Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc mỗi ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4 là nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ,chuyên đề sẽ cung cấp đến cho các bạn nội dung trọng tâm từ cơ bản đến nâng cao các kĩ năng Luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên kênh Luyện thi HSK online, tất cả các tài liệu gửi đến các bạn hoàn toàn miễn phí,các bạn hãy chú ý theo dõi và lưu bài về học dần nhé.
Tiếp theo chúng ta sẽ đến với khóa Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn để dành cho tất cả các học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có một môi trường học tập tiếng Trung thật hiệu quả
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Nếu các bạn muốn nâng cao kĩ năng dịch thuật tiếng Trung Quốc thì hãy nhớ tải khóa luyện dịch sau để về học dần nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung online
Các bạn xem chi tiết bài học ngày hôm qua tại link sau nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 3
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé
Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4 cùng Thầy Vũ
| STT | Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster | Bạn tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới |
| 1 | 从来没有 | cóng lái méi yǒu | không bao giờ |
| 2 | 我从没爱过你 | wǒ cóng méi ài guò nǐ | tôi không bao giờ yêu bạn |
| 3 | 午觉 | wǔ jiào | ngủ trưa sau bữa trưa |
| 4 | 游泳 | yóu yǒng | Bơi lội |
| 5 | 功课 | gōng kè | Những bài học |
| 6 | 记住 | jì zhù | nhớ lại |
| 7 | 一般 | yī bān | thông thường |
| 8 | 感谢 | gǎn xiè | cảm tạ |
| 9 | 父母 | fù mǔ | cha mẹ |
| 10 | 机会 | jī huì | dịp tốt |
| 11 | 原来 | yuán lái | nguyên |
| 12 | 延长 | yán zhǎng | mở rộng |
| 13 | 气功 | qì gōng | Khí công |
| 14 | 不一定 | bù yī dìng | không phải lúc nào |
| 15 | 钟头 | zhōng tóu | giờ |
| 16 | 效果 | xiào guǒ | hiệu ứng |
| 17 | 挺 | tǐng | khá |
| 18 | 好处 | hǎo chù | lợi ích |
| 19 | 慢性病 | màn xìng bìng | bệnh mãn tính |
| 20 | 高血压 | gāo xuè yā | tăng huyết áp |
| 21 | 失眠 | shī mián | mất ngủ |
| 22 | 必须 | bì xū | phải |
| 23 | 你必须要回家 | nǐ bì xū yào huí jiā | Bạn phải về nhà |
| 24 | 打鱼 | dǎ yú | cá |
| 25 | 晒衣服 | shài yī fú | phơi quần áo |
| 26 | 书店 | shū diàn | Hiệu sách |
| 27 | 今年你做什么工作? | jīn nián nǐ zuò shénme gōng zuò ? | Bạn làm gì năm nay? |
| 28 | 明年 | míng nián | năm sau |
| 29 | 明年你要换新工作吗? | míng nián nǐ yào huàn xīn gōng zuò ma ? | Bạn sẽ thay đổi công việc của bạn vào năm tới? |
| 30 | 后年 | hòu nián | năm sau |
| 31 | 去年 | qù nián | năm ngoái |
| 32 | 去年我在这个公司工作 | qù nián wǒ zài zhè gè gōng sī gōng zuò | Tôi đã làm việc trong công ty này năm ngoái |
| 33 | 毕业 | bì yè | tốt nghiệp |
| 34 | 什么时候你毕业? | shénme shí hòu nǐ bì yè ? | khi nào bạn tốt nghiệp? |
| 35 | 你在什么大学毕业? | nǐ zài shénme dà xué bì yè ? | Bạn đã tốt nghiệp trường đại học nào? |
| 36 | 多大了? | duō dà le ? | Bạn bao nhiêu tuổi? |
| 37 | 今年你多大了? | jīn nián nǐ duō dà le ? | Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? |
| 38 | 今年我三十岁了 | jīn nián wǒ sān shí suì le | Năm nay tôi ba mươi tuổi |
| 39 | 你属什么? | nǐ shǔ shénme ? | Cung hoàng đạo Trung Quốc của bạn là gì? |
| 40 | 我属蛇 | wǒ shǔ shé | Tôi là một con rắn |
| 41 | 今天几月几号? | jīn tiān jǐ yuè jǐ hào ? | Hôm nay là ngày gì? |
| 42 | 生日 | shēng rì | sinh nhật |
| 43 | 你的生日是几月几号? | nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào ? | Sinh nhật bạn vào tháng mấy? |
| 44 | 正好 | zhèng hǎo | đúng rồi |
| 45 | 明天正好是我的生日? | míng tiān zhèng hǎo shì wǒ de shēng rì ? | Ngày mai là sinh nhật của tôi? |
| 46 | 打算 | dǎ suàn | kế hoạch |
| 47 | 你有什么打算吗? | nǐ yǒu shénme dǎ suàn ma ? | Bạn có kế hoạch nào trong đầu? |
| 48 | 明天你打算做什么? | míng tiān nǐ dǎ suàn zuò shénme ? | Bạn sẽ làm gì vào ngày mai? |
| 49 | 新年 | xīn nián | năm mới |
| 50 | 过新年 | guò xīn nián | chúc mừng năm mới |
| 51 | 过生日 | guò shēng rì | chúc mừng sinh nhật của sb |
| 52 | 准备 | zhǔn bèi | chuẩn bị |
| 53 | 我准备好了 | wǒ zhǔn bèi hǎo le | tôi đã sẵn sàng |
| 54 | 举行 | jǔ háng | giữ |
| 55 | 你要在哪里举行生日? | nǐ yào zài nǎ lǐ jǔ háng shēng rì ? | Bạn sẽ tổ chức sinh nhật ở đâu? |
| 56 | 晚会 | wǎn huì | tiệc tối |
| 57 | 宴会 | yàn huì | yến tiệc |
| 58 | 生日晚会 | shēng rì wǎn huì | Tiệc sinh nhật |
| 59 | 你的生日晚会是几点? | nǐ de shēng rì wǎn huì shì jǐ diǎn ? | Bữa tiệc sinh nhật của bạn diễn ra lúc mấy giờ? |
| 60 | 参加 | cān jiā | tham gia vào |
| 61 | 有谁参加你的生日晚会吗? | yǒu shuí cān jiā nǐ de shēng rì wǎn huì ma ? | Có ai đến dự tiệc sinh nhật của bạn không? |
| 62 | 时间 | shí jiān | thời gian |
| 63 | 什么时候你有时间? | shénme shí hòu nǐ yǒu shí jiān ? | Khi nào bạn có thời gian? |
| 64 | 我没有时间 | wǒ méi yǒu shí jiān | Tôi không có thời gian |
| 65 | 点钟 | diǎn zhōng | giờ |
| 66 | 今天晚上七点钟是我的生日晚会 | jīn tiān wǎn shàng qī diǎn zhōng shì wǒ de shēng rì wǎn huì | Đó là bữa tiệc sinh nhật của tôi lúc bảy giờ tối nay |
| 67 | 汉语很难 | hàn yǔ hěn nán | Tiếng trung rất khó |
| 68 | 汉语不太难 | hàn yǔ bù tài nán | Tiếng trung không quá khó |
| 69 | 你爸爸妈妈好吗? | nǐ bà bà mā mā hǎo ma ? | Bố mẹ bạn thế nào? |
| 70 | 我爸爸妈妈很好 | wǒ bà bà mā mā hěn hǎo | Bố mẹ tôi rất tốt |
| 71 | 他忙吗? | tā máng ma ? | Anh ấy bận à? |
| 72 | 她忙吗? | tā máng ma ? | Cô ấy bận à? |
| 73 | 哥哥 | gē gē | Anh trai |
| 74 | 弟弟 | dì dì | em trai |
| 75 | 妹妹 | mèi mèi | em gái |
| 76 | 我学汉语 | wǒ xué hàn yǔ | Tôi học tiếng trung |
| 77 | 我学英语 | wǒ xué yīng yǔ | tôi học tiếng Anh |
| 78 | 对吗? | duì ma ? | Tôi nói đúng chứ? |
| 79 | 不对 | bù duì | sai |
| 80 | 明天 | míng tiān | Ngày mai |
| 81 | 明天你忙吗? | míng tiān nǐ máng ma ? | Ngày mai bạn có bận không? |
| 82 | 明天我不太忙 | míng tiān wǒ bù tài máng | Ngày mai tôi không quá bận |
| 83 | 明天我很忙 | míng tiān wǒ hěn máng | Ngày mai tôi bận |
| 84 | 明天我不忙 | míng tiān wǒ bù máng | Ngày mai tôi không bận |
| 85 | 明天见 | míng tiān jiàn | Hẹn gặp bạn vào ngày mai. |
| 86 | 我去学汉语 | wǒ qù xué hàn yǔ | Tôi sẽ học tiếng trung |
| 87 | 邮局 | yóu jú | Bưu điện |
| 88 | 我去邮局 | wǒ qù yóu jú | Tôi đi đến bưu điện |
| 89 | 寄信 | jì xìn | Gửi thư |
| 90 | 我去邮局寄信 | wǒ qù yóu jú jì xìn | Tôi đến bưu điện để gửi thư |
| 91 | 银行 | yín háng | ngân hàng |
| 92 | 我去银行 | wǒ qù yín háng | Tôi đi đến ngân hàng |
| 93 | 取钱 | qǔ qián | Rút tiền |
| 94 | 我去银行取钱 | wǒ qù yín háng qǔ qián | Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền |
Vậy là bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung cấp tốc Phần 4 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học tiếng Trung online vui vẻ nhé.