Mục lục
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ Sách giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán được sử dụng trong hệ thống trung tâm tiếng Trung top 1 Hà Nội
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trìnH Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ hiện đang là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành nổi bật và được đánh giá cao nhất trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên sâu. Đây là giáo trình được biên soạn đặc biệt dành riêng cho người học tiếng Trung đang theo đuổi lĩnh vực kế toán văn phòng trong công ty, doanh nghiệp, với nội dung bám sát thực tiễn và phục vụ trực tiếp cho nhu cầu sử dụng ngôn ngữ trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty
| STT | Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 2 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 3 | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 4 | 个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 5 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Thuế suất |
| 6 | 账目 (zhàngmù) – Accounts – Khoản mục kế toán |
| 7 | 借方 (jièfāng) – Debit – Bên nợ |
| 8 | 贷方 (dàifāng) – Credit – Bên có |
| 9 | 余额 (yú’é) – Balance – Số dư |
| 10 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Tài khoản kế toán |
| 11 | 成本费用 (chéngběn fèiyòng) – Cost and expenses – Chi phí |
| 12 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Doanh thu hoạt động |
| 13 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 14 | 毛利 (máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 15 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định |
| 16 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản lưu động |
| 17 | 负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả |
| 18 | 所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu |
| 19 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ chi phí |
| 20 | 报销 (bàoxiāo) – Reimbursement – Hoàn ứng |
| 21 | 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial management – Quản lý tài chính |
| 22 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách năm |
| 23 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 24 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Capital flow – Dòng tiền |
| 25 | 内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 26 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán độc lập |
| 27 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Xem xét tài chính |
| 28 | 流水账 (liúshuǐzhàng) – Daily ledger – Sổ sách hàng ngày |
| 29 | 出账 (chūzhàng) – Disbursement – Chi tiền |
| 30 | 入账 (rùzhàng) – Entry posting – Hạch toán vào sổ |
| 31 | 工资单 (gōngzī dān) – Payroll – Bảng lương |
| 32 | 薪资计算 (xīnzī jìsuàn) – Salary calculation – Tính lương |
| 33 | 员工福利 (yuángōng fúlì) – Employee benefits – Phúc lợi nhân viên |
| 34 | 奖金 (jiǎngjīn) – Bonus – Thưởng |
| 35 | 扣款 (kòukuǎn) – Deduction – Khoản khấu trừ |
| 36 | 社保 (shèbǎo) – Social insurance – Bảo hiểm xã hội |
| 37 | 公积金 (gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở |
| 38 | 考勤表 (kǎoqín biǎo) – Attendance sheet – Bảng chấm công |
| 39 | 差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí công tác |
| 40 | 办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office expenses – Chi phí văn phòng |
| 41 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 42 | 发票管理 (fāpiào guǎnlǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn |
| 43 | 电子会计 (diànzǐ kuàijì) – Electronic accounting – Kế toán điện tử |
| 44 | 系统备份 (xìtǒng bèifèn) – System backup – Sao lưu hệ thống |
| 45 | 数据录入 (shùjù lùrù) – Data entry – Nhập dữ liệu |
| 46 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý sổ sách |
| 47 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Số hiệu chứng từ |
| 48 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 49 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 50 | 预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepaid expenses – Chi phí trả trước |
| 51 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad debt provision – Dự phòng nợ xấu |
| 52 | 库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 53 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng hóa |
| 54 | 实物资产 (shíwù zīchǎn) – Physical assets – Tài sản hữu hình |
| 55 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình |
| 56 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset valuation – Định giá tài sản |
| 57 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập từ đầu tư |
| 58 | 汇率 (huìlǜ) – Exchange rate – Tỷ giá hối đoái |
| 59 | 外币账户 (wàibì zhànghù) – Foreign currency account – Tài khoản ngoại tệ |
| 60 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange gain or loss – Lãi/lỗ tỷ giá |
| 61 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn |
| 62 | 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Capital turnover – Vòng quay vốn |
| 63 | 财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính |
| 64 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ số tài chính |
| 65 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt-paying ability – Khả năng thanh toán nợ |
| 66 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 67 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 68 | 年终结算 (niánzhōng jiésuàn) – Year-end closing – Quyết toán cuối năm |
| 69 | 月结 (yuèjié) – Monthly closing – Chốt sổ hàng tháng |
| 70 | 报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Statement analysis – Phân tích báo cáo |
| 71 | 会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting system – Chế độ kế toán |
| 72 | 内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal control – Kiểm soát nội bộ |
| 73 | 审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 74 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 75 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực hiện ngân sách |
| 76 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecasting – Dự báo tài chính |
| 77 | 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt |
| 78 | 账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 79 | 借款合同 (jièkuǎn hétóng) – Loan agreement – Hợp đồng vay vốn |
| 80 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Khoản vay ngân hàng |
| 81 | 信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit rating – Xếp hạng tín dụng |
| 82 | 融资租赁 (róngzī zūlìnɡ) – Financial lease – Thuê tài chính |
| 83 | 经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activities – Hoạt động kinh doanh |
| 84 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activities – Hoạt động đầu tư |
| 85 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động tài trợ |
| 86 | 营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 87 | 期末调整 (qīmò tiáozhěng) – End-of-period adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ |
| 88 | 税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax registration – Đăng ký thuế |
| 89 | 纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Taxpayer identification number – Mã số thuế |
| 90 | 税务局 (shuìwù jú) – Tax bureau – Cục thuế |
| 91 | 免税 (miǎnshuì) – Tax exemption – Miễn thuế |
| 92 | 应税项目 (yìngshuì xiàngmù) – Taxable items – Hạng mục chịu thuế |
| 93 | 代扣代缴 (dàikòu dàijiǎo) – Withholding tax – Khấu trừ và nộp thay |
| 94 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentive – Ưu đãi thuế |
| 95 | 退税 (tuìshuì) – Tax refund – Hoàn thuế |
| 96 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice verification – Xác minh hóa đơn |
| 97 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Thanh tra thuế |
| 98 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 99 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 100 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí cận biên |
| 101 | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing overhead – Chi phí sản xuất chung |
| 102 | 直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct materials – Nguyên vật liệu trực tiếp |
| 103 | 直接人工 (zhíjiē réngōng) – Direct labor – Nhân công trực tiếp |
| 104 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period cost – Chi phí thời kỳ |
| 105 | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling expenses – Chi phí bán hàng |
| 106 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý |
| 107 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial expenses – Chi phí tài chính |
| 108 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund scheduling – Điều phối vốn |
| 109 | 收付款项 (shōu fù kuǎnxiàng) – Receipts and payments – Khoản thu chi |
| 110 | 账务审核 (zhàngwù shěnhé) – Accounting review – Rà soát sổ sách |
| 111 | 内部报销单 (nèibù bàoxiāo dān) – Internal reimbursement form – Phiếu hoàn ứng nội bộ |
| 112 | 费用报批 (fèiyòng bàopī) – Expense approval – Trình duyệt chi phí |
| 113 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original voucher – Chứng từ gốc |
| 114 | 附件 (fùjiàn) – Attachment – Phụ lục kèm theo |
| 115 | 流水号 (liúshuǐ hào) – Serial number – Mã số giao dịch |
| 116 | 账单明细 (zhàngdān míngxì) – Billing details – Chi tiết hóa đơn |
| 117 | 项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Dự toán dự án |
| 118 | 月度财报 (yuèdù cáibào) – Monthly financial report – Báo cáo tài chính hàng tháng |
| 119 | 季度财报 (jìdù cáibào) – Quarterly financial report – Báo cáo tài chính quý |
| 120 | 年度报告 (niándù bàogào) – Annual report – Báo cáo thường niên |
| 121 | 预算调整 (yùsuàn tiáozhěng) – Budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách |
| 122 | 财年 (cáinián) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 123 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình lợi nhuận |
| 124 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 125 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéngdiǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 126 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 127 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách đầu tư |
| 128 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial system – Chế độ tài chính |
| 129 | 费用报销流程 (fèiyòng bàoxiāo liúchéng) – Expense reimbursement process – Quy trình hoàn ứng chi phí |
| 130 | 审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt |
| 131 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget control – Kiểm soát ngân sách |
| 132 | 支出申请 (zhīchū shēnqǐng) – Expense request – Đề nghị chi |
| 133 | 资金申请 (zījīn shēnqǐng) – Fund request – Yêu cầu cấp vốn |
| 134 | 付款流程 (fùkuǎn liúchéng) – Payment process – Quy trình thanh toán |
| 135 | 借款单 (jièkuǎn dān) – Loan request form – Phiếu mượn tiền |
| 136 | 还款单 (huánkuǎn dān) – Repayment form – Phiếu hoàn tiền |
| 137 | 对账单 (duìzhàng dān) – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu |
| 138 | 原材料 (yuán cáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu |
| 139 | 半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished products – Bán thành phẩm |
| 140 | 产成品 (chǎnchéngpǐn) – Finished goods – Thành phẩm |
| 141 | 进货发票 (jìnhuò fāpiào) – Purchase invoice – Hóa đơn mua hàng |
| 142 | 销售发票 (xiāoshòu fāpiào) – Sales invoice – Hóa đơn bán hàng |
| 143 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng |
| 144 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn bán hàng |
| 145 | 订单编号 (dìngdān biānhào) – Order number – Mã đơn hàng |
| 146 | 收款确认 (shōukuǎn quèrèn) – Payment confirmation – Xác nhận thanh toán |
| 147 | 付款确认 (fùkuǎn quèrèn) – Disbursement confirmation – Xác nhận chi trả |
| 148 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Fixed asset depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 149 | 资产清单 (zīchǎn qīngdān) – Asset list – Danh sách tài sản |
| 150 | 资产转移 (zīchǎn zhuǎnyí) – Asset transfer – Chuyển giao tài sản |
| 151 | 资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset disposal – Thanh lý tài sản |
| 152 | 预算外支出 (yùsuàn wài zhīchū) – Off-budget expenses – Chi ngoài dự toán |
| 153 | 备用金 (bèiyòng jīn) – Petty cash – Tiền quỹ tạm ứng |
| 154 | 备用金报销 (bèiyòng jīn bàoxiāo) – Petty cash reimbursement – Hoàn ứng tiền tạm ứng |
| 155 | 合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 156 | 合同编号 (hétóng biānhào) – Contract number – Mã hợp đồng |
| 157 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – Invoice title – Tiêu đề hóa đơn |
| 158 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – E-invoice – Hóa đơn điện tử |
| 159 | 发票系统 (fāpiào xìtǒng) – Invoice system – Hệ thống hóa đơn |
| 160 | 开票申请 (kāipiào shēnqǐng) – Invoice request – Yêu cầu xuất hóa đơn |
| 161 | 作废发票 (zuòfèi fāpiào) – Voided invoice – Hóa đơn bị hủy |
| 162 | 红字发票 (hóngzì fāpiào) – Red-letter invoice – Hóa đơn điều chỉnh giảm |
| 163 | 蓝字发票 (lánzì fāpiào) – Blue-letter invoice – Hóa đơn gốc |
| 164 | 票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Bill management – Quản lý chứng từ |
| 165 | 票据粘贴 (piàojù zhāntiē) – Document affixing – Dán chứng từ |
| 166 | 凭证装订 (píngzhèng zhuāngdìng) – Voucher binding – Đóng chứng từ |
| 167 | 会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting files – Hồ sơ kế toán |
| 168 | 会议费 (huìyì fèi) – Meeting expenses – Chi phí hội họp |
| 169 | 办公费 (bàngōng fèi) – Office expenses – Chi phí văn phòng |
| 170 | 租赁费 (zūlìn fèi) – Leasing expense – Chi phí thuê |
| 171 | 通讯费 (tōngxùn fèi) – Communication expense – Chi phí liên lạc |
| 172 | 水电费 (shuǐdiàn fèi) – Utilities – Tiền điện nước |
| 173 | 培训费 (péixùn fèi) – Training expense – Chi phí đào tạo |
| 174 | 广告费 (guǎnggào fèi) – Advertising expense – Chi phí quảng cáo |
| 175 | 咨询费 (zīxún fèi) – Consulting fee – Phí tư vấn |
| 176 | 招待费 (zhāodài fèi) – Entertainment expense – Chi phí tiếp khách |
| 177 | 银行账户 (yínháng zhànghù) – Bank account – Tài khoản ngân hàng |
| 178 | 账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản |
| 179 | 账户冻结 (zhànghù dòngjié) – Account freeze – Tài khoản bị đóng băng |
| 180 | 开户行 (kāihù háng) – Bank of account – Ngân hàng mở tài khoản |
| 181 | 汇款 (huìkuǎn) – Remittance – Chuyển tiền |
| 182 | 转账 (zhuǎnzhàng) – Bank transfer – Chuyển khoản |
| 183 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 184 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 185 | 费用确认 (fèiyòng quèrèn) – Expense recognition – Ghi nhận chi phí |
| 186 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán |
| 187 | 账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Ledger entry – Ghi sổ |
| 188 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Tài khoản kế toán |
| 189 | 总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái |
| 190 | 明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết |
| 191 | 日记账 (rìjì zhàng) – Journal – Sổ nhật ký |
| 192 | 结账 (jiézhàng) – Closing accounts – Chốt sổ |
| 193 | 调账 (tiáozhàng) – Adjust accounts – Điều chỉnh sổ sách |
| 194 | 冲账 (chōngzhàng) – Reverse entry – Bút toán đảo |
| 195 | 重分类 (chóng fēnlèi) – Reclassification – Phân loại lại |
| 196 | 期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning balance – Số dư đầu kỳ |
| 197 | 期末余额 (qīmò yú’é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ |
| 198 | 未达账项 (wèidá zhàngxiàng) – Outstanding items – Khoản chưa khớp |
| 199 | 银行对账 (yínháng duìzhàng) – Bank reconciliation – Đối chiếu ngân hàng |
| 200 | 错账 (cuòzhàng) – Error in accounts – Sai sót sổ sách |
| 201 | 补账 (bǔzhàng) – Correcting entry – Bút toán điều chỉnh |
| 202 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã chứng từ |
| 203 | 凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher verification – Kiểm tra chứng từ |
| 204 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán |
| 205 | 财务岗位 (cáiwù gǎngwèi) – Financial position – Vị trí tài chính |
| 206 | 出纳 (chūnà) – Cashier – Thủ quỹ |
| 207 | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial supervisor – Trưởng bộ phận tài chính |
| 208 | 会计主管 (kuàijì zhǔguǎn) – Chief accountant – Kế toán trưởng |
| 209 | 税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax accountant – Kế toán thuế |
| 210 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accountant – Kế toán chi phí |
| 211 | 总账会计 (zǒngzhàng kuàijì) – General ledger accountant – Kế toán tổng hợp |
| 212 | 应收会计 (yìngshōu kuàijì) – AR accountant – Kế toán công nợ phải thu |
| 213 | 应付会计 (yìngfù kuàijì) – AP accountant – Kế toán công nợ phải trả |
| 214 | 出纳员 (chūnà yuán) – Cashier staff – Nhân viên thủ quỹ |
| 215 | 财务助理 (cáiwù zhùlǐ) – Financial assistant – Trợ lý tài chính |
| 216 | 审计员 (shěnjì yuán) – Auditor – Nhân viên kiểm toán |
| 217 | 独立审计 (dúlì shěnjì) – Independent audit – Kiểm toán độc lập |
| 218 | 审计计划 (shěnjì jìhuà) – Audit plan – Kế hoạch kiểm toán |
| 219 | 审计范围 (shěnjì fànwéi) – Audit scope – Phạm vi kiểm toán |
| 220 | 审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit evidence – Bằng chứng kiểm toán |
| 221 | 审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 222 | 无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần |
| 223 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến ngoại trừ |
| 224 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến không chấp nhận |
| 225 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Từ chối đưa ra ý kiến |
| 226 | 税负率 (shuìfù lǜ) – Tax burden ratio – Tỷ lệ gánh nặng thuế |
| 227 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 228 | 印花税 (yìnhuā shuì) – Stamp duty – Thuế tem |
| 229 | 城建税 (chéngjiàn shuì) – Urban construction tax – Thuế xây dựng đô thị |
| 230 | 教育附加 (jiàoyù fùjiā) – Education surcharge – Phụ thu giáo dục |
| 231 | 税票 (shuìpiào) – Tax receipt – Phiếu thuế |
| 232 | 税率表 (shuìlǜ biǎo) – Tax rate table – Bảng thuế suất |
| 233 | 流程控制 (liúchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình |
| 234 | 内控流程 (nèikòng liúchéng) – Internal control process – Quy trình kiểm soát nội bộ |
| 235 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập dự toán |
| 236 | 费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Expense control – Kiểm soát chi phí |
| 237 | 经营预算 (jīngyíng yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động |
| 238 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí đầu tư |
| 239 | 财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 240 | 利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit center – Trung tâm lợi nhuận |
| 241 | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost center – Trung tâm chi phí |
| 242 | 财务合规 (cáiwù hégé) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 243 | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 244 | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích tỷ số |
| 245 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 246 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 247 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 248 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 249 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 250 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover – Vòng quay tài sản |
| 251 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 252 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 253 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 254 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Giá vốn kinh doanh |
| 255 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 256 | 利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total profit – Tổng lợi nhuận |
| 257 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 258 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 259 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản |
| 260 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu |
| 261 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 262 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 263 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from operations – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 264 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from investing – Dòng tiền từ đầu tư |
| 265 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from financing – Dòng tiền từ tài trợ |
| 266 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free cash flow – Dòng tiền tự do |
| 267 | 现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash budget – Ngân sách tiền mặt |
| 268 | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecast – Dự báo doanh thu |
| 269 | 年度计划 (niándù jìhuà) – Annual plan – Kế hoạch năm |
| 270 | 滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách linh hoạt |
| 271 | 盈亏预测 (yíngkuī yùcè) – Profit and loss forecast – Dự báo lãi lỗ |
| 272 | 合同付款条款 (hétóng fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán |
| 273 | 收款进度 (shōukuǎn jìndù) – Collection schedule – Tiến độ thu tiền |
| 274 | 应收账龄 (yìngshōu zhànglíng) – Accounts aging – Tuổi nợ phải thu |
| 275 | 账款催收 (zhàngkuǎn cuīshōu) – Dunning – Nhắc nợ |
| 276 | 信用评估 (xìnyòng pínggū) – Credit evaluation – Đánh giá tín dụng |
| 277 | 客户对账 (kèhù duìzhàng) – Customer reconciliation – Đối chiếu với khách hàng |
| 278 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuance – Xuất hóa đơn |
| 279 | 银行回单 (yínháng huídān) – Bank receipt – Giấy báo có |
| 280 | 收款核销 (shōukuǎn héxiāo) – Payment reconciliation – Xác nhận thu tiền |
| 281 | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí |
| 282 | 报销单 (bàoxiāo dān) – Reimbursement form – Phiếu hoàn ứng |
| 283 | 内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 284 | 岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – Job responsibilities – Chức trách công việc |
| 285 | 部门分工 (bùmén fēngōng) – Departmental division – Phân công bộ phận |
| 286 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 287 | 企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Enterprise accounting standards – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 288 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 289 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial software – Phần mềm tài chính |
| 290 | 会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 291 | ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống ERP |
| 292 | 用友 (yòngyǒu) – Yonyou – Phần mềm kế toán (Trung Quốc) |
| 293 | 金蝶 (jīndié) – Kingdee – Phần mềm kế toán Kingdee |
| 294 | 账套管理 (zhàngtào guǎnlǐ) – Ledger set management – Quản lý bộ sổ |
| 295 | 科目设置 (kēmù shèzhì) – Account setup – Thiết lập tài khoản |
| 296 | 凭证录入 (píngzhèng lùrù) – Voucher entry – Nhập chứng từ |
| 297 | 自动生成凭证 (zìdòng shēngchéng píngzhèng) – Auto-generated vouchers – Chứng từ tự động |
| 298 | 数据备份 (shùjù bèifèn) – Data backup – Sao lưu dữ liệu |
| 299 | 资产盘点 (zīchǎn pándiǎn) – Asset inventory – Kiểm kê tài sản |
| 300 | 存货清查 (cúnhuò qīngchá) – Inventory check – Kiểm tra tồn kho |
| 301 | 固定资产卡片 (gùdìng zīchǎn kǎpiàn) – Fixed asset card – Thẻ tài sản cố định |
| 302 | 资产使用年限 (zīchǎn shǐyòng niánxiàn) – Useful life of asset – Thời gian sử dụng tài sản |
| 303 | 资产残值 (zīchǎn cánzhí) – Residual value – Giá trị còn lại |
| 304 | 资产增加 (zīchǎn zēngjiā) – Asset addition – Tăng tài sản |
| 305 | 资产减少 (zīchǎn jiǎnshǎo) – Asset disposal – Giảm tài sản |
| 306 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 307 | 直线法 (zhíxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng |
| 308 | 年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-the-years-digits method – Phương pháp tổng số năm |
| 309 | 双倍余额递减法 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao nhanh |
| 310 | 资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset scrapping – Thanh lý tài sản |
| 311 | 资产调拨 (zīchǎn diàobō) – Asset transfer – Điều chuyển tài sản |
| 312 | 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed asset cleanup – Xử lý tài sản cố định |
| 313 | 低值易耗品 (dīzhí yì hàopǐn) – Low-value consumables – Công cụ dụng cụ |
| 314 | 办公用品领用 (bàngōng yòngpǐn lǐngyòng) – Office supply usage – Lĩnh văn phòng phẩm |
| 315 | 资产台账 (zīchǎn táizhàng) – Asset ledger – Sổ tài sản |
| 316 | 实地盘点 (shídì pándiǎn) – Physical count – Kiểm kê thực tế |
| 317 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 318 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original voucher – Chứng từ gốc |
| 319 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán |
| 320 | 汇总凭证 (huìzǒng píngzhèng) – Summary voucher – Phiếu tổng hợp |
| 321 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã số chứng từ |
| 322 | 凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher review – Kiểm tra chứng từ |
| 323 | 手工账 (shǒugōng zhàng) – Manual accounting – Kế toán thủ công |
| 324 | 电子账 (diànzǐ zhàng) – Electronic account – Kế toán điện tử |
| 325 | 分录 (fēnlù) – Journal entry – Bút toán |
| 326 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Hạch toán kép |
| 327 | 记账日期 (jìzhàng rìqī) – Posting date – Ngày ghi sổ |
| 328 | 账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Bookkeeping entry – Ghi sổ kế toán |
| 329 | 科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối tài khoản |
| 330 | 总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái |
| 331 | 明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết |
| 332 | 日记账 (rìjì zhàng) – Journal – Sổ nhật ký |
| 333 | 账务核对 (zhàngwù héduì) – Account reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 334 | 账簿打印 (zhàngbù dǎyìn) – Ledger printing – In sổ sách |
| 335 | 期末结账 (qīmò jiézhàng) – Period-end closing – Khóa sổ cuối kỳ |
| 336 | 年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end closing – Khóa sổ cuối năm |
| 337 | 账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh sổ sách |
| 338 | 调整分录 (tiáozhěng fēnlù) – Adjusting entry – Bút toán điều chỉnh |
| 339 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí trích trước |
| 340 | 待摊费用 (dàitān fèiyòng) – Deferred expenses – Chi phí trả trước |
| 341 | 应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued revenue – Doanh thu dồn tích |
| 342 | 递延收入 (dìyán shōurù) – Deferred revenue – Doanh thu nhận trước |
| 343 | 暂估应付账款 (zàngū yìngfù zhàngkuǎn) – Estimated payables – Công nợ phải trả tạm ước |
| 344 | 计提折旧 (jìtí zhéjiù) – Depreciation provision – Trích khấu hao |
| 345 | 摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization – Chi phí phân bổ |
| 346 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange gains and losses – Lãi/lỗ tỷ giá |
| 347 | 月结 (yuèjié) – Monthly closing – Khóa sổ hàng tháng |
| 348 | 对账单 (duìzhàng dān) – Bank reconciliation statement – Sao kê đối chiếu |
| 349 | 资金调拨 (zījīn diàobō) – Fund transfer – Điều chuyển vốn |
| 350 | 银行余额调节表 (yínháng yú’é tiáojié biǎo) – Bank reconciliation form – Bảng đối chiếu số dư ngân hàng |
| 351 | 财务差旅 (cáiwù chàlǚ) – Financial travel – Công tác tài chính |
| 352 | 差旅费用报销 (chàlǚ fèiyòng bàoxiāo) – Travel reimbursement – Hoàn ứng chi phí công tác |
| 353 | 差旅预支 (chàlǚ yùzhī) – Travel advance – Tạm ứng công tác |
| 354 | 借款单 (jièkuǎn dān) – Loan request form – Phiếu đề nghị tạm ứng |
| 355 | 还款单 (huánkuǎn dān) – Repayment form – Phiếu hoàn tạm ứng |
| 356 | 报销审批 (bàoxiāo shěnpī) – Expense approval – Phê duyệt chi phí |
| 357 | 工资管理 (gōngzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý tiền lương |
| 358 | 工资单 (gōngzī dān) – Payslip – Phiếu lương |
| 359 | 社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social insurance payment – Nộp bảo hiểm xã hội |
| 360 | 公积金 (gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở (tiền công đoàn ở VN) |
| 361 | 个税申报 (gèshuì shēnbào) – Personal income tax declaration – Khai thuế thu nhập cá nhân |
| 362 | 税前工资 (shuìqián gōngzī) – Pre-tax salary – Lương trước thuế |
| 363 | 税后工资 (shuìhòu gōngzī) – After-tax salary – Lương sau thuế |
| 364 | 年终奖 (niánzhōng jiǎng) – Year-end bonus – Thưởng cuối năm |
| 365 | 加班费 (jiābān fèi) – Overtime pay – Tiền tăng ca |
| 366 | 绩效工资 (jìxiào gōngzī) – Performance-based salary – Lương theo hiệu suất |
| 367 | 考勤记录 (kǎoqín jìlù) – Attendance record – Bảng chấm công |
| 368 | 请假单 (qǐngjià dān) – Leave request – Đơn xin nghỉ phép |
| 369 | 调休 (tiáoxiū) – Compensatory leave – Nghỉ bù |
| 370 | 出勤率 (chūqín lǜ) – Attendance rate – Tỷ lệ đi làm |
| 371 | 员工福利 (yuángōng fúlì) – Employee benefits – Phúc lợi nhân viên |
| 372 | 职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) – Employee remuneration – Thù lao nhân viên |
| 373 | 临时工 (línshígōng) – Temporary worker – Lao động thời vụ |
| 374 | 正式员工 (zhèngshì yuángōng) – Full-time employee – Nhân viên chính thức |
| 375 | 实习生 (shíxí shēng) – Intern – Thực tập sinh |
| 376 | 人事档案 (rénshì dàng’àn) – Personnel file – Hồ sơ nhân sự |
| 377 | 入职手续 (rùzhí shǒuxù) – Onboarding process – Thủ tục nhận việc |
| 378 | 离职手续 (lízhí shǒuxù) – Offboarding process – Thủ tục nghỉ việc |
| 379 | 劳动合同 (láodòng hétóng) – Labor contract – Hợp đồng lao động |
| 380 | 试用期 (shìyòng qī) – Probation period – Thời gian thử việc |
| 381 | 转正 (zhuǎnzhèng) – Become official – Chuyển chính thức |
| 382 | 绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 383 | 岗位调动 (gǎngwèi diàodòng) – Job transfer – Điều chuyển vị trí |
| 384 | 组织结构 (zǔzhī jiégòu) – Organizational structure – Cơ cấu tổ chức |
| 385 | 部门职责 (bùmén zhízé) – Department responsibilities – Chức năng bộ phận |
| 386 | 公司章程 (gōngsī zhāngchéng) – Company charter – Điều lệ công ty |
| 387 | 办公自动化 (bàngōng zìdònghuà) – Office automation – Tự động hóa văn phòng |
| 388 | 会议纪要 (huìyì jìyào) – Meeting minutes – Biên bản họp |
| 389 | 文件归档 (wénjiàn guīdàng) – Document archiving – Lưu trữ tài liệu |
| 390 | 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) – Email – Thư điện tử |
| 391 | 内部通知 (nèibù tōngzhī) – Internal notice – Thông báo nội bộ |
| 392 | 印章管理 (yìnzhāng guǎnlǐ) – Seal management – Quản lý con dấu |
| 393 | 公文流转 (gōngwén liúzhuǎn) – Document circulation – Luân chuyển công văn |
| 394 | 资料审批 (zīliào shěnpī) – Document approval – Phê duyệt hồ sơ |
| 395 | 复印扫描 (fùyìn sǎomiáo) – Copying and scanning – Sao chụp và quét tài liệu |
| 396 | 办公耗材 (bàngōng hàocái) – Office supplies – Vật tư văn phòng |
| 397 | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 398 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratios – Tỷ số tài chính |
| 399 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành |
| 400 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh |
| 401 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 402 | 权益比率 (quányì bǐlǜ) – Equity ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 403 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 404 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay các khoản phải thu |
| 405 | 总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 406 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu |
| 407 | 每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 408 | 市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập |
| 409 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận kinh doanh |
| 410 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) – Profit before tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 411 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Profit after tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 412 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 413 | 未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed profit – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 414 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự phòng |
| 415 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Quỹ vốn |
| 416 | 留存收益 (liúcún shōuyì) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 417 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Dự toán tài chính |
| 418 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách năm |
| 419 | 部门预算 (bùmén yùsuàn) – Departmental budget – Ngân sách bộ phận |
| 420 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực hiện ngân sách |
| 421 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget control – Kiểm soát ngân sách |
| 422 | 预算调整 (yùsuàn tiáozhěng) – Budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách |
| 423 | 实际支出 (shíjì zhīchū) – Actual expenditure – Chi tiêu thực tế |
| 424 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Chênh lệch ngân sách |
| 425 | 超预算 (chāo yùsuàn) – Over budget – Vượt ngân sách |
| 426 | 预算审批 (yùsuàn shěnpī) – Budget approval – Phê duyệt ngân sách |
| 427 | 现金流 (xiànjīn liú) – Cash flow – Dòng tiền |
| 428 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 429 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 430 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Dòng tiền đầu tư |
| 431 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền tài trợ |
| 432 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free cash flow – Dòng tiền tự do |
| 433 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 434 | 现金短缺 (xiànjīn duǎnquē) – Cash shortage – Thiếu hụt tiền mặt |
| 435 | 现金预测 (xiànjīn yùcè) – Cash forecasting – Dự báo dòng tiền |
| 436 | 现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Cash management system – Hệ thống quản lý tiền mặt |
| 437 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial software – Phần mềm tài chính |
| 438 | 会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 439 | ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống ERP |
| 440 | 财务模块 (cáiwù mókuài) – Finance module – Phân hệ tài chính |
| 441 | 凭证录入 (píngzhèng lùrù) – Voucher entry – Nhập chứng từ |
| 442 | 自动生成凭证 (zìdòng shēngchéng píngzhèng) – Auto-generate voucher – Tự động tạo chứng từ |
| 443 | 科目设置 (kēmù shèzhì) – Account setup – Thiết lập tài khoản |
| 444 | 账簿管理 (zhàngbù guǎnlǐ) – Ledger management – Quản lý sổ sách |
| 445 | 系统备份 (xìtǒng bèifèn) – System backup – Sao lưu hệ thống |
| 446 | 数据恢复 (shùjù huīfù) – Data recovery – Khôi phục dữ liệu |
| 447 | 权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Permission settings – Cài đặt quyền hạn |
| 448 | 用户管理 (yònghù guǎnlǐ) – User management – Quản lý người dùng |
| 449 | 操作日志 (cāozuò rìzhì) – Operation log – Nhật ký thao tác |
| 450 | 系统审计 (xìtǒng shěnjì) – System audit – Kiểm toán hệ thống |
| 451 | 导入导出 (dǎorù dǎochū) – Import and export – Nhập/xuất dữ liệu |
| 452 | 财务流程 (cáiwù liúchéng) – Financial process – Quy trình tài chính |
| 453 | 流程审批 (liúchéng shěnpī) – Workflow approval – Phê duyệt quy trình |
| 454 | 发票管理 (fāpiào guǎnlǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn |
| 455 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – E-invoice – Hóa đơn điện tử |
| 456 | 增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn giá trị gia tăng |
| 457 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuance – Xuất hóa đơn |
| 458 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice verification – Xác nhận hóa đơn |
| 459 | 发票抵扣 (fāpiào dǐkòu) – Invoice deduction – Khấu trừ hóa đơn |
| 460 | 发票作废 (fāpiào zuòfèi) – Invoice cancellation – Hủy hóa đơn |
| 461 | 进项税额 (jìnxiàng shuì’é) – Input VAT – Thuế GTGT đầu vào |
| 462 | 销项税额 (xiāoxiàng shuì’é) – Output VAT – Thuế GTGT đầu ra |
| 463 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) – Tax declaration form – Tờ khai thuế |
| 464 | 税率调整 (shuìlǜ tiáozhěng) – Tax rate adjustment – Điều chỉnh thuế suất |
| 465 | 小规模纳税人 (xiǎo guīmó nàshuìrén) – Small-scale taxpayer – Hộ kinh doanh nhỏ |
| 466 | 一般纳税人 (yībān nàshuìrén) – General taxpayer – Doanh nghiệp nộp thuế thông thường |
| 467 | 税务登记证 (shuìwù dēngjì zhèng) – Tax registration certificate – Giấy chứng nhận đăng ký thuế |
| 468 | 税务机关 (shuìwù jīguān) – Tax authority – Cơ quan thuế |
| 469 | 发票真伪查询 (fāpiào zhēnwěi cháxún) – Invoice authenticity check – Tra cứu hóa đơn thật/giả |
| 470 | 开票系统 (kāipiào xìtǒng) – Invoicing system – Hệ thống xuất hóa đơn |
| 471 | 进销存管理 (jìn-xiāo-cún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý mua – bán – tồn kho |
| 472 | 出入库单 (chūrùkù dān) – In-out warehouse form – Phiếu xuất/nhập kho |
| 473 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng mua |
| 474 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn đặt hàng bán |
| 475 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê kho |
| 476 | 库存预警 (kùcún yùjǐng) – Stock warning – Cảnh báo tồn kho |
| 477 | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản |
| 478 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định |
| 479 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình |
| 480 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 481 | 折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Useful life – Thời gian khấu hao |
| 482 | 净值 (jìngzhí) – Net value – Giá trị còn lại |
| 483 | 资产盘点 (zīchǎn pándiǎn) – Asset inventory – Kiểm kê tài sản |
| 484 | 资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset verification – Rà soát tài sản |
| 485 | 资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset disposal – Thanh lý tài sản |
| 486 | 资产转移 (zīchǎn zhuǎnyí) – Asset transfer – Điều chuyển tài sản |
| 487 | 合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 488 | 采购合同 (cǎigòu hétóng) – Purchase contract – Hợp đồng mua hàng |
| 489 | 销售合同 (xiāoshòu hétóng) – Sales contract – Hợp đồng bán hàng |
| 490 | 租赁合同 (zūlìn hétóng) – Lease contract – Hợp đồng thuê |
| 491 | 合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract execution – Thực hiện hợp đồng |
| 492 | 合同终止 (hétóng zhōngzhǐ) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng |
| 493 | 违约责任 (wéiyuē zérèn) – Breach of contract liability – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng |
| 494 | 合同金额 (hétóng jīn’é) – Contract amount – Giá trị hợp đồng |
| 495 | 合同附件 (hétóng fùjiàn) – Contract appendix – Phụ lục hợp đồng |
| 496 | 合同存档 (hétóng cúndàng) – Contract archiving – Lưu trữ hợp đồng |
| 497 | 报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình hoàn ứng |
| 498 | 差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí công tác |
| 499 | 交通费 (jiāotōng fèi) – Transportation cost – Chi phí đi lại |
| 500 | 住宿费 (zhùsù fèi) – Accommodation cost – Chi phí lưu trú |
| 501 | 票据粘贴单 (piàojù zhāntiē dān) – Receipt affixing form – Phiếu dán hóa đơn |
| 502 | 报销单 (bàoxiāo dān) – Reimbursement form – Phiếu hoàn ứng |
| 503 | 审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt |
| 504 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Rà soát tài chính |
| 505 | 付款流程 (fùkuǎn liúchéng) – Payment process – Quy trình thanh toán |
| 506 | 费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Expense control – Kiểm soát chi phí |
| 507 | 收付款管理 (shōu-fù kuǎn guǎnlǐ) – Receipts and payments management – Quản lý thu chi |
| 508 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 509 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 510 | 催收款项 (cuīshōu kuǎnxiàng) – Collection of receivables – Nhắc nợ |
| 511 | 账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ |
| 512 | 付款审批 (fùkuǎn shěnpī) – Payment approval – Phê duyệt chi |
| 513 | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán |
| 514 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng |
| 515 | 银行对账 (yínháng duìzhàng) – Bank reconciliation – Đối chiếu ngân hàng |
| 516 | 未达账项 (wèidá zhàngxiàng) – Outstanding items – Khoản chưa đối chiếu |
| 517 | 内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 518 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán độc lập |
| 519 | 审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 520 | 审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 521 | 无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần |
| 522 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến ngoại trừ |
| 523 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến bác bỏ |
| 524 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Từ chối đưa ý kiến |
| 525 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit procedure – Thủ tục kiểm toán |
| 526 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro |
| 527 | 内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal control – Kiểm soát nội bộ |
| 528 | 控制制度 (kòngzhì zhìdù) – Control system – Hệ thống kiểm soát |
| 529 | 审批权限 (shěnpī quánxiàn) – Approval authority – Quyền phê duyệt |
| 530 | 职责分离 (zhízé fēnlí) – Segregation of duties – Phân tách nhiệm vụ |
| 531 | 流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu quy trình |
| 532 | 审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) – Audit trail – Dấu vết kiểm toán |
| 533 | 控制缺陷 (kòngzhì quēxiàn) – Control deficiency – Khiếm khuyết kiểm soát |
| 534 | 重大错报风险 (zhòngdà cuòbào fēngxiǎn) – Risk of material misstatement – Rủi ro sai sót trọng yếu |
| 535 | 合规性检查 (héguīxìng jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ |
| 536 | 舞弊检测 (wǔbì jiǎncè) – Fraud detection – Phát hiện gian lận |
| 537 | 经营分析 (jīngyíng fēnxī) – Operational analysis – Phân tích hoạt động |
| 538 | 利润率分析 (lìrùnlǜ fēnxī) – Profit margin analysis – Phân tích biên lợi nhuận |
| 539 | 销售趋势 (xiāoshòu qūshì) – Sales trend – Xu hướng bán hàng |
| 540 | 成本结构 (chéngběn jiégòu) – Cost structure – Cơ cấu chi phí |
| 541 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéngdiǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 542 | 现金循环 (xiànjīn xúnhuán) – Cash cycle – Chu kỳ tiền mặt |
| 543 | 库存周转天数 (kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Inventory turnover days – Số ngày quay vòng kho |
| 544 | 应收账款周转天数 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù) – Days sales outstanding – Số ngày thu hồi nợ |
| 545 | 运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) – Operating efficiency – Hiệu quả vận hành |
| 546 | 经营指标 (jīngyíng zhǐbiāo) – Key performance indicators – Chỉ số hiệu suất chính |
| 547 | 数据处理 (shùjù chǔlǐ) – Data processing – Xử lý dữ liệu |
| 548 | 数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu |
| 549 | 财务建模 (cáiwù jiànmó) – Financial modeling – Lập mô hình tài chính |
| 550 | 动态报表 (dòngtài bàobiǎo) – Dynamic report – Báo cáo động |
| 551 | 图表分析 (túbiǎo fēnxī) – Chart analysis – Phân tích biểu đồ |
| 552 | 数据可视化 (shùjù kěshìhuà) – Data visualization – Trực quan hóa dữ liệu |
| 553 | 导出报表 (dǎochū bàobiǎo) – Export report – Xuất báo cáo |
| 554 | Excel函数 (Excel hánshù) – Excel functions – Hàm Excel |
| 555 | 透视表 (tòushì biǎo) – Pivot table – Bảng tổng hợp động |
| 556 | 宏命令 (hóng mìnglìng) – Macro command – Lệnh macro |
| 557 | 财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 558 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial objective – Mục tiêu tài chính |
| 559 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn |
| 560 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Hoạch định tài chính |
| 561 | 滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách xoay vòng |
| 562 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách |
| 563 | 差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance analysis – Phân tích sai lệch |
| 564 | 投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment analysis – Phân tích đầu tư |
| 565 | 投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 566 | 净现值 (jìngxiànzhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 567 | 内部收益率 (nèibù shōuyìlǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 568 | 投资决策 (tóuzī juécè) – Investment decision – Quyết định đầu tư |
| 569 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Dự toán vốn |
| 570 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Đầu tư mạo hiểm |
| 571 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channel – Kênh huy động vốn |
| 572 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn nợ |
| 573 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn cổ phần |
| 574 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản trị rủi ro |
| 575 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro vận hành |
| 576 | 市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Market risk – Rủi ro thị trường |
| 577 | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng |
| 578 | 流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản |
| 579 | 对冲策略 (duìchōng cèlüè) – Hedging strategy – Chiến lược phòng ngừa rủi ro |
| 580 | 敏感性分析 (mǐngǎnxìng fēnxī) – Sensitivity analysis – Phân tích độ nhạy |
| 581 | 情景分析 (qíngjǐng fēnxī) – Scenario analysis – Phân tích tình huống |
| 582 | 压力测试 (yālì cèshì) – Stress test – Kiểm tra sức chịu đựng |
| 583 | 风险敞口 (fēngxiǎn chǎngkǒu) – Risk exposure – Mức độ rủi ro |
| 584 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 585 | 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 586 | 股本 (gǔběn) – Capital stock – Vốn cổ phần |
| 587 | 每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên cổ phiếu |
| 588 | 市盈率 (shìyínglǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E ratio) – Hệ số giá trên lợi nhuận |
| 589 | 股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock repurchase – Mua lại cổ phiếu |
| 590 | 分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức |
| 591 | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial statement notes – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 592 | 财务稳健性 (cáiwù wěnjiànxìng) – Financial soundness – Tình hình tài chính ổn định |
| 593 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt-paying ability – Khả năng thanh toán nợ |
| 594 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí biên |
| 595 | 单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị |
| 596 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard cost – Chi phí chuẩn |
| 597 | 目标成本 (mùbiāo chéngběn) – Target cost – Chi phí mục tiêu |
| 598 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 599 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 600 | 成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 601 | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing overhead – Chi phí sản xuất chung |
| 602 | 成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 603 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí |
| 604 | 税务管理 (shuìwù guǎnlǐ) – Tax management – Quản lý thuế |
| 605 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 606 | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 607 | 预缴税款 (yùjiǎo shuìkuǎn) – Tax prepayment – Tạm nộp thuế |
| 608 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 609 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 610 | 税负分析 (shuìfù fēnxī) – Tax burden analysis – Phân tích gánh nặng thuế |
| 611 | 税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm toán thuế |
| 612 | 盘点制度 (pándiǎn zhìdù) – Inventory system – Chế độ kiểm kê |
| 613 | 定期盘点 (dìngqī pándiǎn) – Periodic inventory – Kiểm kê định kỳ |
| 614 | 永续盘存 (yǒngxù páncún) – Perpetual inventory – Kiểm kê thường xuyên |
| 615 | 盘盈 (pányíng) – Inventory surplus – Chênh lệch thừa kho |
| 616 | 盘亏 (pánkuī) – Inventory shortage – Chênh lệch thiếu kho |
| 617 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 618 | 呆滞库存 (dāizhì kùcún) – Obsolete inventory – Hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 619 | 库存分析 (kùcún fēnxī) – Inventory analysis – Phân tích tồn kho |
| 620 | 入库单 (rùkù dān) – Inbound order – Phiếu nhập kho |
| 621 | 出库单 (chūkù dān) – Outbound order – Phiếu xuất kho |
| 622 | 年度报表 (niándù bàobiǎo) – Annual report – Báo cáo năm |
| 623 | 季度报表 (jìdù bàobiǎo) – Quarterly report – Báo cáo quý |
| 624 | 月度总结 (yuèdù zǒngjié) – Monthly summary – Báo cáo tháng |
| 625 | 会议纪要 (huìyì jìyào) – Meeting minutes – Biên bản cuộc họp |
| 626 | 公文写作 (gōngwén xiězuò) – Official document writing – Soạn công văn |
| 627 | 通知函 (tōngzhī hán) – Notice letter – Thông báo |
| 628 | 请示报告 (qǐngshì bàogào) – Request report – Tờ trình xin ý kiến |
| 629 | 审批表 (shěnpī biǎo) – Approval form – Phiếu trình ký duyệt |
| 630 | 部门协调 (bùmén xiétiáo) – Department coordination – Điều phối phòng ban |
| 631 | 行政支持 (xíngzhèng zhīchí) – Administrative support – Hỗ trợ hành chính |
| 632 | 银行账户 (yínháng zhànghù) – Bank account – Tài khoản ngân hàng |
| 633 | 账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản |
| 634 | 开户申请 (kāihù shēnqǐng) – Account opening – Mở tài khoản |
| 635 | 收款账户 (shōukuǎn zhànghù) – Receiving account – Tài khoản nhận tiền |
| 636 | 付款账户 (fùkuǎn zhànghù) – Payment account – Tài khoản thanh toán |
| 637 | 银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng |
| 638 | 自动转账 (zìdòng zhuǎnzhàng) – Automatic transfer – Chuyển khoản tự động |
| 639 | 银行手续费 (yínháng shǒuxùfèi) – Bank fee – Phí ngân hàng |
| 640 | 转账失败 (zhuǎnzhàng shībài) – Transfer failure – Giao dịch thất bại |
| 641 | 收款确认 (shōukuǎn quèrèn) – Payment confirmation – Xác nhận thanh toán |
| 642 | 电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Electronic payment – Thanh toán điện tử |
| 643 | 线上银行 (xiànshàng yínháng) – Online banking – Ngân hàng trực tuyến |
| 644 | 移动支付 (yídòng zhīfù) – Mobile payment – Thanh toán di động |
| 645 | 扫码支付 (sǎomǎ zhīfù) – QR code payment – Thanh toán quét mã |
| 646 | 第三方支付 (dìsānfāng zhīfù) – Third-party payment – Cổng thanh toán trung gian |
| 647 | 交易记录 (jiāoyì jìlù) – Transaction history – Lịch sử giao dịch |
| 648 | 结算账户 (jiésuàn zhànghù) – Settlement account – Tài khoản thanh toán |
| 649 | 终端机 (zhōngduān jī) – POS terminal – Máy thanh toán |
| 650 | 收银系统 (shōuyín xìtǒng) – Cashier system – Hệ thống thu ngân |
| 651 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng tiền |
| 652 | 财务系统 (cáiwù xìtǒng) – Financial system – Hệ thống tài chính |
| 653 | ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp |
| 654 | 数据库备份 (shùjùkù bèifèn) – Database backup – Sao lưu dữ liệu |
| 655 | 系统权限 (xìtǒng quánxiàn) – System permissions – Quyền hệ thống |
| 656 | 数据导入 (shùjù dǎorù) – Data import – Nhập dữ liệu |
| 657 | 用户界面 (yònghù jièmiàn) – User interface – Giao diện người dùng |
| 658 | 自动化报表 (zìdònghuà bàobiǎo) – Automated reporting – Báo cáo tự động |
| 659 | 凭证生成 (píngzhèng shēngchéng) – Voucher generation – Tạo chứng từ |
| 660 | 云端存储 (yúnduān cúnchǔ) – Cloud storage – Lưu trữ đám mây |
| 661 | 预算管理工具 (yùsuàn guǎnlǐ gōngjù) – Budget management tool – Công cụ quản lý ngân sách |
| 662 | 财务提醒 (cáiwù tíxǐng) – Financial reminder – Nhắc nhở tài chính |
| 663 | 信用评分 (xìnyòng píngfēn) – Credit score – Điểm tín dụng |
| 664 | 消费记录 (xiāofèi jìlù) – Expense record – Ghi chép chi tiêu |
| 665 | 储蓄计划 (chǔxù jìhuà) – Saving plan – Kế hoạch tiết kiệm |
| 666 | 理财产品 (lǐcái chǎnpǐn) – Financial products – Sản phẩm tài chính |
| 667 | 债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ |
| 668 | 账单提醒 (zhàngdān tíxǐng) – Bill reminder – Nhắc thanh toán hóa đơn |
| 669 | 财务日历 (cáiwù rìlì) – Finance calendar – Lịch tài chính |
| 670 | 支出限额 (zhīchū xiàn’é) – Spending limit – Hạn mức chi tiêu |
| 671 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 672 | 资本回报率 (zīběn huíbàolǜ) – Return on capital – Tỷ suất hoàn vốn trên vốn |
| 673 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhàilǜ) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 674 | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay |
| 675 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎnlǜ) – Cash turnover ratio – Vòng quay tiền mặt |
| 676 | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay khoản phải trả |
| 677 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from operations – Dòng tiền từ HĐKD |
| 678 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from investing – Dòng tiền từ HĐ đầu tư |
| 679 | 融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from financing – Dòng tiền từ HĐ tài trợ |
| 680 | 审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit evidence – Bằng chứng kiểm toán |
| 681 | 审计流程 (shěnjì liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm toán |
| 682 | 内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 683 | 财务舞弊 (cáiwù wǔbì) – Financial fraud – Gian lận tài chính |
| 684 | 控制测试 (kòngzhì cèshì) – Control testing – Kiểm tra kiểm soát |
| 685 | 财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính |
| 686 | 趋势分析 (qūshì fēnxī) – Trend analysis – Phân tích xu hướng |
| 687 | 结构分析 (jiégòu fēnxī) – Structural analysis – Phân tích cơ cấu |
| 688 | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích tỷ số |
| 689 | 盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī) – Break-even analysis – Phân tích hòa vốn |
| 690 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecasting – Dự báo tài chính |
| 691 | 财务建模 (cáiwù jiànmó) – Financial modeling – Mô hình tài chính |
| 692 | 敏感性测试 (mǐngǎnxìng cèshì) – Sensitivity test – Kiểm tra độ nhạy |
| 693 | 预算执行分析 (yùsuàn zhíxíng fēnxī) – Budget performance analysis – Phân tích thực hiện ngân sách |
| 694 | 资本回收期 (zīběn huíshōuqī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 695 | 工作汇报 (gōngzuò huìbào) – Work report – Báo cáo công việc |
| 696 | 数据图表 (shùjù túbiǎo) – Data chart – Biểu đồ dữ liệu |
| 697 | 任务分配 (rènwù fēnpèi) – Task allocation – Phân công công việc |
| 698 | 时间节点 (shíjiān jiédiǎn) – Timeline – Mốc thời gian |
| 699 | 项目进度 (xiàngmù jìndù) – Project progress – Tiến độ dự án |
| 700 | 部门协作 (bùmén xiézuò) – Department collaboration – Hợp tác phòng ban |
| 701 | 邮件沟通 (yóujiàn gōutōng) – Email communication – Trao đổi qua email |
| 702 | 线上会议 (xiànshàng huìyì) – Online meeting – Cuộc họp trực tuyến |
| 703 | 文件归档 (wénjiàn guīdǎng) – File archiving – Lưu trữ tài liệu |
| 704 | 报告提交 (bàogào tíjiāo) – Report submission – Nộp báo cáo |
| 705 | 明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary ledger – Sổ cái chi tiết |
| 706 | 总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái tổng hợp |
| 707 | 会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting system – Chế độ kế toán |
| 708 | 往来账款 (wǎnglái zhàngkuǎn) – Receivables and payables – Các khoản phải thu và phải trả |
| 709 | 对账单 (duìzhàngdān) – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu công nợ |
| 710 | 凭证粘贴单 (píngzhèng zhāntiē dān) – Voucher attachment form – Phiếu dán chứng từ |
| 711 | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí |
| 712 | 借款单 (jièkuǎn dān) – Loan application form – Phiếu đề nghị tạm ứng |
| 713 | 收据 (shōujù) – Receipt – Biên lai |
| 714 | 业务招待费 (yèwù zhāodàifèi) – Business entertainment expense – Chi phí tiếp khách |
| 715 | 差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expense – Chi phí công tác |
| 716 | 办公费 (bàngōng fèi) – Office expense – Chi phí văn phòng |
| 717 | 通讯费 (tōngxùn fèi) – Communication expense – Chi phí liên lạc |
| 718 | 修理费 (xiūlǐ fèi) – Repair expense – Chi phí sửa chữa |
| 719 | 运输费 (yùnshū fèi) – Transportation expense – Chi phí vận chuyển |
| 720 | 审计费 (shěnjì fèi) – Audit fee – Phí kiểm toán |
| 721 | 咨询费 (zīxún fèi) – Consulting fee – Phí tư vấn |
| 722 | 保险费 (bǎoxiǎn fèi) – Insurance premium – Phí bảo hiểm |
| 723 | 税金 (shuìjīn) – Taxes – Các khoản thuế phải nộp |
| 724 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance payment – Tạm ứng thanh toán |
| 725 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 726 | 其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) – Other payables – Các khoản phải trả khác |
| 727 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 728 | 其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) – Other receivables – Các khoản phải thu khác |
| 729 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad debt provision – Dự phòng nợ xấu |
| 730 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn |
| 731 | 长期待摊费用 (chángqī dàitān fèiyòng) – Long-term deferred expenses – Chi phí trả trước dài hạn |
| 732 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loan – Vay ngắn hạn |
| 733 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loan – Vay dài hạn |
| 734 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Thặng dư vốn cổ phần |
| 735 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự trữ |
| 736 | 实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in capital – Vốn góp thực tế |
| 737 | 股本 (gǔběn) – Share capital – Vốn cổ phần |
| 738 | 分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức |
| 739 | 财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial freedom – Tự do tài chính |
| 740 | 资金安排 (zījīn ānpái) – Fund allocation – Phân bổ vốn |
| 741 | 资产结构 (zīchǎn jiégòu) – Asset structure – Cơ cấu tài sản |
| 742 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành |
| 743 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ số thanh toán nhanh |
| 744 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Asset turnover ratio – Vòng quay tài sản |
| 745 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho |
| 746 | 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on total assets – Tỷ suất sinh lời tài sản |
| 747 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 748 | 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating profit margin – Biên lợi nhuận hoạt động |
| 749 | 销售毛利率 (xiāoshòu máolì lǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 750 | 主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) – Main business income – Doanh thu hoạt động chính |
| 751 | 其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) – Other business income – Doanh thu khác |
| 752 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Giá vốn hàng bán |
| 753 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expense – Chi phí quản lý doanh nghiệp |
| 754 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial expense – Chi phí tài chính |
| 755 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập đầu tư |
| 756 | 营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập khác |
| 757 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí khác |
| 758 | 利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total profit – Tổng lợi nhuận |
| 759 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng |
| 760 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 761 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 762 | 附注说明 (fùzhù shuōmíng) – Notes to financial statements – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 763 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimate – Ước tính kế toán |
| 764 | 重要会计政策 (zhòngyào kuàijì zhèngcè) – Significant accounting policy – Chính sách kế toán quan trọng |
| 765 | 资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset revaluation – Đánh giá lại tài sản |
| 766 | 折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao |
| 767 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ chi phí |
| 768 | 期末余额 (qīmò yú’é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ |
| 769 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ ghi sổ |
| 770 | 汇总凭证 (huìzǒng píngzhèng) – Summary voucher – Chứng từ tổng hợp |
| 771 | 试算平衡 (shìsuàn pínghéng) – Trial balance – Bảng cân đối thử |
| 772 | 期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning balance – Số dư đầu kỳ |
| 773 | 结账 (jiézhàng) – Closing – Khóa sổ |
| 774 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán |
| 775 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting accounting – Hạch toán kế toán |
| 776 | 账务系统 (zhàngwù xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 777 | 出纳管理 (chūnà guǎnlǐ) – Cashier management – Quản lý thủ quỹ |
| 778 | 收付款管理 (shōu fù kuǎn guǎnlǐ) – Payment and receipt management – Quản lý thu chi |
| 779 | 资金日报 (zījīn rìbào) – Daily cash report – Báo cáo tiền hàng ngày |
| 780 | 月度报表 (yuèdù bàobiǎo) – Monthly report – Báo cáo tháng |
| 781 | 财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared service center – Trung tâm tài chính dùng chung |
| 782 | 会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting period – Kỳ kế toán |
| 783 | 应计原则 (yìngjì yuánzé) – Accrual principle – Nguyên tắc dồn tích |
| 784 | 权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) – Accrual basis – Cơ sở dồn tích |
| 785 | 现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Sổ nhật ký tiền mặt |
| 786 | 银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjì zhàng) – Bank deposit journal – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng |
| 787 | 费用分类 (fèiyòng fēnlèi) – Expense classification – Phân loại chi phí |
| 788 | 成本归集 (chéngběn guījí) – Cost accumulation – Tập hợp chi phí |
| 789 | 成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 790 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard cost – Chi phí tiêu chuẩn |
| 791 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí cận biên |
| 792 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and loss analysis – Phân tích lãi lỗ |
| 793 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 794 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế |
| 795 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng |
| 796 | 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 797 | 个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 798 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentive – Ưu đãi thuế |
| 799 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial policy – Chế độ tài chính |
| 800 | 费用标准 (fèiyòng biāozhǔn) – Expense standard – Định mức chi phí |
| 801 | 内部审批 (nèibù shěnpī) – Internal approval – Phê duyệt nội bộ |
| 802 | 支出控制 (zhīchū kòngzhì) – Expenditure control – Kiểm soát chi tiêu |
| 803 | 合规管理 (héguī guǎnlǐ) – Compliance management – Quản lý tuân thủ |
| 804 | 内控流程 (nèikòng liúchéng) – Internal control process – Quy trình kiểm soát nội bộ |
| 805 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập ngân sách |
| 806 | 部门预算 (bùmén yùsuàn) – Departmental budget – Ngân sách phòng ban |
| 807 | 资金预算 (zījīn yùsuàn) – Fund budget – Ngân sách vốn |
| 808 | 项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án |
| 809 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Ngân sách đầu tư |
| 810 | 滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách luân phiên |
| 811 | 零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based budget – Ngân sách từ đầu |
| 812 | 合同付款 (hétóng fùkuǎn) – Contract payment – Thanh toán hợp đồng |
| 813 | 付款计划 (fùkuǎn jìhuà) – Payment plan – Kế hoạch thanh toán |
| 814 | 付款审批 (fùkuǎn shěnpī) – Payment approval – Phê duyệt thanh toán |
| 815 | 账龄控制 (zhànglíng kòngzhì) – Aging control – Kiểm soát tuổi nợ |
| 816 | 坏账处理 (huàizhàng chǔlǐ) – Bad debt handling – Xử lý nợ xấu |
| 817 | 催收管理 (cuīshōu guǎnlǐ) – Collection management – Quản lý thu hồi công nợ |
| 818 | 账款核销 (zhàngkuǎn héxiāo) – Write-off – Xóa nợ |
| 819 | 收款确认 (shōukuǎn quèrèn) – Receipt confirmation – Xác nhận thanh toán |
| 820 | 付款确认 (fùkuǎn quèrèn) – Payment confirmation – Xác nhận chi tiền |
| 821 | 内审报告 (nèishěn bàogào) – Internal audit report – Báo cáo kiểm toán nội bộ |
| 822 | 外审机构 (wàishěn jīgòu) – External audit firm – Tổ chức kiểm toán độc lập |
| 823 | 内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal audit – Kiểm tra nội bộ |
| 824 | 审计发现 (shěnjì fāxiàn) – Audit finding – Phát hiện kiểm toán |
| 825 | 审计整改 (shěnjì zhěnggǎi) – Audit rectification – Khắc phục sau kiểm toán |
| 826 | 控制风险 (kòngzhì fēngxiǎn) – Control risk – Rủi ro kiểm soát |
| 827 | 合规检查 (héguī jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ |
| 828 | 经营分析 (jīngyíng fēnxī) – Business analysis – Phân tích kinh doanh |
| 829 | 收入结构 (shōurù jiégòu) – Revenue structure – Cơ cấu doanh thu |
| 830 | 支出结构 (zhīchū jiégòu) – Expenditure structure – Cơ cấu chi phí |
| 831 | 利润结构 (lìrùn jiégòu) – Profit structure – Cơ cấu lợi nhuận |
| 832 | 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Capital turnover – Vòng quay vốn |
| 833 | 运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) – Operational efficiency – Hiệu quả vận hành |
| 834 | 财务报送 (cáiwù bàosòng) – Financial reporting – Báo cáo tài chính định kỳ |
| 835 | 报表审阅 (bàobiǎo shěnyuè) – Statement review – Xem xét báo cáo |
| 836 | 报告撰写 (bàogào zhuànxiě) – Report writing – Soạn thảo báo cáo |
| 837 | 数据核实 (shùjù héshí) – Data verification – Xác minh dữ liệu |
| 838 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicator – Chỉ số tài chính |
| 839 | 关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key performance indicator (KPI) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 840 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt-paying ability – Khả năng trả nợ |
| 841 | 运营资本 (yùnyíng zīběn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 842 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 843 | 每股净资产 (měi gǔ jìng zīchǎn) – Net assets per share – Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu |
| 844 | 市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá/lợi nhuận |
| 845 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Tỷ số thanh khoản tiền mặt |
| 846 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 847 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất sinh lời trên vốn |
| 848 | 总负债率 (zǒng fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản |
| 849 | 自有资本比率 (zìyǒu zīběn bǐlǜ) – Equity ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu |
| 850 | 流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 851 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 852 | 应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả |
| 853 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 854 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Người mua trả trước |
| 855 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 856 | 其他应收款 (qítā yìngshōu kuǎn) – Other receivables – Khoản phải thu khác |
| 857 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Trả trước cho người bán |
| 858 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory devaluation provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 859 | 固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed assets list – Danh sách tài sản cố định |
| 860 | 无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of intangible assets – Phân bổ tài sản vô hình |
| 861 | 在建工程 (zàijiàn gōngchéng) – Construction in progress – Công trình dở dang |
| 862 | 长期股权投资 (chángqī gǔquán tóuzī) – Long-term equity investment – Đầu tư cổ phần dài hạn |
| 863 | 借款合同 (jièkuǎn hétóng) – Loan agreement – Hợp đồng vay |
| 864 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 865 | 银行授信 (yínháng shòuxìn) – Bank credit line – Hạn mức tín dụng ngân hàng |
| 866 | 抵押担保 (dǐyā dānbǎo) – Mortgage guarantee – Đảm bảo bằng tài sản thế chấp |
| 867 | 信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit rating – Xếp hạng tín dụng |
| 868 | 融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing method – Phương thức huy động vốn |
| 869 | 资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital operation – Vận hành vốn |
| 870 | 兼并收购 (jiānbìng shōugòu) – Mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại |
| 871 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial integration – Tái cấu trúc tài chính |
| 872 | 股份分红 (gǔfèn fēnhóng) – Dividend distribution – Phân chia cổ tức |
| 873 | 红利政策 (hónglì zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức |
| 874 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Quyền lợi cổ đông |
| 875 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự trữ lợi nhuận |
| 876 | 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Undistributed profit – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 877 | 股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock buyback – Mua lại cổ phiếu |
| 878 | 股份支付 (gǔfèn zhīfù) – Share-based payment – Thanh toán bằng cổ phần |
| 879 | 股票期权 (gǔpiào qīquán) – Stock options – Quyền chọn cổ phiếu |
| 880 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 881 | 信息披露 (xìnxī pīlù) – Information disclosure – Công bố thông tin |
| 882 | 会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting error – Sai sót kế toán |
| 883 | 更正分录 (gēngzhèng fēnlù) – Correcting entry – Bút toán điều chỉnh |
| 884 | 追溯调整 (zhuīsù tiáozhěng) – Retrospective adjustment – Điều chỉnh hồi tố |
| 885 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period expenses – Chi phí thời kỳ |
| 886 | 营业外收支 (yíngyèwài shōuzhī) – Non-operating income and expenses – Thu chi ngoài hoạt động kinh doanh |
| 887 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập từ đầu tư |
| 888 | 公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) – Fair value – Giá trị hợp lý |
| 889 | 年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng |
| 890 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp số dư giảm dần kép |
| 891 | 工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) – Units of production method – Phương pháp sản lượng |
| 892 | 摊销方法 (tānxiāo fāngfǎ) – Amortization method – Phương pháp phân bổ |
| 893 | 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book value – Giá trị sổ sách |
| 894 | 净残值 (jìng cánzhí) – Net residual value – Giá trị còn lại thuần |
| 895 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Suy giảm giá trị tài sản |
| 896 | 减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment provision – Dự phòng tổn thất tài sản |
| 897 | 可回收金额 (kě huíshōu jīn’é) – Recoverable amount – Giá trị có thể thu hồi |
| 898 | 关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related party transaction – Giao dịch liên kết |
| 899 | 重大交易 (zhòngdà jiāoyì) – Significant transaction – Giao dịch trọng yếu |
| 900 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 901 | 流动性风险 (liúdòng xìng fēngxiǎn) – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản |
| 902 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động |
| 903 | 法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risk – Rủi ro pháp lý |
| 904 | 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá |
| 905 | 财务预警 (cáiwù yùjǐng) – Financial warning – Cảnh báo tài chính |
| 906 | 财务报告制度 (cáiwù bàogào zhìdù) – Financial reporting system – Chế độ báo cáo tài chính |
| 907 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 908 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 909 | 财务会计 (cáiwù kuàijì) – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 910 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị |
| 911 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 912 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán |
| 913 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Bookkeeping voucher – Phiếu ghi sổ |
| 914 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original document – Chứng từ gốc |
| 915 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting entry – Bút toán kế toán |
| 916 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Tài khoản kế toán |
| 917 | 结账 (jiézhàng) – Account closing – Khóa sổ kế toán |
| 918 | 对账 (duìzhàng) – Account reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 919 | 期末结转 (qīmò jiézhuǎn) – Period-end carry-forward – Kết chuyển cuối kỳ |
| 920 | 财务自动化 (cáiwù zìdònghuà) – Financial automation – Tự động hóa tài chính |
| 921 | ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 922 | 数据接口 (shùjù jiēkǒu) – Data interface – Giao diện dữ liệu |
| 923 | 系统集成 (xìtǒng jíchéng) – System integration – Tích hợp hệ thống |
| 924 | 权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Permission setting – Cài đặt quyền truy cập |
| 925 | 数据备份 (shùjù bèifèn) – Data backup – Sao lưu dữ liệu |
| 926 | 信息安全 (xìnxī ānquán) – Information security – An toàn thông tin |
| 927 | 财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared service center – Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung |
| 928 | 集中核算 (jízhōng hésuàn) – Centralized accounting – Kế toán tập trung |
| 929 | 统一报账 (tǒngyī bàozhàng) – Unified reimbursement – Báo cáo chi tiêu thống nhất |
| 930 | 集中支付 (jízhōng zhīfù) – Centralized payment – Thanh toán tập trung |
| 931 | 标准作业流程 (biāozhǔn zuòyè liúchéng) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn |
| 932 | 业务流程优化 (yèwù liúchéng yōuhuà) – Business process optimization – Tối ưu quy trình nghiệp vụ |
| 933 | 授权审批 (shòuquán shěnpī) – Authorization and approval – Ủy quyền và phê duyệt |
| 934 | 风险控制点 (fēngxiǎn kòngzhì diǎn) – Risk control point – Điểm kiểm soát rủi ro |
| 935 | 责任分工 (zérèn fēngōng) – Division of responsibilities – Phân công trách nhiệm |
| 936 | 审计计划 (shěnjì jìhuà) – Audit plan – Kế hoạch kiểm toán |
| 937 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit procedure – Quy trình kiểm toán |
| 938 | 内部控制评审 (nèibù kòngzhì píngshěn) – Internal control review – Rà soát kiểm soát nội bộ |
| 939 | 合规性检查 (hégé xìng jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ |
| 940 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến chấp nhận từng phần |
| 941 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Từ chối đưa ra ý kiến |
| 942 | 审计差异 (shěnjì chāyì) – Audit discrepancy – Sai sót kiểm toán |
| 943 | 财务造假 (cáiwù zàojiǎ) – Financial fraud – Gian lận tài chính |
| 944 | 舞弊行为 (wǔbì xíngwéi) – Fraudulent behavior – Hành vi gian lận |
| 945 | 虚增收入 (xūzēng shōurù) – Fictitious revenue – Khai khống doanh thu |
| 946 | 隐瞒成本 (yǐnmán chéngběn) – Hidden costs – Che giấu chi phí |
| 947 | 篡改账目 (cuàngǎi zhàngmù) – Falsify accounts – Sửa đổi sổ sách |
| 948 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 949 | 子公司 (zǐgōngsī) – Subsidiary – Công ty con |
| 950 | 母公司 (mǔgōngsī) – Parent company – Công ty mẹ |
| 951 | 少数股东权益 (shǎoshù gǔdōng quányì) – Minority interest – Lợi ích cổ đông thiểu số |
| 952 | 合并范围 (hébìng fànwéi) – Scope of consolidation – Phạm vi hợp nhất |
| 953 | 内部交易抵销 (nèibù jiāoyì dǐxiāo) – Elimination of intercompany transactions – Bù trừ giao dịch nội bộ |
| 954 | 合并调整 (hébìng tiáozhěng) – Consolidation adjustment – Điều chỉnh hợp nhất |
| 955 | 权益法 (quányì fǎ) – Equity method – Phương pháp vốn chủ sở hữu |
| 956 | 成本法 (chéngběn fǎ) – Cost method – Phương pháp giá gốc |
| 957 | 合并资产负债表 (hébìng zīchǎn fùzhài biǎo) – Consolidated balance sheet – Bảng cân đối kế toán hợp nhất |
| 958 | 合并利润表 (hébìng lìrùn biǎo) – Consolidated income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất |
| 959 | 合并现金流量表 (hébìng xiànjīn liúliàng biǎo) – Consolidated cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất |
| 960 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn |
| 961 | 跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational corporation – Tập đoàn xuyên quốc gia |
| 962 | 转移定价 (zhuǎnyí dìngjià) – Transfer pricing – Định giá chuyển nhượng |
| 963 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế |
| 964 | 避税 (bìshuì) – Tax avoidance – Tránh thuế |
| 965 | 逃税 (táoshuì) – Tax evasion – Trốn thuế |
| 966 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 967 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 968 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) – Tax return form – Tờ khai thuế |
| 969 | 纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Taxpayer Identification Number (TIN) – Mã số thuế |
| 970 | 预缴税款 (yùjiǎo shuìkuǎn) – Prepaid tax – Thuế tạm nộp |
| 971 | 出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export tax rebate – Hoàn thuế xuất khẩu |
| 972 | 应纳税额 (yīng nàshuì’é) – Tax payable – Số thuế phải nộp |
| 973 | 应退税额 (yīng tuìshuì’é) – Tax refund receivable – Số thuế được hoàn |
| 974 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax audit – Thanh tra thuế |
| 975 | 涉税风险 (shè shuì fēngxiǎn) – Tax-related risk – Rủi ro về thuế |
| 976 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập dự toán |
| 977 | 滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách cuốn chiếu |
| 978 | 零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based budgeting – Lập ngân sách từ con số 0 |
| 979 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget implementation – Thực hiện ngân sách |
| 980 | 预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) – Budget variance analysis – Phân tích chênh lệch ngân sách |
| 981 | 营运资本管理 (yíngyùn zīběn guǎnlǐ) – Working capital management – Quản lý vốn lưu động |
| 982 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecasting – Dự báo dòng tiền |
| 983 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 984 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí sử dụng vốn |
| 985 | 加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – Weighted Average Cost of Capital (WACC) – Chi phí vốn bình quân gia quyền |
| 986 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập kế hoạch đầu tư vốn |
| 987 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại thuần |
| 988 | 内部报酬率 (nèibù bàochóu lǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 989 | 回收期 (huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 990 | 折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 991 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Vay ngân hàng |
| 992 | 债券融资 (zhàiquàn róngzī) – Bond financing – Huy động vốn qua trái phiếu |
| 993 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Finance lease – Thuê tài chính |
| 994 | 资产证券化 (zīchǎn zhèngquànhuà) – Asset securitization – Chứng khoán hóa tài sản |
| 995 | 信贷额度 (xìndài édù) – Credit line – Hạn mức tín dụng |
| 996 | 利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest expense – Chi phí lãi vay |
| 997 | 还本付息 (huánběn fùxī) – Repay principal and interest – Trả gốc và lãi |
| 998 | 担保人 (dānbǎo rén) – Guarantor – Người bảo lãnh |
| 999 | 抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) – Mortgage loan – Khoản vay thế chấp |
| 1000 | 流动资金贷款 (liúdòng zījīn dàikuǎn) – Working capital loan – Vay vốn lưu động |
| 1001 | 杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Leverage ratio – Tỷ lệ đòn bẩy |
| 1002 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt repayment ability – Khả năng thanh toán nợ |
| 1003 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover – Vòng quay tài sản |
| 1004 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 1005 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Tỷ lệ tiền mặt |
| 1006 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ số tài chính |
| 1007 | 盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability analysis – Phân tích khả năng sinh lời |
| 1008 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 1009 | 营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating profit margin – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động |
| 1010 | 净利润率 (jìnglìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 1011 | 资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 1012 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1013 | 总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on total assets – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản |
| 1014 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất hoàn vốn |
| 1015 | 投入资本回报率 (tóurù zīběn huíbào lǜ) – Return on invested capital (ROIC) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 1016 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập |
| 1017 | 市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-book ratio (P/B) – Tỷ số giá trên giá trị sổ sách |
| 1018 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 1019 | 股息支付率 (gǔxī zhīfù lǜ) – Dividend payout ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức |
| 1020 | 财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 1021 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ số tài chính |
| 1022 | 风险资本 (fēngxiǎn zīběn) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1023 | 私募股权 (sīmù gǔquán) – Private equity – Vốn cổ phần tư nhân |
| 1024 | 收购 (shōugòu) – Acquisition – Mua lại |
| 1025 | 兼并 (jiānbìng) – Merger – Sáp nhập |
| 1026 | 尽职调查 (jìnzhí diàochá) – Due diligence – Thẩm định tài chính |
| 1027 | 交易结构 (jiāoyì jiégòu) – Deal structure – Cấu trúc giao dịch |
| 1028 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 1029 | 现金流折现法 (xiànjīn liú zhéxiàn fǎ) – Discounted cash flow (DCF) – Phương pháp chiết khấu dòng tiền |
| 1030 | 比较公司法 (bǐjiào gōngsī fǎ) – Comparable company analysis – Phương pháp so sánh doanh nghiệp tương tự |
| 1031 | 市值法 (shìzhí fǎ) – Market approach – Phương pháp định giá thị trường |
| 1032 | 清算价值 (qīngsuàn jiàzhí) – Liquidation value – Giá trị thanh lý |
| 1033 | 重置成本法 (chóngzhì chéngběn fǎ) – Replacement cost method – Phương pháp chi phí thay thế |
| 1034 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset and liability management – Quản lý tài sản và nợ phải trả |
| 1035 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund allocation – Điều phối vốn |
| 1036 | 资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn |
| 1037 | 集中付款 (jízhōng fùkuǎn) – Centralized payment – Thanh toán tập trung |
| 1038 | 内部结算 (nèibù jiésuàn) – Internal settlement – Thanh toán nội bộ |
| 1039 | 账目核对 (zhàngmù héduì) – Account reconciliation – Kiểm tra đối chiếu sổ sách |
| 1040 | 往来账管理 (wǎnglái zhàng guǎnlǐ) – Account receivable/payable management – Quản lý công nợ phải thu/phải trả |
| 1041 | 办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office expense – Chi phí văn phòng |
| 1042 | 项目成本核算 (xiàngmù chéngběn hésuàn) – Project cost accounting – Hạch toán chi phí dự án |
| 1043 | 间接费用 (jiànjiē fèiyòng) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp |
| 1044 | 直接费用 (zhíjiē fèiyòng) – Direct cost – Chi phí trực tiếp |
| 1045 | 实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual cost – Chi phí thực tế |
| 1046 | 成本差异分析 (chéngběn chāyì fēnxī) – Cost variance analysis – Phân tích chênh lệch chi phí |
| 1047 | 成本利润分析 (chéngběn lìrùn fēnxī) – Cost-profit analysis – Phân tích chi phí – lợi nhuận |
| 1048 | 盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī) – Break-even analysis – Phân tích điểm hòa vốn |
| 1049 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing (ABC) – Phương pháp chi phí theo hoạt động |
| 1050 | 差异化定价 (chāyì huà dìngjià) – Differential pricing – Định giá phân biệt |
| 1051 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý lợi nhuận |
| 1052 | 财务重述 (cáiwù chóngshù) – Financial restatement – Tái trình bày báo cáo tài chính |
| 1053 | 内部报告 (nèibù bàogào) – Internal report – Báo cáo nội bộ |
| 1054 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Management accounting – Kế toán quản trị |
| 1055 | 责任中心 (zérèn zhōngxīn) – Responsibility center – Trung tâm trách nhiệm |
| 1056 | 利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit center – Trung tâm lợi nhuận |
| 1057 | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost center – Trung tâm chi phí |
| 1058 | 投资中心 (tóuzī zhōngxīn) – Investment center – Trung tâm đầu tư |
| 1059 | 战略财务 (zhànlüè cáiwù) – Strategic finance – Tài chính chiến lược |
| 1060 | 财务管控 (cáiwù guǎnkòng) – Financial control – Kiểm soát tài chính |
| 1061 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 1062 | 内审 (nèi shěn) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 1063 | 外审 (wài shěn) – External audit – Kiểm toán độc lập |
| 1064 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến từ chối |
| 1065 | 审计范围 (shěnjì fànwéi) – Scope of audit – Phạm vi kiểm toán |
| 1066 | 审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Audit working paper – Hồ sơ kiểm toán |
| 1067 | 舞弊风险 (wǔbì fēngxiǎn) – Fraud risk – Rủi ro gian lận |
| 1068 | 内部控制测试 (nèibù kòngzhì cèshì) – Test of controls – Kiểm tra kiểm soát |
| 1069 | 实质性测试 (shízhì xìng cèshì) – Substantive test – Kiểm tra trọng yếu |
| 1070 | 循环审计 (xúnhuán shěnjì) – Cyclical audit – Kiểm toán theo chu kỳ |
| 1071 | 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt |
| 1072 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 1073 | 财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Asset inventory – Kiểm kê tài sản |
| 1074 | 定期盘点 (dìngqī pándiǎn) – Periodic inventory count – Kiểm kê định kỳ |
| 1075 | 现金盘点 (xiànjīn pándiǎn) – Cash count – Kiểm kê tiền mặt |
| 1076 | 仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho hàng |
| 1077 | 账实相符 (zhàng shí xiāngfú) – Reconciliation of book and actual – Khớp sổ sách với thực tế |
| 1078 | 资产管理制度 (zīchǎn guǎnlǐ zhìdù) – Asset management policy – Quy chế quản lý tài sản |
| 1079 | 资产使用效率 (zīchǎn shǐyòng xiàolǜ) – Asset utilization efficiency – Hiệu suất sử dụng tài sản |
| 1080 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 1081 | 加速折旧 (jiāsù zhéjiù) – Accelerated depreciation – Khấu hao nhanh |
| 1082 | 平均年限法 (píngjūn niánxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng |
| 1083 | 工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) – Units of production method – Phương pháp khấu hao theo khối lượng sản xuất |
| 1084 | 残值 (cánzhí) – Salvage value – Giá trị còn lại |
| 1085 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 1086 | 资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset revaluation – Tái định giá tài sản |
| 1087 | 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book value – Giá trị ghi sổ |
| 1088 | 净账面价值 (jìng zhàngmiàn jiàzhí) – Net book value – Giá trị sổ sách ròng |
| 1089 | 资产转让 (zīchǎn zhuǎnràng) – Asset transfer – Chuyển nhượng tài sản |
| 1090 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loan – Khoản vay dài hạn |
| 1091 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loan – Khoản vay ngắn hạn |
| 1092 | 应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Trái phiếu phải trả |
| 1093 | 应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes receivable – Trái phiếu phải thu |
| 1094 | 借款利率 (jièkuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 1095 | 借款合同 (jièkuǎn hétóng) – Loan agreement – Hợp đồng vay vốn |
| 1096 | 还本付息 (huánběn fùxī) – Repay principal and interest – Trả nợ gốc và lãi |
| 1097 | 逾期贷款 (yúqī dàikuǎn) – Overdue loan – Khoản vay quá hạn |
| 1098 | 信用额度 (xìnyòng édù) – Credit limit – Hạn mức tín dụng |
| 1099 | 资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 1100 | 支付能力 (zhīfù nénglì) – Payment capacity – Khả năng thanh toán |
| 1101 | 滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách linh hoạt |
| 1102 | 差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance analysis – Phân tích chênh lệch |
| 1103 | 零基预算法 (líng jī yùsuàn fǎ) – Zero-based budgeting – Phương pháp ngân sách từ số 0 |
| 1104 | 季度预算 (jìdù yùsuàn) – Quarterly budget – Ngân sách quý |
| 1105 | 财务责任 (cáiwù zérèn) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính |
| 1106 | 资金来源 (zījīn láiyuán) – Source of funds – Nguồn vốn |
| 1107 | 资金用途 (zījīn yòngtú) – Use of funds – Mục đích sử dụng vốn |
| 1108 | 项目融资 (xiàngmù róngzī) – Project financing – Tài trợ dự án |
| 1109 | 财务独立 (cáiwù dúlì) – Financial independence – Tự chủ tài chính |
| 1110 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn từ nợ |
| 1111 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn từ cổ phần |
| 1112 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 1113 | 平均资本成本 (píngjūn zīběn chéngběn) – Weighted average cost of capital (WACC) – Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền |
| 1114 | 债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 1115 | 自有资本 (zìyǒu zīběn) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1116 | 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment risk – Rủi ro đầu tư |
| 1117 | 收益预测 (shōuyì yùcè) – Income forecast – Dự báo thu nhập |
| 1118 | 现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash budget – Ngân sách tiền mặt |
| 1119 | 盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình lợi nhuận |
| 1120 | 损益平衡 (sǔnyì pínghéng) – Profit and loss balance – Cân bằng lãi lỗ |
| 1121 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1122 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 1123 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash equivalents – Tương đương tiền mặt |
| 1124 | 净现金流 (jìng xiànjīn liú) – Net cash flow – Dòng tiền thuần |
| 1125 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn |
| 1126 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 1127 | 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 1128 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 1129 | 现值因子 (xiànzhí yīnzǐ) – Present value factor – Hệ số giá trị hiện tại |
| 1130 | 贴现现金流 (tiēxiàn xiànjīn liú) – Discounted cash flow – Dòng tiền chiết khấu |
| 1131 | 投资评估 (tóuzī pínggū) – Investment evaluation – Đánh giá đầu tư |
| 1132 | 股息政策 (gǔxī zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức |
| 1133 | 股利支付 (gǔlì zhīfù) – Dividend payment – Trả cổ tức |
| 1134 | 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained earnings – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 1135 | 偿债能力分析 (chángzhài nénglì fēnxī) – Solvency analysis – Phân tích khả năng thanh toán |
| 1136 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện hành |
| 1137 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Tỷ suất vòng quay tài sản |
| 1138 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 1139 | 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 1140 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Tỷ số giá trên lợi nhuận |
| 1141 | 企业价值 (qǐyè jiàzhí) – Enterprise value – Giá trị doanh nghiệp |
| 1142 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 1143 | 尽职调查 (jìnzhí diàochá) – Due diligence – Thẩm định chi tiết |
| 1144 | 估值方法 (gūzhí fāngfǎ) – Valuation method – Phương pháp định giá |
| 1145 | 市值 (shìzhí) – Market value – Giá trị thị trường |
| 1146 | 无形资产评估 (wúxíng zīchǎn pínggū) – Intangible asset valuation – Định giá tài sản vô hình |
| 1147 | 品牌价值 (pǐnpái jiàzhí) – Brand value – Giá trị thương hiệu |
| 1148 | 专利权 (zhuānlìquán) – Patent right – Quyền sáng chế |
| 1149 | 商誉 (shāngyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại |
| 1150 | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1151 | 跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational corporation – Tập đoàn đa quốc gia |
| 1152 | 财务合规 (cáiwù héguī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 1153 | 税务合规 (shuìwù héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 1154 | 反洗钱 (fǎn xǐqián) – Anti-money laundering – Chống rửa tiền |
| 1155 | 内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal audit – Thanh tra nội bộ |
| 1156 | 审计独立性 (shěnjì dúlì xìng) – Audit independence – Tính độc lập kiểm toán |
| 1157 | 内部举报机制 (nèibù jǔbào jīzhì) – Whistleblowing system – Cơ chế tố cáo nội bộ |
| 1158 | 虚假账目 (xūjiǎ zhàngmù) – Falsified accounts – Sổ sách giả |
| 1159 | 避税 (bìshuì) – Tax avoidance – Lách thuế |
| 1160 | 营业税 (yíngyèshuì) – Business tax – Thuế kinh doanh |
| 1161 | 个税 (gèshuì) – Individual income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 1162 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Mức thuế suất |
| 1163 | 免税额 (miǎnshuì é) – Tax exemption – Mức miễn thuế |
| 1164 | 应税收入 (yìngshuì shōurù) – Taxable income – Thu nhập chịu thuế |
| 1165 | 递延所得税 (dìyán suǒdéshuì) – Deferred income tax – Thuế thu nhập hoãn lại |
| 1166 | 税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Khoản khấu trừ thuế |
| 1167 | 税务局 (shuìwùjú) – Tax bureau – Cục thuế |
| 1168 | 税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax registration – Đăng ký thuế |
| 1169 | 开具发票 (kāijù fāpiào) – Issue invoice – Xuất hóa đơn |
| 1170 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policy – Chính sách kế toán |
| 1171 | 持续经营 (chíxù jīngyíng) – Going concern – Hoạt động liên tục |
| 1172 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Bookkeeping voucher – Chứng từ ghi sổ |
| 1173 | 账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ kế toán |
| 1174 | 日记账 (rìjìzhàng) – Journal – Sổ nhật ký |
| 1175 | 明细账 (míngxìzhàng) – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết |
| 1176 | 结账 (jiézhàng) – Closing accounts – Kết chuyển sổ sách |
| 1177 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 1178 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry accounting – Hệ thống ghi sổ kép |
| 1179 | 期末处理 (qīmò chǔlǐ) – Period-end processing – Xử lý cuối kỳ |
| 1180 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting measurement – Hạch toán kế toán |
| 1181 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Ghi nhận doanh thu |
| 1182 | 费用确认 (fèiyòng quèrèn) – Expense recognition – Ghi nhận chi phí |
| 1183 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued expense – Chi phí trích trước |
| 1184 | 应计收入 (yìngjì shōurù) – Accrued revenue – Doanh thu dồn tích |
| 1185 | 递延收入 (dìyán shōurù) – Deferred revenue – Doanh thu hoãn lại |
| 1186 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Tiền nhận trước của khách hàng |
| 1187 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance to suppliers – Tiền trả trước cho nhà cung cấp |
| 1188 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for bad debts – Dự phòng nợ xấu |
| 1189 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 1190 | 固定资产减值 (gùdìng zīchǎn jiǎnzhí) – Impairment of fixed assets – Giảm giá trị tài sản cố định |
| 1191 | 无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of intangible assets – Khấu hao tài sản vô hình |
| 1192 | 直线法 (zhíxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng |
| 1193 | 加速折旧法 (jiāsù zhéjiù fǎ) – Accelerated depreciation – Khấu hao nhanh |
| 1194 | 借方 (jièfāng) – Debit side – Bên nợ |
| 1195 | 贷方 (dàifāng) – Credit side – Bên có |
| 1196 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 1197 | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Notes to financial statements – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 1198 | 财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial control – Kiểm soát tài chính |
| 1199 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budgetary control – Kiểm soát ngân sách |
| 1200 | 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro |
| 1201 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 1202 | 直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct materials – Nguyên vật liệu trực tiếp |
| 1203 | 直接人工 (zhíjiē réngōng) – Direct labor – Nhân công trực tiếp |
| 1204 | 完全成本 (wánquán chéngběn) – Full cost – Tổng chi phí |
| 1205 | 分摊费用 (fēntān fèiyòng) – Allocated expenses – Chi phí phân bổ |
| 1206 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing – Phương pháp tính giá thành theo hoạt động |
| 1207 | 本量利分析 (běn-liàng-lì fēnxī) – Cost-Volume-Profit analysis – Phân tích chi phí – sản lượng – lợi nhuận |
| 1208 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 1209 | 边际贡献 (biānjì gòngxiàn) – Contribution margin – Biên lợi nhuận cận biên |
| 1210 | 零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based budget – Ngân sách từ số không |
| 1211 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách đầu tư vốn |
| 1212 | 运营预算 (yùnyíng yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động |
| 1213 | 收入预测 (shōurù yùcè) – Revenue forecast – Dự báo doanh thu |
| 1214 | 成本预测 (chéngběn yùcè) – Cost forecast – Dự báo chi phí |
| 1215 | 现金预测 (xiànjīn yùcè) – Cash forecast – Dự báo dòng tiền |
| 1216 | 盈余预测 (yíngyú yùcè) – Earnings forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 1217 | 情景分析 (qíngjǐng fēnxī) – Scenario analysis – Phân tích kịch bản |
| 1218 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý phải trả |
| 1219 | 应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý phải thu |
| 1220 | 现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền |
| 1221 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 1222 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhàibiǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 1223 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích chỉ số tài chính |
| 1224 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh khoản hiện hành |
| 1225 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ số thanh khoản nhanh |
| 1226 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Vòng quay tài sản |
| 1227 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay phải thu |
| 1228 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 1229 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ |
| 1230 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 1231 | 利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Hệ số bảo toàn lãi vay |
| 1232 | 资本回收期 (zīběn huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 1233 | 预算执行报告 (yùsuàn zhíxíng bàogào) – Budget execution report – Báo cáo thực hiện ngân sách |
| 1234 | 差异报告 (chāyì bàogào) – Variance report – Báo cáo chênh lệch |
| 1235 | 部门成本报告 (bùmén chéngběn bàogào) – Departmental cost report – Báo cáo chi phí bộ phận |
| 1236 | 项目财务报告 (xiàngmù cáiwù bàogào) – Project financial report – Báo cáo tài chính dự án |
| 1237 | 财务模块 (cáiwù mókuài) – Financial module – Phân hệ tài chính |
| 1238 | 会计模块 (kuàijì mókuài) – Accounting module – Phân hệ kế toán |
| 1239 | 总账模块 (zǒngzhàng mókuài) – General ledger module – Phân hệ sổ cái |
| 1240 | 固定资产模块 (gùdìng zīchǎn mókuài) – Fixed asset module – Phân hệ tài sản cố định |
| 1241 | 预算模块 (yùsuàn mókuài) – Budgeting module – Phân hệ ngân sách |
| 1242 | 成本模块 (chéngběn mókuài) – Costing module – Phân hệ chi phí |
| 1243 | 应收模块 (yìngshōu mókuài) – Receivables module – Phân hệ phải thu |
| 1244 | 应付模块 (yìngfù mókuài) – Payables module – Phân hệ phải trả |
| 1245 | 出纳模块 (chūnà mókuài) – Cashier module – Phân hệ thủ quỹ |
| 1246 | 财务报表系统 (cáiwù bàobiǎo xìtǒng) – Financial reporting system – Hệ thống báo cáo tài chính |
| 1247 | 自动对账 (zìdòng duìzhàng) – Auto reconciliation – Đối chiếu tự động |
| 1248 | 会计自动化 (kuàijì zìdònghuà) – Accounting automation – Tự động hóa kế toán |
| 1249 | 云会计 (yún kuàijì) – Cloud accounting – Kế toán đám mây |
| 1250 | 电子记账 (diànzǐ jìzhàng) – Electronic bookkeeping – Ghi sổ điện tử |
| 1251 | 财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial data analysis – Phân tích dữ liệu tài chính |
| 1252 | 实时报告 (shíshí bàogào) – Real-time reporting – Báo cáo thời gian thực |
| 1253 | 合规报告 (héguī bàogào) – Compliance reporting – Báo cáo tuân thủ |
| 1254 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system (AIS) – Hệ thống thông tin kế toán |
| 1255 | 个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 1256 | 预提所得税 (yùtí suǒdéshuì) – Withholding tax – Thuế khấu lưu |
| 1257 | 印花税 (yìnhuāshuì) – Stamp duty – Thuế tem |
| 1258 | 避税 (bìshuì) – Tax avoidance – Tránh thuế hợp pháp |
| 1259 | 进项税额 (jìnxiàng shuì’é) – Input VAT – Thuế GTGT đầu vào |
| 1260 | 销项税额 (xiāoxiàng shuì’é) – Output VAT – Thuế GTGT đầu ra |
| 1261 | 税负率 (shuìfù lǜ) – Tax burden ratio – Tỷ lệ gánh nặng thuế |
| 1262 | 发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice verification – Xác minh hóa đơn |
| 1263 | 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế |
| 1264 | 电子税务局 (diànzǐ shuìwùjú) – E-tax bureau – Cục thuế điện tử |
| 1265 | 税务代理 (shuìwù dàilǐ) – Tax agent – Đại lý thuế |
| 1266 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài |
| 1267 | 审计报告类型 (shěnjì bàogào lèixíng) – Types of audit report – Các loại báo cáo kiểm toán |
| 1268 | 审计风险 (shěnjì fēngxiǎn) – Audit risk – Rủi ro kiểm toán |
| 1269 | 固有限制 (gùyǒu xiànzhì) – Inherent limitation – Hạn chế vốn có |
| 1270 | 职业怀疑 (zhíyè huáiyí) – Professional skepticism – Hoài nghi nghề nghiệp |
| 1271 | 审计抽样 (shěnjì chōuyàng) – Audit sampling – Lấy mẫu kiểm toán |
| 1272 | 实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive test – Kiểm tra thực chất |
| 1273 | 控制测试 (kòngzhì cèshì) – Test of controls – Kiểm tra kiểm soát |
| 1274 | 管理层声明书 (guǎnlǐcéng shēngmíngshū) – Management representation letter – Thư xác nhận của ban lãnh đạo |
| 1275 | 财务分析师 (cáiwù fēnxīshī) – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính |
| 1276 | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – International Financial Reporting Standards (IFRS) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 1277 | 中国会计准则 (zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese Accounting Standards (CAS) – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc |
| 1278 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policies – Chính sách kế toán |
| 1279 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimates – Ước tính kế toán |
| 1280 | 联营公司 (liányíng gōngsī) – Associate company – Công ty liên kết |
| 1281 | 共同控制实体 (gòngtóng kòngzhì shítǐ) – Joint venture – Công ty liên doanh |
| 1282 | 投资性房地产 (tóuzīxìng fángdìchǎn) – Investment property – Bất động sản đầu tư |
| 1283 | 使用权资产 (shǐyòngquán zīchǎn) – Right-of-use asset – Tài sản quyền sử dụng |
| 1284 | 租赁负债 (zūlìn fùzhài) – Lease liability – Nợ thuê tài chính |
| 1285 | 减值测试 (jiǎnzhí cèshì) – Impairment test – Kiểm tra suy giảm giá trị |
| 1286 | 可供出售金融资产 (kěgōng chūshòu jīnróng zīchǎn) – Available-for-sale financial assets – Tài sản tài chính sẵn sàng để bán |
| 1287 | 持有至到期投资 (chíyǒu zhì dàoqī tóuzī) – Held-to-maturity investment – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
| 1288 | 现值 (xiànzhí) – Present value – Giá trị hiện tại |
| 1289 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value – Giá trị hiện tại ròng |
| 1290 | 双倍余额递减法 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double-declining balance – Phương pháp số dư giảm dần kép |
| 1291 | 年限总和法 (niánxiàn zǒuhé fǎ) – Sum-of-the-years-digits method – Phương pháp tổng số năm sử dụng |
| 1292 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ chi phí tài sản vô hình |
| 1293 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible asset – Tài sản vô hình |
| 1294 | 专利权 (zhuānlì quán) – Patent – Bằng sáng chế |
| 1295 | 商标权 (shāngbiāo quán) – Trademark – Quyền sở hữu thương hiệu |
| 1296 | 版权 (bǎnquán) – Copyright – Bản quyền |
| 1297 | 研究费用 (yánjiū fèiyòng) – Research expense – Chi phí nghiên cứu |
| 1298 | 开发费用 (kāifā fèiyòng) – Development expense – Chi phí phát triển |
| 1299 | 离职福利 (lízhí fúlì) – Termination benefits – Trợ cấp thôi việc |
| 1300 | 养老金负债 (yǎnglǎo jīn fùzhài) – Pension liability – Nợ hưu trí |
| 1301 | 股份支付 (gǔfèn zhīfù) – Share-based payment – Thanh toán bằng cổ phiếu |
| 1302 | 资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset revaluation – Định giá lại tài sản |
| 1303 | 利息保障倍数 (lìxí bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay |
| 1304 | 股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 1305 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 1306 | 应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu |
| 1307 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Khoản khách hàng trả trước |
| 1308 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance to suppliers – Khoản tạm ứng cho nhà cung cấp |
| 1309 | 其他应付款 (qítā yìngfù kuǎn) – Other payables – Các khoản phải trả khác |
| 1310 | 其他应收款 (qítā yìngshōu kuǎn) – Other receivables – Các khoản phải thu khác |
| 1311 | 长期应付款 (chángqī yìngfù kuǎn) – Long-term payables – Khoản phải trả dài hạn |
| 1312 | 银行承兑汇票 (yínháng chéngduì huìpiào) – Bank acceptance bill – Hối phiếu do ngân hàng chấp nhận |
| 1313 | 商业承兑汇票 (shāngyè chéngduì huìpiào) – Commercial acceptance bill – Hối phiếu thương mại |
| 1314 | 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách |
| 1315 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách đầu tư |
| 1316 | 应计项目 (yìngjì xiàngmù) – Accrued item – Khoản dồn tích |
| 1317 | 摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortized expense – Chi phí phân bổ |
| 1318 | 预收收入 (yùshōu shōurù) – Unearned revenue – Doanh thu nhận trước |
| 1319 | 法定盈余公积 (fǎdìng yíngyú gōngjī) – Statutory surplus reserve – Quỹ dự trữ bắt buộc |
| 1320 | 任意盈余公积 (rènyì yíngyú gōngjī) – Discretionary surplus reserve – Quỹ dự trữ tùy ý |
| 1321 | 股东会 (gǔdōng huì) – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông |
| 1322 | 董事会 (dǒngshì huì) – Board of directors – Hội đồng quản trị |
| 1323 | 监事会 (jiānshì huì) – Board of supervisors – Ban kiểm soát |
| 1324 | 财务内控 (cáiwù nèikòng) – Financial internal control – Kiểm soát nội bộ tài chính |
| 1325 | 职能分工 (zhínéng fēngōng) – Functional segregation – Phân tách chức năng |
| 1326 | 权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Authority setting – Thiết lập quyền hạn |
| 1327 | 记账规则 (jìzhàng guīzé) – Posting rule – Quy tắc ghi sổ |
| 1328 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Phương pháp ghi sổ kép |
| 1329 | 结账 (jiézhàng) – Closing accounts – Khóa sổ |
| 1330 | 对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 1331 | 期末结转 (qīmò jiézhuǎn) – Period-end closing – Kết chuyển cuối kỳ |
| 1332 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account processing – Xử lý sổ sách kế toán |
| 1333 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial system – Chế độ tài chính |
| 1334 | 公司章程 (gōngsī zhāngchéng) – Articles of association – Điều lệ công ty |
| 1335 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund scheduling – Điều phối dòng tiền |
| 1336 | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Thanh toán công tác phí |
| 1337 | 流水账 (liúshuǐ zhàng) – Cashbook – Nhật ký thu chi |
| 1338 | 电子会计档案 (diànzǐ kuàijì dàng’àn) – Electronic accounting file – Hồ sơ kế toán điện tử |
| 1339 | 财务系统维护 (cáiwù xìtǒng wéihù) – Financial system maintenance – Bảo trì hệ thống kế toán |
| 1340 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Cash liquidity – Tính thanh khoản tiền mặt |
| 1341 | 营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 1342 | 资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 1343 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn bằng nợ |
| 1344 | 股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn bằng cổ phần |
| 1345 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 1346 | 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 1347 | 财务尽职调查 (cáiwù jìnzhí diàochá) – Financial due diligence – Thẩm định tài chính |
| 1348 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance sheet date – Ngày lập bảng cân đối kế toán |
| 1349 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 1350 | 避税策略 (bìshuì cèlüè) – Tax avoidance strategy – Chiến lược tránh thuế |
| 1351 | 印花税 (yìnhuāshuì) – Stamp duty – Thuế trước bạ |
| 1352 | 税后净利润 (shuìhòu jìnglìrùn) – Net profit after tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1353 | 综合报表 (zōnghé bàobiǎo) – Comprehensive report – Báo cáo tổng hợp |
| 1354 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecast – Dự báo tài chính |
| 1355 | 预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget performance – Tình hình thực hiện ngân sách |
| 1356 | 营收增长率 (yíngshōu zēngzhǎng lǜ) – Revenue growth rate – Tốc độ tăng trưởng doanh thu |
| 1357 | 财务报表审阅 (cáiwù bàobiǎo shěnyuè) – Financial statement review – Rà soát báo cáo tài chính |
| 1358 | 系统操作员 (xìtǒng cāozuòyuán) – System operator – Nhân viên vận hành hệ thống |
| 1359 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise Resource Planning (ERP) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 1360 | 凭证号 (píngzhèng hào) – Voucher number – Số chứng từ |
| 1361 | 分录 (fēnlù) – Entry – Bút toán |
| 1362 | 导入数据 (dǎorù shùjù) – Data import – Nhập dữ liệu |
| 1363 | 权限管理 (quánxiàn guǎnlǐ) – Permission management – Quản lý phân quyền |
| 1364 | 用户角色 (yònghù juésè) – User role – Vai trò người dùng |
| 1365 | 日志审计 (rìzhì shěnjì) – Log audit – Kiểm tra nhật ký hệ thống |
| 1366 | 资产质量 (zīchǎn zhìliàng) – Asset quality – Chất lượng tài sản |
| 1367 | 现金回收期 (xiànjīn huíshōu qī) – Cash recovery period – Thời gian thu hồi tiền mặt |
| 1368 | 股息分配 (gǔxī fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức |
| 1369 | 利润留存 (lìrùn liúcún) – Profit retention – Lợi nhuận giữ lại |
| 1370 | 财务结构 (cáiwù jiégòu) – Financial structure – Cơ cấu tài chính |
| 1371 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Các khoản tương đương tiền |
| 1372 | 资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset allocation – Phân bổ tài sản |
| 1373 | 成本收益分析 (chéngběn shōuyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 1374 | 持续经营假设 (chíxù jīngyíng jiǎshè) – Going concern assumption – Giả định hoạt động liên tục |
| 1375 | 会计分期 (kuàijì fēnqī) – Accounting period – Kỳ kế toán |
| 1376 | 货币计量 (huòbì jìliàng) – Monetary measurement – Đo lường bằng tiền |
| 1377 | 会计基础 (kuàijì jīchǔ) – Accounting basis – Cơ sở kế toán |
| 1378 | 收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash basis – Cơ sở tiền |
| 1379 | 期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning balance – Số dư đầu kỳ |
| 1380 | 期末余额 (qīmò yú’é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ |
| 1381 | 结账日 (jiézhàng rì) – Closing date – Ngày kết sổ |
| 1382 | 或有事项 (huòyǒu shìxiàng) – Contingency – Tình huống tiềm ẩn |
| 1383 | 财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared services center – Trung tâm dịch vụ tài chính chia sẻ |
| 1384 | 流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình |
| 1385 | 移动报销 (yídòng bàoxiāo) – Mobile reimbursement – Hoàn ứng qua di động |
| 1386 | 合规风险 (héguī fēngxiǎn) – Compliance risk – Rủi ro tuân thủ |
| 1387 | 业务流程 (yèwù liúchéng) – Business process – Quy trình nghiệp vụ |
| 1388 | 财年 (cái nián) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 1389 | 报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình thanh toán |
| 1390 | 费用标准 (fèiyòng biāozhǔn) – Expense standard – Mức chi phí tiêu chuẩn |
| 1391 | 办公经费 (bàngōng jīngfèi) – Office expenses – Kinh phí văn phòng |
| 1392 | 出纳 (chūnà) – Cashier – Thủ quỹ |
| 1393 | 账本管理 (zhàngběn guǎnlǐ) – Ledger management – Quản lý sổ sách |
| 1394 | 统一社会信用代码 (tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ) – Unified Social Credit Code – Mã số thuế doanh nghiệp |
| 1395 | 工资表 (gōngzī biǎo) – Payroll – Bảng lương |
| 1396 | 个税计算 (gèshuì jìsuàn) – Personal tax calculation – Tính thuế TNCN |
| 1397 | 员工报销 (yuángōng bàoxiāo) – Staff reimbursement – Hoàn ứng cho nhân viên |
| 1398 | 出差申请 (chūchāi shēnqǐng) – Travel request – Đơn xin đi công tác |
| 1399 | 报销单据 (bàoxiāo dānjù) – Reimbursement receipt – Hóa đơn thanh toán |
| 1400 | 固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed asset management – Quản lý tài sản cố định |
| 1401 | 资产编号 (zīchǎn biānhào) – Asset code – Mã tài sản |
| 1402 | 资产调拨 (zīchǎn diàobō) – Asset transfer – Điều chuyển tài sản |
| 1403 | 办公软件 (bàngōng ruǎnjiàn) – Office software – Phần mềm văn phòng |
| 1404 | 数据录入 (shùjù lùrù) – Data entry – Nhập dữ liệu |
| 1405 | 会议记录 (huìyì jìlù) – Meeting minutes – Biên bản cuộc họp |
| 1406 | 档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – Document management – Quản lý hồ sơ |
| 1407 | 财务报销系统 (cáiwù bàoxiāo xìtǒng) – Expense reimbursement system – Hệ thống hoàn ứng |
| 1408 | 公章管理 (gōngzhāng guǎnlǐ) – Seal management – Quản lý con dấu |
| 1409 | 用印审批 (yòngyìn shěnpī) – Seal approval – Phê duyệt đóng dấu |
| 1410 | 办公室行政 (bàngōngshì xíngzhèng) – Office administration – Hành chính văn phòng |
| 1411 | 行政助理 (xíngzhèng zhùlǐ) – Administrative assistant – Trợ lý hành chính |
| 1412 | 内部邮件 (nèibù yóujiàn) – Internal email – Thư nội bộ |
| 1413 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý khoản phải trả |
| 1414 | 应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý khoản phải thu |
| 1415 | 收款通知单 (shōukuǎn tōngzhī dān) – Payment notice – Thông báo thu tiền |
| 1416 | 付款申请单 (fùkuǎn shēnqǐng dān) – Payment application – Đơn xin thanh toán |
| 1417 | 银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng) – Bank deposit journal – Nhật ký tiền gửi ngân hàng |
| 1418 | 现金日记账 (xiànjīn rìjìzhàng) – Cash journal – Sổ quỹ tiền mặt |
| 1419 | 网银支付 (wǎngyín zhīfù) – Online banking payment – Thanh toán qua ngân hàng trực tuyến |
| 1420 | 收付款单 (shōufù kuǎndān) – Receipt/payment voucher – Phiếu thu/chi |
| 1421 | 权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Permission settings – Cài đặt phân quyền |
| 1422 | 责任划分 (zérèn huàfēn) – Responsibility division – Phân công trách nhiệm |
| 1423 | 岗位说明书 (gǎngwèi shuōmíng shū) – Job description – Bản mô tả công việc |
| 1424 | 员工手册 (yuángōng shǒucè) – Employee handbook – Sổ tay nhân viên |
| 1425 | 入职流程 (rùzhí liúchéng) – Onboarding process – Quy trình tiếp nhận nhân viên |
| 1426 | 离职手续 (lízhí shǒuxù) – Offboarding procedure – Thủ tục nghỉ việc |
| 1427 | 薪酬结构 (xīnchóu jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu lương |
| 1428 | 加班申请 (jiābān shēnqǐng) – Overtime request – Đơn xin tăng ca |
| 1429 | 调休申请 (tiáoxiū shēnqǐng) – Compensatory leave request – Đơn xin nghỉ bù |
| 1430 | 请假单 (qǐngjià dān) – Leave application – Đơn xin nghỉ phép |
| 1431 | 绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn) – Performance bonus – Thưởng hiệu suất |
| 1432 | 社会保险 (shèhuì bǎoxiǎn) – Social insurance – Bảo hiểm xã hội |
| 1433 | 住房公积金 (zhùfáng gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở |
| 1434 | 个税申报 (gèshuì shēnbào) – Individual tax filing – Khai báo thuế cá nhân |
| 1435 | 工资结算 (gōngzī jiésuàn) – Payroll settlement – Thanh toán lương |
| 1436 | 财务软件配置 (cáiwù ruǎnjiàn pèizhì) – Accounting software configuration – Cấu hình phần mềm kế toán |
| 1437 | 账套管理 (zhàngtào guǎnlǐ) – Account set management – Quản lý bộ sổ |
| 1438 | 多币种核算 (duō bìzhǒng hésuàn) – Multi-currency accounting – Hạch toán đa tiền tệ |
| 1439 | 外币兑换 (wàibì duìhuàn) – Foreign exchange – Đổi ngoại tệ |
| 1440 | 汇率调整 (huìlǜ tiáozhěng) – Exchange rate adjustment – Điều chỉnh tỷ giá |
| 1441 | 财务权限分配 (cáiwù quánxiàn fēnpèi) – Financial authority allocation – Phân quyền tài chính |
| 1442 | 账务初始化 (zhàngwù chūshǐhuà) – Accounting initialization – Khởi tạo sổ sách |
| 1443 | 期初录入 (qīchū lùrù) – Beginning balance entry – Nhập số dư đầu kỳ |
| 1444 | 月度结账 (yuèdù jiézhàng) – Monthly closing – Kết sổ hàng tháng |
| 1445 | 季度结账 (jìdù jiézhàng) – Quarterly closing – Kết sổ quý |
| 1446 | 年度结账 (niándù jiézhàng) – Annual closing – Kết sổ năm |
| 1447 | 费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) – Expense reimbursement form – Phiếu hoàn ứng chi phí |
| 1448 | 附件上传 (fùjiàn shàngchuán) – Attachment upload – Tải lên tài liệu đính kèm |
| 1449 | 审计跟踪表 (shěnjì gēnzōng biǎo) – Audit trail – Bảng theo dõi kiểm toán |
| 1450 | 财务报表科目 (cáiwù bàobiǎo kēmù) – Financial statement item – Khoản mục báo cáo tài chính |
| 1451 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period expense – Chi phí trong kỳ |
| 1452 | 财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial model – Mô hình tài chính |
| 1453 | 收入支出表 (shōurù zhīchū biǎo) – Income and expenditure statement – Bảng thu chi |
| 1454 | 待摊费用 (dàitān fèiyòng) – Deferred expense – Chi phí trả trước |
| 1455 | 有形资产 (yǒuxíng zīchǎn) – Tangible assets – Tài sản hữu hình |
| 1456 | 年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) – Average life method – Phương pháp trung bình |
| 1457 | 残值率 (cánzhí lǜ) – Residual value rate – Tỷ lệ giá trị còn lại |
| 1458 | 会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán |
| 1459 | 重要性水平 (zhòngyàoxìng shuǐpíng) – Materiality level – Mức độ trọng yếu |
| 1460 | 样本抽取 (yàngběn chōuqǔ) – Sample selection – Lấy mẫu |
| 1461 | 合规审查 (héguī shěnchá) – Compliance review – Xem xét tuân thủ |
| 1462 | 审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Audit working paper – Hồ sơ kiểm toán |
| 1463 | 实质性测试 (shízhì xìng cèshì) – Substantive test – Kiểm tra thực chất |
| 1464 | 内部审计制度 (nèibù shěnjì zhìdù) – Internal audit system – Hệ thống kiểm toán nội bộ |
| 1465 | 财务合规 (cáiwù hēnguī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 1466 | 标准作业程序 (biāozhǔn zuòyè chéngxù) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn |
| 1467 | 对账流程 (duìzhàng liúchéng) – Reconciliation process – Quy trình đối chiếu |
| 1468 | 往来账务 (wǎnglái zhàngwù) – Intercompany transactions – Giao dịch nội bộ |
| 1469 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý vốn |
| 1470 | 现金结算 (xiànjīn jiésuàn) – Cash settlement – Thanh toán bằng tiền mặt |
| 1471 | 票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Bill management – Quản lý chứng từ thanh toán |
| 1472 | 银行承兑汇票 (yínháng chéngduì huìpiào) – Bank acceptance draft – Hối phiếu ngân hàng |
| 1473 | 商业承兑汇票 (shāngyè chéngduì huìpiào) – Commercial acceptance draft – Hối phiếu thương mại |
| 1474 | 财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial archive – Lưu trữ hồ sơ tài chính |
| 1475 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã chứng từ |
| 1476 | 总账科目 (zǒngzhàng kēmù) – General ledger account – Tài khoản tổng hợp |
| 1477 | 绩效预算 (jìxiào yùsuàn) – Performance budgeting – Ngân sách theo hiệu quả |
| 1478 | 预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Advance payment – Khoản ứng trước |
| 1479 | 待处理财产损溢 (dàichǔlǐ cáichǎn sǔnyì) – Pending asset loss/gain – Tài sản chờ xử lý tổn thất/lãi |
| 1480 | 利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest expense – Chi phí lãi vay |
| 1481 | 应付利息 (yìngfù lìxī) – Interest payable – Lãi phải trả |
| 1482 | 应收利息 (yìngshōu lìxī) – Interest receivable – Lãi phải thu |
| 1483 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1484 | 税务合规 (shuìwù hēnguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 1485 | 纳税筹划 (nàshuì chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 1486 | 增值税专用发票 (zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn GTGT |
| 1487 | 所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income tax expense – Chi phí thuế TNDN |
| 1488 | 暂时性差异 (zhànshíxìng chāyì) – Temporary difference – Chênh lệch tạm thời |
| 1489 | 收入分类 (shōurù fēnlèi) – Revenue classification – Phân loại doanh thu |
| 1490 | 预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Rà soát ngân sách |
| 1491 | 融资活动 (róngzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động tài trợ |
| 1492 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activities – Hoạt động đầu tư |
| 1493 | 经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activities – Hoạt động kinh doanh |
| 1494 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu hoạt động |
| 1495 | 净利率 (jìnglì lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 1496 | 回报率 (huíbào lǜ) – Rate of return – Tỷ suất hoàn vốn |
| 1497 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 1498 | 负债率 (fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 1499 | 资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ an toàn vốn |
| 1500 | 现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Tương đương tiền |
| 1501 | 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản kế toán |
| 1502 | 分类账 (fēnlèi zhàng) – Ledger – Sổ cái |
| 1503 | 资产类别 (zīchǎn lèibié) – Asset category – Nhóm tài sản |
| 1504 | 会计假设 (kuàijì jiǎshè) – Accounting assumption – Giả định kế toán |
| 1505 | 期间核算 (qījiān hésuàn) – Period accounting – Hạch toán theo kỳ |
| 1506 | 收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash basis – Cơ sở tiền mặt |
| 1507 | 集中核算 (jízhōng hésuàn) – Centralized accounting – Hạch toán tập trung |
| 1508 | 财务合并报表 (cáiwù hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 1509 | 控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding company – Công ty mẹ |
| 1510 | 内部交易 (nèibù jiāoyì) – Intercompany transaction – Giao dịch nội bộ |
| 1511 | 财务内部控制 (cáiwù nèibù kòngzhì) – Internal financial control – Kiểm soát tài chính nội bộ |
| 1512 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system – Hệ thống thông tin kế toán |
| 1513 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử |
| 1514 | 自动记账 (zìdòng jìzhàng) – Automated bookkeeping – Ghi sổ tự động |
| 1515 | 个税计算 (gèshuì jìsuàn) – Personal income tax calculation – Tính thuế thu nhập cá nhân |
| 1516 | 土地增值税 (tǔdì zēngzhí shuì) – Land appreciation tax – Thuế tăng giá đất |
| 1517 | 财产保险 (cáichǎn bǎoxiǎn) – Property insurance – Bảo hiểm tài sản |
| 1518 | 责任保险 (zérèn bǎoxiǎn) – Liability insurance – Bảo hiểm trách nhiệm |
| 1519 | 财务外包 (cáiwù wàibāo) – Financial outsourcing – Thuê ngoài dịch vụ tài chính |
| 1520 | 代理记账 (dàilǐ jìzhàng) – Bookkeeping agency – Đại lý ghi sổ |
| 1521 | 财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial consultant – Cố vấn tài chính |
| 1522 | 税务顾问 (shuìwù gùwèn) – Tax advisor – Cố vấn thuế |
| 1523 | 内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 1524 | 合规审查 (hēnguī shěnchá) – Compliance review – Rà soát tuân thủ |
| 1525 | 预算管理制度 (yùsuàn guǎnlǐ zhìdù) – Budget management system – Hệ thống quản lý ngân sách |
| 1526 | 资金预算 (zījīn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập kế hoạch vốn |
| 1527 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi tiêu vốn |
| 1528 | 资产负债结构 (zīchǎn fùzhài jiégòu) – Assets-liabilities structure – Cơ cấu tài sản nợ |
| 1529 | 财务年度报告 (cáiwù niándù bàogào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính năm |
| 1530 | 季度报表 (jìdù bàobiǎo) – Quarterly report – Báo cáo tài chính quý |
| 1531 | 月度对账 (yuèdù duìzhàng) – Monthly reconciliation – Đối chiếu hàng tháng |
| 1532 | 盘盈盘亏 (pányíng pánkuī) – Inventory gains/losses – Lãi/lỗ kiểm kê |
| 1533 | 财务变更 (cáiwù biàngēng) – Financial changes – Biến động tài chính |
| 1534 | 负债清偿 (fùzhài qīngcháng) – Debt settlement – Thanh toán công nợ |
| 1535 | 辅助账 (fǔzhù zhàng) – Subsidiary ledger – Sổ phụ trợ |
| 1536 | 科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối số dư tài khoản |
| 1537 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 1538 | 所有者权益变动表 (suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) – Statement of changes in equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 1539 | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct cost – Chi phí trực tiếp |
| 1540 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period expense – Chi phí kỳ |
| 1541 | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling expense – Chi phí bán hàng |
| 1542 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expense – Chi phí quản lý |
| 1543 | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued expense – Chi phí dồn tích |
| 1544 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued liability – Chi phí trích trước |
| 1545 | 递延收益 (dìyán shōuyì) – Deferred revenue – Doanh thu chưa thực hiện |
| 1546 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Khách hàng trả trước |
| 1547 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid expense – Chi phí trả trước |
| 1548 | 内部往来 (nèibù wǎnglái) – Internal transaction – Giao dịch nội bộ |
| 1549 | 财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Financial reconciliation – Đối chiếu tài chính |
| 1550 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 1551 | 财务清单 (cáiwù qīngdān) – Financial list – Danh mục tài chính |
| 1552 | 工资发放 (gōngzī fāfàng) – Payroll disbursement – Chi trả lương |
| 1553 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting document – Chứng từ kế toán |
| 1554 | 费用明细表 (fèiyòng míngxì biǎo) – Expense details sheet – Bảng chi tiết chi phí |
| 1555 | 固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed asset list – Danh sách tài sản cố định |
| 1556 | 报销单 (bàoxiāo dān) – Reimbursement form – Phiếu thanh toán |
| 1557 | 借方 (jièfāng) – Debit – Bên Nợ |
| 1558 | 贷方 (dàifāng) – Credit – Bên Có |
| 1559 | 原始数据 (yuánshǐ shùjù) – Raw data – Dữ liệu gốc |
| 1560 | 明细账 (míngxì zhàng) – Detail ledger – Sổ chi tiết |
| 1561 | 离职结算 (lízhí jiésuàn) – Final settlement – Quyết toán nghỉ việc |
| 1562 | 税号 (shuì hào) – Tax ID number – Mã số thuế |
| 1563 | 开票信息 (kāipiào xìnxī) – Invoice information – Thông tin xuất hóa đơn |
| 1564 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – Invoice title – Tiêu đề hóa đơn |
| 1565 | 税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Thuế suất |
| 1566 | 应税收入 (yīngshuì shōurù) – Taxable income – Thu nhập chịu thuế |
| 1567 | 税收抵扣 (shuìshōu dǐkòu) – Tax deduction – Khấu trừ thuế |
| 1568 | 纳税义务人 (nàshuì yìwùrén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 1569 | 税负 (shuìfù) – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 1570 | 年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end closing – Kết toán cuối năm |
| 1571 | 会计年度报告 (kuàijì niándù bàogào) – Fiscal report – Báo cáo tài chính năm |
| 1572 | 资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset verification – Kiểm kê tài sản |
| 1573 | 应付工资 (yīngfù gōngzī) – Wages payable – Lương phải trả |
| 1574 | 计提折旧 (jìtí zhéjiù) – Provision for depreciation – Trích khấu hao |
| 1575 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial status – Tình hình tài chính |
| 1576 | 财务部门 (cáiwù bùmén) – Finance department – Phòng tài chính |
| 1577 | 记账软件 (jìzhàng ruǎnjiàn) – Bookkeeping software – Phần mềm ghi sổ |
| 1578 | 合同编号 (hétóng biānhào) – Contract number – Số hợp đồng |
| 1579 | 项目成本 (xiàngmù chéngběn) – Project cost – Chi phí dự án |
| 1580 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 1581 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán |
| 1582 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Lợi nhuận đầu tư |
| 1583 | 法定公积金 (fǎdìng gōngjījīn) – Statutory surplus reserve – Quỹ dự trữ pháp định |
| 1584 | 分红派息 (fēnhóng pàixī) – Dividend distribution – Trả cổ tức |
| 1585 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến chấp nhận có ngoại trừ |
| 1586 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến không chấp nhận |
| 1587 | 欺诈风险 (qīzhà fēngxiǎn) – Fraud risk – Rủi ro gian lận |
| 1588 | 财务稳健性 (cáiwù wěnjiàn xìng) – Financial robustness – Tính ổn định tài chính |
| 1589 | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – IFRS – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 1590 | 会计师 (kuàijì shī) – Accountant – Kế toán viên |
| 1591 | 注册会计师 (zhùcè kuàijì shī) – CPA (Certified Public Accountant) – Kiểm toán viên công chứng |
| 1592 | 税收合规 (shuìshōu héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 1593 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax filing – Khai thuế |
| 1594 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Thanh tra thuế |
| 1595 | 税法 (shuìfǎ) – Tax law – Luật thuế |
| 1596 | 税务局 (shuìwù jú) – Tax bureau – Cục thuế |
| 1597 | 经营范围 (jīngyíng fànwéi) – Business scope – Ngành nghề kinh doanh |
| 1598 | 企业法人 (qǐyè fǎrén) – Legal entity – Pháp nhân doanh nghiệp |
| 1599 | 商业登记 (shāngyè dēngjì) – Business registration – Đăng ký kinh doanh |
| 1600 | 税务登记证 (shuìwù dēngjì zhèng) – Tax registration certificate – Giấy đăng ký thuế |
| 1601 | 营业执照 (yíngyè zhízhào) – Business license – Giấy phép kinh doanh |
| 1602 | 财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial records – Hồ sơ tài chính |
| 1603 | 电子会计档案 (diànzǐ kuàijì dàng’àn) – Electronic accounting records – Hồ sơ kế toán điện tử |
| 1604 | 文件归档 (wénjiàn guīdàng) – File archiving – Lưu trữ hồ sơ |
| 1605 | 固资标签 (gùzī biāoqiān) – Fixed asset tag – Nhãn tài sản cố định |
| 1606 | 仓库盘点 (cāngkù pándiǎn) – Warehouse stocktake – Kiểm kê kho |
| 1607 | 入库单 (rùkù dān) – Goods receipt note – Phiếu nhập kho |
| 1608 | 出库单 (chūkù dān) – Goods delivery note – Phiếu xuất kho |
| 1609 | 仓库账 (cāngkù zhàng) – Warehouse ledger – Sổ kho |
| 1610 | 批次管理 (pīcì guǎnlǐ) – Batch management – Quản lý theo lô hàng |
| 1611 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double-declining balance – Khấu hao số dư giảm dần kép |
| 1612 | 年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-years-digits method – Phương pháp tổng số năm |
| 1613 | 残值 (cánzhí) – Residual value – Giá trị còn lại |
| 1614 | 结账日 (jiézhàng rì) – Closing date – Ngày chốt sổ |
| 1615 | 现金净增加额 (xiànjīn jìng zēngjiā é) – Net increase in cash – Mức tăng thuần tiền mặt |
| 1616 | 主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) – Main business income – Doanh thu từ hoạt động chính |
| 1617 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động |
| 1618 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 1619 | 资产总额 (zīchǎn zǒng’é) – Total assets – Tổng tài sản |
| 1620 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản ngắn hạn |
| 1621 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản dài hạn |
| 1622 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu |
| 1623 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit allocation – Phân phối lợi nhuận |
| 1624 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payment – Trả góp |
| 1625 | 借款合同 (jièkuǎn hétóng) – Loan contract – Hợp đồng vay |
| 1626 | 保证金 (bǎozhèngjīn) – Security deposit – Tiền đặt cọc |
| 1627 | 凭证录入 (píngzhèng lùrù) – Voucher entry – Nhập liệu chứng từ |
| 1628 | 控制流程 (kòngzhì liúchéng) – Control process – Quy trình kiểm soát |
| 1629 | 批准流程 (pīzhǔn liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt |
| 1630 | 付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment request – Yêu cầu thanh toán |
| 1631 | 审批表 (shěnpī biǎo) – Approval form – Phiếu phê duyệt |
| 1632 | 报表汇总 (bàobiǎo huìzǒng) – Report summary – Tổng hợp báo cáo |
| 1633 | 财务报表模板 (cáiwù bàobiǎo móbǎn) – Financial report template – Mẫu báo cáo tài chính |
| 1634 | 数据导出 (shùjù dǎochū) – Data export – Xuất dữ liệu |
| 1635 | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp |
| 1636 | 分摊比例 (fēntān bǐlì) – Allocation ratio – Tỷ lệ phân bổ |
| 1637 | 收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Balance of income and expenditure – Cân đối thu chi |
| 1638 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment – Tỷ suất hoàn vốn |
| 1639 | 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal rate of return – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 1640 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư |
| 1641 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 1642 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ |
| 1643 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 1644 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicators – Chỉ số tài chính |
| 1645 | 营运效率 (yíngyùn xiàolǜ) – Operating efficiency – Hiệu suất hoạt động |
| 1646 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 1647 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Tài khoản kế toán |
| 1648 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal voucher – Phiếu ghi sổ |
| 1649 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Số hiệu chứng từ |
| 1650 | 科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối thử |
| 1651 | 凭证汇总 (píngzhèng huìzǒng) – Voucher summary – Tổng hợp chứng từ |
| 1652 | 会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting archives – Hồ sơ kế toán |
| 1653 | 审核人 (shěnhé rén) – Reviewer – Người kiểm tra |
| 1654 | 制单人 (zhìdān rén) – Voucher preparer – Người lập chứng từ |
| 1655 | 企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards for enterprises – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 1656 | 财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Hoàn ứng tài chính |
| 1657 | 财务合规 (cáiwù hégé) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 1658 | 账务检查 (zhàngwù jiǎnchá) – Account inspection – Kiểm tra sổ sách |
| 1659 | 财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial inspection – Kiểm tra tài vụ |
| 1660 | 差旅费 (chāilǚ fèi) – Travel expense – Chi phí công tác |
| 1661 | 招待费 (zhāodài fèi) – Entertainment expense – Chi phí tiếp khách |
| 1662 | 水电费 (shuǐdiàn fèi) – Utilities – Chi phí điện nước |
| 1663 | 办公用品费 (bàngōng yòngpǐn fèi) – Office supplies expense – Chi phí văn phòng phẩm |
| 1664 | 在建工程 (zàijiàn gōngchéng) – Construction in progress – Công trình xây dựng dở dang |
| 1665 | 原材料 (yuán cáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu |
| 1666 | 半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished goods – Bán thành phẩm |
| 1667 | 产成品 (chǎnchéngpǐn) – Finished goods – Thành phẩm |
| 1668 | 商品库存 (shāngpǐn kùcún) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 1669 | 盘点差异 (pándiǎn chāyì) – Inventory discrepancy – Chênh lệch kiểm kê |
| 1670 | 报废处理 (bàofèi chǔlǐ) – Write-off – Thanh lý tài sản |
| 1671 | 固定资产卡片 (gùdìng zīchǎn kǎpiàn) – Fixed asset card – Thẻ tài sản cố định |
| 1672 | 资产编号 (zīchǎn biānhào) – Asset number – Mã số tài sản |
| 1673 | 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation expense – Chi phí khấu hao |
| 1674 | 资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset disposal – Xử lý tài sản |
| 1675 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory check – Kiểm kê kho |
| 1676 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn |
| 1677 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting calculation – Hạch toán kế toán |
| 1678 | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay các khoản phải trả |
| 1679 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover – Vòng quay tiền mặt |
| 1680 | 应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý công nợ phải thu |
| 1681 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý công nợ phải trả |
| 1682 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Tạm ứng |
| 1683 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Nhận trước của khách hàng |
| 1684 | 银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng) – Bank deposit journal – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng |
| 1685 | 现金日记账 (xiànjīn rìjìzhàng) – Cash journal – Sổ nhật ký tiền mặt |
| 1686 | 对账差异 (duìzhàng chāyì) – Reconciliation discrepancy – Chênh lệch đối chiếu |
| 1687 | 出纳报告 (chūnà bàogào) – Cashier report – Báo cáo quỹ |
| 1688 | 备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ dự phòng |
| 1689 | 转账支票 (zhuǎnzhàng zhīpiào) – Transfer check – Séc chuyển khoản |
| 1690 | 现金支票 (xiànjīn zhīpiào) – Cash check – Séc tiền mặt |
| 1691 | 会计报表系统 (kuàijì bàobiǎo xìtǒng) – Financial reporting system – Hệ thống báo cáo tài chính |
| 1692 | 报表格式 (bàobiǎo géshì) – Report format – Mẫu báo cáo |
| 1693 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated statements – Báo cáo hợp nhất |
| 1694 | 分部报表 (fēnbù bàobiǎo) – Segment report – Báo cáo theo bộ phận |
| 1695 | 管理报表 (guǎnlǐ bàobiǎo) – Management report – Báo cáo quản trị |
| 1696 | 内部报表 (nèibù bàobiǎo) – Internal report – Báo cáo nội bộ |
| 1697 | 外部报表 (wàibù bàobiǎo) – External report – Báo cáo bên ngoài |
| 1698 | 薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý tiền lương |
| 1699 | 工资表 (gōngzī biǎo) – Salary sheet – Bảng lương |
| 1700 | 工资核算 (gōngzī hésuàn) – Payroll accounting – Hạch toán tiền lương |
| 1701 | 个税申报 (gèshuì shēnbào) – Individual income tax declaration – Khai báo thuế TNCN |
| 1702 | 社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social security payment – Nộp bảo hiểm xã hội |
| 1703 | 公积金缴纳 (gōngjījīn jiǎonà) – Housing fund payment – Nộp quỹ nhà ở |
| 1704 | 薪资单 (xīnzī dān) – Payslip – Phiếu lương |
| 1705 | 奖金发放 (jiǎngjīn fāfàng) – Bonus issuance – Phát tiền thưởng |
| 1706 | 加班费 (jiābān fèi) – Overtime pay – Tiền làm thêm giờ |
| 1707 | 报税软件 (bàoshuì ruǎnjiàn) – Tax filing software – Phần mềm khai thuế |
| 1708 | 税基 (shuìjī) – Tax base – Căn cứ tính thuế |
| 1709 | 所得税 (suǒdé shuì) – Income tax – Thuế thu nhập |
| 1710 | 会计核对 (kuàijì héduì) – Accounting reconciliation – Đối chiếu kế toán |
| 1711 | 审计准则 (shěnjì zhǔnzé) – Auditing standards – Chuẩn mực kiểm toán |
| 1712 | 审计范围 (shěnjì fànwéi) – Audit scope – Phạm vi kiểm toán |
| 1713 | 财务监督 (cáiwù jiāndū) – Financial supervision – Giám sát tài chính |
| 1714 | 内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal auditing – Kiểm toán nội bộ |
| 1715 | 审核流程 (shěnhé liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt |
| 1716 | 财务复核 (cáiwù fùhé) – Financial review – Rà soát tài chính |
| 1717 | 单据管理 (dānjù guǎnlǐ) – Document management – Quản lý chứng từ |
| 1718 | 文件归档 (wénjiàn guīdàng) – Document archiving – Lưu trữ hồ sơ |
| 1719 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial software – Phần mềm kế toán |
| 1720 | 会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Account setup – Thiết lập tài khoản |
| 1721 | 科目编码 (kēmù biānmǎ) – Account code – Mã số tài khoản |
| 1722 | 附件资料 (fùjiàn zīliào) – Supporting documents – Tài liệu đính kèm |
| 1723 | 单据编号 (dānjù biānhào) – Document number – Mã số chứng từ |
| 1724 | 编制凭证 (biānzhì píngzhèng) – Voucher preparation – Lập phiếu kế toán |
| 1725 | 凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher review – Kiểm tra phiếu |
| 1726 | 资产盘点表 (zīchǎn pándiǎn biǎo) – Asset inventory form – Biểu kiểm kê tài sản |
| 1727 | 资产折旧方法 (zīchǎn zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao |
| 1728 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double-declining balance method – Phương pháp khấu hao nhanh |
| 1729 | 工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) – Units of production method – Phương pháp theo khối lượng sản phẩm |
| 1730 | 技术转让 (jìshù zhuǎnràng) – Technology transfer – Chuyển giao công nghệ |
| 1731 | 专利费用 (zhuānlì fèiyòng) – Patent expense – Chi phí bằng sáng chế |
| 1732 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry accounting – Phương pháp ghi sổ kép |
| 1733 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Bookkeeping – Xử lý sổ sách |
| 1734 | 财务制度建设 (cáiwù zhìdù jiànshè) – Financial system establishment – Xây dựng chế độ tài chính |
| 1735 | 财务工作规范 (cáiwù gōngzuò guīfàn) – Financial working standards – Quy chuẩn công việc kế toán |
| 1736 | 财务操作流程 (cáiwù cāozuò liúchéng) – Financial operation procedure – Quy trình vận hành tài chính |
| 1737 | 财务审计制度 (cáiwù shěnjì zhìdù) – Financial audit system – Chế độ kiểm toán tài chính |
| 1738 | 财务预算表 (cáiwù yùsuàn biǎo) – Financial budget sheet – Bảng dự toán tài chính |
| 1739 | 自有资本 (zìyǒu zīběn) – Equity capital – Vốn chủ sở hữu |
| 1740 | 借入资本 (jièrù zīběn) – Debt capital – Vốn vay |
| 1741 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động |
| 1742 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí ngoài hoạt động |
| 1743 | 摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization expense – Chi phí phân bổ |
| 1744 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán giá thành |
| 1745 | 标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) – Standard cost method – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn |
| 1746 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing – Phương pháp chi phí theo hoạt động |
| 1747 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí |
| 1748 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīnliú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 1749 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīnliú) – Investing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 1750 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīnliú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 1751 | 净现金流 (jìng xiànjīnliú) – Net cash flow – Dòng tiền thuần |
| 1752 | 现金净增加额 (xiànjīn jìng zēngjiā’é) – Net increase in cash – Mức tăng thuần tiền mặt |
| 1753 | 自由现金流 (zìyóu xiànjīnliú) – Free cash flow – Dòng tiền tự do |
| 1754 | 非现金项目 (fēi xiànjīn xiàngmù) – Non-cash items – Khoản mục phi tiền mặt |
| 1755 | 间接法 (jiànjiē fǎ) – Indirect method – Phương pháp gián tiếp |
| 1756 | 营运能力分析 (yíngyùn nénglì fēnxī) – Operating efficiency analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động |
| 1757 | 资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 1758 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ |
| 1759 | 现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Tỷ số thanh toán tiền mặt |
| 1760 | 总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Total asset turnover – Vòng quay tổng tài sản |
| 1761 | 应收账款周转天数 (yìngshōu zhàngkuǎn tiānshù) – Days sales outstanding – Số ngày thu nợ |
| 1762 | 库存周转天数 (kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Days inventory outstanding – Số ngày tồn kho |
| 1763 | 应付账款周转天数 (yìngfù zhàngkuǎn tiānshù) – Days payable outstanding – Số ngày thanh toán nợ |
| 1764 | 净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 1765 | 本益比 (běn yì bǐ) – Price-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập |
| 1766 | 市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 1767 | 收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Revenue and expenditure balance – Cân đối thu chi |
| 1768 | 差旅费用 (chàlǚ fèiyòng) – Travel expenses – Chi phí công tác |
| 1769 | 会计报销 (kuàijì bàoxiāo) – Accounting reimbursement – Hoàn ứng kế toán |
| 1770 | 开票申请 (kāipiào shēnqǐng) – Invoice request – Yêu cầu xuất hóa đơn |
| 1771 | 对公账户 (duìgōng zhànghù) – Corporate account – Tài khoản công ty |
| 1772 | 银行回单 (yínháng huídān) – Bank receipt – Giấy báo có ngân hàng |
| 1773 | 资金划拨 (zījīn huàbō) – Fund transfer – Chuyển khoản |
| 1774 | 支票支付 (zhīpiào zhīfù) – Check payment – Thanh toán bằng séc |
| 1775 | 网银转账 (wǎngyín zhuǎnzhàng) – Online banking transfer – Chuyển khoản ngân hàng trực tuyến |
| 1776 | 扣款通知 (kòukuǎn tōngzhī) – Debit notice – Thông báo trừ tiền |
| 1777 | 到账通知 (dàozhàng tōngzhī) – Credit notice – Thông báo nhận tiền |
| 1778 | 银行流水 (yínháng liúshuǐ) – Bank transaction record – Sao kê giao dịch ngân hàng |
| 1779 | 报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Report analysis – Phân tích báo cáo |
| 1780 | 财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision-making – Quyết định tài chính |
| 1781 | 经营决策 (jīngyíng juécè) – Operational decision-making – Quyết định điều hành |
| 1782 | 战略规划 (zhànlüè guīhuà) – Strategic planning – Hoạch định chiến lược |
| 1783 | 资金运作 (zījīn yùnzuò) – Capital operations – Vận hành vốn |
| 1784 | 财务监控 (cáiwù jiānkòng) – Financial monitoring – Giám sát tài chính |
| 1785 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial inspection – Kiểm tra tài chính |
| 1786 | 融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing plan – Kế hoạch huy động vốn |
| 1787 | 项目核算 (xiàngmù hésuàn) – Project accounting – Kế toán dự án |
| 1788 | 收款流程 (shōukuǎn liúchéng) – Collection process – Quy trình thu tiền |
| 1789 | 逾期账款 (yúqī zhàngkuǎn) – Overdue payments – Khoản phải thu quá hạn |
| 1790 | 财务月报 (cáiwù yuèbào) – Monthly financial report – Báo cáo tài chính hàng tháng |
| 1791 | 财务季报 (cáiwù jìbào) – Quarterly financial report – Báo cáo tài chính hàng quý |
| 1792 | 财务年报 (cáiwù niánbào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính năm |
| 1793 | 对账单 (duìzhàng dān) – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu |
| 1794 | 费用报表 (fèiyòng bàobiǎo) – Expense report – Báo cáo chi phí |
| 1795 | 销售报表 (xiāoshòu bàobiǎo) – Sales report – Báo cáo doanh số |
| 1796 | 成本报表 (chéngběn bàobiǎo) – Cost report – Báo cáo chi phí sản xuất |
| 1797 | 利润报表 (lìrùn bàobiǎo) – Profit report – Báo cáo lợi nhuận |
| 1798 | 资产统计表 (zīchǎn tǒngjì biǎo) – Asset summary – Bảng thống kê tài sản |
| 1799 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng |
| 1800 | 采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) – Purchase request – Phiếu đề nghị mua hàng |
| 1801 | 付款单 (fùkuǎn dān) – Payment voucher – Phiếu thanh toán |
| 1802 | 合同编号 (hétóng biānhào) – Contract number – Mã hợp đồng |
| 1803 | 预算编号 (yùsuàn biānhào) – Budget code – Mã ngân sách |
| 1804 | 资产标签 (zīchǎn biāoqiān) – Asset tag – Thẻ tài sản |
| 1805 | 报废申请 (bàofèi shēnqǐng) – Scrap request – Đề nghị thanh lý |
| 1806 | 固定资产编码 (gùdìng zīchǎn biānmǎ) – Fixed asset code – Mã tài sản cố định |
| 1807 | 使用年限 (shǐyòng niánxiàn) – Useful life – Thời gian sử dụng |
| 1808 | 折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Depreciation period – Thời gian khấu hao |
| 1809 | 出入库单 (chūrùkù dān) – In-out inventory form – Phiếu xuất nhập kho |
| 1810 | 库存盘点表 (kùcún pándiǎn biǎo) – Stocktaking sheet – Phiếu kiểm kho |
| 1811 | 入库单 (rùkù dān) – Goods receipt – Phiếu nhập kho |
| 1812 | 出库单 (chūkù dān) – Goods issue – Phiếu xuất kho |
| 1813 | 调拨单 (diàobō dān) – Transfer order – Phiếu điều chuyển |
| 1814 | 库存警戒线 (kùcún jǐngjièxiàn) – Stock alert level – Mức tồn kho tối thiểu |
| 1815 | 安全库存 (ānquán kùcún) – Safety stock – Tồn kho an toàn |
| 1816 | 资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance sheet date – Ngày lập bảng cân đối |
| 1817 | 日常报销 (rìcháng bàoxiāo) – Daily reimbursement – Hoàn ứng hàng ngày |
| 1818 | 往来账目 (wǎnglái zhàngmù) – Intercompany accounts – Các khoản phải thu/phải trả |
| 1819 | 科目编号 (kēmù biānhào) – Account code – Mã tài khoản |
| 1820 | 审核凭证 (shěnhé píngzhèng) – Voucher review – Kiểm tra chứng từ |
| 1821 | 自动结转 (zìdòng jiézhuǎn) – Auto carry forward – Kết chuyển tự động |
| 1822 | 期末结账 (qīmò jiézhàng) – Period-end closing – Kết thúc kỳ kế toán |
| 1823 | 结转损益 (jiézhuǎn sǔnyì) – Transfer profit and loss – Kết chuyển lãi lỗ |
| 1824 | 调账分录 (tiáozhàng fēnlù) – Adjustment entry – Bút toán điều chỉnh |
| 1825 | 重分类分录 (chóng fēnlèi fēnlù) – Reclassification entry – Bút toán phân loại lại |
| 1826 | 补提费用 (bǔ tí fèiyòng) – Accrual adjustment – Bổ sung chi phí |
| 1827 | 权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Permission setting – Cài đặt phân quyền |
| 1828 | 财务部 (cáiwù bù) – Finance department – Phòng tài chính |
| 1829 | 会计部 (kuàijì bù) – Accounting department – Phòng kế toán |
| 1830 | 审计部 (shěnjì bù) – Audit department – Phòng kiểm toán |
| 1831 | 出纳员 (chūnàyuán) – Cashier – Thủ quỹ |
| 1832 | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial supervisor – Trưởng phòng tài chính |
| 1833 | 注册会计师 (zhùcè kuàijìshī) – Certified public accountant – Kế toán công chứng |
| 1834 | 财务报告标准 (cáiwù bàogào biāozhǔn) – Financial reporting standards – Chuẩn mực báo cáo tài chính |
| 1835 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng |
| 1836 | 个税 (gè shuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 1837 | 税前扣除 (shuìqián kòuchú) – Pre-tax deduction – Khấu trừ trước thuế |
| 1838 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Net profit after tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 1839 | 纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Taxpayer identification number – Mã số thuế |
| 1840 | 税务申报表 (shuìwù shēnbàobiǎo) – Tax declaration form – Tờ khai thuế |
| 1841 | 税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax consulting – Tư vấn thuế |
| 1842 | 税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax risk – Rủi ro thuế |
| 1843 | 应纳税额 (yīng nàshuì é) – Taxable amount – Số thuế phải nộp |
| 1844 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax exemption – Miễn giảm thuế |
| 1845 | 税务备案 (shuìwù bèi’àn) – Tax filing – Hồ sơ lưu trữ thuế |
| 1846 | 增值税专用发票 (zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào) – Special VAT invoice – Hóa đơn VAT chuyên dụng |
| 1847 | 普通发票 (pǔtōng fāpiào) – General invoice – Hóa đơn thông thường |
| 1848 | 财政年度 (cáizhèng niándù) – Fiscal year – Năm ngân sách |
| 1849 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực thi ngân sách |
| 1850 | 财政支出 (cáizhèng zhīchū) – Fiscal expenditure – Chi tiêu ngân sách |
| 1851 | 财政收入 (cáizhèng shōurù) – Fiscal revenue – Thu ngân sách |
| 1852 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 1853 | 财务稳健性 (cáiwù wěnjiàn xìng) – Financial stability – Sự ổn định tài chính |
| 1854 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ |
| 1855 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 1856 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Doanh thu hoạt động |
| 1857 | 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Fund turnover – Vòng quay vốn |
| 1858 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 1859 | 固定资产周转率 (gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Fixed asset turnover – Hiệu suất sử dụng tài sản cố định |
| 1860 | 收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Income-expenditure balance – Cân đối thu chi |
| 1861 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 1862 | 财务约束 (cáiwù yuēshù) – Financial constraint – Hạn chế tài chính |
| 1863 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn vay |
| 1864 | 内部融资 (nèibù róngzī) – Internal financing – Tự tài trợ |
| 1865 | 融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cơ cấu huy động vốn |
| 1866 | 运营租赁 (yùnyíng zūlìn) – Operating lease – Thuê hoạt động |
| 1867 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of financing – Chi phí tài trợ |
| 1868 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance payments – Các khoản trả trước |
| 1869 | 其他应付款 (qítā yìngfù kuǎn) – Other payables – Khoản phải trả khác |
| 1870 | 长期应收款 (chángqī yìngshōu kuǎn) – Long-term receivables – Khoản phải thu dài hạn |
| 1871 | 应计费用 (yìngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí dồn tích |
| 1872 | 应计收入 (yìngjì shōurù) – Accrued income – Doanh thu dồn tích |
| 1873 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Prepaid expenses – Chi phí trả trước |
| 1874 | 预收收入 (yùshōu shōurù) – Deferred revenue – Doanh thu nhận trước |
| 1875 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Fixed asset depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 1876 | 累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 1877 | 坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Provision for bad debts – Dự phòng nợ xấu |
| 1878 | 资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) – Asset impairment provision – Dự phòng tổn thất tài sản |
| 1879 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản lưu động |
| 1880 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn |
| 1881 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 1882 | 原材料 (yuáncáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu |
| 1883 | 在产品 (zài chǎnpǐn) – Work in process – Sản phẩm dở dang |
| 1884 | 产成品 (chǎnchéng pǐn) – Finished goods – Thành phẩm |
| 1885 | 库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Merchandise inventory – Hàng hóa tồn kho |
| 1886 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng hóa |
| 1887 | 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Disposal of fixed assets – Thanh lý tài sản cố định |
| 1888 | 固定资产登记 (gùdìng zīchǎn dēngjì) – Fixed asset registration – Ghi sổ tài sản cố định |
| 1889 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset valuation – Định giá tài sản |
| 1890 | 内控制度 (nèi kòng zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 1891 | 报销制度 (bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement system – Chế độ thanh toán |
| 1892 | 会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting archive – Hồ sơ kế toán |
| 1893 | 财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared services center – Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung |
| 1894 | 企业会计制度 (qǐyè kuàijì zhìdù) – Enterprise accounting system – Chế độ kế toán doanh nghiệp |
| 1895 | 审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán |
| 1896 | 资产监控 (zīchǎn jiānkòng) – Asset monitoring – Giám sát tài sản |
| 1897 | 费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 1898 | 财务审批 (cáiwù shěnpī) – Financial approval – Phê duyệt tài chính |
| 1899 | 印花税 (yìnhuā shuì) – Stamp tax – Thuế tem |
| 1900 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế |
| 1901 | 月度财务报告 (yuèdù cáiwù bàogào) – Monthly financial report – Báo cáo tài chính hàng tháng |
| 1902 | 季度报告 (jìdù bàogào) – Quarterly report – Báo cáo quý |
| 1903 | 年度报告 (niándù bàogào) – Annual report – Báo cáo năm |
| 1904 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Tiền và các khoản tương đương |
| 1905 | 金融资产 (jīnróng zīchǎn) – Financial assets – Tài sản tài chính |
| 1906 | 应付债券 (yìngfù zhàiquàn) – Bonds payable – Trái phiếu phải trả |
| 1907 | 财务负责人 (cáiwù fùzérén) – Financial controller – Người phụ trách tài chính |
| 1908 | 财务总监 (cáiwù zǒngjiān) – Chief Financial Officer (CFO) – Giám đốc tài chính |
| 1909 | 会计主管 (kuàijì zhǔguǎn) – Accounting supervisor – Trưởng phòng kế toán |
| 1910 | 财务助理 (cáiwù zhùlǐ) – Financial assistant – Trợ lý tài chính |
| 1911 | 报账员 (bàozhàngyuán) – Reimbursement clerk – Nhân viên thanh toán |
| 1912 | 审计员 (shěnjìyuán) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 1913 | 财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial advisor – Cố vấn tài chính |
| 1914 | 财务专员 (cáiwù zhuānyuán) – Finance specialist – Chuyên viên tài chính |
| 1915 | 增资扩股 (zēngzī kuògǔ) – Capital increase – Tăng vốn |
| 1916 | 减资 (jiǎnzī) – Capital reduction – Giảm vốn |
| 1917 | 注册资本 (zhùcè zīběn) – Registered capital – Vốn điều lệ |
| 1918 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu kinh doanh |
| 1919 | 其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) – Other business income – Doanh thu hoạt động khác |
| 1920 | 营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 1921 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động |
| 1922 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating costs – Giá vốn hàng bán |
| 1923 | 销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling expenses – Chi phí bán hàng |
| 1924 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý |
| 1925 | 财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial expenses – Chi phí tài chính |
| 1926 | 利息支出 (lìxí zhīchū) – Interest expenses – Chi phí lãi vay |
| 1927 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange gains/losses – Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá |
| 1928 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed costs – Chi phí cố định |
| 1929 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến đổi |
| 1930 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Sai lệch ngân sách |
| 1931 | 项目核算 (xiàngmù hésuàn) – Project accounting – Hạch toán dự án |
| 1932 | 工程造价 (gōngchéng zàojià) – Project cost – Giá thành công trình |
| 1933 | 合同金额 (hétóng jīn’é) – Contract value – Giá trị hợp đồng |
| 1934 | 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán |
| 1935 | 运营能力分析 (yùnyíng nénglì fēnxī) – Operating capacity analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động |
| 1936 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 1937 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản |
| 1938 | 股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ |
| 1939 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn |
| 1940 | 借款资本 (jièkuǎn zīběn) – Debt capital – Vốn vay |
| 1941 | 现金收支表 (xiànjīn shōuzhī biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 1942 | 应计制 (yìngjì zhì) – Accrual basis – Cơ sở dồn tích |
| 1943 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting statements – Báo cáo kế toán |
| 1944 | 所有者权益变动表 (suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) – Statement of changes in equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ |
| 1945 | 财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial inspection – Kiểm tra tài chính |
| 1946 | 账簿 (zhàngbù) – Ledger book – Sổ kế toán |
| 1947 | 调账 (tiáozhàng) – Adjustment entry – Điều chỉnh sổ sách |
| 1948 | 结账 (jiézhàng) – Close account – Khóa sổ kế toán |
| 1949 | 财务年度 (cáiwù niándù) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 1950 | 审计年度 (shěnjì niándù) – Audit year – Năm kiểm toán |
| 1951 | 中期财报 (zhōngqī cáibào) – Interim financial report – Báo cáo tài chính giữa kỳ |
| 1952 | 存货 (cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho |
| 1953 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn |
| 1954 | 累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated depreciation – Hao mòn lũy kế |
| 1955 | 净值 (jìngzhí) – Net value – Giá trị ròng |
| 1956 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao tài sản vô hình |
| 1957 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed asset – Tài sản cố định |
| 1958 | 长期待摊费用 (chángqī dàitān fèiyòng) – Long-term prepaid expenses – Chi phí trả trước dài hạn |
| 1959 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued liabilities – Chi phí phải trả |
| 1960 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 1961 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 1962 | 所得税 (suǒdéshuì) – Income tax – Thuế thu nhập |
| 1963 | 税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 1964 | 红字发票 (hóngzì fāpiào) – Red-letter invoice – Hóa đơn điều chỉnh |
| 1965 | 蓝字发票 (lánzì fāpiào) – Blue-letter invoice – Hóa đơn thường |
| 1966 | 进项税 (jìnxiàng shuì) – Input tax – Thuế GTGT đầu vào |
| 1967 | 销项税 (xiāoxiàng shuì) – Output tax – Thuế GTGT đầu ra |
| 1968 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế |
| 1969 | 滞纳金 (zhìnà jīn) – Late fee – Tiền phạt nộp chậm |
| 1970 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 1971 | 中国会计准则 (zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc |
| 1972 | 合规审查 (héguī shěnchá) – Compliance review – Kiểm tra tuân thủ |
| 1973 | 年报 (niánbào) – Annual report – Báo cáo thường niên |
| 1974 | 中报 (zhōngbào) – Interim report – Báo cáo giữa niên độ |
| 1975 | 运营效率分析 (yùnyíng xiàolǜ fēnxī) – Operational efficiency analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động |
| 1976 | 盈亏预测 (yíngkuī yùcè) – Profit and loss forecasting – Dự báo lãi lỗ |
| 1977 | 主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) – Main business income – Doanh thu chính |
| 1978 | 其他收入 (qítā shōurù) – Other income – Thu nhập khác |
| 1979 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động |
| 1980 | 提取公积金 (tíqǔ gōngjījīn) – Provision for reserves – Trích lập quỹ dự phòng |
| 1981 | 应付股利 (yīngfù gǔlì) – Dividends payable – Cổ tức phải trả |
| 1982 | 未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed profits – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 1983 | 外币报表 (wàibì bàobiǎo) – Foreign currency report – Báo cáo tiền tệ nước ngoài |
| 1984 | 汇率差额 (huìlǜ chā’é) – Exchange rate difference – Chênh lệch tỷ giá |
| 1985 | 结汇 (jiéhuì) – Foreign exchange settlement – Kết hối |
| 1986 | 会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting files – Hồ sơ kế toán |
| 1987 | 财务制度手册 (cáiwù zhìdù shǒucè) – Financial manual – Sổ tay chế độ tài chính |
| 1988 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting treatment – Hạch toán kế toán |
| 1989 | 项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Dự toán dự án |
| 1990 | 成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost budget – Dự toán chi phí |
| 1991 | 社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social insurance payment – Đóng bảo hiểm xã hội |
| 1992 | 公积金缴纳 (gōngjījīn jiǎonà) – Housing fund payment – Đóng quỹ nhà ở |
| 1993 | 薪资结构 (xīnzī jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu lương |
| 1994 | 奖金发放 (jiǎngjīn fāfàng) – Bonus distribution – Phát thưởng |
| 1995 | 财务外包 (cáiwù wàibāo) – Financial outsourcing – Dịch vụ kế toán thuê ngoài |
| 1996 | 会计咨询 (kuàijì zīxún) – Accounting consulting – Tư vấn kế toán |
| 1997 | 财税顾问 (cáishuì gùwèn) – Tax advisor – Cố vấn thuế |
| 1998 | 报表自动化 (bàobiǎo zìdònghuà) – Report automation – Tự động hóa báo cáo |
| 1999 | 数据对接 (shùjù duìjiē) – Data interface – Kết nối dữ liệu |
| 2000 | 智能财务 (zhìnéng cáiwù) – Intelligent finance – Tài chính thông minh |
| 2001 | 付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment request – Đề nghị thanh toán |
| 2002 | 附件 (fùjiàn) – Attachment – Tài liệu đính kèm |
| 2003 | 会签 (huìqiān) – Joint approval – Đồng ký duyệt |
| 2004 | 预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepayment – Khoản ứng trước |
| 2005 | 应付款项 (yīngfù kuǎnxiàng) – Payables – Khoản phải trả |
| 2006 | 到期账款 (dàoqī zhàngkuǎn) – Due accounts – Khoản đến hạn |
| 2007 | 逾期账款 (yúqī zhàngkuǎn) – Overdue accounts – Khoản quá hạn |
| 2008 | 货款结算 (huòkuǎn jiésuàn) – Payment settlement – Quyết toán hàng hóa |
| 2009 | 对账单 (duìzhàng dān) – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu công nợ |
| 2010 | 收款通知 (shōukuǎn tōngzhī) – Payment notice – Thông báo thu tiền |
| 2011 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuance – Lập hóa đơn |
| 2012 | 支票 (zhīpiào) – Check – Séc |
| 2013 | 银行汇款 (yínháng huìkuǎn) – Bank transfer – Chuyển khoản ngân hàng |
| 2014 | 支付平台 (zhīfù píngtái) – Payment platform – Nền tảng thanh toán |
| 2015 | 转账记录 (zhuǎnzhàng jìlù) – Transfer record – Ghi chép chuyển khoản |
| 2016 | 对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối chiếu |
| 2017 | 现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Nhật ký tiền mặt |
| 2018 | 银行日记账 (yínháng rìjì zhàng) – Bank journal – Nhật ký ngân hàng |
| 2019 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Số chứng từ |
| 2020 | 附单 (fùdān) – Supporting document – Chứng từ đính kèm |
| 2021 | 借贷方向 (jièdài fāngxiàng) – Debit and credit – Bên nợ và bên có |
| 2022 | 科目余额 (kēmù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản |
| 2023 | 月末结账 (yuèmò jiézhàng) – Month-end closing – Khóa sổ cuối tháng |
| 2024 | 期初余额 (qīchū yú’é) – Opening balance – Số dư đầu kỳ |
| 2025 | 调账 (tiáozhàng) – Account adjustment – Điều chỉnh sổ sách |
| 2026 | 冲账 (chōngzhàng) – Reversal – Bút toán đảo |
| 2027 | 结转损益 (jiézhuǎn sǔnyì) – Transfer of profit and loss – Kết chuyển lãi lỗ |
| 2028 | 计提 (jìtí) – Accrual – Trích lập |
| 2029 | 折旧计提 (zhéjiù jìtí) – Depreciation accrual – Trích khấu hao |
| 2030 | 差旅报销 (chàlǚ bàoxiāo) – Travel reimbursement – Thanh toán công tác phí |
| 2031 | 办公经费 (bàngōng jīngfèi) – Office expenses – Chi phí văn phòng |
| 2032 | 备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ tạm ứng |
| 2033 | 采购单 (cǎigòu dān) – Purchase order – Phiếu mua hàng |
| 2034 | 入库单 (rùkù dān) – Inbound receipt – Phiếu nhập kho |
| 2035 | 出库单 (chūkù dān) – Outbound receipt – Phiếu xuất kho |
| 2036 | 仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho |
| 2037 | 固定资产编号 (gùdìng zīchǎn biānhào) – Fixed asset number – Mã tài sản cố định |
| 2038 | 资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset disposal – Thanh lý tài sản |
| 2039 | 投资成本 (tóuzī chéngběn) – Investment cost – Chi phí đầu tư |
| 2040 | 母公司 (mǔ gōngsī) – Parent company – Công ty mẹ |
| 2041 | 子公司 (zǐ gōngsī) – Subsidiary – Công ty con |
| 2042 | 联营企业 (liányíng qǐyè) – Joint venture – Doanh nghiệp liên doanh |
| 2043 | 控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding company – Công ty nắm giữ |
| 2044 | 所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income tax expense – Chi phí thuế thu nhập |
| 2045 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) – Tax return – Tờ khai thuế |
| 2046 | 稽查通知 (jīchá tōngzhī) – Audit notice – Thông báo thanh tra |
| 2047 | 审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Audit working paper – Giấy tờ làm việc kiểm toán |
| 2048 | 复核 (fùhé) – Review – Rà soát |
| 2049 | 盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even – Hòa vốn |
| 2050 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ |
| 2051 | 总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 2052 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện thời |
| 2053 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh khoản nhanh |
| 2054 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay khoản phải trả |
| 2055 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính |
| 2056 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách hàng năm |
| 2057 | 月度预算 (yuèdù yùsuàn) – Monthly budget – Ngân sách hàng tháng |
| 2058 | 企业治理 (qǐyè zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 2059 | 监事会 (jiānshì huì) – Supervisory board – Ban kiểm soát |
| 2060 | 独立董事 (dúlì dǒngshì) – Independent director – Giám đốc độc lập |
| 2061 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders meeting – Đại hội cổ đông |
| 2062 | 股票分红 (gǔpiào fēnhóng) – Stock dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 2063 | 现金分红 (xiànjīn fēnhóng) – Cash dividend – Cổ tức tiền mặt |
| 2064 | 股份回购 (gǔfèn huígòu) – Share repurchase – Mua lại cổ phiếu |
| 2065 | 财报披露 (cáibào pīlù) – Financial reporting – Công bố báo cáo tài chính |
| 2066 | 季报 (jìbào) – Quarterly report – Báo cáo quý |
| 2067 | 中期报告 (zhōngqī bàogào) – Interim report – Báo cáo giữa kỳ |
| 2068 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Capital return rate – Tỷ suất hoàn vốn |
| 2069 | 账目调整 (zhàngmù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh sổ sách |
| 2070 | 应计项目 (yīngjì xiàngmù) – Accrual item – Khoản mục dồn tích |
| 2071 | 应付利息 (yīngfù lìxī) – Accrued interest – Lãi phải trả |
| 2072 | 应收利息 (yīngshōu lìxī) – Interest receivable – Lãi phải thu |
| 2073 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double-declining balance – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần |
| 2074 | 工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) – Units-of-production method – Phương pháp theo sản lượng |
| 2075 | 会计主体 (kuàijì zhǔtǐ) – Accounting entity – Đơn vị kế toán |
| 2076 | 会计变更 (kuàijì biàngēng) – Accounting change – Thay đổi kế toán |
| 2077 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến chấp nhận có điều kiện |
| 2078 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến từ chối chấp nhận |
| 2079 | 实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive testing – Kiểm tra trọng yếu |
| 2080 | 样本选择 (yàngběn xuǎnzé) – Sample selection – Lựa chọn mẫu |
| 2081 | 事务所 (shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kiểm toán |
| 2082 | 注册会计师 (zhùcè kuàijìshī) – Certified Public Accountant – Kế toán viên công chứng |
| 2083 | 税务顾问 (shuìwù gùwèn) – Tax consultant – Tư vấn thuế |
| 2084 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax filing – Khai báo thuế |
| 2085 | 会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 2086 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial regulations – Chế độ tài chính |
| 2087 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial reporting – Báo cáo tài chính |
| 2088 | 核算方法 (hésuàn fāngfǎ) – Accounting method – Phương pháp hạch toán |
| 2089 | 核算单位 (hésuàn dānwèi) – Accounting unit – Đơn vị hạch toán |
| 2090 | 财务核算 (cáiwù hésuàn) – Financial accounting – Hạch toán tài chính |
| 2091 | 责任会计 (zérèn kuàijì) – Responsibility accounting – Kế toán trách nhiệm |
| 2092 | 资金计划 (zījīn jìhuà) – Capital planning – Kế hoạch vốn |
| 2093 | 财务安排 (cáiwù ānpái) – Financial arrangement – Sắp xếp tài chính |
| 2094 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động tài trợ |
| 2095 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 2096 | 每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 2097 | 营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operating efficiency – Hiệu quả hoạt động |
| 2098 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 2099 | 营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 2100 | 营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí ngoài hoạt động |
| 2101 | 财年 (cáinián) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 2102 | 凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ |
| 2103 | 长期资产 (chángqī zīchǎn) – Long-term assets – Tài sản dài hạn |
| 2104 | 递延资产 (dìyán zīchǎn) – Deferred assets – Tài sản trả trước |
| 2105 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Khoản trả trước |
| 2106 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 2107 | 成品 (chéngpǐn) – Finished goods – Thành phẩm |
| 2108 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 2109 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned revenue – Khoản nhận trước |
| 2110 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loans – Vay ngắn hạn |
| 2111 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loans – Vay dài hạn |
| 2112 | 应付利息 (yīngfù lìxī) – Interest payable – Lãi phải trả |
| 2113 | 应交税费 (yīngjiāo shuìfèi) – Taxes payable – Thuế phải nộp |
| 2114 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 2115 | 财务制度建设 (cáiwù zhìdù jiànshè) – Financial system development – Xây dựng chế độ tài chính |
| 2116 | 财务权限 (cáiwù quánxiàn) – Financial authority – Quyền hạn tài chính |
| 2117 | 财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial archives – Hồ sơ tài chính |
| 2118 | 增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn thuế giá trị gia tăng |
| 2119 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goal – Mục tiêu tài chính |
| 2120 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Thẩm tra tài chính |
| 2121 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 2122 | 所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu |
| 2123 | 资金预算 (zījīn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách vốn |
| 2124 | 营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operating ability – Khả năng hoạt động |
| 2125 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Hệ số thanh toán hiện hành |
| 2126 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Hệ số thanh toán nhanh |
| 2127 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables turnover – Vòng quay khoản phải thu |
| 2128 | 权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity multiplier – Bội số vốn chủ |
| 2129 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity – Tỷ suất sinh lời trên vốn |
| 2130 | 投资回收期 (tóuzī huíshōuqī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn |
| 2131 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 2132 | 经济责任审计 (jīngjì zérèn shěnjì) – Economic responsibility audit – Kiểm toán trách nhiệm kinh tế |
| 2133 | 跨期费用 (kuàqī fèiyòng) – Accrued expense – Chi phí trích trước |
| 2134 | 应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued income – Doanh thu dồn tích |
| 2135 | 审批制度 (shěnpī zhìdù) – Approval system – Chế độ phê duyệt |
| 2136 | 支付制度 (zhīfù zhìdù) – Payment system – Chế độ thanh toán |
| 2137 | 凭证管理 (píngzhèng guǎnlǐ) – Voucher management – Quản lý chứng từ |
| 2138 | 报表系统 (bàobiǎo xìtǒng) – Reporting system – Hệ thống báo cáo |
| 2139 | 财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared center – Trung tâm tài chính tập trung |
| 2140 | 战略规划 (zhànlüè guīhuà) – Strategic planning – Quy hoạch chiến lược |
| 2141 | 会计师事务所 (kuàijìshī shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kiểm toán |
| 2142 | 个税 (gè shuì) – Individual income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 2143 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 2144 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ (tài sản vô hình) |
| 2145 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 2146 | 半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished products – Bán thành phẩm |
| 2147 | 成品 (chéngpǐn) – Finished products – Thành phẩm |
| 2148 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê kho |
| 2149 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal voucher – Phiếu hạch toán |
| 2150 | 账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ sách kế toán |
| 2151 | 结账 (jiézhàng) – Closing account – Khóa sổ |
| 2152 | 财务负责人 (cáiwù fùzérén) – Chief financial officer – Giám đốc tài chính |
| 2153 | 管理报告 (guǎnlǐ bàogào) – Management report – Báo cáo quản trị |
| 2154 | 财务建议 (cáiwù jiànyì) – Financial advice – Tư vấn tài chính |
| 2155 | 审批权限 (shěnpī quánxiàn) – Approval authority – Thẩm quyền phê duyệt |
| 2156 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Dự toán tài chính |
| 2157 | 年结 (niánjié) – Year-end closing – Khóa sổ cuối năm |
| 2158 | 偿债能力 (chángzhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán nợ |
| 2159 | 运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) – Operating efficiency – Hiệu suất hoạt động |
| 2160 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2161 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự phòng lợi nhuận |
| 2162 | 社保 (shèbǎo) – Social insurance – Bảo hiểm xã hội |
| 2163 | 公积金 (gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở |
| 2164 | 加班费 (jiābān fèi) – Overtime pay – Lương làm thêm giờ |
| 2165 | 员工报销 (yuángōng bàoxiāo) – Employee reimbursement – Hoàn ứng cho nhân viên |
| 2166 | 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 2167 | 用友 (Yòngyǒu) – Yonyou – Phần mềm kế toán Yonyou |
| 2168 | 金蝶 (Jīndié) – Kingdee – Phần mềm kế toán Kingdee |
| 2169 | 报表生成 (bàobiǎo shēngchéng) – Report generation – Tạo báo cáo |
| 2170 | 系统权限 (xìtǒng quánxiàn) – System permission – Quyền truy cập hệ thống |
| 2171 | 文档管理 (wéndàng guǎnlǐ) – Document management – Quản lý tài liệu |
| 2172 | 业务支持 (yèwù zhīchí) – Business support – Hỗ trợ nghiệp vụ |
| 2173 | 报表汇总 (bàobiǎo huìzǒng) – Report consolidation – Tổng hợp báo cáo |
| 2174 | 财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial archives – Lưu trữ tài chính |
| 2175 | 审核机制 (shěnhé jīzhì) – Review mechanism – Cơ chế kiểm duyệt |
| 2176 | 资金调拨 (zījīn diàobō) – Fund allocation – Phân bổ vốn |
| 2177 | 日常会计处理 (rìcháng kuàijì chǔlǐ) – Daily accounting tasks – Xử lý kế toán hàng ngày |
| 2178 | 开票 (kāipiào) – Invoice issuing – Xuất hóa đơn |
| 2179 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế |
| 2180 | 应纳税额 (yīng nàshuì é) – Tax payable – Thuế phải nộp |
| 2181 | 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế TNDN |
| 2182 | 个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal income tax – Thuế TNCN |
| 2183 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax return form – Tờ khai thuế |
| 2184 | 发票系统 (fāpiào xìtǒng) – Invoice system – Hệ thống hóa đơn |
| 2185 | 账本 (zhàngběn) – Ledger – Sổ cái |
| 2186 | 盘亏 (pánkuī) – Inventory loss – Hao hụt hàng tồn |
| 2187 | 折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Useful life – Thời gian sử dụng |
| 2188 | 银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank deposit – Tiền gửi ngân hàng |
| 2189 | 现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash balance – Số dư tiền mặt |
| 2190 | 费用科目 (fèiyòng kēmù) – Expense item – Khoản mục chi phí |
| 2191 | 报销单 (bàoxiāo dān) – Expense report – Đơn hoàn ứng |
| 2192 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial policy – Quy chế tài chính |
| 2193 | 内控制度 (nèikòng zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 2194 | 财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial audit – Kiểm tra tài chính |
| 2195 | 职责分工 (zhízé fēngōng) – Division of duties – Phân công trách nhiệm |
| 2196 | 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 2197 | 更正条目 (gēngzhèng tiáomù) – Correction entry – Bút toán điều chỉnh |
| 2198 | 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản |
| 2199 | 所有者权益变动表 (suǒyǒu zhě quányì biàndòng biǎo) – Statement of changes in equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu |
| 2200 | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích chỉ số |
| 2201 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu |
| 2202 | 负债率 (fùzhài lǜ) – Debt ratio – Hệ số nợ |
| 2203 | 预算 (yùsuàn) – Budget – Dự toán |
| 2204 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise Resource Planning – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp |
| 2205 | 审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval workflow – Quy trình phê duyệt |
| 2206 | 系统设置 (xìtǒng shèzhì) – System settings – Cài đặt hệ thống |
| 2207 | 用户权限 (yònghù quánxiàn) – User access – Quyền truy cập người dùng |
| 2208 | 控制程序 (kòngzhì chéngxù) – Control procedure – Thủ tục kiểm soát |
| 2209 | 中国会计准则 (Zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese GAAP – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc |
| 2210 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ |
| 2211 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current asset – Tài sản ngắn hạn |
| 2212 | 应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Phiếu chi phải trả |
| 2213 | 银行调节表 (yínháng tiáojié biǎo) – Bank reconciliation – Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 2214 | 财年结束 (cáinián jiéshù) – Year-end closing – Kết thúc năm tài chính |
| 2215 | 月结 (yuèjié) – Month-end closing – Chốt sổ hàng tháng |
| 2216 | 发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn |
| 2217 | 会议费 (huìyì fèi) – Meeting expense – Chi phí hội họp |
| 2218 | 审批单 (shěnpī dān) – Approval form – Phiếu phê duyệt |
| 2219 | 会计部门 (kuàijì bùmén) – Accounting department – Phòng kế toán |
| 2220 | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial supervisor – Quản lý tài chính |
| 2221 | 总账会计 (zǒngzhàng kuàijì) – General ledger accountant – Kế toán tổng hợp |
| 2222 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accountant – Kế toán chi phí |
| 2223 | 税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax accountant – Kế toán thuế |
| 2224 | 审计师 (shěnjì shī) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 2225 | 财务助理 (cáiwù zhùlǐ) – Finance assistant – Trợ lý tài chính |
| 2226 | 会计助理 (kuàijì zhùlǐ) – Accounting assistant – Trợ lý kế toán |
| 2227 | 财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Thanh toán chi phí |
| 2228 | 审核发票 (shěnhé fāpiào) – Verify invoice – Kiểm tra hóa đơn |
| 2229 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting process – Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 2230 | 账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Ledger entry – Ghi sổ kế toán |
| 2231 | 财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản |
| 2232 | 利润分析 (lìrùn fēnxī) – Profit analysis – Phân tích lợi nhuận |
| 2233 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 2234 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – ROI (Return on investment) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2235 | 每股收益 (měi gǔ shōuyì) – EPS (Earnings per share) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu |
| 2236 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – ROA (Return on assets) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 2237 | 总资产 (zǒng zīchǎn) – Total assets – Tổng tài sản |
| 2238 | 总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ |
| 2239 | 报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Statement analysis – Phân tích báo cáo |
| 2240 | 月度报告 (yuèdù bàogào) – Monthly report – Báo cáo tháng |
| 2241 | 利润预测 (lìrùn yùcè) – Profit forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 2242 | 现金流预测 (xiànjīnliú yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền |
| 2243 | 财务评估 (cáiwù pínggū) – Financial evaluation – Đánh giá tài chính |
| 2244 | 增值税 (zēngzhí shuì) – VAT (Value-added tax) – Thuế giá trị gia tăng |
| 2245 | 税务合规 (shuìwù hégé) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 2246 | 票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn |
| 2247 | 支出审批 (zhīchū shěnpī) – Expense approval – Phê duyệt chi tiêu |
| 2248 | 报销审批 (bàoxiāo shěnpī) – Reimbursement approval – Phê duyệt thanh toán |
| 2249 | 会计报表系统 (kuàijì bàobiǎo xìtǒng) – Financial statement system – Hệ thống báo cáo tài chính |
| 2250 | 财务报告系统 (cáiwù bàogào xìtǒng) – Financial reporting system – Hệ thống báo cáo tài chính |
| 2251 | 报表模板 (bàobiǎo móbǎn) – Report template – Mẫu báo cáo |
| 2252 | 报表审阅 (bàobiǎo shěnyuè) – Report review – Xem xét báo cáo |
| 2253 | 报表导出 (bàobiǎo dǎochū) – Report export – Xuất báo cáo |
| 2254 | 现金收支 (xiànjīn shōuzhī) – Cash inflow and outflow – Thu chi tiền mặt |
| 2255 | 对账差异 (duìzhàng chāyì) – Reconciliation difference – Chênh lệch đối chiếu |
| 2256 | 财务记录 (cáiwù jìlù) – Financial records – Hồ sơ tài chính |
| 2257 | 档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – File management – Quản lý hồ sơ |
| 2258 | 结账流程 (jiézhàng liúchéng) – Closing process – Quy trình kết sổ |
| 2259 | 财年结束 (cáinián jiéshù) – Fiscal year-end – Kết thúc năm tài chính |
| 2260 | 股利发放 (gǔlì fāfàng) – Dividend distribution – Chi trả cổ tức |
| 2261 | 财务职责 (cáiwù zhízé) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính |
| 2262 | 会计职责 (kuàijì zhízé) – Accounting responsibility – Trách nhiệm kế toán |
| 2263 | 内控体系 (nèikòng tǐxì) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 2264 | 财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Financial risk management – Quản lý rủi ro tài chính |
| 2265 | 财务培训 (cáiwù péixùn) – Financial training – Đào tạo tài chính |
| 2266 | 会计培训 (kuàijì péixùn) – Accounting training – Đào tạo kế toán |
| 2267 | 职业道德 (zhíyè dàodé) – Professional ethics – Đạo đức nghề nghiệp |
| 2268 | 财务职业操守 (cáiwù zhíyè cāoshǒu) – Financial professionalism – Tính chuyên nghiệp tài chính |
| 2269 | 费用分摊 (fèiyòng fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 2270 | 成本差异 (chéngběn chāyì) – Cost variance – Chênh lệch chi phí |
| 2271 | 财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial performance – Hiệu suất tài chính |
| 2272 | 资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn |
| 2273 | 投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2274 | 总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bàochóulǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 2275 | 利息收入 (lìxī shōurù) – Interest income – Thu nhập lãi |
| 2276 | 毛利 (máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 2277 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay các khoản phải thu |
| 2278 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay khoản phải trả |
| 2279 | 报销系统 (bàoxiāo xìtǒng) – Reimbursement system – Hệ thống hoàn ứng |
| 2280 | 财务机器人 (cáiwù jīqìrén) – Finance robot – Robot tài chính |
| 2281 | 自动对账 (zìdòng duìzhàng) – Automatic reconciliation – Đối chiếu tự động |
| 2282 | 控制测试 (kòngzhì cèshì) – Test of controls – Kiểm tra kiểm soát nội bộ |
| 2283 | 实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive testing – Kiểm tra cơ bản |
| 2284 | 重大错报 (zhòngdà cuòbào) – Material misstatement – Sai sót trọng yếu |
| 2285 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – IAS – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 2286 | 一般公认会计原则 (yìbān gōngrèn kuàijì yuánzé) – GAAP – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung |
| 2287 | 税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax accounting – Kế toán thuế |
| 2288 | 科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối tài khoản |
| 2289 | 凭证录入 (píngzhèng lùrù) – Voucher entry – Ghi chứng từ |
| 2290 | 审核凭证 (shěnhé píngzhèng) – Voucher approval – Duyệt chứng từ |
| 2291 | 附件 (fùjiàn) – Attachment – Tệp đính kèm (liên quan chứng từ) |
| 2292 | 会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting cycle – Chu kỳ kế toán |
| 2293 | 期末调整 (qīmò tiáozhěng) – Period-end adjustment – Bút toán điều chỉnh cuối kỳ |
| 2294 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần |
| 2295 | 固定资产台账 (gùdìng zīchǎn táizhàng) – Fixed asset register – Sổ đăng ký tài sản cố định |
| 2296 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê hàng tồn |
| 2297 | 应付税金 (yīngfù shuìjīn) – Taxes payable – Thuế phải nộp |
| 2298 | 营业税金及附加 (yíngyè shuìjīn jí fùjiā) – Business taxes and surcharges – Thuế và phụ phí kinh doanh |
| 2299 | 税金计算 (shuìjīn jìsuàn) – Tax calculation – Tính thuế |
| 2300 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Kê khai thuế |
| 2301 | 增值税 (zēngzhí shuì) – VAT – Thuế giá trị gia tăng |
| 2302 | 纳税义务人 (nàshuì yìwù rén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 2303 | 扣缴义务人 (kòujiǎo yìwù rén) – Withholding agent – Người khấu trừ thuế |
| 2304 | 会计电算化 (kuàijì diànsuànhuà) – Computerized accounting – Tin học hóa kế toán |
| 2305 | 用友软件 (Yòngyǒu ruǎnjiàn) – Yongyou software – Phần mềm kế toán Dùng Hữu |
| 2306 | 金蝶软件 (Jīndié ruǎnjiàn) – Kingdee software – Phần mềm kế toán Kim Điệp |
| 2307 | 报表系统 (bàobiǎo xìtǒng) – Report system – Hệ thống báo cáo |
| 2308 | 数据恢复 (shùjù huīfù) – Data recovery – Phục hồi dữ liệu |
| 2309 | 主营业务成本 (zhǔyíng yèwù chéngběn) – Main business cost – Giá vốn hàng bán |
| 2310 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý doanh nghiệp |
| 2311 | 本年利润 (běnnián lìrùn) – Current year profit – Lợi nhuận năm nay |
| 2312 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīnliú) – Cash flow from operating activities – Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 2313 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīnliú) – Cash flow from investing activities – Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư |
| 2314 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīnliú) – Cash flow from financing activities – Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài trợ |
| 2315 | 货币计量 (huòbì jìliàng) – Monetary measurement – Đo lường bằng tiền tệ |
| 2316 | 复式记账法 (fùshì jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Hệ thống ghi sổ kép |
| 2317 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 2318 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài vụ |
| 2319 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến chấp nhận có ngoại lệ |
| 2320 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Ý kiến từ chối đưa ra |
| 2321 | 控制环境 (kòngzhì huánjìng) – Control environment – Môi trường kiểm soát |
| 2322 | 控制活动 (kòngzhì huódòng) – Control activities – Hoạt động kiểm soát |
| 2323 | 信息与沟通 (xìnxī yǔ gōutōng) – Information and communication – Thông tin và truyền thông |
| 2324 | 监督 (jiāndū) – Monitoring – Giám sát |
| 2325 | 调节表 (tiáojié biǎo) – Reconciliation form – Bảng điều chỉnh |
| 2326 | 年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-the-years’-digits – Phương pháp tổng số năm |
| 2327 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance – Khấu hao theo số dư giảm dần kép |
| 2328 | 数据安全 (shùjù ānquán) – Data security – An toàn dữ liệu |
| 2329 | 网络账套 (wǎngluò zhàngtào) – Online ledger – Sổ cái trực tuyến |
| 2330 | 运营能力分析 (yùnyíng nénglì fēnxī) – Operating efficiency analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động |
| 2331 | 杜邦分析法 (dùbāng fēnxī fǎ) – DuPont analysis – Phân tích Dupont |
| 2332 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets – Tỷ suất sinh lợi trên tài sản |
| 2333 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity – Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu |
| 2334 | 每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 2335 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-earnings ratio – Hệ số P/E |
| 2336 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Net asset return rate – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng |
| 2337 | 保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến kiểm toán có điều kiện |
| 2338 | 无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified opinion – Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần |
| 2339 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Không thể đưa ra ý kiến |
| 2340 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit procedures – Thủ tục kiểm toán |
| 2341 | 实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive test – Kiểm tra chi tiết |
| 2342 | 审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Working papers – Hồ sơ kiểm toán |
| 2343 | 独立性 (dúlìxìng) – Independence – Tính độc lập |
| 2344 | 职业判断 (zhíyè pànduàn) – Professional judgment – Phán đoán nghề nghiệp |
| 2345 | 审计标准 (shěnjì biāozhǔn) – Auditing standards – Chuẩn mực kiểm toán |
| 2346 | 审计质量 (shěnjì zhìliàng) – Audit quality – Chất lượng kiểm toán |
| 2347 | 财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Property verification – Kiểm tra tài sản |
| 2348 | 财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Thanh toán tài chính |
| 2349 | 销售预算 (xiāoshòu yùsuàn) – Sales budget – Ngân sách bán hàng |
| 2350 | 资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách đầu tư |
| 2351 | 经营预算 (jīngyíng yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động |
| 2352 | 招待费 (zhāodài fèi) – Entertainment expenses – Chi phí tiếp khách |
| 2353 | 请款单 (qǐngkuǎn dān) – Payment request form – Phiếu đề nghị thanh toán |
| 2354 | 传票 (chuánpiào) – Voucher slip – Phiếu hạch toán |
| 2355 | 会计岗位 (kuàijì gǎngwèi) – Accounting position – Vị trí kế toán |
| 2356 | 会计主管 (kuàijì zhǔguǎn) – Chief accountant – Kế toán trưởng |
| 2357 | 财务总监 (cáiwù zǒngjiān) – CFO (Chief Financial Officer) – Giám đốc tài chính |
| 2358 | 报税员 (bàoshuì yuán) – Tax clerk – Nhân viên khai thuế |
| 2359 | 无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Intangible asset amortization – Phân bổ tài sản vô hình |
| 2360 | 帐面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book value – Giá trị sổ sách |
| 2361 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản trị lợi nhuận |
| 2362 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 2363 | 亏损 (kuīsǔn) – Loss – Thua lỗ |
| 2364 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản ròng |
| 2365 | 流动资金 (liúdòng zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 2366 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – ROI (Return on Investment) – Tỷ suất sinh lời đầu tư |
| 2367 | 短期贷款 (duǎnqī dàikuǎn) – Short-term loan – Khoản vay ngắn hạn |
| 2368 | 长期贷款 (chángqī dàikuǎn) – Long-term loan – Khoản vay dài hạn |
| 2369 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt restructuring – Tái cơ cấu nợ |
| 2370 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Phải trả người bán |
| 2371 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Phải thu khách hàng |
| 2372 | 坏账核销 (huàizhàng héxiāo) – Bad debt write-off – Xóa sổ nợ xấu |
| 2373 | 会计调整 (kuàijì tiáozhěng) – Accounting adjustment – Điều chỉnh kế toán |
| 2374 | 财务信息系统 (cáiwù xìnxī xìtǒng) – Financial information system – Hệ thống thông tin tài chính |
| 2375 | 企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – ERP (Enterprise Resource Planning) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
| 2376 | 财务透明度 (cáiwù tòumíngdù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 2377 | 财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Financial report analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 2378 | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích tỷ lệ |
| 2379 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Dự toán đầu tư vốn |
| 2380 | 成本利润分析 (chéngběn lìrùn fēnxī) – Cost-profit analysis – Phân tích chi phí – lợi nhuận |
| 2381 | 损益平衡点 (sǔnyì pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 2382 | 办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office expenses – Chi phí văn phòng |
| 2383 | 员工薪酬 (yuángōng xīnchóu) – Employee compensation – Lương và đãi ngộ nhân viên |
| 2384 | 奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù) – Bonus system – Chế độ thưởng |
| 2385 | 社保缴费 (shèbǎo jiǎofèi) – Social security contributions – Đóng góp bảo hiểm xã hội |
| 2386 | 休假制度 (xiūjià zhìdù) – Leave policy – Chính sách nghỉ phép |
| 2387 | 遵循性审计 (zūnxúnxìng shěnjì) – Compliance audit – Kiểm toán tuân thủ |
| 2388 | 绩效审计 (jìxiào shěnjì) – Performance audit – Kiểm toán hiệu suất |
| 2389 | 信息系统审计 (xìnxī xìtǒng shěnjì) – Information system audit – Kiểm toán hệ thống thông tin |
| 2390 | 控制程序 (kòngzhì chéngxù) – Control procedures – Thủ tục kiểm soát |
| 2391 | 审计调整 (shěnjì tiáozhěng) – Audit adjustment – Điều chỉnh kiểm toán |
| 2392 | 监督机制 (jiāndū jīzhì) – Supervision mechanism – Cơ chế giám sát |
| 2393 | 舞弊行为 (wǔbì xíngwéi) – Fraudulent activity – Hành vi gian lận |
| 2394 | 内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal check – Kiểm tra nội bộ |
| 2395 | 会计信息失真 (kuàijì xìnxī shīzhēn) – Misrepresentation of accounting information – Thông tin kế toán sai lệch |
| 2396 | 财务作假 (cáiwù zuòjiǎ) – Financial fraud – Gian lận tài chính |
| 2397 | 法律合规 (fǎlǜ hégé) – Legal compliance – Tuân thủ pháp luật |
| 2398 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Quyền lợi cổ đông |
| 2399 | 投资人关系 (tóuzīrén guānxì) – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư |
| 2400 | 企业道德 (qǐyè dàodé) – Business ethics – Đạo đức doanh nghiệp |
| 2401 | 可持续发展 (kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development – Phát triển bền vững |
| 2402 | 企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate social responsibility – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
| 2403 | 利益相关者 (lìyì xiāngguān zhě) – Stakeholder – Các bên liên quan |
| 2404 | 披露义务 (pīlù yìwù) – Disclosure obligation – Nghĩa vụ công bố thông tin |
| 2405 | 毛利润 (máo lìrùn) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 2406 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 2407 | 科目余额 (kēmù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản |
| 2408 | 账户分类 (zhànghù fēnlèi) – Account classification – Phân loại tài khoản |
| 2409 | 表格管理 (biǎogé guǎnlǐ) – Form management – Quản lý biểu mẫu |
| 2410 | 文件归档 (wénjiàn guīdàng) – Document filing – Lưu trữ tài liệu |
| 2411 | 开票软件 (kāipiào ruǎnjiàn) – Invoicing software – Phần mềm lập hóa đơn |
| 2412 | 税号 (shuìhào) – Tax ID – Mã số thuế |
| 2413 | 税收征管 (shuìshōu zhēngguǎn) – Tax collection and administration – Quản lý thuế |
| 2414 | 出差费用 (chūchāi fèiyòng) – Travel expense – Chi phí công tác |
| 2415 | 差旅补助 (chàlǚ bǔzhù) – Travel allowance – Trợ cấp đi công tác |
| 2416 | 办公用品 (bàngōng yòngpǐn) – Office supplies – Văn phòng phẩm |
| 2417 | 采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) – Purchase request – Đề nghị mua hàng |
| 2418 | 供应商 (gōngyìng shāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 2419 | 发票号码 (fāpiào hàomǎ) – Invoice number – Số hóa đơn |
| 2420 | 发票抬头 (fāpiào táitóu) – Invoice title – Tên đơn vị xuất hóa đơn |
| 2421 | 开票日期 (kāipiào rìqī) – Invoice date – Ngày xuất hóa đơn |
| 2422 | 发货单 (fāhuò dān) – Delivery note – Phiếu giao hàng |
| 2423 | 入库单 (rùkù dān) – Warehouse entry form – Phiếu nhập kho |
| 2424 | 出库单 (chūkù dān) – Warehouse exit form – Phiếu xuất kho |
| 2425 | 审核流程 (shěnhé liúchéng) – Review process – Quy trình xét duyệt |
| 2426 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget planning – Lập ngân sách |
| 2427 | 财务策略 (cáiwù cèlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 2428 | 成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost saving – Tiết kiệm chi phí |
| 2429 | 利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit maximization – Tối đa hóa lợi nhuận |
| 2430 | 现金流优化 (xiànjīn liú yōuhuà) – Cash flow optimization – Tối ưu hóa dòng tiền |
| 2431 | 资本回收 (zīběn huíshōu) – Capital recovery – Thu hồi vốn |
| 2432 | 会计证书 (kuàijì zhèngshū) – Accounting certificate – Chứng chỉ kế toán |
| 2433 | 会计事务所 (kuàijì shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 2434 | 注册会计师 (zhùcè kuàijìshī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng |
| 2435 | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Finance supervisor – Trưởng bộ phận tài chính |
| 2436 | 出纳员 (chūnà yuán) – Cashier – Thủ quỹ |
| 2437 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accountant – Kế toán giá thành |
| 2438 | 审计员 (shěnjì yuán) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 2439 | 行政部门 (xíngzhèng bùmén) – Administrative department – Phòng hành chính |
| 2440 | 业务报表 (yèwù bàobiǎo) – Business report – Báo cáo kinh doanh |
| 2441 | 电子表格 (diànzǐ biǎogé) – Spreadsheet – Bảng tính điện tử |
| 2442 | 表格模板 (biǎogé móbǎn) – Template – Mẫu biểu |
| 2443 | 自动化工具 (zìdònghuà gōngjù) – Automation tool – Công cụ tự động hóa |
| 2444 | 云端存储 (yún duān cúnchǔ) – Cloud storage – Lưu trữ đám mây |
| 2445 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current asset – Tài sản lưu động |
| 2446 | 负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 2447 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid account – Tạm ứng |
| 2448 | 年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm |
| 2449 | 借贷平衡 (jièdài pínghéng) – Debit-credit balance – Cân đối ghi Nợ – Có |
| 2450 | 编制凭证 (biānzhì píngzhèng) – Prepare vouchers – Lập chứng từ |
| 2451 | 登账 (dēngzhàng) – Post to account – Ghi sổ |
| 2452 | 对账 (duìzhàng) – Reconcile – Đối chiếu sổ sách |
| 2453 | 审核账目 (shěnhé zhàngmù) – Review accounts – Kiểm tra tài khoản |
| 2454 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành |
| 2455 | 财务分析表 (cáiwù fēnxī biǎo) – Financial analysis sheet – Bảng phân tích tài chính |
| 2456 | 每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 2457 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Quyền lợi cổ đông |
| 2458 | 红利分配 (hónglì fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức |
| 2459 | 中期报告 (zhōngqí bàogào) – Interim report – Báo cáo giữa kỳ |
| 2460 | 年度报告 (niándù bàogào) – Annual report – Báo cáo thường niên |
| 2461 | 重分类 (chóng fēnlèi) – Reclassification – Phân loại lại |
| 2462 | 累计金额 (lěijì jīn’é) – Cumulative amount – Số tiền lũy kế |
| 2463 | 流程再造 (liúchéng zàizào) – Process reengineering – Tái cấu trúc quy trình |
| 2464 | 自动化报账 (zìdònghuà bàozhàng) – Automated reimbursement – Báo cáo chi tiêu tự động |
| 2465 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Lập ngân sách tài chính |
| 2466 | 绩效评价 (jìxiào píngjià) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu quả |
| 2467 | 财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ số tài chính |
| 2468 | 电子凭证 (diànzǐ píngzhèng) – Electronic voucher – Chứng từ điện tử |
| 2469 | 数据归档 (shùjù guīdàng) – Data archiving – Lưu trữ dữ liệu |
| 2470 | 财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial records – Hồ sơ tài chính |
| 2471 | 文书处理 (wénshū chǔlǐ) – Document handling – Xử lý văn bản |
| 2472 | 文件流转 (wénjiàn liúzhuǎn) – Document circulation – Luân chuyển văn bản |
| 2473 | 行政审批 (xíngzhèng shěnpī) – Administrative approval – Phê duyệt hành chính |
| 2474 | 行政管理 (xíngzhèng guǎnlǐ) – Administrative management – Quản lý hành chính |
| 2475 | 前台接待 (qiántái jiēdài) – Front desk reception – Lễ tân |
| 2476 | 资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset inventory – Kiểm kê tài sản |
| 2477 | 应付工资 (yìngfù gōngzī) – Wages payable – Lương phải trả |
| 2478 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned revenue – Doanh thu chưa thực hiện |
| 2479 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 2480 | 现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash inflow – Dòng tiền vào |
| 2481 | 现金流出 (xiànjīn liúchū) – Cash outflow – Dòng tiền ra |
| 2482 | 营业活动现金流 (yíngyè huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 2483 | 记账员 (jìzhàng yuán) – Bookkeeper – Nhân viên ghi sổ |
| 2484 | 工资会计 (gōngzī kuàijì) – Payroll accountant – Kế toán tiền lương |
| 2485 | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Finance supervisor – Giám sát tài chính |
| 2486 | 财务经理 (cáiwù jīnglǐ) – Finance manager – Quản lý tài chính |
| 2487 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial report – Báo cáo kế toán |
| 2488 | 审核制度 (shěnhé zhìdù) – Audit system – Chế độ kiểm tra |
| 2489 | 岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – Job responsibilities – Nhiệm vụ công việc |
| 2490 | 工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Workflow – Quy trình làm việc |
| 2491 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá tài sản |
| 2492 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period expenses – Chi phí kỳ |
| 2493 | 固定资本 (gùdìng zīběn) – Fixed capital – Vốn cố định |
| 2494 | 流动资本 (liúdòng zīběn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 2495 | 自有资金 (zìyǒu zījīn) – Own funds – Vốn tự có |
| 2496 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channel – Kênh tài trợ |
| 2497 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời |
| 2498 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu |
| 2499 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 2500 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated statement – Báo cáo hợp nhất |
| 2501 | 控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding company – Công ty nắm giữ cổ phần |
| 2502 | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay khoản phải trả |
| 2503 | 双倍余额递减法 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần kép |
| 2504 | 年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-the-years-digits method – Phương pháp tổng số năm sử dụng |
| 2505 | 使用寿命 (shǐyòng shòumìng) – Useful life – Thời gian sử dụng hữu ích |
| 2506 | 研发费用 (yánfā fèiyòng) – R&D expenses – Chi phí nghiên cứu và phát triển |
| 2507 | 资本化 (zīběnhuà) – Capitalization – Vốn hóa |
| 2508 | 经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) – Cash flow from operating activities – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 2509 | 投资活动现金流量 (tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng) – Cash flow from investing activities – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 2510 | 筹资活动现金流量 (chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng) – Cash flow from financing activities – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 2511 | 应计基础 (yīngjì jīchǔ) – Accrual basis – Cơ sở dồn tích |
| 2512 | 会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting record – Ghi chép kế toán |
| 2513 | 出纳账 (chūnà zhàng) – Cashier’s ledger – Sổ quỹ |
| 2514 | 员工花名册 (yuángōng huāmíngcè) – Employee roster – Danh sách nhân viên |
| 2515 | 增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn thuế GTGT |
| 2516 | 发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuing – Xuất hóa đơn |
| 2517 | 纳税人识别号 (nàshuìrén shíbiéhào) – Taxpayer identification number – Mã số thuế |
| 2518 | 税负率 (shuìfù lǜ) – Tax burden rate – Tỷ lệ gánh nặng thuế |
| 2519 | 合规性审查 (hégé xìng shěnchá) – Compliance review – Kiểm tra tính tuân thủ |
| 2520 | 差旅费 (chāilǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí công tác |
| 2521 | 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho bãi |
| 2522 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 2523 | 出库单 (chūkù dān) – Delivery note – Phiếu xuất kho |
| 2524 | 领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh vật tư |
| 2525 | 请购单 (qǐnggòu dān) – Purchase requisition – Phiếu yêu cầu mua hàng |
| 2526 | 发票入账 (fāpiào rùzhàng) – Invoice entry – Hạch toán hóa đơn |
| 2527 | 凭证装订 (píngzhèng zhuāngdìng) – Voucher binding – Đóng chứng từ |
| 2528 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 2529 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 2530 | 净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 2531 | 未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Undistributed profits – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 2532 | 累计亏损 (lěijì kuīsǔn) – Accumulated loss – Lỗ lũy kế |
| 2533 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Thặng dư vốn |
| 2534 | 实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in capital – Vốn góp thực nhận |
| 2535 | 资产报酬率 (zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản |
| 2536 | 往来账户 (wǎnglái zhànghù) – Current account – Tài khoản thanh toán |
| 2537 | 现金账 (xiànjīn zhàng) – Cash book – Sổ quỹ tiền mặt |
| 2538 | 年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) – Average life method – Phương pháp bình quân năm |
| 2539 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp số dư giảm dần |
| 2540 | 会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 2541 | 非流动负债 (fēi liúdòng fùzhài) – Non-current liabilities – Nợ dài hạn |
| 2542 | 营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập khác |
| 2543 | 营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí khác |
| 2544 | 罚款支出 (fákuǎn zhīchū) – Penalty expense – Chi phí phạt |
| 2545 | 捐赠收入 (juānzèng shōurù) – Donation income – Thu nhập từ quyên góp |
| 2546 | 捐赠支出 (juānzèng zhīchū) – Donation expense – Chi phí quyên góp |
| 2547 | 使用权资产 (shǐyòng quán zīchǎn) – Right-of-use assets – Tài sản quyền sử dụng |
| 2548 | 租赁负债 (zūlìn fùzhài) – Lease liabilities – Nợ thuê tài chính |
| 2549 | 无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Không đưa ra ý kiến |
| 2550 | 负债准备 (fùzhài zhǔnbèi) – Provision for liabilities – Dự phòng nợ phải trả |
| 2551 | 预计负债 (yùjì fùzhài) – Contingent liabilities – Nợ tiềm tàng |
| 2552 | 营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 2553 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Tài trợ bằng nợ |
| 2554 | 权益融资 (quányì róngzī) – Equity financing – Tài trợ bằng vốn chủ |
| 2555 | 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-earnings ratio (P/E) – Tỷ lệ giá trên lợi nhuận |
| 2556 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Hệ số nợ trên tài sản |
| 2557 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh toán ngắn hạn |
| 2558 | 完工产品 (wángōng chǎnpǐn) – Finished goods – Thành phẩm |
| 2559 | 在制品 (zàizhì pǐn) – Work in process – Sản phẩm dở dang |
| 2560 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 2561 | 报废资产 (bàofèi zīchǎn) – Scrapped assets – Tài sản thanh lý |
| 2562 | 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Disposal of fixed assets – Xử lý tài sản cố định |
| 2563 | 报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình thanh toán chi phí |
| 2564 | 报税系统 (bàoshuì xìtǒng) – Tax filing system – Hệ thống khai thuế |
| 2565 | 合规审查 (héguī shěnchá) – Compliance review – Rà soát tuân thủ |
| 2566 | 支付申请 (zhīfù shēnqǐng) – Payment request – Yêu cầu thanh toán |
| 2567 | 税控系统 (shuì kòng xìtǒng) – Tax control system – Hệ thống kiểm soát thuế |
| 2568 | 票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Bills management – Quản lý chứng từ thanh toán |
| 2569 | 支付系统 (zhīfù xìtǒng) – Payment system – Hệ thống thanh toán |
| 2570 | 应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes receivable – Phiếu thu |
| 2571 | 应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Phiếu chi |
| 2572 | 预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepayment – Khoản trả trước |
| 2573 | 预收款项 (yùshōu kuǎnxiàng) – Advance from customers – Khoản thu trước |
| 2574 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn |
| 2575 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 2576 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 2577 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 2578 | 现金股利 (xiànjīn gǔlì) – Cash dividend – Cổ tức bằng tiền mặt |
| 2579 | 股票股利 (gǔpiào gǔlì) – Stock dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu |
| 2580 | 财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 2581 | 关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related-party transaction – Giao dịch liên kết |
| 2582 | 成本动因 (chéngběn dòngyīn) – Cost driver – Yếu tố chi phí |
| 2583 | 绩效评估 (jìxiào pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 2584 | 关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicators (KPIs) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 2585 | 平衡计分卡 (pínghéng jìfēnkǎ) – Balanced Scorecard – Thẻ điểm cân bằng |
| 2586 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial planning – Kế hoạch tài chính |
| 2587 | 差旅报销 (chàlǚ bàoxiāo) – Travel reimbursement – Hoàn ứng công tác phí |
| 2588 | 报销单据 (bàoxiāo dānjù) – Reimbursement documents – Chứng từ hoàn ứng |
| 2589 | 付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment application – Đơn xin thanh toán |
| 2590 | 收款通知 (shōukuǎn tōngzhī) – Payment notice – Thông báo nhận tiền |
| 2591 | 发票校验 (fāpiào jiàoyàn) – Invoice verification – Kiểm tra hóa đơn |
| 2592 | 税控发票 (shuìkòng fāpiào) – Tax-controlled invoice – Hóa đơn có mã kiểm soát |
| 2593 | 开票人 (kāipiàorén) – Invoice issuer – Người lập hóa đơn |
| 2594 | 认证发票 (rènzhèng fāpiào) – Certified invoice – Hóa đơn đã xác nhận |
| 2595 | 税务系统 (shuìwù xìtǒng) – Tax system – Hệ thống thuế |
| 2596 | 纳税人识别号 (nàshuìrén shíbiéhào) – Taxpayer identification number (TIN) – Mã số thuế |
| 2597 | 电子税务局 (diànzǐ shuìwùjú) – E-tax bureau – Cổng thông tin thuế điện tử |
| 2598 | 非经营性支出 (fēi jīngyíngxìng zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí không thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh |
| 2599 | 主营业务成本 (zhǔyíng yèwù chéngběn) – Cost of main business – Giá vốn kinh doanh chính |
| 2600 | 期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period cost – Chi phí kỳ kế toán |
| 2601 | 资产处置损益 (zīchǎn chǔzhì sǔnyì) – Gain/loss on asset disposal – Lãi/lỗ từ thanh lý tài sản |
| 2602 | 公允价值变动损益 (gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnyì) – Fair value change gain/loss – Lãi/lỗ thay đổi giá trị hợp lý |
| 2603 | 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange gain/loss – Chênh lệch tỷ giá |
| 2604 | 资产减值损失 (zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī) – Impairment loss – Lỗ suy giảm tài sản |
| 2605 | 以前年度损益调整 (yǐqián niándù sǔnyì tiáozhěng) – Prior period adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận kỳ trước |
| 2606 | 所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income tax expense – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 2607 | 其他综合收益 (qítā zōnghé shōuyì) – Other comprehensive income – Thu nhập toàn diện khác |
| 2608 | 汇总报表 (huìzǒng bàobiǎo) – Summary report – Báo cáo tổng hợp |
| 2609 | 内部交易 (nèibù jiāoyì) – Internal transaction – Giao dịch nội bộ |
| 2610 | 借贷方向 (jièdài fāngxiàng) – Debit/credit side – Bên Nợ/Có |
| 2611 | 折旧净额 (zhéjiù jìng’é) – Net depreciation – Khấu hao thuần |
| 2612 | 会计报表附注 (kuàijì bàobiǎo fùzhù) – Notes to financial statements – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 2613 | 自动化记账 (zìdònghuà jìzhàng) – Automated bookkeeping – Ghi sổ tự động |
| 2614 | 财务接口 (cáiwù jiēkǒu) – Financial interface – Giao diện tài chính |
| 2615 | 使用权限 (shǐyòng quánxiàn) – User permission – Quyền sử dụng |
| 2616 | 资产清单 (zīchǎn qīngdān) – Asset list – Danh sách tài sản |
| 2617 | 固定资产标签 (gùdìng zīchǎn biāoqiān) – Fixed asset tag – Nhãn tài sản cố định |
| 2618 | 调拨单 (diàobō dān) – Transfer form – Phiếu điều chuyển |
| 2619 | 报废单 (bàofèi dān) – Scrap form – Phiếu thanh lý |
| 2620 | 清产核资 (qīngchǎn hézī) – Asset verification – Kiểm kê tài sản |
| 2621 | 资产标签 (zīchǎn biāoqiān) – Asset tag – Nhãn tài sản |
| 2622 | 固资盘点 (gùzī pándiǎn) – Fixed asset inventory – Kiểm kê tài sản cố định |
| 2623 | 使用年限 (shǐyòng niánxiàn) – Useful life – Thời gian sử dụng hữu ích |
| 2624 | 电子印章 (diànzǐ yìnzhāng) – Digital seal – Con dấu điện tử |
| 2625 | 合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract performance – Thực hiện hợp đồng |
| 2626 | 合同付款条款 (hétóng fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán |
| 2627 | 合同归档 (hétóng guīdàng) – Contract archiving – Lưu trữ hợp đồng |
| 2628 | 合同审批 (hétóng shěnpī) – Contract approval – Phê duyệt hợp đồng |
| 2629 | 合同变更 (hétóng biàngēng) – Contract modification – Điều chỉnh hợp đồng |
| 2630 | 工作流 (gōngzuòliú) – Workflow – Quy trình công việc |
| 2631 | 审核流程 (shěnhé liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm duyệt |
| 2632 | 通知单 (tōngzhī dān) – Notification form – Phiếu thông báo |
| 2633 | 工作日报 (gōngzuò rìbào) – Daily work report – Báo cáo công việc hằng ngày |
| 2634 | 差旅申请单 (chàlǚ shēnqǐng dān) – Travel request – Đơn xin công tác |
| 2635 | 员工花名册 (yuángōng huāmíngcè) – Employee roster – Danh sách nhân sự |
| 2636 | 请假申请 (qǐngjià shēnqǐng) – Leave application – Đơn xin nghỉ phép |
| 2637 | 考勤系统 (kǎoqín xìtǒng) – Attendance system – Hệ thống chấm công |
| 2638 | 指纹打卡机 (zhǐwén dǎkǎ jī) – Fingerprint time clock – Máy chấm công vân tay |
| 2639 | 工资核算 (gōngzī hésuàn) – Payroll calculation – Tính lương |
| 2640 | 社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social security payment – Đóng bảo hiểm xã hội |
| 2641 | 薪酬结构 (xīnchóu jiégòu) – Salary structure – Cấu trúc lương |
| 2642 | 奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù) – Bonus scheme – Chế độ thưởng |
| 2643 | 税号 (shuìhào) – Tax number – Mã số thuế |
| 2644 | 税单 (shuìdān) – Tax form – Tờ khai thuế |
| 2645 | 开票 (kāipiào) – Issue invoice – Xuất hóa đơn |
| 2646 | 收票 (shōupiào) – Receive invoice – Nhận hóa đơn |
| 2647 | 发票登记 (fāpiào dēngjì) – Invoice registration – Ghi sổ hóa đơn |
| 2648 | 报销发票 (bàoxiāo fāpiào) – Reimbursement invoice – Hóa đơn hoàn ứng |
| 2649 | 假发票 (jiǎ fāpiào) – Fake invoice – Hóa đơn giả |
| 2650 | 正现金流 (zhèng xiànjīn liú) – Positive cash flow – Dòng tiền dương |
| 2651 | 负现金流 (fù xiànjīn liú) – Negative cash flow – Dòng tiền âm |
| 2652 | 应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu |
| 2653 | 应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả |
| 2654 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid account – Khoản trả trước |
| 2655 | 合规性审计 (héguīxìng shěnjì) – Compliance audit – Kiểm toán tuân thủ |
| 2656 | 预算 (yùsuàn) – Budget – Ngân sách |
| 2657 | 收入预算 (shōurù yùsuàn) – Revenue budget – Dự toán doanh thu |
| 2658 | 缩减预算 (suōjiǎn yùsuàn) – Budget cut – Cắt giảm ngân sách |
| 2659 | 办公费 (bàngōng fèi) – Office expenses – Chi phí văn phòng |
| 2660 | 业务招待费 (yèwù zhāodài fèi) – Entertainment expenses – Chi phí tiếp khách |
| 2661 | 工资发放 (gōngzī fāfàng) – Salary payment – Phát lương |
| 2662 | 奖金 (jiǎngjīn) – Bonus – Thưởng |
| 2663 | 津贴 (jīntiē) – Allowance – Phụ cấp |
| 2664 | 工资结算 (gōngzī jiésuàn) – Salary settlement – Quyết toán lương |
| 2665 | 离职结算 (lízhí jiésuàn) – Resignation settlement – Quyết toán thôi việc |
| 2666 | 人力资源 (rénlì zīyuán) – Human resources – Nhân sự |
| 2667 | 出勤记录 (chūqín jìlù) – Attendance record – Bảng chấm công |
| 2668 | 加班申请 (jiābān shēnqǐng) – Overtime application – Đơn xin tăng ca |
| 2669 | 病假 (bìngjià) – Sick leave – Nghỉ ốm |
| 2670 | 年假 (niánjià) – Annual leave – Nghỉ phép năm |
| 2671 | 产假 (chǎnjià) – Maternity leave – Nghỉ thai sản |
| 2672 | 事假 (shìjià) – Personal leave – Nghỉ việc riêng |
| 2673 | 休假政策 (xiūjià zhèngcè) – Leave policy – Chính sách nghỉ phép |
| 2674 | 办公室 (bàngōngshì) – Office – Văn phòng |
| 2675 | 办公用品 (bàngōng yòngpǐn) – Office supplies – Dụng cụ văn phòng |
| 2676 | 会议室 (huìyì shì) – Meeting room – Phòng họp |
| 2677 | 打印机 (dǎyìnjī) – Printer – Máy in |
| 2678 | 复印机 (fùyìnjī) – Copier – Máy photocopy |
| 2679 | 扫描仪 (sǎomiáoyí) – Scanner – Máy scan |
| 2680 | 办公桌 (bàngōng zhuō) – Office desk – Bàn làm việc |
| 2681 | 办公椅 (bàngōng yǐ) – Office chair – Ghế làm việc |
| 2682 | 邮件处理 (yóujiàn chǔlǐ) – Mail handling – Xử lý thư từ |
| 2683 | 工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Workflow – Quy trình công việc |
| 2684 | 日程安排 (rìchéng ānpái) – Schedule arrangement – Sắp xếp lịch trình |
| 2685 | 日常事务 (rìcháng shìwù) – Daily affairs – Công việc hằng ngày |
| 2686 | 工作报告 (gōngzuò bàogào) – Work report – Báo cáo công việc |
| 2687 | 总结会议 (zǒngjié huìyì) – Summary meeting – Cuộc họp tổng kết |
| 2688 | 例会 (lìhuì) – Regular meeting – Họp định kỳ |
| 2689 | 资金拨付 (zījīn bōfù) – Fund allocation – Phân bổ vốn |
| 2690 | 投入产出比 (tóurù chǎnchū bǐ) – Input-output ratio – Tỷ lệ đầu vào đầu ra |
| 2691 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry accounting – Hạch toán kép |
| 2692 | 税金及附加 (shuìjīn jí fùjiā) – Taxes and surcharges – Thuế và phụ phí |
| 2693 | 银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjì zhàng) – Bank journal – Nhật ký ngân hàng |
| 2694 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting voucher – Phiếu kế toán |
| 2695 | 付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) – Payment voucher – Phiếu chi |
| 2696 | 收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) – Receipt voucher – Phiếu thu |
| 2697 | 转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng) – Transfer voucher – Phiếu kế toán tổng hợp |
| 2698 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 2699 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment – Tỷ suất sinh lời |
| 2700 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 2701 | 预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget execution – Tình hình thực hiện ngân sách |
| 2702 | 项目报销 (xiàngmù bàoxiāo) – Project reimbursement – Hoàn ứng dự án |
| 2703 | 采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) – Purchase request – Đơn đề nghị mua hàng |
| 2704 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Các khoản trả trước |
| 2705 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned revenue – Doanh thu nhận trước |
| 2706 | 商品库存 (shāngpǐn kùcún) – Merchandise inventory – Tồn kho hàng hóa |
| 2707 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn hàng bán |
| 2708 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê hàng tồn |
| 2709 | 采购成本 (cǎigòu chéngběn) – Purchase cost – Chi phí mua hàng |
| 2710 | 现金流动 (xiànjīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 2711 | 应付利息 (yīngfù lìxí) – Interest payable – Lãi phải trả |
| 2712 | 应收利息 (yīngshōu lìxí) – Interest receivable – Lãi phải thu |
| 2713 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial plan – Kế hoạch tài chính |
| 2714 | 贷款合同 (dàikuǎn hétóng) – Loan contract – Hợp đồng vay |
| 2715 | 应纳税额 (yìng nà shuì’é) – Tax payable – Số thuế phải nộp |
| 2716 | 营业税 (yíngyè shuì) – Business tax – Thuế doanh nghiệp |
| 2717 | 增值税专用发票 (zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào) – VAT special invoice – Hóa đơn VAT đầu vào |
| 2718 | 财务印章 (cáiwù yìnzhāng) – Finance seal – Con dấu tài vụ |
| 2719 | 费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) – Expense reimbursement form – Phiếu đề nghị thanh toán |
| 2720 | 记账软件 (jìzhàng ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 2721 | 档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – Document management – Quản lý hồ sơ |
| 2722 | 财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial file – Hồ sơ tài chính |
| 2723 | 合同归档 (hétóng guīdàng) – Contract filing – Lưu trữ hợp đồng |
| 2724 | 审计标准 (shěnjì biāozhǔn) – Audit standards – Chuẩn mực kiểm toán |
| 2725 | 自有资金 (zìyǒu zījīn) – Own capital – Vốn tự có |
| 2726 | 负债结构 (fùzhài jiégòu) – Debt structure – Cơ cấu nợ |
| 2727 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 2728 | 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 2729 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao vô hình |
| 2730 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản |
| 2731 | 财务差错 (cáiwù chàcuò) – Financial error – Sai sót tài chính |
| 2732 | 更正条目 (gēngzhèng tiáomù) – Adjusting entry – Bút toán điều chỉnh |
| 2733 | 虚假账目 (xūjiǎ zhàngmù) – False accounting – Báo cáo sai lệch |
| 2734 | 总成本 (zǒng chéngběn) – Total cost – Tổng chi phí |
| 2735 | 复式记账法 (fùshì jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Ghi sổ kép |
| 2736 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Debit-credit accounting – Phương pháp ghi nợ-có |
| 2737 | 附件 (fùjiàn) – Attachment – Phụ lục (đính kèm chứng từ) |
| 2738 | 账簿 (zhàngbù) – Ledger book – Sổ sách kế toán |
| 2739 | 月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ hàng tháng |
| 2740 | 年结 (niánjié) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm |
| 2741 | 报销 (bàoxiāo) – Reimbursement – Hoàn ứng/Thanh toán công tác phí |
| 2742 | 现金支出 (xiànjīn zhīchū) – Cash payment – Chi tiền mặt |
| 2743 | 银行付款 (yínháng fùkuǎn) – Bank payment – Chi qua ngân hàng |
| 2744 | 备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ tiền mặt |
| 2745 | 会计员 (kuàijì yuán) – Accountant – Nhân viên kế toán |
| 2746 | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Finance manager – Trưởng phòng tài chính |
| 2747 | 会计事务所 (kuàijì shìwù suǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 2748 | 税务师 (shuìwù shī) – Tax advisor – Tư vấn thuế |
| 2749 | 注册会计师 (zhùcè kuàijì shī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng |
| 2750 | 财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Nhà phân tích tài chính |
| 2751 | 内控经理 (nèikòng jīnglǐ) – Internal control manager – Quản lý kiểm soát nội bộ |
| 2752 | 工资单 (gōngzī dān) – Pay slip – Phiếu lương |
| 2753 | 公积金 (gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở (TQ) |
| 2754 | 个税申报 (gèshuì shēnbào) – Personal income tax declaration – Khai thuế TNCN |
| 2755 | 报税 (bàoshuì) – Tax filing – Nộp tờ khai thuế |
| 2756 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax return – Tờ khai thuế |
| 2757 | 税号 (shuìhào) – Tax code – Mã số thuế |
| 2758 | 税务局 (shuìwùjú) – Tax authority – Cơ quan thuế |
| 2759 | 商品库存 (shāngpǐn kùcún) – Merchandise inventory – Hàng hóa tồn kho |
| 2760 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất |
| 2761 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Giá vốn hàng bán |
| 2762 | 营业支出 (yíngyè zhīchū) – Operating expense – Chi phí hoạt động |
| 2763 | 资本 (zīběn) – Capital – Vốn |
| 2764 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset evaluation – Định giá tài sản |
| 2765 | 应付工资 (yīngfù gōngzī) – Wages payable – Tiền lương phải trả |
| 2766 | 应付税费 (yīngfù shuìfèi) – Taxes payable – Thuế phải nộp |
| 2767 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid expenses – Chi phí trả trước |
| 2768 | 其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) – Other payables – Phải trả khác |
| 2769 | 其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) – Other receivables – Phải thu khác |
| 2770 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Hệ số thanh toán ngắn hạn |
| 2771 | 权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity multiplier – Hệ số vốn chủ sở hữu |
| 2772 | 差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí đi công tác |
| 2773 | 员工薪资 (yuángōng xīnzī) – Employee salary – Lương nhân viên |
| 2774 | 票据 (piàojù) – Bill – Hối phiếu |
| 2775 | 支票 (zhīpiào) – Cheque – Séc |
| 2776 | 汇票 (huìpiào) – Draft – Lệnh phiếu |
| 2777 | 本票 (běnpiào) – Promissory note – Giấy nợ |
| 2778 | 记账 (jìzhàng) – Bookkeeping – Ghi sổ kế toán |
| 2779 | 科目 (kēmù) – Account title – Tên tài khoản |
| 2780 | 结账 (jiézhàng) – Closing accounts – Kết toán |
| 2781 | 税务局 (shuìwùjú) – Tax bureau – Cơ quan thuế |
| 2782 | 报销 (bàoxiāo) – Reimbursement – Hoàn ứng |
| 2783 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting report – Báo cáo kế toán |
| 2784 | 月报 (yuèbào) – Monthly report – Báo cáo tháng |
| 2785 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial position – Tình hình tài chính |
| 2786 | 盈余 (yíngyú) – Surplus – Thặng dư |
| 2787 | 预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepaid expenses – Chi phí trả trước |
| 2788 | 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Khoản vay ngân hàng |
| 2789 | 实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in capital – Vốn góp |
| 2790 | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí dồn tích |
| 2791 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí đầu tư |
| 2792 | 稽核 (jīhé) – Inspection – Kiểm tra |
| 2793 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account processing – Xử lý sổ sách |
| 2794 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Ngân sách tài chính |
| 2795 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated report – Báo cáo hợp nhất |
| 2796 | 会计师 (kuàijìshī) – Accountant – Kế toán viên |
| 2797 | 审计师 (shěnjìshī) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 2798 | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial supervisor – Trưởng bộ phận tài chính |
| 2799 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Posting voucher – Chứng từ ghi sổ |
| 2800 | 销售发票 (xiāoshòu fāpiào) – Sales invoice – Hóa đơn bán hàng |
| 2801 | 采购发票 (cǎigòu fāpiào) – Purchase invoice – Hóa đơn mua hàng |
| 2802 | 付款单 (fùkuǎn dān) – Payment slip – Phiếu chi |
| 2803 | 收款单 (shōukuǎn dān) – Receipt slip – Phiếu thu |
| 2804 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần kép |
| 2805 | 成本计算 (chéngběn jìsuàn) – Costing – Tính giá thành |
| 2806 | 会计凭证编号 (kuàijì píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã số chứng từ |
| 2807 | 审核 (shěnhé) – Review – Duyệt chứng từ |
| 2808 | 复核 (fùhé) – Recheck – Kiểm tra lại |
| 2809 | 税务 (shuìwù) – Taxation – Thuế vụ |
| 2810 | 纳税人 (nàshuìrén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 2811 | 扣税 (kòushuì) – Tax deduction – Khấu trừ thuế |
| 2812 | 免税 (miǎnshuì) – Tax exemption – Miễn thuế |
| 2813 | 延期纳税 (yánqī nàshuì) – Deferred tax – Hoãn thuế |
| 2814 | 税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax inspection – Thanh tra thuế |
| 2815 | 报税表 (bàoshuì biǎo) – Tax return – Tờ khai thuế |
| 2816 | 所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu |
| 2817 | 应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 2818 | 应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 2819 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Tài khoản trả trước |
| 2820 | 错账 (cuòzhàng) – Erroneous entry – Sổ sách sai lệch |
| 2821 | 补账 (bǔzhàng) – Correction entry – Bút toán điều chỉnh |
| 2822 | 账簿 (zhàngbù) – Account book – Sổ sách kế toán |
| 2823 | 月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ tháng |
| 2824 | 年结 (niánjié) – Year-end closing – Kết sổ năm |
| 2825 | 结账 (jiézhàng) – Close accounts – Chốt sổ |
| 2826 | 租金 (zūjīn) – Rent – Tiền thuê |
| 2827 | 个税 (gèshuì) – Individual income tax – Thuế TNCN |
| 2828 | 工商注册 (gōngshāng zhùcè) – Business registration – Đăng ký kinh doanh |
| 2829 | 审核人 (shěnhérén) – Reviewer – Người duyệt |
| 2830 | 承办人 (chéngbànrén) – Handler – Người phụ trách |
| 2831 | 财务印章 (cáiwù yìnzhāng) – Financial stamp – Con dấu tài chính |
| 2832 | 编制预算 (biānzhì yùsuàn) – Prepare budget – Lập ngân sách |
| 2833 | 支出控制 (zhīchū kòngzhì) – Expense control – Kiểm soát chi tiêu |
| 2834 | 绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance appraisal – Đánh giá hiệu suất |
| 2835 | 内控机制 (nèikòng jīzhì) – Internal control mechanism – Cơ chế kiểm soát nội bộ |
| 2836 | 法规遵循 (fǎguī zūnxún) – Regulatory compliance – Tuân thủ pháp luật |
| 2837 | 税种 (shuìzhǒng) – Tax type – Loại thuế |
| 2838 | 合规检查 (hégé jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ |
| 2839 | 工商变更 (gōngshāng biàngēng) – Business change – Thay đổi đăng ký kinh doanh |
| 2840 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 2841 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ |
| 2842 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – ROI – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2843 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Mục kế toán |
| 2844 | 科目代码 (kēmù dàimǎ) – Account code – Mã số tài khoản |
| 2845 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal voucher – Chứng từ ghi sổ |
| 2846 | 日记账 (rìjì zhàng) – Daily journal – Sổ nhật ký |
| 2847 | 报废处理 (bàofèi chǔlǐ) – Disposal process – Xử lý thanh lý |
| 2848 | 折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Depreciation life – Thời gian khấu hao |
| 2849 | 纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Taxpayer ID – Mã số thuế |
| 2850 | 财税申报系统 (cáishuì shēnbào xìtǒng) – Tax declaration system – Hệ thống kê khai thuế |
| 2851 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế vụ |
| 2852 | 减税政策 (jiǎnshuì zhèngcè) – Tax reduction policy – Chính sách giảm thuế |
| 2853 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial integration – Hợp nhất tài chính |
| 2854 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund scheduling – Điều phối vốn |
| 2855 | 会计责任 (kuàijì zérèn) – Accounting responsibility – Trách nhiệm kế toán |
| 2856 | 财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính |
| 2857 | 会计从业资格 (kuàijì cóngyè zīgé) – Accounting qualification – Chứng chỉ hành nghề kế toán |
| 2858 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting statement – Báo cáo kế toán |
| 2859 | 审核流程 (shěnhé liúchéng) – Review process – Quy trình kiểm tra |
| 2860 | 财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 2861 | 票据处理 (piàojù chǔlǐ) – Voucher handling – Xử lý chứng từ |
| 2862 | 财务内控 (cáiwù nèikòng) – Internal control – Kiểm soát nội bộ |
| 2863 | 营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operating capacity – Khả năng vận hành |
| 2864 | 会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản |
| 2865 | 月度结账 (yuèdù jiézhàng) – Monthly closing – Khóa sổ hàng tháng |
| 2866 | 年度结账 (niándù jiézhàng) – Year-end closing – Khóa sổ cuối năm |
| 2867 | 审计准备 (shěnjì zhǔnbèi) – Audit preparation – Chuẩn bị kiểm toán |
| 2868 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget implementation – Thực thi ngân sách |
| 2869 | 报表合并 (bàobiǎo hébìng) – Statement consolidation – Hợp nhất báo cáo |
| 2870 | 会计咨询 (kuàijì zīxún) – Accounting consultancy – Tư vấn kế toán |
| 2871 | 企业合规 (qǐyè héguī) – Corporate compliance – Tuân thủ doanh nghiệp |
| 2872 | 财务文档 (cáiwù wéndàng) – Financial documents – Tài liệu tài chính |
| 2873 | 审核制度 (shěnhé zhìdù) – Review mechanism – Cơ chế thẩm định |
| 2874 | 利润调整 (lìrùn tiáozhěng) – Profit adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận |
| 2875 | 财务处理流程 (cáiwù chǔlǐ liúchéng) – Financial handling process – Quy trình xử lý tài chính |
| 2876 | 员工报销 (yuángōng bàoxiāo) – Employee reimbursement – Hoàn chi phí cho nhân viên |
| 2877 | 账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản |
| 2878 | 出纳日记账 (chūnà rìjì zhàng) – Cashier journal – Nhật ký thủ quỹ |
| 2879 | 业务流程图 (yèwù liúchéng tú) – Workflow diagram – Sơ đồ quy trình nghiệp vụ |
| 2880 | 报账流程 (bàozhàng liúchéng) – Expense reporting process – Quy trình báo cáo chi phí |
| 2881 | 月末结账 (yuèmò jiézhàng) – Month-end closing – Chốt sổ cuối tháng |
| 2882 | 年终审计 (niánzhōng shěnjì) – Year-end audit – Kiểm toán cuối năm |
| 2883 | 财产盘点 (cáichǎn pándiǎn) – Property inventory – Kiểm kê tài sản |
| 2884 | 未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 2885 | 支付工资 (zhīfù gōngzī) – Salary payment – Thanh toán tiền lương |
| 2886 | 个税申报 (gè shuì shēnbào) – Individual tax declaration – Khai báo thuế thu nhập cá nhân |
| 2887 | 增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn GTGT |
| 2888 | 蓝字发票 (lánzì fāpiào) – Blue invoice – Hóa đơn gốc |
| 2889 | 红字发票 (hóngzì fāpiào) – Red invoice – Hóa đơn điều chỉnh |
| 2890 | 税控盘 (shuìkòng pán) – Tax control disk – Thiết bị kiểm soát thuế |
| 2891 | 税额抵扣 (shuì’é dǐkòu) – Tax deduction – Khấu trừ thuế |
| 2892 | 税局稽查 (shuìjú jīchá) – Tax audit – Thanh tra thuế |
| 2893 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Tạm ứng thanh toán |
| 2894 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình hình tài chính |
| 2895 | 重估增值 (chónggū zēngzhí) – Revaluation surplus – Giá trị tăng khi tái định giá |
| 2896 | 营业税 (yíngyèshuì) – Business tax – Thuế doanh thu |
| 2897 | 税基侵蚀 (shuìjī qīnshí) – Tax base erosion – Xói mòn cơ sở thuế |
| 2898 | 净值 (jìngzhí) – Net worth – Giá trị ròng |
| 2899 | 汇率变动 (huìlǜ biàndòng) – Exchange rate fluctuation – Biến động tỷ giá |
| 2900 | 外币会计 (wàibì kuàijì) – Foreign currency accounting – Kế toán ngoại tệ |
| 2901 | 财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 2902 | 配股 (pèigǔ) – Stock allocation – Phân bổ cổ phiếu |
| 2903 | 发行股份 (fāxíng gǔfèn) – Issue shares – Phát hành cổ phiếu |
| 2904 | 上市公司 (shàngshì gōngsī) – Listed company – Công ty niêm yết |
| 2905 | 非上市公司 (fēi shàngshì gōngsī) – Unlisted company – Công ty chưa niêm yết |
| 2906 | 财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Reporting cycle – Chu kỳ báo cáo |
| 2907 | 审计事务所 (shěnjì shìwùsuǒ) – Audit firm – Công ty kiểm toán |
| 2908 | 盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit forecast – Dự báo lợi nhuận |
| 2909 | 投资分析师 (tóuzī fēnxīshī) – Investment analyst – Chuyên viên phân tích đầu tư |
| 2910 | 财务规划师 (cáiwù guīhuà shī) – Financial planner – Nhà hoạch định tài chính |
| 2911 | 记账员 (jìzhàngyuán) – Bookkeeper – Nhân viên ghi sổ |
| 2912 | 报销单 (bàoxiāo dān) – Expense report – Phiếu thanh toán chi phí |
| 2913 | 财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Financial reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 2914 | 到期日 (dàoqī rì) – Due date – Ngày đến hạn |
| 2915 | 财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Thanh toán hoàn phí |
| 2916 | 往来账 (wǎnglái zhàng) – Accounts current – Tài khoản thanh toán |
| 2917 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Phải trả |
| 2918 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Phải thu |
| 2919 | 毛利率 (máolìlǜ) – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 2920 | 净利润率 (jìnglìrù lǜ) – Net profit margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 2921 | 总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Total asset turnover – Vòng quay tài sản |
| 2922 | 权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ |
| 2923 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời đầu tư |
| 2924 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Xem xét tài chính |
| 2925 | 关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicators (KPI) – Chỉ số hiệu suất chính |
| 2926 | 控制系统 (kòngzhì xìtǒng) – Control system – Hệ thống kiểm soát |
| 2927 | 法规遵守 (fǎguī zūnshǒu) – Regulatory compliance – Tuân thủ quy định pháp lý |
| 2928 | 文书处理 (wénshū chǔlǐ) – Document processing – Xử lý văn thư |
| 2929 | 工资单 (gōngzī dān) – Payroll slip – Phiếu lương |
| 2930 | 工资结算 (gōngzī jiésuàn) – Salary settlement – Thanh toán lương |
| 2931 | 请假条 (qǐngjià tiáo) – Leave application – Đơn xin nghỉ phép |
| 2932 | 人事档案 (rénshì dàng’àn) – Personnel file – Hồ sơ nhân sự |
| 2933 | 招聘启事 (zhāopìn qǐshì) – Job posting – Thông báo tuyển dụng |
| 2934 | 面试通知 (miànshì tōngzhī) – Interview notice – Thư mời phỏng vấn |
| 2935 | 入职手续 (rùzhí shǒuxù) – Onboarding procedures – Thủ tục nhận việc |
| 2936 | 离职证明 (lízhí zhèngmíng) – Resignation certificate – Giấy xác nhận nghỉ việc |
| 2937 | 职位描述 (zhíwèi miáoshù) – Job description – Mô tả công việc |
| 2938 | 内部沟通 (nèibù gōutōng) – Internal communication – Giao tiếp nội bộ |
| 2939 | 命令传达 (mìnglìng chuándá) – Order transmission – Truyền đạt chỉ thị |
| 2940 | 日程安排 (rìchéng ānpái) – Schedule arrangement – Lịch trình làm việc |
| 2941 | 值班表 (zhíbān biǎo) – Duty roster – Lịch trực |
| 2942 | 耗材采购 (hàocái cǎigòu) – Consumable procurement – Mua sắm vật tư tiêu hao |
| 2943 | 公文处理 (gōngwén chǔlǐ) – Official document handling – Xử lý công văn |
| 2944 | 信息归档 (xìnxī guīdàng) – Information archiving – Lưu trữ thông tin |
| 2945 | 文件传输 (wénjiàn chuánshū) – File transfer – Truyền tệp |
| 2946 | 网络安全 (wǎngluò ānquán) – Network security – An ninh mạng |
| 2947 | 邮件管理 (yóujiàn guǎnlǐ) – Email management – Quản lý thư điện tử |
| 2948 | 视频会议 (shìpín huìyì) – Video conference – Họp trực tuyến |
| 2949 | 在线协作 (zàixiàn xiézuò) – Online collaboration – Hợp tác trực tuyến |
| 2950 | 秘书职责 (mìshū zhízé) – Secretary duties – Nhiệm vụ thư ký |
| 2951 | 日常行政 (rìcháng xíngzhèng) – Daily administration – Hành chính thường nhật |
| 2952 | 接待来访 (jiēdài láifǎng) – Visitor reception – Tiếp khách |
| 2953 | 客户资料 (kèhù zīliào) – Client information – Thông tin khách hàng |
| 2954 | 电话记录 (diànhuà jìlù) – Call log – Nhật ký cuộc gọi |
| 2955 | 传真收发 (chuánzhēn shōufā) – Fax receiving and sending – Gửi/nhận fax |
| 2956 | 表格填写 (biǎogé tiánxiě) – Form filling – Điền biểu mẫu |
| 2957 | 任务分配 (rènwù fēnpèi) – Task assignment – Phân công công việc |
| 2958 | 工作计划 (gōngzuò jìhuà) – Work plan – Kế hoạch công việc |
| 2959 | 项目跟进 (xiàngmù gēnjìn) – Project follow-up – Theo dõi dự án |
| 2960 | 成果汇报 (chéngguǒ huìbào) – Results report – Báo cáo kết quả |
| 2961 | 销售额 (xiāoshòu é) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 2962 | 报税申报 (bàoshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 2963 | 凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher verification – Kiểm tra chứng từ |
| 2964 | 账目记录 (zhàngmù jìlù) – Account record – Ghi chép sổ sách |
| 2965 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao |
| 2966 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Hao mòn |
| 2967 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động |
| 2968 | 审计制度 (shěnjì zhìdù) – Audit system – Chế độ kiểm toán |
| 2969 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting year – Năm kế toán |
| 2970 | 财务人员 (cáiwù rényuán) – Financial personnel – Nhân sự tài chính |
| 2971 | 主办会计 (zhǔbàn kuàijì) – Chief accountant – Kế toán tổng hợp |
| 2972 | 财务科 (cáiwù kē) – Finance department – Phòng tài chính |
| 2973 | 财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Property inventory – Kiểm kê tài sản |
| 2974 | 计提 (jìtí) – Accrual – Dự phòng, trích lập |
| 2975 | 年终决算 (niánzhōng juésuàn) – Year-end settlement – Quyết toán cuối năm |
| 2976 | 会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo kế toán |
| 2977 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 2978 | 税收负担 (shuìshōu fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 2979 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 2980 | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn trả chi phí |
| 2981 | 转账 (zhuǎnzhàng) – Bank transfer – Chuyển khoản |
| 2982 | 办公室文员 (bàngōngshì wényuán) – Office clerk – Nhân viên văn phòng |
| 2983 | 办公用品 (bàngōng yòngpǐn) – Office supplies – Vật tư văn phòng |
| 2984 | 资产登记 (zīchǎn dēngjì) – Asset registration – Đăng ký tài sản |
| 2985 | 办公流程 (bàngōng liúchéng) – Office procedure – Quy trình văn phòng |
| 2986 | 邮件处理 (yóujiàn chǔlǐ) – Mail handling – Xử lý thư tín |
| 2987 | 出纳员 (chūnàyuán) – Treasurer – Nhân viên thủ quỹ |
| 2988 | 审计部门 (shěnjì bùmén) – Audit department – Phòng kiểm toán |
| 2989 | 财务政策 (cáiwù zhèngcè) – Financial policy – Chính sách tài chính |
| 2990 | 营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí khác |
| 2991 | 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Liability management – Quản lý nợ |
| 2992 | 融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channels – Kênh tài trợ vốn |
| 2993 | 财政年度 (cáizhèng niándù) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 2994 | 税种分类 (shuìzhǒng fēnlèi) – Tax classification – Phân loại thuế |
| 2995 | 印花税 (yìnhuā shuì) – Stamp duty – Thuế tem |
| 2996 | 财产税 (cáichǎn shuì) – Property tax – Thuế tài sản |
| 2997 | 财务规范 (cáiwù guīfàn) – Financial regulations – Quy chuẩn tài chính |
| 2998 | 账簿记录 (zhàngbù jìlù) – Ledger records – Ghi chép sổ sách |
| 2999 | 借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Ghi sổ kép |
| 3000 | 财务咨询 (cáiwù zīxún) – Financial consulting – Tư vấn tài chính |
| 3001 | 应计利息 (yīngjì lìxī) – Accrued interest – Lãi phải trả |
| 3002 | 应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí phải trả |
| 3003 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subjects – Hệ thống tài khoản |
| 3004 | 无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization – Phân bổ tài sản vô hình |
| 3005 | 财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Reporting period – Kỳ báo cáo |
| 3006 | 银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng |
| 3007 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 3008 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 3009 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí |
| 3010 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Dự toán tài chính |
| 3011 | 年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm |
| 3012 | 现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Sổ quỹ |
| 3013 | 银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjì zhàng) – Bank deposit journal – Sổ tiền gửi ngân hàng |
| 3014 | 凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher review – Kiểm tra chứng từ |
| 3015 | 账务审核 (zhàngwù shěnhé) – Account audit – Rà soát sổ sách |
| 3016 | 月度报表 (yuèdù bàobiǎo) – Monthly report – Báo cáo tháng |
| 3017 | 记账系统 (jìzhàng xìtǒng) – Bookkeeping system – Hệ thống ghi sổ |
| 3018 | 软件系统 (ruǎnjiàn xìtǒng) – Software system – Hệ thống phần mềm |
| 3019 | 报销单 (bàoxiāo dān) – Reimbursement form – Phiếu thanh toán |
| 3020 | 工资表 (gōngzī biǎo) – Payroll – Bảng lương |
| 3021 | 绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn) – Performance bonus – Thưởng hiệu suất |
| 3022 | 社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social insurance payment – Nộp bảo hiểm xã hội |
| 3023 | 员工考勤 (yuángōng kǎoqín) – Employee attendance – Chấm công nhân viên |
| 3024 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 3025 | 财务部 (cáiwù bù) – Finance department – Phòng tài chính |
| 3026 | 会计 (kuàijì) – Accountant – Kế toán |
| 3027 | 主办会计 (zhǔbàn kuàijì) – Chief accountant – Kế toán tổng hợp |
| 3028 | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Finance supervisor – Giám sát tài chính |
| 3029 | 财务经理 (cáiwù jīnglǐ) – Finance manager – Trưởng phòng tài chính |
| 3030 | 财务总监 (cáiwù zǒngjiān) – CFO – Giám đốc tài chính |
| 3031 | 审计师 (shěnjì shī) – Auditor – Kiểm toán viên |
| 3032 | 内审人员 (nèi shěn rényuán) – Internal auditor – Nhân viên kiểm toán nội bộ |
| 3033 | 税务师 (shuìwù shī) – Tax accountant – Kế toán thuế |
| 3034 | 报税软件 (bàoshuì ruǎnjiàn) – Tax software – Phần mềm khai thuế |
| 3035 | 财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 3036 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – ROI – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 3037 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền hoạt động |
| 3038 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Dòng tiền đầu tư |
| 3039 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền tài trợ |
| 3040 | 会计事务所 (kuàijì shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 3041 | 审计事务所 (shěnjì shìwùsuǒ) – Auditing firm – Công ty kiểm toán |
| 3042 | 财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial records – Hồ sơ tài chính |
| 3043 | 电子会计档案 (diànzǐ kuàijì dàng’àn) – Electronic accounting records – Hồ sơ kế toán điện tử |
| 3044 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund allocation – Điều phối vốn |
| 3045 | 会计电算化 (kuàijì diànsuànhuà) – Computerized accounting – Tin học hóa kế toán |
| 3046 | 稽核制度 (jīhé zhìdù) – Audit system – Hệ thống kiểm soát |
| 3047 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 3048 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 3049 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình hình tài chính |
| 3050 | 营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động |
| 3051 | 营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động |
| 3052 | 营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí ngoài hoạt động |
| 3053 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 3054 | 留存收益 (liúcún shōuyì) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 3055 | 资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Quỹ dự trữ vốn |
| 3056 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự phòng lợi nhuận |
| 3057 | 分录 (fēnlù) – Journal entry – Bút toán |
| 3058 | 日记账 (rìjì zhàng) – General journal – Sổ nhật ký |
| 3059 | 科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối tài khoản |
| 3060 | 国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – IFRS – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế |
| 3061 | 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation expense – Chi phí khấu hao |
| 3062 | 摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization expense – Chi phí phân bổ |
| 3063 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá trị tài sản |
| 3064 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 3065 | 库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Inventory goods – Hàng tồn kho |
| 3066 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng mua |
| 3067 | 销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn đặt hàng bán |
| 3068 | 应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu |
| 3069 | 应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả |
| 3070 | 临时借款 (línshí jièkuǎn) – Temporary loan – Khoản vay tạm thời |
| 3071 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loan – Vay dài hạn |
| 3072 | 财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 3073 | 税后净利润 (shuìhòu jìng lìrùn) – Net income after tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 3074 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 3075 | 销售毛利 (xiāoshòu máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 3076 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 3077 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản thuần |
| 3078 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets – Tỷ suất sinh lời trên tài sản |
| 3079 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 3080 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 3081 | 实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in capital – Vốn góp thực tế |
| 3082 | 增资扩股 (zēngzī kuògǔ) – Capital increase – Tăng vốn |
| 3083 | 减资 (jiǎnzī) – Capital reduction – Giảm vốn |
| 3084 | 发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn |
| 3085 | 收据 (shōujù) – Receipt – Biên lai |
| 3086 | 报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Report analysis – Phân tích báo cáo |
| 3087 | 营业执照 (yíngyè zhízhào) – Business license – Giấy phép kinh doanh |
| 3088 | 企业代码 (qǐyè dàimǎ) – Company code – Mã số doanh nghiệp |
| 3089 | 工商注册 (gōngshāng zhùcè) – Business registration – Đăng ký doanh nghiệp |
| 3090 | 账户核对 (zhànghù héduì) – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản |
| 3091 | 现金账 (xiànjīn zhàng) – Cash account – Sổ tiền mặt |
| 3092 | 银行存款账 (yínháng cúnkuǎn zhàng) – Bank deposit account – Sổ tiền gửi ngân hàng |
| 3093 | 备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ tiền mặt |
| 3094 | 固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed assets list – Danh sách tài sản cố định |
| 3095 | 折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao |
| 3096 | 员工报销 (yuángōng bàoxiāo) – Employee reimbursement – Hoàn ứng nhân viên |
| 3097 | 差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expense – Chi phí công tác |
| 3098 | 办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office expense – Chi phí văn phòng |
| 3099 | 通讯费 (tōngxùn fèi) – Communication expense – Chi phí điện thoại, mạng |
| 3100 | 租赁费用 (zūlìn fèiyòng) – Leasing expense – Chi phí thuê |
| 3101 | 水电费 (shuǐdiàn fèi) – Utility expenses – Chi phí điện nước |
| 3102 | 修理费 (xiūlǐ fèi) – Repair cost – Chi phí sửa chữa |
| 3103 | 资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset disposal – Thanh lý tài sản |
| 3104 | 损益处理 (sǔnyì chǔlǐ) – Profit and loss handling – Xử lý lãi lỗ |
| 3105 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán |
| 3106 | 附件 (fùjiàn) – Attachment – Phụ lục |
| 3107 | 资金预算 (zījīn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách vốn |
| 3108 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecast – Dự báo tài chính |
| 3109 | 财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial control – Kiểm soát tài chính |
| 3110 | 报销制度 (bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement policy – Quy định thanh toán |
| 3111 | 企业管理 (qǐyè guǎnlǐ) – Business management – Quản lý doanh nghiệp |
| 3112 | 责任会计 (zérèn kuàijì) – Responsibility accounting – Kế toán trách nhiệm |
| 3113 | 流动资金 (liúdòng zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 3114 | 资金链 (zījīn liàn) – Capital chain – Chuỗi vốn |
| 3115 | 成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí |
| 3116 | 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất |
| 3117 | 单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị |
| 3118 | 会计部 (kuàijì bù) – Accounting department – Phòng kế toán |
| 3119 | 审计部 (shěnjì bù) – Audit department – Phòng kiểm toán |
| 3120 | 项目管理 (xiàngmù guǎnlǐ) – Project management – Quản lý dự án |
| 3121 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành |
| 3122 | 综合费用 (zōnghé fèiyòng) – General expenses – Chi phí tổng hợp |
| 3123 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activity – Hoạt động tài trợ |
| 3124 | 投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activity – Hoạt động đầu tư |
| 3125 | 经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activity – Hoạt động kinh doanh |
| 3126 | 现金净流量 (xiànjīn jìng liúliàng) – Net cash flow – Dòng tiền thuần |
| 3127 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 3128 | 账期 (zhàngqī) – Billing cycle – Chu kỳ thanh toán |
| 3129 | 信用期 (xìnyòng qī) – Credit term – Thời hạn tín dụng |
| 3130 | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial statement notes – Thuyết minh báo cáo tài chính |
| 3131 | 财政年度 (cáizhèng niándù) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 3132 | 利润再投资 (lìrùn zàitóuzī) – Profit reinvestment – Tái đầu tư lợi nhuận |
| 3133 | 分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức |
| 3134 | 股利支付 (gǔlì zhīfù) – Dividend payment – Chi trả cổ tức |
| 3135 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt ratio – Hệ số nợ |
| 3136 | 自有资本比率 (zìyǒu zīběn bǐlǜ) – Equity ratio – Hệ số vốn chủ sở hữu |
| 3137 | 财务稳健性 (cáiwù wěnjiàn xìng) – Financial stability – Tính ổn định tài chính |
| 3138 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated statement – Báo cáo hợp nhất |
| 3139 | 子公司 (zǐgōngsī) – Subsidiary – Công ty con |
| 3140 | 母公司 (mǔgōngsī) – Parent company – Công ty mẹ |
| 3141 | 联营企业 (liányíng qǐyè) – Joint venture – Doanh nghiệp liên doanh |
| 3142 | 关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related party transaction – Giao dịch liên kết |
| 3143 | 税负率 (shuìfù lǜ) – Tax burden rate – Tỷ lệ gánh nặng thuế |
| 3144 | 申报截止日 (shēnbào jiézhǐ rì) – Filing deadline – Hạn nộp tờ khai |
| 3145 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial policy – Chế độ tài chính |
| 3146 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible asset – Tài sản vô hình |
| 3147 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed asset – Tài sản cố định |
| 3148 | 流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current asset – Tài sản lưu động |
| 3149 | 累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated depreciation – Hao mòn lũy kế |
| 3150 | 净值 (jìngzhí) – Net value – Giá trị ròng |
| 3151 | 平均年限法 (píngjūn niánxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng |
| 3152 | 双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao số dư giảm dần kép |
| 3153 | 会计假设 (kuàijì jiǎshè) – Accounting assumptions – Giả định kế toán |
| 3154 | 权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) – Accrual basis – Cơ sở dồn tích |
| 3155 | 收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash basis – Cơ sở tiền mặt |
| 3156 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 3157 | 日记账 (rìjì zhàng) – Journal – Nhật ký chung |
| 3158 | 账簿 (zhàngbù) – Ledger book – Sổ sách kế toán |
| 3159 | 记账软件 (jìzhàng ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán |
| 3160 | 所得税 (suǒdé shuì) – Income tax – Thuế thu nhập |
| 3161 | 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 3162 | 个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 3163 | 税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Net profit after tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 3164 | 税前利润 (shuìqián lìrùn) – Profit before tax – Lợi nhuận trước thuế |
| 3165 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự trữ lợi nhuận |
| 3166 | 未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed profit – Lợi nhuận chưa phân phối |
| 3167 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 3168 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 3169 | 否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến bác bỏ |
| 3170 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách |
| 3171 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn |
| 3172 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn vay |
| 3173 | 权益融资 (quányì róngzī) – Equity financing – Huy động vốn chủ sở hữu |
| 3174 | 资金使用 (zījīn shǐyòng) – Fund utilization – Sử dụng quỹ |
| 3175 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành |
| 3176 | 速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ số thanh toán nhanh |
| 3177 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Tỷ suất lợi nhuận |
| 3178 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross profit margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 3179 | 净利率 (jìnglì lǜ) – Net profit margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng |
| 3180 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 3181 | 自有资本回报率 (zìyǒu zīběn huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 3182 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 3183 | 负债率 (fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 3184 | 资本回收期 (zīběn huíshōu qī) – Payback period – Thời gian thu hồi vốn |
| 3185 | 净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 3186 | 内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ |
| 3187 | 折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount rate – Tỷ lệ chiết khấu |
| 3188 | 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro |
| 3189 | 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro |
| 3190 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 3191 | 操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động |
| 3192 | 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng |
| 3193 | 市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Market risk – Rủi ro thị trường |
| 3194 | 法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risk – Rủi ro pháp lý |
| 3195 | 合规风险 (héguī fēngxiǎn) – Compliance risk – Rủi ro tuân thủ |
| 3196 | 财务报表审查 (cáiwù bàobiǎo shěnchá) – Financial statement review – Rà soát báo cáo tài chính |
| 3197 | 业绩评估 (yèjì pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu quả |
| 3198 | 职责分工 (zhízé fēngōng) – Division of responsibilities – Phân công trách nhiệm |
| 3199 | 岗位说明书 (gǎngwèi shuōmíng shū) – Job description – Bản mô tả công việc |
| 3200 | 流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu quy trình |
| 3201 | 自动化办公 (zìdònghuà bàngōng) – Office automation – Tự động hóa văn phòng |
| 3202 | 文档管理 (wéndàng guǎnlǐ) – Document management – Quản lý tài liệu |
| 3203 | 档案归档 (dàng’àn guīdàng) – Archiving – Lưu trữ hồ sơ |
| 3204 | 信息安全 (xìnxī ānquán) – Information security – An toàn thông tin |
| 3205 | 审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit procedure – Quy trình kiểm toán |
| 3206 | 财务责任 (cáiwù zérèn) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính |
| 3207 | 欺诈风险 (qīzhà fēngxiǎn) – Fraud risk – Rủi ro gian lận |
| 3208 | 报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình thanh toán |
| 3209 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế |
| 3210 | 税务合规 (shuìwù héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 3211 | 个税申报 (gèshuì shēnbào) – Personal income tax declaration – Khai báo thuế thu nhập cá nhân |
| 3212 | 资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset revaluation – Đánh giá lại tài sản |
| 3213 | 使用年限 (shǐyòng niánxiàn) – Useful life – Thời gian sử dụng hữu ích |
| 3214 | 剩余价值 (shèngyú jiàzhí) – Residual value – Giá trị còn lại |
| 3215 | 减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment provision – Dự phòng giảm giá trị |
| 3216 | 商誉 (shāngyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại |
| 3217 | 应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu |
| 3218 | 应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả |
| 3219 | 银行调节表 (yínháng tiáojié biǎo) – Bank reconciliation – Bảng đối chiếu ngân hàng |
| 3220 | 项目核算 (xiàngmù hésuàn) – Project accounting – Kế toán dự án |
| 3221 | 项目报销 (xiàngmù bàoxiāo) – Project reimbursement – Hoàn ứng dự án |
| 3222 | 差旅报销 (chàlǚ bàoxiāo) – Travel reimbursement – Hoàn ứng công tác |
| 3223 | 工资单 (gōngzī dān) – Payslip – Phiếu lương |
| 3224 | 工资结构 (gōngzī jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu lương |
| 3225 | 年终奖 (niánzhōng jiǎng) – Year-end bonus – Thưởng cuối năm |
| 3226 | 社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social security payment – Đóng bảo hiểm xã hội |
| 3227 | 绩效工资 (jìxiào gōngzī) – Performance-based pay – Lương theo hiệu suất |
| 3228 | 员工报到 (yuángōng bàodào) – Employee onboarding – Nhân viên báo danh |
| 3229 | 离职结算 (lízhí jiésuàn) – Resignation settlement – Quyết toán nghỉ việc |
| 3230 | 工资核算 (gōngzī hésuàn) – Payroll accounting – Tính toán bảng lương |
| 3231 | 薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Salary management – Quản lý tiền lương |
| 3232 | 加班费用 (jiābān fèiyòng) – Overtime pay – Chi phí làm thêm |
| 3233 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Sai lệch ngân sách |
| 3234 | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct cost – Chi phí trực tiếp |
| 3235 | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp |
| 3236 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard cost – Chi phí tiêu chuẩn |
| 3237 | 实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual cost – Chi phí thực tế |
| 3238 | 成本利润率 (chéngběn lìrùn lǜ) – Cost-profit ratio – Tỷ suất lợi nhuận chi phí |
| 3239 | 成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 3240 | 记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal voucher – Chứng từ ghi sổ |
| 3241 | 凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã số chứng từ |
| 3242 | 财务系统 (cáiwù xìtǒng) – Financial system – Hệ thống tài chính |
| 3243 | ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống hoạch định nguồn lực |
| 3244 | 数据导入 (shùjù dǎorù) – Data import – Nhập dữ liệu |
| 3245 | 月末结账 (yuèmò jiézhàng) – Month-end closing – Kết sổ cuối tháng |
| 3246 | 年末结账 (niánmò jiézhàng) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm |
| 3247 | 账簿记录 (zhàngbù jìlù) – Ledger record – Ghi chép sổ sách |
| 3248 | 现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Nhật ký tiền mặt |
| 3249 | 银行日记账 (yínháng rìjì zhàng) – Bank journal – Nhật ký ngân hàng |
| 3250 | 财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial file – Hồ sơ tài chính |
| 3251 | 档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – File management – Quản lý hồ sơ |
| 3252 | 请款单 (qǐngkuǎn dān) – Payment request form – Phiếu đề nghị thanh toán |
| 3253 | 付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment application – Yêu cầu chi trả |
| 3254 | 收款确认 (shōukuǎn quèrèn) – Payment receipt confirmation – Xác nhận thu tiền |
| 3255 | 付款单据 (fùkuǎn dānjù) – Payment document – Chứng từ thanh toán |
| 3256 | 票据流转 (piàojù liúzhuǎn) – Bill circulation – Lưu chuyển hóa đơn |
| 3257 | 转账单 (zhuǎnzhàng dān) – Transfer slip – Phiếu chuyển khoản |
| 3258 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Rà soát tài chính |
| 3259 | 审核流程 (shěnhé liúchéng) – Review process – Quy trình kiểm tra |
| 3260 | 报表自动化 (bàobiǎo zìdònghuà) – Report automation – Tự động hóa báo cáo |
| 3261 | 财务分析师 (cáiwù fēnxīshī) – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính |
| 3262 | 出纳员 (chūnàyuán) – Cashier – Thủ quỹ |
| 3263 | 财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial advisor – Cố vấn tài chính |
| 3264 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 3265 | 法律合规 (fǎlǜ héguī) – Legal compliance – Tuân thủ pháp lý |
| 3266 | 财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Hoàn ứng tài chính |
| 3267 | 备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ dự phòng |
| 3268 | 费用申请 (fèiyòng shēnqǐng) – Expense application – Đề nghị chi phí |
| 3269 | 开票申请 (kāipiào shēnqǐng) – Invoice application – Yêu cầu xuất hóa đơn |
| 3270 | 税种核定 (shuìzhǒng hédìng) – Tax category verification – Xác định loại thuế |
| 3271 | 个税 (gèshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân |
| 3272 | 税控系统 (shuìkòng xìtǒng) – Tax control system – Hệ thống kiểm soát thuế |
| 3273 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế |
| 3274 | 纳税期限 (nàshuì qīxiàn) – Tax deadline – Hạn nộp thuế |
| 3275 | 税负分析 (shuìfù fēnxī) – Tax burden analysis – Phân tích gánh nặng thuế |
| 3276 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax audit – Thanh tra thuế |
| 3277 | 工资管理 (gōngzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý lương |
| 3278 | 薪资结构 (xīnzī jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu lương |
| 3279 | 劳务报酬 (láowù bàochóu) – Labor remuneration – Thù lao lao động |
| 3280 | 工资条 (gōngzī tiáo) – Payslip – Phiếu lương |
| 3281 | 加班费 (jiābān fèi) – Overtime pay – Lương làm thêm giờ |
| 3282 | 薪资调整 (xīnzī tiáozhěng) – Salary adjustment – Điều chỉnh lương |
| 3283 | 办公文具 (bàngōng wénjù) – Office supplies – Văn phòng phẩm |
| 3284 | 文件归档 (wénjiàn guīdàng) – Document filing – Lưu trữ tài liệu |
| 3285 | 邮件处理 (yóujiàn chǔlǐ) – Mail handling – Xử lý thư từ |
| 3286 | 打印机 (dǎyìnjī) – Printer – Máy in |
| 3287 | 复印件 (fùyìnjiàn) – Photocopy – Bản sao |
| 3288 | 文件扫描 (wénjiàn sǎomiáo) – Document scanning – Quét tài liệu |
| 3289 | 办公自动化 (bàngōng zìdònghuà) – Office automation – Tự động hóa văn phòng |
| 3290 | 会议记录 (huìyì jìlù) – Meeting minutes – Biên bản họp |
| 3291 | 工作计划 (gōngzuò jìhuà) – Work plan – Kế hoạch công việc |
| 3292 | 日常事务 (rìcháng shìwù) – Daily affairs – Công việc thường nhật |
| 3293 | 内部通知 (nèibù tōngzhī) – Internal notice – Thông báo nội bộ |
| 3294 | 行政审批 (xíngzhèng shěnpī) – Administrative approval – Phê duyệt hành chính |
| 3295 | 公司章程 (gōngsī zhāngchéng) – Company charter – Điều lệ công ty |
| 3296 | 企业文化 (qǐyè wénhuà) – Corporate culture – Văn hóa doanh nghiệp |
| 3297 | 办公室管理 (bàngōngshì guǎnlǐ) – Office management – Quản lý văn phòng |
| 3298 | 员工档案 (yuángōng dàng’àn) – Employee record – Hồ sơ nhân viên |
| 3299 | 出勤记录 (chūqín jìlù) – Attendance record – Bảng chấm công |
| 3300 | 工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Workflow – Quy trình làm việc |
| 3301 | 信息保密 (xìnxī bǎomì) – Information confidentiality – Bảo mật thông tin |
| 3302 | 原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original document – Chứng từ gốc |
| 3303 | 记账本 (jìzhàng běn) – Ledger book – Sổ ghi chép |
| 3304 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting entry – Bút toán kế toán |
| 3305 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting process – Xử lý nghiệp vụ kế toán |
| 3306 | 月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ hàng tháng |
| 3307 | 年结 (niánjié) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm |
| 3308 | 对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối chiếu sổ sách |
| 3309 | 核对账目 (héduì zhàngmù) – Account verification – Kiểm tra sổ sách |
| 3310 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng hóa |
| 3311 | 原材料 (yuáncáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu |
| 3312 | 成品 (chéngpǐn) – Finished products – Thành phẩm |
| 3313 | 出库单 (chūkù dān) – Outbound order – Phiếu xuất kho |
| 3314 | 入库单 (rùkù dān) – Inbound order – Phiếu nhập kho |
| 3315 | 调拨单 (diàobō dān) – Transfer form – Phiếu điều chuyển |
| 3316 | 库位管理 (kùwèi guǎnlǐ) – Warehouse location management – Quản lý vị trí kho |
| 3317 | 采购合同 (cǎigòu hétóng) – Purchase contract – Hợp đồng mua hàng |
| 3318 | 采购付款 (cǎigòu fùkuǎn) – Purchase payment – Thanh toán mua hàng |
| 3319 | 采购审批 (cǎigòu shěnpī) – Purchase approval – Phê duyệt mua hàng |
| 3320 | 供应商 (gōngyìngshāng) – Supplier – Nhà cung cấp |
| 3321 | 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp |
| 3322 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Phải trả |
| 3323 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Phải thu |
| 3324 | 回款计划 (huíkuǎn jìhuà) – Collection plan – Kế hoạch thu tiền |
| 3325 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Giá vốn hàng bán |
| 3326 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 3327 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 3328 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài |
| 3329 | 控制测试 (kòngzhì cèshì) – Control test – Kiểm tra kiểm soát |
| 3330 | 合规性 (héguī xìng) – Compliance – Tính tuân thủ |
| 3331 | 财务舞弊 (cáiwù wǔbì) – Financial fraud – Gian lận tài chính |
| 3332 | 数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu |
| 3333 | 比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích tỷ lệ |
| 3334 | 趋势分析 (qūshì fēnxī) – Trend analysis – Phân tích xu hướng |
| 3335 | 盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even – Điểm hòa vốn |
| 3336 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 3337 | 固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 3338 | 变动费用 (biàndòng fèiyòng) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 3339 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí biên |
| 3340 | 总成本 (zǒng chéngběn) – Total cost – Tổng chi phí |
| 3341 | 投资项目 (tóuzī xiàngmù) – Investment project – Dự án đầu tư |
| 3342 | 项目评估 (xiàngmù pínggū) – Project evaluation – Đánh giá dự án |
| 3343 | 财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial model – Mô hình tài chính |
| 3344 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay các khoản phải thu |
| 3345 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 3346 | 净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu |
| 3347 | 每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu |
| 3348 | 市盈率 (shìyíng lǜ) – Price/earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập |
| 3349 | 市净率 (shìjìng lǜ) – Price/book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách |
| 3350 | 报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình hoàn ứng |
| 3351 | 员工费用 (yuángōng fèiyòng) – Employee expense – Chi phí nhân viên |
| 3352 | 出差费用 (chūchāi fèiyòng) – Travel expense – Chi phí công tác |
| 3353 | 日常支出 (rìcháng zhīchū) – Daily expenditure – Chi tiêu hàng ngày |
| 3354 | 增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng |
| 3355 | 税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm toán thuế |
| 3356 | 税收合规 (shuìshōu héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 3357 | 增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn VAT |
| 3358 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Quỹ tiền tệ |
| 3359 | 净现金流 (jìng xiànjīn liú) – Net cash flow – Dòng tiền ròng |
| 3360 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund management – Quản lý quỹ |
| 3361 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 3362 | 毛利润 (máo lìrùn) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 3363 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 3364 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo dòng tiền |
| 3365 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự phòng thặng dư |
| 3366 | 资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital accumulation – Tích lũy vốn |
| 3367 | 资产回收期 (zīchǎn huíshōu qī) – Payback period – Thời gian thu hồi vốn |
| 3368 | 杠杆效应 (gànggǎn xiàoyìng) – Leverage effect – Hiệu ứng đòn bẩy |
| 3369 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 3370 | 短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 3371 | 长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 3372 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed costs – Chi phí cố định |
| 3373 | 可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến đổi |
| 3374 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Lưu thông vốn |
| 3375 | 负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ |
| 3376 | 财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Nhà phân tích tài chính |
| 3377 | 成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 3378 | 财务模型分析 (cáiwù móxíng fēnxī) – Financial modeling analysis – Phân tích mô hình tài chính |
| 3379 | 现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền |
| 3380 | 成本核算系统 (chéngběn hé suàn xìtǒng) – Cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí |
| 3381 | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản |
| 3382 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Mục kế toán |
| 3383 | 审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) – Audit trail – Dấu vết kiểm toán |
| 3384 | 报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 3385 | 财务披露 (cáiwù pīlù) – Financial disclosure – Công bố tài chính |
| 3386 | 市场定价 (shìchǎng dìngjià) – Market pricing – Định giá thị trường |
| 3387 | 固定费用比率 (gùdìng fèiyòng bǐlǜ) – Fixed cost ratio – Tỷ lệ chi phí cố định |
| 3388 | 盈亏计算 (yíngkuī jìsuàn) – Profit and loss calculation – Tính toán lãi lỗ |
| 3389 | 财务模型设计 (cáiwù móxíng shèjì) – Financial model design – Thiết kế mô hình tài chính |
| 3390 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and loss analysis – Phân tích lãi lỗ |
| 3391 | 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Financial audit report – Báo cáo kiểm toán tài chính |
| 3392 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Lập ngân sách tài chính |
| 3393 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân chia lợi nhuận |
| 3394 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policy – Chính sách kế toán |
| 3395 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-liability management – Quản lý tài sản và nợ |
| 3396 | 净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản ròng |
| 3397 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 3398 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 3399 | 总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái tổng hợp |
| 3400 | 销售税 (xiāoshòu shuì) – Sales tax – Thuế bán hàng |
| 3401 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Công nhận doanh thu |
| 3402 | 成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) – Cost management – Quản lý chi phí |
| 3403 | 营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí marketing |
| 3404 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động |
| 3405 | 预付款 (yù fùkuǎn) – Advance payment – Thanh toán trước |
| 3406 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiū) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 3407 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Biên độ ngân sách |
| 3408 | 企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate taxation – Thuế doanh nghiệp |
| 3409 | 财务软件系统 (cáiwù ruǎnjiàn xìtǒng) – Financial software system – Hệ thống phần mềm tài chính |
| 3410 | 固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed asset management – Quản lý tài sản cố định |
| 3411 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 3412 | 市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần |
| 3413 | 税务顾问 (shuìwù gùwèn) – Tax consultant – Tư vấn thuế |
| 3414 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goals – Mục tiêu tài chính |
| 3415 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loan – Vay ngắn hạn |
| 3416 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị |
| 3417 | 确认收入 (quèrèn shōurù) – Revenue recognition – Công nhận doanh thu |
| 3418 | 税务计划 (shuìwù jìhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 3419 | 会计师事务所 (kuàijì shī shìwù suǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 3420 | 分录调整 (fēnlù tiáozhěng) – Entry adjustment – Điều chỉnh bút toán |
| 3421 | 税务核算 (shuìwù hé suàn) – Tax accounting – Kế toán thuế |
| 3422 | 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 3423 | 财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 3424 | 项目财务管理 (xiàngmù cáiwù guǎnlǐ) – Project financial management – Quản lý tài chính dự án |
| 3425 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp |
| 3426 | 融资租赁 (róngzī zūlìn) – Finance lease – Cho thuê tài chính |
| 3427 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimate – Ước tính kế toán |
| 3428 | 会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting calculation – Tính toán kế toán |
| 3429 | 资本管理 (zīběn guǎnlǐ) – Capital management – Quản lý vốn |
| 3430 | 财务监控 (cáiwù jiānkòng) – Financial monitoring – Giám sát tài chính |
| 3431 | 营业额 (yíngyè é) – Sales volume – Doanh thu |
| 3432 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting journal entry – Bút toán kế toán |
| 3433 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí vốn |
| 3434 | 成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí |
| 3435 | 会计期末 (kuàijì qīmò) – Accounting period end – Kết thúc kỳ kế toán |
| 3436 | 应付票据 (yìngfù piàojù) – Accounts payable notes – Hối phiếu phải trả |
| 3437 | 应收票据 (yìngshōu piàojù) – Accounts receivable notes – Hối phiếu phải thu |
| 3438 | 退货 (tuìhuò) – Return goods – Hàng trả lại |
| 3439 | 销售利润 (xiāoshòu lìrùn) – Sales profit – Lợi nhuận bán hàng |
| 3440 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến động |
| 3441 | 融资活动 (róngzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động tài trợ |
| 3442 | 运营活动 (yùnyíng huódòng) – Operating activities – Hoạt động kinh doanh |
| 3443 | 银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank deposit – Tiền gửi ngân hàng |
| 3444 | 财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 3445 | 预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Kiểm tra ngân sách |
| 3446 | 财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Financial risk management – Quản lý rủi ro tài chính |
| 3447 | 资产管理公司 (zīchǎn guǎnlǐ gōngsī) – Asset management company – Công ty quản lý tài sản |
| 3448 | 成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost savings – Tiết kiệm chi phí |
| 3449 | 税务争议 (shuìwù zhēngyì) – Tax dispute – Tranh chấp thuế |
| 3450 | 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế |
| 3451 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Sức khỏe tài chính |
| 3452 | 财务结构 (cáiwù jiégòu) – Financial structure – Cơ cấu tài chính |
| 3453 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 3454 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 3455 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu |
| 3456 | 亏损 (kuīsǔn) – Loss – Lỗ |
| 3457 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 3458 | 营业活动现金流 (yíngyè huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 3459 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Mức độ minh bạch tài chính |
| 3460 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratios – Tỷ lệ tài chính |
| 3461 | 会计记账 (kuàijì jìzhàng) – Accounting entry – Ghi chép kế toán |
| 3462 | 股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông |
| 3463 | 财务控制系统 (cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Financial control system – Hệ thống kiểm soát tài chính |
| 3464 | 资产折旧 (zīchǎn zhédiū) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 3465 | 财务政策 (cáiwù zhèngcè) – Financial policy – Chính sách tài chính |
| 3466 | 银行存款利息 (yínháng cúnkuǎn lìxī) – Bank deposit interest – Lãi suất tiền gửi ngân hàng |
| 3467 | 财务负债 (cáiwù fùzhài) – Financial liabilities – Nợ tài chính |
| 3468 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Ngân sách tài chính |
| 3469 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of goods sold (COGS) – Giá vốn hàng bán |
| 3470 | 税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 3471 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi tức đầu tư |
| 3472 | 外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign exchange risk – Rủi ro ngoại hối |
| 3473 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity of funds – Tính thanh khoản của vốn |
| 3474 | 股东权益报告 (gǔdōng quányì bàogào) – Shareholder equity report – Báo cáo quyền lợi cổ đông |
| 3475 | 预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách |
| 3476 | 现金支付 (xiànjīn zhīfù) – Cash payment – Thanh toán bằng tiền mặt |
| 3477 | 资金使用 (zījīn shǐyòng) – Fund usage – Sử dụng vốn |
| 3478 | 融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cấu trúc tài trợ |
| 3479 | 现金短缺 (xiànjīn duǎnquē) – Cash shortage – Thiếu hụt tiền mặt |
| 3480 | 会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting error – Lỗi kế toán |
| 3481 | 财务负担 (cáiwù fùdān) – Financial burden – Gánh nặng tài chính |
| 3482 | 税务代理 (shuìwù dàilǐ) – Tax agency – Đại lý thuế |
| 3483 | 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting statement – Báo cáo kế toán |
| 3484 | 资金来源 (zījīn láiyuán) – Source of funds – Nguồn vốn |
| 3485 | 销售回款 (xiāoshòu huí kuǎn) – Sales receipts – Thu hồi tiền từ bán hàng |
| 3486 | 债务偿还 (zhàiwù chánghuán) – Debt repayment – Trả nợ |
| 3487 | 短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loan – Khoản vay ngắn hạn |
| 3488 | 长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loan – Khoản vay dài hạn |
| 3489 | 财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial performance – Hiệu quả tài chính |
| 3490 | 投资策略 (tóuzī cèlüè) – Investment strategy – Chiến lược đầu tư |
| 3491 | 财务独立性 (cáiwù dúlìxìng) – Financial independence – Tính độc lập tài chính |
| 3492 | 营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 3493 | 资金筹集 (zījīn chóují) – Fundraising – Huy động vốn |
| 3494 | 现金流 (xiànjīn liú) – Cash flow – Dòng tiền |
| 3495 | 资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset allocation – Phân bổ tài sản |
| 3496 | 投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ lợi tức đầu tư |
| 3497 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Capital management – Quản lý vốn |
| 3498 | 外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán ngoài |
| 3499 | 资产增值 (zīchǎn zēngzhí) – Asset appreciation – Tăng giá trị tài sản |
| 3500 | 股票投资 (gǔpiào tóuzī) – Stock investment – Đầu tư cổ phiếu |
| 3501 | 债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ |
| 3502 | 财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial system – Hệ thống tài chính |
| 3503 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 3504 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn |
| 3505 | 会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán |
| 3506 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Impairment of assets – Giảm giá trị tài sản |
| 3507 | 固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed asset investment – Đầu tư tài sản cố định |
| 3508 | 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 3509 | 应计会计 (yīngjì kuàijì) – Accrual accounting – Kế toán dồn tích |
| 3510 | 现金核算 (xiànjīn hé suàn) – Cash accounting – Kế toán tiền mặt |
| 3511 | 薪资核算 (xīnzī hé suàn) – Payroll accounting – Kế toán tiền lương |
| 3512 | 资产转让 (zīchǎn zhuǎnràng) – Asset transfer – Chuyển nhượng tài sản |
| 3513 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí đầu tư vốn |
| 3514 | 预算报告 (yùsuàn bàogào) – Budget report – Báo cáo ngân sách |
| 3515 | 财务分析模型 (cáiwù fēnxī móxíng) – Financial analysis model – Mô hình phân tích tài chính |
| 3516 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản không lưu động |
| 3517 | 流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 3518 | 股息分配 (gǔxī fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức |
| 3519 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 3520 | 资本来源 (zīběn láiyuán) – Capital source – Nguồn vốn |
| 3521 | 财务数据 (cáiwù shùjù) – Financial data – Dữ liệu tài chính |
| 3522 | 企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate financing – Tài trợ doanh nghiệp |
| 3523 | 资金需求 (zījīn xūqiú) – Fund requirements – Nhu cầu vốn |
| 3524 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payment – Thanh toán trả góp |
| 3525 | 财务汇报 (cáiwù huìbào) – Financial reporting – Báo cáo tài chính |
| 3526 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax filing – Khai báo thuế |
| 3527 | 货币市场 (huòbì shìchǎng) – Money market – Thị trường tiền tệ |
| 3528 | 账务核对 (zhàngwù héduì) – Account reconciliation – Điều chỉnh tài khoản |
| 3529 | 预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí phải trả |
| 3530 | 资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi phí vốn |
| 3531 | 累计折旧 (lěijì zhējiù) – Accumulated depreciation – Khấu hao lũy kế |
| 3532 | 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ lệ tài chính |
| 3533 | 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 3534 | 营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động |
| 3535 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản |
| 3536 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 3537 | 目标利润 (mùbiāo lìrùn) – Target profit – Lợi nhuận mục tiêu |
| 3538 | 薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý tiền lương |
| 3539 | 会计审计 (kuàijì shěnjì) – Accounting audit – Kiểm toán kế toán |
| 3540 | 融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing method – Phương thức tài trợ |
| 3541 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền |
| 3542 | 报表审计 (bàobiǎo shěnjì) – Statement audit – Kiểm toán báo cáo |
| 3543 | 税务代理 (shuìwù dàilǐ) – Tax agent – Đại lý thuế |
| 3544 | 交易记录 (jiāoyì jìlù) – Transaction record – Hồ sơ giao dịch |
| 3545 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhējiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 3546 | 资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) – Liquidity of funds – Tính thanh khoản của vốn |
| 3547 | 资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital operation – Hoạt động vốn |
| 3548 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial position – Tình hình tài chính |
| 3549 | 利息收入 (lìxī shōurù) – Interest income – Thu nhập lãi suất |
| 3550 | 固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed asset list – Danh sách tài sản cố định |
| 3551 | 贷款偿还 (dàikuǎn chánghuán) – Loan repayment – Trả nợ vay |
| 3552 | 税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế |
| 3553 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Post-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 3554 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Business merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 3555 | 财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial restructuring – Tái cơ cấu tài chính |
| 3556 | 企业收购 (qǐyè shōugòu) – Corporate acquisition – Mua lại doanh nghiệp |
| 3557 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Xác nhận doanh thu |
| 3558 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 3559 | 现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền |
| 3560 | 收入分配 (shōurù fēnpèi) – Income distribution – Phân phối thu nhập |
| 3561 | 累计收入 (lěijì shōurù) – Cumulative revenue – Doanh thu lũy kế |
| 3562 | 企业负债 (qǐyè fùzhài) – Corporate debt – Nợ doanh nghiệp |
| 3563 | 财务核查 (cáiwù héchá) – Financial check – Kiểm tra tài chính |
| 3564 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 3565 | 资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital market – Thị trường vốn |
| 3566 | 税务报告 (shuìwù bàogào) – Tax report – Báo cáo thuế |
| 3567 | 企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 3568 | 贷款申请 (dàikuǎn shēnqǐng) – Loan application – Đơn xin vay |
| 3569 | 营业计划 (yíngyè jìhuà) – Business plan – Kế hoạch kinh doanh |
| 3570 | 利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Profit and loss statement analysis – Phân tích báo cáo lãi lỗ |
| 3571 | 总资产 (zǒng zīchǎn) – Total assets – Tổng tài sản |
| 3572 | 税务核算 (shuìwù hésuàn) – Tax accounting – Kế toán thuế |
| 3573 | 营业支出 (yíngyè zhīchū) – Operating expenses – Chi phí hoạt động |
| 3574 | 贷款利息 (dàikuǎn lìxī) – Loan interest – Lãi suất vay |
| 3575 | 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial position statement – Bảng cân đối tài chính |
| 3576 | 收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Break-even – Cân bằng thu chi |
| 3577 | 企业财务健康 (qǐyè cáiwù jiànkāng) – Financial health of a business – Sức khỏe tài chính của doanh nghiệp |
| 3578 | 企业审计 (qǐyè shěnjì) – Corporate audit – Kiểm toán doanh nghiệp |
| 3579 | 市场营销费用 (shìchǎng yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí tiếp thị |
| 3580 | 利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 3581 | 会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting calculation – Tính toán kế toán |
| 3582 | 营业收入增长 (yíngyè shōurù zēngzhǎng) – Revenue growth – Tăng trưởng doanh thu |
| 3583 | 盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Surplus distribution – Phân phối thặng dư |
| 3584 | 税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 3585 | 会计师 (kuàijì shī) – Accountant – Kế toán viên |
| 3586 | 成本核算系统 (chéngběn hésuàn xìtǒng) – Cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí |
| 3587 | 税收优化 (shuìshōu yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 3588 | 债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Tài trợ nợ |
| 3589 | 投资者关系 (tóuzī zhě guānxi) – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư |
| 3590 | 财务合规 (cáiwù héguī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 3591 | 企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Corporate financial position – Vị trí tài chính doanh nghiệp |
| 3592 | 会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting record – Hồ sơ kế toán |
| 3593 | 投资资金 (tóuzī zījīn) – Investment funds – Quỹ đầu tư |
| 3594 | 纳税义务 (nàshuì yìwù) – Tax obligation – Nghĩa vụ thuế |
| 3595 | 税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax risk – Rủi ro thuế |
| 3596 | 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment risk – Rủi ro đầu tư |
| 3597 | 企业税收 (qǐyè shuìshōu) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 3598 | 金融市场 (jīnróng shìchǎng) – Financial market – Thị trường tài chính |
| 3599 | 借款协议 (jièkuǎn xiéyì) – Loan agreement – Thỏa thuận vay |
| 3600 | 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế |
| 3601 | 资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital operation – Vận hành vốn |
| 3602 | 经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Business risk – Rủi ro kinh doanh |
| 3603 | 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn trả chi phí |
| 3604 | 企业评估 (qǐyè pínggū) – Business evaluation – Đánh giá doanh nghiệp |
| 3605 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account processing – Xử lý tài khoản |
| 3606 | 税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax processing – Xử lý thuế |
| 3607 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi tức đầu tư |
| 3608 | 成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost budget – Ngân sách chi phí |
| 3609 | 报税 (bàoshuì) – Tax filing – Khai thuế |
| 3610 | 税务风险管理 (shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tax risk management – Quản lý rủi ro thuế |
| 3611 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính |
| 3612 | 账单管理 (zhàngdān guǎnlǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn |
| 3613 | 薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý lương |
| 3614 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 3615 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure (CapEx) – Chi phí đầu tư vốn |
| 3616 | 运营费用 (yùnyíng fèiyòng) – Operating expenses – Chi phí vận hành |
| 3617 | 财务会计 (cáiwù kuàijì) – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 3618 | 劳动成本 (láodòng chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động |
| 3619 | 月度报告 (yuèdù bàogào) – Monthly report – Báo cáo tháng |
| 3620 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính |
| 3621 | 劳动法 (láodòng fǎ) – Labor law – Luật lao động |
| 3622 | 确认收入 (quèrèn shōurù) – Revenue recognition – Nhận dạng doanh thu |
| 3623 | 报表准备 (bàobiǎo zhǔnbèi) – Report preparation – Chuẩn bị báo cáo |
| 3624 | 会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting period – Chu kỳ kế toán |
| 3625 | 会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting period – Thời kỳ kế toán |
| 3626 | 财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Chuyên gia phân tích tài chính |
| 3627 | 固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed expenses – Chi phí cố định |
| 3628 | 会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 3629 | 增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn thuế giá trị gia tăng |
| 3630 | 资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn |
| 3631 | 财务管理软件 (cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Financial management software – Phần mềm quản lý tài chính |
| 3632 | 会计分录 (kuàijì fēnlù) – Journal entry – Bút toán kế toán |
| 3633 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 3634 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập |
| 3635 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting items – Mục kế toán |
| 3636 | 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Tài khoản trả trước |
| 3637 | 收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Nhận diện doanh thu |
| 3638 | 收入来源 (shōurù láiyuán) – Revenue source – Nguồn thu nhập |
| 3639 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng giá trị vốn |
| 3640 | 投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment analysis – Phân tích đầu tư |
| 3641 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý quỹ |
| 3642 | 财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Hoàn trả tài chính |
| 3643 | 财务审计工作底稿 (cáiwù shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Audit working papers – Tài liệu làm việc kiểm toán |
| 3644 | 资金配置 (zījīn pèizhì) – Fund allocation – Phân bổ quỹ |
| 3645 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí-lợi ích |
| 3646 | 收益表 (shōuyì biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lợi nhuận và lỗ |
| 3647 | 资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi tiêu vốn |
| 3648 | 资金需求 (zījīn xūqiú) – Capital requirement – Nhu cầu vốn |
| 3649 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 3650 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic efficiency – Hiệu quả kinh tế |
| 3651 | 财务优化 (cáiwù yōuhuà) – Financial optimization – Tối ưu hóa tài chính |
| 3652 | 收入增长 (shōurù zēngzhǎng) – Revenue growth – Tăng trưởng doanh thu |
| 3653 | 盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 3654 | 利润增长 (lìrùn zēngzhǎng) – Profit growth – Tăng trưởng lợi nhuận |
| 3655 | 财务报告期 (cáiwù bàogào qī) – Reporting period – Kỳ báo cáo tài chính |
| 3656 | 企业资金链 (qǐyè zījīn liàn) – Business capital chain – Chuỗi vốn doanh nghiệp |
| 3657 | 管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Management accounting – Kế toán quản trị |
| 3658 | 会计年度 (kuàijì nián dù) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 3659 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính |
| 3660 | 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital structure optimization – Tối ưu hóa cơ cấu vốn |
| 3661 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính |
| 3662 | 借款利率 (jièkuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 3663 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tiền mặt |
| 3664 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiào) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 3665 | 现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash inflow – Dòng tiền vào |
| 3666 | 现金流出 (xiànjīn liúchū) – Cash outflow – Dòng tiền ra |
| 3667 | 税前收入 (shuì qián shōurù) – Pre-tax income – Thu nhập trước thuế |
| 3668 | 应付工资 (yìngfù gōngzī) – Wages payable – Lương phải trả |
| 3669 | 总资产回报率 (zǒng zīchǎn huí bào lǜ) – Return on total assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản |
| 3670 | 盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý lợi nhuận |
| 3671 | 资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn |
| 3672 | 会计估值 (kuàijì gūzhí) – Accounting valuation – Định giá kế toán |
| 3673 | 公司合并 (gōngsī hébìng) – Company merger – Sáp nhập công ty |
| 3674 | 财务审计计划 (cáiwù shěnjì jìhuà) – Audit plan – Kế hoạch kiểm toán |
| 3675 | 提前支付 (tíqián zhīfù) – Prepayment – Thanh toán trước |
| 3676 | 逾期付款 (yúqī fùkuǎn) – Late payment – Thanh toán trễ |
| 3677 | 税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax review – Kiểm tra thuế |
| 3678 | 账务分类 (zhàngwù fēnlèi) – Account classification – Phân loại tài khoản |
| 3679 | 企业融资 (qǐyè róngzī) – Business financing – Tài trợ doanh nghiệp |
| 3680 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lợi |
| 3681 | 财务核算 (cáiwù hésuàn) – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 3682 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi nhuận đầu tư |
| 3683 | 账单 (zhàngdān) – Bill – Hóa đơn |
| 3684 | 营运资本 (yíngyùn zījīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 3685 | 退税 (tuì shuì) – Tax refund – Hoàn thuế |
| 3686 | 收益 (shōuyì) – Earnings – Thu nhập |
| 3687 | 估值模型 (gūzhí móxíng) – Valuation model – Mô hình định giá |
| 3688 | 经济负担 (jīngjì fùdān) – Economic burden – Gánh nặng kinh tế |
| 3689 | 代理账户 (dàilǐ zhànghù) – Agency account – Tài khoản đại lý |
| 3690 | 投资者关系 (tóuzī zhě guānxì) – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư |
| 3691 | 盈利水平 (yínglì shuǐpíng) – Profit level – Mức độ lợi nhuận |
| 3692 | 会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policies – Chính sách kế toán |
| 3693 | 投资组合 (tóuzī zǔhé) – Investment portfolio – Danh mục đầu tư |
| 3694 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash income – Thu nhập bằng tiền mặt |
| 3695 | 税务策划 (shuìwù cèhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 3696 | 会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting books – Sổ kế toán |
| 3697 | 利率 (lìlǜ) – Interest rate – Lãi suất |
| 3698 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting items – Các khoản mục kế toán |
| 3699 | 企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp |
| 3700 | 股票回报率 (gǔpiào huíbào lǜ) – Stock return – Tỷ lệ hoàn vốn cổ phiếu |
| 3701 | 资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cấu trúc vốn |
| 3702 | 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình trạng tài chính |
| 3703 | 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 3704 | 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Lợi suất vốn chủ sở hữu |
| 3705 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập ngân sách |
| 3706 | 账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book value – Giá trị sổ sách |
| 3707 | 税收申报 (shuìshōu shēnbào) – Tax filing – Khai báo thuế |
| 3708 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 3709 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng tiền mặt |
| 3710 | 账务管理 (zhàngwù guǎnlǐ) – Account management – Quản lý tài khoản |
| 3711 | 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Balance sheet analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán |
| 3712 | 财务策略 (cáiwù cèlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính |
| 3713 | 财务报告表 (cáiwù bàogào biǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 3714 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 3715 | 企业合并 (qǐyè hébìng) – Corporate merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 3716 | 会计报告 (kuàijì bàogào) – Accounting report – Báo cáo kế toán |
| 3717 | 公司账簿 (gōngsī zhàngbù) – Company ledger – Sổ cái công ty |
| 3718 | 财务公开 (cáiwù gōngkāi) – Financial disclosure – Công khai tài chính |
| 3719 | 营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating expenses – Chi phí hoạt động |
| 3720 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi tiêu vốn |
| 3721 | 会计报告表格 (kuàijì bàogào biǎogé) – Accounting report format – Định dạng báo cáo kế toán |
| 3722 | 经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating revenue – Doanh thu hoạt động |
| 3723 | 盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability analysis – Phân tích khả năng sinh lợi |
| 3724 | 收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý thu nhập |
| 3725 | 公司审计 (gōngsī shěnjì) – Company audit – Kiểm toán công ty |
| 3726 | 会计期末 (kuàijì qīmò) – End of accounting period – Cuối kỳ kế toán |
| 3727 | 法定审计 (fǎdìng shěnjì) – Statutory audit – Kiểm toán theo quy định |
| 3728 | 经营分析 (jīngyíng fēnxī) – Business analysis – Phân tích kinh doanh |
| 3729 | 财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Financial reporting period – Chu kỳ báo cáo tài chính |
| 3730 | 金融分析 (jīnróng fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính |
| 3731 | 公司估值 (gōngsī gūzhí) – Company valuation – Định giá công ty |
| 3732 | 公司盈利 (gōngsī yínglì) – Company profit – Lợi nhuận công ty |
| 3733 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 3734 | 税务申报表 (shuìwù shēnbào biǎo) – Tax return form – Mẫu khai báo thuế |
| 3735 | 预算审核 (yùsuàn shěnhé) – Budget review – Xem xét ngân sách |
| 3736 | 供应商管理 (gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp |
| 3737 | 客户管理 (kèhù guǎnlǐ) – Client management – Quản lý khách hàng |
| 3738 | 业务流程 (yèwù liúchéng) – Business process – Quy trình kinh doanh |
| 3739 | 投资管理 (tóuzī guǎnlǐ) – Investment management – Quản lý đầu tư |
| 3740 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Ngân sách tài chính |
| 3741 | 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial position statement – Báo cáo tình hình tài chính |
| 3742 | 会计师事务所 (kuàijì shī shìwù suǒ) – CPA firm – Công ty dịch vụ kế toán |
| 3743 | 财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Financial report analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 3744 | 财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) – Financial analysis tools – Công cụ phân tích tài chính |
| 3745 | 预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget overrun – Vượt ngân sách |
| 3746 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefit – Lợi ích kinh tế |
| 3747 | 企业财务管理 (qǐyè cáiwù guǎnlǐ) – Corporate financial management – Quản lý tài chính doanh nghiệp |
| 3748 | 融资管理 (róngzī guǎnlǐ) – Financing management – Quản lý tài trợ |
| 3749 | 财务部门 (cáiwù bùmén) – Finance department – Phòng tài chính |
| 3750 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu |
| 3751 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả |
| 3752 | 会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting files – Hồ sơ kế toán |
| 3753 | 财务合规性 (cáiwù héguī xìng) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 3754 | 费用分析 (fèiyòng fēnxī) – Expense analysis – Phân tích chi phí |
| 3755 | 运营资金 (yùnyíng zījīn) – Operating capital – Vốn lưu động |
| 3756 | 财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision-making – Ra quyết định tài chính |
| 3757 | 核算单位 (hésuàn dānwèi) – Accounting entity – Đơn vị kế toán |
| 3758 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash movement – Dòng chảy tiền tệ |
| 3759 | 财务审核 (cáiwù shěnhé) – Financial audit – Kiểm tra tài chính |
| 3760 | 财务预算表 (cáiwù yùsuàn biǎo) – Financial budget statement – Báo cáo ngân sách tài chính |
| 3761 | 财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial performance – Hiệu suất tài chính |
| 3762 | 投资决策 (tóuzī juécè) – Investment decision-making – Quyết định đầu tư |
| 3763 | 应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý khoản phải thu |
| 3764 | 财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Financial statement consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 3765 | 资金预算 (zījīn yùsuàn) – Capital budgeting – Ngân sách vốn |
| 3766 | 薪酬管理 (xīnchóu guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý tiền lương |
| 3767 | 财务调查 (cáiwù diàochá) – Financial investigation – Điều tra tài chính |
| 3768 | 投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư |
| 3769 | 融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing plan – Kế hoạch tài trợ |
| 3770 | 合同会计 (hétóng kuàijì) – Contract accounting – Kế toán hợp đồng |
| 3771 | 核算会计 (hésuàn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí |
| 3772 | 财务报表审查 (cáiwù bàobiǎo shěnchá) – Financial statement review – Kiểm tra báo cáo tài chính |
| 3773 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Bảng sao kê ngân hàng |
| 3774 | 财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial officer – Cán bộ tài chính |
| 3775 | 长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term debt – Nợ dài hạn |
| 3776 | 短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn |
| 3777 | 营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí tiếp thị |
| 3778 | 项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án |
| 3779 | 财务调度 (cáiwù diàodù) – Financial scheduling – Lên lịch tài chính |
| 3780 | 税收规划 (shuìshōu guīhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế |
| 3781 | 项目分析 (xiàngmù fēnxī) – Project analysis – Phân tích dự án |
| 3782 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 3783 | 税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax strategy – Chiến lược thuế |
| 3784 | 账目清算 (zhàngmù qīngsuàn) – Account clearing – Giải quyết tài khoản |
| 3785 | 现金盘点 (xiànjīn pándiǎn) – Cash count – Kiểm kê tiền mặt |
| 3786 | 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 3787 | 资本账户 (zīběn zhànghù) – Capital account – Tài khoản vốn |
| 3788 | 财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial modeling – Mô hình tài chính |
| 3789 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax filing – Khai thuế |
| 3790 | 供应商付款 (gōngyìngshāng fùkuǎn) – Supplier payment – Thanh toán nhà cung cấp |
| 3791 | 税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Tax incentive policy – Chính sách ưu đãi thuế |
| 3792 | 预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Chênh lệch ngân sách |
| 3793 | 资本融资 (zīběn róngzī) – Capital financing – Tài trợ vốn |
| 3794 | 会计估算 (kuàijì gūsuàn) – Accounting estimation – Ước tính kế toán |
| 3795 | 应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý phải thu |
| 3796 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 3797 | 财务支出 (cáiwù zhīchū) – Financial expenditure – Chi tiêu tài chính |
| 3798 | 税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax consulting – Tư vấn thuế |
| 3799 | 财务审计流程 (cáiwù shěnjì liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm toán |
| 3800 | 财务报告编制 (cáiwù bàogào biānzhì) – Financial reporting preparation – Chuẩn bị báo cáo tài chính |
| 3801 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Độ minh bạch tài chính |
| 3802 | 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 3803 | 营业税 (yíngyè shuì) – Business tax – Thuế kinh doanh |
| 3804 | 薪酬结构 (xīnchóu jiégòu) – Salary structure – Cấu trúc lương |
| 3805 | 资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 3806 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế |
| 3807 | 累积亏损 (lěijī kuīsǔn) – Accumulated loss – Lỗ lũy kế |
| 3808 | 财务预警 (cáiwù yùjǐng) – Financial warning – Cảnh báo tài chính |
| 3809 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư |
| 3810 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Net profit after tax – Lợi nhuận sau thuế |
| 3811 | 银行存款余额 (yínháng cúnkuǎn yú’é) – Bank balance – Số dư ngân hàng |
| 3812 | 费用核算 (fèiyòng hésuàn) – Expense accounting – Kế toán chi phí |
| 3813 | 固定负债 (gùdìng fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 3814 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Chi phí bán hàng |
| 3815 | 会计师事务所 (kuàijìshī shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 3816 | 现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash turnover – Vòng quay tiền mặt |
| 3817 | 管理层报告 (guǎnlǐ céng bàogào) – Management report – Báo cáo quản lý |
| 3818 | 营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 3819 | 内部审计 (nèi bù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ |
| 3820 | 外部审计 (wài bù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài |
| 3821 | 税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Khấu trừ thuế |
| 3822 | 财务独立 (cáiwù dúlì) – Financial independence – Độc lập tài chính |
| 3823 | 财务危机 (cáiwù wéijī) – Financial crisis – Khủng hoảng tài chính |
| 3824 | 财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial consolidation – Sáp nhập tài chính |
| 3825 | 会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting records – Hồ sơ kế toán |
| 3826 | 经济预算 (jīngjì yùsuàn) – Economic budget – Ngân sách kinh tế |
| 3827 | 资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital cost – Chi phí vốn |
| 3828 | 业绩评估 (yèjì pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 3829 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực thi ngân sách |
| 3830 | 存货管理 (cún huò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho |
| 3831 | 支付能力 (zhīfù nénglì) – Payment ability – Khả năng thanh toán |
| 3832 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term debt – Nợ dài hạn |
| 3833 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn |
| 3834 | 公司财务状况 (gōngsī cáiwù zhuàngkuàng) – Company financial condition – Tình hình tài chính công ty |
| 3835 | 账面余额 (zhàngmiàn yú’é) – Book balance – Số dư sổ sách |
| 3836 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng tiền |
| 3837 | 货币风险 (huòbì fēngxiǎn) – Currency risk – Rủi ro tiền tệ |
| 3838 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư |
| 3839 | 固定收入 (gùdìng shōurù) – Fixed income – Thu nhập cố định |
| 3840 | 管理费用率 (guǎnlǐ fèiyòng lǜ) – Administrative expense ratio – Tỷ lệ chi phí quản lý |
| 3841 | 现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash reserves – Dự trữ tiền mặt |
| 3842 | 公司债务 (gōngsī zhàiwù) – Company debt – Nợ công ty |
| 3843 | 股票分红 (gǔpiào fēnhóng) – Stock dividend – Cổ tức cổ phiếu |
| 3844 | 外汇管理 (wàihuì guǎnlǐ) – Foreign exchange management – Quản lý ngoại hối |
| 3845 | 期末结账 (qīmò jié zhàng) – Period-end closing – Kết toán cuối kỳ |
| 3846 | 资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 3847 | 资本盈余 (zīběn yíngyú) – Capital surplus – Dư thừa vốn |
| 3848 | 固定负债比率 (gùdìng fùzhài bǐlǜ) – Long-term debt ratio – Tỷ lệ nợ dài hạn |
| 3849 | 税务调整 (shuìwù tiáozhěng) – Tax adjustment – Điều chỉnh thuế |
| 3850 | 税后利润 (shuì hòu lìrùn) – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế |
| 3851 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh |
| 3852 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư |
| 3853 | 融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ |
| 3854 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiǔ) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 3855 | 商业贷款 (shāngyè dàikuǎn) – Business loan – Vay kinh doanh |
| 3856 | 会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting period – Kỳ kế toán |
| 3857 | 会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting computation – Tính toán kế toán |
| 3858 | 资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital gain – Lãi vốn |
| 3859 | 非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 3860 | 非流动负债 (fēi liúdòng fùzhài) – Non-current liabilities – Nợ dài hạn |
| 3861 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset evaluation – Đánh giá tài sản |
| 3862 | 预算分析 (yùsuàn fēnxī) – Budget analysis – Phân tích ngân sách |
| 3863 | 会计核算标准 (kuàijì hé suàn biāozhǔn) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 3864 | 税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax report – Báo cáo thuế |
| 3865 | 法人代表 (fǎrén dàibiǎo) – Legal representative – Đại diện pháp lý |
| 3866 | 会计账户 (kuàijì zhànghù) – Accounting account – Tài khoản kế toán |
| 3867 | 财务审核 (cáiwù shěnhé) – Financial review – Xem xét tài chính |
| 3868 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 3869 | 存货周转率 (cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 3870 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản |
| 3871 | 财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial statement notes – Ghi chú báo cáo tài chính |
| 3872 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 3873 | 现金流动性 (xiànjīn liúdòngxìng) – Cash liquidity – Tính thanh khoản của dòng tiền |
| 3874 | 税前利润率 (shuì qián lìrùn lǜ) – Pre-tax profit margin – Biên lợi nhuận trước thuế |
| 3875 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 3876 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Capital flow – Dòng chảy vốn |
| 3877 | 现金流入 (xiànjīn liú rù) – Cash inflow – Dòng tiền vào |
| 3878 | 现金流出 (xiànjīn liú chū) – Cash outflow – Dòng tiền ra |
| 3879 | 税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax treatment – Xử lý thuế |
| 3880 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Bảng báo cáo lãi lỗ |
| 3881 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goal – Mục tiêu tài chính |
| 3882 | 财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision-making – Quyết định tài chính |
| 3883 | 税务筹划方案 (shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Tax planning scheme – Kế hoạch lập kế hoạch thuế |
| 3884 | 营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh |
| 3885 | 业务成本 (yèwù chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động |
| 3886 | 盈亏平衡 (yíng kuī pínghéng) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 3887 | 投资基金 (tóuzī jījīn) – Investment fund – Quỹ đầu tư |
| 3888 | 贷款违约 (dàikuǎn wéiyuē) – Loan default – Vỡ nợ vay |
| 3889 | 非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản dài hạn |
| 3890 | 资本利得 (zīběn lìdé) – Capital gain – Lợi nhuận từ vốn |
| 3891 | 会计核对 (kuàijì héduì) – Accounting reconciliation – Điều chỉnh kế toán |
| 3892 | 债务资本比率 (zhàiwù zīběn bǐlǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 3893 | 会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 3894 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Tình trạng tài chính lành mạnh |
| 3895 | 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax relief – Giảm thuế |
| 3896 | 现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền |
| 3897 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax filing – Khai báo thuế |
| 3898 | 现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash balance – Số dư tiền mặt |
| 3899 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý kế toán |
| 3900 | 期末余额 (qī mò yú’é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ |
| 3901 | 合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 3902 | 账务核对 (zhàngwù héduì) – Account reconciliation – Kiểm tra đối chiếu tài khoản |
| 3903 | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền |
| 3904 | 现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash receipts – Thu tiền mặt |
| 3905 | 累计损益 (lěijì sǔn yì) – Cumulative profit and loss – Lợi nhuận và lỗ lũy kế |
| 3906 | 合同管理 (hé tóng guǎn lǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng |
| 3907 | 发票管理 (fāpiào guǎn lǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn |
| 3908 | 支付结算 (zhīfù jiésuàn) – Payment settlement – Thanh toán và quyết toán |
| 3909 | 欠款 (qiàn kuǎn) – Arrears – Nợ phải trả |
| 3910 | 本期利润 (běn qī lìrùn) – Current period profit – Lợi nhuận kỳ này |
| 3911 | 现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash flow statement analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 3912 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 3913 | 应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 3914 | 应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 3915 | 业绩考核 (yèjī kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất |
| 3916 | 收入确认标准 (shōurù quèrèn biāozhǔn) – Revenue recognition standards – Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu |
| 3917 | 预收账款 (yù shōu zhàng kuǎn) – Unearned revenue – Doanh thu chưa thực hiện |
| 3918 | 毛利率 (máo lì lǜ) – Gross margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp |
| 3919 | 收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue management – Quản lý doanh thu |
| 3920 | 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản |
| 3921 | 市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ) – Market share – Thị phần |
| 3922 | 核算标准 (hésuàn biāozhǔn) – Accounting standard – Tiêu chuẩn kế toán |
| 3923 | 业务收入 (yèwù shōurù) – Business income – Thu nhập từ kinh doanh |
| 3924 | 现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Lưu chuyển tiền tệ |
| 3925 | 企业资本结构 (qǐyè zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn của doanh nghiệp |
| 3926 | 结算周期 (jiésuàn zhōuqī) – Settlement period – Chu kỳ thanh toán |
| 3927 | 会计准则委员会 (kuàijì zhǔnzé wěiyuánhuì) – Accounting standards board – Hội đồng chuẩn mực kế toán |
| 3928 | 企业资产负债 (qǐyè zīchǎn fùzhài) – Business assets and liabilities – Tài sản và nợ phải trả của doanh nghiệp |
| 3929 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 3930 | 经营效率 (jīngyíng xiàolǜ) – Operational efficiency – Hiệu quả hoạt động |
| 3931 | 短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Short-term assets – Tài sản ngắn hạn |
| 3932 | 长期资产 (chángqī zīchǎn) – Long-term assets – Tài sản dài hạn |
| 3933 | 账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh tài khoản |
| 3934 | 股票发行 (gǔpiào fāxíng) – Stock issuance – Phát hành cổ phiếu |
| 3935 | 现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash reserve – Dự trữ tiền mặt |
| 3936 | 企业税收 (qǐyè shuìshōu) – Business tax – Thuế doanh nghiệp |
| 3937 | 营业税 (yíngyè shuì) – Sales tax – Thuế bán hàng |
| 3938 | 劳务费用 (láowù fèiyòng) – Labor cost – Chi phí lao động |
| 3939 | 清算 (qīngsuàn) – Liquidation – Thanh lý |
| 3940 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu hoạt động |
| 3941 | 法人税 (fǎrén shuì) – Corporate tax – Thuế pháp nhân |
| 3942 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Dự trữ thặng dư |
| 3943 | 财务年度 (cáiwù niándù) – Fiscal year – Năm tài chính |
| 3944 | 财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial restructuring – Tái cấu trúc tài chính |
| 3945 | 资本投入 (zīběn tóurù) – Capital investment – Đầu tư vốn |
| 3946 | 报税周期 (bàoshuì zhōuqī) – Tax filing period – Chu kỳ khai thuế |
| 3947 | 分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức |
| 3948 | 经营报表 (jīngyíng bàobiǎo) – Operational report – Báo cáo hoạt động |
| 3949 | 盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời |
| 3950 | 盈余 (yíngyú) – Surplus – Thặng dư |
| 3951 | 预算盈余 (yùsuàn yíngyú) – Budget surplus – Thặng dư ngân sách |
| 3952 | 账目 (zhàngmù) – Accounts – Tài khoản |
| 3953 | 现金账户 (xiànjīn zhànghù) – Cash account – Tài khoản tiền mặt |
| 3954 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting year – Năm kế toán |
| 3955 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicators – Chỉ số tài chính |
| 3956 | 纳税人 (nàshuì rén) – Taxpayer – Người nộp thuế |
| 3957 | 收入来源 (shōurù láiyuán) – Sources of income – Nguồn thu nhập |
| 3958 | 账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản |
| 3959 | 财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính |
| 3960 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng |
| 3961 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting category – Hạng mục kế toán |
| 3962 | 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá |
| 3963 | 变动费用 (biàndòng fèiyòng) – Variable expenses – Chi phí biến đổi |
| 3964 | 财务风控 (cáiwù fēngkòng) – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 3965 | 流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản |
| 3966 | 预付款 (yùfù kuǎn) – Prepayment – Thanh toán trước |
| 3967 | 应收款项 (yīng shōu kuǎnxiàng) – Receivables – Khoản phải thu |
| 3968 | 支出预算 (zhīchū yùsuàn) – Expense budget – Ngân sách chi tiêu |
| 3969 | 税务合规性 (shuìwù héguī xìng) – Tax compliance – Tính tuân thủ thuế |
| 3970 | 纳税期限 (nàshuì qīxiàn) – Tax due date – Hạn cuối thuế |
| 3971 | 企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp |
| 3972 | 资产折旧 (zīchǎn zhédiào) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 3973 | 税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 3974 | 收入核算 (shōurù hé suàn) – Revenue accounting – Kế toán doanh thu |
| 3975 | 会计方法 (kuàijì fāngfǎ) – Accounting methods – Phương pháp kế toán |
| 3976 | 现金流管理 (xiànjīn liúguǎn lǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền |
| 3977 | 财务控股 (cáiwù kònggǔ) – Financial holding – Tập đoàn tài chính |
| 3978 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system – Hệ thống thông tin kế toán |
| 3979 | 经济分析 (jīngjì fēnxī) – Economic analysis – Phân tích kinh tế |
| 3980 | 财务调度 (cáiwù diàodù) – Financial scheduling – Lập lịch tài chính |
| 3981 | 负债比例 (fùzhài bǐlì) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 3982 | 税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 3983 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời đầu tư |
| 3984 | 公司财务 (gōngsī cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 3985 | 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Biểu đồ tài khoản |
| 3986 | 财务计划表 (cáiwù jìhuà biǎo) – Financial planning sheet – Bảng kế hoạch tài chính |
| 3987 | 投资组合管理 (tóuzī zǔhé guǎnlǐ) – Portfolio management – Quản lý danh mục đầu tư |
| 3988 | 预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Xem xét ngân sách |
| 3989 | 费用预算 (fèiyòng yùsuàn) – Expense budget – Ngân sách chi phí |
| 3990 | 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 3991 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Kế hoạch tài chính |
| 3992 | 企业财务 (qǐyè cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp |
| 3993 | 核算方法 (hé suàn fāngfǎ) – Accounting method – Phương pháp kế toán |
| 3994 | 账面利润 (zhàngmiàn lìrùn) – Book profit – Lợi nhuận trên sổ sách |
| 3995 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông |
| 3996 | 现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash turnover – Tuần hoàn tiền mặt |
| 3997 | 税务申报表 (shuìwù shēnbàobiǎo) – Tax return form – Mẫu khai thuế |
| 3998 | 税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 3999 | 投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư |
| 4000 | 总账 (zǒng zhàng) – General ledger – Sổ cái tổng hợp |
| 4001 | 财务分析报表 (cáiwù fēnxī bàobiǎo) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 4002 | 财务负责人 (cáiwù fùzérén) – Financial manager – Quản lý tài chính |
| 4003 | 公司资产 (gōngsī zīchǎn) – Company assets – Tài sản công ty |
| 4004 | 资金调度 (zījīn diàodù) – Fund scheduling – Lập lịch tài chính |
| 4005 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 4006 | 预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned revenue – Doanh thu chưa thực hiện |
| 4007 | 财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial cost – Chi phí tài chính |
| 4008 | 公司债券 (gōngsī zhàiquàn) – Corporate bonds – Trái phiếu doanh nghiệp |
| 4009 | 税务优化方案 (shuìwù yōuhuà fāng’àn) – Tax optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa thuế |
| 4010 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting principles – Nguyên tắc kế toán |
| 4011 | 负债比率 (fùzhài bǐlì) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 4012 | 税收计划 (shuìshōu jìhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế |
| 4013 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh |
| 4014 | 经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành |
| 4015 | 税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Tín dụng thuế |
| 4016 | 财务核算 (cáiwù hé suàn) – Financial accounting – Kế toán tài chính |
| 4017 | 股利分配 (gǔlì fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức |
| 4018 | 借贷比率 (jièdài bǐlì) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu |
| 4019 | 税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm tra thuế |
| 4020 | 融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cơ cấu tài trợ |
| 4021 | 资本回报 (zīběn huíbào) – Capital return – Lợi tức vốn |
| 4022 | 企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) – Company valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 4023 | 财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial consultant – Tư vấn tài chính |
| 4024 | 市场分析 (shìchǎng fēnxī) – Market analysis – Phân tích thị trường |
| 4025 | 业绩报告 (yèjī bàogào) – Performance report – Báo cáo hiệu suất |
| 4026 | 报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình hoàn trả |
| 4027 | 贷款管理 (dàikuǎn guǎnlǐ) – Loan management – Quản lý khoản vay |
| 4028 | 财务绩效 (cáiwù jīxiào) – Financial performance – Hiệu suất tài chính |
| 4029 | 硬资产 (yìng zīchǎn) – Hard assets – Tài sản hữu hình |
| 4030 | 软件会计 (ruǎnjiàn kuàijì) – Software accounting – Kế toán phần mềm |
| 4031 | 成本控制报告 (chéngběn kòngzhì bàogào) – Cost control report – Báo cáo kiểm soát chi phí |
| 4032 | 财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial risk assessment – Đánh giá rủi ro tài chính |
| 4033 | 市场预测 (shìchǎng yùcè) – Market forecast – Dự báo thị trường |
| 4034 | 投资评估 (tóuzī pínggū) – Investment evaluation – Đánh giá đầu tư |
| 4035 | 税务筹备 (shuìwù chóubèi) – Tax preparation – Chuẩn bị thuế |
| 4036 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial plan – Kế hoạch tài chính |
| 4037 | 盈余管理策略 (yíngyú guǎnlǐ cèlüè) – Earnings management strategy – Chiến lược quản lý lợi nhuận |
| 4038 | 预算偏差 (yùsuàn piānchā) – Budget variance – Sai lệch ngân sách |
| 4039 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting accounts – Tài khoản kế toán |
| 4040 | 审计发现 (shěnjì fāxiàn) – Audit findings – Phát hiện kiểm toán |
| 4041 | 会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimates – Ước tính kế toán |
| 4042 | 财务风险控制 (cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 4043 | 财务审计流程 (cáiwù shěnjì liúchéng) – Financial audit process – Quy trình kiểm toán tài chính |
| 4044 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến động |
| 4045 | 财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial integration – Tích hợp tài chính |
| 4046 | 贷款协议 (dàikuǎn xiéyì) – Loan agreement – Hợp đồng vay |
| 4047 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo lợi nhuận |
| 4048 | 应收账款 (yìng shōu zhàng kuǎn) – Accounts receivable – Phải thu |
| 4049 | 应付账款 (yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Phải trả |
| 4050 | 会计处理程序 (kuàijì chǔlǐ chéngxù) – Accounting procedure – Quy trình kế toán |
| 4051 | 会计收入 (kuàijì shōurù) – Accounting revenue – Doanh thu kế toán |
| 4052 | 会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Bảng tài khoản kế toán |
| 4053 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Bookkeeping – Xử lý kế toán |
| 4054 | 项目成本 (xiàngmù chéngběn) – Project cost – Chi phí dự án |
| 4055 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital (ROC) – Lợi suất vốn |
| 4056 | 会计核算标准 (kuàijì hé suàn biāozhǔn) – Accounting standard – Tiêu chuẩn kế toán |
| 4057 | 融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing cost – Chi phí tài trợ |
| 4058 | 会计错误 (kuàijì cuòwù) – Accounting error – Lỗi kế toán |
| 4059 | 会计合规 (kuàijì héguī) – Accounting compliance – Tuân thủ kế toán |
| 4060 | 现金预算报告 (xiànjīn yùsuàn bàogào) – Cash budget report – Báo cáo ngân sách tiền mặt |
| 4061 | 财务审计跟踪 (cáiwù shěnjì gēnzōng) – Financial audit tracking – Theo dõi kiểm toán tài chính |
| 4062 | 税务抵免 (shuìwù dǐmiǎn) – Tax credit – Giảm trừ thuế |
| 4063 | 应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒdé é) – Taxable income – Thu nhập chịu thuế |
| 4064 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital gains – Lợi nhuận vốn |
| 4065 | 税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax review – Xem xét thuế |
| 4066 | 期末审计 (qī mò shěnjì) – Year-end audit – Kiểm toán cuối năm |
| 4067 | 财务计划报告 (cáiwù jìhuà bàogào) – Financial planning report – Báo cáo lập kế hoạch tài chính |
| 4068 | 会计日记账 (kuàijì rìjì zhàng) – Accounting journal – Sổ nhật ký kế toán |
| 4069 | 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán |
| 4070 | 税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax handling – Xử lý thuế |
| 4071 | 企业盈利 (qǐyè yínglì) – Business profit – Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 4072 | 会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting ledger – Sổ kế toán |
| 4073 | 账务审核 (zhàngwù shěnhé) – Account review – Kiểm tra tài khoản |
| 4074 | 税务局 (shuìwùjú) – Tax authority – Cơ quan thuế |
| 4075 | 营销成本 (yíngxiāo chéngběn) – Marketing cost – Chi phí marketing |
| 4076 | 会计账务 (kuàijì zhàngwù) – Accounting entries – Mục ghi chép kế toán |
| 4077 | 会计费用 (kuàijì fèiyòng) – Accounting expenses – Chi phí kế toán |
| 4078 | 企业会计 (qǐyè kuàijì) – Corporate accounting – Kế toán doanh nghiệp |
| 4079 | 会计调整 (kuàijì tiáozhěng) – Accounting adjustment – Điều chỉnh kế toán |
| 4080 | 资产管理报告 (zīchǎn guǎnlǐ bàogào) – Asset management report – Báo cáo quản lý tài sản |
| 4081 | 会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Accounting statement analysis – Phân tích báo cáo kế toán |
| 4082 | 现金预算表 (xiànjīn yùsuàn biǎo) – Cash budget sheet – Bảng ngân sách tiền mặt |
| 4083 | 公司税务 (gōngsī shuìwù) – Corporate tax – Thuế công ty |
| 4084 | 财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial position statement – Bảng tình hình tài chính |
| 4085 | 会计师事务所 (kuàijì shī shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán |
| 4086 | 期末财务结算 (qī mò cáiwù jiésuàn) – Year-end financial settlement – Thanh toán tài chính cuối năm |
| 4087 | 管理成本 (guǎnlǐ chéngběn) – Management cost – Chi phí quản lý |
| 4088 | 盈亏平衡点 (yíng kuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn |
| 4089 | 利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh |
| 4090 | 总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả |
| 4091 | 股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 4092 | 总收入 (zǒng shōurù) – Total revenue – Tổng doanh thu |
| 4093 | 成本费用 (chéngběn fèiyòng) – Cost of expenses – Chi phí |
| 4094 | 筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động huy động vốn |
| 4095 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến đổi |
| 4096 | 应付利息 (yìng fù lìxí) – Accrued interest – Lãi phải trả |
| 4097 | 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Impairment of assets – Sự suy giảm giá trị tài sản |
| 4098 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of goods sold (COGS) – Chi phí hàng bán |
| 4099 | 资本金 (zīběn jīn) – Capital fund – Vốn chủ sở hữu |
| 4100 | 数据输入 (shùjù shūrù) – Data input – Nhập liệu |
| 4101 | 数据输出 (shùjù shūchū) – Data output – Xuất dữ liệu |
| 4102 | 经济指标 (jīngjì zhǐbiāo) – Economic indicators – Chỉ số kinh tế |
| 4103 | 企业利润 (qǐyè lìrùn) – Corporate profit – Lợi nhuận doanh nghiệp |
| 4104 | 税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax return – Báo cáo thuế |
| 4105 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế |
| 4106 | 税务评估 (shuìwù pínggū) – Tax assessment – Đánh giá thuế |
| 4107 | 账目对账 (zhàngmù duìzhàng) – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản |
| 4108 | 短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investments – Đầu tư ngắn hạn |
| 4109 | 长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investments – Đầu tư dài hạn |
| 4110 | 现金管理 (xiànjīn guǎn lǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt |
| 4111 | 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēn xī) – Balance sheet analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán |
| 4112 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecasting – Dự báo dòng tiền |
| 4113 | 会计周期结束 (kuàijì zhōuqī jiéshù) – End of accounting period – Kết thúc chu kỳ kế toán |
| 4114 | 借贷记账法 (jièdài jì zhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Phương pháp kế toán kép |
| 4115 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ lệ hoàn vốn |
| 4116 | 企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Corporate accounting standards – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 4117 | 财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Financial statement preparation – Soạn thảo báo cáo tài chính |
| 4118 | 国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International accounting standards – Chuẩn mực kế toán quốc tế |
| 4119 | 预算分配 (yùsuàn fēnpèi) – Budget allocation – Phân bổ ngân sách |
| 4120 | 固定成本核算 (gùdìng chéngběn hé suàn) – Fixed cost allocation – Phân bổ chi phí cố định |
| 4121 | 库存管理 (kùcún guǎn lǐ) – Inventory management – Quản lý kho |
| 4122 | 资产管理 (zīchǎn guǎn lǐ) – Asset management – Quản lý tài sản |
| 4123 | 财务分析报告 (cáiwù fēn xī bào gào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 4124 | 资金周转 (zījīn zhōu zhuǎn) – Capital turnover – Dòng chảy vốn |
| 4125 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicator – Chỉ số tài chính |
| 4126 | 本期盈余 (běnqī yíngyú) – Current surplus – Dư thừa hiện tại |
| 4127 | 收益率 (shōuyì lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ sinh lời |
| 4128 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting account – Tài khoản kế toán |
| 4129 | 财务重述 (cáiwù zhòngshù) – Financial restatement – Tái trình bày tài chính |
| 4130 | 纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax return form – Mẫu tờ khai thuế |
| 4131 | 税务遵从 (shuìwù zūn cóng) – Tax compliance – Tuân thủ thuế |
| 4132 | 长期资本 (chángqī zīběn) – Long-term capital – Vốn dài hạn |
| 4133 | 短期资本 (duǎnqī zīběn) – Short-term capital – Vốn ngắn hạn |
| 4134 | 资金运作 (zījīn yùnzuò) – Capital operation – Vận hành vốn |
| 4135 | 税务负担 (shuìwù fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế |
| 4136 | 税务减免 (shuìwù jiǎnmiǎn) – Tax reduction – Giảm thuế |
| 4137 | 税务延期 (shuìwù yánqī) – Tax extension – Gia hạn thuế |
| 4138 | 预算报告 (yùsuàn bào gào) – Budget report – Báo cáo ngân sách |
| 4139 | 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bào gào) – Financial audit report – Báo cáo kiểm toán tài chính |
| 4140 | 应收账款 (yìng shōu zhàng kuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu |
| 4141 | 应付账款 (yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả |
| 4142 | 财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) – Financial restructuring – Cơ cấu lại tài chính |
| 4143 | 会计调整 (kuàijì tiáozhěng) – Accounting adjustments – Điều chỉnh kế toán |
| 4144 | 现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Cash management system – Hệ thống quản lý tiền mặt |
| 4145 | 财务亏损 (cáiwù kuīsǔn) – Financial loss – Lỗ tài chính |
| 4146 | 财务盈利 (cáiwù yínglì) – Financial profit – Lợi nhuận tài chính |
| 4147 | 债务偿还 (zhàiwù chánghuán) – Debt repayment – Hoàn trả nợ |
| 4148 | 外汇交易 (wàihuì jiāoyì) – Foreign exchange trading – Giao dịch ngoại hối |
| 4149 | 财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial objectives – Mục tiêu tài chính |
| 4150 | 财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial data analysis – Phân tích dữ liệu tài chính |
| 4151 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Phiếu kế toán |
| 4152 | 电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử |
| 4153 | 财务报告标准 (cáiwù bào gào biāo zhǔn) – Financial reporting standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính |
| 4154 | 货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Vốn tiền tệ |
| 4155 | 财务流程 (cáiwù liúchéng) – Financial processes – Quy trình tài chính |
| 4156 | 总账 (zǒng zhàng) – General ledger – Sổ cái |
| 4157 | 税务优惠 (shuìwù yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế |
| 4158 | 累计盈亏 (lěijì yíngkuī) – Cumulative profit and loss – Lãi lỗ tích lũy |
| 4159 | 财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Tình trạng tài chính |
| 4160 | 会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Chủ đề kế toán |
| 4161 | 财务报告分析 (cáiwù bào gào fēn xī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 4162 | 毛利 (máo lì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp |
| 4163 | 跨境支付 (kuà jìng zhīfù) – Cross-border payment – Thanh toán xuyên biên giới |
| 4164 | 薪酬管理 (xīnchóu guǎnlǐ) – Compensation management – Quản lý lương thưởng |
| 4165 | 财务信息系统 (cáiwù xìnxī xìtǒng) – Financial information system – Hệ thống thông tin tài chính |
| 4166 | 财务报表合并 (cáiwù bào gào hébìng) – Financial statement consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 4167 | 现金流预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ |
| 4168 | 财务规划师 (cáiwù guīhuà shī) – Financial planner – Chuyên gia lập kế hoạch tài chính |
| 4169 | 财务分配 (cáiwù fēnpèi) – Financial allocation – Phân bổ tài chính |
| 4170 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng vốn |
| 4171 | 财务预算执行 (cáiwù yùsuàn zhíxíng) – Financial budget execution – Thực hiện ngân sách tài chính |
| 4172 | 财务报表 (cáiwù bào gào) – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 4173 | 预算审核 (yùsuàn shěnhé) – Budget review – Kiểm tra ngân sách |
| 4174 | 会计报表 (kuàijì bào gào) – Accounting statement – Báo cáo kế toán |
| 4175 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Kiểm tra tài chính |
| 4176 | 资本预算管理 (zīběn yùsuàn guǎnlǐ) – Capital budget management – Quản lý ngân sách vốn |
| 4177 | 财务报告 (cáiwù bào gào) – Financial report – Báo cáo tài chính |
| 4178 | 账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý sổ sách kế toán |
| 4179 | 凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ |
| 4180 | 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Bảng kê ngân hàng |
| 4181 | 经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền hoạt động |
| 4182 | 累计折旧 (lěijì zhédiù) – Accumulated depreciation – Khấu hao tích lũy |
| 4183 | 会计报告期 (kuàijì bào gào qī) – Reporting period – Kỳ báo cáo kế toán |
| 4184 | 负债清偿 (fùzhài qīngcháng) – Debt settlement – Thanh toán nợ |
| 4185 | 现金流分析 (xiànjīn liú fēn xī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền |
| 4186 | 税务报告 (shuìwù bào gào) – Tax report – Báo cáo thuế |
| 4187 | 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Phải thu |
| 4188 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Phải trả |
| 4189 | 会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting year – Năm tài chính |
| 4190 | 信贷 (xìndài) – Credit – Tín dụng |
| 4191 | 贷款利息 (dàikuǎn lìxī) – Loan interest – Lãi vay |
| 4192 | 核算 (hé suàn) – Accounting – Kế toán |
| 4193 | 账务分析 (zhàngwù fēnxī) – Accounting analysis – Phân tích kế toán |
| 4194 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Tỷ lệ luân chuyển nợ phải thu |
| 4195 | 财务处理 (cáiwù chǔlǐ) – Financial processing – Xử lý tài chính |
| 4196 | 资本结构分析 (zīběn jiégòu fēn xī) – Capital structure analysis – Phân tích cơ cấu vốn |
| 4197 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-assets ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 4198 | 营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu từ hoạt động |
| 4199 | 金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial instruments – Công cụ tài chính |
| 4200 | 会计核算系统 (kuàijì hé suàn xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 4201 | 支出管理 (zhīchū guǎnlǐ) – Expense management – Quản lý chi tiêu |
| 4202 | 会计监督 (kuàijì jiāndū) – Accounting supervision – Giám sát kế toán |
| 4203 | 账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ cái |
| 4204 | 应收账款周转 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn) – Accounts receivable turnover – Vòng quay nợ phải thu |
| 4205 | 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý vốn |
| 4206 | 盈余 (yíngyú) – Surplus – Dư thừa |
| 4207 | 利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest expense – Chi phí lãi vay |
| 4208 | 商业计划 (shāngyè jìhuà) – Business plan – Kế hoạch kinh doanh |
| 4209 | 会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting period – Kỳ kế toán |
| 4210 | 资本利息 (zīběn lìxī) – Capital interest – Lãi vốn |
| 4211 | 核算系统 (hé suàn xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán |
| 4212 | 审计流程 (shěnjì liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm toán |
| 4213 | 资本筹集 (zīběn chóují) – Capital raising – Huy động vốn |
| 4214 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng chảy vốn |
| 4215 | 交易成本 (jiāoyì chéngběn) – Transaction cost – Chi phí giao dịch |
| 4216 | 经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefit – Hiệu quả kinh tế |
| 4217 | 财务报告标准 (cáiwù bào gào biāozhǔn) – Financial reporting standards – Chuẩn mực báo cáo tài chính |
| 4218 | 股票市值 (gǔpiào shìzhí) – Market capitalization – Vốn hóa thị trường |
| 4219 | 税前净利润 (shuì qián jìng lìrùn) – Pre-tax net profit – Lợi nhuận ròng trước thuế |
| 4220 | 应计收入 (yìngjì shōurù) – Accrued revenue – Doanh thu dồn tích |
| 4221 | 债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt restructuring – Tái cơ cấu nợ |
| 4222 | 应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Nợ phải trả |
| 4223 | 账单 (zhàngdān) – Invoice – Hóa đơn |
| 4224 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế |
| 4225 | 应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý nợ phải thu |
| 4226 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách hàng năm |
| 4227 | 审计报告 (shěnjì bào gào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán |
| 4228 | 财务估算 (cáiwù gūsùan) – Financial estimation – Ước tính tài chính |
| 4229 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý nợ phải trả |
| 4230 | 纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax return – Khai thuế |
| 4231 | 财务报表 (cáiwù bào biǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 4232 | 经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh |
| 4233 | 投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư |
| 4234 | 筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính |
| 4235 | 经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh |
| 4236 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
| 4237 | 税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế |
| 4238 | 费用核算 (fèiyòng hé suàn) – Expense accounting – Kế toán chi phí |
| 4239 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Tổ chức thuế |
| 4240 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Tỷ lệ vòng quay nợ phải thu |
| 4241 | 应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover – Tỷ lệ vòng quay nợ phải trả |
| 4242 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ |
| 4243 | 公允价值 (gōngyùn jiàzhí) – Fair value – Giá trị hợp lý |
| 4244 | 偿债能力 (cháng zhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán nợ |
| 4245 | 融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cấu trúc huy động vốn |
| 4246 | 外部审计报告 (wàibù shěnjì bào gào) – External audit report – Báo cáo kiểm toán bên ngoài |
| 4247 | 审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) – Audit tracking – Theo dõi kiểm toán |
| 4248 | 不良债务 (bùliáng zhàiwù) – Bad debt – Nợ xấu |
| 4249 | 现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash equivalents – Tương đương tiền |
| 4250 | 折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao |
| 4251 | 摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ |
| 4252 | 经营费用 (jīngyíng fèiyòng) – Operating expenses – Chi phí hoạt động |
| 4253 | 财务分析报告 (cáiwù fēnxī bào gào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 4254 | 财务报表分析 (cáiwù bào biǎo fēn xī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 4255 | 企业重组 (qǐyè zhòngzǔ) – Corporate restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp |
| 4256 | 债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 4257 | 资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng chảy quỹ |
| 4258 | 货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary policy – Chính sách tiền tệ |
| 4259 | 现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēn xī) – Cash flow statement analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 4260 | 业务审计 (yèwù shěnjì) – Operational audit – Kiểm toán hoạt động |
| 4261 | 财务报告规范 (cáiwù bào gào guīfàn) – Financial reporting standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính |
| 4262 | 预算执行分析 (yùsuàn zhíxíng fēn xī) – Budget execution analysis – Phân tích thực hiện ngân sách |
| 4263 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēn xī) – Cost-effectiveness analysis – Phân tích hiệu quả chi phí |
| 4264 | 业务流程 (yèwù liúchéng) – Business process – Quy trình công việc |
| 4265 | 产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Product pricing – Định giá sản phẩm |
| 4266 | 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế |
| 4267 | 企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp |
| 4268 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho |
| 4269 | 分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payments – Thanh toán trả góp |
| 4270 | 公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp |
| 4271 | 债券市场 (zhàiquàn shìchǎng) – Bond market – Thị trường trái phiếu |
| 4272 | 财务健康度 (cáiwù jiànkāng dù) – Financial health – Tình trạng tài chính lành mạnh |
| 4273 | 信息披露 (xìnxī pīlù) – Information disclosure – Công bố thông tin |
| 4274 | 资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng trưởng vốn |
| 4275 | 财务报表审计 (cáiwù bào biǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 4276 | 税前收入 (shuìqián shōurù) – Pre-tax income – Thu nhập trước thuế |
| 4277 | 偿债能力 (cháng zhài néng lì) – Debt-paying ability – Khả năng thanh toán nợ |
| 4278 | 财务状况表 (cái wù zhuàng kuàng biǎo) – Financial position statement – Bảng tình trạng tài chính |
| 4279 | 应付账款 (yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Nợ phải trả |
| 4280 | 现金流 (xiàn jīn liú) – Cash flow – Lưu chuyển tiền tệ |
| 4281 | 固定资产 (gù dìng zī chǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định |
| 4282 | 流动资金 (liú dòng zī jīn) – Working capital – Vốn lưu động |
| 4283 | 股东大会 (gǔ dōng dà huì) – Shareholder meeting – Cuộc họp cổ đông |
| 4284 | 资本结构 (zī běn jié gòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn |
| 4285 | 盈亏预测 (yíng kuī yù cè) – Profit and loss forecast – Dự báo lãi lỗ |
| 4286 | 审计意见 (shěn jì yì jiàn) – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán |
| 4287 | 所得税 (suǒ dé shuì) – Income tax – Thuế thu nhập |
| 4288 | 股息分配 (gǔ xī fēn pèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức |
| 4289 | 预算控制 (yù suàn kòng zhì) – Budget control – Kiểm soát ngân sách |
| 4290 | 财务风险管理 (cái wù fēng xiǎn guǎn lǐ) – Financial risk management – Quản lý rủi ro tài chính |
| 4291 | 企业税负 (qǐ yè shuì fù) – Corporate tax burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp |
| 4292 | 销售收入 (xiāo shòu shōu rù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng |
| 4293 | 资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ) – Asset-liability management – Quản lý tài sản và nợ phải trả |
| 4294 | 现金收支 (xiàn jīn shōu zhī) – Cash receipts and disbursements – Thu chi tiền mặt |
| 4295 | 贷款利率 (dài kuǎn lì lǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay |
| 4296 | 长期投资 (cháng qī tóu zī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn |
| 4297 | 短期投资 (duǎn qī tóu zī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn |
| 4298 | 现金股息 (xiàn jīn gǔ xī) – Cash dividend – Cổ tức tiền mặt |
| 4299 | 财务报表透明度 (cái wù bào biǎo tòu míng dù) – Financial statement transparency – Minh bạch báo cáo tài chính |
| 4300 | 账面价值 (zhàng miàn jià zhí) – Book value – Giá trị sổ sách |
| 4301 | 资本公积 (zī běn gōng jī) – Capital reserves – Quỹ dự trữ vốn |
| 4302 | 成本利润率 (chéng běn lì rùn lǜ) – Cost-profit ratio – Tỷ lệ chi phí-lợi nhuận |
| 4303 | 汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá |
| 4304 | 税务审计 (shuì wù shěn jì) – Tax audit – Kiểm toán thuế |
| 4305 | 现金管理 (xiàn jīn guǎn lǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt |
| 4306 | 公司估值 (gōng sī gū zhí) – Company valuation – Định giá công ty |
| 4307 | 固定成本 (gù dìng chéng běn) – Fixed cost – Chi phí cố định |
| 4308 | 变动成本 (biàn dòng chéng běn) – Variable cost – Chi phí biến đổi |
| 4309 | 财务分析师 (cái wù fēn xī shī) – Financial analyst – Nhà phân tích tài chính |
| 4310 | 现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 4311 | 财务比率 (cái wù bǐ lǜ) – Financial ratio – Tỷ lệ tài chính |
| 4312 | 预算编制 (yù suàn biān zhì) – Budget preparation – Lập ngân sách |
| 4313 | 债务水平 (zhài wù shuǐ píng) – Debt level – Mức độ nợ |
| 4314 | 应收账款周转率 (yìng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Tỷ lệ quay vòng nợ phải thu |
| 4315 | 库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 4316 | 资本增值税 (zī běn zēng zhí shuì) – Capital gains tax – Thuế lợi tức vốn |
| 4317 | 长期负债 (cháng qī fù zhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn |
| 4318 | 短期负债 (duǎn qī fù zhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 4319 | 融资结构 (róng zī jié gòu) – Financing structure – Cơ cấu tài trợ |
| 4320 | 应付利息 (yìng fù lì xī) – Interest payable – Lãi phải trả |
| 4321 | 银行贷款 (yín háng dài kuǎn) – Bank loan – Vay ngân hàng |
| 4322 | 股东权益报酬 (gǔ dōng quán yì bào chóu) – Shareholder equity return – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 4323 | 银行存款 (yín háng cún kuǎn) – Bank deposit – Tiền gửi ngân hàng |
| 4324 | 信用风险 (xìn yòng fēng xiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng |
| 4325 | 企业估值模型 (qǐ yè gū zhí mó xíng) – Business valuation model – Mô hình định giá doanh nghiệp |
| 4326 | 现金流量分析 (xiàn jīn liú liàng fēn xī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền |
| 4327 | 利率 (lì lǜ) – Interest rate – Lãi suất |
| 4328 | 财务审计 (cái wù shěn jì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính |
| 4329 | 股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu |
| 4330 | 企业估值 (qǐ yè gū zhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp |
| 4331 | 融资租赁 (róng zī zū lìn) – Financial lease – Cho thuê tài chính |
| 4332 | 贷款协议 (dài kuǎn xié yì) – Loan agreement – Thỏa thuận vay |
| 4333 | 利润分配 (lì rùn fēn pèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 4334 | 财务报表分析 (cái wù bào biǎo fēn xī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 4335 | 资本增值 (zī běn zēng zhí) – Capital appreciation – Tăng giá trị vốn |
| 4336 | 财务比率分析 (cái wù bǐ lǜ fēn xī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 4337 | 总资产 (zǒng zī chǎn) – Total assets – Tổng tài sản |
| 4338 | 资产折旧 (zī chǎn zhé jiù) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản |
| 4339 | 资金流动性 (zī jīn liú dòng xìng) – Liquidity of funds – Tính thanh khoản của vốn |
| 4340 | 账目 (zhàng mù) – Account – Tài khoản |
| 4341 | 利润表 (lì rùn biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập |
| 4342 | 营业收入 (yíng yè shōu rù) – Operating income – Doanh thu từ hoạt động |
| 4343 | 收入确认 (shōu rù què rèn) – Revenue recognition – Công nhận doanh thu |
| 4344 | 预算差异 (yù suàn chā yì) – Budget variance – Phân tích chênh lệch ngân sách |
| 4345 | 现金流量 (xiàn jīn liú liàng) – Cash flow – Dòng tiền |
| 4346 | 会计政策 (kuài jì zhèng cè) – Accounting policy – Chính sách kế toán |
| 4347 | 期末余额 (qī mò yú é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ |
| 4348 | 财务风险 (cái wù fēng xiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính |
| 4349 | 资本结构优化 (zī běn jié gòu yōu huà) – Capital structure optimization – Tối ưu hóa cơ cấu vốn |
| 4350 | 无形资产 (wú xíng zī chǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình |
| 4351 | 固定资产折旧 (gù dìng zī chǎn zhé jiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định |
| 4352 | 资产管理 (zī chǎn guǎn lǐ) – Asset management – Quản lý tài sản |
| 4353 | 会计准则 (kuài jì zhǔn zé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán |
| 4354 | 会计科目 (kuài jì kē mù) – Accounting item – Mục kế toán |
| 4355 | 成本控制 (chéng běn kòng zhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí |
| 4356 | 财务合规 (cái wù hé guī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính |
| 4357 | 资本支出 (zī běn zhī chū) – Capital expenditure – Chi tiêu vốn |
| 4358 | 收入税 (shōu rù shuì) – Income tax – Thuế thu nhập |
| 4359 | 资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 4360 | 亏损 (kuī sǔn) – Loss – Lỗ |
| 4361 | 应计收入 (yīng jì shōu rù) – Accrued income – Thu nhập dồn tích |
| 4362 | 应计负债 (yīng jì fù zhài) – Accrued liabilities – Nợ phải trả dồn tích |
| 4363 | 债务重组 (zhài wù zhòng zǔ) – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ |
| 4364 | 股东会议 (gǔ dōng huì yì) – Shareholder meeting – Cuộc họp cổ đông |
| 4365 | 资本成本 (zī běn chéng běn) – Cost of capital – Chi phí vốn |
| 4366 | 净现值 (jìng xiàn zhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng |
| 4367 | 内部收益率 (nèi bù shōu yì lǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ lệ sinh lời nội bộ |
| 4368 | 财务杠杆 (cái wù gàng gǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính |
| 4369 | 企业财务管理 (qǐ yè cái wù guǎn lǐ) – Corporate financial management – Quản lý tài chính doanh nghiệp |
| 4370 | 财务报表合并 (cái wù bào biǎo hé bìng) – Financial statement consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 4371 | 资本预算 (zī běn yù suàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn |
| 4372 | 货币市场基金 (huò bì shì chǎng jī jīn) – Money market fund – Quỹ thị trường tiền tệ |
| 4373 | 流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Current assets – Tài sản lưu động |
| 4374 | 非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Non-current assets – Tài sản không lưu động |
| 4375 | 融资 (róng zī) – Financing – Tài trợ |
| 4376 | 资本市场 (zī běn shì chǎng) – Capital market – Thị trường vốn |
| 4377 | 证券 (zhèng quàn) – Securities – Chứng khoán |
| 4378 | 债券 (zhài quàn) – Bond – Trái phiếu |
| 4379 | 股票 (gǔ piào) – Stock – Cổ phiếu |
| 4380 | 股市 (gǔ shì) – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 4381 | 债务融资 (zhài wù róng zī) – Debt financing – Tài trợ bằng nợ |
| 4382 | 股权融资 (gǔ quán róng zī) – Equity financing – Tài trợ bằng cổ phần |
| 4383 | 外汇市场 (wài huì shì chǎng) – Foreign exchange market – Thị trường ngoại hối |
| 4384 | 期货 (qī huò) – Futures – Hợp đồng tương lai |
| 4385 | 衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Derivatives – Sản phẩm phái sinh |
| 4386 | 基金 (jī jīn) – Fund – Quỹ |
| 4387 | 风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro |
| 4388 | 股票回购 (gǔ piào huí gòu) – Stock buyback – Mua lại cổ phiếu |
| 4389 | 资本积累 (zī běn jī lěi) – Capital accumulation – Tích lũy vốn |
| 4390 | 金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn) – Financial derivatives – Sản phẩm tài chính phái sinh |
| 4391 | 市场风险 (shì chǎng fēng xiǎn) – Market risk – Rủi ro thị trường |
| 4392 | 操作风险 (cāo zuò fēng xiǎn) – Operational risk – Rủi ro vận hành |
| 4393 | 短期债务 (duǎn qī zhài wù) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn |
| 4394 | 长期债务 (cháng qī zhài wù) – Long-term debt – Nợ dài hạn |
| 4395 | 财务报表 (cái wù bào biǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính |
| 4396 | 负债比率 (fù zhài bǐ lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ |
| 4397 | 股东分红 (gǔ dōng fēn hóng) – Shareholder dividends – Cổ tức cho cổ đông |
| 4398 | 财务状况 (cái wù zhuàng kuàng) – Financial condition – Tình hình tài chính |
| 4399 | 现金流 (xiàn jīn liú) – Cash flow – Dòng tiền |
| 4400 | 净资产 (jìng zī chǎn) – Net assets – Tài sản ròng |
| 4401 | 总收入 (zǒng shōu rù) – Total revenue – Tổng thu nhập |
| 4402 | 利润率 (lì rùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận |
| 4403 | 财务预测 (cái wù yù cè) – Financial forecast – Dự báo tài chính |
| 4404 | 企业税务 (qǐ yè shuì wù) – Corporate taxes – Thuế doanh nghiệp |
| 4405 | 增值税 (zēng zhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 4406 | 营业税 (yíng yè shuì) – Business tax – Thuế kinh doanh |
| 4407 | 支付结算 (zhī fù jié suàn) – Payment settlement – Thanh toán và quyết toán |
| 4408 | 投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư |
| 4409 | 盈利能力 (yíng lì néng lì) – Profitability – Khả năng sinh lợi |
| 4410 | 财务健康 (cái wù jiàn kāng) – Financial health – Tình trạng tài chính lành mạnh |
| 4411 | 偿债能力 (cháng zhài néng lì) – Debt servicing ability – Khả năng trả nợ |
| 4412 | 融资成本 (róng zī chéng běn) – Financing cost – Chi phí tài trợ |
| 4413 | 经济周期 (jīng jì zhōu qī) – Economic cycle – Chu kỳ kinh tế |
| 4414 | 股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu |
| 4415 | 资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản |
| 4416 | 资本结构 (zī běn jié gòu) – Capital structure – Cấu trúc vốn |
| 4417 | 现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù) – Cash equivalents – Tương đương tiền |
| 4418 | 交易所 (jiāo yì suǒ) – Exchange – Sở giao dịch |
| 4419 | 期权 (qī quán) – Option – Quyền chọn |
| 4420 | 货币政策 (huò bì zhèng cè) – Monetary policy – Chính sách tiền tệ |
| 4421 | 财政政策 (cái zhèng zhèng cè) – Fiscal policy – Chính sách tài khóa |
| 4422 | 货币供应量 (huò bì gōng yì liàng) – Money supply – Cung tiền |
| 4423 | 国债 (guó zhài) – Government bonds – Trái phiếu chính phủ |
| 4424 | 股市泡沫 (gǔ shì pào mò) – Stock market bubble – Bong bóng thị trường chứng khoán |
| 4425 | 市场操纵 (shì chǎng cāo zòng) – Market manipulation – Thao túng thị trường |
| 4426 | 市场经济 (shì chǎng jīng jì) – Market economy – Kinh tế thị trường |
| 4427 | 中央银行 (zhōng yāng yín háng) – Central bank – Ngân hàng trung ương |
| 4428 | 货币贬值 (huò bì biǎn zhí) – Currency devaluation – Sự giảm giá của tiền tệ |
| 4429 | 投资组合 (tóu zī zǔ hé) – Investment portfolio – Danh mục đầu tư |
| 4430 | 宏观经济学 (hóng guān jīng jì xué) – Macroeconomics – Kinh tế vĩ mô |
| 4431 | 微观经济学 (wēi guān jīng jì xué) – Microeconomics – Kinh tế vi mô |
| 4432 | 生产总值 (shēng chǎn zǒng zhí) – Gross Domestic Product (GDP) – Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) |
| 4433 | 通货膨胀 (tōng huò péng zhàng) – Inflation – Lạm phát |
| 4434 | 通货紧缩 (tōng huò jǐn suō) – Deflation – Suy giảm giá cả |
| 4435 | 失业率 (shī yè lǜ) – Unemployment rate – Tỷ lệ thất nghiệp |
| 4436 | 就业市场 (jiù yè shì chǎng) – Labor market – Thị trường lao động |
| 4437 | 劳动生产率 (láo dòng shēng chǎn lǜ) – Labor productivity – Năng suất lao động |
| 4438 | 外资 (wài zī) – Foreign capital – Vốn ngoại |
| 4439 | 外商投资 (wài shāng tóu zī) – Foreign investment – Đầu tư nước ngoài |
| 4440 | 国内生产总值 (guó nèi shēng chǎn zǒng zhí) – Gross domestic product (GDP) – Tổng sản phẩm quốc nội |
| 4441 | 出口 (chū kǒu) – Export – Xuất khẩu |
| 4442 | 进口 (jìn kǒu) – Import – Nhập khẩu |
| 4443 | 汇率 (huì lǜ) – Exchange rate – Tỷ giá |
| 4444 | 国际贸易 (guó jì mào yì) – International trade – Thương mại quốc tế |
| 4445 | 全球化 (quán qiú huà) – Globalization – Toàn cầu hóa |
| 4446 | 自由贸易 (zì yóu mào yì) – Free trade – Thương mại tự do |
| 4447 | 保护主义 (bǎo hù zhǔ yì) – Protectionism – Chủ nghĩa bảo hộ |
| 4448 | 贸易逆差 (mào yì nì chā) – Trade deficit – Thâm hụt thương mại |
| 4449 | 贸易顺差 (mào yì shùn chā) – Trade surplus – Mặt hàng xuất khẩu vượt trội |
| 4450 | 全球经济 (quán qiú jīng jì) – Global economy – Kinh tế toàn cầu |
| 4451 | 资本主义 (zī běn zhǔ yì) – Capitalism – Chủ nghĩa tư bản |
| 4452 | 社会主义 (shè huì zhǔ yì) – Socialism – Chủ nghĩa xã hội |
| 4453 | 混合经济 (hùn hé jīng jì) – Mixed economy – Kinh tế hỗn hợp |
| 4454 | 企业家精神 (qǐ yè jiā jīng shén) – Entrepreneurial spirit – Tinh thần khởi nghiệp |
| 4455 | 供给侧结构性改革 (gōng jǐ cè jié gòu xìng gǎi gé) – Supply-side structural reform – Cải cách cơ cấu cung |
| 4456 | 消费品 (xiāo fèi pǐn) – Consumer goods – Hàng hóa tiêu dùng |
| 4457 | 生产资料 (shēng chǎn zī liào) – Means of production – Tư liệu sản xuất |
| 4458 | 资源配置 (zī yuán pèi zhì) – Resource allocation – Phân bổ tài nguyên |
| 4459 | 市场竞争 (shì chǎng jìng zhēng) – Market competition – Cạnh tranh thị trường |
| 4460 | 定价策略 (dìng jià cè lüè) – Pricing strategy – Chiến lược giá |
| 4461 | 定价权 (dìng jià quán) – Pricing power – Quyền định giá |
| 4462 | 产品差异化 (chǎn pǐn chā yì huà) – Product differentiation – Sự khác biệt hóa sản phẩm |
| 4463 | 市场份额 (shì chǎng fèn é) – Market share – Thị phần |
| 4464 | 品牌忠诚度 (pǐn pái zhōng chéng dù) – Brand loyalty – Lòng trung thành với thương hiệu |
| 4465 | 消费者行为 (xiāo fèi zhě xíng wéi) – Consumer behavior – Hành vi người tiêu dùng |
| 4466 | 市场调研 (shì chǎng tiáo yán) – Market research – Nghiên cứu thị trường |
| 4467 | 市场需求 (shì chǎng xū qiú) – Market demand – Nhu cầu thị trường |
| 4468 | 供求关系 (gōng qiú guān xì) – Supply and demand – Quan hệ cung cầu |
| 4469 | 垄断 (lǒng duàn) – Monopoly – Độc quyền |
| 4470 | 市场失灵 (shì chǎng shī líng) – Market failure – Thất bại thị trường |
| 4471 | 价格机制 (jià gé jī zhì) – Price mechanism – Cơ chế giá cả |
| 4472 | 价格弹性 (jià gé tán xìng) – Price elasticity – Độ co giãn của giá |
| 4473 | 生产力 (shēng chǎn lì) – Productivity – Năng suất lao động |
| 4474 | 资金流动 (zī jīn liú dòng) – Capital flow – Dòng vốn |
| 4475 | 企业合并 (qǐ yè hé bìng) – Merger – Sáp nhập doanh nghiệp |
| 4476 | 企业收购 (qǐ yè shōu gòu) – Acquisition – Mua lại doanh nghiệp |
| 4477 | 垄断利润 (lǒng duàn lì rùn) – Monopoly profit – Lợi nhuận độc quyền |
| 4478 | 财政赤字 (cái zhèng chì zì) – Fiscal deficit – Thâm hụt ngân sách |
| 4479 | 预算 (yù suàn) – Budget – Ngân sách |
| 4480 | 财务报表 (cái wù bào biǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính |
| 4481 | 股东 (gǔ dōng) – Shareholder – Cổ đông |
| 4482 | 股票分红 (gǔ piào fēn hóng) – Stock dividend – Cổ tức cổ phiếu |
| 4483 | 股票市场 (gǔ piào shì chǎng) – Stock market – Thị trường chứng khoán |
| 4484 | 股市崩盘 (gǔ shì bēng pán) – Stock market crash – Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán |
| 4485 | 风险投资 (fēng xiǎn tóu zī) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm |
| 4486 | 银行利率 (yín háng lì lǜ) – Bank interest rate – Lãi suất ngân hàng |
| 4487 | 货币市场 (huò bì shì chǎng) – Money market – Thị trường tiền tệ |
| 4488 | 外国直接投资 (wài guó zhí jiē tóu zī) – Foreign direct investment (FDI) – Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| 4489 | 跨国公司 (kuà guó gōng sī) – Multinational corporation – Tập đoàn đa quốc gia |
| 4490 | 经济增长 (jīng jì zēng zhǎng) – Economic growth – Tăng trưởng kinh tế |
| 4491 | 增长率 (zēng zhǎng lǜ) – Growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng |
| 4492 | 消费者信心 (xiāo fèi zhě xìn xīn) – Consumer confidence – Niềm tin của người tiêu dùng |
| 4493 | 扩张 (kuò zhāng) – Expansion – Mở rộng |
| 4494 | 收缩 (shōu suō) – Contraction – Thu hẹp |
| 4495 | 就业机会 (jiù yè jī huì) – Employment opportunity – Cơ hội việc làm |
| 4496 | 工资水平 (gōng zī shuǐ píng) – Wage level – Mức lương |
| 4497 | 工资差距 (gōng zī chā jù) – Wage gap – Khoảng cách tiền lương |
| 4498 | 债务危机 (zhài wù wēi jī) – Debt crisis – Khủng hoảng nợ |
| 4499 | 金融危机 (jīn róng wēi jī) – Financial crisis – Khủng hoảng tài chính |
| 4500 | 不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Non-performing loan – Khoản vay xấu |
| 4501 | 资本流动 (zī běn liú dòng) – Capital flow – Dòng vốn |
| 4502 | 资本密集型 (zī běn mì jí xíng) – Capital-intensive – Thâm dụng vốn |
| 4503 | 劳动力市场 (láo dòng lì shì chǎng) – Labor market – Thị trường lao động |
| 4504 | 劳动密集型 (láo dòng mì jí xíng) – Labor-intensive – Thâm dụng lao động |
| 4505 | 互联网经济 (hù lián wǎng jīng jì) – Internet economy – Kinh tế Internet |
| 4506 | 大数据 (dà shù jù) – Big data – Dữ liệu lớn |
| 4507 | 人工智能 (rén gōng zhì néng) – Artificial intelligence – Trí tuệ nhân tạo |
| 4508 | 区块链 (qū kuài liàn) – Blockchain – Công nghệ chuỗi khối |
| 4509 | 云计算 (yún jì suàn) – Cloud computing – Điện toán đám mây |
| 4510 | 数字化转型 (shù zì huà zhuǎn xíng) – Digital transformation – Chuyển đổi số |
| 4511 | 智能制造 (zhì néng zhì zào) – Smart manufacturing – Sản xuất thông minh |
| 4512 | 物联网 (wù lián wǎng) – Internet of Things (IoT) – Internet vạn vật |
| 4513 | 虚拟现实 (xū nǐ xiàn shí) – Virtual reality (VR) – Thực tế ảo |
| 4514 | 增强现实 (zēng qiáng xiàn shí) – Augmented reality (AR) – Thực tế tăng cường |
| 4515 | 数据分析 (shù jù fēn xī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu |
| 4516 | 大数据分析 (dà shù jù fēn xī) – Big data analysis – Phân tích dữ liệu lớn |
| 4517 | 人工智能算法 (rén gōng zhì néng suàn fǎ) – Artificial intelligence algorithm – Thuật toán trí tuệ nhân tạo |
| 4518 | 机器学习 (jī qì xué xí) – Machine learning – Học máy |
| 4519 | 深度学习 (shēn dù xué xí) – Deep learning – Học sâu |
| 4520 | 自动化 (zì dòng huà) – Automation – Tự động hóa |
| 4521 | 区块链技术 (qū kuài liàn jì shù) – Blockchain technology – Công nghệ chuỗi khối |
| 4522 | 加密货币 (jiā mì huò bì) – Cryptocurrency – Tiền điện tử |
| 4523 | 比特币 (bǐ tè bì) – Bitcoin – Bitcoin |
| 4524 | 以太坊 (yǐ tài fāng) – Ethereum – Ethereum |
| 4525 | 智能合约 (zhì néng hé yuē) – Smart contract – Hợp đồng thông minh |
| 4526 | 非同质化代币 (fēi tóng zhì huà dài bǐ) – Non-fungible token (NFT) – Token không thể thay thế |
| 4527 | 数字货币 (shù zì huò bì) – Digital currency – Tiền kỹ thuật số |
| 4528 | 网络安全 (wǎng luò ān quán) – Cybersecurity – An ninh mạng |
| 4529 | 信息安全 (xìn xī ān quán) – Information security – An ninh thông tin |
| 4530 | 数据隐私 (shù jù yǐn sī) – Data privacy – Quyền riêng tư dữ liệu |
| 4531 | 数据泄露 (shù jù xiè lù) – Data breach – Rò rỉ dữ liệu |
| 4532 | 网络攻击 (wǎng luò gōng jī) – Cyber attack – Tấn công mạng |
| 4533 | 黑客 (hēi kè) – Hacker – Hacker |
| 4534 | 防火墙 (fáng huǒ qiáng) – Firewall – Tường lửa |
| 4535 | 恶意软件 (è yì ruǎn jiàn) – Malware – Phần mềm độc hại |
| 4536 | 网络钓鱼 (wǎng luò diào yú) – Phishing – Lừa đảo qua mạng |
| 4537 | 身份验证 (shēn fèn yàn zhèng) – Authentication – Xác thực danh tính |
| 4538 | 加密算法 (jiā mì suàn fǎ) – Encryption algorithm – Thuật toán mã hóa |
| 4539 | 人工智能伦理 (rén gōng zhì néng lún lǐ) – AI ethics – Đạo đức trí tuệ nhân tạo |
| 4540 | 智能助手 (zhì néng zhù shǒu) – Virtual assistant – Trợ lý ảo |
| 4541 | 数字货币交易所 (shù zì huò bì jiāo yì suǒ) – Cryptocurrency exchange – Sàn giao dịch tiền điện tử |
| 4542 | 在线支付 (zài xiàn zhī fù) – Online payment – Thanh toán trực tuyến |
| 4543 | 电子商务 (diàn zǐ shāng wù) – E-commerce – Thương mại điện tử |
| 4544 | 跨境电商 (kuà jìng diàn shāng) – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới |
| 4545 | 网络营销 (wǎng luò yíng xiāo) – Online marketing – Tiếp thị trực tuyến |
| 4546 | 社交媒体 (shè jiāo méi tǐ) – Social media – Mạng xã hội |
| 4547 | 用户体验 (yòng hù tǐ yàn) – User experience (UX) – Trải nghiệm người dùng |
| 4548 | 用户界面 (yòng hù jiè miàn) – User interface (UI) – Giao diện người dùng |
| 4549 | 人工智能开发 (rén gōng zhì néng kāi fā) – AI development – Phát triển trí tuệ nhân tạo |
| 4550 | 大数据处理 (dà shù jù chǔ lǐ) – Big data processing – Xử lý dữ liệu lớn |
| 4551 | 信息技术 (xìn xī jì shù) – Information technology (IT) – Công nghệ thông tin |
| 4552 | 软件开发 (ruǎn jiàn kāi fā) – Software development – Phát triển phần mềm |
| 4553 | 硬件 (yìng jiàn) – Hardware – Phần cứng |
| 4554 | 开源软件 (kāi yuán ruǎn jiàn) – Open-source software – Phần mềm mã nguồn mở |
| 4555 | 编程语言 (biān chéng yǔ yán) – Programming language – Ngôn ngữ lập trình |
| 4556 | 算法优化 (suàn fǎ yōu huà) – Algorithm optimization – Tối ưu thuật toán |
| 4557 | 虚拟机 (xū nǐ jī) – Virtual machine – Máy ảo |
| 4558 | 自动驾驶 (zì dòng jià shǐ) – Autonomous driving – Lái xe tự động |
| 4559 | 无人驾驶 (wú rén jià shǐ) – Autonomous driving – Lái xe không người lái |
| 4560 | 自动化测试 (zì dòng huà cè shì) – Automated testing – Kiểm tra tự động |
| 4561 | 数据挖掘 (shù jù wā jué) – Data mining – Khai thác dữ liệu |
| 4562 | 云存储 (yún cún chǔ) – Cloud storage – Lưu trữ đám mây |
| 4563 | 边缘计算 (biān yuán jì suàn) – Edge computing – Tính toán biên |
| 4564 | 数据中心 (shù jù zhōng xīn) – Data center – Trung tâm dữ liệu |
| 4565 | 传感器 (chuán gǎn qì) – Sensor – Cảm biến |
| 4566 | 机器人 (jī qì rén) – Robot – Robot |
| 4567 | 虚拟化 (xū nǐ huà) – Virtualization – Ảo hóa |
| 4568 | 智能家居 (zhì néng jiā jū) – Smart home – Nhà thông minh |
| 4569 | 远程工作 (yuǎn chéng gōng zuò) – Remote work – Làm việc từ xa |
| 4570 | 协作工具 (xié zuò gōng jù) – Collaboration tool – Công cụ hợp tác |
| 4571 | 增强现实技术 (zēng qiáng xiàn shí jì shù) – Augmented reality technology – Công nghệ thực tế tăng cường |
| 4572 | VR设备 (VR shè bèi) – VR equipment – Thiết bị thực tế ảo |
| 4573 | AI应用 (AI yìng yòng) – AI applications – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
| 4574 | 3D打印 (3D dǎ yìn) – 3D printing – In 3D |
| 4575 | 生物识别 (shēng wù shí bié) – Biometric recognition – Nhận diện sinh trắc học |
| 4576 | 人脸识别 (rén liǎn shí bié) – Facial recognition – Nhận diện khuôn mặt |
| 4577 | 指纹识别 (zhǐ wén shí bié) – Fingerprint recognition – Nhận diện vân tay |
| 4578 | 声音识别 (shēng yīn shí bié) – Voice recognition – Nhận diện giọng nói |
| 4579 | 智能手表 (zhì néng shǒu biǎo) – Smartwatch – Đồng hồ thông minh |
| 4580 | 智能手机 (zhì néng shǒu jī) – Smartphone – Điện thoại thông minh |
| 4581 | 移动支付 (yí dòng zhī fù) – Mobile payment – Thanh toán di động |
| 4582 | 电子支付 (diàn zǐ zhī fù) – Electronic payment – Thanh toán điện tử |
| 4583 | 在线购物 (zài xiàn gòu wù) – Online shopping – Mua sắm trực tuyến |
| 4584 | 跨境支付 (kuà jìng zhī fù) – Cross-border payment – Thanh toán xuyên biên giới |
| 4585 | 电子钱包 (diàn zǐ qián bāo) – E-wallet – Ví điện tử |
| 4586 | 智能广告 (zhì néng guǎng gào) – Smart advertising – Quảng cáo thông minh |
| 4587 | 大数据分析平台 (dà shù jù fēn xī píng tái) – Big data analytics platform – Nền tảng phân tích dữ liệu lớn |
| 4588 | 人工智能机器人 (rén gōng zhì néng jī qì rén) – AI robot – Robot trí tuệ nhân tạo |
| 4589 | 云服务 (yún fú wù) – Cloud service – Dịch vụ đám mây |
| 4590 | 网络安全攻防 (wǎng luò ān quán gōng fáng) – Cybersecurity defense – Phòng thủ an ninh mạng |
| 4591 | 网站开发 (wǎng zhàn kāi fā) – Website development – Phát triển website |
| 4592 | 移动应用 (yí dòng yìng yòng) – Mobile application – Ứng dụng di động |
| 4593 | 软件工程 (ruǎn jiàn gōng chéng) – Software engineering – Kỹ thuật phần mềm |
| 4594 | 编程工具 (biān chéng gōng jù) – Programming tools – Công cụ lập trình |
| 4595 | 人工智能芯片 (rén gōng zhì néng xīn piàn) – AI chip – Chip trí tuệ nhân tạo |
| 4596 | 自动化控制 (zì dòng huà kòng zhì) – Automated control – Điều khiển tự động |
| 4597 | 深度神经网络 (shēn dù shén jīng wǎng luò) – Deep neural network – Mạng nơ-ron sâu |
| 4598 | 数据可视化 (shù jù kě shì huà) – Data visualization – Trực quan hóa dữ liệu |
| 4599 | 智能化 (zhì néng huà) – Intelligence – Tính thông minh |
| 4600 | 物联网平台 (wù lián wǎng píng tái) – IoT platform – Nền tảng IoT |
| 4601 | 智慧城市 (zhì huì chéng shì) – Smart city – Thành phố thông minh |
| 4602 | 智能交通 (zhì néng jiāo tōng) – Intelligent transportation – Giao thông thông minh |
| 4603 | 数据存储 (shù jù cún chǔ) – Data storage – Lưu trữ dữ liệu |
| 4604 | 语音助手 (yǔ yīn zhù shǒu) – Voice assistant – Trợ lý giọng nói |
| 4605 | 智能设备 (zhì néng shè bèi) – Smart device – Thiết bị thông minh |
| 4606 | 量子计算 (liàng zǐ jì suàn) – Quantum computing – Máy tính lượng tử |
| 4607 | 5G网络 (5G wǎng luò) – 5G network – Mạng 5G |
| 4608 | 人工智能框架 (rén gōng zhì néng kuàng jià) – AI framework – Khung công tác trí tuệ nhân tạo |
| 4609 | 算法优化 (suàn fǎ yōu huà) – Algorithm optimization – Tối ưu hóa thuật toán |
| 4610 | 预测模型 (yù cè mó xíng) – Predictive model – Mô hình dự đoán |
| 4611 | 神经网络 (shén jīng wǎng luò) – Neural network – Mạng nơ-ron |
| 4612 | 自然语言处理 (zì rán yǔ yán chǔ lǐ) – Natural language processing (NLP) – Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
| 4613 | 增强现实 (zēng qiáng xiàn shí) – Augmented reality – Thực tế tăng cường |
| 4614 | 虚拟现实 (xū nǐ xiàn shí) – Virtual reality – Thực tế ảo |
| 4615 | 机器人技术 (jī qì rén jì shù) – Robotics technology – Công nghệ robot |
| 4616 | 物联网 (wù lián wǎng) – Internet of Things (IoT) – Mạng lưới vạn vật |
| 4617 | 智能算法 (zhì néng suàn fǎ) – Intelligent algorithm – Thuật toán thông minh |
| 4618 | 网络攻击 (wǎng luò gōng jī) – Cyberattack – Tấn công mạng |
| 4619 | 数据加密 (shù jù jiā mì) – Data encryption – Mã hóa dữ liệu |
| 4620 | 区块链 (qū kuài liàn) – Blockchain – Chuỗi khối |
| 4621 | 计算机视觉 (jì suàn jī shì jué) – Computer vision – Thị giác máy tính |
| 4622 | 自动化测试 (zì dòng huà cè shì) – Automated testing – Kiểm thử tự động |
| 4623 | 数据清洗 (shù jù qīng xǐ) – Data cleaning – Làm sạch dữ liệu |
| 4624 | 安全漏洞 (ān quán lòu dòng) – Security vulnerability – Lỗ hổng bảo mật |
| 4625 | 访问控制 (fǎng wèn kòng zhì) – Access control – Kiểm soát truy cập |
| 4626 | 身份认证 (shēn fèn rèn zhèng) – Identity authentication – Xác thực danh tính |
| 4627 | 多因素认证 (duō yīn sù rèn zhèng) – Multi-factor authentication – Xác thực nhiều yếu tố |
| 4628 | 物联网设备 (wù lián wǎng shè bèi) – IoT device – Thiết bị IoT |
| 4629 | 机器视觉 (jī qì shì jué) – Machine vision – Thị giác máy móc |
| 4630 | 语音识别 (yǔ yīn shí bié) – Voice recognition – Nhận diện giọng nói |
| 4631 | 视频监控 (shì pín jiān kòng) – Video surveillance – Giám sát video |
| 4632 | 智能摄像头 (zhì néng shè xiàng tóu) – Smart camera – Camera thông minh |
| 4633 | 智能汽车 (zhì néng qì chē) – Smart car – Xe thông minh |
| 4634 | 无人机 (wú rén jī) – Drone – Máy bay không người lái |
| 4635 | 5G技术 (5G jì shù) – 5G technology – Công nghệ 5G |
| 4636 | 电池技术 (diàn chí jì shù) – Battery technology – Công nghệ pin |
| 4637 | 数据备份 (shù jù bèi fèn) – Data backup – Sao lưu dữ liệu |
| 4638 | 视频会议 (shì pín huì yì) – Video conference – Hội nghị video |
| 4639 | 在线教育 (zài xiàn jiào yù) – Online education – Giáo dục trực tuyến |
| 4640 | 智能翻译 (zhì néng fān yì) – Smart translation – Dịch thuật thông minh |
| 4641 | 视频流媒体 (shì pín liú méi tǐ) – Video streaming – Truyền phát video |
| 4642 | 直播平台 (zhí bō píng tái) – Live streaming platform – Nền tảng phát sóng trực tiếp |
| 4643 | 数据科学 (shù jù kē xué) – Data science – Khoa học dữ liệu |
| 4644 | 智能分析 (zhì néng fēn xī) – Intelligent analysis – Phân tích thông minh |
| 4645 | 实时数据 (shí shí shù jù) – Real-time data – Dữ liệu thời gian thực |
| 4646 | 数据仓库 (shù jù cāng kù) – Data warehouse – Kho dữ liệu |
| 4647 | 信息安全 (xìn xī ān quán) – Information security – Bảo mật thông tin |
| 4648 | 量子通信 (liàng zǐ tōng xìn) – Quantum communication – Truyền thông lượng tử |
| 4649 | 分布式系统 (fēn bù shì xì tǒng) – Distributed system – Hệ thống phân tán |
| 4650 | 智能推荐 (zhì néng tuī jiàn) – Intelligent recommendation – Đề xuất thông minh |
| 4651 | 自动化管理 (zì dòng huà guǎn lǐ) – Automated management – Quản lý tự động |
| 4652 | 云端计算 (yún duān jì suàn) – Cloud computing – Điện toán đám mây |
| 4653 | 云服务 (yún fú wù) – Cloud services – Dịch vụ đám mây |
| 4654 | 人工智能平台 (rén gōng zhì néng píng tái) – AI platform – Nền tảng trí tuệ nhân tạo |
| 4655 | 数字化管理 (shù zì huà guǎn lǐ) – Digital management – Quản lý số hóa |
| 4656 | 虚拟化技术 (xū nǐ huà jì shù) – Virtualization technology – Công nghệ ảo hóa |
| 4657 | 网络协议 (wǎng luò xié yì) – Network protocol – Giao thức mạng |
| 4658 | 数据传输 (shù jù chuán shū) – Data transmission – Truyền tải dữ liệu |
| 4659 | 数据接口 (shù jù jiē kǒu) – Data interface – Giao diện dữ liệu |
| 4660 | 云计算架构 (yún jì suàn jià gòu) – Cloud computing architecture – Kiến trúc điện toán đám mây |
| 4661 | API接口 (API jiē kǒu) – API interface – Giao diện API |
| 4662 | 开发框架 (kāi fā kuàng jià) – Development framework – Khung phát triển |
| 4663 | 技术栈 (jì shù zhāng) – Tech stack – Bộ công nghệ |
| 4664 | 应用程序 (yìng yòng chéng xù) – Application program – Chương trình ứng dụng |
| 4665 | 开源软件 (kāi yuán ruǎn jiàn) – Open source software – Phần mềm mã nguồn mở |
| 4666 | 前端开发 (qián duān kāi fā) – Front-end development – Phát triển front-end |
| 4667 | 后端开发 (hòu duān kāi fā) – Back-end development – Phát triển back-end |
| 4668 | 数据结构 (shù jù jié gòu) – Data structure – Cấu trúc dữ liệu |
| 4669 | 算法分析 (suàn fǎ fēn xī) – Algorithm analysis – Phân tích thuật toán |
| 4670 | 代码优化 (dài mǎ yōu huà) – Code optimization – Tối ưu hóa mã nguồn |
| 4671 | 版本控制 (bǎn běn kòng zhì) – Version control – Kiểm soát phiên bản |
| 4672 | 代码库 (dài mǎ kù) – Code repository – Kho mã nguồn |
| 4673 | 单元测试 (dān yuán cè shì) – Unit testing – Kiểm thử đơn vị |
| 4674 | 集成测试 (jí chéng cè shì) – Integration testing – Kiểm thử tích hợp |
| 4675 | 持续集成 (chí xù jí chéng) – Continuous integration – Tích hợp liên tục |
| 4676 | DevOps (DevOps) – DevOps – Phát triển và vận hành |
| 4677 | 敏捷开发 (mǐn jié kāi fā) – Agile development – Phát triển linh hoạt |
| 4678 | 项目管理 (xiàng mù guǎn lǐ) – Project management – Quản lý dự án |
| 4679 | 时间管理 (shí jiān guǎn lǐ) – Time management – Quản lý thời gian |
| 4680 | 团队协作 (tuán duì xié zuò) – Team collaboration – Hợp tác nhóm |
| 4681 | 任务分配 (rèn wu fēn pèi) – Task allocation – Phân bổ công việc |
| 4682 | 客户关系管理 (kè hù guān xì guǎn lǐ) – CRM (Customer Relationship Management) – Quản lý quan hệ khách hàng |
| 4683 | 企业资源规划 (qǐ yè zī yuán guī huà) – ERP (Enterprise Resource Planning) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
Cuốn sách này được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Chinese Master ChineseHSK Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nơi được đánh giá là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội hiện nay. Với sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ người sáng lập hệ thống giáo dục ChineMaster và cũng là tác giả của hàng loạt bộ sách giáo trình Hán ngữ nổi tiếng như: Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới, Giáo trình luyện thi HSK 6 cấp, HSK 9 cấp, và nhiều chuyên đề chuyên ngành khác, học viên được học theo một lộ trình bài bản, logic, và có tính ứng dụng thực tế cao.
Không chỉ dừng lại ở việc giảng dạy trực tiếp tại các cơ sở trung tâm, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty còn được lưu trữ trên các diễn đàn chuyên ngành nổi tiếng như:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Thông qua hệ thống diễn đàn này, người học trên toàn quốc và quốc tế có thể dễ dàng tiếp cận, tra cứu và ôn luyện miễn phí, đồng thời tương tác, thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm học tập với cộng đồng học tiếng Trung đông đảo.
CHINEMASTER EDU Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, không chỉ cung cấp chương trình học đa dạng từ giao tiếp, luyện thi HSK HSKK, mà còn đi sâu vào các lĩnh vực chuyên ngành như: tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán tài chính, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung nhập hàng xuất khẩu logistics,… với hệ thống giáo trình độc quyền do chính Thầy Vũ biên soạn.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty vì thế không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần, mà còn là bộ tài liệu đào tạo chuyên môn tiếng Trung bài bản, chuyên sâu, thiết thực và hiệu quả nhất hiện nay dành cho người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán văn phòng.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Cánh cửa dẫn đầu trong học tiếng Trung tại Việt Nam
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, nơi được đánh giá là trung tâm uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên sâu, tập trung vào từ vựng và kỹ năng thực tiễn trong lĩnh vực kế toán, văn phòng và công ty, giáo trình này không chỉ là công cụ học tập hiệu quả mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản và thực tế.
Vai trò của Giáo trình trong hệ thống đào tạo ChineMaster
Hệ thống ChineMaster – Chinese Master nổi tiếng với phương pháp giảng dạy toàn diện, hiện đại và đội ngũ giảng viên chất lượng cao, trong đó Thầy Vũ – tác giả của giáo trình – đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng và phát triển chương trình học. Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty được thiết kế phù hợp cho cả người mới bắt đầu và học viên muốn nâng cao trình độ, cung cấp nền tảng từ vựng chuyên môn cần thiết để làm việc trong môi trường doanh nghiệp quốc tế. Nội dung giáo trình được biên soạn kỹ lưỡng, kết hợp giữa lý thuyết và bài tập thực hành, giúp học viên nắm vững kiến thức và áp dụng ngay vào thực tế.
Tại Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, giáo trình này là tài liệu chủ đạo trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là các khóa chuẩn bị cho kỳ thi HSK. Với sự hỗ trợ từ hệ thống trung tâm ChineMaster, học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn được tiếp cận với văn hóa và môi trường làm việc thực tế, tạo lợi thế lớn trong sự nghiệp.
Sự lan tỏa trên các diễn đàn tiếng Trung
Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ được sử dụng trong lớp học mà còn được chia sẻ và lưu trữ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như:
ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này không chỉ là nơi trao đổi kiến thức mà còn là cộng đồng kết nối hàng ngàn học viên, giáo viên và những người yêu thích tiếng Trung trên toàn quốc. Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty được đánh giá cao trên các diễn đàn nhờ tính thực tiễn, dễ hiểu và khả năng đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng.
ChineMaster EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, từ tiếng Trung giao tiếp đến tiếng Trung chuyên ngành. Với sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ và các giáo trình chất lượng như Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty, ChineMaster đã khẳng định vị thế tiên phong trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.
Hệ thống không chỉ chú trọng vào việc truyền đạt kiến thức mà còn xây dựng môi trường học tập năng động, sáng tạo, giúp học viên phát triển toàn diện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và tư duy logic. Các khóa học tại ChineMaster được thiết kế linh hoạt, phù hợp với nhiều đối tượng, từ học sinh, sinh viên đến người đi làm, đảm bảo mang lại hiệu quả tối ưu.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là biểu tượng cho sự tận tâm và sáng tạo trong giáo dục ngôn ngữ. Kết hợp với hệ thống đào tạo chuyên nghiệp của ChineMaster – Chinese Master – Thanh Xuân HSK, giáo trình này đã và đang mở ra cánh cửa tri thức, giúp hàng ngàn học viên chinh phục tiếng Trung và thành công trong sự nghiệp. Với sự hỗ trợ từ các diễn đàn tiếng Trung uy tín và cộng đồng học tập sôi động, tác phẩm của Thầy Vũ sẽ tiếp tục là nguồn cảm hứng và tài liệu quý giá cho những ai đam mê ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” – Công trình chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung toàn diện tại Việt Nam
Trong bối cảnh ngày càng nhiều doanh nghiệp Việt Nam hợp tác với đối tác Trung Quốc, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán văn phòng trở thành xu hướng tất yếu. Nhận thấy tầm quan trọng của việc này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK) – đã biên soạn và cho ra đời một trong những tác phẩm giáo trình độc đáo và thực tiễn nhất hiện nay: Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty”.
Đây là một phần trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, tổng hợp và biên soạn, nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu trong các lĩnh vực kế toán, hành chính – văn phòng, kinh doanh và quản lý doanh nghiệp. Tác phẩm không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán – văn phòng một cách bài bản, dễ hiểu, mà còn gắn liền với các tình huống giao tiếp thực tế nơi công sở, văn phòng công ty và môi trường kế toán doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật của tác phẩm:
Tính ứng dụng cao: Giáo trình được thiết kế bám sát thực tiễn công việc, giúp người học nhanh chóng vận dụng vào môi trường làm việc thực tế tại văn phòng công ty có yếu tố Trung Quốc.
Biên soạn bởi chuyên gia đầu ngành: Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sĩ Hán ngữ, là người tiên phong trong việc xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành đa lĩnh vực tại Việt Nam.
Tích hợp kỹ năng toàn diện: Người học không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn được hướng dẫn phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết chuyên sâu.
Phù hợp luyện thi HSK và HSKK: Nội dung bám sát khung tham chiếu HSK 1 – 9 và HSKK sơ – trung – cao cấp, giúp học viên đồng thời nâng cao trình độ Hán ngữ tổng quát và chuyên ngành.
Hệ thống phân phối và lưu trữ rộng khắp:
Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” hiện đang được sử dụng chính thức trong các khóa học chuyên ngành của hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Việt Nam. Học viên theo học tại đây đều được tiếp cận trực tiếp với giáo trình độc quyền do Thầy Vũ biên soạn, đảm bảo chất lượng và hiệu quả đào tạo vượt trội.
Ngoài ra, tác phẩm còn được lưu trữ và chia sẻ miễn phí trên các nền tảng học thuật và diễn đàn tiếng Trung lớn như:
Diễn đàn ChineMaster EDU
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Thư viện học liệu MASTEREDU
Những nền tảng này đóng vai trò như một hệ sinh thái học liệu tiếng Trung mở, hỗ trợ người học ở khắp nơi tiếp cận tri thức chuyên sâu hoàn toàn miễn phí.
ChineMaster EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
Giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không thể tách rời khỏi sứ mệnh giáo dục của hệ thống CHINEMASTER EDU – đơn vị đào tạo tiếng Trung chuyên sâu hàng đầu hiện nay. Với hàng trăm khóa học được thiết kế từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm các lớp giao tiếp, thương mại, HSK, HSKK, TOCFL và chuyên ngành như kế toán, xuất nhập khẩu, văn phòng, logistics, biên phiên dịch…, hệ thống ChineMaster không chỉ đơn thuần là trung tâm tiếng Trung, mà là hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ toàn diện và bài bản nhất tại Việt Nam.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung chuyên ngành, mà còn là kết tinh của tâm huyết, tri thức và kinh nghiệm giảng dạy nhiều năm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với nội dung chất lượng cao, hệ thống bài học chặt chẽ và tính thực tiễn vượt trội, đây chính là người bạn đồng hành lý tưởng cho những ai đang theo đuổi con đường học tiếng Trung chuyên sâu để phục vụ công việc trong lĩnh vực kế toán, hành chính – văn phòng và công ty doanh nghiệp Trung – Việt.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu uy tín tại ChineMaster
Trong hành trình học tiếng Trung tại Việt Nam, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế là một trong những tài liệu học tập chất lượng, được sử dụng rộng rãi tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK), đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên sâu, thiết kế bài bản và tính ứng dụng cao, giáo trình này không chỉ hỗ trợ người học nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn là công cụ đắc lực trong việc nâng cao kỹ năng tiếng Trung thực tế.
Tầm quan trọng của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty
Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ tập trung vào lĩnh vực kế toán, văn phòng và môi trường công ty – những chủ đề thiết yếu trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, khi tiếng Trung ngày càng trở thành ngôn ngữ quan trọng trong giao tiếp thương mại. Giáo trình được xây dựng với hệ thống từ vựng phong phú, các mẫu câu thực tế và bài tập ứng dụng, giúp người học dễ dàng tiếp cận và sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.
Điểm nổi bật của giáo trình là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, với các ví dụ minh họa sát với môi trường làm việc thực tế tại các doanh nghiệp. Từ vựng được trình bày theo chủ đề, kèm theo giải thích chi tiết và cách sử dụng trong ngữ cảnh, giúp người học không chỉ ghi nhớ mà còn hiểu sâu sắc cách áp dụng vào giao tiếp chuyên môn.
Vai trò của giáo trình tại Hệ thống ChineMaster
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK được biết đến là đơn vị đào tạo tiếng Trung toàn diện và uy tín top 1 tại Hà Nội. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu cốt lõi được sử dụng trong các khóa học tại đây, đặc biệt là các lớp chuyên sâu về tiếng Trung thương mại và kế toán. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại, ChineMaster đã tối ưu hóa giá trị của giáo trình, giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tập và thi chứng chỉ HSK.
Không chỉ được sử dụng trong các lớp học trực tiếp và trực tuyến, giáo trình này còn được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như ChineMaster Forum, Chinese Master Education, MASTEREDU, ChineseHSK, và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Các diễn đàn này là nơi học viên có thể trao đổi kiến thức, tải tài liệu học tập và nhận sự hỗ trợ từ cộng đồng học tiếng Trung rộng lớn.
CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER EDU không chỉ là một trung tâm đào tạo mà còn là một hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện, cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, luyện thi HSK, HSKK, và các lớp chuyên ngành như tiếng Trung thương mại, kế toán, du lịch. Với sứ mệnh nâng tầm chất lượng giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, ChineMaster đã xây dựng một môi trường học tập chuyên nghiệp, nơi học viên được tiếp cận với các tài liệu chất lượng như Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty.
Hệ thống đào tạo của ChineMaster còn nổi bật với việc ứng dụng công nghệ hiện đại, tổ chức các lớp học trực tuyến linh hoạt và cung cấp tài liệu học tập miễn phí trên các diễn đàn. Điều này giúp học viên ở mọi nơi, từ Hà Nội đến các tỉnh thành khác, đều có thể tiếp cận nguồn tài liệu và phương pháp học hiệu quả.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Thầy Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn thành thạo tiếng Trung chuyên ngành. Được sử dụng tại ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, giáo trình này đã góp phần tạo nên danh tiếng của hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu Hà Nội. Với sự hỗ trợ từ các diễn đàn tiếng Trung và hệ thống học tập toàn diện của CHINEMASTER EDU, người học có thể tự tin chinh phục tiếng Trung và mở ra nhiều cơ hội trong sự nghiệp.
Hãy tham gia ngay các khóa học tại ChineMaster hoặc truy cập các diễn đàn tiếng Trung để trải nghiệm phương pháp học tập hiệu quả và tiếp cận kho tài liệu phong phú!
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong kho tàng học liệu tiếng Trung phong phú hiện nay, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật là một cuốn sách chuyên ngành đặc biệt, được đánh giá cao về tính ứng dụng thực tiễn trong môi trường làm việc văn phòng hiện đại. Đây không chỉ là một giáo trình tiếng Trung thông thường, mà còn là công cụ học tập thiết thực giúp người học nâng cao năng lực chuyên môn bằng ngôn ngữ Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán, tài chính, hành chính văn phòng và môi trường doanh nghiệp.
Nằm trong hệ thống giáo trình độc quyền ChineMaster
Tác phẩm này là một phần trong hệ thống giáo trình chuyên biệt chỉ có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân Hà Nội. Đây là địa chỉ học tiếng Trung nổi tiếng với các khóa đào tạo chất lượng cao, đặc biệt trong lĩnh vực giao tiếp thực dụng, HSK, HSKK, biên phiên dịch, và chuyên ngành kế toán – văn phòng.
Giáo trình được thiết kế theo chuẩn HSK-HSKK mới nhất, đồng thời tích hợp kiến thức chuyên ngành kế toán, hành chính, và các nghiệp vụ văn phòng thường gặp trong công ty – tạo nên một sự kết hợp hoàn hảo giữa ngôn ngữ và chuyên môn.
Hệ thống lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn học thuật tiếng Trung
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty không chỉ được giảng dạy tại lớp mà còn được lưu trữ và chia sẻ miễn phí trên các diễn đàn học thuật tiếng Trung lớn nhất Việt Nam, bao gồm:
Diễn đàn ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng học thuật này đều trực thuộc hệ thống CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người đã sáng tạo và biên soạn hàng nghìn đầu sách học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, từ phổ thông đến chuyên ngành.
Tính ứng dụng cao – Học để làm việc hiệu quả hơn
Cuốn giáo trình cung cấp:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán – văn phòng – hành chính công ty
Các mẫu câu giao tiếp ứng dụng thực tế trong môi trường doanh nghiệp
Tình huống mô phỏng các hoạt động văn phòng: báo cáo, kê khai thuế, làm bảng lương, xử lý chứng từ, lập kế hoạch ngân sách
Rèn luyện kỹ năng dịch thuật, đọc hiểu hợp đồng, viết email bằng tiếng Trung chuyên nghiệp
Đây chính là cuốn sách không thể thiếu cho những ai đang làm việc trong các công ty Trung – Việt, hoặc có nhu cầu học tiếng Trung phục vụ công việc hành chính kế toán văn phòng thực tế.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là minh chứng rõ nét cho sự kết hợp giữa học thuật và thực tiễn, giữa ngôn ngữ và chuyên môn, giữa lý thuyết và ứng dụng. Tác phẩm này không chỉ giúp người học nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn là công cụ hiệu quả để phát triển toàn diện kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung trong môi trường công việc thực tế.
Nếu bạn đang theo đuổi con đường học tiếng Trung ứng dụng hoặc làm việc trong lĩnh vực văn phòng – kế toán, thì đây chính là cuốn sách mà bạn không thể bỏ qua.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Bước đột phá trong học tiếng Trung chuyên ngành
Ngay từ ngày đầu ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng tạo nên tiếng vang lớn trong cộng đồng học viên. Với sự đón nhận nồng nhiệt và những phản hồi tích cực, cuốn sách này không chỉ khẳng định giá trị học thuật mà còn trở thành nguồn cảm hứng cho những ai đang theo đuổi tiếng Trung chuyên ngành.
Tác phẩm mang tính ứng dụng cao
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ tác phẩm đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đã dành nhiều tâm huyết để xây dựng hệ thống tài liệu học tiếng Trung chất lượng. Cuốn sách được thiết kế dưới dạng ebook tiện lợi, tập trung vào việc phát triển mạng lưới từ vựng chuyên ngành kế toán và văn phòng công ty. Nội dung được biên soạn một cách khoa học, dễ hiểu, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu cách áp dụng chúng trong các tình huống thực tế.
Tác phẩm này mang lại lợi ích thiết thực cho học viên, đặc biệt là những người làm việc trong môi trường doanh nghiệp hoặc có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực chuyên môn. Từ việc ghi chép sổ sách kế toán, giao tiếp trong văn phòng, đến xử lý các văn bản hành chính, cuốn sách cung cấp kho từ vựng phong phú, được sắp xếp logic, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.
Sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng
Ngay khi ra mắt, tác phẩm đã nhận được sự hưởng ứng mạnh mẽ từ học viên tại ChineMaster. Nhiều người đánh giá cao tính thực tiễn và cách trình bày dễ tiếp cận của cuốn sách. Các học viên chia sẻ rằng, nhờ giáo trình này, họ không chỉ mở rộng vốn từ vựng mà còn tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày. Sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên tại trung tâm cùng với tài liệu chất lượng đã tạo nên một môi trường học tập lý tưởng, giúp học viên đạt được tiến bộ vượt bậc.
Tầm ảnh hưởng của Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster
Tác giả Nguyễn Minh Vũ từ lâu đã được biết đến với những đóng góp nổi bật trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty là minh chứng cho sự tận tâm của ông trong việc mang đến những tài liệu học tập chất lượng, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học. Cùng với đó, Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU đã trở thành điểm đến tin cậy cho hàng ngàn học viên, nơi họ được tiếp cận với phương pháp giảng dạy hiện đại và các tài liệu độc quyền.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty không chỉ là một cuốn sách, mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành cho học viên. Với sự đón nhận tích cực từ cộng đồng và giá trị thực tiễn vượt trội, tác phẩm này hứa hẹn sẽ tiếp tục là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục tiếng Trung của nhiều người.
Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” – Bước tiến đột phá trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngay từ ngày đầu tiên được ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội, tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng thu hút sự quan tâm đặc biệt và nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng học viên trên toàn quốc. Sự ra đời của tác phẩm này đánh dấu một bước tiến quan trọng trong việc xây dựng nền tảng từ vựng chuyên sâu, thực tế và mang tính ứng dụng cao trong môi trường làm việc văn phòng và kế toán doanh nghiệp.
Tác phẩm không chỉ là một cuốn sách đơn thuần, mà còn là một phần nhỏ nhưng đầy giá trị trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập mà Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn suốt nhiều năm. Với nội dung bám sát thực tiễn, cuốn sách giúp học viên nắm vững hàng trăm, hàng nghìn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán – văn phòng – công ty, phục vụ hiệu quả cho các công việc cụ thể như: lập báo cáo tài chính, kiểm toán nội bộ, giao tiếp doanh nghiệp, quản lý chứng từ, lập kế hoạch tài chính và tương tác với đối tác Trung Quốc.
Điểm đặc biệt của tác phẩm chính là sự tinh tế trong cách tổ chức từ vựng theo chủ đề chuyên biệt, logic, khoa học và dễ học. Bên cạnh đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn lồng ghép các tình huống giao tiếp thực tế, mẫu câu thường dùng trong doanh nghiệp, giúp học viên không chỉ học từ vựng mà còn sử dụng chúng một cách linh hoạt trong đời sống công việc hàng ngày.
Tác phẩm đã trở thành cuốn ebook tiếng Trung thiết yếu đối với không chỉ học viên đang học tập tại ChineMaster mà còn với hàng ngàn người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán – hành chính – văn phòng tại Việt Nam và cả cộng đồng người Việt làm việc trong các công ty có yếu tố Trung Quốc.
Chính nhờ sự sâu sắc, thực tế và chuyên môn hóa cao trong nội dung, cuốn giáo trình này đã góp phần to lớn trong việc xây dựng mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành riêng biệt, mang lại lợi ích thiết thực cho người học, giúp họ vững vàng hơn khi bước vào thị trường lao động chuyên môn cao.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Một Cột Mốc Đột Phá Trong Giáo Trình Tiếng Trung Chuyên Ngành
Trong số rất nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Trung hiện nay, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật như một tài liệu giảng dạy chuyên sâu, có tính thực tiễn cao và được sử dụng rộng rãi trong hệ thống các trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên nghiệp tại Việt Nam. Cuốn sách này hiện đang được triển khai giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK – hệ thống đào tạo tiếng Trung hàng đầu, uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Sự Khác Biệt Nổi Bật của Giáo Trình
Tác phẩm được thiết kế bài bản, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, chú trọng vào việc nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành Kế toán – Văn phòng – Công ty. Đây là tài liệu không thể thiếu dành cho:
Sinh viên chuyên ngành kế toán đang theo học tiếng Trung
Nhân viên văn phòng làm việc với đối tác Trung Quốc
Người học tiếng Trung định hướng nghề nghiệp rõ ràng trong môi trường công sở hoặc công ty có yếu tố Trung Quốc
Nội dung giáo trình tập trung vào từ vựng chuyên sâu, cấu trúc câu trong môi trường doanh nghiệp, các mẫu hội thoại thực tế và từ ngữ nghiệp vụ thường xuyên được sử dụng trong ngành kế toán và hành chính văn phòng.
Được Lưu Trữ Chính Thức Trên Các Diễn Đàn Học Thuật Hàng Đầu
Giáo trình hiện đang được lưu trữ và phổ biến trên các nền tảng học thuật tiếng Trung uy tín như:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Việc được chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn này đã góp phần lan tỏa giá trị học thuật, giúp học viên ở khắp mọi miền có thể tiếp cận tài liệu quý báu này một cách dễ dàng và hiệu quả.
CHINEMASTER EDU – Hệ Thống Đào Tạo Tiếng Trung Quốc Toàn Diện Nhất Việt Nam
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty là một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình độc quyền của CHINEMASTER EDU – tổ chức đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam. Với triết lý giáo dục thực tế, ứng dụng mạnh mẽ vào công việc và đời sống, giáo trình đã đóng vai trò không nhỏ trong việc nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành cho hàng ngàn học viên.
Cuốn giáo trình này không chỉ là tài liệu học tập thông thường mà còn là cầu nối vững chắc giúp học viên tiến sâu vào thế giới chuyên môn bằng tiếng Trung. Với sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người đã dày công nghiên cứu và giảng dạy trong lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành – tác phẩm này xứng đáng là người bạn đồng hành không thể thiếu cho những ai theo đuổi sự nghiệp kế toán, văn phòng bằng tiếng Trung.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung nổi bật trong lĩnh vực kế toán, văn phòng và môi trường công ty. Đây là tài liệu học tập được sử dụng rộng rãi trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster, nơi đào tạo tiếng Trung chuyên sâu với chất lượng hàng đầu tại Hà Nội.
Tầm quan trọng của giáo trình
Giáo trình này không chỉ tập trung vào việc cung cấp từ vựng chuyên ngành kế toán và văn phòng mà còn giúp người học nắm vững cách sử dụng các thuật ngữ trong ngữ cảnh thực tế. Nhờ vào phương pháp giảng dạy khoa học và hệ thống bài tập thực hành phong phú, học viên có thể nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
Hệ thống đào tạo ChineMaster
ChineMaster là một trong những hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam, với phương pháp giảng dạy sáng tạo và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm. Không chỉ giúp học viên nâng cao trình độ tiếng Trung, hệ thống này còn tạo cơ hội cho người học tiếp cận những giáo trình chuyên ngành được biên soạn kỹ lưỡng.
Diễn đàn và tài liệu học tập
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ này cũng được lưu trữ và thảo luận trên nhiều diễn đàn lớn như ChineMaster Forum, Diễn đàn Chinese Master Education, MASTEREDU, và Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK. Các diễn đàn này đóng vai trò quan trọng trong việc trao đổi kiến thức và hỗ trợ cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.
Với những giá trị mà tác phẩm này mang lại, đây thực sự là một tài liệu đáng để tham khảo cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, văn phòng và công ty. Nếu bạn quan tâm đến giáo trình này, hãy khám phá thêm thông tin tại hệ thống ChineMaster để có cái nhìn toàn diện hơn về phương pháp học tập hiệu quả.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu quan trọng trong việc giảng dạy và học tập tiếng Trung tại Việt Nam. Đặc biệt, cuốn sách này đã trở thành một phần không thể thiếu trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một trong những địa chỉ uy tín hàng đầu về đào tạo tiếng Trung tại Hà Nội.
Cuốn giáo trình này không chỉ cung cấp kiến thức chuyên sâu về từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và văn phòng công ty mà còn giúp người học nắm vững cách ứng dụng ngôn ngữ trong môi trường làm việc thực tế. Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng và logic, cuốn sách hỗ trợ người học phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ, từ đọc, viết đến nghe và nói.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Nguyễn Minh Vũ hiện được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education – Diễn đàn MASTEREDU – Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK – Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Sự phổ biến và tin dùng của cuốn sách trong cộng đồng học tiếng Trung cho thấy giá trị và chất lượng của nó.
CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, nơi cuốn sách được áp dụng, không chỉ cung cấp cho học viên kiến thức ngôn ngữ mà còn mở ra cơ hội kết nối với các nền văn hóa và doanh nghiệp Trung Quốc. Thông qua việc sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty, học viên có thể trang bị cho mình những kỹ năng cần thiết để tự tin trong môi trường làm việc quốc tế.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá cho bất kỳ ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kinh doanh. Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành trong cuốn sách giúp người học tiếp cận ngôn ngữ một cách toàn diện và hiệu quả hơn.
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được đánh giá là một trong những tài liệu giảng dạy nổi bật và có giá trị thực tiễn cao, đặc biệt dành cho những học viên đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực kế toán văn phòng công ty.
Đây là một tác phẩm độc quyền, được thiết kế và biên soạn theo mã nguồn đóng, chỉ được sử dụng nội bộ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK), quận Thanh Xuân, một trong những địa chỉ học tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội.
Điểm đặc biệt của tác phẩm này nằm ở việc kết hợp giữa lý thuyết từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán – hành chính – văn phòng với các tình huống thực tế tại môi trường công ty. Nội dung giáo trình được xây dựng bài bản, hệ thống hóa theo từng chủ đề từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ dàng nắm bắt và ứng dụng nhanh chóng trong công việc.
Không chỉ là một cuốn giáo trình học tập, tác phẩm còn là công cụ tra cứu chuyên ngành vô cùng hữu ích, hỗ trợ người học nâng cao vốn từ chuyên sâu và phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công sở.
Toàn bộ nội dung của giáo trình này hiện đang được lưu trữ và chia sẻ trong các hệ thống diễn đàn học tiếng Trung chuyên sâu bao gồm:
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này thuộc hệ sinh thái học tiếng Trung của CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, nơi quy tụ các giáo trình độc quyền, nội dung chuyên sâu và cộng đồng học viên đông đảo trên toàn quốc.
Với sự đầu tư kỹ lưỡng từ nội dung đến phương pháp giảng dạy, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty không chỉ là tài liệu học tập mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành cho hàng ngàn học viên trên khắp cả nước.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK. Đây là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, với chất lượng giảng dạy đạt chuẩn top 1, mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập hiệu quả và toàn diện.
Vai trò của Giáo trình trong hệ thống đào tạo ChineMaster
Giáo trình này không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung thông thường mà còn là tài liệu chuyên sâu, tập trung vào từ vựng chuyên ngành kế toán, văn phòng và công ty. Với nội dung được biên soạn công phu, tác phẩm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung thực tiễn của các học viên, đặc biệt là những người làm việc trong môi trường doanh nghiệp hoặc có ý định thi chứng chỉ HSK.
Tại ChineMaster, giáo trình được tích hợp vào chương trình giảng dạy, giúp học viên nắm vững từ vựng chuyên môn, cải thiện kỹ năng giao tiếp và ứng dụng tiếng Trung trong công việc. Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành trong giáo trình đã góp phần nâng cao chất lượng đào tạo, khẳng định vị thế của hệ thống trung tâm này.
Lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung
Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như:
ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education
Diễn đàn MASTEREDU
Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Những nền tảng này không chỉ là nơi lưu giữ tài liệu mà còn là không gian để học viên và những người yêu thích tiếng Trung trao đổi kiến thức, kinh nghiệm học tập và cập nhật các phương pháp giảng dạy mới nhất. Nhờ đó, giáo trình đã tiếp cận được đông đảo học viên trên cả nước, góp phần lan tỏa giá trị của việc học tiếng Trung.
ChineMaster – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam
CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, với sứ mệnh mang đến môi trường học tập chất lượng cao, hiện đại và hiệu quả. Dưới sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ, trung tâm không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, mà còn chú trọng phát triển tài liệu giảng dạy chuyên biệt như Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty.
Hệ thống ChineMaster cam kết đồng hành cùng học viên trên hành trình chinh phục tiếng Trung, từ việc chuẩn bị thi chứng chỉ HSK, HSKK đến ứng dụng thực tế trong công việc và cuộc sống. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy sáng tạo, ChineMaster đã và đang khẳng định vị thế là lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả.
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập giá trị mà còn là minh chứng cho sự tận tâm và sáng tạo trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung. Được sử dụng trong hệ thống ChineMaster và lưu trữ trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín, tác phẩm này đã góp phần quan trọng vào việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung chuyên nghiệp, hãy khám phá ngay các khóa học tại ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK để trải nghiệm sự khác biệt!
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty mang đến tính ứng dụng cao nhờ tập trung vào vốn từ vựng thiết yếu trong môi trường làm việc văn phòng và lĩnh vực kế toán. Thay vì những từ ngữ Hán ngữ thông thường, tác phẩm này trang bị cho người học những thuật ngữ chuyên ngành, các mẫu câu giao tiếp công việc cụ thể, giúp họ tự tin hơn khi làm việc với đối tác hoặc tài liệu bằng tiếng Trung.
Việc CHINEMASTER EDUCATION, một trung tâm uy tín hàng đầu tại Hà Nội, đưa tác phẩm này vào chương trình giảng dạy đã chứng minh cho giá trị thực tế của nó. Các học viên tại đây được tiếp cận với nguồn tài liệu được biên soạn chuyên biệt, sát với nhu cầu thực tế của thị trường lao động, đặc biệt là trong bối cảnh hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển.
Tính thực dụng của cuốn sách còn thể hiện ở việc nó có thể giúp người học:
Nâng cao hiệu quả giao tiếp: Sử dụng đúng và trúng các thuật ngữ chuyên ngành giúp truyền đạt thông tin chính xác và nhanh chóng trong môi trường làm việc.
Đọc hiểu tài liệu chuyên môn: Khả năng nắm bắt các từ vựng kế toán và văn phòng bằng tiếng Trung mở ra cơ hội tiếp cận các nguồn thông tin, báo cáo, và văn bản quan trọng.
Mở rộng cơ hội nghề nghiệp: Với kiến thức từ vựng chuyên ngành này, người học có lợi thế cạnh tranh trên thị trường lao động, đặc biệt trong các công ty có yếu tố Trung Quốc hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc.
Tiết kiệm thời gian học tập: Thay vì học một lượng lớn từ vựng Hán ngữ tổng quát, người học tập trung vào những từ ngữ thực sự cần thiết cho công việc, tối ưu hóa quá trình học.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Nguyễn Minh Vũ mang tính thực dụng cao nhờ sự chuyên biệt hóa về từ vựng, tính ứng dụng trực tiếp trong môi trường làm việc, và sự tin tưởng được thể hiện qua việc sử dụng rộng rãi tại một trung tâm uy tín như CHINEMASTER EDUCATION. Đây là một nguồn tài liệu giá trị cho bất kỳ ai muốn sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong lĩnh vực kế toán và văn phòng.