Mục lục
WEB học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster
WEB học tiếng Trung online miễn phí xin chào mừng các bạn học viên online trực tuyến quay trở lại với lớp học tiếng Trung online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ ngày hôm nay.WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề được biên soạn nội dung bài học bám sát với thực tế, giúp các bạn học viên có thể tiếp tục nhanh chóng, áp dụng dễ dàng.
Các bài học của lớp WEB học tiếng Trung online miễn phí được biên soạn theo từng chủ đề cơ bản từ dễ đến khó, phù hợp cho các bạn mới theo học tiếng Trung với lượng kiến thức vừa phải, dễ học, các bạn sẽ được học từ bài khóa đến từ vựng và ngữ pháp. Hệ thống kiến thức rõ ràng, đơn giản dễ hiểu. WEB học tiếng Trung online miễn phí cùng ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất dành cho các bạn muốn học tiếng Trung tại Hà Nội.
Hôm nay, WEB học tiếng Trung online miễn phí sẽ giới thiệu đến các bạn học viên online miễn phí bài học ngữ pháp tiếng Trung hiện đại rất quan trọng và bổ ích đó là Trật tự từ trong câu nghi vấn dùng đại từ nghi vấn. Các bạn học viên hãy chuẩn bị đầy đủ giấy và bút để cùng WEB học tiếng Trung online miễn phí tìm hiểu bài học ngay bây giờ nhé!
用疑问代词“谁,什么,哪儿,多少,几,怎么,怎么样”提问这种疑问句的词序和陈述句完全一样,只要把疑问代词放在要求答案的位置上就行了。/yòng yíwèn dàicí “shéi, shénme, nǎ’er, duōshǎo, jǐ, zěnme, zěnme yàng” tíwèn zhè zhǒng yíwènjù de cíxù hé chénshùjù wánquán yīyàng, zhǐyào bǎ yíwèn dàicí fàng zài yāoqiú dá’àn de wèizhì shàng jiùxíngle.
Trật tự từ trong câu nghi vấn dùng đại từ nghi vấn “谁,什么,多少,几,怎么,怎么样“ hoàn toàn giống như câu tần thuật, chỉ cần đặt đại từ nghi vấn vào vị thí yêu cầu trả lời là được
A+B+C+D —> 陈述句
疑问代词+ B + C + D
A +疑问代词+ C + D
A + B +疑问代词+ D —> 陈述句疑问代词疑问句
A + B + C +疑问代词
例1:(他教汉语课。)谁教汉语课?/(Tā jiào hànyǔ kè.) Shéi jiào hànyǔ kè?
例2:(他的汉语越来越好了“)他的汉语怎么样了?/(Tā de hànyǔ yuè lái yuè hǎole “) tā de hànyǔ zěnme yàngle?
例3:(他在看小说。)他在看什么?/(Tā zài kàn xiǎoshuō.) Tā zài kàn shénme?
例4:(他是一班的学生。)他是几班的学生?/(Tā shì yībān de xuéshēng.) Tā shì jǐ bān de xuéshēng?
例5:(他明天去北京。)他什么时候去北京?/(Tā míngtiān qù běijīng.) Tā shénme shíhòu qù běijīng?
例6:(这个字这样写。)这个字怎么写?/(Zhège zì zhèyàng xiě.) Zhège zì zěnme xiě?
例7:(他们班有十个学生。)他们班有多少个学生?/(Tāmen bān yǒu shí gè xuéshēng.) Tāmen bān yǒu duōshǎo gè xuéshēng?
例8:(这间房子有十八平方米。)这间房子多大?/(Zhè jiān fángzi yǒu shíbā píngfāng mǐ.) Zhè jiān fángzi duōdà?
Trên đây là nội dung bài học của WEB học tiếng Trung online miễn phí . Bài học của chúng ta hôm nay không hề khó nhưng mà lại rất quan trọng và thiết thực đấy các bạn ạ.Hi vọng trong quá trình học các bạn ghi chép bài và ghi nhớ bài một cách cẩn thận, tỉ mỉ. Các bạn đừng quên ôn luyện bài cũ để có thể nắm chắc và nhớ bài một cách lâu nhất nhé. Và cuối cùng là đừng quên theo dõi web để đón xem phần tiếp theo của chủ đề nhé.
Các bạn học viên còn có thể tham khảo thêm rất nhiều các video bài giảng online được chia sẻ hoàn toàn miễn phí trên kênh youtube của thầy Nguyễn Minh Vũ nhé. Đừng quên cập nhật trang web và youtube mỗi ngày để đón đọc những bài học của WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề hấp dẫn và bổ ích nhất.
WEB học tiếng Trung online miễn phí thông dụng nhất
WEB học tiếng Trung online miễn phí mới nhất
WEB học tiếng Trung online miễn phí cơ bản nhất
Xin chào và hẹn gặp lại các bạn học viên online trực tuyến của trung tâm ChineMaster trong những video bài học online miễn phí tiếp theo của thầy Nguyễn Minh Vũ nhé! Hẹn gặp lại các bạn học viên trong buổi học sau!