Thứ Tư, Tháng 7 22, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6 là nội dung bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề này cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên website học tiếng Trung trực tuyến tuvungtiengtrung.com mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý để lưu bài về học nhé.

Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 5

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Khóa học luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế 

Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng

Luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm qua,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6

Xin chào tất cả các bạn hôm nay mình xin được gửi đến các bạn bài giảng có tên Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6.

STTMẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tếHãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới
1我只好回家wǒ zhī hǎo huí jiātôi đành phải về nhà
2努力nǔ lìphấn đấu, nỗ lực
3为什么你这么努力?wéi shénme nǐ zhè me nǔ lì ?Tại sao bạn làm việc chăm chỉ như vậy?
4快要kuài yàoSớm
5我快要结婚了wǒ kuài yào jié hūn leTôi sắp kết hôn
6放假fàng jiǎđi nghỉ
7你的公司什么时候可以放假?nǐ de gōng sī shénme shí hòu kě yǐ fàng jiǎ ?Khi nào công ty của bạn có thể có một kỳ nghỉ?
8假期jiǎ qīkỳ nghỉ
9你的假期可以放假几天?nǐ de jiǎ qī kě yǐ fàng jiǎ jǐ tiān ?Bạn có thể có bao nhiêu ngày trong kỳ nghỉ của mình?
10旅行lǚ hángdu lịch
11晚饭wǎn fànbữa tối
12以后yǐ hòutrong tương lai, sau này
13一直yī zhíluôn luôn
14今天我一直忙jīn tiān wǒ yī zhí mángHôm nay tôi bận
15准备zhǔn bèichuẩn bị
16你准备好了吗?nǐ zhǔn bèi hǎo le ma ?Bạn đã sẵn sàng chưa?
17礼物lǐ wùquà tặng
18你送她什么礼物?nǐ sòng tā shénme lǐ wù ?Bạn đã tặng quà gì cho cô ấy?
19生日shēng rìsinh nhật
20今天十我的生日jīn tiān shí wǒ de shēng rìHôm nay là sinh nhật tôi
21什么时候到你的生日?shénme shí hòu dào nǐ de shēng rì ?Bạn sinh ngày nào?
22蛋糕dàn gāoBánh ngọt
23生日蛋糕shēng rì dàn gāobánh sinh nhật
24她送你什么礼物?tā sòng nǐ shénme lǐ wù ?Cô ấy đã đưa bạn cái gì?
25她一直说tā yī zhí shuōCô ấy tiếp tục nói
26特别tè biéđặc biệt
27你觉得她怎么样?nǐ juéde tā zěn me yàng ?bạn nghĩ gì về cô ấy?
28河内夏天怎么样?hé nèi xià tiān zěn me yàng ?Hà Nội mùa hè thế nào?
29你的身体怎么样?nǐ de shēn tǐ zěn me yàng ?Sức khỏe của bạn thế nào?
30飞机fēi jīphi cơ
31坐飞机zuò fēi jīđi máy bay
32飞往fēi wǎngBay tới
33河内hé nèiHà nội
34飞往河内fēi wǎng hé nèiBay đến hà nội
35机场jī chǎngsân bay
36航班háng bānchuyến bay
37你的航班是什么?nǐ de háng bān shì shénme ?Chuyến bay của bạn là gì?
38航班号háng bān hàosố chuyến bay
39你的航班号是多少?nǐ de háng bān hào shì duō shǎo ?Số chuyến bay của bạn là gì?
40登机dēng jīNội trú
41登机牌dēng jī páithẻ lên máy bay
42行李háng lǐHành lý
43箱子xiāng zǐtrường hợp
44你的行李多吗?nǐ de háng lǐ duō ma ?Bạn có nhiều hành lý không?
45你的箱子在哪儿?nǐ de xiāng zǐ zài nǎr ?Hộp của bạn ở đâu?
46随身行李suí shēn háng lǐhành lý cá nhân
47机票jī piàové máy bay
48来回机票lái huí jī piàoVé khứ hồi
49往返机票wǎng fǎn jī piàové khứ hồi
50登机口dēng jī kǒucổng lên máy bay
51登机门dēng jī ménCánh cổng
52起飞qǐ fēicởi
53什么时候飞机起飞?shénme shí hòu fēi jī qǐ fēi ?Mấy giờ máy bay cất cánh?
54降落jiàng luòđất đai
55着陆zhe lùđổ bộ
56到达dào dáđến
57飞机几点到达?fēi jī jǐ diǎn dào dá ?Máy bay đến lúc mấy giờ?
58行李领取处háng lǐ lǐng qǔ chùkhu vực nhận hành lý
59免税miǎn shuìmiễn thuế
60免税东西miǎn shuì dōng xīMiễn thuế
6121号登机口21hào dēng jī kǒuCổng 21
6221号登机口在哪儿?21hào dēng jī kǒu zài nǎr ?Cổng 21 ở đâu?
63延迟yán chísự chậm trễ
64我的航班被延迟三十分wǒ de háng bān bèi yán chí sān shí fènChuyến bay của tôi bị hoãn 30 phút
65飞机被延迟三十分fēi jī bèi yán chí sān shí fènMáy bay đã bị hoãn 30 phút
66通知tōng zhīđể ý
67护照hù zhàohộ chiếu
68签证qiān zhènghộ chiếu
69出示chū shìchỉ
70请你出示护照给我看qǐng nǐ chū shì hù zhào gěi wǒ kànVui lòng cho tôi xem hộ chiếu của bạn
71海关hǎi guānphong tục
72广州guǎng zhōuQuảng châu
73登记表dēng jì biǎomột mẫu đăng ký
74出入境chū rù jìngNhập cảnh và xuất cảnh
75出入境登记表chū rù jìng dēng jì biǎoPhiếu đăng ký xuất cảnh
76填写tián xiěđiền vào
77出境chū jìnglối ra
78入境rù jìngNhập cảnh
79国籍guó jíQuốc tịch
80SIM卡SIMkǎthẻ SIM
81我要买SIM卡wǒ yào mǎi SIMkǎTôi muốn mua một thẻ SIM
82中国移动zhōng guó yí dòngđiện thoại Trung Quốc
83中国联通zhōng guó lián tōngChina Unicom
84普通SIM卡pǔ tōng SIMkǎThẻ SIM thông thường
85手机卡shǒu jī kǎThẻ di động
86漫游màn yóuđi lang thang
87我要开漫游wǒ yào kāi màn yóuTôi sẽ đi lang thang
88三基sān jīBộ lạc
89我要买SIM卡有三基wǒ yào mǎi SIMkǎ yǒu sān jīTôi muốn mua một thẻ SIM có ba đế
90四基sì jīTetrakis
91预付费yù fù fèiThanh toán trước
92后付费hòu fù fèitrả sau
93无线wú xiànkhông dây
94这里有无线吗?zhè lǐ yǒu wú xiàn ma ?Có không dây không?
95费用fèi yòngGiá cả
96账号zhàng hàosố tài khoản
97我要开一个账号wǒ yào kāi yī gè zhàng hàoTôi muốn mở một tài khoản
98充值chōng zhíNạp điện
99我要充值一百块wǒ yào chōng zhí yī bǎi kuàiTôi muốn nạp 100 nhân dân tệ
100地铁dì tiětàu điện
101请问地铁在哪儿?qǐng wèn dì tiě zài nǎr ?Làm ơn đi tàu điện ngầm ở đâu?
102地铁站在哪儿?dì tiě zhàn zài nǎr ?Ga tàu điện ngầm ở đâu?
103起站qǐ zhànnhà ga đầu tiên
104终站zhōng zhànThiết bị đầu cuối
105售票处shòu piào chùNơi bán vé
106售票处在哪儿?shòu piào chù zài nǎr ?Phòng vé ở đâu?
107出租车chū zū chēxe tắc xi
108的士de shìxe tắc xi
109酒店jiǔ diànkhách sạn
110我要回酒店wǒ yào huí jiǔ diànTôi muốn trở lại khách sạn
111你帮我叫出租车吧nǐ bāng wǒ jiào chū zū chē baVui lòng gọi taxi cho tôi
112出租车在哪儿了?chū zū chē zài nǎr le ?Taxi ở đâu?
113上车shàng chēLên xe đi
114下车xià chēxuống xe
115儿子ér zǐCon trai
116去世qù shìTử vong

Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6 ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài giảng về làm dần nhé,các bạn đừng quên chia sẻ bài cho những bạn khác có cùng đam mê tiếng Trung cùng học nhé

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!