Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc ứng dụng thực tế
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 8 là nội dung bài giảng tiếp theo nối tiếp Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 7. Bài giảng được đăng mỗi ngày trên website học tiếng Trung online tuvungtiengtrung.com, tất cả các tài liệu gửi đến các bạn hoàn toàn miễn phí,các bạn hãy chú ý theo dõi và lưu bài về học dần nhé.
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 7
Sau đây chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung online
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé
Chi tiết Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 8
| STT | Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster | Bạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới |
| 1 | 三千五百 | sān qiān wǔ bǎi | ba nghìn năm trăm |
| 2 | 三千五百四十九 | sān qiān wǔ bǎi sì shí jiǔ | ba nghìn năm trăm bốn mươi chín |
| 3 | 六万 | liù wàn | sáu mươi nghìn |
| 4 | 六万八千七百 | liù wàn bā qiān qī bǎi | sáu mươi tám nghìn bảy trăm |
| 5 | 六万八千七百 | liù wàn bā qiān qī bǎi | sáu mươi tám nghìn bảy trăm |
| 6 | 一千零八 | yī qiān líng bā | một nghìn lẻ tám |
| 7 | 你要换美元吗? | nǐ yào huàn měi yuán ma ? | Bạn có muốn đổi đô la không? |
| 8 | 你要换多少美元? | nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ? | Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la? |
| 9 | 你要等谁? | nǐ yào děng shuí ? | Bạn muốn đợi ai? |
| 10 | 一会 | yī huì | Một khoảnh khắc |
| 11 | 你等一会吧 | nǐ děng yī huì ba | Bạn đợi một chút |
| 12 | 先生 | xiān shēng | quý ngài |
| 13 | 数钱 | shù qián | Đếm tiền |
| 14 | 这条牛仔裤可以打折吗? | zhè tiáo niú zǎi kù kě yǐ dǎ shé ma ? | Quần jean này có giảm giá không? |
| 15 | 可以打几折? | kě yǐ dǎ jǐ shé ? | Tôi có thể nhận được bao nhiêu chiết khấu? |
| 16 | 可以打八折 | kě yǐ dǎ bā shé | Bạn có thể được giảm giá 20% |
| 17 | 这件衣服可以打几折? | zhè jiàn yī fú kě yǐ dǎ jǐ shé ? | Tôi có thể được giảm giá bao nhiêu cho chiếc váy này? |
| 18 | 这个产品正在很火 | zhè gè chǎn pǐn zhèng zài hěn huǒ | Sản phẩm này đang cháy |
| 19 | 我要看看这件毛衣 | wǒ yào kàn kàn zhè jiàn máo yī | Tôi muốn xem chiếc áo len này |
| 20 | 我想休息休息 | wǒ xiǎng xiū xī xiū xī | Tôi muốn nghỉ ngơi |
| 21 | 今天晚上我在家复习复习课文 | jīn tiān wǎn shàng wǒ zài jiā fù xí fù xí kè wén | Tôi sẽ xem lại văn bản ở nhà vào tối nay |
| 22 | 复习复习 | fù xí fù xí | Ôn tập |
| 23 | 复习了复习 | fù xí le fù xí | Đánh giá nhận xét |
| 24 | 昨天我复习了复习课文 | zuó tiān wǒ fù xí le fù xí kè wén | Tôi đã xem lại văn bản ngày hôm qua |
| 25 | 我要喝一点咖啡 | wǒ yào hē yī diǎn kā fēi | Tôi muốn một ít cà phê |
| 26 | 长一点的裤子 | zhǎng yī diǎn de kù zǐ | Quần dài hơn |
| 27 | 我要看长一点的裤子 | wǒ yào kàn zhǎng yī diǎn de kù zǐ | Tôi muốn xem quần dài hơn |
| 28 | 你有短一点的裤子吗? | nǐ yǒu duǎn yī diǎn de kù zǐ ma ? | Bạn có quần ngắn hơn không? |
| 29 | 面包 | miàn bāo | bánh mỳ |
| 30 | 你要吃面包吗? | nǐ yào chī miàn bāo ma ? | Bạn có muốn bánh mì không? |
| 31 | 你喜欢买什么鞋? | nǐ xǐ huān mǎi shénme xié ? | Bạn thích mua giày gì? |
| 32 | 这是谁的鞋? | zhè shì shuí de xié ? | Những đôi giày này của ai? |
| 33 | 一双鞋 | yī shuāng xié | Một đôi giày |
| 34 | 你要买几双鞋? | nǐ yào mǎi jǐ shuāng xié ? | Bạn muốn bao nhiêu đôi giày? |
| 35 | 试试 | shì shì | thử |
| 36 | 看看 | kàn kàn | có một cái nhìn |
| 37 | 听听 | tīng tīng | đưa ra một phiên điều trần |
| 38 | 读读 | dú dú | đọc hiểu |
| 39 | 试一试 | shì yī shì | thử |
| 40 | 看一看 | kàn yī kàn | có một cái nhìn |
| 41 | 听一听 | tīng yī tīng | Nghe |
| 42 | 读一读 | dú yī dú | Đọc nó |
| 43 | 又饿又渴 | yòu è yòu kě | Đói và khát |
| 44 | 又冷又累 | yòu lěng yòu lèi | Lạnh và mệt mỏi |
| 45 | 又好又便宜 | yòu hǎo yòu biàn yí | Tốt và rẻ |
| 46 | 又贵又不好 | yòu guì yòu bù hǎo | Nó đắt và nó không tốt |
| 47 | 不大不小 | bù dà bù xiǎo | Không lớn không nhỏ |
| 48 | 不肥不瘦 | bù féi bù shòu | Không béo cũng không gầy |
| 49 | 不深不浅 | bù shēn bù qiǎn | Không sâu cũng không nông |
| 50 | 不长不短 | bù zhǎng bù duǎn | Không dài, không ngắn |
| 51 | 听说 | tīng shuō | Nghe |
| 52 | 冬天 | dōng tiān | mùa đông |
| 53 | 河内冬天冷吗? | hé nèi dōng tiān lěng ma ? | Hà Nội mùa đông có lạnh không? |
| 54 | 听说你喜欢我 | tīng shuō nǐ xǐ huān wǒ | Tôi nghe thấy bạn thích tôi |
| 55 | 河内冬天不太冷 | hé nèi dōng tiān bù tài lěng | Hà Nội mùa đông không quá lạnh |
| 56 | 机场 | jī chǎng | sân bay |
| 57 | 接朋友 | jiē péng yǒu | Đón một người bạn |
| 58 | 我去机场接朋友 | wǒ qù jī chǎng jiē péng yǒu | Tôi đã đến sân bay để gặp bạn của tôi |
| 59 | 你能说汉语吗? | nǐ néng shuō hàn yǔ ma ? | Bạn có thể nói tiếng Trung không? |
| 60 | 展览 | zhǎn lǎn | buổi triển lãm |
| 61 | 你喜欢去看展览吗? | nǐ xǐ huān qù kàn zhǎn lǎn ma ? | Bạn có thích đi xem triển lãm không? |
| 62 | 今年 | jīn nián | Năm nay |
| 63 | 今年你喜欢去哪儿旅行? | jīn nián nǐ xǐ huān qù nǎr lǚ háng ? | Bạn thích đi du lịch ở đâu trong năm nay? |
| 64 | 明年 | míng nián | năm sau |
| 65 | 明年你要做什么工作? | míng nián nǐ yào zuò shénme gōng zuò ? | Bạn sẽ làm gì vào năm tới? |
| 66 | 明年我要换新工作 | míng nián wǒ yào huàn xīn gōng zuò | Tôi sẽ thay đổi công việc của mình vào năm tới |
| 67 | 经济 | jīng jì | Kinh tế học |
| 68 | 认识 | rèn shí | biết rôi |
| 69 | 你认识她吗? | nǐ rèn shí tā ma ? | Bạn có biết cô ấy không? |
| 70 | 你认识这个汉字吗? | nǐ rèn shí zhè gè hàn zì ma ? | Bạn có biết chữ Hán này không? |
| 71 | 旧书 | jiù shū | sách cũ |
| 72 | 她很老 | tā hěn lǎo | Bà ấy rất già |
| 73 | 你有秘书吗? | nǐ yǒu mì shū ma ? | Bạn có thư ký không? |
| 74 | 没有 | méi yǒu | Không, |
| 75 | 我没有秘书 | wǒ méi yǒu mì shū | Tôi không có thư ký |
| 76 | 箱子 | xiāng zǐ | trường hợp |
| 77 | 你有箱子吗? | nǐ yǒu xiāng zǐ ma ? | Bạn có một cái hộp? |
| 78 | 这是谁的箱子? | zhè shì shuí de xiāng zǐ ? | Đây là trường hợp của ai? |
| 79 | 我的箱子很旧 | wǒ de xiāng zǐ hěn jiù | Hộp của tôi rất cũ |
| 80 | 这儿 | zhèr | đây |
| 81 | 我的箱子在这儿 | wǒ de xiāng zǐ zài zhèr | Đây là hộp của tôi |
| 82 | 我在这儿工作 | wǒ zài zhèr gōng zuò | tôi làm việc ở đây |
| 83 | 我的箱子很重 | wǒ de xiāng zǐ hěn zhòng | Hộp của tôi nặng |
| 84 | 黑的箱子 | hēi de xiāng zǐ | Hộp đen |
| 85 | 黑子 | hēi zǐ | vết đen |
| 86 | 重的箱子 | zhòng de xiāng zǐ | Hộp nặng |
| 87 | 重的 | zhòng de | Nặng |
| 88 | 我的箱子是重的 | wǒ de xiāng zǐ shì zhòng de | Hộp của tôi nặng |
| 89 | 红的箱子 | hóng de xiāng zǐ | Hộp màu đỏ |
| 90 | 红的 | hóng de | Đỏ |
| 91 | 我的是红的 | wǒ de shì hóng de | Của tôi màu đỏ |
| 92 | 轻的箱子 | qīng de xiāng zǐ | Hộp đèn |
| 93 | 轻的 | qīng de | Ánh sáng |
| 94 | 我的箱子是轻的 | wǒ de xiāng zǐ shì qīng de | Hộp của tôi nhẹ |
| 95 | 我要买药 | wǒ yào mǎi yào | Tôi muốn mua thuốc |
| 96 | 中药 | zhōng yào | y học cổ truyền Trung Quốc |
| 97 | 西药 | xī yào | thuốc tây |
| 98 | 茶叶 | chá yè | Trà |
| 99 | 箱子里 | xiāng zǐ lǐ | Trong cái hộp |
| 100 | 你的箱子里有什么? | nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ? | Có gì trong hộp của bạn? |
| 101 | 日用品 | rì yòng pǐn | Nhu cầu hàng ngày |
| 102 | 衣服 | yī fú | quần áo |
| 103 | 一件衣服 | yī jiàn yī fú | Một mảnh quần áo |
| 104 | 我的箱子里有两件衣服 | wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fú | Có hai bộ quần áo trong hộp của tôi |
| 105 | 雨伞 | yǔ sǎn | Ô |
| 106 | 一把雨伞 | yī bǎ yǔ sǎn | Cái ô |
| 107 | 明天有雨吗? | míng tiān yǒu yǔ ma ? | Liệu mai có mưa không? |
| 108 | 一瓶啤酒 | yī píng pí jiǔ | Một chai bia |
| 109 | 香水 | xiāng shuǐ | Nước hoa |
| 110 | 一瓶香水 | yī píng xiāng shuǐ | Một chai nước hoa |
| 111 | 你的箱子里有香水吗? | nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ? | Có nước hoa nào trong vali của bạn không? |
| 112 | 一本书 | yī běn shū | một bản sao của sách |
| 113 | 词典 | cí diǎn | Từ điển |
| 114 | 一本词典 | yī běn cí diǎn | Một cuốn từ điển |
| 115 | 一支笔 | yī zhī bǐ | Một chiếc bút |
| 116 | 后年 | hòu nián | năm sau |
| 117 | 去年 | qù nián | năm ngoái |
| 118 | 去年你在哪儿工作? | qù nián nǐ zài nǎr gōng zuò ? | Bạn đã làm việc ở đâu vào năm ngoái? |
| 119 | 毕业 | bì yè | tốt nghiệp |
| 120 | 什么时候你毕业? | shénme shí hòu nǐ bì yè ? | khi nào bạn tốt nghiệp? |
| 121 | 大学毕业 | dà xué bì yè | tốt nghiệp đại học |
| 122 | 明年我大学毕业 | míng nián wǒ dà xué bì yè | Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới |
| 123 | 多大了? | duō dà le ? | Bạn bao nhiêu tuổi? |
Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 8,cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ và hiệu quả nhé.