Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 5

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 5

5/5 - (2 bình chọn)

Nội dung chi tiết Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 5 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ

Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.

Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 5 cùng Thầy Vũ

STTGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMasterBạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới
1今天jīn tiānhôm nay
2今天你忙吗?jīn tiān nǐ máng ma ?Ngày hôm nay bạn có bận không?
3今天我很忙jīn tiān wǒ hěn mángHôm nay tôi rất bận
4今天我不太忙jīn tiān wǒ bù tài mángHôm nay tôi không quá bận
5昨天zuó tiānhôm qua
6昨天我很忙zuó tiān wǒ hěn mángtôi đã bận rộn ngày hôm qua
7星期xīng qītuần
8今天星期三jīn tiān xīng qī sānHôm nay là thứ tư
9今天星期几?jīn tiān xīng qī jǐ ?Hôm nay là ngày gì?
10明天星期几?míng tiān xīng qī jǐ ?Mai là ngày gì?
11明天星期四míng tiān xīng qī sìNgày mai, thứ năm
12星期天你忙吗?xīng qī tiān nǐ máng ma ?Chủ nhật bạn có bận không?
13昨天你去哪儿?zuó tiān nǐ qù nǎr ?Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
14今天你去哪儿取钱?jīn tiān nǐ qù nǎr qǔ qián ?Bạn sẽ lấy tiền ở đâu hôm nay?
15南辕北辙nán yuán běi zhéhành động theo cách làm thất bại mục đích của một người
16赶车的gǎn chē dengười lái xe
17富翁fù wēngNgười đàn ông giàu có
18身强力壮shēn qiáng lì zhuàngmạnh mẽ và mạnh mẽ
19技术jì shùCông nghệ
20道理dào lǐsự thật
21继续jì xùtiếp tục
22你给她多少钱?nǐ gěi tā duō shǎo qián ?Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
23我给她很多钱wǒ gěi tā hěn duō qiánTôi đã cho cô ấy rất nhiều tiền
24草莓cǎo méidâu
25葡萄pú táoGiống nho
26芒果máng guǒTrái xoài
27石榴shí liútrái thạch lựu
28李子lǐ zǐmận
29猕猴桃mí hóu táotrái kiwi
30龙眼lóng yǎnlong nhãn
31番石榴fān shí liútrái ổi
32学生xué shēngsinh viên
33你是学生吗?nǐ shì xué shēng ma ?Bạn là sinh viên?
34留学生liú xué shēngdu học sinh
35我是留学生wǒ shì liú xué shēngTôi là sinh viên du học.
36越南留学生yuè nán liú xué shēngSinh viên việt nam
37同学tóng xuébạn cùng lớp
38她是我的同学tā shì wǒ de tóng xuéCô ấy là bạn cùng lớp của tôi
39我们wǒ menChúng tôi
40我们是留学生wǒ men shì liú xué shēngChúng tôi là sinh viên quốc tế
41他们tā menhọ
42他们是谁?tā men shì shuí ?Họ là ai?
43你们nǐ menCác bạn
44你们要什么?nǐ men yào shénme ?Bạn muốn gì?
45DanhDanhDanh
46同学们tóng xué menSinh viên
47老师们lǎo shī menGiáo viên
48语言yǔ yánngôn ngữ
49你学什么语言?nǐ xué shénme yǔ yán ?Bạn học ngôn ngữ gì
50大学dà xuétrường đại học
51我学汉语wǒ xué hàn yǔTôi học tiếng trung
52英语yīng yǔTiếng Anh
53你学英语吗?nǐ xué yīng yǔ ma ?Bạn có học tiếng anh không?
54大约dà yuētrong khoảng
55坐飞机从河内到胡志明市大约两个小时zuò fēi jī cóng hé nèi dào hú zhì míng shì dà yuē liǎng gè xiǎo shíKhoảng hai giờ bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh
56大约十点我就到你那儿dà yuē shí diǎn wǒ jiù dào nǐ nàrTôi sẽ ở với bạn vào khoảng mười giờ
57人口rén kǒudân số
58越南人口大约九千万人yuè nán rén kǒu dà yuē jiǔ qiān wàn rénViệt Nam có dân số khoảng 90 triệu
59农村nóng cūnnông thôn
60你喜欢住在城市还是农村?nǐ xǐ huān zhù zài chéng shì hái shì nóng cūn ?Bạn thích sống ở thành phố hay nông thôn?
61今年越南人口增加了一千万人jīn nián yuè nán rén kǒu zēng jiā le yī qiān wàn rénDân số Việt Nam đã tăng 10 triệu người trong năm nay
62你家面积大约多少平米?nǐ jiā miàn jī dà yuē duō shǎo píng mǐ ?Diện tích nhà bạn là bao nhiêu?
63我只见她wǒ zhī jiàn tāTôi chỉ nhìn thấy cô ấy
64只见她在听音乐zhī jiàn tā zài tīng yīnyuèCô ấy đang nghe nhạc
65我觉得很无奈wǒ jiào dé hěn wú nàiTôi cảm thấy bất lực
66她无奈地回答tā wú nài dì huí dáCô ấy đáp lại một cách bất lực
67无奈今天下起雨来wú nài jīn tiān xià qǐ yǔ láiNhưng hôm nay trời mưa
68无奈照相机坏了wú nài zhào xiàng jī huài leNhưng máy ảnh không hoạt động
69十分shí fènrất
70这是一个十分难得的机会zhè shì yī gè shí fèn nán dé de jī huìĐây là một cơ hội rất hiếm
71我十分喜欢这个礼物wǒ shí fèn xǐ huān zhè gè lǐ wùTôi thích món quà này rất nhiều
72今天我觉得十分高兴jīn tiān wǒ jiào dé shí fèn gāo xìngHôm nay tôi cảm thấy rất vui
73精彩jīng cǎikỳ diệu
74我看这个节目十分精彩wǒ kàn zhè gè jiē mù shí fèn jīng cǎiTôi nghĩ chương trình thật tuyệt vời
75她十分漂亮tā shí fèn piāo liàngCô ấy rất xinh đẹp
76我觉得房间里很暗wǒ jiào dé fáng jiān lǐ hěn ànTôi nghĩ trong phòng tối
77天空慢慢地暗下去tiān kōng màn màn dì àn xià qùBầu trời từ từ tối sầm lại
78天空渐渐地按下去tiān kōng jiàn jiàn dì àn xià qùBầu trời đang dần ấn xuống
79我渐渐地爱上她wǒ jiàn jiàn dì ài shàng tāTôi dần dần yêu cô ấy
80你不能瘦下去了nǐ bù néng shòu xià qù leBạn không thể giảm cân
81如果天还冷下去,我就受不了了rú guǒ tiān hái lěng xià qù ,wǒ jiù shòu bù le leNếu trời còn lạnh chắc không chịu được
82对吗?duì ma ?Tôi nói đúng chứ?
83不对bù duìsai
84明天míng tiānNgày mai
85明天见míng tiān jiànHẹn gặp bạn vào ngày mai.
86邮局yóu júBưu điện
87寄信jì xìnGửi thư
88今天我去邮局寄信jīn tiān wǒ qù yóu jú jì xìnHôm nay tôi đến bưu điện để gửi thư
89银行yín hángngân hàng
90取钱qǔqǔ qián qRút tiền
91明天我去银行取钱míng tiān wǒ qù yín háng qǔ qiánTôi sẽ đến ngân hàng để rút tiền vào ngày mai
92这是汉语zhè shì hàn yǔĐây là tiếng Trung
93老师lǎo shīgiáo viên
94这是老师zhè shì lǎo shīĐây là giáo viên
95汉语老师hàn yǔ lǎo shīgiáo viên người Trung Quốc
96英语老师yīng yǔ lǎo shīgiáo viên tiếng Anh
97请喝茶qǐng hē chácó trà
98你喝茶吗?nǐ hē chá ma ?Bạn có trà?
99我不喝茶wǒ bù hē cháTôi không uống trà
100谢谢xiè xiècảm ơn bạn
101谢谢你xiè xiè nǐcảm ơn bạn
102客气kè qìlịch sự
103不客气bù kè qìkhông có gì
104工作gōng zuòcông việc
105今天工作忙吗?jīn tiān gōng zuò máng ma ?Ngày hôm nay bạn có bận không?
106别等了bié děng leĐừng đợi
107今天你工作吗?jīn tiān nǐ gōng zuò ma ?Hôm nay bạn có làm việc không?
108今天星期六,我不工作jīn tiān xīng qī liù ,wǒ bù gōng zuòHôm nay là thứ bảy. Tôi không làm việc
109身体shēn tǐthân hình
110你身体好吗?nǐ shēn tǐ hǎo ma ?Cơ thể của cậu sao rồi?
111你爸爸nǐ bà bàBố của bạn
112你爸爸身体好吗?nǐ bà bà shēn tǐ hǎo ma ?Sức khỏe Bố bạn thế nào?
Vậy là bài giảng hôm nay Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 5 đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,nếu có chỗ nào chưa hiểu thì hãy để lại bình luận ở phía dưới để được Thầy Vũ giải đáp chi tiết và cụ thể nhé.
RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!