Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 8 là bài giảng tiếp theo Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế một cách chính xác và hiệu quả nhất. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên từ cơ bản đến nâng cao.
Để cho các bạn có thể nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Khóa học luyện lịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ
Tiếp theo là toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Các bạn hãy xem lại nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 7
Sau đây là phần nội dung bài giảng chi tiết của bài học hôm nay.
Tổng hợp Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 8
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày | Tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé |
| 1 | 我常去图书馆自习 | Wǒ cháng qù túshū guǎn zìxí | Tôi thường đến thư viện để học |
| 2 | 一块蛋糕 | yīkuài dàngāo | một miếng bánh |
| 3 | 来不及 | láibují | Quá muộn |
| 4 | 我来不及吃早饭 | wǒ láibují chī zǎofàn | Tôi không thể ăn sáng |
| 5 | 特意tèyì | tèyì tèyì | Thong thả |
| 6 | 这是我特意亲手给你做的菜 | zhè shì wǒ tèyì qīnshǒu gěi nǐ zuò de cài | Đây là món ăn anh đặc biệt nấu cho em |
| 7 | 可惜 | kěxí | không may |
| 8 | 你没有跟她表白,太可惜了 | nǐ méiyǒu gēn tā biǎobái, tài kěxíle | Thật tiếc khi bạn không tỏ tình với cô ấy |
| 9 | 很可惜你没有参加这场比赛 | hěn kěxí nǐ méiyǒu cānjiā zhè chǎng bǐsài | Thật tiếc khi bạn không tham gia trò chơi này |
| 10 | 露出可爱的表情 | lùchū kě’ài de biǎoqíng | Thể hiện một biểu cảm dễ thương |
| 11 | 她显出出色的管理能力 | tā xiǎn chū chūsè de guǎnlǐ nénglì | Cô ấy thể hiện kỹ năng quản lý tuyệt vời |
| 12 | 我们应该显出公司的实力 | wǒmen yīnggāi xiǎn chū gōngsī de shílì | Chúng ta nên thể hiện sức mạnh của công ty |
| 13 | 我对你觉得很失望 | wǒ duì nǐ juédé hěn shīwàng | Tôi cảm thấy rất thất vọng về bạn |
| 14 | 我的肩上有重大责任 | wǒ de jiān shàng yǒu zhòngdà zérèn | Tôi có một trách nhiệm lớn lao trên vai |
| 15 | 我觉得很可惜 | wǒ juédé hěn kěxí | Tôi nghĩ đó là một điều đáng tiếc |
| 16 | 傻眼 | shǎyǎn | Chết lặng |
| 17 | 她很丑 | tā hěn chǒu | Cô ấy xấu |
| 18 | 显出 | xiǎn chū | Hiện |
| 19 | 失望 | shīwàng | Thất vọng |
| 20 | 我对你觉得很失望 | wǒ duì nǐ juédé hěn shīwàng | Tôi cảm thấy rất thất vọng về bạn |
| 21 | 她拍我的肩 | tā pāi wǒ de jiān | Cô ấy vỗ vai tôi |
| 22 | 高兴彩烈 | gāoxìng cǎi liè | Chúc mừng Cailie |
| 23 | 期待 | qídài | trông mong |
| 24 | 我很期待你回来 | wǒ hěn qídài nǐ huílái | Tôi mong chờ sự trở lại của bạn |
| 25 | 不忍 | bùrěn | Không chịu được |
| 26 | 我不忍离开你 | wǒ bùrěn líkāi nǐ | Tôi không thể chịu được khi rời xa bạn |
| 27 | 扫兴 | sǎoxìng | Thất vọng |
| 28 | 我觉得很扫兴 | wǒ juédé hěn sǎoxìng | Tôi cảm thấy rất thất vọng |
| 29 | 出丑 | chūchǒu | Làm cho một kẻ ngốc |
| 30 | 将错就错 | jiāngcuòjiùcuò | giữ sai lầm |
| 31 | 说谎 | shuōhuǎng | nói dối |
| 32 | 随着 | suízhe | cùng với |
| 33 | 随着经济的发展 | suízhe jīngjì de fǎ zhǎn | với sự phát triển của nền kinh tế |
| 34 | 欢呼 | huānhū | vui lên |
| 35 | 鼓掌 | gǔzhǎng | tán thưởng |
| 36 | 你鼓掌吧 | nǐ gǔzhǎng ba | Bạn hoan nghênh |
| 37 | 摇头 | yáotóu | Lắc đầu |
| 38 | 她摇头不同意 | tā yáotóu bù tóngyì | Cô lắc đầu không đồng ý |
| 39 | 你睡醒了吗? | nǐ shuì xǐngle ma? | Bạn đã tỉnh? |
| 40 | 我睡醒了 | Wǒ shuì xǐngle | Tôi đã thức dậy |
| 41 | 悄悄 | qiāoqiāo | lặng lẽ |
| 42 | 她悄悄地离开 | tā qiāoqiāo de líkāi | Cô ấy lặng lẽ rời đi |
| 43 | 关于 | guānyú | trên |
| 44 | 关于这个事 | guānyú zhège shì | Về điều này |
| 45 | 渐渐 | jiànjiàn | dần dần |
| 46 | 我渐渐喜欢她 | wǒ jiànjiàn xǐhuān tā | Tôi dần dần thích cô ấy |
| 47 | 神秘 | shénmì | bí ẩn |
| 48 | 根据天气预报,今天下午有雨 | gēnjù tiānqì yùbào, jīntiān xiàwǔ yǒu yǔ | Theo dự báo thời tiết chiều nay sẽ có mưa |
| 49 | 很多人根据太阳的位置来确定东西南北 | hěnduō rén gēnjù tàiyáng de wèizhì lái quèdìng dōngxī nánběi | Nhiều người xác định phương đông, tây, nam, bắc dựa vào vị trí của mặt trời |
| 50 | 根据我的印象,她已经换了五次工作了 | gēnjù wǒ de yìnxiàng, tā yǐjīng huànle wǔ cì gōngzuòle | Theo ấn tượng của tôi, cô ấy đã thay đổi công việc năm lần |
| 51 | 根据一个人喜欢的颜色可以知道她的性格 | gēnjù yīgè rén xǐhuān de yánsè kěyǐ zhīdào tā dì xìnggé | Theo màu sắc yêu thích của một người, người ta có thể biết tính cách của cô ấy |
| 52 | 根据我们的了解,是妻子想离婚,不是丈夫想离婚 | gēnjù wǒmen de liǎojiě, shì qīzi xiǎng líhūn, bùshì zhàngfū xiǎng líhūn | Theo tìm hiểu của chúng tôi, đó là người vợ muốn ly hôn chứ không phải người chồng muốn ly hôn. |
| 53 | 根据成绩最好的学生学校发奖学金 | gēnjù chéngjī zuì hǎo de xuéshēng xuéxiào fā jiǎngxuéjīn | Học bổng dựa trên trường có điểm tốt nhất |
| 54 | 根据小王的计划,第一年在国内学习,第二年去国外学习,第三年回来写论文 | gēnjù xiǎo wáng de jìhuà, dì yī nián zài guónèi xuéxí, dì èr nián qù guówài xuéxí, dì sān nián huílái xiě lùnwén | Theo kế hoạch của Xiao Wang, cậu ấy sẽ học ở nhà vào năm đầu tiên, đi du học vào năm thứ hai và quay lại viết luận án vào năm thứ ba. |
| 55 | 根据国家经济的情况,我想失业的人比去年少一点 | gēnjù guójiā jīngjì de qíngkuàng, wǒ xiǎng shīyè de rén bǐ qùnián shào yīdiǎn | Theo tình hình kinh tế của đất nước, tôi nghĩ rằng có ít người thất nghiệp hơn năm ngoái |
| 56 | 作为你的朋友,我怎么能骗你的钱呢? | zuòwéi nǐ de péngyǒu, wǒ zěnme néng piàn nǐ de qián ne? | Là bạn của bạn, làm sao tôi có thể lừa tiền của bạn? |
| 57 | 作为医生,你怎么能把病人的秘密告诉别人呢? | Zuòwéi yīshēng, nǐ zěnme néng bǎ bìngrén de mìmì gàosù biérén ne? | Là một bác sĩ, làm sao bạn có thể nói cho người khác biết bí mật của bệnh nhân? |
| 58 | 电影作为一种艺术,要告诉你的不一定是真的 | Diànyǐng zuòwéi yī zhǒng yìshù, yào gàosù nǐ de bù yīdìng shì zhēn de | Là một loại hình nghệ thuật, phim không nhất thiết phải đúng |
| 59 | 作为我的妻子,你应该做饭和洗衣服 | zuòwéi wǒ de qīzi, nǐ yīnggāi zuò fàn hé xǐ yīfú | Là vợ anh, em nên nấu ăn và giặt quần áo |
| 60 | 作为主人,当然应该我请你 | zuòwéi zhǔrén, dāngrán yīnggāi wǒ qǐng nǐ | Với tư cách là người dẫn chương trình, tất nhiên tôi nên hỏi bạn |
| 61 | 我觉得她很神秘 | wǒ juédé tā hěn shénmì | Tôi nghĩ cô ấy thật bí ẩn |
| 62 | 消息 | xiāoxī | Tin tức |
| 63 | 你有什么消息吗? | nǐ yǒu shé me xiāoxī ma? | Có tin gì không? |
| 64 | 叹息 | Tànxí | thở dài |
| 65 | 你别叹息了 | nǐ bié tànxíle | Đừng thở dài |
| 66 | 粉色 | fěnsè | Hồng |
| 67 | 绸带 | chóu dài | Ruy-băng |
| 68 | 记得 | jìdé | nhớ lại |
| 69 | 你还记得我吗? | nǐ hái jìdé wǒ ma? | Bạn có còn nhớ tôi không? |
| 70 | 我不记得 | Wǒ bù jìdé | tôi không nhớ |
| 71 | 真相 | zhēnxiàng | sự thật |
| 72 | 这是她的真相 | zhè shì tā de zhēnxiàng | Đây là sự thật của cô ấy |
| 73 | 让我好联系你 | ràng wǒ hǎo liánxì nǐ | Để tôi liên lạc với bạn |
| 74 | 死心 | sǐxīn | Bỏ cuộc |
| 75 | 你死心了吗? | nǐ sǐxīnle ma? | Bạn đang từ bỏ? |
| 76 | 一份心 | Yī fèn xīn | Một trái tim |
| 77 | 开口 | kāikǒu | Khai mạc |
| 78 | 我不敢开口 | wǒ bù gǎn kāikǒu | Tôi không dám nói |
| 79 | 跟随 | gēnsuí | theo |
| 80 | 你跟随我吧 | nǐ gēnsuí wǒ ba | Bạn theo dõi tôi |
| 81 | 你所说的事 | nǐ suǒ shuō de shì | Những gì bạn đã nói |
| 82 | 所谓 | suǒwèi | Cái gọi là |
| 83 | 她是留学生 | tā shì liúxuéshēng | Cô ấy là một du học sinh |
| 84 | 我是越南留学生 | wǒ shì yuènán liúxuéshēng | Tôi là sinh viên việt nam |
| 85 | 你是美国人吗? | nǐ shì měiguó rén ma? | Bạn có phải là người Mĩ không? |
Vậy là bài học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 8 hôm nay đến đây là kết thúc rồi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé,đừng quên lưu bài về học dần nhá.