Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 8

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 8

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế bài 8 là bài giảng tiếp theo Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế một cách chính xác và hiệu quả nhất. Các bạn hãy theo dõi website thường xuyên để cập nhật nhiều bài giảng mới mỗi ngày do chính tay Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên từ cơ bản đến nâng cao.

Để cho các bạn có thể nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức chuyên dụng để thông qua đó các bạn có thể tích lũy kiến thức. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Khóa học luyện lịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ

Tiếp theo là toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Các bạn hãy xem lại nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 7

Sau đây là phần nội dung bài giảng chi tiết của bài học hôm nay.

Tổng hợp Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 8

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế lớp cơ bản được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày rất uy tín của Th.S Nguyễn Minh VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngàyTìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt ở bên dưới, các bạn hãy sửa lại cho đúng và đăng bài tập của các bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé
1我常去图书馆自习Wǒ cháng qù túshū guǎn zìxíTôi thường đến thư viện để học
2一块蛋糕yīkuài dàngāomột miếng bánh
3来不及láibujíQuá muộn
4我来不及吃早饭wǒ láibují chī zǎofànTôi không thể ăn sáng
5特意tèyìtèyì tèyìThong thả
6这是我特意亲手给你做的菜zhè shì wǒ tèyì qīnshǒu gěi nǐ zuò de càiĐây là món ăn anh đặc biệt nấu cho em
7可惜kěxíkhông may
8你没有跟她表白,太可惜了nǐ méiyǒu gēn tā biǎobái, tài kěxíleThật tiếc khi bạn không tỏ tình với cô ấy
9很可惜你没有参加这场比赛hěn kěxí nǐ méiyǒu cānjiā zhè chǎng bǐsàiThật tiếc khi bạn không tham gia trò chơi này
10露出可爱的表情lùchū kě’ài de biǎoqíngThể hiện một biểu cảm dễ thương
11她显出出色的管理能力tā xiǎn chū chūsè de guǎnlǐ nénglìCô ấy thể hiện kỹ năng quản lý tuyệt vời
12我们应该显出公司的实力wǒmen yīnggāi xiǎn chū gōngsī de shílìChúng ta nên thể hiện sức mạnh của công ty
13我对你觉得很失望wǒ duì nǐ juédé hěn shīwàngTôi cảm thấy rất thất vọng về bạn
14我的肩上有重大责任wǒ de jiān shàng yǒu zhòngdà zérènTôi có một trách nhiệm lớn lao trên vai
15我觉得很可惜wǒ juédé hěn kěxíTôi nghĩ đó là một điều đáng tiếc
16傻眼shǎyǎnChết lặng
17她很丑tā hěn chǒuCô ấy xấu
18显出xiǎn chūHiện
19失望shīwàngThất vọng
20我对你觉得很失望wǒ duì nǐ juédé hěn shīwàngTôi cảm thấy rất thất vọng về bạn
21她拍我的肩tā pāi wǒ de jiānCô ấy vỗ vai tôi
22高兴彩烈gāoxìng cǎi lièChúc mừng Cailie
23期待qídàitrông mong
24我很期待你回来wǒ hěn qídài nǐ huíláiTôi mong chờ sự trở lại của bạn
25不忍bùrěnKhông chịu được
26我不忍离开你wǒ bùrěn líkāi nǐTôi không thể chịu được khi rời xa bạn
27扫兴sǎoxìngThất vọng
28我觉得很扫兴wǒ juédé hěn sǎoxìngTôi cảm thấy rất thất vọng
29出丑chūchǒuLàm cho một kẻ ngốc
30将错就错jiāngcuòjiùcuògiữ sai lầm
31说谎shuōhuǎngnói dối
32随着suízhecùng với
33随着经济的发展suízhe jīngjì de fǎ zhǎnvới sự phát triển của nền kinh tế
34欢呼huānhūvui lên
35鼓掌gǔzhǎngtán thưởng
36你鼓掌吧nǐ gǔzhǎng baBạn hoan nghênh
37摇头yáotóuLắc đầu
38她摇头不同意tā yáotóu bù tóngyìCô lắc đầu không đồng ý
39你睡醒了吗?nǐ shuì xǐngle ma?Bạn đã tỉnh?
40我睡醒了Wǒ shuì xǐngleTôi đã thức dậy
41悄悄qiāoqiāolặng lẽ
42她悄悄地离开tā qiāoqiāo de líkāiCô ấy lặng lẽ rời đi
43关于guānyútrên
44关于这个事guānyú zhège shìVề điều này
45渐渐jiànjiàndần dần
46我渐渐喜欢她wǒ jiànjiàn xǐhuān tāTôi dần dần thích cô ấy
47神秘shénmìbí ẩn
48根据天气预报,今天下午有雨gēnjù tiānqì yùbào, jīntiān xiàwǔ yǒu yǔTheo dự báo thời tiết chiều nay sẽ có mưa
49很多人根据太阳的位置来确定东西南北hěnduō rén gēnjù tàiyáng de wèizhì lái quèdìng dōngxī nánběiNhiều người xác định phương đông, tây, nam, bắc dựa vào vị trí của mặt trời
50根据我的印象,她已经换了五次工作了gēnjù wǒ de yìnxiàng, tā yǐjīng huànle wǔ cì gōngzuòleTheo ấn tượng của tôi, cô ấy đã thay đổi công việc năm lần
51根据一个人喜欢的颜色可以知道她的性格gēnjù yīgè rén xǐhuān de yánsè kěyǐ zhīdào tā dì xìnggéTheo màu sắc yêu thích của một người, người ta có thể biết tính cách của cô ấy
52根据我们的了解,是妻子想离婚,不是丈夫想离婚gēnjù wǒmen de liǎojiě, shì qīzi xiǎng líhūn, bùshì zhàngfū xiǎng líhūnTheo tìm hiểu của chúng tôi, đó là người vợ muốn ly hôn chứ không phải người chồng muốn ly hôn.
53根据成绩最好的学生学校发奖学金gēnjù chéngjī zuì hǎo de xuéshēng xuéxiào fā jiǎngxuéjīnHọc bổng dựa trên trường có điểm tốt nhất
54根据小王的计划,第一年在国内学习,第二年去国外学习,第三年回来写论文gēnjù xiǎo wáng de jìhuà, dì yī nián zài guónèi xuéxí, dì èr nián qù guówài xuéxí, dì sān nián huílái xiě lùnwénTheo kế hoạch của Xiao Wang, cậu ấy sẽ học ở nhà vào năm đầu tiên, đi du học vào năm thứ hai và quay lại viết luận án vào năm thứ ba.
55根据国家经济的情况,我想失业的人比去年少一点gēnjù guójiā jīngjì de qíngkuàng, wǒ xiǎng shīyè de rén bǐ qùnián shào yīdiǎnTheo tình hình kinh tế của đất nước, tôi nghĩ rằng có ít người thất nghiệp hơn năm ngoái
56作为你的朋友,我怎么能骗你的钱呢?zuòwéi nǐ de péngyǒu, wǒ zěnme néng piàn nǐ de qián ne?Là bạn của bạn, làm sao tôi có thể lừa tiền của bạn?
57作为医生,你怎么能把病人的秘密告诉别人呢?Zuòwéi yīshēng, nǐ zěnme néng bǎ bìngrén de mìmì gàosù biérén ne?Là một bác sĩ, làm sao bạn có thể nói cho người khác biết bí mật của bệnh nhân?
58电影作为一种艺术,要告诉你的不一定是真的Diànyǐng zuòwéi yī zhǒng yìshù, yào gàosù nǐ de bù yīdìng shì zhēn deLà một loại hình nghệ thuật, phim không nhất thiết phải đúng
59作为我的妻子,你应该做饭和洗衣服zuòwéi wǒ de qīzi, nǐ yīnggāi zuò fàn hé xǐ yīfúLà vợ anh, em nên nấu ăn và giặt quần áo
60作为主人,当然应该我请你zuòwéi zhǔrén, dāngrán yīnggāi wǒ qǐng nǐVới tư cách là người dẫn chương trình, tất nhiên tôi nên hỏi bạn
61我觉得她很神秘wǒ juédé tā hěn shénmìTôi nghĩ cô ấy thật bí ẩn
62消息xiāoxīTin tức
63你有什么消息吗?nǐ yǒu shé me xiāoxī ma?Có tin gì không?
64叹息Tànxíthở dài
65你别叹息了nǐ bié tànxíleĐừng thở dài
66粉色fěnsèHồng
67绸带chóu dàiRuy-băng
68记得jìdénhớ lại
69你还记得我吗?nǐ hái jìdé wǒ ma?Bạn có còn nhớ tôi không?
70我不记得Wǒ bù jìdétôi không nhớ
71真相zhēnxiàngsự thật
72这是她的真相zhè shì tā de zhēnxiàngĐây là sự thật của cô ấy
73让我好联系你ràng wǒ hǎo liánxì nǐĐể tôi liên lạc với bạn
74死心sǐxīnBỏ cuộc
75你死心了吗?nǐ sǐxīnle ma?Bạn đang từ bỏ?
76一份心Yī fèn xīnMột trái tim
77开口kāikǒuKhai mạc
78我不敢开口wǒ bù gǎn kāikǒuTôi không dám nói
79跟随gēnsuítheo
80你跟随我吧nǐ gēnsuí wǒ baBạn theo dõi tôi
81你所说的事nǐ suǒ shuō de shìNhững gì bạn đã nói
82所谓suǒwèiCái gọi là
83她是留学生tā shì liúxuéshēngCô ấy là một du học sinh
84我是越南留学生wǒ shì yuènán liúxuéshēngTôi là sinh viên việt nam
85你是美国人吗?nǐ shì měiguó rén ma?Bạn có phải là người Mĩ không?

Vậy là bài học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Bài 8 hôm nay đến đây là kết thúc rồi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé,đừng quên lưu bài về học dần nhá.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!