Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản ChineMaster
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 7 là nội dung bài giảng tiếp theo nối tiếp Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6 nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề này cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc. Mỗi ngày kênh Luyện thi HSK online sẽ cập nhật rất nhiều bài giảng bổ ích nhưng hoàn toàn miễn phí để gửi đến tất cả các bạn.
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế online
Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6
Chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé
Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé,chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé.
Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 7
| STT | Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 她已经去世了 | tā yǐ jīng qù shì le | Cô ấy chết rồi |
| 2 | 性格 | xìng gé | tính cách |
| 3 | 她的性格怎么样? | tā de xìng gé zěn me yàng ? | Còn nhân vật của cô ấy thì sao? |
| 4 | 成绩 | chéng jì | thành tích |
| 5 | 你的考试成绩怎么样? | nǐ de kǎo shì chéng jì zěn me yàng ? | Kết quả kỳ thi của bạn như thế nào? |
| 6 | 愿意 | yuàn yì | sẵn sàng |
| 7 | 你愿意吗? | nǐ yuàn yì ma ? | bạn sẽ |
| 8 | 谈话 | tán huà | cuộc hội thoại |
| 9 | 他们在谈话 | tā men zài tán huà | Họ đang nói chuyện |
| 10 | 结束 | jié shù | kết thúc |
| 11 | 什么时候你结束? | shénme shí hòu nǐ jié shù ? | Khi nào bạn hoàn thành? |
| 12 | 你的假期什么时候结束? | nǐ de jiǎ qī shénme shí hòu jié shù ? | Khi nào kỳ nghỉ của bạn kết thúc? |
| 13 | 缺课 | quē kè | Vắng mặt |
| 14 | 物理 | wù lǐ | Vật lý |
| 15 | 化学 | huà xué | Hóa học |
| 16 | 外语 | wài yǔ | Tiếng nước ngoài |
| 17 | 及格 | jí gé | vượt qua |
| 18 | 我的成绩没有及格 | wǒ de chéng jì méi yǒu jí gé | Tôi đã trượt điểm |
| 19 | 连一句汉语我也不会说 | lián yī jù hàn yǔ wǒ yě bú huì shuō | Tôi không thể nói một từ tiếng trung |
| 20 | 批评 | pī píng | sự chỉ trích |
| 21 | 她在批评我 | tā zài pī píng wǒ | Cô ấy đang chỉ trích tôi |
| 22 | 表扬 | biǎo yáng | khen ngợi |
| 23 | 老师在表扬我 | lǎo shī zài biǎo yáng wǒ | Giáo viên đang khen ngợi tôi |
| 24 | 作用 | zuò yòng | hiệu ứng |
| 25 | 这个药有什么作用? | zhè gè yào yǒu shénme zuò yòng ? | Tác dụng của thuốc này là gì? |
| 26 | 回答 | huí dá | câu trả lời |
| 27 | 你还没回答我的问题 | nǐ hái méi huí dá wǒ de wèn tí | Bạn chưa trả lời câu hỏi của tôi |
| 28 | 成绩单 | chéng jì dān | báo cáo của trường |
| 29 | 你的成绩单很好 | nǐ de chéng jì dān hěn hǎo | Phiếu điểm của bạn rất tốt |
| 30 | 家长 | jiā zhǎng | cha mẹ |
| 31 | 家长会 | jiā zhǎng huì | họp phụ huynh |
| 32 | 记得 | jì dé | nhớ lại |
| 33 | 你还记得我吗? | nǐ hái jì dé wǒ ma ? | Bạn có nhớ tôi không? |
| 34 | 我不记得 | wǒ bú jì dé | Tôi không thể nhớ |
| 35 | 点头 | diǎn tóu | Gật đầu |
| 36 | 她点头表示同意 | tā diǎn tóu biǎo shì tóng yì | Cô ấy gật đầu đồng ý |
| 37 | 本来 | běn lái | ban đầu |
| 38 | 我本来不喜欢去旅行 | wǒ běn lái bú xǐ huān qù lǚ háng | Tôi không thích đi du lịch |
| 39 | 开玩笑 | kāi wán xiào | giễu cợt |
| 40 | 她常开玩笑 | tā cháng kāi wán xiào | Cô ấy thường pha trò |
| 41 | 你别开玩笑了 | nǐ bié kāi wán xiào le | Bạn không đùa |
| 42 | 决心 | jué xīn | sự quyết tâm |
| 43 | 你有决心吗? | nǐ yǒu jué xīn ma ? | Bạn có quyết tâm không? |
| 44 | 我决心学汉语 | wǒ jué xīn xué hàn yǔ | Tôi quyết tâm học tiếng trung |
| 45 | 成为 | chéng wéi | trở nên |
| 46 | 你要成为什么人? | nǐ yào chéng wéi shénme rén ? | Bạn sẽ trở thành ai? |
| 47 | 骄傲 | jiāo ào | tự hào |
| 48 | 你觉得你的同事常骄傲吗? | nǐ juéde nǐ de tóng shì cháng jiāo ào ma ? | Bạn có nghĩ rằng đồng nghiệp của bạn thường tự hào? |
| 49 | 你喜欢回答老师的问题吗? | nǐ xǐ huān huí dá lǎo shī de wèn tí ma ? | Bạn có thích trả lời câu hỏi của giáo viên không? |
| 50 | 你公司的规定多吗? | nǐ gōng sī de guī dìng duō ma ? | Có nhiều quy tắc trong công ty của bạn không? |
| 51 | 这件事情由谁来决定? | zhè jiàn shì qíng yóu shuí lái jué dìng ? | Ai sẽ quyết định vấn đề này? |
| 52 | 你想做主吗? | nǐ xiǎng zuò zhǔ ma ? | Bạn có muốn phụ trách không? |
| 53 | 我做不了主 | wǒ zuò bú le zhǔ | Tôi không làm được |
| 54 | 你喜欢做经济吗? | nǐ xǐ huān zuò jīng jì ma ? | Bạn thích kinh tế? |
| 55 | 有很多来参加的人,包括 | yǒu hěn duō lái cān jiā de rén ,bāo kuò | Có rất nhiều người đến tham dự, trong đó có |
| 56 | 第一届 | dì yī jiè | Buổi học đầu tiên |
Vậy là bài học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 7 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã luôn chú ý theo dõi,các bạn nhớ lưu bài về làm nhé,hẹn gặp lại các bạn ở những bài học tiếp theo nhé.