Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineTừ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ Sách giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán được sử dụng trong hệ thống trung tâm tiếng Trung top 1 Hà Nội

5/5 - (1 bình chọn)

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ Sách giáo trình tiếng Trung chuyên ngành kế toán được sử dụng trong hệ thống trung tâm tiếng Trung top 1 Hà Nội

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trìnH Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ hiện đang là một trong những cuốn sách tiếng Trung chuyên ngành nổi bật và được đánh giá cao nhất trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên sâu. Đây là giáo trình được biên soạn đặc biệt dành riêng cho người học tiếng Trung đang theo đuổi lĩnh vực kế toán văn phòng trong công ty, doanh nghiệp, với nội dung bám sát thực tiễn và phục vụ trực tiếp cho nhu cầu sử dụng ngôn ngữ trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty

STTTừ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt
1纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế
2增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
3企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
4个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân
5税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Thuế suất
6账目 (zhàngmù) – Accounts – Khoản mục kế toán
7借方 (jièfāng) – Debit – Bên nợ
8贷方 (dàifāng) – Credit – Bên có
9余额 (yú’é) – Balance – Số dư
10会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Tài khoản kế toán
11成本费用 (chéngběn fèiyòng) – Cost and expenses – Chi phí
12营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Doanh thu hoạt động
13净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng
14毛利 (máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp
15固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định
16流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản lưu động
17负债 (fùzhài) – Liabilities – Nợ phải trả
18所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu
19摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ chi phí
20报销 (bàoxiāo) – Reimbursement – Hoàn ứng
21财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) – Financial management – Quản lý tài chính
22年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách năm
23成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí
24资金流动 (zījīn liúdòng) – Capital flow – Dòng tiền
25内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ
26外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán độc lập
27财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Xem xét tài chính
28流水账 (liúshuǐzhàng) – Daily ledger – Sổ sách hàng ngày
29出账 (chūzhàng) – Disbursement – Chi tiền
30入账 (rùzhàng) – Entry posting – Hạch toán vào sổ
31工资单 (gōngzī dān) – Payroll – Bảng lương
32薪资计算 (xīnzī jìsuàn) – Salary calculation – Tính lương
33员工福利 (yuángōng fúlì) – Employee benefits – Phúc lợi nhân viên
34奖金 (jiǎngjīn) – Bonus – Thưởng
35扣款 (kòukuǎn) – Deduction – Khoản khấu trừ
36社保 (shèbǎo) – Social insurance – Bảo hiểm xã hội
37公积金 (gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở
38考勤表 (kǎoqín biǎo) – Attendance sheet – Bảng chấm công
39差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí công tác
40办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office expenses – Chi phí văn phòng
41财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán
42发票管理 (fāpiào guǎnlǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn
43电子会计 (diànzǐ kuàijì) – Electronic accounting – Kế toán điện tử
44系统备份 (xìtǒng bèifèn) – System backup – Sao lưu hệ thống
45数据录入 (shùjù lùrù) – Data entry – Nhập dữ liệu
46账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý sổ sách
47凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Số hiệu chứng từ
48应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu
49应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả
50预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepaid expenses – Chi phí trả trước
51坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad debt provision – Dự phòng nợ xấu
52库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Inventory – Hàng tồn kho
53存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng hóa
54实物资产 (shíwù zīchǎn) – Physical assets – Tài sản hữu hình
55无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình
56资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset valuation – Định giá tài sản
57投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập từ đầu tư
58汇率 (huìlǜ) – Exchange rate – Tỷ giá hối đoái
59外币账户 (wàibì zhànghù) – Foreign currency account – Tài khoản ngoại tệ
60汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange gain or loss – Lãi/lỗ tỷ giá
61资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn
62资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Capital turnover – Vòng quay vốn
63财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính
64财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ số tài chính
65偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt-paying ability – Khả năng thanh toán nợ
66资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
67资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
68年终结算 (niánzhōng jiésuàn) – Year-end closing – Quyết toán cuối năm
69月结 (yuèjié) – Monthly closing – Chốt sổ hàng tháng
70报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Statement analysis – Phân tích báo cáo
71会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting system – Chế độ kế toán
72内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal control – Kiểm soát nội bộ
73审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán
74财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính
75预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực hiện ngân sách
76财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecasting – Dự báo tài chính
77现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt
78账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ
79借款合同 (jièkuǎn hétóng) – Loan agreement – Hợp đồng vay vốn
80银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Khoản vay ngân hàng
81信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit rating – Xếp hạng tín dụng
82融资租赁 (róngzī zūlìnɡ) – Financial lease – Thuê tài chính
83经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activities – Hoạt động kinh doanh
84投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activities – Hoạt động đầu tư
85筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động tài trợ
86营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working capital – Vốn lưu động
87期末调整 (qīmò tiáozhěng) – End-of-period adjustment – Điều chỉnh cuối kỳ
88税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax registration – Đăng ký thuế
89纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Taxpayer identification number – Mã số thuế
90税务局 (shuìwù jú) – Tax bureau – Cục thuế
91免税 (miǎnshuì) – Tax exemption – Miễn thuế
92应税项目 (yìngshuì xiàngmù) – Taxable items – Hạng mục chịu thuế
93代扣代缴 (dàikòu dàijiǎo) – Withholding tax – Khấu trừ và nộp thay
94税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentive – Ưu đãi thuế
95退税 (tuìshuì) – Tax refund – Hoàn thuế
96发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice verification – Xác minh hóa đơn
97税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Thanh tra thuế
98固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed cost – Chi phí cố định
99变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi
100边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí cận biên
101制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing overhead – Chi phí sản xuất chung
102直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct materials – Nguyên vật liệu trực tiếp
103直接人工 (zhíjiē réngōng) – Direct labor – Nhân công trực tiếp
104期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period cost – Chi phí thời kỳ
105销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling expenses – Chi phí bán hàng
106管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý
107财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial expenses – Chi phí tài chính
108资金调度 (zījīn diàodù) – Fund scheduling – Điều phối vốn
109收付款项 (shōu fù kuǎnxiàng) – Receipts and payments – Khoản thu chi
110账务审核 (zhàngwù shěnhé) – Accounting review – Rà soát sổ sách
111内部报销单 (nèibù bàoxiāo dān) – Internal reimbursement form – Phiếu hoàn ứng nội bộ
112费用报批 (fèiyòng bàopī) – Expense approval – Trình duyệt chi phí
113原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original voucher – Chứng từ gốc
114附件 (fùjiàn) – Attachment – Phụ lục kèm theo
115流水号 (liúshuǐ hào) – Serial number – Mã số giao dịch
116账单明细 (zhàngdān míngxì) – Billing details – Chi tiết hóa đơn
117项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Dự toán dự án
118月度财报 (yuèdù cáibào) – Monthly financial report – Báo cáo tài chính hàng tháng
119季度财报 (jìdù cáibào) – Quarterly financial report – Báo cáo tài chính quý
120年度报告 (niándù bàogào) – Annual report – Báo cáo thường niên
121预算调整 (yùsuàn tiáozhěng) – Budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách
122财年 (cáinián) – Fiscal year – Năm tài chính
123盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình lợi nhuận
124成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích
125盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéngdiǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn
126负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
127资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách đầu tư
128财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial system – Chế độ tài chính
129费用报销流程 (fèiyòng bàoxiāo liúchéng) – Expense reimbursement process – Quy trình hoàn ứng chi phí
130审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt
131预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget control – Kiểm soát ngân sách
132支出申请 (zhīchū shēnqǐng) – Expense request – Đề nghị chi
133资金申请 (zījīn shēnqǐng) – Fund request – Yêu cầu cấp vốn
134付款流程 (fùkuǎn liúchéng) – Payment process – Quy trình thanh toán
135借款单 (jièkuǎn dān) – Loan request form – Phiếu mượn tiền
136还款单 (huánkuǎn dān) – Repayment form – Phiếu hoàn tiền
137对账单 (duìzhàng dān) – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu
138原材料 (yuán cáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu
139半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished products – Bán thành phẩm
140产成品 (chǎnchéngpǐn) – Finished goods – Thành phẩm
141进货发票 (jìnhuò fāpiào) – Purchase invoice – Hóa đơn mua hàng
142销售发票 (xiāoshòu fāpiào) – Sales invoice – Hóa đơn bán hàng
143采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng
144销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn bán hàng
145订单编号 (dìngdān biānhào) – Order number – Mã đơn hàng
146收款确认 (shōukuǎn quèrèn) – Payment confirmation – Xác nhận thanh toán
147付款确认 (fùkuǎn quèrèn) – Disbursement confirmation – Xác nhận chi trả
148固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Fixed asset depreciation – Khấu hao tài sản cố định
149资产清单 (zīchǎn qīngdān) – Asset list – Danh sách tài sản
150资产转移 (zīchǎn zhuǎnyí) – Asset transfer – Chuyển giao tài sản
151资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset disposal – Thanh lý tài sản
152预算外支出 (yùsuàn wài zhīchū) – Off-budget expenses – Chi ngoài dự toán
153备用金 (bèiyòng jīn) – Petty cash – Tiền quỹ tạm ứng
154备用金报销 (bèiyòng jīn bàoxiāo) – Petty cash reimbursement – Hoàn ứng tiền tạm ứng
155合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng
156合同编号 (hétóng biānhào) – Contract number – Mã hợp đồng
157发票抬头 (fāpiào táitóu) – Invoice title – Tiêu đề hóa đơn
158电子发票 (diànzǐ fāpiào) – E-invoice – Hóa đơn điện tử
159发票系统 (fāpiào xìtǒng) – Invoice system – Hệ thống hóa đơn
160开票申请 (kāipiào shēnqǐng) – Invoice request – Yêu cầu xuất hóa đơn
161作废发票 (zuòfèi fāpiào) – Voided invoice – Hóa đơn bị hủy
162红字发票 (hóngzì fāpiào) – Red-letter invoice – Hóa đơn điều chỉnh giảm
163蓝字发票 (lánzì fāpiào) – Blue-letter invoice – Hóa đơn gốc
164票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Bill management – Quản lý chứng từ
165票据粘贴 (piàojù zhāntiē) – Document affixing – Dán chứng từ
166凭证装订 (píngzhèng zhuāngdìng) – Voucher binding – Đóng chứng từ
167会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting files – Hồ sơ kế toán
168会议费 (huìyì fèi) – Meeting expenses – Chi phí hội họp
169办公费 (bàngōng fèi) – Office expenses – Chi phí văn phòng
170租赁费 (zūlìn fèi) – Leasing expense – Chi phí thuê
171通讯费 (tōngxùn fèi) – Communication expense – Chi phí liên lạc
172水电费 (shuǐdiàn fèi) – Utilities – Tiền điện nước
173培训费 (péixùn fèi) – Training expense – Chi phí đào tạo
174广告费 (guǎnggào fèi) – Advertising expense – Chi phí quảng cáo
175咨询费 (zīxún fèi) – Consulting fee – Phí tư vấn
176招待费 (zhāodài fèi) – Entertainment expense – Chi phí tiếp khách
177银行账户 (yínháng zhànghù) – Bank account – Tài khoản ngân hàng
178账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản
179账户冻结 (zhànghù dòngjié) – Account freeze – Tài khoản bị đóng băng
180开户行 (kāihù háng) – Bank of account – Ngân hàng mở tài khoản
181汇款 (huìkuǎn) – Remittance – Chuyển tiền
182转账 (zhuǎnzhàng) – Bank transfer – Chuyển khoản
183现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Dòng tiền
184收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Ghi nhận doanh thu
185费用确认 (fèiyòng quèrèn) – Expense recognition – Ghi nhận chi phí
186记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán
187账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Ledger entry – Ghi sổ
188会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Tài khoản kế toán
189总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái
190明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết
191日记账 (rìjì zhàng) – Journal – Sổ nhật ký
192结账 (jiézhàng) – Closing accounts – Chốt sổ
193调账 (tiáozhàng) – Adjust accounts – Điều chỉnh sổ sách
194冲账 (chōngzhàng) – Reverse entry – Bút toán đảo
195重分类 (chóng fēnlèi) – Reclassification – Phân loại lại
196期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning balance – Số dư đầu kỳ
197期末余额 (qīmò yú’é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ
198未达账项 (wèidá zhàngxiàng) – Outstanding items – Khoản chưa khớp
199银行对账 (yínháng duìzhàng) – Bank reconciliation – Đối chiếu ngân hàng
200错账 (cuòzhàng) – Error in accounts – Sai sót sổ sách
201补账 (bǔzhàng) – Correcting entry – Bút toán điều chỉnh
202凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã chứng từ
203凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher verification – Kiểm tra chứng từ
204账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán
205财务岗位 (cáiwù gǎngwèi) – Financial position – Vị trí tài chính
206出纳 (chūnà) – Cashier – Thủ quỹ
207财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial supervisor – Trưởng bộ phận tài chính
208会计主管 (kuàijì zhǔguǎn) – Chief accountant – Kế toán trưởng
209税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax accountant – Kế toán thuế
210成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accountant – Kế toán chi phí
211总账会计 (zǒngzhàng kuàijì) – General ledger accountant – Kế toán tổng hợp
212应收会计 (yìngshōu kuàijì) – AR accountant – Kế toán công nợ phải thu
213应付会计 (yìngfù kuàijì) – AP accountant – Kế toán công nợ phải trả
214出纳员 (chūnà yuán) – Cashier staff – Nhân viên thủ quỹ
215财务助理 (cáiwù zhùlǐ) – Financial assistant – Trợ lý tài chính
216审计员 (shěnjì yuán) – Auditor – Nhân viên kiểm toán
217独立审计 (dúlì shěnjì) – Independent audit – Kiểm toán độc lập
218审计计划 (shěnjì jìhuà) – Audit plan – Kế hoạch kiểm toán
219审计范围 (shěnjì fànwéi) – Audit scope – Phạm vi kiểm toán
220审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit evidence – Bằng chứng kiểm toán
221审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán
222无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần
223保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến ngoại trừ
224否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến không chấp nhận
225无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Từ chối đưa ra ý kiến
226税负率 (shuìfù lǜ) – Tax burden ratio – Tỷ lệ gánh nặng thuế
227增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
228印花税 (yìnhuā shuì) – Stamp duty – Thuế tem
229城建税 (chéngjiàn shuì) – Urban construction tax – Thuế xây dựng đô thị
230教育附加 (jiàoyù fùjiā) – Education surcharge – Phụ thu giáo dục
231税票 (shuìpiào) – Tax receipt – Phiếu thuế
232税率表 (shuìlǜ biǎo) – Tax rate table – Bảng thuế suất
233流程控制 (liúchéng kòngzhì) – Process control – Kiểm soát quy trình
234内控流程 (nèikòng liúchéng) – Internal control process – Quy trình kiểm soát nội bộ
235预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập dự toán
236费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Expense control – Kiểm soát chi phí
237经营预算 (jīngyíng yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động
238资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí đầu tư
239财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính
240利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit center – Trung tâm lợi nhuận
241成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost center – Trung tâm chi phí
242财务合规 (cáiwù hégé) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
243财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính
244比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích tỷ số
245资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
246流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành
247速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh
248应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay khoản phải thu
249存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho
250资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover – Vòng quay tài sản
251净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng
252毛利率 (máolì lǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp
253销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng
254营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Giá vốn kinh doanh
255营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động
256利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total profit – Tổng lợi nhuận
257净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận sau thuế
258投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn
259资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản
260股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu
261每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
262现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
263经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from operations – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
264投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from investing – Dòng tiền từ đầu tư
265筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from financing – Dòng tiền từ tài trợ
266自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free cash flow – Dòng tiền tự do
267现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash budget – Ngân sách tiền mặt
268销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales forecast – Dự báo doanh thu
269年度计划 (niándù jìhuà) – Annual plan – Kế hoạch năm
270滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách linh hoạt
271盈亏预测 (yíngkuī yùcè) – Profit and loss forecast – Dự báo lãi lỗ
272合同付款条款 (hétóng fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán
273收款进度 (shōukuǎn jìndù) – Collection schedule – Tiến độ thu tiền
274应收账龄 (yìngshōu zhànglíng) – Accounts aging – Tuổi nợ phải thu
275账款催收 (zhàngkuǎn cuīshōu) – Dunning – Nhắc nợ
276信用评估 (xìnyòng pínggū) – Credit evaluation – Đánh giá tín dụng
277客户对账 (kèhù duìzhàng) – Customer reconciliation – Đối chiếu với khách hàng
278发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuance – Xuất hóa đơn
279银行回单 (yínháng huídān) – Bank receipt – Giấy báo có
280收款核销 (shōukuǎn héxiāo) – Payment reconciliation – Xác nhận thu tiền
281费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí
282报销单 (bàoxiāo dān) – Reimbursement form – Phiếu hoàn ứng
283内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ
284岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – Job responsibilities – Chức trách công việc
285部门分工 (bùmén fēngōng) – Departmental division – Phân công bộ phận
286会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán
287企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Enterprise accounting standards – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp
288国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế
289财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial software – Phần mềm tài chính
290会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán
291ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống ERP
292用友 (yòngyǒu) – Yonyou – Phần mềm kế toán (Trung Quốc)
293金蝶 (jīndié) – Kingdee – Phần mềm kế toán Kingdee
294账套管理 (zhàngtào guǎnlǐ) – Ledger set management – Quản lý bộ sổ
295科目设置 (kēmù shèzhì) – Account setup – Thiết lập tài khoản
296凭证录入 (píngzhèng lùrù) – Voucher entry – Nhập chứng từ
297自动生成凭证 (zìdòng shēngchéng píngzhèng) – Auto-generated vouchers – Chứng từ tự động
298数据备份 (shùjù bèifèn) – Data backup – Sao lưu dữ liệu
299资产盘点 (zīchǎn pándiǎn) – Asset inventory – Kiểm kê tài sản
300存货清查 (cúnhuò qīngchá) – Inventory check – Kiểm tra tồn kho
301固定资产卡片 (gùdìng zīchǎn kǎpiàn) – Fixed asset card – Thẻ tài sản cố định
302资产使用年限 (zīchǎn shǐyòng niánxiàn) – Useful life of asset – Thời gian sử dụng tài sản
303资产残值 (zīchǎn cánzhí) – Residual value – Giá trị còn lại
304资产增加 (zīchǎn zēngjiā) – Asset addition – Tăng tài sản
305资产减少 (zīchǎn jiǎnshǎo) – Asset disposal – Giảm tài sản
306资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản
307直线法 (zhíxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng
308年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-the-years-digits method – Phương pháp tổng số năm
309双倍余额递减法 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao nhanh
310资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset scrapping – Thanh lý tài sản
311资产调拨 (zīchǎn diàobō) – Asset transfer – Điều chuyển tài sản
312固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed asset cleanup – Xử lý tài sản cố định
313低值易耗品 (dīzhí yì hàopǐn) – Low-value consumables – Công cụ dụng cụ
314办公用品领用 (bàngōng yòngpǐn lǐngyòng) – Office supply usage – Lĩnh văn phòng phẩm
315资产台账 (zīchǎn táizhàng) – Asset ledger – Sổ tài sản
316实地盘点 (shídì pándiǎn) – Physical count – Kiểm kê thực tế
317账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý nghiệp vụ kế toán
318原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original voucher – Chứng từ gốc
319记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán
320汇总凭证 (huìzǒng píngzhèng) – Summary voucher – Phiếu tổng hợp
321凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã số chứng từ
322凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher review – Kiểm tra chứng từ
323手工账 (shǒugōng zhàng) – Manual accounting – Kế toán thủ công
324电子账 (diànzǐ zhàng) – Electronic account – Kế toán điện tử
325分录 (fēnlù) – Journal entry – Bút toán
326借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Hạch toán kép
327记账日期 (jìzhàng rìqī) – Posting date – Ngày ghi sổ
328账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Bookkeeping entry – Ghi sổ kế toán
329科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối tài khoản
330总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái
331明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết
332日记账 (rìjì zhàng) – Journal – Sổ nhật ký
333账务核对 (zhàngwù héduì) – Account reconciliation – Đối chiếu sổ sách
334账簿打印 (zhàngbù dǎyìn) – Ledger printing – In sổ sách
335期末结账 (qīmò jiézhàng) – Period-end closing – Khóa sổ cuối kỳ
336年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end closing – Khóa sổ cuối năm
337账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh sổ sách
338调整分录 (tiáozhěng fēnlù) – Adjusting entry – Bút toán điều chỉnh
339预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí trích trước
340待摊费用 (dàitān fèiyòng) – Deferred expenses – Chi phí trả trước
341应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued revenue – Doanh thu dồn tích
342递延收入 (dìyán shōurù) – Deferred revenue – Doanh thu nhận trước
343暂估应付账款 (zàngū yìngfù zhàngkuǎn) – Estimated payables – Công nợ phải trả tạm ước
344计提折旧 (jìtí zhéjiù) – Depreciation provision – Trích khấu hao
345摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization – Chi phí phân bổ
346汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange gains and losses – Lãi/lỗ tỷ giá
347月结 (yuèjié) – Monthly closing – Khóa sổ hàng tháng
348对账单 (duìzhàng dān) – Bank reconciliation statement – Sao kê đối chiếu
349资金调拨 (zījīn diàobō) – Fund transfer – Điều chuyển vốn
350银行余额调节表 (yínháng yú’é tiáojié biǎo) – Bank reconciliation form – Bảng đối chiếu số dư ngân hàng
351财务差旅 (cáiwù chàlǚ) – Financial travel – Công tác tài chính
352差旅费用报销 (chàlǚ fèiyòng bàoxiāo) – Travel reimbursement – Hoàn ứng chi phí công tác
353差旅预支 (chàlǚ yùzhī) – Travel advance – Tạm ứng công tác
354借款单 (jièkuǎn dān) – Loan request form – Phiếu đề nghị tạm ứng
355还款单 (huánkuǎn dān) – Repayment form – Phiếu hoàn tạm ứng
356报销审批 (bàoxiāo shěnpī) – Expense approval – Phê duyệt chi phí
357工资管理 (gōngzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý tiền lương
358工资单 (gōngzī dān) – Payslip – Phiếu lương
359社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social insurance payment – Nộp bảo hiểm xã hội
360公积金 (gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở (tiền công đoàn ở VN)
361个税申报 (gèshuì shēnbào) – Personal income tax declaration – Khai thuế thu nhập cá nhân
362税前工资 (shuìqián gōngzī) – Pre-tax salary – Lương trước thuế
363税后工资 (shuìhòu gōngzī) – After-tax salary – Lương sau thuế
364年终奖 (niánzhōng jiǎng) – Year-end bonus – Thưởng cuối năm
365加班费 (jiābān fèi) – Overtime pay – Tiền tăng ca
366绩效工资 (jìxiào gōngzī) – Performance-based salary – Lương theo hiệu suất
367考勤记录 (kǎoqín jìlù) – Attendance record – Bảng chấm công
368请假单 (qǐngjià dān) – Leave request – Đơn xin nghỉ phép
369调休 (tiáoxiū) – Compensatory leave – Nghỉ bù
370出勤率 (chūqín lǜ) – Attendance rate – Tỷ lệ đi làm
371员工福利 (yuángōng fúlì) – Employee benefits – Phúc lợi nhân viên
372职工薪酬 (zhígōng xīnchóu) – Employee remuneration – Thù lao nhân viên
373临时工 (línshígōng) – Temporary worker – Lao động thời vụ
374正式员工 (zhèngshì yuángōng) – Full-time employee – Nhân viên chính thức
375实习生 (shíxí shēng) – Intern – Thực tập sinh
376人事档案 (rénshì dàng’àn) – Personnel file – Hồ sơ nhân sự
377入职手续 (rùzhí shǒuxù) – Onboarding process – Thủ tục nhận việc
378离职手续 (lízhí shǒuxù) – Offboarding process – Thủ tục nghỉ việc
379劳动合同 (láodòng hétóng) – Labor contract – Hợp đồng lao động
380试用期 (shìyòng qī) – Probation period – Thời gian thử việc
381转正 (zhuǎnzhèng) – Become official – Chuyển chính thức
382绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất
383岗位调动 (gǎngwèi diàodòng) – Job transfer – Điều chuyển vị trí
384组织结构 (zǔzhī jiégòu) – Organizational structure – Cơ cấu tổ chức
385部门职责 (bùmén zhízé) – Department responsibilities – Chức năng bộ phận
386公司章程 (gōngsī zhāngchéng) – Company charter – Điều lệ công ty
387办公自动化 (bàngōng zìdònghuà) – Office automation – Tự động hóa văn phòng
388会议纪要 (huìyì jìyào) – Meeting minutes – Biên bản họp
389文件归档 (wénjiàn guīdàng) – Document archiving – Lưu trữ tài liệu
390电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) – Email – Thư điện tử
391内部通知 (nèibù tōngzhī) – Internal notice – Thông báo nội bộ
392印章管理 (yìnzhāng guǎnlǐ) – Seal management – Quản lý con dấu
393公文流转 (gōngwén liúzhuǎn) – Document circulation – Luân chuyển công văn
394资料审批 (zīliào shěnpī) – Document approval – Phê duyệt hồ sơ
395复印扫描 (fùyìn sǎomiáo) – Copying and scanning – Sao chụp và quét tài liệu
396办公耗材 (bàngōng hàocái) – Office supplies – Vật tư văn phòng
397财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính
398财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratios – Tỷ số tài chính
399流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán hiện hành
400速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh toán nhanh
401资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
402权益比率 (quányì bǐlǜ) – Equity ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
403存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho
404应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay các khoản phải thu
405总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
406净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu
407每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
408市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập
409营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận kinh doanh
410税前利润 (shuìqián lìrùn) – Profit before tax – Lợi nhuận trước thuế
411税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Profit after tax – Lợi nhuận sau thuế
412利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận
413未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed profit – Lợi nhuận chưa phân phối
414盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự phòng
415资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Quỹ vốn
416留存收益 (liúcún shōuyì) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại
417财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Dự toán tài chính
418年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách năm
419部门预算 (bùmén yùsuàn) – Departmental budget – Ngân sách bộ phận
420预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực hiện ngân sách
421预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget control – Kiểm soát ngân sách
422预算调整 (yùsuàn tiáozhěng) – Budget adjustment – Điều chỉnh ngân sách
423实际支出 (shíjì zhīchū) – Actual expenditure – Chi tiêu thực tế
424预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Chênh lệch ngân sách
425超预算 (chāo yùsuàn) – Over budget – Vượt ngân sách
426预算审批 (yùsuàn shěnpī) – Budget approval – Phê duyệt ngân sách
427现金流 (xiànjīn liú) – Cash flow – Dòng tiền
428现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
429经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
430投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Dòng tiền đầu tư
431筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền tài trợ
432自由现金流 (zìyóu xiànjīn liú) – Free cash flow – Dòng tiền tự do
433现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Tương đương tiền mặt
434现金短缺 (xiànjīn duǎnquē) – Cash shortage – Thiếu hụt tiền mặt
435现金预测 (xiànjīn yùcè) – Cash forecasting – Dự báo dòng tiền
436现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Cash management system – Hệ thống quản lý tiền mặt
437财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial software – Phần mềm tài chính
438会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán
439ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống ERP
440财务模块 (cáiwù mókuài) – Finance module – Phân hệ tài chính
441凭证录入 (píngzhèng lùrù) – Voucher entry – Nhập chứng từ
442自动生成凭证 (zìdòng shēngchéng píngzhèng) – Auto-generate voucher – Tự động tạo chứng từ
443科目设置 (kēmù shèzhì) – Account setup – Thiết lập tài khoản
444账簿管理 (zhàngbù guǎnlǐ) – Ledger management – Quản lý sổ sách
445系统备份 (xìtǒng bèifèn) – System backup – Sao lưu hệ thống
446数据恢复 (shùjù huīfù) – Data recovery – Khôi phục dữ liệu
447权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Permission settings – Cài đặt quyền hạn
448用户管理 (yònghù guǎnlǐ) – User management – Quản lý người dùng
449操作日志 (cāozuò rìzhì) – Operation log – Nhật ký thao tác
450系统审计 (xìtǒng shěnjì) – System audit – Kiểm toán hệ thống
451导入导出 (dǎorù dǎochū) – Import and export – Nhập/xuất dữ liệu
452财务流程 (cáiwù liúchéng) – Financial process – Quy trình tài chính
453流程审批 (liúchéng shěnpī) – Workflow approval – Phê duyệt quy trình
454发票管理 (fāpiào guǎnlǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn
455电子发票 (diànzǐ fāpiào) – E-invoice – Hóa đơn điện tử
456增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn giá trị gia tăng
457发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuance – Xuất hóa đơn
458发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice verification – Xác nhận hóa đơn
459发票抵扣 (fāpiào dǐkòu) – Invoice deduction – Khấu trừ hóa đơn
460发票作废 (fāpiào zuòfèi) – Invoice cancellation – Hủy hóa đơn
461进项税额 (jìnxiàng shuì’é) – Input VAT – Thuế GTGT đầu vào
462销项税额 (xiāoxiàng shuì’é) – Output VAT – Thuế GTGT đầu ra
463纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) – Tax declaration form – Tờ khai thuế
464税率调整 (shuìlǜ tiáozhěng) – Tax rate adjustment – Điều chỉnh thuế suất
465小规模纳税人 (xiǎo guīmó nàshuìrén) – Small-scale taxpayer – Hộ kinh doanh nhỏ
466一般纳税人 (yībān nàshuìrén) – General taxpayer – Doanh nghiệp nộp thuế thông thường
467税务登记证 (shuìwù dēngjì zhèng) – Tax registration certificate – Giấy chứng nhận đăng ký thuế
468税务机关 (shuìwù jīguān) – Tax authority – Cơ quan thuế
469发票真伪查询 (fāpiào zhēnwěi cháxún) – Invoice authenticity check – Tra cứu hóa đơn thật/giả
470开票系统 (kāipiào xìtǒng) – Invoicing system – Hệ thống xuất hóa đơn
471进销存管理 (jìn-xiāo-cún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý mua – bán – tồn kho
472出入库单 (chūrùkù dān) – In-out warehouse form – Phiếu xuất/nhập kho
473采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng mua
474销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn đặt hàng bán
475库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê kho
476库存预警 (kùcún yùjǐng) – Stock warning – Cảnh báo tồn kho
477资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản
478固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định
479无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình
480资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản
481折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Useful life – Thời gian khấu hao
482净值 (jìngzhí) – Net value – Giá trị còn lại
483资产盘点 (zīchǎn pándiǎn) – Asset inventory – Kiểm kê tài sản
484资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset verification – Rà soát tài sản
485资产报废 (zīchǎn bàofèi) – Asset disposal – Thanh lý tài sản
486资产转移 (zīchǎn zhuǎnyí) – Asset transfer – Điều chuyển tài sản
487合同管理 (hétóng guǎnlǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng
488采购合同 (cǎigòu hétóng) – Purchase contract – Hợp đồng mua hàng
489销售合同 (xiāoshòu hétóng) – Sales contract – Hợp đồng bán hàng
490租赁合同 (zūlìn hétóng) – Lease contract – Hợp đồng thuê
491合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract execution – Thực hiện hợp đồng
492合同终止 (hétóng zhōngzhǐ) – Contract termination – Chấm dứt hợp đồng
493违约责任 (wéiyuē zérèn) – Breach of contract liability – Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
494合同金额 (hétóng jīn’é) – Contract amount – Giá trị hợp đồng
495合同附件 (hétóng fùjiàn) – Contract appendix – Phụ lục hợp đồng
496合同存档 (hétóng cúndàng) – Contract archiving – Lưu trữ hợp đồng
497报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình hoàn ứng
498差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí công tác
499交通费 (jiāotōng fèi) – Transportation cost – Chi phí đi lại
500住宿费 (zhùsù fèi) – Accommodation cost – Chi phí lưu trú
501票据粘贴单 (piàojù zhāntiē dān) – Receipt affixing form – Phiếu dán hóa đơn
502报销单 (bàoxiāo dān) – Reimbursement form – Phiếu hoàn ứng
503审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt
504财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Rà soát tài chính
505付款流程 (fùkuǎn liúchéng) – Payment process – Quy trình thanh toán
506费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Expense control – Kiểm soát chi phí
507收付款管理 (shōu-fù kuǎn guǎnlǐ) – Receipts and payments management – Quản lý thu chi
508应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu
509应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả
510催收款项 (cuīshōu kuǎnxiàng) – Collection of receivables – Nhắc nợ
511账龄分析 (zhànglíng fēnxī) – Aging analysis – Phân tích tuổi nợ
512付款审批 (fùkuǎn shěnpī) – Payment approval – Phê duyệt chi
513付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán
514银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng
515银行对账 (yínháng duìzhàng) – Bank reconciliation – Đối chiếu ngân hàng
516未达账项 (wèidá zhàngxiàng) – Outstanding items – Khoản chưa đối chiếu
517内部审计 (nèibù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ
518外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán độc lập
519审计报告 (shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán
520审计意见 (shěnjì yìjiàn) – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán
521无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified opinion – Ý kiến chấp nhận toàn phần
522保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến ngoại trừ
523否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến bác bỏ
524无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Từ chối đưa ý kiến
525审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit procedure – Thủ tục kiểm toán
526风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro
527内部控制 (nèibù kòngzhì) – Internal control – Kiểm soát nội bộ
528控制制度 (kòngzhì zhìdù) – Control system – Hệ thống kiểm soát
529审批权限 (shěnpī quánxiàn) – Approval authority – Quyền phê duyệt
530职责分离 (zhízé fēnlí) – Segregation of duties – Phân tách nhiệm vụ
531流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu quy trình
532审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) – Audit trail – Dấu vết kiểm toán
533控制缺陷 (kòngzhì quēxiàn) – Control deficiency – Khiếm khuyết kiểm soát
534重大错报风险 (zhòngdà cuòbào fēngxiǎn) – Risk of material misstatement – Rủi ro sai sót trọng yếu
535合规性检查 (héguīxìng jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ
536舞弊检测 (wǔbì jiǎncè) – Fraud detection – Phát hiện gian lận
537经营分析 (jīngyíng fēnxī) – Operational analysis – Phân tích hoạt động
538利润率分析 (lìrùnlǜ fēnxī) – Profit margin analysis – Phân tích biên lợi nhuận
539销售趋势 (xiāoshòu qūshì) – Sales trend – Xu hướng bán hàng
540成本结构 (chéngběn jiégòu) – Cost structure – Cơ cấu chi phí
541盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéngdiǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn
542现金循环 (xiànjīn xúnhuán) – Cash cycle – Chu kỳ tiền mặt
543库存周转天数 (kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Inventory turnover days – Số ngày quay vòng kho
544应收账款周转天数 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn tiānshù) – Days sales outstanding – Số ngày thu hồi nợ
545运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) – Operating efficiency – Hiệu quả vận hành
546经营指标 (jīngyíng zhǐbiāo) – Key performance indicators – Chỉ số hiệu suất chính
547数据处理 (shùjù chǔlǐ) – Data processing – Xử lý dữ liệu
548数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu
549财务建模 (cáiwù jiànmó) – Financial modeling – Lập mô hình tài chính
550动态报表 (dòngtài bàobiǎo) – Dynamic report – Báo cáo động
551图表分析 (túbiǎo fēnxī) – Chart analysis – Phân tích biểu đồ
552数据可视化 (shùjù kěshìhuà) – Data visualization – Trực quan hóa dữ liệu
553导出报表 (dǎochū bàobiǎo) – Export report – Xuất báo cáo
554Excel函数 (Excel hánshù) – Excel functions – Hàm Excel
555透视表 (tòushì biǎo) – Pivot table – Bảng tổng hợp động
556宏命令 (hóng mìnglìng) – Macro command – Lệnh macro
557财务战略 (cáiwù zhànlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính
558财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial objective – Mục tiêu tài chính
559资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn
560财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Hoạch định tài chính
561滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách xoay vòng
562预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách
563差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance analysis – Phân tích sai lệch
564投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment analysis – Phân tích đầu tư
565投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn
566净现值 (jìngxiànzhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
567内部收益率 (nèibù shōuyìlǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
568投资决策 (tóuzī juécè) – Investment decision – Quyết định đầu tư
569资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Dự toán vốn
570风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Đầu tư mạo hiểm
571融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channel – Kênh huy động vốn
572债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn nợ
573股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn cổ phần
574风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản trị rủi ro
575操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro vận hành
576市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Market risk – Rủi ro thị trường
577信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng
578流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản
579对冲策略 (duìchōng cèlüè) – Hedging strategy – Chiến lược phòng ngừa rủi ro
580敏感性分析 (mǐngǎnxìng fēnxī) – Sensitivity analysis – Phân tích độ nhạy
581情景分析 (qíngjǐng fēnxī) – Scenario analysis – Phân tích tình huống
582压力测试 (yālì cèshì) – Stress test – Kiểm tra sức chịu đựng
583风险敞口 (fēngxiǎn chǎngkǒu) – Risk exposure – Mức độ rủi ro
584股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu
585未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại
586股本 (gǔběn) – Capital stock – Vốn cổ phần
587每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên cổ phiếu
588市盈率 (shìyínglǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E ratio) – Hệ số giá trên lợi nhuận
589股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock repurchase – Mua lại cổ phiếu
590分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức
591财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial statement notes – Thuyết minh báo cáo tài chính
592财务稳健性 (cáiwù wěnjiànxìng) – Financial soundness – Tình hình tài chính ổn định
593偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt-paying ability – Khả năng thanh toán nợ
594边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí biên
595单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị
596标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard cost – Chi phí chuẩn
597目标成本 (mùbiāo chéngběn) – Target cost – Chi phí mục tiêu
598变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến đổi
599固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed cost – Chi phí cố định
600成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí
601制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing overhead – Chi phí sản xuất chung
602成本控制 (chéngběn kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí
603成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí
604税务管理 (shuìwù guǎnlǐ) – Tax management – Quản lý thuế
605增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
606企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
607预缴税款 (yùjiǎo shuìkuǎn) – Tax prepayment – Tạm nộp thuế
608税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
609纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế
610税负分析 (shuìfù fēnxī) – Tax burden analysis – Phân tích gánh nặng thuế
611税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm toán thuế
612盘点制度 (pándiǎn zhìdù) – Inventory system – Chế độ kiểm kê
613定期盘点 (dìngqī pándiǎn) – Periodic inventory – Kiểm kê định kỳ
614永续盘存 (yǒngxù páncún) – Perpetual inventory – Kiểm kê thường xuyên
615盘盈 (pányíng) – Inventory surplus – Chênh lệch thừa kho
616盘亏 (pánkuī) – Inventory shortage – Chênh lệch thiếu kho
617存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho
618呆滞库存 (dāizhì kùcún) – Obsolete inventory – Hàng tồn kho chậm luân chuyển
619库存分析 (kùcún fēnxī) – Inventory analysis – Phân tích tồn kho
620入库单 (rùkù dān) – Inbound order – Phiếu nhập kho
621出库单 (chūkù dān) – Outbound order – Phiếu xuất kho
622年度报表 (niándù bàobiǎo) – Annual report – Báo cáo năm
623季度报表 (jìdù bàobiǎo) – Quarterly report – Báo cáo quý
624月度总结 (yuèdù zǒngjié) – Monthly summary – Báo cáo tháng
625会议纪要 (huìyì jìyào) – Meeting minutes – Biên bản cuộc họp
626公文写作 (gōngwén xiězuò) – Official document writing – Soạn công văn
627通知函 (tōngzhī hán) – Notice letter – Thông báo
628请示报告 (qǐngshì bàogào) – Request report – Tờ trình xin ý kiến
629审批表 (shěnpī biǎo) – Approval form – Phiếu trình ký duyệt
630部门协调 (bùmén xiétiáo) – Department coordination – Điều phối phòng ban
631行政支持 (xíngzhèng zhīchí) – Administrative support – Hỗ trợ hành chính
632银行账户 (yínháng zhànghù) – Bank account – Tài khoản ngân hàng
633账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản
634开户申请 (kāihù shēnqǐng) – Account opening – Mở tài khoản
635收款账户 (shōukuǎn zhànghù) – Receiving account – Tài khoản nhận tiền
636付款账户 (fùkuǎn zhànghù) – Payment account – Tài khoản thanh toán
637银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng
638自动转账 (zìdòng zhuǎnzhàng) – Automatic transfer – Chuyển khoản tự động
639银行手续费 (yínháng shǒuxùfèi) – Bank fee – Phí ngân hàng
640转账失败 (zhuǎnzhàng shībài) – Transfer failure – Giao dịch thất bại
641收款确认 (shōukuǎn quèrèn) – Payment confirmation – Xác nhận thanh toán
642电子支付 (diànzǐ zhīfù) – Electronic payment – Thanh toán điện tử
643线上银行 (xiànshàng yínháng) – Online banking – Ngân hàng trực tuyến
644移动支付 (yídòng zhīfù) – Mobile payment – Thanh toán di động
645扫码支付 (sǎomǎ zhīfù) – QR code payment – Thanh toán quét mã
646第三方支付 (dìsānfāng zhīfù) – Third-party payment – Cổng thanh toán trung gian
647交易记录 (jiāoyì jìlù) – Transaction history – Lịch sử giao dịch
648结算账户 (jiésuàn zhànghù) – Settlement account – Tài khoản thanh toán
649终端机 (zhōngduān jī) – POS terminal – Máy thanh toán
650收银系统 (shōuyín xìtǒng) – Cashier system – Hệ thống thu ngân
651资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng tiền
652财务系统 (cáiwù xìtǒng) – Financial system – Hệ thống tài chính
653ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
654数据库备份 (shùjùkù bèifèn) – Database backup – Sao lưu dữ liệu
655系统权限 (xìtǒng quánxiàn) – System permissions – Quyền hệ thống
656数据导入 (shùjù dǎorù) – Data import – Nhập dữ liệu
657用户界面 (yònghù jièmiàn) – User interface – Giao diện người dùng
658自动化报表 (zìdònghuà bàobiǎo) – Automated reporting – Báo cáo tự động
659凭证生成 (píngzhèng shēngchéng) – Voucher generation – Tạo chứng từ
660云端存储 (yúnduān cúnchǔ) – Cloud storage – Lưu trữ đám mây
661预算管理工具 (yùsuàn guǎnlǐ gōngjù) – Budget management tool – Công cụ quản lý ngân sách
662财务提醒 (cáiwù tíxǐng) – Financial reminder – Nhắc nhở tài chính
663信用评分 (xìnyòng píngfēn) – Credit score – Điểm tín dụng
664消费记录 (xiāofèi jìlù) – Expense record – Ghi chép chi tiêu
665储蓄计划 (chǔxù jìhuà) – Saving plan – Kế hoạch tiết kiệm
666理财产品 (lǐcái chǎnpǐn) – Financial products – Sản phẩm tài chính
667债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ
668账单提醒 (zhàngdān tíxǐng) – Bill reminder – Nhắc thanh toán hóa đơn
669财务日历 (cáiwù rìlì) – Finance calendar – Lịch tài chính
670支出限额 (zhīchū xiàn’é) – Spending limit – Hạn mức chi tiêu
671财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính
672资本回报率 (zīběn huíbàolǜ) – Return on capital – Tỷ suất hoàn vốn trên vốn
673资产负债率 (zīchǎn fùzhàilǜ) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
674利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay
675现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎnlǜ) – Cash turnover ratio – Vòng quay tiền mặt
676应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay khoản phải trả
677经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from operations – Dòng tiền từ HĐKD
678投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from investing – Dòng tiền từ HĐ đầu tư
679融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Cash flow from financing – Dòng tiền từ HĐ tài trợ
680审计证据 (shěnjì zhèngjù) – Audit evidence – Bằng chứng kiểm toán
681审计流程 (shěnjì liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm toán
682内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ
683财务舞弊 (cáiwù wǔbì) – Financial fraud – Gian lận tài chính
684控制测试 (kòngzhì cèshì) – Control testing – Kiểm tra kiểm soát
685财务分析 (cáiwù fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính
686趋势分析 (qūshì fēnxī) – Trend analysis – Phân tích xu hướng
687结构分析 (jiégòu fēnxī) – Structural analysis – Phân tích cơ cấu
688比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích tỷ số
689盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī) – Break-even analysis – Phân tích hòa vốn
690财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecasting – Dự báo tài chính
691财务建模 (cáiwù jiànmó) – Financial modeling – Mô hình tài chính
692敏感性测试 (mǐngǎnxìng cèshì) – Sensitivity test – Kiểm tra độ nhạy
693预算执行分析 (yùsuàn zhíxíng fēnxī) – Budget performance analysis – Phân tích thực hiện ngân sách
694资本回收期 (zīběn huíshōuqī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn
695工作汇报 (gōngzuò huìbào) – Work report – Báo cáo công việc
696数据图表 (shùjù túbiǎo) – Data chart – Biểu đồ dữ liệu
697任务分配 (rènwù fēnpèi) – Task allocation – Phân công công việc
698时间节点 (shíjiān jiédiǎn) – Timeline – Mốc thời gian
699项目进度 (xiàngmù jìndù) – Project progress – Tiến độ dự án
700部门协作 (bùmén xiézuò) – Department collaboration – Hợp tác phòng ban
701邮件沟通 (yóujiàn gōutōng) – Email communication – Trao đổi qua email
702线上会议 (xiànshàng huìyì) – Online meeting – Cuộc họp trực tuyến
703文件归档 (wénjiàn guīdǎng) – File archiving – Lưu trữ tài liệu
704报告提交 (bàogào tíjiāo) – Report submission – Nộp báo cáo
705明细账 (míngxì zhàng) – Subsidiary ledger – Sổ cái chi tiết
706总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái tổng hợp
707会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting system – Chế độ kế toán
708往来账款 (wǎnglái zhàngkuǎn) – Receivables and payables – Các khoản phải thu và phải trả
709对账单 (duìzhàngdān) – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu công nợ
710凭证粘贴单 (píngzhèng zhāntiē dān) – Voucher attachment form – Phiếu dán chứng từ
711费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn ứng chi phí
712借款单 (jièkuǎn dān) – Loan application form – Phiếu đề nghị tạm ứng
713收据 (shōujù) – Receipt – Biên lai
714业务招待费 (yèwù zhāodàifèi) – Business entertainment expense – Chi phí tiếp khách
715差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expense – Chi phí công tác
716办公费 (bàngōng fèi) – Office expense – Chi phí văn phòng
717通讯费 (tōngxùn fèi) – Communication expense – Chi phí liên lạc
718修理费 (xiūlǐ fèi) – Repair expense – Chi phí sửa chữa
719运输费 (yùnshū fèi) – Transportation expense – Chi phí vận chuyển
720审计费 (shěnjì fèi) – Audit fee – Phí kiểm toán
721咨询费 (zīxún fèi) – Consulting fee – Phí tư vấn
722保险费 (bǎoxiǎn fèi) – Insurance premium – Phí bảo hiểm
723税金 (shuìjīn) – Taxes – Các khoản thuế phải nộp
724预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance payment – Tạm ứng thanh toán
725应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả
726其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) – Other payables – Các khoản phải trả khác
727应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu
728其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) – Other receivables – Các khoản phải thu khác
729坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Bad debt provision – Dự phòng nợ xấu
730存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn
731长期待摊费用 (chángqī dàitān fèiyòng) – Long-term deferred expenses – Chi phí trả trước dài hạn
732短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loan – Vay ngắn hạn
733长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loan – Vay dài hạn
734资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Thặng dư vốn cổ phần
735盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự trữ
736实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in capital – Vốn góp thực tế
737股本 (gǔběn) – Share capital – Vốn cổ phần
738分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức
739财务自由 (cáiwù zìyóu) – Financial freedom – Tự do tài chính
740资金安排 (zījīn ānpái) – Fund allocation – Phân bổ vốn
741资产结构 (zīchǎn jiégòu) – Asset structure – Cơ cấu tài sản
742流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành
743速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ số thanh toán nhanh
744资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Asset turnover ratio – Vòng quay tài sản
745存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ) – Inventory turnover – Vòng quay hàng tồn kho
746总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on total assets – Tỷ suất sinh lời tài sản
747净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
748营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating profit margin – Biên lợi nhuận hoạt động
749销售毛利率 (xiāoshòu máolì lǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp
750主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) – Main business income – Doanh thu hoạt động chính
751其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) – Other business income – Doanh thu khác
752营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Giá vốn hàng bán
753管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expense – Chi phí quản lý doanh nghiệp
754财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial expense – Chi phí tài chính
755投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập đầu tư
756营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập khác
757营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí khác
758利润总额 (lìrùn zǒng’é) – Total profit – Tổng lợi nhuận
759净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận ròng
760资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán
761利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
762附注说明 (fùzhù shuōmíng) – Notes to financial statements – Thuyết minh báo cáo tài chính
763会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimate – Ước tính kế toán
764重要会计政策 (zhòngyào kuàijì zhèngcè) – Significant accounting policy – Chính sách kế toán quan trọng
765资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset revaluation – Đánh giá lại tài sản
766折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao
767摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ chi phí
768期末余额 (qīmò yú’é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ
769记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ ghi sổ
770汇总凭证 (huìzǒng píngzhèng) – Summary voucher – Chứng từ tổng hợp
771试算平衡 (shìsuàn pínghéng) – Trial balance – Bảng cân đối thử
772期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning balance – Số dư đầu kỳ
773结账 (jiézhàng) – Closing – Khóa sổ
774账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán
775会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting accounting – Hạch toán kế toán
776账务系统 (zhàngwù xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán
777出纳管理 (chūnà guǎnlǐ) – Cashier management – Quản lý thủ quỹ
778收付款管理 (shōu fù kuǎn guǎnlǐ) – Payment and receipt management – Quản lý thu chi
779资金日报 (zījīn rìbào) – Daily cash report – Báo cáo tiền hàng ngày
780月度报表 (yuèdù bàobiǎo) – Monthly report – Báo cáo tháng
781财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared service center – Trung tâm tài chính dùng chung
782会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting period – Kỳ kế toán
783应计原则 (yìngjì yuánzé) – Accrual principle – Nguyên tắc dồn tích
784权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) – Accrual basis – Cơ sở dồn tích
785现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Sổ nhật ký tiền mặt
786银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjì zhàng) – Bank deposit journal – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng
787费用分类 (fèiyòng fēnlèi) – Expense classification – Phân loại chi phí
788成本归集 (chéngběn guījí) – Cost accumulation – Tập hợp chi phí
789成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost allocation – Phân bổ chi phí
790标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard cost – Chi phí tiêu chuẩn
791边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí cận biên
792盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and loss analysis – Phân tích lãi lỗ
793税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế
794纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế
795增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng
796企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
797个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân
798税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentive – Ưu đãi thuế
799财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial policy – Chế độ tài chính
800费用标准 (fèiyòng biāozhǔn) – Expense standard – Định mức chi phí
801内部审批 (nèibù shěnpī) – Internal approval – Phê duyệt nội bộ
802支出控制 (zhīchū kòngzhì) – Expenditure control – Kiểm soát chi tiêu
803合规管理 (héguī guǎnlǐ) – Compliance management – Quản lý tuân thủ
804内控流程 (nèikòng liúchéng) – Internal control process – Quy trình kiểm soát nội bộ
805预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập ngân sách
806部门预算 (bùmén yùsuàn) – Departmental budget – Ngân sách phòng ban
807资金预算 (zījīn yùsuàn) – Fund budget – Ngân sách vốn
808项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án
809资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Ngân sách đầu tư
810滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách luân phiên
811零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based budget – Ngân sách từ đầu
812合同付款 (hétóng fùkuǎn) – Contract payment – Thanh toán hợp đồng
813付款计划 (fùkuǎn jìhuà) – Payment plan – Kế hoạch thanh toán
814付款审批 (fùkuǎn shěnpī) – Payment approval – Phê duyệt thanh toán
815账龄控制 (zhànglíng kòngzhì) – Aging control – Kiểm soát tuổi nợ
816坏账处理 (huàizhàng chǔlǐ) – Bad debt handling – Xử lý nợ xấu
817催收管理 (cuīshōu guǎnlǐ) – Collection management – Quản lý thu hồi công nợ
818账款核销 (zhàngkuǎn héxiāo) – Write-off – Xóa nợ
819收款确认 (shōukuǎn quèrèn) – Receipt confirmation – Xác nhận thanh toán
820付款确认 (fùkuǎn quèrèn) – Payment confirmation – Xác nhận chi tiền
821内审报告 (nèishěn bàogào) – Internal audit report – Báo cáo kiểm toán nội bộ
822外审机构 (wàishěn jīgòu) – External audit firm – Tổ chức kiểm toán độc lập
823内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal audit – Kiểm tra nội bộ
824审计发现 (shěnjì fāxiàn) – Audit finding – Phát hiện kiểm toán
825审计整改 (shěnjì zhěnggǎi) – Audit rectification – Khắc phục sau kiểm toán
826控制风险 (kòngzhì fēngxiǎn) – Control risk – Rủi ro kiểm soát
827合规检查 (héguī jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ
828经营分析 (jīngyíng fēnxī) – Business analysis – Phân tích kinh doanh
829收入结构 (shōurù jiégòu) – Revenue structure – Cơ cấu doanh thu
830支出结构 (zhīchū jiégòu) – Expenditure structure – Cơ cấu chi phí
831利润结构 (lìrùn jiégòu) – Profit structure – Cơ cấu lợi nhuận
832资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Capital turnover – Vòng quay vốn
833运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) – Operational efficiency – Hiệu quả vận hành
834财务报送 (cáiwù bàosòng) – Financial reporting – Báo cáo tài chính định kỳ
835报表审阅 (bàobiǎo shěnyuè) – Statement review – Xem xét báo cáo
836报告撰写 (bàogào zhuànxiě) – Report writing – Soạn thảo báo cáo
837数据核实 (shùjù héshí) – Data verification – Xác minh dữ liệu
838财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicator – Chỉ số tài chính
839关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key performance indicator (KPI) – Chỉ số hiệu suất chính
840偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt-paying ability – Khả năng trả nợ
841运营资本 (yùnyíng zīběn) – Working capital – Vốn lưu động
842每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
843每股净资产 (měi gǔ jìng zīchǎn) – Net assets per share – Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
844市盈率 (shìyíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá/lợi nhuận
845现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Tỷ số thanh khoản tiền mặt
846资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
847资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất sinh lời trên vốn
848总负债率 (zǒng fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản
849自有资本比率 (zìyǒu zīběn bǐlǜ) – Equity ratio – Tỷ lệ vốn chủ sở hữu
850流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current liabilities – Nợ ngắn hạn
851长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn
852应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả
853应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả
854预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Người mua trả trước
855应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu
856其他应收款 (qítā yìngshōu kuǎn) – Other receivables – Khoản phải thu khác
857预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Trả trước cho người bán
858存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory devaluation provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
859固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed assets list – Danh sách tài sản cố định
860无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of intangible assets – Phân bổ tài sản vô hình
861在建工程 (zàijiàn gōngchéng) – Construction in progress – Công trình dở dang
862长期股权投资 (chángqī gǔquán tóuzī) – Long-term equity investment – Đầu tư cổ phần dài hạn
863借款合同 (jièkuǎn hétóng) – Loan agreement – Hợp đồng vay
864贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay
865银行授信 (yínháng shòuxìn) – Bank credit line – Hạn mức tín dụng ngân hàng
866抵押担保 (dǐyā dānbǎo) – Mortgage guarantee – Đảm bảo bằng tài sản thế chấp
867信用评级 (xìnyòng píngjí) – Credit rating – Xếp hạng tín dụng
868融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing method – Phương thức huy động vốn
869资本运营 (zīběn yùnyíng) – Capital operation – Vận hành vốn
870兼并收购 (jiānbìng shōugòu) – Mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại
871财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial integration – Tái cấu trúc tài chính
872股份分红 (gǔfèn fēnhóng) – Dividend distribution – Phân chia cổ tức
873红利政策 (hónglì zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức
874股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Quyền lợi cổ đông
875盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự trữ lợi nhuận
876未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Undistributed profit – Lợi nhuận chưa phân phối
877股票回购 (gǔpiào huígòu) – Stock buyback – Mua lại cổ phiếu
878股份支付 (gǔfèn zhīfù) – Share-based payment – Thanh toán bằng cổ phần
879股票期权 (gǔpiào qīquán) – Stock options – Quyền chọn cổ phiếu
880财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính
881信息披露 (xìnxī pīlù) – Information disclosure – Công bố thông tin
882会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting error – Sai sót kế toán
883更正分录 (gēngzhèng fēnlù) – Correcting entry – Bút toán điều chỉnh
884追溯调整 (zhuīsù tiáozhěng) – Retrospective adjustment – Điều chỉnh hồi tố
885期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period expenses – Chi phí thời kỳ
886营业外收支 (yíngyèwài shōuzhī) – Non-operating income and expenses – Thu chi ngoài hoạt động kinh doanh
887投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Thu nhập từ đầu tư
888公允价值 (gōngyǔn jiàzhí) – Fair value – Giá trị hợp lý
889年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng
890双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp số dư giảm dần kép
891工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) – Units of production method – Phương pháp sản lượng
892摊销方法 (tānxiāo fāngfǎ) – Amortization method – Phương pháp phân bổ
893账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book value – Giá trị sổ sách
894净残值 (jìng cánzhí) – Net residual value – Giá trị còn lại thuần
895资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Suy giảm giá trị tài sản
896减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment provision – Dự phòng tổn thất tài sản
897可回收金额 (kě huíshōu jīn’é) – Recoverable amount – Giá trị có thể thu hồi
898关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related party transaction – Giao dịch liên kết
899重大交易 (zhòngdà jiāoyì) – Significant transaction – Giao dịch trọng yếu
900财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính
901流动性风险 (liúdòng xìng fēngxiǎn) – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản
902操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động
903法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risk – Rủi ro pháp lý
904汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá
905财务预警 (cáiwù yùjǐng) – Financial warning – Cảnh báo tài chính
906财务报告制度 (cáiwù bàogào zhìdù) – Financial reporting system – Chế độ báo cáo tài chính
907会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán
908国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards (IAS) – Chuẩn mực kế toán quốc tế
909财务会计 (cáiwù kuàijì) – Financial accounting – Kế toán tài chính
910管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị
911成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí
912会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán
913记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Bookkeeping voucher – Phiếu ghi sổ
914原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original document – Chứng từ gốc
915会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting entry – Bút toán kế toán
916会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Tài khoản kế toán
917结账 (jiézhàng) – Account closing – Khóa sổ kế toán
918对账 (duìzhàng) – Account reconciliation – Đối chiếu sổ sách
919期末结转 (qīmò jiézhuǎn) – Period-end carry-forward – Kết chuyển cuối kỳ
920财务自动化 (cáiwù zìdònghuà) – Financial automation – Tự động hóa tài chính
921ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
922数据接口 (shùjù jiēkǒu) – Data interface – Giao diện dữ liệu
923系统集成 (xìtǒng jíchéng) – System integration – Tích hợp hệ thống
924权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Permission setting – Cài đặt quyền truy cập
925数据备份 (shùjù bèifèn) – Data backup – Sao lưu dữ liệu
926信息安全 (xìnxī ānquán) – Information security – An toàn thông tin
927财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared service center – Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung
928集中核算 (jízhōng hésuàn) – Centralized accounting – Kế toán tập trung
929统一报账 (tǒngyī bàozhàng) – Unified reimbursement – Báo cáo chi tiêu thống nhất
930集中支付 (jízhōng zhīfù) – Centralized payment – Thanh toán tập trung
931标准作业流程 (biāozhǔn zuòyè liúchéng) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn
932业务流程优化 (yèwù liúchéng yōuhuà) – Business process optimization – Tối ưu quy trình nghiệp vụ
933授权审批 (shòuquán shěnpī) – Authorization and approval – Ủy quyền và phê duyệt
934风险控制点 (fēngxiǎn kòngzhì diǎn) – Risk control point – Điểm kiểm soát rủi ro
935责任分工 (zérèn fēngōng) – Division of responsibilities – Phân công trách nhiệm
936审计计划 (shěnjì jìhuà) – Audit plan – Kế hoạch kiểm toán
937审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit procedure – Quy trình kiểm toán
938内部控制评审 (nèibù kòngzhì píngshěn) – Internal control review – Rà soát kiểm soát nội bộ
939合规性检查 (hégé xìng jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ
940保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến chấp nhận từng phần
941无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Từ chối đưa ra ý kiến
942审计差异 (shěnjì chāyì) – Audit discrepancy – Sai sót kiểm toán
943财务造假 (cáiwù zàojiǎ) – Financial fraud – Gian lận tài chính
944舞弊行为 (wǔbì xíngwéi) – Fraudulent behavior – Hành vi gian lận
945虚增收入 (xūzēng shōurù) – Fictitious revenue – Khai khống doanh thu
946隐瞒成本 (yǐnmán chéngběn) – Hidden costs – Che giấu chi phí
947篡改账目 (cuàngǎi zhàngmù) – Falsify accounts – Sửa đổi sổ sách
948合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất
949子公司 (zǐgōngsī) – Subsidiary – Công ty con
950母公司 (mǔgōngsī) – Parent company – Công ty mẹ
951少数股东权益 (shǎoshù gǔdōng quányì) – Minority interest – Lợi ích cổ đông thiểu số
952合并范围 (hébìng fànwéi) – Scope of consolidation – Phạm vi hợp nhất
953内部交易抵销 (nèibù jiāoyì dǐxiāo) – Elimination of intercompany transactions – Bù trừ giao dịch nội bộ
954合并调整 (hébìng tiáozhěng) – Consolidation adjustment – Điều chỉnh hợp nhất
955权益法 (quányì fǎ) – Equity method – Phương pháp vốn chủ sở hữu
956成本法 (chéngběn fǎ) – Cost method – Phương pháp giá gốc
957合并资产负债表 (hébìng zīchǎn fùzhài biǎo) – Consolidated balance sheet – Bảng cân đối kế toán hợp nhất
958合并利润表 (hébìng lìrùn biǎo) – Consolidated income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất
959合并现金流量表 (hébìng xiànjīn liúliàng biǎo) – Consolidated cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
960资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn
961跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational corporation – Tập đoàn xuyên quốc gia
962转移定价 (zhuǎnyí dìngjià) – Transfer pricing – Định giá chuyển nhượng
963税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế
964避税 (bìshuì) – Tax avoidance – Tránh thuế
965逃税 (táoshuì) – Tax evasion – Trốn thuế
966增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
967税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế
968纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) – Tax return form – Tờ khai thuế
969纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Taxpayer Identification Number (TIN) – Mã số thuế
970预缴税款 (yùjiǎo shuìkuǎn) – Prepaid tax – Thuế tạm nộp
971出口退税 (chūkǒu tuìshuì) – Export tax rebate – Hoàn thuế xuất khẩu
972应纳税额 (yīng nàshuì’é) – Tax payable – Số thuế phải nộp
973应退税额 (yīng tuìshuì’é) – Tax refund receivable – Số thuế được hoàn
974税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax audit – Thanh tra thuế
975涉税风险 (shè shuì fēngxiǎn) – Tax-related risk – Rủi ro về thuế
976预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập dự toán
977滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách cuốn chiếu
978零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based budgeting – Lập ngân sách từ con số 0
979预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget implementation – Thực hiện ngân sách
980预算差异分析 (yùsuàn chāyì fēnxī) – Budget variance analysis – Phân tích chênh lệch ngân sách
981营运资本管理 (yíngyùn zīběn guǎnlǐ) – Working capital management – Quản lý vốn lưu động
982现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecasting – Dự báo dòng tiền
983负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
984资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí sử dụng vốn
985加权平均资本成本 (jiāquán píngjūn zīběn chéngběn) – Weighted Average Cost of Capital (WACC) – Chi phí vốn bình quân gia quyền
986资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập kế hoạch đầu tư vốn
987净现值 (jìng xiànzhí) – Net Present Value (NPV) – Giá trị hiện tại thuần
988内部报酬率 (nèibù bàochóu lǜ) – Internal Rate of Return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
989回收期 (huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn
990折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount rate – Tỷ lệ chiết khấu
991银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Vay ngân hàng
992债券融资 (zhàiquàn róngzī) – Bond financing – Huy động vốn qua trái phiếu
993融资租赁 (róngzī zūlìn) – Finance lease – Thuê tài chính
994资产证券化 (zīchǎn zhèngquànhuà) – Asset securitization – Chứng khoán hóa tài sản
995信贷额度 (xìndài édù) – Credit line – Hạn mức tín dụng
996利息费用 (lìxī fèiyòng) – Interest expense – Chi phí lãi vay
997还本付息 (huánběn fùxī) – Repay principal and interest – Trả gốc và lãi
998担保人 (dānbǎo rén) – Guarantor – Người bảo lãnh
999抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) – Mortgage loan – Khoản vay thế chấp
1000流动资金贷款 (liúdòng zījīn dàikuǎn) – Working capital loan – Vay vốn lưu động
1001杠杆比率 (gànggǎn bǐlǜ) – Leverage ratio – Tỷ lệ đòn bẩy
1002偿债能力 (chángzhài nénglì) – Debt repayment ability – Khả năng thanh toán nợ
1003资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover – Vòng quay tài sản
1004应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay khoản phải thu
1005现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Tỷ lệ tiền mặt
1006财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ số tài chính
1007盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability analysis – Phân tích khả năng sinh lời
1008毛利率 (máolì lǜ) – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp
1009营业利润率 (yíngyè lìrùn lǜ) – Operating profit margin – Tỷ suất lợi nhuận hoạt động
1010净利润率 (jìnglìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng
1011资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
1012净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1013总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on total assets – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
1014资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất hoàn vốn
1015投入资本回报率 (tóurù zīběn huíbào lǜ) – Return on invested capital (ROIC) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư
1016市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập
1017市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-book ratio (P/B) – Tỷ số giá trên giá trị sổ sách
1018每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1019股息支付率 (gǔxī zhīfù lǜ) – Dividend payout ratio – Tỷ lệ chi trả cổ tức
1020财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính
1021财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ số tài chính
1022风险资本 (fēngxiǎn zīběn) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm
1023私募股权 (sīmù gǔquán) – Private equity – Vốn cổ phần tư nhân
1024收购 (shōugòu) – Acquisition – Mua lại
1025兼并 (jiānbìng) – Merger – Sáp nhập
1026尽职调查 (jìnzhí diàochá) – Due diligence – Thẩm định tài chính
1027交易结构 (jiāoyì jiégòu) – Deal structure – Cấu trúc giao dịch
1028企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp
1029现金流折现法 (xiànjīn liú zhéxiàn fǎ) – Discounted cash flow (DCF) – Phương pháp chiết khấu dòng tiền
1030比较公司法 (bǐjiào gōngsī fǎ) – Comparable company analysis – Phương pháp so sánh doanh nghiệp tương tự
1031市值法 (shìzhí fǎ) – Market approach – Phương pháp định giá thị trường
1032清算价值 (qīngsuàn jiàzhí) – Liquidation value – Giá trị thanh lý
1033重置成本法 (chóngzhì chéngběn fǎ) – Replacement cost method – Phương pháp chi phí thay thế
1034资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset and liability management – Quản lý tài sản và nợ phải trả
1035资金调度 (zījīn diàodù) – Fund allocation – Điều phối vốn
1036资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital utilization efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn
1037集中付款 (jízhōng fùkuǎn) – Centralized payment – Thanh toán tập trung
1038内部结算 (nèibù jiésuàn) – Internal settlement – Thanh toán nội bộ
1039账目核对 (zhàngmù héduì) – Account reconciliation – Kiểm tra đối chiếu sổ sách
1040往来账管理 (wǎnglái zhàng guǎnlǐ) – Account receivable/payable management – Quản lý công nợ phải thu/phải trả
1041办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office expense – Chi phí văn phòng
1042项目成本核算 (xiàngmù chéngběn hésuàn) – Project cost accounting – Hạch toán chi phí dự án
1043间接费用 (jiànjiē fèiyòng) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp
1044直接费用 (zhíjiē fèiyòng) – Direct cost – Chi phí trực tiếp
1045实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual cost – Chi phí thực tế
1046成本差异分析 (chéngběn chāyì fēnxī) – Cost variance analysis – Phân tích chênh lệch chi phí
1047成本利润分析 (chéngběn lìrùn fēnxī) – Cost-profit analysis – Phân tích chi phí – lợi nhuận
1048盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī) – Break-even analysis – Phân tích điểm hòa vốn
1049作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing (ABC) – Phương pháp chi phí theo hoạt động
1050差异化定价 (chāyì huà dìngjià) – Differential pricing – Định giá phân biệt
1051盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý lợi nhuận
1052财务重述 (cáiwù chóngshù) – Financial restatement – Tái trình bày báo cáo tài chính
1053内部报告 (nèibù bàogào) – Internal report – Báo cáo nội bộ
1054管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Management accounting – Kế toán quản trị
1055责任中心 (zérèn zhōngxīn) – Responsibility center – Trung tâm trách nhiệm
1056利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit center – Trung tâm lợi nhuận
1057成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost center – Trung tâm chi phí
1058投资中心 (tóuzī zhōngxīn) – Investment center – Trung tâm đầu tư
1059战略财务 (zhànlüè cáiwù) – Strategic finance – Tài chính chiến lược
1060财务管控 (cáiwù guǎnkòng) – Financial control – Kiểm soát tài chính
1061财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính
1062内审 (nèi shěn) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ
1063外审 (wài shěn) – External audit – Kiểm toán độc lập
1064否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến từ chối
1065审计范围 (shěnjì fànwéi) – Scope of audit – Phạm vi kiểm toán
1066审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Audit working paper – Hồ sơ kiểm toán
1067舞弊风险 (wǔbì fēngxiǎn) – Fraud risk – Rủi ro gian lận
1068内部控制测试 (nèibù kòngzhì cèshì) – Test of controls – Kiểm tra kiểm soát
1069实质性测试 (shízhì xìng cèshì) – Substantive test – Kiểm tra trọng yếu
1070循环审计 (xúnhuán shěnjì) – Cyclical audit – Kiểm toán theo chu kỳ
1071现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt
1072库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho
1073财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Asset inventory – Kiểm kê tài sản
1074定期盘点 (dìngqī pándiǎn) – Periodic inventory count – Kiểm kê định kỳ
1075现金盘点 (xiànjīn pándiǎn) – Cash count – Kiểm kê tiền mặt
1076仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho hàng
1077账实相符 (zhàng shí xiāngfú) – Reconciliation of book and actual – Khớp sổ sách với thực tế
1078资产管理制度 (zīchǎn guǎnlǐ zhìdù) – Asset management policy – Quy chế quản lý tài sản
1079资产使用效率 (zīchǎn shǐyòng xiàolǜ) – Asset utilization efficiency – Hiệu suất sử dụng tài sản
1080固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
1081加速折旧 (jiāsù zhéjiù) – Accelerated depreciation – Khấu hao nhanh
1082平均年限法 (píngjūn niánxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng
1083工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) – Units of production method – Phương pháp khấu hao theo khối lượng sản xuất
1084残值 (cánzhí) – Salvage value – Giá trị còn lại
1085资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá trị tài sản
1086资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset revaluation – Tái định giá tài sản
1087账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book value – Giá trị ghi sổ
1088净账面价值 (jìng zhàngmiàn jiàzhí) – Net book value – Giá trị sổ sách ròng
1089资产转让 (zīchǎn zhuǎnràng) – Asset transfer – Chuyển nhượng tài sản
1090长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loan – Khoản vay dài hạn
1091短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loan – Khoản vay ngắn hạn
1092应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Trái phiếu phải trả
1093应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes receivable – Trái phiếu phải thu
1094借款利率 (jièkuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay
1095借款合同 (jièkuǎn hétóng) – Loan agreement – Hợp đồng vay vốn
1096还本付息 (huánběn fùxī) – Repay principal and interest – Trả nợ gốc và lãi
1097逾期贷款 (yúqī dàikuǎn) – Overdue loan – Khoản vay quá hạn
1098信用额度 (xìnyòng édù) – Credit limit – Hạn mức tín dụng
1099资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
1100支付能力 (zhīfù nénglì) – Payment capacity – Khả năng thanh toán
1101滚动预算 (gǔndòng yùsuàn) – Rolling budget – Ngân sách linh hoạt
1102差异分析 (chāyì fēnxī) – Variance analysis – Phân tích chênh lệch
1103零基预算法 (líng jī yùsuàn fǎ) – Zero-based budgeting – Phương pháp ngân sách từ số 0
1104季度预算 (jìdù yùsuàn) – Quarterly budget – Ngân sách quý
1105财务责任 (cáiwù zérèn) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính
1106资金来源 (zījīn láiyuán) – Source of funds – Nguồn vốn
1107资金用途 (zījīn yòngtú) – Use of funds – Mục đích sử dụng vốn
1108项目融资 (xiàngmù róngzī) – Project financing – Tài trợ dự án
1109财务独立 (cáiwù dúlì) – Financial independence – Tự chủ tài chính
1110债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn từ nợ
1111股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn từ cổ phần
1112资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn
1113平均资本成本 (píngjūn zīběn chéngběn) – Weighted average cost of capital (WACC) – Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền
1114债务比率 (zhàiwù bǐlǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
1115自有资本 (zìyǒu zīběn) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu
1116投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment risk – Rủi ro đầu tư
1117收益预测 (shōuyì yùcè) – Income forecast – Dự báo thu nhập
1118现金预算 (xiànjīn yùsuàn) – Cash budget – Ngân sách tiền mặt
1119盈利模式 (yínglì móshì) – Profit model – Mô hình lợi nhuận
1120损益平衡 (sǔnyì pínghéng) – Profit and loss balance – Cân bằng lãi lỗ
1121投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
1122筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
1123现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash equivalents – Tương đương tiền mặt
1124净现金流 (jìng xiànjīn liú) – Net cash flow – Dòng tiền thuần
1125资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
1126投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn
1127内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
1128净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
1129现值因子 (xiànzhí yīnzǐ) – Present value factor – Hệ số giá trị hiện tại
1130贴现现金流 (tiēxiàn xiànjīn liú) – Discounted cash flow – Dòng tiền chiết khấu
1131投资评估 (tóuzī pínggū) – Investment evaluation – Đánh giá đầu tư
1132股息政策 (gǔxī zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức
1133股利支付 (gǔlì zhīfù) – Dividend payment – Trả cổ tức
1134未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Retained earnings – Lợi nhuận chưa phân phối
1135偿债能力分析 (chángzhài nénglì fēnxī) – Solvency analysis – Phân tích khả năng thanh toán
1136流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện hành
1137资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Tỷ suất vòng quay tài sản
1138应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay khoản phải thu
1139总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
1140市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Tỷ số giá trên lợi nhuận
1141企业价值 (qǐyè jiàzhí) – Enterprise value – Giá trị doanh nghiệp
1142企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
1143尽职调查 (jìnzhí diàochá) – Due diligence – Thẩm định chi tiết
1144估值方法 (gūzhí fāngfǎ) – Valuation method – Phương pháp định giá
1145市值 (shìzhí) – Market value – Giá trị thị trường
1146无形资产评估 (wúxíng zīchǎn pínggū) – Intangible asset valuation – Định giá tài sản vô hình
1147品牌价值 (pǐnpái jiàzhí) – Brand value – Giá trị thương hiệu
1148专利权 (zhuānlìquán) – Patent right – Quyền sáng chế
1149商誉 (shāngyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại
1150合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
1151跨国公司 (kuàguó gōngsī) – Multinational corporation – Tập đoàn đa quốc gia
1152财务合规 (cáiwù héguī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
1153税务合规 (shuìwù héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
1154反洗钱 (fǎn xǐqián) – Anti-money laundering – Chống rửa tiền
1155内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal audit – Thanh tra nội bộ
1156审计独立性 (shěnjì dúlì xìng) – Audit independence – Tính độc lập kiểm toán
1157内部举报机制 (nèibù jǔbào jīzhì) – Whistleblowing system – Cơ chế tố cáo nội bộ
1158虚假账目 (xūjiǎ zhàngmù) – Falsified accounts – Sổ sách giả
1159避税 (bìshuì) – Tax avoidance – Lách thuế
1160营业税 (yíngyèshuì) – Business tax – Thuế kinh doanh
1161个税 (gèshuì) – Individual income tax – Thuế thu nhập cá nhân
1162税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Mức thuế suất
1163免税额 (miǎnshuì é) – Tax exemption – Mức miễn thuế
1164应税收入 (yìngshuì shōurù) – Taxable income – Thu nhập chịu thuế
1165递延所得税 (dìyán suǒdéshuì) – Deferred income tax – Thuế thu nhập hoãn lại
1166税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Khoản khấu trừ thuế
1167税务局 (shuìwùjú) – Tax bureau – Cục thuế
1168税务登记 (shuìwù dēngjì) – Tax registration – Đăng ký thuế
1169开具发票 (kāijù fāpiào) – Issue invoice – Xuất hóa đơn
1170会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policy – Chính sách kế toán
1171持续经营 (chíxù jīngyíng) – Going concern – Hoạt động liên tục
1172记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Bookkeeping voucher – Chứng từ ghi sổ
1173账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ kế toán
1174日记账 (rìjìzhàng) – Journal – Sổ nhật ký
1175明细账 (míngxìzhàng) – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết
1176结账 (jiézhàng) – Closing accounts – Kết chuyển sổ sách
1177账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý nghiệp vụ kế toán
1178借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry accounting – Hệ thống ghi sổ kép
1179期末处理 (qīmò chǔlǐ) – Period-end processing – Xử lý cuối kỳ
1180会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting measurement – Hạch toán kế toán
1181收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Ghi nhận doanh thu
1182费用确认 (fèiyòng quèrèn) – Expense recognition – Ghi nhận chi phí
1183预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued expense – Chi phí trích trước
1184应计收入 (yìngjì shōurù) – Accrued revenue – Doanh thu dồn tích
1185递延收入 (dìyán shōurù) – Deferred revenue – Doanh thu hoãn lại
1186预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Tiền nhận trước của khách hàng
1187预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance to suppliers – Tiền trả trước cho nhà cung cấp
1188坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Allowance for bad debts – Dự phòng nợ xấu
1189存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
1190固定资产减值 (gùdìng zīchǎn jiǎnzhí) – Impairment of fixed assets – Giảm giá trị tài sản cố định
1191无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization of intangible assets – Khấu hao tài sản vô hình
1192直线法 (zhíxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng
1193加速折旧法 (jiāsù zhéjiù fǎ) – Accelerated depreciation – Khấu hao nhanh
1194借方 (jièfāng) – Debit side – Bên nợ
1195贷方 (dàifāng) – Credit side – Bên có
1196财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài chính
1197财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Notes to financial statements – Thuyết minh báo cáo tài chính
1198财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial control – Kiểm soát tài chính
1199预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budgetary control – Kiểm soát ngân sách
1200风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro
1201成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí
1202直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct materials – Nguyên vật liệu trực tiếp
1203直接人工 (zhíjiē réngōng) – Direct labor – Nhân công trực tiếp
1204完全成本 (wánquán chéngběn) – Full cost – Tổng chi phí
1205分摊费用 (fēntān fèiyòng) – Allocated expenses – Chi phí phân bổ
1206作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing – Phương pháp tính giá thành theo hoạt động
1207本量利分析 (běn-liàng-lì fēnxī) – Cost-Volume-Profit analysis – Phân tích chi phí – sản lượng – lợi nhuận
1208盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn
1209边际贡献 (biānjì gòngxiàn) – Contribution margin – Biên lợi nhuận cận biên
1210零基预算 (língjī yùsuàn) – Zero-based budget – Ngân sách từ số không
1211资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách đầu tư vốn
1212运营预算 (yùnyíng yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động
1213收入预测 (shōurù yùcè) – Revenue forecast – Dự báo doanh thu
1214成本预测 (chéngběn yùcè) – Cost forecast – Dự báo chi phí
1215现金预测 (xiànjīn yùcè) – Cash forecast – Dự báo dòng tiền
1216盈余预测 (yíngyú yùcè) – Earnings forecast – Dự báo lợi nhuận
1217情景分析 (qíngjǐng fēnxī) – Scenario analysis – Phân tích kịch bản
1218应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý phải trả
1219应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý phải thu
1220现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền
1221存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho
1222资产负债表 (zīchǎn fùzhàibiǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán
1223财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích chỉ số tài chính
1224流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh khoản hiện hành
1225速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ số thanh khoản nhanh
1226资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Vòng quay tài sản
1227应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay phải thu
1228总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
1229净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ
1230资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt to asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
1231利息保障倍数 (lìxī bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Hệ số bảo toàn lãi vay
1232资本回收期 (zīběn huíshōu qī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn
1233预算执行报告 (yùsuàn zhíxíng bàogào) – Budget execution report – Báo cáo thực hiện ngân sách
1234差异报告 (chāyì bàogào) – Variance report – Báo cáo chênh lệch
1235部门成本报告 (bùmén chéngběn bàogào) – Departmental cost report – Báo cáo chi phí bộ phận
1236项目财务报告 (xiàngmù cáiwù bàogào) – Project financial report – Báo cáo tài chính dự án
1237财务模块 (cáiwù mókuài) – Financial module – Phân hệ tài chính
1238会计模块 (kuàijì mókuài) – Accounting module – Phân hệ kế toán
1239总账模块 (zǒngzhàng mókuài) – General ledger module – Phân hệ sổ cái
1240固定资产模块 (gùdìng zīchǎn mókuài) – Fixed asset module – Phân hệ tài sản cố định
1241预算模块 (yùsuàn mókuài) – Budgeting module – Phân hệ ngân sách
1242成本模块 (chéngběn mókuài) – Costing module – Phân hệ chi phí
1243应收模块 (yìngshōu mókuài) – Receivables module – Phân hệ phải thu
1244应付模块 (yìngfù mókuài) – Payables module – Phân hệ phải trả
1245出纳模块 (chūnà mókuài) – Cashier module – Phân hệ thủ quỹ
1246财务报表系统 (cáiwù bàobiǎo xìtǒng) – Financial reporting system – Hệ thống báo cáo tài chính
1247自动对账 (zìdòng duìzhàng) – Auto reconciliation – Đối chiếu tự động
1248会计自动化 (kuàijì zìdònghuà) – Accounting automation – Tự động hóa kế toán
1249云会计 (yún kuàijì) – Cloud accounting – Kế toán đám mây
1250电子记账 (diànzǐ jìzhàng) – Electronic bookkeeping – Ghi sổ điện tử
1251财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial data analysis – Phân tích dữ liệu tài chính
1252实时报告 (shíshí bàogào) – Real-time reporting – Báo cáo thời gian thực
1253合规报告 (héguī bàogào) – Compliance reporting – Báo cáo tuân thủ
1254会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system (AIS) – Hệ thống thông tin kế toán
1255个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân
1256预提所得税 (yùtí suǒdéshuì) – Withholding tax – Thuế khấu lưu
1257印花税 (yìnhuāshuì) – Stamp duty – Thuế tem
1258避税 (bìshuì) – Tax avoidance – Tránh thuế hợp pháp
1259进项税额 (jìnxiàng shuì’é) – Input VAT – Thuế GTGT đầu vào
1260销项税额 (xiāoxiàng shuì’é) – Output VAT – Thuế GTGT đầu ra
1261税负率 (shuìfù lǜ) – Tax burden ratio – Tỷ lệ gánh nặng thuế
1262发票认证 (fāpiào rènzhèng) – Invoice verification – Xác minh hóa đơn
1263税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế
1264电子税务局 (diànzǐ shuìwùjú) – E-tax bureau – Cục thuế điện tử
1265税务代理 (shuìwù dàilǐ) – Tax agent – Đại lý thuế
1266外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài
1267审计报告类型 (shěnjì bàogào lèixíng) – Types of audit report – Các loại báo cáo kiểm toán
1268审计风险 (shěnjì fēngxiǎn) – Audit risk – Rủi ro kiểm toán
1269固有限制 (gùyǒu xiànzhì) – Inherent limitation – Hạn chế vốn có
1270职业怀疑 (zhíyè huáiyí) – Professional skepticism – Hoài nghi nghề nghiệp
1271审计抽样 (shěnjì chōuyàng) – Audit sampling – Lấy mẫu kiểm toán
1272实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive test – Kiểm tra thực chất
1273控制测试 (kòngzhì cèshì) – Test of controls – Kiểm tra kiểm soát
1274管理层声明书 (guǎnlǐcéng shēngmíngshū) – Management representation letter – Thư xác nhận của ban lãnh đạo
1275财务分析师 (cáiwù fēnxīshī) – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính
1276国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – International Financial Reporting Standards (IFRS) – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
1277中国会计准则 (zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese Accounting Standards (CAS) – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc
1278会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policies – Chính sách kế toán
1279会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimates – Ước tính kế toán
1280联营公司 (liányíng gōngsī) – Associate company – Công ty liên kết
1281共同控制实体 (gòngtóng kòngzhì shítǐ) – Joint venture – Công ty liên doanh
1282投资性房地产 (tóuzīxìng fángdìchǎn) – Investment property – Bất động sản đầu tư
1283使用权资产 (shǐyòngquán zīchǎn) – Right-of-use asset – Tài sản quyền sử dụng
1284租赁负债 (zūlìn fùzhài) – Lease liability – Nợ thuê tài chính
1285减值测试 (jiǎnzhí cèshì) – Impairment test – Kiểm tra suy giảm giá trị
1286可供出售金融资产 (kěgōng chūshòu jīnróng zīchǎn) – Available-for-sale financial assets – Tài sản tài chính sẵn sàng để bán
1287持有至到期投资 (chíyǒu zhì dàoqī tóuzī) – Held-to-maturity investment – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1288现值 (xiànzhí) – Present value – Giá trị hiện tại
1289净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value – Giá trị hiện tại ròng
1290双倍余额递减法 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double-declining balance – Phương pháp số dư giảm dần kép
1291年限总和法 (niánxiàn zǒuhé fǎ) – Sum-of-the-years-digits method – Phương pháp tổng số năm sử dụng
1292摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ chi phí tài sản vô hình
1293无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible asset – Tài sản vô hình
1294专利权 (zhuānlì quán) – Patent – Bằng sáng chế
1295商标权 (shāngbiāo quán) – Trademark – Quyền sở hữu thương hiệu
1296版权 (bǎnquán) – Copyright – Bản quyền
1297研究费用 (yánjiū fèiyòng) – Research expense – Chi phí nghiên cứu
1298开发费用 (kāifā fèiyòng) – Development expense – Chi phí phát triển
1299离职福利 (lízhí fúlì) – Termination benefits – Trợ cấp thôi việc
1300养老金负债 (yǎnglǎo jīn fùzhài) – Pension liability – Nợ hưu trí
1301股份支付 (gǔfèn zhīfù) – Share-based payment – Thanh toán bằng cổ phiếu
1302资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset revaluation – Định giá lại tài sản
1303利息保障倍数 (lìxí bǎozhàng bèishù) – Interest coverage ratio – Hệ số đảm bảo lãi vay
1304股东权益回报率 (gǔdōng quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
1305资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
1306应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu
1307预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Khoản khách hàng trả trước
1308预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance to suppliers – Khoản tạm ứng cho nhà cung cấp
1309其他应付款 (qítā yìngfù kuǎn) – Other payables – Các khoản phải trả khác
1310其他应收款 (qítā yìngshōu kuǎn) – Other receivables – Các khoản phải thu khác
1311长期应付款 (chángqī yìngfù kuǎn) – Long-term payables – Khoản phải trả dài hạn
1312银行承兑汇票 (yínháng chéngduì huìpiào) – Bank acceptance bill – Hối phiếu do ngân hàng chấp nhận
1313商业承兑汇票 (shāngyè chéngduì huìpiào) – Commercial acceptance bill – Hối phiếu thương mại
1314预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách
1315资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách đầu tư
1316应计项目 (yìngjì xiàngmù) – Accrued item – Khoản dồn tích
1317摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortized expense – Chi phí phân bổ
1318预收收入 (yùshōu shōurù) – Unearned revenue – Doanh thu nhận trước
1319法定盈余公积 (fǎdìng yíngyú gōngjī) – Statutory surplus reserve – Quỹ dự trữ bắt buộc
1320任意盈余公积 (rènyì yíngyú gōngjī) – Discretionary surplus reserve – Quỹ dự trữ tùy ý
1321股东会 (gǔdōng huì) – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông
1322董事会 (dǒngshì huì) – Board of directors – Hội đồng quản trị
1323监事会 (jiānshì huì) – Board of supervisors – Ban kiểm soát
1324财务内控 (cáiwù nèikòng) – Financial internal control – Kiểm soát nội bộ tài chính
1325职能分工 (zhínéng fēngōng) – Functional segregation – Phân tách chức năng
1326权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Authority setting – Thiết lập quyền hạn
1327记账规则 (jìzhàng guīzé) – Posting rule – Quy tắc ghi sổ
1328借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Phương pháp ghi sổ kép
1329结账 (jiézhàng) – Closing accounts – Khóa sổ
1330对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối chiếu sổ sách
1331期末结转 (qīmò jiézhuǎn) – Period-end closing – Kết chuyển cuối kỳ
1332账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account processing – Xử lý sổ sách kế toán
1333财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial system – Chế độ tài chính
1334公司章程 (gōngsī zhāngchéng) – Articles of association – Điều lệ công ty
1335资金调度 (zījīn diàodù) – Fund scheduling – Điều phối dòng tiền
1336费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Thanh toán công tác phí
1337流水账 (liúshuǐ zhàng) – Cashbook – Nhật ký thu chi
1338电子会计档案 (diànzǐ kuàijì dàng’àn) – Electronic accounting file – Hồ sơ kế toán điện tử
1339财务系统维护 (cáiwù xìtǒng wéihù) – Financial system maintenance – Bảo trì hệ thống kế toán
1340资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Cash liquidity – Tính thanh khoản tiền mặt
1341营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working capital – Vốn lưu động
1342资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn
1343债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn bằng nợ
1344股权融资 (gǔquán róngzī) – Equity financing – Huy động vốn bằng cổ phần
1345财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính
1346风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm
1347财务尽职调查 (cáiwù jìnzhí diàochá) – Financial due diligence – Thẩm định tài chính
1348资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance sheet date – Ngày lập bảng cân đối kế toán
1349税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
1350避税策略 (bìshuì cèlüè) – Tax avoidance strategy – Chiến lược tránh thuế
1351印花税 (yìnhuāshuì) – Stamp duty – Thuế trước bạ
1352税后净利润 (shuìhòu jìnglìrùn) – Net profit after tax – Lợi nhuận sau thuế
1353综合报表 (zōnghé bàobiǎo) – Comprehensive report – Báo cáo tổng hợp
1354财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecast – Dự báo tài chính
1355预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget performance – Tình hình thực hiện ngân sách
1356营收增长率 (yíngshōu zēngzhǎng lǜ) – Revenue growth rate – Tốc độ tăng trưởng doanh thu
1357财务报表审阅 (cáiwù bàobiǎo shěnyuè) – Financial statement review – Rà soát báo cáo tài chính
1358系统操作员 (xìtǒng cāozuòyuán) – System operator – Nhân viên vận hành hệ thống
1359企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise Resource Planning (ERP) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
1360凭证号 (píngzhèng hào) – Voucher number – Số chứng từ
1361分录 (fēnlù) – Entry – Bút toán
1362导入数据 (dǎorù shùjù) – Data import – Nhập dữ liệu
1363权限管理 (quánxiàn guǎnlǐ) – Permission management – Quản lý phân quyền
1364用户角色 (yònghù juésè) – User role – Vai trò người dùng
1365日志审计 (rìzhì shěnjì) – Log audit – Kiểm tra nhật ký hệ thống
1366资产质量 (zīchǎn zhìliàng) – Asset quality – Chất lượng tài sản
1367现金回收期 (xiànjīn huíshōu qī) – Cash recovery period – Thời gian thu hồi tiền mặt
1368股息分配 (gǔxī fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức
1369利润留存 (lìrùn liúcún) – Profit retention – Lợi nhuận giữ lại
1370财务结构 (cáiwù jiégòu) – Financial structure – Cơ cấu tài chính
1371现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Các khoản tương đương tiền
1372资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset allocation – Phân bổ tài sản
1373成本收益分析 (chéngběn shōuyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích
1374持续经营假设 (chíxù jīngyíng jiǎshè) – Going concern assumption – Giả định hoạt động liên tục
1375会计分期 (kuàijì fēnqī) – Accounting period – Kỳ kế toán
1376货币计量 (huòbì jìliàng) – Monetary measurement – Đo lường bằng tiền
1377会计基础 (kuàijì jīchǔ) – Accounting basis – Cơ sở kế toán
1378收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash basis – Cơ sở tiền
1379期初余额 (qīchū yú’é) – Beginning balance – Số dư đầu kỳ
1380期末余额 (qīmò yú’é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ
1381结账日 (jiézhàng rì) – Closing date – Ngày kết sổ
1382或有事项 (huòyǒu shìxiàng) – Contingency – Tình huống tiềm ẩn
1383财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared services center – Trung tâm dịch vụ tài chính chia sẻ
1384流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu hóa quy trình
1385移动报销 (yídòng bàoxiāo) – Mobile reimbursement – Hoàn ứng qua di động
1386合规风险 (héguī fēngxiǎn) – Compliance risk – Rủi ro tuân thủ
1387业务流程 (yèwù liúchéng) – Business process – Quy trình nghiệp vụ
1388财年 (cái nián) – Fiscal year – Năm tài chính
1389报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình thanh toán
1390费用标准 (fèiyòng biāozhǔn) – Expense standard – Mức chi phí tiêu chuẩn
1391办公经费 (bàngōng jīngfèi) – Office expenses – Kinh phí văn phòng
1392出纳 (chūnà) – Cashier – Thủ quỹ
1393账本管理 (zhàngběn guǎnlǐ) – Ledger management – Quản lý sổ sách
1394统一社会信用代码 (tǒngyī shèhuì xìnyòng dàimǎ) – Unified Social Credit Code – Mã số thuế doanh nghiệp
1395工资表 (gōngzī biǎo) – Payroll – Bảng lương
1396个税计算 (gèshuì jìsuàn) – Personal tax calculation – Tính thuế TNCN
1397员工报销 (yuángōng bàoxiāo) – Staff reimbursement – Hoàn ứng cho nhân viên
1398出差申请 (chūchāi shēnqǐng) – Travel request – Đơn xin đi công tác
1399报销单据 (bàoxiāo dānjù) – Reimbursement receipt – Hóa đơn thanh toán
1400固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed asset management – Quản lý tài sản cố định
1401资产编号 (zīchǎn biānhào) – Asset code – Mã tài sản
1402资产调拨 (zīchǎn diàobō) – Asset transfer – Điều chuyển tài sản
1403办公软件 (bàngōng ruǎnjiàn) – Office software – Phần mềm văn phòng
1404数据录入 (shùjù lùrù) – Data entry – Nhập dữ liệu
1405会议记录 (huìyì jìlù) – Meeting minutes – Biên bản cuộc họp
1406档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – Document management – Quản lý hồ sơ
1407财务报销系统 (cáiwù bàoxiāo xìtǒng) – Expense reimbursement system – Hệ thống hoàn ứng
1408公章管理 (gōngzhāng guǎnlǐ) – Seal management – Quản lý con dấu
1409用印审批 (yòngyìn shěnpī) – Seal approval – Phê duyệt đóng dấu
1410办公室行政 (bàngōngshì xíngzhèng) – Office administration – Hành chính văn phòng
1411行政助理 (xíngzhèng zhùlǐ) – Administrative assistant – Trợ lý hành chính
1412内部邮件 (nèibù yóujiàn) – Internal email – Thư nội bộ
1413应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý khoản phải trả
1414应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý khoản phải thu
1415收款通知单 (shōukuǎn tōngzhī dān) – Payment notice – Thông báo thu tiền
1416付款申请单 (fùkuǎn shēnqǐng dān) – Payment application – Đơn xin thanh toán
1417银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng) – Bank deposit journal – Nhật ký tiền gửi ngân hàng
1418现金日记账 (xiànjīn rìjìzhàng) – Cash journal – Sổ quỹ tiền mặt
1419网银支付 (wǎngyín zhīfù) – Online banking payment – Thanh toán qua ngân hàng trực tuyến
1420收付款单 (shōufù kuǎndān) – Receipt/payment voucher – Phiếu thu/chi
1421权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Permission settings – Cài đặt phân quyền
1422责任划分 (zérèn huàfēn) – Responsibility division – Phân công trách nhiệm
1423岗位说明书 (gǎngwèi shuōmíng shū) – Job description – Bản mô tả công việc
1424员工手册 (yuángōng shǒucè) – Employee handbook – Sổ tay nhân viên
1425入职流程 (rùzhí liúchéng) – Onboarding process – Quy trình tiếp nhận nhân viên
1426离职手续 (lízhí shǒuxù) – Offboarding procedure – Thủ tục nghỉ việc
1427薪酬结构 (xīnchóu jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu lương
1428加班申请 (jiābān shēnqǐng) – Overtime request – Đơn xin tăng ca
1429调休申请 (tiáoxiū shēnqǐng) – Compensatory leave request – Đơn xin nghỉ bù
1430请假单 (qǐngjià dān) – Leave application – Đơn xin nghỉ phép
1431绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn) – Performance bonus – Thưởng hiệu suất
1432社会保险 (shèhuì bǎoxiǎn) – Social insurance – Bảo hiểm xã hội
1433住房公积金 (zhùfáng gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở
1434个税申报 (gèshuì shēnbào) – Individual tax filing – Khai báo thuế cá nhân
1435工资结算 (gōngzī jiésuàn) – Payroll settlement – Thanh toán lương
1436财务软件配置 (cáiwù ruǎnjiàn pèizhì) – Accounting software configuration – Cấu hình phần mềm kế toán
1437账套管理 (zhàngtào guǎnlǐ) – Account set management – Quản lý bộ sổ
1438多币种核算 (duō bìzhǒng hésuàn) – Multi-currency accounting – Hạch toán đa tiền tệ
1439外币兑换 (wàibì duìhuàn) – Foreign exchange – Đổi ngoại tệ
1440汇率调整 (huìlǜ tiáozhěng) – Exchange rate adjustment – Điều chỉnh tỷ giá
1441财务权限分配 (cáiwù quánxiàn fēnpèi) – Financial authority allocation – Phân quyền tài chính
1442账务初始化 (zhàngwù chūshǐhuà) – Accounting initialization – Khởi tạo sổ sách
1443期初录入 (qīchū lùrù) – Beginning balance entry – Nhập số dư đầu kỳ
1444月度结账 (yuèdù jiézhàng) – Monthly closing – Kết sổ hàng tháng
1445季度结账 (jìdù jiézhàng) – Quarterly closing – Kết sổ quý
1446年度结账 (niándù jiézhàng) – Annual closing – Kết sổ năm
1447费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) – Expense reimbursement form – Phiếu hoàn ứng chi phí
1448附件上传 (fùjiàn shàngchuán) – Attachment upload – Tải lên tài liệu đính kèm
1449审计跟踪表 (shěnjì gēnzōng biǎo) – Audit trail – Bảng theo dõi kiểm toán
1450财务报表科目 (cáiwù bàobiǎo kēmù) – Financial statement item – Khoản mục báo cáo tài chính
1451期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period expense – Chi phí trong kỳ
1452财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial model – Mô hình tài chính
1453收入支出表 (shōurù zhīchū biǎo) – Income and expenditure statement – Bảng thu chi
1454待摊费用 (dàitān fèiyòng) – Deferred expense – Chi phí trả trước
1455有形资产 (yǒuxíng zīchǎn) – Tangible assets – Tài sản hữu hình
1456年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) – Average life method – Phương pháp trung bình
1457残值率 (cánzhí lǜ) – Residual value rate – Tỷ lệ giá trị còn lại
1458会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán
1459重要性水平 (zhòngyàoxìng shuǐpíng) – Materiality level – Mức độ trọng yếu
1460样本抽取 (yàngběn chōuqǔ) – Sample selection – Lấy mẫu
1461合规审查 (héguī shěnchá) – Compliance review – Xem xét tuân thủ
1462审计底稿 (shěnjì dǐgǎo) – Audit working paper – Hồ sơ kiểm toán
1463实质性测试 (shízhì xìng cèshì) – Substantive test – Kiểm tra thực chất
1464内部审计制度 (nèibù shěnjì zhìdù) – Internal audit system – Hệ thống kiểm toán nội bộ
1465财务合规 (cáiwù hēnguī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
1466标准作业程序 (biāozhǔn zuòyè chéngxù) – Standard operating procedure (SOP) – Quy trình thao tác chuẩn
1467对账流程 (duìzhàng liúchéng) – Reconciliation process – Quy trình đối chiếu
1468往来账务 (wǎnglái zhàngwù) – Intercompany transactions – Giao dịch nội bộ
1469资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý vốn
1470现金结算 (xiànjīn jiésuàn) – Cash settlement – Thanh toán bằng tiền mặt
1471票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Bill management – Quản lý chứng từ thanh toán
1472银行承兑汇票 (yínháng chéngduì huìpiào) – Bank acceptance draft – Hối phiếu ngân hàng
1473商业承兑汇票 (shāngyè chéngduì huìpiào) – Commercial acceptance draft – Hối phiếu thương mại
1474财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial archive – Lưu trữ hồ sơ tài chính
1475凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã chứng từ
1476总账科目 (zǒngzhàng kēmù) – General ledger account – Tài khoản tổng hợp
1477绩效预算 (jìxiào yùsuàn) – Performance budgeting – Ngân sách theo hiệu quả
1478预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Advance payment – Khoản ứng trước
1479待处理财产损溢 (dàichǔlǐ cáichǎn sǔnyì) – Pending asset loss/gain – Tài sản chờ xử lý tổn thất/lãi
1480利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest expense – Chi phí lãi vay
1481应付利息 (yìngfù lìxī) – Interest payable – Lãi phải trả
1482应收利息 (yìngshōu lìxī) – Interest receivable – Lãi phải thu
1483股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu
1484税务合规 (shuìwù hēnguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
1485纳税筹划 (nàshuì chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
1486增值税专用发票 (zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn GTGT
1487所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income tax expense – Chi phí thuế TNDN
1488暂时性差异 (zhànshíxìng chāyì) – Temporary difference – Chênh lệch tạm thời
1489收入分类 (shōurù fēnlèi) – Revenue classification – Phân loại doanh thu
1490预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Rà soát ngân sách
1491融资活动 (róngzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động tài trợ
1492投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activities – Hoạt động đầu tư
1493经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activities – Hoạt động kinh doanh
1494营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu hoạt động
1495净利率 (jìnglì lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng
1496回报率 (huíbào lǜ) – Rate of return – Tỷ suất hoàn vốn
1497权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
1498负债率 (fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
1499资本充足率 (zīběn chōngzú lǜ) – Capital adequacy ratio – Tỷ lệ an toàn vốn
1500现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) – Cash equivalents – Tương đương tiền
1501会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản kế toán
1502分类账 (fēnlèi zhàng) – Ledger – Sổ cái
1503资产类别 (zīchǎn lèibié) – Asset category – Nhóm tài sản
1504会计假设 (kuàijì jiǎshè) – Accounting assumption – Giả định kế toán
1505期间核算 (qījiān hésuàn) – Period accounting – Hạch toán theo kỳ
1506收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash basis – Cơ sở tiền mặt
1507集中核算 (jízhōng hésuàn) – Centralized accounting – Hạch toán tập trung
1508财务合并报表 (cáiwù hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất
1509控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding company – Công ty mẹ
1510内部交易 (nèibù jiāoyì) – Intercompany transaction – Giao dịch nội bộ
1511财务内部控制 (cáiwù nèibù kòngzhì) – Internal financial control – Kiểm soát tài chính nội bộ
1512会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system – Hệ thống thông tin kế toán
1513电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử
1514自动记账 (zìdòng jìzhàng) – Automated bookkeeping – Ghi sổ tự động
1515个税计算 (gèshuì jìsuàn) – Personal income tax calculation – Tính thuế thu nhập cá nhân
1516土地增值税 (tǔdì zēngzhí shuì) – Land appreciation tax – Thuế tăng giá đất
1517财产保险 (cáichǎn bǎoxiǎn) – Property insurance – Bảo hiểm tài sản
1518责任保险 (zérèn bǎoxiǎn) – Liability insurance – Bảo hiểm trách nhiệm
1519财务外包 (cáiwù wàibāo) – Financial outsourcing – Thuê ngoài dịch vụ tài chính
1520代理记账 (dàilǐ jìzhàng) – Bookkeeping agency – Đại lý ghi sổ
1521财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial consultant – Cố vấn tài chính
1522税务顾问 (shuìwù gùwèn) – Tax advisor – Cố vấn thuế
1523内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ
1524合规审查 (hēnguī shěnchá) – Compliance review – Rà soát tuân thủ
1525预算管理制度 (yùsuàn guǎnlǐ zhìdù) – Budget management system – Hệ thống quản lý ngân sách
1526资金预算 (zījīn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập kế hoạch vốn
1527资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi tiêu vốn
1528资产负债结构 (zīchǎn fùzhài jiégòu) – Assets-liabilities structure – Cơ cấu tài sản nợ
1529财务年度报告 (cáiwù niándù bàogào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính năm
1530季度报表 (jìdù bàobiǎo) – Quarterly report – Báo cáo tài chính quý
1531月度对账 (yuèdù duìzhàng) – Monthly reconciliation – Đối chiếu hàng tháng
1532盘盈盘亏 (pányíng pánkuī) – Inventory gains/losses – Lãi/lỗ kiểm kê
1533财务变更 (cáiwù biàngēng) – Financial changes – Biến động tài chính
1534负债清偿 (fùzhài qīngcháng) – Debt settlement – Thanh toán công nợ
1535辅助账 (fǔzhù zhàng) – Subsidiary ledger – Sổ phụ trợ
1536科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối số dư tài khoản
1537利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1538所有者权益变动表 (suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) – Statement of changes in equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
1539直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct cost – Chi phí trực tiếp
1540期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period expense – Chi phí kỳ
1541销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling expense – Chi phí bán hàng
1542管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expense – Chi phí quản lý
1543应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued expense – Chi phí dồn tích
1544预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued liability – Chi phí trích trước
1545递延收益 (dìyán shōuyì) – Deferred revenue – Doanh thu chưa thực hiện
1546预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Khách hàng trả trước
1547预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid expense – Chi phí trả trước
1548内部往来 (nèibù wǎnglái) – Internal transaction – Giao dịch nội bộ
1549财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Financial reconciliation – Đối chiếu tài chính
1550会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal year – Năm tài chính
1551财务清单 (cáiwù qīngdān) – Financial list – Danh mục tài chính
1552工资发放 (gōngzī fāfàng) – Payroll disbursement – Chi trả lương
1553会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting document – Chứng từ kế toán
1554费用明细表 (fèiyòng míngxì biǎo) – Expense details sheet – Bảng chi tiết chi phí
1555固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed asset list – Danh sách tài sản cố định
1556报销单 (bàoxiāo dān) – Reimbursement form – Phiếu thanh toán
1557借方 (jièfāng) – Debit – Bên Nợ
1558贷方 (dàifāng) – Credit – Bên Có
1559原始数据 (yuánshǐ shùjù) – Raw data – Dữ liệu gốc
1560明细账 (míngxì zhàng) – Detail ledger – Sổ chi tiết
1561离职结算 (lízhí jiésuàn) – Final settlement – Quyết toán nghỉ việc
1562税号 (shuì hào) – Tax ID number – Mã số thuế
1563开票信息 (kāipiào xìnxī) – Invoice information – Thông tin xuất hóa đơn
1564发票抬头 (fāpiào táitóu) – Invoice title – Tiêu đề hóa đơn
1565税率 (shuìlǜ) – Tax rate – Thuế suất
1566应税收入 (yīngshuì shōurù) – Taxable income – Thu nhập chịu thuế
1567税收抵扣 (shuìshōu dǐkòu) – Tax deduction – Khấu trừ thuế
1568纳税义务人 (nàshuì yìwùrén) – Taxpayer – Người nộp thuế
1569税负 (shuìfù) – Tax burden – Gánh nặng thuế
1570年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end closing – Kết toán cuối năm
1571会计年度报告 (kuàijì niándù bàogào) – Fiscal report – Báo cáo tài chính năm
1572资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset verification – Kiểm kê tài sản
1573应付工资 (yīngfù gōngzī) – Wages payable – Lương phải trả
1574计提折旧 (jìtí zhéjiù) – Provision for depreciation – Trích khấu hao
1575财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial status – Tình hình tài chính
1576财务部门 (cáiwù bùmén) – Finance department – Phòng tài chính
1577记账软件 (jìzhàng ruǎnjiàn) – Bookkeeping software – Phần mềm ghi sổ
1578合同编号 (hétóng biānhào) – Contract number – Số hợp đồng
1579项目成本 (xiàngmù chéngběn) – Project cost – Chi phí dự án
1580盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời
1581偿债能力 (chángzhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán
1582投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment income – Lợi nhuận đầu tư
1583法定公积金 (fǎdìng gōngjījīn) – Statutory surplus reserve – Quỹ dự trữ pháp định
1584分红派息 (fēnhóng pàixī) – Dividend distribution – Trả cổ tức
1585保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến chấp nhận có ngoại trừ
1586否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến không chấp nhận
1587欺诈风险 (qīzhà fēngxiǎn) – Fraud risk – Rủi ro gian lận
1588财务稳健性 (cáiwù wěnjiàn xìng) – Financial robustness – Tính ổn định tài chính
1589国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – IFRS – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
1590会计师 (kuàijì shī) – Accountant – Kế toán viên
1591注册会计师 (zhùcè kuàijì shī) – CPA (Certified Public Accountant) – Kiểm toán viên công chứng
1592税收合规 (shuìshōu héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
1593税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax filing – Khai thuế
1594税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Thanh tra thuế
1595税法 (shuìfǎ) – Tax law – Luật thuế
1596税务局 (shuìwù jú) – Tax bureau – Cục thuế
1597经营范围 (jīngyíng fànwéi) – Business scope – Ngành nghề kinh doanh
1598企业法人 (qǐyè fǎrén) – Legal entity – Pháp nhân doanh nghiệp
1599商业登记 (shāngyè dēngjì) – Business registration – Đăng ký kinh doanh
1600税务登记证 (shuìwù dēngjì zhèng) – Tax registration certificate – Giấy đăng ký thuế
1601营业执照 (yíngyè zhízhào) – Business license – Giấy phép kinh doanh
1602财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial records – Hồ sơ tài chính
1603电子会计档案 (diànzǐ kuàijì dàng’àn) – Electronic accounting records – Hồ sơ kế toán điện tử
1604文件归档 (wénjiàn guīdàng) – File archiving – Lưu trữ hồ sơ
1605固资标签 (gùzī biāoqiān) – Fixed asset tag – Nhãn tài sản cố định
1606仓库盘点 (cāngkù pándiǎn) – Warehouse stocktake – Kiểm kê kho
1607入库单 (rùkù dān) – Goods receipt note – Phiếu nhập kho
1608出库单 (chūkù dān) – Goods delivery note – Phiếu xuất kho
1609仓库账 (cāngkù zhàng) – Warehouse ledger – Sổ kho
1610批次管理 (pīcì guǎnlǐ) – Batch management – Quản lý theo lô hàng
1611双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double-declining balance – Khấu hao số dư giảm dần kép
1612年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-years-digits method – Phương pháp tổng số năm
1613残值 (cánzhí) – Residual value – Giá trị còn lại
1614结账日 (jiézhàng rì) – Closing date – Ngày chốt sổ
1615现金净增加额 (xiànjīn jìng zēngjiā é) – Net increase in cash – Mức tăng thuần tiền mặt
1616主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) – Main business income – Doanh thu từ hoạt động chính
1617营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động
1618每股收益 (měi gǔ shōuyì) – Earnings per share – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1619资产总额 (zīchǎn zǒng’é) – Total assets – Tổng tài sản
1620流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản ngắn hạn
1621非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản dài hạn
1622股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu
1623盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit allocation – Phân phối lợi nhuận
1624分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payment – Trả góp
1625借款合同 (jièkuǎn hétóng) – Loan contract – Hợp đồng vay
1626保证金 (bǎozhèngjīn) – Security deposit – Tiền đặt cọc
1627凭证录入 (píngzhèng lùrù) – Voucher entry – Nhập liệu chứng từ
1628控制流程 (kòngzhì liúchéng) – Control process – Quy trình kiểm soát
1629批准流程 (pīzhǔn liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt
1630付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment request – Yêu cầu thanh toán
1631审批表 (shěnpī biǎo) – Approval form – Phiếu phê duyệt
1632报表汇总 (bàobiǎo huìzǒng) – Report summary – Tổng hợp báo cáo
1633财务报表模板 (cáiwù bàobiǎo móbǎn) – Financial report template – Mẫu báo cáo tài chính
1634数据导出 (shùjù dǎochū) – Data export – Xuất dữ liệu
1635间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp
1636分摊比例 (fēntān bǐlì) – Allocation ratio – Tỷ lệ phân bổ
1637收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Balance of income and expenditure – Cân đối thu chi
1638投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment – Tỷ suất hoàn vốn
1639内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal rate of return – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
1640投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư
1641资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
1642权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ
1643利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận
1644财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicators – Chỉ số tài chính
1645营运效率 (yíngyùn xiàolǜ) – Operating efficiency – Hiệu suất hoạt động
1646成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích
1647会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Tài khoản kế toán
1648记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal voucher – Phiếu ghi sổ
1649凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Số hiệu chứng từ
1650科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối thử
1651凭证汇总 (píngzhèng huìzǒng) – Voucher summary – Tổng hợp chứng từ
1652会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting archives – Hồ sơ kế toán
1653审核人 (shěnhé rén) – Reviewer – Người kiểm tra
1654制单人 (zhìdān rén) – Voucher preparer – Người lập chứng từ
1655企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards for enterprises – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp
1656财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Hoàn ứng tài chính
1657财务合规 (cáiwù hégé) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
1658账务检查 (zhàngwù jiǎnchá) – Account inspection – Kiểm tra sổ sách
1659财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial inspection – Kiểm tra tài vụ
1660差旅费 (chāilǚ fèi) – Travel expense – Chi phí công tác
1661招待费 (zhāodài fèi) – Entertainment expense – Chi phí tiếp khách
1662水电费 (shuǐdiàn fèi) – Utilities – Chi phí điện nước
1663办公用品费 (bàngōng yòngpǐn fèi) – Office supplies expense – Chi phí văn phòng phẩm
1664在建工程 (zàijiàn gōngchéng) – Construction in progress – Công trình xây dựng dở dang
1665原材料 (yuán cáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu
1666半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished goods – Bán thành phẩm
1667产成品 (chǎnchéngpǐn) – Finished goods – Thành phẩm
1668商品库存 (shāngpǐn kùcún) – Inventory – Hàng tồn kho
1669盘点差异 (pándiǎn chāyì) – Inventory discrepancy – Chênh lệch kiểm kê
1670报废处理 (bàofèi chǔlǐ) – Write-off – Thanh lý tài sản
1671固定资产卡片 (gùdìng zīchǎn kǎpiàn) – Fixed asset card – Thẻ tài sản cố định
1672资产编号 (zīchǎn biānhào) – Asset number – Mã số tài sản
1673折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation expense – Chi phí khấu hao
1674资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset disposal – Xử lý tài sản
1675库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory check – Kiểm kê kho
1676存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory write-down provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn
1677会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting calculation – Hạch toán kế toán
1678应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay các khoản phải trả
1679现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover – Vòng quay tiền mặt
1680应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý công nợ phải thu
1681应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý công nợ phải trả
1682预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Tạm ứng
1683预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Advance from customers – Nhận trước của khách hàng
1684银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjìzhàng) – Bank deposit journal – Sổ nhật ký tiền gửi ngân hàng
1685现金日记账 (xiànjīn rìjìzhàng) – Cash journal – Sổ nhật ký tiền mặt
1686对账差异 (duìzhàng chāyì) – Reconciliation discrepancy – Chênh lệch đối chiếu
1687出纳报告 (chūnà bàogào) – Cashier report – Báo cáo quỹ
1688备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ dự phòng
1689转账支票 (zhuǎnzhàng zhīpiào) – Transfer check – Séc chuyển khoản
1690现金支票 (xiànjīn zhīpiào) – Cash check – Séc tiền mặt
1691会计报表系统 (kuàijì bàobiǎo xìtǒng) – Financial reporting system – Hệ thống báo cáo tài chính
1692报表格式 (bàobiǎo géshì) – Report format – Mẫu báo cáo
1693合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated statements – Báo cáo hợp nhất
1694分部报表 (fēnbù bàobiǎo) – Segment report – Báo cáo theo bộ phận
1695管理报表 (guǎnlǐ bàobiǎo) – Management report – Báo cáo quản trị
1696内部报表 (nèibù bàobiǎo) – Internal report – Báo cáo nội bộ
1697外部报表 (wàibù bàobiǎo) – External report – Báo cáo bên ngoài
1698薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý tiền lương
1699工资表 (gōngzī biǎo) – Salary sheet – Bảng lương
1700工资核算 (gōngzī hésuàn) – Payroll accounting – Hạch toán tiền lương
1701个税申报 (gèshuì shēnbào) – Individual income tax declaration – Khai báo thuế TNCN
1702社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social security payment – Nộp bảo hiểm xã hội
1703公积金缴纳 (gōngjījīn jiǎonà) – Housing fund payment – Nộp quỹ nhà ở
1704薪资单 (xīnzī dān) – Payslip – Phiếu lương
1705奖金发放 (jiǎngjīn fāfàng) – Bonus issuance – Phát tiền thưởng
1706加班费 (jiābān fèi) – Overtime pay – Tiền làm thêm giờ
1707报税软件 (bàoshuì ruǎnjiàn) – Tax filing software – Phần mềm khai thuế
1708税基 (shuìjī) – Tax base – Căn cứ tính thuế
1709所得税 (suǒdé shuì) – Income tax – Thuế thu nhập
1710会计核对 (kuàijì héduì) – Accounting reconciliation – Đối chiếu kế toán
1711审计准则 (shěnjì zhǔnzé) – Auditing standards – Chuẩn mực kiểm toán
1712审计范围 (shěnjì fànwéi) – Audit scope – Phạm vi kiểm toán
1713财务监督 (cáiwù jiāndū) – Financial supervision – Giám sát tài chính
1714内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal auditing – Kiểm toán nội bộ
1715审核流程 (shěnhé liúchéng) – Approval process – Quy trình phê duyệt
1716财务复核 (cáiwù fùhé) – Financial review – Rà soát tài chính
1717单据管理 (dānjù guǎnlǐ) – Document management – Quản lý chứng từ
1718文件归档 (wénjiàn guīdàng) – Document archiving – Lưu trữ hồ sơ
1719财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Financial software – Phần mềm kế toán
1720会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Account setup – Thiết lập tài khoản
1721科目编码 (kēmù biānmǎ) – Account code – Mã số tài khoản
1722附件资料 (fùjiàn zīliào) – Supporting documents – Tài liệu đính kèm
1723单据编号 (dānjù biānhào) – Document number – Mã số chứng từ
1724编制凭证 (biānzhì píngzhèng) – Voucher preparation – Lập phiếu kế toán
1725凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher review – Kiểm tra phiếu
1726资产盘点表 (zīchǎn pándiǎn biǎo) – Asset inventory form – Biểu kiểm kê tài sản
1727资产折旧方法 (zīchǎn zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao
1728双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double-declining balance method – Phương pháp khấu hao nhanh
1729工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) – Units of production method – Phương pháp theo khối lượng sản phẩm
1730技术转让 (jìshù zhuǎnràng) – Technology transfer – Chuyển giao công nghệ
1731专利费用 (zhuānlì fèiyòng) – Patent expense – Chi phí bằng sáng chế
1732借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry accounting – Phương pháp ghi sổ kép
1733账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Bookkeeping – Xử lý sổ sách
1734财务制度建设 (cáiwù zhìdù jiànshè) – Financial system establishment – Xây dựng chế độ tài chính
1735财务工作规范 (cáiwù gōngzuò guīfàn) – Financial working standards – Quy chuẩn công việc kế toán
1736财务操作流程 (cáiwù cāozuò liúchéng) – Financial operation procedure – Quy trình vận hành tài chính
1737财务审计制度 (cáiwù shěnjì zhìdù) – Financial audit system – Chế độ kiểm toán tài chính
1738财务预算表 (cáiwù yùsuàn biǎo) – Financial budget sheet – Bảng dự toán tài chính
1739自有资本 (zìyǒu zīběn) – Equity capital – Vốn chủ sở hữu
1740借入资本 (jièrù zīběn) – Debt capital – Vốn vay
1741营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động
1742营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí ngoài hoạt động
1743摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization expense – Chi phí phân bổ
1744成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán giá thành
1745标准成本法 (biāozhǔn chéngběn fǎ) – Standard cost method – Phương pháp chi phí tiêu chuẩn
1746作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-based costing – Phương pháp chi phí theo hoạt động
1747成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí
1748经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīnliú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
1749投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīnliú) – Investing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
1750筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīnliú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
1751净现金流 (jìng xiànjīnliú) – Net cash flow – Dòng tiền thuần
1752现金净增加额 (xiànjīn jìng zēngjiā’é) – Net increase in cash – Mức tăng thuần tiền mặt
1753自由现金流 (zìyóu xiànjīnliú) – Free cash flow – Dòng tiền tự do
1754非现金项目 (fēi xiànjīn xiàngmù) – Non-cash items – Khoản mục phi tiền mặt
1755间接法 (jiànjiē fǎ) – Indirect method – Phương pháp gián tiếp
1756营运能力分析 (yíngyùn nénglì fēnxī) – Operating efficiency analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động
1757资产收益率 (zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
1758净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ
1759现金比率 (xiànjīn bǐlǜ) – Cash ratio – Tỷ số thanh toán tiền mặt
1760总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Total asset turnover – Vòng quay tổng tài sản
1761应收账款周转天数 (yìngshōu zhàngkuǎn tiānshù) – Days sales outstanding – Số ngày thu nợ
1762库存周转天数 (kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Days inventory outstanding – Số ngày tồn kho
1763应付账款周转天数 (yìngfù zhàngkuǎn tiānshù) – Days payable outstanding – Số ngày thanh toán nợ
1764净利润率 (jìng lìrùn lǜ) – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng
1765本益比 (běn yì bǐ) – Price-earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập
1766市净率 (shì jìng lǜ) – Price-to-book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách
1767收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Revenue and expenditure balance – Cân đối thu chi
1768差旅费用 (chàlǚ fèiyòng) – Travel expenses – Chi phí công tác
1769会计报销 (kuàijì bàoxiāo) – Accounting reimbursement – Hoàn ứng kế toán
1770开票申请 (kāipiào shēnqǐng) – Invoice request – Yêu cầu xuất hóa đơn
1771对公账户 (duìgōng zhànghù) – Corporate account – Tài khoản công ty
1772银行回单 (yínháng huídān) – Bank receipt – Giấy báo có ngân hàng
1773资金划拨 (zījīn huàbō) – Fund transfer – Chuyển khoản
1774支票支付 (zhīpiào zhīfù) – Check payment – Thanh toán bằng séc
1775网银转账 (wǎngyín zhuǎnzhàng) – Online banking transfer – Chuyển khoản ngân hàng trực tuyến
1776扣款通知 (kòukuǎn tōngzhī) – Debit notice – Thông báo trừ tiền
1777到账通知 (dàozhàng tōngzhī) – Credit notice – Thông báo nhận tiền
1778银行流水 (yínháng liúshuǐ) – Bank transaction record – Sao kê giao dịch ngân hàng
1779报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Report analysis – Phân tích báo cáo
1780财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision-making – Quyết định tài chính
1781经营决策 (jīngyíng juécè) – Operational decision-making – Quyết định điều hành
1782战略规划 (zhànlüè guīhuà) – Strategic planning – Hoạch định chiến lược
1783资金运作 (zījīn yùnzuò) – Capital operations – Vận hành vốn
1784财务监控 (cáiwù jiānkòng) – Financial monitoring – Giám sát tài chính
1785财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial inspection – Kiểm tra tài chính
1786融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing plan – Kế hoạch huy động vốn
1787项目核算 (xiàngmù hésuàn) – Project accounting – Kế toán dự án
1788收款流程 (shōukuǎn liúchéng) – Collection process – Quy trình thu tiền
1789逾期账款 (yúqī zhàngkuǎn) – Overdue payments – Khoản phải thu quá hạn
1790财务月报 (cáiwù yuèbào) – Monthly financial report – Báo cáo tài chính hàng tháng
1791财务季报 (cáiwù jìbào) – Quarterly financial report – Báo cáo tài chính hàng quý
1792财务年报 (cáiwù niánbào) – Annual financial report – Báo cáo tài chính năm
1793对账单 (duìzhàng dān) – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu
1794费用报表 (fèiyòng bàobiǎo) – Expense report – Báo cáo chi phí
1795销售报表 (xiāoshòu bàobiǎo) – Sales report – Báo cáo doanh số
1796成本报表 (chéngběn bàobiǎo) – Cost report – Báo cáo chi phí sản xuất
1797利润报表 (lìrùn bàobiǎo) – Profit report – Báo cáo lợi nhuận
1798资产统计表 (zīchǎn tǒngjì biǎo) – Asset summary – Bảng thống kê tài sản
1799采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng
1800采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) – Purchase request – Phiếu đề nghị mua hàng
1801付款单 (fùkuǎn dān) – Payment voucher – Phiếu thanh toán
1802合同编号 (hétóng biānhào) – Contract number – Mã hợp đồng
1803预算编号 (yùsuàn biānhào) – Budget code – Mã ngân sách
1804资产标签 (zīchǎn biāoqiān) – Asset tag – Thẻ tài sản
1805报废申请 (bàofèi shēnqǐng) – Scrap request – Đề nghị thanh lý
1806固定资产编码 (gùdìng zīchǎn biānmǎ) – Fixed asset code – Mã tài sản cố định
1807使用年限 (shǐyòng niánxiàn) – Useful life – Thời gian sử dụng
1808折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Depreciation period – Thời gian khấu hao
1809出入库单 (chūrùkù dān) – In-out inventory form – Phiếu xuất nhập kho
1810库存盘点表 (kùcún pándiǎn biǎo) – Stocktaking sheet – Phiếu kiểm kho
1811入库单 (rùkù dān) – Goods receipt – Phiếu nhập kho
1812出库单 (chūkù dān) – Goods issue – Phiếu xuất kho
1813调拨单 (diàobō dān) – Transfer order – Phiếu điều chuyển
1814库存警戒线 (kùcún jǐngjièxiàn) – Stock alert level – Mức tồn kho tối thiểu
1815安全库存 (ānquán kùcún) – Safety stock – Tồn kho an toàn
1816资产负债表日 (zīchǎn fùzhài biǎo rì) – Balance sheet date – Ngày lập bảng cân đối
1817日常报销 (rìcháng bàoxiāo) – Daily reimbursement – Hoàn ứng hàng ngày
1818往来账目 (wǎnglái zhàngmù) – Intercompany accounts – Các khoản phải thu/phải trả
1819科目编号 (kēmù biānhào) – Account code – Mã tài khoản
1820审核凭证 (shěnhé píngzhèng) – Voucher review – Kiểm tra chứng từ
1821自动结转 (zìdòng jiézhuǎn) – Auto carry forward – Kết chuyển tự động
1822期末结账 (qīmò jiézhàng) – Period-end closing – Kết thúc kỳ kế toán
1823结转损益 (jiézhuǎn sǔnyì) – Transfer profit and loss – Kết chuyển lãi lỗ
1824调账分录 (tiáozhàng fēnlù) – Adjustment entry – Bút toán điều chỉnh
1825重分类分录 (chóng fēnlèi fēnlù) – Reclassification entry – Bút toán phân loại lại
1826补提费用 (bǔ tí fèiyòng) – Accrual adjustment – Bổ sung chi phí
1827权限设置 (quánxiàn shèzhì) – Permission setting – Cài đặt phân quyền
1828财务部 (cáiwù bù) – Finance department – Phòng tài chính
1829会计部 (kuàijì bù) – Accounting department – Phòng kế toán
1830审计部 (shěnjì bù) – Audit department – Phòng kiểm toán
1831出纳员 (chūnàyuán) – Cashier – Thủ quỹ
1832财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial supervisor – Trưởng phòng tài chính
1833注册会计师 (zhùcè kuàijìshī) – Certified public accountant – Kế toán công chứng
1834财务报告标准 (cáiwù bàogào biāozhǔn) – Financial reporting standards – Chuẩn mực báo cáo tài chính
1835增值税 (zēngzhíshuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng
1836个税 (gè shuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân
1837税前扣除 (shuìqián kòuchú) – Pre-tax deduction – Khấu trừ trước thuế
1838税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Net profit after tax – Lợi nhuận sau thuế
1839纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Taxpayer identification number – Mã số thuế
1840税务申报表 (shuìwù shēnbàobiǎo) – Tax declaration form – Tờ khai thuế
1841税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax consulting – Tư vấn thuế
1842税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax risk – Rủi ro thuế
1843应纳税额 (yīng nàshuì é) – Taxable amount – Số thuế phải nộp
1844税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax exemption – Miễn giảm thuế
1845税务备案 (shuìwù bèi’àn) – Tax filing – Hồ sơ lưu trữ thuế
1846增值税专用发票 (zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào) – Special VAT invoice – Hóa đơn VAT chuyên dụng
1847普通发票 (pǔtōng fāpiào) – General invoice – Hóa đơn thông thường
1848财政年度 (cáizhèng niándù) – Fiscal year – Năm ngân sách
1849预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực thi ngân sách
1850财政支出 (cáizhèng zhīchū) – Fiscal expenditure – Chi tiêu ngân sách
1851财政收入 (cáizhèng shōurù) – Fiscal revenue – Thu ngân sách
1852投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
1853财务稳健性 (cáiwù wěnjiàn xìng) – Financial stability – Sự ổn định tài chính
1854权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ
1855毛利率 (máolì lǜ) – Gross margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp
1856营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Doanh thu hoạt động
1857资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) – Fund turnover – Vòng quay vốn
1858应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables turnover – Vòng quay khoản phải thu
1859固定资产周转率 (gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Fixed asset turnover – Hiệu suất sử dụng tài sản cố định
1860收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Income-expenditure balance – Cân đối thu chi
1861成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích
1862财务约束 (cáiwù yuēshù) – Financial constraint – Hạn chế tài chính
1863债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn vay
1864内部融资 (nèibù róngzī) – Internal financing – Tự tài trợ
1865融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cơ cấu huy động vốn
1866运营租赁 (yùnyíng zūlìn) – Operating lease – Thuê hoạt động
1867融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of financing – Chi phí tài trợ
1868预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Advance payments – Các khoản trả trước
1869其他应付款 (qítā yìngfù kuǎn) – Other payables – Khoản phải trả khác
1870长期应收款 (chángqī yìngshōu kuǎn) – Long-term receivables – Khoản phải thu dài hạn
1871应计费用 (yìngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí dồn tích
1872应计收入 (yìngjì shōurù) – Accrued income – Doanh thu dồn tích
1873预提费用 (yùtí fèiyòng) – Prepaid expenses – Chi phí trả trước
1874预收收入 (yùshōu shōurù) – Deferred revenue – Doanh thu nhận trước
1875固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Fixed asset depreciation – Khấu hao tài sản cố định
1876累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated depreciation – Khấu hao lũy kế
1877坏账准备 (huàizhàng zhǔnbèi) – Provision for bad debts – Dự phòng nợ xấu
1878资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) – Asset impairment provision – Dự phòng tổn thất tài sản
1879流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current assets – Tài sản lưu động
1880长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn
1881短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn
1882原材料 (yuáncáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu
1883在产品 (zài chǎnpǐn) – Work in process – Sản phẩm dở dang
1884产成品 (chǎnchéng pǐn) – Finished goods – Thành phẩm
1885库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Merchandise inventory – Hàng hóa tồn kho
1886库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng hóa
1887固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Disposal of fixed assets – Thanh lý tài sản cố định
1888固定资产登记 (gùdìng zīchǎn dēngjì) – Fixed asset registration – Ghi sổ tài sản cố định
1889资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset valuation – Định giá tài sản
1890内控制度 (nèi kòng zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ
1891报销制度 (bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement system – Chế độ thanh toán
1892会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting archive – Hồ sơ kế toán
1893财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared services center – Trung tâm dịch vụ tài chính dùng chung
1894企业会计制度 (qǐyè kuàijì zhìdù) – Enterprise accounting system – Chế độ kế toán doanh nghiệp
1895审计 (shěnjì) – Audit – Kiểm toán
1896资产监控 (zīchǎn jiānkòng) – Asset monitoring – Giám sát tài sản
1897费用控制 (fèiyòng kòngzhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí
1898财务审批 (cáiwù shěnpī) – Financial approval – Phê duyệt tài chính
1899印花税 (yìnhuā shuì) – Stamp tax – Thuế tem
1900税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế
1901月度财务报告 (yuèdù cáiwù bàogào) – Monthly financial report – Báo cáo tài chính hàng tháng
1902季度报告 (jìdù bàogào) – Quarterly report – Báo cáo quý
1903年度报告 (niándù bàogào) – Annual report – Báo cáo năm
1904货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Tiền và các khoản tương đương
1905金融资产 (jīnróng zīchǎn) – Financial assets – Tài sản tài chính
1906应付债券 (yìngfù zhàiquàn) – Bonds payable – Trái phiếu phải trả
1907财务负责人 (cáiwù fùzérén) – Financial controller – Người phụ trách tài chính
1908财务总监 (cáiwù zǒngjiān) – Chief Financial Officer (CFO) – Giám đốc tài chính
1909会计主管 (kuàijì zhǔguǎn) – Accounting supervisor – Trưởng phòng kế toán
1910财务助理 (cáiwù zhùlǐ) – Financial assistant – Trợ lý tài chính
1911报账员 (bàozhàngyuán) – Reimbursement clerk – Nhân viên thanh toán
1912审计员 (shěnjìyuán) – Auditor – Kiểm toán viên
1913财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial advisor – Cố vấn tài chính
1914财务专员 (cáiwù zhuānyuán) – Finance specialist – Chuyên viên tài chính
1915增资扩股 (zēngzī kuògǔ) – Capital increase – Tăng vốn
1916减资 (jiǎnzī) – Capital reduction – Giảm vốn
1917注册资本 (zhùcè zīběn) – Registered capital – Vốn điều lệ
1918营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu kinh doanh
1919其他业务收入 (qítā yèwù shōurù) – Other business income – Doanh thu hoạt động khác
1920营业外收入 (yíngyèwài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động
1921营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động
1922营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating costs – Giá vốn hàng bán
1923销售费用 (xiāoshòu fèiyòng) – Selling expenses – Chi phí bán hàng
1924管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý
1925财务费用 (cáiwù fèiyòng) – Financial expenses – Chi phí tài chính
1926利息支出 (lìxí zhīchū) – Interest expenses – Chi phí lãi vay
1927汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange gains/losses – Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá
1928固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed costs – Chi phí cố định
1929变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến đổi
1930预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Sai lệch ngân sách
1931项目核算 (xiàngmù hésuàn) – Project accounting – Hạch toán dự án
1932工程造价 (gōngchéng zàojià) – Project cost – Giá thành công trình
1933合同金额 (hétóng jīn’é) – Contract value – Giá trị hợp đồng
1934付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) – Payment terms – Điều kiện thanh toán
1935运营能力分析 (yùnyíng nénglì fēnxī) – Operating capacity analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động
1936毛利率 (máolì lǜ) – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp
1937资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản
1938股本回报率 (gǔběn huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời vốn chủ
1939流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn
1940借款资本 (jièkuǎn zīběn) – Debt capital – Vốn vay
1941现金收支表 (xiànjīn shōuzhī biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1942应计制 (yìngjì zhì) – Accrual basis – Cơ sở dồn tích
1943会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting statements – Báo cáo kế toán
1944所有者权益变动表 (suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎo) – Statement of changes in equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ
1945财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial inspection – Kiểm tra tài chính
1946账簿 (zhàngbù) – Ledger book – Sổ kế toán
1947调账 (tiáozhàng) – Adjustment entry – Điều chỉnh sổ sách
1948结账 (jiézhàng) – Close account – Khóa sổ kế toán
1949财务年度 (cáiwù niándù) – Fiscal year – Năm tài chính
1950审计年度 (shěnjì niándù) – Audit year – Năm kiểm toán
1951中期财报 (zhōngqī cáibào) – Interim financial report – Báo cáo tài chính giữa kỳ
1952存货 (cúnhuò) – Inventory – Hàng tồn kho
1953库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn
1954累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated depreciation – Hao mòn lũy kế
1955净值 (jìngzhí) – Net value – Giá trị ròng
1956摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao tài sản vô hình
1957固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed asset – Tài sản cố định
1958长期待摊费用 (chángqī dàitān fèiyòng) – Long-term prepaid expenses – Chi phí trả trước dài hạn
1959预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued liabilities – Chi phí phải trả
1960税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế
1961税后利润 (shuìhòu lìrùn) – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế
1962所得税 (suǒdéshuì) – Income tax – Thuế thu nhập
1963税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế
1964红字发票 (hóngzì fāpiào) – Red-letter invoice – Hóa đơn điều chỉnh
1965蓝字发票 (lánzì fāpiào) – Blue-letter invoice – Hóa đơn thường
1966进项税 (jìnxiàng shuì) – Input tax – Thuế GTGT đầu vào
1967销项税 (xiāoxiàng shuì) – Output tax – Thuế GTGT đầu ra
1968税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế
1969滞纳金 (zhìnà jīn) – Late fee – Tiền phạt nộp chậm
1970国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán quốc tế
1971中国会计准则 (zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc
1972合规审查 (héguī shěnchá) – Compliance review – Kiểm tra tuân thủ
1973年报 (niánbào) – Annual report – Báo cáo thường niên
1974中报 (zhōngbào) – Interim report – Báo cáo giữa niên độ
1975运营效率分析 (yùnyíng xiàolǜ fēnxī) – Operational efficiency analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động
1976盈亏预测 (yíngkuī yùcè) – Profit and loss forecasting – Dự báo lãi lỗ
1977主营业务收入 (zhǔyíng yèwù shōurù) – Main business income – Doanh thu chính
1978其他收入 (qítā shōurù) – Other income – Thu nhập khác
1979营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động
1980提取公积金 (tíqǔ gōngjījīn) – Provision for reserves – Trích lập quỹ dự phòng
1981应付股利 (yīngfù gǔlì) – Dividends payable – Cổ tức phải trả
1982未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed profits – Lợi nhuận chưa phân phối
1983外币报表 (wàibì bàobiǎo) – Foreign currency report – Báo cáo tiền tệ nước ngoài
1984汇率差额 (huìlǜ chā’é) – Exchange rate difference – Chênh lệch tỷ giá
1985结汇 (jiéhuì) – Foreign exchange settlement – Kết hối
1986会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting files – Hồ sơ kế toán
1987财务制度手册 (cáiwù zhìdù shǒucè) – Financial manual – Sổ tay chế độ tài chính
1988会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting treatment – Hạch toán kế toán
1989项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Dự toán dự án
1990成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost budget – Dự toán chi phí
1991社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social insurance payment – Đóng bảo hiểm xã hội
1992公积金缴纳 (gōngjījīn jiǎonà) – Housing fund payment – Đóng quỹ nhà ở
1993薪资结构 (xīnzī jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu lương
1994奖金发放 (jiǎngjīn fāfàng) – Bonus distribution – Phát thưởng
1995财务外包 (cáiwù wàibāo) – Financial outsourcing – Dịch vụ kế toán thuê ngoài
1996会计咨询 (kuàijì zīxún) – Accounting consulting – Tư vấn kế toán
1997财税顾问 (cáishuì gùwèn) – Tax advisor – Cố vấn thuế
1998报表自动化 (bàobiǎo zìdònghuà) – Report automation – Tự động hóa báo cáo
1999数据对接 (shùjù duìjiē) – Data interface – Kết nối dữ liệu
2000智能财务 (zhìnéng cáiwù) – Intelligent finance – Tài chính thông minh
2001付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment request – Đề nghị thanh toán
2002附件 (fùjiàn) – Attachment – Tài liệu đính kèm
2003会签 (huìqiān) – Joint approval – Đồng ký duyệt
2004预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepayment – Khoản ứng trước
2005应付款项 (yīngfù kuǎnxiàng) – Payables – Khoản phải trả
2006到期账款 (dàoqī zhàngkuǎn) – Due accounts – Khoản đến hạn
2007逾期账款 (yúqī zhàngkuǎn) – Overdue accounts – Khoản quá hạn
2008货款结算 (huòkuǎn jiésuàn) – Payment settlement – Quyết toán hàng hóa
2009对账单 (duìzhàng dān) – Reconciliation statement – Bảng đối chiếu công nợ
2010收款通知 (shōukuǎn tōngzhī) – Payment notice – Thông báo thu tiền
2011发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuance – Lập hóa đơn
2012支票 (zhīpiào) – Check – Séc
2013银行汇款 (yínháng huìkuǎn) – Bank transfer – Chuyển khoản ngân hàng
2014支付平台 (zhīfù píngtái) – Payment platform – Nền tảng thanh toán
2015转账记录 (zhuǎnzhàng jìlù) – Transfer record – Ghi chép chuyển khoản
2016对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối chiếu
2017现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Nhật ký tiền mặt
2018银行日记账 (yínháng rìjì zhàng) – Bank journal – Nhật ký ngân hàng
2019凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Số chứng từ
2020附单 (fùdān) – Supporting document – Chứng từ đính kèm
2021借贷方向 (jièdài fāngxiàng) – Debit and credit – Bên nợ và bên có
2022科目余额 (kēmù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản
2023月末结账 (yuèmò jiézhàng) – Month-end closing – Khóa sổ cuối tháng
2024期初余额 (qīchū yú’é) – Opening balance – Số dư đầu kỳ
2025调账 (tiáozhàng) – Account adjustment – Điều chỉnh sổ sách
2026冲账 (chōngzhàng) – Reversal – Bút toán đảo
2027结转损益 (jiézhuǎn sǔnyì) – Transfer of profit and loss – Kết chuyển lãi lỗ
2028计提 (jìtí) – Accrual – Trích lập
2029折旧计提 (zhéjiù jìtí) – Depreciation accrual – Trích khấu hao
2030差旅报销 (chàlǚ bàoxiāo) – Travel reimbursement – Thanh toán công tác phí
2031办公经费 (bàngōng jīngfèi) – Office expenses – Chi phí văn phòng
2032备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ tạm ứng
2033采购单 (cǎigòu dān) – Purchase order – Phiếu mua hàng
2034入库单 (rùkù dān) – Inbound receipt – Phiếu nhập kho
2035出库单 (chūkù dān) – Outbound receipt – Phiếu xuất kho
2036仓库管理 (cāngkù guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho
2037固定资产编号 (gùdìng zīchǎn biānhào) – Fixed asset number – Mã tài sản cố định
2038资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset disposal – Thanh lý tài sản
2039投资成本 (tóuzī chéngběn) – Investment cost – Chi phí đầu tư
2040母公司 (mǔ gōngsī) – Parent company – Công ty mẹ
2041子公司 (zǐ gōngsī) – Subsidiary – Công ty con
2042联营企业 (liányíng qǐyè) – Joint venture – Doanh nghiệp liên doanh
2043控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding company – Công ty nắm giữ
2044所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income tax expense – Chi phí thuế thu nhập
2045纳税申报表 (nàshuì shēnbàobiǎo) – Tax return – Tờ khai thuế
2046稽查通知 (jīchá tōngzhī) – Audit notice – Thông báo thanh tra
2047审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Audit working paper – Giấy tờ làm việc kiểm toán
2048复核 (fùhé) – Review – Rà soát
2049盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even – Hòa vốn
2050净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ
2051总资产收益率 (zǒng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on assets – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
2052流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện thời
2053速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ lệ thanh khoản nhanh
2054应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay khoản phải trả
2055筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài chính
2056年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách hàng năm
2057月度预算 (yuèdù yùsuàn) – Monthly budget – Ngân sách hàng tháng
2058企业治理 (qǐyè zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp
2059监事会 (jiānshì huì) – Supervisory board – Ban kiểm soát
2060独立董事 (dúlì dǒngshì) – Independent director – Giám đốc độc lập
2061股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders meeting – Đại hội cổ đông
2062股票分红 (gǔpiào fēnhóng) – Stock dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu
2063现金分红 (xiànjīn fēnhóng) – Cash dividend – Cổ tức tiền mặt
2064股份回购 (gǔfèn huígòu) – Share repurchase – Mua lại cổ phiếu
2065财报披露 (cáibào pīlù) – Financial reporting – Công bố báo cáo tài chính
2066季报 (jìbào) – Quarterly report – Báo cáo quý
2067中期报告 (zhōngqī bàogào) – Interim report – Báo cáo giữa kỳ
2068资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Capital return rate – Tỷ suất hoàn vốn
2069账目调整 (zhàngmù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh sổ sách
2070应计项目 (yīngjì xiàngmù) – Accrual item – Khoản mục dồn tích
2071应付利息 (yīngfù lìxī) – Accrued interest – Lãi phải trả
2072应收利息 (yīngshōu lìxī) – Interest receivable – Lãi phải thu
2073双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double-declining balance – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần
2074工作量法 (gōngzuòliàng fǎ) – Units-of-production method – Phương pháp theo sản lượng
2075会计主体 (kuàijì zhǔtǐ) – Accounting entity – Đơn vị kế toán
2076会计变更 (kuàijì biàngēng) – Accounting change – Thay đổi kế toán
2077保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến chấp nhận có điều kiện
2078否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến từ chối chấp nhận
2079实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive testing – Kiểm tra trọng yếu
2080样本选择 (yàngběn xuǎnzé) – Sample selection – Lựa chọn mẫu
2081事务所 (shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kiểm toán
2082注册会计师 (zhùcè kuàijìshī) – Certified Public Accountant – Kế toán viên công chứng
2083税务顾问 (shuìwù gùwèn) – Tax consultant – Tư vấn thuế
2084税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax filing – Khai báo thuế
2085会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán
2086财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial regulations – Chế độ tài chính
2087财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial reporting – Báo cáo tài chính
2088核算方法 (hésuàn fāngfǎ) – Accounting method – Phương pháp hạch toán
2089核算单位 (hésuàn dānwèi) – Accounting unit – Đơn vị hạch toán
2090财务核算 (cáiwù hésuàn) – Financial accounting – Hạch toán tài chính
2091责任会计 (zérèn kuàijì) – Responsibility accounting – Kế toán trách nhiệm
2092资金计划 (zījīn jìhuà) – Capital planning – Kế hoạch vốn
2093财务安排 (cáiwù ānpái) – Financial arrangement – Sắp xếp tài chính
2094筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động tài trợ
2095资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
2096每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2097营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operating efficiency – Hiệu quả hoạt động
2098现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Dòng tiền
2099营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động
2100营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí ngoài hoạt động
2101财年 (cáinián) – Fiscal year – Năm tài chính
2102凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ
2103长期资产 (chángqī zīchǎn) – Long-term assets – Tài sản dài hạn
2104递延资产 (dìyán zīchǎn) – Deferred assets – Tài sản trả trước
2105预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Khoản trả trước
2106应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu
2107成品 (chéngpǐn) – Finished goods – Thành phẩm
2108应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả
2109预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned revenue – Khoản nhận trước
2110短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loans – Vay ngắn hạn
2111长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loans – Vay dài hạn
2112应付利息 (yīngfù lìxī) – Interest payable – Lãi phải trả
2113应交税费 (yīngjiāo shuìfèi) – Taxes payable – Thuế phải nộp
2114资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Quỹ dự trữ vốn
2115财务制度建设 (cáiwù zhìdù jiànshè) – Financial system development – Xây dựng chế độ tài chính
2116财务权限 (cáiwù quánxiàn) – Financial authority – Quyền hạn tài chính
2117财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial archives – Hồ sơ tài chính
2118增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn thuế giá trị gia tăng
2119财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goal – Mục tiêu tài chính
2120财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Thẩm tra tài chính
2121财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính
2122所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu
2123资金预算 (zījīn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách vốn
2124营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operating ability – Khả năng hoạt động
2125流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Hệ số thanh toán hiện hành
2126速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Hệ số thanh toán nhanh
2127应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Receivables turnover – Vòng quay khoản phải thu
2128权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity multiplier – Bội số vốn chủ
2129净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity – Tỷ suất sinh lời trên vốn
2130投资回收期 (tóuzī huíshōuqī) – Payback period – Thời gian hoàn vốn
2131公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp
2132经济责任审计 (jīngjì zérèn shěnjì) – Economic responsibility audit – Kiểm toán trách nhiệm kinh tế
2133跨期费用 (kuàqī fèiyòng) – Accrued expense – Chi phí trích trước
2134应计收入 (yīngjì shōurù) – Accrued income – Doanh thu dồn tích
2135审批制度 (shěnpī zhìdù) – Approval system – Chế độ phê duyệt
2136支付制度 (zhīfù zhìdù) – Payment system – Chế độ thanh toán
2137凭证管理 (píngzhèng guǎnlǐ) – Voucher management – Quản lý chứng từ
2138报表系统 (bàobiǎo xìtǒng) – Reporting system – Hệ thống báo cáo
2139财务共享中心 (cáiwù gòngxiǎng zhōngxīn) – Financial shared center – Trung tâm tài chính tập trung
2140战略规划 (zhànlüè guīhuà) – Strategic planning – Quy hoạch chiến lược
2141会计师事务所 (kuàijìshī shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kiểm toán
2142个税 (gè shuì) – Individual income tax – Thuế thu nhập cá nhân
2143折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao
2144摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ (tài sản vô hình)
2145库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho
2146半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-finished products – Bán thành phẩm
2147成品 (chéngpǐn) – Finished products – Thành phẩm
2148存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê kho
2149记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal voucher – Phiếu hạch toán
2150账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ sách kế toán
2151结账 (jiézhàng) – Closing account – Khóa sổ
2152财务负责人 (cáiwù fùzérén) – Chief financial officer – Giám đốc tài chính
2153管理报告 (guǎnlǐ bàogào) – Management report – Báo cáo quản trị
2154财务建议 (cáiwù jiànyì) – Financial advice – Tư vấn tài chính
2155审批权限 (shěnpī quánxiàn) – Approval authority – Thẩm quyền phê duyệt
2156财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Dự toán tài chính
2157年结 (niánjié) – Year-end closing – Khóa sổ cuối năm
2158偿债能力 (chángzhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán nợ
2159运营效率 (yùnyíng xiàolǜ) – Operating efficiency – Hiệu suất hoạt động
2160投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
2161盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự phòng lợi nhuận
2162社保 (shèbǎo) – Social insurance – Bảo hiểm xã hội
2163公积金 (gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở
2164加班费 (jiābān fèi) – Overtime pay – Lương làm thêm giờ
2165员工报销 (yuángōng bàoxiāo) – Employee reimbursement – Hoàn ứng cho nhân viên
2166财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán
2167用友 (Yòngyǒu) – Yonyou – Phần mềm kế toán Yonyou
2168金蝶 (Jīndié) – Kingdee – Phần mềm kế toán Kingdee
2169报表生成 (bàobiǎo shēngchéng) – Report generation – Tạo báo cáo
2170系统权限 (xìtǒng quánxiàn) – System permission – Quyền truy cập hệ thống
2171文档管理 (wéndàng guǎnlǐ) – Document management – Quản lý tài liệu
2172业务支持 (yèwù zhīchí) – Business support – Hỗ trợ nghiệp vụ
2173报表汇总 (bàobiǎo huìzǒng) – Report consolidation – Tổng hợp báo cáo
2174财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial archives – Lưu trữ tài chính
2175审核机制 (shěnhé jīzhì) – Review mechanism – Cơ chế kiểm duyệt
2176资金调拨 (zījīn diàobō) – Fund allocation – Phân bổ vốn
2177日常会计处理 (rìcháng kuàijì chǔlǐ) – Daily accounting tasks – Xử lý kế toán hàng ngày
2178开票 (kāipiào) – Invoice issuing – Xuất hóa đơn
2179税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế
2180应纳税额 (yīng nàshuì é) – Tax payable – Thuế phải nộp
2181企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế TNDN
2182个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal income tax – Thuế TNCN
2183纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax return form – Tờ khai thuế
2184发票系统 (fāpiào xìtǒng) – Invoice system – Hệ thống hóa đơn
2185账本 (zhàngběn) – Ledger – Sổ cái
2186盘亏 (pánkuī) – Inventory loss – Hao hụt hàng tồn
2187折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Useful life – Thời gian sử dụng
2188银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank deposit – Tiền gửi ngân hàng
2189现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash balance – Số dư tiền mặt
2190费用科目 (fèiyòng kēmù) – Expense item – Khoản mục chi phí
2191报销单 (bàoxiāo dān) – Expense report – Đơn hoàn ứng
2192财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial policy – Quy chế tài chính
2193内控制度 (nèikòng zhìdù) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ
2194财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial audit – Kiểm tra tài chính
2195职责分工 (zhízé fēngōng) – Division of duties – Phân công trách nhiệm
2196财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
2197更正条目 (gēngzhèng tiáomù) – Correction entry – Bút toán điều chỉnh
2198会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản
2199所有者权益变动表 (suǒyǒu zhě quányì biàndòng biǎo) – Statement of changes in equity – Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
2200比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích chỉ số
2201权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity – Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu
2202负债率 (fùzhài lǜ) – Debt ratio – Hệ số nợ
2203预算 (yùsuàn) – Budget – Dự toán
2204企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – Enterprise Resource Planning – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
2205审批流程 (shěnpī liúchéng) – Approval workflow – Quy trình phê duyệt
2206系统设置 (xìtǒng shèzhì) – System settings – Cài đặt hệ thống
2207用户权限 (yònghù quánxiàn) – User access – Quyền truy cập người dùng
2208控制程序 (kòngzhì chéngxù) – Control procedure – Thủ tục kiểm soát
2209中国会计准则 (Zhōngguó kuàijì zhǔnzé) – Chinese GAAP – Chuẩn mực kế toán Trung Quốc
2210摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ
2211流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current asset – Tài sản ngắn hạn
2212应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Phiếu chi phải trả
2213银行调节表 (yínháng tiáojié biǎo) – Bank reconciliation – Bảng đối chiếu ngân hàng
2214财年结束 (cáinián jiéshù) – Year-end closing – Kết thúc năm tài chính
2215月结 (yuèjié) – Month-end closing – Chốt sổ hàng tháng
2216发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn
2217会议费 (huìyì fèi) – Meeting expense – Chi phí hội họp
2218审批单 (shěnpī dān) – Approval form – Phiếu phê duyệt
2219会计部门 (kuàijì bùmén) – Accounting department – Phòng kế toán
2220财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial supervisor – Quản lý tài chính
2221总账会计 (zǒngzhàng kuàijì) – General ledger accountant – Kế toán tổng hợp
2222成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accountant – Kế toán chi phí
2223税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax accountant – Kế toán thuế
2224审计师 (shěnjì shī) – Auditor – Kiểm toán viên
2225财务助理 (cáiwù zhùlǐ) – Finance assistant – Trợ lý tài chính
2226会计助理 (kuàijì zhùlǐ) – Accounting assistant – Trợ lý kế toán
2227财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Thanh toán chi phí
2228审核发票 (shěnhé fāpiào) – Verify invoice – Kiểm tra hóa đơn
2229账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting process – Xử lý nghiệp vụ kế toán
2230账簿登记 (zhàngbù dēngjì) – Ledger entry – Ghi sổ kế toán
2231财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản
2232利润分析 (lìrùn fēnxī) – Profit analysis – Phân tích lợi nhuận
2233资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
2234投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – ROI (Return on investment) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
2235每股收益 (měi gǔ shōuyì) – EPS (Earnings per share) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2236资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – ROA (Return on assets) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
2237总资产 (zǒng zīchǎn) – Total assets – Tổng tài sản
2238总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ
2239报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Statement analysis – Phân tích báo cáo
2240月度报告 (yuèdù bàogào) – Monthly report – Báo cáo tháng
2241利润预测 (lìrùn yùcè) – Profit forecast – Dự báo lợi nhuận
2242现金流预测 (xiànjīnliú yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền
2243财务评估 (cáiwù pínggū) – Financial evaluation – Đánh giá tài chính
2244增值税 (zēngzhí shuì) – VAT (Value-added tax) – Thuế giá trị gia tăng
2245税务合规 (shuìwù hégé) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
2246票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn
2247支出审批 (zhīchū shěnpī) – Expense approval – Phê duyệt chi tiêu
2248报销审批 (bàoxiāo shěnpī) – Reimbursement approval – Phê duyệt thanh toán
2249会计报表系统 (kuàijì bàobiǎo xìtǒng) – Financial statement system – Hệ thống báo cáo tài chính
2250财务报告系统 (cáiwù bàogào xìtǒng) – Financial reporting system – Hệ thống báo cáo tài chính
2251报表模板 (bàobiǎo móbǎn) – Report template – Mẫu báo cáo
2252报表审阅 (bàobiǎo shěnyuè) – Report review – Xem xét báo cáo
2253报表导出 (bàobiǎo dǎochū) – Report export – Xuất báo cáo
2254现金收支 (xiànjīn shōuzhī) – Cash inflow and outflow – Thu chi tiền mặt
2255对账差异 (duìzhàng chāyì) – Reconciliation difference – Chênh lệch đối chiếu
2256财务记录 (cáiwù jìlù) – Financial records – Hồ sơ tài chính
2257档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – File management – Quản lý hồ sơ
2258结账流程 (jiézhàng liúchéng) – Closing process – Quy trình kết sổ
2259财年结束 (cáinián jiéshù) – Fiscal year-end – Kết thúc năm tài chính
2260股利发放 (gǔlì fāfàng) – Dividend distribution – Chi trả cổ tức
2261财务职责 (cáiwù zhízé) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính
2262会计职责 (kuàijì zhízé) – Accounting responsibility – Trách nhiệm kế toán
2263内控体系 (nèikòng tǐxì) – Internal control system – Hệ thống kiểm soát nội bộ
2264财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Financial risk management – Quản lý rủi ro tài chính
2265财务培训 (cáiwù péixùn) – Financial training – Đào tạo tài chính
2266会计培训 (kuàijì péixùn) – Accounting training – Đào tạo kế toán
2267职业道德 (zhíyè dàodé) – Professional ethics – Đạo đức nghề nghiệp
2268财务职业操守 (cáiwù zhíyè cāoshǒu) – Financial professionalism – Tính chuyên nghiệp tài chính
2269费用分摊 (fèiyòng fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí
2270成本差异 (chéngběn chāyì) – Cost variance – Chênh lệch chi phí
2271财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial performance – Hiệu suất tài chính
2272资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital efficiency – Hiệu quả sử dụng vốn
2273投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
2274总资产报酬率 (zǒng zīchǎn bàochóulǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
2275利息收入 (lìxī shōurù) – Interest income – Thu nhập lãi
2276毛利 (máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp
2277应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay các khoản phải thu
2278应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay khoản phải trả
2279报销系统 (bàoxiāo xìtǒng) – Reimbursement system – Hệ thống hoàn ứng
2280财务机器人 (cáiwù jīqìrén) – Finance robot – Robot tài chính
2281自动对账 (zìdòng duìzhàng) – Automatic reconciliation – Đối chiếu tự động
2282控制测试 (kòngzhì cèshì) – Test of controls – Kiểm tra kiểm soát nội bộ
2283实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive testing – Kiểm tra cơ bản
2284重大错报 (zhòngdà cuòbào) – Material misstatement – Sai sót trọng yếu
2285国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – IAS – Chuẩn mực kế toán quốc tế
2286一般公认会计原则 (yìbān gōngrèn kuàijì yuánzé) – GAAP – Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung
2287税务会计 (shuìwù kuàijì) – Tax accounting – Kế toán thuế
2288科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối tài khoản
2289凭证录入 (píngzhèng lùrù) – Voucher entry – Ghi chứng từ
2290审核凭证 (shěnhé píngzhèng) – Voucher approval – Duyệt chứng từ
2291附件 (fùjiàn) – Attachment – Tệp đính kèm (liên quan chứng từ)
2292会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting cycle – Chu kỳ kế toán
2293期末调整 (qīmò tiáozhěng) – Period-end adjustment – Bút toán điều chỉnh cuối kỳ
2294双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần
2295固定资产台账 (gùdìng zīchǎn táizhàng) – Fixed asset register – Sổ đăng ký tài sản cố định
2296存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê hàng tồn
2297应付税金 (yīngfù shuìjīn) – Taxes payable – Thuế phải nộp
2298营业税金及附加 (yíngyè shuìjīn jí fùjiā) – Business taxes and surcharges – Thuế và phụ phí kinh doanh
2299税金计算 (shuìjīn jìsuàn) – Tax calculation – Tính thuế
2300税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Kê khai thuế
2301增值税 (zēngzhí shuì) – VAT – Thuế giá trị gia tăng
2302纳税义务人 (nàshuì yìwù rén) – Taxpayer – Người nộp thuế
2303扣缴义务人 (kòujiǎo yìwù rén) – Withholding agent – Người khấu trừ thuế
2304会计电算化 (kuàijì diànsuànhuà) – Computerized accounting – Tin học hóa kế toán
2305用友软件 (Yòngyǒu ruǎnjiàn) – Yongyou software – Phần mềm kế toán Dùng Hữu
2306金蝶软件 (Jīndié ruǎnjiàn) – Kingdee software – Phần mềm kế toán Kim Điệp
2307报表系统 (bàobiǎo xìtǒng) – Report system – Hệ thống báo cáo
2308数据恢复 (shùjù huīfù) – Data recovery – Phục hồi dữ liệu
2309主营业务成本 (zhǔyíng yèwù chéngběn) – Main business cost – Giá vốn hàng bán
2310管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Administrative expenses – Chi phí quản lý doanh nghiệp
2311本年利润 (běnnián lìrùn) – Current year profit – Lợi nhuận năm nay
2312经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīnliú) – Cash flow from operating activities – Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
2313投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīnliú) – Cash flow from investing activities – Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
2314筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīnliú) – Cash flow from financing activities – Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài trợ
2315货币计量 (huòbì jìliàng) – Monetary measurement – Đo lường bằng tiền tệ
2316复式记账法 (fùshì jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Hệ thống ghi sổ kép
2317会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính
2318财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial report – Báo cáo tài vụ
2319保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến chấp nhận có ngoại lệ
2320无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Ý kiến từ chối đưa ra
2321控制环境 (kòngzhì huánjìng) – Control environment – Môi trường kiểm soát
2322控制活动 (kòngzhì huódòng) – Control activities – Hoạt động kiểm soát
2323信息与沟通 (xìnxī yǔ gōutōng) – Information and communication – Thông tin và truyền thông
2324监督 (jiāndū) – Monitoring – Giám sát
2325调节表 (tiáojié biǎo) – Reconciliation form – Bảng điều chỉnh
2326年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-the-years’-digits – Phương pháp tổng số năm
2327双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance – Khấu hao theo số dư giảm dần kép
2328数据安全 (shùjù ānquán) – Data security – An toàn dữ liệu
2329网络账套 (wǎngluò zhàngtào) – Online ledger – Sổ cái trực tuyến
2330运营能力分析 (yùnyíng nénglì fēnxī) – Operating efficiency analysis – Phân tích hiệu quả hoạt động
2331杜邦分析法 (dùbāng fēnxī fǎ) – DuPont analysis – Phân tích Dupont
2332资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets – Tỷ suất sinh lợi trên tài sản
2333权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity – Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu
2334每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2335市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-earnings ratio – Hệ số P/E
2336净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Net asset return rate – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản ròng
2337保留意见 (bǎoliú yìjiàn) – Qualified opinion – Ý kiến kiểm toán có điều kiện
2338无保留意见 (wú bǎoliú yìjiàn) – Unqualified opinion – Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần
2339无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Không thể đưa ra ý kiến
2340审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit procedures – Thủ tục kiểm toán
2341实质性测试 (shízhìxìng cèshì) – Substantive test – Kiểm tra chi tiết
2342审计工作底稿 (shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Working papers – Hồ sơ kiểm toán
2343独立性 (dúlìxìng) – Independence – Tính độc lập
2344职业判断 (zhíyè pànduàn) – Professional judgment – Phán đoán nghề nghiệp
2345审计标准 (shěnjì biāozhǔn) – Auditing standards – Chuẩn mực kiểm toán
2346审计质量 (shěnjì zhìliàng) – Audit quality – Chất lượng kiểm toán
2347财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Property verification – Kiểm tra tài sản
2348财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Thanh toán tài chính
2349销售预算 (xiāoshòu yùsuàn) – Sales budget – Ngân sách bán hàng
2350资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách đầu tư
2351经营预算 (jīngyíng yùsuàn) – Operating budget – Ngân sách hoạt động
2352招待费 (zhāodài fèi) – Entertainment expenses – Chi phí tiếp khách
2353请款单 (qǐngkuǎn dān) – Payment request form – Phiếu đề nghị thanh toán
2354传票 (chuánpiào) – Voucher slip – Phiếu hạch toán
2355会计岗位 (kuàijì gǎngwèi) – Accounting position – Vị trí kế toán
2356会计主管 (kuàijì zhǔguǎn) – Chief accountant – Kế toán trưởng
2357财务总监 (cáiwù zǒngjiān) – CFO (Chief Financial Officer) – Giám đốc tài chính
2358报税员 (bàoshuì yuán) – Tax clerk – Nhân viên khai thuế
2359无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Intangible asset amortization – Phân bổ tài sản vô hình
2360帐面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book value – Giá trị sổ sách
2361盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản trị lợi nhuận
2362税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận sau thuế
2363亏损 (kuīsǔn) – Loss – Thua lỗ
2364净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản ròng
2365流动资金 (liúdòng zījīn) – Working capital – Vốn lưu động
2366投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – ROI (Return on Investment) – Tỷ suất sinh lời đầu tư
2367短期贷款 (duǎnqī dàikuǎn) – Short-term loan – Khoản vay ngắn hạn
2368长期贷款 (chángqī dàikuǎn) – Long-term loan – Khoản vay dài hạn
2369债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt restructuring – Tái cơ cấu nợ
2370应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Phải trả người bán
2371应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Phải thu khách hàng
2372坏账核销 (huàizhàng héxiāo) – Bad debt write-off – Xóa sổ nợ xấu
2373会计调整 (kuàijì tiáozhěng) – Accounting adjustment – Điều chỉnh kế toán
2374财务信息系统 (cáiwù xìnxī xìtǒng) – Financial information system – Hệ thống thông tin tài chính
2375企业资源计划 (qǐyè zīyuán jìhuà) – ERP (Enterprise Resource Planning) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
2376财务透明度 (cáiwù tòumíngdù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính
2377财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Financial report analysis – Phân tích báo cáo tài chính
2378比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích tỷ lệ
2379资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Dự toán đầu tư vốn
2380成本利润分析 (chéngběn lìrùn fēnxī) – Cost-profit analysis – Phân tích chi phí – lợi nhuận
2381损益平衡点 (sǔnyì pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn
2382办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office expenses – Chi phí văn phòng
2383员工薪酬 (yuángōng xīnchóu) – Employee compensation – Lương và đãi ngộ nhân viên
2384奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù) – Bonus system – Chế độ thưởng
2385社保缴费 (shèbǎo jiǎofèi) – Social security contributions – Đóng góp bảo hiểm xã hội
2386休假制度 (xiūjià zhìdù) – Leave policy – Chính sách nghỉ phép
2387遵循性审计 (zūnxúnxìng shěnjì) – Compliance audit – Kiểm toán tuân thủ
2388绩效审计 (jìxiào shěnjì) – Performance audit – Kiểm toán hiệu suất
2389信息系统审计 (xìnxī xìtǒng shěnjì) – Information system audit – Kiểm toán hệ thống thông tin
2390控制程序 (kòngzhì chéngxù) – Control procedures – Thủ tục kiểm soát
2391审计调整 (shěnjì tiáozhěng) – Audit adjustment – Điều chỉnh kiểm toán
2392监督机制 (jiāndū jīzhì) – Supervision mechanism – Cơ chế giám sát
2393舞弊行为 (wǔbì xíngwéi) – Fraudulent activity – Hành vi gian lận
2394内部稽核 (nèibù jīhé) – Internal check – Kiểm tra nội bộ
2395会计信息失真 (kuàijì xìnxī shīzhēn) – Misrepresentation of accounting information – Thông tin kế toán sai lệch
2396财务作假 (cáiwù zuòjiǎ) – Financial fraud – Gian lận tài chính
2397法律合规 (fǎlǜ hégé) – Legal compliance – Tuân thủ pháp luật
2398股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Quyền lợi cổ đông
2399投资人关系 (tóuzīrén guānxì) – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư
2400企业道德 (qǐyè dàodé) – Business ethics – Đạo đức doanh nghiệp
2401可持续发展 (kěchíxù fāzhǎn) – Sustainable development – Phát triển bền vững
2402企业社会责任 (qǐyè shèhuì zérèn) – Corporate social responsibility – Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
2403利益相关者 (lìyì xiāngguān zhě) – Stakeholder – Các bên liên quan
2404披露义务 (pīlù yìwù) – Disclosure obligation – Nghĩa vụ công bố thông tin
2405毛利润 (máo lìrùn) – Gross profit – Lợi nhuận gộp
2406投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn
2407科目余额 (kēmù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản
2408账户分类 (zhànghù fēnlèi) – Account classification – Phân loại tài khoản
2409表格管理 (biǎogé guǎnlǐ) – Form management – Quản lý biểu mẫu
2410文件归档 (wénjiàn guīdàng) – Document filing – Lưu trữ tài liệu
2411开票软件 (kāipiào ruǎnjiàn) – Invoicing software – Phần mềm lập hóa đơn
2412税号 (shuìhào) – Tax ID – Mã số thuế
2413税收征管 (shuìshōu zhēngguǎn) – Tax collection and administration – Quản lý thuế
2414出差费用 (chūchāi fèiyòng) – Travel expense – Chi phí công tác
2415差旅补助 (chàlǚ bǔzhù) – Travel allowance – Trợ cấp đi công tác
2416办公用品 (bàngōng yòngpǐn) – Office supplies – Văn phòng phẩm
2417采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) – Purchase request – Đề nghị mua hàng
2418供应商 (gōngyìng shāng) – Supplier – Nhà cung cấp
2419发票号码 (fāpiào hàomǎ) – Invoice number – Số hóa đơn
2420发票抬头 (fāpiào táitóu) – Invoice title – Tên đơn vị xuất hóa đơn
2421开票日期 (kāipiào rìqī) – Invoice date – Ngày xuất hóa đơn
2422发货单 (fāhuò dān) – Delivery note – Phiếu giao hàng
2423入库单 (rùkù dān) – Warehouse entry form – Phiếu nhập kho
2424出库单 (chūkù dān) – Warehouse exit form – Phiếu xuất kho
2425审核流程 (shěnhé liúchéng) – Review process – Quy trình xét duyệt
2426预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget planning – Lập ngân sách
2427财务策略 (cáiwù cèlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính
2428成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost saving – Tiết kiệm chi phí
2429利润最大化 (lìrùn zuìdà huà) – Profit maximization – Tối đa hóa lợi nhuận
2430现金流优化 (xiànjīn liú yōuhuà) – Cash flow optimization – Tối ưu hóa dòng tiền
2431资本回收 (zīběn huíshōu) – Capital recovery – Thu hồi vốn
2432会计证书 (kuàijì zhèngshū) – Accounting certificate – Chứng chỉ kế toán
2433会计事务所 (kuàijì shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán
2434注册会计师 (zhùcè kuàijìshī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng
2435财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Finance supervisor – Trưởng bộ phận tài chính
2436出纳员 (chūnà yuán) – Cashier – Thủ quỹ
2437成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accountant – Kế toán giá thành
2438审计员 (shěnjì yuán) – Auditor – Kiểm toán viên
2439行政部门 (xíngzhèng bùmén) – Administrative department – Phòng hành chính
2440业务报表 (yèwù bàobiǎo) – Business report – Báo cáo kinh doanh
2441电子表格 (diànzǐ biǎogé) – Spreadsheet – Bảng tính điện tử
2442表格模板 (biǎogé móbǎn) – Template – Mẫu biểu
2443自动化工具 (zìdònghuà gōngjù) – Automation tool – Công cụ tự động hóa
2444云端存储 (yún duān cúnchǔ) – Cloud storage – Lưu trữ đám mây
2445流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current asset – Tài sản lưu động
2446负债总额 (fùzhài zǒng’é) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả
2447预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid account – Tạm ứng
2448年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm
2449借贷平衡 (jièdài pínghéng) – Debit-credit balance – Cân đối ghi Nợ – Có
2450编制凭证 (biānzhì píngzhèng) – Prepare vouchers – Lập chứng từ
2451登账 (dēngzhàng) – Post to account – Ghi sổ
2452对账 (duìzhàng) – Reconcile – Đối chiếu sổ sách
2453审核账目 (shěnhé zhàngmù) – Review accounts – Kiểm tra tài khoản
2454运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành
2455财务分析表 (cáiwù fēnxī biǎo) – Financial analysis sheet – Bảng phân tích tài chính
2456每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2457股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Quyền lợi cổ đông
2458红利分配 (hónglì fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức
2459中期报告 (zhōngqí bàogào) – Interim report – Báo cáo giữa kỳ
2460年度报告 (niándù bàogào) – Annual report – Báo cáo thường niên
2461重分类 (chóng fēnlèi) – Reclassification – Phân loại lại
2462累计金额 (lěijì jīn’é) – Cumulative amount – Số tiền lũy kế
2463流程再造 (liúchéng zàizào) – Process reengineering – Tái cấu trúc quy trình
2464自动化报账 (zìdònghuà bàozhàng) – Automated reimbursement – Báo cáo chi tiêu tự động
2465财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Lập ngân sách tài chính
2466绩效评价 (jìxiào píngjià) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu quả
2467财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ số tài chính
2468电子凭证 (diànzǐ píngzhèng) – Electronic voucher – Chứng từ điện tử
2469数据归档 (shùjù guīdàng) – Data archiving – Lưu trữ dữ liệu
2470财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial records – Hồ sơ tài chính
2471文书处理 (wénshū chǔlǐ) – Document handling – Xử lý văn bản
2472文件流转 (wénjiàn liúzhuǎn) – Document circulation – Luân chuyển văn bản
2473行政审批 (xíngzhèng shěnpī) – Administrative approval – Phê duyệt hành chính
2474行政管理 (xíngzhèng guǎnlǐ) – Administrative management – Quản lý hành chính
2475前台接待 (qiántái jiēdài) – Front desk reception – Lễ tân
2476资产清查 (zīchǎn qīngchá) – Asset inventory – Kiểm kê tài sản
2477应付工资 (yìngfù gōngzī) – Wages payable – Lương phải trả
2478预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned revenue – Doanh thu chưa thực hiện
2479损益表 (sǔnyì biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
2480现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash inflow – Dòng tiền vào
2481现金流出 (xiànjīn liúchū) – Cash outflow – Dòng tiền ra
2482营业活动现金流 (yíngyè huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
2483记账员 (jìzhàng yuán) – Bookkeeper – Nhân viên ghi sổ
2484工资会计 (gōngzī kuàijì) – Payroll accountant – Kế toán tiền lương
2485财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Finance supervisor – Giám sát tài chính
2486财务经理 (cáiwù jīnglǐ) – Finance manager – Quản lý tài chính
2487会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Financial report – Báo cáo kế toán
2488审核制度 (shěnhé zhìdù) – Audit system – Chế độ kiểm tra
2489岗位职责 (gǎngwèi zhízé) – Job responsibilities – Nhiệm vụ công việc
2490工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Workflow – Quy trình làm việc
2491资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá tài sản
2492期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period expenses – Chi phí kỳ
2493固定资本 (gùdìng zīběn) – Fixed capital – Vốn cố định
2494流动资本 (liúdòng zīběn) – Working capital – Vốn lưu động
2495自有资金 (zìyǒu zījīn) – Own funds – Vốn tự có
2496融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channel – Kênh tài trợ
2497投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời
2498权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu
2499财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial statement – Báo cáo tài chính
2500合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated statement – Báo cáo hợp nhất
2501控股公司 (kònggǔ gōngsī) – Holding company – Công ty nắm giữ cổ phần
2502应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover – Vòng quay khoản phải trả
2503双倍余额递减法 (shuāng bèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần kép
2504年数总和法 (niánshù zǒnghé fǎ) – Sum-of-the-years-digits method – Phương pháp tổng số năm sử dụng
2505使用寿命 (shǐyòng shòumìng) – Useful life – Thời gian sử dụng hữu ích
2506研发费用 (yánfā fèiyòng) – R&D expenses – Chi phí nghiên cứu và phát triển
2507资本化 (zīběnhuà) – Capitalization – Vốn hóa
2508经营活动现金流量 (jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng) – Cash flow from operating activities – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
2509投资活动现金流量 (tóuzī huódòng xiànjīn liúliàng) – Cash flow from investing activities – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
2510筹资活动现金流量 (chóuzī huódòng xiànjīn liúliàng) – Cash flow from financing activities – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
2511应计基础 (yīngjì jīchǔ) – Accrual basis – Cơ sở dồn tích
2512会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting record – Ghi chép kế toán
2513出纳账 (chūnà zhàng) – Cashier’s ledger – Sổ quỹ
2514员工花名册 (yuángōng huāmíngcè) – Employee roster – Danh sách nhân viên
2515增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn thuế GTGT
2516发票开具 (fāpiào kāijù) – Invoice issuing – Xuất hóa đơn
2517纳税人识别号 (nàshuìrén shíbiéhào) – Taxpayer identification number – Mã số thuế
2518税负率 (shuìfù lǜ) – Tax burden rate – Tỷ lệ gánh nặng thuế
2519合规性审查 (hégé xìng shěnchá) – Compliance review – Kiểm tra tính tuân thủ
2520差旅费 (chāilǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí công tác
2521仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) – Warehouse management – Quản lý kho bãi
2522库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho
2523出库单 (chūkù dān) – Delivery note – Phiếu xuất kho
2524领料单 (lǐngliào dān) – Material requisition – Phiếu lĩnh vật tư
2525请购单 (qǐnggòu dān) – Purchase requisition – Phiếu yêu cầu mua hàng
2526发票入账 (fāpiào rùzhàng) – Invoice entry – Hạch toán hóa đơn
2527凭证装订 (píngzhèng zhuāngdìng) – Voucher binding – Đóng chứng từ
2528财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính
2529营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
2530净利润 (jìng lìrùn) – Net profit – Lợi nhuận sau thuế
2531未分配利润 (wèifēnpèi lìrùn) – Undistributed profits – Lợi nhuận chưa phân phối
2532累计亏损 (lěijì kuīsǔn) – Accumulated loss – Lỗ lũy kế
2533资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Thặng dư vốn
2534实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in capital – Vốn góp thực nhận
2535资产报酬率 (zīchǎn bàochóu lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời tài sản
2536往来账户 (wǎnglái zhànghù) – Current account – Tài khoản thanh toán
2537现金账 (xiànjīn zhàng) – Cash book – Sổ quỹ tiền mặt
2538年限平均法 (niánxiàn píngjūn fǎ) – Average life method – Phương pháp bình quân năm
2539双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp số dư giảm dần
2540会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính
2541非流动负债 (fēi liúdòng fùzhài) – Non-current liabilities – Nợ dài hạn
2542营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập khác
2543营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí khác
2544罚款支出 (fákuǎn zhīchū) – Penalty expense – Chi phí phạt
2545捐赠收入 (juānzèng shōurù) – Donation income – Thu nhập từ quyên góp
2546捐赠支出 (juānzèng zhīchū) – Donation expense – Chi phí quyên góp
2547使用权资产 (shǐyòng quán zīchǎn) – Right-of-use assets – Tài sản quyền sử dụng
2548租赁负债 (zūlìn fùzhài) – Lease liabilities – Nợ thuê tài chính
2549无法表示意见 (wúfǎ biǎoshì yìjiàn) – Disclaimer of opinion – Không đưa ra ý kiến
2550负债准备 (fùzhài zhǔnbèi) – Provision for liabilities – Dự phòng nợ phải trả
2551预计负债 (yùjì fùzhài) – Contingent liabilities – Nợ tiềm tàng
2552营运资本 (yíngyùn zīběn) – Working capital – Vốn lưu động
2553债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Tài trợ bằng nợ
2554权益融资 (quányì róngzī) – Equity financing – Tài trợ bằng vốn chủ
2555市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-earnings ratio (P/E) – Tỷ lệ giá trên lợi nhuận
2556资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-asset ratio – Hệ số nợ trên tài sản
2557流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh toán ngắn hạn
2558完工产品 (wángōng chǎnpǐn) – Finished goods – Thành phẩm
2559在制品 (zàizhì pǐn) – Work in process – Sản phẩm dở dang
2560存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê hàng tồn kho
2561报废资产 (bàofèi zīchǎn) – Scrapped assets – Tài sản thanh lý
2562固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Disposal of fixed assets – Xử lý tài sản cố định
2563报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình thanh toán chi phí
2564报税系统 (bàoshuì xìtǒng) – Tax filing system – Hệ thống khai thuế
2565合规审查 (héguī shěnchá) – Compliance review – Rà soát tuân thủ
2566支付申请 (zhīfù shēnqǐng) – Payment request – Yêu cầu thanh toán
2567税控系统 (shuì kòng xìtǒng) – Tax control system – Hệ thống kiểm soát thuế
2568票据管理 (piàojù guǎnlǐ) – Bills management – Quản lý chứng từ thanh toán
2569支付系统 (zhīfù xìtǒng) – Payment system – Hệ thống thanh toán
2570应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes receivable – Phiếu thu
2571应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Phiếu chi
2572预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepayment – Khoản trả trước
2573预收款项 (yùshōu kuǎnxiàng) – Advance from customers – Khoản thu trước
2574存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn
2575资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền
2576净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
2577盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận
2578现金股利 (xiànjīn gǔlì) – Cash dividend – Cổ tức bằng tiền mặt
2579股票股利 (gǔpiào gǔlì) – Stock dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu
2580财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính
2581关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related-party transaction – Giao dịch liên kết
2582成本动因 (chéngběn dòngyīn) – Cost driver – Yếu tố chi phí
2583绩效评估 (jìxiào pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất
2584关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicators (KPIs) – Chỉ số hiệu suất chính
2585平衡计分卡 (pínghéng jìfēnkǎ) – Balanced Scorecard – Thẻ điểm cân bằng
2586财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial planning – Kế hoạch tài chính
2587差旅报销 (chàlǚ bàoxiāo) – Travel reimbursement – Hoàn ứng công tác phí
2588报销单据 (bàoxiāo dānjù) – Reimbursement documents – Chứng từ hoàn ứng
2589付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment application – Đơn xin thanh toán
2590收款通知 (shōukuǎn tōngzhī) – Payment notice – Thông báo nhận tiền
2591发票校验 (fāpiào jiàoyàn) – Invoice verification – Kiểm tra hóa đơn
2592税控发票 (shuìkòng fāpiào) – Tax-controlled invoice – Hóa đơn có mã kiểm soát
2593开票人 (kāipiàorén) – Invoice issuer – Người lập hóa đơn
2594认证发票 (rènzhèng fāpiào) – Certified invoice – Hóa đơn đã xác nhận
2595税务系统 (shuìwù xìtǒng) – Tax system – Hệ thống thuế
2596纳税人识别号 (nàshuìrén shíbiéhào) – Taxpayer identification number (TIN) – Mã số thuế
2597电子税务局 (diànzǐ shuìwùjú) – E-tax bureau – Cổng thông tin thuế điện tử
2598非经营性支出 (fēi jīngyíngxìng zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí không thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh
2599主营业务成本 (zhǔyíng yèwù chéngběn) – Cost of main business – Giá vốn kinh doanh chính
2600期间费用 (qījiān fèiyòng) – Period cost – Chi phí kỳ kế toán
2601资产处置损益 (zīchǎn chǔzhì sǔnyì) – Gain/loss on asset disposal – Lãi/lỗ từ thanh lý tài sản
2602公允价值变动损益 (gōngyǔn jiàzhí biàndòng sǔnyì) – Fair value change gain/loss – Lãi/lỗ thay đổi giá trị hợp lý
2603汇兑损益 (huìduì sǔnyì) – Exchange gain/loss – Chênh lệch tỷ giá
2604资产减值损失 (zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī) – Impairment loss – Lỗ suy giảm tài sản
2605以前年度损益调整 (yǐqián niándù sǔnyì tiáozhěng) – Prior period adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận kỳ trước
2606所得税费用 (suǒdéshuì fèiyòng) – Income tax expense – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
2607其他综合收益 (qítā zōnghé shōuyì) – Other comprehensive income – Thu nhập toàn diện khác
2608汇总报表 (huìzǒng bàobiǎo) – Summary report – Báo cáo tổng hợp
2609内部交易 (nèibù jiāoyì) – Internal transaction – Giao dịch nội bộ
2610借贷方向 (jièdài fāngxiàng) – Debit/credit side – Bên Nợ/Có
2611折旧净额 (zhéjiù jìng’é) – Net depreciation – Khấu hao thuần
2612会计报表附注 (kuàijì bàobiǎo fùzhù) – Notes to financial statements – Thuyết minh báo cáo tài chính
2613自动化记账 (zìdònghuà jìzhàng) – Automated bookkeeping – Ghi sổ tự động
2614财务接口 (cáiwù jiēkǒu) – Financial interface – Giao diện tài chính
2615使用权限 (shǐyòng quánxiàn) – User permission – Quyền sử dụng
2616资产清单 (zīchǎn qīngdān) – Asset list – Danh sách tài sản
2617固定资产标签 (gùdìng zīchǎn biāoqiān) – Fixed asset tag – Nhãn tài sản cố định
2618调拨单 (diàobō dān) – Transfer form – Phiếu điều chuyển
2619报废单 (bàofèi dān) – Scrap form – Phiếu thanh lý
2620清产核资 (qīngchǎn hézī) – Asset verification – Kiểm kê tài sản
2621资产标签 (zīchǎn biāoqiān) – Asset tag – Nhãn tài sản
2622固资盘点 (gùzī pándiǎn) – Fixed asset inventory – Kiểm kê tài sản cố định
2623使用年限 (shǐyòng niánxiàn) – Useful life – Thời gian sử dụng hữu ích
2624电子印章 (diànzǐ yìnzhāng) – Digital seal – Con dấu điện tử
2625合同履行 (hétóng lǚxíng) – Contract performance – Thực hiện hợp đồng
2626合同付款条款 (hétóng fùkuǎn tiáokuǎn) – Payment terms – Điều khoản thanh toán
2627合同归档 (hétóng guīdàng) – Contract archiving – Lưu trữ hợp đồng
2628合同审批 (hétóng shěnpī) – Contract approval – Phê duyệt hợp đồng
2629合同变更 (hétóng biàngēng) – Contract modification – Điều chỉnh hợp đồng
2630工作流 (gōngzuòliú) – Workflow – Quy trình công việc
2631审核流程 (shěnhé liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm duyệt
2632通知单 (tōngzhī dān) – Notification form – Phiếu thông báo
2633工作日报 (gōngzuò rìbào) – Daily work report – Báo cáo công việc hằng ngày
2634差旅申请单 (chàlǚ shēnqǐng dān) – Travel request – Đơn xin công tác
2635员工花名册 (yuángōng huāmíngcè) – Employee roster – Danh sách nhân sự
2636请假申请 (qǐngjià shēnqǐng) – Leave application – Đơn xin nghỉ phép
2637考勤系统 (kǎoqín xìtǒng) – Attendance system – Hệ thống chấm công
2638指纹打卡机 (zhǐwén dǎkǎ jī) – Fingerprint time clock – Máy chấm công vân tay
2639工资核算 (gōngzī hésuàn) – Payroll calculation – Tính lương
2640社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social security payment – Đóng bảo hiểm xã hội
2641薪酬结构 (xīnchóu jiégòu) – Salary structure – Cấu trúc lương
2642奖金制度 (jiǎngjīn zhìdù) – Bonus scheme – Chế độ thưởng
2643税号 (shuìhào) – Tax number – Mã số thuế
2644税单 (shuìdān) – Tax form – Tờ khai thuế
2645开票 (kāipiào) – Issue invoice – Xuất hóa đơn
2646收票 (shōupiào) – Receive invoice – Nhận hóa đơn
2647发票登记 (fāpiào dēngjì) – Invoice registration – Ghi sổ hóa đơn
2648报销发票 (bàoxiāo fāpiào) – Reimbursement invoice – Hóa đơn hoàn ứng
2649假发票 (jiǎ fāpiào) – Fake invoice – Hóa đơn giả
2650正现金流 (zhèng xiànjīn liú) – Positive cash flow – Dòng tiền dương
2651负现金流 (fù xiànjīn liú) – Negative cash flow – Dòng tiền âm
2652应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu
2653应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả
2654预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid account – Khoản trả trước
2655合规性审计 (héguīxìng shěnjì) – Compliance audit – Kiểm toán tuân thủ
2656预算 (yùsuàn) – Budget – Ngân sách
2657收入预算 (shōurù yùsuàn) – Revenue budget – Dự toán doanh thu
2658缩减预算 (suōjiǎn yùsuàn) – Budget cut – Cắt giảm ngân sách
2659办公费 (bàngōng fèi) – Office expenses – Chi phí văn phòng
2660业务招待费 (yèwù zhāodài fèi) – Entertainment expenses – Chi phí tiếp khách
2661工资发放 (gōngzī fāfàng) – Salary payment – Phát lương
2662奖金 (jiǎngjīn) – Bonus – Thưởng
2663津贴 (jīntiē) – Allowance – Phụ cấp
2664工资结算 (gōngzī jiésuàn) – Salary settlement – Quyết toán lương
2665离职结算 (lízhí jiésuàn) – Resignation settlement – Quyết toán thôi việc
2666人力资源 (rénlì zīyuán) – Human resources – Nhân sự
2667出勤记录 (chūqín jìlù) – Attendance record – Bảng chấm công
2668加班申请 (jiābān shēnqǐng) – Overtime application – Đơn xin tăng ca
2669病假 (bìngjià) – Sick leave – Nghỉ ốm
2670年假 (niánjià) – Annual leave – Nghỉ phép năm
2671产假 (chǎnjià) – Maternity leave – Nghỉ thai sản
2672事假 (shìjià) – Personal leave – Nghỉ việc riêng
2673休假政策 (xiūjià zhèngcè) – Leave policy – Chính sách nghỉ phép
2674办公室 (bàngōngshì) – Office – Văn phòng
2675办公用品 (bàngōng yòngpǐn) – Office supplies – Dụng cụ văn phòng
2676会议室 (huìyì shì) – Meeting room – Phòng họp
2677打印机 (dǎyìnjī) – Printer – Máy in
2678复印机 (fùyìnjī) – Copier – Máy photocopy
2679扫描仪 (sǎomiáoyí) – Scanner – Máy scan
2680办公桌 (bàngōng zhuō) – Office desk – Bàn làm việc
2681办公椅 (bàngōng yǐ) – Office chair – Ghế làm việc
2682邮件处理 (yóujiàn chǔlǐ) – Mail handling – Xử lý thư từ
2683工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Workflow – Quy trình công việc
2684日程安排 (rìchéng ānpái) – Schedule arrangement – Sắp xếp lịch trình
2685日常事务 (rìcháng shìwù) – Daily affairs – Công việc hằng ngày
2686工作报告 (gōngzuò bàogào) – Work report – Báo cáo công việc
2687总结会议 (zǒngjié huìyì) – Summary meeting – Cuộc họp tổng kết
2688例会 (lìhuì) – Regular meeting – Họp định kỳ
2689资金拨付 (zījīn bōfù) – Fund allocation – Phân bổ vốn
2690投入产出比 (tóurù chǎnchū bǐ) – Input-output ratio – Tỷ lệ đầu vào đầu ra
2691借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry accounting – Hạch toán kép
2692税金及附加 (shuìjīn jí fùjiā) – Taxes and surcharges – Thuế và phụ phí
2693银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjì zhàng) – Bank journal – Nhật ký ngân hàng
2694记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Accounting voucher – Phiếu kế toán
2695付款凭证 (fùkuǎn píngzhèng) – Payment voucher – Phiếu chi
2696收款凭证 (shōukuǎn píngzhèng) – Receipt voucher – Phiếu thu
2697转账凭证 (zhuǎnzhàng píngzhèng) – Transfer voucher – Phiếu kế toán tổng hợp
2698风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro
2699投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment – Tỷ suất sinh lời
2700利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
2701预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget execution – Tình hình thực hiện ngân sách
2702项目报销 (xiàngmù bàoxiāo) – Project reimbursement – Hoàn ứng dự án
2703采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) – Purchase request – Đơn đề nghị mua hàng
2704预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Các khoản trả trước
2705预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned revenue – Doanh thu nhận trước
2706商品库存 (shāngpǐn kùcún) – Merchandise inventory – Tồn kho hàng hóa
2707销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn hàng bán
2708库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory counting – Kiểm kê hàng tồn
2709采购成本 (cǎigòu chéngběn) – Purchase cost – Chi phí mua hàng
2710现金流动 (xiànjīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền
2711应付利息 (yīngfù lìxí) – Interest payable – Lãi phải trả
2712应收利息 (yīngshōu lìxí) – Interest receivable – Lãi phải thu
2713财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial plan – Kế hoạch tài chính
2714贷款合同 (dàikuǎn hétóng) – Loan contract – Hợp đồng vay
2715应纳税额 (yìng nà shuì’é) – Tax payable – Số thuế phải nộp
2716营业税 (yíngyè shuì) – Business tax – Thuế doanh nghiệp
2717增值税专用发票 (zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào) – VAT special invoice – Hóa đơn VAT đầu vào
2718财务印章 (cáiwù yìnzhāng) – Finance seal – Con dấu tài vụ
2719费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) – Expense reimbursement form – Phiếu đề nghị thanh toán
2720记账软件 (jìzhàng ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán
2721档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – Document management – Quản lý hồ sơ
2722财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial file – Hồ sơ tài chính
2723合同归档 (hétóng guīdàng) – Contract filing – Lưu trữ hợp đồng
2724审计标准 (shěnjì biāozhǔn) – Audit standards – Chuẩn mực kiểm toán
2725自有资金 (zìyǒu zījīn) – Own capital – Vốn tự có
2726负债结构 (fùzhài jiégòu) – Debt structure – Cơ cấu nợ
2727损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
2728财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán
2729摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao vô hình
2730折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao tài sản
2731财务差错 (cáiwù chàcuò) – Financial error – Sai sót tài chính
2732更正条目 (gēngzhèng tiáomù) – Adjusting entry – Bút toán điều chỉnh
2733虚假账目 (xūjiǎ zhàngmù) – False accounting – Báo cáo sai lệch
2734总成本 (zǒng chéngběn) – Total cost – Tổng chi phí
2735复式记账法 (fùshì jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Ghi sổ kép
2736借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Debit-credit accounting – Phương pháp ghi nợ-có
2737附件 (fùjiàn) – Attachment – Phụ lục (đính kèm chứng từ)
2738账簿 (zhàngbù) – Ledger book – Sổ sách kế toán
2739月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ hàng tháng
2740年结 (niánjié) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm
2741报销 (bàoxiāo) – Reimbursement – Hoàn ứng/Thanh toán công tác phí
2742现金支出 (xiànjīn zhīchū) – Cash payment – Chi tiền mặt
2743银行付款 (yínháng fùkuǎn) – Bank payment – Chi qua ngân hàng
2744备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ tiền mặt
2745会计员 (kuàijì yuán) – Accountant – Nhân viên kế toán
2746财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Finance manager – Trưởng phòng tài chính
2747会计事务所 (kuàijì shìwù suǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán
2748税务师 (shuìwù shī) – Tax advisor – Tư vấn thuế
2749注册会计师 (zhùcè kuàijì shī) – Certified Public Accountant (CPA) – Kế toán viên công chứng
2750财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Nhà phân tích tài chính
2751内控经理 (nèikòng jīnglǐ) – Internal control manager – Quản lý kiểm soát nội bộ
2752工资单 (gōngzī dān) – Pay slip – Phiếu lương
2753公积金 (gōngjījīn) – Housing fund – Quỹ nhà ở (TQ)
2754个税申报 (gèshuì shēnbào) – Personal income tax declaration – Khai thuế TNCN
2755报税 (bàoshuì) – Tax filing – Nộp tờ khai thuế
2756纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax return – Tờ khai thuế
2757税号 (shuìhào) – Tax code – Mã số thuế
2758税务局 (shuìwùjú) – Tax authority – Cơ quan thuế
2759商品库存 (shāngpǐn kùcún) – Merchandise inventory – Hàng hóa tồn kho
2760生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất
2761销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Giá vốn hàng bán
2762营业支出 (yíngyè zhīchū) – Operating expense – Chi phí hoạt động
2763资本 (zīběn) – Capital – Vốn
2764资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset evaluation – Định giá tài sản
2765应付工资 (yīngfù gōngzī) – Wages payable – Tiền lương phải trả
2766应付税费 (yīngfù shuìfèi) – Taxes payable – Thuế phải nộp
2767预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid expenses – Chi phí trả trước
2768其他应付款 (qítā yīngfù kuǎn) – Other payables – Phải trả khác
2769其他应收款 (qítā yīngshōu kuǎn) – Other receivables – Phải thu khác
2770流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Hệ số thanh toán ngắn hạn
2771权益乘数 (quányì chéngshù) – Equity multiplier – Hệ số vốn chủ sở hữu
2772差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expenses – Chi phí đi công tác
2773员工薪资 (yuángōng xīnzī) – Employee salary – Lương nhân viên
2774票据 (piàojù) – Bill – Hối phiếu
2775支票 (zhīpiào) – Cheque – Séc
2776汇票 (huìpiào) – Draft – Lệnh phiếu
2777本票 (běnpiào) – Promissory note – Giấy nợ
2778记账 (jìzhàng) – Bookkeeping – Ghi sổ kế toán
2779科目 (kēmù) – Account title – Tên tài khoản
2780结账 (jiézhàng) – Closing accounts – Kết toán
2781税务局 (shuìwùjú) – Tax bureau – Cơ quan thuế
2782报销 (bàoxiāo) – Reimbursement – Hoàn ứng
2783会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting report – Báo cáo kế toán
2784月报 (yuèbào) – Monthly report – Báo cáo tháng
2785财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial position – Tình hình tài chính
2786盈余 (yíngyú) – Surplus – Thặng dư
2787预付款项 (yùfù kuǎnxiàng) – Prepaid expenses – Chi phí trả trước
2788银行贷款 (yínháng dàikuǎn) – Bank loan – Khoản vay ngân hàng
2789实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in capital – Vốn góp
2790应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí dồn tích
2791资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí đầu tư
2792稽核 (jīhé) – Inspection – Kiểm tra
2793账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account processing – Xử lý sổ sách
2794财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Ngân sách tài chính
2795合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated report – Báo cáo hợp nhất
2796会计师 (kuàijìshī) – Accountant – Kế toán viên
2797审计师 (shěnjìshī) – Auditor – Kiểm toán viên
2798财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial supervisor – Trưởng bộ phận tài chính
2799记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Posting voucher – Chứng từ ghi sổ
2800销售发票 (xiāoshòu fāpiào) – Sales invoice – Hóa đơn bán hàng
2801采购发票 (cǎigòu fāpiào) – Purchase invoice – Hóa đơn mua hàng
2802付款单 (fùkuǎn dān) – Payment slip – Phiếu chi
2803收款单 (shōukuǎn dān) – Receipt slip – Phiếu thu
2804双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần kép
2805成本计算 (chéngběn jìsuàn) – Costing – Tính giá thành
2806会计凭证编号 (kuàijì píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã số chứng từ
2807审核 (shěnhé) – Review – Duyệt chứng từ
2808复核 (fùhé) – Recheck – Kiểm tra lại
2809税务 (shuìwù) – Taxation – Thuế vụ
2810纳税人 (nàshuìrén) – Taxpayer – Người nộp thuế
2811扣税 (kòushuì) – Tax deduction – Khấu trừ thuế
2812免税 (miǎnshuì) – Tax exemption – Miễn thuế
2813延期纳税 (yánqī nàshuì) – Deferred tax – Hoãn thuế
2814税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax inspection – Thanh tra thuế
2815报税表 (bàoshuì biǎo) – Tax return – Tờ khai thuế
2816所有者权益 (suǒyǒu zhě quányì) – Owner’s equity – Vốn chủ sở hữu
2817应收账款 (yīng shōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu
2818应付账款 (yīng fù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả
2819预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Tài khoản trả trước
2820错账 (cuòzhàng) – Erroneous entry – Sổ sách sai lệch
2821补账 (bǔzhàng) – Correction entry – Bút toán điều chỉnh
2822账簿 (zhàngbù) – Account book – Sổ sách kế toán
2823月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ tháng
2824年结 (niánjié) – Year-end closing – Kết sổ năm
2825结账 (jiézhàng) – Close accounts – Chốt sổ
2826租金 (zūjīn) – Rent – Tiền thuê
2827个税 (gèshuì) – Individual income tax – Thuế TNCN
2828工商注册 (gōngshāng zhùcè) – Business registration – Đăng ký kinh doanh
2829审核人 (shěnhérén) – Reviewer – Người duyệt
2830承办人 (chéngbànrén) – Handler – Người phụ trách
2831财务印章 (cáiwù yìnzhāng) – Financial stamp – Con dấu tài chính
2832编制预算 (biānzhì yùsuàn) – Prepare budget – Lập ngân sách
2833支出控制 (zhīchū kòngzhì) – Expense control – Kiểm soát chi tiêu
2834绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Performance appraisal – Đánh giá hiệu suất
2835内控机制 (nèikòng jīzhì) – Internal control mechanism – Cơ chế kiểm soát nội bộ
2836法规遵循 (fǎguī zūnxún) – Regulatory compliance – Tuân thủ pháp luật
2837税种 (shuìzhǒng) – Tax type – Loại thuế
2838合规检查 (hégé jiǎnchá) – Compliance check – Kiểm tra tuân thủ
2839工商变更 (gōngshāng biàngēng) – Business change – Thay đổi đăng ký kinh doanh
2840资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
2841权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ
2842投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – ROI – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
2843会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Mục kế toán
2844科目代码 (kēmù dàimǎ) – Account code – Mã số tài khoản
2845记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal voucher – Chứng từ ghi sổ
2846日记账 (rìjì zhàng) – Daily journal – Sổ nhật ký
2847报废处理 (bàofèi chǔlǐ) – Disposal process – Xử lý thanh lý
2848折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Depreciation life – Thời gian khấu hao
2849纳税人识别号 (nàshuìrén shíbié hào) – Taxpayer ID – Mã số thuế
2850财税申报系统 (cáishuì shēnbào xìtǒng) – Tax declaration system – Hệ thống kê khai thuế
2851税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế vụ
2852减税政策 (jiǎnshuì zhèngcè) – Tax reduction policy – Chính sách giảm thuế
2853财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial integration – Hợp nhất tài chính
2854资金调度 (zījīn diàodù) – Fund scheduling – Điều phối vốn
2855会计责任 (kuàijì zérèn) – Accounting responsibility – Trách nhiệm kế toán
2856财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính
2857会计从业资格 (kuàijì cóngyè zīgé) – Accounting qualification – Chứng chỉ hành nghề kế toán
2858会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting statement – Báo cáo kế toán
2859审核流程 (shěnhé liúchéng) – Review process – Quy trình kiểm tra
2860财务稽核 (cáiwù jīhé) – Financial audit – Kiểm toán tài chính
2861票据处理 (piàojù chǔlǐ) – Voucher handling – Xử lý chứng từ
2862财务内控 (cáiwù nèikòng) – Internal control – Kiểm soát nội bộ
2863营运能力 (yíngyùn nénglì) – Operating capacity – Khả năng vận hành
2864会计科目设置 (kuàijì kēmù shèzhì) – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản
2865月度结账 (yuèdù jiézhàng) – Monthly closing – Khóa sổ hàng tháng
2866年度结账 (niándù jiézhàng) – Year-end closing – Khóa sổ cuối năm
2867审计准备 (shěnjì zhǔnbèi) – Audit preparation – Chuẩn bị kiểm toán
2868预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget implementation – Thực thi ngân sách
2869报表合并 (bàobiǎo hébìng) – Statement consolidation – Hợp nhất báo cáo
2870会计咨询 (kuàijì zīxún) – Accounting consultancy – Tư vấn kế toán
2871企业合规 (qǐyè héguī) – Corporate compliance – Tuân thủ doanh nghiệp
2872财务文档 (cáiwù wéndàng) – Financial documents – Tài liệu tài chính
2873审核制度 (shěnhé zhìdù) – Review mechanism – Cơ chế thẩm định
2874利润调整 (lìrùn tiáozhěng) – Profit adjustment – Điều chỉnh lợi nhuận
2875财务处理流程 (cáiwù chǔlǐ liúchéng) – Financial handling process – Quy trình xử lý tài chính
2876员工报销 (yuángōng bàoxiāo) – Employee reimbursement – Hoàn chi phí cho nhân viên
2877账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản
2878出纳日记账 (chūnà rìjì zhàng) – Cashier journal – Nhật ký thủ quỹ
2879业务流程图 (yèwù liúchéng tú) – Workflow diagram – Sơ đồ quy trình nghiệp vụ
2880报账流程 (bàozhàng liúchéng) – Expense reporting process – Quy trình báo cáo chi phí
2881月末结账 (yuèmò jiézhàng) – Month-end closing – Chốt sổ cuối tháng
2882年终审计 (niánzhōng shěnjì) – Year-end audit – Kiểm toán cuối năm
2883财产盘点 (cáichǎn pándiǎn) – Property inventory – Kiểm kê tài sản
2884未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại
2885支付工资 (zhīfù gōngzī) – Salary payment – Thanh toán tiền lương
2886个税申报 (gè shuì shēnbào) – Individual tax declaration – Khai báo thuế thu nhập cá nhân
2887增值税发票 (zēngzhíshuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn GTGT
2888蓝字发票 (lánzì fāpiào) – Blue invoice – Hóa đơn gốc
2889红字发票 (hóngzì fāpiào) – Red invoice – Hóa đơn điều chỉnh
2890税控盘 (shuìkòng pán) – Tax control disk – Thiết bị kiểm soát thuế
2891税额抵扣 (shuì’é dǐkòu) – Tax deduction – Khấu trừ thuế
2892税局稽查 (shuìjú jīchá) – Tax audit – Thanh tra thuế
2893预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Tạm ứng thanh toán
2894财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình hình tài chính
2895重估增值 (chónggū zēngzhí) – Revaluation surplus – Giá trị tăng khi tái định giá
2896营业税 (yíngyèshuì) – Business tax – Thuế doanh thu
2897税基侵蚀 (shuìjī qīnshí) – Tax base erosion – Xói mòn cơ sở thuế
2898净值 (jìngzhí) – Net worth – Giá trị ròng
2899汇率变动 (huìlǜ biàndòng) – Exchange rate fluctuation – Biến động tỷ giá
2900外币会计 (wàibì kuàijì) – Foreign currency accounting – Kế toán ngoại tệ
2901财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial transparency – Minh bạch tài chính
2902配股 (pèigǔ) – Stock allocation – Phân bổ cổ phiếu
2903发行股份 (fāxíng gǔfèn) – Issue shares – Phát hành cổ phiếu
2904上市公司 (shàngshì gōngsī) – Listed company – Công ty niêm yết
2905非上市公司 (fēi shàngshì gōngsī) – Unlisted company – Công ty chưa niêm yết
2906财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Reporting cycle – Chu kỳ báo cáo
2907审计事务所 (shěnjì shìwùsuǒ) – Audit firm – Công ty kiểm toán
2908盈利预测 (yínglì yùcè) – Profit forecast – Dự báo lợi nhuận
2909投资分析师 (tóuzī fēnxīshī) – Investment analyst – Chuyên viên phân tích đầu tư
2910财务规划师 (cáiwù guīhuà shī) – Financial planner – Nhà hoạch định tài chính
2911记账员 (jìzhàngyuán) – Bookkeeper – Nhân viên ghi sổ
2912报销单 (bàoxiāo dān) – Expense report – Phiếu thanh toán chi phí
2913财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Financial reconciliation – Đối chiếu sổ sách
2914到期日 (dàoqī rì) – Due date – Ngày đến hạn
2915财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Thanh toán hoàn phí
2916往来账 (wǎnglái zhàng) – Accounts current – Tài khoản thanh toán
2917应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Phải trả
2918应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Phải thu
2919毛利率 (máolìlǜ) – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp
2920净利润率 (jìnglìrù lǜ) – Net profit margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng
2921总资产周转率 (zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Total asset turnover – Vòng quay tài sản
2922权益回报率 (quányì huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ
2923投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời đầu tư
2924财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Xem xét tài chính
2925关键绩效指标 (guānjiàn jìxiào zhǐbiāo) – Key Performance Indicators (KPI) – Chỉ số hiệu suất chính
2926控制系统 (kòngzhì xìtǒng) – Control system – Hệ thống kiểm soát
2927法规遵守 (fǎguī zūnshǒu) – Regulatory compliance – Tuân thủ quy định pháp lý
2928文书处理 (wénshū chǔlǐ) – Document processing – Xử lý văn thư
2929工资单 (gōngzī dān) – Payroll slip – Phiếu lương
2930工资结算 (gōngzī jiésuàn) – Salary settlement – Thanh toán lương
2931请假条 (qǐngjià tiáo) – Leave application – Đơn xin nghỉ phép
2932人事档案 (rénshì dàng’àn) – Personnel file – Hồ sơ nhân sự
2933招聘启事 (zhāopìn qǐshì) – Job posting – Thông báo tuyển dụng
2934面试通知 (miànshì tōngzhī) – Interview notice – Thư mời phỏng vấn
2935入职手续 (rùzhí shǒuxù) – Onboarding procedures – Thủ tục nhận việc
2936离职证明 (lízhí zhèngmíng) – Resignation certificate – Giấy xác nhận nghỉ việc
2937职位描述 (zhíwèi miáoshù) – Job description – Mô tả công việc
2938内部沟通 (nèibù gōutōng) – Internal communication – Giao tiếp nội bộ
2939命令传达 (mìnglìng chuándá) – Order transmission – Truyền đạt chỉ thị
2940日程安排 (rìchéng ānpái) – Schedule arrangement – Lịch trình làm việc
2941值班表 (zhíbān biǎo) – Duty roster – Lịch trực
2942耗材采购 (hàocái cǎigòu) – Consumable procurement – Mua sắm vật tư tiêu hao
2943公文处理 (gōngwén chǔlǐ) – Official document handling – Xử lý công văn
2944信息归档 (xìnxī guīdàng) – Information archiving – Lưu trữ thông tin
2945文件传输 (wénjiàn chuánshū) – File transfer – Truyền tệp
2946网络安全 (wǎngluò ānquán) – Network security – An ninh mạng
2947邮件管理 (yóujiàn guǎnlǐ) – Email management – Quản lý thư điện tử
2948视频会议 (shìpín huìyì) – Video conference – Họp trực tuyến
2949在线协作 (zàixiàn xiézuò) – Online collaboration – Hợp tác trực tuyến
2950秘书职责 (mìshū zhízé) – Secretary duties – Nhiệm vụ thư ký
2951日常行政 (rìcháng xíngzhèng) – Daily administration – Hành chính thường nhật
2952接待来访 (jiēdài láifǎng) – Visitor reception – Tiếp khách
2953客户资料 (kèhù zīliào) – Client information – Thông tin khách hàng
2954电话记录 (diànhuà jìlù) – Call log – Nhật ký cuộc gọi
2955传真收发 (chuánzhēn shōufā) – Fax receiving and sending – Gửi/nhận fax
2956表格填写 (biǎogé tiánxiě) – Form filling – Điền biểu mẫu
2957任务分配 (rènwù fēnpèi) – Task assignment – Phân công công việc
2958工作计划 (gōngzuò jìhuà) – Work plan – Kế hoạch công việc
2959项目跟进 (xiàngmù gēnjìn) – Project follow-up – Theo dõi dự án
2960成果汇报 (chéngguǒ huìbào) – Results report – Báo cáo kết quả
2961销售额 (xiāoshòu é) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng
2962报税申报 (bàoshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế
2963凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher verification – Kiểm tra chứng từ
2964账目记录 (zhàngmù jìlù) – Account record – Ghi chép sổ sách
2965摊销 (tānxiāo) – Amortization – Khấu hao
2966折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Hao mòn
2967营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động
2968审计制度 (shěnjì zhìdù) – Audit system – Chế độ kiểm toán
2969会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting year – Năm kế toán
2970财务人员 (cáiwù rényuán) – Financial personnel – Nhân sự tài chính
2971主办会计 (zhǔbàn kuàijì) – Chief accountant – Kế toán tổng hợp
2972财务科 (cáiwù kē) – Finance department – Phòng tài chính
2973财产清查 (cáichǎn qīngchá) – Property inventory – Kiểm kê tài sản
2974计提 (jìtí) – Accrual – Dự phòng, trích lập
2975年终决算 (niánzhōng juésuàn) – Year-end settlement – Quyết toán cuối năm
2976会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo kế toán
2977短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn
2978税收负担 (shuìshōu fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế
2979利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ
2980费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn trả chi phí
2981转账 (zhuǎnzhàng) – Bank transfer – Chuyển khoản
2982办公室文员 (bàngōngshì wényuán) – Office clerk – Nhân viên văn phòng
2983办公用品 (bàngōng yòngpǐn) – Office supplies – Vật tư văn phòng
2984资产登记 (zīchǎn dēngjì) – Asset registration – Đăng ký tài sản
2985办公流程 (bàngōng liúchéng) – Office procedure – Quy trình văn phòng
2986邮件处理 (yóujiàn chǔlǐ) – Mail handling – Xử lý thư tín
2987出纳员 (chūnàyuán) – Treasurer – Nhân viên thủ quỹ
2988审计部门 (shěnjì bùmén) – Audit department – Phòng kiểm toán
2989财务政策 (cáiwù zhèngcè) – Financial policy – Chính sách tài chính
2990营业外支出 (yíngyèwài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí khác
2991负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Liability management – Quản lý nợ
2992融资渠道 (róngzī qúdào) – Financing channels – Kênh tài trợ vốn
2993财政年度 (cáizhèng niándù) – Fiscal year – Năm tài chính
2994税种分类 (shuìzhǒng fēnlèi) – Tax classification – Phân loại thuế
2995印花税 (yìnhuā shuì) – Stamp duty – Thuế tem
2996财产税 (cáichǎn shuì) – Property tax – Thuế tài sản
2997财务规范 (cáiwù guīfàn) – Financial regulations – Quy chuẩn tài chính
2998账簿记录 (zhàngbù jìlù) – Ledger records – Ghi chép sổ sách
2999借贷记账法 (jièdài jìzhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Ghi sổ kép
3000财务咨询 (cáiwù zīxún) – Financial consulting – Tư vấn tài chính
3001应计利息 (yīngjì lìxī) – Accrued interest – Lãi phải trả
3002应计费用 (yīngjì fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí phải trả
3003会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subjects – Hệ thống tài khoản
3004无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) – Amortization – Phân bổ tài sản vô hình
3005财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Reporting period – Kỳ báo cáo
3006银行对账单 (yínháng duìzhàngdān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng
3007应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả
3008应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu
3009成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Hạch toán chi phí
3010财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Dự toán tài chính
3011年终结账 (niánzhōng jiézhàng) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm
3012现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Sổ quỹ
3013银行存款日记账 (yínháng cúnkuǎn rìjì zhàng) – Bank deposit journal – Sổ tiền gửi ngân hàng
3014凭证审核 (píngzhèng shěnhé) – Voucher review – Kiểm tra chứng từ
3015账务审核 (zhàngwù shěnhé) – Account audit – Rà soát sổ sách
3016月度报表 (yuèdù bàobiǎo) – Monthly report – Báo cáo tháng
3017记账系统 (jìzhàng xìtǒng) – Bookkeeping system – Hệ thống ghi sổ
3018软件系统 (ruǎnjiàn xìtǒng) – Software system – Hệ thống phần mềm
3019报销单 (bàoxiāo dān) – Reimbursement form – Phiếu thanh toán
3020工资表 (gōngzī biǎo) – Payroll – Bảng lương
3021绩效奖金 (jìxiào jiǎngjīn) – Performance bonus – Thưởng hiệu suất
3022社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social insurance payment – Nộp bảo hiểm xã hội
3023员工考勤 (yuángōng kǎoqín) – Employee attendance – Chấm công nhân viên
3024税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
3025财务部 (cáiwù bù) – Finance department – Phòng tài chính
3026会计 (kuàijì) – Accountant – Kế toán
3027主办会计 (zhǔbàn kuàijì) – Chief accountant – Kế toán tổng hợp
3028财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Finance supervisor – Giám sát tài chính
3029财务经理 (cáiwù jīnglǐ) – Finance manager – Trưởng phòng tài chính
3030财务总监 (cáiwù zǒngjiān) – CFO – Giám đốc tài chính
3031审计师 (shěnjì shī) – Auditor – Kiểm toán viên
3032内审人员 (nèi shěn rényuán) – Internal auditor – Nhân viên kiểm toán nội bộ
3033税务师 (shuìwù shī) – Tax accountant – Kế toán thuế
3034报税软件 (bàoshuì ruǎnjiàn) – Tax software – Phần mềm khai thuế
3035财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính
3036投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – ROI – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
3037经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền hoạt động
3038投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Dòng tiền đầu tư
3039筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền tài trợ
3040会计事务所 (kuàijì shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán
3041审计事务所 (shěnjì shìwùsuǒ) – Auditing firm – Công ty kiểm toán
3042财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial records – Hồ sơ tài chính
3043电子会计档案 (diànzǐ kuàijì dàng’àn) – Electronic accounting records – Hồ sơ kế toán điện tử
3044资金调度 (zījīn diàodù) – Fund allocation – Điều phối vốn
3045会计电算化 (kuàijì diànsuànhuà) – Computerized accounting – Tin học hóa kế toán
3046稽核制度 (jīhé zhìdù) – Audit system – Hệ thống kiểm soát
3047资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán
3048利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
3049财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình hình tài chính
3050营业成本 (yíngyè chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động
3051营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động
3052营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expense – Chi phí ngoài hoạt động
3053利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận
3054留存收益 (liúcún shōuyì) – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại
3055资本公积 (zīběn gōngjī) – Capital reserve – Quỹ dự trữ vốn
3056盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự phòng lợi nhuận
3057分录 (fēnlù) – Journal entry – Bút toán
3058日记账 (rìjì zhàng) – General journal – Sổ nhật ký
3059科目余额表 (kēmù yú’é biǎo) – Trial balance – Bảng cân đối tài khoản
3060国际财务报告准则 (guójì cáiwù bàogào zhǔnzé) – IFRS – Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
3061折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation expense – Chi phí khấu hao
3062摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) – Amortization expense – Chi phí phân bổ
3063资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Asset impairment – Giảm giá trị tài sản
3064存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory count – Kiểm kê hàng tồn kho
3065库存商品 (kùcún shāngpǐn) – Inventory goods – Hàng tồn kho
3066采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase order – Đơn đặt hàng mua
3067销售订单 (xiāoshòu dìngdān) – Sales order – Đơn đặt hàng bán
3068应收票据 (yīngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu
3069应付票据 (yīngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả
3070临时借款 (línshí jièkuǎn) – Temporary loan – Khoản vay tạm thời
3071长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loan – Vay dài hạn
3072财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính
3073税后净利润 (shuìhòu jìng lìrùn) – Net income after tax – Lợi nhuận sau thuế
3074税前利润 (shuìqián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế
3075销售毛利 (xiāoshòu máolì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp
3076毛利率 (máolì lǜ) – Gross margin – Biên lợi nhuận gộp
3077净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản thuần
3078资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets – Tỷ suất sinh lời trên tài sản
3079投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư
3080股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu
3081实收资本 (shíshōu zīběn) – Paid-in capital – Vốn góp thực tế
3082增资扩股 (zēngzī kuògǔ) – Capital increase – Tăng vốn
3083减资 (jiǎnzī) – Capital reduction – Giảm vốn
3084发票 (fāpiào) – Invoice – Hóa đơn
3085收据 (shōujù) – Receipt – Biên lai
3086报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Report analysis – Phân tích báo cáo
3087营业执照 (yíngyè zhízhào) – Business license – Giấy phép kinh doanh
3088企业代码 (qǐyè dàimǎ) – Company code – Mã số doanh nghiệp
3089工商注册 (gōngshāng zhùcè) – Business registration – Đăng ký doanh nghiệp
3090账户核对 (zhànghù héduì) – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản
3091现金账 (xiànjīn zhàng) – Cash account – Sổ tiền mặt
3092银行存款账 (yínháng cúnkuǎn zhàng) – Bank deposit account – Sổ tiền gửi ngân hàng
3093备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ tiền mặt
3094固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed assets list – Danh sách tài sản cố định
3095折旧方法 (zhéjiù fāngfǎ) – Depreciation method – Phương pháp khấu hao
3096员工报销 (yuángōng bàoxiāo) – Employee reimbursement – Hoàn ứng nhân viên
3097差旅费 (chàlǚ fèi) – Travel expense – Chi phí công tác
3098办公费用 (bàngōng fèiyòng) – Office expense – Chi phí văn phòng
3099通讯费 (tōngxùn fèi) – Communication expense – Chi phí điện thoại, mạng
3100租赁费用 (zūlìn fèiyòng) – Leasing expense – Chi phí thuê
3101水电费 (shuǐdiàn fèi) – Utility expenses – Chi phí điện nước
3102修理费 (xiūlǐ fèi) – Repair cost – Chi phí sửa chữa
3103资产处置 (zīchǎn chǔzhì) – Asset disposal – Thanh lý tài sản
3104损益处理 (sǔnyì chǔlǐ) – Profit and loss handling – Xử lý lãi lỗ
3105会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Chứng từ kế toán
3106附件 (fùjiàn) – Attachment – Phụ lục
3107资金预算 (zījīn yùsuàn) – Capital budget – Ngân sách vốn
3108财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial forecast – Dự báo tài chính
3109财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial control – Kiểm soát tài chính
3110报销制度 (bàoxiāo zhìdù) – Reimbursement policy – Quy định thanh toán
3111企业管理 (qǐyè guǎnlǐ) – Business management – Quản lý doanh nghiệp
3112责任会计 (zérèn kuàijì) – Responsibility accounting – Kế toán trách nhiệm
3113流动资金 (liúdòng zījīn) – Working capital – Vốn lưu động
3114资金链 (zījīn liàn) – Capital chain – Chuỗi vốn
3115成本分析 (chéngběn fēnxī) – Cost analysis – Phân tích chi phí
3116生产成本 (shēngchǎn chéngběn) – Production cost – Chi phí sản xuất
3117单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit cost – Chi phí đơn vị
3118会计部 (kuàijì bù) – Accounting department – Phòng kế toán
3119审计部 (shěnjì bù) – Audit department – Phòng kiểm toán
3120项目管理 (xiàngmù guǎnlǐ) – Project management – Quản lý dự án
3121运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành
3122综合费用 (zōnghé fèiyòng) – General expenses – Chi phí tổng hợp
3123筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activity – Hoạt động tài trợ
3124投资活动 (tóuzī huódòng) – Investing activity – Hoạt động đầu tư
3125经营活动 (jīngyíng huódòng) – Operating activity – Hoạt động kinh doanh
3126现金净流量 (xiànjīn jìng liúliàng) – Net cash flow – Dòng tiền thuần
3127存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho
3128账期 (zhàngqī) – Billing cycle – Chu kỳ thanh toán
3129信用期 (xìnyòng qī) – Credit term – Thời hạn tín dụng
3130财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial statement notes – Thuyết minh báo cáo tài chính
3131财政年度 (cáizhèng niándù) – Fiscal year – Năm tài chính
3132利润再投资 (lìrùn zàitóuzī) – Profit reinvestment – Tái đầu tư lợi nhuận
3133分红政策 (fēnhóng zhèngcè) – Dividend policy – Chính sách cổ tức
3134股利支付 (gǔlì zhīfù) – Dividend payment – Chi trả cổ tức
3135资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt ratio – Hệ số nợ
3136自有资本比率 (zìyǒu zīběn bǐlǜ) – Equity ratio – Hệ số vốn chủ sở hữu
3137财务稳健性 (cáiwù wěnjiàn xìng) – Financial stability – Tính ổn định tài chính
3138合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated statement – Báo cáo hợp nhất
3139子公司 (zǐgōngsī) – Subsidiary – Công ty con
3140母公司 (mǔgōngsī) – Parent company – Công ty mẹ
3141联营企业 (liányíng qǐyè) – Joint venture – Doanh nghiệp liên doanh
3142关联交易 (guānlián jiāoyì) – Related party transaction – Giao dịch liên kết
3143税负率 (shuìfù lǜ) – Tax burden rate – Tỷ lệ gánh nặng thuế
3144申报截止日 (shēnbào jiézhǐ rì) – Filing deadline – Hạn nộp tờ khai
3145财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial policy – Chế độ tài chính
3146无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible asset – Tài sản vô hình
3147固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed asset – Tài sản cố định
3148流动资产 (liúdòng zīchǎn) – Current asset – Tài sản lưu động
3149累计折旧 (lěijì zhéjiù) – Accumulated depreciation – Hao mòn lũy kế
3150净值 (jìngzhí) – Net value – Giá trị ròng
3151平均年限法 (píngjūn niánxiàn fǎ) – Straight-line method – Phương pháp đường thẳng
3152双倍余额递减法 (shuāngbèi yú’é dìjiǎn fǎ) – Double declining balance method – Phương pháp khấu hao số dư giảm dần kép
3153会计假设 (kuàijì jiǎshè) – Accounting assumptions – Giả định kế toán
3154权责发生制 (quánzé fāshēng zhì) – Accrual basis – Cơ sở dồn tích
3155收付实现制 (shōufù shíxiàn zhì) – Cash basis – Cơ sở tiền mặt
3156账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý nghiệp vụ kế toán
3157日记账 (rìjì zhàng) – Journal – Nhật ký chung
3158账簿 (zhàngbù) – Ledger book – Sổ sách kế toán
3159记账软件 (jìzhàng ruǎnjiàn) – Accounting software – Phần mềm kế toán
3160所得税 (suǒdé shuì) – Income tax – Thuế thu nhập
3161企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
3162个人所得税 (gèrén suǒdé shuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân
3163税后利润 (shuìhòu lìrùn) – Net profit after tax – Lợi nhuận sau thuế
3164税前利润 (shuìqián lìrùn) – Profit before tax – Lợi nhuận trước thuế
3165盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự trữ lợi nhuận
3166未分配利润 (wèi fēnpèi lìrùn) – Undistributed profit – Lợi nhuận chưa phân phối
3167损益表 (sǔnyì biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
3168财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính
3169否定意见 (fǒudìng yìjiàn) – Adverse opinion – Ý kiến bác bỏ
3170预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budgeting – Lập ngân sách
3171资金流动 (zījīn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn
3172债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Huy động vốn vay
3173权益融资 (quányì róngzī) – Equity financing – Huy động vốn chủ sở hữu
3174资金使用 (zījīn shǐyòng) – Fund utilization – Sử dụng quỹ
3175流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ số thanh toán hiện hành
3176速动比率 (sùdòng bǐlǜ) – Quick ratio – Tỷ số thanh toán nhanh
3177利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Tỷ suất lợi nhuận
3178毛利率 (máolì lǜ) – Gross profit margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp
3179净利率 (jìnglì lǜ) – Net profit margin – Tỷ suất lợi nhuận ròng
3180投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư
3181自有资本回报率 (zìyǒu zīběn huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
3182总资产回报率 (zǒng zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
3183负债率 (fùzhài lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
3184资本回收期 (zīběn huíshōu qī) – Payback period – Thời gian thu hồi vốn
3185净现值 (jìng xiànzhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
3186内部收益率 (nèibù shōuyì lǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
3187折现率 (zhéxiàn lǜ) – Discount rate – Tỷ lệ chiết khấu
3188风险评估 (fēngxiǎn pínggū) – Risk assessment – Đánh giá rủi ro
3189风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) – Risk control – Kiểm soát rủi ro
3190财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính
3191操作风险 (cāozuò fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động
3192信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng
3193市场风险 (shìchǎng fēngxiǎn) – Market risk – Rủi ro thị trường
3194法律风险 (fǎlǜ fēngxiǎn) – Legal risk – Rủi ro pháp lý
3195合规风险 (héguī fēngxiǎn) – Compliance risk – Rủi ro tuân thủ
3196财务报表审查 (cáiwù bàobiǎo shěnchá) – Financial statement review – Rà soát báo cáo tài chính
3197业绩评估 (yèjì pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu quả
3198职责分工 (zhízé fēngōng) – Division of responsibilities – Phân công trách nhiệm
3199岗位说明书 (gǎngwèi shuōmíng shū) – Job description – Bản mô tả công việc
3200流程优化 (liúchéng yōuhuà) – Process optimization – Tối ưu quy trình
3201自动化办公 (zìdònghuà bàngōng) – Office automation – Tự động hóa văn phòng
3202文档管理 (wéndàng guǎnlǐ) – Document management – Quản lý tài liệu
3203档案归档 (dàng’àn guīdàng) – Archiving – Lưu trữ hồ sơ
3204信息安全 (xìnxī ānquán) – Information security – An toàn thông tin
3205审计程序 (shěnjì chéngxù) – Audit procedure – Quy trình kiểm toán
3206财务责任 (cáiwù zérèn) – Financial responsibility – Trách nhiệm tài chính
3207欺诈风险 (qīzhà fēngxiǎn) – Fraud risk – Rủi ro gian lận
3208报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình thanh toán
3209税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Hoạch định thuế
3210税务合规 (shuìwù héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
3211个税申报 (gèshuì shēnbào) – Personal income tax declaration – Khai báo thuế thu nhập cá nhân
3212资产重估 (zīchǎn chónggū) – Asset revaluation – Đánh giá lại tài sản
3213使用年限 (shǐyòng niánxiàn) – Useful life – Thời gian sử dụng hữu ích
3214剩余价值 (shèngyú jiàzhí) – Residual value – Giá trị còn lại
3215减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) – Impairment provision – Dự phòng giảm giá trị
3216商誉 (shāngyù) – Goodwill – Lợi thế thương mại
3217应收票据 (yìngshōu piàojù) – Notes receivable – Hối phiếu phải thu
3218应付票据 (yìngfù piàojù) – Notes payable – Hối phiếu phải trả
3219银行调节表 (yínháng tiáojié biǎo) – Bank reconciliation – Bảng đối chiếu ngân hàng
3220项目核算 (xiàngmù hésuàn) – Project accounting – Kế toán dự án
3221项目报销 (xiàngmù bàoxiāo) – Project reimbursement – Hoàn ứng dự án
3222差旅报销 (chàlǚ bàoxiāo) – Travel reimbursement – Hoàn ứng công tác
3223工资单 (gōngzī dān) – Payslip – Phiếu lương
3224工资结构 (gōngzī jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu lương
3225年终奖 (niánzhōng jiǎng) – Year-end bonus – Thưởng cuối năm
3226社保缴纳 (shèbǎo jiǎonà) – Social security payment – Đóng bảo hiểm xã hội
3227绩效工资 (jìxiào gōngzī) – Performance-based pay – Lương theo hiệu suất
3228员工报到 (yuángōng bàodào) – Employee onboarding – Nhân viên báo danh
3229离职结算 (lízhí jiésuàn) – Resignation settlement – Quyết toán nghỉ việc
3230工资核算 (gōngzī hésuàn) – Payroll accounting – Tính toán bảng lương
3231薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Salary management – Quản lý tiền lương
3232加班费用 (jiābān fèiyòng) – Overtime pay – Chi phí làm thêm
3233预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Sai lệch ngân sách
3234直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct cost – Chi phí trực tiếp
3235间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect cost – Chi phí gián tiếp
3236标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard cost – Chi phí tiêu chuẩn
3237实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual cost – Chi phí thực tế
3238成本利润率 (chéngběn lìrùn lǜ) – Cost-profit ratio – Tỷ suất lợi nhuận chi phí
3239成本分配 (chéngběn fēnpèi) – Cost allocation – Phân bổ chi phí
3240记账凭证 (jìzhàng píngzhèng) – Journal voucher – Chứng từ ghi sổ
3241凭证编号 (píngzhèng biānhào) – Voucher number – Mã số chứng từ
3242财务系统 (cáiwù xìtǒng) – Financial system – Hệ thống tài chính
3243ERP系统 (ERP xìtǒng) – ERP system – Hệ thống hoạch định nguồn lực
3244数据导入 (shùjù dǎorù) – Data import – Nhập dữ liệu
3245月末结账 (yuèmò jiézhàng) – Month-end closing – Kết sổ cuối tháng
3246年末结账 (niánmò jiézhàng) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm
3247账簿记录 (zhàngbù jìlù) – Ledger record – Ghi chép sổ sách
3248现金日记账 (xiànjīn rìjì zhàng) – Cash journal – Nhật ký tiền mặt
3249银行日记账 (yínháng rìjì zhàng) – Bank journal – Nhật ký ngân hàng
3250财务档案 (cáiwù dàng’àn) – Financial file – Hồ sơ tài chính
3251档案管理 (dàng’àn guǎnlǐ) – File management – Quản lý hồ sơ
3252请款单 (qǐngkuǎn dān) – Payment request form – Phiếu đề nghị thanh toán
3253付款申请 (fùkuǎn shēnqǐng) – Payment application – Yêu cầu chi trả
3254收款确认 (shōukuǎn quèrèn) – Payment receipt confirmation – Xác nhận thu tiền
3255付款单据 (fùkuǎn dānjù) – Payment document – Chứng từ thanh toán
3256票据流转 (piàojù liúzhuǎn) – Bill circulation – Lưu chuyển hóa đơn
3257转账单 (zhuǎnzhàng dān) – Transfer slip – Phiếu chuyển khoản
3258财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Rà soát tài chính
3259审核流程 (shěnhé liúchéng) – Review process – Quy trình kiểm tra
3260报表自动化 (bàobiǎo zìdònghuà) – Report automation – Tự động hóa báo cáo
3261财务分析师 (cáiwù fēnxīshī) – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính
3262出纳员 (chūnàyuán) – Cashier – Thủ quỹ
3263财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial advisor – Cố vấn tài chính
3264财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính
3265法律合规 (fǎlǜ héguī) – Legal compliance – Tuân thủ pháp lý
3266财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Hoàn ứng tài chính
3267备用金 (bèiyòngjīn) – Petty cash – Quỹ dự phòng
3268费用申请 (fèiyòng shēnqǐng) – Expense application – Đề nghị chi phí
3269开票申请 (kāipiào shēnqǐng) – Invoice application – Yêu cầu xuất hóa đơn
3270税种核定 (shuìzhǒng hédìng) – Tax category verification – Xác định loại thuế
3271个税 (gèshuì) – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân
3272税控系统 (shuìkòng xìtǒng) – Tax control system – Hệ thống kiểm soát thuế
3273纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế
3274纳税期限 (nàshuì qīxiàn) – Tax deadline – Hạn nộp thuế
3275税负分析 (shuìfù fēnxī) – Tax burden analysis – Phân tích gánh nặng thuế
3276税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax audit – Thanh tra thuế
3277工资管理 (gōngzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý lương
3278薪资结构 (xīnzī jiégòu) – Salary structure – Cơ cấu lương
3279劳务报酬 (láowù bàochóu) – Labor remuneration – Thù lao lao động
3280工资条 (gōngzī tiáo) – Payslip – Phiếu lương
3281加班费 (jiābān fèi) – Overtime pay – Lương làm thêm giờ
3282薪资调整 (xīnzī tiáozhěng) – Salary adjustment – Điều chỉnh lương
3283办公文具 (bàngōng wénjù) – Office supplies – Văn phòng phẩm
3284文件归档 (wénjiàn guīdàng) – Document filing – Lưu trữ tài liệu
3285邮件处理 (yóujiàn chǔlǐ) – Mail handling – Xử lý thư từ
3286打印机 (dǎyìnjī) – Printer – Máy in
3287复印件 (fùyìnjiàn) – Photocopy – Bản sao
3288文件扫描 (wénjiàn sǎomiáo) – Document scanning – Quét tài liệu
3289办公自动化 (bàngōng zìdònghuà) – Office automation – Tự động hóa văn phòng
3290会议记录 (huìyì jìlù) – Meeting minutes – Biên bản họp
3291工作计划 (gōngzuò jìhuà) – Work plan – Kế hoạch công việc
3292日常事务 (rìcháng shìwù) – Daily affairs – Công việc thường nhật
3293内部通知 (nèibù tōngzhī) – Internal notice – Thông báo nội bộ
3294行政审批 (xíngzhèng shěnpī) – Administrative approval – Phê duyệt hành chính
3295公司章程 (gōngsī zhāngchéng) – Company charter – Điều lệ công ty
3296企业文化 (qǐyè wénhuà) – Corporate culture – Văn hóa doanh nghiệp
3297办公室管理 (bàngōngshì guǎnlǐ) – Office management – Quản lý văn phòng
3298员工档案 (yuángōng dàng’àn) – Employee record – Hồ sơ nhân viên
3299出勤记录 (chūqín jìlù) – Attendance record – Bảng chấm công
3300工作流程 (gōngzuò liúchéng) – Workflow – Quy trình làm việc
3301信息保密 (xìnxī bǎomì) – Information confidentiality – Bảo mật thông tin
3302原始凭证 (yuánshǐ píngzhèng) – Original document – Chứng từ gốc
3303记账本 (jìzhàng běn) – Ledger book – Sổ ghi chép
3304会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting entry – Bút toán kế toán
3305账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting process – Xử lý nghiệp vụ kế toán
3306月结 (yuèjié) – Monthly closing – Kết sổ hàng tháng
3307年结 (niánjié) – Year-end closing – Kết sổ cuối năm
3308对账 (duìzhàng) – Reconciliation – Đối chiếu sổ sách
3309核对账目 (héduì zhàngmù) – Account verification – Kiểm tra sổ sách
3310库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Stocktaking – Kiểm kê hàng hóa
3311原材料 (yuáncáiliào) – Raw materials – Nguyên vật liệu
3312成品 (chéngpǐn) – Finished products – Thành phẩm
3313出库单 (chūkù dān) – Outbound order – Phiếu xuất kho
3314入库单 (rùkù dān) – Inbound order – Phiếu nhập kho
3315调拨单 (diàobō dān) – Transfer form – Phiếu điều chuyển
3316库位管理 (kùwèi guǎnlǐ) – Warehouse location management – Quản lý vị trí kho
3317采购合同 (cǎigòu hétóng) – Purchase contract – Hợp đồng mua hàng
3318采购付款 (cǎigòu fùkuǎn) – Purchase payment – Thanh toán mua hàng
3319采购审批 (cǎigòu shěnpī) – Purchase approval – Phê duyệt mua hàng
3320供应商 (gōngyìngshāng) – Supplier – Nhà cung cấp
3321供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp
3322应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Phải trả
3323应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Phải thu
3324回款计划 (huíkuǎn jìhuà) – Collection plan – Kế hoạch thu tiền
3325销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Giá vốn hàng bán
3326利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
3327财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính
3328外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài
3329控制测试 (kòngzhì cèshì) – Control test – Kiểm tra kiểm soát
3330合规性 (héguī xìng) – Compliance – Tính tuân thủ
3331财务舞弊 (cáiwù wǔbì) – Financial fraud – Gian lận tài chính
3332数据分析 (shùjù fēnxī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu
3333比率分析 (bǐlǜ fēnxī) – Ratio analysis – Phân tích tỷ lệ
3334趋势分析 (qūshì fēnxī) – Trend analysis – Phân tích xu hướng
3335盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even – Điểm hòa vốn
3336投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
3337固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed cost – Chi phí cố định
3338变动费用 (biàndòng fèiyòng) – Variable cost – Chi phí biến đổi
3339边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal cost – Chi phí biên
3340总成本 (zǒng chéngběn) – Total cost – Tổng chi phí
3341投资项目 (tóuzī xiàngmù) – Investment project – Dự án đầu tư
3342项目评估 (xiàngmù pínggū) – Project evaluation – Đánh giá dự án
3343财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial model – Mô hình tài chính
3344应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Vòng quay các khoản phải thu
3345资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
3346净资产收益率 (jìng zīchǎn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
3347每股收益 (měigǔ shōuyì) – Earnings per share (EPS) – Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3348市盈率 (shìyíng lǜ) – Price/earnings ratio (P/E) – Hệ số giá trên thu nhập
3349市净率 (shìjìng lǜ) – Price/book ratio (P/B) – Hệ số giá trên giá trị sổ sách
3350报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình hoàn ứng
3351员工费用 (yuángōng fèiyòng) – Employee expense – Chi phí nhân viên
3352出差费用 (chūchāi fèiyòng) – Travel expense – Chi phí công tác
3353日常支出 (rìcháng zhīchū) – Daily expenditure – Chi tiêu hàng ngày
3354增值税 (zēngzhí shuì) – Value-added tax – Thuế giá trị gia tăng
3355税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm toán thuế
3356税收合规 (shuìshōu héguī) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
3357增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn VAT
3358货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Quỹ tiền tệ
3359净现金流 (jìng xiànjīn liú) – Net cash flow – Dòng tiền ròng
3360资金调度 (zījīn diàodù) – Fund management – Quản lý quỹ
3361资本成本 (zīběn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn
3362毛利润 (máo lìrùn) – Gross profit – Lợi nhuận gộp
3363利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lãi lỗ
3364现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo dòng tiền
3365盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Quỹ dự phòng thặng dư
3366资本积累 (zīběn jīlěi) – Capital accumulation – Tích lũy vốn
3367资产回收期 (zīchǎn huíshōu qī) – Payback period – Thời gian thu hồi vốn
3368杠杆效应 (gànggǎn xiàoyìng) – Leverage effect – Hiệu ứng đòn bẩy
3369存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho
3370短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn
3371长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn
3372固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed costs – Chi phí cố định
3373可变成本 (kěbiàn chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến đổi
3374资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Lưu thông vốn
3375负债管理 (fùzhài guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ
3376财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Nhà phân tích tài chính
3377成本核算 (chéngběn hé suàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí
3378财务模型分析 (cáiwù móxíng fēnxī) – Financial modeling analysis – Phân tích mô hình tài chính
3379现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền
3380成本核算系统 (chéngběn hé suàn xìtǒng) – Cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí
3381资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset management – Quản lý tài sản
3382会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting item – Mục kế toán
3383审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) – Audit trail – Dấu vết kiểm toán
3384报表分析 (bàobiǎo fēnxī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính
3385财务披露 (cáiwù pīlù) – Financial disclosure – Công bố tài chính
3386市场定价 (shìchǎng dìngjià) – Market pricing – Định giá thị trường
3387固定费用比率 (gùdìng fèiyòng bǐlǜ) – Fixed cost ratio – Tỷ lệ chi phí cố định
3388盈亏计算 (yíngkuī jìsuàn) – Profit and loss calculation – Tính toán lãi lỗ
3389财务模型设计 (cáiwù móxíng shèjì) – Financial model design – Thiết kế mô hình tài chính
3390盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and loss analysis – Phân tích lãi lỗ
3391财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Financial audit report – Báo cáo kiểm toán tài chính
3392财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Lập ngân sách tài chính
3393利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit distribution – Phân chia lợi nhuận
3394会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policy – Chính sách kế toán
3395资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset-liability management – Quản lý tài sản và nợ
3396净资产 (jìng zīchǎn) – Net assets – Tài sản ròng
3397营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3398财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính
3399总账 (zǒngzhàng) – General ledger – Sổ cái tổng hợp
3400销售税 (xiāoshòu shuì) – Sales tax – Thuế bán hàng
3401收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Công nhận doanh thu
3402成本管理 (chéngběn guǎnlǐ) – Cost management – Quản lý chi phí
3403营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí marketing
3404经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Operational risk – Rủi ro hoạt động
3405预付款 (yù fùkuǎn) – Advance payment – Thanh toán trước
3406固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiū) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
3407预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Biên độ ngân sách
3408企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate taxation – Thuế doanh nghiệp
3409财务软件系统 (cáiwù ruǎnjiàn xìtǒng) – Financial software system – Hệ thống phần mềm tài chính
3410固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed asset management – Quản lý tài sản cố định
3411贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay
3412市场份额 (shìchǎng fèn’é) – Market share – Thị phần
3413税务顾问 (shuìwù gùwèn) – Tax consultant – Tư vấn thuế
3414财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goals – Mục tiêu tài chính
3415短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loan – Vay ngắn hạn
3416管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Managerial accounting – Kế toán quản trị
3417确认收入 (quèrèn shōurù) – Revenue recognition – Công nhận doanh thu
3418税务计划 (shuìwù jìhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
3419会计师事务所 (kuàijì shī shìwù suǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán
3420分录调整 (fēnlù tiáozhěng) – Entry adjustment – Điều chỉnh bút toán
3421税务核算 (shuìwù hé suàn) – Tax accounting – Kế toán thuế
3422债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ
3423财务透明 (cáiwù tòumíng) – Financial transparency – Minh bạch tài chính
3424项目财务管理 (xiàngmù cáiwù guǎnlǐ) – Project financial management – Quản lý tài chính dự án
3425企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate mergers and acquisitions – Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
3426融资租赁 (róngzī zūlìn) – Finance lease – Cho thuê tài chính
3427会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimate – Ước tính kế toán
3428会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting calculation – Tính toán kế toán
3429资本管理 (zīběn guǎnlǐ) – Capital management – Quản lý vốn
3430财务监控 (cáiwù jiānkòng) – Financial monitoring – Giám sát tài chính
3431营业额 (yíngyè é) – Sales volume – Doanh thu
3432会计分录 (kuàijì fēnlù) – Accounting journal entry – Bút toán kế toán
3433资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí vốn
3434成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost allocation – Phân bổ chi phí
3435会计期末 (kuàijì qīmò) – Accounting period end – Kết thúc kỳ kế toán
3436应付票据 (yìngfù piàojù) – Accounts payable notes – Hối phiếu phải trả
3437应收票据 (yìngshōu piàojù) – Accounts receivable notes – Hối phiếu phải thu
3438退货 (tuìhuò) – Return goods – Hàng trả lại
3439销售利润 (xiāoshòu lìrùn) – Sales profit – Lợi nhuận bán hàng
3440变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable cost – Chi phí biến động
3441融资活动 (róngzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động tài trợ
3442运营活动 (yùnyíng huódòng) – Operating activities – Hoạt động kinh doanh
3443银行存款 (yínháng cúnkuǎn) – Bank deposit – Tiền gửi ngân hàng
3444财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính
3445预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Kiểm tra ngân sách
3446财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Financial risk management – Quản lý rủi ro tài chính
3447资产管理公司 (zīchǎn guǎnlǐ gōngsī) – Asset management company – Công ty quản lý tài sản
3448成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost savings – Tiết kiệm chi phí
3449税务争议 (shuìwù zhēngyì) – Tax dispute – Tranh chấp thuế
3450税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế
3451财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Sức khỏe tài chính
3452财务结构 (cáiwù jiégòu) – Financial structure – Cơ cấu tài chính
3453长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn
3454短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn
3455股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu
3456亏损 (kuīsǔn) – Loss – Lỗ
3457投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
3458营业活动现金流 (yíngyè huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
3459财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Mức độ minh bạch tài chính
3460财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratios – Tỷ lệ tài chính
3461会计记账 (kuàijì jìzhàng) – Accounting entry – Ghi chép kế toán
3462股东大会 (gǔdōng dàhuì) – Shareholders’ meeting – Đại hội cổ đông
3463财务控制系统 (cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Financial control system – Hệ thống kiểm soát tài chính
3464资产折旧 (zīchǎn zhédiū) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản
3465财务政策 (cáiwù zhèngcè) – Financial policy – Chính sách tài chính
3466银行存款利息 (yínháng cúnkuǎn lìxī) – Bank deposit interest – Lãi suất tiền gửi ngân hàng
3467财务负债 (cáiwù fùzhài) – Financial liabilities – Nợ tài chính
3468财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budget – Ngân sách tài chính
3469销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of goods sold (COGS) – Giá vốn hàng bán
3470税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
3471投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi tức đầu tư
3472外汇风险 (wàihuì fēngxiǎn) – Foreign exchange risk – Rủi ro ngoại hối
3473资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity of funds – Tính thanh khoản của vốn
3474股东权益报告 (gǔdōng quányì bàogào) – Shareholder equity report – Báo cáo quyền lợi cổ đông
3475预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) – Budget management – Quản lý ngân sách
3476现金支付 (xiànjīn zhīfù) – Cash payment – Thanh toán bằng tiền mặt
3477资金使用 (zījīn shǐyòng) – Fund usage – Sử dụng vốn
3478融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cấu trúc tài trợ
3479现金短缺 (xiànjīn duǎnquē) – Cash shortage – Thiếu hụt tiền mặt
3480会计差错 (kuàijì chācuò) – Accounting error – Lỗi kế toán
3481财务负担 (cáiwù fùdān) – Financial burden – Gánh nặng tài chính
3482税务代理 (shuìwù dàilǐ) – Tax agency – Đại lý thuế
3483会计报表 (kuàijì bàobiǎo) – Accounting statement – Báo cáo kế toán
3484资金来源 (zījīn láiyuán) – Source of funds – Nguồn vốn
3485销售回款 (xiāoshòu huí kuǎn) – Sales receipts – Thu hồi tiền từ bán hàng
3486债务偿还 (zhàiwù chánghuán) – Debt repayment – Trả nợ
3487短期借款 (duǎnqī jièkuǎn) – Short-term loan – Khoản vay ngắn hạn
3488长期借款 (chángqī jièkuǎn) – Long-term loan – Khoản vay dài hạn
3489财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial performance – Hiệu quả tài chính
3490投资策略 (tóuzī cèlüè) – Investment strategy – Chiến lược đầu tư
3491财务独立性 (cáiwù dúlìxìng) – Financial independence – Tính độc lập tài chính
3492营运资金 (yíngyùn zījīn) – Working capital – Vốn lưu động
3493资金筹集 (zījīn chóují) – Fundraising – Huy động vốn
3494现金流 (xiànjīn liú) – Cash flow – Dòng tiền
3495资产配置 (zīchǎn pèizhì) – Asset allocation – Phân bổ tài sản
3496投资回报率 (tóuzī huíbàolǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ lợi tức đầu tư
3497资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Capital management – Quản lý vốn
3498外部审计 (wàibù shěnjì) – External audit – Kiểm toán ngoài
3499资产增值 (zīchǎn zēngzhí) – Asset appreciation – Tăng giá trị tài sản
3500股票投资 (gǔpiào tóuzī) – Stock investment – Đầu tư cổ phiếu
3501债务管理 (zhàiwù guǎnlǐ) – Debt management – Quản lý nợ
3502财务制度 (cáiwù zhìdù) – Financial system – Hệ thống tài chính
3503盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn
3504长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn
3505会计处理 (kuàijì chǔlǐ) – Accounting treatment – Xử lý kế toán
3506资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Impairment of assets – Giảm giá trị tài sản
3507固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed asset investment – Đầu tư tài sản cố định
3508财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
3509应计会计 (yīngjì kuàijì) – Accrual accounting – Kế toán dồn tích
3510现金核算 (xiànjīn hé suàn) – Cash accounting – Kế toán tiền mặt
3511薪资核算 (xīnzī hé suàn) – Payroll accounting – Kế toán tiền lương
3512资产转让 (zīchǎn zhuǎnràng) – Asset transfer – Chuyển nhượng tài sản
3513资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi phí đầu tư vốn
3514预算报告 (yùsuàn bàogào) – Budget report – Báo cáo ngân sách
3515财务分析模型 (cáiwù fēnxī móxíng) – Financial analysis model – Mô hình phân tích tài chính
3516非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản không lưu động
3517流动负债 (liúdòng fùzhài) – Current liabilities – Nợ ngắn hạn
3518股息分配 (gǔxī fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức
3519税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
3520资本来源 (zīběn láiyuán) – Capital source – Nguồn vốn
3521财务数据 (cáiwù shùjù) – Financial data – Dữ liệu tài chính
3522企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate financing – Tài trợ doanh nghiệp
3523资金需求 (zījīn xūqiú) – Fund requirements – Nhu cầu vốn
3524分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payment – Thanh toán trả góp
3525财务汇报 (cáiwù huìbào) – Financial reporting – Báo cáo tài chính
3526税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax filing – Khai báo thuế
3527货币市场 (huòbì shìchǎng) – Money market – Thị trường tiền tệ
3528账务核对 (zhàngwù héduì) – Account reconciliation – Điều chỉnh tài khoản
3529预提费用 (yùtí fèiyòng) – Accrued expenses – Chi phí phải trả
3530资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi phí vốn
3531累计折旧 (lěijì zhējiù) – Accumulated depreciation – Khấu hao lũy kế
3532财务比率 (cáiwù bǐlǜ) – Financial ratio – Tỷ lệ tài chính
3533合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
3534营业外支出 (yíngyè wài zhīchū) – Non-operating expenses – Chi phí ngoài hoạt động
3535流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current ratio – Tỷ lệ thanh khoản
3536资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
3537目标利润 (mùbiāo lìrùn) – Target profit – Lợi nhuận mục tiêu
3538薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý tiền lương
3539会计审计 (kuàijì shěnjì) – Accounting audit – Kiểm toán kế toán
3540融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing method – Phương thức tài trợ
3541现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền
3542报表审计 (bàobiǎo shěnjì) – Statement audit – Kiểm toán báo cáo
3543税务代理 (shuìwù dàilǐ) – Tax agent – Đại lý thuế
3544交易记录 (jiāoyì jìlù) – Transaction record – Hồ sơ giao dịch
3545固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhējiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
3546资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) – Liquidity of funds – Tính thanh khoản của vốn
3547资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital operation – Hoạt động vốn
3548财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial position – Tình hình tài chính
3549利息收入 (lìxī shōurù) – Interest income – Thu nhập lãi suất
3550固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed asset list – Danh sách tài sản cố định
3551贷款偿还 (dàikuǎn chánghuán) – Loan repayment – Trả nợ vay
3552税前利润 (shuì qián lìrùn) – Pre-tax profit – Lợi nhuận trước thuế
3553税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Post-tax profit – Lợi nhuận sau thuế
3554企业合并 (qǐyè hébìng) – Business merger – Sáp nhập doanh nghiệp
3555财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial restructuring – Tái cơ cấu tài chính
3556企业收购 (qǐyè shōugòu) – Corporate acquisition – Mua lại doanh nghiệp
3557收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Xác nhận doanh thu
3558成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost accounting – Kế toán chi phí
3559现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền
3560收入分配 (shōurù fēnpèi) – Income distribution – Phân phối thu nhập
3561累计收入 (lěijì shōurù) – Cumulative revenue – Doanh thu lũy kế
3562企业负债 (qǐyè fùzhài) – Corporate debt – Nợ doanh nghiệp
3563财务核查 (cáiwù héchá) – Financial check – Kiểm tra tài chính
3564短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn
3565资本市场 (zīběn shìchǎng) – Capital market – Thị trường vốn
3566税务报告 (shuìwù bàogào) – Tax report – Báo cáo thuế
3567企业估值 (qǐyè gūzhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp
3568贷款申请 (dàikuǎn shēnqǐng) – Loan application – Đơn xin vay
3569营业计划 (yíngyè jìhuà) – Business plan – Kế hoạch kinh doanh
3570利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxī) – Profit and loss statement analysis – Phân tích báo cáo lãi lỗ
3571总资产 (zǒng zīchǎn) – Total assets – Tổng tài sản
3572税务核算 (shuìwù hésuàn) – Tax accounting – Kế toán thuế
3573营业支出 (yíngyè zhīchū) – Operating expenses – Chi phí hoạt động
3574贷款利息 (dàikuǎn lìxī) – Loan interest – Lãi suất vay
3575财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial position statement – Bảng cân đối tài chính
3576收支平衡 (shōuzhī pínghéng) – Break-even – Cân bằng thu chi
3577企业财务健康 (qǐyè cáiwù jiànkāng) – Financial health of a business – Sức khỏe tài chính của doanh nghiệp
3578企业审计 (qǐyè shěnjì) – Corporate audit – Kiểm toán doanh nghiệp
3579市场营销费用 (shìchǎng yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí tiếp thị
3580利润率 (lìrùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận
3581会计核算 (kuàijì hésuàn) – Accounting calculation – Tính toán kế toán
3582营业收入增长 (yíngyè shōurù zēngzhǎng) – Revenue growth – Tăng trưởng doanh thu
3583盈余分配 (yíngyú fēnpèi) – Surplus distribution – Phân phối thặng dư
3584税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế
3585会计师 (kuàijì shī) – Accountant – Kế toán viên
3586成本核算系统 (chéngběn hésuàn xìtǒng) – Cost accounting system – Hệ thống kế toán chi phí
3587税收优化 (shuìshōu yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế
3588债务融资 (zhàiwù róngzī) – Debt financing – Tài trợ nợ
3589投资者关系 (tóuzī zhě guānxi) – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư
3590财务合规 (cáiwù héguī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
3591企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Corporate financial position – Vị trí tài chính doanh nghiệp
3592会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting record – Hồ sơ kế toán
3593投资资金 (tóuzī zījīn) – Investment funds – Quỹ đầu tư
3594纳税义务 (nàshuì yìwù) – Tax obligation – Nghĩa vụ thuế
3595税务风险 (shuìwù fēngxiǎn) – Tax risk – Rủi ro thuế
3596投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) – Investment risk – Rủi ro đầu tư
3597企业税收 (qǐyè shuìshōu) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp
3598金融市场 (jīnróng shìchǎng) – Financial market – Thị trường tài chính
3599借款协议 (jièkuǎn xiéyì) – Loan agreement – Thỏa thuận vay
3600税收政策 (shuìshōu zhèngcè) – Tax policy – Chính sách thuế
3601资本运作 (zīběn yùnzuò) – Capital operation – Vận hành vốn
3602经营风险 (jīngyíng fēngxiǎn) – Business risk – Rủi ro kinh doanh
3603费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) – Expense reimbursement – Hoàn trả chi phí
3604企业评估 (qǐyè pínggū) – Business evaluation – Đánh giá doanh nghiệp
3605账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Account processing – Xử lý tài khoản
3606税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax processing – Xử lý thuế
3607投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi tức đầu tư
3608成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost budget – Ngân sách chi phí
3609报税 (bàoshuì) – Tax filing – Khai thuế
3610税务风险管理 (shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tax risk management – Quản lý rủi ro thuế
3611财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Lập kế hoạch tài chính
3612账单管理 (zhàngdān guǎnlǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn
3613薪资管理 (xīnzī guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý lương
3614税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế
3615资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure (CapEx) – Chi phí đầu tư vốn
3616运营费用 (yùnyíng fèiyòng) – Operating expenses – Chi phí vận hành
3617财务会计 (cáiwù kuàijì) – Financial accounting – Kế toán tài chính
3618劳动成本 (láodòng chéngběn) – Labor cost – Chi phí lao động
3619月度报告 (yuèdù bàogào) – Monthly report – Báo cáo tháng
3620财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Tính minh bạch tài chính
3621劳动法 (láodòng fǎ) – Labor law – Luật lao động
3622确认收入 (quèrèn shōurù) – Revenue recognition – Nhận dạng doanh thu
3623报表准备 (bàobiǎo zhǔnbèi) – Report preparation – Chuẩn bị báo cáo
3624会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting period – Chu kỳ kế toán
3625会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting period – Thời kỳ kế toán
3626财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Chuyên gia phân tích tài chính
3627固定费用 (gùdìng fèiyòng) – Fixed expenses – Chi phí cố định
3628会计系统 (kuàijì xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán
3629增值税发票 (zēngzhí shuì fāpiào) – VAT invoice – Hóa đơn thuế giá trị gia tăng
3630资本流动 (zīběn liúdòng) – Capital flow – Dòng vốn
3631财务管理软件 (cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Financial management software – Phần mềm quản lý tài chính
3632会计分录 (kuàijì fēnlù) – Journal entry – Bút toán kế toán
3633资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash flow – Dòng tiền
3634利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập
3635会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting items – Mục kế toán
3636预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) – Prepaid accounts – Tài khoản trả trước
3637收入确认 (shōurù quèrèn) – Revenue recognition – Nhận diện doanh thu
3638收入来源 (shōurù láiyuán) – Revenue source – Nguồn thu nhập
3639资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng giá trị vốn
3640投资分析 (tóuzī fēnxī) – Investment analysis – Phân tích đầu tư
3641资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý quỹ
3642财务报销 (cáiwù bàoxiāo) – Financial reimbursement – Hoàn trả tài chính
3643财务审计工作底稿 (cáiwù shěnjì gōngzuò dǐgǎo) – Audit working papers – Tài liệu làm việc kiểm toán
3644资金配置 (zījīn pèizhì) – Fund allocation – Phân bổ quỹ
3645成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí-lợi ích
3646收益表 (shōuyì biǎo) – Profit and loss statement – Báo cáo lợi nhuận và lỗ
3647资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital expenditure budget – Ngân sách chi tiêu vốn
3648资金需求 (zījīn xūqiú) – Capital requirement – Nhu cầu vốn
3649存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
3650经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic efficiency – Hiệu quả kinh tế
3651财务优化 (cáiwù yōuhuà) – Financial optimization – Tối ưu hóa tài chính
3652收入增长 (shōurù zēngzhǎng) – Revenue growth – Tăng trưởng doanh thu
3653盈亏平衡 (yíngkuī pínghéng) – Break-even point – Điểm hòa vốn
3654利润增长 (lìrùn zēngzhǎng) – Profit growth – Tăng trưởng lợi nhuận
3655财务报告期 (cáiwù bàogào qī) – Reporting period – Kỳ báo cáo tài chính
3656企业资金链 (qǐyè zījīn liàn) – Business capital chain – Chuỗi vốn doanh nghiệp
3657管理会计 (guǎnlǐ kuàijì) – Management accounting – Kế toán quản trị
3658会计年度 (kuàijì nián dù) – Fiscal year – Năm tài chính
3659财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial consolidation – Hợp nhất tài chính
3660资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital structure optimization – Tối ưu hóa cơ cấu vốn
3661财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Minh bạch tài chính
3662借款利率 (jièkuǎn lìlǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay
3663现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tiền mặt
3664固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiào) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
3665现金流入 (xiànjīn liúrù) – Cash inflow – Dòng tiền vào
3666现金流出 (xiànjīn liúchū) – Cash outflow – Dòng tiền ra
3667税前收入 (shuì qián shōurù) – Pre-tax income – Thu nhập trước thuế
3668应付工资 (yìngfù gōngzī) – Wages payable – Lương phải trả
3669总资产回报率 (zǒng zīchǎn huí bào lǜ) – Return on total assets (ROA) – Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
3670盈余管理 (yíngyú guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý lợi nhuận
3671资本预算 (zīběn yùsuàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn
3672会计估值 (kuàijì gūzhí) – Accounting valuation – Định giá kế toán
3673公司合并 (gōngsī hébìng) – Company merger – Sáp nhập công ty
3674财务审计计划 (cáiwù shěnjì jìhuà) – Audit plan – Kế hoạch kiểm toán
3675提前支付 (tíqián zhīfù) – Prepayment – Thanh toán trước
3676逾期付款 (yúqī fùkuǎn) – Late payment – Thanh toán trễ
3677税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax review – Kiểm tra thuế
3678账务分类 (zhàngwù fēnlèi) – Account classification – Phân loại tài khoản
3679企业融资 (qǐyè róngzī) – Business financing – Tài trợ doanh nghiệp
3680盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lợi
3681财务核算 (cáiwù hésuàn) – Financial accounting – Kế toán tài chính
3682投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Lợi nhuận đầu tư
3683账单 (zhàngdān) – Bill – Hóa đơn
3684营运资本 (yíngyùn zījīn) – Working capital – Vốn lưu động
3685退税 (tuì shuì) – Tax refund – Hoàn thuế
3686收益 (shōuyì) – Earnings – Thu nhập
3687估值模型 (gūzhí móxíng) – Valuation model – Mô hình định giá
3688经济负担 (jīngjì fùdān) – Economic burden – Gánh nặng kinh tế
3689代理账户 (dàilǐ zhànghù) – Agency account – Tài khoản đại lý
3690投资者关系 (tóuzī zhě guānxì) – Investor relations – Quan hệ nhà đầu tư
3691盈利水平 (yínglì shuǐpíng) – Profit level – Mức độ lợi nhuận
3692会计政策 (kuàijì zhèngcè) – Accounting policies – Chính sách kế toán
3693投资组合 (tóuzī zǔhé) – Investment portfolio – Danh mục đầu tư
3694现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash income – Thu nhập bằng tiền mặt
3695税务策划 (shuìwù cèhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
3696会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting books – Sổ kế toán
3697利率 (lìlǜ) – Interest rate – Lãi suất
3698会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting items – Các khoản mục kế toán
3699企业税务 (qǐyè shuìwù) – Corporate tax – Thuế doanh nghiệp
3700股票回报率 (gǔpiào huíbào lǜ) – Stock return – Tỷ lệ hoàn vốn cổ phiếu
3701资本结构 (zīběn jiégòu) – Capital structure – Cấu trúc vốn
3702财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) – Financial condition – Tình trạng tài chính
3703股票市场 (gǔpiào shìchǎng) – Stock market – Thị trường chứng khoán
3704资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) – Return on equity (ROE) – Lợi suất vốn chủ sở hữu
3705预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget preparation – Lập ngân sách
3706账面价值 (zhàngmiàn jiàzhí) – Book value – Giá trị sổ sách
3707税收申报 (shuìshōu shēnbào) – Tax filing – Khai báo thuế
3708资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
3709现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng tiền mặt
3710账务管理 (zhàngwù guǎnlǐ) – Account management – Quản lý tài khoản
3711资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) – Balance sheet analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán
3712财务策略 (cáiwù cèlüè) – Financial strategy – Chiến lược tài chính
3713财务报告表 (cáiwù bàogào biǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính
3714会计年度 (kuàijì niándù) – Fiscal year – Năm tài chính
3715企业合并 (qǐyè hébìng) – Corporate merger – Sáp nhập doanh nghiệp
3716会计报告 (kuàijì bàogào) – Accounting report – Báo cáo kế toán
3717公司账簿 (gōngsī zhàngbù) – Company ledger – Sổ cái công ty
3718财务公开 (cáiwù gōngkāi) – Financial disclosure – Công khai tài chính
3719营业费用 (yíngyè fèiyòng) – Operating expenses – Chi phí hoạt động
3720资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital expenditure – Chi tiêu vốn
3721会计报告表格 (kuàijì bàogào biǎogé) – Accounting report format – Định dạng báo cáo kế toán
3722经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating revenue – Doanh thu hoạt động
3723盈利能力分析 (yínglì nénglì fēnxī) – Profitability analysis – Phân tích khả năng sinh lợi
3724收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Earnings management – Quản lý thu nhập
3725公司审计 (gōngsī shěnjì) – Company audit – Kiểm toán công ty
3726会计期末 (kuàijì qīmò) – End of accounting period – Cuối kỳ kế toán
3727法定审计 (fǎdìng shěnjì) – Statutory audit – Kiểm toán theo quy định
3728经营分析 (jīngyíng fēnxī) – Business analysis – Phân tích kinh doanh
3729财务报告周期 (cáiwù bàogào zhōuqī) – Financial reporting period – Chu kỳ báo cáo tài chính
3730金融分析 (jīnróng fēnxī) – Financial analysis – Phân tích tài chính
3731公司估值 (gōngsī gūzhí) – Company valuation – Định giá công ty
3732公司盈利 (gōngsī yínglì) – Company profit – Lợi nhuận công ty
3733成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí
3734税务申报表 (shuìwù shēnbào biǎo) – Tax return form – Mẫu khai báo thuế
3735预算审核 (yùsuàn shěnhé) – Budget review – Xem xét ngân sách
3736供应商管理 (gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Supplier management – Quản lý nhà cung cấp
3737客户管理 (kèhù guǎnlǐ) – Client management – Quản lý khách hàng
3738业务流程 (yèwù liúchéng) – Business process – Quy trình kinh doanh
3739投资管理 (tóuzī guǎnlǐ) – Investment management – Quản lý đầu tư
3740财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial budgeting – Ngân sách tài chính
3741财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial position statement – Báo cáo tình hình tài chính
3742会计师事务所 (kuàijì shī shìwù suǒ) – CPA firm – Công ty dịch vụ kế toán
3743财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) – Financial report analysis – Phân tích báo cáo tài chính
3744财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) – Financial analysis tools – Công cụ phân tích tài chính
3745预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget overrun – Vượt ngân sách
3746经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefit – Lợi ích kinh tế
3747企业财务管理 (qǐyè cáiwù guǎnlǐ) – Corporate financial management – Quản lý tài chính doanh nghiệp
3748融资管理 (róngzī guǎnlǐ) – Financing management – Quản lý tài trợ
3749财务部门 (cáiwù bùmén) – Finance department – Phòng tài chính
3750应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Khoản phải thu
3751应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Khoản phải trả
3752会计档案 (kuàijì dàng’àn) – Accounting files – Hồ sơ kế toán
3753财务合规性 (cáiwù héguī xìng) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
3754费用分析 (fèiyòng fēnxī) – Expense analysis – Phân tích chi phí
3755运营资金 (yùnyíng zījīn) – Operating capital – Vốn lưu động
3756财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision-making – Ra quyết định tài chính
3757核算单位 (hésuàn dānwèi) – Accounting entity – Đơn vị kế toán
3758资金流动 (zījīn liúdòng) – Cash movement – Dòng chảy tiền tệ
3759财务审核 (cáiwù shěnhé) – Financial audit – Kiểm tra tài chính
3760财务预算表 (cáiwù yùsuàn biǎo) – Financial budget statement – Báo cáo ngân sách tài chính
3761财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial performance – Hiệu suất tài chính
3762投资决策 (tóuzī juécè) – Investment decision-making – Quyết định đầu tư
3763应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý khoản phải thu
3764财务报表合并 (cáiwù bàobiǎo hébìng) – Financial statement consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính
3765资金预算 (zījīn yùsuàn) – Capital budgeting – Ngân sách vốn
3766薪酬管理 (xīnchóu guǎnlǐ) – Payroll management – Quản lý tiền lương
3767财务调查 (cáiwù diàochá) – Financial investigation – Điều tra tài chính
3768投资收益 (tóuzī shōuyì) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư
3769融资计划 (róngzī jìhuà) – Financing plan – Kế hoạch tài trợ
3770合同会计 (hétóng kuàijì) – Contract accounting – Kế toán hợp đồng
3771核算会计 (hésuàn kuàijì) – Cost accounting – Kế toán chi phí
3772财务报表审查 (cáiwù bàobiǎo shěnchá) – Financial statement review – Kiểm tra báo cáo tài chính
3773银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Bảng sao kê ngân hàng
3774财务主管 (cáiwù zhǔguǎn) – Financial officer – Cán bộ tài chính
3775长期债务 (chángqī zhàiwù) – Long-term debt – Nợ dài hạn
3776短期债务 (duǎnqī zhàiwù) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn
3777营销费用 (yíngxiāo fèiyòng) – Marketing expenses – Chi phí tiếp thị
3778项目预算 (xiàngmù yùsuàn) – Project budget – Ngân sách dự án
3779财务调度 (cáiwù diàodù) – Financial scheduling – Lên lịch tài chính
3780税收规划 (shuìshōu guīhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế
3781项目分析 (xiàngmù fēnxī) – Project analysis – Phân tích dự án
3782财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính
3783税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax strategy – Chiến lược thuế
3784账目清算 (zhàngmù qīngsuàn) – Account clearing – Giải quyết tài khoản
3785现金盘点 (xiànjīn pándiǎn) – Cash count – Kiểm kê tiền mặt
3786财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán
3787资本账户 (zīběn zhànghù) – Capital account – Tài khoản vốn
3788财务模型 (cáiwù móxíng) – Financial modeling – Mô hình tài chính
3789税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax filing – Khai thuế
3790供应商付款 (gōngyìngshāng fùkuǎn) – Supplier payment – Thanh toán nhà cung cấp
3791税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Tax incentive policy – Chính sách ưu đãi thuế
3792预算差异 (yùsuàn chāyì) – Budget variance – Chênh lệch ngân sách
3793资本融资 (zīběn róngzī) – Capital financing – Tài trợ vốn
3794会计估算 (kuàijì gūsuàn) – Accounting estimation – Ước tính kế toán
3795应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý phải thu
3796企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Corporate merger – Sáp nhập doanh nghiệp
3797财务支出 (cáiwù zhīchū) – Financial expenditure – Chi tiêu tài chính
3798税务咨询 (shuìwù zīxún) – Tax consulting – Tư vấn thuế
3799财务审计流程 (cáiwù shěnjì liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm toán
3800财务报告编制 (cáiwù bàogào biānzhì) – Financial reporting preparation – Chuẩn bị báo cáo tài chính
3801财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial transparency – Độ minh bạch tài chính
3802风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro
3803营业税 (yíngyè shuì) – Business tax – Thuế kinh doanh
3804薪酬结构 (xīnchóu jiégòu) – Salary structure – Cấu trúc lương
3805资金成本 (zījīn chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn
3806税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế
3807累积亏损 (lěijī kuīsǔn) – Accumulated loss – Lỗ lũy kế
3808财务预警 (cáiwù yùjǐng) – Financial warning – Cảnh báo tài chính
3809投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận đầu tư
3810税后利润 (shuì hòu lìrùn) – Net profit after tax – Lợi nhuận sau thuế
3811银行存款余额 (yínháng cúnkuǎn yú’é) – Bank balance – Số dư ngân hàng
3812费用核算 (fèiyòng hésuàn) – Expense accounting – Kế toán chi phí
3813固定负债 (gùdìng fùzhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn
3814销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of sales – Chi phí bán hàng
3815会计师事务所 (kuàijìshī shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán
3816现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash turnover – Vòng quay tiền mặt
3817管理层报告 (guǎnlǐ céng bàogào) – Management report – Báo cáo quản lý
3818营业利润 (yíngyè lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
3819内部审计 (nèi bù shěnjì) – Internal audit – Kiểm toán nội bộ
3820外部审计 (wài bù shěnjì) – External audit – Kiểm toán bên ngoài
3821税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Khấu trừ thuế
3822财务独立 (cáiwù dúlì) – Financial independence – Độc lập tài chính
3823财务危机 (cáiwù wéijī) – Financial crisis – Khủng hoảng tài chính
3824财务合并 (cáiwù hébìng) – Financial consolidation – Sáp nhập tài chính
3825会计记录 (kuàijì jìlù) – Accounting records – Hồ sơ kế toán
3826经济预算 (jīngjì yùsuàn) – Economic budget – Ngân sách kinh tế
3827资本成本 (zīběn chéngběn) – Capital cost – Chi phí vốn
3828业绩评估 (yèjì pínggū) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất
3829预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget execution – Thực thi ngân sách
3830存货管理 (cún huò guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý hàng tồn kho
3831支付能力 (zhīfù nénglì) – Payment ability – Khả năng thanh toán
3832长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term debt – Nợ dài hạn
3833短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn
3834公司财务状况 (gōngsī cáiwù zhuàngkuàng) – Company financial condition – Tình hình tài chính công ty
3835账面余额 (zhàngmiàn yú’é) – Book balance – Số dư sổ sách
3836资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng tiền
3837货币风险 (huòbì fēngxiǎn) – Currency risk – Rủi ro tiền tệ
3838投资回报 (tóuzī huíbào) – Investment return – Lợi nhuận đầu tư
3839固定收入 (gùdìng shōurù) – Fixed income – Thu nhập cố định
3840管理费用率 (guǎnlǐ fèiyòng lǜ) – Administrative expense ratio – Tỷ lệ chi phí quản lý
3841现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash reserves – Dự trữ tiền mặt
3842公司债务 (gōngsī zhàiwù) – Company debt – Nợ công ty
3843股票分红 (gǔpiào fēnhóng) – Stock dividend – Cổ tức cổ phiếu
3844外汇管理 (wàihuì guǎnlǐ) – Foreign exchange management – Quản lý ngoại hối
3845期末结账 (qīmò jié zhàng) – Period-end closing – Kết toán cuối kỳ
3846资产负债比率 (zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Debt-to-asset ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
3847资本盈余 (zīběn yíngyú) – Capital surplus – Dư thừa vốn
3848固定负债比率 (gùdìng fùzhài bǐlǜ) – Long-term debt ratio – Tỷ lệ nợ dài hạn
3849税务调整 (shuìwù tiáozhěng) – Tax adjustment – Điều chỉnh thuế
3850税后利润 (shuì hòu lìrùn) – After-tax profit – Lợi nhuận sau thuế
3851经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
3852投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
3853融资活动现金流 (róngzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
3854固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiǔ) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
3855商业贷款 (shāngyè dàikuǎn) – Business loan – Vay kinh doanh
3856会计期间 (kuàijì qījiān) – Accounting period – Kỳ kế toán
3857会计核算 (kuàijì hé suàn) – Accounting computation – Tính toán kế toán
3858资本收益 (zīběn shōuyì) – Capital gain – Lãi vốn
3859非营业收入 (fēi yíngyè shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
3860非流动负债 (fēi liúdòng fùzhài) – Non-current liabilities – Nợ dài hạn
3861资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset evaluation – Đánh giá tài sản
3862预算分析 (yùsuàn fēnxī) – Budget analysis – Phân tích ngân sách
3863会计核算标准 (kuàijì hé suàn biāozhǔn) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán
3864税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax report – Báo cáo thuế
3865法人代表 (fǎrén dàibiǎo) – Legal representative – Đại diện pháp lý
3866会计账户 (kuàijì zhànghù) – Accounting account – Tài khoản kế toán
3867财务审核 (cáiwù shěnhé) – Financial review – Xem xét tài chính
3868合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
3869存货周转率 (cún huò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
3870资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset turnover ratio – Tỷ lệ vòng quay tài sản
3871财务报表附注 (cáiwù bàobiǎo fùzhù) – Financial statement notes – Ghi chú báo cáo tài chính
3872融资成本 (róngzī chéngběn) – Cost of capital – Chi phí vốn
3873现金流动性 (xiànjīn liúdòngxìng) – Cash liquidity – Tính thanh khoản của dòng tiền
3874税前利润率 (shuì qián lìrùn lǜ) – Pre-tax profit margin – Biên lợi nhuận trước thuế
3875税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế
3876资金流动 (zījīn liúdòng) – Capital flow – Dòng chảy vốn
3877现金流入 (xiànjīn liú rù) – Cash inflow – Dòng tiền vào
3878现金流出 (xiànjīn liú chū) – Cash outflow – Dòng tiền ra
3879税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax treatment – Xử lý thuế
3880利润表 (lìrùn biǎo) – Profit and loss statement – Bảng báo cáo lãi lỗ
3881财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial goal – Mục tiêu tài chính
3882财务决策 (cáiwù juécè) – Financial decision-making – Quyết định tài chính
3883税务筹划方案 (shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Tax planning scheme – Kế hoạch lập kế hoạch thuế
3884营业外收入 (yíngyè wài shōurù) – Non-operating income – Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh
3885业务成本 (yèwù chéngběn) – Operating cost – Chi phí hoạt động
3886盈亏平衡 (yíng kuī pínghéng) – Break-even point – Điểm hòa vốn
3887投资基金 (tóuzī jījīn) – Investment fund – Quỹ đầu tư
3888贷款违约 (dàikuǎn wéiyuē) – Loan default – Vỡ nợ vay
3889非流动资产 (fēi liúdòng zīchǎn) – Non-current assets – Tài sản dài hạn
3890资本利得 (zīběn lìdé) – Capital gain – Lợi nhuận từ vốn
3891会计核对 (kuàijì héduì) – Accounting reconciliation – Điều chỉnh kế toán
3892债务资本比率 (zhàiwù zīběn bǐlǜ) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
3893会计制度 (kuàijì zhìdù) – Accounting system – Hệ thống kế toán
3894财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Tình trạng tài chính lành mạnh
3895税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) – Tax relief – Giảm thuế
3896现金流量分析 (xiànjīn liúliàng fēnxī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền
3897纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax filing – Khai báo thuế
3898现金余额 (xiànjīn yú’é) – Cash balance – Số dư tiền mặt
3899账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý kế toán
3900期末余额 (qī mò yú’é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ
3901合并报表 (hébìng bàobiǎo) – Consolidated financial statement – Báo cáo tài chính hợp nhất
3902账务核对 (zhàngwù héduì) – Account reconciliation – Kiểm tra đối chiếu tài khoản
3903现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo dòng tiền
3904现金收入 (xiànjīn shōurù) – Cash receipts – Thu tiền mặt
3905累计损益 (lěijì sǔn yì) – Cumulative profit and loss – Lợi nhuận và lỗ lũy kế
3906合同管理 (hé tóng guǎn lǐ) – Contract management – Quản lý hợp đồng
3907发票管理 (fāpiào guǎn lǐ) – Invoice management – Quản lý hóa đơn
3908支付结算 (zhīfù jiésuàn) – Payment settlement – Thanh toán và quyết toán
3909欠款 (qiàn kuǎn) – Arrears – Nợ phải trả
3910本期利润 (běn qī lìrùn) – Current period profit – Lợi nhuận kỳ này
3911现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēnxī) – Cash flow statement analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
3912固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhédiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
3913应收账款 (yīng shōu zhàng kuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu
3914应付账款 (yīng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả
3915业绩考核 (yèjī kǎohé) – Performance evaluation – Đánh giá hiệu suất
3916收入确认标准 (shōurù quèrèn biāozhǔn) – Revenue recognition standards – Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu
3917预收账款 (yù shōu zhàng kuǎn) – Unearned revenue – Doanh thu chưa thực hiện
3918毛利率 (máo lì lǜ) – Gross margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp
3919收益管理 (shōuyì guǎnlǐ) – Revenue management – Quản lý doanh thu
3920资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
3921市场占有率 (shìchǎng zhànyǒu lǜ) – Market share – Thị phần
3922核算标准 (hésuàn biāozhǔn) – Accounting standard – Tiêu chuẩn kế toán
3923业务收入 (yèwù shōurù) – Business income – Thu nhập từ kinh doanh
3924现金流量 (xiànjīn liúliàng) – Cash flow – Lưu chuyển tiền tệ
3925企业资本结构 (qǐyè zīběn jiégòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn của doanh nghiệp
3926结算周期 (jiésuàn zhōuqī) – Settlement period – Chu kỳ thanh toán
3927会计准则委员会 (kuàijì zhǔnzé wěiyuánhuì) – Accounting standards board – Hội đồng chuẩn mực kế toán
3928企业资产负债 (qǐyè zīchǎn fùzhài) – Business assets and liabilities – Tài sản và nợ phải trả của doanh nghiệp
3929存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory turnover ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
3930经营效率 (jīngyíng xiàolǜ) – Operational efficiency – Hiệu quả hoạt động
3931短期资产 (duǎnqī zīchǎn) – Short-term assets – Tài sản ngắn hạn
3932长期资产 (chángqī zīchǎn) – Long-term assets – Tài sản dài hạn
3933账务调整 (zhàngwù tiáozhěng) – Account adjustment – Điều chỉnh tài khoản
3934股票发行 (gǔpiào fāxíng) – Stock issuance – Phát hành cổ phiếu
3935现金储备 (xiànjīn chǔbèi) – Cash reserve – Dự trữ tiền mặt
3936企业税收 (qǐyè shuìshōu) – Business tax – Thuế doanh nghiệp
3937营业税 (yíngyè shuì) – Sales tax – Thuế bán hàng
3938劳务费用 (láowù fèiyòng) – Labor cost – Chi phí lao động
3939清算 (qīngsuàn) – Liquidation – Thanh lý
3940营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu hoạt động
3941法人税 (fǎrén shuì) – Corporate tax – Thuế pháp nhân
3942盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Surplus reserve – Dự trữ thặng dư
3943财务年度 (cáiwù niándù) – Fiscal year – Năm tài chính
3944财务重组 (cáiwù chóngzǔ) – Financial restructuring – Tái cấu trúc tài chính
3945资本投入 (zīběn tóurù) – Capital investment – Đầu tư vốn
3946报税周期 (bàoshuì zhōuqī) – Tax filing period – Chu kỳ khai thuế
3947分红 (fēnhóng) – Dividend – Cổ tức
3948经营报表 (jīngyíng bàobiǎo) – Operational report – Báo cáo hoạt động
3949盈利能力 (yínglì nénglì) – Profitability – Khả năng sinh lời
3950盈余 (yíngyú) – Surplus – Thặng dư
3951预算盈余 (yùsuàn yíngyú) – Budget surplus – Thặng dư ngân sách
3952账目 (zhàngmù) – Accounts – Tài khoản
3953现金账户 (xiànjīn zhànghù) – Cash account – Tài khoản tiền mặt
3954会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting year – Năm kế toán
3955财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicators – Chỉ số tài chính
3956纳税人 (nàshuì rén) – Taxpayer – Người nộp thuế
3957收入来源 (shōurù láiyuán) – Sources of income – Nguồn thu nhập
3958账户余额 (zhànghù yú’é) – Account balance – Số dư tài khoản
3959财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) – Financial analyst – Chuyên viên phân tích tài chính
3960银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Sao kê ngân hàng
3961会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting category – Hạng mục kế toán
3962汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá
3963变动费用 (biàndòng fèiyòng) – Variable expenses – Chi phí biến đổi
3964财务风控 (cáiwù fēngkòng) – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính
3965流动性风险 (liúdòngxìng fēngxiǎn) – Liquidity risk – Rủi ro thanh khoản
3966预付款 (yùfù kuǎn) – Prepayment – Thanh toán trước
3967应收款项 (yīng shōu kuǎnxiàng) – Receivables – Khoản phải thu
3968支出预算 (zhīchū yùsuàn) – Expense budget – Ngân sách chi tiêu
3969税务合规性 (shuìwù héguī xìng) – Tax compliance – Tính tuân thủ thuế
3970纳税期限 (nàshuì qīxiàn) – Tax due date – Hạn cuối thuế
3971企业并购 (qǐyè bìnggòu) – Mergers and acquisitions – Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp
3972资产折旧 (zīchǎn zhédiào) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản
3973税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax optimization – Tối ưu hóa thuế
3974收入核算 (shōurù hé suàn) – Revenue accounting – Kế toán doanh thu
3975会计方法 (kuàijì fāngfǎ) – Accounting methods – Phương pháp kế toán
3976现金流管理 (xiànjīn liúguǎn lǐ) – Cash flow management – Quản lý dòng tiền
3977财务控股 (cáiwù kònggǔ) – Financial holding – Tập đoàn tài chính
3978会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting information system – Hệ thống thông tin kế toán
3979经济分析 (jīngjì fēnxī) – Economic analysis – Phân tích kinh tế
3980财务调度 (cáiwù diàodù) – Financial scheduling – Lập lịch tài chính
3981负债比例 (fùzhài bǐlì) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
3982税务检查 (shuìwù jiǎnchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế
3983投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ suất sinh lời đầu tư
3984公司财务 (gōngsī cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp
3985会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Biểu đồ tài khoản
3986财务计划表 (cáiwù jìhuà biǎo) – Financial planning sheet – Bảng kế hoạch tài chính
3987投资组合管理 (tóuzī zǔhé guǎnlǐ) – Portfolio management – Quản lý danh mục đầu tư
3988预算审查 (yùsuàn shěnchá) – Budget review – Xem xét ngân sách
3989费用预算 (fèiyòng yùsuàn) – Expense budget – Ngân sách chi phí
3990财务报表 (cáiwù bàobiǎo) – Financial report – Báo cáo tài chính
3991财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial planning – Kế hoạch tài chính
3992企业财务 (qǐyè cáiwù) – Corporate finance – Tài chính doanh nghiệp
3993核算方法 (hé suàn fāngfǎ) – Accounting method – Phương pháp kế toán
3994账面利润 (zhàngmiàn lìrùn) – Book profit – Lợi nhuận trên sổ sách
3995股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholder equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
3996现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash turnover – Tuần hoàn tiền mặt
3997税务申报表 (shuìwù shēnbàobiǎo) – Tax return form – Mẫu khai thuế
3998税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax audit – Kiểm tra thuế
3999投资回报 (tóuzī huíbào) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư
4000总账 (zǒng zhàng) – General ledger – Sổ cái tổng hợp
4001财务分析报表 (cáiwù fēnxī bàobiǎo) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính
4002财务负责人 (cáiwù fùzérén) – Financial manager – Quản lý tài chính
4003公司资产 (gōngsī zīchǎn) – Company assets – Tài sản công ty
4004资金调度 (zījīn diàodù) – Fund scheduling – Lập lịch tài chính
4005固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
4006预收账款 (yùshōu zhàngkuǎn) – Unearned revenue – Doanh thu chưa thực hiện
4007财务成本 (cáiwù chéngběn) – Financial cost – Chi phí tài chính
4008公司债券 (gōngsī zhàiquàn) – Corporate bonds – Trái phiếu doanh nghiệp
4009税务优化方案 (shuìwù yōuhuà fāng’àn) – Tax optimization plan – Kế hoạch tối ưu hóa thuế
4010会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting principles – Nguyên tắc kế toán
4011负债比率 (fùzhài bǐlì) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
4012税收计划 (shuìshōu jìhuà) – Tax planning – Lập kế hoạch thuế
4013营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
4014经营成本 (jīngyíng chéngběn) – Operating cost – Chi phí vận hành
4015税收抵免 (shuìshōu dǐmiǎn) – Tax credit – Tín dụng thuế
4016财务核算 (cáiwù hé suàn) – Financial accounting – Kế toán tài chính
4017股利分配 (gǔlì fēnpèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức
4018借贷比率 (jièdài bǐlì) – Debt-to-equity ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
4019税务审计 (shuìwù shěnjì) – Tax audit – Kiểm tra thuế
4020融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cơ cấu tài trợ
4021资本回报 (zīběn huíbào) – Capital return – Lợi tức vốn
4022企业价值评估 (qǐyè jiàzhí pínggū) – Company valuation – Định giá doanh nghiệp
4023财务顾问 (cáiwù gùwèn) – Financial consultant – Tư vấn tài chính
4024市场分析 (shìchǎng fēnxī) – Market analysis – Phân tích thị trường
4025业绩报告 (yèjī bàogào) – Performance report – Báo cáo hiệu suất
4026报销流程 (bàoxiāo liúchéng) – Reimbursement process – Quy trình hoàn trả
4027贷款管理 (dàikuǎn guǎnlǐ) – Loan management – Quản lý khoản vay
4028财务绩效 (cáiwù jīxiào) – Financial performance – Hiệu suất tài chính
4029硬资产 (yìng zīchǎn) – Hard assets – Tài sản hữu hình
4030软件会计 (ruǎnjiàn kuàijì) – Software accounting – Kế toán phần mềm
4031成本控制报告 (chéngběn kòngzhì bàogào) – Cost control report – Báo cáo kiểm soát chi phí
4032财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial risk assessment – Đánh giá rủi ro tài chính
4033市场预测 (shìchǎng yùcè) – Market forecast – Dự báo thị trường
4034投资评估 (tóuzī pínggū) – Investment evaluation – Đánh giá đầu tư
4035税务筹备 (shuìwù chóubèi) – Tax preparation – Chuẩn bị thuế
4036财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial plan – Kế hoạch tài chính
4037盈余管理策略 (yíngyú guǎnlǐ cèlüè) – Earnings management strategy – Chiến lược quản lý lợi nhuận
4038预算偏差 (yùsuàn piānchā) – Budget variance – Sai lệch ngân sách
4039会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting accounts – Tài khoản kế toán
4040审计发现 (shěnjì fāxiàn) – Audit findings – Phát hiện kiểm toán
4041会计估计 (kuàijì gūjì) – Accounting estimates – Ước tính kế toán
4042财务风险控制 (cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Financial risk control – Kiểm soát rủi ro tài chính
4043财务审计流程 (cáiwù shěnjì liúchéng) – Financial audit process – Quy trình kiểm toán tài chính
4044变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến động
4045财务整合 (cáiwù zhěnghé) – Financial integration – Tích hợp tài chính
4046贷款协议 (dàikuǎn xiéyì) – Loan agreement – Hợp đồng vay
4047利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo lợi nhuận
4048应收账款 (yìng shōu zhàng kuǎn) – Accounts receivable – Phải thu
4049应付账款 (yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Phải trả
4050会计处理程序 (kuàijì chǔlǐ chéngxù) – Accounting procedure – Quy trình kế toán
4051会计收入 (kuàijì shōurù) – Accounting revenue – Doanh thu kế toán
4052会计科目表 (kuàijì kēmù biǎo) – Chart of accounts – Bảng tài khoản kế toán
4053账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Bookkeeping – Xử lý kế toán
4054项目成本 (xiàngmù chéngběn) – Project cost – Chi phí dự án
4055资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital (ROC) – Lợi suất vốn
4056会计核算标准 (kuàijì hé suàn biāozhǔn) – Accounting standard – Tiêu chuẩn kế toán
4057融资成本 (róngzī chéngběn) – Financing cost – Chi phí tài trợ
4058会计错误 (kuàijì cuòwù) – Accounting error – Lỗi kế toán
4059会计合规 (kuàijì héguī) – Accounting compliance – Tuân thủ kế toán
4060现金预算报告 (xiànjīn yùsuàn bàogào) – Cash budget report – Báo cáo ngân sách tiền mặt
4061财务审计跟踪 (cáiwù shěnjì gēnzōng) – Financial audit tracking – Theo dõi kiểm toán tài chính
4062税务抵免 (shuìwù dǐmiǎn) – Tax credit – Giảm trừ thuế
4063应纳税所得额 (yīng nà shuì suǒdé é) – Taxable income – Thu nhập chịu thuế
4064资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital gains – Lợi nhuận vốn
4065税务审查 (shuìwù shěnchá) – Tax review – Xem xét thuế
4066期末审计 (qī mò shěnjì) – Year-end audit – Kiểm toán cuối năm
4067财务计划报告 (cáiwù jìhuà bàogào) – Financial planning report – Báo cáo lập kế hoạch tài chính
4068会计日记账 (kuàijì rìjì zhàng) – Accounting journal – Sổ nhật ký kế toán
4069会计准则 (kuàijì zhǔnzé) – Accounting standards – Tiêu chuẩn kế toán
4070税务处理 (shuìwù chǔlǐ) – Tax handling – Xử lý thuế
4071企业盈利 (qǐyè yínglì) – Business profit – Lợi nhuận doanh nghiệp
4072会计账簿 (kuàijì zhàngbù) – Accounting ledger – Sổ kế toán
4073账务审核 (zhàngwù shěnhé) – Account review – Kiểm tra tài khoản
4074税务局 (shuìwùjú) – Tax authority – Cơ quan thuế
4075营销成本 (yíngxiāo chéngběn) – Marketing cost – Chi phí marketing
4076会计账务 (kuàijì zhàngwù) – Accounting entries – Mục ghi chép kế toán
4077会计费用 (kuàijì fèiyòng) – Accounting expenses – Chi phí kế toán
4078企业会计 (qǐyè kuàijì) – Corporate accounting – Kế toán doanh nghiệp
4079会计调整 (kuàijì tiáozhěng) – Accounting adjustment – Điều chỉnh kế toán
4080资产管理报告 (zīchǎn guǎnlǐ bàogào) – Asset management report – Báo cáo quản lý tài sản
4081会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Accounting statement analysis – Phân tích báo cáo kế toán
4082现金预算表 (xiànjīn yùsuàn biǎo) – Cash budget sheet – Bảng ngân sách tiền mặt
4083公司税务 (gōngsī shuìwù) – Corporate tax – Thuế công ty
4084财务状况表 (cáiwù zhuàngkuàng biǎo) – Financial position statement – Bảng tình hình tài chính
4085会计师事务所 (kuàijì shī shìwùsuǒ) – Accounting firm – Công ty kế toán
4086期末财务结算 (qī mò cáiwù jiésuàn) – Year-end financial settlement – Thanh toán tài chính cuối năm
4087管理成本 (guǎnlǐ chéngběn) – Management cost – Chi phí quản lý
4088盈亏平衡点 (yíng kuī pínghéng diǎn) – Break-even point – Điểm hòa vốn
4089利润表 (lìrùn biǎo) – Income statement – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
4090总负债 (zǒng fùzhài) – Total liabilities – Tổng nợ phải trả
4091股东权益 (gǔdōng quányì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu
4092总收入 (zǒng shōurù) – Total revenue – Tổng doanh thu
4093成本费用 (chéngběn fèiyòng) – Cost of expenses – Chi phí
4094筹资活动 (chóuzī huódòng) – Financing activities – Hoạt động huy động vốn
4095变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable costs – Chi phí biến đổi
4096应付利息 (yìng fù lìxí) – Accrued interest – Lãi phải trả
4097资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) – Impairment of assets – Sự suy giảm giá trị tài sản
4098销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Cost of goods sold (COGS) – Chi phí hàng bán
4099资本金 (zīběn jīn) – Capital fund – Vốn chủ sở hữu
4100数据输入 (shùjù shūrù) – Data input – Nhập liệu
4101数据输出 (shùjù shūchū) – Data output – Xuất dữ liệu
4102经济指标 (jīngjì zhǐbiāo) – Economic indicators – Chỉ số kinh tế
4103企业利润 (qǐyè lìrùn) – Corporate profit – Lợi nhuận doanh nghiệp
4104税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax return – Báo cáo thuế
4105税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax inspection – Kiểm tra thuế
4106税务评估 (shuìwù pínggū) – Tax assessment – Đánh giá thuế
4107账目对账 (zhàngmù duìzhàng) – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản
4108短期投资 (duǎnqī tóuzī) – Short-term investments – Đầu tư ngắn hạn
4109长期投资 (chángqī tóuzī) – Long-term investments – Đầu tư dài hạn
4110现金管理 (xiànjīn guǎn lǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt
4111资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēn xī) – Balance sheet analysis – Phân tích bảng cân đối kế toán
4112现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash flow forecasting – Dự báo dòng tiền
4113会计周期结束 (kuàijì zhōuqī jiéshù) – End of accounting period – Kết thúc chu kỳ kế toán
4114借贷记账法 (jièdài jì zhàng fǎ) – Double-entry bookkeeping – Phương pháp kế toán kép
4115资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on capital – Tỷ lệ hoàn vốn
4116企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Corporate accounting standards – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp
4117财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Financial statement preparation – Soạn thảo báo cáo tài chính
4118国际会计准则 (guójì kuàijì zhǔnzé) – International accounting standards – Chuẩn mực kế toán quốc tế
4119预算分配 (yùsuàn fēnpèi) – Budget allocation – Phân bổ ngân sách
4120固定成本核算 (gùdìng chéngběn hé suàn) – Fixed cost allocation – Phân bổ chi phí cố định
4121库存管理 (kùcún guǎn lǐ) – Inventory management – Quản lý kho
4122资产管理 (zīchǎn guǎn lǐ) – Asset management – Quản lý tài sản
4123财务分析报告 (cáiwù fēn xī bào gào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính
4124资金周转 (zījīn zhōu zhuǎn) – Capital turnover – Dòng chảy vốn
4125财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial indicator – Chỉ số tài chính
4126本期盈余 (běnqī yíngyú) – Current surplus – Dư thừa hiện tại
4127收益率 (shōuyì lǜ) – Yield rate – Tỷ lệ sinh lời
4128会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting account – Tài khoản kế toán
4129财务重述 (cáiwù zhòngshù) – Financial restatement – Tái trình bày tài chính
4130纳税申报表 (nàshuì shēnbào biǎo) – Tax return form – Mẫu tờ khai thuế
4131税务遵从 (shuìwù zūn cóng) – Tax compliance – Tuân thủ thuế
4132长期资本 (chángqī zīběn) – Long-term capital – Vốn dài hạn
4133短期资本 (duǎnqī zīběn) – Short-term capital – Vốn ngắn hạn
4134资金运作 (zījīn yùnzuò) – Capital operation – Vận hành vốn
4135税务负担 (shuìwù fùdān) – Tax burden – Gánh nặng thuế
4136税务减免 (shuìwù jiǎnmiǎn) – Tax reduction – Giảm thuế
4137税务延期 (shuìwù yánqī) – Tax extension – Gia hạn thuế
4138预算报告 (yùsuàn bào gào) – Budget report – Báo cáo ngân sách
4139财务审计报告 (cáiwù shěnjì bào gào) – Financial audit report – Báo cáo kiểm toán tài chính
4140应收账款 (yìng shōu zhàng kuǎn) – Accounts receivable – Các khoản phải thu
4141应付账款 (yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Các khoản phải trả
4142财务重组 (cáiwù zhòngzǔ) – Financial restructuring – Cơ cấu lại tài chính
4143会计调整 (kuàijì tiáozhěng) – Accounting adjustments – Điều chỉnh kế toán
4144现金管理系统 (xiànjīn guǎnlǐ xìtǒng) – Cash management system – Hệ thống quản lý tiền mặt
4145财务亏损 (cáiwù kuīsǔn) – Financial loss – Lỗ tài chính
4146财务盈利 (cáiwù yínglì) – Financial profit – Lợi nhuận tài chính
4147债务偿还 (zhàiwù chánghuán) – Debt repayment – Hoàn trả nợ
4148外汇交易 (wàihuì jiāoyì) – Foreign exchange trading – Giao dịch ngoại hối
4149财务目标 (cáiwù mùbiāo) – Financial objectives – Mục tiêu tài chính
4150财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial data analysis – Phân tích dữ liệu tài chính
4151会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting voucher – Phiếu kế toán
4152电子发票 (diànzǐ fāpiào) – Electronic invoice – Hóa đơn điện tử
4153财务报告标准 (cáiwù bào gào biāo zhǔn) – Financial reporting standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính
4154货币资金 (huòbì zījīn) – Monetary funds – Vốn tiền tệ
4155财务流程 (cáiwù liúchéng) – Financial processes – Quy trình tài chính
4156总账 (zǒng zhàng) – General ledger – Sổ cái
4157税务优惠 (shuìwù yōuhuì) – Tax incentives – Ưu đãi thuế
4158累计盈亏 (lěijì yíngkuī) – Cumulative profit and loss – Lãi lỗ tích lũy
4159财务健康 (cáiwù jiànkāng) – Financial health – Tình trạng tài chính
4160会计科目 (kuàijì kēmù) – Accounting subject – Chủ đề kế toán
4161财务报告分析 (cáiwù bào gào fēn xī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính
4162毛利 (máo lì) – Gross profit – Lợi nhuận gộp
4163跨境支付 (kuà jìng zhīfù) – Cross-border payment – Thanh toán xuyên biên giới
4164薪酬管理 (xīnchóu guǎnlǐ) – Compensation management – Quản lý lương thưởng
4165财务信息系统 (cáiwù xìnxī xìtǒng) – Financial information system – Hệ thống thông tin tài chính
4166财务报表合并 (cáiwù bào gào hébìng) – Financial statement consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính
4167现金流预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash flow forecast – Dự báo lưu chuyển tiền tệ
4168财务规划师 (cáiwù guīhuà shī) – Financial planner – Chuyên gia lập kế hoạch tài chính
4169财务分配 (cáiwù fēnpèi) – Financial allocation – Phân bổ tài chính
4170资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng vốn
4171财务预算执行 (cáiwù yùsuàn zhíxíng) – Financial budget execution – Thực hiện ngân sách tài chính
4172财务报表 (cáiwù bào gào) – Financial report – Báo cáo tài chính
4173预算审核 (yùsuàn shěnhé) – Budget review – Kiểm tra ngân sách
4174会计报表 (kuàijì bào gào) – Accounting statement – Báo cáo kế toán
4175财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial review – Kiểm tra tài chính
4176资本预算管理 (zīběn yùsuàn guǎnlǐ) – Capital budget management – Quản lý ngân sách vốn
4177财务报告 (cáiwù bào gào) – Financial report – Báo cáo tài chính
4178账务处理 (zhàngwù chǔlǐ) – Accounting processing – Xử lý sổ sách kế toán
4179凭证 (píngzhèng) – Voucher – Chứng từ
4180银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) – Bank statement – Bảng kê ngân hàng
4181经营现金流 (jīngyíng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Dòng tiền hoạt động
4182累计折旧 (lěijì zhédiù) – Accumulated depreciation – Khấu hao tích lũy
4183会计报告期 (kuàijì bào gào qī) – Reporting period – Kỳ báo cáo kế toán
4184负债清偿 (fùzhài qīngcháng) – Debt settlement – Thanh toán nợ
4185现金流分析 (xiànjīn liú fēn xī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền
4186税务报告 (shuìwù bào gào) – Tax report – Báo cáo thuế
4187应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) – Accounts receivable – Phải thu
4188应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Phải trả
4189会计年度 (kuàijì niándù) – Accounting year – Năm tài chính
4190信贷 (xìndài) – Credit – Tín dụng
4191贷款利息 (dàikuǎn lìxī) – Loan interest – Lãi vay
4192核算 (hé suàn) – Accounting – Kế toán
4193账务分析 (zhàngwù fēnxī) – Accounting analysis – Phân tích kế toán
4194应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Tỷ lệ luân chuyển nợ phải thu
4195财务处理 (cáiwù chǔlǐ) – Financial processing – Xử lý tài chính
4196资本结构分析 (zīběn jiégòu fēn xī) – Capital structure analysis – Phân tích cơ cấu vốn
4197资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-assets ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản
4198营业收入 (yíngyè shōurù) – Operating revenue – Doanh thu từ hoạt động
4199金融工具 (jīnróng gōngjù) – Financial instruments – Công cụ tài chính
4200会计核算系统 (kuàijì hé suàn xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán
4201支出管理 (zhīchū guǎnlǐ) – Expense management – Quản lý chi tiêu
4202会计监督 (kuàijì jiāndū) – Accounting supervision – Giám sát kế toán
4203账簿 (zhàngbù) – Ledger – Sổ cái
4204应收账款周转 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn) – Accounts receivable turnover – Vòng quay nợ phải thu
4205资金管理 (zījīn guǎnlǐ) – Fund management – Quản lý vốn
4206盈余 (yíngyú) – Surplus – Dư thừa
4207利息支出 (lìxī zhīchū) – Interest expense – Chi phí lãi vay
4208商业计划 (shāngyè jìhuà) – Business plan – Kế hoạch kinh doanh
4209会计周期 (kuàijì zhōuqī) – Accounting period – Kỳ kế toán
4210资本利息 (zīběn lìxī) – Capital interest – Lãi vốn
4211核算系统 (hé suàn xìtǒng) – Accounting system – Hệ thống kế toán
4212审计流程 (shěnjì liúchéng) – Audit process – Quy trình kiểm toán
4213资本筹集 (zīběn chóují) – Capital raising – Huy động vốn
4214资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng chảy vốn
4215交易成本 (jiāoyì chéngběn) – Transaction cost – Chi phí giao dịch
4216经济效益 (jīngjì xiàoyì) – Economic benefit – Hiệu quả kinh tế
4217财务报告标准 (cáiwù bào gào biāozhǔn) – Financial reporting standards – Chuẩn mực báo cáo tài chính
4218股票市值 (gǔpiào shìzhí) – Market capitalization – Vốn hóa thị trường
4219税前净利润 (shuì qián jìng lìrùn) – Pre-tax net profit – Lợi nhuận ròng trước thuế
4220应计收入 (yìngjì shōurù) – Accrued revenue – Doanh thu dồn tích
4221债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt restructuring – Tái cơ cấu nợ
4222应付账款 (yìngfù zhàngkuǎn) – Accounts payable – Nợ phải trả
4223账单 (zhàngdān) – Invoice – Hóa đơn
4224税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế
4225应收账款管理 (yìngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts receivable management – Quản lý nợ phải thu
4226年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual budget – Ngân sách hàng năm
4227审计报告 (shěnjì bào gào) – Audit report – Báo cáo kiểm toán
4228财务估算 (cáiwù gūsùan) – Financial estimation – Ước tính tài chính
4229应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts payable management – Quản lý nợ phải trả
4230纳税申报 (nàshuì shēnbào) – Tax return – Khai thuế
4231财务报表 (cáiwù bào biǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính
4232经营活动现金流 (jīngyíng huódòng xiànjīn liú) – Operating cash flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
4233投资活动现金流 (tóuzī huódòng xiànjīn liú) – Investing cash flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
4234筹资活动现金流 (chóuzī huódòng xiànjīn liú) – Financing cash flow – Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
4235经营收入 (jīngyíng shōurù) – Operating income – Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4236经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating profit – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
4237税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế
4238费用核算 (fèiyòng hé suàn) – Expense accounting – Kế toán chi phí
4239税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax planning – Tổ chức thuế
4240应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Tỷ lệ vòng quay nợ phải thu
4241应付账款周转率 (yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts payable turnover – Tỷ lệ vòng quay nợ phải trả
4242现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash flow statement – Bảng lưu chuyển tiền tệ
4243公允价值 (gōngyùn jiàzhí) – Fair value – Giá trị hợp lý
4244偿债能力 (cháng zhài nénglì) – Solvency – Khả năng thanh toán nợ
4245融资结构 (róngzī jiégòu) – Financing structure – Cấu trúc huy động vốn
4246外部审计报告 (wàibù shěnjì bào gào) – External audit report – Báo cáo kiểm toán bên ngoài
4247审计跟踪 (shěnjì gēnzōng) – Audit tracking – Theo dõi kiểm toán
4248不良债务 (bùliáng zhàiwù) – Bad debt – Nợ xấu
4249现金等价物 (xiànjīn děngjià wù) – Cash equivalents – Tương đương tiền
4250折旧 (zhéjiù) – Depreciation – Khấu hao
4251摊销 (tānxiāo) – Amortization – Phân bổ
4252经营费用 (jīngyíng fèiyòng) – Operating expenses – Chi phí hoạt động
4253财务分析报告 (cáiwù fēnxī bào gào) – Financial analysis report – Báo cáo phân tích tài chính
4254财务报表分析 (cáiwù bào biǎo fēn xī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính
4255企业重组 (qǐyè zhòngzǔ) – Corporate restructuring – Tái cấu trúc doanh nghiệp
4256债务重组 (zhàiwù zhòngzǔ) – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ
4257资金流动 (zījīn liúdòng) – Fund flow – Dòng chảy quỹ
4258货币政策 (huòbì zhèngcè) – Monetary policy – Chính sách tiền tệ
4259现金流量表分析 (xiànjīn liúliàng biǎo fēn xī) – Cash flow statement analysis – Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ
4260业务审计 (yèwù shěnjì) – Operational audit – Kiểm toán hoạt động
4261财务报告规范 (cáiwù bào gào guīfàn) – Financial reporting standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính
4262预算执行分析 (yùsuàn zhíxíng fēn xī) – Budget execution analysis – Phân tích thực hiện ngân sách
4263成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēn xī) – Cost-effectiveness analysis – Phân tích hiệu quả chi phí
4264业务流程 (yèwù liúchéng) – Business process – Quy trình công việc
4265产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Product pricing – Định giá sản phẩm
4266税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) – Tax planning – Kế hoạch thuế
4267企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) – Enterprise resource planning (ERP) – Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
4268库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory management – Quản lý tồn kho
4269分期付款 (fēnqī fùkuǎn) – Installment payments – Thanh toán trả góp
4270公司治理 (gōngsī zhìlǐ) – Corporate governance – Quản trị doanh nghiệp
4271债券市场 (zhàiquàn shìchǎng) – Bond market – Thị trường trái phiếu
4272财务健康度 (cáiwù jiànkāng dù) – Financial health – Tình trạng tài chính lành mạnh
4273信息披露 (xìnxī pīlù) – Information disclosure – Công bố thông tin
4274资本增值 (zīběn zēngzhí) – Capital appreciation – Tăng trưởng vốn
4275财务报表审计 (cáiwù bào biǎo shěnjì) – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
4276税前收入 (shuìqián shōurù) – Pre-tax income – Thu nhập trước thuế
4277偿债能力 (cháng zhài néng lì) – Debt-paying ability – Khả năng thanh toán nợ
4278财务状况表 (cái wù zhuàng kuàng biǎo) – Financial position statement – Bảng tình trạng tài chính
4279应付账款 (yìng fù zhàng kuǎn) – Accounts payable – Nợ phải trả
4280现金流 (xiàn jīn liú) – Cash flow – Lưu chuyển tiền tệ
4281固定资产 (gù dìng zī chǎn) – Fixed assets – Tài sản cố định
4282流动资金 (liú dòng zī jīn) – Working capital – Vốn lưu động
4283股东大会 (gǔ dōng dà huì) – Shareholder meeting – Cuộc họp cổ đông
4284资本结构 (zī běn jié gòu) – Capital structure – Cơ cấu vốn
4285盈亏预测 (yíng kuī yù cè) – Profit and loss forecast – Dự báo lãi lỗ
4286审计意见 (shěn jì yì jiàn) – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán
4287所得税 (suǒ dé shuì) – Income tax – Thuế thu nhập
4288股息分配 (gǔ xī fēn pèi) – Dividend distribution – Phân phối cổ tức
4289预算控制 (yù suàn kòng zhì) – Budget control – Kiểm soát ngân sách
4290财务风险管理 (cái wù fēng xiǎn guǎn lǐ) – Financial risk management – Quản lý rủi ro tài chính
4291企业税负 (qǐ yè shuì fù) – Corporate tax burden – Gánh nặng thuế doanh nghiệp
4292销售收入 (xiāo shòu shōu rù) – Sales revenue – Doanh thu bán hàng
4293资产负债管理 (zī chǎn fù zhài guǎn lǐ) – Asset-liability management – Quản lý tài sản và nợ phải trả
4294现金收支 (xiàn jīn shōu zhī) – Cash receipts and disbursements – Thu chi tiền mặt
4295贷款利率 (dài kuǎn lì lǜ) – Loan interest rate – Lãi suất vay
4296长期投资 (cháng qī tóu zī) – Long-term investment – Đầu tư dài hạn
4297短期投资 (duǎn qī tóu zī) – Short-term investment – Đầu tư ngắn hạn
4298现金股息 (xiàn jīn gǔ xī) – Cash dividend – Cổ tức tiền mặt
4299财务报表透明度 (cái wù bào biǎo tòu míng dù) – Financial statement transparency – Minh bạch báo cáo tài chính
4300账面价值 (zhàng miàn jià zhí) – Book value – Giá trị sổ sách
4301资本公积 (zī běn gōng jī) – Capital reserves – Quỹ dự trữ vốn
4302成本利润率 (chéng běn lì rùn lǜ) – Cost-profit ratio – Tỷ lệ chi phí-lợi nhuận
4303汇率风险 (huì lǜ fēng xiǎn) – Exchange rate risk – Rủi ro tỷ giá
4304税务审计 (shuì wù shěn jì) – Tax audit – Kiểm toán thuế
4305现金管理 (xiàn jīn guǎn lǐ) – Cash management – Quản lý tiền mặt
4306公司估值 (gōng sī gū zhí) – Company valuation – Định giá công ty
4307固定成本 (gù dìng chéng běn) – Fixed cost – Chi phí cố định
4308变动成本 (biàn dòng chéng běn) – Variable cost – Chi phí biến đổi
4309财务分析师 (cái wù fēn xī shī) – Financial analyst – Nhà phân tích tài chính
4310现金流量表 (xiàn jīn liú liàng biǎo) – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
4311财务比率 (cái wù bǐ lǜ) – Financial ratio – Tỷ lệ tài chính
4312预算编制 (yù suàn biān zhì) – Budget preparation – Lập ngân sách
4313债务水平 (zhài wù shuǐ píng) – Debt level – Mức độ nợ
4314应收账款周转率 (yìng shōu zhàng kuǎn zhōu zhuǎn lǜ) – Accounts receivable turnover – Tỷ lệ quay vòng nợ phải thu
4315库存周转率 (kù cún zhōu zhuǎn lǜ) – Inventory turnover – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
4316资本增值税 (zī běn zēng zhí shuì) – Capital gains tax – Thuế lợi tức vốn
4317长期负债 (cháng qī fù zhài) – Long-term liabilities – Nợ dài hạn
4318短期负债 (duǎn qī fù zhài) – Short-term liabilities – Nợ ngắn hạn
4319融资结构 (róng zī jié gòu) – Financing structure – Cơ cấu tài trợ
4320应付利息 (yìng fù lì xī) – Interest payable – Lãi phải trả
4321银行贷款 (yín háng dài kuǎn) – Bank loan – Vay ngân hàng
4322股东权益报酬 (gǔ dōng quán yì bào chóu) – Shareholder equity return – Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
4323银行存款 (yín háng cún kuǎn) – Bank deposit – Tiền gửi ngân hàng
4324信用风险 (xìn yòng fēng xiǎn) – Credit risk – Rủi ro tín dụng
4325企业估值模型 (qǐ yè gū zhí mó xíng) – Business valuation model – Mô hình định giá doanh nghiệp
4326现金流量分析 (xiàn jīn liú liàng fēn xī) – Cash flow analysis – Phân tích dòng tiền
4327利率 (lì lǜ) – Interest rate – Lãi suất
4328财务审计 (cái wù shěn jì) – Financial audit – Kiểm toán tài chính
4329股东权益 (gǔ dōng quán yì) – Shareholders’ equity – Vốn chủ sở hữu
4330企业估值 (qǐ yè gū zhí) – Business valuation – Định giá doanh nghiệp
4331融资租赁 (róng zī zū lìn) – Financial lease – Cho thuê tài chính
4332贷款协议 (dài kuǎn xié yì) – Loan agreement – Thỏa thuận vay
4333利润分配 (lì rùn fēn pèi) – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận
4334财务报表分析 (cái wù bào biǎo fēn xī) – Financial statement analysis – Phân tích báo cáo tài chính
4335资本增值 (zī běn zēng zhí) – Capital appreciation – Tăng giá trị vốn
4336财务比率分析 (cái wù bǐ lǜ fēn xī) – Financial ratio analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính
4337总资产 (zǒng zī chǎn) – Total assets – Tổng tài sản
4338资产折旧 (zī chǎn zhé jiù) – Asset depreciation – Khấu hao tài sản
4339资金流动性 (zī jīn liú dòng xìng) – Liquidity of funds – Tính thanh khoản của vốn
4340账目 (zhàng mù) – Account – Tài khoản
4341利润表 (lì rùn biǎo) – Income statement – Báo cáo thu nhập
4342营业收入 (yíng yè shōu rù) – Operating income – Doanh thu từ hoạt động
4343收入确认 (shōu rù què rèn) – Revenue recognition – Công nhận doanh thu
4344预算差异 (yù suàn chā yì) – Budget variance – Phân tích chênh lệch ngân sách
4345现金流量 (xiàn jīn liú liàng) – Cash flow – Dòng tiền
4346会计政策 (kuài jì zhèng cè) – Accounting policy – Chính sách kế toán
4347期末余额 (qī mò yú é) – Ending balance – Số dư cuối kỳ
4348财务风险 (cái wù fēng xiǎn) – Financial risk – Rủi ro tài chính
4349资本结构优化 (zī běn jié gòu yōu huà) – Capital structure optimization – Tối ưu hóa cơ cấu vốn
4350无形资产 (wú xíng zī chǎn) – Intangible assets – Tài sản vô hình
4351固定资产折旧 (gù dìng zī chǎn zhé jiù) – Depreciation of fixed assets – Khấu hao tài sản cố định
4352资产管理 (zī chǎn guǎn lǐ) – Asset management – Quản lý tài sản
4353会计准则 (kuài jì zhǔn zé) – Accounting standards – Chuẩn mực kế toán
4354会计科目 (kuài jì kē mù) – Accounting item – Mục kế toán
4355成本控制 (chéng běn kòng zhì) – Cost control – Kiểm soát chi phí
4356财务合规 (cái wù hé guī) – Financial compliance – Tuân thủ tài chính
4357资本支出 (zī běn zhī chū) – Capital expenditure – Chi tiêu vốn
4358收入税 (shōu rù shuì) – Income tax – Thuế thu nhập
4359资产负债表 (zī chǎn fù zhài biǎo) – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán
4360亏损 (kuī sǔn) – Loss – Lỗ
4361应计收入 (yīng jì shōu rù) – Accrued income – Thu nhập dồn tích
4362应计负债 (yīng jì fù zhài) – Accrued liabilities – Nợ phải trả dồn tích
4363债务重组 (zhài wù zhòng zǔ) – Debt restructuring – Tái cấu trúc nợ
4364股东会议 (gǔ dōng huì yì) – Shareholder meeting – Cuộc họp cổ đông
4365资本成本 (zī běn chéng běn) – Cost of capital – Chi phí vốn
4366净现值 (jìng xiàn zhí) – Net present value (NPV) – Giá trị hiện tại ròng
4367内部收益率 (nèi bù shōu yì lǜ) – Internal rate of return (IRR) – Tỷ lệ sinh lời nội bộ
4368财务杠杆 (cái wù gàng gǎn) – Financial leverage – Đòn bẩy tài chính
4369企业财务管理 (qǐ yè cái wù guǎn lǐ) – Corporate financial management – Quản lý tài chính doanh nghiệp
4370财务报表合并 (cái wù bào biǎo hé bìng) – Financial statement consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính
4371资本预算 (zī běn yù suàn) – Capital budgeting – Lập ngân sách vốn
4372货币市场基金 (huò bì shì chǎng jī jīn) – Money market fund – Quỹ thị trường tiền tệ
4373流动资产 (liú dòng zī chǎn) – Current assets – Tài sản lưu động
4374非流动资产 (fēi liú dòng zī chǎn) – Non-current assets – Tài sản không lưu động
4375融资 (róng zī) – Financing – Tài trợ
4376资本市场 (zī běn shì chǎng) – Capital market – Thị trường vốn
4377证券 (zhèng quàn) – Securities – Chứng khoán
4378债券 (zhài quàn) – Bond – Trái phiếu
4379股票 (gǔ piào) – Stock – Cổ phiếu
4380股市 (gǔ shì) – Stock market – Thị trường chứng khoán
4381债务融资 (zhài wù róng zī) – Debt financing – Tài trợ bằng nợ
4382股权融资 (gǔ quán róng zī) – Equity financing – Tài trợ bằng cổ phần
4383外汇市场 (wài huì shì chǎng) – Foreign exchange market – Thị trường ngoại hối
4384期货 (qī huò) – Futures – Hợp đồng tương lai
4385衍生品 (yǎn shēng pǐn) – Derivatives – Sản phẩm phái sinh
4386基金 (jī jīn) – Fund – Quỹ
4387风险管理 (fēng xiǎn guǎn lǐ) – Risk management – Quản lý rủi ro
4388股票回购 (gǔ piào huí gòu) – Stock buyback – Mua lại cổ phiếu
4389资本积累 (zī běn jī lěi) – Capital accumulation – Tích lũy vốn
4390金融衍生品 (jīn róng yǎn shēng pǐn) – Financial derivatives – Sản phẩm tài chính phái sinh
4391市场风险 (shì chǎng fēng xiǎn) – Market risk – Rủi ro thị trường
4392操作风险 (cāo zuò fēng xiǎn) – Operational risk – Rủi ro vận hành
4393短期债务 (duǎn qī zhài wù) – Short-term debt – Nợ ngắn hạn
4394长期债务 (cháng qī zhài wù) – Long-term debt – Nợ dài hạn
4395财务报表 (cái wù bào biǎo) – Financial statements – Báo cáo tài chính
4396负债比率 (fù zhài bǐ lǜ) – Debt ratio – Tỷ lệ nợ
4397股东分红 (gǔ dōng fēn hóng) – Shareholder dividends – Cổ tức cho cổ đông
4398财务状况 (cái wù zhuàng kuàng) – Financial condition – Tình hình tài chính
4399现金流 (xiàn jīn liú) – Cash flow – Dòng tiền
4400净资产 (jìng zī chǎn) – Net assets – Tài sản ròng
4401总收入 (zǒng shōu rù) – Total revenue – Tổng thu nhập
4402利润率 (lì rùn lǜ) – Profit margin – Biên lợi nhuận
4403财务预测 (cái wù yù cè) – Financial forecast – Dự báo tài chính
4404企业税务 (qǐ yè shuì wù) – Corporate taxes – Thuế doanh nghiệp
4405增值税 (zēng zhí shuì) – Value-added tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng
4406营业税 (yíng yè shuì) – Business tax – Thuế kinh doanh
4407支付结算 (zhī fù jié suàn) – Payment settlement – Thanh toán và quyết toán
4408投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) – Return on investment (ROI) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn đầu tư
4409盈利能力 (yíng lì néng lì) – Profitability – Khả năng sinh lợi
4410财务健康 (cái wù jiàn kāng) – Financial health – Tình trạng tài chính lành mạnh
4411偿债能力 (cháng zhài néng lì) – Debt servicing ability – Khả năng trả nợ
4412融资成本 (róng zī chéng běn) – Financing cost – Chi phí tài trợ
4413经济周期 (jīng jì zhōu qī) – Economic cycle – Chu kỳ kinh tế
4414股东权益回报率 (gǔ dōng quán yì huí bào lǜ) – Return on equity (ROE) – Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
4415资产回报率 (zī chǎn huí bào lǜ) – Return on assets (ROA) – Tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản
4416资本结构 (zī běn jié gòu) – Capital structure – Cấu trúc vốn
4417现金等价物 (xiàn jīn děng jià wù) – Cash equivalents – Tương đương tiền
4418交易所 (jiāo yì suǒ) – Exchange – Sở giao dịch
4419期权 (qī quán) – Option – Quyền chọn
4420货币政策 (huò bì zhèng cè) – Monetary policy – Chính sách tiền tệ
4421财政政策 (cái zhèng zhèng cè) – Fiscal policy – Chính sách tài khóa
4422货币供应量 (huò bì gōng yì liàng) – Money supply – Cung tiền
4423国债 (guó zhài) – Government bonds – Trái phiếu chính phủ
4424股市泡沫 (gǔ shì pào mò) – Stock market bubble – Bong bóng thị trường chứng khoán
4425市场操纵 (shì chǎng cāo zòng) – Market manipulation – Thao túng thị trường
4426市场经济 (shì chǎng jīng jì) – Market economy – Kinh tế thị trường
4427中央银行 (zhōng yāng yín háng) – Central bank – Ngân hàng trung ương
4428货币贬值 (huò bì biǎn zhí) – Currency devaluation – Sự giảm giá của tiền tệ
4429投资组合 (tóu zī zǔ hé) – Investment portfolio – Danh mục đầu tư
4430宏观经济学 (hóng guān jīng jì xué) – Macroeconomics – Kinh tế vĩ mô
4431微观经济学 (wēi guān jīng jì xué) – Microeconomics – Kinh tế vi mô
4432生产总值 (shēng chǎn zǒng zhí) – Gross Domestic Product (GDP) – Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
4433通货膨胀 (tōng huò péng zhàng) – Inflation – Lạm phát
4434通货紧缩 (tōng huò jǐn suō) – Deflation – Suy giảm giá cả
4435失业率 (shī yè lǜ) – Unemployment rate – Tỷ lệ thất nghiệp
4436就业市场 (jiù yè shì chǎng) – Labor market – Thị trường lao động
4437劳动生产率 (láo dòng shēng chǎn lǜ) – Labor productivity – Năng suất lao động
4438外资 (wài zī) – Foreign capital – Vốn ngoại
4439外商投资 (wài shāng tóu zī) – Foreign investment – Đầu tư nước ngoài
4440国内生产总值 (guó nèi shēng chǎn zǒng zhí) – Gross domestic product (GDP) – Tổng sản phẩm quốc nội
4441出口 (chū kǒu) – Export – Xuất khẩu
4442进口 (jìn kǒu) – Import – Nhập khẩu
4443汇率 (huì lǜ) – Exchange rate – Tỷ giá
4444国际贸易 (guó jì mào yì) – International trade – Thương mại quốc tế
4445全球化 (quán qiú huà) – Globalization – Toàn cầu hóa
4446自由贸易 (zì yóu mào yì) – Free trade – Thương mại tự do
4447保护主义 (bǎo hù zhǔ yì) – Protectionism – Chủ nghĩa bảo hộ
4448贸易逆差 (mào yì nì chā) – Trade deficit – Thâm hụt thương mại
4449贸易顺差 (mào yì shùn chā) – Trade surplus – Mặt hàng xuất khẩu vượt trội
4450全球经济 (quán qiú jīng jì) – Global economy – Kinh tế toàn cầu
4451资本主义 (zī běn zhǔ yì) – Capitalism – Chủ nghĩa tư bản
4452社会主义 (shè huì zhǔ yì) – Socialism – Chủ nghĩa xã hội
4453混合经济 (hùn hé jīng jì) – Mixed economy – Kinh tế hỗn hợp
4454企业家精神 (qǐ yè jiā jīng shén) – Entrepreneurial spirit – Tinh thần khởi nghiệp
4455供给侧结构性改革 (gōng jǐ cè jié gòu xìng gǎi gé) – Supply-side structural reform – Cải cách cơ cấu cung
4456消费品 (xiāo fèi pǐn) – Consumer goods – Hàng hóa tiêu dùng
4457生产资料 (shēng chǎn zī liào) – Means of production – Tư liệu sản xuất
4458资源配置 (zī yuán pèi zhì) – Resource allocation – Phân bổ tài nguyên
4459市场竞争 (shì chǎng jìng zhēng) – Market competition – Cạnh tranh thị trường
4460定价策略 (dìng jià cè lüè) – Pricing strategy – Chiến lược giá
4461定价权 (dìng jià quán) – Pricing power – Quyền định giá
4462产品差异化 (chǎn pǐn chā yì huà) – Product differentiation – Sự khác biệt hóa sản phẩm
4463市场份额 (shì chǎng fèn é) – Market share – Thị phần
4464品牌忠诚度 (pǐn pái zhōng chéng dù) – Brand loyalty – Lòng trung thành với thương hiệu
4465消费者行为 (xiāo fèi zhě xíng wéi) – Consumer behavior – Hành vi người tiêu dùng
4466市场调研 (shì chǎng tiáo yán) – Market research – Nghiên cứu thị trường
4467市场需求 (shì chǎng xū qiú) – Market demand – Nhu cầu thị trường
4468供求关系 (gōng qiú guān xì) – Supply and demand – Quan hệ cung cầu
4469垄断 (lǒng duàn) – Monopoly – Độc quyền
4470市场失灵 (shì chǎng shī líng) – Market failure – Thất bại thị trường
4471价格机制 (jià gé jī zhì) – Price mechanism – Cơ chế giá cả
4472价格弹性 (jià gé tán xìng) – Price elasticity – Độ co giãn của giá
4473生产力 (shēng chǎn lì) – Productivity – Năng suất lao động
4474资金流动 (zī jīn liú dòng) – Capital flow – Dòng vốn
4475企业合并 (qǐ yè hé bìng) – Merger – Sáp nhập doanh nghiệp
4476企业收购 (qǐ yè shōu gòu) – Acquisition – Mua lại doanh nghiệp
4477垄断利润 (lǒng duàn lì rùn) – Monopoly profit – Lợi nhuận độc quyền
4478财政赤字 (cái zhèng chì zì) – Fiscal deficit – Thâm hụt ngân sách
4479预算 (yù suàn) – Budget – Ngân sách
4480财务报表 (cái wù bào biǎo) – Financial statement – Báo cáo tài chính
4481股东 (gǔ dōng) – Shareholder – Cổ đông
4482股票分红 (gǔ piào fēn hóng) – Stock dividend – Cổ tức cổ phiếu
4483股票市场 (gǔ piào shì chǎng) – Stock market – Thị trường chứng khoán
4484股市崩盘 (gǔ shì bēng pán) – Stock market crash – Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán
4485风险投资 (fēng xiǎn tóu zī) – Venture capital – Vốn đầu tư mạo hiểm
4486银行利率 (yín háng lì lǜ) – Bank interest rate – Lãi suất ngân hàng
4487货币市场 (huò bì shì chǎng) – Money market – Thị trường tiền tệ
4488外国直接投资 (wài guó zhí jiē tóu zī) – Foreign direct investment (FDI) – Đầu tư trực tiếp nước ngoài
4489跨国公司 (kuà guó gōng sī) – Multinational corporation – Tập đoàn đa quốc gia
4490经济增长 (jīng jì zēng zhǎng) – Economic growth – Tăng trưởng kinh tế
4491增长率 (zēng zhǎng lǜ) – Growth rate – Tỷ lệ tăng trưởng
4492消费者信心 (xiāo fèi zhě xìn xīn) – Consumer confidence – Niềm tin của người tiêu dùng
4493扩张 (kuò zhāng) – Expansion – Mở rộng
4494收缩 (shōu suō) – Contraction – Thu hẹp
4495就业机会 (jiù yè jī huì) – Employment opportunity – Cơ hội việc làm
4496工资水平 (gōng zī shuǐ píng) – Wage level – Mức lương
4497工资差距 (gōng zī chā jù) – Wage gap – Khoảng cách tiền lương
4498债务危机 (zhài wù wēi jī) – Debt crisis – Khủng hoảng nợ
4499金融危机 (jīn róng wēi jī) – Financial crisis – Khủng hoảng tài chính
4500不良贷款 (bù liáng dài kuǎn) – Non-performing loan – Khoản vay xấu
4501资本流动 (zī běn liú dòng) – Capital flow – Dòng vốn
4502资本密集型 (zī běn mì jí xíng) – Capital-intensive – Thâm dụng vốn
4503劳动力市场 (láo dòng lì shì chǎng) – Labor market – Thị trường lao động
4504劳动密集型 (láo dòng mì jí xíng) – Labor-intensive – Thâm dụng lao động
4505互联网经济 (hù lián wǎng jīng jì) – Internet economy – Kinh tế Internet
4506大数据 (dà shù jù) – Big data – Dữ liệu lớn
4507人工智能 (rén gōng zhì néng) – Artificial intelligence – Trí tuệ nhân tạo
4508区块链 (qū kuài liàn) – Blockchain – Công nghệ chuỗi khối
4509云计算 (yún jì suàn) – Cloud computing – Điện toán đám mây
4510数字化转型 (shù zì huà zhuǎn xíng) – Digital transformation – Chuyển đổi số
4511智能制造 (zhì néng zhì zào) – Smart manufacturing – Sản xuất thông minh
4512物联网 (wù lián wǎng) – Internet of Things (IoT) – Internet vạn vật
4513虚拟现实 (xū nǐ xiàn shí) – Virtual reality (VR) – Thực tế ảo
4514增强现实 (zēng qiáng xiàn shí) – Augmented reality (AR) – Thực tế tăng cường
4515数据分析 (shù jù fēn xī) – Data analysis – Phân tích dữ liệu
4516大数据分析 (dà shù jù fēn xī) – Big data analysis – Phân tích dữ liệu lớn
4517人工智能算法 (rén gōng zhì néng suàn fǎ) – Artificial intelligence algorithm – Thuật toán trí tuệ nhân tạo
4518机器学习 (jī qì xué xí) – Machine learning – Học máy
4519深度学习 (shēn dù xué xí) – Deep learning – Học sâu
4520自动化 (zì dòng huà) – Automation – Tự động hóa
4521区块链技术 (qū kuài liàn jì shù) – Blockchain technology – Công nghệ chuỗi khối
4522加密货币 (jiā mì huò bì) – Cryptocurrency – Tiền điện tử
4523比特币 (bǐ tè bì) – Bitcoin – Bitcoin
4524以太坊 (yǐ tài fāng) – Ethereum – Ethereum
4525智能合约 (zhì néng hé yuē) – Smart contract – Hợp đồng thông minh
4526非同质化代币 (fēi tóng zhì huà dài bǐ) – Non-fungible token (NFT) – Token không thể thay thế
4527数字货币 (shù zì huò bì) – Digital currency – Tiền kỹ thuật số
4528网络安全 (wǎng luò ān quán) – Cybersecurity – An ninh mạng
4529信息安全 (xìn xī ān quán) – Information security – An ninh thông tin
4530数据隐私 (shù jù yǐn sī) – Data privacy – Quyền riêng tư dữ liệu
4531数据泄露 (shù jù xiè lù) – Data breach – Rò rỉ dữ liệu
4532网络攻击 (wǎng luò gōng jī) – Cyber attack – Tấn công mạng
4533黑客 (hēi kè) – Hacker – Hacker
4534防火墙 (fáng huǒ qiáng) – Firewall – Tường lửa
4535恶意软件 (è yì ruǎn jiàn) – Malware – Phần mềm độc hại
4536网络钓鱼 (wǎng luò diào yú) – Phishing – Lừa đảo qua mạng
4537身份验证 (shēn fèn yàn zhèng) – Authentication – Xác thực danh tính
4538加密算法 (jiā mì suàn fǎ) – Encryption algorithm – Thuật toán mã hóa
4539人工智能伦理 (rén gōng zhì néng lún lǐ) – AI ethics – Đạo đức trí tuệ nhân tạo
4540智能助手 (zhì néng zhù shǒu) – Virtual assistant – Trợ lý ảo
4541数字货币交易所 (shù zì huò bì jiāo yì suǒ) – Cryptocurrency exchange – Sàn giao dịch tiền điện tử
4542在线支付 (zài xiàn zhī fù) – Online payment – Thanh toán trực tuyến
4543电子商务 (diàn zǐ shāng wù) – E-commerce – Thương mại điện tử
4544跨境电商 (kuà jìng diàn shāng) – Cross-border e-commerce – Thương mại điện tử xuyên biên giới
4545网络营销 (wǎng luò yíng xiāo) – Online marketing – Tiếp thị trực tuyến
4546社交媒体 (shè jiāo méi tǐ) – Social media – Mạng xã hội
4547用户体验 (yòng hù tǐ yàn) – User experience (UX) – Trải nghiệm người dùng
4548用户界面 (yòng hù jiè miàn) – User interface (UI) – Giao diện người dùng
4549人工智能开发 (rén gōng zhì néng kāi fā) – AI development – Phát triển trí tuệ nhân tạo
4550大数据处理 (dà shù jù chǔ lǐ) – Big data processing – Xử lý dữ liệu lớn
4551信息技术 (xìn xī jì shù) – Information technology (IT) – Công nghệ thông tin
4552软件开发 (ruǎn jiàn kāi fā) – Software development – Phát triển phần mềm
4553硬件 (yìng jiàn) – Hardware – Phần cứng
4554开源软件 (kāi yuán ruǎn jiàn) – Open-source software – Phần mềm mã nguồn mở
4555编程语言 (biān chéng yǔ yán) – Programming language – Ngôn ngữ lập trình
4556算法优化 (suàn fǎ yōu huà) – Algorithm optimization – Tối ưu thuật toán
4557虚拟机 (xū nǐ jī) – Virtual machine – Máy ảo
4558自动驾驶 (zì dòng jià shǐ) – Autonomous driving – Lái xe tự động
4559无人驾驶 (wú rén jià shǐ) – Autonomous driving – Lái xe không người lái
4560自动化测试 (zì dòng huà cè shì) – Automated testing – Kiểm tra tự động
4561数据挖掘 (shù jù wā jué) – Data mining – Khai thác dữ liệu
4562云存储 (yún cún chǔ) – Cloud storage – Lưu trữ đám mây
4563边缘计算 (biān yuán jì suàn) – Edge computing – Tính toán biên
4564数据中心 (shù jù zhōng xīn) – Data center – Trung tâm dữ liệu
4565传感器 (chuán gǎn qì) – Sensor – Cảm biến
4566机器人 (jī qì rén) – Robot – Robot
4567虚拟化 (xū nǐ huà) – Virtualization – Ảo hóa
4568智能家居 (zhì néng jiā jū) – Smart home – Nhà thông minh
4569远程工作 (yuǎn chéng gōng zuò) – Remote work – Làm việc từ xa
4570协作工具 (xié zuò gōng jù) – Collaboration tool – Công cụ hợp tác
4571增强现实技术 (zēng qiáng xiàn shí jì shù) – Augmented reality technology – Công nghệ thực tế tăng cường
4572VR设备 (VR shè bèi) – VR equipment – Thiết bị thực tế ảo
4573AI应用 (AI yìng yòng) – AI applications – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
45743D打印 (3D dǎ yìn) – 3D printing – In 3D
4575生物识别 (shēng wù shí bié) – Biometric recognition – Nhận diện sinh trắc học
4576人脸识别 (rén liǎn shí bié) – Facial recognition – Nhận diện khuôn mặt
4577指纹识别 (zhǐ wén shí bié) – Fingerprint recognition – Nhận diện vân tay
4578声音识别 (shēng yīn shí bié) – Voice recognition – Nhận diện giọng nói
4579智能手表 (zhì néng shǒu biǎo) – Smartwatch – Đồng hồ thông minh
4580智能手机 (zhì néng shǒu jī) – Smartphone – Điện thoại thông minh
4581移动支付 (yí dòng zhī fù) – Mobile payment – Thanh toán di động
4582电子支付 (diàn zǐ zhī fù) – Electronic payment – Thanh toán điện tử
4583在线购物 (zài xiàn gòu wù) – Online shopping – Mua sắm trực tuyến
4584跨境支付 (kuà jìng zhī fù) – Cross-border payment – Thanh toán xuyên biên giới
4585电子钱包 (diàn zǐ qián bāo) – E-wallet – Ví điện tử
4586智能广告 (zhì néng guǎng gào) – Smart advertising – Quảng cáo thông minh
4587大数据分析平台 (dà shù jù fēn xī píng tái) – Big data analytics platform – Nền tảng phân tích dữ liệu lớn
4588人工智能机器人 (rén gōng zhì néng jī qì rén) – AI robot – Robot trí tuệ nhân tạo
4589云服务 (yún fú wù) – Cloud service – Dịch vụ đám mây
4590网络安全攻防 (wǎng luò ān quán gōng fáng) – Cybersecurity defense – Phòng thủ an ninh mạng
4591网站开发 (wǎng zhàn kāi fā) – Website development – Phát triển website
4592移动应用 (yí dòng yìng yòng) – Mobile application – Ứng dụng di động
4593软件工程 (ruǎn jiàn gōng chéng) – Software engineering – Kỹ thuật phần mềm
4594编程工具 (biān chéng gōng jù) – Programming tools – Công cụ lập trình
4595人工智能芯片 (rén gōng zhì néng xīn piàn) – AI chip – Chip trí tuệ nhân tạo
4596自动化控制 (zì dòng huà kòng zhì) – Automated control – Điều khiển tự động
4597深度神经网络 (shēn dù shén jīng wǎng luò) – Deep neural network – Mạng nơ-ron sâu
4598数据可视化 (shù jù kě shì huà) – Data visualization – Trực quan hóa dữ liệu
4599智能化 (zhì néng huà) – Intelligence – Tính thông minh
4600物联网平台 (wù lián wǎng píng tái) – IoT platform – Nền tảng IoT
4601智慧城市 (zhì huì chéng shì) – Smart city – Thành phố thông minh
4602智能交通 (zhì néng jiāo tōng) – Intelligent transportation – Giao thông thông minh
4603数据存储 (shù jù cún chǔ) – Data storage – Lưu trữ dữ liệu
4604语音助手 (yǔ yīn zhù shǒu) – Voice assistant – Trợ lý giọng nói
4605智能设备 (zhì néng shè bèi) – Smart device – Thiết bị thông minh
4606量子计算 (liàng zǐ jì suàn) – Quantum computing – Máy tính lượng tử
46075G网络 (5G wǎng luò) – 5G network – Mạng 5G
4608人工智能框架 (rén gōng zhì néng kuàng jià) – AI framework – Khung công tác trí tuệ nhân tạo
4609算法优化 (suàn fǎ yōu huà) – Algorithm optimization – Tối ưu hóa thuật toán
4610预测模型 (yù cè mó xíng) – Predictive model – Mô hình dự đoán
4611神经网络 (shén jīng wǎng luò) – Neural network – Mạng nơ-ron
4612自然语言处理 (zì rán yǔ yán chǔ lǐ) – Natural language processing (NLP) – Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
4613增强现实 (zēng qiáng xiàn shí) – Augmented reality – Thực tế tăng cường
4614虚拟现实 (xū nǐ xiàn shí) – Virtual reality – Thực tế ảo
4615机器人技术 (jī qì rén jì shù) – Robotics technology – Công nghệ robot
4616物联网 (wù lián wǎng) – Internet of Things (IoT) – Mạng lưới vạn vật
4617智能算法 (zhì néng suàn fǎ) – Intelligent algorithm – Thuật toán thông minh
4618网络攻击 (wǎng luò gōng jī) – Cyberattack – Tấn công mạng
4619数据加密 (shù jù jiā mì) – Data encryption – Mã hóa dữ liệu
4620区块链 (qū kuài liàn) – Blockchain – Chuỗi khối
4621计算机视觉 (jì suàn jī shì jué) – Computer vision – Thị giác máy tính
4622自动化测试 (zì dòng huà cè shì) – Automated testing – Kiểm thử tự động
4623数据清洗 (shù jù qīng xǐ) – Data cleaning – Làm sạch dữ liệu
4624安全漏洞 (ān quán lòu dòng) – Security vulnerability – Lỗ hổng bảo mật
4625访问控制 (fǎng wèn kòng zhì) – Access control – Kiểm soát truy cập
4626身份认证 (shēn fèn rèn zhèng) – Identity authentication – Xác thực danh tính
4627多因素认证 (duō yīn sù rèn zhèng) – Multi-factor authentication – Xác thực nhiều yếu tố
4628物联网设备 (wù lián wǎng shè bèi) – IoT device – Thiết bị IoT
4629机器视觉 (jī qì shì jué) – Machine vision – Thị giác máy móc
4630语音识别 (yǔ yīn shí bié) – Voice recognition – Nhận diện giọng nói
4631视频监控 (shì pín jiān kòng) – Video surveillance – Giám sát video
4632智能摄像头 (zhì néng shè xiàng tóu) – Smart camera – Camera thông minh
4633智能汽车 (zhì néng qì chē) – Smart car – Xe thông minh
4634无人机 (wú rén jī) – Drone – Máy bay không người lái
46355G技术 (5G jì shù) – 5G technology – Công nghệ 5G
4636电池技术 (diàn chí jì shù) – Battery technology – Công nghệ pin
4637数据备份 (shù jù bèi fèn) – Data backup – Sao lưu dữ liệu
4638视频会议 (shì pín huì yì) – Video conference – Hội nghị video
4639在线教育 (zài xiàn jiào yù) – Online education – Giáo dục trực tuyến
4640智能翻译 (zhì néng fān yì) – Smart translation – Dịch thuật thông minh
4641视频流媒体 (shì pín liú méi tǐ) – Video streaming – Truyền phát video
4642直播平台 (zhí bō píng tái) – Live streaming platform – Nền tảng phát sóng trực tiếp
4643数据科学 (shù jù kē xué) – Data science – Khoa học dữ liệu
4644智能分析 (zhì néng fēn xī) – Intelligent analysis – Phân tích thông minh
4645实时数据 (shí shí shù jù) – Real-time data – Dữ liệu thời gian thực
4646数据仓库 (shù jù cāng kù) – Data warehouse – Kho dữ liệu
4647信息安全 (xìn xī ān quán) – Information security – Bảo mật thông tin
4648量子通信 (liàng zǐ tōng xìn) – Quantum communication – Truyền thông lượng tử
4649分布式系统 (fēn bù shì xì tǒng) – Distributed system – Hệ thống phân tán
4650智能推荐 (zhì néng tuī jiàn) – Intelligent recommendation – Đề xuất thông minh
4651自动化管理 (zì dòng huà guǎn lǐ) – Automated management – Quản lý tự động
4652云端计算 (yún duān jì suàn) – Cloud computing – Điện toán đám mây
4653云服务 (yún fú wù) – Cloud services – Dịch vụ đám mây
4654人工智能平台 (rén gōng zhì néng píng tái) – AI platform – Nền tảng trí tuệ nhân tạo
4655数字化管理 (shù zì huà guǎn lǐ) – Digital management – Quản lý số hóa
4656虚拟化技术 (xū nǐ huà jì shù) – Virtualization technology – Công nghệ ảo hóa
4657网络协议 (wǎng luò xié yì) – Network protocol – Giao thức mạng
4658数据传输 (shù jù chuán shū) – Data transmission – Truyền tải dữ liệu
4659数据接口 (shù jù jiē kǒu) – Data interface – Giao diện dữ liệu
4660云计算架构 (yún jì suàn jià gòu) – Cloud computing architecture – Kiến trúc điện toán đám mây
4661API接口 (API jiē kǒu) – API interface – Giao diện API
4662开发框架 (kāi fā kuàng jià) – Development framework – Khung phát triển
4663技术栈 (jì shù zhāng) – Tech stack – Bộ công nghệ
4664应用程序 (yìng yòng chéng xù) – Application program – Chương trình ứng dụng
4665开源软件 (kāi yuán ruǎn jiàn) – Open source software – Phần mềm mã nguồn mở
4666前端开发 (qián duān kāi fā) – Front-end development – Phát triển front-end
4667后端开发 (hòu duān kāi fā) – Back-end development – Phát triển back-end
4668数据结构 (shù jù jié gòu) – Data structure – Cấu trúc dữ liệu
4669算法分析 (suàn fǎ fēn xī) – Algorithm analysis – Phân tích thuật toán
4670代码优化 (dài mǎ yōu huà) – Code optimization – Tối ưu hóa mã nguồn
4671版本控制 (bǎn běn kòng zhì) – Version control – Kiểm soát phiên bản
4672代码库 (dài mǎ kù) – Code repository – Kho mã nguồn
4673单元测试 (dān yuán cè shì) – Unit testing – Kiểm thử đơn vị
4674集成测试 (jí chéng cè shì) – Integration testing – Kiểm thử tích hợp
4675持续集成 (chí xù jí chéng) – Continuous integration – Tích hợp liên tục
4676DevOps (DevOps) – DevOps – Phát triển và vận hành
4677敏捷开发 (mǐn jié kāi fā) – Agile development – Phát triển linh hoạt
4678项目管理 (xiàng mù guǎn lǐ) – Project management – Quản lý dự án
4679时间管理 (shí jiān guǎn lǐ) – Time management – Quản lý thời gian
4680团队协作 (tuán duì xié zuò) – Team collaboration – Hợp tác nhóm
4681任务分配 (rèn wu fēn pèi) – Task allocation – Phân bổ công việc
4682客户关系管理 (kè hù guān xì guǎn lǐ) – CRM (Customer Relationship Management) – Quản lý quan hệ khách hàng
4683企业资源规划 (qǐ yè zī yuán guī huà) – ERP (Enterprise Resource Planning) – Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

Cuốn sách này được sử dụng làm tài liệu giảng dạy chính thức trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Chinese Master ChineseHSK Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, nơi được đánh giá là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội hiện nay. Với sự hướng dẫn trực tiếp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ người sáng lập hệ thống giáo dục ChineMaster và cũng là tác giả của hàng loạt bộ sách giáo trình Hán ngữ nổi tiếng như: Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, Giáo trình Hán ngữ 9 quyển phiên bản mới, Giáo trình luyện thi HSK 6 cấp, HSK 9 cấp, và nhiều chuyên đề chuyên ngành khác, học viên được học theo một lộ trình bài bản, logic, và có tính ứng dụng thực tế cao.

Không chỉ dừng lại ở việc giảng dạy trực tiếp tại các cơ sở trung tâm, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty còn được lưu trữ trên các diễn đàn chuyên ngành nổi tiếng như:

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Thông qua hệ thống diễn đàn này, người học trên toàn quốc và quốc tế có thể dễ dàng tiếp cận, tra cứu và ôn luyện miễn phí, đồng thời tương tác, thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm học tập với cộng đồng học tiếng Trung đông đảo.

CHINEMASTER EDU Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, không chỉ cung cấp chương trình học đa dạng từ giao tiếp, luyện thi HSK HSKK, mà còn đi sâu vào các lĩnh vực chuyên ngành như: tiếng Trung thương mại, tiếng Trung kế toán tài chính, tiếng Trung công xưởng, tiếng Trung văn phòng, tiếng Trung nhập hàng xuất khẩu logistics,… với hệ thống giáo trình độc quyền do chính Thầy Vũ biên soạn.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty vì thế không chỉ là một cuốn sách học từ vựng đơn thuần, mà còn là bộ tài liệu đào tạo chuyên môn tiếng Trung bài bản, chuyên sâu, thiết thực và hiệu quả nhất hiện nay dành cho người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán văn phòng.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Cánh cửa dẫn đầu trong học tiếng Trung tại Việt Nam

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, nơi được đánh giá là trung tâm uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên sâu, tập trung vào từ vựng và kỹ năng thực tiễn trong lĩnh vực kế toán, văn phòng và công ty, giáo trình này không chỉ là công cụ học tập hiệu quả mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản và thực tế.

Vai trò của Giáo trình trong hệ thống đào tạo ChineMaster

Hệ thống ChineMaster – Chinese Master nổi tiếng với phương pháp giảng dạy toàn diện, hiện đại và đội ngũ giảng viên chất lượng cao, trong đó Thầy Vũ – tác giả của giáo trình – đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng và phát triển chương trình học. Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty được thiết kế phù hợp cho cả người mới bắt đầu và học viên muốn nâng cao trình độ, cung cấp nền tảng từ vựng chuyên môn cần thiết để làm việc trong môi trường doanh nghiệp quốc tế. Nội dung giáo trình được biên soạn kỹ lưỡng, kết hợp giữa lý thuyết và bài tập thực hành, giúp học viên nắm vững kiến thức và áp dụng ngay vào thực tế.

Tại Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, giáo trình này là tài liệu chủ đạo trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là các khóa chuẩn bị cho kỳ thi HSK. Với sự hỗ trợ từ hệ thống trung tâm ChineMaster, học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn được tiếp cận với văn hóa và môi trường làm việc thực tế, tạo lợi thế lớn trong sự nghiệp.

Sự lan tỏa trên các diễn đàn tiếng Trung

Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ được sử dụng trong lớp học mà còn được chia sẻ và lưu trữ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như:

ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Những nền tảng này không chỉ là nơi trao đổi kiến thức mà còn là cộng đồng kết nối hàng ngàn học viên, giáo viên và những người yêu thích tiếng Trung trên toàn quốc. Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty được đánh giá cao trên các diễn đàn nhờ tính thực tiễn, dễ hiểu và khả năng đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng.

ChineMaster EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam

CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, từ tiếng Trung giao tiếp đến tiếng Trung chuyên ngành. Với sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ và các giáo trình chất lượng như Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty, ChineMaster đã khẳng định vị thế tiên phong trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung.

Hệ thống không chỉ chú trọng vào việc truyền đạt kiến thức mà còn xây dựng môi trường học tập năng động, sáng tạo, giúp học viên phát triển toàn diện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và tư duy logic. Các khóa học tại ChineMaster được thiết kế linh hoạt, phù hợp với nhiều đối tượng, từ học sinh, sinh viên đến người đi làm, đảm bảo mang lại hiệu quả tối ưu.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung mà còn là biểu tượng cho sự tận tâm và sáng tạo trong giáo dục ngôn ngữ. Kết hợp với hệ thống đào tạo chuyên nghiệp của ChineMaster – Chinese Master – Thanh Xuân HSK, giáo trình này đã và đang mở ra cánh cửa tri thức, giúp hàng ngàn học viên chinh phục tiếng Trung và thành công trong sự nghiệp. Với sự hỗ trợ từ các diễn đàn tiếng Trung uy tín và cộng đồng học tập sôi động, tác phẩm của Thầy Vũ sẽ tiếp tục là nguồn cảm hứng và tài liệu quý giá cho những ai đam mê ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” – Công trình chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ sinh thái đào tạo tiếng Trung toàn diện tại Việt Nam

Trong bối cảnh ngày càng nhiều doanh nghiệp Việt Nam hợp tác với đối tác Trung Quốc, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán văn phòng trở thành xu hướng tất yếu. Nhận thấy tầm quan trọng của việc này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Nhà sáng lập hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK) – đã biên soạn và cho ra đời một trong những tác phẩm giáo trình độc đáo và thực tiễn nhất hiện nay: Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty”.

Đây là một phần trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ chuyên ngành do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trực tiếp nghiên cứu, tổng hợp và biên soạn, nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung chuyên sâu trong các lĩnh vực kế toán, hành chính – văn phòng, kinh doanh và quản lý doanh nghiệp. Tác phẩm không chỉ cung cấp hệ thống từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán – văn phòng một cách bài bản, dễ hiểu, mà còn gắn liền với các tình huống giao tiếp thực tế nơi công sở, văn phòng công ty và môi trường kế toán doanh nghiệp.

Đặc điểm nổi bật của tác phẩm:

Tính ứng dụng cao: Giáo trình được thiết kế bám sát thực tiễn công việc, giúp người học nhanh chóng vận dụng vào môi trường làm việc thực tế tại văn phòng công ty có yếu tố Trung Quốc.

Biên soạn bởi chuyên gia đầu ngành: Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Thạc sĩ Hán ngữ, là người tiên phong trong việc xây dựng hệ thống giáo trình Hán ngữ chuyên ngành đa lĩnh vực tại Việt Nam.

Tích hợp kỹ năng toàn diện: Người học không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn được hướng dẫn phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết chuyên sâu.

Phù hợp luyện thi HSK và HSKK: Nội dung bám sát khung tham chiếu HSK 1 – 9 và HSKK sơ – trung – cao cấp, giúp học viên đồng thời nâng cao trình độ Hán ngữ tổng quát và chuyên ngành.

Hệ thống phân phối và lưu trữ rộng khắp:

Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” hiện đang được sử dụng chính thức trong các khóa học chuyên ngành của hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, một địa chỉ đào tạo tiếng Trung uy tín top 1 tại Việt Nam. Học viên theo học tại đây đều được tiếp cận trực tiếp với giáo trình độc quyền do Thầy Vũ biên soạn, đảm bảo chất lượng và hiệu quả đào tạo vượt trội.

Ngoài ra, tác phẩm còn được lưu trữ và chia sẻ miễn phí trên các nền tảng học thuật và diễn đàn tiếng Trung lớn như:

Diễn đàn ChineMaster EDU

Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Thư viện học liệu MASTEREDU

Những nền tảng này đóng vai trò như một hệ sinh thái học liệu tiếng Trung mở, hỗ trợ người học ở khắp nơi tiếp cận tri thức chuyên sâu hoàn toàn miễn phí.

ChineMaster EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam

Giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không thể tách rời khỏi sứ mệnh giáo dục của hệ thống CHINEMASTER EDU – đơn vị đào tạo tiếng Trung chuyên sâu hàng đầu hiện nay. Với hàng trăm khóa học được thiết kế từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm các lớp giao tiếp, thương mại, HSK, HSKK, TOCFL và chuyên ngành như kế toán, xuất nhập khẩu, văn phòng, logistics, biên phiên dịch…, hệ thống ChineMaster không chỉ đơn thuần là trung tâm tiếng Trung, mà là hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ toàn diện và bài bản nhất tại Việt Nam.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung chuyên ngành, mà còn là kết tinh của tâm huyết, tri thức và kinh nghiệm giảng dạy nhiều năm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Với nội dung chất lượng cao, hệ thống bài học chặt chẽ và tính thực tiễn vượt trội, đây chính là người bạn đồng hành lý tưởng cho những ai đang theo đuổi con đường học tiếng Trung chuyên sâu để phục vụ công việc trong lĩnh vực kế toán, hành chính – văn phòng và công ty doanh nghiệp Trung – Việt.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Nguyễn Minh Vũ – Tài liệu uy tín tại ChineMaster

Trong hành trình học tiếng Trung tại Việt Nam, Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã khẳng định vị thế là một trong những tài liệu học tập chất lượng, được sử dụng rộng rãi tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK), đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với nội dung chuyên sâu, thiết kế bài bản và tính ứng dụng cao, giáo trình này không chỉ hỗ trợ người học nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn là công cụ đắc lực trong việc nâng cao kỹ năng tiếng Trung thực tế.

Tầm quan trọng của Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty

Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ tập trung vào lĩnh vực kế toán, văn phòng và môi trường công ty – những chủ đề thiết yếu trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, khi tiếng Trung ngày càng trở thành ngôn ngữ quan trọng trong giao tiếp thương mại. Giáo trình được xây dựng với hệ thống từ vựng phong phú, các mẫu câu thực tế và bài tập ứng dụng, giúp người học dễ dàng tiếp cận và sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày.

Điểm nổi bật của giáo trình là sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, với các ví dụ minh họa sát với môi trường làm việc thực tế tại các doanh nghiệp. Từ vựng được trình bày theo chủ đề, kèm theo giải thích chi tiết và cách sử dụng trong ngữ cảnh, giúp người học không chỉ ghi nhớ mà còn hiểu sâu sắc cách áp dụng vào giao tiếp chuyên môn.

Vai trò của giáo trình tại Hệ thống ChineMaster

Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK được biết đến là đơn vị đào tạo tiếng Trung toàn diện và uy tín top 1 tại Hà Nội. Giáo trình của Thầy Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu cốt lõi được sử dụng trong các khóa học tại đây, đặc biệt là các lớp chuyên sâu về tiếng Trung thương mại và kế toán. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại, ChineMaster đã tối ưu hóa giá trị của giáo trình, giúp hàng ngàn học viên đạt được mục tiêu học tập và thi chứng chỉ HSK.

Không chỉ được sử dụng trong các lớp học trực tiếp và trực tuyến, giáo trình này còn được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như ChineMaster Forum, Chinese Master Education, MASTEREDU, ChineseHSK, và Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Các diễn đàn này là nơi học viên có thể trao đổi kiến thức, tải tài liệu học tập và nhận sự hỗ trợ từ cộng đồng học tiếng Trung rộng lớn.

CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam

CHINEMASTER EDU không chỉ là một trung tâm đào tạo mà còn là một hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện, cung cấp các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, luyện thi HSK, HSKK, và các lớp chuyên ngành như tiếng Trung thương mại, kế toán, du lịch. Với sứ mệnh nâng tầm chất lượng giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam, ChineMaster đã xây dựng một môi trường học tập chuyên nghiệp, nơi học viên được tiếp cận với các tài liệu chất lượng như Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty.

Hệ thống đào tạo của ChineMaster còn nổi bật với việc ứng dụng công nghệ hiện đại, tổ chức các lớp học trực tuyến linh hoạt và cung cấp tài liệu học tập miễn phí trên các diễn đàn. Điều này giúp học viên ở mọi nơi, từ Hà Nội đến các tỉnh thành khác, đều có thể tiếp cận nguồn tài liệu và phương pháp học hiệu quả.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Thầy Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn thành thạo tiếng Trung chuyên ngành. Được sử dụng tại ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK, giáo trình này đã góp phần tạo nên danh tiếng của hệ thống đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu Hà Nội. Với sự hỗ trợ từ các diễn đàn tiếng Trung và hệ thống học tập toàn diện của CHINEMASTER EDU, người học có thể tự tin chinh phục tiếng Trung và mở ra nhiều cơ hội trong sự nghiệp.

Hãy tham gia ngay các khóa học tại ChineMaster hoặc truy cập các diễn đàn tiếng Trung để trải nghiệm phương pháp học tập hiệu quả và tiếp cận kho tài liệu phong phú!

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong kho tàng học liệu tiếng Trung phong phú hiện nay, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật là một cuốn sách chuyên ngành đặc biệt, được đánh giá cao về tính ứng dụng thực tiễn trong môi trường làm việc văn phòng hiện đại. Đây không chỉ là một giáo trình tiếng Trung thông thường, mà còn là công cụ học tập thiết thực giúp người học nâng cao năng lực chuyên môn bằng ngôn ngữ Trung Quốc trong lĩnh vực kế toán, tài chính, hành chính văn phòng và môi trường doanh nghiệp.

Nằm trong hệ thống giáo trình độc quyền ChineMaster

Tác phẩm này là một phần trong hệ thống giáo trình chuyên biệt chỉ có tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Quận Thanh Xuân Hà Nội. Đây là địa chỉ học tiếng Trung nổi tiếng với các khóa đào tạo chất lượng cao, đặc biệt trong lĩnh vực giao tiếp thực dụng, HSK, HSKK, biên phiên dịch, và chuyên ngành kế toán – văn phòng.

Giáo trình được thiết kế theo chuẩn HSK-HSKK mới nhất, đồng thời tích hợp kiến thức chuyên ngành kế toán, hành chính, và các nghiệp vụ văn phòng thường gặp trong công ty – tạo nên một sự kết hợp hoàn hảo giữa ngôn ngữ và chuyên môn.

Hệ thống lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn học thuật tiếng Trung

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty không chỉ được giảng dạy tại lớp mà còn được lưu trữ và chia sẻ miễn phí trên các diễn đàn học thuật tiếng Trung lớn nhất Việt Nam, bao gồm:

Diễn đàn ChineMaster

Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Những nền tảng học thuật này đều trực thuộc hệ thống CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, dưới sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người đã sáng tạo và biên soạn hàng nghìn đầu sách học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, từ phổ thông đến chuyên ngành.

Tính ứng dụng cao – Học để làm việc hiệu quả hơn

Cuốn giáo trình cung cấp:

Hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán – văn phòng – hành chính công ty

Các mẫu câu giao tiếp ứng dụng thực tế trong môi trường doanh nghiệp

Tình huống mô phỏng các hoạt động văn phòng: báo cáo, kê khai thuế, làm bảng lương, xử lý chứng từ, lập kế hoạch ngân sách

Rèn luyện kỹ năng dịch thuật, đọc hiểu hợp đồng, viết email bằng tiếng Trung chuyên nghiệp

Đây chính là cuốn sách không thể thiếu cho những ai đang làm việc trong các công ty Trung – Việt, hoặc có nhu cầu học tiếng Trung phục vụ công việc hành chính kế toán văn phòng thực tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là minh chứng rõ nét cho sự kết hợp giữa học thuật và thực tiễn, giữa ngôn ngữ và chuyên môn, giữa lý thuyết và ứng dụng. Tác phẩm này không chỉ giúp người học nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn là công cụ hiệu quả để phát triển toàn diện kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết – Gõ – Dịch tiếng Trung trong môi trường công việc thực tế.

Nếu bạn đang theo đuổi con đường học tiếng Trung ứng dụng hoặc làm việc trong lĩnh vực văn phòng – kế toán, thì đây chính là cuốn sách mà bạn không thể bỏ qua.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Bước đột phá trong học tiếng Trung chuyên ngành

Ngay từ ngày đầu ra mắt tại Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân, Hà Nội, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng tạo nên tiếng vang lớn trong cộng đồng học viên. Với sự đón nhận nồng nhiệt và những phản hồi tích cực, cuốn sách này không chỉ khẳng định giá trị học thuật mà còn trở thành nguồn cảm hứng cho những ai đang theo đuổi tiếng Trung chuyên ngành.

Tác phẩm mang tính ứng dụng cao

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty là một phần trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập – bộ tác phẩm đồ sộ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đã dành nhiều tâm huyết để xây dựng hệ thống tài liệu học tiếng Trung chất lượng. Cuốn sách được thiết kế dưới dạng ebook tiện lợi, tập trung vào việc phát triển mạng lưới từ vựng chuyên ngành kế toán và văn phòng công ty. Nội dung được biên soạn một cách khoa học, dễ hiểu, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng mà còn hiểu cách áp dụng chúng trong các tình huống thực tế.

Tác phẩm này mang lại lợi ích thiết thực cho học viên, đặc biệt là những người làm việc trong môi trường doanh nghiệp hoặc có nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong các lĩnh vực chuyên môn. Từ việc ghi chép sổ sách kế toán, giao tiếp trong văn phòng, đến xử lý các văn bản hành chính, cuốn sách cung cấp kho từ vựng phong phú, được sắp xếp logic, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.

Sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng

Ngay khi ra mắt, tác phẩm đã nhận được sự hưởng ứng mạnh mẽ từ học viên tại ChineMaster. Nhiều người đánh giá cao tính thực tiễn và cách trình bày dễ tiếp cận của cuốn sách. Các học viên chia sẻ rằng, nhờ giáo trình này, họ không chỉ mở rộng vốn từ vựng mà còn tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong công việc hàng ngày. Sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên tại trung tâm cùng với tài liệu chất lượng đã tạo nên một môi trường học tập lý tưởng, giúp học viên đạt được tiến bộ vượt bậc.

Tầm ảnh hưởng của Nguyễn Minh Vũ và ChineMaster

Tác giả Nguyễn Minh Vũ từ lâu đã được biết đến với những đóng góp nổi bật trong lĩnh vực giảng dạy và biên soạn giáo trình tiếng Trung. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty là minh chứng cho sự tận tâm của ông trong việc mang đến những tài liệu học tập chất lượng, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học. Cùng với đó, Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU đã trở thành điểm đến tin cậy cho hàng ngàn học viên, nơi họ được tiếp cận với phương pháp giảng dạy hiện đại và các tài liệu độc quyền.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty không chỉ là một cuốn sách, mà còn là chìa khóa mở ra cơ hội phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành cho học viên. Với sự đón nhận tích cực từ cộng đồng và giá trị thực tiễn vượt trội, tác phẩm này hứa hẹn sẽ tiếp tục là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục tiếng Trung của nhiều người.

Tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” – Bước tiến đột phá trong lĩnh vực giáo dục Hán ngữ chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngay từ ngày đầu tiên được ra mắt tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU Quận Thanh Xuân Hà Nội, tác phẩm “Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty” của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhanh chóng thu hút sự quan tâm đặc biệt và nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng học viên trên toàn quốc. Sự ra đời của tác phẩm này đánh dấu một bước tiến quan trọng trong việc xây dựng nền tảng từ vựng chuyên sâu, thực tế và mang tính ứng dụng cao trong môi trường làm việc văn phòng và kế toán doanh nghiệp.

Tác phẩm không chỉ là một cuốn sách đơn thuần, mà còn là một phần nhỏ nhưng đầy giá trị trong bộ Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập mà Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn suốt nhiều năm. Với nội dung bám sát thực tiễn, cuốn sách giúp học viên nắm vững hàng trăm, hàng nghìn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán – văn phòng – công ty, phục vụ hiệu quả cho các công việc cụ thể như: lập báo cáo tài chính, kiểm toán nội bộ, giao tiếp doanh nghiệp, quản lý chứng từ, lập kế hoạch tài chính và tương tác với đối tác Trung Quốc.

Điểm đặc biệt của tác phẩm chính là sự tinh tế trong cách tổ chức từ vựng theo chủ đề chuyên biệt, logic, khoa học và dễ học. Bên cạnh đó, tác giả Nguyễn Minh Vũ còn lồng ghép các tình huống giao tiếp thực tế, mẫu câu thường dùng trong doanh nghiệp, giúp học viên không chỉ học từ vựng mà còn sử dụng chúng một cách linh hoạt trong đời sống công việc hàng ngày.

Tác phẩm đã trở thành cuốn ebook tiếng Trung thiết yếu đối với không chỉ học viên đang học tập tại ChineMaster mà còn với hàng ngàn người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán – hành chính – văn phòng tại Việt Nam và cả cộng đồng người Việt làm việc trong các công ty có yếu tố Trung Quốc.

Chính nhờ sự sâu sắc, thực tế và chuyên môn hóa cao trong nội dung, cuốn giáo trình này đã góp phần to lớn trong việc xây dựng mạng lưới từ vựng tiếng Trung chuyên ngành riêng biệt, mang lại lợi ích thiết thực cho người học, giúp họ vững vàng hơn khi bước vào thị trường lao động chuyên môn cao.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ – Một Cột Mốc Đột Phá Trong Giáo Trình Tiếng Trung Chuyên Ngành

Trong số rất nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Trung hiện nay, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nổi bật như một tài liệu giảng dạy chuyên sâu, có tính thực tiễn cao và được sử dụng rộng rãi trong hệ thống các trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên nghiệp tại Việt Nam. Cuốn sách này hiện đang được triển khai giảng dạy tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK – hệ thống đào tạo tiếng Trung hàng đầu, uy tín top 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Sự Khác Biệt Nổi Bật của Giáo Trình

Tác phẩm được thiết kế bài bản, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, chú trọng vào việc nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành Kế toán – Văn phòng – Công ty. Đây là tài liệu không thể thiếu dành cho:

Sinh viên chuyên ngành kế toán đang theo học tiếng Trung

Nhân viên văn phòng làm việc với đối tác Trung Quốc

Người học tiếng Trung định hướng nghề nghiệp rõ ràng trong môi trường công sở hoặc công ty có yếu tố Trung Quốc

Nội dung giáo trình tập trung vào từ vựng chuyên sâu, cấu trúc câu trong môi trường doanh nghiệp, các mẫu hội thoại thực tế và từ ngữ nghiệp vụ thường xuyên được sử dụng trong ngành kế toán và hành chính văn phòng.

Được Lưu Trữ Chính Thức Trên Các Diễn Đàn Học Thuật Hàng Đầu

Giáo trình hiện đang được lưu trữ và phổ biến trên các nền tảng học thuật tiếng Trung uy tín như:

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Việc được chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn này đã góp phần lan tỏa giá trị học thuật, giúp học viên ở khắp mọi miền có thể tiếp cận tài liệu quý báu này một cách dễ dàng và hiệu quả.

CHINEMASTER EDU – Hệ Thống Đào Tạo Tiếng Trung Quốc Toàn Diện Nhất Việt Nam

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty là một phần quan trọng trong hệ thống giáo trình độc quyền của CHINEMASTER EDU – tổ chức đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam. Với triết lý giáo dục thực tế, ứng dụng mạnh mẽ vào công việc và đời sống, giáo trình đã đóng vai trò không nhỏ trong việc nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành cho hàng ngàn học viên.

Cuốn giáo trình này không chỉ là tài liệu học tập thông thường mà còn là cầu nối vững chắc giúp học viên tiến sâu vào thế giới chuyên môn bằng tiếng Trung. Với sự dẫn dắt của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ – người đã dày công nghiên cứu và giảng dạy trong lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành – tác phẩm này xứng đáng là người bạn đồng hành không thể thiếu cho những ai theo đuổi sự nghiệp kế toán, văn phòng bằng tiếng Trung.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một trong những cuốn giáo trình tiếng Trung nổi bật trong lĩnh vực kế toán, văn phòng và môi trường công ty. Đây là tài liệu học tập được sử dụng rộng rãi trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster, nơi đào tạo tiếng Trung chuyên sâu với chất lượng hàng đầu tại Hà Nội.

Tầm quan trọng của giáo trình

Giáo trình này không chỉ tập trung vào việc cung cấp từ vựng chuyên ngành kế toán và văn phòng mà còn giúp người học nắm vững cách sử dụng các thuật ngữ trong ngữ cảnh thực tế. Nhờ vào phương pháp giảng dạy khoa học và hệ thống bài tập thực hành phong phú, học viên có thể nhanh chóng áp dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.

Hệ thống đào tạo ChineMaster

ChineMaster là một trong những hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất tại Việt Nam, với phương pháp giảng dạy sáng tạo và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm. Không chỉ giúp học viên nâng cao trình độ tiếng Trung, hệ thống này còn tạo cơ hội cho người học tiếp cận những giáo trình chuyên ngành được biên soạn kỹ lưỡng.

Diễn đàn và tài liệu học tập

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ này cũng được lưu trữ và thảo luận trên nhiều diễn đàn lớn như ChineMaster Forum, Diễn đàn Chinese Master Education, MASTEREDU, và Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK. Các diễn đàn này đóng vai trò quan trọng trong việc trao đổi kiến thức và hỗ trợ cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam.

Với những giá trị mà tác phẩm này mang lại, đây thực sự là một tài liệu đáng để tham khảo cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, văn phòng và công ty. Nếu bạn quan tâm đến giáo trình này, hãy khám phá thêm thông tin tại hệ thống ChineMaster để có cái nhìn toàn diện hơn về phương pháp học tập hiệu quả.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu quan trọng trong việc giảng dạy và học tập tiếng Trung tại Việt Nam. Đặc biệt, cuốn sách này đã trở thành một phần không thể thiếu trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK, một trong những địa chỉ uy tín hàng đầu về đào tạo tiếng Trung tại Hà Nội.

Cuốn giáo trình này không chỉ cung cấp kiến thức chuyên sâu về từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và văn phòng công ty mà còn giúp người học nắm vững cách ứng dụng ngôn ngữ trong môi trường làm việc thực tế. Với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng và logic, cuốn sách hỗ trợ người học phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ, từ đọc, viết đến nghe và nói.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Nguyễn Minh Vũ hiện được lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education – Diễn đàn MASTEREDU – Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK – Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Sự phổ biến và tin dùng của cuốn sách trong cộng đồng học tiếng Trung cho thấy giá trị và chất lượng của nó.

CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, nơi cuốn sách được áp dụng, không chỉ cung cấp cho học viên kiến thức ngôn ngữ mà còn mở ra cơ hội kết nối với các nền văn hóa và doanh nghiệp Trung Quốc. Thông qua việc sử dụng Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty, học viên có thể trang bị cho mình những kỹ năng cần thiết để tự tin trong môi trường làm việc quốc tế.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý giá cho bất kỳ ai muốn nâng cao trình độ tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và kinh doanh. Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành trong cuốn sách giúp người học tiếp cận ngôn ngữ một cách toàn diện và hiệu quả hơn.

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung chuyên ngành, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được đánh giá là một trong những tài liệu giảng dạy nổi bật và có giá trị thực tiễn cao, đặc biệt dành cho những học viên đang theo học hoặc làm việc trong lĩnh vực kế toán văn phòng công ty.

Đây là một tác phẩm độc quyền, được thiết kế và biên soạn theo mã nguồn đóng, chỉ được sử dụng nội bộ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK (THANHXUANHSK), quận Thanh Xuân, một trong những địa chỉ học tiếng Trung uy tín top 1 tại Hà Nội.

Điểm đặc biệt của tác phẩm này nằm ở việc kết hợp giữa lý thuyết từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán – hành chính – văn phòng với các tình huống thực tế tại môi trường công ty. Nội dung giáo trình được xây dựng bài bản, hệ thống hóa theo từng chủ đề từ cơ bản đến nâng cao, giúp người học dễ dàng nắm bắt và ứng dụng nhanh chóng trong công việc.

Không chỉ là một cuốn giáo trình học tập, tác phẩm còn là công cụ tra cứu chuyên ngành vô cùng hữu ích, hỗ trợ người học nâng cao vốn từ chuyên sâu và phát triển kỹ năng giao tiếp tiếng Trung trong môi trường công sở.

Toàn bộ nội dung của giáo trình này hiện đang được lưu trữ và chia sẻ trong các hệ thống diễn đàn học tiếng Trung chuyên sâu bao gồm:

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Những nền tảng này thuộc hệ sinh thái học tiếng Trung của CHINEMASTER EDU – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam, nơi quy tụ các giáo trình độc quyền, nội dung chuyên sâu và cộng đồng học viên đông đảo trên toàn quốc.

Với sự đầu tư kỹ lưỡng từ nội dung đến phương pháp giảng dạy, Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty không chỉ là tài liệu học tập mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành cho hàng ngàn học viên trên khắp cả nước.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty – Cống hiến của Thầy Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những tài liệu học tiếng Trung nổi bật, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK – Thanh Xuân HSK. Đây là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, với chất lượng giảng dạy đạt chuẩn top 1, mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập hiệu quả và toàn diện.

Vai trò của Giáo trình trong hệ thống đào tạo ChineMaster

Giáo trình này không chỉ là một cuốn sách học tiếng Trung thông thường mà còn là tài liệu chuyên sâu, tập trung vào từ vựng chuyên ngành kế toán, văn phòng và công ty. Với nội dung được biên soạn công phu, tác phẩm đáp ứng nhu cầu học tiếng Trung thực tiễn của các học viên, đặc biệt là những người làm việc trong môi trường doanh nghiệp hoặc có ý định thi chứng chỉ HSK.

Tại ChineMaster, giáo trình được tích hợp vào chương trình giảng dạy, giúp học viên nắm vững từ vựng chuyên môn, cải thiện kỹ năng giao tiếp và ứng dụng tiếng Trung trong công việc. Sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành trong giáo trình đã góp phần nâng cao chất lượng đào tạo, khẳng định vị thế của hệ thống trung tâm này.

Lưu trữ và chia sẻ trên các diễn đàn tiếng Trung

Tác phẩm của Thầy Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ và chia sẻ rộng rãi trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín như:

ChineMaster – Forum tiếng Trung Chinese Master Education

Diễn đàn MASTEREDU

Diễn đàn Hán ngữ ChineseHSK

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Những nền tảng này không chỉ là nơi lưu giữ tài liệu mà còn là không gian để học viên và những người yêu thích tiếng Trung trao đổi kiến thức, kinh nghiệm học tập và cập nhật các phương pháp giảng dạy mới nhất. Nhờ đó, giáo trình đã tiếp cận được đông đảo học viên trên cả nước, góp phần lan tỏa giá trị của việc học tiếng Trung.

ChineMaster – Hệ thống đào tạo tiếng Trung toàn diện nhất Việt Nam

CHINEMASTER EDU tự hào là hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất tại Việt Nam, với sứ mệnh mang đến môi trường học tập chất lượng cao, hiện đại và hiệu quả. Dưới sự dẫn dắt của Thầy Nguyễn Minh Vũ, trung tâm không chỉ cung cấp các khóa học tiếng Trung đa dạng từ cơ bản đến nâng cao, mà còn chú trọng phát triển tài liệu giảng dạy chuyên biệt như Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty.

Hệ thống ChineMaster cam kết đồng hành cùng học viên trên hành trình chinh phục tiếng Trung, từ việc chuẩn bị thi chứng chỉ HSK, HSKK đến ứng dụng thực tế trong công việc và cuộc sống. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy sáng tạo, ChineMaster đã và đang khẳng định vị thế là lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn học tiếng Trung một cách bài bản và hiệu quả.

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Thầy Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập giá trị mà còn là minh chứng cho sự tận tâm và sáng tạo trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung. Được sử dụng trong hệ thống ChineMaster và lưu trữ trên các diễn đàn tiếng Trung uy tín, tác phẩm này đã góp phần quan trọng vào việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung tại Việt Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung chuyên nghiệp, hãy khám phá ngay các khóa học tại ChineMaster – Chinese Master – ChineseHSK để trải nghiệm sự khác biệt!

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty mang đến tính ứng dụng cao nhờ tập trung vào vốn từ vựng thiết yếu trong môi trường làm việc văn phòng và lĩnh vực kế toán. Thay vì những từ ngữ Hán ngữ thông thường, tác phẩm này trang bị cho người học những thuật ngữ chuyên ngành, các mẫu câu giao tiếp công việc cụ thể, giúp họ tự tin hơn khi làm việc với đối tác hoặc tài liệu bằng tiếng Trung.

Việc CHINEMASTER EDUCATION, một trung tâm uy tín hàng đầu tại Hà Nội, đưa tác phẩm này vào chương trình giảng dạy đã chứng minh cho giá trị thực tế của nó. Các học viên tại đây được tiếp cận với nguồn tài liệu được biên soạn chuyên biệt, sát với nhu cầu thực tế của thị trường lao động, đặc biệt là trong bối cảnh hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng phát triển.

Tính thực dụng của cuốn sách còn thể hiện ở việc nó có thể giúp người học:

Nâng cao hiệu quả giao tiếp: Sử dụng đúng và trúng các thuật ngữ chuyên ngành giúp truyền đạt thông tin chính xác và nhanh chóng trong môi trường làm việc.

Đọc hiểu tài liệu chuyên môn: Khả năng nắm bắt các từ vựng kế toán và văn phòng bằng tiếng Trung mở ra cơ hội tiếp cận các nguồn thông tin, báo cáo, và văn bản quan trọng.

Mở rộng cơ hội nghề nghiệp: Với kiến thức từ vựng chuyên ngành này, người học có lợi thế cạnh tranh trên thị trường lao động, đặc biệt trong các công ty có yếu tố Trung Quốc hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc.

Tiết kiệm thời gian học tập: Thay vì học một lượng lớn từ vựng Hán ngữ tổng quát, người học tập trung vào những từ ngữ thực sự cần thiết cho công việc, tối ưu hóa quá trình học.

Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòng Công ty của Nguyễn Minh Vũ mang tính thực dụng cao nhờ sự chuyên biệt hóa về từ vựng, tính ứng dụng trực tiếp trong môi trường làm việc, và sự tin tưởng được thể hiện qua việc sử dụng rộng rãi tại một trung tâm uy tín như CHINEMASTER EDUCATION. Đây là một nguồn tài liệu giá trị cho bất kỳ ai muốn sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả trong lĩnh vực kế toán và văn phòng.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!