Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3
Tác giả: Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – Chuyên gia đào tạo tiếng Trung luyện thi HSK và HSKK chuyên sâu theo giáo trình BOYA phiên bản mới
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, đặc biệt là tiếng Trung kế toán, Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những người tiên phong xây dựng hệ thống tài liệu học tập chuyên sâu, khoa học và ứng dụng cao. Nối tiếp thành công từ hai phần trước, cuốn sách “Từ vựng tiếng Trung Kế toán online – Phần 3” tiếp tục là một công trình biên soạn tâm huyết của Thầy Vũ, nhằm phục vụ đông đảo học viên đang học tiếng Trung ứng dụng trong môi trường làm việc thực tế, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán – tài chính – văn phòng.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3
| STT | Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 6001 | 现金审计 (xiànjīn shěnjì) – Cash audit – Kiểm toán tiền mặt |
| 6002 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí đầu tư vốn |
| 6003 | 现金支付 (xiànjīn zhīfù) – Cash payment – Thanh toán bằng tiền mặt |
| 6004 | 营业税 (yíngyè shuì) – Business tax – Thuế doanh thu |
| 6005 | 薪酬管理 (xīnchóu guǎnlǐ) – Compensation management – Quản lý thù lao |
| 6006 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit procedure – Quy trình kiểm toán |
| 6007 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax benefits – Ưu đãi thuế |
| 6008 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 6009 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Nợ phải trả |
| 6010 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Nợ phải thu |
| 6011 | 审计计划 (shěnjì jìhuà) – Audit plan – Kế hoạch kiểm toán |
| 6012 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting calculation – Tính toán kế toán |
| 6013 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 6014 | 薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Salary management – Quản lý lương |
| 6015 | 财务年度报告 (cáiwù niándù bàogào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính hàng năm |
| 6016 | 会计审查 (kuàijì shěnchá) – Accounting review – Xem xét kế toán |
| 6017 | 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Bảng kê tài khoản kế toán |
| 6018 | 税务信息报告 (shuìwù xìnxī bàogào) – Tax information report – Báo cáo thông tin thuế |
| 6019 | 账目调整 (zhàngmù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh tài khoản |
| 6020 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành |
| 6021 | 财务报告期 (cáiwù bàogào qī) – Financial reporting period – Kỳ báo cáo tài chính |
| 6022 | 短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn |
| 6023 | 长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term debt – Nợ dài hạn |
| 6024 | 利润增长 (lìrùn zēngzhǎng) – Profit growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 6025 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý nợ phải trả |
| 6026 | 应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý nợ phải thu |
| 6027 | 企业税收规划 (qǐyè shuìshōu guīhuà) – Corporate tax planning – Lập kế hoạch thuế doanh nghiệp |
| 6028 | 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Capital turnover – Lưu chuyển vốn |
| 6029 | 市场价值 (shìchǎng jiàzhí) – Market value – Giá trị thị trường |
| 6030 | 债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 6031 | 税收优化 (shuìshōu yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 6032 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí |
| 6033 | 资金筹集 (zījīn chóují) – Fundraising – Gây quỹ |
| 6034 | 流动资金 (liúdòng zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 6035 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Post-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 6036 | 分摊费用 (fēntān fèiyòng) – Allocated expenses – Chi phí phân bổ |
| 6037 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí phải trả |
| 6038 | 税务优化方案 (shuìwù yōuhuà fāng’àn) – Tax optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa thuế |
| 6039 | 预算编制方法 (yùsuàn biānzhì fāngfǎ) – Budget preparation method – Phương pháp lập ngân sách |
| 6040 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 6041 | 确定税率 (quèdìng shuìlǜ) – Tax rate determination – Xác định tỷ lệ thuế |
| 6042 | 支出控制 (zhīchū kòngzhì) – Expenditure control – Kiểm soát chi tiêu |
| 6043 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 6044 | 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 6045 | 公司年报 (gōngsī niánbào) – Company annual report – Báo cáo thường niên của công ty |
| 6046 | 利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest expense – Chi phí lãi vay |
| 6047 | 收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue management – Quản lý doanh thu |
| 6048 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 6049 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash equivalents – Tương đương tiền |
| 6050 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tiền mặt |
| 6051 | 项目投资回报率 (xiàngmù tóuzī huíbào lǜ) – Project return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư dự án |
| 6052 | 持续经营假设 (chíxù jīngyíng jiǎshè) – Going concern assumption – Giả định hoạt động liên tục |
| 6053 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản dài hạn |
| 6054 | 财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 6055 | 外部报告 (wàibù bàogào) – External report – Báo cáo bên ngoài |
| 6056 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 6057 | 财务调度 (cáiwù diàodù) – Financial scheduling – Lập kế hoạch tài chính |
| 6058 | 收入增长率 (shōurù zēngzhǎng lǜ) – Revenue growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
| 6059 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi nhuận đầu tư |
| 6060 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 6061 | 营业现金流 (yíngyè xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 6062 | 支出预算 (zhīchū yùsuàn) – Expense budget – Ngân sách chi tiêu |
| 6063 | 投资评估 (tóuzī pínggū) – Investment evaluation – Đánh giá đầu tư |
| 6064 | 会计估计变更 (kuàijì gūjì biàngēng) – Change in accounting estimates – Thay đổi ước tính kế toán |
| 6065 | 会计师 (kuàijì shī) – Accountant – Kế toán viên |
| 6066 | 会计收入 (kuàijì shōurù) – Accounting income – Thu nhập kế toán |
| 6067 | 现金流表 (xiànjīn liú biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo dòng tiền |
| 6068 | 核算单位 (hé suàn dānwèi) – Accounting entity – Đơn vị kế toán |
| 6069 | 财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial cost – Chi phí tài chính |
| 6070 | 投资者 (tóuzī zhě) – Investor – Nhà đầu tư |
| 6071 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 6072 | 核算原则 (hé suàn yuánzé) – Accounting principles – Nguyên tắc kế toán |
| 6073 | 营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating expenses – Chi phí hoạt động |
| 6074 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Company valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 6075 | 累计折旧 (lěijì zhédiào) – Accumulated depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 6076 | 应收账款 (yìng shōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 6077 | 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Asset to liability ratio – Tỷ lệ tài sản trên nợ |
| 6078 | 收益确认 (shōuyì quèrèn) – Revenue recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 6079 | 财务责任 (cáiwù zérèn) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính |
| 6080 | 税务记录 (shuìwù jìlù) – Tax record – Hồ sơ thuế |
| 6081 | 退税 (tuì shuì) – Tax refund – Hoàn thuế |
| 6082 | 会计分类账 (kuàijì fēnlèi zhàng) – Accounting subsidiary ledger – Sổ cái phụ kế toán |
| 6083 | 账簿 (zhàng bù) – Ledger – Sổ sách kế toán |
| 6084 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 6085 | 财务损失 (cáiwù sǔnshī) – Financial loss – Thiệt hại tài chính |
| 6086 | 资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 6087 | 企业收入 (qǐyè shōurù) – Company revenue – Doanh thu doanh nghiệp |
| 6088 | 会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Accounting classification setup – Thiết lập phân loại kế toán |
| 6089 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu |
| 6090 | 收益分配 (shōuyì fēnpèi) – Profit distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 6091 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial objectives – Mục tiêu tài chính |
| 6092 | 营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 6093 | 资产清算 (zīchǎn qīngsuàn) – Asset liquidation – Thanh lý tài sản |
| 6094 | 财务恢复 (cáiwù huīfù) – Financial recovery – Khôi phục tài chính |
| 6095 | 财务部门 (cáiwù bùmén) – Financial department – Bộ phận tài chính |
| 6096 | 财务状况分析 (cáiwù zhuàngkuàng fēnxī) – Financial condition analysis – Phân tích tình hình tài chính |
| 6097 | 应付账款 (yìng fù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 6098 | 企业财务分析 (qǐyè cáiwù fēnxī) – Business financial analysis – Phân tích tài chính doanh nghiệp |
| 6099 | 税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax consultancy – Tư vấn thuế |
| 6100 | 薪资核算 (xīnzī hé suàn) – Payroll accounting – Kế toán tiền lương |
| 6101 | 会计资料 (kuàijì zīliào) – Accounting documents – Tài liệu kế toán |
| 6102 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting categories – Các hạng mục kế toán |
| 6103 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting entries – Bút toán kế toán |
| 6104 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng chảy vốn |
| 6105 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) – Tax return – Tờ khai thuế |
| 6106 | 税前收入 (shuì qián shōurù) – Pre-tax income – Thu nhập trước thuế |
| 6107 | 期末结转 (qīmò jiézhuǎn) – Year-end rollover – Chuyển khoản cuối kỳ |
| 6108 | 企业财务风险 (qǐyè cáiwù fēngxiǎn) – Business financial risk – Rủi ro tài chính doanh nghiệp |
| 6109 | 企业会计政策 (qǐyè kuàijì zhèngcè) – Corporate accounting policies – Chính sách kế toán doanh nghiệp |
| 6110 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash income – Thu nhập tiền mặt |
| 6111 | 资金安排 (zījīn ānpái) – Fund arrangement – Sắp xếp quỹ |
| 6112 | 账户管理 (zhànghù guǎnlǐ) – Account management – Quản lý tài khoản |
| 6113 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng |
| 6114 | 现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn) – Cash deposit – Tiền gửi |
| 6115 | 会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting ledger – Sổ sách kế toán |
| 6116 | 资本盈余 (zīběn yíngyú) – Capital surplus – Dư vốn |
| 6117 | 会计处理程序 (kuàijì chǔlǐ chéngxù) – Accounting procedures – Quy trình kế toán |
| 6118 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting categories – Các loại tài khoản kế toán |
| 6119 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Phương pháp kế toán bút toán kép |
| 6120 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Các khoản phải trả trước |
| 6121 | 投资收入 (tóuzī shōurù) – Investment income – Thu nhập từ đầu tư |
| 6122 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget implementation – Thực hiện ngân sách |
| 6123 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax filing – Khai thuế |
| 6124 | 借款 (jièkuǎn) – Loan – Khoản vay |
| 6125 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investment activity – Hoạt động đầu tư |
| 6126 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 6127 | 费用核算 (fèiyòng hé suàn) – Expense calculation – Tính toán chi phí |
| 6128 | 会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting period – Kỳ kế toán |
| 6129 | 负债表 (fùzhài biǎo) – Liabilities statement – Bảng nợ |
| 6130 | 综合收入 (zōnghé shōurù) – Comprehensive income – Thu nhập tổng hợp |
| 6131 | 核算标准 (hé suàn biāozhǔn) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 6132 | 会计变动 (kuàijì biàndòng) – Accounting changes – Thay đổi kế toán |
| 6133 | 会计报告要求 (kuàijì bàobiǎo yāoqiú) – Accounting reporting requirements – Yêu cầu báo cáo kế toán |
| 6134 | 税务遵从 (shuìwù zūncóng) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 6135 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 6136 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax exemption – Miễn thuế |
| 6137 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax return filing – Khai báo thuế |
| 6138 | 会计确认 (kuàijì quèrèn) – Accounting recognition – Công nhận kế toán |
| 6139 | 财务报告审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial report audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 6140 | 累计折旧 (lěijì zhédiù) – Accumulated depreciation – Khấu hao tích lũy |
| 6141 | 持有期 (chíyǒu qī) – Holding period – Thời gian nắm giữ |
| 6142 | 借款利息 (jièkuǎn lìxí) – Loan interest – Lãi vay |
| 6143 | 经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activity – Hoạt động kinh doanh |
| 6144 | 财务报表审核 (cáiwù bàobiǎo shěnhé) – Financial statement review – Xem xét báo cáo tài chính |
| 6145 | 非现金交易 (fēi xiànjīn jiāoyì) – Non-cash transaction – Giao dịch phi tiền mặt |
| 6146 | 账务审计 (zhàngwù shěnjì) – Account audit – Kiểm toán tài khoản |
| 6147 | 会计核对 (kuàijì héduì) – Accounting reconciliation – Đối chiếu kế toán |
| 6148 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị |
| 6149 | 报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Statement analysis – Phân tích báo cáo |
| 6150 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư |
| 6151 | 财务规范 (cáiwù guīfàn) – Financial standard – Tiêu chuẩn tài chính |
| 6152 | 会计报告审计意见 (kuàijì bàobiǎo shěnjì yìjiàn) – Audit opinion on financial report – Ý kiến kiểm toán về báo cáo tài chính |
| 6153 | 财务估值 (cáiwù gūzhí) – Financial valuation – Định giá tài chính |
| 6154 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn |
| 6155 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng chảy vốn |
| 6156 | 企业成本控制 (qǐyè chéngběn kòngzhì) – Corporate cost control – Kiểm soát chi phí doanh nghiệp |
| 6157 | 货币交换 (huòbì jiāohuàn) – Currency exchange – Hoán đổi tiền tệ |
| 6158 | 业务账目 (yèwù zhàngmù) – Business accounts – Tài khoản kinh doanh |
| 6159 | 税后净收入 (shuì hòu jìng shōurù) – After-tax net income – Thu nhập ròng sau thuế |
| 6160 | 资金管理计划 (zījīn guǎnlǐ jìhuà) – Capital management plan – Kế hoạch quản lý vốn |
| 6161 | 财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial consultant – Tư vấn tài chính |
| 6162 | 银行账户 (yínháng zhànghù) – Bank account – Tài khoản ngân hàng |
| 6163 | 财务报告审核 (cáiwù bàobiǎo shěnhé) – Financial report audit – Kiểm tra báo cáo tài chính |
| 6164 | 按期付款 (ànqī fùkuǎn) – Timely payment – Thanh toán đúng hạn |
| 6165 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing cost – Chi phí huy động vốn |
| 6166 | 可变成本 (kě biàn chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 6167 | 税务责任 (shuìwù zérèn) – Tax liability – Trách nhiệm thuế |
| 6168 | 业务流水 (yèwù liúshuǐ) – Business flow – Dòng chảy kinh doanh |
| 6169 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory check – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 6170 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình trạng tài chính |
| 6171 | 会计师 (kuàijìshī) – Accountant – Kế toán viên |
| 6172 | 税务申报表 (shuìwù shēnbào biǎo) – Tax declaration form – Mẫu khai thuế |
| 6173 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 6174 | 存货价值 (cúnhuò jiàzhí) – Inventory value – Giá trị hàng tồn kho |
| 6175 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channels – Kênh huy động vốn |
| 6176 | 财务披露 (cáiwù pīlù) – Financial disclosure – Công bố tài chính |
| 6177 | 收益报告 (shōuyì bàogào) – Earnings report – Báo cáo lợi nhuận |
| 6178 | 往来账户 (wǎnglái zhànghù) – Payable and receivable accounts – Tài khoản phải trả và phải thu |
| 6179 | 收入预算 (shōurù yùsuàn) – Revenue budget – Ngân sách doanh thu |
| 6180 | 支出预算 (zhīchū yùsuàn) – Expenditure budget – Ngân sách chi tiêu |
| 6181 | 会计信息 (kuàijì xìnxī) – Accounting information – Thông tin kế toán |
| 6182 | 金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial instruments – Công cụ tài chính |
| 6183 | 纳税人 (nàshuì rén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 6184 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế |
| 6185 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 6186 | 收入来源 (shōurù láiyuán) – Revenue sources – Nguồn thu nhập |
| 6187 | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn phí |
| 6188 | 税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax registration – Đăng ký thuế |
| 6189 | 投资项目 (tóuzī xiàngmù) – Investment project – Dự án đầu tư |
| 6190 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Mục tài khoản kế toán |
| 6191 | 资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital accumulation – Tích lũy vốn |
| 6192 | 营销成本 (yíngxiāo chéngběn) – Marketing cost – Chi phí marketing |
| 6193 | 营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 6194 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic efficiency – Hiệu quả kinh tế |
| 6195 | 财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 6196 | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng |
| 6197 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Sức khỏe tài chính |
| 6198 | 账务审查 (zhàngwù shěnchá) – Account review – Kiểm tra tài khoản |
| 6199 | 税务登记号 (shuìwù dēngjì hào) – Tax registration number – Mã số thuế |
| 6200 | 跨境税务 (kuà jìng shuìwù) – Cross-border tax – Thuế xuyên biên giới |
| 6201 | 税务审计报告 (shuìwù shěnchí bàogào) – Tax audit report – Báo cáo kiểm toán thuế |
| 6202 | 会计年报 (kuàijì niánbào) – Annual accounting report – Báo cáo kế toán hàng năm |
| 6203 | 支付方式 (zhīfù fāngshì) – Payment method – Phương thức thanh toán |
| 6204 | 经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 6205 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Capital management – Quản lý vốn |
| 6206 | 税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Tax incentive policy – Chính sách ưu đãi thuế |
| 6207 | 税收规划师 (shuìshōu guīhuà shī) – Tax planner – Chuyên gia lập kế hoạch thuế |
| 6208 | 国际会计 (guójì kuàijì) – International accounting – Kế toán quốc tế |
| 6209 | 资本融资 (zīběn róngzī) – Capital financing – Huy động vốn |
| 6210 | 管理报告 (guǎnlǐ bàogào) – Management report – Báo cáo quản lý |
| 6211 | 营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí marketing |
| 6212 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital (ROC) – Lợi suất vốn |
| 6213 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 6214 | 金融资产 (jīnróng zīchǎn) – Financial assets – Tài sản tài chính |
| 6215 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực thi ngân sách |
| 6216 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 6217 | 预提收入 (yùtí shōurù) – Accrued revenue – Doanh thu phải thu |
| 6218 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Vay ngân hàng |
| 6219 | 融资活动 (róngzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động huy động vốn |
| 6220 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 6221 | 经营管理 (jīngyíng guǎnlǐ) – Business management – Quản lý doanh nghiệp |
| 6222 | 按揭贷款 (ànjiē dàikuǎn) – Mortgage loan – Vay thế chấp |
| 6223 | 企业债务 (qǐyè zhàiwù) – Corporate debt – Nợ doanh nghiệp |
| 6224 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển tiền mặt |
| 6225 | 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital gains tax – Thuế thu nhập từ vốn |
| 6226 | 负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ |
| 6227 | 借方 (jiè fāng) – Debit – Nợ |
| 6228 | 贷方 (dài fāng) – Credit – Có |
| 6229 | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 6230 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 6231 | 会计分录表 (kuàijì fēnlù biǎo) – Journal entry table – Bảng phân tích bút toán kế toán |
| 6232 | 经营亏损 (jīngyíng kuīsǔn) – Operating loss – Lỗ hoạt động |
| 6233 | 数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu |
| 6234 | 报表合并 (bàobiǎo hébìng) – Report consolidation – Hợp nhất báo cáo |
| 6235 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn |
| 6236 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 6237 | 企业财务 (qǐyè cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 6238 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Tỷ lệ tiền mặt |
| 6239 | 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ |
| 6240 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payment – Thanh toán theo kỳ |
| 6241 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Lợi nhuận trên vốn |
| 6242 | 财务控制系统 (cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Financial control system – Hệ thống kiểm soát tài chính |
| 6243 | 支出审计 (zhīchū shěnjì) – Expense audit – Kiểm toán chi phí |
| 6244 | 营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating expenses – Chi phí hoạt động kinh doanh |
| 6245 | 公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) – Fair value – Giá trị hợp lý |
| 6246 | 核算 (hé suàn) – Accounting calculation – Tính toán kế toán |
| 6247 | 证券投资 (zhèngquàn tóuzī) – Securities investment – Đầu tư chứng khoán |
| 6248 | 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá |
| 6249 | 资本资本化 (zīběn zīběnhuà) – Capitalization of capital – Hoá vốn đầu tư |
| 6250 | 损益表 (sǔn yì biǎo) – Income statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 6251 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 6252 | 股票回报率 (gǔpiào huíbào lǜ) – Stock return – Lợi suất cổ phiếu |
| 6253 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 6254 | 资本收入 (zīběn shōurù) – Capital income – Thu nhập từ vốn |
| 6255 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt repayment ability – Khả năng trả nợ |
| 6256 | 跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational company – Công ty đa quốc gia |
| 6257 | 企业利润表 (qǐyè lìrùn biǎo) – Corporate profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ doanh nghiệp |
| 6258 | 预算审计 (yùsuàn shěnjì) – Budget audit – Kiểm toán ngân sách |
| 6259 | 运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) – Operational efficiency – Hiệu quả hoạt động |
| 6260 | 营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí tiếp thị |
| 6261 | 经济性分析 (jīngjìxìng fēnxī) – Economic analysis – Phân tích kinh tế |
| 6262 | 税务审核 (shuìwù shěnhé) – Tax review – Kiểm tra thuế |
| 6263 | 金融市场 (jīnróng shìchǎng) – Financial market – Thị trường tài chính |
| 6264 | 短期融资 (duǎnqī róngzī) – Short-term financing – Tài trợ ngắn hạn |
| 6265 | 长期融资 (chángqī róngzī) – Long-term financing – Tài trợ dài hạn |
| 6266 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting statements – Báo cáo kế toán |
| 6267 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Lợi nhuận trên đầu tư |
| 6268 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động kinh doanh |
| 6269 | 年度审计 (niándù shěnjì) – Annual audit – Kiểm toán hàng năm |
| 6270 | 账务对账 (zhàngwù duìzhàng) – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản |
| 6271 | 盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 6272 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 6273 | 财务危机 (cáiwù wēijī) – Financial crisis – Khủng hoảng tài chính |
| 6274 | 投资管理 (tóuzī guǎnlǐ) – Investment management – Quản lý đầu tư |
| 6275 | 总账结算 (zǒng zhàng jiésuàn) – General ledger settlement – Thanh toán sổ cái tổng hợp |
| 6276 | 科目分类 (kēmù fēnlèi) – Account classification – Phân loại tài khoản |
| 6277 | 财务规范 (cáiwù guīfàn) – Financial regulations – Quy định tài chính |
| 6278 | 资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital market – Thị trường vốn |
| 6279 | 财务估算 (cáiwù gūsuàn) – Financial estimation – Ước tính tài chính |
| 6280 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình lợi nhuận |
| 6281 | 会计记录表 (kuàijì jìlù biǎo) – Accounting journal – Sổ nhật ký kế toán |
| 6282 | 电子财务报告 (diànzǐ cáiwù bàogào) – Electronic financial report – Báo cáo tài chính điện tử |
| 6283 | 账目分类 (zhàngmù fēnlèi) – Account classification – Phân loại tài khoản |
| 6284 | 会计费用 (kuàijì fèiyòng) – Accounting expenses – Chi phí kế toán |
| 6285 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Business risk – Rủi ro kinh doanh |
| 6286 | 财务账目 (cáiwù zhàngmù) – Financial accounts – Các tài khoản tài chính |
| 6287 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital gain – Lợi nhuận vốn |
| 6288 | 应付利息 (yīngfù lìxī) – Interest payable – Lãi phải trả |
| 6289 | 会计系统软件 (kuàijì xìtǒng ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 6290 | 税收制度 (shuìshōu zhìdù) – Tax system – Hệ thống thuế |
| 6291 | 财务分配 (cáiwù fēnpèi) – Financial distribution – Phân phối tài chính |
| 6292 | 会计核算准则 (kuàijì hé suàn zhǔnzé) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 6293 | 财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial advisor – Cố vấn tài chính |
| 6294 | 企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 6295 | 负债管理系统 (fùzhài guǎnlǐ xìtǒng) – Debt management system – Hệ thống quản lý nợ |
| 6296 | 会计审计报告 (kuàijì shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 6297 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting items – Mục tài khoản kế toán |
| 6298 | 资产流动性 (zīchǎn liúdòngxìng) – Asset liquidity – Tính thanh khoản tài sản |
| 6299 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Lưu chuyển tiền tệ |
| 6300 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating costs – Chi phí hoạt động |
| 6301 | 现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash reserve – Dự trữ tiền mặt |
| 6302 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 6303 | 现金流动性 (xiànjīn liúdòngxìng) – Cash liquidity – Tính thanh khoản tiền mặt |
| 6304 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting journal entry – Bút toán kế toán |
| 6305 | 账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Accounting adjustment – Điều chỉnh sổ sách |
| 6306 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 6307 | 资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital operation – Hoạt động vốn |
| 6308 | 应收款项 (yīngshōu kuǎnxiàng) – Receivables – Khoản phải thu |
| 6309 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed costs – Chi phí cố định |
| 6310 | 会计期末 (kuàijì qīmò) – Accounting period-end – Kết thúc kỳ kế toán |
| 6311 | 预提费用 (yù tí fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí dồn tích |
| 6312 | 贷方 (dàifāng) – Credit – Phát sinh có |
| 6313 | 借方 (jièfāng) – Debit – Phát sinh nợ |
| 6314 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi suất đầu tư |
| 6315 | 应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued revenue – Doanh thu dồn tích |
| 6316 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Giá vốn hàng bán |
| 6317 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động huy động vốn |
| 6318 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activities – Hoạt động đầu tư |
| 6319 | 经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền hoạt động |
| 6320 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payments – Thanh toán trả góp |
| 6321 | 贷项 (dàixiàng) – Credit item – Mục tín dụng |
| 6322 | 借项 (jièxiàng) – Debit item – Mục nợ |
| 6323 | 往来账 (wǎnglái zhàng) – Accounts receivable/payable – Tài khoản phải thu/phải trả |
| 6324 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro kinh doanh |
| 6325 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Tình trạng tài chính |
| 6326 | 供应商账户 (gōngyìng shāng zhànghù) – Supplier account – Tài khoản nhà cung cấp |
| 6327 | 财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial freedom – Tự do tài chính |
| 6328 | 会计数据 (kuàijì shùjù) – Accounting data – Dữ liệu kế toán |
| 6329 | 分摊成本 (fēntān chéngběn) – Allocated cost – Chi phí phân bổ |
| 6330 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 6331 | 财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) – Financial restructuring – Tái cấu trúc tài chính |
| 6332 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Mức độ minh bạch tài chính |
| 6333 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate mergers and acquisitions (M&A) – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 6334 | 财务部 (cáiwù bù) – Finance department – Phòng tài chính |
| 6335 | 总成本 (zǒng chéngběn) – Total cost – Tổng chi phí |
| 6336 | 税务合规审查 (shuìwù héguī shěnchá) – Tax compliance review – Kiểm tra tuân thủ thuế |
| 6337 | 税前利润率 (shuì qián lìrùn lǜ) – Pre-tax profit margin – Biên lợi nhuận trước thuế |
| 6338 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 6339 | 资产重估 (zīchǎn zhònggū) – Asset revaluation – Tái định giá tài sản |
| 6340 | 销售毛利 (xiāoshòu máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 6341 | 盈余 (yíngyú) – Surplus – Dư thừa |
| 6342 | 信用额度 (xìnyòng é dù) – Credit limit – Hạn mức tín dụng |
| 6343 | 会计错误 (kuàijì cuòwù) – Accounting error – Lỗi kế toán |
| 6344 | 负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total liabilities – Tổng nợ |
| 6345 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicators – Chỉ tiêu tài chính |
| 6346 | 利息费用 (lìxí fèiyòng) – Interest expense – Chi phí lãi vay |
| 6347 | 累积亏损 (lěijī kuīsǔn) – Accumulated loss – Lỗ lũy kế |
| 6348 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập từ đầu tư |
| 6349 | 外汇交易 (wàihuì jiāoyì) – Foreign exchange trading – Giao dịch ngoại hối |
| 6350 | 雇员薪资 (gùyuán xīnzī) – Employee salary – Lương nhân viên |
| 6351 | 员工福利 (yuángōng fúlì) – Employee benefits – Phúc lợi nhân viên |
| 6352 | 会计期末 (kuàijì qīmò) – Accounting period end – Kết thúc kỳ kế toán |
| 6353 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial position – Tình hình tài chính |
| 6354 | 定期审计 (dìngqī shěnjì) – Periodic audit – Kiểm toán định kỳ |
| 6355 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 6356 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Thuế suất |
| 6357 | 纳税人 (nàshuìrén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 6358 | 营业执照 (yíngyè zhízhào) – Business license – Giấy phép kinh doanh |
| 6359 | 预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Advance payment – Khoản thanh toán trước |
| 6360 | 负债准备 (fùzhài zhǔnbèi) – Liability provision – Dự phòng nợ phải trả |
| 6361 | 工资单 (gōngzī dān) – Payslip – Bảng lương |
| 6362 | 报税软件 (bàoshuì ruǎnjiàn) – Tax software – Phần mềm kê khai thuế |
| 6363 | 利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total profit – Tổng lợi nhuận |
| 6364 | 业绩考核 (yèjì kǎohé) – Performance appraisal – Đánh giá hiệu suất |
| 6365 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefit – Hiệu quả kinh tế |
| 6366 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Surplus allocation – Phân phối dư lợi |
| 6367 | 利润预测 (lìrùn yùcè) – Profit forecast – Dự đoán lợi nhuận |
| 6368 | 利润调节 (lìrùn tiáojié) – Profit adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận |
| 6369 | 财年 (cáinián) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 6370 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Hoạch định tài chính |
| 6371 | 业务外包 (yèwù wàibāo) – Business outsourcing – Thuê ngoài dịch vụ |
| 6372 | 期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning balance – Số dư đầu kỳ |
| 6373 | 期末余额 (qīmò yú’é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ |
| 6374 | 对账处理 (duìzhàng chǔlǐ) – Reconciliation process – Xử lý đối chiếu |
| 6375 | 备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Tiền mặt dự phòng |
| 6376 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – Accounting policy – Chính sách kế toán |
| 6377 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – Financial objective – Mục tiêu tài chính |
| 6378 | 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – Risk control – Kiểm soát rủi ro |
| 6379 | 流动资金 – liúdòng zījīn – Working capital – Vốn lưu động |
| 6380 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – Fixed asset – Tài sản cố định |
| 6381 | 投资回报 – tóuzī huíbào – Return on investment – Lợi tức đầu tư |
| 6382 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 6383 | 折旧费用 – zhéjiù fèiyòng – Depreciation expense – Chi phí khấu hao |
| 6384 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 6385 | 审计程序 – shěnjì chéngxù – Audit procedure – Quy trình kiểm toán |
| 6386 | 应计收入 – yīngjì shōurù – Accrued revenue – Doanh thu dồn tích |
| 6387 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – Investment income – Thu nhập đầu tư |
| 6388 | 财务分析师 – cáiwù fēnxīshī – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính |
| 6389 | 股东权益 – gǔdōng quányì – Shareholders’ equity – Quyền lợi cổ đông |
| 6390 | 报表分析 – bàobiǎo fēnxī – Report analysis – Phân tích báo cáo |
| 6391 | 税务优化 – shuìwù yōuhuà – Tax optimization – Tối ưu thuế |
| 6392 | 财务核算 – cáiwù hésuàn – Financial accounting – Hạch toán tài chính |
| 6393 | 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – Investment risk – Rủi ro đầu tư |
| 6394 | 公司资产 – gōngsī zīchǎn – Company assets – Tài sản công ty |
| 6395 | 盈利模式 – yínglì móshì – Profit model – Mô hình lợi nhuận |
| 6396 | 营运资金 – yíngyùn zījīn – Operating capital – Vốn vận hành |
| 6397 | 现金流量 – xiànjīn liúliàng – Cash flow – Dòng tiền |
| 6398 | 财政年度 – cáizhèng niándù – Fiscal year – Năm ngân sách |
| 6399 | 数据分析 – shùjù fēnxī – Data analysis – Phân tích dữ liệu |
| 6400 | 审计报告书 – shěnjì bàogào shū – Audit report document – Tài liệu báo cáo kiểm toán |
| 6401 | 编制预算 – biānzhì yùsuàn – Prepare budget – Lập ngân sách |
| 6402 | 资产分配 – zīchǎn fēnpèi – Asset allocation – Phân bổ tài sản |
| 6403 | 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – Book value – Giá trị sổ sách |
| 6404 | 电子会计 – diànzǐ kuàijì – Electronic accounting – Kế toán điện tử |
| 6405 | 经营报表 – jīngyíng bàobiǎo – Operating statement – Báo cáo kinh doanh |
| 6406 | 预算外支出 – yùsuàn wài zhīchū – Off-budget expenditure – Chi ngoài ngân sách |
| 6407 | 核算科目 – hésuàn kēmù – Accounting subject – Hạng mục kế toán |
| 6408 | 会计年度 – kuàijì niándù – Accounting year – Năm kế toán |
| 6409 | 投资项目 – tóuzī xiàngmù – Investment project – Dự án đầu tư |
| 6410 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – Financial plan – Kế hoạch tài chính |
| 6411 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 6412 | 报销单据 – bàoxiāo dānjù – Reimbursement document – Chứng từ hoàn ứng |
| 6413 | 企业财务 – qǐyè cáiwù – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 6414 | 税务系统 – shuìwù xìtǒng – Tax system – Hệ thống thuế |
| 6415 | 财务报告期 – cáiwù bàogào qī – Reporting period – Kỳ báo cáo tài chính |
| 6416 | 税务核算 – shuìwù hésuàn – Tax accounting – Hạch toán thuế |
| 6417 | 经济指标 – jīngjì zhǐbiāo – Economic indicator – Chỉ số kinh tế |
| 6418 | 会计系统 – kuàijì xìtǒng – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 6419 | 付款流程 – fùkuǎn liúchéng – Payment process – Quy trình thanh toán |
| 6420 | 网上报账 – wǎngshàng bàozhàng – Online accounting – Kê khai online |
| 6421 | 数据同步 – shùjù tóngbù – Data synchronization – Đồng bộ dữ liệu |
| 6422 | 余额调节 – yú’é tiáojié – Balance adjustment – Điều chỉnh số dư |
| 6423 | 财务记录 – cáiwù jìlù – Financial record – Ghi chép tài chính |
| 6424 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – Accounting document – Chứng từ kế toán |
| 6425 | 审计标准 – shěnjì biāozhǔn – Audit standards – Chuẩn kiểm toán |
| 6426 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 6427 | 账簿记录 – zhàngbù jìlù – Ledger record – Ghi sổ kế toán |
| 6428 | 交易凭证 – jiāoyì píngzhèng – Transaction voucher – Chứng từ giao dịch |
| 6429 | 营销计划 – yíngxiāo jìhuà – Marketing plan – Kế hoạch marketing |
| 6430 | 现金管理 – xiànjīn guǎnlǐ – Cash management – Quản lý tiền mặt |
| 6431 | 会计审核 – kuàijì shěnhé – Accounting review – Rà soát kế toán |
| 6432 | 工资核算 – gōngzī hésuàn – Payroll accounting – Hạch toán lương |
| 6433 | 零用金 – língyòngjīn – Petty cash – Quỹ tạm ứng |
| 6434 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – Budget execution – Thực hiện ngân sách |
| 6435 | 审计意见 – shěnjì yìjiàn – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 6436 | 内部审计 – nèibù shěnjì – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 6437 | 财务监督 – cáiwù jiāndū – Financial supervision – Giám sát tài chính |
| 6438 | 会计责任 – kuàijì zérèn – Accounting responsibility – Trách nhiệm kế toán |
| 6439 | 票据管理 – piàojù guǎnlǐ – Invoice management – Quản lý hóa đơn |
| 6440 | 财产评估 – cáichǎn pínggū – Property appraisal – Định giá tài sản |
| 6441 | 支出报销 – zhīchū bàoxiāo – Expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí |
| 6442 | 资产登记 – zīchǎn dēngjì – Asset registration – Đăng ký tài sản |
| 6443 | 财务对账 – cáiwù duìzhàng – Financial reconciliation – Đối chiếu tài chính |
| 6444 | 系统更新 – xìtǒng gēngxīn – System update – Cập nhật hệ thống |
| 6445 | 审核流程 – shěnhé liúchéng – Review process – Quy trình xét duyệt |
| 6446 | 经营计划 – jīngyíng jìhuà – Business plan – Kế hoạch kinh doanh |
| 6447 | 会计审计 – kuàijì shěnjì – Accounting audit – Kiểm toán kế toán |
| 6448 | 电子凭证 – diànzǐ píngzhèng – Electronic voucher – Chứng từ điện tử |
| 6449 | 财务平台 – cáiwù píngtái – Financial platform – Nền tảng tài chính |
| 6450 | 合同管理 – hétóng guǎnlǐ – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 6451 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – Payment approval – Duyệt chi |
| 6452 | 资金报表 – zījīn bàobiǎo – Capital statement – Báo cáo vốn |
| 6453 | 收支平衡 – shōuzhī pínghéng – Income and expense balance – Cân đối thu chi |
| 6454 | 项目预算 – xiàngmù yùsuàn – Project budget – Ngân sách dự án |
| 6455 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Automatic bookkeeping – Ghi sổ tự động |
| 6456 | 云端存储 – yúnduān cúnchǔ – Cloud storage – Lưu trữ đám mây |
| 6457 | 财务流程 – cáiwù liúchéng – Financial workflow – Quy trình tài chính |
| 6458 | 操作日志 – cāozuò rìzhì – Operation log – Nhật ký thao tác |
| 6459 | 税种分类 – shuìzhǒng fēnlèi – Tax category classification – Phân loại thuế |
| 6460 | 电子签名 – diànzǐ qiānmíng – Electronic signature – Chữ ký điện tử |
| 6461 | 审批权限 – shěnpī quánxiàn – Approval authority – Quyền phê duyệt |
| 6462 | 收入类别 – shōurù lèibié – Income category – Loại thu nhập |
| 6463 | 会计辅助 – kuàijì fǔzhù – Accounting assistant – Trợ lý kế toán |
| 6464 | 财务报账 – cáiwù bàozhàng – Financial reporting – Báo cáo tài chính |
| 6465 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – Tax planning – Kế hoạch thuế |
| 6466 | 结账处理 – jiézhàng chǔlǐ – Closing process – Xử lý chốt sổ |
| 6467 | 余额核对 – yú’é héduì – Balance verification – Đối chiếu số dư |
| 6468 | 利润核算 – lìrùn hésuàn – Profit calculation – Hạch toán lợi nhuận |
| 6469 | 金额限制 – jīn’é xiànzhì – Amount limit – Giới hạn số tiền |
| 6470 | 审计时间表 – shěnjì shíjiānbiǎo – Audit schedule – Lịch kiểm toán |
| 6471 | 文件归档 – wénjiàn guīdàng – Document archiving – Lưu trữ tài liệu |
| 6472 | 数据分析员 – shùjù fēnxīyuán – Data analyst – Nhân viên phân tích dữ liệu |
| 6473 | 系统集成 – xìtǒng jíchéng – System integration – Tích hợp hệ thống |
| 6474 | 预算审查 – yùsuàn shěnchá – Budget review – Xét duyệt ngân sách |
| 6475 | 会计合规 – kuàijì hégé – Accounting compliance – Tuân thủ kế toán |
| 6476 | 发票申请 – fāpiào shēnqǐng – Invoice application – Đăng ký hóa đơn |
| 6477 | 预算调整 – yùsuàn tiáozhěng – Budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách |
| 6478 | 账单生成 – zhàngdān shēngchéng – Bill generation – Tạo hóa đơn |
| 6479 | 财务权限 – cáiwù quánxiàn – Financial permission – Quyền truy cập tài chính |
| 6480 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – Management accounting – Kế toán quản trị |
| 6481 | 财务战略 – cáiwù zhànlüè – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 6482 | 会计培训 – kuàijì péixùn – Accounting training – Đào tạo kế toán |
| 6483 | 电子报表 – diànzǐ bàobiǎo – Electronic report – Báo cáo điện tử |
| 6484 | 绩效评估 – jìxiào pínggū – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 6485 | 审核制度 – shěnhé zhìdù – Audit system – Chế độ kiểm tra |
| 6486 | 报账流程 – bàozhàng liúchéng – Reimbursement process – Quy trình báo cáo chi phí |
| 6487 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – Budget preparation – Lập ngân sách |
| 6488 | 账务管理 – zhàngwù guǎnlǐ – Account management – Quản lý sổ sách |
| 6489 | 交易记录 – jiāoyì jìlù – Transaction record – Ghi chép giao dịch |
| 6490 | 系统权限 – xìtǒng quánxiàn – System access – Quyền truy cập hệ thống |
| 6491 | 数据加密 – shùjù jiāmì – Data encryption – Mã hóa dữ liệu |
| 6492 | 财务角色 – cáiwù juésè – Financial role – Vai trò tài chính |
| 6493 | 核对报表 – héduì bàobiǎo – Reconcile reports – Đối chiếu báo cáo |
| 6494 | 财务年报 – cáiwù niánbào – Financial annual report – Báo cáo tài chính năm |
| 6495 | 会计信息系统 – kuàijì xìnxī xìtǒng – Accounting information system – Hệ thống thông tin kế toán |
| 6496 | 支付方式 – zhīfù fāngshì – Payment method – Phương thức thanh toán |
| 6497 | 采购预算 – cǎigòu yùsuàn – Procurement budget – Ngân sách mua hàng |
| 6498 | 财务模块 – cáiwù mókuài – Financial module – Mô-đun tài chính |
| 6499 | 项目支出 – xiàngmù zhīchū – Project expenditure – Chi phí dự án |
| 6500 | 预算控制 – yùsuàn kòngzhì – Budget control – Kiểm soát ngân sách |
| 6501 | 审计风险 – shěnjì fēngxiǎn – Audit risk – Rủi ro kiểm toán |
| 6502 | 资金审批 – zījīn shěnpī – Fund approval – Phê duyệt vốn |
| 6503 | 财务分析工具 – cáiwù fēnxī gōngjù – Financial analysis tools – Công cụ phân tích tài chính |
| 6504 | 财务操作 – cáiwù cāozuò – Financial operation – Hoạt động tài chính |
| 6505 | 部门预算 – bùmén yùsuàn – Department budget – Ngân sách phòng ban |
| 6506 | 数据导出 – shùjù dǎochū – Data export – Xuất dữ liệu |
| 6507 | 会计责任人 – kuàijì zérènrén – Person responsible for accounting – Người chịu trách nhiệm kế toán |
| 6508 | 报税系统 – bàoshuì xìtǒng – Tax filing system – Hệ thống khai thuế |
| 6509 | 财务部 – cáiwù bù – Finance department – Phòng tài chính |
| 6510 | 自动同步 – zìdòng tóngbù – Automatic synchronization – Đồng bộ tự động |
| 6511 | 项目结算 – xiàngmù jiésuàn – Project settlement – Quyết toán dự án |
| 6512 | 财务报送 – cáiwù bàosòng – Financial submission – Nộp báo cáo tài chính |
| 6513 | 费用预算 – fèiyòng yùsuàn – Expense budget – Ngân sách chi phí |
| 6514 | 会计事务所 – kuàijì shìwùsuǒ – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 6515 | 财务系统集成 – cáiwù xìtǒng jíchéng – Financial system integration – Tích hợp hệ thống tài chính |
| 6516 | 审计标准 – shěnjì biāozhǔn – Audit standard – Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 6517 | 现金管理政策 – xiànjīn guǎnlǐ zhèngcè – Cash management policy – Chính sách quản lý tiền mặt |
| 6518 | 项目进度报表 – xiàngmù jìndù bàobiǎo – Project progress report – Báo cáo tiến độ dự án |
| 6519 | 报销单 – bàoxiāo dān – Reimbursement form – Phiếu hoàn ứng |
| 6520 | 审核报告 – shěnhé bàogào – Review report – Báo cáo kiểm tra |
| 6521 | 数字发票 – shùzì fāpiào – Digital invoice – Hóa đơn số |
| 6522 | 财务状况 – cáiwù zhuàngkuàng – Financial condition – Tình hình tài chính |
| 6523 | 报销流程 – bàoxiāo liúchéng – Reimbursement process – Quy trình hoàn ứng |
| 6524 | 税率设置 – shuìlǜ shèzhì – Tax rate setup – Cài đặt thuế suất |
| 6525 | 费用审批 – fèiyòng shěnpī – Expense approval – Phê duyệt chi phí |
| 6526 | 在线开票 – zàixiàn kāipiào – Online invoicing – Xuất hóa đơn trực tuyến |
| 6527 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – Bank reconciliation – Đối chiếu ngân hàng |
| 6528 | 资金流动 – zījīn liúdòng – Capital flow – Dòng vốn |
| 6529 | 发票报销 – fāpiào bàoxiāo – Invoice reimbursement – Hoàn ứng hóa đơn |
| 6530 | 工资核算 – gōngzī hésuàn – Salary calculation – Tính lương |
| 6531 | 财务预算表 – cáiwù yùsuàn biǎo – Financial budget sheet – Bảng ngân sách tài chính |
| 6532 | 审计流程 – shěnjì liúchéng – Audit process – Quy trình kiểm toán |
| 6533 | 财务操作规范 – cáiwù cāozuò guīfàn – Financial operation standards – Quy chuẩn thao tác tài chính |
| 6534 | 开支项目 – kāizhī xiàngmù – Expense items – Hạng mục chi tiêu |
| 6535 | 票据管理 – piàojù guǎnlǐ – Invoice management – Quản lý chứng từ |
| 6536 | 审核权限 – shěnhé quánxiàn – Approval authority – Quyền phê duyệt |
| 6537 | 系统配置 – xìtǒng pèizhì – System configuration – Cấu hình hệ thống |
| 6538 | 项目核算 – xiàngmù hésuàn – Project accounting – Hạch toán dự án |
| 6539 | 数据审核 – shùjù shěnhé – Data audit – Kiểm tra dữ liệu |
| 6540 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Financial indicator – Chỉ số tài chính |
| 6541 | 会计账本 – kuàijì zhàngběn – Accounting ledger – Sổ kế toán |
| 6542 | 财务日常 – cáiwù rìcháng – Daily finance – Tài chính thường nhật |
| 6543 | 应收应付 – yìngshōu yìngfù – Accounts receivable/payable – Phải thu/phải trả |
| 6544 | 付款申请 – fùkuǎn shēnqǐng – Payment request – Yêu cầu thanh toán |
| 6545 | 流程自动化 – liúchéng zìdònghuà – Workflow automation – Tự động hóa quy trình |
| 6546 | 预警设置 – yùjǐng shèzhì – Alert setting – Cài đặt cảnh báo |
| 6547 | 审批记录 – shěnpī jìlù – Approval record – Ghi chép phê duyệt |
| 6548 | 会计凭证号 – kuàijì píngzhèng hào – Voucher number – Số chứng từ kế toán |
| 6549 | 自动核算 – zìdòng hésuàn – Auto calculation – Tính toán tự động |
| 6550 | 业务报表 – yèwù bàobiǎo – Business report – Báo cáo nghiệp vụ |
| 6551 | 报表导出 – bàobiǎo dǎochū – Report export – Xuất báo cáo |
| 6552 | 部门成本 – bùmén chéngběn – Department cost – Chi phí phòng ban |
| 6553 | 财务核对 – cáiwù héduì – Financial verification – Kiểm tra tài chính |
| 6554 | 合同付款 – hétóng fùkuǎn – Contract payment – Thanh toán hợp đồng |
| 6555 | 会计报到 – kuàijì bàodào – Accounting registration – Đăng ký kế toán |
| 6556 | 预算审核 – yùsuàn shěnhé – Budget review – Xét duyệt ngân sách |
| 6557 | 会计年度 – kuàijì niándù – Fiscal year – Năm tài chính |
| 6558 | 审核状态 – shěnhé zhuàngtài – Audit status – Trạng thái kiểm tra |
| 6559 | 凭证生成 – píngzhèng shēngchéng – Voucher generation – Tạo chứng từ |
| 6560 | 财务共享 – cáiwù gòngxiǎng – Financial sharing – Tài chính chia sẻ |
| 6561 | 差旅费 – chàlǚ fèi – Travel expenses – Chi phí công tác |
| 6562 | 会计科目表 – kuàijì kēmù biǎo – Chart of accounts – Bảng hệ thống tài khoản |
| 6563 | 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 6564 | 应收账款 – yìngshōu zhàngkuǎn – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 6565 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – Prepaid items – Khoản tạm ứng |
| 6566 | 财务分录 – cáiwù fēnlù – Financial entry – Bút toán tài chính |
| 6567 | 支出报表 – zhīchū bàobiǎo – Expenditure report – Báo cáo chi tiêu |
| 6568 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 6569 | 利润表 – lìrùn biǎo – Profit and loss statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 6570 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 6571 | 期末结账 – qīmò jiézhàng – Period-end closing – Chốt sổ cuối kỳ |
| 6572 | 会计周期 – kuàijì zhōuqī – Accounting cycle – Chu kỳ kế toán |
| 6573 | 核算标准 – hésuàn biāozhǔn – Accounting standards – Chuẩn mực hạch toán |
| 6574 | 内部控制 – nèibù kòngzhì – Internal control – Kiểm soát nội bộ |
| 6575 | 科目余额 – kēmù yú’é – Account balance – Số dư tài khoản |
| 6576 | 财务报送 – cáiwù bàosòng – Financial reporting – Báo cáo tài chính |
| 6577 | 审核流程 – shěnhé liúchéng – Review process – Quy trình kiểm tra |
| 6578 | 税务登记 – shuìwù dēngjì – Tax registration – Đăng ký thuế |
| 6579 | 增值税发票 – zēngzhíshuì fāpiào – VAT invoice – Hóa đơn giá trị gia tăng |
| 6580 | 会计软件 – kuàijì ruǎnjiàn – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 6581 | 财务预警 – cáiwù yùjǐng – Financial warning – Cảnh báo tài chính |
| 6582 | 凭证录入 – píngzhèng lùrù – Voucher entry – Nhập chứng từ |
| 6583 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – Approval workflow – Quy trình phê duyệt |
| 6584 | 资产管理 – zīchǎn guǎnlǐ – Asset management – Quản lý tài sản |
| 6585 | 报表模板 – bàobiǎo móbǎn – Report template – Mẫu báo cáo |
| 6586 | 财务归档 – cáiwù guīdǎng – Financial archiving – Lưu trữ tài chính |
| 6587 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – Auto reconciliation – Đối chiếu tự động |
| 6588 | 财务分析 – cáiwù fēnxī – Financial analysis – Phân tích tài chính |
| 6589 | 工资明细 – gōngzī míngxì – Salary details – Chi tiết lương |
| 6590 | 系统备份 – xìtǒng bèifèn – System backup – Sao lưu hệ thống |
| 6591 | 数据恢复 – shùjù huīfù – Data recovery – Phục hồi dữ liệu |
| 6592 | 结算账户 – jiésuàn zhànghù – Settlement account – Tài khoản thanh toán |
| 6593 | 会计制度 – kuàijì zhìdù – Accounting system – Chế độ kế toán |
| 6594 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Accounting entry – Bút toán kế toán |
| 6595 | 报表汇总 – bàobiǎo huìzǒng – Report summary – Tổng hợp báo cáo |
| 6596 | 月结报表 – yuèjié bàobiǎo – Monthly report – Báo cáo tháng |
| 6597 | 年终结算 – niánzhōng jiésuàn – Year-end settlement – Quyết toán cuối năm |
| 6598 | 审计报告 – shěnjì bàogào – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 6599 | 预算分析 – yùsuàn fēnxī – Budget analysis – Phân tích ngân sách |
| 6600 | 资产清单 – zīchǎn qīngdān – Asset list – Danh sách tài sản |
| 6601 | 财务结构 – cáiwù jiégòu – Financial structure – Cơ cấu tài chính |
| 6602 | 应付利息 – yìngfù lìxī – Interest payable – Lãi phải trả |
| 6603 | 应收利息 – yìngshōu lìxī – Interest receivable – Lãi phải thu |
| 6604 | 资产折旧 – zīchǎn zhéjiù – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 6605 | 税前利润 – shuìqián lìrùn – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 6606 | 净利润 – jìng lìrùn – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 6607 | 应纳税额 – yīng nàshuì é – Tax payable – Số thuế phải nộp |
| 6608 | 报税截止日 – bàoshuì jiézhǐ rì – Tax filing deadline – Hạn khai thuế |
| 6609 | 财务软件配置 – cáiwù ruǎnjiàn pèizhì – Finance software configuration – Cấu hình phần mềm tài chính |
| 6610 | 固定资产 – gùdìng zīchǎn – Fixed assets – Tài sản cố định |
| 6611 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – Asset evaluation – Định giá tài sản |
| 6612 | 财务凭单 – cáiwù píngdān – Financial voucher – Phiếu tài chính |
| 6613 | 收支明细 – shōuzhī míngxì – Income and expense detail – Chi tiết thu chi |
| 6614 | 费用明细 – fèiyòng míngxì – Expense details – Chi tiết chi phí |
| 6615 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Accounting subject – Tài khoản kế toán |
| 6616 | 会计科目表 – kuàijì kēmù biǎo – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản kế toán |
| 6617 | 会计账簿 – kuàijì zhàngbù – Accounting book – Sổ kế toán |
| 6618 | 电子账簿 – diànzǐ zhàngbù – Electronic ledger – Sổ cái điện tử |
| 6619 | 会计档案 – kuàijì dàng’àn – Accounting file – Hồ sơ kế toán |
| 6620 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Accounting processing – Xử lý nghiệp vụ |
| 6621 | 财务报销 – cáiwù bàoxiāo – Financial reimbursement – Hoàn ứng tài chính |
| 6622 | 报销审批 – bàoxiāo shěnpī – Reimbursement approval – Phê duyệt hoàn ứng |
| 6623 | 出纳管理 – chūnà guǎnlǐ – Cashier management – Quản lý thủ quỹ |
| 6624 | 银行账户 – yínháng zhànghù – Bank account – Tài khoản ngân hàng |
| 6625 | 开户许可证 – kāihù xǔkě zhèng – Account opening license – Giấy phép mở tài khoản |
| 6626 | 支票管理 – zhīpiào guǎnlǐ – Check management – Quản lý séc |
| 6627 | 票据打印 – piàojù dǎyìn – Document printing – In phiếu chứng từ |
| 6628 | 账户对账 – zhànghù duìzhàng – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản |
| 6629 | 网上银行 – wǎngshàng yínháng – Online banking – Ngân hàng trực tuyến |
| 6630 | 转账记录 – zhuǎnzhàng jìlù – Transfer record – Bản ghi chuyển khoản |
| 6631 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – E-invoice – Hóa đơn điện tử |
| 6632 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Invoice verification – Kiểm tra hóa đơn |
| 6633 | 税控系统 – shuìkòng xìtǒng – Tax control system – Hệ thống kiểm soát thuế |
| 6634 | 税号信息 – shuìhào xìnxī – Tax ID information – Thông tin mã số thuế |
| 6635 | 纳税人识别号 – nàshuìrén shíbié hào – Taxpayer identification number – Mã số người nộp thuế |
| 6636 | 税务报表 – shuìwù bàobiǎo – Tax report – Báo cáo thuế |
| 6637 | 税收政策 – shuìshōu zhèngcè – Tax policy – Chính sách thuế |
| 6638 | 发票红冲 – fāpiào hóngchōng – Invoice reversal – Hủy hóa đơn |
| 6639 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – Invoice cancellation – Hủy bỏ hóa đơn |
| 6640 | 销项税额 – xiāoxiàng shuì’é – Output tax – Thuế đầu ra |
| 6641 | 进项税额 – jìnxiàng shuì’é – Input tax – Thuế đầu vào |
| 6642 | 发票开具 – fāpiào kāijù – Invoice issuing – Phát hành hóa đơn |
| 6643 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 6644 | 企业征信 – qǐyè zhēngxìn – Corporate credit – Tín dụng doanh nghiệp |
| 6645 | 财税合规 – cáishuì hégé – Financial and tax compliance – Tuân thủ tài chính và thuế |
| 6646 | 财务风控 – cáiwù fēngkòng – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 6647 | 财务外包 – cáiwù wàibāo – Financial outsourcing – Thuê ngoài dịch vụ tài chính |
| 6648 | 财务顾问 – cáiwù gùwèn – Financial advisor – Cố vấn tài chính |
| 6649 | 财务审计 – cáiwù shěnjì – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 6650 | 年度审计 – niándù shěnjì – Annual audit – Kiểm toán hàng năm |
| 6651 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – Accounting principles – Chuẩn mực kế toán |
| 6652 | 财务模型 – cáiwù móxíng – Financial model – Mô hình tài chính |
| 6653 | 盈利能力 – yínglì nénglì – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 6654 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhài lǜ – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 6655 | 财务比率 – cáiwù bǐlǜ – Financial ratio – Tỷ số tài chính |
| 6656 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – Return on investment – Tỷ suất lợi nhuận |
| 6657 | 资本结构 – zīběn jiégòu – Capital structure – Cơ cấu vốn |
| 6658 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – Current assets – Tài sản lưu động |
| 6659 | 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – Non-current assets – Tài sản cố định dài hạn |
| 6660 | 预收账款 – yùshōu zhàngkuǎn – Advance receipts – Khoản thu trước |
| 6661 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 6662 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 6663 | 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – Other receivables – Khoản phải thu khác |
| 6664 | 其他应付款 – qítā yīngfù kuǎn – Other payables – Khoản phải trả khác |
| 6665 | 应计费用 – yīngjì fèiyòng – Accrued expenses – Chi phí dồn tích |
| 6666 | 应计收入 – yīngjì shōurù – Accrued income – Doanh thu dồn tích |
| 6667 | 预付账款 – yùfù zhàngkuǎn – Prepaid expenses – Chi phí trả trước |
| 6668 | 存货管理 – cúnhuò guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 6669 | 库存商品 – kùcún shāngpǐn – Inventory goods – Hàng hóa tồn kho |
| 6670 | 累计折旧 – lěijì zhéjiù – Accumulated depreciation – Hao mòn lũy kế |
| 6671 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – Intangible assets – Tài sản vô hình |
| 6672 | 商誉 – shāngyù – Goodwill – Lợi thế thương mại |
| 6673 | 长期待摊费用 – chángqī dàitàn fèiyòng – Long-term prepaid expenses – Chi phí trả trước dài hạn |
| 6674 | 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – Deferred tax assets – Tài sản thuế hoãn lại |
| 6675 | 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – Short-term loan – Vay ngắn hạn |
| 6676 | 长期借款 – chángqī jièkuǎn – Long-term loan – Vay dài hạn |
| 6677 | 应付利息 – yīngfù lìxī – Interest payable – Lãi phải trả |
| 6678 | 应收利息 – yīngshōu lìxī – Interest receivable – Lãi phải thu |
| 6679 | 实收资本 – shíshōu zīběn – Paid-in capital – Vốn góp |
| 6680 | 资本公积 – zīběn gōngjī – Capital surplus – Thặng dư vốn |
| 6681 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Surplus reserve – Quỹ dự phòng |
| 6682 | 未分配利润 – wèi fēnpèi lìrùn – Undistributed profit – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 6683 | 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – Main business income – Doanh thu kinh doanh chính |
| 6684 | 主营业务成本 – zhǔyíng yèwù chéngběn – Main business cost – Giá vốn kinh doanh chính |
| 6685 | 营业外收入 – yíngyèwài shōurù – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 6686 | 营业外支出 – yíngyèwài zhīchū – Non-operating expense – Chi phí ngoài hoạt động |
| 6687 | 利润总额 – lìrùn zǒng’é – Total profit – Tổng lợi nhuận |
| 6688 | 所得税费用 – suǒdéshuì fèiyòng – Income tax expense – Chi phí thuế TNDN |
| 6689 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Financial indicators – Chỉ số tài chính |
| 6690 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 6691 | 速动比率 – sùdòng bǐlǜ – Quick ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 6692 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ – Asset turnover – Vòng quay tài sản |
| 6693 | 负债率 – fùzhài lǜ – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 6694 | 利润率 – lìrùn lǜ – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 6695 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Cost accounting – Hạch toán chi phí |
| 6696 | 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – Activity-based costing – Phương pháp chi phí theo hoạt động |
| 6697 | 标准成本法 – biāozhǔn chéngběn fǎ – Standard costing – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn |
| 6698 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 6699 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 6700 | 交叉核对 – jiāochā héduì – Cross-check – Đối chiếu chéo |
| 6701 | 账目核查 – zhàngmù héchá – Account checking – Kiểm tra sổ sách |
| 6702 | 科目余额表 – kēmù yú’é biǎo – Trial balance – Bảng cân đối thử |
| 6703 | 账龄分析 – zhànglíng fēnxī – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 6704 | 余额调节表 – yú’é tiáojié biǎo – Balance adjustment sheet – Bảng điều chỉnh số dư |
| 6705 | 结账处理 – jiézhàng chǔlǐ – Closing process – Xử lý kết sổ |
| 6706 | 年度预算 – niándù yùsuàn – Annual budget – Ngân sách năm |
| 6707 | 月度预算 – yuèdù yùsuàn – Monthly budget – Ngân sách tháng |
| 6708 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – Budget planning – Lập ngân sách |
| 6709 | 财务报告 – cáiwù bàogào – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 6710 | 利润表 – lìrùn biǎo – Income statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 6711 | 审计 – shěnjì – Audit – Kiểm toán |
| 6712 | 外部审计 – wàibù shěnjì – External audit – Kiểm toán độc lập |
| 6713 | 审核 – shěnhé – Review/Verification – Thẩm tra |
| 6714 | 查账 – cházhàng – Audit accounts – Tra soát sổ sách |
| 6715 | 税务 – shuìwù – Taxation – Thuế vụ |
| 6716 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – Tax declaration – Khai thuế |
| 6717 | 增值税 – zēngzhí shuì – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 6718 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 6719 | 个税 – gèshuì – Individual income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 6720 | 税务风险 – shuìwù fēngxiǎn – Tax risk – Rủi ro thuế |
| 6721 | 开票 – kāipiào – Issue invoice – Xuất hóa đơn |
| 6722 | 发票管理 – fāpiào guǎnlǐ – Invoice management – Quản lý hóa đơn |
| 6723 | 增票 – zēngpiào – VAT invoice – Hóa đơn giá trị gia tăng |
| 6724 | 普票 – pǔpiào – Ordinary invoice – Hóa đơn thường |
| 6725 | 电子发票 – diànzǐ fāpiào – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử |
| 6726 | 报销 – bàoxiāo – Reimbursement – Hoàn ứng, thanh toán chi phí |
| 6727 | 报销单 – bàoxiāo dān – Reimbursement form – Phiếu thanh toán |
| 6728 | 差旅费 – chàlǚ fèi – Travel expenses – Chi phí đi công tác |
| 6729 | 日常费用 – rìcháng fèiyòng – Daily expenses – Chi phí thường ngày |
| 6730 | 水电费 – shuǐdiàn fèi – Utilities – Tiền điện nước |
| 6731 | 电话费 – diànhuà fèi – Telephone charges – Phí điện thoại |
| 6732 | 账单 – zhàngdān – Bill – Hóa đơn thanh toán |
| 6733 | 转账 – zhuǎnzhàng – Transfer – Chuyển khoản |
| 6734 | 收款 – shōukuǎn – Collect payment – Thu tiền |
| 6735 | 付款 – fùkuǎn – Make payment – Thanh toán |
| 6736 | 对账单 – duìzhàng dān – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu |
| 6737 | 电子银行 – diànzǐ yínháng – Online banking – Ngân hàng điện tử |
| 6738 | 支票 – zhīpiào – Check – Séc |
| 6739 | 现金 – xiànjīn – Cash – Tiền mặt |
| 6740 | 账户余额 – zhànghù yú’é – Account balance – Số dư tài khoản |
| 6741 | 薪资 – xīnzī – Salary – Lương |
| 6742 | 工资单 – gōngzī dān – Payslip – Phiếu lương |
| 6743 | 社保 – shèbǎo – Social insurance – Bảo hiểm xã hội |
| 6744 | 公积金 – gōngjījīn – Housing fund – Quỹ nhà ở (tiết kiệm bắt buộc) |
| 6745 | 劳动合同 – láodòng hétóng – Labor contract – Hợp đồng lao động |
| 6746 | 合同期限 – hétóng qīxiàn – Contract term – Thời hạn hợp đồng |
| 6747 | 续签 – xùqiān – Renewal (contract) – Gia hạn hợp đồng |
| 6748 | 解约 – jiěyuē – Terminate contract – Chấm dứt hợp đồng |
| 6749 | 辞职 – cízhí – Resign – Từ chức |
| 6750 | 离职 – lízhí – Leave job – Thôi việc |
| 6751 | 工龄 – gōnglíng – Years of service – Thâm niên công tác |
| 6752 | 考勤 – kǎoqín – Attendance – Chấm công |
| 6753 | 打卡 – dǎkǎ – Clock in/out – Chấm công ra vào |
| 6754 | 加班 – jiābān – Overtime – Tăng ca |
| 6755 | 请假 – qǐngjià – Ask for leave – Xin nghỉ phép |
| 6756 | 病假 – bìngjià – Sick leave – Nghỉ ốm |
| 6757 | 年假 – niánjià – Annual leave – Nghỉ phép năm |
| 6758 | 工资结算 – gōngzī jiésuàn – Salary settlement – Quyết toán lương |
| 6759 | 工资条 – gōngzī tiáo – Salary slip – Phiếu lương |
| 6760 | 绩效考核 – jìxiào kǎohé – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 6761 | 奖金 – jiǎngjīn – Bonus – Thưởng |
| 6762 | 福利 – fúlì – Welfare – Phúc lợi |
| 6763 | 提成 – tíchéng – Commission – Hoa hồng |
| 6764 | 补贴 – bǔtiē – Allowance – Trợ cấp |
| 6765 | 差旅补贴 – chàlǚ bǔtiē – Travel allowance – Trợ cấp công tác |
| 6766 | 餐补 – cānbǔ – Meal subsidy – Trợ cấp ăn trưa |
| 6767 | 通讯补贴 – tōngxùn bǔtiē – Communication allowance – Trợ cấp điện thoại |
| 6768 | 住房补贴 – zhùfáng bǔtiē – Housing allowance – Trợ cấp nhà ở |
| 6769 | 福利制度 – fúlì zhìdù – Welfare system – Chế độ phúc lợi |
| 6770 | 员工手册 – yuángōng shǒucè – Employee handbook – Sổ tay nhân viên |
| 6771 | 内部管理 – nèibù guǎnlǐ – Internal management – Quản lý nội bộ |
| 6772 | 岗位职责 – gǎngwèi zhízé – Job responsibilities – Trách nhiệm công việc |
| 6773 | 职位描述 – zhíwèi miáoshù – Job description – Mô tả công việc |
| 6774 | 团队协作 – tuánduì xiézuò – Team collaboration – Hợp tác nhóm |
| 6775 | 工作流程 – gōngzuò liúchéng – Workflow – Quy trình làm việc |
| 6776 | 工作效率 – gōngzuò xiàolǜ – Work efficiency – Hiệu suất làm việc |
| 6777 | 职业发展 – zhíyè fāzhǎn – Career development – Phát triển nghề nghiệp |
| 6778 | 晋升 – jìnshēng – Promotion – Thăng chức |
| 6779 | 调岗 – diàogǎng – Job transfer – Điều chuyển vị trí |
| 6780 | 培训 – péixùn – Training – Đào tạo |
| 6781 | 入职培训 – rùzhí péixùn – Orientation training – Đào tạo hội nhập |
| 6782 | 在职培训 – zàizhí péixùn – On-the-job training – Đào tạo nội bộ |
| 6783 | 离职面谈 – lízhí miàntán – Exit interview – Phỏng vấn nghỉ việc |
| 6784 | 人力资源 – rénlì zīyuán – Human resources – Nhân sự |
| 6785 | HR管理系统 – HR guǎnlǐ xìtǒng – HR management system – Hệ thống quản trị nhân sự |
| 6786 | 员工档案 – yuángōng dàng’àn – Employee file – Hồ sơ nhân viên |
| 6787 | 招聘 – zhāopìn – Recruitment – Tuyển dụng |
| 6788 | 招聘流程 – zhāopìn liúchéng – Recruitment process – Quy trình tuyển dụng |
| 6789 | 面试 – miànshì – Interview – Phỏng vấn |
| 6790 | 简历 – jiǎnlì – Resume – Sơ yếu lý lịch |
| 6791 | 录用通知 – lùyòng tōngzhī – Offer letter – Thư nhận việc |
| 6792 | 入职手续 – rùzhí shǒuxù – Onboarding procedure – Thủ tục nhận việc |
| 6793 | 岗前培训 – gǎngqián péixùn – Pre-job training – Đào tạo trước khi làm |
| 6794 | 试用期 – shìyòng qī – Probation period – Thời gian thử việc |
| 6795 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 6796 | 现金流 – xiànjīn liú – Cash flow – Dòng tiền |
| 6797 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – Bank statement – Bảng sao kê ngân hàng |
| 6798 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – Financial budget – Ngân sách tài chính |
| 6799 | 资本结构 – zīběn jiégòu – Capital structure – Cấu trúc vốn |
| 6800 | 税务报表 – shuìwù bàobiǎo – Tax return – Tờ khai thuế |
| 6801 | 税收 – shuìshōu – Taxation – Thuế |
| 6802 | 企业所得税 – qǐyè suǒdé shuì – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 6803 | 个人所得税 – gèrén suǒdé shuì – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 6804 | 税收抵免 – shuìshōu dǐmiǎn – Tax credit – Giảm trừ thuế |
| 6805 | 税务审计 – shuìwù shěnjì – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 6806 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 6807 | 会计凭证 – kuàijì píngzhèng – Accounting voucher – Chứng từ kế toán |
| 6808 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Journal entry – Bút toán kế toán |
| 6809 | 财务记录 – cáiwù jìlù – Financial records – Hồ sơ tài chính |
| 6810 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Accounting category – Mã kế toán |
| 6811 | 凭证审核 – píngzhèng shěnhé – Voucher review – Kiểm tra chứng từ |
| 6812 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Accounting processing – Xử lý sổ sách |
| 6813 | 出纳 – chūnà – Cashier – Nhân viên thu ngân |
| 6814 | 银行存款 – yínháng cúnkuǎn – Bank deposit – Tiền gửi ngân hàng |
| 6815 | 自动化会计 – zìdònghuà kuàijì – Automated accounting – Kế toán tự động |
| 6816 | 会计电算化 – kuàijì diànsuàn huà – Computerized accounting – Kế toán điện tử |
| 6817 | 税务计算 – shuìwù jìsuàn – Tax calculation – Tính toán thuế |
| 6818 | 外部审计 – wàibù shěnjì – External audit – Kiểm toán bên ngoài |
| 6819 | 负债管理 – fùzhài guǎnlǐ – Liability management – Quản lý nợ |
| 6820 | 财务透明 – cáiwù tòumíng – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 6821 | 财务诚信 – cáiwù chéngxìn – Financial integrity – Liêm chính tài chính |
| 6822 | 财务合规 – cáiwù héguī – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 6823 | 确认收入 – quèrèn shōurù – Revenue recognition – Công nhận doanh thu |
| 6824 | 国际会计 – guójì kuàijì – International accounting – Kế toán quốc tế |
| 6825 | 财务报告期 – cáiwù bàogào qī – Financial reporting period – Kỳ báo cáo tài chính |
| 6826 | 本期利润 – běn qī lìrùn – Current period profit – Lợi nhuận kỳ này |
| 6827 | 期末结算 – qīmò jiésuàn – Period-end settlement – Quyết toán cuối kỳ |
| 6828 | 财务分析报告 – cáiwù fēnxī bàogào – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 6829 | 财务预测 – cáiwù yùcè – Financial forecast – Dự báo tài chính |
| 6830 | 销售收入 – xiāoshòu shōurù – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 6831 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Operating income – Doanh thu hoạt động |
| 6832 | 营业支出 – yíngyè zhīchū – Operating expense – Chi phí hoạt động |
| 6833 | 流动资产 – liúdòng zīchǎn – Current asset – Tài sản lưu động |
| 6834 | 无形资产 – wúxíng zīchǎn – Intangible asset – Tài sản vô hình |
| 6835 | 折旧 – zhéjiù – Depreciation – Khấu hao |
| 6836 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – Prepayment – Khoản trả trước |
| 6837 | 存货 – cúnhuò – Inventory – Hàng tồn kho |
| 6838 | 期初余额 – qīchū yú’é – Beginning balance – Số dư đầu kỳ |
| 6839 | 期末余额 – qīmò yú’é – Ending balance – Số dư cuối kỳ |
| 6840 | 利润分配 – lìrùn fēnpèi – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 6841 | 投资收益 – tóuzī shōuyì – Investment income – Thu nhập từ đầu tư |
| 6842 | 财务自由 – cáiwù zìyóu – Financial freedom – Tự do tài chính |
| 6843 | 薪资管理 – xīnzī guǎnlǐ – Salary management – Quản lý lương |
| 6844 | 工资表 – gōngzī biǎo – Payroll – Bảng lương |
| 6845 | 员工报销 – yuángōng bàoxiāo – Employee reimbursement – Hoàn trả chi phí cho nhân viên |
| 6846 | 差旅费用 – chàlǚ fèiyòng – Travel expense – Chi phí công tác |
| 6847 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – Net profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 6848 | 报表分析 – bàobiǎo fēnxī – Statement analysis – Phân tích báo cáo |
| 6849 | 财政年度 – cáizhèng niándù – Fiscal year – Năm tài chính |
| 6850 | 记账 – jìzhàng – Bookkeeping – Ghi sổ kế toán |
| 6851 | 对账 – duìzhàng – Reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 6852 | 月结 – yuèjié – Monthly closing – Chốt sổ hàng tháng |
| 6853 | 年结 – niánjié – Year-end closing – Kết sổ cuối năm |
| 6854 | 审批流程 – shěnpī liúchéng – Approval process – Quy trình phê duyệt |
| 6855 | 单据上传 – dānjù shàngchuán – Document upload – Tải lên chứng từ |
| 6856 | 稽核 – jīhé – Verification – Thẩm tra |
| 6857 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Invoice verification – Tra cứu hóa đơn |
| 6858 | 税号 – shuìhào – Tax ID – Mã số thuế |
| 6859 | 报税软件 – bàoshuì ruǎnjiàn – Tax filing software – Phần mềm khai thuế |
| 6860 | 网上报税 – wǎngshàng bàoshuì – Online tax filing – Khai thuế trực tuyến |
| 6861 | 财务外包 – cáiwù wàibāo – Financial outsourcing – Dịch vụ kế toán thuê ngoài |
| 6862 | 云会计 – yún kuàijì – Cloud accounting – Kế toán đám mây |
| 6863 | 会计云平台 – kuàijì yún píngtái – Accounting cloud platform – Nền tảng kế toán đám mây |
| 6864 | 财务共享中心 – cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn – Financial shared service center – Trung tâm tài chính chia sẻ |
| 6865 | 电子档案 – diànzǐ dàng’àn – Electronic file – Hồ sơ điện tử |
| 6866 | 账套 – zhàngtào – Account set – Bộ sổ sách kế toán |
| 6867 | 多币种 – duō bìzhǒng – Multi-currency – Đa tiền tệ |
| 6868 | 汇率调整 – huìlǜ tiáozhěng – Exchange rate adjustment – Điều chỉnh tỷ giá |
| 6869 | 资产负债表 – zīchǎn fùzhàibiǎo – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 6870 | 利润表 – lìrùn biǎo – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 6871 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 6872 | 应付利息 – yīngfù lìxí – Interest payable – Lãi phải trả |
| 6873 | 应收利息 – yīngshōu lìxí – Interest receivable – Lãi phải thu |
| 6874 | 银行账单 – yínháng zhàngdān – Bank statement – Sao kê ngân hàng |
| 6875 | 会计估计 – kuàijì gūjì – Accounting estimate – Ước tính kế toán |
| 6876 | 预算编制 – yùsuàn biānzhì – Budgeting – Lập ngân sách |
| 6877 | 合并报表 – hébìng bàobiǎo – Consolidated statement – Báo cáo hợp nhất |
| 6878 | 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – Risk assessment – Đánh giá rủi ro |
| 6879 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – Accounting standard – Chuẩn mực kế toán |
| 6880 | 原始凭证 – yuánshǐ píngzhèng – Original voucher – Chứng từ gốc |
| 6881 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Financial system – Chế độ tài chính |
| 6882 | 支付系统 – zhīfù xìtǒng – Payment system – Hệ thống thanh toán |
| 6883 | 移动支付 – yídòng zhīfù – Mobile payment – Thanh toán di động |
| 6884 | 对公账户 – duìgōng zhànghù – Corporate account – Tài khoản công ty |
| 6885 | 财务流程 – cáiwù liúchéng – Financial process – Quy trình tài chính |
| 6886 | 采购管理 – cǎigòu guǎnlǐ – Procurement management – Quản lý mua hàng |
| 6887 | 出纳 – chūnà – Cashier – Thủ quỹ |
| 6888 | 财务主管 – cáiwù zhǔguǎn – Financial supervisor – Giám sát tài chính |
| 6889 | 总账会计 – zǒngzhàng kuàijì – General ledger accountant – Kế toán tổng hợp |
| 6890 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – Cost accountant – Kế toán chi phí |
| 6891 | 税务会计 – shuìwù kuàijì – Tax accountant – Kế toán thuế |
| 6892 | 报账 – bàozhàng – Report expenses – Báo cáo chi phí |
| 6893 | 冲账 – chōngzhàng – Reverse entry – Ghi âm sổ |
| 6894 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Accounting voucher – Chứng từ kế toán |
| 6895 | 调账 – tiáozhàng – Adjust account – Điều chỉnh tài khoản |
| 6896 | 结账 – jiézhàng – Close account – Chốt sổ |
| 6897 | 编制报表 – biānzhì bàobiǎo – Prepare reports – Lập báo cáo |
| 6898 | 审核报表 – shěnhé bàobiǎo – Review reports – Kiểm tra báo cáo |
| 6899 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Auto-bookkeeping – Tự động ghi sổ |
| 6900 | 财务机器人 – cáiwù jīqìrén – Financial robot – Robot tài chính |
| 6901 | 财务智能化 – cáiwù zhìnénghuà – Financial intelligence – Tự động hóa tài chính |
| 6902 | 人工智能财务 – réngōng zhìnéng cáiwù – AI finance – Tài chính AI |
| 6903 | 交易记录 – jiāoyì jìlù – Transaction record – Giao dịch ghi lại |
| 6904 | 交易编号 – jiāoyì biānhào – Transaction number – Mã giao dịch |
| 6905 | 账户设置 – zhànghù shèzhì – Account setup – Cài đặt tài khoản |
| 6906 | 账户权限 – zhànghù quánxiàn – Account permissions – Quyền tài khoản |
| 6907 | 用户权限 – yònghù quánxiàn – User access – Quyền người dùng |
| 6908 | 登录信息 – dēnglù xìnxī – Login information – Thông tin đăng nhập |
| 6909 | 数据备份 – shùjù bèifèn – Data backup – Sao lưu dữ liệu |
| 6910 | 系统安全 – xìtǒng ānquán – System security – An ninh hệ thống |
| 6911 | 数据恢复 – shùjù huīfù – Data recovery – Khôi phục dữ liệu |
| 6912 | 财务分析师 – cáiwù fēnxīshī – Financial analyst – Nhà phân tích tài chính |
| 6913 | 财务报表分析 – cáiwù bàobiǎo fēnxī – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 6914 | 无保留意见 – wú bǎoliú yìjiàn – Unqualified opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần |
| 6915 | 保留意见 – bǎoliú yìjiàn – Qualified opinion – Ý kiến chấp nhận có điều kiện |
| 6916 | 否定意见 – fǒudìng yìjiàn – Adverse opinion – Ý kiến bác bỏ |
| 6917 | 无法表示意见 – wúfǎ biǎoshì yìjiàn – Disclaimer of opinion – Không đưa ra ý kiến |
| 6918 | 账目 – zhàngmù – Account item – Mục kế toán |
| 6919 | 收入来源 – shōurù láiyuán – Income source – Nguồn thu nhập |
| 6920 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Cost accounting – Tính toán chi phí |
| 6921 | 价格核算 – jiàgé hésuàn – Price calculation – Tính giá |
| 6922 | 产品定价 – chǎnpǐn dìngjià – Product pricing – Định giá sản phẩm |
| 6923 | 报价单 – bàojià dān – Quotation sheet – Bảng báo giá |
| 6924 | 销售订单 – xiāoshòu dìngdān – Sales order – Đơn bán hàng |
| 6925 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Purchase order – Đơn mua hàng |
| 6926 | 发货单 – fāhuò dān – Delivery note – Phiếu giao hàng |
| 6927 | 入库单 – rùkù dān – Warehouse receipt – Phiếu nhập kho |
| 6928 | 出库单 – chūkù dān – Delivery order – Phiếu xuất kho |
| 6929 | 存货管理 – cúnhuò guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 6930 | 库存盘点 – kùcún pándiǎn – Inventory check – Kiểm kê kho |
| 6931 | 存货跌价 – cúnhuò diējià – Inventory depreciation – Giảm giá hàng tồn |
| 6932 | 资产减值 – zīchǎn jiǎnzhí – Asset impairment – Suy giảm giá trị tài sản |
| 6933 | 资产处置 – zīchǎn chǔzhì – Asset disposal – Thanh lý tài sản |
| 6934 | 红利发放 – hónglì fāfàng – Dividend payment – Chi trả cổ tức |
| 6935 | 股利政策 – gǔlì zhèngcè – Dividend policy – Chính sách cổ tức |
| 6936 | 投资回报 – tóuzī huíbào – Investment return – Lợi tức đầu tư |
| 6937 | 财务风险 – cáiwù fēngxiǎn – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 6938 | 融资渠道 – róngzī qúdào – Financing channel – Kênh huy động vốn |
| 6939 | 公司治理 – gōngsī zhìlǐ – Corporate governance – Quản trị công ty |
| 6940 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Operating income – Doanh thu kinh doanh |
| 6941 | 营业成本 – yíngyè chéngběn – Operating cost – Chi phí hoạt động |
| 6942 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Administrative expenses – Chi phí quản lý |
| 6943 | 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Financial expenses – Chi phí tài chính |
| 6944 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Selling expenses – Chi phí bán hàng |
| 6945 | 其他收益 – qítā shōuyì – Other income – Thu nhập khác |
| 6946 | 其他支出 – qítā zhīchū – Other expenses – Chi phí khác |
| 6947 | 所得税 – suǒdéshuì – Income tax – Thuế thu nhập |
| 6948 | 利润分配表 – lìrùn fēnpèi biǎo – Profit distribution statement – Bảng phân phối lợi nhuận |
| 6949 | 会计估计 – kuàijì gūjì – Accounting estimates – Ước tính kế toán |
| 6950 | 会计政策 – kuàijì zhèngcè – Accounting policies – Chính sách kế toán |
| 6951 | 现金结算 – xiànjīn jiésuàn – Cash settlement – Thanh toán tiền mặt |
| 6952 | 非现金结算 – fēi xiànjīn jiésuàn – Non-cash settlement – Thanh toán phi tiền mặt |
| 6953 | 应收账龄 – yìngshōu zhànglíng – Accounts receivable aging – Tuổi nợ phải thu |
| 6954 | 应付账龄 – yìngfù zhànglíng – Accounts payable aging – Tuổi nợ phải trả |
| 6955 | 月结 – yuèjié – Monthly closing – Kết sổ hàng tháng |
| 6956 | 开票软件 – kāipiào ruǎnjiàn – Invoicing software – Phần mềm xuất hóa đơn |
| 6957 | 财务系统 – cáiwù xìtǒng – Financial system – Hệ thống tài chính |
| 6958 | 企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà – Enterprise Resource Planning (ERP) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 6959 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – Tax filing – Khai báo thuế |
| 6960 | 纳税人识别号 – nàshuìrén shíbiéhào – Taxpayer identification number – Mã số thuế |
| 6961 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – Regular invoice – Hóa đơn thường |
| 6962 | 专用发票 – zhuānyòng fāpiào – Special invoice – Hóa đơn đặc biệt |
| 6963 | 扣税凭证 – kòushuì píngzhèng – Tax deduction certificate – Chứng từ khấu trừ thuế |
| 6964 | 财务审查 – cáiwù shěnchá – Financial review – Rà soát tài chính |
| 6965 | 预算评估 – yùsuàn pínggū – Budget evaluation – Đánh giá ngân sách |
| 6966 | 财务咨询 – cáiwù zīxún – Financial consulting – Tư vấn tài chính |
| 6967 | 税务筹划 – shuìwù chóuhuà – Tax planning – Hoạch định thuế |
| 6968 | 融资规划 – róngzī guīhuà – Financing plan – Kế hoạch tài trợ |
| 6969 | 费用申请 – fèiyòng shēnqǐng – Expense application – Đơn xin chi phí |
| 6970 | 发票上传 – fāpiào shàngchuán – Invoice upload – Tải hóa đơn lên |
| 6971 | 开票系统 – kāipiào xìtǒng – Billing system – Hệ thống xuất hóa đơn |
| 6972 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Automated bookkeeping – Ghi sổ tự động |
| 6973 | 智能报表 – zhìnéng bàobiǎo – Smart reports – Báo cáo thông minh |
| 6974 | 多维分析 – duōwéi fēnxī – Multi-dimensional analysis – Phân tích đa chiều |
| 6975 | 财务报表模板 – cáiwù bàobiǎo móbǎn – Financial report template – Mẫu báo cáo tài chính |
| 6976 | 预算模板 – yùsuàn móbǎn – Budget template – Mẫu ngân sách |
| 6977 | 财务比率 – cáiwù bǐlǜ – Financial ratio – Tỷ lệ tài chính |
| 6978 | 资产周转率 – zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ – Asset turnover ratio – Vòng quay tài sản |
| 6979 | 应收账款周转率 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ – Accounts receivable turnover – Vòng quay các khoản phải thu |
| 6980 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 6981 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhàilǜ – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 6982 | 权益比率 – quányì bǐlǜ – Equity ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 6983 | 营业利润率 – yíngyè lìrùnlǜ – Operating profit margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 6984 | 净利润率 – jìnglìrùnlǜ – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 6985 | 投资回报率 – tóuzī huíbàolǜ – Return on investment – Tỷ suất hoàn vốn |
| 6986 | 每股收益 – měigǔ shōuyì – Earnings per share – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 6987 | 每股净资产 – měigǔ jìng zīchǎn – Net asset per share – Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu |
| 6988 | 股息支付率 – gǔxī zhīfùlǜ – Dividend payout ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 6989 | 财务杠杆 – cáiwù gànggǎn – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 6990 | 摊销 – tānxiāo – Amortization – Phân bổ chi phí |
| 6991 | 长期负债 – chángqī fùzhài – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 6992 | 短期负债 – duǎnqī fùzhài – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 6993 | 应付利息 – yìngfù lìxí – Interest payable – Lãi phải trả |
| 6994 | 应付工资 – yìngfù gōngzī – Wages payable – Lương phải trả |
| 6995 | 应付租金 – yìngfù zūjīn – Rent payable – Tiền thuê phải trả |
| 6996 | 应付股利 – yìngfù gǔlì – Dividends payable – Cổ tức phải trả |
| 6997 | 应纳税额 – yìng nàshuì é – Tax payable – Thuế phải nộp |
| 6998 | 预收款项 – yù shōu kuǎnxiàng – Advances from customers – Tiền ứng trước của khách |
| 6999 | 预付款项 – yùfù kuǎnxiàng – Advances to suppliers – Tiền ứng trước cho nhà cung cấp |
| 7000 | 固定资产清理 – gùdìng zīchǎn qīnglǐ – Disposal of fixed assets – Thanh lý tài sản cố định |
| 7001 | 长期待摊费用 – chángqī dàitān fèiyòng – Long-term deferred expenses – Chi phí trả trước dài hạn |
| 7002 | 存货跌价准备 – cúnhuò diējià zhǔnbèi – Inventory provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 7003 | 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Bad debt provision – Dự phòng nợ xấu |
| 7004 | 资本公积 – zīběn gōngjī – Capital reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 7005 | 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Surplus reserve – Quỹ dự trữ lợi nhuận |
| 7006 | 注册资本 – zhùcè zīběn – Registered capital – Vốn điều lệ |
| 7007 | 增资扩股 – zēngzī kuògǔ – Capital increase – Tăng vốn |
| 7008 | 纸质凭证 – zhǐzhì píngzhèng – Paper voucher – Chứng từ giấy |
| 7009 | 附件上传 – fùjiàn shàngchuán – Attachment upload – Tải lên tệp đính kèm |
| 7010 | 付款审批 – fùkuǎn shěnpī – Payment approval – Phê duyệt thanh toán |
| 7011 | 预算审批 – yùsuàn shěnpī – Budget approval – Phê duyệt ngân sách |
| 7012 | 否定意见 – fǒudìng yìjiàn – Adverse opinion – Ý kiến từ chối |
| 7013 | 无法表示意见 – wúfǎ biǎoshì yìjiàn – Disclaimer of opinion – Không thể đưa ra ý kiến |
| 7014 | 财务舞弊 – cáiwù wǔbì – Financial fraud – Gian lận tài chính |
| 7015 | 虚假账目 – xūjiǎ zhàngmù – False accounts – Sổ sách giả |
| 7016 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Accounting treatment – Xử lý kế toán |
| 7017 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Accounting voucher – Chứng từ ghi sổ |
| 7018 | 开支限制 – kāizhī xiànzhì – Spending limit – Hạn mức chi tiêu |
| 7019 | 项目预算 – xiàngmù yùsuàn – Project budget – Dự toán dự án |
| 7020 | 支出报销 – zhīchū bàoxiāo – Expense reimbursement – Hoàn trả chi phí |
| 7021 | 差旅报销 – chāilǚ bàoxiāo – Travel reimbursement – Thanh toán công tác phí |
| 7022 | 办公耗材 – bàngōng hàocái – Office supplies – Vật tư văn phòng |
| 7023 | 资产盘点 – zīchǎn pándiǎn – Asset inventory – Kiểm kê tài sản |
| 7024 | 资产清查 – zīchǎn qīngchá – Asset verification – Rà soát tài sản |
| 7025 | 报废处理 – bàofèi chǔlǐ – Scrap disposal – Xử lý thanh lý |
| 7026 | 资产重估 – zīchǎn chónggū – Asset revaluation – Đánh giá lại tài sản |
| 7027 | 信用风险 – xìnyòng fēngxiǎn – Credit risk – Rủi ro tín dụng |
| 7028 | 市场风险 – shìchǎng fēngxiǎn – Market risk – Rủi ro thị trường |
| 7029 | 利率风险 – lìlǜ fēngxiǎn – Interest rate risk – Rủi ro lãi suất |
| 7030 | 汇率风险 – huìlǜ fēngxiǎn – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá |
| 7031 | 合规管理 – hégé guǎnlǐ – Compliance management – Quản lý tuân thủ |
| 7032 | 数据保护 – shùjù bǎohù – Data protection – Bảo mật dữ liệu |
| 7033 | 信息安全 – xìnxī ānquán – Information security – An ninh thông tin |
| 7034 | 访问权限 – fǎngwèn quánxiàn – Access permission – Quyền truy cập |
| 7035 | 加密存储 – jiāmì cúnchǔ – Encrypted storage – Lưu trữ mã hóa |
| 7036 | 云备份 – yún bèifèn – Cloud backup – Sao lưu đám mây |
| 7037 | 自动对账 – zìdòng duìzhàng – Automatic reconciliation – Đối chiếu tự động |
| 7038 | 自动报表 – zìdòng bàobiǎo – Automated report – Báo cáo tự động |
| 7039 | 操作日志 – cāozuò rìzhì – Operation log – Nhật ký hoạt động |
| 7040 | 系统升级 – xìtǒng shēngjí – System upgrade – Nâng cấp hệ thống |
| 7041 | 使用权限 – shǐyòng quánxiàn – User permission – Quyền sử dụng |
| 7042 | 报销流程 – bàoxiāo liúchéng – Reimbursement process – Quy trình hoàn chi phí |
| 7043 | 单据编号 – dānjù biānhào – Document number – Số hiệu chứng từ |
| 7044 | 查询功能 – cháxún gōngnéng – Search function – Chức năng tra cứu |
| 7045 | 分类账 – fēnlèi zhàng – Ledger – Sổ cái |
| 7046 | 总账 – zǒngzhàng – General ledger – Sổ cái tổng hợp |
| 7047 | 明细账 – míngxì zhàng – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết |
| 7048 | 日记账 – rìjì zhàng – Journal – Sổ nhật ký |
| 7049 | 税务局 – shuìwùjú – Tax bureau – Cục thuế |
| 7050 | 税率 – shuìlǜ – Tax rate – Thuế suất |
| 7051 | 税种 – shuìzhǒng – Tax category – Loại thuế |
| 7052 | 增值税 – zēngzhíshuì – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng |
| 7053 | 个税 – gèshuì – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 7054 | 营业税 – yíngyèshuì – Business tax – Thuế kinh doanh |
| 7055 | 地税 – dìshuì – Local tax – Thuế địa phương |
| 7056 | 国税 – guóshuì – National tax – Thuế nhà nước |
| 7057 | 纳税人 – nàshuìrén – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 7058 | 小规模纳税人 – xiǎoguīmó nàshuìrén – Small-scale taxpayer – Hộ kinh doanh nhỏ |
| 7059 | 一般纳税人 – yìbān nàshuìrén – General taxpayer – Người nộp thuế thông thường |
| 7060 | 税前扣除 – shuìqián kòuchú – Pre-tax deduction – Khấu trừ trước thuế |
| 7061 | 税后收入 – shuìhòu shōurù – After-tax income – Thu nhập sau thuế |
| 7062 | 免税 – miǎnshuì – Tax exemption – Miễn thuế |
| 7063 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – Tax relief – Giảm thuế |
| 7064 | 逃税 – táoshuì – Tax evasion – Trốn thuế |
| 7065 | 漏税 – lòushuì – Tax omission – Gian lận thuế |
| 7066 | 补税 – bǔshuì – Tax payment adjustment – Truy thu thuế |
| 7067 | 退税 – tuìshuì – Tax refund – Hoàn thuế |
| 7068 | 报税 – bàoshuì – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 7069 | 网上报税 – wǎngshàng bàoshuì – Online tax filing – Nộp thuế online |
| 7070 | 增值税专用发票 – zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào – VAT special invoice – Hóa đơn VAT đầu vào |
| 7071 | 普通发票 – pǔtōng fāpiào – General invoice – Hóa đơn thông thường |
| 7072 | 发票开具 – fāpiào kāijù – Invoice issuance – Xuất hóa đơn |
| 7073 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – Invoice verification – Xác nhận hóa đơn |
| 7074 | 发票作废 – fāpiào zuòfèi – Invoice cancellation – Hủy hóa đơn |
| 7075 | 发票查验 – fāpiào cháyàn – Invoice inspection – Tra cứu hóa đơn |
| 7076 | 发票号码 – fāpiào hàomǎ – Invoice number – Mã số hóa đơn |
| 7077 | 纳税申报表 – nàshuì shēnbàobiǎo – Tax return form – Tờ khai thuế |
| 7078 | 纳税期限 – nàshuì qīxiàn – Tax deadline – Hạn nộp thuế |
| 7079 | 缴税凭证 – jiǎoshuì píngzhèng – Tax payment voucher – Chứng từ nộp thuế |
| 7080 | 税务代理 – shuìwù dàilǐ – Tax agent – Đại lý thuế |
| 7081 | 税务咨询 – shuìwù zīxún – Tax consulting – Tư vấn thuế |
| 7082 | 税务合规 – shuìwù hégé – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 7083 | 税务审计 – shuìwù shěnjì – Tax audit – Kiểm toán thuế |
| 7084 | 税收筹划 – shuìshōu chóuhuà – Tax planning – Hoạch định thuế |
| 7085 | 企业年检 – qǐyè niánjiǎn – Annual inspection – Kiểm tra thường niên |
| 7086 | 工商年报 – gōngshāng niánbào – Business annual report – Báo cáo doanh nghiệp |
| 7087 | 年度报告 – niándù bàogào – Annual report – Báo cáo năm |
| 7088 | 财税合一 – cáishuì héyī – Finance-tax integration – Tích hợp tài chính – thuế |
| 7089 | 发票机打 – fāpiào jīdǎ – Invoice printing – In hóa đơn |
| 7090 | 税票 – shuìpiào – Tax receipt – Biên lai thuế |
| 7091 | 增票认证平台 – zēngpiào rènzhèng píngtái – VAT invoice verification platform – Nền tảng xác thực hóa đơn VAT |
| 7092 | 核算 – hésuàn – Accounting – Hạch toán |
| 7093 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Account processing – Xử lý sổ sách |
| 7094 | 账簿 – zhàngbù – Account book – Sổ kế toán |
| 7095 | 总账 – zǒngzhàng – General ledger – Sổ cái |
| 7096 | 明细账 – míngxìzhàng – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết |
| 7097 | 借贷记账法 – jièdài jìzhàngfǎ – Double-entry bookkeeping – Hạch toán kép |
| 7098 | 借方 – jièfāng – Debit side – Bên nợ |
| 7099 | 贷方 – dàifāng – Credit side – Bên có |
| 7100 | 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Entry voucher – Phiếu ghi sổ |
| 7101 | 汇总凭证 – huìzǒng píngzhèng – Summary voucher – Phiếu tổng hợp |
| 7102 | 凭证编号 – píngzhèng biānhào – Voucher number – Mã số chứng từ |
| 7103 | 员工报销 – yuángōng bàoxiāo – Employee reimbursement – Nhân viên hoàn ứng |
| 7104 | 报销单 – bàoxiāodān – Reimbursement form – Phiếu hoàn ứng |
| 7105 | 报销明细 – bàoxiāo míngxì – Reimbursement details – Chi tiết hoàn ứng |
| 7106 | 差旅报销 – chàlǚ bàoxiāo – Travel reimbursement – Hoàn ứng công tác |
| 7107 | 银行转账 – yínháng zhuǎnzhàng – Bank transfer – Chuyển khoản ngân hàng |
| 7108 | 现金支付 – xiànjīn zhīfù – Cash payment – Thanh toán tiền mặt |
| 7109 | 支票 – zhīpiào – Cheque – Séc |
| 7110 | 网络支付 – wǎngluò zhīfù – Online payment – Thanh toán trực tuyến |
| 7111 | 第三方支付 – dìsānfāng zhīfù – Third-party payment – Thanh toán qua bên thứ ba |
| 7112 | 支付平台 – zhīfù píngtái – Payment platform – Nền tảng thanh toán |
| 7113 | 支付账户 – zhīfù zhànghù – Payment account – Tài khoản thanh toán |
| 7114 | 差额调整 – chā’é tiáozhěng – Balance adjustment – Điều chỉnh chênh lệch |
| 7115 | 账实相符 – zhàng shí xiāngfú – Consistent with record – Khớp sổ sách |
| 7116 | 财务提醒 – cáiwù tíxǐng – Financial reminder – Nhắc nhở tài chính |
| 7117 | 系统预警 – xìtǒng yùjǐng – System alert – Cảnh báo hệ thống |
| 7118 | 盈亏分析 – yíngkuī fēnxī – Profit and loss analysis – Phân tích lãi lỗ |
| 7119 | 现金流分析 – xiànjīnliú fēnxī – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền |
| 7120 | 成本分析 – chéngběn fēnxī – Cost analysis – Phân tích chi phí |
| 7121 | 利润表 – lìrùnbiǎo – Profit & loss statement – Báo cáo kết quả hoạt động |
| 7122 | 会计年度 – kuàijì niándù – Accounting year – Năm tài chính |
| 7123 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Tax declaration – Khai thuế |
| 7124 | 增值税 – zēngzhíshuì – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 7125 | 税率 – shuìlǜ – Tax rate – Mức thuế suất |
| 7126 | 税负 – shuìfù – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 7127 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – Tax incentives – Ưu đãi thuế |
| 7128 | 增值税专用发票 – zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào – VAT special invoice – Hóa đơn VAT đặc biệt |
| 7129 | 开票系统 – kāipiào xìtǒng – Invoicing system – Hệ thống xuất hóa đơn |
| 7130 | 开票软件 – kāipiào ruǎnjiàn – Invoice software – Phần mềm xuất hóa đơn |
| 7131 | 开具发票 – kāijù fāpiào – Issue invoice – Xuất hóa đơn |
| 7132 | 发票认证 – fāpiào rènzhèng – Invoice verification – Xác thực hóa đơn |
| 7133 | 作废发票 – zuòfèi fāpiào – Voided invoice – Hóa đơn hủy |
| 7134 | 红字发票 – hóngzì fāpiào – Red-letter invoice – Hóa đơn đỏ (điều chỉnh giảm) |
| 7135 | 蓝字发票 – lánzì fāpiào – Blue-letter invoice – Hóa đơn xanh (hóa đơn thường) |
| 7136 | 报税软件 – bàoshuì ruǎnjiàn – Tax reporting software – Phần mềm kê khai thuế |
| 7137 | 财务会计制度 – cáiwù kuàijì zhìdù – Accounting system – Chế độ kế toán |
| 7138 | 国际会计准则 – guójì kuàijì zhǔnzé – International accounting standards – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 7139 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – Asset evaluation – Thẩm định tài sản |
| 7140 | 财务控制 – cáiwù kòngzhì – Financial control – Kiểm soát tài chính |
| 7141 | 利润最大化 – lìrùn zuìdàhuà – Profit maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 7142 | 收入增长 – shōurù zēngzhǎng – Revenue growth – Tăng trưởng doanh thu |
| 7143 | 成本削减 – chéngběn xuējiǎn – Cost reduction – Cắt giảm chi phí |
| 7144 | 月报 – yuèbào – Monthly report – Báo cáo tháng |
| 7145 | 季报 – jìbào – Quarterly report – Báo cáo quý |
| 7146 | 年报 – niánbào – Annual report – Báo cáo năm |
| 7147 | 财年 – cáinián – Fiscal year – Năm tài khóa |
| 7148 | 审计标准 – shěnjì biāozhǔn – Audit standards – Tiêu chuẩn kiểm toán |
| 7149 | 审计证据 – shěnjì zhèngjù – Audit evidence – Bằng chứng kiểm toán |
| 7150 | 财务软件 – cáiwù ruǎnjiàn – Financial software – Phần mềm tài chính |
| 7151 | 日记账 – rìjìzhàng – Journal – Sổ nhật ký |
| 7152 | 报销 – bàoxiāo – Reimbursement – Hoàn ứng |
| 7153 | 差旅费 – chàlǚfèi – Travel expenses – Chi phí công tác |
| 7154 | 餐饮费 – cānyǐnfèi – Meal expenses – Chi phí ăn uống |
| 7155 | 招待费 – zhāodàifèi – Entertainment expenses – Chi phí tiếp khách |
| 7156 | 办公费用 – bàngōng fèiyòng – Office expenses – Chi phí văn phòng |
| 7157 | 水电费 – shuǐdiànfèi – Utilities – Chi phí điện nước |
| 7158 | 租金 – zūjīn – Rent – Tiền thuê |
| 7159 | 工资薪金 – gōngzī xīnjīn – Wages and salaries – Lương và tiền công |
| 7160 | 社保缴纳 – shèbǎo jiǎonà – Social insurance payment – Nộp bảo hiểm xã hội |
| 7161 | 公积金 – gōngjījīn – Housing fund – Quỹ nhà ở |
| 7162 | 奖金 – jiǎngjīn – Bonus – Tiền thưởng |
| 7163 | 津贴 – jīntiē – Allowance – Phụ cấp |
| 7164 | 支付记录 – zhīfù jìlù – Payment record – Ghi chép thanh toán |
| 7165 | 经营活动 – jīngyíng huódòng – Operating activities – Hoạt động kinh doanh |
| 7166 | 投资活动 – tóuzī huódòng – Investing activities – Hoạt động đầu tư |
| 7167 | 筹资活动 – chóuzī huódòng – Financing activities – Hoạt động tài trợ |
| 7168 | 资金预算 – zījīn yùsuàn – Budget – Dự toán tài chính |
| 7169 | 预算执行 – yùsuàn zhíxíng – Budget implementation – Thực hiện ngân sách |
| 7170 | 经营报告 – jīngyíng bàogào – Business report – Báo cáo hoạt động |
| 7171 | 业务审批 – yèwù shěnpī – Business approval – Phê duyệt nghiệp vụ |
| 7172 | 凭证装订 – píngzhèng zhuāngdìng – Voucher binding – Đóng chứng từ |
| 7173 | 会计账簿 – kuàijì zhàngbù – Accounting books – Sổ kế toán |
| 7174 | 财务管理制度 – cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Financial management policy – Chế độ quản lý tài chính |
| 7175 | 会计电算化 – kuàijì diànsuànhuà – Accounting computerization – Tin học hóa kế toán |
| 7176 | 线上报账 – xiànshàng bàozhàng – Online reimbursement – Báo cáo chi phí online |
| 7177 | 在线审批 – zàixiàn shěnpī – Online approval – Phê duyệt trực tuyến |
| 7178 | 自动记账 – zìdòng jìzhàng – Automatic accounting – Hạch toán tự động |
| 7179 | 资金调度 – zījīn diàodù – Fund scheduling – Điều phối vốn |
| 7180 | 财务稽核 – cáiwù jīhé – Financial audit – Kiểm tra tài chính |
| 7181 | 纳税筹划 – nàshuì chóuhuà – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 7182 | 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – Corporate income tax – Thuế TNDN |
| 7183 | 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – Personal income tax – Thuế TNCN |
| 7184 | 专用发票 – zhuānyòng fāpiào – Special invoice – Hóa đơn đặc thù |
| 7185 | 开票系统 – kāipiào xìtǒng – Invoicing system – Hệ thống lập hóa đơn |
| 7186 | 发票号码 – fāpiào hàomǎ – Invoice number – Số hóa đơn |
| 7187 | 发票抬头 – fāpiào táitóu – Invoice title – Tiêu đề hóa đơn |
| 7188 | 发票内容 – fāpiào nèiróng – Invoice content – Nội dung hóa đơn |
| 7189 | 收款单 – shōukuǎn dān – Receipt – Phiếu thu |
| 7190 | 付款单 – fùkuǎn dān – Payment voucher – Phiếu chi |
| 7191 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – Bank statement – Sao kê ngân hàng |
| 7192 | 银行汇款 – yínháng huìkuǎn – Bank transfer – Chuyển khoản ngân hàng |
| 7193 | 网银支付 – wǎngyín zhīfù – Online banking payment – Thanh toán qua internet banking |
| 7194 | 利润率 – lìrùn lǜ – Profit margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 7195 | 周转率 – zhōuzhuǎn lǜ – Turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển |
| 7196 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – Debt-paying ability – Khả năng trả nợ |
| 7197 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Current ratio – Hệ số thanh toán hiện hành |
| 7198 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhài lǜ – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 7199 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – Return on investment – Tỷ suất hoàn vốn |
| 7200 | 成本费用 – chéngběn fèiyòng – Cost and expenses – Chi phí |
| 7201 | 单位成本 – dānwèi chéngběn – Unit cost – Chi phí đơn vị |
| 7202 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 7203 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 7204 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 7205 | 出库单 – chūkù dān – Delivery note – Phiếu xuất kho |
| 7206 | 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – Warehouse management – Quản lý kho |
| 7207 | 库存盘点 – kùcún pándiǎn – Inventory checking – Kiểm kê hàng tồn |
| 7208 | 库存预警 – kùcún yùjǐng – Inventory warning – Cảnh báo tồn kho |
| 7209 | 采购订单 – cǎigòu dìngdān – Purchase order – Đơn đặt hàng mua |
| 7210 | 报价单 – bàojià dān – Quotation – Báo giá |
| 7211 | 应付账龄 – yīngfù zhànglíng – Accounts payable aging – Tuổi nợ phải trả |
| 7212 | 应收账龄 – yīngshōu zhànglíng – Accounts receivable aging – Tuổi nợ phải thu |
| 7213 | 客户对账 – kèhù duìzhàng – Customer reconciliation – Đối chiếu khách hàng |
| 7214 | 供应商对账 – gōngyìngshāng duìzhàng – Supplier reconciliation – Đối chiếu nhà cung cấp |
| 7215 | 财务凭证 – cáiwù píngzhèng – Financial voucher – Chứng từ kế toán |
| 7216 | 自动生成 – zìdòng shēngchéng – Automatic generation – Tạo tự động |
| 7217 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – Expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí |
| 7218 | 差旅费 – chàlǚ fèi – Travel expense – Chi phí công tác |
| 7219 | 审核人 – shěnhérén – Reviewer – Người kiểm duyệt |
| 7220 | 业务数据 – yèwù shùjù – Business data – Dữ liệu nghiệp vụ |
| 7221 | 云存储 – yún cúnchǔ – Cloud storage – Lưu trữ đám mây |
| 7222 | 加密传输 – jiāmì chuánshū – Encrypted transmission – Truyền tải mã hóa |
| 7223 | 系统权限 – xìtǒng quánxiàn – System permissions – Quyền hệ thống |
| 7224 | 多角色管理 – duō juésè guǎnlǐ – Multi-role management – Quản lý đa vai trò |
| 7225 | 日志记录 – rìzhì jìlù – Log record – Ghi nhật ký |
| 7226 | 数据接口 – shùjù jiēkǒu – Data interface – Giao diện dữ liệu |
| 7227 | 接口对接 – jiēkǒu duìjiē – Interface integration – Kết nối giao diện |
| 7228 | 第三方系统 – dìsānfāng xìtǒng – Third-party system – Hệ thống bên thứ ba |
| 7229 | API接口 – API jiēkǒu – API interface – Giao diện lập trình ứng dụng |
| 7230 | 数据迁移 – shùjù qiānyí – Data migration – Di chuyển dữ liệu |
| 7231 | 用户培训 – yònghù péixùn – User training – Đào tạo người dùng |
| 7232 | 在线客服 – zàixiàn kèfù – Online customer service – Chăm sóc khách hàng trực tuyến |
| 7233 | 操作手册 – cāozuò shǒucè – User manual – Sổ tay hướng dẫn |
| 7234 | 使用教程 – shǐyòng jiàochéng – Usage tutorial – Hướng dẫn sử dụng |
| 7235 | 常见问题 – chángjiàn wèntí – FAQ – Câu hỏi thường gặp |
| 7236 | 技术支持 – jìshù zhīchí – Technical support – Hỗ trợ kỹ thuật |
| 7237 | 系统维护 – xìtǒng wéihù – System maintenance – Bảo trì hệ thống |
| 7238 | 版本更新 – bǎnběn gēngxīn – Version update – Cập nhật phiên bản |
| 7239 | 服务条款 – fúwù tiáokuǎn – Terms of service – Điều khoản dịch vụ |
| 7240 | 隐私政策 – yǐnsī zhèngcè – Privacy policy – Chính sách quyền riêng tư |
| 7241 | 服务协议 – fúwù xiéyì – Service agreement – Hợp đồng dịch vụ |
| 7242 | 数据保护 – shùjù bǎohù – Data protection – Bảo vệ dữ liệu |
| 7243 | 法律合规 – fǎlǜ héguī – Legal compliance – Tuân thủ pháp lý |
| 7244 | 税务管理 – shuìwù guǎnlǐ – Tax management – Quản lý thuế |
| 7245 | 税务局 – shuìwùjú – Tax authority – Cơ quan thuế |
| 7246 | 纳税申报表 – nàshuì shēnbàobiǎo – Tax return form – Mẫu khai thuế |
| 7247 | 企业账本 – qǐyè zhàngběn – Company ledger – Sổ sách công ty |
| 7248 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Accounting subject – Mục kế toán |
| 7249 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – Capital budget – Ngân sách vốn |
| 7250 | 项目管理 – xiàngmù guǎnlǐ – Project management – Quản lý dự án |
| 7251 | 盈利预测 – yínglì yùcè – Profit forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 7252 | 营销策略 – yíngxiāo cèlüè – Marketing strategy – Chiến lược tiếp thị |
| 7253 | 销售分析 – xiāoshòu fēnxī – Sales analysis – Phân tích bán hàng |
| 7254 | 竞争分析 – jìngzhēng fēnxī – Competitive analysis – Phân tích cạnh tranh |
| 7255 | 市场调研 – shìchǎng tiáoyán – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 7256 | 客户满意度 – kèhù mǎnyìdù – Customer satisfaction – Mức độ hài lòng của khách hàng |
| 7257 | 销售报告 – xiāoshòu bàogào – Sales report – Báo cáo bán hàng |
| 7258 | 客户反馈 – kèhù fǎnkuì – Customer feedback – Phản hồi của khách hàng |
| 7259 | 供应链管理 – gōngyìng liàn guǎnlǐ – Supply chain management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 7260 | 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp |
| 7261 | 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 7262 | 订单管理 – dìngdān guǎnlǐ – Order management – Quản lý đơn hàng |
| 7263 | 客户关系管理 – kèhù guānxì guǎnlǐ – Customer relationship management – Quản lý quan hệ khách hàng |
| 7264 | 电子支付 – diànzǐ zhīfù – Electronic payment – Thanh toán điện tử |
| 7265 | 信用卡支付 – xìnyòngkǎ zhīfù – Credit card payment – Thanh toán qua thẻ tín dụng |
| 7266 | 电子钱包 – diànzǐ qiánbāo – E-wallet – Ví điện tử |
| 7267 | 跨境支付 – kuàjìng zhīfù – Cross-border payment – Thanh toán xuyên biên giới |
| 7268 | 网络安全 – wǎngluò ānquán – Cybersecurity – An ninh mạng |
| 7269 | 电子商务平台 – diànzǐ shāngmào píngtái – E-commerce platform – Nền tảng thương mại điện tử |
| 7270 | 电子支付平台 – diànzǐ zhīfù píngtái – Electronic payment platform – Nền tảng thanh toán điện tử |
| 7271 | 在线交易 – zàixiàn jiāoyì – Online transaction – Giao dịch trực tuyến |
| 7272 | 电子账单 – diànzǐ zhàngdān – E-bill – Hóa đơn điện tử |
| 7273 | 自动化支付 – zìdònghuà zhīfù – Automated payment – Thanh toán tự động |
| 7274 | 电子收据 – diànzǐ shōujù – E-receipt – Biên lai điện tử |
| 7275 | 货币兑换 – huòbì duìhuàn – Currency exchange – Đổi tiền tệ |
| 7276 | 支付网关 – zhīfù wǎngguān – Payment gateway – Cổng thanh toán |
| 7277 | 账户管理 – zhànghù guǎnlǐ – Account management – Quản lý tài khoản |
| 7278 | 商务合作 – shāngwù hézuò – Business cooperation – Hợp tác kinh doanh |
| 7279 | 合同履行 – hétóng lǚxíng – Contract execution – Thực hiện hợp đồng |
| 7280 | 电子合同 – diànzǐ hétóng – E-contract – Hợp đồng điện tử |
| 7281 | 账户审核 – zhànghù shěnhé – Account audit – Kiểm tra tài khoản |
| 7282 | 付款方式 – fùkuǎn fāngshì – Payment method – Phương thức thanh toán |
| 7283 | 税前利润 – shuì qián lìrùn – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 7284 | 税后利润 – shuì hòu lìrùn – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 7285 | 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 7286 | 利润表 – lìrùn biǎo – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 7287 | 预算管理 – yùsuàn guǎnlǐ – Budget management – Quản lý ngân sách |
| 7288 | 净资产 – jìng zīchǎn – Net assets – Tài sản ròng |
| 7289 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīn liú – Operating cash flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh |
| 7290 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 7291 | 企业估值 – qǐyè gūzhí – Business valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 7292 | 资本回报率 – zīběn huíbào lǜ – Return on capital – Tỷ suất hoàn vốn trên vốn |
| 7293 | 企业重组 – qǐyè chóngzǔ – Corporate restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 7294 | 税务规划 – shuìwù guīhuà – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 7295 | 财务预测模型 – cáiwù yùcè móxíng – Financial forecasting model – Mô hình dự báo tài chính |
| 7296 | 汇率波动 – huìlǜ bōdòng – Exchange rate fluctuation – Biến động tỷ giá |
| 7297 | 电子发票系统 – diànzǐ fāpiào xìtǒng – E-invoice system – Hệ thống hóa đơn điện tử |
| 7298 | 税务稽查 – shuìwù jīchá – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 7299 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Accounting journal entry – Bút toán kế toán |
| 7300 | 财务合并 – cáiwù hébìng – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 7301 | 电子支付协议 – diànzǐ zhīfù xiéyì – Electronic payment agreement – Hợp đồng thanh toán điện tử |
| 7302 | 支付确认 – zhīfù quèrèn – Payment confirmation – Xác nhận thanh toán |
| 7303 | 在线审计 – zàixiàn shěnjì – Online audit – Kiểm toán trực tuyến |
| 7304 | 成本核算 – chéngběn hé suàn – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 7305 | 销售税 – xiāoshòu shuì – Sales tax – Thuế bán hàng |
| 7306 | 财务软件 – cáiwù ruǎnjiàn – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 7307 | 企业账务 – qǐyè zhàngwù – Corporate accounting – Kế toán doanh nghiệp |
| 7308 | 货物管理 – huòwù guǎnlǐ – Goods management – Quản lý hàng hóa |
| 7309 | 财务透明度 – cáiwù tòumíng dù – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 7310 | 纳税申报期 – nàshuì shēnbào qī – Tax filing period – Thời gian nộp thuế |
| 7311 | 现金流预测 – xiànjīn liú yùcè – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền |
| 7312 | 企业税务 – qǐyè shuìwù – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 7313 | 财务制度 – cáiwù zhìdù – Financial system – Hệ thống tài chính |
| 7314 | 支出管理 – zhīchū guǎnlǐ – Expense management – Quản lý chi phí |
| 7315 | 财务报表准备 – cáiwù bàobiǎo zhǔnbèi – Financial statement preparation – Chuẩn bị báo cáo tài chính |
| 7316 | 会计核算 – kuàijì hé suàn – Accounting calculation – Tính toán kế toán |
| 7317 | 企业管理 – qǐyè guǎnlǐ – Corporate management – Quản lý doanh nghiệp |
| 7318 | 现金流管理 – xiànjīn liú guǎnlǐ – Cash flow management – Quản lý dòng tiền |
| 7319 | 纳税义务 – nàshuì yìwù – Tax obligation – Nghĩa vụ thuế |
| 7320 | 现金周转 – xiànjīn zhōuzhuǎn – Cash turnover – Lưu chuyển tiền mặt |
| 7321 | 财务估算 – cáiwù gūsàn – Financial estimation – ước tính tài chính |
| 7322 | 资金调度 – zījīn tiáodù – Fund allocation – Phân bổ vốn |
| 7323 | 会计报告 – kuàijì bàogào – Accounting report – Báo cáo kế toán |
| 7324 | 退税 – tuì shuì – Tax refund – Hoàn thuế |
| 7325 | 财务整合 – cáiwù zhěnghé – Financial integration – Tích hợp tài chính |
| 7326 | 税务稽核 – shuìwù jīhé – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 7327 | 财务披露 – cáiwù pīlù – Financial disclosure – Công bố tài chính |
| 7328 | 资本管理 – zīběn guǎnlǐ – Capital management – Quản lý vốn |
| 7329 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – Asset appraisal – Đánh giá tài sản |
| 7330 | 企业财务报告 – qǐyè cáiwù bàogào – Corporate financial report – Báo cáo tài chính doanh nghiệp |
| 7331 | 税收合规 – shuìshōu héguī – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 7332 | 营业额 – yíngyè é – Turnover – Doanh thu |
| 7333 | 税收筹划 – shuìshōu chóuhuà – Tax strategy – Chiến lược thuế |
| 7334 | 收入确认 – shōurù quèrèn – Revenue recognition – Xác nhận doanh thu |
| 7335 | 财务审查 – cáiwù shěnchá – Financial review – Xem xét tài chính |
| 7336 | 财务稳定性 – cáiwù wěndìngxìng – Financial stability – Tính ổn định tài chính |
| 7337 | 证券投资 – zhèngquàn tóuzī – Securities investment – Đầu tư chứng khoán |
| 7338 | 财务透明 – cáiwù tòumíng – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 7339 | 投资组合 – tóuzī zǔhé – Investment portfolio – Danh mục đầu tư |
| 7340 | 会计税务 – kuàijì shuìwù – Accounting tax – Thuế kế toán |
| 7341 | 债务管理 – zhàiwù guǎnlǐ – Debt management – Quản lý nợ |
| 7342 | 财务总监 – cáiwù zǒngjiān – Chief financial officer (CFO) – Giám đốc tài chính |
| 7343 | 财务风险管理 – cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ – Financial risk management – Quản lý rủi ro tài chính |
| 7344 | 税务争议 – shuìwù zhēngyì – Tax dispute – Tranh chấp thuế |
| 7345 | 现金流管理系统 – xiànjīn liú guǎnlǐ xìtǒng – Cash flow management system – Hệ thống quản lý dòng tiền |
| 7346 | 财务管理 – cáiwù guǎnlǐ – Financial management – Quản lý tài chính |
| 7347 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 7348 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Accounting item – Mục kế toán |
| 7349 | 会计记录 – kuàijì jìlù – Accounting record – Hồ sơ kế toán |
| 7350 | 财务周期 – cáiwù zhōuqī – Financial cycle – Chu kỳ tài chính |
| 7351 | 税务负担 – shuìwù fùdān – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 7352 | 会计处理 – kuàijì chǔlǐ – Accounting treatment – Xử lý kế toán |
| 7353 | 盈余分配 – yíngyú fēnpèi – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 7354 | 短期投资 – duǎnqī tóuzī – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 7355 | 长期投资 – chángqī tóuzī – Long-term investment – Đầu tư dài hạn |
| 7356 | 企业合并 – qǐyè hébìng – Corporate merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 7357 | 会计年度 – kuàijì nián dù – Fiscal year – Năm tài chính |
| 7358 | 财务重组 – cáiwù zhòngzǔ – Financial restructuring – Cơ cấu lại tài chính |
| 7359 | 资金流动 – zījīn liúdòng – Fund flow – Dòng vốn |
| 7360 | 企业税负 – qǐyè shuì fù – Corporate tax burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 7361 | 管理费用 – guǎnlǐ fèiyòng – Management expenses – Chi phí quản lý |
| 7362 | 营销费用 – yíngxiāo fèiyòng – Marketing expenses – Chi phí marketing |
| 7363 | 直接费用 – zhíjiē fèiyòng – Direct expenses – Chi phí trực tiếp |
| 7364 | 间接费用 – jiànjiē fèiyòng – Indirect expenses – Chi phí gián tiếp |
| 7365 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – Fund management – Quản lý vốn |
| 7366 | 会计期末 – kuàijì qī mò – End of accounting period – Kết thúc kỳ kế toán |
| 7367 | 预提费用 – yùtí fèiyòng – Accrued expenses – Chi phí phải trả |
| 7368 | 可变成本 – kěbiàn chéngběn – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 7369 | 收益管理 – shōuyì guǎnlǐ – Revenue management – Quản lý doanh thu |
| 7370 | 财务软件系统 – cáiwù ruǎnjiàn xìtǒng – Financial software system – Hệ thống phần mềm tài chính |
| 7371 | 账户余额 – zhànghù yú’é – Account balance – Số dư tài khoản |
| 7372 | 资产负债率 – zīchǎn fùzhài lǜ – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 7373 | 税务减免 – shuìwù jiǎnmiǎn – Tax reduction – Giảm thuế |
| 7374 | 资本投资 – zīběn tóuzī – Capital investment – Đầu tư vốn |
| 7375 | 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – Operational risk – Rủi ro hoạt động |
| 7376 | 财务健康 – cáiwù jiànkāng – Financial health – Tình trạng tài chính khỏe mạnh |
| 7377 | 企业财务状况 – qǐyè cáiwù zhuàngkuàng – Corporate financial condition – Tình hình tài chính doanh nghiệp |
| 7378 | 财务报告周期 – cáiwù bàogào zhōuqī – Financial reporting cycle – Chu kỳ báo cáo tài chính |
| 7379 | 外币账户 – wàibì zhànghù – Foreign currency account – Tài khoản ngoại tệ |
| 7380 | 会计误差 – kuàijì wùchā – Accounting error – Lỗi kế toán |
| 7381 | 应付账款 – yìngfù zhàngkuǎn – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 7382 | 应收账款 – yìngshōu zhàngkuǎn – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 7383 | 会计工作 – kuàijì gōngzuò – Accounting work – Công việc kế toán |
| 7384 | 财务管理制度 – cáiwù guǎnlǐ zhìdù – Financial management system – Hệ thống quản lý tài chính |
| 7385 | 财务会计 – cáiwù kuàijì – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 7386 | 现金流 – xiànjīn liú – Cash flow – Lưu chuyển tiền tệ |
| 7387 | 财务规划 – cáiwù guīhuà – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 7388 | 企业会计 – qǐyè kuàijì – Corporate accounting – Kế toán doanh nghiệp |
| 7389 | 财务分析师 – cáiwù fēnxī shī – Financial analyst – Nhà phân tích tài chính |
| 7390 | 公司会计 – gōngsī kuàijì – Company accountant – Kế toán công ty |
| 7391 | 财务审核 – cáiwù shěnhé – Financial review – Kiểm tra tài chính |
| 7392 | 财务报告审计 – cáiwù bàogào shěnjì – Financial report audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 7393 | 企业财务分析 – qǐyè cáiwù fēnxī – Corporate financial analysis – Phân tích tài chính doanh nghiệp |
| 7394 | 会计科目表 – kuàijì kēmù biǎo – Chart of accounts – Bảng kê các tài khoản kế toán |
| 7395 | 财务核算 – cáiwù hésuàn – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 7396 | 投资分析 – tóuzī fēnxī – Investment analysis – Phân tích đầu tư |
| 7397 | 合同管理 – hétóng guǎnlǐ – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 7398 | 经济效益 – jīngjì xiàoyì – Economic benefits – Lợi ích kinh tế |
| 7399 | 资本市场 – zīběn shìchǎng – Capital market – Thị trường vốn |
| 7400 | 会计原理 – kuàijì yuánlǐ – Accounting principles – Nguyên lý kế toán |
| 7401 | 会计周期 – kuàijì zhōuqī – Accounting period – Kỳ kế toán |
| 7402 | 经济指标 – jīngjì zhǐbiāo – Economic indicators – Chỉ số kinh tế |
| 7403 | 投资管理 – tóuzī guǎnlǐ – Investment management – Quản lý đầu tư |
| 7404 | 税收管理 – shuìshōu guǎnlǐ – Tax administration – Quản lý thuế |
| 7405 | 费用控制 – fèiyòng kòngzhì – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 7406 | 会计部门 – kuàijì bùmén – Accounting department – Phòng kế toán |
| 7407 | 资金调度 – zījīn diàodù – Fund dispatch – Điều phối vốn |
| 7408 | 会计系统软件 – kuàijì xìtǒng ruǎnjiàn – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 7409 | 财务状况表 – cáiwù zhuàngkuàng biǎo – Financial condition statement – Báo cáo tình hình tài chính |
| 7410 | 会计职能 – kuàijì zhínéng – Accounting function – Chức năng kế toán |
| 7411 | 资本预算 – zīběn yùsuàn – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn |
| 7412 | 应收账款周转率 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – Accounts receivable turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng các khoản phải thu |
| 7413 | 会计工作表 – kuàijì gōngzuò biǎo – Accounting worksheet – Bảng tính kế toán |
| 7414 | 财务分析模型 – cáiwù fēnxī móxíng – Financial analysis model – Mô hình phân tích tài chính |
| 7415 | 企业税收 – qǐyè shuìshōu – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 7416 | 税务合规 – shuìwù héguī – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 7417 | 税收优化 – shuìshōu yōuhuà – Tax optimization – Tối ưu thuế |
| 7418 | 财务数据 – cáiwù shùjù – Financial data – Dữ liệu tài chính |
| 7419 | 成本核算 – chéngběn hésuàn – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 7420 | 税收抵免 – shuìshōu dǐmiǎn – Tax credit – Tín dụng thuế |
| 7421 | 财务审计师 – cáiwù shěnjì shī – Financial auditor – Kiểm toán viên tài chính |
| 7422 | 财务透明度 – cáiwù tòumíng dù – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 7423 | 财务绩效 – cáiwù jìxiào – Financial performance – Hiệu suất tài chính |
| 7424 | 资金流动性 – zījīn liúdòng xìng – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 7425 | 会计期间 – kuàijì qījiān – Accounting period – Kỳ kế toán |
| 7426 | 会计方法 – kuàijì fāngfǎ – Accounting method – Phương pháp kế toán |
| 7427 | 公司债务 – gōngsī zhàiwù – Corporate debt – Nợ công ty |
| 7428 | 财务政策 – cáiwù zhèngcè – Financial policy – Chính sách tài chính |
| 7429 | 税务制度 – shuìwù zhìdù – Tax system – Hệ thống thuế |
| 7430 | 销售成本 – xiāoshòu chéngběn – Cost of sales – Giá vốn hàng bán |
| 7431 | 固定成本 – gùdìng chéngběn – Fixed costs – Chi phí cố định |
| 7432 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Variable costs – Chi phí biến đổi |
| 7433 | 财务会计报告 – cáiwù kuàijì bàogào – Financial accounting report – Báo cáo kế toán tài chính |
| 7434 | 管理会计 – guǎnlǐ kuàijì – Managerial accounting – Kế toán quản trị |
| 7435 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – Cash budget – Ngân sách tiền mặt |
| 7436 | 会计凭证管理 – kuàijì píngzhèng guǎnlǐ – Accounting voucher management – Quản lý chứng từ kế toán |
| 7437 | 资产折旧 – zīchǎn zhédiū – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 7438 | 企业现金流量 – qǐyè xiànjīn liúliàng – Corporate cash flow – Lưu lượng tiền mặt doanh nghiệp |
| 7439 | 税务审查 – shuìwù shěnchá – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 7440 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Accounting categories – Các hạng mục kế toán |
| 7441 | 投资收入 – tóuzī shōurù – Investment income – Thu nhập từ đầu tư |
| 7442 | 公司资本 – gōngsī zīběn – Corporate capital – Vốn công ty |
| 7443 | 营业税金 – yíngyè shuìjīn – Business taxes – Thuế kinh doanh |
| 7444 | 融资活动 – róngzī huódòng – Financing activities – Hoạt động huy động vốn |
| 7445 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – Financial goals – Mục tiêu tài chính |
| 7446 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – Financial planning – Kế hoạch tài chính |
| 7447 | 外部审计 – wàibù shěnjì – External audit – Kiểm toán ngoài |
| 7448 | 财务报告标准 – cáiwù bàogào biāozhǔn – Financial reporting standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính |
| 7449 | 资产负债管理 – zīchǎn fùzhài guǎnlǐ – Asset-liability management – Quản lý tài sản và nợ |
| 7450 | 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 7451 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Financial metrics – Chỉ số tài chính |
| 7452 | 会计信息 – kuàijì xìnxī – Accounting information – Thông tin kế toán |
| 7453 | 固定资产折旧 – gùdìng zīchǎn zhédiū – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 7454 | 商业贷款 – shāngyè dàikuǎn – Commercial loan – Khoản vay thương mại |
| 7455 | 资金来源 – zījīn láiyuán – Source of funds – Nguồn vốn |
| 7456 | 现金余额 – xiànjīn yú’é – Cash balance – Số dư tiền mặt |
| 7457 | 财务分析软件 – cáiwù fēnxī ruǎnjiàn – Financial analysis software – Phần mềm phân tích tài chính |
| 7458 | 固定资产管理 – gùdìng zīchǎn guǎnlǐ – Fixed asset management – Quản lý tài sản cố định |
| 7459 | 财务报表编制 – cáiwù bàobiǎo biānzhì – Financial statement preparation – Lập báo cáo tài chính |
| 7460 | 现金流预测 – xiànjīn liú yùcè – Cash flow projection – Dự báo lưu chuyển tiền tệ |
| 7461 | 投资回报分析 – tóuzī huíbào fēnxī – Return on investment analysis – Phân tích tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 7462 | 成本效益分析 – chéngběn xiàoyì fēnxī – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí-lợi ích |
| 7463 | 企业融资 – qǐyè róngzī – Corporate financing – Huy động vốn doanh nghiệp |
| 7464 | 股票投资 – gǔpiào tóuzī – Stock investment – Đầu tư cổ phiếu |
| 7465 | 资金调度 – zījīn diàodù – Fund allocation – Phân bổ vốn |
| 7466 | 税务政策 – shuìwù zhèngcè – Tax policy – Chính sách thuế |
| 7467 | 会计收入 – kuàijì shōurù – Accounting revenue – Doanh thu kế toán |
| 7468 | 财务总结 – cáiwù zǒngjié – Financial summary – Tổng kết tài chính |
| 7469 | 财务审计报告 – cáiwù shěnjì bàogào – Financial audit report – Báo cáo kiểm toán tài chính |
| 7470 | 会计报表 – kuàijì bàobiǎo – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 7471 | 投资回报 – tóuzī huíbào – Return on investment (ROI) – Lợi nhuận đầu tư |
| 7472 | 会计记录 – kuàijì jìlù – Accounting records – Hồ sơ kế toán |
| 7473 | 税务报告 – shuìwù bàogào – Tax report – Báo cáo thuế |
| 7474 | 税务筹划报告 – shuìwù chóuhuà bàogào – Tax planning report – Báo cáo lập kế hoạch thuế |
| 7475 | 短期债务 – duǎnqī zhàiwù – Short-term debt – Nợ ngắn hạn |
| 7476 | 长期债务 – chángqī zhàiwù – Long-term debt – Nợ dài hạn |
| 7477 | 融资方式 – róngzī fāngshì – Financing method – Phương thức huy động vốn |
| 7478 | 毛利率 – máo lìlǜ – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 7479 | 净利率 – jìng lìlǜ – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 7480 | 现金储备 – xiànjīn chǔbèi – Cash reserves – Dự trữ tiền mặt |
| 7481 | 短期投资 – duǎnqī tóuzī – Short-term investments – Đầu tư ngắn hạn |
| 7482 | 长期投资 – chángqī tóuzī – Long-term investments – Đầu tư dài hạn |
| 7483 | 合并财务报表 – hébìng cáiwù bàobiǎo – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 7484 | 单独财务报表 – dān dú cáiwù bàobiǎo – Separate financial statements – Báo cáo tài chính riêng biệt |
| 7485 | 股东权益 – gǔdōng quányì – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu |
| 7486 | 现金流预测 – xiànjīn liú yùcè – Cash flow projection – Dự báo dòng tiền |
| 7487 | 资本收益率 – zīběn shōuyì lǜ – Return on equity (ROE) – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 7488 | 股息支付 – gǔxī zhīfù – Dividend payment – Thanh toán cổ tức |
| 7489 | 资本金 – zīběn jīn – Capital funds – Vốn chủ sở hữu |
| 7490 | 财务报表审计 – cáiwù bàobiǎo shěnjì – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 7491 | 财务健康 – cáiwù jiànkāng – Financial health – Tình trạng tài chính |
| 7492 | 会计科目 – kuàijì kēmù – Accounting items – Mục kế toán |
| 7493 | 财务年度 – cáiwù niándù – Financial year – Năm tài chính |
| 7494 | 资产增值 – zīchǎn zēngzhí – Asset appreciation – Tăng trưởng tài sản |
| 7495 | 资产折旧 – zīchǎn zhédiǔ – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 7496 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – Budget variance – Chênh lệch ngân sách |
| 7497 | 税后利润 – shuì hòu lìrùn – Post-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 7498 | 贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 7499 | 应收账款周转率 – yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – Accounts receivable turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải thu |
| 7500 | 应付账款周转率 – yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – Accounts payable turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay các khoản phải trả |
| 7501 | 现金等价物 – xiànjīn děngjiàwù – Cash equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 7502 | 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – Non-current assets – Tài sản dài hạn |
| 7503 | 分红 – fēnhóng – Dividend – Cổ tức |
| 7504 | 会计准则委员会 – kuàijì zhǔnzé wěiyuánhuì – Accounting standards board – Hội đồng chuẩn mực kế toán |
| 7505 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – Fund management – Quản lý quỹ |
| 7506 | 税收筹划 – shuìshōu chóuhuà – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 7507 | 企业收购 – qǐyè shōugòu – Corporate acquisition – Mua lại doanh nghiệp |
| 7508 | 税收减免 – shuìshōu jiǎnmiǎn – Tax reduction – Giảm thuế |
| 7509 | 纳税人 – nàshuì rén – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 7510 | 税务机关 – shuìwù jīguān – Tax authority – Cơ quan thuế |
| 7511 | 财务审查 – cáiwù shěnchá – Financial review – Kiểm tra tài chính |
| 7512 | 会计咨询 – kuàijì zīxún – Accounting consulting – Tư vấn kế toán |
| 7513 | 薪资管理 – xīnzī guǎnlǐ – Payroll management – Quản lý tiền lương |
| 7514 | 费用报销 – fèiyòng bàoxiāo – Expense reimbursement – Hoàn trả chi phí |
| 7515 | 资本增值税 – zīběn zēngzhí shuì – Capital gains tax – Thuế thu nhập từ vốn |
| 7516 | 投资者关系 – tóuzī zhě guānxì – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư |
| 7517 | 账目核对 – zhàngmù héduì – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản |
| 7518 | 信用管理 – xìnyòng guǎnlǐ – Credit management – Quản lý tín dụng |
| 7519 | 资产重组 – zīchǎn zhòngzǔ – Asset restructuring – Cơ cấu lại tài sản |
| 7520 | 股票市场 – gǔpiào shìchǎng – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 7521 | 基本会计 – jīběn kuàijì – Basic accounting – Kế toán cơ bản |
| 7522 | 会计系统升级 – kuàijì xìtǒng shēngjí – Accounting system upgrade – Nâng cấp hệ thống kế toán |
| 7523 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 7524 | 销售成本 – xiāoshòu chéngběn – Cost of sales – Chi phí bán hàng |
| 7525 | 盈亏平衡 – yíngkuī pínghéng – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 7526 | 预算盈余 – yùsuàn yíngyú – Budget surplus – Thặng dư ngân sách |
| 7527 | 税前收入 – shuì qián shōurù – Pre-tax income – Thu nhập trước thuế |
| 7528 | 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – Production cost – Chi phí sản xuất |
| 7529 | 收入确认 – shōurù quèrèn – Revenue recognition – Công nhận doanh thu |
| 7530 | 会计账簿 – kuàijì zhàngbù – Accounting books – Sổ sách kế toán |
| 7531 | 现金支付 – xiànjīn zhīfù – Cash payment – Thanh toán bằng tiền mặt |
| 7532 | 信用证 – xìnyòng zhèng – Letter of credit – Thư tín dụng |
| 7533 | 分期付款 – fēnqī fùkuǎn – Installment payment – Thanh toán trả góp |
| 7534 | 担保贷款 – dānbǎo dàikuǎn – Secured loan – Khoản vay có bảo đảm |
| 7535 | 未收账款 – wèi shōu zhàngkuǎn – Uncollected receivables – Các khoản phải thu chưa thu được |
| 7536 | 会计分录凭证 – kuàijì fēnlù píngzhèng – Accounting journal voucher – Phiếu chứng từ bút toán kế toán |
| 7537 | 估值方法 – gūzhí fāngfǎ – Valuation method – Phương pháp định giá |
| 7538 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – Finance lease – Thuê tài chính |
| 7539 | 资本运作 – zīběn yùnzuò – Capital operations – Hoạt động vốn |
| 7540 | 非经营性收入 – fēi jīngyíng xìng shōurù – Non-operating income – Doanh thu ngoài hoạt động |
| 7541 | 估值调整 – gūzhí tiáozhěng – Valuation adjustment – Điều chỉnh định giá |
| 7542 | 公司债券 – gōngsī zhàiquàn – Corporate bonds – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 7543 | 货币市场 – huòbì shìchǎng – Money market – Thị trường tiền tệ |
| 7544 | 跨期会计 – kuà qī kuàijì – Accrual accounting – Kế toán dồn tích |
| 7545 | 固定资产投资 – gùdìng zīchǎn tóuzī – Fixed asset investment – Đầu tư vào tài sản cố định |
| 7546 | 营业外收入 – yíngyè wài shōurù – Non-operating income – Doanh thu ngoài hoạt động |
| 7547 | 雇员福利 – gùyuán fúlì – Employee benefits – Phúc lợi nhân viên |
| 7548 | 盈利预警 – yínglì yùjǐng – Profit warning – Cảnh báo lợi nhuận |
| 7549 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Accounting processing – Xử lý sổ sách kế toán |
| 7550 | 支付清单 – zhīfù qīngdān – Payment list – Danh sách thanh toán |
| 7551 | 核算单位 – hé suàn dānwèi – Accounting unit – Đơn vị kế toán |
| 7552 | 融资结构 – róngzī jiégòu – Financing structure – Cấu trúc tài chính |
| 7553 | 资金周转率 – zījīn zhōuzhuǎn lǜ – Capital turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay vốn |
| 7554 | 税收优惠 – shuìshōu yōuhuì – Tax incentive – Ưu đãi thuế |
| 7555 | 法定存款准备金 – fǎdìng cúnkuǎn zhǔnbèijīn – Legal reserve requirement – Quỹ dự trữ bắt buộc theo luật |
| 7556 | 不良资产 – bùliáng zīchǎn – Non-performing assets – Tài sản không sinh lời |
| 7557 | 市场分析 – shìchǎng fēnxī – Market analysis – Phân tích thị trường |
| 7558 | 资本增值 – zīběn zēngzhí – Capital appreciation – Tăng giá trị vốn |
| 7559 | 现金收支 – xiànjīn shōu zhī – Cash receipts and payments – Thu chi tiền mặt |
| 7560 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 7561 | 市场营销 – shìchǎng yíngxiāo – Marketing – Tiếp thị |
| 7562 | 企业估值 – qǐyè gūzhí – Company valuation – Định giá công ty |
| 7563 | 资本成本 – zīběn chéngběn – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 7564 | 利息费用 – lìxī fèiyòng – Interest expense – Chi phí lãi vay |
| 7565 | 营业外支出 – yíngyè wài zhīchū – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động |
| 7566 | 固定资产折旧 – gùdìng zīchǎn zhéjiù – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 7567 | 短期偿债能力 – duǎnqī chángzhài nénglì – Short-term solvency – Khả năng thanh toán ngắn hạn |
| 7568 | 长期偿债能力 – chángqī chángzhài nénglì – Long-term solvency – Khả năng thanh toán dài hạn |
| 7569 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Capital expenditure – Chi phí đầu tư vốn |
| 7570 | 营运资本 – yíngyùn zīběn – Working capital – Vốn lưu động |
| 7571 | 投资回报 – tóuzī huíbào – Return on investment – Lợi nhuận đầu tư |
| 7572 | 企业负债 – qǐyè fùzhài – Corporate liabilities – Nợ doanh nghiệp |
| 7573 | 合并报表 – hébìng bàobiǎo – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 7574 | 财务指标 – cáiwù zhǐbiāo – Financial indicator – Chỉ tiêu tài chính |
| 7575 | 融资成本 – róngzī chéngběn – Financing cost – Chi phí huy động vốn |
| 7576 | 会计记录 – kuàijì jìlù – Accounting record – Ghi chép kế toán |
| 7577 | 货币政策 – huòbì zhèngcè – Monetary policy – Chính sách tiền tệ |
| 7578 | 资金管理 – zījīn guǎnlǐ – Capital management – Quản lý vốn |
| 7579 | 会计制度 – kuàijì zhìdù – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 7580 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Operating income – Thu nhập từ hoạt động |
| 7581 | 货币兑换 – huòbì duìhuàn – Currency exchange – Hoán đổi tiền tệ |
| 7582 | 固定资产投资 – gùdìng zīchǎn tóuzī – Fixed asset investment – Đầu tư tài sản cố định |
| 7583 | 经营成本 – jīngyíng chéngběn – Operating costs – Chi phí vận hành |
| 7584 | 后期成本 – hòuqī chéngběn – Post-cost – Chi phí sau |
| 7585 | 报表分析 – bàobiǎo fēnxī – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 7586 | 经济效益 – jīngjì xiàoyì – Economic efficiency – Hiệu quả kinh tế |
| 7587 | 资本增值税 – zīběn zēngzhí shuì – Capital gains tax – Thuế thu nhập vốn |
| 7588 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 7589 | 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 7590 | 经营性现金流 – jīngyíng xìng xiànjīn liú – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 7591 | 市场份额 – shìchǎng fèn’é – Market share – Thị phần |
| 7592 | 亏损 – kuīsǔn – Loss – Lỗ |
| 7593 | 盈利 – yínglì – Profit – Lợi nhuận |
| 7594 | 经营分析 – jīngyíng fēnxī – Operational analysis – Phân tích hoạt động |
| 7595 | 财务调整 – cáiwù tiáozhěng – Financial adjustment – Điều chỉnh tài chính |
| 7596 | 经济状况 – jīngjì zhuàngkuàng – Economic condition – Tình hình kinh tế |
| 7597 | 股东会议 – gǔdōng huìyì – Shareholder meeting – Cuộc họp cổ đông |
| 7598 | 预算偏差 – yùsuàn piānchā – Budget variance – Sai lệch ngân sách |
| 7599 | 交易成本 – jiāoyì chéngběn – Transaction cost – Chi phí giao dịch |
| 7600 | 供应商管理 – gōngyìng shāng guǎnlǐ – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp |
| 7601 | 法定资产 – fǎdìng zīchǎn – Statutory assets – Tài sản theo quy định pháp luật |
| 7602 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – Asset valuation – Định giá tài sản |
| 7603 | 经济周期 – jīngjì zhōuqī – Economic cycle – Chu kỳ kinh tế |
| 7604 | 总资产 – zǒng zīchǎn – Total assets – Tổng tài sản |
| 7605 | 操作风险 – cāozuò fēngxiǎn – Operational risk – Rủi ro vận hành |
| 7606 | 市场趋势 – shìchǎng qūshì – Market trends – Xu hướng thị trường |
| 7607 | 管理层 – guǎnlǐ céng – Management – Ban quản lý |
| 7608 | 企业价值 – qǐyè jiàzhí – Enterprise value – Giá trị doanh nghiệp |
| 7609 | 证券交易 – zhèngquàn jiāoyì – Securities trading – Giao dịch chứng khoán |
| 7610 | 收入确认标准 – shōurù quèrèn biāozhǔn – Revenue recognition standard – Tiêu chuẩn xác nhận doanh thu |
| 7611 | 企业并购 – qǐyè bìnggòu – Mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại |
| 7612 | 税务筹划方案 – shuìwù chóuhuà fāng’àn – Tax planning scheme – Kế hoạch lập kế hoạch thuế |
| 7613 | 财务计划 – cáiwù jìhuà – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 7614 | 贷款申请 – dàikuǎn shēnqǐng – Loan application – Đơn xin vay |
| 7615 | 资金池 – zījīn chí – Cash pool – Quỹ tiền mặt |
| 7616 | 财务监控 – cáiwù jiānkòng – Financial monitoring – Giám sát tài chính |
| 7617 | 经营审计 – jīngyíng shěnjì – Operational audit – Kiểm toán hoạt động |
| 7618 | 贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – Loan term – Thời gian vay |
| 7619 | 盈利预期 – yínglì yùqī – Profit expectations – Dự báo lợi nhuận |
| 7620 | 财务监管 – cáiwù jiānguǎn – Financial regulation – Quản lý tài chính |
| 7621 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – Capital turnover – Vòng quay vốn |
| 7622 | 资本收益 – zīběn shōuyì – Capital returns – Lợi nhuận vốn |
| 7623 | 负债融资 – fùzhài róngzī – Debt financing – Huy động vốn bằng nợ |
| 7624 | 短期偿债能力 – duǎnqī chángzhài nénglì – Short-term debt repayment ability – Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn |
| 7625 | 收入来源 – shōurù láiyuán – Source of income – Nguồn thu nhập |
| 7626 | 信用评级 – xìnyòng píngjí – Credit rating – Xếp hạng tín dụng |
| 7627 | 企业利润 – qǐyè lìrùn – Corporate profit – Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 7628 | 长期投资回报率 – chángqī tóuzī huíbào lǜ – Long-term return on investment – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư dài hạn |
| 7629 | 财务健康 – cáiwù jiànkāng – Financial health – Sức khỏe tài chính |
| 7630 | 资本融资 – zīběn róngzī – Capital financing – Huy động vốn |
| 7631 | 盈利能力 – yínglì nénglì – Profitability – Khả năng sinh lợi |
| 7632 | 应收账款 – yīngshōu zhàngkuǎn – Accounts receivable – Phải thu |
| 7633 | 应付账款 – yīngfù zhàngkuǎn – Accounts payable – Phải trả |
| 7634 | 企业合并 – qǐyè hébìng – Business merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 7635 | 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – Bank loan – Vay ngân hàng |
| 7636 | 财务风险评估 – cáiwù fēngxiǎn pínggū – Financial risk assessment – Đánh giá rủi ro tài chính |
| 7637 | 资本增值 – zīběn zēngzhí – Capital appreciation – Tăng trưởng vốn |
| 7638 | 资产重估 – zīchǎn zhònggū – Asset revaluation – Đánh giá lại tài sản |
| 7639 | 资本损耗 – zīběn sǔnhào – Capital depletion – Mất mát vốn |
| 7640 | 财务目标 – cáiwù mùbiāo – Financial goal – Mục tiêu tài chính |
| 7641 | 资产配置 – zīchǎn pèizhì – Asset allocation – Phân bổ tài sản |
| 7642 | 企业合规 – qǐyè héguī – Corporate compliance – Tuân thủ doanh nghiệp |
| 7643 | 金融工具 – jīnróng gōngjù – Financial instruments – Công cụ tài chính |
| 7644 | 企业盈利 – qǐyè yínglì – Corporate earnings – Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 7645 | 报税软件 – bàoshuì ruǎnjiàn – Tax software – Phần mềm thuế |
| 7646 | 固定资产折旧 – gùdìng zīchǎn zhéjiǔ – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 7647 | 会计核算 – kuàijì hésuàn – Accounting computation – Tính toán kế toán |
| 7648 | 金融市场 – jīnróng shìchǎng – Financial market – Thị trường tài chính |
| 7649 | 资本增值税 – zīběn zēngzhí shuì – Capital gains tax – Thuế lợi nhuận vốn |
| 7650 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Capital expenditure – Chi tiêu vốn |
| 7651 | 企业估值 – qǐyè gūzhí – Company valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 7652 | 银行存款利率 – yínháng cúnkuǎn lìlǜ – Bank deposit interest rate – Lãi suất tiền gửi ngân hàng |
| 7653 | 财务结算 – cáiwù jiésuàn – Financial settlement – Thanh toán tài chính |
| 7654 | 货币流通 – huòbì liútōng – Currency circulation – Lưu thông tiền tệ |
| 7655 | 资金流动性 – zījīn liúdòngxìng – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 7656 | 投资决策 – tóuzī juécè – Investment decision – Quyết định đầu tư |
| 7657 | 投资组合管理 – tóuzī zǔhé guǎnlǐ – Portfolio management – Quản lý danh mục đầu tư |
| 7658 | 资金调度 – zījīn diàodù – Fund allocation – Phân bổ nguồn vốn |
| 7659 | 财务健康度 – cáiwù jiànkāng dù – Financial health level – Mức độ sức khỏe tài chính |
| 7660 | 财务优化 – cáiwù yōuhuà – Financial optimization – Tối ưu hóa tài chính |
| 7661 | 财务规范 – cáiwù guīfàn – Financial standards – Tiêu chuẩn tài chính |
| 7662 | 现金流分析 – xiànjīn liú fēnxī – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền |
| 7663 | 资本运作 – zīběn yùnzuò – Capital operation – Hoạt động vốn |
| 7664 | 利润表 – lìrùn biǎo – Income statement – Báo cáo thu nhập |
| 7665 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Cash flow statement – Báo cáo dòng tiền |
| 7666 | 预算报告 – yùsuàn bàogào – Budget report – Báo cáo ngân sách |
| 7667 | 投资回报 – tóuzī huíbào – Investment return – Lợi nhuận đầu tư |
| 7668 | 资本投入 – zīběn tóurù – Capital investment – Đầu tư vốn |
| 7669 | 融资租赁 – róngzī zūlìn – Finance lease – Cho thuê tài chính |
| 7670 | 财务标准 – cáiwù biāozhǔn – Financial standard – Tiêu chuẩn tài chính |
| 7671 | 财务数据分析 – cáiwù shùjù fēnxī – Financial data analysis – Phân tích dữ liệu tài chính |
| 7672 | 财务内控 – cáiwù nèikòng – Financial internal control – Kiểm soát nội bộ tài chính |
| 7673 | 贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – Loan approval – Phê duyệt khoản vay |
| 7674 | 财务结算单 – cáiwù jiésuàn dān – Financial settlement document – Giấy thanh toán tài chính |
| 7675 | 外汇风险 – wàihuì fēngxiǎn – Foreign exchange risk – Rủi ro ngoại hối |
| 7676 | 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – Profit center – Trung tâm lợi nhuận |
| 7677 | 会计师事务所 – kuàijìshī shìwù suǒ – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 7678 | 财务合并 – cáiwù hébìng – Financial consolidation – Sáp nhập tài chính |
| 7679 | 会计事务 – kuàijì shìwù – Accounting affairs – Công việc kế toán |
| 7680 | 会计准则 – kuàijì zhǔn zé – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 7681 | 资产评估 – zīchǎn pínggū – Asset evaluation – Đánh giá tài sản |
| 7682 | 会计合并 – kuàijì hébìng – Accounting consolidation – Sáp nhập kế toán |
| 7683 | 财务估值 – cáiwù gūzhí – Financial valuation – Định giá tài chính |
| 7684 | 会计调整 – kuàijì tiáozhěng – Accounting adjustment – Điều chỉnh kế toán |
| 7685 | 财务决策 – cáiwù juécè – Financial decision-making – Quyết định tài chính |
| 7686 | 资金流动 – zījīn liúdòng – Fund flow – Dòng chảy vốn |
| 7687 | 财务审核 – cáiwù shěnhé – Financial audit – Kiểm tra tài chính |
| 7688 | 企业成本 – qǐyè chéngběn – Business cost – Chi phí doanh nghiệp |
| 7689 | 财务策略 – cáiwù cèlüè – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 7690 | 资本积累 – zīběn jīlěi – Capital accumulation – Tích lũy vốn |
| 7691 | 负债管理 – fùzhài guǎnlǐ – Liability management – Quản lý nghĩa vụ |
| 7692 | 资本收益 – zīběn shōuyì – Capital gain – Lợi nhuận vốn |
| 7693 | 会计确认 – kuàijì quèrèn – Accounting recognition – Công nhận kế toán |
| 7694 | 财务公开 – cáiwù gōngkāi – Financial disclosure – Công khai tài chính |
| 7695 | 会计报告模板 – kuàijì bàogào móbǎn – Accounting report template – Mẫu báo cáo kế toán |
| 7696 | 企业内部控制 – qǐyè nèibù kòngzhì – Corporate internal control – Kiểm soát nội bộ doanh nghiệp |
| 7697 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Capital expenditure – Chi phí vốn |
| 7698 | 资本回报率 – zīběn huíbào lǜ – Return on capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 7699 | 收入来源 – shōurù láiyuán – Revenue source – Nguồn thu nhập |
| 7700 | 会计报表分析 – kuàijì bàobiǎo fēnxī – Accounting statement analysis – Phân tích báo cáo kế toán |
| 7701 | 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – Bank statement – Bản sao kê ngân hàng |
| 7702 | 会计调整分录 – kuàijì tiáozhěng fènlù – Accounting adjustment entry – Bút toán điều chỉnh kế toán |
| 7703 | 财务创新 – cáiwù chuàngxīn – Financial innovation – Đổi mới tài chính |
| 7704 | 费用控制 – fèiyòng kòngzhì – Expense control – Kiểm soát chi phí |
| 7705 | 企业资产管理 – qǐyè zīchǎn guǎnlǐ – Corporate asset management – Quản lý tài sản doanh nghiệp |
| 7706 | 财务责任 – cáiwù zérèn – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính |
| 7707 | 税务筹划策略 – shuìwù chóuhuà cèlüè – Tax planning strategy – Chiến lược lập kế hoạch thuế |
| 7708 | 账户对账 – zhànghù duìzhàng – Account reconciliation – Hòa giải tài khoản |
| 7709 | 资金分配 – zījīn fēnpèi – Fund allocation – Phân bổ vốn |
| 7710 | 会计职业道德 – kuàijì zhíyè dàodé – Accounting professional ethics – Đạo đức nghề nghiệp kế toán |
| 7711 | 财务风险控制 – cáiwù fēngxiǎn kòngzhì – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 7712 | 财务分析师 – cáiwù fēnxī shī – Financial analyst – Chuyên gia phân tích tài chính |
| 7713 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Operating revenue – Doanh thu hoạt động |
| 7714 | 运营成本 – yùnyíng chéngběn – Operating costs – Chi phí vận hành |
| 7715 | 会计学 – kuàijì xué – Accounting studies – Ngành kế toán |
| 7716 | 财务报告书 – cáiwù bàogào shū – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 7717 | 银行借款 – yínháng jièkuǎn – Bank loan – Khoản vay ngân hàng |
| 7718 | 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Cash flow statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 7719 | 应收账款 – yīng shōu zhàngkuǎn – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 7720 | 应付账款 – yīng fù zhàngkuǎn – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 7721 | 银行对账 – yínháng duìzhàng – Bank reconciliation – Hòa giải ngân hàng |
| 7722 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận trên đầu tư |
| 7723 | 财务绩效 – cáiwù jìxiào – Financial performance – Hiệu quả tài chính |
| 7724 | 资金管理系统 – zījīn guǎnlǐ xìtǒng – Fund management system – Hệ thống quản lý vốn |
| 7725 | 金融危机 – jīnróng wēijī – Financial crisis – Khủng hoảng tài chính |
| 7726 | 企业财务健康 – qǐyè cáiwù jiànkāng – Corporate financial health – Sức khỏe tài chính doanh nghiệp |
| 7727 | 确定负债 – quèrèn fùzhài – Recognize liabilities – Công nhận nghĩa vụ |
| 7728 | 损益表 – sǔnyì biǎo – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 7729 | 账单支付 – zhàngdān zhīfù – Bill payment – Thanh toán hóa đơn |
| 7730 | 税务减免 – shuìwù jiǎnmiǎn – Tax exemption – Miễn thuế |
| 7731 | 核算方法 – hé suàn fāngfǎ – Accounting method – Phương pháp kế toán |
| 7732 | 资本市场工具 – zīběn shìchǎng gōngjù – Capital market instruments – Công cụ thị trường vốn |
| 7733 | 债券市场 – zhàiquàn shìchǎng – Bond market – Thị trường trái phiếu |
| 7734 | 资金流入 – zījīn liúrù – Capital inflow – Dòng tiền vào |
| 7735 | 资金流出 – zījīn liúchū – Capital outflow – Dòng tiền ra |
| 7736 | 股东权益 – gǔdōng quányì – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu cổ đông |
| 7737 | 货币流动性 – huòbì liúdòngxìng – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 7738 | 公司估值 – gōngsī gūzhí – Company valuation – Định giá công ty |
| 7739 | 应付账款管理 – yīng fù zhàngkuǎn guǎnlǐ – Accounts payable management – Quản lý khoản phải trả |
| 7740 | 现金预算 – xiànjīn yùsuàn – Cash budgeting – Lập ngân sách tiền mặt |
| 7741 | 资金流转 – zījīn liúzhuǎn – Fund circulation – Lưu chuyển vốn |
| 7742 | 利润分析 – lìrùn fēnxī – Profit analysis – Phân tích lợi nhuận |
| 7743 | 税务申报 – shuìwù shēnbào – Tax filing – Khai thuế |
| 7744 | 资金安全 – zījīn ānquán – Capital security – An toàn vốn |
| 7745 | 资金周转 – zījīn zhōuzhuǎn – Fund turnover – Vòng quay vốn |
| 7746 | 确定资产价值 – quèrèn zīchǎn jiàzhí – Determine asset value – Xác định giá trị tài sản |
| 7747 | 融资成本 – róngzī chéngběn – Cost of financing – Chi phí huy động vốn |
| 7748 | 财务估算 – cáiwù gūsùan – Financial estimation – Ước tính tài chính |
| 7749 | 营业税 – yíngyè shuì – Business tax – Thuế kinh doanh |
| 7750 | 税务规划师 – shuìwù guīhuà shī – Tax planner – Chuyên gia lập kế hoạch thuế |
| 7751 | 股票投资 – gǔpiào tóuzī – Stock investment – Đầu tư chứng khoán |
| 7752 | 信用评估 – xìnyòng pínggū – Credit assessment – Đánh giá tín dụng |
| 7753 | 公司财务健康 – gōngsī cáiwù jiànkāng – Corporate financial health – Sức khỏe tài chính của doanh nghiệp |
| 7754 | 资本配置 – zīběn pèizhì – Capital allocation – Phân bổ vốn |
| 7755 | 会计合规 – kuàijì héguī – Accounting compliance – Tuân thủ kế toán |
| 7756 | 会计费用 – kuàijì fèiyòng – Accounting expenses – Chi phí kế toán |
| 7757 | 现金流预测 – xiànjīn liú yùcè – Cash flow forecasting – Dự báo dòng tiền |
| 7758 | 银行贷款 – yínháng dàikuǎn – Bank loan – Khoản vay ngân hàng |
| 7759 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 7760 | 损益表 – sǔnyì biǎo – Income statement – Báo cáo thu nhập |
| 7761 | 资产回报率 – zīchǎn huíbào lǜ – Return on assets (ROA) – Tỷ lệ sinh lời trên tài sản |
| 7762 | 营业外收入 – yíngyè wài shōurù – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 7763 | 税收负担 – shuìshōu fùdān – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 7764 | 采购成本 – cǎigòu chéngběn – Procurement cost – Chi phí mua sắm |
| 7765 | 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 7766 | 资产折旧 – zīchǎn zhédiào – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 7767 | 公司债务 – gōngsī zhàiwù – Corporate debt – Nợ doanh nghiệp |
| 7768 | 公司负债 – gōngsī fùzhài – Corporate liability – Nợ của công ty |
| 7769 | 报表审计 – bàobiǎo shěnjì – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 7770 | 预算审查 – yùsuàn shěnchá – Budget review – Kiểm tra ngân sách |
| 7771 | 税务核查 – shuìwù héchá – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 7772 | 成本效益 – chéngběn xiàoyì – Cost-effectiveness – Hiệu quả chi phí |
| 7773 | 财务管理软件 – cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn – Financial management software – Phần mềm quản lý tài chính |
| 7774 | 利润增长 – lìrùn zēngzhǎng – Profit growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 7775 | 资本收益率 – zīběn shōuyì lǜ – Return on capital – Lợi suất vốn |
| 7776 | 股东回报 – gǔdōng huíbào – Shareholder return – Lợi nhuận cổ đông |
| 7777 | 经营效率 – jīngyíng xiàolǜ – Operational efficiency – Hiệu quả vận hành |
| 7778 | 盈余管理 – yíngyú guǎnlǐ – Earnings management – Quản lý lợi nhuận |
| 7779 | 企业并购 – qǐyè bìnggòu – Corporate merger and acquisition – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 7780 | 分红政策 – fēnhóng zhèngcè – Dividend policy – Chính sách cổ tức |
| 7781 | 收益分配 – shōuyì fēnpèi – Profit distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 7782 | 资金来源 – zījīn láiyuán – Sources of funds – Nguồn vốn |
| 7783 | 会计准则 – kuàijì zhǔnzé – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 7784 | 现金流表 – xiànjīn liú biǎo – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 7785 | 投资策略 – tóuzī cèlüè – Investment strategy – Chiến lược đầu tư |
| 7786 | 财务整合 – cáiwù zhěnghé – Financial consolidation – Sáp nhập tài chính |
| 7787 | 融资渠道 – róngzī qúdào – Financing channels – Kênh huy động vốn |
| 7788 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Account processing – Xử lý tài khoản |
| 7789 | 外部融资 – wàibù róngzī – External financing – Huy động vốn từ bên ngoài |
| 7790 | 报税表 – bàoshuì biǎo – Tax return – Tờ khai thuế |
| 7791 | 企业资产 – qǐyè zīchǎn – Corporate assets – Tài sản doanh nghiệp |
| 7792 | 总收入 – zǒng shōurù – Gross revenue – Doanh thu tổng |
| 7793 | 筹资活动 – chóuzī huódòng – Financing activities – Hoạt động tài chính |
| 7794 | 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – Operational risk – Rủi ro vận hành |
| 7795 | 预付款 – yùfù kuǎn – Prepaid expenses – Chi phí trả trước |
| 7796 | 变动成本 – biàndòng chéngběn – Variable cost – Chi phí biến động |
| 7797 | 资本回报率 – zīběn huíbào lǜ – Return on capital – Lợi suất vốn |
| 7798 | 资金成本 – zījīn chéngběn – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 7799 | 财务预测 – cáiwù yùcè – Financial forecasting – Dự báo tài chính |
| 7800 | 利润增长率 – lìrùn zēngzhǎng lǜ – Profit growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận |
| 7801 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện tại |
| 7802 | 营业利润 – yíngyè lìrùn – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 7803 | 税后利润 – shuìhòu lìrùn – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 7804 | 经营现金流 – jīngyíng xiànjīn liú – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 7805 | 投资回报率 – tóuzī huíbào lǜ – Return on investment (ROI) – Lợi nhuận đầu tư |
| 7806 | 资本结构优化 – zīběn jiégòu yōuhuà – Capital structure optimization – Tối ưu hóa cấu trúc vốn |
| 7807 | 借款 – jièkuǎn – Loan – Khoản vay |
| 7808 | 还款 – huán kuǎn – Repayment – Thanh toán nợ |
| 7809 | 营业外收入 – yíngyè wài shōurù – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 7810 | 营业外支出 – yíngyè wài zhīchū – Non-operating expense – Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh |
| 7811 | 盈亏平衡点 – yíngkuī pínghéng diǎn – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 7812 | 进销存 – jìn xiāo cún – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 7813 | 固定资产折旧 – gùdìng zīchǎn zhējiǔ – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 7814 | 商誉 – shāngyù – Goodwill – Giá trị thương hiệu |
| 7815 | 股东权益 – gǔdōng quányì – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 7816 | 资本融资 – zīběn róngzī – Capital financing – Tài trợ vốn |
| 7817 | 货币资金 – huòbì zījīn – Monetary funds – Quỹ tiền tệ |
| 7818 | 担保 – dānbǎo – Guarantee – Bảo lãnh |
| 7819 | 现金等价物 – xiànjīn děngjià wù – Cash equivalents – Tương đương tiền |
| 7820 | 利润分配表 – lìrùn fēnpèi biǎo – Profit distribution table – Bảng phân phối lợi nhuận |
| 7821 | 财务整合 – cáiwù zhěnghé – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 7822 | 外汇管理 – wàihuì guǎnlǐ – Foreign exchange management – Quản lý ngoại hối |
| 7823 | 企业合并 – qǐyè hébìng – Mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại |
| 7824 | 非营利组织 – fēi yínglì zǔzhī – Non-profit organization – Tổ chức phi lợi nhuận |
| 7825 | 融资成本 – róngzī chéngběn – Cost of financing – Chi phí tài trợ |
| 7826 | 会计师事务所 – kuàijì shī shìwù suǒ – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 7827 | 现金收入 – xiànjīn shōurù – Cash income – Thu nhập tiền mặt |
| 7828 | 现金等价物投资 – xiànjīn děngjià wù tóuzī – Investment in cash equivalents – Đầu tư vào tương đương tiền |
| 7829 | 会计分录 – kuàijì fēnlù – Accounting entries – Bút toán kế toán |
| 7830 | 专项审计 – zhuānxiàng shěnjì – Special audit – Kiểm toán chuyên đề |
| 7831 | 贷款审批 – dàikuǎn shěnpī – Loan approval – Phê duyệt vay |
| 7832 | 营销费用 – yíngxiāo fèiyòng – Marketing expenses – Chi phí tiếp thị |
| 7833 | 利润表 – lìrùn biǎo – Income statement – Báo cáo lợi nhuận |
| 7834 | 预算超支 – yùsuàn chāozhī – Budget overrun – Vượt ngân sách |
| 7835 | 预算差异 – yùsuàn chāyì – Budget variance – Sai lệch ngân sách |
| 7836 | 资本回报率 – zīběn huíbào lǜ – Return on capital – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 7837 | 业务流程 – yèwù liúchéng – Business process – Quy trình công việc |
| 7838 | 人力资源管理 – rénlì zīyuán guǎnlǐ – Human resource management – Quản lý nguồn nhân lực |
| 7839 | 企业文化 – qǐyè wénhuà – Corporate culture – Văn hóa doanh nghiệp |
| 7840 | 业绩评估 – yèjī pínggū – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 7841 | 股票分析 – gǔpiào fēnxī – Stock analysis – Phân tích cổ phiếu |
| 7842 | 营业额 – yíngyè é – Revenue – Doanh thu |
| 7843 | 财务管理系统 – cáiwù guǎnlǐ xìtǒng – Financial management system – Hệ thống quản lý tài chính |
| 7844 | 支出控制 – zhīchū kòngzhì – Expense control – Kiểm soát chi tiêu |
| 7845 | 劳动成本 – láodòng chéngběn – Labor cost – Chi phí lao động |
| 7846 | 资产负债比率 – zīchǎn fùzhài bǐlǜ – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 7847 | 财务预算 – cáiwù yùsuàn – Financial budgeting – Ngân sách tài chính |
| 7848 | 业务收入 – yèwù shōurù – Business income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 7849 | 财务报告分析 – cáiwù bàogào fēnxī – Financial report analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 7850 | 支出分类 – zhīchū fēnlèi – Expense classification – Phân loại chi phí |
| 7851 | 业务利润 – yèwù lìrùn – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 7852 | 财务亏损 – cáiwù kuīsǔn – Financial loss – Lỗ tài chính |
| 7853 | 财务独立性 – cáiwù dúlìxìng – Financial independence – Tính độc lập tài chính |
| 7854 | 企业利润率 – qǐyè lìrùn lǜ – Business profit margin – Biên lợi nhuận doanh nghiệp |
| 7855 | 营业外收支 – yíngyè wài shōuzhī – Non-operating income and expenses – Thu nhập và chi phí ngoài hoạt động |
| 7856 | 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – Production efficiency – Hiệu suất sản xuất |
| 7857 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản |
| 7858 | 财务预警 – cáiwù yùjǐng – Financial alert – Cảnh báo tài chính |
| 7859 | 资产增值 – zīchǎn zēngzhí – Asset appreciation – Tăng giá trị tài sản |
| 7860 | 会计核算 – kuàijì hé suàn – Accounting computation – Tính toán kế toán |
| 7861 | 资本运作 – zīběn yùnzuò – Capital operation – Vận hành vốn |
| 7862 | 现金存款 – xiànjīn cúnkuǎn – Cash deposits – Tiền gửi mặt |
| 7863 | 劳动力成本 – láodònglì chéngběn – Labor cost – Chi phí lao động |
| 7864 | 财务报告周期 – cáiwù bàogào zhōuqī – Financial reporting period – Chu kỳ báo cáo tài chính |
| 7865 | 资金流动 – zījīn liúdòng – Fund flow – Dòng tiền |
| 7866 | 经营利润 – jīngyíng lìrùn – Operating income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 7867 | 经营分析 – jīngyíng fēnxī – Operational analysis – Phân tích hoạt động kinh doanh |
| 7868 | 资产负债比率 – zīchǎn fùzhài bǐlǜ – Debt to equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 7869 | 基础财务报表 – jīchǔ cáiwù bàobiǎo – Basic financial statements – Báo cáo tài chính cơ bản |
| 7870 | 股利支付 – gǔlì zhīfù – Dividend payment – Thanh toán cổ tức |
| 7871 | 资金筹集 – zījīn chóují – Fund raising – Huy động vốn |
| 7872 | 财务审批 – cáiwù shěnpī – Financial approval – Phê duyệt tài chính |
| 7873 | 企业税负 – qǐyè shuìfù – Corporate tax burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 7874 | 现金流量分析 – xiànjīn liúliàng fēnxī – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền |
| 7875 | 资金池 – zījīn chí – Cash pool – Hồ sơ tiền mặt |
| 7876 | 盈亏平衡 – yíng kuī pínghéng – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 7877 | 盈余管理 – yíngyú guǎnlǐ – Surplus management – Quản lý thặng dư |
| 7878 | 项目财务 – xiàngmù cáiwù – Project finance – Tài chính dự án |
| 7879 | 税务优化 – shuìwù yōuhuà – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 7880 | 内部财务控制 – nèibù cáiwù kòngzhì – Internal financial control – Kiểm soát tài chính nội bộ |
| 7881 | 现金收入 – xiànjīn shōurù – Cash income – Thu nhập bằng tiền mặt |
| 7882 | 现金支出 – xiànjīn zhīchū – Cash expenditure – Chi phí bằng tiền mặt |
| 7883 | 风险投资 – fēngxiǎn tóuzī – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 7884 | 资本金 – zīběn jīn – Capital fund – Quỹ vốn |
| 7885 | 企业并购 – qǐyè bìnggòu – Mergers and acquisitions – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp |
| 7886 | 税收激励 – shuìshōu jīlì – Tax incentives – Khuyến khích thuế |
| 7887 | 公司税收 – gōngsī shuìshōu – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 7888 | 会计分析 – kuàijì fēnxī – Accounting analysis – Phân tích kế toán |
| 7889 | 公司合并 – gōngsī hébìng – Company merger – Sáp nhập công ty |
| 7890 | 税务代理 – shuìwù dàilǐ – Tax agency – Đại lý thuế |
| 7891 | 财务诚信 – cáiwù chéngxìn – Financial integrity – Đạo đức tài chính |
| 7892 | 应计利息 – yìng jì lìxí – Accrued interest – Lãi suất dồn tích |
| 7893 | 企业税收规划 – qǐyè shuìshōu guīhuà – Corporate tax planning – Lập kế hoạch thuế doanh nghiệp |
| 7894 | 企业现金流 – qǐyè xiànjīn liú – Business cash flow – Dòng tiền doanh nghiệp |
| 7895 | 非经营活动 – fēi jīngyíng huódòng – Non-operating activities – Hoạt động ngoài kinh doanh |
| 7896 | 投资分析报告 – tóuzī fēnxī bàogào – Investment analysis report – Báo cáo phân tích đầu tư |
| 7897 | 资金筹措 – zījīn chóucuò – Fund raising – Huy động vốn |
| 7898 | 财务决策 – cáiwù juécè – Financial decision-making – Ra quyết định tài chính |
| 7899 | 应收账款 – yìng shōu zhàng kuǎn – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 7900 | 应付账款 – yìng fù zhàng kuǎn – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 7901 | 成本结构 – chéngběn jiégòu – Cost structure – Cơ cấu chi phí |
| 7902 | 会计师 – kuàijì shī – Accountant – Kế toán viên |
| 7903 | 法定假日 – fǎ dìng jià rì – Legal holiday – Ngày lễ theo luật định |
| 7904 | 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – Amortization of intangible assets – Khấu hao tài sản vô hình |
| 7905 | 资本支出 – zīběn zhīchū – Capital expenditure – Chi phí đầu tư |
| 7906 | 盈余 – yíngyú – Surplus – Thặng dư |
| 7907 | 负债 – fùzhài – Liabilities – Nợ phải trả |
| 7908 | 流动比率 – liúdòng bǐlǜ – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 7909 | 公司利润 – gōngsī lìrùn – Corporate profit – Lợi nhuận công ty |
| 7910 | 利润表 – lìrùn biǎo – Income statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 7911 | 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Sales expenses – Chi phí bán hàng |
| 7912 | 营业收入 – yíngyè shōurù – Operating income – Thu nhập hoạt động |
| 7913 | 财务部门 – cáiwù bùmén – Finance department – Phòng tài chính |
| 7914 | 薪资管理 – xīnzī guǎnlǐ – Payroll management – Quản lý lương |
| 7915 | 经营活动现金流 – jīngyíng huódòng xiànjīn liú – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 7916 | 企业税务 – qǐyè shuìwù – Corporate taxation – Thuế doanh nghiệp |
| 7917 | 收益增长 – shōuyì zēngzhǎng – Revenue growth – Tăng trưởng doanh thu |
| 7918 | 合并报表 – hébìng bàobiǎo – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 7919 | 现金流量预测 – xiànjīn liúliàng yùcè – Cash flow forecasting – Dự báo dòng tiền |
| 7920 | 股票价格 – gǔpiào jiàgé – Stock price – Giá cổ phiếu |
| 7921 | 营销成本 – yíngxiāo chéngběn – Marketing cost – Chi phí tiếp thị |
| 7922 | 流动性风险 – liúdòng xìng fēngxiǎn – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản |
| 7923 | 年度报告 – niándù bàogào – Annual report – Báo cáo thường niên |
| 7924 | 分析师 – fēnxī shī – Analyst – Nhà phân tích |
| 7925 | 股票回购 – gǔpiào huígòu – Stock buyback – Mua lại cổ phiếu |
| 7926 | 纳税申报 – nàshuì shēnbào – Tax filing – Khai báo thuế |
| 7927 | 账务处理 – zhàngwù chǔlǐ – Accounting processing – Xử lý kế toán |
| 7928 | 支付期限 – zhīfù qīxiàn – Payment term – Điều kiện thanh toán |
| 7929 | 资本充足率 – zīběn chōngzú lǜ – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 7930 | 偿债能力 – chángzhài nénglì – Debt repayment ability – Khả năng trả nợ |
| 7931 | 财务科目 – cáiwù kēmù – Financial account – Mục tài chính |
| 7932 | 成本会计 – chéngběn kuàijì – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 7933 | 支出控制 – zhīchū kòngzhì – Expenditure control – Kiểm soát chi tiêu |
| 7934 | 企业审计 – qǐyè shěnjì – Business audit – Kiểm toán doanh nghiệp |
| 7935 | 企业风险 – qǐyè fēngxiǎn – Business risk – Rủi ro doanh nghiệp |
Cuốn sách này là một phần trong bộ tài liệu Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành được phát triển dựa trên kinh nghiệm thực tế đào tạo của Thầy Vũ tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Phần 3 tiếp tục mở rộng các chủ đề chuyên sâu hơn trong kế toán, đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc ngày càng cao của học viên, sinh viên, kế toán viên, nhân viên văn phòng và các cá nhân đang có định hướng phát triển nghề nghiệp tại các công ty Trung Quốc hoặc công ty có yếu tố đầu tư Trung Quốc.
Nội dung trọng tâm của cuốn sách
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán online – Phần 3 tập trung vào nhóm từ vựng chuyên ngành kế toán chuyên sâu, bao gồm các lĩnh vực quan trọng như:
Từ vựng tiếng Trung về kế toán tài sản cố định
Từ vựng tiếng Trung liên quan đến kế toán tiền lương và bảo hiểm xã hội
Các thuật ngữ tiếng Trung trong hạch toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
Từ vựng chuyên ngành kế toán thuế, kê khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp
Từ vựng tiếng Trung về báo cáo tài chính, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Các mẫu biểu, chứng từ kế toán, phiếu thu – phiếu chi, hóa đơn chứng từ và văn bản hành chính kế toán
Mỗi thuật ngữ trong cuốn sách đều được trình bày rõ ràng kèm theo phiên âm Hán Việt (Pinyin), nghĩa tiếng Việt và ví dụ thực tiễn trong ngữ cảnh doanh nghiệp, giúp người học dễ dàng tiếp cận, ghi nhớ và ứng dụng.
Cuốn sách không chỉ giúp người học nắm chắc vốn từ vựng chuyên ngành, mà còn rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung, phục vụ tốt cho cả mục tiêu thi cử và công việc thực tế.
Đối tượng sử dụng
Tác phẩm được thiết kế phù hợp cho nhiều đối tượng người học, bao gồm:
Học viên đang theo học các khóa tiếng Trung kế toán – văn phòng – thương mại
Sinh viên chuyên ngành kế toán – kiểm toán có định hướng học thêm tiếng Trung để phục vụ công việc tương lai
Người đi làm trong doanh nghiệp Trung Quốc hoặc công ty liên doanh có yếu tố Trung Quốc
Thí sinh đang ôn thi chứng chỉ tiếng Trung từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 9 và HSKK từ sơ cấp đến cao cấp, đặc biệt là những người ôn tập theo hướng tiếng Trung chuyên ngành
Ưu điểm nổi bật
Một trong những điểm nổi bật của cuốn sách này chính là khả năng tích hợp giữa từ vựng chuyên ngành kế toán và định hướng ôn luyện chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK. Nội dung của sách được sắp xếp có hệ thống, phân theo từng chủ đề cụ thể, phù hợp với cấu trúc tư duy logic và dễ học cho người Việt.
Không những vậy, cuốn sách còn được hỗ trợ bởi hệ thống tài liệu học trực tuyến đi kèm như video bài giảng, bài tập luyện nghe – nói, luyện gõ máy tính tiếng Trung chuyên ngành và dịch thuật tài liệu kế toán thực tế. Tất cả đều do chính Thầy Vũ biên soạn và giảng dạy trực tiếp trong các khóa học tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Đôi nét về tác giả Nguyễn Minh Vũ
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là chuyên gia đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam, đặc biệt nổi tiếng trong lĩnh vực luyện thi chứng chỉ HSK 123, HSK 456, HSK 789 và HSKK sơ cấp, trung cấp, cao cấp. Thầy là tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ BOYA phiên bản mới được sử dụng rộng rãi trong các khóa học chuyên sâu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong công tác giảng dạy, nghiên cứu và biên soạn tài liệu học tiếng Trung, Thầy Vũ đã đào tạo thành công hàng nghìn học viên thi đỗ chứng chỉ tiếng Trung các cấp độ, cũng như làm việc hiệu quả trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán online – Phần 3 là một tài liệu học tập và tham khảo thiết thực, hữu ích, không thể thiếu cho những ai đang học hoặc làm việc trong lĩnh vực kế toán có sử dụng tiếng Trung. Tác phẩm là sự kết tinh giữa chuyên môn vững vàng và kinh nghiệm giảng dạy thực tế của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, hứa hẹn sẽ giúp người học nâng cao năng lực tiếng Trung một cách toàn diện và hiệu quả.
Nếu bạn đang tìm kiếm một công cụ học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán bài bản, logic, dễ học và có tính ứng dụng thực tiễn cao thì cuốn sách này chính là lựa chọn lý tưởng nhất dành cho bạn.
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu của Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là lĩnh vực kế toán, việc sở hữu một tài liệu học tập chất lượng, thực tiễn và chuyên sâu là điều vô cùng quan trọng. Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 chính là một trong những tác phẩm nổi bật thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – nhà sáng lập thương hiệu độc quyền ChineMaster, trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với nội dung được biên soạn bài bản, cuốn sách không chỉ là công cụ hỗ trợ học tập hiệu quả mà còn là nguồn cảm hứng cho những ai muốn chinh phục tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
1. Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Người tiên phong trong giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, với bề dày kinh nghiệm trong giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung, đã trở thành một cái tên quen thuộc trong cộng đồng học viên trên cả nước. Ông không chỉ là người sáng lập ChineMaster – thương hiệu độc quyền nổi tiếng với các khóa học tiếng Trung chất lượng cao, mà còn là tác giả của hàng loạt giáo trình và ebook tiếng Trung được đánh giá cao về tính ứng dụng và hiệu quả. Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của ông là tập hợp những tác phẩm được thiết kế chuyên biệt cho từng trình độ và lĩnh vực, trong đó Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 là một viên ngọc sáng, đáp ứng nhu cầu học tập của những người làm việc trong ngành kế toán hoặc có mong muốn làm việc với đối tác Trung Quốc.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi tiếng với phong cách biên soạn gần gũi, dễ hiểu nhưng không kém phần chuyên sâu. Ông thấu hiểu những khó khăn mà người học tiếng Trung gặp phải, đặc biệt là khi tiếp cận từ vựng chuyên ngành. Vì vậy, các tác phẩm của ông luôn được xây dựng với mục tiêu giúp học viên không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn biết cách áp dụng chúng vào thực tế công việc.
2. Nội dung nổi bật của ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 là phần tiếp nối trong loạt tài liệu chuyên ngành kế toán của Nguyễn Minh Vũ, tập trung vào việc cung cấp hệ thống từ vựng chuyên sâu, thực tiễn và cập nhật. Dưới đây là những điểm nổi bật của cuốn sách:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán toàn diện: Cuốn sách bao gồm các từ vựng liên quan đến các khía cạnh quan trọng của kế toán như báo cáo tài chính, kiểm toán, thuế, quản lý tài sản doanh nghiệp, và các giao dịch thương mại quốc tế. Mỗi từ vựng đều được giải thích rõ ràng bằng tiếng Việt, kèm theo phiên âm pinyin và ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học dễ dàng hiểu và áp dụng.
Tính ứng dụng thực tiễn cao: Các từ vựng và tình huống trong sách được thiết kế dựa trên thực tế công việc kế toán tại các doanh nghiệp Việt Nam và Trung Quốc. Điều này giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu được cách sử dụng chúng trong các văn bản kế toán, email công việc, hay giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Cấu trúc khoa học và dễ tiếp cận: Cuốn ebook được chia thành các chủ đề rõ ràng, từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với cả những người mới bắt đầu học tiếng Trung kế toán lẫn những người đã có nền tảng. Mỗi bài học đều đi kèm bài tập thực hành, giúp củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng sử dụng từ vựng.
Hỗ trợ học tập trực tuyến: Là một ebook, tài liệu này cho phép học viên học mọi lúc, mọi nơi thông qua các thiết bị như điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop. Ngoài ra, ChineMaster còn cung cấp các video bài giảng livestream của Thầy Vũ trên các nền tảng như YouTube và Facebook, hỗ trợ học viên hiểu sâu hơn về nội dung sách.
3. Vai trò của cuốn sách trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập là bộ tài liệu đồ sộ, bao gồm nhiều giáo trình và ebook được thiết kế cho các trình độ từ sơ cấp đến cao cấp, cũng như các lĩnh vực chuyên ngành như thương mại, kế toán, logistics, xuất nhập khẩu… Trong đó, Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 đóng vai trò quan trọng khi cung cấp kiến thức chuyên sâu, giúp học viên nâng cao năng lực giao tiếp và xử lý công việc kế toán trong môi trường quốc tế.
Cuốn sách không chỉ là tài liệu học tập mà còn là cầu nối giúp người học hiểu rõ hơn về văn hóa kinh doanh và các chuẩn mực kế toán của Trung Quốc – một trong những nền kinh tế lớn nhất thế giới. Đây cũng là lý do vì sao tác phẩm này được xem là một trong những điểm nhấn tiêu biểu của bộ giáo trình.
4. Lợi ích dành cho người học
Sử dụng ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3, người học sẽ nhận được nhiều lợi ích thiết thực:
Nâng cao năng lực chuyên môn: Hiểu và sử dụng thành thạo từ vựng kế toán tiếng Trung giúp người học tự tin hơn khi làm việc với các tài liệu, báo cáo hoặc đối tác Trung Quốc.
Cơ hội nghề nghiệp rộng mở: Trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng phát triển, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán là một lợi thế lớn, giúp học viên nổi bật trong thị trường lao động.
Tự học hiệu quả: Với nội dung được trình bày logic, dễ hiểu cùng các tài liệu bổ trợ từ ChineMaster, người học có thể tự học mà vẫn đạt được kết quả cao.
5. ChineMaster – Bệ phóng cho hành trình học tiếng Trung
Thương hiệu ChineMaster, được sáng lập bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, không chỉ là nơi cung cấp các tài liệu học tập chất lượng mà còn là trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu với các khóa học đa dạng, từ giao tiếp, luyện thi HSK, HSKK đến các lớp chuyên ngành như kế toán, thương mại, xuất nhập khẩu. Các cơ sở của ChineMaster tại Hà Nội và TP.HCM đã thu hút hàng nghìn học viên nhờ phương pháp giảng dạy bài bản, đội ngũ giáo viên tận tâm và sự hỗ trợ tận tình từ Thầy Vũ.
Cuốn ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 là một phần trong hệ sinh thái giáo dục của ChineMaster, được thiết kế để đồng hành cùng học viên trên con đường chinh phục tiếng Trung. Ngoài việc cung cấp tài liệu miễn phí hoặc giá rẻ, trung tâm còn tổ chức các khóa học online và offline, giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách toàn diện.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 không chỉ là một cuốn sách, mà còn là chìa khóa mở ra cánh cửa thành công cho những ai muốn làm chủ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán. Với sự đầu tư kỹ lưỡng từ Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ và thương hiệu ChineMaster, đây là tài liệu không thể thiếu cho học viên, nhân viên kế toán, và những người làm việc trong môi trường kinh doanh Việt – Trung. Hãy để cuốn sách này trở thành người bạn đồng hành, giúp bạn tự tin bước đi trên hành trình chinh phục ngôn ngữ và sự nghiệp!
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 – Tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập CHINEMASTER (Thương hiệu độc quyền tại Việt Nam)
Trong hành trình học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là lĩnh vực kế toán – một trong những ngành nghề đòi hỏi độ chính xác cao về thuật ngữ, cấu trúc và ngữ nghĩa – việc sở hữu một tài liệu học tập bài bản, chuyên sâu và sát với thực tế làm việc là điều vô cùng cần thiết. Và Cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung Kế toán online – Phần 3” chính là lời giải lý tưởng cho những ai đang theo đuổi con đường học tiếng Trung chuyên ngành kế toán một cách bài bản và chuyên nghiệp.
Đây là một trong những tác phẩm Hán ngữ tiêu biểu nằm trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ sách đồ sộ, quy chuẩn và chuyên biệt do Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập thương hiệu CHINEMASTER, trực tiếp biên soạn và phát triển. Thương hiệu CHINEMASTER hiện đang là đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín top đầu tại Việt Nam, với hệ thống giáo trình độc quyền được thiết kế dành riêng cho người Việt học tiếng Trung, từ giao tiếp cơ bản đến các chuyên ngành sâu như kế toán, kiểm toán, thương mại, xuất nhập khẩu, logistics, đàm phán kinh tế…
Nét đặc sắc của cuốn ebook “Từ vựng tiếng Trung Kế toán online – Phần 3”:
Chuyên sâu theo chủ đề kế toán thực tiễn: Cuốn sách được biên soạn xoay quanh các tình huống, quy trình, biểu mẫu và thuật ngữ kế toán thường gặp trong môi trường làm việc thực tế. Người học không chỉ tiếp thu từ vựng khô khan mà còn hiểu cách vận dụng linh hoạt trong giao tiếp chuyên ngành.
Cấu trúc trình bày rõ ràng, dễ tra cứu: Mỗi từ vựng được trình bày theo mô hình ba dòng chuẩn của Tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Tiếng Trung gốc
Phiên âm Pinyin
Nghĩa tiếng Việt
Điều này giúp người học ghi nhớ nhanh, phản xạ nhanh, dễ dàng sử dụng vào thực tiễn công việc.
Ứng dụng linh hoạt cho kỳ thi HSK, HSKK, TOCFL: Nội dung sách được thiết kế bám sát các chuẩn thi đánh giá năng lực tiếng Trung như HSK 1–9, HSKK sơ–trung–cao cấp và TOCFL band A, B, C. Người học vừa nắm vững từ vựng chuyên ngành, vừa có nền tảng vững chắc để luyện thi hiệu quả.
Biên soạn và cập nhật trực tiếp bởi Tác giả: Tác phẩm là kết quả nghiên cứu thực tiễn, chắt lọc và hệ thống hóa kiến thức ngôn ngữ và chuyên ngành của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập nên hệ sinh thái giáo dục ChineMaster – nơi đào tạo hàng ngàn học viên tiếng Trung thành công mỗi năm.
Vai trò chiến lược trong hệ thống Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập
Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán online – Phần 3 không chỉ là tài liệu học tập đơn lẻ mà còn đóng vai trò như một mắt xích chiến lược trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – một hệ thống giáo trình tổng thể gồm các mảng tiếng Trung giao tiếp, thương mại, chuyên ngành, thi chứng chỉ và dịch thuật ứng dụng. Bộ giáo trình này được ví như một bách khoa toàn thư tiếng Trung chuyên ngành độc quyền của CHINEMASTER, mang tính ứng dụng cao, thực tiễn mạnh và cập nhật liên tục theo xu hướng phát triển của xã hội và thị trường việc làm.
Nếu bạn đang tìm kiếm một công cụ học tiếng Trung kế toán hiệu quả, bài bản và sát thực tế, thì Cuốn sách ebook “Từ vựng tiếng Trung Kế toán online – Phần 3” chính là lựa chọn không thể bỏ qua. Đây không chỉ là một cuốn sách học ngôn ngữ, mà còn là cánh cửa mở ra thế giới kế toán trong môi trường làm việc Trung – Việt, giúp bạn nâng cao năng lực chuyên môn và tự tin hội nhập vào thị trường lao động đa quốc gia.
Tác phẩm này là minh chứng rõ nét cho tâm huyết, trí tuệ và đẳng cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – người tiên phong trong việc kiến tạo hệ sinh thái giáo dục tiếng Trung toàn diện và đột phá tại Việt Nam.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 – Đỉnh cao học liệu chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung chuyên ngành Kế toán, Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những giáo trình nổi bật nhất hiện nay. Cuốn sách không chỉ đơn thuần là một tài liệu học từ vựng, mà còn là một hệ thống học liệu chuyên sâu, được thiết kế bài bản để phục vụ tối ưu cho việc học tiếng Trung chuyên ngành Kế toán theo chuẩn HSK – HSKK quốc tế.
Tác phẩm này được sử dụng làm giáo trình chính thức tại các lớp học tiếng Trung chuyên ngành Kế toán trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, địa chỉ uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Dưới sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập hệ thống, cuốn giáo trình đã được tích hợp sâu vào chương trình đào tạo tiếng Trung thực chiến, kết hợp từ vựng, ngữ pháp, ứng dụng thực tiễn và kỹ năng giao tiếp chuyên ngành kế toán.
Điểm đặc biệt của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 nằm ở tính ứng dụng cao và thiết kế thân thiện với người học. Mỗi bài học đều đi kèm hệ thống ví dụ minh họa thực tế, từ các tình huống kế toán doanh nghiệp đến các thuật ngữ xuất nhập khẩu, sổ sách kế toán, kiểm kê tài sản, hạch toán chi phí… Tất cả đều được trình bày rõ ràng, kèm phiên âm, dịch nghĩa và hướng dẫn sử dụng chuẩn xác.
Tác phẩm này hiện đang được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn học tiếng Trung lớn như:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này trực thuộc hệ thống CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, không ngừng đổi mới, cập nhật giáo trình và mang đến môi trường học tập chuyên nghiệp, hiện đại cho cộng đồng yêu thích tiếng Trung trên toàn quốc.
Với Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3”, người học không chỉ tiếp cận được kho từ vựng phong phú mà còn phát triển toàn diện các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết – gõ – dịch tiếng Trung chuyên ngành một cách hiệu quả, logic và khoa học.
Tác phẩm Hán ngữ “Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3” của Nguyễn Minh Vũ tại Thư viện CHINEMASTER
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 do tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một tài liệu học tập giá trị dành cho những người muốn nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung. Cuốn ebook này nằm trong chuỗi sách giáo trình chất lượng, được thiết kế bài bản, phù hợp với nhu cầu học tập hiện đại, đặc biệt là trong bối cảnh học trực tuyến ngày càng phổ biến.
Nội dung nổi bật của sách
Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành kế toán, tài chính, và quản lý doanh nghiệp. Sách cung cấp:
Danh sách từ vựng phong phú: Bao gồm các từ và cụm từ chuyên sâu, được sử dụng thực tế trong môi trường làm việc quốc tế.
Giải thích chi tiết: Mỗi từ vựng đi kèm định nghĩa rõ ràng, ví dụ minh họa và cách sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể.
Hỗ trợ học online: Nội dung được tối ưu hóa để học trực tuyến, giúp người học dễ dàng tiếp cận mọi lúc, mọi nơi.
Phù hợp đa trình độ: Từ người mới bắt đầu đến những người đã có nền tảng tiếng Trung đều có thể sử dụng hiệu quả.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu lâu năm, đã khéo léo kết hợp lý thuyết và thực tiễn, giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng mà còn hiểu cách áp dụng trong công việc thực tế.
Địa điểm lưu trữ: Thư viện CHINEMASTER
Tác phẩm này được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER, một địa chỉ uy tín dành cho các tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao. Thư viện nằm tại:
Địa chỉ: Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Vị trí thuận lợi: Gần Ngã Tư Sở, khu vực giao thoa giữa các tuyến đường lớn như Royal City, Trường Chinh, Nguyễn Trãi, Vương Thừa Vũ, và Tây Sơn, tạo điều kiện thuận tiện cho người học đến tham khảo.
Thư viện CHINEMASTER không chỉ lưu giữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 mà còn sở hữu bộ sưu tập đa dạng các tài liệu Hán ngữ, từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng nhu cầu học tập và nghiên cứu của đông đảo học viên.
Ý nghĩa của tác phẩm
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán ngày càng tăng. Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 không chỉ là công cụ học tập mà còn là cầu nối giúp người học tiếp cận cơ hội làm việc tại các công ty đa quốc gia, đặc biệt là những doanh nghiệp có giao dịch với thị trường Trung Quốc.
Tác phẩm của Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài nguyên quý giá, được lưu trữ tại Thư viện CHINEMASTER – nơi hội tụ tri thức Hán ngữ. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, hãy đến ngay Số 1, Ngõ 48, Phố Tô Vĩnh Diện để khám phá cuốn ebook này. Với nội dung chất lượng và sự hỗ trợ từ CHINEMASTER, hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn sẽ trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn bao giờ hết!
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 – Tác phẩm chuyên ngành xuất sắc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống ChineMaster Education MASTEREDU
Ngay từ thời điểm chính thức ra mắt trong Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã lập tức thu hút sự chú ý đặc biệt từ cộng đồng học viên. Sự ra đời của tác phẩm này được xem là một dấu mốc quan trọng trong việc mở rộng hệ thống tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, phục vụ mục tiêu đào tạo chuyên sâu trong môi trường học tập hiện đại và thực tế.
Tác phẩm này không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần mà còn là một phần không thể tách rời trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình đồ sộ và toàn diện do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn và phát hành độc quyền trong hệ thống đào tạo tiếng Trung chuyên nghiệp ChineMaster. Giáo trình này là kết tinh của hàng chục năm kinh nghiệm nghiên cứu, giảng dạy và ứng dụng ngôn ngữ Trung Quốc vào các lĩnh vực chuyên ngành như kế toán, kiểm toán, tài chính, thương mại và doanh nghiệp.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 được thiết kế bài bản với nội dung học thuật có chiều sâu, xoay quanh các chủ đề kế toán thực tiễn như kế toán tài sản cố định, kế toán chi phí, kế toán thuế, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, kiểm kê kho bãi, kiểm toán nội bộ, sổ sách kế toán, hạch toán nghiệp vụ, cùng nhiều chuyên đề bổ trợ thực hành. Mỗi chủ điểm đều được phân tích kỹ lưỡng, đi kèm với hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành, phiên âm Hán ngữ tiêu chuẩn, giải nghĩa chi tiết bằng tiếng Việt và ứng dụng trong các tình huống công việc cụ thể.
Một trong những điểm nổi bật khiến tác phẩm này trở thành cẩm nang bỏ túi cho mọi học viên ngành kế toán học tiếng Trung chính là cấu trúc giáo trình dễ tiếp cận và dễ thực hành. Từng bài học được trình bày một cách khoa học, từ dễ đến khó, có hệ thống logic rõ ràng, giúp học viên nhanh chóng ghi nhớ từ vựng, nắm chắc kiến thức chuyên ngành và áp dụng ngay vào môi trường làm việc thực tế. Với việc tích hợp khả năng học online linh hoạt, giáo trình còn hỗ trợ tối ưu cho những người bận rộn hoặc sinh viên đang cần tài liệu học từ xa nhưng vẫn muốn đảm bảo hiệu quả học tập cao nhất.
Không chỉ phục vụ nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán một cách thực dụng, tác phẩm này còn giúp học viên phát triển toàn diện bốn kỹ năng chính gồm Nghe, Nói, Đọc, Viết tiếng Trung chuyên ngành, đồng thời củng cố năng lực Gõ tiếng Trung chuyên dụng và kỹ năng Dịch tiếng Trung theo ngữ cảnh ngành nghề thực tế. Đây chính là bộ kỹ năng tổng hợp mà bất kỳ học viên nào đang theo học tiếng Trung chuyên sâu cũng đều cần phải sở hữu để đáp ứng tiêu chuẩn làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI), hoặc các tổ chức quốc tế có sử dụng tiếng Trung làm ngôn ngữ chính thức.
Giáo trình này không những là công cụ học tập hữu hiệu, mà còn là bước đệm quan trọng giúp học viên đạt điểm cao trong kỳ thi chứng chỉ tiếng Trung chuyên ngành như HSK, HSKK, đồng thời chuẩn bị nền tảng ngôn ngữ vững chắc để hành nghề trong lĩnh vực kế toán quốc tế.
Việc tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 nhanh chóng được đón nhận nồng nhiệt bởi cộng đồng học viên chính là minh chứng rõ ràng cho chất lượng chuyên môn cũng như tính ứng dụng thực tiễn của hệ thống giáo trình do Tác giả Nguyễn Minh Vũ phát triển. Với tầm nhìn chiến lược trong đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, Thầy Vũ đã và đang tiếp tục mở rộng phạm vi ảnh hưởng của hệ thống ChineMaster Education MASTEREDU không chỉ tại Quận Thanh Xuân Hà Nội mà còn vươn tầm toàn quốc.
Nếu bạn là người đang theo học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán, hoặc đang làm việc tại doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc và cần nâng cao năng lực tiếng Trung chuyên môn, thì tác phẩm này chính là người bạn đồng hành lý tưởng để giúp bạn đạt được mục tiêu học tập và phát triển nghề nghiệp một cách vững chắc, nhanh chóng và hiệu quả.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 – Bước đột phá trong học tiếng Trung chuyên ngành
Ngay từ ngày đầu tiên ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt và phản hồi tích cực từ cộng đồng học viên. Sự đón nhận nồng nhiệt này không chỉ khẳng định chất lượng của tác phẩm mà còn chứng minh uy tín và tầm ảnh hưởng của tác giả trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam.
Giá trị nổi bật của tác phẩm
Là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ giáo trình đồ sộ và tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 được thiết kế dưới dạng ebook hiện đại, tập trung vào việc xây dựng và phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng, tác phẩm mang đến cho học viên những kiến thức chuyên sâu, sát với thực tế, giúp họ dễ dàng áp dụng trong công việc và giao tiếp chuyên môn.
Tác phẩm không chỉ cung cấp danh sách từ vựng phong phú mà còn kết hợp các ví dụ minh họa, bài tập thực hành và giải thích chi tiết, giúp học viên nắm vững cách sử dụng từ ngữ trong ngữ cảnh cụ thể. Đặc biệt, tính ứng dụng cao của giáo trình đã tạo nên sự khác biệt, đáp ứng nhu cầu học tập của những người làm việc trong lĩnh vực kế toán hoặc có nhu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành.
Sự đón nhận từ cộng đồng học viên
Sự hưởng ứng tích cực từ học viên tại ChineMaster Education MASTEREDU không chỉ đến từ chất lượng nội dung mà còn từ cách tiếp cận sáng tạo của tác giả. Nhiều học viên đánh giá rằng giáo trình không chỉ giúp họ mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng cường sự tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. Một học viên chia sẻ: “Giáo trình rất thực tế và dễ hiểu, tôi đã cải thiện rõ rệt khả năng giao tiếp tiếng Trung trong công việc kế toán chỉ sau một thời gian ngắn học theo sách.”
Tầm nhìn và đóng góp của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Với Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3, tác giả Nguyễn Minh Vũ tiếp tục khẳng định vai trò tiên phong trong việc phát triển các tài liệu học tiếng Trung chất lượng cao tại Việt Nam. Tác phẩm này không chỉ là một cuốn sách, mà còn là cầu nối giúp học viên Việt Nam tiếp cận gần hơn với ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên môn hóa.
Trong bối cảnh nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành ngày càng tăng, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 đã và đang trở thành một công cụ không thể thiếu, mang lại lợi ích thiết thực cho hàng ngàn học viên. Đây là minh chứng rõ nét cho tâm huyết và tài năng của tác giả Nguyễn Minh Vũ, đồng thời là động lực để cộng đồng học viên tiếp tục chinh phục tiếng Trung với sự tự tin và hiệu quả cao nhất.
Tác phẩm này hứa hẹn sẽ tiếp tục tạo nên làn sóng tích cực, góp phần nâng cao chất lượng học tiếng Trung chuyên ngành tại Việt Nam, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán. Nếu bạn đang tìm kiếm một tài liệu học tập chất lượng và thực tiễn, đây chắc chắn là lựa chọn không thể bỏ qua!
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 – Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác là một tài liệu học tập chuyên sâu, mang tính ứng dụng cao trong lĩnh vực kế toán và tiếng Trung chuyên ngành. Được thiết kế dành riêng cho những người học và làm việc trong môi trường kế toán quốc tế, đặc biệt với đối tác Trung Quốc, tác phẩm này đã khẳng định giá trị thực tiễn vượt trội khi được triển khai đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education – trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
1. Nội dung thực tiễn, sát với nhu cầu công việc
Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành kế toán, tài chính, thuế và kiểm toán, được trình bày một cách hệ thống và dễ hiểu. Các từ vựng và cụm từ không chỉ dừng ở lý thuyết mà còn được minh họa qua các tình huống thực tế, như lập báo cáo tài chính, xử lý chứng từ, tính toán thuế, hay giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Điều này giúp người học dễ dàng áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày, từ việc đọc hiểu tài liệu kế toán đến thảo luận chuyên môn.
Ví dụ, các thuật ngữ như “财务报表” (báo cáo tài chính), “纳税申报” (khai báo thuế), hay “审计” (kiểm toán) được giải thích chi tiết kèm ví dụ thực hành, giúp học viên nắm bắt cách sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể. Phần 3 còn mở rộng thêm các chủ đề nâng cao như kế toán công nợ và kế toán nhà máy, đáp ứng nhu cầu chuyên sâu của những người đã có nền tảng cơ bản.
2. Phương pháp học tập hiện đại, linh hoạt
Tác phẩm được thiết kế dưới dạng tài liệu trực tuyến, phù hợp với xu hướng học tập hiện đại. Người học có thể tiếp cận bài giảng mọi lúc, mọi nơi thông qua các nền tảng như website ChineMaster, YouTube, hoặc các buổi livestream của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Tính linh hoạt này đặc biệt hữu ích cho các nhân viên kế toán bận rộn, sinh viên, hoặc những người muốn nâng cao kỹ năng mà không bị ràng buộc bởi thời gian và địa điểm.
Ngoài ra, tài liệu tích hợp các bài tập thực hành, như viết chữ Hán, gõ tiếng Trung bằng bộ gõ Sogou Pinyin, và dịch thuật báo cáo tài chính. Những hoạt động này không chỉ củng cố từ vựng mà còn phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, gõ, và dịch – đúng với phương châm đào tạo “6 kỹ năng” của ChineMaster.
3. Ứng dụng rộng rãi trong đào tạo tại ChineMaster
Việc Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education là minh chứng rõ ràng cho tính thực dụng của tác phẩm. Tại trung tâm, tài liệu này là một phần không thể thiếu trong các khóa học tiếng Trung kế toán, từ cơ bản đến nâng cao. Học viên tại ChineMaster, bao gồm cả nhân viên kế toán, kiểm toán viên, và sinh viên ngành tài chính, đã đánh giá cao tác phẩm vì sự gần gũi với công việc thực tế.
Các khóa học sử dụng tài liệu này không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn tạo cơ hội thực hành qua các buổi thảo luận, mô phỏng tình huống làm việc với đối tác Trung Quốc. Kết quả là học viên không chỉ học được từ vựng mà còn tự tin hơn trong giao tiếp chuyên môn, từ việc đàm phán hợp đồng đến xử lý các vấn đề tài chính quốc tế.
4. Đóng góp vào sự nghiệp giáo dục và nghề nghiệp
Tác phẩm của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một công cụ học tập mà còn là cầu nối giúp người Việt Nam tiếp cận cơ hội nghề nghiệp trong môi trường quốc tế. Trong bối cảnh hợp tác kinh tế Việt – Trung ngày càng phát triển, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán là một lợi thế cạnh tranh lớn. Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 giúp học viên xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc, từ đó mở rộng cơ hội làm việc tại các công ty đa quốc gia hoặc tự tin khởi nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics.
Hơn nữa, tác phẩm này còn truyền cảm hứng học tập nhờ phong cách giảng dạy thân thiện, thực tế của tác giả. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm dày dặn và tâm huyết trong giáo dục Hán ngữ, đã tạo nên một tài liệu không chỉ mang tính học thuật mà còn giàu giá trị ứng dụng, được cộng đồng học viên yêu thích và tin dùng.
5. Khẳng định uy tín của ChineMaster Education
Sự thành công của Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 góp phần củng cố vị thế TOP 1 của ChineMaster Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Trung tâm không chỉ nổi bật với các khóa học chất lượng mà còn với hệ thống tài liệu độc quyền, trong đó tác phẩm này là một điểm sáng. Việc triển khai đại trà tài liệu trong các khóa học cho thấy sự cam kết của ChineMaster trong việc cung cấp giáo dục Hán ngữ thực dụng, giúp học viên đạt được mục tiêu nghề nghiệp và học thuật.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu mang tính đột phá, kết hợp giữa kiến thức chuyên môn và phương pháp học tập hiện đại. Với nội dung sát thực tế, cách tiếp cận linh hoạt, và sự ứng dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster, tác phẩm không chỉ hỗ trợ học viên nâng cao kỹ năng mà còn mở ra cánh cửa cho những cơ hội nghề nghiệp quốc tế. Đây là một minh chứng rõ ràng cho tầm nhìn và tâm huyết của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc đưa giáo dục tiếng Trung Việt Nam vươn xa.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo thực chiến của CHINEMASTER EDUCATION
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sáng tác không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần, mà còn là một công cụ học thuật mang tính ứng dụng thực tiễn cao, được xây dựng riêng cho các đối tượng học viên đang theo học chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung. Đây là phần tiếp nối và nâng cao từ những nội dung trong hai phần trước, tập trung vào việc khai thác chuyên sâu các thuật ngữ chuyên ngành kế toán thương mại, kế toán thuế, kế toán kho, kế toán nội bộ, kiểm toán, và các lĩnh vực kế toán liên quan đến vận hành doanh nghiệp.
Điểm nổi bật nhất của tác phẩm này là tính thực dụng và sát với thực tế công việc kế toán tại các doanh nghiệp Trung – Việt. Bộ từ vựng được tổ chức một cách khoa học theo từng chủ đề nghiệp vụ cụ thể, giúp học viên dễ dàng tra cứu, ghi nhớ và vận dụng ngay vào các tình huống giao tiếp công sở hoặc báo cáo tài chính bằng tiếng Trung.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 hiện đang được sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION, đặc biệt là tại Cơ sở Thanh Xuân – Hà Nội, đơn vị được đánh giá là Trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Tại đây, hàng nghìn học viên đã được đào tạo bài bản từ HSK 1 đến HSK 9, kết hợp song song với các khóa học tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế, tất cả đều sử dụng giáo trình do chính Thầy Vũ biên soạn.
Việc đưa tác phẩm này vào giảng dạy chính thức trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER EDUCATION không chỉ thể hiện chất lượng nội dung chuyên môn cao mà còn khẳng định định hướng “học để làm được việc” mà Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã luôn theo đuổi trong suốt quá trình xây dựng và phát triển hệ thống giáo dục Hán ngữ thực chiến.
Với định dạng online, tác phẩm còn đặc biệt phù hợp với xu hướng học tập hiện đại, linh hoạt về thời gian và không gian. Học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi, đồng thời được hỗ trợ bởi đội ngũ giảng viên chuyên môn cao của Trung tâm trong quá trình học.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 không chỉ là một giáo trình ngôn ngữ mà còn là một bộ công cụ chuyên sâu giúp học viên thành thạo kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành, từ đó sẵn sàng bước vào môi trường làm việc kế toán song ngữ Trung – Việt chuyên nghiệp.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đang có bước tiến quan trọng trong công tác giảng dạy tiếng Trung. Sự đồng loạt áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 đã mở ra nhiều cơ hội nâng cao chất lượng đào tạo, giúp học viên tiếp cận phương pháp học hiện đại và hiệu quả hơn.
Việc sử dụng tài liệu này mang lại nhiều lợi ích cho quá trình giảng dạy và học tập. Học viên không chỉ được trang bị vốn từ vựng chuyên ngành kế toán bằng tiếng Trung, mà còn rèn luyện kỹ năng sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế. Với sự hỗ trợ của công nghệ học trực tuyến, chương trình đào tạo trở nên linh hoạt, cho phép học viên học tập mọi lúc, mọi nơi.
Hệ thống trung tâm cũng đặt mục tiêu nâng cao khả năng ứng dụng thực tế cho học viên thông qua các bài tập và tình huống thực hành. Điều này không chỉ giúp họ nắm vững kiến thức mà còn tạo điều kiện để sử dụng tiếng Trung trong công việc chuyên môn một cách tự tin.
Với định hướng phát triển bền vững, hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu cam kết mang đến chất lượng đào tạo cao nhất, giúp học viên đạt được thành công trong quá trình học tập và ứng dụng tiếng Trung vào công việc. Những đổi mới này không chỉ phản ánh sự tiên phong trong đào tạo tiếng Trung mà còn góp phần tạo nên một cộng đồng học tập mạnh mẽ tại Hà Nội.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đã và đang triển khai một phương pháp giảng dạy hiện đại và hiệu quả cho học viên của mình. Một trong những yếu tố quan trọng góp phần vào sự thành công của phương pháp này chính là việc đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 trong công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc hàng ngày.
Giới thiệu về Trung tâm ChineMaster Edu
Trung tâm ChineMaster Edu, với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung, đã xây dựng được uy tín và danh tiếng nhờ chất lượng giảng dạy và phương pháp đào tạo tiên tiến. Tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, trung tâm trở thành điểm đến lý tưởng cho những ai muốn nâng cao kỹ năng tiếng Trung, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 – Tài liệu quan trọng
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 là một phần trong chuỗi tài liệu chuyên sâu về tiếng Trung dành cho kế toán. Tài liệu này được biên soạn bởi các chuyên gia ngôn ngữ và kế toán giàu kinh nghiệm, nhằm cung cấp cho học viên không chỉ kiến thức ngôn ngữ mà còn cả kiến thức chuyên môn về kế toán.
Ưu điểm của việc sử dụng tài liệu
Việc sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 tại Trung tâm ChineMaster Edu mang lại nhiều ưu điểm:
Cải thiện từ vựng chuyên ngành: Học viên sẽ được trang bị một lượng lớn từ vựng chuyên ngành kế toán, giúp họ tự tin khi làm việc trong môi trường quốc tế.
Nâng cao kỹ năng ngôn ngữ: Qua việc học và thực hành với tài liệu, học viên cải thiện cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung.
Áp dụng kiến thức vào thực tế: Tài liệu cung cấp nhiều ví dụ và tình huống thực tế, giúp học viên hiểu rõ cách áp dụng kiến thức vào công việc kế toán.
Giảng dạy bởi giáo viên giàu kinh nghiệm: Các giáo viên tại Trung tâm ChineMaster Edu đều được đào tạo bài bản và có kinh nghiệm giảng dạy, giúp học viên khai thác tối đa giá trị của tài liệu.
Phương pháp giảng dạy hiện đại
Trung tâm ChineMaster Edu không chỉ chú trọng vào việc cung cấp kiến thức mà còn áp dụng phương pháp giảng dạy hiện đại, tạo điều kiện cho học viên phát triển toàn diện. Phương pháp này bao gồm:
Học tập tích cực: Khuyến khích học viên tham gia vào các hoạt động lớp học, thảo luận và thực hành.
Công nghệ hỗ trợ: Sử dụng công nghệ để hỗ trợ việc học, bao gồm cả việc sử dụng tài liệu online và các công cụ hỗ trợ khác.
Cá nhân hóa: Chương trình học được thiết kế để phù hợp với nhu cầu và trình độ của từng học viên.
Kết quả và tương lai
Với việc sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 và phương pháp giảng dạy hiện đại, Trung tâm ChineMaster Edu đã đạt được nhiều kết quả tích cực. Học viên của trung tâm không chỉ cải thiện kỹ năng ngôn ngữ mà còn tự tin khi ứng tuyển vào các vị trí kế toán tại các công ty trong và ngoài nước.
Trong tương lai, Trung tâm ChineMaster Edu sẽ tiếp tục cập nhật và cải thiện chương trình học của mình để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của học viên và thị trường lao động. Việc cam kết chất lượng và sự hài lòng của học viên sẽ luôn là ưu tiên hàng đầu của trung tâm.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đã chứng minh được vị thế của mình trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Qua việc sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3, trung tâm tiếp tục khẳng định chất lượng giảng dạy và cam kết mang lại cho học viên những kỹ năng và kiến thức tốt nhất để thành công trong sự nghiệp của mình.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 phục vụ công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày
Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, việc nắm vững tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là tiếng Trung lĩnh vực kế toán, đang trở thành một lợi thế cạnh tranh không thể thiếu. Nhận thấy rõ nhu cầu học tập ngày càng tăng cao của học viên, Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội đã tiên phong áp dụng đồng loạt Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 vào chương trình giảng dạy hằng ngày.
Đây là tác phẩm độc quyền do Tác giả Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn, dựa trên kinh nghiệm thực tiễn hơn 20 năm giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành. Tác phẩm không chỉ cung cấp khối lượng từ vựng kế toán tiếng Trung phong phú, chuẩn xác mà còn chú trọng tính ứng dụng thực tiễn cao trong môi trường làm việc, đặc biệt phù hợp cho những học viên đang hoặc sẽ làm việc trong các công ty Trung Quốc, công ty liên doanh hoặc chuẩn bị thi chứng chỉ tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Điểm nổi bật của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 là:
Nội dung được mã hóa theo dạng MÃ NGUỒN ĐÓNG, đảm bảo sự bảo mật, chuyên sâu và độc quyền chỉ có trong hệ thống ChineMaster.
Thiết kế bài học logic, dễ hiểu, có ví dụ minh họa thực tế, phù hợp cả với người mới bắt đầu lẫn người đã có nền tảng tiếng Trung.
Tích hợp công nghệ học tập hiện đại, hỗ trợ học viên tiếp cận kiến thức mọi lúc mọi nơi thông qua hệ thống học trực tuyến.
Giáo trình luôn được cập nhật liên tục từ phản hồi thực tế của học viên, đảm bảo phù hợp với xu thế sử dụng tiếng Trung trong ngành kế toán hiện nay.
Việc triển khai đồng loạt giáo trình này tại các cơ sở của ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân không chỉ thể hiện sự đồng bộ và chuyên nghiệp trong công tác giảng dạy mà còn khẳng định định hướng chiến lược của hệ thống trong việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành.
Đây chính là một bước tiến đột phá trong việc hiện đại hóa và chuyên môn hóa chương trình đào tạo, nhằm giúp học viên không chỉ giỏi tiếng Trung giao tiếp mà còn thành thạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của thị trường lao động trong nước và quốc tế.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu đồng loạt sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education, tọa lạc tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với phương châm đặt chất lượng giảng dạy lên hàng đầu, trung tâm không ngừng đổi mới và nâng cấp giáo trình nhằm mang đến trải nghiệm học tập hiệu quả nhất cho học viên. Một trong những bước tiến nổi bật gần đây là việc đồng loạt triển khai Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 vào công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 – Công cụ đào tạo chuyên sâu
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 là một phần trong hệ thống giáo trình độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhà sáng lập ChineMaster, biên soạn. Tác phẩm này được thiết kế chuyên biệt cho các khóa học tiếng Trung kế toán, cung cấp bộ từ vựng chuyên ngành phong phú và thực tiễn, giúp học viên làm chủ ngôn ngữ trong lĩnh vực tài chính, kế toán và kiểm toán. Nội dung giáo trình tập trung vào các tình huống giao tiếp thực tế, từ việc lập báo cáo tài chính, xử lý số liệu kế toán đến đàm phán với đối tác Trung Quốc.
Phần 3 của tác phẩm tiếp tục phát triển từ các phần trước, bổ sung thêm nhiều từ vựng nâng cao và các mẫu câu ứng dụng thực dụng. Điểm đặc biệt của giáo trình là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, với các bài tập tương tác trực tuyến giúp học viên củng cố kiến thức mọi lúc, mọi nơi. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Ứng dụng hiệu quả trong giảng dạy tại ChineMaster Edu
Việc triển khai Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 tại tất cả các cơ sở của ChineMaster Edu ở Quận Thanh Xuân, Hà Nội, thể hiện cam kết của trung tâm trong việc chuẩn hóa chất lượng đào tạo. Giáo trình này được tích hợp vào các khóa học tiếng Trung kế toán, từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên, bao gồm:
Học viên mới bắt đầu: Làm quen với từ vựng và cấu trúc câu cơ bản trong lĩnh vực kế toán.
Nhân viên kế toán: Nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung để làm việc với đối tác hoặc công ty Trung Quốc.
Chủ doanh nghiệp: Học cách sử dụng tiếng Trung để quản lý tài chính, đàm phán hợp đồng và nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc.
Các buổi học tại ChineMaster sử dụng giáo trình này được thiết kế sinh động với sự hướng dẫn trực tiếp từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, kết hợp cùng các video bài giảng livestream miễn phí trên các nền tảng như YouTube, Facebook và TikTok. Điều này không chỉ giúp học viên tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng mà còn tạo cơ hội cho cộng đồng yêu thích tiếng Trung trên toàn quốc tham gia học tập.
Lợi ích vượt trội từ giáo trình độc quyền
Việc sử dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 mang lại nhiều lợi ích nổi bật cho học viên tại ChineMaster Edu:
Tính thực tiễn cao: Từ vựng và mẫu câu được chọn lọc dựa trên nhu cầu thực tế của ngành kế toán, giúp học viên áp dụng ngay vào công việc.
Học tập linh hoạt: Phiên bản trực tuyến cho phép học viên tự học mọi lúc, mọi nơi, phù hợp với những người có lịch trình bận rộn.
Phát triển toàn diện: Giáo trình không chỉ tập trung vào từ vựng mà còn rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và dịch tiếng Trung.
Hỗ trợ thi chứng chỉ: Nội dung giáo trình được thiết kế phù hợp với các kỳ thi HSK và HSKK, giúp học viên đạt điểm cao và nâng cao cơ hội nghề nghiệp.
Cam kết chất lượng từ ChineMaster Edu
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu luôn tự hào với môi trường học tập chuyên nghiệp, cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ giảng viên tận tâm. Việc đồng loạt áp dụng Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 là minh chứng cho sự đầu tư nghiêm túc của trung tâm vào chất lượng giáo dục. Dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, ChineMaster không chỉ là nơi học ngôn ngữ mà còn là cầu nối giúp học viên chinh phục ước mơ và mở rộng cơ hội trong sự nghiệp quốc tế.
Trong thời gian tới, ChineMaster Edu dự kiến sẽ tiếp tục cập nhật và mở rộng các giáo trình chuyên ngành khác, nhằm đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng đa dạng của cộng đồng. Với Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3, trung tâm đang từng bước khẳng định vị thế là đơn vị đào tạo tiếng Trung hàng đầu, mang đến giá trị thực tiễn và bền vững cho học viên.
Quyết định này không chỉ thể hiện sự tiên phong và nhạy bén của ChineMaster Edu và Master Edu trong việc cập nhật những nguồn tài liệu học tập tiên tiến và chuyên sâu, mà còn khẳng định cam kết mang đến cho học viên những kiến thức tiếng Trung thực tế và ứng dụng cao nhất, đặc biệt trong lĩnh vực kế toán.
Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3: Công cụ đắc lực cho sự thành thạo tiếng Trung chuyên ngành
Với sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế và giao thương quốc tế, nhu cầu về nguồn nhân lực thông thạo tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán ngày càng gia tăng. Nhận thức rõ điều này, ChineMaster Edu và Master Edu đã lựa chọn Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 như một trợ thủ đắc lực trong quá trình đào tạo.
Tác phẩm này được đánh giá cao bởi:
Tính chuyên sâu và cập nhật: Cung cấp một lượng lớn từ vựng, thuật ngữ chuyên ngành kế toán, tài chính thường xuyên được sử dụng trong môi trường làm việc thực tế.
Tính ứng dụng cao: Không chỉ đơn thuần liệt kê từ vựng, tài liệu còn đi kèm với các ví dụ minh họa cụ thể, tình huống giao tiếp thực tế, giúp học viên hiểu rõ cách sử dụng từ trong ngữ cảnh công việc.
Hình thức trực tuyến linh hoạt: Phiên bản online tạo điều kiện thuận lợi cho cả giảng viên và học viên trong việc truy cập, tra cứu và ôn tập mọi lúc mọi nơi.
Tính hệ thống và khoa học: Nội dung được biên soạn một cách logic, có hệ thống, giúp học viên tiếp thu kiến thức một cách bài bản và hiệu quả.
ChineMaster Edu và Master Edu: Kiến tạo tương lai cho học viên
Việc đồng bộ sử dụng Từ vựng tiếng Trung Kế toán online Phần 3 trên toàn hệ thống ChineMaster Edu và Master Edu mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
Nâng cao chất lượng giảng dạy: Giảng viên có nguồn tài liệu chuẩn hóa, chuyên sâu để truyền đạt kiến thức một cách hiệu quả nhất.
Tối ưu hóa hiệu quả học tập: Học viên được tiếp cận với nguồn từ vựng chuyên ngành quan trọng, giúp họ tự tin hơn khi làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung kế toán.
Mở rộng cơ hội nghề nghiệp: Trang bị vốn tiếng Trung chuyên ngành vững chắc, học viên sẽ có lợi thế cạnh tranh lớn trên thị trường lao động, đặc biệt trong các doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc.
Thể hiện sự chuyên nghiệp và uy tín: Việc đầu tư vào tài liệu giảng dạy chất lượng cao khẳng định cam kết của ChineMaster Edu và Master Edu trong việc mang đến dịch vụ giáo dục tốt nhất cho học viên.
Đây là một bước đi chiến lược, thể hiện tầm nhìn của ChineMaster Edu và Master Edu trong việc không ngừng đổi mới phương pháp giảng dạy, cập nhật kiến thức chuyên ngành, và trang bị cho học viên những kỹ năng tiếng Trung thiết yếu để thành công trong tương lai. Với sự đầu tư bài bản này, ChineMaster Edu và Master Edu tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung hàng đầu tại Hà Nội, đặc biệt trong lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành.
Hãy đến với ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education tại quận Thanh Xuân để trải nghiệm phương pháp học tập tiên tiến và chinh phục tiếng Trung một cách hiệu quả nhất!
Học Tiếng Trung Kế Toán Online Hiệu Quả với ChineMaster Edu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung uy tín tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội để học tiếng Trung kế toán online? Bạn mong muốn nắm vững từ vựng chuyên ngành và giao tiếp tự tin trong lĩnh vực kế toán bằng tiếng Trung? ChineMaster Edu sẽ là cầu nối vững chắc giúp bạn chinh phục mục tiêu này. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán online tại ChineMaster Edu, sử dụng giáo trình độc quyền Hán ngữ Từ vựng Tiếng Trung Kế Toán Online Phần 3.
Nắm vững tiếng Trung kế toán không chỉ mở ra cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong thời đại hội nhập mà còn giúp bạn tự tin hơn khi làm việc với các đối tác Trung Quốc. Cùng ChineMaster Edu, hành trình học tiếng Trung của bạn sẽ trở nên thú vị và hiệu quả hơn bao giờ hết.
ChineMaster Edu: Lựa Chọn Hàng Đầu Cho Tiếng Trung Kế Toán Online Tại Quận Thanh Xuân
Tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, ChineMaster Edu là trung tâm tiếng Trung được nhiều học viên tin tưởng lựa chọn. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, phương pháp giảng dạy hiện đại và giáo trình độc quyền, ChineMaster Edu cam kết mang đến cho bạn trải nghiệm học tập tốt nhất. Đặc biệt, chương trình tiếng Trung kế toán online được thiết kế khoa học, phù hợp với mọi trình độ, từ cơ bản đến nâng cao.
ChineMaster Edu không chỉ đơn thuần là một trung tâm tiếng Trung, mà còn là nơi ươm mầm ước mơ và khơi dậy niềm đam mê học tập của bạn. Hãy cùng chúng tôi khám phá thế giới tiếng Trung kế toán online và mở ra cánh cửa thành công cho sự nghiệp của bạn.
Tác Phẩm Hán Ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Kế Toán Online Phần 3: Bí Quyết Thành Công
Hán ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Kế Toán Online Phần 3 là giáo trình độc quyền của ChineMaster Edu, được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia hàng đầu. Giáo trình này tập trung vào các từ vựng, mẫu câu và tình huống giao tiếp thực tế trong lĩnh vực kế toán, giúp học viên nhanh chóng nắm vững kiến thức và áp dụng vào công việc.
Với Hán ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Kế Toán Online Phần 3, việc học tiếng Trung kế toán online trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn bao giờ hết. Bạn sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng để tự tin giao tiếp và làm việc trong môi trường quốc tế.
Lợi Ích Khi Học Tiếng Trung Kế Toán Online Tại ChineMaster Edu
Học tiếng Trung kế toán online tại ChineMaster Edu mang đến cho bạn nhiều lợi ích vượt trội:
Tiết kiệm thời gian và chi phí: Học online giúp bạn linh hoạt về thời gian và địa điểm, không cần di chuyển đến trung tâm.
Tương tác trực tiếp với giảng viên: Bạn có thể đặt câu hỏi và nhận được giải đáp ngay lập tức từ giảng viên.
Nắm vững kiến thức chuyên ngành: Giáo trình Hán ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Kế Toán Online Phần 3 cung cấp cho bạn kiến thức chuyên sâu về tiếng Trung kế toán.
Cơ hội nghề nghiệp rộng mở: Tiếng Trung kế toán là một lợi thế cạnh tranh lớn trong thị trường lao động hiện nay.
Hành Trình Học Tiếng Trung Kế Toán Online Cùng ChineMaster Edu
Tại ChineMaster Edu, hành trình học tiếng Trung kế toán online của bạn sẽ được thiết kế bài bản và khoa học. Từ việc làm quen với mặt chữ Hán đến việc luyện tập giao tiếp, bạn sẽ được hướng dẫn tận tình bởi đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm.
Hãy tưởng tượng bạn đang tự tin thuyết trình bằng tiếng Trung trước các đối tác nước ngoài, hoặc dễ dàng đọc hiểu các báo cáo tài chính bằng tiếng Trung. ChineMaster Edu sẽ giúp bạn biến ước mơ đó thành hiện thực.
Master Edu và Chinese Master Education: Hệ Thống Đào Tạo Uy Tín
Master Edu và Chinese Master Education là hai thương hiệu thuộc hệ thống đào tạo của ChineMaster Edu. Cả ba thương hiệu đều cam kết mang đến chất lượng đào tạo tốt nhất cho học viên. Việc đồng loạt sử dụng Hán ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Kế Toán Online Phần 3 càng khẳng định sự chuyên nghiệp và uy tín của hệ thống đào tạo này.
Tham Gia Cộng Đồng Học Tiếng Trung Kế Toán Online
Khi tham gia học tại ChineMaster Edu, bạn sẽ trở thành thành viên của một cộng đồng học tập năng động và sôi nổi. Tại đây, bạn có thể giao lưu, chia sẻ kinh nghiệm và học hỏi lẫn nhau.
Liên hệ với ChineMaster Edu ngay hôm nay để được tư vấn và đăng ký học tiếng Trung kế toán online!
Học phí của khóa học tiếng Trung kế toán online là bao nhiêu?
Học phí của khóa học tiếng Trung kế toán online tại ChineMaster Edu sẽ tùy thuộc vào trình độ và thời lượng của khóa học. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chi tiết về học phí và các chương trình ưu đãi.
Tôi có thể học thử trước khi đăng ký khóa học không?
ChineMaster Edu có chương trình học thử miễn phí để bạn trải nghiệm phương pháp giảng dạy và giáo trình Hán ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Kế Toán Online Phần 3. Hãy liên hệ với chúng tôi để đăng ký học thử.
Tôi cần chuẩn bị những gì để học tiếng Trung kế toán online?
Bạn chỉ cần một thiết bị kết nối internet ổn định như máy tính, điện thoại hoặc máy tính bảng là có thể tham gia khóa học tiếng Trung kế toán online tại ChineMaster Edu.
ChineMaster Edu, Master Edu và Chinese Master Education tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội là địa chỉ tin cậy cho những ai muốn học tiếng Trung kế toán online. Với giáo trình Hán ngữ Từ Vựng Tiếng Trung Kế Toán Online Phần 3 và đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn trải nghiệm học tập tốt nhất và giúp bạn chinh phục mục tiêu thành thạo tiếng Trung kế toán.