Mục lục
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập là một trong những bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại cực kỳ nổi tiếng của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bạn truy cập vào trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster sẽ thấy rất nhiều tài liệu học tiếng Trung thương mại cơ bản & tài liệu học tiếng Trung thương mại nâng cao và còn rất nhiều giáo trình tiếng Trung thương mại rất hay mà không một nhà xuất bản nào sở hữu được nguồn chất xám của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học thêm 50 từ vựng tiếng Trung thương mại trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại do chủ biên Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế và biên soạn.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 101 | Cổ tức, Dividend | 股息 | gǔxí |
| 102 | Công nghiệp | 产业 | chǎnyè |
| 103 | Công ty | 公司 | Gōngsī |
| 104 | Công ty góp vốn tư nhân | 私人股本公司 | sīrén gǔběn gōngsī |
| 105 | Công ty góp vốn tư nhân, Private Equity Firm | 私人股本公司 | sīrén gǔběn gōngsī |
| 106 | Công ty Intel | 英特尔公司 | yīng tè ěr gōngsī |
| 107 | Công ty ngoại thương của huyện | 县外贸公司 | Xiàn wàimào gōngsī |
| 108 | Công ty ngoại thương của thành phố | 市外贸公司 | Shì wàimào gōngsī |
| 109 | Công ty ngoại thương của tỉnh | 省外贸公司 | Shěng wàimào gōngsī |
| 110 | Công ty ngoại thương quốc tế | 国际贸易公司 | Guójì màoyì gōngsī |
| 111 | Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán | 上市公司 | shàngshì gōngsī |
| 112 | Công ty Nike | 耐克公司 | nài kè gōngsī |
| 113 | Công ty xuất nhập khẩu | 进出口公司 | Jìn chūkǒu gōngsī |
| 114 | Cửa khẩu theo hiệp ước | 条约口岸 | Tiáoyuē kǒu’àn |
| 115 | Cửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại | 通商口岸 | Tōngshāng kǒu’ àn |
| 116 | Của khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng | 装货口岸 | Zhuāng huò kǒu’àn |
| 117 | Cục kiểm nghiệm hàng hóa | 商品检验局 | Shāngpǐn jiǎnyàn jú |
| 118 | Cục ngoại thương | 外贸局 | Wàimào jú |
| 119 | Cường quốc mậu dịch ( nước buôn bán lớn) | 贸易大国 | Màoyì dàguó |
| 120 | Đặc sản | 特产品 | Tè chǎnpǐn |
| 121 | Đại diện bán hàng, người chào hàng | 业务代表 | yèwù dàibiǎo |
| 122 | Đàm phán giá cả | 价格谈判 | Jiàgé tánpàn |
| 123 | Đàm phán giá cả | 价格谈判 | Jiàgé tánpàn |
| 124 | Đánh giá tài sản | 资产估值 | zīchǎn gū zhí |
| 125 | Đánh giá tín dụng | 信用评级 | xìnyòng píngjí |
| 126 | Đánh giá tín dụng, Credit Rating | 信用评级 | xìnyòng píngjí |
| 127 | Danh mục hàng hóa nhập khẩu | 进口商品目录 | Jìnkǒu shāngpǐn mùlù |
| 128 | Danh mục hàng xuất khẩu | 出口商品目录 | Chūkǒu shāngpǐn mùlù |
| 129 | Danh sách đóng gói | 装箱单,包装清单,花色码单 | Zhuāng xiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān |
| 130 | Danh thiếp | 名片 | míngpiàn |
| 131 | Đầu tư | 投资 | tóuzī |
| 132 | Địa điểm giao hàng | 交货地点 | Jiāo huò dìdiǎn |
| 133 | Điểm hoà vốn | 收支相抵点 | shōu zhī xiāngdǐ diǎn |
| 134 | Đình chỉ hợp đồng | 合同的终止 | Hétóng de zhōngzhǐ |
| 135 | Định giá | 定价 | Dìngjià |
| 136 | Đô la Mỹ | 美元 | měiyuán |
| 137 | Đoàn đại biểu đàm phán | 谈判代表 | Tánpàn dàibiǎo |
| 138 | Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại | 贸易代表团 | Màoyì dàibiǎo tuán |
| 139 | Doanh nghiệp đại lý | 代理商 | Dàilǐ shāng |
| 140 | Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu | 进口商 | Jìnkǒu shāng |
| 141 | Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất | 制造商 | Zhìzào shāng |
| 142 | Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu | 出口商 | Chūkǒu shāng |
| 143 | Doanh nghiệp xuất nhập khẩu | 进出口商行 | Jìn chūkǒu shāngháng |
| 144 | Đòi bồi thường | 索赔 | Suǒpéi |
| 145 | Đối tác thương mại | 贸易伙伴 | Màoyì huǒbàn |
| 146 | Đối thủ cạnh tranh mậu dịch | 贸易竞争对手 | Màoyì jìngzhēng duìshǒu |
| 147 | Đơn đặt hàng | 定单 | Dìngdān |
| 148 | Đơn đặt hàng | 订单 | dìngdān |
| 149 | Đơn đặt hàng dài hạn | 长期定单 | Chángqí dìngdān |
| 150 | Đơn đặt hàng dài hạn | 长期订单 | chángqí dìngdān |
Để thuận tiện cho các bạn có thể tra cứu nguồn tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của thầy Nguyễn Minh Vũ, sau đây mình sẽ làm thành một mục lục tổng hợp từ vựng tiếng Trung thương mại bên dưới.
666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 1
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 2
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 3
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 4
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 5
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 6
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 7
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 8
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 9
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 10
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 11
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 12
- 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 13
Chúng ta sẽ cùng xem các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế và biên soạn theo những bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc miễn phí tốt nhất hiện nay, ví dụ như bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới PDF MP3 & bộ giáo trình hán ngữ BOYA trọn bộ PDF MP3 .v.v.
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới
Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype
Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội
Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản
Nội dung bài học số 3 chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại cơ bản của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Chúng ta sẽ còn gặp lại nhau trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau nhé.