Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 8

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 8

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc ứng dụng thực tế

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 8 là nội dung bài giảng tiếp theo nối tiếp Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 7. Bài giảng được đăng mỗi ngày trên website học tiếng Trung online tuvungtiengtrung.com, tất cả các tài liệu gửi đến các bạn hoàn toàn miễn phí,các bạn hãy chú ý theo dõi và lưu bài về học dần nhé.

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 7

Sau đây chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Chi tiết Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 8

STTGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMasterBạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới
1三千五百sān qiān wǔ bǎiba nghìn năm trăm
2三千五百四十九sān qiān wǔ bǎi sì shí jiǔba nghìn năm trăm bốn mươi chín
3六万liù wànsáu mươi nghìn
4六万八千七百liù wàn bā qiān qī bǎisáu mươi tám nghìn bảy trăm
5六万八千七百liù wàn bā qiān qī bǎisáu mươi tám nghìn bảy trăm
6一千零八yī qiān líng bāmột nghìn lẻ tám
7你要换美元吗?nǐ yào huàn měi yuán ma ?Bạn có muốn đổi đô la không?
8你要换多少美元?nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ?Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?
9你要等谁?nǐ yào děng shuí ?Bạn muốn đợi ai?
10一会yī huìMột khoảnh khắc
11你等一会吧nǐ děng yī huì baBạn đợi một chút
12先生xiān shēngquý ngài
13数钱shù qiánĐếm tiền
14这条牛仔裤可以打折吗?zhè tiáo niú zǎi kù kě yǐ dǎ shé ma ?Quần jean này có giảm giá không?
15可以打几折?kě yǐ dǎ jǐ shé ?Tôi có thể nhận được bao nhiêu chiết khấu?
16可以打八折kě yǐ dǎ bā shéBạn có thể được giảm giá 20%
17这件衣服可以打几折?zhè jiàn yī fú kě yǐ dǎ jǐ shé ?Tôi có thể được giảm giá bao nhiêu cho chiếc váy này?
18这个产品正在很火zhè gè chǎn pǐn zhèng zài hěn huǒSản phẩm này đang cháy
19我要看看这件毛衣wǒ yào kàn kàn zhè jiàn máo yīTôi muốn xem chiếc áo len này
20我想休息休息wǒ xiǎng xiū xī xiū xīTôi muốn nghỉ ngơi
21今天晚上我在家复习复习课文jīn tiān wǎn shàng wǒ zài jiā fù xí fù xí kè wénTôi sẽ xem lại văn bản ở nhà vào tối nay
22复习复习fù xí fù xíÔn tập
23复习了复习fù xí le fù xíĐánh giá nhận xét
24昨天我复习了复习课文zuó tiān wǒ fù xí le fù xí kè wénTôi đã xem lại văn bản ngày hôm qua
25我要喝一点咖啡wǒ yào hē yī diǎn kā fēiTôi muốn một ít cà phê
26长一点的裤子zhǎng yī diǎn de kù zǐQuần dài hơn
27我要看长一点的裤子wǒ yào kàn zhǎng yī diǎn de kù zǐTôi muốn xem quần dài hơn
28你有短一点的裤子吗?nǐ yǒu duǎn yī diǎn de kù zǐ ma ?Bạn có quần ngắn hơn không?
29面包miàn bāobánh mỳ
30你要吃面包吗?nǐ yào chī miàn bāo ma ?Bạn có muốn bánh mì không?
31你喜欢买什么鞋?nǐ xǐ huān mǎi shénme xié ?Bạn thích mua giày gì?
32这是谁的鞋?zhè shì shuí de xié ?Những đôi giày này của ai?
33一双鞋yī shuāng xiéMột đôi giày
34你要买几双鞋?nǐ yào mǎi jǐ shuāng xié ?Bạn muốn bao nhiêu đôi giày?
35试试shì shìthử
36看看kàn kàncó một cái nhìn
37听听tīng tīngđưa ra một phiên điều trần
38读读dú dúđọc hiểu
39试一试shì yī shìthử
40看一看kàn yī kàncó một cái nhìn
41听一听tīng yī tīngNghe
42读一读dú yī dúĐọc nó
43又饿又渴yòu è yòu kěĐói và khát
44又冷又累yòu lěng yòu lèiLạnh và mệt mỏi
45又好又便宜yòu hǎo yòu biàn yíTốt và rẻ
46又贵又不好yòu guì yòu bù hǎoNó đắt và nó không tốt
47不大不小bù dà bù xiǎoKhông lớn không nhỏ
48不肥不瘦bù féi bù shòuKhông béo cũng không gầy
49不深不浅bù shēn bù qiǎnKhông sâu cũng không nông
50不长不短bù zhǎng bù duǎnKhông dài, không ngắn
51听说tīng shuōNghe
52冬天dōng tiānmùa đông
53河内冬天冷吗?hé nèi dōng tiān lěng ma ?Hà Nội mùa đông có lạnh không?
54听说你喜欢我tīng shuō nǐ xǐ huān wǒTôi nghe thấy bạn thích tôi
55河内冬天不太冷hé nèi dōng tiān bù tài lěngHà Nội mùa đông không quá lạnh
56机场jī chǎngsân bay
57接朋友jiē péng yǒuĐón một người bạn
58我去机场接朋友wǒ qù jī chǎng jiē péng yǒuTôi đã đến sân bay để gặp bạn của tôi
59你能说汉语吗?nǐ néng shuō hàn yǔ ma ?Bạn có thể nói tiếng Trung không?
60展览zhǎn lǎnbuổi triển lãm
61你喜欢去看展览吗?nǐ xǐ huān qù kàn zhǎn lǎn ma ?Bạn có thích đi xem triển lãm không?
62今年jīn niánNăm nay
63今年你喜欢去哪儿旅行?jīn nián nǐ xǐ huān qù nǎr lǚ háng ?Bạn thích đi du lịch ở đâu trong năm nay?
64明年míng niánnăm sau
65明年你要做什么工作?míng nián nǐ yào zuò shénme gōng zuò ?Bạn sẽ làm gì vào năm tới?
66明年我要换新工作míng nián wǒ yào huàn xīn gōng zuòTôi sẽ thay đổi công việc của mình vào năm tới
67经济jīng jìKinh tế học
68认识rèn shíbiết rôi
69你认识她吗?nǐ rèn shí tā ma ?Bạn có biết cô ấy không?
70你认识这个汉字吗?nǐ rèn shí zhè gè hàn zì ma ?Bạn có biết chữ Hán này không?
71旧书jiù shūsách cũ
72她很老tā hěn lǎoBà ấy rất già
73你有秘书吗?nǐ yǒu mì shū ma ?Bạn có thư ký không?
74没有méi yǒuKhông,
75我没有秘书wǒ méi yǒu mì shūTôi không có thư ký
76箱子xiāng zǐtrường hợp
77你有箱子吗?nǐ yǒu xiāng zǐ ma ?Bạn có một cái hộp?
78这是谁的箱子?zhè shì shuí de xiāng zǐ ?Đây là trường hợp của ai?
79我的箱子很旧wǒ de xiāng zǐ hěn jiùHộp của tôi rất cũ
80这儿zhèrđây
81我的箱子在这儿wǒ de xiāng zǐ zài zhèrĐây là hộp của tôi
82我在这儿工作wǒ zài zhèr gōng zuòtôi làm việc ở đây
83我的箱子很重wǒ de xiāng zǐ hěn zhòngHộp của tôi nặng
84黑的箱子hēi de xiāng zǐHộp đen
85黑子hēi zǐvết đen
86重的箱子zhòng de xiāng zǐHộp nặng
87重的zhòng deNặng
88我的箱子是重的wǒ de xiāng zǐ shì zhòng deHộp của tôi nặng
89红的箱子hóng de xiāng zǐHộp màu đỏ
90红的hóng deĐỏ
91我的是红的wǒ de shì hóng deCủa tôi màu đỏ
92轻的箱子qīng de xiāng zǐHộp đèn
93轻的qīng deÁnh sáng
94我的箱子是轻的wǒ de xiāng zǐ shì qīng deHộp của tôi nhẹ
95我要买药wǒ yào mǎi yàoTôi muốn mua thuốc
96中药zhōng yàoy học cổ truyền Trung Quốc
97西药xī yàothuốc tây
98茶叶chá yèTrà
99箱子里xiāng zǐ lǐTrong cái hộp
100你的箱子里有什么?nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ?Có gì trong hộp của bạn?
101日用品rì yòng pǐnNhu cầu hàng ngày
102衣服yī fúquần áo
103一件衣服yī jiàn yī fúMột mảnh quần áo
104我的箱子里有两件衣服wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fúCó hai bộ quần áo trong hộp của tôi
105雨伞yǔ sǎnÔ
106一把雨伞yī bǎ yǔ sǎnCái ô
107明天有雨吗?míng tiān yǒu yǔ ma ?Liệu mai có mưa không?
108一瓶啤酒yī píng pí jiǔMột chai bia
109香水xiāng shuǐNước hoa
110一瓶香水yī píng xiāng shuǐMột chai nước hoa
111你的箱子里有香水吗?nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ?Có nước hoa nào trong vali của bạn không?
112一本书yī běn shūmột bản sao của sách
113词典cí diǎnTừ điển
114一本词典yī běn cí diǎnMột cuốn từ điển
115一支笔yī zhī bǐMột chiếc bút
116后年hòu niánnăm sau
117去年qù niánnăm ngoái
118去年你在哪儿工作?qù nián nǐ zài nǎr gōng zuò ?Bạn đã làm việc ở đâu vào năm ngoái?
119毕业bì yètốt nghiệp
120什么时候你毕业?shénme shí hòu nǐ bì yè ?khi nào bạn tốt nghiệp?
121大学毕业dà xué bì yètốt nghiệp đại học
122明年我大学毕业míng nián wǒ dà xué bì yèTôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới
123多大了?duō dà le ?Bạn bao nhiêu tuổi?

Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 8,cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!