Chủ Nhật, Tháng 4 19, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện dịch tiếng Trung mỗi ngàyBài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4

5/5 - (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc mỗi ngày

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online, tất cả các tài liệu gửi đến các bạn hoàn toàn miễn phí,các bạn hãy chú ý theo dõi và lưu bài về học dần nhé.

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 3

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé

Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4 cùng Thầy Vũ

STTGiáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMasterBạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới
1从来没有cóng lái méi yǒukhông bao giờ
2我从没爱过你wǒ cóng méi ài guò nǐtôi không bao giờ yêu bạn
3午觉wǔ jiàongủ trưa sau bữa trưa
4游泳yóu yǒngBơi lội
5功课gōng kèNhững bài học
6记住jì zhùnhớ lại
7一般yī bānthông thường
8感谢gǎn xiècảm tạ
9父母fù mǔcha mẹ
10机会jī huìdịp tốt
11原来yuán láinguyên
12延长yán zhǎngmở rộng
13气功qì gōngKhí công
14不一定bù yī dìngkhông phải lúc nào
15钟头zhōng tóugiờ
16效果xiào guǒhiệu ứng
17tǐngkhá
18好处hǎo chùlợi ích
19慢性病màn xìng bìngbệnh mãn tính
20高血压gāo xuè yātăng huyết áp
21失眠shī miánmất ngủ
22必须bì xūphải
23你必须要回家nǐ bì xū yào huí jiāBạn phải về nhà
24打鱼dǎ yú
25晒衣服shài yī fúphơi quần áo
26书店shū diànHiệu sách
27今年你做什么工作?jīn nián nǐ zuò shénme gōng zuò ?Bạn làm gì năm nay?
28明年míng niánnăm sau
29明年你要换新工作吗?míng nián nǐ yào huàn xīn gōng zuò ma ?Bạn sẽ thay đổi công việc của bạn vào năm tới?
30后年hòu niánnăm sau
31去年qù niánnăm ngoái
32去年我在这个公司工作qù nián wǒ zài zhè gè gōng sī gōng zuòTôi đã làm việc trong công ty này năm ngoái
33毕业bì yètốt nghiệp
34什么时候你毕业?shénme shí hòu nǐ bì yè ?khi nào bạn tốt nghiệp?
35你在什么大学毕业?nǐ zài shénme dà xué bì yè ?Bạn đã tốt nghiệp trường đại học nào?
36多大了?duō dà le ?Bạn bao nhiêu tuổi?
37今年你多大了?jīn nián nǐ duō dà le ?Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
38今年我三十岁了jīn nián wǒ sān shí suì leNăm nay tôi ba mươi tuổi
39你属什么?nǐ shǔ shénme ?Cung hoàng đạo Trung Quốc của bạn là gì?
40我属蛇wǒ shǔ shéTôi là một con rắn
41今天几月几号?jīn tiān jǐ yuè jǐ hào ?Hôm nay là ngày gì?
42生日shēng rìsinh nhật
43你的生日是几月几号?nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào ?Sinh nhật bạn vào tháng mấy?
44正好zhèng hǎođúng rồi
45明天正好是我的生日?míng tiān zhèng hǎo shì wǒ de shēng rì ?Ngày mai là sinh nhật của tôi?
46打算dǎ suànkế hoạch
47你有什么打算吗?nǐ yǒu shénme dǎ suàn ma ?Bạn có kế hoạch nào trong đầu?
48明天你打算做什么?míng tiān nǐ dǎ suàn zuò shénme ?Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?
49新年xīn niánnăm mới
50过新年guò xīn niánchúc mừng năm mới
51过生日guò shēng rìchúc mừng sinh nhật của sb
52准备zhǔn bèichuẩn bị
53我准备好了wǒ zhǔn bèi hǎo letôi đã sẵn sàng
54举行jǔ hánggiữ
55你要在哪里举行生日?nǐ yào zài nǎ lǐ jǔ háng shēng rì ?Bạn sẽ tổ chức sinh nhật ở đâu?
56晚会wǎn huìtiệc tối
57宴会yàn huìyến tiệc
58生日晚会shēng rì wǎn huìTiệc sinh nhật
59你的生日晚会是几点?nǐ de shēng rì wǎn huì shì jǐ diǎn ?Bữa tiệc sinh nhật của bạn diễn ra lúc mấy giờ?
60参加cān jiātham gia vào
61有谁参加你的生日晚会吗?yǒu shuí cān jiā nǐ de shēng rì wǎn huì ma ?Có ai đến dự tiệc sinh nhật của bạn không?
62时间shí jiānthời gian
63什么时候你有时间?shénme shí hòu nǐ yǒu shí jiān ?Khi nào bạn có thời gian?
64我没有时间wǒ méi yǒu shí jiānTôi không có thời gian
65点钟diǎn zhōnggiờ
66今天晚上七点钟是我的生日晚会jīn tiān wǎn shàng qī diǎn zhōng shì wǒ de shēng rì wǎn huìĐó là bữa tiệc sinh nhật của tôi lúc bảy giờ tối nay
67汉语很难hàn yǔ hěn nánTiếng trung rất khó
68汉语不太难hàn yǔ bù tài nánTiếng trung không quá khó
69你爸爸妈妈好吗?nǐ bà bà mā mā hǎo ma ?Bố mẹ bạn thế nào?
70我爸爸妈妈很好wǒ bà bà mā mā hěn hǎoBố mẹ tôi rất tốt
71他忙吗?tā máng ma ?Anh ấy bận à?
72她忙吗?tā máng ma ?Cô ấy bận à?
73哥哥gē gēAnh trai
74弟弟dì dìem trai
75妹妹mèi mèiem gái
76我学汉语wǒ xué hàn yǔTôi học tiếng trung
77我学英语wǒ xué yīng yǔtôi học tiếng Anh
78对吗?duì ma ?Tôi nói đúng chứ?
79不对bù duìsai
80明天míng tiānNgày mai
81明天你忙吗?míng tiān nǐ máng ma ?Ngày mai bạn có bận không?
82明天我不太忙míng tiān wǒ bù tài mángNgày mai tôi không quá bận
83明天我很忙míng tiān wǒ hěn mángNgày mai tôi bận
84明天我不忙míng tiān wǒ bù mángNgày mai tôi không bận
85明天见míng tiān jiànHẹn gặp bạn vào ngày mai.
86我去学汉语wǒ qù xué hàn yǔTôi sẽ học tiếng trung
87邮局yóu júBưu điện
88我去邮局wǒ qù yóu júTôi đi đến bưu điện
89寄信jì xìnGửi thư
90我去邮局寄信wǒ qù yóu jú jì xìnTôi đến bưu điện để gửi thư
91银行yín hángngân hàng
92我去银行wǒ qù yín hángTôi đi đến ngân hàng
93取钱qǔ qiánRút tiền
94我去银行取钱wǒ qù yín háng qǔ qiánTôi đã đến ngân hàng để lấy tiền

Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ nhé.

RELATED ARTICLES

Most Popular

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!