Thứ Ba, Tháng 4 21, 2026
HomeTài liệu học tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung Chuyên ngành666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 3

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Part 3

Đánh giá post

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Nguyễn Minh Vũ

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại toàn tập là một trong những bộ giáo trình học tiếng Trung thương mại cực kỳ nổi tiếng của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Các bạn truy cập vào trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster sẽ thấy rất nhiều tài liệu học tiếng Trung thương mại cơ bản & tài liệu học tiếng Trung thương mại nâng cao và còn rất nhiều giáo trình tiếng Trung thương mại rất hay mà không một nhà xuất bản nào sở hữu được nguồn chất xám của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập

Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học thêm 50 từ vựng tiếng Trung thương mại trong tổng số 666 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại do chủ biên Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thiết kế và biên soạn.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
101Cổ tức, Dividend股息gǔxí
102Công nghiệp产业chǎnyè
103Công ty公司Gōngsī
104Công ty góp vốn tư nhân私人股本公司sīrén gǔběn gōngsī
105Công ty góp vốn tư nhân, Private Equity Firm私人股本公司sīrén gǔběn gōngsī
106Công ty Intel英特尔公司yīng tè ěr gōngsī
107Công ty ngoại thương của huyện县外贸公司Xiàn wàimào gōngsī
108Công ty ngoại thương của thành phố市外贸公司Shì wàimào gōngsī
109Công ty ngoại thương của tỉnh省外贸公司Shěng wàimào gōngsī
110Công ty ngoại thương quốc tế国际贸易公司Guójì màoyì gōngsī
111Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán上市公司shàngshì gōngsī
112Công ty Nike耐克公司nài kè gōngsī
113Công ty xuất nhập khẩu进出口公司Jìn chūkǒu gōngsī
114Cửa khẩu theo hiệp ước条约口岸Tiáoyuē kǒu’àn
115Cửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại通商口岸Tōngshāng kǒu’ àn
116Của khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng装货口岸Zhuāng huò kǒu’àn
117Cục kiểm nghiệm hàng hóa商品检验局Shāngpǐn jiǎnyàn jú
118Cục ngoại thương外贸局Wàimào jú
119Cường quốc mậu dịch ( nước buôn bán lớn)贸易大国Màoyì dàguó
120Đặc sản特产品Tè chǎnpǐn
121Đại diện bán hàng, người chào hàng业务代表yèwù dàibiǎo
122Đàm phán giá cả价格谈判Jiàgé tánpàn
123Đàm phán giá cả价格谈判Jiàgé tánpàn
124Đánh giá tài sản资产估值zīchǎn gū zhí
125Đánh giá tín dụng信用评级xìnyòng píngjí
126Đánh giá tín dụng, Credit Rating信用评级xìnyòng píngjí
127Danh mục hàng hóa nhập khẩu进口商品目录Jìnkǒu shāngpǐn mùlù
128Danh mục hàng xuất khẩu出口商品目录Chūkǒu shāngpǐn mùlù
129Danh sách đóng gói装箱单,包装清单,花色码单Zhuāng xiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān
130Danh thiếp名片míngpiàn
131Đầu tư投资tóuzī
132Địa điểm giao hàng交货地点Jiāo huò dìdiǎn
133Điểm hoà vốn收支相抵点shōu zhī xiāngdǐ diǎn
134Đình chỉ hợp đồng合同的终止Hétóng de zhōngzhǐ
135Định giá定价Dìngjià
136Đô la Mỹ美元měiyuán
137Đoàn đại biểu đàm phán谈判代表Tánpàn dàibiǎo
138Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại贸易代表团Màoyì dàibiǎo tuán
139Doanh nghiệp đại lý代理商Dàilǐ shāng
140Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu进口商Jìnkǒu shāng
141Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất制造商Zhìzào shāng
142Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu出口商Chūkǒu shāng
143Doanh nghiệp xuất nhập khẩu进出口商行Jìn chūkǒu shāngháng
144Đòi bồi thường索赔Suǒpéi
145Đối tác thương mại贸易伙伴Màoyì huǒbàn
146Đối thủ cạnh tranh mậu dịch贸易竞争对手Màoyì jìngzhēng duìshǒu
147Đơn đặt hàng定单Dìngdān
148Đơn đặt hàng订单dìngdān
149Đơn đặt hàng dài hạn长期定单Chángqí dìngdān
150Đơn đặt hàng dài hạn长期订单chángqí dìngdān

Để thuận tiện cho các bạn có thể tra cứu nguồn tài liệu học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại của thầy Nguyễn Minh Vũ, sau đây mình sẽ làm thành một mục lục tổng hợp từ vựng tiếng Trung thương mại bên dưới.

666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại đầy đủ nhất

  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 1
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 2
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 3
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 4
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 5
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 6
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 7
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 8
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 9
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 10
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 11
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 12
  • 666 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại Phần 13

Chúng ta sẽ cùng xem các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Nguyễn Minh Vũ thiết kế và biên soạn theo những bộ giáo trình học tiếng Trung Quốc miễn phí tốt nhất hiện nay, ví dụ như bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới PDF MP3 & bộ giáo trình hán ngữ BOYA trọn bộ PDF MP3 .v.v.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung online miễn phí tự học tiếng Trung cơ bản

Nội dung bài học số 3 chuyên đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại cơ bản của chúng ta đến đây là kết thúc rồi. Chúng ta sẽ còn gặp lại nhau trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!