Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản cùng Thầy Vũ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6 là nội dung bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề này cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên website học tiếng Trung trực tuyến tuvungtiengtrung.com mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý để lưu bài về học nhé.
Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 5
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Khóa học luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng
Luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày cùng Thầy Vũ
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm qua,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé
Bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6
Xin chào tất cả các bạn hôm nay mình xin được gửi đến các bạn bài giảng có tên Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6.
| STT | Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 我只好回家 | wǒ zhī hǎo huí jiā | tôi đành phải về nhà |
| 2 | 努力 | nǔ lì | phấn đấu, nỗ lực |
| 3 | 为什么你这么努力? | wéi shénme nǐ zhè me nǔ lì ? | Tại sao bạn làm việc chăm chỉ như vậy? |
| 4 | 快要 | kuài yào | Sớm |
| 5 | 我快要结婚了 | wǒ kuài yào jié hūn le | Tôi sắp kết hôn |
| 6 | 放假 | fàng jiǎ | đi nghỉ |
| 7 | 你的公司什么时候可以放假? | nǐ de gōng sī shénme shí hòu kě yǐ fàng jiǎ ? | Khi nào công ty của bạn có thể có một kỳ nghỉ? |
| 8 | 假期 | jiǎ qī | kỳ nghỉ |
| 9 | 你的假期可以放假几天? | nǐ de jiǎ qī kě yǐ fàng jiǎ jǐ tiān ? | Bạn có thể có bao nhiêu ngày trong kỳ nghỉ của mình? |
| 10 | 旅行 | lǚ háng | du lịch |
| 11 | 晚饭 | wǎn fàn | bữa tối |
| 12 | 以后 | yǐ hòu | trong tương lai, sau này |
| 13 | 一直 | yī zhí | luôn luôn |
| 14 | 今天我一直忙 | jīn tiān wǒ yī zhí máng | Hôm nay tôi bận |
| 15 | 准备 | zhǔn bèi | chuẩn bị |
| 16 | 你准备好了吗? | nǐ zhǔn bèi hǎo le ma ? | Bạn đã sẵn sàng chưa? |
| 17 | 礼物 | lǐ wù | quà tặng |
| 18 | 你送她什么礼物? | nǐ sòng tā shénme lǐ wù ? | Bạn đã tặng quà gì cho cô ấy? |
| 19 | 生日 | shēng rì | sinh nhật |
| 20 | 今天十我的生日 | jīn tiān shí wǒ de shēng rì | Hôm nay là sinh nhật tôi |
| 21 | 什么时候到你的生日? | shénme shí hòu dào nǐ de shēng rì ? | Bạn sinh ngày nào? |
| 22 | 蛋糕 | dàn gāo | Bánh ngọt |
| 23 | 生日蛋糕 | shēng rì dàn gāo | bánh sinh nhật |
| 24 | 她送你什么礼物? | tā sòng nǐ shénme lǐ wù ? | Cô ấy đã đưa bạn cái gì? |
| 25 | 她一直说 | tā yī zhí shuō | Cô ấy tiếp tục nói |
| 26 | 特别 | tè bié | đặc biệt |
| 27 | 你觉得她怎么样? | nǐ juéde tā zěn me yàng ? | bạn nghĩ gì về cô ấy? |
| 28 | 河内夏天怎么样? | hé nèi xià tiān zěn me yàng ? | Hà Nội mùa hè thế nào? |
| 29 | 你的身体怎么样? | nǐ de shēn tǐ zěn me yàng ? | Sức khỏe của bạn thế nào? |
| 30 | 飞机 | fēi jī | phi cơ |
| 31 | 坐飞机 | zuò fēi jī | đi máy bay |
| 32 | 飞往 | fēi wǎng | Bay tới |
| 33 | 河内 | hé nèi | Hà nội |
| 34 | 飞往河内 | fēi wǎng hé nèi | Bay đến hà nội |
| 35 | 机场 | jī chǎng | sân bay |
| 36 | 航班 | háng bān | chuyến bay |
| 37 | 你的航班是什么? | nǐ de háng bān shì shénme ? | Chuyến bay của bạn là gì? |
| 38 | 航班号 | háng bān hào | số chuyến bay |
| 39 | 你的航班号是多少? | nǐ de háng bān hào shì duō shǎo ? | Số chuyến bay của bạn là gì? |
| 40 | 登机 | dēng jī | Nội trú |
| 41 | 登机牌 | dēng jī pái | thẻ lên máy bay |
| 42 | 行李 | háng lǐ | Hành lý |
| 43 | 箱子 | xiāng zǐ | trường hợp |
| 44 | 你的行李多吗? | nǐ de háng lǐ duō ma ? | Bạn có nhiều hành lý không? |
| 45 | 你的箱子在哪儿? | nǐ de xiāng zǐ zài nǎr ? | Hộp của bạn ở đâu? |
| 46 | 随身行李 | suí shēn háng lǐ | hành lý cá nhân |
| 47 | 机票 | jī piào | vé máy bay |
| 48 | 来回机票 | lái huí jī piào | Vé khứ hồi |
| 49 | 往返机票 | wǎng fǎn jī piào | vé khứ hồi |
| 50 | 登机口 | dēng jī kǒu | cổng lên máy bay |
| 51 | 登机门 | dēng jī mén | Cánh cổng |
| 52 | 起飞 | qǐ fēi | cởi |
| 53 | 什么时候飞机起飞? | shénme shí hòu fēi jī qǐ fēi ? | Mấy giờ máy bay cất cánh? |
| 54 | 降落 | jiàng luò | đất đai |
| 55 | 着陆 | zhe lù | đổ bộ |
| 56 | 到达 | dào dá | đến |
| 57 | 飞机几点到达? | fēi jī jǐ diǎn dào dá ? | Máy bay đến lúc mấy giờ? |
| 58 | 行李领取处 | háng lǐ lǐng qǔ chù | khu vực nhận hành lý |
| 59 | 免税 | miǎn shuì | miễn thuế |
| 60 | 免税东西 | miǎn shuì dōng xī | Miễn thuế |
| 61 | 21号登机口 | 21hào dēng jī kǒu | Cổng 21 |
| 62 | 21号登机口在哪儿? | 21hào dēng jī kǒu zài nǎr ? | Cổng 21 ở đâu? |
| 63 | 延迟 | yán chí | sự chậm trễ |
| 64 | 我的航班被延迟三十分 | wǒ de háng bān bèi yán chí sān shí fèn | Chuyến bay của tôi bị hoãn 30 phút |
| 65 | 飞机被延迟三十分 | fēi jī bèi yán chí sān shí fèn | Máy bay đã bị hoãn 30 phút |
| 66 | 通知 | tōng zhī | để ý |
| 67 | 护照 | hù zhào | hộ chiếu |
| 68 | 签证 | qiān zhèng | hộ chiếu |
| 69 | 出示 | chū shì | chỉ |
| 70 | 请你出示护照给我看 | qǐng nǐ chū shì hù zhào gěi wǒ kàn | Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của bạn |
| 71 | 海关 | hǎi guān | phong tục |
| 72 | 广州 | guǎng zhōu | Quảng châu |
| 73 | 登记表 | dēng jì biǎo | một mẫu đăng ký |
| 74 | 出入境 | chū rù jìng | Nhập cảnh và xuất cảnh |
| 75 | 出入境登记表 | chū rù jìng dēng jì biǎo | Phiếu đăng ký xuất cảnh |
| 76 | 填写 | tián xiě | điền vào |
| 77 | 出境 | chū jìng | lối ra |
| 78 | 入境 | rù jìng | Nhập cảnh |
| 79 | 国籍 | guó jí | Quốc tịch |
| 80 | SIM卡 | SIMkǎ | thẻ SIM |
| 81 | 我要买SIM卡 | wǒ yào mǎi SIMkǎ | Tôi muốn mua một thẻ SIM |
| 82 | 中国移动 | zhōng guó yí dòng | điện thoại Trung Quốc |
| 83 | 中国联通 | zhōng guó lián tōng | China Unicom |
| 84 | 普通SIM卡 | pǔ tōng SIMkǎ | Thẻ SIM thông thường |
| 85 | 手机卡 | shǒu jī kǎ | Thẻ di động |
| 86 | 漫游 | màn yóu | đi lang thang |
| 87 | 我要开漫游 | wǒ yào kāi màn yóu | Tôi sẽ đi lang thang |
| 88 | 三基 | sān jī | Bộ lạc |
| 89 | 我要买SIM卡有三基 | wǒ yào mǎi SIMkǎ yǒu sān jī | Tôi muốn mua một thẻ SIM có ba đế |
| 90 | 四基 | sì jī | Tetrakis |
| 91 | 预付费 | yù fù fèi | Thanh toán trước |
| 92 | 后付费 | hòu fù fèi | trả sau |
| 93 | 无线 | wú xiàn | không dây |
| 94 | 这里有无线吗? | zhè lǐ yǒu wú xiàn ma ? | Có không dây không? |
| 95 | 费用 | fèi yòng | Giá cả |
| 96 | 账号 | zhàng hào | số tài khoản |
| 97 | 我要开一个账号 | wǒ yào kāi yī gè zhàng hào | Tôi muốn mở một tài khoản |
| 98 | 充值 | chōng zhí | Nạp điện |
| 99 | 我要充值一百块 | wǒ yào chōng zhí yī bǎi kuài | Tôi muốn nạp 100 nhân dân tệ |
| 100 | 地铁 | dì tiě | tàu điện |
| 101 | 请问地铁在哪儿? | qǐng wèn dì tiě zài nǎr ? | Làm ơn đi tàu điện ngầm ở đâu? |
| 102 | 地铁站在哪儿? | dì tiě zhàn zài nǎr ? | Ga tàu điện ngầm ở đâu? |
| 103 | 起站 | qǐ zhàn | nhà ga đầu tiên |
| 104 | 终站 | zhōng zhàn | Thiết bị đầu cuối |
| 105 | 售票处 | shòu piào chù | Nơi bán vé |
| 106 | 售票处在哪儿? | shòu piào chù zài nǎr ? | Phòng vé ở đâu? |
| 107 | 出租车 | chū zū chē | xe tắc xi |
| 108 | 的士 | de shì | xe tắc xi |
| 109 | 酒店 | jiǔ diàn | khách sạn |
| 110 | 我要回酒店 | wǒ yào huí jiǔ diàn | Tôi muốn trở lại khách sạn |
| 111 | 你帮我叫出租车吧 | nǐ bāng wǒ jiào chū zū chē ba | Vui lòng gọi taxi cho tôi |
| 112 | 出租车在哪儿了? | chū zū chē zài nǎr le ? | Taxi ở đâu? |
| 113 | 上车 | shàng chē | Lên xe đi |
| 114 | 下车 | xià chē | xuống xe |
| 115 | 儿子 | ér zǐ | Con trai |
| 116 | 去世 | qù shì | Tử vong |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 6 ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài giảng về làm dần nhé,các bạn đừng quên chia sẻ bài cho những bạn khác có cùng đam mê tiếng Trung cùng học nhé