Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 7

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 7

5/5 - (2 bình chọn)

Chi tiết Bài tập luyện dịch tiếng Trung thực tế

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 7 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu bài giảng về học dần nhé.

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 6

Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.

Bài tập nâng cao kĩ năng dịch tiếng Trung Quốc

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Khóa luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 7 chi tiết nhất

STTGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMasterBạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới
1你喝茶吗?nǐ hē chá ma ?Bạn uống trà không?
2我不喝茶wǒ bù hē cháTôi không uống trà
3谢谢xiè xiècảm ơn bạn
4客气kè qìlịch sự
5她很客气tā hěn kè qìCô ấy rất lịch sự
6工作gōng zuòcông việc
7今天工作好吗?jīn tiān gōng zuò hǎo ma ?Công việc hôm nay của bạn thế nào?
8工作不太好gōng zuò bù tài hǎoCông việc không tốt lắm
9明天你去工作吗?míng tiān nǐ qù gōng zuò ma ?Ngày mai bạn có đi làm không?
10明天星期六,我不工作míng tiān xīng qī liù ,wǒ bù gōng zuòThứ bảy ngày mai, tôi sẽ không làm việc
11明天我不工作míng tiān wǒ bù gōng zuòNgày mai tôi sẽ không làm việc
12身体shēn tǐthân hình
13你身体好吗?nǐ shēn tǐ hǎo ma ?Cơ thể của cậu sao rồi?
14星期日xīng qī rìchủ nhật
15中午zhōng wǔkhông bật
16今天中午jīn tiān zhōng wǔHôm nay là trưa
17今天中午你忙吗?jīn tiān zhōng wǔ nǐ máng ma ?Buổi trưa hôm nay bạn có bận không?
18今天中午你去哪儿?jīn tiān zhōng wǔ nǐ qù nǎr ?Chiều nay bạn đi đâu?
19吃什么?chī shénme ?Bạn phải ăn gì?
20今天中午你吃什么?jīn tiān zhōng wǔ nǐ chī shénme ?Bạn có gì cho bữa trưa hôm nay?
21吃饭chī fànăn tối
22你去哪儿吃饭?nǐ qù nǎr chī fàn ?Bạn định ăn ở đâu?
23食堂shí tángnhà ăn
24我去食堂吃饭wǒ qù shí táng chī fànTôi đến căng tin để ăn
25馒头mán tóuBánh hấp
26米饭mǐ fànCơm trắng
27你吃米饭吗?nǐ chī mǐ fàn ma ?Bạn có ăn cơm không?
28这是什么米?zhè shì shénme mǐ ?Đây là loại gạo gì?
29做饭zuò fànnấu ăn
30你要吃什么?nǐ yào chī shénme ?Bạn muốn ăn gì?
31你要喝什么?nǐ yào hē shénme ?Bạn muốn uống gì?
32我要喝茶wǒ yào hē cháTôi muốn uống trà
33你要喝什么茶?nǐ yào hē shénme chá ?Bạn muốn loại trà nào?
34一碗米饭yī wǎn mǐ fànMột bát cơm
35你要吃几碗米饭?nǐ yào chī jǐ wǎn mǐ fàn ?Bạn muốn bao nhiêu bát cơm?
36我要吃一碗米饭wǒ yào chī yī wǎn mǐ fànTôi muốn một bát cơm
37鸡蛋jī dàntrứng
38你要吃几个鸡蛋?nǐ yào chī jǐ gè jī dàn ?Bạn muốn bao nhiêu quả trứng?
39体会tǐ huìkinh nghiệm
40鸡蛋汤jī dàn tāngSúp trứng đánh
41啤酒pí jiǔBia
42你要喝啤酒吗?nǐ yào hē pí jiǔ ma ?Bạn có muốn uống bia không?
43你要喝酒吗?nǐ yào hē jiǔ ma ?Bạn có muốn uống gì không?
44你要喝什么酒?nǐ yào hē shénme jiǔ ?Bạn muốn uống gì?
45这些zhè xiēnhững cái này ở đây
46这些是什么?zhè xiē shì shénme ?Cái gì đây?
47这些是英语杂志zhè xiē shì yīng yǔ zá zhìĐây là những tạp chí tiếng Anh
48一些yī xiēmột số
49那些nà xiēnhững, cái đó
50那些是什么?nà xiē shì shénme ?Đó là những gì?
51那些人是谁?nà xiē rén shì shuí ?Những người đó là ai?
52饺子jiǎo zǐbánh bao
53包子bāo zǐbánh bao hấp
54你要吃几个包子?nǐ yào chī jǐ gè bāo zǐ ?Bạn muốn bao nhiêu cái bánh hấp?
55面条miàn tiáobún
56我要吃一碗面条wǒ yào chī yī wǎn miàn tiáoTôi muốn một tô mì
57试试shì shìthử
58我要试试这件毛衣wǒ yào shì shì zhè jiàn máo yīTôi sẽ thử chiếc áo len này trên
59可以kě yǐchắc chắn rồi
60我可以试试这条牛仔裤吗?wǒ kě yǐ shì shì zhè tiáo niú zǎi kù ma ?Tôi có thể thử chiếc quần jean này không?
61当然dāng rántất nhiên
62当然可以了dāng rán kě yǐ leTất nhiên
63她很瘦tā hěn shòuCô ấy rất gầy
64合适hé shìthích hợp
65我看这条牛仔裤跟你很合适wǒ kàn zhè tiáo niú zǎi kù gēn nǐ hěn hé shìTôi nghĩ chiếc quần jean này rất hợp với bạn
66好看hǎo kànưa nhìn
67这条牛仔裤很好看zhè tiáo niú zǎi kù hěn hǎo kànQuần jean này rất đẹp
68这种牛仔裤多少钱?zhè zhǒng niú zǎi kù duō shǎo qián ?Cái quần jean này bao nhiêu tiền?
69打折dǎ shéGiảm giá
70水果shuǐ guǒTrái cây
71苹果píng guǒtáo
72公斤gōng jīnKilôgam .
73多少钱duō shǎo qiánbao nhiêu
74太贵了tài guì leNó quá đắt
75别的bié dekhác
76橘子jú zǐmột quả cam quýt
77怎么zěn meĐúng?
78怎么卖zěn me màiLàm thế nào để bán nó
79liǎngHai
80两斤苹果liǎng jīn píng guǒHai quả táo Jin
81一共yī gònghoàn toàn
82香蕉xiāng jiāoTrái chuối
83葡萄pú táoGiống nho
84西瓜xī guādưa hấu
85草莓cǎo méidâu
86下午xià wǔbuổi chiều
87上午shàng wǔbuổi sáng
88晚上wǎn shàngđêm
89图书馆tú shū guǎnthư viện
90你要买什么?nǐ yào mǎi shénme ?Bạn muốn mua gì?
91你要换钱吗?nǐ yào huàn qián ma ?Bạn có muốn đổi tiền không?
92你要换什么?nǐ yào huàn shénme ?Bạn muốn thay đổi như thế nào?
93小姐xiǎo jiě
94营业员yíng yè yuánThư ký bán hàng
95人民币rén mín bìNhân dân tệ
96你要换人民币吗?nǐ yào huàn rén mín bì ma ?Bạn có muốn đổi RMB không?

Trên đây là nội dung bài giảng hôm nay Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 8. Các bạn có những câu hỏi nào thắc mắc cần được giải đáp hãy đăng bình luận vào ngay bên dưới này nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!