Mục lục
Nội dung Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 6 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và chia sẻ cho các bạn,tất cả tài liệu đều hoàn toàn miễn phí,các bạn nhớ truy cập trang để theo dõi nhé.
Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.
Bài tập nâng cao kĩ năng dịch tiếng Trung Quốc
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Khóa luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 5
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 6 chi tiết nhất
| STT | Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster | Bạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới |
| 1 | 你学什么大学? | nǐ xué shénme dà xué ? | Bạn học trường đại học nào? |
| 2 | 怎么样 | zěn me yàng | như thế nào |
| 3 | 这个工作怎么样? | zhè gè gōng zuò zěn me yàng ? | Còn về công việc? Công việc này như thế nào? |
| 4 | 觉得 | juéde | suy nghĩ |
| 5 | 你觉得学汉语怎么样? | nǐ juéde xué hàn yǔ zěn me yàng ? | Bạn nghĩ gì về việc học tiếng Trung? |
| 6 | 你觉得学汉语难吗? | nǐ juéde xué hàn yǔ nán ma ? | Bạn cảm thấy khó khăn khi học tiếng Trung? |
| 7 | 语法 | yǔ fǎ | ngữ pháp |
| 8 | 汉语语法 | hàn yǔ yǔ fǎ | Ngữ pháp tiếng trung |
| 9 | 你要听什么? | nǐ yào tīng shénme ? | Bạn muốn nghe điều gì? |
| 10 | 我喝茶和咖啡 | wǒ hē chá hé kā fēi | Tôi có trà và cà phê |
| 11 | 你要说什么? | nǐ yào shuō shénme ? | Bạn muốn nói gì? |
| 12 | 比较 | bǐ jiào | so sánh |
| 13 | 我的工作比较忙 | wǒ de gōng zuò bǐ jiào máng | Tôi bận với công việc của tôi |
| 14 | 容易 | róng yì | dễ dàng |
| 15 | 我觉得学英语很容易 | wǒ juéde xué yīng yǔ hěn róng yì | Tôi thấy học tiếng anh thật dễ dàng |
| 16 | 你喜欢读什么? | nǐ xǐ huān dú shénme ? | Bạn thích đọc sách gì? |
| 17 | 写信 | xiě xìn | viết thư |
| 18 | 你写信给谁? | nǐ xiě xìn gěi shuí ? | Bạn viết cho ai? |
| 19 | 但是 | dàn shì | Tuy nhiên |
| 20 | 我很喜欢她,但是她不喜欢 | wǒ hěn xǐ huān tā ,dàn shì tā bù xǐ huān | Tôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không |
| 21 | 这是我的新朋友 | zhè shì wǒ de xīn péng yǒu | Đây là bạn mới của tôi |
| 22 | 同学 | tóng xué | bạn cùng lớp |
| 23 | 这是我的同学 | zhè shì wǒ de tóng xué | Đây là bạn cùng lớp của tôi |
| 24 | 同屋 | tóng wū | bạn cùng phòng |
| 25 | 这是我的新同屋 | zhè shì wǒ de xīn tóng wū | Đây là bạn cùng phòng mới của tôi |
| 26 | 汉语班 | hàn yǔ bān | lớp học Trung Quốc |
| 27 | 今天你来吗? | jīn tiān nǐ lái ma ? | Bạn có đến hôm nay không? |
| 28 | 今天我去那儿取钱 | jīn tiān wǒ qù nàr qǔ qián | Hôm nay tôi đến đó để lấy tiền |
| 29 | 学校 | xué xiào | trường học |
| 30 | 今天我回学校 | jīn tiān wǒ huí xué xiào | Hôm nay tôi đi học lại |
| 31 | 再见 | zài jiàn | tạm biệt |
| 32 | 对不起 | duì bù qǐ | Tôi xin lỗi |
| 33 | 没关系 | méi guān xì | Không vấn đề gì |
| 34 | 就是 | jiù shì | cụ thể là |
| 35 | 她就是我的女朋友 | tā jiù shì wǒ de nǚ péng yǒu | Cô ấy là bạn gái của tôi |
| 36 | 一会老师就来 | yī huì lǎo shī jiù lái | Giáo viên sẽ đến sớm |
| 37 | 一定 | yī dìng | chắc chắn |
| 38 | 她一定很喜欢你 | tā yī dìng hěn xǐ huān nǐ | Cô ấy phải rất thích bạn |
| 39 | 祝你生日快乐 | zhù nǐ shēng rì kuài lè | chúc mừng sinh nhật |
| 40 | 快乐 | kuài lè | vui mừng |
| 41 | 今天我们都很快乐 | jīn tiān wǒ men dōu hěn kuài lè | Tất cả chúng ta đều rất hạnh phúc hôm nay |
| 42 | 你去书店买什么书? | nǐ qù shū diàn mǎi shénme shū ? | Bạn mua sách gì ở hiệu sách? |
| 43 | 想xiǎng | xiǎng xii ng | Hãy nghĩ về nó |
| 44 | 你想买什么? | nǐ xiǎng mǎi shénme ? | bạn muốn mua gì? |
| 45 | 你想喝什么? | nǐ xiǎng hē shénme ? | Bạn muốn uống gì? |
| 46 | 今天你想我吗? | jīn tiān nǐ xiǎng wǒ ma ? | Bạn có nhớ tôi ngày hôm nay? |
| 47 | 今天我很想你 | jīn tiān wǒ hěn xiǎng nǐ | Tôi nhớ bạn rất nhiều hôm nay |
| 48 | 汉英词典 | hàn yīng cí diǎn | Từ điển Trung-Anh |
| 49 | 你要坐出租车回家吗? | nǐ yào zuò chū zū chē huí jiā ma ? | Bạn định bắt taxi về nhà? |
| 50 | 骑自行车 | qí zì háng chē | đi xe đạp |
| 51 | 骑摩托车 | qí mó tuō chē | Lái xe mô tô |
| 52 | 你别说了 | nǐ bié shuō le | Ngừng nói |
| 53 | 你别喝了 | nǐ bié hē le | Đừng uống nó |
| 54 | 你别去了 | nǐ bié qù le | Đừng đi |
| 55 | 你别看了 | nǐ bié kàn le | Đừng nhìn nó |
| 56 | 你别挤我 | nǐ bié jǐ wǒ | Đừng đẩy tôi |
| 57 | 一门课 | yī mén kè | Một khóa học |
| 58 | 你有几门课? | nǐ yǒu jǐ mén kè ? | Bạn có bao nhiêu khóa học? |
| 59 | 综合 | zōng hé | toàn diện |
| 60 | 你综合资料吧 | nǐ zōng hé zī liào ba | Bạn có thể tổng hợp thông tin |
| 61 | 口语 | kǒu yǔ | khẩu ngữ |
| 62 | 听力 | tīng lì | thính giác |
| 63 | 阅读 | yuè dú | đọc |
| 64 | 文化 | wén huà | Văn hóa |
| 65 | 体育 | tǐ yù | Các môn thể thao |
| 66 | 你教我汉语吧 | nǐ jiāo wǒ hàn yǔ ba | Xin hãy dạy tôi tiếng Trung |
| 67 | 你一分钟能写多少汉字? | nǐ yī fèn zhōng néng xiě duō shǎo hàn zì ? | Bạn có thể viết bao nhiêu ký tự Trung Quốc trong một phút? |
| 68 | 他喝酒了,不能开车,你开吧 | tā hē jiǔ le ,bù néng kāi chē ,nǐ kāi ba | Anh ấy say rồi. Anh ấy không thể lái xe. Bạn có thể |
| 69 | 这儿不能停车 | zhèr bù néng tíng chē | Bạn không thể đỗ xe ở đây |
| 70 | 今天晚上我想去看电影 | jīn tiān wǎn shàng wǒ xiǎng qù kàn diàn yǐng | Tôi muốn đi xem phim tối nay |
| 71 | 你想买词典吗? | nǐ xiǎng mǎi cí diǎn ma ? | Bạn có muốn mua một cuốn từ điển? |
| 72 | 羽绒服 | yǔ róng fú | Áo khoác dạ |
| 73 | 毛衣 | máo yī | áo len |
| 74 | 大衣 | dà yī | áo choàng |
| 75 | 衣服 | yī fú | quần áo |
| 76 | 男装 | nán zhuāng | quần áo nam |
| 77 | 女装 | nǚ zhuāng | Trang phục nữ |
| 78 | 裤子 | kù zǐ | quần |
| 79 | 牛仔裤 | niú zǎi kù | Quần jean |
| 80 | 一条牛仔裤 | yī tiáo niú zǎi kù | Một chiếc quần jean |
| 81 | 便宜 | biàn yí | rẻ |
| 82 | 又好又便宜 | yòu hǎo yòu biàn yí | Tốt và rẻ |
| 83 | 这条裤子有一点长 | zhè tiáo kù zǐ yǒu yī diǎn zhǎng | Quần này hơi dài |
| 84 | 我要看长一点的裤子 | wǒ yào kàn zhǎng yī diǎn de kù zǐ | Tôi muốn xem quần dài hơn |
| 85 | 这条牛仔裤有一点短 | zhè tiáo niú zǎi kù yǒu yī diǎn duǎn | Quần jean này hơi ngắn |
| 86 | 深颜色 | shēn yán sè | màu tối |
| 87 | 你喜欢深颜色吗? | nǐ xǐ huān shēn yán sè ma ? | Bạn có thích màu tối? |
| 88 | 浅颜色 | qiǎn yán sè | Màu sáng |
| 89 | 这条裤子颜色有一点浅 | zhè tiáo kù zǐ yán sè yǒu yī diǎn qiǎn | Quần tây này có màu hơi nhạt |
| 90 | 昨天我去超市看了看衣服 | zuó tiān wǒ qù chāo shì kàn le kàn yī fú | Tôi đã đến siêu thị để xem xét quần áo hôm qua |
| 91 | 昨天我在家休息了休息 | zuó tiān wǒ zài jiā xiū xī le xiū xī | Tôi đã nghỉ ngơi ở nhà hôm qua |
| 92 | 老师 | lǎo shī | giáo viên |
| 93 | 这是老师 | zhè shì lǎo shī | Đây là giáo viên |
| 94 | 汉语老师 | hàn yǔ lǎo shī | giáo viên người Trung Quốc |
| 95 | 英语老师 | yīng yǔ lǎo shī | giáo viên tiếng Anh |
| 96 | 这是汉语老师 | zhè shì hàn yǔ lǎo shī | Đây là giáo viên tiếng Trung |
| 97 | 这是英语老师 | zhè shì yīng yǔ lǎo shī | Đây là giáo viên tiếng anh |