Mục lục
Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng nhất
Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề ChineMaster xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học của ChineMaster ngày hôm nay.
Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề của Trung tâm ChineMaster luôn cung cấp cho các bạn đầy đủ những bài học theo chủ đề rất hữu ích và dễ hiểu, hơn nữa còn cung cấp đầy đủ tài liệu ôn thi, sách hsk….. Các bạn hãy thường xuyên theo dõi web của trung tâm để đón xem những bài học hay và kiến thức bổ ích nhé.
- Mở đầu phần II hãy cùng Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đến với phần từ vựng nhé
| 换 | Huàn | Đổi |
| 人民币 | rénmínbì | Nhân dân tệ |
| 越南盾 | yuènán dùn | Việt Nam đồng |
| 美元 | měiyuán | Đô la mỹ |
| 欧元 | ōuyuán | Đồng euro |
| 外汇 | wàihuì | Ngoại hối |
| 汇率 | huìlǜ | Tỷ giá hối đoái |
| 买入价 | mǎi rù jià | Giá mua vào |
| 卖出价 | mài chū jià | Giá bán ra |
| 花 | huā | Tiêu(tiền) |
| 找 | Zhǎo | Tìm, thối lại |
| 英镑 | yīngbàng | Bảng anh |
| 降 | jiàng | Hạ, xuống |
- Tiếp theo Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề sẽ giới thiệu đến các bạn phần tên riêng
河中路 Hé zhōnglù Đường Hà Trung
- Cuối cùng là phần Hội thoại của Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề.
河内哪里可以换钱?
Hénèi nǎlǐ kěyǐ huànqián?
Nơi nào ở Hà Nội có thể đổi tiền?
河中路啊。我刚从那边回来,你换什么钱?
Hé zhōnglù a. Wǒ gāng cóng nà biān huílái, nǐ huàn shénme qián?
Đường Hà Trung đấy.Tôi vừa từ bên ấy đi về, anh đổi tiền gì đấy?
我换越南盾,今天人民币对越南盾的外汇是多少?
Wǒ huàn yuènán dùn, jīntiān rénmínbì duì yuènán dùn de wàihuì shì duōshǎo?
Tôi đổi sang tiền Việt Nam. Hôm nay ngoại hối của đồng nhân dân tệ với đồng Việt Nam là bao nhiêu?
汇率3350,买入价3340,卖出价3361。
Huìlǜ 3350, mǎi rù jià 3340, mài chū jià 3361.
Tỷ giá ngoại hối là 3350,giá mua vào là 3340, giá bán ra là 3361.
美元对越南盾是外汇呢?
Měiyuán duì yuènán dùn shì wàihuì ne?
Còn ngaoị hối của đồng đô la Mỹ với đồng Việt Nam là bao nhiêu?
外汇20825,买入价20775,卖出价20875。
Wàihuì 20825, mǎi rù jià 20775, mài chū jià 20875.
Tỷ giá ngoại hối là 20825, giá mua vào là 20775, giá bán ra là 20875
这样啊,前几天买入价20979嘛。
Zhèyàng a, qián jǐ tiān mǎi rù jià 20979 ma.
Như vậy à, mấy ngày trước giá mua vào là 20979 mà
是啊,降了,听说这个月还会再降呢。
Shì a, jiàngle, tīng shuō zhège yuè hái huì zài jiàng ne.
Đúng thế, hạ rồi, nghe nói tháng này còn hạ nữa cơ
哦好,谢谢你,我想换越南盾,我没钱花了。
Ó hǎo, xièxiè nǐ, wǒ xiǎng huàn yuènán dùn, wǒ méi qián huāle.
Ồ được, cảm ơn anh, Tôi muốn đổi sang tiền Việt Nam đồng, tôi hết tiền tiêu rồi.
你换多少呢?
Nǐ huàn duōshǎo ne?
Bao nhiêu
一千美元,两万人民币。
Yīqiān měiyuán, liǎng wàn rénmínbì.
Một nghìn đô la Mỹ, hai vạn nhân dân tệ
这件衣服多少钱?
Zhè jiàn yīfú duōshǎo qián?
Bộ quần áo này bao nhiêu tiền
两百万越南盾。
Liǎng bǎi wàn yuènán dùn.
2 Triệu VND
我只有人民币,我可以给你人民币吗?今天人民币对越南盾的外汇是多少?
Wǒ zhǐyǒu rénmínbì, wǒ kěyǐ gěi nǐ rénmínbì ma? Jīntiān rénmínbì duì yuènán dùn de wàihuì shì duōshǎo?
Tôi chỉ có tiền nhân dân tệ, tôi có thể đưa cho cô tiền nhân dân tệ không. Hôm nay ngoại hồi của nhân dân tệ với đông Việt Nam là bao nhiêu?
可以吗。人民币对越南盾的外汇是3350。
Kěyǐ ma. Rénmínbì duì yuènán dùn de wàihuì shì 3350.
Được.Ngoại hối của NDT với VND là 3350
给你一千人民币。
Gěi nǐ yīqiān rénmínbì.
1000 nhân dân tệ đây
一千人民币能换三百三十五万越南盾,找给你一百三十万
Yīqiān rénmínbì néng huàn sānbǎi sānshíwǔ wàn yuènán dùn, zhǎo gěi nǐ yībǎi sānshí wàn
1000 nhân dân tệ có thể đổi 3.500.000 VND.
谢谢你
xièxiè nǐ
Cảm ơm cô
Vậy là phần II của bài học với chủ đề Tỷ giá hối đoái( 换钱,外汇比率) đến đây là kết thúc rồi các bạn ạ. Hi vọng các bạn có thể chăm chỉ ôn luyện bài cũ và đừng quên theo dõi web để đón xem những bài học mới nhé.
Ngoài ra các bạn còn có thể tham khảo thêm rất nhiều các bài học khác của Gõ tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề ChineMaster Nguyễn Minh Vũ. Đừng quên subcribe kênh youtube và theo dõi trang fanpage của thầy Vũ để cập nhật các bài học một cách nhanh chóng và đầy đủ nhất nhé!