Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 8 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé.
Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 7
Còn đây là chuyên mục Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế tổng hợp lại tất cả những bài giảng về học tiếng Trung ứng dụng
Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung online
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Khóa luyện dịch tiếng Trung online cùng Thầy Vũ
Dưới đây là nội dung chi tiết của học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé
Chi tiết Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 8
| STT | Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 我没有空 | wǒ méi yǒu kōng | Tôi không có thời gian |
| 2 | 时候 | shí hòu | thời gian |
| 3 | 什么时候 | shénme shí hòu | khi nào |
| 4 | 什么时候你有空? | shénme shí hòu nǐ yǒu kōng ? | Khi nào bạn rảnh? |
| 5 | 什么时候你回家? | shénme shí hòu nǐ huí jiā ? | Khi nào bạn về nhà? |
| 6 | 欢迎 | huān yíng | chào mừng |
| 7 | 你要去玩吗? | nǐ yào qù wán ma ? | Bạn có đi chơi không? |
| 8 | 你喜欢去哪儿玩? | nǐ xǐ huān qù nǎr wán ? | Bạn thích chơi ở đâu? |
| 9 | 卫生间 | wèi shēng jiān | PHÒNG VỆ SINH |
| 10 | 请问卫生间在哪儿? | qǐng wèn wèi shēng jiān zài nǎr ? | Làm ơn đi vệ sinh ở đâu? |
| 11 | 教室 | jiāo shì | lớp học |
| 12 | 教室里有几个学生? | jiāo shì lǐ yǒu jǐ gè xué shēng ? | Có bao nhiêu học sinh trong lớp học? |
| 13 | 愿意 | yuàn yì | sẵn sàng |
| 14 | 为什么 | wéi shénme | Tại sao? |
| 15 | 水平 | shuǐ píng | cấp độ |
| 16 | 提高 | tí gāo | tăng |
| 17 | 哪里 | nǎ lǐ | Ở đâu? |
| 18 | 流利 | liú lì | trôi chảy |
| 19 | 努力 | nǔ lì | phấn đấu |
| 20 | 认真 | rèn zhēn | nghiêm trang |
| 21 | 这么 | zhè me | như là |
| 22 | 那么 | nà me | cái đó |
| 23 | 运动 | yùn dòng | chuyển động |
| 24 | 跑步 | pǎo bù | chạy |
| 25 | 篮球 | lán qiú | Bóng rổ |
| 26 | 刚才 | gāng cái | chỉ |
| 27 | 可以 | kě yǐ | chắc chắn rồi |
| 28 | 坚持 | jiān chí | năn nỉ |
| 29 | 喂你是谁? | wèi nǐ shì shuí ? | Xin chào. Bạn là ai? |
| 30 | 喂你是哪位? | wèi nǐ shì nǎ wèi ? | Xin chào. Bạn là ai? |
| 31 | 阿姨 | ā yí | cô |
| 32 | 中学 | zhōng xué | Trung học phổ thông |
| 33 | 出国 | chū guó | đi nước ngoài |
| 34 | 我想出国学汉语 | wǒ xiǎng chū guó xué hàn yǔ | Tôi muốn đi học tiếng Trung ở nước ngoài |
| 35 | 打电话 | dǎ diàn huà | điện thoại |
| 36 | 你要给谁打电话? | nǐ yào gěi shuí dǎ diàn huà ? | Bạn tính gọi ai vậy? |
| 37 | 我要给我的秘书打电话 | wǒ yào gěi wǒ de mì shū dǎ diàn huà | Tôi muốn gọi cho thư ký của tôi |
| 38 | 关机 | guān jī | Tắt |
| 39 | 你的手机关机了 | nǐ de shǒu jī guān jī le | Điện thoại di động của bạn đang tắt |
| 40 | 对了 | duì le | nhân tiện |
| 41 | 我忘关机了 | wǒ wàng guān jī le | Tôi quên tắt nó |
| 42 | 我忘给她打电话 | wǒ wàng gěi tā dǎ diàn huà | Tôi quên gọi cho cô ấy |
| 43 | 开机 | kāi jī | Bật nguồn |
| 44 | 你开机吧 | nǐ kāi jī ba | Bật nó lên |
| 45 | 你的手机在响呢 | nǐ de shǒu jī zài xiǎng ne | Điện thoại di động của bạn đang đổ chuông |
| 46 | 你接电话吧 | nǐ jiē diàn huà ba | Bạn trả lời điện thoại |
| 47 | 我去接她 | wǒ qù jiē tā | Tôi sẽ đón cô ấy |
| 48 | 踢足球 | tī zú qiú | chơi bóng đá |
| 49 | 比赛 | bǐ sài | trận đấu |
| 50 | 你喜欢看什么比赛? | nǐ xǐ huān kàn shénme bǐ sài ? | Bạn thích xem trò chơi nào? |
| 51 | 越南队 | yuè nán duì | Đội việt nam |
| 52 | 你喜欢看越南队吗? | nǐ xǐ huān kàn yuè nán duì ma ? | Bạn có thích xem đội tuyển Việt Nam không? |
| 53 | 越南队输了 | yuè nán duì shū le | Việt nam thua |
| 54 | 越南队赢了 | yuè nán duì yíng le | Việt nam thắng |
| 55 | 祝贺 | zhù hè | Chúc mừng |
| 56 | 我学汉语 | wǒ xué hàn yǔ | Tôi học tiếng trung |
| 57 | 老师 | lǎo shī | giáo viên |
| 58 | 这是老师 | zhè shì lǎo shī | Đây là giáo viên |
| 59 | 汉语老师 | hàn yǔ lǎo shī | giáo viên người Trung Quốc |
| 60 | 英语老师 | yīng yǔ lǎo shī | giáo viên tiếng Anh |
| 61 | 从今天起 | cóng jīn tiān qǐ | từ ngày này trở đi |
| 62 | 从明年起 | cóng míng nián qǐ | Từ năm sau trở đi |
| 63 | 从下个星期起 | cóng xià gè xīng qī qǐ | Từ tuần sau trở đi |
| 64 | 以种地为主 | yǐ zhǒng dì wéi zhǔ | Nó được trồng chủ yếu |
| 65 | 以学习为主 | yǐ xué xí wéi zhǔ | Học là nhiệm vụ chính |
| 66 | 以工作为主 | yǐ gōng zuò wéi zhǔ | Làm việc theo định hướng |
| 67 | 当了歌手 | dāng le gē shǒu | Trở thành ca sĩ |
| 68 | 当了翻译 | dāng le fān yì | Trở thành một dịch giả |
| 69 | 当了老师 | dāng le lǎo shī | Trở thành một giáo viên |
| 70 | 影响学习 | yǐng xiǎng xué xí | Ảnh hưởng đến việc học |
| 71 | 影响休息 | yǐng xiǎng xiū xī | Ảnh hưởng đến sự nghỉ ngơi |
| 72 | 受影响 | shòu yǐng xiǎng | bị ảnh hưởng |
| 73 | 抚养孩子 | fǔ yǎng hái zǐ | Nuôi dạy con cái |
| 74 | 抚养大 | fǔ yǎng dà | Mang lên |
| 75 | 抚养成人 | fǔ yǎng chéng rén | Nuôi dạy người lớn |
| 76 | 生活很苦 | shēng huó hěn kǔ | Cuộc sống là khó khăn |
| 77 | 工作很苦 | gōng zuò hěn kǔ | Công việc khó |
| 78 | 中药很苦 | zhōng yào hěn kǔ | Thuốc bắc đắng |
| 79 | 这个电影反映了一个农村教师的故事 | zhè gè diàn yǐng fǎn yìng le yī gè nóng cūn jiāo shī de gù shì | Phim phản ánh câu chuyện của một cô giáo nông thôn |
| 80 | 这个故事讲述了改革开放以后中国农村的变化 | zhè gè gù shì jiǎng shù le gǎi gé kāi fàng yǐ hòu zhōng guó nóng cūn de biàn huà | Câu chuyện kể về những thay đổi ở nông thôn Trung Quốc sau cải cách và mở cửa |
| 81 | 当家 | dāng jiā | Chịu trách nhiệm |
| 82 | 谁当家? | shuí dāng jiā ? | Ai là người phụ trách? |
| 83 | 骄傲 | jiāo ào | tự hào |
| 84 | 我觉得很骄傲 | wǒ juéde hěn jiāo ào | Tôi cảm thấy rất tự hào |
| 85 | 回答 | huí dá | câu trả lời |
| 86 | 你还没回答我的问题 | nǐ hái méi huí dá wǒ de wèn tí | Bạn chưa trả lời câu hỏi của tôi |
| 87 | 规定 | guī dìng | quy định |
| 88 | 这是公司的规定 | zhè shì gōng sī de guī dìng | Đó là một chính sách của công ty |
| 89 | 这个事由谁决定? | zhè gè shì yóu shuí jué dìng ? | Ai là người quyết định vấn đề? |
| 90 | 这个事由谁负责? | zhè gè shì yóu shuí fù zé ? | Ai chịu trách nhiệm cho việc này? |
| 91 | 小事由她做主 | xiǎo shì yóu tā zuò zhǔ | Cô ấy phụ trách những vấn đề nhỏ |
| 92 | 外事处 | wài shì chù | Sở ngoại vụ liên quan đến người nước ngoài |
| 93 | 做主 | zuò zhǔ | Làm chủ |
| 94 | 公司由谁做主? | gōng sī yóu shuí zuò zhǔ ? | Ai là người phụ trách công ty? |
| 95 | 经济 | jīng jì | Kinh tế học |
| 96 | 等等 | děng děng | chờ đợi |
| 97 | 第38届 | dì 38jiè | Phiên thứ 38 |
| 98 | 总统 | zǒng tǒng | chủ tịch |
| 99 | 月球 | yuè qiú | Mặt trăng |
Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bài 8 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.