bán hàng |
| 2184 | 销售协议 (xiāoshòu xiéyì) – Sales agreement – Thỏa thuận bán hàng |
| 2185 | 销售策略 (xiāoshòu cèlüè) – Sales strategy – Chiến lược bán hàng |
| 2186 | 销售区域管理 (xiāoshòu qūyù guǎnlǐ) – Sales territory management – Quản lý vùng bán hàng |
| 2187 | 销售产品评估 (xiāoshòu chǎnpǐn pínggū) – Sales product evaluation – Đánh giá sản phẩm bán hàng |
| 2188 | 销售商定价 (xiāoshòu shāng dìngjià) – Sales pricing negotiation – Thương lượng giá bán hàng |
| 2189 | 销售方式 (xiāoshòu fāngshì) – Sales method – Phương thức bán hàng |
| 2190 | 销售合同审核 (xiāoshòu hétóng shěnhé) – Sales contract audit – Kiểm tra hợp đồng bán hàng |
| 2191 | 销售渠道调整 (xiāoshòu qúdào tiáozhěng) – Sales channel adjustment – Điều chỉnh kênh bán hàng |
| 2192 | 销售额报告 (xiāoshòu é bàogào) – Sales volume report – Báo cáo doanh thu bán hàng |
| 2193 | 销售流程优化 (xiāoshòu liúchéng yōuhuà) – Sales process improvement – Cải tiến quy trình bán hàng |
| 2194 | 销售成本管理 (xiāoshòu chéngběn guǎnlǐ) – Sales cost management – Quản lý chi phí bán hàng |
| 2195 | 销售资源配置 (xiāoshòu zīyuán pèizhì) – Sales resource allocation – Phân bổ nguồn lực bán hàng |
| 2196 | 销售战略调整 (xiāoshòu zhànlüè tiáozhěng) – Sales strategy adjustment – Điều chỉnh chiến lược bán hàng |
| 2197 | 销售成本核算表 (xiāoshòu chéngběn hé suàn biǎo) – Sales cost accounting sheet – Bảng kế toán chi phí bán hàng |
| 2198 | 销售成果分析 (xiāoshòu chéngguǒ fēnxī) – Sales outcome analysis – Phân tích kết quả bán hàng |
| 2199 | 销售计划管理 (xiāoshòu jìhuà guǎnlǐ) – Sales plan management – Quản lý kế hoạch bán hàng |
| 2200 | 销售流程跟踪 (xiāoshòu liúchéng gēnzōng) – Sales process tracking – Theo dõi quy trình bán hàng |
| 2201 | 销售考核体系 (xiāoshòu kǎohé tǐxì) – Sales performance evaluation system – Hệ thống đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2202 | 销售沟通技巧 (xiāoshòu gōutōng jìqiǎo) – Sales communication skills – Kỹ năng giao tiếp bán hàng |
| 2203 | 销售调整策略 (xiāoshòu tiáozhěng cèlüè) – Sales adjustment strategy – Chiến lược điều chỉnh bán hàng |
| 2204 | 销售策略评估 (xiāoshòu cèlüè pínggū) – Sales strategy evaluation – Đánh giá chiến lược bán hàng |
| 2205 | 销售利润模型 (xiāoshòu lìrùn móxíng) – Sales profit model – Mô hình lợi nhuận bán hàng |
| 2206 | 销售目标实现 (xiāoshòu mùbiāo shíxiàn) – Sales goal achievement – Hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 2207 | 销售市场开拓 (xiāoshòu shìchǎng kāituò) – Sales market development – Phát triển thị trường bán hàng |
| 2208 | 销售服务合同 (xiāoshòu fúwù hétóng) – Sales service contract – Hợp đồng dịch vụ bán hàng |
| 2209 | 销售佣金 (xiāoshòu yōngjīn) – Sales commission – Hoa hồng bán hàng |
| 2210 | 销售数量分析 (xiāoshòu shùliàng fēnxī) – Sales quantity analysis – Phân tích số lượng bán hàng |
| 2211 | 销售退货 (xiāoshòu tuìhuò) – Sales return – Hàng trả lại bán hàng |
| 2212 | 销售收入核算 (xiāoshòu shōurù hé suàn) – Sales revenue accounting – Kế toán doanh thu bán hàng |
| 2213 | 销售费用报销 (xiāoshòu fèiyòng bàoxiāo) – Sales expense reimbursement – Hoàn phí bán hàng |
| 2214 | 销售收款 (xiāoshòu shōukuǎn) – Sales collection – Thu tiền bán hàng |
| 2215 | 销售收款周期 (xiāoshòu shōukuǎn zhōuqī) – Sales collection cycle – Chu kỳ thu tiền bán hàng |
| 2216 | 销售客户反馈 (xiāoshòu kèhù fǎnkuì) – Sales customer feedback – Phản hồi khách hàng bán hàng |
| 2217 | 销售记录保存 (xiāoshòu jìlù bǎocún) – Sales record retention – Lưu trữ hồ sơ bán hàng |
| 2218 | 销售目标回顾 (xiāoshòu mùbiāo huígù) – Sales target review – Xem lại mục tiêu bán hàng |
| 2219 | 销售团队激励 (xiāoshòu tuánduì jīlì) – Sales team incentives – Khuyến khích đội ngũ bán hàng |
| 2220 | 销售客户分类 (xiāoshòu kèhù fēnlèi) – Sales customer segmentation – Phân loại khách hàng bán hàng |
| 2221 | 销售收入报表 (xiāoshòu shōurù bàobiǎo) – Sales revenue statement – Bảng báo cáo doanh thu bán hàng |
| 2222 | 销售团队绩效 (xiāoshòu tuánduì jìxiào) – Sales team performance – Hiệu suất đội ngũ bán hàng |
| 2223 | 销售目标制定 (xiāoshòu mùbiāo zhìdìng) – Sales target formulation – Xây dựng mục tiêu bán hàng |
| 2224 | 销售报告编写 (xiāoshòu bàogào biānxiě) – Sales report writing – Viết báo cáo bán hàng |
| 2225 | 销售价格策略调整 (xiāoshòu jiàgé cèlüè tiáozhěng) – Sales price strategy adjustment – Điều chỉnh chiến lược giá bán hàng |
| 2226 | 销售周期分析报告 (xiāoshòu zhōuqī fēnxī bàogào) – Sales cycle analysis report – Báo cáo phân tích chu kỳ bán hàng |
| 2227 | 销售流程监控 (xiāoshòu liúchéng jiānkòng) – Sales process monitoring – Giám sát quy trình bán hàng |
| 2228 | 销售业绩评定 (xiāoshòu yèjì píngdìng) – Sales performance rating – Xếp hạng hiệu suất bán hàng |
| 2229 | 销售额 (xiāoshòu é) – Sales amount – Số tiền bán hàng |
| 2230 | 销售税金 (xiāoshòu shuìjīn) – Sales tax – Thuế bán hàng |
| 2231 | 销售收入明细 (xiāoshòu shōurù míngxì) – Sales revenue details – Chi tiết doanh thu bán hàng |
| 2232 | 销售绩效奖 (xiāoshòu jìxiào jiǎng) – Sales performance bonus – Thưởng hiệu suất bán hàng |
| 2233 | 销售价格竞争 (xiāoshòu jiàgé jìngzhēng) – Sales price competition – Cạnh tranh giá bán hàng |
| 2234 | 销售合同履约 (xiāoshòu hétóng lǚyuē) – Sales contract performance – Thực hiện hợp đồng bán hàng |
| 2235 | 销售额目标 (xiāoshòu é mùbiāo) – Sales amount target – Mục tiêu doanh thu bán hàng |
| 2236 | 销售数据跟踪 (xiāoshòu shùjù gēnzōng) – Sales data tracking – Theo dõi dữ liệu bán hàng |
| 2237 | 销售收入核对 (xiāoshòu shōurù héduì) – Sales revenue reconciliation – Đối chiếu doanh thu bán hàng |
| 2238 | 销售合同违约 (xiāoshòu hétóng wéiyuē) – Sales contract breach – Vi phạm hợp đồng bán hàng |
| 2239 | 销售合同附加条款 (xiāoshòu hétóng fùjiā tiáokuǎn) – Sales contract addendum – Phụ lục hợp đồng bán hàng |
| 2240 | 销售流程简化 (xiāoshòu liúchéng jiǎnhuà) – Sales process simplification – Đơn giản hóa quy trình bán hàng |
| 2241 | 销售目标达成 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng) – Sales target achievement – Đạt mục tiêu bán hàng |
| 2242 | 销售收入确认标准 (xiāoshòu shōurù quèrèn biāozhǔn) – Sales revenue recognition criteria – Tiêu chuẩn công nhận doanh thu bán hàng |
| 2243 | 销售文档管理 (xiāoshòu wéndàng guǎnlǐ) – Sales document management – Quản lý tài liệu bán hàng |
| 2244 | 销售渠道管理系统 (xiāoshòu qúdào guǎnlǐ xìtǒng) – Sales channel management system – Hệ thống quản lý kênh bán hàng |
| 2245 | 销售人员激励政策 (xiāoshòu rényuán jīlì zhèngcè) – Sales staff incentive policy – Chính sách khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 2246 | 销售目标修正 (xiāoshòu mùbiāo xiūzhèng) – Sales target revision – Sửa đổi mục tiêu bán hàng |
| 2247 | 销售价格政策 (xiāoshòu jiàgé zhèngcè) – Sales pricing policy – Chính sách giá bán hàng |
| 2248 | 销售订单审核 (xiāoshòu dìngdān shěnhé) – Sales order review – Xem xét đơn hàng bán hàng |
| 2249 | 销售合同签署流程 (xiāoshòu hétóng qiānshǔ liúchéng) – Sales contract signing process – Quy trình ký kết hợp đồng bán hàng |
| 2250 | 销售发票 (xiāoshòu fāpiào) – Sales invoice – Hóa đơn bán hàng |
| 2251 | 销售人员管理 (xiāoshòu rényuán guǎnlǐ) – Sales personnel management – Quản lý nhân viên bán hàng |
| 2252 | 销售支持 (xiāoshòu zhīchí) – Sales support – Hỗ trợ bán hàng |
| 2253 | 销售损益表 (xiāoshòu sǔn yì biǎo) – Sales profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ bán hàng |
| 2254 | 销售损失 (xiāoshòu sǔnshī) – Sales loss – Mất mát bán hàng |
| 2255 | 销售奖惩制度 (xiāoshòu jiǎng chéng zhìdù) – Sales reward and punishment system – Hệ thống thưởng phạt bán hàng |
| 2256 | 销售收款核对 (xiāoshòu shōukuǎn héduì) – Sales collection reconciliation – Đối chiếu thu tiền bán hàng |
| 2257 | 销售退款 (xiāoshòu tuìkuǎn) – Sales refund – Hoàn tiền bán hàng |
| 2258 | 销售奖金计算 (xiāoshòu jiǎngjīn jìsuàn) – Sales bonus calculation – Tính toán thưởng bán hàng |
| 2259 | 销售存货管理 (xiāoshòu cún huò guǎnlǐ) – Sales inventory management – Quản lý tồn kho bán hàng |
| 2260 | 销售合同履行 (xiāoshòu hétóng lǚxíng) – Sales contract fulfillment – Thực hiện hợp đồng bán hàng |
| 2261 | 销售成本核算 (xiāoshòu chéngběn hésuàn) – Sales cost accounting – Tính toán chi phí bán hàng |
| 2262 | 销售档案管理 (xiāoshòu dǎng’àn guǎnlǐ) – Sales file management – Quản lý hồ sơ bán hàng |
| 2263 | 销售数据可视化 (xiāoshòu shùjù kě shìhuà) – Sales data visualization – Trực quan hóa dữ liệu bán hàng |
| 2264 | 销售业绩提升 (xiāoshòu yèjì tíshēng) – Sales performance improvement – Nâng cao hiệu suất bán hàng |
| 2265 | 销售商品管理 (xiāoshòu shāngpǐn guǎnlǐ) – Sales product management – Quản lý sản phẩm bán hàng |
| 2266 | 销售目标设定 (xiāoshòu mùbiāo shèdìng) – Sales goal setting – Đặt mục tiêu bán hàng |
| 2267 | 销售工作报告 (xiāoshòu gōngzuò bàogào) – Sales work report – Báo cáo công việc bán hàng |
| 2268 | 销售控制系统 (xiāoshòu kòngzhì xìtǒng) – Sales control system – Hệ thống kiểm soát bán hàng |
| 2269 | 销售产品交付 (xiāoshòu chǎnpǐn jiāofù) – Sales product delivery – Giao hàng sản phẩm bán hàng |
| 2270 | 销售库存控制 (xiāoshòu kùcún kòngzhì) – Sales inventory control – Kiểm soát tồn kho bán hàng |
| 2271 | 销售利润率分析 (xiāoshòu lìrùn lǜ fēnxī) – Sales profit margin analysis – Phân tích biên lợi nhuận bán hàng |
| 2272 | 销售佣金分配 (xiāoshòu yōngjīn fēnpèi) – Sales commission distribution – Phân phối hoa hồng bán hàng |
| 2273 | 销售目标达成情况 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng qíngkuàng) – Sales target achievement status – Tình trạng đạt mục tiêu bán hàng |
| 2274 | 销售会计核算 (xiāoshòu kuàijì hésuàn) – Sales accounting calculation – Tính toán kế toán bán hàng |
| 2275 | 销售订单管理系统 (xiāoshòu dìngdān guǎnlǐ xìtǒng) – Sales order management system – Hệ thống quản lý đơn hàng bán hàng |
| 2276 | 销售趋势监测 (xiāoshòu qūshì jiāncè) – Sales trend monitoring – Giám sát xu hướng bán hàng |
| 2277 | 销售销售收入分析 (xiāoshòu xiāoshòu shōurù fēnxī) – Sales revenue analysis – Phân tích doanh thu bán hàng |
| 2278 | 销售目标分析 (xiāoshòu mùbiāo fēnxī) – Sales target analysis – Phân tích mục tiêu bán hàng |
| 2279 | 销售与库存管理 (xiāoshòu yǔ kùcún guǎnlǐ) – Sales and inventory management – Quản lý bán hàng và tồn kho |
| 2280 | 销售报告分析工具 (xiāoshòu bàogào fēnxī gōngjù) – Sales report analysis tool – Công cụ phân tích báo cáo bán hàng |
| 2281 | 销售客户维护 (xiāoshòu kèhù wéihù) – Sales customer maintenance – Bảo trì khách hàng bán hàng |
| 2282 | 销售订单确认系统 (xiāoshòu dìngdān quèrèn xìtǒng) – Sales order confirmation system – Hệ thống xác nhận đơn hàng bán hàng |
| 2283 | 销售绩效分析 (xiāoshòu jīxiào fēnxī) – Sales performance analysis – Phân tích hiệu suất bán hàng |
| 2284 | 销售收入核算 (xiāoshòu shōurù hésuàn) – Sales revenue accounting – Tính toán doanh thu bán hàng |
| 2285 | 销售会计分配 (xiāoshòu kuàijì fēnpèi) – Sales accounting allocation – Phân bổ kế toán bán hàng |
| 2286 | 销售目标跟踪 (xiāoshòu mùbiāo gēnzōng) – Sales target tracking – Theo dõi mục tiêu bán hàng |
| 2287 | 销售清单管理 (xiāoshòu qīngdān guǎnlǐ) – Sales invoice management – Quản lý hóa đơn bán hàng |
| 2288 | 销售差异分析 (xiāoshòu chāyì fēnxī) – Sales variance analysis – Phân tích sự khác biệt bán hàng |
| 2289 | 销售奖金计算方法 (xiāoshòu jiǎngjīn jìsuàn fāngfǎ) – Sales bonus calculation method – Phương pháp tính thưởng bán hàng |
| 2290 | 销售账单生成 (xiāoshòu zhàngdān shēngchéng) – Sales bill generation – Tạo hóa đơn bán hàng |
| 2291 | 销售绩效目标 (xiāoshòu jīxiào mùbiāo) – Sales performance goal – Mục tiêu hiệu suất bán hàng |
| 2292 | 销售收入预测 (xiāoshòu shōurù yùcè) – Sales revenue forecasting – Dự báo doanh thu bán hàng |
| 2293 | 销售目标设定标准 (xiāoshòu mùbiāo shèdìng biāozhǔn) – Sales goal setting standard – Tiêu chuẩn đặt mục tiêu bán hàng |
| 2294 | 销售工作安排 (xiāoshòu gōngzuò ānpái) – Sales work arrangement – Sắp xếp công việc bán hàng |
| 2295 | 销售利润率 (xiāoshòu lìrùn lǜ) – Sales profit rate – Tỷ lệ lợi nhuận bán hàng |
| 2296 | 销售现金流量 (xiāoshòu xiànjīn liúliàng) – Sales cash flow – Dòng tiền bán hàng |
| 2297 | 销售销售策略 (xiāoshòu xiāoshòu cèlüè) – Sales sales strategy – Chiến lược bán hàng |
| 2298 | 销售报告生成 (xiāoshòu bàogào shēngchéng) – Sales report generation – Tạo báo cáo bán hàng |
| 2299 | 销售付款确认 (xiāoshòu fùkuǎn quèrèn) – Sales payment confirmation – Xác nhận thanh toán bán hàng |
| 2300 | 销售目标考核 (xiāoshòu mùbiāo kǎohé) – Sales goal assessment – Đánh giá mục tiêu bán hàng |
| 2301 | 销售返利管理 (xiāoshòu fǎnlì guǎnlǐ) – Sales rebate management – Quản lý hoàn tiền bán hàng |
| 2302 | 销售激励政策实施 (xiāoshòu jīlì zhèngcè shíshī) – Sales incentive policy implementation – Thực hiện chính sách khuyến khích bán hàng |
| 2303 | 销售绩效考核标准 (xiāoshòu jīxiào kǎohé biāozhǔn) – Sales performance evaluation criteria – Tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2304 | 销售支出管理 (xiāoshòu zhīchū guǎnlǐ) – Sales expenditure management – Quản lý chi phí bán hàng |
| 2305 | 销售人员工作考核 (xiāoshòu rényuán gōngzuò kǎohé) – Sales staff performance appraisal – Đánh giá hiệu suất công việc nhân viên bán hàng |
| 2306 | 销售产品调整 (xiāoshòu chǎnpǐn tiáozhěng) – Sales product adjustment – Điều chỉnh sản phẩm bán hàng |
| 2307 | 销售成本核算 (xiāoshòu chéngběn hésuàn) – Sales cost accounting – Kế toán chi phí bán hàng |
| 2308 | 销售折扣管理 (xiāoshòu zhékòu guǎnlǐ) – Sales discount management – Quản lý chiết khấu bán hàng |
| 2309 | 销售业绩报告 (xiāoshòu yèjī bàogào) – Sales performance report – Báo cáo thành tích bán hàng |
| 2310 | 销售存货管理 (xiāoshòu cúnhuò guǎnlǐ) – Sales inventory management – Quản lý tồn kho bán hàng |
| 2311 | 销售员工奖惩制度 (xiāoshòu yuángōng jiǎngchěng zhìdù) – Sales staff reward and punishment system – Hệ thống khen thưởng và phạt nhân viên bán hàng |
| 2312 | 销售跟单管理 (xiāoshòu gēn dān guǎnlǐ) – Sales order follow-up management – Quản lý theo dõi đơn hàng bán hàng |
| 2313 | 销售活动策划 (xiāoshòu huódòng cèhuà) – Sales event planning – Lập kế hoạch sự kiện bán hàng |
| 2314 | 销售报表审查 (xiāoshòu bàobiǎo shěnchá) – Sales report review – Kiểm tra báo cáo bán hàng |
| 2315 | 销售活动分析 (xiāoshòu huódòng fēnxī) – Sales event analysis – Phân tích sự kiện bán hàng |
| 2316 | 销售收款管理 (xiāoshòu shōukuǎn guǎnlǐ) – Sales payment management – Quản lý thanh toán bán hàng |
| 2317 | 销售人员激励机制 (xiāoshòu rényuán jīlì jīzhì) – Sales staff incentive mechanism – Cơ chế khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 2318 | 销售过程控制 (xiāoshòu guòchéng kòngzhì) – Sales process control – Kiểm soát quy trình bán hàng |
| 2319 | 销售订单变更 (xiāoshòu dìngdān biàngēng) – Sales order modification – Thay đổi đơn hàng bán hàng |
| 2320 | 销售业绩评估 (xiāoshòu yèjī pínggū) – Sales performance evaluation – Đánh giá thành tích bán hàng |
| 2321 | 销售毛利率 (xiāoshòu máolì lǜ) – Sales gross margin – Biên lợi nhuận gộp bán hàng |
| 2322 | 销售核对 (xiāoshòu héduì) – Sales reconciliation – Đối chiếu bán hàng |
| 2323 | 销售报价单 (xiāoshòu bàojià dān) – Sales quotation – Bảng báo giá bán hàng |
| 2324 | 销售反馈 (xiāoshòu fǎnkuì) – Sales feedback – Phản hồi bán hàng |
| 2325 | 销售合同分析 (xiāoshòu hétóng fēnxī) – Sales contract analysis – Phân tích hợp đồng bán hàng |
| 2326 | 销售毛利分析 (xiāoshòu máolì fēnxī) – Sales gross margin analysis – Phân tích biên lợi nhuận gộp bán hàng |
| 2327 | 销售人员招聘 (xiāoshòu rényuán zhāopìn) – Sales staff recruitment – Tuyển dụng nhân viên bán hàng |
| 2328 | 销售资金管理 (xiāoshòu zījīn guǎnlǐ) – Sales fund management – Quản lý vốn bán hàng |
| 2329 | 销售回款 (xiāoshòu huí kuǎn) – Sales collection – Thu tiền bán hàng |
| 2330 | 销售返款 (xiāoshòu fǎn kuǎn) – Sales refund – Hoàn tiền bán hàng |
| 2331 | 销售业务洽谈 (xiāoshòu yèwù qiàtán) – Sales business negotiation – Thương thảo nghiệp vụ bán hàng |
| 2332 | 销售结算单 (xiāoshòu jiésuàn dān) – Sales settlement bill – Hóa đơn thanh toán bán hàng |
| 2333 | 销售账单 (xiāoshòu zhàngdān) – Sales invoice – Hóa đơn bán hàng |
| 2334 | 销售折扣率 (xiāoshòu zhékòu lǜ) – Sales discount rate – Tỷ lệ chiết khấu bán hàng |
| 2335 | 销售库存管理 (xiāoshòu kùcún guǎnlǐ) – Sales inventory control – Kiểm soát tồn kho bán hàng |
| 2336 | 销售目标完成情况 (xiāoshòu mùbiāo wánchéng qíngkuàng) – Sales target completion status – Tình trạng hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 2337 | 销售帐款 (xiāoshòu zhàngkuǎn) – Sales receivables – Khoản phải thu bán hàng |
| 2338 | 销售报表分析 (xiāoshòu bàobiǎo fēnxī) – Sales report analysis – Phân tích báo cáo bán hàng |
| 2339 | 销售产品分析 (xiāoshòu chǎnpǐn fēnxī) – Sales product analysis – Phân tích sản phẩm bán hàng |
| 2340 | 销售绩效考核 (xiāoshòu jīxiào kǎohé) – Sales performance assessment – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2341 | 销售账务核对 (xiāoshòu zhàngwù héduì) – Sales account reconciliation – Đối chiếu tài khoản bán hàng |
| 2342 | 销售投诉处理 (xiāoshòu tóusù chǔlǐ) – Sales complaint handling – Xử lý khiếu nại bán hàng |
| 2343 | 销售市场调研 (xiāoshòu shìchǎng tiáoyuán) – Sales market research – Nghiên cứu thị trường bán hàng |
| 2344 | 销售债务管理 (xiāoshòu zhàiwù guǎnlǐ) – Sales debt management – Quản lý nợ bán hàng |
| 2345 | 销售业绩跟踪 (xiāoshòu yèjī gēnzōng) – Sales performance tracking – Theo dõi hiệu suất bán hàng |
| 2346 | 销售部门合作 (xiāoshòu bùmén hézuò) – Sales department cooperation – Hợp tác giữa các phòng ban bán hàng |
| 2347 | 销售薪酬体系 (xiāoshòu xīnchóu tǐxì) – Sales compensation system – Hệ thống thù lao bán hàng |
| 2348 | 销售回款分析 (xiāoshòu huíkuǎn fēnxī) – Sales collection analysis – Phân tích thu tiền bán hàng |
| 2349 | 销售价格变动 (xiāoshòu jiàgé biàndòng) – Sales price fluctuation – Biến động giá bán hàng |
| 2350 | 销售决策支持 (xiāoshòu jué cé zhīchí) – Sales decision support – Hỗ trợ quyết định bán hàng |
| 2351 | 销售促销活动 (xiāoshòu cùxiāo huódòng) – Sales promotion activities – Các hoạt động khuyến mãi bán hàng |
| 2352 | 销售材料成本 (xiāoshòu cáiliào chéngběn) – Sales material cost – Chi phí nguyên liệu bán hàng |
| 2353 | 销售资金流动性 (xiāoshòu zījīn liúdòng xìng) – Sales cash flow liquidity – Tính thanh khoản dòng tiền bán hàng |
| 2354 | 销售策略执行 (xiāoshòu cèlüè zhíxíng) – Sales strategy implementation – Triển khai chiến lược bán hàng |
| 2355 | 销售业绩达成率 (xiāoshòu yèjī dáchéng lǜ) – Sales achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành doanh thu bán hàng |
| 2356 | 销售订单履行情况 (xiāoshòu dìngdān lǚxíng qíngkuàng) – Sales order fulfillment status – Tình trạng thực hiện đơn hàng bán hàng |
| 2357 | 销售广告投放 (xiāoshòu guǎnggào tóufàng) – Sales advertisement placement – Đặt quảng cáo bán hàng |
| 2358 | 销售营销效果 (xiāoshòu yíngxiāo xiàoguǒ) – Sales marketing effectiveness – Hiệu quả tiếp thị bán hàng |
| 2359 | 销售报表审计 (xiāoshòu bàobiǎo shěnjì) – Sales report audit – Kiểm toán báo cáo bán hàng |
| 2360 | 销售收入来源 (xiāoshòu shōurù láiyuán) – Sales revenue source – Nguồn thu doanh thu bán hàng |
| 2361 | 销售市场份额 (xiāoshòu shìchǎng fèn’é) – Sales market share – Thị phần bán hàng |
| 2362 | 销售经理绩效考核 (xiāoshòu jīnglǐ jīxiào kǎohé) – Sales manager performance evaluation – Đánh giá hiệu suất giám đốc bán hàng |
| 2363 | 销售合同审核 (xiāoshòu hétóng shěn hé) – Sales contract review – Rà soát hợp đồng bán hàng |
| 2364 | 销售奖励 (xiāoshòu jiǎnglì) – Sales incentive – Thưởng bán hàng |
| 2365 | 销售反馈机制 (xiāoshòu fǎnkuì jīzhì) – Sales feedback mechanism – Cơ chế phản hồi bán hàng |
| 2366 | 销售报告审阅 (xiāoshòu bàogào shěnyuè) – Sales report review – Xem xét báo cáo bán hàng |
| 2367 | 销售执行力 (xiāoshòu zhíxíng lì) – Sales execution capability – Khả năng thực thi bán hàng |
| 2368 | 销售市场推广 (xiāoshòu shìchǎng tuīguǎng) – Sales market promotion – Khuyến mại thị trường bán hàng |
| 2369 | 销售库存水平 (xiāoshòu kùcún shuǐpíng) – Sales inventory level – Mức tồn kho bán hàng |
| 2370 | 销售费用预测 (xiāoshòu fèiyòng yùcè) – Sales expense forecast – Dự báo chi phí bán hàng |
| 2371 | 销售部门目标 (xiāoshòu bùmén mùbiāo) – Sales department objectives – Mục tiêu phòng bán hàng |
| 2372 | 销售业绩报告分析 (xiāoshòu yèjī bàogào fēnxī) – Sales performance report analysis – Phân tích báo cáo hiệu suất bán hàng |
| 2373 | 销售策略反馈 (xiāoshòu cèlüè fǎnkuì) – Sales strategy feedback – Phản hồi chiến lược bán hàng |
| 2374 | 销售预算执行 (xiāoshòu yùsuàn zhíxíng) – Sales budget execution – Thực thi ngân sách bán hàng |
| 2375 | 销售区域开发 (xiāoshòu qūyù kāifā) – Sales territory development – Phát triển khu vực bán hàng |
| 2376 | 销售经理报告 (xiāoshòu jīnglǐ bàogào) – Sales manager report – Báo cáo giám đốc bán hàng |
| 2377 | 销售流程改进 (xiāoshòu liúchéng gǎijìn) – Sales process improvement – Cải tiến quy trình bán hàng |
| 2378 | 销售组织结构 (xiāoshòu zǔzhī jiégòu) – Sales organizational structure – Cấu trúc tổ chức bán hàng |
| 2379 | 销售业绩指标 (xiāoshòu yèjī zhǐbiāo) – Sales performance indicators – Chỉ số hiệu suất bán hàng |
| 2380 | 销售回款 (xiāoshòu huíkuǎn) – Sales payment collection – Thu hồi thanh toán bán hàng |
| 2381 | 销售客户关系管理 (xiāoshòu kèhù guānxì guǎnlǐ) – Sales CRM (Customer Relationship Management) – Quản lý quan hệ khách hàng bán hàng |
| 2382 | 销售预算差异分析 (xiāoshòu yùsuàn chāyì fēnxī) – Sales budget variance analysis – Phân tích sai lệch ngân sách bán hàng |
| 2383 | 销售补货 (xiāoshòu bǔhuò) – Sales replenishment – Bổ sung hàng hóa bán hàng |
| 2384 | 销售人员培训 (xiāoshòu rényuán péixùn) – Sales personnel training – Đào tạo nhân viên bán hàng |
| 2385 | 销售佣金制度 (xiāoshòu yōngjīn zhìdù) – Sales commission system – Hệ thống hoa hồng bán hàng |
| 2386 | 销售回款计划 (xiāoshòu huíkuǎn jìhuà) – Sales payment collection plan – Kế hoạch thu hồi thanh toán bán hàng |
| 2387 | 销售数据预测 (xiāoshòu shùjù yùcè) – Sales data forecasting – Dự báo dữ liệu bán hàng |
| 2388 | 销售绩效管理 (xiāoshòu jīxiào guǎnlǐ) – Sales performance management – Quản lý hiệu suất bán hàng |
| 2389 | 销售营销方案 (xiāoshòu yíngxiāo fāng’àn) – Sales marketing plan – Kế hoạch tiếp thị bán hàng |
| 2390 | 销售预算分配 (xiāoshòu yùsuàn fēnpèi) – Sales budget allocation – Phân bổ ngân sách bán hàng |
| 2391 | 销售订单审核 (xiāoshòu dìngdān shěnhé) – Sales order verification – Xác minh đơn hàng bán hàng |
| 2392 | 销售付款条款 (xiāoshòu fùkuǎn tiáokuǎn) – Sales payment terms – Điều khoản thanh toán bán hàng |
| 2393 | 销售绩效考核指标 (xiāoshòu jīxiào kǎohé zhǐbiāo) – Sales performance evaluation indicators – Chỉ tiêu đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2394 | 销售额目标 (xiāoshòu é mùbiāo) – Sales volume target – Mục tiêu doanh số bán hàng |
| 2395 | 销售业务流程 (xiāoshòu yèwù liúchéng) – Sales business process – Quy trình kinh doanh bán hàng |
| 2396 | 销售人员激励 (xiāoshòu rényuán jīlì) – Sales staff motivation – Động viên nhân viên bán hàng |
| 2397 | 销售利益分析 (xiāoshòu lìyì fēnxī) – Sales benefit analysis – Phân tích lợi ích bán hàng |
| 2398 | 销售人员考核 (xiāoshòu rényuán kǎohé) – Sales personnel evaluation – Đánh giá nhân viên bán hàng |
| 2399 | 销售目标实施 (xiāoshòu mùbiāo shíshī) – Sales target implementation – Triển khai mục tiêu bán hàng |
| 2400 | 销售市场需求 (xiāoshòu shìchǎng xūqiú) – Sales market demand – Nhu cầu thị trường bán hàng |
| 2401 | 销售目标追踪系统 (xiāoshòu mùbiāo zhuīzōng xìtǒng) – Sales target tracking system – Hệ thống theo dõi mục tiêu bán hàng |
| 2402 | 销售部门 (xiāoshòu bùmén) – Sales department – Phòng bán hàng |
| 2403 | 销售计划制定 (xiāoshòu jìhuà zhìdìng) – Sales plan formulation – Xây dựng kế hoạch bán hàng |
| 2404 | 销售量预测 (xiāoshòu liàng yùcè) – Sales volume forecast – Dự báo khối lượng bán hàng |
| 2405 | 销售报告书 (xiāoshòu bàogào shū) – Sales report document – Tài liệu báo cáo bán hàng |
| 2406 | 销售额达成 (xiāoshòu é dáchéng) – Sales achievement – Thành tích doanh số bán hàng |
| 2407 | 销售业绩达标 (xiāoshòu yèjī dābiāo) – Sales performance standard achievement – Đạt chuẩn hiệu suất bán hàng |
| 2408 | 销售模式 (xiāoshòu móshì) – Sales model – Mô hình bán hàng |
| 2409 | 销售额增长 (xiāoshòu é zēngzhǎng) – Sales revenue growth – Tăng trưởng doanh thu bán hàng |
| 2410 | 销售情况分析 (xiāoshòu qíngkuàng fēnxī) – Sales situation analysis – Phân tích tình hình bán hàng |
| 2411 | 销售活动策划 (xiāoshòu huódòng cèhuà) – Sales activity planning – Lập kế hoạch hoạt động bán hàng |
| 2412 | 销售收款安排 (xiāoshòu shōukuǎn ānpái) – Sales payment arrangement – Sắp xếp thanh toán bán hàng |
| 2413 | 销售人员薪资 (xiāoshòu rényuán xīn zī) – Sales staff salary – Mức lương nhân viên bán hàng |
| 2414 | 销售优惠活动 (xiāoshòu yōuhuì huódòng) – Sales promotion activities – Hoạt động khuyến mại bán hàng |
| 2415 | 销售目标审核 (xiāoshòu mùbiāo shěnhé) – Sales target review – Xem xét mục tiêu bán hàng |
| 2416 | 销售活动记录 (xiāoshòu huódòng jìlù) – Sales activity log – Hồ sơ hoạt động bán hàng |
| 2417 | 销售收入目标 (xiāoshòu shōurù mùbiāo) – Sales revenue target – Mục tiêu doanh thu bán hàng |
| 2418 | 销售配额 (xiāoshòu pèi’é) – Sales quota – Hạn mức bán hàng |
| 2419 | 销售订单跟踪系统 (xiāoshòu dìngdān gēnzōng xìtǒng) – Sales order tracking system – Hệ thống theo dõi đơn hàng bán hàng |
| 2420 | 销售目标调整计划 (xiāoshòu mùbiāo tiáozhěng jìhuà) – Sales target adjustment plan – Kế hoạch điều chỉnh mục tiêu bán hàng |
| 2421 | 销售人员考核标准 (xiāoshòu rényuán kǎohé biāozhǔn) – Sales personnel evaluation standards – Tiêu chuẩn đánh giá nhân viên bán hàng |
| 2422 | 销售市场反馈 (xiāoshòu shìchǎng fǎnkuì) – Sales market feedback – Phản hồi thị trường bán hàng |
| 2423 | 销售目标评估 (xiāoshòu mùbiāo pínggū) – Sales target evaluation – Đánh giá mục tiêu bán hàng |
| 2424 | 销售人员激励计划 (xiāoshòu rényuán jīlì jìhuà) – Sales staff incentive plan – Kế hoạch khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 2425 | 销售利润率分析 (xiāoshòu lìrùn lǜ fēnxī) – Sales profit margin analysis – Phân tích tỷ suất lợi nhuận bán hàng |
| 2426 | 销售账单管理 (xiāoshòu zhàngdān guǎnlǐ) – Sales billing management – Quản lý hóa đơn bán hàng |
| 2427 | 销售额对比 (xiāoshòu é duìbǐ) – Sales comparison – So sánh doanh thu bán hàng |
| 2428 | 销售策略优化 (xiāoshòu cèlüè yōuhuà) – Sales strategy optimization – Tối ưu hóa chiến lược bán hàng |
| 2429 | 销售数据集成 (xiāoshòu shùjù jíchéng) – Sales data integration – Tích hợp dữ liệu bán hàng |
| 2430 | 销售服务支持 (xiāoshòu fúwù zhīchí) – Sales service support – Hỗ trợ dịch vụ bán hàng |
| 2431 | 销售绩效目标 (xiāoshòu jīxiào mùbiāo) – Sales performance goals – Mục tiêu hiệu suất bán hàng |
| 2432 | 销售管理策略 (xiāoshòu guǎnlǐ cèlüè) – Sales management strategy – Chiến lược quản lý bán hàng |
| 2433 | 销售目标分解 (xiāoshòu mùbiāo fēnjiě) – Sales target breakdown – Phân tích mục tiêu bán hàng |
| 2434 | 销售转化 (xiāoshòu zhuǎnhuà) – Sales conversion – Chuyển đổi bán hàng |
| 2435 | 销售执行 (xiāoshòu zhíxíng) – Sales execution – Thực hiện bán hàng |
| 2436 | 销售流程优化工具 (xiāoshòu liúchéng yōuhuà gōngjù) – Sales process optimization tool – Công cụ tối ưu hóa quy trình bán hàng |
| 2437 | 销售人员绩效 (xiāoshòu rényuán jīxiào) – Sales staff performance – Hiệu suất nhân viên bán hàng |
| 2438 | 销售额度 (xiāoshòu èdù) – Sales credit limit – Hạn mức tín dụng bán hàng |
| 2439 | 销售业绩提升计划 (xiāoshòu yèjī tíshēng jìhuà) – Sales performance improvement plan – Kế hoạch nâng cao hiệu suất bán hàng |
| 2440 | 销售差异分析 (xiāoshòu chāyì fēnxī) – Sales variance analysis – Phân tích sự chênh lệch bán hàng |
| 2441 | 销售报告系统 (xiāoshòu bàogào xìtǒng) – Sales reporting system – Hệ thống báo cáo bán hàng |
| 2442 | 销售进度 (xiāoshòu jìndù) – Sales progress – Tiến độ bán hàng |
| 2443 | 销售回款 (xiāoshòu huíkuǎn) – Sales collection – Thu tiền bán hàng |
| 2444 | 销售额目标 (xiāoshòu é mùbiāo) – Sales revenue target – Mục tiêu doanh thu bán hàng |
| 2445 | 销售数据报表 (xiāoshòu shùjù bàobiǎo) – Sales data report – Báo cáo dữ liệu bán hàng |
| 2446 | 销售回款周期 (xiāoshòu huíkuǎn zhōuqī) – Sales payment cycle – Chu kỳ thanh toán bán hàng |
| 2447 | 销售奖励 (xiāoshòu jiǎnglì) – Sales reward – Phần thưởng bán hàng |
| 2448 | 销售绩效评估 (xiāoshòu jīxiào pínggū) – Sales performance assessment – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2449 | 销售补充协议 (xiāoshòu bǔchōng xiéyì) – Sales supplementary agreement – Thỏa thuận bổ sung bán hàng |
| 2450 | 销售需求分析 (xiāoshòu xūqiú fēnxī) – Sales demand analysis – Phân tích nhu cầu bán hàng |
| 2451 | 销售额统计 (xiāoshòu é tǒngjì) – Sales amount statistics – Thống kê doanh thu bán hàng |
| 2452 | 销售预测工具 (xiāoshòu yùcè gōngjù) – Sales forecasting tool – Công cụ dự báo bán hàng |
| 2453 | 销售分析模型 (xiāoshòu fēnxī móxíng) – Sales analysis model – Mô hình phân tích bán hàng |
| 2454 | 销售流程自动化 (xiāoshòu liúchéng zìdònghuà) – Sales process automation – Tự động hóa quy trình bán hàng |
| 2455 | 销售订单跟进 (xiāoshòu dìngdān gēnjìn) – Sales order follow-up – Theo dõi đơn hàng bán hàng |
| 2456 | 销售目标达成情况 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng qíngkuàng) – Sales target achievement status – Tình trạng đạt được mục tiêu bán hàng |
| 2457 | 销售收益 (xiāoshòu shōuyì) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 2458 | 销售策略制定 (xiāoshòu cèlüè zhìdìng) – Sales strategy formulation – Xây dựng chiến lược bán hàng |
| 2459 | 销售额分析报告 (xiāoshòu é fēnxī bàogào) – Sales revenue analysis report – Báo cáo phân tích doanh thu bán hàng |
| 2460 | 销售产品 (xiāoshòu chǎnpǐn) – Sales product – Sản phẩm bán hàng |
| 2461 | 销售回报 (xiāoshòu huíbào) – Sales return – Hoàn trả bán hàng |
| 2462 | 销售订单变更 (xiāoshòu dìngdān biàngēng) – Sales order change – Thay đổi đơn hàng bán hàng |
| 2463 | 销售退货 (xiāoshòu tuìhuò) – Sales return (refund) – Trả hàng bán hàng |
| 2464 | 销售策略执行 (xiāoshòu cèlüè zhíxíng) – Sales strategy execution – Thực hiện chiến lược bán hàng |
| 2465 | 销售额与目标对比 (xiāoshòu é yǔ mùbiāo duìbǐ) – Sales target vs actual revenue comparison – So sánh doanh thu thực tế và mục tiêu bán hàng |
| 2466 | 销售渠道发展 (xiāoshòu qúdào fāzhǎn) – Sales channel development – Phát triển kênh bán hàng |
| 2467 | 销售量预测 (xiāoshòu liàng yùcè) – Sales volume forecast – Dự báo lượng bán hàng |
| 2468 | 销售数据可视化 (xiāoshòu shùjù kěshì huà) – Sales data visualization – Hình dung dữ liệu bán hàng |
| 2469 | 销售收入与支出对比 (xiāoshòu shōurù yǔ zhīchū duìbǐ) – Sales revenue vs expenses comparison – So sánh doanh thu và chi phí bán hàng |
| 2470 | 销售佣金核算 (xiāoshòu yōngjīn hésuàn) – Sales commission accounting – Kế toán hoa hồng bán hàng |
| 2471 | 销售总结报告 (xiāoshòu zǒngjié bàogào) – Sales summary report – Báo cáo tổng kết bán hàng |
| 2472 | 销售人员激励方案 (xiāoshòu rényuán jīlì fāng’àn) – Sales incentive plan – Kế hoạch khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 2473 | 销售目标分解 (xiāoshòu mùbiāo fēnxiè) – Sales target breakdown – Phân chia mục tiêu bán hàng |
| 2474 | 销售与市场推广 (xiāoshòu yǔ shìchǎng tuīguǎng) – Sales and marketing promotion – Bán hàng và quảng bá thị trường |
| 2475 | 销售成本计算 (xiāoshòu chéngběn jìsuàn) – Sales cost calculation – Tính toán chi phí bán hàng |
| 2476 | 销售人员管理 (xiāoshòu rényuán guǎnlǐ) – Sales staff management – Quản lý nhân viên bán hàng |
| 2477 | 销售计划达成率 (xiāoshòu jìhuà dáchéng lǜ) – Sales plan completion rate – Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bán hàng |
| 2478 | 销售市场研究 (xiāoshòu shìchǎng yánjiū) – Sales market research – Nghiên cứu thị trường bán hàng |
| 2479 | 销售活动策划 (xiāoshòu huódòng cèhuà) – Sales event planning – Lập kế hoạch hoạt động bán hàng |
| 2480 | 销售订单追踪 (xiāoshòu dìngdān zhuīzōng) – Sales order tracking – Theo dõi đơn hàng bán hàng |
| 2481 | 销售额预算 (xiāoshòu é yùsuàn) – Sales revenue budget – Ngân sách doanh thu bán hàng |
| 2482 | 销售目标实现度 (xiāoshòu mùbiāo shíxiàn dù) – Sales target achievement degree – Mức độ hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 2483 | 销售渠道分析报告 (xiāoshòu qúdào fēnxī bàogào) – Sales channel analysis report – Báo cáo phân tích kênh bán hàng |
| 2484 | 销售激励制度 (xiāoshòu jīlì zhìdù) – Sales incentive system – Hệ thống khuyến khích bán hàng |
| 2485 | 销售佣金计划 (xiāoshòu yōngjīn jìhuà) – Sales commission plan – Kế hoạch hoa hồng bán hàng |
| 2486 | 销售收入差异 (xiāoshòu shōurù chāyì) – Sales revenue variance – Chênh lệch doanh thu bán hàng |
| 2487 | 销售业绩考核 (xiāoshòu yèjī kǎohé) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2488 | 销售预测精度 (xiāoshòu yùcè jīngdù) – Sales forecast accuracy – Độ chính xác của dự báo bán hàng |
| 2489 | 销售目标回顾 (xiāoshòu mùbiāo huígù) – Sales target review – Đánh giá mục tiêu bán hàng |
| 2490 | 销售渠道发展战略 (xiāoshòu qúdào fāzhǎn zhànlüè) – Sales channel development strategy – Chiến lược phát triển kênh bán hàng |
| 2491 | 销售收益率 (xiāoshòu shōuyì lǜ) – Sales return on sales – Tỷ lệ lợi nhuận từ bán hàng |
| 2492 | 销售业绩评估 (xiāoshòu yèjī pínggū) – Sales performance assessment – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2493 | 销售工作总结 (xiāoshòu gōngzuò zǒngjié) – Sales work summary – Tóm tắt công việc bán hàng |
| 2494 | 销售目标制定流程 (xiāoshòu mùbiāo zhìdìng liúchéng) – Sales target setting process – Quy trình thiết lập mục tiêu bán hàng |
| 2495 | 销售成本分摊 (xiāoshòu chéngběn fēntān) – Sales cost allocation – Phân chia chi phí bán hàng |
| 2496 | 销售进度追踪 (xiāoshòu jìndù zhuīzōng) – Sales progress tracking – Theo dõi tiến độ bán hàng |
| 2497 | 销售数据报告分析 (xiāoshòu shùjù bàogào fēnxī) – Sales data report analysis – Phân tích báo cáo dữ liệu bán hàng |
| 2498 | 销售代表绩效 (xiāoshòu dàibiǎo jīxiào) – Sales representative performance – Hiệu suất đại diện bán hàng |
| 2499 | 销售目标达成计划 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng jìhuà) – Sales target achievement plan – Kế hoạch đạt mục tiêu bán hàng |
| 2500 | 销售数据实时更新 (xiāoshòu shùjù shíshí gēngxīn) – Real-time sales data update – Cập nhật dữ liệu bán hàng theo thời gian thực |
| 2501 | 销售目标达成率分析 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng lǜ fēnxī) – Sales target achievement rate analysis – Phân tích tỷ lệ hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 2502 | 销售项目评估 (xiāoshòu xiàngmù pínggū) – Sales project evaluation – Đánh giá dự án bán hàng |
| 2503 | 销售绩效奖惩 (xiāoshòu jīxiào jiǎngchěng) – Sales performance rewards and penalties – Thưởng và phạt hiệu suất bán hàng |
| 2504 | 销售额度审批 (xiāoshòu édù shěnpī) – Sales credit approval – Phê duyệt hạn mức bán hàng |
| 2505 | 销售额增长预测 (xiāoshòu é zēngzhǎng yùcè) – Sales revenue growth forecast – Dự báo tăng trưởng doanh thu bán hàng |
| 2506 | 销售目标确认 (xiāoshòu mùbiāo quèrèn) – Sales target confirmation – Xác nhận mục tiêu bán hàng |
| 2507 | 销售团队激励 (xiāoshòu tuánduì jīlì) – Sales team incentive – Khuyến khích đội ngũ bán hàng |
| 2508 | 销售目标跟进 (xiāoshòu mùbiāo gēnjìn) – Sales target follow-up – Theo dõi mục tiêu bán hàng |
| 2509 | 销售额分析 (xiāoshòu é fēnxī) – Sales revenue analysis – Phân tích doanh thu bán hàng |
| 2510 | 销售价格变动 (xiāoshòu jiàgé biàndòng) – Sales price changes – Thay đổi giá bán hàng |
| 2511 | 销售记录保持 (xiāoshòu jìlù bǎochí) – Sales record retention – Lưu giữ hồ sơ bán hàng |
| 2512 | 销售订单确认书 (xiāoshòu dìngdān quèrèn shū) – Sales order confirmation letter – Thư xác nhận đơn hàng bán hàng |
| 2513 | 销售计划实施 (xiāoshòu jìhuà shíshī) – Sales plan implementation – Thực hiện kế hoạch bán hàng |
| 2514 | 销售支持部门 (xiāoshòu zhīchí bùmén) – Sales support department – Phòng hỗ trợ bán hàng |
| 2515 | 销售价格竞争力 (xiāoshòu jiàgé jìngzhēnglì) – Sales price competitiveness – Sức cạnh tranh về giá bán hàng |
| 2516 | 销售合同条款解释 (xiāoshòu hétóng tiáokuǎn jiěshì) – Sales contract term explanation – Giải thích điều khoản hợp đồng bán hàng |
| 2517 | 销售渠道开拓 (xiāoshòu qúdào kāituò) – Sales channel development – Phát triển kênh bán hàng |
| 2518 | 销售目标执行情况 (xiāoshòu mùbiāo zhíxíng qíngkuàng) – Sales target execution status – Tình hình thực hiện mục tiêu bán hàng |
| 2519 | 销售进度报告 (xiāoshòu jìndù bàogào) – Sales progress report – Báo cáo tiến độ bán hàng |
| 2520 | 销售进展跟踪 (xiāoshòu jìnzhǎn gēnzōng) – Sales progress tracking – Theo dõi tiến triển bán hàng |
| 2521 | 销售人员绩效考核 (xiāoshòu rényuán jīxiào kǎohé) – Sales staff performance evaluation – Đánh giá hiệu suất nhân viên bán hàng |
| 2522 | 销售回款管理 (xiāoshòu huíkuǎn guǎnlǐ) – Sales payment collection management – Quản lý thu tiền bán hàng |
| 2523 | 销售额预测模型 (xiāoshòu é yùcè móxíng) – Sales revenue forecasting model – Mô hình dự báo doanh thu bán hàng |
| 2524 | 销售报告模板 (xiāoshòu bàogào mùbǎn) – Sales report template – Mẫu báo cáo bán hàng |
| 2525 | 销售渠道整合 (xiāoshòu qúdào zhěnghé) – Sales channel integration – Tích hợp kênh bán hàng |
| 2526 | 销售绩效评定标准 (xiāoshòu jīxiào píngdìng biāozhǔn) – Sales performance evaluation criteria – Tiêu chuẩn đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2527 | 销售目标达成情况 (xiāoshòu mùbiāo dáchéng qíngkuàng) – Sales target achievement status – Tình trạng hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 2528 | 销售财务对账 (xiāoshòu cáiwù duìzhàng) – Sales financial reconciliation – Đối chiếu tài chính bán hàng |
| 2529 | 销售后续服务 (xiāoshòu hòuxù fúwù) – Sales after-sales service – Dịch vụ hậu mãi bán hàng |
| 2530 | 销售区域划分 (xiāoshòu qūyù huàfēn) – Sales region segmentation – Phân khúc khu vực bán hàng |
| 2531 | 销售合同审核 (xiāoshòu hétóng shěnhé) – Sales contract review – Kiểm tra hợp đồng bán hàng |
| 2532 | 销售业绩激励 (xiāoshòu yèjī jīlì) – Sales performance incentive – Khuyến khích hiệu suất bán hàng |
| 2533 | 销售团队合作 (xiāoshòu tuánduì hézuò) – Sales team collaboration – Hợp tác nhóm bán hàng |
| 2534 | 销售价格分析 (xiāoshòu jiàgé fēnxī) – Sales price analysis – Phân tích giá bán hàng |
| 2535 | 销售成本核算 (xiāoshòu chéngběn hé suàn) – Sales cost accounting – Tính toán chi phí bán hàng |
| 2536 | 销售交易记录 (xiāoshòu jiāoyì jìlù) – Sales transaction record – Hồ sơ giao dịch bán hàng |
| 2537 | 销售预付款管理 (xiāoshòu yùfù kuǎn guǎnlǐ) – Sales advance payment management – Quản lý tiền ứng trước bán hàng |
| 2538 | 销售决策支持 (xiāoshòu jué cè zhīchí) – Sales decision support – Hỗ trợ ra quyết định bán hàng |
| 2539 | 销售绩效奖惩 (xiāoshòu jīxiào jiǎngchěng) – Sales performance rewards and penalties – Khen thưởng và kỷ luật hiệu suất bán hàng |
| 2540 | 销售系统开发 (xiāoshòu xìtǒng kāifā) – Sales system development – Phát triển hệ thống bán hàng |
| 2541 | 销售资金管理 (xiāoshòu zījīn guǎnlǐ) – Sales fund management – Quản lý tài chính bán hàng |
| 2542 | 销售回报率 (xiāoshòu huíbào lǜ) – Sales return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn bán hàng |
| 2543 | 销售动态跟踪 (xiāoshòu dòngtài gēnzōng) – Sales dynamics tracking – Theo dõi động thái bán hàng |
| 2544 | 销售回款周期分析 (xiāoshòu huíkuǎn zhōuqī fēnxī) – Sales payment cycle analysis – Phân tích chu kỳ thanh toán bán hàng |
| 2545 | 销售额提升 (xiāoshòu é tíshēng) – Sales revenue increase – Tăng doanh thu bán hàng |
| 2546 | 销售策略执行度 (xiāoshòu cèlüè zhíxíng dù) – Sales strategy execution degree – Mức độ thực thi chiến lược bán hàng |
| 2547 | 销售管理效能 (xiāoshòu guǎnlǐ xiàonéng) – Sales management efficiency – Hiệu quả quản lý bán hàng |
| 2548 | 销售人员激励方案 (xiāoshòu rényuán jīlì fāng’àn) – Sales staff incentive plan – Kế hoạch khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 2549 | 销售计划控制 (xiāoshòu jìhuà kòngzhì) – Sales plan control – Kiểm soát kế hoạch bán hàng |
| 2550 | 销售达成目标 (xiāoshòu dáchéng mùbiāo) – Sales target achievement – Hoàn thành mục tiêu bán hàng |
| 2551 | 销售业绩反馈 (xiāoshòu yèjī fǎnkuì) – Sales performance feedback – Phản hồi hiệu suất bán hàng |
| 2552 | 销售数据整理 (xiāoshòu shùjù zhěnglǐ) – Sales data organization – Sắp xếp dữ liệu bán hàng |
| 2553 | 销售渠道评估报告 (xiāoshòu qúdào pínggū bàogào) – Sales channel evaluation report – Báo cáo đánh giá kênh bán hàng |
| 2554 | 销售季节性波动 (xiāoshòu jìjiéxìng bōdòng) – Seasonal fluctuations in sales – Biến động mùa vụ trong bán hàng |
| 2555 | 销售产品组合 (xiāoshòu chǎnpǐn zǔhé) – Sales product mix – Hỗn hợp sản phẩm bán hàng |
| 2556 | 销售绩效评估 (xiāoshòu jīxiào pínggū) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2557 | 销售退换货管理 (xiāoshòu tuìhuàn huò guǎnlǐ) – Sales returns and exchanges management – Quản lý trả lại và đổi hàng bán hàng |
| 2558 | 销售回款政策 (xiāoshòu huíkuǎn zhèngcè) – Sales payment policy – Chính sách thanh toán bán hàng |
| 2559 | 销售营销渠道 (xiāoshòu yíngxiāo qúdào) – Sales marketing channels – Kênh tiếp thị bán hàng |
| 2560 | 销售预付款 (xiāoshòu yùfù kuǎn) – Sales advance payment – Thanh toán trước bán hàng |
| 2561 | 销售数据录入 (xiāoshòu shùjù lùrù) – Sales data entry – Nhập liệu dữ liệu bán hàng |
| 2562 | 销售销售额分析 (xiāoshòu xiāoshòu é fēnxī) – Sales revenue analysis – Phân tích doanh thu bán hàng |
| 2563 | 销售政策执行 (xiāoshòu zhèngcè zhíxíng) – Sales policy implementation – Thực hiện chính sách bán hàng |
| 2564 | 销售目标评估 (xiāoshòu mùbiāo pínggū) – Sales target assessment – Đánh giá mục tiêu bán hàng |
| 2565 | 销售方案设计 (xiāoshòu fāng’àn shèjì) – Sales plan design – Thiết kế kế hoạch bán hàng |
| 2566 | 销售员工培训 (xiāoshòu yuángōng péixùn) – Sales staff training – Đào tạo nhân viên bán hàng |
| 2567 | 销售绩效奖 (xiāoshòu jīxiào jiǎng) – Sales performance award – Giải thưởng hiệu suất bán hàng |
| 2568 | 销售增长率 (xiāoshòu zēngzhǎng lǜ) – Sales growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng bán hàng |
| 2569 | 销售目标分配 (xiāoshòu mùbiāo fēnpèi) – Sales target distribution – Phân bổ mục tiêu bán hàng |
| 2570 | 销售收入核算 (xiāoshòu shōurù hé suàn) – Sales revenue accounting – Tính toán doanh thu bán hàng |
| 2571 | 销售季报 (xiāoshòu jìbào) – Sales quarterly report – Báo cáo bán hàng hàng quý |
| 2572 | 销售补贴政策 (xiāoshòu bǔtiē zhèngcè) – Sales subsidy policy – Chính sách trợ cấp bán hàng |
| 2573 | 销售账单管理 (xiāoshòu zhàngdān guǎnlǐ) – Sales invoice management – Quản lý hóa đơn bán hàng |
| 2574 | 销售合规性审查 (xiāoshòu héguī xìng shěnchá) – Sales compliance audit – Kiểm tra tuân thủ bán hàng |
| 2575 | 销售管理层报告 (xiāoshòu guǎnlǐ céng bàogào) – Sales management report – Báo cáo quản lý bán hàng |
| 2576 | 销售绩效考核 (xiāoshòu jīxiào kǎohé) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2577 | 销售报告 (xiāoshòu bàogào) – Sales report – Báo cáo bán hàng |
| 2578 | 销售展会 (xiāoshòu zhǎnhuì) – Sales exhibition – Hội chợ bán hàng |
| 2579 | 销售回款情况 (xiāoshòu huíkuǎn qíngkuàng) – Sales payment status – Tình trạng thanh toán bán hàng |
| 2580 | 销售员培训 (xiāoshòu yuán péixùn) – Salesperson training – Đào tạo nhân viên bán hàng |
| 2581 | 销售分成 (xiāoshòu fēnchéng) – Sales commission – Hoa hồng bán hàng |
| 2582 | 销售员工激励 (xiāoshòu yuángōng jīlì) – Sales staff incentives – Khuyến khích nhân viên bán hàng |
| 2583 | 销售资料整理 (xiāoshòu zīliào zhěnglǐ) – Sales document organization – Sắp xếp tài liệu bán hàng |
| 2584 | 销售目标管理 (xiāoshòu mùbiāo guǎnlǐ) – Sales target management – Quản lý mục tiêu bán hàng |
| 2585 | 销售费用核算 (xiāoshòu fèiyòng hé suàn) – Sales expense accounting – Tính toán chi phí bán hàng |
| 2586 | 销售成果展示 (xiāoshòu chéngguǒ zhǎnshì) – Sales results presentation – Trình bày kết quả bán hàng |
| 2587 | 销售市场开发 (xiāoshòu shìchǎng kāifā) – Sales market development – Phát triển thị trường bán hàng |
| 2588 | 销售数据更新 (xiāoshòu shùjù gēngxīn) – Sales data update – Cập nhật dữ liệu bán hàng |
| 2589 | 销售产品定制 (xiāoshòu chǎnpǐn dìngzhì) – Sales product customization – Tùy chỉnh sản phẩm bán hàng |
| 2590 | 销售绩效奖励 (xiāoshòu jīxiào jiǎnglì) – Sales performance reward – Thưởng hiệu suất bán hàng |
| 2591 | 销售报表自动化 (xiāoshòu bàobiǎo zìdòng huà) – Sales report automation – Tự động hóa báo cáo bán hàng |
| 2592 | 销售批发 (xiāoshòu pīfā) – Sales wholesale – Bán hàng bán buôn |
| 2593 | 销售分销 (xiāoshòu fēnxiāo) – Sales distribution – Phân phối bán hàng |
| 2594 | 销售零售 (xiāoshòu língshòu) – Sales retail – Bán hàng bán lẻ |
| 2595 | 销售售后服务 (xiāoshòu shòu hòu fúwù) – Sales after-sales service – Dịch vụ hậu mãi bán hàng |
| 2596 | 销售汇总 (xiāoshòu huìzǒng) – Sales summary – Tóm tắt bán hàng |
| 2597 | 销售预算 (xiāoshòu yùsuàn) – Sales budget – Ngân sách bán hàng |
| 2598 | 销售成果评估 (xiāoshòu chéngguǒ pínggū) – Sales result evaluation – Đánh giá kết quả bán hàng |
| 2599 | 销售培训课程 (xiāoshòu péixùn kèchéng) – Sales training course – Khóa đào tạo bán hàng |
| 2600 | 销售人员评估 (xiāoshòu rényuán pínggū) – Sales staff evaluation – Đánh giá nhân viên bán hàng |
| 2601 | 销售效果评估 (xiāoshòu xiàoguǒ pínggū) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu quả bán hàng |
| 2602 | 销售业绩考核 (xiāoshòu yèjī kǎohé) – Sales performance assessment – Đánh giá thành tích bán hàng |
| 2603 | 销售回报 (xiāoshòu huíbào) – Sales return – Lợi nhuận từ bán hàng |
| 2604 | 销售供应商管理 (xiāoshòu gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Sales supplier management – Quản lý nhà cung cấp bán hàng |
| 2605 | 销售退换货 (xiāoshòu tuì huàn huò) – Sales returns and exchanges – Trả hàng và đổi hàng bán hàng |
| 2606 | 销售顾客反馈 (xiāoshòu gùkè fǎnkuì) – Sales customer feedback – Phản hồi khách hàng bán hàng |
| 2607 | 销售满意度调查 (xiāoshòu mǎnyì dù diàochá) – Sales satisfaction survey – Khảo sát sự hài lòng bán hàng |
| 2608 | 销售大宗商品 (xiāoshòu dàzōng shāngpǐn) – Sales bulk goods – Bán hàng hàng hóa số lượng lớn |
| 2609 | 销售团队协作 (xiāoshòu tuánduì xiézuò) – Sales team collaboration – Hợp tác đội ngũ bán hàng |
| 2610 | 销售招投标 (xiāoshòu zhāo tóu biāo) – Sales bidding – Đấu thầu bán hàng |
| 2611 | 销售数据可视化 (xiāoshòu shùjù kě shìhuà) – Sales data visualization – Hiển thị dữ liệu bán hàng |
| 2612 | 销售计划分析 (xiāoshòu jìhuà fēnxī) – Sales plan analysis – Phân tích kế hoạch bán hàng |
| 2613 | 销售方案设计 (xiāoshòu fāng’àn shèjì) – Sales solution design – Thiết kế giải pháp bán hàng |
| 2614 | 销售关键指标 (xiāoshòu guānjiàn zhǐbiāo) – Sales key performance indicators (KPIs) – Chỉ số hiệu suất bán hàng |
| 2615 | 销售市场调研 (xiāoshòu shìchǎng tiáoyán) – Sales market research – Nghiên cứu thị trường bán hàng |
| 2616 | 销售新客户开发 (xiāoshòu xīn kèhù kāifā) – Sales new customer development – Phát triển khách hàng mới bán hàng |
| 2617 | 销售电话销售 (xiāoshòu diànhuà xiāoshòu) – Sales telemarketing – Tiếp thị qua điện thoại bán hàng |
| 2618 | 销售回款计划 (xiāoshòu huí kuǎn jìhuà) – Sales payment collection plan – Kế hoạch thu hồi tiền bán hàng |
| 2619 | 销售漏单 (xiāoshòu lòu dān) – Sales order omission – Thiếu đơn hàng bán hàng |
| 2620 | 销售达成率 (xiāoshòu dáchéng lǜ) – Sales achievement rate – Tỷ lệ hoàn thành bán hàng |
| 2621 | 销售渠道选择 (xiāoshòu qúdào xuǎnzé) – Sales channel selection – Lựa chọn kênh bán hàng |
| 2622 | 销售收款方式 (xiāoshòu shōukuǎn fāngshì) – Sales payment method – Phương thức thanh toán bán hàng |
| 2623 | 销售付款周期 (xiāoshòu fùkuǎn zhōuqī) – Sales payment cycle – Chu kỳ thanh toán bán hàng |
| 2624 | 销售目标调整 (xiāoshòu mùbiāo tiáozhěng) – Sales goal adjustment – Điều chỉnh mục tiêu bán hàng |
| 2625 | 销售工作总结 (xiāoshòu gōngzuò zhǒngjié) – Sales work summary – Tổng kết công việc bán hàng |
| 2626 | 销售推广活动 (xiāoshòu tuīguǎng huódòng) – Sales promotion activities – Hoạt động khuyến mại bán hàng |
| 2627 | 销售额度管理 (xiāoshòu èdù guǎnlǐ) – Sales credit limit management – Quản lý hạn mức tín dụng bán hàng |
| 2628 | 销售决策分析 (xiāoshòu jué cè fēnxī) – Sales decision analysis – Phân tích quyết định bán hàng |
| 2629 | 销售信息管理 (xiāoshòu xìnxī guǎnlǐ) – Sales information management – Quản lý thông tin bán hàng |
| 2630 | 销售标准化 (xiāoshòu biāozhǔnhuà) – Sales standardization – Chuẩn hóa bán hàng |
| 2631 | 销售创新 (xiāoshòu chuàngxīn) – Sales innovation – Đổi mới bán hàng |
| 2632 | 销售战略实施 (xiāoshòu zhànlüè shíshī) – Sales strategy implementation – Triển khai chiến lược bán hàng |
| 2633 | 销售代理 (xiāoshòu dàilǐ) – Sales agency – Đại lý bán hàng |
| 2634 | 销售汇总报告 (xiāoshòu huìzǒng bàogào) – Sales summary report – Báo cáo tóm tắt bán hàng |
| 2635 | 销售经验分享 (xiāoshòu jīngyàn fēnxiǎng) – Sales experience sharing – Chia sẻ kinh nghiệm bán hàng |
| 2636 | 销售经理职责 (xiāoshòu jīnglǐ zhízé) – Sales manager responsibilities – Trách nhiệm của quản lý bán hàng |
| 2637 | 销售市场调研报告 (xiāoshòu shìchǎng tiáoyán bàogào) – Sales market research report – Báo cáo nghiên cứu thị trường bán hàng |
| 2638 | 销售目标设定 (xiāoshòu mùbiāo shèdìng) – Sales target setting – Xây dựng mục tiêu bán hàng |
| 2639 | 销售激励措施 (xiāoshòu jīlì cuòshī) – Sales incentive measures – Biện pháp khuyến khích bán hàng |
| 2640 | 销售采购订单 (xiāoshòu cǎigòu dìngdān) – Sales purchase order – Đơn hàng mua bán hàng |
| 2641 | 销售竞品分析 (xiāoshòu jìngpǐn fēnxī) – Sales competitive product analysis – Phân tích sản phẩm cạnh tranh bán hàng |
| 2642 | 销售现货交易 (xiāoshòu xiànhuò jiāoyì) – Sales spot trading – Giao dịch bán hàng giao ngay |
| 2643 | 销售客户分类管理 (xiāoshòu kèhù fēnlèi guǎnlǐ) – Sales customer segmentation management – Quản lý phân loại khách hàng bán hàng |
| 2644 | 销售资金回笼 (xiāoshòu zījīn huílóng) – Sales funds recovery – Thu hồi vốn bán hàng |
| 2645 | 销售部门协作 (xiāoshòu bùmén xiézuò) – Sales department collaboration – Hợp tác giữa các bộ phận bán hàng |
| 2646 | 销售服务提升 (xiāoshòu fúwù tíshēng) – Sales service improvement – Nâng cao dịch vụ bán hàng |
| 2647 | 销售部门目标 (xiāoshòu bùmén mùbiāo) – Sales department target – Mục tiêu bộ phận bán hàng |
| 2648 | 销售客户维系 (xiāoshòu kèhù wéixì) – Sales customer retention – Giữ chân khách hàng bán hàng |
| 2649 | 销售业绩目标 (xiāoshòu yèjì mùbiāo) – Sales performance goal – Mục tiêu hiệu suất bán hàng |
| 2650 | 销售员培训 (xiāoshòu yuán péixùn) – Sales staff training – Đào tạo nhân viên bán hàng |
| 2651 | 销售责任归属 (xiāoshòu zérèn guīshǔ) – Sales responsibility attribution – Phân công trách nhiệm bán hàng |
| 2652 | 销售质量控制 (xiāoshòu zhìliàng kòngzhì) – Sales quality control – Kiểm soát chất lượng bán hàng |
| 2653 | 销售表现评估 (xiāoshòu biǎoxiàn pínggū) – Sales performance evaluation – Đánh giá hiệu suất bán hàng |
| 2654 | 销售人员晋升 (xiāoshòu rényuán jìnshēng) – Sales staff promotion – Thăng tiến nhân viên bán hàng |
| 2655 | 销售评估标准 (xiāoshòu pínggū biāozhǔn) – Sales evaluation standard – Tiêu chuẩn đánh giá bán hàng |
| 2656 | 销售价值评估 (xiāoshòu jiàzhí pínggū) – Sales value assessment – Đánh giá giá trị bán hàng |
| 2657 | 销售佣金计算 (xiāoshòu yōngjīn jìsuàn) – Sales commission calculation – Tính toán hoa hồng bán hàng |
| 2658 | 销售市场规划 (xiāoshòu shìchǎng guīhuà) – Sales market planning – Lập kế hoạch thị trường bán hàng |
| 2659 | 销售推广效果 (xiāoshòu tuīguǎng xiàoguǒ) – Sales promotion effect – Hiệu quả khuyến mãi bán hàng |
Nội dung nổi bật của Ebook
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng tập trung vào việc cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành liên quan đến hai lĩnh vực quan trọng: kế toán và bán hàng. Tài liệu được thiết kế khoa học, với các đặc điểm nổi bật sau:
Phân loại từ vựng rõ ràng: Các thuật ngữ được sắp xếp theo chủ đề, từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ dàng tra cứu và ứng dụng.
Tính thực tiễn cao: Các từ vựng và cụm từ được chọn lọc dựa trên tình huống thực tế trong môi trường làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc có đối tác Trung Quốc.
Kết hợp bài tập thực hành: Ebook cung cấp các bài tập phong phú, giúp người học củng cố kiến thức và sử dụng từ vựng một cách linh hoạt.
Hỗ trợ luyện thi HSK và HSKK: Nội dung được thiết kế phù hợp cho học viên đang ôn luyện các kỳ thi HSK và HSKK, đặc biệt là ở các cấp độ từ HSK 456 đến HSK 789.
Đối tượng sử dụng
Tác phẩm này là nguồn tài liệu lý tưởng cho:
Những người làm việc trong lĩnh vực kế toán và bán hàng, đặc biệt tại các công ty có giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Học viên đang theo học các khóa tiếng Trung chuyên ngành hoặc luyện thi chứng chỉ HSK và HSKK.
Nhân viên văn phòng, nhà quản lý, hoặc cá nhân mong muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường thương mại.
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một nhà giáo ưu tú mà còn là tác giả của nhiều bộ giáo trình Hán ngữ nổi tiếng, trong đó có Giáo trình Hán ngữ BOYA và Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới. Với phương pháp giảng dạy bài bản, sáng tạo và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ Trung Quốc, Thầy Vũ đã đào tạo hàng nghìn học viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi HSK, HSKK, và TOCFL. Ông cũng là người sáng lập Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu Việt Nam.
Giá trị của Ebook
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng không chỉ là một cuốn sách học thuật mà còn là cẩm nang thực tiễn, giúp người học nắm vững từ vựng chuyên ngành và tự tin áp dụng trong công việc. Được xây dựng dựa trên bộ giáo trình Hán ngữ BOYA, tài liệu này đảm bảo tính nhất quán và chất lượng cao, phù hợp với cả người tự học và học viên tham gia các khóa học trực tuyến hoặc trực tiếp.
Để sở hữu Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng hoặc tìm hiểu thêm về các khóa học tiếng Trung của Thầy Nguyễn Minh Vũ, vui lòng liên hệ:
Tác phẩm này hứa hẹn sẽ là người bạn đồng hành không thể thiếu trên hành trình chinh phục tiếng Trung chuyên ngành của bạn!
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo HSK 1-9 và HSKK sơ cấp – trung cấp – cao cấp
Tác phẩm tiêu biểu trong hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng là một trong những cuốn ebook thuộc hệ thống Đại giáo trình Hán ngữ toàn tập do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tác và phát triển. Đây là giáo trình chuyên biệt, tập trung khai thác nhóm từ vựng tiếng Trung sử dụng trong các hoạt động kế toán, bán hàng, nghiệp vụ tài chính và quản lý thương mại. Cuốn sách được biên soạn dựa trên nền tảng kiến thức chuyên môn kết hợp thực tiễn doanh nghiệp, hướng đến mục tiêu ứng dụng hiệu quả trong môi trường làm việc có yếu tố tiếng Trung.
Là một học liệu đặc thù, cuốn sách này không chỉ đơn thuần là danh sách từ vựng, mà còn là một hệ thống ngôn ngữ chuyên ngành được tổ chức khoa học, có tính hệ thống và phục vụ tốt cho các nhu cầu như học tập, ôn luyện HSK, HSKK, làm việc, giảng dạy hoặc nghiên cứu tiếng Trung thương mại – kế toán – bán hàng.
Cấu trúc và nội dung của tác phẩm
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng được thiết kế để giúp người học tiếp cận nhanh chóng và dễ dàng với các thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành, thông qua cách trình bày rõ ràng, mạch lạc, bao gồm:
Từ vựng chuyên ngành kế toán bán hàng: Tập trung vào các nhóm từ vựng quan trọng như chứng từ kế toán, báo cáo doanh thu, đối chiếu công nợ, sổ sách tài chính, kiểm tra số liệu bán hàng, điều chỉnh tồn kho, hệ thống hóa đơn, quy trình xuất – nhập – tồn, phiếu thu – chi, thanh toán công nợ, xác nhận doanh số, báo giá, lập hợp đồng thương mại,…
Phiên âm Hán Việt đầy đủ (pinyin): Giúp người học phát âm chuẩn và tiếp cận ngữ điệu chuyên nghiệp trong giao tiếp tiếng Trung thương mại.
Giải nghĩa tiếng Việt rõ ràng, sát với thực tế công việc: Không chỉ dịch nghĩa từng từ, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn giải thích ngữ cảnh sử dụng, cung cấp hình ảnh ngôn ngữ đúng chuẩn với tình huống thực tế của doanh nghiệp.
Ví dụ minh họa đa dạng: Mỗi từ vựng đều được vận dụng vào câu văn cụ thể, phản ánh các tình huống sử dụng trong công việc kế toán – bán hàng, từ việc viết hóa đơn, lập báo cáo, kiểm tra sổ sách, đến quá trình trao đổi nghiệp vụ với đối tác Trung Quốc.
Phù hợp với các cấp độ luyện thi tiếng Trung quốc tế: Nội dung sách được tích hợp thông minh với cấu trúc của kỳ thi HSK từ cấp 1 đến cấp 9, đồng thời chuẩn hóa theo yêu cầu của các kỳ thi HSKK sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tác phẩm giúp người học chuẩn bị kiến thức từ vựng bài bản để tự tin bước vào kỳ thi lấy chứng chỉ năng lực tiếng Trung quốc tế.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người tiên phong trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những học giả hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt là trong đào tạo luyện thi HSK và HSKK. Ông là người sáng lập hệ thống giáo dục tiếng Trung chuyên biệt với các thương hiệu nổi bật như Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, Chinese Master, ChineseHSK, MASTEREDU, Thanh Xuân HSK, nơi cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, từ giao tiếp tới chuyên ngành.
Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã sáng tác bộ giáo trình Hán ngữ BOYA toàn tập (còn gọi là giáo trình BÁC NHÃ) gồm 9 quyển, được thiết kế chuyên biệt cho luyện thi HSK cấp độ 1 đến 9 và HSKK sơ, trung, cao cấp. Giáo trình này đồng thời được sử dụng hiệu quả trong các khóa luyện thi TOCFL band A, B, C. Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng là phần mở rộng chuyên ngành của hệ thống giáo trình BOYA do chính Thầy Vũ phát triển, góp phần hoàn thiện bộ tài liệu chuyên ngành có tính thực tiễn cao.
Đối tượng sử dụng cuốn sách
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng được thiết kế dành riêng cho các nhóm đối tượng sau:
Học viên tiếng Trung muốn nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành kế toán – bán hàng phục vụ học tập và công việc.
Người đi làm trong doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc, cần sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ kế toán, lập hóa đơn, làm báo cáo, thương lượng giá cả, xác nhận công nợ.
Sinh viên chuyên ngành kinh tế, tài chính, thương mại quốc tế, kế toán muốn bổ sung kiến thức tiếng Trung chuyên sâu.
Giáo viên và giảng viên tiếng Trung đang tìm kiếm tài liệu giảng dạy chất lượng cao trong mảng tiếng Trung thương mại.
Người học tiếng Trung đang ôn luyện HSK – HSKK, mong muốn nâng cao vốn từ vựng theo hướng chuyên ngành và sát đề thi thực tế.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng. Đây là một công trình ngôn ngữ chuyên sâu, được biên soạn công phu và bài bản bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia đầu ngành về đào tạo tiếng Trung HSK, HSKK tại Việt Nam. Tác phẩm là một phần trong chuỗi học liệu chuyên ngành độc quyền thuộc hệ sinh thái giáo dục ChineMaster, giúp người học xây dựng năng lực tiếng Trung vững chắc, ứng dụng hiệu quả trong thực tiễn nghề nghiệp.
Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu vừa giúp học tiếng Trung vừa có thể áp dụng ngay trong công việc kế toán – bán hàng, thì cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng chính là lựa chọn không thể thiếu trong tủ sách chuyên ngành của bạn.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của tác giả Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu độc quyền CHINEMASTER tại Việt Nam. Với mục tiêu cung cấp nguồn tài liệu chuyên sâu và thực tiễn, cuốn sách đã trở thành công cụ hữu ích cho những người học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và bán hàng.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu CHINEMASTER
Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia ngôn ngữ và giảng dạy tiếng Trung, đã dành nhiều năm nghiên cứu để xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ chất lượng cao. Thương hiệu CHINEMASTER ra đời như một cột mốc quan trọng, khẳng định sự chuyên nghiệp trong việc cung cấp tài liệu học tập và các khóa học tiếng Trung tại Việt Nam. Với phương pháp giảng dạy sáng tạo và thực tiễn, ông đã giúp hàng ngàn học viên tiếp cận tiếng Trung một cách hiệu quả.
Nội dung nổi bật của ebook
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng được thiết kế dành riêng cho những người làm việc trong lĩnh vực kế toán, tài chính và bán hàng, nơi mà tiếng Trung đang ngày càng trở thành một lợi thế cạnh tranh. Nội dung chính của sách bao gồm:
Từ vựng chuyên ngành: Hệ thống từ vựng được biên soạn kỹ lưỡng, bao gồm các thuật ngữ chuyên môn trong kế toán (như bảng cân đối kế toán, báo cáo tài chính) và bán hàng (như giao dịch, đàm phán, chăm sóc khách hàng).
Ví dụ thực tiễn: Mỗi từ vựng đi kèm ví dụ minh họa, giúp người học hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế.
Phiên âm và giải nghĩa chi tiết: Hỗ trợ người học ở mọi trình độ, từ cơ bản đến nâng cao, dễ dàng nắm bắt cách phát âm và ý nghĩa.
Tính ứng dụng cao: Các chủ đề được sắp xếp logic, phù hợp với nhu cầu sử dụng trong công việc hàng ngày, từ lập báo cáo tài chính đến giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Giá trị của cuốn sách trong học tập và công việc
Cuốn ebook không chỉ là một tài liệu học tiếng Trung thông thường mà còn là cầu nối giúp người học ứng dụng ngôn ngữ vào môi trường làm việc chuyên nghiệp. Với sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ kinh tế Việt – Trung, việc thành thạo tiếng Trung trong các lĩnh vực như kế toán và bán hàng đang trở thành kỹ năng thiết yếu. Sách cung cấp:
Nâng cao năng lực cạnh tranh: Giúp người học tự tin sử dụng tiếng Trung trong công việc, từ viết email thương mại đến đàm phán hợp đồng.
Hỗ trợ tự học hiệu quả: Định dạng ebook tiện lợi, dễ dàng truy cập trên nhiều thiết bị, phù hợp với người bận rộn.
Cơ hội thăng tiến: Nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp người học nổi bật trong mắt nhà tuyển dụng, đặc biệt trong các công ty liên doanh hoặc xuất nhập khẩu.
Đóng góp vào kho tàng giáo trình Hán ngữ
Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng thể hiện tầm nhìn của Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng hệ thống tài liệu học tiếng Trung toàn diện. Tác phẩm không chỉ tập trung vào ngôn ngữ mà còn mang tính ứng dụng cao, đáp ứng nhu cầu thực tiễn của người học và doanh nghiệp.
Với nội dung phong phú, cách trình bày khoa học và tính ứng dụng vượt trội, cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng đã khẳng định vị thế là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ. Đây là tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và bán hàng, đồng thời là minh chứng cho sự phát triển mạnh mẽ của thương hiệu CHINEMASTER tại Việt Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm một công cụ học tập hiệu quả để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và phát triển sự nghiệp, đây chính là lựa chọn lý tưởng.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu nằm trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Nhà sáng lập CHINEMASTER, dày công biên soạn. Đây không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng, mà còn là cẩm nang chuyên sâu về thuật ngữ chuyên ngành Kế toán Bán hàng bằng tiếng Trung, được nghiên cứu kỹ lưỡng và hệ thống hóa bài bản phục vụ cho mục tiêu học tập và ứng dụng thực tế trong công việc.
Với hàng trăm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán bán hàng, cuốn sách giúp người học nắm vững hệ thống thuật ngữ quan trọng trong các nghiệp vụ bán hàng, hóa đơn, chứng từ, báo cáo tài chính, quản lý công nợ và đối chiếu sổ sách bằng tiếng Trung. Mỗi từ vựng đều được trình bày rõ ràng, dễ hiểu và kèm theo cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế, giúp học viên không chỉ học mà còn vận dụng linh hoạt trong môi trường làm việc quốc tế, đặc biệt là trong giao thương với doanh nghiệp Trung Quốc.
Cuốn ebook này là một phần không thể thiếu trong hệ thống giáo trình học tiếng Trung chuyên ngành do Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền hàng đầu tại Việt Nam – phát triển. Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ nổi tiếng với vai trò là nhà sáng lập mà còn là người đi đầu trong lĩnh vực biên soạn giáo trình Hán ngữ chuyên ngành, góp phần to lớn vào việc đưa tiếng Trung ứng dụng vào thực tiễn công việc tại Việt Nam.
Điểm nổi bật của cuốn sách là:
Hệ thống từ vựng chuẩn hóa, phân loại rõ ràng theo chủ đề kế toán bán hàng.
Phù hợp với các đối tượng từ sinh viên ngành kế toán, kinh tế cho đến những người đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, thương mại, tài chính và kế toán doanh nghiệp.
Có thể sử dụng như một tài liệu bổ trợ trong việc ôn luyện các chứng chỉ HSK chuyên ngành hoặc các buổi giao dịch với đối tác Trung Quốc.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng không chỉ là một cuốn sách học thuật, mà còn là một công cụ hữu ích và thiết thực giúp người học tiếng Trung chuyên ngành có được lợi thế cạnh tranh trên thị trường lao động và kinh doanh đầy tiềm năng.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng – Tác phẩm nổi bật của Thầy Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực giảng dạy và học tiếng Trung tại Việt Nam, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế là một trong những tài liệu học tập quan trọng và được sử dụng rộng rãi. Cuốn sách này không chỉ là một giáo trình tiếng Trung chất lượng mà còn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho học viên tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, một địa chỉ uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Vai trò của Giáo trình trong hệ thống đào tạo ChineMaster
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster, còn được biết đến với các tên gọi như Chinese Master, ChineseHSK, hay Thanh Xuân HSK, là đơn vị đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện và chuyên nghiệp nhất tại Việt Nam. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và hệ thống tài liệu độc quyền, ChineMaster đã trở thành lựa chọn hàng đầu của hàng ngàn học viên.
Trong đó, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Thầy Nguyễn Minh Vũ đóng vai trò cốt lõi, đặc biệt phù hợp với những học viên muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành kế toán và bán hàng. Cuốn sách được thiết kế bài bản, cung cấp hệ thống từ vựng phong phú, các mẫu câu thực tế và bài tập ứng dụng, giúp người học dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc thực tiễn.
Đặc điểm nổi bật của Giáo trình
Nội dung chuyên sâu, thực tiễn: Giáo trình tập trung vào từ vựng và ngữ pháp liên quan đến lĩnh vực kế toán và bán hàng, giúp học viên nhanh chóng làm quen với các tình huống giao tiếp trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Phương pháp học hiện đại: Các bài học được xây dựng theo hướng tương tác, kết hợp lý thuyết và thực hành, giúp người học ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả.
Phù hợp với nhiều trình độ: Dù là người mới bắt đầu hay đã có nền tảng tiếng Trung, học viên| viên đều có thể sử dụng giáo trình này để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.
Lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung
Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ được sử dụng trong các lớp học tại trung tâm mà còn được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như:
ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những diễn đàn này là nơi học viên, giáo viên và những người yêu thích tiếng Trung có thể trao đổi kiến thức, chia sẻ tài liệu và kinh nghiệm học tập. Việc lưu trữ giáo trình trên các nền tảng này giúp tài liệu dễ dàng tiếp cận với cộng đồng học tiếng Trung trên toàn quốc, góp phần lan tỏa giá trị tri thức của Thầy Nguyễn Minh Vũ và hệ thống ChineMaster.
CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện
CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam. Với sứ mệnh nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập tiếng Trung, ChineMaster không chỉ cung cấp các khóa học chất lượng mà còn phát triển các tài liệu học tập độc quyền như Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng.
Hệ thống này không ngừng đổi mới, áp dụng công nghệ vào giảng dạy và xây dựng cộng đồng học tiếng Trung sôi động, nơi học viên có thể học tập, giao lưu và phát triển kỹ năng ngôn ngữ một cách toàn diện.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Thầy Nguyễn Minh Vũ là một minh chứng cho sự tâm huyết và chất lượng của hệ thống đào tạo ChineMaster. Với nội dung chuyên sâu, phương pháp giảng dạy hiện đại và sự hỗ trợ từ các diễn đàn tiếng Trung uy tín, giáo trình này đã và đang góp phần nâng cao năng lực tiếng Trung cho hàng ngàn học viên. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán và bán hàng, đây chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua.
Hãy tham gia ngay các khóa học tại ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK để trải nghiệm phương pháp giảng dạy hàng đầu và sử dụng giáo trình chất lượng này!
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Giáo trình chuyên ngành độc quyền trong hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Quận Thanh Xuân Hà Nội
Trong bối cảnh ngày càng nhiều người Việt Nam có nhu cầu học tiếng Trung để phục vụ cho công việc, đặc biệt là trong các lĩnh vực chuyên môn như kế toán, bán hàng, thương mại và xuất nhập khẩu, việc tìm kiếm một giáo trình phù hợp, mang tính ứng dụng cao là điều vô cùng quan trọng. Một trong những tác phẩm tiêu biểu, đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trên chính là cuốn Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát hành.
Tác phẩm này không chỉ đơn thuần là một cuốn sách học từ vựng tiếng Trung thông thường, mà còn là một giáo trình tiếng Trung chuyên ngành có tính thực tiễn cao, được thiết kế dành riêng cho đối tượng học viên đang làm việc hoặc có định hướng làm việc trong môi trường kế toán và bán hàng tại các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc hoặc sử dụng tiếng Trung trong nghiệp vụ hằng ngày.
Nội dung giáo trình được biên soạn bài bản, chia thành nhiều chương mục rõ ràng, tương ứng với từng mảng kiến thức chuyên ngành kế toán bán hàng như: từ vựng về hàng hóa, kho bãi, hóa đơn, công nợ, doanh thu, sổ sách kế toán, báo cáo tài chính, kiểm kê, nhập xuất tồn, bán hàng qua mạng, chăm sóc khách hàng, thương lượng giá cả, và nhiều tình huống thực tế khác trong công việc kế toán – bán hàng.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công xây dựng hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán – bán hàng tiếng Trung phong phú, được trình bày kèm theo phiên âm tiếng Hán, chú thích nghĩa tiếng Việt rõ ràng, có ví dụ minh họa cụ thể cho từng từ, từng cụm từ, từng mẫu câu ứng dụng. Nhờ đó, học viên có thể nhanh chóng hiểu và nắm bắt được cách sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống giao tiếp công việc cụ thể.
Đặc biệt, giáo trình này đã và đang được sử dụng chính thức trong các khóa đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán – bán hàng tại hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, địa chỉ số 1 ngõ 48 phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội. Đây là trung tâm uy tín hàng đầu tại Việt Nam về đào tạo tiếng Trung chuyên sâu và luyện thi HSK – HSKK các cấp từ cơ bản đến nâng cao.
Ngoài việc được sử dụng trong chương trình giảng dạy chính thức tại lớp, giáo trình còn được phát hành rộng rãi thông qua hệ thống lưu trữ tài liệu và diễn đàn học thuật trực tuyến của ChineMaster, bao gồm các nền tảng như: Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster, Forum Chinese Master Education, Diễn đàn MASTEREDU, Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK, và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Đây đều là những kênh chia sẻ học liệu chuyên sâu, nơi hàng triệu học viên Việt Nam và quốc tế đang theo học, nghiên cứu và trao đổi kinh nghiệm học tiếng Trung mỗi ngày.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng là một trong những tác phẩm tâm huyết của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người đã sáng lập và điều hành hệ thống đào tạo tiếng Trung ChineMaster với sứ mệnh lan tỏa tri thức Hán ngữ ứng dụng đến cộng đồng học viên Việt Nam. Tác phẩm không chỉ giúp người học cải thiện vốn từ vựng chuyên ngành mà còn nâng cao khả năng ứng dụng tiếng Trung trong môi trường công việc thực tế.
Hệ thống ChineMaster EDU hiện nay được đánh giá là hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam, với chương trình học được xây dựng riêng biệt cho từng nhóm ngành nghề, từng mục tiêu sử dụng tiếng Trung khác nhau. Các giáo trình độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nền tảng cốt lõi giúp học viên phát triển toàn diện sáu kỹ năng thiết yếu gồm: Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung theo đúng nhu cầu thực tiễn.
Với những giá trị thực tiễn mà cuốn sách mang lại, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng xứng đáng là một trong những giáo trình tiếng Trung chuyên ngành tiêu biểu nhất trong kho tàng học liệu độc quyền của ChineMaster và là công cụ không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang theo đuổi tiếng Trung chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán và bán hàng tại Việt Nam.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ: Sự kiện ra mắt và đón nhận tích cực
Ngay từ ngày đầu tiên được ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một làn sóng tích cực trong cộng đồng học viên. Tác phẩm này là một phần không thể thiếu trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, mang đến cho người học một nguồn tài liệu quý giá để mở rộng và chuyên sâu từ vựng tiếng Trung theo từng chuyên ngành cụ thể.
Sự kiện ra mắt của cuốn sách đã thu hút sự chú ý và quan tâm lớn từ phía học viên và những người yêu thích tiếng Trung. Nhiều người đã không ngần ngại bày tỏ sự ủng hộ và đánh giá cao giá trị của tác phẩm này trong việc hỗ trợ quá trình học tập và nâng cao trình độ tiếng Trung.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng được thiết kế với mục tiêu giúp học viên nắm vững và phát triển mạng lưới từ vựng chuyên ngành một cách hiệu quả. Với cách tiếp cận mới mẻ và nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, cuốn sách hứa hẹn sẽ trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy cho những ai đang trên con đường chinh phục tiếng Trung, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán và bán hàng.
Sự hưởng ứng nhiệt tình từ cộng đồng học viên chính là minh chứng cho giá trị và tầm ảnh hưởng của tác phẩm. Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chắc chắn sẽ tiếp tục đóng góp vào sự thành công của nhiều người trong hành trình học tiếng Trung của mình.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng: Bước đột phá trong học tiếng Trung chuyên ngành
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tạo nên một làn sóng hưởng ứng tích cực và nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng học viên. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách giáo trình thông thường mà còn là một công cụ học tập giá trị, góp phần nâng cao năng lực từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cho hàng ngàn học viên.
Sứ mệnh của tác phẩm
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng là một phần quan trọng trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một bộ tài liệu được xây dựng với mục tiêu hệ thống hóa kiến thức tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên sâu. Cuốn sách này được thiết kế dưới dạng ebook tiếng Trung, tập trung vào việc cung cấp mạng lưới từ vựng chuyên ngành kế toán và bán hàng, hai lĩnh vực đang ngày càng trở nên quan trọng trong bối cảnh giao thương quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc.
Tác phẩm mang đến một cách tiếp cận thực tiễn, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu được cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế. Từ những thuật ngữ cơ bản đến các cụm từ chuyên môn phức tạp, giáo trình được biên soạn một cách khoa học, dễ hiểu và phù hợp với cả người mới học lẫn những ai đã có nền tảng tiếng Trung.
Tầm ảnh hưởng và giá trị thực tiễn
Ngay sau khi ra mắt, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng đã nhanh chóng trở thành tài liệu gối đầu giường của nhiều học viên tại ChineMaster Education MASTEREDU. Sự đón nhận nồng nhiệt từ cộng đồng không chỉ đến từ nội dung chất lượng mà còn từ cách tác giả Nguyễn Minh Vũ truyền tải kiến thức một cách gần gũi và dễ tiếp cận.
Cuốn sách mang lại lợi ích to lớn cho học viên, đặc biệt là:
Phát triển từ vựng chuyên ngành: Cung cấp hàng trăm từ vựng và cụm từ chuyên biệt trong lĩnh vực kế toán và bán hàng, giúp học viên tự tin giao tiếp trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Ứng dụng thực tiễn: Các ví dụ minh họa và bài tập thực hành được thiết kế sát với nhu cầu thực tế, giúp học viên áp dụng ngay kiến thức vào công việc.
Hỗ trợ học tập linh hoạt: Định dạng ebook cho phép học viên truy cập mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với nhịp sống bận rộn.
Sự ủng hộ từ cộng đồng học viên
Sự thành công của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng không thể thiếu sự ủng hộ từ cộng đồng học viên tại ChineMaster Education MASTEREDU. Nhiều học viên đã bày tỏ sự hài lòng và đánh giá cao về cách tác phẩm giúp họ cải thiện vốn từ vựng và tự tin hơn trong giao tiếp chuyên môn. Một học viên chia sẻ:
Cuốn sách này thực sự là cứu cánh cho tôi khi làm việc với đối tác Trung Quốc. Từ vựng được giải thích rõ ràng, dễ nhớ, và tôi có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một minh chứng cho sự tận tâm và sáng tạo trong việc phát triển tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Với sự đón nhận nhiệt tình từ cộng đồng, tác phẩm này không chỉ là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập mà còn là nguồn cảm hứng cho những ai đang nỗ lực chinh phục tiếng Trung chuyên ngành. Đây chắc chắn sẽ tiếp tục là một tài liệu không thể thiếu trong hành trình học tập và phát triển nghề nghiệp của nhiều học viên trong tương lai.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Cột mốc mới trong hành trình học tiếng Trung chuyên ngành tại hệ thống ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Ngay từ ngày đầu tiên được ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU ở Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự quan tâm, ủng hộ và hưởng ứng nhiệt liệt từ đông đảo học viên trên toàn quốc. Đây là minh chứng rõ ràng cho sức ảnh hưởng to lớn và uy tín vững chắc mà Hệ thống ChineMaster đã gây dựng trong suốt nhiều năm qua trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần, mà còn là một phần tinh túy, được chiết xuất từ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – một công trình giáo dục đồ sộ, được biên soạn công phu bởi chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng được thiết kế chuyên biệt nhằm phục vụ nhu cầu học tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và bán hàng – hai mảng chuyên ngành đang có nhu cầu nhân lực chất lượng cao ngày càng tăng mạnh.
Với hệ thống từ vựng được trình bày logic, theo sát các tình huống thực tế trong môi trường doanh nghiệp và thương mại, cuốn ebook này đã trở thành bộ công cụ học tập không thể thiếu cho những ai đang theo đuổi mục tiêu làm việc trong các công ty Trung Quốc, doanh nghiệp FDI, hay các vị trí kế toán bán hàng sử dụng tiếng Trung chuyên nghiệp.
Một trong những điểm nổi bật khiến cuốn sách được đánh giá cao đó là cách trình bày khoa học, dễ tiếp cận và vô cùng thực tiễn, giúp người học nhanh chóng xây dựng được vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành phong phú, bài bản và chuyên sâu. Đồng thời, cuốn sách cũng tích hợp các kỹ năng đọc – hiểu – dịch thuật chuyên ngành, giúp học viên phát triển toàn diện năng lực tiếng Trung ứng dụng trong môi trường kế toán và kinh doanh thực tiễn.
Sự ra đời của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng chính là câu trả lời xuất sắc của Hệ thống ChineMaster trước nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng cao tại Việt Nam, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán thương mại. Đây là một bước tiến lớn trong việc chuẩn hóa và hiện đại hóa chương trình đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, được dẫn dắt trực tiếp bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – chuyên gia hàng đầu về giảng dạy tiếng Trung ứng dụng thực tế tại Việt Nam.
Với tầm nhìn chiến lược, tâm huyết nghề nghiệp và sự đầu tư chỉn chu trong từng trang sách, Tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vai trò tiên phong trong việc xây dựng hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung chuyên ngành chất lượng cao, đóng góp mạnh mẽ vào việc nâng tầm năng lực ngoại ngữ và chuyên môn của lực lượng lao động trẻ Việt Nam trong thời đại hội nhập sâu rộng.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá cho những người học tiếng Trung muốn chuyên sâu về lĩnh vực kế toán và bán hàng. Với tính thực dụng cao, cuốn sách này cung cấp cho người đọc một lượng lớn từ vựng chuyên ngành, giúp họ nắm bắt được ngôn ngữ chuyên môn và ứng dụng hiệu quả trong công việc.
Cuốn sách được thiết kế phù hợp với nhu cầu thực tế của người học, bao gồm các từ vựng và cụm từ thường gặp trong lĩnh vực kế toán và bán hàng. Nhờ đó, người học có thể nhanh chóng nắm bắt được ngôn ngữ chuyên ngành và áp dụng vào công việc hàng ngày.
Việc đưa tác phẩm này vào hệ thống giáo dục của CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, một trong những cơ thể đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội, càng khẳng định giá trị và tính thực dụng của cuốn sách. Học viên theo học tại đây có thể tận dụng tối đa tài liệu để nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành, từ đó tăng cường cơ hội nghề nghiệp và đáp ứng nhu cầu công việc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công nghiên cứu và biên soạn cuốn sách này, thể hiện sự tâm huyết và chuyên nghiệp trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn tài liệu tiếng Trung. Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng chắc chắn sẽ là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho người học tiếng Trung muốn chinh phục lĩnh vực kế toán và bán hàng.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những công trình độc quyền nổi bật, mang tính thực tiễn cao và đã được ứng dụng rộng rãi trong giảng dạy tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION – Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nơi được đánh giá là đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Thủ đô.
Điểm nổi bật của tác phẩm này chính là tính ứng dụng thực tiễn vượt trội, được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của thị trường lao động, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán thương mại và bán hàng. Không giống với các giáo trình tiếng Trung phổ thông vốn chỉ tập trung vào ngôn ngữ học thuật hoặc giao tiếp cơ bản, tác phẩm này hướng thẳng đến việc trang bị từ vựng chuyên ngành, giúp học viên sử dụng thành thạo ngôn ngữ trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Một số ưu điểm tiêu biểu về tính thực dụng của tác phẩm:
Từ vựng chuẩn ngành, sát với thực tế công việc:
Tác phẩm cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên sâu liên quan trực tiếp đến các nghiệp vụ kế toán và bán hàng như: hạch toán kế toán, lập hóa đơn, quản lý kho, theo dõi công nợ, tính lãi suất, phân tích báo cáo tài chính, giao dịch bán hàng v.v…
Tình huống thực tế đa dạng:
Nội dung sách được biên soạn dưới dạng các tình huống giả định phổ biến trong công việc, giúp học viên vừa học từ vựng vừa luyện phản xạ ngôn ngữ trong bối cảnh thực tế. Đây là điểm then chốt tạo nên giá trị ứng dụng thực tiễn của tác phẩm.
Tính hệ thống và dễ tiếp cận:
Tác phẩm được thiết kế theo trình tự logic, từ cơ bản đến nâng cao, đảm bảo người học ở mọi trình độ đều có thể tiếp cận và nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên ngành một cách bền vững.
Áp dụng trực tiếp vào công việc:
Nhiều học viên sau khi học qua tác phẩm này tại Hệ thống CHINEMASTER EDUCATION đã có thể ứng tuyển và làm việc hiệu quả tại các công ty Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài, đặc biệt trong các vị trí kế toán viên, nhân viên bán hàng, quản lý cửa hàng hoặc trợ lý kinh doanh.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần, mà là công cụ học tập mang tính ứng dụng cao, giúp người học rút ngắn con đường tiếp cận công việc thực tế. Với bản quyền MÃ NGUỒN ĐÓNG độc quyền và chỉ được phân phối nội bộ trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, tác phẩm này đã góp phần nâng cao chất lượng đào tạo, củng cố vị thế số 1 của trung tâm tại khu vực Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán – bán hàng có tính thực tiễn cao, thì Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là lựa chọn hoàn hảo.
Tính thực dụng của tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng – Nguyễn Minh Vũ
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và bán hàng trở nên thiết yếu hơn bao giờ hết. Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của tác giả Nguyễn Minh Vũ ra đời như một công cụ đắc lực, mang tính thực dụng vượt trội, giúp người học không chỉ tiếp cận mà còn làm chủ ngôn ngữ chuyên ngành một cách hiệu quả.
1. Tập trung vào thực tiễn công việc
Điểm nổi bật nhất của tác phẩm chính là sự gắn kết chặt chẽ với công việc thực tế trong ngành kế toán và bán hàng. Từ vựng được chọn lọc kỹ càng, bao gồm những thuật ngữ phổ biến và thiết yếu nhất trong giao dịch, lập báo cáo tài chính, quản lý doanh thu, và các quy trình bán hàng. Điều này giúp người học không phải mất thời gian tìm hiểu những từ ngữ không cần thiết, mà tập trung phát triển vốn từ phục vụ trực tiếp cho công việc.
2. Phương pháp học tập linh hoạt và dễ áp dụng
Không chỉ đơn thuần liệt kê từ vựng, tác phẩm còn xây dựng các bài tập, tình huống mô phỏng thực tế, giúp người học luyện tập kỹ năng sử dụng từ ngữ trong các tình huống giao tiếp, thương lượng, và xử lý công việc hàng ngày. Nhờ vậy, học viên có thể nhanh chóng áp dụng kiến thức vào môi trường làm việc, tăng hiệu quả và tự tin hơn khi giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
3. Hỗ trợ phát triển nghề nghiệp bền vững
Trong thời đại cạnh tranh khốc liệt, việc sở hữu vốn từ tiếng Trung chuyên ngành kế toán – bán hàng là một lợi thế lớn giúp người học mở rộng cơ hội nghề nghiệp, thăng tiến và nâng cao giá trị bản thân. Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ không chỉ dừng lại ở việc truyền đạt kiến thức mà còn là chiếc cầu nối giúp người học tiếp cận sâu hơn với văn hóa và phong cách làm việc của đối tác Trung Quốc.
4. Được tin tưởng và áp dụng rộng rãi
Việc tác phẩm được đưa vào sử dụng đại trà tại hệ thống giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION – trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, là minh chứng rõ nét cho tính thực dụng và hiệu quả của nó. Đây không chỉ là tài liệu học tập mà còn là chuẩn mực đào tạo, góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tiếng Trung chuyên ngành trên thị trường lao động.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Nguyễn Minh Vũ là một tác phẩm mang tính thực dụng cao, thiết kế phù hợp với nhu cầu thực tế của người học và thị trường lao động. Sự kết hợp hài hòa giữa lý thuyết và thực hành giúp học viên dễ dàng tiếp thu, vận dụng và phát triển sự nghiệp một cách bền vững trong môi trường kinh doanh quốc tế.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng: Cẩm nang thiết yếu cho người kinh doanh
Bạn khao khát chinh phục thị trường Trung Quốc rộng lớn? Bạn muốn giao tiếp tự tin với đối tác, khách hàng trong lĩnh vực kinh doanh? Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của tác giả Nguyễn Minh Vũ sẽ là chìa khóa vàng mở ra cánh cửa thành công cho bạn.
Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Bán hàng không chỉ giúp bạn hiểu rõ các thuật ngữ chuyên môn mà còn nâng cao hiệu quả giao tiếp, đàm phán, từ đó mở ra nhiều cơ hội hợp tác kinh doanh đầy tiềm năng. Cuốn sách này chính là cầu nối vững chắc giúp bạn xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc, chinh phục đỉnh cao trong sự nghiệp.
Sức mạnh của từ vựng chuyên ngành trong kinh doanh
Trong thời đại hội nhập kinh tế toàn cầu, việc giao thương với Trung Quốc ngày càng trở nên quan trọng. Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng đóng vai trò then chốt, giúp bạn thấu hiểu sâu sắc các khái niệm, quy trình trong lĩnh vực này. Hãy tưởng tượng bạn đang đàm phán một hợp đồng quan trọng, việc sử dụng thành thạo từ vựng chuyên ngành sẽ tạo ấn tượng chuyên nghiệp, tăng thêm sự tin cậy và thuyết phục đối tác.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng – Giải pháp tối ưu cho người học
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được biên soạn công phu, tập trung vào những từ vựng thiết thực, thường xuyên được sử dụng trong thực tế kinh doanh. Sách không chỉ cung cấp nghĩa của từ mà còn giải thích ngữ cảnh sử dụng, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng. Đặc biệt, cuốn sách này đã được đưa vào sử dụng đại trà tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân, một trung tâm uy tín TOP 1 tại Hà Nội, càng khẳng định chất lượng và giá trị thực tiễn của nó.
CHINEMASTER EDUCATION – Bệ phóng vững chắc cho thành công
Việc lựa chọn một trung tâm Hán ngữ uy tín là yếu tố quan trọng quyết định đến hiệu quả học tập. CHINEMASTER EDUCATION với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, phương pháp giảng dạy hiện đại, cùng môi trường học tập năng động, sẽ là bệ phóng vững chắc giúp bạn chinh phục tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả. Việc sử dụng cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng trong chương trình giảng dạy càng khẳng định sự cam kết của CHINEMASTER EDUCATION trong việc mang đến cho học viên những kiến thức thực tiễn, đáp ứng nhu cầu của thị trường.
Hành trình chinh phục thị trường Trung Quốc cùng CHINEMASTER EDUCATION
Học tiếng Trung không chỉ là học ngôn ngữ mà còn là học văn hóa, cách tư duy của một quốc gia. CHINEMASTER EDUCATION không chỉ trang bị cho bạn từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng mà còn giúp bạn hiểu rõ văn hóa kinh doanh của người Trung Quốc, từ đó xây dựng chiến lược kinh doanh hiệu quả. Hãy để CHINEMASTER EDUCATION đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục thị trường Trung Quốc đầy tiềm năng.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng: Khám phá thế giới kinh doanh đa chiều
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển mà còn là một kho tàng kiến thức, giúp bạn khám phá thế giới kinh doanh đa chiều. Từ những thuật ngữ cơ bản đến những khái niệm chuyên sâu, tất cả đều được trình bày một cách rõ ràng, dễ hiểu. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp, đàm phán, mở rộng mạng lưới kinh doanh và đạt được thành công trong sự nghiệp.
CHINEMASTER EDUCATION: Cam kết chất lượng, đồng hành cùng thành công
CHINEMASTER EDUCATION cam kết mang đến cho học viên chất lượng đào tạo tốt nhất. Với chương trình học bài bản, phương pháp giảng dạy hiện đại, cùng đội ngũ giảng viên tận tâm, CHINEMASTER EDUCATION sẽ giúp bạn chinh phục tiếng Trung một cách hiệu quả. Hãy đến với CHINEMASTER EDUCATION để trải nghiệm môi trường học tập chuyên nghiệp và hiện đại, cùng nhau xây dựng tương lai tươi sáng.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng: Đầu tư cho tương lai
Đầu tư vào việc học từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng chính là đầu tư cho tương lai của bạn. Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, việc sở hữu tiếng Trung chuyên ngành sẽ là lợi thế cạnh tranh vượt trội, giúp bạn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của tác giả Nguyễn Minh Vũ cùng với sự hỗ trợ của CHINEMASTER EDUCATION sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục thành công.
Tính Thực Dụng Nổi Bật Của Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng:
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một danh sách từ vựng khô khan, mà nó còn mang trong mình giá trị ứng dụng cao, đặc biệt hữu ích cho những người học tiếng Trung có định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực kế toán và bán hàng. Sự phổ biến của nó tại CHINEMASTER EDUCATION, một hệ thống giáo dục Hán ngữ uy tín hàng đầu tại Thanh Xuân, Hà Nội, càng khẳng định tính thiết thực này.
Đáp ứng nhu cầu chuyên biệt: Thay vì học một lượng lớn từ vựng tiếng Trung tổng quát, người học có thể tập trung vào những thuật ngữ, khái niệm cốt lõi liên quan trực tiếp đến công việc kế toán và bán hàng. Điều này giúp rút ngắn thời gian học và tăng hiệu quả tiếp thu kiến thức chuyên môn bằng tiếng Trung.
Hỗ trợ công việc thực tế: Với hệ thống từ vựng được chọn lọc kỹ lưỡng, người học có thể tự tin giao tiếp, đọc hiểu tài liệu, và xử lý các tình huống nghiệp vụ thực tế trong môi trường làm việc quốc tế hoặc với các đối tác Trung Quốc. Ví dụ, họ có thể nắm vững các từ như:
会计 (kuàijì): kế toán
销售 (xiāoshòu): bán hàng
发票 (fāpiào): hóa đơn
利润 (lìrùn): lợi nhuận
订单 (dìngdān): đơn đặt hàng
Tiết kiệm thời gian và công sức: Việc học tập trung vào từ vựng chuyên ngành giúp người học tránh lãng phí thời gian vào những từ ngữ ít sử dụng trong lĩnh vực của mình. Điều này đặc biệt quan trọng đối với những người đi làm hoặc có lịch trình bận rộn.
Nâng cao lợi thế cạnh tranh: Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành kế toán và bán hàng mang lại lợi thế cạnh tranh đáng kể trên thị trường lao động. Người sở hữu kiến thức này có nhiều cơ hội làm việc trong các công ty đa quốc gia, các dự án hợp tác với Trung Quốc, hoặc mở rộng thị trường sang Trung Quốc.
Phù hợp với môi trường đào tạo chuyên nghiệp tại CHINEMASTER EDUCATION: Việc CHINEMASTER EDUCATION, một trung tâm uy tín hàng đầu, đưa tác phẩm này vào chương trình giảng dạy cho thấy sự đánh giá cao về tính thực tiễn và hiệu quả của nó. Điều này đảm bảo rằng học viên tại đây được trang bị những kiến thức và kỹ năng tiếng Trung thiết yếu, bám sát nhu cầu thực tế của thị trường lao động.
Tính hệ thống và khoa học: Với sự biên soạn của tác giả Nguyễn Minh Vũ, tác phẩm có thể được xây dựng một cách hệ thống, khoa học, giúp người học tiếp cận từ vựng theo các chủ đề, tình huống cụ thể, kèm theo ví dụ minh họa dễ hiểu.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của Nguyễn Minh Vũ là một công cụ học tập vô cùng thực dụng và hiệu quả, đặc biệt cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán và bán hàng liên quan đến tiếng Trung. Việc được tin dùng tại CHINEMASTER EDUCATION không chỉ khẳng định chất lượng của tác phẩm mà còn cho thấy sự đầu tư nghiêm túc của trung tâm vào việc trang bị cho học viên những kiến thức tiếng Trung ứng dụng cao nhất.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Bán hàng của tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần là một cuốn từ điển chuyên ngành, mà còn là một chiếc cầu nối giúp người học tiếp cận với thế giới giao dịch kinh doanh một cách tự tin hơn.
Tác phẩm không chỉ là sách, mà còn là công cụ thực chiến
Ngôn ngữ không chỉ để biết, mà để dùng – Cuốn sách không dừng lại ở việc cung cấp từ vựng mà còn giúp người học hiểu cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế. Một câu chào hàng, một cuộc đàm phán giá cả, hay một báo cáo tài chính đều có thể trở nên chuyên nghiệp hơn nhờ việc sử dụng đúng thuật ngữ.
Tính ứng dụng mạnh mẽ – Sách không chỉ dành cho người học tiếng Trung mà còn là tài liệu tham khảo hữu ích cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán và bán hàng, giúp họ dễ dàng giao tiếp với đối tác nước ngoài.
Phát triển tư duy giao tiếp kinh doanh – Không đơn thuần là học thuộc lòng từ vựng, người học sẽ dần hình thành phản xạ ngôn ngữ, tự tin sử dụng tiếng Trung như một công cụ chuyên nghiệp trong công việc hàng ngày.
Được sử dụng tại hệ thống ChineMaster Education – Việc tác phẩm được giảng dạy tại trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu Hà Nội chứng tỏ giá trị và hiệu quả thực tiễn mà sách mang lại.
Cuốn sách này không chỉ giúp người học mở rộng vốn từ vựng mà còn đưa họ vào một thế giới mới—nơi mà ngôn ngữ trở thành một công cụ đắc lực để làm việc và phát triển. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu không chỉ dừng lại ở mặt lý thuyết mà có tính thực tiễn cao, thì đây chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc!