Mục lục
Nội dung chi tiết Bài tập luyện dịch tiếng Trung online
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 5 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày.
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế cùng Thầy Vũ
Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.
Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung online
Trước khi vào bài mới,các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 5 cùng Thầy Vũ
| STT | Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster | Bạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới |
| 1 | 今天 | jīn tiān | hôm nay |
| 2 | 今天你忙吗? | jīn tiān nǐ máng ma ? | Ngày hôm nay bạn có bận không? |
| 3 | 今天我很忙 | jīn tiān wǒ hěn máng | Hôm nay tôi rất bận |
| 4 | 今天我不太忙 | jīn tiān wǒ bù tài máng | Hôm nay tôi không quá bận |
| 5 | 昨天 | zuó tiān | hôm qua |
| 6 | 昨天我很忙 | zuó tiān wǒ hěn máng | tôi đã bận rộn ngày hôm qua |
| 7 | 星期 | xīng qī | tuần |
| 8 | 今天星期三 | jīn tiān xīng qī sān | Hôm nay là thứ tư |
| 9 | 今天星期几? | jīn tiān xīng qī jǐ ? | Hôm nay là ngày gì? |
| 10 | 明天星期几? | míng tiān xīng qī jǐ ? | Mai là ngày gì? |
| 11 | 明天星期四 | míng tiān xīng qī sì | Ngày mai, thứ năm |
| 12 | 星期天你忙吗? | xīng qī tiān nǐ máng ma ? | Chủ nhật bạn có bận không? |
| 13 | 昨天你去哪儿? | zuó tiān nǐ qù nǎr ? | Bạn đã đi đâu ngày hôm qua? |
| 14 | 今天你去哪儿取钱? | jīn tiān nǐ qù nǎr qǔ qián ? | Bạn sẽ lấy tiền ở đâu hôm nay? |
| 15 | 南辕北辙 | nán yuán běi zhé | hành động theo cách làm thất bại mục đích của một người |
| 16 | 赶车的 | gǎn chē de | người lái xe |
| 17 | 富翁 | fù wēng | Người đàn ông giàu có |
| 18 | 身强力壮 | shēn qiáng lì zhuàng | mạnh mẽ và mạnh mẽ |
| 19 | 技术 | jì shù | Công nghệ |
| 20 | 道理 | dào lǐ | sự thật |
| 21 | 继续 | jì xù | tiếp tục |
| 22 | 你给她多少钱? | nǐ gěi tā duō shǎo qián ? | Bạn cho cô ấy bao nhiêu? |
| 23 | 我给她很多钱 | wǒ gěi tā hěn duō qián | Tôi đã cho cô ấy rất nhiều tiền |
| 24 | 草莓 | cǎo méi | dâu |
| 25 | 葡萄 | pú táo | Giống nho |
| 26 | 芒果 | máng guǒ | Trái xoài |
| 27 | 石榴 | shí liú | trái thạch lựu |
| 28 | 李子 | lǐ zǐ | mận |
| 29 | 猕猴桃 | mí hóu táo | trái kiwi |
| 30 | 龙眼 | lóng yǎn | long nhãn |
| 31 | 番石榴 | fān shí liú | trái ổi |
| 32 | 学生 | xué shēng | sinh viên |
| 33 | 你是学生吗? | nǐ shì xué shēng ma ? | Bạn là sinh viên? |
| 34 | 留学生 | liú xué shēng | du học sinh |
| 35 | 我是留学生 | wǒ shì liú xué shēng | Tôi là sinh viên du học. |
| 36 | 越南留学生 | yuè nán liú xué shēng | Sinh viên việt nam |
| 37 | 同学 | tóng xué | bạn cùng lớp |
| 38 | 她是我的同学 | tā shì wǒ de tóng xué | Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi |
| 39 | 我们 | wǒ men | Chúng tôi |
| 40 | 我们是留学生 | wǒ men shì liú xué shēng | Chúng tôi là sinh viên quốc tế |
| 41 | 他们 | tā men | họ |
| 42 | 他们是谁? | tā men shì shuí ? | Họ là ai? |
| 43 | 你们 | nǐ men | Các bạn |
| 44 | 你们要什么? | nǐ men yào shénme ? | Bạn muốn gì? |
| 45 | Danh | Danh | Danh |
| 46 | 同学们 | tóng xué men | Sinh viên |
| 47 | 老师们 | lǎo shī men | Giáo viên |
| 48 | 语言 | yǔ yán | ngôn ngữ |
| 49 | 你学什么语言? | nǐ xué shénme yǔ yán ? | Bạn học ngôn ngữ gì |
| 50 | 大学 | dà xué | trường đại học |
| 51 | 我学汉语 | wǒ xué hàn yǔ | Tôi học tiếng trung |
| 52 | 英语 | yīng yǔ | Tiếng Anh |
| 53 | 你学英语吗? | nǐ xué yīng yǔ ma ? | Bạn có học tiếng anh không? |
| 54 | 大约 | dà yuē | trong khoảng |
| 55 | 坐飞机从河内到胡志明市大约两个小时 | zuò fēi jī cóng hé nèi dào hú zhì míng shì dà yuē liǎng gè xiǎo shí | Khoảng hai giờ bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh |
| 56 | 大约十点我就到你那儿 | dà yuē shí diǎn wǒ jiù dào nǐ nàr | Tôi sẽ ở với bạn vào khoảng mười giờ |
| 57 | 人口 | rén kǒu | dân số |
| 58 | 越南人口大约九千万人 | yuè nán rén kǒu dà yuē jiǔ qiān wàn rén | Việt Nam có dân số khoảng 90 triệu |
| 59 | 农村 | nóng cūn | nông thôn |
| 60 | 你喜欢住在城市还是农村? | nǐ xǐ huān zhù zài chéng shì hái shì nóng cūn ? | Bạn thích sống ở thành phố hay nông thôn? |
| 61 | 今年越南人口增加了一千万人 | jīn nián yuè nán rén kǒu zēng jiā le yī qiān wàn rén | Dân số Việt Nam đã tăng 10 triệu người trong năm nay |
| 62 | 你家面积大约多少平米? | nǐ jiā miàn jī dà yuē duō shǎo píng mǐ ? | Diện tích nhà bạn là bao nhiêu? |
| 63 | 我只见她 | wǒ zhī jiàn tā | Tôi chỉ nhìn thấy cô ấy |
| 64 | 只见她在听音乐 | zhī jiàn tā zài tīng yīnyuè | Cô ấy đang nghe nhạc |
| 65 | 我觉得很无奈 | wǒ jiào dé hěn wú nài | Tôi cảm thấy bất lực |
| 66 | 她无奈地回答 | tā wú nài dì huí dá | Cô ấy đáp lại một cách bất lực |
| 67 | 无奈今天下起雨来 | wú nài jīn tiān xià qǐ yǔ lái | Nhưng hôm nay trời mưa |
| 68 | 无奈照相机坏了 | wú nài zhào xiàng jī huài le | Nhưng máy ảnh không hoạt động |
| 69 | 十分 | shí fèn | rất |
| 70 | 这是一个十分难得的机会 | zhè shì yī gè shí fèn nán dé de jī huì | Đây là một cơ hội rất hiếm |
| 71 | 我十分喜欢这个礼物 | wǒ shí fèn xǐ huān zhè gè lǐ wù | Tôi thích món quà này rất nhiều |
| 72 | 今天我觉得十分高兴 | jīn tiān wǒ jiào dé shí fèn gāo xìng | Hôm nay tôi cảm thấy rất vui |
| 73 | 精彩 | jīng cǎi | kỳ diệu |
| 74 | 我看这个节目十分精彩 | wǒ kàn zhè gè jiē mù shí fèn jīng cǎi | Tôi nghĩ chương trình thật tuyệt vời |
| 75 | 她十分漂亮 | tā shí fèn piāo liàng | Cô ấy rất xinh đẹp |
| 76 | 我觉得房间里很暗 | wǒ jiào dé fáng jiān lǐ hěn àn | Tôi nghĩ trong phòng tối |
| 77 | 天空慢慢地暗下去 | tiān kōng màn màn dì àn xià qù | Bầu trời từ từ tối sầm lại |
| 78 | 天空渐渐地按下去 | tiān kōng jiàn jiàn dì àn xià qù | Bầu trời đang dần ấn xuống |
| 79 | 我渐渐地爱上她 | wǒ jiàn jiàn dì ài shàng tā | Tôi dần dần yêu cô ấy |
| 80 | 你不能瘦下去了 | nǐ bù néng shòu xià qù le | Bạn không thể giảm cân |
| 81 | 如果天还冷下去,我就受不了了 | rú guǒ tiān hái lěng xià qù ,wǒ jiù shòu bù le le | Nếu trời còn lạnh chắc không chịu được |
| 82 | 对吗? | duì ma ? | Tôi nói đúng chứ? |
| 83 | 不对 | bù duì | sai |
| 84 | 明天 | míng tiān | Ngày mai |
| 85 | 明天见 | míng tiān jiàn | Hẹn gặp bạn vào ngày mai. |
| 86 | 邮局 | yóu jú | Bưu điện |
| 87 | 寄信 | jì xìn | Gửi thư |
| 88 | 今天我去邮局寄信 | jīn tiān wǒ qù yóu jú jì xìn | Hôm nay tôi đến bưu điện để gửi thư |
| 89 | 银行 | yín háng | ngân hàng |
| 90 | 取钱qǔ | qǔ qián q | Rút tiền |
| 91 | 明天我去银行取钱 | míng tiān wǒ qù yín háng qǔ qián | Tôi sẽ đến ngân hàng để rút tiền vào ngày mai |
| 92 | 这是汉语 | zhè shì hàn yǔ | Đây là tiếng Trung |
| 93 | 老师 | lǎo shī | giáo viên |
| 94 | 这是老师 | zhè shì lǎo shī | Đây là giáo viên |
| 95 | 汉语老师 | hàn yǔ lǎo shī | giáo viên người Trung Quốc |
| 96 | 英语老师 | yīng yǔ lǎo shī | giáo viên tiếng Anh |
| 97 | 请喝茶 | qǐng hē chá | có trà |
| 98 | 你喝茶吗? | nǐ hē chá ma ? | Bạn có trà? |
| 99 | 我不喝茶 | wǒ bù hē chá | Tôi không uống trà |
| 100 | 谢谢 | xiè xiè | cảm ơn bạn |
| 101 | 谢谢你 | xiè xiè nǐ | cảm ơn bạn |
| 102 | 客气 | kè qì | lịch sự |
| 103 | 不客气 | bù kè qì | không có gì |
| 104 | 工作 | gōng zuò | công việc |
| 105 | 今天工作忙吗? | jīn tiān gōng zuò máng ma ? | Ngày hôm nay bạn có bận không? |
| 106 | 别等了 | bié děng le | Đừng đợi |
| 107 | 今天你工作吗? | jīn tiān nǐ gōng zuò ma ? | Hôm nay bạn có làm việc không? |
| 108 | 今天星期六,我不工作 | jīn tiān xīng qī liù ,wǒ bù gōng zuò | Hôm nay là thứ bảy. Tôi không làm việc |
| 109 | 身体 | shēn tǐ | thân hình |
| 110 | 你身体好吗? | nǐ shēn tǐ hǎo ma ? | Cơ thể của cậu sao rồi? |
| 111 | 你爸爸 | nǐ bà bà | Bố của bạn |
| 112 | 你爸爸身体好吗? | nǐ bà bà shēn tǐ hǎo ma ? | Sức khỏe Bố bạn thế nào? |